chandra-mlops-bot commited on
Commit
ccfd167
·
1 Parent(s): 8a76df9

Add 1090 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/002dc6c3229c4e409500318a1d687f1c.html +1 -0
  2. chandra_raw/0066123abaad4217ab952e8df5b3e858.html +0 -1
  3. chandra_raw/0067138d472a4b51a376c140ec129cf5.html +0 -1
  4. chandra_raw/0067193a58bc4d918d7b9178f28298c1.html +0 -1
  5. chandra_raw/0076135982b94c6fb8ab6d1f8c200b64.html +224 -0
  6. chandra_raw/008525790d3549ea95716c8fc22e65ea.html +184 -0
  7. chandra_raw/00a06f73a52442fda85526bb42cca348.html +94 -0
  8. chandra_raw/00a4198f90814f48a964549c8ddbc61a.html +159 -0
  9. chandra_raw/00a534f6f0424461839c29815d511474.html +0 -146
  10. chandra_raw/00ad4d502f27411aa87100258a025985.html +0 -1
  11. chandra_raw/00ad5313a4944c3bbcba050052a988b5.html +326 -0
  12. chandra_raw/00d337e66c01446b9ec8fc6e00f4ab76.html +0 -1
  13. chandra_raw/010419c2f33645fb8b42ec335f317fc6.html +0 -1
  14. chandra_raw/01370153df114c0495a55dfa246950c0.html +0 -1
  15. chandra_raw/016814b963c041df946783c8efb5b96f.html +0 -1
  16. chandra_raw/017e12d8d2574b399bf6ef1020c1abf5.html +0 -1
  17. chandra_raw/018fc50b1faa4beb8841a011a78b0d20.html +164 -0
  18. chandra_raw/01c575914833450f8b6421fe574a0dc3.html +219 -0
  19. chandra_raw/01db435b4090405fae459296eebbf90b.html +219 -0
  20. chandra_raw/01fd9b81266a463089853f1293178b9a.html +0 -1
  21. chandra_raw/021c9c264b8d4abf9ab340c5c35998ef.html +234 -0
  22. chandra_raw/022f5c2665a5415e839702b764220c1d.html +0 -1
  23. chandra_raw/02aeb99e693c48b8b1461fdf2856a01e.html +0 -110
  24. chandra_raw/02bf4cf1b5794c9c9d5fa8370bf1443e.html +0 -1
  25. chandra_raw/02cd3cf4dcde4f138a625d7e8c0af078.html +179 -0
  26. chandra_raw/02e0848992914a6a8508ec118c0b987a.html +0 -1
  27. chandra_raw/02f0bb9faf6b45008fcac1fee0391c28.html +125 -0
  28. chandra_raw/030dbb9e5e4b47598a3baea6fee15cc5.html +0 -95
  29. chandra_raw/032f652894f840089052ff14af9292d8.html +0 -1
  30. chandra_raw/036944ef4fe34b11ac989f61a7f6d0bd.html +149 -0
  31. chandra_raw/0369f598904446b696f5bed45e2c7ba9.html +162 -0
  32. chandra_raw/0390ac62e17844e9a6cffbdda3a31160.html +0 -1
  33. chandra_raw/03b596a7d3f148ddb5f2066682280222.html +0 -1
  34. chandra_raw/03db49e6c9b14d269e0d5fbed93635db.html +159 -0
  35. chandra_raw/03df090e333e46b092484a666e6167ce.html +189 -0
  36. chandra_raw/03e82ba03dd84ddd842fbbfc94b60b9a.html +1 -0
  37. chandra_raw/03ed795ede6e48b1b607aa7923a609bb.html +0 -1
  38. chandra_raw/03f815e4c0e941118a6957f4221ad457.html +184 -0
  39. chandra_raw/043985aa6b854b5288d4c125af3d336f.html +0 -1
  40. chandra_raw/0482db3e06a3496f97a60a6cb817065d.html +231 -0
  41. chandra_raw/04b9802bc4304a22be30e32230d2089c.html +1 -0
  42. chandra_raw/04bf54e8671849ffbc1f8f5d128c1fa7.html +164 -0
  43. chandra_raw/04d50bc480c54576bf4e56c2a7f6136a.html +1 -0
  44. chandra_raw/04dae44c6d714f17ac2c222c908fa8ec.html +231 -0
  45. chandra_raw/04e5f45585094625b73ec7ad20f9c283.html +108 -0
  46. chandra_raw/04f6092ec7164e24ac97de82d8ef0df7.html +0 -31
  47. chandra_raw/04fce94c009144e8abd4d9caad434f04.html +225 -0
  48. chandra_raw/050bf267d5264224952515af72708a47.html +0 -1
  49. chandra_raw/051569070ae84f8180da5bc9fd8b11e7.html +0 -147
  50. chandra_raw/053446521d74412aaeb7983b7dc79f9e.html +0 -1
chandra_raw/002dc6c3229c4e409500318a1d687f1c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="202 139 853 776" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>4. Thạc sĩ Nguyễn Thị Lệ Thủy, Giảng viên Bộ môn Điều dưỡng ngoại, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>5. Thạc sĩ Trần Trung Dũng, Kế toán trưởng, Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>6. Bác sĩ Chuyên khoa I Bùi Thị Tuyết Anh, Trưởng Bộ môn Điều dưỡng chuyên khoa hệ ngoại, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>7. Thạc sĩ Trần Thị Hương, Phó Trưởng Bộ môn Hóa - Hóa sinh, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>8. Bà Phạm Thị Hăng, Giảng viên Bộ môn Điều dưỡng, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>9. Bà Phan Thị Minh Hạnh, Trưởng bộ môn Điều dưỡng Nhi, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>10. Ông Lương Trọng Đại, Trưởng phòng Phòng Quản trị, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>11. Thạc sĩ Trần Đức Lương, Trưởng Bộ môn Hóa - Hóa sinh, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>12. Bà Đinh Thị Thu Hăng, Phó Trưởng phòng Phòng Tổ chức Cán bộ, Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định, Bộ Y tế;</li><li>13. Ông Phan Thống, Phó Trưởng phòng Phòng Quản trị Giáo tài - Xây dựng cơ bản, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li><li>14. Ông Nguyễn Quang Vinh, Chuyên viên Phòng Đào tạo, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li><li>15. Thạc sĩ Nguyễn Hữu Thái, Trưởng Ký túc xá, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li><li>16. Tiến sĩ Trần Phiên, Phó Trưởng khoa Khoa học cơ bản, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li><li>17. Tiến sĩ Ngô Thị Quỳnh Lan, Phó Trưởng khoa Khoa Răng hàm mặt, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li><li>18. Thạc sĩ Đặng Vũ Ngọc Mai, Giảng viên Bộ môn Nha cơ sở, Khoa Răng hàm mặt, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li><li>19. Bác sĩ Chuyên khoa I Lương Văn Tô My, Trưởng bộ môn Tia X, Khoa Răng hàm mặt, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li><li>20. Thạc sĩ Đinh Trịnh Khánh Vân, Phó Trưởng bộ môn Chữa răng - Nội nha, Khoa Răng hàm mặt, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế;</li></ol></div><div data-bbox="210 771 853 831" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2008-2009 đến năm học 2012-2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./. </p></div><div data-bbox="833 868 853 883" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/0066123abaad4217ab952e8df5b3e858.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="117 65 889 154" data-label="Text"><p>toán chi phí hỗ trợ đảm bảo đúng đối tượng, định mức theo Quy định này. Báo cáo Trưởng ban Quản lý Quỹ xem xét, quyết định hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh đối với trường hợp đặc biệt khác quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 2 Quy định này.</p></div><div data-bbox="119 149 892 239" data-label="Text"><p>b) Hàng năm, căn cứ vào số lượng, đối tượng thực tế được hỗ trợ của năm trước, mức hỗ trợ và khả năng ngân sách địa phương, Sở Y tế chủ trì phối hợp với Ban quản lý Quỹ, Sở Tài chính xây dựng dự toán ngân sách Quỹ trong dự toán chi sự nghiệp y tế; báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="123 233 893 283" data-label="Text"><p>c) Phối hợp với các Sở, ban, ngành tổ chức tuyên truyền về chế độ chính sách khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="123 277 895 326" data-label="Text"><p>d) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan, tổng hợp hoạt động của Quỹ báo cáo UBND tỉnh, Bộ Y tế và các Bộ, ngành có liên quan hàng năm.</p></div><div data-bbox="184 327 336 347" data-label="Section-Header"><h2>2. Sở Tài chính</h2></div><div data-bbox="123 345 897 433" data-label="Text"><p>- Hàng năm, trên cơ sở dự toán kinh phí thực hiện khám, chữa bệnh cho người nghèo do Sở Y tế xây dựng, căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách của địa phương để tham mưu bố trí kinh phí khám, chữa bệnh cho người nghèo của Quỹ, báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="125 428 897 475" data-label="Text"><p>- Xét duyệt báo cáo quyết toán tài chính hàng năm của Ban Quản lý Quỹ theo quy định.</p></div><div data-bbox="187 476 437 498" data-label="Section-Header"><h2>4. Sở Kế hoạch và Đầu tư</h2></div><div data-bbox="127 495 899 562" data-label="Text"><p>Phối hợp với các Sở, ban, ngành huy động sự đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh, các tổ chức phi chính phủ hỗ trợ kinh phí cho Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh.</p></div><div data-bbox="189 563 557 586" data-label="Section-Header"><h2>5. Sở Lao động thương binh và Xã hội</h2></div><div data-bbox="128 584 902 668" data-label="Text"><p>Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc UBND các huyện, thị xã, thành phố lập danh sách các đối tượng người nghèo, người thuộc diện được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; tổ chức rà soát, thẩm định và tổng hợp danh sách trình UBND tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="190 670 418 691" data-label="Section-Header"><h2>6. Bảo hiểm xã hội tỉnh</h2></div><div data-bbox="130 690 904 756" data-label="Text"><p>Phối hợp với Sở Lao động thương binh và Xã hội tỉnh và các cơ quan có liên quan in, cấp phát thẻ BHYT cho các đối tượng hưởng chính sách trên địa bàn tỉnh theo quy định.</p></div><div data-bbox="192 759 404 779" data-label="Section-Header"><h2>7. Ban Dân tộc tỉnh</h2></div><div data-bbox="131 777 906 841" data-label="Text"><p>Phối hợp với các Sở, ban, ngành kiểm tra, giám sát, thực hiện chính sách khám, chữa bệnh cho các đối tượng thuộc diện được hỗ trợ theo Quy định này trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="193 842 677 866" data-label="Section-Header"><h2>8. Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh</h2></div><div data-bbox="133 864 908 949" data-label="Text"><p>Vận động các tổ chức, cá nhân hỗ trợ kinh phí Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; phối hợp với các Sở, ban, ngành kiểm tra, giám sát, thực hiện chính sách khám, chữa bệnh cho các đối tượng thuộc diện được hỗ trợ theo Quy định này trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="889 952 908 969" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
 
 
chandra_raw/0067138d472a4b51a376c140ec129cf5.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="148 117 826 155" data-label="Text"><ul><li>+ Phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan - nguyên tắc nền tảng của nhận thức.</li></ul></div><div data-bbox="207 162 656 183" data-label="Text"><ul><li>+ Đối tượng của lý luận nhận thức duy vật biện chứng.</li></ul></div><div data-bbox="207 187 613 208" data-label="Section-Header"><p><i>b) Các giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức.</i></p></div><div data-bbox="145 214 825 253" data-label="Text"><ul><li>+ Sự phản ánh trực quan về hiện thực: đặc điểm; các hình thức của nhận thức cảm tính (cảm giác, tri giác, biểu tượng); vai trò của chúng trong nhận thức.</li></ul></div><div data-bbox="145 257 825 297" data-label="Text"><ul><li>+ Tư duy trừu tượng: đặc điểm; các hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng (khái niệm, phán đoán, suy luận, chứng minh), vai trò của chúng trong nhận thức.</li></ul></div><div data-bbox="143 301 823 375" data-label="Text"><ul><li>+ Mối quan hệ, sự chuyển hoá từ nhận thức cảm tính đến nhận thức lý tính. Logic của nhận thức. Sự thống nhất giữa quan niệm "đi từ trừu tượng đến cụ thể" (của C.Mác) và quan niệm "đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng" (của V. I. Lênin).</li></ul></div><div data-bbox="201 384 527 403" data-label="Section-Header"><p><i>c) Biện chứng của quá trình nhận thức</i></p></div><div data-bbox="141 408 823 446" data-label="Text"><ul><li>+ Mâu thuẫn biện chứng và sự giải quyết mâu thuẫn trong quá trình phát triển của nhận thức.</li></ul></div><div data-bbox="139 453 822 490" data-label="Text"><ul><li>+ Lượng - chất và sự chuyển hoá giữa lượng và chất trong quá trình phát triển của nhận thức.</li></ul></div><div data-bbox="139 497 820 533" data-label="Text"><ul><li>+ Phù định biện chứng và sự phù định biện chứng trong quá trình phát triển của nhận thức.</li></ul></div><div data-bbox="197 541 564 562" data-label="Section-Header"><p><i>d) Quan điểm biện chứng duy vật về chân lý</i></p></div><div data-bbox="137 567 819 603" data-label="Text"><ul><li>+ Khái niệm chân lý; sự đối lập giữa chân lý và sai lầm; tiêu chuẩn của chân lý.</li></ul></div><div data-bbox="135 610 818 647" data-label="Text"><ul><li>+ Tính tương đối và tính tuyệt đối của chân lý; chân lý tương đối và chân lý tuyệt đối.</li></ul></div><div data-bbox="194 654 412 675" data-label="Text"><ul><li>+ Tính cụ thể của chân lý.</li></ul></div><div data-bbox="185 681 587 702" data-label="Section-Header"><h3><b>3. Phương pháp đặc thù của nhận thức xã hội</b></h3></div><div data-bbox="193 706 493 725" data-label="Text"><ul><li>- Tính đặc thù của nhận thức xã hội.</li></ul></div><div data-bbox="132 731 815 769" data-label="Text"><ul><li>- Những phạm trù cơ bản của nhận thức xã hội (hệ tư tưởng; các khoa học xã hội, các khoa học - nhân văn...).</li></ul></div><div data-bbox="191 775 443 794" data-label="Text"><ul><li>- Vai trò của nhận thức xã hội.</li></ul></div><div data-bbox="191 800 619 820" data-label="Text"><ul><li>- Định hướng phát triển khoa học xã hội - nhân văn.</li></ul></div><div data-bbox="781 882 811 898" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
 
 
chandra_raw/0067193a58bc4d918d7b9178f28298c1.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="143 43 928 149" data-label="Text"><p>nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức mình hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (trừ các trường hợp không thuộc diện cấp giấy phép lao động quy định tại Điều 7, Nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam).</p></div><div data-bbox="206 151 416 172" data-label="Section-Header"><h2>2. Cơ quan thu lệ phí:</h2></div><div data-bbox="146 166 933 252" data-label="Text"><p>Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam và các cơ quan được Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ủy quyền thực hiện nhiệm vụ cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi tắt là cơ quan thu lệ phí).</p></div><div data-bbox="209 253 543 273" data-label="Section-Header"><h3>3. Đồng tiền thu lệ phí và mức thu:</h3></div><div data-bbox="209 271 660 293" data-label="Text"><p>a) Đồng tiền thu lệ phí: Việt Nam đồng (VNĐ).</p></div><div data-bbox="209 293 327 312" data-label="Text"><p>b) Mức thu:</p></div><div data-bbox="150 308 931 353" data-label="Text"><p>- Đối với trường hợp cấp mới giấy phép lao động: mức thu lệ phí là 600.000 đồng trên một giấy phép.</p></div><div data-bbox="150 347 933 393" data-label="Text"><p>- Đối với trường hợp cấp lại giấy phép lao động: mức thu lệ phí là 450.000 đồng trên một giấy phép.</p></div><div data-bbox="211 392 784 416" data-label="Section-Header"><h3>4. Tỷ lệ trích nộp ngân sách và để lại cho cơ quan thu lệ phí:</h3></div><div data-bbox="150 409 936 513" data-label="Text"><p>Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, số tiền thu được nộp ngân sách nhà nước 50% và để lại cơ quan thu lệ phí 50% để thực hiện các hoạt động liên quan đến công tác cấp giấy phép, theo dõi, quản lý tình hình tuyển dụng, sử dụng lao động là người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.</p></div><div data-bbox="214 514 587 536" data-label="Section-Header"><h3>5. Quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí</h3></div><div data-bbox="154 530 938 614" data-label="Text"><p>a) Cơ quan thu lệ phí khi thu lệ phí phải lập và cấp biên lai thu tiền lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế; mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để theo dõi, quản lý.</p></div><div data-bbox="156 611 940 656" data-label="Text"><p>b) Cơ quan thu lệ phí sử dụng số tiền thu lệ phí được trích lại để thực hiện các công việc sau:</p></div><div data-bbox="156 651 941 717" data-label="Text"><p>- Chi tổ chức tuyên truyền, tập huấn, hướng dẫn cho các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân, nhà thầu và người lao động nước ngoài về những quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="156 711 943 756" data-label="Text"><p>- Chi tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về tuyển dụng, quản lý lao động là người nước ngoài trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="156 750 943 795" data-label="Text"><p>- Chi khảo sát, điều tra, tổng hợp số liệu đánh giá tình hình tuyển dụng, sử dụng lao động là người nước ngoài trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="156 790 943 853" data-label="Text"><p>- Chi mua, in mẫu giấy phép lao động; biểu mẫu hồ sơ, sổ sách liên quan; văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, thông tin liên lạc (điện thoại, fax...) phục vụ công tác theo dõi, quản lý lao động là người nước ngoài.</p></div><div data-bbox="156 848 945 893" data-label="Text"><p>- Chi trả tiền bồi dưỡng, làm thêm giờ cho cán bộ trực tiếp thực hiện công tác theo dõi, quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="162 888 946 934" data-label="Text"><p>- Chi trả các khoản tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương đối với cán bộ trực tiếp thực hiện công việc thẩm định nhu</p></div><div data-bbox="547 941 562 956" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/0076135982b94c6fb8ab6d1f8c200b64.html ADDED
@@ -0,0 +1,224 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="105 49 895 929" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>4407.29.39</td>
13
+ <td>---- Loại khác</td>
14
+ <td>0</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td></td>
18
+ <td>--- Gỗ Keruing (<i>Dipterocarpus spp.</i>):</td>
19
+ <td></td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>4407.29.41</td>
23
+ <td>---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
24
+ <td>0</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>4407.29.49</td>
28
+ <td>---- Loại khác</td>
29
+ <td>0</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td></td>
33
+ <td>--- Gỗ Ramin (<i>Gonystylus spp.</i>):</td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>4407.29.51</td>
38
+ <td>---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
39
+ <td>0</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>4407.29.59</td>
43
+ <td>---- Loại khác</td>
44
+ <td>0</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td></td>
48
+ <td>--- Gỗ Tách (<i>Tectong spp.</i>):</td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>4407.29.61</td>
53
+ <td>---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
54
+ <td>0</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>4407.29.69</td>
58
+ <td>---- Loại khác</td>
59
+ <td>0</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td></td>
63
+ <td>--- Gỗ Balau (<i>Shorea spp.</i>):</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>4407.29.71</td>
68
+ <td>---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
69
+ <td>0</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>4407.29.79</td>
73
+ <td>---- Loại khác</td>
74
+ <td>0</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td></td>
78
+ <td>--- Gỗ Mengkulang (<i>Heritiera spp.</i>):</td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>4407.29.81</td>
83
+ <td>---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
84
+ <td>0</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>4407.29.89</td>
88
+ <td>---- Loại khác</td>
89
+ <td>0</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td></td>
93
+ <td>--- Loại khác:</td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>4407.29.91</td>
98
+ <td>---- - Gỗ Jongkong (<i>Dactylocladus spp.</i>) và gỗ Merbau (<i>Intsia spp.</i>), đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
99
+ <td>0</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>4407.29.92</td>
103
+ <td>---- - Gỗ Jongkong (<i>Dactylocladus spp.</i>) và gỗ Merbau (<i>Intsia spp.</i>), loại khác</td>
104
+ <td>0</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>4407.29.93</td>
108
+ <td>---- - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
109
+ <td>0</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>4407.29.99</td>
113
+ <td>---- - Loại khác</td>
114
+ <td>0</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td>
118
+ <td>- Loại khác:</td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>4407.91</td>
123
+ <td>-- Gỗ sồi (<i>Quercus spp.</i>):</td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>4407.91.10</td>
128
+ <td>-- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
129
+ <td>0</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>4407.91.90</td>
133
+ <td>-- Loại khác</td>
134
+ <td>0</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>4407.92</td>
138
+ <td>-- Gỗ đẽ gai (<i>Fagus spp.</i>):</td>
139
+ <td></td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>4407.92.10</td>
143
+ <td>-- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
144
+ <td>0</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>4407.92.90</td>
148
+ <td>-- Loại khác</td>
149
+ <td>0</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>4407.93</td>
153
+ <td>-- Gỗ thích (<i>Acer spp.</i>):</td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>4407.93.10</td>
158
+ <td>-- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
159
+ <td>0</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>4407.93.90</td>
163
+ <td>-- Loại khác</td>
164
+ <td>0</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>4407.94</td>
168
+ <td>-- Gỗ anh đào (<i>Prunus spp.</i>):</td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>4407.94.10</td>
173
+ <td>-- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
174
+ <td>0</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>4407.94.90</td>
178
+ <td>-- Loại khác</td>
179
+ <td>0</td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td>4407.95</td>
183
+ <td>-- Gỗ tần bì (<i>Fraxinus spp.</i>):</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>4407.95.10</td>
188
+ <td>-- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
189
+ <td>0</td>
190
+ </tr>
191
+ <tr>
192
+ <td>4407.95.90</td>
193
+ <td>-- Loại khác</td>
194
+ <td>0</td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td>4407.99</td>
198
+ <td>-- Loại khác:</td>
199
+ <td></td>
200
+ </tr>
201
+ <tr>
202
+ <td>4407.99.10</td>
203
+ <td>-- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu</td>
204
+ <td>0</td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td>4407.99.90</td>
208
+ <td>-- Loại khác</td>
209
+ <td>0</td>
210
+ </tr>
211
+ <tr>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td><b>44.08</b></td>
218
+ <td><b>Tám gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc</b></td>
219
+ <td></td>
220
+ </tr>
221
+ </tbody>
222
+ </table>
223
+ </div>
224
+ <div data-bbox="870 959 912 976" data-label="Page-Footer">259</div>
chandra_raw/008525790d3549ea95716c8fc22e65ea.html ADDED
@@ -0,0 +1,184 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="103 45 895 933" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td></td>
13
+ <td>- - - Loại khác:</td>
14
+ <td></td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>8448.49.91</td>
18
+ <td>- - - - Bộ phận của máy hoạt động bằng điện</td>
19
+ <td>0</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>8448.49.92</td>
23
+ <td>- - - - Bộ phận của máy không hoạt động bằng điện</td>
24
+ <td>0</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td></td>
28
+ <td>- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:</td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>8448.51.00</td>
33
+ <td>- - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác</td>
34
+ <td>0</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>8448.59.00</td>
38
+ <td>- - Loại khác</td>
39
+ <td>2</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td><b>84.49</b></td>
48
+ <td><b>Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phót hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phót; cót làm mũ.</b></td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>8449.00.10</td>
53
+ <td>- Hoạt động bằng điện</td>
54
+ <td>0</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>8449.00.20</td>
58
+ <td>- Không hoạt động bằng điện</td>
59
+ <td>0</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td><b>84.50</b></td>
68
+ <td><b>Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô.</b></td>
69
+ <td></td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td></td>
73
+ <td>- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:</td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>8450.11</td>
78
+ <td>- - Máy tự động hoàn toàn:</td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>8450.11.10</td>
83
+ <td>- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt</td>
84
+ <td>25</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>8450.11.90</td>
88
+ <td>- - - Loại khác</td>
89
+ <td>25</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>8450.12.00</td>
93
+ <td>- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm</td>
94
+ <td>25</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>8450.19</td>
98
+ <td>- - Loại khác:</td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>8450.19.10</td>
103
+ <td>- - - Hoạt động bằng điện</td>
104
+ <td>25</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>8450.19.90</td>
108
+ <td>- - - Loại khác</td>
109
+ <td>25</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>8450.20.00</td>
113
+ <td>- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt</td>
114
+ <td>25</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>8450.90</td>
118
+ <td>- Bộ phận:</td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>8450.90.10</td>
123
+ <td>- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00</td>
124
+ <td>3</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>8450.90.20</td>
128
+ <td>- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12.00 hoặc 8450.19</td>
129
+ <td>3</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td><b>84.51</b></td>
138
+ <td><b>Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép méch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tắm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải để hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quần, tờ, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt.</b></td>
139
+ <td></td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>8451.10.00</td>
143
+ <td>- Máy giặt khô</td>
144
+ <td>0</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td></td>
148
+ <td>- Máy sấy:</td>
149
+ <td></td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>8451.21.00</td>
153
+ <td>- - Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô</td>
154
+ <td>15</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>8451.29.00</td>
158
+ <td>- - Loại khác</td>
159
+ <td>3</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>8451.30</td>
163
+ <td>- Máy là và là hơi ép (kể cả ép méch):</td>
164
+ <td></td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>8451.30.10</td>
168
+ <td>- - Máy là trục đơn, loại gia dụng</td>
169
+ <td>0</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>8451.30.90</td>
173
+ <td>- - Loại khác</td>
174
+ <td>0</td>
175
+ </tr>
176
+ </tbody>
177
+ </table>
178
+ </div>
179
+ <div data-bbox="58 935 100 965" data-label="Text">
180
+ <p><i>Handwritten signature or mark</i></p>
181
+ </div>
182
+ <div data-bbox="104 952 141 968" data-label="Page-Footer">
183
+ <p>492</p>
184
+ </div>
chandra_raw/00a06f73a52442fda85526bb42cca348.html ADDED
@@ -0,0 +1,94 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="677 127 857 910" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td></td>
5
+ <td>Vợ/chồng</td>
6
+ <td>Chi tiết tại mã thông tin NG.1.1</td>
7
+ <td></td>
8
+ <td></td>
9
+ <td></td>
10
+ <td>Là cá nhân có vai trò là vợ hoặc chồng đối với chủ hộ.</td>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <td></td>
14
+ <td>Thành viên</td>
15
+ <td>Chi tiết tại mã thông tin NG.1.1</td>
16
+ <td></td>
17
+ <td></td>
18
+ <td></td>
19
+ <td>Là thành viên còn lại (con cái, cha mẹ,...) của đối tượng hộ gia đình.</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td></td>
23
+ <td>...</td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ </table>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="647 132 675 230" data-label="Section-Header">
33
+ <p>Cấp độ: Cấp 2</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="216 127 650 910" data-label="Table">
36
+ <table border="1">
37
+ <tr>
38
+ <td rowspan="2">NG.2.1</td>
39
+ <td rowspan="2">Họ tên</td>
40
+ <td></td>
41
+ <td></td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ <td>Là họ và tên đầy đủ của cá nhân ghi trong giấy chứng minh nhân dân.</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>Họ đệm</td>
48
+ <td>Họ đệm</td>
49
+ <td>Chuỗi ký tự</td>
50
+ <td>CharacterString</td>
51
+ <td>30</td>
52
+ <td>Là họ và tên đệm của cá nhân ghi trong giấy chứng minh nhân dân.</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td rowspan="2">NG.2.2</td>
56
+ <td rowspan="2">Chứng minh nhân dân</td>
57
+ <td>Tên</td>
58
+ <td>Ten</td>
59
+ <td>Chuỗi ký tự</td>
60
+ <td>CharacterString</td>
61
+ <td>20</td>
62
+ <td>Là tên của cá nhân ghi trong giấy chứng minh nhân dân.</td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td>Số CMTND</td>
66
+ <td>SốCMTND</td>
67
+ <td>Chuỗi ký tự</td>
68
+ <td>CharacterString</td>
69
+ <td>15</td>
70
+ <td>Là số chứng minh thư nhân dân.</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td rowspan="2">NG.2.2</td>
74
+ <td rowspan="2">Chứng minh nhân dân</td>
75
+ <td>Ngày cấp</td>
76
+ <td>Ngaycap</td>
77
+ <td>Ngày tháng</td>
78
+ <td>Date</td>
79
+ <td></td>
80
+ <td>Là ngày cấp giấy chứng minh thư nhân dân.</td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td>Nơi cấp</td>
84
+ <td>Noi-cap</td>
85
+ <td>Chuỗi ký tự</td>
86
+ <td>CharacterString</td>
87
+ <td>50</td>
88
+ <td>Là tên cơ quan cấp giấy chứng minh thư nhân dân.</td>
89
+ </tr>
90
+ </table>
91
+ </div>
92
+ <div data-bbox="154 890 174 907" data-label="Page-Footer">
93
+ <p>4</p>
94
+ </div>
chandra_raw/00a4198f90814f48a964549c8ddbc61a.html ADDED
@@ -0,0 +1,159 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="105 49 895 939" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td></td>
13
+ <td>xã hội</td>
14
+ <td></td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>4901.99.90</td>
18
+ <td>- - - Loại khác</td>
19
+ <td>5</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td><b>49.02</b></td>
28
+ <td><b>Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo.</b></td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>4902.10.00</td>
33
+ <td>- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần</td>
34
+ <td>0</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>4902.90</td>
38
+ <td>- Loại khác:</td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>4902.90.10</td>
43
+ <td>- - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá</td>
44
+ <td>0</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>4902.90.90</td>
48
+ <td>- - Loại khác</td>
49
+ <td>0</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td><b>4903.00.00</b></td>
58
+ <td><b>Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.</b></td>
59
+ <td>0</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td><b>4904.00.00</b></td>
68
+ <td><b>Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh.</b></td>
69
+ <td>5</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td><b>49.05</b></td>
78
+ <td><b>Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.</b></td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>4905.10.00</td>
83
+ <td>- Quả địa cầu</td>
84
+ <td>0</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td></td>
88
+ <td>- Loại khác:</td>
89
+ <td></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>4905.91.00</td>
93
+ <td>- - dạng quyển</td>
94
+ <td>0</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>4905.99.00</td>
98
+ <td>- - Loại khác</td>
99
+ <td>0</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td><b>49.06</b></td>
108
+ <td><b>Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.</b></td>
109
+ <td></td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>4906.00.10</td>
113
+ <td>- Các loại sơ đồ và bản vẽ, kể cả các bản sao chụp lại trên giấy có chất nhạy sáng</td>
114
+ <td>0</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>4906.00.90</td>
118
+ <td>- Loại khác</td>
119
+ <td>0</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td></td>
123
+ <td></td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td><b>49.07</b></td>
128
+ <td><b>Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự đang được lưu hành hoặc mới phát hành, chưa sử dụng tại nước mà chúng có, hoặc sẽ có giá trị, mệnh giá được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.</b></td>
129
+ <td></td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>4907.00.10</td>
133
+ <td>- Giấy bạc (tiền giấy), hợp pháp nhưng chưa đưa vào lưu thông</td>
134
+ <td>0</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td></td>
138
+ <td>- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:</td>
139
+ <td></td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>4907.00.21</td>
143
+ <td>- - Tem bưu chính</td>
144
+ <td>20</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>4907.00.29</td>
148
+ <td>- - Loại khác</td>
149
+ <td>0</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>4907.00.40</td>
153
+ <td>- Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các</td>
154
+ <td>0</td>
155
+ </tr>
156
+ </tbody>
157
+ </table>
158
+ </div>
159
+ <div data-bbox="870 960 911 976" data-label="Page-Footer">285</div>
chandra_raw/00a534f6f0424461839c29815d511474.html DELETED
@@ -1,146 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="135 85 261 102" data-label="Page-Header">BỘ TÀI CHÍNH</div>
2
- <div data-bbox="683 83 891 100" data-label="Page-Header">Phụ lục số 08/CKTC-NSNN</div>
3
- <div data-bbox="234 118 796 137" data-label="Section-Header">QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2013</div>
4
- <div data-bbox="282 141 744 177" data-label="Text">
5
- <p>(Kèm theo Quyết định số.1440/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2015<br/>của Bộ trưởng Bộ Tài chính)</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="719 185 891 201" data-label="Text">
8
- <p>Đơn vị tính: Triệu đồng</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="136 200 896 617" data-label="Table">
11
- <table border="1">
12
- <thead>
13
- <tr>
14
- <th rowspan="2">Stt</th>
15
- <th rowspan="2">Nội dung chi</th>
16
- <th colspan="3">Quyết toán</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Tổng số</th>
20
- <th>Vốn ĐTPT</th>
21
- <th>Vốn SN</th>
22
- </tr>
23
- </thead>
24
- <tbody>
25
- <tr>
26
- <td></td>
27
- <td><b>Tổng số</b></td>
28
- <td><b>22.246.200</b></td>
29
- <td><b>10.182.682</b></td>
30
- <td><b>12.063.519</b></td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>1</td>
34
- <td>Chương trình giảm nghèo bền vững</td>
35
- <td>5.397.642</td>
36
- <td>4.809.761</td>
37
- <td>587.881</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>2</td>
41
- <td>Chương trình việc làm</td>
42
- <td>3.197.426</td>
43
- <td>562.777</td>
44
- <td>2.634.649</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>3</td>
48
- <td>Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn</td>
49
- <td>1.538.409</td>
50
- <td>1.397.098</td>
51
- <td>141.311</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>4</td>
55
- <td>Chương trình dân số và kế hoạch hoá gia đình</td>
56
- <td>964.410</td>
57
- <td>3.094</td>
58
- <td>961.316</td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>5</td>
62
- <td>Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS</td>
63
- <td>1.419.572</td>
64
- <td>147.856</td>
65
- <td>1.271.717</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>6</td>
69
- <td>Chương trình Y tế</td>
70
- <td>1.188.718</td>
71
- <td>129.907</td>
72
- <td>1.058.811</td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td>7</td>
76
- <td>Chương trình văn hoá</td>
77
- <td>716.006</td>
78
- <td>419.844</td>
79
- <td>296.162</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>8</td>
83
- <td>Chương trình giáo dục đào tạo</td>
84
- <td>3.654.192</td>
85
- <td>502.794</td>
86
- <td>3.151.398</td>
87
- </tr>
88
- <tr>
89
- <td>9</td>
90
- <td>Chương trình phòng chống tội phạm</td>
91
- <td>279.945</td>
92
- <td>199.708</td>
93
- <td>80.236</td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td>10</td>
97
- <td>Chương trình phòng chống ma túy</td>
98
- <td>674.825</td>
99
- <td>140.350</td>
100
- <td>534.475</td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>11</td>
104
- <td>Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm</td>
105
- <td>306.602</td>
106
- <td>18.499</td>
107
- <td>288.103</td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td>12</td>
111
- <td>Chương trình ứng phó biến đổi khí hậu</td>
112
- <td>248.056</td>
113
- <td>138.542</td>
114
- <td>109.514</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>13</td>
118
- <td>Chương trình đưa thông tin về cơ sở</td>
119
- <td>176.999</td>
120
- <td>96.169</td>
121
- <td>80.830</td>
122
- </tr>
123
- <tr>
124
- <td>14</td>
125
- <td>Chương trình khắc phục hậu quả ô nhiễm môi trường</td>
126
- <td>117.163</td>
127
- <td>80.094</td>
128
- <td>37.069</td>
129
- </tr>
130
- <tr>
131
- <td>15</td>
132
- <td>Chương trình nông thôn mới</td>
133
- <td>2.282.748</td>
134
- <td>1.536.162</td>
135
- <td>746.586</td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>16</td>
139
- <td>Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả</td>
140
- <td>83.488</td>
141
- <td>25</td>
142
- <td>83.463</td>
143
- </tr>
144
- </tbody>
145
- </table>
146
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00ad4d502f27411aa87100258a025985.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="155 155 474 206" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ<br/>BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG<br/>(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ...)</p></div><div data-bbox="172 220 456 238" data-label="Text"><p>Số: /QĐ-(TTg/BTNMT/UBND)</p></div><div data-bbox="502 137 893 190" data-label="Text"><p>Mẫu số 10<br/>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="553 207 857 225" data-label="Text"><p>....., ngày..... tháng ..... năm .....</p></div><div data-bbox="370 259 678 295" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/>Về việc cho phép trả lại khu vực biển</p></div><div data-bbox="305 327 741 378" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ<br/>BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG<br/>(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH....)</p></div><div data-bbox="248 404 818 423" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Biển Việt Nam số 18/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012;</p></div><div data-bbox="205 431 838 485" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số ...../2013/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2013 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;</p></div><div data-bbox="204 492 838 564" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số ...../.....NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày ... tháng ... năm ....);</p></div><div data-bbox="245 571 836 590" data-label="Text"><p>Xét Đơn và hồ sơ đề nghị trả lại khu vực biển của (Tên tổ chức, cá nhân)</p></div><div data-bbox="205 595 563 607" data-label="Text"><p>.....;</p></div><div data-bbox="204 616 836 652" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam (Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh ....),</p></div><div data-bbox="456 670 584 687" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="203 696 836 752" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Cho phép (tên tổ chức, cá nhân)..... được trả lại khu vực biển theo Quyết định giao khu vực biển số ... ngày ... tháng ... năm ... của Bộ Tài nguyên và Môi trường (UBND tỉnh...).</p></div><div data-bbox="205 760 835 799" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (tên tổ chức, cá nhân) ..... phải chấm dứt hoạt động sử dụng khu vực biển và có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="203 807 835 845" data-label="Text"><p>1. Nộp báo cáo tình hình, kết quả hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển; công tác bảo vệ môi trường biển theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="202 852 836 908" data-label="Text"><p>2. Thực hiện các biện pháp cải thiện, phục hồi môi trường biển tại khu vực biển đã được giao sử dụng và các nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật.</p></div>
 
 
chandra_raw/00ad5313a4944c3bbcba050052a988b5.html ADDED
@@ -0,0 +1,326 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="411 97 661 118" data-label="Caption">
2
+ <p>Biểu 13: Kế hoạch trồng rừng</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="186 130 875 475" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th rowspan="3">STT</th>
9
+ <th rowspan="3">Giai đoạn</th>
10
+ <th colspan="6">Hạng mục</th>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <th colspan="2">Địa danh</th>
14
+ <th rowspan="2">Diện tích (ha)</th>
15
+ <th rowspan="2">Loài cây trồng</th>
16
+ <th rowspan="2">Đơn giá (đồng)</th>
17
+ <th rowspan="2">Dự toán (đồng)</th>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <th>Khoảnhh</th>
21
+ <th>Tiểu khu</th>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <th>1</th>
25
+ <th>2</th>
26
+ <th>3</th>
27
+ <th>4</th>
28
+ <th>5</th>
29
+ <th>6</th>
30
+ <th>7</th>
31
+ <th>8</th>
32
+ </tr>
33
+ </thead>
34
+ <tbody>
35
+ <tr>
36
+ <td><b>I</b></td>
37
+ <td>20..-20..</td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ <td></td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>1</td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td></td>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td>2</td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>3</td>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>4</td>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>5</td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td><b>II</b></td>
97
+ <td>20..-20..</td>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>1</td>
107
+ <td></td>
108
+ <td></td>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ </tr>
115
+ <tr>
116
+ <td>2</td>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td></td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td>-</td>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ </tr>
135
+ <tr>
136
+ <td>-</td>
137
+ <td></td>
138
+ <td></td>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ </tr>
145
+ <tr>
146
+ <td>-</td>
147
+ <td>cộng</td>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ </tr>
155
+ <tr>
156
+ <td>-</td>
157
+ <td>T.cộng</td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ <td></td>
164
+ </tr>
165
+ </tbody>
166
+ </table>
167
+ </div>
168
+ <div data-bbox="374 489 703 510" data-label="Caption">
169
+ <p>Biểu 14: Kế hoạch khai thác rừng trồng</p>
170
+ </div>
171
+ <div data-bbox="186 521 875 819" data-label="Table">
172
+ <table border="1">
173
+ <thead>
174
+ <tr>
175
+ <th rowspan="3">STT</th>
176
+ <th rowspan="3">Giai đoạn</th>
177
+ <th colspan="5">Hạng mục</th>
178
+ </tr>
179
+ <tr>
180
+ <th colspan="2">Địa danh</th>
181
+ <th rowspan="2">Diện tích (ha)</th>
182
+ <th colspan="2">Sản lượng (m3)</th>
183
+ </tr>
184
+ <tr>
185
+ <th>Khoảnhh</th>
186
+ <th>Tiểu khu</th>
187
+ <th>Gỗ</th>
188
+ <th>Củi</th>
189
+ </tr>
190
+ <tr>
191
+ <th>1</th>
192
+ <th>2</th>
193
+ <th>3</th>
194
+ <th>4</th>
195
+ <th>5</th>
196
+ <th>6</th>
197
+ <th>7</th>
198
+ </tr>
199
+ </thead>
200
+ <tbody>
201
+ <tr>
202
+ <td><b>I</b></td>
203
+ <td>20..-20..</td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ <td></td>
207
+ <td></td>
208
+ <td></td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td>1</td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td></td>
215
+ <td></td>
216
+ <td></td>
217
+ <td></td>
218
+ </tr>
219
+ <tr>
220
+ <td>2</td>
221
+ <td></td>
222
+ <td></td>
223
+ <td></td>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ <td></td>
227
+ </tr>
228
+ <tr>
229
+ <td>3</td>
230
+ <td></td>
231
+ <td></td>
232
+ <td></td>
233
+ <td></td>
234
+ <td></td>
235
+ <td></td>
236
+ </tr>
237
+ <tr>
238
+ <td>4</td>
239
+ <td></td>
240
+ <td></td>
241
+ <td></td>
242
+ <td></td>
243
+ <td></td>
244
+ <td></td>
245
+ </tr>
246
+ <tr>
247
+ <td>5</td>
248
+ <td></td>
249
+ <td></td>
250
+ <td></td>
251
+ <td></td>
252
+ <td></td>
253
+ <td></td>
254
+ </tr>
255
+ <tr>
256
+ <td><b>II</b></td>
257
+ <td>20..-20..</td>
258
+ <td></td>
259
+ <td></td>
260
+ <td></td>
261
+ <td></td>
262
+ <td></td>
263
+ </tr>
264
+ <tr>
265
+ <td>1</td>
266
+ <td></td>
267
+ <td></td>
268
+ <td></td>
269
+ <td></td>
270
+ <td></td>
271
+ <td></td>
272
+ </tr>
273
+ <tr>
274
+ <td>2</td>
275
+ <td></td>
276
+ <td></td>
277
+ <td></td>
278
+ <td></td>
279
+ <td></td>
280
+ <td></td>
281
+ </tr>
282
+ <tr>
283
+ <td>-</td>
284
+ <td></td>
285
+ <td></td>
286
+ <td></td>
287
+ <td></td>
288
+ <td></td>
289
+ <td></td>
290
+ </tr>
291
+ <tr>
292
+ <td>-</td>
293
+ <td></td>
294
+ <td></td>
295
+ <td></td>
296
+ <td></td>
297
+ <td></td>
298
+ <td></td>
299
+ </tr>
300
+ <tr>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td></td>
304
+ <td></td>
305
+ <td></td>
306
+ <td></td>
307
+ <td></td>
308
+ </tr>
309
+ <tr>
310
+ <td></td>
311
+ <td>T.cộng</td>
312
+ <td></td>
313
+ <td></td>
314
+ <td></td>
315
+ <td></td>
316
+ <td></td>
317
+ </tr>
318
+ </tbody>
319
+ </table>
320
+ </div>
321
+ <div data-bbox="850 810 910 860" data-label="Text">
322
+ <img alt="Handwritten signature"/>
323
+ </div>
324
+ <div data-bbox="849 905 875 921" data-label="Page-Footer">
325
+ <p>27</p>
326
+ </div>
chandra_raw/00d337e66c01446b9ec8fc6e00f4ab76.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="47 0 134 30" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VỊ KHU VỰC TỈNH TỈNH QUẬN HUY</p></div><div data-bbox="134 0 264 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 11.05.2015 10:35:26 +07:00</p></div><div data-bbox="775 88 838 105" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="190 136 420 154" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="445 135 840 170" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="233 193 389 211" data-label="Text"><p>Số: <b>464 /QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="501 191 812 210" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="347 258 678 315" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc ông Nguyễn Trần Nam</b><br/><b>Thủ trưởng Bộ Xây dựng, nghỉ hưu</b></p></div><div data-bbox="378 352 645 371" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="227 389 724 408" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="187 412 839 450" data-label="Text"><p>Căn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 9519-CV/VPTW ngày 19 tháng 01 năm 2015;</p></div><div data-bbox="187 453 838 489" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình 176/TT-Tr-BNV ngày 11 tháng 11 năm 2014;</p></div><div data-bbox="226 494 487 512" data-label="Text"><p>Để thực hiện chính sách cán bộ,</p></div><div data-bbox="436 549 585 568" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="187 582 839 619" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ông Nguyễn Trần Nam, Thủ trưởng Bộ Xây dựng, nghỉ hưu theo chế độ từ ngày 01 tháng 5 năm 2015.</p></div><div data-bbox="187 623 839 660" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Xây dựng và ông Nguyễn Trần Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="187 697 264 712" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="187 713 468 819" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 2;</li><li>- Ban Bí thư (để b/c);</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,<br/>TGD Công TTĐT, Vụ KTN, VPBCS (3);</li><li>- Lưu: VT, TCCV. <i>TLK 49</i></li></ul></div><div data-bbox="613 693 737 710" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="496 706 660 831" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="586 832 764 853" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
 
 
chandra_raw/010419c2f33645fb8b42ec335f317fc6.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="178 108 832 145" data-label="Text"><p>phạm, định mức kinh tế - kỹ thuật về chăn nuôi, thú y đã được phê duyệt; thông tin tuyên truyền, phổ biến pháp luật về chuyên ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="178 147 832 199" data-label="Text"><p>3. Trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản cá biệt về chuyên ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="225 202 508 221" data-label="Section-Header"><h4>4. Về hướng dẫn sản xuất chăn nuôi:</h4></div><div data-bbox="178 225 832 292" data-label="Text"><p>a) Tham mưu, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn sản xuất chăn nuôi, phòng chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai đối với chăn nuôi; xây dựng, tổ chức thực hiện và tổng kết, đánh giá kế hoạch sản xuất chăn nuôi hàng năm;</p></div><div data-bbox="178 296 832 332" data-label="Text"><p>b) Xây dựng quy hoạch chăn nuôi gắn với hệ thống giết mổ, chế biến gia súc, gia cầm và bảo quản sản phẩm chăn nuôi tại địa phương;</p></div><div data-bbox="178 334 832 435" data-label="Text"><p>c) Xây dựng và tổ chức thực hiện các quy trình về chăn nuôi áp dụng trên địa bàn tỉnh. Kiểm tra, thanh tra cơ sở sản xuất được cấp giấy chứng nhận VietGAP và hoạt động đánh giá, chứng nhận VietGAP của tổ chức chứng nhận về chăn nuôi được chỉ định theo thẩm quyền; giải quyết khiếu nại liên quan đến chứng nhận VietGAP về chăn nuôi trên địa bàn theo quy định của pháp luật; tập huấn VietGAP cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, sơ chế trên địa bàn;</p></div><div data-bbox="178 437 832 473" data-label="Text"><p>d) Tổ chức triển khai chương trình, kế hoạch hoạt động sản xuất đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực chăn nuôi;</p></div><div data-bbox="225 476 783 493" data-label="Text"><p>đ) Đề xuất kế hoạch xây dựng và phát triển các vùng chăn nuôi an toàn;</p></div><div data-bbox="178 496 834 546" data-label="Text"><p>e) Giám sát, kiểm tra và hướng dẫn việc thực hiện quy chế quản lý cơ sở sản xuất chăn nuôi an toàn; tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật sản xuất chăn nuôi đảm bảo an toàn thực phẩm.</p></div><div data-bbox="178 551 454 568" data-label="Section-Header"><h4>5. Về quản lý giống vật nuôi:</h4></div><div data-bbox="178 571 834 606" data-label="Text"><p>a) Triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển giống vật nuôi phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;</p></div><div data-bbox="178 609 834 644" data-label="Text"><p>b) Tham gia quản lý quỹ gen vật nuôi, vi sinh vật dùng trong chăn nuôi theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="225 647 722 665" data-label="Text"><p>c) Tham gia quản lý khảo nghiệm giống vật nuôi theo quy định;</p></div><div data-bbox="178 668 836 720" data-label="Text"><p>d) Thực hiện công tác quản lý theo quy định về danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh; danh mục nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn; danh mục giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất khẩu trên địa bàn;</p></div><div data-bbox="178 723 836 758" data-label="Text"><p>đ) Đơn độc, hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, công bố tiêu chuẩn cơ sở lĩnh vực giống vật nuôi trong phạm vi địa phương;</p></div><div data-bbox="178 761 837 813" data-label="Text"><p>e) Tiếp nhận hồ sơ đăng ký, ra thông báo tiếp nhận công bố hợp quy, lập sổ theo dõi và quản lý hồ sơ công bố hợp quy lĩnh vực giống vật nuôi thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;</p></div><div data-bbox="178 815 839 867" data-label="Text"><p>g) Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với giống vật nuôi (bao gồm phối, tinh, con giống vật nuôi); môi trường pha chế, bảo quản tinh, phối vật nuôi để xuất khẩu;</p></div><div data-bbox="821 869 838 883" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/01370153df114c0495a55dfa246950c0.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="148 112 827 152" data-label="Text"><p>- Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội và thực chất của sự "phát triển rút ngắn" con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam</p></div><div data-bbox="145 155 826 291" data-label="Text"><p>- Mục tiêu tổng quát và những định hướng lớn của sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam (theo Cương lĩnh bỏ sung và phát triển năm 2011 và chiến lược phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2011 – 2020: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước; phát triển kinh tế; xây dựng văn hóa, phát triển giáo dục, đào tạo, khoa học và công nghệ; xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa; xây dựng Đảng ngang tầm với nhiệm vụ; kết hợp hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ...)</p></div><div data-bbox="143 295 825 332" data-label="Text"><p><i>b) Vấn đề phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.</i></p></div><div data-bbox="143 341 823 379" data-label="Text"><p>- Xác định vị trí của chiến lược phát triển kinh tế trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.</p></div><div data-bbox="141 385 822 421" data-label="Text"><p>- Các nội dung cơ bản của mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.</p></div><div data-bbox="140 429 821 466" data-label="Text"><p>- Các nhiệm vụ cơ bản của phát triển kinh tế ở Việt Nam trong giai đoạn 2011 – 2020.</p></div><div data-bbox="432 477 524 496" data-label="Section-Header"><h2>Chương 6</h2></div><div data-bbox="379 503 581 522" data-label="Section-Header"><h3>TRIẾT HỌC CHÍNH TRỊ</h3></div><div data-bbox="188 523 644 548" data-label="Section-Header"><h4>1. Các quan niệm về chính trị trong lịch sử triết học</h4></div><div data-bbox="192 550 629 572" data-label="Section-Header"><h5><i>a) Quan niệm của triết học ngoài mácxit về chính trị</i></h5></div><div data-bbox="186 575 668 599" data-label="Text"><p>- Quan niệm về chính trị trong lịch sử triết học trước Mács.</p></div><div data-bbox="186 600 690 624" data-label="Text"><p>+ Quan niệm về chính trị trong triết học Ấn Độ cổ, trung đại.</p></div><div data-bbox="186 625 732 649" data-label="Text"><p>+ Quan niệm về chính trị trong triết học Trung Quốc cổ, trung đại.</p></div><div data-bbox="184 650 705 674" data-label="Text"><p>+ Quan niệm về chính trị trong triết học Hy Lạp, La Mã cổ đại.</p></div><div data-bbox="183 675 776 700" data-label="Text"><p>+ Quan niệm về chính trị trong triết học phương Tây thời trung, cận đại.</p></div><div data-bbox="186 701 624 725" data-label="Text"><p>- Các quan niệm của triết học đương đại về chính trị.</p></div><div data-bbox="183 726 505 749" data-label="Text"><p>+ Các lý thuyết đương đại về chính trị.</p></div><div data-bbox="182 750 727 776" data-label="Text"><p>+ Về triết học chính trị và chính trị học (nghĩa rộng và nghĩa hẹp).</p></div><div data-bbox="181 776 615 800" data-label="Section-Header"><h5><i>b) Quan điểm của triết học Mács - Lênin về chính trị.</i></h5></div><div data-bbox="186 802 747 827" data-label="Text"><p>+ Các tiền đề hình thành quan niệm về chính trị trong triết học Mács.</p></div><div data-bbox="186 827 487 848" data-label="Text"><p>+ Định nghĩa về chính trị của Lênin.</p></div><div data-bbox="779 881 810 897" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
 
 
chandra_raw/016814b963c041df946783c8efb5b96f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="177 138 779 173" data-label="List-Group"><ul><li>- Triết học Mác-Lênin với sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="433 183 519 199" data-label="Section-Header"><h3>Chương 3</h3></div><div data-bbox="264 207 688 225" data-label="Section-Header"><h2>MỐI QUAN HỆ GIỮA TRIẾT HỌC VÀ CÁC KHOA HỌC</h2></div><div data-bbox="177 256 523 274" data-label="Section-Header"><h3>1. Mối quan hệ giữa khoa học với triết học</h3></div><div data-bbox="175 281 750 299" data-label="Text"><p><i>a. Triết học không tồn tại tách rời đời sống khoa học và đời sống thực tiễn.</i></p></div><div data-bbox="175 306 777 343" data-label="Text"><p>- Khoa học với sự ra đời và phát triển của các quan điểm triết học, các trào lưu triết học.</p></div><div data-bbox="222 351 547 446" data-label="List-Group"><ul><li>+ Khoa học và triết học thời cổ đại</li><li>+ Khoa học trong nền triết học tự nhiên</li><li>+ Cơ học cổ điển và tư duy siêu hình</li><li>+ Khoa học hiện đại và tư duy biện chứng</li></ul></div><div data-bbox="173 453 776 491" data-label="Text"><p>- Triết học không thể khái quát các quan niệm và kết luận triết học từ đầu khác ngoài các dữ liệu của khoa học và của đời sống thực tiễn.</p></div><div data-bbox="172 497 577 516" data-label="Text"><p><i>b. Ý nghĩa của phát minh khoa học đối với Triết học.</i></p></div><div data-bbox="171 523 775 579" data-label="Text"><p>- Những thành tựu của khoa học có nhu cầu tự thân đòi hỏi phải được giải thích lý luận, tất yếu dẫn tới các kết luận chung về lý thuyết, những khái quát triết học định hướng.</p></div><div data-bbox="218 587 542 681" data-label="List-Group"><ul><li>+ N. Côpécních.</li><li>+ Ch. Đácuy-n.</li><li>+ A. Anhstan.</li><li>+ Cuộc khủng hoảng Vật lý học cận đại...</li></ul></div><div data-bbox="167 687 773 741" data-label="Text"><p>- Thiếu kiến thức khoa học và dữ liệu đời sống cập nhật, nhà triết học không thể có tư duy triết học hợp lý, đúng đắn; triết học trở nên xa rời thực tiễn.</p></div><div data-bbox="167 750 773 787" data-label="Section-Header"><h3>2. Vai trò thế giới quan và phương pháp luận của triết học đối với sự phát triển khoa học</h3></div><div data-bbox="166 794 470 813" data-label="Text"><p><i>a. Thế giới quan và phương pháp luận</i></p></div><div data-bbox="213 819 568 888" data-label="List-Group"><ul><li>- Khái niệm thế giới quan.</li><li>- Khái niệm phương pháp luận.</li><li>- Các loại thế giới quan và phương pháp luận.</li></ul></div><div data-bbox="751 901 767 916" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
 
 
chandra_raw/017e12d8d2574b399bf6ef1020c1abf5.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="56 0 146 33" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="146 0 283 30" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 24.11.2014 10:56:37 +07:00</p></div><div data-bbox="830 80 885 105" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="223 124 440 142" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="467 121 837 158" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="258 174 404 191" data-label="Text"><p>Số: 2403/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="504 172 794 191" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 11 năm 2014</p></div><div data-bbox="133 198 298 256" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 24/11</td></tr></table></div><div data-bbox="459 230 593 249" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="299 248 755 285" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch<br/>Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2011 - 2016</b></p></div><div data-bbox="409 308 641 325" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="251 333 739 353" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="210 359 843 395" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="209 402 843 491" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="208 500 842 551" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 8613/TTTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2014 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 4915/TTTr-BNV ngày 20 tháng 11 năm 2014,</p></div><div data-bbox="457 567 587 585" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="207 596 841 649" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Lê Ngọc Hoa, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Nghệ An.</p></div><div data-bbox="245 660 799 680" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="205 690 840 744" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An và ông Lê Ngọc Hoa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="212 761 285 775" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="212 774 444 840" data-label="List-Group"><ul><li>Như Điều 3;</li><li>Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCCF</li><li>Vụ TCCV, Tổng GD Công TTĐT;</li><li>Lưu: VT, V.III (3b). Hai 48</li></ul></div><div data-bbox="498 768 660 894" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="610 764 733 780" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="586 896 753 917" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
 
 
chandra_raw/018fc50b1faa4beb8841a011a78b0d20.html ADDED
@@ -0,0 +1,164 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="105 49 895 939" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td></td>
13
+ <td>-- Loại khác:</td>
14
+ <td></td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>8523.80.91</td>
18
+ <td>- - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh</td>
19
+ <td>0</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>8523.80.92</td>
23
+ <td>- - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)</td>
24
+ <td>0</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>8523.80.99</td>
28
+ <td>- - - Loại khác</td>
29
+ <td>10</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td><b>85.25</b></td>
38
+ <td><b>Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh.</b></td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>8525.50.00</td>
43
+ <td>- Thiết bị phát</td>
44
+ <td>0</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>8525.60.00</td>
48
+ <td>- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu</td>
49
+ <td>0</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>8525.80</td>
53
+ <td>- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:</td>
54
+ <td></td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>8525.80.10</td>
58
+ <td>-- Webcam</td>
59
+ <td>15</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td></td>
63
+ <td>-- Camera ghi hình ảnh:</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>8525.80.31</td>
68
+ <td>- - - Cửa loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh</td>
69
+ <td>0</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>8525.80.39</td>
73
+ <td>- - - Loại khác</td>
74
+ <td>0</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>8525.80.40</td>
78
+ <td>-- Camera truyền hình</td>
79
+ <td>10</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>8525.80.50</td>
83
+ <td>-- Loại camera kỹ thuật số khác</td>
84
+ <td>0</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td><b>85.26</b></td>
93
+ <td><b>Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến.</b></td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>8526.10</td>
98
+ <td>- Ra đa:</td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>8526.10.10</td>
103
+ <td>- - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển</td>
104
+ <td>0</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>8526.10.90</td>
108
+ <td>- - Loại khác</td>
109
+ <td>0</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td></td>
113
+ <td>- Loại khác:</td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>8526.91</td>
118
+ <td>- - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến :</td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>8526.91.10</td>
123
+ <td>- - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến , loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển</td>
124
+ <td>0</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>8526.91.90</td>
128
+ <td>- - - Loại khác</td>
129
+ <td>0</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>8526.92.00</td>
133
+ <td>- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến</td>
134
+ <td>0</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td></td>
138
+ <td></td>
139
+ <td></td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td><b>85.27</b></td>
143
+ <td><b>Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối.</b></td>
144
+ <td></td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td></td>
148
+ <td>- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:</td>
149
+ <td></td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>8527.12.00</td>
153
+ <td>-- Radio cát sét loại bỏ túi</td>
154
+ <td>30</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>8527.13</td>
158
+ <td>- - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:</td>
159
+ <td></td>
160
+ </tr>
161
+ </tbody>
162
+ </table>
163
+ </div>
164
+ <div data-bbox="870 959 911 976" data-label="Page-Footer">533</div>
chandra_raw/01c575914833450f8b6421fe574a0dc3.html ADDED
@@ -0,0 +1,219 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="105 49 895 929" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>5402.39.00</td>
13
+ <td>-- Loại khác</td>
14
+ <td>0</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td></td>
18
+ <td>- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:</td>
19
+ <td></td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>5402.44.00</td>
23
+ <td>-- Từ nhựa đàn hồi</td>
24
+ <td>3</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>5402.45.00</td>
28
+ <td>-- Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác</td>
29
+ <td>0</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>5402.46.00</td>
33
+ <td>-- Loại khác, từ các polyester, được định hướng một phần</td>
34
+ <td>3</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>5402.47.00</td>
38
+ <td>-- Loại khác, từ các polyester</td>
39
+ <td>3</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>5402.48.00</td>
43
+ <td>-- Loại khác, từ polypropylen</td>
44
+ <td>0</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>5402.49.00</td>
48
+ <td>-- Loại khác</td>
49
+ <td>0</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td></td>
53
+ <td>- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:</td>
54
+ <td></td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>5402.51.00</td>
58
+ <td>-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác</td>
59
+ <td>0</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>5402.52.00</td>
63
+ <td>-- Từ polyester</td>
64
+ <td>3</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>5402.59</td>
68
+ <td>-- Loại khác:</td>
69
+ <td></td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>5402.59.10</td>
73
+ <td>--- Từ polypropylen</td>
74
+ <td>0</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>5402.59.90</td>
78
+ <td>--- Loại khác</td>
79
+ <td>0</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td></td>
83
+ <td>- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:</td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>5402.61.00</td>
88
+ <td>-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác</td>
89
+ <td>0</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>5402.62.00</td>
93
+ <td>-- Từ polyester</td>
94
+ <td>0</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>5402.69</td>
98
+ <td>-- Loại khác:</td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>5402.69.10</td>
103
+ <td>--- Từ polypropylen</td>
104
+ <td>0</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>5402.69.90</td>
108
+ <td>--- Loại khác</td>
109
+ <td>0</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td><b>54.03</b></td>
118
+ <td><b>Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mạnh dưới 67 decitex.</b></td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>5403.10.00</td>
123
+ <td>- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)</td>
124
+ <td>0</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td>- Sợi khác, đơn:</td>
129
+ <td></td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>5403.31</td>
133
+ <td>-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:</td>
134
+ <td></td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>5403.31.10</td>
138
+ <td>--- Sợi đã được dệt</td>
139
+ <td>0</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>5403.31.90</td>
143
+ <td>--- Loại khác</td>
144
+ <td>0</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>5403.32</td>
148
+ <td>-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:</td>
149
+ <td></td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>5403.32.10</td>
153
+ <td>--- Sợi đã được dệt</td>
154
+ <td>0</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>5403.32.90</td>
158
+ <td>--- Loại khác</td>
159
+ <td>0</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>5403.33</td>
163
+ <td>-- Từ xenlulo axetat:</td>
164
+ <td></td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>5403.33.10</td>
168
+ <td>--- Sợi đã được dệt</td>
169
+ <td>0</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>5403.33.90</td>
173
+ <td>--- Loại khác</td>
174
+ <td>0</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>5403.39</td>
178
+ <td>-- Loại khác:</td>
179
+ <td></td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td>5403.39.10</td>
183
+ <td>--- Sợi đã được dệt</td>
184
+ <td>0</td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>5403.39.90</td>
188
+ <td>--- Loại khác</td>
189
+ <td>0</td>
190
+ </tr>
191
+ <tr>
192
+ <td></td>
193
+ <td>- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:</td>
194
+ <td></td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td>5403.41</td>
198
+ <td>-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):</td>
199
+ <td></td>
200
+ </tr>
201
+ <tr>
202
+ <td>5403.41.10</td>
203
+ <td>--- Sợi đã được dệt</td>
204
+ <td>0</td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td>5403.41.90</td>
208
+ <td>--- Loại khác</td>
209
+ <td>0</td>
210
+ </tr>
211
+ <tr>
212
+ <td>5403.42</td>
213
+ <td>-- Từ xenlulo axetat:</td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ </tbody>
217
+ </table>
218
+ </div>
219
+ <div data-bbox="871 960 912 976" data-label="Page-Footer">305</div>
chandra_raw/01db435b4090405fae459296eebbf90b.html ADDED
@@ -0,0 +1,219 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="82 50 874 929" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>5901.90</td>
13
+ <td>- Loại khác:</td>
14
+ <td></td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>5901.90.10</td>
18
+ <td>-- Vải can</td>
19
+ <td>12</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>5901.90.20</td>
23
+ <td>-- Vải bạt đã xử lý để vẽ</td>
24
+ <td>12</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>5901.90.90</td>
28
+ <td>-- Loại khác</td>
29
+ <td>12</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td><b>59.02</b></td>
38
+ <td><b>Vải màn dùng làm lớp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyester hoặc tơ nhân tạo vit-cô.</b></td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>5902.10</td>
43
+ <td>- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:</td>
44
+ <td></td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td></td>
48
+ <td>-- Vải trắng cao su làm mép lớp:</td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>5902.10.11</td>
53
+ <td>--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)</td>
54
+ <td>3</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>5902.10.19</td>
58
+ <td>--- Loại khác</td>
59
+ <td>5</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td></td>
63
+ <td>-- Loại khác:</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>5902.10.91</td>
68
+ <td>--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)</td>
69
+ <td>10</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>5902.10.99</td>
73
+ <td>--- Loại khác</td>
74
+ <td>5</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>5902.20</td>
78
+ <td>- Từ polyester:</td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>5902.20.20</td>
83
+ <td>-- Vải trắng cao su làm mép lớp</td>
84
+ <td>0</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td></td>
88
+ <td>-- Loại khác:</td>
89
+ <td></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>5902.20.91</td>
93
+ <td>--- Chứa bông</td>
94
+ <td>3</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>5902.20.99</td>
98
+ <td>--- Loại khác</td>
99
+ <td>5</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>5902.90</td>
103
+ <td>- Loại khác:</td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>5902.90.10</td>
108
+ <td>-- Vải trắng cao su làm mép lớp</td>
109
+ <td>0</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>5902.90.90</td>
113
+ <td>-- Loại khác</td>
114
+ <td>0</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td><b>59.03</b></td>
123
+ <td><b>Vải dệt đã được ngâm tẩm, trắng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.</b></td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>5903.10.00</td>
128
+ <td>- Với poly (vinyl clorua)</td>
129
+ <td>12</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>5903.20.00</td>
133
+ <td>- Với polyurethan</td>
134
+ <td>12</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>5903.90.00</td>
138
+ <td>- Loại khác</td>
139
+ <td>12</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ <td></td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td><b>59.04</b></td>
148
+ <td><b>Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp trắng hoặc phủ gắn trên lớp bởi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.</b></td>
149
+ <td></td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>5904.10.00</td>
153
+ <td>- Vải sơn</td>
154
+ <td>12</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>5904.90.00</td>
158
+ <td>- Loại khác</td>
159
+ <td>12</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td></td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td><b>59.05</b></td>
168
+ <td><b>Các loại vải dệt phủ tường.</b></td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>5905.00.10</td>
173
+ <td>- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô</td>
174
+ <td>12</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>5905.00.90</td>
178
+ <td>- Loại khác</td>
179
+ <td>12</td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td></td>
183
+ <td></td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td><b>59.06</b></td>
188
+ <td><b>Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.</b></td>
189
+ <td></td>
190
+ </tr>
191
+ <tr>
192
+ <td>5906.10.00</td>
193
+ <td>- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm</td>
194
+ <td>12</td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td></td>
198
+ <td>- Loại khác:</td>
199
+ <td></td>
200
+ </tr>
201
+ <tr>
202
+ <td>5906.91.00</td>
203
+ <td>-- Vải dệt kim hoặc vải móc</td>
204
+ <td>10</td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td>5906.99</td>
208
+ <td>-- Loại khác:</td>
209
+ <td></td>
210
+ </tr>
211
+ <tr>
212
+ <td>5906.99.10</td>
213
+ <td>--- Tẩm vải cao su dùng cho bệnh viện</td>
214
+ <td>5</td>
215
+ </tr>
216
+ </tbody>
217
+ </table>
218
+ </div>
219
+ <div data-bbox="850 960 893 976" data-label="Page-Footer">326</div>
chandra_raw/01fd9b81266a463089853f1293178b9a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="252 118 870 162" data-label="Text"><p>12. Ông Lê Văn Phú, Trưởng Ban Thể dục – Thể thao, Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 160 871 203" data-label="Text"><p>13. Ông Nguyễn Thanh Hòa, Giám đốc Trung tâm tin tức, Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 202 870 244" data-label="Text"><p>14. Ông Đỗ Đức Thiệu, Trưởng Văn phòng Đại diện HTV tại Hà Nội, Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 244 871 285" data-label="Text"><p>15. Ông Nguyễn Văn Kha, Trưởng Phòng Biên tập Trang tin điện tử và Tiếng nước ngoài, Đài Tiếng nói nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 285 871 326" data-label="Text"><p>16. Bà Lê Thị Bích Vân, Phóng viên chính Phòng Biên tập Chương trình - Xương ngôn, Đài Tiếng nói nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 326 871 367" data-label="Text"><p>17. Bà Nguyễn Thị Thu, Kỹ thuật viên Phòng Kỹ thuật, Công nghệ và Sản xuất Chương trình, Đài Tiếng nói nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 367 871 408" data-label="Text"><p>18. Ông Nguyễn Văn Tài, Kỹ thuật viên Phòng Kỹ thuật, Công nghệ và Sản xuất Chương trình, Đài Tiếng nói nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 408 871 448" data-label="Text"><p>19. Ông Tất Ngu, Kỹ sư Phòng Kỹ thuật, Công nghệ và Sản xuất Chương trình, Đài Tiếng nói nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 448 871 509" data-label="Text"><p>20. Bà Nguyễn Thị Mỹ Hương, Công nhân Đội Thực phẩm 6, Xưởng Chế biến Hải sản, Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 509 871 570" data-label="Text"><p>21. Bà Nguyễn Thị Thu Thủy, Công nhân Đội Thực phẩm 2, Xưởng Chế biến Hải sản, Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 570 871 631" data-label="Text"><p>22. Bà Hoàng Thị Nhân, Công nhân Đội Thực phẩm 2, Xưởng Chế biến Hải sản, Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 631 871 692" data-label="Text"><p>23. Ông Nguyễn Minh Ngọc, Phó Đội trưởng Đội Sản xuất – Kinh doanh – Dịch vụ, Trường Giáo dục đào tạo và Giải quyết việc làm số 3, Lực lượng Thanh niên Xung phong Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 692 871 754" data-label="Text"><p>24. Ông Lâm Văn Tuấn, Phụ trách chung Kiểm soát viên Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ công ích Thanh niên Xung phong, Lực lượng Thanh niên Xung phong Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 754 871 836" data-label="Text"><p>25. Ông Huỳnh Thanh Quốc Hùng, Đội phó Đội Trật tự du lịch, xí nghiệp Phục vụ công cộng, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ công ích Thanh niên Xung phong, Lực lượng Thanh niên Xung phong Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 836 869 877" data-label="Text"><p>26. Ông Lê Tiết Trung Tín, Cán bộ Phụ trách kinh tế Phường 9, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="850 880 867 893" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/021c9c264b8d4abf9ab340c5c35998ef.html ADDED
@@ -0,0 +1,234 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="105 49 895 931" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th><b>Mã hàng</b></th>
6
+ <th><b>Mô tả hàng hoá</b></th>
7
+ <th><b>Thuế suất (%)</b></th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>3907.50.10</td>
13
+ <td>-- dạng lỏng hoặc dạng nhão</td>
14
+ <td>3</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>3907.50.90</td>
18
+ <td>-- Loại khác</td>
19
+ <td>0</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>3907.60</td>
23
+ <td>- Poly (etylen terephthalat):</td>
24
+ <td></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>3907.60.10</td>
28
+ <td>-- dạng phân tán</td>
29
+ <td>0</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>3907.60.20</td>
33
+ <td>-- dạng hạt</td>
34
+ <td>3</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>3907.60.90</td>
38
+ <td>-- Loại khác</td>
39
+ <td>0</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>3907.70.00</td>
43
+ <td>- Poly (axit lactic)</td>
44
+ <td>0</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td></td>
48
+ <td>- Polyeste khác:</td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>3907.91</td>
53
+ <td>-- Chưa no:</td>
54
+ <td></td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>3907.91.20</td>
58
+ <td>--- dạng mảnh vỡ</td>
59
+ <td>5</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>3907.91.30</td>
63
+ <td>--- dạng lỏng hoặc dạng nhão</td>
64
+ <td>5</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>3907.91.90</td>
68
+ <td>--- Loại khác</td>
69
+ <td>5</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>3907.99</td>
73
+ <td>-- Loại khác:</td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>3907.99.40</td>
78
+ <td>--- Loại dùng để phủ, dạng bột</td>
79
+ <td>3</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>3907.99.90</td>
83
+ <td>--- Loại khác</td>
84
+ <td>0</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td><b>39.08</b></td>
93
+ <td><b>Polyamide dạng nguyên sinh.</b></td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>3908.10</td>
98
+ <td>- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:</td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>3908.10.10</td>
103
+ <td>-- Polyamide-6</td>
104
+ <td>0</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>3908.10.90</td>
108
+ <td>-- Loại khác</td>
109
+ <td>0</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>3908.90.00</td>
113
+ <td>- Loại khác</td>
114
+ <td>0</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td><b>39.09</b></td>
123
+ <td><b>Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh.</b></td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>3909.10</td>
128
+ <td>- Nhựa ure; nhựa thioure:</td>
129
+ <td></td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>3909.10.10</td>
133
+ <td>-- Hợp chất dùng để đúc</td>
134
+ <td>5</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>3909.10.90</td>
138
+ <td>-- Loại khác</td>
139
+ <td>3</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>3909.20</td>
143
+ <td>- Nhựa melamin:</td>
144
+ <td></td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>3909.20.10</td>
148
+ <td>-- Hợp chất dùng để đúc</td>
149
+ <td>5</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>3909.20.90</td>
153
+ <td>-- Loại khác</td>
154
+ <td>3</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>3909.30</td>
158
+ <td>- Nhựa amino khác:</td>
159
+ <td></td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>3909.30.10</td>
163
+ <td>-- Hợp chất dùng để đúc</td>
164
+ <td>3</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td></td>
168
+ <td>-- Loại khác</td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>3909.30.91</td>
173
+ <td>--- Nhựa glyoxal monourein</td>
174
+ <td>0</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>3909.30.99</td>
178
+ <td>--- Loại khác</td>
179
+ <td>0</td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td>3909.40</td>
183
+ <td>- Nhựa phenolic:</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>3909.40.10</td>
188
+ <td>-- Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt</td>
189
+ <td>3</td>
190
+ </tr>
191
+ <tr>
192
+ <td>3909.40.90</td>
193
+ <td>-- Loại khác</td>
194
+ <td>3</td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td>3909.50.00</td>
198
+ <td>- Polyurethan</td>
199
+ <td>3</td>
200
+ </tr>
201
+ <tr>
202
+ <td></td>
203
+ <td></td>
204
+ <td></td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td><b>39.10</b></td>
208
+ <td><b>Silicon dạng nguyên sinh.</b></td>
209
+ <td></td>
210
+ </tr>
211
+ <tr>
212
+ <td>3910.00.20</td>
213
+ <td>- dạng phân tán hoặc dạng hoà tan</td>
214
+ <td>0</td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td>3910.00.90</td>
218
+ <td>- Loại khác</td>
219
+ <td>0</td>
220
+ </tr>
221
+ <tr>
222
+ <td></td>
223
+ <td></td>
224
+ <td></td>
225
+ </tr>
226
+ <tr>
227
+ <td><b>39.11</b></td>
228
+ <td><b>Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu</b></td>
229
+ <td></td>
230
+ </tr>
231
+ </tbody>
232
+ </table>
233
+ </div>
234
+ <div data-bbox="870 960 911 976" data-label="Page-Footer">227</div>
chandra_raw/022f5c2665a5415e839702b764220c1d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="145 57 925 99" data-label="Text"><p>đủ diện tích và bàn ghế để phục vụ khách trong thời gian chờ đợi cũng như khi cán bộ, công chức, viên chức gặp gỡ, làm việc;</p></div><div data-bbox="145 101 926 160" data-label="Text"><p>Khách đến liên hệ công tác phải đăng ký với bộ phận thường trực cơ quan, đơn vị để được hướng dẫn và phải chấp hành sự chỉ dẫn của thường trực cơ quan, đơn vị;</p></div><div data-bbox="145 162 926 222" data-label="Text"><p>d) Căn cứ nhu cầu công tác của cơ quan để bố trí các phòng họp cho phù hợp. Phòng họp cần được bố trí đầy đủ các trang thiết bị như bàn ghế, âm thanh, ánh sáng và các trang thiết bị khác để đáp ứng yêu cầu công tác của cơ quan.</p></div><div data-bbox="145 224 926 264" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Nội dung quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan</b></h4></div><div data-bbox="194 266 872 288" data-label="Text"><p>1. Yêu cầu quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan:</p></div><div data-bbox="145 290 926 330" data-label="Text"><p>a) Công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan phải được sử dụng đúng công năng thiết kế, đúng mục đích;</p></div><div data-bbox="145 332 926 391" data-label="Text"><p>b) Nơi làm việc của các cơ quan trong công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan được bố trí theo mặt bằng thiết kế từng khu vực bảo đảm sử dụng có hiệu quả và thuận tiện trong điều hành công việc của từng cơ quan;</p></div><div data-bbox="145 393 926 451" data-label="Text"><p>c) Sử dụng diện tích và trang thiết bị làm việc phải bảo đảm đúng tiêu chuẩn, định mức và công năng sử dụng theo chức năng, nhiệm vụ chuyên môn quy định.</p></div><div data-bbox="145 453 926 494" data-label="Text"><p>2. Quản lý việc sử dụng đối với phần sử dụng riêng và phần sử dụng chung trong công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan:</p></div><div data-bbox="192 496 410 517" data-label="Text"><p>a) Phần sử dụng riêng</p></div><div data-bbox="145 519 926 579" data-label="Text"><p>- Phần sử dụng riêng trong công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan là phần diện tích được giao cho từng đơn vị trực tiếp quản lý sử dụng riêng (diện tích làm việc và trang thiết bị, kể cả ban công, lô gia...);</p></div><div data-bbox="145 580 926 657" data-label="Text"><p>- Cơ quan trực tiếp quản lý, sử dụng phần sử dụng riêng có trách nhiệm bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc theo chế độ quy định và quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc theo nội dung quy định tại Điều 10 và Điều 12 của Quy chế này.</p></div><div data-bbox="192 659 420 681" data-label="Text"><p>b) Phần sử dụng chung</p></div><div data-bbox="145 683 924 724" data-label="Text"><p>- Phần sử dụng chung bao gồm: diện tích và các trang thiết bị được dùng chung cho các cơ quan cùng làm việc trong công sở, trụ sở, nhà làm việc đó;</p></div><div data-bbox="143 726 924 824" data-label="Text"><p>- Các cơ quan cùng làm việc trong trụ sở liên cơ quan có quyền sử dụng phần sử dụng chung như hội trường, phòng họp; được sử dụng diện tích và các trang thiết bị phục vụ cho việc đi lại (hành lang, cầu thang bộ, thang máy...) và được kết nối, sử dụng các dịch vụ thông tin liên lạc, cấp điện, cấp thoát nước trong trụ sở liên cơ quan;</p></div><div data-bbox="143 825 924 903" data-label="Text"><p>- Cơ quan được giao quản lý phần sử dụng chung có trách nhiệm xây dựng quy chế quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan để thống nhất thực hiện; kiểm tra việc chấp hành nội quy, quy chế của cơ quan; giữ gìn an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ, thực hành tiết kiệm,</p></div><div data-bbox="900 931 920 947" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/02aeb99e693c48b8b1461fdf2856a01e.html DELETED
@@ -1,110 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="171 132 820 906" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã</th>
6
- <th>Mục đích sử dụng</th>
7
- <th>Độ dài mã</th>
8
- <th>Chú thích</th>
9
- </tr>
10
- </thead>
11
- <tbody>
12
- <tr>
13
- <td>293</td>
14
- <td>Hậu Giang</td>
15
- <td>3 chữ số</td>
16
- <td><i>Đối AC cũ từ 711 thành 293</i></td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td>294</td>
20
- <td>Trà Vinh</td>
21
- <td>3 chữ số</td>
22
- <td><i>Đối AC cũ từ 74 thành 294</i></td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>295</td>
26
- <td>Dự phòng</td>
27
- <td>3 chữ số</td>
28
- <td><i>AC mới</i></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>296</td>
32
- <td>An Giang</td>
33
- <td>3 chữ số</td>
34
- <td><i>Đối AC cũ từ 76 thành 296</i></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>297</td>
38
- <td>Kiên Giang</td>
39
- <td>3 chữ số</td>
40
- <td><i>Đối AC cũ từ 77 thành 297</i></td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>298</td>
44
- <td>Dự phòng</td>
45
- <td>3 chữ số</td>
46
- <td><i>AC mới</i></td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>299</td>
50
- <td>Sóc Trăng</td>
51
- <td>3 chữ số</td>
52
- <td><i>Đối AC cũ từ 79 thành 299</i></td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td><b>3 - 5</b></td>
56
- <td><b>Mã mạng viễn thông di động mặt đất (H2H)</b></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>30 – 59</td>
62
- <td>Mã mạng viễn thông di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người (H2H)</td>
63
- <td>2 chữ số</td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td><b>6</b></td>
68
- <td><b>Mã mạng viễn thông cố định vệ tinh, dùng riêng, Internet</b></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>60 – 64</td>
74
- <td>Dự phòng</td>
75
- <td>2 chữ số</td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>65</td>
80
- <td>Mã mạng điện thoại Internet</td>
81
- <td>2 chữ số</td>
82
- <td></td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td>66</td>
86
- <td>Mã mạng dùng riêng của cơ quan Đảng, Nhà nước</td>
87
- <td>2 chữ số</td>
88
- <td><i>Đối mã cũ từ 80 thành 66</i></td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>67</td>
92
- <td>Mã mạng viễn thông cố định vệ tinh</td>
93
- <td>2 chữ số</td>
94
- <td></td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>68</td>
98
- <td>Dự phòng</td>
99
- <td>2 chữ số</td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>69</td>
104
- <td>Mã mạng dùng riêng của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an</td>
105
- <td>2 chữ số</td>
106
- <td></td>
107
- </tr>
108
- </tbody>
109
- </table>
110
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02bf4cf1b5794c9c9d5fa8370bf1443e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="200 110 857 177" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>2. Thiết bị được sửa chữa, thay thế phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.</li><li>3. Sau khi sửa chữa, thay thế phải lập biên bản đánh giá (chi tiết tại Phụ lục 3 Thông tư này).</li></ol></div><div data-bbox="250 185 414 203" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Bảo quản</b></h4></div><div data-bbox="200 209 857 331" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Thiết bị và các vật tư linh kiện dự phòng được bảo quản trong môi trường theo tài liệu hướng dẫn kỹ thuật.</li><li>2. Bảo quản thiết bị trong thời gian ngừng hoạt động để sửa chữa hoặc vì các lý do khác phải đảm bảo điều kiện môi trường (nhiệt độ và độ ẩm không khí) như khi thiết bị hoạt động bình thường; 3 tháng một lần phải kiểm tra để nắm rõ tình trạng kỹ thuật của thiết bị.</li></ol></div><div data-bbox="474 345 579 363" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="390 370 664 390" data-label="Section-Header"><h4><b>TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN</b></h4></div><div data-bbox="250 402 689 422" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Quản lý trạm khí tượng thủy văn tự động</b></h4></div><div data-bbox="200 428 857 466" data-label="Text"><p>1. Đối với các trạm khí tượng thủy văn quốc gia do Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia quản lý:</p></div><div data-bbox="200 473 857 511" data-label="Text"><p>a) Mạng lưới trạm khí tượng thủy văn tự động đảm bảo hoạt động ổn định và cung cấp số liệu cho các cơ quan, tổ chức theo quy định;</p></div><div data-bbox="200 518 857 556" data-label="Text"><p>b) Chịu trách nhiệm quản lý, duy trì hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động;</p></div><div data-bbox="200 562 857 601" data-label="Text"><p>c) Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc các quy định kỹ thuật tại Chương II của Thông tư này;</p></div><div data-bbox="200 607 859 665" data-label="Text"><p>d) Xây dựng phương án duy trì hoạt động hàng năm, trong đó có kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế đột xuất các trạm khí tượng thủy văn tự động, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="200 672 859 711" data-label="Text"><p>2. Đối với các trạm khí tượng thủy văn tự động khác do chủ đầu tư chịu trách nhiệm quy định nhưng không trái với các quy định của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="250 717 767 737" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 12. Quản lý kỹ thuật trạm khí tượng thủy văn tự động</b></h4></div><div data-bbox="200 743 859 781" data-label="Text"><p>1. Đối với các trạm khí tượng thủy văn quốc gia do Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia quản lý kỹ thuật:</p></div><div data-bbox="200 787 859 827" data-label="Text"><p>a) Tổ chức thực hiện kiểm tra định kỳ, đột xuất và đánh giá chất lượng số liệu các trạm khí tượng thủy văn tự động theo quy định;</p></div><div data-bbox="200 832 860 890" data-label="Text"><p>b) Thực hiện nghiên cứu, thử nghiệm, đánh giá và đề xuất đưa thiết bị, công nghệ do mới đưa vào hoạt động; xem xét, kiến nghị loại bỏ các thiết bị và công nghệ do không phù hợp;</p></div><div data-bbox="520 899 534 914" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/02cd3cf4dcde4f138a625d7e8c0af078.html ADDED
@@ -0,0 +1,179 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="100 53 881 937" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>8305.20.20</td>
13
+ <td>-- Loại khác, bằng sắt hoặc thép</td>
14
+ <td>25</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>8305.20.90</td>
18
+ <td>-- Loại khác</td>
19
+ <td>15</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>8305.90</td>
23
+ <td>- Loại khác, kể cả phụ tùng:</td>
24
+ <td></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>8305.90.10</td>
28
+ <td>-- Kẹp giấy</td>
29
+ <td>25</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>8305.90.90</td>
33
+ <td>-- Loại khác</td>
34
+ <td>25</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>83.06</td>
43
+ <td><b>Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản.</b></td>
44
+ <td></td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>8306.10</td>
48
+ <td>- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự:</td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>8306.10.10</td>
53
+ <td>-- Dùng cho xe đạp chân</td>
54
+ <td>25</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>8306.10.20</td>
58
+ <td>-- Loại khác, bằng đồng</td>
59
+ <td>25</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>8306.10.90</td>
63
+ <td>-- Loại khác</td>
64
+ <td>25</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:</td>
69
+ <td></td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>8306.21.00</td>
73
+ <td>-- Được mạ bằng kim loại quý</td>
74
+ <td>25</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>8306.29</td>
78
+ <td>-- Loại khác:</td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>8306.29.10</td>
83
+ <td>--- Bằng đồng hoặc chì</td>
84
+ <td>25</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>8306.29.20</td>
88
+ <td>--- Bằng niken</td>
89
+ <td>25</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>8306.29.30</td>
93
+ <td>--- Bằng nhôm</td>
94
+ <td>25</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>8306.29.90</td>
98
+ <td>--- Loại khác</td>
99
+ <td>25</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>8306.30</td>
103
+ <td>- Khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự; gương:</td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>8306.30.10</td>
108
+ <td>-- Bằng đồng</td>
109
+ <td>25</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td></td>
113
+ <td>-- Loại khác:</td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>8306.30.91</td>
118
+ <td>--- Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường</td>
119
+ <td>25</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>8306.30.99</td>
123
+ <td>--- Loại khác</td>
124
+ <td>25</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>83.07</td>
133
+ <td><b>Ống để uống bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện.</b></td>
134
+ <td></td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>8307.10.00</td>
138
+ <td>- Bằng sắt hoặc thép</td>
139
+ <td>10</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>8307.90.00</td>
143
+ <td>- Bằng kim loại cơ bản khác</td>
144
+ <td>10</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>83.08</td>
153
+ <td><b>Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giày dép, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đỉnh tán hình ống hoặc đỉnh tán có chân xoay, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản.</b></td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>8308.10.00</td>
158
+ <td>- Khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây</td>
159
+ <td>27</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>8308.20.00</td>
163
+ <td>- Đỉnh tán hình ống hoặc đỉnh tán có chân xoay</td>
164
+ <td>20</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>8308.90</td>
168
+ <td>- Loại khác, kể cả bộ phận:</td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>8308.90.10</td>
173
+ <td>-- Hạt trang trí của chuỗi hạt</td>
174
+ <td>25</td>
175
+ </tr>
176
+ </tbody>
177
+ </table>
178
+ </div>
179
+ <div data-bbox="842 958 884 975" data-label="Page-Footer">453</div>
chandra_raw/02e0848992914a6a8508ec118c0b987a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="147 62 923 147" data-label="Text"><p>theo yêu cầu của người quyết định đầu tư. Giá trị đề nghị quyết toán của hoạt động, công trình làm sinh là khối lượng thực hiện theo dự toán và được nghiệm thu (bao gồm phần hỗ trợ từ ngân sách nhà nước, phần đầu tư của các tổ chức thực hiện hoạt động làm sinh);</p></div><div data-bbox="147 151 923 359" data-label="Text"><p>Đối với các dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tổng hợp (gọi tắt là dự án đầu tư lâm nghiệp) có tính chất như một loại dự án gồm nhiều dự án thành phần hoặc tiểu dự án độc lập (có quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình riêng biệt) thì mỗi dự án thành phần hoặc tiểu dự án độc lập được thực hiện quyết toán, thẩm tra và phê duyệt quyết toán như một dự án đầu tư độc lập theo quy định tại Thông tư này. Sau khi toàn bộ dự án hoàn thành, chủ đầu tư (hoặc chủ quản đầu tư trong trường hợp có nhiều chủ đầu tư các dự án thành phần) tổng hợp kết quả quyết toán toàn bộ dự án báo cáo cấp có thẩm quyền phê duyệt; không phải thẩm tra và phê duyệt quyết toán lại các dự án thành phần hoặc tiểu dự án đã được thẩm tra và phê duyệt theo quy định;</p></div><div data-bbox="147 362 923 447" data-label="Text"><p>Đối với phần hoạt động làm sinh bị rui ro do các yếu tố bất khả kháng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ, xác định phần vốn ngân sách nhà nước bị thiệt hại để tổng hợp báo cáo cấp quyết định đầu tư xem xét quyết định xử lý.</p></div><div data-bbox="211 450 332 471" data-label="Section-Header"><h4>c) Kiểm tra:</h4></div><div data-bbox="147 476 923 579" data-label="Text"><p>Các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh (thành phố) trực thuộc trung ương, cơ quan Tài chính, Kho bạc nhà nước định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra các chủ đầu tư, nhà thầu tham gia dự án về tình hình sử dụng vốn tạm ứng, vốn thanh toán khối lượng hoàn thành, quyết toán và việc chấp hành chính sách, chế độ tài chính đầu tư phát triển của Nhà nước;</p></div><div data-bbox="147 583 923 625" data-label="Text"><p>Cơ quan Tài chính các cấp định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra Kho bạc Nhà nước về việc thực hiện chế độ thanh toán vốn đầu tư.</p></div><div data-bbox="407 656 667 702" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3><h4><b>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></h4></div><div data-bbox="211 705 839 728" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan có liên quan</b></h4></div><div data-bbox="211 731 426 751" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Đối với chủ đầu tư.</b></h5></div><div data-bbox="151 756 923 820" data-label="Text"><p>a) Thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định, tiếp nhận và sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng và có hiệu quả. Chấp hành đúng quy định của pháp luật về chế độ quản lý tài chính đầu tư phát triển;</p></div><div data-bbox="151 822 923 927" data-label="Text"><p>b) Tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của khối lượng thực hiện và tuân thủ theo định mức, đơn giá, dự toán các loại công việc của cấp có thẩm quyền phê duyệt; chất lượng công trình và giá trị đề nghị thanh toán; đảm bảo tính chính xác, trung thực, hợp pháp của các số liệu, tài liệu trong hồ sơ cung cấp cho Kho bạc Nhà nước và các cơ quan chức năng của Nhà nước; ★</p></div><div data-bbox="524 938 551 956" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
 
 
chandra_raw/02f0bb9faf6b45008fcac1fee0391c28.html ADDED
@@ -0,0 +1,125 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="273 53 747 105" data-label="Section-Header">
2
+ <p style="text-align: center;"><b>Chương 13</b><br/>
3
+ <b>Nhựa cánh kiến đỏ; gồm, nhựa cây, các chất nhựa</b><br/>
4
+ <b>và các chất chiết xuất từ thực vật khác</b></p>
5
+ </div>
6
+ <div data-bbox="171 123 260 141" data-label="Section-Header">
7
+ <p><b>Chú giải.</b></p>
8
+ </div>
9
+ <div data-bbox="109 140 911 177" data-label="Text">
10
+ <p>1. Nhóm 13.02 áp dụng cho các chất chiết xuất từ cây cam thảo và cây kim cúc, cây hublong (hoa bia), cây lô hội và cây thuốc phiện.</p>
11
+ </div>
12
+ <div data-bbox="171 176 446 194" data-label="Text">
13
+ <p>Nhóm này không áp dụng cho:</p>
14
+ </div>
15
+ <div data-bbox="109 193 912 230" data-label="Text">
16
+ <p>(a) Chất chiết xuất từ cây cam thảo có hàm lượng trên 10% tính theo trọng lượng là đường sucroza hoặc được đóng gói như kẹo (nhóm 17.04);</p>
17
+ </div>
18
+ <div data-bbox="171 229 537 247" data-label="Text">
19
+ <p>(b) Chất chiết xuất từ malt (nhóm 19.01);</p>
20
+ </div>
21
+ <div data-bbox="171 247 753 265" data-label="Text">
22
+ <p>(c) Chất chiết xuất từ cà phê, chè hay chè paragoay (nhóm 21.01);</p>
23
+ </div>
24
+ <div data-bbox="109 265 912 300" data-label="Text">
25
+ <p>(d) Các chất nhựa hoặc chất chiết xuất từ thực vật để làm đồ uống có cồn (Chương 22);</p>
26
+ </div>
27
+ <div data-bbox="109 300 912 335" data-label="Text">
28
+ <p>(e) Long não (Camphor), glycyrrhizin hay các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.14 hoặc 29.38;</p>
29
+ </div>
30
+ <div data-bbox="109 335 912 372" data-label="Text">
31
+ <p>(f) Dịch chiết đậm đặc từ thân cây anh túc có chứa hàm lượng alkaloid từ 50% trở lên tính theo trọng lượng (nhóm 29.39);</p>
32
+ </div>
33
+ <div data-bbox="109 371 912 406" data-label="Text">
34
+ <p>(g) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04 hoặc thuốc thử nhóm máu (nhóm 30.06);</p>
35
+ </div>
36
+ <div data-bbox="171 406 856 425" data-label="Text">
37
+ <p>(h) Chất chiết xuất làm thuốc nhuận hoặc thuộc da (nhóm 32.01 hoặc 32.03);</p>
38
+ </div>
39
+ <div data-bbox="109 424 912 478" data-label="Text">
40
+ <p>(i) Tinh dầu, thể rắn, nguyên chất, chất tựa nhựa, nhựa dầu, nước cất tinh dầu hoặc dung dịch nước của tinh dầu hoặc các chế phẩm dựa trên chất có mùi thơm sử dụng để sản xuất đồ uống (Chương 33); hoặc</p>
41
+ </div>
42
+ <div data-bbox="109 478 912 514" data-label="Text">
43
+ <p>(k) Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa kết, nhựa cây cúc cao su, nhựa hông xiêm hoặc các loại nhựa tự nhiên tương tự (nhóm 40.01).</p>
44
+ </div>
45
+ <div data-bbox="106 528 895 931" data-label="Table">
46
+ <table border="1">
47
+ <thead>
48
+ <tr>
49
+ <th>Mã hàng</th>
50
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
51
+ <th>Thuế suất (%)</th>
52
+ </tr>
53
+ </thead>
54
+ <tbody>
55
+ <tr>
56
+ <td><b>13.01</b></td>
57
+ <td><b>Nhựa cánh kiến đỏ; gồm, nhựa cây, nhựa gồm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).</b></td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>1301.20.00</td>
62
+ <td>- Gôm Á rập</td>
63
+ <td>5</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>1301.90</td>
67
+ <td>- Loại khác:</td>
68
+ <td></td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>1301.90.10</td>
72
+ <td>-- Gôm benjamin</td>
73
+ <td>5</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>1301.90.20</td>
77
+ <td>-- Gôm damar</td>
78
+ <td>5</td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>1301.90.30</td>
82
+ <td>-- Nhựa cây gai dầu</td>
83
+ <td>5</td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>1301.90.40</td>
87
+ <td>-- Nhựa cánh kiến đỏ</td>
88
+ <td>5</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>1301.90.90</td>
92
+ <td>-- Loại khác</td>
93
+ <td>5</td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td><b>13.02</b></td>
97
+ <td><b>Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.</b></td>
98
+ <td></td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td></td>
102
+ <td>- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:</td>
103
+ <td></td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>1302.11</td>
107
+ <td>-- Thuốc phiện:</td>
108
+ <td></td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td>1302.11.10</td>
112
+ <td>--- Bột thuốc phiện (Pulvis opii)</td>
113
+ <td>5</td>
114
+ </tr>
115
+ <tr>
116
+ <td>1302.11.90</td>
117
+ <td>--- Loại khác</td>
118
+ <td>5</td>
119
+ </tr>
120
+ </tbody>
121
+ </table>
122
+ </div>
123
+ <div data-bbox="882 960 911 976" data-label="Page-Footer">
124
+ <p>93</p>
125
+ </div>
chandra_raw/030dbb9e5e4b47598a3baea6fee15cc5.html DELETED
@@ -1,95 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="199 96 874 841" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>313</td>
5
- <td>Ông Trần Văn Đề</td>
6
- <td>Xã Phú Thịnh,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long.</td>
7
- <td>Xã Phú Thịnh,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long.</td>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <td>314</td>
11
- <td>Bà Đặng Thị Thâm</td>
12
- <td>Xã Song Phú,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
13
- <td>Xã Phú Thịnh,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <td>315</td>
17
- <td>Ông Trần Văn Dur</td>
18
- <td>Xã Phú Thịnh,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
19
- <td>Xã Phú Thịnh,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>316</td>
23
- <td>Bà Nguyễn Thị Cam</td>
24
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
25
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>317</td>
29
- <td>Bà Nguyễn Thị Ba</td>
30
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
31
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>318</td>
35
- <td>Bà Nguyễn Thị Cúc</td>
36
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
37
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>319</td>
41
- <td>Ông Phan Văn Chính</td>
42
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
43
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>320</td>
47
- <td>Bà Võ Thị Bé Ánh</td>
48
- <td>Xã Phú Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
49
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>321</td>
53
- <td>Bà Hồ Thị Thêm</td>
54
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
55
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>322</td>
59
- <td>Bà Nguyễn Thị Hai</td>
60
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
61
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>323</td>
65
- <td>Bà Huỳnh Thị Trừ</td>
66
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
67
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>324</td>
71
- <td>Bà Trần Thị Sáu</td>
72
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
73
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>325</td>
77
- <td>Bà Phạm Thị Hiệp</td>
78
- <td>Xã Loan Mỹ,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long.</td>
79
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long.</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>326</td>
83
- <td>Bà Nguyễn Thị Chính</td>
84
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
85
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>327</td>
89
- <td>Ông Nguyễn Văn Đức</td>
90
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
91
- <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
92
- </tr>
93
- </table>
94
- </div>
95
- <div data-bbox="832 860 864 877" data-label="Page-Footer">22</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/032f652894f840089052ff14af9292d8.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="461 139 562 157" data-label="Section-Header"><h2>Phụ lục I</h2></div><div data-bbox="196 155 832 201" data-label="Section-Header"><h1>NỘI DUNG ĐỀ ÁN QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VÀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG SINH KHÓI QUỐC GIA</h1></div><div data-bbox="264 200 763 245" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2015/TT-BCT<br/>ngày 31 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)</i></p></div><div data-bbox="240 269 415 288" data-label="Section-Header"><h3>A. Phần thuyết minh</h3></div><div data-bbox="189 285 844 332" data-label="Text"><p>Chương 1. Tổng quan về tình hình phát triển năng lượng sinh khối trên thế giới và Việt Nam</p></div><div data-bbox="190 331 845 418" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1.1. Hiện trạng khai thác, cung ứng và sử dụng</li><li>1.2. Công nghệ và xu hướng phát triển năng lượng sinh khối</li><li>1.3. Các chính sách vùng và quốc gia liên quan đến phát triển năng lượng sinh khối</li></ol></div><div data-bbox="190 415 845 460" data-label="Text"><p>1.4. Thực trạng phát triển điện sinh khối ở Việt Nam và các nghiên cứu về tiềm năng điện sinh khối hiện có ở Việt Nam</p></div><div data-bbox="243 460 607 482" data-label="Text"><p>1.5. Phương pháp nghiên cứu lập quy hoạch</p></div><div data-bbox="243 480 741 506" data-label="Text"><p>1.6. Cơ chế hỗ trợ phát triển năng lượng sinh khối hiện hành</p></div><div data-bbox="243 503 761 527" data-label="Text"><p>Chương 2. Đặc điểm tự nhiên và kinh tế - xã hội của Việt Nam</p></div><div data-bbox="243 528 437 548" data-label="Text"><p>2.1. Đặc điểm tự nhiên</p></div><div data-bbox="292 552 446 570" data-label="Text"><p>2.1.1. Vị trí địa lý</p></div><div data-bbox="292 573 501 592" data-label="Text"><p>2.1.2. Đặc điểm địa hình</p></div><div data-bbox="292 596 514 615" data-label="Text"><p>2.1.3. Điều kiện khí tượng</p></div><div data-bbox="243 618 492 638" data-label="Text"><p>2.2. Đặc điểm kinh tế - xã hội</p></div><div data-bbox="292 641 565 660" data-label="Text"><p>2.2.1. Hiện trạng kinh tế - xã hội</p></div><div data-bbox="292 662 684 684" data-label="Text"><p>2.2.2. Phương hướng phát triển kinh tế - xã hội</p></div><div data-bbox="243 685 586 706" data-label="Text"><p>2.3. Hiện trạng và quy hoạch sử dụng đất</p></div><div data-bbox="194 704 850 747" data-label="Text"><p>Chương 3. Hiện trạng và phương hướng phát triển nguồn điện, lưới điện Việt Nam</p></div><div data-bbox="243 749 606 770" data-label="Text"><p>3.1. Hiện trạng nguồn và lưới điện quốc gia</p></div><div data-bbox="243 772 481 793" data-label="Text"><p>3.2. Hiện trạng tiêu thụ điện</p></div><div data-bbox="243 794 590 816" data-label="Text"><p>3.3. Hiện trạng tỷ lệ nguồn điện sinh khối</p></div><div data-bbox="243 817 532 839" data-label="Text"><p>3.4. Nhu cầu phụ tải điện quốc gia</p></div><div data-bbox="194 837 851 881" data-label="Text"><p>3.5. Phương hướng phát triển nguồn, lưới điện quốc gia và hạn chế đến việc phát triển điện sinh khối hiện nay</p></div><div data-bbox="836 926 848 939" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/036944ef4fe34b11ac989f61a7f6d0bd.html ADDED
@@ -0,0 +1,149 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="81 49 874 941" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>7411.22.00</td>
13
+ <td>- - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)</td>
14
+ <td>5</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>7411.29.00</td>
18
+ <td>- - Loại khác</td>
19
+ <td>3</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td><b>74.12</b></td>
23
+ <td><b>Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, máng sông).</b></td>
24
+ <td></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>7412.10.00</td>
28
+ <td>- Bảng đồng tinh luyện</td>
29
+ <td>0</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>7412.20</td>
33
+ <td>- Bảng hợp kim đồng:</td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>7412.20.10</td>
38
+ <td>- - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)</td>
39
+ <td>0</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>7412.20.90</td>
43
+ <td>- - Loại khác</td>
44
+ <td>0</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td><b>74.13</b></td>
48
+ <td><b>Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.</b></td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>7413.00.10</td>
53
+ <td>- Có đường kính không quá 28,28mm</td>
54
+ <td>15</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>7413.00.90</td>
58
+ <td>- Loại khác</td>
59
+ <td>0</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td><b>74.15</b></td>
63
+ <td><b>Đinh, đinh bâm, đinh ấn, ghim đập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh mộc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng.</b></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>7415.10</td>
68
+ <td>- Đinh và đinh bâm, đinh ấn, ghim đập và các sản phẩm tương tự:</td>
69
+ <td></td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>7415.10.10</td>
73
+ <td>- - Đinh</td>
74
+ <td>20</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>7415.10.20</td>
78
+ <td>- - Ghim đập</td>
79
+ <td>20</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>7415.10.90</td>
83
+ <td>- - Loại khác</td>
84
+ <td>20</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td></td>
88
+ <td>- Các loại khác, chưa được ren:</td>
89
+ <td></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>7415.21.00</td>
93
+ <td>- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)</td>
94
+ <td>10</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>7415.29.00</td>
98
+ <td>- - Loại khác</td>
99
+ <td>10</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td>- Loại khác đã được ren:</td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>7415.33</td>
108
+ <td>- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:</td>
109
+ <td></td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>7415.33.10</td>
113
+ <td>- - - Đinh vít</td>
114
+ <td>10</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>7415.33.20</td>
118
+ <td>- - - Bu lông và đai ốc</td>
119
+ <td>10</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>7415.39.00</td>
123
+ <td>- - Loại khác</td>
124
+ <td>10</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td><b>74.18</b></td>
128
+ <td><b>Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng.</b></td>
129
+ <td></td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>7418.10</td>
133
+ <td>- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:</td>
134
+ <td></td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>7418.10.10</td>
138
+ <td>- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự</td>
139
+ <td>25</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>7418.10.30</td>
143
+ <td>- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không</td>
144
+ <td>25</td>
145
+ </tr>
146
+ </tbody>
147
+ </table>
148
+ </div>
149
+ <div data-bbox="849 961 887 976" data-label="Page-Footer">420</div>
chandra_raw/0369f598904446b696f5bed45e2c7ba9.html ADDED
@@ -0,0 +1,162 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="82 49 874 343" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>2934.91.00</td>
13
+ <td>- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng</td>
14
+ <td>0</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>2934.99</td>
18
+ <td>- - Loại khác:</td>
19
+ <td></td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>2934.99.10</td>
23
+ <td>- - - Axit nucleic và muối của nó</td>
24
+ <td>10</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>2934.99.20</td>
28
+ <td>- - - Sultones; sultams; diltiazem</td>
29
+ <td>5</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>2934.99.30</td>
33
+ <td>- - - Axit 6-Aminopenicillanic</td>
34
+ <td>0</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>2934.99.40</td>
38
+ <td>- - - 3-Azido-3-deoxythymidine</td>
39
+ <td>5</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>2934.99.50</td>
43
+ <td>- - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%</td>
44
+ <td>0</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>2934.99.90</td>
48
+ <td>- - - Loại khác</td>
49
+ <td>5</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td><b>2935.00.00</b></td>
58
+ <td><b>Sulphonamit.</b></td>
59
+ <td><b>0</b></td>
60
+ </tr>
61
+ </tbody>
62
+ </table>
63
+ </div>
64
+ <div data-bbox="278 358 699 396" data-label="Section-Header">
65
+ <h2 style="text-align: center;">PHÂN CHƯƠNG XI<br/>TIỀN VITAMIN, VITAMIN VÀ HORMON</h2>
66
+ </div>
67
+ <div data-bbox="82 410 874 938" data-label="Table">
68
+ <table border="1">
69
+ <thead>
70
+ <tr>
71
+ <th>Mã hàng</th>
72
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
73
+ <th>Thuế suất (%)</th>
74
+ </tr>
75
+ </thead>
76
+ <tbody>
77
+ <tr>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td><b>29.36</b></td>
84
+ <td><b>Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.</b></td>
85
+ <td></td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td></td>
89
+ <td>- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn:</td>
90
+ <td></td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td>2936.21.00</td>
94
+ <td>- - Vitamin A và các dẫn xuất của nó</td>
95
+ <td>0</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>2936.22.00</td>
99
+ <td>- - Vitamin B<sub>1</sub> và các dẫn xuất của nó</td>
100
+ <td>0</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>2936.23.00</td>
104
+ <td>- - Vitamin B<sub>2</sub> và các dẫn xuất của nó</td>
105
+ <td>0</td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>2936.24.00</td>
109
+ <td>- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B<sub>5</sub> hoặc vitamin B<sub>5</sub>) và các dẫn xuất của nó</td>
110
+ <td>0</td>
111
+ </tr>
112
+ <tr>
113
+ <td>2936.25.00</td>
114
+ <td>- - Vitamin B<sub>6</sub> và các dẫn xuất của nó</td>
115
+ <td>0</td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td>2936.26.00</td>
119
+ <td>- - Vitamin B<sub>12</sub> và các dẫn xuất của nó</td>
120
+ <td>0</td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>2936.27.00</td>
124
+ <td>- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó</td>
125
+ <td>0</td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>2936.28.00</td>
129
+ <td>- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó</td>
130
+ <td>0</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>2936.29.00</td>
134
+ <td>- - Vitamin khác và các dẫn xuất của nó</td>
135
+ <td>0</td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>2936.90.00</td>
139
+ <td>- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên</td>
140
+ <td>0</td>
141
+ </tr>
142
+ <tr>
143
+ <td></td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td><b>29.37</b></td>
149
+ <td><b>Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.</b></td>
150
+ <td></td>
151
+ </tr>
152
+ <tr>
153
+ <td></td>
154
+ <td>- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:</td>
155
+ <td></td>
156
+ </tr>
157
+ </tbody>
158
+ </table>
159
+ </div>
160
+ <div data-bbox="850 960 888 976" data-label="Page-Footer">
161
+ <p>176</p>
162
+ </div>
chandra_raw/0390ac62e17844e9a6cffbdda3a31160.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="60 51 871 106" data-label="Text"><p>địa hình được lược bỏ từ 15% đến 25 % để đảm bảo ưu tiên thể hiện các yếu tố chất lượng nước dưới đất.</p></div><div data-bbox="121 113 434 138" data-label="Section-Header"><h2>2. Yếu tố nền địa chất thủy văn:</h2></div><div data-bbox="63 139 874 213" data-label="Text"><p>a) Điện phân bố các đối tượng chứa nước, không chứa nước, gồm: Các cấu trúc chứa nước, thành tạo đất đá chứa nước hoặc phức hệ chứa nước lớn và các cấu trúc, thành tạo, phức hệ không chứa nước;</p></div><div data-bbox="66 212 876 263" data-label="Text"><p>b) Các đứt gãy chứa nước, dự báo chứa nước và không xác định điều kiện chứa nước.</p></div><div data-bbox="126 271 448 296" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 8. Các yếu tố chuyên môn</b></h2></div><div data-bbox="70 297 879 351" data-label="Text"><p>Các yếu tố chuyên môn thể hiện trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 gồm:</p></div><div data-bbox="131 357 771 484" data-label="List-Group"><ol><li>1. Chất lượng nước cho các mục đích sử dụng.</li><li>2. Thành phần hóa học của nước tại các vị trí có kết quả phân tích.</li><li>3. Thành phần các nguyên tố vi lượng và hợp chất nitro.</li><li>4. Vùng ô nhiễm, xâm nhập mặn.</li></ol></div><div data-bbox="115 520 840 584" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương III</b><br/><b>KỸ THUẬT THỂ HIỆN BẢN ĐỒ CHẤT LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT</b><br/><b>TỶ LỆ 1:100.000</b></h2></div><div data-bbox="78 604 887 656" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 9. Nguyên tắc thể hiện bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000</b></h3></div><div data-bbox="79 660 889 750" data-label="Text"><p>Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 phải thể hiện được nội dung các kết quả nghiên cứu đã được tiến hành điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000. Các nội dung, thông tin thể hiện trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 dựa theo các nguyên tắc sau:</p></div><div data-bbox="82 752 891 875" data-label="List-Group"><ol><li>1. Đơn vị chứa nước phân chia theo tầng chứa nước, phức hệ chứa nước và các thành tạo không chứa nước, thể hiện bằng các thông tin: Tên phức hệ hoặc tầng chứa nước, điện phân bố, ranh giới phân bố.</li><li>2. Điện phân bố của nước có độ tổng khoáng hóa khác nhau thích hợp với các mục đích sử dụng khác nhau được thể hiện bằng màu.</li></ol></div><div data-bbox="478 942 495 958" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: center;">4</p></div>
 
 
chandra_raw/03b596a7d3f148ddb5f2066682280222.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="171 70 954 127" data-label="Text"><p>gia phong trào "Đền ơn đáp nghĩa", tích cực ủng hộ xây dựng Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" và cuộc vận động xây dựng nhà tình nghĩa tặng thương binh, bệnh binh, thân nhân gia đình liệt sỹ và người có công với cách mạng.</p></div><div data-bbox="169 131 954 187" data-label="Text"><p>Ủy ban Nhân dân tỉnh yêu cầu các sở, ban, ngành, các tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang, Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các doanh nghiệp trên địa bàn của tỉnh nghiêm túc triển khai thực hiện Chỉ thị này.</p></div><div data-bbox="168 190 952 247" data-label="Text"><p>Chỉ thị này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Chỉ thị số 22/2000/CT-UBND ngày 19/10/2000 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc tổ chức vận động, xây dựng Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa"/.</p></div><div data-bbox="175 262 287 280" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận</i></p></div><div data-bbox="189 277 467 560" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- VP.Chính phủ (báo cáo);</li><li>- Bộ Lao động-TBXH (báo cáo);</li><li>- Cục kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;</li><li>- TT Tỉnh ủy (báo cáo);</li><li>- TT. HĐND (để báo cáo);</li><li>- Đoàn Đại biểu Quốc hội;</li><li>- CT, PCT UBND tỉnh;</li><li>- UBM TTQVN tỉnh (phối hợp);</li><li>- BCD xây dựng Quỹ "ĐỒ ĐN" Tỉnh;</li><li>- Sở Tư pháp;</li><li>- Các Sở, ban ngành của tỉnh;</li><li>- Báo Đắc Lắc, Đài PT-TH tỉnh;</li><li>- UBND các huyện, thị xã, thành phố;</li><li>- Các doanh nghiệp cấp tỉnh;</li><li>- Website tỉnh;</li><li>- TT Công báo tỉnh;</li><li>- Văn phòng UBND tỉnh</li><li>+ CVP, PCVP (Đ/c Danh Sơn);</li><li>+ Các phòng: TH, NC;</li><li>- Lưu: VT, VHXH ( V-150b).</li></ul></div><div data-bbox="584 263 847 301" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="560 299 729 418" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮC LẮC' and 'CHỦ TỊCH'."/></div><div data-bbox="735 295 965 415" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Hoàng Trọng Hải"/></div><div data-bbox="625 426 800 445" data-label="Text"><p><b>Hoàng Trọng Hải</b></p></div>
 
 
chandra_raw/03db49e6c9b14d269e0d5fbed93635db.html ADDED
@@ -0,0 +1,159 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="81 49 874 940" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td><b>84.64</b></td>
13
+ <td><b>Máy công cụ để gia công đá, gỗ, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công người thủy tinh.</b></td>
14
+ <td></td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>8464.10</td>
18
+ <td>- Máy cưa:</td>
19
+ <td></td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>8464.10.10</td>
23
+ <td>- - Hoạt động bằng điện</td>
24
+ <td>0</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>8464.10.20</td>
28
+ <td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
29
+ <td>0</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>8464.20</td>
33
+ <td>- Máy mài nhẵn hay mài bóng:</td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>8464.20.10</td>
38
+ <td>- - Hoạt động bằng điện</td>
39
+ <td>0</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>8464.20.20</td>
43
+ <td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
44
+ <td>0</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>8464.90</td>
48
+ <td>- Loại khác:</td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>8464.90.10</td>
53
+ <td>- - Hoạt động bằng điện</td>
54
+ <td>0</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>8464.90.20</td>
58
+ <td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
59
+ <td>0</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td><b>84.65</b></td>
63
+ <td><b>Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tương tự.</b></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>8465.10.00</td>
68
+ <td>- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công</td>
69
+ <td>0</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td></td>
73
+ <td>- Loại khác:</td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>8465.91</td>
78
+ <td>- - Máy cưa:</td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>8465.91.10</td>
83
+ <td>- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện</td>
84
+ <td>3</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>8465.91.20</td>
88
+ <td>- - - Loại khác, hoạt động bằng điện</td>
89
+ <td>3</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>8465.91.90</td>
93
+ <td>- - - Loại khác</td>
94
+ <td>3</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>8465.92</td>
98
+ <td>- - Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):</td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>8465.92.10</td>
103
+ <td>- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in</td>
104
+ <td>3</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>8465.92.20</td>
108
+ <td>- - - Loại khác, hoạt động bằng điện</td>
109
+ <td>3</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>8465.92.90</td>
113
+ <td>- - - Loại khác</td>
114
+ <td>3</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>8465.93</td>
118
+ <td>- - Máy mài nhẵn, máy mài dùng cát hoặc máy mài bóng:</td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>8465.93.10</td>
123
+ <td>- - - Hoạt động bằng điện</td>
124
+ <td>3</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>8465.93.20</td>
128
+ <td>- - - Không hoạt động bằng điện</td>
129
+ <td>3</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>8465.94</td>
133
+ <td>- - Máy uốn hoặc máy lắp ráp:</td>
134
+ <td></td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>8465.94.10</td>
138
+ <td>- - - Hoạt động bằng điện</td>
139
+ <td>3</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>8465.94.20</td>
143
+ <td>- - - Không hoạt động bằng điện</td>
144
+ <td>3</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>8465.95</td>
148
+ <td>- - Máy khoan hoặc đục mộng:</td>
149
+ <td></td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>8465.95.10</td>
153
+ <td>- - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm</td>
154
+ <td>3</td>
155
+ </tr>
156
+ </tbody>
157
+ </table>
158
+ </div>
159
+ <div data-bbox="849 961 888 976" data-label="Page-Footer">492</div>
chandra_raw/03df090e333e46b092484a666e6167ce.html ADDED
@@ -0,0 +1,189 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="105 49 895 925" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td><b>04.04</b></td>
13
+ <td><b>Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.</b></td>
14
+ <td></td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>0404.10.00</td>
18
+ <td>- Whey và Whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác</td>
19
+ <td>0</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>0404.90.00</td>
23
+ <td>- Loại khác</td>
24
+ <td>0</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td><b>04.05</b></td>
33
+ <td><b>Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).</b></td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>0405.10.00</td>
38
+ <td>- Bơ</td>
39
+ <td>13</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>0405.20.00</td>
43
+ <td>- Chất phết từ bơ sữa</td>
44
+ <td>15</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>0405.90</td>
48
+ <td>- Loại khác:</td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>0405.90.10</td>
53
+ <td>- - Chất béo khan của bơ</td>
54
+ <td>5</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>0405.90.20</td>
58
+ <td>- - Dầu bơ (butter oil)</td>
59
+ <td>5</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>0405.90.30</td>
63
+ <td>- - Ghee</td>
64
+ <td>15</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>0405.90.90</td>
68
+ <td>- - Loại khác</td>
69
+ <td>5</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td><b>04.06</b></td>
78
+ <td><b>Pho mát và curd.</b></td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>0406.10</td>
83
+ <td>- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:</td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>0406.10.10</td>
88
+ <td>- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey</td>
89
+ <td>10</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>0406.10.20</td>
93
+ <td>- - Curd</td>
94
+ <td>10</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>0406.20</td>
98
+ <td>- Pho mát đã xắt nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:</td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>0406.20.10</td>
103
+ <td>- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg</td>
104
+ <td>10</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>0406.20.90</td>
108
+ <td>- - Loại khác</td>
109
+ <td>10</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>0406.30.00</td>
113
+ <td>- Pho mát đã chế biến, chưa xắt nhỏ hoặc chưa làm thành bột</td>
114
+ <td>10</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>0406.40.00</td>
118
+ <td>- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men <i>Penicillium roqueforti</i></td>
119
+ <td>10</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>0406.90.00</td>
123
+ <td>- Pho mát loại khác</td>
124
+ <td>10</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td><b>04.07</b></td>
133
+ <td><b>Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.</b></td>
134
+ <td></td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td></td>
138
+ <td>- Trứng đã thụ tinh để ấp:</td>
139
+ <td></td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>0407.11.00</td>
143
+ <td>- - Gà thuộc loài <i>Gallus domesticus</i></td>
144
+ <td>0</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>0407.19</td>
148
+ <td>- - Loại khác:</td>
149
+ <td></td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>0407.19.10</td>
153
+ <td>- - - Gà vịt, ngan</td>
154
+ <td>0</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>0407.19.90</td>
158
+ <td>- - - Loại khác</td>
159
+ <td>0</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td></td>
163
+ <td>- Trứng sống khác:</td>
164
+ <td></td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>0407.21.00</td>
168
+ <td>- - Gà thuộc loài <i>Gallus domesticus</i></td>
169
+ <td>40</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>0407.29</td>
173
+ <td>- - Loại khác:</td>
174
+ <td></td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>0407.29.10</td>
178
+ <td>- - - Gà vịt, ngan</td>
179
+ <td>40</td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td>0407.29.90</td>
183
+ <td>- - - Loại khác</td>
184
+ <td>40</td>
185
+ </tr>
186
+ </tbody>
187
+ </table>
188
+ </div>
189
+ <div data-bbox="881 960 911 976" data-label="Page-Footer">65</div>
chandra_raw/03e82ba03dd84ddd842fbbfc94b60b9a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="90 0 229 46" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="228 0 453 42" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 31.03.2014 11:26:27 +07:00</p></div><div data-bbox="910 18 967 36" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="135 77 403 96" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="470 78 937 100" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="562 99 837 117" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="165 131 371 150" data-label="Text"><p>Số: <b>2060/VPCP-KTN</b></p></div><div data-bbox="538 134 860 152" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="104 167 428 200" data-label="Text"><p>V/v dự án đường cao tốc Dầu Giây –<br/>Phan Thiết thí điểm theo hình thức PPP</p></div><div data-bbox="200 238 297 257" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="320 259 564 333" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Giao thông vận tải;</li><li>- Bộ Tư pháp;</li><li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư.</li></ul></div><div data-bbox="75 281 269 342" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 31/3.....</td></tr></table></div><div data-bbox="137 358 908 492" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 217/BGTVT-ĐTCT ngày 07 tháng 01 năm 2014), ý kiến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 520/BKHĐT-QLĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014), Tư pháp (công văn số 450/BTP-PLQT ngày 19 tháng 02 năm 2014), Tài chính (công văn số 3185/BTC-ĐT ngày 12 tháng 3 năm 2014) về một số vấn đề vướng mắc Dự án đường cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết thí điểm theo hình thức PPP, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="137 500 907 575" data-label="Text"><p>Trên cơ sở kết quả nghiên cứu, đánh giá Dự án của WB, Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2010 về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="137 583 907 621" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="135 658 228 674" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="135 675 480 767" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;</li><li>- Ngân hàng Nhà nước VN;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>- TGB Công TTĐT, các Vụ: KTTH, QHQT, TH;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3). Ha <b>26</b></li></ul></div><div data-bbox="537 658 889 696" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="515 692 863 826" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it."/></div><div data-bbox="623 830 798 851" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Hữu Vũ</b></p></div>
chandra_raw/03ed795ede6e48b1b607aa7923a609bb.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="194 131 828 194" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="196 229 277 246" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="196 244 469 343" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ tướng CP, các PTTg:<br/>    Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Phạm Văn Phụng,<br/>    Trợ lý TTg, công TTĐT,<br/>    các Vụ: KTN, V.III, TH, TKBT;</li><li>- Lưu: VT, KTH(3). 30</li></ul></div><div data-bbox="578 216 748 253" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="488 246 650 370" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦA' (Deputy Prime Minister of the Government) in Vietnamese. A handwritten signature is written across the seal."/></div><div data-bbox="602 390 727 407" data-label="Text"><p><b>Vũ Văn Ninh</b></p></div><div data-bbox="818 892 838 908" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/03f815e4c0e941118a6957f4221ad457.html ADDED
@@ -0,0 +1,184 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="105 49 895 942" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>2915.39.10</td>
13
+ <td>- - - Isobutyl acetat</td>
14
+ <td>0</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>2915.39.20</td>
18
+ <td>- - - 2 - Ethoxyethyl acetat</td>
19
+ <td>0</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>2915.39.90</td>
23
+ <td>- - - Loại khác</td>
24
+ <td>0</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>2915.40.00</td>
28
+ <td>- Axit mono-, di- hoặc tricloxoaxetic, muối và este của chúng</td>
29
+ <td>0</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>2915.50.00</td>
33
+ <td>- Axit propionic, muối và este của chúng</td>
34
+ <td>0</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>2915.60.00</td>
38
+ <td>- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng</td>
39
+ <td>0</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>2915.70</td>
43
+ <td>- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:</td>
44
+ <td></td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>2915.70.10</td>
48
+ <td>- - Axit palmitic, muối và este của nó</td>
49
+ <td>0</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>2915.70.20</td>
53
+ <td>- - Axit stearic</td>
54
+ <td>0</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>2915.70.30</td>
58
+ <td>- - Muối và este của axit stearic</td>
59
+ <td>0</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>2915.90</td>
63
+ <td>- Loại khác:</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>2915.90.10</td>
68
+ <td>- - Clorua axetyl</td>
69
+ <td>0</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>2915.90.20</td>
73
+ <td>- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng</td>
74
+ <td>0</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>2915.90.90</td>
78
+ <td>- - Loại khác</td>
79
+ <td>0</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td><b>29.16</b></td>
88
+ <td><b>Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.</b></td>
89
+ <td></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td></td>
93
+ <td>- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:</td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>2916.11.00</td>
98
+ <td>- - Axit acrylic và muối của nó</td>
99
+ <td>0</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>2916.12.00</td>
103
+ <td>- - Este của axit acrylic</td>
104
+ <td>0</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>2916.13.00</td>
108
+ <td>- - Axit metacrylic và muối của nó</td>
109
+ <td>0</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>2916.14</td>
113
+ <td>- - Este của axit metacrylic:</td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>2916.14.10</td>
118
+ <td>- - - Metyl metacrylat</td>
119
+ <td>0</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>2916.14.90</td>
123
+ <td>- - - Loại khác</td>
124
+ <td>0</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>2916.15.00</td>
128
+ <td>- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó</td>
129
+ <td>0</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>2916.16.00</td>
133
+ <td>- - Binapacryl (ISO)</td>
134
+ <td>0</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>2916.19.00</td>
138
+ <td>- - Loại khác</td>
139
+ <td>0</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>2916.20.00</td>
143
+ <td>- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên</td>
144
+ <td>0</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td></td>
148
+ <td>- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:</td>
149
+ <td></td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>2916.31.00</td>
153
+ <td>- - Axit benzoic, muối và este của nó</td>
154
+ <td>5</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>2916.32.00</td>
158
+ <td>- - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl</td>
159
+ <td>0</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>2916.34.00</td>
163
+ <td>- - Axit phenylaxetic và muối của nó</td>
164
+ <td>0</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>2916.39</td>
168
+ <td>- - Loại khác:</td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>2916.39.10</td>
173
+ <td>- - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của chúng</td>
174
+ <td>0</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>2916.39.20</td>
178
+ <td>- - - Este của axit phenylaxetic</td>
179
+ <td>0</td>
180
+ </tr>
181
+ </tbody>
182
+ </table>
183
+ </div>
184
+ <div data-bbox="871 959 912 976" data-label="Page-Footer">167</div>
chandra_raw/043985aa6b854b5288d4c125af3d336f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="141 57 926 155" data-label="Text"><p>Tổ chức, thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc, cá nhân vi phạm hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái các quy định trong quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ xử phạt hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="231 182 823 223" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương IV</b></h2><h3 style="text-align: center;"><b>TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h3></div><div data-bbox="187 234 767 257" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước</b></h4></div><div data-bbox="187 259 343 279" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Sở Xây dựng</b></h5></div><div data-bbox="139 281 923 339" data-label="Text"><p>a) Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý nhà nước các công sở, trụ sở, nhà làm việc của các cơ quan, đơn vị được quy định tại Điều 2 Quy chế này.</p></div><div data-bbox="139 341 923 382" data-label="Text"><p>b) Hướng dẫn nội dung hồ sơ trích ngang công sở, trụ sở, nhà làm việc; Nội dung quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan;</p></div><div data-bbox="139 384 923 424" data-label="Text"><p>c) Hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các cơ chế, chính sách về quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc;</p></div><div data-bbox="139 427 923 484" data-label="Text"><p>d) Hướng dẫn công tác điều tra, tổng hợp đánh giá quỹ nhà công sở, trụ sở, nhà làm việc của các cơ quan nhà nước cấp tỉnh và các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện;</p></div><div data-bbox="139 486 923 527" data-label="Text"><p>đ) Nghiên cứu định hướng phát triển công sở, trụ sở, nhà làm việc của khối Hành chính nhà nước để đáp ứng nền cải cách hành chính;</p></div><div data-bbox="187 529 713 550" data-label="Text"><p>e) Tham gia điều chuyển công sở, trụ sở, nhà làm việc;</p></div><div data-bbox="139 553 923 593" data-label="Text"><p>g) Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Xây dựng tình hình quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc các cơ quan trên địa bàn tỉnh (phụ lục 02).</p></div><div data-bbox="187 595 439 615" data-label="Section-Header"><h5><b>2. Sở Kế hoạch và Đầu tư</b></h5></div><div data-bbox="139 618 923 658" data-label="Text"><p>a) Hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư cải tạo, xây dựng mới công sở, trụ sở, nhà làm việc các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh;</p></div><div data-bbox="139 660 923 755" data-label="Text"><p>b) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các cơ quan liên quan kiểm tra việc chấp hành kế hoạch đầu tư xây dựng công sở, trụ sở, nhà làm việc và tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý hoặc xử lý theo thẩm quyền những vi phạm trong quá trình đầu tư xây dựng về công sở, trụ sở, nhà làm việc;</p></div><div data-bbox="139 758 923 799" data-label="Text"><p>c) Hàng năm tổng hợp cân đối kế hoạch vốn đầu tư cải tạo, xây dựng mới công sở, trụ sở, nhà làm việc để đảm bảo tiết kiệm hiệu quả.</p></div><div data-bbox="187 801 337 821" data-label="Section-Header"><h5><b>3. Sở Tài chính</b></h5></div><div data-bbox="139 823 923 864" data-label="Text"><p>a) Hướng dẫn sử dụng nguồn vốn đầu tư cải tạo, xây dựng mới và bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc; xác định giá trị tài sản công sở, trụ sở, nhà làm việc;</p></div><div data-bbox="139 865 923 906" data-label="Text"><p>b) Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan kiểm tra việc chấp hành các quy định về tiêu chuẩn, định mức sử</p></div><div data-bbox="886 929 917 946" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
 
 
chandra_raw/0482db3e06a3496f97a60a6cb817065d.html ADDED
@@ -0,0 +1,231 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="82 50 895 928" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Stt</th>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td></td>
14
+ <td></td>
15
+ <td><b>khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.</b></td>
16
+ <td></td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td><b>23</b></td>
26
+ <td><b>25.22</b></td>
27
+ <td><b>Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.</b></td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td>2522.10.00</td>
33
+ <td>- Vôi sống</td>
34
+ <td>5</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>2522.20.00</td>
39
+ <td>- Vôi tôi</td>
40
+ <td>5</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td>2522.30.00</td>
45
+ <td>- Vôi chịu nước</td>
46
+ <td>5</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td></td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td><b>24</b></td>
56
+ <td><b>25.24</b></td>
57
+ <td><b>Amiăng.</b></td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td>2524.10.00</td>
63
+ <td>- Crocidolite</td>
64
+ <td>10</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>2524.90.00</td>
69
+ <td>- Loại khác</td>
70
+ <td>10</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td><b>25</b></td>
80
+ <td><b>25.26</b></td>
81
+ <td><b>Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đãi thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.</b></td>
82
+ <td></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td></td>
86
+ <td>2526.10.00</td>
87
+ <td>- Chưa nghiền, chưa làm thành bột</td>
88
+ <td>30</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td>2526.20</td>
93
+ <td>- Đã nghiền hoặc làm thành bột:</td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>2526.20.10</td>
99
+ <td>- - Bột talc</td>
100
+ <td>30</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td>2526.20.90</td>
105
+ <td>- - Loại khác</td>
106
+ <td>30</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td><b>26</b></td>
116
+ <td><b>2528.00.00</b></td>
117
+ <td><b>Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% <math>H_3BO_3</math> tính theo trọng lượng khô.</b></td>
118
+ <td>10</td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td></td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td><b>27</b></td>
128
+ <td><b>25.29</b></td>
129
+ <td><b>Tràng thạch (đá bô tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.</b></td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td>2529.10.00</td>
135
+ <td>- Tràng thạch (đá bô tát)</td>
136
+ <td>10</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td>- Khoáng fluorit:</td>
142
+ <td></td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td>2529.21.00</td>
147
+ <td>- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng</td>
148
+ <td>10</td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td></td>
152
+ <td>2529.22.00</td>
153
+ <td>- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng</td>
154
+ <td>10</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td>2529.30.00</td>
159
+ <td>- Loxit; nephelin và nephelin xienit</td>
160
+ <td>10</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td><b>28</b></td>
170
+ <td><b>25.30</b></td>
171
+ <td><b>Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.</b></td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td>2530.10.00</td>
177
+ <td>- Vermiculite, đá trăn châu và clorit, chưa giã nở</td>
178
+ <td>10</td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td></td>
182
+ <td>2530.20</td>
183
+ <td>- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td></td>
188
+ <td>2530.20.10</td>
189
+ <td>- - Kiezerit</td>
190
+ <td>10</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td></td>
194
+ <td>2530.20.20</td>
195
+ <td>- - Epsomit</td>
196
+ <td>10</td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td></td>
200
+ <td>2530.90</td>
201
+ <td>- Loại khác:</td>
202
+ <td></td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td></td>
206
+ <td>2530.90.10</td>
207
+ <td>- - Zirconium silicate loại dùng làm chất cản quang</td>
208
+ <td>10</td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td></td>
212
+ <td>2530.90.90</td>
213
+ <td>- - Loại khác:</td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td></td>
218
+ <td>2530.90.90.10</td>
219
+ <td>- - - Quặng đất hiếm</td>
220
+ <td>30</td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td></td>
224
+ <td>2530.90.90.90</td>
225
+ <td>- - - Loại khác</td>
226
+ <td>10</td>
227
+ </tr>
228
+ </tbody>
229
+ </table>
230
+ </div>
231
+ <div data-bbox="856 959 889 976" data-label="Page-Footer">12</div>
chandra_raw/04b9802bc4304a22be30e32230d2089c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="273 52 747 89" data-label="Section-Header"><h2>PHẦN XI<br/>NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT</h2></div><div data-bbox="171 105 261 124" data-label="Section-Header"><h3>Chú giải.</h3></div><div data-bbox="171 123 426 141" data-label="Text"><p>1. Phần này không bao gồm:</p></div><div data-bbox="109 141 912 177" data-label="Text"><p>(a) Lông cứng hoặc lông động vật dùng làm bàn chải (nhóm 05.02); lông đuôi hoặc bùm ngựa hoặc phé liệu lông đuôi hoặc bùm ngựa (nhóm 05.11);</p></div><div data-bbox="109 176 911 212" data-label="Text"><p>(b) Tóc hoặc các sản phẩm bằng tóc (nhóm 05.01, 67.03 hoặc 67.04), trừ vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc tương tự (nhóm 59.11);</p></div><div data-bbox="171 212 792 230" data-label="Text"><p>(c) Xơ của cây bông hoặc các vật liệu thực vật khác thuộc Chương 14;</p></div><div data-bbox="109 229 911 265" data-label="Text"><p>(d) Amiăng (asbestos) thuộc nhóm 25.24 hoặc các sản phẩm từ amiăng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 68.12 hoặc 68.13;</p></div><div data-bbox="109 265 912 301" data-label="Text"><p>(e) Các sản phẩm thuộc nhóm 30.05 hoặc 30.06; chỉ sử dụng để làm sạch các bề mặt (chỉ tơ nha khoa), đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 33.06;</p></div><div data-bbox="171 300 848 318" data-label="Text"><p>(f) Các loại vải dệt có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37.01 đến 37.04;</p></div><div data-bbox="109 317 912 390" data-label="Text"><p>(g) Sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm hoặc dài hoặc các dạng tương tự (ví dụ, ром nhân tạo) có chiều rộng biểu kiến trên 5 mm, bằng plastic (Chương 39), hoặc các loại dây tết bện hoặc vải hoặc sản phẩm dạng song mây tre đan khác hoặc liều gai làm bằng sợi monofilament hoặc dài đó (Chương 46);</p></div><div data-bbox="109 389 912 442" data-label="Text"><p>(h) Các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phót hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó, thuộc Chương 39;</p></div><div data-bbox="109 441 912 495" data-label="Text"><p>(ij) Các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phót hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su, hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó, thuộc Chương 40;</p></div><div data-bbox="109 494 912 531" data-label="Text"><p>(k) Da sống còn lông (Chương 41 hoặc 43) hoặc sản phẩm da lông, da lông nhân tạo hoặc các sản phẩm làm bằng các vật liệu đó, thuộc nhóm 43.03 hoặc 43.04;</p></div><div data-bbox="171 530 819 549" data-label="Text"><p>(l) Các loại hàng hoá làm bằng vật liệu dệt thuộc nhóm 42.01 hoặc 42.02;</p></div><div data-bbox="171 548 843 566" data-label="Text"><p>(m) Các sản phẩm hoặc hàng hoá thuộc Chương 48 (ví dụ, mền xơ xenlulo);</p></div><div data-bbox="109 565 912 602" data-label="Text"><p>(n) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép, ghét hoặc xà cạp (legging) hoặc các mặt hàng tương tự thuộc Chương 64;</p></div><div data-bbox="109 601 911 637" data-label="Text"><p>(o) Lưới bao tóc hoặc các vật liệu đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65;</p></div><div data-bbox="171 637 454 655" data-label="Text"><p>(p) Hàng hoá thuộc Chương 67;</p></div><div data-bbox="109 654 912 690" data-label="Text"><p>(q) Vật liệu dệt đã phủ bột mài (nhóm 68.05) và sợi carbon hoặc các sản phẩm bằng sợi carbon thuộc nhóm 68.15;</p></div><div data-bbox="109 689 912 726" data-label="Text"><p>(r) Sợi thủy tinh hoặc các sản phẩm bằng sợi thủy tinh, trừ hàng thủ bằng chỉ thủy tinh trên vải lộ nền (Chương 70);</p></div><div data-bbox="171 725 882 744" data-label="Text"><p>(s) Hàng hoá thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, bộ đồ giường, đèn và bộ đèn);</p></div><div data-bbox="109 743 912 779" data-label="Text"><p>(t) Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao và lưới);</p></div><div data-bbox="109 778 912 832" data-label="Text"><p>(u) Hàng hoá thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, bộ đồ khâu du lịch, khóa kéo và ruy băng máy chữ, băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tấm lót (bím) cho trẻ sơ sinh; hoặc</p></div><div data-bbox="171 831 454 850" data-label="Text"><p>(v) Hàng hoá thuộc Chương 97.</p></div><div data-bbox="109 849 912 921" data-label="Text"><p>2. (A) Hàng hoá có thể phân loại vào các Chương từ 50 đến 55 hoặc các nhóm 58.09 hoặc 59.02 và được làm từ hỗn hợp của hai hay nhiều loại vật liệu dệt được phân loại như nó được làm duy nhất bằng một loại vật liệu dệt chiếm tỷ trọng trội hơn bất kỳ loại vật liệu dệt đơn nào khác.</p></div><div data-bbox="870 960 911 977" data-label="Page-Footer"><p>287</p></div>
chandra_raw/04bf54e8671849ffbc1f8f5d128c1fa7.html ADDED
@@ -0,0 +1,164 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="81 49 874 940" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td></td>
13
+ <td><b>điện, toa xe hàng và toa xe hành lý, trừ loại thuộc nhóm 86.04.</b></td>
14
+ <td></td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>8603.10.00</td>
18
+ <td>- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài</td>
19
+ <td>0</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>8603.90.00</td>
23
+ <td>- Loại khác</td>
24
+ <td>0</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td><b>8604.00.00</b></td>
33
+ <td><b>Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xướng, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tàu, đầu máy dùng để kéo, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray).</b></td>
34
+ <td>0</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td><b>8605.00.00</b></td>
43
+ <td><b>Toa xe chờ khách không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường xe điện; toa xe hành lý, toa xe bưu vụ và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04).</b></td>
44
+ <td>0</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td><b>86.06</b></td>
53
+ <td><b>Toa xe lửa hoặc xe điện chờ hàng và toa goòng, không tự hành.</b></td>
54
+ <td></td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>8606.10.00</td>
58
+ <td>- Toa xe xi téc và các loại toa tương tự</td>
59
+ <td>0</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>8606.30.00</td>
63
+ <td>- Toa chờ hàng và toa goòng tự đổ tải, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10</td>
64
+ <td>0</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>- Loại khác:</td>
69
+ <td></td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>8606.91.00</td>
73
+ <td>-- Loại có nắp đầy và đóng kín</td>
74
+ <td>0</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>8606.92.00</td>
78
+ <td>-- Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm</td>
79
+ <td>0</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>8606.99.00</td>
83
+ <td>-- Loại khác</td>
84
+ <td>2</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td><b>86.07</b></td>
93
+ <td><b>Các bộ phận của đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc của thiết bị di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện.</b></td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng:</td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>8607.11.00</td>
103
+ <td>-- Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy</td>
104
+ <td>0</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>8607.12.00</td>
108
+ <td>-- Giá chuyển hướng và trục bitxen khác</td>
109
+ <td>0</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>8607.19.00</td>
113
+ <td>-- Loại khác, kể cả các phụ tùng</td>
114
+ <td>0</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td>
118
+ <td>- Hãm và các phụ tùng hãm:</td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>8607.21.00</td>
123
+ <td>-- Hãm gió ép và phụ tùng hãm gió ép</td>
124
+ <td>0</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>8607.29.00</td>
128
+ <td>-- Loại khác</td>
129
+ <td>0</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>8607.30.00</td>
133
+ <td>- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn, và phụ tùng của chúng</td>
134
+ <td>0</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td></td>
138
+ <td>- Loại khác:</td>
139
+ <td></td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>8607.91.00</td>
143
+ <td>-- Cửa đầu máy</td>
144
+ <td>0</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>8607.99.00</td>
148
+ <td>-- Loại khác</td>
149
+ <td>0</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td><b>86.08</b></td>
158
+ <td><b>Bộ phận cố định và các khớp nối của đường ray xe lửa hoặc xe điện; thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên.</b></td>
159
+ <td></td>
160
+ </tr>
161
+ </tbody>
162
+ </table>
163
+ </div>
164
+ <div data-bbox="849 961 888 976" data-label="Page-Footer">552</div>
chandra_raw/04d50bc480c54576bf4e56c2a7f6136a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="152 144 798 200" data-label="Text"><p>thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu; khi đăng ký cấp giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng thì phải nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng cho Cục Đăng kiểm Việt Nam theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="152 201 798 241" data-label="Text"><p>3. Các loại xe cơ giới đặc chủng của quân đội, công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh không thuộc đối tượng điều chỉnh của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="202 247 417 267" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Giải thích từ ngữ</b></h2></div><div data-bbox="202 271 742 292" data-label="Text"><p>Trong phạm vi của Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="150 294 796 395" data-label="Text"><p>1. Phép thử là một quá trình thử nghiệm khí thải hoặc đo tiêu thụ nhiên liệu trực tiếp được thực hiện trong phòng thử nghiệm theo quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn quốc gia về khí thải để đánh giá mức thải vào môi trường từ xe cơ giới của một hoặc một số chất ô nhiễm tùy theo mục đích kiểm tra khí thải cụ thể. Trong phạm vi Thông tư này có các phép thử như sau:</p></div><div data-bbox="150 401 794 439" data-label="Text"><p>a) Phép thử loại 1: Phép thử để kiểm tra khối lượng trung bình của khí thải ở đuôi ống xả sau khi khởi động động cơ ở trạng thái nguội;</p></div><div data-bbox="150 441 794 479" data-label="Text"><p>b) Phép thử loại 2: Phép thử để kiểm tra nồng độ hoặc khối lượng trung bình của các chất khí CO và/hoặc HC ở chế độ tốc độ không tải của động cơ;</p></div><div data-bbox="200 481 724 501" data-label="Text"><p>c) Phép thử loại 3: Phép thử để kiểm tra khí thải từ cacte động cơ;</p></div><div data-bbox="200 505 649 524" data-label="Text"><p>d) Phép thử loại 4: Phép thử kiểm tra bay hơi nhiên liệu;</p></div><div data-bbox="150 528 794 563" data-label="Text"><p>e) Phép thử theo chu trình 13 chế độ: Chu trình thử gồm 13 chế độ làm việc ổn định của động cơ;</p></div><div data-bbox="150 568 794 619" data-label="Text"><p>f) Phép thử theo chu trình 16 chế độ (ESC): Chu trình thử gồm 16 chế độ làm việc ổn định của động cơ, trong đó có 3 chế độ thử cuối do cơ sở thử nghiệm chọn;</p></div><div data-bbox="150 625 794 660" data-label="Text"><p>g) Phép thử đáp ứng tải (ELR): Chu trình thử gồm một chuỗi các bước thử có tải ở các tốc độ không đổi của động cơ;</p></div><div data-bbox="150 665 794 700" data-label="Text"><p>h) Phép thử chu trình chuyển tiếp (ETC): Chu trình thử gồm 1.800 chế độ làm việc của động cơ được thực hiện chuyển tiếp rất nhanh từng giây một.</p></div><div data-bbox="150 705 794 756" data-label="Text"><p>i) Phép thử độ khởi: Phép thử kiểm tra độ khởi của động cơ khi thử riêng động cơ hoặc khi thử động cơ lắp trên ô tô ở chế độ toàn tải hoặc chế độ gia tốc tự do.</p></div><div data-bbox="150 762 794 812" data-label="Text"><p>n) Phương pháp tính toán cân bằng cacbon từ kết quả đo khí thải được quy định tại Mục 5.3 TCVN 9854:2013 hoặc Mục B.1.4.2 Phụ lục B TCVN 7792:2007.</p></div><div data-bbox="150 818 794 852" data-label="Text"><p>m) Phương pháp đo tiêu thụ nhiên liệu trực tiếp quy định tại Mục 5.1.TCVN 9854:2013.</p></div><div data-bbox="771 881 792 897" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/04dae44c6d714f17ac2c222c908fa8ec.html ADDED
@@ -0,0 +1,231 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="82 49 895 925" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Stt</th>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td></td>
14
+ <td>2620.99.10.10</td>
15
+ <td>- - - - Xi thu được từ quá trình luyện kim loại</td>
16
+ <td>10</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td>2620.99.10.90</td>
21
+ <td>- - - - Loại khác</td>
22
+ <td>5</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td>2620.99.90</td>
27
+ <td>- - - Loại khác:</td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td>2620.99.90.10</td>
33
+ <td>- - - - Xi thu được từ quá trình luyện kim loại</td>
34
+ <td>10</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>2620.99.90.90</td>
39
+ <td>- - - - Loại khác</td>
40
+ <td>5</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td><b>49</b></td>
50
+ <td><b>26.21</b></td>
51
+ <td><b>Xỉ và tro khác, kể cả tro nấu biến (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.</b></td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td>2621.10.00</td>
57
+ <td>- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị</td>
58
+ <td>0</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td>2621.90.00</td>
63
+ <td>- Loại khác:</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>2621.90.00.10</td>
69
+ <td>- - Xi than</td>
70
+ <td>7</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td>2621.90.00.90</td>
75
+ <td>- - Loại khác</td>
76
+ <td>0</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td><b>50</b></td>
86
+ <td><b>27.01</b></td>
87
+ <td><b>Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.</b></td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td>- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:</td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>2701.11.00</td>
99
+ <td>- - Anthracite</td>
100
+ <td>10</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td>2701.12</td>
105
+ <td>- - Than bit-tum:</td>
106
+ <td></td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td>2701.12.10</td>
111
+ <td>- - - Than để luyện cốc</td>
112
+ <td>10</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td>2701.12.90</td>
117
+ <td>- - - Loại khác</td>
118
+ <td>10</td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td></td>
122
+ <td>2701.19.00</td>
123
+ <td>- - Than đá loại khác</td>
124
+ <td>10</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td>2701.20.00</td>
129
+ <td>- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá</td>
130
+ <td>10</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td><b>51</b></td>
140
+ <td><b>27.02</b></td>
141
+ <td><b>Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyển.</b></td>
142
+ <td></td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td>2702.10.00</td>
147
+ <td>- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh</td>
148
+ <td>15</td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td></td>
152
+ <td>2702.20.00</td>
153
+ <td>- Than non đã đóng bánh</td>
154
+ <td>15</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td><b>52</b></td>
164
+ <td><b>27.03</b></td>
165
+ <td><b>Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.</b></td>
166
+ <td></td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td></td>
170
+ <td>2703.00.10</td>
171
+ <td>- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh</td>
172
+ <td>15</td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td>2703.00.20</td>
177
+ <td>- Than bùn đã đóng bánh</td>
178
+ <td>15</td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td></td>
182
+ <td></td>
183
+ <td></td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td><b>53</b></td>
188
+ <td><b>27.04</b></td>
189
+ <td><b>Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.</b></td>
190
+ <td></td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td></td>
194
+ <td>2704.00.10</td>
195
+ <td>- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá</td>
196
+ <td>13</td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td></td>
200
+ <td>2704.00.20</td>
201
+ <td>- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn</td>
202
+ <td>13</td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td></td>
206
+ <td>2704.00.30</td>
207
+ <td>- Muội bình chưng than đá</td>
208
+ <td>13</td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td><b>54</b></td>
218
+ <td><b>27.09</b></td>
219
+ <td><b>Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, ở dạng thô.</b></td>
220
+ <td></td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td></td>
224
+ <td>2709.00.10</td>
225
+ <td>- Dầu mỏ thô</td>
226
+ <td>10</td>
227
+ </tr>
228
+ </tbody>
229
+ </table>
230
+ </div>
231
+ <div data-bbox="856 959 889 976" data-label="Page-Footer">16</div>
chandra_raw/04e5f45585094625b73ec7ad20f9c283.html ADDED
@@ -0,0 +1,108 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="166 52 805 106" data-label="Section-Header">
2
+ <p style="text-align: center;"><b>Chương 46</b><br/>
3
+ <b>Sản phẩm làm từ rom, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác;</b><br/>
4
+ <b>các sản phẩm bằng liều gai và song mây</b></p>
5
+ </div>
6
+ <div data-bbox="146 122 232 141" data-label="Section-Header">
7
+ <p><b>Chú giải</b></p>
8
+ </div>
9
+ <div data-bbox="84 139 887 282" data-label="Text">
10
+ <p>1. Trong Chương này khái niệm "vật liệu tết bện" dùng để chỉ các loại vật liệu ở trạng thái hoặc hình dạng thích hợp cho việc tết bện hoặc gia công tương tự; kể cả rom, liều gai hoặc liều, tre, bách, sậy, dãi gỗ mỏng, dãi từ vật liệu gốc thực vật khác (ví dụ, dãi vỏ cây, các lá dãi hẹp chiều ngang, cây cò sợi hoặc các dãi khác thu được từ các lá to), sợi dệt tự nhiên chưa xe, sợi monofilamen, dãi và dạng tương tự bằng plastic và dãi giấy, nhưng không bao gồm dãi bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp hoặc dãi bằng ni hay sản phẩm không dệt, tóc, lông đuôi hoặc bòm ngựa, sợi dệt thô hoặc sợi dệt, hoặc monofilament, dãi và dạng tương tự thuộc Chương 54.</p>
11
+ </div>
12
+ <div data-bbox="146 281 429 300" data-label="Text">
13
+ <p>2. Chương này không bao gồm:</p>
14
+ </div>
15
+ <div data-bbox="146 299 487 318" data-label="Text">
16
+ <p>(a) Tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;</p>
17
+ </div>
18
+ <div data-bbox="84 316 887 353" data-label="Text">
19
+ <p>(b) Dây xe, chảo bện (cordage), thừng hoặc cáp, đã hoặc chưa tết bện (nhóm 56.07);</p>
20
+ </div>
21
+ <div data-bbox="84 352 887 389" data-label="Text">
22
+ <p>(c) Giấy, dép hoặc mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64 hoặc 65;</p>
23
+ </div>
24
+ <div data-bbox="146 388 687 407" data-label="Text">
25
+ <p>(d) Xe hoặc thân xe bằng song mây (thuộc Chương 87); hoặc</p>
26
+ </div>
27
+ <div data-bbox="146 405 838 425" data-label="Text">
28
+ <p>(e) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, các loại đèn và bộ đèn).</p>
29
+ </div>
30
+ <div data-bbox="84 423 887 512" data-label="Text">
31
+ <p>3. Theo mục đích của nhóm 46.01, khái niệm "vật liệu tết bện, dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau thành các tao dây song song" dùng để chỉ các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã được xếp kề cạnh và liên kết với nhau, thành dạng tấm, có hoặc không có vật liệu kết nối là vật liệu dệt đã xe.</p>
32
+ </div>
33
+ <div data-bbox="82 528 869 929" data-label="Table">
34
+ <table border="1">
35
+ <thead>
36
+ <tr>
37
+ <th>Mã hàng</th>
38
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
39
+ <th>Thuế suất (%)</th>
40
+ </tr>
41
+ </thead>
42
+ <tbody>
43
+ <tr>
44
+ <td><b>46.01</b></td>
45
+ <td><b>Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, màn).</b></td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td>- Chiếu, thảm và màn bằng vật liệu thực vật:</td>
51
+ <td></td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>4601.21.00</td>
55
+ <td>-- Từ tre</td>
56
+ <td>20</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>4601.22.00</td>
60
+ <td>-- Từ song mây</td>
61
+ <td>20</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>4601.29.00</td>
65
+ <td>-- Loại khác</td>
66
+ <td>20</td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td></td>
70
+ <td>- Loại khác:</td>
71
+ <td></td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>4601.92</td>
75
+ <td>-- Từ tre:</td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>4601.92.10</td>
80
+ <td>---- Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải</td>
81
+ <td>20</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>4601.92.90</td>
85
+ <td>---- Loại khác</td>
86
+ <td>20</td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td>4601.93</td>
90
+ <td>-- Từ song mây:</td>
91
+ <td></td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>4601.93.10</td>
95
+ <td>---- Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải</td>
96
+ <td>20</td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>4601.93.90</td>
100
+ <td>---- Loại khác</td>
101
+ <td>20</td>
102
+ </tr>
103
+ </tbody>
104
+ </table>
105
+ </div>
106
+ <div data-bbox="846 959 887 976" data-label="Page-Footer">
107
+ <p>264</p>
108
+ </div>
chandra_raw/04f6092ec7164e24ac97de82d8ef0df7.html DELETED
@@ -1,31 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="175 97 879 307" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>29.</td>
5
- <td>Bà Dương Thị Hai</td>
6
- <td>Xã Vĩnh Hải,<br/>huyện Ninh Hải,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
7
- <td>Thị trấn Khánh Hải,<br/>huyện Ninh Hải,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <td>30.</td>
11
- <td>Ông Nguyễn Văn Đành</td>
12
- <td>Xã Phương Hải,<br/>huyện Ninh Hải,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
13
- <td>Xã Phương Hải,<br/>huyện Ninh Hải,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <td>31.</td>
17
- <td>Bà Nguyễn Thị Đề</td>
18
- <td>Phường Văn Hải,<br/>Tp. Phan Rang- Tháp Chàm,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
19
- <td>Xã Phương Hải,<br/>huyện Ninh Hải,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>32.</td>
23
- <td>Bà Võ Thị Nê</td>
24
- <td>Xã Tri Hải,<br/>huyện Ninh Hải,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
25
- <td>Xã Tri Hải,<br/>huyện Ninh Hải,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
26
- </tr>
27
- </table>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="818 883 838 900" data-label="Page-Footer">
30
- <p>3</p>
31
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04fce94c009144e8abd4d9caad434f04.html ADDED
@@ -0,0 +1,225 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="95 54 879 943" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>8414.51.99</td>
13
+ <td>---- Loại khác</td>
14
+ <td>25</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>8414.59</td>
18
+ <td>-- Loại khác:</td>
19
+ <td></td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td></td>
23
+ <td>--- Công suất không quá 125 kW:</td>
24
+ <td></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>8414.59.20</td>
28
+ <td>---- Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò</td>
29
+ <td>5</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>8414.59.30</td>
33
+ <td>---- Máy thổi khí</td>
34
+ <td>15</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>---- Loại khác:</td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>8414.59.41</td>
43
+ <td>----- Có lưới bảo vệ</td>
44
+ <td>15</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>8414.59.49</td>
48
+ <td>----- Loại khác</td>
49
+ <td>15</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td></td>
53
+ <td>--- Loại khác:</td>
54
+ <td></td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>8414.59.50</td>
58
+ <td>---- Máy thổi khí</td>
59
+ <td>10</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td></td>
63
+ <td>---- Loại khác:</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>8414.59.91</td>
68
+ <td>----- Có lưới bảo vệ</td>
69
+ <td>10</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>8414.59.99</td>
73
+ <td>----- Loại khác</td>
74
+ <td>10</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>8414.60</td>
78
+ <td>- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:</td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td></td>
83
+ <td>-- Đã lắp với bộ phận lọc:</td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>8414.60.11</td>
88
+ <td>--- Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm</td>
89
+ <td>0</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>8414.60.19</td>
93
+ <td>--- Loại khác</td>
94
+ <td>15</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>-- Loại khác:</td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>8414.60.91</td>
103
+ <td>--- Phù hợp dùng trong công nghiệp</td>
104
+ <td>15</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>8414.60.99</td>
108
+ <td>--- Loại khác</td>
109
+ <td>15</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>8414.80</td>
113
+ <td>- Loại khác:</td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td>
118
+ <td>- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:</td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td></td>
123
+ <td>--- Đã lắp với bộ phận lọc:</td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>8414.80.13</td>
128
+ <td>---- Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm</td>
129
+ <td>0</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>8414.80.14</td>
133
+ <td>---- Loại khác</td>
134
+ <td>5</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>8414.80.15</td>
138
+ <td>--- Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp</td>
139
+ <td>5</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>8414.80.19</td>
143
+ <td>- - Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công nghiệp</td>
144
+ <td>5</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>8414.80.30</td>
148
+ <td>- - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí</td>
149
+ <td>5</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td></td>
153
+ <td>- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 và 8414.40:</td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>8414.80.41</td>
158
+ <td>--- Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ</td>
159
+ <td>5</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>8414.80.49</td>
163
+ <td>--- Loại khác</td>
164
+ <td>5</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>8414.80.50</td>
168
+ <td>-- Máy bơm không khí</td>
169
+ <td>5</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>8414.80.90</td>
173
+ <td>-- Loại khác</td>
174
+ <td>5</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>8414.90</td>
178
+ <td>- Bộ phận:</td>
179
+ <td></td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td></td>
183
+ <td>-- Cửa bơm hoặc máy nén:</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>8414.90.13</td>
188
+ <td>--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10</td>
189
+ <td>0</td>
190
+ </tr>
191
+ <tr>
192
+ <td>8414.90.14</td>
193
+ <td>--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20</td>
194
+ <td>10</td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td>8414.90.15</td>
198
+ <td>--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30</td>
199
+ <td>0</td>
200
+ </tr>
201
+ <tr>
202
+ <td>8414.90.16</td>
203
+ <td>--- cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40</td>
204
+ <td>0</td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td>8414.90.19</td>
208
+ <td>--- Loại khác</td>
209
+ <td>0</td>
210
+ </tr>
211
+ <tr>
212
+ <td></td>
213
+ <td>-- Cửa quạt:</td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td>8414.90.21</td>
218
+ <td>--- Cửa loại quạt dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15,</td>
219
+ <td>5</td>
220
+ </tr>
221
+ </tbody>
222
+ </table>
223
+ </div>
224
+ <div data-bbox="838 957 881 974" data-label="Page-Footer">469</div>
225
+ <div data-bbox="893 933 948 960" data-label="Page-Footer"><img alt="Handwritten signature"/></div>
chandra_raw/050bf267d5264224952515af72708a47.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="164 61 449 83" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 6. Các dạng sản phẩm</b></h2></div><div data-bbox="166 94 899 117" data-label="Text"><p>1. Sản phẩm của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 bao gồm:</p></div><div data-bbox="166 129 812 151" data-label="Text"><p>a) Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 và các mặt cắt;</p></div><div data-bbox="105 163 923 205" data-label="Text"><p>b) Các bản đồ chất lượng nước dưới đất cho các tầng hoặc phức hệ chứa nước quan trọng tỷ lệ 1:200.000;</p></div><div data-bbox="105 216 923 258" data-label="Text"><p>c) Phụ lục số liệu lập bản đồ: Số thống kê thành phần hóa học và chất lượng nước dưới đất;</p></div><div data-bbox="166 269 737 291" data-label="Text"><p>d) Báo cáo chuyên đề: Đặc điểm chất lượng nước dưới đất.</p></div><div data-bbox="166 302 666 324" data-label="Text"><p>2. Sản phẩm được xuất bản ở dạng giấy và dạng số.</p></div><div data-bbox="210 366 810 428" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương II<br/>NỘI DUNG BẢN ĐỒ CHẤT LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT<br/>TỶ LỆ 1:100.000</b></h2></div><div data-bbox="166 456 401 478" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 7. Các yếu tố nền</b></h2></div><div data-bbox="169 491 387 512" data-label="Text"><p>1. Yếu tố nền địa hình</p></div><div data-bbox="108 521 924 566" data-label="Text"><p>Trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 phải đảm bảo thể hiện các yếu tố nền địa hình sau:</p></div><div data-bbox="169 575 861 599" data-label="Text"><p>a) Lớp cơ sở toán học: Tên bản đồ, khung lưới, các yếu tố ngoài khung;</p></div><div data-bbox="169 609 730 632" data-label="Text"><p>b) Lớp địa hình: Đường đồng mức, điểm và giá trị độ cao;</p></div><div data-bbox="169 644 779 667" data-label="Text"><p>c) Lớp thủy hệ: Sông, suối, hồ, ao, kênh rạch và tên của chúng;</p></div><div data-bbox="169 677 782 700" data-label="Text"><p>d) Lớp giao thông: Đường bộ, đường sắt, cầu và tên của chúng;</p></div><div data-bbox="169 713 654 735" data-label="Text"><p>đ) Lớp dân cư: Khu dân cư tập trung, cụm dân cư;</p></div><div data-bbox="108 745 924 826" data-label="Text"><p>e) Lớp hành chính: Đối với cấp huyện bao gồm trụ sở ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố trực thuộc tỉnh và đối với cấp tỉnh bao gồm trụ sở ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; tên các đơn vị hành chính: quận, huyện, thành phố trực thuộc tỉnh, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</p></div><div data-bbox="108 835 924 879" data-label="Text"><p>g) Lớp địa giới: Địa giới quận, huyện, thành phố trực thuộc tỉnh, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, ranh giới lưu vực, đường biên giới.</p></div><div data-bbox="109 888 924 931" data-label="Text"><p>Chi tiết các yếu tố địa hình phải tuân thủ theo các quy định trong các quy chuẩn thông tin địa lý do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. Các yếu tố nền</p></div><div data-bbox="503 944 520 961" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: center;">3</p></div>
 
 
chandra_raw/051569070ae84f8180da5bc9fd8b11e7.html DELETED
@@ -1,147 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="137 106 702 885" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>77.</td>
5
- <td>Sone t.o.d</td>
6
- <td>Thiamphenicol,<br/>Oxytetracycline</td>
7
- <td>Ông, Chai</td>
8
- <td>2; 5; 10; 20; 50; 100;<br/>250ml</td>
9
- <td>Tri viêm phổi, hông li, viêm ruột tiêu chảy,<br/>viêm da, bệnh sảy thai truyền nhiễm, viêm<br/>vú, tụ huyết trùng, sưng phù đầu trên trâu,<br/>bò, heo, dê, cừu.</td>
10
- <td>MBP-78</td>
11
- </tr>
12
- <tr>
13
- <td>78.</td>
14
- <td>Tylosin 200</td>
15
- <td>Tylosin</td>
16
- <td>Ông, Chai</td>
17
- <td>2; 5; 10; 20; 50; 100;<br/>250ml</td>
18
- <td>Tri Mycoplasma spp, tụ huyết trùng, tiêu<br/>chảy, hông li, đầu sôn trên heo, gia cầm.</td>
19
- <td>MBP-79</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>79.</td>
23
- <td>Flunixin</td>
24
- <td>Flunixin</td>
25
- <td>Ông, Chai</td>
26
- <td>2; 5; 10; 20; 50; 100;<br/>250ml</td>
27
- <td>Giảm đau, kháng viêm, hạ sốt</td>
28
- <td>MBP-80</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>80.</td>
32
- <td>7B vip</td>
33
- <td>Vitamin B1, B2, B3, B4,<br/>B5, B6, Vitamin H,<br/>Vitamin B12</td>
34
- <td>Ông, Chai</td>
35
- <td>2; 5; 10; 20; 50; 100;<br/>250ml</td>
36
- <td>Tăng sức đề kháng, giúp thú mau hồi phục<br/>sau khi mắc bệnh.</td>
37
- <td>MBP-81</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>81.</td>
41
- <td>Multi new LA</td>
42
- <td>Amoxycillin,<br/>Colistin</td>
43
- <td>Ông, Chai</td>
44
- <td>2; 5; 10; 20; 50; 100;<br/>250ml</td>
45
- <td>Tri viêm vú, viêm tử cung, mất sữa, tiêu<br/>chảy, thương hàn, tụ huyết trùng trên trâu,<br/>bò, heo</td>
46
- <td>MBP-82</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>82.</td>
50
- <td>Ivermectin</td>
51
- <td>Ivermectin</td>
52
- <td>Ông, Chai</td>
53
- <td>2; 5; 10; 20; 50; 100;<br/>250ml</td>
54
- <td>Phòng và trị nội ngoại ký sinh trùng.</td>
55
- <td>MBP-83</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>83.</td>
59
- <td>Spec oral</td>
60
- <td>Spectinomycine, Colistin</td>
61
- <td>Chai, Can</td>
62
- <td>10; 20; 50; 100; 250;<br/>500ml; 1; 2; 5; 10 lít</td>
63
- <td>Tri tiêu chảy, bệnh phù đầu trên heo.</td>
64
- <td>MBP-84</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>84.</td>
68
- <td>Benda safety</td>
69
- <td>Penbendazol</td>
70
- <td>Túi, Bao</td>
71
- <td>10; 20; 50; 100; 500g;<br/>1; 2; 5; 10; 25kg</td>
72
- <td>Phòng và trị các trường hợp nhiễm giun tròn<br/>và dẹp ký sinh trong dạ dày, ruột, đường hô<br/>hấp, tiết niệu trên heo, gia cầm.</td>
73
- <td>MBP-85</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>85.</td>
77
- <td>Fenben safety</td>
78
- <td>Fenbendazol</td>
79
- <td>Túi, Bao</td>
80
- <td>10; 20; 50; 100; 500g;<br/>1; 2; 5; 10; 25kg</td>
81
- <td>Phòng và trị các trường hợp nhiễm giun tròn<br/>và dẹp ký sinh trong dạ dày, ruột, đường hô<br/>hấp và tiết niệu của heo và gia cầm</td>
82
- <td>MBP-86</td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td>86.</td>
86
- <td>Igy pro one</td>
87
- <td>Betain, Fructose<br/>Oligosaccharide</td>
88
- <td>Chai, Can</td>
89
- <td>10; 20; 50; 100; 250;<br/>500ml; 1; 2; 5; 10 lít</td>
90
- <td>Kích hoạt hệ miễn dịch, nâng cao sức đề<br/>kháng.</td>
91
- <td>MBP-87</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>87.</td>
95
- <td>Norflox 20</td>
96
- <td>Norfloxacine</td>
97
- <td>Chai, Can</td>
98
- <td>10; 20; 50; 100; 250;<br/>500ml; 1; 2; 5; 10 lít</td>
99
- <td>Tri nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết<br/>niệu trên bê, dê, gia cầm, cừu, lợn.</td>
100
- <td>MBP-88</td>
101
- </tr>
102
- </table>
103
- </div>
104
- <div data-bbox="702 430 729 556" data-label="Section-Header">
105
- <h3>TÌNH ĐÔNG NAI</h3>
106
- </div>
107
- <div data-bbox="727 362 751 624" data-label="Section-Header">
108
- <h4>71. CÔNG TY TNHH PROMIVI VIỆT NAM</h4>
109
- </div>
110
- <div data-bbox="749 104 842 887" data-label="Table">
111
- <table border="1">
112
- <thead>
113
- <tr>
114
- <th>TT</th>
115
- <th>Tên thuốc</th>
116
- <th>Hoạt chất chính</th>
117
- <th>Dạng đóng gói</th>
118
- <th>Khối lượng / Thể tích</th>
119
- <th>Công dụng chính</th>
120
- <th>Số đăng ký</th>
121
- </tr>
122
- </thead>
123
- <tbody>
124
- <tr>
125
- <td>1.</td>
126
- <td>Colipur M20</td>
127
- <td>Colistin</td>
128
- <td>Gói, bao</td>
129
- <td>50; 100; 250; 500g; 1kg; 25kg</td>
130
- <td>Điều trị bệnh đường tiêu hóa trên heo</td>
131
- <td>NTW-01</td>
132
- </tr>
133
- <tr>
134
- <td>2.</td>
135
- <td>Flumix M50</td>
136
- <td>Flumequin, Paciflor</td>
137
- <td>Gói, bao</td>
138
- <td>50; 100; 250; 500g; 1kg; 25kg</td>
139
- <td>Phòng trị hội chứng MMA</td>
140
- <td>NTW-04</td>
141
- </tr>
142
- </tbody>
143
- </table>
144
- </div>
145
- <div data-bbox="857 480 880 504" data-label="Page-Footer">
146
- <p>283</p>
147
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/053446521d74412aaeb7983b7dc79f9e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="212 140 848 193" data-label="Text"><p>2. Phát tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức dịch vụ việc làm có hành vi thông tin sai sự thật hoặc gây nhầm lẫn về vị trí việc làm.</p></div><div data-bbox="212 206 848 277" data-label="Text"><p>3. Phát tiền từ 45.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi hoạt động dịch vụ việc làm mà không có giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc sử dụng Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm hết hạn.</p></div><div data-bbox="262 290 530 310" data-label="Text"><p>4. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="210 321 847 375" data-label="Text"><p>a) Buộc trả lại cho người lao động khoản phí dịch vụ việc làm đã thu của người lao động cao hơn mức quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều này;</p></div><div data-bbox="209 387 846 424" data-label="Text"><p>b) Buộc nộp lại phí dịch vụ việc làm đã thu của người lao động vào ngân sách nhà nước đối với vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều này.”</p></div><div data-bbox="259 435 482 453" data-label="Section-Header"><p><b>Điểm d Khoản 5 Điều 17:</b></p></div><div data-bbox="208 466 845 503" data-label="Text"><p>Trang 17 dòng thứ 12 từ trên xuống của Nghị định viết là: “d) Từ 02 đến 03 lần tổng giá trị phí kiểm định máy, thiết bị vật tư vi phạm.”</p></div><div data-bbox="206 514 845 583" data-label="Text"><p>Nay xin sửa lại là: “d) Từ 02 đến 03 lần tổng giá trị phí kiểm định máy, thiết bị, vật tư vi phạm đối với hành vi không kiểm định trước khi đưa vào sử dụng hoặc không kiểm định định kỳ theo quy định tại Khoản 1 Điều 147 của Bộ luật lao động”</p></div><div data-bbox="204 637 283 652" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="204 652 501 736" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như trên;</li><li>- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công TTĐT, Công báo;</li><li>- Lưu: VT, KGVX (3). <b>300</b></li></ul></div><div data-bbox="548 639 818 688" data-label="Text"><p><b>TUQ. THỦ TƯỚNG<br/>BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG -<br/>THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI</b></p></div><div data-bbox="514 688 840 812" data-label="Text"><img alt="Official seal of the General Director of the Ministry of Labour, Veterans Affairs and Social Insurance, featuring a star and the text 'TRƯỜNG CHỊNH' and 'THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI'." data-bbox="514 688 840 812"/><p><b>Phạm Thị Hải Chuyên</b></p></div><div data-bbox="816 922 837 937" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>