chandra-mlops-bot commited on
Commit
a1b0787
·
1 Parent(s): 9108f94

Add 1093 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/0041379a57bb47299e0f4d530f7d5db4.html +1 -0
  2. chandra_raw/00460824b2cf4df085f7cae6e820fbdb.html +1 -0
  3. chandra_raw/0073a3bd4d18435ea39c2b9c324e7fb0.html +0 -75
  4. chandra_raw/0079996d8c234ed684cfc53c6fee65dd.html +0 -1
  5. chandra_raw/00a5e56edcee44278300777fe79f5350.html +36 -0
  6. chandra_raw/00b796205aa14af3aa18a63125b7d8ca.html +0 -1
  7. chandra_raw/00bb906dc09a442ebbbb4f5aa4379bc6.html +433 -0
  8. chandra_raw/00e75946a4354b959e7038e6bc3ccd79.html +438 -0
  9. chandra_raw/00ec387d62f14914877748f1c93e91f5.html +0 -1
  10. chandra_raw/00f5c3f65f7d489eb1db9d2c2854bf6c.html +0 -179
  11. chandra_raw/01269c21b94c4d7db9b820a19fc14d49.html +106 -0
  12. chandra_raw/01587261fcf64faf815367f837292509.html +1 -0
  13. chandra_raw/017e4e4f44d4424fa74293dc6bfe7fcc.html +1 -0
  14. chandra_raw/01b82d889ba54e65b1863a2064c4cd2b.html +0 -86
  15. chandra_raw/01c03a229392431bb8a4c94a48b7a0a3.html +1 -0
  16. chandra_raw/01e880ab35a042a3b803037727317592.html +1 -0
  17. chandra_raw/01e892e50aa740e8813c7c4ea07edf53.html +0 -117
  18. chandra_raw/02045e65087f4c3f91e7006c07f57e5f.html +1 -0
  19. chandra_raw/02055e1f316b46f1bd2b74138012fdd8.html +0 -39
  20. chandra_raw/0251d1afbb0f4429b72d5a534b59cb6e.html +0 -184
  21. chandra_raw/02587c46b3ab45b798608ef226224acc.html +1 -0
  22. chandra_raw/025b3441a59a4f20ad9d52f20924dc0d.html +0 -1
  23. chandra_raw/026147cdf0ec49d0ae02448d9baf4c72.html +1 -0
  24. chandra_raw/0269b1dc387a495481358fdc2a86acbe.html +415 -0
  25. chandra_raw/02bb0af6757b42e2bbecbbdeb1e83a26.html +0 -88
  26. chandra_raw/02c6ec8e15154d55b5090404a4f60c23.html +0 -1
  27. chandra_raw/031a34740b264c7b9b599d1075edba8d.html +118 -0
  28. chandra_raw/033d5423a7a74d9bbdfcab0898e498a4.html +0 -84
  29. chandra_raw/0346789d66b544eda1188ce09f207dca.html +1 -0
  30. chandra_raw/038dc9cc182646f6af6d6a1e638668e6.html +1 -0
  31. chandra_raw/03a203f99b8b43b38ec5109535ea9fef.html +1 -0
  32. chandra_raw/03b18d9c12134ac7a74285ba0a9c9042.html +0 -1
  33. chandra_raw/03d5a8d824ec4dca8da91129c0252ffa.html +0 -55
  34. chandra_raw/03e120eb90e6490aa5acf0f6b3843ef3.html +1 -0
  35. chandra_raw/03f0e6d5ecd3455e82872414ed51abdb.html +0 -1
  36. chandra_raw/03f7659540d740348d4595a7970f3e28.html +35 -0
  37. chandra_raw/04020e69fe824005919516261e4d6339.html +0 -1
  38. chandra_raw/042ab7ada0b844b28c1b65c84a421ac9.html +1 -0
  39. chandra_raw/043390a046544125a90f1d03eea23575.html +0 -1
  40. chandra_raw/043ef4cd37fb472e9a03b3698a4e85e8.html +0 -1
  41. chandra_raw/04535f2a050a4b0bac56fddd977fc936.html +0 -79
  42. chandra_raw/04aee8150de0427ea524d7f27d75ba44.html +1 -0
  43. chandra_raw/04bfa59210b9481d93837297f1602d69.html +1 -0
  44. chandra_raw/050c5aa1978d4e1da10493f6e57056f7.html +234 -0
  45. chandra_raw/0530ccb24ca24907a86b6bb961006882.html +0 -1
  46. chandra_raw/054f2e703f8049f5b79865762e3d7fce.html +439 -0
  47. chandra_raw/0564ba2a00e54b1b9107ad023ad8490a.html +0 -1
  48. chandra_raw/05791da1ad024230bb2a9277c378f74d.html +316 -0
  49. chandra_raw/05aa1f2c067c4eb28c8bcc2b600f6e4c.html +0 -1
  50. chandra_raw/05b130aa72774f4d99e46c08389c354c.html +1 -0
chandra_raw/0041379a57bb47299e0f4d530f7d5db4.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="207 121 866 182" data-label="Text"><p>năm 2012 của liên Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện BHYT đối với người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân người đang làm công tác cơ yếu.</p></div><div data-bbox="207 182 867 225" data-label="Text"><p>Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết/.</p></div><div data-bbox="226 251 383 301" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>BỘ TÀI CHÍNH<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="159 284 333 403" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Finance, Republic of Vietnam, with a signature of Đỗ Hoàng Anh Tuấn."/>The image shows the official seal of the Ministry of Finance of the Republic of Vietnam. It is a circular seal with a star in the center and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' around the perimeter. A signature is written over the seal.</div><div data-bbox="219 423 405 442" data-label="Caption"><p><b>Đỗ Hoàng Anh Tuấn</b></p></div><div data-bbox="467 249 624 299" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>BỘ Y TẾ<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="388 312 541 430" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Health, Republic of Vietnam, with a signature of Phạm Lê Tuấn."/>The image shows the official seal of the Ministry of Health of the Republic of Vietnam. It is a circular seal with a star in the center and the text 'BỘ Y TẾ' around the perimeter. A signature is written over the seal.</div><div data-bbox="481 420 615 439" data-label="Caption"><p><b>Phạm Lê Tuấn</b></p></div><div data-bbox="692 247 861 297" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>BỘ QUỐC PHÒNG<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="616 291 771 413" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of National Defense, Republic of Vietnam, with a signature of Nguyễn Thành Cung."/>The image shows the official seal of the Ministry of National Defense of the Republic of Vietnam. It is a circular seal with a star in the center and the text 'BỘ QUỐC PHÒNG' around the perimeter. A signature is written over the seal.</div><div data-bbox="689 402 870 437" data-label="Caption"><p><b>Thượng tướng<br/>Nguyễn Thành Cung</b></p></div><div data-bbox="209 449 289 464" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="207 464 747 741" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);</li><li>- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán nhà nước;</li><li>- Các bộ: Quốc phòng, Y tế, Tài chính;</li><li>- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;</li><li>- Cục kiểm tra văn bản QPPL Bộ Tư pháp;</li><li>- HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Cơ quan TW của các tổ chức đoàn thể;</li><li>- Các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính;</li><li>- Sở Y tế, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Các Cục thuộc Bộ Quốc phòng: Quân y, Tài chính, Quân lực, Cán bộ, Chính sách;</li><li>- Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng;</li><li>- Lưu: VT BQP, BYT, BTC.</li></ul></div><div data-bbox="841 907 868 924" data-label="Page-Footer"><p>19</p></div>
chandra_raw/00460824b2cf4df085f7cae6e820fbdb.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="198 112 413 131" data-label="Section-Header"><h2>2. Phương thức chi hỗ trợ</h2></div><div data-bbox="149 138 820 197" data-label="Text"><p>a) Phương thức 1: Cơ sở giáo dục mầm non giữ lại kinh phí hỗ trợ để tổ chức bữa ăn trưa cho trẻ (khuyến khích cơ sở giáo dục mầm non tổ chức nấu ăn tập trung cho trẻ);</p></div><div data-bbox="148 204 818 242" data-label="Text"><p>b) Phương thức 2: Chi trả trực tiếp bằng tiền mặt cho cha mẹ (hoặc người giám hộ, người nhận nuôi).</p></div><div data-bbox="147 249 818 328" data-label="Text"><p>Đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập: Cơ sở giáo dục mầm non chịu trách nhiệm tiếp nhận kinh phí và thực hiện việc chi trả. Căn cứ vào thực tế quản lý và cách tổ chức ăn trưa, lãnh đạo cơ sở giáo dục mầm non thống nhất với ban đại diện cha mẹ trẻ để quyết định 1 trong 2 phương thức nêu trên.</p></div><div data-bbox="145 332 817 430" data-label="Text"><p>Đối với cơ sở giáo dục mầm non ngoài công lập: Phòng giáo dục và đào tạo chịu trách nhiệm tiếp nhận kinh phí và tổ chức phối hợp với cơ sở giáo dục mầm non để thực hiện việc chi trả. Căn cứ vào thực tế quản lý và cách tổ chức ăn trưa, lãnh đạo cơ sở giáo dục mầm non thống nhất với ban đại diện cha mẹ trẻ để quyết định 1 trong 2 phương thức nêu trên.</p></div><div data-bbox="431 437 528 455" data-label="Section-Header"><h2>Chương II</h2></div><div data-bbox="288 461 670 506" data-label="Section-Header"><h3><b>ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ<br/>HỖ TRỢ ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN</b></h3></div><div data-bbox="190 512 457 531" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Đối tượng được hỗ trợ</b></h4></div><div data-bbox="142 538 813 615" data-label="Text"><p>1. Giáo viên mầm non (bao gồm cả hiệu trưởng, phó hiệu trưởng) đủ tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp làm việc theo chế độ hợp đồng lao động (trong định mức giáo viên được cấp có thẩm quyền phê duyệt) ở các cơ sở giáo dục mầm non công lập.</p></div><div data-bbox="141 621 812 661" data-label="Text"><p>2. Giáo viên mầm non (bao gồm cả hiệu trưởng, phó hiệu trưởng) làm việc theo chế độ hợp đồng lao động trong các cơ sở giáo dục mầm non dân lập.</p></div><div data-bbox="141 667 811 705" data-label="Text"><p>3. Giáo viên mầm non (bao gồm cả hiệu trưởng, phó hiệu trưởng) đang công tác tại các cơ sở giáo dục mầm non tư thục.</p></div><div data-bbox="187 712 398 731" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Nội dung hỗ trợ</b></h4></div><div data-bbox="187 738 755 758" data-label="Text"><p>1. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Thông tư liên tịch này:</p></div><div data-bbox="187 765 380 784" data-label="Text"><p>a) Chế độ được hưởng:</p></div><div data-bbox="137 791 808 886" data-label="Text"><p>- Được xếp lương theo bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và hưởng các chế độ phụ cấp lương (nếu có) đối với giáo viên mầm non theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;</p></div><div data-bbox="788 900 806 915" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/0073a3bd4d18435ea39c2b9c324e7fb0.html DELETED
@@ -1,75 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="145 17 924 937" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td></td>
5
- <td></td>
6
- <td></td>
7
- <td></td>
8
- <td></td>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <td>227.</td>
12
- <td>Nghị quyết</td>
13
- <td>172/2008/NQ-HĐND<br/>ngày 16/12/2008</td>
14
- <td>về địa chỉ của các sở, ban, ngành; UBND huyện, thành, thị; UBND xã, phường, thị trấn.</td>
15
- <td>16/12/2008</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>228.</td>
19
- <td>Nghị quyết</td>
20
- <td>186/2009/NQ-HĐND<br/>ngày 24/7/2009</td>
21
- <td>về độ cao tính Phú Thọ đến năm 2020.<br/>về tiêu chuẩn chính quyền cơ sở, trong sách vùng mạnh.</td>
22
- <td>24/7/2009</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>229.</td>
26
- <td>Nghị quyết</td>
27
- <td>216/2010/NQ-HĐND<br/>ngày 12/7/2010</td>
28
- <td>Quy định hỗ trợ học phí cho đối tượng học trung cấp nghề và cao đẳng nghề giai đoạn 2010-2015.</td>
29
- <td>12/7/2010</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>230.</td>
33
- <td>Nghị quyết</td>
34
- <td>187/2009/NQ-HĐND<br/>ngày 24/7/2009</td>
35
- <td>Quy định mức hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức đi học và mức ưu đãi thu hút người có trình độ cao về tình công tác.</td>
36
- <td>24/7/2009</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>231.</td>
40
- <td>Nghị quyết</td>
41
- <td>06/2012/NQ-HĐND<br/>ngày 25/7/2012</td>
42
- <td>Về việc quy định chức danh, số lượng và chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và khu dân cư; hỗ trợ kinh phí hoạt động của các chi hội thuộc tổ chức chính trị - xã hội các xã đặc biệt khó khăn.</td>
43
- <td>25/7/2012</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>232.</td>
47
- <td>Nghị quyết</td>
48
- <td>45/2011/NQ-HĐND<br/>ngày 12/12/2011</td>
49
- <td>Về phê chuẩn việc thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc UBND các huyện: Thanh Sơn, Yên Lập, Tân Sơn</td>
50
- <td>12/12/2011</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>233.</td>
54
- <td>Nghị quyết</td>
55
- <td>04/2012/NQ-HĐND<br/>ngày 25/7/2012</td>
56
- <td>Quyết định tổng biên chế sự nghiệp năm 2013</td>
57
- <td>25/7/2012</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>234.</td>
61
- <td>Nghị quyết</td>
62
- <td>07/2012/NQ-HĐND<br/>ngày 25/7/2012</td>
63
- <td>Về việc hỗ trợ kinh phí chi trả lương đối với giáo viên mầm non ngoài biên chế hợp đồng tại xã, phường, thị trấn.</td>
64
- <td>25/7/2012</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>235.</td>
68
- <td>Nghị quyết</td>
69
- <td>14/2012/NQ-HĐND<br/>ngày 25/7/2012</td>
70
- <td>về việc thành lập phường Thanh Vinh, Thị xã Phú Thọ.</td>
71
- <td>25/7/2012</td>
72
- </tr>
73
- </table>
74
- </div>
75
- <div data-bbox="72 489 94 509" data-label="Page-Footer">55</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0079996d8c234ed684cfc53c6fee65dd.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="218 131 853 186" data-label="Text"><p>4. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt được coi là hoàn thành sau khi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về khoa học và công nghệ có văn bản xác nhận kết quả nghiệm thu từ mức đạt yêu cầu trở lên.</p></div><div data-bbox="218 197 853 251" data-label="Text"><p>5. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn, tổ chức kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt.</p></div><div data-bbox="218 263 853 317" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương</b></p></div><div data-bbox="216 327 853 381" data-label="Text"><p>1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây:</p></div><div data-bbox="216 392 853 429" data-label="Text"><p>a) Nhân lực, cơ sở vật chất - kỹ thuật đảm bảo vận hành Quỹ; biên chế sự nghiệp được điều tiết trong phạm vi tổng biên chế sự nghiệp hiện có;</p></div><div data-bbox="255 439 849 459" data-label="Text"><p>b) Đảm bảo cơ cấu nguồn vốn từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác;</p></div><div data-bbox="255 471 726 489" data-label="Text"><p>c) Không làm tăng chi phí quản lý từ ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="216 501 851 554" data-label="Text"><p>2. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ là đơn vị sự nghiệp do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thành lập.</p></div><div data-bbox="214 564 851 619" data-label="Text"><p>Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là đơn vị sự nghiệp do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thành lập.</p></div><div data-bbox="214 629 851 666" data-label="Text"><p>3. Quỹ được sử dụng vào mục đích theo quy định tại Khoản 1 Điều 60 Luật Khoa học và công nghệ.</p></div><div data-bbox="255 677 596 696" data-label="Text"><p>4. Quỹ được hình thành từ các nguồn sau:</p></div><div data-bbox="214 707 851 762" data-label="Text"><p>a) Vốn được cấp lần đầu từ ngân sách nhà nước dành cho phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;</p></div><div data-bbox="214 772 851 810" data-label="Text"><p>b) Vốn bổ sung hàng năm từ phân bổ ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ, cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="255 820 640 841" data-label="Text"><p>c) Các nguồn thu từ kết quả hoạt động của quỹ;</p></div><div data-bbox="214 851 853 888" data-label="Text"><p>d) Kinh phí được điều chuyển tự nguyện hoặc nhận ủy thác từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="833 901 851 918" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/00a5e56edcee44278300777fe79f5350.html ADDED
@@ -0,0 +1,36 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="161 34 431 55" data-label="Page-Header"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div>
2
+ <div data-bbox="473 31 931 70" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
3
+ <div data-bbox="198 91 396 110" data-label="Text"><p>Số : 942/QĐ - TTg</p></div>
4
+ <div data-bbox="544 88 861 108" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2016</p></div>
5
+ <div data-bbox="88 113 190 147" data-label="Image"><img alt="Logo of VGP (Vị trí Chính phủ)"/></div>
6
+ <div data-bbox="194 114 383 147" data-label="Text"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 02.06.2016 14:12:57 +07:00</p></div>
7
+ <div data-bbox="469 133 613 151" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div>
8
+ <div data-bbox="257 148 826 172" data-label="Section-Header"><p><b>Về việc phong tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc</b></p></div>
9
+ <div data-bbox="73 166 267 228" data-label="Form">
10
+ <table border="1">
11
+ <tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr>
12
+ <tr><td>ĐẾN</td><td>Giờ: ...</td></tr>
13
+ <tr><td></td><td>Ngày: 1/6/16</td></tr>
14
+ </table>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="406 204 675 223" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
17
+ <div data-bbox="219 230 789 251" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;</p></div>
18
+ <div data-bbox="172 251 912 333" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;</p></div>
19
+ <div data-bbox="172 332 914 470" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;</p></div>
20
+ <div data-bbox="172 472 914 552" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội tại Tờ trình số 3351/TTTr-VPQH ngày 25 tháng 12 năm 2015 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1078/TTTr-BTDKT ngày 19 tháng 5 năm 2016,</p></div>
21
+ <div data-bbox="469 558 621 576" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div>
22
+ <div data-bbox="172 580 916 662" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phong tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc cho ông Lê Anh Tuấn, Hàm Vụ trưởng, Thư ký Chủ tịch Quốc hội, đã có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div>
23
+ <div data-bbox="221 666 790 687" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.</p></div>
24
+ <div data-bbox="172 691 916 753" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div>
25
+ <div data-bbox="172 767 271 784" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận :</b></p></div>
26
+ <div data-bbox="172 784 528 865" data-label="List-Group">
27
+ <ul>
28
+ <li>- Văn phòng Quốc hội;</li>
29
+ <li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li>
30
+ <li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;</li>
31
+ <li>- Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng M.</li>
32
+ </ul>
33
+ </div>
34
+ <div data-bbox="636 764 843 802" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div>
35
+ <div data-bbox="549 802 940 938" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Deputy Prime Minister and signature of Pháo Hòa Bình"/></div>
36
+ <div data-bbox="651 924 836 942" data-label="Text"><p>Pháo Hòa Bình</p></div>
chandra_raw/00b796205aa14af3aa18a63125b7d8ca.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="124 72 889 112" data-label="Text"><p>3. Bên Bán có trách nhiệm nộp các nghĩa vụ tài chính thuộc trách nhiệm của Bên Bán cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="121 118 889 158" data-label="Text"><p>4. Các thỏa thuận khác của hai bên (<i>thỏa thuận theo đúng quy định của pháp luật</i>).....</p></div><div data-bbox="171 164 511 185" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Thời hạn giao nhận nhà ở</b></p></div><div data-bbox="124 188 892 308" data-label="Text"><p>1. Bên bán có trách nhiệm bàn giao nhà ở kèm theo các trang thiết bị gắn với nhà ở đó và giấy tờ pháp lý về nhà ở nêu tại Điều 1 của hợp đồng này cho Bên mua trong thời hạn là.....ngày, kể từ ngày Bên mua thanh toán đủ hoặc 95% (nếu huy động ứng trước của khách hàng) số tiền mua nhà ở (hoặc kể từ ngày hợp đồng này được ký kết). Việc bàn giao nhà ở phải lập thành biên bản có chữ ký xác nhận của hai bên.</p></div><div data-bbox="126 313 893 392" data-label="Text"><p>Việc bàn giao nhà ở có thể sớm hơn hoặc muộn hơn so với thời gian quy định tại khoản này, nhưng không được chậm quá.....ngày, kể từ thời điểm đến hạn bàn giao căn nhà hoặc căn hộ cho Bên Mua; Bên Bán phải có văn bản thông báo cho Bên Mua biết lý do chậm bàn giao.</p></div><div data-bbox="127 398 893 438" data-label="Text"><p>Trước ngày bàn giao nhà ở là..... ngày, Bên Bán phải gửi văn bản thông báo cho Bên Mua về thời gian, địa điểm và thủ tục bàn giao.</p></div><div data-bbox="127 442 893 503" data-label="Text"><p>2. Căn nhà hoặc căn hộ được bàn giao cho Bên Mua phải theo đúng thiết kế đã được duyệt; phải sử dụng đúng các thiết bị, vật liệu nêu tại bảng danh mục vật liệu, thiết bị xây dựng mà các bên đã thỏa thuận theo hợp đồng.</p></div><div data-bbox="127 510 895 589" data-label="Text"><p>3. Vào ngày bàn giao nhà ở theo thông báo, Bên Mua hoặc người được ủy quyền hợp pháp phải đến kiểm tra tình trạng thực tế nhà ở so với thỏa thuận trong hợp đồng này, cùng với đại diện của Bên Bán đo đạc lại diện tích sử dụng thực tế nhà ở và ký vào biên bản bàn giao nhà ở.</p></div><div data-bbox="129 594 897 770" data-label="Text"><p>Trường hợp Bên Mua hoặc người được Bên Mua ủy quyền hợp pháp không đến nhận bàn giao nhà ở theo thông báo của Bên Bán trong thời hạn..... ngày hoặc đến kiểm tra nhưng không nhận bàn giao mà không có lý do chính đáng thì kể từ ngày đến hạn bàn giao nhà ở theo thông báo của Bên Bán được xem như Bên Mua đã đồng ý, chính thức nhận bàn giao nhà ở theo thực tế và Bên Bán đã thực hiện xong trách nhiệm bàn giao theo hợp đồng, Bên Mua không được quyền nêu bất cứ lý do không hợp lý nào để không nhận bàn giao; việc từ chối nhận bàn giao sẽ được coi là Bên Mua vi phạm hợp đồng và sẽ được xử lý theo quy định tại Điều 15 của hợp đồng này.</p></div><div data-bbox="131 775 898 832" data-label="Text"><p>4. Kể từ thời điểm hai bên ký biên bản bàn giao nhà ở, Bên Mua được toàn quyền sử dụng nhà ở và chịu mọi trách nhiệm có liên quan đến nhà ở mua bán, kể cả trường hợp Bên Mua có sử dụng hay chưa sử dụng nhà ở này.</p></div><div data-bbox="180 838 687 857" data-label="Text"><p>5. Các trường hợp thỏa thuận khác.....</p></div><div data-bbox="180 863 485 883" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Bảo hành nhà ở xã hội</b></p></div><div data-bbox="134 889 899 928" data-label="Text"><p>1. Bên bán có trách nhiệm bảo hành nhà ở theo đúng quy định của pháp luật về Nhà ở.</p></div><div data-bbox="868 932 899 949" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
 
 
chandra_raw/00bb906dc09a442ebbbb4f5aa4379bc6.html ADDED
@@ -0,0 +1,433 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="875 500 890 514" data-label="Page-Header">58</div>
2
+ <div data-bbox="139 67 863 937" data-label="Table">
3
+ <table border="1">
4
+ <thead>
5
+ <tr>
6
+ <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
+ <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
+ <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
+ <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
+ <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
+ <th rowspan="3">Phân hiệu mãh ban đồ địa hình</th>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
+ <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
+ <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
20
+ <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
21
+ <th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
22
+ <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
23
+ <th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
24
+ <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
25
+ </tr>
26
+ </thead>
27
+ <tbody>
28
+ <tr>
29
+ <td>Núi Eo</td>
30
+ <td>SV</td>
31
+ <td>xã Duy Trinh</td>
32
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
33
+ <td>15° 49' 22"</td>
34
+ <td>108° 13' 03"</td>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td>D-49-1-A-d</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>Chùa Lầu</td>
43
+ <td>KX</td>
44
+ <td>xã Duy Trinh</td>
45
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
46
+ <td>15° 49' 51"</td>
47
+ <td>108° 13' 31"</td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td></td>
52
+ <td>D-49-1-A-d</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>thôn Phú Bồng</td>
56
+ <td>DC</td>
57
+ <td>xã Duy Trinh</td>
58
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
59
+ <td>15° 49' 46"</td>
60
+ <td>108° 13' 43"</td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td>D-49-1-A-d</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>thôn Thị Lai</td>
69
+ <td>DC</td>
70
+ <td>xã Duy Trinh</td>
71
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
72
+ <td>15° 50' 00"</td>
73
+ <td>108° 14' 10"</td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td>D-49-1-A-d</td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>suối Trà Kiệu</td>
82
+ <td>TV</td>
83
+ <td>xã Duy Trinh</td>
84
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td>15° 50' 11"</td>
88
+ <td>108° 12' 38"</td>
89
+ <td>15° 49' 30"</td>
90
+ <td>108° 15' 04"</td>
91
+ <td>D-49-1-A-d</td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>đài Trà Sơn</td>
95
+ <td>SV</td>
96
+ <td>xã Duy Trinh</td>
97
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
98
+ <td>15° 48' 54"</td>
99
+ <td>108° 10' 16"</td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td>D-49-1-A-d</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>múi Up Đập</td>
108
+ <td>SV</td>
109
+ <td>xã Duy Trinh</td>
110
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
111
+ <td>15° 47' 31"</td>
112
+ <td>108° 09' 45"</td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td>D-49-1-A-d</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>cầu Vạn Thành</td>
121
+ <td>KX</td>
122
+ <td>xã Duy Trinh</td>
123
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
124
+ <td>15° 49' 35"</td>
125
+ <td>108° 13' 49"</td>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td>D-49-1-A-d</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>hồ Vĩnh Trinh</td>
134
+ <td>KX</td>
135
+ <td>xã Duy Trinh</td>
136
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
137
+ <td>15° 48' 12"</td>
138
+ <td>108° 09' 50"</td>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td>D-49-1-A-d</td>
144
+ </tr>
145
+ <tr>
146
+ <td>đập Vĩnh Trinh</td>
147
+ <td>KX</td>
148
+ <td>xã Duy Trinh</td>
149
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
150
+ <td>15° 48' 48"</td>
151
+ <td>108° 10' 38"</td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ <td></td>
155
+ <td></td>
156
+ <td>D-49-1-A-d</td>
157
+ </tr>
158
+ <tr>
159
+ <td>đường tỉnh 610</td>
160
+ <td>KX</td>
161
+ <td>xã Duy Trinh</td>
162
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td>15° 50' 31"</td>
166
+ <td>108° 16' 54"</td>
167
+ <td>15° 42' 49"</td>
168
+ <td>108° 01' 53"</td>
169
+ <td>D-49-1-B-c</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>thôn An Trung</td>
173
+ <td>DC</td>
174
+ <td>xã Duy Trinh</td>
175
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
176
+ <td>15° 48' 49"</td>
177
+ <td>108° 14' 57"</td>
178
+ <td></td>
179
+ <td></td>
180
+ <td></td>
181
+ <td></td>
182
+ <td>D-49-1-B-c</td>
183
+ </tr>
184
+ <tr>
185
+ <td>sông Bà Rèn</td>
186
+ <td>TV</td>
187
+ <td>xã Duy Trinh</td>
188
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
189
+ <td></td>
190
+ <td></td>
191
+ <td>15° 51' 10"</td>
192
+ <td>108° 08' 44"</td>
193
+ <td>15° 49' 12"</td>
194
+ <td>108° 19' 03"</td>
195
+ <td>D-49-1-B-c</td>
196
+ </tr>
197
+ <tr>
198
+ <td>thôn Cẩm An</td>
199
+ <td>DC</td>
200
+ <td>xã Duy Trinh</td>
201
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
202
+ <td>15° 46' 13"</td>
203
+ <td>108° 14' 55"</td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ <td></td>
207
+ <td></td>
208
+ <td>D-49-1-A-d</td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td>hồ Cây Sơn</td>
212
+ <td>TV</td>
213
+ <td>xã Duy Trinh</td>
214
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
215
+ <td>15° 45' 55"</td>
216
+ <td>108° 14' 43"</td>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ <td></td>
220
+ <td></td>
221
+ <td>D-49-1-A-d</td>
222
+ </tr>
223
+ <tr>
224
+ <td>đập Cây Sơn</td>
225
+ <td>KX</td>
226
+ <td>xã Duy Trinh</td>
227
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
228
+ <td>15° 45' 57"</td>
229
+ <td>108° 14' 38"</td>
230
+ <td></td>
231
+ <td></td>
232
+ <td></td>
233
+ <td></td>
234
+ <td>D-49-1-A-d</td>
235
+ </tr>
236
+ <tr>
237
+ <td>cầu Cây Thi</td>
238
+ <td>KX</td>
239
+ <td>xã Duy Trinh</td>
240
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
241
+ <td>15° 49' 02"</td>
242
+ <td>108° 15' 02"</td>
243
+ <td></td>
244
+ <td></td>
245
+ <td></td>
246
+ <td></td>
247
+ <td>D-49-1-B-c</td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td>Công ty Chế biến Máy tre<br/>dan Nam Phước</td>
251
+ <td>KX</td>
252
+ <td>xã Duy Trinh</td>
253
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
254
+ <td>15° 48' 45"</td>
255
+ <td>108° 15' 09"</td>
256
+ <td></td>
257
+ <td></td>
258
+ <td></td>
259
+ <td></td>
260
+ <td>D-49-1-B-c</td>
261
+ </tr>
262
+ <tr>
263
+ <td>Công ty Dệt nhuộm Nam<br/>Phước</td>
264
+ <td>KX</td>
265
+ <td>xã Duy Trinh</td>
266
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
267
+ <td>15° 48' 37"</td>
268
+ <td>108° 15' 11"</td>
269
+ <td></td>
270
+ <td></td>
271
+ <td></td>
272
+ <td></td>
273
+ <td>D-49-1-B-c</td>
274
+ </tr>
275
+ <tr>
276
+ <td>thôn Duy Lâm</td>
277
+ <td>DC</td>
278
+ <td>xã Duy Trinh</td>
279
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
280
+ <td>15° 47' 38"</td>
281
+ <td>108° 16' 46"</td>
282
+ <td></td>
283
+ <td></td>
284
+ <td></td>
285
+ <td></td>
286
+ <td>D-49-1-B-c</td>
287
+ </tr>
288
+ <tr>
289
+ <td>Hồ Đa</td>
290
+ <td>TV</td>
291
+ <td>xã Duy Trinh</td>
292
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
293
+ <td>15° 45' 50"</td>
294
+ <td>108° 14' 14"</td>
295
+ <td></td>
296
+ <td></td>
297
+ <td></td>
298
+ <td></td>
299
+ <td>D-49-1-A-d</td>
300
+ </tr>
301
+ <tr>
302
+ <td>Đập Đa</td>
303
+ <td>KX</td>
304
+ <td>xã Duy Trinh</td>
305
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
306
+ <td>15° 45' 57"</td>
307
+ <td>108° 14' 14"</td>
308
+ <td></td>
309
+ <td></td>
310
+ <td></td>
311
+ <td></td>
312
+ <td>D-49-1-A-d</td>
313
+ </tr>
314
+ <tr>
315
+ <td>thôn Hoà Nam</td>
316
+ <td>DC</td>
317
+ <td>xã Duy Trinh</td>
318
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
319
+ <td>15° 48' 02"</td>
320
+ <td>108° 15' 25"</td>
321
+ <td></td>
322
+ <td></td>
323
+ <td></td>
324
+ <td></td>
325
+ <td>D-49-1-B-c</td>
326
+ </tr>
327
+ <tr>
328
+ <td>hồ Khế Cất</td>
329
+ <td>TV</td>
330
+ <td>xã Duy Trinh</td>
331
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
332
+ <td>15° 45' 30"</td>
333
+ <td>108° 14' 08"</td>
334
+ <td></td>
335
+ <td></td>
336
+ <td></td>
337
+ <td></td>
338
+ <td>D-49-1-A-d</td>
339
+ </tr>
340
+ <tr>
341
+ <td>đập Khế Cất</td>
342
+ <td>KX</td>
343
+ <td>xã Duy Trinh</td>
344
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
345
+ <td>15° 45' 35"</td>
346
+ <td>108° 14' 13"</td>
347
+ <td></td>
348
+ <td></td>
349
+ <td></td>
350
+ <td></td>
351
+ <td>D-49-1-A-d</td>
352
+ </tr>
353
+ <tr>
354
+ <td>thôn Mậu Hoà</td>
355
+ <td>DC</td>
356
+ <td>xã Duy Trinh</td>
357
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
358
+ <td>15° 48' 32"</td>
359
+ <td>108° 15' 45"</td>
360
+ <td></td>
361
+ <td></td>
362
+ <td></td>
363
+ <td></td>
364
+ <td>D-49-1-B-c</td>
365
+ </tr>
366
+ <tr>
367
+ <td>thôn Nam Thành</td>
368
+ <td>DC</td>
369
+ <td>xã Duy Trinh</td>
370
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
371
+ <td>15° 46' 51"</td>
372
+ <td>108° 15' 35"</td>
373
+ <td></td>
374
+ <td></td>
375
+ <td></td>
376
+ <td></td>
377
+ <td>D-49-1-A-d</td>
378
+ </tr>
379
+ <tr>
380
+ <td>múi Ngã Ba</td>
381
+ <td>SV</td>
382
+ <td>xã Duy Trinh</td>
383
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
384
+ <td>15° 45' 16"</td>
385
+ <td>108° 12' 13"</td>
386
+ <td></td>
387
+ <td></td>
388
+ <td></td>
389
+ <td></td>
390
+ <td>D-49-1-A-d</td>
391
+ </tr>
392
+ <tr>
393
+ <td>kênh Phú Ninh</td>
394
+ <td>TV</td>
395
+ <td>xã Duy Trinh</td>
396
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
397
+ <td></td>
398
+ <td></td>
399
+ <td>15° 30' 29"</td>
400
+ <td>108° 27' 45"</td>
401
+ <td>15° 48' 26"</td>
402
+ <td>108° 14' 26"</td>
403
+ <td>D-49-1-A-d</td>
404
+ </tr>
405
+ <tr>
406
+ <td>suối Trà Kiệu</td>
407
+ <td>TV</td>
408
+ <td>xã Duy Trinh</td>
409
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
410
+ <td></td>
411
+ <td></td>
412
+ <td>15° 50' 11"</td>
413
+ <td>108° 12' 38"</td>
414
+ <td>15° 49' 30"</td>
415
+ <td>108° 15' 04"</td>
416
+ <td>D-49-1-A-d</td>
417
+ </tr>
418
+ <tr>
419
+ <td>thôn Trung Đông</td>
420
+ <td>DC</td>
421
+ <td>xã Duy Trinh</td>
422
+ <td>H. Duy Xuyên</td>
423
+ <td>15° 49' 18"</td>
424
+ <td>108° 14' 46"</td>
425
+ <td></td>
426
+ <td></td>
427
+ <td></td>
428
+ <td></td>
429
+ <td>D-49-1-A-d</td>
430
+ </tr>
431
+ </tbody>
432
+ </table>
433
+ </div>
chandra_raw/00e75946a4354b959e7038e6bc3ccd79.html ADDED
@@ -0,0 +1,438 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="146 510 158 519" data-label="Page-Header">9</div>
2
+ <div data-bbox="172 73 892 941" data-label="Table">
3
+ <table border="1">
4
+ <thead>
5
+ <tr>
6
+ <th rowspan="2">Địa danh</th>
7
+ <th rowspan="2">Nhóm đối tượng</th>
8
+ <th rowspan="2">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
+ <th rowspan="2">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
+ <th colspan="6">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
+ <th rowspan="2">Phiên hiệu mã hình bản đồ địa hình</th>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
15
+ <th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
16
+ <th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <th></th>
20
+ <th></th>
21
+ <th></th>
22
+ <th></th>
23
+ <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
24
+ <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
25
+ <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
26
+ <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
27
+ <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
28
+ <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
29
+ <th></th>
30
+ </tr>
31
+ </thead>
32
+ <tbody>
33
+ <tr>
34
+ <td>hỏi phố 5</td>
35
+ <td>DC</td>
36
+ <td>P. An Sơn</td>
37
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
38
+ <td>15° 33' 32"</td>
39
+ <td>108° 29' 14"</td>
40
+ <td></td>
41
+ <td></td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ <td>D-49.1-D-d</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>hỏi phố 6</td>
48
+ <td>DC</td>
49
+ <td>P. An Sơn</td>
50
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
51
+ <td>15° 33' 35"</td>
52
+ <td>108° 29' 38"</td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td>D-49.1-D-d</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>hỏi phố 7</td>
61
+ <td>DC</td>
62
+ <td>P. An Sơn</td>
63
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
64
+ <td>15° 33' 24"</td>
65
+ <td>108° 29' 50"</td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td>D-49.1-D-d</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>hỏi phố 8</td>
74
+ <td>DC</td>
75
+ <td>P. An Sơn</td>
76
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
77
+ <td>15° 33' 05"</td>
78
+ <td>108° 29' 39"</td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td>D-49.1-D-d</td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>lộc lộ 40B</td>
87
+ <td>KX</td>
88
+ <td>P. An Sơn</td>
89
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ <td>14° 35' 42"</td>
93
+ <td>108° 31' 51"</td>
94
+ <td>14° 59' 13"</td>
95
+ <td>108° 03' 00"</td>
96
+ <td>D-49.1-D-d;</td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>rừng tỉnh 616</td>
100
+ <td>KX</td>
101
+ <td>P. An Sơn</td>
102
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td>15° 33' 59"</td>
106
+ <td>108° 29' 32"</td>
107
+ <td>15° 08' 12"</td>
108
+ <td>108° 07' 29"</td>
109
+ <td>D-49.2-C-c</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>rừng Cao đẳng Kinh tế-<br/>y thuật Quảng Nam</td>
113
+ <td>KX</td>
114
+ <td>P. An Sơn</td>
115
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
116
+ <td>15° 33' 34"</td>
117
+ <td>108° 29' 26"</td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td>D-49.1-D-d</td>
123
+ </tr>
124
+ <tr>
125
+ <td>ị Duy Tân</td>
126
+ <td>TV</td>
127
+ <td>P. An Sơn</td>
128
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
129
+ <td>15° 33' 50"</td>
130
+ <td>108° 29' 33"</td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td>D-49.1-D-d</td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>rừng Hưng Vương</td>
139
+ <td>KX</td>
140
+ <td>P. An Sơn</td>
141
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ <td>15° 35' 05"</td>
145
+ <td>108° 28' 01"</td>
146
+ <td>15° 33' 00"</td>
147
+ <td>108° 29' 57"</td>
148
+ <td>D-49.1-D-d</td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>rừng Nguyễn Hoàng</td>
152
+ <td>KX</td>
153
+ <td>P. An Sơn</td>
154
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td>15° 35' 15"</td>
158
+ <td>108° 27' 48"</td>
159
+ <td>15° 33' 00"</td>
160
+ <td>108° 29' 57"</td>
161
+ <td>D-49.1-D-d</td>
162
+ </tr>
163
+ <tr>
164
+ <td>rừng Phan Chu Trinh</td>
165
+ <td>KX</td>
166
+ <td>P. An Sơn</td>
167
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ <td>15° 34' 29"</td>
171
+ <td>108° 28' 50"</td>
172
+ <td>15° 33' 10"</td>
173
+ <td>108° 30' 31"</td>
174
+ <td>D-49.1-D-d</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>iu Tam Kỳ</td>
178
+ <td>KX</td>
179
+ <td>P. An Sơn</td>
180
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
181
+ <td>15° 33' 20"</td>
182
+ <td>108° 30' 15"</td>
183
+ <td></td>
184
+ <td></td>
185
+ <td></td>
186
+ <td></td>
187
+ <td>D-49.2-C-c</td>
188
+ </tr>
189
+ <tr>
190
+ <td>ng Tam Kỳ</td>
191
+ <td>TV</td>
192
+ <td>P. An Sơn</td>
193
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
194
+ <td></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td>15° 30' 08"</td>
197
+ <td>108° 30' 02"</td>
198
+ <td>15° 31' 24"</td>
199
+ <td>108° 35' 46"</td>
200
+ <td>D-49.2-C-c;</td>
201
+ </tr>
202
+ <tr>
203
+ <td>ường Thanh Hoà</td>
204
+ <td>KX</td>
205
+ <td>P. An Sơn</td>
206
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
207
+ <td></td>
208
+ <td></td>
209
+ <td>15° 35' 26"</td>
210
+ <td>108° 31' 38"</td>
211
+ <td>15° 32' 58"</td>
212
+ <td>108° 28' 28"</td>
213
+ <td>D-49.1-D-d</td>
214
+ </tr>
215
+ <tr>
216
+ <td>ường Tôn Đức Thắng</td>
217
+ <td>KX</td>
218
+ <td>P. An Sơn</td>
219
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
220
+ <td></td>
221
+ <td></td>
222
+ <td>15° 33' 52"</td>
223
+ <td>108° 29' 43"</td>
224
+ <td>15° 33' 25"</td>
225
+ <td>108° 29' 32"</td>
226
+ <td>D-49.1-D-d</td>
227
+ </tr>
228
+ <tr>
229
+ <td>ường Trần Cao Vân</td>
230
+ <td>KX</td>
231
+ <td>P. An Sơn</td>
232
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
233
+ <td></td>
234
+ <td></td>
235
+ <td>15° 33' 01"</td>
236
+ <td>108° 28' 55"</td>
237
+ <td>15° 34' 06"</td>
238
+ <td>108° 29' 36"</td>
239
+ <td>D-49.1-D-d</td>
240
+ </tr>
241
+ <tr>
242
+ <td>rung tâm Y tế thành phố<br/>am Kỳ</td>
243
+ <td>KX</td>
244
+ <td>P. An Sơn</td>
245
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
246
+ <td>15° 33' 35"</td>
247
+ <td>108° 29' 35"</td>
248
+ <td></td>
249
+ <td></td>
250
+ <td></td>
251
+ <td></td>
252
+ <td>D-49.1-D-d</td>
253
+ </tr>
254
+ <tr>
255
+ <td>uộc lộ 1</td>
256
+ <td>KX</td>
257
+ <td>P. An Xuân</td>
258
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
259
+ <td></td>
260
+ <td></td>
261
+ <td>15° 56' 52"</td>
262
+ <td>108° 13' 08"</td>
263
+ <td>15° 22' 32"</td>
264
+ <td>108° 43' 11"</td>
265
+ <td>D-49.1-D-d</td>
266
+ </tr>
267
+ <tr>
268
+ <td>hỏi phố 1</td>
269
+ <td>DC</td>
270
+ <td>P. An Xuân</td>
271
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
272
+ <td>15° 33' 57"</td>
273
+ <td>108° 29' 24"</td>
274
+ <td></td>
275
+ <td></td>
276
+ <td></td>
277
+ <td></td>
278
+ <td>D-49.1-D-d</td>
279
+ </tr>
280
+ <tr>
281
+ <td>hỏi phố 2</td>
282
+ <td>DC</td>
283
+ <td>P. An Xuân</td>
284
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
285
+ <td>15° 33' 50"</td>
286
+ <td>108° 29' 18"</td>
287
+ <td></td>
288
+ <td></td>
289
+ <td></td>
290
+ <td></td>
291
+ <td>D-49.1-D-d</td>
292
+ </tr>
293
+ <tr>
294
+ <td>hỏi phố 3</td>
295
+ <td>DC</td>
296
+ <td>P. An Xuân</td>
297
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
298
+ <td>15° 33' 32"</td>
299
+ <td>108° 29' 00"</td>
300
+ <td></td>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td></td>
304
+ <td>D-49.1-D-d</td>
305
+ </tr>
306
+ <tr>
307
+ <td>hỏi phố 4</td>
308
+ <td>DC</td>
309
+ <td>P. An Xuân</td>
310
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
311
+ <td>15° 33' 45"</td>
312
+ <td>108° 28' 53"</td>
313
+ <td></td>
314
+ <td></td>
315
+ <td></td>
316
+ <td></td>
317
+ <td>D-49.1-D-d</td>
318
+ </tr>
319
+ <tr>
320
+ <td>hỏi phố 5</td>
321
+ <td>DC</td>
322
+ <td>P. An Xuân</td>
323
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
324
+ <td>15° 33' 55"</td>
325
+ <td>108° 29' 01"</td>
326
+ <td></td>
327
+ <td></td>
328
+ <td></td>
329
+ <td></td>
330
+ <td>D-49.1-D-d</td>
331
+ </tr>
332
+ <tr>
333
+ <td>hỏi phố 6</td>
334
+ <td>DC</td>
335
+ <td>P. An Xuân</td>
336
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
337
+ <td>15° 34' 00"</td>
338
+ <td>108° 29' 05"</td>
339
+ <td></td>
340
+ <td></td>
341
+ <td></td>
342
+ <td></td>
343
+ <td>D-49.1-D-d</td>
344
+ </tr>
345
+ <tr>
346
+ <td>hỏi phố 7</td>
347
+ <td>DC</td>
348
+ <td>P. An Xuân</td>
349
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
350
+ <td>15° 34' 03"</td>
351
+ <td>108° 29' 11"</td>
352
+ <td></td>
353
+ <td></td>
354
+ <td></td>
355
+ <td></td>
356
+ <td>D-49.1-D-d</td>
357
+ </tr>
358
+ <tr>
359
+ <td>hỏi phố 8</td>
360
+ <td>DC</td>
361
+ <td>P. An Xuân</td>
362
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
363
+ <td>15° 34' 09"</td>
364
+ <td>108° 29' 11"</td>
365
+ <td></td>
366
+ <td></td>
367
+ <td></td>
368
+ <td></td>
369
+ <td>D-49.1-D-d</td>
370
+ </tr>
371
+ <tr>
372
+ <td>hỏi phố 9</td>
373
+ <td>DC</td>
374
+ <td>P. An Xuân</td>
375
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
376
+ <td>15° 34' 02"</td>
377
+ <td>108° 29' 19"</td>
378
+ <td></td>
379
+ <td></td>
380
+ <td></td>
381
+ <td></td>
382
+ <td>D-49.1-D-d</td>
383
+ </tr>
384
+ <tr>
385
+ <td>hỏi phố 10</td>
386
+ <td>DC</td>
387
+ <td>P. An Xuân</td>
388
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
389
+ <td>15° 33' 45"</td>
390
+ <td>108° 29' 11"</td>
391
+ <td></td>
392
+ <td></td>
393
+ <td></td>
394
+ <td></td>
395
+ <td>D-49.1-D-d</td>
396
+ </tr>
397
+ <tr>
398
+ <td>hỏi phố 11</td>
399
+ <td>DC</td>
400
+ <td>P. An Xuân</td>
401
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
402
+ <td>15° 33' 37"</td>
403
+ <td>108° 29' 07"</td>
404
+ <td></td>
405
+ <td></td>
406
+ <td></td>
407
+ <td></td>
408
+ <td>D-49.1-D-d</td>
409
+ </tr>
410
+ <tr>
411
+ <td>ường tỉnh 616</td>
412
+ <td>KX</td>
413
+ <td>P. An Xuân</td>
414
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
415
+ <td></td>
416
+ <td></td>
417
+ <td>15° 33' 59"</td>
418
+ <td>108° 29' 32"</td>
419
+ <td>15° 08' 12"</td>
420
+ <td>108° 07' 29"</td>
421
+ <td>D-49.2-C-c</td>
422
+ </tr>
423
+ <tr>
424
+ <td>ê An Xuân</td>
425
+ <td>TV</td>
426
+ <td>P. An Xuân</td>
427
+ <td>TP. Tam Kỳ</td>
428
+ <td>15° 34' 00"</td>
429
+ <td>108° 29' 24"</td>
430
+ <td></td>
431
+ <td></td>
432
+ <td></td>
433
+ <td></td>
434
+ <td>D-49.1-D-d</td>
435
+ </tr>
436
+ </tbody>
437
+ </table>
438
+ </div>
chandra_raw/00ec387d62f14914877748f1c93e91f5.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="121 33 884 95" data-label="Text"><p>hợp cần thiết, Sở Xây dựng có thể liên hệ với Cục thuế địa phương để xác minh thuế thu nhập của người làm đơn đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội quy định tại Khoản này.</p></div><div data-bbox="375 119 632 164" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương IV</b></h2><h3 style="text-align: center;"><b>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></h3></div><div data-bbox="170 187 558 208" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 9. Trách nhiệm của Sở Xây dựng</b></h4></div><div data-bbox="124 211 884 252" data-label="Text"><p>1. Kiểm tra danh sách các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư gửi đến theo đúng Quy định này.</p></div><div data-bbox="124 255 887 335" data-label="Text"><p>2. Chủ trì, phối hợp cùng với các Sở, ngành và đơn vị có liên quan đơn độc, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội; đồng thời kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm về lựa chọn đối tượng.</p></div><div data-bbox="124 338 887 380" data-label="Text"><p>3. Phối hợp với chủ đầu tư thực hiện nghiêm túc công tác công bố, công khai thông tin các dự án phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="124 383 887 444" data-label="Text"><p>4. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết những thắc mắc, khiếu nại của người thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo thẩm quyền và báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết đối với trường hợp vượt thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="124 447 889 507" data-label="Text"><p>5. Theo dõi, báo cáo tình hình mua bán, thuê, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh theo định kỳ (hàng quý, 06 tháng, năm) hoặc đột xuất cho Ủy ban nhân tỉnh và Bộ Xây dựng.</p></div><div data-bbox="127 511 888 551" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý người có nhu cầu mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội</b></h4></div><div data-bbox="127 555 888 594" data-label="Text"><p>Xác nhận về thực trạng nhà ở và mức thu nhập cho các đối tượng theo quy định.</p></div><div data-bbox="174 599 722 621" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện</b></h4></div><div data-bbox="127 624 889 665" data-label="Text"><p>1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến rộng rãi Quy định này trong nhân dân và các cơ quan nhà nước có liên quan trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="127 668 890 710" data-label="Text"><p>2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tiếp nhận và xác nhận các thông tin có liên quan trong nhiệm vụ và quyền hạn đã được quy định.</p></div><div data-bbox="174 713 686 735" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã</b></h4></div><div data-bbox="127 738 890 814" data-label="Text"><p>1. Xác nhận các điều kiện về cư trú, thực trạng nhà ở và các giấy tờ khác có liên quan đến việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy định, bảo đảm tính xác thực, nhanh chóng và tạo điều kiện thuận lợi cho đối tượng khi có nhu cầu.</p></div><div data-bbox="127 818 892 896" data-label="Text"><p>2. Công bố, công khai Quy định và danh sách đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên các phương tiện truyền thanh của địa phương và niêm yết danh sách hộ gia đình, cá nhân được xét mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="862 940 892 958" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
 
 
chandra_raw/00f5c3f65f7d489eb1db9d2c2854bf6c.html DELETED
@@ -1,179 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="148 104 959 865" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Số TT</th>
6
- <th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
7
- <th>Đơn giá</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>-</td>
13
- <td>Từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phương Lâm đến ngã ba bà Ngan (thửa 441, tờ BĐ số 10)</td>
14
- <td>130</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>-</td>
18
- <td>Từ hết đất nhà bà Ngan(hết thửa 441, tờ BĐ 10) đến hết đường</td>
19
- <td>130</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>-</td>
23
- <td>Từ ngã ba ông Sơn thủy đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình</td>
24
- <td>130</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>-</td>
28
- <td>Từ thửa 395, tờ BĐ 01 đến hết thửa số 92 tờ BĐ số 01 (đối diện của hàng VLXD Tuyên Phần)</td>
29
- <td>130</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>*</td>
33
- <td><b>Khu vực II</b></td>
34
- <td></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>-</td>
38
- <td>Các đường liên thôn lớn hơn 2,5 m đầu nối với đường khu vực 1</td>
39
- <td>100</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>*</td>
43
- <td><b>Khu vực 3:</b></td>
44
- <td></td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>-</td>
48
- <td>Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m đầu nối với đường khu vực 2</td>
49
- <td>39</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>-</td>
53
- <td>Còn lại</td>
54
- <td>28</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td><b>VIII</b></td>
58
- <td><b>XÃ GIA LÂM</b></td>
59
- <td></td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>*</td>
63
- <td><b>Khu vực 1</b></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td><b>1</b></td>
68
- <td><b>Đường TL 725</b></td>
69
- <td></td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>-</td>
73
- <td>Từ TT Nam Ban đến ngã ba đi thôn 5</td>
74
- <td>800</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>-</td>
78
- <td>Từ ngã ba đi thôn 5 đến công văn hóa thôn 4</td>
79
- <td>500</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>-</td>
83
- <td>Từ công văn hóa thôn 4 đến trường Mẫu giáo</td>
84
- <td>500</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>-</td>
88
- <td>Từ trường Mẫu giáo đến công văn hóa thôn 3</td>
89
- <td>300</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>-</td>
93
- <td>Từ công văn hóa thôn 3 đến cầu suối cạn</td>
94
- <td>250</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>-</td>
98
- <td>Từ cầu suối cạn đến đỉnh độc đá thôn 1</td>
99
- <td>180</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>-</td>
103
- <td>Từ đỉnh độc đá thôn 1 đến hồ thôn 1</td>
104
- <td>150</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>-</td>
108
- <td>Từ hồ thôn 1 đến giáp Đức trọng</td>
109
- <td>100</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td><b>2</b></td>
113
- <td><b>Đường đi xã Đông Thanh</b></td>
114
- <td></td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>-</td>
118
- <td>Từ giáp TL725 đến công văn hóa thôn 5</td>
119
- <td>200</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>-</td>
123
- <td>Từ công văn hóa thôn 5 đến công văn hóa thôn 6</td>
124
- <td>180</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>-</td>
128
- <td>Từ công văn hóa thôn 6 đến giáp xã Đông Thanh</td>
129
- <td>150</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>*</td>
133
- <td><b>Khu vực 2</b></td>
134
- <td></td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td><b>1</b></td>
138
- <td><b>Khu vực chợ Gia Lâm</b></td>
139
- <td></td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>1.1</td>
143
- <td>Từ trạm Thuế đến đất ông Truyền (thửa 154, TBĐ 11)</td>
144
- <td>200</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>1.2</td>
148
- <td>Từ đất ông Đình (thửa 31, TBĐ 11) đến đất ông Hiến (thửa 27,TBĐ 17)</td>
149
- <td>150</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>-</td>
153
- <td>Từ hết đất ông Hiến (hết thửa 27) đến đất bà Đoàn (Thửa 52, TBĐ 11)</td>
154
- <td>150</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td>-</td>
158
- <td>Từ đất bà Đoàn (hết thửa 52) đến ngã tư ông Quý (thửa 39, TBĐ 11)</td>
159
- <td>250</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>-</td>
163
- <td>Từ ngã tư ông Quý đến trại tâm tợ An Tuyên</td>
164
- <td>150</td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>1.3</td>
168
- <td>Từ ngã tư ông Phà (thửa 49, TBĐ 11) đến đất ông Truyền (thửa 71,TBĐ 11)</td>
169
- <td>100</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>1.4</td>
173
- <td>Ngã ba đi kho xăng KA2 đến ngã ba ông Vượng ( thửa 323, TBĐ 02)</td>
174
- <td>100</td>
175
- </tr>
176
- </tbody>
177
- </table>
178
- </div>
179
- <div data-bbox="908 924 935 939" data-label="Page-Footer">15</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01269c21b94c4d7db9b820a19fc14d49.html ADDED
@@ -0,0 +1,106 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="183 143 574 163" data-label="Section-Header">
2
+ <p><b>♦ Các dự án sản xuất nhóm sản phẩm cao su</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="169 162 889 561" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <tr>
7
+ <td>1</td>
8
+ <td>Đầu tư mở rộng nâng công suất nhà máy sản xuất lốp xe tải radial</td>
9
+ <td>Miền Trung</td>
10
+ <td>1,2 - 1,8 triệu lốp/năm</td>
11
+ <td>105</td>
12
+ <td>2016 - 2018</td>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <td>2</td>
16
+ <td>Nhà máy sản xuất lốp xe tải radial</td>
17
+ <td>Miền Bắc</td>
18
+ <td>2,4 - 3,0 triệu lốp/năm</td>
19
+ <td>310</td>
20
+ <td>2016 - 2020</td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>3</td>
24
+ <td>Nhà máy sản xuất băng tải và dây cưa roa bố thép và sợi thép</td>
25
+ <td>Miền Bắc</td>
26
+ <td>500.000 m<sup>2</sup> băng tải, 1,0 triệu m cưa roa/năm</td>
27
+ <td>52</td>
28
+ <td>2016 - 2020</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>4</td>
32
+ <td>Nhà máy sản xuất găng tay, ống dẫn cao su y tế, thực phẩm, đệm mút từ latex...</td>
33
+ <td>Miền Nam</td>
34
+ <td>10.000 tấn sản phẩm/năm</td>
35
+ <td>21</td>
36
+ <td>2016 - 2020</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>5</td>
40
+ <td>Nhà máy sản xuất lốp xe tải radial</td>
41
+ <td>Miền Nam</td>
42
+ <td>1,0 triệu lốp/năm</td>
43
+ <td>170</td>
44
+ <td>2016 - 2020</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>6</td>
48
+ <td>Nhà máy sản xuất cao su kỹ thuật</td>
49
+ <td>*</td>
50
+ <td>1,0 triệu sản phẩm/năm</td>
51
+ <td>70</td>
52
+ <td>2016 - 2020</td>
53
+ </tr>
54
+ </table>
55
+ </div>
56
+ <div data-bbox="176 566 577 587" data-label="Section-Header">
57
+ <p><b>♦ Các dự án sản xuất nhóm sản phẩm tẩy rửa</b></p>
58
+ </div>
59
+ <div data-bbox="165 589 882 728" data-label="Table">
60
+ <table border="1">
61
+ <tr>
62
+ <td>1</td>
63
+ <td>Đầu tư cơ sở sản xuất hóa mỹ phẩm cao cấp</td>
64
+ <td>Miền Bắc</td>
65
+ <td>10</td>
66
+ <td>1,5</td>
67
+ <td>2016 - 2020</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>2</td>
71
+ <td>Nhà máy sản xuất LAB</td>
72
+ <td>Miền Trung hoặc miền Nam</td>
73
+ <td>100</td>
74
+ <td>110</td>
75
+ <td>2016 - 2020</td>
76
+ </tr>
77
+ </table>
78
+ </div>
79
+ <div data-bbox="173 736 632 758" data-label="Section-Header">
80
+ <p><b>♦ Các dự án sản xuất nhóm sản phẩm sơn và mực in</b></p>
81
+ </div>
82
+ <div data-bbox="162 765 882 896" data-label="Table">
83
+ <table border="1">
84
+ <tr>
85
+ <td>1</td>
86
+ <td>Mở rộng các cơ sở hiện có</td>
87
+ <td>Các cơ sở hiện có</td>
88
+ <td>Theo nhu cầu</td>
89
+ <td>26</td>
90
+ <td>2016 - 2020</td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td colspan="4" style="text-align: right;"><b>Tổng</b></td>
94
+ <td><b>5.782,9</b></td>
95
+ <td><b>Triệu USD</b></td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td colspan="4"><b>Tổng vốn đầu tư giai đoạn 2016 - 2020 (đã làm tròn)</b></td>
99
+ <td><b>5.783,0</b></td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ </table>
103
+ </div>
104
+ <div data-bbox="849 902 867 917" data-label="Page-Footer">
105
+ <p>8</p>
106
+ </div>
chandra_raw/01587261fcf64faf815367f837292509.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="470 103 555 121" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 1</b></p></div><div data-bbox="197 125 837 168" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số: 63/2014 /TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</i></p></div><div data-bbox="193 198 426 232" data-label="Text"><p>Tên đơn vị KDVT: .....<br/>Số: ..... /.....</p></div><div data-bbox="477 191 849 258" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b><br/>....., ngày..... tháng..... năm.....</p></div><div data-bbox="268 279 767 323" data-label="Section-Header"><p><b>GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP<br/>GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ</b></p></div><div data-bbox="343 357 668 378" data-label="Text"><p>Kính gửi: Sở GTVT .....</p></div><div data-bbox="190 407 844 685" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .....</li><li>2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có): .....</li><li>3. Địa chỉ trụ sở: .....</li><li>4. Số điện thoại (Fax): .....</li><li>5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc đăng ký doanh nghiệp) số:..... do..... cấp ngày ..... tháng..... năm .....</li><li>6. Họ và tên người đại diện hợp pháp: .....</li><li>7. Đề nghị cấp phép kinh doanh các loại hình vận tải:<ul style="list-style-type: none;"><li>- .....</li><li>- .....</li></ul></li></ul></div><div data-bbox="195 688 857 735" data-label="Text"><p>Đơn vị kinh doanh vận tải cam kết những nội dung đăng ký đúng với thực tế của đơn vị.</p></div><div data-bbox="203 776 284 827" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b><br/>- Như trên;<br/>- Lưu .</p></div><div data-bbox="541 770 854 812" data-label="Text"><p><b>Đại diện đơn vị kinh doanh vận tải</b><br/><i>(Ký tên, đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="840 907 864 921" data-label="Page-Footer"><p>37</p></div>
chandra_raw/017e4e4f44d4424fa74293dc6bfe7fcc.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="139 83 895 162" data-label="Text"><p>1. UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và phân cấp cho các sở, ngành chức năng quản lý các nội dung liên quan đến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc các lĩnh vực, phạm vi quản lý nhà nước do Sở, ngành minh phụ trách.</p></div><div data-bbox="184 168 334 187" data-label="Section-Header"><h2>2. Sở Ngoại vụ:</h2></div><div data-bbox="139 192 895 251" data-label="Text"><p>2.1. Là cơ quan đầu mối tham mưu UBND tỉnh quản lý Nhà nước về tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và quyết định việc cho phép tổ chức hội nghị hội thảo quốc tế đối với các trường hợp thuộc Điều 5 của Quy định này.</p></div><div data-bbox="139 256 895 333" data-label="Text"><p>2.2. Phối hợp với Công an tỉnh và các cơ quan chức năng trong việc kiểm tra thực hiện và có biện pháp xử lý kịp thời, lập biên bản, đình chỉ việc tổ chức hội nghị hội thảo quốc tế đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật hoặc cố ý làm trái các quy định của Quy định này.</p></div><div data-bbox="139 337 895 378" data-label="Text"><p>2.3. Định kỳ hàng năm, tổng hợp và báo cáo tình hình tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo quy định.</p></div><div data-bbox="184 383 442 403" data-label="Section-Header"><h2>3. Công an tỉnh Lâm Đồng:</h2></div><div data-bbox="139 408 895 468" data-label="Text"><p>3.1. Phối hợp với Sở Ngoại vụ và các cơ quan chức năng trong việc kiểm tra thực hiện và có biện pháp xử lý kịp thời đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật hoặc cố ý làm trái các quy định của Quyết định này.</p></div><div data-bbox="139 472 895 530" data-label="Text"><p>3.2. Kiểm tra việc thực hiện các quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước trước, trong và sau khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế; đồng thời phối hợp với ban tổ chức đảm bảo an ninh, an toàn cho hội nghị, hội thảo.</p></div><div data-bbox="139 535 895 612" data-label="Text"><p>4. Sở Văn hóa – Thể thao và Du lịch: Chỉ đạo các cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch, khách sạn ... kiểm tra Giấy phép của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trước khi ký hợp đồng dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại cơ sở kinh doanh của đơn vị mình.</p></div><div data-bbox="139 617 895 693" data-label="Text"><p>5. Sở Công thương: Chỉ đạo các cơ sở kinh doanh dịch vụ, nhà hàng ... kiểm tra Giấy phép của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trước khi ký hợp đồng dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại cơ sở kinh doanh của đơn vị mình.</p></div><div data-bbox="184 698 491 719" data-label="Section-Header"><h2>6. Sở Thông tin và truyền thông:</h2></div><div data-bbox="139 724 895 764" data-label="Text"><p>6.1. Quản lý Nhà nước trong việc quảng cáo; in ấn, phát hành các ấn phẩm liên quan đến nội dung hội nghị, hội thảo quốc tế.</p></div><div data-bbox="139 769 895 807" data-label="Text"><p>6.2. Phối hợp quản lý việc tuyên truyền trước, trong và sau khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.</p></div><div data-bbox="184 812 637 833" data-label="Section-Header"><h2>7. Các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành:</h2></div><div data-bbox="139 837 895 878" data-label="Text"><p>7.1. Chịu trách nhiệm thẩm định nội dung hội nghị, hội thảo quốc tế trong thời gian quy định tại mục 1.3 khoản 1 và mục 2.3 khoản 2 Điều 7 Quy định này.</p></div><div data-bbox="477 906 517 923" data-label="Page-Footer"><p>- 5 -</p></div>
chandra_raw/01b82d889ba54e65b1863a2064c4cd2b.html DELETED
@@ -1,86 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="500 19 925 975" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td></td>
5
- <td>ngày 13/12/2013</td>
6
- <td>thông trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013-2016</td>
7
- <td></td>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <td>117</td>
11
- <td>Quyết định<br/>Số 1455/2003/QĐ-UBND ngày 20/5/2003</td>
12
- <td>Về một số biện pháp đảm bảo trật tự an toàn giao thông tại thành phố Việt Trì</td>
13
- <td>05/6/2003</td>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <td>118</td>
17
- <td>Quyết định<br/>Số 3381/2004/QĐ-CT ngày 04/11/2004</td>
18
- <td>Quy định một số điểm tạm thời cho phép sử dụng một phần vía hè đường của thành phố Việt Trì</td>
19
- <td>19/11/2004</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>119</td>
23
- <td>Quyết định<br/>Số 1494/2005/QĐ-UBND ngày 08/6/2005</td>
24
- <td>Phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải đường bộ, đường sông tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2005-2020</td>
25
- <td>18/6/2005</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>120</td>
29
- <td>Quyết định<br/>Số 2046/2006/QĐ-UBND ngày 19/7/2006</td>
30
- <td>Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an ninh trong lĩnh vực giao thông vận tải</td>
31
- <td>02/8/2006</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>121</td>
35
- <td>Quyết định<br/>Số 3421/2006/QĐ-UBND ngày 12/12/2006</td>
36
- <td>Về việc phân cấp đăng ký phương tiện và cấp phép mở bến thủy nội địa</td>
37
- <td>01/01/2007</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>122</td>
41
- <td>Chỉ thị<br/>Số 08/2006/CT-UBND ngày 26/4/2006</td>
42
- <td>Tăng cường quản lý hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô trên địa bàn tỉnh</td>
43
- <td>26/4/2006</td>
44
- </tr>
45
- </table>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="448 22 484 578" data-label="Section-Header">
48
- <p><b>V. LINH VỰC XÂY DỰNG (Gồm 19 văn bản: 08 Nghị quyết, 11 Quyết định)</b></p>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="114 16 430 975" data-label="Table">
51
- <table border="1">
52
- <tr>
53
- <td>123</td>
54
- <td>Nghị quyết<br/>Số 65/2006/NQ-HDND ngày 17/5/2006</td>
55
- <td>Về việc qui hoạch tổng thể, phát triển hệ thống đô thị điểm dân cư nông thôn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020.</td>
56
- <td>17/5/2006</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>124</td>
60
- <td>Nghị quyết<br/>Số 201/2009/NQ-HDND ngày 26/12/2009</td>
61
- <td>Về việc thành lập các phương Minh Phương, Minh Nông, Văn Phú</td>
62
- <td>26/12/2009</td>
63
- </tr>
64
- <tr>
65
- <td>125</td>
66
- <td>Nghị quyết<br/>Số 175/2009/NQ-HDND ngày 24/4/2009</td>
67
- <td>Về việc xây dựng thành phố Việt Trì thuộc đô thị loại I vào năm 2015</td>
68
- <td>24/4/2009</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>126</td>
72
- <td>Nghị quyết<br/>Số 221/2010/NQ-HDND ngày 12/7/2010</td>
73
- <td>Về việc đề nghị thành lập thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ.</td>
74
- <td>12/7/2010</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>127</td>
78
- <td>Nghị quyết<br/>Số 220/2010/NQ-HDND ngày 12/7/2010</td>
79
- <td>Về việc công nhận xã La Phú, huyện Thanh Thủy đạt tiêu chuẩn đô thị loại V</td>
80
- <td>12/7/2010</td>
81
- </tr>
82
- </table>
83
- </div>
84
- <div data-bbox="73 487 94 507" data-label="Page-Footer">
85
- <p>79</p>
86
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01c03a229392431bb8a4c94a48b7a0a3.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="138 114 812 177" data-label="Text"><p>Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho kịp thời và phù hợp./.</p></div><div data-bbox="139 204 258 225" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b> <i>dk</i></p></div><div data-bbox="140 222 456 431" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- VP Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao; Viện KSNĐTTC;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các hội, đoàn thể;</li><li>- UBND, HĐND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Sở TC, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Công báo; Công TĐT Chính phủ;</li><li>- Website Bộ Tài chính;</li><li>- Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính;</li><li>- Lưu: VT, Vụ HCSN. (4cwb)</li></ul></div><div data-bbox="606 206 754 238" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="506 232 664 354" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a circular border with the text 'BỘ TÀI CHÍNH' (Ministry of Finance) and 'HKG' (Hội đồng Nhà nước - National Assembly) at the bottom. A signature is written across the seal."/></div><div data-bbox="599 342 768 361" data-label="Text"><p><b>Trương Chí Trung</b></p></div><div data-bbox="802 904 821 921" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/01e880ab35a042a3b803037727317592.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="174 114 826 152" data-label="Text"><p>b.1.2) Có quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tính đến thời điểm chuyển nhượng tối thiểu là 183 ngày.</p></div><div data-bbox="174 156 826 210" data-label="Text"><p>Thời điểm xác định quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở là ngày cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.</p></div><div data-bbox="222 217 575 237" data-label="Text"><p>b.1.3) Chuyển nhượng toàn bộ nhà ở, đất ở.</p></div><div data-bbox="172 241 825 296" data-label="Text"><p>Trường hợp cá nhân có quyền hoặc chung quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất ở duy nhất nhưng chuyển nhượng một phần thì không được miễn thuế cho phần chuyển nhượng đó.</p></div><div data-bbox="172 301 824 373" data-label="Text"><p>b.2) Nhà ở, đất ở duy nhất được miễn thuế do cá nhân chuyển nhượng bất động sản tự khai và chịu trách nhiệm. Nếu phát hiện không đúng sẽ bị xử lý truy thu thuế và phạt về hành vi vi phạm pháp luật thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.</p></div><div data-bbox="170 378 823 432" data-label="Text"><p>b.3) Trường hợp chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai không thuộc diện được miễn thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm b, khoản 1, Điều này.</p></div><div data-bbox="170 437 822 490" data-label="Text"><p>c) Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được Nhà nước giao đất không phải trả tiền hoặc được giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="169 496 822 567" data-label="Text"><p>Trường hợp cá nhân được miễn, giảm tiền sử dụng đất khi giao đất, nếu chuyển nhượng diện tích đất được miễn, giảm tiền sử dụng đất thì khai, nộp thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản hướng dẫn tại Điều 12 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="168 572 820 680" data-label="Text"><p>d) Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản) giữa: vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội, ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh chị em ruột với nhau.</p></div><div data-bbox="167 686 820 741" data-label="Text"><p>d) Thu nhập từ chuyển đổi đất nông nghiệp để hợp lý hoá sản xuất nông nghiệp nhưng không làm thay đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, được Nhà nước giao để sản xuất.</p></div><div data-bbox="167 746 820 816" data-label="Text"><p>e) Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản chưa qua chế biến hoặc chỉ qua sơ chế thông thường chưa chế biến thành sản phẩm khác.</p></div><div data-bbox="167 821 818 860" data-label="Text"><p>Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất theo hướng dẫn tại điểm này phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="167 864 818 918" data-label="Text"><p>e.1) Có quyền sử dụng đất, quyền thuê đất, quyền sử dụng mặt nước, quyền thuê mặt nước hợp pháp để sản xuất và trực tiếp tham gia lao động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng thủy sản.</p></div><div data-bbox="478 922 500 938" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
chandra_raw/01e892e50aa740e8813c7c4ea07edf53.html DELETED
@@ -1,117 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="105 19 936 980" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td></td>
5
- <td></td>
6
- <td>UBND ngày 20/4/2010</td>
7
- <td>chức bộ máy của Sở kế hoạch và Đầu tư</td>
8
- <td></td>
9
- <td></td>
10
- </tr>
11
- <tr>
12
- <td>319</td>
13
- <td>Quyết định</td>
14
- <td>Số 1197/2010/QĐ-UBND ngày 06/5/2010</td>
15
- <td>Về ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tư pháp</td>
16
- <td>16/5/2010</td>
17
- <td></td>
18
- </tr>
19
- <tr>
20
- <td>320</td>
21
- <td>Quyết định</td>
22
- <td>Số 2606/QĐ-UBND ngày 24/8/2010</td>
23
- <td>Về ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài nguyên và Môi trường</td>
24
- <td>04/9/2010</td>
25
- <td></td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>321</td>
29
- <td>Quyết định</td>
30
- <td>Số 3027/QĐ-UBND ngày 27/9/2010</td>
31
- <td>Về ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Giáo dục và Đào tạo</td>
32
- <td>07/10/2010</td>
33
- <td></td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td>322</td>
37
- <td>Quyết định</td>
38
- <td>Số 3469/QĐ-UBND ngày 01/11/2010</td>
39
- <td>Về ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch</td>
40
- <td>11/11/2010</td>
41
- <td></td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>323</td>
45
- <td>Quyết định</td>
46
- <td>Số 4181/QĐ-UBND ngày 13/12/2010</td>
47
- <td>Về ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban dân tộc</td>
48
- <td>23/12/2010</td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>324</td>
53
- <td>Quyết định</td>
54
- <td>Số 2625/2011/QĐ-UBND ngày 16/8/2011</td>
55
- <td>về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua-Khen thưởng tỉnh.</td>
56
- <td>26/8/2011</td>
57
- <td></td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>325</td>
61
- <td>Quyết định</td>
62
- <td>Số 1416/2011/QĐ-UBND ngày 25/4/2011</td>
63
- <td>Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Văn phòng UBND tỉnh</td>
64
- <td>05/5/2011</td>
65
- <td></td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>326</td>
69
- <td>Quyết định</td>
70
- <td>Số 2320/2011/QĐ-UBND ngày 18/7/2011</td>
71
- <td>Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ</td>
72
- <td>28/7/2011</td>
73
- <td></td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>327</td>
77
- <td>Quyết định</td>
78
- <td>Số 01/2012/QĐ-UBND ngày 09/01/2012</td>
79
- <td>Về việc ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng của tỉnh Phú Thọ.</td>
80
- <td>19/01/2012</td>
81
- <td></td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>328</td>
85
- <td>Quyết định</td>
86
- <td>Số 32/2013/QĐ-UBND ngày 17/10/2013</td>
87
- <td>về ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn.</td>
88
- <td>27/10/2013</td>
89
- <td></td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>329</td>
93
- <td>Quyết định</td>
94
- <td>Số 09/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013</td>
95
- <td>Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh Phú Thọ.</td>
96
- <td>08/7/2013</td>
97
- <td></td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>330</td>
101
- <td>Quyết định</td>
102
- <td>Số 10/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013</td>
103
- <td>Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ.</td>
104
- <td>08/7/2013</td>
105
- <td></td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>331</td>
109
- <td>Quyết định</td>
110
- <td>Số 11/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013</td>
111
- <td>Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.</td>
112
- <td>08/7/2013</td>
113
- <td></td>
114
- </tr>
115
- </table>
116
- </div>
117
- <div data-bbox="75 491 96 511" data-label="Page-Footer">98</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02045e65087f4c3f91e7006c07f57e5f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="151 107 804 175" data-label="Text"><p>d) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh các đề án, dự án nghiên cứu khoa học và điều tra cơ bản về tài nguyên và môi trường biển trên địa bàn cấp tỉnh; tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt;</p></div><div data-bbox="151 175 808 263" data-label="Text"><p>đ) Tổ chức thực hiện quan trắc biến động và dự báo xu thế biến động; xác định các vùng bờ biển dễ bị tổn thương và biến đổi lớn (bãi bồi, vùng biển xói lở, vùng bờ cát, rừng phòng hộ và đất ngập nước ven biển) trên địa bàn quản lý; đề xuất các giải pháp quản lý, bảo vệ bờ biển;</p></div><div data-bbox="156 263 810 330" data-label="Text"><p>e) Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định việc giao khu vực biển cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="158 329 812 417" data-label="Text"><p>g) Thẩm định các quy hoạch chuyên ngành về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo, quy hoạch mạng lưới dịch vụ, đề án thành lập khu bảo tồn biển, khu bảo tồn đất ngập nước ven biển thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường;</p></div><div data-bbox="161 417 813 484" data-label="Text"><p>h) Tổ chức thực hiện việc đăng ký, cấp phép đối với hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo của tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật và phân cấp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="163 484 815 551" data-label="Text"><p>i) Điều tra, đánh giá và kiểm soát ô nhiễm, suy thoái môi trường biển và hải đảo từ các nguồn phát sinh do các hoạt động khai thác, sử dụng biển, hải đảo và các sự cố hoặc thiên tai trên biển trên địa bàn cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="165 551 818 658" data-label="Text"><p>k) Chủ trì thẩm định, đánh giá hiệu quả về sử dụng tài nguyên và các tác động về môi trường đối với các dự án, công trình khai thác, sử dụng biển, hải đảo thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; tham gia thẩm định các đề án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn về công tác bảo tồn biển trên địa bàn tỉnh;</p></div><div data-bbox="165 658 819 725" data-label="Text"><p>l) Phối hợp theo dõi, giám sát sự cố tràn dầu trên biển, các hoạt động chuyên ngành về khai thác, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng biển, vùng ven biển và hải đảo;</p></div><div data-bbox="169 725 820 792" data-label="Text"><p>m) Xây dựng và tổ chức quản lý cơ sở vật chất - kỹ thuật quan trắc tài nguyên và môi trường biển, cảnh báo và khắc phục hậu quả thiên tai, sự cố môi trường biển thuộc phạm vi quản lý của Sở;</p></div><div data-bbox="171 792 822 878" data-label="Text"><p>n) Kiểm tra, giám sát các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn; phối hợp với các lực lượng tuần tra, kiểm soát chuyên ngành kiểm soát việc tuân thủ pháp luật về khai thác và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển, hải đảo thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="797 909 823 925" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
chandra_raw/02055e1f316b46f1bd2b74138012fdd8.html DELETED
@@ -1,39 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="105 22 925 956" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td></td>
5
- <td></td>
6
- <td></td>
7
- <td></td>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <td>4</td>
11
- <td>Nghị quyết</td>
12
- <td>tỉnh.<br/>224/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010<br/>Về qui định phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ % phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011-2015.</td>
13
- <td>II Điều 1<br/>- điểm 4 Khoản 14; Khoản 15.<br/>- Khoản 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14<br/>- Tiết 1, mục a, Điều 2, khoản 2, Điều 1.<br/>- Tiết 4, mục a, điểm 1, Điều 1; Tiết 2, mục b, Điều 1, Điều 1; Tiết 6, mục b, Điều 1, Điều 1; Tiết 4, mục b, Điều 5, Điều 1</td>
14
- <td>12/12/2011<br/>- Thực hiện theo Nghị quyết 26/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011<br/>- Thực hiện theo Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>5</td>
18
- <td>Nghị quyết</td>
19
- <td>225/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010<br/>Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011, thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2011-2015.</td>
20
- <td>- Tiết 1, mục a, Điều 2, khoản 2, Điều 1.<br/>- Tiết 4, mục a, điểm 1, Điều 1; Tiết 2, mục b, Điều 1, Điều 1; Tiết 6, mục b, Điều 1, Điều 1; Tiết 4, mục b, Điều 5, Điều 1</td>
21
- <td>13/12/2013<br/>- Thực hiện theo Nghị quyết 13/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013<br/>- Thực hiện theo Nghị quyết 27/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011.</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>6</td>
25
- <td>Nghị quyết</td>
26
- <td>26/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011<br/>Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 224/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của HĐND tỉnh Phú Thọ Về qui định phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ % phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011-2015.</td>
27
- <td>- Khoản 6, khoản 7, khoản 9, khoản 10; khoản 11; khoản 13, 14.</td>
28
- <td>14/12/2012<br/>- Thực hiện theo Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>7</td>
32
- <td>Nghị quyết</td>
33
- <td>27/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011<br/>Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 225/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của HĐND tỉnh Phú Thọ về định mức</td>
34
- <td>- Khoản 3, khoản 5 Điều 1</td>
35
- <td>13/12/2013<br/>- Thực hiện theo Nghị quyết 13/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013</td>
36
- </tr>
37
- </table>
38
- </div>
39
- <div data-bbox="75 495 97 513" data-label="Page-Footer">11</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0251d1afbb0f4429b72d5a534b59cb6e.html DELETED
@@ -1,184 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="94 104 907 866" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Số TT</th>
6
- <th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
7
- <th>Đơn giá</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td><b>2</b></td>
13
- <td><b>Các đường liên thôn 3, thôn 4 - Gan Thi</b></td>
14
- <td></td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>2.1</td>
18
- <td>Từ ngã tư ông Quý (thửa 276, TBD04) đến ngã tư ông Toàn (thửa 321, TBD 03)</td>
19
- <td>100</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>2.2</td>
23
- <td>Từ nga tư đi thôn 5 đến phân trường thôn 5</td>
24
- <td>100</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>2.3</td>
28
- <td>Từ trường THCS Gia Lâm (thửa 48 TBD03) đến ngã ba bà Sờ (thửa 460, TBD 03)</td>
29
- <td>70</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>2.4</td>
33
- <td>Từ cống văn hóa thôn 4 đến đất ông Vị (thửa 181, TBD 04)</td>
34
- <td>70</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>2.5</td>
38
- <td>Từ giáp phân trường thôn 5, đến ngã ba ông Ảnh (thửa 20, TBD06)</td>
39
- <td>70</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>2.6</td>
43
- <td>Từ giáp cống văn hóa thôn 5 đến cầu thôn 5</td>
44
- <td>70</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>2.7</td>
48
- <td>Từ ngã ba ông Thảo (thửa 206, TBD 06) đến cầu thôn 6</td>
49
- <td>70</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>*</td>
53
- <td><b>Khu vực 3:</b></td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>-</td>
58
- <td>Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m</td>
59
- <td>60</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>-</td>
63
- <td>Còn lại</td>
64
- <td>50</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td><b>IX</b></td>
68
- <td><b>XÃ MÊ LINH</b></td>
69
- <td></td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>*</td>
73
- <td><b>Khu vực 1</b></td>
74
- <td></td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td></td>
78
- <td><b>Đường TL 725</b></td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>-</td>
83
- <td>Từ TT Nam Ban đến ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2)</td>
84
- <td>96</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>-</td>
88
- <td>Từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) đến trường tiểu học Mê Linh</td>
89
- <td>140</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>-</td>
93
- <td>Từ trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá thôn 3</td>
94
- <td>198</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>-</td>
98
- <td>Từ ngã ba đi bãi đá thôn 3 đến ngã ba đi đồi Tùng</td>
99
- <td>180</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>-</td>
103
- <td>Từ ngã ba đi đồi Tùng đến cầu Cam Ly</td>
104
- <td>212</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>*</td>
108
- <td><b>Khu vực 2</b></td>
109
- <td></td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>1</td>
113
- <td>Từ ngã ba Từ Liêm đến nhà ông Sơn Quyền (thửa số 41, TBD11)</td>
114
- <td>132</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>-</td>
118
- <td>Từ nhà ông Sơn Quyền (hết thửa 41) đến hết thôn 8 (giáp xã Nam Hà)</td>
119
- <td>80</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>2</td>
123
- <td>Từ Ngã ba đi đồi Tùng đến thôn Hang Hót, Buôn Chuối</td>
124
- <td>96</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>3</td>
128
- <td>Đường Thôn 2 đi thôn 3</td>
129
- <td></td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>4</td>
133
- <td>Từ nhà ông Liên (thửa 350, TBD 02) đến nhà ông Trần Ao (thửa 187, TBD 05)</td>
134
- <td>90</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>*</td>
138
- <td><b>Khu vực 3:</b></td>
139
- <td></td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td></td>
143
- <td>1. Đường không thuộc thôn vùng 3</td>
144
- <td></td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>-</td>
148
- <td>Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m</td>
149
- <td>49</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>-</td>
153
- <td>Còn lại</td>
154
- <td>40</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td></td>
158
- <td>2. Đường thuộc thôn vùng 3.</td>
159
- <td></td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>-</td>
163
- <td>Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m</td>
164
- <td>39</td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>-</td>
168
- <td>Còn lại</td>
169
- <td>28</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td><b>X</b></td>
173
- <td><b>XÃ NAM HÀ</b></td>
174
- <td></td>
175
- </tr>
176
- <tr>
177
- <td>*</td>
178
- <td><b>Khu vực 1</b></td>
179
- <td></td>
180
- </tr>
181
- </tbody>
182
- </table>
183
- </div>
184
- <div data-bbox="859 926 887 941" data-label="Page-Footer">16</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02587c46b3ab45b798608ef226224acc.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="270 112 765 134" data-label="Text"><p>1. Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóng:</p></div><div data-bbox="269 137 661 158" data-label="Text"><p>a) Công chức, viên chức, công nhân quốc phòng;</p></div><div data-bbox="217 161 869 200" data-label="Text"><p>b) Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên;</p></div><div data-bbox="217 203 867 240" data-label="Text"><p>c) Người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hương lượng theo ngạch, bậc công chức, viên chức nhà nước;</p></div><div data-bbox="214 245 867 318" data-label="Text"><p>d) Trí thức trẻ tính nguyên theo Quyết định số 174/QĐ-TTg ngày 29 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Dự án "Tăng cường trí thức trẻ tính nguyên đến công tác tại các khu kinh tế quốc phòng giai đoạn 2010 – 2020".</p></div><div data-bbox="263 323 613 346" data-label="Text"><p>2. Nhóm do tổ chức bảo hiểm xã hội đóng:</p></div><div data-bbox="212 349 864 403" data-label="Text"><p>a) Người lao động quy định tại Khoản 1 Điều này trong thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản theo qui định của pháp luật về bảo hiểm xã hội (sau đây viết tắt là BHXH);</p></div><div data-bbox="210 408 863 462" data-label="Text"><p>b) Người lao động quy định tại Khoản 1 Điều này trong thời gian nghỉ việc hưởng trợ cấp BHXH hằng tháng do mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.</p></div><div data-bbox="260 468 580 487" data-label="Text"><p>3. Nhóm do ngân sách nhà nước đóng:</p></div><div data-bbox="208 491 861 597" data-label="Text"><p>a) Học viên đào tạo cán bộ quân sự Ban Chỉ huy quân sự cấp xã hệ tập trung theo Quyết định số 799/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đào tạo cán bộ quân sự Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự Cơ sở đến năm 2020 và những năm tiếp theo đang hưởng sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước, chưa tham gia BHYT;</p></div><div data-bbox="208 602 861 657" data-label="Text"><p>b) Người nước ngoài đang học tập trong các học viện, nhà trường Quân đội được cấp học bổng từ ngân sách của Nhà nước Việt Nam theo các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;</p></div><div data-bbox="208 662 861 841" data-label="Text"><p>c) Thân nhân của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ, (sau đây gọi chung là thân nhân quân nhân); thân nhân của người làm công tác cơ yếu hương lượng như đối với quân nhân đang công tác trong Bộ Quốc phòng hoặc tại các Bộ khác, ngành, địa phương và thân nhân của học viên cơ yếu được hưởng chế độ, chính sách theo chế độ, chính sách đối với học viên ở các trường Quân đội (sau đây gọi chung là thân nhân cơ yếu) bao gồm: Bố đẻ, mẹ đẻ; bố đẻ, mẹ đẻ của vợ hoặc của chồng; người nuôi dưỡng hợp pháp của bản thân, của vợ hoặc của chồng; vợ hoặc chồng; con đẻ, con nuôi hợp pháp dưới 18 tuổi; con đẻ, con nuôi hợp pháp từ đủ 18 tuổi trở lên nhưng bị khuyết tật theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="208 845 859 882" data-label="Text"><p>4. Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng, bao gồm: Học sinh, sinh viên hệ dân sự trong các học viện, nhà trường Quân đội, Cơ yếu.</p></div><div data-bbox="839 904 859 920" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/025b3441a59a4f20ad9d52f20924dc0d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="460 102 792 121" data-label="Text"><p>(Seal or stamp of the authority, as appropriate)</p></div><div data-bbox="194 149 331 167" data-label="Text"><p><b>Kiểm tra bổ sung:</b></p></div><div data-bbox="194 172 361 189" data-label="Text"><p><b>Additional inspection:</b></p></div><div data-bbox="194 214 301 232" data-label="Text"><p>(Nếu yêu cầu)</p></div><div data-bbox="194 236 289 253" data-label="Text"><p>(If required)</p></div><div data-bbox="460 148 525 165" data-label="Text"><p>Chữ ký:</p></div><div data-bbox="460 170 863 187" data-label="Text"><p>Signed: _____</p></div><div data-bbox="460 191 538 208" data-label="Text"><p>Địa điểm:</p></div><div data-bbox="460 213 863 229" data-label="Text"><p>Place: _____</p></div><div data-bbox="460 234 512 251" data-label="Text"><p>Ngày:</p></div><div data-bbox="460 256 853 272" data-label="Text"><p>Date: _____</p></div><div data-bbox="460 276 741 295" data-label="Text"><p>(Đóng dấu của tổ chức được ủy quyền)</p></div><div data-bbox="460 298 794 316" data-label="Text"><p>(Seal or stamp of the authority, as appropriate)</p></div><div data-bbox="194 402 332 421" data-label="Text"><p><b>Kiểm tra bổ sung:</b></p></div><div data-bbox="194 425 362 442" data-label="Text"><p><b>Additional inspection:</b></p></div><div data-bbox="194 467 302 485" data-label="Text"><p>(Nếu yêu cầu)</p></div><div data-bbox="194 489 289 507" data-label="Text"><p>(If required)</p></div><div data-bbox="460 402 525 420" data-label="Text"><p>Chữ ký:</p></div><div data-bbox="460 424 853 441" data-label="Text"><p>Signed: _____</p></div><div data-bbox="460 445 538 462" data-label="Text"><p>Địa điểm:</p></div><div data-bbox="460 467 853 483" data-label="Text"><p>Place: _____</p></div><div data-bbox="460 488 512 506" data-label="Text"><p>Ngày:</p></div><div data-bbox="460 511 853 527" data-label="Text"><p>Date: _____</p></div><div data-bbox="460 531 741 549" data-label="Text"><p>(Đóng dấu của tổ chức được ủy quyền)</p></div><div data-bbox="460 553 794 571" data-label="Text"><p>(Seal or stamp of the authority, as appropriate)</p></div><div data-bbox="504 893 532 910" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
 
 
chandra_raw/026147cdf0ec49d0ae02448d9baf4c72.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="171 105 754 126" data-label="Text"><p>cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, trung học phổ thông hoặc học nghề.</p></div><div data-bbox="171 131 824 219" data-label="Text"><p>g.1.4) Trường hợp là con nuôi, con ngoài giá thú, con riêng thì ngoài các giấy tờ theo từng trường hợp nêu trên, hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ khác để chứng minh mối quan hệ như: bản chụp quyết định công nhận việc nuôi con nuôi, quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con của cơ quan nhà nước có thẩm quyền...</p></div><div data-bbox="220 225 647 245" data-label="Text"><p>g.2) Đối với vợ hoặc chồng, hồ sơ chứng minh gồm:</p></div><div data-bbox="220 250 501 269" data-label="Text"><ul><li>- Bản chụp Chứng minh nhân dân.</li></ul></div><div data-bbox="169 273 822 311" data-label="Text"><ul><li>- Bản chụp sổ hộ khẩu (chứng minh được mối quan hệ vợ chồng) hoặc Bản chụp Giấy chứng nhận kết hôn.</li></ul></div><div data-bbox="168 315 822 424" data-label="Text"><p>Trường hợp vợ hoặc chồng trong độ tuổi lao động thì ngoài các giấy tờ nêu trên hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ khác chứng minh người phụ thuộc không có khả năng lao động như bản chụp Giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật đối với người khuyết tật không có khả năng lao động, bản chụp hồ sơ bệnh án đối với người mắc bệnh không có khả năng lao động (như bệnh AIDS, ung thư, suy thận mãn,...).</p></div><div data-bbox="168 428 820 482" data-label="Text"><p>g.3) Đối với cha đẻ, mẹ đẻ, cha vợ, mẹ vợ (hoặc cha chồng, mẹ chồng), cha dưỡng, mẹ kế, cha nuôi hợp pháp, mẹ nuôi hợp pháp hồ sơ chứng minh gồm:</p></div><div data-bbox="217 488 498 507" data-label="Text"><ul><li>- Bản chụp Chứng minh nhân dân.</li></ul></div><div data-bbox="167 512 820 584" data-label="Text"><ul><li>- Giấy tờ hợp pháp để xác định mối quan hệ của người phụ thuộc với người nộp thuế như bản chụp sổ hộ khẩu (nếu có cùng sổ hộ khẩu), giấy khai sinh, quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.</li></ul></div><div data-bbox="167 588 820 696" data-label="Text"><p>Trường hợp trong độ tuổi lao động thì ngoài các giấy tờ nêu trên, hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ chứng minh là người khuyết tật, không có khả năng lao động như bản chụp Giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật đối với người khuyết tật không có khả năng lao động, bản chụp hồ sơ bệnh án đối với người mắc bệnh không có khả năng lao động (như bệnh AIDS, ung thư, suy thận mãn,...).</p></div><div data-bbox="168 701 820 738" data-label="Text"><p>g.4) Đối với các cá nhân khác theo hướng dẫn tại tiết d.4, điểm d, khoản 1, Điều này hồ sơ chứng minh gồm:</p></div><div data-bbox="216 743 703 763" data-label="Text"><p>g.4.1) Bản chụp Chứng minh nhân dân hoặc Giấy khai sinh.</p></div><div data-bbox="167 768 819 805" data-label="Text"><p>g.4.2) Các giấy tờ hợp pháp để xác định trách nhiệm nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="165 810 819 915" data-label="Text"><p>Trường hợp người phụ thuộc trong độ tuổi lao động thì ngoài các giấy tờ nêu trên, hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ chứng minh không có khả năng lao động như bản chụp Giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật đối với người khuyết tật không có khả năng lao động, bản chụp hồ sơ bệnh án đối với người mắc bệnh không có khả năng lao động (như bệnh AIDS, ung thư, suy thận mãn,...).</p></div><div data-bbox="478 914 500 929" data-label="Page-Footer"><p>37</p></div>
chandra_raw/0269b1dc387a495481358fdc2a86acbe.html ADDED
@@ -0,0 +1,415 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="879 499 894 513" data-label="Page-Header">48</div>
2
+ <div data-bbox="137 65 867 937" data-label="Table">
3
+ <table border="1">
4
+ <thead>
5
+ <tr>
6
+ <th rowspan="2">Địa danh</th>
7
+ <th rowspan="2">Nhóm đối tượng</th>
8
+ <th rowspan="2">Tên BVHC cấp xã</th>
9
+ <th rowspan="2">Tên BVHC cấp huyện</th>
10
+ <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
+ <th rowspan="2">Phân hiệu mãh bản đồ địa hình</th>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <th>Tọa độ trung tâm (Độ, phút, giây)</th>
15
+ <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
16
+ <th>Tọa độ điểm đầu (Độ, phút, giây)</th>
17
+ <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
18
+ <th>Tọa độ điểm cuối (Độ, phút, giây)</th>
19
+ <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
20
+ </tr>
21
+ </thead>
22
+ <tbody>
23
+ <tr>
24
+ <td>Sông Bung</td>
25
+ <td>TV</td>
26
+ <td>xã Ka Dàng</td>
27
+ <td>H. Đồng Giang</td>
28
+ <td>15° 52' 59"</td>
29
+ <td>107° 48' 23"</td>
30
+ <td>15° 50' 36"</td>
31
+ <td>107° 13' 59"</td>
32
+ <td>15° 49' 05"</td>
33
+ <td>107° 50' 51"</td>
34
+ <td>D-48-12-B-c</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>Thôn Hiệp</td>
38
+ <td>DC</td>
39
+ <td>xã Ka Dàng</td>
40
+ <td>H. Đồng Giang</td>
41
+ <td>15° 52' 19"</td>
42
+ <td>107° 45' 19"</td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td>D-48-12-B-a</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>thôn Ka Đầu</td>
51
+ <td>DC</td>
52
+ <td>xã Ka Dàng</td>
53
+ <td>H. Đồng Giang</td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ <td>D-48-12-B-c</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>suối Ka Ro</td>
64
+ <td>TV</td>
65
+ <td>xã Ka Dàng</td>
66
+ <td>H. Đồng Giang</td>
67
+ <td>15° 52' 10"</td>
68
+ <td>107° 45' 50"</td>
69
+ <td>15° 50' 54"</td>
70
+ <td>107° 47' 20"</td>
71
+ <td>15° 49' 42"</td>
72
+ <td>107° 47' 49"</td>
73
+ <td>D-48-12-B-c</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>thôn Khe Bộc</td>
77
+ <td>DC</td>
78
+ <td>xã Ka Dàng</td>
79
+ <td>H. Đồng Giang</td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td>D-48-12-B-c</td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td>Sông Kôn</td>
90
+ <td>TV</td>
91
+ <td>xã Ka Dàng</td>
92
+ <td>H. Đồng Giang</td>
93
+ <td>15° 53' 10"</td>
94
+ <td>107° 48' 04"</td>
95
+ <td>16° 04' 09"</td>
96
+ <td>107° 47' 12"</td>
97
+ <td>15° 50' 40"</td>
98
+ <td>107° 56' 21"</td>
99
+ <td>D-48-12-B-a</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>suối Nạp Nam</td>
103
+ <td>TV</td>
104
+ <td>xã Ka Dàng</td>
105
+ <td>H. Đồng Giang</td>
106
+ <td>15° 52' 57"</td>
107
+ <td>107° 47' 44"</td>
108
+ <td>15° 50' 02"</td>
109
+ <td>107° 45' 36"</td>
110
+ <td>15° 49' 01"</td>
111
+ <td>107° 45' 44"</td>
112
+ <td>D-48-12-B-c</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>thôn Nổi 1</td>
116
+ <td>DC</td>
117
+ <td>xã Ka Dàng</td>
118
+ <td>H. Đồng Giang</td>
119
+ <td></td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td></td>
124
+ <td></td>
125
+ <td>D-48-12-B-a</td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>thôn Nổi 2</td>
129
+ <td>KX</td>
130
+ <td>xã Ka Dàng</td>
131
+ <td>H. Đồng Giang</td>
132
+ <td>15° 53' 29"</td>
133
+ <td>107° 49' 03"</td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ <td></td>
138
+ <td>D-48-12-B-a</td>
139
+ </tr>
140
+ <tr>
141
+ <td>Nhà máy Thủy điện Sông Kôn 2</td>
142
+ <td>DC</td>
143
+ <td>xã Ka Dàng</td>
144
+ <td>H. Đồng Giang</td>
145
+ <td>15° 52' 56"</td>
146
+ <td>107° 49' 35"</td>
147
+ <td>15° 50' 54"</td>
148
+ <td>107° 46' 01"</td>
149
+ <td>15° 49' 25"</td>
150
+ <td>107° 47' 01"</td>
151
+ <td>D-48-12-B-a</td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>thôn Tu Ngọc</td>
155
+ <td>TV</td>
156
+ <td>xã Ka Dàng</td>
157
+ <td>H. Đồng Giang</td>
158
+ <td>15° 53' 39"</td>
159
+ <td>107° 43' 43"</td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ <td></td>
164
+ <td>D-48-12-B-c</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>suối Xúi Lúi</td>
168
+ <td>SV</td>
169
+ <td>xã Ma Cooih</td>
170
+ <td>H. Đồng Giang</td>
171
+ <td>15° 52' 58"</td>
172
+ <td>107° 41' 41"</td>
173
+ <td></td>
174
+ <td></td>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td>D-48-12-A-b</td>
178
+ </tr>
179
+ <tr>
180
+ <td>Núi Ua</td>
181
+ <td>SV</td>
182
+ <td>xã Ma Cooih</td>
183
+ <td>H. Đồng Giang</td>
184
+ <td>15° 51' 53"</td>
185
+ <td>107° 40' 20"</td>
186
+ <td></td>
187
+ <td></td>
188
+ <td></td>
189
+ <td></td>
190
+ <td>D-48-12-A-d</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td>Núi Ua</td>
194
+ <td>SV</td>
195
+ <td>xã Ma Cooih</td>
196
+ <td>H. Đồng Giang</td>
197
+ <td>15° 50' 36"</td>
198
+ <td>107° 40' 49"</td>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ <td>D-48-12-A-d</td>
204
+ </tr>
205
+ <tr>
206
+ <td>thôn A Bông</td>
207
+ <td>DC</td>
208
+ <td>xã Ma Cooih</td>
209
+ <td>H. Đồng Giang</td>
210
+ <td>15° 51' 14"</td>
211
+ <td>107° 42' 09"</td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td></td>
215
+ <td></td>
216
+ <td>D-48-12-A-d</td>
217
+ </tr>
218
+ <tr>
219
+ <td>thôn A Dợ</td>
220
+ <td>DC</td>
221
+ <td>xã Ma Cooih</td>
222
+ <td>H. Đồng Giang</td>
223
+ <td>15° 48' 35"</td>
224
+ <td>107° 42' 01"</td>
225
+ <td>15° 42' 41"</td>
226
+ <td>107° 34' 30"</td>
227
+ <td>15° 46' 19"</td>
228
+ <td>107° 36' 56"</td>
229
+ <td>D-48-12-A-d</td>
230
+ </tr>
231
+ <tr>
232
+ <td>thôn A Đên</td>
233
+ <td>TV</td>
234
+ <td>xã Ma Cooih</td>
235
+ <td>H. Đồng Giang</td>
236
+ <td></td>
237
+ <td></td>
238
+ <td>15° 51' 50"</td>
239
+ <td>107° 44' 03"</td>
240
+ <td>15° 53' 02"</td>
241
+ <td>107° 49' 09"</td>
242
+ <td>D-48-12-A-d</td>
243
+ </tr>
244
+ <tr>
245
+ <td>sông A Nêu</td>
246
+ <td>TV</td>
247
+ <td>xã Ma Cooih</td>
248
+ <td>H. Đồng Giang</td>
249
+ <td></td>
250
+ <td></td>
251
+ <td></td>
252
+ <td></td>
253
+ <td></td>
254
+ <td></td>
255
+ <td>D-48-12-B-c</td>
256
+ </tr>
257
+ <tr>
258
+ <td>sông A Rừng</td>
259
+ <td>SV</td>
260
+ <td>xã Ma Cooih</td>
261
+ <td>H. Đồng Giang</td>
262
+ <td>15° 51' 11"</td>
263
+ <td>107° 45' 08"</td>
264
+ <td>15° 50' 32"</td>
265
+ <td>107° 43' 01"</td>
266
+ <td>15° 48' 29"</td>
267
+ <td>107�� 44' 30"</td>
268
+ <td>D-48-12-A-d</td>
269
+ </tr>
270
+ <tr>
271
+ <td>dây núi A Rằm</td>
272
+ <td>TV</td>
273
+ <td>xã Ma Cooih</td>
274
+ <td>H. Đồng Giang</td>
275
+ <td>15° 50' 52"</td>
276
+ <td>107° 39' 50"</td>
277
+ <td></td>
278
+ <td></td>
279
+ <td></td>
280
+ <td></td>
281
+ <td>D-48-12-A-d</td>
282
+ </tr>
283
+ <tr>
284
+ <td>suối A Rằm</td>
285
+ <td>KX</td>
286
+ <td>xã Ma Cooih</td>
287
+ <td>H. Đồng Giang</td>
288
+ <td>15° 50' 08"</td>
289
+ <td>107° 40' 52"</td>
290
+ <td></td>
291
+ <td></td>
292
+ <td></td>
293
+ <td></td>
294
+ <td>D-48-12-A-d</td>
295
+ </tr>
296
+ <tr>
297
+ <td>cầu A Sơ 1</td>
298
+ <td>KX</td>
299
+ <td>xã Ma Cooih</td>
300
+ <td>H. Đồng Giang</td>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td>15° 53' 03"</td>
304
+ <td>107° 23' 40"</td>
305
+ <td>15° 43' 36"</td>
306
+ <td>107° 38' 11"</td>
307
+ <td>D-48-12-A-c</td>
308
+ </tr>
309
+ <tr>
310
+ <td>sông A Vượng</td>
311
+ <td>TV</td>
312
+ <td>xã Ma Cooih</td>
313
+ <td>H. Đồng Giang</td>
314
+ <td></td>
315
+ <td></td>
316
+ <td>15° 52' 54"</td>
317
+ <td>107° 40' 37"</td>
318
+ <td>15° 53' 20"</td>
319
+ <td>107° 38' 44"</td>
320
+ <td>D-48-12-A-b</td>
321
+ </tr>
322
+ <tr>
323
+ <td>suối A Xanh</td>
324
+ <td>TV</td>
325
+ <td>xã Ma Cooih</td>
326
+ <td>H. Đồng Giang</td>
327
+ <td>15° 50' 28"</td>
328
+ <td>107° 40' 35"</td>
329
+ <td></td>
330
+ <td></td>
331
+ <td></td>
332
+ <td></td>
333
+ <td>D-48-12-A-d</td>
334
+ </tr>
335
+ <tr>
336
+ <td>thôn A Xót</td>
337
+ <td>DC</td>
338
+ <td>xã Ma Cooih</td>
339
+ <td>H. Đồng Giang</td>
340
+ <td>15° 51' 22"</td>
341
+ <td>107° 42' 19"</td>
342
+ <td>15° 50' 36"</td>
343
+ <td>107° 13' 59"</td>
344
+ <td>15° 49' 05"</td>
345
+ <td>107° 50' 51"</td>
346
+ <td>D-48-12-B-c</td>
347
+ </tr>
348
+ <tr>
349
+ <td>thôn A زال</td>
350
+ <td>DC</td>
351
+ <td>xã Ma Cooih</td>
352
+ <td>H. Đồng Giang</td>
353
+ <td></td>
354
+ <td></td>
355
+ <td>15° 48' 44"</td>
356
+ <td>107° 41' 00"</td>
357
+ <td>15° 47' 46"</td>
358
+ <td>107° 43' 47"</td>
359
+ <td>D-48-12-A-d</td>
360
+ </tr>
361
+ <tr>
362
+ <td>Sông Bung</td>
363
+ <td>TV</td>
364
+ <td>xã Ma Cooih</td>
365
+ <td>H. Đồng Giang</td>
366
+ <td></td>
367
+ <td></td>
368
+ <td></td>
369
+ <td></td>
370
+ <td></td>
371
+ <td></td>
372
+ <td>D-48-12-A-b</td>
373
+ </tr>
374
+ <tr>
375
+ <td>Suối Cut</td>
376
+ <td>TV</td>
377
+ <td>xã Ma Cooih</td>
378
+ <td>H. Đồng Giang</td>
379
+ <td>15° 54' 27"</td>
380
+ <td>107° 43' 26"</td>
381
+ <td></td>
382
+ <td></td>
383
+ <td></td>
384
+ <td></td>
385
+ <td>D-48-12-A-d</td>
386
+ </tr>
387
+ <tr>
388
+ <td>Núi Đa</td>
389
+ <td>SV</td>
390
+ <td>xã Ma Cooih</td>
391
+ <td>H. Đồng Giang</td>
392
+ <td>15° 47' 27"</td>
393
+ <td>107° 42' 07"</td>
394
+ <td></td>
395
+ <td></td>
396
+ <td></td>
397
+ <td></td>
398
+ <td>D-48-12-A-d</td>
399
+ </tr>
400
+ <tr>
401
+ <td>múi Đa Kông</td>
402
+ <td>SV</td>
403
+ <td>xã Ma Cooih</td>
404
+ <td>H. Đồng Giang</td>
405
+ <td></td>
406
+ <td></td>
407
+ <td></td>
408
+ <td></td>
409
+ <td></td>
410
+ <td></td>
411
+ <td></td>
412
+ </tr>
413
+ </tbody>
414
+ </table>
415
+ </div>
chandra_raw/02bb0af6757b42e2bbecbbdeb1e83a26.html DELETED
@@ -1,88 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="93 15 937 979" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td></td>
5
- <td></td>
6
- <td></td>
7
- <td></td>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <td>56.</td>
11
- <td>Nghị quyết</td>
12
- <td>Số 23/2012/NQ-HDND<br/>ngày 14/12/2012</td>
13
- <td>Về quy định phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ % phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011-2015.</td>
14
- <td>14/12/2012</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>57.</td>
18
- <td>Nghị quyết</td>
19
- <td>Số 29/2012/NQ-HDND<br/>ngày 14/12/2012</td>
20
- <td>Quy định mức trích từ các khoản thu hồi qua công tác thanh tra thực nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Phú Thọ</td>
21
- <td>14/12/2012</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>58.</td>
25
- <td>Nghị quyết</td>
26
- <td>Số 32/2012/NQ-HDND<br/>ngày 14/12/2012</td>
27
- <td>Về điều chỉnh, bổ sung đối tượng mức đóng góp quốc phòng an ninh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;</td>
28
- <td>14/12/2012</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>59.</td>
32
- <td>Nghị quyết</td>
33
- <td>Số 01/2013/NQ-HDND<br/>ngày 15/7/2013</td>
34
- <td>Quy định nội dung, mức chi cho công tác cải cách thủ tục hành chính NN và kiểm soát thủ tục hành chính của tỉnh Phú Thọ.</td>
35
- <td>15/7/2013</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>60.</td>
39
- <td>Nghị quyết</td>
40
- <td>Số 02/2013/NQ-HDND<br/>ngày 15/7/2013</td>
41
- <td>Về quy định mức thu phí và Tỷ lệ (%) phí SD đường bộ đối với xe moto được để lại cho các xã, phường, thị trấn, trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;</td>
42
- <td>15/7/2013</td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td>61.</td>
46
- <td>Nghị quyết</td>
47
- <td>Số 03/2013/NQ-HDND<br/>ngày 15/7/2013</td>
48
- <td>Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ từ năm học 2013-2014.</td>
49
- <td>15/7/2013</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>62.</td>
53
- <td>Nghị quyết</td>
54
- <td>Số 05/2013/NQ-HDND<br/>ngày 15/7/2013</td>
55
- <td>Về việc kết quả giám sát việc thu, quản lý, sử dụng một số loại quy xã hội, nhân đạo, từ thiện và một số khoản huy động của các tổ chức, nhân dân đóng góp hàng năm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ</td>
56
- <td>15/7/2013</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>63.</td>
60
- <td>Nghị quyết</td>
61
- <td>Số 07/2013/NQ-HDND<br/>ngày 13/12/2013</td>
62
- <td>Về phê chuẩn điều chỉnh quyết toán ngân sách địa phương 2011</td>
63
- <td>13/12/2013</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>64.</td>
67
- <td>Nghị quyết</td>
68
- <td>Số 08/2013/NQ-HDND<br/>ngày 13/12/2013</td>
69
- <td>Về phê chuẩn điều chỉnh quyết toán ngân sách địa phương 2012.</td>
70
- <td>13/12/2013</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>65.</td>
74
- <td>Nghị quyết</td>
75
- <td>Số 09/2013/NQ-HDND<br/>ngày 13/12/2013</td>
76
- <td>Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 142/2008/NQ-HDND ngày 22/7/2008 của HDND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển HTX trên địa bàn tỉnh.</td>
77
- <td>13/12/2013</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>66.</td>
81
- <td>Nghị quyết</td>
82
- <td>Số 12/2013/NQ-HDND</td>
83
- <td>Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt</td>
84
- <td>13/12/2013</td>
85
- </tr>
86
- </table>
87
- </div>
88
- <div data-bbox="75 486 95 504" data-label="Page-Footer">73</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02c6ec8e15154d55b5090404a4f60c23.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="107 77 244 100" data-label="Section-Header"><b>Phụ lục số 02:</b></div><div data-bbox="121 106 918 146" data-label="Section-Header"><b>PHÍ CHỢ, PHÍ TRÔNG GIỮ XE MÁY TẠI CHỢ THỊ XÃ HỒNG LĨNH; LỆ PHÍ CẤP PHÉP XÁ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ TỈ LỆ TRÍCH ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ THU PHÍ</b></div><div data-bbox="149 152 879 173" data-label="Text"><i>(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh)</i></div><div data-bbox="103 198 924 786" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>Nội dung</th><th>Đơn vị tính</th><th>Mức thu (đồng)</th><th>Tỷ lệ trích để lại đơn vị thu (%)</th></tr></thead><tbody><tr><td><b>I</b></td><td><b>Phí chợ</b></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1</td><td>Điểm kinh doanh trong đình chợ</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>-</td><td>Hộ kinh doanh thường xuyên</td><td>đ/m<sup>2</sup>/tháng</td><td>20.000</td><td rowspan="2">70%</td></tr><tr><td>-</td><td>Hộ kinh doanh không thường xuyên</td><td>đ/lượt</td><td>3.000</td></tr><tr><td>2</td><td>Điểm kinh doanh Ngoài đình chợ</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>-</td><td>Hộ kinh doanh thường xuyên</td><td>đ/m<sup>2</sup>/tháng</td><td>10.000</td><td rowspan="2">70%</td></tr><tr><td>-</td><td>Hộ kinh doanh không thường xuyên</td><td>đ/lượt</td><td>2.000</td></tr><tr><td><b>II</b></td><td><b>Phí trông giữ xe máy tại chợ</b></td><td>đ/lượt</td><td>2.000</td><td>70%</td></tr><tr><td><b>III</b></td><td><b>Lệ phí cấp phép xả thải vào nguồn nước</b></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1</td><td>Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước</td><td>đ/giấy phép</td><td>80.000</td><td rowspan="2">30%</td></tr><tr><td>2</td><td>Trường hợp gia hạn điều chỉnh nội dung giấy phép</td><td>đ/giấy phép</td><td>40.000</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="582 811 831 831" data-label="Text"><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH</b></div><div data-bbox="555 831 625 856" data-label="Text"><img alt="Signature of the Provincial People's Council"/></div><div data-bbox="928 438 988 556" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council, HỒNG LĨNH"/></div>
 
 
chandra_raw/031a34740b264c7b9b599d1075edba8d.html ADDED
@@ -0,0 +1,118 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="146 481 165 540" data-label="Page-Header">
2
+ <p>Phụ lục 5c</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="198 652 222 875" data-label="Section-Header">
5
+ <p>Cơ quan cấp Giấy phép lưu hành xe</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="195 214 245 513" data-label="Section-Header">
8
+ <p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="269 703 291 824" data-label="Text">
11
+ <p>Số: .../CQCP-GLHX</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="269 245 291 480" data-label="Text">
14
+ <p>....., ngày .... tháng .... năm .....</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="322 286 374 732" data-label="Section-Header">
17
+ <p><b>BÁO CÁO CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH CHO XE QUÁ TÁI TRỌNG,<br/>VÀ XE QUÁ KHỎ GIỚI HẠN (KẼ CẢ XE BÁNH XÍCH)</b></p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="377 415 399 602" data-label="Text">
20
+ <p>(Tháng ..... năm .....</p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="403 357 428 662" data-label="Text">
23
+ <p>Kính gửi: .....</p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="452 96 701 912" data-label="Table">
26
+ <table border="1">
27
+ <thead>
28
+ <tr>
29
+ <th>Dạng phương tiện<br/>Tuyển đường</th>
30
+ <th>Xe 02<br/>trục đơn</th>
31
+ <th>Xe 03<br/>trục</th>
32
+ <th>Xe 04<br/>trục</th>
33
+ <th>Xe bánh<br/>xích</th>
34
+ <th>Tổ hợp xe<br/>- sơ mi rơ<br/>moóc<br/>(03 trục)</th>
35
+ <th>Tổ hợp xe<br/>- sơ mi rơ<br/>moóc<br/>(04 trục)</th>
36
+ <th>Tổ hợp xe<br/>- sơ mi rơ<br/>moóc<br/>(05 trục)</th>
37
+ <th>Tổ hợp xe<br/>- sơ mi rơ<br/>moóc<br/>(06 trục)</th>
38
+ <th>Tổng cộng</th>
39
+ <th>Vận chuyển hàng quá khổ lượng, quá khổ giới hạn</th>
40
+ <th>Ghi chú</th>
41
+ </tr>
42
+ </thead>
43
+ <tbody>
44
+ <tr>
45
+ <td>Quốc lộ</td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td></td>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>Đường tỉnh</td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>...</td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td><b>Tổng cộng</b></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ </tr>
100
+ </tbody>
101
+ </table>
102
+ </div>
103
+ <div data-bbox="723 598 747 902" data-label="Text">
104
+ <p><b>Lưu ý:</b> Cột ghi chú ghi cụ thể loại phương tiện đã cấp có:</p>
105
+ </div>
106
+ <div data-bbox="745 567 808 863" data-label="List-Group">
107
+ <ul>
108
+ <li>- Kích thước bao ngoài gồm: xe + hàng (dài, rộng cao);</li>
109
+ <li>- Khối lượng toàn bộ gồm: xe + hàng</li>
110
+ <li>- CQCP: Sở Giao thông vận tải, Cục Quản lý đường bộ.</li>
111
+ </ul>
112
+ </div>
113
+ <div data-bbox="718 121 764 395" data-label="Text">
114
+ <p><b>Thủ trưởng cơ quan cấp Giấy phép lưu hành xe</b><br/>(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)</p>
115
+ </div>
116
+ <div data-bbox="842 495 860 513" data-label="Page-Footer">
117
+ <p>22</p>
118
+ </div>
chandra_raw/033d5423a7a74d9bbdfcab0898e498a4.html DELETED
@@ -1,84 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="80 25 521 980" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>107</td>
5
- <td>Quyết định</td>
6
- <td>Số 11/2011/QĐ-UBND<br/>ngày 29/7/2011</td>
7
- <td>Ban hành quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh</td>
8
- <td>09/8/2011</td>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <td>108</td>
12
- <td>Quyết định</td>
13
- <td>Số 09/2012/QĐ-UBND<br/>ngày 2/03/2012</td>
14
- <td>V/v bổ sung Khoản 10 điều 7 ban hành quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thực hiện khi nhà nước thu hồi trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 1467/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2011 của UBND tỉnh</td>
15
- <td>12/03/2012</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>109</td>
19
- <td>Quyết định</td>
20
- <td>Số 08/2012/QĐ-UBND<br/>ngày 2/03/2013</td>
21
- <td>V/v quy định hạn mức giao đất ở làm căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh</td>
22
- <td>12/03/2013</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>110</td>
26
- <td>Quyết định</td>
27
- <td>Số 11/2012/QĐ-UBND<br/>ngày 15/03/2012</td>
28
- <td>Quy định về quản lý, khai thác đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ</td>
29
- <td>25/03/2012</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>111</td>
33
- <td>Quyết định</td>
34
- <td>Số 24/2012/QĐ-UBND<br/>ngày 20/12/2012</td>
35
- <td>Giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ</td>
36
- <td>01/01/2013</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>112</td>
40
- <td>Quyết định</td>
41
- <td>Số 40/2013/QĐ-UBND<br/>ngày 20/12/2013</td>
42
- <td>Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ</td>
43
- <td>01/01/2014</td>
44
- </tr>
45
- </table>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="548 242 583 976" data-label="Section-Header">
48
- <p><b>IV. LINH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (Gồm 10 văn bản: 04 Nghị quyết, 05 Quyết định, 01 Chỉ thị)</b></p>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="594 25 880 980" data-label="Table">
51
- <table border="1">
52
- <tr>
53
- <td>113</td>
54
- <td>Nghị quyết</td>
55
- <td>Số 61/2006/NQ-HĐND<br/>ngày 17/5/2006</td>
56
- <td>Về điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020</td>
57
- <td>17/5/2006</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>114</td>
61
- <td>Nghị quyết</td>
62
- <td>Số 146/2008/NQ-HĐND<br/>ngày 22/7/2008</td>
63
- <td>Về việc đổi, đặt tên đường và ngân hàng tên để sử dụng vào việc đổi, đặt tên đường của thành phố Việt Trì</td>
64
- <td>22/7/2008</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>115</td>
68
- <td>Nghị quyết</td>
69
- <td>Số 14/2011/NQ-HĐND<br/>ngày 18/8/2011</td>
70
- <td>Về quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011 - 2020 và định hướng đến năm 2030</td>
71
- <td>18/8/2011</td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>116</td>
75
- <td>Nghị quyết</td>
76
- <td>Số 18/2013/NQ-HĐND</td>
77
- <td>Về tăng cường công tác bảo đảm trật tự an toàn giao</td>
78
- <td>13/12/2013</td>
79
- </tr>
80
- </table>
81
- </div>
82
- <div data-bbox="911 496 933 514" data-label="Page-Footer">
83
- <p>78</p>
84
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0346789d66b544eda1188ce09f207dca.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="173 86 923 145" data-label="Text"><p>1. Điều chuyển nguyên trạng Công ty Thông tin di động (VMS) và Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông từ VNPT về Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý.</p></div><div data-bbox="173 150 921 227" data-label="Text"><p>Bộ Thông tin và Truyền thông xây dựng phương án cổ phần hóa Công ty Thông tin di động (VMS), trong đó làm rõ và kiến nghị việc sử dụng số tiền thu được từ cổ phần hóa, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty này để thực hiện trong năm 2014.</p></div><div data-bbox="173 231 920 287" data-label="Text"><p>Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông hoạt động bảo đảm cân đối thu chi, không sử dụng ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="171 293 920 354" data-label="Text"><p>2. Điều chuyển nguyên trạng các bệnh viện, bệnh viện điều dưỡng, các trường trung học bưu chính viễn thông và công nghệ thông tin đang thuộc VNPT như đề nghị của Bộ Thông tin và Truyền thông về các địa phương quản lý.</p></div><div data-bbox="171 356 919 430" data-label="Text"><p>Bộ Thông tin và Truyền thông làm việc, thống nhất với các địa phương liên quan, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định. Trong khi chưa chuyển về địa phương, các bệnh viện, trường học này tiếp tục duy trì trong cơ cấu tổ chức của VNPT.</p></div><div data-bbox="170 436 918 533" data-label="Text"><p>3. Không chuyển quyền đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại 62 công ty cổ phần nêu trong Đề án và hệ thống vệ tinh Vinasat 1, Vinasat 2 ra khỏi VNPT. Thực hiện sắp xếp Công ty Tài chính Bưu điện theo Nghị quyết số 15/NQ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về một số giải pháp đầy mạnh cổ phần hóa, thoát vốn nhà nước tại doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="169 537 916 593" data-label="Text"><p>4. Căn cứ các chỉ đạo nêu trên, Bộ Thông tin và Truyền thông hoàn thiện Đề án và dự thảo Quyết định phê duyệt, trình Thủ tướng Chính phủ trong tháng 4 năm 2014.</p></div><div data-bbox="168 600 914 654" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Thông tin và Truyền thông, Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="168 686 250 701" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận:</i></p></div><div data-bbox="167 701 521 819" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ tướng CP, các PTTg;</li><li>- Các Bộ: Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, NV, LD-TB&amp;XH;</li><li>- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông VN;</li><li>- Ban Chỉ đạo Đổi mới &amp; PTDN;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, ĐMDN(3). 45</li></ul></div><div data-bbox="565 688 879 728" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</p></div><div data-bbox="531 714 712 848" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="634 829 807 848" data-label="Text"><p>Đạm Việt Muôn</p></div><div data-bbox="893 884 910 897" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/038dc9cc182646f6af6d6a1e638668e6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="507 87 598 106" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 1:</b></p></div><div data-bbox="325 109 742 146" data-label="Text"><p><b>Quan hệ giữa độ chính xác đo sâu với khoảng cách từ trạm tính (base) đến trạm động (rover)</b></p></div><div data-bbox="184 156 875 382" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th><b>TT</b></th><th><b>Khoảng cách (km)</b></th><th><b>Độ chính xác (m)</b></th><th><b>Ghi chú</b></th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>2,5</td><td>0,147</td><td rowspan="8">Theo ước tính</td></tr><tr><td>2</td><td>5</td><td>0,160</td></tr><tr><td>3</td><td>7,5</td><td>0,170</td></tr><tr><td>4</td><td>10</td><td>0,178</td></tr><tr><td>5</td><td>12,5</td><td>0,186</td></tr><tr><td>6</td><td>15</td><td>0,192</td></tr><tr><td>7</td><td>17,5</td><td>0,198</td></tr><tr><td>8</td><td>20</td><td>0,204</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="843 890 872 908" data-label="Page-Footer"><p>19</p></div>
chandra_raw/03a203f99b8b43b38ec5109535ea9fef.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="148 105 800 178" data-label="Text"><p>18. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm đối với các đơn vị sự nghiệp công lập hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường của địa phương.</p></div><div data-bbox="150 173 805 266" data-label="Text"><p>19. Giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân; tham gia quản lý tổ chức và hoạt động của các hội và tổ chức phi chính phủ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="155 260 807 333" data-label="Text"><p>20. Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm pháp luật và giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường theo quy định của pháp luật và phân công, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="159 327 814 520" data-label="Text"><p>21. Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của các đơn vị trực thuộc Sở; quản lý biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, thực hiện chế độ tiền lương và chính sách, chế độ đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật đối với công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của Sở theo quy định của pháp luật và phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ đối với công chức thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện và công chức chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường.</p></div><div data-bbox="166 517 816 568" data-label="Text"><p>22. Quản lý và chịu trách nhiệm về tài chính, tài sản của Sở theo quy định của pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="168 563 818 614" data-label="Text"><p>23. Thống kê, báo cáo tình hình quản lý, bảo vệ tài nguyên và môi trường tại địa phương theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="169 609 822 660" data-label="Text"><p>24. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao hoặc theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="219 663 417 685" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Cơ cấu tổ chức</b></h3></div><div data-bbox="221 691 348 711" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Lãnh đạo Sở</b></h4></div><div data-bbox="174 710 823 780" data-label="Text"><p>a) Sở Tài nguyên và Môi trường có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; riêng Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh có không quá 04 Phó Giám đốc;</p></div><div data-bbox="176 777 828 906" data-label="Text"><p>b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; báo cáo trước Hội đồng nhân dân, trả lời kiến nghị của cử tri, chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh theo yêu cầu;</p></div><div data-bbox="802 906 828 922" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
chandra_raw/03b18d9c12134ac7a74285ba0a9c9042.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="175 83 925 162" data-label="Text"><p>10. Phạt tiền từ 14.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 28.000.000 đồng đến 32.000.000 đồng đối với tổ chức là chủ xe ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự xe ô tô thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="175 175 925 254" data-label="Text"><p>a) Giao phương tiện hoặc để cho người làm công, người đại diện điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 6 Điều 24 Nghị định này hoặc trực tiếp điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 6 Điều 24 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="175 266 925 345" data-label="Text"><p>b) Giao phương tiện hoặc để cho người làm công, người đại diện điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 25 Nghị định này hoặc trực tiếp điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 25 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="175 356 925 435" data-label="Text"><p>c) Giao phương tiện hoặc để cho người làm công, người đại diện điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 33 Nghị định này hoặc trực tiếp điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 33 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="173 446 925 582" data-label="Text"><p>11. Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 32.000.000 đồng đến 36.000.000 đồng đối với tổ chức là chủ xe ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự xe ô tô khi giao phương tiện hoặc để cho người làm công, người đại diện điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 7 Điều 24 Nghị định này hoặc trực tiếp điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 7 Điều 24 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="173 594 923 672" data-label="Text"><p>12. Phạt tiền từ 18.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 36.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với tổ chức là chủ xe ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự xe ô tô thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="172 685 923 764" data-label="Text"><p>a) Giao phương tiện hoặc để cho người làm công, người đại diện điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 8 Điều 24 Nghị định này hoặc trực tiếp điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 8 Điều 24 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="172 775 923 854" data-label="Text"><p>b) Giao phương tiện hoặc để cho người làm công, người đại diện điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 5 Điều 33 Nghị định này hoặc trực tiếp điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 5 Điều 33 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="172 865 923 927" data-label="Text"><p>13. Phạt tiền từ 28.000.000 đồng đến 32.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 56.000.000 đồng đến 64.000.000 đồng đối với tổ chức là chủ xe ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự xe ô tô khi giao phương tiện</p></div><div data-bbox="888 939 919 958" data-label="Page-Footer"><p>58</p></div>
 
 
chandra_raw/03d5a8d824ec4dca8da91129c0252ffa.html DELETED
@@ -1,55 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="64 54 506 303" data-label="List-Group">
2
- <ul>
3
- <li>- Nơi làm việc được bố trí khoa học, hợp lý.</li>
4
- <li>- Hộ chiếu thi công</li>
5
- <li>- Búa, clê, mỏ lết, xẻng, chèo, cuốc chim;</li>
6
- <li>- Khối bê tông, vữa bê tông;</li>
7
- <li>- Máy nâng, máy chèn;</li>
8
- <li>- Dây dọi, thước nivô;</li>
9
- <li>- Đất đá chèn;</li>
10
- <li>- Thúng, xe goòng, hòm đựng dụng cụ;</li>
11
- <li>- Sở bàn giao.</li>
12
- </ul>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="72 307 570 326" data-label="Section-Header">
15
- <h2>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</h2>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="67 348 836 733" data-label="Table">
18
- <table border="1">
19
- <thead>
20
- <tr>
21
- <th>Tiêu chí đánh giá</th>
22
- <th>Cách thức đánh giá</th>
23
- </tr>
24
- </thead>
25
- <tbody>
26
- <tr>
27
- <td>
28
- <ul>
29
- <li>- Lựa chọn đúng dụng cụ, vật tư cần thiết cho công việc.</li>
30
- <li>- Cùng cố vô chống lấp trước đảm bảo an toàn.</li>
31
- <li>- Sử dụng thành thạo dụng cụ thủ công đào và san phẳng đáy hố</li>
32
- <li>- Lắp ghép các khối bê tông đúng quy trình;</li>
33
- <li>- Kiểm tra, điều chỉnh và cố định vô chống đảm bảo an toàn;</li>
34
- <li>- Chèn lấp đất đá vào khoảng trống phía sau vô chống theo yêu cầu kỹ thuật</li>
35
- <li>- Đảm bảo thời gian thực hiện.</li>
36
- </ul>
37
- </td>
38
- <td>
39
- <ul>
40
- <li>- Kiểm tra, so sánh với yêu cầu công việc.</li>
41
- <li>- Quan sát mức độ thực hiện, đối chiếu quy định an toàn.</li>
42
- <li>- Quan sát mức độ thực hiện, đối chiếu với quy trình.</li>
43
- <li>- Quan sát, đối chiếu quy trình lắp ghép.</li>
44
- <li>- Theo dõi người thợ thực hiện, đối chiếu quy phạm an toàn.</li>
45
- <li>- Kiểm tra người thợ thực hiện, đối chiếu với yêu cầu.</li>
46
- <li>- Theo dõi và đối chiếu với thời gian định mức.</li>
47
- </ul>
48
- </td>
49
- </tr>
50
- </tbody>
51
- </table>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="438 952 476 969" data-label="Page-Footer">
54
- <p>160</p>
55
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03e120eb90e6490aa5acf0f6b3843ef3.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="220 128 861 168" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Xử lý các khoản nợ quá hạn của khách hàng không có khả năng trả nợ do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng</b></h3></div><div data-bbox="217 179 860 295" data-label="Text"><p>1. Tổ chức tín dụng trên cơ sở xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã về việc khách hàng gặp khó khăn do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng (thiên tai, dịch bệnh...) để quyết định khoản nợ trong thời hạn 03 năm đối với khách hàng. Tổ chức tín dụng căn cứ vào tình hình thực tế yêu cầu khách hàng đủ điều kiện khoản nợ, hoàn tất thủ tục khoản nợ để tổng hợp, báo cáo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trước ngày 31 tháng 7 năm 2014.</p></div><div data-bbox="214 305 857 382" data-label="Text"><p>Trong thời gian khoản nợ, tổ chức tín dụng tính lãi nhưng không thu của khách hàng; trường hợp sau 03 năm khách hàng trả được đầy đủ gốc thì xóa lãi cho khách hàng; trường hợp khách hàng không trả được nợ gốc thì tổ chức tín dụng xử lý theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="212 393 854 450" data-label="Text"><p>2. Số lãi khách hàng chưa trả được đến thời điểm khoản nợ, tổ chức tín dụng xem xét thực hiện miễn, giảm lãi theo các quy định hiện hành (không tính lãi quá hạn, lãi phạt).</p></div><div data-bbox="210 462 852 504" data-label="Text"><p>3. Tổ chức tín dụng tiếp tục thực hiện phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro theo nhóm nợ đang áp dụng đối với khoản nợ tại thời điểm khoản nợ.</p></div><div data-bbox="251 513 434 533" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Cho vay mới</b></h3></div><div data-bbox="209 545 850 621" data-label="Text"><p>Tổ chức tín dụng được tiếp tục xem xét cho khách hàng vay mới để khôi phục sản xuất, kinh doanh trên cơ sở phương án kinh doanh hiệu quả, khả thi và không phụ thuộc vào các khoản nợ đã được xử lý theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này.</p></div><div data-bbox="248 633 630 656" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng</b></h3></div><div data-bbox="204 666 847 781" data-label="Text"><p>Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho vay tái cấp vốn tương ứng với số tiền tổ chức tín dụng thực hiện khoản nợ cho khách hàng với lãi suất bằng không (0%/năm). Thời hạn tái cấp vốn là 364 ngày và được gia hạn tự động hàng năm với thời gian 03 năm. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam căn cứ vào danh sách khách hàng đủ điều kiện khoản nợ do tổ chức tín dụng báo cáo để thực hiện giải ngân đối với tổ chức tín dụng.</p></div><div data-bbox="249 792 635 815" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị có liên quan</b></h3></div><div data-bbox="244 825 530 846" data-label="Text"><p>1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:</p></div><div data-bbox="201 857 841 896" data-label="Text"><p>a) Chỉ đạo tổ chức tín dụng thực hiện cơ cấu lại nợ, khoản nợ theo quy định tại Quyết định này;</p></div><div data-bbox="822 905 840 920" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/03f0e6d5ecd3455e82872414ed51abdb.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="113 67 918 163" data-label="Text"><p>6. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng là đề tài khoa học và công nghệ, dự án khoa học và công nghệ tập trung nghiên cứu giải quyết những vấn đề khoa học và công nghệ đòi hỏi tính ứng dụng cao và có triển vọng tạo ra, phát triển hướng nghiên cứu mới hoặc sản phẩm mới thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm của thành phố Hà Nội.</p></div><div data-bbox="113 163 918 237" data-label="Text"><p>7. Đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là việc bên đặt hàng đưa ra yêu cầu về sản phẩm khoa học và công nghệ, cung cấp kinh phí để tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ tạo ra sản phẩm khoa học và công nghệ thông qua hợp đồng.</p></div><div data-bbox="113 236 919 368" data-label="Text"><p>8. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ là các yêu cầu đặt ra cho khoa học và công nghệ dưới dạng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố nhằm thực hiện yêu cầu của lãnh đạo Đảng, Nhà nước, lãnh đạo Thành phố hoặc đáp ứng nhu cầu thực tiễn của công tác quản lý, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và phát triển khoa học và công nghệ cho các ngành, lĩnh vực do các Sở, ban, ngành, quận, huyện, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân đề xuất với Sở Khoa học và Công nghệ để đặt hàng các tổ chức và cá nhân thực hiện.</p></div><div data-bbox="113 367 920 461" data-label="Text"><p>9. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng là đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm, đề án, dự án khoa học và công nghệ hoặc chương trình có tên gọi và các mục thể hiện yêu cầu cơ bản đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ làm căn cứ để Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội đặt hàng cho tổ chức, cá nhân có đủ năng lực triển khai thực hiện.</p></div><div data-bbox="113 460 920 535" data-label="Text"><p>10. Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của cơ quan có thẩm quyền thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn theo những yêu cầu, tiêu chí quy định tại Quy chế này.</p></div><div data-bbox="113 534 920 590" data-label="Text"><p>11. Giao trực tiếp là việc chỉ định tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, điều kiện và chuyên môn phù hợp để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của cơ quan có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="158 590 426 609" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Các hành vi bị cấm</b></h3></div><div data-bbox="113 608 919 665" data-label="Text"><p>1. Lợi dụng hoạt động khoa học và công nghệ để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân; gây thiệt hại đến tài nguyên, môi trường, sức khỏe con người; trái với đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc.</p></div><div data-bbox="113 664 920 701" data-label="Text"><p>2. Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ; chiếm đoạt, chuyển nhượng, chuyển giao bất hợp pháp kết quả khoa học và công nghệ.</p></div><div data-bbox="113 700 920 738" data-label="Text"><p>3. Tiết lộ tài liệu, kết quả khoa học và công nghệ thuộc danh mục bí mật nhà nước; lừa dối, giả mạo trong hoạt động khoa học và công nghệ.</p></div><div data-bbox="158 737 856 757" data-label="Text"><p>4. Cản trở hoạt động khoa học và công nghệ hợp pháp của tổ chức, cá nhân.</p></div><div data-bbox="255 774 777 830" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II<br/>XÁC ĐỊNH VÀ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP<br/>NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ</b></h2></div><div data-bbox="113 833 530 854" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng</b></h3></div><div data-bbox="158 853 760 873" data-label="Text"><p>1. Yêu cầu của lãnh đạo Đảng và Nhà nước, lãnh đạo Thành phố.</p></div><div data-bbox="508 892 524 907" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/03f7659540d740348d4595a7970f3e28.html ADDED
@@ -0,0 +1,35 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="143 54 892 358" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th data-bbox="148 58 521 81">Tiêu chí đánh giá</th>
6
+ <th data-bbox="521 58 892 81">Cách thức đánh giá</th>
7
+ </tr>
8
+ </thead>
9
+ <tbody>
10
+ <tr>
11
+ <td data-bbox="148 81 521 158">- Việc xác định hàm lượng Clorua của clinker, xi măng phải thực hiện đúng theo tiêu chuẩn TCVN 141: 2008.</td>
12
+ <td data-bbox="521 81 892 158">- Giám sát việc thực hiện làm thí nghiệm đối chiếu với quy định trong quy trình phân tích.</td>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <td data-bbox="148 158 521 218">- Kết quả thí nghiệm đảm bảo sai số giữa hai phép đo không lớn hơn 0,05%.</td>
16
+ <td data-bbox="521 158 892 218">- Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn.</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td data-bbox="148 218 521 278">- Đảm bảo an toàn lao động cho người và thiết bị trong quá trình làm thí nghiệm.</td>
20
+ <td data-bbox="521 218 892 278">- Kiểm tra kiến thức về nội quy an toàn lao động theo quy định.<br/>- Đánh giá quá trình thực hiện.</td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td data-bbox="148 278 521 318">- Việc làm thí nghiệm đảm bảo theo đúng kế hoạch sản xuất.</td>
24
+ <td data-bbox="521 278 892 318">- Theo dõi việc thực hiện thí nghiệm và đối chiếu với kế hoạch đặt ra.</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td data-bbox="148 318 521 358">- Đánh giá kết quả, báo cáo cho các bộ phận liên quan</td>
28
+ <td data-bbox="521 318 892 358">- Kiểm tra báo cáo, biểu mẫu, sổ sách.</td>
29
+ </tr>
30
+ </tbody>
31
+ </table>
32
+ </div>
33
+ <div data-bbox="490 939 534 959" data-label="Page-Footer">
34
+ <p>340</p>
35
+ </div>
chandra_raw/04020e69fe824005919516261e4d6339.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="252 121 375 139" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="431 120 824 156" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập- Tự do- Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="220 173 394 190" data-label="Text"><p>Số: <b>150</b> /2013/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="477 182 774 200" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>04</b> tháng <b>11</b> năm <b>2013</b></p></div><div data-bbox="173 196 340 254" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... <b>9059</b> .....<br/>Ngày: ..... <b>04/11</b> .....</td></tr></table></div><div data-bbox="461 245 574 261" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="237 260 800 330" data-label="Text"><p><b>Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức</b></p></div><div data-bbox="249 370 737 390" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="209 398 829 453" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật phòng, chống tham nhũng số 55/2005/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 01/2007/QH12 và Luật số 27/2012/QH13;</i></p></div><div data-bbox="249 463 734 482" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;</i></p></div><div data-bbox="249 493 665 512" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;</i></p></div><div data-bbox="249 523 561 542" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,</i></p></div><div data-bbox="209 551 830 622" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức.</i></p></div><div data-bbox="210 651 831 724" data-label="Text"><p><b>Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức, như sau:</b></p></div><div data-bbox="251 734 577 752" data-label="Text"><p>1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="251 765 487 783" data-label="Section-Header"><p><b>“Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="211 793 832 830" data-label="Text"><p>1. Nghị định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đang công tác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị sau:</p></div><div data-bbox="251 841 701 860" data-label="Text"><p>a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</p></div>
 
 
chandra_raw/042ab7ada0b844b28c1b65c84a421ac9.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="152 64 899 127" data-label="Text"><p>5. Biên bản thi lý thuyết, biên bản chấm thi thực hành và biên bản tổng hợp kết quả thi được sử dụng mẫu chung do Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh in ấn và thống nhất quản lý.</p></div><div data-bbox="200 139 551 160" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Về mức thu học phí, lệ phí.</b></h4></div><div data-bbox="154 172 900 252" data-label="Text"><p>Học viên là người dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh, có trình độ văn hóa thấp theo học đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 tại các cơ sở đào tạo công lập trong tỉnh được cơ sở đào tạo miễn toàn bộ học phí.</p></div><div data-bbox="464 274 585 293" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="177 292 878 332" data-label="Section-Header"><h4><b>TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN VIỆC ĐÀO TẠO, SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE</b></h4></div><div data-bbox="203 349 688 369" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải.</b></h4></div><div data-bbox="156 381 902 440" data-label="Text"><p>1. Chủ động lập kế hoạch và thống nhất với các cơ sở đào tạo, các huyện, các xã về lịch học và lịch thi, địa điểm học và thi, tạo điều kiện thuận lợi cho nhân dân được học, thi cấp GPLX.</p></div><div data-bbox="157 452 903 531" data-label="Text"><p>2. Soạn đề thi, đáp án chấm thi đúng chương trình, giáo trình đào tạo đã được biên soạn lại trên cơ sở Bộ đề thi của Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Tổ chức kỳ sát hạch đúng thời gian, địa điểm và đảm bảo chất lượng theo quy định.</p></div><div data-bbox="158 544 905 603" data-label="Text"><p>3. Lựa chọn, chỉ đạo các cơ sở đào tạo lái xe biên soạn chương trình, giáo trình giảng dạy; kiểm tra và phê duyệt chương trình đào tạo của các cơ sở đào tạo. Tổ chức thanh, kiểm tra cơ sở đào tạo về việc thực hiện Quy chế này.</p></div><div data-bbox="158 615 906 675" data-label="Text"><p>4. Phối hợp chặt chẽ với UBND các huyện, các xã, các cơ quan chức năng tổ chức đào tạo, thi tại địa phương; thường xuyên kiểm tra, giám sát trong quá trình thực hiện.</p></div><div data-bbox="159 686 906 728" data-label="Text"><p>5. Phối hợp với Bộ đội biên phòng để tổ chức sát hạch, cấp giấy phép lái xe cho với đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa thấp.</p></div><div data-bbox="208 739 866 761" data-label="Text"><p>6. Hàng năm báo cáo UBND tỉnh về tình hình thực hiện Quy chế này.</p></div><div data-bbox="208 774 748 795" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện.</b></h4></div><div data-bbox="160 807 907 867" data-label="Text"><p>1. Phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và các ban ngành chức năng tuyên truyền về lớp học dành cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa thấp được học và thi lấy GPLX mô tô.</p></div><div data-bbox="162 878 908 920" data-label="Text"><p>2. Chỉ đạo các phòng, ban chức năng của địa phương phối hợp các cơ sở đào tạo lái xe mô tô trong tỉnh tổ chức tuyển sinh đúng thời gian, đúng đối</p></div><div data-bbox="908 948 928 966" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/043390a046544125a90f1d03eea23575.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="47 0 118 26" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="47 0 118 26"/></div><div data-bbox="121 0 241 25" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 07.11.2014 15:01:15 +07:00</p></div><div data-bbox="173 140 418 158" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI</b></p></div><div data-bbox="192 176 408 194" data-label="Text"><p>Số: <b>58</b> /2014/TT-BGTVT</p></div><div data-bbox="471 139 868 156" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="542 160 797 179" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="521 197 819 216" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>27</b> tháng <b>10</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="132 221 297 275" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .....S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ...05/11...</td></tr></table></div><div data-bbox="456 267 571 284" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="320 291 706 334" data-label="Section-Header"><p><b>Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp<br/>ngành Giao thông vận tải</b></p></div><div data-bbox="278 282 438 396" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Transport and Communications of Vietnam" data-bbox="278 282 438 396"/></div><div data-bbox="228 392 550 410" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Thống kê ngày 26/6/2003;</i></p></div><div data-bbox="177 415 857 455" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13/02/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;</i></p></div><div data-bbox="177 460 858 521" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;</i></p></div><div data-bbox="179 526 858 566" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;</i></p></div><div data-bbox="179 571 858 632" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Quyết định số 15/2014/QĐ-TTg ngày 17/02/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Bộ, ngành;</i></p></div><div data-bbox="229 638 648 658" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Đầu tư,</i></p></div><div data-bbox="179 662 860 705" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Giao thông vận tải.</i></p></div><div data-bbox="179 714 861 758" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Thông tư này "Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Giao thông vận tải".</p></div><div data-bbox="181 767 862 811" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Vụ Kế hoạch - Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện "Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Giao thông vận tải".</p></div><div data-bbox="181 820 863 902" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và bãi bỏ các Quyết định số 561/QĐ-BGTVT ngày 12/3/2009 về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng cho các Cục quản lý chuyên ngành, Quyết định số 841/QĐ-GTVT ngày 28/3/2003 về việc ban hành Chế độ báo cáo định kỳ cho</p></div><div data-bbox="533 904 547 918" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/043ef4cd37fb472e9a03b3698a4e85e8.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="190 105 853 190" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>c) Tàu thay đổi cờ quốc tịch;</li><li>d) Thay đổi chủ tàu;</li><li>đ) Thay đổi kết cấu, trang thiết bị hoặc phương thức tuần thú Công ước MLC 2006 theo quy định.</li></ul></div><div data-bbox="190 196 853 232" data-label="Text"><p>2. Cục Đăng kiểm Việt Nam thu hồi Giấy chứng nhận Lao động hàng hải trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="190 237 853 333" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Tàu biển không còn khả năng đáp ứng đủ điều kiện tuần thú quy định của pháp luật về lao động hàng hải;</li><li>b) Giả mạo, tẩy xóa hoặc cố ý làm sai lệch các thông tin liên quan nêu trong Giấy chứng nhận Lao động hàng hải và Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải phần II đã được phê duyệt.</li></ul></div><div data-bbox="188 337 851 375" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Kiểm tra về lao động hàng hải cho tàu biển Việt Nam có tổng dung tích nhỏ hơn 500 GT hoạt động tuyến quốc tế</b></p></div><div data-bbox="188 379 851 434" data-label="Text"><p>1. Cảng vụ hàng hải kiểm tra việc thực hiện pháp luật về lao động hàng hải trên tàu biển Việt Nam có tổng dung tích nhỏ hơn 500 GT hoạt động tuyến quốc tế khi đến và rời vùng nước cảng biển thuộc thẩm quyền quản lý.</p></div><div data-bbox="188 437 851 510" data-label="Text"><p>2. Trường hợp chủ tàu có nguyện vọng được cấp Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải và Giấy chứng nhận Lao động hàng hải thì thực hiện như đối với tàu biển Việt Nam có tổng dung tích từ 500 GT trở lên hoạt động tuyến quốc tế quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="188 515 851 569" data-label="Text"><p>3. Bản công bố phù hợp lao động hàng hải và Giấy chứng nhận lao động hàng hải cấp cho chủ tàu quy định tại khoản 2 Điều này mất hiệu lực, bị thu hồi theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="188 573 851 610" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 9. Phí và lệ phí cấp, phê duyệt Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải, Giấy chứng nhận Lao động hàng hải</b></p></div><div data-bbox="188 614 851 652" data-label="Text"><p>Phí và lệ phí cấp, phê duyệt Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải, Giấy chứng nhận Lao động hàng hải thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="238 657 699 676" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan</b></p></div><div data-bbox="188 681 851 718" data-label="Text"><p>1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có tàu biển được phê duyệt Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải, cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải:</p></div><div data-bbox="188 722 851 777" data-label="Text"><p>a) Xuất trình Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải và Giấy chứng nhận Lao động hàng hải cho cảng vụ hàng hải, các cơ quan có liên quan tại cảng biển khi làm thủ tục cho tàu ra, vào cảng;</p></div><div data-bbox="188 781 851 834" data-label="Text"><p>b) Thực hiện đúng theo nội dung trong Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải, Giấy chứng nhận Lao động hàng hải và các quy định của Công ước MLC 2006.</p></div><div data-bbox="188 839 851 876" data-label="Text"><p>2. Trách nhiệm của cơ quan cấp, phê duyệt Bản công bố phù hợp lao động hàng hải, Giấy chứng nhận lao động hàng hải và kiểm tra về lao động hàng hải:</p></div><div data-bbox="507 894 524 910" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
 
 
chandra_raw/04535f2a050a4b0bac56fddd977fc936.html DELETED
@@ -1,79 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="178 64 895 593" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>Kiểu miền giá trị</td>
5
- <td colspan="3">Xác định</td>
6
- </tr>
7
- <tr>
8
- <td rowspan="2">Danh sách giá trị</td>
9
- <td><b>Mã</b></td>
10
- <td><b>Nhãn</b></td>
11
- <td><b>Mô tả</b></td>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <td>LC04</td>
15
- <td>Đảo</td>
16
- <td></td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td><b>Tên</b></td>
20
- <td colspan="3"><b>ten</b></td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>Mô tả</td>
24
- <td colspan="3">Tên gọi của đối tượng</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>Kiểu dữ liệu</td>
28
- <td colspan="3">CharacterString</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td><b>Tên</b></td>
32
- <td colspan="3"><b>loạiTrangThaiXuatLo</b></td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>Mô tả</td>
36
- <td colspan="3">Trạng thái xuất lộ.</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>Kiểu dữ liệu</td>
40
- <td colspan="3">Integer</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td rowspan="4">Danh sách giá trị</td>
44
- <td><b>Mã</b></td>
45
- <td><b>Nhãn</b></td>
46
- <td><b>Mô tả</b></td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>1</td>
50
- <td>Chìm</td>
51
- <td>Chìm dưới nước quanh năm không thể quan sát thấy, thông tin thu nhận được từ các nguồn tài liệu pháp lý.</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>2</td>
55
- <td>Nổi</td>
56
- <td>Thường xuyên cho phép quan sát thấy hoặc đo đạc, xác định về không gian</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>3</td>
60
- <td>Nửa chìm, nửa nổi</td>
61
- <td>Có những thời điểm trong năm cho phép nhận biết được vị trí, hình dạng đảo.</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td><b>Tên</b></td>
65
- <td colspan="3"><b>geo</b></td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>Mô tả</td>
69
- <td colspan="3">Thuộc tính không gian của đối tượng.</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>Kiểu dữ liệu</td>
73
- <td colspan="3">GM_Point, GM_Surface</td>
74
- </tr>
75
- </table>
76
- </div>
77
- <div data-bbox="521 936 552 955" data-label="Page-Footer">
78
- <p>30</p>
79
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04aee8150de0427ea524d7f27d75ba44.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="192 126 839 199" data-label="Text"><p>BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 10 đoạn từ cầu La Uyên đến cầu Tân Đê, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình.</p></div><div data-bbox="187 205 838 347" data-label="Text"><p>2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tân Đê, tỉnh Thái Bình có trách nhiệm: Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông; bán kịp thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý; thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu phí theo quy định; báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm theo quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="229 357 460 377" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="188 383 833 470" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau: Dự án được Bộ Giao thông vận tải cho phép nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng; được Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí.</p></div><div data-bbox="188 476 833 547" data-label="Text"><p>2. Thông tư số 204/2009/TT-BTC ngày 26/10/2009 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tân Đê, tỉnh Thái Bình hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Bộ Giao thông vận tải cho phép thu phí theo mức thu quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="187 552 833 831" data-label="Text"><p>3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí Tân Đê, tỉnh Thái Bình không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ, Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).</p></div><div data-bbox="187 835 830 906" data-label="Text"><p>4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí Tân Đê, tỉnh Thái Bình và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.</p></div><div data-bbox="500 926 515 941" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/04bfa59210b9481d93837297f1602d69.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="202 105 434 125" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="469 100 863 138" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="237 141 400 158" data-label="Text"><p>Số : 979 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="511 157 822 179" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2013</p></div><div data-bbox="144 174 311 232" data-label="Form"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Số: 5089.....<br/>Ngày: 24.16.....</p></div><div data-bbox="453 217 586 236" data-label="Section-Header"><p>QUYẾT ĐỊNH</p></div><div data-bbox="250 246 789 270" data-label="Text"><p>Về việc xuất vác xin LMLM dự trữ quốc gia cho tỉnh Long An</p></div><div data-bbox="395 290 644 311" data-label="Section-Header"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="236 320 736 344" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="198 348 844 427" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn số 1807/BNN-TY ngày 31 tháng 5 năm 2013, ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 4044/BKHĐT-KTDV ngày 14 tháng 6 năm 2013, Bộ Tài chính tại văn bản số 7564/BTC-TCĐT ngày 12 tháng 6 năm 2013,</p></div><div data-bbox="474 436 609 453" data-label="Section-Header"><p>QUYẾT ĐỊNH :</p></div><div data-bbox="198 455 844 516" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 60.000 liều vác xin LMLM type O thuộc hàng dự trữ quốc gia để hỗ trợ tỉnh Long An phòng, chống dịch bệnh LMLM.</p></div><div data-bbox="200 515 844 556" data-label="Text"><p>Việc xuất cấp, quản lý, sử dụng số vác xin nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="239 557 720 580" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="200 581 846 642" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="202 679 282 693" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div><div data-bbox="202 693 473 790" data-label="List-Group"><ul><li>Như Điều 3;</li><li>Thủ tướng CP, các PTTg:<br/>Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;</li><li>VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng,<br/>Trợ lý TTg, công TTĐT,<br/>các Vụ: KTN, V.III, TH, TKBT;</li><li>Lưu: VT, KTHH(3). 25</li></ul></div><div data-bbox="476 688 636 810" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="592 666 752 698" data-label="Text"><p>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="613 821 734 837" data-label="Text"><p>Vũ Văn Ninh</p></div>
chandra_raw/050c5aa1978d4e1da10493f6e57056f7.html ADDED
@@ -0,0 +1,234 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="138 60 845 893" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>736.</td>
5
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị khuyết hông phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu</td>
6
+ <td>x</td>
7
+ <td>x</td>
8
+ <td></td>
9
+ <td></td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>737.</td>
13
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)</td>
14
+ <td>x</td>
15
+ <td>x</td>
16
+ <td></td>
17
+ <td></td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td>738.</td>
21
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị laser hông ngoài</td>
22
+ <td>x</td>
23
+ <td>x</td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>739.</td>
29
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép</td>
30
+ <td>x</td>
31
+ <td>x</td>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>740.</td>
37
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị một số bệnh vòng mạc bằng laser (bệnh vòng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...)</td>
38
+ <td>x</td>
39
+ <td>x</td>
40
+ <td></td>
41
+ <td></td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>741.</td>
45
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị phòng động mạch cảnh</td>
46
+ <td>x</td>
47
+ <td>x</td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>742.</td>
53
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị phòng và giả phòng động mạch tạng</td>
54
+ <td>x</td>
55
+ <td>x</td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>743.</td>
61
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị phòng, giả phòng động mạch chi</td>
62
+ <td>x</td>
63
+ <td>x</td>
64
+ <td>x</td>
65
+ <td></td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>744.</td>
69
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng</td>
70
+ <td>x</td>
71
+ <td>x</td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>745.</td>
77
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn</td>
78
+ <td>x</td>
79
+ <td>x</td>
80
+ <td>x</td>
81
+ <td></td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>746.</td>
85
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị sèo giác mạc bằng laser</td>
86
+ <td>x</td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>747.</td>
93
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị sèo hẹp khí quản cổ - ngực cao</td>
94
+ <td>x</td>
95
+ <td></td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>748.</td>
101
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị són tiểu</td>
102
+ <td>x</td>
103
+ <td>x</td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>749.</td>
109
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính</td>
110
+ <td>x</td>
111
+ <td>x</td>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ </tr>
115
+ <tr>
116
+ <td>750.</td>
117
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sỏi, dị vật</td>
118
+ <td>x</td>
119
+ <td>x</td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td>751.</td>
125
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại</td>
126
+ <td>x</td>
127
+ <td>x</td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>752.</td>
133
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn cơ thần cơ mu - trực tràng (Anismus)</td>
134
+ <td>x</td>
135
+ <td>x</td>
136
+ <td></td>
137
+ <td></td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td>753.</td>
141
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh</td>
142
+ <td>x</td>
143
+ <td>x</td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>754.</td>
149
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh</td>
150
+ <td>x</td>
151
+ <td>x</td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ </tr>
155
+ <tr>
156
+ <td>755.</td>
157
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị teo thực quản</td>
158
+ <td>x</td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ </tr>
163
+ <tr>
164
+ <td>756.</td>
165
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ</td>
166
+ <td>x</td>
167
+ <td></td>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>757.</td>
173
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên</td>
174
+ <td>x</td>
175
+ <td>x</td>
176
+ <td>x</td>
177
+ <td></td>
178
+ </tr>
179
+ <tr>
180
+ <td>758.</td>
181
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini</td>
182
+ <td>x</td>
183
+ <td>x</td>
184
+ <td>x</td>
185
+ <td></td>
186
+ </tr>
187
+ <tr>
188
+ <td>759.</td>
189
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice</td>
190
+ <td>x</td>
191
+ <td>x</td>
192
+ <td>x</td>
193
+ <td></td>
194
+ </tr>
195
+ <tr>
196
+ <td>760.</td>
197
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein</td>
198
+ <td>x</td>
199
+ <td>x</td>
200
+ <td>x</td>
201
+ <td></td>
202
+ </tr>
203
+ <tr>
204
+ <td>761.</td>
205
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice</td>
206
+ <td>x</td>
207
+ <td>x</td>
208
+ <td>x</td>
209
+ <td></td>
210
+ </tr>
211
+ <tr>
212
+ <td>762.</td>
213
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát</td>
214
+ <td>x</td>
215
+ <td>x</td>
216
+ <td>x</td>
217
+ <td></td>
218
+ </tr>
219
+ <tr>
220
+ <td>763.</td>
221
+ <td>Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành</td>
222
+ <td>x</td>
223
+ <td>x</td>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ </tr>
227
+ </table>
228
+ </div>
229
+ <div data-bbox="137 898 266 916" data-label="Page-Footer">
230
+ <p>Gây mê hồi sức</p>
231
+ </div>
232
+ <div data-bbox="805 902 843 919" data-label="Page-Footer">
233
+ <p>196</p>
234
+ </div>
chandra_raw/0530ccb24ca24907a86b6bb961006882.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="168 87 921 168" data-label="Text"><p>g) Không sử dụng hoặc sử dụng không đủ đèn chiếu sáng trong thời gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau, khi sương mù, thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn; sử dụng đèn chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều, trừ các hành vi vi phạm quy định tại Điểm c Khoản 6 Điều này;</p></div><div data-bbox="166 180 919 298" data-label="Text"><p>h) Điều khiển xe ô tô kéo theo xe khác, vật khác (trừ trường hợp kéo theo một rơ moóc, sơ mi rơ moóc hoặc một xe ô tô, xe máy chuyên dùng khác khi xe này không tự chạy được); điều khiển xe ô tô đẩy xe khác, vật khác; điều khiển xe kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc kéo thêm rơ moóc hoặc xe khác, vật khác; không nối chắc chắn, an toàn giữa xe kéo và xe được kéo khi kéo nhau;</p></div><div data-bbox="212 311 714 334" data-label="Text"><p>i) Chờ người trên xe được kéo, trừ người điều khiển;</p></div><div data-bbox="212 346 866 369" data-label="Text"><p>k) Quay đầu xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt;</p></div><div data-bbox="165 381 915 420" data-label="Text"><p>l) Dùng tay sử dụng điện thoại di động khi đang điều khiển xe chạy trên đường.</p></div><div data-bbox="164 433 915 474" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng, đối với người điều khiển xe thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="163 486 915 547" data-label="Text"><p>a) Chạy trong hầm đường bộ không sử dụng đèn chiếu sáng gần; lùi xe, quay đầu xe trong hầm đường bộ; vượt xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định;</p></div><div data-bbox="163 560 915 639" data-label="Text"><p>b) Đi vào đường cấm, khu vực cấm; đi ngược chiều của đường một chiều, đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều", trừ các hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 8 Điều này và các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định;</p></div><div data-bbox="162 651 913 732" data-label="Text"><p>c) Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần đường hoặc làn đường quy định; điều khiển xe đi qua dải phân cách cứng ở giữa hai phần đường xe chạy; điều khiển xe đi trên hè phố, trừ trường hợp điều khiển xe đi qua hè phố để vào nhà;</p></div><div data-bbox="162 744 911 786" data-label="Text"><p>d) Điều khiển xe chạy dưới tốc độ tối thiểu trên những đoạn đường bộ có quy định tốc độ tối thiểu cho phép;</p></div><div data-bbox="209 798 852 820" data-label="Text"><p>đ) Dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe trái quy định gây ùn tắc giao thông;</p></div><div data-bbox="162 832 911 873" data-label="Text"><p>e) Xe không được quyền ưu tiên lắp đặt, sử dụng thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên;</p></div><div data-bbox="161 886 911 927" data-label="Text"><p>g) Không thực hiện biện pháp bảo đảm an toàn theo quy định khi xe ô tô bị hư hỏng ngay tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt;</p></div><div data-bbox="892 943 908 959" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/054f2e703f8049f5b79865762e3d7fce.html ADDED
@@ -0,0 +1,439 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="879 500 897 514" data-label="Page-Header">50</div>
2
+ <div data-bbox="138 67 864 936" data-label="Table">
3
+ <table border="1">
4
+ <thead>
5
+ <tr>
6
+ <th rowspan="2">Địa danh</th>
7
+ <th rowspan="2">Nhóm đối tượng</th>
8
+ <th rowspan="2">Tên PVHC cấp xã</th>
9
+ <th rowspan="2">Tên PVHC cấp huyện</th>
10
+ <th colspan="4">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
+ <th rowspan="2">Phân hiệu mãhình bản đồ địa hình</th>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <th>Toạ độ trung tâm (Độ, phút, giây)</th>
15
+ <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
16
+ <th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
17
+ <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
18
+ <th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
19
+ <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
20
+ </tr>
21
+ </thead>
22
+ <tbody>
23
+ <tr>
24
+ <td>thôn Clò</td>
25
+ <td>DC</td>
26
+ <td>xã Sông Kôn</td>
27
+ <td>H. Đông Giang</td>
28
+ <td>15° 58' 01"</td>
29
+ <td>107° 46' 48"</td>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>Thôn Đào</td>
37
+ <td>DC</td>
38
+ <td>xã Sông Kôn</td>
39
+ <td>H. Đông Giang</td>
40
+ <td>15° 58' 10"</td>
41
+ <td>107° 46' 57"</td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td>D-48-12-B-a</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>suối Giò Nảy</td>
49
+ <td>TV</td>
50
+ <td>xã Sông Kôn</td>
51
+ <td>H. Đông Giang</td>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td>15° 54' 10"</td>
55
+ <td>107° 42' 08"</td>
56
+ <td>15° 57' 49"</td>
57
+ <td>107° 47' 35"</td>
58
+ <td>D-48-12-A-b</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>thôn K8</td>
62
+ <td>DC</td>
63
+ <td>xã Sông Kôn</td>
64
+ <td>H. Đông Giang</td>
65
+ <td>15° 57' 03"</td>
66
+ <td>107° 44' 05"</td>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ <td>D-48-12-A-b</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>thôn K9</td>
75
+ <td>DC</td>
76
+ <td>xã Sông Kôn</td>
77
+ <td>H. Đông Giang</td>
78
+ <td>15° 56' 38"</td>
79
+ <td>107° 42' 53"</td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td>D-48-12-A-b</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>Sông Kôn</td>
88
+ <td>TV</td>
89
+ <td>xã Sông Kôn</td>
90
+ <td>H. Đông Giang</td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td>16° 04' 09"</td>
94
+ <td>107° 47' 12"</td>
95
+ <td>15° 50' 40"</td>
96
+ <td>107° 56' 21"</td>
97
+ <td>D-48-96-D-c;</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>Thôn Sơn</td>
101
+ <td>DC</td>
102
+ <td>xã Sông Kôn</td>
103
+ <td>H. Đông Giang</td>
104
+ <td>15° 58' 13"</td>
105
+ <td>107° 46' 56"</td>
106
+ <td></td>
107
+ <td></td>
108
+ <td></td>
109
+ <td></td>
110
+ <td>D-48-12-B-a</td>
111
+ </tr>
112
+ <tr>
113
+ <td>Sông Tói</td>
114
+ <td>TV</td>
115
+ <td>xã Sông Kôn</td>
116
+ <td>H. Đông Giang</td>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td>15° 59' 36"</td>
120
+ <td>107° 42' 53"</td>
121
+ <td>15° 57' 46"</td>
122
+ <td>107° 45' 27"</td>
123
+ <td>D-48-12-A-b;</td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td>quốc lộ 14G</td>
127
+ <td>KX</td>
128
+ <td>xã Tả Lu</td>
129
+ <td>H. Đông Giang</td>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td>15° 57' 30"</td>
133
+ <td>107° 57' 10"</td>
134
+ <td>15° 55' 23"</td>
135
+ <td>107° 38' 51"</td>
136
+ <td>D-48-12-A-b</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>núi A Chay</td>
140
+ <td>SV</td>
141
+ <td>xã Tả Lu</td>
142
+ <td>H. Đông Giang</td>
143
+ <td>15° 59' 32"</td>
144
+ <td>107° 37' 47"</td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ <td>D-48-12-A-b</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>núi A Lìn</td>
153
+ <td>SV</td>
154
+ <td>xã Tả Lu</td>
155
+ <td>H. Đông Giang</td>
156
+ <td>16° 01' 14"</td>
157
+ <td>107° 39' 17"</td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ <td>E-48-96-C</td>
163
+ </tr>
164
+ <tr>
165
+ <td>suối A Păng</td>
166
+ <td>TV</td>
167
+ <td>xã Tả Lu</td>
168
+ <td>H. Đông Giang</td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td>15° 55' 54"</td>
172
+ <td>107° 41' 30"</td>
173
+ <td>15° 58' 00"</td>
174
+ <td>107° 47' 04"</td>
175
+ <td>D-48-12-A-b</td>
176
+ </tr>
177
+ <tr>
178
+ <td>thôn A Réh</td>
179
+ <td>DC</td>
180
+ <td>xã Tả Lu</td>
181
+ <td>H. Đông Giang</td>
182
+ <td>15° 55' 41"</td>
183
+ <td>107° 40' 09"</td>
184
+ <td></td>
185
+ <td></td>
186
+ <td></td>
187
+ <td></td>
188
+ <td>D-48-12-A-b</td>
189
+ </tr>
190
+ <tr>
191
+ <td>núi Ba Pát</td>
192
+ <td>SV</td>
193
+ <td>xã Tả Lu</td>
194
+ <td>H. Đông Giang</td>
195
+ <td>15° 58' 24"</td>
196
+ <td>107° 41' 51"</td>
197
+ <td></td>
198
+ <td></td>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td>D-48-12-A-b</td>
202
+ </tr>
203
+ <tr>
204
+ <td>Cầu Bàn</td>
205
+ <td>KX</td>
206
+ <td>xã Tả Lu</td>
207
+ <td>H. Đông Giang</td>
208
+ <td>15° 56' 28"</td>
209
+ <td>107° 42' 35"</td>
210
+ <td></td>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td>D-48-12-A-b</td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td>cầu Bàn hệ tổng cốt thép</td>
218
+ <td>KX</td>
219
+ <td>xã Tả Lu</td>
220
+ <td>H. Đông Giang</td>
221
+ <td>15° 55' 47"</td>
222
+ <td>107° 39' 59"</td>
223
+ <td></td>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ <td></td>
227
+ <td>D-48-12-A-b</td>
228
+ </tr>
229
+ <tr>
230
+ <td>núi Bon Pr On</td>
231
+ <td>SV</td>
232
+ <td>xã Tả Lu</td>
233
+ <td>H. Đông Giang</td>
234
+ <td>15° 58' 01"</td>
235
+ <td>107° 41' 01"</td>
236
+ <td></td>
237
+ <td></td>
238
+ <td></td>
239
+ <td></td>
240
+ <td>D-48-12-A-b</td>
241
+ </tr>
242
+ <tr>
243
+ <td>núi Đát Bề Au</td>
244
+ <td>SV</td>
245
+ <td>xã Tả Lu</td>
246
+ <td>H. Đông Giang</td>
247
+ <td>15° 57' 30"</td>
248
+ <td>107° 39' 38"</td>
249
+ <td></td>
250
+ <td></td>
251
+ <td></td>
252
+ <td></td>
253
+ <td>D-48-12-A-b</td>
254
+ </tr>
255
+ <tr>
256
+ <td>sông Cà Pháu</td>
257
+ <td>TV</td>
258
+ <td>xã Tả Lu</td>
259
+ <td>H. Đông Giang</td>
260
+ <td></td>
261
+ <td></td>
262
+ <td>15° 56' 47"</td>
263
+ <td>107° 40' 08"</td>
264
+ <td>15° 55' 47"</td>
265
+ <td>107° 39' 53"</td>
266
+ <td>D-48-12-A-b</td>
267
+ </tr>
268
+ <tr>
269
+ <td>cầu Cây Gạo</td>
270
+ <td>KX</td>
271
+ <td>xã Tả Lu</td>
272
+ <td>H. Đông Giang</td>
273
+ <td>15° 55' 49"</td>
274
+ <td>107° 39' 52"</td>
275
+ <td></td>
276
+ <td></td>
277
+ <td></td>
278
+ <td></td>
279
+ <td>D-48-12-A-b</td>
280
+ </tr>
281
+ <tr>
282
+ <td>thôn Phước</td>
283
+ <td>DC</td>
284
+ <td>xã Tả Lu</td>
285
+ <td>H. Đông Giang</td>
286
+ <td>15° 55' 54"</td>
287
+ <td>107° 39' 52"</td>
288
+ <td></td>
289
+ <td></td>
290
+ <td></td>
291
+ <td></td>
292
+ <td>D-48-12-A-b</td>
293
+ </tr>
294
+ <tr>
295
+ <td>suối Giò Nảy</td>
296
+ <td>TV</td>
297
+ <td>xã Tả Lu</td>
298
+ <td>H. Đông Giang</td>
299
+ <td></td>
300
+ <td></td>
301
+ <td>15° 54' 10"</td>
302
+ <td>107° 42' 08"</td>
303
+ <td>15° 57' 49"</td>
304
+ <td>107° 47' 35"</td>
305
+ <td>D-48-12-A-b</td>
306
+ </tr>
307
+ <tr>
308
+ <td>Suối Lu</td>
309
+ <td>TV</td>
310
+ <td>xã Tả Lu</td>
311
+ <td>H. Đông Giang</td>
312
+ <td></td>
313
+ <td></td>
314
+ <td>15° 55' 42"</td>
315
+ <td>107° 41' 14"</td>
316
+ <td>15° 55' 25"</td>
317
+ <td>107° 38' 34"</td>
318
+ <td>D-48-12-A-b</td>
319
+ </tr>
320
+ <tr>
321
+ <td>cầu Pà Nai</td>
322
+ <td>KX</td>
323
+ <td>xã Tả Lu</td>
324
+ <td>H. Đông Giang</td>
325
+ <td>15° 55' 44"</td>
326
+ <td>107° 40' 47"</td>
327
+ <td></td>
328
+ <td></td>
329
+ <td></td>
330
+ <td></td>
331
+ <td>D-48-12-A-b</td>
332
+ </tr>
333
+ <tr>
334
+ <td>thôn Pà Nai 1</td>
335
+ <td>DC</td>
336
+ <td>xã Tả Lu</td>
337
+ <td>H. Đông Giang</td>
338
+ <td>15° 55' 44"</td>
339
+ <td>107° 40' 35"</td>
340
+ <td></td>
341
+ <td></td>
342
+ <td></td>
343
+ <td></td>
344
+ <td>D-48-12-A-b</td>
345
+ </tr>
346
+ <tr>
347
+ <td>thôn Pà Nai 2</td>
348
+ <td>DC</td>
349
+ <td>xã Tả Lu</td>
350
+ <td>H. Đông Giang</td>
351
+ <td>15° 55' 39"</td>
352
+ <td>107° 40' 46"</td>
353
+ <td></td>
354
+ <td></td>
355
+ <td></td>
356
+ <td></td>
357
+ <td>D-48-12-A-b;</td>
358
+ </tr>
359
+ <tr>
360
+ <td>suối Tam Loan</td>
361
+ <td>TV</td>
362
+ <td>xã Tả Lu</td>
363
+ <td>H. Đông Giang</td>
364
+ <td></td>
365
+ <td></td>
366
+ <td>16° 00' 15"</td>
367
+ <td>107° 39' 46"</td>
368
+ <td>15° 58' 33"</td>
369
+ <td>107° 39' 46"</td>
370
+ <td>E-48-96-C</td>
371
+ </tr>
372
+ <tr>
373
+ <td>suối Tam Kàm</td>
374
+ <td>TV</td>
375
+ <td>xã Tả Lu</td>
376
+ <td>H. Đông Giang</td>
377
+ <td></td>
378
+ <td></td>
379
+ <td>15° 58' 05"</td>
380
+ <td>107° 41' 14"</td>
381
+ <td>15° 57' 59"</td>
382
+ <td>107° 39' 19"</td>
383
+ <td>D-48-12-A-b</td>
384
+ </tr>
385
+ <tr>
386
+ <td>núi Tả Gổ</td>
387
+ <td>SV</td>
388
+ <td>xã Tả Lu</td>
389
+ <td>H. Đông Giang</td>
390
+ <td>15° 56' 41"</td>
391
+ <td>107° 38' 25"</td>
392
+ <td>15° 59' 36"</td>
393
+ <td>107° 42' 53"</td>
394
+ <td>15° 57' 46"</td>
395
+ <td>107° 45' 27"</td>
396
+ <td>D-48-12-A-b</td>
397
+ </tr>
398
+ <tr>
399
+ <td>Sông Tói</td>
400
+ <td>TV</td>
401
+ <td>xã Tả Lu</td>
402
+ <td>H. Đông Giang</td>
403
+ <td></td>
404
+ <td></td>
405
+ <td>15° 59' 30"</td>
406
+ <td>107° 42' 06"</td>
407
+ <td>15° 56' 10"</td>
408
+ <td>107° 37' 08"</td>
409
+ <td>D-48-12-A-b;</td>
410
+ </tr>
411
+ <tr>
412
+ <td>suối Tò Mối</td>
413
+ <td>TV</td>
414
+ <td>xã Tả Lu</td>
415
+ <td>H. Đông Giang</td>
416
+ <td></td>
417
+ <td></td>
418
+ <td></td>
419
+ <td></td>
420
+ <td></td>
421
+ <td></td>
422
+ <td>D-48-96-D-d</td>
423
+ </tr>
424
+ <tr>
425
+ <td>núi Cà Nhồng</td>
426
+ <td>SV</td>
427
+ <td>xã Tả</td>
428
+ <td>H. Đông Giang</td>
429
+ <td>16° 01' 36"</td>
430
+ <td>107° 53' 39"</td>
431
+ <td></td>
432
+ <td></td>
433
+ <td></td>
434
+ <td></td>
435
+ <td></td>
436
+ </tr>
437
+ </tbody>
438
+ </table>
439
+ </div>
chandra_raw/0564ba2a00e54b1b9107ad023ad8490a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="218 125 882 168" data-label="Text"><p>2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ánh về Cục Tài chính để nghiên cứu, báo cáo Thủ trưởng Bộ Quốc phòng./. <i>oqz</i></p></div><div data-bbox="225 173 308 190" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="222 187 563 324" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Các bộ: Nội vụ, Tài chính;</li><li>- Các đ/c Thủ trưởng BQP, CNTCCT;</li><li>- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP;</li><li>- Các cục: Tài chính, Cán bộ, Quân lực, Chính sách;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản QPPL/BTP;</li><li>- Công báo, Công TTĐT Chính phủ;</li><li>- Công TTĐT Bộ Quốc phòng;</li><li>- Vụ Pháp chế BQP;</li><li>- Lưu: VT, THBD; QT96.</li></ul></div><div data-bbox="648 177 808 214" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỦ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="574 203 723 322" data-label="Image"><img alt="Official seal of the General Department of the National Defense of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'QUỐC PHÒNG' and 'BỘ'."/>The image shows the official seal of the General Department of the National Defense (BỘ QUỐC PHÒNG) of the People's Republic of Vietnam. It is a circular seal with a five-pointed star in the center, surrounded by the text 'QUỐC PHÒNG' at the top and 'BỘ' at the bottom. A large, stylized signature is written over the seal.</div><div data-bbox="632 334 846 355" data-label="Text"><p><b>Trung tướng Trần Đơn</b></p></div><div data-bbox="849 909 867 925" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/05791da1ad024230bb2a9277c378f74d.html ADDED
@@ -0,0 +1,316 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="138 60 859 901" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tbody>
4
+ <tr>
5
+ <td>36.</td>
6
+ <td>Điều trị sẹo lõm bằng IPL</td>
7
+ <td>x</td>
8
+ <td>x</td>
9
+ <td></td>
10
+ <td></td>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <td>37.</td>
14
+ <td>Điều trị trứng cá bằng IPL</td>
15
+ <td>x</td>
16
+ <td>x</td>
17
+ <td></td>
18
+ <td></td>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <td>38.</td>
22
+ <td>Xóa nếp nhăn bằng IPL</td>
23
+ <td>x</td>
24
+ <td>x</td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>39.</td>
30
+ <td>Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA toàn thân</td>
31
+ <td>x</td>
32
+ <td>x</td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>40.</td>
38
+ <td>Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ</td>
39
+ <td>x</td>
40
+ <td>x</td>
41
+ <td></td>
42
+ <td></td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>41.</td>
46
+ <td>Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân</td>
47
+ <td>x</td>
48
+ <td>x</td>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td>42.</td>
54
+ <td>Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ</td>
55
+ <td>x</td>
56
+ <td>x</td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>43.</td>
62
+ <td>Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)</td>
63
+ <td>x</td>
64
+ <td>x</td>
65
+ <td>x</td>
66
+ <td></td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td>44.</td>
70
+ <td>Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện</td>
71
+ <td>x</td>
72
+ <td>x</td>
73
+ <td>x</td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>45.</td>
78
+ <td>Điều trị hạt cơm bằng đốt điện</td>
79
+ <td>x</td>
80
+ <td>x</td>
81
+ <td>x</td>
82
+ <td></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>46.</td>
86
+ <td>Điều trị u mềm treo bằng đốt điện</td>
87
+ <td>x</td>
88
+ <td>x</td>
89
+ <td>x</td>
90
+ <td></td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td>47.</td>
94
+ <td>Điều trị dày sừng da đầu bằng đốt điện</td>
95
+ <td>x</td>
96
+ <td>x</td>
97
+ <td>x</td>
98
+ <td></td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td>48.</td>
102
+ <td>Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện</td>
103
+ <td>x</td>
104
+ <td>x</td>
105
+ <td>x</td>
106
+ <td></td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>49.</td>
110
+ <td>Điều trị sần cục bằng đốt điện</td>
111
+ <td>x</td>
112
+ <td>x</td>
113
+ <td>x</td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>50.</td>
118
+ <td>Điều trị bớt sùi bằng đốt điện</td>
119
+ <td>x</td>
120
+ <td>x</td>
121
+ <td>x</td>
122
+ <td></td>
123
+ </tr>
124
+ <tr>
125
+ <td>51.</td>
126
+ <td>Điều trị u mềm lấy bằng nạo thương tổn</td>
127
+ <td>x</td>
128
+ <td>x</td>
129
+ <td>x</td>
130
+ <td>x</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td><b>2. Phẫu thuật</b></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ <td></td>
138
+ <td></td>
139
+ </tr>
140
+ <tr>
141
+ <td>52.</td>
142
+ <td>Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong</td>
143
+ <td>x</td>
144
+ <td>x</td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ </tr>
148
+ <tr>
149
+ <td>53.</td>
150
+ <td>Sinh thiết móng</td>
151
+ <td>x</td>
152
+ <td>x</td>
153
+ <td></td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>54.</td>
158
+ <td>Phẫu thuật điều trị u dưới móng</td>
159
+ <td>x</td>
160
+ <td>x</td>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ </tr>
164
+ <tr>
165
+ <td>55.</td>
166
+ <td>Phẫu thuật chuyển gân cơ chân sau điều trị cắt càn cho người bệnh phong</td>
167
+ <td>x</td>
168
+ <td>x</td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ </tr>
172
+ <tr>
173
+ <td>56.</td>
174
+ <td>Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong</td>
175
+ <td>x</td>
176
+ <td>x</td>
177
+ <td></td>
178
+ <td></td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td>57.</td>
182
+ <td>Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong</td>
183
+ <td>x</td>
184
+ <td>x</td>
185
+ <td></td>
186
+ <td></td>
187
+ </tr>
188
+ <tr>
189
+ <td>58.</td>
190
+ <td>Phẫu thuật cấy lông mày cho người bệnh phong</td>
191
+ <td>x</td>
192
+ <td>x</td>
193
+ <td></td>
194
+ <td></td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td>59.</td>
198
+ <td>Phẫu thuật chuyển gân điều trị hờ mi (mất thờ) cho người bệnh phong</td>
199
+ <td>x</td>
200
+ <td>x</td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td>60.</td>
206
+ <td>Phẫu thuật điều trị sa trần mi dưới cho người bệnh phong</td>
207
+ <td>x</td>
208
+ <td>x</td>
209
+ <td></td>
210
+ <td></td>
211
+ </tr>
212
+ <tr>
213
+ <td>61.</td>
214
+ <td>Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong</td>
215
+ <td>x</td>
216
+ <td>x</td>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ </tr>
220
+ <tr>
221
+ <td>62.</td>
222
+ <td>Phẫu thuật điều trị hẹp hô khẩu cái cho người bệnh phong</td>
223
+ <td>x</td>
224
+ <td>x</td>
225
+ <td></td>
226
+ <td></td>
227
+ </tr>
228
+ <tr>
229
+ <td>63.</td>
230
+ <td>Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da</td>
231
+ <td>x</td>
232
+ <td>x</td>
233
+ <td></td>
234
+ <td></td>
235
+ </tr>
236
+ <tr>
237
+ <td>64.</td>
238
+ <td>Sinh thiết da</td>
239
+ <td>x</td>
240
+ <td>x</td>
241
+ <td></td>
242
+ <td></td>
243
+ </tr>
244
+ <tr>
245
+ <td>65.</td>
246
+ <td>Sinh thiết niêm mạc</td>
247
+ <td>x</td>
248
+ <td>x</td>
249
+ <td></td>
250
+ <td></td>
251
+ </tr>
252
+ <tr>
253
+ <td>66.</td>
254
+ <td>Phẫu thuật điều trị lỗ đảo có viêm xương cho người bệnh phong</td>
255
+ <td>x</td>
256
+ <td>x</td>
257
+ <td></td>
258
+ <td></td>
259
+ </tr>
260
+ <tr>
261
+ <td>67.</td>
262
+ <td>Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da</td>
263
+ <td>x</td>
264
+ <td>x</td>
265
+ <td></td>
266
+ <td></td>
267
+ </tr>
268
+ <tr>
269
+ <td>68.</td>
270
+ <td>Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt</td>
271
+ <td>x</td>
272
+ <td>x</td>
273
+ <td></td>
274
+ <td></td>
275
+ </tr>
276
+ <tr>
277
+ <td>69.</td>
278
+ <td>Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quắp</td>
279
+ <td>x</td>
280
+ <td>x</td>
281
+ <td></td>
282
+ <td></td>
283
+ </tr>
284
+ <tr>
285
+ <td>70.</td>
286
+ <td>Phẫu thuật điều trị lỗ đảo không viêm xương cho người bệnh phong</td>
287
+ <td>x</td>
288
+ <td>x</td>
289
+ <td>x</td>
290
+ <td></td>
291
+ </tr>
292
+ <tr>
293
+ <td>71.</td>
294
+ <td>Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da</td>
295
+ <td>x</td>
296
+ <td>x</td>
297
+ <td>x</td>
298
+ <td></td>
299
+ </tr>
300
+ <tr>
301
+ <td>72.</td>
302
+ <td>Điều trị loét lỗ đảo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né</td>
303
+ <td>x</td>
304
+ <td>x</td>
305
+ <td>x</td>
306
+ <td></td>
307
+ </tr>
308
+ </tbody>
309
+ </table>
310
+ </div>
311
+ <div data-bbox="147 901 213 919" data-label="Page-Footer">
312
+ <p>Da liễu</p>
313
+ </div>
314
+ <div data-bbox="803 909 841 925" data-label="Page-Footer">
315
+ <p>144</p>
316
+ </div>
chandra_raw/05aa1f2c067c4eb28c8bcc2b600f6e4c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="216 116 852 172" data-label="Text"><p>3. Căn cứ quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này và tình hình cụ thể của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định suất tái định cư tối thiểu bằng đất ở nhà ở, bằng nhà ở và bằng tiền.</p></div><div data-bbox="216 185 850 241" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 28. Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 của Nghị định này</b></p></div><div data-bbox="213 253 850 327" data-label="Text"><p>1. Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng mà không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 của Nghị định này gồm các nội dung chủ yếu sau đây:</p></div><div data-bbox="253 339 627 358" data-label="Text"><p>a) Họ và tên, địa chỉ của người có đất thu hồi;</p></div><div data-bbox="213 370 848 408" data-label="Text"><p>b) Diện tích, loại đất, vị trí, nguồn gốc của đất thu hồi; số lượng, khối lượng, giá trị hiện có của tài sản gắn liền với đất bị thiệt hại;</p></div><div data-bbox="211 420 848 477" data-label="Text"><p>c) Các căn cứ tính toán số tiền bồi thường, hỗ trợ như giá đất tính bồi thường, giá nhà, công trình tính bồi thường, số nhân khẩu, số lao động trong độ tuổi, số lượng người được hưởng trợ cấp xã hội;</p></div><div data-bbox="251 488 492 507" data-label="Text"><p>d) Số tiền bồi thường, hỗ trợ;</p></div><div data-bbox="251 520 808 539" data-label="Text"><p>đ) Chi phí lập và tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng;</p></div><div data-bbox="251 551 459 569" data-label="Text"><p>e) Việc bố trí tái định cư;</p></div><div data-bbox="209 582 845 619" data-label="Text"><p>g) Việc đi đòi các công trình của Nhà nước, của tổ chức, của cơ sở tôn giáo, của cộng đồng dân cư;</p></div><div data-bbox="249 632 432 650" data-label="Text"><p>h) Việc đi đòi mồ mả.</p></div><div data-bbox="208 663 845 737" data-label="Text"><p>2. Việc lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 69 của Luật Đất đai và phải niêm yết, tiếp nhận ý kiến đóng góp của người dân trong khu vực có đất thu hồi ít nhất là 20 ngày, kể từ ngày niêm yết.</p></div><div data-bbox="207 750 843 806" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 29. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành</b></p></div><div data-bbox="206 817 843 874" data-label="Text"><p>1. Căn cứ quy mô thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư có thể quyết định tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và tổ chức thực hiện độc lập.</p></div><div data-bbox="812 891 841 906" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
 
 
chandra_raw/05b130aa72774f4d99e46c08389c354c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="145 36 944 123" data-label="Table"><table border="1"><tr><td>phân tích mẫu X - Ray đảm bảo theo đúng kế hoạch sản xuất.</td><td>chiếu với kế hoạch đặt ra.</td></tr><tr><td>- Viên mẫu được chuyển cho bộ phận phân tích mẫu X-Ray.</td><td>- Kiểm tra số giao nhận mẫu.</td></tr></table></div><div data-bbox="493 936 541 957" data-label="Page-Footer"><p>352</p></div>