chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
9767284
1
Parent(s): e592766
Add 1091 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/0025454299954e7ca6e0506ae89de180.html +1 -0
- chandra_raw/002cbb7c50fd4f42a31cbd0eed9457ac.html +1 -0
- chandra_raw/0098e766354b4b4ca195d77a4ee43c38.html +0 -165
- chandra_raw/009917f49d79450586a84256248f54dd.html +1 -0
- chandra_raw/00d016b737cf480188ddc01317d594c4.html +1 -0
- chandra_raw/00db0171ac2d47ab81538c8ca367fef6.html +1 -0
- chandra_raw/00de35c22a3c488abe1265a0015fed10.html +1 -0
- chandra_raw/00ed5216996943feb3d47c8d823f3906.html +0 -1
- chandra_raw/00f88aac3e194e05a1bc19604149611a.html +0 -1
- chandra_raw/0127a60e9646446699ad7a1e4037daf5.html +1 -0
- chandra_raw/013c1b7380954754a69db536a080e67c.html +1 -0
- chandra_raw/0165f24a4944426ba57e430c626d8a99.html +0 -204
- chandra_raw/01b778a47b1c4fd0930b3ab5e5261e38.html +1 -0
- chandra_raw/01dc52ae44094292a209bd405f502739.html +1 -0
- chandra_raw/01f205bb3fdb484aa855d77b6d89c38d.html +0 -1
- chandra_raw/021621049f56475c8392f51ce9435901.html +0 -142
- chandra_raw/022180fcf0cd4889980d88b3ee434049.html +1 -0
- chandra_raw/025d3bc5375d48ef9ee8d9f54a2f6678.html +0 -67
- chandra_raw/026a1568999840248fa9bccb47af5916.html +0 -1
- chandra_raw/026fce7de1d64ff18a1fcc47fb03cf59.html +1 -0
- chandra_raw/0273566392de4011b7bab372cf0141a6.html +0 -1
- chandra_raw/0285bb7ab6564175a98b4b2887554401.html +1 -0
- chandra_raw/029669840c9f48a6bfbf1efd605b7f22.html +61 -0
- chandra_raw/02a045678b674185b1ab7af145f5997d.html +0 -1
- chandra_raw/02a8c2ae2caf41cb8b9520f3a488b486.html +0 -1
- chandra_raw/02ed6c58ae2f4f29b361a9b2526261d0.html +0 -1
- chandra_raw/02f6015ef87249278bd8b087b9014d92.html +0 -1
- chandra_raw/02f898136aef42629b1917041d55ccb1.html +0 -158
- chandra_raw/02f97bc1ffa84fa4aa4f76a3c5f0c8ed.html +20 -0
- chandra_raw/0325c701bb5a4ad4b2c5781f5a3f9c30.html +0 -389
- chandra_raw/033e9ae287f544a2aef63db2ccc4c9ff.html +0 -265
- chandra_raw/0345da178c014fd694fddd4e560e44f0.html +1 -0
- chandra_raw/039bf665bda04d1db533a8eecdce0c11.html +1 -0
- chandra_raw/03b3acc3dae549c898d6bd2c9cec89f8.html +1 -0
- chandra_raw/03c88ae1c3a7472893a25bda589c4792.html +1 -0
- chandra_raw/03d437fecdd0490f8e1f8327c7a8a446.html +1 -0
- chandra_raw/03d8f597f2c147acb933c56635d5fae0.html +32 -0
- chandra_raw/03de37e4a6324f19a1a66ad9531e4cfa.html +0 -348
- chandra_raw/03eea2a7e63649bd9d7243b93f092b64.html +0 -214
- chandra_raw/03f1351141504a3d8178e721c633b082.html +0 -173
- chandra_raw/04311ad60d744447a543a406ba50002f.html +1 -0
- chandra_raw/045829aa7d704eff876461163ecfcdbe.html +1 -0
- chandra_raw/0484030b933948aa8d517d4a8d50f593.html +0 -175
- chandra_raw/048946fb351544f8b4803d986ca7e25a.html +0 -90
- chandra_raw/0498ad2d1cb449cc9dc43c491f265a4d.html +1 -0
- chandra_raw/04e9edad89a3496396a4663c4e01396f.html +0 -1
- chandra_raw/04f170e03d7048bcab3e4b4423796167.html +0 -1
- chandra_raw/04f6657bad7d45febc281a6c190b3edd.html +0 -148
- chandra_raw/05275a30c8b740be9b7ae517c5f3e078.html +1 -0
- chandra_raw/053fffb224c3406fb4f34ee8a3848b1f.html +0 -1
chandra_raw/0025454299954e7ca6e0506ae89de180.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="205 117 849 330" data-label="Text"><p>Tập trung các nguồn lực để phát triển khu đô thị công nghiệp cảng Hiệp Phước; triển khai nạo vét luồng Soài Rạp đến cao độ -9,5m (Hệ Hải đồ), đảm bảo cho tàu 30.000DWT đầy tải, tàu 50.000DWT đầy tải, hoàn thành vào năm 2014. Đồng thời, có kế hoạch Nạo vét luồng Soài Rạp đạt cao độ -12m (Hệ Hải đồ) đảm bảo cho tàu 50.000DWT đầy tải, tàu 70.000DWT đầy tải, giảm tải lưu thông để đảm bảo tiếp nhận lượng hàng hóa qua cảng biển khu vực Hiệp Phước đảm bảo lượng hàng hóa qua cảng Hiệp Phước đạt 130-150 triệu tấn vào năm 2020, nâng tổng sản lượng hàng hóa qua cảng biển toàn thành phố đạt 200 triệu tấn vào năm 2020 (như định hướng tại Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025).</p></div><div data-bbox="203 335 840 395" data-label="Text"><p>Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thủy nội đô vành đai trong (sông Sài Gòn - sông Trường Đại - rạch Bến Cát - rạch Nước lên - sông Bến Lức - kênh Đôi - kênh Tê - sông Sài Gòn) đạt chuẩn kênh cấp 4.</p></div><div data-bbox="202 395 838 448" data-label="Text"><p>Cải tạo, nâng cấp vành đai ngoài (sông Sài Gòn - kênh Xáng - rạch Tra - kênh An Hạ - Chợ Đệm - kênh Đôi - kênh Tê - sông Sài Gòn) đạt chuẩn kênh cấp 4.</p></div><div data-bbox="200 453 835 507" data-label="Text"><p>Xây mới bến tàu khách quốc tế 50.000 DWT tại khu vực Mũi Đền Đỏ (phường Phú Thuận, quận 7) và bến thủy nội địa tại khu vực cảng Sài Gòn - Khánh Hội hiện hữu.</p></div><div data-bbox="195 511 834 657" data-label="Text"><p>Đầu tư xây dựng các cảng hàng hóa đường sông kết nối với hệ thống cảng biển thành phố Hồ Chí Minh, đổi lưu hàng hóa giữa thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh phụ cận, các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long; kết nối và hỗ trợ hữu hiệu cho vận tải đường bộ và vận tải đường biển. Đồng thời phát triển cảng hành khách, du lịch đường sông. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch, tiếp tục đầu tư phát triển hệ thống cảng trên địa bàn thành phố, các cảng có khả năng tiếp nhận các tàu container thế hệ mới. Hoàn thành cơ bản chương trình di dời hệ thống cảng biển từ nội thành ra ngoại vi.</p></div><div data-bbox="235 658 351 677" data-label="Text"><p>- Hàng không</p></div><div data-bbox="193 682 829 726" data-label="Text"><p>Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất sẽ được cải tạo nâng công suất khoảng 20 triệu hành khách/năm vào năm 2020 và những năm tiếp theo.</p></div><div data-bbox="193 726 826 760" data-label="Text"><p>- Vận tải hành khách công cộng và hạn chế phương tiện giao thông cá nhân</p></div><div data-bbox="189 768 825 899" data-label="Text"><p>Phát triển vận tải hành khách công cộng theo hướng hiện đại, liên thông giữa các phương thức vận tải hành khách đô thị. Giai đoạn 2015 - 2020, xe buýt vẫn đóng vai trò chủ đạo trong vận tải công cộng và vận tải đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh sẽ từng bước được hình thành vào giai đoạn 2021 - 2025. Tập trung nghiên cứu, triển khai sớm các biện pháp kinh tế, hành chính với lộ trình phù hợp nhằm hạn chế sự phát triển phương tiện giao thông cá nhân phù hợp với điều kiện cơ sở hạ tầng của thành phố.</p></div><div data-bbox="792 917 820 934" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
chandra_raw/002cbb7c50fd4f42a31cbd0eed9457ac.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="245 590 291 806" data-label="Section-Header"><p><b>Bộ Giao thông vận tải Việt Nam</b><br/><b>Ministry of Transport of Viet Nam</b></p></div><div data-bbox="415 609 462 789" data-label="Section-Header"><p><b>SỞ GIÁY PHÉP LIÊN VẬN</b><br/><b>VIỆT NAM - CAMPUCHIA</b></p></div><div data-bbox="481 615 525 784" data-label="Section-Header"><p><b>VIỆT NAM - CAMBODIA</b><br/><b>CROSS - BORDER</b></p></div><div data-bbox="523 566 547 833" data-label="Section-Header"><p><b>ROAD VEHICLE TRANSPORT PERMIT</b></p></div><div data-bbox="610 610 655 788" data-label="Section-Header"><p><b>Phương tiện phi thương mại</b><br/><b>Non - commercial vehicle</b></p></div><div data-bbox="253 176 299 380" data-label="Section-Header"><p><b>Thông tin cơ bản về phương tiện</b><br/><b>General data of the vehicle</b></p></div><div data-bbox="354 115 703 463" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>1. Số đăng ký phương tiện: .....<br/>(Registration number)</li><li>2. Thông số kỹ thuật: .....<br/>(Technical data)<ul style="list-style-type: none;"><li>- Năm sản xuất (Manufacture year):.....</li><li>- Nhãn hiệu (Mark): .....</li><li>- Loại xe (Model): .....</li><li>- Màu sơn (Colour): .....</li><li>- Số máy (Engine No.): .....</li><li>- Số khung (Chassic No.): .....</li><li>- Trọng tải (Weight): .....</li></ul></li></ul></div><div data-bbox="839 478 859 497" data-label="Page-Footer"><p>27</p></div>
|
chandra_raw/0098e766354b4b4ca195d77a4ee43c38.html
DELETED
|
@@ -1,165 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="93 22 947 947" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Tên đường</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Mức giá</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>Từ</th>
|
| 12 |
-
<th>Đến</th>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
</thead>
|
| 15 |
-
<tbody>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td rowspan="3">9</td>
|
| 18 |
-
<td rowspan="3">Nguyễn Trãi</td>
|
| 19 |
-
<td>Nguyễn Tát Thành</td>
|
| 20 |
-
<td>Phan Bội Châu</td>
|
| 21 |
-
<td>360.000</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>Phan Bội Châu</td>
|
| 25 |
-
<td>Đường vành đai phía Nam thị trấn</td>
|
| 26 |
-
<td>210.000</td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>Đường vành đai Nam thị trấn</td>
|
| 30 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 31 |
-
<td>120.000</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>10</td>
|
| 35 |
-
<td>An -D- Vương (Đài TT-TH)</td>
|
| 36 |
-
<td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
|
| 37 |
-
<td>Phan Bội Châu</td>
|
| 38 |
-
<td>360.000</td>
|
| 39 |
-
</tr>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<td rowspan="2">11</td>
|
| 42 |
-
<td rowspan="2">Hoàng Diệu về 2 phía</td>
|
| 43 |
-
<td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
|
| 44 |
-
<td>Quang Trung</td>
|
| 45 |
-
<td>360.000</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
|
| 49 |
-
<td>An Dương Vương</td>
|
| 50 |
-
<td>360.000</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>12</td>
|
| 54 |
-
<td>Giải Phóng</td>
|
| 55 |
-
<td>Đất ông Sơn (Công An) tại km 0</td>
|
| 56 |
-
<td>Phan Bội Châu</td>
|
| 57 |
-
<td>410.000</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>13</td>
|
| 61 |
-
<td>Trục dọc song song (sau trạm điện)</td>
|
| 62 |
-
<td>Lý Thường Kiệt</td>
|
| 63 |
-
<td>Ngô Quyền</td>
|
| 64 |
-
<td>160.000</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>14</td>
|
| 68 |
-
<td>Lê Duẩn</td>
|
| 69 |
-
<td>Từ đường vào Huyện đội</td>
|
| 70 |
-
<td>Nguyễn Trãi</td>
|
| 71 |
-
<td>250.000</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>15</td>
|
| 75 |
-
<td>Đường vào Huyện đội</td>
|
| 76 |
-
<td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
|
| 77 |
-
<td>Công Huyện đội</td>
|
| 78 |
-
<td>310.000</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>16</td>
|
| 82 |
-
<td>Đường trục dọc khu XN gỗ</td>
|
| 83 |
-
<td>Hoàng Diệu</td>
|
| 84 |
-
<td>Hết đường (sau Trạm Thủ y)</td>
|
| 85 |
-
<td>210.000</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>17</td>
|
| 89 |
-
<td>Trục ngang tại khu vực XN gỗ</td>
|
| 90 |
-
<td>Từ trục dọc sau Trạm Thủ y</td>
|
| 91 |
-
<td>Đến đường trước Trường Hùng Vương</td>
|
| 92 |
-
<td>210.000</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>18</td>
|
| 96 |
-
<td>Các đường ngang còn lại thông ra đường QL26</td>
|
| 97 |
-
<td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
|
| 98 |
-
<td>Km 0 + 200</td>
|
| 99 |
-
<td>210.000</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>19</td>
|
| 103 |
-
<td>Các hẻm ngang thông ra đường QL26</td>
|
| 104 |
-
<td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
|
| 105 |
-
<td>Km 0 + 200</td>
|
| 106 |
-
<td>160.000</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td rowspan="2">20</td>
|
| 110 |
-
<td rowspan="2">Bùi Thị Xuân (đi B.Phao)</td>
|
| 111 |
-
<td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
|
| 112 |
-
<td>Cầu buôn Phao</td>
|
| 113 |
-
<td>260.000</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>Cầu buôn Phao</td>
|
| 117 |
-
<td>Giáp ranh giới xã Ea Riêng</td>
|
| 118 |
-
<td>110.000</td>
|
| 119 |
-
</tr>
|
| 120 |
-
<tr>
|
| 121 |
-
<td>21</td>
|
| 122 |
-
<td>Quang Trung</td>
|
| 123 |
-
<td>Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1)</td>
|
| 124 |
-
<td>Trần Hưng Đạo</td>
|
| 125 |
-
<td>260.000</td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td rowspan="2">22</td>
|
| 129 |
-
<td rowspan="2">Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)</td>
|
| 130 |
-
<td>Quang Trung</td>
|
| 131 |
-
<td>Bà Triệu</td>
|
| 132 |
-
<td>260.000</td>
|
| 133 |
-
</tr>
|
| 134 |
-
<tr>
|
| 135 |
-
<td>Bà Triệu</td>
|
| 136 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 137 |
-
<td>210.000</td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td>23</td>
|
| 141 |
-
<td>Phân Bội Châu</td>
|
| 142 |
-
<td>Giải Phóng</td>
|
| 143 |
-
<td>Ngô Quyền</td>
|
| 144 |
-
<td>250.000</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td>24</td>
|
| 148 |
-
<td>Các đường dọc còn lại trong Nội thị</td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td>130.000</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td>25</td>
|
| 155 |
-
<td>Đường ngang dưới khu chợ</td>
|
| 156 |
-
<td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
|
| 157 |
-
<td>Km 0 + 100 (giáp đường Trần Hưng Đạo)</td>
|
| 158 |
-
<td>400.000</td>
|
| 159 |
-
</tr>
|
| 160 |
-
</tbody>
|
| 161 |
-
</table>
|
| 162 |
-
</div>
|
| 163 |
-
<div data-bbox="952 464 976 508" data-label="Page-Footer">
|
| 164 |
-
<p>Trang 2</p>
|
| 165 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/009917f49d79450586a84256248f54dd.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="202 136 845 244" data-label="Text"><p>- Nghiên cứu việc xây dựng Góc ASEAN với hình thức thể hiện phù hợp tại bảo tàng lịch sử và tại một số điểm vui chơi công cộng thích hợp như quảng trường, công viên, vườn hoa lớn... Việc kết hợp quảng bá qua các công trình phục vụ thiết thực cho người dân (như hệ thống ghế nghỉ chân, cây xanh, phù điêu...) góp phần khắc sâu hơn vào ý thức của người dân và du khách về Cộng đồng ASEAN, về sự tích cực của Việt Nam...</p></div><div data-bbox="254 254 700 274" data-label="Section-Header"><h3>3. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan, tổ chức liên quan</h3></div><div data-bbox="202 284 844 391" data-label="Text"><p>- Đề nghị Ban Tuyên giáo Trung ương nắm tình hình tư tưởng nhân dân, điều tra dư luận xã hội; định hướng và chỉ đạo tuyên truyền trong cán bộ, đảng viên và nhân dân; chủ trì phối hợp với Bộ Ngoại giao và các Bộ, cơ quan, tổ chức liên quan ban hành các văn bản hướng dẫn và tài liệu tuyên truyền phổ biến rộng rãi trong toàn quốc; tuyên truyền trên các báo, tạp chí của Ban.</p></div><div data-bbox="202 401 843 474" data-label="Text"><p>- Các Bộ, cơ quan, tổ chức liên quan căn cứ vào chức năng và nhiệm vụ của mình xây dựng kế hoạch và phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức hoạt động tuyên truyền theo sự kiện, tuyên truyền thường xuyên trong năm cho các hoạt động ASEAN.</p></div><div data-bbox="202 484 843 557" data-label="Text"><p>- Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao và các Bộ, cơ quan, tổ chức liên quan tổng hợp, cung cấp các bản tin định kỳ về các hoạt động của ASEAN hàng tuần gửi cho các cơ quan báo chí khai thác, sử dụng.</p></div><div data-bbox="202 566 843 656" data-label="Text"><p>- Các Bộ, cơ quan, tổ chức liên quan của Việt Nam tham gia hợp tác ASEAN cần tăng cường công tác phổ biến thông tin về ASEAN trên trang tin điện tử của cơ quan mình, cần chủ động thông báo cho báo chí về kế hoạch tổ chức hoặc tham gia các hoạt động của ASEAN, kịp thời cung cấp thông tin, thông cáo báo chí đầy đủ cho báo chí trước và sau các sự kiện.</p></div><div data-bbox="202 665 843 722" data-label="Text"><p>- Các Bộ, cơ quan, tổ chức liên quan chủ động tăng cường cung cấp thông tin định kỳ về ASEAN tại các buổi giao ban các Tổng biên tập tại Ban tuyên giáo Trung ương.</p></div><div data-bbox="202 730 843 769" data-label="Text"><p>- Bộ Tài chính hướng dẫn và bố trí kinh phí từ ngân sách nhà nước để triển khai các hoạt động trong Chương trình hành động này.</p></div><div data-bbox="823 915 842 931" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/00d016b737cf480188ddc01317d594c4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="178 87 867 125" data-label="Text"><p>59. Bà Trần Thị Ngọc Hương, Chánh Thanh tra Sở Thông tin và Truyền Thông, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="178 128 865 165" data-label="Text"><p>60. Ông Nguyễn Đức Thọ, Phó Chánh Thanh tra Sở Thông tin và Truyền Thông, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="178 170 864 207" data-label="Text"><p>61. Bà Nguyễn Thị Loan, Phó Chánh Thanh tra Sở Thông tin và Truyền Thông, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="177 212 863 266" data-label="Text"><p>62. Bà Nguyễn Thị Thanh, Kế toán trưởng Công ty Cổ phần In Gia Định, Tổng Công ty Văn hóa Sài Gòn – Trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="176 270 863 307" data-label="Text"><p>63. Ông Trần Văn Ước, Phó Trưởng Ban Tổ chức Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="176 311 863 349" data-label="Text"><p>64. Ông Nguyễn Văn Hòa, Trưởng Phòng Ban, ngành, sở - Trung ương, Ban Tổ chức Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="227 353 797 373" data-label="Text"><p>65. Ông Lâm Đình Chiến, Chánh Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="227 377 813 397" data-label="Text"><p>66. Ông Lê Thanh Tân, Phó Chánh Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="174 401 861 438" data-label="Text"><p>67. Bà Nguyễn Thanh Phước, Trưởng phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo số 1, Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="174 442 861 479" data-label="Text"><p>68. Ông Lê Văn Triều, Phó Trưởng phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo số 1, Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="174 483 861 520" data-label="Text"><p>69. Bà Lương Thị Nga, Phó Trưởng phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo số 2, Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="174 524 861 560" data-label="Text"><p>70. Bà Thái Thị Bích Liên, Phó Chánh Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="174 565 861 602" data-label="Text"><p>71. Bà Đoàn Thị Cẩm Tú, Trưởng phòng Phòng Công nghệ thông tin, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dầu khí Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="174 605 861 643" data-label="Text"><p>72. Ông Võ Ngọc Khánh, Trưởng trạm Trạm Chiết nạp Gas tại Cần Thơ, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một Thành viên Dầu khí Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="174 646 861 684" data-label="Text"><p>73. Ông Đào Gia Vượng, Bí thư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tân Quy, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="172 687 861 743" data-label="Text"><p>74. Ông Hoàng Tâm Hòa, Kế toán trưởng Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ Du lịch Bến Thành, Tổng Công ty Bến Thành - Trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="172 747 861 802" data-label="Text"><p>75. Ông Nguyễn Hữu Thảng, Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Kinh doanh nhà Bến Thành, Tổng Công ty Bến Thành - Trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="840 844 858 859" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
chandra_raw/00db0171ac2d47ab81538c8ca367fef6.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="484 108 571 127" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục I</b></p></div><div data-bbox="321 129 734 170" data-label="Section-Header"><p><b>MẪU TRANG BÌA VÀ PHỤ BÌA ĐỀ CƯƠNG<br/>LẬP BÁO CÁO ĐMC, BÁO CÁO ĐTM</b></p></div><div data-bbox="232 171 826 213" data-label="Text"><p><i>(Kèm theo Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 6 năm 2016<br/>của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</i></p></div><div data-bbox="427 238 645 258" data-label="Text"><p><b>(Tên Cơ quan chủ quản)</b></p></div><div data-bbox="358 262 714 283" data-label="Text"><p><b>Tên Cơ quan lập quy hoạch (Chủ dự án)</b></p></div><div data-bbox="475 383 591 401" data-label="Section-Header"><p><b>ĐỀ CƯƠNG</b></p></div><div data-bbox="281 405 788 444" data-label="Text"><p><b>LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC<br/>(BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG)</b></p></div><div data-bbox="502 449 566 467" data-label="Text"><p>của (1)</p></div><div data-bbox="389 519 805 540" data-label="Text"><p><b>CƠ QUAN LẬP QUY HOẠCH (CHỦ DỰ ÁN) (*)</b></p></div><div data-bbox="414 544 795 564" data-label="Text"><p>(Thủ trưởng cơ quan ký, ghi họ tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="426 737 640 757" data-label="Text"><p>Địa điểm, tháng... năm...</p></div><div data-bbox="199 815 268 832" data-label="Text"><p><i>Ghi chú:</i></p></div><div data-bbox="199 839 687 881" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(1): Tên đầy đủ của chiến lược, quy hoạch, kế hoạch hoặc dự án;</li><li>(*): Chỉ thể hiện ở trang phụ bìa.</li></ul></div><div data-bbox="786 837 846 861" data-label="Text"><p><i>thanh</i></p></div>
|
chandra_raw/00de35c22a3c488abe1265a0015fed10.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="117 43 890 95" data-label="Text"><p>giải quyết khiếu nại lần hai). Việc ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại được thực hiện theo Điều 22 Thông tư số 07/2013/TT-TTCCP.</p></div><div data-bbox="120 92 892 143" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 20. Việc giải quyết khiếu nại của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước thuộc Thành phố</b></h4></div><div data-bbox="122 139 894 228" data-label="Text"><p>1. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nhà nước có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình, của công chức, viên chức, người lao động do mình quản lý trực tiếp.</p></div><div data-bbox="124 225 899 356" data-label="Text"><p>2. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập cấp trên trực tiếp có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính mà người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập đã giải quyết khiếu nại lần đầu mà còn khiếu nại. Nếu đơn vị sự nghiệp công lập không có đơn vị sự nghiệp công lập cấp trên trực tiếp thì người đứng đầu cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập đó có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai.</p></div><div data-bbox="128 352 901 442" data-label="Text"><p>3. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nhà nước cấp trên trực tiếp có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai với quyết định hành chính, hành vi hành chính mà người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nhà nước cấp dưới đã giải quyết lần đầu nhưng còn khiếu nại.</p></div><div data-bbox="132 438 903 489" data-label="Text"><p>4. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 38 Luật Khiếu nại và Thông tư số 07/2013/TT-TTCCP.</p></div><div data-bbox="135 486 912 773" data-label="Text"><p>5. Sau khi kiểm tra, rà soát lại quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại hoặc tiến hành xem xét, xác minh nội dung khiếu nại, Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nhà nước thuộc Thành phố ban hành Quyết định giải quyết khiếu nại theo quy định của Luật Khiếu nại. Quyết định giải quyết khiếu nại phải được gửi đến người khiếu nại, người bị khiếu nại, tổ chức, cá nhân có quyền và lợi ích liên quan, đồng thời gửi Ủy ban nhân dân Thành phố, Chánh Thanh tra Thành phố, đơn vị sự nghiệp công lập cấp trên trực tiếp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nhà nước cấp trên trực tiếp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định giải quyết khiếu nại (đối với giải quyết khiếu nại lần đầu); 07 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định giải quyết (đối với giải quyết khiếu nại lần hai). Việc ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại được thực hiện theo Điều 22 Thông tư số 07/2013/TT-TTCCP.</p></div><div data-bbox="145 771 914 821" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 21. Việc giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố</b></h4></div><div data-bbox="147 816 915 869" data-label="Text"><p>1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền quy định tại Điều 21 Luật Khiếu nại.</p></div><div data-bbox="148 864 917 915" data-label="Text"><p>2. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 38 Luật Khiếu nại và Thông tư số 07/2013/TT-TTCCP.</p></div><div data-bbox="525 931 541 946" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/00ed5216996943feb3d47c8d823f3906.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="175 112 845 156" data-label="Text"><p>suất vay vốn. Các tài liệu này được Ngân hàng lưu trữ tại trụ sở chính để phục vụ cho công tác thẩm tra quyết toán trong trường hợp cần thiết.</p></div><div data-bbox="172 157 845 217" data-label="Text"><p>Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam chịu trách nhiệm về tính hợp lệ và chính xác của hồ sơ quyết toán và số liệu đề nghị ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất.</p></div><div data-bbox="172 218 845 295" data-label="Text"><p>c) Trong vòng 120 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam phải hoàn thiện hồ sơ quyết toán và gửi Bộ Tài chính đề nghị quyết toán, báo cáo tổng hợp số liệu đề nghị quyết toán hỗ trợ lãi suất theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="211 297 636 319" data-label="Text"><p>4. Thẩm tra số liệu đề nghị quyết toán hỗ trợ lãi suất.</p></div><div data-bbox="211 320 708 344" data-label="Text"><p>a) Thực hiện thẩm tra số liệu đề nghị quyết toán hỗ trợ lãi suất.</p></div><div data-bbox="172 344 845 439" data-label="Text"><p>Bộ Tài chính tiến hành thẩm tra số liệu đề nghị quyết toán hỗ trợ lãi suất của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị quyết toán hỗ trợ lãi suất của Ngân hàng và Ngân hàng chuẩn bị đầy đủ hồ sơ quyết toán theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="211 443 433 464" data-label="Text"><p>b) Xử lý chênh lệch số liệu.</p></div><div data-bbox="172 465 845 542" data-label="Text"><p>- Trường hợp có sự chênh lệch giữa số đề nghị quyết toán và số thẩm tra quyết toán của Bộ Tài chính thì Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam thực hiện điều chỉnh trên sổ sách kế toán số quyết toán hỗ trợ lãi suất theo số liệu đã được Bộ Tài chính thẩm tra.</p></div><div data-bbox="172 536 845 596" data-label="Text"><p>- Việc xử lý chênh lệch giữa số thẩm tra quyết toán và số đề nghị quyết toán được thực hiện trong thời gian 45 ngày kể từ ngày Bộ Tài chính ra thông báo duyệt quyết toán.</p></div><div data-bbox="172 590 845 650" data-label="Text"><p>- Trường hợp phải kéo dài thời gian xử lý chênh lệch giữa số thẩm tra quyết toán và số đề nghị quyết toán và các trường hợp đặc biệt khác sẽ do Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="172 650 846 727" data-label="Text"><p>- Trường hợp số ngân sách nhà nước đã tạm hỗ trợ lãi suất cho Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam cao hơn số thẩm tra quyết toán của Bộ Tài chính thì số chênh lệch sẽ được Bộ Tài chính chuyển thành số tạm cấp của năm sau.</p></div><div data-bbox="172 728 847 861" data-label="Text"><p>c) Xử lý trong trường hợp khách hàng vay vốn sử dụng vốn vay sai mục đích: Khi phát hiện khách hàng sử dụng vốn vay sai mục đích, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam thực hiện xử lý theo quy định của pháp luật đồng thời hoàn trả số tiền đã được ngân sách hỗ trợ lãi suất đối với số tiền cho vay đã bị sử dụng sai mục đích (trong trường hợp ngân sách nhà nước đã hỗ trợ lãi suất) hoặc loại trừ số tiền cho vay đã sử dụng sai mục đích ra khỏi dư nợ cho vay đề nghị ngân sách nhà nước hỗ trợ (trong trường hợp ngân sách nhà nước chưa hỗ trợ lãi suất).</p></div><div data-bbox="830 857 847 870" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00f88aac3e194e05a1bc19604149611a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="171 46 896 91" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) đến Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27</p></div><div data-bbox="171 90 896 154" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27, các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) từ Giáp xã Dray Bẳng đến Quốc lộ 27</p></div><div data-bbox="227 154 835 176" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp các tuyến đường xung quanh chợ Hòa Hiệp</p></div><div data-bbox="227 176 316 194" data-label="Text"><p>- Vị trí 2:</p></div><div data-bbox="171 196 896 260" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường nội thôn (thuộc thôn Mới) từ Ngã ba đường liên xã Hòa Hiệp, Dray Bẳng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) đến Giáp xã Dray Bẳng</p></div><div data-bbox="171 263 893 302" data-label="Text"><p>+ Khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại thuộc thôn Kim Phát, Thàng Công, Thôn Mới</p></div><div data-bbox="227 306 497 326" data-label="Text"><p>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</p></div><div data-bbox="227 328 363 348" data-label="Section-Header"><h2><b>6. Xã Ea Ning</b></h2></div><div data-bbox="227 350 313 369" data-label="Text"><p>- Vị trí 1:</p></div><div data-bbox="227 370 878 391" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Đập Việt Đức 4 đến Giáp xã Cur Êwi</p></div><div data-bbox="167 392 893 431" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba chợ Việt Đức 4 đến Giáp xã Ea Bhók</p></div><div data-bbox="167 435 891 477" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba cổng chào buôn Puk Prông đến Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chu Quynh</p></div><div data-bbox="167 478 891 520" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chu Quynh đến Đường liên xã (gồm cả hai nhánh đường)</p></div><div data-bbox="223 521 872 542" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Cầu trắng đến Giáp xã Cur Êwi</p></div><div data-bbox="223 544 311 562" data-label="Text"><p>- Vị trí 2:</p></div><div data-bbox="167 565 890 605" data-label="Text"><p>+ Khu vực sản xuất nông nghiệp của Công ty TNHH MTV cà phê Ea Hnin, Công ty TNHH MTV cà phê Chu Quynh, Công ty TNHH MTV cà phê Ea Ktur</p></div><div data-bbox="223 605 820 626" data-label="Text"><p>+ Khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại thuộc thôn 8, 15, 21 và 22</p></div><div data-bbox="223 628 494 647" data-label="Text"><p>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</p></div><div data-bbox="223 649 355 668" data-label="Section-Header"><h2><b>7. Xã Cur Êwi</b></h2></div><div data-bbox="164 671 891 712" data-label="Text"><p>- Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Cầu chắn nuôi đến Giáp xã Ea Ning</p></div><div data-bbox="164 714 890 756" data-label="Text"><p>- Vị trí 2: Khu vực sản xuất nông nghiệp của Công ty TNHH MTV cà phê Ea Hnin, Công ty TNHH MTV cà phê Chu Quynh;</p></div><div data-bbox="223 758 499 777" data-label="Text"><p>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</p></div><div data-bbox="223 780 342 798" data-label="Section-Header"><h2><b>8. Xã Ea Hu</b></h2></div><div data-bbox="223 802 310 820" data-label="Text"><p>- Vị trí 1:</p></div><div data-bbox="223 821 871 842" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Cầu trắng đến Giáp xã Cur Êwi</p></div><div data-bbox="518 874 533 888" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0127a60e9646446699ad7a1e4037daf5.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="309 0 408 35" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="408 0 586 35" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 31.03.2016 15:17:27 +07:00</p></div><div data-bbox="232 103 370 122" data-label="Text"><p><b>BỘ XÂY DỰNG</b></p></div><div data-bbox="491 105 851 141" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="205 152 372 171" data-label="Text"><p>Số: 02/2016/TT-BXD</p></div><div data-bbox="528 156 811 174" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 15 tháng 02 năm 2016</p></div><div data-bbox="139 212 333 230" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="151 235 333 254" data-label="Text"><p>CÔNG VĂN ĐẾN</p></div><div data-bbox="462 229 576 248" data-label="Text"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="641 194 806 252" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Giờ: ...S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 29/02.....</td></tr></table></div><div data-bbox="132 252 734 273" data-label="Text"><p>... 26/2/ Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư</p></div><div data-bbox="132 278 349 300" data-label="Text"><p>Kính chuyển: ... TT.T.(...)...</p></div><div data-bbox="243 307 555 327" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Nhà ở số 65/2014/QH13;</i></p></div><div data-bbox="191 336 841 395" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 62/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;</i></p></div><div data-bbox="191 404 841 443" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;</i></p></div><div data-bbox="241 452 829 472" data-label="Text"><p><i>Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản,</i></p></div><div data-bbox="190 480 841 520" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư về Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư.</i></p></div><div data-bbox="190 532 841 571" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư.</p></div><div data-bbox="190 580 840 638" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 4 năm 2016. Các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:</p></div><div data-bbox="189 647 840 688" data-label="Text"><p>a) Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư;</p></div><div data-bbox="188 696 840 776" data-label="Text"><p>b) Thông tư số 05/2014/TT-BXD ngày 09 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Điều a Khoản 2 Điều 17 của Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.</p></div><div data-bbox="188 785 841 902" data-label="Text"><p>Các quy định về quản lý, sử dụng nhà chung cư do Bộ Xây dựng, các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà khác với các quy định thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư được ban hành kèm theo Thông tư này thì thực hiện theo quy định của Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư được ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div>
|
chandra_raw/013c1b7380954754a69db536a080e67c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="100 0 230 43" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="232 0 467 40" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 20.03.2014 17:04:12 +07:00</p></div><div data-bbox="900 8 960 30" data-label="Page-Header"><p>BTBF</p></div><div data-bbox="168 88 429 108" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="462 88 907 126" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="195 144 384 163" data-label="Text"><p>Số: <b>1835/VPCP-V.I</b></p></div><div data-bbox="517 144 877 164" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>20</b> tháng <b>3</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="156 169 437 202" data-label="Text"><p>V/v chấn chỉnh, tăng cường công tác<br/>đấu tranh chống buôn lậu</p></div><div data-bbox="122 214 287 279" data-label="Image"><img alt="Logo of HOA TỘC (National Union) with a star and a banner."/></div><div data-bbox="734 179 928 240" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <b>C</b><br/>Ngày: <b>20/3</b></td></tr></table></div><div data-bbox="306 250 767 270" data-label="Text"><p>Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.</p></div><div data-bbox="142 330 912 429" data-label="Text"><p>Báo Thanh niên các số ra ngày 17, 18 tháng 3 năm 2014 có bài: "Hàng lậu chọc thủng đường biên" phản ánh hoạt động buôn lậu đang diễn ra rất nghiêm trọng tại khu vực bến Quang Kim, xã Quang Kim, huyện Bát Xát và khu vực bến Na Mo, km6, quốc lộ 70, xã Bản Phiệt, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai (bản sao gửi kèm theo). Về việc này, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến chỉ đạo:</p></div><div data-bbox="140 430 910 521" data-label="Text"><p>Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai chỉ đạo kiểm tra làm rõ nội dung Báo Thanh niên các số ra ngày 17, 18 tháng 3 năm 2014 đã phản ánh; nếu có vi phạm thì phải xác định trách nhiệm tập thể, cá nhân quản lý địa bàn để xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 30 tháng 3 năm 2014.</p></div><div data-bbox="139 530 908 568" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="122 600 207 614" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="122 614 479 718" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, PTTg Nguyễn Xuân Phúc (để b/c);</li><li>- Đài Truyền hình Việt Nam;</li><li>- Báo Thanh niên;</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Quang Thắng, Công TTĐT, các Vụ: NC, KTTH, KGVX, TH;</li><li>- Lưu: VT, V.I (3), vb. <b>16</b></li></ul></div><div data-bbox="568 603 880 640" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="525 628 708 763" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star and the year 2014."/></div><div data-bbox="627 764 848 784" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Quang Thắng</b></p></div>
|
chandra_raw/0165f24a4944426ba57e430c626d8a99.html
DELETED
|
@@ -1,204 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="110 812 133 966" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<p>Biểu số: 1502.2/BTNMT</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="131 698 179 966" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="124 378 172 625" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
-
<p><b>GIÁ TRỊ THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN</b></p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="131 132 156 311" data-label="Text">
|
| 11 |
-
<p>Đơn vị báo cáo: Vụ Kế hoạch</p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="198 808 224 966" data-label="Text">
|
| 14 |
-
<p>Ngày báo cáo:</p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="222 711 247 966" data-label="Text">
|
| 17 |
-
<p>+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;</p>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="245 716 271 966" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p>+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="218 457 241 545" data-label="Text">
|
| 23 |
-
<p>Năm:.....</p>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="261 150 286 281" data-label="Text">
|
| 26 |
-
<p>Đơn vị tính: triệu đồng</p>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="286 111 814 969" data-label="Table">
|
| 29 |
-
<table border="1">
|
| 30 |
-
<thead>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<th>STT</th>
|
| 33 |
-
<th>Nội dung</th>
|
| 34 |
-
<th>Kế hoạch</th>
|
| 35 |
-
<th>Thực hiện</th>
|
| 36 |
-
<th>Tỷ lệ TH/KH (%)<br/><math>3 = (2 : 1) \times 100</math></th>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
</thead>
|
| 39 |
-
<tbody>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<td>A</td>
|
| 42 |
-
<td><b>Tổng vốn đầu tư (A+B+C)</b></td>
|
| 43 |
-
<td>1</td>
|
| 44 |
-
<td>2</td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td>Vốn trong nước</td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td>Vốn ngoài nước</td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td><b>A</b></td>
|
| 63 |
-
<td><b>Vốn ngân sách tập trung</b></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td>I</td>
|
| 70 |
-
<td>Vốn chi trả bị đầu tư</td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td>Vốn thực hiện dự án</td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td>II</td>
|
| 84 |
-
<td>Vốn thực hiện dự án</td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>1</td>
|
| 91 |
-
<td>Ngành tài nguyên môi trường</td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td>Vốn trong nước</td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td>Vốn ngoài nước</td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
</tr>
|
| 110 |
-
<tr>
|
| 111 |
-
<td>2</td>
|
| 112 |
-
<td>Ngành khoa học công nghệ</td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td>Vốn trong nước</td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
</tr>
|
| 124 |
-
<tr>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td>Vốn ngoài nước</td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td>3</td>
|
| 133 |
-
<td>Ngành giáo dục đào tạo</td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
</tr>
|
| 138 |
-
<tr>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td>Vốn trong nước</td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
</tr>
|
| 145 |
-
<tr>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td>Vốn ngoài nước</td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
</tr>
|
| 152 |
-
<tr>
|
| 153 |
-
<td>4</td>
|
| 154 |
-
<td>Ngành vốn khác</td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td><b>B</b></td>
|
| 161 |
-
<td><b>Vốn trái phiếu chính phủ</b></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
<tr>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td>(Chi tiết như mục A)</td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
<td></td>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
</tr>
|
| 173 |
-
<tr>
|
| 174 |
-
<td><b>C</b></td>
|
| 175 |
-
<td><b>Vốn từ nguồn khác</b></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
</tr>
|
| 180 |
-
<tr>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td>(Chi tiết như mục A)</td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
</tr>
|
| 187 |
-
</tbody>
|
| 188 |
-
</table>
|
| 189 |
-
</div>
|
| 190 |
-
<div data-bbox="823 209 849 400" data-label="Text">
|
| 191 |
-
<p>Ngày.....tháng.....năm.....</p>
|
| 192 |
-
</div>
|
| 193 |
-
<div data-bbox="847 224 896 381" data-label="Text">
|
| 194 |
-
<p><b>Thủ trưởng đơn vị</b><br/>(Ký tên, đóng dấu, họ tên)</p>
|
| 195 |
-
</div>
|
| 196 |
-
<div data-bbox="847 522 899 654" data-label="Text">
|
| 197 |
-
<p><b>Người kiểm tra biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p>
|
| 198 |
-
</div>
|
| 199 |
-
<div data-bbox="853 775 902 871" data-label="Text">
|
| 200 |
-
<p><b>Người lập biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p>
|
| 201 |
-
</div>
|
| 202 |
-
<div data-bbox="929 52 953 77" data-label="Page-Footer">
|
| 203 |
-
<p>129</p>
|
| 204 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01b778a47b1c4fd0930b3ab5e5261e38.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="212 106 844 145" data-label="Text"><p>chủ đầu tư thì chủ đầu tư cử người khác đảm nhận mà không phải tổ chức hội nghị nhà chung cư;</p></div><div data-bbox="212 145 846 184" data-label="Text"><p>b) Miễn nhiệm hoặc bãi miễn toàn bộ các thành viên Ban quản trị và bầu Ban quản trị mới;</p></div><div data-bbox="212 186 847 296" data-label="Text"><p>c) Bầu thay thế thành viên Ban quản trị không phải là Trưởng ban, Phó ban do bị miễn nhiệm, bãi miễn hoặc bị chết, mất tích trong trường hợp đã tổ chức lấy ý kiến của các chủ sở hữu nhà chung cư nhưng không đủ số người đồng ý theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 26 của Quy chế này hoặc bầu thành viên Ban quản trị nhà chung cư theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 26 của Quy chế này.</p></div><div data-bbox="212 298 847 373" data-label="Text"><p>3. Đối với hội nghị cụm nhà chung cư thường niên mà kết hợp quyết định bầu Trưởng ban quản trị hoặc quyết định các vấn đề quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 14 của Quy chế này thì phải có tối thiểu 50% đại diện chủ sở hữu căn hộ đã nhận bàn giao của cụm nhà chung cư đó tham dự.</p></div><div data-bbox="212 375 847 449" data-label="Text"><p>4. Ban quản trị nhà chung cư có trách nhiệm chuẩn bị nội dung, thông báo thời gian, địa điểm và tổ chức họp hội nghị chính thức cho các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư; Ban quản trị có thể tổ chức họp trừ bị để chuẩn bị các nội dung cho cuộc họp hội nghị chính thức.</p></div><div data-bbox="212 451 847 523" data-label="Text"><p>5. Trong trường hợp không đủ số người tham dự theo quy định tại Khoản 2 Điều này thì Ban quản trị nhà chung cư có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp phương tổ chức hội nghị nhà chung cư theo quy định tại Khoản 5, Khoản 6 Điều 14 của Quy chế này.</p></div><div data-bbox="212 525 848 688" data-label="Text"><p>6. Trường hợp qua giám sát, thảo luận tại hội nghị nhà chung cư mà chủ sở hữu nhà chung cư phát hiện hành vi vi phạm về tài chính của Ban quản trị, thành viên Ban quản trị nhà chung cư thì tùy theo mức độ vi phạm, hội nghị nhà chung cư có thể quyết định bãi miễn một, một số hoặc toàn bộ thành viên Ban quản trị nhà chung cư và bầu thay thế các thành viên khác theo quy định tại Khoản 2 hoặc Khoản 3 và Khoản 5 Điều này; nếu người có hành vi vi phạm thuộc diện bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì hội nghị nhà chung cư thông qua quyết định đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="212 690 843 782" data-label="Text"><p>Trong trường hợp cần thiết, hội nghị nhà chung cư quyết định lập tổ kiểm tra hoặc thuê đơn vị có chuyên môn để kiểm tra sổ sách và việc thu, chi tài chính của Ban quản trị nhà chung cư; trường hợp thuê đơn vị chuyên môn thì các chủ sở hữu, người đang sử dụng nhà chung cư phải đóng góp kinh phí để thanh toán chi phí cho đơn vị này theo thỏa thuận.</p></div><div data-bbox="210 784 841 822" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 16. Thành phần tham dự và việc biểu quyết tại hội nghị nhà chung cư</b></h4></div><div data-bbox="209 824 841 897" data-label="Text"><p>1. Đối với nhà chung cư, cụm nhà chung cư có một chủ sở hữu thì thành phần tham dự hội nghị nhà chung cư bao gồm đại diện chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư và mọi đại diện của Ủy ban nhân dân cấp phương nơi có nhà chung cư tham dự.</p></div><div data-bbox="514 895 536 910" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|
chandra_raw/01dc52ae44094292a209bd405f502739.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="57 0 138 28" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="57 0 138 28"/></div><div data-bbox="142 0 274 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 07.11.2014 15:02:43 +07:00</p></div><div data-bbox="197 103 854 139" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="228 142 438 159" data-label="Text"><p>Số: 26/2014/TT-BKHCN</p></div><div data-bbox="521 151 844 170" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2014</p></div><div data-bbox="157 159 325 218" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Số: ..... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 5/10.....</td></tr></table></div><div data-bbox="465 188 580 206" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="197 206 850 278" data-label="Text"><p><b>Quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước</b></p></div><div data-bbox="93 228 295 313" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</td></tr><tr><td>Giữ: ..... C.....</td><td>Ngày: ..... 09/10.....</td></tr><tr><td colspan="2">Kính chuyển: ..... TĐT.....</td></tr></table></div><div data-bbox="193 304 853 359" data-label="Text"><p><b>Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;</b></p></div><div data-bbox="193 362 853 434" data-label="Text"><p><b>Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;</b></p></div><div data-bbox="193 438 853 476" data-label="Text"><p><b>Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng;</b></p></div><div data-bbox="193 481 853 568" data-label="Text"><p><b>Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.</b></p></div><div data-bbox="430 585 610 620" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I<br/>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="243 624 480 642" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="191 646 850 743" data-label="Text"><p>Thông tư này quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước (sau đây gọi tắt là Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg), bao gồm các nội dung sau:</p></div><div data-bbox="191 748 850 824" data-label="Text"><p>1. Xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 (sau đây gọi tắt là Hệ thống quản lý chất lượng) đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước (sau đây gọi tắt là cơ quan).</p></div><div data-bbox="241 828 723 848" data-label="Text"><p>2. Hoạt động tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng.</p></div><div data-bbox="191 852 847 889" data-label="Text"><p>3. Hoạt động đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng đối với chuyên gia tư vấn, đánh giá.</p></div><div data-bbox="829 908 847 922" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
chandra_raw/01f205bb3fdb484aa855d77b6d89c38d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="115 69 920 226" data-label="Text"><p>3. UBND cấp xã quản lý nghĩa trang trên địa bàn xã; Thành lập bộ phận quản lý nghĩa trang, phân công cán bộ lãnh đạo phụ trách, xác định cá nhân quản lý nghĩa trang thôn, xóm; Phê duyệt các vấn đề liên quan đến nội quy, quy chế, việc sửa chữa, chỉnh trang, di chuyển mộ, đóng cửa nghĩa trang xã; Xác định người có nguồn gốc địa phương được mai táng trong nghĩa trang xã; Xác lập giá dịch vụ nghĩa trang trình UBND cấp huyện phê duyệt; Tổ chức thực hiện, giải quyết các vấn đề có liên quan theo chỉ đạo của các cơ quan quản lý nhà nước.</p></div><div data-bbox="176 233 571 255" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Quản lý nghĩa trang xã hội hóa</b></h4></div><div data-bbox="115 262 919 328" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân đầu tư nghĩa trang xã hội hóa trực tiếp quản lý hoặc thuê quản lý nghĩa trang do mình đầu tư theo phương án kinh doanh được UBND Thành phố phê duyệt và các quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="115 335 919 470" data-label="Text"><p>2. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nghĩa trang xã hội hóa có nghĩa vụ lấy ý kiến thẩm định của các Sở, ban, ngành và UBND các cấp theo phân cấp quản lý nghĩa trang để xây dựng, phê duyệt quy chế quản lý, sử dụng nghĩa trang sau đầu tư. Tổ chức, cá nhân đầu tư nghĩa trang xã hội hóa căn cứ các quy định hiện hành xây dựng phương án khai thác kinh doanh nghĩa trang gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND Thành phố phê duyệt làm cơ sở xác định giá dịch vụ nghĩa trang.</p></div><div data-bbox="115 476 919 520" data-label="Text"><p>3. Chủ đầu tư nghĩa trang xã hội hóa có trách nhiệm dành một phần quỹ đất để UBND các cấp giải quyết việc phục vụ đối tượng xã hội.</p></div><div data-bbox="115 526 919 571" data-label="Text"><p>4. UBND cấp xã có trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc thực hiện quy chế quản lý, sử dụng nghĩa trang tại các nghĩa trang xã hội hóa trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="176 579 552 601" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Kinh phí quản lý nghĩa trang</b></h4></div><div data-bbox="115 607 919 696" data-label="Text"><p>1. Đối với nghĩa trang cấp Thành phố, cấp huyện do ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ bảo đảm. Trong trường hợp cần đầu tư xây dựng cơ bản, sửa chữa lớn, mua sắm trang thiết bị được chi từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nếu quỹ không đủ đơn vị trình cấp có thẩm quyền để giải quyết.</p></div><div data-bbox="115 703 919 770" data-label="Text"><p>2. Đối với nghĩa trang cấp xã: UBND cấp xã căn cứ vào tình hình thực tế, quy định của Luật Ngân sách nhà nước để bố trí kinh phí hỗ trợ công tác quản lý nghĩa trang và trình Hội đồng nhân dân xã quyết định.</p></div><div data-bbox="176 777 824 799" data-label="Text"><p>3. Đối với nghĩa trang xã hội hóa lấy từ nguồn thu dịch vụ nghĩa trang.</p></div><div data-bbox="176 806 890 829" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Trách nhiệm của đơn vị, cá nhân quản lý trực tiếp nghĩa trang</b></h4></div><div data-bbox="115 835 919 879" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân quản lý nghĩa trang phải lập hồ sơ, lưu trữ hồ sơ nghĩa trang gồm các nội dung:</p></div><div data-bbox="504 892 521 907" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/021621049f56475c8392f51ce9435901.html
DELETED
|
@@ -1,142 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="853 368 887 623" data-label="Caption">
|
| 2 |
-
<p><b>Bảng số 6: Giá đất ở tại nông thôn</b></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="823 811 853 918" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>DVT: Đồng/m<sup>2</sup></p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="22 22 823 966" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 12 |
-
<th rowspan="2">Tên đường</th>
|
| 13 |
-
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 14 |
-
<th rowspan="2">Mức giá</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<th>Từ</th>
|
| 18 |
-
<th>Đến</th>
|
| 19 |
-
</tr>
|
| 20 |
-
</thead>
|
| 21 |
-
<tbody>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td rowspan="10">I</td>
|
| 24 |
-
<td rowspan="10">Xã Ea Tiêu</td>
|
| 25 |
-
<td colspan="2"></td>
|
| 26 |
-
<td rowspan="10"></td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>Cầu buôn K'Tram (giáp TP. Buôn Ma Thuột)</td>
|
| 30 |
-
<td>Ngã ba đường vào UBND xã</td>
|
| 31 |
-
<td>1.000.000</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>Ngã ba đường vào UBND xã</td>
|
| 35 |
-
<td>Đầu thôn 8</td>
|
| 36 |
-
<td>1.700.000</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>Đầu thôn 8</td>
|
| 40 |
-
<td>Hết cửa hàng phân bón Thanh Bình</td>
|
| 41 |
-
<td>3.000.000</td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>Hết cửa hàng phân bón Thanh Bình</td>
|
| 45 |
-
<td>Ngã tư đối diện quán Cà phê Mimosas</td>
|
| 46 |
-
<td>4.000.000</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td>Ngã tư đối diện quán Cà phê Mimosas</td>
|
| 50 |
-
<td>Ngã ba đường vào thôn 2 (cách đường vào Giáo xứ Vinh Hòa 480m)</td>
|
| 51 |
-
<td>3.000.000</td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td>Ngã ba đường vào thôn 2 (cách đường vào Giáo xứ Vinh Hòa 480m)</td>
|
| 55 |
-
<td>Cống chào thôn 2</td>
|
| 56 |
-
<td>1.700.000</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>Cống chào thôn 2</td>
|
| 60 |
-
<td>Cống đối diện cống chào thôn 8 (xã Ea Brók)</td>
|
| 61 |
-
<td>1.000.000</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>Cống đối diện cống chào thôn 8 (xã Ea Brók)</td>
|
| 65 |
-
<td>Trường tiểu học Kim Đồng</td>
|
| 66 |
-
<td>2.000.000</td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td>Trường tiểu học Kim Đồng</td>
|
| 70 |
-
<td>Giáp xã Dray Bhang</td>
|
| 71 |
-
<td>1.000.000</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>2</td>
|
| 75 |
-
<td>Khu vực chợ Trung Hòa</td>
|
| 76 |
-
<td colspan="2">Các đường bên trong và giáp chợ Trung Hòa</td>
|
| 77 |
-
<td>2.500.000</td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td rowspan="4">3</td>
|
| 81 |
-
<td rowspan="4">Đường liên thôn</td>
|
| 82 |
-
<td>Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ buôn Kram)</td>
|
| 83 |
-
<td>Ngã ba đường liên thôn (cách QL 27 - 300m)</td>
|
| 84 |
-
<td>700.000</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>Ngã ba đường liên thôn (cách QL 27 - 300m)</td>
|
| 88 |
-
<td>Kênh thủy lợi (cống chào thôn 7)</td>
|
| 89 |
-
<td>500.000</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>Kênh thủy lợi (cống chào thôn 7)</td>
|
| 93 |
-
<td>Hết thôn 6</td>
|
| 94 |
-
<td>400.000</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>Hết thôn 6</td>
|
| 98 |
-
<td>Ngã ba buôn Tiêu</td>
|
| 99 |
-
<td>350.000</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td rowspan="5">4</td>
|
| 103 |
-
<td rowspan="5">Đường dọc kênh thủy lợi</td>
|
| 104 |
-
<td>Cách ngã tư Quốc lộ 27 - 300m</td>
|
| 105 |
-
<td>Cống chào thôn 7</td>
|
| 106 |
-
<td>200.000</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>Ngã ba Quốc lộ 27</td>
|
| 110 |
-
<td>Cống chào buôn Kram</td>
|
| 111 |
-
<td>600.000</td>
|
| 112 |
-
</tr>
|
| 113 |
-
<tr>
|
| 114 |
-
<td>Cống chào buôn Kram</td>
|
| 115 |
-
<td>Ngã ba đường vào bãi bắn</td>
|
| 116 |
-
<td>500.000</td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
<tr>
|
| 119 |
-
<td>Ngã ba đường vào bãi bắn</td>
|
| 120 |
-
<td>Ngã ba buôn Tiêu</td>
|
| 121 |
-
<td>350.000</td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td>Ngã ba buôn Tiêu</td>
|
| 125 |
-
<td>Hố cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu</td>
|
| 126 |
-
<td>250.000</td>
|
| 127 |
-
</tr>
|
| 128 |
-
<tr>
|
| 129 |
-
<td rowspan="2">5</td>
|
| 130 |
-
<td rowspan="2">Đường liên xã</td>
|
| 131 |
-
<td>Hố cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu</td>
|
| 132 |
-
<td>Cống chào thôn 11</td>
|
| 133 |
-
<td>200.000</td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td>Cống chào thôn 11</td>
|
| 137 |
-
<td>Ngã ba đường đi xã Ea Kao, TP BMT</td>
|
| 138 |
-
<td>130.000</td>
|
| 139 |
-
</tr>
|
| 140 |
-
</tbody>
|
| 141 |
-
</table>
|
| 142 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/022180fcf0cd4889980d88b3ee434049.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="700 106 862 138" data-label="Page-Header"><p>Mẫu 12. BCĐG<br/>26/2014/TT-BKHCN</p></div><div data-bbox="204 150 457 183" data-label="Text"><p>ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN<br/>TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN</p></div><div data-bbox="514 151 886 186" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="331 233 720 252" data-label="Section-Header"><p><b>BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ</b></p></div><div data-bbox="380 250 672 268" data-label="Text"><p>(Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...)</p></div><div data-bbox="296 298 703 317" data-label="Text"><p>Kính gửi: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng</p></div><div data-bbox="194 333 862 427" data-label="List-Group"><ol><li>1. Tên tổ chức chứng nhận:.....</li><li>2. Địa chỉ: .....</li><li>3. Điện thoại: ..... Fax: ..... E-mail: .....</li><li>4. Tình hình hoạt động đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước:</li></ol></div><div data-bbox="194 429 862 465" data-label="Text"><p>...tên tổ chức chứng nhận... báo cáo tình hình hoạt động đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước từ ngày .../.../... đến ngày .../.../... như sau:</p></div><div data-bbox="194 466 862 500" data-label="Text"><p>a) Hoạt động đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước trong kỳ báo cáo:</p></div><div data-bbox="187 508 867 587" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Tên cơ quan được đánh giá</th><th>Thuộc Bộ/ngành /tỉnh/thành phố</th><th>Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện</th><th>Thời gian đánh giá</th><th>Chuyên gia đánh giá</th><th>Kết quả đánh giá</th><th>Ghi chú</th></tr></thead><tbody><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="194 599 700 617" data-label="Text"><p>b) Hoạt động duy trì, nâng cao năng lực đánh giá trong kỳ báo cáo:</p></div><div data-bbox="194 638 523 656" data-label="Text"><p>c) Các thay đổi nếu có về tổ chức, nhân sự:</p></div><div data-bbox="194 677 458 695" data-label="Text"><p>5. Các kiến nghị, đề xuất (nếu có):</p></div><div data-bbox="528 716 781 762" data-label="Text"><p>..., ngày... tháng ... năm ...<br/><b>NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC</b><br/>Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu</p></div>
|
chandra_raw/025d3bc5375d48ef9ee8d9f54a2f6678.html
DELETED
|
@@ -1,67 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="168 102 852 925" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th colspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th>Mô tả hàng hóa</th>
|
| 7 |
-
<th>Quy tắc cụ thể mã hàng</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>1501</td>
|
| 13 |
-
<td>20</td>
|
| 14 |
-
<td>- Mỡ lợn khác</td>
|
| 15 |
-
<td>RVC (40) hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế</td>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>1501</td>
|
| 19 |
-
<td>90</td>
|
| 20 |
-
<td>- Loại khác</td>
|
| 21 |
-
<td>RVC (40) hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>15.02</td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td><b>Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.</b></td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td>1502</td>
|
| 31 |
-
<td>10</td>
|
| 32 |
-
<td>- Mỡ (tallow):</td>
|
| 33 |
-
<td>RVC (40) hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>1502</td>
|
| 37 |
-
<td>90</td>
|
| 38 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 39 |
-
<td>RVC (40) hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>1503</td>
|
| 43 |
-
<td>00</td>
|
| 44 |
-
<td>Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.</td>
|
| 45 |
-
<td>RVC (40) hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>15.04</td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td><b>Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.</b></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td>1504</td>
|
| 55 |
-
<td>10</td>
|
| 56 |
-
<td>- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:</td>
|
| 57 |
-
<td>RVC (40) hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>1504</td>
|
| 61 |
-
<td>20</td>
|
| 62 |
-
<td>- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:</td>
|
| 63 |
-
<td>RVC (40) hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
</tbody>
|
| 66 |
-
</table>
|
| 67 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/026a1568999840248fa9bccb47af5916.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="314 0 422 38" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="422 0 613 38" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 21.04.2016 16:42:43 +07:00</p></div><div data-bbox="812 66 864 80" data-label="Page-Header"><p>1141</p></div><div data-bbox="179 109 825 145" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="204 160 386 180" data-label="Text"><p>Số: 655 /QĐ - TTg</p></div><div data-bbox="484 160 767 179" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 20 tháng 4 năm 2016</p></div><div data-bbox="109 220 312 327" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government of Vietnam with the text 'HÓA TỐC' (Accelerated) and a date '20/4/16'."/><p>HÓA TỐC<br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN<br/>Giờ: .....<br/>Ngày: 20/4/16</p></div><div data-bbox="296 218 737 256" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="391 302 642 321" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="228 352 721 372" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;</p></div><div data-bbox="188 375 849 449" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="188 451 850 578" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ, Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013;</p></div><div data-bbox="191 578 851 638" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2016 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 755/TTr-BTDKT ngày 19 tháng 4 năm 2016,</p></div><div data-bbox="470 667 612 687" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="192 712 854 753" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho các tập thể và cá nhân có tên sau đây:</p></div><div data-bbox="195 756 856 903" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ban Kinh tế - Ngân sách, Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh;</li><li>2. Bà Nguyễn Thị Nữ Y, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh;</li><li>3. Ông Đoàn Đình Anh, Trưởng ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh;</li><li>4. Ông Trần Viết Hậu, Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh,</li></ol></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/026fce7de1d64ff18a1fcc47fb03cf59.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="230 0 452 29" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 12.01.2016 17:04:32 +07:00</p></div><div data-bbox="230 0 312 29" data-label="Image"><img alt="Logo of the Government of Vietnam"/></div><div data-bbox="790 80 850 100" data-label="Text"><p>TĐT</p></div><div data-bbox="176 115 841 151" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="230 162 385 182" data-label="Text"><p>Số: 79 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="535 170 838 188" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 11 tháng 01 năm 2016</p></div><div data-bbox="142 203 308 267" data-label="Image"><img alt="Stamp: CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ, ĐẾN, Giờ:..., Ngày: 12/01/2016"/></div><div data-bbox="447 229 582 248" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="282 247 754 283" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch<br/>Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2011 - 2016</b></p></div><div data-bbox="390 312 639 331" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="238 350 727 369" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;</p></div><div data-bbox="238 377 838 396" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;</p></div><div data-bbox="187 404 844 458" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2016 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 31/TTr-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2016,</p></div><div data-bbox="469 481 611 500" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="187 522 844 594" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với bà Cao Thị Hải để nghỉ công tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định tại Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="238 602 795 621" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="187 629 857 684" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình và bà Cao Thị Hải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="187 713 261 727" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="187 727 452 798" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;</li><li>- VPBCSDCP, TCCV, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, V.III (3b). Tùng <i>9</i></li></ul></div><div data-bbox="575 711 781 834" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam"/></div><div data-bbox="635 833 801 852" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
|
chandra_raw/0273566392de4011b7bab372cf0141a6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="188 111 853 152" data-label="Text"><p>Tổng thời gian giải quyết của thủ tục hỗ trợ chi phí khuyến khích hóa táng không quá 15 ngày làm việc.</p></div><div data-bbox="239 158 626 179" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Kinh phí thực hiện hỗ trợ hóa táng:</b></h3></div><div data-bbox="188 185 852 225" data-label="Text"><p>Kinh phí thực hiện hỗ trợ chi phí hóa táng từ nguồn ngân sách tỉnh được cân đối, bố trí hàng năm cho các huyện, thành, thị.</p></div><div data-bbox="239 229 477 249" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Tổ chức thực hiện.</b></h3></div><div data-bbox="188 257 847 339" data-label="Text"><p>1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính và các Sở, ngành có liên quan tổ chức triển khai, tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện các quy định tại Quyết định này.</p></div><div data-bbox="188 346 847 427" data-label="Text"><p>2. Sở Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ của ngành, có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các sở, ngành liên quan cân đối, bố trí đủ nguồn vốn cho các huyện, thành, thị hàng năm, báo cáo UBND tỉnh Quyết định.</p></div><div data-bbox="239 436 677 455" data-label="Text"><p>3. Ủy ban nhân dân huyện, thành, thị có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="188 463 848 503" data-label="Text"><p>a) Phối hợp các Sở, ngành và đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Quyết định này.</p></div><div data-bbox="188 510 849 571" data-label="Text"><p>b) Chỉ đạo các đơn vị, phòng, ban tổ chức triển khai và thực hiện các quy định tại Quyết định này, đảm bảo giải quyết thủ tục hành chính đúng thời gian quy định.</p></div><div data-bbox="188 578 849 619" data-label="Text"><p>c) Chỉ đạo các đơn vị dự trữ kinh phí chi hỗ trợ hóa táng hàng năm tại địa phương.</p></div><div data-bbox="188 625 850 687" data-label="Text"><p>d) Tổ chức kiểm tra, giám sát việc triển khai, thực hiện cấp phát chi phí hỗ trợ hóa táng trên địa bàn huyện, thành, thị theo Quyết định của Ủy ban nhân dân huyện, thành, thị theo quy định tại Điều 3 Quyết định này.</p></div><div data-bbox="239 694 697 714" data-label="Text"><p>4. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="188 721 851 782" data-label="Text"><p>a) Xem xét thẩm định hồ sơ và thực hiện xác nhận trong Tờ khai thông tin dựa trên cơ sở dữ liệu do địa phương quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này.</p></div><div data-bbox="188 789 852 851" data-label="Text"><p>b) Tổ chức triển khai và thực hiện việc tiếp nhận và trả kết quả theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 của Quyết định này, đảm bảo giải quyết thủ tục hành chính đúng thời gian quy định.</p></div><div data-bbox="805 865 845 888" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0285bb7ab6564175a98b4b2887554401.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="155 64 913 127" data-label="Text"><p>hàng lâu, hàng giả (khởi tố điều tra 10 vụ với 25 bị can); triệt xóa 02 điểm khai thác vàng trái phép, khởi tố điều tra 06 vụ với 09 bị can về tội phạm môi trường, góp phần quan trọng giữ vững an ninh, trật tự trên địa bàn Tỉnh.</p></div><div data-bbox="155 136 913 468" data-label="Text"><p>3. Công tác cải cách hành chính của Tỉnh đã đạt những kết quả nhất định và cơ bản khắc phục được những hạn chế, yếu kém về cải cách hành chính của tỉnh giai đoạn 2001 - 2010; các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp cho công tác cải cách hành chính giai đoạn 2011 - 2015 đã được chỉ đạo quyết liệt và triển khai đồng bộ theo kế hoạch đề ra. Công tác kiểm soát thủ tục hành chính đã đi vào nền nếp. Trong 6 tháng đầu năm 2014, Ủy ban nhân dân Tỉnh đã sửa đổi, bổ sung 06 thủ tục hành chính; ban hành mới 10 thủ tục hành chính và hủy bỏ 05 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành trong tỉnh; đã có 17/17 cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, 9/9 huyện, thị xã, thành phố và 112/112 Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính; trong đó có 16 sở, ngành và 09 huyện, thị xã, thành phố đang thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trên 12 lĩnh vực... Tuy nhiên, tỉnh vẫn còn một số tồn tại, hạn chế: một số đơn vị chưa thực hiện tốt quy định về giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông; thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực nhất là các quy định hành chính trong lĩnh vực đất đai, đầu tư... còn chồng chéo, phức tạp, gây khó khăn, vướng mắc cho người dân, doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="155 476 913 631" data-label="Text"><p>4. Về công tác thanh tra, tiếp công dân giải quyết khiếu nại, tố cáo: Công tác thanh tra được tăng cường, tập trung vào các lĩnh vực để phát sinh tham nhũng, tiêu cực: quản lý, sử dụng đất đai, tài nguyên, tài chính công, đầu tư, xây dựng cơ bản. Công tác tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo có chuyển biến tích cực, nhiều vụ việc thuộc thẩm quyền đã được giải quyết cơ bản dứt điểm. Lãnh đạo đã thực hiện nghiêm túc việc tiếp dân định kỳ. Toàn tỉnh đã tiếp 1.499 lượt công dân khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị (giảm 29,72% so với cùng kỳ năm 2013).</p></div><div data-bbox="155 641 913 836" data-label="Text"><p>Tuy nhiên, một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội của tỉnh chưa đạt kế hoạch đề ra; công tác đền bù giải phóng mặt bằng các dự án quốc lộ 1A và hầm đường bộ qua Đèo Cả còn chậm, làm ảnh hưởng đến tiến độ chung của công trình, hoạt động của các doanh nghiệp vẫn còn khó khăn; tai nạn giao thông tuy giảm cả 3 tiêu chí nhưng vẫn còn cao; tình hình tội phạm còn tiềm ẩn nhiều diễn biến phức tạp; công tác cải cách hành chính tuy đã đạt được một số kết quả nhưng vẫn còn khiếm tồn, chỉ số cải cách hành chính tuy đã được cải thiện nhưng vẫn ở mức trung bình (25/63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương); chỉ số năng lực cạnh tranh (PCI) của tỉnh còn ở mức thấp (51/63); khiếu kiện đông người vẫn còn diễn ra ở một số nơi.</p></div><div data-bbox="215 846 647 867" data-label="Section-Header"><h2><b>II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TỚI</b></h2></div><div data-bbox="155 876 910 917" data-label="Text"><p>Để thực hiện thắng lợi nhiệm vụ năm 2014, phần đầu hoàn thành mục tiêu, kế hoạch 5 năm 2011 - 2015 mà tỉnh đã đặt ra, đặc biệt là chuẩn bị cho</p></div><div data-bbox="891 966 910 982" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/029669840c9f48a6bfbf1efd605b7f22.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,61 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="505 36 537 53" data-label="Page-Header">27</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="144 66 906 111" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>phán trung cấp, Thẩm phán cao cấp do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao quyết định.</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="144 113 905 157" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>2. Hội đồng thi tuyển chọn Thẩm phán sơ cấp, Thẩm phán trung cấp, Thẩm phán cao cấp có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="205 161 666 183" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>a) Tổ chức kỳ thi tuyển chọn Thẩm phán sơ cấp;</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="144 186 906 228" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>b) Tổ chức kỳ thi nâng ngạch từ Thẩm phán sơ cấp lên Thẩm phán trung cấp, từ Thẩm phán trung cấp lên Thẩm phán cao cấp;</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="144 230 906 294" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p>c) Tổ chức kỳ thi tuyển chọn vào ngạch Thẩm phán trung cấp, Thẩm phán cao cấp cho các trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 5 Điều 68 của Luật này;</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="205 297 661 319" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>d) Công bố danh sách những người trúng tuyển.</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="144 321 906 406" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p>3. Quy chế hoạt động của Hội đồng thi tuyển chọn Thẩm phán sơ cấp, Thẩm phán trung cấp, Thẩm phán cao cấp, Quy chế thi tuyển chọn Thẩm phán sơ cấp, Thẩm phán trung cấp, Thẩm phán cao cấp do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao quy định.</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="205 410 561 431" data-label="Section-Header">
|
| 24 |
+
<h4><b>Điều 74. Nhiệm kỳ của Thẩm phán</b></h4>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="144 433 907 497" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>Nhiệm kỳ đầu của các Thẩm phán là 05 năm; trường hợp được bổ nhiệm lại hoặc được bổ nhiệm vào ngạch Thẩm phán khác thì nhiệm kỳ tiếp theo là 10 năm.</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="205 501 687 522" data-label="Section-Header">
|
| 30 |
+
<h4><b>Điều 75. Chế độ, chính sách đối với Thẩm phán</b></h4>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="144 524 907 569" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>1. Nhà nước có chính sách ưu tiên về tiền lương, phụ cấp đối với Thẩm phán.</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="144 571 908 615" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>2. Thẩm phán được cấp trang phục, Giấy chứng minh Thẩm phán để làm nhiệm vụ.</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="144 618 908 661" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p>3. Thẩm phán được bảo đảm tôn trọng danh dự, uy tín; được bảo vệ khi thi hành công vụ và trong trường hợp cần thiết.</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="144 664 909 706" data-label="Text">
|
| 42 |
+
<p>4. Thẩm phán được đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ và nghiệp vụ Tòa án.</p>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="144 709 909 753" data-label="Text">
|
| 45 |
+
<p>5. Nghiêm cấm các hành vi cản trở, đe dọa, xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của Thẩm phán và thân nhân của Thẩm phán.</p>
|
| 46 |
+
</div>
|
| 47 |
+
<div data-bbox="144 755 911 798" data-label="Text">
|
| 48 |
+
<p>6. Thẩm phán được tôn vinh và khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.</p>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="144 800 911 865" data-label="Text">
|
| 51 |
+
<p>7. Chế độ tiền lương, phụ cấp; mẫu trang phục, cấp phát và sử dụng trang phục, Giấy chứng minh Thẩm phán do Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định theo đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.</p>
|
| 52 |
+
</div>
|
| 53 |
+
<div data-bbox="205 867 597 889" data-label="Section-Header">
|
| 54 |
+
<h4><b>Điều 76. Trách nhiệm của Thẩm phán</b></h4>
|
| 55 |
+
</div>
|
| 56 |
+
<div data-bbox="205 891 906 915" data-label="Text">
|
| 57 |
+
<p>1. Trung thành với Tổ quốc, gương mẫu chấp hành Hiến pháp và pháp luật.</p>
|
| 58 |
+
</div>
|
| 59 |
+
<div data-bbox="205 915 911 940" data-label="Text">
|
| 60 |
+
<p>2. Tôn trọng nhân dân, tận tụy phục vụ nhân dân, liên hệ chặt chẽ với</p>
|
| 61 |
+
</div>
|
chandra_raw/02a045678b674185b1ab7af145f5997d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="256 125 737 144" data-label="Text"><p>b) Phát ngôn chính thức của các cơ quan quản lý nhà nước.</p></div><div data-bbox="256 156 737 176" data-label="Text"><p>c) Hoạt động đối ngoại của các cơ quan quản lý nhà nước.</p></div><div data-bbox="217 187 855 245" data-label="Text"><p>d) Hoạt động đối ngoại, phát ngôn, tổ chức sự kiện, đăng tải thông tin trên trang thông tin điện tử và hoạt động khác của cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài.</p></div><div data-bbox="217 256 855 313" data-label="Text"><p>đ) Các chương trình, sản phẩm báo chí của các cơ quan báo chí trực thuộc Chính phủ gồm Thông tấn xã Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam.</p></div><div data-bbox="217 324 856 381" data-label="Text"><p>e) Đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ, trang thông tin điện tử đối ngoại, cổng thông tin điện tử các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="217 393 856 429" data-label="Text"><p>g) Xuất bản phẩm bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài của các cơ quan nhà nước.</p></div><div data-bbox="217 441 856 480" data-label="Text"><p>4. Việc cung cấp thông tin chính thức về Việt Nam dưới mọi hình thức phải tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="256 491 748 511" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Cung cấp thông tin quảng bá hình ảnh Việt Nam</b></h4></div><div data-bbox="217 522 856 560" data-label="Text"><p>1. Thông tin quảng bá hình ảnh Việt Nam là thông tin về đất nước, con người, lịch sử, văn hóa của dân tộc Việt Nam.</p></div><div data-bbox="217 572 856 610" data-label="Text"><p>2. Thông tin quảng bá hình ảnh Việt Nam do các cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tới cộng đồng quốc tế và người Việt Nam ở nước ngoài.</p></div><div data-bbox="217 622 856 659" data-label="Text"><p>3. Thông tin quảng bá hình ảnh Việt Nam được cung cấp qua các hình thức sau đây:</p></div><div data-bbox="256 672 707 691" data-label="Text"><p>a) Xuất bản phẩm bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài.</p></div><div data-bbox="256 703 691 723" data-label="Text"><p>b) Sự kiện được tổ chức tại Việt Nam và nước ngoài.</p></div><div data-bbox="256 734 761 754" data-label="Text"><p>c) Các sản phẩm báo chí của phương tiện thông tin đại chúng.</p></div><div data-bbox="256 766 837 786" data-label="Text"><p>d) Các sự kiện do Trung tâm văn hóa Việt Nam tại nước ngoài tổ chức.</p></div><div data-bbox="217 798 856 835" data-label="Text"><p>đ) Các sản phẩm của các cơ quan thông tấn, báo chí, công ty truyền thông nước ngoài.</p></div><div data-bbox="217 847 855 884" data-label="Text"><p>e) Hoạt động đối ngoại, hợp tác quốc tế của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.</p></div><div data-bbox="837 897 856 913" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02a8c2ae2caf41cb8b9520f3a488b486.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="138 54 884 112" data-label="Text"><p>a) Trường hợp tiếp nhận văn bản đến dạng bản giấy: Văn thư tiến hành quét văn bản đến (trên máy quét), cập nhật thông tin tiếp nhận trên phần mềm và chuyển lãnh đạo xử lý theo quy trình xử lý nội bộ của cơ quan.</p></div><div data-bbox="138 115 884 228" data-label="Text"><p>b) Đối với văn bản điện tử được đến gửi từ cơ quan khác có sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và điều hành tương tự: Văn thư trong giờ làm việc phải truy cập vào phần mềm Quản lý văn bản và điều hành để luôn sẵn sàng tiếp nhận văn bản đến. Khi nhận được văn bản đến, văn thư tiến hành kiểm tra chữ ký số, cập nhật thông tin tiếp nhận vào phần mềm và chuyển lãnh đạo xử lý theo quy trình xử lý nội bộ của cơ quan.</p></div><div data-bbox="138 231 884 306" data-label="Text"><p>c) Cập nhật thông tin đầu vào của văn bản đến bao gồm các mục cơ bản như sau: số thứ tự (số đến); ngày đến; nơi gửi; số và ký hiệu văn bản, ngày tháng văn bản; tên loại văn bản; lĩnh vực; trích yếu nội dung văn bản; họ tên người ký và chức vụ; tính chất (mức độ khẩn); nơi lưu; ghi chú;...</p></div><div data-bbox="182 311 401 330" data-label="Section-Header"><h2>2. Phát hành văn bản đi:</h2></div><div data-bbox="138 334 884 374" data-label="Text"><p>a) Sau khi văn bản phát hành được phê duyệt (bằng chữ ký số), lãnh đạo cơ quan chuyển văn thư thực hiện in ấn, trình ký văn bản giấy để ban hành.</p></div><div data-bbox="138 378 884 470" data-label="Text"><p>b) Khi có văn bản được ban hành, văn thư thực hiện cập nhật thông tin phát hành trên phần mềm và gửi văn bản qua môi trường mạng, đồng thời gửi kèm văn bản giấy (đã ký và đóng dấu) đối với những văn bản được quy định tại Điều 7 của Quy định này. Việc lưu trữ hồ sơ văn bản giấy tại cơ quan đối với văn bản phát hành (văn bản đi) thực hiện theo quy định thông thường.</p></div><div data-bbox="138 475 884 566" data-label="Text"><p>Việc gửi văn bản qua môi trường mạng có thể thực hiện qua hệ thống Quản lý văn bản và điều hành hoặc qua các hệ thống thông tin khác tùy thuộc vào hệ thống thông tin mà các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng để tiếp nhận văn bản điện tử phát hành (trong phần mềm Quản lý văn bản và điều hành có tích hợp sẵn các công cụ để văn thư lựa chọn sử dụng gửi văn bản).</p></div><div data-bbox="136 569 882 662" data-label="Text"><p>c) Cập nhật thông tin đầu vào của văn bản đi bao gồm các mục cơ bản như sau: tên loại văn bản, số và ký hiệu văn bản, ngày tháng văn bản; ngày gửi văn bản; lĩnh vực, tính chất văn bản (theo mức độ khẩn); chức vụ và họ tên người ký văn bản; trích yếu nội dung văn bản; nơi nhận; số lượng bản phát hành; số trang; tập tin đính kèm; thông tin ghi chú (tùy theo đặc thù của từng cơ quan, tổ chức);...</p></div><div data-bbox="180 667 817 687" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 9. Trao đổi văn bản điện tử qua hệ thống Thư điện tử công vụ</b></h2></div><div data-bbox="136 691 880 730" data-label="Text"><p>1. Trao đổi văn bản điện tử qua hệ thống Thư điện tử công vụ giữa cơ quan với cơ quan khác; giữa cơ quan với các tổ chức, cá nhân:</p></div><div data-bbox="180 734 414 755" data-label="Section-Header"><h3>a) Tiếp nhận văn bản đến:</h3></div><div data-bbox="136 760 879 815" data-label="Text"><p>Văn thư trong giờ làm việc phải truy cập vào hộp thư điện tử công vụ của cơ quan để luôn sẵn sàng tiếp nhận văn bản điện tử được gửi đến từ các cơ quan khác, các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân.</p></div><div data-bbox="134 819 879 876" data-label="Text"><p>Khi nhận văn bản điện tử đến, văn thư tiến hành kiểm tra chữ ký số hoặc chữ ký và con dấu (đối với văn bản điện tử được quét từ bản chính của văn bản giấy), cập nhật văn bản vào phần mềm Quản lý văn bản và điều hành và chuyển lãnh đạo</p></div><div data-bbox="858 895 877 910" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02ed6c58ae2f4f29b361a9b2526261d0.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="667 93 862 108" data-label="Page-Header"><p>QCVN 31: 2014/BGTVT</p></div><div data-bbox="295 120 767 173" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA<br/>VỀ THIẾT BỊ GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH CỦA XE Ô TÔ</b><br/><i>National technical regulation on automobiles tachograph</i></p></div><div data-bbox="442 197 618 214" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>1. QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="185 220 380 237" data-label="Section-Header"><p><b>1.1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="183 244 839 298" data-label="Text"><p>Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với thiết bị giám sát hành trình sử dụng trên các loại xe ô tô thuộc đối tượng phải lắp đặt theo quy định của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.</p></div><div data-bbox="183 303 378 321" data-label="Section-Header"><p><b>1.2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="183 327 838 380" data-label="Text"><p>Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu, thử nghiệm, chứng nhận chất lượng, quản lý và khai thác sử dụng thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô.</p></div><div data-bbox="183 387 362 404" data-label="Section-Header"><p><b>1.3. Giải thích từ ngữ</b></p></div><div data-bbox="222 411 717 429" data-label="Text"><p>Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="181 435 837 471" data-label="Text"><p><b>1.3.1. Thiết bị giám sát hành trình</b> là thiết bị điện tử được lắp trên xe ô tô để ghi, lưu trữ và truyền phát các thông tin bắt buộc liên quan trong hành trình của xe ô tô.</p></div><div data-bbox="181 477 837 529" data-label="Text"><p><b>1.3.2. Hành trình xe chạy</b> được xác định bởi điểm đi, điểm đến, các tuyến đường bộ, các điểm đón, trả khách, trạm dừng nghỉ (được xác định cụ thể về thời gian, tọa độ/địa điểm) mà phương tiện đi qua.</p></div><div data-bbox="181 535 837 569" data-label="Text"><p><b>1.3.3. Tốc độ giới hạn</b> là tốc độ cho phép lớn nhất đối với từng loại xe, trên từng tuyến đường.</p></div><div data-bbox="181 576 837 612" data-label="Text"><p><b>1.3.4. Tốc độ tức thời</b> là tốc độ xe chạy thực tế được đo và ghi lại trong thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô từng giây.</p></div><div data-bbox="181 618 837 653" data-label="Text"><p><b>1.3.5. Quá tốc độ giới hạn</b> là khi xe chạy vượt quá tốc độ giới hạn và duy trì liên tục từ 20 giây trở lên.</p></div><div data-bbox="181 660 837 695" data-label="Text"><p><b>1.3.6. Thời gian lái xe liên tục</b> là thời gian người lái xe điều khiển xe chạy liên tục mà không dừng hoặc đỗ xe tối thiểu 15 phút.</p></div><div data-bbox="181 701 351 718" data-label="Section-Header"><p><b>1.4. Các chữ viết tắt</b></p></div><div data-bbox="221 726 612 744" data-label="Text"><p>DTE: Data Terminal Equipment - Thiết bị đầu cuối;</p></div><div data-bbox="221 750 410 768" data-label="Text"><p>GPLX: Giấy phép lái xe;</p></div><div data-bbox="221 774 688 792" data-label="Text"><p>GPS: Global Positioning System - Hệ thống định vị toàn cầu;</p></div><div data-bbox="221 798 747 816" data-label="Text"><p>GPRS: General Packet Radio Services - Dịch vụ chuyển gói dữ liệu;</p></div><div data-bbox="221 822 824 841" data-label="Text"><p>GSM: Global System for Mobile Communications - Hệ thống thông tin di động;</p></div><div data-bbox="221 846 607 864" data-label="Text"><p>TBGSHT: Thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô;</p></div><div data-bbox="221 869 473 887" data-label="Text"><p>KHCN: Khoa học và Công nghệ.</p></div><div data-bbox="523 920 539 936" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: center;">5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02f6015ef87249278bd8b087b9014d92.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="88 0 207 39" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="208 0 406 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 27.11.2014 11:07:13 +07:00</p></div><div data-bbox="199 60 412 98" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH AN GIANG</b></p></div><div data-bbox="447 60 908 98" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="182 111 430 131" data-label="Text"><p>Số: 14 /2014/CT-UBND</p></div><div data-bbox="482 111 872 131" data-label="Text"><p>An Giang, ngày 17 tháng 10 năm 2014</p></div><div data-bbox="495 139 594 158" data-label="Section-Header"><p><b>CHỈ THỊ</b></p></div><div data-bbox="296 158 794 180" data-label="Text"><p><b>Phối hợp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường,</b></p></div><div data-bbox="23 180 904 200" data-label="Text"><p><b>khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang</b></p></div><div data-bbox="23 180 218 244" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .....S.....<br/>Ngày: 23.10.2014</td></tr></table></div><div data-bbox="173 228 918 328" data-label="Text"><p>Từ năm 2010 đến nay, tình hình thiên tai do tự nhiên và sự cố môi trường do con người tạo ra trên địa bàn tỉnh An Giang có chiều hướng phức tạp về cường độ cũng như phạm vi ảnh hưởng như: Sạt lở bờ sông, bờ lũ, tai biến địa chất; rò rỉ hóa chất, cháy, nổ, rò rỉ chất phóng xạ, bức xạ... gây nhiều thiệt hại về người và tài sản.</p></div><div data-bbox="173 334 918 452" data-label="Text"><p>Nhằm nâng cao vai trò, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong công tác phối hợp thực hiện phòng chống, ứng phó và khắc phục ô nhiễm môi trường trước, trong và sau khi sự cố môi trường xảy ra, giảm đến mức thấp nhất thiệt hại về người, tài sản, tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường, góp phần bảo đảm phát triển bền vững của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ thị:</p></div><div data-bbox="234 461 566 480" data-label="Section-Header"><p><b>1. Sở Tài nguyên và Môi trường:</b></p></div><div data-bbox="173 486 918 545" data-label="Text"><p>a) Chủ trì phối hợp với Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện) xử lý ô nhiễm môi trường khi sự cố môi trường xảy ra;</p></div><div data-bbox="173 552 918 611" data-label="Text"><p>b) Tăng cường công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức cho cán bộ các cấp, các ngành, cộng đồng dân cư về nguy cơ và hậu quả của các sự cố môi trường và biện pháp phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường;</p></div><div data-bbox="173 618 918 657" data-label="Text"><p>c) Chủ trì, phối hợp với Sở, Ban, Ngành kiểm tra công tác phòng ngừa, ứng phó và khắc phục ô nhiễm môi trường đối với UBND cấp huyện;</p></div><div data-bbox="173 664 918 743" data-label="Text"><p>d) Theo dõi, kiểm tra và đôn đốc các ngành, các cấp, các tổ chức và đơn vị thực hiện nghiêm túc Chỉ thị này; định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện; đề xuất giải quyết kịp thời những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện đến Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="234 751 667 771" data-label="Section-Header"><p><b>2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:</b></p></div><div data-bbox="173 776 918 855" data-label="Text"><p>a) Tăng cường công tác kiểm tra các công trình điều hòa, hồ đập, kè, cống... để phát hiện, khắc phục những hư hỏng mới phát sinh; phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai các biện pháp phòng cháy, chữa cháy rừng; dự báo các khu vực có nguy cơ xảy ra sự cố môi trường;</p></div><div data-bbox="173 862 918 921" data-label="Text"><p>b) Tăng cường thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, thú y, bảo vệ thực vật; hóa chất bảo quản, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản và thực phẩm; kho hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02f898136aef42629b1917041d55ccb1.html
DELETED
|
@@ -1,158 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="172 83 845 915" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th colspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th>Mô tả hàng hóa</th>
|
| 7 |
-
<th>Quy tác cụ thể mặt hàng</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>2934</td>
|
| 13 |
-
<td>91</td>
|
| 14 |
-
<td>-- Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramit (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemolin (INN), phedimetrazin (INN), phenmetrazin (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng</td>
|
| 15 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>2934</td>
|
| 19 |
-
<td>99</td>
|
| 20 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 21 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>2935</td>
|
| 25 |
-
<td>00</td>
|
| 26 |
-
<td><b>Sulphonamit.</b></td>
|
| 27 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td>29.36</td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td><b>Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.</b></td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td>- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn:</td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>2936</td>
|
| 43 |
-
<td>21</td>
|
| 44 |
-
<td>-- Vitamin A và các dẫn xuất của nó</td>
|
| 45 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>2936</td>
|
| 49 |
-
<td>22</td>
|
| 50 |
-
<td>-- Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó</td>
|
| 51 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td>2936</td>
|
| 55 |
-
<td>23</td>
|
| 56 |
-
<td>-- Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó</td>
|
| 57 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>2936</td>
|
| 61 |
-
<td>24</td>
|
| 62 |
-
<td>-- Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó</td>
|
| 63 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>2936</td>
|
| 67 |
-
<td>25</td>
|
| 68 |
-
<td>-- Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó</td>
|
| 69 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>2936</td>
|
| 73 |
-
<td>26</td>
|
| 74 |
-
<td>-- Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó</td>
|
| 75 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>2936</td>
|
| 79 |
-
<td>27</td>
|
| 80 |
-
<td>-- Vitamin C và các dẫn xuất của nó</td>
|
| 81 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td>2936</td>
|
| 85 |
-
<td>28</td>
|
| 86 |
-
<td>-- Vitamin E và các dẫn xuất của nó</td>
|
| 87 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>2936</td>
|
| 91 |
-
<td>29</td>
|
| 92 |
-
<td>-- Vitamin khác và các dẫn xuất của nó</td>
|
| 93 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td>2936</td>
|
| 97 |
-
<td>90</td>
|
| 98 |
-
<td>- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên</td>
|
| 99 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>29.37</td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td><b>Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.</b></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
</tr>
|
| 113 |
-
<tr>
|
| 114 |
-
<td>2937</td>
|
| 115 |
-
<td>11</td>
|
| 116 |
-
<td>-- Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng</td>
|
| 117 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>2937</td>
|
| 121 |
-
<td>12</td>
|
| 122 |
-
<td>-- Insulin và muối của nó</td>
|
| 123 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 124 |
-
</tr>
|
| 125 |
-
<tr>
|
| 126 |
-
<td>2937</td>
|
| 127 |
-
<td>19</td>
|
| 128 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 129 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td>- Các hormon steroid, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:</td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
</tr>
|
| 137 |
-
<tr>
|
| 138 |
-
<td>2937</td>
|
| 139 |
-
<td>21</td>
|
| 140 |
-
<td>-- Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)</td>
|
| 141 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>2937</td>
|
| 145 |
-
<td>22</td>
|
| 146 |
-
<td>-- Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroid (corticosteroidal hormones)</td>
|
| 147 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
<tr>
|
| 150 |
-
<td>2937</td>
|
| 151 |
-
<td>23</td>
|
| 152 |
-
<td>-- Oestrogens và progestogens</td>
|
| 153 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 154 |
-
</tr>
|
| 155 |
-
</tbody>
|
| 156 |
-
</table>
|
| 157 |
-
</div>
|
| 158 |
-
<div data-bbox="510 932 531 941" data-label="Page-Footer">77</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02f97bc1ffa84fa4aa4f76a3c5f0c8ed.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,20 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="895 20 955 45" data-label="Page-Header"><p>1581</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="173 81 438 101" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="477 81 943 101" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="569 101 843 120" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="216 134 393 152" data-label="Text"><p>Số: 02 /TB-VPCP</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="542 137 870 156" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 06 tháng 01 năm 2014</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="57 159 251 219" data-label="Form">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr>
|
| 10 |
+
<tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: S.....</td></tr>
|
| 11 |
+
<tr><td></td><td>Ngày: 07/01.....</td></tr>
|
| 12 |
+
</table>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="458 193 607 212" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b></p></div>
|
| 15 |
+
<div data-bbox="206 212 862 252" data-label="Section-Header"><p><b>Kết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc<br/>tại Hội nghị triển khai Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020</b></p></div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="161 290 907 500" data-label="Text"><p>Ngày 28 tháng 12 năm 2013, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã chủ trì Hội nghị toàn quốc triển khai Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020. Cùng dự có Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội K'sor Phước, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Giàng Seo Phừ và đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Ngoại giao, Nội vụ, Quốc phòng, Công an, Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Ban Dân vận Trung ương, Ban Kinh tế Trung ương, Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam, các Ban chỉ đạo: Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ; đại diện một số tổ chức quốc tế; lãnh đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.</p></div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="160 511 905 588" data-label="Text"><p>Sau khi nghe Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc báo cáo tình hình triển khai thực hiện Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020, ý kiến phát biểu của Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội và ý kiến của lãnh đạo các Bộ, ngành, địa phương, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã kết luận như sau:</p></div>
|
| 18 |
+
<div data-bbox="206 600 427 617" data-label="Section-Header"><p><b>I. ĐÁNH GIÁ CHUNG</b></p></div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="158 629 905 726" data-label="Text"><p>Thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng đánh giá cao sự chủ động, tích cực của Ủy ban Dân tộc và các Bộ, ngành, địa phương trong xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ ban hành và tổ chức triển khai thực hiện Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020 và Chương trình hành động thực hiện Chiến lược công tác dân tộc.</p></div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="156 736 905 909" data-label="Text"><p>Trong nhiều năm qua, Đảng, Nhà nước luôn quan tâm phát triển vùng dân tộc và miền núi. Ủy ban Dân tộc với chức năng là cơ quan quản lý nhà nước về công tác dân tộc, đã cùng các Bộ, ngành tham mưu cho Đảng, Nhà nước ban hành và thực hiện nhiều chương trình, chính sách quan trọng nhằm phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi. Thông qua hệ thống chính sách, với sự quan tâm đầu tư từ ngân sách nhà nước, tài trợ của các tổ chức quốc tế, cùng với sự cố gắng vươn lên của người dân đã góp phần nâng cao đời sống vật chất và tinh thần đồng bào các dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, vùng khó khăn.</p></div>
|
chandra_raw/0325c701bb5a4ad4b2c5781f5a3f9c30.html
DELETED
|
@@ -1,389 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="130 822 154 978" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<p><b>Biểu số: 0101.2/BTNMT</b></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="151 687 225 978" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="230 890 254 978" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p>Ngày báo cáo:</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="253 741 277 978" data-label="Text">
|
| 11 |
-
<p>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="161 260 188 644" data-label="Section-Header">
|
| 14 |
-
<p><b>HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC</b></p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="149 39 198 232" data-label="Text">
|
| 17 |
-
<p>Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai</p>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="238 405 263 498" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p>Năm.....</p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="224 58 272 232" data-label="Text">
|
| 23 |
-
<p>Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch</p>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="281 86 304 181" data-label="Text">
|
| 26 |
-
<p>Đơn vị tính: ha</p>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="329 26 914 979" data-label="Table">
|
| 29 |
-
<table border="1">
|
| 30 |
-
<thead>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<th rowspan="3">STT</th>
|
| 33 |
-
<th rowspan="3">Mục đích sử dụng đất</th>
|
| 34 |
-
<th rowspan="3">Mã số</th>
|
| 35 |
-
<th rowspan="3">Tổng số</th>
|
| 36 |
-
<th colspan="10">Diện tích đất theo đối tượng sử dụng</th>
|
| 37 |
-
<th colspan="3">Diện tích đất theo đối tượng được giao để quản lý</th>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 41 |
-
<th rowspan="2">Hộ gia đình, cá nhân (GDC)</th>
|
| 42 |
-
<th colspan="4">Tổ chức trong nước (TCC)</th>
|
| 43 |
-
<th colspan="2">Nhà đầu tư nước ngoài</th>
|
| 44 |
-
<th rowspan="2">Cộng đồng dân cư (CDS)</th>
|
| 45 |
-
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 46 |
-
<th rowspan="2">Cộng đồng dân cư (CDQ)</th>
|
| 47 |
-
<th rowspan="2">UBND cấp xã (UBQ)</th>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<th>Liên doanh (TLD)</th>
|
| 51 |
-
<th>100% vốn nước ngoài (TVN)</th>
|
| 52 |
-
<th>UBND cấp xã (UBS)</th>
|
| 53 |
-
<th>Tổ chức kinh tế (TKT)</th>
|
| 54 |
-
<th>Cơ quan đơn vị của Nhà nước (TCN)</th>
|
| 55 |
-
<th>Tổ chức khác (TKH)</th>
|
| 56 |
-
<th>Liên doanh (TLD)</th>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
</thead>
|
| 59 |
-
<tbody>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td>A</td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td>1=2+11</td>
|
| 65 |
-
<td>2</td>
|
| 66 |
-
<td>3</td>
|
| 67 |
-
<td>4</td>
|
| 68 |
-
<td>5</td>
|
| 69 |
-
<td>6</td>
|
| 70 |
-
<td>7</td>
|
| 71 |
-
<td>8</td>
|
| 72 |
-
<td>9</td>
|
| 73 |
-
<td>10</td>
|
| 74 |
-
<td>11</td>
|
| 75 |
-
<td>12</td>
|
| 76 |
-
<td>13</td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td><b>Tổng diện tích đất nông nghiệp</b></td>
|
| 81 |
-
<td>C</td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td><b>Đất sản xuất nông nghiệp</b></td>
|
| 99 |
-
<td>NNP</td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
<tr>
|
| 115 |
-
<td><b>I</b></td>
|
| 116 |
-
<td><b>Đất trồng cây hàng năm</b></td>
|
| 117 |
-
<td>SXN</td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>1.1</td>
|
| 134 |
-
<td>Đất trồng lúa</td>
|
| 135 |
-
<td>CHN</td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td></td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>1.1.1</td>
|
| 152 |
-
<td>Đất trồng lúa</td>
|
| 153 |
-
<td>LUA</td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
</tr>
|
| 168 |
-
<tr>
|
| 169 |
-
<td>1.1.1.1</td>
|
| 170 |
-
<td>Đất chuyên trồng lúa nước</td>
|
| 171 |
-
<td>LUC</td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
</tr>
|
| 186 |
-
<tr>
|
| 187 |
-
<td>1.1.1.2</td>
|
| 188 |
-
<td>Đất trồng lúa nước còn lại</td>
|
| 189 |
-
<td>LUK</td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
<td></td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
</tr>
|
| 204 |
-
<tr>
|
| 205 |
-
<td>1.1.1.3</td>
|
| 206 |
-
<td>Đất trồng lúa nương</td>
|
| 207 |
-
<td>LUN</td>
|
| 208 |
-
<td></td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
<td></td>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
<td></td>
|
| 213 |
-
<td></td>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td></td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
</tr>
|
| 222 |
-
<tr>
|
| 223 |
-
<td>1.1.2</td>
|
| 224 |
-
<td>Đất cơ dụng vào chăn nuôi</td>
|
| 225 |
-
<td>COC</td>
|
| 226 |
-
<td></td>
|
| 227 |
-
<td></td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td></td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
</tr>
|
| 240 |
-
<tr>
|
| 241 |
-
<td>1.1.3</td>
|
| 242 |
-
<td>Đất trồng cây hàng năm khác</td>
|
| 243 |
-
<td>HNK</td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td></td>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
<td></td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td></td>
|
| 254 |
-
<td></td>
|
| 255 |
-
<td></td>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
</tr>
|
| 258 |
-
<tr>
|
| 259 |
-
<td>1.1.3.1</td>
|
| 260 |
-
<td>Đất bằng trồng cây hàng năm khác</td>
|
| 261 |
-
<td>BHK</td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td></td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
<td></td>
|
| 269 |
-
<td></td>
|
| 270 |
-
<td></td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
<td></td>
|
| 274 |
-
<td></td>
|
| 275 |
-
</tr>
|
| 276 |
-
<tr>
|
| 277 |
-
<td>1.1.3.2</td>
|
| 278 |
-
<td>Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác</td>
|
| 279 |
-
<td>NHK</td>
|
| 280 |
-
<td></td>
|
| 281 |
-
<td></td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td></td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
<td></td>
|
| 288 |
-
<td></td>
|
| 289 |
-
<td></td>
|
| 290 |
-
<td></td>
|
| 291 |
-
<td></td>
|
| 292 |
-
<td></td>
|
| 293 |
-
</tr>
|
| 294 |
-
<tr>
|
| 295 |
-
<td>1.2</td>
|
| 296 |
-
<td>Đất trồng cây lâu năm</td>
|
| 297 |
-
<td>CLN</td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td></td>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td></td>
|
| 304 |
-
<td></td>
|
| 305 |
-
<td></td>
|
| 306 |
-
<td></td>
|
| 307 |
-
<td></td>
|
| 308 |
-
<td></td>
|
| 309 |
-
<td></td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
</tr>
|
| 312 |
-
<tr>
|
| 313 |
-
<td>1.2.1</td>
|
| 314 |
-
<td>Đất trồng cây công nghiệp lâu năm</td>
|
| 315 |
-
<td>LNC</td>
|
| 316 |
-
<td></td>
|
| 317 |
-
<td></td>
|
| 318 |
-
<td></td>
|
| 319 |
-
<td></td>
|
| 320 |
-
<td></td>
|
| 321 |
-
<td></td>
|
| 322 |
-
<td></td>
|
| 323 |
-
<td></td>
|
| 324 |
-
<td></td>
|
| 325 |
-
<td></td>
|
| 326 |
-
<td></td>
|
| 327 |
-
<td></td>
|
| 328 |
-
<td></td>
|
| 329 |
-
</tr>
|
| 330 |
-
<tr>
|
| 331 |
-
<td>1.2.2</td>
|
| 332 |
-
<td>Đất trồng cây ăn quả lâu năm</td>
|
| 333 |
-
<td>LNQ</td>
|
| 334 |
-
<td></td>
|
| 335 |
-
<td></td>
|
| 336 |
-
<td></td>
|
| 337 |
-
<td></td>
|
| 338 |
-
<td></td>
|
| 339 |
-
<td></td>
|
| 340 |
-
<td></td>
|
| 341 |
-
<td></td>
|
| 342 |
-
<td></td>
|
| 343 |
-
<td></td>
|
| 344 |
-
<td></td>
|
| 345 |
-
<td></td>
|
| 346 |
-
<td></td>
|
| 347 |
-
</tr>
|
| 348 |
-
<tr>
|
| 349 |
-
<td>1.2.3</td>
|
| 350 |
-
<td>Đất trồng cây lâu năm khác</td>
|
| 351 |
-
<td>LNK</td>
|
| 352 |
-
<td></td>
|
| 353 |
-
<td></td>
|
| 354 |
-
<td></td>
|
| 355 |
-
<td></td>
|
| 356 |
-
<td></td>
|
| 357 |
-
<td></td>
|
| 358 |
-
<td></td>
|
| 359 |
-
<td></td>
|
| 360 |
-
<td></td>
|
| 361 |
-
<td></td>
|
| 362 |
-
<td></td>
|
| 363 |
-
<td></td>
|
| 364 |
-
<td></td>
|
| 365 |
-
</tr>
|
| 366 |
-
<tr>
|
| 367 |
-
<td><b>2</b></td>
|
| 368 |
-
<td><b>Đất lâm nghiệp</b></td>
|
| 369 |
-
<td>LNP</td>
|
| 370 |
-
<td></td>
|
| 371 |
-
<td></td>
|
| 372 |
-
<td></td>
|
| 373 |
-
<td></td>
|
| 374 |
-
<td></td>
|
| 375 |
-
<td></td>
|
| 376 |
-
<td></td>
|
| 377 |
-
<td></td>
|
| 378 |
-
<td></td>
|
| 379 |
-
<td></td>
|
| 380 |
-
<td></td>
|
| 381 |
-
<td></td>
|
| 382 |
-
<td></td>
|
| 383 |
-
</tr>
|
| 384 |
-
</tbody>
|
| 385 |
-
</table>
|
| 386 |
-
</div>
|
| 387 |
-
<div data-bbox="935 52 957 70" data-label="Page-Footer">
|
| 388 |
-
<p>19</p>
|
| 389 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/033e9ae287f544a2aef63db2ccc4c9ff.html
DELETED
|
@@ -1,265 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="114 850 140 993" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p><b>Biểu số: 1503/BTNMT</b></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="138 742 232 993" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>Tan hành kèm theo Thông tư số<br/>02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014<br/>của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường<br/>Ngày báo cáo:</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="233 740 281 993" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p>+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;<br/>+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="144 289 196 729" data-label="Section-Header">
|
| 11 |
-
<p><b>DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HOÀN<br/>THÀNH, NGHIỆM THU, BÀN GIAO Đưa VÀO SỬ DỤNG</b></p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="164 115 187 280" data-label="Text">
|
| 14 |
-
<p>Đơn vị báo cáo: Vụ Kế hoạch</p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="239 458 262 564" data-label="Text">
|
| 17 |
-
<p>Năm.....</p>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="245 87 268 280" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p>Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch</p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="301 22 843 1000" data-label="Table">
|
| 23 |
-
<table border="1">
|
| 24 |
-
<thead>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 27 |
-
<th rowspan="2">Tên công trình</th>
|
| 28 |
-
<th rowspan="2">Địa điểm<br/>xây dựng</th>
|
| 29 |
-
<th rowspan="2">Chủ đầu<br/>tư</th>
|
| 30 |
-
<th rowspan="2">Ngày khởi<br/>công</th>
|
| 31 |
-
<th colspan="2">Ngày hoàn thành</th>
|
| 32 |
-
<th rowspan="2">Năng lực<br/>thiết kế</th>
|
| 33 |
-
<th rowspan="2">Giá dự toán<br/>lần cuối<br/>(triệu đồng)</th>
|
| 34 |
-
<th rowspan="2">Giá trị<br/>được quyết<br/>toán<br/>(triệu đồng)</th>
|
| 35 |
-
<th rowspan="2">Giá trị tài<br/>sản cố định<br/>tăng thêm<br/>(triệu đồng)</th>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<th>Kế hoạch</th>
|
| 39 |
-
<th>Thực tế</th>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
</thead>
|
| 42 |
-
<tbody>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>A</td>
|
| 45 |
-
<td>B</td>
|
| 46 |
-
<td>1</td>
|
| 47 |
-
<td>2</td>
|
| 48 |
-
<td>3</td>
|
| 49 |
-
<td>4</td>
|
| 50 |
-
<td>5</td>
|
| 51 |
-
<td>6</td>
|
| 52 |
-
<td>7</td>
|
| 53 |
-
<td>8</td>
|
| 54 |
-
<td>9</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>A</td>
|
| 58 |
-
<td><b>Vốn ngân sách tập trung</b></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td>1</td>
|
| 71 |
-
<td>Ngành tài nguyên môi trường</td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td>1</td>
|
| 84 |
-
<td>Dự án ....</td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td>2</td>
|
| 97 |
-
<td>.....</td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>II</td>
|
| 110 |
-
<td>Ngành khoa học công nghệ</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>1</td>
|
| 123 |
-
<td>Dự án ....</td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
</tr>
|
| 134 |
-
<tr>
|
| 135 |
-
<td>2</td>
|
| 136 |
-
<td>.....</td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td></td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td>III</td>
|
| 149 |
-
<td>Ngành giáo dục đào tạo</td>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
</tr>
|
| 160 |
-
<tr>
|
| 161 |
-
<td>1</td>
|
| 162 |
-
<td>Dự án ....</td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
<td></td>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
</tr>
|
| 173 |
-
<tr>
|
| 174 |
-
<td>2</td>
|
| 175 |
-
<td>.....</td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
</tr>
|
| 186 |
-
<tr>
|
| 187 |
-
<td>IV</td>
|
| 188 |
-
<td>Ngành vốn khác</td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>1</td>
|
| 201 |
-
<td>Dự án ....</td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td></td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
<td></td>
|
| 211 |
-
</tr>
|
| 212 |
-
<tr>
|
| 213 |
-
<td>2</td>
|
| 214 |
-
<td>.....</td>
|
| 215 |
-
<td></td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
</tr>
|
| 225 |
-
<tr>
|
| 226 |
-
<td>B</td>
|
| 227 |
-
<td><b>Vốn trái phiếu chính phủ</b><br/>(Chỉ tiết như mục A)</td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td></td>
|
| 237 |
-
</tr>
|
| 238 |
-
<tr>
|
| 239 |
-
<td>C</td>
|
| 240 |
-
<td><b>Đầu tư từ các nguồn khác</b><br/>(Chỉ tiết như mục A)</td>
|
| 241 |
-
<td></td>
|
| 242 |
-
<td></td>
|
| 243 |
-
<td></td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td></td>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
</tr>
|
| 251 |
-
</tbody>
|
| 252 |
-
</table>
|
| 253 |
-
</div>
|
| 254 |
-
<div data-bbox="843 65 915 255" data-label="Text">
|
| 255 |
-
<p>Ngày.....tháng.....năm.....<br/><b>Thủ trưởng đơn vị</b><br/>(Ký tên, đóng dấu, họ tên)</p>
|
| 256 |
-
</div>
|
| 257 |
-
<div data-bbox="855 480 905 610" data-label="Text">
|
| 258 |
-
<p><b>Người kiểm tra biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p>
|
| 259 |
-
</div>
|
| 260 |
-
<div data-bbox="850 825 900 920" data-label="Text">
|
| 261 |
-
<p><b>Người lập biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p>
|
| 262 |
-
</div>
|
| 263 |
-
<div data-bbox="940 55 965 85" data-label="Page-Footer">
|
| 264 |
-
<p>130</p>
|
| 265 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0345da178c014fd694fddd4e560e44f0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="219 127 864 187" data-label="Text"><p>theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (sau đây viết tắt là Nghị định số 204/2004/NĐ-CP), như sau:</p></div><div data-bbox="219 194 864 235" data-label="Text"><p>a) Chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng II được áp dụng hệ số lương viên chức loại A1 (từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98);</p></div><div data-bbox="219 242 864 283" data-label="Text"><p>b) Chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng III được áp dụng hệ số lương viên chức loại A0 (từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89);</p></div><div data-bbox="219 290 864 332" data-label="Text"><p>c) Chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng IV được áp dụng hệ số lương viên chức loại B (từ hệ số lương 1,86 đến hệ số lương 4,06).</p></div><div data-bbox="218 338 862 522" data-label="Text"><p>2. Việc xếp lương vào chức danh nghề nghiệp viên chức quy định tại Khoản 1 Điều này đối với viên chức đã được xếp lương vào các ngạch giáo viên tiểu học theo quy định tại Quyết định số 202/TCCP-VC; Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV; Nghị định số 204/2004/NĐ-CP; Khoản 4 Mục II Thông tư liên tịch số 81/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với một số ngạch công chức, viên chức mới được bổ sung hoặc có thay đổi về phân loại công chức, viên chức thuộc ngành thủy lợi, giáo dục và đào tạo, văn hóa - thông tin, y tế và quản lý thị trường được thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="217 529 861 632" data-label="Text"><p>Viên chức được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học có hệ số bậc lương bằng ở ngạch cũ thì thực hiện xếp ngang bậc lương và phần trăm (%) phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) đang hưởng ở ngạch cũ (kể cả tính thời gian xét nâng bậc lương lần sau hoặc xét hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung nếu có ở ngạch cũ) vào chức danh nghề nghiệp mới được bổ nhiệm.</p></div><div data-bbox="216 639 859 763" data-label="Text"><p>Ví dụ: Bà Nguyễn Thị C, đã xếp ngạch giáo viên tiểu học (mã số 15.114), bậc 4, hệ số lương 2,46 kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2013. Nay được cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng IV (mã số V.07.03.09) thì xếp bậc 4, hệ số lương 2,46 của chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng IV kể từ ngày ký quyết định; thời gian xét nâng bậc lương lần sau được tính kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2013.</p></div><div data-bbox="214 770 858 892" data-label="Text"><p>3. Việc thăng hạng viên chức giáo viên tiểu học được thực hiện sau khi đã được cấp có thẩm quyền bổ nhiệm vào chức danh giáo viên tiểu học quy định tại Thông tư liên tịch này và thực hiện xếp lương theo hướng dẫn tại Khoản 1 Mục II Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội vụ hướng dẫn xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển loại công chức, viên chức.</p></div><div data-bbox="835 910 854 926" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
chandra_raw/039bf665bda04d1db533a8eecdce0c11.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="698 102 859 134" data-label="Page-Header"><p>Mẫu 13. GBKĐT<br/>26/2014/TT-BKHCN</p></div><div data-bbox="322 151 720 186" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="223 204 829 255" data-label="Section-Header"><p><b>GIẤY ĐĂNG KÝ THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO VỀ TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ<br/>HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA<br/>TCVN ISO 9001:2008 CHO CHUYÊN GIA TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ</b></p></div><div data-bbox="374 274 783 294" data-label="Text"><p>Kính gửi: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng</p></div><div data-bbox="245 322 783 339" data-label="Text"><p>1. Tên cơ sở đào tạo: .....</p></div><div data-bbox="245 346 797 363" data-label="Text"><p>2. Địa chỉ liên lạc: .....</p></div><div data-bbox="264 368 816 386" data-label="Text"><p>Điện thoại: ..... Fax: ..... E-mail: .....</p></div><div data-bbox="245 392 797 409" data-label="Text"><p>3. Quyết định thành lập số:.....</p></div><div data-bbox="245 414 797 432" data-label="Text"><p>Cơ quan cấp: ..... cấp ngày ..... tại.....</p></div><div data-bbox="194 436 866 536" data-label="Text"><p>4. Sau khi nghiên cứu các yêu cầu đối với cơ sở đào tạo quy định tại Thông tư số: 26/2014/TT - BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, ... <i>tên cơ sở đào tạo</i>... nhận thấy đáp ứng các yêu cầu đề hoạt động trong lĩnh vực đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn/đánh giá thực hiện tư vấn/đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.</p></div><div data-bbox="194 540 867 591" data-label="Text"><p>Đề nghị Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xem xét và cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn/đánh giá hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn/đánh giá.</p></div><div data-bbox="194 595 867 646" data-label="Text"><p>... <i>tên cơ sở đào tạo</i>... cam kết thực hiện đúng các quy định về hoạt động đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn/đánh giá.</p></div><div data-bbox="545 652 750 668" data-label="Text"><p>..., ngày ... tháng ... năm ...</p></div><div data-bbox="491 666 827 684" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI ĐĂNG ĐẦU CƠ SỞ ĐÀO TẠO</b></p></div><div data-bbox="541 683 776 700" data-label="Text"><p><i>Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu</i></p></div>
|
chandra_raw/03b3acc3dae549c898d6bd2c9cec89f8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="125 80 917 118" data-label="Text"><p>kích thước cạnh tối thiểu tại điểm a, b khoản 1 Điều này thì được lập thành thửa mới.</p></div><div data-bbox="125 125 917 184" data-label="Text"><p><i>d. Các loại đất còn lại:</i> Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và xét nhu cầu của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="125 188 915 228" data-label="Text"><p>2. Không áp dụng quy định diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="125 232 915 273" data-label="Text"><ul><li>- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ thửa đất, mà thửa đất đó đã được đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;</li></ul></div><div data-bbox="125 276 914 316" data-label="Text"><ul><li>- Diện tích đất còn lại do Nhà nước thu hồi đất, trưng dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;</li></ul></div><div data-bbox="125 320 914 360" data-label="Text"><ul><li>- Đất trong trường hợp được tặng, cho nhà tình thương, nhà tình nghĩa và diện tích còn lại sau khi hiến tặng cho Nhà nước;</li></ul></div><div data-bbox="123 365 913 404" data-label="Text"><ul><li>- Các trường hợp bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước theo Nghị định 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ;</li></ul></div><div data-bbox="123 408 913 468" data-label="Text"><ul><li>- Thửa đất đang sử dụng hình thành từ trước ngày 14/3/2005 (ngày UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quyết định số 417/QĐ-UBND về việc quy định hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị);</li></ul></div><div data-bbox="123 472 913 549" data-label="Text"><ul><li>- Trường hợp xin tách thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu để đồng thời hợp thửa đất đó với thửa đất liền kề có cùng mục đích sử dụng để tạo thành thửa đất mới có diện tích bằng hoặc lớn hơn diện tích tối thiểu quy định tại khoản 1 điều này.</li></ul></div><div data-bbox="170 555 704 574" data-label="Text"><p>3. Không được tách thửa trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="123 578 913 618" data-label="Text"><ul><li>- Thửa đất mới hình thành hoặc thửa đất còn lại sau khi tách thửa không đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều này;</li></ul></div><div data-bbox="170 622 661 643" data-label="Text"><ul><li>- Các khu vực đã có quy định phải bảo vệ, bảo tồn;</li></ul></div><div data-bbox="123 646 911 687" data-label="Text"><ul><li>- Đất ở thuộc dự án đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo dự án xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê;</li></ul></div><div data-bbox="123 690 913 731" data-label="Text"><ul><li>- Đất ở thuộc khu vực quy hoạch chi tiết phân lô được phê duyệt để giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua đấu giá hoặc không đấu giá;</li></ul></div><div data-bbox="123 734 911 775" data-label="Text"><ul><li>- Khu vực có dự án đầu tư xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo thu hồi đất.</li></ul></div><div data-bbox="123 778 913 819" data-label="Text"><p>4. Trình tự thủ tục tách thửa thực hiện theo quy định tại Điều 75 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.</p></div><div data-bbox="170 823 421 844" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Xử lý chuyển tiếp:</b></h4></div><div data-bbox="121 847 913 924" data-label="Text"><p>Đối với các hồ sơ đề nghị giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tách thửa đã nộp trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và đang được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết thì được áp dụng theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh.</p></div><div data-bbox="898 924 918 945" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/03c88ae1c3a7472893a25bda589c4792.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="189 104 847 153" data-label="Text"><p>pháp luật về nghĩa vụ quân sự và đào tạo nhân viên chuyên môn kỹ thuật cho quân đội theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="240 162 487 182" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Điều khoản thi hành</b></p></div><div data-bbox="187 187 844 290" data-label="List-Group"><ol><li>1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.</li><li>2. Trong quá trình thực hiện các quy định tại Thông tư liên tịch này, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Giáo dục và Đào tạo để phối hợp với Bộ Quốc phòng xem xét, giải quyết./. <u>V/G</u></li></ol></div><div data-bbox="264 316 428 367" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>BỘ QUỐC PHÒNG<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="208 354 396 471" data-label="Image"><img alt="Official seal of the General Department of the National Defense of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it."/></div><div data-bbox="215 468 478 487" data-label="Caption"><p>Trung tướng Phan Văn Giang</p></div><div data-bbox="549 319 804 370" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="537 362 750 481" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Education and Training of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it."/></div><div data-bbox="625 473 728 488" data-label="Caption"><p>Bùi Văn Ga</p></div><div data-bbox="185 519 260 533" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="185 532 622 714" data-label="List-Group"><ul><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ và cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Ủy ban VHGDITN&ND của Quốc hội;</li><li>- Hội đồng Quốc gia giáo dục và phát triển nguồn nhân lực;</li><li>- Các đơn vị trực thuộc Bộ QP: BCHQS các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Sở giáo dục và đào tạo các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Các đại học, học viện, trường ĐH, CĐ, TC;</li><li>- Cục kiểm tra văn bản QPPL/Bộ Tư pháp;</li><li>- Công báo Công TTĐT Chính phủ;</li><li>- Công TTĐT Bộ Giáo dục và Đào tạo, công TTĐT Bộ Quốc phòng;</li><li>- Lưu VT: Bộ QP, Bộ GDĐT.</li></ul></div><div data-bbox="820 890 838 904" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
chandra_raw/03d437fecdd0490f8e1f8327c7a8a446.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="215 121 854 193" data-label="Text"><p>- Tổ chức các cuộc giao lưu, thi tìm hiểu về ASEAN, các hoạt động quảng bá mang tính đại chúng như giao lưu văn hóa, thể thao, hội chợ, triển lãm với sự tham gia của các nước ASEAN và các đối tác của ASEAN, nhất là vào các năm chẵn.</p></div><div data-bbox="215 201 854 256" data-label="Text"><p>- Tổ chức các chuyến đi cho các nhà báo trong khu vực ASEAN đến Việt Nam để viết bài, quảng bá hình ảnh đất nước, con người và tiềm năng hợp tác của Việt Nam.</p></div><div data-bbox="213 264 854 372" data-label="Text"><p>- Tổ chức in ấn, phát hành các ấn phẩm, sách, phụ san, tờ rơi về sự hình thành và phát triển của ASEAN, mục tiêu, nội hàm của Cộng đồng ASEAN, sự tham gia của Việt Nam trong ASEAN, phát rộng rãi cho các đối tượng công chúng cũng như sử dụng trong hoạt động tuyên truyền đối ngoại tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài. Kết hợp phát các ấn phẩm trên cùng với các sản phẩm hàng hóa du lịch để tăng tính quảng bá rộng rãi.</p></div><div data-bbox="212 379 852 486" data-label="Text"><p>- Xây dựng, xuất bản, phát hành các phòng sự, ấn phẩm, tài liệu thiết thực liên quan trực tiếp đến lợi ích, nhu cầu của các đối tượng là công chúng rộng rãi, doanh nghiệp, các cơ quan quản lý ở địa phương... Bộ Ngoại giao phối hợp cùng Bộ Công Thương tổ chức tuyên truyền, giới thiệu về các cơ hội kinh doanh, các lợi ích kinh tế sẽ đem lại cho các doanh nghiệp Việt Nam khi tham gia hợp tác kinh tế ASEAN và đối tác của ASEAN.</p></div><div data-bbox="211 493 850 565" data-label="Text"><p>- Kết hợp với các cơ quan du lịch quốc gia của các nước ASEAN tổ chức tuyên truyền, quảng bá về các điểm đến và các sản phẩm du lịch trong 10 quốc gia ASEAN, tạo mạng liên kết giữa các điểm du lịch trong ASEAN, nâng cao sức thu hút chung của cả khu vực.</p></div><div data-bbox="210 571 849 644" data-label="Text"><p>- Tổ chức phát hành và lễ phát hành đặc biệt bộ tem bưu chính với chủ đề về Cộng đồng ASEAN vào năm 2015. Trong trường hợp 10 nước ASEAN có kế hoạch chung về hoạt động phát hành tem thì sẽ phát hành bộ tem chung về đề tài này (gồm 10 mẫu tem).</p></div><div data-bbox="209 651 848 707" data-label="Text"><p>- Tổ chức Triển lãm tem Bưu chính quốc gia với chủ đề về ASEAN vào năm 2015, với sự tham gia của các nhà sưu tập tem chơi toàn quốc và mời một số nhà sưu tập tem các nước ASEAN tham gia.</p></div><div data-bbox="250 714 832 735" data-label="Text"><p>d) Một số hoạt động khác nhằm quảng bá hình ảnh Cộng đồng ASEAN</p></div><div data-bbox="208 741 847 829" data-label="Text"><p>- Nghiên cứu việc lập công làm thủ tục xuất nhập cảnh riêng cho công dân các nước ASEAN (ASEAN Lane) tại các cảng hàng không quốc tế (một số nước trong ASEAN như Thái Lan, In-đô-nê-xi-a... đã làm) tạo ấn tượng tốt đầu tiên cho du khách khi đặt chân tới một đất nước trong Cộng đồng ASEAN.</p></div><div data-bbox="207 839 846 894" data-label="Text"><p>- Nghiên cứu khả năng sử dụng dấu visa xuất nhập cảnh, in logo ASEAN trên visa nhập cảnh vào Việt Nam... nhằm quảng bá rộng rãi tới người dân về hình ảnh logo và biểu tượng ASEAN.</p></div><div data-bbox="828 906 844 919" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/03d8f597f2c147acb933c56635d5fae0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,32 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="641 88 852 104" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>QCVN 82 : 2014/BGTVT</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="191 109 729 156" data-label="List-Group">
|
| 5 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 6 |
+
<li>b) Được bố trí đối xứng qua đường tâm mặt trước của chỗ để xe lẫn;</li>
|
| 7 |
+
<li>c) Bề mặt đệm tựa lưng hướng về phía sau xe.</li>
|
| 8 |
+
</ul>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="191 167 852 200" data-label="Text">
|
| 11 |
+
<p>2.2.1.3.1.4. Chỗ để xe lẫn phải có tay vịn nằm ngang phù hợp với các yêu cầu sau (về kích thước và vị trí tay vịn xem Hình 3):</p>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="181 238 875 615" data-label="Diagram">
|
| 14 |
+
<img alt="Technical drawing of a wheelchair parking space showing the layout of a handrail. The top part shows a side view ('Nhìn theo phương nằm ngang') with dimensions: distance from the rear edge of the parking space to the handrail is ≥ 1.300 mm; distance from the front edge of the parking space to the handrail is ≥ 1.000 mm; the handrail height is 850 - 1.000 mm; and the handrail width is ≤ 300 mm. The bottom part shows a top-down view ('Nhìn từ trên xuống') with the parking space labeled 'chỗ để xe lẫn', the handrail labeled 'Tay vịn', and the parking space width labeled '≥ 750 mm'. The distance from the front edge of the parking space to the handrail is ≤ 90 mm. The drawing also indicates the 'Chiều ngang xe' (width of the vehicle) and 'Chiều tiến của xe' (length of the vehicle)."/>
|
| 15 |
+
</div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="490 624 664 642" data-label="Caption">
|
| 17 |
+
<p>Hình 3. Bố trí tay vịn</p>
|
| 18 |
+
</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="186 658 847 889" data-label="List-Group">
|
| 20 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 21 |
+
<li>a) Được lắp tại ít nhất ở một phía dọc theo xe của chỗ để xe lẫn;</li>
|
| 22 |
+
<li>b) Chiều cao so với mặt sàn chỗ để xe lẫn từ 850 mm đến 1000 mm;</li>
|
| 23 |
+
<li>c) Khi đo theo phương nằm ngang về phía sau xe, đầu phía trước của tay vịn cách mặt trước của chỗ để xe lẫn không quá 300 mm, đầu còn lại cách mặt trước này ít nhất 1.000 mm;</li>
|
| 24 |
+
<li>d) Khi đo theo phương nằm ngang và theo chiều rộng xe, tay vịn không được nhô vào trong chỗ để xe lẫn quá 90 mm;</li>
|
| 25 |
+
<li>đ) Người dùng xe lẫn có thể dễ dàng cầm tay vịn chắc chắn;</li>
|
| 26 |
+
<li>e) Có dạng ống tròn đường kính từ 30 mm đến 35 mm;</li>
|
| 27 |
+
<li>g) Khoảng hở giữa tay vịn với mọi bộ phận của xe ít nhất là 45 mm, trừ giá lắp tay vịn;</li>
|
| 28 |
+
</ul>
|
| 29 |
+
</div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="503 918 518 934" data-label="Page-Footer">
|
| 31 |
+
<p>7</p>
|
| 32 |
+
</div>
|
chandra_raw/03de37e4a6324f19a1a66ad9531e4cfa.html
DELETED
|
@@ -1,348 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="25 25 899 970" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Tên đường</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Mức giá</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>Từ</th>
|
| 12 |
-
<th>Đến</th>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
</thead>
|
| 15 |
-
<tbody>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td rowspan="4">12</td>
|
| 18 |
-
<td rowspan="4">Lê Duẩn</td>
|
| 19 |
-
<td>Nguyễn Tật Thành</td>
|
| 20 |
-
<td>Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn</td>
|
| 21 |
-
<td>1.300.000</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn</td>
|
| 25 |
-
<td>Giáp Trung tâm GDTX</td>
|
| 26 |
-
<td>1.200.000</td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>Giáp Trung tâm GDTX</td>
|
| 30 |
-
<td>Ngõ Quyền</td>
|
| 31 |
-
<td>700.000</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>Đường Lê Duẩn</td>
|
| 35 |
-
<td>Đường đi vào Trung tâm dạy nghề</td>
|
| 36 |
-
<td>600.000</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td rowspan="4">13</td>
|
| 40 |
-
<td rowspan="4">Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn</td>
|
| 41 |
-
<td>Đường đi vào Trung tâm dạy nghề</td>
|
| 42 |
-
<td>Giáp tường rào Bệnh Viện huyện</td>
|
| 43 |
-
<td>400.000</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>Lê Duẩn</td>
|
| 47 |
-
<td>Đường số 11</td>
|
| 48 |
-
<td>900.000</td>
|
| 49 |
-
</tr>
|
| 50 |
-
<tr>
|
| 51 |
-
<td>Đường số 10</td>
|
| 52 |
-
<td>Đường số 11</td>
|
| 53 |
-
<td>850.000</td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td>Đường số 6</td>
|
| 57 |
-
<td>Đường số 11</td>
|
| 58 |
-
<td>800.000</td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td rowspan="4">14</td>
|
| 62 |
-
<td rowspan="4">Đường số 7</td>
|
| 63 |
-
<td>Lê Duẩn</td>
|
| 64 |
-
<td>Đường số 11</td>
|
| 65 |
-
<td>750.000</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>Lê Duẩn</td>
|
| 69 |
-
<td>Đường số 11</td>
|
| 70 |
-
<td>700.000</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>Nguyễn Du</td>
|
| 74 |
-
<td>Đường số 4</td>
|
| 75 |
-
<td>900.000</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>Đường số 7</td>
|
| 79 |
-
<td>Ngõ Quyền</td>
|
| 80 |
-
<td>700.000</td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td rowspan="4">15</td>
|
| 84 |
-
<td rowspan="4">Đường số 9</td>
|
| 85 |
-
<td>Đường Nguyễn Du</td>
|
| 86 |
-
<td>Đường số 4</td>
|
| 87 |
-
<td>900.000</td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>Đường số 4</td>
|
| 91 |
-
<td>Đường số 5</td>
|
| 92 |
-
<td>850.000</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>Đường số 5</td>
|
| 96 |
-
<td>Đường số 6</td>
|
| 97 |
-
<td>800.000</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>Đường số 6</td>
|
| 101 |
-
<td>Đường số 7</td>
|
| 102 |
-
<td>750.000</td>
|
| 103 |
-
</tr>
|
| 104 |
-
<tr>
|
| 105 |
-
<td rowspan="4">16</td>
|
| 106 |
-
<td rowspan="4">Đường số 10, 11</td>
|
| 107 |
-
<td>Đường số 7</td>
|
| 108 |
-
<td>Đường Ngõ Quyền</td>
|
| 109 |
-
<td>700.000</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>Nguyễn Tật Thành</td>
|
| 113 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 114 |
-
<td>800.000</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>Nguyễn Tật Thành</td>
|
| 118 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 119 |
-
<td>800.000</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>Nguyễn Tật Thành</td>
|
| 123 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 124 |
-
<td>800.000</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td rowspan="4">17</td>
|
| 128 |
-
<td rowspan="4">Nguyễn Huệ</td>
|
| 129 |
-
<td>Nguyễn Tật Thành</td>
|
| 130 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 131 |
-
<td>800.000</td>
|
| 132 |
-
</tr>
|
| 133 |
-
<tr>
|
| 134 |
-
<td>Nguyễn Tật Thành</td>
|
| 135 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 136 |
-
<td>800.000</td>
|
| 137 |
-
</tr>
|
| 138 |
-
<tr>
|
| 139 |
-
<td>Nguyễn Tật Thành</td>
|
| 140 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 141 |
-
<td>800.000</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>Nguyễn Tật Thành</td>
|
| 145 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 146 |
-
<td>800.000</td>
|
| 147 |
-
</tr>
|
| 148 |
-
<tr>
|
| 149 |
-
<td rowspan="4">18</td>
|
| 150 |
-
<td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
|
| 151 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 152 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 153 |
-
<td>800.000</td>
|
| 154 |
-
</tr>
|
| 155 |
-
<tr>
|
| 156 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 157 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 158 |
-
<td>800.000</td>
|
| 159 |
-
</tr>
|
| 160 |
-
<tr>
|
| 161 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 162 |
-
<td>Nguyễn Trung Trực</td>
|
| 163 |
-
<td>800.000</td>
|
| 164 |
-
</tr>
|
| 165 |
-
<tr>
|
| 166 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 167 |
-
<td>Lê Duẩn</td>
|
| 168 |
-
<td>800.000</td>
|
| 169 |
-
</tr>
|
| 170 |
-
<tr>
|
| 171 |
-
<td rowspan="4">19</td>
|
| 172 |
-
<td rowspan="4">Nguyễn Huệ</td>
|
| 173 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 174 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 175 |
-
<td>800.000</td>
|
| 176 |
-
</tr>
|
| 177 |
-
<tr>
|
| 178 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 179 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 180 |
-
<td>800.000</td>
|
| 181 |
-
</tr>
|
| 182 |
-
<tr>
|
| 183 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 184 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 185 |
-
<td>800.000</td>
|
| 186 |
-
</tr>
|
| 187 |
-
<tr>
|
| 188 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 189 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 190 |
-
<td>800.000</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td rowspan="4">20</td>
|
| 194 |
-
<td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
|
| 195 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 196 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 197 |
-
<td>800.000</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 201 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 202 |
-
<td>800.000</td>
|
| 203 |
-
</tr>
|
| 204 |
-
<tr>
|
| 205 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 206 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 207 |
-
<td>800.000</td>
|
| 208 |
-
</tr>
|
| 209 |
-
<tr>
|
| 210 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 211 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 212 |
-
<td>800.000</td>
|
| 213 |
-
</tr>
|
| 214 |
-
<tr>
|
| 215 |
-
<td rowspan="4">21</td>
|
| 216 |
-
<td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
|
| 217 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 218 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 219 |
-
<td>800.000</td>
|
| 220 |
-
</tr>
|
| 221 |
-
<tr>
|
| 222 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 223 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 224 |
-
<td>800.000</td>
|
| 225 |
-
</tr>
|
| 226 |
-
<tr>
|
| 227 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 228 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 229 |
-
<td>800.000</td>
|
| 230 |
-
</tr>
|
| 231 |
-
<tr>
|
| 232 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 233 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 234 |
-
<td>800.000</td>
|
| 235 |
-
</tr>
|
| 236 |
-
<tr>
|
| 237 |
-
<td rowspan="4">22</td>
|
| 238 |
-
<td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
|
| 239 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 240 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 241 |
-
<td>800.000</td>
|
| 242 |
-
</tr>
|
| 243 |
-
<tr>
|
| 244 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 245 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 246 |
-
<td>800.000</td>
|
| 247 |
-
</tr>
|
| 248 |
-
<tr>
|
| 249 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 250 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 251 |
-
<td>800.000</td>
|
| 252 |
-
</tr>
|
| 253 |
-
<tr>
|
| 254 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 255 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 256 |
-
<td>800.000</td>
|
| 257 |
-
</tr>
|
| 258 |
-
<tr>
|
| 259 |
-
<td rowspan="4">23</td>
|
| 260 |
-
<td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
|
| 261 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 262 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 263 |
-
<td>800.000</td>
|
| 264 |
-
</tr>
|
| 265 |
-
<tr>
|
| 266 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 267 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 268 |
-
<td>800.000</td>
|
| 269 |
-
</tr>
|
| 270 |
-
<tr>
|
| 271 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 272 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 273 |
-
<td>800.000</td>
|
| 274 |
-
</tr>
|
| 275 |
-
<tr>
|
| 276 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 277 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 278 |
-
<td>800.000</td>
|
| 279 |
-
</tr>
|
| 280 |
-
<tr>
|
| 281 |
-
<td rowspan="4">24</td>
|
| 282 |
-
<td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
|
| 283 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 284 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 285 |
-
<td>800.000</td>
|
| 286 |
-
</tr>
|
| 287 |
-
<tr>
|
| 288 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 289 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 290 |
-
<td>800.000</td>
|
| 291 |
-
</tr>
|
| 292 |
-
<tr>
|
| 293 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 294 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 295 |
-
<td>800.000</td>
|
| 296 |
-
</tr>
|
| 297 |
-
<tr>
|
| 298 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 299 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 300 |
-
<td>800.000</td>
|
| 301 |
-
</tr>
|
| 302 |
-
<tr>
|
| 303 |
-
<td rowspan="4">25</td>
|
| 304 |
-
<td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
|
| 305 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 306 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 307 |
-
<td>800.000</td>
|
| 308 |
-
</tr>
|
| 309 |
-
<tr>
|
| 310 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 311 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 312 |
-
<td>800.000</td>
|
| 313 |
-
</tr>
|
| 314 |
-
<tr>
|
| 315 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 316 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 317 |
-
<td>800.000</td>
|
| 318 |
-
</tr>
|
| 319 |
-
<tr>
|
| 320 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 321 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 322 |
-
<td>800.000</td>
|
| 323 |
-
</tr>
|
| 324 |
-
<tr>
|
| 325 |
-
<td rowspan="4">26</td>
|
| 326 |
-
<td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
|
| 327 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 328 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 329 |
-
<td>800.000</td>
|
| 330 |
-
</tr>
|
| 331 |
-
<tr>
|
| 332 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 333 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 334 |
-
<td>800.000</td>
|
| 335 |
-
</tr>
|
| 336 |
-
<tr>
|
| 337 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 338 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 339 |
-
<td>800.000</td>
|
| 340 |
-
</tr>
|
| 341 |
-
<tr>
|
| 342 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 343 |
-
<td>Chu Văn An</td>
|
| 344 |
-
<td>800.000</td>
|
| 345 |
-
</tr>
|
| 346 |
-
</tbody>
|
| 347 |
-
</table>
|
| 348 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03eea2a7e63649bd9d7243b93f092b64.html
DELETED
|
@@ -1,214 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="104 583 134 933" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<h3>03. TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN, ĐỊA CHẤT</h3>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="144 833 167 976" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>Biểu số: 0301/BTNMT</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="164 709 214 976" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p>Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="160 333 210 683" data-label="Section-Header">
|
| 11 |
-
<h3>DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN ĐƯỢC ĐO VỀ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN</h3>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="159 92 209 320" data-label="Text">
|
| 14 |
-
<p>Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam</p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="238 819 261 976" data-label="Text">
|
| 17 |
-
<p>Ngày báo cáo:</p>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="244 462 268 554" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p>Năm.....</p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="244 107 267 320" data-label="Text">
|
| 23 |
-
<p>Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch</p>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="260 739 284 976" data-label="Text">
|
| 26 |
-
<p>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</p>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="276 94 302 200" data-label="Text">
|
| 29 |
-
<p>Đơn vị tính: Km<sup>2</sup></p>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="302 44 772 978" data-label="Table">
|
| 32 |
-
<table border="1">
|
| 33 |
-
<thead>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<th rowspan="3">STT</th>
|
| 36 |
-
<th rowspan="3">Tỉnh/thành phố</th>
|
| 37 |
-
<th colspan="4">Diện tích tự nhiên được đo về lập bản đồ địa chất khoáng sản trong năm báo cáo</th>
|
| 38 |
-
<th colspan="4">Diện tích tự nhiên được đo về lập bản đồ địa chất khoáng sản lủy kế đến 31/12 năm báo cáo</th>
|
| 39 |
-
</tr>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 42 |
-
<th colspan="3">Phân theo tỷ lệ bản đồ</th>
|
| 43 |
-
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 44 |
-
<th colspan="3">Phân theo tỷ lệ bản đồ</th>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<th>1/500.000</th>
|
| 48 |
-
<th>1/200.000 - 1/100.000</th>
|
| 49 |
-
<th>1/50.000 - 1/25.000</th>
|
| 50 |
-
<th>1/500.000</th>
|
| 51 |
-
<th>1/200.000 - 1/100.000</th>
|
| 52 |
-
<th>1/50.000 - 1/25.000</th>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
</thead>
|
| 55 |
-
<tbody>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>A</td>
|
| 58 |
-
<td>B</td>
|
| 59 |
-
<td>1=2+3+4</td>
|
| 60 |
-
<td>2</td>
|
| 61 |
-
<td>3</td>
|
| 62 |
-
<td>4</td>
|
| 63 |
-
<td>5=6+7+8</td>
|
| 64 |
-
<td>6</td>
|
| 65 |
-
<td>7</td>
|
| 66 |
-
<td>8</td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td>Cả nước</td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>1</td>
|
| 82 |
-
<td>Hà Giang</td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
</tr>
|
| 92 |
-
<tr>
|
| 93 |
-
<td>2</td>
|
| 94 |
-
<td>Tuyên Quang</td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
</tr>
|
| 104 |
-
<tr>
|
| 105 |
-
<td>3</td>
|
| 106 |
-
<td>.....</td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
</tr>
|
| 128 |
-
<tr>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td></td>
|
| 139 |
-
</tr>
|
| 140 |
-
<tr>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
</tr>
|
| 152 |
-
<tr>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
<td></td>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
</tr>
|
| 176 |
-
<tr>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
</tr>
|
| 188 |
-
<tr>
|
| 189 |
-
<td>63</td>
|
| 190 |
-
<td>Cà Mau</td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
<td></td>
|
| 199 |
-
</tr>
|
| 200 |
-
</tbody>
|
| 201 |
-
</table>
|
| 202 |
-
</div>
|
| 203 |
-
<div data-bbox="818 829 868 926" data-label="Text">
|
| 204 |
-
<p>Người lập biểu<br/>(Ký, họ tên)</p>
|
| 205 |
-
</div>
|
| 206 |
-
<div data-bbox="814 500 864 599" data-label="Text">
|
| 207 |
-
<p>Người kiểm tra<br/>(Ký, họ tên)</p>
|
| 208 |
-
</div>
|
| 209 |
-
<div data-bbox="790 96 862 273" data-label="Text">
|
| 210 |
-
<p>Ngày.....tháng.....năm.....<br/>Thủ trưởng đơn vị<br/>(Ký, đóng dấu, họ tên)</p>
|
| 211 |
-
</div>
|
| 212 |
-
<div data-bbox="936 48 957 67" data-label="Page-Footer">
|
| 213 |
-
<p>47</p>
|
| 214 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03f1351141504a3d8178e721c633b082.html
DELETED
|
@@ -1,173 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="40 60 972 914" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td></td>
|
| 5 |
-
<td>Số 56, 52, 50: đường Nguyễn Thị Minh Khai</td>
|
| 6 |
-
<td>1.008</td>
|
| 7 |
-
<td>1,20</td>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<td></td>
|
| 11 |
-
<td>Số 41a, 133 đường Nguyễn Thị Minh Khai</td>
|
| 12 |
-
<td>430</td>
|
| 13 |
-
<td>1,50</td>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
<td>Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai</td>
|
| 18 |
-
<td>645</td>
|
| 19 |
-
<td>1,20</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td>Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai</td>
|
| 24 |
-
<td>860</td>
|
| 25 |
-
<td>1,20</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td>Số 54 đường Bế Văn Đàn</td>
|
| 30 |
-
<td>645</td>
|
| 31 |
-
<td>1,20</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td>Số 135 đường Trần Quốc Toàn</td>
|
| 36 |
-
<td>860</td>
|
| 37 |
-
<td>1,10</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td>Số 57 đường Trần Quốc Toàn</td>
|
| 42 |
-
<td>1.200</td>
|
| 43 |
-
<td>1,05</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td>Số 877, 839, 815: đường Trần Phú</td>
|
| 48 |
-
<td>1.260</td>
|
| 49 |
-
<td>1,20</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td>Số 24 đường 1/5</td>
|
| 54 |
-
<td>1.386</td>
|
| 55 |
-
<td>1,10</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td>Số 50 đường 1/5</td>
|
| 60 |
-
<td>1.260</td>
|
| 61 |
-
<td>1,10</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>Số 45 đường 1/5</td>
|
| 66 |
-
<td>860</td>
|
| 67 |
-
<td>1,05</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td>Số 68, 74a, 80, 142, 186, 273 đường 1/5</td>
|
| 72 |
-
<td>430</td>
|
| 73 |
-
<td>1,10</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td>Số 33, 77 đường 1/5</td>
|
| 78 |
-
<td>516</td>
|
| 79 |
-
<td>1,10</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td>Số 107, 122, 199 đường 1/5</td>
|
| 84 |
-
<td>516</td>
|
| 85 |
-
<td>1,20</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td>Số 116, 118 đường 1/5</td>
|
| 90 |
-
<td>540</td>
|
| 91 |
-
<td>1,20</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td>Số 133 đường 1/5</td>
|
| 96 |
-
<td>800</td>
|
| 97 |
-
<td>1,20</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td>Số 112 đường Nguyễn Thị Minh Khai</td>
|
| 102 |
-
<td>1.260</td>
|
| 103 |
-
<td>1,20</td>
|
| 104 |
-
</tr>
|
| 105 |
-
<tr>
|
| 106 |
-
<td><b>IV</b></td>
|
| 107 |
-
<td><b><u>Phường Lộc Sơn</u></b></td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>1</td>
|
| 113 |
-
<td>Đường Lam Sơn (từ Trần Phú đến Trần Phú đối diện bến xe)</td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td>- Từ mép lộ giới đường Trần Phú vào 300m (cả hai đầu).</td>
|
| 120 |
-
<td>1.817</td>
|
| 121 |
-
<td>1,20</td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td>- Đoạn còn lại.</td>
|
| 126 |
-
<td>903</td>
|
| 127 |
-
<td>1,20</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>2</td>
|
| 131 |
-
<td>Đường Đội Cấn (từ Trần Phú vòng khép kín đến Trần Phú -bến xe)</td>
|
| 132 |
-
<td>2.268</td>
|
| 133 |
-
<td>1,20</td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td>3</td>
|
| 137 |
-
<td>Đường Tô Hiệu (từ Trần Phú đến Nguyễn Văn Cừ)</td>
|
| 138 |
-
<td>1.512</td>
|
| 139 |
-
<td>1,15</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>4</td>
|
| 143 |
-
<td>Đường Yết Kiêu (từ Trần Phú đến Nguyễn Văn Cừ).</td>
|
| 144 |
-
<td>1.512</td>
|
| 145 |
-
<td>1,20</td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td>5</td>
|
| 149 |
-
<td>Đường Lương Văn Can (đường Sa Mù cũ- từ Trần Phú QL20 đến Yết Kiêu)</td>
|
| 150 |
-
<td>1.148</td>
|
| 151 |
-
<td>1,20</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td>6</td>
|
| 155 |
-
<td>Đường Chi Lăng (từ Lam Sơn đến sông Đại Bình)</td>
|
| 156 |
-
<td>473</td>
|
| 157 |
-
<td>1,50</td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td>7</td>
|
| 161 |
-
<td>Đường Hoài Thanh (từ Lam Sơn đến sông Đại Bình)</td>
|
| 162 |
-
<td>473</td>
|
| 163 |
-
<td>1,50</td>
|
| 164 |
-
</tr>
|
| 165 |
-
<tr>
|
| 166 |
-
<td>8</td>
|
| 167 |
-
<td>Đường Tổ Hữu (từ Trần Hưng Đạo đến khu TDC KCN Lộc Sơn)</td>
|
| 168 |
-
<td>1.440</td>
|
| 169 |
-
<td>1,15</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
</table>
|
| 172 |
-
</div>
|
| 173 |
-
<div data-bbox="884 944 913 962" data-label="Page-Footer">11</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04311ad60d744447a543a406ba50002f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="138 62 890 238" data-label="Text"><p>Tuy nhiên, công tác quản lý quy hoạch và đầu tư xây dựng vẫn còn nhiều bất cập. Việc xây dựng và phê duyệt quy hoạch xây dựng chi tiết còn chậm; hệ thống hạ tầng đô thị và nông thôn còn lạc hậu và chưa đồng bộ. Công tác công khai quy hoạch, cung cấp thông tin quy hoạch còn hạn chế. Phát triển đô thị chưa đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững, nhiều vấn đề tồn tại trong quản lý đô thị, trật tự xây dựng, quản lý đất đai; xử lý ứng ngập, ô nhiễm môi trường, ùn tắc giao thông,... chưa được khắc phục kịp thời. Một số địa phương chưa quan tâm đúng mức việc bảo tồn các giá trị văn hóa, kiến trúc đặc thù của đô thị.</p></div><div data-bbox="208 250 830 270" data-label="Section-Header"><h2><b>II. MỘT SỐ NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM TRONG THỜI GIAN TỐI:</b></h2></div><div data-bbox="210 287 372 307" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Bộ Xây dựng:</b></h3></div><div data-bbox="135 320 889 473" data-label="Text"><p>- Trên cơ sở đánh giá kỹ hiện trạng Vùng Thủ đô và tình hình thực hiện Quyết định số 490/QĐ-TTg, Bộ Xây dựng chỉ đạo tư vấn tiếp thu ý kiến các cơ quan và địa phương khẩn trương hoàn thiện Đồ án Điều chỉnh Quy hoạch Vùng Thủ đô, báo cáo Ban Chỉ đạo vào cuối năm 2013 và báo cáo Thủ tướng Chính phủ cho ý kiến để hoàn thành đồ án quy hoạch vào quý I năm 2014. Tiếp tục nghiên cứu để xuất cơ chế, chính sách quản lý quy hoạch và mô hình quản lý quy hoạch và đầu tư xây dựng đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội trong Vùng Thủ đô.</p></div><div data-bbox="135 485 888 563" data-label="Text"><p>- Chủ trì phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Y tế nghiên cứu kỹ thực trạng và đề xuất quy hoạch cụ thể các cơ sở đào tạo (đại học, cao đẳng) và các cơ sở y tế (khám, chữa bệnh) cần di dời ra địa điểm mới thuộc các địa phương trong Vùng Thủ đô.</p></div><div data-bbox="134 576 887 635" data-label="Text"><p>- Nghiên cứu đề xuất các chỉ tiêu cụ thể đánh giá việc thực hiện quy hoạch xây dựng Vùng và các chỉ tiêu xây dựng phát triển bền vững theo từng năm, giao cho các địa phương thực hiện.</p></div><div data-bbox="134 647 887 706" data-label="Text"><p>- Kiểm tra xem xét các Quy hoạch vùng tỉnh; chủ trì, phối kết hợp với các Bộ, ngành, địa phương rà soát các quy hoạch chuyên ngành để phù hợp với Quy hoạch Vùng Thủ đô.</p></div><div data-bbox="134 720 887 835" data-label="Text"><p>2. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng, các Bộ, ngành liên quan và địa phương thống nhất phương án tuyến đường vành đai 5, bảo đảm kết nối tốt các địa phương trong Vùng với các đường vành đai và đường hướng tâm của Hà Nội; hoàn thiện quy hoạch hệ thống giao thông vận tải trong Vùng Thủ đô theo hướng đồng bộ, thống nhất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch sử dụng đất.</p></div><div data-bbox="134 848 887 926" data-label="Text"><p>3. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường rà soát hệ thống thủy lợi, đề điều và nghiên cứu các phương án ứng phó biến đổi khí hậu, phối hợp với Bộ Xây dựng cập nhật thông tin để có giải pháp quy hoạch phù hợp trong quá trình lập Điều chỉnh Quy hoạch Vùng Thủ đô</p></div><div data-bbox="866 957 887 973" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/045829aa7d704eff876461163ecfcdbe.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="189 90 866 167" data-label="Text"><p>b) Chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị ngừng khai thác tuyển, cơ quan quản lý tuyển ra văn bản chấp thuận ngừng khai thác tuyển theo mẫu tại Phụ lục 15 ban hành kèm theo Thông tư này và thông báo công khai để các doanh nghiệp, hợp tác xã khác đăng ký khai thác;</p></div><div data-bbox="189 171 866 228" data-label="Text"><p>c) Sau thời điểm ngừng khai thác 05 ngày làm việc, doanh nghiệp, hợp tác xã phải nộp lại chấp thuận khai thác tuyển, Ký hiệu phân biệt quốc gia, giấy phép liên vận của các xe ngừng khai thác trên tuyển cho Tổng cục Đường bộ Việt Nam.</p></div><div data-bbox="237 230 584 250" data-label="Section-Header"><h2>2. Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyển</h2></div><div data-bbox="188 254 866 310" data-label="Text"><p>a) Trước khi điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyển ít nhất 10 ngày, doanh nghiệp, hợp tác xã phải thông báo bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 16 ban hành kèm theo Thông tư này cho cơ quan quản lý tuyển;</p></div><div data-bbox="188 312 866 370" data-label="Text"><p>b) Chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị, cơ quan quản lý tuyển ra văn bản chấp thuận điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyển theo mẫu quy định tại Phụ lục 17 ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="188 373 865 410" data-label="Text"><p>c) Trước khi thực hiện việc điều chỉnh tần suất chạy xe ít nhất 03 ngày, bên xe có trách nhiệm thông báo công khai tại bến;</p></div><div data-bbox="188 414 865 470" data-label="Text"><p>d) Trường hợp xe ô tô ngừng khai thác trên tuyển, chậm nhất 05 ngày làm việc, doanh nghiệp, hợp tác xã phải nộp lại Ký hiệu phân biệt quốc gia, Giấy phép liên vận của xe ô tô ngừng khai thác trên tuyển cho Tổng cục Đường bộ Việt Nam.</p></div><div data-bbox="400 483 644 522" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương VI<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h2></div><div data-bbox="237 536 451 554" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 21. Chế độ báo cáo</b></h3></div><div data-bbox="187 560 865 689" data-label="Text"><p>Chậm nhất ngày 20 tháng 01 và ngày 20 tháng 7 hàng năm, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải Việt Nam - Campuchia phải báo cáo tình hình hoạt động vận tải Việt Nam - Campuchia 06 tháng đầu năm và cả năm của đơn vị gửi Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Sở Giao thông vận tải địa phương. Mẫu báo cáo kết quả hoạt động vận tải hành khách theo quy định tại Phụ lục 18 ban hành kèm theo Thông tư này, mẫu báo cáo kết quả hoạt động vận tải hàng hóa theo quy định ban hành kèm theo Phụ lục 19 ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="237 692 473 711" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 22. Tổ chức thực hiện</b></h3></div><div data-bbox="237 716 507 734" data-label="Section-Header"><h4><b>I. Tổng cục Đường bộ Việt Nam</b></h4></div><div data-bbox="187 737 863 775" data-label="Text"><p>a) Tổ chức quản lý và hướng dẫn hoạt động đối với các phương tiện qua lại biên giới đường bộ giữa Việt Nam và Campuchia;</p></div><div data-bbox="187 779 863 836" data-label="Text"><p>b) Chủ trì và phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý phương tiện thương mại và phi thương mại của Việt Nam và Campuchia hoạt động qua lại biên giới giữa hai nước;</p></div><div data-bbox="237 839 861 859" data-label="Text"><p>c) Thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia;</p></div><div data-bbox="507 887 533 903" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
|
chandra_raw/0484030b933948aa8d517d4a8d50f593.html
DELETED
|
@@ -1,175 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="145 57 878 99" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba đường liên xã đi xã Ea Hu, Cur Êwi đến Giáp xã Ea Bhók</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="202 102 291 120" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>- Vị trí 2:</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="202 124 861 143" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p>+ Khu vực sản xuất nông nghiệp của Công ty TNHH MTV cà phê Chu Quỳnh</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="145 144 877 185" data-label="Text">
|
| 11 |
-
<p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên thôn từ Ngã ba đường liên xã đến Hết sân bóng thôn 1</p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="202 187 476 207" data-label="Text">
|
| 14 |
-
<p>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="205 208 527 229" data-label="Caption">
|
| 17 |
-
<p><b>Bảng số 4: Giá đất rừng sản xuất</b></p>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="712 228 858 249" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p><b>DVT: Đồng/m<sup>2</sup></b></p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="141 248 865 447" data-label="Table">
|
| 23 |
-
<table border="1">
|
| 24 |
-
<thead>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<th>STT</th>
|
| 27 |
-
<th>Đơn vị hành chính</th>
|
| 28 |
-
<th>Mức giá</th>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
</thead>
|
| 31 |
-
<tbody>
|
| 32 |
-
<tr>
|
| 33 |
-
<td>1</td>
|
| 34 |
-
<td>Xã Ea Tiêu</td>
|
| 35 |
-
<td>13.000</td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td>2</td>
|
| 39 |
-
<td>Xã Ea Ktur</td>
|
| 40 |
-
<td>13.000</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>3</td>
|
| 44 |
-
<td>Xã Ea Bhók</td>
|
| 45 |
-
<td>13.000</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>4</td>
|
| 49 |
-
<td>Xã Dray Bħăng</td>
|
| 50 |
-
<td>13.000</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>5</td>
|
| 54 |
-
<td>Xã Hòa Hiệp</td>
|
| 55 |
-
<td>13.000</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>6</td>
|
| 59 |
-
<td>Xã Ea Ning</td>
|
| 60 |
-
<td>13.000</td>
|
| 61 |
-
</tr>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td>7</td>
|
| 64 |
-
<td>Xã Cur Êwi</td>
|
| 65 |
-
<td>10.000</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>8</td>
|
| 69 |
-
<td>Xã Ea Hu</td>
|
| 70 |
-
<td>10.000</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
</tbody>
|
| 73 |
-
</table>
|
| 74 |
-
</div>
|
| 75 |
-
<div data-bbox="195 462 572 483" data-label="Caption">
|
| 76 |
-
<p><b>Bảng số 5: Giá đất nuôi trồng thủy sản</b></p>
|
| 77 |
-
</div>
|
| 78 |
-
<div data-bbox="708 480 854 500" data-label="Text">
|
| 79 |
-
<p><b>DVT: Đồng/m<sup>2</sup></b></p>
|
| 80 |
-
</div>
|
| 81 |
-
<div data-bbox="127 496 871 677" data-label="Table">
|
| 82 |
-
<table border="1">
|
| 83 |
-
<thead>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 86 |
-
<th rowspan="2">Đơn vị hành chính</th>
|
| 87 |
-
<th colspan="3">Mức giá</th>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<th>Vị trí 1</th>
|
| 91 |
-
<th>Vị trí 2</th>
|
| 92 |
-
<th>Vị trí 3</th>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
</thead>
|
| 95 |
-
<tbody>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>1</td>
|
| 98 |
-
<td>Xã Ea Tiêu</td>
|
| 99 |
-
<td>30.000</td>
|
| 100 |
-
<td>26.000</td>
|
| 101 |
-
<td>22.000</td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td>2</td>
|
| 105 |
-
<td>Xã Ea Ktur</td>
|
| 106 |
-
<td>30.000</td>
|
| 107 |
-
<td>26.000</td>
|
| 108 |
-
<td>22.000</td>
|
| 109 |
-
</tr>
|
| 110 |
-
<tr>
|
| 111 |
-
<td>3</td>
|
| 112 |
-
<td>Xã Ea Bhók</td>
|
| 113 |
-
<td>30.000</td>
|
| 114 |
-
<td>26.000</td>
|
| 115 |
-
<td>22.000</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td>4</td>
|
| 119 |
-
<td>Xã Dray Bħăng</td>
|
| 120 |
-
<td>30.000</td>
|
| 121 |
-
<td>26.000</td>
|
| 122 |
-
<td>22.000</td>
|
| 123 |
-
</tr>
|
| 124 |
-
<tr>
|
| 125 |
-
<td>5</td>
|
| 126 |
-
<td>Xã Hòa Hiệp</td>
|
| 127 |
-
<td>30.000</td>
|
| 128 |
-
<td>26.000</td>
|
| 129 |
-
<td>22.000</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td>6</td>
|
| 133 |
-
<td>Xã Ea Ning</td>
|
| 134 |
-
<td>30.000</td>
|
| 135 |
-
<td>26.000</td>
|
| 136 |
-
<td>22.000</td>
|
| 137 |
-
</tr>
|
| 138 |
-
<tr>
|
| 139 |
-
<td>7</td>
|
| 140 |
-
<td>Xã Cur Êwi</td>
|
| 141 |
-
<td>30.000</td>
|
| 142 |
-
<td>26.000</td>
|
| 143 |
-
<td>22.000</td>
|
| 144 |
-
</tr>
|
| 145 |
-
<tr>
|
| 146 |
-
<td>8</td>
|
| 147 |
-
<td>Xã Ea Hu</td>
|
| 148 |
-
<td>30.000</td>
|
| 149 |
-
<td>26.000</td>
|
| 150 |
-
<td>22.000</td>
|
| 151 |
-
</tr>
|
| 152 |
-
</tbody>
|
| 153 |
-
</table>
|
| 154 |
-
</div>
|
| 155 |
-
<div data-bbox="195 687 331 705" data-label="Section-Header">
|
| 156 |
-
<h3>1. Xã Ea Tiêu</h3>
|
| 157 |
-
</div>
|
| 158 |
-
<div data-bbox="195 708 284 726" data-label="Text">
|
| 159 |
-
<p>- Vị trí 1:</p>
|
| 160 |
-
</div>
|
| 161 |
-
<div data-bbox="193 728 521 750" data-label="Text">
|
| 162 |
-
<p>+ Các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 27</p>
|
| 163 |
-
</div>
|
| 164 |
-
<div data-bbox="193 751 830 772" data-label="Text">
|
| 165 |
-
<p>+ Các thửa đất tiếp giáp các tuyến đường xung quanh chợ Trung Hòa;</p>
|
| 166 |
-
</div>
|
| 167 |
-
<div data-bbox="133 772 871 814" data-label="Text">
|
| 168 |
-
<p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên thôn từ Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ buôn Kram) đến Ngã ba buôn Tiêu</p>
|
| 169 |
-
</div>
|
| 170 |
-
<div data-bbox="133 815 871 855" data-label="Text">
|
| 171 |
-
<p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba Quốc lộ 27 đến Ngã ba buôn Tiêu</p>
|
| 172 |
-
</div>
|
| 173 |
-
<div data-bbox="493 886 510 901" data-label="Page-Footer">
|
| 174 |
-
<p>9</p>
|
| 175 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/048946fb351544f8b4803d986ca7e25a.html
DELETED
|
@@ -1,90 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="100 53 884 976" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>STT</th>
|
| 6 |
-
<th>Ký hiệu biểu</th>
|
| 7 |
-
<th>Tên biểu</th>
|
| 8 |
-
<th>Đơn vị báo cáo</th>
|
| 9 |
-
<th>Đơn vị nhận báo cáo</th>
|
| 10 |
-
<th>Kỳ báo cáo</th>
|
| 11 |
-
<th>Ngày báo cáo</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th>1</th>
|
| 15 |
-
<th>2</th>
|
| 16 |
-
<th>3</th>
|
| 17 |
-
<th>4</th>
|
| 18 |
-
<th>5</th>
|
| 19 |
-
<th>6</th>
|
| 20 |
-
<th>7</th>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
</thead>
|
| 23 |
-
<tbody>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td colspan="7"><b>12. HỢP TÁC QUỐC TẾ</b></td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>95</td>
|
| 29 |
-
<td>1201/BTNMT</td>
|
| 30 |
-
<td>Số dự án và tổng số vốn ODA được ký kết trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường</td>
|
| 31 |
-
<td>Vụ Hợp tác quốc tế</td>
|
| 32 |
-
<td>Vụ Kế hoạch</td>
|
| 33 |
-
<td>Năm</td>
|
| 34 |
-
<td>Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>96</td>
|
| 38 |
-
<td>1202/BTNMT</td>
|
| 39 |
-
<td>Số dự án và tổng số vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường</td>
|
| 40 |
-
<td>Vụ Hợp tác quốc tế</td>
|
| 41 |
-
<td>Vụ Kế hoạch</td>
|
| 42 |
-
<td>Năm</td>
|
| 43 |
-
<td>Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td colspan="7"><b>13. KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ</b></td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td>97</td>
|
| 50 |
-
<td>1301/BTNMT</td>
|
| 51 |
-
<td>Số tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được xây dựng, ban hành</td>
|
| 52 |
-
<td>Vụ Khoa học và Công nghệ</td>
|
| 53 |
-
<td>Vụ Kế hoạch</td>
|
| 54 |
-
<td>Năm</td>
|
| 55 |
-
<td>Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>98</td>
|
| 59 |
-
<td>1302/BTNMT</td>
|
| 60 |
-
<td>Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ</td>
|
| 61 |
-
<td>Vụ Khoa học và Công nghệ</td>
|
| 62 |
-
<td>Vụ Kế hoạch</td>
|
| 63 |
-
<td>Năm</td>
|
| 64 |
-
<td>Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td colspan="7"><b>14. KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH</b></td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td>99</td>
|
| 71 |
-
<td>1401/BTNMT</td>
|
| 72 |
-
<td>Tổng hợp thu, chi ngân sách nhà nước (cấp qua Bộ Tài nguyên và Môi trường)</td>
|
| 73 |
-
<td>Vụ Tài chính</td>
|
| 74 |
-
<td>Vụ Kế hoạch</td>
|
| 75 |
-
<td>Năm</td>
|
| 76 |
-
<td>Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td>100</td>
|
| 80 |
-
<td>1402/BTNMT</td>
|
| 81 |
-
<td>Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường</td>
|
| 82 |
-
<td>Vụ Kế hoạch</td>
|
| 83 |
-
<td>Vụ Kế hoạch</td>
|
| 84 |
-
<td>Năm</td>
|
| 85 |
-
<td>Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
</tbody>
|
| 88 |
-
</table>
|
| 89 |
-
</div>
|
| 90 |
-
<div data-bbox="936 52 960 71" data-label="Page-Footer">15</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0498ad2d1cb449cc9dc43c491f265a4d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="48 0 128 28" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VỊN TẠO THỊNH CHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="130 0 257 26" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 26.12.2014 14:23:55 +07:00</p></div><div data-bbox="202 106 428 125" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="455 106 848 144" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="245 156 382 175" data-label="Text"><p>Số: <b>2355/QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="500 158 799 177" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>25 tháng 12 năm 2014</b></p></div><div data-bbox="327 197 723 252" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc công nhận đô thị du lịch biển Cửa Lò,</b><br/><b>tỉnh Nghệ An</b></p></div><div data-bbox="157 248 323 304" data-label="Text"><p>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> Số: .....S .....<br/>Ngày: 26.12.....</p></div><div data-bbox="408 280 637 298" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="206 306 840 416" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;<br/>Căn cứ Luật Du lịch ngày 14 tháng 6 năm 2005;<br/>Căn cứ Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch;<br/>Xét đề nghị của Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An,</p></div><div data-bbox="456 429 584 446" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="245 450 743 470" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Công nhận đô thị du lịch biển Cửa Lò, tỉnh Nghệ An.</p></div><div data-bbox="243 475 798 495" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="202 501 838 553" data-label="Text"><p>Bộ trưởng các Bộ: Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="202 570 278 585" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="197 586 523 875" data-label="List-Group"><ul><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán nhà nước;</li><li>- UB Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- HĐND, UBND, Thị ủy thị xã Cửa Lò;</li><li>- VPCP; BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP,</li><li>TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTN (3b). <b>440</b></li></ul></div><div data-bbox="670 572 790 588" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="543 598 893 738" data-label="Text"><p><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng." data-bbox="543 598 893 738"/><br/><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
|
chandra_raw/04e9edad89a3496396a4663c4e01396f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="341 86 500 212" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Commerce of Vietnam, featuring a star and the text 'TƯƠNG CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/></div><div data-bbox="265 134 768 170" data-label="Section-Header"><p><b>QUẢN LÝ TẬP THỂ, CÁ NHÂN<br/>ĐƯỢC TẶNG HẰNG THIÊN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="234 175 800 211" data-label="Text"><p><i>(Kèm theo Quyết định số 1658/QĐ-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="194 235 840 841" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Ban Kiểm soát Hội đồng thành viên, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>2. Ban Tổng hợp Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>3. Cơ quan Đảng ủy Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>4. Đoàn Thanh niên Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>5. Công đoàn cơ quan Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>6. Đoàn Thanh niên, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>7. Công ty Điện lực Đák Lák, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>8. Công ty Lưới điện cao thế miền Trung, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>9. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Điện lực Đà Nẵng, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>10. Công đoàn Công ty Điện lực Quảng Nam, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>11. Công đoàn Công ty Điện lực Bình Định, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>12. Công đoàn Công ty Điện lực Gia Lai, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>13. Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực Quảng Trị, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>14. Phòng Kế hoạch, Công ty Điện lực Quảng Nam, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>15. Điện lực thành phố Quảng Ngãi, Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>16. Phòng Điều độ, Công ty Điện lực Phú Yên, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>17. xí nghiệp Điện cơ, Công ty Điện lực Gia Lai, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li></ol></div><div data-bbox="823 850 840 865" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04f170e03d7048bcab3e4b4423796167.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="208 102 867 191" data-label="Text"><p>theo quy định thì tổ chức, cá nhân nhập khẩu được phép khác phục để Cơ quan kiểm tra kiểm tra lại: hướng ống xả; rào chắn của xe; chân chống của sơ mi rô moóc; bộ trí đèn tín hiệu phía sau của xe (trừ xe chở người); chiều cao đệm ngồi của ghế khách; số lượng búa phá cửa sự cố và các chỉ dẫn; kích thước, thể tích thùng xe.</p></div><div data-bbox="206 205 867 538" data-label="Text"><p>k) Xử lý các trường hợp xảy ra trong quá trình kiểm tra đối chiếu các kết cấu liên quan đến khí thải của xe: Trường hợp xe hoặc động cơ xe cơ giới nhập khẩu có tài liệu khí thải do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nước ngoài cấp nhưng không kiểm tra được kết cấu liên quan đến khí thải của xe thực tế thì Cơ quan kiểm tra quyết định việc lấy mẫu để thử nghiệm khí thải; Trường hợp xe hoặc động cơ xe cơ giới nhập khẩu có Báo cáo thử nghiệm khí thải do Cơ sở thử nghiệm khí thải trong nước cấp nhưng không kiểm tra được kết cấu liên quan đến khí thải của xe thực tế thì giải quyết cấp chứng chỉ chất lượng cho các xe có cùng kiểu loại và cùng lần kiểm tra với xe mẫu nêu trong Báo cáo thử nghiệm khí thải. Đối với những xe nhập khẩu tiếp theo, nếu vẫn không thể kiểm tra, đối chiếu được kết cấu liên quan đến khí thải thì Cơ quan kiểm tra quyết định việc lấy mẫu thử nghiệm khí thải theo từng lần kiểm tra; Xe nhập khẩu có cùng kiểu loại xe và thông tin nhận dạng về khí thải (Ví dụ: cùng "Test group" đối với trường hợp xe nhập khẩu từ Mỹ, cùng số chứng nhận phê duyệt kiểu đối với xe nhập khẩu từ cộng đồng châu Âu) hoặc cùng kiểu loại và "Model code" (đối với xe hạng nhẹ) hoặc cùng "Engine code" (đối với xe hạng nặng) với xe đã được thử nghiệm khí thải trong nước hoặc xe đã được kiểm tra, đối chiếu kết cấu liên quan đến khí thải thì không thực hiện việc kiểm tra đối chiếu kết cấu liên quan đến khí thải."</p></div><div data-bbox="255 552 550 571" data-label="Section-Header"><h4>9. Bổ sung khoản 4 Điều 9 như sau:</h4></div><div data-bbox="206 583 863 636" data-label="Text"><p>"4. Việc đánh giá COP tại Cơ sở sản xuất nước ngoài được thực hiện đối với xe cơ giới chưa qua sử dụng theo phương thức và nội dung đánh giá như sau:</p></div><div data-bbox="204 648 863 897" data-label="Text"><p>a) Đánh giá lần đầu được thực hiện trên cơ sở Tiêu chuẩn ISO/TS 16949 "Yêu cầu cụ thể đối với hệ thống quản lý chất lượng của các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe cơ giới và linh kiện xe cơ giới". Nội dung đánh giá lần đầu bao gồm: Xem xét, đánh giá Quy trình công nghệ sản xuất, lắp ráp và quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm; quy định lưu trữ và kiểm soát hồ sơ chất lượng; Xem xét, đánh giá nhân lực phục vụ sản xuất, lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm; trang thiết bị kiểm tra chất lượng xuất xưởng sản phẩm; Xem xét, đánh giá hoạt động của hệ thống kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất, lắp ráp sản phẩm, kiểm tra chất lượng xuất xưởng và đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường. Miễn thực hiện đánh giá COP trong các trường hợp sau: Kiểu loại sản phẩm thực tế kiểm tra được sản xuất theo quy trình công nghệ và quy trình kiểm tra tương tự hoặc không có sự thay đổi cơ bản so với quy trình công nghệ và quy trình kiểm tra của kiểu loại sản phẩm đã được đánh giá COP trước đó; Tổ chức, cá nhân nhập khẩu cung cấp được tài liệu thể hiện kết quả đánh giá</p></div><div data-bbox="842 915 860 931" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04f6657bad7d45febc281a6c190b3edd.html
DELETED
|
@@ -1,148 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="171 98 852 904" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th colspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th>Mô tả hàng hóa</th>
|
| 7 |
-
<th>Quy tắc cụ thể mã hàng</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>2101</td>
|
| 13 |
-
<td>20</td>
|
| 14 |
-
<td>- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay:</td>
|
| 15 |
-
<td>RVC (40) hoặc CC</td>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>2101</td>
|
| 19 |
-
<td>30</td>
|
| 20 |
-
<td>- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cả phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên</td>
|
| 21 |
-
<td>RVC (40) hoặc CC</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>21.02</td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td><b>Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vác xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.</b></td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td>2102</td>
|
| 31 |
-
<td>10</td>
|
| 32 |
-
<td>- Men sống</td>
|
| 33 |
-
<td>RVC (40) hoặc CC</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>2102</td>
|
| 37 |
-
<td>20</td>
|
| 38 |
-
<td>- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, ngừng hoạt động</td>
|
| 39 |
-
<td>RVC (40) hoặc CC</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>2102</td>
|
| 43 |
-
<td>30</td>
|
| 44 |
-
<td>- Bột nở đã pha chế</td>
|
| 45 |
-
<td>RVC (40) hoặc CC</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>21.03</td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td><b>Nước sốt và các chế phẩm làm nước sốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.</b></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td>2103</td>
|
| 55 |
-
<td>10</td>
|
| 56 |
-
<td>- Nước sốt đầu tương</td>
|
| 57 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>2103</td>
|
| 61 |
-
<td>20</td>
|
| 62 |
-
<td>- Ketchup cà chua và nước sốt cà chua khác</td>
|
| 63 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>2103</td>
|
| 67 |
-
<td>30</td>
|
| 68 |
-
<td>- Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế</td>
|
| 69 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>2103</td>
|
| 73 |
-
<td>90</td>
|
| 74 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 75 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>21.04</td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td><b>Súp và nước xút và chế phẩm để làm súp và nước xút; chế phẩm thực phẩm đồng nhất.</b></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td>2104</td>
|
| 85 |
-
<td>10</td>
|
| 86 |
-
<td>- Súp và nước xút và chế phẩm để làm súp và nước xút:</td>
|
| 87 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>2104</td>
|
| 91 |
-
<td>20</td>
|
| 92 |
-
<td>- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:</td>
|
| 93 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td>2105</td>
|
| 97 |
-
<td>00</td>
|
| 98 |
-
<td><b>Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao.</b></td>
|
| 99 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>21.06</td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td><b>Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.</b></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>2106</td>
|
| 109 |
-
<td>10</td>
|
| 110 |
-
<td>- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn</td>
|
| 111 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 112 |
-
</tr>
|
| 113 |
-
<tr>
|
| 114 |
-
<td>2106</td>
|
| 115 |
-
<td>90</td>
|
| 116 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 117 |
-
<td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td colspan="4"><b>Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm</b></td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>22.01</td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td><b>Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết.</b></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
</tr>
|
| 128 |
-
<tr>
|
| 129 |
-
<td>2201</td>
|
| 130 |
-
<td>10</td>
|
| 131 |
-
<td>- Nước khoáng và nước có ga</td>
|
| 132 |
-
<td>RVC (40) hoặc CC</td>
|
| 133 |
-
</tr>
|
| 134 |
-
<tr>
|
| 135 |
-
<td>2201</td>
|
| 136 |
-
<td>90</td>
|
| 137 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 138 |
-
<td>RVC (40) hoặc CC</td>
|
| 139 |
-
</tr>
|
| 140 |
-
<tr>
|
| 141 |
-
<td>22.02</td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td><b>Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.</b></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
</tbody>
|
| 147 |
-
</table>
|
| 148 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05275a30c8b740be9b7ae517c5f3e078.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="212 134 849 189" data-label="Text"><p>2. Nhiệm vụ giao không có thời hạn thực hiện nhưng phải trình, phải báo cáo theo yêu cầu công việc hoặc không phải trình, không phải báo cáo nhưng vẫn phải thực hiện.</p></div><div data-bbox="313 214 744 264" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương II<br/>NỘI DUNG, QUY TRÌNH CẬP NHẬT THÔNG TIN<br/>NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO</b></h2></div><div data-bbox="252 288 608 308" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Nội dung thông tin phải cập nhật</b></h3></div><div data-bbox="254 319 748 338" data-label="Text"><p>1. Đối với văn bản giao nhiệm vụ không phải là văn bản mật:</p></div><div data-bbox="212 351 847 387" data-label="Text"><p>a) Tên văn bản, số, ký hiệu, trích yếu, ngày, tháng, năm ban hành, người ký văn bản;</p></div><div data-bbox="252 400 603 419" data-label="Text"><p>b) Cơ quan, đơn vị trình ban hành văn bản;</p></div><div data-bbox="252 432 578 450" data-label="Text"><p>c) Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ;</p></div><div data-bbox="212 463 846 500" data-label="Text"><p>d) Đơn vị (thuộc Văn phòng Chính phủ) được giao theo dõi, đón đốc, kiểm tra tình hình thực hiện;</p></div><div data-bbox="252 513 777 531" data-label="Text"><p>đ) Nội dung nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao;</p></div><div data-bbox="212 544 847 598" data-label="Text"><p>e) Thời hạn thực hiện nhiệm vụ (thời hạn phải báo cáo, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc cơ quan, người có thẩm quyền khác hoặc thời hạn phải hoàn thành những nhiệm vụ cụ thể khác);</p></div><div data-bbox="212 611 847 648" data-label="Text"><p>g) Tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao (đã thực hiện; đang thực hiện; chưa thực hiện trong hạn hoặc quá hạn);</p></div><div data-bbox="252 661 480 680" data-label="Text"><p>h) Thông tin cần thiết khác.</p></div><div data-bbox="212 692 847 785" data-label="Text"><p>Trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ yêu cầu hoặc các trường hợp cần thiết khác, ngoài việc thực hiện cập nhật thông tin qua Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu theo dõi với các nội dung như trên, Bộ, cơ quan, địa phương được giao nhiệm vụ còn phải thực hiện việc cập nhật, theo dõi bằng văn bản gửi đến Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan.</p></div><div data-bbox="212 798 847 835" data-label="Text"><p>2. Đối với văn bản giao nhiệm vụ được phát hành theo chế độ mật (mật, tối mật, tuyệt mật)</p></div><div data-bbox="212 847 849 902" data-label="Text"><p>Không cập nhật các thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều này trên Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu theo dõi và không công khai trên Mạng dùng riêng của Chính phủ. Định kỳ hàng quý, 6 tháng, năm hoặc trường hợp đột xuất theo</p></div><div data-bbox="830 905 848 921" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/053fffb224c3406fb4f34ee8a3848b1f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="206 85 494 105" data-label="Section-Header"><h2>5. Kỳ báo cáo, ngày báo cáo</h2></div><div data-bbox="144 110 918 190" data-label="Text"><p>Kỳ báo cáo thống kê là khoảng thời gian theo quy định mà các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường phải thể hiện kết quả hoạt động bằng số liệu theo các tiêu chí thống kê trong biểu mẫu báo cáo thống kê. Kỳ báo cáo được tính theo ngày dương lịch, bao gồm:</p></div><div data-bbox="144 195 918 256" data-label="Text"><p>Báo cáo thống kê quý: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ ba của kỳ báo cáo thống kê đó.</p></div><div data-bbox="144 262 918 322" data-label="Text"><p>Báo cáo thống kê sáu (06) tháng: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ sáu của kỳ báo cáo thống kê đó.</p></div><div data-bbox="206 327 873 350" data-label="Text"><p>Báo cáo thống kê năm: bao gồm báo cáo sơ bộ và báo cáo chính thức.</p></div><div data-bbox="144 355 918 416" data-label="Text"><p>Báo cáo sơ bộ: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày báo cáo sơ bộ và ước thực hiện cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ mười hai của kỳ báo cáo thống kê đó.</p></div><div data-bbox="144 421 918 481" data-label="Text"><p>Báo cáo chính thức: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ mười hai của kỳ báo cáo thống kê đó.</p></div><div data-bbox="144 487 918 528" data-label="Text"><p>Kỳ báo cáo, ngày báo cáo được ghi cụ thể tại góc bên trái của từng biểu mẫu thống kê.</p></div><div data-bbox="144 533 918 575" data-label="Text"><p>Trong các năm thực hiện kiểm kê đất đai, ngày báo cáo đối với các biểu từ số 0101.1/BTNMT đến 0101.5/BTNMT và 0102/BTNMT là ngày 31/10.</p></div><div data-bbox="206 581 461 602" data-label="Section-Header"><h2>6. Hình thức gửi báo cáo</h2></div><div data-bbox="144 606 918 706" data-label="Text"><p>Các báo cáo thống kê được gửi đồng thời bằng văn bản và bằng tệp dữ liệu báo cáo gửi qua thư điện tử (địa chỉ email của Vụ Kế hoạch - Bộ Tài nguyên và Môi trường: vukehoach@monre.gov.vn). Báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng dấu của Thủ trưởng đơn vị để thuận lợi cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu.</p></div><div data-bbox="896 969 914 984" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|