chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
d7a4397
1
Parent(s): 685ba01
Add 1000 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/00089f729b4c4d93a5dae65ece3abeb7.html +0 -222
- chandra_raw/0014d3fb11da4f5d8d78d5ea7aa70c06.html +0 -201
- chandra_raw/0017e089a76d4a28985994da9465215b.html +257 -0
- chandra_raw/003869e1d9bd427dad6ab9e5c6ff27d7.html +0 -201
- chandra_raw/00461ce3d4a04462912d4ba5547b8247.html +260 -0
- chandra_raw/004f881734984007bac92a5359eed73a.html +252 -0
- chandra_raw/005d505a59c643c7bb88c68c520cc71c.html +316 -0
- chandra_raw/0089c018020e4c78ad2b2b2f85d954b9.html +0 -278
- chandra_raw/008bfdb71423468c89c0409bf00bbd01.html +0 -313
- chandra_raw/00b7f76fae774aabb4235369f949093f.html +208 -0
- chandra_raw/00d8ef66c95846a3967030c956cca570.html +0 -74
- chandra_raw/00f7ebf2686d4ecd8b91e7a9d8774b0f.html +0 -257
- chandra_raw/00fd7e2dea654512bd4d6b52b525f07f.html +250 -0
- chandra_raw/01041304954d400d9ca9e93877f149eb.html +1 -0
- chandra_raw/014492813fa84cc2b2b208514880212c.html +0 -1
- chandra_raw/014d013fc2cf4660a76e5317ad6db533.html +187 -0
- chandra_raw/01759c4f2ec3494587ef5baf0e190450.html +324 -0
- chandra_raw/0189c06fc99c48e3b12d2d2eb293e8ab.html +0 -159
- chandra_raw/01a49624da6c409e8d659808bcd3a7bf.html +0 -250
- chandra_raw/01d3b940b8e74c5fb837972bdaa493fb.html +0 -264
- chandra_raw/01ea5a5ff2764f50854097988aa7bf13.html +300 -0
- chandra_raw/01eb47f50cb64a0c87f804045d385d37.html +308 -0
- chandra_raw/024762d73f3b4924930102408fee78ae.html +0 -180
- chandra_raw/0293c4aff4dc49dfba1c00c33b1fd406.html +0 -1
- chandra_raw/02c55261f89e467da1d606ac76284d1b.html +285 -0
- chandra_raw/02cb0351b05d4487864ad4fb85f72879.html +0 -243
- chandra_raw/02ddf38ec2f94fad9f7b453df061d6d5.html +1 -0
- chandra_raw/02fb6319ae9449d68d8eb2c17e5853fa.html +1 -0
- chandra_raw/03230dad700d4a649b4d4c6fefa7db01.html +276 -0
- chandra_raw/0325bc5301834cf9b26fe93879d47b77.html +0 -1
- chandra_raw/037d4970434e4e268f761800b1390ae8.html +0 -320
- chandra_raw/0390ceb0566f469eb0e3e045a41e5e58.html +250 -0
- chandra_raw/03920bed2faa4b36bb1041c16a643d05.html +208 -0
- chandra_raw/03bee2a1010a4ae58f744644c6781b1c.html +0 -208
- chandra_raw/03d48c9fb27d4f90b7a1d2885e2186b6.html +0 -180
- chandra_raw/0401f5591aa64035bdb8532b6d4170ac.html +0 -45
- chandra_raw/04125e34bd6d408da9fb1a0c9e9200e3.html +212 -0
- chandra_raw/04371988d1f94164afbf0f941137ba75.html +252 -0
- chandra_raw/04784d02069445a99c2ac8f927cbad4c.html +0 -306
- chandra_raw/048d4a5b8bb14e6d8fab550f0a78296b.html +0 -215
- chandra_raw/04be1683fd774f21829938ca7288756f.html +0 -229
- chandra_raw/04d235f609a54b6a9c07a3e02cedf6e5.html +0 -229
- chandra_raw/04d77cb000024b619519c3acf764bbe2.html +0 -187
- chandra_raw/04ee6b1aa20e40f8b4231665ab8a2f7e.html +268 -0
- chandra_raw/05070b1a457f4fc7a3c6fb39ca66e05f.html +0 -264
- chandra_raw/05358f07e44640e48c659f5feb1472da.html +0 -222
- chandra_raw/0544a7ad9ae94e9ca7eb8fcd55112323.html +308 -0
- chandra_raw/05571147db4b4d59afe231b89120bcd5.html +0 -208
- chandra_raw/0568b031bc154b14af597e00009439a0.html +250 -0
- chandra_raw/05786df80c4447509ff032eaac6c2225.html +252 -0
chandra_raw/00089f729b4c4d93a5dae65ece3abeb7.html
DELETED
|
@@ -1,222 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="524 69 556 83" data-label="Page-Header">410</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="184 87 869 893" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất AIFTA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>2016</th>
|
| 12 |
-
<th>2017</th>
|
| 13 |
-
<th>2018</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>8801.00.00</td>
|
| 19 |
-
<td><b>Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ.</b></td>
|
| 20 |
-
<td>0</td>
|
| 21 |
-
<td>0</td>
|
| 22 |
-
<td>0</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>88.02</td>
|
| 26 |
-
<td><b>Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ.</b></td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td>- Trực thăng:</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>8802.11.00</td>
|
| 40 |
-
<td>-- Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg</td>
|
| 41 |
-
<td>0</td>
|
| 42 |
-
<td>0</td>
|
| 43 |
-
<td>0</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>8802.12.00</td>
|
| 47 |
-
<td>-- Trọng lượng không tải trên 2.000 kg</td>
|
| 48 |
-
<td>0</td>
|
| 49 |
-
<td>0</td>
|
| 50 |
-
<td>0</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>8802.20</td>
|
| 54 |
-
<td>- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:</td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>8802.20.10</td>
|
| 61 |
-
<td>-- Máy bay</td>
|
| 62 |
-
<td>0</td>
|
| 63 |
-
<td>0</td>
|
| 64 |
-
<td>0</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>8802.20.90</td>
|
| 68 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 69 |
-
<td>0</td>
|
| 70 |
-
<td>0</td>
|
| 71 |
-
<td>0</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>8802.30</td>
|
| 75 |
-
<td>- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg:</td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>8802.30.10</td>
|
| 82 |
-
<td>-- Máy bay</td>
|
| 83 |
-
<td>0</td>
|
| 84 |
-
<td>0</td>
|
| 85 |
-
<td>0</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>8802.30.90</td>
|
| 89 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 90 |
-
<td>0</td>
|
| 91 |
-
<td>0</td>
|
| 92 |
-
<td>0</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>8802.40</td>
|
| 96 |
-
<td>- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg:</td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>8802.40.10</td>
|
| 103 |
-
<td>-- Máy bay</td>
|
| 104 |
-
<td>0</td>
|
| 105 |
-
<td>0</td>
|
| 106 |
-
<td>0</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>8802.40.90</td>
|
| 110 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 111 |
-
<td>0</td>
|
| 112 |
-
<td>0</td>
|
| 113 |
-
<td>0</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>8802.60.00</td>
|
| 117 |
-
<td>- Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ</td>
|
| 118 |
-
<td>0</td>
|
| 119 |
-
<td>0</td>
|
| 120 |
-
<td>0</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>88.03</td>
|
| 124 |
-
<td><b>Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01 hoặc 88.02.</b></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>8803.10.00</td>
|
| 131 |
-
<td>- Cảnh quạt và rôto và các bộ phận của chúng</td>
|
| 132 |
-
<td>0</td>
|
| 133 |
-
<td>0</td>
|
| 134 |
-
<td>0</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>8803.20.00</td>
|
| 138 |
-
<td>- Căng, bánh và các bộ phận của chúng</td>
|
| 139 |
-
<td>0</td>
|
| 140 |
-
<td>0</td>
|
| 141 |
-
<td>0</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>8803.30.00</td>
|
| 145 |
-
<td>- Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng</td>
|
| 146 |
-
<td>0</td>
|
| 147 |
-
<td>0</td>
|
| 148 |
-
<td>0</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>8803.90</td>
|
| 152 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>8803.90.10</td>
|
| 159 |
-
<td>-- Cửa vệ tinh viễn thông</td>
|
| 160 |
-
<td>0</td>
|
| 161 |
-
<td>0</td>
|
| 162 |
-
<td>0</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>8803.90.20</td>
|
| 166 |
-
<td>-- Cửa khí cầu, tàu lượn hoặc điều</td>
|
| 167 |
-
<td>0</td>
|
| 168 |
-
<td>0</td>
|
| 169 |
-
<td>0</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>8803.90.90</td>
|
| 173 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 174 |
-
<td>0</td>
|
| 175 |
-
<td>0</td>
|
| 176 |
-
<td>0</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>88.04</td>
|
| 180 |
-
<td><b>Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng.</b></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>8804.00.10</td>
|
| 187 |
-
<td>- Dù xoay và bộ phận của chúng</td>
|
| 188 |
-
<td>0</td>
|
| 189 |
-
<td>0</td>
|
| 190 |
-
<td>0</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>8804.00.90</td>
|
| 194 |
-
<td>- Loại khác</td>
|
| 195 |
-
<td>0</td>
|
| 196 |
-
<td>0</td>
|
| 197 |
-
<td>0</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>88.05</td>
|
| 201 |
-
<td><b>Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hâm tóc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên.</b></td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>8805.10.00</td>
|
| 208 |
-
<td>- Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hâm tóc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng</td>
|
| 209 |
-
<td>0</td>
|
| 210 |
-
<td>0</td>
|
| 211 |
-
<td>0</td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td>- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:</td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
</tbody>
|
| 221 |
-
</table>
|
| 222 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0014d3fb11da4f5d8d78d5ea7aa70c06.html
DELETED
|
@@ -1,201 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="501 66 533 80" data-label="Page-Header">374</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="145 83 842 923" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>01/9/2016-<br/>31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>01/4/2017-<br/>31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>01/4/2018-<br/>31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>8463.90.20</td>
|
| 19 |
-
<td>-- Không hoạt động bằng điện</td>
|
| 20 |
-
<td>0</td>
|
| 21 |
-
<td>0</td>
|
| 22 |
-
<td>0</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td><b>84.64</b></td>
|
| 26 |
-
<td><b>Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công người thủy tinh.</b></td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>8464.10</td>
|
| 33 |
-
<td>- Máy cưa:</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>8464.10.10</td>
|
| 40 |
-
<td>-- Hoạt động bằng điện</td>
|
| 41 |
-
<td>0</td>
|
| 42 |
-
<td>0</td>
|
| 43 |
-
<td>0</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>8464.10.20</td>
|
| 47 |
-
<td>-- Không hoạt động bằng điện</td>
|
| 48 |
-
<td>0</td>
|
| 49 |
-
<td>0</td>
|
| 50 |
-
<td>0</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>8464.20</td>
|
| 54 |
-
<td>- Máy mài nhẵn hay mài bóng:</td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>8464.20.10</td>
|
| 61 |
-
<td>-- Hoạt động bằng điện</td>
|
| 62 |
-
<td>0</td>
|
| 63 |
-
<td>0</td>
|
| 64 |
-
<td>0</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>8464.20.20</td>
|
| 68 |
-
<td>-- Không hoạt động bằng điện</td>
|
| 69 |
-
<td>0</td>
|
| 70 |
-
<td>0</td>
|
| 71 |
-
<td>0</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>8464.90</td>
|
| 75 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>8464.90.10</td>
|
| 82 |
-
<td>-- Hoạt động bằng điện</td>
|
| 83 |
-
<td>0</td>
|
| 84 |
-
<td>0</td>
|
| 85 |
-
<td>0</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>8464.90.20</td>
|
| 89 |
-
<td>-- Không hoạt động bằng điện</td>
|
| 90 |
-
<td>0</td>
|
| 91 |
-
<td>0</td>
|
| 92 |
-
<td>0</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td><b>84.65</b></td>
|
| 96 |
-
<td><b>Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tương tự.</b></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>8465.10.00</td>
|
| 103 |
-
<td>- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công</td>
|
| 104 |
-
<td>0</td>
|
| 105 |
-
<td>0</td>
|
| 106 |
-
<td>0</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>8465.91</td>
|
| 117 |
-
<td>-- Máy cưa:</td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>8465.91.10</td>
|
| 124 |
-
<td>--- Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện</td>
|
| 125 |
-
<td>1</td>
|
| 126 |
-
<td>0.5</td>
|
| 127 |
-
<td>0</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>8465.91.20</td>
|
| 131 |
-
<td>--- Loại khác, hoạt động bằng điện</td>
|
| 132 |
-
<td>1</td>
|
| 133 |
-
<td>0.5</td>
|
| 134 |
-
<td>0</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>8465.91.90</td>
|
| 138 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 139 |
-
<td>1</td>
|
| 140 |
-
<td>0.5</td>
|
| 141 |
-
<td>0</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>8465.92</td>
|
| 145 |
-
<td>-- Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):</td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>8465.92.10</td>
|
| 152 |
-
<td>--- Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in</td>
|
| 153 |
-
<td>1</td>
|
| 154 |
-
<td>0.5</td>
|
| 155 |
-
<td>0</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>8465.92.20</td>
|
| 159 |
-
<td>--- Loại khác, hoạt động bằng điện</td>
|
| 160 |
-
<td>1</td>
|
| 161 |
-
<td>0.5</td>
|
| 162 |
-
<td>0</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>8465.92.90</td>
|
| 166 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 167 |
-
<td>1</td>
|
| 168 |
-
<td>0.5</td>
|
| 169 |
-
<td>0</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>8465.93</td>
|
| 173 |
-
<td>-- Máy mài nhẵn, máy mài dùng cát hoặc máy mài bóng:</td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>8465.93.10</td>
|
| 180 |
-
<td>--- Hoạt động bằng điện</td>
|
| 181 |
-
<td>1</td>
|
| 182 |
-
<td>0.5</td>
|
| 183 |
-
<td>0</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>8465.93.20</td>
|
| 187 |
-
<td>--- Không hoạt động bằng điện</td>
|
| 188 |
-
<td>1</td>
|
| 189 |
-
<td>0.5</td>
|
| 190 |
-
<td>0</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>8465.94</td>
|
| 194 |
-
<td>-- Máy uốn hoặc máy lắp ráp:</td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
</tbody>
|
| 200 |
-
</table>
|
| 201 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0017e089a76d4a28985994da9465215b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,257 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="500 78 533 93" data-label="Page-Header">285</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="161 106 835 907" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất AANZFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>2016</th>
|
| 12 |
+
<th>2017</th>
|
| 13 |
+
<th>2018</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>7212.50.99</td>
|
| 19 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 20 |
+
<td>5</td>
|
| 21 |
+
<td>5</td>
|
| 22 |
+
<td>5</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>7212.60</td>
|
| 26 |
+
<td>- Được đất phù:</td>
|
| 27 |
+
<td></td>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>7212.60.10</td>
|
| 33 |
+
<td>- - Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm</td>
|
| 34 |
+
<td>0</td>
|
| 35 |
+
<td>0</td>
|
| 36 |
+
<td>0</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>7212.60.20</td>
|
| 40 |
+
<td>- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm</td>
|
| 41 |
+
<td>0</td>
|
| 42 |
+
<td>0</td>
|
| 43 |
+
<td>0</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>7212.60.90</td>
|
| 47 |
+
<td>- - Loại khác</td>
|
| 48 |
+
<td>0</td>
|
| 49 |
+
<td>0</td>
|
| 50 |
+
<td>0</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>72.13</td>
|
| 54 |
+
<td><b>Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuộn không đều, được cán nóng.</b></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>7213.10.00</td>
|
| 61 |
+
<td>- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán</td>
|
| 62 |
+
<td>10</td>
|
| 63 |
+
<td>10</td>
|
| 64 |
+
<td>10</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>7213.20.00</td>
|
| 68 |
+
<td>- Loại khác, bằng thép để cắt gọt</td>
|
| 69 |
+
<td>0</td>
|
| 70 |
+
<td>0</td>
|
| 71 |
+
<td>0</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>7213.91</td>
|
| 82 |
+
<td>- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:</td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>7213.91.10</td>
|
| 89 |
+
<td>- - - Loại dùng để sản xuất que hàn</td>
|
| 90 |
+
<td>5</td>
|
| 91 |
+
<td>5</td>
|
| 92 |
+
<td>5</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>7213.91.20</td>
|
| 96 |
+
<td>- - - Thép cốt bê tông</td>
|
| 97 |
+
<td>10</td>
|
| 98 |
+
<td>10</td>
|
| 99 |
+
<td>10</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>7213.91.90</td>
|
| 103 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 104 |
+
<td>10</td>
|
| 105 |
+
<td>10</td>
|
| 106 |
+
<td>10</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>7213.99</td>
|
| 110 |
+
<td>- - Loại khác:</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>7213.99.10</td>
|
| 117 |
+
<td>- - - Loại dùng để sản xuất que hàn</td>
|
| 118 |
+
<td>5</td>
|
| 119 |
+
<td>5</td>
|
| 120 |
+
<td>5</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>7213.99.20</td>
|
| 124 |
+
<td>- - - Thép cốt bê tông</td>
|
| 125 |
+
<td>10</td>
|
| 126 |
+
<td>10</td>
|
| 127 |
+
<td>10</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>7213.99.90</td>
|
| 131 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 132 |
+
<td>10</td>
|
| 133 |
+
<td>10</td>
|
| 134 |
+
<td>10</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>72.14</td>
|
| 138 |
+
<td><b>Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán.</b></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>7214.10</td>
|
| 145 |
+
<td>- Đã qua rèn:</td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:</td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>7214.10.11</td>
|
| 159 |
+
<td>- - - Có mặt cắt ngang hình tròn</td>
|
| 160 |
+
<td>*</td>
|
| 161 |
+
<td>*</td>
|
| 162 |
+
<td>*</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>7214.10.19</td>
|
| 166 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 167 |
+
<td>*</td>
|
| 168 |
+
<td>*</td>
|
| 169 |
+
<td>*</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td>- - Loại khác:</td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>7214.10.21</td>
|
| 180 |
+
<td>- - - Có mặt cắt ngang hình tròn</td>
|
| 181 |
+
<td>*</td>
|
| 182 |
+
<td>*</td>
|
| 183 |
+
<td>*</td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td>7214.10.29</td>
|
| 187 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 188 |
+
<td>*</td>
|
| 189 |
+
<td>*</td>
|
| 190 |
+
<td>*</td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>7214.20</td>
|
| 194 |
+
<td>- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:</td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
<td>- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:</td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td>- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:</td>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td>7214.20.31</td>
|
| 215 |
+
<td>- - - - Thép cốt bê tông</td>
|
| 216 |
+
<td>*</td>
|
| 217 |
+
<td>*</td>
|
| 218 |
+
<td>*</td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td>7214.20.39</td>
|
| 222 |
+
<td>- - - - Loại khác</td>
|
| 223 |
+
<td>*</td>
|
| 224 |
+
<td>*</td>
|
| 225 |
+
<td>*</td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td>- - - - Loại khác:</td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>7214.20.41</td>
|
| 236 |
+
<td>- - - - Thép cốt bê tông</td>
|
| 237 |
+
<td>*</td>
|
| 238 |
+
<td>*</td>
|
| 239 |
+
<td>*</td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td>7214.20.49</td>
|
| 243 |
+
<td>- - - - Loại khác</td>
|
| 244 |
+
<td>*</td>
|
| 245 |
+
<td>*</td>
|
| 246 |
+
<td>*</td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
<tr>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
<td>- - - - Loại khác:</td>
|
| 251 |
+
<td></td>
|
| 252 |
+
<td></td>
|
| 253 |
+
<td></td>
|
| 254 |
+
</tr>
|
| 255 |
+
</tbody>
|
| 256 |
+
</table>
|
| 257 |
+
</div>
|
chandra_raw/003869e1d9bd427dad6ab9e5c6ff27d7.html
DELETED
|
@@ -1,201 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="533 72 556 86" data-label="Page-Header">77</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="187 96 865 897" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất AIFTA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>2016</th>
|
| 12 |
-
<th>2017</th>
|
| 13 |
-
<th>2018</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>2528.00.00</td>
|
| 19 |
-
<td>Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H<sub>3</sub>B<sub>3</sub>, tính theo trọng lượng khô.</td>
|
| 20 |
-
<td>2</td>
|
| 21 |
-
<td>2</td>
|
| 22 |
-
<td>1</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>25.29</td>
|
| 26 |
-
<td>Tràng thạch (đá bô tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.</td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>2529.10.00</td>
|
| 33 |
-
<td>- Tràng thạch (đá bô tát)</td>
|
| 34 |
-
<td>2</td>
|
| 35 |
-
<td>2</td>
|
| 36 |
-
<td>1</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td>- Khoáng fluorit:</td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>2529.21.00</td>
|
| 47 |
-
<td>-- Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng</td>
|
| 48 |
-
<td>2</td>
|
| 49 |
-
<td>2</td>
|
| 50 |
-
<td>1</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>2529.22.00</td>
|
| 54 |
-
<td>-- Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng</td>
|
| 55 |
-
<td>2</td>
|
| 56 |
-
<td>2</td>
|
| 57 |
-
<td>1</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>2529.30.00</td>
|
| 61 |
-
<td>- Loxit; nephelin và nephelin xienit</td>
|
| 62 |
-
<td>2</td>
|
| 63 |
-
<td>2</td>
|
| 64 |
-
<td>1</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>25.30</td>
|
| 68 |
-
<td>Các chất khoáng chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác.</td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>2530.10.00</td>
|
| 75 |
-
<td>- Vermiculite, đá trăn châu và clorit, chưa giã nở</td>
|
| 76 |
-
<td>2</td>
|
| 77 |
-
<td>2</td>
|
| 78 |
-
<td>1</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>2530.20</td>
|
| 82 |
-
<td>- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):</td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>2530.20.10</td>
|
| 89 |
-
<td>-- Kiezerit</td>
|
| 90 |
-
<td>2</td>
|
| 91 |
-
<td>2</td>
|
| 92 |
-
<td>1</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>2530.20.20</td>
|
| 96 |
-
<td>-- Epsomit</td>
|
| 97 |
-
<td>2</td>
|
| 98 |
-
<td>2</td>
|
| 99 |
-
<td>1</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>2530.90</td>
|
| 103 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>2530.90.10</td>
|
| 110 |
-
<td>-- Zirconium silicate loại dùng làm chất cản quang</td>
|
| 111 |
-
<td>2</td>
|
| 112 |
-
<td>2</td>
|
| 113 |
-
<td>1</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>2530.90.90</td>
|
| 117 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 118 |
-
<td>2</td>
|
| 119 |
-
<td>2</td>
|
| 120 |
-
<td>1</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td><b>Chương 26 - Quặng, xỉ và tro</b></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>26.01</td>
|
| 131 |
-
<td>Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.</td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td>- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>2601.11.00</td>
|
| 145 |
-
<td>-- Chưa nung kết</td>
|
| 146 |
-
<td>0</td>
|
| 147 |
-
<td>0</td>
|
| 148 |
-
<td>0</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>2601.12.00</td>
|
| 152 |
-
<td>-- Đã nung kết</td>
|
| 153 |
-
<td>0</td>
|
| 154 |
-
<td>0</td>
|
| 155 |
-
<td>0</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>2601.20.00</td>
|
| 159 |
-
<td>- Pirit sắt đã nung</td>
|
| 160 |
-
<td>0</td>
|
| 161 |
-
<td>0</td>
|
| 162 |
-
<td>0</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>2602.00.00</td>
|
| 166 |
-
<td>Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.</td>
|
| 167 |
-
<td>0</td>
|
| 168 |
-
<td>0</td>
|
| 169 |
-
<td>0</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>2603.00.00</td>
|
| 173 |
-
<td>Quặng đồng và tinh quặng đồng.</td>
|
| 174 |
-
<td>0</td>
|
| 175 |
-
<td>0</td>
|
| 176 |
-
<td>0</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>2604.00.00</td>
|
| 180 |
-
<td>Quặng niken và tinh quặng niken.</td>
|
| 181 |
-
<td>0</td>
|
| 182 |
-
<td>0</td>
|
| 183 |
-
<td>0</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>2605.00.00</td>
|
| 187 |
-
<td>Quặng coban và tinh quặng coban.</td>
|
| 188 |
-
<td>0</td>
|
| 189 |
-
<td>0</td>
|
| 190 |
-
<td>0</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>2606.00.00</td>
|
| 194 |
-
<td>Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.</td>
|
| 195 |
-
<td>0</td>
|
| 196 |
-
<td>0</td>
|
| 197 |
-
<td>0</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
</tbody>
|
| 200 |
-
</table>
|
| 201 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00461ce3d4a04462912d4ba5547b8247.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,260 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="525 61 557 75" data-label="Page-Header">354</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="154 95 899 907" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hoá</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất ACFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Nước không được hưởng ưu đãi</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>2016</th>
|
| 13 |
+
<th>2017</th>
|
| 14 |
+
<th>2018</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>84.66</td>
|
| 20 |
+
<td>Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hay kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy công cụ; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay.</td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>8466.10</td>
|
| 28 |
+
<td>- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:</td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>8466.10.10</td>
|
| 36 |
+
<td>- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50</td>
|
| 37 |
+
<td>0</td>
|
| 38 |
+
<td>0</td>
|
| 39 |
+
<td>0</td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>8466.10.90</td>
|
| 44 |
+
<td>- - Loại khác</td>
|
| 45 |
+
<td>0</td>
|
| 46 |
+
<td>0</td>
|
| 47 |
+
<td>0</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td>8466.20</td>
|
| 52 |
+
<td>- Bộ phận kẹp sản phẩm:</td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>8466.20.10</td>
|
| 60 |
+
<td>- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50</td>
|
| 61 |
+
<td>0</td>
|
| 62 |
+
<td>0</td>
|
| 63 |
+
<td>0</td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>8466.20.90</td>
|
| 68 |
+
<td>- - Loại khác</td>
|
| 69 |
+
<td>0</td>
|
| 70 |
+
<td>0</td>
|
| 71 |
+
<td>0</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>8466.30</td>
|
| 76 |
+
<td>- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ:</td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>8466.30.10</td>
|
| 84 |
+
<td>- - Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
<td>0</td>
|
| 87 |
+
<td>0</td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>8466.30.90</td>
|
| 92 |
+
<td>- - Loại khác</td>
|
| 93 |
+
<td>0</td>
|
| 94 |
+
<td>0</td>
|
| 95 |
+
<td>0</td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>8466.91.00</td>
|
| 108 |
+
<td>-- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64</td>
|
| 109 |
+
<td>0</td>
|
| 110 |
+
<td>0</td>
|
| 111 |
+
<td>0</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>8466.92</td>
|
| 116 |
+
<td>-- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65:</td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>8466.92.10</td>
|
| 124 |
+
<td>- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50</td>
|
| 125 |
+
<td>0</td>
|
| 126 |
+
<td>0</td>
|
| 127 |
+
<td>0</td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>8466.92.90</td>
|
| 132 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 133 |
+
<td>0</td>
|
| 134 |
+
<td>0</td>
|
| 135 |
+
<td>0</td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>8466.93</td>
|
| 140 |
+
<td>-- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.56 đến 84.61:</td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>8466.93.20</td>
|
| 148 |
+
<td>- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20 hoặc 8460.31.10</td>
|
| 149 |
+
<td>0</td>
|
| 150 |
+
<td>0</td>
|
| 151 |
+
<td>0</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>8466.93.90</td>
|
| 156 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 157 |
+
<td>0</td>
|
| 158 |
+
<td>0</td>
|
| 159 |
+
<td>0</td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>8466.94.00</td>
|
| 164 |
+
<td>- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63</td>
|
| 165 |
+
<td>0</td>
|
| 166 |
+
<td>0</td>
|
| 167 |
+
<td>0</td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>84.67</td>
|
| 180 |
+
<td>Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện.</td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td>- Hoạt động bằng khí nén:</td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td>8467.11.00</td>
|
| 196 |
+
<td>- - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)</td>
|
| 197 |
+
<td>0</td>
|
| 198 |
+
<td>0</td>
|
| 199 |
+
<td>0</td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td>8467.19.00</td>
|
| 204 |
+
<td>- - Loại khác</td>
|
| 205 |
+
<td>0</td>
|
| 206 |
+
<td>0</td>
|
| 207 |
+
<td>0</td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
<td>- Có động cơ điện gắn liền:</td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
</tr>
|
| 218 |
+
<tr>
|
| 219 |
+
<td>8467.21.00</td>
|
| 220 |
+
<td>- - Khoan các loại</td>
|
| 221 |
+
<td>0</td>
|
| 222 |
+
<td>0</td>
|
| 223 |
+
<td>0</td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
</tr>
|
| 226 |
+
<tr>
|
| 227 |
+
<td>8467.22.00</td>
|
| 228 |
+
<td>- - Cưa</td>
|
| 229 |
+
<td>0</td>
|
| 230 |
+
<td>0</td>
|
| 231 |
+
<td>0</td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>8467.29.00</td>
|
| 236 |
+
<td>- - Loại khác</td>
|
| 237 |
+
<td>0</td>
|
| 238 |
+
<td>0</td>
|
| 239 |
+
<td>0</td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
</tr>
|
| 242 |
+
<tr>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td>- Dụng cụ khác:</td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
</tr>
|
| 250 |
+
<tr>
|
| 251 |
+
<td>8467.81.00</td>
|
| 252 |
+
<td>-- Cưa xích</td>
|
| 253 |
+
<td>0</td>
|
| 254 |
+
<td>0</td>
|
| 255 |
+
<td>0</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
</tr>
|
| 258 |
+
</tbody>
|
| 259 |
+
</table>
|
| 260 |
+
</div>
|
chandra_raw/004f881734984007bac92a5359eed73a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,252 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="520 60 551 73" data-label="Page-Header">290</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="159 95 895 914" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hoá</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất ACFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Nước không được hưởng ưu đãi</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>2016</th>
|
| 13 |
+
<th>2017</th>
|
| 14 |
+
<th>2018</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>7320.90</td>
|
| 20 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>7320.90.10</td>
|
| 28 |
+
<td>-- Dùng cho xe có động cơ</td>
|
| 29 |
+
<td>0</td>
|
| 30 |
+
<td>0</td>
|
| 31 |
+
<td>0</td>
|
| 32 |
+
<td>PH</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>7320.90.90</td>
|
| 36 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 37 |
+
<td>0</td>
|
| 38 |
+
<td>0</td>
|
| 39 |
+
<td>0</td>
|
| 40 |
+
<td>PH</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td>73.21</td>
|
| 52 |
+
<td>Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nối hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.</td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td>- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>7321.11.00</td>
|
| 68 |
+
<td>-- Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác</td>
|
| 69 |
+
<td>0</td>
|
| 70 |
+
<td>0</td>
|
| 71 |
+
<td>0</td>
|
| 72 |
+
<td>KH</td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>7321.12.00</td>
|
| 76 |
+
<td>-- Loại dùng nhiên liệu lỏng</td>
|
| 77 |
+
<td>0</td>
|
| 78 |
+
<td>0</td>
|
| 79 |
+
<td>0</td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>7321.19.00</td>
|
| 84 |
+
<td>-- Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
<td>0</td>
|
| 87 |
+
<td>0</td>
|
| 88 |
+
<td>KH</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td>- Dụng cụ khác:</td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>7321.81.00</td>
|
| 100 |
+
<td>-- Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác</td>
|
| 101 |
+
<td>0</td>
|
| 102 |
+
<td>0</td>
|
| 103 |
+
<td>0</td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>7321.82.00</td>
|
| 108 |
+
<td>-- Loại dùng nhiên liệu lỏng</td>
|
| 109 |
+
<td>0</td>
|
| 110 |
+
<td>0</td>
|
| 111 |
+
<td>0</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>7321.89.00</td>
|
| 116 |
+
<td>-- Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn</td>
|
| 117 |
+
<td>0</td>
|
| 118 |
+
<td>0</td>
|
| 119 |
+
<td>0</td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>7321.90</td>
|
| 124 |
+
<td>- Bộ phận:</td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>7321.90.10</td>
|
| 132 |
+
<td>-- Cửa bếp đầu hóa</td>
|
| 133 |
+
<td>20</td>
|
| 134 |
+
<td>20</td>
|
| 135 |
+
<td>20</td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>7321.90.20</td>
|
| 140 |
+
<td>-- Cửa dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí</td>
|
| 141 |
+
<td>20</td>
|
| 142 |
+
<td>20</td>
|
| 143 |
+
<td>20</td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>7321.90.90</td>
|
| 148 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 149 |
+
<td>20</td>
|
| 150 |
+
<td>20</td>
|
| 151 |
+
<td>20</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>73.22</td>
|
| 164 |
+
<td>Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.</td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td>- Lò sưởi và bộ phận của chúng:</td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>7322.11.00</td>
|
| 180 |
+
<td>-- Bằng gang đúc</td>
|
| 181 |
+
<td>0</td>
|
| 182 |
+
<td>0</td>
|
| 183 |
+
<td>0</td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>7322.19.00</td>
|
| 188 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 189 |
+
<td>0</td>
|
| 190 |
+
<td>0</td>
|
| 191 |
+
<td>0</td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td>7322.90.00</td>
|
| 196 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 197 |
+
<td>0</td>
|
| 198 |
+
<td>0</td>
|
| 199 |
+
<td>0</td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>73.23</td>
|
| 212 |
+
<td>Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bụi nhà bằng sắt hoặc thép; miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.</td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
</tr>
|
| 218 |
+
<tr>
|
| 219 |
+
<td>7323.10.00</td>
|
| 220 |
+
<td>- Bụi nhà bằng sắt hoặc thép; miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự</td>
|
| 221 |
+
<td>0</td>
|
| 222 |
+
<td>0</td>
|
| 223 |
+
<td>0</td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
</tr>
|
| 226 |
+
<tr>
|
| 227 |
+
<td></td>
|
| 228 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>7323.91</td>
|
| 236 |
+
<td>-- Bằng gang đúc, chưa tráng men:</td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
</tr>
|
| 242 |
+
<tr>
|
| 243 |
+
<td>7323.91.10</td>
|
| 244 |
+
<td>--- Đồ dùng nhà bếp</td>
|
| 245 |
+
<td>0</td>
|
| 246 |
+
<td>0</td>
|
| 247 |
+
<td>0</td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
</tr>
|
| 250 |
+
</tbody>
|
| 251 |
+
</table>
|
| 252 |
+
</div>
|
chandra_raw/005d505a59c643c7bb88c68c520cc71c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,316 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="522 63 554 78" data-label="Page-Header">324</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="158 99 897 895" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hoá</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất ACFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Nước không được hưởng ưu đãi</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>2016</th>
|
| 13 |
+
<th>2017</th>
|
| 14 |
+
<th>2018</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>8415.81.91</td>
|
| 20 |
+
<td>---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m<sup>3</sup>/phút</td>
|
| 21 |
+
<td>5</td>
|
| 22 |
+
<td>5</td>
|
| 23 |
+
<td>0</td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td></td>
|
| 28 |
+
<td>---- Loại khác:</td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>8415.81.93</td>
|
| 36 |
+
<td>---- Công suất không quá 21,10 kW</td>
|
| 37 |
+
<td>5</td>
|
| 38 |
+
<td>5</td>
|
| 39 |
+
<td>0</td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>8415.81.94</td>
|
| 44 |
+
<td>---- Công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW</td>
|
| 45 |
+
<td>5</td>
|
| 46 |
+
<td>5</td>
|
| 47 |
+
<td>0</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td>8415.81.99</td>
|
| 52 |
+
<td>---- Loại khác</td>
|
| 53 |
+
<td>10</td>
|
| 54 |
+
<td>10</td>
|
| 55 |
+
<td>0</td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>8415.82</td>
|
| 60 |
+
<td>-- Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td>--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:</td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>8415.82.11</td>
|
| 76 |
+
<td>---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m<sup>3</sup>/phút</td>
|
| 77 |
+
<td>5</td>
|
| 78 |
+
<td>5</td>
|
| 79 |
+
<td>0</td>
|
| 80 |
+
<td>KH, PH</td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>8415.82.19</td>
|
| 84 |
+
<td>---- Loại khác</td>
|
| 85 |
+
<td>5</td>
|
| 86 |
+
<td>5</td>
|
| 87 |
+
<td>0</td>
|
| 88 |
+
<td>KH, PH</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td>--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:</td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>8415.82.21</td>
|
| 100 |
+
<td>---- Công suất không quá 26,38 kW</td>
|
| 101 |
+
<td>5</td>
|
| 102 |
+
<td>5</td>
|
| 103 |
+
<td>0</td>
|
| 104 |
+
<td>KH, PH</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>8415.82.29</td>
|
| 108 |
+
<td>---- Loại khác</td>
|
| 109 |
+
<td>10</td>
|
| 110 |
+
<td>10</td>
|
| 111 |
+
<td>0</td>
|
| 112 |
+
<td>KH, PH</td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td>-- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phần nhóm 8415.20):</td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>8415.82.31</td>
|
| 124 |
+
<td>---- Công suất không quá 26,38 kW</td>
|
| 125 |
+
<td>5</td>
|
| 126 |
+
<td>5</td>
|
| 127 |
+
<td>0</td>
|
| 128 |
+
<td>KH, PH</td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>8415.82.39</td>
|
| 132 |
+
<td>---- Loại khác</td>
|
| 133 |
+
<td>10</td>
|
| 134 |
+
<td>10</td>
|
| 135 |
+
<td>0</td>
|
| 136 |
+
<td>KH, PH</td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td>--- Loại khác:</td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>8415.82.91</td>
|
| 148 |
+
<td>---- Công suất không quá 26,38 kW</td>
|
| 149 |
+
<td>5</td>
|
| 150 |
+
<td>5</td>
|
| 151 |
+
<td>0</td>
|
| 152 |
+
<td>KH, PH</td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>8415.82.99</td>
|
| 156 |
+
<td>---- Loại khác</td>
|
| 157 |
+
<td>10</td>
|
| 158 |
+
<td>10</td>
|
| 159 |
+
<td>0</td>
|
| 160 |
+
<td>KH, PH</td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>8415.83</td>
|
| 164 |
+
<td>-- Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:</td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td>--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:</td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>8415.83.11</td>
|
| 180 |
+
<td>---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m<sup>3</sup>/phút</td>
|
| 181 |
+
<td>0</td>
|
| 182 |
+
<td>0</td>
|
| 183 |
+
<td>0</td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>8415.83.19</td>
|
| 188 |
+
<td>---- Loại khác</td>
|
| 189 |
+
<td>0</td>
|
| 190 |
+
<td>0</td>
|
| 191 |
+
<td>0</td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td>--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:</td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td>8415.83.21</td>
|
| 204 |
+
<td>---- Công suất không quá 26,38 kW</td>
|
| 205 |
+
<td>5</td>
|
| 206 |
+
<td>5</td>
|
| 207 |
+
<td>0</td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>8415.83.29</td>
|
| 212 |
+
<td>---- Loại khác</td>
|
| 213 |
+
<td>10</td>
|
| 214 |
+
<td>10</td>
|
| 215 |
+
<td>0</td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
</tr>
|
| 218 |
+
<tr>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td>-- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phần nhóm 8415.20):</td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
</tr>
|
| 226 |
+
<tr>
|
| 227 |
+
<td>8415.83.31</td>
|
| 228 |
+
<td>---- Công suất không quá 26,38 kW</td>
|
| 229 |
+
<td>15</td>
|
| 230 |
+
<td>15</td>
|
| 231 |
+
<td>15</td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>8415.83.39</td>
|
| 236 |
+
<td>---- Loại khác</td>
|
| 237 |
+
<td>0</td>
|
| 238 |
+
<td>0</td>
|
| 239 |
+
<td>0</td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
</tr>
|
| 242 |
+
<tr>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td>--- Loại khác:</td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
</tr>
|
| 250 |
+
<tr>
|
| 251 |
+
<td>8415.83.91</td>
|
| 252 |
+
<td>---- Công suất không quá 26,38 kW</td>
|
| 253 |
+
<td>5</td>
|
| 254 |
+
<td>5</td>
|
| 255 |
+
<td>0</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
</tr>
|
| 258 |
+
<tr>
|
| 259 |
+
<td>8415.83.99</td>
|
| 260 |
+
<td>---- Loại khác</td>
|
| 261 |
+
<td>10</td>
|
| 262 |
+
<td>10</td>
|
| 263 |
+
<td>0</td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td>8415.90</td>
|
| 268 |
+
<td>- Bộ phận:</td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
</tr>
|
| 274 |
+
<tr>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td>-- Cửa máy có công suất không quá 21,10 kW:</td>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
<td></td>
|
| 279 |
+
<td></td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
</tr>
|
| 282 |
+
<tr>
|
| 283 |
+
<td>8415.90.13</td>
|
| 284 |
+
<td>-- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray</td>
|
| 285 |
+
<td>5</td>
|
| 286 |
+
<td>5</td>
|
| 287 |
+
<td>0</td>
|
| 288 |
+
<td>KH</td>
|
| 289 |
+
</tr>
|
| 290 |
+
<tr>
|
| 291 |
+
<td>8415.90.14</td>
|
| 292 |
+
<td>-- Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy đi���u hoà không khí lắp trên xe có động cơ</td>
|
| 293 |
+
<td>5</td>
|
| 294 |
+
<td>5</td>
|
| 295 |
+
<td>0</td>
|
| 296 |
+
<td>KH</td>
|
| 297 |
+
</tr>
|
| 298 |
+
<tr>
|
| 299 |
+
<td>8415.90.19</td>
|
| 300 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 301 |
+
<td>5</td>
|
| 302 |
+
<td>5</td>
|
| 303 |
+
<td>0</td>
|
| 304 |
+
<td>KH</td>
|
| 305 |
+
</tr>
|
| 306 |
+
<tr>
|
| 307 |
+
<td></td>
|
| 308 |
+
<td>-- Cửa máy có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:</td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td></td>
|
| 313 |
+
</tr>
|
| 314 |
+
</tbody>
|
| 315 |
+
</table>
|
| 316 |
+
</div>
|
chandra_raw/0089c018020e4c78ad2b2b2f85d954b9.html
DELETED
|
@@ -1,278 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="527 67 551 81" data-label="Page-Header">22</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="177 93 859 907" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất AIFTA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>2016</th>
|
| 12 |
-
<th>2017</th>
|
| 13 |
-
<th>2018</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td><b>04.02</b></td>
|
| 19 |
-
<td><b>Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.</b></td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>0402.10</td>
|
| 26 |
-
<td>- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:</td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td>-- Chứa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>0402.10.41</td>
|
| 40 |
-
<td>--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên</td>
|
| 41 |
-
<td>7</td>
|
| 42 |
-
<td>7</td>
|
| 43 |
-
<td>7</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>0402.10.49</td>
|
| 47 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 48 |
-
<td>7</td>
|
| 49 |
-
<td>7</td>
|
| 50 |
-
<td>7</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>0402.10.91</td>
|
| 61 |
-
<td>--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên</td>
|
| 62 |
-
<td>18</td>
|
| 63 |
-
<td>18</td>
|
| 64 |
-
<td>15</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>0402.10.99</td>
|
| 68 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 69 |
-
<td>18</td>
|
| 70 |
-
<td>18</td>
|
| 71 |
-
<td>15</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td>- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:</td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>0402.21</td>
|
| 82 |
-
<td>-- Chứa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:</td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>0402.21.20</td>
|
| 89 |
-
<td>--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên</td>
|
| 90 |
-
<td>11</td>
|
| 91 |
-
<td>11</td>
|
| 92 |
-
<td>10</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>0402.21.90</td>
|
| 96 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 97 |
-
<td>11</td>
|
| 98 |
-
<td>11</td>
|
| 99 |
-
<td>10</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>0402.29</td>
|
| 103 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>0402.29.20</td>
|
| 110 |
-
<td>--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên</td>
|
| 111 |
-
<td>18</td>
|
| 112 |
-
<td>18</td>
|
| 113 |
-
<td>15</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>0402.29.90</td>
|
| 117 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 118 |
-
<td>18</td>
|
| 119 |
-
<td>18</td>
|
| 120 |
-
<td>15</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>0402.91.00</td>
|
| 131 |
-
<td>-- Chứa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác</td>
|
| 132 |
-
<td>11</td>
|
| 133 |
-
<td>11</td>
|
| 134 |
-
<td>10</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>0402.99.00</td>
|
| 138 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 139 |
-
<td>18</td>
|
| 140 |
-
<td>18</td>
|
| 141 |
-
<td>15</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td><b>04.03</b></td>
|
| 152 |
-
<td><b>Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men axít hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nut) hoặc ca cao.</b></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>0403.10</td>
|
| 159 |
-
<td>- Sữa chua:</td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>0403.10.20</td>
|
| 166 |
-
<td>-- Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc</td>
|
| 167 |
-
<td>12,5</td>
|
| 168 |
-
<td>10</td>
|
| 169 |
-
<td>7,5</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>0403.10.90</td>
|
| 173 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 174 |
-
<td>12,5</td>
|
| 175 |
-
<td>10</td>
|
| 176 |
-
<td>7,5</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>0403.90</td>
|
| 180 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>0403.90.10</td>
|
| 187 |
-
<td>-- Buttermilk</td>
|
| 188 |
-
<td>12,5</td>
|
| 189 |
-
<td>10</td>
|
| 190 |
-
<td>7,5</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>0403.90.90</td>
|
| 194 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 195 |
-
<td>12,5</td>
|
| 196 |
-
<td>10</td>
|
| 197 |
-
<td>7,5</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td><b>04.04</b></td>
|
| 208 |
-
<td><b>Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chế biến hoặc ghi ở nơi khác.</b></td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
<td></td>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td>0404.10.00</td>
|
| 215 |
-
<td>- Whey và Whey đã chế biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác</td>
|
| 216 |
-
<td>7,5</td>
|
| 217 |
-
<td>7,5</td>
|
| 218 |
-
<td>5</td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td>0404.90.00</td>
|
| 222 |
-
<td>- Loại khác</td>
|
| 223 |
-
<td>12,5</td>
|
| 224 |
-
<td>10</td>
|
| 225 |
-
<td>7,5</td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
</tr>
|
| 234 |
-
<tr>
|
| 235 |
-
<td><b>04.05</b></td>
|
| 236 |
-
<td><b>Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).</b></td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
<td></td>
|
| 240 |
-
</tr>
|
| 241 |
-
<tr>
|
| 242 |
-
<td>0405.10.00</td>
|
| 243 |
-
<td>- Bơ</td>
|
| 244 |
-
<td>13</td>
|
| 245 |
-
<td>12</td>
|
| 246 |
-
<td>12</td>
|
| 247 |
-
</tr>
|
| 248 |
-
<tr>
|
| 249 |
-
<td>0405.20.00</td>
|
| 250 |
-
<td>- Chất phết từ bơ sữa</td>
|
| 251 |
-
<td>13</td>
|
| 252 |
-
<td>12</td>
|
| 253 |
-
<td>12</td>
|
| 254 |
-
</tr>
|
| 255 |
-
<tr>
|
| 256 |
-
<td>0405.90</td>
|
| 257 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
<tr>
|
| 263 |
-
<td>0405.90.10</td>
|
| 264 |
-
<td>-- Chất béo khan của bơ</td>
|
| 265 |
-
<td>3</td>
|
| 266 |
-
<td>3</td>
|
| 267 |
-
<td>3</td>
|
| 268 |
-
</tr>
|
| 269 |
-
<tr>
|
| 270 |
-
<td>0405.90.20</td>
|
| 271 |
-
<td>-- Dầu bơ (butter oil)</td>
|
| 272 |
-
<td>3</td>
|
| 273 |
-
<td>3</td>
|
| 274 |
-
<td>3</td>
|
| 275 |
-
</tr>
|
| 276 |
-
</tbody>
|
| 277 |
-
</table>
|
| 278 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/008bfdb71423468c89c0409bf00bbd01.html
DELETED
|
@@ -1,313 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="492 69 523 83" data-label="Page-Header">449</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="142 79 842 928" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>8708.70.97</td>
|
| 19 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03</td>
|
| 20 |
-
<td>7</td>
|
| 21 |
-
<td>4.5</td>
|
| 22 |
-
<td>2</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>8708.70.99</td>
|
| 26 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 27 |
-
<td>3</td>
|
| 28 |
-
<td>3</td>
|
| 29 |
-
<td>3</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>8708.80</td>
|
| 33 |
-
<td>- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td>-- Hệ thống giảm chấn:</td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>8708.80.15</td>
|
| 47 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01</td>
|
| 48 |
-
<td>8</td>
|
| 49 |
-
<td>5.5</td>
|
| 50 |
-
<td>3</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>8708.80.16</td>
|
| 54 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03</td>
|
| 55 |
-
<td>*</td>
|
| 56 |
-
<td>*</td>
|
| 57 |
-
<td>*</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>8708.80.17</td>
|
| 61 |
-
<td>- - - Dùng cho xe thuộc phần nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05</td>
|
| 62 |
-
<td>3</td>
|
| 63 |
-
<td>3</td>
|
| 64 |
-
<td>3</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>8708.80.19</td>
|
| 68 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 69 |
-
<td>3</td>
|
| 70 |
-
<td>3</td>
|
| 71 |
-
<td>3</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td>-- Bộ phận:</td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>8708.80.91</td>
|
| 82 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01</td>
|
| 83 |
-
<td>1</td>
|
| 84 |
-
<td>0.5</td>
|
| 85 |
-
<td>0</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>8708.80.92</td>
|
| 89 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03</td>
|
| 90 |
-
<td>5</td>
|
| 91 |
-
<td>5</td>
|
| 92 |
-
<td>5</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>8708.80.99</td>
|
| 96 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 97 |
-
<td>1</td>
|
| 98 |
-
<td>0.5</td>
|
| 99 |
-
<td>0</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td>- Các bộ phận và phụ kiện khác:</td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>8708.91</td>
|
| 110 |
-
<td>-- Kết nước làm mát và bộ phận của chúng:</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td>--- Kết nước làm mát:</td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>8708.91.15</td>
|
| 124 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01</td>
|
| 125 |
-
<td>8</td>
|
| 126 |
-
<td>5.5</td>
|
| 127 |
-
<td>3</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>8708.91.16</td>
|
| 131 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03</td>
|
| 132 |
-
<td>*</td>
|
| 133 |
-
<td>*</td>
|
| 134 |
-
<td>*</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>8708.91.17</td>
|
| 138 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc nhóm 87.04</td>
|
| 139 |
-
<td>3</td>
|
| 140 |
-
<td>3</td>
|
| 141 |
-
<td>3</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>8708.91.19</td>
|
| 145 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 146 |
-
<td>3</td>
|
| 147 |
-
<td>3</td>
|
| 148 |
-
<td>3</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td>--- Bộ phận:</td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>8708.91.91</td>
|
| 159 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01</td>
|
| 160 |
-
<td>15</td>
|
| 161 |
-
<td>13</td>
|
| 162 |
-
<td>11</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>8708.91.92</td>
|
| 166 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03</td>
|
| 167 |
-
<td>1</td>
|
| 168 |
-
<td>1</td>
|
| 169 |
-
<td>1</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>8708.91.99</td>
|
| 173 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 174 |
-
<td>1</td>
|
| 175 |
-
<td>0.5</td>
|
| 176 |
-
<td>0</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>8708.92</td>
|
| 180 |
-
<td>-- Ông xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó:</td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>8708.92.10</td>
|
| 187 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01</td>
|
| 188 |
-
<td>0</td>
|
| 189 |
-
<td>0</td>
|
| 190 |
-
<td>0</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>8708.92.20</td>
|
| 194 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03</td>
|
| 195 |
-
<td>0</td>
|
| 196 |
-
<td>0</td>
|
| 197 |
-
<td>0</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>8708.92.40</td>
|
| 201 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04</td>
|
| 202 |
-
<td>0</td>
|
| 203 |
-
<td>0</td>
|
| 204 |
-
<td>0</td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>8708.92.90</td>
|
| 208 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 209 |
-
<td>0</td>
|
| 210 |
-
<td>0</td>
|
| 211 |
-
<td>0</td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td>8708.93</td>
|
| 215 |
-
<td>-- Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:</td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td>8708.93.50</td>
|
| 222 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01</td>
|
| 223 |
-
<td>8</td>
|
| 224 |
-
<td>5.5</td>
|
| 225 |
-
<td>3</td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td>8708.93.60</td>
|
| 229 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03</td>
|
| 230 |
-
<td>12</td>
|
| 231 |
-
<td>11</td>
|
| 232 |
-
<td>10</td>
|
| 233 |
-
</tr>
|
| 234 |
-
<tr>
|
| 235 |
-
<td>8708.93.70</td>
|
| 236 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05</td>
|
| 237 |
-
<td>3</td>
|
| 238 |
-
<td>3</td>
|
| 239 |
-
<td>3</td>
|
| 240 |
-
</tr>
|
| 241 |
-
<tr>
|
| 242 |
-
<td>8708.93.90</td>
|
| 243 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 244 |
-
<td>3</td>
|
| 245 |
-
<td>3</td>
|
| 246 |
-
<td>3</td>
|
| 247 |
-
</tr>
|
| 248 |
-
<tr>
|
| 249 |
-
<td>8708.94</td>
|
| 250 |
-
<td>-- Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó:</td>
|
| 251 |
-
<td></td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td></td>
|
| 254 |
-
</tr>
|
| 255 |
-
<tr>
|
| 256 |
-
<td>8708.94.10</td>
|
| 257 |
-
<td>--- Vô lăng lái với túi khí hoàn chỉnh</td>
|
| 258 |
-
<td>0</td>
|
| 259 |
-
<td>0</td>
|
| 260 |
-
<td>0</td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
<tr>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td>--- Loại khác:</td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td></td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
</tr>
|
| 269 |
-
<tr>
|
| 270 |
-
<td>8708.94.94</td>
|
| 271 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01</td>
|
| 272 |
-
<td>0</td>
|
| 273 |
-
<td>0</td>
|
| 274 |
-
<td>0</td>
|
| 275 |
-
</tr>
|
| 276 |
-
<tr>
|
| 277 |
-
<td>8708.94.95</td>
|
| 278 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03</td>
|
| 279 |
-
<td>0</td>
|
| 280 |
-
<td>0</td>
|
| 281 |
-
<td>0</td>
|
| 282 |
-
</tr>
|
| 283 |
-
<tr>
|
| 284 |
-
<td>8708.94.99</td>
|
| 285 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 286 |
-
<td>0</td>
|
| 287 |
-
<td>0</td>
|
| 288 |
-
<td>0</td>
|
| 289 |
-
</tr>
|
| 290 |
-
<tr>
|
| 291 |
-
<td>8708.95</td>
|
| 292 |
-
<td>- Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phòng; bộ phận của nó:</td>
|
| 293 |
-
<td></td>
|
| 294 |
-
<td></td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
</tr>
|
| 297 |
-
<tr>
|
| 298 |
-
<td>8708.95.10</td>
|
| 299 |
-
<td>--- Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phòng</td>
|
| 300 |
-
<td>0</td>
|
| 301 |
-
<td>0</td>
|
| 302 |
-
<td>0</td>
|
| 303 |
-
</tr>
|
| 304 |
-
<tr>
|
| 305 |
-
<td>8708.95.90</td>
|
| 306 |
-
<td>--- Bộ phận</td>
|
| 307 |
-
<td>0</td>
|
| 308 |
-
<td>0</td>
|
| 309 |
-
<td>0</td>
|
| 310 |
-
</tr>
|
| 311 |
-
</tbody>
|
| 312 |
-
</table>
|
| 313 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00b7f76fae774aabb4235369f949093f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,208 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="510 73 544 87" data-label="Page-Header">319</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="166 105 842 900" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất AANZFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>2016</th>
|
| 12 |
+
<th>2017</th>
|
| 13 |
+
<th>2018</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td><b>82.08</b></td>
|
| 19 |
+
<td><b>Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.</b></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>8208.10.00</td>
|
| 26 |
+
<td>- Để gia công kim loại</td>
|
| 27 |
+
<td>0</td>
|
| 28 |
+
<td>0</td>
|
| 29 |
+
<td>0</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>8208.20.00</td>
|
| 33 |
+
<td>- Để chế biến gỗ</td>
|
| 34 |
+
<td>0</td>
|
| 35 |
+
<td>0</td>
|
| 36 |
+
<td>0</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>8208.30.00</td>
|
| 40 |
+
<td>- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm</td>
|
| 41 |
+
<td>5</td>
|
| 42 |
+
<td>0</td>
|
| 43 |
+
<td>0</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>8208.40.00</td>
|
| 47 |
+
<td>- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp</td>
|
| 48 |
+
<td>0</td>
|
| 49 |
+
<td>0</td>
|
| 50 |
+
<td>0</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>8208.90.00</td>
|
| 54 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 55 |
+
<td>0</td>
|
| 56 |
+
<td>0</td>
|
| 57 |
+
<td>0</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td><b>8209.00.00</b></td>
|
| 61 |
+
<td><b>Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gỗ kim loại.</b></td>
|
| 62 |
+
<td>0</td>
|
| 63 |
+
<td>0</td>
|
| 64 |
+
<td>0</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td><b>8210.00.00</b></td>
|
| 68 |
+
<td><b>Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống.</b></td>
|
| 69 |
+
<td>5</td>
|
| 70 |
+
<td>0</td>
|
| 71 |
+
<td>0</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td><b>82.11</b></td>
|
| 75 |
+
<td><b>Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tia), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó.</b></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>8211.10.00</td>
|
| 82 |
+
<td>- Bộ sản phẩm tổ hợp</td>
|
| 83 |
+
<td>0</td>
|
| 84 |
+
<td>0</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>8211.91.00</td>
|
| 96 |
+
<td>-- Dao ăn có lưỡi cố định</td>
|
| 97 |
+
<td>0</td>
|
| 98 |
+
<td>0</td>
|
| 99 |
+
<td>0</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>8211.92</td>
|
| 103 |
+
<td>-- Dao khác có lưỡi cố định:</td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>8211.92.50</td>
|
| 110 |
+
<td>- - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp</td>
|
| 111 |
+
<td>0</td>
|
| 112 |
+
<td>0</td>
|
| 113 |
+
<td>0</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>8211.92.90</td>
|
| 117 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 118 |
+
<td>0</td>
|
| 119 |
+
<td>0</td>
|
| 120 |
+
<td>0</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>8211.93</td>
|
| 124 |
+
<td>-- Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:</td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>8211.93.20</td>
|
| 131 |
+
<td>- - - Dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp</td>
|
| 132 |
+
<td>0</td>
|
| 133 |
+
<td>0</td>
|
| 134 |
+
<td>0</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>8211.93.90</td>
|
| 138 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 139 |
+
<td>0</td>
|
| 140 |
+
<td>0</td>
|
| 141 |
+
<td>0</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>8211.94</td>
|
| 145 |
+
<td>-- Lưỡi dao:</td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>8211.94.10</td>
|
| 152 |
+
<td>- - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp</td>
|
| 153 |
+
<td>0</td>
|
| 154 |
+
<td>0</td>
|
| 155 |
+
<td>0</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>8211.94.90</td>
|
| 159 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 160 |
+
<td>0</td>
|
| 161 |
+
<td>0</td>
|
| 162 |
+
<td>0</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>8211.95.00</td>
|
| 166 |
+
<td>-- Cán dao bằng kim loại cơ bản</td>
|
| 167 |
+
<td>0</td>
|
| 168 |
+
<td>0</td>
|
| 169 |
+
<td>0</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td><b>82.12</b></td>
|
| 173 |
+
<td><b>Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dài).</b></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>8212.10.00</td>
|
| 180 |
+
<td>- Dao cạo</td>
|
| 181 |
+
<td>7</td>
|
| 182 |
+
<td>5</td>
|
| 183 |
+
<td>0</td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td>8212.20</td>
|
| 187 |
+
<td>- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dài:</td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>8212.20.10</td>
|
| 194 |
+
<td>-- Lưỡi dao cạo kép</td>
|
| 195 |
+
<td>7</td>
|
| 196 |
+
<td>5</td>
|
| 197 |
+
<td>0</td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>8212.20.90</td>
|
| 201 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 202 |
+
<td>7</td>
|
| 203 |
+
<td>5</td>
|
| 204 |
+
<td>0</td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
</tbody>
|
| 207 |
+
</table>
|
| 208 |
+
</div>
|
chandra_raw/00d8ef66c95846a3967030c956cca570.html
DELETED
|
@@ -1,74 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="146 151 306 271" data-label="Image">
|
| 2 |
-
<img alt="Official seal of the Provincial People's Court of Quang Nam, Vietnam, featuring a star and the text 'TÒA ÁI NHÂN MƯA QUẢNG NAM'."/>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="246 137 767 174" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p align="center"><b>BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ<br/>TRẠM THU PHÍ TAM KỲ, QUỐC LỘ 1, TỈNH QUẢNG NAM</b></p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="199 168 818 191" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p align="center"><i>(Kèm theo Thông tư số 126/2016/TT-BTC ngày 09/8/2016 của Bộ Tài chính)</i></p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="188 221 860 494" data-label="Table">
|
| 11 |
-
<table border="1">
|
| 12 |
-
<thead>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th rowspan="2">Số<br/>H</th>
|
| 15 |
-
<th rowspan="2">Phương tiện chịu phí<br/>sử dụng đường bộ</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="3">Mệnh giá (đồng/vé)</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th>Vé lượt</th>
|
| 20 |
-
<th>Vé tháng</th>
|
| 21 |
-
<th>Vé quý</th>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
</thead>
|
| 24 |
-
<tbody>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<td>1</td>
|
| 27 |
-
<td>Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng</td>
|
| 28 |
-
<td>35.000</td>
|
| 29 |
-
<td>1.050.000</td>
|
| 30 |
-
<td>2.835.000</td>
|
| 31 |
-
</tr>
|
| 32 |
-
<tr>
|
| 33 |
-
<td>2</td>
|
| 34 |
-
<td>Xe từ 12 ghế đến 30 ghế; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn</td>
|
| 35 |
-
<td>50.000</td>
|
| 36 |
-
<td>1.500.000</td>
|
| 37 |
-
<td>4.050.000</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>3</td>
|
| 41 |
-
<td>Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn</td>
|
| 42 |
-
<td>75.000</td>
|
| 43 |
-
<td>2.250.000</td>
|
| 44 |
-
<td>6.075.000</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>4</td>
|
| 48 |
-
<td>Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit</td>
|
| 49 |
-
<td>120.000</td>
|
| 50 |
-
<td>3.600.000</td>
|
| 51 |
-
<td>9.720.000</td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td>5</td>
|
| 55 |
-
<td>Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit</td>
|
| 56 |
-
<td>180.000</td>
|
| 57 |
-
<td>5.400.000</td>
|
| 58 |
-
<td>14.580.000</td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
</tbody>
|
| 61 |
-
</table>
|
| 62 |
-
</div>
|
| 63 |
-
<div data-bbox="242 501 318 518" data-label="Section-Header">
|
| 64 |
-
<p><u>Ghi chú:</u></p>
|
| 65 |
-
</div>
|
| 66 |
-
<div data-bbox="190 523 834 577" data-label="Text">
|
| 67 |
-
<p>- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.</p>
|
| 68 |
-
</div>
|
| 69 |
-
<div data-bbox="190 580 836 635" data-label="Text">
|
| 70 |
-
<p>- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./.</p>
|
| 71 |
-
</div>
|
| 72 |
-
<div data-bbox="820 861 839 875" data-label="Page-Footer">
|
| 73 |
-
<p>3</p>
|
| 74 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00f7ebf2686d4ecd8b91e7a9d8774b0f.html
DELETED
|
@@ -1,257 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="527 71 558 86" data-label="Page-Header">213</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="186 97 865 905" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất AIFTA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>2016</th>
|
| 12 |
-
<th>2017</th>
|
| 13 |
-
<th>2018</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>5808.10</td>
|
| 19 |
-
<td>- Các dải bện dạng chiếc:</td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>5808.10.10</td>
|
| 26 |
-
<td>-- Kết hợp với sợi cao su</td>
|
| 27 |
-
<td>5</td>
|
| 28 |
-
<td>5</td>
|
| 29 |
-
<td>3</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>5808.10.90</td>
|
| 33 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 34 |
-
<td>5</td>
|
| 35 |
-
<td>5</td>
|
| 36 |
-
<td>3</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>5808.90</td>
|
| 40 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>5808.90.10</td>
|
| 47 |
-
<td>-- Kết hợp với sợi cao su</td>
|
| 48 |
-
<td>5</td>
|
| 49 |
-
<td>5</td>
|
| 50 |
-
<td>3</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>5808.90.90</td>
|
| 54 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 55 |
-
<td>5</td>
|
| 56 |
-
<td>5</td>
|
| 57 |
-
<td>3</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>5809.00.00</td>
|
| 68 |
-
<td>Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích thương mại, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.</td>
|
| 69 |
-
<td>5</td>
|
| 70 |
-
<td>5</td>
|
| 71 |
-
<td>3</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>58.10</td>
|
| 82 |
-
<td>Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn.</td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>5810.10.00</td>
|
| 89 |
-
<td>- Hàng thêu không lộ nền</td>
|
| 90 |
-
<td>5</td>
|
| 91 |
-
<td>5</td>
|
| 92 |
-
<td>3</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td>- Hàng thêu khác:</td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>5810.91.00</td>
|
| 103 |
-
<td>-- Từ bóng</td>
|
| 104 |
-
<td>5</td>
|
| 105 |
-
<td>5</td>
|
| 106 |
-
<td>3</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>5810.92.00</td>
|
| 110 |
-
<td>-- Từ sơ nhân tạo</td>
|
| 111 |
-
<td>5</td>
|
| 112 |
-
<td>5</td>
|
| 113 |
-
<td>3</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>5810.99.00</td>
|
| 117 |
-
<td>-- Từ vật liệu dệt khác</td>
|
| 118 |
-
<td>5</td>
|
| 119 |
-
<td>5</td>
|
| 120 |
-
<td>3</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>58.11</td>
|
| 131 |
-
<td>Các sản phẩm dệt đã chân dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10.</td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>5811.00.10</td>
|
| 138 |
-
<td>- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô</td>
|
| 139 |
-
<td>8</td>
|
| 140 |
-
<td>8</td>
|
| 141 |
-
<td>8</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>5811.00.90</td>
|
| 145 |
-
<td>- Loại khác</td>
|
| 146 |
-
<td>8</td>
|
| 147 |
-
<td>8</td>
|
| 148 |
-
<td>8</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td><b>Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp</b></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>59.01</td>
|
| 173 |
-
<td>Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bia sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.</td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>5901.10.00</td>
|
| 180 |
-
<td>- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bia sách hoặc các loại tương tự</td>
|
| 181 |
-
<td>5</td>
|
| 182 |
-
<td>5</td>
|
| 183 |
-
<td>3</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>5901.90</td>
|
| 187 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>5901.90.10</td>
|
| 194 |
-
<td>-- Vải can</td>
|
| 195 |
-
<td>5</td>
|
| 196 |
-
<td>5</td>
|
| 197 |
-
<td>3</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>5901.90.20</td>
|
| 201 |
-
<td>-- Vải bạt đã xử lý để vẽ</td>
|
| 202 |
-
<td>5</td>
|
| 203 |
-
<td>5</td>
|
| 204 |
-
<td>3</td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>5901.90.90</td>
|
| 208 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 209 |
-
<td>5</td>
|
| 210 |
-
<td>5</td>
|
| 211 |
-
<td>3</td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td></td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td>59.02</td>
|
| 222 |
-
<td>Vải mạnh dùng làm lớp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyester hoặc tơ nhân tạo vít-cô.</td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td>5902.10</td>
|
| 229 |
-
<td>- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:</td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
</tr>
|
| 234 |
-
<tr>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td>-- Vải tráng cao su làm mép lớp:</td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
<td></td>
|
| 240 |
-
</tr>
|
| 241 |
-
<tr>
|
| 242 |
-
<td>5902.10.11</td>
|
| 243 |
-
<td>--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)</td>
|
| 244 |
-
<td>7</td>
|
| 245 |
-
<td>7</td>
|
| 246 |
-
<td>7</td>
|
| 247 |
-
</tr>
|
| 248 |
-
<tr>
|
| 249 |
-
<td>5902.10.19</td>
|
| 250 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 251 |
-
<td>7</td>
|
| 252 |
-
<td>7</td>
|
| 253 |
-
<td>7</td>
|
| 254 |
-
</tr>
|
| 255 |
-
</tbody>
|
| 256 |
-
</table>
|
| 257 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00fd7e2dea654512bd4d6b52b525f07f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,250 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="505 80 539 95" data-label="Page-Header">480</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="162 105 859 915" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất AANZFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>2016</th>
|
| 12 |
+
<th>2017</th>
|
| 13 |
+
<th>2018</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>9609.10</td>
|
| 19 |
+
<td>- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng:</td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>9609.10.10</td>
|
| 26 |
+
<td>-- Bút chì đen</td>
|
| 27 |
+
<td>7</td>
|
| 28 |
+
<td>5</td>
|
| 29 |
+
<td>0</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>9609.10.90</td>
|
| 33 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 34 |
+
<td>7</td>
|
| 35 |
+
<td>5</td>
|
| 36 |
+
<td>0</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>9609.20.00</td>
|
| 40 |
+
<td>- Ruột chì, đen hoặc màu</td>
|
| 41 |
+
<td>7</td>
|
| 42 |
+
<td>5</td>
|
| 43 |
+
<td>0</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>9609.90</td>
|
| 47 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>9609.90.10</td>
|
| 54 |
+
<td>-- Bút chì viết bảng đá đen dùng cho trường học</td>
|
| 55 |
+
<td>7</td>
|
| 56 |
+
<td>5</td>
|
| 57 |
+
<td>0</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>9609.90.30</td>
|
| 61 |
+
<td>-- Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10</td>
|
| 62 |
+
<td>7</td>
|
| 63 |
+
<td>5</td>
|
| 64 |
+
<td>0</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>9609.90.91</td>
|
| 75 |
+
<td>--- Phần vẽ hoặc phần viết</td>
|
| 76 |
+
<td>7</td>
|
| 77 |
+
<td>5</td>
|
| 78 |
+
<td>0</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>9609.90.99</td>
|
| 82 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 83 |
+
<td>7</td>
|
| 84 |
+
<td>5</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>96.10</td>
|
| 96 |
+
<td><b>Bảng đá đen và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung.</b></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>9610.00.10</td>
|
| 103 |
+
<td>- Bảng đá đen trong trường học</td>
|
| 104 |
+
<td>7</td>
|
| 105 |
+
<td>5</td>
|
| 106 |
+
<td>0</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>9610.00.90</td>
|
| 110 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 111 |
+
<td>7</td>
|
| 112 |
+
<td>5</td>
|
| 113 |
+
<td>0</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>9611.00.00</td>
|
| 124 |
+
<td><b>Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay đặt nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó.</b></td>
|
| 125 |
+
<td>7</td>
|
| 126 |
+
<td>5</td>
|
| 127 |
+
<td>0</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>96.12</td>
|
| 138 |
+
<td><b>Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phù mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tấm mực, có hoặc không có hộp.</b></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>9612.10</td>
|
| 145 |
+
<td>- Ruy băng:</td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>9612.10.10</td>
|
| 152 |
+
<td>-- Bảng vật liệu dệt</td>
|
| 153 |
+
<td>0</td>
|
| 154 |
+
<td>0</td>
|
| 155 |
+
<td>0</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>9612.10.90</td>
|
| 159 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 160 |
+
<td>0</td>
|
| 161 |
+
<td>0</td>
|
| 162 |
+
<td>0</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>9612.20.00</td>
|
| 166 |
+
<td>- Tấm mực dấu</td>
|
| 167 |
+
<td>0</td>
|
| 168 |
+
<td>0</td>
|
| 169 |
+
<td>0</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>96.13</td>
|
| 180 |
+
<td><b>Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc.</b></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td>9613.10</td>
|
| 187 |
+
<td>- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:</td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>9613.10.10</td>
|
| 194 |
+
<td>-- Bảng plastic</td>
|
| 195 |
+
<td>7</td>
|
| 196 |
+
<td>5</td>
|
| 197 |
+
<td>0</td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>9613.10.90</td>
|
| 201 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 202 |
+
<td>7</td>
|
| 203 |
+
<td>5</td>
|
| 204 |
+
<td>0</td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td>9613.20</td>
|
| 208 |
+
<td>- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:</td>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td>9613.20.10</td>
|
| 215 |
+
<td>-- Bảng plastic</td>
|
| 216 |
+
<td>7</td>
|
| 217 |
+
<td>5</td>
|
| 218 |
+
<td>0</td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td>9613.20.90</td>
|
| 222 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 223 |
+
<td>7</td>
|
| 224 |
+
<td>5</td>
|
| 225 |
+
<td>0</td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td>9613.80</td>
|
| 229 |
+
<td>- Bật lửa khác:</td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>9613.80.10</td>
|
| 236 |
+
<td>-- Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp</td>
|
| 237 |
+
<td>7</td>
|
| 238 |
+
<td>5</td>
|
| 239 |
+
<td>0</td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td>9613.80.20</td>
|
| 243 |
+
<td>-- Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn bằng plastic</td>
|
| 244 |
+
<td>7</td>
|
| 245 |
+
<td>5</td>
|
| 246 |
+
<td>0</td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
</tbody>
|
| 249 |
+
</table>
|
| 250 |
+
</div>
|
chandra_raw/01041304954d400d9ca9e93877f149eb.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="233 118 872 155" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 39. Quyết định cưỡng chế trích tiền từ tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế</b></h3></div><div data-bbox="231 166 870 238" data-label="Text"><p>1. Người có thẩm quyền căn cứ vào cơ sở dữ liệu hiện có, số nợ thuế quá 90 (chín mươi) ngày và thông tin đã nhận được để ra quyết định cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế tại Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng.</p></div><div data-bbox="228 248 869 458" data-label="Text"><p>2. Quyết định cưỡng chế trích tiền từ tài khoản ngoài việc ghi rõ những nội dung theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 Nghị định này, còn phải ghi rõ số tiền bị trích từ tài khoản (bao gồm số tiền ghi trên quyết định hành chính thuế và chi phí cưỡng chế tính đến hết thời hạn 05 (năm) ngày trước khi tiến hành cưỡng chế); lý do trích tiền từ tài khoản; họ tên, mã số thuế, số tài khoản của đối tượng bị khấu trừ; tên, địa chỉ Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng nơi người bị áp dụng biện pháp cưỡng chế khấu trừ mở tài khoản; tên, địa chỉ, số tài khoản thu ngân sách nhà nước hoặc tài khoản tiền gửi của cơ quan hải quan mở tại Kho bạc Nhà nước, phương thức chuyển số tiền bị khấu trừ vào tài khoản thu ngân sách nhà nước hoặc tài khoản tiền gửi nêu trên; thời hạn thi hành và phải được người có thẩm quyền ra quyết định cưỡng chế ký tên và đóng dấu.</p></div><div data-bbox="228 468 864 539" data-label="Text"><p>3. Trong trường hợp cần thiết phải phong tỏa các tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế thì quyết định cưỡng chế phải ghi rõ phong tỏa các tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế để thực hiện biện pháp trích tiền từ tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế thì hành quyết định hành chính.</p></div><div data-bbox="227 549 863 621" data-label="Text"><p>4. Quyết định cưỡng chế trích tiền từ tài khoản tiền gửi được gửi cho đối tượng bị cưỡng chế, Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng nơi tổ chức, cá nhân bị áp dụng cưỡng chế mở tài khoản tiền gửi và các cơ quan có liên quan trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="225 631 861 756" data-label="Text"><p>5. Đối với quyết định cưỡng chế trích tiền từ tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế thì hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan tại Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng, yêu cầu phong tỏa tài khoản có hiệu lực thi hành trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày, kể từ ngày ban hành quyết định. Hết thời hạn trên mà Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng chưa trích đủ tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp (nếu có) còn nợ thì phải thông báo bằng văn bản cho người ra quyết định cưỡng chế biết.</p></div><div data-bbox="225 766 859 803" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 40. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng nơi đối tượng bị cưỡng chế mở tài khoản</b></h3></div><div data-bbox="225 811 859 884" data-label="Text"><p>1. Cung cấp thông tin về toàn bộ số hiệu tài khoản, số dư tiền gửi của tổ chức, cá nhân bị cưỡng chế mở tại đơn vị mình trong thời hạn 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của người có thẩm quyền ra quyết định cưỡng chế trích tiền từ tài khoản.</p></div><div data-bbox="830 902 857 918" data-label="Page-Footer"><p>32</p></div>
|
chandra_raw/014492813fa84cc2b2b208514880212c.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="222 102 860 138" data-label="Text"><p>18. Bà Trịnh Thị Trâm, Ủy viên Ban Chấp hành Hội Liên hiệp phụ nữ thị trấn Nông trường Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái;</p></div><div data-bbox="222 143 860 179" data-label="Text"><p>19. Bà Vi Thị Số, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Chiềng On, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;</p></div><div data-bbox="222 184 859 220" data-label="Text"><p>20. Bà Cô Gà Chư, Hội viên Chi hội Phụ nữ bản Tỳ Phùng, xã Ma Ly Chải, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu;</p></div><div data-bbox="222 224 859 260" data-label="Text"><p>21. Bà Lò Thị Viên, Tổ trưởng Tổ dệt và may HTX dệt thổ cẩm, xã Núi Ngam, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên;</p></div><div data-bbox="222 265 859 300" data-label="Text"><p>22. Bà Lò Thị Liên, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Sín Chải, xã Thanh Bình, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai;</p></div><div data-bbox="222 305 858 341" data-label="Text"><p>23. Bà Vàng Thị Mỹ, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Sùa Pà A, xã Phố Cáo, huyện Đông Văn, tỉnh Hà Giang;</p></div><div data-bbox="222 345 858 381" data-label="Text"><p>24. Bà Hoàng Thị Thanh Mai, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Canh Tân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng;</p></div><div data-bbox="222 385 858 421" data-label="Text"><p>25. Bà Hừa Thị Phi, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Bó Khuông, xã Hải Yến, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn;</p></div><div data-bbox="222 425 858 461" data-label="Text"><p>26. Bà Nguyễn Thị Thanh, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ thôn 11, xã Xuân Thảng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa;</p></div><div data-bbox="222 465 858 500" data-label="Text"><p>27. Bà Trương Thị Hạ, Hội viên Chi hội Phụ nữ xóm 5, xã Nghĩa Thịnh, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An;</p></div><div data-bbox="222 505 858 540" data-label="Text"><p>28. Bà Trần Thị Khang, Giám đốc HTX chăn nuôi An Khang, xã Phúc Trạch, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh;</p></div><div data-bbox="222 544 858 580" data-label="Text"><p>29. Bà Hồ Thị Páy, Hội viên Chi hội Phụ nữ Bán Mò O Ồ Ồ, xã Thượng Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình;</p></div><div data-bbox="222 584 858 620" data-label="Text"><p>30. Bà Lê Thị Hồng Hới, Hội viên Chi hội Phụ nữ Bích Khê, xã Triệu Long, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị;</p></div><div data-bbox="222 624 858 660" data-label="Text"><p>31. Bà Mai Thị Hợp, Tổ trưởng Tổ dệt Zèng thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên - Huế;</p></div><div data-bbox="222 664 858 700" data-label="Text"><p>32. Bà Phạm Thị Minh Trang, Chủ tịch HĐQT Tổng Công ty Cổ phần Y tế DANAMECO, thành phố Đà Nẵng;</p></div><div data-bbox="222 704 858 741" data-label="Text"><p>33. Bà Hồ Thị Hạnh, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Tứ Mỹ, xã Tam Trà, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam;</p></div><div data-bbox="222 745 858 781" data-label="Text"><p>34. Bà Lý Thị Vân, Ủy viên Ban Chấp hành, Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi;</p></div><div data-bbox="222 785 858 839" data-label="Text"><p>35. Bà Bành Thị Ngọc Quỳnh, Thẩm thuốc ưu tú, Phó Giám đốc Công ty Cổ phần Dược phẩm Bidiphar I thuộc Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định;</p></div><div data-bbox="222 843 858 879" data-label="Text"><p>36. Bà Đỗ Thị Hạnh, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Thọ Lâm, xã Hòa Hiệp Nam, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên;</p></div><div data-bbox="836 890 857 905" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/014d013fc2cf4660a76e5317ad6db533.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,187 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="508 78 541 94" data-label="Page-Header">177</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="167 105 842 889" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất AANZFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>2016</th>
|
| 12 |
+
<th>2017</th>
|
| 13 |
+
<th>2018</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td><b>42.05</b></td>
|
| 19 |
+
<td><b>Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp.</b></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>4205.00.10</td>
|
| 26 |
+
<td>- Dây buộc giấy; tấm lót</td>
|
| 27 |
+
<td>5</td>
|
| 28 |
+
<td>0</td>
|
| 29 |
+
<td>0</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>4205.00.20</td>
|
| 33 |
+
<td>- Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp</td>
|
| 34 |
+
<td>5</td>
|
| 35 |
+
<td>0</td>
|
| 36 |
+
<td>0</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>4205.00.30</td>
|
| 40 |
+
<td>- Dây hoặc dây tét bằng da thuộc dùng để trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân</td>
|
| 41 |
+
<td>5</td>
|
| 42 |
+
<td>0</td>
|
| 43 |
+
<td>0</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>4205.00.40</td>
|
| 47 |
+
<td>- Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác</td>
|
| 48 |
+
<td>0</td>
|
| 49 |
+
<td>0</td>
|
| 50 |
+
<td>0</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>4205.00.90</td>
|
| 54 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 55 |
+
<td>5</td>
|
| 56 |
+
<td>0</td>
|
| 57 |
+
<td>0</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td><b>42.06</b></td>
|
| 68 |
+
<td><b>Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tầm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân.</b></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>4206.00.10</td>
|
| 75 |
+
<td>- Hộp đựng thuốc lá</td>
|
| 76 |
+
<td>0</td>
|
| 77 |
+
<td>0</td>
|
| 78 |
+
<td>0</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>4206.00.90</td>
|
| 82 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 83 |
+
<td>0</td>
|
| 84 |
+
<td>0</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td><b>Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo</b></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td><b>43.01</b></td>
|
| 110 |
+
<td><b>Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.</b></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>4301.10.00</td>
|
| 117 |
+
<td>- Cửa loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân</td>
|
| 118 |
+
<td>0</td>
|
| 119 |
+
<td>0</td>
|
| 120 |
+
<td>0</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>4301.30.00</td>
|
| 124 |
+
<td>- Cửa các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân</td>
|
| 125 |
+
<td>0</td>
|
| 126 |
+
<td>0</td>
|
| 127 |
+
<td>0</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>4301.60.00</td>
|
| 131 |
+
<td>- Cửa loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân</td>
|
| 132 |
+
<td>0</td>
|
| 133 |
+
<td>0</td>
|
| 134 |
+
<td>0</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>4301.80.00</td>
|
| 138 |
+
<td>- Cửa loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân</td>
|
| 139 |
+
<td>0</td>
|
| 140 |
+
<td>0</td>
|
| 141 |
+
<td>0</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>4301.90.00</td>
|
| 145 |
+
<td>- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông</td>
|
| 146 |
+
<td>0</td>
|
| 147 |
+
<td>0</td>
|
| 148 |
+
<td>0</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td><b>43.02</b></td>
|
| 159 |
+
<td><b>Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03.</b></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td>- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:</td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>4302.11.00</td>
|
| 173 |
+
<td>-- Cửa loài chồn vizôn</td>
|
| 174 |
+
<td>0</td>
|
| 175 |
+
<td>0</td>
|
| 176 |
+
<td>0</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>4302.19.00</td>
|
| 180 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 181 |
+
<td>0</td>
|
| 182 |
+
<td>0</td>
|
| 183 |
+
<td>0</td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
</tbody>
|
| 186 |
+
</table>
|
| 187 |
+
</div>
|
chandra_raw/01759c4f2ec3494587ef5baf0e190450.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,324 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="520 60 552 73" data-label="Page-Header">284</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="157 95 895 911" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hoá</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất ACFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Nước không được hưởng ưu đãi</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>2016</th>
|
| 13 |
+
<th>2017</th>
|
| 14 |
+
<th>2018</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>7306.50</td>
|
| 20 |
+
<td>- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:</td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>7306.50.10</td>
|
| 28 |
+
<td>-- Ống dùng cho nội hơi</td>
|
| 29 |
+
<td>0</td>
|
| 30 |
+
<td>0</td>
|
| 31 |
+
<td>0</td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>7306.50.90</td>
|
| 36 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 37 |
+
<td>0</td>
|
| 38 |
+
<td>0</td>
|
| 39 |
+
<td>0</td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:</td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td>7306.61.00</td>
|
| 52 |
+
<td>-- Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:</td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>7306.61.00.10</td>
|
| 60 |
+
<td>--- Ống dẫn chịu áp lực cao</td>
|
| 61 |
+
<td>0</td>
|
| 62 |
+
<td>0</td>
|
| 63 |
+
<td>0</td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>7306.61.00.90</td>
|
| 68 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 69 |
+
<td>20</td>
|
| 70 |
+
<td>20</td>
|
| 71 |
+
<td>20</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>7306.69.00</td>
|
| 76 |
+
<td>-- Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:</td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>7306.69.00.10</td>
|
| 84 |
+
<td>--- Ống dẫn chịu áp lực cao</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
<td>0</td>
|
| 87 |
+
<td>0</td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>7306.69.00.90</td>
|
| 92 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 93 |
+
<td>20</td>
|
| 94 |
+
<td>20</td>
|
| 95 |
+
<td>20</td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>7306.90</td>
|
| 100 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>7306.90.10</td>
|
| 108 |
+
<td>-- Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed)</td>
|
| 109 |
+
<td>0</td>
|
| 110 |
+
<td>0</td>
|
| 111 |
+
<td>0</td>
|
| 112 |
+
<td>ID, MY, TH</td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>7306.90.90</td>
|
| 116 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>7306.90.90.10</td>
|
| 124 |
+
<td>--- Ống dẫn chịu áp lực cao, có đường kính trong dưới 12.5mm</td>
|
| 125 |
+
<td>0</td>
|
| 126 |
+
<td>0</td>
|
| 127 |
+
<td>0</td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>7306.90.90.20</td>
|
| 132 |
+
<td>--- Loại khác, có đường kính trong dưới 12.5mm</td>
|
| 133 |
+
<td>*</td>
|
| 134 |
+
<td>*</td>
|
| 135 |
+
<td>50</td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>7306.90.90.30</td>
|
| 140 |
+
<td>--- Loại khác, có đường kính trong trên 12.5mm, có đường kính ngoài dưới 140 mm và có hàm lượng carbon dưới 0,45% trọng lượng</td>
|
| 141 |
+
<td>*</td>
|
| 142 |
+
<td>*</td>
|
| 143 |
+
<td>50</td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>7306.90.90.90</td>
|
| 148 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 149 |
+
<td>20</td>
|
| 150 |
+
<td>20</td>
|
| 151 |
+
<td>20</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>73.07</td>
|
| 164 |
+
<td><b>Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, máng sóng), bằng sắt hoặc thép.</b></td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td>- Phụ kiện dạng đút:</td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>7307.11</td>
|
| 180 |
+
<td>-- Bằng gang đút không đèo:</td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>7307.11.10</td>
|
| 188 |
+
<td>--- Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối</td>
|
| 189 |
+
<td>0</td>
|
| 190 |
+
<td>0</td>
|
| 191 |
+
<td>0</td>
|
| 192 |
+
<td>KH</td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td>7307.11.90</td>
|
| 196 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 197 |
+
<td>0</td>
|
| 198 |
+
<td>0</td>
|
| 199 |
+
<td>0</td>
|
| 200 |
+
<td>KH</td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td>7307.19.00</td>
|
| 204 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 205 |
+
<td>0</td>
|
| 206 |
+
<td>0</td>
|
| 207 |
+
<td>0</td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
<td>- Loại khác, bằng thép không gỉ:</td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
</tr>
|
| 218 |
+
<tr>
|
| 219 |
+
<td>7307.21</td>
|
| 220 |
+
<td>-- Mặt bích:</td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
</tr>
|
| 226 |
+
<tr>
|
| 227 |
+
<td>7307.21.10</td>
|
| 228 |
+
<td>--- Có đường kính trong dưới 15 cm</td>
|
| 229 |
+
<td>0</td>
|
| 230 |
+
<td>0</td>
|
| 231 |
+
<td>0</td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>7307.21.90</td>
|
| 236 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 237 |
+
<td>0</td>
|
| 238 |
+
<td>0</td>
|
| 239 |
+
<td>0</td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
</tr>
|
| 242 |
+
<tr>
|
| 243 |
+
<td>7307.22</td>
|
| 244 |
+
<td>-- Ống khuỷu, khuỷu nối ống và máng sóng, loại có ren để ghép nối:</td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
</tr>
|
| 250 |
+
<tr>
|
| 251 |
+
<td>7307.22.10</td>
|
| 252 |
+
<td>--- Có đường kính trong dưới 15 cm</td>
|
| 253 |
+
<td>0</td>
|
| 254 |
+
<td>0</td>
|
| 255 |
+
<td>0</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
</tr>
|
| 258 |
+
<tr>
|
| 259 |
+
<td>7307.22.90</td>
|
| 260 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 261 |
+
<td>0</td>
|
| 262 |
+
<td>0</td>
|
| 263 |
+
<td>0</td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td>7307.23</td>
|
| 268 |
+
<td>-- Loại hàn giáp mới:</td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
</tr>
|
| 274 |
+
<tr>
|
| 275 |
+
<td>7307.23.10</td>
|
| 276 |
+
<td>--- Có đường kính trong dưới 15 cm</td>
|
| 277 |
+
<td>0</td>
|
| 278 |
+
<td>0</td>
|
| 279 |
+
<td>0</td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
</tr>
|
| 282 |
+
<tr>
|
| 283 |
+
<td>7307.23.90</td>
|
| 284 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 285 |
+
<td>0</td>
|
| 286 |
+
<td>0</td>
|
| 287 |
+
<td>0</td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
</tr>
|
| 290 |
+
<tr>
|
| 291 |
+
<td>7307.29</td>
|
| 292 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 293 |
+
<td></td>
|
| 294 |
+
<td></td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
</tr>
|
| 298 |
+
<tr>
|
| 299 |
+
<td>7307.29.10</td>
|
| 300 |
+
<td>--- Có đường kính trong dưới 15 cm</td>
|
| 301 |
+
<td>0</td>
|
| 302 |
+
<td>0</td>
|
| 303 |
+
<td>0</td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
</tr>
|
| 306 |
+
<tr>
|
| 307 |
+
<td>7307.29.90</td>
|
| 308 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 309 |
+
<td>0</td>
|
| 310 |
+
<td>0</td>
|
| 311 |
+
<td>0</td>
|
| 312 |
+
<td></td>
|
| 313 |
+
</tr>
|
| 314 |
+
<tr>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 317 |
+
<td></td>
|
| 318 |
+
<td></td>
|
| 319 |
+
<td></td>
|
| 320 |
+
<td></td>
|
| 321 |
+
</tr>
|
| 322 |
+
</tbody>
|
| 323 |
+
</table>
|
| 324 |
+
</div>
|
chandra_raw/0189c06fc99c48e3b12d2d2eb293e8ab.html
DELETED
|
@@ -1,159 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="515 67 547 82" data-label="Page-Header">390</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="140 81 859 911" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>01/9/2016-<br/>31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>01/4/2017-<br/>31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>01/4/2018-<br/>31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>8486</td>
|
| 19 |
-
<td><b>Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình đẹt; máy và thiết bị nêu ở Chủ giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện.</b></td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>8486.10</td>
|
| 26 |
-
<td>- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:</td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>8486.10.10</td>
|
| 33 |
-
<td>-- Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng</td>
|
| 34 |
-
<td>0</td>
|
| 35 |
-
<td>0</td>
|
| 36 |
-
<td>0</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>8486.10.20</td>
|
| 40 |
-
<td>-- Máy sấy khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng</td>
|
| 41 |
-
<td>0</td>
|
| 42 |
-
<td>0</td>
|
| 43 |
-
<td>0</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>8486.10.30</td>
|
| 47 |
-
<td>-- Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tổng trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng</td>
|
| 48 |
-
<td>0</td>
|
| 49 |
-
<td>0</td>
|
| 50 |
-
<td>0</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>8486.10.40</td>
|
| 54 |
-
<td>-- Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip</td>
|
| 55 |
-
<td>0</td>
|
| 56 |
-
<td>0</td>
|
| 57 |
-
<td>0</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>8486.10.50</td>
|
| 61 |
-
<td>-- Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng</td>
|
| 62 |
-
<td>0</td>
|
| 63 |
-
<td>0</td>
|
| 64 |
-
<td>0</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>8486.10.60</td>
|
| 68 |
-
<td>-- Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể</td>
|
| 69 |
-
<td>0</td>
|
| 70 |
-
<td>0</td>
|
| 71 |
-
<td>0</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>8486.10.90</td>
|
| 75 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 76 |
-
<td>0</td>
|
| 77 |
-
<td>0</td>
|
| 78 |
-
<td>0</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>8486.20</td>
|
| 82 |
-
<td>- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:</td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td>-- Thiết bị tạo lớp màng mỏng:</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>8486.20.11</td>
|
| 96 |
-
<td>--- Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn</td>
|
| 97 |
-
<td>0</td>
|
| 98 |
-
<td>0</td>
|
| 99 |
-
<td>0</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>8486.20.12</td>
|
| 103 |
-
<td>- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay</td>
|
| 104 |
-
<td>0</td>
|
| 105 |
-
<td>0</td>
|
| 106 |
-
<td>0</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>8486.20.13</td>
|
| 110 |
-
<td>- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn</td>
|
| 111 |
-
<td>0</td>
|
| 112 |
-
<td>0</td>
|
| 113 |
-
<td>0</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>8486.20.19</td>
|
| 117 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 118 |
-
<td>0</td>
|
| 119 |
-
<td>0</td>
|
| 120 |
-
<td>0</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td>-- Thiết bị tạo hợp kim hóa:</td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>8486.20.21</td>
|
| 131 |
-
<td>- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn</td>
|
| 132 |
-
<td>0</td>
|
| 133 |
-
<td>0</td>
|
| 134 |
-
<td>0</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>8486.20.29</td>
|
| 138 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 139 |
-
<td>0</td>
|
| 140 |
-
<td>0</td>
|
| 141 |
-
<td>0</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td>-- Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:</td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>8486.20.31</td>
|
| 152 |
-
<td>- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng</td>
|
| 153 |
-
<td>0</td>
|
| 154 |
-
<td>0</td>
|
| 155 |
-
<td>0</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
</tbody>
|
| 158 |
-
</table>
|
| 159 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01a49624da6c409e8d659808bcd3a7bf.html
DELETED
|
@@ -1,250 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="517 66 549 81" data-label="Page-Header">430</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="156 83 859 924" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)*</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>8540.89.00</td>
|
| 19 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 20 |
-
<td>0</td>
|
| 21 |
-
<td>0</td>
|
| 22 |
-
<td>0</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td>- Bộ phận:</td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>8540.91.00</td>
|
| 33 |
-
<td>-- Cửa ống đèn tia âm cực</td>
|
| 34 |
-
<td>0</td>
|
| 35 |
-
<td>0</td>
|
| 36 |
-
<td>0</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>8540.99</td>
|
| 40 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>8540.99.10</td>
|
| 47 |
-
<td>--- Cửa ống đèn vi sóng</td>
|
| 48 |
-
<td>0</td>
|
| 49 |
-
<td>0</td>
|
| 50 |
-
<td>0</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>8540.99.90</td>
|
| 54 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 55 |
-
<td>0</td>
|
| 56 |
-
<td>0</td>
|
| 57 |
-
<td>0</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td><b>85.41</b></td>
|
| 68 |
-
<td><b>Điôt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điôt phát sáng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh.</b></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>8541.10.00</td>
|
| 75 |
-
<td>- Điôt, trừ điôt cảm quang hay điôt phát quang</td>
|
| 76 |
-
<td>0</td>
|
| 77 |
-
<td>0</td>
|
| 78 |
-
<td>0</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td>- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:</td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>8541.21.00</td>
|
| 89 |
-
<td>-- Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W</td>
|
| 90 |
-
<td>0</td>
|
| 91 |
-
<td>0</td>
|
| 92 |
-
<td>0</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>8541.29.00</td>
|
| 96 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 97 |
-
<td>0</td>
|
| 98 |
-
<td>0</td>
|
| 99 |
-
<td>0</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>8541.30.00</td>
|
| 103 |
-
<td>- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang</td>
|
| 104 |
-
<td>0</td>
|
| 105 |
-
<td>0</td>
|
| 106 |
-
<td>0</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>8541.40</td>
|
| 110 |
-
<td>- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điôt phát sáng:</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>8541.40.10</td>
|
| 117 |
-
<td>-- Điôt phát sáng</td>
|
| 118 |
-
<td>0</td>
|
| 119 |
-
<td>0</td>
|
| 120 |
-
<td>0</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td>- - Tế bào quang điện, kể cả điôt cảm quang và tranzito cảm quang:</td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>8541.40.21</td>
|
| 131 |
-
<td>--- Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp</td>
|
| 132 |
-
<td>0</td>
|
| 133 |
-
<td>0</td>
|
| 134 |
-
<td>0</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>8541.40.22</td>
|
| 138 |
-
<td>--- Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô-đun hoặc làm thành tấm</td>
|
| 139 |
-
<td>0</td>
|
| 140 |
-
<td>0</td>
|
| 141 |
-
<td>0</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>8541.40.29</td>
|
| 145 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 146 |
-
<td>0</td>
|
| 147 |
-
<td>0</td>
|
| 148 |
-
<td>0</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>8541.40.90</td>
|
| 152 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 153 |
-
<td>0</td>
|
| 154 |
-
<td>0</td>
|
| 155 |
-
<td>0</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>8541.50.00</td>
|
| 159 |
-
<td>- Thiết bị bán dẫn khác</td>
|
| 160 |
-
<td>0</td>
|
| 161 |
-
<td>0</td>
|
| 162 |
-
<td>0</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>8541.60.00</td>
|
| 166 |
-
<td>- Tinh thể áp điện đã lắp ráp</td>
|
| 167 |
-
<td>0</td>
|
| 168 |
-
<td>0</td>
|
| 169 |
-
<td>0</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>8541.90.00</td>
|
| 173 |
-
<td>- Bộ phận</td>
|
| 174 |
-
<td>0</td>
|
| 175 |
-
<td>0</td>
|
| 176 |
-
<td>0</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td><b>85.42</b></td>
|
| 187 |
-
<td><b>Mạch điện tử tích hợp.</b></td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td>- Mạch điện tử tích hợp:</td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>8542.31.00</td>
|
| 201 |
-
<td>-- Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác</td>
|
| 202 |
-
<td>0</td>
|
| 203 |
-
<td>0</td>
|
| 204 |
-
<td>0</td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>8542.32.00</td>
|
| 208 |
-
<td>-- Thẻ nhớ</td>
|
| 209 |
-
<td>0</td>
|
| 210 |
-
<td>0</td>
|
| 211 |
-
<td>0</td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td>8542.33.00</td>
|
| 215 |
-
<td>-- Khuếch đại</td>
|
| 216 |
-
<td>0</td>
|
| 217 |
-
<td>0</td>
|
| 218 |
-
<td>0</td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td>8542.39.00</td>
|
| 222 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 223 |
-
<td>0</td>
|
| 224 |
-
<td>0</td>
|
| 225 |
-
<td>0</td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td>8542.90.00</td>
|
| 229 |
-
<td>- Bộ phận</td>
|
| 230 |
-
<td>0</td>
|
| 231 |
-
<td>0</td>
|
| 232 |
-
<td>0</td>
|
| 233 |
-
</tr>
|
| 234 |
-
<tr>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td></td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
<td></td>
|
| 240 |
-
</tr>
|
| 241 |
-
<tr>
|
| 242 |
-
<td><b>85.43</b></td>
|
| 243 |
-
<td><b>Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.</b></td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
</tr>
|
| 248 |
-
</tbody>
|
| 249 |
-
</table>
|
| 250 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01d3b940b8e74c5fb837972bdaa493fb.html
DELETED
|
@@ -1,264 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="519 73 550 87" data-label="Page-Header">255</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="180 91 862 902" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất AIFTA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>2016</th>
|
| 12 |
-
<th>2017</th>
|
| 13 |
-
<th>2018</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>7118.90.90</td>
|
| 19 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 20 |
-
<td>12,5</td>
|
| 21 |
-
<td>10</td>
|
| 22 |
-
<td>7,5</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td><b>Chương 72 - Sắt và thép</b></td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>72.01</td>
|
| 33 |
-
<td><b>Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.</b></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>7201.10.00</td>
|
| 40 |
-
<td>- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng</td>
|
| 41 |
-
<td>3</td>
|
| 42 |
-
<td>3</td>
|
| 43 |
-
<td>3</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>7201.20.00</td>
|
| 47 |
-
<td>- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng</td>
|
| 48 |
-
<td>3</td>
|
| 49 |
-
<td>3</td>
|
| 50 |
-
<td>3</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>7201.50.00</td>
|
| 54 |
-
<td>- Gang thỏi hợp kim; gang kính</td>
|
| 55 |
-
<td>3</td>
|
| 56 |
-
<td>3</td>
|
| 57 |
-
<td>3</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>72.02</td>
|
| 61 |
-
<td><b>Hợp kim fero.</b></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td>- Fero - mangan:</td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>7202.11.00</td>
|
| 75 |
-
<td>-- Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng</td>
|
| 76 |
-
<td>2</td>
|
| 77 |
-
<td>2</td>
|
| 78 |
-
<td>1</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>7202.19.00</td>
|
| 82 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 83 |
-
<td>2</td>
|
| 84 |
-
<td>2</td>
|
| 85 |
-
<td>1</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td>- Fero - silic:</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>7202.21.00</td>
|
| 96 |
-
<td>-- Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng</td>
|
| 97 |
-
<td>2</td>
|
| 98 |
-
<td>2</td>
|
| 99 |
-
<td>1</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>7202.29.00</td>
|
| 103 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 104 |
-
<td>3</td>
|
| 105 |
-
<td>3</td>
|
| 106 |
-
<td>3</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>7202.30.00</td>
|
| 110 |
-
<td>- Fero - silic - mangan</td>
|
| 111 |
-
<td>2</td>
|
| 112 |
-
<td>2</td>
|
| 113 |
-
<td>1</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td>- Fero - crôm:</td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>7202.41.00</td>
|
| 124 |
-
<td>-- Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng</td>
|
| 125 |
-
<td>*</td>
|
| 126 |
-
<td>*</td>
|
| 127 |
-
<td>*</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>7202.49.00</td>
|
| 131 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 132 |
-
<td>2</td>
|
| 133 |
-
<td>2</td>
|
| 134 |
-
<td>1</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>7202.50.00</td>
|
| 138 |
-
<td>- Fero - silic - crôm</td>
|
| 139 |
-
<td>2</td>
|
| 140 |
-
<td>2</td>
|
| 141 |
-
<td>1</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>7202.60.00</td>
|
| 145 |
-
<td>- Fero - niken</td>
|
| 146 |
-
<td>2</td>
|
| 147 |
-
<td>2</td>
|
| 148 |
-
<td>1</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>7202.70.00</td>
|
| 152 |
-
<td>- Fero - molipđen</td>
|
| 153 |
-
<td>2</td>
|
| 154 |
-
<td>2</td>
|
| 155 |
-
<td>1</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>7202.80.00</td>
|
| 159 |
-
<td>- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram</td>
|
| 160 |
-
<td>2</td>
|
| 161 |
-
<td>2</td>
|
| 162 |
-
<td>1</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>7202.91.00</td>
|
| 173 |
-
<td>-- Fero - titan và fero - silic - titan</td>
|
| 174 |
-
<td>2</td>
|
| 175 |
-
<td>2</td>
|
| 176 |
-
<td>1</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>7202.92.00</td>
|
| 180 |
-
<td>-- Fero - vanadi</td>
|
| 181 |
-
<td>2</td>
|
| 182 |
-
<td>2</td>
|
| 183 |
-
<td>1</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>7202.93.00</td>
|
| 187 |
-
<td>-- Fero - niobi</td>
|
| 188 |
-
<td>2</td>
|
| 189 |
-
<td>2</td>
|
| 190 |
-
<td>1</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>7202.99.00</td>
|
| 194 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 195 |
-
<td>2</td>
|
| 196 |
-
<td>2</td>
|
| 197 |
-
<td>1</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>72.03</td>
|
| 201 |
-
<td><b>Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xỉ khác, dạng tăng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tăng, cục hoặc các dạng tương tự.</b></td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>7203.10.00</td>
|
| 208 |
-
<td>- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt</td>
|
| 209 |
-
<td>2</td>
|
| 210 |
-
<td>2</td>
|
| 211 |
-
<td>1</td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td>7203.90.00</td>
|
| 215 |
-
<td>- Loại khác</td>
|
| 216 |
-
<td>2</td>
|
| 217 |
-
<td>2</td>
|
| 218 |
-
<td>1</td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td>72.04</td>
|
| 222 |
-
<td><b>Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đút phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.</b></td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td>7204.10.00</td>
|
| 229 |
-
<td>- Phế liệu và mảnh vụn của gang đút</td>
|
| 230 |
-
<td>2</td>
|
| 231 |
-
<td>2</td>
|
| 232 |
-
<td>1</td>
|
| 233 |
-
</tr>
|
| 234 |
-
<tr>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td>- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:</td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
<td></td>
|
| 240 |
-
</tr>
|
| 241 |
-
<tr>
|
| 242 |
-
<td>7204.21.00</td>
|
| 243 |
-
<td>-- Bảng thép không gỉ</td>
|
| 244 |
-
<td>0</td>
|
| 245 |
-
<td>0</td>
|
| 246 |
-
<td>0</td>
|
| 247 |
-
</tr>
|
| 248 |
-
<tr>
|
| 249 |
-
<td>7204.29.00</td>
|
| 250 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 251 |
-
<td>0</td>
|
| 252 |
-
<td>0</td>
|
| 253 |
-
<td>0</td>
|
| 254 |
-
</tr>
|
| 255 |
-
<tr>
|
| 256 |
-
<td>7204.30.00</td>
|
| 257 |
-
<td>- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc</td>
|
| 258 |
-
<td>0</td>
|
| 259 |
-
<td>0</td>
|
| 260 |
-
<td>0</td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
</tbody>
|
| 263 |
-
</table>
|
| 264 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01ea5a5ff2764f50854097988aa7bf13.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,300 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="521 66 553 81" data-label="Page-Header">329</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="162 99 895 919" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hoá</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất ACFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Nước không được hưởng ưu đãi</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>2016</th>
|
| 13 |
+
<th>2017</th>
|
| 14 |
+
<th>2018</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>8420.91.10</td>
|
| 20 |
+
<td>- - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phù lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng</td>
|
| 21 |
+
<td>0</td>
|
| 22 |
+
<td>0</td>
|
| 23 |
+
<td>0</td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>8420.91.90</td>
|
| 28 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 29 |
+
<td>0</td>
|
| 30 |
+
<td>0</td>
|
| 31 |
+
<td>0</td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>8420.99</td>
|
| 36 |
+
<td>- - Loại khác:</td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>8420.99.10</td>
|
| 44 |
+
<td>- - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phù lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng</td>
|
| 45 |
+
<td>0</td>
|
| 46 |
+
<td>0</td>
|
| 47 |
+
<td>0</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td>8420.99.90</td>
|
| 52 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 53 |
+
<td>0</td>
|
| 54 |
+
<td>0</td>
|
| 55 |
+
<td>0</td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>84.21</td>
|
| 60 |
+
<td><b>Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí.</b></td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td>- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:</td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>8421.11.00</td>
|
| 76 |
+
<td>-- Máy tách kem</td>
|
| 77 |
+
<td>0</td>
|
| 78 |
+
<td>0</td>
|
| 79 |
+
<td>0</td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>8421.12.00</td>
|
| 84 |
+
<td>-- Máy làm khô quần áo</td>
|
| 85 |
+
<td>5</td>
|
| 86 |
+
<td>5</td>
|
| 87 |
+
<td>0</td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>8421.19</td>
|
| 92 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>8421.19.10</td>
|
| 100 |
+
<td>- - - Loại sử dụng sản xuất đường</td>
|
| 101 |
+
<td>0</td>
|
| 102 |
+
<td>0</td>
|
| 103 |
+
<td>0</td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>8421.19.90</td>
|
| 108 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 109 |
+
<td>0</td>
|
| 110 |
+
<td>0</td>
|
| 111 |
+
<td>0</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td>- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:</td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>8421.21</td>
|
| 124 |
+
<td>-- Để lọc hoặc tinh chế nước:</td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td>- - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:</td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>8421.21.11</td>
|
| 140 |
+
<td>- - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình</td>
|
| 141 |
+
<td>0</td>
|
| 142 |
+
<td>0</td>
|
| 143 |
+
<td>0</td>
|
| 144 |
+
<td>KH</td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>8421.21.19</td>
|
| 148 |
+
<td>- - - - - Loại khác</td>
|
| 149 |
+
<td>0</td>
|
| 150 |
+
<td>0</td>
|
| 151 |
+
<td>0</td>
|
| 152 |
+
<td>KH</td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td>- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:</td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>8421.21.22</td>
|
| 164 |
+
<td>- - - - - Hoạt động bằng điện</td>
|
| 165 |
+
<td>0</td>
|
| 166 |
+
<td>0</td>
|
| 167 |
+
<td>0</td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td>8421.21.23</td>
|
| 172 |
+
<td>- - - - - Không hoạt động bằng điện</td>
|
| 173 |
+
<td>0</td>
|
| 174 |
+
<td>0</td>
|
| 175 |
+
<td>0</td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>8421.22</td>
|
| 180 |
+
<td>- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:</td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>8421.22.30</td>
|
| 188 |
+
<td>- - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ</td>
|
| 189 |
+
<td>0</td>
|
| 190 |
+
<td>0</td>
|
| 191 |
+
<td>0</td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td>8421.22.90</td>
|
| 196 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 197 |
+
<td>0</td>
|
| 198 |
+
<td>0</td>
|
| 199 |
+
<td>0</td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td>8421.23</td>
|
| 204 |
+
<td>-- Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:</td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
<td>- - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:</td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
</tr>
|
| 218 |
+
<tr>
|
| 219 |
+
<td>8421.23.11</td>
|
| 220 |
+
<td>- - - - - Bộ lọc dầu</td>
|
| 221 |
+
<td>0</td>
|
| 222 |
+
<td>0</td>
|
| 223 |
+
<td>0</td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
</tr>
|
| 226 |
+
<tr>
|
| 227 |
+
<td>8421.23.19</td>
|
| 228 |
+
<td>- - - - - Loại khác</td>
|
| 229 |
+
<td>0</td>
|
| 230 |
+
<td>0</td>
|
| 231 |
+
<td>0</td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td>- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:</td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
</tr>
|
| 242 |
+
<tr>
|
| 243 |
+
<td>8421.23.21</td>
|
| 244 |
+
<td>- - - - - Bộ lọc dầu</td>
|
| 245 |
+
<td>0</td>
|
| 246 |
+
<td>0</td>
|
| 247 |
+
<td>0</td>
|
| 248 |
+
<td>BN</td>
|
| 249 |
+
</tr>
|
| 250 |
+
<tr>
|
| 251 |
+
<td>8421.23.29</td>
|
| 252 |
+
<td>- - - - - Loại khác</td>
|
| 253 |
+
<td>0</td>
|
| 254 |
+
<td>0</td>
|
| 255 |
+
<td>0</td>
|
| 256 |
+
<td>BN</td>
|
| 257 |
+
</tr>
|
| 258 |
+
<tr>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td>- - - Loại khác:</td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td>8421.23.91</td>
|
| 268 |
+
<td>- - - - - Bộ lọc dầu</td>
|
| 269 |
+
<td>0</td>
|
| 270 |
+
<td>0</td>
|
| 271 |
+
<td>0</td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
</tr>
|
| 274 |
+
<tr>
|
| 275 |
+
<td>8421.23.99</td>
|
| 276 |
+
<td>- - - - - Loại khác</td>
|
| 277 |
+
<td>0</td>
|
| 278 |
+
<td>0</td>
|
| 279 |
+
<td>0</td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
</tr>
|
| 282 |
+
<tr>
|
| 283 |
+
<td>8421.29</td>
|
| 284 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td></td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
</tr>
|
| 290 |
+
<tr>
|
| 291 |
+
<td>8421.29.10</td>
|
| 292 |
+
<td>- - - Loại phù hợp sử dụng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm</td>
|
| 293 |
+
<td>0</td>
|
| 294 |
+
<td>0</td>
|
| 295 |
+
<td>0</td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
</tr>
|
| 298 |
+
</tbody>
|
| 299 |
+
</table>
|
| 300 |
+
</div>
|
chandra_raw/01eb47f50cb64a0c87f804045d385d37.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,308 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="525 61 557 75" data-label="Page-Header">266</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="152 94 902 913" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hoá</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất ACFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Nước không được hưởng ưu đãi</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>2016</th>
|
| 13 |
+
<th>2017</th>
|
| 14 |
+
<th>2018</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>7117.90.92</td>
|
| 20 |
+
<td>- - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công</td>
|
| 21 |
+
<td>0</td>
|
| 22 |
+
<td>0</td>
|
| 23 |
+
<td>0</td>
|
| 24 |
+
<td>ID</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>7117.90.93</td>
|
| 28 |
+
<td>- - - Làm toàn bộ bằng sứ</td>
|
| 29 |
+
<td>0</td>
|
| 30 |
+
<td>0</td>
|
| 31 |
+
<td>0</td>
|
| 32 |
+
<td>ID</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>7117.90.99</td>
|
| 36 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 37 |
+
<td>0</td>
|
| 38 |
+
<td>0</td>
|
| 39 |
+
<td>0</td>
|
| 40 |
+
<td>ID</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td><b>71.18</b></td>
|
| 52 |
+
<td><b>Tiền kim loại.</b></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>7118.10</td>
|
| 60 |
+
<td>- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức:</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>7118.10.10</td>
|
| 68 |
+
<td>-- Tiền bằng bạc</td>
|
| 69 |
+
<td>0</td>
|
| 70 |
+
<td>0</td>
|
| 71 |
+
<td>0</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>7118.10.90</td>
|
| 76 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 77 |
+
<td>0</td>
|
| 78 |
+
<td>0</td>
|
| 79 |
+
<td>0</td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>7118.90</td>
|
| 84 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>7118.90.10</td>
|
| 92 |
+
<td>-- Tiền bằng vàng, được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức</td>
|
| 93 |
+
<td>0</td>
|
| 94 |
+
<td>0</td>
|
| 95 |
+
<td>0</td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>7118.90.20</td>
|
| 100 |
+
<td>-- Tiền bằng bạc, loại được coi là tiền tệ chính thức</td>
|
| 101 |
+
<td>0</td>
|
| 102 |
+
<td>0</td>
|
| 103 |
+
<td>0</td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>7118.90.90</td>
|
| 108 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 109 |
+
<td>0</td>
|
| 110 |
+
<td>0</td>
|
| 111 |
+
<td>0</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td><b>Chương 72 - Sắt và thép</b></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td><b>72.01</b></td>
|
| 140 |
+
<td><b>Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thỏi khác.</b></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>7201.10.00</td>
|
| 148 |
+
<td>- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng</td>
|
| 149 |
+
<td>0</td>
|
| 150 |
+
<td>0</td>
|
| 151 |
+
<td>0</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>7201.20.00</td>
|
| 156 |
+
<td>- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng</td>
|
| 157 |
+
<td>0</td>
|
| 158 |
+
<td>0</td>
|
| 159 |
+
<td>0</td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>7201.50.00</td>
|
| 164 |
+
<td>- Gang thỏi hợp kim; gang kính</td>
|
| 165 |
+
<td>0</td>
|
| 166 |
+
<td>0</td>
|
| 167 |
+
<td>0</td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td><b>72.02</b></td>
|
| 180 |
+
<td><b>Hợp kim fero.</b></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td>- Fero - mangan:</td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td>7202.11.00</td>
|
| 196 |
+
<td>-- Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng</td>
|
| 197 |
+
<td>0</td>
|
| 198 |
+
<td>0</td>
|
| 199 |
+
<td>0</td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td>7202.19.00</td>
|
| 204 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 205 |
+
<td>0</td>
|
| 206 |
+
<td>0</td>
|
| 207 |
+
<td>0</td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
<td>- Fero - silic:</td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
</tr>
|
| 218 |
+
<tr>
|
| 219 |
+
<td>7202.21.00</td>
|
| 220 |
+
<td>-- Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng</td>
|
| 221 |
+
<td>0</td>
|
| 222 |
+
<td>0</td>
|
| 223 |
+
<td>0</td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
</tr>
|
| 226 |
+
<tr>
|
| 227 |
+
<td>7202.29.00</td>
|
| 228 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 229 |
+
<td>0</td>
|
| 230 |
+
<td>0</td>
|
| 231 |
+
<td>0</td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>7202.30.00</td>
|
| 236 |
+
<td>- Fero - silic - mangan</td>
|
| 237 |
+
<td>0</td>
|
| 238 |
+
<td>0</td>
|
| 239 |
+
<td>0</td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
</tr>
|
| 242 |
+
<tr>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td>- Fero - crôm:</td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
</tr>
|
| 250 |
+
<tr>
|
| 251 |
+
<td>7202.41.00</td>
|
| 252 |
+
<td>-- Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng</td>
|
| 253 |
+
<td>0</td>
|
| 254 |
+
<td>0</td>
|
| 255 |
+
<td>0</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
</tr>
|
| 258 |
+
<tr>
|
| 259 |
+
<td>7202.49.00</td>
|
| 260 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 261 |
+
<td>0</td>
|
| 262 |
+
<td>0</td>
|
| 263 |
+
<td>0</td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td>7202.50.00</td>
|
| 268 |
+
<td>- Fero - silic - crôm</td>
|
| 269 |
+
<td>0</td>
|
| 270 |
+
<td>0</td>
|
| 271 |
+
<td>0</td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
</tr>
|
| 274 |
+
<tr>
|
| 275 |
+
<td>7202.60.00</td>
|
| 276 |
+
<td>- Fero - niken</td>
|
| 277 |
+
<td>0</td>
|
| 278 |
+
<td>0</td>
|
| 279 |
+
<td>0</td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
</tr>
|
| 282 |
+
<tr>
|
| 283 |
+
<td>7202.70.00</td>
|
| 284 |
+
<td>- Fero - molipđen</td>
|
| 285 |
+
<td>0</td>
|
| 286 |
+
<td>0</td>
|
| 287 |
+
<td>0</td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
</tr>
|
| 290 |
+
<tr>
|
| 291 |
+
<td>7202.80.00</td>
|
| 292 |
+
<td>- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram</td>
|
| 293 |
+
<td>0</td>
|
| 294 |
+
<td>0</td>
|
| 295 |
+
<td>0</td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
</tr>
|
| 298 |
+
<tr>
|
| 299 |
+
<td></td>
|
| 300 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
<td></td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
</tr>
|
| 306 |
+
</tbody>
|
| 307 |
+
</table>
|
| 308 |
+
</div>
|
chandra_raw/024762d73f3b4924930102408fee78ae.html
DELETED
|
@@ -1,180 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="522 68 547 82" data-label="Page-Header">90</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="176 88 865 898" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất AIFTA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>2016</th>
|
| 12 |
-
<th>2017</th>
|
| 13 |
-
<th>2018</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>2842.90.10</td>
|
| 19 |
-
<td>-- Natri arsenit</td>
|
| 20 |
-
<td>2</td>
|
| 21 |
-
<td>2</td>
|
| 22 |
-
<td>1</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>2842.90.20</td>
|
| 26 |
-
<td>-- Muối của đồng hoặc crom</td>
|
| 27 |
-
<td>2</td>
|
| 28 |
-
<td>2</td>
|
| 29 |
-
<td>1</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>2842.90.30</td>
|
| 33 |
-
<td>-- Fulminat khác, xyanat và thioxyanat</td>
|
| 34 |
-
<td>2</td>
|
| 35 |
-
<td>2</td>
|
| 36 |
-
<td>1</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>2842.90.90</td>
|
| 40 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 41 |
-
<td>2</td>
|
| 42 |
-
<td>2</td>
|
| 43 |
-
<td>1</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td><b>28.43</b></td>
|
| 47 |
-
<td><b>Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hợp của kim loại quý.</b></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>2843.10.00</td>
|
| 54 |
-
<td>- Kim loại quý dạng keo</td>
|
| 55 |
-
<td>2</td>
|
| 56 |
-
<td>2</td>
|
| 57 |
-
<td>1</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td>- Hợp chất bạc:</td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>2843.21.00</td>
|
| 68 |
-
<td>-- Nitrat bạc</td>
|
| 69 |
-
<td>2</td>
|
| 70 |
-
<td>2</td>
|
| 71 |
-
<td>1</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>2843.29.00</td>
|
| 75 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 76 |
-
<td>2</td>
|
| 77 |
-
<td>2</td>
|
| 78 |
-
<td>1</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>2843.30.00</td>
|
| 82 |
-
<td>- Hợp chất vàng</td>
|
| 83 |
-
<td>2</td>
|
| 84 |
-
<td>2</td>
|
| 85 |
-
<td>1</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>2843.90.00</td>
|
| 89 |
-
<td>- Hợp chất khác; hỗn hợp</td>
|
| 90 |
-
<td>2</td>
|
| 91 |
-
<td>2</td>
|
| 92 |
-
<td>1</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td><b>28.44</b></td>
|
| 96 |
-
<td><b>Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.</b></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>2844.10</td>
|
| 103 |
-
<td>- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), sản phẩm gồm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:</td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>2844.10.10</td>
|
| 110 |
-
<td>-- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó</td>
|
| 111 |
-
<td>0</td>
|
| 112 |
-
<td>0</td>
|
| 113 |
-
<td>0</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>2844.10.90</td>
|
| 117 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 118 |
-
<td>0</td>
|
| 119 |
-
<td>0</td>
|
| 120 |
-
<td>0</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>2844.20</td>
|
| 124 |
-
<td>- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), các sản phẩm gồm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:</td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>2844.20.10</td>
|
| 131 |
-
<td>-- Urani và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó</td>
|
| 132 |
-
<td>0</td>
|
| 133 |
-
<td>0</td>
|
| 134 |
-
<td>0</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>2844.20.90</td>
|
| 138 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 139 |
-
<td>0</td>
|
| 140 |
-
<td>0</td>
|
| 141 |
-
<td>0</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>2844.30</td>
|
| 145 |
-
<td>- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thorium và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), sản phẩm gồm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thorium hay các hợp chất của các sản phẩm trên:</td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>2844.30.10</td>
|
| 152 |
-
<td>-- Urani và hợp chất của nó; thorium và hợp chất của nó</td>
|
| 153 |
-
<td>0</td>
|
| 154 |
-
<td>0</td>
|
| 155 |
-
<td>0</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>2844.30.90</td>
|
| 159 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 160 |
-
<td>0</td>
|
| 161 |
-
<td>0</td>
|
| 162 |
-
<td>0</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>2844.40</td>
|
| 166 |
-
<td>- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), các sản phẩm gồm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:</td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td>-- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:</td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
</tbody>
|
| 179 |
-
</table>
|
| 180 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0293c4aff4dc49dfba1c00c33b1fd406.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="155 57 947 157" data-label="Text"><p>b) Phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý, giải quyết những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhằm đảm bảo việc triển khai thực hiện đúng thời hạn, yêu cầu và hiệu quả.</p></div><div data-bbox="215 165 584 184" data-label="Section-Header"><h2>2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm:</h2></div><div data-bbox="155 189 947 346" data-label="Text"><p>a) Các cơ quan, đơn vị là đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao phải chủ động, thường xuyên theo dõi, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan mình và cơ quan phối hợp; theo dõi, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan liên quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực được phân công; kịp thời chấn chỉnh, khắc phục những sai sót theo thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="155 351 947 450" data-label="Text"><p>b) Các cơ quan, đơn vị là đơn vị phối hợp thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan mình phối hợp thực hiện; kịp thời cung cấp thông tin về tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ phối hợp đến cơ quan chủ trì thực hiện;</p></div><div data-bbox="155 455 947 554" data-label="Text"><p>c) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau chủ động đôn đốc, theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao đơn vị mình; thường xuyên theo dõi, đôn đốc các phòng, cơ quan trực thuộc trong việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao, bảo đảm đúng thời hạn, yêu cầu, hiệu quả.</p></div><div data-bbox="372 573 730 611" data-label="Section-Header"><h2>Chương IV<br/>CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO</h2></div><div data-bbox="215 629 823 650" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 10. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh</b></h3></div><div data-bbox="155 657 947 775" data-label="Text"><p>Tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan, đơn vị. Định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng, năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng báo cáo đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="155 782 947 823" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 11. Trách nhiệm của sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau</b></h3></div><div data-bbox="155 828 947 909" data-label="Text"><p>1. Tổng hợp, đánh giá tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao, định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng, năm hoặc trong trường hợp đột xuất theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, gửi báo cáo đến Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="928 927 944 942" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02c55261f89e467da1d606ac76284d1b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,285 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="517 81 550 96" data-label="Page-Header">239</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="175 113 852 907" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất AANZFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>2016</th>
|
| 12 |
+
<th>2017</th>
|
| 13 |
+
<th>2018</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>6104.41.00</td>
|
| 19 |
+
<td>-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn</td>
|
| 20 |
+
<td>7</td>
|
| 21 |
+
<td>5</td>
|
| 22 |
+
<td>0</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>6104.42.00</td>
|
| 26 |
+
<td>-- Từ bông</td>
|
| 27 |
+
<td>7</td>
|
| 28 |
+
<td>5</td>
|
| 29 |
+
<td>0</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>6104.43.00</td>
|
| 33 |
+
<td>-- Từ sợi tổng hợp</td>
|
| 34 |
+
<td>7</td>
|
| 35 |
+
<td>5</td>
|
| 36 |
+
<td>0</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>6104.44.00</td>
|
| 40 |
+
<td>-- Từ sợi tái tạo</td>
|
| 41 |
+
<td>7</td>
|
| 42 |
+
<td>5</td>
|
| 43 |
+
<td>0</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>6104.49.00</td>
|
| 47 |
+
<td>-- Từ các vật liệu dệt khác</td>
|
| 48 |
+
<td>7</td>
|
| 49 |
+
<td>5</td>
|
| 50 |
+
<td>0</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:</td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>6104.51.00</td>
|
| 61 |
+
<td>-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn</td>
|
| 62 |
+
<td>7</td>
|
| 63 |
+
<td>5</td>
|
| 64 |
+
<td>0</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>6104.52.00</td>
|
| 68 |
+
<td>-- Từ bông</td>
|
| 69 |
+
<td>7</td>
|
| 70 |
+
<td>5</td>
|
| 71 |
+
<td>0</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>6104.53.00</td>
|
| 75 |
+
<td>-- Từ sợi tổng hợp</td>
|
| 76 |
+
<td>7</td>
|
| 77 |
+
<td>5</td>
|
| 78 |
+
<td>0</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>6104.59.00</td>
|
| 82 |
+
<td>-- Từ các vật liệu dệt khác</td>
|
| 83 |
+
<td>7</td>
|
| 84 |
+
<td>5</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:</td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>6104.61.00</td>
|
| 96 |
+
<td>-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn</td>
|
| 97 |
+
<td>7</td>
|
| 98 |
+
<td>5</td>
|
| 99 |
+
<td>0</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>6104.62.00</td>
|
| 103 |
+
<td>-- Từ bông</td>
|
| 104 |
+
<td>7</td>
|
| 105 |
+
<td>5</td>
|
| 106 |
+
<td>0</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>6104.63.00</td>
|
| 110 |
+
<td>-- Từ sợi tổng hợp</td>
|
| 111 |
+
<td>7</td>
|
| 112 |
+
<td>5</td>
|
| 113 |
+
<td>0</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>6104.69.00</td>
|
| 117 |
+
<td>-- Từ các vật liệu dệt khác</td>
|
| 118 |
+
<td>7</td>
|
| 119 |
+
<td>5</td>
|
| 120 |
+
<td>0</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td><b>61.05</b></td>
|
| 131 |
+
<td><b>Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.</b></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>6105.10.00</td>
|
| 138 |
+
<td>- Từ bông</td>
|
| 139 |
+
<td>7</td>
|
| 140 |
+
<td>5</td>
|
| 141 |
+
<td>0</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>6105.20.00</td>
|
| 145 |
+
<td>- Từ sợi nhân tạo</td>
|
| 146 |
+
<td>7</td>
|
| 147 |
+
<td>5</td>
|
| 148 |
+
<td>0</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>6105.90.00</td>
|
| 152 |
+
<td>- Từ các vật liệu dệt khác</td>
|
| 153 |
+
<td>7</td>
|
| 154 |
+
<td>5</td>
|
| 155 |
+
<td>0</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td><b>61.06</b></td>
|
| 166 |
+
<td><b>Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.</b></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>6106.10.00</td>
|
| 173 |
+
<td>- Từ bông</td>
|
| 174 |
+
<td>7</td>
|
| 175 |
+
<td>5</td>
|
| 176 |
+
<td>0</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>6106.20.00</td>
|
| 180 |
+
<td>- Từ sợi nhân tạo</td>
|
| 181 |
+
<td>7</td>
|
| 182 |
+
<td>5</td>
|
| 183 |
+
<td>0</td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td>6106.90.00</td>
|
| 187 |
+
<td>- Từ các vật liệu dệt khác</td>
|
| 188 |
+
<td>7</td>
|
| 189 |
+
<td>5</td>
|
| 190 |
+
<td>0</td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td><b>61.07</b></td>
|
| 201 |
+
<td><b>Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.</b></td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td>- Quần lót và quần sịp:</td>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td>6107.11.00</td>
|
| 215 |
+
<td>-- Từ bông</td>
|
| 216 |
+
<td>7</td>
|
| 217 |
+
<td>5</td>
|
| 218 |
+
<td>0</td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td>6107.12.00</td>
|
| 222 |
+
<td>-- Từ sợi nhân tạo</td>
|
| 223 |
+
<td>7</td>
|
| 224 |
+
<td>5</td>
|
| 225 |
+
<td>0</td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td>6107.19.00</td>
|
| 229 |
+
<td>-- Từ các vật liệu dệt khác</td>
|
| 230 |
+
<td>7</td>
|
| 231 |
+
<td>5</td>
|
| 232 |
+
<td>0</td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td>- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:</td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td>6107.21.00</td>
|
| 243 |
+
<td>-- Từ bông</td>
|
| 244 |
+
<td>7</td>
|
| 245 |
+
<td>5</td>
|
| 246 |
+
<td>0</td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
<tr>
|
| 249 |
+
<td>6107.22.00</td>
|
| 250 |
+
<td>-- Từ sợi nhân tạo</td>
|
| 251 |
+
<td>7</td>
|
| 252 |
+
<td>5</td>
|
| 253 |
+
<td>0</td>
|
| 254 |
+
</tr>
|
| 255 |
+
<tr>
|
| 256 |
+
<td>6107.29.00</td>
|
| 257 |
+
<td>-- Từ các vật liệu dệt khác</td>
|
| 258 |
+
<td>7</td>
|
| 259 |
+
<td>5</td>
|
| 260 |
+
<td>0</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 265 |
+
<td></td>
|
| 266 |
+
<td></td>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
</tr>
|
| 269 |
+
<tr>
|
| 270 |
+
<td>6107.91.00</td>
|
| 271 |
+
<td>-- Từ bông</td>
|
| 272 |
+
<td>7</td>
|
| 273 |
+
<td>5</td>
|
| 274 |
+
<td>0</td>
|
| 275 |
+
</tr>
|
| 276 |
+
<tr>
|
| 277 |
+
<td>6107.99.00</td>
|
| 278 |
+
<td>-- Từ các vật liệu dệt khác</td>
|
| 279 |
+
<td>7</td>
|
| 280 |
+
<td>5</td>
|
| 281 |
+
<td>0</td>
|
| 282 |
+
</tr>
|
| 283 |
+
</tbody>
|
| 284 |
+
</table>
|
| 285 |
+
</div>
|
chandra_raw/02cb0351b05d4487864ad4fb85f72879.html
DELETED
|
@@ -1,243 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="525 68 549 82" data-label="Page-Header">58</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="177 95 859 900" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất AIFTA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>2016</th>
|
| 12 |
-
<th>2017</th>
|
| 13 |
-
<th>2018</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>1901.20.10</td>
|
| 19 |
-
<td>-- Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao</td>
|
| 20 |
-
<td>20</td>
|
| 21 |
-
<td>18</td>
|
| 22 |
-
<td>15</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>1901.20.20</td>
|
| 26 |
-
<td>-- Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao</td>
|
| 27 |
-
<td>20</td>
|
| 28 |
-
<td>18</td>
|
| 29 |
-
<td>15</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>1901.20.30</td>
|
| 33 |
-
<td>-- Loại khác, không chứa ca cao</td>
|
| 34 |
-
<td>20</td>
|
| 35 |
-
<td>18</td>
|
| 36 |
-
<td>15</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>1901.20.40</td>
|
| 40 |
-
<td>-- Loại khác, chứa ca cao</td>
|
| 41 |
-
<td>20</td>
|
| 42 |
-
<td>18</td>
|
| 43 |
-
<td>15</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>1901.90</td>
|
| 47 |
-
<td>- Loại khác:<br/>-- Chế phẩm dùng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:</td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>1901.90.11</td>
|
| 54 |
-
<td>--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế</td>
|
| 55 |
-
<td>11</td>
|
| 56 |
-
<td>11</td>
|
| 57 |
-
<td>10</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>1901.90.19</td>
|
| 61 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 62 |
-
<td>22,5</td>
|
| 63 |
-
<td>20</td>
|
| 64 |
-
<td>15</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>1901.90.20</td>
|
| 68 |
-
<td>-- Chiết xuất malt<br/>-- Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:</td>
|
| 69 |
-
<td>18</td>
|
| 70 |
-
<td>18</td>
|
| 71 |
-
<td>15</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>1901.90.31</td>
|
| 75 |
-
<td>--- Chứa sữa</td>
|
| 76 |
-
<td>18</td>
|
| 77 |
-
<td>18</td>
|
| 78 |
-
<td>15</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>1901.90.32</td>
|
| 82 |
-
<td>--- Loại khác, chứa bột ca cao</td>
|
| 83 |
-
<td>11</td>
|
| 84 |
-
<td>11</td>
|
| 85 |
-
<td>10</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>1901.90.39</td>
|
| 89 |
-
<td>--- Loại khác<br/>-- Các chế phẩm khác từ đồ tương:</td>
|
| 90 |
-
<td>11</td>
|
| 91 |
-
<td>11</td>
|
| 92 |
-
<td>10</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>1901.90.41</td>
|
| 96 |
-
<td>--- Dạng bột</td>
|
| 97 |
-
<td>22,5</td>
|
| 98 |
-
<td>20</td>
|
| 99 |
-
<td>15</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>1901.90.49</td>
|
| 103 |
-
<td>--- Dạng khác<br/>-- Loại khác:</td>
|
| 104 |
-
<td>22,5</td>
|
| 105 |
-
<td>20</td>
|
| 106 |
-
<td>15</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>1901.90.91</td>
|
| 110 |
-
<td>--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế</td>
|
| 111 |
-
<td>11</td>
|
| 112 |
-
<td>11</td>
|
| 113 |
-
<td>10</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>1901.90.99</td>
|
| 117 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 118 |
-
<td>22,5</td>
|
| 119 |
-
<td>20</td>
|
| 120 |
-
<td>15</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>19.02</td>
|
| 124 |
-
<td><b>Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.</b><br/>- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:</td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>1902.11.00</td>
|
| 131 |
-
<td>-- Có chứa trứng</td>
|
| 132 |
-
<td>22,5</td>
|
| 133 |
-
<td>20</td>
|
| 134 |
-
<td>15</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>1902.19</td>
|
| 138 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>1902.19.20</td>
|
| 145 |
-
<td>--- Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)</td>
|
| 146 |
-
<td>22,5</td>
|
| 147 |
-
<td>20</td>
|
| 148 |
-
<td>15</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>1902.19.30</td>
|
| 152 |
-
<td>--- Miến</td>
|
| 153 |
-
<td>22,5</td>
|
| 154 |
-
<td>20</td>
|
| 155 |
-
<td>15</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>1902.19.40</td>
|
| 159 |
-
<td>--- Mì sợi</td>
|
| 160 |
-
<td>22,5</td>
|
| 161 |
-
<td>20</td>
|
| 162 |
-
<td>15</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>1902.19.90</td>
|
| 166 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 167 |
-
<td>22,5</td>
|
| 168 |
-
<td>20</td>
|
| 169 |
-
<td>15</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>1902.20</td>
|
| 173 |
-
<td>- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:</td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>1902.20.10</td>
|
| 180 |
-
<td>-- Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt</td>
|
| 181 |
-
<td>22,5</td>
|
| 182 |
-
<td>20</td>
|
| 183 |
-
<td>15</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>1902.20.30</td>
|
| 187 |
-
<td>-- Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm</td>
|
| 188 |
-
<td>22,5</td>
|
| 189 |
-
<td>20</td>
|
| 190 |
-
<td>15</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>1902.20.90</td>
|
| 194 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 195 |
-
<td>22,5</td>
|
| 196 |
-
<td>20</td>
|
| 197 |
-
<td>15</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>1902.30</td>
|
| 201 |
-
<td>- Sản phẩm từ bột nhào khác:</td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>1902.30.20</td>
|
| 208 |
-
<td>-- Mì, bún làm từ gạo, ăn liền</td>
|
| 209 |
-
<td>22,5</td>
|
| 210 |
-
<td>20</td>
|
| 211 |
-
<td>15</td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td>1902.30.30</td>
|
| 215 |
-
<td>-- Miến</td>
|
| 216 |
-
<td>22,5</td>
|
| 217 |
-
<td>20</td>
|
| 218 |
-
<td>15</td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td>1902.30.40</td>
|
| 222 |
-
<td>-- Mì ăn liền khác</td>
|
| 223 |
-
<td>22,5</td>
|
| 224 |
-
<td>20</td>
|
| 225 |
-
<td>15</td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td>1902.30.90</td>
|
| 229 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 230 |
-
<td>22,5</td>
|
| 231 |
-
<td>20</td>
|
| 232 |
-
<td>15</td>
|
| 233 |
-
</tr>
|
| 234 |
-
<tr>
|
| 235 |
-
<td>1902.40.00</td>
|
| 236 |
-
<td>- Couscous</td>
|
| 237 |
-
<td>17,5</td>
|
| 238 |
-
<td>15</td>
|
| 239 |
-
<td>10</td>
|
| 240 |
-
</tr>
|
| 241 |
-
</tbody>
|
| 242 |
-
</table>
|
| 243 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02ddf38ec2f94fad9f7b453df061d6d5.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="234 115 874 172" data-label="Text"><p>3. Quyết định cưỡng chế được gửi đến đối tượng bị cưỡng chế và thông báo trên mạng thông tin hải quan chậm nhất 05 (năm) ngày trước khi áp dụng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.</p></div><div data-bbox="231 180 872 289" data-label="Text"><p>4. Quyết định cưỡng chế phải ghi rõ ngày, tháng, năm ra quyết định; số quyết định, căn cứ pháp lý ra quyết định; lý do cưỡng chế, họ tên, chức vụ, đơn vị công tác của người ra quyết định; họ tên, địa chỉ của đối tượng bị cưỡng chế; số tiền thuế, tiền phạt chưa nộp chi tiết theo từng tờ khai, vụ việc; tổng số tiền bị cưỡng chế; tên, địa chỉ, số tài khoản tại Kho bạc Nhà nước; thời hạn thi hành; chữ ký của người ra quyết định, dấu của cơ quan ra quyết định.</p></div><div data-bbox="229 298 869 386" data-label="Text"><p>5. Việc tạm dừng áp dụng biện pháp cưỡng chế dừng làm thủ tục hải quan đảm bảo: Không có nợ thuế quá hạn, tiền chậm nộp, tiền phạt của các lô hàng khác; phải nộp thuế trước khi thông quan đối với lô hàng đang làm thủ tục; số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đang còn nợ phải được tổ chức tín dụng bảo lãnh theo quy định.</p></div><div data-bbox="228 395 866 432" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 47. Thủ tục áp dụng cưỡng chế bằng biện pháp thông báo hóa đơn không còn giá trị sử dụng</b></p></div><div data-bbox="227 441 866 532" data-label="Text"><p>1. Việc cưỡng chế bằng biện pháp thông báo hóa đơn không còn giá trị sử dụng được áp dụng khi cơ quan Hải quan không áp dụng được các biện pháp cưỡng chế quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 27 Nghị định này hoặc đã áp dụng nhưng vẫn chưa thu đủ số tiền thuế nợ, tiền phạt, tiền chậm nộp (nếu có) hoặc trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="227 540 864 579" data-label="Text"><p>2. Người có thẩm quyền ra quyết định cưỡng chế phải gửi văn bản yêu cầu cơ quan thuế quản lý trực tiếp ra thông báo hóa đơn không còn giá trị sử dụng.</p></div><div data-bbox="226 588 863 659" data-label="Text"><p>3. Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của cơ quan hải quan, cơ quan thuế quản lý trực tiếp phải ra thông báo hóa đơn không còn giá trị sử dụng. Trường hợp không thực hiện thì phải thông báo cho cơ quan hải quan và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="510 669 571 686" data-label="Section-Header"><p><b>Mục 5</b></p></div><div data-bbox="231 685 852 719" data-label="Section-Header"><p><b>CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH THUẾ<br/>BẰNG BIỆN PHÁP KÊ BIÊN TÀI SẢN, BÁN ĐẦU GIÁ TÀI SẢN KÊ BIÊN</b></p></div><div data-bbox="225 730 860 768" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 48. Phạm vi và đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị để bán đấu giá</b></p></div><div data-bbox="224 779 860 886" data-label="Text"><p>1. Việc áp dụng biện pháp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị để bán đấu giá được áp dụng khi cơ quan hải quan không áp dụng được biện pháp cưỡng chế quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và Khoản 4 Điều 27 Nghị định này hoặc đã áp dụng các biện pháp này mà chưa thu đủ số tiền thuế nợ, tiền phạt, tiền chậm nộp (nếu có) hoặc trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="829 900 857 916" data-label="Page-Footer"><p>36</p></div>
|
chandra_raw/02fb6319ae9449d68d8eb2c17e5853fa.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="207 112 366 239" data-label="Image"><img alt="Seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="207 135 813 202" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>DANH SÁCH</b><br/><b>ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b><br/><i>(Ban hành kèm theo Quyết định số 1274/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2013<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</i></p><hr/></div><div data-bbox="177 252 834 643" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Ông Ngô Hòa, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế;</li><li>2. Ông Ngô Văn Chiến, Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế;</li><li>3. Ông Đặng Ngọc Trần, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế;</li><li>4. Ông Nguyễn Đăng Thanh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;</li><li>5. Ông Hồ Trọng Cầu, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế;</li><li>6. Ông Nguyễn Thiên, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế;</li><li>7. Ông Hoàng Việt Cường, Phó Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế;</li><li>8. Bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế;</li><li>9. Ông Lê Đức Dân, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Thị ủy Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế;</li><li>10. Bà Lê Thị Sâm, Trưởng ban Ban Dân vận Thị ủy Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế./.</li></ol></div>
|
chandra_raw/03230dad700d4a649b4d4c6fefa7db01.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,276 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="525 63 548 77" data-label="Page-Header">70</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="160 96 902 914" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hoá</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất ACFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Nước không được hưởng ưu đãi</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>2016</th>
|
| 13 |
+
<th>2017</th>
|
| 14 |
+
<th>2018</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>22.04</td>
|
| 20 |
+
<td><b>Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.</b></td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>2204.10.00</td>
|
| 28 |
+
<td>- Rượu vang có ga nhẹ</td>
|
| 29 |
+
<td>5</td>
|
| 30 |
+
<td>5</td>
|
| 31 |
+
<td>0</td>
|
| 32 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td>- Rượu vang khác; hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:</td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>2204.21</td>
|
| 44 |
+
<td>-- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:</td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>--- Rượu vang:</td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>2204.21.11</td>
|
| 60 |
+
<td>---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%</td>
|
| 61 |
+
<td>5</td>
|
| 62 |
+
<td>5</td>
|
| 63 |
+
<td>0</td>
|
| 64 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>2204.21.13</td>
|
| 68 |
+
<td>---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%</td>
|
| 69 |
+
<td>5</td>
|
| 70 |
+
<td>5</td>
|
| 71 |
+
<td>0</td>
|
| 72 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>2204.21.14</td>
|
| 76 |
+
<td>---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%</td>
|
| 77 |
+
<td>5</td>
|
| 78 |
+
<td>5</td>
|
| 79 |
+
<td>0</td>
|
| 80 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td>--- Hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:</td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>2204.21.21</td>
|
| 92 |
+
<td>---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%</td>
|
| 93 |
+
<td>5</td>
|
| 94 |
+
<td>5</td>
|
| 95 |
+
<td>0</td>
|
| 96 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>2204.21.22</td>
|
| 100 |
+
<td>---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%</td>
|
| 101 |
+
<td>5</td>
|
| 102 |
+
<td>5</td>
|
| 103 |
+
<td>0</td>
|
| 104 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>2204.29</td>
|
| 108 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td>--- Rượu vang:</td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>2204.29.11</td>
|
| 124 |
+
<td>---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%</td>
|
| 125 |
+
<td>5</td>
|
| 126 |
+
<td>5</td>
|
| 127 |
+
<td>0</td>
|
| 128 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>2204.29.13</td>
|
| 132 |
+
<td>---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%</td>
|
| 133 |
+
<td>5</td>
|
| 134 |
+
<td>5</td>
|
| 135 |
+
<td>0</td>
|
| 136 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>2204.29.14</td>
|
| 140 |
+
<td>---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%</td>
|
| 141 |
+
<td>5</td>
|
| 142 |
+
<td>5</td>
|
| 143 |
+
<td>0</td>
|
| 144 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td>--- Hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:</td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>2204.29.21</td>
|
| 156 |
+
<td>---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%</td>
|
| 157 |
+
<td>5</td>
|
| 158 |
+
<td>5</td>
|
| 159 |
+
<td>0</td>
|
| 160 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>2204.29.22</td>
|
| 164 |
+
<td>---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%</td>
|
| 165 |
+
<td>5</td>
|
| 166 |
+
<td>5</td>
|
| 167 |
+
<td>0</td>
|
| 168 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td>2204.30</td>
|
| 172 |
+
<td>- Hèm nho khác:</td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>2204.30.10</td>
|
| 180 |
+
<td>-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%</td>
|
| 181 |
+
<td>5</td>
|
| 182 |
+
<td>5</td>
|
| 183 |
+
<td>0</td>
|
| 184 |
+
<td>MM</td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>2204.30.20</td>
|
| 188 |
+
<td>-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%</td>
|
| 189 |
+
<td>5</td>
|
| 190 |
+
<td>5</td>
|
| 191 |
+
<td>0</td>
|
| 192 |
+
<td>MM</td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td>22.05</td>
|
| 204 |
+
<td><b>Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm.</b></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>2205.10</td>
|
| 212 |
+
<td>- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:</td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
</tr>
|
| 218 |
+
<tr>
|
| 219 |
+
<td>2205.10.10</td>
|
| 220 |
+
<td>-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%</td>
|
| 221 |
+
<td>5</td>
|
| 222 |
+
<td>5</td>
|
| 223 |
+
<td>0</td>
|
| 224 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 225 |
+
</tr>
|
| 226 |
+
<tr>
|
| 227 |
+
<td>2205.10.20</td>
|
| 228 |
+
<td>-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%</td>
|
| 229 |
+
<td>5</td>
|
| 230 |
+
<td>5</td>
|
| 231 |
+
<td>0</td>
|
| 232 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>2205.90</td>
|
| 236 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
</tr>
|
| 242 |
+
<tr>
|
| 243 |
+
<td>2205.90.10</td>
|
| 244 |
+
<td>-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%</td>
|
| 245 |
+
<td>5</td>
|
| 246 |
+
<td>5</td>
|
| 247 |
+
<td>0</td>
|
| 248 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 249 |
+
</tr>
|
| 250 |
+
<tr>
|
| 251 |
+
<td>2205.90.20</td>
|
| 252 |
+
<td>-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%</td>
|
| 253 |
+
<td>5</td>
|
| 254 |
+
<td>5</td>
|
| 255 |
+
<td>0</td>
|
| 256 |
+
<td>LA, MM</td>
|
| 257 |
+
</tr>
|
| 258 |
+
<tr>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td>22.06</td>
|
| 268 |
+
<td><b>Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chỉ tiết hay ghi ở nơi khác.</b></td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
</tr>
|
| 274 |
+
</tbody>
|
| 275 |
+
</table>
|
| 276 |
+
</div>
|
chandra_raw/0325bc5301834cf9b26fe93879d47b77.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="242 126 357 143" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="437 127 834 164" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="235 176 360 193" data-label="Text"><p>Số: <b>125/NQ-CP</b></p></div><div data-bbox="481 179 784 197" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2013</i></p></div><div data-bbox="456 228 593 246" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ QUYẾT</b></p></div><div data-bbox="213 244 840 282" data-label="Text"><p><b>Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Quảng Trạch để thành lập mới thị xã Ba Đồn và 6 phường thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình</b></p></div><div data-bbox="125 284 292 341" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐỀN</b></td><td>Số: <i>S</i></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <i>23/12</i></td></tr></table></div><div data-bbox="466 314 580 331" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="245 348 739 367" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="204 376 844 411" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình,</p></div><div data-bbox="455 429 587 446" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT NGHỊ:</b></p></div><div data-bbox="202 460 843 497" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Quảng Trạch để thành lập thị xã Ba Đồn và 6 phường thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình như sau:</p></div><div data-bbox="244 506 467 523" data-label="Section-Header"><p><b>1. Thành lập thị xã Ba Đồn</b></p></div><div data-bbox="201 534 843 639" data-label="Text"><p>Thành lập thị xã Ba Đồn trên cơ sở điều chỉnh 16.318,28 ha diện tích tự nhiên, 115.196 nhân khẩu của huyện Quảng Trạch (bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên, dân số của thị trấn Ba Đồn và 15 xã Quảng Long, Quảng Phong, Quảng Thọ, Quảng Thuận, Quảng Phúc, Quảng Sơn, Quảng Tiên, Quảng Trung, Quảng Tân, Quảng Thủy, Quảng Minh, Quảng Lộc, Quảng Hải, Quảng Hòa, Quảng Văn).</p></div><div data-bbox="201 649 841 686" data-label="Text"><p>Thị xã Ba Đồn có 16.318,28 ha diện tích tự nhiên, 115.196 nhân khẩu và 16 đơn vị hành chính cấp xã (6 phường và 10 xã).</p></div><div data-bbox="200 695 841 732" data-label="Text"><p>Địa giới hành chính thị xã Ba Đồn: Đông giáp Biên Đông, Tây giáp huyện Tuyên Hóa, Nam giáp huyện Bố Trạch, Bắc giáp huyện Quảng Trạch.</p></div><div data-bbox="239 741 598 760" data-label="Section-Header"><p><b>2. Thành lập 6 phường thuộc thị xã Ba Đồn</b></p></div><div data-bbox="199 770 841 805" data-label="Text"><p>a) Thành lập phường Ba Đồn trên cơ sở toàn bộ 200,81 ha diện tích tự nhiên và 10.357 nhân khẩu của thị trấn Ba Đồn.</p></div><div data-bbox="238 815 810 834" data-label="Text"><p>Phường Ba Đồn có 200,81 ha diện tích tự nhiên và 10.357 nhân khẩu.</p></div><div data-bbox="198 844 840 897" data-label="Text"><p>Địa giới hành chính phường Ba Đồn: Đông giáp phường Quảng Thọ và phường Quảng Thuận, Tây giáp phường Quảng Phong, Nam giáp phường Quảng Thuận, Bắc giáp phường Quảng Long.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/037d4970434e4e268f761800b1390ae8.html
DELETED
|
@@ -1,320 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="517 75 547 90" data-label="Page-Header">195</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="175 95 862 914" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất AIFTA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>2016</th>
|
| 12 |
-
<th>2017</th>
|
| 13 |
-
<th>2018</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>5211.20.00</td>
|
| 19 |
-
<td>- Đã tẩy trắng</td>
|
| 20 |
-
<td>5</td>
|
| 21 |
-
<td>5</td>
|
| 22 |
-
<td>3</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td>- Đã nhuộm:</td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>5211.31.00</td>
|
| 33 |
-
<td>-- Vải vân điểm</td>
|
| 34 |
-
<td>5</td>
|
| 35 |
-
<td>5</td>
|
| 36 |
-
<td>3</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>5211.32.00</td>
|
| 40 |
-
<td>-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân</td>
|
| 41 |
-
<td>5</td>
|
| 42 |
-
<td>5</td>
|
| 43 |
-
<td>3</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>5211.39.00</td>
|
| 47 |
-
<td>-- Vải dệt khác</td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td>- Từ các sợi có các màu khác nhau:</td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>5211.41.00</td>
|
| 61 |
-
<td>-- Vải vân điểm</td>
|
| 62 |
-
<td>5</td>
|
| 63 |
-
<td>5</td>
|
| 64 |
-
<td>3</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>5211.42.00</td>
|
| 68 |
-
<td>-- Vải denim</td>
|
| 69 |
-
<td>8</td>
|
| 70 |
-
<td>8</td>
|
| 71 |
-
<td>8</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>5211.43.00</td>
|
| 75 |
-
<td>-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân</td>
|
| 76 |
-
<td>5</td>
|
| 77 |
-
<td>5</td>
|
| 78 |
-
<td>3</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>5211.49.00</td>
|
| 82 |
-
<td>-- Vải dệt khác</td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td>- Đã in:</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>5211.51</td>
|
| 96 |
-
<td>-- Vải vân điểm:</td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>5211.51.10</td>
|
| 103 |
-
<td>--- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 104 |
-
<td>5</td>
|
| 105 |
-
<td>5</td>
|
| 106 |
-
<td>3</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>5211.51.90</td>
|
| 110 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 111 |
-
<td>5</td>
|
| 112 |
-
<td>5</td>
|
| 113 |
-
<td>3</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>5211.52</td>
|
| 117 |
-
<td>-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân:</td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>5211.52.10</td>
|
| 124 |
-
<td>--- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 125 |
-
<td>5</td>
|
| 126 |
-
<td>5</td>
|
| 127 |
-
<td>3</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>5211.52.90</td>
|
| 131 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 132 |
-
<td>5</td>
|
| 133 |
-
<td>5</td>
|
| 134 |
-
<td>3</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>5211.59</td>
|
| 138 |
-
<td>-- Vải dệt khác:</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>5211.59.10</td>
|
| 145 |
-
<td>--- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 146 |
-
<td>9</td>
|
| 147 |
-
<td>9</td>
|
| 148 |
-
<td>8,5</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>5211.59.90</td>
|
| 152 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 153 |
-
<td>9</td>
|
| 154 |
-
<td>9</td>
|
| 155 |
-
<td>8,5</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td><b>52.12</b></td>
|
| 166 |
-
<td><b>Vải dệt thoi khác từ bông.</b></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td>- Trọng lượng không quá 200 g/m<sup>2</sup>:</td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>5212.11.00</td>
|
| 180 |
-
<td>-- Chưa tẩy trắng</td>
|
| 181 |
-
<td>9</td>
|
| 182 |
-
<td>9</td>
|
| 183 |
-
<td>8,5</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>5212.12.00</td>
|
| 187 |
-
<td>-- Đã tẩy trắng</td>
|
| 188 |
-
<td>8</td>
|
| 189 |
-
<td>8</td>
|
| 190 |
-
<td>8</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>5212.13.00</td>
|
| 194 |
-
<td>-- Đã nhuộm</td>
|
| 195 |
-
<td>9</td>
|
| 196 |
-
<td>9</td>
|
| 197 |
-
<td>8,5</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>5212.14.00</td>
|
| 201 |
-
<td>-- Từ các sợi có các màu khác nhau</td>
|
| 202 |
-
<td>5</td>
|
| 203 |
-
<td>5</td>
|
| 204 |
-
<td>3</td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>5212.15</td>
|
| 208 |
-
<td>-- Đã in:</td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
<td></td>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td>5212.15.10</td>
|
| 215 |
-
<td>--- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 216 |
-
<td>9</td>
|
| 217 |
-
<td>9</td>
|
| 218 |
-
<td>8,5</td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td>5212.15.90</td>
|
| 222 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 223 |
-
<td>9</td>
|
| 224 |
-
<td>9</td>
|
| 225 |
-
<td>8,5</td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td>- Trọng lượng trên 200 g/m<sup>2</sup>:</td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
</tr>
|
| 234 |
-
<tr>
|
| 235 |
-
<td>5212.21.00</td>
|
| 236 |
-
<td>-- Chưa tẩy trắng</td>
|
| 237 |
-
<td>5</td>
|
| 238 |
-
<td>5</td>
|
| 239 |
-
<td>3</td>
|
| 240 |
-
</tr>
|
| 241 |
-
<tr>
|
| 242 |
-
<td>5212.22.00</td>
|
| 243 |
-
<td>-- Đã tẩy trắng</td>
|
| 244 |
-
<td>9</td>
|
| 245 |
-
<td>9</td>
|
| 246 |
-
<td>8,5</td>
|
| 247 |
-
</tr>
|
| 248 |
-
<tr>
|
| 249 |
-
<td>5212.23.00</td>
|
| 250 |
-
<td>-- Đã nhuộm</td>
|
| 251 |
-
<td>9</td>
|
| 252 |
-
<td>9</td>
|
| 253 |
-
<td>8,5</td>
|
| 254 |
-
</tr>
|
| 255 |
-
<tr>
|
| 256 |
-
<td>5212.24.00</td>
|
| 257 |
-
<td>-- Từ các sợi có màu khác nhau</td>
|
| 258 |
-
<td>5</td>
|
| 259 |
-
<td>5</td>
|
| 260 |
-
<td>3</td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
<tr>
|
| 263 |
-
<td>5212.25</td>
|
| 264 |
-
<td>-- Đã in:</td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td></td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
</tr>
|
| 269 |
-
<tr>
|
| 270 |
-
<td>5212.25.10</td>
|
| 271 |
-
<td>--- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 272 |
-
<td>5</td>
|
| 273 |
-
<td>5</td>
|
| 274 |
-
<td>3</td>
|
| 275 |
-
</tr>
|
| 276 |
-
<tr>
|
| 277 |
-
<td>5212.25.90</td>
|
| 278 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 279 |
-
<td>5</td>
|
| 280 |
-
<td>5</td>
|
| 281 |
-
<td>3</td>
|
| 282 |
-
</tr>
|
| 283 |
-
<tr>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
<td></td>
|
| 288 |
-
<td></td>
|
| 289 |
-
</tr>
|
| 290 |
-
<tr>
|
| 291 |
-
<td></td>
|
| 292 |
-
<td><b>Chương 53 - Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy</b></td>
|
| 293 |
-
<td></td>
|
| 294 |
-
<td></td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
</tr>
|
| 297 |
-
<tr>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td></td>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
</tr>
|
| 304 |
-
<tr>
|
| 305 |
-
<td><b>53.01</b></td>
|
| 306 |
-
<td><b>Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lạnh dạng ngắn và phế liệu lạnh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).</b></td>
|
| 307 |
-
<td></td>
|
| 308 |
-
<td></td>
|
| 309 |
-
<td></td>
|
| 310 |
-
</tr>
|
| 311 |
-
<tr>
|
| 312 |
-
<td>5301.10.00</td>
|
| 313 |
-
<td>- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm</td>
|
| 314 |
-
<td>0</td>
|
| 315 |
-
<td>0</td>
|
| 316 |
-
<td>0</td>
|
| 317 |
-
</tr>
|
| 318 |
-
</tbody>
|
| 319 |
-
</table>
|
| 320 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0390ceb0566f469eb0e3e045a41e5e58.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,250 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="509 80 544 95" data-label="Page-Header">296</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="147 109 842 892" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất AANZFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>2016</th>
|
| 12 |
+
<th>2017</th>
|
| 13 |
+
<th>2018</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
<td>- Loại khác, bằng thép không gỉ:</td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>7307.21</td>
|
| 26 |
+
<td>-- Mặt bích:</td>
|
| 27 |
+
<td></td>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>7307.21.10</td>
|
| 33 |
+
<td>--- Có đường kính trong dưới 15 cm</td>
|
| 34 |
+
<td>0</td>
|
| 35 |
+
<td>0</td>
|
| 36 |
+
<td>0</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>7307.21.90</td>
|
| 40 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 41 |
+
<td>0</td>
|
| 42 |
+
<td>0</td>
|
| 43 |
+
<td>0</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>7307.22</td>
|
| 47 |
+
<td>-- Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>7307.22.10</td>
|
| 54 |
+
<td>--- Có đường kính trong dưới 15 cm</td>
|
| 55 |
+
<td>0</td>
|
| 56 |
+
<td>0</td>
|
| 57 |
+
<td>0</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>7307.22.90</td>
|
| 61 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 62 |
+
<td>0</td>
|
| 63 |
+
<td>0</td>
|
| 64 |
+
<td>0</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>7307.23</td>
|
| 68 |
+
<td>-- Loại hàn giáp môi:</td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>7307.23.10</td>
|
| 75 |
+
<td>--- Có đường kính trong dưới 15 cm</td>
|
| 76 |
+
<td>0</td>
|
| 77 |
+
<td>0</td>
|
| 78 |
+
<td>0</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>7307.23.90</td>
|
| 82 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 83 |
+
<td>0</td>
|
| 84 |
+
<td>0</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>7307.29</td>
|
| 89 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>7307.29.10</td>
|
| 96 |
+
<td>--- Có đường kính trong dưới 15 cm</td>
|
| 97 |
+
<td>0</td>
|
| 98 |
+
<td>0</td>
|
| 99 |
+
<td>0</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>7307.29.90</td>
|
| 103 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 104 |
+
<td>0</td>
|
| 105 |
+
<td>0</td>
|
| 106 |
+
<td>0</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>7307.91</td>
|
| 117 |
+
<td>-- Mặt bích:</td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>7307.91.10</td>
|
| 124 |
+
<td>--- Có đường kính trong dưới 15 cm</td>
|
| 125 |
+
<td>0</td>
|
| 126 |
+
<td>0</td>
|
| 127 |
+
<td>0</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>7307.91.90</td>
|
| 131 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 132 |
+
<td>0</td>
|
| 133 |
+
<td>0</td>
|
| 134 |
+
<td>0</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>7307.92</td>
|
| 138 |
+
<td>-- Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:</td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>7307.92.10</td>
|
| 145 |
+
<td>--- Có đường kính trong dưới 15 cm</td>
|
| 146 |
+
<td>0</td>
|
| 147 |
+
<td>0</td>
|
| 148 |
+
<td>0</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>7307.92.90</td>
|
| 152 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 153 |
+
<td>0</td>
|
| 154 |
+
<td>0</td>
|
| 155 |
+
<td>0</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>7307.93</td>
|
| 159 |
+
<td>-- Loại hàn giáp môi:</td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>7307.93.10</td>
|
| 166 |
+
<td>--- Có đường kính trong dưới 15 cm</td>
|
| 167 |
+
<td>0</td>
|
| 168 |
+
<td>0</td>
|
| 169 |
+
<td>0</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>7307.93.90</td>
|
| 173 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 174 |
+
<td>0</td>
|
| 175 |
+
<td>0</td>
|
| 176 |
+
<td>0</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>7307.99</td>
|
| 180 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td>7307.99.10</td>
|
| 187 |
+
<td>--- Có đường kính trong dưới 15 cm</td>
|
| 188 |
+
<td>0</td>
|
| 189 |
+
<td>0</td>
|
| 190 |
+
<td>0</td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>7307.99.90</td>
|
| 194 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 195 |
+
<td>0</td>
|
| 196 |
+
<td>0</td>
|
| 197 |
+
<td>0</td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
<td></td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td>73.08</td>
|
| 208 |
+
<td>Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhíp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép.</td>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td>7308.10</td>
|
| 215 |
+
<td>- Cầu và nhíp cầu:</td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td>7308.10.10</td>
|
| 222 |
+
<td>-- dạng cầu kiện tiên chế được lắp ráp bằng các khớp nối</td>
|
| 223 |
+
<td>0</td>
|
| 224 |
+
<td>0</td>
|
| 225 |
+
<td>0</td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td>7308.10.90</td>
|
| 229 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 230 |
+
<td>0</td>
|
| 231 |
+
<td>0</td>
|
| 232 |
+
<td>0</td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>7308.20</td>
|
| 236 |
+
<td>- Tháp và cột lưới (kết cấu giản):</td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td>-- Tháp:</td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
</tbody>
|
| 249 |
+
</table>
|
| 250 |
+
</div>
|
chandra_raw/03920bed2faa4b36bb1041c16a643d05.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,208 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="503 82 537 97" data-label="Page-Header">266</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="161 109 839 885" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất<br/>AANZFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>2016</th>
|
| 12 |
+
<th>2017</th>
|
| 13 |
+
<th>2018</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td><b>69.13</b></td>
|
| 19 |
+
<td><b>Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.</b></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>6913.10</td>
|
| 26 |
+
<td>- Bảng sứ:</td>
|
| 27 |
+
<td></td>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>6913.10.10</td>
|
| 33 |
+
<td>-- Hợp dụng thuốc lá và gạc tàn trang trí</td>
|
| 34 |
+
<td>7</td>
|
| 35 |
+
<td>5</td>
|
| 36 |
+
<td>0</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>6913.10.90</td>
|
| 40 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 41 |
+
<td>7</td>
|
| 42 |
+
<td>5</td>
|
| 43 |
+
<td>0</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>6913.90</td>
|
| 47 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>6913.90.10</td>
|
| 54 |
+
<td>-- Hợp dụng thuốc lá và gạc tàn trang trí</td>
|
| 55 |
+
<td>7</td>
|
| 56 |
+
<td>5</td>
|
| 57 |
+
<td>0</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>6913.90.90</td>
|
| 61 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 62 |
+
<td>7</td>
|
| 63 |
+
<td>5</td>
|
| 64 |
+
<td>0</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td><b>69.14</b></td>
|
| 68 |
+
<td><b>Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác.</b></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>6914.10.00</td>
|
| 75 |
+
<td>- Bảng sứ</td>
|
| 76 |
+
<td>7</td>
|
| 77 |
+
<td>5</td>
|
| 78 |
+
<td>0</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>6914.90.00</td>
|
| 82 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 83 |
+
<td>7</td>
|
| 84 |
+
<td>5</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td><b>Chương 70 - Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh</b></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td><b>7001.00.00</b></td>
|
| 96 |
+
<td><b>Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối.</b></td>
|
| 97 |
+
<td>0</td>
|
| 98 |
+
<td>0</td>
|
| 99 |
+
<td>0</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td><b>70.02</b></td>
|
| 103 |
+
<td><b>Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vì cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công.</b></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>7002.10.00</td>
|
| 110 |
+
<td>- Dạng hình cầu</td>
|
| 111 |
+
<td>0</td>
|
| 112 |
+
<td>0</td>
|
| 113 |
+
<td>0</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>7002.20.00</td>
|
| 117 |
+
<td>- Dạng thanh</td>
|
| 118 |
+
<td>0</td>
|
| 119 |
+
<td>0</td>
|
| 120 |
+
<td>0</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td>- Dạng ống:</td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>7002.31</td>
|
| 131 |
+
<td>-- Bảng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:</td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>7002.31.10</td>
|
| 138 |
+
<td>--- Loại sứ dùng để sản xuất ống chân không</td>
|
| 139 |
+
<td>7</td>
|
| 140 |
+
<td>5</td>
|
| 141 |
+
<td>0</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>7002.31.90</td>
|
| 145 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 146 |
+
<td>0</td>
|
| 147 |
+
<td>0</td>
|
| 148 |
+
<td>0</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>7002.32</td>
|
| 152 |
+
<td>-- Bảng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá <math>5 \times 10^{-6}</math> độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300°C:</td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>7002.32.10</td>
|
| 159 |
+
<td>--- Loại sứ dùng để sản xuất ống chân không</td>
|
| 160 |
+
<td>7</td>
|
| 161 |
+
<td>5</td>
|
| 162 |
+
<td>0</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>7002.32.20</td>
|
| 166 |
+
<td>--- Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3 mm đến 22 mm</td>
|
| 167 |
+
<td>0</td>
|
| 168 |
+
<td>0</td>
|
| 169 |
+
<td>0</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>7002.32.90</td>
|
| 173 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 174 |
+
<td>0</td>
|
| 175 |
+
<td>0</td>
|
| 176 |
+
<td>0</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>7002.39</td>
|
| 180 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td>7002.39.10</td>
|
| 187 |
+
<td>--- Loại sứ dùng để sản xuất ống chân không</td>
|
| 188 |
+
<td>7</td>
|
| 189 |
+
<td>5</td>
|
| 190 |
+
<td>0</td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>7002.39.20</td>
|
| 194 |
+
<td>--- Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3 mm đến 22 mm</td>
|
| 195 |
+
<td>0</td>
|
| 196 |
+
<td>0</td>
|
| 197 |
+
<td>0</td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>7002.39.90</td>
|
| 201 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 202 |
+
<td>0</td>
|
| 203 |
+
<td>0</td>
|
| 204 |
+
<td>0</td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
</tbody>
|
| 207 |
+
</table>
|
| 208 |
+
</div>
|
chandra_raw/03bee2a1010a4ae58f744644c6781b1c.html
DELETED
|
@@ -1,208 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="513 65 544 80" data-label="Page-Header">456</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="147 78 855 924" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)*</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td></td>
|
| 19 |
-
<td>- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:</td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>8805.21.00</td>
|
| 26 |
-
<td>-- Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng</td>
|
| 27 |
-
<td>0</td>
|
| 28 |
-
<td>0</td>
|
| 29 |
-
<td>0</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>8805.29</td>
|
| 33 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>8805.29.10</td>
|
| 40 |
-
<td>--- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất</td>
|
| 41 |
-
<td>0</td>
|
| 42 |
-
<td>0</td>
|
| 43 |
-
<td>0</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>8805.29.90</td>
|
| 47 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 48 |
-
<td>0</td>
|
| 49 |
-
<td>0</td>
|
| 50 |
-
<td>0</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td><b>Chương 89 - Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi</b></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td><b>89.01</b></td>
|
| 68 |
-
<td><b>Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa.</b></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>8901.10</td>
|
| 75 |
-
<td>- Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:</td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>8901.10.10</td>
|
| 82 |
-
<td>-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26</td>
|
| 83 |
-
<td>3</td>
|
| 84 |
-
<td>2</td>
|
| 85 |
-
<td>1</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>8901.10.20</td>
|
| 89 |
-
<td>-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500</td>
|
| 90 |
-
<td>3</td>
|
| 91 |
-
<td>2</td>
|
| 92 |
-
<td>1</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>8901.10.60</td>
|
| 96 |
-
<td>-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000</td>
|
| 97 |
-
<td>3</td>
|
| 98 |
-
<td>2</td>
|
| 99 |
-
<td>1</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>8901.10.70</td>
|
| 103 |
-
<td>-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000</td>
|
| 104 |
-
<td>3</td>
|
| 105 |
-
<td>2</td>
|
| 106 |
-
<td>1</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>8901.10.80</td>
|
| 110 |
-
<td>-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000</td>
|
| 111 |
-
<td>3</td>
|
| 112 |
-
<td>2</td>
|
| 113 |
-
<td>1</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>8901.10.90</td>
|
| 117 |
-
<td>-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000</td>
|
| 118 |
-
<td>1</td>
|
| 119 |
-
<td>1</td>
|
| 120 |
-
<td>0.5</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>8901.20</td>
|
| 124 |
-
<td>- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:</td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>8901.20.50</td>
|
| 131 |
-
<td>-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000</td>
|
| 132 |
-
<td>3</td>
|
| 133 |
-
<td>2</td>
|
| 134 |
-
<td>1</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>8901.20.70</td>
|
| 138 |
-
<td>-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000</td>
|
| 139 |
-
<td>0</td>
|
| 140 |
-
<td>0</td>
|
| 141 |
-
<td>0</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>8901.20.80</td>
|
| 145 |
-
<td>-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000</td>
|
| 146 |
-
<td>0</td>
|
| 147 |
-
<td>0</td>
|
| 148 |
-
<td>0</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>8901.30</td>
|
| 152 |
-
<td>- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:</td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>8901.30.50</td>
|
| 159 |
-
<td>-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000</td>
|
| 160 |
-
<td>3</td>
|
| 161 |
-
<td>2</td>
|
| 162 |
-
<td>1</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>8901.30.70</td>
|
| 166 |
-
<td>-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000</td>
|
| 167 |
-
<td>0</td>
|
| 168 |
-
<td>0</td>
|
| 169 |
-
<td>0</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>8901.30.80</td>
|
| 173 |
-
<td>-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000</td>
|
| 174 |
-
<td>0</td>
|
| 175 |
-
<td>0</td>
|
| 176 |
-
<td>0</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>8901.90</td>
|
| 180 |
-
<td>- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:</td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td>-- Không có động cơ đẩy:</td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>8901.90.11</td>
|
| 194 |
-
<td>--- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26</td>
|
| 195 |
-
<td>3</td>
|
| 196 |
-
<td>2</td>
|
| 197 |
-
<td>1</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>8901.90.12</td>
|
| 201 |
-
<td>--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500</td>
|
| 202 |
-
<td>3</td>
|
| 203 |
-
<td>2</td>
|
| 204 |
-
<td>1</td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
</tbody>
|
| 207 |
-
</table>
|
| 208 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03d48c9fb27d4f90b7a1d2885e2186b6.html
DELETED
|
@@ -1,180 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="521 78 547 93" data-label="Page-Header">18</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="159 108 852 908" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất AANZFTA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>2016</th>
|
| 12 |
-
<th>2017</th>
|
| 13 |
-
<th>2018</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td></td>
|
| 19 |
-
<td>- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:</td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>0305.61.00</td>
|
| 26 |
-
<td>-- Cá trích nước lạnh (<i>Clupea harengus</i>, <i>Clupea pallasii</i>)</td>
|
| 27 |
-
<td>7</td>
|
| 28 |
-
<td>5</td>
|
| 29 |
-
<td>0</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>0305.62.00</td>
|
| 33 |
-
<td>-- Cá tuyết (<i>Gadus morhua</i>, <i>Gadus ogac</i>, <i>Gadus macrocephalus</i>)</td>
|
| 34 |
-
<td>7</td>
|
| 35 |
-
<td>5</td>
|
| 36 |
-
<td>0</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>0305.63.00</td>
|
| 40 |
-
<td>-- Cá com ( cá trông) (<i>Engraulis spp.</i>)</td>
|
| 41 |
-
<td>7</td>
|
| 42 |
-
<td>5</td>
|
| 43 |
-
<td>0</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>0305.64.00</td>
|
| 47 |
-
<td>-- Cá rô phi (<i>Oreochromis spp.</i>), cá da tron (<i>Pangasius spp.</i>, <i>Silurus spp.</i>, <i>Clarias spp.</i>, <i>Ictalurus spp.</i>), cá chép (<i>Cyprinus carpio</i>, <i>Carassius Carassius</i>, <i>Ctenopharyngodon idellus</i>, <i>Hypophthalmichthys spp.</i>, <i>Cirrhinus spp.</i>, <i>Mylopharyngodon piceus</i>), cá chình (<i>Anguilla spp.</i>), cá chêm (<i>Lates niloticus</i>) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (<i>Channa spp.</i>)</td>
|
| 48 |
-
<td>7</td>
|
| 49 |
-
<td>5</td>
|
| 50 |
-
<td>0</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>0305.69</td>
|
| 54 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>0305.69.10</td>
|
| 61 |
-
<td>--- Cá biển</td>
|
| 62 |
-
<td>7</td>
|
| 63 |
-
<td>5</td>
|
| 64 |
-
<td>0</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>0305.69.90</td>
|
| 68 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 69 |
-
<td>7</td>
|
| 70 |
-
<td>5</td>
|
| 71 |
-
<td>0</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td>- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được của cá sau giết mổ:</td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>0305.71.00</td>
|
| 82 |
-
<td>-- Vây cá mập</td>
|
| 83 |
-
<td>7</td>
|
| 84 |
-
<td>5</td>
|
| 85 |
-
<td>0</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>0305.72</td>
|
| 89 |
-
<td>-- Đầu cá, đuôi và bong bóng:</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>0305.72.10</td>
|
| 96 |
-
<td>--- Bong bóng cá</td>
|
| 97 |
-
<td>0</td>
|
| 98 |
-
<td>0</td>
|
| 99 |
-
<td>0</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>0305.72.90</td>
|
| 103 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 104 |
-
<td>7</td>
|
| 105 |
-
<td>5</td>
|
| 106 |
-
<td>0</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>0305.79.00</td>
|
| 110 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 111 |
-
<td>7</td>
|
| 112 |
-
<td>5</td>
|
| 113 |
-
<td>0</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>03.06</td>
|
| 124 |
-
<td><b>Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thố, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.</b></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td>- Đông lạnh:</td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>0306.11.00</td>
|
| 138 |
-
<td>-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (<i>Palinurus spp.</i>, <i>Panulirus spp.</i>, <i>Jasus spp.</i>)</td>
|
| 139 |
-
<td>7</td>
|
| 140 |
-
<td>5</td>
|
| 141 |
-
<td>0</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>0306.12.00</td>
|
| 145 |
-
<td>-- Tôm hùm (<i>Homarus spp.</i>)</td>
|
| 146 |
-
<td>7</td>
|
| 147 |
-
<td>5</td>
|
| 148 |
-
<td>5</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>0306.14</td>
|
| 152 |
-
<td>-- Cua, ghẹ:</td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>0306.14.10</td>
|
| 159 |
-
<td>--- Cua, ghẹ vỏ mềm</td>
|
| 160 |
-
<td>7</td>
|
| 161 |
-
<td>5</td>
|
| 162 |
-
<td>0</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>0306.14.90</td>
|
| 166 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 167 |
-
<td>7</td>
|
| 168 |
-
<td>5</td>
|
| 169 |
-
<td>0</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>0306.15.00</td>
|
| 173 |
-
<td>-- Tôm hùm Na Uy (<i>Nephrops norvegicus</i>)</td>
|
| 174 |
-
<td>7</td>
|
| 175 |
-
<td>5</td>
|
| 176 |
-
<td>0</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
</tbody>
|
| 179 |
-
</table>
|
| 180 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0401f5591aa64035bdb8532b6d4170ac.html
DELETED
|
@@ -1,45 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="520 93 534 106" data-label="Page-Header">3</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="208 129 851 201" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>2. Bối bố Thông tư số 169/2014/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2015 - 2018.</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="248 214 509 232" data-label="Section-Header">
|
| 6 |
-
<h3><b>Điều 6. Trách nhiệm thi hành</b></h3>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="208 244 851 315" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="208 350 287 365" data-label="Section-Header">
|
| 12 |
-
<p><b>Nơi nhận:</b></p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="208 364 591 640" data-label="List-Group">
|
| 15 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 16 |
-
<li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li>
|
| 17 |
-
<li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li>
|
| 18 |
-
<li>- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li>
|
| 19 |
-
<li>- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;</li>
|
| 20 |
-
<li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li>
|
| 21 |
-
<li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li>
|
| 22 |
-
<li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li>
|
| 23 |
-
<li>- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li>
|
| 24 |
-
<li>- Văn phòng Quốc hội;</li>
|
| 25 |
-
<li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li>
|
| 26 |
-
<li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li>
|
| 27 |
-
<li>- Kiểm toán nhà nước;</li>
|
| 28 |
-
<li>- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;</li>
|
| 29 |
-
<li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li>
|
| 30 |
-
<li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li>
|
| 31 |
-
<li>- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li>
|
| 32 |
-
<li>- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;</li>
|
| 33 |
-
<li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li>
|
| 34 |
-
<li>- Lưu: VT, KTTH (3).<i>xl 625</i></li>
|
| 35 |
-
</ul>
|
| 36 |
-
</div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="647 348 804 381" data-label="Text">
|
| 38 |
-
<p><b>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</b></p>
|
| 39 |
-
</div>
|
| 40 |
-
<div data-bbox="590 377 775 500" data-label="Image">
|
| 41 |
-
<img alt="Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and a gear, with a signature over it."/>
|
| 42 |
-
</div>
|
| 43 |
-
<div data-bbox="637 504 814 522" data-label="Text">
|
| 44 |
-
<p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p>
|
| 45 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04125e34bd6d408da9fb1a0c9e9200e3.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,212 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="522 61 554 75" data-label="Page-Header">462</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="155 95 897 919" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hoá</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất ACFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Nước không được hưởng ưu đãi</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>2016</th>
|
| 13 |
+
<th>2017</th>
|
| 14 |
+
<th>2018</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>96.03</td>
|
| 20 |
+
<td>Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túi và túi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su).</td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>9603.10</td>
|
| 28 |
+
<td>- Chổi và bàn chải, gồm các cánh nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:</td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>9603.10.10</td>
|
| 36 |
+
<td>-- Bàn chải</td>
|
| 37 |
+
<td>0</td>
|
| 38 |
+
<td>0</td>
|
| 39 |
+
<td>0</td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>9603.10.20</td>
|
| 44 |
+
<td>-- Chổi</td>
|
| 45 |
+
<td>0</td>
|
| 46 |
+
<td>0</td>
|
| 47 |
+
<td>0</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>- Bàn chải đánh răng, chổi xóa bột cao râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các thiết bị gia dụng:</td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>9603.21.00</td>
|
| 60 |
+
<td>-- Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ</td>
|
| 61 |
+
<td>0</td>
|
| 62 |
+
<td>0</td>
|
| 63 |
+
<td>0</td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>9603.29.00</td>
|
| 68 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 69 |
+
<td>0</td>
|
| 70 |
+
<td>0</td>
|
| 71 |
+
<td>0</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>9603.30.00</td>
|
| 76 |
+
<td>- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm</td>
|
| 77 |
+
<td>0</td>
|
| 78 |
+
<td>0</td>
|
| 79 |
+
<td>0</td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>9603.40.00</td>
|
| 84 |
+
<td>- Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
<td>0</td>
|
| 87 |
+
<td>0</td>
|
| 88 |
+
<td>KH</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>9603.50.00</td>
|
| 92 |
+
<td>- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, thiết bị gia dụng hoặc xe</td>
|
| 93 |
+
<td>0</td>
|
| 94 |
+
<td>0</td>
|
| 95 |
+
<td>0</td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>9603.90</td>
|
| 100 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>9603.90.10</td>
|
| 108 |
+
<td>-- Túi và túi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải</td>
|
| 109 |
+
<td>0</td>
|
| 110 |
+
<td>0</td>
|
| 111 |
+
<td>0</td>
|
| 112 |
+
<td>KH</td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>9603.90.20</td>
|
| 116 |
+
<td>-- Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ</td>
|
| 117 |
+
<td>0</td>
|
| 118 |
+
<td>0</td>
|
| 119 |
+
<td>0</td>
|
| 120 |
+
<td>KH</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>9603.90.40</td>
|
| 124 |
+
<td>-- Bàn chải khác</td>
|
| 125 |
+
<td>0</td>
|
| 126 |
+
<td>0</td>
|
| 127 |
+
<td>0</td>
|
| 128 |
+
<td>KH</td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>9603.90.90</td>
|
| 132 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 133 |
+
<td>0</td>
|
| 134 |
+
<td>0</td>
|
| 135 |
+
<td>0</td>
|
| 136 |
+
<td>KH</td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>96.04</td>
|
| 148 |
+
<td><b>Giàn và sàng tay.</b></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>9604.00.10</td>
|
| 156 |
+
<td>- Bảng kim loại</td>
|
| 157 |
+
<td>0</td>
|
| 158 |
+
<td>0</td>
|
| 159 |
+
<td>0</td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>9604.00.90</td>
|
| 164 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 165 |
+
<td>0</td>
|
| 166 |
+
<td>0</td>
|
| 167 |
+
<td>0</td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>9605.00.00</td>
|
| 180 |
+
<td>Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo.</td>
|
| 181 |
+
<td>0</td>
|
| 182 |
+
<td>0</td>
|
| 183 |
+
<td>0</td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td>96.06</td>
|
| 196 |
+
<td><b>Khuy, khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm, lối khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank).</b></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td>9606.10</td>
|
| 204 |
+
<td>- Khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng:</td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
</tbody>
|
| 211 |
+
</table>
|
| 212 |
+
</div>
|
chandra_raw/04371988d1f94164afbf0f941137ba75.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,252 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="527 63 560 77" data-label="Page-Header">410</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="161 98 902 919" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hoá</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất ACFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Nước không được hưởng ưu đãi</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>2016</th>
|
| 13 |
+
<th>2017</th>
|
| 14 |
+
<th>2018</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>85.45</td>
|
| 20 |
+
<td>Điện cực than, chì than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphite hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện.</td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td></td>
|
| 28 |
+
<td>- Điện cực:</td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>8545.11.00</td>
|
| 36 |
+
<td>-- Dùng cho lò nung, luyện</td>
|
| 37 |
+
<td>0</td>
|
| 38 |
+
<td>0</td>
|
| 39 |
+
<td>0</td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>8545.19.00</td>
|
| 44 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 45 |
+
<td>0</td>
|
| 46 |
+
<td>0</td>
|
| 47 |
+
<td>0</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td>8545.20.00</td>
|
| 52 |
+
<td>- Chì than</td>
|
| 53 |
+
<td>0</td>
|
| 54 |
+
<td>0</td>
|
| 55 |
+
<td>0</td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>8545.90.00</td>
|
| 60 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 61 |
+
<td>0</td>
|
| 62 |
+
<td>0</td>
|
| 63 |
+
<td>0</td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>85.46</td>
|
| 76 |
+
<td>Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.</td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>8546.10.00</td>
|
| 84 |
+
<td>- Bảng thủy tinh</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
<td>0</td>
|
| 87 |
+
<td>0</td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>8546.20</td>
|
| 92 |
+
<td>- Bảng gồm:</td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>8546.20.10</td>
|
| 100 |
+
<td>-- Dùng cho đầu nối máy biến áp và thiết bị ngắt dòng</td>
|
| 101 |
+
<td>0</td>
|
| 102 |
+
<td>0</td>
|
| 103 |
+
<td>0</td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>8546.20.90</td>
|
| 108 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 109 |
+
<td>0</td>
|
| 110 |
+
<td>0</td>
|
| 111 |
+
<td>0</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>8546.90.00</td>
|
| 116 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 117 |
+
<td>0</td>
|
| 118 |
+
<td>0</td>
|
| 119 |
+
<td>0</td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>85.47</td>
|
| 132 |
+
<td>Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thử yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện.</td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>8547.10.00</td>
|
| 140 |
+
<td>- Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ</td>
|
| 141 |
+
<td>0</td>
|
| 142 |
+
<td>0</td>
|
| 143 |
+
<td>0</td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>8547.20.00</td>
|
| 148 |
+
<td>- Phụ kiện cách điện bằng plastic</td>
|
| 149 |
+
<td>0</td>
|
| 150 |
+
<td>0</td>
|
| 151 |
+
<td>0</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>8547.90</td>
|
| 156 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>8547.90.10</td>
|
| 164 |
+
<td>-- Ống cách điện và phụ kiện nối của nó, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện</td>
|
| 165 |
+
<td>0</td>
|
| 166 |
+
<td>0</td>
|
| 167 |
+
<td>0</td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td>8547.90.90</td>
|
| 172 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 173 |
+
<td>0</td>
|
| 174 |
+
<td>0</td>
|
| 175 |
+
<td>0</td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>85.48</td>
|
| 188 |
+
<td>Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.</td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td>8548.10</td>
|
| 196 |
+
<td>- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:</td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td>-- Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit:</td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>8548.10.12</td>
|
| 212 |
+
<td>--- Loại dùng cho phương tiện bay</td>
|
| 213 |
+
<td>0</td>
|
| 214 |
+
<td>0</td>
|
| 215 |
+
<td>0</td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
</tr>
|
| 218 |
+
<tr>
|
| 219 |
+
<td>8548.10.19</td>
|
| 220 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 221 |
+
<td>0</td>
|
| 222 |
+
<td>0</td>
|
| 223 |
+
<td>0</td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
</tr>
|
| 226 |
+
<tr>
|
| 227 |
+
<td></td>
|
| 228 |
+
<td>-- Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt:</td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>8548.10.22</td>
|
| 236 |
+
<td>--- Cửa pin và bộ pin</td>
|
| 237 |
+
<td>0</td>
|
| 238 |
+
<td>0</td>
|
| 239 |
+
<td>0</td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
</tr>
|
| 242 |
+
<tr>
|
| 243 |
+
<td>8548.10.23</td>
|
| 244 |
+
<td>--- Cửa ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay</td>
|
| 245 |
+
<td>0</td>
|
| 246 |
+
<td>0</td>
|
| 247 |
+
<td>0</td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
</tr>
|
| 250 |
+
</tbody>
|
| 251 |
+
</table>
|
| 252 |
+
</div>
|
chandra_raw/04784d02069445a99c2ac8f927cbad4c.html
DELETED
|
@@ -1,306 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="526 72 557 86" data-label="Page-Header">227</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="186 96 868 904" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất AIFTA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>2016</th>
|
| 12 |
-
<th>2017</th>
|
| 13 |
-
<th>2018</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>6209.30.30</td>
|
| 19 |
-
<td>-- Áo phòng, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự</td>
|
| 20 |
-
<td>13</td>
|
| 21 |
-
<td>12</td>
|
| 22 |
-
<td>12</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>6209.30.40</td>
|
| 26 |
-
<td>-- Phụ kiện may mặc</td>
|
| 27 |
-
<td>13</td>
|
| 28 |
-
<td>12</td>
|
| 29 |
-
<td>12</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>6209.30.90</td>
|
| 33 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 34 |
-
<td>13</td>
|
| 35 |
-
<td>12</td>
|
| 36 |
-
<td>12</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>6209.90.00</td>
|
| 40 |
-
<td>- Từ vật liệu dệt khác</td>
|
| 41 |
-
<td>7,5</td>
|
| 42 |
-
<td>7,5</td>
|
| 43 |
-
<td>5</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td><b>62.10</b></td>
|
| 47 |
-
<td><b>Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.</b></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>6210.10</td>
|
| 54 |
-
<td>- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:</td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td>-- Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:</td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>6210.10.11</td>
|
| 68 |
-
<td>--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy</td>
|
| 69 |
-
<td>7,5</td>
|
| 70 |
-
<td>7,5</td>
|
| 71 |
-
<td>5</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>6210.10.19</td>
|
| 75 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 76 |
-
<td>7,5</td>
|
| 77 |
-
<td>7,5</td>
|
| 78 |
-
<td>5</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>6210.10.90</td>
|
| 82 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 83 |
-
<td>7,5</td>
|
| 84 |
-
<td>7,5</td>
|
| 85 |
-
<td>5</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>6210.20</td>
|
| 89 |
-
<td>- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>6210.20.20</td>
|
| 96 |
-
<td>-- Quần áo chống cháy</td>
|
| 97 |
-
<td>6</td>
|
| 98 |
-
<td>5</td>
|
| 99 |
-
<td>5</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>6210.20.30</td>
|
| 103 |
-
<td>-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ</td>
|
| 104 |
-
<td>7,5</td>
|
| 105 |
-
<td>7,5</td>
|
| 106 |
-
<td>5</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>6210.20.40</td>
|
| 110 |
-
<td>-- Các loại quần áo bảo hộ khác</td>
|
| 111 |
-
<td>7,5</td>
|
| 112 |
-
<td>7,5</td>
|
| 113 |
-
<td>5</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>6210.20.90</td>
|
| 117 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 118 |
-
<td>6</td>
|
| 119 |
-
<td>5</td>
|
| 120 |
-
<td>5</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>6210.30</td>
|
| 124 |
-
<td>- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:</td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>6210.30.20</td>
|
| 131 |
-
<td>-- Quần áo chống cháy</td>
|
| 132 |
-
<td>6</td>
|
| 133 |
-
<td>5</td>
|
| 134 |
-
<td>5</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>6210.30.30</td>
|
| 138 |
-
<td>-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ</td>
|
| 139 |
-
<td>7,5</td>
|
| 140 |
-
<td>7,5</td>
|
| 141 |
-
<td>5</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>6210.30.40</td>
|
| 145 |
-
<td>-- Các loại quần áo bảo hộ khác</td>
|
| 146 |
-
<td>7,5</td>
|
| 147 |
-
<td>7,5</td>
|
| 148 |
-
<td>5</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>6210.30.90</td>
|
| 152 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 153 |
-
<td>6</td>
|
| 154 |
-
<td>5</td>
|
| 155 |
-
<td>5</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>6210.40</td>
|
| 159 |
-
<td>- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:</td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>6210.40.10</td>
|
| 166 |
-
<td>-- Quần áo chống cháy</td>
|
| 167 |
-
<td>6</td>
|
| 168 |
-
<td>5</td>
|
| 169 |
-
<td>5</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>6210.40.20</td>
|
| 173 |
-
<td>-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ</td>
|
| 174 |
-
<td>7,5</td>
|
| 175 |
-
<td>7,5</td>
|
| 176 |
-
<td>5</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>6210.40.90</td>
|
| 180 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 181 |
-
<td>7,5</td>
|
| 182 |
-
<td>7,5</td>
|
| 183 |
-
<td>5</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>6210.50</td>
|
| 187 |
-
<td>- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:</td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>6210.50.10</td>
|
| 194 |
-
<td>-- Quần áo chống cháy</td>
|
| 195 |
-
<td>6</td>
|
| 196 |
-
<td>5</td>
|
| 197 |
-
<td>5</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>6210.50.20</td>
|
| 201 |
-
<td>-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ</td>
|
| 202 |
-
<td>7,5</td>
|
| 203 |
-
<td>7,5</td>
|
| 204 |
-
<td>5</td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>6210.50.90</td>
|
| 208 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 209 |
-
<td>7,5</td>
|
| 210 |
-
<td>7,5</td>
|
| 211 |
-
<td>5</td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td><b>62.11</b></td>
|
| 215 |
-
<td><b>Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.</b></td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td>- Quần áo bơi:</td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td>6211.11.00</td>
|
| 229 |
-
<td>-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai</td>
|
| 230 |
-
<td>7,5</td>
|
| 231 |
-
<td>7,5</td>
|
| 232 |
-
<td>5</td>
|
| 233 |
-
</tr>
|
| 234 |
-
<tr>
|
| 235 |
-
<td>6211.12.00</td>
|
| 236 |
-
<td>-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái</td>
|
| 237 |
-
<td>7,5</td>
|
| 238 |
-
<td>7,5</td>
|
| 239 |
-
<td>5</td>
|
| 240 |
-
</tr>
|
| 241 |
-
<tr>
|
| 242 |
-
<td>6211.20.00</td>
|
| 243 |
-
<td>- Bộ quần áo trượt tuyết</td>
|
| 244 |
-
<td>7,5</td>
|
| 245 |
-
<td>7,5</td>
|
| 246 |
-
<td>5</td>
|
| 247 |
-
</tr>
|
| 248 |
-
<tr>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td>- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:</td>
|
| 251 |
-
<td></td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td></td>
|
| 254 |
-
</tr>
|
| 255 |
-
<tr>
|
| 256 |
-
<td>6211.32</td>
|
| 257 |
-
<td>-- Từ bóng:</td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
<tr>
|
| 263 |
-
<td>6211.32.10</td>
|
| 264 |
-
<td>--- Quần áo đầu kiếm hoặc đầu vật</td>
|
| 265 |
-
<td>7,5</td>
|
| 266 |
-
<td>7,5</td>
|
| 267 |
-
<td>5</td>
|
| 268 |
-
</tr>
|
| 269 |
-
<tr>
|
| 270 |
-
<td>6211.32.20</td>
|
| 271 |
-
<td>--- Áo choàng hành hương (erham)</td>
|
| 272 |
-
<td>7,5</td>
|
| 273 |
-
<td>7,5</td>
|
| 274 |
-
<td>5</td>
|
| 275 |
-
</tr>
|
| 276 |
-
<tr>
|
| 277 |
-
<td>6211.32.90</td>
|
| 278 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 279 |
-
<td>7,5</td>
|
| 280 |
-
<td>7,5</td>
|
| 281 |
-
<td>5</td>
|
| 282 |
-
</tr>
|
| 283 |
-
<tr>
|
| 284 |
-
<td>6211.33</td>
|
| 285 |
-
<td>-- Từ sợi nhân tạo:</td>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
<td></td>
|
| 288 |
-
<td></td>
|
| 289 |
-
</tr>
|
| 290 |
-
<tr>
|
| 291 |
-
<td>6211.33.10</td>
|
| 292 |
-
<td>--- Quần áo đầu kiếm hoặc đầu vật</td>
|
| 293 |
-
<td>7,5</td>
|
| 294 |
-
<td>7,5</td>
|
| 295 |
-
<td>5</td>
|
| 296 |
-
</tr>
|
| 297 |
-
<tr>
|
| 298 |
-
<td>6211.33.20</td>
|
| 299 |
-
<td>--- Quần áo chống cháy</td>
|
| 300 |
-
<td>6</td>
|
| 301 |
-
<td>5</td>
|
| 302 |
-
<td>5</td>
|
| 303 |
-
</tr>
|
| 304 |
-
</tbody>
|
| 305 |
-
</table>
|
| 306 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/048d4a5b8bb14e6d8fab550f0a78296b.html
DELETED
|
@@ -1,215 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="525 69 557 83" data-label="Page-Header">438</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="182 96 865 768" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất AIFTA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>2016</th>
|
| 12 |
-
<th>2017</th>
|
| 13 |
-
<th>2018</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>9506.61.00</td>
|
| 19 |
-
<td>-- Bóng tennis</td>
|
| 20 |
-
<td>2</td>
|
| 21 |
-
<td>2</td>
|
| 22 |
-
<td>1</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>9506.62.00</td>
|
| 26 |
-
<td>-- Bóng có thể bơm hơi</td>
|
| 27 |
-
<td>2</td>
|
| 28 |
-
<td>2</td>
|
| 29 |
-
<td>1</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>9506.69.00</td>
|
| 33 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 34 |
-
<td>2</td>
|
| 35 |
-
<td>2</td>
|
| 36 |
-
<td>1</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>9506.70.00</td>
|
| 40 |
-
<td>- Lưới giày trượt băng và lưới trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưới trượt</td>
|
| 41 |
-
<td>2</td>
|
| 42 |
-
<td>2</td>
|
| 43 |
-
<td>1</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>9506.91.00</td>
|
| 54 |
-
<td>-- Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh</td>
|
| 55 |
-
<td>2</td>
|
| 56 |
-
<td>2</td>
|
| 57 |
-
<td>1</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>9506.99.00</td>
|
| 61 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 62 |
-
<td>2</td>
|
| 63 |
-
<td>2</td>
|
| 64 |
-
<td>1</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td><b>95.07</b></td>
|
| 75 |
-
<td><b>Cần câu, lưới câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự; chim giả làm môi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự.</b></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>9507.10.00</td>
|
| 82 |
-
<td>- Cần câu</td>
|
| 83 |
-
<td>2</td>
|
| 84 |
-
<td>2</td>
|
| 85 |
-
<td>1</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>9507.20.00</td>
|
| 89 |
-
<td>- Lưới câu, có hoặc không có dây cước</td>
|
| 90 |
-
<td>2</td>
|
| 91 |
-
<td>2</td>
|
| 92 |
-
<td>1</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>9507.30.00</td>
|
| 96 |
-
<td>- Bộ cuộn dây câu</td>
|
| 97 |
-
<td>2</td>
|
| 98 |
-
<td>2</td>
|
| 99 |
-
<td>1</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>9507.90.00</td>
|
| 103 |
-
<td>- Loại khác</td>
|
| 104 |
-
<td>2</td>
|
| 105 |
-
<td>2</td>
|
| 106 |
-
<td>1</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td><b>95.08</b></td>
|
| 117 |
-
<td><b>Vòng ngựa gỗ, đu, phòng tập bắn và các trò chơi tại khu giải trí khác; rập xiếc lưu động và bảy thú xiếc lưu động; nhà hát lưu động.</b></td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>9508.10.00</td>
|
| 124 |
-
<td>- Rập xiếc lưu động và bảy thú xiếc lưu động</td>
|
| 125 |
-
<td>5</td>
|
| 126 |
-
<td>4</td>
|
| 127 |
-
<td>3</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>9508.90.00</td>
|
| 131 |
-
<td>- Loại khác</td>
|
| 132 |
-
<td>5</td>
|
| 133 |
-
<td>4</td>
|
| 134 |
-
<td>3</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td></td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td><b>Chương 96 - Các mặt hàng khác</b></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td><b>96.01</b></td>
|
| 159 |
-
<td><b>Ngà, xương, đôi môi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc).</b></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>9601.10.00</td>
|
| 166 |
-
<td>- Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà</td>
|
| 167 |
-
<td>17,5</td>
|
| 168 |
-
<td>15</td>
|
| 169 |
-
<td>10</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>9601.90</td>
|
| 173 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>9601.90.10</td>
|
| 180 |
-
<td>-- Xà cừ hoặc đôi môi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng</td>
|
| 181 |
-
<td>17,5</td>
|
| 182 |
-
<td>15</td>
|
| 183 |
-
<td>10</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>9601.90.91</td>
|
| 194 |
-
<td>--- Hợp đựng xi gà hoặc thuốc lá điều, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí</td>
|
| 195 |
-
<td>17,5</td>
|
| 196 |
-
<td>15</td>
|
| 197 |
-
<td>10</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>9601.90.99</td>
|
| 201 |
-
<td>---- Loại khác</td>
|
| 202 |
-
<td>17,5</td>
|
| 203 |
-
<td>15</td>
|
| 204 |
-
<td>10</td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td></td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
<td></td>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
</tbody>
|
| 214 |
-
</table>
|
| 215 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04be1683fd774f21829938ca7288756f.html
DELETED
|
@@ -1,229 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="508 64 540 78" data-label="Page-Header">410</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="142 80 852 907" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)*</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>8517.62.30</td>
|
| 19 |
-
<td>--- Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại</td>
|
| 20 |
-
<td>0</td>
|
| 21 |
-
<td>0</td>
|
| 22 |
-
<td>0</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td>--- Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:</td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>8517.62.41</td>
|
| 33 |
-
<td>---- Bộ điều biên/giải biên (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm</td>
|
| 34 |
-
<td>0</td>
|
| 35 |
-
<td>0</td>
|
| 36 |
-
<td>0</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>8517.62.42</td>
|
| 40 |
-
<td>---- Bộ tập trung hoặc bộ đơn kênh</td>
|
| 41 |
-
<td>0</td>
|
| 42 |
-
<td>0</td>
|
| 43 |
-
<td>0</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>8517.62.49</td>
|
| 47 |
-
<td>---- Loại khác</td>
|
| 48 |
-
<td>0</td>
|
| 49 |
-
<td>0</td>
|
| 50 |
-
<td>0</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td>--- Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:</td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>8517.62.51</td>
|
| 61 |
-
<td>---- Thiết bị mạng nội bộ không dây</td>
|
| 62 |
-
<td>0</td>
|
| 63 |
-
<td>0</td>
|
| 64 |
-
<td>0</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>8517.62.52</td>
|
| 68 |
-
<td>---- Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng</td>
|
| 69 |
-
<td>0</td>
|
| 70 |
-
<td>0</td>
|
| 71 |
-
<td>0</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>8517.62.53</td>
|
| 75 |
-
<td>---- Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác</td>
|
| 76 |
-
<td>0</td>
|
| 77 |
-
<td>0</td>
|
| 78 |
-
<td>0</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>8517.62.59</td>
|
| 82 |
-
<td>---- Loại khác</td>
|
| 83 |
-
<td>0</td>
|
| 84 |
-
<td>0</td>
|
| 85 |
-
<td>0</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td>--- Thiết bị truyền dẫn khác:</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>8517.62.61</td>
|
| 96 |
-
<td>---- Dùng cho điện báo hay điện thoại</td>
|
| 97 |
-
<td>0</td>
|
| 98 |
-
<td>0</td>
|
| 99 |
-
<td>0</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>8517.62.69</td>
|
| 103 |
-
<td>---- Loại khác</td>
|
| 104 |
-
<td>0</td>
|
| 105 |
-
<td>0</td>
|
| 106 |
-
<td>0</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>--- Loại khác:</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>8517.62.91</td>
|
| 117 |
-
<td>---- Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhận tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhận tin</td>
|
| 118 |
-
<td>0</td>
|
| 119 |
-
<td>0</td>
|
| 120 |
-
<td>0</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>8517.62.92</td>
|
| 124 |
-
<td>---- Dùng cho vô tuyến điện báo hoặc vô tuyến điện thoại</td>
|
| 125 |
-
<td>3</td>
|
| 126 |
-
<td>2</td>
|
| 127 |
-
<td>1</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>8517.62.99</td>
|
| 131 |
-
<td>---- Loại khác</td>
|
| 132 |
-
<td>0</td>
|
| 133 |
-
<td>0</td>
|
| 134 |
-
<td>0</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>8517.69.00</td>
|
| 138 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 139 |
-
<td>0</td>
|
| 140 |
-
<td>0</td>
|
| 141 |
-
<td>0</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>8517.70</td>
|
| 145 |
-
<td>- Bộ phận:</td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>8517.70.10</td>
|
| 152 |
-
<td>-- Cửa bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến</td>
|
| 153 |
-
<td>0</td>
|
| 154 |
-
<td>0</td>
|
| 155 |
-
<td>0</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td>-- Cửa thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhận tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhận tin:</td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>8517.70.21</td>
|
| 166 |
-
<td>--- Cửa điện thoại di động (cellular telephones)</td>
|
| 167 |
-
<td>0</td>
|
| 168 |
-
<td>0</td>
|
| 169 |
-
<td>0</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>8517.70.29</td>
|
| 173 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 174 |
-
<td>0</td>
|
| 175 |
-
<td>0</td>
|
| 176 |
-
<td>0</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td>-- Tầm mạch in khác, đã lắp ráp:</td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>8517.70.31</td>
|
| 187 |
-
<td>--- Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến</td>
|
| 188 |
-
<td>0</td>
|
| 189 |
-
<td>0</td>
|
| 190 |
-
<td>0</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>8517.70.32</td>
|
| 194 |
-
<td>--- Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)</td>
|
| 195 |
-
<td>3</td>
|
| 196 |
-
<td>2</td>
|
| 197 |
-
<td>1</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>8517.70.39</td>
|
| 201 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 202 |
-
<td>0</td>
|
| 203 |
-
<td>0</td>
|
| 204 |
-
<td>0</td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>8517.70.40</td>
|
| 208 |
-
<td>-- Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)</td>
|
| 209 |
-
<td>0</td>
|
| 210 |
-
<td>0</td>
|
| 211 |
-
<td>0</td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td>8517.70.91</td>
|
| 222 |
-
<td>--- Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến</td>
|
| 223 |
-
<td>0</td>
|
| 224 |
-
<td>0</td>
|
| 225 |
-
<td>0</td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
</tbody>
|
| 228 |
-
</table>
|
| 229 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04d235f609a54b6a9c07a3e02cedf6e5.html
DELETED
|
@@ -1,229 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="523 72 554 86" data-label="Page-Header">100</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="181 98 862 901" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất AIFTA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>2016</th>
|
| 12 |
-
<th>2017</th>
|
| 13 |
-
<th>2018</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>2918.23.00</td>
|
| 19 |
-
<td>-- Este khác của axit salicylic và muối của nó</td>
|
| 20 |
-
<td>3</td>
|
| 21 |
-
<td>3</td>
|
| 22 |
-
<td>3</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>2918.29</td>
|
| 26 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>2918.29.10</td>
|
| 33 |
-
<td>--- Este sulphonic alkyl của phenol</td>
|
| 34 |
-
<td>3</td>
|
| 35 |
-
<td>3</td>
|
| 36 |
-
<td>3</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>2918.29.90</td>
|
| 40 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 41 |
-
<td>3</td>
|
| 42 |
-
<td>3</td>
|
| 43 |
-
<td>3</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>2918.30.00</td>
|
| 47 |
-
<td>- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên</td>
|
| 48 |
-
<td>3</td>
|
| 49 |
-
<td>3</td>
|
| 50 |
-
<td>3</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>2918.91.00</td>
|
| 61 |
-
<td>-- 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó</td>
|
| 62 |
-
<td>3</td>
|
| 63 |
-
<td>3</td>
|
| 64 |
-
<td>3</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>2918.99.00</td>
|
| 68 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 69 |
-
<td>3</td>
|
| 70 |
-
<td>3</td>
|
| 71 |
-
<td>3</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td><b>29.19</b></td>
|
| 75 |
-
<td><b>Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.</b></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>2919.10.00</td>
|
| 82 |
-
<td>- Tris (2,3-dibromopropyl) phosphat</td>
|
| 83 |
-
<td>2</td>
|
| 84 |
-
<td>2</td>
|
| 85 |
-
<td>1</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>2919.90.00</td>
|
| 89 |
-
<td>- Loại khác</td>
|
| 90 |
-
<td>2</td>
|
| 91 |
-
<td>2</td>
|
| 92 |
-
<td>1</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td><b>29.20</b></td>
|
| 103 |
-
<td><b>Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.</b></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>2920.11.00</td>
|
| 117 |
-
<td>-- Parathion (ISO) và parathion -methyl (ISO) (methyl-parathion)</td>
|
| 118 |
-
<td>2</td>
|
| 119 |
-
<td>2</td>
|
| 120 |
-
<td>1</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>2920.19.00</td>
|
| 124 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 125 |
-
<td>2</td>
|
| 126 |
-
<td>2</td>
|
| 127 |
-
<td>1</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>2920.90</td>
|
| 131 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>2920.90.10</td>
|
| 138 |
-
<td>-- Dimethyl sulphat</td>
|
| 139 |
-
<td>2</td>
|
| 140 |
-
<td>2</td>
|
| 141 |
-
<td>1</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>2920.90.90</td>
|
| 145 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 146 |
-
<td>2</td>
|
| 147 |
-
<td>2</td>
|
| 148 |
-
<td>1</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td><b>29.21</b></td>
|
| 152 |
-
<td><b>Hợp chất chức amin.</b></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td>- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:</td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>2921.11.00</td>
|
| 166 |
-
<td>-- Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng</td>
|
| 167 |
-
<td>2</td>
|
| 168 |
-
<td>2</td>
|
| 169 |
-
<td>1</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>2921.19.00</td>
|
| 173 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 174 |
-
<td>2</td>
|
| 175 |
-
<td>2</td>
|
| 176 |
-
<td>1</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td>- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:</td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>2921.21.00</td>
|
| 187 |
-
<td>-- Etylendiamin và muối của nó</td>
|
| 188 |
-
<td>2</td>
|
| 189 |
-
<td>2</td>
|
| 190 |
-
<td>1</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>2921.22.00</td>
|
| 194 |
-
<td>-- Hexametyldiamin và muối của nó</td>
|
| 195 |
-
<td>2</td>
|
| 196 |
-
<td>2</td>
|
| 197 |
-
<td>1</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>2921.29.00</td>
|
| 201 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 202 |
-
<td>2</td>
|
| 203 |
-
<td>2</td>
|
| 204 |
-
<td>1</td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>2921.30.00</td>
|
| 208 |
-
<td>- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng</td>
|
| 209 |
-
<td>2</td>
|
| 210 |
-
<td>2</td>
|
| 211 |
-
<td>1</td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td>- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:</td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td>2921.41.00</td>
|
| 222 |
-
<td>-- Anilin và muối của nó</td>
|
| 223 |
-
<td>2</td>
|
| 224 |
-
<td>2</td>
|
| 225 |
-
<td>1</td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
</tbody>
|
| 228 |
-
</table>
|
| 229 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04d77cb000024b619519c3acf764bbe2.html
DELETED
|
@@ -1,187 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="485 69 514 84" data-label="Page-Header">391</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="130 85 825 926" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>8486.20.32</td>
|
| 19 |
-
<td>- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn</td>
|
| 20 |
-
<td>0</td>
|
| 21 |
-
<td>0</td>
|
| 22 |
-
<td>0</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>8486.20.33</td>
|
| 26 |
-
<td>- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng</td>
|
| 27 |
-
<td>0</td>
|
| 28 |
-
<td>0</td>
|
| 29 |
-
<td>0</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>8486.20.39</td>
|
| 33 |
-
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 34 |
-
<td>0</td>
|
| 35 |
-
<td>0</td>
|
| 36 |
-
<td>0</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td>- - Thiết bị in ly tô:</td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>8486.20.41</td>
|
| 47 |
-
<td>- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng</td>
|
| 48 |
-
<td>0</td>
|
| 49 |
-
<td>0</td>
|
| 50 |
-
<td>0</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>8486.20.42</td>
|
| 54 |
-
<td>- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại</td>
|
| 55 |
-
<td>0</td>
|
| 56 |
-
<td>0</td>
|
| 57 |
-
<td>0</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>8486.20.49</td>
|
| 61 |
-
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 62 |
-
<td>0</td>
|
| 63 |
-
<td>0</td>
|
| 64 |
-
<td>0</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td>- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phoi sáng hiện ảnh:</td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>8486.20.51</td>
|
| 75 |
-
<td>- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng</td>
|
| 76 |
-
<td>0</td>
|
| 77 |
-
<td>0</td>
|
| 78 |
-
<td>0</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>8486.20.59</td>
|
| 82 |
-
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 83 |
-
<td>0</td>
|
| 84 |
-
<td>0</td>
|
| 85 |
-
<td>0</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td>- - Loại khác:</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>8486.20.91</td>
|
| 96 |
-
<td>- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn</td>
|
| 97 |
-
<td>0</td>
|
| 98 |
-
<td>0</td>
|
| 99 |
-
<td>0</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>8486.20.92</td>
|
| 103 |
-
<td>- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn</td>
|
| 104 |
-
<td>0</td>
|
| 105 |
-
<td>0</td>
|
| 106 |
-
<td>0</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>8486.20.93</td>
|
| 110 |
-
<td>- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng</td>
|
| 111 |
-
<td>0</td>
|
| 112 |
-
<td>0</td>
|
| 113 |
-
<td>0</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>8486.20.94</td>
|
| 117 |
-
<td>- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng</td>
|
| 118 |
-
<td>0</td>
|
| 119 |
-
<td>0</td>
|
| 120 |
-
<td>0</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>8486.20.95</td>
|
| 124 |
-
<td>- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn</td>
|
| 125 |
-
<td>0</td>
|
| 126 |
-
<td>0</td>
|
| 127 |
-
<td>0</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>8486.20.99</td>
|
| 131 |
-
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 132 |
-
<td>0</td>
|
| 133 |
-
<td>0</td>
|
| 134 |
-
<td>0</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>8486.30</td>
|
| 138 |
-
<td>- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình đet:</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>8486.30.10</td>
|
| 145 |
-
<td>- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình đet</td>
|
| 146 |
-
<td>0</td>
|
| 147 |
-
<td>0</td>
|
| 148 |
-
<td>0</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>8486.30.20</td>
|
| 152 |
-
<td>- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình đet</td>
|
| 153 |
-
<td>0</td>
|
| 154 |
-
<td>0</td>
|
| 155 |
-
<td>0</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>8486.30.30</td>
|
| 159 |
-
<td>- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình đet; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình đet bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình đet</td>
|
| 160 |
-
<td>0</td>
|
| 161 |
-
<td>0</td>
|
| 162 |
-
<td>0</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>8486.30.90</td>
|
| 166 |
-
<td>- - Loại khác</td>
|
| 167 |
-
<td>0</td>
|
| 168 |
-
<td>0</td>
|
| 169 |
-
<td>0</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>8486.40</td>
|
| 173 |
-
<td>- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này:</td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>8486.40.10</td>
|
| 180 |
-
<td>- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn</td>
|
| 181 |
-
<td>0</td>
|
| 182 |
-
<td>0</td>
|
| 183 |
-
<td>0</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
</tbody>
|
| 186 |
-
</table>
|
| 187 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04ee6b1aa20e40f8b4231665ab8a2f7e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,268 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="528 63 560 77" data-label="Page-Header">406</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="162 98 902 915" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hoá</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất ACFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Nước không được hưởng ưu đãi</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>2016</th>
|
| 13 |
+
<th>2017</th>
|
| 14 |
+
<th>2018</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>8541.40.10</td>
|
| 20 |
+
<td>-- Điốt phát sáng</td>
|
| 21 |
+
<td>0</td>
|
| 22 |
+
<td>0</td>
|
| 23 |
+
<td>0</td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td></td>
|
| 28 |
+
<td>-- Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và tranzito cảm quang:</td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>8541.40.21</td>
|
| 36 |
+
<td>---- Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp</td>
|
| 37 |
+
<td>0</td>
|
| 38 |
+
<td>0</td>
|
| 39 |
+
<td>0</td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>8541.40.22</td>
|
| 44 |
+
<td>---- Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô-dun hoặc làm thành tấm</td>
|
| 45 |
+
<td>0</td>
|
| 46 |
+
<td>0</td>
|
| 47 |
+
<td>0</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td>8541.40.29</td>
|
| 52 |
+
<td>---- Loại khác</td>
|
| 53 |
+
<td>0</td>
|
| 54 |
+
<td>0</td>
|
| 55 |
+
<td>0</td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>8541.40.90</td>
|
| 60 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 61 |
+
<td>0</td>
|
| 62 |
+
<td>0</td>
|
| 63 |
+
<td>0</td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>8541.50.00</td>
|
| 68 |
+
<td>- Thiết bị bán dẫn khác</td>
|
| 69 |
+
<td>0</td>
|
| 70 |
+
<td>0</td>
|
| 71 |
+
<td>0</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>8541.60.00</td>
|
| 76 |
+
<td>- Tinh thể áp điện đã lắp ráp</td>
|
| 77 |
+
<td>0</td>
|
| 78 |
+
<td>0</td>
|
| 79 |
+
<td>0</td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>8541.90.00</td>
|
| 84 |
+
<td>- Bộ phận</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
<td>0</td>
|
| 87 |
+
<td>0</td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td><b>85.42</b></td>
|
| 100 |
+
<td><b>Mạch điện tử tích hợp.</b></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td>- Mạch điện tử tích hợp:</td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>8542.31.00</td>
|
| 116 |
+
<td>-- Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác</td>
|
| 117 |
+
<td>0</td>
|
| 118 |
+
<td>0</td>
|
| 119 |
+
<td>0</td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>8542.32.00</td>
|
| 124 |
+
<td>-- Thẻ nhớ</td>
|
| 125 |
+
<td>0</td>
|
| 126 |
+
<td>0</td>
|
| 127 |
+
<td>0</td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>8542.33.00</td>
|
| 132 |
+
<td>-- Khuếch đại</td>
|
| 133 |
+
<td>0</td>
|
| 134 |
+
<td>0</td>
|
| 135 |
+
<td>0</td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>8542.39.00</td>
|
| 140 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 141 |
+
<td>0</td>
|
| 142 |
+
<td>0</td>
|
| 143 |
+
<td>0</td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>8542.90.00</td>
|
| 148 |
+
<td>- Bộ phận</td>
|
| 149 |
+
<td>0</td>
|
| 150 |
+
<td>0</td>
|
| 151 |
+
<td>0</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td><b>85.43</b></td>
|
| 164 |
+
<td><b>Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.</b></td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td>8543.10.00</td>
|
| 172 |
+
<td>- Máy gia tốc hạt</td>
|
| 173 |
+
<td>0</td>
|
| 174 |
+
<td>0</td>
|
| 175 |
+
<td>0</td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>8543.20.00</td>
|
| 180 |
+
<td>- Máy phát tín hiệu</td>
|
| 181 |
+
<td>0</td>
|
| 182 |
+
<td>0</td>
|
| 183 |
+
<td>0</td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>8543.30</td>
|
| 188 |
+
<td>- Máy và thiết bị dùng trong mạch điện, điện phân hay điện di:</td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td>8543.30.20</td>
|
| 196 |
+
<td>-- Thiết bị xử lý ứ đọng bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWB</td>
|
| 197 |
+
<td>0</td>
|
| 198 |
+
<td>0</td>
|
| 199 |
+
<td>0</td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td>8543.30.90</td>
|
| 204 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 205 |
+
<td>0</td>
|
| 206 |
+
<td>0</td>
|
| 207 |
+
<td>0</td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>8543.70</td>
|
| 212 |
+
<td>- Máy và thiết bị khác:</td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
</tr>
|
| 218 |
+
<tr>
|
| 219 |
+
<td>8543.70.10</td>
|
| 220 |
+
<td>-- Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện</td>
|
| 221 |
+
<td>0</td>
|
| 222 |
+
<td>0</td>
|
| 223 |
+
<td>0</td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
</tr>
|
| 226 |
+
<tr>
|
| 227 |
+
<td>8543.70.20</td>
|
| 228 |
+
<td>-- Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio</td>
|
| 229 |
+
<td>0</td>
|
| 230 |
+
<td>0</td>
|
| 231 |
+
<td>0</td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>8543.70.30</td>
|
| 236 |
+
<td>-- Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điển</td>
|
| 237 |
+
<td>0</td>
|
| 238 |
+
<td>0</td>
|
| 239 |
+
<td>0</td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
</tr>
|
| 242 |
+
<tr>
|
| 243 |
+
<td>8543.70.40</td>
|
| 244 |
+
<td>-- Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs ; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs</td>
|
| 245 |
+
<td>0</td>
|
| 246 |
+
<td>0</td>
|
| 247 |
+
<td>0</td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
</tr>
|
| 250 |
+
<tr>
|
| 251 |
+
<td>8543.70.50</td>
|
| 252 |
+
<td>-- Bộ thu/ giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông trực tiếp</td>
|
| 253 |
+
<td>0</td>
|
| 254 |
+
<td>0</td>
|
| 255 |
+
<td>0</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
</tr>
|
| 258 |
+
<tr>
|
| 259 |
+
<td>8543.70.90</td>
|
| 260 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 261 |
+
<td>0</td>
|
| 262 |
+
<td>0</td>
|
| 263 |
+
<td>0</td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
</tbody>
|
| 267 |
+
</table>
|
| 268 |
+
</div>
|
chandra_raw/05070b1a457f4fc7a3c6fb39ca66e05f.html
DELETED
|
@@ -1,264 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="502 67 534 82" data-label="Page-Header">334</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="142 84 842 925" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%) *</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>8407.34.94</td>
|
| 19 |
-
<td>- - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc</td>
|
| 20 |
-
<td>3</td>
|
| 21 |
-
<td>3</td>
|
| 22 |
-
<td>3</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>8407.34.95</td>
|
| 26 |
-
<td>- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc</td>
|
| 27 |
-
<td>3</td>
|
| 28 |
-
<td>3</td>
|
| 29 |
-
<td>3</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>8407.34.99</td>
|
| 33 |
-
<td>- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc</td>
|
| 34 |
-
<td>3</td>
|
| 35 |
-
<td>3</td>
|
| 36 |
-
<td>3</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>8407.90</td>
|
| 40 |
-
<td>- Động cơ khác:</td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>8407.90.10</td>
|
| 47 |
-
<td>-- Công suất không quá 18,65 kW</td>
|
| 48 |
-
<td>30</td>
|
| 49 |
-
<td>30</td>
|
| 50 |
-
<td>30</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>8407.90.20</td>
|
| 54 |
-
<td>-- Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW</td>
|
| 55 |
-
<td>30</td>
|
| 56 |
-
<td>30</td>
|
| 57 |
-
<td>30</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>8407.90.90</td>
|
| 61 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 62 |
-
<td>1</td>
|
| 63 |
-
<td>1</td>
|
| 64 |
-
<td>0.5</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td><b>84.08</b></td>
|
| 68 |
-
<td><b>Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel).</b></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>8408.10</td>
|
| 75 |
-
<td>- Động cơ máy thủy:</td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>8408.10.10</td>
|
| 82 |
-
<td>-- Công suất không quá 22,38 kW</td>
|
| 83 |
-
<td>0</td>
|
| 84 |
-
<td>0</td>
|
| 85 |
-
<td>0</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>8408.10.20</td>
|
| 89 |
-
<td>-- Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW</td>
|
| 90 |
-
<td>0</td>
|
| 91 |
-
<td>0</td>
|
| 92 |
-
<td>0</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>8408.10.90</td>
|
| 96 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 97 |
-
<td>0</td>
|
| 98 |
-
<td>0</td>
|
| 99 |
-
<td>0</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>8408.20</td>
|
| 103 |
-
<td>- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:</td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>-- Đã lắp ráp hoàn chỉnh:</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>8408.20.10</td>
|
| 117 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10</td>
|
| 118 |
-
<td>1</td>
|
| 119 |
-
<td>1</td>
|
| 120 |
-
<td>0.5</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td>--- Loại khác:</td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>8408.20.21</td>
|
| 131 |
-
<td>---- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc</td>
|
| 132 |
-
<td>2</td>
|
| 133 |
-
<td>2</td>
|
| 134 |
-
<td>2</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>8408.20.22</td>
|
| 138 |
-
<td>---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc</td>
|
| 139 |
-
<td>1</td>
|
| 140 |
-
<td>1</td>
|
| 141 |
-
<td>0.5</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>8408.20.23</td>
|
| 145 |
-
<td>---- Dung tích xi lanh trên 3.500 cc</td>
|
| 146 |
-
<td>1</td>
|
| 147 |
-
<td>1</td>
|
| 148 |
-
<td>0.5</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>8408.20.93</td>
|
| 159 |
-
<td>--- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10</td>
|
| 160 |
-
<td>3</td>
|
| 161 |
-
<td>3</td>
|
| 162 |
-
<td>3</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td>--- Loại khác:</td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>8408.20.94</td>
|
| 173 |
-
<td>---- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc</td>
|
| 174 |
-
<td>3</td>
|
| 175 |
-
<td>3</td>
|
| 176 |
-
<td>3</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>8408.20.95</td>
|
| 180 |
-
<td>---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc</td>
|
| 181 |
-
<td>3</td>
|
| 182 |
-
<td>3</td>
|
| 183 |
-
<td>3</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>8408.20.96</td>
|
| 187 |
-
<td>---- Dung tích xi lanh trên 3.500 cc</td>
|
| 188 |
-
<td>3</td>
|
| 189 |
-
<td>3</td>
|
| 190 |
-
<td>3</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>8408.90</td>
|
| 194 |
-
<td>- Động cơ khác:</td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>8408.90.10</td>
|
| 201 |
-
<td>-- Công suất không quá 18,65 kW</td>
|
| 202 |
-
<td>11</td>
|
| 203 |
-
<td>7</td>
|
| 204 |
-
<td>4</td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>8408.90.50</td>
|
| 208 |
-
<td>-- Công suất trên 100 kW</td>
|
| 209 |
-
<td>1</td>
|
| 210 |
-
<td>1</td>
|
| 211 |
-
<td>0.5</td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td>8408.90.91</td>
|
| 222 |
-
<td>--- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30</td>
|
| 223 |
-
<td>3</td>
|
| 224 |
-
<td>2</td>
|
| 225 |
-
<td>1</td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td>8408.90.99</td>
|
| 229 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 230 |
-
<td>3</td>
|
| 231 |
-
<td>2</td>
|
| 232 |
-
<td>1</td>
|
| 233 |
-
</tr>
|
| 234 |
-
<tr>
|
| 235 |
-
<td><b>84.09</b></td>
|
| 236 |
-
<td><b>Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.</b></td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
<td></td>
|
| 240 |
-
</tr>
|
| 241 |
-
<tr>
|
| 242 |
-
<td>8409.10.00</td>
|
| 243 |
-
<td>- Dùng cho động cơ phương tiện bay</td>
|
| 244 |
-
<td>0</td>
|
| 245 |
-
<td>0</td>
|
| 246 |
-
<td>0</td>
|
| 247 |
-
</tr>
|
| 248 |
-
<tr>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 251 |
-
<td></td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td></td>
|
| 254 |
-
</tr>
|
| 255 |
-
<tr>
|
| 256 |
-
<td>8409.91</td>
|
| 257 |
-
<td>- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:</td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
</tbody>
|
| 263 |
-
</table>
|
| 264 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05358f07e44640e48c659f5feb1472da.html
DELETED
|
@@ -1,222 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="502 62 533 76" data-label="Page-Header">378</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="147 79 842 918" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>8471.30.20</td>
|
| 19 |
-
<td>-- Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook</td>
|
| 20 |
-
<td>0</td>
|
| 21 |
-
<td>0</td>
|
| 22 |
-
<td>0</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>8471.30.90</td>
|
| 26 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 27 |
-
<td>0</td>
|
| 28 |
-
<td>0</td>
|
| 29 |
-
<td>0</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td>- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>8471.41</td>
|
| 40 |
-
<td>-- Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:</td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>8471.41.10</td>
|
| 47 |
-
<td>--- Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30</td>
|
| 48 |
-
<td>0</td>
|
| 49 |
-
<td>0</td>
|
| 50 |
-
<td>0</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>8471.41.90</td>
|
| 54 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 55 |
-
<td>0</td>
|
| 56 |
-
<td>0</td>
|
| 57 |
-
<td>0</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>8471.49</td>
|
| 61 |
-
<td>-- Loại khác, ở dạng hệ thống:</td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>8471.49.10</td>
|
| 68 |
-
<td>--- Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30</td>
|
| 69 |
-
<td>0</td>
|
| 70 |
-
<td>0</td>
|
| 71 |
-
<td>0</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>8471.49.90</td>
|
| 75 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 76 |
-
<td>0</td>
|
| 77 |
-
<td>0</td>
|
| 78 |
-
<td>0</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>8471.50</td>
|
| 82 |
-
<td>- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:</td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>8471.50.10</td>
|
| 89 |
-
<td>-- Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)</td>
|
| 90 |
-
<td>0</td>
|
| 91 |
-
<td>0</td>
|
| 92 |
-
<td>0</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>8471.50.90</td>
|
| 96 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 97 |
-
<td>0</td>
|
| 98 |
-
<td>0</td>
|
| 99 |
-
<td>0</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>8471.60</td>
|
| 103 |
-
<td>- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:</td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>8471.60.30</td>
|
| 110 |
-
<td>-- Bàn phím máy tính</td>
|
| 111 |
-
<td>0</td>
|
| 112 |
-
<td>0</td>
|
| 113 |
-
<td>0</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>8471.60.40</td>
|
| 117 |
-
<td>-- Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng</td>
|
| 118 |
-
<td>0</td>
|
| 119 |
-
<td>0</td>
|
| 120 |
-
<td>0</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>8471.60.90</td>
|
| 124 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 125 |
-
<td>0</td>
|
| 126 |
-
<td>0</td>
|
| 127 |
-
<td>0</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>8471.70</td>
|
| 131 |
-
<td>- Bộ lưu trữ:</td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>8471.70.10</td>
|
| 138 |
-
<td>-- Ổ đĩa mềm</td>
|
| 139 |
-
<td>0</td>
|
| 140 |
-
<td>0</td>
|
| 141 |
-
<td>0</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>8471.70.20</td>
|
| 145 |
-
<td>-- Ổ đĩa cứng</td>
|
| 146 |
-
<td>0</td>
|
| 147 |
-
<td>0</td>
|
| 148 |
-
<td>0</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>8471.70.30</td>
|
| 152 |
-
<td>-- Ổ băng</td>
|
| 153 |
-
<td>0</td>
|
| 154 |
-
<td>0</td>
|
| 155 |
-
<td>0</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>8471.70.40</td>
|
| 159 |
-
<td>-- Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)</td>
|
| 160 |
-
<td>0</td>
|
| 161 |
-
<td>0</td>
|
| 162 |
-
<td>0</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>8471.70.50</td>
|
| 166 |
-
<td>-- Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác</td>
|
| 167 |
-
<td>0</td>
|
| 168 |
-
<td>0</td>
|
| 169 |
-
<td>0</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>8471.70.91</td>
|
| 180 |
-
<td>--- Hệ thống sao lưu tự động</td>
|
| 181 |
-
<td>0</td>
|
| 182 |
-
<td>0</td>
|
| 183 |
-
<td>0</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>8471.70.99</td>
|
| 187 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 188 |
-
<td>0</td>
|
| 189 |
-
<td>0</td>
|
| 190 |
-
<td>0</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>8471.80</td>
|
| 194 |
-
<td>- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:</td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>8471.80.10</td>
|
| 201 |
-
<td>-- Bộ điều khiển và bộ thích ứng</td>
|
| 202 |
-
<td>0</td>
|
| 203 |
-
<td>0</td>
|
| 204 |
-
<td>0</td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>8471.80.70</td>
|
| 208 |
-
<td>-- Card âm thanh hoặc card hình ảnh</td>
|
| 209 |
-
<td>0</td>
|
| 210 |
-
<td>0</td>
|
| 211 |
-
<td>0</td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td>8471.80.90</td>
|
| 215 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 216 |
-
<td>0</td>
|
| 217 |
-
<td>0</td>
|
| 218 |
-
<td>0</td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
</tbody>
|
| 221 |
-
</table>
|
| 222 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0544a7ad9ae94e9ca7eb8fcd55112323.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,308 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="528 62 560 77" data-label="Page-Header">211</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="159 99 902 917" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hoá</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất ACFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Nước không được hưởng ưu đãi</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>2016</th>
|
| 13 |
+
<th>2017</th>
|
| 14 |
+
<th>2018</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>5509.41.00</td>
|
| 20 |
+
<td>-- Sợi đơn</td>
|
| 21 |
+
<td>0</td>
|
| 22 |
+
<td>0</td>
|
| 23 |
+
<td>0</td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>5509.42.00</td>
|
| 28 |
+
<td>-- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp</td>
|
| 29 |
+
<td>20</td>
|
| 30 |
+
<td>20</td>
|
| 31 |
+
<td>20</td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td>- Sợi khác, từ sơ staple polyester:</td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>5509.51.00</td>
|
| 44 |
+
<td>-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sơ staple tái tạo</td>
|
| 45 |
+
<td>0</td>
|
| 46 |
+
<td>0</td>
|
| 47 |
+
<td>0</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td>5509.52</td>
|
| 52 |
+
<td>-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lồng cừ hay lồng động vật loại mịn:</td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>5509.52.10</td>
|
| 60 |
+
<td>--- Sợi đơn</td>
|
| 61 |
+
<td>0</td>
|
| 62 |
+
<td>0</td>
|
| 63 |
+
<td>0</td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>5509.52.90</td>
|
| 68 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 69 |
+
<td>0</td>
|
| 70 |
+
<td>0</td>
|
| 71 |
+
<td>0</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>5509.53.00</td>
|
| 76 |
+
<td>-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông</td>
|
| 77 |
+
<td>0</td>
|
| 78 |
+
<td>0</td>
|
| 79 |
+
<td>0</td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>5509.59.00</td>
|
| 84 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
<td>0</td>
|
| 87 |
+
<td>0</td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td>- Sợi khác, từ sơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:</td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>5509.61.00</td>
|
| 100 |
+
<td>-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lồng cừ hay lồng động vật loại mịn</td>
|
| 101 |
+
<td>0</td>
|
| 102 |
+
<td>0</td>
|
| 103 |
+
<td>0</td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>5509.62.00</td>
|
| 108 |
+
<td>-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông</td>
|
| 109 |
+
<td>0</td>
|
| 110 |
+
<td>0</td>
|
| 111 |
+
<td>0</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>5509.69.00</td>
|
| 116 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 117 |
+
<td>20</td>
|
| 118 |
+
<td>20</td>
|
| 119 |
+
<td>20</td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td>- Sợi khác:</td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>5509.91.00</td>
|
| 132 |
+
<td>-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lồng cừ hay lồng động vật loại mịn</td>
|
| 133 |
+
<td>0</td>
|
| 134 |
+
<td>0</td>
|
| 135 |
+
<td>0</td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>5509.92.00</td>
|
| 140 |
+
<td>-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông</td>
|
| 141 |
+
<td>0</td>
|
| 142 |
+
<td>0</td>
|
| 143 |
+
<td>0</td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>5509.99.00</td>
|
| 148 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 149 |
+
<td>0</td>
|
| 150 |
+
<td>0</td>
|
| 151 |
+
<td>0</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>55.10</td>
|
| 164 |
+
<td>Sợi (trừ chỉ khâu) từ sơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ.</td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td>- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo từ 85% trở lên:</td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>5510.11.00</td>
|
| 180 |
+
<td>-- Sợi đơn</td>
|
| 181 |
+
<td>0</td>
|
| 182 |
+
<td>0</td>
|
| 183 |
+
<td>0</td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>5510.12.00</td>
|
| 188 |
+
<td>-- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp</td>
|
| 189 |
+
<td>0</td>
|
| 190 |
+
<td>0</td>
|
| 191 |
+
<td>0</td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td>5510.20.00</td>
|
| 196 |
+
<td>- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lồng cừ hay lồng động vật loại mịn</td>
|
| 197 |
+
<td>0</td>
|
| 198 |
+
<td>0</td>
|
| 199 |
+
<td>0</td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td>5510.30.00</td>
|
| 204 |
+
<td>- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông</td>
|
| 205 |
+
<td>0</td>
|
| 206 |
+
<td>0</td>
|
| 207 |
+
<td>0</td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>5510.90.00</td>
|
| 212 |
+
<td>- Sợi khác</td>
|
| 213 |
+
<td>0</td>
|
| 214 |
+
<td>0</td>
|
| 215 |
+
<td>0</td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
</tr>
|
| 218 |
+
<tr>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
</tr>
|
| 226 |
+
<tr>
|
| 227 |
+
<td>55.11</td>
|
| 228 |
+
<td>Sợi (trừ chỉ khâu) từ sơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ.</td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>5511.10</td>
|
| 236 |
+
<td>- Từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này từ 85% trở lên:</td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
</tr>
|
| 242 |
+
<tr>
|
| 243 |
+
<td>5511.10.10</td>
|
| 244 |
+
<td>-- Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu</td>
|
| 245 |
+
<td>20</td>
|
| 246 |
+
<td>20</td>
|
| 247 |
+
<td>20</td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
</tr>
|
| 250 |
+
<tr>
|
| 251 |
+
<td>5511.10.90</td>
|
| 252 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 253 |
+
<td>20</td>
|
| 254 |
+
<td>20</td>
|
| 255 |
+
<td>20</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
</tr>
|
| 258 |
+
<tr>
|
| 259 |
+
<td>5511.20</td>
|
| 260 |
+
<td>- Từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này dưới 85%:</td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td>5511.20.10</td>
|
| 268 |
+
<td>-- Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu</td>
|
| 269 |
+
<td>0</td>
|
| 270 |
+
<td>0</td>
|
| 271 |
+
<td>0</td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
</tr>
|
| 274 |
+
<tr>
|
| 275 |
+
<td>5511.20.90</td>
|
| 276 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 277 |
+
<td>0</td>
|
| 278 |
+
<td>0</td>
|
| 279 |
+
<td>0</td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
</tr>
|
| 282 |
+
<tr>
|
| 283 |
+
<td>5511.30.00</td>
|
| 284 |
+
<td>- Từ sơ staple tái tạo</td>
|
| 285 |
+
<td>20</td>
|
| 286 |
+
<td>20</td>
|
| 287 |
+
<td>20</td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
</tr>
|
| 290 |
+
<tr>
|
| 291 |
+
<td></td>
|
| 292 |
+
<td></td>
|
| 293 |
+
<td></td>
|
| 294 |
+
<td></td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
</tr>
|
| 298 |
+
<tr>
|
| 299 |
+
<td>55.12</td>
|
| 300 |
+
<td>Các loại vải dệt thoi từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này từ 85% trở lên.</td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
<td></td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
</tr>
|
| 306 |
+
</tbody>
|
| 307 |
+
</table>
|
| 308 |
+
</div>
|
chandra_raw/05571147db4b4d59afe231b89120bcd5.html
DELETED
|
@@ -1,208 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="523 71 554 85" data-label="Page-Header">154</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="180 98 859 889" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Thuế suất AIFTA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>2016</th>
|
| 12 |
-
<th>2017</th>
|
| 13 |
-
<th>2018</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>4010.32.00</td>
|
| 19 |
-
<td>-- Băng truyền có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm</td>
|
| 20 |
-
<td>6</td>
|
| 21 |
-
<td>5</td>
|
| 22 |
-
<td>5</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>4010.33.00</td>
|
| 26 |
-
<td>-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm</td>
|
| 27 |
-
<td>6</td>
|
| 28 |
-
<td>5</td>
|
| 29 |
-
<td>5</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>4010.34.00</td>
|
| 33 |
-
<td>-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm</td>
|
| 34 |
-
<td>6</td>
|
| 35 |
-
<td>5</td>
|
| 36 |
-
<td>5</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>4010.35.00</td>
|
| 40 |
-
<td>-- Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm</td>
|
| 41 |
-
<td>2</td>
|
| 42 |
-
<td>2</td>
|
| 43 |
-
<td>1</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>4010.36.00</td>
|
| 47 |
-
<td>-- Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm</td>
|
| 48 |
-
<td>2</td>
|
| 49 |
-
<td>2</td>
|
| 50 |
-
<td>1</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>4010.39.00</td>
|
| 54 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 55 |
-
<td>2</td>
|
| 56 |
-
<td>2</td>
|
| 57 |
-
<td>1</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td><b>40.11</b></td>
|
| 61 |
-
<td><b>Lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng.</b></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>4011.10.00</td>
|
| 68 |
-
<td>- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua)</td>
|
| 69 |
-
<td>*</td>
|
| 70 |
-
<td>*</td>
|
| 71 |
-
<td>*</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>4011.20</td>
|
| 75 |
-
<td>- Loại dùng cho ô tô bựt hoặc ô tô vận tải:</td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>4011.20.10</td>
|
| 82 |
-
<td>-- Chiều rộng không quá 450 mm</td>
|
| 83 |
-
<td>*</td>
|
| 84 |
-
<td>*</td>
|
| 85 |
-
<td>*</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>4011.20.90</td>
|
| 89 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 90 |
-
<td>*</td>
|
| 91 |
-
<td>*</td>
|
| 92 |
-
<td>*</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>4011.30.00</td>
|
| 96 |
-
<td>- Loại sử dụng cho phương tiện bay</td>
|
| 97 |
-
<td>2</td>
|
| 98 |
-
<td>2</td>
|
| 99 |
-
<td>1</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>4011.40.00</td>
|
| 103 |
-
<td>- Loại dùng cho xe mô tô</td>
|
| 104 |
-
<td>*</td>
|
| 105 |
-
<td>*</td>
|
| 106 |
-
<td>*</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>4011.50.00</td>
|
| 110 |
-
<td>- Loại dùng cho xe đạp</td>
|
| 111 |
-
<td>*</td>
|
| 112 |
-
<td>*</td>
|
| 113 |
-
<td>*</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td>- Loại khác, có hoa lớp hình chữ chi hoặc tương tự:</td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>4011.61</td>
|
| 124 |
-
<td>-- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:</td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>4011.61.10</td>
|
| 131 |
-
<td>--- Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 87.01 hoặc dùng cho máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30</td>
|
| 132 |
-
<td>7,5</td>
|
| 133 |
-
<td>7,5</td>
|
| 134 |
-
<td>5</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>4011.61.90</td>
|
| 138 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 139 |
-
<td>7,5</td>
|
| 140 |
-
<td>7,5</td>
|
| 141 |
-
<td>5</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>4011.62</td>
|
| 145 |
-
<td>-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:</td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>4011.62.10</td>
|
| 152 |
-
<td>--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác</td>
|
| 153 |
-
<td>7,5</td>
|
| 154 |
-
<td>7,5</td>
|
| 155 |
-
<td>5</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>4011.62.90</td>
|
| 159 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 160 |
-
<td>7,5</td>
|
| 161 |
-
<td>7,5</td>
|
| 162 |
-
<td>5</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>4011.63</td>
|
| 166 |
-
<td>-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:</td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>4011.63.10</td>
|
| 173 |
-
<td>--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác</td>
|
| 174 |
-
<td>7,5</td>
|
| 175 |
-
<td>7,5</td>
|
| 176 |
-
<td>5</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>4011.63.90</td>
|
| 180 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 181 |
-
<td>7,5</td>
|
| 182 |
-
<td>7,5</td>
|
| 183 |
-
<td>5</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>4011.69.00</td>
|
| 187 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 188 |
-
<td>7,5</td>
|
| 189 |
-
<td>7,5</td>
|
| 190 |
-
<td>5</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>4011.92</td>
|
| 201 |
-
<td>-- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:</td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
</tbody>
|
| 207 |
-
</table>
|
| 208 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0568b031bc154b14af597e00009439a0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,250 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="505 84 540 100" data-label="Page-Header">214</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="156 115 838 914" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất AANZFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>2016</th>
|
| 12 |
+
<th>2017</th>
|
| 13 |
+
<th>2018</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>5308.90.90</td>
|
| 19 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 20 |
+
<td>5</td>
|
| 21 |
+
<td>0</td>
|
| 22 |
+
<td>0</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td><b>53.09</b></td>
|
| 26 |
+
<td><b>Vải dệt thoi từ sợi lạnh.</b></td>
|
| 27 |
+
<td></td>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td>- Có tỷ trọng lạnh từ 85% trở lên:</td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>5309.11</td>
|
| 40 |
+
<td>-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:</td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>5309.11.10</td>
|
| 47 |
+
<td>--- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 48 |
+
<td>7</td>
|
| 49 |
+
<td>5</td>
|
| 50 |
+
<td>0</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>5309.11.90</td>
|
| 54 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 55 |
+
<td>7</td>
|
| 56 |
+
<td>5</td>
|
| 57 |
+
<td>0</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>5309.19</td>
|
| 61 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>5309.19.10</td>
|
| 68 |
+
<td>--- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 69 |
+
<td>7</td>
|
| 70 |
+
<td>5</td>
|
| 71 |
+
<td>0</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>5309.19.90</td>
|
| 75 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 76 |
+
<td>7</td>
|
| 77 |
+
<td>5</td>
|
| 78 |
+
<td>0</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td>- Có tỷ trọng lạnh dưới 85%:</td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>5309.21</td>
|
| 89 |
+
<td>-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:</td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>5309.21.10</td>
|
| 96 |
+
<td>--- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 97 |
+
<td>7</td>
|
| 98 |
+
<td>5</td>
|
| 99 |
+
<td>0</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>5309.21.90</td>
|
| 103 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 104 |
+
<td>7</td>
|
| 105 |
+
<td>5</td>
|
| 106 |
+
<td>0</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>5309.29</td>
|
| 110 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>5309.29.10</td>
|
| 117 |
+
<td>--- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 118 |
+
<td>7</td>
|
| 119 |
+
<td>5</td>
|
| 120 |
+
<td>0</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>5309.29.90</td>
|
| 124 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 125 |
+
<td>7</td>
|
| 126 |
+
<td>5</td>
|
| 127 |
+
<td>0</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td><b>53.10</b></td>
|
| 131 |
+
<td><b>Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.</b></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>5310.10.00</td>
|
| 138 |
+
<td>- Chưa tẩy trắng</td>
|
| 139 |
+
<td>7</td>
|
| 140 |
+
<td>5</td>
|
| 141 |
+
<td>0</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>5310.90</td>
|
| 145 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>5310.90.10</td>
|
| 152 |
+
<td>-- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 153 |
+
<td>7</td>
|
| 154 |
+
<td>5</td>
|
| 155 |
+
<td>0</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>5310.90.90</td>
|
| 159 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 160 |
+
<td>7</td>
|
| 161 |
+
<td>5</td>
|
| 162 |
+
<td>0</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td><b>53.11</b></td>
|
| 166 |
+
<td><b>Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy.</b></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>5311.00.10</td>
|
| 173 |
+
<td>- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 174 |
+
<td>7</td>
|
| 175 |
+
<td>5</td>
|
| 176 |
+
<td>0</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>5311.00.90</td>
|
| 180 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 181 |
+
<td>7</td>
|
| 182 |
+
<td>5</td>
|
| 183 |
+
<td>0</td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
<td><b>Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo</b></td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td><b>54.01</b></td>
|
| 194 |
+
<td><b>Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.</b></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>5401.10</td>
|
| 201 |
+
<td>- Từ sợi filament tổng hợp:</td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td>5401.10.10</td>
|
| 208 |
+
<td>-- Đóng gói để bán lẻ</td>
|
| 209 |
+
<td>7</td>
|
| 210 |
+
<td>5</td>
|
| 211 |
+
<td>0</td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td>5401.10.90</td>
|
| 215 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 216 |
+
<td>7</td>
|
| 217 |
+
<td>5</td>
|
| 218 |
+
<td>0</td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td>5401.20</td>
|
| 222 |
+
<td>- Từ sợi filament tái tạo:</td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td>5401.20.10</td>
|
| 229 |
+
<td>-- Đóng gói để bán lẻ</td>
|
| 230 |
+
<td>7</td>
|
| 231 |
+
<td>5</td>
|
| 232 |
+
<td>0</td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>5401.20.90</td>
|
| 236 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 237 |
+
<td>7</td>
|
| 238 |
+
<td>5</td>
|
| 239 |
+
<td>0</td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td><b>54.02</b></td>
|
| 243 |
+
<td><b>Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mạnh dưới 67 decitex.</b></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
</tbody>
|
| 249 |
+
</table>
|
| 250 |
+
</div>
|
chandra_raw/05786df80c4447509ff032eaac6c2225.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,252 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="528 66 559 80" data-label="Page-Header">144</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="156 99 904 916" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hoá</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất ACFTA (%)</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Nước không được hưởng ưu đãi</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>2016</th>
|
| 13 |
+
<th>2017</th>
|
| 14 |
+
<th>2018</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>3824.90.50</td>
|
| 20 |
+
<td>-- Dầu acetone</td>
|
| 21 |
+
<td>0</td>
|
| 22 |
+
<td>0</td>
|
| 23 |
+
<td>0</td>
|
| 24 |
+
<td>ID</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>3824.90.60</td>
|
| 28 |
+
<td>- - Các chế phẩm hoá chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)</td>
|
| 29 |
+
<td>5</td>
|
| 30 |
+
<td>5</td>
|
| 31 |
+
<td>0</td>
|
| 32 |
+
<td>ID</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>3824.90.70</td>
|
| 36 |
+
<td>- - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm</td>
|
| 37 |
+
<td>5</td>
|
| 38 |
+
<td>5</td>
|
| 39 |
+
<td>0</td>
|
| 40 |
+
<td>ID</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td>3824.90.91</td>
|
| 52 |
+
<td>- - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước và este của chúng</td>
|
| 53 |
+
<td>0</td>
|
| 54 |
+
<td>0</td>
|
| 55 |
+
<td>0</td>
|
| 56 |
+
<td>ID</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>3824.90.99</td>
|
| 60 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 61 |
+
<td>0</td>
|
| 62 |
+
<td>0</td>
|
| 63 |
+
<td>0</td>
|
| 64 |
+
<td>ID</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>38.25</td>
|
| 68 |
+
<td>Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này.</td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>3825.10.00</td>
|
| 76 |
+
<td>- Rác thải đô thị</td>
|
| 77 |
+
<td>*</td>
|
| 78 |
+
<td>*</td>
|
| 79 |
+
<td>*</td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>3825.20.00</td>
|
| 84 |
+
<td>- Bùn cặn của nước thải</td>
|
| 85 |
+
<td>*</td>
|
| 86 |
+
<td>*</td>
|
| 87 |
+
<td>*</td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>3825.30</td>
|
| 92 |
+
<td>- Rác thải bệnh viện:</td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>3825.30.10</td>
|
| 100 |
+
<td>-- Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự</td>
|
| 101 |
+
<td>*</td>
|
| 102 |
+
<td>*</td>
|
| 103 |
+
<td>*</td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>3825.30.90</td>
|
| 108 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 109 |
+
<td>*</td>
|
| 110 |
+
<td>*</td>
|
| 111 |
+
<td>*</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td>- Dung môi hữu cơ thải:</td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>3825.41.00</td>
|
| 124 |
+
<td>-- Đã halogen hoá</td>
|
| 125 |
+
<td>*</td>
|
| 126 |
+
<td>*</td>
|
| 127 |
+
<td>*</td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>3825.49.00</td>
|
| 132 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 133 |
+
<td>*</td>
|
| 134 |
+
<td>*</td>
|
| 135 |
+
<td>*</td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>3825.50.00</td>
|
| 140 |
+
<td>- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, dầu phanh và chất lỏng chống đông</td>
|
| 141 |
+
<td>*</td>
|
| 142 |
+
<td>*</td>
|
| 143 |
+
<td>*</td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td>- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:</td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>3825.61.00</td>
|
| 156 |
+
<td>-- chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ</td>
|
| 157 |
+
<td>*</td>
|
| 158 |
+
<td>*</td>
|
| 159 |
+
<td>*</td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>3825.69.00</td>
|
| 164 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 165 |
+
<td>*</td>
|
| 166 |
+
<td>*</td>
|
| 167 |
+
<td>*</td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td>3825.90.00</td>
|
| 172 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 173 |
+
<td>*</td>
|
| 174 |
+
<td>*</td>
|
| 175 |
+
<td>*</td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>38.26</td>
|
| 180 |
+
<td>Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bit-tum.</td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>3826.00.10</td>
|
| 188 |
+
<td>- Este methyl dầu dừa (CME)</td>
|
| 189 |
+
<td>0</td>
|
| 190 |
+
<td>0</td>
|
| 191 |
+
<td>0</td>
|
| 192 |
+
<td>ID</td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td>3826.00.90</td>
|
| 196 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 197 |
+
<td>0</td>
|
| 198 |
+
<td>0</td>
|
| 199 |
+
<td>0</td>
|
| 200 |
+
<td>ID</td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td>Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic</td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>39.01</td>
|
| 212 |
+
<td>Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.</td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
</tr>
|
| 218 |
+
<tr>
|
| 219 |
+
<td>3901.10</td>
|
| 220 |
+
<td>- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:</td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
</tr>
|
| 226 |
+
<tr>
|
| 227 |
+
<td></td>
|
| 228 |
+
<td>-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão:</td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>3901.10.12</td>
|
| 236 |
+
<td>- - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)</td>
|
| 237 |
+
<td>0</td>
|
| 238 |
+
<td>0</td>
|
| 239 |
+
<td>0</td>
|
| 240 |
+
<td>ID, PH, CN</td>
|
| 241 |
+
</tr>
|
| 242 |
+
<tr>
|
| 243 |
+
<td>3901.10.19</td>
|
| 244 |
+
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 245 |
+
<td>0</td>
|
| 246 |
+
<td>0</td>
|
| 247 |
+
<td>0</td>
|
| 248 |
+
<td>ID, PH, CN</td>
|
| 249 |
+
</tr>
|
| 250 |
+
</tbody>
|
| 251 |
+
</table>
|
| 252 |
+
</div>
|