chandra-mlops-bot commited on
Commit
b39a567
·
1 Parent(s): 142b719

Add 1038 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/009c649405974243a12c52dfe75be584.html +0 -34
  2. chandra_raw/00ddfceb67504e3c84021d3fa638544c.html +308 -0
  3. chandra_raw/01106f7bcf984a9889e2c956c430724e.html +171 -0
  4. chandra_raw/012861ce4f854e21bf90a30243867bb2.html +1 -0
  5. chandra_raw/0139e419de214ccd95e0963ca97c2afe.html +0 -1
  6. chandra_raw/01446366f0e8441e9c753e67f5f956ad.html +29 -0
  7. chandra_raw/014a5862b3a748b3850deb33d6e33559.html +49 -0
  8. chandra_raw/014bda30dce442adac0a5af53f17543d.html +0 -1
  9. chandra_raw/0156dfe1a8ec4f49a50534ed7856687e.html +183 -0
  10. chandra_raw/01932e4a0efe40eea511e074a3fd4928.html +0 -1
  11. chandra_raw/01cd40bf51b44050857c2694a4950509.html +1 -0
  12. chandra_raw/01fee1b964314e22a94bdc6aac055c85.html +1 -0
  13. chandra_raw/0223e82fe9a141c3b9d3ed372ebde3ff.html +1 -0
  14. chandra_raw/02386c4edab14654a4bdecbc570b6def.html +1 -0
  15. chandra_raw/0267d308e9974d61a724e78f7505c560.html +0 -1
  16. chandra_raw/02b70f950e844c12897a355bd0bd8161.html +86 -0
  17. chandra_raw/02e227e65048480aafaf48917268a1bb.html +1 -0
  18. chandra_raw/035e67f7d9a3440eb3c236e6d38320fd.html +0 -74
  19. chandra_raw/03d1f479732f4cdbac08e5c0e306f8a8.html +57 -0
  20. chandra_raw/04529ca37eb9474e8d03a6ef659f194d.html +1 -0
  21. chandra_raw/047e6706bbf144d6adf691a27e04a805.html +1 -0
  22. chandra_raw/04a7e79aa7df4ba59386d7f0cc657dc0.html +1 -0
  23. chandra_raw/04d1a8fcbafb40ecbc00bf8d79507e23.html +101 -0
  24. chandra_raw/054a274710ba419594475864b15853cc.html +1 -0
  25. chandra_raw/05d59916179e42e78d5e5d28910f1390.html +19 -0
  26. chandra_raw/06185e72e56447ee8db1628782cc19ae.html +267 -0
  27. chandra_raw/06531fd9b29f4f7cb74a4ff8502feb5e.html +1 -0
  28. chandra_raw/06a084fe71a24da98e29074e066d407f.html +0 -1
  29. chandra_raw/06afb3bb1eba46afb4a7b114836f7eec.html +1 -0
  30. chandra_raw/07038ea51d704019bdba1292aa489966.html +1 -0
  31. chandra_raw/0708cf7fdff64157839b864432d6826d.html +1 -0
  32. chandra_raw/0766dfb7fd374ee3a4a526aa5178775d.html +1 -0
  33. chandra_raw/0781b3788bdc417bbb18bd66c53d6a88.html +1 -0
  34. chandra_raw/07914a741ff541f2baf0c48bdaa2dcf7.html +0 -1
  35. chandra_raw/0794f3f1d3294e31bfce85533befb05c.html +246 -0
  36. chandra_raw/0803aa5d552a474a860751da7ce7d7be.html +1 -0
  37. chandra_raw/08040db360de4b66bbdab5ebcbba2d2e.html +35 -0
  38. chandra_raw/0827ae0a964e4b9cb3e0769f2842bc24.html +162 -0
  39. chandra_raw/082c44bd6da5494db14ca15fd8b01c49.html +91 -0
  40. chandra_raw/08a7f2a653274b84b14d3a3e78b45619.html +1 -0
  41. chandra_raw/08cabac7164d4a6abff45b62671aa8ec.html +1 -0
  42. chandra_raw/08da69b6d507494fac7e540ff1f13574.html +1 -0
  43. chandra_raw/08ef6bfedd424400bbc49066e66ec6f6.html +1 -0
  44. chandra_raw/08f5c3b97bfe4f0498eae6a07d1fe57f.html +1 -0
  45. chandra_raw/0916f73a708e4cc8b70d871ef21f123f.html +1 -0
  46. chandra_raw/09487e6865be44339dc8a52bcd79f44f.html +204 -0
  47. chandra_raw/09538a04a7d74fe0afb2315f200ad9e7.html +0 -1
  48. chandra_raw/09995fb8c85e4b9497dd8ab9a719ae4b.html +1 -0
  49. chandra_raw/09bb2b0b721e4f028e46e811b737b9e7.html +1 -0
  50. chandra_raw/09d8c81cf15d4503a833bfe08d9ea577.html +1 -0
chandra_raw/009c649405974243a12c52dfe75be584.html DELETED
@@ -1,34 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="519 48 534 62" data-label="Page-Header">8</div>
2
- <div data-bbox="148 80 916 178" data-label="Text">
3
- <p>Thời điểm tính hưởng bậc lương mới do được nâng bậc lương trước thời hạn quy định tại Điều 6 của Quy định này được tính kể từ ngày cán bộ, công chức, viên chức và người lao động có số tháng giữ bậc lương cũ cộng với số tháng được nâng bậc lương trước thời hạn bằng số tháng theo quy định để được nâng bậc lương thường xuyên.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="395 187 660 225" data-label="Section-Header">
6
- <h3 style="text-align: center;"><b>Chương III<br/>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></h3>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="208 238 490 259" data-label="Section-Header">
9
- <h4><b>Điều 7. Thời điểm áp dụng</b></h4>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="149 266 917 420" data-label="Text">
12
- <p>Quy định này được áp dụng để thực hiện việc xét nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các hội có tính chất đặc thù của tỉnh Quảng Ngãi và các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được hỗ trợ biên chế để đảm bảo hoạt động kể từ ngày 01/01/2014 cho đến khi có sự thay đổi của Trung ương về chế độ, chính sách liên quan tới việc quy định nâng bậc lương trước thời hạn.</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="209 426 610 446" data-label="Section-Header">
15
- <h4><b>Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện</b></h4>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="150 453 917 531" data-label="Text">
18
- <p>1. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh căn cứ vào các quy định trên để quy định trình tự, thủ tục thực hiện xét, chọn đối tượng nâng bậc lương trước thời hạn trong các cơ quan, đơn vị, địa phương mình.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="150 537 919 655" data-label="Text">
21
- <p>2. Giám đốc Sở Nội vụ căn cứ các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể quy định tại Điều 5 của Quy định này để thẩm định, soát xét và tổng hợp các đối tượng được xem xét nâng bậc lương trước thời hạn thuộc khối các cơ quan nhà nước (do các cơ quan, đơn vị, địa phương đề nghị) để trình Thường trực Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định hoặc thỏa thuận để các đơn vị, địa phương quyết định theo thẩm quyền phân cấp hiện hành của tỉnh.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="152 661 920 740" data-label="Text">
24
- <p>3. Trong quá trình tổ chức, thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc phát sinh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và địa phương báo cáo cấp có thẩm quyền của tỉnh (qua Sở Nội vụ) để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="638 754 910 793" data-label="Text">
27
- <p style="text-align: right;">TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>THỊ XÃ</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="579 767 768 894" data-label="Image">
30
- <img alt="Official circular seal of the People's Council of the commune of Cao Khoa, Quảng Ngãi province. The seal features a central star, a gear, and a book, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ XÃ CAO KHOA' and 'QUẢNG NGÃI'."/>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="727 891 841 909" data-label="Text">
33
- <p style="text-align: right;">Cao Khoa</p>
34
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00ddfceb67504e3c84021d3fa638544c.html ADDED
@@ -0,0 +1,308 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="111 53 913 788" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">TT</th>
6
+ <th rowspan="2">Mã số công việc</th>
7
+ <th rowspan="2">Công việc</th>
8
+ <th colspan="5">Cấp trình độ kỹ năng nghề</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>Bậc 1</th>
12
+ <th>Bậc 2</th>
13
+ <th>Bậc 3</th>
14
+ <th>Bậc 4</th>
15
+ <th>Bậc 5</th>
16
+ </tr>
17
+ </thead>
18
+ <tbody>
19
+ <tr>
20
+ <td>185</td>
21
+ <td>R4</td>
22
+ <td>Khám trẻ mục đồng</td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td>X</td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>186</td>
31
+ <td>R5</td>
32
+ <td>Khám quan văn</td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ <td>X</td>
37
+ <td></td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>187</td>
41
+ <td>R6</td>
42
+ <td>Khám quan võ</td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td>X</td>
47
+ <td></td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>188</td>
51
+ <td>R7</td>
52
+ <td>Khám Phật Bà Quan Âm</td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td>X</td>
57
+ <td></td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>189</td>
61
+ <td>R8</td>
62
+ <td>Khám người lính lệ</td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td>X</td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>190</td>
71
+ <td>R9</td>
72
+ <td>Khám bát tiên</td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td>X</td>
77
+ <td></td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>191</td>
81
+ <td>R10</td>
82
+ <td>Khám tranh trúc lâm thất hiện</td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td>X</td>
87
+ <td></td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>192</td>
91
+ <td>R11</td>
92
+ <td>Khám sĩ nông công thương</td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ <td>X</td>
97
+ <td></td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>193</td>
101
+ <td>R12</td>
102
+ <td>Khám quan Văn Trường</td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ <td>X</td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td>194</td>
111
+ <td>R13</td>
112
+ <td>Khám cổ tiên</td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td>X</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td colspan="8"><b>S-Trang sức sản phẩm khám trai</b></td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>195</td>
124
+ <td>S1</td>
125
+ <td>Xử lý các khuyết tật</td>
126
+ <td>X</td>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>196</td>
134
+ <td>S2</td>
135
+ <td>Làm nhẵn bề mặt sản phẩm</td>
136
+ <td>X</td>
137
+ <td></td>
138
+ <td></td>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ </tr>
142
+ <tr>
143
+ <td>197</td>
144
+ <td>S3</td>
145
+ <td>Tạo màu sắc</td>
146
+ <td></td>
147
+ <td>X</td>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ </tr>
152
+ <tr>
153
+ <td>198</td>
154
+ <td>S4</td>
155
+ <td>Đánh bóng sản phẩm bằng sáp ong</td>
156
+ <td>X</td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td>199</td>
164
+ <td>S5</td>
165
+ <td>Đánh bóng sản phẩm bằng vec ny</td>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ <td>X</td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ </tr>
172
+ <tr>
173
+ <td>200</td>
174
+ <td>S6</td>
175
+ <td>Phun bóng sản phẩm bằng sơn điều và sơn PU</td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ <td>X</td>
179
+ <td></td>
180
+ <td></td>
181
+ </tr>
182
+ <tr>
183
+ <td colspan="8"><b>T- Phân loại đóng gói sản phẩm</b></td>
184
+ </tr>
185
+ <tr>
186
+ <td>201</td>
187
+ <td>T1</td>
188
+ <td>Kiểm tra chất lượng sản phẩm</td>
189
+ <td></td>
190
+ <td></td>
191
+ <td>X</td>
192
+ <td></td>
193
+ <td></td>
194
+ </tr>
195
+ <tr>
196
+ <td>202</td>
197
+ <td>T2</td>
198
+ <td>Phân loại sản phẩm</td>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td>X</td>
202
+ <td></td>
203
+ <td></td>
204
+ </tr>
205
+ <tr>
206
+ <td>203</td>
207
+ <td>T3</td>
208
+ <td>Đóng gói sản phẩm</td>
209
+ <td></td>
210
+ <td>X</td>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ </tr>
215
+ <tr>
216
+ <td>204</td>
217
+ <td>T4</td>
218
+ <td>Nhập kho sản phẩm</td>
219
+ <td></td>
220
+ <td>X</td>
221
+ <td></td>
222
+ <td></td>
223
+ <td></td>
224
+ </tr>
225
+ <tr>
226
+ <td colspan="8"><b>U- Quản lý sản xuất</b></td>
227
+ </tr>
228
+ <tr>
229
+ <td>205</td>
230
+ <td>U1</td>
231
+ <td>Lập kế hoạch sản xuất</td>
232
+ <td></td>
233
+ <td></td>
234
+ <td></td>
235
+ <td>X</td>
236
+ <td></td>
237
+ </tr>
238
+ <tr>
239
+ <td>206</td>
240
+ <td>U2</td>
241
+ <td>Bổ trí nhân lực sản xuất</td>
242
+ <td></td>
243
+ <td></td>
244
+ <td></td>
245
+ <td></td>
246
+ <td>X</td>
247
+ </tr>
248
+ <tr>
249
+ <td>207</td>
250
+ <td>U3</td>
251
+ <td>Giám sát quy trình sản xuất</td>
252
+ <td></td>
253
+ <td></td>
254
+ <td></td>
255
+ <td>X</td>
256
+ <td></td>
257
+ </tr>
258
+ <tr>
259
+ <td>208</td>
260
+ <td>U4</td>
261
+ <td>Xây dựng và quản lý các định mức lao động</td>
262
+ <td></td>
263
+ <td></td>
264
+ <td></td>
265
+ <td></td>
266
+ <td>X</td>
267
+ </tr>
268
+ <tr>
269
+ <td>209</td>
270
+ <td>U5</td>
271
+ <td>Quản lý tài sản, nguyên nhiên vật liệu và sản phẩm</td>
272
+ <td></td>
273
+ <td></td>
274
+ <td></td>
275
+ <td>X</td>
276
+ <td></td>
277
+ </tr>
278
+ <tr>
279
+ <td>210</td>
280
+ <td>U6</td>
281
+ <td>Tính toán tiền lương cho người lao động theo định mức</td>
282
+ <td></td>
283
+ <td></td>
284
+ <td></td>
285
+ <td></td>
286
+ <td>X</td>
287
+ </tr>
288
+ </tbody>
289
+ </table>
290
+ </div>
291
+ <div data-bbox="120 804 476 825" data-label="Text">
292
+ <p>- Tổng số: 20 nhiệm vụ/ 210 công việc</p>
293
+ </div>
294
+ <div data-bbox="182 824 282 842" data-label="Text">
295
+ <p>Trong đó:</p>
296
+ </div>
297
+ <div data-bbox="271 842 642 932" data-label="List-Group">
298
+ <ul style="list-style-type: none;">
299
+ <li>- Bậc 1 = 44 công việc = 20,95%</li>
300
+ <li>- Bậc 2 = 57 công việc = 27,14%</li>
301
+ <li>- Bậc 3 = 84 công việc = 40,00%</li>
302
+ <li>- Bậc 4 = 16 công việc = 7,62%</li>
303
+ <li>- Bậc 5 = 9 công việc = 4,29%</li>
304
+ </ul>
305
+ </div>
306
+ <div data-bbox="488 944 517 962" data-label="Page-Footer">
307
+ <p>11</p>
308
+ </div>
chandra_raw/01106f7bcf984a9889e2c956c430724e.html ADDED
@@ -0,0 +1,171 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="172 103 869 371" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>2.</td>
5
+ <td>
6
+ <b>Đào tạo, tập huấn/huấn luyện:</b><br/>
7
+ - Nếu rõ số lượng nông dân thực hiện mô hình được tập huấn, số lần, số lớp; người không tham gia mô hình được đào tạo, huấn luyện, số ngày, số lớp; nếu rõ kết quả dự kiến đạt được.<br/>
8
+ - Chi tiết tài liệu tập huấn về quy trình kỹ thuật và biện pháp tổ chức quản lý áp dụng trong mô hình tại phần Phụ lục.
9
+ </td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>3.</td>
13
+ <td>
14
+ <b>Thông tin tuyên truyền:</b><br/>
15
+ - Nếu rõ số Hội nghị tổng kết, tham quan đầu bờ, hoạt động tuyên truyền khác (<i>truyền hình, đài, báo, tạp chí,...</i>)<br/>
16
+ - Kết quả dự kiến đạt được...
17
+ </td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td>4.</td>
21
+ <td>
22
+ <b>Quản lý dự án</b><br/>
23
+ - Kiểm tra, nghiệm thu, hạt động khác...
24
+ </td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td><b>11</b></td>
28
+ <td><b>Phương pháp triển khai dự án</b></td>
29
+ </tr>
30
+ </table>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="178 373 457 391" data-label="Section-Header">
33
+ <p><b>11.1. Phương pháp tổ chức thực hiện:</b></p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="178 392 864 424" data-label="Text">
36
+ <p>Việc liên kết, phối hợp với Sở NN&amp;PTNT, chính quyền, khuynh nông địa phương, doanh nghiệp, các tổ chức cá nhân khác và các hộ dân triển khai dự án...</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="178 442 670 461" data-label="Section-Header">
39
+ <p><b>11.2. Phương pháp triển khai dự án (Nếu cụ thể cho từng hoạt động):</b></p>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="178 461 864 565" data-label="List-Group">
42
+ <ul>
43
+ <li>- Chọn điểm, chọn hộ (nếu các tiêu chí cụ thể, phù hợp để thực hiện mô hình)</li>
44
+ <li>- Cung cấp giống và vật tư (chủng loại, đơn vị cung ứng, phương thức cung ứng, yêu cầu chất lượng...)</li>
45
+ <li>- Đào tạo, tập huấn/huấn luyện (đối tượng, phương pháp, lựa chọn giảng viên...)</li>
46
+ <li>- Thông tin tuyên truyền (đối tượng, cách thức, sự liên kết phối hợp...)</li>
47
+ <li>- Kiểm tra, giám sát...</li>
48
+ </ul>
49
+ </div>
50
+ <div data-bbox="170 566 864 915" data-label="Table">
51
+ <table border="1">
52
+ <thead>
53
+ <tr>
54
+ <th><b>12</b></th>
55
+ <th colspan="5"><b>Tổng hợp nội dung, tiến độ, kinh phí thực hiện theo từng năm</b></th>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <th><b>TT</b></th>
59
+ <th><b>Nội dung</b></th>
60
+ <th><b>Quy mô, địa điểm</b></th>
61
+ <th><b>Thời gian (bắt đầu, kết thúc)</b></th>
62
+ <th><b>Tổ chức, cá nhân, thực hiện</b></th>
63
+ <th><b>Dự kiến kinh phí (tr.đ)</b></th>
64
+ </tr>
65
+ </thead>
66
+ <tbody>
67
+ <tr>
68
+ <td><b>1.</b></td>
69
+ <td><b>Năm thứ nhất</b></td>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td><b>1.1.</b></td>
77
+ <td><b>Xây dựng mô hình</b></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td></td>
85
+ <td>- Công việc 1</td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td></td>
93
+ <td>- Công việc 2</td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td><b>1.2.</b></td>
101
+ <td><b>Đào tạo tập huấn</b></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td></td>
109
+ <td>- Công việc 1</td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ </tr>
115
+ <tr>
116
+ <td></td>
117
+ <td>- Công việc 2</td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td><b>1.3.</b></td>
125
+ <td><b>Thông tin, tuyên truyền</b></td>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td></td>
133
+ <td>- Công việc 1</td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ <td></td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td></td>
141
+ <td>- Công việc 2</td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td><b>1.4.</b></td>
149
+ <td><b>Quản lý dự án</b></td>
150
+ <td></td>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ </tr>
155
+ <tr>
156
+ <td></td>
157
+ <td>- Công việc 1</td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ </tr>
163
+ </tbody>
164
+ </table>
165
+ </div>
166
+ <div data-bbox="513 916 525 927" data-label="Page-Footer">
167
+ <p>3</p>
168
+ </div>
169
+ <div data-bbox="850 910 910 945" data-label="Text">
170
+ <img alt="Handwritten signature or mark"/>
171
+ </div>
chandra_raw/012861ce4f854e21bf90a30243867bb2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="120 50 614 69" data-label="Section-Header"><h2>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</h2></div><div data-bbox="120 67 884 261" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Tiêu chí đánh giá</th><th>Cách thức đánh giá</th></tr></thead><tbody><tr><td><ul><li>- Phân loại, lựa chọn được đúng các lớp sơn theo tỷ lệ dầu và nhiệt độ phù hợp với từng loại;</li><li>- Thao tác hút sơn gọn gàng, sạch sẽ;</li><li>- Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động;</li></ul></td><td><ul><li>- Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt và các dụng cụ đo nhiệt độ;</li><li>- Quan sát trong quá trình thao tác;</li><li>- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.</li></ul></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="488 940 520 960" data-label="Page-Footer"><p>43</p></div>
chandra_raw/0139e419de214ccd95e0963ca97c2afe.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="142 74 881 214" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>7. Nguồn kinh phí</li><li>8. Đánh giá tóm tắt kết quả hội nghị/ hội thảo</li><li>9. Những vướng mắc, vấn đề phát sinh trong hội nghị/hội thảo đã hoặc chưa được xử lý (nếu có).</li><li>10. Những đề xuất, kiến nghị (nếu có).</li></ol><p>Kính báo cáo Quý cơ quan ./.</p></div><div data-bbox="151 240 241 258" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="151 256 238 286" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như trên;</li><li>- Lưu: VT.</li></ul></div><div data-bbox="578 238 924 260" data-label="Text"><p><b>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ</b></p></div><div data-bbox="655 286 840 305" data-label="Text"><p><b>(Ký tên và đóng dấu)</b></p></div>
 
 
chandra_raw/01446366f0e8441e9c753e67f5f956ad.html ADDED
@@ -0,0 +1,29 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="105 62 899 172" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">TT</th>
6
+ <th rowspan="2">Nội dung yêu cầu</th>
7
+ <th colspan="2">Mức độ đáp ứng</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>Đạt</th>
11
+ <th>Không đạt</th>
12
+ </tr>
13
+ </thead>
14
+ <tbody>
15
+ <tr>
16
+ <td>3.4</td>
17
+ <td>Kinh nghiệm giảng dạy tương tự</td>
18
+ <td>Từ 03 khóa đào tạo trở lên</td>
19
+ <td>Ít hơn 03 khóa đào tạo</td>
20
+ </tr>
21
+ </tbody>
22
+ </table>
23
+ </div>
24
+ <div data-bbox="105 177 884 223" data-label="Text">
25
+ <p>HSDT đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên sẽ được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật và được tiếp tục xem xét về tài chính.</p>
26
+ </div>
27
+ <div data-bbox="852 948 891 966" data-label="Page-Footer">
28
+ <p>104</p>
29
+ </div>
chandra_raw/014a5862b3a748b3850deb33d6e33559.html ADDED
@@ -0,0 +1,49 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="840 78 895 100" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div>
2
+ <div data-bbox="186 112 417 131" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
3
+ <div data-bbox="453 114 847 133" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div>
4
+ <div data-bbox="520 133 775 151" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
5
+ <div data-bbox="211 147 390 166" data-label="Text"><p>Số : 392 /QĐ - TTg</p></div>
6
+ <div data-bbox="502 167 791 186" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2013</p></div>
7
+ <div data-bbox="169 186 338 246" data-label="Text">
8
+ <table border="1">
9
+ <tr>
10
+ <td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td><b>ĐẾN</b></td>
17
+ <td>Số: 1908.....</td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td></td>
21
+ <td>Ngày: 08/3.....</td>
22
+ </tr>
23
+ </table>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="477 223 609 241" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div>
26
+ <div data-bbox="244 240 799 261" data-label="Text"><p><b>Tặng Kỳ niệm chương "Chiến sĩ Cách mạng bị địch bắt tù, đầy"</b></p></div>
27
+ <div data-bbox="414 283 661 302" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
28
+ <div data-bbox="219 331 716 354" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div>
29
+ <div data-bbox="177 353 856 393" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div>
30
+ <div data-bbox="175 392 855 443" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;</p></div>
31
+ <div data-bbox="173 446 854 505" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 142/TTr-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2012 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2354/TTr-BTĐKT ngày 28 tháng 12 năm 2012,</p></div>
32
+ <div data-bbox="461 514 600 533" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div>
33
+ <div data-bbox="170 551 852 614" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Kỳ niệm chương "Chiến sĩ Cách mạng bị địch bắt tù, đầy" cho 110 cá nhân thuộc tỉnh Cà Mau (có danh sách kèm theo), đã nêu cao tinh thần kiên trung bất khuất, góp phần vào thắng lợi của sự nghiệp Cách mạng giải phóng dân tộc.</p></div>
34
+ <div data-bbox="208 611 739 636" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.</p></div>
35
+ <div data-bbox="167 635 848 694" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div>
36
+ <div data-bbox="166 718 246 733" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận:</i></p></div>
37
+ <div data-bbox="166 733 438 812" data-label="List-Group">
38
+ <ul>
39
+ <li>- UBND tỉnh Cà Mau;</li>
40
+ <li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li>
41
+ <li>- VPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;</li>
42
+ <li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 10 b.</li>
43
+ </ul>
44
+ </div>
45
+ <div data-bbox="611 724 779 757" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div>
46
+ <div data-bbox="519 752 682 877" data-label="Image">
47
+ <img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border."/>
48
+ </div>
49
+ <div data-bbox="603 880 780 899" data-label="Text"><p>Nguyễn Xuân Phúc</p></div>
chandra_raw/014bda30dce442adac0a5af53f17543d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="201 64 416 83" data-label="Section-Header"><h2>5. Sở Xây dựng Hà Nội</h2></div><div data-bbox="143 90 868 146" data-label="Text"><p>a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các hoạt động về trang trí cây xanh, chiếu sáng, vệ sinh môi trường tại khu vực tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;</p></div><div data-bbox="143 153 868 210" data-label="Text"><p>b) Quản lý về trật tự xây dựng tại nơi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (nếu có các hoạt động xây dựng, lắp đặt công trình phục vụ hội nghị, hội thảo quốc tế).</p></div><div data-bbox="201 218 781 238" data-label="Section-Header"><h2>6. Các cơ quan liên quan đến nội dung hội nghị, hội thảo quốc tế</h2></div><div data-bbox="143 246 869 320" data-label="Text"><p>a) Có ý kiến về chuyên môn khi nhận được đề nghị từ cơ quan, tổ chức và trả lời bằng văn bản trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. Trong trường hợp không nhận được văn bản trả lời thì được xem như đồng ý;</p></div><div data-bbox="143 327 868 383" data-label="Text"><p>b) Có trách nhiệm phối hợp với Sở Ngoại vụ quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế đã được cho phép tổ chức đối với nội dung thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của đơn vị;</p></div><div data-bbox="143 391 868 430" data-label="Text"><p>c) Báo cáo tình hình tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế có nội dung thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của đơn vị mình;</p></div><div data-bbox="143 437 870 512" data-label="Text"><p>d) Nếu phát hiện việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế có dấu hiệu vi phạm pháp luật và các quy định của Quy chế này, các đơn vị quản lý các lĩnh vực liên quan đến nội dung hội nghị, hội thảo thông báo và phối hợp với Sở Ngoại vụ để xử lý vi phạm theo đúng quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="143 520 870 558" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế</b></h2></div><div data-bbox="143 565 870 622" data-label="Text"><p>1. Các cơ quan, tổ chức Việt Nam khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế phải lấy ý kiến các cơ quan chuyên môn liên quan đến nội dung tổ chức hội nghị, hội thảo; xin phép cơ quan có thẩm quyền theo quy định.</p></div><div data-bbox="143 629 870 740" data-label="Text"><p>2. Tiến hành hội nghị, hội thảo quốc tế theo đúng chương trình, nội dung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; thực hiện đúng các quy định hiện hành về chi tiêu, thanh quyết toán tài chính. Chịu trách nhiệm về nội dung, tài liệu, báo cáo tham luận, số liệu sử dụng tại hội nghị, hội thảo, nội dung các ấn phẩm phát hành trước, trong và sau hội nghị, hội thảo như đăng ký trong hồ sơ xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.</p></div><div data-bbox="143 747 870 803" data-label="Text"><p>3. Các cơ quan, tổ chức khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế phải thực hiện nghiêm túc các quy định về công tác bảo vệ bí mật Nhà nước, và các quy định trong việc thông tin tuyên truyền.</p></div><div data-bbox="143 810 869 885" data-label="Text"><p>4. Trong phạm vi 15 ngày kể từ ngày kết thúc hội nghị, hội thảo quốc tế, cơ quan, tổ chức phải báo cáo kết quả hội nghị, hội thảo quốc tế và các đề xuất, kiến nghị (nếu có) bằng văn bản theo mẫu Phụ lục II của Quy chế này gửi Sở Ngoại vụ Hà Nội để tổng hợp, báo cáo theo quy định.</p></div><div data-bbox="848 894 868 911" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
 
 
chandra_raw/0156dfe1a8ec4f49a50534ed7856687e.html ADDED
@@ -0,0 +1,183 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="105 87 860 933" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>STT</th>
6
+ <th>Tên dịch vụ</th>
7
+ <th>Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)</th>
8
+ <th>Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)</th>
9
+ <th>Ghi chú</th>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <th>1</th>
13
+ <th>2</th>
14
+ <th>3</th>
15
+ <th>4</th>
16
+ <th>5</th>
17
+ </tr>
18
+ </thead>
19
+ <tbody>
20
+ <tr>
21
+ <td>1348</td>
22
+ <td>Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)</td>
23
+ <td>11.000</td>
24
+ <td>12.300</td>
25
+ <td></td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>1349</td>
29
+ <td>Thời gian máu đông</td>
30
+ <td>11.000</td>
31
+ <td>12.300</td>
32
+ <td></td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>1350</td>
36
+ <td>Thời gian Prothrombin (PT%, PTs, INR)</td>
37
+ <td>35.000</td>
38
+ <td>39.200</td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>1351</td>
43
+ <td>Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công</td>
44
+ <td>48.000</td>
45
+ <td>53.700</td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>1352</td>
50
+ <td>Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động</td>
51
+ <td>55.000</td>
52
+ <td>61.600</td>
53
+ <td></td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td>1353</td>
57
+ <td>Thời gian thrombin (TT)</td>
58
+ <td>35.000</td>
59
+ <td>39.200</td>
60
+ <td></td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>1354</td>
64
+ <td>Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)</td>
65
+ <td>35.000</td>
66
+ <td>39.200</td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>1355</td>
71
+ <td>Thử phản ứng dị ứng thuốc</td>
72
+ <td>65.000</td>
73
+ <td>72.800</td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>1356</td>
78
+ <td>Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cường rốn</td>
79
+ <td>2.500.000</td>
80
+ <td>2.550.000</td>
81
+ <td>Chưa bao gồm kit tách tế bào máu.</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>1357</td>
85
+ <td>Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi</td>
86
+ <td>2.500.000</td>
87
+ <td>2.550.000</td>
88
+ <td>Chưa bao gồm kit tách tế bào máu.</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>1358</td>
92
+ <td>Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương</td>
93
+ <td>3.000.000</td>
94
+ <td>3.050.000</td>
95
+ <td>Chưa bao gồm kit tách tế bào.</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>1359</td>
99
+ <td>Tinh dịch đồ</td>
100
+ <td>278.000</td>
101
+ <td>308.000</td>
102
+ <td></td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td>1360</td>
106
+ <td>Tim ấu trùng giun chỉ trong máu</td>
107
+ <td>30.000</td>
108
+ <td>33.600</td>
109
+ <td></td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>1361</td>
113
+ <td>Tim hông cầu có chấm ưa base (bằng máy)</td>
114
+ <td>15.000</td>
115
+ <td>16.800</td>
116
+ <td></td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>1362</td>
120
+ <td>Tim ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công</td>
121
+ <td>32.000</td>
122
+ <td>35.800</td>
123
+ <td></td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td>1363</td>
127
+ <td>Tim mảnh vỡ hông cầu (bằng máy)</td>
128
+ <td>15.000</td>
129
+ <td>16.800</td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>1364</td>
134
+ <td>Tim tế bào Hargraves</td>
135
+ <td>56.000</td>
136
+ <td>62.700</td>
137
+ <td></td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td>1365</td>
141
+ <td>Tim yếu tố kháng đông đường ngoại sinh</td>
142
+ <td>70.000</td>
143
+ <td>78.400</td>
144
+ <td></td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>1366</td>
148
+ <td>Tim yếu tố kháng đông đường nội sinh</td>
149
+ <td>100.000</td>
150
+ <td>112.000</td>
151
+ <td></td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>1367</td>
155
+ <td>Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)</td>
156
+ <td>92.000</td>
157
+ <td>103.000</td>
158
+ <td>Cho tất cả các thông số</td>
159
+ </tr>
160
+ <tr>
161
+ <td>1368</td>
162
+ <td>Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)</td>
163
+ <td>32.000</td>
164
+ <td>35.800</td>
165
+ <td></td>
166
+ </tr>
167
+ <tr>
168
+ <td>1369</td>
169
+ <td>Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser</td>
170
+ <td>40.000</td>
171
+ <td>44.800</td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td>1370</td>
176
+ <td>Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động</td>
177
+ <td>35.000</td>
178
+ <td>39.200</td>
179
+ <td></td>
180
+ </tr>
181
+ </tbody>
182
+ </table>
183
+ </div>
chandra_raw/01932e4a0efe40eea511e074a3fd4928.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="410 76 681 115" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương II<br/>NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ</b></h2></div><div data-bbox="139 113 905 155" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.</b></h3></div><div data-bbox="136 160 904 224" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân chỉ được thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.</p></div><div data-bbox="136 225 903 275" data-label="Text"><p>2. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi đáp ứng các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="134 272 901 311" data-label="Text"><p>a) Có đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;</p></div><div data-bbox="131 317 900 440" data-label="Text"><p>b) Địa điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng cách cổng trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường phổ thông dân tộc nội trú và trường phổ thông dân tộc bán trú từ 200 m trở lên (tính từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của trường và trung tâm nêu trên);</p></div><div data-bbox="131 441 898 487" data-label="Text"><p>c) Có biển hiệu "Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng" bao gồm tên điểm, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, số đăng ký kinh doanh;</p></div><div data-bbox="178 488 680 512" data-label="Text"><p>d) Tổng diện tích các phòng máy đảm bảo điều kiện:</p></div><div data-bbox="129 515 897 572" data-label="Text"><p>- Tổng diện tích các phòng máy của mỗi điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại địa bàn Thành phố Việt Trì, Thị xã Phú Thọ tối thiểu đạt <math>50\text{ m}^2</math>.</p></div><div data-bbox="129 579 896 624" data-label="Text"><p>- Tổng diện tích các phòng máy của mỗi điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại địa bàn thị trấn thuộc huyện tối thiểu đạt <math>40\text{ m}^2</math>.</p></div><div data-bbox="129 625 895 669" data-label="Text"><p>- Tổng diện tích các phòng máy của mỗi điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại các khu vực còn lại tối thiểu đạt <math>30\text{ m}^2</math>.</p></div><div data-bbox="176 673 815 697" data-label="Text"><p>đ) Bảo đảm đủ ánh sáng, độ chiếu sáng đồng đều trong phòng máy;</p></div><div data-bbox="127 699 894 739" data-label="Text"><p>e) Có thiết bị và nội quy phòng cháy, chữa cháy theo quy định về phòng, chống cháy, nổ của Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="127 744 894 785" data-label="Text"><p>g) Nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.</p></div><div data-bbox="126 790 894 834" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Thời gian hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.</b></h3></div><div data-bbox="125 836 893 880" data-label="Text"><p>1. Quy định thời gian hoạt động của các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng từ 8 giờ đến 22 giờ hàng ngày.</p></div><div data-bbox="124 883 893 942" data-label="Text"><p>2. Quy định thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử từ 7 giờ đến 22 giờ hàng ngày.</p></div><div data-bbox="529 959 545 975" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: center;">2</p></div>
 
 
chandra_raw/01cd40bf51b44050857c2694a4950509.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="144 76 307 97" data-label="Text"><p>chế độ vận hành.</p></div><div data-bbox="144 100 916 264" data-label="Text"><p>5. Hàng năm phải thực hiện tổng kiểm tra trước mùa lũ theo quy định. Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra các trang thiết bị, các hạng mục công trình và tiến hành sửa chữa để đảm bảo vận hành theo chế độ làm việc quy định, đồng thời báo cáo Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam để theo dõi, chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="144 267 916 330" data-label="Text"><p>6. Trường hợp có sự cố công trình hoặc trang thiết bị, không thể sửa chữa xong trước ngày 31 tháng 8, Giám đốc các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo ngay tới các cơ quan quy định tại Khoản 5 Điều này để chỉ đạo xử lý.</p></div><div data-bbox="203 335 660 356" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 30. Chế độ quan trắc, dự báo trong mùa lũ</b></h3></div><div data-bbox="144 359 916 424" data-label="Text"><p>1. Trong điều kiện thời tiết bình thường, khi chưa xuất hiện tình huống thời tiết có khả năng gây mưa lũ theo quy định tại Khoản 2 Điều này, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện chế độ quan trắc, dự báo như sau:</p></div><div data-bbox="144 428 916 470" data-label="Text"><p>a) Hàng ngày, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải thực hiện 01 bản tin dự báo tại các Trạm thủy văn Á Nghĩa và Cầu Lầu vào 11 giờ;</p></div><div data-bbox="144 474 916 515" data-label="Text"><p>b) Hàng ngày, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ phải thực hiện 01 bản tin dự báo tại các Trạm thủy văn Á Nghĩa và Cầu Lầu vào 11 giờ;</p></div><div data-bbox="144 519 916 583" data-label="Text"><p>c) Hàng ngày, Công ty cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam phải thực hiện việc quan trắc, dự báo như sau:</p></div><div data-bbox="144 586 916 648" data-label="Text"><p>- Tổ chức quan trắc, tính toán mực nước hồ, lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả qua đập tràn, qua nhà máy ít nhất 04 lần vào các thời điểm: 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ, 19 giờ;</p></div><div data-bbox="144 651 918 733" data-label="Text"><p>- Thực hiện bản tin dự báo 01 lần trước 10 giờ. Nội dung bản tin dự báo phải bao gồm lưu lượng đến hồ, mực nước hồ thời điểm quan trắc gần nhất và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới; dự kiến tổng lưu lượng xả tại các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới.</p></div><div data-bbox="144 736 918 819" data-label="Text"><p>2. Khi có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc các hình thế thời tiết khác gây mưa lũ, có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và duy trì cho đến khi kết thúc đợt lũ như sau:</p></div><div data-bbox="206 824 732 845" data-label="Text"><p>a) Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương:</p></div><div data-bbox="144 849 919 931" data-label="Text"><p>- Thực hiện các bản tin dự báo, cảnh báo. Tần suất thực hiện bản tin dự báo, cảnh báo thực hiện theo quy định tại Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai (sau đây gọi tắt là Quyết định 46);</p></div><div data-bbox="888 942 917 959" data-label="Page-Footer"><p>21</p></div>
chandra_raw/01fee1b964314e22a94bdc6aac055c85.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="196 112 853 165" data-label="Text"><p>b.3) Thương nhân chịu trách nhiệm bảo quản nguyên trạng hàng hóa và phương tiện vận chuyển đã được niêm phong hải quan nằm trong khu vực giám sát hải quan;</p></div><div data-bbox="196 170 853 224" data-label="Text"><p>b.4) Khi tờ khai tái xuất trước đã được thông quan, Thương nhân tiếp tục đăng ký tờ khai tái xuất cho lô hàng theo văn bản đã gửi cho cơ quan hải quan. Cơ quan hải quan tiếp tục thực hiện các bước theo quy định;</p></div><div data-bbox="196 229 853 283" data-label="Text"><p>b.5) Phương tiện vận chuyển hàng hóa chỉ được rời khỏi khu vực giám sát hải quan sau khi công chức hải quan hoàn tất hồ sơ và Biên bản bàn giao cho Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất.</p></div><div data-bbox="247 299 809 318" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 33. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi tàu biển neo đậu</b></h3></div><div data-bbox="196 322 853 359" data-label="Text"><p>1. Trường hợp tàu biển nhận cung ứng xăng dầu và làm thủ tục xuất cảnh tại cùng một Cục Hải quan tỉnh, thành phố:</p></div><div data-bbox="196 363 853 469" data-label="Text"><p>a) Tiếp nhận Biên bản bàn giao xăng dầu cung ứng theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 32 Thông tư này. Thực hiện giám sát việc cung ứng xăng dầu cho tàu biển theo quy định tại điểm b.2 khoản 2 Điều 4 Thông tư này và lập Biên bản xác nhận theo Mẫu 02/BBGS/XDCUTB ban hành kèm theo Thông tư này; thông báo cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất để xử lý các phát sinh;</p></div><div data-bbox="196 474 853 510" data-label="Text"><p>b) Thực hiện theo quy định tại điểm b, điểm c, điểm d khoản 2 Điều 32 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="196 515 853 586" data-label="Text"><p>2. Trường hợp tàu đã tiếp nhận xăng dầu cung ứng chưa xuất cảnh mà thay đổi lịch trình xuất cảnh (chuyển cảng) nhưng chưa có định mức lượng xăng dầu tiêu thụ chạy chặng nội địa quy định tại điểm b.2 khoản 2 Điều 31 Thông tư này, Chi cục Hải quan nơi tàu biển neo đậu:</p></div><div data-bbox="196 591 853 662" data-label="Text"><p>a) Tiếp nhận thông tin trên Hệ thống hải quan điện tử E-Manifest trong trường hợp tàu biển thực hiện thủ tục chuyển cảng hoặc Bàn khai chung tàu chuyển cảng của Chi cục Hải quan nơi hoàn thành thủ tục cho tàu chuyển cảng trong trường hợp tàu biển thực hiện thủ tục chuyển cảng bằng hồ sơ thủ công;</p></div><div data-bbox="196 667 853 703" data-label="Text"><p>b) Yêu cầu Thương nhân thực hiện đúng quy định tại khoản 4 Điều 35 Thông tư này, Điều 20, khoản 2 Điều 51 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;</p></div><div data-bbox="196 708 853 762" data-label="Text"><p>c) Thông báo cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất để phối hợp xử lý. Fax Thông báo và Phiếu trao đổi thông tin cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục cho tàu biển xuất cảnh để phối hợp xử lý;</p></div><div data-bbox="196 767 853 803" data-label="Text"><p>d) Tiếp nhận bản fax hồi báo Phiếu trao đổi thông tin từ Chi cục Hải quan nơi hoàn thành thủ tục cho tàu xuất cảnh;</p></div><div data-bbox="196 809 853 845" data-label="Text"><p>đ) Căn cứ thời gian tàu biển xuất cảnh trên Phiếu trao đổi thông tin của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục cho tàu xuất cảnh:</p></div><div data-bbox="196 850 853 886" data-label="Text"><p>đ.1) Trường hợp ngày xuất cảnh của tàu biển còn thời hạn hiệu lực đối với tờ khai tái xuất: Công chức hải quan giám sát nơi cung ứng xăng dầu cho tàu</p></div><div data-bbox="825 891 853 906" data-label="Page-Footer"><p>31</p></div>
chandra_raw/0223e82fe9a141c3b9d3ed372ebde3ff.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="121 60 615 80" data-label="Section-Header"><h2>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</h2></div><div data-bbox="121 85 916 277" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Tiêu chí đánh giá</th><th>Cách thức đánh giá</th></tr></thead><tbody><tr><td><ul><li>- Giữ đúng hình dáng dao trở;</li><li>- Độ vát của hai má sau khi mài;</li><li>- Độ nhọn của mũi dao sau khi mài;</li><li>- Độ sắc bén của lưỡi dao sau khi mài màu;</li><li>- Đảm bảo thời gian và an toàn trong khi mài.</li></ul></td><td><ul><li>- So sánh hình dáng dao mài với dao mẫu;</li><li>- Dùng mắt quan sát, kiểm tra;</li><li>- Dùng dao thử gọt lên vật liệu gỗ mềm;</li><li>- Theo dõi trong quá trình thao tác mài.</li></ul></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="487 944 519 964" data-label="Page-Footer"><p>21</p></div>
chandra_raw/02386c4edab14654a4bdecbc570b6def.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="185 98 857 168" data-label="Text"><p>xác định trị giá khai báo không phù hợp thì cơ quan hải quan xác định trị giá hải quan theo nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="188 162 860 211" data-label="Text"><p>6. Hàng hoá nhập khẩu thừa so với hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hóa đơn thương mại:</p></div><div data-bbox="189 206 862 294" data-label="Text"><p>a) Hàng hoá nhập khẩu thừa là hàng hoá giống hệt hoặc tương tự với hàng hoá nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại: Trị giá hải quan của hàng nhập khẩu thừa theo phương pháp xác định trị giá hải quan của số hàng hoá nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hàng hóa;</p></div><div data-bbox="192 287 867 375" data-label="Text"><p>b) Hàng hoá nhập khẩu thừa là hàng hoá khác với hàng hoá nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hóa đơn thương mại: Trị giá hải quan theo phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="195 370 868 418" data-label="Text"><p>7. Hàng hoá nhập khẩu không phù hợp với hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc không phù hợp với hóa đơn thương mại:</p></div><div data-bbox="197 412 871 519" data-label="Text"><p>a) Hàng hoá nhập khẩu không phù hợp về qui cách: Trị giá hải quan theo trị giá thực thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu. Hàng hoá không phù hợp về quy cách được hiểu là hàng thực nhập có những khác biệt về màu sắc, kích cỡ, kiểu dáng so với mô tả trong hợp đồng mua bán và những khác biệt đó không làm ảnh hưởng đến giá thực tế phải trả.</p></div><div data-bbox="200 515 873 600" data-label="Text"><p>b) Hàng hoá nhập khẩu không phù hợp với hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại ngoài trường hợp quy định tại điểm a khoản này: Trị giá hải quan theo phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="203 597 877 742" data-label="Text"><p>8. Hàng hoá nhập khẩu thực tế có sự chênh lệch về số lượng so với hóa đơn thương mại do tính chất của hàng hoá, phù hợp với điều kiện giao hàng và điều kiện thanh toán trong hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại: Xác định trị giá hải quan phải căn cứ vào hóa đơn thương mại và hợp đồng mua bán (điều kiện giao hàng, tỷ lệ dung sai, đặc tính tự nhiên của hàng hoá và điều kiện thanh toán). Trị giá hải quan không được thấp hơn trị giá thực thanh toán ghi trên hóa đơn thương mại và các chứng từ có liên quan.</p></div><div data-bbox="206 737 913 805" data-label="Text"><p>9. Hàng hoá nhập khẩu là hàng đi thuê thì trị giá hải quan là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán để thuê hàng hóa, phù hợp với các chứng từ có liên quan đến việc đi thuê hàng hóa.</p></div><div data-bbox="208 800 880 888" data-label="Text"><p>10. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong trường hợp đặc biệt khác: Cục Hải quan các tỉnh, thành phố báo cáo Tổng cục Hải quan để báo cáo Bộ Tài chính xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể phù hợp với nguyên tắc xác định trị giá hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.</p></div><div data-bbox="853 926 880 941" data-label="Page-Footer"><p>33</p></div>
chandra_raw/0267d308e9974d61a724e78f7505c560.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="148 64 910 102" data-label="Text"><p>hữu hoặc người được ủy quyền không thực hiện theo các yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước nêu tại Tiết c1 và c2 điểm này.</p></div><div data-bbox="148 106 910 162" data-label="Text"><p>d) Báo cáo và đề xuất hướng xử lý với Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị của người có trách nhiệm bảo trì công trình về việc xử lý công trình cấp II hết tuổi thọ thiết kế.</p></div><div data-bbox="148 167 910 225" data-label="Text"><p>d) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng và công bố các định mức xây dựng phục vụ bảo trì cho các công trình phù hợp với đặc thù của địa phương, gửi về Bộ Xây dựng để theo dõi, quản lý.</p></div><div data-bbox="148 228 910 321" data-label="Text"><p>g) Kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình trên địa bàn tỉnh theo Khoản 2 Điều 17 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư 02/2012/TT-BXD ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.</p></div><div data-bbox="148 325 910 363" data-label="Text"><p>h) Thường xuyên tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Xây dựng về tình hình thực hiện bảo trì công trình trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="208 367 452 386" data-label="Section-Header"><h2>2. Sở Kế hoạch và Đầu tư</h2></div><div data-bbox="148 391 912 466" data-label="Text"><p>Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính xây dựng kế hoạch vốn đầu tư xây dựng hàng năm có đánh giá công tác bảo trì công trình đối với các công trình trụ sở cơ quan để thực hiện công tác bảo trì cho các công trình đã đưa vào vận hành, sử dụng nhưng chưa lập quy trình bảo trì.</p></div><div data-bbox="208 471 356 488" data-label="Section-Header"><h2>3. Sở Tài chính</h2></div><div data-bbox="148 494 912 532" data-label="Text"><p>a) Hướng dẫn việc phân chia và chi trả chi phí bảo trì phần sở hữu chung của công trình có nhiều chủ sở hữu.</p></div><div data-bbox="148 536 912 574" data-label="Text"><p>b) Đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh việc phân bổ kinh phí cho công tác bảo trì đối với các công trình thuộc cấp tỉnh quản lý.</p></div><div data-bbox="148 578 912 616" data-label="Text"><p>c) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện về cần đổi kinh phí cho công tác bảo trì đối với các công trình thuộc cấp huyện quản lý.</p></div><div data-bbox="208 620 729 641" data-label="Section-Header"><h2>4. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành</h2></div><div data-bbox="148 645 914 720" data-label="Text"><p>Có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định thực hiện bảo trì các công trình chuyên ngành đang quản lý và sử dụng, báo cáo định kỳ theo quy định về Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh và các bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.</p></div><div data-bbox="208 724 657 744" data-label="Section-Header"><h2>5. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố</h2></div><div data-bbox="148 748 914 823" data-label="Text"><p>a) Tổ chức rà soát và quy định lộ trình, kế hoạch cụ thể và yêu cầu chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền lập quy trình bảo trì đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì thuộc địa bàn quản lý của mình, trừ các công trình được quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Quy định này.</p></div><div data-bbox="148 827 914 883" data-label="Text"><p>b) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các phòng ban chuyên môn, các tổ chức, cá nhân thực hiện bảo trì công trình theo các quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư số 02/2012/TT-BXD.</p></div><div data-bbox="911 914 926 928" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/02b70f950e844c12897a355bd0bd8161.html ADDED
@@ -0,0 +1,86 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="775 61 886 82" data-label="Page-Header">
2
+ <p>Mẫu số 11</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="356 89 657 112" data-label="Section-Header">
5
+ <h2 style="text-align: center;">NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH<sup>(1)</sup></h2>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="179 118 880 161" data-label="Text">
8
+ <p style="text-align: center;"><i>(Trường hợp HSMT không quy định về nguồn lực tài chính cho gói thầu thì xóa bỏ mẫu này)</i></p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="122 168 888 255" data-label="Text">
11
+ <p>Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng thanh khoản cao<sup>(2)</sup>, các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong Mẫu số 12 Chương này.</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="119 288 885 621" data-label="Table">
14
+ <table border="1" style="width: 100%; border-collapse: collapse;">
15
+ <thead>
16
+ <tr>
17
+ <th colspan="3" style="text-align: center;">Nguồn lực tài chính của nhà thầu</th>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <th style="text-align: center;">STT</th>
21
+ <th style="text-align: center;">Nguồn tài chính</th>
22
+ <th style="text-align: center;">Số tiền (VND)</th>
23
+ </tr>
24
+ </thead>
25
+ <tbody>
26
+ <tr>
27
+ <td style="text-align: center;">1</td>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td style="text-align: center;">2</td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td style="text-align: center;">3</td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td style="text-align: center;">4</td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td style="text-align: center;">5</td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td style="text-align: center;">...</td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td colspan="2" style="text-align: center;"><b>Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)</b></td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ </tbody>
61
+ </table>
62
+ </div>
63
+ <div data-bbox="173 658 261 677" data-label="Text">
64
+ <p>Ghi chú:</p>
65
+ </div>
66
+ <div data-bbox="126 681 891 729" data-label="Text">
67
+ <p>(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh.</p>
68
+ </div>
69
+ <div data-bbox="128 731 892 778" data-label="Text">
70
+ <p>Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính theo công thức sau:</p>
71
+ </div>
72
+ <div data-bbox="424 785 647 804" data-label="Equation-Block">
73
+ <math display="block">NLTC = TNL - ĐTH</math>
74
+ </div>
75
+ <div data-bbox="176 815 274 836" data-label="Text">
76
+ <p>Trong đó:</p>
77
+ </div>
78
+ <div data-bbox="128 837 894 885" data-label="Text">
79
+ <p>- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu;</p>
80
+ </div>
81
+ <div data-bbox="128 887 894 935" data-label="Text">
82
+ <p>- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính nêu tại Mẫu này);</p>
83
+ </div>
84
+ <div data-bbox="866 946 894 961" data-label="Page-Footer">
85
+ <p>64</p>
86
+ </div>
chandra_raw/02e227e65048480aafaf48917268a1bb.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="178 102 847 140" data-label="Text"><p>2. Đối với các Sở, Ban, ngành và các tổ chức tương đương, thủ trưởng cơ quan thực hiện:</p></div><div data-bbox="177 147 846 203" data-label="Text"><p>- Giao Văn phòng Sở (Ban, ngành và các tổ chức tương đương) quản lý số xe ô tô của đơn vị mình để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Quyết định này.</p></div><div data-bbox="176 210 846 282" data-label="Text"><p>- Giao các đơn vị trực thuộc Sở, Ban, ngành và các tổ chức tương đương có đủ tiêu chuẩn được trang bị xe ô tô được trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Quyết định này.</p></div><div data-bbox="176 289 846 382" data-label="Text"><p>3. Đối với các Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy; Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố giao cho Văn phòng Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy; Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quản lý, sử dụng xe ô tô để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Quyết định này.</p></div><div data-bbox="176 387 845 422" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Quản lý và sử dụng xe ô tô tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án</b></h4></div><div data-bbox="176 427 846 464" data-label="Text"><p>Việc quản lý, sử dụng số xe ô tô hiện có của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án theo Quyết định này được thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="176 469 846 505" data-label="Text"><p>1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án được giao làm đầu mối hoặc trực tiếp quản lý xe ô tô:</p></div><div data-bbox="176 510 846 598" data-label="Text"><p>a) Thực hiện bố trí xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh đúng tiêu chuẩn, định mức. Trường hợp do yêu cầu công tác, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án xem xét, cho phép bố trí xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án cho các trường hợp không đủ tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô khi đi công tác.</p></div><div data-bbox="176 603 846 656" data-label="Text"><p>b) Trường hợp cán bộ được cử đi công tác nhưng xe ô tô hiện có của đơn vị không đáp ứng được, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án xem xét, cho phép thuê xe ô tô để phục vụ công tác.</p></div><div data-bbox="218 661 788 680" data-label="Text"><p>2. Việc thuê dịch vụ xe ô tô theo quy định tại Điều 11 Quyết định này.</p></div><div data-bbox="176 686 846 722" data-label="Text"><p>3. Khoán kinh phí để tự túc phương tiện đi lại theo quy định tại Điều 12 Quyết định này</p></div><div data-bbox="218 727 474 745" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Thuê dịch vụ xe ô tô</b></h4></div><div data-bbox="176 750 847 839" data-label="Text"><p>Căn cứ điều kiện cụ thể, thực tế cung cấp dịch vụ phương tiện đi lại của thị trường, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án quyết định việc thuê dịch vụ xe ô tô phục vụ công tác của cơ quan, đơn vị. Giá thuê xe ô tô là đơn giá bình quân của phương tiện vận tải công cộng do Sở Tài chính thông báo sau khi thống nhất với các ngành có chức năng.</p></div><div data-bbox="218 844 569 863" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 12. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô</b></h4></div><div data-bbox="176 866 847 904" data-label="Text"><p>Việc khoản kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban quản lý dự án được thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="830 907 848 923" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/035e67f7d9a3440eb3c236e6d38320fd.html DELETED
@@ -1,74 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="61 86 947 946" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">STT</th>
6
- <th rowspan="2">Nội dung</th>
7
- <th colspan="2">Mức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm</th>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <th>Gia đình đóng góp</th>
11
- <th>NSNN hỗ trợ</th>
12
- </tr>
13
- </thead>
14
- <tbody>
15
- <tr>
16
- <td colspan="4"><b>III CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ:</b></td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td><b>1</b></td>
20
- <td colspan="3"><b>Người nghiện ma túy cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, người chưa thành niên, người thuộc diện bảo trợ xã hội, người khuyết tật</b></td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>-</td>
24
- <td>Hỗ trợ một lần tiền thuốc điều trị cắt cơn nghiện ma túy</td>
25
- <td></td>
26
- <td>Mức 400.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td><b>2</b></td>
30
- <td colspan="3"><b>Người cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, người chưa thành niên, người thuộc diện bảo trợ xã hội, người khuyết tật được:</b></td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>-</td>
34
- <td>Tiền thuốc hỗ trợ điều trị cắt cơn nghiện ma túy</td>
35
- <td></td>
36
- <td>Mức 400.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td></td>
40
- <td>Tiền ăn trong thời gian cai nghiện tập trung</td>
41
- <td></td>
42
- <td>Mức 40.000 đồng/người/ngày, thời gian tối đa không quá 15 ngày</td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td colspan="4"><b>IV CHẾ ĐỘ MIỄN GIẢM</b></td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td><b>1</b></td>
49
- <td colspan="3"><b>Chế độ miễn: Đối với người thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; người chưa thành niên; người bị nhiễm HIV/AIDS; người thuộc diện bảo trợ xã hội; người khuyết tật (ngoài tiền thuốc, tiền ăn được hỗ trợ trong thời gian cai nghiện tập trung còn được miễn một số khoản chi phí như sau):</b></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>-</td>
53
- <td>Chi phí khám sức khỏe; xét nghiệm phát hiện chất ma túy và các xét nghiệm khác để chuẩn bị điều trị cắt cơn</td>
54
- <td></td>
55
- <td>200.000 đồng/người</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>-</td>
59
- <td>Tiền thuốc cai nghiện ma túy (phần chênh lệch giữa trách nhiệm đóng góp và chế độ hỗ trợ)</td>
60
- <td></td>
61
- <td>200.000 đồng/người</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>-</td>
65
- <td>Chi phí cho các hoạt động giáo dục, phục hồi hành vi nhân cách, dạy nghề, tạo việc làm cho người sau cai nghiện (nếu có)</td>
66
- <td></td>
67
- <td>Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BLĐTBXH-BGD&amp;ĐT-BYT ngày 18/01/2006 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Y tế hướng dẫn công tác dạy văn hóa, giáo dục phục hồi hành vi, nhân cách cho người nghiện ma túy, người bán chàm và người sau cai nghiện ma túy.</td>
68
- </tr>
69
- </tbody>
70
- </table>
71
- </div>
72
- <div data-bbox="495 962 538 980" data-label="Page-Footer">
73
- <p>Page 3</p>
74
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03d1f479732f4cdbac08e5c0e306f8a8.html ADDED
@@ -0,0 +1,57 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="102 60 910 905" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td data-bbox="108 65 485 188">3.2. Sàn (bao gồm cả nắp thoát nước)</td>
5
+ <td data-bbox="485 65 905 188">
6
+ <ul>
7
+ <li>- Không có bụi, bùn đất và vết bẩn</li>
8
+ <li>- Một vết bẩn được cô lập có thể được chấp nhận. Sàn được phủ bằng hàng dệt may không được có vết bẩn nhìn thấy được bằng mắt thường.</li>
9
+ </ul>
10
+ </td>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <td data-bbox="108 188 485 345">3.3. Vách ngăn/Tường</td>
14
+ <td data-bbox="485 188 905 345">
15
+ <ul>
16
+ <li>- Không có bụi và vết bẩn</li>
17
+ <li>- Khung của vách ngăn dựng lên không có bụi và vết bẩn</li>
18
+ </ul>
19
+ <p><i>LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới phần đường chỉ định kèm giữa vách ngăn và khung vách ngăn.</i></p>
20
+ </td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td data-bbox="108 345 485 380">3.4. Bảng kính/Cửa sổ</td>
24
+ <td data-bbox="485 345 905 380">Có thể xuất hiện một số vết bẩn nhỏ</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td data-bbox="108 380 485 465">3.5. Gương</td>
28
+ <td data-bbox="485 380 905 465">
29
+ <ul>
30
+ <li>- Không có bụi và vết bẩn</li>
31
+ <li>- Các vết gây ra do quá trình dọn dẹp được coi là thiếu sót</li>
32
+ </ul>
33
+ </td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td data-bbox="108 465 485 500">3.6. Đồ đạc/Nội thất</td>
37
+ <td data-bbox="485 465 905 500">Được phép có ít bụi</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td data-bbox="108 500 485 535">3.7. Công tác/Ô điện/Bảng chỉ dẫn</td>
41
+ <td data-bbox="485 500 905 535">Không có bụi và vết bẩn</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td data-bbox="108 535 485 905">3.8. Chậu rửa tay/ Bàn chậu</td>
45
+ <td data-bbox="485 535 905 905">
46
+ <ul>
47
+ <li>- Không có bụi và vết bẩn</li>
48
+ <li>- Vòi nước không có vết bẩn</li>
49
+ <li>- Không có tóc và rác trên lưới lọc trong lỗ thoát nước</li>
50
+ <li>- Nếu ống thoát nước bao gồm trong chương trình hàng ngày, ống thoát nước không có bụi và vết bẩn</li>
51
+ </ul>
52
+ <p><i>LƯU Ý: Nếu lòng chậu rửa mặt bị bẩn do da dầu hoặc cận xà phòng, có thể xác minh bằng mắt thông qua việc cho nước chảy trên bề mặt chậu. Nếu chậu rửa mặt được làm sạch đúng cách, nước sẽ chảy như một lớp mỏng trên thành chậu tới lỗ thoát nước. Nếu chậu rửa mặt được làm sạch không đúng cách, nước sẽ chảy theo các dòng bị vỡ dọc theo lòng chậu.</i></p>
53
+ </td>
54
+ </tr>
55
+ </table>
56
+ </div>
57
+ <div data-bbox="843 923 880 939" data-label="Page-Footer">110</div>
chandra_raw/04529ca37eb9474e8d03a6ef659f194d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="208 129 846 241" data-label="Text"><p>6. Liên kết trong sản xuất nông nghiệp là hình thức hợp tác, liên kết trên cơ sở có hợp đồng ký kết giữa các đối tượng là cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp trong các khâu của quá trình sản xuất nông nghiệp thông qua việc cung cấp dịch vụ đầu vào cho sản xuất, thu mua, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.</p></div><div data-bbox="208 249 846 322" data-label="Text"><p>7. Liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp là hình thức liên kết trong sản xuất nông nghiệp theo chuỗi khép kín từ khâu sản xuất đến thu mua, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi tắt là liên kết theo chuỗi giá trị).</p></div><div data-bbox="208 331 846 387" data-label="Text"><p>8. Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất sản phẩm nông nghiệp được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận.</p></div><div data-bbox="208 396 846 452" data-label="Text"><p>9. Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là khu công nghệ cao tập trung thực hiện hoạt động ứng dụng thành tựu nghiên cứu và phát triển công nghệ cao vào lĩnh vực nông nghiệp theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="208 461 846 551" data-label="Text"><p>10. Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là vùng sản xuất tập trung, ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp để sản xuất một hoặc một số sản phẩm nông sản hàng hóa có lợi thế của vùng bảo đảm đạt năng suất, chất lượng cao, giá trị gia tăng cao và thân thiện với môi trường theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="208 560 846 650" data-label="Text"><p>11. Thiên tai, dịch bệnh trên phạm vi rộng là trường hợp thiên tai, dịch bệnh trong sản xuất nông nghiệp xảy ra trên phạm vi rộng trong một hoặc nhiều tỉnh, thành phố gây thiệt hại cho nhiều cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, doanh nghiệp và được cấp có thẩm quyền xác nhận và thông báo về tình trạng thiên tai, dịch bệnh.</p></div><div data-bbox="208 659 846 733" data-label="Text"><p>12. Nguyên nhân khách quan, bất khả kháng là sự kiện gây rủi ro, thiệt hại xảy ra một cách khách quan, không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép.</p></div><div data-bbox="248 742 841 763" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn</b></h4></div><div data-bbox="208 772 846 812" data-label="Text"><p>1. Cho vay các chi phí phát sinh phục vụ quá trình sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp từ khâu sản xuất đến thu mua, chế biến và tiêu thụ.</p></div><div data-bbox="208 820 846 859" data-label="Text"><p>2. Cho vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng các dịch vụ trên địa bàn nông thôn.</p></div><div data-bbox="208 868 846 908" data-label="Text"><p>3. Cho vay để sản xuất giống trong trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, trồng rừng và cung ứng các sản phẩm, dịch vụ phục vụ quá trình sản xuất nông nghiệp.</p></div><div data-bbox="829 909 846 924" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/047e6706bbf144d6adf691a27e04a805.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="337 340 725 367" data-label="Section-Header"><h2><b>TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG NGHỀ</b></h2></div><div data-bbox="261 476 800 526" data-label="Text"><p><b>TÊN NGHỀ: KỸ THUẬT SƠN MÀI &amp; KHÁM TRAI</b><br/><b>MÃ SỐ NGHỀ:</b></p></div><div data-bbox="414 861 635 886" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, tháng 7/ 2014</i></p></div>
chandra_raw/04a7e79aa7df4ba59386d7f0cc657dc0.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="183 103 370 139" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH AN GIANG</b></p></div><div data-bbox="413 98 826 137" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="482 152 788 174" data-label="Text"><p><i>An Giang, ngày 26 tháng 4 năm 2016</i></p></div><div data-bbox="455 190 559 208" data-label="Section-Header"><p><b>QUY ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="176 204 848 293" data-label="Text"><p><b>Về thủ tục xác nhận phù hợp; đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch<br/>đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu,<br/>cửa hàng kinh doanh LPG tỉnh An Giang</b><br/><i>(Ban hành kèm theo Quyết định số 20 /2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2016<br/>của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)</i></p></div><div data-bbox="469 321 554 339" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b></p></div><div data-bbox="395 343 629 362" data-label="Section-Header"><p><b>NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG</b></p></div><div data-bbox="228 394 457 413" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="179 410 857 471" data-label="Text"><p>1. Quy định này quy định về thủ tục xác nhận phù hợp, đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với các địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) chai.</p></div><div data-bbox="182 468 861 579" data-label="Text"><p>2. Quy định này không áp dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), kho khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), bể xăng dầu tại các cửa hàng bán lẻ xăng dầu; trạm nạp nhiên liệu cho ô tô; trạm nạp LPG vào chai; bể chứa xăng dầu chỉ phục vụ nhu cầu của lực lượng vũ trang, nhu cầu nội bộ của doanh nghiệp; trạm cấp, bồn chứa LPG/LNG của các hộ tiêu thụ công nghiệp, chung cư, tòa nhà cao tầng.</p></div><div data-bbox="235 582 459 601" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="187 599 863 643" data-label="Text"><p>1. Các cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư, xây dựng cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai.</p></div><div data-bbox="188 640 864 684" data-label="Text"><p>2. Các tổ chức, cá nhân (gọi chung là chủ đầu tư) chuẩn bị đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai.</p></div><div data-bbox="189 681 865 725" data-label="Text"><p>3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý hoạt động đầu tư, xây dựng cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai</p></div><div data-bbox="241 728 452 746" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Giải thích từ ngữ</b></p></div><div data-bbox="243 752 353 769" data-label="Text"><p>1. Bản sao là:</p></div><div data-bbox="192 768 867 811" data-label="Text"><p>a) Bản sao có chứng thực (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính, công văn hành chính).</p></div><div data-bbox="193 809 872 852" data-label="Text"><p>b) Bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp).</p></div><div data-bbox="244 849 843 875" data-label="Text"><p>2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố gọi chung là UBND cấp huyện.</p></div><div data-bbox="854 894 864 905" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/04d1a8fcbafb40ecbc00bf8d79507e23.html ADDED
@@ -0,0 +1,101 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="134 106 895 735" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tbody>
4
+ <tr>
5
+ <td>2.14.4</td>
6
+ <td>Sơn màu<br/>biển báo<br/>hiệu lý<br/>trình, Km<br/>đường sông</td>
7
+ <td>Vật liệu<br/>Sơn màu<br/>Nhân công bậc 4,0/7<br/>Máy thi công</td>
8
+ <td>kg<br/>công<br/>-</td>
9
+ <td>0,63<br/>0,448<br/>-</td>
10
+ <td>0,45<br/>0,319<br/>-</td>
11
+ <td>0,34<br/>0,240<br/>-</td>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <td>2.14.5</td>
15
+ <td>Sơn màu<br/>biển báo<br/>hiệu CNV</td>
16
+ <td>Vật liệu<br/>Sơn màu<br/>Nhân công bậc 4,0/7<br/>Máy thi công</td>
17
+ <td>kg<br/>công<br/>-</td>
18
+ <td>1,40<br/>0,992<br/>-</td>
19
+ <td>0,97<br/>0,688<br/>-</td>
20
+ <td>0,62<br/>0,441<br/>-</td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>2.14.6</td>
24
+ <td>Sơn màu<br/>biển báo<br/>hiệu Ngã<br/>ba</td>
25
+ <td>Vật liệu<br/>Sơn màu<br/>Nhân công bậc 4,0/7<br/>Máy thi công</td>
26
+ <td>kg<br/>công<br/>-</td>
27
+ <td>1,61<br/>1,144<br/>-</td>
28
+ <td>1,12<br/>0,794<br/>-</td>
29
+ <td>0,72<br/>0,508<br/>-</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>2.14.7</td>
33
+ <td>Sơn màu<br/>biển báo<br/>hiệu định<br/>hướng</td>
34
+ <td>Vật liệu<br/>Sơn màu<br/>Nhân công bậc 4,0/7<br/>Máy thi công</td>
35
+ <td>kg<br/>công<br/>-</td>
36
+ <td>3,39<br/>2,402<br/>-</td>
37
+ <td>2,38<br/>1,684<br/>-</td>
38
+ <td>1,54<br/>1,092<br/>-</td>
39
+ </tr>
40
+ <tr>
41
+ <td>2.14.8</td>
42
+ <td>Sơn màu<br/>biển báo<br/>hình tròn</td>
43
+ <td>Vật liệu<br/>Sơn màu<br/>Nhân công bậc 4,0/7<br/>Máy thi công</td>
44
+ <td>kg<br/>công<br/>-</td>
45
+ <td>1,27<br/>0,898<br/>-</td>
46
+ <td>0,88<br/>0,623<br/>-</td>
47
+ <td>0,56<br/>0,399<br/>-</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>2.14.9</td>
51
+ <td>Sơn màu<br/>biển báo<br/>hiệu<br/>C1.1.3;<br/>C1.1.4</td>
52
+ <td>Vật liệu<br/>Sơn màu<br/>Nhân công bậc 4,0/7<br/>Máy thi công</td>
53
+ <td>kg<br/>công<br/>-</td>
54
+ <td>0,090<br/>0,063<br/>-</td>
55
+ <td>0,060<br/>0,044<br/>-</td>
56
+ <td>0,040<br/>0,030<br/>-</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>2.14.10</td>
60
+ <td>Sơn màu<br/>biển báo<br/>thông báo<br/>phụ tam<br/>giác</td>
61
+ <td>Vật liệu<br/>Sơn màu<br/>Nhân công bậc 4,0/7<br/>Máy thi công</td>
62
+ <td>kg<br/>công<br/>-</td>
63
+ <td>0,45<br/>0,159<br/>-</td>
64
+ <td>0,30<br/>0,106<br/>-</td>
65
+ <td>0,21<br/>0,074<br/>-</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>2.14.11</td>
69
+ <td>Sơn màu<br/>biển<br/>thông báo<br/>phụ chữ<br/>nhật</td>
70
+ <td>Vật liệu<br/>Sơn màu<br/>Nhân công bậc 4,0/7<br/>Máy thi công</td>
71
+ <td>kg<br/>công<br/>-</td>
72
+ <td>0,27<br/>0,190<br/>-</td>
73
+ <td>0,19<br/>0,132<br/>-</td>
74
+ <td>0,12<br/>0,085<br/>-</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td colspan="4"></td>
78
+ <td>1</td>
79
+ <td>2</td>
80
+ <td>3</td>
81
+ </tr>
82
+ </tbody>
83
+ </table>
84
+ </div>
85
+ <div data-bbox="187 797 696 817" data-label="Section-Header">
86
+ <h3>15. Sơn màu cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược</h3>
87
+ </div>
88
+ <div data-bbox="187 813 364 831" data-label="Text">
89
+ <p>Thành phần công việc:</p>
90
+ </div>
91
+ <div data-bbox="212 830 691 895" data-label="List-Group">
92
+ <ul>
93
+ <li>- Chuẩn bị : Trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.</li>
94
+ <li>- Lau chùi sạch sẽ cột, biển.</li>
95
+ <li>- Sơn màu hai nước theo đúng quy tắc bảo hiệu.</li>
96
+ <li>- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.</li>
97
+ </ul>
98
+ </div>
99
+ <div data-bbox="487 911 511 927" data-label="Page-Footer">
100
+ <p>33</p>
101
+ </div>
chandra_raw/054a274710ba419594475864b15853cc.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="161 65 246 84" data-label="Text"><p>Ghi chú:</p></div><div data-bbox="113 93 881 157" data-label="Text"><p>(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.</p></div><div data-bbox="113 164 881 249" data-label="Text"><p>(2) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong Bảng tổng hợp giá dự thầu, không để xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu.</p></div><div data-bbox="113 257 881 299" data-label="Text"><p>(3) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật nêu trong HSDT.</p></div><div data-bbox="113 306 880 371" data-label="Text"><p>(4) Thời gian có hiệu lực của HSDT được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày đóng thầu được tính là 01 ngày.</p></div><div data-bbox="161 378 730 399" data-label="Text"><p>(5) Ghi ngày đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 CDNT.</p></div><div data-bbox="113 405 881 705" data-label="Text"><p>(6) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập. Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm hành vi bị cấm trong đấu thầu quy định tại Mục 3 CDNT.</p></div><div data-bbox="855 946 883 962" data-label="Page-Footer"><p>42</p></div>
chandra_raw/05d59916179e42e78d5e5d28910f1390.html ADDED
@@ -0,0 +1,19 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="808 61 881 86" data-label="Text"><p>178T(2)</p></div>
2
+ <div data-bbox="280 133 393 150" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div>
3
+ <div data-bbox="473 128 868 165" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
4
+ <div data-bbox="279 183 394 199" data-label="Text"><p>Số: 72/NQ-CP</p></div>
5
+ <div data-bbox="535 179 806 198" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2013</p></div>
6
+ <div data-bbox="465 218 601 237" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ QUYẾT</b></p></div>
7
+ <div data-bbox="291 233 778 275" data-label="Text"><p><b>Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Châu<br/>để thành lập huyện Vân Hồ thuộc tỉnh Sơn La</b></p></div>
8
+ <div data-bbox="125 262 291 315" data-label="Text"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> Số: ..... 4670....<br/>Ngày: ..... 10/6..</p></div>
9
+ <div data-bbox="478 298 590 315" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div>
10
+ <div data-bbox="257 323 751 347" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div>
11
+ <div data-bbox="217 346 854 388" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La,</p></div>
12
+ <div data-bbox="469 398 601 416" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT NGHỊ:</b></p></div>
13
+ <div data-bbox="217 418 856 462" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh Sơn La như sau:</p></div>
14
+ <div data-bbox="217 461 856 556" data-label="Text"><p>1. Thành lập huyện Vân Hồ thuộc tỉnh Sơn La trên cơ sở điều chỉnh 97.984 ha diện tích tự nhiên và 55.797 nhân khẩu của 14 xã: Chiềng Khoa, Chiềng Xuân, Chiềng Yên, Liên Hòa, Lóng Luông, Mường Men, Mường Tề, Quang Minh, Song Khùa, Suối Bàng, Tân Xuân, Tô Múa, Vân Hồ, Xuân Nha thuộc huyện Mộc Châu.</p></div>
15
+ <div data-bbox="217 556 856 597" data-label="Text"><p>a) Huyện Vân Hồ có 97.984 ha diện tích tự nhiên và 55.797 nhân khẩu; có 14 xã.</p></div>
16
+ <div data-bbox="217 597 858 676" data-label="Text"><p>b) Địa giới hành chính huyện Vân Hồ: Đông giáp huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; Tây giáp huyện Mộc Châu; Nam giáp các huyện Mường Lát, Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa và nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào, Bắc giáp huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình.</p></div>
17
+ <div data-bbox="217 676 858 718" data-label="Text"><p>2. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Châu để thành lập huyện Vân Hồ:</p></div>
18
+ <div data-bbox="217 718 859 813" data-label="Text"><p>a) Huyện Mộc Châu còn lại 108.166 ha diện tích tự nhiên và 104.730 nhân khẩu; có 15 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm thị trấn Mộc Châu, thị trấn Nông trường Mộc Châu và các xã: Chiềng Hắc, Chiềng Khừa, Chiềng Sơn, Đông Sang, Hua Păng, Lóng Sập, Mường Sang, Nà Mường, Tân Hợp, Tân Lập, Tà Lại, Phiêng Luông, Quy Hướng.</p></div>
19
+ <div data-bbox="217 813 861 908" data-label="Text"><p>b) Tỉnh Sơn La có 1.417.444 ha diện tích tự nhiên và 1.126.629 nhân khẩu, có 12 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm thành phố Sơn La trực thuộc tỉnh và 11 huyện: Bắc Yên, Mai Sơn, Mộc Châu, Mường La, Phù Yên, Quỳnh Nhai, Sông Mã, Sốp Cộp, Thuận Châu, Vân Hồ, Yên Châu; 204 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 188 xã, 07 phường và 09 thị trấn (tăng 01 huyện).</p></div>
chandra_raw/06185e72e56447ee8db1628782cc19ae.html ADDED
@@ -0,0 +1,267 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="205 121 717 140" data-label="Caption">
2
+ <p><b>Bảng 10: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp khác</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="198 148 892 370" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th>Nhiên liệu</th>
9
+ <th>Đơn vị</th>
10
+ <th>Số lượng</th>
11
+ <th>Nhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)</th>
12
+ <th>Nguồn số liệu</th>
13
+ </tr>
14
+ </thead>
15
+ <tbody>
16
+ <tr>
17
+ <td>Than antraxit</td>
18
+ <td>Nghìn tấn</td>
19
+ <td></td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>Than bitum</td>
25
+ <td>Nghìn tấn</td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>Than non</td>
32
+ <td>Nghìn tấn</td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td>Than cốc</td>
39
+ <td>Nghìn tấn</td>
40
+ <td></td>
41
+ <td></td>
42
+ <td></td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>Than bùn</td>
46
+ <td>Nghìn tấn</td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>Dầu hỏa</td>
53
+ <td>Nghìn tấn</td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>Dầu DO</td>
60
+ <td>Nghìn tấn</td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>Dầu FO</td>
67
+ <td>Nghìn tấn</td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>PLG</td>
74
+ <td>Nghìn tấn</td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>Khí tự nhiên</td>
81
+ <td>Triệu m<sup>3</sup></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>Sinh khối</td>
88
+ <td>Triệu kcal</td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>Khác (nếu có)</td>
95
+ <td></td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ </tr>
100
+ </tbody>
101
+ </table>
102
+ </div>
103
+ <div data-bbox="204 397 731 417" data-label="Caption">
104
+ <p><b>Bảng 11: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành thương mại dịch vụ</b></p>
105
+ </div>
106
+ <div data-bbox="198 424 892 595" data-label="Table">
107
+ <table border="1">
108
+ <thead>
109
+ <tr>
110
+ <th>Nhiên liệu</th>
111
+ <th>Đơn vị</th>
112
+ <th>Số lượng</th>
113
+ <th>Nhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)</th>
114
+ <th>Nguồn số liệu</th>
115
+ </tr>
116
+ </thead>
117
+ <tbody>
118
+ <tr>
119
+ <td>Than antraxit</td>
120
+ <td>Nghìn tấn</td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td></td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td>Than bitum</td>
127
+ <td>Nghìn tấn</td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>Dầu hỏa</td>
134
+ <td>Nghìn tấn</td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ <td></td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td>Dầu DO</td>
141
+ <td>Nghìn tấn</td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ <td></td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>Dầu FO</td>
148
+ <td>Nghìn tấn</td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ <td></td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>PLG</td>
155
+ <td>Nghìn tấn</td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ </tr>
160
+ <tr>
161
+ <td>Khí sinh học</td>
162
+ <td>Triệu kcal</td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ </tr>
167
+ <tr>
168
+ <td>Sinh khối</td>
169
+ <td>Triệu kcal</td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td>Khác (nếu có)</td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ <td></td>
179
+ <td></td>
180
+ </tr>
181
+ </tbody>
182
+ </table>
183
+ </div>
184
+ <div data-bbox="204 623 650 643" data-label="Caption">
185
+ <p><b>Bảng 12: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành dân dụng</b></p>
186
+ </div>
187
+ <div data-bbox="198 650 892 822" data-label="Table">
188
+ <table border="1">
189
+ <thead>
190
+ <tr>
191
+ <th>Nhiên liệu</th>
192
+ <th>Đơn vị</th>
193
+ <th>Số lượng</th>
194
+ <th>Nhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)</th>
195
+ <th>Nguồn số liệu</th>
196
+ </tr>
197
+ </thead>
198
+ <tbody>
199
+ <tr>
200
+ <td>Than antraxit</td>
201
+ <td>Nghìn tấn</td>
202
+ <td></td>
203
+ <td></td>
204
+ <td></td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td>Than bitum</td>
208
+ <td>Nghìn tấn</td>
209
+ <td></td>
210
+ <td></td>
211
+ <td></td>
212
+ </tr>
213
+ <tr>
214
+ <td>Dầu hỏa</td>
215
+ <td>Nghìn tấn</td>
216
+ <td></td>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ </tr>
220
+ <tr>
221
+ <td>Dầu DO</td>
222
+ <td>Nghìn tấn</td>
223
+ <td></td>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ </tr>
227
+ <tr>
228
+ <td>Dầu FO</td>
229
+ <td>Nghìn tấn</td>
230
+ <td></td>
231
+ <td></td>
232
+ <td></td>
233
+ </tr>
234
+ <tr>
235
+ <td>PLG</td>
236
+ <td>Nghìn tấn</td>
237
+ <td></td>
238
+ <td></td>
239
+ <td></td>
240
+ </tr>
241
+ <tr>
242
+ <td>Khí sinh học</td>
243
+ <td>Triệu kcal</td>
244
+ <td></td>
245
+ <td></td>
246
+ <td></td>
247
+ </tr>
248
+ <tr>
249
+ <td>Sinh khối</td>
250
+ <td>Triệu kcal</td>
251
+ <td></td>
252
+ <td></td>
253
+ <td></td>
254
+ </tr>
255
+ <tr>
256
+ <td>Khác (nếu có)</td>
257
+ <td></td>
258
+ <td></td>
259
+ <td></td>
260
+ <td></td>
261
+ </tr>
262
+ </tbody>
263
+ </table>
264
+ </div>
265
+ <div data-bbox="819 899 839 915" data-label="Page-Footer">
266
+ <p>5</p>
267
+ </div>
chandra_raw/06531fd9b29f4f7cb74a4ff8502feb5e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="158 52 380 91" data-label="Page-Header"><p>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>THÀNH PHỐ HÀ NỘI</p></div><div data-bbox="455 54 923 94" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="465 129 580 149" data-label="Section-Header"><p><b>QUY CHẾ</b></p></div><div data-bbox="274 148 811 188" data-label="Section-Header"><p><b>Quản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng<br/>trên địa bàn Thành phố Hà Nội</b></p></div><div data-bbox="159 199 894 240" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Quyết định số: 34 /2016/QĐ-UBND ngày 06/9/2016<br/>của UBND thành phố Hà Nội)</i></p></div><div data-bbox="471 264 574 282" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b></p></div><div data-bbox="382 291 674 310" data-label="Section-Header"><p><b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="201 318 697 340" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="142 344 912 430" data-label="List-Group"><ol><li>1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung quản lý hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội.</li><li>2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội.</li></ol></div><div data-bbox="201 436 457 456" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Giải thích từ ngữ</b></p></div><div data-bbox="201 462 672 482" data-label="Text"><p>Trong quy chế này các từ ngữ được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="142 487 914 882" data-label="List-Group"><ol><li>1. Nhà tang lễ là nơi tổ chức các hoạt động tang lễ hoặc lễ tiễn biệt người chết.</li><li>2. Cơ sở hỏa táng là cơ sở vật chất bao gồm lò hỏa táng và các công trình phụ trợ khác (khu văn phòng, khu kỹ thuật, khu lưu trữ tro cốt, nhà tang lễ, các công trình hạ tầng kỹ thuật).</li><li>3. Dịch vụ nhà tang lễ bao gồm: Thuê hội trường tổ chức tang lễ hoặc lễ tiễn biệt; phương tiện vận chuyển thi hài, hài cốt; bảo quản, lưu giữ thi hài, hài cốt, tro cốt; khám liệm thi hài; các dịch vụ cung ứng hàng hóa gồm áo quan, túi đồ khám liệm và các vật dụng tổ chức tang lễ.</li><li>4. Dịch vụ hỏa táng bao gồm tổ chức tang lễ, hỏa táng thi hài hoặc hài cốt và bảo quản, lưu giữ tro cốt.</li><li>5. Người đăng ký sử dụng dịch vụ là người có quan hệ hoặc nghĩa vụ với người chết được nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng cung cấp dịch vụ.</li><li>6. Giá dịch vụ nhà tang lễ là toàn bộ các chi phí được tính đúng, tính đủ cho một lần tổ chức tang lễ và mức lợi nhuận hợp lý để thực hiện dịch vụ tang lễ.</li><li>7. Giá dịch vụ hỏa táng là toàn bộ các chi phí hỏa táng được tính đúng, tính đủ cho một ca hỏa táng và mức lợi nhuận hợp lý để thực hiện dịch vụ hỏa táng.</li><li>8. Khí thải là hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ ống khói của lò hỏa táng.</li></ol></div><div data-bbox="898 936 911 949" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/06a084fe71a24da98e29074e066d407f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="158 64 884 104" data-label="Text"><p>vi phạm pháp luật hoặc cố ý làm trái các quy định của Quy chế này trong quá trình tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;</p></div><div data-bbox="158 107 884 165" data-label="Text"><p>e) Phối hợp kiểm tra việc thực hiện các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước, các quy định về thông tin, tuyên truyền trước, trong và sau hội nghị, hội thảo quốc tế;</p></div><div data-bbox="215 168 764 190" data-label="Text"><p>g) Cử cán bộ tham dự một số hội nghị, hội thảo khi cần thiết;</p></div><div data-bbox="158 193 884 287" data-label="Text"><p>h) Trong trường hợp tổ chức hội nghị, hội thảo phát sinh tính chất phức tạp, nhạy cảm, Sở Ngoại vụ tham mưu UBND Thành phố báo cáo, tham khảo ý kiến Bộ Ngoại giao và các cơ quan liên quan trước khi quyết định. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan xây dựng phương án xử lý các tình huống phức tạp, nhạy cảm phát sinh trong quá trình tổ chức hội nghị, hội thảo;</p></div><div data-bbox="158 290 886 347" data-label="Text"><p>i) Định kỳ trước ngày 31 tháng 12 hàng năm tổng hợp, báo cáo tình hình tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế của thành phố Hà Nội theo quy định tại Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="217 355 491 375" data-label="Section-Header"><h2>2. Công an Thành-phố-Hà Nội</h2></div><div data-bbox="158 381 886 440" data-label="Text"><p>a) Phối hợp với Sở Ngoại vụ trong công tác tham mưu UBND Thành phố về những vấn đề có liên quan đến an ninh chính trị, trật tự - an toàn xã hội trong hội nghị, hội thảo quốc tế;</p></div><div data-bbox="158 446 887 523" data-label="Text"><p>b) Phối hợp với Sở Ngoại vụ và các cơ quan liên quan trong việc kiểm tra thực hiện, có biện pháp xử lý kịp thời đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật hoặc cố ý làm trái các quy định của Quy chế này trong quá trình tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;</p></div><div data-bbox="158 529 887 586" data-label="Text"><p>c) Kiểm tra việc thực hiện các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước trước, trong và sau khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế; đồng thời phối hợp với ban tổ chức đảm bảo an ninh, an toàn cho hội nghị, hội thảo quốc tế;</p></div><div data-bbox="158 592 887 650" data-label="Text"><p>d) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông quản lý việc tuyên truyền trước, trong và sau hội nghị, hội thảo; kiểm tra nội dung các ấn phẩm sử dụng tại hội nghị, hội thảo quốc tế.</p></div><div data-bbox="220 658 533 677" data-label="Section-Header"><h2>3. Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội</h2></div><div data-bbox="164 685 889 742" data-label="Text"><p>Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động treo băng rôn quảng cáo sau khi các cơ quan, tổ chức tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế được cơ quan có thẩm quyền đồng ý cấp phép.</p></div><div data-bbox="220 750 589 770" data-label="Section-Header"><h2>4. Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội</h2></div><div data-bbox="164 776 891 816" data-label="Text"><p>a) Kiểm tra việc thực hiện các quy định về thông tin, tuyên truyền và phát hành ấn phẩm sử dụng tại hội nghị, hội thảo quốc tế;</p></div><div data-bbox="164 821 891 879" data-label="Text"><p>b) Phối hợp với Công an Thành phố, Sở Ngoại vụ kiểm tra việc thực hiện các quy định về thông tin, tuyên truyền và phát hành ấn phẩm sử dụng tại hội nghị, hội thảo quốc tế.</p></div><div data-bbox="872 897 890 912" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/06afb3bb1eba46afb4a7b114836f7eec.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="275 46 716 69" data-label="Section-Header"><h1>TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</h1></div><div data-bbox="294 75 761 98" data-label="Section-Header"><h2>TÊN CÔNG VIỆC: ĐÁNH SƠN CÁNH DÁN</h2></div><div data-bbox="294 98 574 117" data-label="Section-Header"><h3>MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B15</h3></div><div data-bbox="114 136 333 154" data-label="Section-Header"><h4>I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:</h4></div><div data-bbox="114 155 884 221" data-label="Text"><p>Trút 1,5 kg – 2,0 kg sơn giọt nhất vào thùng đánh sơn. Dùng mở vây quấy đảo tròn đều theo lòng thùng. Lấy mo sừng vét các chỗ sơn leo dính trên thành thùng và trên mở vây thừ sơn chín.</p></div><div data-bbox="114 223 410 241" data-label="Section-Header"><h4>II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN</h4></div><div data-bbox="176 243 883 330" data-label="List-Group"><ul><li>- Sơn được trút gọn không rót ra ngoài;</li><li>- Tốc độ quấy 30 – 35 vòng/1 phút;</li><li>- Không quấy nhanh quá hoặc chậm quá, lực quấy vừa phải;</li><li>- Thời gian quấy liên tục từ 16 – 20 giờ: Mùa đông: 1 giờ một lần vét;</li></ul></div><div data-bbox="114 332 467 352" data-label="Text"><p>Mùa hè: từ 15 – 30 phút một lần vét;</p></div><div data-bbox="176 353 822 397" data-label="List-Group"><ul><li>- Quấy cho đến khi thấy sơn sủi bọt lẫn lẫn;</li><li>- Nâng mở vây thấy sơn chảy mượt không đứt quãng là sơn đã chín.</li></ul></div><div data-bbox="114 397 571 416" data-label="Section-Header"><h4>III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU</h4></div><div data-bbox="114 419 232 439" data-label="Section-Header"><h5>1. Kỹ năng</h5></div><div data-bbox="176 439 743 528" data-label="List-Group"><ul><li>- Biết điều tiết tốc độ vòng quay của mở vây;</li><li>- Biết quan sát khi thấy sơn sủi bọt lẫn lẫn;</li><li>- Nhận biết, phân loại được khi sơn đã chín;</li><li>- Biết phương pháp, kỹ thuật đánh quấy sơn và vận lọc sơn.</li></ul></div><div data-bbox="114 529 246 549" data-label="Section-Header"><h5>2. Kiến thức</h5></div><div data-bbox="114 551 884 664" data-label="List-Group"><ul><li>- Nêu được các yêu cầu kỹ thuật khi đánh quấy sơn;</li><li>- Mô tả được các tiêu chuẩn, cách nhận biết độ khi sơn đã chín trong khi đánh quấy;</li><li>- Trình bày được tốc độ vòng quay khi đánh quấy sơn;</li><li>- Mô tả được các kỹ thuật đánh quấy sơn và vận lọc sơn;</li></ul></div><div data-bbox="114 665 884 707" data-label="Text"><p>Nêu được cách sử dụng các dụng cụ đánh quấy sơn và dụng cụ bảo hộ lao động.</p></div><div data-bbox="114 708 626 730" data-label="Section-Header"><h4>IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</h4></div><div data-bbox="176 731 659 886" data-label="List-Group"><ul><li>- Sơn giọt nhất 1.5 kg – 2 kg;</li><li>- Chảo gang, mở vây bằng thanh sắt non, vại sành;</li><li>- Dụng cụ để hút, chứa đựng sơn;</li><li>- Bảng yêu cầu tiêu chuẩn của sơn cánh dán;</li><li>- Phiếu các bước công việc;</li><li>- Dụng cụ bảo hộ lao động;</li><li>- Nhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.</li></ul></div><div data-bbox="482 936 514 953" data-label="Page-Footer"><p>44</p></div>
chandra_raw/07038ea51d704019bdba1292aa489966.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="160 83 361 120" data-label="Page-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH HÀ GIANG</b></p></div><div data-bbox="406 85 839 124" data-label="Page-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="439 160 547 179" data-label="Section-Header"><p><b>QUY CHẾ</b></p></div><div data-bbox="156 181 853 202" data-label="Text"><p><b>Quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trên địa bàn tỉnh Hà Giang</b></p></div><div data-bbox="146 220 838 261" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Quyết định số: 01/4 /2013/QĐ-UBND, ngày 02 tháng 4 năm 2013 của UBND tỉnh Hà Giang)</i></p></div><div data-bbox="391 286 595 325" data-label="Section-Header"><p><b>CHƯƠNG I<br/>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="176 350 622 372" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="132 375 857 414" data-label="Text"><p>1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trên địa bàn tỉnh Hà Giang.</p></div><div data-bbox="132 418 857 474" data-label="Text"><p>2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử của các cơ quan Đảng, đoàn thể, nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.</p></div><div data-bbox="176 478 576 500" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Thành phần hệ thống thư điện tử</b></p></div><div data-bbox="132 503 858 595" data-label="Text"><p>1. Hệ thống thư điện tử là phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin (<i>sau đây viết tắt là CNTT</i>) để các tổ chức, đơn vị và cá nhân trong tỉnh sử dụng, trao đổi thông tin dưới dạng thư điện tử thông qua mạng máy tính phục vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ theo chức năng nhiệm vụ được giao. Tên miền truy cập: <a href="http://mail.hagiang.gov.vn">http://mail.hagiang.gov.vn</a></p></div><div data-bbox="132 599 859 655" data-label="Text"><p>2. Hệ thống thư điện tử được cài đặt dựa trên hạ tầng Công nghệ thông tin và Truyền thông của tỉnh, Trung tâm CNTT và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang là đơn vị vận hành.</p></div><div data-bbox="132 659 860 698" data-label="Text"><p>3. Hệ thống thư điện tử sử dụng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 (Unicode) để thể hiện các nội dung trao đổi trong hệ thống thư điện tử.</p></div><div data-bbox="176 702 491 722" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm</b></p></div><div data-bbox="132 727 860 765" data-label="Text"><p>1. Việc cung cấp hoặc để lộ mật khẩu truy cập hộp thư điện tử cho tổ chức, đơn vị và cá nhân khác không có phạm vi, trách nhiệm sử dụng.</p></div><div data-bbox="132 769 861 806" data-label="Text"><p>2. Truy nhập vào hộp thư điện tử của người khác hoặc để người khác sử dụng hộp thư điện tử của mình.</p></div><div data-bbox="132 811 862 866" data-label="Text"><p>3. Sử dụng hộp thư điện tử để gửi, nhận các nội dung thông tin trái với các quy định tại Quy chế này và các quy định của Pháp luật có liên quan hoặc sử dụng các kỹ thuật tin học để phát tán virus tin học thông qua hộp thư điện tử.</p></div><div data-bbox="493 894 506 908" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/0708cf7fdff64157839b864432d6826d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="283 50 720 73" data-label="Section-Header"><h2><b>TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</b></h2></div><div data-bbox="242 80 608 102" data-label="Section-Header"><h3><b>TÊN CÔNG VIỆC: MÀI ĐỤC SẢN</b></h3></div><div data-bbox="242 102 507 121" data-label="Section-Header"><h3><b>MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C4</b></h3></div><div data-bbox="120 120 882 159" data-label="Text"><p><b>I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:</b> Đục sản được mài bằng đá mài thô và đá mài mịn, mài vát hai má đục sản đều nhau.</p></div><div data-bbox="120 159 415 178" data-label="Section-Header"><h4><b>II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN</b></h4></div><div data-bbox="197 178 531 274" data-label="List-Group"><ul><li>- Đá mài phẳng;</li><li>- Mài đục sản đúng tiêu chuẩn KT;</li><li>- Mặt hai bên đục sản mài phẳng;</li><li>- Góc mài từ <math>25^0 - 30^0</math>;</li><li>- Đảm bảo độ sắc của đục sản.</li></ul></div><div data-bbox="120 273 575 292" data-label="Section-Header"><h4><b>III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU</b></h4></div><div data-bbox="120 292 238 311" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Kỹ năng</b></h5></div><div data-bbox="197 311 652 390" data-label="List-Group"><ul><li>- Biết lựa chọn được đá mài;</li><li>- Biết phân biệt được đá mài thô và đá mài mịn;</li><li>- Mài đúng độ vát góc mài;</li><li>- Mài được đục sản đúng yêu cầu kỹ thuật.</li></ul></div><div data-bbox="120 390 252 407" data-label="Section-Header"><h5><b>2. Kiến thức</b></h5></div><div data-bbox="197 407 647 488" data-label="List-Group"><ul><li>- Mô tả được quy trình các bước mài đục sản;</li><li>- Mô tả được cấu tạo của đục sản;</li><li>- Trình bày các yêu cầu kỹ thuật chọn đá mài;</li><li>- Trình bày được yêu cầu kỹ thuật mài đục sản;</li></ul></div><div data-bbox="120 486 629 506" data-label="Section-Header"><h4><b>IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</b></h4></div><div data-bbox="197 506 773 663" data-label="List-Group"><ul><li>- Sản phẩm mẫu đục sản;</li><li>- Bộ đá mài, chậu nước;</li><li>- Đục sản;</li><li>- Khăn khô, hộp đựng dụng cụ;</li><li>- Bảng yêu cầu kỹ thuật, bảng trình tự các bước mài đục sản;</li><li>- Phiếu các bước công việc mài đục sản;</li><li>- Dụng cụ bảo hộ lao động;</li><li>- Nhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.</li></ul></div><div data-bbox="120 662 614 680" data-label="Section-Header"><h4><b>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</b></h4></div><div data-bbox="120 679 884 822" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th><b>Tiêu chí đánh giá</b></th><th><b>Cách thức đánh giá</b></th></tr></thead><tbody><tr><td><ul><li>- Đúng yêu cầu theo mẫu;</li><li>- Hai má đục sản mài phẳng;</li><li>- Đúng độ vát;</li><li>- Đảm bảo độ sắc của lưỡi đục sản;</li><li>- Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.</li></ul></td><td><ul><li>- Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;</li><li>- Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;</li><li>- Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.</li></ul></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="488 941 518 959" data-label="Page-Footer"><p>69</p></div>
chandra_raw/0766dfb7fd374ee3a4a526aa5178775d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="223 116 861 188" data-label="Text"><p>2. Các tổ chức, cá nhân được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ủy quyền, phân cấp hoặc giao thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu về vốn nhà nước; người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào các doanh nghiệp quy định tại Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="223 199 860 237" data-label="Text"><p>3. Cơ quan quản lý nhà nước về tài chính có chức năng, nhiệm vụ giám sát tài chính doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="223 249 861 285" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Mục đích giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính</p></div><div data-bbox="223 296 861 368" data-label="Text"><p>1. Đánh giá đúng thực trạng, hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp, kịp thời giúp doanh nghiệp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh và khả năng cạnh tranh.</p></div><div data-bbox="223 379 860 416" data-label="Text"><p>2. Nâng cao trách nhiệm của doanh nghiệp trong việc chấp hành các quy định của pháp luật trong quản lý và sử dụng vốn, tài sản nhà nước.</p></div><div data-bbox="223 427 860 499" data-label="Text"><p>3. Giúp nhà nước, chủ sở hữu vốn đầu tư vào doanh nghiệp khác, cơ quan quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp kịp thời phát hiện các yếu kém trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp để có cảnh báo và đề ra biện pháp chấn chỉnh kịp thời.</p></div><div data-bbox="223 510 859 546" data-label="Text"><p>4. Thực hiện việc công khai minh bạch hóa tình hình tài chính của doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.</p></div><div data-bbox="263 557 731 576" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Các từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau</p></div><div data-bbox="223 587 859 624" data-label="Text"><p>1. Giám sát tài chính là việc theo dõi, kiểm tra, thanh tra, đánh giá các vấn đề về tài chính, chấp hành chính sách pháp luật về tài chính của doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="223 636 859 672" data-label="Text"><p>2. Báo cáo giám sát tài chính là báo cáo phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề về tài chính của từng doanh nghiệp. Báo cáo do chủ thể giám sát lập.</p></div><div data-bbox="223 684 859 738" data-label="Text"><p>3. Báo cáo kết quả giám sát tài chính là báo cáo tổng hợp kết quả công tác giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp thuộc Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Báo cáo do chủ sở hữu lập.</p></div><div data-bbox="223 750 859 787" data-label="Text"><p>4. Tiêu chí đánh giá là hệ thống các chỉ tiêu, chuẩn mực dùng để xác định hiệu quả hoạt động và phân loại doanh nghiệp một cách toàn diện, khách quan.</p></div><div data-bbox="223 798 859 888" data-label="Text"><p>5. Chủ sở hữu là cơ quan, tổ chức được phân công, phân cấp thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu và đối với phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước, bao gồm: Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="838 901 857 917" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/0781b3788bdc417bbb18bd66c53d6a88.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="193 132 864 193" data-label="Text"><p>Bảng), Quốc lộ 37, 279,... Tập trung huy động nguồn vốn các dự án giao thông để tạo thành mạng lưới liên hoàn nâng cao hiệu quả vận tải trong vùng và đến các đầu mối giao lưu kinh tế.</p></div><div data-bbox="191 202 863 325" data-label="Text"><p>4. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan tổng hợp nhu cầu an sinh xã hội vùng Tây Bắc, đặc biệt là nhu cầu xóa nhà tạm, đột nát, kiến cố hóa trường lớp học, nhà học sinh bán trú, nâng cấp trạm y tế xã, trung tâm y tế huyện... nghiên cứu, tổng kết kinh nghiệm thực tiễn các chương trình an sinh xã hội, phù hợp với đặc điểm của mỗi dân tộc, mỗi vùng. Vận động các nhà tài trợ tham gia công tác an sinh xã hội trên địa bàn Tây Bắc.</p></div><div data-bbox="189 332 861 434" data-label="Text"><p>5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo các ngân hàng thương mại đáp ứng vốn các dự án đầu tư cho vùng Tây Bắc như đã cam kết tại Hội nghị xúc tiến đầu tư và an sinh xã hội vùng Tây Bắc năm 2013; hàng năm phối hợp với Ban Chỉ đạo Tây Bắc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các tỉnh trong vùng tổ chức hội nghị xúc tiến đầu tư gắn với công tác an sinh xã hội.</p></div><div data-bbox="187 442 860 523" data-label="Text"><p>6. Đại học quốc gia Hà Nội phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, các viện nghiên cứu, các trường đại học và Ủy ban nhân dân các tỉnh trong vùng triển khai, tổ chức thực hiện Chương trình Khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc đến năm 2020 tầm nhìn 2030.</p></div><div data-bbox="186 530 859 694" data-label="Text"><p>7. Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính..., theo chức năng nhiệm vụ của mình, tích cực đổi mới công tác quản lý và chỉ đạo các địa phương tổ chức thực hiện đồng bộ để đẩy mạnh thu hút đầu tư và an sinh xã hội vùng Tây Bắc, nhất là trong giải quyết các vấn đề về quyền sử dụng đất đai, quản lý khai thác tài nguyên khoáng sản, xúc tiến thương mại, du lịch, chuyển giao và ứng dụng khoa học công nghệ, khai thác nguồn vốn đầu tư, tài trợ..., để khai thác tiềm năng, thế mạnh của Vùng.</p></div><div data-bbox="184 701 858 888" data-label="Text"><p>8. Ủy ban nhân dân các tỉnh vùng Tây Bắc làm tốt công tác thu hút đầu tư phát triển trên địa bàn. Tập trung công tác rà soát, điều chỉnh, quản lý quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội cho phù hợp với yêu cầu thực tế; vận dụng sáng tạo các chủ trương, cơ chế, chính sách ưu đãi của Đảng và Nhà nước vào địa bàn; xây dựng và quản lý có hiệu quả hệ thống kết cấu hạ tầng, các khu, cụm công nghiệp; đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính theo hướng đơn giản, tiện lợi, đảm bảo sự bình đẳng, công khai, minh bạch trong quá trình vận động, thu hút đầu tư. Đối với các dự án triển khai trên địa bàn nhiều tỉnh, cần chủ động phối hợp giữa các địa phương, các Bộ, ngành liên quan để thực hiện có hiệu quả.</p></div><div data-bbox="835 916 854 933" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/07914a741ff541f2baf0c48bdaa2dcf7.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="213 125 856 162" data-label="Text"><p>2. Đề xuất những giải pháp, kiến nghị góp phần bảo đảm tính khả thi của đề án.</p></div><div data-bbox="211 178 853 217" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Quy trình, thủ tục lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội</b></h3></div><div data-bbox="207 232 853 373" data-label="Text"><p>1. Đối với các đề án quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định này, các cơ quan chủ trì đề án lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên; đối với các đề án quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định này, các cơ quan chủ trì đề án ở địa phương lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là Liên hiệp hội địa phương).</p></div><div data-bbox="205 387 849 447" data-label="Text"><p>2. Quy trình, thủ tục, thời gian gửi lấy ý kiến và thời hạn gửi báo cáo tư vấn, phân biện và giám định xã hội các đề án quy định ở Khoản 1 Điều này được thực hiện như việc lấy ý kiến tham gia và trả lời của các Bộ, Ban, ngành.</p></div><div data-bbox="203 458 846 517" data-label="Text"><p>3. Đối với các đề án quy định tại Khoản 2 Điều 3 Quyết định này, việc lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội thực hiện theo yêu cầu của cơ quan đặt hàng.</p></div><div data-bbox="202 530 845 592" data-label="Text"><p>4. Đối với các đề án quy định tại Khoản 3 Điều 3 Quyết định này, Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên chủ động tổ chức tư vấn, phân biện và giám định xã hội và gửi kết quả tới cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="201 603 843 642" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội</b></h3></div><div data-bbox="200 656 843 717" data-label="Text"><p>1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời những thông tin, tư liệu cần thiết, bảo đảm các điều kiện về thời gian, kinh phí và sử dụng cơ sở vật chất (trên cơ sở thỏa thuận trước) cho Liên hiệp Hội Việt Nam hoặc các hội thành viên.</p></div><div data-bbox="198 728 842 809" data-label="Text"><p>Đối với đề án quy định tại Khoản 3 Điều 3 Quyết định này, tùy theo khả năng cụ thể, cơ quan chủ trì đề án hoặc cấp có thẩm quyền tạo điều kiện thuận lợi để Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên thực hiện tư vấn, phân biện và giám định xã hội.</p></div><div data-bbox="197 823 841 882" data-label="Text"><p>2. Tiếp nhận, nghiên cứu, tiếp thu các kiến nghị, đề xuất trong văn bản tư vấn, phân biện và giám định xã hội để hoàn thiện đề án; trả lời các ý kiến không tán thành.</p></div><div data-bbox="822 913 839 929" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/0794f3f1d3294e31bfce85533befb05c.html ADDED
@@ -0,0 +1,246 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="144 76 912 937" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>STT</th>
6
+ <th>Tên dịch vụ</th>
7
+ <th>Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)</th>
8
+ <th>Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)</th>
9
+ <th>Ghi chú</th>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <th>1</th>
13
+ <th>2</th>
14
+ <th>3</th>
15
+ <th>4</th>
16
+ <th>5</th>
17
+ </tr>
18
+ </thead>
19
+ <tbody>
20
+ <tr>
21
+ <td>263</td>
22
+ <td>Tập nuốt (có sử dụng máy)</td>
23
+ <td>131.000</td>
24
+ <td>152.000</td>
25
+ <td></td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>264</td>
29
+ <td>Tập nuốt (không sử dụng máy)</td>
30
+ <td>100.000</td>
31
+ <td>122.000</td>
32
+ <td></td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>265</td>
36
+ <td>Tập sửa lỗi phát âm</td>
37
+ <td>74.400</td>
38
+ <td>98.800</td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>266</td>
43
+ <td>Tập vận động đoạn chi</td>
44
+ <td>30.200</td>
45
+ <td>44.500</td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>267</td>
50
+ <td>Tập vận động toàn thân</td>
51
+ <td>30.200</td>
52
+ <td>44.500</td>
53
+ <td></td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td>268</td>
57
+ <td>Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp</td>
58
+ <td>21.400</td>
59
+ <td>27.300</td>
60
+ <td></td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>269</td>
64
+ <td>Tập với hệ thống ròng rọc</td>
65
+ <td>5.000</td>
66
+ <td>9.800</td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>270</td>
71
+ <td>Tập với xe đạp tập</td>
72
+ <td>5.000</td>
73
+ <td>9.800</td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>271</td>
78
+ <td>Thụ châm</td>
79
+ <td>47.000</td>
80
+ <td>61.800</td>
81
+ <td>Chưa bao gồm thuốc.</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>272</td>
85
+ <td>Thụ trị liệu</td>
86
+ <td>77.000</td>
87
+ <td>84.300</td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>273</td>
92
+ <td>Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bằng quang để điều trị bằng quang tăng hoạt động</td>
93
+ <td>2.497.000</td>
94
+ <td>2.707.000</td>
95
+ <td></td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>274</td>
99
+ <td>Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị cơ cứng cơ</td>
100
+ <td>976.000</td>
101
+ <td>1.116.000</td>
102
+ <td></td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td>275</td>
106
+ <td>Từ ngoại</td>
107
+ <td>33.200</td>
108
+ <td>38.000</td>
109
+ <td></td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>276</td>
113
+ <td>Vật lý trị liệu chính hình</td>
114
+ <td>25.200</td>
115
+ <td>29.000</td>
116
+ <td></td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>277</td>
120
+ <td>Vật lý trị liệu hô hấp</td>
121
+ <td>25.200</td>
122
+ <td>29.000</td>
123
+ <td></td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td>278</td>
127
+ <td>Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động</td>
128
+ <td>25.200</td>
129
+ <td>29.000</td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>279</td>
134
+ <td>Xoa bóp áp lực hơi</td>
135
+ <td>25.200</td>
136
+ <td>29.000</td>
137
+ <td></td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td>280</td>
141
+ <td>Xoa bóp bầm huyết</td>
142
+ <td>47.000</td>
143
+ <td>61.300</td>
144
+ <td></td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>281</td>
148
+ <td>Xoa bóp bằng máy</td>
149
+ <td>10.000</td>
150
+ <td>24.300</td>
151
+ <td></td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>282</td>
155
+ <td>Xoa bóp cục bộ bằng tay</td>
156
+ <td>45.200</td>
157
+ <td>59.500</td>
158
+ <td></td>
159
+ </tr>
160
+ <tr>
161
+ <td>283</td>
162
+ <td>Xoa bóp toàn thân</td>
163
+ <td>65.200</td>
164
+ <td>87.000</td>
165
+ <td></td>
166
+ </tr>
167
+ <tr>
168
+ <td>284</td>
169
+ <td>Xông hơi thuốc</td>
170
+ <td>30.000</td>
171
+ <td>40.000</td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td>285</td>
176
+ <td>Xông khói thuốc</td>
177
+ <td>25.000</td>
178
+ <td>35.000</td>
179
+ <td></td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td>286</td>
183
+ <td>Xông thuốc bằng máy</td>
184
+ <td>30.000</td>
185
+ <td>40.000</td>
186
+ <td></td>
187
+ </tr>
188
+ <tr>
189
+ <td></td>
190
+ <td><b>Các thủ thuật Y học cổ truyền/<br/>Phục hồi chức năng còn lại khác</b></td>
191
+ <td></td>
192
+ <td></td>
193
+ <td></td>
194
+ </tr>
195
+ <tr>
196
+ <td>287</td>
197
+ <td>Thủ thuật loại I</td>
198
+ <td>83.500</td>
199
+ <td>121.000</td>
200
+ <td></td>
201
+ </tr>
202
+ <tr>
203
+ <td>288</td>
204
+ <td>Thủ thuật loại II</td>
205
+ <td>47.000</td>
206
+ <td>64.700</td>
207
+ <td></td>
208
+ </tr>
209
+ <tr>
210
+ <td>289</td>
211
+ <td>Thủ thuật loại III</td>
212
+ <td>30.200</td>
213
+ <td>38.300</td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td><b>D</b></td>
218
+ <td><b>PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA</b></td>
219
+ <td></td>
220
+ <td></td>
221
+ <td></td>
222
+ </tr>
223
+ <tr>
224
+ <td><b>I</b></td>
225
+ <td><b>HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC</b></td>
226
+ <td></td>
227
+ <td></td>
228
+ <td></td>
229
+ </tr>
230
+ <tr>
231
+ <td>290</td>
232
+ <td>Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)</td>
233
+ <td>4.410.000</td>
234
+ <td>5.022.000</td>
235
+ <td>Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.</td>
236
+ </tr>
237
+ <tr>
238
+ <td>291</td>
239
+ <td>Thay dây, thay tim phổi (ECMO)</td>
240
+ <td>1.200.000</td>
241
+ <td>1.429.000</td>
242
+ <td>Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.</td>
243
+ </tr>
244
+ </tbody>
245
+ </table>
246
+ </div>
chandra_raw/0803aa5d552a474a860751da7ce7d7be.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="290 0 412 41" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="415 0 631 41" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 24.05.2016 11:04:19 +07:00</p></div><div data-bbox="895 28 955 55" data-label="Page-Header"><p>19/05</p></div><div data-bbox="133 75 403 97" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="436 72 897 114" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="147 132 391 151" data-label="Text"><p>Số: 3782 /VPCP-KTTH</p></div><div data-bbox="490 128 832 149" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 2016</p></div><div data-bbox="145 158 395 209" data-label="Text"><p>V/v xử lý xe máy chuyên dùng<br/>nhập khẩu bị tẩy xóa, đục sửa,<br/>đóng lại số khung, số động cơ</p></div><div data-bbox="195 238 703 278" data-label="Text"><p>Kính gửi: Các Bộ: Giao thông vận tải, Công Thương,<br/>Tài chính, Công an, Tư pháp.</p></div><div data-bbox="35 255 230 318" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> Gid: .....<br/>Ngày: 24.15.1.2016.</p></div><div data-bbox="137 306 907 388" data-label="Text"><p>Về đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại Công văn số 4686/BGTVT-KHCN ngày 27 tháng 4 năm 2016 về việc nhập khẩu xe máy chuyên dùng bị đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ, Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="138 391 910 510" data-label="Text"><p>1. Việc xử lý xe máy chuyên dùng nhập khẩu bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ thực hiện theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các văn bản số 3586/VPCP-KTTH ngày 19 tháng 5 năm 2015 và số 2301/VPCP-KTTH ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Văn phòng Chính phủ. Giao Bộ Giao thông vận tải căn cứ chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các văn bản nêu trên để trả lời doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="140 511 912 612" data-label="Text"><p>2. Giao Bộ Công Thương chủ trì phối hợp với các Bộ: Giao thông vận tải, Công an, Tài chính, Tư pháp nghiên cứu, đánh giá việc thực hiện quy định cấm nhập khẩu đối với xe máy chuyên dùng bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ so với thực tiễn và yêu cầu quản lý, phương hướng chỉ đạo, điều hành thời gian tới; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 6 năm 2016.</p></div><div data-bbox="202 612 890 638" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ liên quan biết, thực hiện./. </p></div><div data-bbox="143 665 235 682" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="145 682 467 773" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTGCP, PTTg Trịnh Đình Dũng (để b/c);</li><li>- Tổng cục Hải quan;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TKBT, TH, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTTH(3). LT. 43</li></ul></div><div data-bbox="558 659 885 696" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="554 696 970 825" data-label="Text"><p><img alt="Official circular seal of the Ministry of Public Security of Vietnam with a signature over it." data-bbox="554 696 740 825"/><br/>Nguyễn Sỹ Hiệp</p></div>
chandra_raw/08040db360de4b66bbdab5ebcbba2d2e.html ADDED
@@ -0,0 +1,35 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="760 62 874 82" data-label="Page-Header">Mẫu số 19</div>
2
+ <div data-bbox="182 118 843 141" data-label="Section-Header">
3
+ <h2>THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG</h2>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="513 173 877 193" data-label="Text">
6
+ <p>____, ngày ____ tháng ____ năm ____</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="109 203 873 245" data-label="Text">
9
+ <p>Kính gửi: <i>[ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là "Nhà thầu"]</i></p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="153 252 760 274" data-label="Text">
12
+ <p>Về việc: <i>Thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng</i></p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="104 307 874 495" data-label="Text">
15
+ <p>Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của Chủ đầu tư <i>[ghi tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là "Chủ đầu tư"]</i> về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu: ____ <i>[ghi tên, số hiệu gói thầu]</i>, Bên mời thầu <i>[ghi tên Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là "Bên mời thầu"]</i> xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu <i>[ghi tên, số hiệu gói thầu]</i> với giá hợp đồng là: ____ <i>[ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu]</i> với thời gian thực hiện hợp đồng là: ____ <i>[ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu]</i>.</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="105 501 873 544" data-label="Text">
18
+ <p>Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="105 551 873 593" data-label="Text">
21
+ <p>- Thời gian hoàn thiện hợp đồng: ____ <i>[ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng]</i>, tại địa điểm <i>[ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng]</i>;</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="105 600 873 642" data-label="Text">
24
+ <p>- Thời gian ký kết hợp đồng: ____ <i>[ghi thời gian ký kết hợp đồng]</i>; tại địa điểm <i>[ghi địa điểm ký kết hợp đồng]</i>, gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="104 647 873 732" data-label="Text">
27
+ <p>Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu số 21 Chương VIII -- Biểu mẫu hợp đồng của hồ sơ mời thầu với số tiền ____ và thời gian hiệu lực ____ <i>[ghi số tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1 ĐKCT của HSMT]</i>.</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="104 737 873 883" data-label="Text">
30
+ <p>Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="150 887 873 910" data-label="Text">
33
+ <p>Nếu đến ngày ____ tháng ____ năm ____<sup>(1)</sup> mà Nhà thầu không tiến hành hoàn</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="844 922 871 938" data-label="Page-Footer">92</div>
chandra_raw/0827ae0a964e4b9cb3e0769f2842bc24.html ADDED
@@ -0,0 +1,162 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="102 78 864 933" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>STT</th>
6
+ <th>Tên dịch vụ</th>
7
+ <th>Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)</th>
8
+ <th>Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)</th>
9
+ <th>Ghi chú</th>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <th>1</th>
13
+ <th>2</th>
14
+ <th>3</th>
15
+ <th>4</th>
16
+ <th>5</th>
17
+ </tr>
18
+ </thead>
19
+ <tbody>
20
+ <tr>
21
+ <td>1737</td>
22
+ <td>Xét nghiệm cyto (tế bào)</td>
23
+ <td>70.000</td>
24
+ <td>98.000</td>
25
+ <td></td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>1738</td>
29
+ <td>Xét nghiệm đột biến gen BRAF</td>
30
+ <td>4.200.000</td>
31
+ <td>4.520.000</td>
32
+ <td></td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>1739</td>
36
+ <td>Xét nghiệm đột biến gen EGFR</td>
37
+ <td>5.000.000</td>
38
+ <td>5.320.000</td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>1740</td>
43
+ <td>Xét nghiệm đột biến gen KRAS</td>
44
+ <td>4.800.000</td>
45
+ <td>5.120.000</td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>1741</td>
50
+ <td>Xét nghiệm FISH</td>
51
+ <td>5.200.000</td>
52
+ <td>5.520.000</td>
53
+ <td></td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td>1742</td>
57
+ <td>Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)</td>
58
+ <td>4.300.000</td>
59
+ <td>4.620.000</td>
60
+ <td></td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>1743</td>
64
+ <td>Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)</td>
65
+ <td>5.000.000</td>
66
+ <td>5.320.000</td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>1744</td>
71
+ <td>Cell Bloc (khối tế bào)</td>
72
+ <td>170.000</td>
73
+ <td>220.000</td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>1745</td>
78
+ <td>Thin-PAS</td>
79
+ <td>500.000</td>
80
+ <td>550.000</td>
81
+ <td></td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>1746</td>
85
+ <td>Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bậc lộ kháng nguyên</td>
86
+ <td>307.000</td>
87
+ <td>407.000</td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>1747</td>
92
+ <td>Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học</td>
93
+ <td>987.000</td>
94
+ <td>1.187.000</td>
95
+ <td></td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>1748</td>
99
+ <td>Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gỗ</td>
100
+ <td>202.000</td>
101
+ <td>276.000</td>
102
+ <td></td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td>1749</td>
106
+ <td>Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa</td>
107
+ <td>192.000</td>
108
+ <td>262.000</td>
109
+ <td></td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>1750</td>
113
+ <td>Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori</td>
114
+ <td>247.000</td>
115
+ <td>339.000</td>
116
+ <td></td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>1751</td>
120
+ <td>Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin</td>
121
+ <td>222.000</td>
122
+ <td>304.000</td>
123
+ <td></td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td>1752</td>
127
+ <td>Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin</td>
128
+ <td>277.000</td>
129
+ <td>381.000</td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>1753</td>
134
+ <td>Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)</td>
135
+ <td>262.000</td>
136
+ <td>360.000</td>
137
+ <td></td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td>1754</td>
141
+ <td>Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III</td>
142
+ <td>272.000</td>
143
+ <td>374.000</td>
144
+ <td></td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>1755</td>
148
+ <td>Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son</td>
149
+ <td>257.000</td>
150
+ <td>353.000</td>
151
+ <td></td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>1756</td>
155
+ <td>Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial</td>
156
+ <td>292.000</td>
157
+ <td>402.000</td>
158
+ <td></td>
159
+ </tr>
160
+ </tbody>
161
+ </table>
162
+ </div>
chandra_raw/082c44bd6da5494db14ca15fd8b01c49.html ADDED
@@ -0,0 +1,91 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="122 76 909 722" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>10</td>
5
+ <td>Cần trục các loại: Cần trục ô tô, cần trục bánh hơi, cần trục bánh xích, cần trục tháp, cần trục đường sắt, cần trục chân đế.</td>
6
+ </tr>
7
+ <tr>
8
+ <td>11</td>
9
+ <td>Cầu trục: Cầu trục lẫn, cầu trục treo.</td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>12</td>
13
+ <td>Cổng trục: Cổng trục, nửa cổng trục.</td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td>13</td>
17
+ <td>Trục cấp chở hàng; Trục cấp chở người; Trục cấp trong các máy thi công, trục tải giêng nghiêng, trục tải giêng đứng.</td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td>14</td>
21
+ <td>Pa lăng điện; Palăng kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên.</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>15</td>
25
+ <td>Xe tời điện chạy trên ray.</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>16</td>
29
+ <td>Tời điện dùng để nâng tải, kéo tải theo phương nghiêng; bàn nâng; sàn nâng; sàn nâng dùng để nâng người; tời nâng người làm việc trên cao.</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>17</td>
33
+ <td>Tời thủ công có tải trọng từ 1.000kg trở lên.</td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>18</td>
37
+ <td>Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng từ 1.000kg trở lên.</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>19</td>
41
+ <td>Xe nâng người: Xe nâng người tự hành, xe nâng người sử dụng cơ cấu truyền động thủy lực, xích truyền động bằng tay nâng người lên cao quá 2m.</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>20</td>
45
+ <td>Máy vận thăng nâng hàng; máy vận thăng nâng hàng kèm người; máy vận thăng nâng người.</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>21</td>
49
+ <td>Thang máy các loại.</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>22</td>
53
+ <td>Thang cuốn; băng tải chở người.</td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td>23</td>
57
+ <td>Sàn biểu di động.</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>24</td>
61
+ <td>Trò chơi mang theo người lên cao từ 2m trở lên, tốc độ di chuyển của người từ 3m/s so với sàn cố định (tàu lượn, đu quay, máng trượt) trừ các phương tiện thi đấu thể thao.</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>25</td>
65
+ <td>Hệ thống cáp treo vận chuyển người.</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td><b>Mục II</b></td>
69
+ <td><b>Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Quốc phòng.</b></td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>26</td>
73
+ <td>Các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Mục I chuyên sử dụng cho mục đích quốc phòng.</td>
74
+ </tr>
75
+ </table>
76
+ </div>
77
+ <div data-bbox="632 728 668 745" data-label="Text">
78
+ <p><i>Thấy</i></p>
79
+ </div>
80
+ <div data-bbox="642 754 844 795" data-label="Text">
81
+ <p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p>
82
+ </div>
83
+ <div data-bbox="566 793 750 924" data-label="Image">
84
+ <img alt="Official circular seal of the General Department of the People's Army of Vietnam (Đông Trường Bình) with a signature across it."/>
85
+ </div>
86
+ <div data-bbox="654 905 817 925" data-label="Text">
87
+ <p><b>Bùi Hồng Lĩnh</b></p>
88
+ </div>
89
+ <div data-bbox="885 981 904 996" data-label="Page-Footer">
90
+ <p>4</p>
91
+ </div>
chandra_raw/08a7f2a653274b84b14d3a3e78b45619.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="226 84 540 108" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 16. Trách nhiệm thi hành</b></h2></div><div data-bbox="176 120 915 202" data-label="Text"><p>Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. </p></div><div data-bbox="174 237 268 255" data-label="Section-Header"><h3><b>Nơi nhận:</b></h3></div><div data-bbox="169 254 615 556" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- UB Giám sát tài chính QG;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, KGVX (3b).KN 2+0</li></ul></div><div data-bbox="687 240 864 281" data-label="Text"><p><b>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="585 279 968 428" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a handwritten signature over it." data-bbox="585 279 968 428"/></div><div data-bbox="675 425 865 448" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="878 941 893 956" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/08cabac7164d4a6abff45b62671aa8ec.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="232 105 448 126" data-label="Section-Header"><p>D. Niêm phong hải quan:</p></div><div data-bbox="182 132 849 193" data-label="Text"><p>Sau khi kết thúc việc bom hàng, chúng tôi đã niêm phong tổng cộng... Seal, từ số... đến số... tại... bằng...; lỗ đờ xăng dầu bằng... niêm phong hải quan, van bom bằng... niêm phong...</p></div><div data-bbox="182 201 847 260" data-label="Text"><p>Toàn bộ hàng đã được niêm phong hải quan giao cho chủ hàng có trách nhiệm bảo quản nguyên trạng hàng hóa để chuyển tới cửa khẩu xuất theo quy định.</p></div><div data-bbox="182 268 847 327" data-label="Text"><p>Biên bản kết thúc hồi ...giờ ...phút ngày... tháng... năm..., lập thành 03 (ba) bản có giá trị như nhau, đã đọc cho những người có trên trên nghe, nhất trí và ký tên dưới đây./.</p></div><div data-bbox="187 355 389 391" data-label="Text"><p><b>ĐẠI DIỆN CHỦ HÀNG</b><br/>(ký, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="436 355 587 390" data-label="Text"><p><b>ĐẠI DIỆN PTVT</b><br/>(ký, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="628 355 842 389" data-label="Text"><p><b>CHI CỤC HQ CK...</b><br/>(ký, đóng dấu công chức)</p></div>
chandra_raw/08da69b6d507494fac7e540ff1f13574.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="276 47 716 70" data-label="Section-Header"><h2><b>TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</b></h2></div><div data-bbox="296 76 754 98" data-label="Section-Header"><h3><b>TÊN CÔNG VIỆC: CHỌN SỬA BÚT LÔNG</b></h3></div><div data-bbox="296 100 563 121" data-label="Section-Header"><h4><b>MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B5</b></h4></div><div data-bbox="113 144 330 164" data-label="Section-Header"><h4><b>I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC</b></h4></div><div data-bbox="113 165 879 231" data-label="Text"><p>Chuẩn bị nguyên vật liệu làm vỏ cán bút, vật liệu làm ngôi bút (ruột bút), vật liệu sơn gắn, tạo ruột bút bằng tùm lông động vật, phết sơn, lấp ráp ruột bút, gắn vỏ quần bút, sửa ngôi.</p></div><div data-bbox="113 231 411 251" data-label="Section-Header"><h4><b>II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN</b></h4></div><div data-bbox="176 252 750 362" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Vỏ thân bút được gắn sơn đặc chắc sạch sẽ;</li><li>- Các sợi lông đầu ngôi bút phải mềm suôn thẳng, có độ bệt;</li><li>- Các sợi lông đầu ngôi bút phải chụm nhọn tạo thành ngôi;</li><li>- Bảo đảm thời gian theo định mức;</li><li>- An toàn trong quá trình làm việc.</li></ul></div><div data-bbox="113 362 572 382" data-label="Section-Header"><h4><b>III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU</b></h4></div><div data-bbox="113 384 232 404" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Kỹ năng</b></h5></div><div data-bbox="113 404 880 539" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Sắp xếp bút lông phù hợp, suôn thẳng đều;</li><li>- Phết sơn, bồi sơn vào bút lông và lông trong của hai mảng ống trục (quần bút);</li><li>- Sắp đặt bút lông vào trong rãnh ống trục;</li><li>- Gắn ghép hai mảng ống trục vào nhau;</li><li>- Quần chặt dây xung quanh ống trục quần bút.</li></ul></div><div data-bbox="113 540 247 560" data-label="Section-Header"><h5><b>2. Kiến thức</b></h5></div><div data-bbox="176 561 725 674" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Mô tả được cấu tạo hình dáng, kích thước của bút vẽ;</li><li>- Nếu được tính năng, tác dụng, cách sử dụng của bút vẽ;</li><li>- Liệt kê được các yêu cầu kỹ thuật trong khi làm bút vẽ;</li><li>- Trình bày trình tự các bước và phương pháp làm bút vẽ;</li><li>- Các biện pháp an toàn khi sử dụng sơn ta.</li></ul></div><div data-bbox="113 675 627 698" data-label="Section-Header"><h4><b>IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</b></h4></div><div data-bbox="176 698 703 831" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thân cây trúc loại nhỏ đường kính 0,8cm đến 1,2 cm;</li><li>- Dao trổ;</li><li>- Sơn ta sống;</li><li>- Tóc, lông mèo, lông thỏ, lông sóc, dây buộc;</li><li>- Bảng yêu cầu kỹ thuật làm bút vẽ;</li><li>- Bảng trình tự các bước và phương pháp làm bút vẽ.</li></ul></div><div data-bbox="484 937 516 957" data-label="Page-Footer"><p>26</p></div>
chandra_raw/08ef6bfedd424400bbc49066e66ec6f6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="294 67 694 143" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phần thứ nhất. THỦ TỤC ĐẦU THẦU</b><br/><b>CHƯƠNG I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU</b><br/><b>A. TỔNG QUÁT</b></p></div><div data-bbox="159 156 404 177" data-label="Section-Header"><p><b>Mục 1. Phạm vi gói thầu</b></p></div><div data-bbox="112 184 881 248" data-label="Text"><p>1.1. Bên mời thầu quy định tại <b>BDL</b> phát hành bộ HSMT này để lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn được mô tả trong Phần thứ hai – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.</p></div><div data-bbox="161 255 664 276" data-label="Text"><p>1.2. Thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại <b>BDL</b>.</p></div><div data-bbox="159 284 345 305" data-label="Section-Header"><p><b>Mục 2. Nguồn vốn</b></p></div><div data-bbox="112 310 881 354" data-label="Text"><p>Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu được quy định tại <b>BDL</b>.</p></div><div data-bbox="159 361 538 384" data-label="Section-Header"><p><b>Mục 3. Hành vi bị cấm trong đấu thầu</b></p></div><div data-bbox="112 390 881 432" data-label="Text"><p>Hành vi bị cấm trong đấu thầu là hành vi quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu.</p></div><div data-bbox="159 439 516 462" data-label="Section-Header"><p><b>Mục 4. Tư cách hợp lệ của nhà thầu</b></p></div><div data-bbox="112 468 881 533" data-label="Text"><p>4.1. Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp.</p></div><div data-bbox="161 541 471 561" data-label="Text"><p>4.2. Hạch toán tài chính độc lập.</p></div><div data-bbox="112 567 883 632" data-label="Text"><p>4.3. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="112 639 883 683" data-label="Text"><p>4.4. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 Luật Đấu thầu và Điều 2 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="112 688 883 733" data-label="Text"><p>4.5. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.</p></div><div data-bbox="161 738 688 760" data-label="Text"><p>4.6. Đã đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.</p></div><div data-bbox="161 769 445 790" data-label="Section-Header"><p><b>Mục 5. Nội dung của HSMT</b></p></div><div data-bbox="112 795 885 860" data-label="Text"><p>5.1. HSMT gồm có các Phần 1, 2, 3 và cùng với tài liệu sửa đổi HSMT theo quy định tại Mục 7 CDNT (nếu có), trong đó cụ thể bao gồm các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="161 866 477 887" data-label="Text"><p>Phần thứ nhất. Thủ tục đấu thầu:</p></div><div data-bbox="161 894 453 917" data-label="Text"><p>- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;</p></div><div data-bbox="865 931 886 946" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/08f5c3b97bfe4f0498eae6a07d1fe57f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="113 49 610 68" data-label="Section-Header"><h2>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</h2></div><div data-bbox="113 65 884 312" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Tiêu chí đánh giá</th><th>Cách thức đánh giá</th></tr></thead><tbody><tr><td><ul><li>- Thể hiện được bản vẽ phác trên giấy;</li><li>- Thiết kế được bản vẽ mẫu trên máy tính;</li><li>- Thiết kế được mẫu sản phẩm;</li><li>- Thời gian thực hiện công phù hợp với thời gian yêu cầu;</li><li>- Mức độ đảm bảo an toàn.</li></ul></td><td><ul><li>- Quan sát thực tế trên bản vẽ phác thảo;</li><li>- Quan sát bản vẽ thực tế trên máy tính;</li><li>- So sánh sản phẩm mẫu đối chiếu mẫu vẽ;</li><li>- So sánh thời gian làm việc đối chiếu với thời gian qui định;</li><li>- Theo dõi quá trình thực hiện đối chiếu với qui định về an toàn lao động.</li></ul></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="484 941 516 960" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
chandra_raw/0916f73a708e4cc8b70d871ef21f123f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="215 0 359 47" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="360 0 617 47" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 07.10.2016 09:33:55 +07:00</p></div><div data-bbox="135 61 900 81" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="520 84 822 104" data-label="Text"><p><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="154 109 401 129" data-label="Text"><p>Số: 44 /2016/TT-BKHĐT</p></div><div data-bbox="508 118 834 139" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2016</p></div><div data-bbox="452 164 586 184" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="242 189 795 211" data-label="Section-Header"><p><b>Quy định chi tiết lập hồ sơ môi thầu dịch vụ phi tư vấn</b></p></div><div data-bbox="196 254 853 274" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;</i></p></div><div data-bbox="137 280 900 339" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;</i></p></div><div data-bbox="137 345 900 405" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</i></p></div><div data-bbox="196 411 694 433" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu;</i></p></div><div data-bbox="137 437 900 478" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư quy định chi tiết lập hồ sơ môi thầu dịch vụ phi tư vấn như sau:</i></p></div><div data-bbox="196 500 470 520" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="137 523 900 650" data-label="Text"><p>Thông tư này hướng dẫn việc lập hồ sơ môi thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có giá gói thầu không quá 10 tỷ đồng (gói thầu quy mô nhỏ) thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. Mẫu hồ sơ môi thầu dịch vụ phi tư vấn ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng đối với gói thầu đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ.</p></div><div data-bbox="196 655 467 676" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="137 681 900 743" data-label="Text"><p>1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động lựa chọn nhà thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="137 747 900 810" data-label="Text"><p>2. Khuyến khích áp dụng Thông tư này đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động lựa chọn nhà thầu không thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Thông tư.</p></div><div data-bbox="196 813 760 836" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Áp dụng Mẫu hồ sơ môi thầu dịch vụ phi tư vấn</b></p></div><div data-bbox="137 838 900 903" data-label="Text"><p>1. Dịch vụ phi tư vấn bao gồm: logistics, bảo hiểm; quảng cáo; tổ chức đào tạo, nghiệm thu chạy thử; đo vẽ bản đồ; in ấn; tang lễ; vệ sinh; quản lý, vận hành tòa nhà; kế toán; truyền thông; vận tải công cộng; trồng và quản lý thảm</p></div><div data-bbox="877 923 895 940" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/09487e6865be44339dc8a52bcd79f44f.html ADDED
@@ -0,0 +1,204 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="110 74 875 937" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>STT</th>
6
+ <th>Tên dịch vụ</th>
7
+ <th>Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)</th>
8
+ <th>Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)</th>
9
+ <th>Ghi chú</th>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <th>1</th>
13
+ <th>2</th>
14
+ <th>3</th>
15
+ <th>4</th>
16
+ <th>5</th>
17
+ </tr>
18
+ </thead>
19
+ <tbody>
20
+ <tr>
21
+ <td>1692</td>
22
+ <td>Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí</td>
23
+ <td>1.250.000</td>
24
+ <td>1.300.000</td>
25
+ <td></td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>1693</td>
29
+ <td>Phản ứng Mantoux</td>
30
+ <td>10.000</td>
31
+ <td>11.500</td>
32
+ <td></td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>1694</td>
36
+ <td>Plasmodium (kỹ sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi</td>
37
+ <td>27.000</td>
38
+ <td>31.000</td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>1695</td>
43
+ <td>Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động</td>
44
+ <td>300.000</td>
45
+ <td>345.000</td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>1696</td>
50
+ <td>Rickettsia Ab</td>
51
+ <td>100.000</td>
52
+ <td>115.000</td>
53
+ <td></td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td>1697</td>
57
+ <td>Rotavirus Ag test nhanh</td>
58
+ <td>150.000</td>
59
+ <td>172.000</td>
60
+ <td></td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>1698</td>
64
+ <td>RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động</td>
65
+ <td>120.000</td>
66
+ <td>138.000</td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>1699</td>
71
+ <td>Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động</td>
72
+ <td>100.000</td>
73
+ <td>115.000</td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>1700</td>
78
+ <td>Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động</td>
79
+ <td>120.000</td>
80
+ <td>138.000</td>
81
+ <td></td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>1701</td>
85
+ <td>Rubella virus Ab test nhanh</td>
86
+ <td>125.000</td>
87
+ <td>144.000</td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>1702</td>
92
+ <td>Rubella virus Avidity</td>
93
+ <td>260.000</td>
94
+ <td>290.000</td>
95
+ <td></td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>1703</td>
99
+ <td>Salmonella Widal</td>
100
+ <td>150.000</td>
101
+ <td>172.000</td>
102
+ <td></td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td>1704</td>
106
+ <td>Toxoplasma Avidity</td>
107
+ <td>220.000</td>
108
+ <td>245.000</td>
109
+ <td></td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>1705</td>
113
+ <td>Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động</td>
114
+ <td>100.000</td>
115
+ <td>115.000</td>
116
+ <td></td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>1706</td>
120
+ <td>Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động</td>
121
+ <td>100.000</td>
122
+ <td>115.000</td>
123
+ <td></td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td>1707</td>
127
+ <td>Treponema pallidum RPR định lượng</td>
128
+ <td>73.000</td>
129
+ <td>83.900</td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>1708</td>
134
+ <td>Treponema pallidum RPR định tính</td>
135
+ <td>32.000</td>
136
+ <td>36.800</td>
137
+ <td></td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td>1709</td>
141
+ <td>Treponema pallidum TPHA định lượng</td>
142
+ <td>150.000</td>
143
+ <td>172.000</td>
144
+ <td></td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>1710</td>
148
+ <td>Treponema pallidum TPHA định tính</td>
149
+ <td>45.000</td>
150
+ <td>51.700</td>
151
+ <td></td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>1711</td>
155
+ <td>Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp</td>
156
+ <td>120.000</td>
157
+ <td>138.000</td>
158
+ <td></td>
159
+ </tr>
160
+ <tr>
161
+ <td>1712</td>
162
+ <td>Vi hệ đường ruột</td>
163
+ <td>25.000</td>
164
+ <td>28.700</td>
165
+ <td></td>
166
+ </tr>
167
+ <tr>
168
+ <td>1713</td>
169
+ <td>Vi khuẩn kháng định</td>
170
+ <td>400.000</td>
171
+ <td>450.000</td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td>1714</td>
176
+ <td>Vi khuẩn nhuộm soi</td>
177
+ <td>57.000</td>
178
+ <td>65.500</td>
179
+ <td></td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td>1715</td>
183
+ <td>Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường</td>
184
+ <td>200.000</td>
185
+ <td>230.000</td>
186
+ <td></td>
187
+ </tr>
188
+ <tr>
189
+ <td>1716</td>
190
+ <td>Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động</td>
191
+ <td>250.000</td>
192
+ <td>287.000</td>
193
+ <td></td>
194
+ </tr>
195
+ <tr>
196
+ <td>1717</td>
197
+ <td>Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động</td>
198
+ <td>260.000</td>
199
+ <td>290.000</td>
200
+ <td></td>
201
+ </tr>
202
+ </tbody>
203
+ </table>
204
+ </div>
chandra_raw/09538a04a7d74fe0afb2315f200ad9e7.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="417 78 675 118" data-label="Section-Header"><h3>Chương III<br/>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</h3></div><div data-bbox="169 131 930 175" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 13. Trách nhiệm của Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp</b></h4></div><div data-bbox="167 175 929 259" data-label="Text"><p>1. Chịu trách nhiệm thực hiện công bố, niêm yết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết, thủ tục hành chính liên quan đến ngành, lĩnh vực phụ trách theo đúng quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP và các quy định của Quy chế này.</p></div><div data-bbox="165 259 928 328" data-label="Text"><p>2. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về nội dung, chất lượng, tiến độ trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính. Phối hợp chặt chẽ với Sở Tư pháp trong việc công bố, niêm yết công khai thủ tục hành chính.</p></div><div data-bbox="222 322 611 347" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tư pháp</b></h4></div><div data-bbox="162 347 924 400" data-label="Text"><p>1. Chủ trì tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Quy chế này.</p></div><div data-bbox="161 395 922 469" data-label="Text"><p>2. Đôn đốc các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thường xuyên rà soát, cập nhật, thống kê các thủ tục hành chính theo quy định để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.</p></div><div data-bbox="159 469 919 545" data-label="Text"><p>3. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện hoạt động công bố, niêm yết thủ tục hành chính, kết hợp với kiểm tra hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính tại các cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="216 545 530 566" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Trách nhiệm thi hành</b></h4></div><div data-bbox="156 569 916 645" data-label="Text"><p>Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tư pháp để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung. <i>MT</i></p></div><div data-bbox="550 684 871 723" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH<br/>CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="496 727 800 856" data-label="Text"><p><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, with a signature of Mai Tiến Dũng." data-bbox="500 727 800 856"/><br/>Mai Tiến Dũng</p></div><div data-bbox="882 949 903 966" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
 
 
chandra_raw/09995fb8c85e4b9497dd8ab9a719ae4b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="241 156 856 775" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>46. Ông Nguyễn Văn Thoại, Phó đốc công Phân xưởng Tự động, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>47. Ông Lê Xuân Vinh, Đốc công trường Phân Xưởng Máy, Công ty Thủy điện Hoà Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>48. Ông Phạm Văn Vượng, Trưởng phòng Kế hoạch kỹ thuật, Công ty Thủy điện Hoà Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>49. Ông Phùng Huy Ngọc, Tổ trưởng kho Phòng Vật tư, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn điện lực Việt Nam;</li><li>50. Ông Dương Thụy Đức, Phó Tổng giám đốc, Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>51. Ông Lê Hải Sơn, Phó Trưởng ban Quản lý Dự án Nhiệt Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>52. Ông Trương Quang Minh, Phó Trưởng phòng Tổng hợp, Ban Quản lý Dự án Nhiệt điện 3, Tập đoàn Điện Lực Việt Nam;</li><li>53. Bà Nguyễn Thị Anh Thư, Phó Trưởng phòng Kỹ thuật và Quản lý chất lượng, Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>54. Ông Trần Văn Trung, Phó giám đốc Chi nhánh Xí nghiệp Khảo sát và Xây dựng điện, Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>55. Ông Trang Cao Tuyên, Phó Trưởng phòng Kỹ thuật, Chi nhánh công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Xí nghiệp khảo sát và xây dựng điện, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>56. Ông Nguyễn Ngọc Trung, Trưởng phòng Kế hoạch vật tư, Chi nhánh Xí nghiệp khảo sát và xây dựng điện, Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>57. Ông Nguyễn Ngọc Khanh, Trưởng phòng Tài chính kế toán, Xí nghiệp Khảo sát và Xây dựng điện, Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li></ol></div><div data-bbox="206 781 857 820" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./</p></div><div data-bbox="837 893 857 908" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/09bb2b0b721e4f028e46e811b737b9e7.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="54 0 134 29" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="54 0 134 29"/></div><div data-bbox="136 0 267 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 03.12.2014 17:01:55 +07:00</p></div><div data-bbox="865 55 915 85" data-label="Page-Header"><p>1989</p></div><div data-bbox="227 129 454 151" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="503 120 888 160" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="260 187 423 206" data-label="Text"><p>Số: 2392/TTg-KTN</p></div><div data-bbox="550 179 843 201" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 02 tháng 12 năm 2014</p></div><div data-bbox="203 215 483 262" data-label="Text"><p>V/v xử lý các vị trí sạt, trượt trên quốc lộ 12, đoạn qua khu vực thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên.</p></div><div data-bbox="683 200 853 263" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government Information Center (CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'ĐỀN', 'Số: C', and 'Ngày: 02/12'." data-bbox="683 200 853 263"/></div><div data-bbox="432 276 694 297" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="223 312 866 444" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Văn bản số 12874/BGTVT-KHĐT ngày 13 tháng 10 năm 2014, số 14760/BGTVT-CQLXD ngày 21 tháng 11 năm 2014), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Văn bản số 8454/BKHĐT-KCHT&amp;ĐT ngày 11 tháng 11 năm 2014), Bộ Tài chính (Văn bản số 16253/BTC-ĐT ngày 07 tháng 11 năm 2014) về việc xử lý các vị trí sạt, trượt trên quốc lộ 12, đoạn qua khu vực thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="225 453 867 538" data-label="Text"><p>1. Đồng ý Bộ Giao thông vận tải được sử dụng số vốn còn dư của dự án đầu tư xây dựng quốc lộ 12 đoạn km 66 - km 102 (bao gồm cầu Hang Tôm) để xử lý các đoạn sạt, trượt trên quốc lộ 12, đoạn qua khu vực thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên.</p></div><div data-bbox="225 551 867 614" data-label="Text"><p>2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện việc điều chỉnh dự án nêu trên theo quy định hiện hành, trên nguyên tắc không làm vượt quá tổng mức đầu tư đã được phê duyệt; đồng thời chỉ đạo sử dụng nguồn vốn dư nêu trên đúng mục đích.</p></div><div data-bbox="225 625 867 690" data-label="Text"><p>3. Đồng ý Bộ Giao thông vận tải áp dụng hình thức đấu thầu hạn chế để lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thực hiện công việc nêu trên, đảm bảo đáp ứng yêu cầu tiến độ, chất lượng và đúng quy định hiện hành./.</p></div><div data-bbox="225 708 301 723" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="225 723 474 817" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng CP, các Phó TTgCP;</li><li>- Các Bộ: KH&amp;ĐT, TC;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, TKBT;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3). Hong ( <i>KT</i> b).</li></ul></div><div data-bbox="662 705 821 737" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG</b><br/><b>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="596 729 756 851" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it." data-bbox="596 729 756 851"/></div><div data-bbox="667 863 823 881" data-label="Text"><p><b>Hoàng Trung Hải</b></p></div>
chandra_raw/09d8c81cf15d4503a833bfe08d9ea577.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="414 56 635 78" data-label="Section-Header"><h2>TỪ NGỮ VIẾT TẮT</h2></div><div data-bbox="144 92 895 490" data-label="Table"><table border="1"><tr><td>Luật đầu thâu</td><td>Luật đầu thâu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Quốc hội</td></tr><tr><td>Nghị định<br/>63/2014/NĐ-CP</td><td>Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đầu thâu về lựa chọn nhà thâu</td></tr><tr><td>CDNT</td><td>Chỉ dẫn nhà thâu</td></tr><tr><td>BDL</td><td>Bảng dữ liệu đầu thâu</td></tr><tr><td>HSMT</td><td>Hồ sơ môi thâu</td></tr><tr><td>HSĐT</td><td>Hồ sơ dự thâu</td></tr><tr><td>ĐKC</td><td>Điều kiện chung của hợp đồng</td></tr><tr><td>ĐKCT</td><td>Điều kiện cụ thể của hợp đồng</td></tr><tr><td>VND</td><td>đồng Việt Nam</td></tr></table></div><div data-bbox="881 938 900 955" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>