chandra-mlops-bot commited on
Commit
bda6629
·
1 Parent(s): 6a9b948

Add 1095 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/00145379aff44be6a1d2e8cd7492c9bf.html +0 -1
  2. chandra_raw/00524a241d304429841103e8cc3f973f.html +0 -74
  3. chandra_raw/006c0136143c4db89ac3db5cf6f87229.html +0 -1
  4. chandra_raw/00aaaffb27d8465a9f423b03fde4587e.html +304 -0
  5. chandra_raw/00ce1433a4634a3cb02e34b817159b9f.html +1 -0
  6. chandra_raw/00f144a123714929af99a6ab43bd31aa.html +0 -884
  7. chandra_raw/01172a8a2b09440cbc5cb8448f81f0f3.html +1 -0
  8. chandra_raw/017caa079b354686802068208dccd1a7.html +0 -79
  9. chandra_raw/01918a0f95ac4d8891a8882047c095f9.html +0 -52
  10. chandra_raw/01b0aed867f847ed8d781552bb7050e8.html +1 -0
  11. chandra_raw/01b7a72fc125413389b74d1eb979d577.html +1 -0
  12. chandra_raw/01d2d4fdff6b4689b478febd77dc062b.html +0 -1
  13. chandra_raw/01e04c77fc9d45a2bbdf3018f354650d.html +1 -0
  14. chandra_raw/020b2dba399c4c93a35ef7abcb58cb8e.html +0 -1
  15. chandra_raw/025f15bd1f9848b284b8e63a29b1460d.html +0 -1
  16. chandra_raw/0263e7edccaf43dd90a4b620fb76ac39.html +0 -1
  17. chandra_raw/0274e071f9cd4ce5b20fba144d7fe5b7.html +0 -1
  18. chandra_raw/027f4a3881174d0d8b3c46efd7da00f8.html +0 -1
  19. chandra_raw/028b33ba0a1646b0a93e582f9985aa0c.html +0 -1
  20. chandra_raw/028d571c62734cdab97e656391c7a248.html +0 -1
  21. chandra_raw/02afb8503bd24f38acdcb6f8c83c123e.html +0 -1
  22. chandra_raw/02ec672f4e6c4f73a7dc27aa9d1d5c9f.html +35 -0
  23. chandra_raw/0319bdcb330948178daab33c76a79e51.html +36 -0
  24. chandra_raw/032b809547c14c71846cac429f969139.html +1 -0
  25. chandra_raw/032f76171cb343338ad3446ef8a0b074.html +0 -263
  26. chandra_raw/037a468b47ae4b3f886a661f47808767.html +0 -245
  27. chandra_raw/03b91a2a588942bf9396ca637fe18f78.html +0 -45
  28. chandra_raw/03d027deb48f4d8f9adcadd1e0ac0bbb.html +187 -0
  29. chandra_raw/03e50464e03546d5b6438f7d72774c8f.html +222 -0
  30. chandra_raw/043189608d724bd490c5f54788c02ea7.html +1 -0
  31. chandra_raw/044727a984ac477ba6dd1678efc32091.html +193 -0
  32. chandra_raw/046236e3654f4ec18bb05324e269c3c0.html +0 -46
  33. chandra_raw/046395ed2f2147a3a86556b5cec80f62.html +1 -0
  34. chandra_raw/04b6a37a3d93420189a0056f8dfef8ea.html +0 -1
  35. chandra_raw/04d13ccfa3b049289dfe56c0bb4bce33.html +1 -0
  36. chandra_raw/04d17926e7c94eb3b8e5b2837b33a553.html +1 -0
  37. chandra_raw/050df23806544efebd89273c551c1571.html +1 -0
  38. chandra_raw/050fc107030645dfab0eb6210661e242.html +1 -0
  39. chandra_raw/056341c77bc349c5bde8c41cb73bb48b.html +0 -138
  40. chandra_raw/056f8c3a5ea94145983256d9dff41a91.html +1 -0
  41. chandra_raw/058d6ddceee448fdad90fd7382b8eedb.html +0 -1
  42. chandra_raw/05b3288b90c04a169fcd149460cda932.html +0 -1
  43. chandra_raw/05bb0fc62009465f8a08f50201711949.html +63 -0
  44. chandra_raw/05c3de3deb1e4ab4abbafbaa9924af83.html +1 -0
  45. chandra_raw/05ca744fb94e4f6c83dd8a9678ec3b0c.html +1 -0
  46. chandra_raw/068695dc237c48b1a07bd37a7a04b47c.html +236 -0
  47. chandra_raw/06c5d59347ab47b5932cd6bb38563581.html +1 -0
  48. chandra_raw/06e424f1eddf453f9605ca74fe82b66c.html +0 -1
  49. chandra_raw/07161b922e2a422880f86ec0fdf73f52.html +1 -0
  50. chandra_raw/072add5e85d64b93b0f1c3c144ccef0f.html +1 -0
chandra_raw/00145379aff44be6a1d2e8cd7492c9bf.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="210 124 852 250" data-label="List-Group"><ul><li>- Bà Nguyễn Phương Nga, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao;</li><li>- Bà Ngô Thị Minh, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hoá, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội;</li><li>- Ông Nguyễn Khắc Định, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Ông Dương Quốc Trọng, Tổng cục trưởng Tổng cục Dân số - Kế hoạch gia đình, Bộ Y tế.</li></ul></div><div data-bbox="210 257 857 295" data-label="Text"><p>Trưởng Ban Chỉ đạo ban hành Quy chế làm việc của Ban Chỉ đạo và phân công trách nhiệm cho các Thành viên Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="210 301 857 339" data-label="Text"><p>Giúp việc Ban Chỉ đạo có Tổ biên tập liên ngành do Phó Trưởng Ban Chỉ đạo thường trực, Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định thành lập.</p></div><div data-bbox="251 345 542 363" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo</b></h4></div><div data-bbox="210 368 853 440" data-label="Text"><p>1. Tổ chức khảo sát, đánh giá tình hình, kết quả thực hiện các chính sách hiện hành về dân số, lao động, đào tạo, gia đình và xã hội; nghiên cứu, đề xuất các nội dung điều chỉnh, bổ sung phục vụ sự phát triển bền vững của đất nước đến năm 2050.</p></div><div data-bbox="210 445 853 519" data-label="Text"><p>2. Xây dựng Đề án phát triển dân số, lao động, đào tạo, gia đình và chính sách xã hội phục vụ sự phát triển bền vững của đất nước đến năm 2050 (sau đây gọi tắt là Đề án). Tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, địa phương và tham khảo ý kiến của chuyên gia liên quan về Đề án.</p></div><div data-bbox="251 522 841 543" data-label="Text"><p>3. Hoàn thiện Đề án để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt Đề án.</p></div><div data-bbox="251 549 709 568" data-label="Text"><p>4. Ban Chỉ đạo tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.</p></div><div data-bbox="251 574 631 593" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 3. Cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo</b></h4></div><div data-bbox="210 598 853 635" data-label="Text"><p>Bộ Y tế là cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo. Cơ quan thường trực có trách nhiệm bảo đảm các điều kiện hoạt động của Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="251 641 457 660" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Chế độ làm việc</b></h4></div><div data-bbox="210 665 854 757" data-label="Text"><p>1. Các Thành viên Ban Chỉ đạo làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, chịu trách nhiệm cá nhân đối với lĩnh vực công tác được giao và tuân thủ các quy định tại Quyết định số 34/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành và Quy chế làm việc của Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="251 760 851 781" data-label="Text"><p>Các Thành viên Tổ biên tập liên ngành làm việc theo chế độ kiêm nhiệm.</p></div><div data-bbox="210 785 853 825" data-label="Text"><p>2. Trưởng Ban Chỉ đạo sử dụng con dấu của Thủ tướng Chính phủ, Phó Trưởng Ban Chỉ đạo và các Ủy viên Ban Chỉ đạo sử dụng con dấu của cơ quan mình.</p></div><div data-bbox="210 827 853 902" data-label="Text"><p>3. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Tổ biên tập liên ngành do ngân sách nhà nước bảo đảm và được bố trí trong kinh phí hoạt động thường xuyên của Bộ Y tế và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có); được quản lý, thanh toán, quyết toán theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="838 921 854 936" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/00524a241d304429841103e8cc3f973f.html DELETED
@@ -1,74 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="93 23 930 930" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>10</td>
5
- <td>Nghị quyết</td>
6
- <td>04/2012/NQ-HDND<br/>ngày 25/7/2012</td>
7
- <td>Quyết định công<br/>biên chế sự nghiệp</td>
8
- <td>Hết thời gian thực hiện</td>
9
- <td>31/12/2014</td>
10
- </tr>
11
- <tr>
12
- <td>11</td>
13
- <td>Nghị quyết</td>
14
- <td>06/2012/NQ-HDND<br/>ngày 25/7/2012</td>
15
- <td>Quyết định chức danh, số lượng<br/>về chế độ công tác đối với những<br/>người hoạt động không chuyên trách<br/>ở cấp xã và khu dân cư; hỗ trợ kinh<br/>phi hoạt động của các chi hội thuộc tổ<br/>chức chính trị - xã hội các xã đặc biệt<br/>khó.</td>
16
- <td>Được thay thế bằng NQ số<br/>11/2014/NQ-HDND ngày<br/>15/12/2014</td>
17
- <td>31/12/2014</td>
18
- </tr>
19
- <tr>
20
- <td>12</td>
21
- <td>Nghị quyết</td>
22
- <td>08/2012/NQ-HDND<br/>ngày 25/7/2012</td>
23
- <td>Quy định giá một số dịch vụ khám<br/>bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở<br/>khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc<br/>tỉnh Phú Thọ quản lý.</td>
24
- <td>Bị bãi bỏ bằng NQ số 15/NQ-<br/>HDND ngày 15/12/2014</td>
25
- <td>31/12/2014</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>13</td>
29
- <td>Nghị quyết</td>
30
- <td>11/2012/NQ-HDND<br/>ngày 25/7/2012</td>
31
- <td>Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết phí<br/>thăm định Báo cáo đánh giá tác động<br/>môi trường trên địa bàn tỉnh.</td>
32
- <td>Được thay thế bằng NQ số<br/>17/2014/NQ-HDND ngày<br/>15/12/2014</td>
33
- <td>31/12/2014</td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td>14</td>
37
- <td>Nghị quyết</td>
38
- <td>03/2013/NQ-HDND<br/>ngày 15/7/2013</td>
39
- <td>Quy định mức thu học phí đối với<br/>giáo dục mầm non, giáo dục phổ<br/>thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú<br/>Thọ từ năm học 2013-2014.</td>
40
- <td>Hết thời gian thực hiện</td>
41
- <td>31/12/2014</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>15</td>
45
- <td>Nghị quyết</td>
46
- <td>06/2013/NQ-HDND<br/>ngày 13/12/2013</td>
47
- <td>Về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp<br/>phát triển kinh tế - xã hội năm 2014</td>
48
- <td>Hết thời gian thực hiện</td>
49
- <td>31/12/2014</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>16</td>
53
- <td>Nghị quyết</td>
54
- <td>11/2013/NQ-HDND<br/>ngày 13/12/2013</td>
55
- <td>Về giá các loại đất năm 2014 trên địa<br/>bàn tỉnh Phú Thọ</td>
56
- <td>Hết thời gian thực hiện</td>
57
- <td>31/12/2014</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>17</td>
61
- <td>Nghị quyết</td>
62
- <td>14/2013/NQ-HDND<br/>ngày 13/12/2013</td>
63
- <td>Về dự toán thu ngân sách Nhà nước<br/>trên địa bàn dự toán thu, chi ngân<br/>sách địa phương, phương án phân bổ<br/>ngân sách cấp tỉnh năm 2014.</td>
64
- <td>Hết thời gian thực hiện</td>
65
- <td>31/12/2014</td>
66
- </tr>
67
- </table>
68
- </div>
69
- <div data-bbox="800 330 980 460" data-label="Image">
70
- <img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Phú Thọ, Vietnam, dated 2013."/>
71
- </div>
72
- <div data-bbox="20 480 45 500" data-label="Page-Footer">
73
- <p>4</p>
74
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/006c0136143c4db89ac3db5cf6f87229.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="166 93 841 235" data-label="Text"><p>a) Người khai hải quan thực hiện đăng ký Danh mục các chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị, sau đây gọi là Danh mục, bằng phương thức điện tử (theo mẫu số 03/DMTBĐKNK-TDTL/2015 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này) kèm theo 01 Phiếu theo dõi trừ lùi các chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị (theo mẫu số 04/PTDTL-TBNC/2015, Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này) trước khi nhập khẩu lô hàng đầu tiên với Chi cục hải quan nơi thuận tiện nhất;</p></div><div data-bbox="166 238 842 359" data-label="Text"><p>b) Trường hợp Danh mục đã đăng ký nhưng cần sửa đổi, bổ sung các chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị thì người khai hải quan được sửa đổi, bổ sung và nộp Danh mục, phiếu theo dõi trừ lùi sửa đổi, bổ sung cho Chi cục hải quan nơi đăng ký Danh mục trước thời điểm nhập khẩu lần đầu hoặc trước thời điểm nhập khẩu máy móc thiết bị cho lô hàng tiếp theo có sửa đổi, bổ sung Danh mục.</p></div><div data-bbox="168 363 842 424" data-label="Text"><p>c) Trường hợp mất Danh mục và Phiếu theo dõi trừ lùi các chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị thì người khai hải quan thực hiện tương tự theo quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 7 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="220 428 602 447" data-label="Text"><p>3. Thủ tục thực hiện đối với cơ quan hải quan:</p></div><div data-bbox="220 452 454 471" data-label="Text"><p>a) Khi tiếp nhận Danh mục:</p></div><div data-bbox="169 475 843 656" data-label="Text"><p>a.1) Ngay sau khi người khai hải quan đăng ký Danh mục và Phiếu theo dõi trừ lùi, Chi cục hải quan nơi người khai hải quan đăng ký Danh mục đồng thời là Chi cục hải quan làm thủ tục nhập khẩu có trách nhiệm tiếp nhận, lập phiếu theo dõi, đóng dấu xác nhận vào 02 bản Danh mục hàng hóa nhập khẩu và 01 bản phiếu theo dõi trừ lùi (lưu 01 bản chính Danh mục, giao cho người khai hải quan 01 bản chính Danh mục kèm 01 bản chính phiếu theo dõi trừ lùi); thực hiện phân loại, tính thuế theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều này và trừ lùi khi làm thủ tục hải quan cho hàng hóa thực tế nhập khẩu theo hướng dẫn tại điểm b dưới đây.</p></div><div data-bbox="169 661 843 761" data-label="Text"><p>Trường hợp, người khai hải quan làm thủ tục nhập khẩu tại Chi cục Hải quan khác với Chi cục Hải quan đăng ký danh mục thì Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu tiếp nhận 01 bản chính Danh mục kèm 01 bản chính phiếu theo dõi trừ lùi; thực hiện phân loại, tính thuế theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều này và thực hiện trừ lùi theo hướng dẫn tại điểm b dưới đây.</p></div><div data-bbox="169 765 843 825" data-label="Text"><p>a.2) Trường hợp người khai hải quan cần thay đổi, bổ sung Danh mục và Phiếu theo dõi trừ lùi các chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị thì thực hiện tương tự theo quy định tại tiết điểm a.2, khoản 4, Điều 7 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="169 828 843 888" data-label="Text"><p>a.3) Trường hợp người khai hải quan mất Danh mục và Phiếu theo dõi trừ lùi các chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị: thực hiện tương tự theo quy định tại điểm a.3, khoản 4, Điều 7 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="823 923 842 939" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
chandra_raw/00aaaffb27d8465a9f423b03fde4587e.html ADDED
@@ -0,0 +1,304 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="25 23 977 1000" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Danh mục</th>
7
+ <th>ĐVT</th>
8
+ <th>Loại</th>
9
+ <th>Đơn giá</th>
10
+ <th>Ghi chú</th>
11
+ </tr>
12
+ </thead>
13
+ <tbody>
14
+ <tr>
15
+ <td>b.</td>
16
+ <td>Cây bóng mát trồng ở nông thôn tính bằng 60% đơn giá cây bóng mát cùng loại được trồng ở hẻm phố trung tâm huyện, thị, thành phố</td>
17
+ <td></td>
18
+ <td></td>
19
+ <td></td>
20
+ <td></td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>41</td>
24
+ <td><b>Cây Tre</b></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td>Cây có ĐK <math>\Phi</math> trên 80mm, cao 6m trở lên</td>
33
+ <td>đ/cây</td>
34
+ <td>A</td>
35
+ <td>15 000</td>
36
+ <td></td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td></td>
40
+ <td>Cây có ĐK <math>\Phi</math> từ 70 đến 80mm, cao trên 5m</td>
41
+ <td>đ/cây</td>
42
+ <td>B</td>
43
+ <td>12 000</td>
44
+ <td></td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td></td>
48
+ <td>Cây có ĐK <math>\Phi</math> từ 60 đến &lt; 70mm, cao trên 4m</td>
49
+ <td>đ/cây</td>
50
+ <td>C</td>
51
+ <td>10 000</td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td>Cây có ĐK <math>\Phi</math> từ 50 đến &lt; 60mm, cao trên 3m</td>
57
+ <td>đ/cây</td>
58
+ <td>D</td>
59
+ <td>8 000</td>
60
+ <td></td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td></td>
64
+ <td>Cây có ĐK <math>\Phi</math> từ 30 đến &lt; 50 mm</td>
65
+ <td>đ/cây</td>
66
+ <td>E</td>
67
+ <td>6 000</td>
68
+ <td></td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td></td>
72
+ <td>Cây có ĐK <math>\Phi</math> &lt; 30 mm</td>
73
+ <td>đ/cây</td>
74
+ <td>G</td>
75
+ <td>5 000</td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td>
80
+ <td>Cây còn non</td>
81
+ <td>đ/cây</td>
82
+ <td>H</td>
83
+ <td>3 000</td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>42</td>
88
+ <td><b>Câu Nửa, Vầu, Trúc, Hóp</b></td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td></td>
96
+ <td>Cây có ĐK <math>\Phi</math> trên 60mm đến 80mm, cao trên 5m</td>
97
+ <td>đ/cây</td>
98
+ <td>A</td>
99
+ <td>9 000</td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td>Cây có ĐK <math>\Phi</math> từ 50 đến &lt; 60mm, cao trên 4m</td>
105
+ <td>đ/cây</td>
106
+ <td>B</td>
107
+ <td>6 000</td>
108
+ <td></td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td></td>
112
+ <td>Cây có ĐK <math>\Phi</math> từ 30 đến &lt; 50mm, cao trên 3m</td>
113
+ <td>đ/cây</td>
114
+ <td>C</td>
115
+ <td>5 000</td>
116
+ <td></td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td></td>
120
+ <td>Cây có ĐK <math>\Phi</math> &lt; 30 mm</td>
121
+ <td>đ/cây</td>
122
+ <td>D</td>
123
+ <td>4 000</td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>43</td>
128
+ <td><b>Cây Măng Bát Bộ</b></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ </tr>
134
+ <tr>
135
+ <td></td>
136
+ <td>Cây trồng &gt; 3 năm</td>
137
+ <td>đ/bụi</td>
138
+ <td>A</td>
139
+ <td>60 000</td>
140
+ <td></td>
141
+ </tr>
142
+ <tr>
143
+ <td></td>
144
+ <td>Cây trồng từ 1 - 3 năm</td>
145
+ <td>đ/bụi</td>
146
+ <td>B</td>
147
+ <td>45 000</td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td></td>
152
+ <td>Cây mới trồng</td>
153
+ <td>đ/bụi</td>
154
+ <td>C</td>
155
+ <td>20 000</td>
156
+ <td></td>
157
+ </tr>
158
+ <tr>
159
+ <td>44</td>
160
+ <td><b>Cây Luông, Bương</b></td>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td></td>
168
+ <td>Cây có ĐK F trên 80 mm</td>
169
+ <td>đ/cây</td>
170
+ <td>A</td>
171
+ <td>30 000</td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td>Cây có ĐK F từ 70 đến 80 mm</td>
177
+ <td>đ/cây</td>
178
+ <td>B</td>
179
+ <td>25 000</td>
180
+ <td></td>
181
+ </tr>
182
+ <tr>
183
+ <td></td>
184
+ <td>Cây có ĐK F từ 60 đến &lt; 70 mm</td>
185
+ <td>đ/cây</td>
186
+ <td>C</td>
187
+ <td>20 000</td>
188
+ <td></td>
189
+ </tr>
190
+ <tr>
191
+ <td></td>
192
+ <td>Cây có ĐK F từ 50 đến &lt; 60 mm</td>
193
+ <td>đ/cây</td>
194
+ <td>D</td>
195
+ <td>15 000</td>
196
+ <td></td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td></td>
200
+ <td>Cây có ĐK F từ 30 đến &lt; 50 mm</td>
201
+ <td>đ/cây</td>
202
+ <td>E</td>
203
+ <td>10 000</td>
204
+ <td></td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td></td>
208
+ <td>Cây có ĐK F &lt; 30 mm</td>
209
+ <td>đ/cây</td>
210
+ <td>G</td>
211
+ <td>8 000</td>
212
+ <td></td>
213
+ </tr>
214
+ <tr>
215
+ <td></td>
216
+ <td>Cây mới trồng</td>
217
+ <td>đ/cây</td>
218
+ <td>H</td>
219
+ <td>4 000</td>
220
+ <td></td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td>45</td>
224
+ <td><b>Cây lấy củ: Ráy, Đậu, Ngà</b></td>
225
+ <td></td>
226
+ <td></td>
227
+ <td></td>
228
+ <td></td>
229
+ </tr>
230
+ <tr>
231
+ <td></td>
232
+ <td>Cây trồng trên 2 năm</td>
233
+ <td>đ/bụi</td>
234
+ <td>A</td>
235
+ <td>15 000</td>
236
+ <td></td>
237
+ </tr>
238
+ <tr>
239
+ <td></td>
240
+ <td>Cây trồng từ trên 1 năm đến 2 năm</td>
241
+ <td>đ/bụi</td>
242
+ <td>B</td>
243
+ <td>10 000</td>
244
+ <td></td>
245
+ </tr>
246
+ <tr>
247
+ <td></td>
248
+ <td>Cây trồng 1 năm</td>
249
+ <td>đ/bụi</td>
250
+ <td>C</td>
251
+ <td>8 000</td>
252
+ <td></td>
253
+ </tr>
254
+ <tr>
255
+ <td></td>
256
+ <td>Cây trồng trên 1 tháng đến &lt; 1 năm</td>
257
+ <td>đ/bụi</td>
258
+ <td>D</td>
259
+ <td>5 000</td>
260
+ <td></td>
261
+ </tr>
262
+ <tr>
263
+ <td></td>
264
+ <td>Cây mới trồng</td>
265
+ <td>đ/bụi</td>
266
+ <td>E</td>
267
+ <td>3 000</td>
268
+ <td></td>
269
+ </tr>
270
+ <tr>
271
+ <td>46</td>
272
+ <td><b>Sây sắn dây</b></td>
273
+ <td></td>
274
+ <td></td>
275
+ <td></td>
276
+ <td></td>
277
+ </tr>
278
+ <tr>
279
+ <td></td>
280
+ <td>Cây có từ 50 kg củ trở lên</td>
281
+ <td>đ/cụm</td>
282
+ <td>A</td>
283
+ <td>240 000</td>
284
+ <td></td>
285
+ </tr>
286
+ <tr>
287
+ <td></td>
288
+ <td>Cây có từ 20 đến dưới 50 kg củ</td>
289
+ <td>đ/cụm</td>
290
+ <td>B</td>
291
+ <td>200 000</td>
292
+ <td></td>
293
+ </tr>
294
+ <tr>
295
+ <td></td>
296
+ <td>Cây có từ 10 đến dưới 20 kg củ</td>
297
+ <td>đ/cụm</td>
298
+ <td>C</td>
299
+ <td>100 000</td>
300
+ <td></td>
301
+ </tr>
302
+ </tbody>
303
+ </table>
304
+ </div>
chandra_raw/00ce1433a4634a3cb02e34b817159b9f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="255 136 453 154" data-label="Section-Header"><p>7. Các tài liệu kèm theo</p></div><div data-bbox="267 158 897 300" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Sở tay chất lượng <input type="checkbox"/></li><li>- Báo cáo đánh giá nội bộ phòng thí nghiệm của lần gần nhất <input type="checkbox"/></li><li>- Danh mục hồ sơ, phương pháp thử/hiệu chuẩn/kiểm định nội bộ <input type="checkbox"/></li><li>- Danh mục các thủ tục, quy trình, hồ sơ thực hiện bảo đảm chất lượng và bảo đảm chất lượng <input type="checkbox"/></li><li>- Danh mục các tài liệu liên quan khác: <input type="checkbox"/></li></ul></div><div data-bbox="255 310 770 331" data-label="Section-Header"><p>8. Phòng thí nghiệm đã được chứng nhận/công nhận trước đây:</p></div><div data-bbox="318 335 531 353" data-label="Text"><p>Có <input type="checkbox"/> Chưa <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="255 357 836 380" data-label="Text"><p><i>(Nếu có, đề nghị photo bản sao có chứng thực các chứng chỉ kèm theo)</i></p></div><div data-bbox="285 419 464 456" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI LẬP HỒ SƠ</b><br/><i>(Ký, ghi rõ họ tên)</i></p></div><div data-bbox="575 417 820 454" data-label="Text"><p><b>LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC</b><br/><i>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="840 916 857 932" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/00f144a123714929af99a6ab43bd31aa.html DELETED
@@ -1,884 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="55 336 73 489" data-label="Section-Header">
2
- <p>Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="81 415 100 499" data-label="Section-Header">
5
- <p>Chi cần đối ngân sách</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="107 499 126 612" data-label="Section-Header">
8
- <p>Chi thường xuyên theo lĩnh vực</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="126 53 930 989" data-label="Table">
11
- <table border="1">
12
- <thead>
13
- <tr>
14
- <th rowspan="3">TT</th>
15
- <th rowspan="3">Tên đơn vị</th>
16
- <th rowspan="3">KHCN</th>
17
- <th rowspan="3">Sứ nghiệp kinh tế</th>
18
- <th rowspan="3">TN-MT</th>
19
- <th rowspan="3">An ninh</th>
20
- <th rowspan="3">Quốc phòng</th>
21
- <th rowspan="3">Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA và các nhiệm vụ AN-QP khác</th>
22
- <th rowspan="3">Chi khác ngành sách</th>
23
- <th rowspan="3">Chi thực hiện các dự án sách khác theo quy định</th>
24
- <th colspan="2">Nguồn thực hiện các cách tiến lương và chính sách ASXH</th>
25
- <th rowspan="3">Các khoản thu</th>
26
- <th rowspan="3">Chi thực hiện CC/TL từ nguồn do HPND tính giao tăng so với TQ quy định</th>
27
- <th rowspan="3">Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính</th>
28
- <th rowspan="3">Dư phòng ngân sách</th>
29
- <th rowspan="3">Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN</th>
30
- <th rowspan="3">Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương</th>
31
- <th rowspan="3">Chi bổ sung cho ngân sách các cấp huyện, thị thành, thị</th>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <th rowspan="2">Chi thực hiện các dự án sách khác theo quy định</th>
35
- <th>10% TK làm nguồn CCTL</th>
36
- <th>35-40% số thu để làm nguồn CCTL</th>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <th>Chi thực hiện các dự án sách khác theo quy định</th>
40
- </tr>
41
- </thead>
42
- <tbody>
43
- <tr>
44
- <td></td>
45
- <td>Chi trợ cấp xã hội theo TT LT số 53/1998/TTLT/BGD DT-BTC-BDDBXH và TTLT số 18/2009/TTLT</td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td></td>
67
- <td>Chi đào tạo theo học nghề</td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td></td>
89
- <td>Phần bổ thêm theo khu vực</td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td></td>
111
- <td>Chi mua sắm + sửa chữa thường xuyên</td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td></td>
133
- <td>Hỗ trợ kinh phí xây nhà công vụ cho tiến sỹ</td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td></td>
144
- <td></td>
145
- <td></td>
146
- <td></td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td></td>
155
- <td>Kinh phí đào tạo GV chất lượng cao</td>
156
- <td></td>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td></td>
169
- <td></td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- </tr>
175
- <tr>
176
- <td>147</td>
177
- <td>Trường Cao đẳng y tế</td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td></td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- <td></td>
186
- <td></td>
187
- <td></td>
188
- <td></td>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td></td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td></td>
199
- <td>Trường Trung học văn hoá nghệ thuật</td>
200
- <td></td>
201
- <td></td>
202
- <td></td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td></td>
209
- <td></td>
210
- <td></td>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- <td></td>
216
- <td></td>
217
- <td></td>
218
- </tr>
219
- <tr>
220
- <td>148</td>
221
- <td>Chi định mức + phần bổ học sinh</td>
222
- <td></td>
223
- <td></td>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- <td></td>
227
- <td></td>
228
- <td></td>
229
- <td></td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td>1.200</td>
233
- <td>31.000</td>
234
- <td></td>
235
- <td></td>
236
- <td></td>
237
- <td></td>
238
- <td></td>
239
- <td></td>
240
- </tr>
241
- <tr>
242
- <td></td>
243
- <td>Chi định mức + phần bổ học sinh</td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td></td>
248
- <td></td>
249
- <td></td>
250
- <td></td>
251
- <td></td>
252
- <td></td>
253
- <td></td>
254
- <td>48</td>
255
- <td>300</td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- </tr>
263
- <tr>
264
- <td></td>
265
- <td>Kinh phí tham gia các hội diễn + các hội thi ...</td>
266
- <td></td>
267
- <td></td>
268
- <td></td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td></td>
274
- <td></td>
275
- <td></td>
276
- <td>48</td>
277
- <td>300</td>
278
- <td></td>
279
- <td></td>
280
- <td></td>
281
- <td></td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- </tr>
285
- <tr>
286
- <td></td>
287
- <td>Kinh phí mua sắm thiết bị</td>
288
- <td></td>
289
- <td></td>
290
- <td></td>
291
- <td></td>
292
- <td></td>
293
- <td></td>
294
- <td></td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td></td>
300
- <td></td>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td></td>
305
- <td></td>
306
- </tr>
307
- <tr>
308
- <td>149</td>
309
- <td>Trường Cao đẳng nghệ thuật</td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td></td>
313
- <td></td>
314
- <td></td>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- <td></td>
318
- <td></td>
319
- <td></td>
320
- <td>50</td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td></td>
326
- <td></td>
327
- <td></td>
328
- </tr>
329
- <tr>
330
- <td></td>
331
- <td>Trường Cao đẳng nghệ thuật</td>
332
- <td></td>
333
- <td></td>
334
- <td></td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td></td>
339
- <td></td>
340
- <td></td>
341
- <td></td>
342
- <td>287</td>
343
- <td>1.700</td>
344
- <td></td>
345
- <td></td>
346
- <td></td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- </tr>
351
- <tr>
352
- <td></td>
353
- <td>Theo định mức + phần bổ học sinh</td>
354
- <td></td>
355
- <td></td>
356
- <td></td>
357
- <td></td>
358
- <td></td>
359
- <td></td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td>227</td>
365
- <td>489</td>
366
- <td></td>
367
- <td></td>
368
- <td></td>
369
- <td></td>
370
- <td></td>
371
- <td></td>
372
- </tr>
373
- <tr>
374
- <td></td>
375
- <td>Chi tư vấn dạy nghề ; 300 triệu</td>
376
- <td></td>
377
- <td></td>
378
- <td></td>
379
- <td></td>
380
- <td></td>
381
- <td></td>
382
- <td></td>
383
- <td></td>
384
- <td></td>
385
- <td></td>
386
- <td>60</td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- <td></td>
391
- <td></td>
392
- <td></td>
393
- <td></td>
394
- </tr>
395
- <tr>
396
- <td>150</td>
397
- <td>Trung cấp nghệ công nghệ và VT</td>
398
- <td></td>
399
- <td></td>
400
- <td></td>
401
- <td></td>
402
- <td></td>
403
- <td></td>
404
- <td></td>
405
- <td></td>
406
- <td></td>
407
- <td></td>
408
- <td>141</td>
409
- <td>80</td>
410
- <td></td>
411
- <td></td>
412
- <td></td>
413
- <td></td>
414
- <td></td>
415
- <td></td>
416
- </tr>
417
- <tr>
418
- <td></td>
419
- <td>Theo định mức + phần bổ học sinh</td>
420
- <td></td>
421
- <td></td>
422
- <td></td>
423
- <td></td>
424
- <td></td>
425
- <td></td>
426
- <td></td>
427
- <td></td>
428
- <td></td>
429
- <td></td>
430
- <td>71</td>
431
- <td>80</td>
432
- <td></td>
433
- <td></td>
434
- <td></td>
435
- <td></td>
436
- <td></td>
437
- <td></td>
438
- </tr>
439
- <tr>
440
- <td></td>
441
- <td>Hỗ trợ mua sắm thiết bị</td>
442
- <td></td>
443
- <td></td>
444
- <td></td>
445
- <td></td>
446
- <td></td>
447
- <td></td>
448
- <td></td>
449
- <td></td>
450
- <td></td>
451
- <td></td>
452
- <td>50</td>
453
- <td>800</td>
454
- <td></td>
455
- <td></td>
456
- <td></td>
457
- <td></td>
458
- <td></td>
459
- <td></td>
460
- </tr>
461
- <tr>
462
- <td></td>
463
- <td>Chi công tác tư vấn , định hướng dạy nghề</td>
464
- <td></td>
465
- <td></td>
466
- <td></td>
467
- <td></td>
468
- <td></td>
469
- <td></td>
470
- <td></td>
471
- <td></td>
472
- <td></td>
473
- <td></td>
474
- <td>20</td>
475
- <td>800</td>
476
- <td></td>
477
- <td></td>
478
- <td></td>
479
- <td></td>
480
- <td></td>
481
- <td></td>
482
- </tr>
483
- <tr>
484
- <td>151</td>
485
- <td>Trung tâm giới thiệu làm Phù Tho</td>
486
- <td></td>
487
- <td></td>
488
- <td></td>
489
- <td></td>
490
- <td></td>
491
- <td></td>
492
- <td></td>
493
- <td></td>
494
- <td></td>
495
- <td></td>
496
- <td>129</td>
497
- <td>2.300</td>
498
- <td></td>
499
- <td></td>
500
- <td></td>
501
- <td></td>
502
- <td></td>
503
- <td></td>
504
- </tr>
505
- <tr>
506
- <td></td>
507
- <td>Theo định mức + phần bổ học sinh</td>
508
- <td></td>
509
- <td></td>
510
- <td></td>
511
- <td></td>
512
- <td></td>
513
- <td></td>
514
- <td></td>
515
- <td></td>
516
- <td></td>
517
- <td></td>
518
- <td>29</td>
519
- <td>2.300</td>
520
- <td></td>
521
- <td></td>
522
- <td></td>
523
- <td></td>
524
- <td></td>
525
- <td></td>
526
- </tr>
527
- <tr>
528
- <td></td>
529
- <td>Hỗ trợ mua sắm sửa chữa thiết bị</td>
530
- <td></td>
531
- <td></td>
532
- <td></td>
533
- <td></td>
534
- <td></td>
535
- <td></td>
536
- <td></td>
537
- <td></td>
538
- <td></td>
539
- <td></td>
540
- <td>70</td>
541
- <td></td>
542
- <td></td>
543
- <td></td>
544
- <td></td>
545
- <td></td>
546
- <td></td>
547
- <td></td>
548
- </tr>
549
- <tr>
550
- <td></td>
551
- <td>Kinh phí tổ chức sản giao dịch việc làm</td>
552
- <td></td>
553
- <td></td>
554
- <td></td>
555
- <td></td>
556
- <td></td>
557
- <td></td>
558
- <td></td>
559
- <td></td>
560
- <td></td>
561
- <td></td>
562
- <td></td>
563
- <td></td>
564
- <td></td>
565
- <td></td>
566
- <td></td>
567
- <td></td>
568
- <td></td>
569
- <td></td>
570
- </tr>
571
- <tr>
572
- <td></td>
573
- <td>Chi công tác tư vấn , định hướng dạy nghề</td>
574
- <td></td>
575
- <td></td>
576
- <td></td>
577
- <td></td>
578
- <td></td>
579
- <td></td>
580
- <td></td>
581
- <td></td>
582
- <td></td>
583
- <td></td>
584
- <td></td>
585
- <td></td>
586
- <td></td>
587
- <td></td>
588
- <td></td>
589
- <td></td>
590
- <td></td>
591
- <td></td>
592
- </tr>
593
- <tr>
594
- <td>152</td>
595
- <td>TT HNDạy nghề và GTVL Thanh niên</td>
596
- <td></td>
597
- <td></td>
598
- <td></td>
599
- <td></td>
600
- <td></td>
601
- <td></td>
602
- <td></td>
603
- <td></td>
604
- <td></td>
605
- <td></td>
606
- <td>30</td>
607
- <td></td>
608
- <td></td>
609
- <td></td>
610
- <td></td>
611
- <td></td>
612
- <td></td>
613
- <td></td>
614
- </tr>
615
- <tr>
616
- <td></td>
617
- <td>Theo định mức + phần bổ học sinh</td>
618
- <td></td>
619
- <td></td>
620
- <td></td>
621
- <td></td>
622
- <td></td>
623
- <td></td>
624
- <td></td>
625
- <td></td>
626
- <td></td>
627
- <td></td>
628
- <td>20</td>
629
- <td>100</td>
630
- <td></td>
631
- <td></td>
632
- <td></td>
633
- <td></td>
634
- <td></td>
635
- <td></td>
636
- </tr>
637
- <tr>
638
- <td>153</td>
639
- <td>Trung cấp nghệ Dân tộc Nội trú Phù Tho</td>
640
- <td></td>
641
- <td></td>
642
- <td></td>
643
- <td></td>
644
- <td></td>
645
- <td></td>
646
- <td></td>
647
- <td></td>
648
- <td></td>
649
- <td></td>
650
- <td>69</td>
651
- <td>100</td>
652
- <td></td>
653
- <td></td>
654
- <td></td>
655
- <td></td>
656
- <td></td>
657
- <td></td>
658
- </tr>
659
- <tr>
660
- <td></td>
661
- <td>Theo định mức + phần bổ học sinh</td>
662
- <td></td>
663
- <td></td>
664
- <td></td>
665
- <td></td>
666
- <td></td>
667
- <td></td>
668
- <td></td>
669
- <td></td>
670
- <td></td>
671
- <td></td>
672
- <td>29</td>
673
- <td>100</td>
674
- <td></td>
675
- <td></td>
676
- <td></td>
677
- <td></td>
678
- <td></td>
679
- <td></td>
680
- </tr>
681
- <tr>
682
- <td></td>
683
- <td>Học bổng 50% học sinh dân tộc nội trú học nghề</td>
684
- <td></td>
685
- <td></td>
686
- <td></td>
687
- <td></td>
688
- <td></td>
689
- <td></td>
690
- <td></td>
691
- <td></td>
692
- <td></td>
693
- <td></td>
694
- <td></td>
695
- <td></td>
696
- <td></td>
697
- <td></td>
698
- <td></td>
699
- <td></td>
700
- <td></td>
701
- <td></td>
702
- </tr>
703
- <tr>
704
- <td></td>
705
- <td>Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu ; mua sắm thiết bị 200 triệu</td>
706
- <td></td>
707
- <td></td>
708
- <td></td>
709
- <td></td>
710
- <td></td>
711
- <td></td>
712
- <td></td>
713
- <td></td>
714
- <td></td>
715
- <td></td>
716
- <td></td>
717
- <td></td>
718
- <td></td>
719
- <td></td>
720
- <td></td>
721
- <td></td>
722
- <td></td>
723
- <td></td>
724
- </tr>
725
- <tr>
726
- <td>154</td>
727
- <td>Trường năng khiếu Thể dục thể thao</td>
728
- <td></td>
729
- <td></td>
730
- <td></td>
731
- <td></td>
732
- <td></td>
733
- <td></td>
734
- <td></td>
735
- <td></td>
736
- <td></td>
737
- <td></td>
738
- <td>40</td>
739
- <td></td>
740
- <td></td>
741
- <td></td>
742
- <td></td>
743
- <td></td>
744
- <td></td>
745
- <td></td>
746
- </tr>
747
- <tr>
748
- <td></td>
749
- <td>Chi định mức</td>
750
- <td></td>
751
- <td></td>
752
- <td></td>
753
- <td></td>
754
- <td></td>
755
- <td></td>
756
- <td></td>
757
- <td></td>
758
- <td></td>
759
- <td></td>
760
- <td>104</td>
761
- <td></td>
762
- <td></td>
763
- <td></td>
764
- <td></td>
765
- <td></td>
766
- <td></td>
767
- <td></td>
768
- </tr>
769
- <tr>
770
- <td></td>
771
- <td>Mua sắm + sửa chữa tài sản thiết bị</td>
772
- <td></td>
773
- <td></td>
774
- <td></td>
775
- <td></td>
776
- <td></td>
777
- <td></td>
778
- <td></td>
779
- <td></td>
780
- <td></td>
781
- <td></td>
782
- <td>104</td>
783
- <td></td>
784
- <td></td>
785
- <td></td>
786
- <td></td>
787
- <td></td>
788
- <td></td>
789
- <td></td>
790
- </tr>
791
- <tr>
792
- <td></td>
793
- <td>Kinh phí đào tạo văn động viên ( tiền án, tiền công ...)</td>
794
- <td></td>
795
- <td></td>
796
- <td></td>
797
- <td></td>
798
- <td></td>
799
- <td></td>
800
- <td></td>
801
- <td></td>
802
- <td></td>
803
- <td></td>
804
- <td></td>
805
- <td></td>
806
- <td></td>
807
- <td></td>
808
- <td></td>
809
- <td></td>
810
- <td></td>
811
- <td></td>
812
- </tr>
813
- <tr>
814
- <td>155</td>
815
- <td>Trung tâm dạy nghề Hà Hoà</td>
816
- <td></td>
817
- <td></td>
818
- <td></td>
819
- <td></td>
820
- <td></td>
821
- <td></td>
822
- <td></td>
823
- <td></td>
824
- <td></td>
825
- <td></td>
826
- <td>63</td>
827
- <td></td>
828
- <td></td>
829
- <td></td>
830
- <td></td>
831
- <td></td>
832
- <td></td>
833
- <td></td>
834
- </tr>
835
- <tr>
836
- <td></td>
837
- <td>Theo định mức + phần bổ học sinh</td>
838
- <td></td>
839
- <td></td>
840
- <td></td>
841
- <td></td>
842
- <td></td>
843
- <td></td>
844
- <td></td>
845
- <td></td>
846
- <td></td>
847
- <td></td>
848
- <td>23</td>
849
- <td></td>
850
- <td></td>
851
- <td></td>
852
- <td></td>
853
- <td></td>
854
- <td></td>
855
- <td></td>
856
- </tr>
857
- <tr>
858
- <td></td>
859
- <td>Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200 triệu</td>
860
- <td></td>
861
- <td></td>
862
- <td></td>
863
- <td></td>
864
- <td></td>
865
- <td></td>
866
- <td></td>
867
- <td></td>
868
- <td></td>
869
- <td></td>
870
- <td>40</td>
871
- <td></td>
872
- <td></td>
873
- <td></td>
874
- <td></td>
875
- <td></td>
876
- <td></td>
877
- <td></td>
878
- </tr>
879
- </tbody>
880
- </table>
881
- </div>
882
- <div data-bbox="945 500 965 520" data-label="Page-Footer">
883
- <p>64</p>
884
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01172a8a2b09440cbc5cb8448f81f0f3.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="236 107 467 126" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="237 127 817 152" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 7 năm 2015.</p></div><div data-bbox="177 152 835 427" data-label="Text"><p>2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí thẩm định; lệ phí cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mặt mã dân sự, Giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mặt mã dân sự, Giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mặt mã dân sự không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).</p></div><div data-bbox="176 428 838 470" data-label="Text"><p>3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./ <u>kh</u></p></div><div data-bbox="182 482 263 497" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="174 496 592 751" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- Kiểm toán nhà nước;</li><li>- Công báo;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Cục Thuế, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước thành phố Hà Nội;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Ban Cơ yếu Chính phủ;</li><li>- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;</li><li>- Website Bộ Tài chính;</li><li>- Lưu: VT, Vụ CST (CST 5).</li></ul></div><div data-bbox="645 479 806 512" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="616 507 875 616" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ TÀI CHÍNH'. A signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="674 619 785 637" data-label="Text"><p><b>Vũ Thị Mai</b></p></div><div data-bbox="793 897 807 911" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/017caa079b354686802068208dccd1a7.html DELETED
@@ -1,79 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="838 103 863 221" data-label="Section-Header"><p><b>MẪU BIỂU SỞ: 2.7</b></p></div>
2
- <div data-bbox="818 103 843 286" data-label="Text"><p>Ban hành kèm theo Nghị định số:</p></div>
3
- <div data-bbox="798 103 823 236" data-label="Text"><p>Ngày cung cấp số hiệu:</p></div>
4
- <div data-bbox="778 144 803 357" data-label="Text"><p>Số liệu quý: ngày 30 tháng đầu quý sau</p></div>
5
- <div data-bbox="848 542 873 777" data-label="Text"><p>Đơn vị lập biểu: Bộ Kế hoạch và Đầu tư</p></div>
6
- <div data-bbox="828 646 853 783" data-label="Text"><p>(Cơ Đầu tư nước ngoài)</p></div>
7
- <div data-bbox="808 542 833 818" data-label="Text"><p>Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam</p></div>
8
- <div data-bbox="708 185 758 825" data-label="Section-Header"><p><b>TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ (GCNDT) TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI<br/>PHẦN THEO QUỐC GIA NHẬN ĐẦU TƯ</b></p></div>
9
- <div data-bbox="683 452 708 561" data-label="Text"><p><i>Quý..... Năm.....</i></p></div>
10
- <div data-bbox="673 750 698 848" data-label="Text"><p>Đơn vị tính: USD</p></div>
11
- <div data-bbox="492 100 658 880" data-label="Table">
12
- <table border="1">
13
- <thead>
14
- <tr>
15
- <th rowspan="2">Tên quốc gia đầu tư</th>
16
- <th colspan="2">Dự án đầu tư mới được cấp GCNDT</th>
17
- <th colspan="2">Dự án tăng vốn được cấp GCNDT</th>
18
- <th colspan="2">Dự án chấm dứt hoạt động, bị thu hồi GCNDT</th>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <th>Số dự án (2)</th>
22
- <th>Tổng vốn đầu tư (3)</th>
23
- <th>Số dự án (4)</th>
24
- <th>Tổng vốn đầu tư (5)</th>
25
- <th>Số dự án (6)</th>
26
- <th>Tổng vốn đầu tư (7)</th>
27
- </tr>
28
- </thead>
29
- <tbody>
30
- <tr>
31
- <td>(1)</td>
32
- <td></td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>TỔNG</td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- </tbody>
67
- </table>
68
- </div>
69
- <div data-bbox="422 187 472 290" data-label="Text"><p>Người lập biểu<br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div>
70
- <div data-bbox="432 696 502 828" data-label="Text"><p>..... ngày..... tháng..... năm.....<br/>Người kiểm duyệt<br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div>
71
- <div data-bbox="272 110 295 164" data-label="Section-Header"><p><b>Ghi chú:</b></p></div>
72
- <div data-bbox="202 110 282 807" data-label="List-Group">
73
- <ul>
74
- <li>- Cột 2, 3: Số dự án đầu tư mới và tổng vốn đầu tư mới được cấp GCNDT trong kỳ báo cáo phản theo quốc gia nhận đầu tư.</li>
75
- <li>- Cột 4, 5: Số dự án tăng vốn và tổng vốn đầu tư được cấp GCNDT tăng vốn trong kỳ báo cáo phản theo quốc gia nhận đầu tư.</li>
76
- <li>- Cột 6, 7: Số dự án và tổng vốn đầu tư chấm dứt hoạt động và bị thu hồi GCNDT trong kỳ báo cáo phản theo quốc gia nhận đầu tư.</li>
77
- </ul>
78
- </div>
79
- <div data-bbox="138 898 155 910" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01918a0f95ac4d8891a8882047c095f9.html DELETED
@@ -1,52 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="193 107 830 150" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>- Vị trí 3: các vị trí còn lại.</td>
5
- <td>Bằng 0,5 giá đất Vị trí 1</td>
6
- </tr>
7
- </table>
8
- </div>
9
- <div data-bbox="191 162 850 201" data-label="Text">
10
- <p>Khoảng cách để xác định vị trí thừa đất (lô đất) quy định trong bảng nêu trên được xác định theo đường đi, lối đi vào đến thừa đất (lô đất).</p>
11
- </div>
12
- <div data-bbox="191 205 850 263" data-label="Text">
13
- <p>2. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản trong các trường hợp sau được điều chỉnh theo hệ số so với mức giá đất cùng loại, cùng địa bàn (xã, phường, thị trấn), cùng vị trí:</p>
14
- </div>
15
- <div data-bbox="189 268 850 361" data-label="Text">
16
- <p>a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi địa giới hành chính thuộc Tổ dân phố trên địa bàn các Thị trấn đã xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt: Giá đất được xác định tính bằng 2,0 lần mức giá đất cùng loại, cùng địa bàn, cùng vị trí.</p>
17
- </div>
18
- <div data-bbox="188 366 849 493" data-label="Text">
19
- <p>b) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, nằm trong khu dân cư đã được hình thành lâu năm, hoặc nằm trên địa bàn các Thị trấn nhưng không thuộc phạm vi địa giới hành chính của Tổ dân phố: Giá đất được xác định tính bằng 1,5 lần mức giá đất cùng loại, cùng địa bàn, cùng vị trí.</p>
20
- </div>
21
- <div data-bbox="188 500 850 612" data-label="Text">
22
- <p>c) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong địa giới hành chính phường: Giá đất được xác định cụ thể cho từng đơn vị hành chính phường và được đưa vào trong danh mục của Bảng giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố, gồm 03 vị trí: Vị trí 1 là vị trí có mức giá cao nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí 2, vị trí 3 được điều chỉnh theo hệ số quy định tại Khoản 1 Điều này.</p>
23
- </div>
24
- <div data-bbox="188 624 848 662" data-label="Section-Header">
25
- <h3><b>Điều 15. Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng</b></h3>
26
- </div>
27
- <div data-bbox="242 668 775 688" data-label="Text">
28
- <p>1. Giá đất rừng sản xuất được xác định theo vị trí, cụ thể như sau:</p>
29
- </div>
30
- <div data-bbox="189 687 825 889" data-label="Table">
31
- <table border="1">
32
- <thead>
33
- <tr>
34
- <th>VỊ TRÍ</th>
35
- <th>Hệ số</th>
36
- </tr>
37
- </thead>
38
- <tbody>
39
- <tr>
40
- <td>- Vị trí 1: Là phần diện tích của thừa đất (lô đất) tiếp giáp với Quốc lộ, Đường tỉnh tính từ mép lộ giới của Quốc lộ hoặc Đường tỉnh vào sâu đến 500 mét.</td>
41
- <td>Bằng 1,0</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>- Vị trí 2: Là phần diện tích của thừa đất (lô đất) tiếp giáp với Quốc lộ, Đường tỉnh tính từ mép lộ giới của Quốc lộ hoặc Đường tỉnh vào sâu từ trên 500 mét đến 1.000 mét; hoặc là phần diện tích của thừa đất (lô đất) tiếp giáp với Đường huyện, Đường xã tính từ mép lộ giới của Đường huyện hoặc Đường xã</td>
45
- <td>Bằng 0,8 giá đất Vị trí 1.</td>
46
- </tr>
47
- </tbody>
48
- </table>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="820 898 848 914" data-label="Page-Footer">
51
- <p>13</p>
52
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01b0aed867f847ed8d781552bb7050e8.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="172 142 856 196" data-label="Text"><p>1. Đối với hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản thì người nộp thuế là tổ chức, hộ kinh doanh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép khai thác khoáng sản.</p></div><div data-bbox="172 195 856 266" data-label="Text"><p>Trường hợp tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép khai thác khoáng sản, được phép hợp tác với tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên và có quy định riêng về người nộp thuế thì người nộp thuế tài nguyên được xác định theo văn bản đó.</p></div><div data-bbox="172 266 856 320" data-label="Text"><p>Trường hợp tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép khai thác khoáng sản, sau đó có văn bản giao cho các đơn vị trực thuộc thực hiện khai thác tài nguyên thì mỗi đơn vị khai thác là người nộp thuế tài nguyên.</p></div><div data-bbox="172 335 856 373" data-label="Text"><p>2. Doanh nghiệp khai thác tài nguyên được thành lập trên cơ sở liên doanh thì doanh nghiệp liên doanh là người nộp thuế;</p></div><div data-bbox="172 371 856 477" data-label="Text"><p>Trường hợp Bên Việt Nam và bên nước ngoài cùng tham gia thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh khai thác tài nguyên thì trách nhiệm nộp thuế của các bên phải được xác định cụ thể trong hợp đồng hợp tác kinh doanh; Nếu trong hợp đồng hợp tác kinh doanh không xác định cụ thể bên có trách nhiệm nộp thuế tài nguyên thì các bên tham gia hợp đồng đều phải kê khai nộp thuế tài nguyên hoặc phải cử ra người đại diện nộp thuế tài nguyên của hợp đồng hợp tác kinh doanh.</p></div><div data-bbox="172 491 863 580" data-label="Text"><p>3. Tổ chức, cá nhân nhận thầu thi công công trình trong quá trình thi công có phát sinh sản lượng tài nguyên mà được phép của cơ quan quản lý nhà nước hoặc không trái quy định của pháp luật về quản lý khai thác tài nguyên khi thực hiện khai thác sử dụng hoặc tiêu thụ thì phải khai, nộp thuế tài nguyên với cơ quan thuế địa phương nơi phát sinh tài nguyên khai thác.</p></div><div data-bbox="172 595 856 649" data-label="Text"><p>4. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện là người nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này, không phân biệt nguồn vốn đầu tư công trình thủy lợi.</p></div><div data-bbox="172 648 856 719" data-label="Text"><p>Trường hợp tổ chức quản lý công trình thủy lợi cung cấp nước cho tổ chức, cá nhân khác để sản xuất nước sinh hoạt hoặc sử dụng vào các mục đích khác (trừ trường hợp sử dụng nước để phát điện) thì tổ chức quản lý công trình thủy lợi là người nộp thuế.</p></div><div data-bbox="172 734 858 843" data-label="Text"><p>5. Đối với tài nguyên thiên nhiên cấm khai thác hoặc khai thác trái phép bị bắt giữ, tịch thu thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên và được phép bán ra thì tổ chức được giao bán phải khai, nộp thuế tài nguyên theo từng lần phát sinh tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức được giao bán tài nguyên trước khi trích các khoản chi phí liên quan đến hoạt động bắt giữ, bán đấu giá, trích thưởng theo chế độ quy định.</p></div>
chandra_raw/01b7a72fc125413389b74d1eb979d577.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="185 126 801 188" data-label="Text"><p>Tổ chức Việt Nam là các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân.</p></div><div data-bbox="185 183 803 279" data-label="Text"><p>b.2) Hàng hoá của các tổ chức, cá nhân từ nước ngoài biểu, tặng cho các cá nhân Việt Nam với trị giá hàng hoá không vượt quá 01 (một) triệu đồng, hoặc trị giá hàng hoá vượt quá 01 (một) triệu đồng nhưng tổng số tiền thuế phải nộp dưới 50 (năm mươi) nghìn đồng thì được miễn thuế (không phải làm thủ tục xét miễn thuế nhập khẩu).</p></div><div data-bbox="187 272 806 366" data-label="Text"><p>Trường hợp hàng hoá ghi gửi tặng cho cá nhân nhưng thực tế là gửi tặng cho một tổ chức (có văn bản xác nhận của tổ chức đó) và được tổ chức đó quản lý, sử dụng thì mức xét miễn thuế được áp dụng như đối với hàng hoá là quà biểu, quà tặng của các tổ chức, cá nhân từ nước ngoài tặng cho các tổ chức Việt Nam.</p></div><div data-bbox="188 362 808 506" data-label="Text"><p>b.3) Hàng hoá của các tổ chức, cá nhân từ nước ngoài được phép tạm nhập khẩu vào Việt Nam để dự hội chợ, triển lãm hoặc được nhập vào Việt Nam để làm hàng mẫu, quảng cáo nhưng sau đó không tái xuất mà làm quà biểu, quà tặng, quà lưu niệm cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam: được xét miễn thuế đối với hàng hoá dùng làm tặng phẩm, quà lưu niệm cho khách đến thăm hội chợ, triển lãm có trị giá dưới 50 (năm mươi) nghìn đồng/một vật phẩm và tổng trị giá lô hàng nhập khẩu dùng để biểu, tặng không quá 10 (mười) triệu đồng.</p></div><div data-bbox="191 502 811 614" data-label="Text"><p>b.4) Hàng hoá của các tổ chức, cá nhân từ nước ngoài được phép nhập khẩu vào Việt Nam với mục đích làm giải thưởng trong các cuộc thi về thể thao, văn hoá, nghệ thuật...: được xét miễn thuế đối với hàng hoá có trị giá không quá 02 (hai) triệu đồng/một giải (đối với cá nhân) và 30 (ba mươi) triệu đồng/một giải (đối với tổ chức) và tổng trị giá lô hàng nhập khẩu dùng làm giải thưởng không quá tổng trị giá của các giải thưởng bằng hiện vật.</p></div><div data-bbox="194 608 813 703" data-label="Text"><p>b.5) Đối với cá nhân nhập cảnh vào Việt Nam, ngoài tiêu chuẩn hành lý cá nhân còn được miễn thuế số hàng hoá mang theo có trị giá không quá 01 (một) triệu đồng hoặc trị giá hàng hoá vượt quá 01 (một) triệu đồng nhưng tổng số tiền thuế phải nộp dưới 50 (năm mươi) nghìn đồng để làm quà biểu, tặng, vật lưu niệm (không phải làm thủ tục xét miễn thuế nhập khẩu).</p></div><div data-bbox="196 698 815 843" data-label="Text"><p>b.6) Hàng hoá thuộc các trường hợp khác nêu tại khoản 1, 3, 4 và 17 Điều 100 Thông tư này phải tái xuất nhưng không tái xuất mà được tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng làm quà tặng, quà biểu (nếu là hàng hoá nhập khẩu có điều kiện thì phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền) cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam có trị giá không vượt quá 30 (ba mươi) triệu đồng đối với tổ chức, không vượt quá 01 (một) triệu đồng đối với cá nhân thì được xét miễn thuế. Trường hợp hàng hoá biểu tặng cho cá nhân có trị giá không vượt quá 01 (một) triệu đồng hoặc trị giá hàng hoá vượt quá 01 (một) triệu đồng</p></div><div data-bbox="782 883 814 897" data-label="Page-Footer"><p>176</p></div>
chandra_raw/01d2d4fdff6b4689b478febd77dc062b.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="222 117 542 138" data-label="Text"><p>d) Đánh giá kết quả vượt trội của đề tài.</p></div><div data-bbox="183 140 854 180" data-label="Text"><p>3. Phương thức làm việc của Hội đồng khoa học tại phiên họp đánh giá kết quả đề tài do Hội đồng quản lý Quỹ quy định.</p></div><div data-bbox="183 184 854 240" data-label="Text"><p>Căn cứ đánh giá kết quả đề tài của Hội đồng khoa học, Giám đốc Quỹ trình Hội đồng quản lý Quỹ xem xét, quyết định. Trường hợp cần thiết, Hội đồng quản lý Quỹ lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập trước khi quyết định.</p></div><div data-bbox="220 244 664 264" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 18. Công nhận và xử lý đánh giá kết quả đề tài</b></h4></div><div data-bbox="183 268 852 324" data-label="Text"><p>1. Trên cơ sở đánh giá kết quả đề tài của Hội đồng khoa học, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài có trách nhiệm đăng ký lưu giữ kết quả thực hiện theo quy định tại Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia.</p></div><div data-bbox="181 327 854 401" data-label="Text"><p>2. Hội đồng quản lý Quỹ quyết định công nhận kết quả thực hiện đề tài trên cơ sở đánh giá của Hội đồng khoa học và chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia cấp.</p></div><div data-bbox="181 405 852 443" data-label="Text"><p>3. Quyết định công nhận kết quả thực hiện là căn cứ để tiến hành thủ tục thanh, quyết toán tài chính và thanh lý hợp đồng.</p></div><div data-bbox="181 446 852 503" data-label="Text"><p>4. Đề tài được đánh giá ở mức không đạt hoặc bị đình chỉ hợp đồng thì được xử lý theo quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ.</p></div><div data-bbox="179 507 852 545" data-label="Text"><p>Trường hợp đề tài không đạt, chủ nhiệm đề tài không được đăng ký chủ trì nghiên cứu đề tài mới trong thời gian hai (02) năm kể từ ngày có quyết định.</p></div><div data-bbox="179 549 852 621" data-label="Text"><p>Trường hợp có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc vi phạm đạo đức khoa học, chủ nhiệm đề tài và những người liên quan không được tham gia đề tài do Quỹ tài trợ trong thời gian năm (05) năm kể từ ngày có quyết định xử lý vi phạm.</p></div><div data-bbox="178 625 852 662" data-label="Text"><p>5. Việc công bố và bàn giao kết quả đề tài được thực hiện theo các quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="217 668 622 687" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì đề tài</b></h4></div><div data-bbox="217 692 549 711" data-label="Text"><p>1. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì đề tài:</p></div><div data-bbox="177 716 850 771" data-label="Text"><p>a) Hỗ trợ và tạo điều kiện để chủ nhiệm đề tài hoàn thiện hồ sơ đề nghị tài trợ; cùng chủ nhiệm đề tài ký kết hợp đồng thực hiện đề tài với Cơ quan điều hành Quỹ;</p></div><div data-bbox="177 776 850 831" data-label="Text"><p>b) Tạo điều kiện thuận lợi về thủ tục; cung cấp đầy đủ cơ sở vật chất, kỹ thuật và nguồn nhân lực theo hợp đồng để nhóm nghiên cứu triển khai thực hiện đề tài một cách hiệu quả;</p></div><div data-bbox="177 836 850 908" data-label="Text"><p>c) Tiếp nhận, hỗ trợ chủ nhiệm đề tài trong việc quản lý sử dụng và thanh, quyết toán kinh phí được Quỹ tài trợ theo quy định; xác nhận tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí đề tài, đảm bảo hồ sơ chứng từ trước Quỹ và các cơ quan chức năng của Nhà nước;</p></div><div data-bbox="830 917 849 932" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
 
 
chandra_raw/01e04c77fc9d45a2bbdf3018f354650d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="145 128 808 286" data-label="Text"><p>(đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ); Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập (đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực y tế); Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập (đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc các lĩnh vực còn lại).</p></div><div data-bbox="145 290 808 344" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Xác nhận đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện được Nhà nước xác định giá trị tài sản để giao cho đơn vị quản lý theo cơ chế giao vốn cho doanh nghiệp</b></p></div><div data-bbox="145 348 808 403" data-label="Text"><p>1. Chăm nhất đến ngày 20 tháng 5 năm 2016, các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải hoàn thành việc rà soát toàn bộ các đơn vị sự nghiệp công lập hiện có thuộc phạm vi quản lý để xác định:</p></div><div data-bbox="145 407 808 477" data-label="Text"><p>a) Các đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện được Nhà nước xác định giá trị tài sản để giao cho đơn vị quản lý theo cơ chế giao vốn cho doanh nghiệp theo quy định tại Điều 6 Thông tư này (gọi là đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính).</p></div><div data-bbox="145 482 808 554" data-label="Text"><p>b) Các đơn vị sự nghiệp công lập chưa đủ điều kiện được Nhà nước xác định giá trị tài sản để giao cho đơn vị quản lý theo cơ chế giao vốn cho doanh nghiệp theo quy định tại Điều 6 Thông tư này (gọi là đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự chủ tài chính).</p></div><div data-bbox="145 559 808 647" data-label="Text"><p>2. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này, Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Thông báo danh mục các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý đủ điều kiện được Nhà nước xác định giá trị tài sản để giao cho đơn vị quản lý theo cơ chế giao vốn cho doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="145 651 808 739" data-label="Text"><p>Hàng năm, các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh rà soát các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự chủ tài chính và các đơn vị sự nghiệp công lập được thành lập trong năm để ban hành Thông báo bổ sung, điều chỉnh danh mục các đơn vị sự nghiệp công lập có đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="145 744 808 815" data-label="Text"><p>3. Cơ quan tài chính của Bộ, cơ quan trung ương, cơ quan tài chính địa phương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="199 819 496 839" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Kiểm kê, phân loại tài sản</b></p></div><div data-bbox="145 843 808 879" data-label="Text"><p>1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản xác nhận đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện được Nhà nước xác định giá trị tài sản để giao</p></div><div data-bbox="788 906 808 923" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/020b2dba399c4c93a35ef7abcb58cb8e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="216 106 375 233" data-label="Image"><img alt="Seal of the Provincial People's Court of Hanoi, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'TƯỞNG CHỈ' and 'HÀ NỘI'."/></div><div data-bbox="492 127 562 144" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục</b></p></div><div data-bbox="270 142 782 179" data-label="Section-Header"><p><b>DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN NGHIÊN CỨU ĐẦU TƯ<br/>THỜI KỲ 2013 - 2020 CỦA TỈNH HÒA BÌNH</b></p></div><div data-bbox="328 176 740 214" data-label="Text"><p><i>(Thực hiện kèm theo Quyết định số 411/QĐ-TTg<br/>ngày 1 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="245 237 706 260" data-label="Section-Header"><p><b>I. Các dự án do Trung ương đầu tư trên địa bàn tỉnh</b></p></div><div data-bbox="190 269 842 682" data-label="Table"><table border="1"><tr><td>1</td><td>Xây dựng đường cao tốc Hòa Lạc - thành phố Hòa Bình</td></tr><tr><td>2</td><td>Nâng cấp Quốc lộ 6, xây dựng các tuyến tránh thành phố Hòa Bình, thị trấn Lương Sơn</td></tr><tr><td>3</td><td>Nâng cấp quốc lộ 12B</td></tr><tr><td>4</td><td>Nâng cấp quốc lộ 15</td></tr><tr><td>5</td><td>Nâng cấp QL 21B</td></tr><tr><td>6</td><td>Dự án kè hạ du đập thủy điện Hòa Bình (giai đoạn 2)</td></tr><tr><td>7</td><td>Xây dựng hồ Trọng (Tân Lạc), hồ Lặng (Yên Thủy), hồ Mông và hồ Ngành (Lương Sơn), hồ Cận Thượng (Cao Phong) (DA chuyển tiếp)</td></tr><tr><td>8</td><td>Xây dựng nâng cấp hồ Thượng Tiễn, hồ Song Sầu, hồ Ngọc Lương (nâng cấp)</td></tr><tr><td>9</td><td>Dự án an toàn hồ chứa giai đoạn II</td></tr><tr><td>10</td><td>Dự án phân lũ sông Đáy giai đoạn II</td></tr><tr><td>11</td><td>Xây dựng, nâng cấp hệ thống thủy lợi Cầu Đường, hệ thống thủy lợi Lương Sơn, hệ thống thủy lợi Yên Thủy, hệ thống thủy lợi phía Tây Nam Lạc Sơn (ngoài vùng Cộng Hòa)</td></tr><tr><td>12</td><td>Đường dây và trạm 110 KV Hòa Bình - Phú Minh (DA chuyển tiếp)</td></tr><tr><td>13</td><td>Đường dây và trạm 110 KV Hòa Bình - Thanh Nông (DA chuyển tiếp)</td></tr></table></div><div data-bbox="245 700 588 722" data-label="Section-Header"><p><b>II. Các dự án do tỉnh Hòa Bình quản lý</b></p></div><div data-bbox="186 728 829 898" data-label="Table"><table border="1"><tr><td>1</td><td>Nâng cấp mở rộng đường 433 từ huyện Đà Bắc đi huyện Phù Yên (Sơn La)</td></tr><tr><td>2</td><td>Nâng cấp đường tỉnh 434</td></tr><tr><td>3</td><td>Nâng cấp các tuyến đường tỉnh lộ gắn với chương trình phát triển kinh tế, du lịch, quốc phòng, an ninh</td></tr><tr><td>4</td><td>Nâng cấp các tuyến đường an toàn khu (CT 229), đường 12C</td></tr><tr><td>5</td><td>Đường nội thị thành phố Hòa Bình, các thị trấn</td></tr><tr><td>6</td><td>Đường vành đai thị trấn Bo</td></tr></table></div>
 
 
chandra_raw/025f15bd1f9848b284b8e63a29b1460d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="90 0 215 42" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="218 0 430 40" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 14.05.2014 13:47:50 +07:00</p></div><div data-bbox="895 15 955 40" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="130 62 398 82" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="475 64 930 85" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="574 88 844 107" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="150 121 418 176" data-label="Text"><p>Số: <b>3395</b> /VPCP-KGVX<br/>V/v một số nội dung liên quan đến<br/>giám định pháp y tâm thần</p></div><div data-bbox="541 125 865 144" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2014</p></div><div data-bbox="121 232 317 292" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <b>S.....</b><br/>Ngày: <b>14.5.....</b></td></tr></table></div><div data-bbox="405 247 500 266" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="487 266 624 304" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Y tế;</li><li>- Bộ Công an.</li></ul></div><div data-bbox="162 342 877 433" data-label="Text"><p>Xét báo cáo của Bộ Y tế (văn bản số 1994/BYT-KCB ngày 17 tháng 4 năm 2014), báo cáo của Bộ Công an (văn bản số 337/BCA-C41 (C44) ngày 12 tháng 02 năm 2014) về một số nội dung liên quan đến giám định pháp y tâm thần, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="160 448 876 560" data-label="Text"><p>Bộ Y tế và Bộ Công an phối hợp giải quyết theo thẩm quyền để đảm bảo xử lý đúng quy định của pháp luật, đồng thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp bị can giả mắc bệnh tâm thần nhằm trốn tránh việc bị xử lý theo quy định của pháp luật; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="160 584 874 626" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Y tế và Bộ Công an biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="158 666 251 683" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="158 683 490 789" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Các Phó Thủ tướng (để b/c);</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, TKBT, V.I, V.III, NC;</li><li>- Lưu: VT, KGVX (3).LT.29</li></ul></div><div data-bbox="543 659 864 696" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="529 678 712 810" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it."/></div><div data-bbox="604 813 800 834" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div>
 
 
chandra_raw/0263e7edccaf43dd90a4b620fb76ac39.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="313 46 758 71" data-label="Section-Header"><h2><b>TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</b></h2></div><div data-bbox="129 86 844 123" data-label="Text"><p><b>TÊN CÔNG VIỆC:</b> Xác định hàm lượng mất khí nung của nguyên liệu điều chỉnh <math>\text{Fe}_2\text{O}_3</math><br/><b>MÃ SỐ CÔNG VIỆC:</b> C5</p></div><div data-bbox="128 140 343 159" data-label="Section-Header"><h3><b>I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC</b></h3></div><div data-bbox="128 159 911 219" data-label="Text"><p>Sử dụng lò nung để nung mẫu ở nhiệt độ <math>975 \pm 25^\circ\text{C}</math> đến khối lượng không đổi, dựa vào sự giảm khối lượng của mẫu sau khi nung để tính được lượng mất khí nung của nguyên liệu điều chỉnh <math>\text{Fe}_2\text{O}_3</math>.</p></div><div data-bbox="127 236 424 255" data-label="Section-Header"><h3><b>II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN</b></h3></div><div data-bbox="127 257 909 475" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm được lựa chọn đầy đủ, phù hợp với TCVN 141 : 2008.</li><li>- Mẫu được nghiền đến cỡ hạt <math>\leq 0,063\text{mm}</math> và đồng nhất.</li><li>- Khối lượng mẫu thí nghiệm là <math>1\text{g} \pm 0,0001\text{g}</math>.</li><li>- Mẫu được nung ở nhiệt độ <math>1000^\circ\text{C} \pm 50^\circ\text{C}</math> và cần theo chế độ qui định trong đến khối lượng không đổi.</li><li>- Lượng mất khí nung của mẫu được tính là giá trị trung bình cộng của kết quả hai lần thí nghiệm song song, chính xác đến 0,01%, chênh lệch kết quả giữa hai lần thí nghiệm song song <math>\leq 0,08\%</math>.</li><li>- Kết quả và thông tin về thí nghiệm được ghi chính xác vào hồ sơ, biểu mẫu.</li><li>- Thực hiện đúng qui định về an toàn vệ sinh lao động, bảo quản dụng cụ, thiết bị và lưu mẫu thí nghiệm.</li></ul></div><div data-bbox="125 492 583 511" data-label="Section-Header"><h3><b>III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU</b></h3></div><div data-bbox="125 513 241 532" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Kỹ năng</b></h4></div><div data-bbox="125 533 907 650" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Nhận biết chính xác các dụng cụ thí nghiệm hợp qui cách.</li><li>- Sử dụng thành thạo lò nung, cân phân tích, bình hút ẩm.</li><li>- Vận dụng được công thức trong TCVN 141 : 2008 để tính toán lượng mất khí nung chính xác.</li><li>- Vệ sinh dụng cụ thí nghiệm theo phương pháp qui định.</li><li>- Thực hiện nội qui an toàn phòng thí nghiệm.</li></ul></div><div data-bbox="125 649 254 667" data-label="Section-Header"><h4><b>2. Kiến thức</b></h4></div><div data-bbox="125 668 905 805" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Tác dụng, phạm vi sử dụng và qui cách của thiết bị, dụng cụ thí nghiệm xác định lượng mất khí nung của đá sét.</li><li>- Qui trình thí nghiệm xác định lượng mất khí nung của đá sét theo TCVN 141:2008.</li><li>- Qui trình vận hành thiết bị, cách sử dụng cân phân tích, lò nung, bình hút ẩm.</li><li>- Cách tính lượng mất khí nung của đá sét theo TCVN 141 : 2008.</li><li>- Nội qui an toàn phòng thí nghiệm cơ lý.</li></ul></div><div data-bbox="123 821 520 840" data-label="Section-Header"><h3><b>IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</b></h3></div><div data-bbox="171 840 566 916" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Cân phân tích có độ chính xác 0,0001g.</li><li>- Tủ sấy.</li><li>- Lò nung có nhiệt độ nung đến <math>1200^\circ\text{C}</math></li><li>- Bình hút ẩm.</li></ul></div><div data-bbox="492 946 523 964" data-label="Page-Footer"><p>85</p></div>
 
 
chandra_raw/0274e071f9cd4ce5b20fba144d7fe5b7.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="171 98 837 142" data-label="Text"><p>dụng trực tiếp mô tả hàng hóa theo Danh mục HS để hướng dẫn phân loại và xử lý khiếu nại theo nguyên tắc áp dụng quy định của Điều ước quốc tế.</p></div><div data-bbox="171 142 835 186" data-label="Text"><p>Tổng cục Hải quan thực hiện công khai các tài liệu ở khoản 1, khoản 2 Điều này trên trang thông tin điện tử của Tổng cục Hải quan.</p></div><div data-bbox="171 186 836 266" data-label="Text"><p>3. Trường hợp có ý kiến khác nhau về phân loại hàng hóa, áp dụng mức thuế khi áp dụng Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, tiêu chuẩn chuyên ngành, Bộ Tài chính thống nhất với các Bộ quản lý chuyên ngành liên quan để xử lý.</p></div><div data-bbox="171 270 836 392" data-label="Text"><p>4. Trường hợp Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan hữu quan khác ban hành văn bản sửa đổi, hướng dẫn phân loại, làm ảnh hưởng tới quá trình khai báo hải quan về mã số, mức thuế và hiệu quả của hoạt động sản xuất kinh doanh của người khai hải quan, người nộp thuế thì thực hiện phân loại hàng hóa, áp dụng mức thuế kể từ ngày văn bản sửa đổi hướng dẫn phân loại có hiệu lực pháp luật theo quy định.</p></div><div data-bbox="171 401 835 461" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam</b></p></div><div data-bbox="171 466 836 567" data-label="Text"><p>1. Người khai hải quan nhập khẩu máy liên hợp (gồm hai hay nhiều máy) hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được lựa chọn phân loại theo quy định tại Chú giải pháp lý 3, 4, 5 Phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam hoặc phân loại theo từng máy móc, thiết bị.</p></div><div data-bbox="171 569 836 689" data-label="Text"><p>2. Trường hợp phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy theo quy định tại Chú giải 3, 4, 5 Phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, không phân biệt các máy đó được nhập khẩu từ nhiều nguồn, về cùng chuyên hay nhiều chuyên, làm thủ tục tại một hay nhiều cửa khẩu khác nhau thì người khai hải quan, cơ quan hải quan thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 3, khoản 4 dưới đây.</p></div><div data-bbox="222 693 619 714" data-label="Text"><p>3. Thủ tục thực hiện đối với người khai hải quan:</p></div><div data-bbox="171 718 836 817" data-label="Text"><p>a) Người khai hải quan đăng ký Danh mục máy móc, thiết bị, sau đây gọi tắt là danh mục, bằng phương thức điện tử (theo mẫu số 01/ĐKDMTB/2015, Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này), kèm theo 01 phiếu theo dõi trừ lùi (theo mẫu số 02/PTDTL-DMTB/2015, Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này) trước khi nhập khẩu lô hàng đầu tiên tại Chi cục hải quan nơi thuận tiện nhất.</p></div><div data-bbox="171 820 836 900" data-label="Text"><p>b) Trường hợp Danh mục đã đăng ký nhưng người khai hải quan cần sửa đổi, bổ sung thì người khai hải quan nộp Danh mục và phiếu theo dõi trừ lùi sửa đổi, bổ sung cho Chi cục hải quan đăng ký Danh mục trước thời điểm nhập khẩu hàng hóa lần đầu hoặc trước thời điểm nhập khẩu máy móc thiết bị cho lô hàng</p></div><div data-bbox="815 925 833 940" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/027f4a3881174d0d8b3c46efd7da00f8.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="162 53 881 146" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.</p></div><div data-bbox="218 158 805 180" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký /.</p></div><div data-bbox="171 233 271 253" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b> ✓</p></div><div data-bbox="171 250 455 394" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Bộ NN và PTNT, VP.Chính phủ;</li><li>- Cục KTVB QPPL-Bộ Tư pháp;</li><li>- TT.Tỉnh Ủy, TT.HĐND tỉnh;</li><li>- Đoàn ĐBQH tỉnh;</li><li>- UBMTTQVN tỉnh;</li><li>- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;</li><li>- Trung tâm Công báo tỉnh;</li><li>- Website tỉnh Bình Dương;</li><li>- LDVP, CV, TH: HGC;</li><li>- Lưu: VT. <i>th</i></li></ul></div><div data-bbox="576 225 837 253" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN</b></p></div><div data-bbox="612 252 771 286" data-label="Text"><p><b>CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="562 277 733 401" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Binh Duong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG'."/>The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Binh Duong province. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath. The text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' is written along the top inner border, and 'TỈNH BÌNH DƯƠNG' is written along the bottom inner border. A signature is written across the seal.</div><div data-bbox="611 405 785 425" data-label="Text"><p><b>Trần Văn Nam</b></p></div><div data-bbox="863 877 884 892" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/028b33ba0a1646b0a93e582f9985aa0c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="140 43 537 62" data-label="Section-Header"><h4>IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</h4></div><div data-bbox="187 67 584 204" data-label="List-Group"><ul><li>- Cân phân tích có độ chính xác 0,0001g.</li><li>- Bếp cách cát.</li><li>- Bình nón dung tích 250ml.</li><li>- Bình tia.</li><li>- Dung dịch NaOH 0,5M.</li><li>- Dung dịch HCl 1M.</li><li>- Chỉ thị phenolphtalein 0,1%.</li></ul></div><div data-bbox="140 222 638 240" data-label="Section-Header"><h4>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</h4></div><div data-bbox="131 248 917 528" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Tên chỉ tiêu đánh giá</th><th>Cách thức đánh giá</th></tr></thead><tbody><tr><td>- Tổng hàm lượng cacbonat của đá vôi được xác định theo đúng qui trình thí nghiệm qui định trong TCVN 141: 2008.</td><td>- Kiểm tra, đối chiếu với TCVN 141 : 2008.</td></tr><tr><td>- Chênh lệch kết quả giữa hai lần thí nghiệm song song <math>\leq 0,35\%</math></td><td>- Kiểm tra.</td></tr><tr><td>-Đánh giá kết quả, báo cáo cho các bộ phận liên quan.</td><td>- Kiểm tra hồ sơ, biểu mẫu báo cáo</td></tr><tr><td>- Việc xác định chỉ tiêu tổng hàm lượng Cacbonat đảm bảo theo đúng kế hoạch sản xuất.</td><td>- Theo dõi việc thực hiện thí nghiệm và đối chiếu với kế hoạch đặt ra.</td></tr><tr><td>- Đảm bảo an toàn lao động cho người và thiết bị trong quá trình làm thí nghiệm.</td><td>- Kiểm tra kiến thức về nội qui an toàn lao động theo qui định, đánh giá quá trình thực hiện.</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="505 941 537 960" data-label="Page-Footer"><p>46</p></div>
 
 
chandra_raw/028d571c62734cdab97e656391c7a248.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="214 121 849 177" data-label="Text"><p>đặc biệt là tăng cường hiệu lực, hiệu quả công tác phòng, chống tham nhũng và xử lý sau thanh tra trên cơ sở các quy định của Luật Thanh tra và các văn bản pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="214 189 849 300" data-label="Text"><p>- Giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2030: Xây dựng và tăng cường tính hệ thống của ngành Thanh tra theo hướng quản lý tập trung, thống nhất về tổ chức, biên chế; nâng cao vai trò của các cơ quan thanh tra trong quản lý nhà nước về giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng; tăng cường tính chuyên nghiệp, trách nhiệm, kỷ cương, liêm chính của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức ngành Thanh tra.</p></div><div data-bbox="214 311 849 368" data-label="Text"><p>Các cơ quan thanh tra theo cấp hành chính chuyển mạnh sang xem xét, đánh giá hiệu lực, hiệu quả hoạt động của các cơ quan và người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước.</p></div><div data-bbox="214 379 849 454" data-label="Text"><p>Các cơ quan thanh tra ngành, lĩnh vực tập trung kiểm tra việc chấp hành pháp luật và xử lý vi phạm của các tổ chức, cá nhân trên các lĩnh vực quản lý nhà nước, đặc biệt là các lĩnh vực liên quan trực tiếp đến đời sống hàng ngày và lợi ích của người dân.</p></div><div data-bbox="254 466 494 484" data-label="Section-Header"><h3><b>III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP</b></h3></div><div data-bbox="254 496 611 515" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Nâng cao vị trí, vai trò của ngành Thanh tra</b></h4></div><div data-bbox="254 526 524 546" data-label="Section-Header"><h5><b>a) Giai đoạn từ nay đến năm 2020:</b></h5></div><div data-bbox="214 557 850 668" data-label="Text"><p>- Hoàn thiện và nâng cao vị trí, vai trò của các cơ quan thanh tra theo cấp hành chính trong quản lý nhà nước về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng; các cơ quan thanh tra ngành, lĩnh vực (thanh tra bộ, thanh tra sở) tiếp tục củng cố tổ chức và hoạt động nhằm thực hiện kiểm soát có hiệu quả việc chấp hành pháp luật và xử lý vi phạm trên các lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ, ngành.</p></div><div data-bbox="214 680 850 755" data-label="Text"><p>- Phân định rõ phạm vi hoạt động giữa thanh tra các ngành; giữa thanh tra ngành và thanh tra theo cấp hành chính; giữa cơ quan thanh tra với các cơ quan có thẩm quyền khác trong việc thanh tra, kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.</p></div><div data-bbox="214 766 850 823" data-label="Text"><p>- Xây dựng, hoàn thiện và thực hiện cơ chế phối hợp giữa cơ quan thanh tra với các cơ quan, tổ chức có chức năng giám sát, kiểm tra, kiểm toán, điều tra, truy tố, xét xử.</p></div><div data-bbox="214 835 850 873" data-label="Text"><p>- Xác định rõ và nâng cao vị trí, vai trò của cơ quan thanh tra trong phòng ngừa, phát hiện và xử lý tham nhũng.</p></div><div data-bbox="830 892 850 907" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/02afb8503bd24f38acdcb6f8c83c123e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="53 0 125 25" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="53 0 125 25"/></div><div data-bbox="125 0 243 25" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 20.03.2015 10:46:30 +07:00</p></div><div data-bbox="217 108 357 126" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="428 110 820 146" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự Do - Hạnh Phúc</u></b></p></div><div data-bbox="198 156 370 174" data-label="Text"><p>Số: 14 /2015/TT-BTC</p></div><div data-bbox="486 160 763 178" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2015</p></div><div data-bbox="450 221 564 238" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="700 190 870 246" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C.....<br/>Ngày: 18/3.....</td></tr></table></div><div data-bbox="189 242 823 303" data-label="Section-Header"><p><b>Hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa; phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu</b></p></div><div data-bbox="226 330 784 351" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;</i></p></div><div data-bbox="174 354 839 411" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế số 21/2012/QH13 năm 2012;</i></p></div><div data-bbox="174 417 839 456" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="226 461 807 481" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="174 484 838 523" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;</i></p></div><div data-bbox="174 528 839 566" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;</i></p></div><div data-bbox="174 571 840 631" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;</i></p></div><div data-bbox="174 636 841 695" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;</i></p></div><div data-bbox="174 699 841 738" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế;</i></p></div><div data-bbox="174 743 841 802" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;</i></p></div><div data-bbox="174 807 842 864" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại;</i></p></div>
 
 
chandra_raw/02ec672f4e6c4f73a7dc27aa9d1d5c9f.html ADDED
@@ -0,0 +1,35 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="44 480 63 516" data-label="Page-Header">245</div><div data-bbox="61 148 653 829" data-label="Text"><pre>&lt;element name="MDT" type= "string" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
2
+ &lt;element name="MHC" type= "string" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
3
+ &lt;element name="TEN" type= "string" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
4
+ &lt;element name="DTI" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
5
+ &lt;element name="GEO" type="gml:SurfacePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
6
+ &lt;/sequence&gt;
7
+ &lt;/extension&gt;
8
+ &lt;/complexContent&gt;
9
+ &lt;/complexType&gt;
10
+
11
+ &lt;element name="AB01" type="ndl2n5n:AB01 Type" substitutionGroup="ndl2n5n:_NenDiaLy2N5N" /&gt;
12
+ &lt;complexType name="AB01 Type"&gt;
13
+ &lt;complexContent&gt;
14
+ &lt;extension base="ndl2n5n:NenDiaLy2N5NType"&gt;
15
+ &lt;sequence&gt;
16
+ &lt;element name="MDT" type= "string" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
17
+ &lt;element name="CDI" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
18
+ &lt;element name="GEO" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
19
+ &lt;/sequence&gt;
20
+ &lt;/extension&gt;
21
+ &lt;/complexContent&gt;
22
+ &lt;/complexType&gt;
23
+
24
+ &lt;element name="AG01" type="ndl2n5n:AG01 Type" substitutionGroup="ndl2n5n:_NenDiaLy2N5N" /&gt;
25
+ &lt;complexType name="AG01 Type"&gt;
26
+ &lt;complexContent&gt;
27
+ &lt;extension base="ndl2n5n:NenDiaLy2N5NType"&gt;
28
+ &lt;sequence&gt;
29
+ &lt;element name="MDT" type= "string" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
30
+ &lt;element name="SHD" type= "string" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
31
+ &lt;element name="VDO" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
32
+ &lt;element name="KDO" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
33
+ &lt;element name="DAH" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
34
+ &lt;element name="GEO" type="gml:PointPropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
35
+ &lt;/sequence&gt;</pre></div>
chandra_raw/0319bdcb330948178daab33c76a79e51.html ADDED
@@ -0,0 +1,36 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="61 147 874 849" data-label="Text"><pre>&lt;element name="TaLuyCongTrinhThuyLoi" type="ndl2n5n:TaLuyCongTrinhThuyLoiType" substitutionGroup="ndl2n5n:_NenDialLy2N5N" /&gt;
2
+ &lt;complexType name="TaLuyCongTrinhThuyLoiType"&gt;
3
+ &lt;complexContent&gt;
4
+ &lt;extension base="ndl2n5n:NenDialLy2N5NType"&gt;
5
+ &lt;sequence&gt;
6
+ &lt;element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
7
+ &lt;element name="loaiTaLuy" type="ndl2n5n:LoaiTaLuyType" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
8
+ &lt;element name="loaiHinhThaiTaLuy" type="ndl2n5n:LoaiHinhThaiTaLuyType" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
9
+ &lt;element name="loaiThanhPhanTaLuy" type="ndl2n5n:LoaiThanhPhanTaLuyType" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
10
+ &lt;element name="tyCaoTySau" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
11
+ &lt;element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
12
+ &lt;/sequence&gt;
13
+ &lt;/extension&gt;
14
+ &lt;/complexContent&gt;
15
+ &lt;/complexType&gt;
16
+ &lt;complexType name="LoaiTaLuyType"&gt;
17
+ &lt;simpleContent&gt;
18
+ &lt;restriction base="gml:CodeType"&gt;
19
+ &lt;enumeration value="1"/&gt;
20
+ &lt;enumeration value="2"/&gt;
21
+ &lt;enumeration value="3"/&gt;
22
+ &lt;enumeration value="4"/&gt;
23
+ &lt;/restriction&gt;
24
+ &lt;/simpleContent&gt;
25
+ &lt;/complexType&gt;
26
+ &lt;complexType name="LoaiHinhThaiTaLuyType"&gt;
27
+ &lt;simpleContent&gt;
28
+ &lt;restriction base="gml:CodeType"&gt;
29
+ &lt;enumeration value="1"/&gt;
30
+ &lt;enumeration value="2"/&gt;
31
+ &lt;/restriction&gt;
32
+ &lt;/simpleContent&gt;
33
+ &lt;/complexType&gt;
34
+ &lt;complexType name="LoaiThanhPhanTaLuyType"&gt;
35
+ &lt;simpleContent&gt;
36
+ &lt;restriction base="gml:CodeType"&gt;</pre></div><div data-bbox="39 486 58 521" data-label="Page-Footer">360</div>
chandra_raw/032b809547c14c71846cac429f969139.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="54 0 125 26" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo"/></div><div data-bbox="127 0 250 26" data-label="Page-Header"><p>Ký báo Công thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 24.12.2014 14:51:21 +07:00</p></div><div data-bbox="790 110 845 135" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="221 150 444 167" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="482 150 868 185" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="256 203 406 220" data-label="Text"><p>Số: <b>1631/TTg-DMDN</b></p></div><div data-bbox="539 200 807 217" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>25</b> tháng <b>10</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="211 222 452 251" data-label="Text"><p>V/v tổ chức lại Công ty TNHH một<br/>thành viên Sông Thu thành TCT</p></div><div data-bbox="193 253 359 308" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .....S.....<br/>Ngày: ... 29 / 10 / 2014 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="410 274 623 292" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Quốc phòng.</p></div><div data-bbox="190 313 847 484" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Quốc phòng (các văn bản: số 3223/BQP-Kte ngày 28 tháng 4 năm 2014, số 733/CKT-QLDN ngày 05 tháng 6 năm 2014, số 6040/BQP-Kte ngày 29 tháng 7 năm 2014 và số 1734/CKT-QLDN ngày 25 tháng 11 năm 2014) và ý kiến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 3328/BKHĐT-PTDN ngày 29 tháng 5 năm 2014), Tài chính (công văn số 7094/BTC-TC DN ngày 29 tháng 5 năm 2014), Lao động - Thương binh và Xã hội (công văn số 1820/LĐTBXH-LĐTL ngày 02 tháng 6 năm 2014), Nội vụ (công văn số 1685/BNV-TCBC ngày 23 tháng 5 năm 2014) về việc tổ chức lại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Sông Thu thành Tổng công ty Sông Thu, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="188 490 845 559" data-label="Text"><p>1. Đồng ý về nguyên tắc tổ chức lại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Sông Thu thành tổng công ty hoạt động theo hình thức công ty mẹ - công ty con. Giao Bộ Quốc phòng quyết định việc này và có lộ trình bổ sung đủ vốn điều lệ cho doanh nghiệp theo đúng quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="188 564 845 614" data-label="Text"><p>2. Bộ Quốc phòng rà soát, xây dựng phương án sắp xếp lại các doanh nghiệp đóng và sửa chữa tàu gắn với phương án sắp xếp doanh nghiệp trực thuộc Bộ, trình Thủ tướng Chính phủ./</p></div><div data-bbox="194 645 270 659" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="194 659 477 766" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTg CP, PTTg Vũ Văn Ninh;</li><li>- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội;</li><li>- Ban Chỉ đạo ĐM&amp;PTDN;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, KTN, NC;</li><li>- Lưu: VT, DMDN (3b).e4</li></ul></div><div data-bbox="513 645 763 776" data-label="Text"><p>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÒNG THỦ TƯỚNG</p><img alt="Official seal of the Prime Minister's Office and signature of Vũ Văn Ninh" data-bbox="513 645 763 776"/><p><b>Vũ Văn Ninh</b></p></div>
chandra_raw/032f76171cb343338ad3446ef8a0b074.html DELETED
@@ -1,263 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="378 44 661 66" data-label="Section-Header">
2
- <h2 style="text-align: center;">DANH MỤC CÔNG VIỆC</h2>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="274 81 746 102" data-label="Text">
5
- <p style="text-align: center;">TÊN NGHỀ: PHÂN TÍCH CƠ LÝ - HÓA XI MĂNG</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="274 105 507 124" data-label="Text">
8
- <p style="text-align: center;">MÃ SỐ NGHỀ: 40511402</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="118 142 907 908" data-label="Table">
11
- <table border="1">
12
- <thead>
13
- <tr>
14
- <th rowspan="2">TT</th>
15
- <th rowspan="2">Mã số công việc</th>
16
- <th rowspan="2">Công việc</th>
17
- <th colspan="5">Trình độ kỹ năng nghề</th>
18
- </tr>
19
- <tr>
20
- <th>Bậc 1</th>
21
- <th>Bậc 2</th>
22
- <th>Bậc 3</th>
23
- <th>Bậc 4</th>
24
- <th>Bậc 5</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td></td>
30
- <td><b>A</b></td>
31
- <td><b>Phân tích đá vôi</b></td>
32
- <td></td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>1</td>
40
- <td>A1</td>
41
- <td>Lấy mẫu đá vôi</td>
42
- <td>x</td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>2</td>
50
- <td>A2</td>
51
- <td>Gia công mẫu đá vôi</td>
52
- <td></td>
53
- <td>x</td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>3</td>
60
- <td>A3</td>
61
- <td>Lưu và bảo quản mẫu đá vôi</td>
62
- <td>x</td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td>4</td>
70
- <td>A4</td>
71
- <td>Xác định độ ẩm của đá vôi</td>
72
- <td>x</td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>5</td>
80
- <td>A5</td>
81
- <td>Xác định hàm lượng mất khí nung của đá vôi</td>
82
- <td></td>
83
- <td>x</td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- </tr>
88
- <tr>
89
- <td>6</td>
90
- <td>A6</td>
91
- <td>Xác định hàm lượng cặn không tan của đá vôi</td>
92
- <td></td>
93
- <td>x</td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>7</td>
100
- <td>A7</td>
101
- <td>Xác định hàm lượng <math>\text{SiO}_2</math> của đá vôi</td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td>x</td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td>8</td>
110
- <td>A8</td>
111
- <td>Xác định hàm lượng <math>\text{Fe}_2\text{O}_3</math> của đá vôi</td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td>x</td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td>9</td>
120
- <td>A9</td>
121
- <td>Xác định hàm lượng <math>\text{Al}_2\text{O}_3</math> của đá vôi</td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td>x</td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- </tr>
128
- <tr>
129
- <td>10</td>
130
- <td>A10</td>
131
- <td>Xác định hàm lượng <math>\text{CaO}</math> của đá vôi</td>
132
- <td></td>
133
- <td></td>
134
- <td>x</td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td>11</td>
140
- <td>A11</td>
141
- <td>Xác định hàm lượng <math>\text{MgO}</math> của đá vôi</td>
142
- <td></td>
143
- <td></td>
144
- <td>x</td>
145
- <td></td>
146
- <td></td>
147
- </tr>
148
- <tr>
149
- <td>12</td>
150
- <td>A12</td>
151
- <td>Xác định hàm lượng <math>\text{SO}_3</math> của đá vôi</td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td>x</td>
155
- <td></td>
156
- <td></td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>13</td>
160
- <td>A13</td>
161
- <td>Xác định hàm lượng <math>\text{TiO}_2</math> của đá vôi</td>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td>x</td>
166
- <td></td>
167
- </tr>
168
- <tr>
169
- <td>14</td>
170
- <td>A14</td>
171
- <td>Xác định hàm lượng <math>\text{Cl}^-</math> của đá vôi</td>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- <td>x</td>
175
- <td></td>
176
- <td></td>
177
- </tr>
178
- <tr>
179
- <td>15</td>
180
- <td>A15</td>
181
- <td>Xác định hàm lượng <math>\text{Na}_2\text{O} + \text{K}_2\text{O}</math> của đá vôi</td>
182
- <td></td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- <td>x</td>
186
- <td></td>
187
- </tr>
188
- <tr>
189
- <td>16</td>
190
- <td>A16</td>
191
- <td>Xác định tổng hàm lượng cacbonat của đá vôi</td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td>x</td>
195
- <td></td>
196
- <td></td>
197
- </tr>
198
- <tr>
199
- <td></td>
200
- <td><b>B</b></td>
201
- <td><b>Phân tích đá sét</b></td>
202
- <td></td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- </tr>
208
- <tr>
209
- <td>17</td>
210
- <td>B1</td>
211
- <td>Lấy mẫu đá sét</td>
212
- <td>x</td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- <td></td>
216
- <td></td>
217
- </tr>
218
- <tr>
219
- <td>18</td>
220
- <td>B2</td>
221
- <td>Gia công mẫu đá sét</td>
222
- <td></td>
223
- <td>x</td>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- <td></td>
227
- </tr>
228
- <tr>
229
- <td>19</td>
230
- <td>B3</td>
231
- <td>Lưu và bảo quản mẫu đá sét</td>
232
- <td>x</td>
233
- <td></td>
234
- <td></td>
235
- <td></td>
236
- <td></td>
237
- </tr>
238
- <tr>
239
- <td>20</td>
240
- <td>B4</td>
241
- <td>Xác định độ ẩm của đá sét</td>
242
- <td>x</td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- </tr>
248
- <tr>
249
- <td>21</td>
250
- <td>B5</td>
251
- <td>Xác định hàm lượng mất khí nung của đá sét</td>
252
- <td></td>
253
- <td>x</td>
254
- <td></td>
255
- <td></td>
256
- <td></td>
257
- </tr>
258
- </tbody>
259
- </table>
260
- </div>
261
- <div data-bbox="508 945 526 963" data-label="Page-Footer">
262
- <p style="text-align: center;">5</p>
263
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/037a468b47ae4b3f886a661f47808767.html DELETED
@@ -1,245 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="737 53 907 74" data-label="Text">
2
- <p>Đơn vị: đồng/m<sup>2</sup></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="45 70 952 278" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th rowspan="2">Tên xã</th>
9
- <th>Vị trí</th>
10
- <th rowspan="2">1</th>
11
- <th rowspan="2">2</th>
12
- <th rowspan="2">3</th>
13
- <th rowspan="2">4</th>
14
- <th rowspan="2">5</th>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <th>Nhóm xã</th>
18
- </tr>
19
- </thead>
20
- <tbody>
21
- <tr>
22
- <td>Hàm Mỹ</td>
23
- <td>Nhóm 2</td>
24
- <td>900.000</td>
25
- <td>540.000</td>
26
- <td>450.000</td>
27
- <td>360.000</td>
28
- <td>270.000</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thanh, Thuận Quý</td>
32
- <td>Nhóm 3</td>
33
- <td>600.000</td>
34
- <td>360.000</td>
35
- <td>300.000</td>
36
- <td>240.000</td>
37
- <td>180.000</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>Mương Mán, Tân Lập</td>
41
- <td>Nhóm 4</td>
42
- <td>440.000</td>
43
- <td>264.000</td>
44
- <td>220.000</td>
45
- <td>176.000</td>
46
- <td>132.000</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>Tân Thuận</td>
50
- <td>Nhóm 5</td>
51
- <td>330.000</td>
52
- <td>198.000</td>
53
- <td>165.000</td>
54
- <td>132.000</td>
55
- <td>99.000</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>Hàm Thạnh</td>
59
- <td>Nhóm 6</td>
60
- <td>290.000</td>
61
- <td>174.000</td>
62
- <td>145.000</td>
63
- <td>116.000</td>
64
- <td>87.000</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>Hàm Cần</td>
68
- <td>Nhóm 9</td>
69
- <td>90.000</td>
70
- <td>54.000</td>
71
- <td>45.000</td>
72
- <td>36.000</td>
73
- <td>27.000</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>Mỹ Thạnh</td>
77
- <td>Nhóm 10</td>
78
- <td>85.000</td>
79
- <td>51.000</td>
80
- <td>42.500</td>
81
- <td>34.000</td>
82
- <td>25.000</td>
83
- </tr>
84
- </tbody>
85
- </table>
86
- </div>
87
- <div data-bbox="195 305 770 327" data-label="Section-Header">
88
- <p><b>2. Đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:</b></p>
89
- </div>
90
- <div data-bbox="637 331 907 354" data-label="Text">
91
- <p>Đơn vị tính: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
92
- </div>
93
- <div data-bbox="74 350 942 926" data-label="Table">
94
- <table border="1">
95
- <thead>
96
- <tr>
97
- <th rowspan="2">Số TT</th>
98
- <th rowspan="2">Địa bàn</th>
99
- <th colspan="2">Đoạn đường</th>
100
- <th rowspan="2">Giá đất</th>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <th>Từ</th>
104
- <th>Đến</th>
105
- </tr>
106
- </thead>
107
- <tbody>
108
- <tr>
109
- <td>I</td>
110
- <td>Quốc lộ 1A</td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- </tr>
115
- <tr>
116
- <td rowspan="3">1</td>
117
- <td rowspan="3">Tân Lập</td>
118
- <td>Giáp xã Sông Phan</td>
119
- <td>Cầu Sông Phan</td>
120
- <td>270</td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td>Cầu Sông Phan</td>
124
- <td>Cống lò gạch Quang Trung</td>
125
- <td>500</td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td>Cống lò gạch Quang Trung</td>
129
- <td>Giáp thị trấn Thuận Nam</td>
130
- <td>400</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td rowspan="2">2</td>
134
- <td rowspan="2">Hàm Minh</td>
135
- <td>Giáp thị trấn Thuận Nam</td>
136
- <td>Trường TH Hàm Minh 2</td>
137
- <td>630</td>
138
- </tr>
139
- <tr>
140
- <td>Giáp Trường TH HM 2</td>
141
- <td>Giáp xã Hàm Cường</td>
142
- <td>450</td>
143
- </tr>
144
- <tr>
145
- <td rowspan="2">3</td>
146
- <td rowspan="2">Hàm Cường</td>
147
- <td>Cây xăng Km 17</td>
148
- <td>Giáp xã Hàm Kiệm</td>
149
- <td>600</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>Giáp cây xăng Km 17</td>
153
- <td>Giáp xã Hàm Minh</td>
154
- <td>450</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td rowspan="2">4</td>
158
- <td rowspan="2">Hàm Kiệm</td>
159
- <td>Giáp xã Hàm Cường</td>
160
- <td>Đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng)</td>
161
- <td>500</td>
162
- </tr>
163
- <tr>
164
- <td>Đường đi Mỹ Thạnh</td>
165
- <td>Giáp xã Hàm Mỹ</td>
166
- <td>700</td>
167
- </tr>
168
- <tr>
169
- <td rowspan="2">5</td>
170
- <td rowspan="2">Hàm Mỹ</td>
171
- <td>Giáp xã Hàm Kiệm</td>
172
- <td>Giáp Cống thoát nước bọng Bà Sấu</td>
173
- <td>1.000</td>
174
- </tr>
175
- <tr>
176
- <td>Cống thoát nước bọng Bà Sấu</td>
177
- <td>Giáp xã Tiến Lợi</td>
178
- <td>1.750</td>
179
- </tr>
180
- <tr>
181
- <td>II</td>
182
- <td>Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán</td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- <td></td>
186
- </tr>
187
- <tr>
188
- <td rowspan="3">6</td>
189
- <td rowspan="3">Hàm Mỹ</td>
190
- <td>Quốc lộ 1A</td>
191
- <td>Cống Mương Cái</td>
192
- <td>1.055</td>
193
- </tr>
194
- <tr>
195
- <td>Cống Mương Cái</td>
196
- <td>Hết ranh giới Công thôn VH Phú Phong</td>
197
- <td>700</td>
198
- </tr>
199
- <tr>
200
- <td>Cống thôn VH Phú Phong</td>
201
- <td>Giáp xã Mương Mán</td>
202
- <td>550</td>
203
- </tr>
204
- <tr>
205
- <td rowspan="2">7</td>
206
- <td rowspan="2">Mương Mán</td>
207
- <td>Cầu Cháy</td>
208
- <td>Ga Mương Mán</td>
209
- <td>550</td>
210
- </tr>
211
- <tr>
212
- <td>Cầu Cháy</td>
213
- <td>Giáp ranh giới xã Hàm Mỹ</td>
214
- <td>460</td>
215
- </tr>
216
- <tr>
217
- <td>III</td>
218
- <td>Tỉnh lộ 712</td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td></td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td rowspan="3">8</td>
225
- <td rowspan="3">Tân Thuận</td>
226
- <td>Từ cống bà Thoa</td>
227
- <td>Hết ranh giới trụ sở UBND xã</td>
228
- <td>385</td>
229
- </tr>
230
- <tr>
231
- <td>Giáp trụ sở UBND xã</td>
232
- <td>Giáp ngã 3 cây xăng Hiệp Lữ</td>
233
- <td>330</td>
234
- </tr>
235
- <tr>
236
- <td>Các đoạn còn lại (Cống bà Thoa đến giáp thị trấn Thuận Nam)</td>
237
- <td></td>
238
- <td>190</td>
239
- </tr>
240
- </tbody>
241
- </table>
242
- </div>
243
- <div data-bbox="888 930 907 945" data-label="Page-Footer">
244
- <p>3</p>
245
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03b91a2a588942bf9396ca637fe18f78.html DELETED
@@ -1,45 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="198 52 427 111" data-label="List-Group">
2
- <ul>
3
- <li>- Máy tính cá nhân, bút</li>
4
- <li>- Hồ sơ, biểu mẫu.</li>
5
- <li>- Chất tẩy rửa.</li>
6
- </ul>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="149 128 644 151" data-label="Section-Header">
9
- <h2>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</h2>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="136 153 932 459" data-label="Table">
12
- <table border="1">
13
- <thead>
14
- <tr>
15
- <th>Tên chỉ tiêu đánh giá</th>
16
- <th>Cách thức đánh giá</th>
17
- </tr>
18
- </thead>
19
- <tbody>
20
- <tr>
21
- <td>- Lượng mất khí nung của đá sét được xác định theo đúng quy trình thí nghiệm qui định trong TCVN 7131: 2002.</td>
22
- <td>- Kiểm tra, đối chiếu với TCVN 7131: 2002.</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>- Lượng mất khí nung của mẫu được tính là giá trị trung bình cộng của kết quả hai lần xác định song song, chính xác đến 0,01%<br/>- Chênh lệch kết quả giữa hai lần thí nghiệm song song <math>\leq 0,20\%</math>.</td>
26
- <td>- Kiểm tra, đối chiếu với TCVN 7131: 2002.</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>- Đánh giá kết quả, báo cáo cho các bộ phận liên quan.</td>
30
- <td>- Kiểm tra hồ sơ, biểu mẫu báo cáo.</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>- Việc xác định chỉ tiêu hàm lượng mất khí nung đảm bảo theo đúng kế hoạch sản xuất.</td>
34
- <td>- Theo dõi việc thực hiện thí nghiệm và đối chiếu với kế hoạch đặt ra.</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>- Đảm bảo an toàn lao động cho người và thiết bị trong quá trình làm thí nghiệm.</td>
38
- <td>- Kiểm tra kiến thức về nội qui an toàn lao động theo qui định, đánh giá quá trình thực hiện.</td>
39
- </tr>
40
- </tbody>
41
- </table>
42
- </div>
43
- <div data-bbox="502 950 535 968" data-label="Page-Footer">
44
- <p>56</p>
45
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03d027deb48f4d8f9adcadd1e0ac0bbb.html ADDED
@@ -0,0 +1,187 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="848 750 877 887" data-label="Text">
2
+ <p>DVT: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="75 27 863 960" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th rowspan="2">Số TT</th>
9
+ <th rowspan="2">Tên đường, đoạn đường</th>
10
+ <th colspan="3">Giá đất</th>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <th>Đất ở</th>
14
+ <th>Đất thương mại, dịch vụ</th>
15
+ <th>Đất sản xuất kinh doanh</th>
16
+ </tr>
17
+ </thead>
18
+ <tbody>
19
+ <tr>
20
+ <td rowspan="5">15</td>
21
+ <td><b>Đường Trường Chinh (từ đường Trần Phú đến đường Phan Kinh)</b></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>Đoạn I: Từ đường Trần Phú đến Khe Chảy</td>
28
+ <td>1.200</td>
29
+ <td>720</td>
30
+ <td>600</td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td>Đoạn II: Tiếp đó đến đường Nguyễn Xuân Linh</td>
34
+ <td>2.000</td>
35
+ <td>1.200</td>
36
+ <td>1.000</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>Đoạn III: Tiếp đó đến hết đất ông Hoan</td>
40
+ <td>1.800</td>
41
+ <td>1.080</td>
42
+ <td>900</td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>Đoạn IV: Tiếp đó đến đường Phan Kinh</td>
46
+ <td>2.500</td>
47
+ <td>1.500</td>
48
+ <td>1.250</td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td rowspan="2">16</td>
52
+ <td><b>Đường Phan Đình Phùng</b></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>Đoạn I: Từ đường Quang Trung(Bà Kinh -TDP5) đến đường Lê Duẩn (Công an phường )</td>
59
+ <td>3.000</td>
60
+ <td>1.800</td>
61
+ <td>1.500</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td></td>
65
+ <td>Đoạn II: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đồng Chi</td>
66
+ <td>2.500</td>
67
+ <td>1.500</td>
68
+ <td>1.250</td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>17</td>
72
+ <td>Đường Nguyễn Huy Tự (từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đồng Chi)</td>
73
+ <td>1.500</td>
74
+ <td>900</td>
75
+ <td>750</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>18</td>
79
+ <td>Đường Nguyễn Hùng Chi</td>
80
+ <td>2.300</td>
81
+ <td>1.380</td>
82
+ <td>1.150</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>19</td>
86
+ <td>Đường Đặng Dung (từ đường Quang Trung đến nhà thờ Tiếp Vở)</td>
87
+ <td>2.000</td>
88
+ <td>1.200</td>
89
+ <td>1.000</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>20</td>
93
+ <td>Đường Đặng Tật</td>
94
+ <td>1.000</td>
95
+ <td>600</td>
96
+ <td>500</td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>21</td>
100
+ <td>Đường Đặng Thái Mai từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đồng Chi</td>
101
+ <td>2.000</td>
102
+ <td>1.200</td>
103
+ <td>1.000</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>22</td>
107
+ <td>Đường Nguyễn Khắc Viện từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đồng Chi</td>
108
+ <td>2.000</td>
109
+ <td>1.200</td>
110
+ <td>1.000</td>
111
+ </tr>
112
+ <tr>
113
+ <td>23</td>
114
+ <td>Đường Nguyễn Đình Tự</td>
115
+ <td>2.000</td>
116
+ <td>1.200</td>
117
+ <td>1.000</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>24</td>
121
+ <td>Đường Lê Văn Thiêm từ đường Phan Anh đến Đường Nguyễn Đồng Chi</td>
122
+ <td>2.000</td>
123
+ <td>1.200</td>
124
+ <td>1.000</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>25</td>
128
+ <td>Đường Lê Thước từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đồng Chi</td>
129
+ <td>2.000</td>
130
+ <td>1.200</td>
131
+ <td>1.000</td>
132
+ </tr>
133
+ <tr>
134
+ <td>26</td>
135
+ <td>Đường Nguyễn Toàn Thiêm từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Nghiễm</td>
136
+ <td>2.000</td>
137
+ <td>1.200</td>
138
+ <td>1.000</td>
139
+ </tr>
140
+ <tr>
141
+ <td>27</td>
142
+ <td>Đường Tỉnh Khắc Lập từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Nghiễm</td>
143
+ <td>1.200</td>
144
+ <td>720</td>
145
+ <td>600</td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>28</td>
149
+ <td>Đường Lê Ninh từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Nghiễm</td>
150
+ <td>1.200</td>
151
+ <td>720</td>
152
+ <td>600</td>
153
+ </tr>
154
+ <tr>
155
+ <td>29</td>
156
+ <td>Đường Nguyễn Biên từ đường Nguyễn Toàn Thiêm đến đường Nguyễn Nghiễm</td>
157
+ <td>1.200</td>
158
+ <td>720</td>
159
+ <td>600</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>30</td>
163
+ <td>Đường Hà Huy Tập</td>
164
+ <td>1.500</td>
165
+ <td>900</td>
166
+ <td>750</td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td>31</td>
170
+ <td>Đường Phan Đăng Lưn</td>
171
+ <td>1.100</td>
172
+ <td>660</td>
173
+ <td>550</td>
174
+ </tr>
175
+ <tr>
176
+ <td>32</td>
177
+ <td>Đường Nguyễn Huy Oánh</td>
178
+ <td>1.100</td>
179
+ <td>660</td>
180
+ <td>550</td>
181
+ </tr>
182
+ </tbody>
183
+ </table>
184
+ </div>
185
+ <div data-bbox="32 956 53 977" data-label="Page-Footer">
186
+ <p>70</p>
187
+ </div>
chandra_raw/03e50464e03546d5b6438f7d72774c8f.html ADDED
@@ -0,0 +1,222 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="138 36 974 925" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>169</td>
5
+ <td>2</td>
6
+ <td>Đo Javal</td>
7
+ <td>10.000</td>
8
+ <td></td>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <td>170</td>
12
+ <td>3</td>
13
+ <td>Đo thị trường, ám điểm</td>
14
+ <td>9.000</td>
15
+ <td></td>
16
+ </tr>
17
+ <tr>
18
+ <td>171</td>
19
+ <td>4</td>
20
+ <td>Thử kính loạn thị</td>
21
+ <td>7.000</td>
22
+ <td></td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td>172</td>
26
+ <td>5</td>
27
+ <td>Soi đáy mắt</td>
28
+ <td>14.000</td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>173</td>
33
+ <td>6</td>
34
+ <td>Tiêm hậu nhãn cầu một mắt (Chưa tính thuốc tiêm)</td>
35
+ <td>11.000</td>
36
+ <td></td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>174</td>
40
+ <td>7</td>
41
+ <td>Tiêm dưới kết mạc một mắt (Chưa tính thuốc tiêm)</td>
42
+ <td>12.000</td>
43
+ <td></td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>175</td>
47
+ <td>8</td>
48
+ <td>Thông lệ đạo một mắt</td>
49
+ <td>22.000</td>
50
+ <td></td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td>176</td>
54
+ <td>9</td>
55
+ <td>Thông lệ đạo hai mắt</td>
56
+ <td>38.000</td>
57
+ <td></td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>177</td>
61
+ <td>10</td>
62
+ <td>Chích chắp/ lèo</td>
63
+ <td>29.000</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>178</td>
68
+ <td>11</td>
69
+ <td>Lấy dị vật kết mạc nông một mắt</td>
70
+ <td>17.000</td>
71
+ <td></td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>179</td>
75
+ <td>12</td>
76
+ <td>Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)</td>
77
+ <td>20.000</td>
78
+ <td></td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>180</td>
82
+ <td>13</td>
83
+ <td>Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)</td>
84
+ <td>143.000</td>
85
+ <td></td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>181</td>
89
+ <td>14</td>
90
+ <td>Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê (Chưa tính chi phí màng ối).</td>
91
+ <td>432.000</td>
92
+ <td>Các dịch vụ từ số thứ tự 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chi khấu các loại</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>182</td>
96
+ <td>15</td>
97
+ <td>Mổ quảm 1 mi - gây tê</td>
98
+ <td>228.000</td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>183</td>
103
+ <td>16</td>
104
+ <td>Mổ quảm 2 mi - gây tê</td>
105
+ <td>328.000</td>
106
+ <td></td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>184</td>
110
+ <td>17</td>
111
+ <td>Mổ quảm 3 mi - gây tê</td>
112
+ <td>439.000</td>
113
+ <td></td>
114
+ </tr>
115
+ <tr>
116
+ <td>185</td>
117
+ <td>18</td>
118
+ <td>Mổ quảm 4 mi - gây tê</td>
119
+ <td>514.000</td>
120
+ <td></td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>186</td>
124
+ <td>19</td>
125
+ <td>Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê</td>
126
+ <td>400.000</td>
127
+ <td></td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>187</td>
131
+ <td>20</td>
132
+ <td>Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê</td>
133
+ <td>748.000</td>
134
+ <td></td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>188</td>
138
+ <td>21</td>
139
+ <td>Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê</td>
140
+ <td>348.000</td>
141
+ <td></td>
142
+ </tr>
143
+ <tr>
144
+ <td>189</td>
145
+ <td>22</td>
146
+ <td>Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê</td>
147
+ <td>683.000</td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>190</td>
152
+ <td>23</td>
153
+ <td>Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)</td>
154
+ <td>390.000</td>
155
+ <td></td>
156
+ </tr>
157
+ <tr>
158
+ <td>191</td>
159
+ <td>24</td>
160
+ <td>Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)</td>
161
+ <td>468.000</td>
162
+ <td></td>
163
+ </tr>
164
+ <tr>
165
+ <td>192</td>
166
+ <td>25</td>
167
+ <td>Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê (Chưa tính chi phí màng ối)</td>
168
+ <td>767.000</td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>193</td>
173
+ <td>26</td>
174
+ <td>Mổ quảm 1 mi - gây mê</td>
175
+ <td>566.000</td>
176
+ <td></td>
177
+ </tr>
178
+ <tr>
179
+ <td>194</td>
180
+ <td>27</td>
181
+ <td>Mổ quảm 2 mi - gây mê</td>
182
+ <td>650.000</td>
183
+ <td></td>
184
+ </tr>
185
+ <tr>
186
+ <td>195</td>
187
+ <td>28</td>
188
+ <td>Mổ quảm 3 mi - gây mê</td>
189
+ <td>754.000</td>
190
+ <td></td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td>196</td>
194
+ <td>29</td>
195
+ <td>Mổ quảm 4 mi - gây mê</td>
196
+ <td>832.000</td>
197
+ <td></td>
198
+ </tr>
199
+ <tr>
200
+ <td></td>
201
+ <td><b>C3.4</b></td>
202
+ <td><b>TAI - MŨI - HỌNG</b></td>
203
+ <td></td>
204
+ <td></td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td>197</td>
208
+ <td>1</td>
209
+ <td>Trích hạch apxe Amidan (gây tê)</td>
210
+ <td>85.000</td>
211
+ <td></td>
212
+ </tr>
213
+ <tr>
214
+ <td>198</td>
215
+ <td>2</td>
216
+ <td>Trích hạch apxe thành sau họng (gây tê)</td>
217
+ <td>85.000</td>
218
+ <td></td>
219
+ </tr>
220
+ </table>
221
+ </div>
222
+ <div data-bbox="887 925 917 942" data-label="Page-Footer">10</div>
chandra_raw/043189608d724bd490c5f54788c02ea7.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="179 112 852 148" data-label="Text"><p>4. Miễn thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên do hộ gia đình, cá nhân khai thác phục vụ sinh hoạt.</p></div><div data-bbox="179 147 852 202" data-label="Text"><p>5. Miễn thuế tài nguyên đối với đất do tổ chức, cá nhân được giao, được thuê khai thác và sử dụng tại chỗ trên diện tích đất được giao, được thuê; đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình an ninh, quân sự, đề điều.</p></div><div data-bbox="179 201 852 273" data-label="Text"><p>Đất khai thác và sử dụng tại chỗ được miễn thuế tại điểm này bao gồm cả cát, đá, sỏi có lẫn trong đất nhưng không xác định được cụ thể từng chất và được sử dụng ở dạng thô để san lấp, xây dựng công trình; Trường hợp vận chuyển đi nơi khác để sử dụng hoặc bán thì phải nộp thuế tài nguyên theo quy định.</p></div><div data-bbox="179 272 852 326" data-label="Text"><p>6. Trường hợp khác được miễn thuế tài nguyên, Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan báo cáo Chính phủ để trình Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="226 342 493 361" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 11. Giảm thuế tài nguyên</b></h3></div><div data-bbox="179 377 852 413" data-label="Text"><p>Các trường hợp được miễn thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 9 Luật thuế tài nguyên và Điều 6, Nghị định số 50/2010/NĐ-CP, bao gồm:</p></div><div data-bbox="179 412 852 482" data-label="Text"><p>1. Người nộp thuế tài nguyên gặp thiên tai, hoá loạn, tai nạn bất ngờ gây tổn thất đến tài nguyên đã kê khai, nộp thuế thì được xét miễn, giảm thuế phải nộp cho số tài nguyên bị tổn thất; trường hợp đã nộp thuế thì được hoàn trả số thuế đã nộp hoặc trừ vào số thuế tài nguyên phải nộp của kỳ sau.</p></div><div data-bbox="179 481 852 534" data-label="Text"><p>2. Trường hợp khác được giảm thuế tài nguyên, Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan báo cáo Chính phủ để trình Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="228 550 693 569" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 12. Trình tự, thủ tục miễn, giảm thuế tài nguyên</b></h3></div><div data-bbox="179 584 852 639" data-label="Text"><p>Trình tự, thủ tục miễn, giảm thuế tài nguyên, thẩm quyền miễn, giảm thuế tài nguyên được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.</p></div><div data-bbox="436 655 642 689" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương V<br/>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></h2></div><div data-bbox="228 706 464 725" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Tổ chức thực hiện</b></h3></div><div data-bbox="228 733 588 752" data-label="Text"><p>1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="179 769 854 823" data-label="Text"><p>a) Chỉ đạo Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và môi trường, Cục Thuế xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng tại địa phương; Thường xuyên rà soát, điều chỉnh phù hợp với biến động của thị trường.</p></div><div data-bbox="179 838 854 892" data-label="Text"><p>b) Chỉ đạo các cơ quan Thuế, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc nhà nước và các cơ quan có liên quan phối hợp thực hiện quản lý thuế tài nguyên theo hướng dẫn tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="825 924 856 941" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
chandra_raw/044727a984ac477ba6dd1678efc32091.html ADDED
@@ -0,0 +1,193 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="54 36 978 72" data-label="Section-Header">
2
+ <p><b>27) ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, LÝ LUẬN CHÍNH TRI, NGOẠI NGỮ, TIN HỌC</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="49 53 968 315" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th>Tên trường</th>
9
+ <th>Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng</th>
10
+ <th>Từ tháng, năm-<br/>Đến tháng, năm</th>
11
+ <th>Hình thức<br/>đào tạo</th>
12
+ <th>Văn bằng, chứng<br/>chỉ, trình độ gì</th>
13
+ </tr>
14
+ </thead>
15
+ <tbody>
16
+ <tr>
17
+ <td>.....</td>
18
+ <td>.....</td>
19
+ <td>.../...-.../...</td>
20
+ <td>.....</td>
21
+ <td>.....</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>.....</td>
25
+ <td>.....</td>
26
+ <td>.../...-.../...</td>
27
+ <td>.....</td>
28
+ <td>.....</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>.....</td>
32
+ <td>.....</td>
33
+ <td>.../...-.../...</td>
34
+ <td>.....</td>
35
+ <td>.....</td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td>.....</td>
39
+ <td>.....</td>
40
+ <td>.../...-.../...</td>
41
+ <td>.....</td>
42
+ <td>.....</td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>.....</td>
46
+ <td>.....</td>
47
+ <td>.../...-.../...</td>
48
+ <td>.....</td>
49
+ <td>.....</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>.....</td>
53
+ <td>.....</td>
54
+ <td>.../...-.../...</td>
55
+ <td>.....</td>
56
+ <td>.....</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>.....</td>
60
+ <td>.....</td>
61
+ <td>.../...-.../...</td>
62
+ <td>.....</td>
63
+ <td>.....</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>.....</td>
67
+ <td>.....</td>
68
+ <td>.../...-.../...</td>
69
+ <td>.....</td>
70
+ <td>.....</td>
71
+ </tr>
72
+ </tbody>
73
+ </table>
74
+ </div>
75
+ <div data-bbox="49 305 857 332" data-label="Text">
76
+ <p><i>Ghi chú:</i> Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng .../ Văn bằng: TSKH, TS, Ths, Cử nhân, Kỹ sư .....</p>
77
+ </div>
78
+ <div data-bbox="321 330 683 353" data-label="Section-Header">
79
+ <p><b>28) TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC</b></p>
80
+ </div>
81
+ <div data-bbox="45 343 963 821" data-label="Table">
82
+ <table border="1">
83
+ <thead>
84
+ <tr>
85
+ <th>Từ tháng, năm<br/>đến tháng, năm</th>
86
+ <th>Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, ...</th>
87
+ </tr>
88
+ </thead>
89
+ <tbody>
90
+ <tr>
91
+ <td>.....</td>
92
+ <td>.....</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>.....</td>
96
+ <td>.....</td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>.....</td>
100
+ <td>.....</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>.....</td>
104
+ <td>.....</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>.....</td>
108
+ <td>.....</td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td>.....</td>
112
+ <td>.....</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>.....</td>
116
+ <td>.....</td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>.....</td>
120
+ <td>.....</td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>.....</td>
124
+ <td>.....</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>.....</td>
128
+ <td>.....</td>
129
+ </tr>
130
+ <tr>
131
+ <td>.....</td>
132
+ <td>.....</td>
133
+ </tr>
134
+ <tr>
135
+ <td>.....</td>
136
+ <td>.....</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>.....</td>
140
+ <td>.....</td>
141
+ </tr>
142
+ <tr>
143
+ <td>.....</td>
144
+ <td>.....</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>.....</td>
148
+ <td>.....</td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>.....</td>
152
+ <td>.....</td>
153
+ </tr>
154
+ <tr>
155
+ <td>.....</td>
156
+ <td>.....</td>
157
+ </tr>
158
+ <tr>
159
+ <td>.....</td>
160
+ <td>.....</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td>.....</td>
164
+ <td>.....</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>.....</td>
168
+ <td>.....</td>
169
+ </tr>
170
+ <tr>
171
+ <td>.....</td>
172
+ <td>.....</td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td>.....</td>
176
+ <td>.....</td>
177
+ </tr>
178
+ </tbody>
179
+ </table>
180
+ </div>
181
+ <div data-bbox="321 825 662 847" data-label="Section-Header">
182
+ <p><b>29) ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN:</b></p>
183
+ </div>
184
+ <div data-bbox="38 847 960 885" data-label="Text">
185
+ <p>- Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã khai báo cho ai, những vấn đề gì? Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc ...)</p>
186
+ </div>
187
+ <div data-bbox="40 885 950 960" data-label="Form">
188
+ <p>.....<br/>
189
+ .....<br/>
190
+ .....<br/>
191
+ .....<br/>
192
+ .....</p>
193
+ </div>
chandra_raw/046236e3654f4ec18bb05324e269c3c0.html DELETED
@@ -1,46 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="191 50 421 130" data-label="List-Group">
2
- <ul>
3
- <li>- Chén sứ có nắp.</li>
4
- <li>- Máy tính cá nhân, bút</li>
5
- <li>- Hồ sơ, biểu mẫu.</li>
6
- <li>- Chất tẩy rửa.</li>
7
- </ul>
8
- </div>
9
- <div data-bbox="145 146 641 166" data-label="Section-Header">
10
- <h2>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</h2>
11
- </div>
12
- <div data-bbox="138 171 923 548" data-label="Table">
13
- <table border="1">
14
- <thead>
15
- <tr>
16
- <th>Tên chỉ tiêu đánh giá</th>
17
- <th>Cách thức đánh giá</th>
18
- </tr>
19
- </thead>
20
- <tbody>
21
- <tr>
22
- <td>- Lượng mất khí nung của nguyên liệu điều chỉnh <math>Fe_2O_3</math> được xác định theo đúng qui trình thí nghiệm qui định trong TCVN 141 : 2008.</td>
23
- <td>- Kiểm tra, đối chiếu với TCVN 141: 2008.</td>
24
- </tr>
25
- <tr>
26
- <td>- Lượng mất khí nung của mẫu được tính là giá trị trung bình cộng của kết quả hai lần xác định song song, chính xác đến 0,01%<br/>- Chênh lệch kết quả giữa hai lần thí nghiệm song song <math>\leq 0,08\%</math>.</td>
27
- <td>- Kiểm tra, đối chiếu với TCVN 141: 2008.</td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td>-Đánh giá kết quả, báo cáo cho các bộ phận liên quan.</td>
31
- <td>- Kiểm tra hồ sơ, biểu mẫu báo cáo.</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>- Việc xác định chỉ tiêu hàm lượng mất khí nung đảm bảo theo đúng kế hoạch sản xuất.</td>
35
- <td>- Theo dõi việc thực hiện thí nghiệm và đối chiếu với kế hoạch đặt ra.</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>- Đảm bảo an toàn lao động cho người và thiết bị trong quá trình làm thí nghiệm.</td>
39
- <td>- Kiểm tra kiến thức về nội qui an toàn lao động theo qui định, đánh giá quá trình thực hiện.</td>
40
- </tr>
41
- </tbody>
42
- </table>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="519 947 550 965" data-label="Page-Footer">
45
- <p>86</p>
46
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/046395ed2f2147a3a86556b5cec80f62.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="302 129 718 186" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Mẫu số 6</b><br/><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="465 192 753 209" data-label="Text"><p style="text-align: center;">....., ngày..... tháng..... năm.....</p></div><div data-bbox="232 232 787 270" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>ĐƠN ĐỀ NGHỊ</b><br/><b>CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA</b></p></div><div data-bbox="177 287 842 645" data-label="Text"><p>Kính gửi: (1) .....</p><p>Tên tổ chức, cá nhân .....</p><p>Địa chỉ trụ sở: .....</p><p>Số điện thoại: ..... Số FAX .....</p><p>Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ..... ngày ..... tháng .... Năm.....<br/>do cơ quan ..... cấp</p><p>Làm đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa .....</p><p>Vị trí bến: từ km thứ ..... đến km thứ .....<br/>bờ (phải hay trái).....sông (kênh).....<br/>thuộc xã (phường) ..... huyện (quận).....tỉnh (thành phố): .....</p><p>Kết cấu, quy mô của bến:: .....</p><p>Phương án khai thác: .....</p><p>Bến được sử dụng để:.....</p><p>Phạm vi vùng đất sử dụng .....</p><p>Phạm vi vùng nước sử dụng .....</p><p>- Chiều dài:.....mét, dọc theo bờ;<br/>- Chiều rộng..... mét, từ mép ngoài cầu bến trở ra sông.</p><p>Bến có khả năng tiếp nhận loại phương tiện thủy lớn nhất có kích thước.....<br/>.....</p><p>Thời hạn xin hoạt động từ ngày..... đến ngày.....</p></div><div data-bbox="178 645 847 699" data-label="Text"><p>Chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam<br/>đoan thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về giao thông vận tải<br/>đường thủy nội địa và pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="589 717 725 752" data-label="Text"><p style="text-align: right;"><b>Người làm đơn</b><br/>Ký tên</p></div><div data-bbox="178 802 501 820" data-label="Text"><p><b><u>Ghi chú:</u></b> 1. Tên Sở Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="822 857 846 871" data-label="Page-Footer"><p>31</p></div>
chandra_raw/04b6a37a3d93420189a0056f8dfef8ea.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="208 128 848 208" data-label="Text"><p>2. Căn cứ vào quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm bố trí đủ quỹ đất để chủ đầu tư thực hiện các dự án điện sinh khối. Việc bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đất đai.</p></div><div data-bbox="249 221 762 240" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 14. Giá bán điện của các dự án điện sinh khối nói lười</b></h4></div><div data-bbox="208 254 847 352" data-label="Text"><p>1. Đối với các dự án đồng phát nhiệt - điện: Bên mua điện có trách nhiệm mua toàn bộ sản lượng điện dư từ các Dự án đồng phát nhiệt - điện sử dụng năng lượng sinh khối với giá điện tại điểm giao nhận là 1.220 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, tương đương 5,8 UScents/kWh). Giá bán điện được điều chỉnh theo biến động của tỷ giá đồng/USD.</p></div><div data-bbox="248 365 584 384" data-label="Text"><p>2. Đối với các dự án điện sinh khối khác:</p></div><div data-bbox="207 396 845 456" data-label="Text"><p>a) Các dự án nguồn điện sử dụng năng lượng sinh khối để phát điện, nhưng không phải là dự án đồng phát nhiệt - điện: Giá bán điện được áp dụng theo biểu giá chi phí tránh được áp dụng cho các dự án điện sinh khối.</p></div><div data-bbox="207 469 845 508" data-label="Text"><p>b) Hàng năm, Bộ Công Thương xây dựng và ban hành Biểu giá chi phí tránh được áp dụng cho các dự án điện sinh khối.</p></div><div data-bbox="207 521 845 580" data-label="Text"><p>3. Các dự án điện sinh khối áp dụng giá bán điện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này không được áp dụng cơ chế trợ giá cho sản lượng điện của dự án theo các quy định hiện hành khác.</p></div><div data-bbox="207 592 845 652" data-label="Text"><p>4. Chi phí mua điện từ các dự án điện sinh khối được tính toán và đưa đầy đủ trong thông số đầu vào trong phương án giá bán điện hàng năm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam được cấp có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="207 665 845 703" data-label="Text"><p>5. Bộ Công Thương theo dõi, đề xuất điều chỉnh mức giá mua điện quy định tại Khoản 1 Điều này, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="246 716 840 736" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Ưu đãi, hỗ trợ đối với các dự án điện sinh khối không nói lười</b></h4></div><div data-bbox="207 749 845 789" data-label="Text"><p>1. Dự án điện sinh khối không nói lười được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ quy định tại Điều 12, Điều 13 Quyết định này.</p></div><div data-bbox="205 801 847 881" data-label="Text"><p>2. Chủ đầu tư xây dựng đề án giá điện và xác định tổng mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trình Bộ Công Thương thẩm định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Tổng mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước được trích từ Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam.</p></div><div data-bbox="825 905 842 921" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/04d13ccfa3b049289dfe56c0bb4bce33.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="204 134 822 170" data-label="Text"><p>1. Người khai hải quan khai và nộp hồ sơ hải quan. Cơ quan hải quan tiếp nhận, đăng ký và kiểm tra chi tiết hồ sơ.</p></div><div data-bbox="204 173 822 227" data-label="Text"><p>2. Hình thức, mức độ kiểm tra thực tế hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu phi mậu dịch do Lãnh đạo, Chi cục hải quan quyết định theo nguyên tắc kiểm tra quy định tại Luật Hải quan và Nghị định 154/2005/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="204 230 822 265" data-label="Text"><p>Riêng hàng hoá hướng theo chế độ ưu đãi miễn trừ thực hiện theo quy định tại Điều 38 Nghị định 154/2005/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="204 269 822 305" data-label="Text"><p>3. Thuế, lệ phí và các khoản phải nộp khác thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="254 310 548 328" data-label="Text"><p>4. Thông quan hàng hoá phi mậu dịch</p></div><div data-bbox="204 331 820 367" data-label="Text"><p>Việc ký, đóng dấu “đã làm thủ tục hải quan” trên tờ khai hải quan do công chức hải quan tại khẩu cuối cùng thực hiện.</p></div><div data-bbox="202 371 820 424" data-label="Text"><p>5. Theo dõi và thanh khoản đối với dụng cụ nghề nghiệp, phương tiện làm việc tạm nhập, tạm xuất có thời hạn của cơ quan, tổ chức, người nhập cảnh, xuất cảnh không nhằm mục đích thương mại</p></div><div data-bbox="201 429 820 546" data-label="Text"><p>a) Đến thời hạn tái xuất người khai hải quan phải thực hiện thủ tục tái xuất dụng cụ nghề nghiệp, phương tiện làm việc và thực hiện thanh khoản hồ sơ tại Chi cục hải quan nơi tạm nhập. Trường hợp tái xuất tại Chi cục hải quan khác Chi cục hải quan nơi tạm nhập thì sau khi đã làm thủ tục tái xuất Chi cục hải quan nơi làm thủ tục tái xuất có văn bản thông báo cho Chi cục hải quan nơi tạm nhập, gửi kèm bản chụp tờ khai hải quan (bản lưu hải quan) để thanh khoản hồ sơ theo quy định.</p></div><div data-bbox="201 551 819 653" data-label="Text"><p>b) Đến thời hạn tái nhập người khai hải quan phải thực hiện thủ tục tái nhập dụng cụ nghề nghiệp, phương tiện làm việc và thực hiện thanh khoản hồ sơ tại Chi cục hải quan nơi tạm xuất. Trường hợp tái nhập tại Chi cục hải quan khác Chi cục hải quan nơi tạm xuất thì trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục tái nhập, người khai hải quan có trách nhiệm liên hệ trực tiếp với Chi cục hải quan nơi tạm xuất để thanh khoản hồ sơ theo quy định.</p></div><div data-bbox="201 658 819 693" data-label="Text"><p>c) Quá thời hạn chưa tái xuất, chưa tái nhập thì người khai hải quan bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="495 721 570 737" data-label="Section-Header"><h2>Phần IV</h2></div><div data-bbox="254 742 813 777" data-label="Section-Header"><h3>THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH, CHUYÊN CẢNG</h3></div><div data-bbox="503 807 560 823" data-label="Section-Header"><h4>Mục 1</h4></div><div data-bbox="215 826 800 862" data-label="Section-Header"><h4>ĐỐI VỚI Ô TÔ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH QUA CỬA KHẨU BIÊN GIỚI VỚI MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI</h4></div><div data-bbox="782 891 815 905" data-label="Page-Footer"><p>130</p></div>
chandra_raw/04d17926e7c94eb3b8e5b2837b33a553.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="245 129 515 147" data-label="Section-Header"><h2>Điều 19. Trách nhiệm thi hành</h2></div><div data-bbox="204 156 841 214" data-label="Text"><p>1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này; giải quyết các vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện Nghị định theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="204 224 842 279" data-label="Text"><p>2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./;</p></div><div data-bbox="204 317 285 333" data-label="Section-Header"><h3>Nơi nhận:</h3></div><div data-bbox="204 332 556 621" data-label="List-Group"><ul><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, KGVX (3b). <b>xh 300</b></li></ul></div><div data-bbox="624 313 777 347" data-label="Text"><p>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="557 360 866 494" data-label="Text"><img alt="Official stamp of the Government of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng." data-bbox="557 360 866 494"/></div><div data-bbox="619 488 784 506" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="818 911 846 927" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
chandra_raw/050df23806544efebd89273c551c1571.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="224 112 791 159" data-label="Section-Header"><h2><b>HƯỚNG DẪN CÁCH GHI BIỂU BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI<br/>BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM</b></h2></div><div data-bbox="221 187 789 211" data-label="Text"><p><b>Biểu số 001.H/BCB-BHXH: Thu, chi quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế</b></p></div><div data-bbox="221 213 594 234" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Khái niệm, phương pháp tính, cách ghi biểu</b></h3></div><div data-bbox="221 238 326 255" data-label="Section-Header"><h4><b>a) Khái niệm</b></h4></div><div data-bbox="221 261 376 279" data-label="Section-Header"><h5><b>(1) Các chỉ tiêu thu:</b></h5></div><div data-bbox="221 281 502 301" data-label="Section-Header"><h6><b>* Thu quỹ bảo hiểm xã hội (BHXH):</b></h6></div><div data-bbox="180 301 836 418" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thu quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc/tự nguyện: Là số tiền thu của các đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc/tự nguyện theo quy định của pháp luật.</li><li>- Thu từ hoạt động đầu tư tài chính: Là số tiền thu được từ hoạt động đầu tư các quỹ bảo hiểm xã hội của Bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.</li><li>- Thu từ các nguồn khác: Là số tiền thu được từ các nguồn không phải các quỹ bảo hiểm xã hội đầu tư tài chính. VD: thu nhận tài trợ, viện trợ...</li></ul></div><div data-bbox="181 417 838 474" data-label="Text"><p><b>* Thu quỹ bảo hiểm thất nghiệp (BHTN):</b> Là số tiền thu được của người lao động, người sử dụng lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp và phần ngân sách nhà nước hỗ trợ theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="181 473 838 513" data-label="Text"><p>- Thu từ hoạt động đầu tư tài chính: Là số tiền thu được từ hoạt động quỹ bảo hiểm thất nghiệp của bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="181 511 838 551" data-label="Text"><p>- Thu từ nguồn khác: Là số tiền thu được từ các nguồn không phải các quỹ bảo hiểm thất nghiệp đầu tư tài chính. VD: thu nhận tài trợ, viện trợ...</p></div><div data-bbox="181 549 839 590" data-label="Text"><p><b>* Thu quỹ bảo hiểm y tế:</b> Là số tiền thu từ nguồn đóng bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="181 588 839 629" data-label="Text"><p>- Thu từ hoạt động đầu tư tài chính: Là số tiền thu được từ hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm y tế của bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="181 627 840 667" data-label="Text"><p>- Thu từ các nguồn khác: Là số tiền thu được từ các nguồn không phải các quỹ bảo hiểm y tế đầu tư tài chính. VD: thu nhận tài trợ, viện trợ...</p></div><div data-bbox="224 671 380 690" data-label="Section-Header"><h5><b>(2) Các chỉ tiêu chi:</b></h5></div><div data-bbox="184 687 842 729" data-label="Text"><p>Là số tiền chi trả cho các đối tượng được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="224 728 644 752" data-label="Text"><p>- Chi các chế độ bảo hiểm xã hội từ nguồn quỹ BHXH.</p></div><div data-bbox="224 750 732 774" data-label="Text"><p>- Chi các chế độ bảo hiểm xã hội do Ngân sách nhà nước đảm bảo.</p></div><div data-bbox="224 774 510 797" data-label="Text"><p>- Chi khám chữa bệnh bảo hiểm y tế.</p></div><div data-bbox="186 794 844 836" data-label="Text"><p>- Số dư cuối kỳ là giá trị quỹ BHXH do BHXH Việt Nam quản lý tính đến cuối kỳ hạch toán.</p></div><div data-bbox="227 839 389 859" data-label="Section-Header"><h4><b>b) Phương pháp tính</b></h4></div><div data-bbox="231 857 715 882" data-label="Text"><p>Lấy trực tiếp từ các chỉ tiêu trong báo cáo tài chính của BHXH.</p></div><div data-bbox="808 908 846 925" data-label="Page-Footer"><p>259</p></div>
chandra_raw/050fc107030645dfab0eb6210661e242.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="166 101 833 140" data-label="Text"><p>- Bao thanh toán trong nước; bao thanh toán quốc tế đối với các ngân hàng được phép thực hiện thanh toán quốc tế;</p></div><div data-bbox="216 142 724 162" data-label="Text"><p>- Các hình thức cấp tín dụng khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="166 162 833 237" data-label="Text"><p>Tài sản sử dụng để đảm bảo tiền vay của người nộp thuế GTGT hoặc đã được chuyển quyền sở hữu sang bên cho vay khi bán phải chịu thuế GTGT, trừ trường hợp là hàng hoá không chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 4 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="166 237 833 330" data-label="Text"><p>Ví dụ 2: Trường hợp Công ty TNHH A thế chấp đầy chuyên, máy móc thiết bị để vay vốn tại Ngân hàng B. Hết thời hạn vay theo hợp đồng tín dụng, Công ty A không có khả năng trả nợ, Ngân hàng B bán tài sản đảm bảo tiền vay (kể cả trường hợp đã chuyển quyền hoặc chưa chuyển quyền sở hữu tài sản cho Ngân hàng B) để thu hồi nợ thì tài sản này thuộc đối tượng chịu thuế GTGT.”</p></div><div data-bbox="166 330 833 368" data-label="Text"><p>2. Sửa đổi bổ sung điểm a Khoản 11 Điều 4 Thông tư số 06/2012/TT-BTC như sau:</p></div><div data-bbox="166 369 835 495" data-label="Text"><p>“a) Dịch vụ phục vụ công cộng về vệ sinh, thoát nước đường phố và khu dân cư cung cấp cho tổ chức, cá nhân (kể cả tổ chức, cá nhân trong và ngoài khu công nghiệp) bao gồm các hoạt động thu, dọn, vận chuyển, xử lý rác và chất phế thải; thoát nước, xử lý nước thải; bơm hút, vận chuyển và xử lý phân bón, bệ phốt; thông tắc công trình vệ sinh, hệ thống thoát nước thải; quét dọn nhà vệ sinh công cộng; duy trì vệ sinh tại các nhà vệ sinh lưu động và thu gom, vận chuyển xử lý chất thải khác.</p></div><div data-bbox="166 496 835 535" data-label="Text"><p>Trường hợp cơ sở kinh doanh cung cấp dịch vụ như dịch vụ lau dọn văn phòng, lau dọn nhà cửa thì dịch vụ này thuộc đối tượng chịu thuế GTGT.</p></div><div data-bbox="166 536 835 591" data-label="Text"><p>Ví dụ 3: Công ty TNHH B cung cấp dịch vụ lau dọn văn phòng cho đơn vị C, cung cấp dịch vụ lau chùi hành lang, cầu thang cho chung cư H thì các dịch vụ này thuộc đối tượng chịu thuế GTGT.”</p></div><div data-bbox="216 593 664 612" data-label="Text"><p>3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 5 Chương I như sau:</p></div><div data-bbox="166 613 835 652" data-label="Text"><p>“2. Các khoản thu về bồi thường, tiền thưởng, tiền hỗ trợ nhận được, tiền chuyển nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài chính khác.</p></div><div data-bbox="166 653 836 728" data-label="Text"><p>Cơ sở kinh doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi thường, tiền thưởng, tiền hỗ trợ nhận được, tiền chuyển nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài chính khác thì lập chứng từ thu theo quy định. Đối với cơ sở kinh doanh chỉ tiền, căn cứ mục đích chi để lập chứng từ chi tiền.</p></div><div data-bbox="166 728 835 784" data-label="Text"><p>Trường hợp bồi thường bằng hàng hoá, dịch vụ thì cơ sở bồi thường phải lập hoá đơn như đối với bán hàng hoá, dịch vụ; cơ sở nhận bồi thường kê khai, khấu trừ theo quy định.</p></div><div data-bbox="166 785 836 841" data-label="Text"><p>Ví dụ 10: Công ty cổ phần VC ký hợp đồng cho Doanh nghiệp T vay tiền trong thời hạn 6 tháng và được nhận khoản tiền lãi. Khoản lãi do Công ty cổ phần VC nhận được thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.</p></div><div data-bbox="166 842 836 897" data-label="Text"><p>Ví dụ 11: Công ty TNHH P&amp;C nhận được khoản tiền lãi từ việc mua trái phiếu và tiền cổ tức từ việc mua cổ phiếu của các doanh nghiệp khác. Công ty TNHH P&amp;C không phải kê khai, nộp thuế GTGT đối với khoản tiền lãi từ việc</p></div><div data-bbox="822 919 837 931" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/056341c77bc349c5bde8c41cb73bb48b.html DELETED
@@ -1,138 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="843 137 872 314" data-label="Section-Header">
2
- <p>Khoản 3. Thiết bị, máy móc</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="813 823 837 904" data-label="Text">
5
- <p>Đơn vị: đồng</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="333 99 814 920" data-label="Table">
8
- <table border="1">
9
- <thead>
10
- <tr>
11
- <th rowspan="3">TT</th>
12
- <th rowspan="3">Nội dung</th>
13
- <th rowspan="3">Đơn vị</th>
14
- <th rowspan="3">Số lượng</th>
15
- <th rowspan="3">Đơn giá</th>
16
- <th rowspan="3">Thành tiền</th>
17
- <th colspan="6">Nguồn vốn</th>
18
- <th rowspan="3">Tự có</th>
19
- <th rowspan="3">Khác</th>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <th colspan="6">Đề nghị Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ</th>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <th>Tổng</th>
26
- <th>Năm thứ nhất*</th>
27
- <th>Năm thứ hai*</th>
28
- <th>Năm thứ ba*</th>
29
- <th></th>
30
- <th></th>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <th>1</th>
34
- <th>2</th>
35
- <th>3</th>
36
- <th>4</th>
37
- <th>5</th>
38
- <th>6</th>
39
- <th>7</th>
40
- <th>8</th>
41
- <th>9</th>
42
- <th>10</th>
43
- <th>11</th>
44
- <th>12</th>
45
- </tr>
46
- </thead>
47
- <tbody>
48
- <tr>
49
- <td>1</td>
50
- <td>Thiết bị miễn có tham gia thực hiện đề tài[1]</td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>2</td>
64
- <td>Thiết bị, công nghệ mua mới</td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>3</td>
78
- <td>Khấu hao thiết bị[2]</td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>4</td>
92
- <td>Thuế thiết bị (ghi tên thiết bị, thời gian thuế)</td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- </tr>
104
- <tr>
105
- <td>5</td>
106
- <td>Vận chuyển lắp đặt</td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td colspan="6"><b>Cộng:</b></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- </tr>
127
- </tbody>
128
- </table>
129
- </div>
130
- <div data-bbox="312 109 334 515" data-label="Text">
131
- <p>[1]Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí của Khoản 3.</p>
132
- </div>
133
- <div data-bbox="289 109 312 393" data-label="Text">
134
- <p>[2]Chỉ khai mục này khi cơ quan chủ trì là doanh nghiệp.</p>
135
- </div>
136
- <div data-bbox="111 880 133 908" data-label="Page-Footer">
137
- <p>14</p>
138
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/056f8c3a5ea94145983256d9dff41a91.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="126 64 887 124" data-label="Text"><p>- Phiếu trả lời kết quả xét nghiệm mẫu của cơ quan có thẩm quyền đối với các ổ dịch đầu tiên, các ổ dịch chưa có dấu hiệu bệnh lý đặc trưng đối với từng loại bệnh;</p></div><div data-bbox="126 130 887 213" data-label="Text"><p>- Biên bản kiểm tra xác định bệnh, diện tích, độ sâu nước ao nuôi; Biên bản giám sát xử lý dịch bệnh, gồm có đại diện: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc Phòng Kinh tế), Trung tâm Ứng dụng KHKT và Bảo vệ cây trồng, vật nuôi cấp huyện, UBND cấp xã và cơ sở nuôi trồng thủy sản;</p></div><div data-bbox="126 216 887 293" data-label="Text"><p>- Biên bản thống nhất phương án xử lý dịch bệnh gồm có đại diện lãnh đạo: Chi cục Thú y tỉnh, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc Phòng Kinh tế), Trung tâm Ứng dụng KHKT và Bảo vệ cây trồng, vật nuôi cấp huyện, UBND cấp xã;</p></div><div data-bbox="126 299 885 342" data-label="Text"><p>- Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng các loại hóa chất giữa Chi cục Thú y và đơn vị cung ứng (kèm theo hóa đơn tài chính);</p></div><div data-bbox="126 345 885 383" data-label="Text"><p>- Bảng tổng hợp khối lượng hóa chất đã cấp phát để triển khai đáp dịch của toàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="184 391 627 414" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 26. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm</b></h4></div><div data-bbox="126 418 884 460" data-label="Text"><p>1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 23, Quy định kèm theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.</p></div><div data-bbox="124 464 884 546" data-label="Text"><p>Được hỗ trợ sau khi hoàn thành xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng nhà xưởng, hệ thống xử lý chất thải, mua sắm thiết bị giết mổ và phải đảm bảo các tiêu chuẩn, định mức và điều kiện vệ sinh thú y quy định tại Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 07/7/2014 của UBND tỉnh.</p></div><div data-bbox="184 549 335 569" data-label="Text"><p>2. Hồ sơ hỗ trợ:</p></div><div data-bbox="123 575 882 620" data-label="Text"><p>a) Đối với hỗ trợ cơ sở xây dựng mới nhà xưởng, hệ thống xử lý chất thải, mua sắm thiết bị giết mổ; cơ sở cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng, hồ sơ gồm:</p></div><div data-bbox="184 622 753 646" data-label="Text"><p>- Dự án hoặc phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="123 648 882 709" data-label="Text"><p>- Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng các hạng mục được hỗ trợ: Nhà xưởng, hệ thống xử lý chất thải, mua sắm thiết bị giết mổ (kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh chi phí thực hiện).</p></div><div data-bbox="123 714 882 753" data-label="Text"><p>b) Hồ sơ đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường; cam kết bảo vệ môi trường:</p></div><div data-bbox="123 761 882 801" data-label="Text"><p>- Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="121 806 882 864" data-label="Text"><p>- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng giữa cơ quan (tổ chức) có thẩm quyền với chủ cơ sở; hóa đơn, chứng từ chứng minh chi phí có liên quan.</p></div><div data-bbox="180 870 522 893" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 27. Gỗ nguyên liệu rừng trồng</b></h4></div><div data-bbox="121 897 882 941" data-label="Text"><p>1. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất thâm canh gỗ lớn, trồng rừng bằng cây giống sản xuất từ nuôi cấy mô tế bào, cây bản địa; liên kết trồng rừng nguyên liệu gỗ lớn.</p></div><div data-bbox="850 962 880 978" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
chandra_raw/058d6ddceee448fdad90fd7382b8eedb.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="276 132 720 202" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG<br/>BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b><br/>(Kèm theo Quyết định số: 1629/QĐ-TTg ngày 12 tháng 9 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="666 83 833 209" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border."/></div><div data-bbox="262 229 788 402" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Nhân dân và cán bộ tỉnh Nghệ An;</li><li>2. Nhân dân và cán bộ tỉnh Hà Tĩnh;</li><li>3. Nhân dân và cán bộ tỉnh Bình Thuận;</li><li>4. Nhân dân và cán bộ tỉnh Ninh Thuận;</li><li>5. Ban Quản lý dự án An toàn giao thông, Bộ Giao thông vận tải;</li><li>6. Ban Quản lý dự án 7, Bộ Giao thông vận tải.</li></ol></div>
 
 
chandra_raw/05b3288b90c04a169fcd149460cda932.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="211 112 856 153" data-label="Text"><p>định mà không áp dụng diện tích tối thiểu quy định tại Điều 8 của Quy định này và cũng không được yêu cầu người sử dụng đất lập thủ tục tách thửa đất.</p></div><div data-bbox="211 155 856 211" data-label="Text"><p>6. Trường hợp thửa đất nằm trong quy hoạch mà đã có thông báo hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan cấp thẩm quyền thì không thực hiện việc tách thửa đất.</p></div><div data-bbox="408 227 656 262" data-label="Section-Header"><h4><b>Chương IV<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h4></div><div data-bbox="213 272 858 312" data-label="Text"><p><b>Điều 10.</b> Xử lý các trường hợp đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01/7/2014:</p></div><div data-bbox="213 313 858 405" data-label="Text"><p>1. Trường hợp đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01/7/2014 mà diện tích đất ở được công nhận, được cấp giấy chứng nhận chưa đúng theo Quy định này, nay được thực hiện xác định lại diện tích đất ở theo Quy định này và theo quy định của pháp luật đất đai hiện hành.</p></div><div data-bbox="213 408 858 481" data-label="Text"><p>2. Trường hợp đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01/7/2014 và người sử dụng đất đã thực hiện nghĩa vụ tài chính nay xác định lại diện tích đất ở theo Quy định này thì không được Nhà nước trả lại tiền đã nộp.</p></div><div data-bbox="213 485 858 539" data-label="Text"><p><b>Điều 11.</b> Các sở, ngành chức năng liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ vào Quy định này triển khai thực hiện.</p></div><div data-bbox="213 543 858 598" data-label="Text"><p>Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./. </p></div><div data-bbox="508 612 662 733" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council (ỦY BAN NHÂN DÂN) and the Provincial People's Representative Council (HỘI ĐỒNG DELEGATES) of the province, featuring a star and the year 1975."/></div><div data-bbox="627 733 781 752" data-label="Text"><p><b>Trần Ngọc Căng</b></p></div><div data-bbox="837 901 858 919" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
 
 
chandra_raw/05bb0fc62009465f8a08f50201711949.html ADDED
@@ -0,0 +1,63 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="765 61 900 895" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>0</td>
5
+ <td>Quyết định<br/>24/2012/QĐ-UBND</td>
6
+ <td>24/9/2012</td>
7
+ <td>Về việc sửa đổi quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang</td>
8
+ <td><b>Văn bản thay thế:</b> Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 08/10/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang</td>
9
+ </tr>
10
+ </table>
11
+ </div>
12
+ <div data-bbox="740 361 762 584" data-label="Section-Header">
13
+ <h3>III. TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG</h3>
14
+ </div>
15
+ <div data-bbox="275 61 735 895" data-label="Table">
16
+ <table border="1">
17
+ <tr>
18
+ <td>1</td>
19
+ <td>Quyết định<br/>69/2010/QĐ-UBND</td>
20
+ <td>20/12/2010</td>
21
+ <td>Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
22
+ <td><b>Văn bản thay thế:</b> Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td>2</td>
26
+ <td>Quyết định<br/>45/2011/QĐ-UBND</td>
27
+ <td>30/9/2011</td>
28
+ <td>Ban hành Quy định về đơn giản hóa các thủ tục hành chính trong quản lý quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
29
+ <td><b>Văn bản thay thế:</b> Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 17/11/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>3</td>
33
+ <td>Quyết định<br/>04/2014/QĐ-UBND</td>
34
+ <td>14/01/2014</td>
35
+ <td>Bản hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
36
+ <td><b>Văn bản thay thế:</b> Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>4</td>
40
+ <td>Quyết định<br/>21/2014/QĐ-UBND</td>
41
+ <td>24/4/2014</td>
42
+ <td>Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 của UBND tỉnh quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
43
+ <td><b>Văn bản thay thế:</b> Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 17/11/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
44
+ </tr>
45
+ </table>
46
+ </div>
47
+ <div data-bbox="255 427 277 523" data-label="Section-Header">
48
+ <h3>IV. TƯ PHÁP</h3>
49
+ </div>
50
+ <div data-bbox="105 61 245 895" data-label="Table">
51
+ <table border="1">
52
+ <tr>
53
+ <td>1</td>
54
+ <td>Quyết định<br/>46/2011/QĐ-UBND</td>
55
+ <td>03/10/2011</td>
56
+ <td>Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
57
+ <td><b>Văn bản thay thế:</b> Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 11/9/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp, tiếp nhận và rà soát thông tin lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
58
+ </tr>
59
+ </table>
60
+ </div>
61
+ <div data-bbox="95 875 110 885" data-label="Page-Footer">
62
+ <p>8</p>
63
+ </div>
chandra_raw/05c3de3deb1e4ab4abbafbaa9924af83.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="104 0 247 46" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="249 0 487 43" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 10.04.2014 14:00:04 +07:00</p></div><div data-bbox="906 24 964 45" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="155 72 425 91" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="467 72 921 112" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="197 127 382 145" data-label="Text"><p>Số: 144/TB-VPCP</p></div><div data-bbox="555 127 871 146" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2014</p></div><div data-bbox="472 171 621 189" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b></p></div><div data-bbox="311 189 767 230" data-label="Section-Header"><p><b>Kết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh<br/>tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Lâm Đồng</b></p></div><div data-bbox="71 189 269 253" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>ĐẾN Số: .....S.....</td></tr><tr><td>Ngày: 10/4/2014</td></tr></table></div><div data-bbox="155 259 918 433" data-label="Text"><p>Trong 03 ngày, từ 23 đến 25 tháng 3 năm 2014, Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Văn Ninh đã thăm và làm việc tại tỉnh Lâm Đồng; kiểm tra thực tế mô hình xây dựng nông thôn mới; dự Hội nghị sơ kết 03 năm thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới khu vực Đông Nam Bộ, Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Cùng tham dự làm việc với Phó Thủ tướng có lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Ban Chỉ đạo Tây Nguyên, Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp và Văn phòng Chính phủ. Về phía Tỉnh có đồng chí Bí thư Tỉnh ủy, đồng chí Chủ tịch ủy ban nhân dân và tập thể lãnh đạo tỉnh Lâm Đồng.</p></div><div data-bbox="155 440 916 577" data-label="Text"><p>Tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Lâm Đồng, sau khi nghe lãnh đạo Ủy ban nhân dân Tỉnh báo cáo về tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2013 và Quý I năm 2014, tình hình xây dựng nông thôn mới gắn với giảm nghèo bền vững, tình hình sắp xếp doanh nghiệp nhà nước và nông lâm trường quốc doanh của Tỉnh, ý kiến phát biểu của đồng chí Bí thư Tỉnh ủy, của đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh và của lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã kết luận như sau:</p></div><div data-bbox="218 586 440 604" data-label="Section-Header"><p><b>I. ĐÁNH GIÁ CHUNG</b></p></div><div data-bbox="155 612 914 692" data-label="Text"><p>Biểu dương và đánh giá cao cố gắng, nỗ lực và những kết quả đạt được trong những năm qua của Đảng bộ, chính quyền, nhân dân các dân tộc tỉnh Lâm Đồng. Trong điều kiện khó khăn chung, kinh tế - xã hội năm 2013 và quý I năm 2014 của Tỉnh tiếp tục phát triển.</p></div><div data-bbox="155 697 914 930" data-label="Text"><p>Năm 2013 tăng trưởng kinh tế (GDP) đạt 13,4%, cao hơn bình quân chung của khu vực và cả nước; giá trị sản xuất toàn ngành nông nghiệp tăng 8,2% so cùng kỳ; sản xuất nông nghiệp công nghệ cao tiếp tục được chú trọng; giá trị sản xuất cả năm đạt 122,2 triệu đồng/ha; tỷ lệ độ che phủ rừng đạt 60,4%; hạ tầng nông thôn, nhất là giao thông, thủy lợi, điện thấp sáng, nước sinh hoạt được quan tâm đầu tư, đáp ứng nhu cầu phát triển; các giải pháp nhằm tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh đã được triển khai kịp thời, đồng bộ; các lĩnh vực: công nghiệp xây dựng, lĩnh vực du lịch, dịch vụ tăng khá; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn cả năm thực hiện 4.878 tỷ đồng, tăng 9,0% so cùng kỳ; tổng mức đầu tư toàn xã hội tăng 15,4% so với cùng kỳ. Quý I năm 2014, tổng sản phẩm trong nước đạt 2.977,6 tỷ đồng, tăng 11,7% so với cùng kỳ, trong đó ngành nông - lâm - thủy tăng 10,2%; ngành công nghiệp - xây</p></div>
chandra_raw/05ca744fb94e4f6c83dd8a9678ec3b0c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="205 97 343 114" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="435 97 830 114" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="492 114 745 132" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="179 130 367 147" data-label="Text"><p>Số: 65/2013/TT-BTC</p></div><div data-bbox="515 147 833 166" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 17 tháng 5 năm 2013</p></div><div data-bbox="73 149 268 235" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ<br/>CÔNG VĂN ĐẾN<br/>SỞ: C. NGAY 03/6<br/>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="706 170 880 225" data-label="Text"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỂM TỰ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Số: 4047<br/>Ngày: 03/6</p></div><div data-bbox="435 214 550 231" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="170 231 818 304" data-label="Text"><p><b>Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 06/2012/TT-BTC ngày 11/01/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, hướng dẫn thi hành Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 và Nghị định số 121/2011/NĐ-CP ngày 27/12/2011 của Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="160 338 828 375" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008;</p></div><div data-bbox="211 379 810 398" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;</p></div><div data-bbox="160 400 828 455" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;</p></div><div data-bbox="160 458 828 528" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 121/2011/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 8 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;</p></div><div data-bbox="160 531 828 585" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="211 588 621 607" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;</p></div><div data-bbox="160 609 828 664" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Thông tư số 06/2012/TT-BTC ngày 11/01/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng như sau:</p></div><div data-bbox="160 688 828 725" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Thông tư số 06/2012/TT-BTC:</p></div><div data-bbox="211 728 716 747" data-label="Text"><p>1. Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 8 Điều 4 Chương I như sau:</p></div><div data-bbox="211 750 571 770" data-label="Text"><p>“a) Dịch vụ cấp tín dụng gồm các hình thức:</p></div><div data-bbox="211 773 301 792" data-label="Text"><p>- Cho vay;</p></div><div data-bbox="160 795 828 832" data-label="Text"><p>- Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ có giá khác;</p></div><div data-bbox="211 836 393 855" data-label="Text"><p>- Bảo lãnh ngân hàng;</p></div><div data-bbox="211 858 381 877" data-label="Text"><p>- Cho thuê tài chính;</p></div><div data-bbox="211 880 413 898" data-label="Text"><p>- Phát hành thẻ tín dụng;</p></div><div data-bbox="815 915 825 925" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/068695dc237c48b1a07bd37a7a04b47c.html ADDED
@@ -0,0 +1,236 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="130 33 972 920" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>246</td>
5
+ <td>11</td>
6
+ <td>Phẫu thuật cắt dạ dày bán phần</td>
7
+ <td>2.520.000</td>
8
+ <td></td>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <td>247</td>
12
+ <td>12</td>
13
+ <td>Phẫu thuật cắt k vú</td>
14
+ <td>2.520.000</td>
15
+ <td></td>
16
+ </tr>
17
+ <tr>
18
+ <td>248</td>
19
+ <td>13</td>
20
+ <td>Phẫu thuật tắc ruột</td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td>13.1</td>
27
+ <td>Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng (mở hở):</td>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td><i>Gây mê nội khí quản</i></td>
35
+ <td>1.806.000</td>
36
+ <td></td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ <td><i>Gây mê mask thanh quản</i></td>
42
+ <td>1.913.000</td>
43
+ <td></td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td></td>
47
+ <td>13.2</td>
48
+ <td>Phẫu thuật tắc ruột do giun hoặc dị vật ruột non (mở hở):</td>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td><i>Gây mê nội khí quản</i></td>
56
+ <td>1.763.000</td>
57
+ <td></td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td><i>Gây mê mask thanh quản</i></td>
63
+ <td>1.869.000</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>249</td>
68
+ <td>14</td>
69
+ <td>Phẫu thuật lấy sỏi thận</td>
70
+ <td>2.520.000</td>
71
+ <td></td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>250</td>
75
+ <td>15</td>
76
+ <td>Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản sát thành bàng quang</td>
77
+ <td>2.520.000</td>
78
+ <td></td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>251</td>
82
+ <td>16</td>
83
+ <td>Phẫu thuật cắt bàng quang bán phần</td>
84
+ <td>2.520.000</td>
85
+ <td></td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>252</td>
89
+ <td>17</td>
90
+ <td>Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang</td>
91
+ <td>2.520.000</td>
92
+ <td></td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>253</td>
96
+ <td>18</td>
97
+ <td>Phẫu thuật bóc bướu lành tiền liệt tuyến</td>
98
+ <td>2.490.000</td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>254</td>
103
+ <td>19</td>
104
+ <td>Phẫu thuật vỡ bàng quang:</td>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td><i>Gây mê nội khí quản</i></td>
112
+ <td>1.729.000</td>
113
+ <td></td>
114
+ </tr>
115
+ <tr>
116
+ <td></td>
117
+ <td></td>
118
+ <td><i>Gây mê mask thanh quản</i></td>
119
+ <td>1.836.000</td>
120
+ <td></td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>255</td>
124
+ <td>20</td>
125
+ <td>Phẫu thuật vỡ bàng quang qua nội soi</td>
126
+ <td>2.110.000</td>
127
+ <td></td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>256</td>
131
+ <td>21</td>
132
+ <td>Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản qua nội soi hông lưng</td>
133
+ <td>2.110.000</td>
134
+ <td></td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>257</td>
138
+ <td>22</td>
139
+ <td>Phẫu thuật cắt thận, tuyến thượng thận qua nội soi</td>
140
+ <td>2.110.000</td>
141
+ <td></td>
142
+ </tr>
143
+ <tr>
144
+ <td>258</td>
145
+ <td>23</td>
146
+ <td>Phẫu thuật hẹp bẹn thận, niệu quản qua nội soi</td>
147
+ <td>2.110.000</td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>259</td>
152
+ <td>24</td>
153
+ <td>Phẫu thuật cắt thận</td>
154
+ <td>2.065.000</td>
155
+ <td></td>
156
+ </tr>
157
+ <tr>
158
+ <td>260</td>
159
+ <td>25</td>
160
+ <td>Phẫu thuật vết thương thận, niệu quản</td>
161
+ <td>2.520.000</td>
162
+ <td></td>
163
+ </tr>
164
+ <tr>
165
+ <td>261</td>
166
+ <td>26</td>
167
+ <td>Phẫu thuật tạo hình niệu quản</td>
168
+ <td>2.520.000</td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>262</td>
173
+ <td>27</td>
174
+ <td>Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước</td>
175
+ <td>1.370.000</td>
176
+ <td></td>
177
+ </tr>
178
+ <tr>
179
+ <td>263</td>
180
+ <td>28</td>
181
+ <td>Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau</td>
182
+ <td>2.520.000</td>
183
+ <td></td>
184
+ </tr>
185
+ <tr>
186
+ <td>264</td>
187
+ <td>29</td>
188
+ <td>Phẫu thuật tinh hoàn ẩn 1 bên</td>
189
+ <td>2.520.000</td>
190
+ <td></td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td>265</td>
194
+ <td>30</td>
195
+ <td>Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đk &gt;10 (trẻ em)</td>
196
+ <td>2.460.000</td>
197
+ <td></td>
198
+ </tr>
199
+ <tr>
200
+ <td>266</td>
201
+ <td>31</td>
202
+ <td>Phẫu thuật vết thương thâu bụng, chấn thương bụng kín ở trẻ em</td>
203
+ <td>2.520.000</td>
204
+ <td></td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td>267</td>
208
+ <td>32</td>
209
+ <td>Phẫu thuật viêm phúc mạc do thủng đường tiêu hóa ở trẻ em</td>
210
+ <td>2.520.000</td>
211
+ <td></td>
212
+ </tr>
213
+ <tr>
214
+ <td>268</td>
215
+ <td>33</td>
216
+ <td>Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm ngực</td>
217
+ <td>1.910.000</td>
218
+ <td></td>
219
+ </tr>
220
+ <tr>
221
+ <td>259</td>
222
+ <td>34</td>
223
+ <td>Phẫu thuật mở lồng ngực khâu phổi hoặc vết thương tim</td>
224
+ <td>2.160.000</td>
225
+ <td></td>
226
+ </tr>
227
+ <tr>
228
+ <td>270</td>
229
+ <td>35</td>
230
+ <td>Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày hoặc tá tràng</td>
231
+ <td>2.070.000</td>
232
+ <td></td>
233
+ </tr>
234
+ </table>
235
+ </div>
236
+ <div data-bbox="885 924 915 942" data-label="Page-Footer">13</div>
chandra_raw/06c5d59347ab47b5932cd6bb38563581.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="218 137 824 173" data-label="Text"><p>b.4) Tờ khai hàng hoá quá cảnh và thông quan nội địa (Transit and Inland Customs Clearance Document): xuất trình bản chính.</p></div><div data-bbox="218 176 824 228" data-label="Text"><p>c) Đối với ô tô nước ngoài có tay lái ở bên phải xuất trình bản chính các giấy tờ theo qui định tại Nghị định số 80/2009/NĐ-CP ngày 01/10/2009 của Chính phủ. Cụ thể:</p></div><div data-bbox="264 232 504 252" data-label="Text"><p>c.1) Giấy đăng ký phương tiện;</p></div><div data-bbox="216 256 822 289" data-label="Text"><p>c.2) Tờ khai nhập cảnh-xuất cảnh (nếu có) của người điều khiển phương tiện;</p></div><div data-bbox="264 296 737 315" data-label="Text"><p>c.3) Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm nhập - tái xuất.</p></div><div data-bbox="214 318 821 354" data-label="Text"><p>2. Cơ quan hải quan tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và làm thủ tục hải quan theo quy trình do Tổng cục Hải quan ban hành.</p></div><div data-bbox="214 357 820 394" data-label="Text"><p><b>Điều 76. Thủ tục hải quan đối với ô tô Việt Nam khi xuất cảnh (tạm xuất), nhập cảnh (tái nhập)</b></p></div><div data-bbox="213 397 820 484" data-label="Text"><p>Thủ tục hải quan đối với ô tô Việt Nam khi xuất cảnh (tạm xuất), nhập cảnh (tái nhập) thực hiện theo qui định tại Điều 74, Điều 75 Thông tư này. Riêng tờ khai phương tiện sử dụng mẫu số 52/PTVTĐB/TX-TN/2013 phụ lục III kèm theo Thông tư này. Trường hợp ô tô được cấp Giấy phép liên vận thì quản lý bằng hệ thống máy tính, không phải in tờ khai phương tiện vận tải.</p></div><div data-bbox="508 512 566 528" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 2</b></h2></div><div data-bbox="386 533 690 552" data-label="Section-Header"><h3><b>ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI</b></h3></div><div data-bbox="309 557 769 575" data-label="Section-Header"><h4><b>QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 46 NGHỊ ĐỊNH 154/2005/NĐ-CP</b></h4></div><div data-bbox="259 601 670 621" data-label="Text"><p><b>Điều 77. Cơ chế quản lý phương tiện vận tải thô sơ</b></p></div><div data-bbox="211 625 818 661" data-label="Text"><p>1. Phương tiện vận tải thô sơ là phương tiện di chuyển bằng sức người hoặc động vật kéo (ví dụ: xe kéo, xe lôi, xe ngựa, xe bò kéo,...).</p></div><div data-bbox="211 664 818 715" data-label="Text"><p>2. Khi xuất cảnh, nhập cảnh phương tiện vận tải thô sơ, chủ phương tiện hoặc người điều khiển phương tiện không phải xin giấy phép, không phải khai tờ khai phương tiện vận tải.</p></div><div data-bbox="258 720 472 738" data-label="Text"><p><b>Điều 78. Thủ tục hải quan</b></p></div><div data-bbox="211 742 817 794" data-label="Text"><p>Đối với các phương tiện vận tải thô sơ khi xuất cảnh, nhập cảnh, chủ phương tiện hoặc người điều khiển phương tiện phải khai báo và nộp cho cơ quan hải quan những giấy tờ sau:</p></div><div data-bbox="210 799 815 833" data-label="Text"><p>1. Tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (nếu có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu);</p></div><div data-bbox="780 894 813 909" data-label="Page-Footer"><p>133</p></div>
chandra_raw/06e424f1eddf453f9605ca74fe82b66c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="142 66 917 108" data-label="Text"><p>quy định tại Chương II Nghị định số 130/2006/NĐ-CP và Điều 2 Nghị định số 46/2012/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="142 116 917 180" data-label="Text"><p>5. Doanh nghiệp bảo hiểm không được từ chối bán bảo hiểm cháy, nổ bất buộc khi bên mua bảo hiểm đã tuân thủ các quy định của pháp luật về PCCC, trừ các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="140 187 916 229" data-label="Text"><p>a) Cơ sở chưa được nghiệm thu về PCCC khi xây dựng mới, cải tạo hoặc thay đổi tính chất sử dụng;</p></div><div data-bbox="140 236 916 300" data-label="Text"><p>b) Cơ sở không có biên bản kiểm tra về PCCC của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy hoặc biên bản kiểm tra đã quá 01 năm tính từ thời điểm lập đến thời điểm mua bảo hiểm cháy, nổ bất buộc;</p></div><div data-bbox="139 307 916 348" data-label="Text"><p>c) Cơ sở đang bị đình chỉ hoặc tạm đình chỉ hoạt động do vi phạm nghiêm trọng các quy định về PCCC.</p></div><div data-bbox="138 355 915 438" data-label="Text"><p>6. Doanh nghiệp bảo hiểm được quyền chấm dứt hợp đồng bảo hiểm cháy, nổ bất buộc trong trường hợp bên mua bảo hiểm không thực hiện theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm. Việc chấm dứt hợp đồng bảo hiểm thực hiện theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="184 445 883 468" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Phương thức đóng góp cho hoạt động phòng cháy, chữa cháy</b></h4></div><div data-bbox="138 475 914 533" data-label="Text"><p>1. Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm cháy, nổ bất buộc có trách nhiệm đóng góp kinh phí để phục vụ cho các hoạt động PCCC theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="135 543 914 710" data-label="Text"><p>Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày 30 tháng 6 và 31 tháng 12 hàng năm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chuyển số tiền đóng góp kinh phí hoạt động PCCC vào Tài khoản của Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ do Bộ Công an mở tại Kho bạc nhà nước Trung ương; báo cáo kết quả kinh doanh bảo hiểm cháy, nổ bất buộc và báo cáo số tiền trích nộp từ bảo hiểm cháy, nổ bất buộc theo quy định tại Phụ lục 4, 5 ban hành kèm theo Thông tư số 220/2010/TT-BTC ngày 30/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ bảo hiểm cháy, nổ bất buộc và gửi về Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="134 717 912 801" data-label="Text"><p>2. Đối với hợp đồng bảo hiểm trọn gói có bao gồm cả bảo hiểm cháy, nổ bất buộc thì doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm tách riêng phần bảo hiểm cháy, nổ bất buộc bằng phụ lục đính kèm hợp đồng và phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 130/2006/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="133 807 912 911" data-label="Text"><p>3. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ khi kết thúc năm tài chính, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán nguồn kinh phí phải đóng góp cho các hoạt động PCCC theo Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư số 220/2010/TT-BTC ngày 30/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ bảo hiểm cháy, nổ bất buộc và gửi về Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="509 970 525 987" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/07161b922e2a422880f86ec0fdf73f52.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="205 128 821 187" data-label="Text"><p>Trường hợp quá 365 ngày, cơ quan hải quan nơi làm thủ tục hoàn thuế, không thu thuế, kiểm tra cụ thể và báo cáo Tổng cục Hải quan để báo cáo Bộ Tài chính xem xét, xử lý từng trường hợp cụ thể.</p></div><div data-bbox="205 185 822 276" data-label="Text"><p>c.6) Doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất sản phẩm sau đó bán sản phẩm (sản phẩm hoàn chỉnh hoặc sản phẩm chưa hoàn chỉnh) cho các doanh nghiệp khác để trực tiếp xuất khẩu theo bộ linh kiện thì được xét hoàn thuế nhập khẩu tương ứng với tỷ lệ sản phẩm (bộ linh kiện) xuất khẩu, nếu đáp ứng đủ các điều kiện nêu tại điểm c.5 khoản này và các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="205 275 822 316" data-label="Text"><p>c.6.1) Sản phẩm sản xuất từ nguyên liệu, vật tư nhập khẩu của doanh nghiệp là một trong những chi tiết, linh kiện của bộ linh kiện xuất khẩu;</p></div><div data-bbox="205 314 822 355" data-label="Text"><p>c.6.2) Doanh nghiệp mua sản phẩm để kết hợp với phần chi tiết, linh kiện do chính doanh nghiệp sản xuất ra để cấu thành nên bộ linh kiện xuất khẩu.</p></div><div data-bbox="205 354 822 477" data-label="Text"><p>c.7) Doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu, vật tư sản xuất sản phẩm sau đó bán sản phẩm (sản phẩm hoàn chỉnh hoặc sản phẩm chưa hoàn chỉnh) cho doanh nghiệp khác để trực tiếp xuất khẩu ra nước ngoài. Sau khi doanh nghiệp mua sản phẩm của doanh nghiệp sản xuất đã xuất khẩu sản phẩm ra nước ngoài thì doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu, vật tư được hoàn thuế nhập khẩu tương ứng với số lượng sản phẩm thực xuất khẩu nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện như nêu tại điểm c.5 khoản này.</p></div><div data-bbox="205 478 822 551" data-label="Text"><p>c.8) Doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng hoá bán cho thương nhân nước ngoài nhưng giao hàng hoá cho doanh nghiệp khác tại Việt Nam theo chỉ định của thương nhân nước ngoài thì được hoàn thuế nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng hoá xuất khẩu:</p></div><div data-bbox="205 552 822 589" data-label="Text"><p>c.8.1) Điều kiện để được hoàn thuế đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu:</p></div><div data-bbox="205 591 822 646" data-label="Text"><p>c.8.1.1) Hàng hoá nhập khẩu tại chỗ phải được tiếp tục sản xuất xuất khẩu hoặc gia công theo hợp đồng gia công với nước ngoài (cơ quan hải quan tiếp tục theo dõi quản lý thuế đối với doanh nghiệp nhập khẩu tại chỗ);</p></div><div data-bbox="205 646 822 685" data-label="Text"><p>c.8.1.2) Tờ khai xuất khẩu-nhập khẩu tại chỗ phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="205 687 822 747" data-label="Text"><p>Tờ khai hải quan được khai đầy đủ, có xác nhận, ký tên, đóng dấu của 04 bên: thương nhân xuất khẩu, thương nhân nhập khẩu, Hải quan làm thủ tục xuất khẩu, Hải quan làm thủ tục nhập khẩu.</p></div><div data-bbox="205 749 822 804" data-label="Text"><p>Loại hình tờ khai khi đăng ký nhập khẩu tại chỗ là loại hình sản xuất xuất khẩu (SXXK) hoặc gia công (GC) đối với trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu tại chỗ tiếp tục sản xuất hoặc gia công hàng xuất khẩu.</p></div><div data-bbox="205 806 822 859" data-label="Text"><p>c.8.2) Trường hợp cơ quan hải quan đã thu thuế nhập khẩu khi doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu, vật tư từ nước ngoài vào Việt Nam và thu tiếp thuế nhập khẩu sản phẩm khi xuất nhập khẩu tại chỗ đối với doanh nghiệp nhập</p></div><div data-bbox="790 886 822 900" data-label="Page-Footer"><p>184</p></div>
chandra_raw/072add5e85d64b93b0f1c3c144ccef0f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="225 71 809 93" data-label="Text"><p>2. Quảng cáo trang thiết bị y tế phải có các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="178 104 932 212" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Tên trang thiết bị y tế, chủng loại, hãng sản xuất, nước sản xuất;</li><li>b) Tính năng, tác dụng, hướng dẫn sử dụng, điều kiện bảo quản (nếu có);</li><li>c) Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm ra thị trường.</li></ul></div><div data-bbox="178 224 932 264" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Quảng cáo sản phẩm sữa và sản phẩm dinh dưỡng bổ sung dùng cho trẻ</b></p></div><div data-bbox="178 276 932 336" data-label="Text"><p>1. Nội dung quảng cáo sản phẩm sữa và sản phẩm dinh dưỡng bổ sung dùng cho trẻ phải phù hợp với Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.</p></div><div data-bbox="178 348 930 388" data-label="Text"><p>2. Quảng cáo sản phẩm sữa và sản phẩm dinh dưỡng bổ sung dùng cho trẻ phải có các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="178 399 929 472" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Tên sản phẩm sữa và sản phẩm dinh dưỡng bổ sung dùng cho trẻ;</li><li>b) Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm ra thị trường.</li></ul></div><div data-bbox="224 484 730 505" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 9. Quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh</b></p></div><div data-bbox="177 518 929 595" data-label="Text"><p>1. Nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh phải phù hợp với Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.</p></div><div data-bbox="178 607 929 646" data-label="Text"><p>2. Quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh phải có các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="177 658 927 770" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi được cấp phép hoạt động;</li><li>b) Phạm vi hoạt động chuyên môn kỹ thuật chính ghi trong Giấy phép hoạt động hoặc Chứng chỉ hành nghề đã được cơ quan có thẩm quyền về y tế cấp phép.</li></ul></div><div data-bbox="176 782 927 841" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 10. Quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật, vật tư bảo vệ thực vật, sinh vật có ích dùng trong bảo vệ thực vật, thuốc thú y, vật tư thú y</b></p></div><div data-bbox="175 853 925 912" data-label="Text"><p>1. Nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật, vật tư bảo vệ thực vật phải phù hợp với Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật.</p></div><div data-bbox="903 921 923 937" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>