chandra-mlops-bot commited on
Commit
ba4ac6f
·
1 Parent(s): ccfd167

Add 1091 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/002dc6c3229c4e409500318a1d687f1c.html +0 -1
  2. chandra_raw/004c92e773094ef481d07cc68481af28.html +1 -0
  3. chandra_raw/0076135982b94c6fb8ab6d1f8c200b64.html +0 -224
  4. chandra_raw/008525790d3549ea95716c8fc22e65ea.html +0 -184
  5. chandra_raw/00a06f73a52442fda85526bb42cca348.html +0 -94
  6. chandra_raw/00a4198f90814f48a964549c8ddbc61a.html +0 -159
  7. chandra_raw/00ad5313a4944c3bbcba050052a988b5.html +0 -326
  8. chandra_raw/0133ed6793de467a9f4996eecbe6909b.html +1 -0
  9. chandra_raw/013d89157deb4cd6932f0765974140e2.html +1 -0
  10. chandra_raw/018fc50b1faa4beb8841a011a78b0d20.html +0 -164
  11. chandra_raw/01c575914833450f8b6421fe574a0dc3.html +0 -219
  12. chandra_raw/01db435b4090405fae459296eebbf90b.html +0 -219
  13. chandra_raw/021c9c264b8d4abf9ab340c5c35998ef.html +0 -234
  14. chandra_raw/02cd3cf4dcde4f138a625d7e8c0af078.html +0 -179
  15. chandra_raw/02f0bb9faf6b45008fcac1fee0391c28.html +0 -125
  16. chandra_raw/0343a97f299f403eb54498777682cb76.html +1 -0
  17. chandra_raw/035abadc248740d7ad6e3483e52b52e6.html +1 -0
  18. chandra_raw/036944ef4fe34b11ac989f61a7f6d0bd.html +0 -149
  19. chandra_raw/0369f598904446b696f5bed45e2c7ba9.html +0 -162
  20. chandra_raw/03db49e6c9b14d269e0d5fbed93635db.html +0 -159
  21. chandra_raw/03df090e333e46b092484a666e6167ce.html +0 -189
  22. chandra_raw/03e82ba03dd84ddd842fbbfc94b60b9a.html +0 -1
  23. chandra_raw/03f815e4c0e941118a6957f4221ad457.html +0 -184
  24. chandra_raw/0436cf897633474585ae7463c2ca64a1.html +1 -0
  25. chandra_raw/045810d737e545cea09c3396bb98dea8.html +1 -0
  26. chandra_raw/0461477c99414be39c518fb1e90dc479.html +239 -0
  27. chandra_raw/0482db3e06a3496f97a60a6cb817065d.html +0 -231
  28. chandra_raw/048ce9bf728c4ec5a56137689da13a83.html +1 -0
  29. chandra_raw/049a1ac0d31f48e3b6b2e6470701bae9.html +1 -0
  30. chandra_raw/04b9802bc4304a22be30e32230d2089c.html +0 -1
  31. chandra_raw/04bf54e8671849ffbc1f8f5d128c1fa7.html +0 -164
  32. chandra_raw/04c1dde67bd04f44ace02dbe90075857.html +1 -0
  33. chandra_raw/04d50bc480c54576bf4e56c2a7f6136a.html +0 -1
  34. chandra_raw/04dae44c6d714f17ac2c222c908fa8ec.html +0 -231
  35. chandra_raw/04dd3a73424346c395d454847ac68ee2.html +1 -0
  36. chandra_raw/04e5f45585094625b73ec7ad20f9c283.html +0 -108
  37. chandra_raw/04fce94c009144e8abd4d9caad434f04.html +0 -225
  38. chandra_raw/0501b8f7432f4eeba4a224aa9c8eba36.html +1 -0
  39. chandra_raw/054c2dd8a9f34100b562b30951bc7b8a.html +0 -144
  40. chandra_raw/059d85380dee439494d00e840eb4ee67.html +0 -159
  41. chandra_raw/05a12ff086584af5aecc278f2ef50c5e.html +1 -0
  42. chandra_raw/05eddf33e10c4066a34f6fcbd3beb170.html +1 -0
  43. chandra_raw/062209d898f44f42942960b1edb3f917.html +1 -0
  44. chandra_raw/06492ae3cc9647b996b04de843b515d3.html +118 -0
  45. chandra_raw/0677fc2bba4e4d2d80a5f816e55c4c4b.html +1 -0
  46. chandra_raw/06a64679a40e498895c1286dc8b01eec.html +0 -1
  47. chandra_raw/06aadac817374dedb8b72ac931127461.html +226 -0
  48. chandra_raw/0702d23e3b9440b980354f2f5b84b685.html +112 -0
  49. chandra_raw/07115926e2ad4e648a3f588ff1ca0dc7.html +0 -199
  50. chandra_raw/0725022f3e004c34b25ebc75b334621c.html +1 -0
chandra_raw/002dc6c3229c4e409500318a1d687f1c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="202 139 853 776" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>4. Thạc sĩ Nguyễn Thị Lệ Thủy, Giảng viên Bộ môn Điều dưỡng ngoại, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>5. Thạc sĩ Trần Trung Dũng, Kế toán trưởng, Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>6. Bác sĩ Chuyên khoa I Bùi Thị Tuyết Anh, Trưởng Bộ môn Điều dưỡng chuyên khoa hệ ngoại, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>7. Thạc sĩ Trần Thị Hương, Phó Trưởng Bộ môn Hóa - Hóa sinh, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>8. Bà Phạm Thị Hăng, Giảng viên Bộ môn Điều dưỡng, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>9. Bà Phan Thị Minh Hạnh, Trưởng bộ môn Điều dưỡng Nhi, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>10. Ông Lương Trọng Đại, Trưởng phòng Phòng Quản trị, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>11. Thạc sĩ Trần Đức Lương, Trưởng Bộ môn Hóa - Hóa sinh, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>12. Bà Đinh Thị Thu Hăng, Phó Trưởng phòng Phòng Tổ chức Cán bộ, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>13. Ông Phan Thống, Phó Trưởng phòng Phòng Quản trị Giáo tài - Xây dựng cơ bản, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li><li>14. Ông Nguyễn Quang Vinh, Chuyên viên Phòng Đào tạo, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li><li>15. Thạc sĩ Nguyễn Hữu Thái, Trưởng Ký túc xá, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li><li>16. Tiến sĩ Trần Phiên, Phó Trưởng khoa Khoa học cơ bản, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li><li>17. Tiến sĩ Ngô Thị Quỳnh Lan, Phó Trưởng khoa Khoa Răng hàm mặt, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li><li>18. Thạc sĩ Đặng Vũ Ngọc Mai, Giảng viên Bộ môn Nha cơ sở, Khoa Răng hàm mặt, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li><li>19. Bác sĩ Chuyên khoa I Lương Văn Tô My, Trưởng bộ môn Tia X, Khoa Răng hàm mặt, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li><li>20. Thạc sĩ Đinh Trịnh Khánh Vân, Phó Trưởng bộ môn Chữa răng - Nội nha, Khoa Răng hàm mặt, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li></ol></div><div data-bbox="210 771 853 831" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2008-2009 đến năm học 2012-2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./. </p></div><div data-bbox="833 868 853 883" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/004c92e773094ef481d07cc68481af28.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="125 50 917 93" data-label="Text"><p>phần thúc đẩy phát triển khoa học công nghệ và đóng góp cho sự tăng trưởng bền vững của một số ngành công nghiệp trọng điểm của đất nước.</p></div><div data-bbox="125 96 918 234" data-label="Text"><p>Bộ Khoa học và Công nghệ khẩn trương hoàn chỉnh Đề án để trình phê duyệt theo đúng quy định hiện hành; trong đó, xác định rõ mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ, cơ chế, chính sách đặc thù và thẩm quyền quyết định cơ chế, chính sách đặc thù áp dụng cho Viện. Trước mắt, cần áp dụng những cơ chế, chính sách thuộc thẩm quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; trường hợp vượt thẩm quyền, Bộ Khoa học và Công nghệ phối hợp với Bộ Tư pháp và các cơ quan liên quan nghiên cứu, báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định việc trình Quốc hội văn bản phù hợp.</p></div><div data-bbox="186 238 885 260" data-label="Section-Header"><h4>7. Về cơ chế thí điểm giao quyền tự chủ cho cơ sở giáo dục đại học công lập</h4></div><div data-bbox="125 265 917 362" data-label="Text"><p>Chính phủ thống nhất mở rộng quyền tự chủ về đào tạo, tổ chức bộ máy và tài chính cho cơ sở giáo dục đại học công lập, tạo động lực cho các trường nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo và phát triển bền vững, góp phần đáp ứng yêu cầu về nguồn nhân lực phục vụ cho sự nghiệp phát triển đất nước trong điều kiện phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế.</p></div><div data-bbox="125 367 916 465" data-label="Text"><p>Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, hoàn chỉnh dự thảo Nghị quyết về thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động đối với cơ sở giáo dục đại học công lập, gửi xin ý kiến thành viên Chính phủ, trình Thủ tướng Chính phủ ban hành trong tháng 9 năm 2014.</p></div><div data-bbox="186 468 847 490" data-label="Section-Header"><h4>8. Về Đề án đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông</h4></div><div data-bbox="125 495 915 574" data-label="Text"><p>Bộ Giáo dục và Đào tạo tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ và ý kiến Ủy ban quốc gia về đổi mới giáo dục và đào tạo, hoàn chỉnh Đề án đổi mới chương trình, sách giáo khoa. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội.</p></div><div data-bbox="125 577 915 638" data-label="Text"><p>9. Về giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc về tín dụng đầu tư của Nhà nước đối với Dự án mở rộng sản xuất giai đoạn II của Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên</p></div><div data-bbox="125 643 915 740" data-label="Text"><p>Chính phủ đồng ý với các giải pháp tháo gỡ khó khăn cho Dự án mở rộng sản xuất giai đoạn 2 của Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên nêu tại Báo cáo số 88/BC-BCT ngày 26 tháng 8 năm 2014 của Bộ Công Thương; ủy quyền Thủ tướng Chính phủ xem xét, xử lý các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện các giải pháp tháo gỡ khó khăn cho Dự án.</p></div><div data-bbox="125 744 915 823" data-label="Text"><p>Bộ Công Thương, Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc Tổng công ty Thép Việt Nam, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên chịu trách nhiệm trước pháp luật, Thủ tướng Chính phủ về tiến độ, hiệu quả của dự án.</p></div><div data-bbox="186 827 630 848" data-label="Section-Header"><h4>10. Về dự án Luật tổ chức Chính phủ (sửa đổi)</h4></div><div data-bbox="125 852 915 912" data-label="Text"><p>Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, hoàn thiện dự án Luật tổ chức Chính phủ (sửa đổi), báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước khi trình Quốc hội.</p></div><div data-bbox="897 948 914 963" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/0076135982b94c6fb8ab6d1f8c200b64.html DELETED
@@ -1,224 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="105 49 895 929" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>4407.29.39</td>
13
- <td>---- Loại khác</td>
14
- <td>0</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td></td>
18
- <td>--- Gỗ Keruing (<i>Dipterocarpus spp.</i>):</td>
19
- <td></td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>4407.29.41</td>
23
- <td>---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
24
- <td>0</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>4407.29.49</td>
28
- <td>---- Loại khác</td>
29
- <td>0</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td></td>
33
- <td>--- Gỗ Ramin (<i>Gonystylus spp.</i>):</td>
34
- <td></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>4407.29.51</td>
38
- <td>---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
39
- <td>0</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>4407.29.59</td>
43
- <td>---- Loại khác</td>
44
- <td>0</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td></td>
48
- <td>--- Gỗ Tách (<i>Tectong spp.</i>):</td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>4407.29.61</td>
53
- <td>---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
54
- <td>0</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>4407.29.69</td>
58
- <td>---- Loại khác</td>
59
- <td>0</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td></td>
63
- <td>--- Gỗ Balau (<i>Shorea spp.</i>):</td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>4407.29.71</td>
68
- <td>---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
69
- <td>0</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>4407.29.79</td>
73
- <td>---- Loại khác</td>
74
- <td>0</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td></td>
78
- <td>--- Gỗ Mengkulang (<i>Heritiera spp.</i>):</td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>4407.29.81</td>
83
- <td>---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
84
- <td>0</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>4407.29.89</td>
88
- <td>---- Loại khác</td>
89
- <td>0</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td></td>
93
- <td>--- Loại khác:</td>
94
- <td></td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>4407.29.91</td>
98
- <td>---- - Gỗ Jongkong (<i>Dactylocladus spp.</i>) và gỗ Merbau (<i>Intsia spp.</i>), đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
99
- <td>0</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>4407.29.92</td>
103
- <td>---- - Gỗ Jongkong (<i>Dactylocladus spp.</i>) và gỗ Merbau (<i>Intsia spp.</i>), loại khác</td>
104
- <td>0</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>4407.29.93</td>
108
- <td>---- - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
109
- <td>0</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>4407.29.99</td>
113
- <td>---- - Loại khác</td>
114
- <td>0</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td></td>
118
- <td>- Loại khác:</td>
119
- <td></td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>4407.91</td>
123
- <td>-- Gỗ sồi (<i>Quercus spp.</i>):</td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>4407.91.10</td>
128
- <td>-- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
129
- <td>0</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>4407.91.90</td>
133
- <td>-- Loại khác</td>
134
- <td>0</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>4407.92</td>
138
- <td>-- Gỗ đẽ gai (<i>Fagus spp.</i>):</td>
139
- <td></td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>4407.92.10</td>
143
- <td>-- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
144
- <td>0</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>4407.92.90</td>
148
- <td>-- Loại khác</td>
149
- <td>0</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>4407.93</td>
153
- <td>-- Gỗ thích (<i>Acer spp.</i>):</td>
154
- <td></td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td>4407.93.10</td>
158
- <td>-- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
159
- <td>0</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>4407.93.90</td>
163
- <td>-- Loại khác</td>
164
- <td>0</td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>4407.94</td>
168
- <td>-- Gỗ anh đào (<i>Prunus spp.</i>):</td>
169
- <td></td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>4407.94.10</td>
173
- <td>-- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
174
- <td>0</td>
175
- </tr>
176
- <tr>
177
- <td>4407.94.90</td>
178
- <td>-- Loại khác</td>
179
- <td>0</td>
180
- </tr>
181
- <tr>
182
- <td>4407.95</td>
183
- <td>-- Gỗ tần bì (<i>Fraxinus spp.</i>):</td>
184
- <td></td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td>4407.95.10</td>
188
- <td>-- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
189
- <td>0</td>
190
- </tr>
191
- <tr>
192
- <td>4407.95.90</td>
193
- <td>-- Loại khác</td>
194
- <td>0</td>
195
- </tr>
196
- <tr>
197
- <td>4407.99</td>
198
- <td>-- Loại khác:</td>
199
- <td></td>
200
- </tr>
201
- <tr>
202
- <td>4407.99.10</td>
203
- <td>-- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
204
- <td>0</td>
205
- </tr>
206
- <tr>
207
- <td>4407.99.90</td>
208
- <td>-- Loại khác</td>
209
- <td>0</td>
210
- </tr>
211
- <tr>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- </tr>
216
- <tr>
217
- <td><b>44.08</b></td>
218
- <td><b>Tám gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc</b></td>
219
- <td></td>
220
- </tr>
221
- </tbody>
222
- </table>
223
- </div>
224
- <div data-bbox="870 959 912 976" data-label="Page-Footer">259</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/008525790d3549ea95716c8fc22e65ea.html DELETED
@@ -1,184 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="103 45 895 933" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td></td>
13
- <td>- - - Loại khác:</td>
14
- <td></td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>8448.49.91</td>
18
- <td>- - - - Bộ phận của máy hoạt động bằng điện</td>
19
- <td>0</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>8448.49.92</td>
23
- <td>- - - - Bộ phận của máy không hoạt động bằng điện</td>
24
- <td>0</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td></td>
28
- <td>- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:</td>
29
- <td></td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>8448.51.00</td>
33
- <td>- - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác</td>
34
- <td>0</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>8448.59.00</td>
38
- <td>- - Loại khác</td>
39
- <td>2</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td><b>84.49</b></td>
48
- <td><b>Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phót hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phót; cót làm mũ.</b></td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>8449.00.10</td>
53
- <td>- Hoạt động bằng điện</td>
54
- <td>0</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>8449.00.20</td>
58
- <td>- Không hoạt động bằng điện</td>
59
- <td>0</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td><b>84.50</b></td>
68
- <td><b>Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô.</b></td>
69
- <td></td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td></td>
73
- <td>- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:</td>
74
- <td></td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>8450.11</td>
78
- <td>- - Máy tự động hoàn toàn:</td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>8450.11.10</td>
83
- <td>- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt</td>
84
- <td>25</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>8450.11.90</td>
88
- <td>- - - Loại khác</td>
89
- <td>25</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>8450.12.00</td>
93
- <td>- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm</td>
94
- <td>25</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>8450.19</td>
98
- <td>- - Loại khác:</td>
99
- <td></td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>8450.19.10</td>
103
- <td>- - - Hoạt động bằng điện</td>
104
- <td>25</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>8450.19.90</td>
108
- <td>- - - Loại khác</td>
109
- <td>25</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>8450.20.00</td>
113
- <td>- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt</td>
114
- <td>25</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>8450.90</td>
118
- <td>- Bộ phận:</td>
119
- <td></td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>8450.90.10</td>
123
- <td>- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00</td>
124
- <td>3</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>8450.90.20</td>
128
- <td>- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12.00 hoặc 8450.19</td>
129
- <td>3</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td></td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td><b>84.51</b></td>
138
- <td><b>Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép méch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tắm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải để hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quần, tờ, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt.</b></td>
139
- <td></td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>8451.10.00</td>
143
- <td>- Máy giặt khô</td>
144
- <td>0</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td></td>
148
- <td>- Máy sấy:</td>
149
- <td></td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>8451.21.00</td>
153
- <td>- - Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô</td>
154
- <td>15</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td>8451.29.00</td>
158
- <td>- - Loại khác</td>
159
- <td>3</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>8451.30</td>
163
- <td>- Máy là và là hơi ép (kể cả ép méch):</td>
164
- <td></td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>8451.30.10</td>
168
- <td>- - Máy là trục đơn, loại gia dụng</td>
169
- <td>0</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>8451.30.90</td>
173
- <td>- - Loại khác</td>
174
- <td>0</td>
175
- </tr>
176
- </tbody>
177
- </table>
178
- </div>
179
- <div data-bbox="58 935 100 965" data-label="Text">
180
- <p><i>Handwritten signature or mark</i></p>
181
- </div>
182
- <div data-bbox="104 952 141 968" data-label="Page-Footer">
183
- <p>492</p>
184
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00a06f73a52442fda85526bb42cca348.html DELETED
@@ -1,94 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="677 127 857 910" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td></td>
5
- <td>Vợ/chồng</td>
6
- <td>Chi tiết tại mã thông tin NG.1.1</td>
7
- <td></td>
8
- <td></td>
9
- <td></td>
10
- <td>Là cá nhân có vai trò là vợ hoặc chồng đối với chủ hộ.</td>
11
- </tr>
12
- <tr>
13
- <td></td>
14
- <td>Thành viên</td>
15
- <td>Chi tiết tại mã thông tin NG.1.1</td>
16
- <td></td>
17
- <td></td>
18
- <td></td>
19
- <td>Là thành viên còn lại (con cái, cha mẹ,...) của đối tượng hộ gia đình.</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td></td>
23
- <td>...</td>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td></td>
27
- <td></td>
28
- <td></td>
29
- </tr>
30
- </table>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="647 132 675 230" data-label="Section-Header">
33
- <p>Cấp độ: Cấp 2</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="216 127 650 910" data-label="Table">
36
- <table border="1">
37
- <tr>
38
- <td rowspan="2">NG.2.1</td>
39
- <td rowspan="2">Họ tên</td>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td>Là họ và tên đầy đủ của cá nhân ghi trong giấy chứng minh nhân dân.</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>Họ đệm</td>
48
- <td>Họ đệm</td>
49
- <td>Chuỗi ký tự</td>
50
- <td>CharacterString</td>
51
- <td>30</td>
52
- <td>Là họ và tên đệm của cá nhân ghi trong giấy chứng minh nhân dân.</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td rowspan="2">NG.2.2</td>
56
- <td rowspan="2">Chứng minh nhân dân</td>
57
- <td>Tên</td>
58
- <td>Ten</td>
59
- <td>Chuỗi ký tự</td>
60
- <td>CharacterString</td>
61
- <td>20</td>
62
- <td>Là tên của cá nhân ghi trong giấy chứng minh nhân dân.</td>
63
- </tr>
64
- <tr>
65
- <td>Số CMTND</td>
66
- <td>SốCMTND</td>
67
- <td>Chuỗi ký tự</td>
68
- <td>CharacterString</td>
69
- <td>15</td>
70
- <td>Là số chứng minh thư nhân dân.</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td rowspan="2">NG.2.2</td>
74
- <td rowspan="2">Chứng minh nhân dân</td>
75
- <td>Ngày cấp</td>
76
- <td>Ngaycap</td>
77
- <td>Ngày tháng</td>
78
- <td>Date</td>
79
- <td></td>
80
- <td>Là ngày cấp giấy chứng minh thư nhân dân.</td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td>Nơi cấp</td>
84
- <td>Noi-cap</td>
85
- <td>Chuỗi ký tự</td>
86
- <td>CharacterString</td>
87
- <td>50</td>
88
- <td>Là tên cơ quan cấp giấy chứng minh thư nhân dân.</td>
89
- </tr>
90
- </table>
91
- </div>
92
- <div data-bbox="154 890 174 907" data-label="Page-Footer">
93
- <p>4</p>
94
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00a4198f90814f48a964549c8ddbc61a.html DELETED
@@ -1,159 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="105 49 895 939" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td></td>
13
- <td>xã hội</td>
14
- <td></td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>4901.99.90</td>
18
- <td>- - - Loại khác</td>
19
- <td>5</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td></td>
23
- <td></td>
24
- <td></td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td><b>49.02</b></td>
28
- <td><b>Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo.</b></td>
29
- <td></td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>4902.10.00</td>
33
- <td>- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần</td>
34
- <td>0</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>4902.90</td>
38
- <td>- Loại khác:</td>
39
- <td></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>4902.90.10</td>
43
- <td>- - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá</td>
44
- <td>0</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>4902.90.90</td>
48
- <td>- - Loại khác</td>
49
- <td>0</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td><b>4903.00.00</b></td>
58
- <td><b>Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.</b></td>
59
- <td>0</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td><b>4904.00.00</b></td>
68
- <td><b>Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh.</b></td>
69
- <td>5</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td><b>49.05</b></td>
78
- <td><b>Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.</b></td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>4905.10.00</td>
83
- <td>- Quả địa cầu</td>
84
- <td>0</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td></td>
88
- <td>- Loại khác:</td>
89
- <td></td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>4905.91.00</td>
93
- <td>- - dạng quyển</td>
94
- <td>0</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>4905.99.00</td>
98
- <td>- - Loại khác</td>
99
- <td>0</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td><b>49.06</b></td>
108
- <td><b>Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.</b></td>
109
- <td></td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>4906.00.10</td>
113
- <td>- Các loại sơ đồ và bản vẽ, kể cả các bản sao chụp lại trên giấy có chất nhạy sáng</td>
114
- <td>0</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>4906.00.90</td>
118
- <td>- Loại khác</td>
119
- <td>0</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td><b>49.07</b></td>
128
- <td><b>Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự đang được lưu hành hoặc mới phát hành, chưa sử dụng tại nước mà chúng có, hoặc sẽ có giá trị, mệnh giá được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.</b></td>
129
- <td></td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>4907.00.10</td>
133
- <td>- Giấy bạc (tiền giấy), hợp pháp nhưng chưa đưa vào lưu thông</td>
134
- <td>0</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td></td>
138
- <td>- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:</td>
139
- <td></td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>4907.00.21</td>
143
- <td>- - Tem bưu chính</td>
144
- <td>20</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>4907.00.29</td>
148
- <td>- - Loại khác</td>
149
- <td>0</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>4907.00.40</td>
153
- <td>- Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các</td>
154
- <td>0</td>
155
- </tr>
156
- </tbody>
157
- </table>
158
- </div>
159
- <div data-bbox="870 960 911 976" data-label="Page-Footer">285</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00ad5313a4944c3bbcba050052a988b5.html DELETED
@@ -1,326 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="411 97 661 118" data-label="Caption">
2
- <p>Biểu 13: Kế hoạch trồng rừng</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="186 130 875 475" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th rowspan="3">STT</th>
9
- <th rowspan="3">Giai đoạn</th>
10
- <th colspan="6">Hạng mục</th>
11
- </tr>
12
- <tr>
13
- <th colspan="2">Địa danh</th>
14
- <th rowspan="2">Diện tích (ha)</th>
15
- <th rowspan="2">Loài cây trồng</th>
16
- <th rowspan="2">Đơn giá (đồng)</th>
17
- <th rowspan="2">Dự toán (đồng)</th>
18
- </tr>
19
- <tr>
20
- <th>Khoảnhh</th>
21
- <th>Tiểu khu</th>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <th>1</th>
25
- <th>2</th>
26
- <th>3</th>
27
- <th>4</th>
28
- <th>5</th>
29
- <th>6</th>
30
- <th>7</th>
31
- <th>8</th>
32
- </tr>
33
- </thead>
34
- <tbody>
35
- <tr>
36
- <td><b>I</b></td>
37
- <td>20..-20..</td>
38
- <td></td>
39
- <td></td>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>1</td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td>2</td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>3</td>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>4</td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>5</td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td><b>II</b></td>
97
- <td>20..-20..</td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>1</td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- </tr>
115
- <tr>
116
- <td>2</td>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- </tr>
125
- <tr>
126
- <td>-</td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td></td>
131
- <td></td>
132
- <td></td>
133
- <td></td>
134
- </tr>
135
- <tr>
136
- <td>-</td>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td></td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>-</td>
147
- <td>cộng</td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- </tr>
155
- <tr>
156
- <td>-</td>
157
- <td>T.cộng</td>
158
- <td></td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- </tr>
165
- </tbody>
166
- </table>
167
- </div>
168
- <div data-bbox="374 489 703 510" data-label="Caption">
169
- <p>Biểu 14: Kế hoạch khai thác rừng trồng</p>
170
- </div>
171
- <div data-bbox="186 521 875 819" data-label="Table">
172
- <table border="1">
173
- <thead>
174
- <tr>
175
- <th rowspan="3">STT</th>
176
- <th rowspan="3">Giai đoạn</th>
177
- <th colspan="5">Hạng mục</th>
178
- </tr>
179
- <tr>
180
- <th colspan="2">Địa danh</th>
181
- <th rowspan="2">Diện tích (ha)</th>
182
- <th colspan="2">Sản lượng (m3)</th>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <th>Khoảnhh</th>
186
- <th>Tiểu khu</th>
187
- <th>Gỗ</th>
188
- <th>Củi</th>
189
- </tr>
190
- <tr>
191
- <th>1</th>
192
- <th>2</th>
193
- <th>3</th>
194
- <th>4</th>
195
- <th>5</th>
196
- <th>6</th>
197
- <th>7</th>
198
- </tr>
199
- </thead>
200
- <tbody>
201
- <tr>
202
- <td><b>I</b></td>
203
- <td>20..-20..</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td></td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>1</td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- <td></td>
216
- <td></td>
217
- <td></td>
218
- </tr>
219
- <tr>
220
- <td>2</td>
221
- <td></td>
222
- <td></td>
223
- <td></td>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- <td></td>
227
- </tr>
228
- <tr>
229
- <td>3</td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td></td>
235
- <td></td>
236
- </tr>
237
- <tr>
238
- <td>4</td>
239
- <td></td>
240
- <td></td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- </tr>
246
- <tr>
247
- <td>5</td>
248
- <td></td>
249
- <td></td>
250
- <td></td>
251
- <td></td>
252
- <td></td>
253
- <td></td>
254
- </tr>
255
- <tr>
256
- <td><b>II</b></td>
257
- <td>20..-20..</td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- </tr>
264
- <tr>
265
- <td>1</td>
266
- <td></td>
267
- <td></td>
268
- <td></td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- </tr>
273
- <tr>
274
- <td>2</td>
275
- <td></td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td></td>
279
- <td></td>
280
- <td></td>
281
- </tr>
282
- <tr>
283
- <td>-</td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td></td>
287
- <td></td>
288
- <td></td>
289
- <td></td>
290
- </tr>
291
- <tr>
292
- <td>-</td>
293
- <td></td>
294
- <td></td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- </tr>
300
- <tr>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td></td>
305
- <td></td>
306
- <td></td>
307
- <td></td>
308
- </tr>
309
- <tr>
310
- <td></td>
311
- <td>T.cộng</td>
312
- <td></td>
313
- <td></td>
314
- <td></td>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- </tr>
318
- </tbody>
319
- </table>
320
- </div>
321
- <div data-bbox="850 810 910 860" data-label="Text">
322
- <img alt="Handwritten signature"/>
323
- </div>
324
- <div data-bbox="849 905 875 921" data-label="Page-Footer">
325
- <p>27</p>
326
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0133ed6793de467a9f4996eecbe6909b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="176 106 833 167" data-label="Text"><p>3. Trong trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.</p></div><div data-bbox="227 172 464 191" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="176 193 834 254" data-label="Text"><p>1. Bộ Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan thực hiện Thông tư này.</p></div><div data-bbox="176 249 835 292" data-label="Text"><p>2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để phối hợp xử lý.</p></div><div data-bbox="176 314 287 337" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b> <u>R</u></p></div><div data-bbox="162 332 559 600" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Tổng bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch Nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Cơ quan trung ương của các tổ chức đoàn thể;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;</li><li>- Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;</li><li>- Sở Giao thông vận tải các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);</li><li>- Công báo; Công thông tin điện tử Chính phủ;</li><li>- Công TTĐT Bộ Tài chính; Cục QLCS;</li><li>- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;</li><li>- Lưu: VT, QLCS. (350)</li></ul></div><div data-bbox="557 316 799 444" data-label="Image"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</p><img alt="Official stamp of the Ministry of Transport of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI'." data-bbox="557 316 799 444"/></div><div data-bbox="641 453 799 473" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Hữu Chí</b></p></div><div data-bbox="823 895 838 908" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/013d89157deb4cd6932f0765974140e2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="138 70 907 109" data-label="Text"><p>không tách rời của Thông tư số 132/2014/TT-BTC ngày 10/9/2014 của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="137 116 907 177" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="135 209 229 226" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="133 226 593 503" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng bí thư;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán nhà nước;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Văn phòng BCĐ Trung ương về phòng, chống tham nhũng;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- Công báo;</li><li>- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Website Bộ Tài chính;</li><li>- Lưu VT, CST (CST 5).</li></ul></div><div data-bbox="643 209 869 245" data-label="Text"><p><b>TUQ. BỘ TRƯỞNG<br/>CHÁNH VĂN PHÒNG</b></p></div><div data-bbox="572 247 750 381" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the General Secretariat of the State Treasury (BỘ TÀI CHÍNH) with a star in the center and a signature over it."/>The image shows the official circular seal of the General Secretariat of the State Treasury (BỘ TÀI CHÍNH) of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'BỘ TÀI CHÍNH' around the perimeter. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="668 363 842 383" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Đức Chi</b></p></div>
chandra_raw/018fc50b1faa4beb8841a011a78b0d20.html DELETED
@@ -1,164 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="105 49 895 939" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td></td>
13
- <td>-- Loại khác:</td>
14
- <td></td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>8523.80.91</td>
18
- <td>- - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh</td>
19
- <td>0</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>8523.80.92</td>
23
- <td>- - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)</td>
24
- <td>0</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>8523.80.99</td>
28
- <td>- - - Loại khác</td>
29
- <td>10</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td></td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td><b>85.25</b></td>
38
- <td><b>Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh.</b></td>
39
- <td></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>8525.50.00</td>
43
- <td>- Thiết bị phát</td>
44
- <td>0</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>8525.60.00</td>
48
- <td>- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu</td>
49
- <td>0</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>8525.80</td>
53
- <td>- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:</td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>8525.80.10</td>
58
- <td>-- Webcam</td>
59
- <td>15</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td></td>
63
- <td>-- Camera ghi hình ảnh:</td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>8525.80.31</td>
68
- <td>- - - Cửa loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh</td>
69
- <td>0</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>8525.80.39</td>
73
- <td>- - - Loại khác</td>
74
- <td>0</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>8525.80.40</td>
78
- <td>-- Camera truyền hình</td>
79
- <td>10</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>8525.80.50</td>
83
- <td>-- Loại camera kỹ thuật số khác</td>
84
- <td>0</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td><b>85.26</b></td>
93
- <td><b>Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến.</b></td>
94
- <td></td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>8526.10</td>
98
- <td>- Ra đa:</td>
99
- <td></td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>8526.10.10</td>
103
- <td>- - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển</td>
104
- <td>0</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>8526.10.90</td>
108
- <td>- - Loại khác</td>
109
- <td>0</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td></td>
113
- <td>- Loại khác:</td>
114
- <td></td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>8526.91</td>
118
- <td>- - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến :</td>
119
- <td></td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>8526.91.10</td>
123
- <td>- - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến , loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển</td>
124
- <td>0</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>8526.91.90</td>
128
- <td>- - - Loại khác</td>
129
- <td>0</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>8526.92.00</td>
133
- <td>- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến</td>
134
- <td>0</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- <td></td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td><b>85.27</b></td>
143
- <td><b>Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối.</b></td>
144
- <td></td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td></td>
148
- <td>- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:</td>
149
- <td></td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>8527.12.00</td>
153
- <td>-- Radio cát sét loại bỏ túi</td>
154
- <td>30</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td>8527.13</td>
158
- <td>- - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:</td>
159
- <td></td>
160
- </tr>
161
- </tbody>
162
- </table>
163
- </div>
164
- <div data-bbox="870 959 911 976" data-label="Page-Footer">533</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01c575914833450f8b6421fe574a0dc3.html DELETED
@@ -1,219 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="105 49 895 929" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>5402.39.00</td>
13
- <td>-- Loại khác</td>
14
- <td>0</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td></td>
18
- <td>- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:</td>
19
- <td></td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>5402.44.00</td>
23
- <td>-- Từ nhựa đàn hồi</td>
24
- <td>3</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>5402.45.00</td>
28
- <td>-- Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác</td>
29
- <td>0</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>5402.46.00</td>
33
- <td>-- Loại khác, từ các polyester, được định hướng một phần</td>
34
- <td>3</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>5402.47.00</td>
38
- <td>-- Loại khác, từ các polyester</td>
39
- <td>3</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>5402.48.00</td>
43
- <td>-- Loại khác, từ polypropylen</td>
44
- <td>0</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>5402.49.00</td>
48
- <td>-- Loại khác</td>
49
- <td>0</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td></td>
53
- <td>- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:</td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>5402.51.00</td>
58
- <td>-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác</td>
59
- <td>0</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>5402.52.00</td>
63
- <td>-- Từ polyester</td>
64
- <td>3</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>5402.59</td>
68
- <td>-- Loại khác:</td>
69
- <td></td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>5402.59.10</td>
73
- <td>--- Từ polypropylen</td>
74
- <td>0</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>5402.59.90</td>
78
- <td>--- Loại khác</td>
79
- <td>0</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td></td>
83
- <td>- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:</td>
84
- <td></td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>5402.61.00</td>
88
- <td>-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác</td>
89
- <td>0</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>5402.62.00</td>
93
- <td>-- Từ polyester</td>
94
- <td>0</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>5402.69</td>
98
- <td>-- Loại khác:</td>
99
- <td></td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>5402.69.10</td>
103
- <td>--- Từ polypropylen</td>
104
- <td>0</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>5402.69.90</td>
108
- <td>--- Loại khác</td>
109
- <td>0</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td><b>54.03</b></td>
118
- <td><b>Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mạnh dưới 67 decitex.</b></td>
119
- <td></td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>5403.10.00</td>
123
- <td>- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)</td>
124
- <td>0</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td></td>
128
- <td>- Sợi khác, đơn:</td>
129
- <td></td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>5403.31</td>
133
- <td>-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:</td>
134
- <td></td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>5403.31.10</td>
138
- <td>--- Sợi đã được dệt</td>
139
- <td>0</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>5403.31.90</td>
143
- <td>--- Loại khác</td>
144
- <td>0</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>5403.32</td>
148
- <td>-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:</td>
149
- <td></td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>5403.32.10</td>
153
- <td>--- Sợi đã được dệt</td>
154
- <td>0</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td>5403.32.90</td>
158
- <td>--- Loại khác</td>
159
- <td>0</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>5403.33</td>
163
- <td>-- Từ xenlulo axetat:</td>
164
- <td></td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>5403.33.10</td>
168
- <td>--- Sợi đã được dệt</td>
169
- <td>0</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>5403.33.90</td>
173
- <td>--- Loại khác</td>
174
- <td>0</td>
175
- </tr>
176
- <tr>
177
- <td>5403.39</td>
178
- <td>-- Loại khác:</td>
179
- <td></td>
180
- </tr>
181
- <tr>
182
- <td>5403.39.10</td>
183
- <td>--- Sợi đã được dệt</td>
184
- <td>0</td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td>5403.39.90</td>
188
- <td>--- Loại khác</td>
189
- <td>0</td>
190
- </tr>
191
- <tr>
192
- <td></td>
193
- <td>- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:</td>
194
- <td></td>
195
- </tr>
196
- <tr>
197
- <td>5403.41</td>
198
- <td>-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):</td>
199
- <td></td>
200
- </tr>
201
- <tr>
202
- <td>5403.41.10</td>
203
- <td>--- Sợi đã được dệt</td>
204
- <td>0</td>
205
- </tr>
206
- <tr>
207
- <td>5403.41.90</td>
208
- <td>--- Loại khác</td>
209
- <td>0</td>
210
- </tr>
211
- <tr>
212
- <td>5403.42</td>
213
- <td>-- Từ xenlulo axetat:</td>
214
- <td></td>
215
- </tr>
216
- </tbody>
217
- </table>
218
- </div>
219
- <div data-bbox="871 960 912 976" data-label="Page-Footer">305</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01db435b4090405fae459296eebbf90b.html DELETED
@@ -1,219 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="82 50 874 929" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>5901.90</td>
13
- <td>- Loại khác:</td>
14
- <td></td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>5901.90.10</td>
18
- <td>-- Vải can</td>
19
- <td>12</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>5901.90.20</td>
23
- <td>-- Vải bạt đã xử lý để vẽ</td>
24
- <td>12</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>5901.90.90</td>
28
- <td>-- Loại khác</td>
29
- <td>12</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td></td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td><b>59.02</b></td>
38
- <td><b>Vải màn dùng làm lớp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyester hoặc tơ nhân tạo vit-cô.</b></td>
39
- <td></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>5902.10</td>
43
- <td>- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:</td>
44
- <td></td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td></td>
48
- <td>-- Vải trắng cao su làm mép lớp:</td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>5902.10.11</td>
53
- <td>--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)</td>
54
- <td>3</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>5902.10.19</td>
58
- <td>--- Loại khác</td>
59
- <td>5</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td></td>
63
- <td>-- Loại khác:</td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>5902.10.91</td>
68
- <td>--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)</td>
69
- <td>10</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>5902.10.99</td>
73
- <td>--- Loại khác</td>
74
- <td>5</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>5902.20</td>
78
- <td>- Từ polyester:</td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>5902.20.20</td>
83
- <td>-- Vải trắng cao su làm mép lớp</td>
84
- <td>0</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td></td>
88
- <td>-- Loại khác:</td>
89
- <td></td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>5902.20.91</td>
93
- <td>--- Chứa bông</td>
94
- <td>3</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>5902.20.99</td>
98
- <td>--- Loại khác</td>
99
- <td>5</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>5902.90</td>
103
- <td>- Loại khác:</td>
104
- <td></td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>5902.90.10</td>
108
- <td>-- Vải trắng cao su làm mép lớp</td>
109
- <td>0</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>5902.90.90</td>
113
- <td>-- Loại khác</td>
114
- <td>0</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td><b>59.03</b></td>
123
- <td><b>Vải dệt đã được ngâm tẩm, trắng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.</b></td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>5903.10.00</td>
128
- <td>- Với poly (vinyl clorua)</td>
129
- <td>12</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>5903.20.00</td>
133
- <td>- Với polyurethan</td>
134
- <td>12</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>5903.90.00</td>
138
- <td>- Loại khác</td>
139
- <td>12</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td></td>
143
- <td></td>
144
- <td></td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td><b>59.04</b></td>
148
- <td><b>Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp trắng hoặc phủ gắn trên lớp bởi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.</b></td>
149
- <td></td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>5904.10.00</td>
153
- <td>- Vải sơn</td>
154
- <td>12</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td>5904.90.00</td>
158
- <td>- Loại khác</td>
159
- <td>12</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td><b>59.05</b></td>
168
- <td><b>Các loại vải dệt phủ tường.</b></td>
169
- <td></td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>5905.00.10</td>
173
- <td>- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô</td>
174
- <td>12</td>
175
- </tr>
176
- <tr>
177
- <td>5905.00.90</td>
178
- <td>- Loại khác</td>
179
- <td>12</td>
180
- </tr>
181
- <tr>
182
- <td></td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td><b>59.06</b></td>
188
- <td><b>Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.</b></td>
189
- <td></td>
190
- </tr>
191
- <tr>
192
- <td>5906.10.00</td>
193
- <td>- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm</td>
194
- <td>12</td>
195
- </tr>
196
- <tr>
197
- <td></td>
198
- <td>- Loại khác:</td>
199
- <td></td>
200
- </tr>
201
- <tr>
202
- <td>5906.91.00</td>
203
- <td>-- Vải dệt kim hoặc vải móc</td>
204
- <td>10</td>
205
- </tr>
206
- <tr>
207
- <td>5906.99</td>
208
- <td>-- Loại khác:</td>
209
- <td></td>
210
- </tr>
211
- <tr>
212
- <td>5906.99.10</td>
213
- <td>--- Tẩm vải cao su dùng cho bệnh viện</td>
214
- <td>5</td>
215
- </tr>
216
- </tbody>
217
- </table>
218
- </div>
219
- <div data-bbox="850 960 893 976" data-label="Page-Footer">326</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/021c9c264b8d4abf9ab340c5c35998ef.html DELETED
@@ -1,234 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="105 49 895 931" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th><b>Mã hàng</b></th>
6
- <th><b>Mô tả hàng hoá</b></th>
7
- <th><b>Thuế suất (%)</b></th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>3907.50.10</td>
13
- <td>-- dạng lỏng hoặc dạng nhão</td>
14
- <td>3</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>3907.50.90</td>
18
- <td>-- Loại khác</td>
19
- <td>0</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>3907.60</td>
23
- <td>- Poly (etylen terephthalat):</td>
24
- <td></td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>3907.60.10</td>
28
- <td>-- dạng phân tán</td>
29
- <td>0</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>3907.60.20</td>
33
- <td>-- dạng hạt</td>
34
- <td>3</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>3907.60.90</td>
38
- <td>-- Loại khác</td>
39
- <td>0</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>3907.70.00</td>
43
- <td>- Poly (axit lactic)</td>
44
- <td>0</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td></td>
48
- <td>- Polyeste khác:</td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>3907.91</td>
53
- <td>-- Chưa no:</td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>3907.91.20</td>
58
- <td>--- dạng mảnh vỡ</td>
59
- <td>5</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>3907.91.30</td>
63
- <td>--- dạng lỏng hoặc dạng nhão</td>
64
- <td>5</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>3907.91.90</td>
68
- <td>--- Loại khác</td>
69
- <td>5</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>3907.99</td>
73
- <td>-- Loại khác:</td>
74
- <td></td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>3907.99.40</td>
78
- <td>--- Loại dùng để phủ, dạng bột</td>
79
- <td>3</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>3907.99.90</td>
83
- <td>--- Loại khác</td>
84
- <td>0</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td><b>39.08</b></td>
93
- <td><b>Polyamide dạng nguyên sinh.</b></td>
94
- <td></td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>3908.10</td>
98
- <td>- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:</td>
99
- <td></td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>3908.10.10</td>
103
- <td>-- Polyamide-6</td>
104
- <td>0</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>3908.10.90</td>
108
- <td>-- Loại khác</td>
109
- <td>0</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>3908.90.00</td>
113
- <td>- Loại khác</td>
114
- <td>0</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td><b>39.09</b></td>
123
- <td><b>Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh.</b></td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>3909.10</td>
128
- <td>- Nhựa ure; nhựa thioure:</td>
129
- <td></td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>3909.10.10</td>
133
- <td>-- Hợp chất dùng để đúc</td>
134
- <td>5</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>3909.10.90</td>
138
- <td>-- Loại khác</td>
139
- <td>3</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>3909.20</td>
143
- <td>- Nhựa melamin:</td>
144
- <td></td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>3909.20.10</td>
148
- <td>-- Hợp chất dùng để đúc</td>
149
- <td>5</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>3909.20.90</td>
153
- <td>-- Loại khác</td>
154
- <td>3</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td>3909.30</td>
158
- <td>- Nhựa amino khác:</td>
159
- <td></td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>3909.30.10</td>
163
- <td>-- Hợp chất dùng để đúc</td>
164
- <td>3</td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td></td>
168
- <td>-- Loại khác</td>
169
- <td></td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>3909.30.91</td>
173
- <td>--- Nhựa glyoxal monourein</td>
174
- <td>0</td>
175
- </tr>
176
- <tr>
177
- <td>3909.30.99</td>
178
- <td>--- Loại khác</td>
179
- <td>0</td>
180
- </tr>
181
- <tr>
182
- <td>3909.40</td>
183
- <td>- Nhựa phenolic:</td>
184
- <td></td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td>3909.40.10</td>
188
- <td>-- Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt</td>
189
- <td>3</td>
190
- </tr>
191
- <tr>
192
- <td>3909.40.90</td>
193
- <td>-- Loại khác</td>
194
- <td>3</td>
195
- </tr>
196
- <tr>
197
- <td>3909.50.00</td>
198
- <td>- Polyurethan</td>
199
- <td>3</td>
200
- </tr>
201
- <tr>
202
- <td></td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- </tr>
206
- <tr>
207
- <td><b>39.10</b></td>
208
- <td><b>Silicon dạng nguyên sinh.</b></td>
209
- <td></td>
210
- </tr>
211
- <tr>
212
- <td>3910.00.20</td>
213
- <td>- dạng phân tán hoặc dạng hoà tan</td>
214
- <td>0</td>
215
- </tr>
216
- <tr>
217
- <td>3910.00.90</td>
218
- <td>- Loại khác</td>
219
- <td>0</td>
220
- </tr>
221
- <tr>
222
- <td></td>
223
- <td></td>
224
- <td></td>
225
- </tr>
226
- <tr>
227
- <td><b>39.11</b></td>
228
- <td><b>Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu</b></td>
229
- <td></td>
230
- </tr>
231
- </tbody>
232
- </table>
233
- </div>
234
- <div data-bbox="870 960 911 976" data-label="Page-Footer">227</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02cd3cf4dcde4f138a625d7e8c0af078.html DELETED
@@ -1,179 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="100 53 881 937" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>8305.20.20</td>
13
- <td>-- Loại khác, bằng sắt hoặc thép</td>
14
- <td>25</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>8305.20.90</td>
18
- <td>-- Loại khác</td>
19
- <td>15</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>8305.90</td>
23
- <td>- Loại khác, kể cả phụ tùng:</td>
24
- <td></td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>8305.90.10</td>
28
- <td>-- Kẹp giấy</td>
29
- <td>25</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>8305.90.90</td>
33
- <td>-- Loại khác</td>
34
- <td>25</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>83.06</td>
43
- <td><b>Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản.</b></td>
44
- <td></td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>8306.10</td>
48
- <td>- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự:</td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>8306.10.10</td>
53
- <td>-- Dùng cho xe đạp chân</td>
54
- <td>25</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>8306.10.20</td>
58
- <td>-- Loại khác, bằng đồng</td>
59
- <td>25</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>8306.10.90</td>
63
- <td>-- Loại khác</td>
64
- <td>25</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td></td>
68
- <td>- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:</td>
69
- <td></td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>8306.21.00</td>
73
- <td>-- Được mạ bằng kim loại quý</td>
74
- <td>25</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>8306.29</td>
78
- <td>-- Loại khác:</td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>8306.29.10</td>
83
- <td>--- Bằng đồng hoặc chì</td>
84
- <td>25</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>8306.29.20</td>
88
- <td>--- Bằng niken</td>
89
- <td>25</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>8306.29.30</td>
93
- <td>--- Bằng nhôm</td>
94
- <td>25</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>8306.29.90</td>
98
- <td>--- Loại khác</td>
99
- <td>25</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>8306.30</td>
103
- <td>- Khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự; gương:</td>
104
- <td></td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>8306.30.10</td>
108
- <td>-- Bằng đồng</td>
109
- <td>25</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td></td>
113
- <td>-- Loại khác:</td>
114
- <td></td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>8306.30.91</td>
118
- <td>--- Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường</td>
119
- <td>25</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>8306.30.99</td>
123
- <td>--- Loại khác</td>
124
- <td>25</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>83.07</td>
133
- <td><b>Ống để uống bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện.</b></td>
134
- <td></td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>8307.10.00</td>
138
- <td>- Bằng sắt hoặc thép</td>
139
- <td>10</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>8307.90.00</td>
143
- <td>- Bằng kim loại cơ bản khác</td>
144
- <td>10</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>83.08</td>
153
- <td><b>Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giày dép, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đỉnh tán hình ống hoặc đỉnh tán có chân xoay, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản.</b></td>
154
- <td></td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td>8308.10.00</td>
158
- <td>- Khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây</td>
159
- <td>27</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>8308.20.00</td>
163
- <td>- Đỉnh tán hình ống hoặc đỉnh tán có chân xoay</td>
164
- <td>20</td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>8308.90</td>
168
- <td>- Loại khác, kể cả bộ phận:</td>
169
- <td></td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>8308.90.10</td>
173
- <td>-- Hạt trang trí của chuỗi hạt</td>
174
- <td>25</td>
175
- </tr>
176
- </tbody>
177
- </table>
178
- </div>
179
- <div data-bbox="842 958 884 975" data-label="Page-Footer">453</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02f0bb9faf6b45008fcac1fee0391c28.html DELETED
@@ -1,125 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="273 53 747 105" data-label="Section-Header">
2
- <p style="text-align: center;"><b>Chương 13</b><br/>
3
- <b>Nhựa cánh kiến đỏ; gồm, nhựa cây, các chất nhựa</b><br/>
4
- <b>và các chất chiết xuất từ thực vật khác</b></p>
5
- </div>
6
- <div data-bbox="171 123 260 141" data-label="Section-Header">
7
- <p><b>Chú giải.</b></p>
8
- </div>
9
- <div data-bbox="109 140 911 177" data-label="Text">
10
- <p>1. Nhóm 13.02 áp dụng cho các chất chiết xuất từ cây cam thảo và cây kim cúc, cây hublong (hoa bia), cây lô hội và cây thuốc phiện.</p>
11
- </div>
12
- <div data-bbox="171 176 446 194" data-label="Text">
13
- <p>Nhóm này không áp dụng cho:</p>
14
- </div>
15
- <div data-bbox="109 193 912 230" data-label="Text">
16
- <p>(a) Chất chiết xuất từ cây cam thảo có hàm lượng trên 10% tính theo trọng lượng là đường sucroza hoặc được đóng gói như kẹo (nhóm 17.04);</p>
17
- </div>
18
- <div data-bbox="171 229 537 247" data-label="Text">
19
- <p>(b) Chất chiết xuất từ malt (nhóm 19.01);</p>
20
- </div>
21
- <div data-bbox="171 247 753 265" data-label="Text">
22
- <p>(c) Chất chiết xuất từ cà phê, chè hay chè paragoay (nhóm 21.01);</p>
23
- </div>
24
- <div data-bbox="109 265 912 300" data-label="Text">
25
- <p>(d) Các chất nhựa hoặc chất chiết xuất từ thực vật để làm đồ uống có cồn (Chương 22);</p>
26
- </div>
27
- <div data-bbox="109 300 912 335" data-label="Text">
28
- <p>(e) Long não (Camphor), glycyrrhizin hay các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.14 hoặc 29.38;</p>
29
- </div>
30
- <div data-bbox="109 335 912 372" data-label="Text">
31
- <p>(f) Dịch chiết đậm đặc từ thân cây anh túc có chứa hàm lượng alkaloid từ 50% trở lên tính theo trọng lượng (nhóm 29.39);</p>
32
- </div>
33
- <div data-bbox="109 371 912 406" data-label="Text">
34
- <p>(g) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04 hoặc thuốc thử nhóm máu (nhóm 30.06);</p>
35
- </div>
36
- <div data-bbox="171 406 856 425" data-label="Text">
37
- <p>(h) Chất chiết xuất làm thuốc nhuận hoặc thuộc da (nhóm 32.01 hoặc 32.03);</p>
38
- </div>
39
- <div data-bbox="109 424 912 478" data-label="Text">
40
- <p>(i) Tinh dầu, thể rắn, nguyên chất, chất tựa nhựa, nhựa dầu, nước cất tinh dầu hoặc dung dịch nước của tinh dầu hoặc các chế phẩm dựa trên chất có mùi thơm sử dụng để sản xuất đồ uống (Chương 33); hoặc</p>
41
- </div>
42
- <div data-bbox="109 478 912 514" data-label="Text">
43
- <p>(k) Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa kết, nhựa cây cúc cao su, nhựa hông xiêm hoặc các loại nhựa tự nhiên tương tự (nhóm 40.01).</p>
44
- </div>
45
- <div data-bbox="106 528 895 931" data-label="Table">
46
- <table border="1">
47
- <thead>
48
- <tr>
49
- <th>Mã hàng</th>
50
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
51
- <th>Thuế suất (%)</th>
52
- </tr>
53
- </thead>
54
- <tbody>
55
- <tr>
56
- <td><b>13.01</b></td>
57
- <td><b>Nhựa cánh kiến đỏ; gồm, nhựa cây, nhựa gồm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).</b></td>
58
- <td></td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>1301.20.00</td>
62
- <td>- Gôm Á rập</td>
63
- <td>5</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>1301.90</td>
67
- <td>- Loại khác:</td>
68
- <td></td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>1301.90.10</td>
72
- <td>-- Gôm benjamin</td>
73
- <td>5</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>1301.90.20</td>
77
- <td>-- Gôm damar</td>
78
- <td>5</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>1301.90.30</td>
82
- <td>-- Nhựa cây gai dầu</td>
83
- <td>5</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>1301.90.40</td>
87
- <td>-- Nhựa cánh kiến đỏ</td>
88
- <td>5</td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>1301.90.90</td>
92
- <td>-- Loại khác</td>
93
- <td>5</td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td><b>13.02</b></td>
97
- <td><b>Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.</b></td>
98
- <td></td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td></td>
102
- <td>- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:</td>
103
- <td></td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>1302.11</td>
107
- <td>-- Thuốc phiện:</td>
108
- <td></td>
109
- </tr>
110
- <tr>
111
- <td>1302.11.10</td>
112
- <td>--- Bột thuốc phiện (Pulvis opii)</td>
113
- <td>5</td>
114
- </tr>
115
- <tr>
116
- <td>1302.11.90</td>
117
- <td>--- Loại khác</td>
118
- <td>5</td>
119
- </tr>
120
- </tbody>
121
- </table>
122
- </div>
123
- <div data-bbox="882 960 911 976" data-label="Page-Footer">
124
- <p>93</p>
125
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0343a97f299f403eb54498777682cb76.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="234 75 397 94" data-label="Section-Header"><p>a) Các bộ, ngành:</p></div><div data-bbox="189 98 892 159" data-label="Text"><p>- Rà soát văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm, kịp thời sửa đổi, bổ sung các quy định hiện hành, đáp ứng yêu cầu quản lý, bảo đảm an toàn thực phẩm.</p></div><div data-bbox="189 164 893 297" data-label="Text"><p>- Bộ trưởng các Bộ: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, đặc biệt là thanh tra, kiểm tra đột xuất về an toàn thực phẩm đối với ngành hàng được phân công, quản lý chặt chẽ các vật tư liên quan đến an toàn thực phẩm, giải quyết kịp thời các sự cố mất an toàn thực phẩm; xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị xử lý nghiêm những tập thể, cá nhân vi phạm và các cơ quan, công chức thiếu trách nhiệm, buông lỏng quản lý an toàn thực phẩm.</p></div><div data-bbox="189 302 894 380" data-label="Text"><p>- Bộ Công an chỉ đạo các lực lượng nghiệp vụ, công an các địa phương nắm chắc tình hình các tuyến, địa bàn trọng điểm về vi phạm an toàn thực phẩm, điều tra, xử lý hình sự các vi phạm nghiêm trọng trong lĩnh vực an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="189 386 895 534" data-label="Text"><p>- Trước ngày 20 tháng 5 năm 2016, Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ phương án kinh phí cho công tác quản lý an toàn thực phẩm theo hướng cho phép các địa phương sử dụng toàn bộ số tiền phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm và xét thấy thực sự cấp bách mới bổ sung kinh phí từ ngân sách nhà nước đáp ứng yêu cầu công tác này, đặc biệt là kinh phí cho công tác kiểm tra, kiểm nghiệm, trang thiết bị kỹ thuật, xử lý tiêu hủy thực phẩm không an toàn; tổ chức, cá nhân vi phạm phải trả chi phí xử lý tiêu hủy thực phẩm không an toàn.</p></div><div data-bbox="189 540 895 616" data-label="Text"><p>Trước mắt, ứng trước 90% dự toán chi ngân sách trung ương năm 2016 đã bố trí cho dự án an toàn thực phẩm thuộc Chương trình mục tiêu y tế - dân số để các bộ, ngành, địa phương thực hiện các nhiệm vụ bảo đảm an toàn thực phẩm năm 2016.</p></div><div data-bbox="236 625 414 645" data-label="Section-Header"><p>b) Các địa phương:</p></div><div data-bbox="189 650 896 800" data-label="Text"><p>- Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm về bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm trên địa bàn; xác định việc bảo đảm vệ sinh, an toàn thực phẩm là nhiệm vụ cấp thiết cần tập trung chỉ đạo, điều hành; ưu tiên bố trí đủ kinh phí, nguồn lực cho công tác quản lý, bảo đảm an toàn thực phẩm, trước mắt chủ động bố trí kinh phí tương ứng với số thu tiền xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm thuộc ngân sách địa phương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước để đầu tư trang thiết bị kỹ thuật và công tác kiểm tra, kiểm nghiệm, xử lý tiêu hủy thực phẩm không an toàn.</p></div><div data-bbox="189 805 895 846" data-label="Text"><p>- Chủ tịch Ủy ban nhân dân trực tiếp làm nhiệm vụ Trưởng ban chỉ đạo liên ngành an toàn thực phẩm của địa phương; chủ động tổ chức lực lượng,</p></div><div data-bbox="877 871 897 888" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/035abadc248740d7ad6e3483e52b52e6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="214 120 853 181" data-label="Text"><p>đạo tổ chức triển khai toàn diện, đồng bộ, thống nhất các nhiệm vụ về đầy mạnh phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo quốc phòng - an ninh theo Kết luận số 27-KL/TW của Bộ Chính trị, tập trung vào một số nội dung sau:</p></div><div data-bbox="214 183 853 292" data-label="Text"><p>1. Hoàn thiện cơ chế, chính sách, thể chế về quản lý và điều hành, trong đó tập trung vào các chính sách về đất đai, tài chính, thị trường, đào tạo nguồn nhân lực, xử lý chất thải, khai thác và sử dụng tài nguyên nước... , nghiên cứu ban hành chính sách thu hút đầu tư vào ngành công nghiệp có hàm lượng công nghệ cao, tạo giá trị gia tăng lớn, công nghiệp hỗ trợ, công nghiệp sạch, các ngành dịch vụ có chất lượng cao.</p></div><div data-bbox="214 293 853 436" data-label="Text"><p>2. Triển khai thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng Đông Nam Bộ đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội các địa phương; quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm phù hợp với định hướng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và cả nước. Hoàn thiện quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm phía Nam đến năm 2020 trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện.</p></div><div data-bbox="212 439 853 634" data-label="Text"><p>3. Chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hiệu quả để vùng Đông Nam Bộ và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam trở thành đầu tàu cả nước trong sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa. Phát triển các ngành công nghiệp có giá trị gia tăng, hàm lượng công nghệ cao, nâng cao năng lực cạnh tranh những ngành công nghiệp chủ lực, có thể mạnh, phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn trong các lĩnh vực cơ khí, điện tử, hóa chất, dược phẩm, công nghiệp phân mềm, công nghệ vật liệu mới, công nghệ sinh học... Phát triển dịch vụ cao cấp, chất lượng cao như tài chính, ngân hàng, thương mại, viễn thông, vận tải, khoa học công nghệ, đào tạo, y tế, du lịch... Phát triển nông nghiệp toàn diện, bền vững với hình thức tổ chức và kỹ thuật hiện đại, chất lượng cao phục vụ các đô thị, công nghiệp chế biến và xuất khẩu.</p></div><div data-bbox="212 639 851 780" data-label="Text"><p>4. Hoàn thiện hệ thống kết cấu hạ tầng kết nối giữa các địa phương trong vùng, giữa vùng với các địa phương khác; ưu tiên đầu tư phát triển đô thị theo hướng đô thị xanh, đô thị sinh thái; xây dựng, nâng cấp một số tuyến quốc lộ có nhu cầu vận tải lớn, các trục cao tốc theo quy hoạch được duyệt; hoàn thành đi đôi cảng trong khu vực thành phố Hồ Chí Minh và đầu tư hoàn chỉnh cảng cửa ngõ quốc tế Cái Mép - Thị Vài; phát triển giao thông vận tải hành chính tại các đô thị; phân đầu đầu tư xây dựng cảng trung chuyển hàng không quốc tế Long Thành vào năm 2020.</p></div><div data-bbox="210 785 851 892" data-label="Text"><p>5. Kiện toàn, nâng cao năng lực tổ chức bộ máy chỉ đạo, điều phối phát triển vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam. Đẩy mạnh sự phối hợp, gắn kết giữa các địa phương thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam trong việc xây dựng các chính sách phát triển, huy động và phân bổ nguồn lực cho đầu tư phát triển, xây dựng kết cấu hạ tầng; đào tạo, thu hút lao động và tạo việc làm, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, đảm bảo giữ gìn an ninh, quốc phòng,</p></div><div data-bbox="832 906 850 921" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/036944ef4fe34b11ac989f61a7f6d0bd.html DELETED
@@ -1,149 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="81 49 874 941" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>7411.22.00</td>
13
- <td>- - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)</td>
14
- <td>5</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>7411.29.00</td>
18
- <td>- - Loại khác</td>
19
- <td>3</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td><b>74.12</b></td>
23
- <td><b>Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, máng sông).</b></td>
24
- <td></td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>7412.10.00</td>
28
- <td>- Bảng đồng tinh luyện</td>
29
- <td>0</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>7412.20</td>
33
- <td>- Bảng hợp kim đồng:</td>
34
- <td></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>7412.20.10</td>
38
- <td>- - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)</td>
39
- <td>0</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>7412.20.90</td>
43
- <td>- - Loại khác</td>
44
- <td>0</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td><b>74.13</b></td>
48
- <td><b>Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.</b></td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>7413.00.10</td>
53
- <td>- Có đường kính không quá 28,28mm</td>
54
- <td>15</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>7413.00.90</td>
58
- <td>- Loại khác</td>
59
- <td>0</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td><b>74.15</b></td>
63
- <td><b>Đinh, đinh bâm, đinh ấn, ghim đập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh mộc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng.</b></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>7415.10</td>
68
- <td>- Đinh và đinh bâm, đinh ấn, ghim đập và các sản phẩm tương tự:</td>
69
- <td></td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>7415.10.10</td>
73
- <td>- - Đinh</td>
74
- <td>20</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>7415.10.20</td>
78
- <td>- - Ghim đập</td>
79
- <td>20</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>7415.10.90</td>
83
- <td>- - Loại khác</td>
84
- <td>20</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td></td>
88
- <td>- Các loại khác, chưa được ren:</td>
89
- <td></td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>7415.21.00</td>
93
- <td>- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)</td>
94
- <td>10</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>7415.29.00</td>
98
- <td>- - Loại khác</td>
99
- <td>10</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td></td>
103
- <td>- Loại khác đã được ren:</td>
104
- <td></td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>7415.33</td>
108
- <td>- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:</td>
109
- <td></td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>7415.33.10</td>
113
- <td>- - - Đinh vít</td>
114
- <td>10</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>7415.33.20</td>
118
- <td>- - - Bu lông và đai ốc</td>
119
- <td>10</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>7415.39.00</td>
123
- <td>- - Loại khác</td>
124
- <td>10</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td><b>74.18</b></td>
128
- <td><b>Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng.</b></td>
129
- <td></td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>7418.10</td>
133
- <td>- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:</td>
134
- <td></td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>7418.10.10</td>
138
- <td>- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự</td>
139
- <td>25</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>7418.10.30</td>
143
- <td>- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không</td>
144
- <td>25</td>
145
- </tr>
146
- </tbody>
147
- </table>
148
- </div>
149
- <div data-bbox="849 961 887 976" data-label="Page-Footer">420</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0369f598904446b696f5bed45e2c7ba9.html DELETED
@@ -1,162 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="82 49 874 343" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>2934.91.00</td>
13
- <td>- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng</td>
14
- <td>0</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>2934.99</td>
18
- <td>- - Loại khác:</td>
19
- <td></td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>2934.99.10</td>
23
- <td>- - - Axit nucleic và muối của nó</td>
24
- <td>10</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>2934.99.20</td>
28
- <td>- - - Sultones; sultams; diltiazem</td>
29
- <td>5</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>2934.99.30</td>
33
- <td>- - - Axit 6-Aminopenicillanic</td>
34
- <td>0</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>2934.99.40</td>
38
- <td>- - - 3-Azido-3-deoxythymidine</td>
39
- <td>5</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>2934.99.50</td>
43
- <td>- - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%</td>
44
- <td>0</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>2934.99.90</td>
48
- <td>- - - Loại khác</td>
49
- <td>5</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td><b>2935.00.00</b></td>
58
- <td><b>Sulphonamit.</b></td>
59
- <td><b>0</b></td>
60
- </tr>
61
- </tbody>
62
- </table>
63
- </div>
64
- <div data-bbox="278 358 699 396" data-label="Section-Header">
65
- <h2 style="text-align: center;">PHÂN CHƯƠNG XI<br/>TIỀN VITAMIN, VITAMIN VÀ HORMON</h2>
66
- </div>
67
- <div data-bbox="82 410 874 938" data-label="Table">
68
- <table border="1">
69
- <thead>
70
- <tr>
71
- <th>Mã hàng</th>
72
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
73
- <th>Thuế suất (%)</th>
74
- </tr>
75
- </thead>
76
- <tbody>
77
- <tr>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td><b>29.36</b></td>
84
- <td><b>Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.</b></td>
85
- <td></td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td></td>
89
- <td>- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn:</td>
90
- <td></td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>2936.21.00</td>
94
- <td>- - Vitamin A và các dẫn xuất của nó</td>
95
- <td>0</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>2936.22.00</td>
99
- <td>- - Vitamin B<sub>1</sub> và các dẫn xuất của nó</td>
100
- <td>0</td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>2936.23.00</td>
104
- <td>- - Vitamin B<sub>2</sub> và các dẫn xuất của nó</td>
105
- <td>0</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>2936.24.00</td>
109
- <td>- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B<sub>5</sub> hoặc vitamin B<sub>5</sub>) và các dẫn xuất của nó</td>
110
- <td>0</td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td>2936.25.00</td>
114
- <td>- - Vitamin B<sub>6</sub> và các dẫn xuất của nó</td>
115
- <td>0</td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td>2936.26.00</td>
119
- <td>- - Vitamin B<sub>12</sub> và các dẫn xuất của nó</td>
120
- <td>0</td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td>2936.27.00</td>
124
- <td>- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó</td>
125
- <td>0</td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td>2936.28.00</td>
129
- <td>- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó</td>
130
- <td>0</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>2936.29.00</td>
134
- <td>- - Vitamin khác và các dẫn xuất của nó</td>
135
- <td>0</td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>2936.90.00</td>
139
- <td>- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên</td>
140
- <td>0</td>
141
- </tr>
142
- <tr>
143
- <td></td>
144
- <td></td>
145
- <td></td>
146
- </tr>
147
- <tr>
148
- <td><b>29.37</b></td>
149
- <td><b>Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.</b></td>
150
- <td></td>
151
- </tr>
152
- <tr>
153
- <td></td>
154
- <td>- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:</td>
155
- <td></td>
156
- </tr>
157
- </tbody>
158
- </table>
159
- </div>
160
- <div data-bbox="850 960 888 976" data-label="Page-Footer">
161
- <p>176</p>
162
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03db49e6c9b14d269e0d5fbed93635db.html DELETED
@@ -1,159 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="81 49 874 940" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td><b>84.64</b></td>
13
- <td><b>Máy công cụ để gia công đá, gỗ, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công người thủy tinh.</b></td>
14
- <td></td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>8464.10</td>
18
- <td>- Máy cưa:</td>
19
- <td></td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>8464.10.10</td>
23
- <td>- - Hoạt động bằng điện</td>
24
- <td>0</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>8464.10.20</td>
28
- <td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
29
- <td>0</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>8464.20</td>
33
- <td>- Máy mài nhẵn hay mài bóng:</td>
34
- <td></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>8464.20.10</td>
38
- <td>- - Hoạt động bằng điện</td>
39
- <td>0</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>8464.20.20</td>
43
- <td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
44
- <td>0</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>8464.90</td>
48
- <td>- Loại khác:</td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>8464.90.10</td>
53
- <td>- - Hoạt động bằng điện</td>
54
- <td>0</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>8464.90.20</td>
58
- <td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
59
- <td>0</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td><b>84.65</b></td>
63
- <td><b>Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tương tự.</b></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>8465.10.00</td>
68
- <td>- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công</td>
69
- <td>0</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td></td>
73
- <td>- Loại khác:</td>
74
- <td></td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>8465.91</td>
78
- <td>- - Máy cưa:</td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>8465.91.10</td>
83
- <td>- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện</td>
84
- <td>3</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>8465.91.20</td>
88
- <td>- - - Loại khác, hoạt động bằng điện</td>
89
- <td>3</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>8465.91.90</td>
93
- <td>- - - Loại khác</td>
94
- <td>3</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>8465.92</td>
98
- <td>- - Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):</td>
99
- <td></td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>8465.92.10</td>
103
- <td>- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in</td>
104
- <td>3</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>8465.92.20</td>
108
- <td>- - - Loại khác, hoạt động bằng điện</td>
109
- <td>3</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>8465.92.90</td>
113
- <td>- - - Loại khác</td>
114
- <td>3</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>8465.93</td>
118
- <td>- - Máy mài nhẵn, máy mài dùng cát hoặc máy mài bóng:</td>
119
- <td></td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>8465.93.10</td>
123
- <td>- - - Hoạt động bằng điện</td>
124
- <td>3</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>8465.93.20</td>
128
- <td>- - - Không hoạt động bằng điện</td>
129
- <td>3</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>8465.94</td>
133
- <td>- - Máy uốn hoặc máy lắp ráp:</td>
134
- <td></td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>8465.94.10</td>
138
- <td>- - - Hoạt động bằng điện</td>
139
- <td>3</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>8465.94.20</td>
143
- <td>- - - Không hoạt động bằng điện</td>
144
- <td>3</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>8465.95</td>
148
- <td>- - Máy khoan hoặc đục mộng:</td>
149
- <td></td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>8465.95.10</td>
153
- <td>- - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm</td>
154
- <td>3</td>
155
- </tr>
156
- </tbody>
157
- </table>
158
- </div>
159
- <div data-bbox="849 961 888 976" data-label="Page-Footer">492</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03df090e333e46b092484a666e6167ce.html DELETED
@@ -1,189 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="105 49 895 925" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td><b>04.04</b></td>
13
- <td><b>Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.</b></td>
14
- <td></td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>0404.10.00</td>
18
- <td>- Whey và Whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác</td>
19
- <td>0</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>0404.90.00</td>
23
- <td>- Loại khác</td>
24
- <td>0</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td></td>
28
- <td></td>
29
- <td></td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td><b>04.05</b></td>
33
- <td><b>Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).</b></td>
34
- <td></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>0405.10.00</td>
38
- <td>- Bơ</td>
39
- <td>13</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>0405.20.00</td>
43
- <td>- Chất phết từ bơ sữa</td>
44
- <td>15</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>0405.90</td>
48
- <td>- Loại khác:</td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>0405.90.10</td>
53
- <td>- - Chất béo khan của bơ</td>
54
- <td>5</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>0405.90.20</td>
58
- <td>- - Dầu bơ (butter oil)</td>
59
- <td>5</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>0405.90.30</td>
63
- <td>- - Ghee</td>
64
- <td>15</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>0405.90.90</td>
68
- <td>- - Loại khác</td>
69
- <td>5</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td><b>04.06</b></td>
78
- <td><b>Pho mát và curd.</b></td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>0406.10</td>
83
- <td>- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:</td>
84
- <td></td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>0406.10.10</td>
88
- <td>- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey</td>
89
- <td>10</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>0406.10.20</td>
93
- <td>- - Curd</td>
94
- <td>10</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>0406.20</td>
98
- <td>- Pho mát đã xắt nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:</td>
99
- <td></td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>0406.20.10</td>
103
- <td>- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg</td>
104
- <td>10</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>0406.20.90</td>
108
- <td>- - Loại khác</td>
109
- <td>10</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>0406.30.00</td>
113
- <td>- Pho mát đã chế biến, chưa xắt nhỏ hoặc chưa làm thành bột</td>
114
- <td>10</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>0406.40.00</td>
118
- <td>- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men <i>Penicillium roqueforti</i></td>
119
- <td>10</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>0406.90.00</td>
123
- <td>- Pho mát loại khác</td>
124
- <td>10</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td><b>04.07</b></td>
133
- <td><b>Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.</b></td>
134
- <td></td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td></td>
138
- <td>- Trứng đã thụ tinh để ấp:</td>
139
- <td></td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>0407.11.00</td>
143
- <td>- - Gà thuộc loài <i>Gallus domesticus</i></td>
144
- <td>0</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>0407.19</td>
148
- <td>- - Loại khác:</td>
149
- <td></td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>0407.19.10</td>
153
- <td>- - - Gà vịt, ngan</td>
154
- <td>0</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td>0407.19.90</td>
158
- <td>- - - Loại khác</td>
159
- <td>0</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td></td>
163
- <td>- Trứng sống khác:</td>
164
- <td></td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>0407.21.00</td>
168
- <td>- - Gà thuộc loài <i>Gallus domesticus</i></td>
169
- <td>40</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>0407.29</td>
173
- <td>- - Loại khác:</td>
174
- <td></td>
175
- </tr>
176
- <tr>
177
- <td>0407.29.10</td>
178
- <td>- - - Gà vịt, ngan</td>
179
- <td>40</td>
180
- </tr>
181
- <tr>
182
- <td>0407.29.90</td>
183
- <td>- - - Loại khác</td>
184
- <td>40</td>
185
- </tr>
186
- </tbody>
187
- </table>
188
- </div>
189
- <div data-bbox="881 960 911 976" data-label="Page-Footer">65</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03e82ba03dd84ddd842fbbfc94b60b9a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="90 0 229 46" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="228 0 453 42" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 31.03.2014 11:26:27 +07:00</p></div><div data-bbox="910 18 967 36" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="135 77 403 96" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="470 78 937 100" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="562 99 837 117" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="165 131 371 150" data-label="Text"><p>Số: <b>2060/VPCP-KTN</b></p></div><div data-bbox="538 134 860 152" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="104 167 428 200" data-label="Text"><p>V/v dự án đường cao tốc Dầu Giây –<br/>Phan Thiết thí điểm theo hình thức PPP</p></div><div data-bbox="200 238 297 257" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="320 259 564 333" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Giao thông vận tải;</li><li>- Bộ Tư pháp;</li><li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư.</li></ul></div><div data-bbox="75 281 269 342" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 31/3.....</td></tr></table></div><div data-bbox="137 358 908 492" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 217/BGTVT-ĐTCT ngày 07 tháng 01 năm 2014), ý kiến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 520/BKHĐT-QLĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014), Tư pháp (công văn số 450/BTP-PLQT ngày 19 tháng 02 năm 2014), Tài chính (công văn số 3185/BTC-ĐT ngày 12 tháng 3 năm 2014) về một số vấn đề vướng mắc Dự án đường cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết thí điểm theo hình thức PPP, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="137 500 907 575" data-label="Text"><p>Trên cơ sở kết quả nghiên cứu, đánh giá Dự án của WB, Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2010 về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="137 583 907 621" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="135 658 228 674" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="135 675 480 767" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;</li><li>- Ngân hàng Nhà nước VN;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>- TGB Công TTĐT, các Vụ: KTTH, QHQT, TH;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3). Ha <b>26</b></li></ul></div><div data-bbox="537 658 889 696" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="515 692 863 826" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it."/></div><div data-bbox="623 830 798 851" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Hữu Vũ</b></p></div>
 
 
chandra_raw/03f815e4c0e941118a6957f4221ad457.html DELETED
@@ -1,184 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="105 49 895 942" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>2915.39.10</td>
13
- <td>- - - Isobutyl acetat</td>
14
- <td>0</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>2915.39.20</td>
18
- <td>- - - 2 - Ethoxyethyl acetat</td>
19
- <td>0</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>2915.39.90</td>
23
- <td>- - - Loại khác</td>
24
- <td>0</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>2915.40.00</td>
28
- <td>- Axit mono-, di- hoặc tricloxoaxetic, muối và este của chúng</td>
29
- <td>0</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>2915.50.00</td>
33
- <td>- Axit propionic, muối và este của chúng</td>
34
- <td>0</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>2915.60.00</td>
38
- <td>- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng</td>
39
- <td>0</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>2915.70</td>
43
- <td>- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:</td>
44
- <td></td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>2915.70.10</td>
48
- <td>- - Axit palmitic, muối và este của nó</td>
49
- <td>0</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>2915.70.20</td>
53
- <td>- - Axit stearic</td>
54
- <td>0</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>2915.70.30</td>
58
- <td>- - Muối và este của axit stearic</td>
59
- <td>0</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>2915.90</td>
63
- <td>- Loại khác:</td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>2915.90.10</td>
68
- <td>- - Clorua axetyl</td>
69
- <td>0</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>2915.90.20</td>
73
- <td>- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng</td>
74
- <td>0</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>2915.90.90</td>
78
- <td>- - Loại khác</td>
79
- <td>0</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td><b>29.16</b></td>
88
- <td><b>Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.</b></td>
89
- <td></td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td></td>
93
- <td>- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:</td>
94
- <td></td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>2916.11.00</td>
98
- <td>- - Axit acrylic và muối của nó</td>
99
- <td>0</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>2916.12.00</td>
103
- <td>- - Este của axit acrylic</td>
104
- <td>0</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>2916.13.00</td>
108
- <td>- - Axit metacrylic và muối của nó</td>
109
- <td>0</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>2916.14</td>
113
- <td>- - Este của axit metacrylic:</td>
114
- <td></td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>2916.14.10</td>
118
- <td>- - - Metyl metacrylat</td>
119
- <td>0</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>2916.14.90</td>
123
- <td>- - - Loại khác</td>
124
- <td>0</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>2916.15.00</td>
128
- <td>- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó</td>
129
- <td>0</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>2916.16.00</td>
133
- <td>- - Binapacryl (ISO)</td>
134
- <td>0</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>2916.19.00</td>
138
- <td>- - Loại khác</td>
139
- <td>0</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>2916.20.00</td>
143
- <td>- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên</td>
144
- <td>0</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td></td>
148
- <td>- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:</td>
149
- <td></td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>2916.31.00</td>
153
- <td>- - Axit benzoic, muối và este của nó</td>
154
- <td>5</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td>2916.32.00</td>
158
- <td>- - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl</td>
159
- <td>0</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>2916.34.00</td>
163
- <td>- - Axit phenylaxetic và muối của nó</td>
164
- <td>0</td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>2916.39</td>
168
- <td>- - Loại khác:</td>
169
- <td></td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>2916.39.10</td>
173
- <td>- - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của chúng</td>
174
- <td>0</td>
175
- </tr>
176
- <tr>
177
- <td>2916.39.20</td>
178
- <td>- - - Este của axit phenylaxetic</td>
179
- <td>0</td>
180
- </tr>
181
- </tbody>
182
- </table>
183
- </div>
184
- <div data-bbox="871 959 912 976" data-label="Page-Footer">167</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0436cf897633474585ae7463c2ca64a1.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="182 97 851 137" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="439 152 605 171" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>CHƯƠNG TRÌNH</b></p></div><div data-bbox="234 183 809 206" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung cấp chuyên nghiệp</b></p></div><div data-bbox="238 213 803 254" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-BGDĐT<br/>ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)</i></p></div><div data-bbox="194 279 318 300" data-label="Section-Header"><p><b>I. MỤC TIÊU</b></p></div><div data-bbox="195 305 353 324" data-label="Section-Header"><p><b>1. Mục tiêu chung</b></p></div><div data-bbox="194 324 851 420" data-label="Text"><p>Sau khi hoàn thành khóa bồi dưỡng theo chương trình này, người học có năng lực nghiệp vụ sư phạm đáp ứng yêu cầu chuẩn nghiệp vụ sư phạm của người giáo viên trung cấp chuyên nghiệp (sau đây viết tắt là TCCN) để thực hiện hoạt động dạy học và giáo dục theo chương trình đào tạo trung cấp chuyên nghiệp trong thời kì công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế.</p></div><div data-bbox="195 423 353 444" data-label="Section-Header"><p><b>2. Mục tiêu cụ thể</b></p></div><div data-bbox="237 447 380 467" data-label="Section-Header"><p>a) Về kiến thức:</p></div><div data-bbox="194 467 851 652" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Trình bày được các kiến thức cơ bản về khoa học giáo dục TCCN, vai trò, sứ mệnh và xu thế phát triển của giáo dục TCCN.</li><li>- Trình bày được các kiến thức cơ bản về tâm lí học, giáo dục học sư phạm nghề nghiệp, tổ chức và quản lí quá trình dạy học, lí luận và phương pháp dạy học TCCN.</li><li>- Phân tích được đặc điểm, bản chất hoạt động giảng dạy và học tập trong giáo dục nghề nghiệp và TCCN.</li><li>- Trình bày được các phương pháp kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh TCCN.</li></ul></div><div data-bbox="245 656 366 676" data-label="Section-Header"><p>b) Về kĩ năng:</p></div><div data-bbox="194 676 851 895" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Lập được kế hoạch giảng dạy (lí thuyết, thực hành, thực tập); xây dựng đề cương chi tiết môn học, lập được kế hoạch dạy học môn học, học phần, môđun trong chương trình đào tạo TCCN.</li><li>- Vận dụng, kết hợp được các phương pháp, hình thức tổ chức dạy học lí thuyết, thực hành, dạy tích hợp lí thuyết và thực hành, thực tập theo hướng phát huy tính tích cực, chủ động và sáng tạo, phát triển năng lực tự học và tự rèn luyện năng lực nghề nghiệp của học sinh TCCN.</li><li>- Thực hiện tốt việc tổ chức và quản lí quá trình dạy học, kiểm tra đánh giá, quản lí học sinh TCCN theo quy định, nhiệm vụ và chức trách của giáo viên.</li><li>- Tổ chức được các hoạt động giáo dục qua dạy học lí thuyết, thực hành,</li></ul></div><div data-bbox="833 905 846 918" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/045810d737e545cea09c3396bb98dea8.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="125 69 936 151" data-label="Text"><p>4. Chi thực hiện các dự án từ nguồn tài trợ của nước ngoài cần cử vào văn bản hợp tác quốc tế do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; trong trường hợp các bên không có thỏa thuận cụ thể về nội dung chi và mức chi thì có thể vận dụng theo Quy định này.</p></div><div data-bbox="186 156 352 175" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Mức chi</b></h4></div><div data-bbox="127 179 939 298" data-label="Text"><p>1. Chi công tác phí cho những người đi công tác; Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị chuyên đề, hội nghị tổng kết, sơ kết, triển khai công tác hòa giải ở cơ sở, các Chương trình, Đề án, Kế hoạch thực hiện theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 15/02/2011 của Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;</p></div><div data-bbox="188 300 611 322" data-label="Text"><p>2. Chi tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng:</p></div><div data-bbox="130 323 942 463" data-label="Text"><p>a) Chi tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ quản lý công tác hòa giải ở cơ sở thực hiện theo quy định tại Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức và Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 18/12/2012 của UBND Tỉnh ban hành quy định về chính sách, chế độ đào tạo, bồi dưỡng ở trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;</p></div><div data-bbox="192 462 925 487" data-label="Text"><p>b) Đối với đào tạo thuộc các Chương trình, Đề án, Kế hoạch về hòa giải cơ sở:</p></div><div data-bbox="135 487 946 663" data-label="Text"><p>Việc hỗ trợ tiền ăn, thuê phòng nghỉ, đi lại cho học viên bao gồm: cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn; những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã khi tham dự các khóa đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ (theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã), hòa giải viên và các đối tượng khác là những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố, cá nhân có uy tín trong cộng đồng dân cư tham gia hòa giải ở cơ sở thực hiện theo mức chi hỗ trợ cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="139 664 954 783" data-label="Text"><p>- Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ: Thực hiện thanh toán theo thực tế nhưng không được vượt quá mức khoản chi thuê phòng nghỉ quy định tại Khoản 1 Điều 6 Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.</p></div><div data-bbox="141 781 951 864" data-label="Text"><p>- Hỗ trợ tiền ăn cho học viên: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 18/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về chính sách, chế độ đào tạo, bồi dưỡng ở trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.</p></div><div data-bbox="201 863 956 890" data-label="Text"><p>- Hỗ trợ phương tiện đi lại và phụ cấp lưu trú: Thực hiện theo quy định tại</p></div><div data-bbox="934 895 950 909" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/0461477c99414be39c518fb1e90dc479.html ADDED
@@ -0,0 +1,239 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="165 0 900 875" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>STT</th>
6
+ <th></th>
7
+ <th>(2015 - 2019)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td></td>
13
+ <td>. Đoạn từ đường Hùng Vương đến công nhà ông Chuông đổi thành Đoạn từ đường Hùng Vương đến công nhà bà Thiệu đến nhà ông Thiệu</td>
14
+ <td>1.600.000</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td></td>
18
+ <td>. Đoạn từ nhà bà Thiệu đến nhà ông Thiệu</td>
19
+ <td>1.600.000</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td></td>
23
+ <td>. Đất các ngõ hẻm còn lại</td>
24
+ <td>1.000.000</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td><b>4.1</b></td>
28
+ <td><b>Khu 4B</b></td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td></td>
33
+ <td>. Đoạn từ đường Hùng Vương đến công nhà ông Chuông đổi thành Đoạn từ đường Hùng Vương đến công nhà ông Yên Hồng</td>
34
+ <td>1.600.000</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>. Đoạn từ đường Hùng Vương đến công chính nghĩa trang</td>
39
+ <td>1.900.000</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td></td>
43
+ <td>. Đoạn từ đường Hùng Vương đến công nhà ông Thanh đổi thành Đoạn từ đường Hùng Vương đến công nhà bà Kim Hải</td>
44
+ <td>1.600.000</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td></td>
48
+ <td>. Đoạn từ đường Hùng Vương đến công nhà bà Cúc Khoái</td>
49
+ <td>1.600.000</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td></td>
53
+ <td>. Đoạn từ đường Hùng Vương đến công nhà ông Tùng đổi thành Đoạn từ đường Hùng Vương đến công nhà ông Khê</td>
54
+ <td>1.600.000</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td></td>
58
+ <td>. Băng 2 đường Hùng Vương</td>
59
+ <td>1.900.000</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td></td>
63
+ <td>. Đoạn từ đường Hùng Vương đến công nhà ông Lê Hùng</td>
64
+ <td>1.900.000</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>. Đất các ngõ hẻm còn lại</td>
69
+ <td>1.000.000</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td><b>5</b></td>
73
+ <td><b>Khu 5</b></td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td></td>
78
+ <td>. Đất hai bên đường đoạn từ Trại giam đến giáp phường Dầu Lầu, Phường Lầu</td>
79
+ <td>1.300.000</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td></td>
83
+ <td>. Đoạn từ bờ ao đến khu tái định cư Gò Na đổi thành Đoạn từ bờ ao đến nhà ông Tuấn</td>
84
+ <td>1.300.000</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td></td>
88
+ <td>. Đoạn từ Gò Đá đi phường Nông Trang và Dầu Lầu đổi thành Đoạn từ Gò Đá đi đến hết hà bà Mũi</td>
89
+ <td>1.300.000</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td></td>
93
+ <td>. Đoạn từ Cối Nụ đi phường Nông Trang</td>
94
+ <td>1.300.000</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>. Đoạn từ nhà Hoa Liên đi cầu Nhồi</td>
99
+ <td>1.100.000</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td>. Khu tái định cư Gò Na</td>
104
+ <td>800.000</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td></td>
108
+ <td>. Đất còn lại</td>
109
+ <td>800.000</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td><b>6</b></td>
113
+ <td><b>Khu 6</b></td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td>
118
+ <td>. Đường Từ Diên: từ đường Hùng Vương qua UBND phường đến ngã tư đường Nguyễn Tất Thành</td>
119
+ <td>2.000.000</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td></td>
123
+ <td>. Đoạn giáp từ đường Nguyễn Tất Thành qua DNTN Linh Anh đến gặp đường liên thôn</td>
124
+ <td>1.900.000</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td>. Đoạn từ ngã tư công nhà ông Nguyễn đi bờ Lối đổi thành từ ngã tư đường Nguyễn Tất Thành đi Bờ Lối</td>
129
+ <td>1.600.000</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td></td>
133
+ <td>. Đoạn đường từ cây đa đến bờ Luông và đoạn đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến công đình Luông</td>
134
+ <td>1.600.000</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td></td>
138
+ <td>. Đoạn từ nhà ông Giàng đến Bờ Mí</td>
139
+ <td>1.300.000</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td></td>
143
+ <td>. Các ngõ hẻm còn lại</td>
144
+ <td>900.000</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td><b>7</b></td>
148
+ <td><b>Khu 7</b></td>
149
+ <td></td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td></td>
153
+ <td>. Đoạn từ Bờ Mí đi Văn Cơ Đổi thành Đoạn từ nhà ông Kỳ đi đến giáp phường Văn Cơ.</td>
154
+ <td>1.400.000</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td>. Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến công nhà bà Kỳ Chút đổi thành Đoạn từ nhà bà Tô Toàn đến hết nhà ông Tuấn (Kênh)</td>
159
+ <td>1.400.000</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td></td>
163
+ <td>. Đường bê tông xi măng trong xóm ( Từ nhà Tâm Hoàn đến công nhà ông Chuyển; Từ nhà ông Hiến Dự đến chùa Văn Long; Từ nhà Tịnh Oanh đến công nhà ông Tứ; Từ nhà bà Nang đến công nhà ông Biện; Từ nhà Nga Trọng đến công nhà ông Túc đổi thành Đường bê tông xi măng trong xóm ( Từ nhà Tâm Hoàn đến công nhà ông Chuyển; Từ nhà ông Hiến Dự đến chùa Văn Long; Từ nhà Tịnh Oanh đến công nhà ông Tứ; Từ nhà bà Nang đến Bờ Luông; Từ nhà Nga Trọng đến công nhà ông Túc;</td>
164
+ <td>1.400.000</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td></td>
168
+ <td>. Khu quy hoạch tái định cư Gò Na</td>
169
+ <td>800.000</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td></td>
173
+ <td>. Đoạn từ nhà ông Thu đến hết nhà bà Táng</td>
174
+ <td>1.300.000</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td></td>
178
+ <td>. Đoạn t��� công nhà ông Tâm Hoàn đi Bờ Luông</td>
179
+ <td>1.500.000</td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td></td>
183
+ <td>. Các ngõ hẻm còn lại</td>
184
+ <td>900.000</td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td><b>8</b></td>
188
+ <td><b>Khu 8</b></td>
189
+ <td></td>
190
+ </tr>
191
+ <tr>
192
+ <td></td>
193
+ <td>. Đoạn từ (Bờ Lối) đi Phương Lầu</td>
194
+ <td>1.600.000</td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td></td>
198
+ <td>. Đoạn từ công nhà ông Huấn đến nhà ông Cò</td>
199
+ <td>1.300.000</td>
200
+ </tr>
201
+ <tr>
202
+ <td></td>
203
+ <td>. Đoạn từ nhà Tuấn Minh đến nhà ông Đoàn</td>
204
+ <td>1.300.000</td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td></td>
208
+ <td>. Đoạn từ nhà ông Cừ đến bờ Khuân Đâm</td>
209
+ <td>1.300.000</td>
210
+ </tr>
211
+ <tr>
212
+ <td></td>
213
+ <td>. Đoạn từ nhà bà Chiền đến nhà ông Phú Viên</td>
214
+ <td>1.300.000</td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td></td>
218
+ <td>. Đoạn từ nhà ông Túc đến trường THCS Văn Phú - MANDUK</td>
219
+ <td>1.300.000</td>
220
+ </tr>
221
+ <tr>
222
+ <td></td>
223
+ <td>. Các ngõ hẻm còn lại</td>
224
+ <td>900.000</td>
225
+ </tr>
226
+ <tr>
227
+ <td><b>9</b></td>
228
+ <td><b>Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành</b></td>
229
+ <td></td>
230
+ </tr>
231
+ </tbody>
232
+ </table>
233
+ </div>
234
+ <div data-bbox="398 900 572 917" data-label="Page-Footer">
235
+ <p>Giá đất Việt Trì, trang 21</p>
236
+ </div>
237
+ <div data-bbox="865 875 895 895" data-label="Text">
238
+ <p>4</p>
239
+ </div>
chandra_raw/0482db3e06a3496f97a60a6cb817065d.html DELETED
@@ -1,231 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="82 50 895 928" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Stt</th>
6
- <th>Mã hàng</th>
7
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
- <th>Thuế suất (%)</th>
9
- </tr>
10
- </thead>
11
- <tbody>
12
- <tr>
13
- <td></td>
14
- <td></td>
15
- <td><b>khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.</b></td>
16
- <td></td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td></td>
20
- <td></td>
21
- <td></td>
22
- <td></td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td><b>23</b></td>
26
- <td><b>25.22</b></td>
27
- <td><b>Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.</b></td>
28
- <td></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td></td>
32
- <td>2522.10.00</td>
33
- <td>- Vôi sống</td>
34
- <td>5</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td></td>
38
- <td>2522.20.00</td>
39
- <td>- Vôi tôi</td>
40
- <td>5</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td></td>
44
- <td>2522.30.00</td>
45
- <td>- Vôi chịu nước</td>
46
- <td>5</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td><b>24</b></td>
56
- <td><b>25.24</b></td>
57
- <td><b>Amiăng.</b></td>
58
- <td></td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td></td>
62
- <td>2524.10.00</td>
63
- <td>- Crocidolite</td>
64
- <td>10</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td></td>
68
- <td>2524.90.00</td>
69
- <td>- Loại khác</td>
70
- <td>10</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td><b>25</b></td>
80
- <td><b>25.26</b></td>
81
- <td><b>Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đãi thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.</b></td>
82
- <td></td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td></td>
86
- <td>2526.10.00</td>
87
- <td>- Chưa nghiền, chưa làm thành bột</td>
88
- <td>30</td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td></td>
92
- <td>2526.20</td>
93
- <td>- Đã nghiền hoặc làm thành bột:</td>
94
- <td></td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td></td>
98
- <td>2526.20.10</td>
99
- <td>- - Bột talc</td>
100
- <td>30</td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td></td>
104
- <td>2526.20.90</td>
105
- <td>- - Loại khác</td>
106
- <td>30</td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td></td>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td><b>26</b></td>
116
- <td><b>2528.00.00</b></td>
117
- <td><b>Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% <math>H_3BO_3</math> tính theo trọng lượng khô.</b></td>
118
- <td>10</td>
119
- </tr>
120
- <tr>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td><b>27</b></td>
128
- <td><b>25.29</b></td>
129
- <td><b>Tràng thạch (đá bô tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.</b></td>
130
- <td></td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td></td>
134
- <td>2529.10.00</td>
135
- <td>- Tràng thạch (đá bô tát)</td>
136
- <td>10</td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td>- Khoáng fluorit:</td>
142
- <td></td>
143
- </tr>
144
- <tr>
145
- <td></td>
146
- <td>2529.21.00</td>
147
- <td>- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng</td>
148
- <td>10</td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td></td>
152
- <td>2529.22.00</td>
153
- <td>- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng</td>
154
- <td>10</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td></td>
158
- <td>2529.30.00</td>
159
- <td>- Loxit; nephelin và nephelin xienit</td>
160
- <td>10</td>
161
- </tr>
162
- <tr>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- </tr>
168
- <tr>
169
- <td><b>28</b></td>
170
- <td><b>25.30</b></td>
171
- <td><b>Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.</b></td>
172
- <td></td>
173
- </tr>
174
- <tr>
175
- <td></td>
176
- <td>2530.10.00</td>
177
- <td>- Vermiculite, đá trăn châu và clorit, chưa giã nở</td>
178
- <td>10</td>
179
- </tr>
180
- <tr>
181
- <td></td>
182
- <td>2530.20</td>
183
- <td>- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):</td>
184
- <td></td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td></td>
188
- <td>2530.20.10</td>
189
- <td>- - Kiezerit</td>
190
- <td>10</td>
191
- </tr>
192
- <tr>
193
- <td></td>
194
- <td>2530.20.20</td>
195
- <td>- - Epsomit</td>
196
- <td>10</td>
197
- </tr>
198
- <tr>
199
- <td></td>
200
- <td>2530.90</td>
201
- <td>- Loại khác:</td>
202
- <td></td>
203
- </tr>
204
- <tr>
205
- <td></td>
206
- <td>2530.90.10</td>
207
- <td>- - Zirconium silicate loại dùng làm chất cản quang</td>
208
- <td>10</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td></td>
212
- <td>2530.90.90</td>
213
- <td>- - Loại khác:</td>
214
- <td></td>
215
- </tr>
216
- <tr>
217
- <td></td>
218
- <td>2530.90.90.10</td>
219
- <td>- - - Quặng đất hiếm</td>
220
- <td>30</td>
221
- </tr>
222
- <tr>
223
- <td></td>
224
- <td>2530.90.90.90</td>
225
- <td>- - - Loại khác</td>
226
- <td>10</td>
227
- </tr>
228
- </tbody>
229
- </table>
230
- </div>
231
- <div data-bbox="856 959 889 976" data-label="Page-Footer">12</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/048ce9bf728c4ec5a56137689da13a83.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="735 96 927 114" data-label="Page-Header"><p>Mẫu biên bản số 02</p></div><div data-bbox="487 121 923 142" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="555 141 851 162" data-label="Text"><p><u>Độc lập – Tự do- Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="154 142 471 182" data-label="Text"><p>TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN<br/><u>TÊN CƠ QUAN LẬP BIÊN BẢN</u></p></div><div data-bbox="217 197 407 216" data-label="Text"><p>Số: /BB-VPHC</p></div><div data-bbox="511 197 896 217" data-label="Text"><p>....., ngày..... tháng..... năm .....</p></div><div data-bbox="475 253 597 273" data-label="Section-Header"><p><b>BIÊN BẢN</b></p></div><div data-bbox="216 273 862 334" data-label="Text"><p><b>Vi phạm hành chính và yêu cầu tự phá dỡ công trình xây dựng,<br/>bộ phận công trình xây dựng vi phạm</b><br/>(Đối với công trình đã kết thúc thi công xây dựng)</p></div><div data-bbox="212 370 919 393" data-label="Text"><p>Hôm nay, hồi.....giờ.....ngày.....tháng.....năm....., tại.....</p></div><div data-bbox="212 402 368 425" data-label="Text"><p>Chúng tôi gồm:</p></div><div data-bbox="214 435 929 457" data-label="Text"><p>1. Ông/Bà: ..... Chức vụ: .....</p></div><div data-bbox="214 467 923 490" data-label="Text"><p>2. Ông/Bà: ..... Chức vụ: .....</p></div><div data-bbox="214 500 440 521" data-label="Text"><p>Với sự chứng kiến của:</p></div><div data-bbox="214 532 917 554" data-label="Text"><p>1. Ông/Bà: ..... Địa chỉ: .....</p></div><div data-bbox="214 563 925 586" data-label="Text"><p>2. Ông/Bà: ..... Địa chỉ: .....</p></div><div data-bbox="201 595 694 618" data-label="Text"><p>Tiến hành lập biên bản vi phạm hành chính đối với:</p></div><div data-bbox="214 629 920 650" data-label="Text"><p>Cá nhân/Tổ chức:.....</p></div><div data-bbox="214 664 923 685" data-label="Text"><p>Đại diện:.....</p></div><div data-bbox="214 693 925 717" data-label="Text"><p>Ngày tháng năm sinh:.....Quốc tịch:.....</p></div><div data-bbox="214 728 929 748" data-label="Text"><p>Địa chỉ: .....</p></div><div data-bbox="214 758 932 781" data-label="Text"><p>Giấy CMND(Hộ chiếu)/Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh:...</p></div><div data-bbox="214 791 925 814" data-label="Text"><p>Cấp ngày:.....Nơi cấp:.....</p></div><div data-bbox="214 824 929 847" data-label="Text"><p>Đã có các hành vi vi phạm hành chính:.....</p></div><div data-bbox="214 857 929 880" data-label="Text"><p>Quy định tại:.....</p></div><div data-bbox="214 889 929 911" data-label="Text"><p>Cá nhân/Tổ chức bị thiệt hại (nếu có):.....</p></div><div data-bbox="907 954 937 971" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
chandra_raw/049a1ac0d31f48e3b6b2e6470701bae9.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="147 63 485 102" data-label="Section-Header"><h2>Điều 19. Trách nhiệm thi hành</h2></div><div data-bbox="77 92 887 165" data-label="Text"><p>1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.</p></div><div data-bbox="68 139 883 241" data-label="Text"><p>2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. /.</p></div><div data-bbox="74 239 174 260" data-label="Section-Header"><h3>Nơi nhận:</h3></div><div data-bbox="64 260 422 472" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 19;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Ủy ban An toàn Giao thông Quốc gia;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Các Thứ trưởng Bộ GTVT;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Công báo;</li><li>- Công TTĐT Chính phủ;</li><li>- Website Bộ GTVT;</li><li>- Báo GTVT, Tạp chí GTVT;</li><li>- Lưu: VT, TCCB (Hđt).</li></ul></div><div data-bbox="491 273 688 405" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Transport of Vietnam. It is a circular seal with 'BỘ GIAO THÔNG' at the top and 'VAT' at the bottom. Inside the circle is a five-pointed star and a gear. A signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="618 264 780 286" data-label="Text"><p>BỘ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="600 398 772 420" data-label="Text"><p>Đinh La Thăng</p></div><div data-bbox="845 939 861 953" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/04b9802bc4304a22be30e32230d2089c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="273 52 747 89" data-label="Section-Header"><h2>PHẦN XI<br/>NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT</h2></div><div data-bbox="171 105 261 124" data-label="Section-Header"><h3>Chú giải.</h3></div><div data-bbox="171 123 426 141" data-label="Text"><p>1. Phần này không bao gồm:</p></div><div data-bbox="109 141 912 177" data-label="Text"><p>(a) Lông cứng hoặc lông động vật dùng làm bàn chải (nhóm 05.02); lông đuôi hoặc bùm ngựa hoặc phé liệu lông đuôi hoặc bùm ngựa (nhóm 05.11);</p></div><div data-bbox="109 176 911 212" data-label="Text"><p>(b) Tóc hoặc các sản phẩm bằng tóc (nhóm 05.01, 67.03 hoặc 67.04), trừ vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc tương tự (nhóm 59.11);</p></div><div data-bbox="171 212 792 230" data-label="Text"><p>(c) Xơ của cây bông hoặc các vật liệu thực vật khác thuộc Chương 14;</p></div><div data-bbox="109 229 911 265" data-label="Text"><p>(d) Amiăng (asbestos) thuộc nhóm 25.24 hoặc các sản phẩm từ amiăng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 68.12 hoặc 68.13;</p></div><div data-bbox="109 265 912 301" data-label="Text"><p>(e) Các sản phẩm thuộc nhóm 30.05 hoặc 30.06; chỉ sử dụng để làm sạch các bề mặt (chỉ tơ nha khoa), đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 33.06;</p></div><div data-bbox="171 300 848 318" data-label="Text"><p>(f) Các loại vải dệt có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37.01 đến 37.04;</p></div><div data-bbox="109 317 912 390" data-label="Text"><p>(g) Sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm hoặc dài hoặc các dạng tương tự (ví dụ, ром nhân tạo) có chiều rộng biểu kiến trên 5 mm, bằng plastic (Chương 39), hoặc các loại dây tết bện hoặc vải hoặc sản phẩm dạng song mây tre đan khác hoặc liều gai làm bằng sợi monofilament hoặc dài đó (Chương 46);</p></div><div data-bbox="109 389 912 442" data-label="Text"><p>(h) Các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phót hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó, thuộc Chương 39;</p></div><div data-bbox="109 441 912 495" data-label="Text"><p>(ij) Các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phót hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su, hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó, thuộc Chương 40;</p></div><div data-bbox="109 494 912 531" data-label="Text"><p>(k) Da sống còn lông (Chương 41 hoặc 43) hoặc sản phẩm da lông, da lông nhân tạo hoặc các sản phẩm làm bằng các vật liệu đó, thuộc nhóm 43.03 hoặc 43.04;</p></div><div data-bbox="171 530 819 549" data-label="Text"><p>(l) Các loại hàng hoá làm bằng vật liệu dệt thuộc nhóm 42.01 hoặc 42.02;</p></div><div data-bbox="171 548 843 566" data-label="Text"><p>(m) Các sản phẩm hoặc hàng hoá thuộc Chương 48 (ví dụ, mền xơ xenlulo);</p></div><div data-bbox="109 565 912 602" data-label="Text"><p>(n) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép, ghét hoặc xà cạp (legging) hoặc các mặt hàng tương tự thuộc Chương 64;</p></div><div data-bbox="109 601 911 637" data-label="Text"><p>(o) Lưới bao tóc hoặc các vật liệu đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65;</p></div><div data-bbox="171 637 454 655" data-label="Text"><p>(p) Hàng hoá thuộc Chương 67;</p></div><div data-bbox="109 654 912 690" data-label="Text"><p>(q) Vật liệu dệt đã phủ bột mài (nhóm 68.05) và sợi carbon hoặc các sản phẩm bằng sợi carbon thuộc nhóm 68.15;</p></div><div data-bbox="109 689 912 726" data-label="Text"><p>(r) Sợi thủy tinh hoặc các sản phẩm bằng sợi thủy tinh, trừ hàng thủ bằng chỉ thủy tinh trên vải lộ nền (Chương 70);</p></div><div data-bbox="171 725 882 744" data-label="Text"><p>(s) Hàng hoá thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, bộ đồ giường, đèn và bộ đèn);</p></div><div data-bbox="109 743 912 779" data-label="Text"><p>(t) Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao và lưới);</p></div><div data-bbox="109 778 912 832" data-label="Text"><p>(u) Hàng hoá thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, bộ đồ khâu du lịch, khóa kéo và ruy băng máy chữ, băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tấm lót (bím) cho trẻ sơ sinh; hoặc</p></div><div data-bbox="171 831 454 850" data-label="Text"><p>(v) Hàng hoá thuộc Chương 97.</p></div><div data-bbox="109 849 912 921" data-label="Text"><p>2. (A) Hàng hoá có thể phân loại vào các Chương từ 50 đến 55 hoặc các nhóm 58.09 hoặc 59.02 và được làm từ hỗn hợp của hai hay nhiều loại vật liệu dệt được phân loại như nó được làm duy nhất bằng một loại vật liệu dệt chiếm tỷ trọng trội hơn bất kỳ loại vật liệu dệt đơn nào khác.</p></div><div data-bbox="870 960 911 977" data-label="Page-Footer"><p>287</p></div>
 
 
chandra_raw/04bf54e8671849ffbc1f8f5d128c1fa7.html DELETED
@@ -1,164 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="81 49 874 940" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td></td>
13
- <td><b>điện, toa xe hàng và toa xe hành lý, trừ loại thuộc nhóm 86.04.</b></td>
14
- <td></td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>8603.10.00</td>
18
- <td>- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài</td>
19
- <td>0</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>8603.90.00</td>
23
- <td>- Loại khác</td>
24
- <td>0</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td></td>
28
- <td></td>
29
- <td></td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td><b>8604.00.00</b></td>
33
- <td><b>Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xướng, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tàu, đầu máy dùng để kéo, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray).</b></td>
34
- <td>0</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td><b>8605.00.00</b></td>
43
- <td><b>Toa xe chờ khách không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường xe điện; toa xe hành lý, toa xe bưu vụ và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04).</b></td>
44
- <td>0</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td><b>86.06</b></td>
53
- <td><b>Toa xe lửa hoặc xe điện chờ hàng và toa goòng, không tự hành.</b></td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>8606.10.00</td>
58
- <td>- Toa xe xi téc và các loại toa tương tự</td>
59
- <td>0</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>8606.30.00</td>
63
- <td>- Toa chờ hàng và toa goòng tự đổ tải, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10</td>
64
- <td>0</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td></td>
68
- <td>- Loại khác:</td>
69
- <td></td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>8606.91.00</td>
73
- <td>-- Loại có nắp đầy và đóng kín</td>
74
- <td>0</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>8606.92.00</td>
78
- <td>-- Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm</td>
79
- <td>0</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>8606.99.00</td>
83
- <td>-- Loại khác</td>
84
- <td>2</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td><b>86.07</b></td>
93
- <td><b>Các bộ phận của đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc của thiết bị di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện.</b></td>
94
- <td></td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td></td>
98
- <td>- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng:</td>
99
- <td></td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>8607.11.00</td>
103
- <td>-- Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy</td>
104
- <td>0</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>8607.12.00</td>
108
- <td>-- Giá chuyển hướng và trục bitxen khác</td>
109
- <td>0</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>8607.19.00</td>
113
- <td>-- Loại khác, kể cả các phụ tùng</td>
114
- <td>0</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td></td>
118
- <td>- Hãm và các phụ tùng hãm:</td>
119
- <td></td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>8607.21.00</td>
123
- <td>-- Hãm gió ép và phụ tùng hãm gió ép</td>
124
- <td>0</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>8607.29.00</td>
128
- <td>-- Loại khác</td>
129
- <td>0</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>8607.30.00</td>
133
- <td>- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn, và phụ tùng của chúng</td>
134
- <td>0</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td></td>
138
- <td>- Loại khác:</td>
139
- <td></td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>8607.91.00</td>
143
- <td>-- Cửa đầu máy</td>
144
- <td>0</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>8607.99.00</td>
148
- <td>-- Loại khác</td>
149
- <td>0</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td><b>86.08</b></td>
158
- <td><b>Bộ phận cố định và các khớp nối của đường ray xe lửa hoặc xe điện; thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên.</b></td>
159
- <td></td>
160
- </tr>
161
- </tbody>
162
- </table>
163
- </div>
164
- <div data-bbox="849 961 888 976" data-label="Page-Footer">552</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04c1dde67bd04f44ace02dbe90075857.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="195 125 427 142" data-label="Text"><p><b>THANH TRA CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="446 125 847 142" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="513 143 777 161" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="213 158 408 178" data-label="Text"><p>Số: <b>1358</b> /QĐ-TTCP</p></div><div data-bbox="507 177 782 194" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2013</p></div><div data-bbox="88 201 289 290" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>CÔNG VĂN ĐẾN</td></tr><tr><td>SỐ S... NGÀY 26/6</td></tr><tr><td>TTĐT</td></tr></table></div><div data-bbox="453 217 584 234" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="301 233 737 269" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Thanh tra Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="367 292 670 310" data-label="Section-Header"><p><b>TỔNG THANH TRA CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="700 273 871 327" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>ĐẾN Số: 5165</td></tr><tr><td>Ngày: 26/6</td></tr></table></div><div data-bbox="238 312 508 330" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thanh tra năm 2010;</p></div><div data-bbox="238 330 699 349" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Khiếu nại năm 2011; Luật Tố cáo năm 2011;</p></div><div data-bbox="187 353 852 388" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2005, được sửa đổi, bổ sung năm 2007, năm 2012;</p></div><div data-bbox="238 392 760 411" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Báo chí năm 1989, được sửa đổi, bổ sung năm 1999;</p></div><div data-bbox="187 413 852 448" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 51/2002/NĐ-CP ngày 26/4/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật báo chí, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Báo chí;</p></div><div data-bbox="187 451 852 487" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 83/2012/NĐ-CP ngày 09/10/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ;</p></div><div data-bbox="187 489 852 525" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 25/2013/QĐ-TTg ngày 04/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kèm theo Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí;</p></div><div data-bbox="187 527 852 579" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 38/QĐ-TTCP ngày 07/01/2013 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của Vụ Kế hoạch, Tài chính và Tổng hợp;</p></div><div data-bbox="187 582 852 617" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Tài chính và Tổng hợp Thanh tra Chính phủ,</p></div><div data-bbox="446 621 584 639" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="187 642 852 677" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Thanh tra Chính phủ".</p></div><div data-bbox="187 680 852 716" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này thay thế Quyết định số 2016/2007/QĐ-TTCP ngày 26/9/2007 và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="187 719 852 787" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Tài chính và Tổng hợp, Chánh Văn phòng, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ, Chánh Thanh tra Bộ, cơ quan ngang bộ, Chánh Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. <i>VT</i></p></div><div data-bbox="187 802 300 818" data-label="Text"><p>Nơi nhận: <i>h</i></p></div><div data-bbox="187 817 400 900" data-label="List-Group"><ul><li>- Như điều 3;</li><li>- Lãnh đạo TTCP;</li><li>- Ban Tuyên giáo Trung ương;</li><li>- Bộ Thông tin và Truyền thông;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Lưu: VT</li></ul></div><div data-bbox="488 802 646 918" data-label="Image"><img alt="Official seal of the General Inspectorate of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'TỔNG THANH TRA CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="584 918 774 937" data-label="Text"><p><b>Huỳnh Phong Tranh</b></p></div>
chandra_raw/04d50bc480c54576bf4e56c2a7f6136a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="152 144 798 200" data-label="Text"><p>thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu; khi đăng ký cấp giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng thì phải nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng cho Cục Đăng kiểm Việt Nam theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="152 201 798 241" data-label="Text"><p>3. Các loại xe cơ giới đặc chủng của quân đội, công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh không thuộc đối tượng điều chỉnh của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="202 247 417 267" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Giải thích từ ngữ</b></h2></div><div data-bbox="202 271 742 292" data-label="Text"><p>Trong phạm vi của Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="150 294 796 395" data-label="Text"><p>1. Phép thử là một quá trình thử nghiệm khí thải hoặc đo tiêu thụ nhiên liệu trực tiếp được thực hiện trong phòng thử nghiệm theo quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn quốc gia về khí thải để đánh giá mức thải vào môi trường từ xe cơ giới của một hoặc một số chất ô nhiễm tùy theo mục đích kiểm tra khí thải cụ thể. Trong phạm vi Thông tư này có các phép thử như sau:</p></div><div data-bbox="150 401 794 439" data-label="Text"><p>a) Phép thử loại 1: Phép thử để kiểm tra khối lượng trung bình của khí thải ở đuôi ống xả sau khi khởi động động cơ ở trạng thái nguội;</p></div><div data-bbox="150 441 794 479" data-label="Text"><p>b) Phép thử loại 2: Phép thử để kiểm tra nồng độ hoặc khối lượng trung bình của các chất khí CO và/hoặc HC ở chế độ tốc độ không tải của động cơ;</p></div><div data-bbox="200 481 724 501" data-label="Text"><p>c) Phép thử loại 3: Phép thử để kiểm tra khí thải từ cacte động cơ;</p></div><div data-bbox="200 505 649 524" data-label="Text"><p>d) Phép thử loại 4: Phép thử kiểm tra bay hơi nhiên liệu;</p></div><div data-bbox="150 528 794 563" data-label="Text"><p>e) Phép thử theo chu trình 13 chế độ: Chu trình thử gồm 13 chế độ làm việc ổn định của động cơ;</p></div><div data-bbox="150 568 794 619" data-label="Text"><p>f) Phép thử theo chu trình 16 chế độ (ESC): Chu trình thử gồm 16 chế độ làm việc ổn định của động cơ, trong đó có 3 chế độ thử cuối do cơ sở thử nghiệm chọn;</p></div><div data-bbox="150 625 794 660" data-label="Text"><p>g) Phép thử đáp ứng tải (ELR): Chu trình thử gồm một chuỗi các bước thử có tải ở các tốc độ không đổi của động cơ;</p></div><div data-bbox="150 665 794 700" data-label="Text"><p>h) Phép thử chu trình chuyển tiếp (ETC): Chu trình thử gồm 1.800 chế độ làm việc của động cơ được thực hiện chuyển tiếp rất nhanh từng giây một.</p></div><div data-bbox="150 705 794 756" data-label="Text"><p>i) Phép thử độ khởi: Phép thử kiểm tra độ khởi của động cơ khi thử riêng động cơ hoặc khi thử động cơ lắp trên ô tô ở chế độ toàn tải hoặc chế độ gia tốc tự do.</p></div><div data-bbox="150 762 794 812" data-label="Text"><p>n) Phương pháp tính toán cân bằng cacbon từ kết quả đo khí thải được quy định tại Mục 5.3 TCVN 9854:2013 hoặc Mục B.1.4.2 Phụ lục B TCVN 7792:2007.</p></div><div data-bbox="150 818 794 852" data-label="Text"><p>m) Phương pháp đo tiêu thụ nhiên liệu trực tiếp quy định tại Mục 5.1.TCVN 9854:2013.</p></div><div data-bbox="771 881 792 897" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/04dae44c6d714f17ac2c222c908fa8ec.html DELETED
@@ -1,231 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="82 49 895 925" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Stt</th>
6
- <th>Mã hàng</th>
7
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
- <th>Thuế suất (%)</th>
9
- </tr>
10
- </thead>
11
- <tbody>
12
- <tr>
13
- <td></td>
14
- <td>2620.99.10.10</td>
15
- <td>- - - - Xi thu được từ quá trình luyện kim loại</td>
16
- <td>10</td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td></td>
20
- <td>2620.99.10.90</td>
21
- <td>- - - - Loại khác</td>
22
- <td>5</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td></td>
26
- <td>2620.99.90</td>
27
- <td>- - - Loại khác:</td>
28
- <td></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td></td>
32
- <td>2620.99.90.10</td>
33
- <td>- - - - Xi thu được từ quá trình luyện kim loại</td>
34
- <td>10</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td></td>
38
- <td>2620.99.90.90</td>
39
- <td>- - - - Loại khác</td>
40
- <td>5</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td><b>49</b></td>
50
- <td><b>26.21</b></td>
51
- <td><b>Xỉ và tro khác, kể cả tro nấu biến (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.</b></td>
52
- <td></td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td></td>
56
- <td>2621.10.00</td>
57
- <td>- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị</td>
58
- <td>0</td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td></td>
62
- <td>2621.90.00</td>
63
- <td>- Loại khác:</td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td></td>
68
- <td>2621.90.00.10</td>
69
- <td>- - Xi than</td>
70
- <td>7</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td></td>
74
- <td>2621.90.00.90</td>
75
- <td>- - Loại khác</td>
76
- <td>0</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td><b>50</b></td>
86
- <td><b>27.01</b></td>
87
- <td><b>Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.</b></td>
88
- <td></td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td>- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:</td>
94
- <td></td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td></td>
98
- <td>2701.11.00</td>
99
- <td>- - Anthracite</td>
100
- <td>10</td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td></td>
104
- <td>2701.12</td>
105
- <td>- - Than bit-tum:</td>
106
- <td></td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td></td>
110
- <td>2701.12.10</td>
111
- <td>- - - Than để luyện cốc</td>
112
- <td>10</td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td></td>
116
- <td>2701.12.90</td>
117
- <td>- - - Loại khác</td>
118
- <td>10</td>
119
- </tr>
120
- <tr>
121
- <td></td>
122
- <td>2701.19.00</td>
123
- <td>- - Than đá loại khác</td>
124
- <td>10</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td></td>
128
- <td>2701.20.00</td>
129
- <td>- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá</td>
130
- <td>10</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td><b>51</b></td>
140
- <td><b>27.02</b></td>
141
- <td><b>Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyển.</b></td>
142
- <td></td>
143
- </tr>
144
- <tr>
145
- <td></td>
146
- <td>2702.10.00</td>
147
- <td>- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh</td>
148
- <td>15</td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td></td>
152
- <td>2702.20.00</td>
153
- <td>- Than non đã đóng bánh</td>
154
- <td>15</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- </tr>
162
- <tr>
163
- <td><b>52</b></td>
164
- <td><b>27.03</b></td>
165
- <td><b>Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.</b></td>
166
- <td></td>
167
- </tr>
168
- <tr>
169
- <td></td>
170
- <td>2703.00.10</td>
171
- <td>- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh</td>
172
- <td>15</td>
173
- </tr>
174
- <tr>
175
- <td></td>
176
- <td>2703.00.20</td>
177
- <td>- Than bùn đã đóng bánh</td>
178
- <td>15</td>
179
- </tr>
180
- <tr>
181
- <td></td>
182
- <td></td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td><b>53</b></td>
188
- <td><b>27.04</b></td>
189
- <td><b>Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.</b></td>
190
- <td></td>
191
- </tr>
192
- <tr>
193
- <td></td>
194
- <td>2704.00.10</td>
195
- <td>- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá</td>
196
- <td>13</td>
197
- </tr>
198
- <tr>
199
- <td></td>
200
- <td>2704.00.20</td>
201
- <td>- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn</td>
202
- <td>13</td>
203
- </tr>
204
- <tr>
205
- <td></td>
206
- <td>2704.00.30</td>
207
- <td>- Muội bình chưng than đá</td>
208
- <td>13</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- </tr>
216
- <tr>
217
- <td><b>54</b></td>
218
- <td><b>27.09</b></td>
219
- <td><b>Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, ở dạng thô.</b></td>
220
- <td></td>
221
- </tr>
222
- <tr>
223
- <td></td>
224
- <td>2709.00.10</td>
225
- <td>- Dầu mỏ thô</td>
226
- <td>10</td>
227
- </tr>
228
- </tbody>
229
- </table>
230
- </div>
231
- <div data-bbox="856 959 889 976" data-label="Page-Footer">16</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04dd3a73424346c395d454847ac68ee2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="190 61 429 85" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 15. Xử lý vi phạm</b></p></div><div data-bbox="128 88 906 133" data-label="Text"><p>Các tổ chức và cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="125 135 905 218" data-label="Text"><p><b>Điều 16.</b> Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Công Thương để nghiên cứu, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh cho phù hợp./ <i>Y</i></p></div><div data-bbox="563 244 844 267" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN</p></div><div data-bbox="540 267 764 396" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council (ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) with a star in the center. The text 'CHỦ TỊCH' (Chairman) is written across the seal, and a signature is written over it."/></div><div data-bbox="595 399 804 423" data-label="Text"><p>Nguyễn Hoàng Anh</p></div><div data-bbox="853 968 888 988" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
chandra_raw/04e5f45585094625b73ec7ad20f9c283.html DELETED
@@ -1,108 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="166 52 805 106" data-label="Section-Header">
2
- <p style="text-align: center;"><b>Chương 46</b><br/>
3
- <b>Sản phẩm làm từ rom, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác;</b><br/>
4
- <b>các sản phẩm bằng liều gai và song mây</b></p>
5
- </div>
6
- <div data-bbox="146 122 232 141" data-label="Section-Header">
7
- <p><b>Chú giải</b></p>
8
- </div>
9
- <div data-bbox="84 139 887 282" data-label="Text">
10
- <p>1. Trong Chương này khái niệm "vật liệu tết bện" dùng để chỉ các loại vật liệu ở trạng thái hoặc hình dạng thích hợp cho việc tết bện hoặc gia công tương tự; kể cả rom, liều gai hoặc liều, tre, bách, sậy, dãi gỗ mỏng, dãi từ vật liệu gốc thực vật khác (ví dụ, dãi vỏ cây, các lá dãi hẹp chiều ngang, cây cò sợi hoặc các dãi khác thu được từ các lá to), sợi dệt tự nhiên chưa xe, sợi monofilamen, dãi và dạng tương tự bằng plastic và dãi giấy, nhưng không bao gồm dãi bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp hoặc dãi bằng ni hay sản phẩm không dệt, tóc, lông đuôi hoặc bòm ngựa, sợi dệt thô hoặc sợi dệt, hoặc monofilament, dãi và dạng tương tự thuộc Chương 54.</p>
11
- </div>
12
- <div data-bbox="146 281 429 300" data-label="Text">
13
- <p>2. Chương này không bao gồm:</p>
14
- </div>
15
- <div data-bbox="146 299 487 318" data-label="Text">
16
- <p>(a) Tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;</p>
17
- </div>
18
- <div data-bbox="84 316 887 353" data-label="Text">
19
- <p>(b) Dây xe, chảo bện (cordage), thừng hoặc cáp, đã hoặc chưa tết bện (nhóm 56.07);</p>
20
- </div>
21
- <div data-bbox="84 352 887 389" data-label="Text">
22
- <p>(c) Giấy, dép hoặc mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64 hoặc 65;</p>
23
- </div>
24
- <div data-bbox="146 388 687 407" data-label="Text">
25
- <p>(d) Xe hoặc thân xe bằng song mây (thuộc Chương 87); hoặc</p>
26
- </div>
27
- <div data-bbox="146 405 838 425" data-label="Text">
28
- <p>(e) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, các loại đèn và bộ đèn).</p>
29
- </div>
30
- <div data-bbox="84 423 887 512" data-label="Text">
31
- <p>3. Theo mục đích của nhóm 46.01, khái niệm "vật liệu tết bện, dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau thành các tao dây song song" dùng để chỉ các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã được xếp kề cạnh và liên kết với nhau, thành dạng tấm, có hoặc không có vật liệu kết nối là vật liệu dệt đã xe.</p>
32
- </div>
33
- <div data-bbox="82 528 869 929" data-label="Table">
34
- <table border="1">
35
- <thead>
36
- <tr>
37
- <th>Mã hàng</th>
38
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
39
- <th>Thuế suất (%)</th>
40
- </tr>
41
- </thead>
42
- <tbody>
43
- <tr>
44
- <td><b>46.01</b></td>
45
- <td><b>Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, màn).</b></td>
46
- <td></td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td></td>
50
- <td>- Chiếu, thảm và màn bằng vật liệu thực vật:</td>
51
- <td></td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>4601.21.00</td>
55
- <td>-- Từ tre</td>
56
- <td>20</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>4601.22.00</td>
60
- <td>-- Từ song mây</td>
61
- <td>20</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>4601.29.00</td>
65
- <td>-- Loại khác</td>
66
- <td>20</td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td></td>
70
- <td>- Loại khác:</td>
71
- <td></td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>4601.92</td>
75
- <td>-- Từ tre:</td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>4601.92.10</td>
80
- <td>---- Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải</td>
81
- <td>20</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>4601.92.90</td>
85
- <td>---- Loại khác</td>
86
- <td>20</td>
87
- </tr>
88
- <tr>
89
- <td>4601.93</td>
90
- <td>-- Từ song mây:</td>
91
- <td></td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>4601.93.10</td>
95
- <td>---- Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải</td>
96
- <td>20</td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>4601.93.90</td>
100
- <td>---- Loại khác</td>
101
- <td>20</td>
102
- </tr>
103
- </tbody>
104
- </table>
105
- </div>
106
- <div data-bbox="846 959 887 976" data-label="Page-Footer">
107
- <p>264</p>
108
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04fce94c009144e8abd4d9caad434f04.html DELETED
@@ -1,225 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="95 54 879 943" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>8414.51.99</td>
13
- <td>---- Loại khác</td>
14
- <td>25</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>8414.59</td>
18
- <td>-- Loại khác:</td>
19
- <td></td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td></td>
23
- <td>--- Công suất không quá 125 kW:</td>
24
- <td></td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>8414.59.20</td>
28
- <td>---- Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò</td>
29
- <td>5</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>8414.59.30</td>
33
- <td>---- Máy thổi khí</td>
34
- <td>15</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td></td>
38
- <td>---- Loại khác:</td>
39
- <td></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>8414.59.41</td>
43
- <td>----- Có lưới bảo vệ</td>
44
- <td>15</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>8414.59.49</td>
48
- <td>----- Loại khác</td>
49
- <td>15</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td></td>
53
- <td>--- Loại khác:</td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>8414.59.50</td>
58
- <td>---- Máy thổi khí</td>
59
- <td>10</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td></td>
63
- <td>---- Loại khác:</td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>8414.59.91</td>
68
- <td>----- Có lưới bảo vệ</td>
69
- <td>10</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>8414.59.99</td>
73
- <td>----- Loại khác</td>
74
- <td>10</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>8414.60</td>
78
- <td>- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:</td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td></td>
83
- <td>-- Đã lắp với bộ phận lọc:</td>
84
- <td></td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>8414.60.11</td>
88
- <td>--- Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm</td>
89
- <td>0</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>8414.60.19</td>
93
- <td>--- Loại khác</td>
94
- <td>15</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td></td>
98
- <td>-- Loại khác:</td>
99
- <td></td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>8414.60.91</td>
103
- <td>--- Phù hợp dùng trong công nghiệp</td>
104
- <td>15</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>8414.60.99</td>
108
- <td>--- Loại khác</td>
109
- <td>15</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>8414.80</td>
113
- <td>- Loại khác:</td>
114
- <td></td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td></td>
118
- <td>- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:</td>
119
- <td></td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td></td>
123
- <td>--- Đã lắp với bộ phận lọc:</td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>8414.80.13</td>
128
- <td>---- Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm</td>
129
- <td>0</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>8414.80.14</td>
133
- <td>---- Loại khác</td>
134
- <td>5</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>8414.80.15</td>
138
- <td>--- Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp</td>
139
- <td>5</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>8414.80.19</td>
143
- <td>- - Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công nghiệp</td>
144
- <td>5</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>8414.80.30</td>
148
- <td>- - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí</td>
149
- <td>5</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td></td>
153
- <td>- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 và 8414.40:</td>
154
- <td></td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td>8414.80.41</td>
158
- <td>--- Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ</td>
159
- <td>5</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>8414.80.49</td>
163
- <td>--- Loại khác</td>
164
- <td>5</td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>8414.80.50</td>
168
- <td>-- Máy bơm không khí</td>
169
- <td>5</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>8414.80.90</td>
173
- <td>-- Loại khác</td>
174
- <td>5</td>
175
- </tr>
176
- <tr>
177
- <td>8414.90</td>
178
- <td>- Bộ phận:</td>
179
- <td></td>
180
- </tr>
181
- <tr>
182
- <td></td>
183
- <td>-- Cửa bơm hoặc máy nén:</td>
184
- <td></td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td>8414.90.13</td>
188
- <td>--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10</td>
189
- <td>0</td>
190
- </tr>
191
- <tr>
192
- <td>8414.90.14</td>
193
- <td>--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20</td>
194
- <td>10</td>
195
- </tr>
196
- <tr>
197
- <td>8414.90.15</td>
198
- <td>--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30</td>
199
- <td>0</td>
200
- </tr>
201
- <tr>
202
- <td>8414.90.16</td>
203
- <td>--- cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40</td>
204
- <td>0</td>
205
- </tr>
206
- <tr>
207
- <td>8414.90.19</td>
208
- <td>--- Loại khác</td>
209
- <td>0</td>
210
- </tr>
211
- <tr>
212
- <td></td>
213
- <td>-- Cửa quạt:</td>
214
- <td></td>
215
- </tr>
216
- <tr>
217
- <td>8414.90.21</td>
218
- <td>--- Cửa loại quạt dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15,</td>
219
- <td>5</td>
220
- </tr>
221
- </tbody>
222
- </table>
223
- </div>
224
- <div data-bbox="838 957 881 974" data-label="Page-Footer">469</div>
225
- <div data-bbox="893 933 948 960" data-label="Page-Footer"><img alt="Handwritten signature"/></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0501b8f7432f4eeba4a224aa9c8eba36.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="144 81 914 124" data-label="Text"><p>Cột 20 đến cột 32: ghi số liệu quan trắc về các nguyên tố vi lượng (Mn, Cu, CN, Pb, Zn, Cd, As, Cr, Phenol, Hg, Ni, I, F);</p></div><div data-bbox="144 127 914 168" data-label="Text"><p>Cột 33 đến cột 34: ghi số liệu quan trắc về các chỉ tiêu vi sinh (Ecoli, Coliform);</p></div><div data-bbox="144 174 914 216" data-label="Text"><p>Cột 35 đến cột 38: ghi số liệu quan trắc về các hợp chất gây nhiễm bẩn (<math>\text{NH}_4</math>, <math>\text{NO}_2</math>, <math>\text{NO}_3</math>, <math>\text{PO}_4</math>).</p></div><div data-bbox="203 221 914 245" data-label="Text"><p><b>Biểu số: 0203/BTNMT. Tổng lượng nước mặt một số lưu vực sông chính</b></p></div><div data-bbox="203 248 412 269" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Phạm vi thống kê</b></h3></div><div data-bbox="142 273 914 334" data-label="Text"><p>Thống kê tổng lượng nước mặt một số lưu vực sông chính trong mùa mưa, mùa khô và cả năm của năm báo cáo theo định kỳ 5 năm (báo cáo kỳ đầu năm 2014).</p></div><div data-bbox="142 340 914 402" data-label="Text"><p>Danh mục các lưu vực sông chính bao gồm các lưu vực sông liên tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 1989/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục lưu vực sông liên tỉnh.</p></div><div data-bbox="201 406 372 428" data-label="Section-Header"><h3><b>2. Cách ghi biểu</b></h3></div><div data-bbox="201 434 515 455" data-label="Text"><p>Cột B: ghi tên các lưu vực sông;</p></div><div data-bbox="201 459 541 482" data-label="Text"><p>Cột C: ghi mã số các lưu vực sông;</p></div><div data-bbox="201 486 453 509" data-label="Text"><p>Cột 1: ghi chiều dài sông;</p></div><div data-bbox="201 514 526 536" data-label="Text"><p>Cột 2: ghi diện tích lưu vực sông;</p></div><div data-bbox="140 541 911 583" data-label="Text"><p>Cột 1, 2, 3: ghi tổng lượng nước mặt trong mùa mưa, mùa khô và cả năm tương ứng với các lưu vực sông ghi ở cột B của năm báo cáo.</p></div><div data-bbox="201 587 781 609" data-label="Text"><p><b>Biểu số: 0204/BTNMT. Mức thay đổi mực nước dưới đất</b></p></div><div data-bbox="201 613 409 635" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Phạm vi thống kê</b></h3></div><div data-bbox="139 640 911 720" data-label="Text"><p>Thống kê mức thay đổi mực nước dưới đất (mực nước trung bình trong mùa mưa, mùa khô và cả năm) tại các công trình quan trắc theo các tầng chứa nước trong các vùng quan trắc của năm báo cáo so với năm gốc (năm trước hoặc 5 năm trước).</p></div><div data-bbox="199 726 370 748" data-label="Section-Header"><h3><b>2. Cách ghi biểu</b></h3></div><div data-bbox="199 753 731 776" data-label="Text"><p>Cột B: ghi các tầng chứa nước theo các vùng quan trắc;</p></div><div data-bbox="199 779 606 801" data-label="Text"><p>Cột C: ghi mã số các công trình quan trắc;</p></div><div data-bbox="139 806 910 846" data-label="Text"><p>Các cột 1, 2, 3: ghi mực nước dưới đất trung bình trong mùa mưa, mùa khô và cả năm của năm gốc;</p></div><div data-bbox="139 852 910 892" data-label="Text"><p>Các cột 4, 5, 6: ghi mực nước dưới đất trung bình trong mùa mưa, mùa khô và cả năm của năm báo cáo;</p></div><div data-bbox="139 897 910 939" data-label="Text"><p>Các cột 7, 8, 9: ghi mức thay đổi mực nước dưới đất trung bình trong mùa mưa, mùa khô và cả năm của năm báo cáo so với năm gốc;</p></div><div data-bbox="867 966 908 983" data-label="Page-Footer"><p>142</p></div>
chandra_raw/054c2dd8a9f34100b562b30951bc7b8a.html DELETED
@@ -1,144 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="105 49 895 937" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td></td>
13
- <td><b>hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự.</b></td>
14
- <td></td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>4819.10.00</td>
18
- <td>- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng</td>
19
- <td>15</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>4819.20.00</td>
23
- <td>- Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng</td>
24
- <td>15</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>4819.30.00</td>
28
- <td>- Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên</td>
29
- <td>20</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>4819.40.00</td>
33
- <td>- Bao và túi xách loại khác, kể cả hình nón cụt (cones)</td>
34
- <td>20</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>4819.50.00</td>
38
- <td>- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa</td>
39
- <td>20</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>4819.60.00</td>
43
- <td>- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự</td>
44
- <td>20</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td><b>48.20</b></td>
53
- <td><b>Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyền biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vở bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa.</b></td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>4820.10.00</td>
58
- <td>- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyền biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự</td>
59
- <td>25</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>4820.20.00</td>
63
- <td>- Vở bài tập</td>
64
- <td>25</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>4820.30.00</td>
68
- <td>- Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vở bìa kẹp hồ sơ</td>
69
- <td>25</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>4820.40.00</td>
73
- <td>- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than</td>
74
- <td>25</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>4820.50.00</td>
78
- <td>- Album để mẫu hay để bộ sưu tập</td>
79
- <td>25</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>4820.90.00</td>
83
- <td>- Loại khác</td>
84
- <td>25</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td><b>48.21</b></td>
93
- <td><b>Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in.</b></td>
94
- <td></td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>4821.10</td>
98
- <td>- Đã in:</td>
99
- <td></td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>4821.10.10</td>
103
- <td>-- Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người</td>
104
- <td>20</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>4821.10.90</td>
108
- <td>-- Loại khác</td>
109
- <td>15</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>4821.90</td>
113
- <td>- Loại khác:</td>
114
- <td></td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>4821.90.10</td>
118
- <td>-- Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người</td>
119
- <td>20</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>4821.90.90</td>
123
- <td>-- Loại khác</td>
124
- <td>20</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td><b>48.22</b></td>
133
- <td><b>Óng lồi, suốt, củi và các loại lồi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa được lổ hoặc làm cứng).</b></td>
134
- <td></td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>4822.10</td>
138
- <td>- Loại dùng để cuốn sợi dệt:</td>
139
- <td></td>
140
- </tr>
141
- </tbody>
142
- </table>
143
- </div>
144
- <div data-bbox="871 960 910 976" data-label="Page-Footer">281</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/059d85380dee439494d00e840eb4ee67.html DELETED
@@ -1,159 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="81 49 874 938" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td><b>69.08</b></td>
13
- <td><b>Các loại phiến lát đường và tấm lát đường, lát nền và lòng lò sứ hoặc tấm lát tường bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền.</b></td>
14
- <td></td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>6908.10</td>
18
- <td>- Tấm lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:</td>
19
- <td></td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>6908.10.10</td>
23
- <td>-- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sứ hoặc tấm lát tường</td>
24
- <td>45</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>6908.10.90</td>
28
- <td>-- Loại khác</td>
29
- <td>45</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>6908.90</td>
33
- <td>- Loại khác:</td>
34
- <td></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td></td>
38
- <td>-- Tấm lát tron (chưa có hoa văn):</td>
39
- <td></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>6908.90.11</td>
43
- <td>- - - Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sứ hoặc tấm lát tường</td>
44
- <td>35</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>6908.90.19</td>
48
- <td>- - - Loại khác</td>
49
- <td>35</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td></td>
53
- <td>- - Loại khác:</td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>6908.90.91</td>
58
- <td>- - - Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sứ hoặc tấm lát tường</td>
59
- <td>35</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>6908.90.99</td>
63
- <td>- - - Loại khác</td>
64
- <td>35</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td><b>69.09</b></td>
73
- <td><b>Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng.</b></td>
74
- <td></td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td></td>
78
- <td>- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:</td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>6909.11.00</td>
83
- <td>-- Bằg sứ</td>
84
- <td>5</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>6909.12.00</td>
88
- <td>-- Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs</td>
89
- <td>5</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>6909.19.00</td>
93
- <td>-- Loại khác</td>
94
- <td>5</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>6909.90.00</td>
98
- <td>- Loại khác</td>
99
- <td>20</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td><b>69.10</b></td>
108
- <td><b>Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bột, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ.</b></td>
109
- <td></td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>6910.10.00</td>
113
- <td>- Bằg sứ</td>
114
- <td>35</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>6910.90.00</td>
118
- <td>- Loại khác</td>
119
- <td>35</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td><b>69.11</b></td>
128
- <td><b>Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ.</b></td>
129
- <td></td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>6911.10.00</td>
133
- <td>- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp</td>
134
- <td>35</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>6911.90.00</td>
138
- <td>- Loại khác</td>
139
- <td>35</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td></td>
143
- <td></td>
144
- <td></td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td><b>6912.00.00</b></td>
148
- <td><b>Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ.</b></td>
149
- <td>35</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- </tr>
156
- </tbody>
157
- </table>
158
- </div>
159
- <div data-bbox="849 961 887 976" data-label="Page-Footer">368</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/05a12ff086584af5aecc278f2ef50c5e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="218 131 857 187" data-label="Text"><p>- Chịu trách nhiệm quản lý Tổng công ty Điện lực - Vinacomin cho đến khi bàn giao toàn bộ tài sản, tiền vốn, lao động, đất đai cho Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP.</p></div><div data-bbox="257 191 814 218" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="214 217 857 311" data-label="Text"><p>Bộ trưởng các Bộ: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Ban Chỉ đạo cổ phần hóa và Hội đồng thành viên Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, Hội đồng thành viên Tổng công ty Điện lực - Vinacomin chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="213 352 294 367" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="208 366 584 602" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;</li><li>- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam;</li><li>- Tổng công ty Điện lực - Vinacomin;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KTN, TKBT;</li><li>- Lưu: Văn thư, ĐMDN (3b).XH 46</li></ul></div><div data-bbox="652 357 814 391" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="564 378 720 501" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it."/>The image shows a circular official seal of the Government of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter. A signature is written across the seal.</div><div data-bbox="668 505 789 522" data-label="Text"><p><b>Vũ Văn Ninh</b></p></div><div data-bbox="820 922 834 935" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/05eddf33e10c4066a34f6fcbd3beb170.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="241 167 468 186" data-label="Section-Header"><p>.....<br/><b>4. Lấy mẫu để kiểm nghiệm:</b><br/>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="241 255 493 273" data-label="Section-Header"><p><b>III. Kết luận, kiến nghị và xử lý</b></p></div><div data-bbox="241 277 327 294" data-label="Section-Header"><p><b>1. Kết luận</b></p></div><div data-bbox="241 298 718 316" data-label="Text"><p>1.1. Các nội dung cơ sở thực hiện tốt:.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="241 342 840 360" data-label="Text"><p>1.2. Những mặt còn tồn tại: .....<br/>.....</p></div><div data-bbox="241 387 337 404" data-label="Section-Header"><p><b>2. Kiến nghị</b></p></div><div data-bbox="241 408 714 426" data-label="Text"><p>2.1. Kiến nghị của Đoàn kiểm tra đối với cơ sở dịch vụ ăn uống<br/>.....</p></div><div data-bbox="241 452 714 470" data-label="Text"><p>2.2. Kiến nghị của cơ sở dịch vụ ăn uống đối với Đoàn kiểm tra<br/>.....</p></div><div data-bbox="241 496 838 514" data-label="Text"><p>3. Xử lý, kiến nghị xử lý.....</p></div><div data-bbox="187 518 867 615" data-label="Text"><p>Biên bản kiểm tra được lập xong hồi.....giờ.....ngày.....tháng .....năm.....; biên bản đã được đọc lại cho những người tham gia làm việc và đại diện cơ sở được kiểm tra cùng nghe, công nhận nội dung ghi trong biên bản là đúng và ký tên. Biên bản được lập thành 02 bản có nội dung như nhau, 01 bản được giao cho cơ sở được kiểm tra, 01 bản Đoàn kiểm tra lưu giữ (<i>Trường hợp đoàn kiểm tra liên ngành thì số lượng biên bản sẽ tùy theo số cơ quan tham gia kiểm tra</i>).l.</p></div><div data-bbox="237 635 468 669" data-label="Text"><p><b>Đại diện cơ sở được kiểm tra</b><br/>(Ký tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="587 635 773 669" data-label="Text"><p><b>Trưởng đoàn kiểm tra</b><br/>(Ký tên)</p></div><div data-bbox="836 867 861 882" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
chandra_raw/062209d898f44f42942960b1edb3f917.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="138 76 945 125" data-label="Text"><p>phóng mặt bằng thực hiện Dự án nâng cấp mạng lưới giao thông GMS phía Bắc (Quốc lộ 217) đoạn qua huyện Quan Son.</p></div><div data-bbox="196 131 867 156" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="137 159 915 227" data-label="Text"><p>Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Quan Son và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.</p></div><div data-bbox="137 256 228 273" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="137 274 399 382" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3 QĐ;</li><li>- Bộ TC;</li><li>- Bộ Giao thông vận tải;</li><li>- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;</li><li>- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;</li><li>- Công báo tỉnh Thanh Hóa;</li><li>- Lưu: VT, CN (02).</li></ul></div><div data-bbox="358 306 398 322" data-label="Text"><p>(b/c)</p></div><div data-bbox="582 238 839 294" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="529 284 708 412" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Thanh Hoa province, featuring a central emblem and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA' around the border."/></div><div data-bbox="604 392 799 412" data-label="Text"><p>Nguyễn Ngọc Hồi</p></div><div data-bbox="891 927 912 944" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/06492ae3cc9647b996b04de843b515d3.html ADDED
@@ -0,0 +1,118 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="170 102 580 143" data-label="Text">
2
+ <p>UBND HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ .....<br/>
3
+ UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN .....</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="612 101 803 117" data-label="Text">
6
+ <p>MẪU SỐ 05-QT/HTTD</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="309 155 728 227" data-label="Section-Header">
9
+ <p style="text-align: center;"><b>BÁO CÁO</b><br/>
10
+ <b>KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN</b><br/>
11
+ <b>HỘ NGHÈO VÀ HỘ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI</b><br/>
12
+ Quý .... Năm.....</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="202 225 842 246" data-label="Text">
15
+ <p style="text-align: center;"><i>(Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)</i></p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="174 248 854 337" data-label="List-Group">
18
+ <ol style="list-style-type: none;">
19
+ <li>1. Kinh phí kỳ trước chuyển sang: ..... đồng</li>
20
+ <li>2. Kinh phí thực nhận kỳ này:..... đồng</li>
21
+ <li>3. Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này:..... đồng</li>
22
+ <li>4. Kinh phí đã sử dụng trong kỳ: :..... đồng</li>
23
+ </ol>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="169 348 880 614" data-label="Table">
26
+ <table border="1" style="width: 100%; border-collapse: collapse;">
27
+ <thead>
28
+ <tr>
29
+ <th rowspan="2">STT</th>
30
+ <th rowspan="2">Tên thôn,<br/>áp, bản</th>
31
+ <th rowspan="2">Tổng số<br/>hộ nghèo<br/>và hộ<br/>chính<br/>sách xã<br/>hội</th>
32
+ <th colspan="3">Gồm</th>
33
+ <th rowspan="2">Tổng số<br/>tiền hỗ<br/>trợ<br/>(Đồng)</th>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <th>Số hộ<br/>nghèo</th>
37
+ <th>Số hộ chính sách xã hội<br/>(không thuộc diện hộ<br/>nghèo và có lượng điện<br/>sử dụng cho mục đích<br/>sinh hoạt trong tháng<br/>không quá 50 kWh ở<br/>vùng có điện lưới)</th>
38
+ <th>Số hộ chính<br/>sách xã hội<br/>(không thuộc<br/>diện hộ nghèo<br/>và sống ở vùng<br/>chưa có điện<br/>lưới)</th>
39
+ </tr>
40
+ <tr>
41
+ <th>A</th>
42
+ <th>B</th>
43
+ <th>1 = 2+3+4</th>
44
+ <th>2</th>
45
+ <th>3</th>
46
+ <th>4</th>
47
+ <th>5</th>
48
+ </tr>
49
+ </thead>
50
+ <tbody>
51
+ <tr>
52
+ <td>1-</td>
53
+ <td>Thôn A</td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>2-</td>
62
+ <td>Bản B</td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>....</td>
71
+ <td>.....</td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td>
80
+ <td><b>Tổng số</b></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ </tr>
87
+ </tbody>
88
+ </table>
89
+ </div>
90
+ <div data-bbox="180 629 857 666" data-label="Text">
91
+ <p>Tổng số lượt hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện đã nhận tiền kỳ này: ..... hộ; tổng số tiền (Viết bằng chữ) :..... đồng. Trong đó:</p>
92
+ </div>
93
+ <div data-bbox="231 672 804 689" data-label="Text">
94
+ <p>- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội đã nhận tiền kỳ này: ..... hộ.</p>
95
+ </div>
96
+ <div data-bbox="180 694 868 732" data-label="Text">
97
+ <p>- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội nhận tiền các kỳ trước chuyển sang: ..... hộ, gồm: Kỳ .....năm.....là..... hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).</p>
98
+ </div>
99
+ <div data-bbox="180 736 866 791" data-label="Text">
100
+ <p>Tổng số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện chưa nhận tiền lũy kế đến kỳ này: ..... hộ, gồm: Kỳ .....năm.....là..... hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).</p>
101
+ </div>
102
+ <div data-bbox="182 794 857 813" data-label="Text">
103
+ <p>5. Kinh phí giảm kỳ này (nộp trả, giảm khác ) :..... đồng</p>
104
+ </div>
105
+ <div data-bbox="182 816 857 836" data-label="Text">
106
+ <p>6. Kinh phí chưa sử dụng cuối kỳ này:..... đồng</p>
107
+ </div>
108
+ <div data-bbox="504 845 839 862" data-label="Text">
109
+ <p style="text-align: right;">....., ngày ..... tháng ..... năm .....</p>
110
+ </div>
111
+ <div data-bbox="206 861 372 897" data-label="Text">
112
+ <p><b>NGƯỜI CHI TRÁ</b><br/>
113
+ <i>(Ký, ghi rõ họ tên)</i></p>
114
+ </div>
115
+ <div data-bbox="545 861 799 896" data-label="Text">
116
+ <p style="text-align: center;"><b>CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ</b><br/>
117
+ <i>(Ký tên, đóng dấu)</i></p>
118
+ </div>
chandra_raw/0677fc2bba4e4d2d80a5f816e55c4c4b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="206 92 376 113" data-label="Section-Header"><h2>2. Cách ghi biểu</h2></div><div data-bbox="206 116 532 140" data-label="Text"><p>Cột B: ghi tên các trạm quan trắc;</p></div><div data-bbox="206 143 559 165" data-label="Text"><p>Cột C: ghi mã số các trạm quan trắc;</p></div><div data-bbox="206 169 780 192" data-label="Text"><p>Các cột D, E: ghi tọa độ các trạm quan trắc (kinh độ, vĩ độ);</p></div><div data-bbox="206 195 852 220" data-label="Text"><p>Các cột G, H: ghi thời gian, ngày tháng lấy mẫu (bắt đầu, kết thúc);</p></div><div data-bbox="206 223 745 247" data-label="Text"><p>Từ cột 1 đến cột 11: ghi kết quả giám sát lắng động ứt;</p></div><div data-bbox="206 250 760 273" data-label="Text"><p>Từ cột 12 đến cột 23: ghi kết quả giám sát lắng động khô.</p></div><div data-bbox="206 275 915 301" data-label="Text"><p><b>Biểu số: 0512/BTNMT. Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người</b></p></div><div data-bbox="206 305 416 327" data-label="Section-Header"><h3>1. Phạm vi thống kê</h3></div><div data-bbox="148 328 922 394" data-label="Text"><p>Thống kê tổng lượng phát thải các khí thải nhà kính được kiểm soát theo Nghị định thư Kyoto (bao gồm: <math>\text{CO}_2</math>, <math>\text{CH}_4</math>, <math>\text{N}_2\text{O}</math>, HFCs, PFCs, <math>\text{SF}_6</math>, <math>\text{NF}_3</math>) và lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người theo định kỳ 2 năm.</p></div><div data-bbox="206 398 380 420" data-label="Section-Header"><h3>2. Cách ghi biểu</h3></div><div data-bbox="206 425 512 447" data-label="Text"><p>Cột B: ghi các nguồn phát thải;</p></div><div data-bbox="206 451 776 474" data-label="Text"><p>Cột 1: ghi dân số bình quân năm của cả nước năm báo cáo;</p></div><div data-bbox="151 477 923 521" data-label="Text"><p>Cột 2 đến cột 8: ghi tổng lượng từng loại khí nhà kính phát thải trong năm (<math>\text{CO}_2</math>, <math>\text{CH}_4</math>, <math>\text{N}_2\text{O}</math>, HFCs, PFCs, <math>\text{SF}_6</math>, <math>\text{NF}_3</math>);</p></div><div data-bbox="151 523 925 586" data-label="Text"><p>Cột 9: ghi tổng lượng khí nhà kính quy đổi ra <math>\text{CO}_2</math> tương đương theo hệ số Tiềm năng nóng lên toàn cầu cho từng loại khí của Ban liên Chính phủ về biến đổi khí hậu;</p></div><div data-bbox="212 590 807 613" data-label="Text"><p>Cột 10: ghi lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người;</p></div><div data-bbox="212 619 430 640" data-label="Text"><p>Cột 10 = Cột 9: Cột 1.</p></div><div data-bbox="218 644 491 667" data-label="Section-Header"><h2>06. ĐO ĐẶC VÀ BẢN ĐỒ</h2></div><div data-bbox="212 670 767 693" data-label="Text"><p><b>Biểu số: 0601/BTNMT. Hệ thống điểm tọa độ quốc gia</b></p></div><div data-bbox="212 699 422 721" data-label="Section-Header"><h3>1. Phạm vi thống kê</h3></div><div data-bbox="154 724 928 788" data-label="Text"><p>Thống kê số điểm tọa độ quốc gia (tọa độ cấp 0, hạng I, hạng II, hạng III) được đo đạc xây dựng trên địa bàn từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong năm và lũy kế đến 31/12 năm báo cáo.</p></div><div data-bbox="212 793 386 814" data-label="Section-Header"><h3>2. Cách ghi biểu</h3></div><div data-bbox="154 816 930 859" data-label="Text"><p>Cột B: ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính;</p></div><div data-bbox="154 862 930 905" data-label="Text"><p>Cột 1: ghi tổng số điểm tọa độ quốc gia được đo đạc xây dựng trong năm báo cáo;</p></div><div data-bbox="216 910 583 931" data-label="Text"><p>Cột 1 = Cột 2 + Cột 3 + Cột 4 + Cột 5</p></div><div data-bbox="891 972 930 989" data-label="Page-Footer"><p>169</p></div>
chandra_raw/06a64679a40e498895c1286dc8b01eec.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="206 100 866 135" data-label="Text"><ul><li>- Cơ cấu kinh tế của huyện, xã; những ngành nghề chính trong vùng, tỷ lệ đói, nghèo; phát triển công, nông nghiệp và dịch vụ.</li></ul></div><div data-bbox="206 139 866 174" data-label="Text"><ul><li>- Tình hình chế biến và thị trường lâm sản: số cơ sở chế biến gỗ và lâm sản, sản phẩm chính; giá cả thị trường.</li></ul></div><div data-bbox="206 179 866 214" data-label="Text"><ul><li>- Tình hình tiêu thụ gỗ (tại chỗ, trong tỉnh, ngoài tỉnh, loại sản phẩm, khối lượng, giá cả, khó khăn, thuận lợi, khả năng tiêu thụ gỗ trong tương lai).</li></ul></div><div data-bbox="206 219 866 253" data-label="Text"><p>3.3. Kết cấu hạ tầng: mạng lưới đường xá, đường dân sinh; mạng lưới điện; chợ, ngân hàng, bưu điện, trường học, phương tiện vận tải hàng hoá.</p></div><div data-bbox="258 258 775 275" data-label="Text"><p>3.4. Đánh giá chung về tình hình kinh tế xã hội, thuận lợi, khó khăn.</p></div><div data-bbox="206 280 866 314" data-label="Section-Header"><p><b>4. Hiện trạng mạng lưới đường xá, phương tiện vận chuyển, hệ thống thông tin liên lạc của đơn vị</b></p></div><div data-bbox="258 318 862 337" data-label="Text"><ul><li>- Mạng lưới đường trục vận chuyển lâm sản: km, cấp đường, chất lượng đường.</li></ul></div><div data-bbox="258 342 507 360" data-label="Text"><ul><li>- Phương tiện vận chuyển chính.</li></ul></div><div data-bbox="258 365 664 384" data-label="Section-Header"><p><b>5. Hiện trạng nguồn nhân lực, lao động của đơn vị</b></p></div><div data-bbox="206 388 866 422" data-label="Text"><ul><li>- Nguồn nhân lực: cán bộ quản lý (trình độ đại học, trung cấp, sơ cấp), lao động hợp đồng dài hạn, thời vụ, nguồn lao động (đã qua đào tạo, chưa qua đào tạo).</li></ul></div><div data-bbox="258 427 527 444" data-label="Text"><ul><li>- Số hộ nhận khoán theo công việc.</li></ul></div><div data-bbox="258 449 794 468" data-label="Section-Header"><p><b>6. Đánh giá về hiệu quả sản xuất, kinh doanh trong 5 năm gần đây</b></p></div><div data-bbox="206 473 868 521" data-label="Text"><ul><li>- Đánh giá về các kế hoạch đã xây dựng và tình hình thực hiện về khối lượng, về chất lượng; thi hành luật pháp, chính sách, quy trình, quy phạm; ưu điểm, tồn tại và nguyên nhân.</li></ul></div><div data-bbox="258 526 593 545" data-label="Text"><ul><li>- Hiệu quả về kinh tế, xã hội và môi trường.</li></ul></div><div data-bbox="406 560 666 593" data-label="Section-Header"><p><b>Chương 2<br/>KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG</b></p></div><div data-bbox="258 599 361 616" data-label="Section-Header"><p><b>1. Mục tiêu</b></p></div><div data-bbox="258 621 417 639" data-label="Text"><p>1.1. Mục tiêu chung</p></div><div data-bbox="258 644 417 661" data-label="Text"><p>1.2. Mục tiêu cụ thể</p></div><div data-bbox="258 666 392 684" data-label="Text"><p>1.2.1. Về kinh tế</p></div><div data-bbox="258 689 860 708" data-label="Text"><ul><li>- Tổng diện tích rừng và đất rừng được đưa vào quản lý, sử dụng và phát triển.</li></ul></div><div data-bbox="258 713 845 731" data-label="Text"><ul><li>- Diện tích rừng trồng, năng suất rừng trồng đạt được và tăng so với hiện tại.</li></ul></div><div data-bbox="258 735 850 754" data-label="Text"><ul><li>- Về sản lượng khai thác bình quân/năm khi định hình và tăng so với hiện tại.</li></ul></div><div data-bbox="258 758 387 775" data-label="Text"><p>1.2.2. Về xã hội</p></div><div data-bbox="206 780 869 814" data-label="Text"><ul><li>- Giải quyết công ăn việc làm, thu hút bao nhiêu lao động, giá trị ngày công lao động.</li></ul></div><div data-bbox="206 819 869 853" data-label="Text"><ul><li>- Đóng góp nâng cao nhận thức, năng lực, trình độ của người dân đối với nghề rừng</li></ul></div><div data-bbox="206 858 869 894" data-label="Text"><ul><li>- Đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng: đường xá, cụm dân cư, các công trình công cộng; phát triển ngành nghề nông thôn, góp phần xóa đói giảm nghèo.</li></ul></div><div data-bbox="188 888 258 935" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature"/></div><div data-bbox="844 902 870 918" data-label="Page-Footer"><p>34</p></div>
 
 
chandra_raw/06aadac817374dedb8b72ac931127461.html ADDED
@@ -0,0 +1,226 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="120 0 856 924" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>STT</th>
6
+ <th>DIỄN GIẢI</th>
7
+ <th>Giá đất 05 năm (2015 - 2019)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td></td>
13
+ <td>. Đường sau nhà VH khu phố sang nhà ở Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS</td>
14
+ <td>3.000.000</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td></td>
18
+ <td>. Đường tổ 5; 6 và phía sau nhà ở Điểm; bà Nga</td>
19
+ <td>2.200.000</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td></td>
23
+ <td>. Bàng nhà ở Trù và ở Kiêm (tổ 6)</td>
24
+ <td>2.200.000</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td></td>
28
+ <td>. Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 ( thay Ngõ ông Kê, bà Duyệt tổ 3)</td>
29
+ <td>2.200.000</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td><b>4</b></td>
33
+ <td><b>Khu phố Tân Thuận</b></td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>. Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành đến nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang rộng 10 m</td>
39
+ <td>3.000.000</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td></td>
43
+ <td>. Đường từ nhà ông Chủy tổ 2 đến nhà ông Ngọc đôi thành Đoạn từ nhà ông Chủy tổ 2 đến nhà bà Tư tổ 3 (Từ số nhà 01 đến hết số nhà 07)</td>
44
+ <td>3.000.000</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td></td>
48
+ <td>. Đường nhà ông Tuấn tổ 3 đến nhà ông Thọ (từ số nhà 02 đến hết số nhà 14)</td>
49
+ <td>2.000.000</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td></td>
53
+ <td>. Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc đến nhà ông Ngọc tổ 2</td>
54
+ <td>3.000.000</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td></td>
58
+ <td>. Các ngõ hẻm còn lại</td>
59
+ <td>3.000.000</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td><b>5</b></td>
63
+ <td><b>Khu phố Tân Tiến</b></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>. Đường từ nhà ở Huyền tổ 3 đến nhà ở Nam tổ 4 (tổ 11; 12 cũ) <b>đổi thành</b> Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên</td>
69
+ <td>3.000.000</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td></td>
73
+ <td>. Đường rộng 6,5m; 7m trong khu Tân Tiến (tổ 13, 14, 10a, 10b cũ) <b>đổi thành</b> Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao</td>
74
+ <td>2.500.000</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td></td>
78
+ <td>. Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến</td>
79
+ <td>1.400.000</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td><b>6</b></td>
83
+ <td><b>Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến)</b></td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td></td>
88
+ <td>. Đường khu tổ 7, tổ 8 từ nhà bà Thanh Cảnh đến nhà ông Nhu và từ nhà bà Nhân đến nhà bà Đủ <b>đổi thành</b> Ngõ 574- đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong</td>
89
+ <td>2.500.000</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td></td>
93
+ <td>. Đường từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tài phía sau Sở GD và Đào tạo <b>đổi thành</b> Ngách 9/167- phố Hàn Thuyên</td>
94
+ <td>2.500.000</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>. Đường từ Công an phường Tân Dân đến nhà ông Hữu Bình tổ 9</td>
99
+ <td>3.000.000</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td>. Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh. <b>Chia làm hai đoạn:</b></td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td></td>
108
+ <td>. Đoạn từ nhà bà Phương Đập tổ 2 đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân</td>
109
+ <td>3.000.000</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td></td>
113
+ <td>. Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao</td>
114
+ <td>3.000.000</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td>
118
+ <td>. Ao Hốc Chuối</td>
119
+ <td>2.400.000</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td></td>
123
+ <td>. Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân</td>
124
+ <td>1.400.000</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td>. Khu đầu giá Tân Xuân</td>
129
+ <td>6.000.000</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td></td>
133
+ <td>. Đường từ nhà ông Mâu đến nhà bà Giao <b>đổi thành</b> phố Đình Công Tuấn</td>
134
+ <td>3.000.000</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td></td>
138
+ <td>. Ngõ 04 - phố Tân Đà</td>
139
+ <td>2.500.000</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td></td>
143
+ <td>. Đoạn từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Tân</td>
144
+ <td>2.500.000</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td></td>
148
+ <td>. Đoạn từ nhà bà Điểm đến hết nhà ông Thanh</td>
149
+ <td>2.500.000</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td><b>7</b></td>
153
+ <td><b>Khu phố Trần Phú</b></td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td>. Đường khu tổ 4 sang Trường Dự bị DH ĐTTW từ nhà ở Sơn đến nhà ở Tự tổ 3 <b>đổi thành</b> Ngõ 21 - đường Trần Phú</td>
159
+ <td>3.500.000</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td></td>
163
+ <td>. Đoạn từ nhà bà Hiền đến nhà bà Nga tổ 3 (tổ 27B cũ) <b>đổi thành</b> Ngõ 884- đường Châu Phong</td>
164
+ <td>3.000.000</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td></td>
168
+ <td>. Đoạn từ nhà ở Xuyên tổ 2 đến nhà ở Khoan ở Sơn tổ 2 <b>đổi thành</b> Ngõ 55 - đường Trần Phú</td>
169
+ <td>2.500.000</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td></td>
173
+ <td>. Bàng 2 khu tổ 2 từ nhà ở Xuân đến nhà ở Khoa Trục <b>đổi thành</b> Ngõ 71 - đường Trần Phú</td>
174
+ <td>2.500.000</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td></td>
178
+ <td>. Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân</td>
179
+ <td>3.000.000</td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td></td>
183
+ <td>. Đoạn từ điểm giao giữa đường Trần Phú với đường Châu Phong (CA tỉnh) đến khu hồ của Đài Truyền hình tỉnh (phố Thiều Hoa)</td>
184
+ <td>8.500.000</td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td></td>
188
+ <td>. Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngân phố Trần Phú (từ nhà ông Khoa Trục đi Dữu Lâu)</td>
189
+ <td>3.000.000</td>
190
+ </tr>
191
+ <tr>
192
+ <td></td>
193
+ <td>. Các ngõ hẻm còn lại</td>
194
+ <td>1.400.000</td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td><b>8</b></td>
198
+ <td><b>Khu phố Tân Thịnh</b></td>
199
+ <td></td>
200
+ </tr>
201
+ <tr>
202
+ <td></td>
203
+ <td>. Đường rộng 11m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đôi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Trần Phú cũ)</td>
204
+ <td>3.000.000</td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td></td>
208
+ <td>. Đường thuộc băng 4, 5 khu đôi gò Cận</td>
209
+ <td>2.500.000</td>
210
+ </tr>
211
+ <tr>
212
+ <td></td>
213
+ <td>. Các ngõ hẻm còn lại</td>
214
+ <td>1.300.000</td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td><b>9</b></td>
218
+ <td><b>Khu phố Tân Thành</b></td>
219
+ <td></td>
220
+ </tr>
221
+ </tbody>
222
+ </table>
223
+ </div>
224
+ <div data-bbox="353 952 530 970" data-label="Page-Footer">
225
+ <p>Giá đất Việt Trì, trang 14</p>
226
+ </div>
chandra_raw/0702d23e3b9440b980354f2f5b84b685.html ADDED
@@ -0,0 +1,112 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="129 500 155 886" data-label="Section-Header">
2
+ <p><b>IV. KẾ HOẠCH LẤY MẪU GIÁM SÁT THEO VÙNG NUÔI:</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="160 88 625 940" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th rowspan="3">Mã số vùng nuôi</th>
9
+ <th rowspan="3">Đội tượng lấy mẫu</th>
10
+ <th colspan="2">Số lượng thủy sản nuôi (tấn)</th>
11
+ <th colspan="12">Dự kiến tháng lấy mẫu và số lượng mẫu cần lấy</th>
12
+ <th rowspan="3">Dự kiến nhóm chỉ tiêu chỉ định kiểm nghiệm</th>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <th rowspan="2">CCATB</th>
16
+ <th rowspan="2">KCCATB</th>
17
+ <th colspan="12"></th>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <th>1<br/>(4)</th>
21
+ <th>2<br/>(5)</th>
22
+ <th>3<br/>(6)</th>
23
+ <th>4<br/>(7)</th>
24
+ <th>5<br/>(8)</th>
25
+ <th>6<br/>(9)</th>
26
+ <th>7<br/>(10)</th>
27
+ <th>8<br/>(11)</th>
28
+ <th>9<br/>(12)</th>
29
+ <th>10<br/>(13)</th>
30
+ <th>11<br/>(14)</th>
31
+ <th>12<br/>(15)</th>
32
+ <th>Σ<br/>(16)</th>
33
+ </tr>
34
+ </thead>
35
+ <tbody>
36
+ <tr>
37
+ <td>(1)</td>
38
+ <td>(2)</td>
39
+ <td colspan="12"></td>
40
+ <td>(17)</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td rowspan="2">36/01</td>
44
+ <td>Tôm sú</td>
45
+ <td colspan="12">300</td>
46
+ <td>Tháng 6: 1 mẫu kiểm nhóm B3a; 1 mẫu kiểm nhóm B3c.<br/>Tháng 7: 1 mẫu kiểm nhóm B3c.</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>...</td>
50
+ <td colspan="12"></td>
51
+ <td></td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td rowspan="2">36/02</td>
55
+ <td>Tôm thẻ chân trắng</td>
56
+ <td colspan="12">1500</td>
57
+ <td>Tháng 5: 1 (A6)<br/>Tháng 6: 1(B2a); 1 (Sulf.)<br/>Tháng 7: 1(B3a); 1(Trime), 1(Qui), 1 (A6);<br/>Tháng 8: 1(Qui), 1(Sulf), 1(B3d); 1 (B3e);</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>...</td>
61
+ <td colspan="12"></td>
62
+ <td></td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td colspan="2"><b>Tổng cộng</b></td>
66
+ <td colspan="12"></td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td></td>
71
+ <td>Tôm sú</td>
72
+ <td colspan="12"></td>
73
+ <td></td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td></td>
77
+ <td>Tôm thẻ chân trắng</td>
78
+ <td colspan="12"></td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td></td>
83
+ <td>Cá rô phi</td>
84
+ <td colspan="12"></td>
85
+ <td></td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td></td>
89
+ <td>...</td>
90
+ <td colspan="12"></td>
91
+ <td></td>
92
+ </tr>
93
+ </tbody>
94
+ </table>
95
+ </div>
96
+ <div data-bbox="625 599 646 904" data-label="Text">
97
+ <p>(Chú thích: Các nội dung ghi trên bảng là ví dụ minh họa)</p>
98
+ </div>
99
+ <div data-bbox="664 850 684 904" data-label="Section-Header">
100
+ <p><b>Ghi chú :</b></p>
101
+ </div>
102
+ <div data-bbox="678 132 781 874" data-label="List-Group">
103
+ <ul>
104
+ <li>- Các cột (4) – (16): ghi rõ số mẫu lấy từng vùng nuôi theo từng tháng</li>
105
+ <li>- Cột (17): Ghi rõ nhóm chỉ tiêu chỉ định kiểm cho từng mẫu/tháng</li>
106
+ <li>- Các chữ viết tắt : Tetra. : Nhóm Tetracycline; Sulfo. : Nhóm Sulfonamides; Qui. : Nhóm Quinolones</li>
107
+ <li>- Căn cứ vào các thông tin tập hợp từ thực tế khảo sát vùng nuôi (đặc biệt là hiện trạng sử dụng các loại hóa chất, thuốc thú y trong nuôi trồng thủy sản) để chỉ định các chỉ tiêu kiểm nghiệm trong các Nhóm chỉ tiêu nêu trên.</li>
108
+ </ul>
109
+ </div>
110
+ <div data-bbox="798 92 860 166" data-label="Text">
111
+ <img alt="Handwritten signature or mark"/>
112
+ </div>
chandra_raw/07115926e2ad4e648a3f588ff1ca0dc7.html DELETED
@@ -1,199 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="101 43 890 932" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>8461.50.20</td>
13
- <td>-- Không hoạt động bằng điện</td>
14
- <td>5</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>8461.90</td>
18
- <td>- Loại khác:</td>
19
- <td></td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td></td>
23
- <td>-- Hoạt động bằng điện:</td>
24
- <td></td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>8461.90.11</td>
28
- <td>--- Máy bào</td>
29
- <td>5</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>8461.90.19</td>
33
- <td>--- Loại khác</td>
34
- <td>0</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td></td>
38
- <td>-- Không hoạt động bằng điện:</td>
39
- <td></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>8461.90.91</td>
43
- <td>--- Máy bào</td>
44
- <td>5</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>8461.90.99</td>
48
- <td>--- Loại khác</td>
49
- <td>0</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td><b>84.62</b></td>
58
- <td><b>Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc đập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột rập, hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc các búa kim loại chưa được chi tiết ở trên.</b></td>
59
- <td></td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>8462.10</td>
63
- <td>- Máy rèn hay máy đập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy:</td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>8462.10.10</td>
68
- <td>-- Hoạt động bằng điện</td>
69
- <td>2</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>8462.10.20</td>
73
- <td>-- Không hoạt động bằng điện</td>
74
- <td>2</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td></td>
78
- <td>- Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép):</td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>8462.21.00</td>
83
- <td>-- Điều khiển số</td>
84
- <td>0</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>8462.29</td>
88
- <td>-- Loại khác:</td>
89
- <td></td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>8462.29.10</td>
93
- <td>--- Hoạt động bằng điện</td>
94
- <td>0</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>8462.29.20</td>
98
- <td>--- Không hoạt động bằng điện</td>
99
- <td>0</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td></td>
103
- <td>- Máy xén (kể cả máy đập), trừ máy cắt (xén) và đột liên hợp:</td>
104
- <td></td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>8462.31.00</td>
108
- <td>-- Điều khiển số</td>
109
- <td>0</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>8462.39</td>
113
- <td>-- Loại khác:</td>
114
- <td></td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>8462.39.10</td>
118
- <td>--- Hoạt động bằng điện</td>
119
- <td>0</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>8462.39.20</td>
123
- <td>--- Không hoạt động bằng điện</td>
124
- <td>0</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td></td>
128
- <td>- Máy đột đập hay mất cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột đập liên hợp:</td>
129
- <td></td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>8462.41.00</td>
133
- <td>-- Điều khiển số</td>
134
- <td>0</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>8462.49</td>
138
- <td>-- Loại khác:</td>
139
- <td></td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>8462.49.10</td>
143
- <td>--- Hoạt động bằng điện</td>
144
- <td>0</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>8462.49.20</td>
148
- <td>--- Không hoạt động bằng điện</td>
149
- <td>0</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td></td>
153
- <td>- Loại khác:</td>
154
- <td></td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td>8462.91.00</td>
158
- <td>-- Máy ép thủy lực</td>
159
- <td>0</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>8462.99</td>
163
- <td>-- Loại khác:</td>
164
- <td></td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>8462.99.10</td>
168
- <td>--- Máy sản xuất thùng, can và đồ chứa tương tự từ thiếc, hoạt động bằng điện</td>
169
- <td>0</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>8462.99.20</td>
173
- <td>--- Máy sản xuất thùng, can và đồ chứa tương tự từ tấm mạ thiếc, không hoạt động bằng điện</td>
174
- <td>0</td>
175
- </tr>
176
- <tr>
177
- <td>8462.99.50</td>
178
- <td>--- Loại khác, hoạt động bằng điện</td>
179
- <td>0</td>
180
- </tr>
181
- <tr>
182
- <td>8462.99.60</td>
183
- <td>--- Loại khác, không hoạt động bằng điện</td>
184
- <td>0</td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td></td>
188
- <td></td>
189
- <td></td>
190
- </tr>
191
- <tr>
192
- <td><b>84.63</b></td>
193
- <td><b>Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gôm kim</b></td>
194
- <td></td>
195
- </tr>
196
- </tbody>
197
- </table>
198
- </div>
199
- <div data-bbox="850 948 893 964" data-label="Page-Footer">497</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0725022f3e004c34b25ebc75b334621c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="243 148 824 168" data-label="Text"><p>4. Cơ quan chủ quản các báo, tạp chí quy định tại Điều 2 Quyết định này:</p></div><div data-bbox="204 178 844 215" data-label="Text"><p>a) Chỉ đạo, quản lý các cơ quan báo chí trực thuộc hoạt động đúng Luật Báo chí, Giấy phép hoạt động báo chí và các quy định pháp luật có liên quan;</p></div><div data-bbox="204 224 844 260" data-label="Text"><p>b) Phối hợp với Ủy ban Dân tộc, các cơ quan và địa phương liên quan theo dõi, kiểm tra, đánh giá kết quả việc thực hiện chính sách.</p></div><div data-bbox="243 270 767 289" data-label="Text"><p>5. Các cơ quan báo, tạp chí quy định tại Điều 2 Quyết định này:</p></div><div data-bbox="204 298 844 335" data-label="Text"><p>a) Hoạt động đúng tôn chỉ, mục đích, đúng Giấy phép hoạt động báo chí và các quy định của pháp luật có liên quan;</p></div><div data-bbox="204 343 844 415" data-label="Text"><p>b) Chịu trách nhiệm xuất bản ấn phẩm báo đảm chất lượng nội dung, hình thức; thông tin sát thực tiễn, đúng định hướng, phù hợp trình độ dân trí, bản sắc văn hóa, phóng tục, tập quán vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giúp đổi tượng tiếp nhận ấn phẩm để đọc, dễ nhớ, dễ làm theo.</p></div><div data-bbox="243 424 478 443" data-label="Text"><p>6. Ủy ban nhân dân các cấp:</p></div><div data-bbox="243 452 483 471" data-label="Text"><p>a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:</p></div><div data-bbox="204 480 845 569" data-label="Text"><p>Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chính sách cấp (không thu tiền) một số ấn phẩm báo chí tại địa phương; quy định cụ thể vai trò trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc thực hiện chính sách cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn.</p></div><div data-bbox="243 578 532 597" data-label="Text"><p>b) Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã:</p></div><div data-bbox="204 605 845 679" data-label="Text"><p>- Chịu trách nhiệm triển khai thực hiện chính sách đến đúng đối tượng; chỉ đạo các Ban, ngành thường xuyên cập nhật thông tin trên các ấn phẩm báo chí được cấp để tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân trên địa bàn bằng các hình thức, phương tiện đa dạng, phong phú, hấp dẫn;</p></div><div data-bbox="204 687 846 760" data-label="Text"><p>- Định kỳ kiểm tra, phát hiện và xử lý kịp thời những bất cập, hạn chế trong việc phát hành, quản lý, khai thác và sử dụng các ấn phẩm được cấp trên địa bàn; nắm bắt, phản ánh trung thực các ý kiến góp ý đánh giá chất lượng nội dung, hình thức ấn phẩm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="243 769 459 787" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Hiệu lực thi hành</b></h4></div><div data-bbox="204 796 846 887" data-label="Text"><p>Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2472/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 và Quyết định số 1977/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn.</p></div><div data-bbox="825 923 844 939" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>