chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
b15da15
1
Parent(s): 17706d2
Add 1092 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/000d5aee93e54e2b8dc76f11defa5710.html +1 -0
- chandra_raw/001e227ebb294626bf9ace11b00561b6.html +127 -0
- chandra_raw/00200f358f8f4a0ab95569c4736e7301.html +0 -66
- chandra_raw/003d01eed7c34539b35b77e71a79a5a2.html +0 -1
- chandra_raw/005330091db14afd8c3007bd6311dd37.html +0 -44
- chandra_raw/00988e7f8f3b44f6ad61823cdefac1fa.html +1 -0
- chandra_raw/00c145fc997d4c9ebb1df380bd652c6a.html +0 -1
- chandra_raw/00ed228481c645c086026de0adfebdb6.html +0 -1
- chandra_raw/01303e640e354cf687eb2927c9596698.html +41 -0
- chandra_raw/013ea7cba25e4e06bf52e7d7e591acb3.html +0 -1
- chandra_raw/015aaf0f3e6540aaba0bcaa215f34a66.html +0 -119
- chandra_raw/0167e1d69cf44ab093cb53e202ebc3f1.html +0 -1
- chandra_raw/018497f5e04f4a6ab47200e5539a4766.html +143 -0
- chandra_raw/0194e6e9e95e4891aa8095a87483ae17.html +0 -1
- chandra_raw/01b8617f741347149f3ae256e81366d6.html +0 -1
- chandra_raw/01b9ee3d569049fcb510057262351e6f.html +36 -0
- chandra_raw/01ea4a2376714b818aec5fce67da969d.html +1 -0
- chandra_raw/0204c6e652fb4947a785af1cc7134bb9.html +0 -1
- chandra_raw/020e10cf54a84ed59840ae1ca9d7bc20.html +142 -0
- chandra_raw/0221ee6b86f84d398cd0b52108ad16f2.html +0 -38
- chandra_raw/022c60e0f8ac4384a6264702b7dd090f.html +0 -418
- chandra_raw/026a21b1b0bb47a9ad6e9ae96ba0ca16.html +0 -1
- chandra_raw/02884af6059a46138b64440942f177f6.html +0 -1
- chandra_raw/02ddaaa533644912aca46f955d5f5099.html +1 -0
- chandra_raw/0305c847553346188b82ed656c61d0dd.html +27 -0
- chandra_raw/03364d512c194a05baa1aa7a7c9a2a52.html +0 -219
- chandra_raw/03381ad8308c4bfb906357ea652a86a7.html +0 -1
- chandra_raw/033988cdbd2f4b38a45fd5ac7c2669e5.html +1 -0
- chandra_raw/033e88d65f404f549f3ea67e2dd45ef5.html +58 -0
- chandra_raw/0365b8b5fc724799b30e4019abb4c3bc.html +1 -0
- chandra_raw/0387993bce414bbdbcd7de7439ca8ce0.html +1 -0
- chandra_raw/03c96c7fb23a41beab9a73cb636e66e9.html +0 -1
- chandra_raw/03db933c26c14fb0aae5b5e579e325ac.html +0 -1
- chandra_raw/03e3a722c5f2483c9da3a998789ddcb0.html +1 -0
- chandra_raw/04410195aa20455a98d4d2ab57f6cb1f.html +154 -0
- chandra_raw/0469fb52130a42d5ae9549e9540484ba.html +1 -0
- chandra_raw/046b7600f45242f1b8ae612c4d90fec2.html +0 -47
- chandra_raw/046cb1df9fca4be68670abcdb22773e4.html +144 -0
- chandra_raw/04703c688fc14ebfbe992badeb138930.html +0 -1
- chandra_raw/0470443fe22f4e17991ab3896c353ab9.html +38 -0
- chandra_raw/049486bc5d514e84997fa58138851fd2.html +0 -91
- chandra_raw/04cc0d6958434122b4b938244e0c5905.html +40 -0
- chandra_raw/04d185d401c24f0885441c0bf5845aea.html +0 -1
- chandra_raw/04dc19269d91480a82dcf2ecd17f387a.html +37 -0
- chandra_raw/04fb1ef454f6451892d2f32159ce0ac7.html +297 -0
- chandra_raw/04fd988d6f094ab6b0ecbf6add7f0dd9.html +0 -1
- chandra_raw/056982ff55d942488e496a8fe22b1a61.html +38 -0
- chandra_raw/0578b795305a401fa2f5eaa5ebfc1cda.html +111 -0
- chandra_raw/0596b92661ad409f990753cfe7bdfa09.html +0 -50
- chandra_raw/05a1e0dc8a974263a08e2a677d279c9a.html +0 -109
chandra_raw/000d5aee93e54e2b8dc76f11defa5710.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="54 49 276 65" data-label="Page-Header"><p>QCVN 59: 2013/BGTVT</p></div><div data-bbox="331 103 627 121" data-label="Section-Header"><h2>CHƯƠNG 5 BUỒNG LẠNH</h2></div><div data-bbox="54 134 321 151" data-label="Section-Header"><h3>5.1 Kết cấu buồng lạnh</h3></div><div data-bbox="54 165 417 183" data-label="Section-Header"><h4>5.1.1 Vật liệu dùng cho buồng lạnh</h4></div><div data-bbox="90 187 907 254" data-label="Text"><p>Boong, sàn và các vách ngăn của buồng lạnh phải được làm bằng các vật liệu đảm bảo kín khí. Tuy nhiên, các vách phân chia giữa các buồng lạnh chứa loại hàng hóa mà nó không làm hư hỏng hoặc tác động có hại đến hàng hóa trong bất kỳ buồng nào khác, có thể được làm bằng các vật liệu thích hợp khác tùy theo sự chấp thuận của Đăng kiểm.</p></div><div data-bbox="54 267 433 285" data-label="Section-Header"><h4>5.1.2 Sự kín khí của thiết bị đóng kín</h4></div><div data-bbox="90 290 907 357" data-label="Text"><p>Các thiết bị đóng kín như nắp hầm hàng, cửa ra vào, các lỗ xả và lỗ người chui tạo thành một bộ phận của vỏ bọc cách nhiệt của các buồng lạnh riêng biệt phải được làm kín khí. Khi nắp hầm hàng hoặc các nút kín chịu tác dụng của môi trường xung quanh, chúng phải được trang bị đệm kép.</p></div><div data-bbox="54 370 659 389" data-label="Section-Header"><h4>5.1.3 Hàn và vật liệu của các cấu trúc thép trong buồng lạnh</h4></div><div data-bbox="90 393 907 444" data-label="Text"><p>Phải chú ý đặc biệt đối với việc hàn và vật liệu của các kết cấu được hàn trực tiếp với các thành phần kết cấu chính của thân tàu và phải loại bỏ sự gián đoạn về kết cấu và/hoặc khuyết tật trong mối hàn.</p></div><div data-bbox="54 457 429 475" data-label="Section-Header"><h4>5.1.4 Các gờ của lỗ người chui v.v...</h4></div><div data-bbox="90 480 907 515" data-label="Text"><p>Cách nhiệt nắp kết ở vùng các lỗ người chui và các nắp đáy tàu phải có gờ kín chất lỏng với một độ cao thích hợp để ngăn chặn sự thẩm vào lớp cách nhiệt.</p></div><div data-bbox="54 528 897 546" data-label="Section-Header"><h4>5.1.5 Sự xuyên qua của ống thông gió và các ống xuyên qua boong, các vách ngăn...</h4></div><div data-bbox="54 552 907 836" data-label="List-Group"><ol><li>1 Các ống thông gió không được xuyên qua các vách chống va dưới boong mạn khô. Các ống xuyên qua các vách ngăn kín nước khác phải được trang bị một thiết bị đóng kín có hiệu quả có thể điều khiển được ở một vị trí phía trên boong mạn khô có thể tiếp cận được vào mọi lúc. Ở vị trí thao tác phải trang bị một thiết bị chỉ báo ống đang được mở hay đóng.</li><li>2 Các ống làm lạnh xuyên qua vách ngăn hoặc boong của buồng lạnh phải không tiếp xúc trực tiếp với cấu trúc thép. Sự kín khí của vách ngăn hoặc boong phải được bảo đảm. Khi các ống này xuyên qua tôn boong hoặc vách kín nước, các chi tiết và bít kín của vòng đệm phải chịu được lửa và kín nước.</li><li>3 Các ống thông gió, không khí hoặc các ống xuyên qua buồng lạnh đến các buồng khác phải được làm kín khí ở vùng các bộ phận xuyên qua cách nhiệt, và chúng phải được cách nhiệt có hiệu quả ở trong buồng lạnh.</li><li>4 Các ống không khí, ống hơi, ống hút khô và các ống khác được dẫn từ bên ngoài buồng lạnh và xuyên qua buồng lạnh phải được cách nhiệt có hiệu quả và phải lưu ý đặc biệt đến sự bố trí các đường ống này để phòng sự đồng cứng các chất lỏng trong các ống này.</li></ol></div><div data-bbox="54 849 329 866" data-label="Section-Header"><h4>5.1.6 Lớp cách nhiệt v.v...</h4></div><div data-bbox="90 871 907 923" data-label="Text"><p>Lớp cách nhiệt, đầu hút nước bắn đáy tàu và nắp cửa chúng, nắp hầm hàng và cửa ra vào đối với buồng lạnh phải được cấu tạo bằng các vật liệu chịu hơi nước hoặc được phủ bằng các vật liệu như vậy.</p></div><div data-bbox="465 939 493 956" data-label="Page-Footer"><p>28</p></div>
|
chandra_raw/001e227ebb294626bf9ace11b00561b6.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,127 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="148 106 802 900" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>TT chung</th>
|
| 6 |
+
<th>STT từng Bộ, ngành</th>
|
| 7 |
+
<th>Ký hiệu biểu</th>
|
| 8 |
+
<th>Tên biểu</th>
|
| 9 |
+
<th>Ký báo cáo</th>
|
| 10 |
+
<th>Ngày nhận báo cáo</th>
|
| 11 |
+
</tr>
|
| 12 |
+
</thead>
|
| 13 |
+
<tbody>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<td></td>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
<td></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td>141</td>
|
| 24 |
+
<td>28</td>
|
| 25 |
+
<td>028.H/BCB-NNPTNT</td>
|
| 26 |
+
<td>Thiên tai và mức độ thiệt hại theo loại thiên tai</td>
|
| 27 |
+
<td>Tháng, năm</td>
|
| 28 |
+
<td>Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau<br/>Báo cáo tháng: Ngày 22 tháng<br/>Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td colspan="6"><b>8. BỘ CÔNG THƯƠNG</b></td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>142</td>
|
| 35 |
+
<td>1</td>
|
| 36 |
+
<td>001.N/BCB-CT</td>
|
| 37 |
+
<td>Số lượng chợ</td>
|
| 38 |
+
<td>Năm</td>
|
| 39 |
+
<td>Ngày 31 tháng 3 năm sau</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>143</td>
|
| 43 |
+
<td>2</td>
|
| 44 |
+
<td>002.N/BCB-CT</td>
|
| 45 |
+
<td>Số lượng siêu thị, trung tâm thương mại</td>
|
| 46 |
+
<td>Năm</td>
|
| 47 |
+
<td>Ngày 31 tháng 3 năm sau</td>
|
| 48 |
+
</tr>
|
| 49 |
+
<tr>
|
| 50 |
+
<td>144</td>
|
| 51 |
+
<td>3</td>
|
| 52 |
+
<td>003.N/BCB-CT</td>
|
| 53 |
+
<td>Số đơn vị có giao dịch thương mại điện tử</td>
|
| 54 |
+
<td>Năm</td>
|
| 55 |
+
<td>Ngày 31 tháng 3 năm sau</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td>145</td>
|
| 59 |
+
<td>4</td>
|
| 60 |
+
<td>004.N/BCB-CT</td>
|
| 61 |
+
<td>Năng lực sản xuất và năng lực mới tăng của sản phẩm công nghiệp</td>
|
| 62 |
+
<td>Năm</td>
|
| 63 |
+
<td>Ngày 31 tháng 3 năm sau</td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td colspan="6"><b>9. BỘ XÂY DỰNG</b></td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td>146</td>
|
| 70 |
+
<td>1</td>
|
| 71 |
+
<td>001.N/BCB-XD</td>
|
| 72 |
+
<td>Tổng số cần hộ/nhà ở xã hội hoàn thành</td>
|
| 73 |
+
<td>Năm</td>
|
| 74 |
+
<td>Ngày 31 tháng 3 năm sau</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>147</td>
|
| 78 |
+
<td>2</td>
|
| 79 |
+
<td>002.N/BCB-XD</td>
|
| 80 |
+
<td>Tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn thành</td>
|
| 81 |
+
<td>Năm</td>
|
| 82 |
+
<td>Ngày 31 tháng 3 năm sau</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>148</td>
|
| 86 |
+
<td>3</td>
|
| 87 |
+
<td>003.N/BCB-XD</td>
|
| 88 |
+
<td>Tỷ lệ phù kín quy hoạch chi tiết đô thị</td>
|
| 89 |
+
<td>Năm</td>
|
| 90 |
+
<td>Ngày 31 tháng 3 năm sau</td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td>149</td>
|
| 94 |
+
<td>4</td>
|
| 95 |
+
<td>004.N/BCB-XD</td>
|
| 96 |
+
<td>Số lượng sản giao dịch bất động sản có đến 31/12 năm ...</td>
|
| 97 |
+
<td>Năm</td>
|
| 98 |
+
<td>Ngày 15 tháng 4 năm sau</td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td>150</td>
|
| 102 |
+
<td>5</td>
|
| 103 |
+
<td>005a.N/BCB-XD</td>
|
| 104 |
+
<td>Số lần giao dịch thành công về bất động sản qua sản giao dịch</td>
|
| 105 |
+
<td>Năm</td>
|
| 106 |
+
<td>Ngày 15 tháng 4 năm sau</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>151</td>
|
| 110 |
+
<td>6</td>
|
| 111 |
+
<td>005b.N/BCB-XD</td>
|
| 112 |
+
<td>Giá trị giao dịch bất động sản qua sản giao dịch</td>
|
| 113 |
+
<td>Năm</td>
|
| 114 |
+
<td>Ngày 15 tháng 4 năm sau</td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td>152</td>
|
| 118 |
+
<td>7</td>
|
| 119 |
+
<td>006.H/BCB-XD</td>
|
| 120 |
+
<td>Chỉ số giá bất động sản</td>
|
| 121 |
+
<td>6 tháng,</td>
|
| 122 |
+
<td>Báo cáo 6 tháng: Ngày 15</td>
|
| 123 |
+
</tr>
|
| 124 |
+
</tbody>
|
| 125 |
+
</table>
|
| 126 |
+
</div>
|
| 127 |
+
<div data-bbox="108 890 128 912" data-label="Page-Footer">22</div>
|
chandra_raw/00200f358f8f4a0ab95569c4736e7301.html
DELETED
|
@@ -1,66 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="310 86 736 225" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p style="text-align: center;">
|
| 3 |
-
<img alt="Seal of the Socialist Republic of Vietnam" data-bbox="325 90 485 215"/>
|
| 4 |
-
<b>Phụ lục I</b><br/>
|
| 5 |
-
<b>DANH MỤC CÁC ĐỐI TƯỢNG PHẢI THỰC HIỆN</b><br/>
|
| 6 |
-
<b>ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC</b><br/>
|
| 7 |
-
<i>(Thực hiện kèm theo Nghị định số 18/2015/NĐ-CP</i><br/>
|
| 8 |
-
<i>ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ)</i>
|
| 9 |
-
</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="187 263 830 899" data-label="Table">
|
| 12 |
-
<table border="1">
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td>1</td>
|
| 15 |
-
<td>Chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của các vùng kinh tế - xã hội, vùng kinh tế trọng điểm, hành lang kinh tế, vành đai kinh tế</td>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>2</td>
|
| 19 |
-
<td>Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc trung ương và đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>3</td>
|
| 23 |
-
<td>Chiến lược, quy hoạch cấp quốc gia phát triển hệ thống các khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghiệp</td>
|
| 24 |
-
</tr>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<td>4</td>
|
| 27 |
-
<td>Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực có tác động lớn đến môi trường</td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td>4.1</td>
|
| 31 |
-
<td>Chiến lược, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực cấp quốc gia</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>4.1.1</td>
|
| 35 |
-
<td>Chiến lược phát triển các ngành, lĩnh vực cấp quốc gia về công nghiệp, nông nghiệp và phát triển nông thôn, giao thông vận tải, xây dựng, du lịch, y tế</td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td>4.1.2</td>
|
| 39 |
-
<td>Chiến lược, quy hoạch phát triển ngành điện, thủy điện, nhiệt điện, năng lượng nguyên tử và điện hạt nhân; khai thác dầu khí, lọc hóa dầu; giấy; công nghiệp hóa chất, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật; cao su; dệt may; xi măng; thép; thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>4.1.3</td>
|
| 43 |
-
<td>Chiến lược, quy hoạch phát triển ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi, chăn nuôi</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>4.1.4</td>
|
| 47 |
-
<td>Chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường sắt, đường biển, đường sông, cảng, hàng không</td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>4.1.5</td>
|
| 51 |
-
<td>Chiến lược, quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị; quy hoạch vật liệu xây dựng</td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td>4.1.6</td>
|
| 55 |
-
<td>Chiến lược, quy hoạch phát triển du lịch, sân golf</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>4.1.7</td>
|
| 59 |
-
<td>Chiến lược, quy hoạch phát triển mạng lưới khám chữa bệnh</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>4.2</td>
|
| 63 |
-
<td>Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực liên tỉnh, vùng</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
</table>
|
| 66 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/003d01eed7c34539b35b77e71a79a5a2.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="86 0 215 42" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="217 0 430 39" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 19.05.2014 13:58:13 +07:00</p></div><div data-bbox="880 18 925 40" data-label="Page-Header"><p>174</p></div><div data-bbox="145 64 890 105" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="185 121 383 139" data-label="Text"><p>Số: <b>350/VPCP-KTTH</b></p></div><div data-bbox="140 139 428 206" data-label="Text"><p>V/v Sửa đổi, bổ sung các dự thảo<br/>Quyết định số 34/2008/QĐ-TTg và<br/>79/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng<br/>Chính phủ</p></div><div data-bbox="496 122 838 142" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2014</p></div><div data-bbox="286 252 383 271" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="379 271 745 310" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Nội vụ;</li><li>- Ủy ban Giám sát Tài chính Quốc gia.</li></ul></div><div data-bbox="58 262 253 324" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <b>S</b>.....<br/>Ngày: <b>19/5</b>.....</td></tr></table></div><div data-bbox="133 336 895 443" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Nội vụ tại văn bản số 1121/BNV-TCBC ngày 08 tháng 4 năm 2014 về việc sửa đổi, bổ sung các dự thảo Quyết định số 34/2008/QĐ-TTg và 79/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, căn cứ ý kiến của Ủy ban Giám sát Tài chính Quốc gia (công văn số 75/UBGSTCQG-TCCB ngày 26 tháng 4 năm 2014), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="133 450 895 536" data-label="Text"><p>Đồng ý với đề nghị của Bộ Nội vụ tại văn bản số 1121/BNV-TCBC ngày 08 tháng 4 năm 2014 nêu trên, việc xây dựng Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 34/2008/QĐ-TTg ngày 03 tháng 8 năm 2008 và Quyết định số 79/2009/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2009 thực hiện theo trình tự, thủ tục rút gọn.</p></div><div data-bbox="192 543 792 564" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện../..</p></div><div data-bbox="131 608 223 625" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="131 626 408 733" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);</li><li>- PTTg Vũ Văn Ninh (để báo cáo);</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN;<br/>các Trợ lý Thủ tướng;<br/>TGD công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTTH (3). H.Dương <b>đD</b></li></ul></div><div data-bbox="557 605 878 643" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="528 628 875 762" data-label="Text"><p><img alt="Official seal of the Government of Vietnam and a signature of Nguyễn Văn Tòng" data-bbox="528 628 875 762"/><br/><b>Nguyễn Văn Tòng</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/005330091db14afd8c3007bd6311dd37.html
DELETED
|
@@ -1,44 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="522 42 560 58" data-label="Page-Header">194</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="167 83 920 185" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc Tòa án có thẩm quyền của Việt Nam theo quy định của Bộ luật này trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên không quy định hoặc không có điều ước quốc tế liên quan để yêu cầu Tòa án không công nhận bản án, quyết định dân sự đó.</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="167 193 920 273" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>2. Trường hợp người làm đơn chứng minh được vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không thể gửi đơn đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hạn gửi đơn.</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="167 280 920 322" data-label="Section-Header">
|
| 9 |
-
<p><b>Điều 448. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam</b></p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="167 328 920 390" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>1. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam phải có các nội dung chính sau đây:</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="167 398 920 440" data-label="Text">
|
| 15 |
-
<p>a) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người làm đơn; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó;</p>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="216 447 516 468" data-label="Text">
|
| 18 |
-
<p>b) Yêu cầu của người làm đơn.</p>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="167 477 920 538" data-label="Text">
|
| 21 |
-
<p>2. Kèm theo đơn yêu cầu phải có bản chính hoặc bản sao có chứng thực bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài và giấy tờ, tài liệu cần thiết để chứng minh yêu cầu không công nhận của mình là có căn cứ và hợp pháp.</p>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="167 545 920 605" data-label="Text">
|
| 24 |
-
<p>3. Đơn yêu cầu và giấy tờ, tài liệu kèm theo bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.</p>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="167 613 920 674" data-label="Section-Header">
|
| 27 |
-
<p><b>Điều 449. Thủ tục thụ lý, giải quyết đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam</b></p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="167 683 920 764" data-label="Text">
|
| 30 |
-
<p>1. Việc thụ lý đơn, chuẩn bị xét đơn yêu cầu và phiên họp xét đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam được thực hiện theo quy định tại các điều 436, 437 và 438 của Bộ luật này.</p>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="216 771 912 793" data-label="Text">
|
| 33 |
-
<p>2. Hội đồng xét đơn yêu cầu có quyền ra một trong các quyết định sau đây:</p>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="216 800 893 821" data-label="Text">
|
| 36 |
-
<p>a) Không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài;</p>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="216 829 578 850" data-label="Text">
|
| 39 |
-
<p>b) Bác đơn yêu cầu không công nhận.</p>
|
| 40 |
-
</div>
|
| 41 |
-
<div data-bbox="165 857 920 919" data-label="Text">
|
| 42 |
-
<p>3. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam không được công nhận trong các trường hợp quy định tại Điều 439 của Bộ luật này.</p>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="468 957 521 984" data-label="Page-Footer">195</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00988e7f8f3b44f6ad61823cdefac1fa.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="700 45 915 105" data-label="Page-Header"><p>Mẫu số: 02/UNTH<br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)</p></div><div data-bbox="175 125 460 160" data-label="Text"><p>TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN<br/>TÊN CƠ QUAN THUẾ</p></div><div data-bbox="485 125 890 160" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="200 175 435 195" data-label="Text"><p>Số: ...../BB.....</p></div><div data-bbox="350 210 740 255" data-label="Section-Header"><p><b>BIÊN BẢN</b><br/><b>Về việc thanh lý Hợp đồng Ủy nhiệm thu</b></p></div><div data-bbox="185 290 905 330" data-label="Text"><p>Căn cứ Hợp đồng ủy nhiệm thu số..... ngày ...../...../..... giữa ...<i>(tên cơ quan thuế)</i> ..... và ...<i>(tên của bên được ủy nhiệm thu thuế)</i>.....</p></div><div data-bbox="240 330 635 355" data-label="Text"><p>Hôm nay, ngày ..... tháng ..... năm .....,</p></div><div data-bbox="240 355 495 375" data-label="Text"><p>Tại: .....</p></div><div data-bbox="240 380 380 400" data-label="Text"><p>Chúng tôi gồm:</p></div><div data-bbox="185 400 485 425" data-label="Section-Header"><p><b>I. BÊN ỦY NHIỆM THU THUẾ:</b></p></div><div data-bbox="245 425 905 450" data-label="Text"><p>Cơ quan thuế: .....</p></div><div data-bbox="245 450 905 475" data-label="Text"><p>Địa chỉ: .....</p></div><div data-bbox="245 475 905 500" data-label="Text"><p>Điện thoại: .....</p></div><div data-bbox="245 500 905 525" data-label="Text"><p>Số Tài khoản:.....</p></div><div data-bbox="245 525 905 550" data-label="Text"><p>Đại diện là: Ông (Bà) ..... Chức vụ: .....</p></div><div data-bbox="185 545 560 570" data-label="Section-Header"><p><b>II. BÊN ĐƯỢC ỦY NHIỆM THU THUẾ:</b></p></div><div data-bbox="245 570 905 595" data-label="Text"><p>Tên tổ chức, cá nhân: .....</p></div><div data-bbox="245 595 905 620" data-label="Text"><p>Địa chỉ: .....</p></div><div data-bbox="245 620 905 645" data-label="Text"><p>Điện thoại: .....</p></div><div data-bbox="245 645 905 670" data-label="Text"><p>Số Tài khoản:.....</p></div><div data-bbox="245 670 905 695" data-label="Text"><p>Đại diện là: Ông (Bà) ..... Chức vụ: .....</p></div><div data-bbox="185 695 910 745" data-label="Text"><p>Hai bên tiến hành thanh lý hợp Hợp đồng ủy nhiệm thu số..... ngày ...../...../..... giữa ...<i>(tên của bên ủy nhiệm thu)</i> ..... và ...<i>(tên của bên được ủy nhiệm thu thuế)</i>..... như sau:</p></div><div data-bbox="245 745 415 770" data-label="Section-Header"><p><b>1. Về thu nộp thuế</b></p></div><div data-bbox="185 770 910 840" data-label="Text"><p>a) ...<i>(Tên của bên được ủy nhiệm thu thuế)</i>..... đã tiến hành thu các khoản thuế <i>(ghi rõ tên tất cả các loại thuế ủy nhiệm thu)</i>..... cho <i>(tên của bên ủy nhiệm thu)</i> ..... trong thời gian từ ngày ...../...../..... đến hết ngày...../...../..... như sau:</p></div><div data-bbox="490 920 545 950" data-label="Page-Footer"><p>247</p></div><div data-bbox="890 880 955 935" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
chandra_raw/00c145fc997d4c9ebb1df380bd652c6a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="209 130 850 211" data-label="Text"><p>- Trung tâm Thể dục thể thao (ký hiệu TDĐT): Diện tích đất 29,50 ha (chiếm 4,6% diện tích tự nhiên); mật độ xây dựng tối đa 10%; tầng cao tối đa 4 tầng với khu tổ hợp công trình thi đấu trong nhà, sân vận động trung tâm và các sân thi đấu ngoài trời.</p></div><div data-bbox="209 225 848 304" data-label="Text"><p>- Trung tâm Giáo dục quốc phòng và an ninh sinh viên: Diện tích đất 17,54 ha (chiếm 2,7% diện tích tự nhiên); mật độ xây dựng tối đa khoảng 30%; tầng cao tối đa 5 tầng, phục vụ nhu cầu học tập, rèn luyện và ở tại chỗ.</p></div><div data-bbox="207 318 845 459" data-label="Text"><p>- Khu ký túc xá sinh viên (bao gồm Khu ký túc xá A, B và các khu vực mở rộng): Diện tích đất 50,77 ha (chiếm 7,9% diện tích tự nhiên); mật độ xây dựng tối đa 30%; tầng cao 5 - 12 tầng cho những công trình xây dựng giai đoạn 1 (khu Ký túc xá A) và 12 - 16 tầng cho những công trình xây dựng giai đoạn 2 (Ký túc xá A mở rộng và Khu ký túc xá B). Bổ sung các công trình dịch vụ công cộng trong các khu ở sinh viên để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt đặc thù của sinh viên.</p></div><div data-bbox="207 474 842 513" data-label="Text"><p>- Khu nhà công vụ (có ký hiệu NCV): Diện tích 8,00 ha (chiếm 1,2% diện tích tự nhiên); mật độ xây dựng tối đa 30%; tầng cao tối đa 15 tầng.</p></div><div data-bbox="205 526 840 667" data-label="Text"><p>- Đất cây xanh - mặt nước tập trung (gồm các ô có ký hiệu CX1 - CX5): diện tích đất 125,36 ha (chiếm 19,47% diện tích tự nhiên; bao gồm 78,0 ha hồ đá); xây dựng các công trình dịch vụ công cộng, hạ tầng kỹ thuật với mật độ xây dựng tối đa 10%; tầng cao tối đa 3 tầng. Đất công viên cây xanh kết hợp với các khu vực dự trữ phát triển tại các đơn vị thành viên và hệ thống công viên cây xanh trong các khu chức năng tạo nên hệ thống không gian xanh của toàn khu đại học.</p></div><div data-bbox="204 682 840 762" data-label="Text"><p>- Đất giao thông chung và hạ tầng đầu mối với diện tích 101,59 ha (chiếm 15,8% diện tích tự nhiên). Quỹ đất này chủ yếu là hệ thống hạ tầng khung của toàn khu đại học, tại các khu vực chức năng còn quỹ đất bố trí cho giao thông nội bộ và sân bãi theo từng dự án thành phần.</p></div><div data-bbox="204 775 839 857" data-label="Text"><p>- Đất dự trữ phát triển có diện tích 22,56 ha (chiếm 3,5% diện tích đất toàn khu). Quỹ đất này kết hợp với các quỹ đất dự trữ phát triển tại các khu vực đất chức năng khác như: Các trường hoặc khoa trực thuộc, các trung tâm và viện nghiên cứu,... sẽ được sử dụng khi có nhu cầu phát sinh.</p></div><div data-bbox="820 901 837 917" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00ed228481c645c086026de0adfebdb6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="193 116 845 175" data-label="Text"><p>6. Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt quy định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này trong trường hợp hành vi vi phạm được thực hiện trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.</p></div><div data-bbox="242 176 487 198" data-label="Text"><p>7. Hình thức xử phạt bổ sung:</p></div><div data-bbox="191 200 843 237" data-label="Text"><p>Tịch thu tang vật đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm a, b, c, d, đ và g khoản 4 Điều này.</p></div><div data-bbox="240 241 507 263" data-label="Text"><p>8. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="188 266 841 304" data-label="Text"><p>a) Buộc tiêu hủy hàng hoá vi phạm đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm a và b khoản 4 Điều này;</p></div><div data-bbox="186 307 840 348" data-label="Text"><p>b) Buộc hủy bỏ kết quả đã mở thương mại và tổ chức mở thương mại lại đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm d, đ và e khoản 2 Điều này;</p></div><div data-bbox="186 349 839 389" data-label="Text"><p>c) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm quy định tại điểm c khoản 2 và điểm m khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="234 390 820 415" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 49. Hành vi vi phạm về trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ</b></h4></div><div data-bbox="183 413 837 451" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="181 455 837 496" data-label="Text"><p>a) Trưng bày, giới thiệu hàng hóa với các thông tin về hàng hóa được trưng bày, giới thiệu không đúng với hàng hoá đang hoặc sẽ kinh doanh;</p></div><div data-bbox="180 496 835 553" data-label="Text"><p>b) Trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ của thương nhân khác để so sánh với hàng hoá của mình, trừ trường hợp hàng hoá đem so sánh là hàng giả, hàng xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định;</p></div><div data-bbox="179 555 834 593" data-label="Text"><p>c) Trưng bày, giới thiệu hàng hoá không có nhãn hàng hoá hoặc có nhãn hàng hoá không đúng quy định;</p></div><div data-bbox="177 597 834 652" data-label="Text"><p>d) Trưng bày, giới thiệu hàng hoá không đảm bảo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đã công bố, áp dụng; hàng hoá không đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm, hàng hoá hết hạn sử dụng.</p></div><div data-bbox="177 655 832 693" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="174 696 832 753" data-label="Text"><p>a) Văn phòng đại diện của thương nhân trực tiếp trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ của thương nhân mà mình đại diện tại các địa điểm không phải tại trụ sở của văn phòng đại diện đó;</p></div><div data-bbox="173 756 830 810" data-label="Text"><p>b) Văn phòng đại diện của thương nhân thực hiện trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ của thương nhân mà mình đại diện khi chưa được sự ủy quyền của thương nhân đó.</p></div><div data-bbox="173 814 829 852" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="171 856 828 892" data-label="Text"><p>a) Trưng bày, giới thiệu hàng hóa chưa được phép nhập khẩu vào Việt Nam;</p></div><div data-bbox="795 920 826 937" data-label="Page-Footer"><p>48</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01303e640e354cf687eb2927c9596698.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,41 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="525 57 554 72" data-label="Page-Header">67</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="168 97 924 141" data-label="Section-Header">
|
| 3 |
+
<p><b>Điều 145. Chế độ thu, chi trả tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí</b></p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="168 143 923 206" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>Việc thu tiền tạm ứng án phí và án phí, tiền tạm ứng lệ phí và lệ phí; việc chi trả tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí phải được thực hiện theo quy định của pháp luật.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="216 207 869 231" data-label="Section-Header">
|
| 9 |
+
<p><b>Điều 146. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí</b></p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="167 232 923 336" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>1. Nguyên đơn, bị đơn có yêu cầu phản tố đối với nguyên đơn và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập trong vụ án dân sự phải nộp tiền tạm ứng án phí sơ thẩm, người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng án phí.</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="167 336 923 401" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p>2. Người nộp đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự phải nộp tiền tạm ứng lệ phí giải quyết việc dân sự đó, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng lệ phí.</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="167 402 923 506" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>Đối với yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn thì vợ, chồng có thể thỏa thuận về việc nộp tiền tạm ứng lệ phí, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng lệ phí theo quy định của pháp luật. Trường hợp vợ, chồng không thỏa thuận được người nộp tiền tạm ứng lệ phí thì mỗi người phải nộp một nửa tiền tạm ứng lệ phí.</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="216 509 619 531" data-label="Section-Header">
|
| 21 |
+
<p><b>Điều 147. Nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm</b></p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="167 534 923 578" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>1. Dương sự phải chịu án phí sơ thẩm nếu yêu cầu của họ không được Tòa án chấp nhận, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải chịu án phí sơ thẩm.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="167 579 923 661" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>2. Trường hợp các đương sự không tự xác định được phần tài sản của mình trong khối tài sản chung và có yêu cầu Tòa án giải quyết chia tài sản chung đó thì mỗi đương sự phải chịu án phí sơ thẩm tương ứng với giá trị phần tài sản mà họ được hưởng.</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="167 664 923 727" data-label="Text">
|
| 30 |
+
<p>3. Trước khi mở phiên tòa, Tòa án tiến hành hòa giải; nếu các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án thì họ chỉ phải chịu 50% mức án phí sơ thẩm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.</p>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="167 729 923 812" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>4. Trong vụ án ly hôn thì nguyên đơn phải chịu án phí sơ thẩm, không phụ thuộc vào việc Tòa án chấp nhận hay không chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn. Trường hợp cả hai thuận tình ly hôn thì mỗi bên đương sự phải chịu một nửa án phí sơ thẩm.</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="167 815 923 878" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>5. Trong vụ án có đương sự được miễn án phí sơ thẩm thì đương sự khác vẫn phải nộp án phí sơ thẩm mà mình phải chịu theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="167 881 923 943" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p>6. Trường hợp vụ án bị tạm đình chỉ giải quyết thì nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm được quyết định khi vụ án được tiếp tục giải quyết theo quy định tại Điều này.</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="468 951 525 977" data-label="Page-Footer">68</div>
|
chandra_raw/013ea7cba25e4e06bf52e7d7e591acb3.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="177 46 933 88" data-label="Text"><p>2. Dữ liệu kiểm tra lưu hành được lưu trữ tại Đơn vị đăng kiểm và trên Cơ sở dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam.</p></div><div data-bbox="222 100 833 124" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 12. Trình tự, cách thức thực hiện khi kiểm tra lưu hành</b></h3></div><div data-bbox="174 135 933 195" data-label="Text"><p>1. Chủ xe hoặc người đưa xe đến kiểm tra lưu hành (sau đây gọi tắt là chủ xe) đưa Xe và các giấy tờ theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này đến Đơn vị đăng kiểm để kiểm tra lưu hành.</p></div><div data-bbox="174 208 933 291" data-label="Text"><p>2. Đơn vị đăng kiểm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Nếu không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn chủ xe hoàn thiện lại; nếu đầy đủ, hợp lệ thì thu phí, chụp ảnh phương tiện và tiến hành kiểm tra các hạng mục theo phương pháp kiểm tra được quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="174 301 933 363" data-label="Text"><p>3. Đối với trường hợp kiểm tra lần đầu, Đơn vị đăng kiểm kiểm tra và lập Biên bản kiểm tra lần đầu xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ theo mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="172 374 933 436" data-label="Text"><p>4. Xe kiểm tra đạt tiêu chuẩn, Đơn vị đăng kiểm thu lệ phí, trả hóa đơn thu lệ phí và cấp Giấy chứng nhận lưu hành, Tem lưu hành theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="172 447 933 509" data-label="Text"><p>5. Xe có kết quả không đạt, Đơn vị đăng kiểm thông báo hạng mục kiểm tra không đạt của xe cho chủ xe biết để sửa chữa, khắc phục để kiểm tra lại, đồng thời thông báo xe không đạt lên mạng kiểm định.</p></div><div data-bbox="219 520 734 543" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Giấy chứng nhận lưu hành, Tem lưu hành</b></h3></div><div data-bbox="213 556 707 578" data-label="Text"><p>1. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận lưu hành:</p></div><div data-bbox="172 589 933 649" data-label="Text"><p>a) Trường hợp kiểm tra lần đầu: 12 tháng đối với Xe mới, chưa qua sử dụng đến 02 năm, kể từ năm sản xuất; 06 tháng đối với Xe mới, chưa qua sử dụng trên 02 năm, kể từ năm sản xuất.</p></div><div data-bbox="211 661 582 684" data-label="Text"><p>b) Các lần kiểm tra tiếp theo: 06 tháng.</p></div><div data-bbox="172 696 933 740" data-label="Text"><p>c) Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận lưu hành không vượt quá ngày hết hạn của Giấy đăng ký Xe (nếu có) hoặc ngày xe hết niên hạn sử dụng.</p></div><div data-bbox="171 750 933 851" data-label="Text"><p>2. Phiếu Giấy chứng nhận lưu hành, Tem lưu hành do Cục Đăng kiểm Việt Nam thống nhất phát hành. Nội dung Giấy chứng nhận lưu hành, Tem lưu hành được in từ chương trình phần mềm do Cục Đăng kiểm Việt Nam quản lý, công bố. Giấy chứng nhận, Tem lưu hành phải có cùng một seri và có nội dung phù hợp với thông số kỹ thuật của Xe do Cục Đăng kiểm Việt Nam công bố.</p></div><div data-bbox="172 860 933 920" data-label="Text"><p>a) Giấy chứng nhận lưu hành được giao cho chủ xe để mang theo khi lưu hành trên đường, Tem lưu hành được dán tại góc trên bên phải, mặt trong kính chắn gió phía trước Xe.</p></div><div data-bbox="545 938 560 953" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/015aaf0f3e6540aaba0bcaa215f34a66.html
DELETED
|
@@ -1,119 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="140 78 870 935" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td></td>
|
| 5 |
-
<td></td>
|
| 6 |
-
<td></td>
|
| 7 |
-
<td></td>
|
| 8 |
-
<td></td>
|
| 9 |
-
<td></td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>22</td>
|
| 13 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 14 |
-
<td>Abamectin 18 g/l +<br/>Chlorantraniliprole 45g/l</td>
|
| 15 |
-
<td>Voliam targo<br/>063SC</td>
|
| 16 |
-
<td>Sâu to/bắp cải; nhện lóng nhưng/nhân; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu dục thân/lúa; nhện đỏ, bọ xít mủi/chè</td>
|
| 17 |
-
<td>Syngenta Vietnam Ltd</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>23</td>
|
| 21 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 22 |
-
<td>Abamectin 2g/l +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 148g/l</td>
|
| 23 |
-
<td>Vibafos<br/>15 EC</td>
|
| 24 |
-
<td>sâu xanh da lạng/lạc, sâu cuốn lá/lúa, sâu vẽ bùa/cam</td>
|
| 25 |
-
<td>Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>24</td>
|
| 29 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 30 |
-
<td>Abamectin 9 g/l +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 241g/l</td>
|
| 31 |
-
<td>Monifos<br/>250EC</td>
|
| 32 |
-
<td>sâu cuốn lá/lúa</td>
|
| 33 |
-
<td>Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>25</td>
|
| 37 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 38 |
-
<td>Abamectin 0.9% +<br/>Chlorpyrifos ethyl 24.1%</td>
|
| 39 |
-
<td>Phesolinfos<br/>25EC</td>
|
| 40 |
-
<td>Sâu cuốn lá/lúa</td>
|
| 41 |
-
<td>Công ty TNHH World Vision (VN)</td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>26</td>
|
| 45 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 46 |
-
<td>Abamectin 10 g/l +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 545g/l</td>
|
| 47 |
-
<td>Paragon 555EC</td>
|
| 48 |
-
<td>Sâu cuốn lá, sâu dục thân/lúa</td>
|
| 49 |
-
<td>Bailing International Co., Ltd</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>27</td>
|
| 53 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 54 |
-
<td>Abamectin 1.5% +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 48.5%</td>
|
| 55 |
-
<td>Aceek<br/>50EC</td>
|
| 56 |
-
<td>sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa</td>
|
| 57 |
-
<td>Công ty TNHH - TM Tân Thành</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>28</td>
|
| 61 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 62 |
-
<td>Abamectin 40 g/l +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 150g/l</td>
|
| 63 |
-
<td>Cây bùa vàng<br/>190EC</td>
|
| 64 |
-
<td>sâu cuốn lá/lúa</td>
|
| 65 |
-
<td>Công ty TNHH TM SX Thôn Trang</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>29</td>
|
| 69 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 70 |
-
<td>Abamectin 20 g/l +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 265g/l +<br/>Fenobucarb 265g/l</td>
|
| 71 |
-
<td>Furcarb 550EC</td>
|
| 72 |
-
<td>rầy nâu/lúa</td>
|
| 73 |
-
<td>Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td>30</td>
|
| 77 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 78 |
-
<td>Abamectin 25g/l +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 505g/l +<br/>Lambda-cyhalothrin 25g/l</td>
|
| 79 |
-
<td>Cotoc 553EC</td>
|
| 80 |
-
<td>sâu cuốn lá/lúa</td>
|
| 81 |
-
<td>Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td>Kotoc 553EC</td>
|
| 88 |
-
<td>Sâu cuốn lá/lúa</td>
|
| 89 |
-
<td>Công ty CP Quốc tế Hoa Bình</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>31</td>
|
| 93 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 94 |
-
<td>Abamectin 15g/l (25g/l), (25g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (505g/l), (610g/l) + Lambda-cyhalothrin 18g/l (25g/l), (65g/l)</td>
|
| 95 |
-
<td>Sixtoc 333EC, 555EC, 700EC</td>
|
| 96 |
-
<td>333EC, 555EC: Sâu cuốn lá/lúa<br/>700EC: Sâu phao dục bọ/lúa</td>
|
| 97 |
-
<td>Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>32</td>
|
| 101 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 102 |
-
<td>Abamectin 18 g/l +<br/>Cypermethrin 132 g/l</td>
|
| 103 |
-
<td>Nongfac 150EC</td>
|
| 104 |
-
<td>Sâu cuốn lá/lúa</td>
|
| 105 |
-
<td>Công ty CP XNK Nông dục Hoàng Ân</td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>33</td>
|
| 109 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 110 |
-
<td>Abamectin 2g/l (60g/l) + (dầu khoáng và dầu hoa tiều) 243g/l (3g/l)</td>
|
| 111 |
-
<td>Song Mấ 24.5 EC, 63EC</td>
|
| 112 |
-
<td>24.5 EC: sâu to/ rau họ thập tự; rầy xanh, bọ cánh to/ chè<br/>63EC: Sâu cuốn lá/lúa</td>
|
| 113 |
-
<td>Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mấ</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
</table>
|
| 116 |
-
</div>
|
| 117 |
-
<div data-bbox="105 902 138 940" data-label="Page-Footer">
|
| 118 |
-
<p>19</p>
|
| 119 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0167e1d69cf44ab093cb53e202ebc3f1.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="188 125 842 161" data-label="Text"><p>đến hoạt động của văn phòng theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="188 166 842 203" data-label="Text"><p>d) Hoạt động không đúng nội dung ghi trong giấy phép thành lập văn phòng, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều này;</p></div><div data-bbox="188 207 841 244" data-label="Text"><p>đ) Người đứng đầu văn phòng kiêm nhiệm người đứng đầu văn phòng đại diện của thương nhân, tổ chức nước ngoài khác tại Việt Nam;</p></div><div data-bbox="188 249 841 286" data-label="Text"><p>e) Chấm dứt hoạt động trước thời hạn hoạt động ghi trên giấy phép khi chưa được cơ quan cấp giấy phép thành lập văn phòng chấp thuận;</p></div><div data-bbox="186 290 840 327" data-label="Text"><p>g) Thực hiện không đúng quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về mở, sử dụng và đóng tài khoản của văn phòng;</p></div><div data-bbox="186 331 840 385" data-label="Text"><p>h) Tiếp tục hoạt động sau khi giấy phép thành lập văn phòng bị cơ quan cấp giấy phép thu hồi hoặc hết thời hạn hoạt động ghi trong giấy phép thành lập văn phòng mà chưa được gia hạn;</p></div><div data-bbox="186 390 840 426" data-label="Text"><p>i) Tiếp tục hoạt động sau khi tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài đã chấm dứt hoạt động.</p></div><div data-bbox="185 431 839 467" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="235 473 683 491" data-label="Text"><p>a) Thành lập quá một văn phòng đại diện tại Việt Nam;</p></div><div data-bbox="185 495 839 532" data-label="Text"><p>b) Thành lập văn phòng đại diện trực thuộc văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại tại Việt Nam;</p></div><div data-bbox="183 537 839 574" data-label="Text"><p>c) Tiến hành các hoạt động liên quan đến xúc tiến thương mại tại Việt Nam mà không thành lập văn phòng đại diện xúc tiến thương mại;</p></div><div data-bbox="233 578 806 598" data-label="Text"><p>d) Lập văn phòng đại diện xúc tiến thương mại trái phép tại Việt Nam;</p></div><div data-bbox="233 602 758 622" data-label="Text"><p>đ) Trực tiếp thực hiện các hoạt động nhằm sinh lời tại Việt Nam.</p></div><div data-bbox="233 626 500 645" data-label="Text"><p>4. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="183 649 838 687" data-label="Text"><p>Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm quy định tại điểm h khoản 1 và điểm đ khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="181 691 838 745" data-label="Text"><p><b>Điều 88. Hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động thương mại của chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là chi nhánh)</b></p></div><div data-bbox="181 751 837 787" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="181 792 836 829" data-label="Text"><p>a) Không hoạt động trong thời hạn quy định sau khi được cấp giấy phép thành lập chi nhánh;</p></div><div data-bbox="180 835 836 890" data-label="Text"><p>b) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc đăng báo để thông báo về hoạt động của chi nhánh hoặc nội dung đăng báo không đúng, không đầy đủ theo quy định;</p></div><div data-bbox="805 920 835 937" data-label="Page-Footer"><p>79</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/018497f5e04f4a6ab47200e5539a4766.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,143 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="82 55 923 890" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Khu vực, Đường, Đoạn đường</th>
|
| 7 |
+
<th>Đơn giá</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
</thead>
|
| 10 |
+
<tbody>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>3</td>
|
| 13 |
+
<td>
|
| 14 |
+
<ul>
|
| 15 |
+
<li>- Từ đất ông Lâm Văn Quang đến hết đất ông Phan Quang Đáng</li>
|
| 16 |
+
<li>- Từ đất ông Phan Văn Cuộc đến hết đất ông Dương Xuân Thanh</li>
|
| 17 |
+
<li>- Từ đất ông Võ Tấn Phúc đến hết đất ông Phạm Hồng Hoàng</li>
|
| 18 |
+
<li>- Từ đất ông Nguyễn Văn Ngọc (bến xe) đến hết đất ông Chu Văn Quyết</li>
|
| 19 |
+
<li>- Từ đất ông Võ Văn Minh đến hết đất ông Trần Đăng Thinh</li>
|
| 20 |
+
<li>- Từ đất ông Nguyễn Văn Phái đến hết đất ông Nguyễn Văn Thương</li>
|
| 21 |
+
<li>- Từ đất ông Nguyễn Văn Đức đến hết đất ông Huỳnh Văn Hữu</li>
|
| 22 |
+
<li>- Từ đất ông Tổng Văn Định đến hết đất ông Lương Văn Toàn</li>
|
| 23 |
+
<li>- Từ đất ông Trần Văn Diên đến hết đất ông Võ Trung Hùng</li>
|
| 24 |
+
</ul>
|
| 25 |
+
</td>
|
| 26 |
+
<td>1.400</td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>4</td>
|
| 30 |
+
<td>Từ đất bà Nguyễn Thị Ân đến hết đất ông Kim Văn Bút</td>
|
| 31 |
+
<td>600</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>5</td>
|
| 35 |
+
<td>
|
| 36 |
+
<ul>
|
| 37 |
+
<li>- Từ đất bà Nguyễn Thị Hạnh đến hết đất ông Trần Văn Hải</li>
|
| 38 |
+
<li>- Từ đất ông Nguyễn Văn Chiến đến hết đất ông Trần Văn Đường.</li>
|
| 39 |
+
</ul>
|
| 40 |
+
</td>
|
| 41 |
+
<td>600</td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td>6</td>
|
| 45 |
+
<td>
|
| 46 |
+
<ul>
|
| 47 |
+
<li>- Từ đất ông Nguyễn Văn Phong đến giáp đất bà Thời Thị Hồng Lạc và từ đất ông Hà Công Khanh đến hết đất ông Triệu Văn Hợp.</li>
|
| 48 |
+
<li>- Từ đất bà Thời Thị Hồng Lạc đến giáp đất ông Nguyễn Đầu (hướng đi Cát Lương) và từ đất ông Nguyễn Văn Tâm đến hết đất ông Lý Viết Ngôn.</li>
|
| 49 |
+
<li>- Từ đất ông Nguyễn Thành Sơn đến giáp cầu Treo.</li>
|
| 50 |
+
<li>- Từ đất ông Nguyễn Văn Lực (quán nước) đến giáp cầu Treo.</li>
|
| 51 |
+
</ul>
|
| 52 |
+
</td>
|
| 53 |
+
<td>1.200</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td>7</td>
|
| 57 |
+
<td>
|
| 58 |
+
<ul>
|
| 59 |
+
<li>- Từ đất ông Nguyễn Theo đến hết đất bà Trương Thị Trung (đường ĐH 93)</li>
|
| 60 |
+
<li>- Từ đất bà Dương Thị Như đến giáp sân vận động xã Phước Cát 1</li>
|
| 61 |
+
</ul>
|
| 62 |
+
</td>
|
| 63 |
+
<td>600</td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td>8</td>
|
| 67 |
+
<td>
|
| 68 |
+
<ul>
|
| 69 |
+
<li>- Từ đất sân vận động (ông Ngừ) đến hết đất ông Phan Văn Chài.</li>
|
| 70 |
+
<li>Và từ đất ông Lê Trung Thực đến hết đất ông Phan Văn Phú.</li>
|
| 71 |
+
</ul>
|
| 72 |
+
</td>
|
| 73 |
+
<td>250</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>9</td>
|
| 77 |
+
<td>
|
| 78 |
+
<ul>
|
| 79 |
+
<li>- Từ đất ông Mã Văn Tuân (Cát Lợi) đến hết đất ông Nguyễn Văn Sỹ (trại heo).</li>
|
| 80 |
+
<li>- Từ đất ông Nguyễn Văn Tô đến giáp đất bà Phan Thị Tuyết.</li>
|
| 81 |
+
</ul>
|
| 82 |
+
</td>
|
| 83 |
+
<td>300</td>
|
| 84 |
+
</tr>
|
| 85 |
+
<tr>
|
| 86 |
+
<td>10</td>
|
| 87 |
+
<td>
|
| 88 |
+
<ul>
|
| 89 |
+
<li>- Từ Trạn Bom Phước Cát 1 đến hết đất ông Thủy (Công an).</li>
|
| 90 |
+
<li>- Từ đất ông Trần Đình Phương đến hết đất ông Phạm Văn Thủy.</li>
|
| 91 |
+
</ul>
|
| 92 |
+
</td>
|
| 93 |
+
<td>350</td>
|
| 94 |
+
</tr>
|
| 95 |
+
<tr>
|
| 96 |
+
<td>11</td>
|
| 97 |
+
<td>
|
| 98 |
+
<ul>
|
| 99 |
+
<li>- Từ đất ông Đăng Văn Sang đến hết đất ông Trần Đình Thanh.</li>
|
| 100 |
+
<li>- Từ đất ông Huỳnh Thế Thuận đến hết đất bà Võ Thị Út.</li>
|
| 101 |
+
</ul>
|
| 102 |
+
</td>
|
| 103 |
+
<td>350</td>
|
| 104 |
+
</tr>
|
| 105 |
+
<tr>
|
| 106 |
+
<td>12</td>
|
| 107 |
+
<td>- Từ đất bà Phan Thị Gái đến hết đất ông Nguyễn Văn Đức và đối diện bên kia đường</td>
|
| 108 |
+
<td>400</td>
|
| 109 |
+
</tr>
|
| 110 |
+
<tr>
|
| 111 |
+
<td>13</td>
|
| 112 |
+
<td>
|
| 113 |
+
<ul>
|
| 114 |
+
<li>- Từ đất ông Trần Văn Hải (Hoa xi đầu) đến hết đất bà Võ Thị Năm.</li>
|
| 115 |
+
<li>- Từ đất bà Nguyễn Thị Lan đến giáp đất ông Triệu Y Men.</li>
|
| 116 |
+
</ul>
|
| 117 |
+
</td>
|
| 118 |
+
<td>350</td>
|
| 119 |
+
</tr>
|
| 120 |
+
<tr>
|
| 121 |
+
<td>14</td>
|
| 122 |
+
<td>- Từ giáp đất ông Phan Văn Thủy đến hết đất ông Nguyễn Văn Văn (Trần Đình Phương) và từ đất ông Đỗ Phúc Thương đến hết đất bà Nguyễn Thị Lai.</td>
|
| 123 |
+
<td>550</td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td>15</td>
|
| 127 |
+
<td>- Từ đất ông Lê Đức Sự đến giáp kênh mương thủy lợi.</td>
|
| 128 |
+
<td>300</td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>16</td>
|
| 132 |
+
<td>- Từ đất ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp đất ông Trương Thanh Phùng và từ đất bà Phan Thị Tuyết đến giáp đất ông Nguyễn Văn Niên.</td>
|
| 133 |
+
<td>250</td>
|
| 134 |
+
</tr>
|
| 135 |
+
<tr>
|
| 136 |
+
<td>17</td>
|
| 137 |
+
<td>- Từ đất bà Trần Thị Sấn đến hết đất ông Bùi Đình Cương và từ đất bà Trần Thị Tưu đến giáp trường tiểu học Kim Đông.</td>
|
| 138 |
+
<td>300</td>
|
| 139 |
+
</tr>
|
| 140 |
+
</tbody>
|
| 141 |
+
</table>
|
| 142 |
+
</div>
|
| 143 |
+
<div data-bbox="865 911 886 926" data-label="Page-Footer">4</div>
|
chandra_raw/0194e6e9e95e4891aa8095a87483ae17.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="164 92 853 181" data-label="Text"><p>3. Nội dung, quy trình xét duyệt, thẩm định, thông báo quyết toán năm: Thực hiện theo hướng dẫn hiện hành của Bộ Tài chính về xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được nhà nước hỗ trợ và ngân sách các cấp (hiện nay là Thông tư 01/2007 TT-BTC ngày 02/01/2007 của Bộ Tài chính), cụ thể:</p></div><div data-bbox="164 185 852 238" data-label="Text"><p>a) Phòng Tài chính - Kế hoạch xét duyệt quyết toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ của Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Quản lý Đô thị và tổng hợp gửi Văn phòng Quỹ thẩm định.</p></div><div data-bbox="164 239 852 292" data-label="Text"><p>b) Văn phòng Quỹ có trách nhiệm thẩm định quyết toán kinh phí của các đơn vị được giao sử dụng kinh phí quỹ theo quy định: tổng hợp trình Hội đồng quản lý Quỹ.</p></div><div data-bbox="164 294 852 329" data-label="Text"><p>c) Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm phê duyệt quyết toán chi hoạt động của Văn phòng Quỹ.</p></div><div data-bbox="162 334 850 405" data-label="Text"><p>Đối với nhiệm vụ chi có tính chất đầu tư, thực hiện theo quy trình quản lý vốn đầu tư, ngoài việc thực hiện quyết toán hàng năm theo quy định, khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, còn phải thực hiện quyết toán công trình hoàn thành theo quy định hiện hành, cụ thể:</p></div><div data-bbox="162 409 850 464" data-label="Text"><p>• Ủy ban nhân dân cấp huyện (Phòng Tài chính – Kế hoạch) quyết toán công trình hoàn thành với hệ thống đường huyện được phân cấp quản lý. Ủy ban nhân dân cấp xã quyết toán hệ thống đường xã được phân cấp quản lý.</p></div><div data-bbox="162 467 847 503" data-label="Text"><p>• Sở Tài chính xét duyệt quyết toán công trình hoàn thành đối với các công trình đường tỉnh và trình cấp thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="161 507 848 578" data-label="Text"><p>Tương hợp quyết toán công trình hoàn thành được cấp có thẩm quyền phê duyệt có chênh lệch so với tổng giá trị công trình đã quyết toán các năm thì phần chênh lệch sẽ được điều chỉnh vào báo cáo quyết toán của đơn vị năm phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành.</p></div><div data-bbox="161 582 848 635" data-label="Text"><p>• Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt quyết toán thu, chi (trong đó: từ nguồn ngân sách tỉnh, cấp huyện cấp bổ sung cho Quỹ và từ các nguồn thu) của Quỹ, gửi Sở Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="161 640 847 675" data-label="Text"><p>Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổng hợp vào quyết toán của Sở, gửi Sở Tài chính.</p></div><div data-bbox="160 681 847 717" data-label="Text"><p>Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định quyết toán năm của Sở Giao thông vận tải và tổng hợp vào báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước theo quy định.</p></div><div data-bbox="160 721 847 757" data-label="Text"><p>5. Cuối năm, nguồn kinh phí của Quỹ bảo trì đường bộ còn dư được chuyển sang năm sau, để chi cho công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ.</p></div><div data-bbox="213 762 449 780" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Công tác kiểm tra</b></h4></div><div data-bbox="158 785 847 854" data-label="Text"><p>Để đảm bảo việc sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ đúng mục đích, có hiệu quả, Sở Giao thông vận tải, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính thực hiện kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình quản lý, sử dụng tài chính Quỹ bảo trì đường bộ.</p></div><div data-bbox="817 880 845 895" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01b8617f741347149f3ae256e81366d6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="252 132 660 151" data-label="Text"><p>4. Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng có quyền:</p></div><div data-bbox="252 164 396 182" data-label="Text"><p>a) Phạt cảnh cáo;</p></div><div data-bbox="252 194 553 214" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="211 225 845 264" data-label="Text"><p>c) Áp dụng các hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương II Nghị định này.</p></div><div data-bbox="211 275 845 329" data-label="Text"><p>5. Trưởng đoàn thanh tra do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng ra quyết định có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="209 342 845 415" data-label="Text"><p>Trưởng đoàn thanh tra do Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng, Chánh Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ra quyết định có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="208 427 843 464" data-label="Text"><p>6. Thẩm quyền xử phạt của các cơ quan khác được thực hiện xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này:</p></div><div data-bbox="206 476 843 675" data-label="Text"><p>a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự quản lý kinh tế và chức vụ, Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội, Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm ma túy, Cục trưởng Cục Quản lý xuất cảnh, nhập cảnh khi phát hiện cá nhân, tổ chức không phải là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có hành vi vi phạm quy định về quản lý ngoại hối và kinh doanh vàng tại Khoản 1; Điểm g, i Khoản 2; Khoản 3; các Điểm b, c Khoản 4 và Khoản 7 Điều 24; các Khoản 2, 3, các Điểm a, b, d, đ Khoản 4, Điểm a Khoản 5 và Khoản 7 Điều 25 Nghị định này có thẩm quyền ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này; đồng thời phải thông báo cho Ngân hàng Nhà nước biết;</p></div><div data-bbox="205 687 842 778" data-label="Text"><p>b) Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao khi phát hiện cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm quy định tại Khoản 4 Điều 27, các Khoản 4, 6, 7 Điều 28 có thẩm quyền ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này; đồng thời phải thông báo cho Ngân hàng Nhà nước biết.</p></div><div data-bbox="244 790 723 810" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 52. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính</b></h4></div><div data-bbox="244 821 840 841" data-label="Text"><p>1. Những người sau đây có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính:</p></div><div data-bbox="205 852 840 890" data-label="Text"><p>a) Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này khi đang thi hành công vụ;</p></div><div data-bbox="811 895 840 910" data-label="Page-Footer"><p>48</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01b9ee3d569049fcb510057262351e6f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,36 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="517 43 544 59" data-label="Page-Header">62</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="210 84 706 106" data-label="Section-Header">
|
| 3 |
+
<h3><b>Điều 132. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác</b></h3>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="160 111 911 173" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>Ngoài các biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại các khoản từ khoản 1 đến khoản 16 Điều 114 của Bộ luật này, Tòa án có trách nhiệm giải quyết yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khác do luật khác quy định.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="210 178 780 199" data-label="Section-Header">
|
| 9 |
+
<h3><b>Điều 133. Thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời</b></h3>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="160 204 911 265" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>1. Người yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời phải làm đơn gửi đến Tòa án có thẩm quyền. Đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời phải có các nội dung chính sau đây:</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="160 270 911 483" data-label="List-Group">
|
| 15 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 16 |
+
<li>a) Ngày, tháng, năm làm đơn;</li>
|
| 17 |
+
<li>b) Tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;</li>
|
| 18 |
+
<li>c) Tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người bị yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;</li>
|
| 19 |
+
<li>d) Tóm tắt nội dung tranh chấp hoặc hành vi xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của mình;</li>
|
| 20 |
+
<li>đ) Lý do cần phải áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;</li>
|
| 21 |
+
<li>e) Biện pháp khẩn cấp tạm thời cần được áp dụng và các yêu cầu cụ thể.</li>
|
| 22 |
+
</ul>
|
| 23 |
+
</div>
|
| 24 |
+
<div data-bbox="160 488 911 549" data-label="Text">
|
| 25 |
+
<p>Tùy theo yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời mà người yêu cầu phải cung cấp cho Tòa án chứng cứ để chứng minh cho sự cần thiết phải áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời đó.</p>
|
| 26 |
+
</div>
|
| 27 |
+
<div data-bbox="160 555 911 597" data-label="Text">
|
| 28 |
+
<p>2. Yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 111 của Bộ luật này được giải quyết như sau:</p>
|
| 29 |
+
</div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="160 601 911 761" data-label="Text">
|
| 31 |
+
<p>a) Trường hợp Tòa án nhận đơn yêu cầu trước khi mở phiên tòa thì Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án phải xem xét, giải quyết. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn, nếu người yêu cầu không phải thực hiện biện pháp bảo đảm hoặc ngay sau khi người đó thực hiện xong biện pháp bảo đảm quy định tại Điều 136 của Bộ luật này thì Thẩm phán phải ra ngay quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời; nếu không chấp nhận yêu cầu thì Thẩm phán phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người yêu cầu;</p>
|
| 32 |
+
</div>
|
| 33 |
+
<div data-bbox="160 767 911 928" data-label="Text">
|
| 34 |
+
<p>b) Trường hợp Hội đồng xét xử nhận đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời tại phiên tòa thì Hội đồng xét xử xem xét, thảo luận, giải quyết tại phòng xử án. Nếu chấp nhận thì Hội đồng xét xử ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời ngay hoặc sau khi người yêu cầu đã thực hiện xong biện pháp bảo đảm quy định tại Điều 136 của Bộ luật này. Việc thực hiện biện pháp bảo đảm được bắt đầu từ thời điểm Hội đồng xét xử ra quyết định buộc thực hiện biện pháp bảo đảm, nhưng người yêu cầu phải xuất trình chứng cứ về việc đã thực hiện xong biện pháp bảo đảm trước khi Hội</p>
|
| 35 |
+
</div>
|
| 36 |
+
<div data-bbox="503 959 544 983" data-label="Page-Footer">63</div>
|
chandra_raw/01ea4a2376714b818aec5fce67da969d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="117 87 444 109" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 15 - Mẫu SSC-PoA-DD</b></p></div><div data-bbox="155 120 859 178" data-label="Text"><p><i>(Kèm theo Thông tư số 15 /2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 3 năm 2014<br/>của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)</i></p><hr/></div><div data-bbox="291 242 726 264" data-label="Text"><p>Tên các bên tham gia xây dựng chương trình</p></div><div data-bbox="122 482 897 533" data-label="Text"><p><b>VĂN KIẾN THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH CÁC HOẠT ĐỘNG QUY<br/>MÔ NHỎ THEO CƠ CHẾ PHÁT TRIỂN SẠCH</b></p></div><div data-bbox="241 555 781 596" data-label="Text"><p><b>TÊN CHƯƠNG TRÌNH</b></p></div><div data-bbox="428 902 601 923" data-label="Text"><p>Tháng .... năm ....</p></div>
|
chandra_raw/0204c6e652fb4947a785af1cc7134bb9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="461 70 578 88" data-label="Section-Header"><p>Phụ lục VIIb</p></div><div data-bbox="140 87 900 128" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG KIỂU LOẠI DÙNG CHO<br/>SẢN PHẨM LÀ LINH KIỆN XE CHỖ HÀNG BÓN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ</b></p></div><div data-bbox="166 132 873 171" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2014/TT-BGTVT ngày 13 tháng 5 năm 2014<br/>của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</p></div><div data-bbox="80 186 341 220" data-label="Text"><p><b>BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI<br/>CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="493 186 917 222" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="85 234 248 252" data-label="Text"><p>Số (N<sup>o</sup>): .....</p></div><div data-bbox="205 264 814 287" data-label="Section-Header"><p><b>GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG KIỂU LOẠI</b></p></div><div data-bbox="93 284 926 316" data-label="Text"><p>DÙNG CHO LINH KIỆN (HỆ THÔNG, ĐỘNG CƠ, KHUNG, CỤM CHI TIẾT) CỦA XE CHỖ HÀNG 4 BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ<br/>TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR SYSTEMS/COMPONENTS</p></div><div data-bbox="182 314 838 334" data-label="Text"><p>Cấp theo Thông tư số 16/2014/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải</p></div><div data-bbox="80 348 276 365" data-label="Text"><p>Căn cứ Hồ sơ đăng ký số:</p></div><div data-bbox="80 363 350 380" data-label="Text"><p><i>Pursuant to the Technical document N<sup>o</sup></i></p></div><div data-bbox="686 350 817 365" data-label="Text"><p>Ngày / /</p></div><div data-bbox="686 365 727 379" data-label="Text"><p><i>Date</i></p></div><div data-bbox="80 379 577 396" data-label="Text"><p>Căn cứ Báo cáo kết quả đánh giá điều kiện đảm bảo chất lượng số:</p></div><div data-bbox="80 395 307 410" data-label="Text"><p><i>Pursuant to the C.O.P report N<sup>o</sup></i></p></div><div data-bbox="686 380 817 395" data-label="Text"><p>Ngày / /</p></div><div data-bbox="686 395 727 409" data-label="Text"><p><i>Date</i></p></div><div data-bbox="80 408 377 425" data-label="Text"><p>Căn cứ Báo cáo kết quả thử nghiệm số:</p></div><div data-bbox="80 424 309 438" data-label="Text"><p><i>Pursuant to the Testing report N<sup>o</sup></i></p></div><div data-bbox="686 409 817 424" data-label="Text"><p>Ngày / /</p></div><div data-bbox="686 424 727 438" data-label="Text"><p><i>Date</i></p></div><div data-bbox="154 471 864 492" data-label="Section-Header"><p><b>CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN</b></p></div><div data-bbox="228 492 794 513" data-label="Text"><p><i>General Director of Vietnam Register hereby approves that</i></p></div><div data-bbox="80 557 336 574" data-label="Text"><p>Kiểu loại sản phẩm (<i>Product type</i>):</p></div><div data-bbox="80 587 220 603" data-label="Text"><p>Nhấn hiệu (<i>Mark</i>):</p></div><div data-bbox="513 587 670 604" data-label="Text"><p>Số loại (<i>Model code</i>):</p></div><div data-bbox="214 639 902 681" data-label="Text"><p>(Các nội dung liên quan tới thông số kỹ thuật và chất lượng cho từng đối tượng sản phẩm sẽ do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể)</p></div><div data-bbox="80 727 387 744" data-label="Text"><p>Kiểu loại sản phẩm nói trên phù hợp với</p></div><div data-bbox="80 743 341 758" data-label="Text"><p><i>The product is in compliance with the</i></p></div><div data-bbox="126 830 250 847" data-label="Text"><p><u>Ghi chú (Note):</u></p></div><div data-bbox="493 827 861 846" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày tháng năm (<i>Date</i>)</p></div><div data-bbox="527 847 900 864" data-label="Text"><p>CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="633 863 779 880" data-label="Text"><p><i>Vietnam Register</i></p></div><div data-bbox="650 879 776 894" data-label="Text"><p><i>General Director</i></p></div><div data-bbox="509 961 537 977" data-label="Page-Footer"><p>39</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/020e10cf54a84ed59840ae1ca9d7bc20.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,142 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="293 49 718 86" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p style="text-align: center;"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="729 18 938 84" data-label="Text" style="border: 1px solid black; padding: 5px;">
|
| 5 |
+
<p>Mẫu số: 03/TĐ-TAIN<br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="362 125 647 143" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
+
<p style="text-align: center;"><b>TỜ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN</b></p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="358 148 651 167" data-label="Text">
|
| 11 |
+
<p style="text-align: center;">(Dành cho cơ sở sản xuất thủy điện)</p>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="295 173 716 191" data-label="Text">
|
| 14 |
+
<p>[01] Kỳ tính thuế: tháng .....năm hoặc quý .....năm.....</p>
|
| 15 |
+
</div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="337 201 672 220" data-label="Text">
|
| 17 |
+
<p>[02] Lần đầu: <input type="checkbox"/> [03] Bổ sung lần thứ: <input type="checkbox"/></p>
|
| 18 |
+
</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="106 240 762 259" data-label="Text">
|
| 20 |
+
<p>[04] Tên người nộp thuế:.....</p>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="106 266 833 288" data-label="Text">
|
| 23 |
+
<p>[05] Mã số thuế: <table border="1" style="display: inline-table; border-collapse: collapse;"><tr><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td></tr></table></p>
|
| 24 |
+
</div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="106 292 758 309" data-label="Text">
|
| 26 |
+
<p>[06] Địa chỉ: .....</p>
|
| 27 |
+
</div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="106 310 758 327" data-label="Text">
|
| 29 |
+
<p>[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....</p>
|
| 30 |
+
</div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="106 329 721 346" data-label="Text">
|
| 32 |
+
<p>[09] Điện thoại: .....[10] Fax: .....[11] Email: .....</p>
|
| 33 |
+
</div>
|
| 34 |
+
<div data-bbox="106 366 762 384" data-label="Text">
|
| 35 |
+
<p>[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.....</p>
|
| 36 |
+
</div>
|
| 37 |
+
<div data-bbox="106 389 833 412" data-label="Text">
|
| 38 |
+
<p>[13] Mã số thuế: <table border="1" style="display: inline-table; border-collapse: collapse;"><tr><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td><td style="width: 20px; height: 20px;"></td></tr></table></p>
|
| 39 |
+
</div>
|
| 40 |
+
<div data-bbox="106 417 758 434" data-label="Text">
|
| 41 |
+
<p>[14] Địa chỉ: .....</p>
|
| 42 |
+
</div>
|
| 43 |
+
<div data-bbox="106 436 758 453" data-label="Text">
|
| 44 |
+
<p>[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/thành phố: .....</p>
|
| 45 |
+
</div>
|
| 46 |
+
<div data-bbox="106 455 758 472" data-label="Text">
|
| 47 |
+
<p>[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....</p>
|
| 48 |
+
</div>
|
| 49 |
+
<div data-bbox="106 474 801 489" data-label="Text">
|
| 50 |
+
<p>[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số.....[20A] ngày.....tháng.....năm.....</p>
|
| 51 |
+
</div>
|
| 52 |
+
<div data-bbox="106 488 308 503" data-label="Text">
|
| 53 |
+
<p>[21] Tên loại tài nguyên:</p>
|
| 54 |
+
</div>
|
| 55 |
+
<div data-bbox="106 504 268 519" data-label="Text">
|
| 56 |
+
<p>[22] Thuế suất (%):</p>
|
| 57 |
+
</div>
|
| 58 |
+
<div data-bbox="651 517 887 534" data-label="Text">
|
| 59 |
+
<p style="text-align: right;">Đơn vị tiền: đồng Việt Nam</p>
|
| 60 |
+
</div>
|
| 61 |
+
<div data-bbox="57 533 919 793" data-label="Table">
|
| 62 |
+
<table border="1" style="width: 100%; border-collapse: collapse; text-align: center;">
|
| 63 |
+
<thead>
|
| 64 |
+
<tr>
|
| 65 |
+
<th>STT</th>
|
| 66 |
+
<th>Nhà máy thủy điện</th>
|
| 67 |
+
<th>Mã số thuế</th>
|
| 68 |
+
<th>Sản lượng điện xuất tuyến (KWh)</th>
|
| 69 |
+
<th>Giá tính thuế đơn vị tài nguyên</th>
|
| 70 |
+
<th>Thuế tài nguyên phát sinh trong kỳ</th>
|
| 71 |
+
<th>Thuế tài nguyên dự kiến được miễn giảm trong kỳ</th>
|
| 72 |
+
<th>Thuế tài nguyên phát sinh phải nộp trong kỳ</th>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<th></th>
|
| 76 |
+
<th>[23]</th>
|
| 77 |
+
<th>[24]</th>
|
| 78 |
+
<th>[25]</th>
|
| 79 |
+
<th>[26]</th>
|
| 80 |
+
<th>[27] =<br/>[25]x[26]x[22]</th>
|
| 81 |
+
<th>[28]</th>
|
| 82 |
+
<th>[29] = [27] - [28]</th>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
</thead>
|
| 85 |
+
<tbody>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td>1</td>
|
| 88 |
+
<td>Nhà máy thủy điện X:</td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>2</td>
|
| 98 |
+
<td>Nhà máy thủy điện Y</td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>...</td>
|
| 108 |
+
<td>...</td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td colspan="5"><b>Tổng cộng</b></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
</tbody>
|
| 123 |
+
</table>
|
| 124 |
+
</div>
|
| 125 |
+
<div data-bbox="131 808 891 843" data-label="Text">
|
| 126 |
+
<p>Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê khai./</p>
|
| 127 |
+
</div>
|
| 128 |
+
<div data-bbox="515 851 792 868" data-label="Text">
|
| 129 |
+
<p style="text-align: right;">..., ngày .....tháng .....năm .....</p>
|
| 130 |
+
</div>
|
| 131 |
+
<div data-bbox="117 872 375 926" data-label="Text">
|
| 132 |
+
<p><b>NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ</b><br/>Họ và tên:.....<br/>Chứng chỉ hành nghề số:.....</p>
|
| 133 |
+
</div>
|
| 134 |
+
<div data-bbox="437 870 875 924" data-label="Text">
|
| 135 |
+
<p style="text-align: right;"><b>NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc</b><br/><b>ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ</b><br/>(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))</p>
|
| 136 |
+
</div>
|
| 137 |
+
<div data-bbox="865 915 915 945" data-label="Text">
|
| 138 |
+
<p style="text-align: right;"><img alt="Signature"/></p>
|
| 139 |
+
</div>
|
| 140 |
+
<div data-bbox="482 948 521 978" data-label="Page-Footer">
|
| 141 |
+
<p style="text-align: center;">(26)</p>
|
| 142 |
+
</div>
|
chandra_raw/0221ee6b86f84d398cd0b52108ad16f2.html
DELETED
|
@@ -1,38 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="521 42 552 59" data-label="Page-Header">35</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="163 81 917 161" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>trực tiếp chương trình kinh tế - xã hội trọng điểm của Nhà nước và phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ quốc gia, đặc biệt dự án triển khai thực nghiệm, sản xuất thử nghiệm có yêu cầu sử dụng vốn lớn, được ưu tiên xét cho sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức theo phương thức sau đây:</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="163 167 916 207" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>a) Tài trợ không hoàn lại hoặc cho vay ưu đãi đối với hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="163 213 917 271" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>b) Cho vay đối với dự án đầu tư xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ hoặc cho vay có thu hồi đối với dự án ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="197 314 876 371" data-label="Section-Header">
|
| 12 |
-
<h2 style="text-align: center;">CHƯƠNG VII<br/>XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG<br/>VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ</h2>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="161 376 913 416" data-label="Section-Header">
|
| 15 |
-
<h3><b>Điều 66. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển khoa học và công nghệ</b></h3>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="160 422 914 555" data-label="Text">
|
| 18 |
-
<p>1. Nhà nước có chính sách đầu tư đồng bộ, sử dụng có hiệu quả cơ sở vật chất - kỹ thuật của cơ sở nghiên cứu khoa học và công nghệ quốc gia; khuyến khích, hỗ trợ xây dựng trung tâm nghiên cứu ứng dụng tiên bộ khoa học và công nghệ, khu công nghệ cao, công viên công nghệ; nâng cấp và xây dựng mới trung tâm nghiên cứu trong cơ sở giáo dục đại học để gắn đào tạo với nghiên cứu khoa học, ứng dụng, triển khai, thương mại hoá công nghệ mới.</p>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="159 561 913 678" data-label="Text">
|
| 21 |
-
<p>2. Căn cứ vào mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, chiến lược phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với bộ, cơ quan có liên quan xây dựng trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của tổ chức khoa học và công nghệ quan trọng; phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đạt tiêu chuẩn khu vực và quốc tế; cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ.</p>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="159 685 911 743" data-label="Text">
|
| 24 |
-
<p>3. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan nhà nước khác ở trung ương huy động nguồn vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc.</p>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="159 749 911 789" data-label="Text">
|
| 27 |
-
<p>4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của tổ chức khoa học và công nghệ ở địa phương.</p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="158 795 911 853" data-label="Text">
|
| 30 |
-
<p>5. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan kiểm tra, giám sát việc sử dụng ngân sách nhà nước cho phát triển khoa học và công nghệ ở bộ, ngành, địa phương và định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="218 858 834 879" data-label="Section-Header">
|
| 33 |
-
<h3><b>Điều 67. Xây dựng hạ tầng phục vụ phát triển công nghệ cao</b></h3>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="158 884 911 925" data-label="Text">
|
| 36 |
-
<p>1. Nhà nước đầu tư, huy động nguồn lực xã hội để xây dựng hạ tầng phục vụ phát triển công nghệ cao.</p>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="514 939 566 960" data-label="Page-Footer">036</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/022c60e0f8ac4384a6264702b7dd090f.html
DELETED
|
@@ -1,418 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="118 507 134 520" data-label="Page-Header">35</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="145 69 874 940" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="3">Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
|
| 15 |
-
<th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
-
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
-
<th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
-
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
-
<th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
-
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
</thead>
|
| 27 |
-
<tbody>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td rowspan="2">tôn Thái Thông 2</td>
|
| 30 |
-
<td>DC</td>
|
| 31 |
-
<td>xã Vĩnh Thái</td>
|
| 32 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 33 |
-
<td>12° 14' 49"</td>
|
| 34 |
-
<td>109° 09' 33"</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td>D-49-87-C-b</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>DC</td>
|
| 43 |
-
<td>xã Vĩnh Thái</td>
|
| 44 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 45 |
-
<td>12° 14' 24"</td>
|
| 46 |
-
<td>109° 09' 37"</td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td>D-49-87-C-b</td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td rowspan="2">nh Thuy Tú</td>
|
| 55 |
-
<td>KX</td>
|
| 56 |
-
<td>xã Vĩnh Thái</td>
|
| 57 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 58 |
-
<td>12° 14' 09"</td>
|
| 59 |
-
<td>109° 09' 40"</td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td>D-49-87-C-b</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>DC</td>
|
| 68 |
-
<td>xã Vĩnh Thái</td>
|
| 69 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 70 |
-
<td>12° 14' 02"</td>
|
| 71 |
-
<td>109° 10' 23"</td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td>D-49-87-C-b</td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td rowspan="2">nh Vĩnh Xuân</td>
|
| 80 |
-
<td>KX</td>
|
| 81 |
-
<td>xã Vĩnh Thái</td>
|
| 82 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 83 |
-
<td>12° 14' 10"</td>
|
| 84 |
-
<td>109° 10' 15"</td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td>D-49-87-C-b</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>KX</td>
|
| 93 |
-
<td>xã Vĩnh Thái</td>
|
| 94 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 95 |
-
<td>12° 15' 04"</td>
|
| 96 |
-
<td>109° 09' 33"</td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td rowspan="2">ầu Xéo</td>
|
| 105 |
-
<td>KX</td>
|
| 106 |
-
<td>xã Vĩnh Thành</td>
|
| 107 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>109° 10' 48"</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td>12° 15' 29"</td>
|
| 113 |
-
<td>109° 06' 19"</td>
|
| 114 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>trường 23 tháng 10</td>
|
| 118 |
-
<td>xã Vĩnh Thành</td>
|
| 119 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 120 |
-
<td>12° 15' 39"</td>
|
| 121 |
-
<td>109° 09' 23"</td>
|
| 122 |
-
<td>12° 20' 38"</td>
|
| 123 |
-
<td>108° 44' 54"</td>
|
| 124 |
-
<td>12° 15' 48"</td>
|
| 125 |
-
<td>109° 11' 52"</td>
|
| 126 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 127 |
-
</tr>
|
| 128 |
-
<tr>
|
| 129 |
-
<td rowspan="2">ầu Bé</td>
|
| 130 |
-
<td>KX</td>
|
| 131 |
-
<td>xã Vĩnh Thành</td>
|
| 132 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td></td>
|
| 139 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>TV</td>
|
| 143 |
-
<td>xã Vĩnh Thành</td>
|
| 144 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 145 |
-
<td>12° 15' 25"</td>
|
| 146 |
-
<td>109° 08' 56"</td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td rowspan="2">xệnh viện Giao thông vận tải</td>
|
| 155 |
-
<td>KX</td>
|
| 156 |
-
<td>xã Vĩnh Thành</td>
|
| 157 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 158 |
-
<td>12° 15' 54"</td>
|
| 159 |
-
<td>109° 08' 53"</td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
<tr>
|
| 167 |
-
<td>hòn Phú Bình</td>
|
| 168 |
-
<td>xã Vĩnh Thành</td>
|
| 169 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 170 |
-
<td>12° 15' 30"</td>
|
| 171 |
-
<td>109° 09' 15"</td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td rowspan="2">hòn Phú Thạnh</td>
|
| 180 |
-
<td>DC</td>
|
| 181 |
-
<td>xã Vĩnh Thành</td>
|
| 182 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 183 |
-
<td>12° 15' 35"</td>
|
| 184 |
-
<td>109° 08' 38"</td>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 190 |
-
</tr>
|
| 191 |
-
<tr>
|
| 192 |
-
<td>hòn Phú Trung</td>
|
| 193 |
-
<td>xã Vĩnh Thành</td>
|
| 194 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 195 |
-
<td>12° 16' 04"</td>
|
| 196 |
-
<td>109° 09' 19"</td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
<td></td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 202 |
-
</tr>
|
| 203 |
-
<tr>
|
| 204 |
-
<td rowspan="2">hòn Phú Vĩnh</td>
|
| 205 |
-
<td>DC</td>
|
| 206 |
-
<td>xã Vĩnh Thành</td>
|
| 207 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 208 |
-
<td></td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
<td>109° 07' 07"</td>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
<td>12° 12' 28"</td>
|
| 213 |
-
<td>109° 11' 09"</td>
|
| 214 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 215 |
-
</tr>
|
| 216 |
-
<tr>
|
| 217 |
-
<td>ông Phú Vĩnh</td>
|
| 218 |
-
<td>xã Vĩnh Thành</td>
|
| 219 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td>109° 08' 33"</td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
<td>12° 15' 19"</td>
|
| 225 |
-
<td>109° 09' 47"</td>
|
| 226 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 227 |
-
</tr>
|
| 228 |
-
<tr>
|
| 229 |
-
<td rowspan="2">ông Phú Truong</td>
|
| 230 |
-
<td>TV</td>
|
| 231 |
-
<td>xã Vĩnh Thành</td>
|
| 232 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 233 |
-
<td>12° 16' 18"</td>
|
| 234 |
-
<td>109° 08' 44"</td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td></td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 240 |
-
</tr>
|
| 241 |
-
<tr>
|
| 242 |
-
<td>sông Tháo</td>
|
| 243 |
-
<td>xã Vĩnh Thành</td>
|
| 244 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td></td>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
<td>D-49-87-A-c;</td>
|
| 252 |
-
</tr>
|
| 253 |
-
<tr>
|
| 254 |
-
<td rowspan="2">ầu Vĩnh Phương</td>
|
| 255 |
-
<td>KX</td>
|
| 256 |
-
<td>xã Vĩnh Thành</td>
|
| 257 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td>109° 10' 48"</td>
|
| 261 |
-
<td></td>
|
| 262 |
-
<td>12° 15' 29"</td>
|
| 263 |
-
<td>109° 06' 19"</td>
|
| 264 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 265 |
-
</tr>
|
| 266 |
-
<tr>
|
| 267 |
-
<td>trường 23 tháng 10</td>
|
| 268 |
-
<td>xã Vĩnh Trung</td>
|
| 269 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 270 |
-
<td>12° 15' 51"</td>
|
| 271 |
-
<td>109° 08' 01"</td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
<td></td>
|
| 274 |
-
<td></td>
|
| 275 |
-
<td></td>
|
| 276 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 277 |
-
</tr>
|
| 278 |
-
<tr>
|
| 279 |
-
<td rowspan="2">nhà thờ Bình Cang</td>
|
| 280 |
-
<td>KX</td>
|
| 281 |
-
<td>xã Vĩnh Trung</td>
|
| 282 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 283 |
-
<td></td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
<td></td>
|
| 288 |
-
<td></td>
|
| 289 |
-
<td>D-49-87-A-c;</td>
|
| 290 |
-
</tr>
|
| 291 |
-
<tr>
|
| 292 |
-
<td>sông Cái</td>
|
| 293 |
-
<td>xã Vĩnh Trung</td>
|
| 294 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td>108° 44' 54"</td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td>12° 15' 48"</td>
|
| 300 |
-
<td>109° 11' 52"</td>
|
| 301 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 302 |
-
</tr>
|
| 303 |
-
<tr>
|
| 304 |
-
<td rowspan="2">túi Chín Khúc</td>
|
| 305 |
-
<td>SV</td>
|
| 306 |
-
<td>xã Vĩnh Trung</td>
|
| 307 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 308 |
-
<td>12° 13' 35"</td>
|
| 309 |
-
<td>109° 07' 31"</td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td></td>
|
| 312 |
-
<td></td>
|
| 313 |
-
<td></td>
|
| 314 |
-
<td>D-49-87-C-b</td>
|
| 315 |
-
</tr>
|
| 316 |
-
<tr>
|
| 317 |
-
<td>hòn Đồng Nhom</td>
|
| 318 |
-
<td>xã Vĩnh Trung</td>
|
| 319 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 320 |
-
<td>12° 14' 60"</td>
|
| 321 |
-
<td>109° 08' 46"</td>
|
| 322 |
-
<td></td>
|
| 323 |
-
<td></td>
|
| 324 |
-
<td></td>
|
| 325 |
-
<td></td>
|
| 326 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 327 |
-
</tr>
|
| 328 |
-
<tr>
|
| 329 |
-
<td rowspan="2">ầu Ông Bộ</td>
|
| 330 |
-
<td>KX</td>
|
| 331 |
-
<td>xã Vĩnh Trung</td>
|
| 332 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 333 |
-
<td>12° 15' 30"</td>
|
| 334 |
-
<td>109° 07' 23"</td>
|
| 335 |
-
<td></td>
|
| 336 |
-
<td></td>
|
| 337 |
-
<td></td>
|
| 338 |
-
<td></td>
|
| 339 |
-
<td>D-49-87-A-c</td>
|
| 340 |
-
</tr>
|
| 341 |
-
<tr>
|
| 342 |
-
<td>sông Quán Trường</td>
|
| 343 |
-
<td>xã Vĩnh Trung</td>
|
| 344 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 345 |
-
<td></td>
|
| 346 |
-
<td></td>
|
| 347 |
-
<td>109° 07' 07"</td>
|
| 348 |
-
<td></td>
|
| 349 |
-
<td>12° 12' 28"</td>
|
| 350 |
-
<td>109° 11' 09"</td>
|
| 351 |
-
<td>D-49-87-A-d;</td>
|
| 352 |
-
</tr>
|
| 353 |
-
<tr>
|
| 354 |
-
<td rowspan="2">thôn Võ Cang</td>
|
| 355 |
-
<td>DC</td>
|
| 356 |
-
<td>xã Vĩnh Trung</td>
|
| 357 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 358 |
-
<td>12° 15' 29"</td>
|
| 359 |
-
<td>109° 08' 03"</td>
|
| 360 |
-
<td></td>
|
| 361 |
-
<td></td>
|
| 362 |
-
<td></td>
|
| 363 |
-
<td></td>
|
| 364 |
-
<td>D-49-87-C-a;</td>
|
| 365 |
-
</tr>
|
| 366 |
-
<tr>
|
| 367 |
-
<td>thôn Võ Cảnh</td>
|
| 368 |
-
<td>xã Vĩnh Trung</td>
|
| 369 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 370 |
-
<td>12° 15' 35"</td>
|
| 371 |
-
<td>109° 07' 37"</td>
|
| 372 |
-
<td></td>
|
| 373 |
-
<td></td>
|
| 374 |
-
<td></td>
|
| 375 |
-
<td></td>
|
| 376 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 377 |
-
</tr>
|
| 378 |
-
<tr>
|
| 379 |
-
<td rowspan="2">thôn Võ Đông</td>
|
| 380 |
-
<td>DC</td>
|
| 381 |
-
<td>xã Vĩnh Trung</td>
|
| 382 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 383 |
-
<td>12° 15' 13"</td>
|
| 384 |
-
<td>109° 07' 30"</td>
|
| 385 |
-
<td></td>
|
| 386 |
-
<td></td>
|
| 387 |
-
<td></td>
|
| 388 |
-
<td></td>
|
| 389 |
-
<td>D-49-87-A-d</td>
|
| 390 |
-
</tr>
|
| 391 |
-
<tr>
|
| 392 |
-
<td>thôn Xuân Sơn</td>
|
| 393 |
-
<td>xã Vĩnh Trung</td>
|
| 394 |
-
<td>TP. Nha Trang</td>
|
| 395 |
-
<td>12° 15' 04"</td>
|
| 396 |
-
<td>109° 08' 07"</td>
|
| 397 |
-
<td></td>
|
| 398 |
-
<td></td>
|
| 399 |
-
<td></td>
|
| 400 |
-
<td></td>
|
| 401 |
-
<td>D-49-75-C-d;</td>
|
| 402 |
-
</tr>
|
| 403 |
-
<tr>
|
| 404 |
-
<td>quốc lộ 1A</td>
|
| 405 |
-
<td>KX</td>
|
| 406 |
-
<td>P. Ninh Đa</td>
|
| 407 |
-
<td>TX. Ninh Hoà</td>
|
| 408 |
-
<td></td>
|
| 409 |
-
<td></td>
|
| 410 |
-
<td>12° 50' 42"</td>
|
| 411 |
-
<td>109° 23' 09"</td>
|
| 412 |
-
<td>11° 48' 39"</td>
|
| 413 |
-
<td>109° 06' 16"</td>
|
| 414 |
-
<td>D-49-87-A-b</td>
|
| 415 |
-
</tr>
|
| 416 |
-
</tbody>
|
| 417 |
-
</table>
|
| 418 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/026a21b1b0bb47a9ad6e9ae96ba0ca16.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="208 116 835 153" data-label="Text"><p>a) Chỉ đạo Tổng cục Hải quan phấn đấu hoàn thành vượt dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2015.</p></div><div data-bbox="208 157 836 231" data-label="Text"><p>b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp và cơ quan liên quan kiểm soát chặt chẽ việc ban hành thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực hải quan; tiếp tục rà soát, đơn giản hóa các thủ tục hành chính đã ban hành, đảm bảo đơn giản, dễ thực hiện và giảm chi phí, thời gian tuân thủ.</p></div><div data-bbox="208 235 836 307" data-label="Text"><p>c) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan đẩy nhanh tiến độ thực hiện cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN, đảm bảo kết nối thông tin giữa các cơ quan, đơn vị quản lý chuyên ngành với Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan) thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.</p></div><div data-bbox="208 311 836 418" data-label="Text"><p>d) Vận hành và triển khai hiệu quả hệ thống hải quan điện tử (VNACCS/VICIS) giai đoạn 1; phối hợp với phía Nhật Bản hoàn thành các thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ tiếp tục triển khai giai đoạn 2 nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống, hoàn thiện, bổ sung các chức năng: cấp phép tự động (e-Permit), C/O điện tử (e-C/O), lược khai điện tử (e-Manifest), thực hiện phương thức thanh toán thuế điện tử.</p></div><div data-bbox="208 423 836 494" data-label="Text"><p>đ) Phối hợp với các Bộ, cơ quan rà soát, công bố Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép và thuộc diện quản lý chuyên ngành của các Bộ, ngành kèm theo mã số HS phù hợp với Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu hiện hành.</p></div><div data-bbox="261 500 712 518" data-label="Text"><p>Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 9 năm 2015.</p></div><div data-bbox="208 522 836 559" data-label="Text"><p>e) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan xây dựng và công bố Danh mục hàng hóa rủi ro trong quản lý nhà nước về hải quan.</p></div><div data-bbox="261 564 712 583" data-label="Text"><p>Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 9 năm 2015.</p></div><div data-bbox="208 587 836 694" data-label="Text"><p>g) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Giải pháp nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất nhập khẩu"; tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị và nguồn nhân lực để thực hiện công tác kiểm tra chuyên ngành theo ủy quyền của các Bộ đối với một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu.</p></div><div data-bbox="261 699 712 718" data-label="Text"><p>Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 9 năm 2015.</p></div><div data-bbox="208 723 836 829" data-label="Text"><p>3. Bộ trưởng các Bộ: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, cơ quan có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="208 835 835 871" data-label="Text"><p>a) Rà soát, xây dựng, hoàn thiện hệ thống văn bản pháp luật liên quan đến hoạt động cấp phép, kiểm dịch, kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn</p></div><div data-bbox="812 894 833 909" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02884af6059a46138b64440942f177f6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="582 108 858 125" data-label="Page-Header">Biểu A2-PDG-TMDAKHCN-SPQG</div><div data-bbox="712 125 858 139" data-label="Page-Header">12/2013/TT-BKHCN</div><div data-bbox="215 151 441 185" data-label="Text"><p>BỘ, NGÀNH.....<br/>(Tên Cơ quan chủ quản SPQG)</p></div><div data-bbox="481 151 853 187" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="226 198 430 229" data-label="Text"><p><b>HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT</b><br/><b>DỰ ÁN KH&CN</b></p></div><div data-bbox="531 205 801 224" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày tháng năm 20</p></div><div data-bbox="531 255 855 293" data-label="Table"><table border="1"><tr><td>Ủy viên/Chuyên gia phân biện</td><td></td></tr><tr><td>Thành viên Hội đồng</td><td></td></tr></table></div><div data-bbox="236 307 817 345" data-label="Section-Header"><p><b>PHIẾU NHẬN XÉT/ĐÁNH GIÁ</b><br/><b>HỒ SƠ DỰ ÁN KH&CN PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM QUỐC GIA</b></p></div><div data-bbox="189 361 386 379" data-label="Text"><p>1. Tên Dự án KH&CN:</p></div><div data-bbox="188 396 412 415" data-label="Text"><p>Thuộc Sản phẩm quốc gia:</p></div><div data-bbox="188 413 855 450" data-label="Text"><p>(ghi tên sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="188 448 651 468" data-label="Text"><p>2. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì Dự án KH&CN:</p></div><div data-bbox="192 483 300 501" data-label="Text"><p>Tên tổ chức:</p></div><div data-bbox="192 519 354 537" data-label="Text"><p>Họ và tên cá nhân:</p></div><div data-bbox="188 554 807 573" data-label="Text"><p>3. Học hàm, học vị, họ và tên Thành viên Hội đồng/Chuyên gia phân biện:</p></div><div data-bbox="186 587 854 660" data-label="Text"><p>4. Các nội dung đánh giá (nếu ý kiến nhận xét và đánh giá về mức độ đầy đủ, phù hợp, rõ ràng của các nội dung của Hồ sơ, Thuyết minh tổng quát Dự án KH&CN, đồng thời chỉ ra các nội dung cụ thể cần chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện):</p></div><div data-bbox="180 674 852 895" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Nội dung nhận xét/đánh giá</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Về mức độ đầy đủ, phù hợp của Hồ sơ Dự án KH&CN (theo quy định tại khoản 2, Điều 3 của Thông tư số 12/2013/TT-BKHCN ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="833 910 853 927" data-label="Page-Footer">3</div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02ddaaa533644912aca46f955d5f5099.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="237 83 511 118" data-label="Text"><p><b>ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN</b><br/><i>(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="210 177 533 214" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI CHỨNG KIẾN</b><br/><i>Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)</i></p></div><div data-bbox="571 224 929 262" data-label="Text"><p><b>XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM<br/>QUYỀN</b></p></div><div data-bbox="588 257 911 277" data-label="Text"><p><i>Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)</i></p></div><div data-bbox="896 294 953 328" data-label="Text"><p><u>h</u></p></div><div data-bbox="492 968 533 993" data-label="Page-Footer"><p>268</p></div><div data-bbox="893 955 912 972" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/0305c847553346188b82ed656c61d0dd.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,27 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="490 25 517 41" data-label="Page-Header">55</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="177 56 256 75" data-label="Section-Header"><u>Cách 1:</u></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="117 81 906 204" data-label="Equation-Block">
|
| 4 |
+
<math display="block">\begin{array}{lcl} \text{Phần thu nhập tăng} & & \text{Giá trị tài sản cố định đầu tư} \\ \text{thêm do đầu tư mở} & & \text{mở rộng đưa vào sử dụng} \\ \text{rộng không áp dụng} & & \text{cho sản xuất, kinh doanh} \\ \text{ưu đãi thuế thu nhập} & & \text{-----} \\ \text{doanh nghiệp} & = & \text{Tổng nguyên giá tài sản cố} \\ & & \text{định thực tế dùng cho sản} \\ & & \text{xuất, kinh doanh} \end{array}</math>
|
| 5 |
+
</div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="125 218 900 299" data-label="Text">
|
| 7 |
+
<p>Tổng nguyên giá tài sản cố định thực tế dùng cho sản xuất, kinh doanh gồm: giá trị tài sản cố định đầu tư mở rộng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và nguyên giá tài sản cố định hiện có đang dùng cho sản xuất kinh doanh theo số liệu cuối kỳ trên Bảng cân đối kế toán năm.</p>
|
| 8 |
+
</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="187 306 266 325" data-label="Section-Header"><u>Cách 2:</u></div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="123 335 906 488" data-label="Equation-Block">
|
| 11 |
+
<math display="block">\begin{array}{lcl} \text{Phần thu nhập tăng} & & \text{Giá trị vốn đầu tư mở rộng} \\ \text{thêm do đầu tư mở} & & \text{đưa vào sử dụng cho sản} \\ \text{rộng không áp dụng} & & \text{xuất, kinh doanh} \\ \text{ưu đãi thuế thu nhập} & & \text{-----} \\ \text{doanh nghiệp} & = & \text{Tổng vốn đầu tư thực tế} \\ & & \text{dùng cho sản xuất, kinh} \\ & & \text{doanh} \end{array}</math>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="129 500 906 562" data-label="Text">
|
| 14 |
+
<p>Tổng vốn đầu tư thực tế dùng cho sản xuất kinh doanh là tổng nguồn vốn tự có, vốn vay của doanh nghiệp dùng cho sản xuất kinh doanh theo số liệu cuối kỳ trên Bảng cân đối kế toán năm.</p>
|
| 15 |
+
</div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="131 565 906 607" data-label="Text">
|
| 17 |
+
<p>Doanh nghiệp chỉ được áp dụng một cách phân bổ đối với thu nhập phát sinh của một hoạt động đầu tư mở rộng.</p>
|
| 18 |
+
</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="131 607 908 783" data-label="Text">
|
| 20 |
+
<p><u>Ví dụ 16:</u> Công ty A là một doanh nghiệp sản xuất nhựa trong khu công nghiệp tại TP. Hồ Chí Minh (Khu công nghiệp không thuộc địa bàn hưởng ưu đãi) và đang được hưởng ưu đãi thuế TNDN: áp dụng thuế suất 15% trong 12 năm kể từ khi có doanh thu, miễn thuế TNDN 3 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế, giảm 50% thuế TNDN trong 7 năm tiếp theo, năm 2014 Công ty A có đầu tư mở rộng, tổng giá trị máy móc thiết bị đầu tư mới trong năm là 5 tỷ đồng. Biết rằng tổng giá trị TSCĐ cuối năm 2014 là 20 tỷ đồng, tổng thu nhập tính thuế phát sinh của năm 2014 là 1,2 tỷ đồng, trong đó thu nhập khác không được hưởng ưu đãi là 200 triệu đồng, thì :</p>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="194 784 756 805" data-label="Text">
|
| 23 |
+
<p>Thu nhập do đầu tư mở rộng không được hưởng ưu đãi là :</p>
|
| 24 |
+
</div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="129 811 848 940" data-label="Equation-Block">
|
| 26 |
+
<math display="block">\begin{array}{lcl} \text{Phần thu nhập tăng} & & 5 \text{ tỷ đồng} \\ \text{thêm do đầu tư mở} & & \text{-----} \\ \text{rộng không áp dụng} & = & (1,2 \text{ tỷ đồng} - 200 \\ \text{ưu đãi thuế thu nhập} & & \text{triệu đồng}) \quad \times \quad 20 \text{ tỷ đồng} \\ \text{doanh nghiệp} & & \\ & & = 250 \text{ triệu đồng} \end{array}</math>
|
| 27 |
+
</div>
|
chandra_raw/03364d512c194a05baa1aa7a7c9a2a52.html
DELETED
|
@@ -1,219 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="179 112 829 885" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên công trình</th>
|
| 7 |
-
<th>Số máy x MVA</th>
|
| 8 |
-
<th>Ghi chú</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
</thead>
|
| 11 |
-
<tbody>
|
| 12 |
-
<tr>
|
| 13 |
-
<td>16</td>
|
| 14 |
-
<td>Quận 7</td>
|
| 15 |
-
<td>2 x 250</td>
|
| 16 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>17</td>
|
| 20 |
-
<td>Củ Chi 2</td>
|
| 21 |
-
<td>2 x 250</td>
|
| 22 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>18</td>
|
| 26 |
-
<td>Bình Chánh 1</td>
|
| 27 |
-
<td>2 x 250</td>
|
| 28 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>19</td>
|
| 32 |
-
<td>Bình Long</td>
|
| 33 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 34 |
-
<td>Cài tạo thay máy biến áp 2</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>20</td>
|
| 38 |
-
<td>Phước Long</td>
|
| 39 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 40 |
-
<td>Xây mới, máy biến áp 1</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>21</td>
|
| 44 |
-
<td>Tây Ninh 2</td>
|
| 45 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 46 |
-
<td>Cài tạo lắp máy biến áp 2</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td>22</td>
|
| 50 |
-
<td>Tân Biên</td>
|
| 51 |
-
<td>2 x 250</td>
|
| 52 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>23</td>
|
| 56 |
-
<td>Phước Đông</td>
|
| 57 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 58 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td>24</td>
|
| 62 |
-
<td>Chơn Thành</td>
|
| 63 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 64 |
-
<td>Cài tạo lắp máy biến áp 2, máy biến áp nối cấp trong trạm 500 kV</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>25</td>
|
| 68 |
-
<td>Lai Uyên</td>
|
| 69 |
-
<td>2 x 250</td>
|
| 70 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>26</td>
|
| 74 |
-
<td>Tân Định 2</td>
|
| 75 |
-
<td>2 x 250</td>
|
| 76 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td>27</td>
|
| 80 |
-
<td>Bình Mỹ</td>
|
| 81 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 82 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>28</td>
|
| 86 |
-
<td>Trị An</td>
|
| 87 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 88 |
-
<td>Cài tạo thay máy biến áp 2</td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td>29</td>
|
| 92 |
-
<td>Long Khánh</td>
|
| 93 |
-
<td>2 x 250</td>
|
| 94 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>30</td>
|
| 98 |
-
<td>Định Quán</td>
|
| 99 |
-
<td>2 x 250</td>
|
| 100 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td>31</td>
|
| 104 |
-
<td>Khu công nghiệp<br/>Nhơn Trạch</td>
|
| 105 |
-
<td>2 x 250</td>
|
| 106 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>32</td>
|
| 110 |
-
<td>Đức Hòa</td>
|
| 111 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 112 |
-
<td>Xây mới, lắp máy biến áp 1, nối cấp trong trạm biến áp 500 kV Đức Hòa</td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
<tr>
|
| 115 |
-
<td>33</td>
|
| 116 |
-
<td>Đức Hòa 2</td>
|
| 117 |
-
<td>2 x 250</td>
|
| 118 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 119 |
-
</tr>
|
| 120 |
-
<tr>
|
| 121 |
-
<td>34</td>
|
| 122 |
-
<td>Đức Hòa 3</td>
|
| 123 |
-
<td>2 x 250</td>
|
| 124 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>35</td>
|
| 128 |
-
<td>Lấp Vồ</td>
|
| 129 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 130 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>36</td>
|
| 134 |
-
<td>Châu Thành</td>
|
| 135 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 136 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 137 |
-
</tr>
|
| 138 |
-
<tr>
|
| 139 |
-
<td>37</td>
|
| 140 |
-
<td>Gò Công</td>
|
| 141 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 142 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 143 |
-
</tr>
|
| 144 |
-
<tr>
|
| 145 |
-
<td>38</td>
|
| 146 |
-
<td>Bến Tre</td>
|
| 147 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 148 |
-
<td>Cài tạo thay máy biến áp 2</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>39</td>
|
| 152 |
-
<td>Mỏ Cây</td>
|
| 153 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 154 |
-
<td>Cài tạo lắp máy biến áp 2</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td>40</td>
|
| 158 |
-
<td>Trà Nóc</td>
|
| 159 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 160 |
-
<td>Cài tạo thay máy 2 công suất 125 MVA</td>
|
| 161 |
-
</tr>
|
| 162 |
-
<tr>
|
| 163 |
-
<td>41</td>
|
| 164 |
-
<td>Ô Môn</td>
|
| 165 |
-
<td>2 x 250</td>
|
| 166 |
-
<td>Cài tạo thay 2 máy biến áp</td>
|
| 167 |
-
</tr>
|
| 168 |
-
<tr>
|
| 169 |
-
<td>42</td>
|
| 170 |
-
<td>Cần Thơ</td>
|
| 171 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 172 |
-
<td>Cài tạo lắp máy biến áp 2</td>
|
| 173 |
-
</tr>
|
| 174 |
-
<tr>
|
| 175 |
-
<td>43</td>
|
| 176 |
-
<td>Duyên Hải</td>
|
| 177 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 178 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 179 |
-
</tr>
|
| 180 |
-
<tr>
|
| 181 |
-
<td>44</td>
|
| 182 |
-
<td>Mỹ Tú</td>
|
| 183 |
-
<td>1 x 125</td>
|
| 184 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 185 |
-
</tr>
|
| 186 |
-
<tr>
|
| 187 |
-
<td>45</td>
|
| 188 |
-
<td>Cái Bè</td>
|
| 189 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 190 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>46</td>
|
| 194 |
-
<td>Châu Thành</td>
|
| 195 |
-
<td>1 x 125</td>
|
| 196 |
-
<td>Xây mới</td>
|
| 197 |
-
</tr>
|
| 198 |
-
<tr>
|
| 199 |
-
<td>47</td>
|
| 200 |
-
<td>Trạm cắt Hòn Đất</td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
<td>Xây mới, đầu nối Nhiệt điện Kiên Giang</td>
|
| 203 |
-
</tr>
|
| 204 |
-
<tr>
|
| 205 |
-
<td>48</td>
|
| 206 |
-
<td>Năm Căn</td>
|
| 207 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 208 |
-
<td>Xây mới (tên cũ: Cái Nước)</td>
|
| 209 |
-
</tr>
|
| 210 |
-
<tr>
|
| 211 |
-
<td>49</td>
|
| 212 |
-
<td>Long Sơn</td>
|
| 213 |
-
<td>1 x 250</td>
|
| 214 |
-
<td>Xây mới, cấp điện đảo Long Sơn</td>
|
| 215 |
-
</tr>
|
| 216 |
-
</tbody>
|
| 217 |
-
</table>
|
| 218 |
-
</div>
|
| 219 |
-
<div data-bbox="806 899 838 916" data-label="Page-Footer">29</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03381ad8308c4bfb906357ea652a86a7.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="174 119 859 159" data-label="Text"><p>nghề 36 tháng thực tập kỹ quan kỹ thuật điện theo yêu cầu tại Bảng A-III/6 của Bộ luật STCW.”</p></div><div data-bbox="223 167 624 187" data-label="Text"><p>2. Bổ sung điểm q vào khoản 1 Điều 20 như sau:</p></div><div data-bbox="223 195 460 215" data-label="Text"><p>“q. Bếp trưởng, cấp dưỡng.”</p></div><div data-bbox="223 223 597 242" data-label="Text"><p>3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 21 như sau:</p></div><div data-bbox="174 250 859 353" data-label="Text"><p>“2. Tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển, khai thác máy tàu biển hoặc kỹ thuật điện tàu tại các trường đào tạo chuyên ngành hàng hải hoặc tốt nghiệp chương trình đào tạo kỹ quan hàng hải do trường Đại học Hàng hải Việt Nam đào tạo theo Đề án thí điểm đào tạo kỹ quan hàng hải được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt.”</p></div><div data-bbox="223 360 657 380" data-label="Text"><p>4. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 27 như sau:</p></div><div data-bbox="174 388 866 552" data-label="Text"><p>“a) Tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển trình độ cao đẳng, cao đẳng nghề thời gian đào tạo 36 tháng hoặc tốt nghiệp chương trình đào tạo kỹ quan hàng hải ngành điều khiển tàu biển do trường Đại học Hàng hải Việt Nam đào tạo theo Đề án thí điểm đào tạo kỹ quan hàng hải được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt; trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển trình độ trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề thời gian đào tạo dưới 36 tháng hoặc trung cấp nghề thời gian đào tạo 24 tháng thì phải hoàn thành chương trình đào tạo nâng cao do Bộ Giao thông vận tải quy định.”</p></div><div data-bbox="223 560 662 578" data-label="Text"><p>5. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 34 như sau:</p></div><div data-bbox="174 585 860 750" data-label="Text"><p>“a) Tốt nghiệp chuyên ngành khai thác máy tàu biển trình độ cao đẳng, cao đẳng nghề thời gian đào tạo 36 tháng hoặc tốt nghiệp chương trình đào tạo kỹ quan hàng hải ngành khai thác máy tàu biển do trường Đại học Hàng hải Việt Nam đào tạo theo Đề án thí điểm đào tạo kỹ quan hàng hải được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt; trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành khai thác máy tàu biển trình độ trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề thời gian đào tạo dưới 36 tháng hoặc trung cấp nghề thời gian đào tạo 24 tháng thì phải hoàn thành chương trình đào tạo nâng cao do Bộ Giao thông vận tải quy định.”</p></div><div data-bbox="223 757 658 777" data-label="Text"><p>6. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 36 như sau:</p></div><div data-bbox="174 782 862 926" data-label="Text"><p>“a) Tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển trình độ trung cấp nghề thời gian đào tạo dưới 24 tháng hoặc hoàn thành các học phần lý thuyết theo chương trình đào tạo kỹ quan hàng hải ngành điều khiển tàu biển do trường Đại học Hàng hải Việt Nam đào tạo theo Đề án thí điểm đào tạo kỹ quan hàng hải được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt; trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển trình độ sơ cấp nghề phải hoàn thành chương trình đào tạo nâng cao do Bộ Giao thông vận tải quy định.”</p></div><div data-bbox="845 928 858 940" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/033988cdbd2f4b38a45fd5ac7c2669e5.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="252 112 520 129" data-label="Section-Header"><h3>SG.1300: SỬA CHỮA CẤP ĐẠI TU</h3></div><div data-bbox="252 130 783 147" data-label="Text"><p>Thành phần công việc: làm như cấp trung tu và thêm vào các phần như sau:</p></div><div data-bbox="252 148 372 165" data-label="Section-Header"><p><i>* Phần động cơ:</i></p></div><div data-bbox="252 165 770 236" data-label="List-Group"><ul><li>- Cacte máy: kiểm tra sự đồng tâm các ổ đỡ. Doa lại hết nếu cần thiết.</li><li>- Bạc và bộ đỡ: thay thế các máng đỡ, nếu phải doa lại các ổ đỡ.</li><li>- Thân máy: phải thay mới nếu bị hư hỏng nặng.</li><li>- Nắp xí lạnh: thay mới nếu bị hư hỏng nặng, thay mới toàn bộ sie su páp.</li></ul></div><div data-bbox="252 236 448 253" data-label="Section-Header"><p><i>* Phần cơ cấu truyền động:</i></p></div><div data-bbox="252 254 574 306" data-label="List-Group"><ul><li>- Pít tông - xí lạnh: thay mới toàn bộ pít tông.</li><li>- Thanh truyền: thay mới toàn bộ tay biên.</li><li>- Trục cơ: thay mới nếu thấy cần thiết.</li></ul></div><div data-bbox="252 306 428 323" data-label="Section-Header"><p><i>* Cơ cấu phân phối khí:</i></p></div><div data-bbox="252 323 721 341" data-label="List-Group"><ul><li>- Trục cam: thay mới, nếu hư hỏng hoặc mòn nặng quá tiêu chuẩn.</li></ul></div><div data-bbox="252 341 372 358" data-label="Section-Header"><p><i>* Hệ thống dầu:</i></p></div><div data-bbox="252 358 660 376" data-label="List-Group"><ul><li>- Bơm dầu: thay mới trục, cánh bơm nếu không sửa được.</li></ul></div><div data-bbox="252 376 360 393" data-label="Section-Header"><p><i>* Hệ làm mát:</i></p></div><div data-bbox="252 394 650 465" data-label="List-Group"><ul><li>- Bơm nước: thay mới trục, cánh bơm.</li><li>- Sinh hàn: thay mới.</li><li>- Hệ van ống: thay mới một số van bị hỏng.</li><li>- Bộ điều tiết nhiệt: thay van 3 ngã nếu bị hư hỏng nặng.</li></ul></div><div data-bbox="252 465 403 482" data-label="Section-Header"><p><i>* Hệ thống bôi trơn:</i></p></div><div data-bbox="252 482 693 517" data-label="List-Group"><ul><li>- Bơm dầu: thay bạc trục, láng lại trục. Nếu cần thay bơm mới.</li><li>- Sinh hàn: thay mới.</li></ul></div><div data-bbox="252 517 403 534" data-label="Section-Header"><p><i>* Cơ cấu khởi động:</i></p></div><div data-bbox="252 534 644 552" data-label="List-Group"><ul><li>- Hệ thống khởi động điện: thay mới máy phát, máy đề.</li></ul></div><div data-bbox="252 552 422 569" data-label="Section-Header"><p><i>* Chạy rà máy: 16 giờ.</i></p></div><div data-bbox="252 569 627 587" data-label="Section-Header"><p><i>* Chế độ thay dầu nhớt sau khi sửa chữa cấp đại tu:</i></p></div><div data-bbox="252 587 406 605" data-label="List-Group"><ul><li>- Giống cấp trung tu.</li></ul></div><div data-bbox="492 876 519 893" data-label="Page-Footer"><p>87</p></div>
|
chandra_raw/033e88d65f404f549f3ea67e2dd45ef5.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,58 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="137 32 194 68" data-label="Image"><img alt="Logo of the United Nations"/></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="292 36 774 56" data-label="Page-Header">
|
| 3 |
+
<p>CÔNG ƯỚC KHUNG CỦA LIÊN HỢP QUỐC VỀ BIÊN ĐỒI KHÍ HẬU</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="871 40 931 74" data-label="Image"><img alt="Logo of the CDM Secretariat"/></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="135 67 308 84" data-label="Page-Header">
|
| 7 |
+
<p>Ban Chấp hành CDM</p>
|
| 8 |
+
</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="873 76 934 90" data-label="Page-Header">
|
| 10 |
+
<p>Trang 6</p>
|
| 11 |
+
</div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="195 137 869 158" data-label="Section-Header">
|
| 13 |
+
<p><b>Phụ lục 1: Thông tin liên hệ của các cá nhân/tổ chức chịu trách nhiệm cho CPA</b></p>
|
| 14 |
+
</div>
|
| 15 |
+
<div data-bbox="132 165 920 587" data-label="Table">
|
| 16 |
+
<table border="1">
|
| 17 |
+
<tr><td><b>Tên tổ chức</b></td><td></td></tr>
|
| 18 |
+
<tr><td><b>Phó</b></td><td></td></tr>
|
| 19 |
+
<tr><td><b>Số nhà</b></td><td></td></tr>
|
| 20 |
+
<tr><td><b>Thành phố</b></td><td></td></tr>
|
| 21 |
+
<tr><td><b>Vùng</b></td><td></td></tr>
|
| 22 |
+
<tr><td><b>Mã vùng</b></td><td></td></tr>
|
| 23 |
+
<tr><td><b>Nước</b></td><td></td></tr>
|
| 24 |
+
<tr><td><b>Điện thoại</b></td><td></td></tr>
|
| 25 |
+
<tr><td><b>Fax</b></td><td></td></tr>
|
| 26 |
+
<tr><td><b>E-mail</b></td><td></td></tr>
|
| 27 |
+
<tr><td><b>Website</b></td><td></td></tr>
|
| 28 |
+
<tr><td><b>Người đại diện</b></td><td></td></tr>
|
| 29 |
+
<tr><td><b>Chức danh</b></td><td></td></tr>
|
| 30 |
+
<tr><td><b>Danh xưng</b></td><td></td></tr>
|
| 31 |
+
<tr><td><b>Họ</b></td><td></td></tr>
|
| 32 |
+
<tr><td><b>Tên đệm</b></td><td></td></tr>
|
| 33 |
+
<tr><td><b>Tên</b></td><td></td></tr>
|
| 34 |
+
<tr><td><b>Bộ phận</b></td><td></td></tr>
|
| 35 |
+
<tr><td><b>Điện thoại di động</b></td><td></td></tr>
|
| 36 |
+
<tr><td><b>Fax trực tiếp</b></td><td></td></tr>
|
| 37 |
+
<tr><td><b>Điện thoại trực tiếp</b></td><td></td></tr>
|
| 38 |
+
<tr><td><b>E-mail cá nhân</b></td><td></td></tr>
|
| 39 |
+
</table>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="319 634 735 652" data-label="Section-Header">
|
| 42 |
+
<p><b>Phụ lục 2: Thông tin liên quan đến tài trợ công</b></p>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="303 687 751 705" data-label="Section-Header">
|
| 45 |
+
<p><b>Phụ lục 3: Sự phù hợp của (các) phương pháp luận</b></p>
|
| 46 |
+
</div>
|
| 47 |
+
<div data-bbox="269 738 787 757" data-label="Section-Header">
|
| 48 |
+
<p><b>Phụ lục 4: Thông tin thêm về ước tính lượng giảm phát thải</b></p>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="316 790 739 808" data-label="Section-Header">
|
| 51 |
+
<p><b>Phụ lục 5: Thông tin thêm về kế hoạch giám sát</b></p>
|
| 52 |
+
</div>
|
| 53 |
+
<div data-bbox="302 842 753 859" data-label="Section-Header">
|
| 54 |
+
<p><b>Phụ lục 6: Danh mục các văn bản, tài liệu kèm theo</b></p>
|
| 55 |
+
</div>
|
| 56 |
+
<div data-bbox="502 894 553 901" data-label="Text">
|
| 57 |
+
<p>-----</p>
|
| 58 |
+
</div>
|
chandra_raw/0365b8b5fc724799b30e4019abb4c3bc.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="165 64 388 103" data-label="Page-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>THÀNH PHỐ HÀ NỘI</b></p></div><div data-bbox="428 66 887 105" data-label="Page-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="150 118 402 140" data-label="Text"><p>Số: <b>34</b> /2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="487 122 826 142" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>15</b> tháng 8 năm 2014</p></div><div data-bbox="441 177 596 196" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="209 195 826 255" data-label="Text"><p><b>Ban hành quy định về quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội</b></p></div><div data-bbox="740 194 826 267" data-label="Image"><img alt="Watermark: Signature Not Verified, Thời gian ký: 15/08/2014 10:01 PM"/></div><div data-bbox="285 270 752 292" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI</b></p></div><div data-bbox="136 309 898 730" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;</li><li>Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;</li><li>Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20/6/2012;</li><li>Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách Nhà nước;</li><li>Căn cứ Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính;</li><li>Căn cứ Nghị định số 171/2013/NĐ-CP ngày 13/11/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt;</li><li>Căn cứ Thông tư số 137/2013/TT-BTC ngày 07/10/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp;</li><li>Căn cứ Công văn số 338/HĐND-KTNS ngày 23/7/2014 của Thường trực HĐND thành phố Hà Nội;</li><li>Xét đề nghị tại Tờ trình số 3020/TTTrLS: TC-GTVT ngày 4/6/2014 của liên Sở: Sở Tài chính – Sở Giao thông vận tải, Báo cáo thẩm định số 1322/STP-VBĐQ ngày 27/5/2014 của Sở Tư pháp, Báo cáo số 4803/STC-GTĐT ngày 07/8/2014 của Sở Tài chính,</li></ul></div><div data-bbox="435 738 597 758" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="134 770 898 828" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội”.</p></div><div data-bbox="134 834 898 912" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 52/2009/QĐ-UBND ngày 16/02/2009 của UBND Thành phố về quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội.</p></div><div data-bbox="509 924 520 938" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
chandra_raw/0387993bce414bbdbcd7de7439ca8ce0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="218 125 428 142" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="257 145 388 163" data-label="Text"><p>Số: 528/CD-TTg</p></div><div data-bbox="452 125 807 141" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="511 145 748 164" data-label="Text"><p><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="496 173 760 191" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2013</p></div><div data-bbox="203 177 366 231" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐÊN</b></td><td>Số: 2928</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 15.4.</td></tr></table></div><div data-bbox="465 226 574 242" data-label="Section-Header"><p><b>CÔNG ĐIỆN</b></p></div><div data-bbox="278 246 761 266" data-label="Text"><p><b>Về việc phòng, chống dịch cúm gia cầm A(H7N9) và A(H5N1)</b></p></div><div data-bbox="386 288 651 305" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:</b></p></div><div data-bbox="352 314 803 593" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;</li><li>- Bộ Y tế;</li><li>- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;</li><li>- Bộ Công Thương;</li><li>- Bộ Công an;</li><li>- Bộ Quốc phòng;</li><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;</li><li>- Bộ Thông tin và Truyền thông;</li><li>- Báo Nhân dân;</li><li>- Thông tấn xã Việt Nam;</li><li>- Đài Tiếng nói Việt Nam;</li><li>- Đài Truyền hình Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="207 620 817 818" data-label="Text"><p>Bệnh cúm A(H7N9) đang xảy ra tại Trung Quốc, từ cuối tháng 2 năm 2013 đến ngày 14 tháng 4 năm 2013 đã có 60 người bị nhiễm cúm A(H7N9) được xác định qua xét nghiệm thuộc hai thành phố (Thượng Hải, Bắc Kinh) và 4 tỉnh (Chiết Giang, Giang Tô, An Huy và Hà Nam), trong đó 13 người đã chết (tỷ lệ tử vong 20%). Trong nước tình hình cúm A(H5N1) đang diễn ra phức tạp tại một số địa phương giáp ranh với biên giới Campuchia. Nguyên nhân gây nên bệnh cúm là sự lây nhiễm vi rút cúm gia cầm A(H7N9) và A(H5N1), trong đó việc vận chuyển và kinh doanh gia cầm, sản phẩm gia cầm nhập khẩu trái phép đang là nguy cơ lớn nhất của việc lây nhiễm. Indonesia đã nới lỏng cấm nhập gia cầm từ Trung Quốc cho đến khi dịch cúm A(H7N9) chấm dứt hoàn toàn ở Trung Quốc. Tổ chức Y tế thế giới cho biết, đến nay không có bằng chứng về việc lây truyền cúm gia</p></div>
|
chandra_raw/03c96c7fb23a41beab9a73cb636e66e9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="211 131 854 209" data-label="Text"><p>+ Điều chỉnh mạng lưới giao thông theo hướng phù hợp với điều kiện thực trạng và tăng cường các kết nối với giao thông tại khu vực. Hệ thống các tuyến đường được điều chỉnh mở rộng mặt cắt để đáp ứng nhu cầu giao thông đi bộ, giao thông công cộng.</p></div><div data-bbox="210 221 852 314" data-label="Text"><p>+ Hệ thống giao thông được phân cấp thành các tuyến đường chính, đường khu vực và đường vành đai. Hệ thống giao thông được thiết kế đáp ứng nhu cầu giao thông cơ giới, đường đi bộ, đường đi xe đạp và giao thông công cộng. Các loại hình giao thông được thiết kế hỗn hợp hoặc thiết kế riêng theo từng đoạn tuyến.</p></div><div data-bbox="208 326 849 384" data-label="Text"><p>+ Bố trí đường vành đai và kiểm soát các điểm đầu nối để hạn chế các luồng giao thông đô thị đi xuyên qua khu vực dự án, làm ảnh hưởng tới môi trường giáo dục đào tạo.</p></div><div data-bbox="208 395 848 434" data-label="Text"><p>+ Bố trí 02 bến xe buýt để tiếp nhận và vận chuyển hành khách đi và đến khu đô thị đại học tại các khu vực cửa ngõ.</p></div><div data-bbox="247 446 487 466" data-label="Section-Header"><h4>- Quy mô và phân cấp tuyến:</h4></div><div data-bbox="206 478 845 554" data-label="Text"><p>+ Giữ nguyên bề rộng lòng đường theo quy hoạch và dự án đã thực hiện, điều chỉnh bề rộng via hè lên tối thiểu 5 m, mở rộng via hè một số tuyến trục chính để bố trí đường cho xe đạp và người đi bộ đồng thời đủ quỹ đất dự trữ mở rộng mặt cắt đường khi có nhu cầu giao thông cơ giới.</p></div><div data-bbox="245 565 797 585" data-label="Text"><p>Quy mô mặt cắt ngang các tuyến đường trong khu Đại học như sau:</p></div><div data-bbox="205 598 843 636" data-label="Text"><p>+ Đường trục chính trung tâm: Mặt cắt ngang 48,0 m; lòng đường <math>2 \times 15,0</math> m; via hè <math>7 \text{ m} + 7 \text{ m}</math>; giải phân cách giữa 4,0 m.</p></div><div data-bbox="204 647 842 686" data-label="Text"><p>- Đường trục chính khu vực: Mặt cắt ngang <math>31,5 \text{ m} \div 41,5 \text{ m}</math>; lòng đường <math>2 \times 7,5</math> m; via hè mỗi bên <math>7,5 \text{ m} \div 12,5 \text{ m}</math>; giải phân cách giữa 1,5 m.</p></div><div data-bbox="205 697 842 736" data-label="Text"><p>+ Đường khu vực: Mặt cắt ngang <math>20,0 \text{ m} \div 35,0 \text{ m}</math>; lòng đường <math>10,0 \div 15,0</math> m; via hè mỗi bên từ <math>5,0 \text{ m} \div 10,0 \text{ m}</math>; không có giải phân cách giữa.</p></div><div data-bbox="203 749 840 806" data-label="Text"><p>+ Đường vành đai 01 (tiếp giáp với phường Bình An và phường Bình Thạnh): Mặt cắt ngang 22,0 m; lòng đường 12,0m; via hè <math>5,0 \text{ m} + 5,0 \text{ m}</math>; không có giải phân cách giữa.</p></div><div data-bbox="202 818 840 875" data-label="Text"><p>+ Đường vành đai 02 (tiếp giáp với phường Đông Hòa): Mặt cắt ngang 25,0 m; lòng đường 15,0m; via hè <math>5,0 \text{ m} + 5,0 \text{ m}</math>; không có giải phân cách giữa.</p></div><div data-bbox="820 903 839 919" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03db933c26c14fb0aae5b5e579e325ac.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="173 97 830 151" data-label="Text"><p>(i) Kiểm tra tình hình thực hiện Hợp đồng và thanh lý Hợp đồng in, đúc tiền và sản xuất vàng miếng, vật phẩm lưu niệm bằng vàng đã ký với Ngân hàng Nhà nước;</p></div><div data-bbox="173 156 830 194" data-label="Text"><p>(ii) Kiểm tra việc đầu thầu, mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ cho việc in, đúc tiền và sản xuất vàng miếng, vật phẩm lưu niệm bằng vàng;</p></div><div data-bbox="173 199 830 236" data-label="Text"><p>c) Kiểm tra công tác tiêu hủy tiền in hồng, đúc hồng, giấy in tiền hồng, kim loại đúc tiền hồng;</p></div><div data-bbox="173 240 831 277" data-label="Text"><p>d) Kiểm tra đối với công tác tổ chức, quản lý, điều hành, tiền lương và thu nhập của Nhà máy:</p></div><div data-bbox="173 281 831 319" data-label="Text"><p>(i) Kiểm tra công tác tổ chức, tiền lương, thu nhập và việc bố trí sử dụng các nguồn lực (con người, tài sản...);</p></div><div data-bbox="173 323 831 361" data-label="Text"><p>(ii) Kiểm tra công tác quản lý, điều hành của Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc Nhà máy;</p></div><div data-bbox="173 365 831 402" data-label="Text"><p>(iii) Kiểm tra công tác quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện nhiệm vụ của các phòng và xưởng sản xuất;</p></div><div data-bbox="227 406 651 426" data-label="Text"><p>d) Kiểm tra công tác kiểm soát nội bộ của Nhà máy;</p></div><div data-bbox="173 430 833 467" data-label="Text"><p>e) Kiểm tra đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của Kiểm soát viên Nhà máy do Thống đốc bổ nhiệm.</p></div><div data-bbox="227 472 486 490" data-label="Section-Header"><h2>2. Cách thức tiến hành kiểm tra</h2></div><div data-bbox="173 495 833 533" data-label="Text"><p>a) Kiểm tra thường xuyên: Việc kiểm tra thường xuyên đối với Nhà máy thực hiện theo kế hoạch kiểm tra, thanh tra hàng năm;</p></div><div data-bbox="173 537 833 608" data-label="Text"><p>b) Kiểm tra đột xuất: Việc kiểm tra đột xuất đối với Nhà máy được thực hiện khi phát hiện Nhà máy có dấu hiệu vi phạm pháp luật, không chấp hành các quyết định của Ngân hàng Nhà nước hoặc theo yêu cầu quản lý của Ngân hàng Nhà nước.</p></div><div data-bbox="227 613 537 633" data-label="Section-Header"><h2>3. Thẩm quyền ra quyết định kiểm tra</h2></div><div data-bbox="173 638 833 692" data-label="Text"><p>a) Đối với kiểm tra thường xuyên: Căn cứ kế hoạch kiểm tra, thanh tra hàng năm, thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước được giao chủ trì cuộc kiểm tra ký quyết định kiểm tra đối với Nhà máy;</p></div><div data-bbox="173 696 833 752" data-label="Text"><p>b) Đối với kiểm tra đột xuất: Căn cứ nội dung kiểm tra, Thống đốc ký quyết định kiểm tra hoặc ủy quyền cho thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước ký quyết định kiểm tra đột xuất đối với Nhà máy, cụ thể:</p></div><div data-bbox="173 756 833 794" data-label="Text"><p>(i) Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ quyết định kiểm tra đối với Nhà máy các nội dung quy định tại Điểm c, đ Khoản 1 Điều này;</p></div><div data-bbox="173 798 833 835" data-label="Text"><p>(ii) Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán quyết định kiểm tra đối với Nhà máy các nội dung quy định tại Điểm a, e Khoản 1 Điều này;</p></div><div data-bbox="499 882 514 897" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03e3a722c5f2483c9da3a998789ddcb0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="74 60 905 98" data-label="Section-Header"><p><b>6. Giá đất đối với các loại đất nông nghiệp khác theo quy định tại Điểm đ khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP</b></p></div><div data-bbox="72 99 905 232" data-label="Text"><p>Đất nông nghiệp khác là đất tại nông thôn sử dụng để xây dựng: nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, thủy sản, xây dựng cơ sở ương tạo cây giống, con giống; xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân chưa nộp sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công vụ sản xuất nông nghiệp. Giá đất được xác định theo giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm cùng vị trí, cùng khu vực.</p></div><div data-bbox="72 231 904 308" data-label="Text"><p>Trường hợp đất nông nghiệp khác nêu trên nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn, hoặc trước khi chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác thì diện tích này được xác định là đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng, cùng khu vực</p></div><div data-bbox="72 313 495 333" data-label="Section-Header"><p><b>V. ĐỐI VỚI NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG:</b></p></div><div data-bbox="72 333 902 391" data-label="Text"><p><b>1. Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng:</b> (bao gồm: Đất bằng chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây): Căn cứ vào giá của các loại đất liền kề, có cùng vị trí cùng khu vực đã được xác định mục đích sử dụng và thực tế của thửa đất (lô đất) để xác định giá cho phù hợp.</p></div><div data-bbox="89 391 821 410" data-label="Text"><p><b>2. Đối với đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng:</b></p></div><div data-bbox="72 409 901 447" data-label="Text"><p>Đối với đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng để xác định giá./. <i>Thưa</i></p></div><div data-bbox="555 471 915 609" data-label="Text"><p>TM ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH<br/><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Uông Hồ and a handwritten signature of Nguyễn Xuân Tiến." data-bbox="555 471 915 609"/><br/>Nguyễn Xuân Tiến</p></div><div data-bbox="837 906 865 922" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
|
chandra_raw/04410195aa20455a98d4d2ab57f6cb1f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,154 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="230 112 493 131" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p>SL.1200: THAY MỚI ÔNG ĐỒNG</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="637 129 791 148" data-label="Text">
|
| 5 |
+
<p>Đơn vị tính: 1 m ống</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="183 146 801 549" data-label="Table">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<thead>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th rowspan="2">Mã hiệu</th>
|
| 12 |
+
<th rowspan="2">Công tác/hạng mục</th>
|
| 13 |
+
<th rowspan="2">Thành phần hao phí</th>
|
| 14 |
+
<th rowspan="2">Đơn vị</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="4">Đường kính ống (mm)</th>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<th>10</th>
|
| 19 |
+
<th>11 ÷ 15</th>
|
| 20 |
+
<th>16 ÷ 25</th>
|
| 21 |
+
<th>26 ÷ 38</th>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
</thead>
|
| 24 |
+
<tbody>
|
| 25 |
+
<tr>
|
| 26 |
+
<td rowspan="14">SI. 12</td>
|
| 27 |
+
<td rowspan="14">Thay mới ống đồng</td>
|
| 28 |
+
<td><i>Vật liệu</i></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td>Ống đồng</td>
|
| 37 |
+
<td>m</td>
|
| 38 |
+
<td>1,005</td>
|
| 39 |
+
<td>1,005</td>
|
| 40 |
+
<td>1,005</td>
|
| 41 |
+
<td>1,005</td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td>Que hàn đồng</td>
|
| 45 |
+
<td>kg</td>
|
| 46 |
+
<td>0,0043</td>
|
| 47 |
+
<td>0,0054</td>
|
| 48 |
+
<td>0,0061</td>
|
| 49 |
+
<td>0,0107</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>Oxy</td>
|
| 53 |
+
<td>chai</td>
|
| 54 |
+
<td>0,0002</td>
|
| 55 |
+
<td>0,0003</td>
|
| 56 |
+
<td>0,0003</td>
|
| 57 |
+
<td>0,0005</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>Ga</td>
|
| 61 |
+
<td>kg</td>
|
| 62 |
+
<td>0,00026</td>
|
| 63 |
+
<td>0,0004</td>
|
| 64 |
+
<td>0,0004</td>
|
| 65 |
+
<td>0,0007</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>Thuốc hàn</td>
|
| 69 |
+
<td>kg</td>
|
| 70 |
+
<td>0,0003</td>
|
| 71 |
+
<td>0,0003</td>
|
| 72 |
+
<td>0,0005</td>
|
| 73 |
+
<td>0,007</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>Giẻ lau</td>
|
| 77 |
+
<td>kg</td>
|
| 78 |
+
<td>0,2</td>
|
| 79 |
+
<td>0,2</td>
|
| 80 |
+
<td>0,2</td>
|
| 81 |
+
<td>0,2</td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td>Sơn làm dấu</td>
|
| 85 |
+
<td>kg</td>
|
| 86 |
+
<td>0,25</td>
|
| 87 |
+
<td>0,25</td>
|
| 88 |
+
<td>0,25</td>
|
| 89 |
+
<td>0,25</td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td>Vật liệu khác</td>
|
| 93 |
+
<td>%</td>
|
| 94 |
+
<td>1</td>
|
| 95 |
+
<td>1</td>
|
| 96 |
+
<td>1</td>
|
| 97 |
+
<td>1</td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
<tr>
|
| 100 |
+
<td><i>Nhân công 4,5/7</i></td>
|
| 101 |
+
<td>công</td>
|
| 102 |
+
<td>0,2</td>
|
| 103 |
+
<td>0,3</td>
|
| 104 |
+
<td>0,4</td>
|
| 105 |
+
<td>0,5</td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td><i>Máy thi công</i></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>Máy hàn hơi 2000 l/h</td>
|
| 117 |
+
<td>ca</td>
|
| 118 |
+
<td>0,001</td>
|
| 119 |
+
<td>0,001</td>
|
| 120 |
+
<td>0,001</td>
|
| 121 |
+
<td>0,001</td>
|
| 122 |
+
</tr>
|
| 123 |
+
<tr>
|
| 124 |
+
<td>Máy hàn 23 kW</td>
|
| 125 |
+
<td>ca</td>
|
| 126 |
+
<td>0,05</td>
|
| 127 |
+
<td>0,06</td>
|
| 128 |
+
<td>0,07</td>
|
| 129 |
+
<td>0,08</td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td>Máy mài 2,7 kW</td>
|
| 133 |
+
<td>ca</td>
|
| 134 |
+
<td>0,01</td>
|
| 135 |
+
<td>0,01</td>
|
| 136 |
+
<td>0,01</td>
|
| 137 |
+
<td>0,01</td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td>01</td>
|
| 145 |
+
<td>02</td>
|
| 146 |
+
<td>03</td>
|
| 147 |
+
<td>04</td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
</tbody>
|
| 150 |
+
</table>
|
| 151 |
+
</div>
|
| 152 |
+
<div data-bbox="469 880 504 898" data-label="Page-Footer">
|
| 153 |
+
<p>108</p>
|
| 154 |
+
</div>
|
chandra_raw/0469fb52130a42d5ae9549e9540484ba.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="712 48 910 97" data-label="Page-Header"><p>Mẫu số: 18/KTTT<br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số<br/>156/2013/TT-BTC ngày<br/>6/11/2013 của Bộ Tài chính)</p></div><div data-bbox="176 113 397 161" data-label="Text"><p>TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN<br/>TÊN CƠ QUAN THUẾ RA<br/>QUYẾT ĐỊNH</p></div><div data-bbox="496 113 890 147" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="562 162 893 179" data-label="Text"><p>....., ngày.....tháng.....năm .....</p></div><div data-bbox="176 178 387 196" data-label="Text"><p>Số: ...../QĐ-.....</p></div><div data-bbox="450 221 593 240" data-label="Section-Header"><h3>QUYẾT ĐỊNH</h3></div><div data-bbox="227 238 824 259" data-label="Text"><p>Về việc gia hạn thời hạn <u>kiểm tra</u> (hoặc thanh tra) tại .....</p></div><div data-bbox="202 319 844 339" data-label="Section-Header"><h3>CHỨC DANH THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA QUYẾT ĐỊNH</h3></div><div data-bbox="178 352 880 391" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;</p></div><div data-bbox="178 390 880 426" data-label="Text"><p>Căn cứ các Luật thuế, Pháp lệnh thuế, Pháp lệnh phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành;</p></div><div data-bbox="178 424 880 479" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số ...../QĐ-..... ngày ....tháng.....năm.... của ..... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế/Cục thuế/Chi cục thuế;</p></div><div data-bbox="178 478 880 532" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số ...../QĐ-..... ngày ....tháng.....năm.... của ..... về việc kiểm tra (hoặc thanh tra) thuế tại .....(tên người nộp thuế)....;</p></div><div data-bbox="235 530 767 550" data-label="Text"><p>- Xét đề nghị của Trưởng đoàn kiểm tra (hoặc thanh tra) thuế;</p></div><div data-bbox="452 578 601 597" data-label="Section-Header"><h3>QUYẾT ĐỊNH:</h3></div><div data-bbox="180 620 882 693" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Gia hạn thời hạn kiểm tra (hoặc thanh tra) thuế của Đoàn kiểm tra (hoặc thanh tra) theo Quyết định số...../QĐ-.....ngày...tháng...năm.... của..... về việc kiểm tra (hoặc thanh tra) thuế tại .....(tên người nộp thuế)....., mã số thuế.....</p></div><div data-bbox="235 697 847 718" data-label="Text"><p>Thời gian gia hạn là.... ngày kể từ ngày...../...../..... đến ngày...../...../....</p></div><div data-bbox="180 724 882 780" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông/bà/tổ chức được kiểm tra (thanh tra) có tên tại Điều 1 và Đoàn kiểm tra (hoặc thanh tra) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="180 797 266 812" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div><div data-bbox="180 811 280 826" data-label="Text"><p>- Như Điều 2;</p></div><div data-bbox="180 827 327 842" data-label="Text"><p>- .....</p></div><div data-bbox="180 839 459 854" data-label="Text"><p>- Lưu: VT, Bộ phận kiểm tra (thanh tra).</p></div><div data-bbox="525 795 830 813" data-label="Text"><p>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ</p></div><div data-bbox="566 811 787 828" data-label="Text"><p>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="835 835 885 870" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature"/></div><div data-bbox="503 929 543 953" data-label="Page-Footer"><p>324</p></div>
|
chandra_raw/046b7600f45242f1b8ae612c4d90fec2.html
DELETED
|
@@ -1,47 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="117 84 843 687" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>Newsodant<br/>2EC, 4EC, 4.5EC,<br/>5EC, 5.5EC, 6 EC,<br/>8EC</td>
|
| 5 |
-
<td>2EC, 4EC, 4.5EC: sấu cuộn lá, bộ trí/ lúa; sấu to/<br/>bếp cái<br/>5EC, 5.5EC, 6 EC, 8EC: sấu cuộn lá, sấu đực bẹ,<br/>nhện giế, bộ trí/ lúa; sấu to, sấu xanh bướm trắng/<br/>bếp cái; nhện đỏ, bộ trí/ cam<br/>1.8EC: sấu khoang/ lạc; sấu to, sấu xanh/ bếp cái;<br/>dồi đực lá/ cả chua; bộ trí, sấu cuộn lá nhỏ/ lúa;<br/>sấu đực quả/ đậu tương; râu xanh, nhện đỏ, bộ<br/>cánh to/ chè; sấu vẽ bùa, ruồi đực quả/ cam; sấu<br/>đực quả/ vải<br/>6.0EC: bộ trí, sấu cuộn lá nhỏ, sấu đực bẹ/ lúa;<br/>sấu to, sấu xanh/ bếp cái; dồi đực lá/ cả chua; sấu<br/>khoang/ lạc; sấu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sấu đực<br/>quả/ vải; nhện đỏ, bộ cánh to/ chè; bộ trí/ đưa hầu<br/>sấu to/ bếp cái</td>
|
| 6 |
-
<td>Công ty TNHH TM SX<br/>Khánh Phong</td>
|
| 7 |
-
</tr>
|
| 8 |
-
<tr>
|
| 9 |
-
<td>Nimbus<br/>1.8 EC, 6.0EC</td>
|
| 10 |
-
<td>1.8EC: sấu cuộn lá, đực bẹ, râu nâu, bộ trí/ lúa;<br/>sấu to, sấu xanh đa láng/ bếp cái; nhện đỏ, sấu vẽ<br/>bùa/ cam; râu bóng, bộ trí/ xoài; bộ cánh to, bộ xít<br/>muối/ chè<br/>3.6EC: sấu cuộn lá, sấu đực bẹ/ lúa; sấu to/ bếp cái;<br/>bộ trí/ đưa hầu; nhện đỏ/ cam<br/>7.2EC: sấu cuộn lá/ lúa</td>
|
| 11 |
-
<td>Công ty TNHH Vật tư BVTV<br/>Phuong Mai</td>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td>Nockout<br/>1.8 EC</td>
|
| 15 |
-
<td>bộ cánh to/ chè, sấu cuộn lá, râu nâu/ lúa; bộ xít<br/>muối/đậu</td>
|
| 16 |
-
<td>Công ty TNHH TM - DV<br/>Thanh Sơn Hóa Nông</td>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>Novimec<br/>1.8EC, 3.6EC, 7.2EC</td>
|
| 20 |
-
<td>1.8EC: sấu cuộn lá, đực bẹ, râu nâu, bộ trí/ lúa;<br/>sấu to, sấu xanh đa láng/ bếp cái; nhện đỏ, sấu vẽ<br/>bùa/ cam; râu bóng, bộ trí/ xoài; bộ cánh to, bộ xít<br/>muối/ chè<br/>3.6EC: sấu cuộn lá, sấu đực bẹ/ lúa; sấu to/ bếp cái;<br/>bộ trí/ đưa hầu; nhện đỏ/ cam<br/>7.2EC: sấu cuộn lá/ lúa</td>
|
| 21 |
-
<td>Công ty CP<br/>Nông Việt</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>Nouvo 3.6EC</td>
|
| 25 |
-
<td>bộ cánh to/ chè, sấu cuộn lá, râu nâu/ lúa; bộ xít<br/>muối/đậu</td>
|
| 26 |
-
<td>Công ty CP Nông dược HAI</td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>NP Pheta<br/>2.0EC, 2.2EC, 3.6EC,<br/>4.2EC, 5.0EC, 6.0EC,<br/>6.6EC</td>
|
| 30 |
-
<td>2.0EC, 2.2EC, 3.6EC, 4.2EC, 5.0EC: sấu cuộn<br/>lá, nhện giế, râu nâu/ lúa; sấu to, sấu xanh bướm<br/>trắng/ bếp cái; bộ trí/ đưa hầu; sấu xanh/ lạc, thuốc<br/>lá; dồi đực lá/ cả chua; râu bóng/ xoài; nhện đỏ, vẽ<br/>bùa/ cam<br/>6.0EC: Sấu cuộn lá/ lúa<br/>6.6EC: Sấu cuộn lá, râu nâu/ lúa</td>
|
| 31 |
-
<td>Công ty CP BVTV<br/>Điện Thanh</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>Obamausa 55EC</td>
|
| 35 |
-
<td>Sấu cuộn lá, nhện giế/ lúa</td>
|
| 36 |
-
<td>Công ty TNHH Đồng Vàng<br/>(GFC)</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>Oxatin<br/>1.8 EC, 3.6EC, 6.5EC</td>
|
| 40 |
-
<td>1.8 EC: sấu cuộn lá, bộ trí, râu nâu/ lúa; sấu to/<br/>bếp cái</td>
|
| 41 |
-
<td>Công ty TNHH<br/>Sơn Thành</td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
</table>
|
| 44 |
-
</div>
|
| 45 |
-
<div data-bbox="843 70 881 117" data-label="Page-Footer">
|
| 46 |
-
<p>10</p>
|
| 47 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/046cb1df9fca4be68670abcdb22773e4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,144 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="228 112 478 130" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p><b>SG.2200: SỬA CHỮA TRÊN ĐÀ</b></p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="228 132 384 149" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
+
<p><i>Thành phần công việc:</i></p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="228 148 656 167" data-label="Text">
|
| 8 |
+
<p>Làm như sửa chữa thường xuyên và thêm vào các phần sau:</p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="181 165 791 221" data-label="Text">
|
| 11 |
+
<p>Hàn đắp, láng lại các trục nếu bị hư hỏng, nặng quá thì thay mới. Thay bánh răng nếu bị sức mòn, hỏng. Tháo cầu dưới, vệ sinh kiểm tra, điều chỉnh độ rộng trục đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, sửa chữa các ổ còng cua, nếu cần thay còng cua mới.</p>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="618 235 791 253" data-label="Text">
|
| 14 |
+
<p>Đơn vị tính: 01 hộp số</p>
|
| 15 |
+
</div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="183 254 808 736" data-label="Table">
|
| 17 |
+
<table border="1">
|
| 18 |
+
<thead>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<th rowspan="3">Mã hiệu</th>
|
| 21 |
+
<th rowspan="3">Công tác/hạng mục</th>
|
| 22 |
+
<th rowspan="3">Thành phần hao phí</th>
|
| 23 |
+
<th rowspan="3">Đơn vị</th>
|
| 24 |
+
<th colspan="3">m = khối lượng máy (tấn)<br/>N = công suất động cơ (sức ngựa)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<th>m ≤ 0,6<br/>N ≤ 24</th>
|
| 28 |
+
<th>m ≤ 2<br/>N ≤ 80</th>
|
| 29 |
+
<th>m ≤ 5<br/>N ≤ 200</th>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
</thead>
|
| 32 |
+
<tbody>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td rowspan="13">SG.22</td>
|
| 35 |
+
<td rowspan="13">Sửa chữa trên đà</td>
|
| 36 |
+
<td>Vật liệu</td>
|
| 37 |
+
<td>hộp số</td>
|
| 38 |
+
<td>Theo tình hình kiểm tra thực tế</td>
|
| 39 |
+
<td>Theo tình hình kiểm tra thực tế</td>
|
| 40 |
+
<td>Theo tình hình kiểm tra thực tế</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>Vật tư phụ tùng thay thế</td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
</tr>
|
| 49 |
+
<tr>
|
| 50 |
+
<td>Mỡ bôi</td>
|
| 51 |
+
<td>kg</td>
|
| 52 |
+
<td>4</td>
|
| 53 |
+
<td>6</td>
|
| 54 |
+
<td>8</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>Dầu rửa</td>
|
| 58 |
+
<td>lít</td>
|
| 59 |
+
<td>10</td>
|
| 60 |
+
<td>15</td>
|
| 61 |
+
<td>20</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td>Giẻ lau</td>
|
| 65 |
+
<td>kg</td>
|
| 66 |
+
<td>5</td>
|
| 67 |
+
<td>5</td>
|
| 68 |
+
<td>10</td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td>Hóa chất tẩy rửa (bình 250 ml)</td>
|
| 72 |
+
<td>bình</td>
|
| 73 |
+
<td>2</td>
|
| 74 |
+
<td>2</td>
|
| 75 |
+
<td>4</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td>Keo dán</td>
|
| 79 |
+
<td>kg</td>
|
| 80 |
+
<td>1</td>
|
| 81 |
+
<td>1,5</td>
|
| 82 |
+
<td>1,5</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>Dầu nhớt bôi trơn</td>
|
| 86 |
+
<td>lít</td>
|
| 87 |
+
<td>Theo thông số kỹ thuật của động cơ</td>
|
| 88 |
+
<td>Theo thông số kỹ thuật của động cơ</td>
|
| 89 |
+
<td>Theo thông số kỹ thuật của động cơ</td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td>Vật liệu khác</td>
|
| 93 |
+
<td>%</td>
|
| 94 |
+
<td>5</td>
|
| 95 |
+
<td>5</td>
|
| 96 |
+
<td>5</td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>Nhân công</td>
|
| 100 |
+
<td>công</td>
|
| 101 |
+
<td>8</td>
|
| 102 |
+
<td>10</td>
|
| 103 |
+
<td>12</td>
|
| 104 |
+
</tr>
|
| 105 |
+
<tr>
|
| 106 |
+
<td>Máy thi công</td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
<tr>
|
| 113 |
+
<td>Palăng 3 tấn</td>
|
| 114 |
+
<td>ca</td>
|
| 115 |
+
<td>1,38</td>
|
| 116 |
+
<td>1,51</td>
|
| 117 |
+
<td>1,65</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>Máy nén khí 5 m<sup>3</sup>/h</td>
|
| 121 |
+
<td>ca</td>
|
| 122 |
+
<td>2</td>
|
| 123 |
+
<td>2,5</td>
|
| 124 |
+
<td>3</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>Máy khác</td>
|
| 128 |
+
<td>%</td>
|
| 129 |
+
<td>5</td>
|
| 130 |
+
<td>5</td>
|
| 131 |
+
<td>5</td>
|
| 132 |
+
</tr>
|
| 133 |
+
<tr>
|
| 134 |
+
<td colspan="4"></td>
|
| 135 |
+
<td>11</td>
|
| 136 |
+
<td>12</td>
|
| 137 |
+
<td>13</td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
</tbody>
|
| 140 |
+
</table>
|
| 141 |
+
</div>
|
| 142 |
+
<div data-bbox="473 878 500 895" data-label="Page-Footer">
|
| 143 |
+
<p>90</p>
|
| 144 |
+
</div>
|
chandra_raw/04703c688fc14ebfbe992badeb138930.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="190 111 850 166" data-label="Text"><p>7. Danh mục các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN đã được xét duyệt, thẩm định nội dung và kinh phí đề nghị phê duyệt để triển khai thực hiện Đợt I gồm ..... nhiệm vụ (<i>Danh mục II trong phụ lục kèm theo</i>)</p></div><div data-bbox="240 172 327 190" data-label="Text"><p><i>Trong đó:</i></p></div><div data-bbox="240 195 449 238" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Tổng số đề tài:</li><li>- Tổng số dự án SXTN:</li></ul></div><div data-bbox="240 243 816 263" data-label="Text"><p>8. Tổng kinh phí thực hiện đề nghị phê duyệt Đợt I là: .....triệu đồng</p></div><div data-bbox="264 269 351 287" data-label="Text"><p><i>Trong đó:</i></p></div><div data-bbox="240 292 688 335" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Kinh phí hỗ trợ từ NSNN: ..... triệu đồng</li><li>- Kinh phí từ các nguồn khác: ..... triệu đồng</li></ul></div><div data-bbox="237 340 618 359" data-label="Text"><p>9. Hồ sơ Dự án KH&CN trình phê duyệt gồm:</p></div><div data-bbox="186 363 848 400" data-label="Text"><p>a) 01 bản chính Thuyết minh tổng quát Dự án KH&CN đã được hoàn thiện sau khi thẩm định;</p></div><div data-bbox="186 404 848 441" data-label="Text"><p>b) 01 bản chính Quyết định phê duyệt danh mục Dự án KH&CN và các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN của Cơ quan chủ quản SPQG;</p></div><div data-bbox="186 445 848 500" data-label="Text"><p>c) 01 bản chính Quyết định phê duyệt danh mục tổ chức và cá nhân trúng tuyển chủ trì thực hiện các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN của Cơ quan chủ quản SPQG;</p></div><div data-bbox="186 504 847 541" data-label="Text"><p>d) 01 bản chính Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định Dự án KH&CN của Bộ Khoa học và Công nghệ;</p></div><div data-bbox="234 546 768 565" data-label="Text"><p>đ) 01 bản sao Biên bản họp Hội đồng thẩm định Dự án KH&CN;</p></div><div data-bbox="183 568 847 605" data-label="Text"><p>e) 01 bản sao Phương án huy động các nguồn tài chính thực hiện Dự án KH&CN đã được Hội đồng thẩm định thông qua;</p></div><div data-bbox="183 609 848 663" data-label="Text"><p>g) 01 bản chính công văn của Cơ quan chủ quản SPQG (trường hợp Cơ quan chủ quản SPQG không là Bộ Khoa học và Công nghệ) đề nghị phê duyệt Dự án KH&CN.</p></div><div data-bbox="231 668 708 688" data-label="Text"><p>h) Văn bản ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có).</p></div><div data-bbox="181 692 846 730" data-label="Text"><p>Ban chủ nhiệm chương trình phát triển sản phẩm quốc gia kính trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt./.</p></div><div data-bbox="495 760 797 779" data-label="Section-Header"><h2>CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH</h2></div><div data-bbox="558 784 734 803" data-label="Text"><p><i>(ký tên và đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="228 781 311 797" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận:</i></p></div><div data-bbox="254 796 350 824" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như trên;</li><li>- Lưu.</li></ul></div><div data-bbox="827 912 844 928" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0470443fe22f4e17991ab3896c353ab9.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,38 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="524 51 551 66" data-label="Page-Header">45</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="216 90 892 115" data-label="Section-Header">
|
| 3 |
+
<h3><b>Điều 90. Hậu quả của việc chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự</b></h3>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="166 117 922 203" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>1. Trường hợp chấm dứt đại diện theo pháp luật mà người được đại diện đã thành niên hoặc đã khôi phục năng lực hành vi dân sự thì người đó tự mình tham gia tố tụng dân sự hoặc ủy quyền cho người khác tham gia tố tụng dân sự theo thủ tục do Bộ luật này quy định.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="166 205 922 271" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>2. Trường hợp chấm dứt đại diện theo ủy quyền thì đương sự hoặc người thừa kế của đương sự trực tiếp tham gia tố tụng hoặc ủy quyền cho người khác đại diện tham gia tố tụng theo thủ tục do Bộ luật này quy định.</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="365 282 714 322" data-label="Section-Header">
|
| 12 |
+
<h2 style="text-align: center;">CHƯƠNG VII<br/>CHỨNG MINH VÀ CHỨNG CỨ</h2>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="216 335 528 355" data-label="Section-Header">
|
| 15 |
+
<h3><b>Điều 91. Nghĩa vụ chứng minh</b></h3>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="166 360 922 427" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>1. Đương sự có yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình phải thu thập, cung cấp, giao nộp cho Tòa án tài liệu, chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu đó là có căn cứ và hợp pháp, trừ các trường hợp sau đây:</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="166 430 922 520" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p>a) Người tiêu dùng khởi kiện không có nghĩa vụ chứng minh lỗi của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ bị kiện có nghĩa vụ chứng minh mình không có lỗi gây ra thiệt hại theo quy định của Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng;</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="166 523 922 612" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>b) Đương sự là người lao động trong vụ án lao động mà không cung cấp, giao nộp được cho Tòa án tài liệu, chứng cứ vì lý do tài liệu, chứng cứ đó đang do người sử dụng lao động quản lý, lưu giữ thì người sử dụng lao động có trách nhiệm cung cấp, giao nộp tài liệu, chứng cứ đó cho Tòa án.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="166 615 922 728" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>Người lao động khởi kiện vụ án đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động thuộc trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động hoặc trường hợp không được xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động theo quy định của pháp luật về lao động thì nghĩa vụ chứng minh thuộc về người sử dụng lao động;</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="216 732 903 757" data-label="Text">
|
| 30 |
+
<p>c) Các trường hợp pháp luật có quy định khác về nghĩa vụ chứng minh.</p>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="166 759 922 827" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>2. Đương sự phản đối yêu cầu của người khác đối với mình phải thể hiện bằng văn bản và phải thu thập, cung cấp, giao nộp cho Tòa án tài liệu, chứng cứ để chứng minh cho sự phản đối đó.</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="166 829 922 920" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước hoặc yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác phải thu thập, cung cấp, giao nộp cho Tòa án tài liệu, chứng cứ để chứng minh cho việc khởi kiện, yêu cầu của mình là có căn cứ và hợp pháp.</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="462 963 512 986" data-label="Page-Footer">146</div>
|
chandra_raw/049486bc5d514e84997fa58138851fd2.html
DELETED
|
@@ -1,91 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="138 79 870 937" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td></td>
|
| 5 |
-
<td></td>
|
| 6 |
-
<td>Lancer<br/>40EC, 50SP, 75SP,<br/>97WG</td>
|
| 7 |
-
<td>40DC: rệp muối/cam, quýt, sâu đục thân/ lúa<br/>50SP: sâu đục thân/ lúa, rệp vảy/ cá phé, sâu đục<br/>quả/ đầu tương<br/>75SP: rệp vảy/ cá phé, sâu khoang/ lác, sâu cuốn<br/>lúa/ lúa<br/>97WG: sâu cuốn lúa/ lúa</td>
|
| 8 |
-
<td>Công ty TNHH United<br/>Phosphorus Việt Nam</td>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<td></td>
|
| 12 |
-
<td></td>
|
| 13 |
-
<td>Mace<br/>75SP, 97SP</td>
|
| 14 |
-
<td>75SP: sâu cuốn lúa, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa;<br/>sâu khoang/ thuốc lá; rầy bông/ xoài; bọ xít muối/ điều<br/>97SP: sâu đục bẹ/ lúa, sâu xanh/ thuốc lá, bọ xít<br/>muối/ điều</td>
|
| 15 |
-
<td>Công ty TNHH CN Makiteshim<br/>Agran Việt Nam</td>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td></td>
|
| 19 |
-
<td></td>
|
| 20 |
-
<td>MO - ammon<br/>40SL, 50SP, 75SP,<br/>300SL</td>
|
| 21 |
-
<td>40SL: bọ xít/ lúa<br/>50SP, 75SP, 300SL: sâu cuốn lúa/ lúa</td>
|
| 22 |
-
<td>Công ty TNHH<br/>An Nông</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
<td>Monster<br/>40 EC, 75 WP</td>
|
| 28 |
-
<td>40EC: sâu cuốn lúa, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp cá<br/>phé; rệp/ thuốc lá; sâu tơ/ rau cải; rầy xanh/ chè<br/>75WP: sâu đục thân/ lúa, rầy/ đưa, rệp sáp/ cá<br/>phé, sâu khoang/ thuốc lá</td>
|
| 29 |
-
<td>Công ty TNHH XNK Quốc tế<br/>SARA</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td>Mytox<br/>5GR 40EC, 75SP</td>
|
| 35 |
-
<td>sâu đục thân/ lúa</td>
|
| 36 |
-
<td>Công ty TNHH TM - DV<br/>Thanh Sơn Hóa Nông</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td>Orthene<br/>75SP, 97Pellet</td>
|
| 42 |
-
<td>75SP: sâu khoang/ lác<br/>97Pellet: rệp/ thuốc lá, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ cá<br/>chua</td>
|
| 43 |
-
<td>Arysta LifeScience Vietnam<br/>Co., Ltd</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td>Song by<br/>75SP</td>
|
| 49 |
-
<td>sâu cuốn lúa/ lúa</td>
|
| 50 |
-
<td>Shion Corporation, Taiwan</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td>ViaPhate<br/>40EC, 75SP</td>
|
| 56 |
-
<td>40EC: sâu đục thân/ lúa<br/>75SP: sâu xanh/ đầu tương</td>
|
| 57 |
-
<td>Công ty CP Thuốc sát trùng<br/>Việt Nam</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>102</td>
|
| 61 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 62 |
-
<td>Acephate 400g/l (400g/l)<br/>+ Alpha - cypermethrin<br/>10g/l (25g/l)</td>
|
| 63 |
-
<td>410EC: sâu đục thân, sâu cuốn lúa, bọ xít/ lúa<br/>425EC: sâu đục thân/ lúa</td>
|
| 64 |
-
<td>Công ty TNHH - TM<br/>Nông Phát</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>103</td>
|
| 68 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 69 |
-
<td>Acephate 21% +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 14%</td>
|
| 70 |
-
<td>sâu đục quả/ đầu tương</td>
|
| 71 |
-
<td>Công ty TNHH TM & SX<br/>Ngọc Yên</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>104</td>
|
| 75 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 76 |
-
<td>Acephate 50% +<br/>Imidacloprid 1.8%</td>
|
| 77 |
-
<td>rầy nâu/ lúa</td>
|
| 78 |
-
<td>Công ty TNHH United<br/>Phosphorus Việt Nam</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>105</td>
|
| 82 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 83 |
-
<td>Acetamiprid<br/>(min 97%)</td>
|
| 84 |
-
<td>150 EC, 350EC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cá phé, rệp<br/>bông/ xoài/ mía</td>
|
| 85 |
-
<td>Công ty CP Vật tư BVTV<br/>Hà Nội</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
</table>
|
| 88 |
-
</div>
|
| 89 |
-
<div data-bbox="103 904 132 940" data-label="Page-Footer">
|
| 90 |
-
<p>29</p>
|
| 91 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04cc0d6958434122b4b938244e0c5905.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,40 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="478 73 501 87" data-label="Page-Header">34</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="168 106 814 174" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>d) Cừ tri nêu ý kiến, đề đạt nguyện vọng của mình với những người ứng cừ. Người ứng cừ và cừ tri trao đổi dân chủ, thẳng thắn và cởi mở những vấn đề cùng quan tâm;</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="218 167 705 198" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>đ) Người chủ trì hội nghị phát biểu ý kiến kết thúc hội nghị.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="168 187 818 363" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>3. Sau hội nghị tiếp xúc cừ tri, Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh lập báo cáo tình hình tổ chức hội nghị tiếp xúc cừ tri của người ứng cừ đại biểu Quốc hội, ứng cừ đại biểu Hội đồng nhân dân ở địa phương, ý kiến của cừ tri về từng người ứng cừ đại biểu Quốc hội gửi đến Hội đồng bầu cử quốc gia và Ban thường trực Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp lập báo cáo tình hình tổ chức hội nghị tiếp xúc cừ tri của người ứng cừ đại biểu Hội đồng nhân dân ở địa phương mình gửi đến Ủy ban bầu cử cùng cấp và Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp trên trực tiếp.</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="220 352 814 386" data-label="Section-Header">
|
| 12 |
+
<h4><b>Điều 67. Vận động bầu cử thông qua phương tiện thông tin đại chúng</b></h4>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="172 374 821 480" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p>1. Người ứng cừ đại biểu Quốc hội trình bày với cừ tri về dự kiến chương trình hành động của mình nếu được bầu làm đại biểu Quốc hội khi trả lời phỏng vấn trên các phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương nơi mình ứng cừ và trên trang thông tin điện tử về bầu cử đại biểu Quốc hội của Hội đồng bầu cử quốc gia.</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="172 467 824 558" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>2. Người ứng cừ đại biểu Hội đồng nhân dân trình bày với cừ tri về dự kiến chương trình hành động của mình nếu được bầu làm đại biểu Hội đồng nhân dân khi trả lời phỏng vấn trên các phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương và trên trang thông tin điện tử về bầu cử của Ủy ban bầu cử (nếu có).</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="175 546 826 617" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p>3. Hội đồng bầu cử quốc gia, Ủy ban bầu cử có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan quản lý trang thông tin điện tử thực hiện đúng các quy định của pháp luật về việc đăng tải nội dung vận động bầu cử.</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="177 603 827 676" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức việc đăng tải chương trình hành động của người ứng cừ đại biểu Quốc hội, ứng cừ đại biểu Hội đồng nhân dân trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="227 666 704 699" data-label="Section-Header">
|
| 27 |
+
<h4><b>Điều 68. Những hành vi bị cấm trong vận động bầu cử</b></h4>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="179 687 829 759" data-label="Text">
|
| 30 |
+
<p>1. Lợi dụng vận động bầu cử để tuyên truyền trái với Hiến pháp và pháp luật hoặc làm tổn hại đến danh dự, nhân phẩm, uy tín, quyền, lợi ích hợp pháp khác của tổ chức, cá nhân khác.</p>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="181 746 831 802" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>2. Lạm dụng chức vụ, quyền hạn để sử dụng phương tiện thông tin đại chúng trong vận động bầu cử.</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="181 789 833 842" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>3. Lợi dụng vận động bầu cử để vận động tài trợ, quyên góp ở trong nước và nước ngoài cho tổ chức, cá nhân mình.</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="183 827 834 882" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p>4. Sử dụng hoặc hứa tặng, cho, ủng hộ tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất để lôi kéo, mua chuộc cử tri.</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
chandra_raw/04d185d401c24f0885441c0bf5845aea.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="41 0 117 27" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="41 0 117 27"/></div><div data-bbox="117 0 236 24" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 26.02.2015 16:49:53 +07:00</p></div><div data-bbox="243 128 357 146" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="438 119 834 160" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="223 174 380 192" data-label="Text"><p>Số: <b>18/2015/NĐ-CP</b></p></div><div data-bbox="486 173 788 195" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="108 211 275 267" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <b>C</b></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <b>26/02</b></td></tr></table></div><div data-bbox="468 229 585 247" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="256 245 800 301" data-label="Text"><p><b>Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường,<br/>đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường<br/>và kế hoạch bảo vệ môi trường</b></p></div><div data-bbox="252 335 755 358" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="252 359 741 382" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;</i></p></div><div data-bbox="252 384 734 406" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,</i></p></div><div data-bbox="213 405 853 464" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.</i></p></div><div data-bbox="446 478 619 513" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="255 522 494 543" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="217 547 855 623" data-label="Text"><p>Nghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành các quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường của Luật Bảo vệ môi trường.</p></div><div data-bbox="257 632 492 650" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="219 655 858 732" data-label="Text"><p>Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.</p></div><div data-bbox="373 749 704 784" data-label="Section-Header"><p><b>Chương II</b><br/><b>QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG</b></p></div><div data-bbox="260 793 624 814" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Lập quy hoạch bảo vệ môi trường</b></p></div><div data-bbox="221 817 861 895" data-label="Text"><p>1. Quy hoạch bảo vệ môi trường được lập phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội với kỳ đầu cho giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2040 theo hai (02) cấp độ là quy hoạch bảo vệ môi trường cấp quốc gia và quy hoạch bảo vệ môi trường cấp tỉnh.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04dc19269d91480a82dcf2ecd17f387a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,37 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="147 41 319 62" data-label="Page-Header"><p>BỘ XÂY DỰNG</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="424 41 930 62" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="536 62 833 83" data-label="Page-Header"><p>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="129 102 340 120" data-label="Text"><p>Số: 03/2013/TT-BXD</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="558 102 913 122" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 02 tháng 4 năm 2013</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="453 129 586 147" data-label="Section-Header"><p>THÔNG TƯ</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="705 115 905 175" data-label="Text"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Số: 2666<br/>tặng Kỹ thuật và</p></div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="0 155 215 255" data-label="Text"><p>AN PHÒNG CHÍNH<br/>CÔNG VĂN ĐƠN<br/>HỒ... NGÀY 04/14<br/>Trích danh mục TTĐT</p></div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="162 155 884 196" data-label="Section-Header"><p><b>Ban hành mẫu hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và hợp đồng quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung</b></p></div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="120 220 927 374" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;<br/>Căn cứ Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/09/2012 của Chính phủ về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật;<br/>Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hạ tầng kỹ thuật,<br/>Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư hướng dẫn Mẫu hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và mẫu hợp đồng quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung.</p></div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="120 392 929 450" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Thông tư này "Mẫu hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và Mẫu hợp đồng quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung".</p></div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="120 449 929 525" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Các Điều khoản quy định trong "Mẫu hợp đồng" ban hành kèm theo Thông tư là bắt buộc áp dụng, căn cứ điều kiện cụ thể và hướng dẫn trong chú thích, khi ký kết hợp đồng các bên có thể bổ sung các điều khoản, nội dung khác cho phù hợp.</p></div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="181 524 769 544" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 18/5/2013.</p></div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="120 544 929 601" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy Ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./</p></div>
|
| 15 |
+
<div data-bbox="118 619 204 634" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="118 634 600 850" data-label="List-Group">
|
| 17 |
+
<ul>
|
| 18 |
+
<li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng (để báo cáo);</li>
|
| 19 |
+
<li>- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li>
|
| 20 |
+
<li>- Thủ tướng, các PTT Chính phủ;</li>
|
| 21 |
+
<li>- Văn phòng Chính phủ;</li>
|
| 22 |
+
<li>- Văn phòng Quốc hội;</li>
|
| 23 |
+
<li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li>
|
| 24 |
+
<li>- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;</li>
|
| 25 |
+
<li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li>
|
| 26 |
+
<li>- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li>
|
| 27 |
+
<li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Tòa án nhân dân tối cao;</li>
|
| 28 |
+
<li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li>
|
| 29 |
+
<li>- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;</li>
|
| 30 |
+
<li>- Các đơn vị thuộc Bộ Xây dựng;</li>
|
| 31 |
+
<li>- Công báo, Website của Chính phủ, Website của Bộ Xây dựng;</li>
|
| 32 |
+
<li>- Lưu: VT, Cục HTKT.</li>
|
| 33 |
+
</ul>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="555 625 855 765" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỦ TRƯỞNG</p></div>
|
| 36 |
+
<div data-bbox="675 765 840 785" data-label="Text"><p>Cao Lại Quang</p></div>
|
| 37 |
+
<div data-bbox="915 850 930 865" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
chandra_raw/04fb1ef454f6451892d2f32159ce0ac7.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,297 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="124 60 832 938" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Tên cảng</th>
|
| 7 |
+
<th colspan="3">Hiện trạng</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="4">Quy hoạch 2020</th>
|
| 9 |
+
<th colspan="4">Quy hoạch 2030</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>Số lượng cầu cảng/Tổng chiều dài cầu cảng</th>
|
| 13 |
+
<th>Cờ tàu cập (tấn)</th>
|
| 14 |
+
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 15 |
+
<th>Công năng; Phần loại cảng</th>
|
| 16 |
+
<th>Đự kiến công suất (triệu tấn)</th>
|
| 17 |
+
<th>Đự kiến cỡ tàu (tấn)</th>
|
| 18 |
+
<th>Số lượng cầu cảng/Tổng chiều dài cầu cảng (m)</th>
|
| 19 |
+
<th>Diện tích chiếm đất (ha)</th>
|
| 20 |
+
<th>Đự kiến công suất (triệu tấn)</th>
|
| 21 |
+
<th>Đự kiến cỡ tàu (tấn)</th>
|
| 22 |
+
<th>Số lượng cầu cảng/Tổng chiều dài cầu cảng (m)</th>
|
| 23 |
+
<th>Diện tích chiếm đất (ha)</th>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
</thead>
|
| 26 |
+
<tbody>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>+</td>
|
| 29 |
+
<td>Bến cảng Nhà máy Lọc hóa dầu Văn Phong</td>
|
| 30 |
+
<td>Tiềm năng</td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td>Chuyển dụng</td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td>7,5 ÷ 8</td>
|
| 39 |
+
<td>150.000 - 320.000 đầu thô; 10.000 -50.000 đầu sản phẩm</td>
|
| 40 |
+
<td>- / -</td>
|
| 41 |
+
<td>-</td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td>+</td>
|
| 45 |
+
<td>Bến cảng Xi măng (XM Nghi Sơn, XM Long Sơn)</td>
|
| 46 |
+
<td>1 / 204</td>
|
| 47 |
+
<td>20.000</td>
|
| 48 |
+
<td>4,9</td>
|
| 49 |
+
<td>Chuyển dụng</td>
|
| 50 |
+
<td>0,5 ÷ 1</td>
|
| 51 |
+
<td>15.000 - 21.000</td>
|
| 52 |
+
<td>2 / 380</td>
|
| 53 |
+
<td>7,9</td>
|
| 54 |
+
<td>1 ÷ 2,0</td>
|
| 55 |
+
<td>15.000 -21.000</td>
|
| 56 |
+
<td>2 / 380</td>
|
| 57 |
+
<td>7,9</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>+</td>
|
| 61 |
+
<td>Bến cảng VLXD Ninh Phước</td>
|
| 62 |
+
<td>Chưa HD</td>
|
| 63 |
+
<td>-</td>
|
| 64 |
+
<td>-</td>
|
| 65 |
+
<td>Chuyển dụng</td>
|
| 66 |
+
<td>1 ÷ 1,5</td>
|
| 67 |
+
<td>8.000 - 15.000</td>
|
| 68 |
+
<td>3 / 370</td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td>3,0 ÷ 4,5</td>
|
| 71 |
+
<td>30.000 -50.000</td>
|
| 72 |
+
<td>5 / 870</td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>+</td>
|
| 77 |
+
<td>Bến cảng nhiệt điện Văn Phong</td>
|
| 78 |
+
<td>Chưa HD</td>
|
| 79 |
+
<td>70.000+ 100.000</td>
|
| 80 |
+
<td>-</td>
|
| 81 |
+
<td>Chuyển dụng</td>
|
| 82 |
+
<td>3,6 ÷ 4,1</td>
|
| 83 |
+
<td>70.000 - 100.000</td>
|
| 84 |
+
<td>2 / 330</td>
|
| 85 |
+
<td>162</td>
|
| 86 |
+
<td>3,6 ÷ 4,1</td>
|
| 87 |
+
<td>70.000 -100.000</td>
|
| 88 |
+
<td>2 / 330</td>
|
| 89 |
+
<td>162</td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td>+</td>
|
| 93 |
+
<td>Các bến cảng khác (SC tàu...)</td>
|
| 94 |
+
<td>3 / 613</td>
|
| 95 |
+
<td>80.000 không tải</td>
|
| 96 |
+
<td>-</td>
|
| 97 |
+
<td>Chuyển dụng</td>
|
| 98 |
+
<td>0,2 ÷ 0,5</td>
|
| 99 |
+
<td>80.000 không tải</td>
|
| 100 |
+
<td>3 / 613</td>
|
| 101 |
+
<td>-</td>
|
| 102 |
+
<td>0,2 ÷ 0,5</td>
|
| 103 |
+
<td>580.000 không tải</td>
|
| 104 |
+
<td>3 / 613</td>
|
| 105 |
+
<td>-</td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td>2</td>
|
| 109 |
+
<td>Khu bến Nha Trang</td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td>Tổng hợp; khách</td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td>Khách 225.000 GT</td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td>Khách 225.000 GT</td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
</tr>
|
| 123 |
+
<tr>
|
| 124 |
+
<td>-</td>
|
| 125 |
+
<td>Bến cảng Nha Trang</td>
|
| 126 |
+
<td>3 / 452</td>
|
| 127 |
+
<td>20.000</td>
|
| 128 |
+
<td>4,3</td>
|
| 129 |
+
<td>Chuyển dụng</td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td>-</td>
|
| 141 |
+
<td>Bến phao cảng dầu Mũi Chút</td>
|
| 142 |
+
<td>1 bến phao</td>
|
| 143 |
+
<td>10.000</td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
<td>Chuyển dụng</td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
</tr>
|
| 155 |
+
<tr>
|
| 156 |
+
<td>-</td>
|
| 157 |
+
<td>Các bến cảng khác (chuyển dụng, Học viện Hải quân...)</td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>3</td>
|
| 173 |
+
<td>Khu bến Cam Ranh</td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
</tr>
|
| 187 |
+
<tr>
|
| 188 |
+
<td>-</td>
|
| 189 |
+
<td>Bến cảng tổng hợp Ba Ngòi</td>
|
| 190 |
+
<td>3 / 604</td>
|
| 191 |
+
<td>50.000</td>
|
| 192 |
+
<td>25,3</td>
|
| 193 |
+
<td>Chuyển dụng</td>
|
| 194 |
+
<td>3,4 ÷ 3,8</td>
|
| 195 |
+
<td>50.000</td>
|
| 196 |
+
<td>3 / 604</td>
|
| 197 |
+
<td>25,3</td>
|
| 198 |
+
<td>7 ÷ 7,5</td>
|
| 199 |
+
<td>50.000</td>
|
| 200 |
+
<td>4 / 723</td>
|
| 201 |
+
<td>34,1</td>
|
| 202 |
+
</tr>
|
| 203 |
+
<tr>
|
| 204 |
+
<td>-</td>
|
| 205 |
+
<td>Bến cảng NM xi măng</td>
|
| 206 |
+
<td>1 / 60</td>
|
| 207 |
+
<td>5.000</td>
|
| 208 |
+
<td>-</td>
|
| 209 |
+
<td>Chuyển dụng</td>
|
| 210 |
+
<td>0,5 ÷ 1</td>
|
| 211 |
+
<td>5.000 +10.000</td>
|
| 212 |
+
<td>2 / -</td>
|
| 213 |
+
<td>-</td>
|
| 214 |
+
<td>1 ÷ 1,5</td>
|
| 215 |
+
<td>5.000 +10.000</td>
|
| 216 |
+
<td>2 / -</td>
|
| 217 |
+
<td>-</td>
|
| 218 |
+
</tr>
|
| 219 |
+
<tr>
|
| 220 |
+
<td>-</td>
|
| 221 |
+
<td>Bến cảng Xăng dầu</td>
|
| 222 |
+
<td>Dang XD</td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td>0,3 ÷ 0,5</td>
|
| 227 |
+
<td>3.000 +10.000</td>
|
| 228 |
+
<td>2 / 325</td>
|
| 229 |
+
<td>-</td>
|
| 230 |
+
<td>0,5 ÷ 1</td>
|
| 231 |
+
<td>3.000 +10.000</td>
|
| 232 |
+
<td>2 / 325</td>
|
| 233 |
+
<td>-</td>
|
| 234 |
+
</tr>
|
| 235 |
+
<tr>
|
| 236 |
+
<td>-</td>
|
| 237 |
+
<td>Bến cảng LPG Hồng Mộc</td>
|
| 238 |
+
<td>Dang XD</td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td>0,02 ÷ 0,10</td>
|
| 243 |
+
<td>2.000</td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td>0,02 ÷ 0,10</td>
|
| 247 |
+
<td>2.000</td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
</tr>
|
| 251 |
+
<tr>
|
| 252 |
+
<td>-</td>
|
| 253 |
+
<td>Bến cảng NM đóng, sửa chữa tàu</td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td>Chuyển dụng</td>
|
| 258 |
+
<td>0,3 ÷ 0,3</td>
|
| 259 |
+
<td>-</td>
|
| 260 |
+
<td>- / -</td>
|
| 261 |
+
<td>-</td>
|
| 262 |
+
<td>0,5 ÷ 0,5</td>
|
| 263 |
+
<td>-</td>
|
| 264 |
+
<td>- / -</td>
|
| 265 |
+
<td>-</td>
|
| 266 |
+
</tr>
|
| 267 |
+
<tr>
|
| 268 |
+
<td>-</td>
|
| 269 |
+
<td>Bến cảng Quốc tế Cam Ranh</td>
|
| 270 |
+
<td>Dang HD</td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td>Chuyển dụng SC tàu;</td>
|
| 274 |
+
<td></td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
<td></td>
|
| 279 |
+
<td></td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
<td></td>
|
| 282 |
+
</tr>
|
| 283 |
+
</tbody>
|
| 284 |
+
</table>
|
| 285 |
+
</div>
|
| 286 |
+
<div data-bbox="575 248 598 392" data-label="Text">
|
| 287 |
+
<p>Phát triển theo nhu cầu thị trường</p>
|
| 288 |
+
</div>
|
| 289 |
+
<div data-bbox="545 288 565 392" data-label="Text">
|
| 290 |
+
<p>Di dời trước năm 2020</p>
|
| 291 |
+
</div>
|
| 292 |
+
<div data-bbox="505 240 525 435" data-label="Text">
|
| 293 |
+
<p>Chuyển đổi công năng chỉ tiếp nhận tàu khách</p>
|
| 294 |
+
</div>
|
| 295 |
+
<div data-bbox="845 103 866 121" data-label="Page-Footer">
|
| 296 |
+
<p>17</p>
|
| 297 |
+
</div>
|
chandra_raw/04fd988d6f094ab6b0ecbf6add7f0dd9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="62 0 146 31" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="146 0 297 31" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 28.07.2014 14:18:50 +07:00</p></div><div data-bbox="223 126 452 177" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN QUỐC GIA<br/>VỀ ỨNG DỤNG<br/>CÔNG NGHỆ THÔNG TIN</b></p></div><div data-bbox="245 192 431 211" data-label="Text"><p>Số: <b>49</b> /QĐ-UDCNTT</p></div><div data-bbox="469 126 863 162" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="520 179 811 197" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>25</b> tháng 7 năm 2014</p></div><div data-bbox="467 232 602 251" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="320 251 753 288" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy chế làm việc của<br/>Ủy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin</b></p></div><div data-bbox="119 288 287 345" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <b>S</b></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <b>28/7</b></td></tr></table></div><div data-bbox="352 316 720 352" data-label="Section-Header"><p><b>CHỦ TỊCH ỦY BAN QUỐC GIA<br/>VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN</b></p></div><div data-bbox="260 358 757 378" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="220 385 854 439" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 34/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng chính phủ về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành;</p></div><div data-bbox="220 445 854 500" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 109/QĐ-TTg ngày 15 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ủy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin;</p></div><div data-bbox="259 507 764 526" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ,</p></div><div data-bbox="468 541 600 559" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="220 566 854 603" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin.</p></div><div data-bbox="259 610 814 630" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="220 639 854 675" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Các thành viên Ủy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.</p></div><div data-bbox="218 706 297 721" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="218 721 571 873" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP,<br/>TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục;</li><li>- Lưu: VT, UDCNTT(3b). <b>160</b></li></ul></div><div data-bbox="582 706 772 840" data-label="Image"><p><b>CHỦ TỊCH</b></p><img alt="Official seal of the Chairman of the National Committee on the Application of Information Technology, featuring the national emblem of Vietnam and the text 'CHỦ TỊCH' and 'ỦY BAN QUỐC GIA VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN'."/></div><div data-bbox="636 840 804 875" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG<br/>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/056982ff55d942488e496a8fe22b1a61.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,38 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="520 38 557 53" data-label="Page-Header">144</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="165 80 908 121" data-label="Section-Header">
|
| 3 |
+
<p><b>Điều 330. Bổ sung, xác minh tài liệu, chứng cứ trong thủ tục giám đốc thẩm</b></p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="165 131 910 256" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>1. Dương sự có quyền cung cấp tài liệu, chứng cứ cho người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm nếu tài liệu, chứng cứ đó chưa được Tòa án cấp sơ thẩm, Tòa án cấp phúc thẩm yêu cầu dương sự giao nộp hoặc đã yêu cầu giao nộp nhưng dương sự không giao nộp được vì có lý do chính đáng hoặc tài liệu, chứng cứ mà dương sự không thể biết được trong quá trình giải quyết vụ án.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="165 264 910 367" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>2. Trong quá trình giải quyết đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm, người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm có quyền yêu cầu người có đơn bổ sung tài liệu, chứng cứ hoặc tự mình kiểm tra, xác minh tài liệu, chứng cứ cần thiết.</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="215 377 903 399" data-label="Section-Header">
|
| 12 |
+
<p><b>Điều 331. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm</b></p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="165 408 910 512" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p>1. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp cao; bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án khác khi xét thấy cần thiết, trừ quyết định giám đốc thẩm của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="165 520 910 605" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>2. Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân cấp huyện trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ.</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="165 613 908 655" data-label="Section-Header">
|
| 21 |
+
<p><b>Điều 332. Hoãn, tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật</b></p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="165 664 909 749" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>1. Người có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án có quyền yêu cầu hoãn thi hành bản án, quyết định để xem xét việc kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm. Việc hoãn thi hành bản án, quyết định được thực hiện theo quy định của pháp luật thi hành án dân sự.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="165 758 908 819" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>2. Người đã kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật có quyền quyết định tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đó cho đến khi có quyết định giám đốc thẩm.</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="214 827 708 849" data-label="Section-Header">
|
| 30 |
+
<p><b>Điều 333. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm</b></p>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="215 857 900 880" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm phải có các nội dung chính sau đây:</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="163 888 908 930" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>1. Ngày, tháng, năm ra quyết định kháng nghị và số của quyết định kháng nghị;</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="457 964 504 987" data-label="Page-Footer">145</div>
|
chandra_raw/0578b795305a401fa2f5eaa5ebfc1cda.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,111 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="116 47 176 83" data-label="Image"><img alt="Logo of the United Nations"/></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="271 47 750 64" data-label="Page-Header">
|
| 3 |
+
<p>CÔNG ƯỚC KHUNG CỦA LIÊN HỢP QUỐC VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="846 44 904 83" data-label="Image"><img alt="Logo of the CDM"/></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="115 83 287 100" data-label="Page-Header">
|
| 7 |
+
<p>Ban Chấp hành CDM</p>
|
| 8 |
+
</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="849 81 910 95" data-label="Page-Header">
|
| 10 |
+
<p>Trang 1</p>
|
| 11 |
+
</div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="108 111 911 164" data-label="Section-Header" style="border: 1px solid black; padding: 5px; text-align: center;">
|
| 13 |
+
<p><b>MẪU VĂN KIẾN THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH CÁC HOẠT ĐỘNG CDM<br/>QUY MÔ NHỎ (F-CDM-SSC-PoA-DD)<br/>Phiên bản 02.0</b></p>
|
| 14 |
+
</div>
|
| 15 |
+
<div data-bbox="188 188 837 208" data-label="Section-Header">
|
| 16 |
+
<p><b>VĂN KIẾN THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH CÁC HOẠT ĐỘNG (PoA-DD)</b></p>
|
| 17 |
+
</div>
|
| 18 |
+
<div data-bbox="115 225 901 248" data-label="Section-Header" style="border: 1px solid black; padding: 5px; text-align: center;">
|
| 19 |
+
<p><b>PHẦN I. Chương trình các hoạt động (PoA)</b></p>
|
| 20 |
+
</div>
|
| 21 |
+
<div data-bbox="126 255 366 272" data-label="Section-Header">
|
| 22 |
+
<p><b>MỤC A. Mô tả chung về PoA</b></p>
|
| 23 |
+
</div>
|
| 24 |
+
<div data-bbox="118 272 230 287" data-label="Section-Header">
|
| 25 |
+
<p><b>A.1. Tên PoA</b></p>
|
| 26 |
+
</div>
|
| 27 |
+
<div data-bbox="118 289 145 302" data-label="Text">
|
| 28 |
+
<p>>></p>
|
| 29 |
+
</div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="118 317 451 336" data-label="Section-Header">
|
| 31 |
+
<p><b>A.2. Mục đích và mô tả khái quát về PoA</b></p>
|
| 32 |
+
</div>
|
| 33 |
+
<div data-bbox="118 336 145 349" data-label="Text">
|
| 34 |
+
<p>>></p>
|
| 35 |
+
</div>
|
| 36 |
+
<div data-bbox="118 364 641 383" data-label="Section-Header">
|
| 37 |
+
<p><b>A.3. Cơ quan điều phối/quản lý (CMEs) và các bên tham gia PoA</b></p>
|
| 38 |
+
</div>
|
| 39 |
+
<div data-bbox="118 384 145 396" data-label="Text">
|
| 40 |
+
<p>>></p>
|
| 41 |
+
</div>
|
| 42 |
+
<div data-bbox="118 413 454 431" data-label="Section-Header">
|
| 43 |
+
<p><b>A.4. (Các) Nước và các bên tham gia PoA</b></p>
|
| 44 |
+
</div>
|
| 45 |
+
<div data-bbox="121 425 903 610" data-label="Table">
|
| 46 |
+
<table border="1">
|
| 47 |
+
<thead>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<th>Tên các nước liên quan đến PoA</th>
|
| 50 |
+
<th>Các tổ chức công và/hoặc tư nhân tham gia PoA (thích hợp)</th>
|
| 51 |
+
<th>Cho biết các nước liên quan đến PoA có muốn được coi là bên tham gia dự án (Có/Không)</th>
|
| 52 |
+
</tr>
|
| 53 |
+
</thead>
|
| 54 |
+
<tbody>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td>Nước A (chủ nhà)</td>
|
| 57 |
+
<td>Tổ chức tư nhân A<br/>Tổ chức công A</td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>Nước B</td>
|
| 62 |
+
<td>Tổ chức tư nhân B<br/>Tổ chức công B</td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td>...</td>
|
| 67 |
+
<td>...</td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
</tbody>
|
| 71 |
+
</table>
|
| 72 |
+
</div>
|
| 73 |
+
<div data-bbox="121 627 435 644" data-label="Section-Header">
|
| 74 |
+
<p><b>A.5. Ranh giới địa lý/tự nhiên của PoA</b></p>
|
| 75 |
+
</div>
|
| 76 |
+
<div data-bbox="121 645 148 657" data-label="Text">
|
| 77 |
+
<p>>></p>
|
| 78 |
+
</div>
|
| 79 |
+
<div data-bbox="121 674 366 691" data-label="Section-Header">
|
| 80 |
+
<p><b>A.6. Các công nghệ/biên pháp</b></p>
|
| 81 |
+
</div>
|
| 82 |
+
<div data-bbox="121 691 148 704" data-label="Text">
|
| 83 |
+
<p>>></p>
|
| 84 |
+
</div>
|
| 85 |
+
<div data-bbox="121 722 335 738" data-label="Section-Header">
|
| 86 |
+
<p><b>A.7. Tài trợ công cho PoA</b></p>
|
| 87 |
+
</div>
|
| 88 |
+
<div data-bbox="121 739 148 752" data-label="Text">
|
| 89 |
+
<p>>></p>
|
| 90 |
+
</div>
|
| 91 |
+
<div data-bbox="121 773 700 793" data-label="Section-Header">
|
| 92 |
+
<p><b>MỤC B. Chứng minh tính bổ sung và phát triển các tiêu chuẩn phù hợp</b></p>
|
| 93 |
+
</div>
|
| 94 |
+
<div data-bbox="121 792 441 809" data-label="Section-Header">
|
| 95 |
+
<p><b>B.1. Chứng minh tính bổ sung của PoA</b></p>
|
| 96 |
+
</div>
|
| 97 |
+
<div data-bbox="121 810 148 822" data-label="Text">
|
| 98 |
+
<p>>></p>
|
| 99 |
+
</div>
|
| 100 |
+
<div data-bbox="121 838 489 855" data-label="Section-Header">
|
| 101 |
+
<p><b>B.2. Tiêu chuẩn phù hợp của CPA trong PoA</b></p>
|
| 102 |
+
</div>
|
| 103 |
+
<div data-bbox="121 856 148 869" data-label="Text">
|
| 104 |
+
<p>>></p>
|
| 105 |
+
</div>
|
| 106 |
+
<div data-bbox="121 886 474 903" data-label="Section-Header">
|
| 107 |
+
<p><b>B.3. Sự phù hợp của các phương pháp luận</b></p>
|
| 108 |
+
</div>
|
| 109 |
+
<div data-bbox="121 904 148 917" data-label="Text">
|
| 110 |
+
<p>>></p>
|
| 111 |
+
</div>
|
chandra_raw/0596b92661ad409f990753cfe7bdfa09.html
DELETED
|
@@ -1,50 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="520 42 557 57" data-label="Page-Header">180</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="167 84 415 105" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>quyết định mở phiên họp.</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="167 109 917 149" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>3. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, Thẩm phán được phân công xét đơn có quyền sau đây:</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="167 154 918 214" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>a) Yêu cầu bên tham gia hòa giải, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có ý kiến về yêu cầu của người có đơn đề nghị Tòa án công nhận kết quả hòa giải thành; làm rõ nội dung yêu cầu hoặc bổ sung tài liệu, nếu xét thấy cần thiết;</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="167 220 918 278" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>b) Yêu cầu cơ quan, tổ chức cá nhân có thẩm quyền tiến hành hòa giải cung cấp cho Tòa án tài liệu làm cơ sở cho việc xét đơn yêu cầu của đương sự, nếu xét thấy cần thiết.</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="167 283 918 341" data-label="Text">
|
| 15 |
-
<p>Cơ quan, tổ chức, cá nhân được Tòa án yêu cầu có trách nhiệm trả lời Tòa án trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Tòa án.</p>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="167 348 918 407" data-label="Text">
|
| 18 |
-
<p>4. Những người tham gia phiên họp xét đơn yêu cầu, thủ tục tiến hành phiên họp xét đơn yêu cầu được thực hiện theo quy định tại Điều 367 và Điều 369 của Bộ luật này.</p>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="167 413 918 473" data-label="Text">
|
| 21 |
-
<p>5. Thẩm phán ra quyết định công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án khi có đủ các điều kiện quy định tại Điều 417 của Bộ luật này. Quyết định của Tòa án phải có các nội dung quy định tại Điều 370 của Bộ luật này.</p>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="167 478 918 536" data-label="Text">
|
| 24 |
-
<p>6. Thẩm phán ra quyết định không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án đối với trường hợp không có đủ các điều kiện quy định tại Điều 417 của Bộ luật này.</p>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="167 542 918 583" data-label="Text">
|
| 27 |
-
<p>Việc không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án không ảnh hưởng đến nội dung và giá trị pháp lý của kết quả hòa giải ngoài Tòa án.</p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="167 588 918 647" data-label="Text">
|
| 30 |
-
<p>7. Quyết định công nhận hoặc không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án được gửi cho người tham gia thỏa thuận hòa giải, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và Viện kiểm sát cùng cấp.</p>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="167 652 918 711" data-label="Text">
|
| 33 |
-
<p>8. Quyết định công nhận hoặc không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án có hiệu lực thi hành ngay, không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.</p>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="167 717 918 757" data-label="Text">
|
| 36 |
-
<p>9. Quyết định công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án được thi hành theo pháp luật về thi hành án dân sự.</p>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="455 771 618 788" data-label="Section-Header">
|
| 39 |
-
<h4>CHƯƠNG XXXIV</h4>
|
| 40 |
-
</div>
|
| 41 |
-
<div data-bbox="171 791 910 834" data-label="Section-Header">
|
| 42 |
-
<h3>THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC BẮT GIỮ TÀU BAY, TÀU BIỂN</h3>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="215 845 800 866" data-label="Section-Header">
|
| 45 |
-
<h4><b>Điều 420. Quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển</b></h4>
|
| 46 |
-
</div>
|
| 47 |
-
<div data-bbox="165 870 916 930" data-label="Text">
|
| 48 |
-
<p>1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu bay tại cảng hàng không, sân bay để bảo đảm lợi ích của chủ nợ, chủ sở hữu, người thứ ba ở mặt đất bị thiệt hại hoặc người khác có quyền, lợi ích đối với tàu bay</p>
|
| 49 |
-
</div>
|
| 50 |
-
<div data-bbox="441 955 495 980" data-label="Page-Footer">189</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05a1e0dc8a974263a08e2a677d279c9a.html
DELETED
|
@@ -1,109 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="135 84 870 940" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>205</td>
|
| 5 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 6 |
-
<td>Azocyclotin 300g/kg +<br/>Spiromesifen (min 97%)<br/>400g/kg</td>
|
| 7 |
-
<td>Trexot 700WP</td>
|
| 8 |
-
<td>nhện gié/lúa</td>
|
| 9 |
-
<td>Công ty TNHH An Nông</td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>206</td>
|
| 13 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 14 |
-
<td><i>Bacillus thuringiensis</i><br/>var. aizawai</td>
|
| 15 |
-
<td>Aizabin WP</td>
|
| 16 |
-
<td>sâu tợ, sâu xanh, sâu đỏ rau họ hoa thập tự; sâu<br/>khoang; sâu cuốn lá/ lác; sâu khoang; sâu đực quả/<br/>đầu tượng; sâu xanh, sâu khoang; sâu đỏ cá chua;<br/>sâu cuốn lá/ cây có múi; sâu xanh, sâu khoang/<br/>thuốc lá; sâu xanh, sâu đỏ bóng vài</td>
|
| 17 |
-
<td>Công ty TNHH Sản phẩm<br/>Công Nghệ Cao</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td>Aztron<br/>DF 35000 DMBU</td>
|
| 24 |
-
<td>sâu tợ/ cái bắp; sâu xanh đa láng/ cá chua, sâu xanh<br/>đa láng, sâu tợ, sâu khoang/ cái xanh; sâu vẽ bùa/<br/>cây có múi; sâu đực quả/ hống xiêm, xoài</td>
|
| 25 |
-
<td>Doanh nghiệp Tư nhân TM<br/>Tân Quý</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td>Enasin<br/>32WP</td>
|
| 32 |
-
<td>Sâu cuốn lá, sâu đực thân/lúa, sâu tợ/bắp cải</td>
|
| 33 |
-
<td>Công ty CP ENASA Việt Nam</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td>Map - Bút WP<br/>50000 IU/mg<br/>Xentari<br/>35WG</td>
|
| 40 |
-
<td>sâu xanh, sâu tợ/ bắp cải; sâu khoang/ rau cải, dua<br/>hấu; sâu xanh/ cá chua, đầu tượng, thuốc lá<br/>sâu tợ bắp cải, sâu khoang/ nhô</td>
|
| 41 |
-
<td>Map Pacific PTE Ltd<br/>Valent BioSciences Corporation<br/>USA</td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>207</td>
|
| 45 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 46 |
-
<td><i>Bacillus thuringiensis</i><br/>var.kurstaki</td>
|
| 47 |
-
<td>An huy<br/>(8000 IU/mg) WP</td>
|
| 48 |
-
<td>sâu tợ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/<br/>lác, đầu có vẹ; sâu xanh đa láng/ cá chua, thuốc lá;<br/>sâu cuốn lá, sâu đực thân/ lúa</td>
|
| 49 |
-
<td>Công ty TNHH<br/>Trường Thịnh</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td>Biobit<br/>16 K WP, 32 B FC</td>
|
| 56 |
-
<td>sâu xanh/ bắp cải, sâu xanh /ông vài</td>
|
| 57 |
-
<td>Forward International Ltd</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td>Biocin<br/>16 WP, 8000 SC</td>
|
| 64 |
-
<td><b>16WP:</b> sâu tợ rau cải, sâu xanh đa láng/ đầu<br/><b>8000SC:</b> sâu tợ rau cải, bắp cải; sâu xanh đa láng/<br/>đầu</td>
|
| 65 |
-
<td>Công ty CP BVTV<br/>Sài Gòn</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td>Baolus<br/>50000 IU/mg WP</td>
|
| 72 |
-
<td>sâu tợ bắp cải</td>
|
| 73 |
-
<td>Công ty TNHH TM<br/>Kim Sơn Nông</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td>Bicilus 18WP</td>
|
| 80 |
-
<td>sâu khoang/ lác</td>
|
| 81 |
-
<td>Công ty TNHH<br/>King Elong</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td>Comazol<br/>(16000 IU/mg) WP</td>
|
| 88 |
-
<td>sâu tợ, sâu xanh/ bắp cải; rầy xanh, nhện đỏ/ chè</td>
|
| 89 |
-
<td>Công ty CP<br/>Nicotex</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td>Crymax<sup>®</sup><br/>35 WP</td>
|
| 96 |
-
<td>sâu tợ bắp cải</td>
|
| 97 |
-
<td>Cali – Parimex, Inc.</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td>Delfin WG<br/>(32 BIU)</td>
|
| 104 |
-
<td>sâu tợ rau; sâu đỏ/ đầu; sâu xanh/ cá chua, hoa<br/>hồng, hành; sâu đực quả/ vài; sâu xanh đa láng/<br/>lác; sâu khoang, sâu xanh/ bắp cải; sâu rôm/ thông</td>
|
| 105 |
-
<td>Certis USA</td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
</table>
|
| 108 |
-
</div>
|
| 109 |
-
<div data-bbox="103 908 122 930" data-label="Page-Footer">45</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|