chandra-mlops-bot commited on
Commit
e592766
·
1 Parent(s): cd233fc

Add 1096 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/0085c9b1b7744ba5acb8fc9743cb2009.html +0 -466
  2. chandra_raw/0098e766354b4b4ca195d77a4ee43c38.html +165 -0
  3. chandra_raw/00ed5216996943feb3d47c8d823f3906.html +1 -0
  4. chandra_raw/00f88aac3e194e05a1bc19604149611a.html +1 -0
  5. chandra_raw/01180cb7012247c3b2ba82525fd99250.html +0 -1
  6. chandra_raw/0165f24a4944426ba57e430c626d8a99.html +204 -0
  7. chandra_raw/01664422cc17489c9849e4b58a9a05f9.html +0 -1
  8. chandra_raw/016b3cf7359349d0b7fbfc55600e8fde.html +0 -1
  9. chandra_raw/01dfe6db94dc43afbcb06f8d3d252e1e.html +0 -151
  10. chandra_raw/01f205bb3fdb484aa855d77b6d89c38d.html +1 -0
  11. chandra_raw/021621049f56475c8392f51ce9435901.html +142 -0
  12. chandra_raw/0226577b06214e6ea36a921dcdd31ac8.html +0 -1
  13. chandra_raw/025d3bc5375d48ef9ee8d9f54a2f6678.html +67 -0
  14. chandra_raw/026a1568999840248fa9bccb47af5916.html +1 -0
  15. chandra_raw/0273566392de4011b7bab372cf0141a6.html +1 -0
  16. chandra_raw/02a045678b674185b1ab7af145f5997d.html +1 -0
  17. chandra_raw/02a8c2ae2caf41cb8b9520f3a488b486.html +1 -0
  18. chandra_raw/02b259c0bbe743d4ba5042fa676bc8ec.html +0 -1
  19. chandra_raw/02b3398e3ad440abb19f05d2172a49ca.html +0 -143
  20. chandra_raw/02d64e9f96d543bcb52eedab1f41bd40.html +0 -160
  21. chandra_raw/02e5b46c083f4ae59848fe118087447a.html +0 -1
  22. chandra_raw/02ed6c58ae2f4f29b361a9b2526261d0.html +1 -0
  23. chandra_raw/02f1836e6c4546be856658e4c4cdcc04.html +0 -1
  24. chandra_raw/02f1894e70524ef1ae34fcab3cdac16c.html +0 -1
  25. chandra_raw/02f6015ef87249278bd8b087b9014d92.html +1 -0
  26. chandra_raw/02f898136aef42629b1917041d55ccb1.html +158 -0
  27. chandra_raw/030f88f646a8424f839ded5dc9a94fbe.html +0 -1
  28. chandra_raw/0325c701bb5a4ad4b2c5781f5a3f9c30.html +389 -0
  29. chandra_raw/0334ea350b604514b43327c0ec0b0e38.html +0 -1
  30. chandra_raw/033e9ae287f544a2aef63db2ccc4c9ff.html +265 -0
  31. chandra_raw/03beacbe707740f1a0d5459c4a530f12.html +0 -140
  32. chandra_raw/03de37e4a6324f19a1a66ad9531e4cfa.html +348 -0
  33. chandra_raw/03ecb2d6d44843a987da2e3abdce1abf.html +0 -1
  34. chandra_raw/03eea2a7e63649bd9d7243b93f092b64.html +214 -0
  35. chandra_raw/03f1351141504a3d8178e721c633b082.html +173 -0
  36. chandra_raw/041a889480fb4921a9f99061419a3485.html +0 -1
  37. chandra_raw/04200b8c27c9462ca724fe41506fe792.html +0 -126
  38. chandra_raw/042170eba4a5419d88138d8d7eaaad77.html +0 -159
  39. chandra_raw/042dfff313f44e1b96bd73cc051b52ad.html +0 -1
  40. chandra_raw/0484030b933948aa8d517d4a8d50f593.html +175 -0
  41. chandra_raw/048946fb351544f8b4803d986ca7e25a.html +90 -0
  42. chandra_raw/049b19a543344fc9a260ffdbeda4b638.html +0 -143
  43. chandra_raw/04c2622321d3430792d393068072f5bc.html +0 -1
  44. chandra_raw/04e9edad89a3496396a4663c4e01396f.html +1 -0
  45. chandra_raw/04f170e03d7048bcab3e4b4423796167.html +1 -0
  46. chandra_raw/04f6657bad7d45febc281a6c190b3edd.html +148 -0
  47. chandra_raw/0505eb14855646399d0725419c5b38dc.html +0 -1
  48. chandra_raw/0513b381c16247aa954a396bedfc6a97.html +0 -1
  49. chandra_raw/053fffb224c3406fb4f34ee8a3848b1f.html +1 -0
  50. chandra_raw/057f2de264394acd84ca2311fc430868.html +1 -0
chandra_raw/0085c9b1b7744ba5acb8fc9743cb2009.html DELETED
@@ -1,466 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="127 500 144 512" data-label="Page-Header">
2
- <p>5</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="156 62 895 942" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th rowspan="2">Địa danh</th>
9
- <th rowspan="2">Nhóm đối tượng</th>
10
- <th rowspan="2">Tên ĐVHC cấp xã</th>
11
- <th rowspan="2">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
12
- <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
13
- <th rowspan="2">Phiên hiệu mành bản đồ địa hình</th>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
17
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
18
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <th></th>
22
- <th></th>
23
- <th></th>
24
- <th></th>
25
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
26
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
27
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
28
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
29
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
30
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
31
- <th></th>
32
- </tr>
33
- </thead>
34
- <tbody>
35
- <tr>
36
- <td>Núi Tháp</td>
37
- <td>SV</td>
38
- <td>P. Đô Vĩnh</td>
39
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
40
- <td>11° 39' 18"</td>
41
- <td>108° 57' 40"</td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td>C-49-2-D-b</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>Khu phố 1</td>
50
- <td>DC</td>
51
- <td>P. Đông Hải</td>
52
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
53
- <td>11° 33' 17"</td>
54
- <td>109° 01' 33"</td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td>C-49-3-C-c</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>Khu phố 2</td>
63
- <td>DC</td>
64
- <td>P. Đông Hải</td>
65
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
66
- <td>11° 33' 09"</td>
67
- <td>109° 01' 33"</td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td>C-49-3-C-c</td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td>Khu phố 3</td>
76
- <td>DC</td>
77
- <td>P. Đông Hải</td>
78
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
79
- <td>11° 33' 01"</td>
80
- <td>109° 01' 18"</td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- <td>C-49-3-C-c</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>Khu phố 4</td>
89
- <td>DC</td>
90
- <td>P. Đông Hải</td>
91
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
92
- <td>11° 32' 54"</td>
93
- <td>109° 01' 28"</td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td>C-49-3-C-c</td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td>Khu phố 5</td>
102
- <td>DC</td>
103
- <td>P. Đông Hải</td>
104
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
105
- <td>11° 32' 51"</td>
106
- <td>109° 01' 23"</td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td></td>
111
- <td>C-49-3-C-c</td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>Khu phố 6</td>
115
- <td>DC</td>
116
- <td>P. Đông Hải</td>
117
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
118
- <td>11° 33' 03"</td>
119
- <td>109° 01' 50"</td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td>C-49-3-C-c</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>Khu phố 7</td>
128
- <td>DC</td>
129
- <td>P. Đông Hải</td>
130
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
131
- <td>11° 32' 59"</td>
132
- <td>109° 01' 46"</td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- <td>C-49-3-C-c</td>
138
- </tr>
139
- <tr>
140
- <td>Khu phố 8</td>
141
- <td>DC</td>
142
- <td>P. Đông Hải</td>
143
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
144
- <td>11° 32' 57"</td>
145
- <td>109° 01' 51"</td>
146
- <td></td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td>C-49-3-C-c</td>
151
- </tr>
152
- <tr>
153
- <td>Khu phố 9</td>
154
- <td>DC</td>
155
- <td>P. Đông Hải</td>
156
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
157
- <td>11° 32' 45"</td>
158
- <td>109° 01' 46"</td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td>C-49-3-C-c</td>
164
- </tr>
165
- <tr>
166
- <td>Khu phố 10</td>
167
- <td>DC</td>
168
- <td>P. Đông Hải</td>
169
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
170
- <td>11° 32' 35"</td>
171
- <td>109° 01' 42"</td>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- <td></td>
175
- <td></td>
176
- <td>C-49-3-C-c</td>
177
- </tr>
178
- <tr>
179
- <td>Khu phố 11</td>
180
- <td>DC</td>
181
- <td>P. Đông Hải</td>
182
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
183
- <td>11° 32' 42"</td>
184
- <td>109° 01' 27"</td>
185
- <td></td>
186
- <td></td>
187
- <td></td>
188
- <td></td>
189
- <td>C-49-3-C-c</td>
190
- </tr>
191
- <tr>
192
- <td>tam xã Ba Láng</td>
193
- <td>KX</td>
194
- <td>P. Đông Hải</td>
195
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
196
- <td>11° 32' 52"</td>
197
- <td>109° 01' 49"</td>
198
- <td>11° 35' 27"</td>
199
- <td>108° 58' 35"</td>
200
- <td>11° 32' 49"</td>
201
- <td>109° 01' 19"</td>
202
- <td>C-49-3-C-c</td>
203
- </tr>
204
- <tr>
205
- <td>kênh Chả Lã</td>
206
- <td>TV</td>
207
- <td>P. Đông Hải</td>
208
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
209
- <td></td>
210
- <td></td>
211
- <td>11° 39' 24"</td>
212
- <td>108° 51' 58"</td>
213
- <td>11° 32' 14"</td>
214
- <td>109° 01' 34"</td>
215
- <td>C-49-3-C-c</td>
216
- </tr>
217
- <tr>
218
- <td>Sông Định</td>
219
- <td>TV</td>
220
- <td>P. Đông Hải</td>
221
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
222
- <td></td>
223
- <td></td>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- <td></td>
227
- <td></td>
228
- <td>C-49-3-C-c</td>
229
- </tr>
230
- <tr>
231
- <td>cầu Đá Bạc</td>
232
- <td>KX</td>
233
- <td>P. Đông Hải</td>
234
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
235
- <td>11° 32' 58"</td>
236
- <td>109° 01' 16"</td>
237
- <td></td>
238
- <td></td>
239
- <td></td>
240
- <td></td>
241
- <td>C-49-3-C-c</td>
242
- </tr>
243
- <tr>
244
- <td>đình Đông Giang</td>
245
- <td>KX</td>
246
- <td>P. Đông Hải</td>
247
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
248
- <td>11° 33' 07"</td>
249
- <td>109° 01' 36"</td>
250
- <td></td>
251
- <td></td>
252
- <td></td>
253
- <td></td>
254
- <td>C-49-3-C-c</td>
255
- </tr>
256
- <tr>
257
- <td>cảng cá Đông Hải</td>
258
- <td>KX</td>
259
- <td>P. Đông Hải</td>
260
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
261
- <td>11° 32' 49"</td>
262
- <td>109° 01' 21"</td>
263
- <td></td>
264
- <td></td>
265
- <td></td>
266
- <td></td>
267
- <td>C-49-3-C-c</td>
268
- </tr>
269
- <tr>
270
- <td>đình Hải Chừ</td>
271
- <td>KX</td>
272
- <td>P. Đông Hải</td>
273
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
274
- <td>11° 32' 55"</td>
275
- <td>109° 01' 48"</td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td></td>
279
- <td></td>
280
- <td>C-49-3-C-c</td>
281
- </tr>
282
- <tr>
283
- <td>đường Hải Thượng Lãn Ông</td>
284
- <td>KX</td>
285
- <td>P. Đông Hải</td>
286
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
287
- <td></td>
288
- <td></td>
289
- <td>11° 33' 34"</td>
290
- <td>108° 59' 30"</td>
291
- <td>11° 33' 09"</td>
292
- <td>109° 01' 41"</td>
293
- <td>C-49-3-C-c</td>
294
- </tr>
295
- <tr>
296
- <td>thôn Phú Thọ</td>
297
- <td>KX</td>
298
- <td>P. Đông Hải</td>
299
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
300
- <td>11° 32' 09"</td>
301
- <td>109° 01' 12"</td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td></td>
305
- <td></td>
306
- <td>C-49-3-C-c</td>
307
- </tr>
308
- <tr>
309
- <td>cầu Tân Thành</td>
310
- <td>KX</td>
311
- <td>P. Đông Hải</td>
312
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
313
- <td>11° 32' 48"</td>
314
- <td>109° 01' 30"</td>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- <td></td>
318
- <td></td>
319
- <td>C-49-3-C-c</td>
320
- </tr>
321
- <tr>
322
- <td>đình Tân Thành</td>
323
- <td>KX</td>
324
- <td>P. Đông Hải</td>
325
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
326
- <td>11° 32' 48"</td>
327
- <td>109° 01' 32"</td>
328
- <td></td>
329
- <td></td>
330
- <td></td>
331
- <td></td>
332
- <td>C-49-3-C-c</td>
333
- </tr>
334
- <tr>
335
- <td>đình Tân Xuân</td>
336
- <td>KX</td>
337
- <td>P. Đông Hải</td>
338
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
339
- <td>11° 32' 59"</td>
340
- <td>109° 01' 29"</td>
341
- <td></td>
342
- <td></td>
343
- <td></td>
344
- <td></td>
345
- <td>C-49-3-C-c</td>
346
- </tr>
347
- <tr>
348
- <td>nhà thờ Tân Xuân</td>
349
- <td>KX</td>
350
- <td>P. Đông Hải</td>
351
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
352
- <td>11° 33' 00"</td>
353
- <td>109° 01' 31"</td>
354
- <td></td>
355
- <td></td>
356
- <td></td>
357
- <td></td>
358
- <td>C-49-3-C-c</td>
359
- </tr>
360
- <tr>
361
- <td>đình Tây Giang</td>
362
- <td>KX</td>
363
- <td>P. Đông Hải</td>
364
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
365
- <td>11° 33' 10"</td>
366
- <td>109° 01' 31"</td>
367
- <td></td>
368
- <td></td>
369
- <td></td>
370
- <td></td>
371
- <td>C-49-3-C-c</td>
372
- </tr>
373
- <tr>
374
- <td>đường Yên Ninh</td>
375
- <td>KX</td>
376
- <td>P. Đông Hải</td>
377
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
378
- <td></td>
379
- <td></td>
380
- <td>11° 35' 46"</td>
381
- <td>109° 02' 04"</td>
382
- <td>11° 33' 01"</td>
383
- <td>109° 01' 24"</td>
384
- <td>C-49-2-D-d</td>
385
- </tr>
386
- <tr>
387
- <td>Khu phố 1</td>
388
- <td>DC</td>
389
- <td>P. Kinh Định</td>
390
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
391
- <td>11° 34' 07"</td>
392
- <td>108° 59' 24"</td>
393
- <td></td>
394
- <td></td>
395
- <td></td>
396
- <td></td>
397
- <td>C-49-2-D-d</td>
398
- </tr>
399
- <tr>
400
- <td>Khu phố 2</td>
401
- <td>DC</td>
402
- <td>P. Kinh Định</td>
403
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
404
- <td>11° 33' 57"</td>
405
- <td>108° 59' 25"</td>
406
- <td></td>
407
- <td></td>
408
- <td></td>
409
- <td></td>
410
- <td>C-49-2-D-d</td>
411
- </tr>
412
- <tr>
413
- <td>Khu phố 3</td>
414
- <td>DC</td>
415
- <td>P. Kinh Định</td>
416
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
417
- <td>11° 33' 50"</td>
418
- <td>108° 59' 23"</td>
419
- <td></td>
420
- <td></td>
421
- <td></td>
422
- <td></td>
423
- <td>C-49-2-D-d</td>
424
- </tr>
425
- <tr>
426
- <td>Khu phố 4</td>
427
- <td>DC</td>
428
- <td>P. Kinh Định</td>
429
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
430
- <td>11° 33' 45"</td>
431
- <td>108° 59' 28"</td>
432
- <td></td>
433
- <td></td>
434
- <td></td>
435
- <td></td>
436
- <td>C-49-2-D-d</td>
437
- </tr>
438
- <tr>
439
- <td>Khu phố 5</td>
440
- <td>DC</td>
441
- <td>P. Kinh Định</td>
442
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
443
- <td>11° 33' 43"</td>
444
- <td>108° 59' 22"</td>
445
- <td></td>
446
- <td></td>
447
- <td></td>
448
- <td></td>
449
- <td>C-49-2-D-d</td>
450
- </tr>
451
- <tr>
452
- <td>Khu phố 6</td>
453
- <td>DC</td>
454
- <td>P. Kinh Định</td>
455
- <td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
456
- <td>11° 33' 36"</td>
457
- <td>108° 59' 23"</td>
458
- <td></td>
459
- <td></td>
460
- <td></td>
461
- <td></td>
462
- <td>C-49-2-D-d</td>
463
- </tr>
464
- </tbody>
465
- </table>
466
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0098e766354b4b4ca195d77a4ee43c38.html ADDED
@@ -0,0 +1,165 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="93 22 947 947" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">STT</th>
6
+ <th rowspan="2">Tên đường</th>
7
+ <th colspan="2">Đoạn đường</th>
8
+ <th rowspan="2">Mức giá</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>Từ</th>
12
+ <th>Đến</th>
13
+ </tr>
14
+ </thead>
15
+ <tbody>
16
+ <tr>
17
+ <td rowspan="3">9</td>
18
+ <td rowspan="3">Nguyễn Trãi</td>
19
+ <td>Nguyễn Tát Thành</td>
20
+ <td>Phan Bội Châu</td>
21
+ <td>360.000</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>Phan Bội Châu</td>
25
+ <td>Đường vành đai phía Nam thị trấn</td>
26
+ <td>210.000</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>Đường vành đai Nam thị trấn</td>
30
+ <td>Hết đường</td>
31
+ <td>120.000</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>10</td>
35
+ <td>An -D- Vương (Đài TT-TH)</td>
36
+ <td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
37
+ <td>Phan Bội Châu</td>
38
+ <td>360.000</td>
39
+ </tr>
40
+ <tr>
41
+ <td rowspan="2">11</td>
42
+ <td rowspan="2">Hoàng Diệu về 2 phía</td>
43
+ <td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
44
+ <td>Quang Trung</td>
45
+ <td>360.000</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
49
+ <td>An Dương Vương</td>
50
+ <td>360.000</td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td>12</td>
54
+ <td>Giải Phóng</td>
55
+ <td>Đất ông Sơn (Công An) tại km 0</td>
56
+ <td>Phan Bội Châu</td>
57
+ <td>410.000</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>13</td>
61
+ <td>Trục dọc song song (sau trạm điện)</td>
62
+ <td>Lý Thường Kiệt</td>
63
+ <td>Ngô Quyền</td>
64
+ <td>160.000</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>14</td>
68
+ <td>Lê Duẩn</td>
69
+ <td>Từ đường vào Huyện đội</td>
70
+ <td>Nguyễn Trãi</td>
71
+ <td>250.000</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>15</td>
75
+ <td>Đường vào Huyện đội</td>
76
+ <td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
77
+ <td>Công Huyện đội</td>
78
+ <td>310.000</td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>16</td>
82
+ <td>Đường trục dọc khu XN gỗ</td>
83
+ <td>Hoàng Diệu</td>
84
+ <td>Hết đường (sau Trạm Thủ y)</td>
85
+ <td>210.000</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>17</td>
89
+ <td>Trục ngang tại khu vực XN gỗ</td>
90
+ <td>Từ trục dọc sau Trạm Thủ y</td>
91
+ <td>Đến đường trước Trường Hùng Vương</td>
92
+ <td>210.000</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>18</td>
96
+ <td>Các đường ngang còn lại thông ra đường QL26</td>
97
+ <td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
98
+ <td>Km 0 + 200</td>
99
+ <td>210.000</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>19</td>
103
+ <td>Các hẻm ngang thông ra đường QL26</td>
104
+ <td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
105
+ <td>Km 0 + 200</td>
106
+ <td>160.000</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td rowspan="2">20</td>
110
+ <td rowspan="2">Bùi Thị Xuân (đi B.Phao)</td>
111
+ <td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
112
+ <td>Cầu buôn Phao</td>
113
+ <td>260.000</td>
114
+ </tr>
115
+ <tr>
116
+ <td>Cầu buôn Phao</td>
117
+ <td>Giáp ranh giới xã Ea Riêng</td>
118
+ <td>110.000</td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td>21</td>
122
+ <td>Quang Trung</td>
123
+ <td>Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1)</td>
124
+ <td>Trần Hưng Đạo</td>
125
+ <td>260.000</td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td rowspan="2">22</td>
129
+ <td rowspan="2">Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)</td>
130
+ <td>Quang Trung</td>
131
+ <td>Bà Triệu</td>
132
+ <td>260.000</td>
133
+ </tr>
134
+ <tr>
135
+ <td>Bà Triệu</td>
136
+ <td>Hết đường</td>
137
+ <td>210.000</td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td>23</td>
141
+ <td>Phân Bội Châu</td>
142
+ <td>Giải Phóng</td>
143
+ <td>Ngô Quyền</td>
144
+ <td>250.000</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>24</td>
148
+ <td>Các đường dọc còn lại trong Nội thị</td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ <td>130.000</td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>25</td>
155
+ <td>Đường ngang dưới khu chợ</td>
156
+ <td>Nguyễn Tát Thành (QL26)</td>
157
+ <td>Km 0 + 100 (giáp đường Trần Hưng Đạo)</td>
158
+ <td>400.000</td>
159
+ </tr>
160
+ </tbody>
161
+ </table>
162
+ </div>
163
+ <div data-bbox="952 464 976 508" data-label="Page-Footer">
164
+ <p>Trang 2</p>
165
+ </div>
chandra_raw/00ed5216996943feb3d47c8d823f3906.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="175 112 845 156" data-label="Text"><p>suất vay vốn. Các tài liệu này được Ngân hàng lưu trữ tại trụ sở chính để phục vụ cho công tác thẩm tra quyết toán trong trường hợp cần thiết.</p></div><div data-bbox="172 157 845 217" data-label="Text"><p>Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam chịu trách nhiệm về tính hợp lệ và chính xác của hồ sơ quyết toán và số liệu đề nghị ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất.</p></div><div data-bbox="172 218 845 295" data-label="Text"><p>c) Trong vòng 120 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam phải hoàn thiện hồ sơ quyết toán và gửi Bộ Tài chính đề nghị quyết toán, báo cáo tổng hợp số liệu đề nghị quyết toán hỗ trợ lãi suất theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="211 297 636 319" data-label="Text"><p>4. Thẩm tra số liệu đề nghị quyết toán hỗ trợ lãi suất.</p></div><div data-bbox="211 320 708 344" data-label="Text"><p>a) Thực hiện thẩm tra số liệu đề nghị quyết toán hỗ trợ lãi suất.</p></div><div data-bbox="172 344 845 439" data-label="Text"><p>Bộ Tài chính tiến hành thẩm tra số liệu đề nghị quyết toán hỗ trợ lãi suất của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị quyết toán hỗ trợ lãi suất của Ngân hàng và Ngân hàng chuẩn bị đầy đủ hồ sơ quyết toán theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="211 443 433 464" data-label="Text"><p>b) Xử lý chênh lệch số liệu.</p></div><div data-bbox="172 465 845 542" data-label="Text"><p>- Trường hợp có sự chênh lệch giữa số đề nghị quyết toán và số thẩm tra quyết toán của Bộ Tài chính thì Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam thực hiện điều chỉnh trên sổ sách kế toán số quyết toán hỗ trợ lãi suất theo số liệu đã được Bộ Tài chính thẩm tra.</p></div><div data-bbox="172 536 845 596" data-label="Text"><p>- Việc xử lý chênh lệch giữa số thẩm tra quyết toán và số đề nghị quyết toán được thực hiện trong thời gian 45 ngày kể từ ngày Bộ Tài chính ra thông báo duyệt quyết toán.</p></div><div data-bbox="172 590 845 650" data-label="Text"><p>- Trường hợp phải kéo dài thời gian xử lý chênh lệch giữa số thẩm tra quyết toán và số đề nghị quyết toán và các trường hợp đặc biệt khác sẽ do Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="172 650 846 727" data-label="Text"><p>- Trường hợp số ngân sách nhà nước đã tạm hỗ trợ lãi suất cho Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam cao hơn số thẩm tra quyết toán của Bộ Tài chính thì số chênh lệch sẽ được Bộ Tài chính chuyển thành số tạm cấp của năm sau.</p></div><div data-bbox="172 728 847 861" data-label="Text"><p>c) Xử lý trong trường hợp khách hàng vay vốn sử dụng vốn vay sai mục đích: Khi phát hiện khách hàng sử dụng vốn vay sai mục đích, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam thực hiện xử lý theo quy định của pháp luật đồng thời hoàn trả số tiền đã được ngân sách hỗ trợ lãi suất đối với số tiền cho vay đã bị sử dụng sai mục đích (trong trường hợp ngân sách nhà nước đã hỗ trợ lãi suất) hoặc loại trừ số tiền cho vay đã sử dụng sai mục đích ra khỏi dư nợ cho vay đề nghị ngân sách nhà nước hỗ trợ (trong trường hợp ngân sách nhà nước chưa hỗ trợ lãi suất).</p></div><div data-bbox="830 857 847 870" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
chandra_raw/00f88aac3e194e05a1bc19604149611a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="171 46 896 91" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) đến Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27</p></div><div data-bbox="171 90 896 154" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27, các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) từ Giáp xã Dray Bẳng đến Quốc lộ 27</p></div><div data-bbox="227 154 835 176" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp các tuyến đường xung quanh chợ Hòa Hiệp</p></div><div data-bbox="227 176 316 194" data-label="Text"><p>- Vị trí 2:</p></div><div data-bbox="171 196 896 260" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường nội thôn (thuộc thôn Mới) từ Ngã ba đường liên xã Hòa Hiệp, Dray Bẳng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) đến Giáp xã Dray Bẳng</p></div><div data-bbox="171 263 893 302" data-label="Text"><p>+ Khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại thuộc thôn Kim Phát, Thàng Công, Thôn Mới</p></div><div data-bbox="227 306 497 326" data-label="Text"><p>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</p></div><div data-bbox="227 328 363 348" data-label="Section-Header"><h2><b>6. Xã Ea Ning</b></h2></div><div data-bbox="227 350 313 369" data-label="Text"><p>- Vị trí 1:</p></div><div data-bbox="227 370 878 391" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Đập Việt Đức 4 đến Giáp xã Cur Êwi</p></div><div data-bbox="167 392 893 431" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba chợ Việt Đức 4 đến Giáp xã Ea Bhók</p></div><div data-bbox="167 435 891 477" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba cổng chào buôn Puk Prông đến Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chu Quynh</p></div><div data-bbox="167 478 891 520" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chu Quynh đến Đường liên xã (gồm cả hai nhánh đường)</p></div><div data-bbox="223 521 872 542" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Cầu trắng đến Giáp xã Cur Êwi</p></div><div data-bbox="223 544 311 562" data-label="Text"><p>- Vị trí 2:</p></div><div data-bbox="167 565 890 605" data-label="Text"><p>+ Khu vực sản xuất nông nghiệp của Công ty TNHH MTV cà phê Ea Hnin, Công ty TNHH MTV cà phê Chu Quynh, Công ty TNHH MTV cà phê Ea Ktur</p></div><div data-bbox="223 605 820 626" data-label="Text"><p>+ Khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại thuộc thôn 8, 15, 21 và 22</p></div><div data-bbox="223 628 494 647" data-label="Text"><p>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</p></div><div data-bbox="223 649 355 668" data-label="Section-Header"><h2><b>7. Xã Cur Êwi</b></h2></div><div data-bbox="164 671 891 712" data-label="Text"><p>- Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Cầu chắn nuôi đến Giáp xã Ea Ning</p></div><div data-bbox="164 714 890 756" data-label="Text"><p>- Vị trí 2: Khu vực sản xuất nông nghiệp của Công ty TNHH MTV cà phê Ea Hnin, Công ty TNHH MTV cà phê Chu Quynh;</p></div><div data-bbox="223 758 499 777" data-label="Text"><p>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</p></div><div data-bbox="223 780 342 798" data-label="Section-Header"><h2><b>8. Xã Ea Hu</b></h2></div><div data-bbox="223 802 310 820" data-label="Text"><p>- Vị trí 1:</p></div><div data-bbox="223 821 871 842" data-label="Text"><p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Cầu trắng đến Giáp xã Cur Êwi</p></div><div data-bbox="518 874 533 888" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/01180cb7012247c3b2ba82525fd99250.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="202 121 863 180" data-label="Text"><p>với trường hợp có hợp đồng thuê kho Văn Phong, được tính từ ngày đăng ký tờ khai hàng hoá nhập, xuất kho Văn Phong và ghi ngày hết hạn vào ô số 3 của tờ khai hàng hoá nhập, xuất kho ngoại quan (HQ/2012-KNQ).</p></div><div data-bbox="202 187 863 248" data-label="Text"><p>c) Giấy ủy quyền gửi hàng (nếu chưa được ủy quyền trong hợp đồng thuê kho Văn Phong): 01 bản chính, nếu bản fax phải có ký xác nhận và đóng dấu của chủ kho Văn Phong;</p></div><div data-bbox="202 255 863 327" data-label="Text"><p>d) Tờ khai hàng hóa xuất khẩu theo từng loại hình tương ứng, kèm theo bảng kê chi tiết hàng hóa (nếu có): Nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của chủ hàng hoặc người được chủ hàng ủy quyền; xuất trình bản chính (bản người khai hải quan lưu);</p></div><div data-bbox="202 331 863 368" data-label="Text"><p>đ) Chứng thư giám định về khối lượng, trọng lượng, chủng loại: mỗi loại 01 bản chính;</p></div><div data-bbox="202 375 863 429" data-label="Text"><p>e) Quyết định buộc tái xuất của cơ quan có thẩm quyền (đối với trường hợp buộc tái xuất): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của chủ hàng hoặc người được chủ hàng ủy quyền.</p></div><div data-bbox="254 435 657 453" data-label="Section-Header"><h2>2. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan Văn Phong</h2></div><div data-bbox="202 457 863 518" data-label="Text"><p>a) Kiểm tra tính hợp lệ của các chứng từ trong bộ hồ sơ; đăng ký tờ khai và làm thủ tục nhập kho Văn Phong như đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi kho Văn Phong nêu tại khoản 3 Điều 5 Thông tư này;</p></div><div data-bbox="202 525 864 585" data-label="Text"><p>b) Xác nhận “hàng đã được đưa vào kho Văn Phong” trên tờ khai hàng hoá nhập, xuất kho ngoại quan (HQ/2012-KNQ, bản người khai hải quan lưu) theo quy định, thống kê theo đối hàng hoá nhập, xuất kho Văn Phong;</p></div><div data-bbox="202 592 864 652" data-label="Text"><p>c) Xác nhận “hàng đã được đưa vào kho Văn Phong” trên ô 31 tờ khai hàng hóa xuất khẩu (bản lưu người khai hải quan) theo quy định tại khoản 4 Điều 26 Thông tư số 194/2010/TT-BTC ngày 06/12/2010 của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="202 660 865 715" data-label="Text"><p>d) Vào ngày làm việc cuối cùng mỗi tháng, Chi cục Hải quan Văn Phong có trách nhiệm báo cáo Cục Hải quan tỉnh Khánh Hòa về sáng đầu, nguyên liệu nhập kho Văn Phong.</p></div><div data-bbox="254 721 574 739" data-label="Section-Header"><h2>3. Trách nhiệm của chủ kho, chủ hàng:</h2></div><div data-bbox="254 744 660 763" data-label="Text"><p>a) Nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này;</p></div><div data-bbox="254 768 816 787" data-label="Text"><p>b) Thực hiện giám định khối lượng, trọng lượng, chủng loại lô hàng.</p></div><div data-bbox="202 793 866 847" data-label="Text"><p>c) Đảm bảo nguyên trạng niêm phong hải quan đối với bốn, bề chứa sáng đầu, nguyên liệu đưa vào kho Văn Phong trong thời gian chờ thông báo kết quả giám định;</p></div><div data-bbox="202 852 866 888" data-label="Text"><p>d) Vào ngày làm việc cuối cùng mỗi tháng, chủ kho tổng hợp báo cáo Chi cục Hải quan Văn Phong về sáng đầu, nguyên liệu xuất kho Văn Phong.</p></div><div data-bbox="848 908 865 923" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/0165f24a4944426ba57e430c626d8a99.html ADDED
@@ -0,0 +1,204 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="110 812 133 966" data-label="Text">
2
+ <p>Biểu số: 1502.2/BTNMT</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="131 698 179 966" data-label="Text">
5
+ <p>Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="124 378 172 625" data-label="Section-Header">
8
+ <p><b>GIÁ TRỊ THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN</b></p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="131 132 156 311" data-label="Text">
11
+ <p>Đơn vị báo cáo: Vụ Kế hoạch</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="198 808 224 966" data-label="Text">
14
+ <p>Ngày báo cáo:</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="222 711 247 966" data-label="Text">
17
+ <p>+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;</p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="245 716 271 966" data-label="Text">
20
+ <p>+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="218 457 241 545" data-label="Text">
23
+ <p>Năm:.....</p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="261 150 286 281" data-label="Text">
26
+ <p>Đơn vị tính: triệu đồng</p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="286 111 814 969" data-label="Table">
29
+ <table border="1">
30
+ <thead>
31
+ <tr>
32
+ <th>STT</th>
33
+ <th>Nội dung</th>
34
+ <th>Kế hoạch</th>
35
+ <th>Thực hiện</th>
36
+ <th>Tỷ lệ TH/KH (%)<br/><math>3 = (2 : 1) \times 100</math></th>
37
+ </tr>
38
+ </thead>
39
+ <tbody>
40
+ <tr>
41
+ <td>A</td>
42
+ <td><b>Tổng vốn đầu tư (A+B+C)</b></td>
43
+ <td>1</td>
44
+ <td>2</td>
45
+ <td></td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td></td>
49
+ <td>Vốn trong nước</td>
50
+ <td></td>
51
+ <td></td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td>Vốn ngoài nước</td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td><b>A</b></td>
63
+ <td><b>Vốn ngân sách tập trung</b></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td>
66
+ <td></td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td>I</td>
70
+ <td>Vốn chi trả bị đầu tư</td>
71
+ <td></td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td></td>
77
+ <td>Vốn thực hiện dự án</td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td>II</td>
84
+ <td>Vốn thực hiện dự án</td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>1</td>
91
+ <td>Ngành tài nguyên môi trường</td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>Vốn trong nước</td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td></td>
105
+ <td>Vốn ngoài nước</td>
106
+ <td></td>
107
+ <td></td>
108
+ <td></td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td>2</td>
112
+ <td>Ngành khoa học công nghệ</td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td></td>
119
+ <td>Vốn trong nước</td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ </tr>
124
+ <tr>
125
+ <td></td>
126
+ <td>Vốn ngoài nước</td>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>3</td>
133
+ <td>Ngành giáo dục đào tạo</td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td>Vốn trong nước</td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ </tr>
145
+ <tr>
146
+ <td></td>
147
+ <td>Vốn ngoài nước</td>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ </tr>
152
+ <tr>
153
+ <td>4</td>
154
+ <td>Ngành vốn khác</td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ </tr>
159
+ <tr>
160
+ <td><b>B</b></td>
161
+ <td><b>Vốn trái phiếu chính phủ</b></td>
162
+ <td></td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td></td>
168
+ <td>(Chi tiết như mục A)</td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ </tr>
173
+ <tr>
174
+ <td><b>C</b></td>
175
+ <td><b>Vốn từ nguồn khác</b></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ <td></td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td></td>
182
+ <td>(Chi tiết như mục A)</td>
183
+ <td></td>
184
+ <td></td>
185
+ <td></td>
186
+ </tr>
187
+ </tbody>
188
+ </table>
189
+ </div>
190
+ <div data-bbox="823 209 849 400" data-label="Text">
191
+ <p>Ngày.....tháng.....năm.....</p>
192
+ </div>
193
+ <div data-bbox="847 224 896 381" data-label="Text">
194
+ <p><b>Thủ trưởng đơn vị</b><br/>(Ký tên, đóng dấu, họ tên)</p>
195
+ </div>
196
+ <div data-bbox="847 522 899 654" data-label="Text">
197
+ <p><b>Người kiểm tra biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p>
198
+ </div>
199
+ <div data-bbox="853 775 902 871" data-label="Text">
200
+ <p><b>Người lập biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p>
201
+ </div>
202
+ <div data-bbox="929 52 953 77" data-label="Page-Footer">
203
+ <p>129</p>
204
+ </div>
chandra_raw/01664422cc17489c9849e4b58a9a05f9.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="52 0 134 30" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="52 0 134 30"/></div><div data-bbox="134 0 269 28" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 17.10.2014 16:20:59 +07:00</p></div><div data-bbox="810 75 855 95" data-label="Text"><p>THẬT</p></div><div data-bbox="205 126 437 144" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="471 125 871 161" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="233 173 403 191" data-label="Text"><p>Số: <b>1880 /QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="521 179 827 197" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 17 tháng 10 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="154 211 323 270" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG TỈNH THỪA THIÊN THU</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG TỈNH THỪA THIÊN THU</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG TỈNH THỪA THIÊN THU</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Số:.....C.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày:.....17.10.....</td></tr></table></div><div data-bbox="456 234 591 253" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="314 252 718 289" data-label="Text"><p><b>Phê duyệt Phương án cổ phần hóa<br/>Công ty mẹ - Tổng công ty Thủy sản Việt Nam</b></p></div><div data-bbox="407 325 640 343" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="246 356 746 376" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="246 382 704 400" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;</p></div><div data-bbox="206 406 846 443" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;</p></div><div data-bbox="206 449 846 485" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP;</p></div><div data-bbox="206 491 846 545" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 929/QĐ-TTg ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước, trọng tâm là tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước giai đoạn 2011 - 2015";</p></div><div data-bbox="243 551 802 570" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,</p></div><div data-bbox="456 587 588 604" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="204 615 844 652" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Thủy sản Việt Nam, với những nội dung chính sau đây:</p></div><div data-bbox="243 662 502 681" data-label="Text"><p>1. Tên gọi, địa chỉ trụ sở chính:</p></div><div data-bbox="243 691 338 710" data-label="Text"><p>a) Tên gọi:</p></div><div data-bbox="243 718 839 738" data-label="Text"><p>- Tên bằng tiếng Việt: Tổng công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty cổ phần.</p></div><div data-bbox="243 747 668 766" data-label="Text"><p>- Tên Giao dịch: Tổng công ty Thủy sản Việt Nam.</p></div><div data-bbox="243 775 831 795" data-label="Text"><p>- Tên bằng tiếng Anh: Vietnam Seaproducts - Joint Stock Corporation.</p></div><div data-bbox="243 804 617 823" data-label="Text"><p>- Tên viết tắt bằng tiếng Anh: SEAPRODEX.</p></div><div data-bbox="243 832 380 851" data-label="Text"><p>b) Trụ sở chính:</p></div><div data-bbox="201 858 844 895" data-label="Text"><p>- Số 2-4-6, Đường Đồng Khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.</p></div>
 
 
chandra_raw/016b3cf7359349d0b7fbfc55600e8fde.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="46 0 121 29" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="46 0 121 29"/></div><div data-bbox="125 0 243 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 06.08.2014 11:59:50 +07:00</p></div><div data-bbox="849 79 912 104" data-label="Page-Header"><p>TTĐT (2)</p></div><div data-bbox="190 116 421 137" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="453 121 848 143" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="516 140 770 161" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="241 161 361 180" data-label="Text"><p>Số: <b>23/CT-TTg</b></p></div><div data-bbox="501 170 776 189" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>05 tháng 8 năm 2014</b></p></div><div data-bbox="141 177 305 233" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: .. 06 / 8 ..</td></tr></table></div><div data-bbox="482 221 568 239" data-label="Text"><p><b>CHỈ THỊ</b></p></div><div data-bbox="275 235 774 260" data-label="Text"><p><b>Về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020</b></p></div><div data-bbox="203 278 841 437" data-label="Text"><p>Ngày 18 tháng 6 năm 2014, Quốc hội khóa XIII đã thông qua Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Để triển khai thực hiện Luật Đầu tư công, bảo đảm sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn của Nhà nước, Thủ tướng Chính phủ chỉ thị các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, các cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước (sau đây gọi tắt là các bộ, ngành, địa phương) triển khai lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 theo quy định dưới đây:</p></div><div data-bbox="242 447 789 467" data-label="Section-Header"><p><b>A. LẬP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020</b></p></div><div data-bbox="203 475 837 507" data-label="Section-Header"><p><b>I. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2011 - 2015</b></p></div><div data-bbox="201 518 837 815" data-label="Text"><p>Căn cứ vào các nghị quyết của Đảng, Quốc hội về mục tiêu, định hướng phát triển trong Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2011 - 2020, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015, kế hoạch đầu tư phát triển các năm 2011 - 2015, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, trên cơ sở tình hình và kết quả thực hiện kế hoạch đầu tư công các năm 2011 - 2013, ước thực hiện năm 2014 và dự kiến kế hoạch năm 2015, các bộ, ngành và địa phương đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2011 - 2015 của bộ, ngành và địa phương quản lý phân theo từng nguồn vốn cụ thể; bao gồm: kế hoạch đầu tư nguồn NSNN (vốn ngân sách trung ương và vốn cần đối ngân sách địa phương); nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cần đối ngân sách nhà nước (nguồn thu xã sở kiến thiết, các khoản thu phí, lệ phí để lại cho đầu tư,...); vốn trái phiếu Chính phủ; vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước; vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay khác của ngân sách địa phương; vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài. Trong báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công cần báo cáo phân tích sâu các nội dung sau:</p></div><div data-bbox="201 825 837 898" data-label="Text"><p>1. Tình hình triển khai thực hiện kế hoạch, ngành, lĩnh vực, chương trình, dự án theo từng nguồn vốn so với kế hoạch được duyệt, bao gồm: tình hình phân bổ và điều chỉnh kế hoạch vốn hàng năm, triển khai thực hiện, kết quả giải ngân, hoàn trả các khoản vốn ứng trước, xử lý nợ đọng xây dựng cơ</p></div>
 
 
chandra_raw/01dfe6db94dc43afbcb06f8d3d252e1e.html DELETED
@@ -1,151 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="116 40 882 909" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tbody>
4
- <tr>
5
- <td>8</td>
6
- <td>Từ ngã ba đi thôn To Kriang cạnh thửa 247, BĐ 39 đến hết thửa 539, BĐ 58 (giáp xã Ninh Loan)</td>
7
- <td>100</td>
8
- <td>1,5</td>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <td>9</td>
12
- <td>Từ ngã ba cạnh thửa 71, BĐ 27 (Ma Viên) đến ngã ba rẽ vào mở đá (hết thửa 315, BĐ 17) và hết thửa 298 BĐ 17</td>
13
- <td>80</td>
14
- <td>1,2</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>10</td>
18
- <td>Từ ngã ba rẽ vào mở đá (giáp thửa 315, BĐ 17) và giáp thửa 298 BĐ 17 đến hết thửa 44, BĐ 17 (nhà ông Trần Hồng Nguyên)</td>
19
- <td>70</td>
20
- <td>1,2</td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>11</td>
24
- <td>Từ ngã ba cạnh thửa 234, BĐ 39 (nhà ông Ya Phin) đến hết khu tái định cư thửa 176, BĐ 39</td>
25
- <td>100</td>
26
- <td>1,5</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>12</td>
30
- <td>Từ giáp khu tái định cư thửa 176, BĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 188, BĐ 41 (nhà bà Võ Thị Cù)</td>
31
- <td>90</td>
32
- <td>1,2</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>13</td>
36
- <td>Từ ngã ba cạnh thửa 17, BĐ 37 đến giáp trường THCS Tà Hine (hết thửa 140, BĐ 37)</td>
37
- <td>80</td>
38
- <td>1,2</td>
39
- </tr>
40
- <tr>
41
- <td>14</td>
42
- <td>Từ ngã ba cạnh thửa 93, BĐ 39 (nhà ông Ba) đến ngã ba cạnh thửa 350, BĐ 29</td>
43
- <td>70</td>
44
- <td>1,2</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>15</td>
48
- <td>Đường nội đồng từ thôn B'Liang giáp thửa 137, BĐ 18 đến thôn Phú Cao thửa 204, BĐ 39</td>
49
- <td>70</td>
50
- <td>1,2</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>16</td>
54
- <td>Từ ngã ba cạnh thửa 01, BĐ 37 (nhà ông Hồ Cường) đến ngã ba cạnh thửa 433, BĐ 38 (nhà ông Đinh Xuân Thủy)</td>
55
- <td>90</td>
56
- <td>1,2</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td><b>3</b></td>
60
- <td><b>KHU VỰC III</b></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- </tr>
64
- <tr>
65
- <td></td>
66
- <td>Các đoạn đường còn lại</td>
67
- <td>65</td>
68
- <td>1,1</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td><b>XI</b></td>
72
- <td><b>XÃ NINH LOAN</b></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td><b>1</b></td>
78
- <td><b>Khu vực I:</b></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td><b>1.1</b></td>
84
- <td><b>Quốc lộ 28B</b></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- </tr>
88
- <tr>
89
- <td>1</td>
90
- <td>Từ giáp xã Tà Hine đến ngã ba cạnh thửa 70, BĐ 12</td>
91
- <td>200</td>
92
- <td>1,8</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>2</td>
96
- <td>Từ ngã ba cạnh thửa 70, BĐ 12 và giáp thửa 69, BĐ 12</td>
97
- <td>210</td>
98
- <td>1,8</td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td>3</td>
102
- <td>Từ cầu thôn Nam Loan đến ngã ba cạnh thửa 328, BĐ 12 (nhà ông Tử)</td>
103
- <td>250</td>
104
- <td>1,8</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>4</td>
108
- <td>Từ ngã ba cạnh thửa 328, BĐ 12 (nhà ông Tử) đến ngã ba cạnh thửa 57, BĐ 19 (đường vào nhà ông Ấn) và hết thửa 52, BĐ 19 (đất ông Nguyễn)</td>
109
- <td>320</td>
110
- <td>1,8</td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td>5</td>
114
- <td>Từ ngã ba cạnh thửa 57, BĐ 19 (đường vào nhà ông Ấn) và giáp thửa 52, BĐ 19 (đất ông Nguyễn) đến ngã ba cạnh thửa 95, BĐ 20 (đường vào nhà ông Thanh) và hết thửa 108, BĐ 19 (đất ông Sý)</td>
115
- <td>330</td>
116
- <td>1,8</td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td>6</td>
120
- <td>Từ ngã ba cạnh thửa 95, BĐ 20 (đường vào nhà ông Thanh) và giáp thửa 108, BĐ 19 (đất ông Sý) đến ngã ba nhà thờ (hết thửa 227, BĐ 19) và hết thửa 201, BĐ 20 (đất ông Trường)</td>
121
- <td>370</td>
122
- <td>1,8</td>
123
- </tr>
124
- <tr>
125
- <td>7</td>
126
- <td>Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, BĐ 19) và giáp thửa 201, BĐ 20 (đất ông Trường) đến hết thửa 03, BĐ 28 và hết thửa 396, BĐ 19</td>
127
- <td>400</td>
128
- <td>1,8</td>
129
- </tr>
130
- <tr>
131
- <td>8</td>
132
- <td>Từ giáp thửa 03, BĐ 28 và giáp thửa 396, BĐ 19 đến cầu (cạnh thửa 343, BĐ 27 - nhà ông Giá)</td>
133
- <td>350</td>
134
- <td>1,8</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>9</td>
138
- <td>Từ cầu (cạnh thửa 343 BĐ 27 - nhà ông Giá) đến hết thửa 430, BĐ 28 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và hết thửa 605, BĐ 27</td>
139
- <td>280</td>
140
- <td>1,8</td>
141
- </tr>
142
- <tr>
143
- <td>10</td>
144
- <td>Từ giáp thửa 430, BĐ 28 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và giáp thửa 605, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 745, BĐ 27 (đất ông Điện)</td>
145
- <td>180</td>
146
- <td>1,8</td>
147
- </tr>
148
- </tbody>
149
- </table>
150
- </div>
151
- <div data-bbox="853 934 882 950" data-label="Page-Footer">48</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01f205bb3fdb484aa855d77b6d89c38d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="115 69 920 226" data-label="Text"><p>3. UBND cấp xã quản lý nghĩa trang trên địa bàn xã; Thành lập bộ phận quản lý nghĩa trang, phân công cán bộ lãnh đạo phụ trách, xác định cá nhân quản lý nghĩa trang thôn, xóm; Phê duyệt các vấn đề liên quan đến nội quy, quy chế, việc sửa chữa, chỉnh trang, di chuyển mộ, đóng cửa nghĩa trang xã; Xác định người có nguồn gốc địa phương được mai táng trong nghĩa trang xã; Xác lập giá dịch vụ nghĩa trang trình UBND cấp huyện phê duyệt; Tổ chức thực hiện, giải quyết các vấn đề có liên quan theo chỉ đạo của các cơ quan quản lý nhà nước.</p></div><div data-bbox="176 233 571 255" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Quản lý nghĩa trang xã hội hóa</b></h4></div><div data-bbox="115 262 919 328" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân đầu tư nghĩa trang xã hội hóa trực tiếp quản lý hoặc thuê quản lý nghĩa trang do mình đầu tư theo phương án kinh doanh được UBND Thành phố phê duyệt và các quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="115 335 919 470" data-label="Text"><p>2. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nghĩa trang xã hội hóa có nghĩa vụ lấy ý kiến thẩm định của các Sở, ban, ngành và UBND các cấp theo phân cấp quản lý nghĩa trang để xây dựng, phê duyệt quy chế quản lý, sử dụng nghĩa trang sau đầu tư. Tổ chức, cá nhân đầu tư nghĩa trang xã hội hóa căn cứ các quy định hiện hành xây dựng phương án khai thác kinh doanh nghĩa trang gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND Thành phố phê duyệt làm cơ sở xác định giá dịch vụ nghĩa trang.</p></div><div data-bbox="115 476 919 520" data-label="Text"><p>3. Chủ đầu tư nghĩa trang xã hội hóa có trách nhiệm dành một phần quỹ đất để UBND các cấp giải quyết việc phục vụ đối tượng xã hội.</p></div><div data-bbox="115 526 919 571" data-label="Text"><p>4. UBND cấp xã có trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc thực hiện quy chế quản lý, sử dụng nghĩa trang tại các nghĩa trang xã hội hóa trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="176 579 552 601" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Kinh phí quản lý nghĩa trang</b></h4></div><div data-bbox="115 607 919 696" data-label="Text"><p>1. Đối với nghĩa trang cấp Thành phố, cấp huyện do ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ bảo đảm. Trong trường hợp cần đầu tư xây dựng cơ bản, sửa chữa lớn, mua sắm trang thiết bị được chi từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nếu quỹ không đủ đơn vị trình cấp có thẩm quyền để giải quyết.</p></div><div data-bbox="115 703 919 770" data-label="Text"><p>2. Đối với nghĩa trang cấp xã: UBND cấp xã căn cứ vào tình hình thực tế, quy định của Luật Ngân sách nhà nước để bố trí kinh phí hỗ trợ công tác quản lý nghĩa trang và trình Hội đồng nhân dân xã quyết định.</p></div><div data-bbox="176 777 824 799" data-label="Text"><p>3. Đối với nghĩa trang xã hội hóa lấy từ nguồn thu dịch vụ nghĩa trang.</p></div><div data-bbox="176 806 890 829" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Trách nhiệm của đơn vị, cá nhân quản lý trực tiếp nghĩa trang</b></h4></div><div data-bbox="115 835 919 879" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân quản lý nghĩa trang phải lập hồ sơ, lưu trữ hồ sơ nghĩa trang gồm các nội dung:</p></div><div data-bbox="504 892 521 907" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/021621049f56475c8392f51ce9435901.html ADDED
@@ -0,0 +1,142 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="853 368 887 623" data-label="Caption">
2
+ <p><b>Bảng số 6: Giá đất ở tại nông thôn</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="823 811 853 918" data-label="Text">
5
+ <p>DVT: Đồng/m<sup>2</sup></p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="22 22 823 966" data-label="Table">
8
+ <table border="1">
9
+ <thead>
10
+ <tr>
11
+ <th rowspan="2">STT</th>
12
+ <th rowspan="2">Tên đường</th>
13
+ <th colspan="2">Đoạn đường</th>
14
+ <th rowspan="2">Mức giá</th>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <th>Từ</th>
18
+ <th>Đến</th>
19
+ </tr>
20
+ </thead>
21
+ <tbody>
22
+ <tr>
23
+ <td rowspan="10">I</td>
24
+ <td rowspan="10">Xã Ea Tiêu</td>
25
+ <td colspan="2"></td>
26
+ <td rowspan="10"></td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>Cầu buôn K'Tram (giáp TP. Buôn Ma Thuột)</td>
30
+ <td>Ngã ba đường vào UBND xã</td>
31
+ <td>1.000.000</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>Ngã ba đường vào UBND xã</td>
35
+ <td>Đầu thôn 8</td>
36
+ <td>1.700.000</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>Đầu thôn 8</td>
40
+ <td>Hết cửa hàng phân bón Thanh Bình</td>
41
+ <td>3.000.000</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>Hết cửa hàng phân bón Thanh Bình</td>
45
+ <td>Ngã tư đối diện quán Cà phê Mimosas</td>
46
+ <td>4.000.000</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>Ngã tư đối diện quán Cà phê Mimosas</td>
50
+ <td>Ngã ba đường vào thôn 2 (cách đường vào Giáo xứ Vinh Hòa 480m)</td>
51
+ <td>3.000.000</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>Ngã ba đường vào thôn 2 (cách đường vào Giáo xứ Vinh Hòa 480m)</td>
55
+ <td>Cống chào thôn 2</td>
56
+ <td>1.700.000</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>Cống chào thôn 2</td>
60
+ <td>Cống đối diện cống chào thôn 8 (xã Ea Brók)</td>
61
+ <td>1.000.000</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>Cống đối diện cống chào thôn 8 (xã Ea Brók)</td>
65
+ <td>Trường tiểu học Kim Đồng</td>
66
+ <td>2.000.000</td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td>Trường tiểu học Kim Đồng</td>
70
+ <td>Giáp xã Dray Bhang</td>
71
+ <td>1.000.000</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>2</td>
75
+ <td>Khu vực chợ Trung Hòa</td>
76
+ <td colspan="2">Các đường bên trong và giáp chợ Trung Hòa</td>
77
+ <td>2.500.000</td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td rowspan="4">3</td>
81
+ <td rowspan="4">Đường liên thôn</td>
82
+ <td>Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ buôn Kram)</td>
83
+ <td>Ngã ba đường liên thôn (cách QL 27 - 300m)</td>
84
+ <td>700.000</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>Ngã ba đường liên thôn (cách QL 27 - 300m)</td>
88
+ <td>Kênh thủy lợi (cống chào thôn 7)</td>
89
+ <td>500.000</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>Kênh thủy lợi (cống chào thôn 7)</td>
93
+ <td>Hết thôn 6</td>
94
+ <td>400.000</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>Hết thôn 6</td>
98
+ <td>Ngã ba buôn Tiêu</td>
99
+ <td>350.000</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td rowspan="5">4</td>
103
+ <td rowspan="5">Đường dọc kênh thủy lợi</td>
104
+ <td>Cách ngã tư Quốc lộ 27 - 300m</td>
105
+ <td>Cống chào thôn 7</td>
106
+ <td>200.000</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>Ngã ba Quốc lộ 27</td>
110
+ <td>Cống chào buôn Kram</td>
111
+ <td>600.000</td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>Cống chào buôn Kram</td>
115
+ <td>Ngã ba đường vào bãi bắn</td>
116
+ <td>500.000</td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>Ngã ba đường vào bãi bắn</td>
120
+ <td>Ngã ba buôn Tiêu</td>
121
+ <td>350.000</td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td>Ngã ba buôn Tiêu</td>
125
+ <td>Hố cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu</td>
126
+ <td>250.000</td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td rowspan="2">5</td>
130
+ <td rowspan="2">Đường liên xã</td>
131
+ <td>Hố cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu</td>
132
+ <td>Cống chào thôn 11</td>
133
+ <td>200.000</td>
134
+ </tr>
135
+ <tr>
136
+ <td>Cống chào thôn 11</td>
137
+ <td>Ngã ba đường đi xã Ea Kao, TP BMT</td>
138
+ <td>130.000</td>
139
+ </tr>
140
+ </tbody>
141
+ </table>
142
+ </div>
chandra_raw/0226577b06214e6ea36a921dcdd31ac8.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="56 0 188 44" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="187 0 380 36" data-label="Page-Header"><p>Ký Bộ: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 10.07.2014 14:33:13 +07:00</p></div><div data-bbox="179 55 401 95" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH QUẢNG TRỊ</b></p></div><div data-bbox="454 54 947 95" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="179 109 428 129" data-label="Text"><p>Số: <b>28</b> /2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="564 109 943 129" data-label="Text"><p>Quảng Trị, ngày <b>03</b> tháng <b>7</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="464 136 624 155" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="183 154 912 195" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy định về thanh toán, quyết toán các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.</b></p></div><div data-bbox="325 208 765 229" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ</b></p></div><div data-bbox="223 248 888 268" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="169 268 927 324" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản ngày 19 tháng 6 năm 2009;</p></div><div data-bbox="169 323 927 382" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới;</p></div><div data-bbox="169 381 927 438" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020;</p></div><div data-bbox="169 437 927 494" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 2406/QĐ-TTg ngày 18/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2012-2015;</p></div><div data-bbox="169 494 927 572" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư Liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ;</p></div><div data-bbox="169 571 927 611" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn;</p></div><div data-bbox="167 609 927 686" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 72/2010/TT-BTC ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế đặc thù về quản lý, sử dụng chi phí quản lý đầu tư tại 11 xã thực hiện đề án "Chương trình xây dựng thí điểm mô hình nông thôn mới thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá";</p></div><div data-bbox="167 686 927 779" data-label="Text"><p>Căn cứ các Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC ngày 26/10/2007 của Bộ Tài chính về việc Ban hành quy định về mã số các đơn vị có quan hệ ngân sách; Quyết định số 51/2008/QĐ-BTC ngày 14/7/2008 của Bộ Tài chính về việc Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC ngày 26/10/2007 của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="165 779 923 818" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 1486/TTr-STC ngày 18 tháng 6 năm 2014,</p></div><div data-bbox="454 831 621 852" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="164 863 923 923" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thanh toán, quyết toán các nguồn vốn cho các dự án đầu tư công trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.</p></div>
 
 
chandra_raw/025d3bc5375d48ef9ee8d9f54a2f6678.html ADDED
@@ -0,0 +1,67 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="168 102 852 925" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th>Quy tắc cụ thể mã hàng</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>1501</td>
13
+ <td>20</td>
14
+ <td>- Mỡ lợn khác</td>
15
+ <td>RVC (40) hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế</td>
16
+ </tr>
17
+ <tr>
18
+ <td>1501</td>
19
+ <td>90</td>
20
+ <td>- Loại khác</td>
21
+ <td>RVC (40) hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>15.02</td>
25
+ <td></td>
26
+ <td><b>Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.</b></td>
27
+ <td></td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>1502</td>
31
+ <td>10</td>
32
+ <td>- Mỡ (tallow):</td>
33
+ <td>RVC (40) hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế</td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>1502</td>
37
+ <td>90</td>
38
+ <td>- Loại khác:</td>
39
+ <td>RVC (40) hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>1503</td>
43
+ <td>00</td>
44
+ <td>Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.</td>
45
+ <td>RVC (40) hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>15.04</td>
49
+ <td></td>
50
+ <td><b>Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.</b></td>
51
+ <td></td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>1504</td>
55
+ <td>10</td>
56
+ <td>- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:</td>
57
+ <td>RVC (40) hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>1504</td>
61
+ <td>20</td>
62
+ <td>- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:</td>
63
+ <td>RVC (40) hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế</td>
64
+ </tr>
65
+ </tbody>
66
+ </table>
67
+ </div>
chandra_raw/026a1568999840248fa9bccb47af5916.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="314 0 422 38" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="422 0 613 38" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 21.04.2016 16:42:43 +07:00</p></div><div data-bbox="812 66 864 80" data-label="Page-Header"><p>1141</p></div><div data-bbox="179 109 825 145" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="204 160 386 180" data-label="Text"><p>Số: 655 /QĐ - TTg</p></div><div data-bbox="484 160 767 179" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 20 tháng 4 năm 2016</p></div><div data-bbox="109 220 312 327" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government of Vietnam with the text 'HÓA TỐC' (Accelerated) and a date '20/4/16'."/><p>HÓA TỐC<br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN<br/>Giờ: .....<br/>Ngày: 20/4/16</p></div><div data-bbox="296 218 737 256" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="391 302 642 321" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="228 352 721 372" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;</p></div><div data-bbox="188 375 849 449" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="188 451 850 578" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ, Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013;</p></div><div data-bbox="191 578 851 638" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2016 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 755/TTr-BTDKT ngày 19 tháng 4 năm 2016,</p></div><div data-bbox="470 667 612 687" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="192 712 854 753" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho các tập thể và cá nhân có tên sau đây:</p></div><div data-bbox="195 756 856 903" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ban Kinh tế - Ngân sách, Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh;</li><li>2. Bà Nguyễn Thị Nữ Y, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh;</li><li>3. Ông Đoàn Đình Anh, Trưởng ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh;</li><li>4. Ông Trần Viết Hậu, Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh,</li></ol></div>
chandra_raw/0273566392de4011b7bab372cf0141a6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="188 111 853 152" data-label="Text"><p>Tổng thời gian giải quyết của thủ tục hỗ trợ chi phí khuyến khích hóa táng không quá 15 ngày làm việc.</p></div><div data-bbox="239 158 626 179" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Kinh phí thực hiện hỗ trợ hóa táng:</b></h3></div><div data-bbox="188 185 852 225" data-label="Text"><p>Kinh phí thực hiện hỗ trợ chi phí hóa táng từ nguồn ngân sách tỉnh được cân đối, bố trí hàng năm cho các huyện, thành, thị.</p></div><div data-bbox="239 229 477 249" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Tổ chức thực hiện.</b></h3></div><div data-bbox="188 257 847 339" data-label="Text"><p>1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính và các Sở, ngành có liên quan tổ chức triển khai, tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện các quy định tại Quyết định này.</p></div><div data-bbox="188 346 847 427" data-label="Text"><p>2. Sở Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ của ngành, có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các sở, ngành liên quan cân đối, bố trí đủ nguồn vốn cho các huyện, thành, thị hàng năm, báo cáo UBND tỉnh Quyết định.</p></div><div data-bbox="239 436 677 455" data-label="Text"><p>3. Ủy ban nhân dân huyện, thành, thị có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="188 463 848 503" data-label="Text"><p>a) Phối hợp các Sở, ngành và đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Quyết định này.</p></div><div data-bbox="188 510 849 571" data-label="Text"><p>b) Chỉ đạo các đơn vị, phòng, ban tổ chức triển khai và thực hiện các quy định tại Quyết định này, đảm bảo giải quyết thủ tục hành chính đúng thời gian quy định.</p></div><div data-bbox="188 578 849 619" data-label="Text"><p>c) Chỉ đạo các đơn vị dự trữ kinh phí chi hỗ trợ hóa táng hàng năm tại địa phương.</p></div><div data-bbox="188 625 850 687" data-label="Text"><p>d) Tổ chức kiểm tra, giám sát việc triển khai, thực hiện cấp phát chi phí hỗ trợ hóa táng trên địa bàn huyện, thành, thị theo Quyết định của Ủy ban nhân dân huyện, thành, thị theo quy định tại Điều 3 Quyết định này.</p></div><div data-bbox="239 694 697 714" data-label="Text"><p>4. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="188 721 851 782" data-label="Text"><p>a) Xem xét thẩm định hồ sơ và thực hiện xác nhận trong Tờ khai thông tin dựa trên cơ sở dữ liệu do địa phương quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này.</p></div><div data-bbox="188 789 852 851" data-label="Text"><p>b) Tổ chức triển khai và thực hiện việc tiếp nhận và trả kết quả theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 của Quyết định này, đảm bảo giải quyết thủ tục hành chính đúng thời gian quy định.</p></div><div data-bbox="805 865 845 888" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
chandra_raw/02a045678b674185b1ab7af145f5997d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="256 125 737 144" data-label="Text"><p>b) Phát ngôn chính thức của các cơ quan quản lý nhà nước.</p></div><div data-bbox="256 156 737 176" data-label="Text"><p>c) Hoạt động đối ngoại của các cơ quan quản lý nhà nước.</p></div><div data-bbox="217 187 855 245" data-label="Text"><p>d) Hoạt động đối ngoại, phát ngôn, tổ chức sự kiện, đăng tải thông tin trên trang thông tin điện tử và hoạt động khác của cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài.</p></div><div data-bbox="217 256 855 313" data-label="Text"><p>đ) Các chương trình, sản phẩm báo chí của các cơ quan báo chí trực thuộc Chính phủ gồm Thông tấn xã Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam.</p></div><div data-bbox="217 324 856 381" data-label="Text"><p>e) Đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ, trang thông tin điện tử đối ngoại, cổng thông tin điện tử các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="217 393 856 429" data-label="Text"><p>g) Xuất bản phẩm bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài của các cơ quan nhà nước.</p></div><div data-bbox="217 441 856 480" data-label="Text"><p>4. Việc cung cấp thông tin chính thức về Việt Nam dưới mọi hình thức phải tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="256 491 748 511" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Cung cấp thông tin quảng bá hình ảnh Việt Nam</b></h4></div><div data-bbox="217 522 856 560" data-label="Text"><p>1. Thông tin quảng bá hình ảnh Việt Nam là thông tin về đất nước, con người, lịch sử, văn hóa của dân tộc Việt Nam.</p></div><div data-bbox="217 572 856 610" data-label="Text"><p>2. Thông tin quảng bá hình ảnh Việt Nam do các cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tới cộng đồng quốc tế và người Việt Nam ở nước ngoài.</p></div><div data-bbox="217 622 856 659" data-label="Text"><p>3. Thông tin quảng bá hình ảnh Việt Nam được cung cấp qua các hình thức sau đây:</p></div><div data-bbox="256 672 707 691" data-label="Text"><p>a) Xuất bản phẩm bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài.</p></div><div data-bbox="256 703 691 723" data-label="Text"><p>b) Sự kiện được tổ chức tại Việt Nam và nước ngoài.</p></div><div data-bbox="256 734 761 754" data-label="Text"><p>c) Các sản phẩm báo chí của phương tiện thông tin đại chúng.</p></div><div data-bbox="256 766 837 786" data-label="Text"><p>d) Các sự kiện do Trung tâm văn hóa Việt Nam tại nước ngoài tổ chức.</p></div><div data-bbox="217 798 856 835" data-label="Text"><p>đ) Các sản phẩm của các cơ quan thông tấn, báo chí, công ty truyền thông nước ngoài.</p></div><div data-bbox="217 847 855 884" data-label="Text"><p>e) Hoạt động đối ngoại, hợp tác quốc tế của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.</p></div><div data-bbox="837 897 856 913" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/02a8c2ae2caf41cb8b9520f3a488b486.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="138 54 884 112" data-label="Text"><p>a) Trường hợp tiếp nhận văn bản đến dạng bản giấy: Văn thư tiến hành quét văn bản đến (trên máy quét), cập nhật thông tin tiếp nhận trên phần mềm và chuyển lãnh đạo xử lý theo quy trình xử lý nội bộ của cơ quan.</p></div><div data-bbox="138 115 884 228" data-label="Text"><p>b) Đối với văn bản điện tử được đến gửi từ cơ quan khác có sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và điều hành tương tự: Văn thư trong giờ làm việc phải truy cập vào phần mềm Quản lý văn bản và điều hành để luôn sẵn sàng tiếp nhận văn bản đến. Khi nhận được văn bản đến, văn thư tiến hành kiểm tra chữ ký số, cập nhật thông tin tiếp nhận vào phần mềm và chuyển lãnh đạo xử lý theo quy trình xử lý nội bộ của cơ quan.</p></div><div data-bbox="138 231 884 306" data-label="Text"><p>c) Cập nhật thông tin đầu vào của văn bản đến bao gồm các mục cơ bản như sau: số thứ tự (số đến); ngày đến; nơi gửi; số và ký hiệu văn bản, ngày tháng văn bản; tên loại văn bản; lĩnh vực; trích yếu nội dung văn bản; họ tên người ký và chức vụ; tính chất (mức độ khẩn); nơi lưu; ghi chú;...</p></div><div data-bbox="182 311 401 330" data-label="Section-Header"><h2>2. Phát hành văn bản đi:</h2></div><div data-bbox="138 334 884 374" data-label="Text"><p>a) Sau khi văn bản phát hành được phê duyệt (bằng chữ ký số), lãnh đạo cơ quan chuyển văn thư thực hiện in ấn, trình ký văn bản giấy để ban hành.</p></div><div data-bbox="138 378 884 470" data-label="Text"><p>b) Khi có văn bản được ban hành, văn thư thực hiện cập nhật thông tin phát hành trên phần mềm và gửi văn bản qua môi trường mạng, đồng thời gửi kèm văn bản giấy (đã ký và đóng dấu) đối với những văn bản được quy định tại Điều 7 của Quy định này. Việc lưu trữ hồ sơ văn bản giấy tại cơ quan đối với văn bản phát hành (văn bản đi) thực hiện theo quy định thông thường.</p></div><div data-bbox="138 475 884 566" data-label="Text"><p>Việc gửi văn bản qua môi trường mạng có thể thực hiện qua hệ thống Quản lý văn bản và điều hành hoặc qua các hệ thống thông tin khác tùy thuộc vào hệ thống thông tin mà các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng để tiếp nhận văn bản điện tử phát hành (trong phần mềm Quản lý văn bản và điều hành có tích hợp sẵn các công cụ để văn thư lựa chọn sử dụng gửi văn bản).</p></div><div data-bbox="136 569 882 662" data-label="Text"><p>c) Cập nhật thông tin đầu vào của văn bản đi bao gồm các mục cơ bản như sau: tên loại văn bản, số và ký hiệu văn bản, ngày tháng văn bản; ngày gửi văn bản; lĩnh vực, tính chất văn bản (theo mức độ khẩn); chức vụ và họ tên người ký văn bản; trích yếu nội dung văn bản; nơi nhận; số lượng bản phát hành; số trang; tập tin đính kèm; thông tin ghi chú (tùy theo đặc thù của từng cơ quan, tổ chức);...</p></div><div data-bbox="180 667 817 687" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 9. Trao đổi văn bản điện tử qua hệ thống Thư điện tử công vụ</b></h2></div><div data-bbox="136 691 880 730" data-label="Text"><p>1. Trao đổi văn bản điện tử qua hệ thống Thư điện tử công vụ giữa cơ quan với cơ quan khác; giữa cơ quan với các tổ chức, cá nhân:</p></div><div data-bbox="180 734 414 755" data-label="Section-Header"><h3>a) Tiếp nhận văn bản đến:</h3></div><div data-bbox="136 760 879 815" data-label="Text"><p>Văn thư trong giờ làm việc phải truy cập vào hộp thư điện tử công vụ của cơ quan để luôn sẵn sàng tiếp nhận văn bản điện tử được gửi đến từ các cơ quan khác, các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân.</p></div><div data-bbox="134 819 879 876" data-label="Text"><p>Khi nhận văn bản điện tử đến, văn thư tiến hành kiểm tra chữ ký số hoặc chữ ký và con dấu (đối với văn bản điện tử được quét từ bản chính của văn bản giấy), cập nhật văn bản vào phần mềm Quản lý văn bản và điều hành và chuyển lãnh đạo</p></div><div data-bbox="858 895 877 910" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/02b259c0bbe743d4ba5042fa676bc8ec.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="148 121 447 175" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG<br/>- BỘ TÀI CHÍNH - BỘ KẾ HOẠCH<br/>VÀ ĐẦU TƯ</b></p></div><div data-bbox="496 114 868 154" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="146 187 461 207" data-label="Text"><p>Số: 03 /2013/TTLT-BTNMT-BTC-BKHĐT</p></div><div data-bbox="529 184 836 205" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2013</p></div><div data-bbox="129 217 336 312" data-label="Form"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ<br/>CỘNG VĂN ĐẾN<br/>GIỜ... C. NGÀY 10/9<br/>Họ tên người nhận: TĐT (2)</p></div><div data-bbox="732 213 900 270" data-label="Form"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Số: 2812<br/>Ngày: 10/4/13</p></div><div data-bbox="405 238 634 258" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ LIÊN TỊCH</b></p></div><div data-bbox="314 262 727 301" data-label="Section-Header"><p><b>Hướng dẫn cơ chế quản lý nguồn vốn<br/>Chương trình Hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu</b></p></div><div data-bbox="189 328 854 371" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;</p></div><div data-bbox="189 373 855 432" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;</p></div><div data-bbox="189 436 855 493" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="189 498 855 555" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</p></div><div data-bbox="189 560 855 670" data-label="Text"><p>Thực hiện Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Tiêu chí đánh giá dự án ưu tiên theo Chương trình hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu và kết luận của Thủ tướng Chính phủ - Chủ tịch Ủy ban quốc gia về biến đổi khí hậu trong phiên họp thứ nhất của Ủy ban quốc gia tại Thông báo số 20/TB - VPCP ngày 18 tháng 01 năm 2012 của Văn phòng Chính phủ,</p></div><div data-bbox="189 674 855 731" data-label="Text"><p>Liên tịch Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn cơ chế quản lý nguồn vốn Chương trình Hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu như sau:</p></div><div data-bbox="476 739 566 757" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b></p></div><div data-bbox="427 765 615 784" data-label="Section-Header"><p><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="242 792 481 811" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="189 815 854 909" data-label="Text"><p>Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ để thực hiện các dự án đầu tư phát triển nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu được xác định theo Tiêu chí đánh giá dự án ưu tiên do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 04/10/2011 cho Chương trình Hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu (sau đây gọi tắt là Chương trình SP-RCC).</p></div>
 
 
chandra_raw/02b3398e3ad440abb19f05d2172a49ca.html DELETED
@@ -1,143 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="645 96 808 129" data-label="Page-Header">
2
- <p>B6g-TMNVTT-BCT<br/>50/2014/TT-BCT</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="153 124 860 326" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <tr>
7
- <td></td>
8
- <td></td>
9
- <td></td>
10
- <td></td>
11
- <td></td>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <td></td>
15
- <td></td>
16
- <td></td>
17
- <td></td>
18
- <td></td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td colspan="5"><b>Dạng khác:</b></td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td><b>Số TT</b></td>
25
- <td><b>Tên sản phẩm</b></td>
26
- <td><b>Yêu cầu cần đạt</b></td>
27
- <td colspan="2"><b>Ghi chú</b></td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- <td></td>
33
- <td colspan="2"></td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td colspan="2"></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td colspan="2"></td>
46
- </tr>
47
- </table>
48
- </div>
49
- <div data-bbox="165 318 787 374" data-label="Section-Header">
50
- <p><b>IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ</b><br/>(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)</p>
51
- </div>
52
- <div data-bbox="628 358 820 380" data-label="Text">
53
- <p>Đơn vị tính: Triệu đồng</p>
54
- </div>
55
- <div data-bbox="162 372 884 658" data-label="Table">
56
- <table border="1">
57
- <thead>
58
- <tr>
59
- <th colspan="7"><b>14 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phân theo các khoản chi</b></th>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <th rowspan="2">1</th>
63
- <th rowspan="2">2</th>
64
- <th rowspan="2">3</th>
65
- <th colspan="4">Trong đó</th>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <th>Trà công lao động (khoa học, phổ thông)</th>
69
- <th>Nguyên, vật liệu, năng lượng</th>
70
- <th>Mua sắm, sửa chữa</th>
71
- <th>Chi khác</th>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <th>1</th>
75
- <th>2</th>
76
- <th>3</th>
77
- <th>4</th>
78
- <th>5</th>
79
- <th>6</th>
80
- <th>7</th>
81
- </tr>
82
- </thead>
83
- <tbody>
84
- <tr>
85
- <td>1</td>
86
- <td><b>Tổng kinh phí</b><br/><i>Trong đó:</i></td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>2</td>
95
- <td>Ngân sách SNKH:</td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>3</td>
104
- <td>Nguồn tự có của cơ quan<br/>Nguồn khác (vốn huy động, ...)</td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- </tr>
111
- </tbody>
112
- </table>
113
- </div>
114
- <div data-bbox="208 687 514 713" data-label="Text">
115
- <p>....., ngày.....tháng.....năm 20..</p>
116
- </div>
117
- <div data-bbox="245 717 467 758" data-label="Text">
118
- <p><b>TỜ CHỨC CHỦ TRÌ</b><br/>(Họ tên và chữ ký, đóng dấu)</p>
119
- </div>
120
- <div data-bbox="552 681 848 705" data-label="Text">
121
- <p>....., ngày.....tháng.....năm 20..</p>
122
- </div>
123
- <div data-bbox="586 710 809 748" data-label="Text">
124
- <p><b>CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ</b><br/>(Họ tên và chữ ký)</p>
125
- </div>
126
- <div data-bbox="210 783 476 808" data-label="Text">
127
- <p>....., ngày.....tháng.....năm 20..</p>
128
- </div>
129
- <div data-bbox="170 800 532 855" data-label="Text">
130
- <p><b>TL. BỘ TRƯỞNG<sup>1</sup></b><br/><b>ĐƠN VỊ QUẢN LÝ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ</b><br/>(Họ tên và chữ ký, đóng dấu)</p>
131
- </div>
132
- <div data-bbox="566 775 847 799" data-label="Text">
133
- <p>....., ngày.....tháng.....năm 20..</p>
134
- </div>
135
- <div data-bbox="562 806 835 845" data-label="Text">
136
- <p><b>ĐƠN VỊ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH</b><br/>(Họ tên và chữ ký)</p>
137
- </div>
138
- <div data-bbox="186 894 535 919" data-label="Footnote">
139
- <p><sup>1</sup>Chữ ký đóng dấu khi nhiệm vụ được phê duyệt</p>
140
- </div>
141
- <div data-bbox="812 928 838 942" data-label="Page-Footer">
142
- <p>91</p>
143
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02d64e9f96d543bcb52eedab1f41bd40.html DELETED
@@ -1,160 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="106 129 147 247" data-label="Page-Header">
2
- <p>Bóc-TMDASX-BCT<br/>50/2014/TT-BCT</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="139 780 162 889" data-label="Section-Header">
5
- <p>Phụ lục 8-TMDA</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="161 347 187 674" data-label="Section-Header">
8
- <p>VỀ KHẢ NĂNG CHẤP NHẬN CỦA THỊ TRƯỜNG</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="192 758 219 893" data-label="Section-Header">
11
- <p>I. Nhu cầu thị trường</p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="219 111 397 885" data-label="Table">
14
- <table border="1">
15
- <thead>
16
- <tr>
17
- <th rowspan="2">TT</th>
18
- <th rowspan="2">Tên sản phẩm</th>
19
- <th rowspan="2">Đơn vị đo</th>
20
- <th colspan="3">Số lượng có thể tiêu thụ trong năm:</th>
21
- <th rowspan="2">Chú thích</th>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <th>20..</th>
25
- <th>20..</th>
26
- <th>20..</th>
27
- </tr>
28
- </thead>
29
- <tbody>
30
- <tr>
31
- <td>1</td>
32
- <td>2</td>
33
- <td>3</td>
34
- <td>4</td>
35
- <td>5</td>
36
- <td>6</td>
37
- <td>7</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- </tbody>
67
- </table>
68
- </div>
69
- <div data-bbox="398 743 426 895" data-label="Section-Header">
70
- <p>II. Phương án sản phẩm</p>
71
- </div>
72
- <div data-bbox="424 111 567 885" data-label="Table">
73
- <table border="1">
74
- <thead>
75
- <tr>
76
- <th rowspan="2">TT</th>
77
- <th rowspan="2">Tên sản phẩm</th>
78
- <th rowspan="2">Đơn vị đo</th>
79
- <th colspan="3">Số lượng sản xuất trong năm:</th>
80
- <th rowspan="2">Tổng số</th>
81
- <th rowspan="2">Cơ sở tiêu thụ</th>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <th>20..</th>
85
- <th>20..</th>
86
- <th>20..</th>
87
- </tr>
88
- </thead>
89
- <tbody>
90
- <tr>
91
- <td>1</td>
92
- <td>2</td>
93
- <td>3</td>
94
- <td>4</td>
95
- <td>5</td>
96
- <td>6</td>
97
- <td>7</td>
98
- <td>8</td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- </tr>
110
- </tbody>
111
- </table>
112
- </div>
113
- <div data-bbox="569 622 599 895" data-label="Section-Header">
114
- <p>III. Danh mục chỉ tiêu chất lượng sản phẩm</p>
115
- </div>
116
- <div data-bbox="597 111 744 885" data-label="Table">
117
- <table border="1">
118
- <thead>
119
- <tr>
120
- <th rowspan="3">TT</th>
121
- <th rowspan="3">Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu</th>
122
- <th rowspan="3">Đơn vị đo</th>
123
- <th colspan="4">Mức chất lượng</th>
124
- <th rowspan="3">Ghi chú</th>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <th rowspan="2">Cần đạt</th>
128
- <th colspan="2">Trong tự mẫu</th>
129
- <th rowspan="2">Thế giới</th>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <th>Trong nước</th>
133
- <th></th>
134
- </tr>
135
- </thead>
136
- <tbody>
137
- <tr>
138
- <td>1</td>
139
- <td>2</td>
140
- <td>3</td>
141
- <td>4</td>
142
- <td>5</td>
143
- <td>6</td>
144
- <td>7</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- </tr>
155
- </tbody>
156
- </table>
157
- </div>
158
- <div data-bbox="800 129 821 146" data-label="Page-Footer">
159
- <p>74</p>
160
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02e5b46c083f4ae59848fe118087447a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="77 0 207 41" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="208 0 407 36" data-label="Page-Header"><p>Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 23.05.2014 15:32:22 +07:00</p></div><div data-bbox="169 46 369 80" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH BÌNH PHƯỚC</b></p></div><div data-bbox="169 94 377 111" data-label="Text"><p>Số: 10 /2014/CT-UBND</p></div><div data-bbox="482 47 916 84" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="520 94 879 114" data-label="Text"><p>Đồng Xoài, ngày 16 tháng 4 năm 2014</p></div><div data-bbox="493 131 593 150" data-label="Section-Header"><p><b>CHỈ THỊ</b></p></div><div data-bbox="242 153 841 192" data-label="Section-Header"><p><b>Về việc tăng cường công tác quản lý hoạt động sản xuất<br/>và kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước</b></p></div><div data-bbox="162 228 918 574" data-label="Text"><p>Trong những năm qua, hoạt động sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh có sự tăng trưởng và phát triển rõ rệt. Nhiều cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng (VLXD) đã đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đa dạng hoá chủng loại. Tuy nhiên, việc khai thác và sản xuất vật liệu xây dựng còn nhiều tồn tại, hạn chế do việc phân cấp quản lý trong khai thác mỏ khoáng sản chưa rõ và còn chồng chéo. Thực trạng hiện nay các tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực này và kể cả các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan chỉ chú trọng đến công tác lập hồ sơ dự án để được cấp giấy phép khai thác khoáng sản, đánh giá tác động môi trường, hồ sơ về đất đai... nhưng chất lượng của việc lập dự án là chưa cao, thiếu tính thuyết phục. Qua các đợt kiểm tra cho thấy, phần lớn các đơn vị còn có nhiều thiếu sót trong việc chấp hành các quy định của pháp luật về khai thác, sản xuất, chế biến VLXD. Thiếu sót phổ biến nhất là thực hiện việc khai thác và sản xuất VLXD không đúng với hồ sơ dự án ban đầu, rất nhiều trường hợp chưa thực hiện thủ tục chứng nhận và công bố hợp chuẩn, hợp quy đối với sản phẩm VLXD; một số đơn vị chưa hoàn tất thủ tục theo quy định, chưa chấp hành đầy đủ các quy định về an toàn lao động tại công trường khai thác và nhà máy sản xuất. Có những trường hợp công nghệ sản xuất và nhãn mác hàng hóa không đúng với dự án đã đăng ký hoặc khai thác rời xuất bán thô cho các tỉnh, thành phố khác mà không tiến hành sản xuất ra các sản phẩm VLXD như đăng ký ban đầu của dự án.</p></div><div data-bbox="162 579 916 634" data-label="Text"><p>Về công tác kinh doanh VLXD còn nhiều sai sót như không công khai giá bán, hàng hóa chưa có đăng ký chất lượng, chưa trang bị hoặc trang bị thiếu thiết bị PCCC, ...</p></div><div data-bbox="162 640 915 697" data-label="Text"><p>Bên cạnh đó, do chưa có quy chế phối hợp nên tại hầu hết các địa phương, công tác quản lý khai thác, sản xuất, chế biến, kinh doanh VLXD chưa được quan tâm đầy đủ hoặc thực hiện còn mang tính chất riêng lẻ, thiếu hệ thống.</p></div><div data-bbox="162 701 916 828" data-label="Text"><p>Nhằm chấn chỉnh và tăng cường công tác quản lý hoạt động sản xuất và kinh doanh VLXD, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về VLXD đảm bảo chất lượng VLXD, công khai cơ chế, chính sách, khuyến khích phát triển lĩnh vực công nghiệp VLXD trên địa bàn tỉnh Bình Phước trong giai đoạn hiện nay, định hướng phát triển trong tương lai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển VLXD của ngành, của vùng theo quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Chỉ thị:</p></div><div data-bbox="908 371 1000 498" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Binh Phuoc, Vietnam, featuring a star and the text 'DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC' and 'NĂM 1975'."/></div>
 
 
chandra_raw/02ed6c58ae2f4f29b361a9b2526261d0.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="667 93 862 108" data-label="Page-Header"><p>QCVN 31: 2014/BGTVT</p></div><div data-bbox="295 120 767 173" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA<br/>VỀ THIẾT BỊ GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH CỦA XE Ô TÔ</b><br/><i>National technical regulation on automobiles tachograph</i></p></div><div data-bbox="442 197 618 214" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>1. QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="185 220 380 237" data-label="Section-Header"><p><b>1.1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="183 244 839 298" data-label="Text"><p>Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với thiết bị giám sát hành trình sử dụng trên các loại xe ô tô thuộc đối tượng phải lắp đặt theo quy định của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.</p></div><div data-bbox="183 303 378 321" data-label="Section-Header"><p><b>1.2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="183 327 838 380" data-label="Text"><p>Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu, thử nghiệm, chứng nhận chất lượng, quản lý và khai thác sử dụng thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô.</p></div><div data-bbox="183 387 362 404" data-label="Section-Header"><p><b>1.3. Giải thích từ ngữ</b></p></div><div data-bbox="222 411 717 429" data-label="Text"><p>Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="181 435 837 471" data-label="Text"><p><b>1.3.1. Thiết bị giám sát hành trình</b> là thiết bị điện tử được lắp trên xe ô tô để ghi, lưu trữ và truyền phát các thông tin bắt buộc liên quan trong hành trình của xe ô tô.</p></div><div data-bbox="181 477 837 529" data-label="Text"><p><b>1.3.2. Hành trình xe chạy</b> được xác định bởi điểm đi, điểm đến, các tuyến đường bộ, các điểm đón, trả khách, trạm dừng nghỉ (được xác định cụ thể về thời gian, tọa độ/địa điểm) mà phương tiện đi qua.</p></div><div data-bbox="181 535 837 569" data-label="Text"><p><b>1.3.3. Tốc độ giới hạn</b> là tốc độ cho phép lớn nhất đối với từng loại xe, trên từng tuyến đường.</p></div><div data-bbox="181 576 837 612" data-label="Text"><p><b>1.3.4. Tốc độ tức thời</b> là tốc độ xe chạy thực tế được đo và ghi lại trong thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô từng giây.</p></div><div data-bbox="181 618 837 653" data-label="Text"><p><b>1.3.5. Quá tốc độ giới hạn</b> là khi xe chạy vượt quá tốc độ giới hạn và duy trì liên tục từ 20 giây trở lên.</p></div><div data-bbox="181 660 837 695" data-label="Text"><p><b>1.3.6. Thời gian lái xe liên tục</b> là thời gian người lái xe điều khiển xe chạy liên tục mà không dừng hoặc đỗ xe tối thiểu 15 phút.</p></div><div data-bbox="181 701 351 718" data-label="Section-Header"><p><b>1.4. Các chữ viết tắt</b></p></div><div data-bbox="221 726 612 744" data-label="Text"><p>DTE: Data Terminal Equipment - Thiết bị đầu cuối;</p></div><div data-bbox="221 750 410 768" data-label="Text"><p>GPLX: Giấy phép lái xe;</p></div><div data-bbox="221 774 688 792" data-label="Text"><p>GPS: Global Positioning System - Hệ thống định vị toàn cầu;</p></div><div data-bbox="221 798 747 816" data-label="Text"><p>GPRS: General Packet Radio Services - Dịch vụ chuyển gói dữ liệu;</p></div><div data-bbox="221 822 824 841" data-label="Text"><p>GSM: Global System for Mobile Communications - Hệ thống thông tin di động;</p></div><div data-bbox="221 846 607 864" data-label="Text"><p>TBGSHT: Thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô;</p></div><div data-bbox="221 869 473 887" data-label="Text"><p>KHCN: Khoa học và Công nghệ.</p></div><div data-bbox="523 920 539 936" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: center;">5</p></div>
chandra_raw/02f1836e6c4546be856658e4c4cdcc04.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="655 96 813 125" data-label="Page-Header"><p>B6c-TMDASX-BCT<br/>50/2014/TT-BCT</p></div><div data-bbox="165 132 841 191" data-label="Text"><p><b>12.3. Tác động của kết quả dự án đến kinh tế-xã hội, an ninh, quốc phòng</b> (Tác động của sản phẩm dự án đến phát triển KT-XH, môi trường, khả năng tạo thêm việc làm, ngành nghề mới, ảnh hưởng đến sức khỏe con người, đảm bảo an ninh, quốc phòng...).</p></div><div data-bbox="165 231 844 323" data-label="Text"><p><b>12.4. Năng lực thực hiện dự án</b> (Mức độ cam kết và năng lực thực hiện của các tổ chức tham gia chính trong dự án: năng lực khoa học, công nghệ của người thực hiện và cơ sở vật chất-kỹ thuật, các cam kết bằng hợp đồng về mức đóng góp vốn, sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật, lao động, bao tiêu sản phẩm, phân chia lợi ích về khai thác quyền sở hữu trí tuệ, chia sẻ rủi ro).</p></div><div data-bbox="165 365 846 425" data-label="Text"><p><b>12.5. Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả của dự án</b> (Nếu rõ phương án về tổ chức sản xuất; nhân rộng, chuyển giao công nghệ; thành lập doanh nghiệp mới để sản xuất-kinh doanh...).</p></div><div data-bbox="169 491 727 517" data-label="Section-Header"><h2>II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN</h2></div><div data-bbox="171 533 279 550" data-label="Section-Header"><h3>13 Mục tiêu</h3></div><div data-bbox="171 552 837 593" data-label="Text"><p><b>14.1 Mục tiêu của dự án sản xuất<sup>5</sup> hoặc chuyển giao công nghệ đặt ra</b> (Chất lượng sản phẩm; quy mô sản xuất);</p></div><div data-bbox="171 636 808 677" data-label="Text"><p><b>13.2 Mục tiêu của dự án sản xuất thử nghiệm</b> (Trình độ công nghệ, quy mô sản phẩm)</p></div><div data-bbox="171 726 289 743" data-label="Section-Header"><h3>14 Nội dung</h3></div><div data-bbox="171 744 850 786" data-label="Text"><p><b>14.1 Mô tả công nghệ, sơ đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ của dự án) để triển khai trong dự án</b></p></div><div data-bbox="171 830 851 886" data-label="Text"><p><b>14.2 Phân tích những vấn đề mà dự án cần giải quyết về công nghệ</b> (Hiện trạng của công nghệ và việc hoàn thiện, thử nghiệm tạo ra công nghệ mới; nắm vững, làm chủ quy trình công nghệ và các thông số kỹ thuật; ổn định chất lượng sản phẩm, chủng loại</p></div><div data-bbox="175 903 662 924" data-label="Footnote"><p><sup>5</sup> Dự án sản xuất là phương án triển khai sau khi Dự án sản xuất thử nghiệm kết thúc.</p></div><div data-bbox="802 929 826 941" data-label="Page-Footer"><p>57</p></div>
 
 
chandra_raw/02f1894e70524ef1ae34fcab3cdac16c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="131 45 927 145" data-label="Text"><p>(kể cả vé máy bay, tàu xe đi lại trong nội địa nước đến công tác); tiền thuê phương tiện từ sân bay đến nơi ở và ngược lại khi nhập và xuất cảnh đến nước công tác; tiền thuê phòng nghỉ ở nơi đến công tác; tiền ăn và tiêu vật ở nơi đến công tác; tiền lệ phí sân bay trong và ngoài nước; lệ phí visa, lệ phí cấp hộ chiếu, lệ phí hội nghị, hội thảo; tiền bảo hiểm; tiền chở đại tại sân bay.</p></div><div data-bbox="131 149 927 211" data-label="Text"><p>- Những khoản thanh toán chung cho cả đoàn: Tiền thuê phương tiện đi làm việc hàng ngày tại nơi đến công tác; tiền điện thoại, fax, internet, tiền cước phí hành lý, tài liệu mang theo phục vụ cho đợt công tác.</p></div><div data-bbox="131 214 927 256" data-label="Text"><p>7. Hỗ trợ 100% chi phí hoạt động xúc tiến thương mại đã thực hiện và có hiệu quả trong việc mở rộng thị trường xuất khẩu:</p></div><div data-bbox="131 259 927 301" data-label="Text"><p>a) Chi phí vé máy bay khứ hồi, chi phí tham gia gian hàng của doanh nghiệp tham gia.</p></div><div data-bbox="131 304 927 346" data-label="Text"><p>Mức hỗ trợ tối đa không quá 40.000.000 đồng (bốn mươi triệu đồng)/1 doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="188 350 651 372" data-label="Text"><p>b) Chi phí đối với cán bộ tổ chức chương trình:</p></div><div data-bbox="131 375 927 417" data-label="Text"><p>Những khoản thanh toán trực tiếp cho cá nhân người đi công tác nước ngoài:</p></div><div data-bbox="130 420 927 540" data-label="Text"><p>Tiền vé máy bay, vé tàu, xe từ Việt Nam đến nước công tác và ngược lại (kể cả vé máy bay, tàu xe đi lại trong nội địa nước đến công tác); tiền thuê phương tiện từ sân bay đến nơi ở và ngược lại khi nhập và xuất cảnh đến nước công tác; tiền thuê phòng nghỉ ở nơi đến công tác; tiền ăn và tiêu vật ở nơi đến công tác; tiền lệ phí sân bay trong và ngoài nước; lệ phí visa, lệ phí cấp hộ chiếu, lệ phí hội nghị, hội thảo; tiền bảo hiểm; tiền chở đại tại sân bay.</p></div><div data-bbox="131 542 927 584" data-label="Text"><p>10. Các hoạt động xúc tiến thương mại khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.</p></div><div data-bbox="130 588 927 631" data-label="Text"><p><b>Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình thực hiện trong nước:</b></p></div><div data-bbox="128 634 927 714" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp với địa bàn của tỉnh.</p></div><div data-bbox="128 717 927 817" data-label="Text"><p>a) Đối với đơn vị chủ trì: Hỗ trợ 100% chi phí thuê gian hàng triển lãm chung, chi phí trang trí, chi phí vận chuyển, chi phí trực gian hàng, công tác phí cho cán bộ của Đoàn chủ trì (bao gồm cán bộ cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình nhưng không quá 03 người); tổ chức hội thảo, giới thiệu sản phẩm (nếu có).</p></div><div data-bbox="127 820 927 863" data-label="Text"><p>b) Đối với doanh nghiệp: Hỗ trợ 50% chi phí thuê gian hàng, chi phí trang trí, chi phí vận chuyển và chi phí ăn nghỉ cho doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="128 865 927 908" data-label="Text"><p>Mức hỗ trợ tối đa đối với điểm này không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="903 921 922 937" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/02f6015ef87249278bd8b087b9014d92.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="88 0 207 39" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="208 0 406 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 27.11.2014 11:07:13 +07:00</p></div><div data-bbox="199 60 412 98" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH AN GIANG</b></p></div><div data-bbox="447 60 908 98" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="182 111 430 131" data-label="Text"><p>Số: 14 /2014/CT-UBND</p></div><div data-bbox="482 111 872 131" data-label="Text"><p>An Giang, ngày 17 tháng 10 năm 2014</p></div><div data-bbox="495 139 594 158" data-label="Section-Header"><p><b>CHỈ THỊ</b></p></div><div data-bbox="296 158 794 180" data-label="Text"><p><b>Phối hợp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường,</b></p></div><div data-bbox="23 180 904 200" data-label="Text"><p><b>khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang</b></p></div><div data-bbox="23 180 218 244" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .....S.....<br/>Ngày: 23.10.2014</td></tr></table></div><div data-bbox="173 228 918 328" data-label="Text"><p>Từ năm 2010 đến nay, tình hình thiên tai do tự nhiên và sự cố môi trường do con người tạo ra trên địa bàn tỉnh An Giang có chiều hướng phức tạp về cường độ cũng như phạm vi ảnh hưởng như: Sạt lở bờ sông, bờ lũ, tai biến địa chất; rò rỉ hóa chất, cháy, nổ, rò rỉ chất phóng xạ, bức xạ... gây nhiều thiệt hại về người và tài sản.</p></div><div data-bbox="173 334 918 452" data-label="Text"><p>Nhằm nâng cao vai trò, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong công tác phối hợp thực hiện phòng chống, ứng phó và khắc phục ô nhiễm môi trường trước, trong và sau khi sự cố môi trường xảy ra, giảm đến mức thấp nhất thiệt hại về người, tài sản, tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường, góp phần bảo đảm phát triển bền vững của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ thị:</p></div><div data-bbox="234 461 566 480" data-label="Section-Header"><p><b>1. Sở Tài nguyên và Môi trường:</b></p></div><div data-bbox="173 486 918 545" data-label="Text"><p>a) Chủ trì phối hợp với Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện) xử lý ô nhiễm môi trường khi sự cố môi trường xảy ra;</p></div><div data-bbox="173 552 918 611" data-label="Text"><p>b) Tăng cường công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức cho cán bộ các cấp, các ngành, cộng đồng dân cư về nguy cơ và hậu quả của các sự cố môi trường và biện pháp phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường;</p></div><div data-bbox="173 618 918 657" data-label="Text"><p>c) Chủ trì, phối hợp với Sở, Ban, Ngành kiểm tra công tác phòng ngừa, ứng phó và khắc phục ô nhiễm môi trường đối với UBND cấp huyện;</p></div><div data-bbox="173 664 918 743" data-label="Text"><p>d) Theo dõi, kiểm tra và đôn đốc các ngành, các cấp, các tổ chức và đơn vị thực hiện nghiêm túc Chỉ thị này; định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện; đề xuất giải quyết kịp thời những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện đến Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="234 751 667 771" data-label="Section-Header"><p><b>2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:</b></p></div><div data-bbox="173 776 918 855" data-label="Text"><p>a) Tăng cường công tác kiểm tra các công trình điều hòa, hồ đập, kè, cống... để phát hiện, khắc phục những hư hỏng mới phát sinh; phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai các biện pháp phòng cháy, chữa cháy rừng; dự báo các khu vực có nguy cơ xảy ra sự cố môi trường;</p></div><div data-bbox="173 862 918 921" data-label="Text"><p>b) Tăng cường thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, thú y, bảo vệ thực vật; hóa chất bảo quản, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản và thực phẩm; kho hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật.</p></div>
chandra_raw/02f898136aef42629b1917041d55ccb1.html ADDED
@@ -0,0 +1,158 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="172 83 845 915" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th>Quy tác cụ thể mặt hàng</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>2934</td>
13
+ <td>91</td>
14
+ <td>-- Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramit (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemolin (INN), phedimetrazin (INN), phenmetrazin (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng</td>
15
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
16
+ </tr>
17
+ <tr>
18
+ <td>2934</td>
19
+ <td>99</td>
20
+ <td>-- Loại khác:</td>
21
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>2935</td>
25
+ <td>00</td>
26
+ <td><b>Sulphonamit.</b></td>
27
+ <td>RVC (40) hoặc CTH</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>29.36</td>
31
+ <td></td>
32
+ <td><b>Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.</b></td>
33
+ <td></td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td>- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn:</td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>2936</td>
43
+ <td>21</td>
44
+ <td>-- Vitamin A và các dẫn xuất của nó</td>
45
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>2936</td>
49
+ <td>22</td>
50
+ <td>-- Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó</td>
51
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>2936</td>
55
+ <td>23</td>
56
+ <td>-- Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó</td>
57
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>2936</td>
61
+ <td>24</td>
62
+ <td>-- Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó</td>
63
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>2936</td>
67
+ <td>25</td>
68
+ <td>-- Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó</td>
69
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>2936</td>
73
+ <td>26</td>
74
+ <td>-- Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó</td>
75
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>2936</td>
79
+ <td>27</td>
80
+ <td>-- Vitamin C và các dẫn xuất của nó</td>
81
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>2936</td>
85
+ <td>28</td>
86
+ <td>-- Vitamin E và các dẫn xuất của nó</td>
87
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>2936</td>
91
+ <td>29</td>
92
+ <td>-- Vitamin khác và các dẫn xuất của nó</td>
93
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>2936</td>
97
+ <td>90</td>
98
+ <td>- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên</td>
99
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>29.37</td>
103
+ <td></td>
104
+ <td><b>Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.</b></td>
105
+ <td></td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td></td>
109
+ <td></td>
110
+ <td>- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:</td>
111
+ <td></td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>2937</td>
115
+ <td>11</td>
116
+ <td>-- Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng</td>
117
+ <td>RVC (40) hoặc CTH</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>2937</td>
121
+ <td>12</td>
122
+ <td>-- Insulin và muối của nó</td>
123
+ <td>RVC (40) hoặc CTH</td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td>2937</td>
127
+ <td>19</td>
128
+ <td>-- Loại khác</td>
129
+ <td>RVC (40) hoặc CTH</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td>- Các hormon steroid, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:</td>
135
+ <td></td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>2937</td>
139
+ <td>21</td>
140
+ <td>-- Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)</td>
141
+ <td>RVC (40) hoặc CTH</td>
142
+ </tr>
143
+ <tr>
144
+ <td>2937</td>
145
+ <td>22</td>
146
+ <td>-- Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroid (corticosteroidal hormones)</td>
147
+ <td>RVC (40) hoặc CTH</td>
148
+ </tr>
149
+ <tr>
150
+ <td>2937</td>
151
+ <td>23</td>
152
+ <td>-- Oestrogens và progestogens</td>
153
+ <td>RVC (40) hoặc CTH</td>
154
+ </tr>
155
+ </tbody>
156
+ </table>
157
+ </div>
158
+ <div data-bbox="510 932 531 941" data-label="Page-Footer">77</div>
chandra_raw/030f88f646a8424f839ded5dc9a94fbe.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="289 0 414 43" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG TRUNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="414 0 631 43" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 18.05.2016 16:36:52 +07:00</p></div><div data-bbox="825 70 885 95" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="207 121 438 139" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="479 119 870 156" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="201 176 442 226" data-label="Text"><p>Số: <b>3567 /VPCP- KTTH</b><br/>V/v giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt<br/>tại Nghị định số 108/2015/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="533 174 823 193" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 17 tháng 5 năm 2016.</p></div><div data-bbox="154 255 319 311" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td>CỘNG TRUNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td><td></td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td><b>Giới:</b> ..... S</td></tr><tr><td></td><td><b>Ngày:</b> ..... 17/5/2016</td></tr></table></div><div data-bbox="351 278 433 296" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="414 296 542 332" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Tư pháp.</li></ul></div><div data-bbox="203 348 849 456" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 4753/BTC-CST ngày 07 tháng 4 năm 2016, ý kiến của Bộ Tư pháp tại Công văn số 1451/BTP-PLDSKT ngày 06 tháng 5 năm 2016 về quy định giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt tại Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="203 472 849 563" data-label="Text"><p>Bộ Tài chính chỉ đạo thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt; đồng thời thông tin, giải thích rõ để các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp biết thực hiện.</p></div><div data-bbox="254 578 782 598" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="203 634 282 649" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="203 649 442 788" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó TTg: Vương Đình Huệ,<br/>Trịnh Đình Dũng;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN,<br/>Trợ lý TTgCP,<br/>các Vụ: TH, PL, KTN,<br/>TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S</li></ul></div><div data-bbox="533 632 810 665" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="534 675 760 797" data-label="Text"><img alt="Official circular seal of the General Department of Taxation of Vietnam with a signature over it." data-bbox="534 675 760 797"/><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div>
 
 
chandra_raw/0325c701bb5a4ad4b2c5781f5a3f9c30.html ADDED
@@ -0,0 +1,389 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="130 822 154 978" data-label="Text">
2
+ <p><b>Biểu số: 0101.2/BTNMT</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="151 687 225 978" data-label="Text">
5
+ <p>Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="230 890 254 978" data-label="Text">
8
+ <p>Ngày báo cáo:</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="253 741 277 978" data-label="Text">
11
+ <p>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="161 260 188 644" data-label="Section-Header">
14
+ <p><b>HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC</b></p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="149 39 198 232" data-label="Text">
17
+ <p>Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai</p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="238 405 263 498" data-label="Text">
20
+ <p>Năm.....</p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="224 58 272 232" data-label="Text">
23
+ <p>Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch</p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="281 86 304 181" data-label="Text">
26
+ <p>Đơn vị tính: ha</p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="329 26 914 979" data-label="Table">
29
+ <table border="1">
30
+ <thead>
31
+ <tr>
32
+ <th rowspan="3">STT</th>
33
+ <th rowspan="3">Mục đích sử dụng đất</th>
34
+ <th rowspan="3">Mã số</th>
35
+ <th rowspan="3">Tổng số</th>
36
+ <th colspan="10">Diện tích đất theo đối tượng sử dụng</th>
37
+ <th colspan="3">Diện tích đất theo đối tượng được giao để quản lý</th>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <th rowspan="2">Tổng số</th>
41
+ <th rowspan="2">Hộ gia đình, cá nhân (GDC)</th>
42
+ <th colspan="4">Tổ chức trong nước (TCC)</th>
43
+ <th colspan="2">Nhà đầu tư nước ngoài</th>
44
+ <th rowspan="2">Cộng đồng dân cư (CDS)</th>
45
+ <th rowspan="2">Tổng số</th>
46
+ <th rowspan="2">Cộng đồng dân cư (CDQ)</th>
47
+ <th rowspan="2">UBND cấp xã (UBQ)</th>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <th>Liên doanh (TLD)</th>
51
+ <th>100% vốn nước ngoài (TVN)</th>
52
+ <th>UBND cấp xã (UBS)</th>
53
+ <th>Tổ chức kinh tế (TKT)</th>
54
+ <th>Cơ quan đơn vị của Nhà nước (TCN)</th>
55
+ <th>Tổ chức khác (TKH)</th>
56
+ <th>Liên doanh (TLD)</th>
57
+ </tr>
58
+ </thead>
59
+ <tbody>
60
+ <tr>
61
+ <td>A</td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td>1=2+11</td>
65
+ <td>2</td>
66
+ <td>3</td>
67
+ <td>4</td>
68
+ <td>5</td>
69
+ <td>6</td>
70
+ <td>7</td>
71
+ <td>8</td>
72
+ <td>9</td>
73
+ <td>10</td>
74
+ <td>11</td>
75
+ <td>12</td>
76
+ <td>13</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td>
80
+ <td><b>Tổng diện tích đất nông nghiệp</b></td>
81
+ <td>C</td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td><b>Đất sản xuất nông nghiệp</b></td>
99
+ <td>NNP</td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ <td></td>
108
+ <td></td>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td><b>I</b></td>
116
+ <td><b>Đất trồng cây hàng năm</b></td>
117
+ <td>SXN</td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td></td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>1.1</td>
134
+ <td>Đất trồng lúa</td>
135
+ <td>CHN</td>
136
+ <td></td>
137
+ <td></td>
138
+ <td></td>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>1.1.1</td>
152
+ <td>Đất trồng lúa</td>
153
+ <td>LUA</td>
154
+ <td></td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td>1.1.1.1</td>
170
+ <td>Đất chuyên trồng lúa nước</td>
171
+ <td>LUC</td>
172
+ <td></td>
173
+ <td></td>
174
+ <td></td>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ <td></td>
179
+ <td></td>
180
+ <td></td>
181
+ <td></td>
182
+ <td></td>
183
+ <td></td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>1.1.1.2</td>
188
+ <td>Đất trồng lúa nước còn lại</td>
189
+ <td>LUK</td>
190
+ <td></td>
191
+ <td></td>
192
+ <td></td>
193
+ <td></td>
194
+ <td></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td></td>
197
+ <td></td>
198
+ <td></td>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td>1.1.1.3</td>
206
+ <td>Đất trồng lúa nương</td>
207
+ <td>LUN</td>
208
+ <td></td>
209
+ <td></td>
210
+ <td></td>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td></td>
215
+ <td></td>
216
+ <td></td>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ <td></td>
220
+ <td></td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td>1.1.2</td>
224
+ <td>Đất cơ dụng vào chăn nuôi</td>
225
+ <td>COC</td>
226
+ <td></td>
227
+ <td></td>
228
+ <td></td>
229
+ <td></td>
230
+ <td></td>
231
+ <td></td>
232
+ <td></td>
233
+ <td></td>
234
+ <td></td>
235
+ <td></td>
236
+ <td></td>
237
+ <td></td>
238
+ <td></td>
239
+ </tr>
240
+ <tr>
241
+ <td>1.1.3</td>
242
+ <td>Đất trồng cây hàng năm khác</td>
243
+ <td>HNK</td>
244
+ <td></td>
245
+ <td></td>
246
+ <td></td>
247
+ <td></td>
248
+ <td></td>
249
+ <td></td>
250
+ <td></td>
251
+ <td></td>
252
+ <td></td>
253
+ <td></td>
254
+ <td></td>
255
+ <td></td>
256
+ <td></td>
257
+ </tr>
258
+ <tr>
259
+ <td>1.1.3.1</td>
260
+ <td>Đất bằng trồng cây hàng năm khác</td>
261
+ <td>BHK</td>
262
+ <td></td>
263
+ <td></td>
264
+ <td></td>
265
+ <td></td>
266
+ <td></td>
267
+ <td></td>
268
+ <td></td>
269
+ <td></td>
270
+ <td></td>
271
+ <td></td>
272
+ <td></td>
273
+ <td></td>
274
+ <td></td>
275
+ </tr>
276
+ <tr>
277
+ <td>1.1.3.2</td>
278
+ <td>Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác</td>
279
+ <td>NHK</td>
280
+ <td></td>
281
+ <td></td>
282
+ <td></td>
283
+ <td></td>
284
+ <td></td>
285
+ <td></td>
286
+ <td></td>
287
+ <td></td>
288
+ <td></td>
289
+ <td></td>
290
+ <td></td>
291
+ <td></td>
292
+ <td></td>
293
+ </tr>
294
+ <tr>
295
+ <td>1.2</td>
296
+ <td>Đất trồng cây lâu năm</td>
297
+ <td>CLN</td>
298
+ <td></td>
299
+ <td></td>
300
+ <td></td>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td></td>
304
+ <td></td>
305
+ <td></td>
306
+ <td></td>
307
+ <td></td>
308
+ <td></td>
309
+ <td></td>
310
+ <td></td>
311
+ </tr>
312
+ <tr>
313
+ <td>1.2.1</td>
314
+ <td>Đất trồng cây công nghiệp lâu năm</td>
315
+ <td>LNC</td>
316
+ <td></td>
317
+ <td></td>
318
+ <td></td>
319
+ <td></td>
320
+ <td></td>
321
+ <td></td>
322
+ <td></td>
323
+ <td></td>
324
+ <td></td>
325
+ <td></td>
326
+ <td></td>
327
+ <td></td>
328
+ <td></td>
329
+ </tr>
330
+ <tr>
331
+ <td>1.2.2</td>
332
+ <td>Đất trồng cây ăn quả lâu năm</td>
333
+ <td>LNQ</td>
334
+ <td></td>
335
+ <td></td>
336
+ <td></td>
337
+ <td></td>
338
+ <td></td>
339
+ <td></td>
340
+ <td></td>
341
+ <td></td>
342
+ <td></td>
343
+ <td></td>
344
+ <td></td>
345
+ <td></td>
346
+ <td></td>
347
+ </tr>
348
+ <tr>
349
+ <td>1.2.3</td>
350
+ <td>Đất trồng cây lâu năm khác</td>
351
+ <td>LNK</td>
352
+ <td></td>
353
+ <td></td>
354
+ <td></td>
355
+ <td></td>
356
+ <td></td>
357
+ <td></td>
358
+ <td></td>
359
+ <td></td>
360
+ <td></td>
361
+ <td></td>
362
+ <td></td>
363
+ <td></td>
364
+ <td></td>
365
+ </tr>
366
+ <tr>
367
+ <td><b>2</b></td>
368
+ <td><b>Đất lâm nghiệp</b></td>
369
+ <td>LNP</td>
370
+ <td></td>
371
+ <td></td>
372
+ <td></td>
373
+ <td></td>
374
+ <td></td>
375
+ <td></td>
376
+ <td></td>
377
+ <td></td>
378
+ <td></td>
379
+ <td></td>
380
+ <td></td>
381
+ <td></td>
382
+ <td></td>
383
+ </tr>
384
+ </tbody>
385
+ </table>
386
+ </div>
387
+ <div data-bbox="935 52 957 70" data-label="Page-Footer">
388
+ <p>19</p>
389
+ </div>
chandra_raw/0334ea350b604514b43327c0ec0b0e38.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="501 65 599 85" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục I</b></p></div><div data-bbox="153 89 953 112" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu - BẰN ĐĂNG KÝ MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU CỦA KIỂU LOẠI XE</b></p></div><div data-bbox="156 115 966 159" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số.../2014/TTLT-BGTVT-BCT ngày .. tháng .. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Công Thương)</i></p></div><div data-bbox="188 179 920 202" data-label="Section-Header"><p><b>BẰN ĐĂNG KÝ MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU CỦA KIỂU LOẠI XE</b></p></div><div data-bbox="156 215 950 235" data-label="Text"><p>1. Tên và địa chỉ cơ sở SXLR/NK: .....</p></div><div data-bbox="156 285 218 303" data-label="Text"><p>2. Xe</p></div><div data-bbox="156 311 918 330" data-label="Text"><p>2.1. Loại xe:.....</p></div><div data-bbox="156 330 918 349" data-label="Text"><p>2.2. Nhân hiệu:.....</p></div><div data-bbox="156 349 918 368" data-label="Text"><p>2.3. Số loại:.....</p></div><div data-bbox="156 368 918 387" data-label="Text"><p>2.4. Kiểu động cơ:.....Loại:.....</p></div><div data-bbox="156 387 918 406" data-label="Text"><p>2.5. Loại nhiên liệu:.....</p></div><div data-bbox="156 406 918 426" data-label="Text"><p>2.6. Khối lượng bản thân: .....</p></div><div data-bbox="156 426 918 445" data-label="Text"><p>2.7. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế : .....</p></div><div data-bbox="156 445 918 465" data-label="Text"><p>2.8. Số người cho phép chở, kể cả người lái: .....</p></div><div data-bbox="156 473 581 493" data-label="Text"><p>3. Đăng ký mức tiêu thụ nhiên liệu (nếu có):</p></div><div data-bbox="180 500 918 520" data-label="Text"><p>Phương pháp thử: .....</p></div><div data-bbox="193 536 914 679" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th colspan="2">Mức tiêu thụ nhiên liệu</th><th>Đơn vị</th><th>Giá trị</th></tr></thead><tbody><tr><td rowspan="3">Chu trình thử</td><td>Chu trình đô thị cơ bản<br/>(Trong đô thị)</td><td>l/100 km;<br/>m<sup>3</sup>/100 km</td><td></td></tr><tr><td>Chu trình đô thị phụ<br/>(Ngoài đô thị)</td><td>l/100 km;<br/>m<sup>3</sup>/100 km</td><td></td></tr><tr><td>Chu trình tổ hợp<br/>(Kết hợp)</td><td>l/100 km;<br/>m<sup>3</sup>/100 km</td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="156 698 350 720" data-label="Text"><p>4. Ghi chú (nếu có):</p></div><div data-bbox="156 728 953 797" data-label="Text"><p>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="565 816 924 874" data-label="Text"><p>....., ngày.....tháng.....năm.....<br/>Cơ sở sản xuất, lắp ráp/ nhập khẩu<br/>(Ký tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="924 938 988 990" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
 
 
chandra_raw/033e9ae287f544a2aef63db2ccc4c9ff.html ADDED
@@ -0,0 +1,265 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="114 850 140 993" data-label="Section-Header">
2
+ <p><b>Biểu số: 1503/BTNMT</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="138 742 232 993" data-label="Text">
5
+ <p>Tan hành kèm theo Thông tư số<br/>02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014<br/>của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường<br/>Ngày báo cáo:</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="233 740 281 993" data-label="Text">
8
+ <p>+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;<br/>+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="144 289 196 729" data-label="Section-Header">
11
+ <p><b>DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HOÀN<br/>THÀNH, NGHIỆM THU, BÀN GIAO Đưa VÀO SỬ DỤNG</b></p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="164 115 187 280" data-label="Text">
14
+ <p>Đơn vị báo cáo: Vụ Kế hoạch</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="239 458 262 564" data-label="Text">
17
+ <p>Năm.....</p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="245 87 268 280" data-label="Text">
20
+ <p>Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch</p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="301 22 843 1000" data-label="Table">
23
+ <table border="1">
24
+ <thead>
25
+ <tr>
26
+ <th rowspan="2">STT</th>
27
+ <th rowspan="2">Tên công trình</th>
28
+ <th rowspan="2">Địa điểm<br/>xây dựng</th>
29
+ <th rowspan="2">Chủ đầu<br/>tư</th>
30
+ <th rowspan="2">Ngày khởi<br/>công</th>
31
+ <th colspan="2">Ngày hoàn thành</th>
32
+ <th rowspan="2">Năng lực<br/>thiết kế</th>
33
+ <th rowspan="2">Giá dự toán<br/>lần cuối<br/>(triệu đồng)</th>
34
+ <th rowspan="2">Giá trị<br/>được quyết<br/>toán<br/>(triệu đồng)</th>
35
+ <th rowspan="2">Giá trị tài<br/>sản cố định<br/>tăng thêm<br/>(triệu đồng)</th>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <th>Kế hoạch</th>
39
+ <th>Thực tế</th>
40
+ </tr>
41
+ </thead>
42
+ <tbody>
43
+ <tr>
44
+ <td>A</td>
45
+ <td>B</td>
46
+ <td>1</td>
47
+ <td>2</td>
48
+ <td>3</td>
49
+ <td>4</td>
50
+ <td>5</td>
51
+ <td>6</td>
52
+ <td>7</td>
53
+ <td>8</td>
54
+ <td>9</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>A</td>
58
+ <td><b>Vốn ngân sách tập trung</b></td>
59
+ <td></td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>1</td>
71
+ <td>Ngành tài nguyên môi trường</td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td>1</td>
84
+ <td>Dự án ....</td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>2</td>
97
+ <td>.....</td>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>II</td>
110
+ <td>Ngành khoa học công nghệ</td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>1</td>
123
+ <td>Dự án ....</td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ </tr>
134
+ <tr>
135
+ <td>2</td>
136
+ <td>.....</td>
137
+ <td></td>
138
+ <td></td>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>III</td>
149
+ <td>Ngành giáo dục đào tạo</td>
150
+ <td></td>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ <td></td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ </tr>
160
+ <tr>
161
+ <td>1</td>
162
+ <td>Dự án ....</td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ </tr>
173
+ <tr>
174
+ <td>2</td>
175
+ <td>.....</td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ <td></td>
179
+ <td></td>
180
+ <td></td>
181
+ <td></td>
182
+ <td></td>
183
+ <td></td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>IV</td>
188
+ <td>Ngành vốn khác</td>
189
+ <td></td>
190
+ <td></td>
191
+ <td></td>
192
+ <td></td>
193
+ <td></td>
194
+ <td></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td></td>
197
+ <td></td>
198
+ </tr>
199
+ <tr>
200
+ <td>1</td>
201
+ <td>Dự án ....</td>
202
+ <td></td>
203
+ <td></td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ <td></td>
207
+ <td></td>
208
+ <td></td>
209
+ <td></td>
210
+ <td></td>
211
+ </tr>
212
+ <tr>
213
+ <td>2</td>
214
+ <td>.....</td>
215
+ <td></td>
216
+ <td></td>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ <td></td>
220
+ <td></td>
221
+ <td></td>
222
+ <td></td>
223
+ <td></td>
224
+ </tr>
225
+ <tr>
226
+ <td>B</td>
227
+ <td><b>Vốn trái phiếu chính phủ</b><br/>(Chỉ tiết như mục A)</td>
228
+ <td></td>
229
+ <td></td>
230
+ <td></td>
231
+ <td></td>
232
+ <td></td>
233
+ <td></td>
234
+ <td></td>
235
+ <td></td>
236
+ <td></td>
237
+ </tr>
238
+ <tr>
239
+ <td>C</td>
240
+ <td><b>Đầu tư từ các nguồn khác</b><br/>(Chỉ tiết như mục A)</td>
241
+ <td></td>
242
+ <td></td>
243
+ <td></td>
244
+ <td></td>
245
+ <td></td>
246
+ <td></td>
247
+ <td></td>
248
+ <td></td>
249
+ <td></td>
250
+ </tr>
251
+ </tbody>
252
+ </table>
253
+ </div>
254
+ <div data-bbox="843 65 915 255" data-label="Text">
255
+ <p>Ngày.....tháng.....năm.....<br/><b>Thủ trưởng đơn vị</b><br/>(Ký tên, đóng dấu, họ tên)</p>
256
+ </div>
257
+ <div data-bbox="855 480 905 610" data-label="Text">
258
+ <p><b>Người kiểm tra biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p>
259
+ </div>
260
+ <div data-bbox="850 825 900 920" data-label="Text">
261
+ <p><b>Người lập biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p>
262
+ </div>
263
+ <div data-bbox="940 55 965 85" data-label="Page-Footer">
264
+ <p>130</p>
265
+ </div>
chandra_raw/03beacbe707740f1a0d5459c4a530f12.html DELETED
@@ -1,140 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="151 109 860 899" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>1</td>
5
- <td>Đường vào thôn 1 từ thửa 225(36) đến thửa 45(46)</td>
6
- <td>250</td>
7
- <td>1,1</td>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <td>2</td>
11
- <td>Đoạn từ giáp QL20 đến cầu sắt từ đất nhà ông K'Tronh từ thửa 225(36) đến hết đất nhà ông Lê Văn Lang thửa 45(46)</td>
12
- <td>250</td>
13
- <td>1,2</td>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <td colspan="4"><b>1.3 Thôn 2</b></td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td>1</td>
20
- <td>Đường vào thôn 2 từ thửa 275 đến hết thửa 54(22)</td>
21
- <td>250</td>
22
- <td>1,1</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td colspan="4"><b>1.4 Thôn 3</b></td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>1</td>
29
- <td>Từ giáp QL 20 đến hết đoạn đường nhựa( nhà ông Yêng) từ thửa 742(30) đến + thửa 79(30), + tiếp thửa 207(23) đến hết thửa 181 + thửa 215(23)</td>
30
- <td>300</td>
31
- <td>1,2</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>2</td>
35
- <td>Đoạn tiếp, giáp thửa 181 đến hết thửa 73(23)</td>
36
- <td>150</td>
37
- <td>1,2</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>3</td>
41
- <td>Đoạn trường dân lập đoàn kết đến ngã 3 ( Trụ diện cảnh ến) từ thửa 179 đến hết thửa 18(23)</td>
42
- <td>250</td>
43
- <td>1,1</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>4</td>
47
- <td>Đường nhánh đường nhựa thôn 3 từ thửa 186 đến hết thửa 194(30)</td>
48
- <td>150</td>
49
- <td>1,1</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>5</td>
53
- <td>Đoạn giáp QL 20 đi qua trường Trung học Cơ sở đến hết đất nhà ông Sự từ thửa 259(22) đến hết thửa 248(22)</td>
54
- <td>250</td>
55
- <td>1,2</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>6</td>
59
- <td>Đoạn giáp QL 20 đến hết trường Tiểu học Liên Đâm I từ thửa 274(22) đến giáp thửa 248(22)</td>
60
- <td>300</td>
61
- <td>1,2</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>7</td>
65
- <td>Đoạn từ giáp QL20 (Nhà bà Theo) đến hết đất nhà ông Lê Ngọc Phong thửa 78(40)</td>
66
- <td>200</td>
67
- <td>1,2</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>8</td>
71
- <td>Đoạn giáp QL 20 (Điện từ Hồng Thiên) từ thửa 716(31) đến hết thửa + thửa 18(40)</td>
72
- <td>150</td>
73
- <td>1,1</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td colspan="4"><b>1.5 Thôn 4 (Hai nhánh chính)</b></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>1</td>
80
- <td>- Đường nhánh 1 từ thửa 594 đến hết thửa 487(31)</td>
81
- <td>200</td>
82
- <td>1,2</td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td>2</td>
86
- <td>- Đường nhánh 2 từ thửa 512 đến hết thửa 72(31)</td>
87
- <td>200</td>
88
- <td>1,2</td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td colspan="4"><b>1.6 Thôn 5 (Hai bên đường QL 20)</b></td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>1</td>
95
- <td>- Đoạn 1 từ thửa 740 đến hết thửa 907(31)</td>
96
- <td>250</td>
97
- <td>1,2</td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>2</td>
101
- <td>- Đoạn 2 từ thửa 549 đến hết thửa 606(31)</td>
102
- <td>250</td>
103
- <td>1,2</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td colspan="4"><b>1.7 Thôn 6</b></td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td>1</td>
110
- <td>Từ giáp thôn Liên Châu-xã Tân Châu (Khu đời tròn thôn) qua trại gà Hồ Cúng đến giáp ranh xã tân Châu từ thửa 89 đến + thửa 6(14), + tiếp thửa 179(10) đến + thửa 4(10), + tiếp thửa 142(6) đến hết thửa 48(6)</td>
111
- <td>300</td>
112
- <td>1,2</td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td>2</td>
116
- <td>Từ ngã 3 thôn 6 ( trại gà Hồ Cúng) từ thửa 70(6) đến hết thửa 152(6)</td>
117
- <td>150</td>
118
- <td>1,1</td>
119
- </tr>
120
- <tr>
121
- <td>3</td>
122
- <td>Đoạn từ ngã 3 đội 5: từ thửa 42 đến hết thửa 158(10)</td>
123
- <td>150</td>
124
- <td>1,1</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td colspan="4"><b>1.8 Thôn 7</b></td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td>1</td>
131
- <td>Đoạn giáp thôn Liên Châu - xã Tân Châu( suối chỗ nhà ông Sở) đến miếu thôn 7 từ thửa 218 đến + thửa 100(14)</td>
132
- <td>200</td>
133
- <td>1,1</td>
134
- </tr>
135
- <tr>
136
- <td colspan="4"><b>1.9 Thôn 8</b></td>
137
- </tr>
138
- </table>
139
- </div>
140
- <div data-bbox="807 922 826 937" data-label="Page-Footer">7</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03de37e4a6324f19a1a66ad9531e4cfa.html ADDED
@@ -0,0 +1,348 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="25 25 899 970" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">STT</th>
6
+ <th rowspan="2">Tên đường</th>
7
+ <th colspan="2">Đoạn đường</th>
8
+ <th rowspan="2">Mức giá</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>Từ</th>
12
+ <th>Đến</th>
13
+ </tr>
14
+ </thead>
15
+ <tbody>
16
+ <tr>
17
+ <td rowspan="4">12</td>
18
+ <td rowspan="4">Lê Duẩn</td>
19
+ <td>Nguyễn Tật Thành</td>
20
+ <td>Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn</td>
21
+ <td>1.300.000</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn</td>
25
+ <td>Giáp Trung tâm GDTX</td>
26
+ <td>1.200.000</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>Giáp Trung tâm GDTX</td>
30
+ <td>Ngõ Quyền</td>
31
+ <td>700.000</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>Đường Lê Duẩn</td>
35
+ <td>Đường đi vào Trung tâm dạy nghề</td>
36
+ <td>600.000</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td rowspan="4">13</td>
40
+ <td rowspan="4">Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn</td>
41
+ <td>Đường đi vào Trung tâm dạy nghề</td>
42
+ <td>Giáp tường rào Bệnh Viện huyện</td>
43
+ <td>400.000</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>Lê Duẩn</td>
47
+ <td>Đường số 11</td>
48
+ <td>900.000</td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>Đường số 10</td>
52
+ <td>Đường số 11</td>
53
+ <td>850.000</td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td>Đường số 6</td>
57
+ <td>Đường số 11</td>
58
+ <td>800.000</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td rowspan="4">14</td>
62
+ <td rowspan="4">Đường số 7</td>
63
+ <td>Lê Duẩn</td>
64
+ <td>Đường số 11</td>
65
+ <td>750.000</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>Lê Duẩn</td>
69
+ <td>Đường số 11</td>
70
+ <td>700.000</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>Nguyễn Du</td>
74
+ <td>Đường số 4</td>
75
+ <td>900.000</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>Đường số 7</td>
79
+ <td>Ngõ Quyền</td>
80
+ <td>700.000</td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td rowspan="4">15</td>
84
+ <td rowspan="4">Đường số 9</td>
85
+ <td>Đường Nguyễn Du</td>
86
+ <td>Đường số 4</td>
87
+ <td>900.000</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>Đường số 4</td>
91
+ <td>Đường số 5</td>
92
+ <td>850.000</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>Đường số 5</td>
96
+ <td>Đường số 6</td>
97
+ <td>800.000</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>Đường số 6</td>
101
+ <td>Đường số 7</td>
102
+ <td>750.000</td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td rowspan="4">16</td>
106
+ <td rowspan="4">Đường số 10, 11</td>
107
+ <td>Đường số 7</td>
108
+ <td>Đường Ngõ Quyền</td>
109
+ <td>700.000</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>Nguyễn Tật Thành</td>
113
+ <td>Nguyễn Chí Thanh</td>
114
+ <td>800.000</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>Nguyễn Tật Thành</td>
118
+ <td>Nguyễn Chí Thanh</td>
119
+ <td>800.000</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>Nguyễn Tật Thành</td>
123
+ <td>Nguyễn Chí Thanh</td>
124
+ <td>800.000</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td rowspan="4">17</td>
128
+ <td rowspan="4">Nguyễn Huệ</td>
129
+ <td>Nguyễn Tật Thành</td>
130
+ <td>Nguyễn Chí Thanh</td>
131
+ <td>800.000</td>
132
+ </tr>
133
+ <tr>
134
+ <td>Nguyễn Tật Thành</td>
135
+ <td>Nguyễn Chí Thanh</td>
136
+ <td>800.000</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>Nguyễn Tật Thành</td>
140
+ <td>Nguyễn Chí Thanh</td>
141
+ <td>800.000</td>
142
+ </tr>
143
+ <tr>
144
+ <td>Nguyễn Tật Thành</td>
145
+ <td>Nguyễn Chí Thanh</td>
146
+ <td>800.000</td>
147
+ </tr>
148
+ <tr>
149
+ <td rowspan="4">18</td>
150
+ <td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
151
+ <td>Hùng Vương</td>
152
+ <td>Chu Văn An</td>
153
+ <td>800.000</td>
154
+ </tr>
155
+ <tr>
156
+ <td>Hùng Vương</td>
157
+ <td>Chu Văn An</td>
158
+ <td>800.000</td>
159
+ </tr>
160
+ <tr>
161
+ <td>Hùng Vương</td>
162
+ <td>Nguyễn Trung Trực</td>
163
+ <td>800.000</td>
164
+ </tr>
165
+ <tr>
166
+ <td>Hùng Vương</td>
167
+ <td>Lê Duẩn</td>
168
+ <td>800.000</td>
169
+ </tr>
170
+ <tr>
171
+ <td rowspan="4">19</td>
172
+ <td rowspan="4">Nguyễn Huệ</td>
173
+ <td>Hùng Vương</td>
174
+ <td>Chu Văn An</td>
175
+ <td>800.000</td>
176
+ </tr>
177
+ <tr>
178
+ <td>Hùng Vương</td>
179
+ <td>Chu Văn An</td>
180
+ <td>800.000</td>
181
+ </tr>
182
+ <tr>
183
+ <td>Hùng Vương</td>
184
+ <td>Chu Văn An</td>
185
+ <td>800.000</td>
186
+ </tr>
187
+ <tr>
188
+ <td>Hùng Vương</td>
189
+ <td>Chu Văn An</td>
190
+ <td>800.000</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td rowspan="4">20</td>
194
+ <td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
195
+ <td>Hùng Vương</td>
196
+ <td>Chu Văn An</td>
197
+ <td>800.000</td>
198
+ </tr>
199
+ <tr>
200
+ <td>Hùng Vương</td>
201
+ <td>Chu Văn An</td>
202
+ <td>800.000</td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td>Hùng Vương</td>
206
+ <td>Chu Văn An</td>
207
+ <td>800.000</td>
208
+ </tr>
209
+ <tr>
210
+ <td>Hùng Vương</td>
211
+ <td>Chu Văn An</td>
212
+ <td>800.000</td>
213
+ </tr>
214
+ <tr>
215
+ <td rowspan="4">21</td>
216
+ <td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
217
+ <td>Hùng Vương</td>
218
+ <td>Chu Văn An</td>
219
+ <td>800.000</td>
220
+ </tr>
221
+ <tr>
222
+ <td>Hùng Vương</td>
223
+ <td>Chu Văn An</td>
224
+ <td>800.000</td>
225
+ </tr>
226
+ <tr>
227
+ <td>Hùng Vương</td>
228
+ <td>Chu Văn An</td>
229
+ <td>800.000</td>
230
+ </tr>
231
+ <tr>
232
+ <td>Hùng Vương</td>
233
+ <td>Chu Văn An</td>
234
+ <td>800.000</td>
235
+ </tr>
236
+ <tr>
237
+ <td rowspan="4">22</td>
238
+ <td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
239
+ <td>Hùng Vương</td>
240
+ <td>Chu Văn An</td>
241
+ <td>800.000</td>
242
+ </tr>
243
+ <tr>
244
+ <td>Hùng Vương</td>
245
+ <td>Chu Văn An</td>
246
+ <td>800.000</td>
247
+ </tr>
248
+ <tr>
249
+ <td>Hùng Vương</td>
250
+ <td>Chu Văn An</td>
251
+ <td>800.000</td>
252
+ </tr>
253
+ <tr>
254
+ <td>Hùng Vương</td>
255
+ <td>Chu Văn An</td>
256
+ <td>800.000</td>
257
+ </tr>
258
+ <tr>
259
+ <td rowspan="4">23</td>
260
+ <td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
261
+ <td>Hùng Vương</td>
262
+ <td>Chu Văn An</td>
263
+ <td>800.000</td>
264
+ </tr>
265
+ <tr>
266
+ <td>Hùng Vương</td>
267
+ <td>Chu Văn An</td>
268
+ <td>800.000</td>
269
+ </tr>
270
+ <tr>
271
+ <td>Hùng Vương</td>
272
+ <td>Chu Văn An</td>
273
+ <td>800.000</td>
274
+ </tr>
275
+ <tr>
276
+ <td>Hùng Vương</td>
277
+ <td>Chu Văn An</td>
278
+ <td>800.000</td>
279
+ </tr>
280
+ <tr>
281
+ <td rowspan="4">24</td>
282
+ <td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
283
+ <td>Hùng Vương</td>
284
+ <td>Chu Văn An</td>
285
+ <td>800.000</td>
286
+ </tr>
287
+ <tr>
288
+ <td>Hùng Vương</td>
289
+ <td>Chu Văn An</td>
290
+ <td>800.000</td>
291
+ </tr>
292
+ <tr>
293
+ <td>Hùng Vương</td>
294
+ <td>Chu Văn An</td>
295
+ <td>800.000</td>
296
+ </tr>
297
+ <tr>
298
+ <td>Hùng Vương</td>
299
+ <td>Chu Văn An</td>
300
+ <td>800.000</td>
301
+ </tr>
302
+ <tr>
303
+ <td rowspan="4">25</td>
304
+ <td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
305
+ <td>Hùng Vương</td>
306
+ <td>Chu Văn An</td>
307
+ <td>800.000</td>
308
+ </tr>
309
+ <tr>
310
+ <td>Hùng Vương</td>
311
+ <td>Chu Văn An</td>
312
+ <td>800.000</td>
313
+ </tr>
314
+ <tr>
315
+ <td>Hùng Vương</td>
316
+ <td>Chu Văn An</td>
317
+ <td>800.000</td>
318
+ </tr>
319
+ <tr>
320
+ <td>Hùng Vương</td>
321
+ <td>Chu Văn An</td>
322
+ <td>800.000</td>
323
+ </tr>
324
+ <tr>
325
+ <td rowspan="4">26</td>
326
+ <td rowspan="4">Nguyễn Trãi</td>
327
+ <td>Hùng Vương</td>
328
+ <td>Chu Văn An</td>
329
+ <td>800.000</td>
330
+ </tr>
331
+ <tr>
332
+ <td>Hùng Vương</td>
333
+ <td>Chu Văn An</td>
334
+ <td>800.000</td>
335
+ </tr>
336
+ <tr>
337
+ <td>Hùng Vương</td>
338
+ <td>Chu Văn An</td>
339
+ <td>800.000</td>
340
+ </tr>
341
+ <tr>
342
+ <td>Hùng Vương</td>
343
+ <td>Chu Văn An</td>
344
+ <td>800.000</td>
345
+ </tr>
346
+ </tbody>
347
+ </table>
348
+ </div>
chandra_raw/03ecb2d6d44843a987da2e3abdce1abf.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="205 132 839 207" data-label="Text"><p>3. Chỉ đạo Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia huy động điện tối đa của các nhà máy thủy điện A Vượng, Đăk Mí 4 và Sông Tranh 2 trong thời gian các hồ thực hiện nhiệm vụ giảm lũ cho hạ du theo quy định của Quy trình này.</p></div><div data-bbox="205 214 840 270" data-label="Text"><p>4. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai để chỉ đạo chống lũ cho hạ du trước khi các hồ xã lũ khẩn cấp đảm bảo an toàn cho công trình đầu mới.</p></div><div data-bbox="245 276 827 299" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 16.</b> Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn</p></div><div data-bbox="247 306 804 327" data-label="Text"><p>1. Chỉ đạo việc đảm bảo an toàn các công trình thủy lợi có liên quan.</p></div><div data-bbox="207 333 842 391" data-label="Text"><p>2. Quyết định biện pháp xử lý các sự cố khẩn cấp đối với hệ thống công trình thủy lợi trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, báo cáo Thủ tướng Chính phủ và Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai.</p></div><div data-bbox="247 397 796 417" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 17.</b> Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường</p></div><div data-bbox="207 424 843 480" data-label="Text"><p>1. Tổ chức công bố, hướng dẫn thực hiện Quy trình. Chỉ đạo Cục Quản lý tài nguyên nước và các cơ quan chức năng thanh tra, kiểm tra việc vận hành các hồ chứa giảm lũ cho hạ du theo Quy trình này.</p></div><div data-bbox="208 487 844 545" data-label="Text"><p>2. Chỉ đạo Trung tâm Khí tượng Thủy văn Quốc gia tổ chức thực hiện việc quan trắc, cảnh báo, dự báo theo chế độ quy định tại Điều 20 và cung cấp số liệu, thông tin cho các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 21 của Quy trình này.</p></div><div data-bbox="209 550 844 589" data-label="Text"><p>3. Trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh Quy trình vận hành liên hồ khi cần thiết.</p></div><div data-bbox="210 595 844 636" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 18.</b> Trách nhiệm của Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ: A Vượng, Đăk Mí 4 và Sông Tranh 2</p></div><div data-bbox="251 643 770 664" data-label="Text"><p>1. Trách nhiệm thực hiện lệnh vận hành được quy định như sau:</p></div><div data-bbox="210 669 846 728" data-label="Text"><p>a) Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ A Vượng, Đăk Mí 4 và Sông Tranh 2 có trách nhiệm thực hiện lệnh vận hành công trình của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Quảng Nam;</p></div><div data-bbox="212 733 846 792" data-label="Text"><p>b) Trường hợp xảy ra tình huống bất thường, không thực hiện được theo đúng lệnh vận hành, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo ngay với người ra lệnh vận hành;</p></div><div data-bbox="212 797 848 891" data-label="Text"><p>c) Trường hợp mất thông tin liên lạc hoặc không nhận được lệnh vận hành của người có thẩm quyền ra lệnh và các tình huống bất thường khác, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ quyết định việc vận hành hồ theo đúng quy định của Quy trình này, đồng thời phải thực hiện ngay các biện pháp ứng phó phù hợp.</p></div><div data-bbox="822 898 847 913" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
 
 
chandra_raw/03eea2a7e63649bd9d7243b93f092b64.html ADDED
@@ -0,0 +1,214 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="104 583 134 933" data-label="Section-Header">
2
+ <h3>03. TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN, ĐỊA CHẤT</h3>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="144 833 167 976" data-label="Text">
5
+ <p>Biểu số: 0301/BTNMT</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="164 709 214 976" data-label="Text">
8
+ <p>Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="160 333 210 683" data-label="Section-Header">
11
+ <h3>DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN ĐƯỢC ĐO VỀ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN</h3>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="159 92 209 320" data-label="Text">
14
+ <p>Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="238 819 261 976" data-label="Text">
17
+ <p>Ngày báo cáo:</p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="244 462 268 554" data-label="Text">
20
+ <p>Năm.....</p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="244 107 267 320" data-label="Text">
23
+ <p>Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch</p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="260 739 284 976" data-label="Text">
26
+ <p>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="276 94 302 200" data-label="Text">
29
+ <p>Đơn vị tính: Km<sup>2</sup></p>
30
+ </div>
31
+ <div data-bbox="302 44 772 978" data-label="Table">
32
+ <table border="1">
33
+ <thead>
34
+ <tr>
35
+ <th rowspan="3">STT</th>
36
+ <th rowspan="3">Tỉnh/thành phố</th>
37
+ <th colspan="4">Diện tích tự nhiên được đo về lập bản đồ địa chất khoáng sản trong năm báo cáo</th>
38
+ <th colspan="4">Diện tích tự nhiên được đo về lập bản đồ địa chất khoáng sản lủy kế đến 31/12 năm báo cáo</th>
39
+ </tr>
40
+ <tr>
41
+ <th rowspan="2">Tổng số</th>
42
+ <th colspan="3">Phân theo tỷ lệ bản đồ</th>
43
+ <th rowspan="2">Tổng số</th>
44
+ <th colspan="3">Phân theo tỷ lệ bản đồ</th>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <th>1/500.000</th>
48
+ <th>1/200.000 - 1/100.000</th>
49
+ <th>1/50.000 - 1/25.000</th>
50
+ <th>1/500.000</th>
51
+ <th>1/200.000 - 1/100.000</th>
52
+ <th>1/50.000 - 1/25.000</th>
53
+ </tr>
54
+ </thead>
55
+ <tbody>
56
+ <tr>
57
+ <td>A</td>
58
+ <td>B</td>
59
+ <td>1=2+3+4</td>
60
+ <td>2</td>
61
+ <td>3</td>
62
+ <td>4</td>
63
+ <td>5=6+7+8</td>
64
+ <td>6</td>
65
+ <td>7</td>
66
+ <td>8</td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td></td>
70
+ <td>Cả nước</td>
71
+ <td></td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>1</td>
82
+ <td>Hà Giang</td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td>2</td>
94
+ <td>Tuyên Quang</td>
95
+ <td></td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td>3</td>
106
+ <td>.....</td>
107
+ <td></td>
108
+ <td></td>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td></td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ <td></td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ <td></td>
138
+ <td></td>
139
+ </tr>
140
+ <tr>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ </tr>
152
+ <tr>
153
+ <td></td>
154
+ <td></td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ </tr>
164
+ <tr>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ <td></td>
173
+ <td></td>
174
+ <td></td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td></td>
178
+ <td></td>
179
+ <td></td>
180
+ <td></td>
181
+ <td></td>
182
+ <td></td>
183
+ <td></td>
184
+ <td></td>
185
+ <td></td>
186
+ <td></td>
187
+ </tr>
188
+ <tr>
189
+ <td>63</td>
190
+ <td>Cà Mau</td>
191
+ <td></td>
192
+ <td></td>
193
+ <td></td>
194
+ <td></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td></td>
197
+ <td></td>
198
+ <td></td>
199
+ </tr>
200
+ </tbody>
201
+ </table>
202
+ </div>
203
+ <div data-bbox="818 829 868 926" data-label="Text">
204
+ <p>Người lập biểu<br/>(Ký, họ tên)</p>
205
+ </div>
206
+ <div data-bbox="814 500 864 599" data-label="Text">
207
+ <p>Người kiểm tra<br/>(Ký, họ tên)</p>
208
+ </div>
209
+ <div data-bbox="790 96 862 273" data-label="Text">
210
+ <p>Ngày.....tháng.....năm.....<br/>Thủ trưởng đơn vị<br/>(Ký, đóng dấu, họ tên)</p>
211
+ </div>
212
+ <div data-bbox="936 48 957 67" data-label="Page-Footer">
213
+ <p>47</p>
214
+ </div>
chandra_raw/03f1351141504a3d8178e721c633b082.html ADDED
@@ -0,0 +1,173 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="40 60 972 914" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td></td>
5
+ <td>Số 56, 52, 50: đường Nguyễn Thị Minh Khai</td>
6
+ <td>1.008</td>
7
+ <td>1,20</td>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <td></td>
11
+ <td>Số 41a, 133 đường Nguyễn Thị Minh Khai</td>
12
+ <td>430</td>
13
+ <td>1,50</td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td></td>
17
+ <td>Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai</td>
18
+ <td>645</td>
19
+ <td>1,20</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td></td>
23
+ <td>Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai</td>
24
+ <td>860</td>
25
+ <td>1,20</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td></td>
29
+ <td>Số 54 đường Bế Văn Đàn</td>
30
+ <td>645</td>
31
+ <td>1,20</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td></td>
35
+ <td>Số 135 đường Trần Quốc Toàn</td>
36
+ <td>860</td>
37
+ <td>1,10</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td></td>
41
+ <td>Số 57 đường Trần Quốc Toàn</td>
42
+ <td>1.200</td>
43
+ <td>1,05</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td></td>
47
+ <td>Số 877, 839, 815: đường Trần Phú</td>
48
+ <td>1.260</td>
49
+ <td>1,20</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td></td>
53
+ <td>Số 24 đường 1/5</td>
54
+ <td>1.386</td>
55
+ <td>1,10</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td></td>
59
+ <td>Số 50 đường 1/5</td>
60
+ <td>1.260</td>
61
+ <td>1,10</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td></td>
65
+ <td>Số 45 đường 1/5</td>
66
+ <td>860</td>
67
+ <td>1,05</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td></td>
71
+ <td>Số 68, 74a, 80, 142, 186, 273 đường 1/5</td>
72
+ <td>430</td>
73
+ <td>1,10</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td></td>
77
+ <td>Số 33, 77 đường 1/5</td>
78
+ <td>516</td>
79
+ <td>1,10</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td></td>
83
+ <td>Số 107, 122, 199 đường 1/5</td>
84
+ <td>516</td>
85
+ <td>1,20</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td></td>
89
+ <td>Số 116, 118 đường 1/5</td>
90
+ <td>540</td>
91
+ <td>1,20</td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td></td>
95
+ <td>Số 133 đường 1/5</td>
96
+ <td>800</td>
97
+ <td>1,20</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td></td>
101
+ <td>Số 112 đường Nguyễn Thị Minh Khai</td>
102
+ <td>1.260</td>
103
+ <td>1,20</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td><b>IV</b></td>
107
+ <td><b><u>Phường Lộc Sơn</u></b></td>
108
+ <td></td>
109
+ <td></td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>1</td>
113
+ <td>Đường Lam Sơn (từ Trần Phú đến Trần Phú đối diện bến xe)</td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td></td>
119
+ <td>- Từ mép lộ giới đường Trần Phú vào 300m (cả hai đầu).</td>
120
+ <td>1.817</td>
121
+ <td>1,20</td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td></td>
125
+ <td>- Đoạn còn lại.</td>
126
+ <td>903</td>
127
+ <td>1,20</td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>2</td>
131
+ <td>Đường Đội Cấn (từ Trần Phú vòng khép kín đến Trần Phú -bến xe)</td>
132
+ <td>2.268</td>
133
+ <td>1,20</td>
134
+ </tr>
135
+ <tr>
136
+ <td>3</td>
137
+ <td>Đường Tô Hiệu (từ Trần Phú đến Nguyễn Văn Cừ)</td>
138
+ <td>1.512</td>
139
+ <td>1,15</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>4</td>
143
+ <td>Đường Yết Kiêu (từ Trần Phú đến Nguyễn Văn Cừ).</td>
144
+ <td>1.512</td>
145
+ <td>1,20</td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>5</td>
149
+ <td>Đường Lương Văn Can (đường Sa Mù cũ- từ Trần Phú QL20 đến Yết Kiêu)</td>
150
+ <td>1.148</td>
151
+ <td>1,20</td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>6</td>
155
+ <td>Đường Chi Lăng (từ Lam Sơn đến sông Đại Bình)</td>
156
+ <td>473</td>
157
+ <td>1,50</td>
158
+ </tr>
159
+ <tr>
160
+ <td>7</td>
161
+ <td>Đường Hoài Thanh (từ Lam Sơn đến sông Đại Bình)</td>
162
+ <td>473</td>
163
+ <td>1,50</td>
164
+ </tr>
165
+ <tr>
166
+ <td>8</td>
167
+ <td>Đường Tổ Hữu (từ Trần Hưng Đạo đến khu TDC KCN Lộc Sơn)</td>
168
+ <td>1.440</td>
169
+ <td>1,15</td>
170
+ </tr>
171
+ </table>
172
+ </div>
173
+ <div data-bbox="884 944 913 962" data-label="Page-Footer">11</div>
chandra_raw/041a889480fb4921a9f99061419a3485.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="251 121 523 142" data-label="Section-Header"><p>4. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất:</p></div><div data-bbox="210 148 843 188" data-label="Text"><p>a) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo của cơ quan thuế, người sử dụng đất phải nộp 50% tiền sử dụng đất theo Thông báo.</p></div><div data-bbox="210 194 843 234" data-label="Text"><p>b) Trong vòng 60 ngày tiếp theo, người sử dụng đất phải nộp 50% tiền sử dụng đất còn lại theo Thông báo.</p></div><div data-bbox="210 241 844 332" data-label="Text"><p>c) Quá thời hạn quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, người sử dụng đất chưa nộp đủ số tiền sử dụng đất theo Thông báo thì phải nộp tiền chậm nộp đối với số tiền chưa nộp theo mức quy định của pháp luật về quản lý thuế trừ trường hợp có đơn xin ghi nợ tiền sử dụng đất đối với những trường hợp được ghi nợ.</p></div><div data-bbox="210 338 845 395" data-label="Text"><p>5. Trường hợp căn cứ tính tiền sử dụng đất có thay đổi thì cơ quan thuế phải xác định lại tiền sử dụng đất phải nộp, thông báo cho người có nghĩa vụ thực hiện.</p></div><div data-bbox="210 401 846 475" data-label="Text"><p>Trường hợp đang sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất nếu người sử dụng đất đề nghị điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết làm phát sinh nghĩa vụ tài chính đất đai (nếu có) thì phải nộp bổ sung tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="210 483 846 555" data-label="Text"><p>6. Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc luân chuyển hồ sơ và sự phối hợp giữa cơ quan thuế, tài nguyên và môi trường, tài chính, Kho bạc Nhà nước trong việc xác định, tính và thu nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều này.</p></div><div data-bbox="251 562 727 583" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 15. Xử lý số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng</b></p></div><div data-bbox="210 590 847 681" data-label="Text"><p>1. Đối với trường hợp Quỹ phát triển đất ứng vốn cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để giao đất, người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đầu giá hoặc không đầu giá phải nộp tiền sử dụng đất và xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng như sau:</p></div><div data-bbox="210 687 848 779" data-label="Text"><p>a) Trường hợp không được miễn, giảm tiền sử dụng đất, người được Nhà nước giao đất phải nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Việc hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng cho Quỹ phát triển đất do ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="210 786 850 912" data-label="Text"><p>b) Trường hợp được miễn tiền sử dụng đất hoặc được giao đất không thu tiền sử dụng đất, người được Nhà nước giao đất phải nộp toàn bộ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt vào ngân sách nhà nước và khoản tiền này được tính vào vốn đầu tư của dự án; đối với các công trình đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng, công trình xây dựng khác của Nhà nước thì thực hiện theo quyết định của cấp có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="822 919 850 936" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
 
 
chandra_raw/04200b8c27c9462ca724fe41506fe792.html DELETED
@@ -1,126 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="121 38 879 170" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>23</td>
5
- <td>Từ ngã ba nhà ông Ya Thuế (cạnh thửa 02, BĐ 127) đến trạm Công an huyện</td>
6
- <td>110</td>
7
- <td>1,2</td>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <td>24</td>
11
- <td>Từ giáp trạm Công an huyện đến hết Xí nghiệp Vàng</td>
12
- <td>70</td>
13
- <td>1,2</td>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <td>25</td>
17
- <td>Từ giáp đường nhựa Ma Bó (thửa 52, BĐ 116) và giáp thửa 135, BĐ 104 đến đập Ma Bó</td>
18
- <td>70</td>
19
- <td>1,2</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td><b>3</b></td>
23
- <td><b>Khu vực III:</b></td>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td></td>
29
- <td>Các đoạn đường còn lại</td>
30
- <td>60</td>
31
- <td>1,1</td>
32
- </tr>
33
- </table>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="160 189 383 209" data-label="Section-Header">
36
- <h3>III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ</h3>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="121 206 885 910" data-label="Table">
39
- <table border="1">
40
- <thead>
41
- <tr>
42
- <th>Số TT</th>
43
- <th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
44
- <th>Đơn giá đất (1000 đồng/m<sup>2</sup>)</th>
45
- <th>Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)</th>
46
- </tr>
47
- </thead>
48
- <tbody>
49
- <tr>
50
- <td></td>
51
- <td><b>THỊ TRẤN LIÊN NGHĨA</b></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td><b>1</b></td>
57
- <td><b>Quốc lộ 20</b></td>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>1.1</td>
63
- <td>Từ giáp xã Phú Hội đến đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 137, BĐ 100)</td>
64
- <td>1.510</td>
65
- <td>2,0</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>1.2</td>
69
- <td>Từ đường hẻm 1110 (cạnh thửa 137, BĐ 100) đến cổng văn hóa cụm 1 và đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 (thửa 271 và 230 góc, BĐ 101)</td>
70
- <td>1.660</td>
71
- <td>2,0</td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>1.3</td>
75
- <td>Từ cổng văn hóa cụm 1 và đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 đến hết nhà số 1024 (thửa 639, BĐ 83) và hết cây xăng Liên Nghĩa</td>
76
- <td>1.900</td>
77
- <td>2,0</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>1.4</td>
81
- <td>Từ giáp nhà số 1024 (thửa 639, BĐ 83) và giáp cây xăng Liên Nghĩa đến đường hẻm 966 Quốc lộ 20 (nhà ông Học) và đường hẻm cạnh thửa 245, BĐ 83</td>
82
- <td>2.020</td>
83
- <td>2,0</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>1.5</td>
87
- <td>Từ đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 715, BĐ 83 và đường hẻm cạnh thửa 245, BĐ 83 đến giáp đất nhà số 910 (thửa 359, BĐ 87) và đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 218, BĐ 86)</td>
88
- <td>2.200</td>
89
- <td>2,0</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>1.6</td>
93
- <td>Từ đất nhà số 910 (thửa 359, BĐ 87) và đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 218, BĐ 86) đến đường hẻm 902 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 157, BĐ 87) và hết nhà số 1011 (nhà bà Thảo - thửa 202, BĐ 87)</td>
94
- <td>2.350</td>
95
- <td>2,0</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>1.7</td>
99
- <td>Từ đường hẻm 902 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 157, BĐ 87) và giáp nhà số 1011 (nhà bà Thảo - thửa 202, BĐ 87) đến đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 139, BĐ 87)</td>
100
- <td>2.640</td>
101
- <td>2,0</td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td>1.8</td>
105
- <td>Từ đường Hồ Xuân Hương và đường hẻm 983 Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 34, BĐ 87 và đường Lý Thái Tổ</td>
106
- <td>2.930</td>
107
- <td>2,0</td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td>1.9</td>
111
- <td>Từ đường hẻm cạnh thửa 34, BĐ 87 và đường Lý Thái Tổ đến đường hẻm 915 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 293, BĐ 69) và đường hẻm đối diện</td>
112
- <td>3.040</td>
113
- <td>2,0</td>
114
- </tr>
115
- <tr>
116
- <td>1.10</td>
117
- <td>Từ đường hẻm 915 (cạnh thửa 293, BĐ 69) Quốc lộ 20 và đường hẻm đối diện đến đường hẻm 895 Quốc lộ 20</td>
118
- <td>3.250</td>
119
- <td>2,0</td>
120
- </tr>
121
- </tbody>
122
- </table>
123
- </div>
124
- <div data-bbox="856 936 884 952" data-label="Page-Footer">
125
- <p>58</p>
126
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/042170eba4a5419d88138d8d7eaaad77.html DELETED
@@ -1,159 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="193 60 846 100" data-label="Section-Header">
2
- <p style="text-align: center;"><b>THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÈ NGHỊ CÔNG BỐ</b><br/>
3
- <i>(Kèm theo Tờ trình số /TTr-.... Ngày tháng năm 20... của Sở...)</i></p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="201 114 672 135" data-label="Section-Header">
6
- <p style="text-align: center;"><b>Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:</b></p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="158 150 884 189" data-label="Text">
9
- <p><b>1. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở..../UBND cấp huyện/UBND cấp xã:</b></p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="150 203 863 373" data-label="Table">
12
- <table border="1">
13
- <thead>
14
- <tr>
15
- <th>STT</th>
16
- <th>Tên thủ tục hành chính</th>
17
- </tr>
18
- </thead>
19
- <tbody>
20
- <tr>
21
- <td colspan="2"><b>I. Lĩnh vực....</b></td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>1</td>
25
- <td>Thủ tục a</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>2</td>
29
- <td>Thủ tục b</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>n</td>
33
- <td>.....</td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td colspan="2"><b>II. Lĩnh vực.....</b></td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>1</td>
40
- <td>Thủ tục c</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>2</td>
44
- <td>Thủ tục d</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>n</td>
48
- <td>.....</td>
49
- </tr>
50
- </tbody>
51
- </table>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="158 388 884 427" data-label="Text">
54
- <p><b>2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở..../UBND cấp huyện/UBND cấp xã:</b></p>
55
- </div>
56
- <div data-bbox="150 439 868 626" data-label="Table">
57
- <table border="1">
58
- <thead>
59
- <tr>
60
- <th>STT</th>
61
- <th>Tên TTHC</th>
62
- <th>Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế</th>
63
- </tr>
64
- </thead>
65
- <tbody>
66
- <tr>
67
- <td colspan="3"><b>I. Lĩnh vực.....</b></td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>1</td>
71
- <td>Thủ tục a</td>
72
- <td></td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td>2</td>
76
- <td>Thủ tục b</td>
77
- <td></td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>n</td>
81
- <td>.....</td>
82
- <td></td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td colspan="3"><b>II. Lĩnh vực</b></td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>1</td>
89
- <td>Thủ tục a</td>
90
- <td></td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>2</td>
94
- <td>Thủ tục b</td>
95
- <td></td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>n</td>
99
- <td>.....</td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- </tbody>
103
- </table>
104
- </div>
105
- <div data-bbox="158 642 884 681" data-label="Text">
106
- <p><b>3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở..../UBND cấp huyện/UBND cấp xã:</b></p>
107
- </div>
108
- <div data-bbox="150 694 868 882" data-label="Table">
109
- <table border="1">
110
- <thead>
111
- <tr>
112
- <th>STT</th>
113
- <th>Tên TTHC</th>
114
- <th>Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế</th>
115
- </tr>
116
- </thead>
117
- <tbody>
118
- <tr>
119
- <td colspan="3"><b>I. Lĩnh vực.....</b></td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>1</td>
123
- <td>Thủ tục a</td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>2</td>
128
- <td>Thủ tục b</td>
129
- <td></td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>n</td>
133
- <td>.....</td>
134
- <td></td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td colspan="3"><b>II. Lĩnh vực</b></td>
138
- </tr>
139
- <tr>
140
- <td>1</td>
141
- <td>Thủ tục a</td>
142
- <td></td>
143
- </tr>
144
- <tr>
145
- <td>2</td>
146
- <td>Thủ tục b</td>
147
- <td></td>
148
- </tr>
149
- <tr>
150
- <td>n</td>
151
- <td>.....</td>
152
- <td></td>
153
- </tr>
154
- </tbody>
155
- </table>
156
- </div>
157
- <div data-bbox="840 905 880 925" data-label="Page-Footer">
158
- <p style="text-align: right;">- 7</p>
159
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/042dfff313f44e1b96bd73cc051b52ad.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="200 119 867 183" data-label="Text"><p>9. Báo cáo về thực trạng hàng hóa trong kho và tình hình hoạt động của kho Văn Phong thực hiện theo mẫu số 20 – BC/KNQ/2010 ban hành kèm theo Thông tư số 194/2010/TT-BTC ngày 06/12/2010 của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="437 213 629 258" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>CHƯƠNG II</b></h2><h3 style="text-align: center;"><b>QUY ĐỊNH CỤ THỂ</b></h3></div><div data-bbox="206 269 869 310" data-label="Text"><p><b>Điều 5. Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, nguyên liệu từ nước ngoài đưa vào kho Văn Phong</b></p></div><div data-bbox="256 314 799 337" data-label="Text"><p>1. Hồ sơ hải quan nộp cho Chi cục Hải quan Văn Phong bao gồm:</p></div><div data-bbox="256 343 766 364" data-label="Text"><p>a) Tờ khai hàng hoá nhập, xuất kho ngoại quan: 02 bản chính;</p></div><div data-bbox="206 368 871 410" data-label="Text"><p>b) Hợp đồng thuê kho Văn Phong hoặc hợp đồng dịch vụ pha chế, chuyển loại: 01 bản chụp có xác nhận và đóng dấu của chủ kho Văn Phong;</p></div><div data-bbox="206 416 872 518" data-label="Text"><p>Trường hợp chủ hàng đồng thời là chủ kho Văn Phong thì không yêu cầu hợp đồng thuê kho Văn Phong. Thời hạn gửi kho Văn Phong áp dụng như đối với trường hợp có hợp đồng thuê kho Văn Phong, được tính từ ngày đăng ký tờ khai hàng hoá nhập, xuất kho Văn Phong và ghi ngày hết hạn vào ô số 3 của tờ khai hàng hoá nhập, xuất kho ngoại quan (mẫu HQ/2012-KNQ).</p></div><div data-bbox="204 523 872 615" data-label="Text"><p>c) Giấy ủy quyền nhận hàng (nếu chưa được ủy quyền trong hợp đồng thuê kho Văn Phong): 01 bản chính, nếu bản fax phải có ký xác nhận và đóng dấu của chủ kho Văn Phong; trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ khi xăng dầu, nguyên liệu nhập kho Văn Phong, chủ hàng hoặc người được chủ hàng ủy quyền có trách nhiệm nộp bản chính;</p></div><div data-bbox="206 619 872 679" data-label="Text"><p>d) Vận đơn hoặc các chứng từ vận tải khác có giá trị tương đương (nếu có): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của chủ hàng hoặc người được chủ hàng ủy quyền;</p></div><div data-bbox="206 686 872 727" data-label="Text"><p>đ) Bản kê chi tiết hàng hoá (nếu có): 02 bản chính (cơ quan Hải quan lưu 01 bản, chủ kho Văn Phong lưu 01 bản);</p></div><div data-bbox="204 733 872 770" data-label="Text"><p>e) Giấy đăng ký giám định khối lượng, trọng lượng, chủng loại (nếu có): 01 bản chính;</p></div><div data-bbox="204 775 872 830" data-label="Text"><p>g) Chứng thư giám định khối lượng, trọng lượng, chủng loại: Nộp trong thời gian 8 giờ làm việc kể từ khi bơm xong xăng dầu từ phương tiện vận tải xăng dầu, nguyên liệu vào bồn, bể chứa tại kho Văn Phong.</p></div><div data-bbox="204 835 872 872" data-label="Text"><p>2. Thời hạn chủ hàng, người được chủ hàng ủy quyền nộp các chứng từ cho Chi cục Hải quan Văn Phong:</p></div><div data-bbox="853 908 872 925" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/0484030b933948aa8d517d4a8d50f593.html ADDED
@@ -0,0 +1,175 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="145 57 878 99" data-label="Text">
2
+ <p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba đường liên xã đi xã Ea Hu, Cur Êwi đến Giáp xã Ea Bhók</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="202 102 291 120" data-label="Text">
5
+ <p>- Vị trí 2:</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="202 124 861 143" data-label="Text">
8
+ <p>+ Khu vực sản xuất nông nghiệp của Công ty TNHH MTV cà phê Chu Quỳnh</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="145 144 877 185" data-label="Text">
11
+ <p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên thôn từ Ngã ba đường liên xã đến Hết sân bóng thôn 1</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="202 187 476 207" data-label="Text">
14
+ <p>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="205 208 527 229" data-label="Caption">
17
+ <p><b>Bảng số 4: Giá đất rừng sản xuất</b></p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="712 228 858 249" data-label="Text">
20
+ <p><b>DVT: Đồng/m<sup>2</sup></b></p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="141 248 865 447" data-label="Table">
23
+ <table border="1">
24
+ <thead>
25
+ <tr>
26
+ <th>STT</th>
27
+ <th>Đơn vị hành chính</th>
28
+ <th>Mức giá</th>
29
+ </tr>
30
+ </thead>
31
+ <tbody>
32
+ <tr>
33
+ <td>1</td>
34
+ <td>Xã Ea Tiêu</td>
35
+ <td>13.000</td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td>2</td>
39
+ <td>Xã Ea Ktur</td>
40
+ <td>13.000</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>3</td>
44
+ <td>Xã Ea Bhók</td>
45
+ <td>13.000</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>4</td>
49
+ <td>Xã Dray Bħăng</td>
50
+ <td>13.000</td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td>5</td>
54
+ <td>Xã Hòa Hiệp</td>
55
+ <td>13.000</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>6</td>
59
+ <td>Xã Ea Ning</td>
60
+ <td>13.000</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>7</td>
64
+ <td>Xã Cur Êwi</td>
65
+ <td>10.000</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>8</td>
69
+ <td>Xã Ea Hu</td>
70
+ <td>10.000</td>
71
+ </tr>
72
+ </tbody>
73
+ </table>
74
+ </div>
75
+ <div data-bbox="195 462 572 483" data-label="Caption">
76
+ <p><b>Bảng số 5: Giá đất nuôi trồng thủy sản</b></p>
77
+ </div>
78
+ <div data-bbox="708 480 854 500" data-label="Text">
79
+ <p><b>DVT: Đồng/m<sup>2</sup></b></p>
80
+ </div>
81
+ <div data-bbox="127 496 871 677" data-label="Table">
82
+ <table border="1">
83
+ <thead>
84
+ <tr>
85
+ <th rowspan="2">STT</th>
86
+ <th rowspan="2">Đơn vị hành chính</th>
87
+ <th colspan="3">Mức giá</th>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <th>Vị trí 1</th>
91
+ <th>Vị trí 2</th>
92
+ <th>Vị trí 3</th>
93
+ </tr>
94
+ </thead>
95
+ <tbody>
96
+ <tr>
97
+ <td>1</td>
98
+ <td>Xã Ea Tiêu</td>
99
+ <td>30.000</td>
100
+ <td>26.000</td>
101
+ <td>22.000</td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td>2</td>
105
+ <td>Xã Ea Ktur</td>
106
+ <td>30.000</td>
107
+ <td>26.000</td>
108
+ <td>22.000</td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td>3</td>
112
+ <td>Xã Ea Bhók</td>
113
+ <td>30.000</td>
114
+ <td>26.000</td>
115
+ <td>22.000</td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td>4</td>
119
+ <td>Xã Dray Bħăng</td>
120
+ <td>30.000</td>
121
+ <td>26.000</td>
122
+ <td>22.000</td>
123
+ </tr>
124
+ <tr>
125
+ <td>5</td>
126
+ <td>Xã Hòa Hiệp</td>
127
+ <td>30.000</td>
128
+ <td>26.000</td>
129
+ <td>22.000</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>6</td>
133
+ <td>Xã Ea Ning</td>
134
+ <td>30.000</td>
135
+ <td>26.000</td>
136
+ <td>22.000</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>7</td>
140
+ <td>Xã Cur Êwi</td>
141
+ <td>30.000</td>
142
+ <td>26.000</td>
143
+ <td>22.000</td>
144
+ </tr>
145
+ <tr>
146
+ <td>8</td>
147
+ <td>Xã Ea Hu</td>
148
+ <td>30.000</td>
149
+ <td>26.000</td>
150
+ <td>22.000</td>
151
+ </tr>
152
+ </tbody>
153
+ </table>
154
+ </div>
155
+ <div data-bbox="195 687 331 705" data-label="Section-Header">
156
+ <h3>1. Xã Ea Tiêu</h3>
157
+ </div>
158
+ <div data-bbox="195 708 284 726" data-label="Text">
159
+ <p>- Vị trí 1:</p>
160
+ </div>
161
+ <div data-bbox="193 728 521 750" data-label="Text">
162
+ <p>+ Các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 27</p>
163
+ </div>
164
+ <div data-bbox="193 751 830 772" data-label="Text">
165
+ <p>+ Các thửa đất tiếp giáp các tuyến đường xung quanh chợ Trung Hòa;</p>
166
+ </div>
167
+ <div data-bbox="133 772 871 814" data-label="Text">
168
+ <p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên thôn từ Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ buôn Kram) đến Ngã ba buôn Tiêu</p>
169
+ </div>
170
+ <div data-bbox="133 815 871 855" data-label="Text">
171
+ <p>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba Quốc lộ 27 đến Ngã ba buôn Tiêu</p>
172
+ </div>
173
+ <div data-bbox="493 886 510 901" data-label="Page-Footer">
174
+ <p>9</p>
175
+ </div>
chandra_raw/048946fb351544f8b4803d986ca7e25a.html ADDED
@@ -0,0 +1,90 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="100 53 884 976" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>STT</th>
6
+ <th>Ký hiệu biểu</th>
7
+ <th>Tên biểu</th>
8
+ <th>Đơn vị báo cáo</th>
9
+ <th>Đơn vị nhận báo cáo</th>
10
+ <th>Kỳ báo cáo</th>
11
+ <th>Ngày báo cáo</th>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <th>1</th>
15
+ <th>2</th>
16
+ <th>3</th>
17
+ <th>4</th>
18
+ <th>5</th>
19
+ <th>6</th>
20
+ <th>7</th>
21
+ </tr>
22
+ </thead>
23
+ <tbody>
24
+ <tr>
25
+ <td colspan="7"><b>12. HỢP TÁC QUỐC TẾ</b></td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>95</td>
29
+ <td>1201/BTNMT</td>
30
+ <td>Số dự án và tổng số vốn ODA được ký kết trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường</td>
31
+ <td>Vụ Hợp tác quốc tế</td>
32
+ <td>Vụ Kế hoạch</td>
33
+ <td>Năm</td>
34
+ <td>Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>96</td>
38
+ <td>1202/BTNMT</td>
39
+ <td>Số dự án và tổng số vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường</td>
40
+ <td>Vụ Hợp tác quốc tế</td>
41
+ <td>Vụ Kế hoạch</td>
42
+ <td>Năm</td>
43
+ <td>Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td colspan="7"><b>13. KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ</b></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>97</td>
50
+ <td>1301/BTNMT</td>
51
+ <td>Số tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được xây dựng, ban hành</td>
52
+ <td>Vụ Khoa học và Công nghệ</td>
53
+ <td>Vụ Kế hoạch</td>
54
+ <td>Năm</td>
55
+ <td>Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>98</td>
59
+ <td>1302/BTNMT</td>
60
+ <td>Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ</td>
61
+ <td>Vụ Khoa học và Công nghệ</td>
62
+ <td>Vụ Kế hoạch</td>
63
+ <td>Năm</td>
64
+ <td>Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td colspan="7"><b>14. KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH</b></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>99</td>
71
+ <td>1401/BTNMT</td>
72
+ <td>Tổng hợp thu, chi ngân sách nhà nước (cấp qua Bộ Tài nguyên và Môi trường)</td>
73
+ <td>Vụ Tài chính</td>
74
+ <td>Vụ Kế hoạch</td>
75
+ <td>Năm</td>
76
+ <td>Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>100</td>
80
+ <td>1402/BTNMT</td>
81
+ <td>Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường</td>
82
+ <td>Vụ Kế hoạch</td>
83
+ <td>Vụ Kế hoạch</td>
84
+ <td>Năm</td>
85
+ <td>Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;<br/>Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau</td>
86
+ </tr>
87
+ </tbody>
88
+ </table>
89
+ </div>
90
+ <div data-bbox="936 52 960 71" data-label="Page-Footer">15</div>
chandra_raw/049b19a543344fc9a260ffdbeda4b638.html DELETED
@@ -1,143 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="120 109 829 896" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>6</td>
5
- <td>Từ ban quản lý rừng Hoà Bắc Hòa Nam từ thửa 45(28) đến cầu thôn 9 đến hết thửa 141(28)</td>
6
- <td>200</td>
7
- <td>1,2</td>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <td>7</td>
11
- <td>Đoạn còn lại của đường đi cầu thôn 9 từ thửa 297(28) đến hết thửa 98(22)</td>
12
- <td>180</td>
13
- <td>1,1</td>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <td>8</td>
17
- <td>Đường Hoà Bắc 2 từ thửa 230(22) đến hết thửa 65(24)</td>
18
- <td>130</td>
19
- <td>1,1</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>9</td>
23
- <td>Đường Hoà Bắc 3 từ thửa 18(30) đến hết thửa 72(15)</td>
24
- <td>150</td>
25
- <td>1,2</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>5.2</td>
29
- <td><b>Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hoà Ninh</b></td>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>1</td>
35
- <td>Từ ngã 3 La ôn từ thửa 738(30) đến hết trạm xã xã hết thửa 716(30)</td>
36
- <td>350</td>
37
- <td>1,3</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>2</td>
41
- <td>Từ cạnh trạm xã đến hết đất nhà ông Miên (Từ thửa 542(30) đến thửa 335(17))</td>
42
- <td>370</td>
43
- <td>1,1</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>3</td>
47
- <td>Từ hết đất nhà ông Miên (thửa 335(17)) đến ngã 3 đường đi thôn 2 đến hết thửa 15(02)</td>
48
- <td>310</td>
49
- <td>1,2</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>4</td>
53
- <td>Từ ngã 3 đi thôn 2 từ thửa 160(02) đến giáp xã Hoà Ninh đến hết thửa 14(01)</td>
54
- <td>320</td>
55
- <td>1,2</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>5</td>
59
- <td>Từ ngã 3 thôn 2 từ thửa 22(02) đến hết đường đi thôn 18 đến hết thửa 32(07)</td>
60
- <td>160</td>
61
- <td>1,3</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>6</td>
65
- <td>Từ ngã 3 thôn 9, thôn 10 từ thửa 265(22) đến phân hiệu trường tiểu học Hoà Bắc đến hết thửa 15(22)</td>
66
- <td>130</td>
67
- <td>1,3</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>7</td>
71
- <td>Đoạn còn lại của đường đi , thôn 10 từ thửa 16(22) đến hết thửa 40(22)</td>
72
- <td>140</td>
73
- <td>1,1</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>8</td>
77
- <td>Từ ngã 3 thôn 8 từ thửa 472(29) đến hết đường đi hết thửa 260(28)</td>
78
- <td>130</td>
79
- <td>1,2</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>9</td>
83
- <td>Từ ngã 3 thôn 5, 7 từ thửa 58(20) đến trường mầm non Hoà Bắc đến hết thửa 185(20)</td>
84
- <td>150</td>
85
- <td>1,1</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>10</td>
89
- <td>Đường vào xóm 1,2,3 thôn 13</td>
90
- <td>120</td>
91
- <td>1,1</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>11</td>
95
- <td>Từ ngã 3 thôn 3 từ thửa 1(18) đến cầu thôn 6 đến hết thửa 110(18)</td>
96
- <td>130</td>
97
- <td>1,1</td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>12</td>
101
- <td>Từ ngã 3 thôn 3 từ thửa 250(17) đến cầu đường sê đến hết thửa 51(14)</td>
102
- <td>130</td>
103
- <td>1,1</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>13</td>
107
- <td>Đường thôn 18 từ thửa 17(06) đi thôn 16 đường đi xã Hoà Ninh đến hết thửa 15(03)</td>
108
- <td>120</td>
109
- <td>1,1</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>14</td>
113
- <td>Đường thôn 12 từ thửa 31(07) đi thôn 11 đến hết thửa 112(08)</td>
114
- <td>120</td>
115
- <td>1,1</td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td>15</td>
119
- <td>Đường đi thôn 2,6,9,11 từ thửa 139(02) đến hết thửa 27(23)</td>
120
- <td>150</td>
121
- <td>1,1</td>
122
- </tr>
123
- <tr>
124
- <td>16</td>
125
- <td>Đường ,thôn 12 đi thôn 17 từ thửa 54(07) đến hết thửa 73(04)</td>
126
- <td>130</td>
127
- <td>1,1</td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td>17</td>
131
- <td>Từ tiếp giáp đường Hoà Bắc 3, từ thửa 182(15) đến hết đường 135 thôn 15 , đến hết thửa 97(15)</td>
132
- <td>110</td>
133
- <td>1,1</td>
134
- </tr>
135
- <tr>
136
- <td>18</td>
137
- <td>Từ ngã 3 giáp xã Hoà Trung, Hoà Ninh từ thửa 72(15) đi vào đường cầu sê đến hết thửa 45(14)</td>
138
- <td>110</td>
139
- <td>1,1</td>
140
- </tr>
141
- </table>
142
- </div>
143
- <div data-bbox="770 924 797 940" data-label="Page-Footer">20</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04c2622321d3430792d393068072f5bc.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="148 32 431 70" data-label="Page-Header"><p>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU</p></div><div data-bbox="458 30 921 69" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="475 121 589 143" data-label="Section-Header"><h2>QUY CHẾ</h2></div><div data-bbox="171 141 894 182" data-label="Section-Header"><h3>Quản lý sử dụng nhà chung cư đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách<br/>Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu</h3></div><div data-bbox="263 199 803 242" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Quyết định số 50 /2014/QĐ-UBND<br/>ngày 22/10/2014 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)</i></p></div><div data-bbox="423 279 642 318" data-label="Section-Header"><h2>Chương I<br/>QUY ĐỊNH CHUNG</h2></div><div data-bbox="146 361 917 402" data-label="Section-Header"><h3>Điều 1. Mục đích của việc ban hành quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư</h3></div><div data-bbox="144 406 918 559" data-label="List-Group"><ol><li>1. Nhằm duy trì chất lượng, kiến trúc, cảnh quan, vệ sinh – môi trường, trật tự - xã hội và sự an toàn của nhà chung cư, góp phần nâng cao điều kiện sống trong các nhà chung cư trên địa bàn tỉnh.</li><li>2. Quy định quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý việc sử dụng nhà chung cư.</li><li>3. Xác lập mô hình quản lý nhà chung cư theo nguyên tắc xã hội hoá kết hợp với vai trò quản lý Nhà nước.</li></ol></div><div data-bbox="143 562 915 606" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quy chế này được áp dụng đối với các loại nhà chung cư xây dựng mới hoặc xây dựng theo dự án và nhà chung cư được xây dựng trước đây.</p></div><div data-bbox="189 608 448 631" data-label="Section-Header"><h3>Điều 3. Giải thích từ ngữ</h3></div><div data-bbox="189 637 760 659" data-label="Text"><p>Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="138 664 913 905" data-label="List-Group"><ol><li>1. “Nhà chung cư” là nhà nhiều tầng có mục đích sử dụng hỗn hợp, nhiều hộ gia đình ở, có cấu trúc kiểu căn hộ khép kín; có lối đi, cầu thang chung và hệ thống kết cấu hạ tầng sử dụng chung.</li><li>2. “Cụm nhà chung cư” là tập hợp từ hai nhà chung cư trở lên có vị trí gần nhau, có chung một phần diện tích công cộng hoặc thiết bị kỹ thuật thuộc phần sở hữu chung.</li><li>3. “Chủ đầu tư” là người chủ sở hữu hoặc được giao quản lý sử dụng vốn, huy động vốn để thực hiện đầu tư xây dựng chung cư theo quy định của pháp luật.</li><li>4. “Phần sở hữu riêng” trong nhà chung cư bao gồm phần diện tích bên trong căn hộ (bao gồm cả diện tích ban công, lô gia gắn liền với căn hộ đó);</li></ol></div>
 
 
chandra_raw/04e9edad89a3496396a4663c4e01396f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="341 86 500 212" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Commerce of Vietnam, featuring a star and the text 'TƯƠNG CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/></div><div data-bbox="265 134 768 170" data-label="Section-Header"><p><b>QUẢN LÝ TẬP THỂ, CÁ NHÂN<br/>ĐƯỢC TẶNG HẰNG THIÊN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="234 175 800 211" data-label="Text"><p><i>(Kèm theo Quyết định số 1658/QĐ-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="194 235 840 841" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Ban Kiểm soát Hội đồng thành viên, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>2. Ban Tổng hợp Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>3. Cơ quan Đảng ủy Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>4. Đoàn Thanh niên Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>5. Công đoàn cơ quan Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>6. Đoàn Thanh niên, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>7. Công ty Điện lực Đák Lák, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>8. Công ty Lưới điện cao thế miền Trung, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>9. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Điện lực Đà Nẵng, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>10. Công đoàn Công ty Điện lực Quảng Nam, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>11. Công đoàn Công ty Điện lực Bình Định, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>12. Công đoàn Công ty Điện lực Gia Lai, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>13. Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực Quảng Trị, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>14. Phòng Kế hoạch, Công ty Điện lực Quảng Nam, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>15. Điện lực thành phố Quảng Ngãi, Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>16. Phòng Điều độ, Công ty Điện lực Phú Yên, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>17. xí nghiệp Điện cơ, Công ty Điện lực Gia Lai, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Bộ Công Thương;</li></ol></div><div data-bbox="823 850 840 865" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/04f170e03d7048bcab3e4b4423796167.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="208 102 867 191" data-label="Text"><p>theo quy định thì tổ chức, cá nhân nhập khẩu được phép khác phục để Cơ quan kiểm tra kiểm tra lại: hướng ống xả; rào chắn của xe; chân chống của sơ mi rô moóc; bộ trí đèn tín hiệu phía sau của xe (trừ xe chở người); chiều cao đệm ngồi của ghế khách; số lượng búa phá cửa sự cố và các chỉ dẫn; kích thước, thể tích thùng xe.</p></div><div data-bbox="206 205 867 538" data-label="Text"><p>k) Xử lý các trường hợp xảy ra trong quá trình kiểm tra đối chiếu các kết cấu liên quan đến khí thải của xe: Trường hợp xe hoặc động cơ xe cơ giới nhập khẩu có tài liệu khí thải do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nước ngoài cấp nhưng không kiểm tra được kết cấu liên quan đến khí thải của xe thực tế thì Cơ quan kiểm tra quyết định việc lấy mẫu để thử nghiệm khí thải; Trường hợp xe hoặc động cơ xe cơ giới nhập khẩu có Báo cáo thử nghiệm khí thải do Cơ sở thử nghiệm khí thải trong nước cấp nhưng không kiểm tra được kết cấu liên quan đến khí thải của xe thực tế thì giải quyết cấp chứng chỉ chất lượng cho các xe có cùng kiểu loại và cùng lần kiểm tra với xe mẫu nêu trong Báo cáo thử nghiệm khí thải. Đối với những xe nhập khẩu tiếp theo, nếu vẫn không thể kiểm tra, đối chiếu được kết cấu liên quan đến khí thải thì Cơ quan kiểm tra quyết định việc lấy mẫu thử nghiệm khí thải theo từng lần kiểm tra; Xe nhập khẩu có cùng kiểu loại xe và thông tin nhận dạng về khí thải (Ví dụ: cùng "Test group" đối với trường hợp xe nhập khẩu từ Mỹ, cùng số chứng nhận phê duyệt kiểu đối với xe nhập khẩu từ cộng đồng châu Âu) hoặc cùng kiểu loại và "Model code" (đối với xe hạng nhẹ) hoặc cùng "Engine code" (đối với xe hạng nặng) với xe đã được thử nghiệm khí thải trong nước hoặc xe đã được kiểm tra, đối chiếu kết cấu liên quan đến khí thải thì không thực hiện việc kiểm tra đối chiếu kết cấu liên quan đến khí thải."</p></div><div data-bbox="255 552 550 571" data-label="Section-Header"><h4>9. Bổ sung khoản 4 Điều 9 như sau:</h4></div><div data-bbox="206 583 863 636" data-label="Text"><p>"4. Việc đánh giá COP tại Cơ sở sản xuất nước ngoài được thực hiện đối với xe cơ giới chưa qua sử dụng theo phương thức và nội dung đánh giá như sau:</p></div><div data-bbox="204 648 863 897" data-label="Text"><p>a) Đánh giá lần đầu được thực hiện trên cơ sở Tiêu chuẩn ISO/TS 16949 "Yêu cầu cụ thể đối với hệ thống quản lý chất lượng của các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe cơ giới và linh kiện xe cơ giới". Nội dung đánh giá lần đầu bao gồm: Xem xét, đánh giá Quy trình công nghệ sản xuất, lắp ráp và quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm; quy định lưu trữ và kiểm soát hồ sơ chất lượng; Xem xét, đánh giá nhân lực phục vụ sản xuất, lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm; trang thiết bị kiểm tra chất lượng xuất xưởng sản phẩm; Xem xét, đánh giá hoạt động của hệ thống kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất, lắp ráp sản phẩm, kiểm tra chất lượng xuất xưởng và đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường. Miễn thực hiện đánh giá COP trong các trường hợp sau: Kiểu loại sản phẩm thực tế kiểm tra được sản xuất theo quy trình công nghệ và quy trình kiểm tra tương tự hoặc không có sự thay đổi cơ bản so với quy trình công nghệ và quy trình kiểm tra của kiểu loại sản phẩm đã được đánh giá COP trước đó; Tổ chức, cá nhân nhập khẩu cung cấp được tài liệu thể hiện kết quả đánh giá</p></div><div data-bbox="842 915 860 931" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/04f6657bad7d45febc281a6c190b3edd.html ADDED
@@ -0,0 +1,148 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="171 98 852 904" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th>Quy tắc cụ thể mã hàng</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>2101</td>
13
+ <td>20</td>
14
+ <td>- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay:</td>
15
+ <td>RVC (40) hoặc CC</td>
16
+ </tr>
17
+ <tr>
18
+ <td>2101</td>
19
+ <td>30</td>
20
+ <td>- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cả phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên</td>
21
+ <td>RVC (40) hoặc CC</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>21.02</td>
25
+ <td></td>
26
+ <td><b>Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vác xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.</b></td>
27
+ <td></td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>2102</td>
31
+ <td>10</td>
32
+ <td>- Men sống</td>
33
+ <td>RVC (40) hoặc CC</td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>2102</td>
37
+ <td>20</td>
38
+ <td>- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, ngừng hoạt động</td>
39
+ <td>RVC (40) hoặc CC</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>2102</td>
43
+ <td>30</td>
44
+ <td>- Bột nở đã pha chế</td>
45
+ <td>RVC (40) hoặc CC</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>21.03</td>
49
+ <td></td>
50
+ <td><b>Nước sốt và các chế phẩm làm nước sốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.</b></td>
51
+ <td></td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>2103</td>
55
+ <td>10</td>
56
+ <td>- Nước sốt đầu tương</td>
57
+ <td>RVC (40) hoặc CTH</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>2103</td>
61
+ <td>20</td>
62
+ <td>- Ketchup cà chua và nước sốt cà chua khác</td>
63
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>2103</td>
67
+ <td>30</td>
68
+ <td>- Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế</td>
69
+ <td>RVC (40) hoặc CTH</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>2103</td>
73
+ <td>90</td>
74
+ <td>- Loại khác:</td>
75
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>21.04</td>
79
+ <td></td>
80
+ <td><b>Súp và nước xút và chế phẩm để làm súp và nước xút; chế phẩm thực phẩm đồng nhất.</b></td>
81
+ <td></td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>2104</td>
85
+ <td>10</td>
86
+ <td>- Súp và nước xút và chế phẩm để làm súp và nước xút:</td>
87
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>2104</td>
91
+ <td>20</td>
92
+ <td>- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:</td>
93
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>2105</td>
97
+ <td>00</td>
98
+ <td><b>Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao.</b></td>
99
+ <td>RVC (40) hoặc CTH</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>21.06</td>
103
+ <td></td>
104
+ <td><b>Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.</b></td>
105
+ <td></td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>2106</td>
109
+ <td>10</td>
110
+ <td>- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn</td>
111
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>2106</td>
115
+ <td>90</td>
116
+ <td>- Loại khác:</td>
117
+ <td>RVC (40) hoặc CTSH</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td colspan="4"><b>Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm</b></td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>22.01</td>
124
+ <td></td>
125
+ <td><b>Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết.</b></td>
126
+ <td></td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td>2201</td>
130
+ <td>10</td>
131
+ <td>- Nước khoáng và nước có ga</td>
132
+ <td>RVC (40) hoặc CC</td>
133
+ </tr>
134
+ <tr>
135
+ <td>2201</td>
136
+ <td>90</td>
137
+ <td>- Loại khác:</td>
138
+ <td>RVC (40) hoặc CC</td>
139
+ </tr>
140
+ <tr>
141
+ <td>22.02</td>
142
+ <td></td>
143
+ <td><b>Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.</b></td>
144
+ <td></td>
145
+ </tr>
146
+ </tbody>
147
+ </table>
148
+ </div>
chandra_raw/0505eb14855646399d0725419c5b38dc.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="221 129 864 173" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Các Bộ trưởng: Y tế, Quốc phòng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="221 203 301 220" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="221 218 473 301" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ tướng CP, PTTg Vũ Văn Ninh,</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Sỹ Hiệp,</li><li>Trợ lý TTg, TGĐ Công TĐT,</li><li>các Vụ: NC, KGVX, TH, TKBT;</li><li>- Lưu: VT, KTTH(3). <i>đ</i></li></ul></div><div data-bbox="600 193 765 227" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="496 229 660 354" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter. A signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="622 346 742 363" data-label="Text"><p><b>Vũ Văn Ninh</b></p></div><div data-bbox="838 870 858 886" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/0513b381c16247aa954a396bedfc6a97.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="251 129 413 148" data-label="Section-Header"><h2>2. Mục tiêu cụ thể</h2></div><div data-bbox="250 160 577 182" data-label="Section-Header"><h3>a) Đào tạo theo chức danh cán bộ Đoàn:</h3></div><div data-bbox="207 190 842 242" data-label="Text"><p>- Nâng cao kiến thức lý luận, kiến thức quản lý điều hành cho Bí thư Đoàn cấp tỉnh và cán bộ trong diện quy hoạch chức danh Bí thư Đoàn cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="205 256 839 312" data-label="Text"><p>- Nâng cao kiến thức quản lý, chỉ đạo, điều hành và nghiệp vụ, kỹ năng công tác cho Bí thư Đoàn cấp huyện và cán bộ trong diện quy hoạch chức danh Bí thư Đoàn cấp huyện;</p></div><div data-bbox="198 322 837 537" data-label="Text"><p>- Nâng cao nghiệp vụ, kỹ năng và phương pháp công tác cho Bí thư Đoàn cấp cơ sở, trong đó quan tâm đào tạo Bí thư Đoàn xã các tỉnh khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ, các xã thuộc 62 huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo (sau đây gọi là Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP) và 23 huyện nghèo theo Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo (sau đây gọi là Quyết định số 293/QĐ-TTg).</p></div><div data-bbox="237 546 774 567" data-label="Section-Header"><h3>b) Bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ, kỹ năng công tác chuyên môn:</h3></div><div data-bbox="196 576 830 665" data-label="Text"><p>- Bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ cơ bản về công tác Đoàn, Hội, Đội cho cán bộ Đoàn chuyên trách, trong đó quan tâm đào tạo Bí thư Đoàn xã các tỉnh khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ, các xã thuộc 62 huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP và 23 huyện nghèo theo Quyết định số 293/QĐ-TTg;</p></div><div data-bbox="195 676 830 765" data-label="Text"><p>- Bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên sâu về công tác tổ chức, kiểm tra, tuyên giáo, công tác Hội Sinh viên Việt Nam, công tác Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam, công tác Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh cho cán bộ các ban phong trào của Trung ương Đoàn và trường, phó các ban phong trào của Đoàn cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="195 776 828 833" data-label="Text"><p>- Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng lãnh đạo quản lý cho cán bộ đương nhiệm, cán bộ trong diện quy hoạch chức danh Ủy viên Ban Thường vụ, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn để nâng cao năng lực quản lý điều hành;</p></div><div data-bbox="195 843 828 896" data-label="Text"><p>- Nâng cao năng lực, chuẩn hóa đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên, báo cáo viên ở trung ương và cấp tỉnh tham gia giảng dạy các lớp đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Đoàn.</p></div><div data-bbox="811 927 827 940" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/053fffb224c3406fb4f34ee8a3848b1f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="206 85 494 105" data-label="Section-Header"><h2>5. Kỳ báo cáo, ngày báo cáo</h2></div><div data-bbox="144 110 918 190" data-label="Text"><p>Kỳ báo cáo thống kê là khoảng thời gian theo quy định mà các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường phải thể hiện kết quả hoạt động bằng số liệu theo các tiêu chí thống kê trong biểu mẫu báo cáo thống kê. Kỳ báo cáo được tính theo ngày dương lịch, bao gồm:</p></div><div data-bbox="144 195 918 256" data-label="Text"><p>Báo cáo thống kê quý: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ ba của kỳ báo cáo thống kê đó.</p></div><div data-bbox="144 262 918 322" data-label="Text"><p>Báo cáo thống kê sáu (06) tháng: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ sáu của kỳ báo cáo thống kê đó.</p></div><div data-bbox="206 327 873 350" data-label="Text"><p>Báo cáo thống kê năm: bao gồm báo cáo sơ bộ và báo cáo chính thức.</p></div><div data-bbox="144 355 918 416" data-label="Text"><p>Báo cáo sơ bộ: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày báo cáo sơ bộ và ước thực hiện cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ mười hai của kỳ báo cáo thống kê đó.</p></div><div data-bbox="144 421 918 481" data-label="Text"><p>Báo cáo chính thức: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ mười hai của kỳ báo cáo thống kê đó.</p></div><div data-bbox="144 487 918 528" data-label="Text"><p>Kỳ báo cáo, ngày báo cáo được ghi cụ thể tại góc bên trái của từng biểu mẫu thống kê.</p></div><div data-bbox="144 533 918 575" data-label="Text"><p>Trong các năm thực hiện kiểm kê đất đai, ngày báo cáo đối với các biểu từ số 0101.1/BTNMT đến 0101.5/BTNMT và 0102/BTNMT là ngày 31/10.</p></div><div data-bbox="206 581 461 602" data-label="Section-Header"><h2>6. Hình thức gửi báo cáo</h2></div><div data-bbox="144 606 918 706" data-label="Text"><p>Các báo cáo thống kê được gửi đồng thời bằng văn bản và bằng tệp dữ liệu báo cáo gửi qua thư điện tử (địa chỉ email của Vụ Kế hoạch - Bộ Tài nguyên và Môi trường: vukehoach@monre.gov.vn). Báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng dấu của Thủ trưởng đơn vị để thuận lợi cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu.</p></div><div data-bbox="896 969 914 984" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/057f2de264394acd84ca2311fc430868.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="228 50 364 67" data-label="Section-Header"><h2><b>I. Xã Ea Tiêu</b></h2></div><div data-bbox="228 71 318 89" data-label="Section-Header"><h3><b>- Vị trí 1:</b></h3></div><div data-bbox="171 92 903 392" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 27</li><li>+ Các thửa đất tiếp giáp các tuyến đường xung quanh chợ Trung Hòa</li><li>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên thôn từ Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ buôn Kram) đến Ngã ba buôn Tiêu</li><li>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba Quốc lộ 27 đến Ngã ba buôn Tiêu</li><li>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba Quốc lộ 27 đến Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) buôn Ciết</li><li>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã tư đầu đường nhựa buôn Ciết đến Hết đường nhựa</li><li>+ Các thửa đất tiếp giáp các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới Quốc lộ 27</li><li>+ Khu vực sản xuất nông nghiệp của Công ty TNHH MTV cà phê Việt Thắng, Công ty TNHH MTV cà phê Việt Đức</li></ul></div><div data-bbox="228 395 317 412" data-label="Section-Header"><h3><b>- Vị trí 2:</b></h3></div><div data-bbox="171 415 901 519" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Các thửa đất tiếp giáp đường dọc kênh thủy lợi từ Ngã ba buôn Tiêu đến Cổng chào thôn 11</li><li>+ Khu vực sản xuất nông nghiệp của Công ty TNHH MTV cà phê Ea Tiêu</li><li>+ Khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại thuộc thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 85, buôn Kram, Luk, Ciết</li></ul></div><div data-bbox="228 522 500 541" data-label="Section-Header"><h3><b>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</b></h3></div><div data-bbox="228 545 367 562" data-label="Section-Header"><h2><b>2. Xã Ea Ktur</b></h2></div><div data-bbox="228 566 317 584" data-label="Section-Header"><h3><b>- Vị trí 1:</b></h3></div><div data-bbox="169 587 903 823" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 27</li><li>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba Quốc lộ 27 đến Đập Việt Đức 4 (giáp xã Ea Ning)</li><li>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba buôn Plei Năm đến Giáp xã Hòa Đông, huyện Krông Pák</li><li>+ Các thửa đất tiếp giáp đường liên thôn từ Ngã ba Quốc lộ 27 đến Công Giáo xứ Vinh Hòa</li><li>+ Các thửa đất tiếp giáp các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới Quốc lộ 27</li><li>+ Khu vực sản xuất nông nghiệp của Công ty TNHH MTV cà phê Việt Thắng, Công ty TNHH MTV cà phê Việt Đức</li></ul></div><div data-bbox="522 873 541 888" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>