chandra-mlops-bot commited on
Commit
c38aedd
·
1 Parent(s): f5ce1d4

Add 1090 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/00174afc3e174e729d2531484d4cd578.html +19 -0
  2. chandra_raw/008f5c80c35647b3954514d163d0bb34.html +166 -0
  3. chandra_raw/00ff9538ef4745ae94862034dfd40de4.html +0 -38
  4. chandra_raw/0111d1c1ba544ffeb007737e41962428.html +135 -0
  5. chandra_raw/012553fe842948998d8a5c13b79cf87d.html +0 -140
  6. chandra_raw/012a065b34224f889b8cd8c29396d85e.html +0 -329
  7. chandra_raw/0157b153e811458c8d1043469a6a03b2.html +1 -0
  8. chandra_raw/01858f1193ba425bbc4c535f8a5e8be2.html +1 -0
  9. chandra_raw/01b1e3cdd18444d6918d17e9bd145d2f.html +120 -0
  10. chandra_raw/01b94215107048e584f7d797a02e0f3c.html +167 -0
  11. chandra_raw/01d49eeb61d04e85910e924d1413a84f.html +162 -0
  12. chandra_raw/01d776b2ca6548e4b13fe6555417292a.html +0 -1
  13. chandra_raw/01d99cb84e8443bfa1003e7c62aa9c6c.html +0 -1
  14. chandra_raw/01ff8deb55c44cd590a15a5b37ef68b9.html +0 -1
  15. chandra_raw/0267679705514c2faf7632799f88f1ee.html +0 -1
  16. chandra_raw/026c6baa26424764bad59980c2c2b9c8.html +0 -0
  17. chandra_raw/02867b074ff8483a9aa6ccfd31c659a0.html +67 -0
  18. chandra_raw/0294460838074ca4895c594e743f456f.html +1 -0
  19. chandra_raw/02a1862bc7fd44549fa8777e96f9edb5.html +0 -1
  20. chandra_raw/02a51ed2337b4bd28dec18f036be36e7.html +0 -1
  21. chandra_raw/02acf9fd39e241c48c833581ace30166.html +1 -0
  22. chandra_raw/02ef62b23db64200a6587a864548b538.html +1 -0
  23. chandra_raw/0334cfd62f24411aa94720067fa21aff.html +73 -0
  24. chandra_raw/033fbbddc5c440e594f2ae8a5821bb2e.html +0 -1
  25. chandra_raw/0341908bfd82422ca9642ffb366c5038.html +44 -0
  26. chandra_raw/0354a8150d4d4395812e2481f7ceef6f.html +0 -20
  27. chandra_raw/03a1dc220f93412099acb7b5fe0289c7.html +0 -199
  28. chandra_raw/03bd0c307bf642f1801f85cc23cf044a.html +1 -0
  29. chandra_raw/03ed882501f544a795c6da1bb9a7093e.html +129 -0
  30. chandra_raw/0430f756e19048699ce788c06c455b34.html +0 -1
  31. chandra_raw/04474d915bb74089b493bdc8af5a8085.html +0 -1
  32. chandra_raw/04789e46621f428b82674a628d5707b3.html +1 -0
  33. chandra_raw/0483cbb3159848218c5b2b3a63c2dc59.html +0 -1
  34. chandra_raw/048b0cd07a3a4c3481181b875fdcc9f9.html +1 -0
  35. chandra_raw/04a9f2f1868043bf936e7f574ec6dd87.html +0 -1
  36. chandra_raw/0532ae7a19ce488e9977ae150fa628fb.html +64 -0
  37. chandra_raw/054562d01b4f4bb79479c3dafd67df19.html +0 -1
  38. chandra_raw/054e156e53a64dfca7d74038f82805b6.html +0 -75
  39. chandra_raw/054eefcd28944b4892ae2e4ed7ab253e.html +0 -122
  40. chandra_raw/056693660dc14780bf25f96b4df93f60.html +122 -0
  41. chandra_raw/056f0aac6a07479987548334a44a3141.html +116 -0
  42. chandra_raw/0581df298d1c482baa0238ae651a8d56.html +0 -1
  43. chandra_raw/058264396f2a425bbdd0f60870606f9c.html +0 -280
  44. chandra_raw/05d5bbecaafd421399ef0f8407cb1a95.html +1 -0
  45. chandra_raw/05ed6851faaf46a4812d3c832f3f1aac.html +0 -1
  46. chandra_raw/06086a67dc4d4ee4aa67874a97799e4f.html +1 -0
  47. chandra_raw/060b768b845947c69aa629ac89a8d005.html +0 -1
  48. chandra_raw/0612e3abc7104eee9e3d913228c18cb3.html +1 -0
  49. chandra_raw/065062ae59ef475694d68b6a1a3d8b16.html +1 -0
  50. chandra_raw/068649f8a15a4ff0a660c52d178ab2e5.html +0 -0
chandra_raw/00174afc3e174e729d2531484d4cd578.html ADDED
@@ -0,0 +1,19 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="938 10 995 35" data-label="Page-Header"><p>TTPT</p></div>
2
+ <div data-bbox="148 85 438 105" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
3
+ <div data-bbox="480 85 975 125" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
4
+ <div data-bbox="180 138 405 158" data-label="Text"><p>Số: <b>16</b> /2013/QĐ-TTg</p></div>
5
+ <div data-bbox="550 142 902 162" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2013</p></div>
6
+ <div data-bbox="25 190 235 265" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> Số: 1799.....<br/>Ngày: 04/3.....</p></div>
7
+ <div data-bbox="475 230 640 252" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div>
8
+ <div data-bbox="252 250 865 292" data-label="Text"><p><b>Về việc mua, bán vàng miếng trên thị trường trong nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam</b></p></div>
9
+ <div data-bbox="208 340 830 365" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div>
10
+ <div data-bbox="208 378 945 400" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;</i></p></div>
11
+ <div data-bbox="155 412 955 458" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng;</i></p></div>
12
+ <div data-bbox="155 472 955 518" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 86/1999/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Chính phủ về quản lý dự trữ ngoại hối Nhà nước;</i></p></div>
13
+ <div data-bbox="205 530 830 555" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,</i></p></div>
14
+ <div data-bbox="155 568 955 612" data-label="Text"><p><i>Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về việc mua, bán vàng miếng trên thị trường trong nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.</i></p></div>
15
+ <div data-bbox="445 648 660 688" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div>
16
+ <div data-bbox="205 710 735 735" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng</b></p></div>
17
+ <div data-bbox="150 745 955 850" data-label="Text"><p>Quyết định này điều chỉnh hoạt động mua bán vàng miếng trên thị trường trong nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) với tổ chức tín dụng, doanh nghiệp được phép kinh doanh mua bán vàng miếng (sau đây gọi tắt là tổ chức tín dụng, doanh nghiệp được phép).</p></div>
18
+ <div data-bbox="205 860 935 885" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Nguyên tắc mua, bán vàng miếng của Ngân hàng Nhà nước</b></p></div>
19
+ <div data-bbox="150 895 955 960" data-label="Text"><p>1. Căn cứ mục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ, Ngân hàng Nhà nước mua, bán vàng miếng để can thiệp, bình ổn thị trường vàng trong nước và được mua vàng miếng để bổ sung vào dự trữ ngoại hối Nhà nước.</p></div>
chandra_raw/008f5c80c35647b3954514d163d0bb34.html ADDED
@@ -0,0 +1,166 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="252 111 857 885" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tên thuốc</th>
7
+ <th>Hoạt chất chính</th>
8
+ <th>Dạng đóng gói</th>
9
+ <th>Thể tích/khối lượng</th>
10
+ <th>Công dụng</th>
11
+ <th>Số đăng ký</th>
12
+ </tr>
13
+ </thead>
14
+ <tbody>
15
+ <tr>
16
+ <td>8.</td>
17
+ <td>BTV-Ampery</td>
18
+ <td>Erythromycin, Ampicillin</td>
19
+ <td>Túi</td>
20
+ <td>10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500g; 1; 10kg</td>
21
+ <td>Trị nhiễm trùng da dày ruột, đường hô hấp trên bộ, lợn, dê, cừu, gia cầm.</td>
22
+ <td>BTV-34</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td>9.</td>
26
+ <td>BTV-Spidin</td>
27
+ <td>Sulfadimidin, Spiramycin</td>
28
+ <td>Túi</td>
29
+ <td>10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500g; 1; 10kg</td>
30
+ <td>Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimidin và Spiramycin trên lợn, gia cầm.</td>
31
+ <td>BTV-35</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>10.</td>
35
+ <td>BTV-Erycoolis</td>
36
+ <td>Erythromycin, Colistin sulfate</td>
37
+ <td>Túi</td>
38
+ <td>10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500g; 1; 10kg</td>
39
+ <td>Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, viêm khớp trên gia cầm, thỏ.</td>
40
+ <td>BTV-36</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>11.</td>
44
+ <td>BTV-Đặc trị hô hấp</td>
45
+ <td>Sulfadimertazin, Tylosin</td>
46
+ <td>Túi</td>
47
+ <td>10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500g; 1; 10kg</td>
48
+ <td>Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn, gia cầm.</td>
49
+ <td>BTV-37</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>12.</td>
53
+ <td>BTV-Neospira</td>
54
+ <td>Spiramycin, Neomycin</td>
55
+ <td>Túi</td>
56
+ <td>10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500g; 1; 10kg</td>
57
+ <td>Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm, thỏ.</td>
58
+ <td>BTV-38</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>13.</td>
62
+ <td>BTV-Spicicolis</td>
63
+ <td>Spiramycin, Colistin sulfate</td>
64
+ <td>Túi</td>
65
+ <td>10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500g; 1; 10kg</td>
66
+ <td>Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, lợn con, dê con, cừu con, ngựa con, gia cầm, thỏ.</td>
67
+ <td>BTV-39</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>14.</td>
71
+ <td>BTV-ÔX-T 1000</td>
72
+ <td>Oxytetracyclin HCl, Colistin sulfate</td>
73
+ <td>Túi</td>
74
+ <td>5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500g; 1; 10kg</td>
75
+ <td>Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên bê, ngựa, lợn, cừu</td>
76
+ <td>BTV-40</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>15.</td>
80
+ <td>BTV-Sulfalin</td>
81
+ <td>Tetracyclin, Sulfadimethoxin</td>
82
+ <td>Túi</td>
83
+ <td>5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500g; 1; 10kg</td>
84
+ <td>Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, lợn, gia cầm, thỏ.</td>
85
+ <td>BTV-41</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>16.</td>
89
+ <td>BTV-Toi gia cầm</td>
90
+ <td>Ampicilin</td>
91
+ <td>Gói</td>
92
+ <td>10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500g; 1kg; 10kg</td>
93
+ <td>Trị bệnh đa dày, ruột trên bê, dê non, cừu non do vi khuẩn gây ra.</td>
94
+ <td>BTV-54</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>17.</td>
98
+ <td>BTV-Tiểu chảy đặc trị</td>
99
+ <td>Colistin Neomycin</td>
100
+ <td>Gói</td>
101
+ <td>10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500g; 1kg; 10kg</td>
102
+ <td>Trị nhiễm trùng đường ruột trên gia súc non, thỏ, gia cầm</td>
103
+ <td>BTV-55</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>18.</td>
107
+ <td>BTV-Tây gin</td>
108
+ <td>Levamisol</td>
109
+ <td>Túi</td>
110
+ <td>2; 5; 10g</td>
111
+ <td>Tẩy giun xoắn, giun đũa, giun tóc, giun móc, giun kim cho trâu bò, lợn, dê cừu, gia cầm.</td>
112
+ <td>BTV-61</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>19.</td>
116
+ <td>BTV-Dobiotic</td>
117
+ <td>Spiramycin Streptomycin</td>
118
+ <td>Lọ</td>
119
+ <td>1,5triệu U spiramycin và 1g streptomycin</td>
120
+ <td>Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với spiramycin và streptomycin gây ra trên trâu, bò, lợn, gia cầm.</td>
121
+ <td>BTV-60</td>
122
+ </tr>
123
+ </tbody>
124
+ </table>
125
+ </div>
126
+ <div data-bbox="228 359 250 662" data-label="Section-Header">
127
+ <p>29. CÔNG TY TNHH THUỐC THỰC Y BÌNH MINH</p>
128
+ </div>
129
+ <div data-bbox="137 111 227 893" data-label="Table">
130
+ <table border="1">
131
+ <thead>
132
+ <tr>
133
+ <th>TT</th>
134
+ <th>Tên thuốc</th>
135
+ <th>Hoạt chất chính</th>
136
+ <th>Dạng đóng gói</th>
137
+ <th>Thể tích/khối lượng</th>
138
+ <th>Công dụng chính</th>
139
+ <th>Số đăng ký</th>
140
+ </tr>
141
+ </thead>
142
+ <tbody>
143
+ <tr>
144
+ <td>1.</td>
145
+ <td>Levamisol</td>
146
+ <td>Levamisol</td>
147
+ <td>Gói</td>
148
+ <td>4g</td>
149
+ <td>Tẩy các loại giun sán</td>
150
+ <td>BM-01</td>
151
+ </tr>
152
+ <tr>
153
+ <td>2.</td>
154
+ <td>B Complex</td>
155
+ <td>Vit B1,B2,B6,B12, PP</td>
156
+ <td>Gói</td>
157
+ <td>100; 500; 1000g</td>
158
+ <td>Phòng trị bệnh do thiếu vitamin nhóm B</td>
159
+ <td>BM-03</td>
160
+ </tr>
161
+ </tbody>
162
+ </table>
163
+ </div>
164
+ <div data-bbox="112 500 132 524" data-label="Page-Footer">
165
+ <p>116</p>
166
+ </div>
chandra_raw/00ff9538ef4745ae94862034dfd40de4.html DELETED
@@ -1,38 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="660 95 849 109" data-label="Page-Header">QCVN 12:2015/BTTTT</div>
2
- <div data-bbox="187 115 401 131" data-label="Section-Header">
3
- <h4>2.2.11.4. Yêu cầu đo kiểm</h4>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="186 137 849 198" data-label="Text">
6
- <p>Để phép đo được chính xác khi thực hiện với đầu nối ăng ten tạm thời, trong băng tần <math>880\text{ MHz} \div 915\text{ MHz}</math> hoặc <math>1\,710\text{ MHz} \div 1\,785\text{ MHz}</math>, phải đưa vào hệ số ghép nối ăng ten tạm thời cho tần số thích hợp gần nhất, xác định tuân theo 2.2.11.3b) và Phụ lục A, mục A.1.3.</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="186 204 847 265" data-label="Text">
9
- <p>Để phép đo được chính xác khi thực hiện với ăng ten tạm thời, trong băng tần <math>925\text{ MHz} \div 960\text{ MHz}</math>, phải đưa vào hệ số ghép ăng ten tạm thời như xác định được trong Phụ lục A, mục A.1.3 đối với MS loại GSM 900. Đối với DCS 1 800, sử dụng mức 0 dB.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="185 270 846 331" data-label="Text">
12
- <p>Để phép đo được chính xác khi thực hiện với đầu nối ăng ten tạm thời, trong băng tần <math>1\,805\text{ MHz} \div 1\,880\text{ MHz}</math>, phải sử dụng hệ số ghép ăng ten tạm thời xác định trong Phụ lục A, mục A.1.3 đối với DCS 1 800. Đối với GSM 900, phải sử dụng mức 0 dB.</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="185 337 845 385" data-label="Text">
15
- <p>Các số liệu trong các Bảng từ 6 đến 11, bên cạnh các tần số được liệt kê theo sóng mang (kHz), là mức công suất lớn nhất (tính bằng dB) ứng với phép đo trong độ rộng băng 30 kHz trên sóng mang (xem mục 4.2.1, 3GPP TS 05.05).</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="183 389 845 494" data-label="Text">
18
- <p>a) Đối với dải biên điều chế bên ngoài và đến độ lệch dưới <math>1\,800\text{ kHz}</math> so với sóng mang (FT) đã đo trong bước (3), (6), (9), (11) và (12), mức công suất tính theo dB ứng với mức công suất đo được tại FT, đối với các loại MS, không được vượt quá các giá trị trong Bảng 6 đối với GSM 900 hoặc Bảng 7 đối với DCS 1 800 tùy theo công suất phát thực và độ lệch tần so với FT. Tuy nhiên, các trường hợp không đạt trong tổ hợp dải từ <math>600\text{ kHz}</math> đến <math>&lt; 1\,800\text{ kHz}</math> trên và dưới tần số sóng mang có thể tính vào ngoại lệ cho phép trong các yêu cầu đo kiểm c) bên dưới.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="183 500 845 524" data-label="Text">
21
- <p>CHỦ THÍCH 1: Đối với các độ lệch tần số trong khoảng <math>100\text{ kHz}</math> và <math>600\text{ kHz}</math>, giới hạn có được bằng phép nội suy tuyến tính giữa các điểm trong bảng với tần số tuyến tính và công suất tính bằng dB.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="183 528 845 649" data-label="Text">
24
- <p>b) Đối với các dải biên điều chế từ độ lệch <math>1\,800\text{ kHz}</math> so với sóng mang và đến <math>2\text{ MHz}</math> vượt quá biên của băng tần phát tương ứng, đo trong bước d), mức công suất tính bằng dB tương ứng so với mức công suất đo tại FT, không được lớn hơn các giá trị trong Bảng 8, tùy theo công suất phát thực, độ lệch tần so với FT và hệ thống được thiết kế cho MS hoạt động. Tuy nhiên các trường hợp không đạt trong tổ hợp dải từ <math>1\,800\text{ kHz} - 6\text{ MHz}</math> trên và dưới tần số sóng mang có thể được tính vào ngoại lệ cho phép trong yêu cầu đo kiểm c) bên dưới, và các lỗi khác có thể được tính vào ngoại lệ cho phép trong yêu cầu đo kiểm d) bên dưới.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="183 654 845 686" data-label="Text">
27
- <p>c) Các trường hợp không đạt (từ bước a) và b) ở trên) trong dải tổ hợp <math>600\text{ kHz}</math> đến <math>6\text{ MHz}</math> trên và dưới sóng mang phải được kiểm tra lại đối với phát xạ giả cho phép.</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="183 687 845 765" data-label="Text">
30
- <p>Đối với một trong 3 ARFCN sử dụng, phát xạ giả cho phép trong trường hợp lên đến 3 băng <math>200\text{ kHz}</math> có tâm là bội số nguyên của <math>200\text{ kHz}</math> miễn là phát xạ giả không vượt quá <math>-36\text{ dBm}</math>. Các mức phát xạ giả đo trong băng <math>30\text{ kHz}</math> được mở rộng đến 2 băng <math>200\text{ kHz}</math> có thể được tính với một trong hai băng <math>200\text{ kHz}</math> để tối thiểu số lượng các băng <math>200\text{ kHz}</math> chứa bức xạ tập.</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="183 766 845 829" data-label="Text">
33
- <p>d) Các trường hợp không đạt (từ bước b) ở trên) vượt quá độ lệch <math>6\text{ MHz}</math> so với sóng mang phải được kiểm tra lại để đảm bảo mức phát xạ giả được phép. Đối với mỗi một trong 3 ARFCN sử dụng, cho phép đến 12 phát xạ giả, miễn là mức phát xạ giả không vượt quá <math>-36\text{ dBm}</math>.</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="183 829 845 876" data-label="Text">
36
- <p>e) Các phát xạ giả của MS trong dải <math>925\text{ MHz} \div 935\text{ MHz}</math>, <math>935\text{ MHz} \div 960\text{ MHz}</math> và <math>1\,805\text{ MHz} \div 1\,880\text{ MHz}</math> đo trong bước d), đối với tất cả các loại MS, không được vượt quá các giá trị trong Bảng 9 trừ 5 phép đo trong dải tần từ <math>925\text{ MHz} \div 960\text{ MHz}</math></p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="500 901 524 916" data-label="Page-Footer">41</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0111d1c1ba544ffeb007737e41962428.html ADDED
@@ -0,0 +1,135 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="145 108 862 886" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tên thuốc</th>
7
+ <th>Hoạt chất chính</th>
8
+ <th>Dạng đóng gói</th>
9
+ <th>Khối lượng/ Thể tích</th>
10
+ <th>Công dụng chính</th>
11
+ <th>Số đăng ký</th>
12
+ </tr>
13
+ </thead>
14
+ <tbody>
15
+ <tr>
16
+ <td>5.</td>
17
+ <td>TIÊU CHÁY HEO</td>
18
+ <td>Flumequine</td>
19
+ <td>Gói Bao</td>
20
+ <td>2; 5:10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 2,5; 10 kg</td>
21
+ <td>Tri các bệnh tiêu chảy trên heo.</td>
22
+ <td>HCM-X15-07</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td>6.</td>
26
+ <td>SUPER EGG</td>
27
+ <td>Tiamulin,<br/>Chlorotetracyclin HCl</td>
28
+ <td>Gói Bao</td>
29
+ <td>2; 5:10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 2,5; 10 kg</td>
30
+ <td>Phòng và trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp</td>
31
+ <td>HCM-X15-09</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>7.</td>
35
+ <td>BCOMAX E</td>
36
+ <td>Vitamin B<sub>1</sub>, B<sub>2</sub>, B<sub>6</sub>, PP, C, B<sub>12</sub>, E, K<sub>3</sub></td>
37
+ <td>Gói Bao</td>
38
+ <td>2,5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 2; 5; 10 kg</td>
39
+ <td>Phòng và trị các bệnh do thiếu vitamin gây ra, stress do vận chuyển,</td>
40
+ <td>HCM-X15-10</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>8.</td>
44
+ <td>VITAMAX-100</td>
45
+ <td>Vitamin A, D<sub>3</sub>, E, B<sub>1</sub>, B<sub>2</sub>, B<sub>6</sub>, B<sub>5</sub>, PP, C, K<sub>3</sub></td>
46
+ <td>Gói Bao</td>
47
+ <td>2; 5:10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 2,5; 10 kg</td>
48
+ <td>Phòng và trị các chứng thiếu vitamin và khoáng vi lượng trên gia súc, gia cầm</td>
49
+ <td>HCM-X15-11</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>9.</td>
53
+ <td>GUMBEST</td>
54
+ <td>Natri citrate, KCl, NaCl, Vitamin B<sub>1</sub>, B<sub>2</sub>, B<sub>6</sub>, B<sub>5</sub>, C, K<sub>3</sub></td>
55
+ <td>Gói Bao</td>
56
+ <td>2; 5:10; 20; 50; 100; 200; 500g<br/>1; 2; 5; 10 kg</td>
57
+ <td>Tăng cường sức đề kháng cơ thể, giúp gia cầm non khỏi bệnh Gumboro, kích thích tạo kháng thể</td>
58
+ <td>HCM-X15-12</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>10.</td>
62
+ <td>ASCOVIT AD<sub>3</sub>E</td>
63
+ <td>Vitamin A, D<sub>3</sub>, E, C</td>
64
+ <td>Gói Bao</td>
65
+ <td>2,5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 2; 5; 10 kg</td>
66
+ <td>Tri các chứng thiếu hụt viđa, D<sub>3</sub>, E, C, tăng năng suất trứng của Gà, Vịt, Cút.</td>
67
+ <td>HCM-X15-21</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>11.</td>
71
+ <td>LIỆT CHÂN GA VIT</td>
72
+ <td>NaHCO<sub>3</sub>, KCl, NaCl, vitamin A, D<sub>3</sub>, E, C</td>
73
+ <td>Gói Bao</td>
74
+ <td>2; 5:10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 2,5; 10 kg</td>
75
+ <td>Cung cấp vitamin, khoáng, amino acid thiết yếu.</td>
76
+ <td>HCM-X15-22</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>12.</td>
80
+ <td>TÂY GIUN</td>
81
+ <td>Levamisol HCl</td>
82
+ <td>Gói, bao</td>
83
+ <td>2; 5:10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 2,5; 10 kg</td>
84
+ <td>Tây các loại giun sán đường ruột và đường ruột của heo, bò, gà, vịt ngan,</td>
85
+ <td>HCM-X15-23</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>13.</td>
89
+ <td>VIVCOLI</td>
90
+ <td>Colistin sulfate</td>
91
+ <td>Gói Bao</td>
92
+ <td>2; 5:10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 2,5; 10 kg</td>
93
+ <td>Phòng, trị tiêu chảy, phản trạng, phản vàng, phản xanh do E.coli, Salmonella.</td>
94
+ <td>HCM-X15-61</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>14.</td>
98
+ <td>TERRAMYCIN-EGGFORMULA</td>
99
+ <td>Tetramycin HCl, Vitamin A</td>
100
+ <td>Gói Bao</td>
101
+ <td>2; 5:10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 2,5; 10 kg</td>
102
+ <td>Kích thích tăng sản lượng trứng, tăng sức đề kháng, tăng trọng trên gia cầm</td>
103
+ <td>HCM-X15-62</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>15.</td>
107
+ <td>FLUMIX</td>
108
+ <td>Flumequine</td>
109
+ <td>Gói Bao</td>
110
+ <td>2; 5:10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 2,5; 10 kg</td>
111
+ <td>Phòng, trị thương hàn, cầu trùng bạch ly, CRD, viêm phổi, THT, viêm da dầy ruột trên heo con</td>
112
+ <td>HCM-X15-64</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>16.</td>
116
+ <td>STREPTO TERRAMYCI N ADE</td>
117
+ <td>Streptomycin sulfate, Oxytetracyclin HCl.</td>
118
+ <td>Gói Bao</td>
119
+ <td>2; 5:10; 20; 50; 100; 200; 500g;<br/>1; 2; 5; 10 kg</td>
120
+ <td>Phòng và trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tụ huyết trùng, cầu trùng, tiêu chảy phân trùng...</td>
121
+ <td>HCM-X15-66</td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td>17.</td>
125
+ <td>TYLANMOX ADE</td>
126
+ <td>Amoxycillin</td>
127
+ <td>Gói Bao</td>
128
+ <td>2; 5:10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 2,5; 10 kg</td>
129
+ <td>Phòng và trị các bệnh đường hô hấp và tiêu hóa như: viêm phổi, THT, thương hàn, CRD</td>
130
+ <td>HCM-X15-68</td>
131
+ </tr>
132
+ </tbody>
133
+ </table>
134
+ </div>
135
+ <div data-bbox="110 495 130 521" data-label="Page-Footer">180</div>
chandra_raw/012553fe842948998d8a5c13b79cf87d.html DELETED
@@ -1,140 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="148 61 902 432" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>STT</th>
6
- <th>Yêu cầu trang bị tối thiểu</th>
7
- <th>Túi A</th>
8
- <th>Túi B</th>
9
- <th>Túi C</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td>13</td>
15
- <td>Panh không máu cong kích thước 16- 18 cm</td>
16
- <td>02</td>
17
- <td>02</td>
18
- <td>02</td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>14</td>
22
- <td>Găng tay khám bệnh (đôi)</td>
23
- <td>05</td>
24
- <td>10</td>
25
- <td>20</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>15</td>
29
- <td>Mặt nạ phòng độc thích hợp</td>
30
- <td>01</td>
31
- <td>01</td>
32
- <td>02</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>16</td>
36
- <td>Nước muối sinh lý NaCl 9 ‰ (lọ 500ml)</td>
37
- <td>01</td>
38
- <td>03</td>
39
- <td>06</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>17</td>
43
- <td>Dung dịch sát trùng (lọ):</td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td></td>
50
- <td>- Còn 70°</td>
51
- <td>01</td>
52
- <td>01</td>
53
- <td>02</td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td></td>
57
- <td>- Dung dịch Betadine</td>
58
- <td>01</td>
59
- <td>01</td>
60
- <td>02</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>18</td>
64
- <td>Kim băng an toàn ( các cỡ )</td>
65
- <td>10</td>
66
- <td>20</td>
67
- <td>30</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>19</td>
71
- <td>Tấm lót nilon không thấm nước</td>
72
- <td>02</td>
73
- <td>04</td>
74
- <td>06</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>20</td>
78
- <td>Phác đồ sơ cứu</td>
79
- <td>01</td>
80
- <td>01</td>
81
- <td>01</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>21</td>
85
- <td>Kính bảo vệ mắt</td>
86
- <td>02</td>
87
- <td>04</td>
88
- <td>06</td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>22</td>
92
- <td>Phiếu ghi danh mục trang thiết bị có trong túi</td>
93
- <td>01</td>
94
- <td>01</td>
95
- <td>01</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>23</td>
99
- <td>Nẹp cổ (cái)</td>
100
- <td>01</td>
101
- <td>01</td>
102
- <td>02</td>
103
- </tr>
104
- <tr>
105
- <td>24</td>
106
- <td>Nẹp cánh tay (bộ)</td>
107
- <td>01</td>
108
- <td>01</td>
109
- <td>01</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>25</td>
113
- <td>Nẹp cẳng tay (bộ)</td>
114
- <td>01</td>
115
- <td>01</td>
116
- <td>01</td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td>26</td>
120
- <td>Nẹp đùi (bộ)</td>
121
- <td>01</td>
122
- <td>01</td>
123
- <td>02</td>
124
- </tr>
125
- <tr>
126
- <td>27</td>
127
- <td>Nẹp cẳng chân (bộ)</td>
128
- <td>01</td>
129
- <td>01</td>
130
- <td>02</td>
131
- </tr>
132
- </tbody>
133
- </table>
134
- </div>
135
- <div data-bbox="208 447 850 469" data-label="Text">
136
- <p>(*) Ghi chú: Từ mục 24 - 27: cắt giữ bảo quản cùng vị trí với nơi để túi sơ cứu.</p>
137
- </div>
138
- <div data-bbox="898 938 919 955" data-label="Page-Footer">
139
- <p>2</p>
140
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/012a065b34224f889b8cd8c29396d85e.html DELETED
@@ -1,329 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="147 104 845 863" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td></td>
5
- <td></td>
6
- <td></td>
7
- <td></td>
8
- <td></td>
9
- <td><b>LOẠI 2 - TÀI SẢN KHÁC</b></td>
10
- <td></td>
11
- </tr>
12
- <tr>
13
- <td><b>22</b></td>
14
- <td><b>141</b></td>
15
- <td></td>
16
- <td></td>
17
- <td></td>
18
- <td><b>Tạm ứng</b></td>
19
- <td></td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td><b>23</b></td>
23
- <td><b>152</b></td>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td></td>
27
- <td><b>Vật tư văn phòng</b></td>
28
- <td></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td><b>24</b></td>
32
- <td><b>153</b></td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- <td></td>
36
- <td><b>Công cụ, dụng cụ</b></td>
37
- <td></td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td><b>25</b></td>
41
- <td><b>211</b></td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td><b>Tài sản cố định hữu hình</b></td>
46
- <td></td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td>2111</td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td>Nhà cửa, vật kiến trúc</td>
55
- <td></td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- <td>2112</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td>Máy móc, thiết bị</td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td>2113</td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td>Phương tiện vận tải, truyền dẫn</td>
73
- <td></td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td>2114</td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td>Thiết bị, dụng cụ quản lý</td>
82
- <td></td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td>2118</td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td>Tài sản cố định khác</td>
91
- <td></td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td><b>26</b></td>
95
- <td><b>212</b></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td><b>Tài sản cố định thuê tài chính</b></td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td>2121</td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- <td>Tài sản cố định hữu hình thuê tài chính</td>
109
- <td></td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td>2122</td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td>Tài sản cố định vô hình thuê tài chính</td>
118
- <td></td>
119
- </tr>
120
- <tr>
121
- <td><b>27</b></td>
122
- <td><b>213</b></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td><b>Tài sản cố định vô hình</b></td>
127
- <td></td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td></td>
131
- <td></td>
132
- <td>2131</td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td>Quyền sử dụng đất</td>
136
- <td></td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td>2132</td>
142
- <td></td>
143
- <td></td>
144
- <td>Quyền phát hành</td>
145
- <td></td>
146
- </tr>
147
- <tr>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td>2133</td>
151
- <td></td>
152
- <td></td>
153
- <td>Bản quyền, bằng sáng chế</td>
154
- <td></td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- <td>2134</td>
160
- <td></td>
161
- <td></td>
162
- <td>Nhân hiệu, tên thương mại</td>
163
- <td></td>
164
- </tr>
165
- <tr>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td>2135</td>
169
- <td></td>
170
- <td></td>
171
- <td>Chương trình phần mềm</td>
172
- <td></td>
173
- </tr>
174
- <tr>
175
- <td></td>
176
- <td></td>
177
- <td>2136</td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td>Giấy phép và giấy phép nhượng quyền</td>
181
- <td></td>
182
- </tr>
183
- <tr>
184
- <td></td>
185
- <td></td>
186
- <td>2138</td>
187
- <td></td>
188
- <td></td>
189
- <td>TSCĐ vô hình khác</td>
190
- <td></td>
191
- </tr>
192
- <tr>
193
- <td><b>28</b></td>
194
- <td><b>214</b></td>
195
- <td></td>
196
- <td></td>
197
- <td></td>
198
- <td><b>Hao mòn TSCĐ</b></td>
199
- <td>Sử dụng khi CTCK áp dụng phương pháp giá gốc</td>
200
- </tr>
201
- <tr>
202
- <td></td>
203
- <td></td>
204
- <td>2141</td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td>Hao mòn TSCĐ hữu hình</td>
208
- <td></td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- <td>2142</td>
214
- <td></td>
215
- <td></td>
216
- <td>Hao mòn TSCĐ thuê tài chính</td>
217
- <td></td>
218
- </tr>
219
- <tr>
220
- <td></td>
221
- <td></td>
222
- <td>2143</td>
223
- <td></td>
224
- <td></td>
225
- <td>Hao mòn TSCĐ vô hình</td>
226
- <td></td>
227
- </tr>
228
- <tr>
229
- <td></td>
230
- <td></td>
231
- <td>2147</td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td>Hao mòn bất động sản đầu tư</td>
235
- <td></td>
236
- </tr>
237
- <tr>
238
- <td><b>29</b></td>
239
- <td><b>217</b></td>
240
- <td></td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td><b>Bất động sản đầu tư</b></td>
244
- <td></td>
245
- </tr>
246
- <tr>
247
- <td><b>30</b></td>
248
- <td><b>221</b></td>
249
- <td></td>
250
- <td></td>
251
- <td></td>
252
- <td><b>Đầu tư vào công ty con</b></td>
253
- <td></td>
254
- </tr>
255
- <tr>
256
- <td><b>31</b></td>
257
- <td><b>222</b></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td><b>Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết</b></td>
262
- <td></td>
263
- </tr>
264
- <tr>
265
- <td><b>32</b></td>
266
- <td><b>241</b></td>
267
- <td></td>
268
- <td></td>
269
- <td></td>
270
- <td><b>Xây dựng cơ bản dở dang</b></td>
271
- <td></td>
272
- </tr>
273
- <tr>
274
- <td></td>
275
- <td></td>
276
- <td>2411</td>
277
- <td></td>
278
- <td></td>
279
- <td>Mua sắm TSCĐ</td>
280
- <td></td>
281
- </tr>
282
- <tr>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td>2412</td>
286
- <td></td>
287
- <td></td>
288
- <td>Xây dựng cơ bản</td>
289
- <td></td>
290
- </tr>
291
- <tr>
292
- <td></td>
293
- <td></td>
294
- <td>2413</td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td>Sửa chữa lớn TSCĐ</td>
298
- <td></td>
299
- </tr>
300
- <tr>
301
- <td><b>33</b></td>
302
- <td><b>242</b></td>
303
- <td></td>
304
- <td></td>
305
- <td></td>
306
- <td><b>Chi phí trả trước</b></td>
307
- <td></td>
308
- </tr>
309
- <tr>
310
- <td><b>34</b></td>
311
- <td><b>243</b></td>
312
- <td></td>
313
- <td></td>
314
- <td></td>
315
- <td><b>Tài sản thuê thu nhập hoãn lại</b></td>
316
- <td></td>
317
- </tr>
318
- <tr>
319
- <td><b>35</b></td>
320
- <td><b>244</b></td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td><b>Cầm cố, thế chấp, ký quỹ,</b></td>
325
- <td></td>
326
- </tr>
327
- </table>
328
- </div>
329
- <div data-bbox="819 881 847 895" data-label="Page-Footer">30</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0157b153e811458c8d1043469a6a03b2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="275 96 799 222" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister's Office of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/><p><b>DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG<br/>BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b><br/>(Kèm theo Quyết định số 1455/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2015<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="258 226 344 244" data-label="Section-Header"><h3><b>TẠP THỂ</b></h3></div><div data-bbox="211 254 850 374" data-label="List-Group"><ol><li>1. Công đoàn Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng 501, Công đoàn Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 5, Công đoàn Giao thông vận tải Việt Nam;</li><li>2. Công đoàn Công ty Cổ phần Xây dựng công trình 545, Công đoàn Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 5, Công đoàn Giao thông vận tải Việt Nam;</li></ol></div><div data-bbox="258 385 349 402" data-label="Section-Header"><h3><b>CÁ NHÂN</b></h3></div><div data-bbox="211 413 850 546" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ông Vũ Xuân Kiêu, Chủ tịch Công đoàn Cục đường thủy nội địa Việt Nam, Công đoàn Giao thông vận tải Việt Nam;</li><li>2. Ông Phan Thanh Uy, Phó Chủ tịch Công đoàn Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Công đoàn Giao thông vận tải Việt Nam;</li><li>3. Ông Nguyễn Thế Hưng, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý hoạt động bay, Cục Hàng không Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải./.</li></ol><hr/></div>
chandra_raw/01858f1193ba425bbc4c535f8a5e8be2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="96 79 899 139" data-label="Text"><p>- Kết cấu để hình thành giá cơ sở: Chi phí và lợi nhuận định mức, các khoản thuế, phí (thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường, các khoản phí và lệ phí khác);</p></div><div data-bbox="155 144 704 166" data-label="Text"><p>- Mức trích lập, số dư và quản lý sử dụng Quỹ Bình ổn giá.</p></div><div data-bbox="155 171 752 192" data-label="Text"><p>d. Thực hiện công khai minh bạch kết quả kinh doanh xứng đáng:</p></div><div data-bbox="155 198 583 218" data-label="Text"><p>- Báo cáo quyết toán tài chính (có kiểm toán);</p></div><div data-bbox="96 224 899 263" data-label="Text"><p>- Kết quả sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp (tách bạch kinh doanh xứng đáng và các hoạt động sản xuất, kinh doanh khác);</p></div><div data-bbox="155 269 553 289" data-label="Text"><p>- Báo cáo giám sát tài chính doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="155 295 552 315" data-label="Text"><p>- Báo cáo đánh giá, xếp loại doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="94 320 899 436" data-label="Text"><p>3. Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam và các đơn vị có liên quan thực hiện công khai thông tin tài chính doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định 61/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với danh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước, bao gồm:</p></div><div data-bbox="94 441 897 481" data-label="Text"><p>- Tình hình tài chính, hiệu quả sử dụng và bảo toàn vốn nhà nước tại doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="152 486 712 508" data-label="Text"><p>- Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="152 512 660 533" data-label="Text"><p>- Việc trích, lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="152 538 763 560" data-label="Text"><p>- Các khoản đóng góp cho ngân sách nhà nước của doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="152 564 754 585" data-label="Text"><p>- Các khoản thu nhập và thu nhập bình quân của người lao động;</p></div><div data-bbox="152 591 418 610" data-label="Text"><p>- Tình hình quản trị công ty;</p></div><div data-bbox="92 616 896 656" data-label="Text"><p>- Tình hình tiền lương, thù lao, tiền thưởng và thu nhập bình quân hàng tháng năm trước liền kề của từng viên chức quản lý doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="152 661 355 681" data-label="Text"><p>4. Tổ chức thực hiện:</p></div><div data-bbox="150 687 475 707" data-label="Text"><p>4.1. Cục Điều tiết Điện lực chủ trì:</p></div><div data-bbox="92 713 896 772" data-label="Text"><p>a. Phối hợp với Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin, Văn phòng Bộ và Tập đoàn Điện lực Việt Nam tiến hành công bố công khai trên website của Bộ Công Thương:</p></div><div data-bbox="91 776 894 816" data-label="Text"><p>- Thường xuyên công bố các văn bản liên quan đến cơ chế chính sách giá điện, cơ chế điều hành giá điện và sản xuất kinh doanh điện;</p></div><div data-bbox="148 821 534 842" data-label="Text"><p>- Công bố công khai biểu giá bán lẻ điện;</p></div><div data-bbox="90 847 894 887" data-label="Text"><p>- Định kỳ hàng tháng, thực hiện công bố các thông tin về giá điện theo cơ chế thị trường;</p></div><div data-bbox="873 903 893 920" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/01b1e3cdd18444d6918d17e9bd145d2f.html ADDED
@@ -0,0 +1,120 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="690 30 930 48" data-label="Page-Header">
2
+ <p>QTKĐ: 19-2014/BLĐTBXH</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="286 81 794 143" data-label="Section-Header">
5
+ <p style="text-align: center;"><b>Phụ lục 02</b><br/>
6
+ <b>MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN</b><br/>
7
+ <b>(CÂN TRỰC TỰ HÀNH)</b></p>
8
+ </div>
9
+ <div data-bbox="173 178 438 223" data-label="Text">
10
+ <p>(Cơ quan quản lý cấp trên)<br/>
11
+ (Tên tổ chức KĐ)</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="463 179 914 228" data-label="Text">
14
+ <p style="text-align: center;"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/>
15
+ <b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="569 233 926 251" data-label="Text">
18
+ <p style="text-align: right;">....., ngày ... tháng ... năm ...</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="311 265 763 321" data-label="Section-Header">
21
+ <p style="text-align: center;"><b>BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN</b><br/>
22
+ <b>(CÂN TRỰC TỰ HÀNH)</b><br/>
23
+ Số:.....</p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="156 344 308 365" data-label="Text">
26
+ <p>Chúng tôi gồm:</p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="156 365 760 388" data-label="Text">
29
+ <p>1.....Số hiệu kiểm định viên :.....</p>
30
+ </div>
31
+ <div data-bbox="156 386 750 407" data-label="Text">
32
+ <p>2..... Số hiệu kiểm định viên:.....</p>
33
+ </div>
34
+ <div data-bbox="156 405 898 427" data-label="Text">
35
+ <p>Thuộc tổ chức kiểm định: .....</p>
36
+ </div>
37
+ <div data-bbox="156 425 898 446" data-label="Text">
38
+ <p>Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....</p>
39
+ </div>
40
+ <div data-bbox="156 444 898 465" data-label="Text">
41
+ <p>Đã tiến hành kiểm định (Tên thiết bị):.....</p>
42
+ </div>
43
+ <div data-bbox="156 463 898 484" data-label="Text">
44
+ <p>Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: .....</p>
45
+ </div>
46
+ <div data-bbox="156 482 898 503" data-label="Text">
47
+ <p>Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở):.....</p>
48
+ </div>
49
+ <div data-bbox="156 501 898 522" data-label="Text">
50
+ <p>Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt:.....</p>
51
+ </div>
52
+ <div data-bbox="156 520 898 541" data-label="Text">
53
+ <p>Quy trình kiểm định, tiêu chuẩn áp dụng: .....</p>
54
+ </div>
55
+ <div data-bbox="156 539 898 560" data-label="Text">
56
+ <p>Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:.....</p>
57
+ </div>
58
+ <div data-bbox="156 558 914 579" data-label="Text">
59
+ <p>1..... Chức vụ:.....</p>
60
+ </div>
61
+ <div data-bbox="156 577 914 600" data-label="Text">
62
+ <p>2..... Chức vụ:.....</p>
63
+ </div>
64
+ <div data-bbox="395 627 757 648" data-label="Section-Header">
65
+ <p style="text-align: center;"><b>I - THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ</b></p>
66
+ </div>
67
+ <div data-bbox="141 644 922 901" data-label="Table">
68
+ <table border="1">
69
+ <tr>
70
+ <td>- Mã hiệu:</td>
71
+ <td>.....</td>
72
+ <td>- Vận tốc quay:</td>
73
+ <td>.....</td>
74
+ <td>v/ph</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>- Số chế tạo:</td>
78
+ <td>.....</td>
79
+ <td>- Vận tốc di chuyển máy trục<br/>(với các loại thiết bị tự hành):</td>
80
+ <td>.....</td>
81
+ <td>m/ph</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>- Năm chế tạo:</td>
85
+ <td>.....</td>
86
+ <td>- Tầm với thực tế / thiết kế :</td>
87
+ <td>.....</td>
88
+ <td>m</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>- Nhà chế tạo:</td>
92
+ <td>.....</td>
93
+ <td>- Độ cao nâng mốc thực tế /<br/>thiết kế (chính, phụ):</td>
94
+ <td>.....</td>
95
+ <td>m</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>- Trọng tải thiết<br/>kế(max) :</td>
99
+ <td>.....tấn</td>
100
+ <td>- Trọng tải ở tầm với lớn nhất<br/>thực tế / thiết kế :</td>
101
+ <td>.....</td>
102
+ <td>tấn</td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td>- Vận tốc nâng:</td>
106
+ <td>.....m/ph</td>
107
+ <td>- Công dụng:</td>
108
+ <td colspan="2">.....</td>
109
+ </tr>
110
+ </table>
111
+ </div>
112
+ <div data-bbox="395 915 657 935" data-label="Section-Header">
113
+ <p style="text-align: center;"><b>II - HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH</b></p>
114
+ </div>
115
+ <div data-bbox="325 932 731 952" data-label="Text">
116
+ <p>Lần đầu <input type="checkbox"/>, định kỳ <input type="checkbox"/>, bất thường <input type="checkbox"/></p>
117
+ </div>
118
+ <div data-bbox="886 977 917 994" data-label="Page-Footer">
119
+ <p>12</p>
120
+ </div>
chandra_raw/01b94215107048e584f7d797a02e0f3c.html ADDED
@@ -0,0 +1,167 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="139 111 860 889" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>3.</td>
5
+ <td>SG.Sone -D</td>
6
+ <td>Erythromycin, Dexta Oxytetracyclin HCl,</td>
7
+ <td>Lọ, chai</td>
8
+ <td>5; 10; 20; 50; 100ml</td>
9
+ <td>Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa...</td>
10
+ <td>HCM-X2-5</td>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <td>4.</td>
14
+ <td>Bactrim</td>
15
+ <td>Sulfamethoxazol, Trimethoprim</td>
16
+ <td>Lọ, chai</td>
17
+ <td>5; 10; 20; 50; 100ml</td>
18
+ <td>Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, viêm ruột, tiết niệu</td>
19
+ <td>HCM-X2-6</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>5.</td>
23
+ <td>Norfoxillin 5%</td>
24
+ <td>Norfoxacin</td>
25
+ <td>Lọ, chai</td>
26
+ <td>5; 10; 20; 50; 100ml</td>
27
+ <td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa.</td>
28
+ <td>HCM-X2-7</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>6.</td>
32
+ <td>Vitamin E-Sel</td>
33
+ <td>Vitamin E, Sodium selenite</td>
34
+ <td>Ông, Lọ, chai</td>
35
+ <td>2ml, 5ml, 10 ml, 10; 20; 50; 100; 120ml</td>
36
+ <td>Phòng trị bệnh về sinh sản do thiếu vi E và selenite, tăng khả năng đầu thai</td>
37
+ <td>HCM-X2-9</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>7.</td>
41
+ <td>Gentiyvet</td>
42
+ <td>Tylosin, Gentamycin</td>
43
+ <td>Lọ, chai</td>
44
+ <td>5; 10; 20; 50; 100ml</td>
45
+ <td>Trị bệnh đường phổi, CRD, THT, viêm ruột, đa dây, tiêu chảy</td>
46
+ <td>HCM-X2-11</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>8.</td>
50
+ <td>Terravet</td>
51
+ <td>Oxytetracycline HCl</td>
52
+ <td>Lọ, chai</td>
53
+ <td>5; 10; 20; 50; 100ml</td>
54
+ <td>Trị viêm ruột, tiêu chảy phản trạng, viêm phổi, xoang mũi, CRD</td>
55
+ <td>HCM-X2-13</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>9.</td>
59
+ <td>Multivet</td>
60
+ <td>Các Vitamin nhóm B, Vitamin C và PP</td>
61
+ <td>Lọ, chai</td>
62
+ <td>5; 10; 20; 50; 100ml</td>
63
+ <td>Phòng và trị các bệnh do thiếu vitamin, tăng sức đề kháng</td>
64
+ <td>HCM-X2-14</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>10.</td>
68
+ <td>Iron Dextran 10%</td>
69
+ <td>Sắt</td>
70
+ <td>Lọ, chai</td>
71
+ <td>5; 10; 20; 50; 100ml</td>
72
+ <td>Phòng thiếu máu do thiếu sắt ở heo con</td>
73
+ <td>HCM-X2-15</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>11.</td>
77
+ <td>Fer B12 AP</td>
78
+ <td>Sắt, Vitamin B12</td>
79
+ <td>Lọ, chai</td>
80
+ <td>5; 10; 20; 50; 100ml</td>
81
+ <td>Phòng chống thiếu máu do thiếu sắt ở heo</td>
82
+ <td>HCM-X2-16</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>12.</td>
86
+ <td>CSP 250</td>
87
+ <td>Chlorotetracycline, Penicillin</td>
88
+ <td>Gói</td>
89
+ <td>5; 20; 30; 50; 100, 500g, 1kg</td>
90
+ <td>Trị viêm ruột do salmonella, viêm đường hô hấp</td>
91
+ <td>HCM-X2-19</td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>13.</td>
95
+ <td>B Complex AP</td>
96
+ <td>Vitamin B1,B6,B12</td>
97
+ <td>Lọ, chai</td>
98
+ <td>2ml, 5; 10; 20; 50; 100ml, 120ml, 120ml, 250ml, 500ml.</td>
99
+ <td>Kích thích tạo máu thúc đẩy sự chuyển hóa năng lượng, chống coi cợc, suy nhược.</td>
100
+ <td>HCM-X2-27</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>14.</td>
104
+ <td>Enroject-B</td>
105
+ <td>Enrofloxacin</td>
106
+ <td>Lọ, chai</td>
107
+ <td>5; 10; 20; 50; 100ml</td>
108
+ <td>Trị viêm ruột, CRD, tụ huyết trùng nhiễm trùng tiêu hóa, viêm phổi</td>
109
+ <td>HCM-X2-28</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>15.</td>
113
+ <td>Norxacin</td>
114
+ <td>Norfoxacin</td>
115
+ <td>Lọ, chai</td>
116
+ <td>5; 10; 20; 50; 100ml</td>
117
+ <td>Trị tiêu chảy, thương hàn,THT, viêm phổi,</td>
118
+ <td>HCM-X2-29</td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td>16.</td>
122
+ <td>Sagoflox 5000</td>
123
+ <td>Enrofloxacin</td>
124
+ <td>Chai</td>
125
+ <td>10; 20; 50; 100;200; 250 500ml</td>
126
+ <td>Trị CRD, viêm phổi, THT, tiêu chảy</td>
127
+ <td>HCM-X2-31</td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>17.</td>
131
+ <td>Amilyte</td>
132
+ <td>Sodium bicarbonate, S. chloride, Ca. gluconate</td>
133
+ <td>Gói</td>
134
+ <td>5; 20; 30; 50; 100; 500g, 1kg</td>
135
+ <td>Điều trị mất nước khi sốt, tiêu chảy, chống stress</td>
136
+ <td>HCM-X2-33</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>18.</td>
140
+ <td>Dexaject AP</td>
141
+ <td>Dexamethasone</td>
142
+ <td>Lọ, chai</td>
143
+ <td>2,5; 10; 20; 50; 100ml</td>
144
+ <td>Chống dị ứng, viêm do nhiễm trùng</td>
145
+ <td>HCM-X2-39</td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>19.</td>
149
+ <td>Vitamin C 10% AP</td>
150
+ <td>Vitamin C</td>
151
+ <td>Gói</td>
152
+ <td>5;20;50;100;500g,1kg</td>
153
+ <td>Tăng sức đề kháng, chống stress</td>
154
+ <td>HCM-X2-43</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>20.</td>
158
+ <td>Paravil</td>
159
+ <td>Paracetamol, Vitamin C, Chlopheniramin,</td>
160
+ <td>Viên</td>
161
+ <td>8g</td>
162
+ <td>Thuốc hạ sốt</td>
163
+ <td>HCM-X2-44</td>
164
+ </tr>
165
+ </table>
166
+ </div>
167
+ <div data-bbox="109 499 129 523" data-label="Page-Footer">152</div>
chandra_raw/01d49eeb61d04e85910e924d1413a84f.html ADDED
@@ -0,0 +1,162 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="670 114 858 885" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>160.</td>
5
+ <td>Trisulfo Powder</td>
6
+ <td>Sulfamonomethoxin<br/>Trimethoprim</td>
7
+ <td>Gói</td>
8
+ <td>5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1; 2; 5; 10 kg</td>
9
+ <td>Tri tiêu chảy do nhiễm khuẩn đường ruột, cầu trùng, viêm tử cung, viêm vú, viêm mũi trên giả sức, giả cảm.</td>
10
+ <td>RTD-205</td>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <td>161.</td>
14
+ <td>Sulfamonomethox in Sodium</td>
15
+ <td>Sulfamonomethoxin Sodium</td>
16
+ <td>Gói</td>
17
+ <td>5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1; 2; 5; 10 kg</td>
18
+ <td>Tri phù đầu, viêm teo mũi, bệnh do nguyên sinh động vật, E.coli gây ra trên lợn; Tri thương hàn, viêm mũi trên gà.</td>
19
+ <td>RTD-206</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>162.</td>
23
+ <td>RTD-Nấm điều</td>
24
+ <td>Nystatin</td>
25
+ <td>Gói, túi</td>
26
+ <td>5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1; 2; 5; 10; 25 kg</td>
27
+ <td>Tri nấm phổi, nấm miệng, rối loạn tiêu hóa do kháng sinh phổ rộng</td>
28
+ <td>RTD-208</td>
29
+ </tr>
30
+ </table>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="642 393 665 627" data-label="Section-Header">
33
+ <p align="center"><b>26. CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG HỒNG</b></p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="165 114 639 889" data-label="Table">
36
+ <table border="1">
37
+ <thead>
38
+ <tr>
39
+ <th>TT</th>
40
+ <th>Tên thuốc</th>
41
+ <th>Hoạt chất chính</th>
42
+ <th>Dạng đóng gói</th>
43
+ <th>Thể tích, khối lượng</th>
44
+ <th>Công dụng</th>
45
+ <th>Số đăng ký</th>
46
+ </tr>
47
+ </thead>
48
+ <tbody>
49
+ <tr>
50
+ <td>1.</td>
51
+ <td>B Complex</td>
52
+ <td>Vitamin B1, B6, B2, PP</td>
53
+ <td>Gói</td>
54
+ <td>50; 100; 200 g</td>
55
+ <td>Bổ dưỡng Vitamin</td>
56
+ <td>SH-2</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>2.</td>
60
+ <td>Tây giun sản lớn</td>
61
+ <td>Levamyxol (100 mg)</td>
62
+ <td>Gói</td>
63
+ <td>2,5; 3,5; 5; 10 g</td>
64
+ <td>Tri bệnh ký sinh trùng đường ruột</td>
65
+ <td>SH-22</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>3.</td>
69
+ <td>Vitamin B1</td>
70
+ <td>Vitamin B1 (2,5 mg)</td>
71
+ <td>Viên</td>
72
+ <td>2,5 mg</td>
73
+ <td>Thuốc bổ tăng lực</td>
74
+ <td>SH-23</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>4.</td>
78
+ <td>Tetracyclin</td>
79
+ <td>Tetracyclin</td>
80
+ <td>Gói</td>
81
+ <td>20; 100 g</td>
82
+ <td>Tri bệnh đường ruột</td>
83
+ <td>SH-28</td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>5.</td>
87
+ <td>Levamyxol</td>
88
+ <td>Levamyxol (5 mg)</td>
89
+ <td>Viên</td>
90
+ <td>5 mg</td>
91
+ <td>Tri ký sinh trùng đường ruột</td>
92
+ <td>SH-47</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>6.</td>
96
+ <td>ADE-B Complex</td>
97
+ <td>Vitamin A, D3, B1, E, B6,</td>
98
+ <td>Gói</td>
99
+ <td>100; 500; 1000 g</td>
100
+ <td>Thuốc bổ dưỡng tăng lực</td>
101
+ <td>SH-48</td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td>7.</td>
105
+ <td>Milonal<br/>(Sông hồng đại)</td>
106
+ <td>Vitamin A, D3, B1, E, B6, PP, khoáng</td>
107
+ <td>Gói</td>
108
+ <td>10; 20; 50; 100 200; 250;400;500g;1kg</td>
109
+ <td>Thuốc bổ dưỡng tăng lực</td>
110
+ <td>SH-49</td>
111
+ </tr>
112
+ <tr>
113
+ <td>8.</td>
114
+ <td>Apovit<br/>(Sông hồng phi)</td>
115
+ <td>Vitamin A, D3, B1, B6, PP, khoáng</td>
116
+ <td>Gói</td>
117
+ <td>10; 20; 50; 100 200; 250;400;500g;1kg</td>
118
+ <td>Thuốc bổ dưỡng tăng lực</td>
119
+ <td>SH-50</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>9.</td>
123
+ <td>Tylosin 98%</td>
124
+ <td>Tylosin tartrat</td>
125
+ <td>Gói</td>
126
+ <td>5;10;50;100;500g;1kg</td>
127
+ <td>Tri bệnh đường hô hấp</td>
128
+ <td>SH-70</td>
129
+ </tr>
130
+ <tr>
131
+ <td>10.</td>
132
+ <td>SH-Ampi-Coil-Dexa</td>
133
+ <td>Ampicillin, Colistin, Dexa</td>
134
+ <td>Gói</td>
135
+ <td>10;20;50;100;500g;1kg</td>
136
+ <td>Kháng sinh, bổ dưỡng và tăng lực</td>
137
+ <td>SH-72</td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td>11.</td>
141
+ <td>Spec-L</td>
142
+ <td>Lincomycin, Spectinomycin</td>
143
+ <td>Túi</td>
144
+ <td>10;20;50;100g; 500g;1kg</td>
145
+ <td>Tri nhiễm trùng gây ra do vi khuẩn, Mycoplasma nhạy cảm với Lincomycin, Spectinomycin cho bé, lợn và gia cầm</td>
146
+ <td>SH-73</td>
147
+ </tr>
148
+ <tr>
149
+ <td>12.</td>
150
+ <td>Paragum</td>
151
+ <td>Paracetamol, Vitamin K, B1, PP, C</td>
152
+ <td>Gói</td>
153
+ <td>10; 20; 50; 100g 500g;1kg</td>
154
+ <td>Phòng bệnh Gumboro và các bệnh truyền nhiễm khác trên gia cầm.</td>
155
+ <td>SH - 87</td>
156
+ </tr>
157
+ </tbody>
158
+ </table>
159
+ </div>
160
+ <div data-bbox="111 501 131 527" data-label="Page-Footer">
161
+ <p align="center">112</p>
162
+ </div>
chandra_raw/01d776b2ca6548e4b13fe6555417292a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="142 63 418 84" data-label="Section-Header"><h2>2. Báo cáo kết quả hoạt động</h2></div><div data-bbox="150 100 314 119" data-label="Text"><p>BHTG Việt Nam</p></div><div data-bbox="150 118 399 136" data-label="Text"><p>Địa chỉ:.....</p></div><div data-bbox="585 100 784 119" data-label="Text"><p>Mẫu số B02 - BHTG</p></div><div data-bbox="479 118 895 156" data-label="Text"><p>(Ban hành theo Thông tư số 177/2015/TT-BTC<br/>ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)</p></div><div data-bbox="348 171 699 192" data-label="Section-Header"><h3>BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG</h3></div><div data-bbox="505 190 610 207" data-label="Text"><p>Năm.....</p></div><div data-bbox="725 227 903 245" data-label="Text"><p>Đơn vị tính:.....</p></div><div data-bbox="137 241 895 614" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>CHỈ TIÊU</th><th>Mã số</th><th>Thuyết minh</th><th>Năm nay</th><th>Năm trước</th></tr><tr><th>1</th><th>2</th><th>3</th><th>4</th><th>5</th></tr></thead><tbody><tr><td>1. Thu hoạt động BHTG</td><td>10</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2. Chi hoạt động BHTG</td><td>11</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3. Lợi nhuận gộp từ hoạt động BHTG<br/>(20 = 10 - 11)</td><td>20</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>4. Doanh thu hoạt động tài chính</td><td>21</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>5. Chi phí tài chính</td><td>22</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>- Trong đó: Chi phí lãi vay</td><td>23</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>6. Chi phí quản lý doanh nghiệp</td><td>25</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>7. Lợi nhuận thuần từ hoạt động BHTG<br/>{30 = 20 + (21 - 22) - 25}</td><td>30</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>8. Thu nhập khác</td><td>31</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>9. Chi phí khác</td><td>32</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>10. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)</td><td>40</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>11. Tổng lợi nhuận<br/>(50 = 30 + 40)</td><td>50</td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="222 649 368 687" data-label="Text"><p>Người lập biểu<br/>(Ký, họ tên)</p></div><div data-bbox="460 649 610 687" data-label="Text"><p>Kế toán trưởng<br/>(Ký, họ tên)</p></div><div data-bbox="640 633 897 687" data-label="Text"><p>Lập, ngày ... tháng ... năm ...<br/>Tổng Giám đốc (*)<br/>(Ký, họ tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="134 704 220 722" data-label="Section-Header"><h4>Ghi chú:</h4></div><div data-bbox="134 721 778 740" data-label="Text"><p>(*) Nếu là báo cáo tài chính của Chi nhánh thì được sửa thành Giám đốc</p></div><div data-bbox="856 918 895 935" data-label="Page-Footer"><p>135</p></div>
 
 
chandra_raw/01d99cb84e8443bfa1003e7c62aa9c6c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="270 64 930 106" data-label="Text"><p>Có TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động (giá trị còn lại của TSCĐ).</p></div><div data-bbox="151 110 930 151" data-label="Text"><p>- Khi quyết toán số tiền BH đã chi trả, nếu có các khoản BH không có người nhận được Trụ sở chính quyết định bổ sung vốn hoạt động cho Chi nhánh, ghi:</p></div><div data-bbox="211 156 605 177" data-label="Text"><p>Nợ TK 3311 - Phải trả về chi trả tiền BH</p></div><div data-bbox="270 183 747 203" data-label="Text"><p>Có TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động.</p></div><div data-bbox="151 209 929 250" data-label="Text"><p>- Khi Trụ sở chính có quyết định thu hồi vốn hoạt động ở các Chi nhánh. Khi Chi nhánh trả lại vốn cho Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="211 255 682 276" data-label="Text"><p>Nợ TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động</p></div><div data-bbox="270 282 493 302" data-label="Text"><p>Có các TK 111, 112,...</p></div><div data-bbox="151 306 929 348" data-label="Text"><p>- Khi có quyết định của Trụ sở chính thu hồi tài sản hoặc điều chuyển tài sản ở các Chi nhánh, kế toán ghi giảm vốn hoạt động ở Chi nhánh, ghi:</p></div><div data-bbox="211 353 929 374" data-label="Text"><p>Nợ TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động (giá trị còn lại của TSCĐ)</p></div><div data-bbox="211 380 860 400" data-label="Text"><p>Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (hao mòn lũy kế của TSCĐ bàn giao)</p></div><div data-bbox="270 406 468 426" data-label="Text"><p>Có các TK 152, 153</p></div><div data-bbox="270 433 793 453" data-label="Text"><p>Có các TK 211, 213 (nguyên giá của TSCĐ bàn giao).</p></div><div data-bbox="151 458 929 500" data-label="Text"><p>- Khi có quyết định của Trụ sở chính cấp vốn hoạt động cho Chi nhánh bằng việc bù trừ với các khoản phải nộp lên cho Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="211 505 610 524" data-label="Text"><p>Nợ các TK 3362, 3363, 3365, 3366, 3368</p></div><div data-bbox="270 530 745 551" data-label="Text"><p>Có TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động.</p></div><div data-bbox="151 556 929 597" data-label="Text"><p>- Khi có quyết định của Trụ sở chính thu hồi vốn hoạt động ở Chi nhánh bằng việc bù trừ với các khoản phải thu của Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="211 602 681 623" data-label="Text"><p>Nợ TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động</p></div><div data-bbox="270 629 557 649" data-label="Text"><p>Có các TK 1364, 1367, 1368.</p></div><div data-bbox="211 654 637 675" data-label="Text"><p>a2) Kế toán phải nộp cấp trên về phí BHTG:</p></div><div data-bbox="151 680 927 720" data-label="Text"><p>- Khi phát sinh phí BHTG phải thu của các tổ chức tham gia BHTG phải nộp cho Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="211 726 813 746" data-label="Text"><p>Nợ TK 1311 - Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG</p></div><div data-bbox="270 752 720 772" data-label="Text"><p>Có TK 3362 - Phải nộp cấp trên về phí BHTG.</p></div><div data-bbox="149 777 927 835" data-label="Text"><p>- Khi nhận được thông báo xóa nợ số phí BHTG không thu được do tổ chức tham gia BHTG bị phá sản, mất khả năng thanh toán theo quyết định của cấp có thẩm quyền, ghi:</p></div><div data-bbox="211 840 655 861" data-label="Text"><p>Nợ TK 3362 - Phải nộp cấp trên về phí BHTG</p></div><div data-bbox="270 866 877 888" data-label="Text"><p>Có TK 1311 - Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG.</p></div><div data-bbox="211 892 927 913" data-label="Text"><p>- Khi có quyết định bù trừ giữa khoản phí BHTG phải nộp cho Trụ sở chính</p></div><div data-bbox="892 938 924 955" data-label="Page-Footer"><p>39</p></div>
 
 
chandra_raw/01ff8deb55c44cd590a15a5b37ef68b9.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="174 125 836 162" data-label="Text"><p>kết quả kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="174 159 837 230" data-label="Text"><p>9. Tổ chức sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả công tác phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn khi cần thiết. Kịp thời đề xuất sửa đổi, bổ sung những điểm chưa phù hợp của Quy chế để việc phối hợp giữa các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và đơn vị liên quan đạt hiệu quả hơn.</p></div><div data-bbox="174 229 837 282" data-label="Text"><p>10. Đề nghị cơ quan có thẩm quyền thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp đối với các doanh nghiệp vi phạm quy định về hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="174 280 838 350" data-label="Text"><p>11. Đề xuất, kiến nghị với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền để bổ sung, điều chỉnh những quy định không phù hợp với tình hình thực tế trong công tác quản lý hoạt động bán hàng đa cấp. Chủ trì, phối hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý đối với hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="215 365 512 384" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Trách nhiệm Công an tỉnh:</b></h4></div><div data-bbox="174 383 838 453" data-label="Text"><p>1. Chủ động phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh tiến hành các hoạt động kiểm tra, giám sát hoạt động bán hàng đa cấp; việc tổ chức các hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp của doanh nghiệp, người tham gia bán hàng đa cấp theo kế hoạch của đơn vị chủ trì.</p></div><div data-bbox="174 451 838 487" data-label="Text"><p>2. Phối hợp triển khai công tác tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện pháp luật cho các doanh nghiệp bán hàng đa cấp và quần chúng nhân dân.</p></div><div data-bbox="174 485 838 554" data-label="Text"><p>3. Chủ động chỉ đạo các đơn vị nghiệp vụ triển khai các biện pháp nghiệp vụ. Kịp thời phát hiện, ngăn chặn, điều tra xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động bán hàng đa cấp theo thẩm quyền và quy định của pháp luật hoặc chuyển cơ quan khác có thẩm quyền xử lý theo quy định.</p></div><div data-bbox="174 553 838 603" data-label="Text"><p>4. Kịp thời tiếp nhận điều tra, xác minh các thông tin về dấu hiệu vi phạm đối với hoạt động bán hàng đa cấp khi các cơ quan chức năng liên quan và quần chúng nhân dân cung cấp.</p></div><div data-bbox="174 602 838 638" data-label="Text"><p>5. Chủ trì thực hiện công tác quản lý Nhà nước về an ninh trật tự trong hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Hà nam.</p></div><div data-bbox="174 637 838 710" data-label="Text"><p>6. Phối hợp với Sở Công thương tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn và kiến nghị với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, điều chỉnh những quy định không phù hợp với tình hình thực tế trong quản lý hoạt động bán hàng đa cấp.</p></div><div data-bbox="215 722 500 741" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Trách nhiệm của Sở Y tế:</b></h4></div><div data-bbox="174 739 838 828" data-label="Text"><p>1. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm tại hội nghị, hội thảo, sự kiện và hướng dẫn, kiểm tra Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trong việc cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo đối với hình thức quảng cáo thông qua hội nghị, hội thảo, sự kiện giới thiệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm cho các doanh nghiệp bán hàng đa cấp tổ chức trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="820 863 838 879" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/0267679705514c2faf7632799f88f1ee.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="271 92 791 217" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Vietnam People's Army (TƯNG CHỊNH) with the text 'DANH SÁCH' and 'DANH HIỆP CHIẾN SỸ THI ĐUA TOÀN QUỐC' inside. Below the seal, the text reads: 'DANH SÁCH' / 'DANH HIỆP CHIẾN SỸ THI ĐUA TOÀN QUỐC' / '(Kế hoạch số 1828/QĐ-TTg ngày 03 tháng 10 năm 2014)' / 'của Thủ tướng Chính phủ'."/></div><div data-bbox="220 242 852 394" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ông Nguyễn Văn Hiệu, Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>2. Ông Nguyễn Bích Lâm, Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê, Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>3. Ông Nguyễn Văn Liệu, Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê, Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>4. Ông Nguyễn Đức Trí, Cục trưởng Cục Thống kê thành phố Hồ Chí Minh, Tổng cục Thống kê, Bộ Kế hoạch và Đầu tư./.</li></ol></div>
 
 
chandra_raw/026c6baa26424764bad59980c2c2b9c8.html ADDED
File without changes
chandra_raw/02867b074ff8483a9aa6ccfd31c659a0.html ADDED
@@ -0,0 +1,67 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="193 127 862 528" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td></td>
5
+ <td>
6
+ <p>b) Các loài thủy sản quý hiếm.</p>
7
+ <p>c) Giống vật nuôi và giống cây trồng thuộc Danh mục giống vật nuôi quý hiếm và giống cây trồng quý hiếm cấm xuất khẩu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004 và Pháp lệnh Giống cây trồng năm 2004.</p>
8
+ <p>(Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố danh mục cụ thể từ Điểm a đến Điểm c nêu trên và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu).</p>
9
+ </td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>6.</td>
13
+ <td>Các sản phẩm mật mã sử dụng để bảo vệ thông tin bí mật Nhà nước.<br/>(Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện).</td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td>7.</td>
17
+ <td>
18
+ <p>a) Hóa chất độc Bảng 1 được quy định trong Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Nghị định số 100/2005/NĐ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ về thực hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.</p>
19
+ <p>b) Hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cấm quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.</p>
20
+ <p>(Bộ Công Thương công bố danh mục cụ thể các Điểm a, b nêu trên và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu).</p>
21
+ </td>
22
+ </tr>
23
+ </table>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="251 531 556 551" data-label="Section-Header">
26
+ <h2>II. HÀNG HÓA CẤM NHẬP KHẨU</h2>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="196 552 866 894" data-label="Table">
29
+ <table border="1">
30
+ <thead>
31
+ <tr>
32
+ <th>STT</th>
33
+ <th>Mô tả hàng hóa</th>
34
+ </tr>
35
+ </thead>
36
+ <tbody>
37
+ <tr>
38
+ <td>1.</td>
39
+ <td>
40
+ <p>Vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ (trừ vật liệu nổ công nghiệp), trang thiết bị kỹ thuật quân sự.</p>
41
+ <p>(Bộ Quốc phòng công bố danh mục cụ thể và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu).</p>
42
+ </td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>2.</td>
46
+ <td>
47
+ <p>Pháo các loại (trừ pháo hiệu an toàn hàng hải theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải), đèn trời, các loại thiết bị gây nhiễu máy do tốc độ phương tiện giao thông.</p>
48
+ <p>(Bộ Công an hướng dẫn thực hiện, công bố danh mục cụ thể và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu).</p>
49
+ </td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>3.</td>
53
+ <td>
54
+ <p>Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng, bao gồm các nhóm hàng:</p>
55
+ <p>a) Hàng dệt may, giày dép, quần áo.</p>
56
+ <p>b) Hàng điện tử.</p>
57
+ <p>c) Hàng điện lạnh.</p>
58
+ <p>d) Hàng điện gia dụng.</p>
59
+ <p>d) Thiết bị y tế.</p>
60
+ </td>
61
+ </tr>
62
+ </tbody>
63
+ </table>
64
+ </div>
65
+ <div data-bbox="832 908 853 924" data-label="Page-Footer">
66
+ <p>2</p>
67
+ </div>
chandra_raw/0294460838074ca4895c594e743f456f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="662 42 916 58" data-label="Page-Header">QTKĐ: 17 - 2014/BLĐTBXH</div><div data-bbox="185 69 527 89" data-label="Section-Header"><h3>8.2.2. Kiểm tra kỹ thuật bên trong :</h3></div><div data-bbox="138 96 917 231" data-label="List-Group"><ul><li>- Tháo van đầu chai ra khỏi chai, tránh va đập gây biến dạng hông van hoặc ren cổ chai;</li><li>- Kiểm tra bên trong chai bằng thiết bị chuyên dùng để đánh giá tình trạng bề mặt kim loại, mối hàn, tình trạng ăn mòn phía trong chai;</li><li>- Trong trường hợp có nghi ngờ, yêu cầu cơ sở áp dụng thêm các phương pháp kiểm tra thích hợp khác.</li></ul></div><div data-bbox="138 237 917 278" data-label="Text"><p>Đánh giá kết quả: Chai đạt yêu cầu khi tình trạng bên trong chai bình thường, không có hiện tượng gì bất thường.</p></div><div data-bbox="187 284 736 303" data-label="Section-Header"><h3>8.2.3. Kiểm tra kỹ thuật khả năng chịu áp lực (thử bền) :</h3></div><div data-bbox="138 310 919 444" data-label="List-Group"><ul><li>- Có thể thực hiện việc thử bền với từng chai hoặc một nhóm chai tùy theo thiết kế của hệ thống thử bền;</li><li>- Môi chất thử: Nước;</li><li>- Áp suất thử bằng áp suất thử ghi nhãn trên chai, nhưng không vượt quá 10% hoặc 2 bar (chọn giá trị nhỏ hơn) và không nhỏ hơn 30 bar. Theo 5.4.2.4.d TCVN 7832:2007;</li></ul></div><div data-bbox="187 451 723 471" data-label="Text"><ul><li>- Thời gian duy trì tại áp suất thử: Tối thiểu là 01 phút;</li></ul></div><div data-bbox="187 478 475 497" data-label="Text"><ul><li>- Trình tự tiến hành thử bền:</li></ul></div><div data-bbox="138 504 919 606" data-label="Text"><p>Nạp đầy nước vào chai. Tiến hành tăng từ từ áp suất trong chai tới khi đạt áp suất thử, duy trì áp suất này trong khoảng thời gian thử. Trong khoảng thời gian này tiến hành kiểm tra toàn bộ bề mặt chai, các mối hàn, các biến dạng, vết nứt, rò rỉ. Sau đó giảm từ từ áp suất xuống và xả hết nước ra khỏi chai;</p></div><div data-bbox="138 612 919 653" data-label="Text"><ul><li>- Nếu có sự rò rỉ trong hệ thống áp suất thì phải được khắc phục sửa chữa sau đó tiến hành thử lại các chai.</li></ul></div><div data-bbox="138 659 920 700" data-label="Text"><p>Đánh giá kết quả: Chai thử bền đạt yêu cầu khi: Áp suất không giảm khi duy trì ở áp suất thử, không có sự rò rỉ nào trên thân chai, các mối hàn.</p></div><div data-bbox="187 707 460 727" data-label="Section-Header"><h3>8.2.4. Thử giãn nở thể tích:</h3></div><div data-bbox="138 733 919 773" data-label="Text"><ul><li>- Thử giãn nở thể tích phải thực hiện khi kiểm định chai đã sử dụng trên 20 năm;</li></ul></div><div data-bbox="187 780 826 800" data-label="Text"><ul><li>- Việc thử giãn nở thể tích được thực hiện đồng thời với thử bền.</li></ul></div><div data-bbox="138 806 919 847" data-label="Text"><p>Đánh giá kết quả: Chai thử giãn nở thể tích đạt yêu cầu khi độ giãn nở thể tích vĩnh cửu nhỏ hơn 10% độ giãn nở thể tích tổng.</p></div><div data-bbox="187 853 430 872" data-label="Section-Header"><h3>8.2.5. Kiểm tra van chai:</h3></div><div data-bbox="138 879 919 917" data-label="Text"><ul><li>- Kiểm tra bên ngoài van bằng mắt: Các van không có hiện tượng móp méo.</li></ul></div><div data-bbox="884 965 917 983" data-label="Page-Footer">11</div>
chandra_raw/02a1862bc7fd44549fa8777e96f9edb5.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="140 113 801 158" data-label="Text"><p>d) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một sản phẩm. Đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.</p></div><div data-bbox="140 164 803 207" data-label="Text"><p>- Ngày công (ca) trên mặt đất tính bằng 8 giờ làm việc. Ngày công trên biển tính bằng 6 giờ làm việc.</p></div><div data-bbox="193 213 704 235" data-label="Text"><p>- Các mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:</p></div><div data-bbox="193 241 780 262" data-label="Text"><p>+ Từ số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân);</p></div><div data-bbox="142 269 805 355" data-label="Text"><p>+ Mẫu số là mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân. Lao động phổ thông là người lao động được thuê để thực hiện các công việc đơn giản như vận chuyển các thiết bị, vật liệu, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ do ngầm, đào mố, rửa vật liệu.</p></div><div data-bbox="144 361 805 404" data-label="Text"><p>- Mức lao động kỹ thuật ngoại nghiệp khi phải tạm dừng, nghỉ việc do thời tiết được tính theo hệ số quy định trong bảng sau:</p></div><div data-bbox="145 408 806 719" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th><i>TT</i></th><th><i>Vùng tính hệ số</i></th><th><i>Hệ số</i></th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Trên mặt đất</td><td>0,25</td></tr><tr><td>2</td><td>Trên biển</td><td></td></tr><tr><td>2.1</td><td>Từ Quảng Ninh đến Ninh Bình</td><td>0,60</td></tr><tr><td>2.2</td><td>Từ Thanh Hóa đến Bình Thuận</td><td>0,55</td></tr><tr><td>2.3</td><td>Từ Bà Rịa - Vũng Tàu đến Kiên Giang</td><td>0,50</td></tr><tr><td>2.4</td><td>Vùng biển cách bờ từ 100 km của tất cả các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đến giáp các khu vực quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa</td><td>0,80</td></tr><tr><td>2.5</td><td>Khu vực Hoàng Sa, Trường Sa</td><td>1,00</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="199 726 394 745" data-label="Section-Header"><h3>3.2. Định mức dụng cụ</h3></div><div data-bbox="147 752 809 795" data-label="Text"><p>a) Định mức sử dụng dụng cụ là số ca (thời gian) người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.</p></div><div data-bbox="147 802 810 885" data-label="Text"><p>b) Thời hạn sử dụng dụng cụ là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ. Xác định thời hạn sử dụng dụng cụ bằng phương pháp thống kê, kinh nghiệm. Đơn vị tính của thời hạn sử dụng dụng cụ là tháng.</p></div><div data-bbox="468 911 484 928" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/02a51ed2337b4bd28dec18f036be36e7.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="191 108 814 184" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan, tổ chức thực hiện các chương trình/ dự án ODA vay nợ và viện trợ, vốn vay ưu đãi (chỉ tiêu từ nguồn vốn vay nước ngoài và vốn đối ứng trong nước) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. <i>Handwritten mark</i></p></div><div data-bbox="193 203 264 218" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận:</i></p></div><div data-bbox="195 216 515 476" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- VPTW Đảng và các Ban của Đảng;</li><li>- VP Chủ tịch nước;</li><li>- VP Quốc hội;</li><li>- VPCP;</li><li>- Các Bộ, CQ ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP;;</li><li>- UBND tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Cơ quan TW các tổ chức, đoàn thể;</li><li>- TAND tối cao;</li><li>- VKSND tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Sở Tài chính, KBNN tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- VP Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng;</li><li>- Công báo;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;</li><li>- Website Bộ Tài chính;</li><li>- Lưu: VT, QLN (150).</li></ul></div><div data-bbox="625 198 767 228" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỦ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="532 217 688 337" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'C'."/></div><div data-bbox="639 325 766 342" data-label="Text"><p><b>Trần Xuân Hà</b></p></div>
 
 
chandra_raw/02acf9fd39e241c48c833581ace30166.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="450 115 554 134" data-label="Section-Header"><h2>MỤC LỤC</h2></div><div data-bbox="170 145 840 674" data-label="Table-Of-Contents"><table><tr><td>Điều 1. Định nghĩa.....</td><td>5</td></tr><tr><td>Điều 2. Giao nhận, mua bán điện và vận hành.....</td><td>6</td></tr><tr><td>Điều 3. Đầu nối, đo đếm và vận hành nhà máy điện.....</td><td>10</td></tr><tr><td>Điều 4. Lập hoá đơn và thanh toán.....</td><td>13</td></tr><tr><td>Điều 5. Phối hợp xử lý trong trường hợp bất khả kháng.....</td><td>15</td></tr><tr><td>Điều 6. Thời hạn hợp đồng.....</td><td>16</td></tr><tr><td>Điều 7. Vi phạm hợp đồng, bồi thường thiệt hại và đình chỉ thực hiện hợp đồng.....</td><td>16</td></tr><tr><td>Điều 8. Giải quyết tranh chấp.....</td><td>18</td></tr><tr><td>Điều 9. Ủy thác, chuyển nhượng và tái cơ cấu.....</td><td>19</td></tr><tr><td>Điều 10. Các thỏa thuận khác.....</td><td>20</td></tr><tr><td>Điều 11. Cam kết thực hiện.....</td><td>21</td></tr><tr><td>Phụ lục A. Thỏa thuận đầu nối hệ thống</td><td></td></tr><tr><td>Phụ lục B. Thông số kỹ thuật của nhà máy điện</td><td></td></tr><tr><td>Phụ lục C. Yêu cầu trước ngày vận hành thương mại</td><td></td></tr><tr><td>Phụ lục D. Các thỏa thuận khác</td><td></td></tr></table></div><div data-bbox="825 911 843 927" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/02ef62b23db64200a6587a864548b538.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="181 73 689 95" data-label="Text"><p>- Công khai minh bạch giá điện theo cơ chế thị trường.</p></div><div data-bbox="120 99 918 140" data-label="Text"><p>e. Nghiên cứu, triển khai các hình thức tuyên truyền khác để tuyên truyền về an toàn điện, sử dụng điện tiết kiệm, hiệu quả; công khai giá điện theo cơ chế thị trường.</p></div><div data-bbox="180 145 508 166" data-label="Section-Header"><h4>4.8. Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam:</h4></div><div data-bbox="120 172 918 231" data-label="Text"><p>a. Phối hợp với Vụ Thị trường trong nước trong việc công khai đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu, nhất là công khai về giá, các yếu tố hình thành giá, việc trích lập, quản lý và sử dụng quỹ Bình ổn giá trên website của Bộ Công Thương.</p></div><div data-bbox="119 236 918 295" data-label="Text"><p>b. Chủ động thực hiện việc công khai đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu, nhất là công khai về giá, các yếu tố hình thành giá, việc trích lập, quản lý và sử dụng quỹ Bình ổn giá trên website của Tập đoàn.</p></div><div data-bbox="118 300 918 359" data-label="Text"><p>c. Định kỳ hàng năm, chậm nhất trong vòng 180 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, thực hiện công khai Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trên website của Tập đoàn.</p></div><div data-bbox="118 365 924 404" data-label="Text"><p>d. Thực hiện công khai thông tin tài chính doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định 61/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="118 409 918 469" data-label="Text"><p>đ. Nghiên cứu, triển khai các chương trình truyền thông và định kỳ hàng tháng thực hiện tuyên truyền trên Đài Truyền hình Việt Nam (VTV) và các phương tiện thông tin đại chúng về các nội dung:</p></div><div data-bbox="118 473 918 513" data-label="Text"><p>- Các văn bản quy phạm pháp luật về cơ chế chính sách giá xăng dầu, cơ chế điều hành giá và sản xuất kinh doanh xăng dầu;</p></div><div data-bbox="177 518 850 540" data-label="Text"><p>- Tuyên truyền và hướng dẫn về sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả;</p></div><div data-bbox="177 544 584 565" data-label="Text"><p>- Công khai minh bạch giá xăng, dầu cơ sở;</p></div><div data-bbox="177 569 825 591" data-label="Text"><p>- Công khai mức trích lập, số dư và quản lý sử dụng Quỹ Bình ổn giá.</p></div><div data-bbox="116 595 918 674" data-label="Text"><p>e. Nghiên cứu, triển khai các hình thức tuyên truyền khác (như nghiên cứu đặt các Bảng thông tin điện tử tại các địa điểm công cộng) để tuyên truyền về sử dụng xăng dầu tiết kiệm, hiệu quả; giá xăng dầu thế giới hàng ngày và giá xăng dầu cơ sở.....</p></div><div data-bbox="116 679 918 738" data-label="Text"><p>4.7. Các đơn vị khác có liên quan, các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu đầu mới có trách nhiệm phối hợp thực hiện việc công khai, minh bạch đối với hoạt động kinh doanh điện và xăng, dầu.</p></div><div data-bbox="177 744 507 764" data-label="Section-Header"><h4>5. Hình thức công khai, minh bạch:</h4></div><div data-bbox="175 770 794 791" data-label="Text"><p>- Công bố công khai trên website của Bộ Công Thương tại địa chỉ:</p></div><div data-bbox="411 797 638 816" data-label="Text"><p><b><a href="http://www.moit.gov.vn">http://www.moit.gov.vn</a></b></p></div><div data-bbox="175 821 660 842" data-label="Text"><p>- Công bố công khai trên website của doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="115 847 915 888" data-label="Text"><p>- Công bố trên phương tiện thông tin đại chúng và thông qua các buổi họp báo thường kỳ hoặc đột xuất của Bộ Công Thương hoặc của doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="896 898 913 914" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/0334cfd62f24411aa94720067fa21aff.html ADDED
@@ -0,0 +1,73 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="133 303 940 704" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th data-bbox="138 308 178 323">2</th>
6
+ <th data-bbox="183 308 483 323">Xây dựng thể chế và nâng cao năng lực hội nhập quốc tế</th>
7
+ <th data-bbox="488 308 603 323"></th>
8
+ <th data-bbox="608 308 723 323"></th>
9
+ <th data-bbox="728 308 863 323"></th>
10
+ <th data-bbox="868 308 938 323"></th>
11
+ </tr>
12
+ </thead>
13
+ <tbody>
14
+ <tr>
15
+ <td data-bbox="138 328 178 378">2.1</td>
16
+ <td data-bbox="183 328 483 378">Xây dựng Chiến lược tổng thể về hội nhập quốc tế đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030</td>
17
+ <td data-bbox="488 328 603 378">Bộ Ngoại giao</td>
18
+ <td data-bbox="608 328 723 378">Các Bộ, ngành, địa phương</td>
19
+ <td data-bbox="728 328 863 378">Dự thảo Chiến lược Thủ tướng Chính phủ và Bộ Chính trị</td>
20
+ <td data-bbox="868 328 938 378">2015</td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td data-bbox="138 383 178 468">2.2</td>
24
+ <td data-bbox="183 383 483 468">Xây dựng các Đề án về hoàn thiện thể chế pháp luật đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế, cụ thể: (i) Xây dựng Luật về tư pháp quốc tế; (ii) Rà soát bổ sung các quy định trong Bộ luật hình sự để thực hiện các công ước quốc tế liên quan mà Việt Nam là thành viên; (iii) Đề xuất gia nhập Công ước La Hay về tổng đặt giá tờ tư pháp và ngoài tư pháp</td>
25
+ <td data-bbox="488 383 603 468">Bộ Tư pháp</td>
26
+ <td data-bbox="608 383 723 468">Các Bộ, ngành, địa phương liên quan</td>
27
+ <td data-bbox="728 383 863 468">Các đề án trình Thủ tướng Chính phủ và Quốc hội</td>
28
+ <td data-bbox="868 383 938 468">2014 - 2016</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td data-bbox="138 473 178 508">2.3</td>
32
+ <td data-bbox="183 473 483 508">Đề xuất việc sửa đổi, bổ sung Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế và Pháp lệnh ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế</td>
33
+ <td data-bbox="488 473 603 508">Bộ Ngoại giao</td>
34
+ <td data-bbox="608 473 723 508">Bộ Tư pháp và các Bộ, ngành liên quan</td>
35
+ <td data-bbox="728 473 863 508">Các đề án trình Thủ tướng Chính phủ, Quốc hội</td>
36
+ <td data-bbox="868 473 938 508">2014 - 2015</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td data-bbox="138 513 178 558">2.4</td>
40
+ <td data-bbox="183 513 483 558">Xây dựng Đề án về Chính sách phát triển đồng bộ kết cấu hạ tầng, gắn phát triển kết cấu hạ tầng trong nước với mạng lưới hạ tầng trong các liên kết khu vực</td>
41
+ <td data-bbox="488 513 603 558">Bộ Kế hoạch và Đầu tư</td>
42
+ <td data-bbox="608 513 723 558">Các Bộ, ngành liên quan</td>
43
+ <td data-bbox="728 513 863 558">Đề án trình Thủ tướng Chính phủ</td>
44
+ <td data-bbox="868 513 938 558">2014</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td data-bbox="138 563 178 598">2.5</td>
48
+ <td data-bbox="183 563 483 598">Xây dựng Đề án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ đối ngoại của các Bộ, ngành, địa phương phục vụ hội nhập quốc tế</td>
49
+ <td data-bbox="488 563 603 598">Bộ Ngoại giao</td>
50
+ <td data-bbox="608 563 723 598">Các Bộ, ngành liên quan</td>
51
+ <td data-bbox="728 563 863 598">Đề án trình Thủ tướng Chính phủ</td>
52
+ <td data-bbox="868 563 938 598">2014</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td data-bbox="138 603 178 648">2.6</td>
56
+ <td data-bbox="183 603 483 648">Đưa nội dung “hội nhập quốc tế” vào chương trình giảng dạy tại các trường Đẳng, trường hành chính, các trường đại học và cao đẳng, các trường và trung tâm đào tạo của các Bộ, ban, ngành</td>
57
+ <td data-bbox="488 603 603 648">Bộ Nội vụ, Bộ Giáo dục và Đào tạo</td>
58
+ <td data-bbox="608 603 723 648">Các Bộ, ngành liên quan</td>
59
+ <td data-bbox="728 603 863 648">Các chương trình giảng dạy</td>
60
+ <td data-bbox="868 603 938 648">2014 - 2015</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td data-bbox="138 653 178 703">2.7</td>
64
+ <td data-bbox="183 653 483 703">Xây dựng Đề án tăng cường kiến thức pháp luật quốc tế và các kỹ năng xử lý các vấn đề pháp luật quốc tế cho đội ngũ cán bộ pháp chế các Bộ, ngành và địa phương</td>
65
+ <td data-bbox="488 653 603 703">Bộ Tư pháp</td>
66
+ <td data-bbox="608 653 723 703">Các Bộ, ngành, địa phương liên quan</td>
67
+ <td data-bbox="728 653 863 703">Đề án trình Thủ tướng Chính phủ</td>
68
+ <td data-bbox="868 653 938 703">2014 - 2016</td>
69
+ </tr>
70
+ </tbody>
71
+ </table>
72
+ </div>
73
+ <div data-bbox="926 735 943 748" data-label="Page-Footer">2</div>
chandra_raw/033fbbddc5c440e594f2ae8a5821bb2e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="151 89 333 105" data-label="Section-Header"><h2>QCVN 12:2015/BTTTT</h2></div><div data-bbox="151 112 812 141" data-label="Text"><p>CHÚ THÍCH: Nếu MS có đầu nối ăng ten cố định, nghĩa là ăng ten có thể tháo rời và có thể nói được trực tiếp đến SS, khi đó áp dụng phương pháp đo trong 2.2.8.3a).</p></div><div data-bbox="151 143 717 163" data-label="Text"><p>Phép đo trong mục này được thực hiện trên mẫu đo kiểm không biến đổi.</p></div><div data-bbox="151 164 354 181" data-label="Section-Header"><h3>(1) Các điều kiện ban đầu</h3></div><div data-bbox="151 186 810 222" data-label="Text"><p>Đặt MS trong buồng đo không đối hoặc trên vị trí đo kiểm ngoài trời, biệt lập, ở vị trí sử dụng bình thường, cách ăng ten đo tối thiểu 3 m và được nối trực tiếp với SS.</p></div><div data-bbox="150 222 810 257" data-label="Text"><p>CHÚ THÍCH: Phương pháp đo mô tả ở trên dùng khi đo trong buồng đo không đối. Trong trường hợp đo ngoài trời, cần điều chỉnh độ cao ăng ten đo để nhận được mức công suất lớn nhất trên cả ăng ten đo và ăng ten thay thế.</p></div><div data-bbox="147 263 810 339" data-label="Text"><p>SS thiết lập cuộc gọi theo thủ tục thiết lập cuộc gọi thông thường trên kênh có ARFCN ở dải giữa, mức điều khiển công suất thiết lập đến mức công suất lớn nhất. Thiết lập tham số MS_TXPWR_MAX_CCH đến giá trị lớn nhất được MS cần đo hỗ trợ. Đối với các MS loại DCS 1 800, tham số POWER_OFFSET được thiết lập giá trị bằng 6 dB.</p></div><div data-bbox="147 344 300 361" data-label="Section-Header"><h3>(2) Thủ tục đo kiểm</h3></div><div data-bbox="147 366 808 429" data-label="Text"><p>(2a) Với các điều kiện ban đầu thiết lập theo mục (1) thủ tục đo trong 2.2.8.3.a(2) được tiến hành đến bước (2i), kể cả bước (2i), riêng trong bước (2a) khi đo kiểm tại mức công suất lớn nhất đối với ARFCN dải thấp, giữa và cao, phép đo được thực hiện với 8 lần quay MS, góc quay là <math>n \times 45^\circ</math>, với <math>n</math> từ 0 đến 7.</p></div><div data-bbox="147 432 807 466" data-label="Text"><p>Kết quả phép đo là giá trị công suất thu máy phát được, không phải là giá trị công suất ra máy phát, các giá trị đo công suất ra có thể có được như sau đây.</p></div><div data-bbox="147 469 808 500" data-label="Text"><p>(2b) Đánh giá suy hao do vị trí đo kiểm để chuyển đổi theo tỷ lệ kết quả đo công suất ra thu được.</p></div><div data-bbox="147 505 807 537" data-label="Text"><p>MS được thay bằng một ăng ten lưỡng cực điều hướng nửa bước sóng cộng hưởng tại tần số trung tâm của băng tần phát và được nối với bộ tạo sóng RF.</p></div><div data-bbox="147 541 808 588" data-label="Text"><p>Thiết lập tần số của máy tạo sóng RF bằng tần số ARFCN sử dụng cho 24 phép đo ở bước (2a), công suất ra được điều chỉnh để tái tạo mức trung bình của công suất ra máy phát ghi lại ở bước (2a).</p></div><div data-bbox="147 592 807 639" data-label="Text"><p>Ghi lại từng chỉ thị công suất phát từ máy tạo sóng (tính bằng W) đến ăng ten lưỡng cực điều hướng nửa bước sóng. Các giá trị này được ghi lại dưới dạng <math>P_{nc}</math>, với <math>n</math> = hướng quay của MS, <math>c</math> = chỉ số kênh.</p></div><div data-bbox="147 643 436 660" data-label="Text"><p>Tương ứng với mỗi chỉ số kênh, tính:</p></div><div data-bbox="266 664 683 711" data-label="Equation-Block"><math display="block">P_{ac}[\text{công suất (W) tới ăng ten lưỡng cực]} = \frac{1}{8} * \sum_{n=0}^{n=7} P_{nc}</math></div><div data-bbox="186 712 528 729" data-label="Text"><p>từ đó: <math>P_{ac}(\text{Tx dBm}) = 10\lg(P_{ac}) + 30 + 2,15</math></p></div><div data-bbox="147 730 807 807" data-label="Text"><p>Với một trong 3 kênh, độ lệch giữa công suất ra máy phát thực được tính trung bình qua 8 hướng đo và công suất đầu ra máy phát có được tại hướng <math>n=0</math> được dùng để chuyển đổi theo tỷ lệ các kết quả đo thu được sang công suất ra thực của máy phát cho mọi mức điều khiển công suất được đo và ARFCN để sau đó được kiểm tra đối chiếu với các yêu cầu.</p></div><div data-bbox="147 808 595 826" data-label="Section-Header"><h3>(2c) Các hệ số hiệu chuẩn đầu nối ăng ten tạm thời (phát)</h3></div><div data-bbox="147 826 807 859" data-label="Text"><p>Một mẫu đo biến đổi có đầu nối ăng ten tạm thời được đặt trong buồng đo kiểm có điều kiện và được nối với SS bằng đầu nối ăng ten tạm thời.</p></div><div data-bbox="461 898 487 914" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
 
 
chandra_raw/0341908bfd82422ca9642ffb366c5038.html ADDED
@@ -0,0 +1,44 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="464 32 478 46" data-label="Page-Header">8</div>
2
+ <div data-bbox="78 66 877 144" data-label="Text">
3
+ <p>- Cán bộ, công chức, người lao động công tác tại Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân (trực tiếp giúp việc Hội đồng nhân dân) khi chuyển công tác sang cơ quan khác, nghỉ hưu được tặng quà lưu niệm với mức chi tối đa là 1.000.000 đồng.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="76 149 877 362" data-label="Text">
6
+ <p><b>Điều 2.</b> Các chế độ, định mức chi tiêu tài chính nêu trên thay thế cho các chế độ, định mức chi tiêu tài chính quy định tại Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Trà Vinh và Nghị quyết số 09/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII về việc sửa đổi, bổ sung một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Trà Vinh. Riêng đối với các chế độ, định mức chi được cấp 1 lần/đại biểu/nhiệm kỳ được thực hiện từ đầu nhiệm kỳ 2011 - 2016 (nếu đã cấp rồi thì được cấp bù số tiền chênh lệch giữa quy định cũ và quy định mới); chế độ hỗ trợ khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ, nghỉ dưỡng hàng năm được thực hiện từ ngày 01/01/2014.</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="76 368 876 427" data-label="Text">
9
+ <p><b>Điều 3.</b> Giao Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp chỉ đạo thực hiện cụ thể; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="76 433 875 472" data-label="Text">
12
+ <p>Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 11/7/2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2013./. </p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="75 493 167 508" data-label="Section-Header">
15
+ <p><b>Nơi nhận:</b></p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="76 509 431 688" data-label="List-Group">
18
+ <ul style="list-style-type: none;">
19
+ <li>- UBTVQH, Chính phủ;</li>
20
+ <li>- Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính;</li>
21
+ <li>- TT.TU, Đoàn ĐBQH tỉnh;</li>
22
+ <li>- UBND, UBMTTQ tỉnh;</li>
23
+ <li>- Đại biểu HĐND tỉnh;</li>
24
+ <li>- Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc NN;</li>
25
+ <li>- TT.HĐND huyện - TP, xã - phường - thị trấn;</li>
26
+ <li>- BLĐVP: HĐND, UBND tỉnh;</li>
27
+ <li>- Trung tâm TH - Công báo tỉnh;</li>
28
+ <li>- Báo Trà Vinh, Đài PTTH tỉnh;</li>
29
+ <li>- Website Chính phủ;</li>
30
+ <li>- Lưu: VT, Phòng công tác HĐND.</li>
31
+ </ul>
32
+ </div>
33
+ <div data-bbox="589 493 740 513" data-label="Text">
34
+ <p><b>CHỦ TỊCH</b></p>
35
+ </div>
36
+ <div data-bbox="462 514 812 677" data-label="Image">
37
+ <img alt="Official circular seal of the People's Council of Trà Vinh Province, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by a wreath, and the text 'ĐỒNG NHÂN DÂN TRÀ VINH' and 'HỘI' around the perimeter. A signature is written over the seal."/>
38
+ </div>
39
+ <div data-bbox="544 681 761 700" data-label="Caption">
40
+ <p><b>Dương Hoàng Nghĩa</b></p>
41
+ </div>
42
+ <div data-bbox="73 946 557 959" data-label="Page-Footer">
43
+ <p>D:\QUYENQUYEN\BAQKII\thư 9 (Thi)01 - 2013 NQ về tài chính của HĐND các cấp - QPPL (edo nghị thường 01-01-14) - QPPL.doc</p>
44
+ </div>
chandra_raw/0354a8150d4d4395812e2481f7ceef6f.html DELETED
@@ -1,20 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="895 10 955 35" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div>
2
- <div data-bbox="160 105 910 145" data-label="Section-Header"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
3
- <div data-bbox="155 155 370 180" data-label="Text"><p>Số: 224 /TB-VPCP</p></div>
4
- <div data-bbox="565 155 915 185" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2013</p></div>
5
- <div data-bbox="25 180 225 245" data-label="Form">
6
- <table border="1">
7
- <tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr>
8
- <tr><td colspan="2">Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</td></tr>
9
- <tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr>
10
- <tr><td>ĐẾN</td><td>Số: 5786</td></tr>
11
- <tr><td></td><td>Ngày: 11/7</td></tr>
12
- </table>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="455 210 600 235" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b></p></div>
15
- <div data-bbox="185 230 870 290" data-label="Section-Header"><p><b>Kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải<br/>Trưởng Ban chỉ đạo Nhà nước về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng<br/>giai đoạn 2011-2020</b></p></div>
16
- <div data-bbox="150 325 905 515" data-label="Text"><p>Ngày 18 tháng 6 năm 2013, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải, Trưởng Ban chỉ đạo Nhà nước về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 đã chủ trì cuộc họp Ban chỉ đạo để đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 6 tháng đầu năm và bàn các biện pháp thực hiện 6 tháng cuối năm 2013, chuẩn bị kế hoạch giai đoạn 2014-2015 và kiểm điểm thực hiện nhiệm vụ của Ban chỉ đạo. Tham dự cuộc họp có các đồng chí Thành viên Ban chỉ đạo Nhà nước về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 (Ban chỉ đạo). Sau khi nghe lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo; ý kiến của các Thành viên Ban chỉ đạo, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải kết luận như sau:</p></div>
17
- <div data-bbox="205 515 870 545" data-label="Section-Header"><p><b>I. VỀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2013</b></p></div>
18
- <div data-bbox="150 545 905 660" data-label="Text"><p>Từ đầu năm đến nay, các Bộ, ngành, chính quyền địa phương đã có nhiều cố gắng trong công tác lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 6 tháng đầu năm 2013; đã huy động được các tầng lớp nhân dân, thu hút các thành phần kinh tế, các tổ chức tham gia thực hiện kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng nhằm đạt được các mục tiêu, nhiệm vụ của kế hoạch đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, cụ thể như sau:</p></div>
19
- <div data-bbox="150 660 905 855" data-label="Text"><p>- Công tác phòng cháy, chữa cháy rừng có nhiều chuyển biến: phát hiện 155 vụ vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng với diện tích rừng bị thiệt hại do cháy là 721,79 ha; phá rừng trái pháp luật giảm hơn so với cùng kỳ năm trước, đến 13 tháng 6 năm 2013 có 903 vụ, với diện tích rừng bị phá là 397,25 ha; công tác khoán bảo vệ rừng đã được các tỉnh chủ động triển khai sớm và đặc biệt là đã huy động được các nguồn vốn để triển khai nhiệm vụ, đến nay khoán bảo vệ rừng được hơn 3.407.001 ha, đạt gần 220 % kế hoạch năm; khoanh nuôi tái sinh: 355.790 ha, đạt 107% kế hoạch; trồng rừng tập trung 51.217 ha, đạt 23% kế hoạch; trồng 19.488 ngàn cây phân tán, đạt 40 % kế hoạch; chăm sóc rừng 255.030 ha, bằng 91% kế hoạch năm.</p></div>
20
- <div data-bbox="150 855 905 935" data-label="Text"><p>- Về khai thác chế biến lâm sản: khai thác được 1,03 triệu m<sup>3</sup> gỗ rừng trồng và 79.809 m<sup>3</sup> gỗ rừng tự nhiên; giá trị xuất khẩu sản phẩm gỗ và lâm sản tăng nhanh, tổng kim ngạch (tính đến 22/5/2013) ước đạt 2,145 triệu USD; nhập khẩu gỗ và sản phẩm ước đạt 564 triệu USD.</p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03a1dc220f93412099acb7b5fe0289c7.html DELETED
@@ -1,199 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="725 113 804 133" data-label="Caption">Bảng 52</div>
2
- <div data-bbox="143 134 799 678" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th>TT</th>
7
- <th>Danh mục dụng cụ</th>
8
- <th>ĐVT</th>
9
- <th>Thời hạn (tháng)</th>
10
- <th>Mức</th>
11
- </tr>
12
- </thead>
13
- <tbody>
14
- <tr>
15
- <td>1</td>
16
- <td>Tủ tài liệu</td>
17
- <td>cái</td>
18
- <td>36</td>
19
- <td>15,87</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>2</td>
23
- <td>Hòm sắt</td>
24
- <td>cái</td>
25
- <td>36</td>
26
- <td>15,87</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>3</td>
30
- <td>Ghế tựa</td>
31
- <td>cái</td>
32
- <td>60</td>
33
- <td>63,49</td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td>4</td>
37
- <td>Bàn làm việc</td>
38
- <td>cái</td>
39
- <td>72</td>
40
- <td>63,49</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>5</td>
44
- <td>Giá để tài liệu</td>
45
- <td>cái</td>
46
- <td>36</td>
47
- <td>15,87</td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>6</td>
51
- <td>Cặp tài liệu</td>
52
- <td>cái</td>
53
- <td>12</td>
54
- <td>15,87</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>7</td>
58
- <td>Ồn áp (chung)</td>
59
- <td>cái</td>
60
- <td>60</td>
61
- <td>11,90</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>8</td>
65
- <td>Lưu điện 600w</td>
66
- <td>cái</td>
67
- <td>60</td>
68
- <td>47,62</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>9</td>
72
- <td>Quạt trần 100w</td>
73
- <td>cái</td>
74
- <td>36</td>
75
- <td>10,83</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>10</td>
79
- <td>Quạt thông gió 40W</td>
80
- <td>cái</td>
81
- <td>36</td>
82
- <td>10,83</td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td>11</td>
86
- <td>Đèn neon 40w</td>
87
- <td>bộ</td>
88
- <td>30</td>
89
- <td>63,49</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>12</td>
93
- <td>Máy hút bụi 1,5 kW</td>
94
- <td>cái</td>
95
- <td>60</td>
96
- <td>0,48</td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>13</td>
100
- <td>Máy hút ẩm 2 kW</td>
101
- <td>cái</td>
102
- <td>60</td>
103
- <td>3,97</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>14</td>
107
- <td>Đồng hồ treo tường</td>
108
- <td>cái</td>
109
- <td>36</td>
110
- <td>15,87</td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td>15</td>
114
- <td>Ký hiệu bàn đồ</td>
115
- <td>quyển</td>
116
- <td>48</td>
117
- <td>0,50</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>16</td>
121
- <td>Quy định kỹ thuật</td>
122
- <td>quyển</td>
123
- <td>48</td>
124
- <td>0,50</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>17</td>
128
- <td>Quy định số hóa</td>
129
- <td>quyển</td>
130
- <td>48</td>
131
- <td>0,50</td>
132
- </tr>
133
- <tr>
134
- <td>18</td>
135
- <td>Chuột máy tính</td>
136
- <td>cái</td>
137
- <td>12</td>
138
- <td>47,62</td>
139
- </tr>
140
- <tr>
141
- <td>19</td>
142
- <td>Áo BHLĐ</td>
143
- <td>cái</td>
144
- <td>9</td>
145
- <td>15,87</td>
146
- </tr>
147
- <tr>
148
- <td>20</td>
149
- <td>Dép đi trong phòng</td>
150
- <td>đôi</td>
151
- <td>6</td>
152
- <td>15,87</td>
153
- </tr>
154
- <tr>
155
- <td>21</td>
156
- <td>Điện năng</td>
157
- <td>kW</td>
158
- <td></td>
159
- <td>98,62</td>
160
- </tr>
161
- </tbody>
162
- </table>
163
- </div>
164
- <div data-bbox="199 685 267 701" data-label="Text">
165
- <p>Ghi chú:</p>
166
- </div>
167
- <div data-bbox="147 708 811 745" data-label="Text">
168
- <p>- Mức trong Bảng 52 tính cho khó khăn loại 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng sau:</p>
169
- </div>
170
- <div data-bbox="732 752 811 771" data-label="Caption">Bảng 53</div>
171
- <div data-bbox="149 771 809 897" data-label="Table">
172
- <table border="1">
173
- <thead>
174
- <tr>
175
- <th>Loại khó khăn</th>
176
- <th>Hệ số</th>
177
- </tr>
178
- </thead>
179
- <tbody>
180
- <tr>
181
- <td>1</td>
182
- <td>0,76</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>2</td>
186
- <td>0,87</td>
187
- </tr>
188
- <tr>
189
- <td>3</td>
190
- <td>1,00</td>
191
- </tr>
192
- <tr>
193
- <td>4</td>
194
- <td>1,15</td>
195
- </tr>
196
- </tbody>
197
- </table>
198
- </div>
199
- <div data-bbox="468 908 496 926" data-label="Page-Footer">33</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03bd0c307bf642f1801f85cc23cf044a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="194 62 358 184" data-label="Image"><img alt="Seal of the People's Court of Bắc Ninh, Vietnam. The seal is circular with 'TỔNG CHÍNH PHỦ' at the top and 'ĐH' at the bottom. Inside the circle is a central emblem featuring a star and a gear-like border."/></div><div data-bbox="230 92 798 146" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH LẬP THẺ ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ</b><br/><i>Bản hành kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2013<br/>của Thủ tướng Chính phủ</i></p></div><div data-bbox="205 181 829 383" data-label="List-Group"><ol><li>1. Nhân dân và cán bộ huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh;</li><li>2. Nhân dân và cán bộ xã Nhân Thảng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh;</li><li>3. Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;</li><li>4. Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh Bắc Ninh;</li><li>5. Công ty Cổ phần Dược phẩm Bắc Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;</li><li>6. Công ty Long Phương (trách nhiệm hữu hạn), thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh,</li></ol></div><div data-bbox="205 391 829 439" data-label="Text"><p>Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của tỉnh Bắc Ninh năm 2012./. </p></div>
chandra_raw/03ed882501f544a795c6da1bb9a7093e.html ADDED
@@ -0,0 +1,129 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="124 63 904 432" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>Mô tả</td>
5
+ <td>Kinh độ của điểm cơ sở lãnh hải.</td>
6
+ </tr>
7
+ <tr>
8
+ <td>Kiểu dữ liệu</td>
9
+ <td>Real</td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>Đơn vị đo</td>
13
+ <td>Độ</td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td><b>Tên</b></td>
17
+ <td><b>doCaoH</b></td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td>Mô tả</td>
21
+ <td>Độ cao thủy chuẩn H trong hệ độ cao biên giới.</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>Kiểu dữ liệu</td>
25
+ <td>Real</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>Đơn vị đo</td>
29
+ <td>Mét</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td><b>Tên</b></td>
33
+ <td><b>geo</b></td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>Mô tả</td>
37
+ <td>Thuộc tính không gian của đối tượng.</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>Kiểu dữ liệu</td>
41
+ <td>GM_Point</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td colspan="2"><b>Quan hệ đối tượng:</b></td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td><b>Tên</b></td>
48
+ <td><b>namTren DCSLH</b></td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td><b>Mô tả</b></td>
52
+ <td>Áp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng DuongCoSoLanhHai.</td>
53
+ </tr>
54
+ </table>
55
+ </div>
56
+ <div data-bbox="127 455 909 919" data-label="Table">
57
+ <table border="1">
58
+ <tr>
59
+ <td colspan="4">Kiểu đối tượng:</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td><b>Tên</b></td>
63
+ <td colspan="3"><b>VungBien</b></td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td><b>Tên tiếng Việt</b></td>
67
+ <td colspan="3"><b>Vùng biển</b></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>Mô tả</td>
71
+ <td colspan="3">Là vùng biển bao gồm các đối tượng vùng nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng nước lịch sử.</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>Kiểu cơ sở</td>
75
+ <td colspan="3">NenDiaLy50N</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>Tên các thuộc tính</td>
79
+ <td colspan="3">maDoiTuong, dienTich, geo</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td colspan="4"><b>Thuộc tính đối tượng:</b></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td><b>Tên</b></td>
86
+ <td colspan="3"><b>maDoiTuong</b></td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td>Mô tả</td>
90
+ <td colspan="3">Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.</td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td>Kiểu miền giá trị</td>
94
+ <td colspan="3">Xác định</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td rowspan="4">Danh sách giá trị</td>
98
+ <td><b>Mã</b></td>
99
+ <td><b>Nhân</b></td>
100
+ <td><b>Mô tả</b></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>AE01</td>
104
+ <td>Vùng nội thủy</td>
105
+ <td></td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>AE02</td>
109
+ <td>Lãnh hải</td>
110
+ <td></td>
111
+ </tr>
112
+ <tr>
113
+ <td>AE03</td>
114
+ <td>Vùng tiếp giáp lãnh hải</td>
115
+ <td></td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td></td>
119
+ <td>AE06</td>
120
+ <td>Vùng nước lịch sử</td>
121
+ <td></td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td><b>Tên</b></td>
125
+ <td colspan="3"><b>dienTich</b></td>
126
+ </tr>
127
+ </table>
128
+ </div>
129
+ <div data-bbox="521 945 552 964" data-label="Page-Footer">17</div>
chandra_raw/0430f756e19048699ce788c06c455b34.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="522 156 833 207" data-label="Section-Header"><p style="text-align: right;"><b>Mẫu số 26 - CTCK</b><br/>(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC<br/>ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)</p></div><div data-bbox="237 218 751 238" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>PHIẾU YÊU CẦU CHUYỂN KHOẢN TIỀN/CHỨNG KHOÁN</b></p></div><div data-bbox="478 236 511 252" data-label="Text"><p style="text-align: center;">Số:</p></div><div data-bbox="413 251 574 269" data-label="Text"><p style="text-align: center;">Ngày chuyển khoản:</p></div><div data-bbox="160 267 289 284" data-label="Text"><p>Tên khách hàng:</p></div><div data-bbox="160 282 437 300" data-label="Text"><p>Số tài khoản giao dịch chứng khoán:</p></div><div data-bbox="160 298 362 316" data-label="Text"><p>Tên người được ủy quyền:</p></div><div data-bbox="158 329 801 365" data-label="Text"><p>Nay tôi làm phiếu này yêu cầu.....chuyển khoản từ tài khoản giao dịch thông thường của tôi sang Tài khoản giao dịch ký quỹ cũng của tôi với nội dung cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="151 376 827 530" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Mã chứng<br/>khoán</th><th>Lượng chứng<br/>khoán hiện có</th><th>Lượng chứng<br/>khoán yêu cầu<br/>chuyển</th><th>Lượng chứng<br/>khoán</th></tr><tr><th>A</th><th>B</th><th>1</th><th>2</th><th>3</th></tr></thead><tbody><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="510 546 747 580" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>KHÁCH HÀNG/<br/>NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN</b></p></div><div data-bbox="799 842 826 856" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: right;">93</p></div>
 
 
chandra_raw/04474d915bb74089b493bdc8af5a8085.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="320 109 720 146" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG<br/>BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="226 139 830 179" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Quyết định số: 454/QĐ-TTg ngày 06 tháng 04 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="632 81 796 209" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'P.Đ.P.' (People's Republic of Vietnam) around the border, and a central emblem featuring a star and a gear."/></div><div data-bbox="199 209 844 287" data-label="Text"><p>1. Thiếu tá Lê Đức Trung, Phó Đội trưởng Phòng Hướng dẫn điều tra án xâm phạm sở hữu, Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội, Tổng cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="199 301 844 380" data-label="Text"><p>2. Thượng úy Bùi Thế Ngọc, Cán bộ Phòng Hướng dẫn điều tra án xâm phạm sở hữu, Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội, Tổng cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm, Bộ Công an./</p></div>
 
 
chandra_raw/04789e46621f428b82674a628d5707b3.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="178 63 385 99" data-label="Page-Header"><p>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>THÀNH PHỐ HÀ NỘI</p></div><div data-bbox="449 63 881 102" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="168 125 403 145" data-label="Text"><p>Số: <b>66</b> /2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="483 129 846 149" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>10</b> tháng <b>8</b> năm 2014</p></div><div data-bbox="451 161 608 181" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="225 180 833 220" data-label="Text"><p><b>Về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội</b></p></div><div data-bbox="294 238 760 260" data-label="Text"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI</b></p></div><div data-bbox="738 193 840 266" data-label="Image"><img alt="Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a question mark and the text 'Thành phố Hà Nội' and '21/08/2014 11:12 AM'."/></div><div data-bbox="139 270 921 310" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="136 312 921 353" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;</p></div><div data-bbox="136 355 921 395" data-label="Text"><p>Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;</p></div><div data-bbox="136 397 923 438" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;</p></div><div data-bbox="136 440 923 501" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;</p></div><div data-bbox="136 504 921 564" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hoá đơn;</p></div><div data-bbox="136 566 921 607" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ;</p></div><div data-bbox="136 609 921 670" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ;</p></div><div data-bbox="136 672 921 713" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;</p></div><div data-bbox="136 715 921 776" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;</p></div><div data-bbox="136 778 921 859" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="136 861 921 923" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 197/2012/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện;</p></div><div data-bbox="521 944 533 958" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/0483cbb3159848218c5b2b3a63c2dc59.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="54 0 134 29" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG TÀI CHÍNH QUỐC GIA</p></div><div data-bbox="137 0 264 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 22.04.2015 10:32:06 +07:00</p></div><div data-bbox="222 114 451 132" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="476 114 877 150" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="258 168 415 187" data-label="Text"><p>Số: <b>529 /QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="524 167 824 186" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>21</b> tháng 4 năm 2015</p></div><div data-bbox="457 212 591 230" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="219 228 839 266" data-label="Text"><p><b>Về việc bổ nhiệm ông Nguyễn Văn Thịnh, Phó Chủ tịch Liên minh<br/>Hợp tác xã Việt Nam, giữ chức Phó Chủ tịch Hội đồng tiền lương quốc gia</b></p></div><div data-bbox="115 267 280 325" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <b>20/4</b></td></tr></table></div><div data-bbox="408 295 640 312" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="250 323 748 342" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="211 351 849 406" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương;</p></div><div data-bbox="211 414 849 469" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 34/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành;</p></div><div data-bbox="211 477 849 513" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 20/TTr-BLDTBXH ngày 10 tháng 4 năm 2015,</p></div><div data-bbox="454 529 595 547" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="211 557 849 611" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Bổ nhiệm ông Nguyễn Văn Thịnh, Phó Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, giữ chức Phó Chủ tịch Hội đồng tiền lương quốc gia thay ông Nguyễn Văn Biên đã nghỉ hưu.</p></div><div data-bbox="250 619 727 639" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="211 646 849 685" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, Hội đồng tiền lương quốc gia và ông Nguyễn Văn Thịnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="211 700 287 715" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="211 715 476 826" data-label="List-Group"><ul><li>Như Điều 3;</li><li>Ban Bí thư (để b/c);</li><li>Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, VPBCS (3), các Vụ: TCCV, HC, TGD Công TTĐT;</li><li>Lưu: VT, KITH (3). <b>SL</b></li></ul></div><div data-bbox="640 698 773 716" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="549 716 710 838" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="740 698 850 790" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng."/></div><div data-bbox="622 829 791 848" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
 
 
chandra_raw/048b0cd07a3a4c3481181b875fdcc9f9.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="727 22 953 38" data-label="Page-Header">QCVN 57: 2013/BGTVT</div><div data-bbox="188 40 783 71" data-label="Section-Header"><b>XÁC NHẬN CẤP SÀN NÂNG TÀU BIÊN HÀNG NĂM LẦN THỨ NHẤT</b><br/>FIRST ANNUAL CONFIRMATION OF THE CLASS</div><div data-bbox="91 79 554 94" data-label="Text"><p>Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp sàn nâng được xác nhận.</p></div><div data-bbox="91 94 454 107" data-label="Text"><p>On the basis of the survey performed, the class is confirmed</p></div><div data-bbox="210 115 616 129" data-label="Text"><p>Nơi kiểm tra: .....</p></div><div data-bbox="210 130 250 141" data-label="Text"><p>Place</p></div><div data-bbox="210 143 616 156" data-label="Text"><p>Ngày: .....</p></div><div data-bbox="210 156 243 168" data-label="Text"><p>Date</p></div><div data-bbox="589 166 905 184" data-label="Text"><p>CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM (VR)</p></div><div data-bbox="190 191 781 222" data-label="Section-Header"><b>XÁC NHẬN CẤP SÀN NÂNG TÀU BIÊN TRUNG GIAN LẦN THỨ HAI</b><br/>SECOND ANNUAL CONFIRMATION OF THE CLASS</div><div data-bbox="91 229 554 244" data-label="Text"><p>Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp sàn nâng được xác nhận.</p></div><div data-bbox="91 244 454 258" data-label="Text"><p>On the basis of the survey performed, the class is confirmed</p></div><div data-bbox="210 266 616 279" data-label="Text"><p>Nơi kiểm tra: .....</p></div><div data-bbox="210 280 250 292" data-label="Text"><p>Place</p></div><div data-bbox="210 294 616 307" data-label="Text"><p>Ngày: .....</p></div><div data-bbox="210 308 243 319" data-label="Text"><p>Date</p></div><div data-bbox="589 317 905 335" data-label="Text"><p>CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM (VR)</p></div><div data-bbox="192 341 778 372" data-label="Section-Header"><b>XÁC NHẬN CẤP SÀN NÂNG TÀU BIÊN TRUNG GIAN LẦN THỨ BA</b><br/>THIRD ANNUAL CONFIRMATION OF THE CLASS</div><div data-bbox="91 380 554 395" data-label="Text"><p>Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp sàn nâng được xác nhận.</p></div><div data-bbox="91 395 454 408" data-label="Text"><p>On the basis of the survey performed, the class is confirmed</p></div><div data-bbox="210 416 616 430" data-label="Text"><p>Nơi kiểm tra: .....</p></div><div data-bbox="210 431 250 442" data-label="Text"><p>Place</p></div><div data-bbox="210 444 616 457" data-label="Text"><p>Ngày: .....</p></div><div data-bbox="210 458 243 470" data-label="Text"><p>Date</p></div><div data-bbox="589 468 905 485" data-label="Text"><p>CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM (VR)</p></div><div data-bbox="192 492 778 523" data-label="Section-Header"><b>XÁC NHẬN CẤP SÀN NÂNG TÀU BIÊN TRUNG GIAN LẦN THỨ TƯ</b><br/>FORTH ANNUAL CONFIRMATION OF THE CLASS</div><div data-bbox="91 531 554 545" data-label="Text"><p>Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp sàn nâng được xác nhận.</p></div><div data-bbox="91 546 454 559" data-label="Text"><p>On the basis of the survey performed, the class is confirmed</p></div><div data-bbox="210 567 616 580" data-label="Text"><p>Nơi kiểm tra: .....</p></div><div data-bbox="210 581 250 593" data-label="Text"><p>Place</p></div><div data-bbox="210 595 616 608" data-label="Text"><p>Ngày: .....</p></div><div data-bbox="210 608 243 620" data-label="Text"><p>Date</p></div><div data-bbox="589 618 905 636" data-label="Text"><p>CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM (VR)</p></div><div data-bbox="325 643 647 674" data-label="Section-Header"><b>GIA HẠN CẤP SÀN NÂNG TÀU BIÊN</b><br/>EXTENSION OF THE CLASS</div><div data-bbox="91 682 688 696" data-label="Text"><p>Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, thời hạn của GCN cấp sàn nâng được kéo dài tới:</p></div><div data-bbox="91 696 554 710" data-label="Text"><p>On the basis of the survey performed, the validity of the class is extended till: .....</p></div><div data-bbox="210 716 616 731" data-label="Text"><p>Nơi kiểm tra: .....</p></div><div data-bbox="210 731 250 743" data-label="Text"><p>Place</p></div><div data-bbox="210 745 616 758" data-label="Text"><p>Ngày: .....</p></div><div data-bbox="210 759 243 771" data-label="Text"><p>Date</p></div><div data-bbox="589 769 905 786" data-label="Text"><p>CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM (VR)</p></div><div data-bbox="266 794 707 825" data-label="Section-Header"><b>NHỮNG LƯU Ý VÀ HẠN CHẾ TAM THỜI</b><br/>TEMPORARY RESTRICTIONS AND REMARKS</div><div data-bbox="91 853 906 883" data-label="Text"><p><b>Chú ý:</b> Giấy chứng nhận này mất hiệu lực trong các trường hợp sau: Giấy chứng nhận hết hạn; Sau tai nạn mà sàn nâng không báo kiểm tra; Khi vi phạm vùng hoạt động hoặc chất tải quá sức nâng của sàn; Khi sàn nâng không tuân theo các yêu cầu hoặc hướng dẫn của Cục Đăng kiểm Việt Nam.</p></div><div data-bbox="91 882 906 913" data-label="Text"><p><b>Notes:</b> The Certificate shall cease to be valid in the following cases: After the expiry of terms; After an accident, unless it is submitted to a survey; If violating the specified area of navigation or loading the platform exceeding the its lifting capacity; If requirements or instructions of Vietnam Register have not been complied with.</p></div><div data-bbox="484 952 513 969" data-label="Page-Footer">25</div>
chandra_raw/04a9f2f1868043bf936e7f574ec6dd87.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="143 66 420 86" data-label="Section-Header"><h3>3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ</h3></div><div data-bbox="152 103 318 122" data-label="Text"><p>BHTG Việt Nam</p></div><div data-bbox="152 121 403 139" data-label="Text"><p>Địa chỉ:.....</p></div><div data-bbox="591 102 792 119" data-label="Text"><p>Mẫu số B03 - BHTG</p></div><div data-bbox="484 119 904 156" data-label="Text"><p>(Ban hành theo Thông tư số 177/2015/TT-BTC<br/>ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)</p></div><div data-bbox="352 173 708 192" data-label="Section-Header"><h2>BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ</h2></div><div data-bbox="393 191 668 211" data-label="Text"><p>(Theo phương pháp trực tiếp)</p></div><div data-bbox="496 210 560 226" data-label="Text"><p>Năm...</p></div><div data-bbox="732 245 913 262" data-label="Text"><p>Đơn vị tính: .....</p></div><div data-bbox="141 261 944 906" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Chỉ tiêu</th><th>Mã số</th><th>Thuyết minh</th><th>Năm nay</th><th>Năm trước</th></tr><tr><th>1</th><th>2</th><th>3</th><th>4</th><th>5</th></tr></thead><tbody><tr><td><b>I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động BHTG</b></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1. Tiền thu từ hoạt động BHTG</td><td>01</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ</td><td>02</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3. Tiền chi trả lương và các khoản khác cho công nhân viên</td><td>03</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>4. Tiền lãi vay đã trả</td><td>04</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>5. Tiền thu phí BHTG</td><td>05</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>6. Tiền chi trả BH</td><td>06</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>7. Tiền thu hoạt động khác</td><td>07</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>8. Tiền chi hoạt động khác</td><td>08</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động BHTG</b></td><td><b>20</b></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư</b></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ</td><td>21</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ</td><td>22</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác</td><td>23</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác</td><td>24</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>5. Tiền chi đầu tư khác</td><td>25</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>6. Tiền thu hồi đầu tư khác</td><td>26</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>7. Tiền thu lãi tiền gửi, trái phiếu, tín phiếu, các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn</td><td>27</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư</b></td><td><b>30</b></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính</b></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1. Tiền thu nhận vốn góp của chủ sở hữu</td><td>31</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2. Tiền trả lại vốn góp cho chủ sở hữu</td><td>32</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3. Tiền thu từ đi vay</td><td>33</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>4. Tiền trả nợ gốc vay</td><td>34</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính</td><td>35</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính</b></td><td><b>40</b></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="872 922 912 938" data-label="Page-Footer"><p>136</p></div>
 
 
chandra_raw/0532ae7a19ce488e9977ae150fa628fb.html ADDED
@@ -0,0 +1,64 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="668 40 914 57" data-label="Page-Header">QTKĐ: 17 - 2014/BLĐTBXH</div>
2
+ <div data-bbox="326 62 727 84" data-label="Section-Header">DANH SÁCH LÔ CHAI ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH</div>
3
+ <div data-bbox="139 121 218 139" data-label="Text">Lô chai:</div>
4
+ <div data-bbox="139 145 281 165" data-label="Text">Số lượng chai:</div>
5
+ <div data-bbox="139 169 635 189" data-label="Text">Số chế tạo: Từ.....đến.....</div>
6
+ <div data-bbox="139 193 377 214" data-label="Text">Đơn vị sử dụng (quản lý):</div>
7
+ <div data-bbox="144 217 904 239" data-label="Text">(Đính kèm theo biên bản hoặc Giấy CNKD số: ....., ngày.....tháng.....năm .....</div>
8
+ <div data-bbox="139 245 903 451" data-label="Table">
9
+ <table border="1">
10
+ <thead>
11
+ <tr>
12
+ <th rowspan="2">Stt</th>
13
+ <th rowspan="2">Số chế tạo</th>
14
+ <th rowspan="2">Tháng năm chế tạo</th>
15
+ <th rowspan="2">Nhà chế tạo</th>
16
+ <th rowspan="2">Khối lượng chai (Kg)</th>
17
+ <th colspan="2">Kết quả</th>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <th>Đạt</th>
21
+ <th>Không đạt<br/>(Nêu rõ lý do)</th>
22
+ </tr>
23
+ </thead>
24
+ <tbody>
25
+ <tr>
26
+ <td>1</td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>2</td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ <td></td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>3</td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td>...</td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ </tr>
61
+ </tbody>
62
+ </table>
63
+ </div>
64
+ <div data-bbox="875 965 908 984" data-label="Page-Footer">21</div>
chandra_raw/054562d01b4f4bb79479c3dafd67df19.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="143 64 916 126" data-label="Text"><p>cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được tính bằng tổng cộng số liệu các chỉ tiêu từ Mã số 01 đến Mã số 08. Nếu số liệu chỉ tiêu này là số âm thì ghi trong ngoặc đơn (...).</p></div><div data-bbox="143 129 916 169" data-label="Text"><p>Mã số 20 = Mã số 01 + Mã số 02 + Mã số 03 + Mã số 04 + Mã số 05 + Mã số 06 + Mã số 07 + Mã số 08.</p></div><div data-bbox="204 176 797 197" data-label="Section-Header"><h3><b>3.2. Lập báo cáo các chỉ tiêu luồng tiền từ hoạt động đầu tư</b></h3></div><div data-bbox="204 203 384 224" data-label="Section-Header"><h4><b>a) Nguyên tắc lập:</b></h4></div><div data-bbox="143 228 916 307" data-label="Text"><p>- Luồng tiền từ hoạt động đầu tư được lập và trình bày trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ một cách riêng biệt các luồng tiền vào và các luồng tiền ra, trừ trường hợp các luồng tiền được báo cáo trên cơ sở thuần đề cập trong đoạn 18 của Chuẩn mực "Báo cáo lưu chuyển tiền tệ".</p></div><div data-bbox="143 311 916 372" data-label="Text"><p>- Các luồng tiền vào, ra trong kỳ từ hoạt động đầu tư được xác định bằng cách phân tích và tổng hợp trực tiếp các khoản tiền thu vào và chi ra theo từng nội dung thu, chi từ các ghi chép kế toán của đơn vị.</p></div><div data-bbox="204 377 574 398" data-label="Section-Header"><h4><b>b) Phương pháp lập các chỉ tiêu cụ thể</b></h4></div><div data-bbox="209 403 686 425" data-label="Section-Header"><h5><b>- Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ (Mã số 21)</b></h5></div><div data-bbox="143 429 915 507" data-label="Text"><p>Chỉ tiêu này được lập căn cứ vào tổng số tiền đã thực chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình, tiền chi cho giai đoạn triển khai đã được vốn hoá thành TSCĐ vô hình, tiền chi cho hoạt động đầu tư XDCB trong kỳ báo cáo.</p></div><div data-bbox="143 514 915 610" data-label="Text"><p>Chỉ tiêu này phản ánh cả số tiền đã thực trả để mua nguyên vật liệu, tài sản, sử dụng cho XDCB nhưng đến cuối kỳ chưa xuất dùng cho hoạt động đầu tư XDCB; Số tiền đã ứng trước cho nhà thầu XDCB nhưng chưa nghiệm thu khối lượng; Số tiền đã trả để trả nợ người bán trong kỳ liên quan trực tiếp tới việc mua sắm, đầu tư XDCB.</p></div><div data-bbox="143 617 915 713" data-label="Text"><p>Trường hợp mua nguyên vật liệu, tài sản sử dụng chung cho cả mục đích hoạt động BHTG và đầu tư XDCB nhưng cuối kỳ chưa xác định được giá trị nguyên vật liệu, tài sản sẽ sử dụng cho hoạt động đầu tư XDCB hay hoạt động BHTG thì số tiền đã trả không phản ánh vào chỉ tiêu này mà phản ánh ở luồng tiền từ hoạt động BHTG.</p></div><div data-bbox="143 719 914 777" data-label="Text"><p>Chỉ tiêu này không bao gồm số nhận nợ thuê tài chính, giá trị tài sản phi tiền tệ khác dùng để thanh toán khi mua sắm TSCĐ, XDCB hoặc giá trị TSCĐ, XDCB tăng trong kỳ nhưng chưa được trả bằng tiền.</p></div><div data-bbox="143 782 914 898" data-label="Text"><p>Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này lấy từ số kế toán các TK 111, 112, 113 (chi tiết số tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ, kể cả số tiền lãi vay đã trả được vốn hóa), số kế toán các tài khoản phải thu (chi tiết tiền thu nợ chuyển trả ngay cho hoạt động mua sắm, XDCB), số kế toán TK 3411 (chi tiết số tiền vay nhận được chuyển trả ngay cho người bán), số kế toán TK 331 (chi tiết khoản ứng trước hoặc trả nợ cho nhà thầu XDCB, trả nợ cho người bán TSCĐ), sau khi đối chiếu với số</p></div><div data-bbox="873 939 911 956" data-label="Page-Footer"><p>107</p></div>
 
 
chandra_raw/054e156e53a64dfca7d74038f82805b6.html DELETED
@@ -1,75 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="113 79 701 102" data-label="Section-Header">
2
- <p>4. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo ngành nghề</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="113 105 932 626" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th>TT</th>
9
- <th>Mã ngành nghề</th>
10
- <th>Ngành nghề</th>
11
- <th>Tổng số trường hợp tai nạn lao động được khám và điều trị</th>
12
- </tr>
13
- </thead>
14
- <tbody>
15
- <tr><td>1</td><td>A01</td><td>Nông nghiệp</td><td></td></tr>
16
- <tr><td>2</td><td>A02</td><td>Lâm nghiệp</td><td></td></tr>
17
- <tr><td>3</td><td>A03</td><td>Thủy sản</td><td></td></tr>
18
- <tr><td>4</td><td>B (05-09)</td><td>Khai thác mỏ</td><td></td></tr>
19
- <tr><td>5</td><td>C (10-33)</td><td>Công nghiệp chế biến, chế tạo</td><td></td></tr>
20
- <tr><td>6</td><td>D35</td><td>Sản xuất và phân phối năng lượng</td><td></td></tr>
21
- <tr><td>7</td><td>E (36-39)</td><td>Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác/nước thải</td><td></td></tr>
22
- <tr><td>8</td><td>F (41-43)</td><td>Xây dựng</td><td></td></tr>
23
- <tr><td>9</td><td>G (45-47)</td><td>Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa</td><td></td></tr>
24
- <tr><td>10</td><td>H (49-53)</td><td>Vận tải, kho bãi</td><td></td></tr>
25
- <tr><td>11</td><td>I (55-56)</td><td>Khách sạn nhà hàng</td><td></td></tr>
26
- <tr><td>12</td><td>J (58-63)</td><td>Thông tin, truyền thông</td><td></td></tr>
27
- <tr><td>13</td><td>K (64-66)</td><td>Tài chính, tín dụng và bảo hiểm</td><td></td></tr>
28
- <tr><td>14</td><td>L68</td><td>Kinh doanh bất động sản</td><td></td></tr>
29
- <tr><td>15</td><td>M (69-75)</td><td>Hoạt động chuyên môn, khoa học, công nghệ</td><td></td></tr>
30
- <tr><td>16</td><td>N (77-82)</td><td>Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ</td><td></td></tr>
31
- <tr><td>17</td><td>O84</td><td>Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng</td><td></td></tr>
32
- <tr><td>18</td><td>P85</td><td>Giáo dục và đào tạo</td><td></td></tr>
33
- <tr><td>19</td><td>Q (86-88)</td><td>Y tế và các hoạt động cứu trợ XH</td><td></td></tr>
34
- <tr><td>20</td><td>R (90-93)</td><td>Hoạt động văn hóa xã hội</td><td></td></tr>
35
- <tr><td>21</td><td>S (94-96)</td><td>Các hoạt động dịch vụ khác</td><td></td></tr>
36
- <tr><td>22</td><td>T (97-98)</td><td>Làm thuê các công việc tại hộ gia đình</td><td></td></tr>
37
- <tr><td>23</td><td>U99</td><td>Hoạt động của các tổ chức, cơ quan quốc tế</td><td></td></tr>
38
- <tr><td></td><td>Tổng cộng</td><td></td><td></td></tr>
39
- </tbody>
40
- </table>
41
- </div>
42
- <div data-bbox="110 630 894 672" data-label="Section-Header">
43
- <p><b>IX. KINH PHÍ CHI TRẢ CHO CÔNG TÁC VỆ SINH LAO ĐỘNG, CHĂM SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG</b></p>
44
- </div>
45
- <div data-bbox="171 670 780 691" data-label="Text">
46
- <p>Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động : _____ / _____</p>
47
- </div>
48
- <div data-bbox="110 695 932 919" data-label="Table">
49
- <table border="1">
50
- <thead>
51
- <tr>
52
- <th>Stt</th>
53
- <th>Nội dung hoạt động</th>
54
- <th>Số tiền</th>
55
- <th>Ghi chú</th>
56
- </tr>
57
- </thead>
58
- <tbody>
59
- <tr><td>1</td><td>Khám sức khỏe định kỳ</td><td></td><td></td></tr>
60
- <tr><td>2</td><td>Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp</td><td></td><td></td></tr>
61
- <tr><td>3</td><td>Khám định kỳ bệnh nghề nghiệp</td><td></td><td></td></tr>
62
- <tr><td>4</td><td>Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động</td><td></td><td></td></tr>
63
- <tr><td>5</td><td>Huấn luyện sơ cứu, cấp cứu</td><td></td><td></td></tr>
64
- <tr><td>6</td><td>Quan trắc môi trường lao động</td><td></td><td></td></tr>
65
- <tr><td>7</td><td>Bồi thường tai nạn lao động,</td><td></td><td></td></tr>
66
- <tr><td>8</td><td>Bồi thường bệnh nghề nghiệp</td><td></td><td></td></tr>
67
- <tr><td>9</td><td>Chi phí điều trị các bệnh thông thường tại cơ sở lao động</td><td></td><td></td></tr>
68
- <tr><td>10</td><td>Chi phí liên quan khác</td><td></td><td></td></tr>
69
- <tr><td></td><td><b>Tổng cộng</b></td><td></td><td></td></tr>
70
- </tbody>
71
- </table>
72
- </div>
73
- <div data-bbox="908 967 928 982" data-label="Page-Footer">
74
- <p>9</p>
75
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/054eefcd28944b4892ae2e4ed7ab253e.html DELETED
@@ -1,122 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="45 18 957 948" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hóa</th>
7
- <th>Tiêu chí xuất xứ</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>8311</td>
13
- <td>90</td>
14
- <td>- Loại khác</td>
15
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td></td>
19
- <td></td>
20
- <td><b>Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nôi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng</b></td>
21
- <td></td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>84.01</td>
25
- <td></td>
26
- <td><b>Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị.</b></td>
27
- <td></td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td>8401</td>
31
- <td>10</td>
32
- <td>- Lò phản ứng hạt nhân</td>
33
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td>8401</td>
37
- <td>20</td>
38
- <td>- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng</td>
39
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>8401</td>
43
- <td>30</td>
44
- <td>- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ</td>
45
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>84.02</td>
49
- <td></td>
50
- <td><b>Nôi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nôi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nôi hơi nước quá nhiệt.</b></td>
51
- <td></td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td>- Nôi hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:</td>
57
- <td></td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>8402</td>
61
- <td>11</td>
62
- <td>-- Nôi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:</td>
63
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>8402</td>
67
- <td>12</td>
68
- <td>-- Nôi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:</td>
69
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>8402</td>
73
- <td>19</td>
74
- <td>-- Nôi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nôi hơi kiểu lai ghép:</td>
75
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>8402</td>
79
- <td>20</td>
80
- <td>- Nôi hơi nước quá nhiệt:</td>
81
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>84.03</td>
85
- <td></td>
86
- <td><b>Nôi đun nước sôi trung tâm, trừ các loại thuộc nhóm 84.02.</b></td>
87
- <td></td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>8403</td>
91
- <td>10</td>
92
- <td>- Nôi hơi</td>
93
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td>84.04</td>
97
- <td></td>
98
- <td><b>Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nôi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nôi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác.</b></td>
99
- <td></td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>8404</td>
103
- <td>10</td>
104
- <td>- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nôi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:</td>
105
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>8404</td>
109
- <td>20</td>
110
- <td>- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác</td>
111
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>84.05</td>
115
- <td></td>
116
- <td><b>Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc.</b></td>
117
- <td></td>
118
- </tr>
119
- </tbody>
120
- </table>
121
- </div>
122
- <div data-bbox="465 966 500 980" data-label="Page-Footer">149</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/056693660dc14780bf25f96b4df93f60.html ADDED
@@ -0,0 +1,122 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="133 109 859 885" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>152.</td>
5
+ <td>Fer Gen-Tylo AP</td>
6
+ <td>Genitamycin;<br/>Tylosin; Ion dextran</td>
7
+ <td>Ông, Chai</td>
8
+ <td>2; 5; 10; 20; 50; 100ml</td>
9
+ <td>Tri thiếu máu do thiếu sắt, viêm ruột, tiểu chảy, viêm phổi trên heo.</td>
10
+ <td>HCM-X2-254</td>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <td>153.</td>
14
+ <td>SG.Cept</td>
15
+ <td>Ceftiofur sodium</td>
16
+ <td>Chai</td>
17
+ <td>1g, 5g, 10g</td>
18
+ <td>Tri nhiễm khuẩn đường hô hấp, tụ huyết trùng, viêm phổi cấp tính, thương hàn, viêm tử cung trên heo, trâu, bò, dê, cừu, gia cầm.</td>
19
+ <td>HCM-X2-255</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>154.</td>
23
+ <td>SG. Vetemuc-C</td>
24
+ <td>Acetylcystein,<br/>Vitamin C</td>
25
+ <td>Gói, Hộp,<br/>Bao</td>
26
+ <td>5, 10, 20, 50, 100, 250,<br/>500g; 1, 5, 10kg</td>
27
+ <td>Làm loãng đàm, dùng kết hợp kháng sinh trong bệnh suyễn heo do Mycoplasma, hen gà, khế vị</td>
28
+ <td>HCM-X2-258</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>155.</td>
32
+ <td>SG. Vetemuc-Inj</td>
33
+ <td>Acetylcystein</td>
34
+ <td>Chai</td>
35
+ <td>10; 20; 50; 100;<br/>250ml</td>
36
+ <td>Làm loãng đàm, dùng kết hợp kháng sinh trong bệnh suyễn heo do Mycoplasma, hen gà, khế vị.</td>
37
+ <td>HCM-X2-256</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>156.</td>
41
+ <td>SG. Vetemuc-<br/>Oral</td>
42
+ <td>Acetylcystein,<br/>Vitamin B1, B2, B6, PP</td>
43
+ <td>Chai</td>
44
+ <td>10; 20; 50; 100; 250;<br/>500ml; 1; 5 lit</td>
45
+ <td>Làm loãng đàm, dùng kết hợp kháng sinh trong bệnh suyễn heo do Mycoplasma, hen gà, khế vị, bệnh ghép giữa CRD với E.Coli. Tăng sức đề kháng, kích thích gia cầm ăn nhiều.</td>
46
+ <td>HCM-X2-257</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>157.</td>
50
+ <td>SG.Anazine-C</td>
51
+ <td>Analgin, Vitamin C,<br/>Potassium chloride,<br/>Sodium chloride</td>
52
+ <td>Gói, Bao</td>
53
+ <td>5; 10; 20; 50; 100; 200;<br/>250; 500g; 1kg.</td>
54
+ <td>Giảm đau, hạ sốt, chống mất nước và chất điện giải trên trâu, bò, heo, dê, cừu, gia cầm.</td>
55
+ <td>HCM-X2-259</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>158.</td>
59
+ <td>Ampit+Ery AP</td>
60
+ <td>Ampicilline,<br/>Erythromycin</td>
61
+ <td>Gói, Bao</td>
62
+ <td>5; 10; 20; 30; 50; 100;<br/>200; 250; 500g; 1; 5;<br/>10kg.</td>
63
+ <td>Tri viêm phổi, viêm phế quản, viêm khí quản, THT, PTH trên trâu, bò, heo, dê, cừu, gia cầm.</td>
64
+ <td>HCM-X2-260</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>159.</td>
68
+ <td>Enrotyl AP</td>
69
+ <td>Enrofloxacin</td>
70
+ <td>Ông, Chai</td>
71
+ <td>2; 5; 10; 20; 50; 100ml</td>
72
+ <td>Tri bệnh đường hô hấp, tiểu hóa, tiết niệu trên trâu, bò, heo, gia cầm</td>
73
+ <td>HCM-X2-261</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>160.</td>
77
+ <td>Tosal AP</td>
78
+ <td>Butafosfan,<br/>Vitamin B12</td>
79
+ <td>Ông, Chai</td>
80
+ <td>2; 5; 10; 20; 50; 100ml</td>
81
+ <td>Tri rối loạn sinh trưởng, rối loạn chuyển hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.</td>
82
+ <td>HCM-X2-262</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>161.</td>
86
+ <td>Florox AP</td>
87
+ <td>Florfenicol,<br/>Doxycyclin</td>
88
+ <td>Ông, Chai</td>
89
+ <td>2; 5; 10; 20; 50; 100ml</td>
90
+ <td>Tri bệnh đường hô hấp, tiểu hóa trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.</td>
91
+ <td>HCM-X2-263</td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>162.</td>
95
+ <td>SG.Dano 166</td>
96
+ <td>Danofloxacin</td>
97
+ <td>Gói, Bao</td>
98
+ <td>5; 10; 20; 50; 100; 200;<br/>250; 500g; 1kg.</td>
99
+ <td>Tri nhiễm trùng hô hấp trên gia cầm.</td>
100
+ <td>HCM-X2-264</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>163.</td>
104
+ <td>Septotrin</td>
105
+ <td>Sulfamerazine</td>
106
+ <td>Lọ, Chai</td>
107
+ <td>5; 10; 20; 50; 100ml</td>
108
+ <td>Tri nhiễm trùng đường hô hấp, tiểu hóa, tiết niệu, sinh dục</td>
109
+ <td>HCM-X2-3</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>164.</td>
113
+ <td>Tylosin</td>
114
+ <td>Tylosin, Trimethoprine</td>
115
+ <td>Lọ, Chai</td>
116
+ <td>5; 10; 20; 50; 100ml</td>
117
+ <td>Tri viêm đường hô hấp, tiểu hóa, CRD</td>
118
+ <td>HCM-X2-10</td>
119
+ </tr>
120
+ </table>
121
+ </div>
122
+ <div data-bbox="112 496 132 523" data-label="Page-Footer">162</div>
chandra_raw/056f0aac6a07479987548334a44a3141.html ADDED
@@ -0,0 +1,116 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="117 60 902 231" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>Mô tả</td>
5
+ <td>Chỉ ra đoạn đường có được dùng làm đường giao thông hay không.</td>
6
+ </tr>
7
+ <tr>
8
+ <td>Kiểu dữ liệu</td>
9
+ <td>Boolean</td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>Tên</td>
13
+ <td>geo</td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td>Mô tả</td>
17
+ <td>Thuộc tính không gian của đối tượng.</td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td>Kiểu dữ liệu</td>
21
+ <td>GM_Curve</td>
22
+ </tr>
23
+ </table>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="121 254 912 898" data-label="Table">
26
+ <table border="1">
27
+ <tr>
28
+ <td colspan="4"><b>Kiểu đối tượng:</b></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td><b>Tên</b></td>
32
+ <td colspan="3"><b>Đê</b></td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td><b>Tên tiếng Việt</b></td>
36
+ <td colspan="3"><b>Đê</b></td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>Mô tả</td>
40
+ <td colspan="3"></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>Kiểu cơ sở</td>
44
+ <td colspan="3">NenDiaLy50N</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>Tên các thuộc tính</td>
48
+ <td colspan="3">maDoiTuong, ten, dungLamGiaoThong, geo</td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td colspan="4"><b>Thuộc tính đối tượng:</b></td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td><b>Tên</b></td>
55
+ <td colspan="3"><b>maDoiTuong</b></td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>Mô tả</td>
59
+ <td colspan="3">Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>Kiểu miền giá trị</td>
63
+ <td colspan="3">Xác định</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td rowspan="2">Danh sách giá trị</td>
67
+ <td><b>Mã</b></td>
68
+ <td><b>Nhãn</b></td>
69
+ <td><b>Mô tả</b></td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>LE05</td>
73
+ <td>Đê</td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td><b>Tên</b></td>
78
+ <td colspan="3"><b>ten</b></td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>Mô tả</td>
82
+ <td colspan="3">Tên gọi của đối tượng.</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>Kiểu dữ liệu</td>
86
+ <td colspan="3">CharacterString</td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td><b>Tên</b></td>
90
+ <td colspan="3"><b>dungLamGiaoThong</b></td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td>Mô tả</td>
94
+ <td colspan="3">Chỉ ra tuyến đê có được dùng làm đường giao thông hay không.</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>Kiểu dữ liệu</td>
98
+ <td colspan="3">Boolean</td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td><b>Tên</b></td>
102
+ <td colspan="3"><b>geo</b></td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td>Mô tả</td>
106
+ <td colspan="3">Thuộc tính không gian của đối tượng.</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>Kiểu dữ liệu</td>
110
+ <td colspan="3">GM_Curve</td>
111
+ </tr>
112
+ </table>
113
+ </div>
114
+ <div data-bbox="522 945 554 963" data-label="Page-Footer">
115
+ <p>43</p>
116
+ </div>
chandra_raw/0581df298d1c482baa0238ae651a8d56.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="137 62 880 89" data-label="Text"><p>với khoản tiền chi trả BH hoặc các khoản khác phải thu của Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="196 91 639 112" data-label="Text"><p>Nợ TK 3362 - Phải nộp cấp trên về phí BHTG</p></div><div data-bbox="256 117 731 139" data-label="Text"><p>Có TK 1364 - Phải thu cấp trên về chi trả tiền BH</p></div><div data-bbox="256 144 481 164" data-label="Text"><p>Có các TK 1367, 1368.</p></div><div data-bbox="194 170 754 193" data-label="Text"><p>- Khi Chi nhánh nộp tiền phí BHTG cho Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="194 196 637 218" data-label="Text"><p>Nợ TK 3362 - Phải nộp cấp trên về phí BHTG</p></div><div data-bbox="254 223 456 243" data-label="Text"><p>Có các TK 111, 112.</p></div><div data-bbox="132 249 906 293" data-label="Text"><p>- Khi có quyết định của Trụ sở chính cấp vốn hoạt động cho Chi nhánh bằng việc bù trừ với khoản phí BHTG chi nhánh phải nộp cho Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="192 295 634 316" data-label="Text"><p>Nợ TK 3362 - Phải nộp cấp trên về phí BHTG</p></div><div data-bbox="252 320 721 343" data-label="Text"><p>Có TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động.</p></div><div data-bbox="130 346 904 384" data-label="Text"><p>a3) Kế toán phải nộp cấp trên về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG:</p></div><div data-bbox="189 392 870 415" data-label="Text"><p>- Khi thu được tiền từ thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG, ghi:</p></div><div data-bbox="189 418 389 438" data-label="Text"><p>Nợ các TK 111, 112</p></div><div data-bbox="249 444 902 483" data-label="Text"><p>Có TK 3363 - Phải nộp cấp trên về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG.</p></div><div data-bbox="127 489 902 549" data-label="Text"><p>- Khi có quyết định bù trừ giữa khoản thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG phải nộp cho Trụ sở chính với khoản tiền chi trả BH hoặc các khoản khác phải thu của Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="186 555 900 593" data-label="Text"><p>Nợ TK 3363 - Phải nộp cấp trên về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG</p></div><div data-bbox="247 600 721 621" data-label="Text"><p>Có TK 1364 - Phải thu cấp trên về chi trả tiền BH</p></div><div data-bbox="247 626 472 646" data-label="Text"><p>Có các TK 1367, 1368.</p></div><div data-bbox="125 652 897 691" data-label="Text"><p>- Khi Chi nhánh nộp tiền thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG cho Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="184 697 896 736" data-label="Text"><p>Nợ TK 3363 - Phải nộp cấp trên về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG</p></div><div data-bbox="244 743 447 763" data-label="Text"><p>Có các TK 111, 112.</p></div><div data-bbox="123 769 896 827" data-label="Text"><p>- Khi có quyết định của Trụ sở chính cấp vốn hoạt động cho Chi nhánh bằng việc bù trừ với số tiền thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG phải nộp cho Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="182 832 893 872" data-label="Text"><p>Nợ TK 3363 - Phải nộp cấp trên về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG</p></div><div data-bbox="242 877 712 899" data-label="Text"><p>Có TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động.</p></div><div data-bbox="182 902 755 924" data-label="Text"><p>a4) Kế toán phải nộp cấp trên về chênh lệch thu lớn hơn chi:</p></div><div data-bbox="859 936 892 954" data-label="Page-Footer"><p>40</p></div>
 
 
chandra_raw/058264396f2a425bbdd0f60870606f9c.html DELETED
@@ -1,280 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="154 63 389 85" data-label="Text">
2
- <p>Xây dựng cơ bản dở dang</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="154 82 370 137" data-label="Text">
5
- <p>(Chi tiết cho các công<br/>trình chiếm từ 10% trên<br/>tổng giá trị XDCB)</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="181 135 291 154" data-label="Text">
8
- <p>+ Mua sắm;</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="181 152 272 171" data-label="Text">
11
- <p>+ XDCB;</p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="181 171 290 189" data-label="Text">
14
- <p>+ Sửa chữa.</p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="245 190 301 209" data-label="Text">
17
- <p><b>Cộng</b></p>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="574 94 596 104" data-label="Text">
20
- <p>...</p>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="822 94 844 104" data-label="Text">
23
- <p>...</p>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="574 111 596 121" data-label="Text">
26
- <p>...</p>
27
- </div>
28
- <div data-bbox="822 111 844 121" data-label="Text">
29
- <p>...</p>
30
- </div>
31
- <div data-bbox="574 128 596 138" data-label="Text">
32
- <p>...</p>
33
- </div>
34
- <div data-bbox="822 128 844 138" data-label="Text">
35
- <p>...</p>
36
- </div>
37
- <div data-bbox="574 145 596 155" data-label="Text">
38
- <p>...</p>
39
- </div>
40
- <div data-bbox="822 145 844 155" data-label="Text">
41
- <p>...</p>
42
- </div>
43
- <div data-bbox="574 162 596 172" data-label="Text">
44
- <p>...</p>
45
- </div>
46
- <div data-bbox="822 162 844 172" data-label="Text">
47
- <p>...</p>
48
- </div>
49
- <div data-bbox="574 179 596 189" data-label="Text">
50
- <p>...</p>
51
- </div>
52
- <div data-bbox="822 179 844 189" data-label="Text">
53
- <p>...</p>
54
- </div>
55
- <div data-bbox="143 225 508 246" data-label="Section-Header">
56
- <p><b>8. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:</b></p>
57
- </div>
58
- <div data-bbox="136 244 896 664" data-label="Table">
59
- <table border="1">
60
- <thead>
61
- <tr>
62
- <th>Khoản mục</th>
63
- <th>Nhà cửa, vật kiến trúc</th>
64
- <th>Máy móc, thiết bị</th>
65
- <th>Phương tiện vận tải, truyền dẫn</th>
66
- <th>...</th>
67
- <th>TSCĐ hữu hình khác</th>
68
- <th>Tổng cộng</th>
69
- </tr>
70
- </thead>
71
- <tbody>
72
- <tr>
73
- <td><b>Nguyên giá</b></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>Số dư đầu năm</td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>- Mua trong năm</td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>- Đầu tư XDCB hoàn thành</td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td>- Tăng khác</td>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td>- Thanh lý, nhượng bán</td>
119
- <td>(...)</td>
120
- <td>(...)</td>
121
- <td>(...)</td>
122
- <td>(...)</td>
123
- <td>(...)</td>
124
- <td>(...)</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>- Giảm khác</td>
128
- <td>(...)</td>
129
- <td>(...)</td>
130
- <td>(...)</td>
131
- <td>(...)</td>
132
- <td>(...)</td>
133
- <td>(...)</td>
134
- </tr>
135
- <tr>
136
- <td>Số dư cuối năm</td>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- </tr>
144
- <tr>
145
- <td><b>Giá trị hao mòn lũy kế</b></td>
146
- <td></td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td>Số dư đầu năm</td>
155
- <td></td>
156
- <td></td>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- </tr>
162
- <tr>
163
- <td>- Khâu hao trong năm</td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td></td>
169
- <td></td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>- Tăng khác</td>
173
- <td></td>
174
- <td></td>
175
- <td></td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td></td>
179
- </tr>
180
- <tr>
181
- <td>- Thanh lý, nhượng bán</td>
182
- <td>(...)</td>
183
- <td>(...)</td>
184
- <td>(...)</td>
185
- <td>(...)</td>
186
- <td>(...)</td>
187
- <td>(...)</td>
188
- </tr>
189
- <tr>
190
- <td>- Giảm khác</td>
191
- <td>(...)</td>
192
- <td>(...)</td>
193
- <td>(...)</td>
194
- <td>(...)</td>
195
- <td>(...)</td>
196
- <td>(...)</td>
197
- </tr>
198
- <tr>
199
- <td>Số dư cuối năm</td>
200
- <td></td>
201
- <td></td>
202
- <td></td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- </tr>
207
- <tr>
208
- <td><b>Giá trị còn lại</b></td>
209
- <td></td>
210
- <td></td>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- </tr>
216
- <tr>
217
- <td>- Tại ngày đầu năm</td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td></td>
222
- <td></td>
223
- <td></td>
224
- </tr>
225
- <tr>
226
- <td>- Tại ngày cuối năm</td>
227
- <td></td>
228
- <td></td>
229
- <td></td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- </tr>
234
- </tbody>
235
- </table>
236
- </div>
237
- <div data-bbox="143 662 896 769" data-label="List-Group">
238
- <ul>
239
- <li>- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay;</li>
240
- <li>- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;</li>
241
- <li>- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;</li>
242
- <li>- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai;</li>
243
- <li>- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình.</li>
244
- </ul>
245
- </div>
246
- <div data-bbox="179 784 681 807" data-label="Text">
247
- <p>* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:</p>
248
- </div>
249
- <div data-bbox="130 803 478 823" data-label="Section-Header">
250
- <p><b>9. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:</b></p>
251
- </div>
252
- <div data-bbox="129 819 883 912" data-label="Table">
253
- <table border="1">
254
- <thead>
255
- <tr>
256
- <th>Khoản mục</th>
257
- <th>Quyền sử dụng đất</th>
258
- <th>Quyền phát hành</th>
259
- <th>Bản quyền, bằng sáng chế</th>
260
- <th>...</th>
261
- <th>TSCĐ vô hình khác</th>
262
- <th>Tổng cộng</th>
263
- </tr>
264
- </thead>
265
- <tbody>
266
- <tr>
267
- <td><b>Nguyên giá</b></td>
268
- <td></td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td></td>
274
- </tr>
275
- </tbody>
276
- </table>
277
- </div>
278
- <div data-bbox="850 921 889 938" data-label="Page-Footer">
279
- <p>143</p>
280
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/05d5bbecaafd421399ef0f8407cb1a95.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="553 93 904 110" data-label="Section-Header"><h2>SỬA ĐỔI 1 : 2013 QCVN 21 : 2010/BGTVT</h2></div><div data-bbox="200 114 904 147" data-label="Text"><p>Tuy nhiên, góc nghiêng ngang phải lấy bằng góc vào nước <math>\theta_2</math> hoặc góc <math>\theta_3</math> (như trong hình P4.1), lấy giá trị nhỏ hơn.</p></div><div data-bbox="164 158 390 175" data-label="Section-Header"><h3>4.3 được sửa đổi như sau:</h3></div><div data-bbox="164 187 643 206" data-label="Section-Header"><h4>4.3 Phạm vi hư hỏng phụ thuộc vào loại phương tiện</h4></div><div data-bbox="164 216 367 233" data-label="Section-Header"><h5>4.3.1 Quy định chung</h5></div><div data-bbox="162 238 902 472" data-label="List-Group"><ol><li>1 Trong tính toán ổn định tai nạn, phạm vi hư hỏng của phương tiện phải được lấy theo yêu cầu ở 4.3.2 và 4.3.3 tương ứng với loại của phương tiện, trừ khi có những quy định khác trong trường hợp có xét đến công dụng, vùng hoạt động, thời gian hoạt động, v.v..., được Đăng kiểm chấp thuận.</li><li>2 Nếu trong các điều kiện khắc nghiệt hơn mà phạm vi hư hỏng nhỏ hơn phạm vi theo yêu cầu ở 4.3.2 và 4.3.3 thì phạm vi hư hỏng này cũng phải được đề cập đến khi tính toán ổn định tai nạn.</li><li>3 Tất cả các đường ống, kênh thông gió, các hầm kín trong phạm vi hư hỏng của phương tiện phải được coi là bị hư hỏng. Phải có các thiết bị đóng kín tin cậy tại các vách ngăn kín nước để loại trừ khả năng ngập các không gian khác được coi là nguyên vẹn. Nếu không bố trí các thiết bị đáng tin cậy trên các vách kín nước thì các không gian được bao bọc bởi tôn đáy phải được coi như bị ngập từng không gian một.</li></ol></div><div data-bbox="160 485 400 503" data-label="Section-Header"><h5>4.3.2 Phương tiện tự nâng</h5></div><div data-bbox="192 507 899 544" data-label="Text"><p>Khi đánh giá ổn định tai nạn của phương tiện tự nâng, phạm vi hư hỏng giả định được quy định dưới đây phải nằm giữa các vách ngang kín nước hữu hiệu.</p></div><div data-bbox="192 550 899 842" data-label="List-Group"><ol><li>(1) Kích thước theo chiều ngang là 1,5 m. Tuy nhiên, các vị trí lọt vào cửa lỗ ra mũi khoan không chịu hư hỏng nếu có các kí hiệu cảnh báo trên mỗi mạn của phương tiện cảnh báo không cho tàu khác đi vào vị trí đó.</li><li>(2) Phạm vi lỗ thủng theo phương thẳng đứng là từ tôn đáy hướng hết lên phía trên.</li><li>(3) Các khoang bao bọc bởi tôn đáy phải giả định bị thủng. Trong trường hợp phương tiện có đế dưới đáy, chỉ cần xem xét trường hợp lỗ thủng giả định tác động tới dòng thời cả đế và phần thân trên khi môn nước nhẹ tải nhất của phương tiện làm cho bất cứ phần nào của đế nằm trong phạm vi 1,5 m dưới đường nước theo phương thẳng đứng, và sự chênh lệch giữa chiều dài, chiều rộng của phần thân trên so với đế nhỏ hơn 1,5 m trong bất cứ vùng nào được xem xét. Trong trường hợp khác với trường hợp nêu trên, chỉ xét đến những khoang bao bọc bởi tôn đáy của cửa phần đế.</li><li>(4) Khoảng cách giữa các vách kín nước hữu hiệu hoặc giữa các phần nhầy bậc gần nhất của vách nằm trong phạm vi hư hỏng giả định ở (1) phải không nhỏ hơn 3,0 m. Trong trường hợp khoảng cách này nhỏ hơn 3,0 m thì phải không tính đến một hoặc nhiều vách liền kề.</li></ol></div><div data-bbox="513 910 549 926" data-label="Page-Footer"><p>303</p></div>
chandra_raw/05ed6851faaf46a4812d3c832f3f1aac.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="142 64 369 84" data-label="Section-Header"><p>7. Những thông tin khác.</p></div><div data-bbox="164 116 311 155" data-label="Text"><p><b>Người lập biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p></div><div data-bbox="387 116 540 155" data-label="Text"><p><b>Kế toán trưởng</b><br/>(Ký, họ tên)</p></div><div data-bbox="621 99 882 154" data-label="Text"><p><i>Lập, ngày ... tháng ... năm ...</i><br/><b>Tổng Giám đốc (*)</b><br/>(Ký, họ tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="173 172 261 189" data-label="Section-Header"><p><b>Ghi chú:</b></p></div><div data-bbox="142 187 915 245" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>(1) Đơn vị được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.</li><li>(2) (*) Nếu là báo cáo tài chính của Chi nhánh thì được sửa thành Giám đốc.</li></ol></div><div data-bbox="873 917 914 936" data-label="Page-Footer"><p>156</p></div>
 
 
chandra_raw/06086a67dc4d4ee4aa67874a97799e4f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="158 81 454 100" data-label="Page-Header">QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA</div><div data-bbox="544 84 899 104" data-label="Page-Header">SỬA ĐỔI 1 : 2013 QCVN 21 : 2010/BGTVT</div><div data-bbox="227 142 824 192" data-label="Section-Header"><h2>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA<br/>QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP</h2></div><div data-bbox="350 202 697 220" data-label="Section-Header"><h3>Phần 8D TÀU CHỜ XÔ KHÍ HOÁ LÒNG</h3></div><div data-bbox="205 238 846 277" data-label="Section-Header"><h4><i>National Technical Regulation on Rules for the Classification and<br/>Construction of Sea- going Steel Ships</i></h4></div><div data-bbox="304 287 743 305" data-label="Section-Header"><h4><i>Part 8D Ships Carrying Liquefied Gas in Bulk</i></h4></div><div data-bbox="380 328 663 346" data-label="Section-Header"><h3>CHƯƠNG 1 QUY ĐỊNH CHUNG</h3></div><div data-bbox="155 368 354 386" data-label="Section-Header"><h4>1.1 Quy định chung</h4></div><div data-bbox="155 396 396 414" data-label="Section-Header"><h5>1.1.4 được sửa đổi như sau:</h5></div><div data-bbox="155 425 396 443" data-label="Section-Header"><h5>1.1.4 Tính chất nguy hiểm</h5></div><div data-bbox="186 447 895 483" data-label="Text"><p>Tính chất nguy hiểm của các khí được nêu trong Phần này gồm: cháy, độc hại, ăn mòn, dễ phản ứng, nhiệt độ và áp suất thấp.</p></div><div data-bbox="155 500 542 515" data-label="Section-Header"><h5>1.1.5 (6), (14), (18), (29) được sửa đổi như sau:</h5></div><div data-bbox="155 526 346 544" data-label="Section-Header"><h5>1.1.5 Các định nghĩa</h5></div><div data-bbox="186 548 799 565" data-label="Text"><p>Nếu không có quy định nào khác, trong Phần này áp dụng các định nghĩa sau:</p></div><div data-bbox="186 572 895 644" data-label="Text"><p>(6) "Hệ thống chứa hàng" là hệ thống dùng để chứa hàng bao gồm: Một vách chắn sơ cấp và thứ cấp, nếu có, được bọc cách nhiệt, các khoang bên trong và kết cấu kê cận, nếu cần để đỡ các bộ phận này. Nếu vách chắn thứ cấp là một phần của kết cấu thân tàu thì vách này có thể là vách biên của khoang chứa.</p></div><div data-bbox="186 651 895 705" data-label="Text"><p>(14) "Giới hạn cháy" là điều kiện xác định trạng thái của hỗn hợp nhiên liệu-chất ô xy hóa khi mà một nguồn phát lửa trần đủ mạnh chỉ có khả năng gây cháy trong một thiết bị thử nghiệm.</p></div><div data-bbox="186 713 895 766" data-label="Text"><p>(18) "Độc lập" có nghĩa là hệ thống đường ống hoặc hệ thống thông hơi chẳng hạn, tuyệt nhiên không nối với hệ thống khác và không có các phụ kiện để nối với các hệ thống khác.</p></div><div data-bbox="186 773 895 827" data-label="Text"><p>(29) "Vòm kết" là sự mở rộng lên phía trên của một phần kết hàng. Trong trường hợp các hệ thống chứa hàng ở boong dưới có vòm kết nhỏ lên phía trên boong thì tiết hoặc qua nắp kết.</p></div><div data-bbox="501 901 539 918" data-label="Page-Footer">375</div>
chandra_raw/060b768b845947c69aa629ac89a8d005.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="236 125 841 193" data-label="Text"><p>2. Hội đồng quản trị Tổng công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh chịu trách nhiệm quản lý Tổng công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh cho đến khi bàn giao toàn bộ tài sản, tiền vốn, lao động, đất đai cho Tổng công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP.</p></div><div data-bbox="274 203 730 222" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="236 232 841 300" data-label="Text"><p>Bộ trưởng các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Ban Chỉ đạo cổ phần hoá và Hội đồng quản trị Tổng công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="236 336 313 351" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="236 350 567 556" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;</li><li>- Tỉnh ủy, HĐND tỉnh Hà Tĩnh;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KTN, TKBT;</li><li>- Lưu: Văn thư, ĐMDN (3b).xư v6</li></ul></div><div data-bbox="637 335 796 366" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="538 368 700 492" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG' around the border. A handwritten signature is written across the seal."/></div><div data-bbox="664 471 777 487" data-label="Text"><p><b>Vũ Văn Ninh</b></p></div><div data-bbox="820 859 837 873" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/0612e3abc7104eee9e3d913228c18cb3.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="697 72 929 88" data-label="Page-Header">QTKĐ:21-2014/BLĐTBXH</div><div data-bbox="151 121 929 160" data-label="Text"><p>chỉ tiêu quy định trong các tiêu chuẩn quốc gia được viện dẫn trong quy trình này.</p></div><div data-bbox="196 166 518 186" data-label="Section-Header"><h3><b>3. THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA</b></h3></div><div data-bbox="151 192 929 232" data-label="Text"><p>Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn nêu trên và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="151 237 929 277" data-label="Text"><p>3.1. Xe nâng hàng: là thiết bị di chuyển bằng bánh lốp, dùng để nâng, hạ tải theo khung dẫn hướng (3.4.4 TCVN 7772:2007).</p></div><div data-bbox="151 283 929 321" data-label="Text"><p>3.2. Khoảng cách trọng tâm tải: là khoảng cách theo phương ngang từ tâm tải đến khung tựa của bàn trượt.</p></div><div data-bbox="150 327 929 387" data-label="Text"><p>3.3. Kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu: là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn trước khi đưa vào sử dụng.</p></div><div data-bbox="150 393 929 451" data-label="Text"><p>3.4. Kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn khi hết thời hạn của lần kiểm định trước.</p></div><div data-bbox="148 457 929 515" data-label="Text"><p>3.5. Kiểm định kỹ thuật an toàn bất thường: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn khi:</p></div><div data-bbox="148 521 929 587" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Sau khi sửa chữa, nâng cấp, cải tạo có ảnh hưởng tới tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị;</li><li>- Khi có yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền.</li></ul></div><div data-bbox="193 592 457 611" data-label="Section-Header"><h3><b>4. CÁC BƯỚC KIỂM ĐỊNH</b></h3></div><div data-bbox="193 616 730 636" data-label="Text"><p>Khi kiểm định phải lần lượt tiến hành theo các bước sau:</p></div><div data-bbox="193 642 567 764" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Kiểm tra hồ sơ, lý lịch thiết bị;</li><li>- Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài;</li><li>- Kiểm tra kỹ thuật- thủ không tải;</li><li>- Các chế độ thủ tải- phương pháp thủ;</li><li>- Xử lý kết quả kiểm định.</li></ul></div><div data-bbox="146 769 926 847" data-label="Text"><p>Lưu ý: Các bước kiểm tra tiếp theo chỉ được tiến hành khi kết quả kiểm tra ở bước trước đó đạt yêu cầu. Tất cả các kết quả kiểm tra của từng bước phải được ghi chép đầy đủ vào bản ghi chép hiện trường theo mẫu qui định tại Phụ lục 01 và lưu lại đầy đủ tại tổ chức kiểm định.</p></div><div data-bbox="191 852 635 873" data-label="Section-Header"><h3><b>5. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ PHỤC VỤ KIỂM ĐỊNH</b></h3></div><div data-bbox="146 877 924 918" data-label="Text"><p>Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải phù hợp với đối tượng kiểm định và phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định, bao gồm:</p></div><div data-bbox="900 937 922 954" data-label="Page-Footer">4</div>
chandra_raw/065062ae59ef475694d68b6a1a3d8b16.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="238 303 401 418" data-label="Image"><img alt="Circular stamp or seal."/>A circular stamp or seal is positioned in the upper left quadrant of the page. It features a double-lined border. The interior of the stamp contains several lines of text, which are extremely faint and difficult to read. The stamp appears to be an official mark, possibly from a government or institutional body.</div>
chandra_raw/068649f8a15a4ff0a660c52d178ab2e5.html ADDED
File without changes