chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
ffb23b8
1
Parent(s): dfcdd2f
Add 1092 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/001b4e3b1168451ca452e1736c010276.html +1 -0
- chandra_raw/0038ad5bc6b74f02800339be27210e23.html +44 -0
- chandra_raw/00487ab07a6c423ab05cf8f26489a241.html +1 -0
- chandra_raw/00a1f42832d14c74845b898aad23d06d.html +171 -0
- chandra_raw/00d00bfd71fe4af19208c11d39c655bd.html +94 -0
- chandra_raw/00eaeda094ff453ba7923beea3f08f35.html +0 -260
- chandra_raw/01297c6fbd8b46f694625aff39c1b984.html +0 -1
- chandra_raw/0136e05e3b604f22a2e90901773f8c79.html +0 -1
- chandra_raw/01441e80bd0e4ef5a64c46936b6b20a1.html +1 -0
- chandra_raw/014eeb0f46ce41e7a8d7abda3a9ddf8a.html +0 -153
- chandra_raw/01655407b5da4ec1a870ca96921a2d0f.html +1 -0
- chandra_raw/019c0ec5610a469c85561c4879e1e882.html +451 -0
- chandra_raw/01bbf787140f42ada5afbdb1fedf7cdd.html +1 -0
- chandra_raw/01cb4503a5d14a6087d24c4837775e58.html +0 -1
- chandra_raw/01cfc7aca79f4bef934cf265057169df.html +0 -1
- chandra_raw/01da80ac331a48f9a1fc1af3832e707d.html +532 -0
- chandra_raw/01df4295b320455ca0f29c8df106375d.html +241 -0
- chandra_raw/0200db7c77be4f11ac0f3f850b890dfb.html +97 -0
- chandra_raw/02010ce9bded466ab69ea1d7600c721b.html +0 -1
- chandra_raw/0202d8dca82b48bf8908221c347ae701.html +0 -1
- chandra_raw/02697e414ce142c1b4a426c80c89af20.html +0 -1
- chandra_raw/0279615c41ef4dae879e8a6fee5732cd.html +0 -84
- chandra_raw/0280438aa1c04ef58ecb2752de6bd628.html +303 -0
- chandra_raw/0294992d176d42c1aa0ec3860e75063b.html +0 -1
- chandra_raw/029aa48ac94a4baea452bab585dc5dbe.html +1 -0
- chandra_raw/02ac6d2105f949b2850b7ddbcdde8a57.html +0 -1
- chandra_raw/02d13c756448488ea1cd99ad15924952.html +0 -1
- chandra_raw/032ca52da8094b2cb6b489091c2ae1b7.html +0 -139
- chandra_raw/033b5967f028440385277044103e5ea5.html +1 -0
- chandra_raw/03468946bfbb4bb7a0f2e0ee9532b530.html +270 -0
- chandra_raw/034885073ff74421b9beec289dc3c6ca.html +184 -0
- chandra_raw/03826b4dad7e4906858268ee20fc26dd.html +0 -1
- chandra_raw/03b3ff1fe4484536bb0f18e46f6dfea0.html +0 -1
- chandra_raw/03d5745463184e3fbb16d04e3d7dc6ae.html +1 -0
- chandra_raw/0408d058cefd4e00831d66f53f89e4ef.html +1 -0
- chandra_raw/0416f70e060f423f92ef5e55d2349032.html +1 -0
- chandra_raw/04406ea0ee5b4434aea18d49be83c838.html +355 -0
- chandra_raw/0445769005654fbcb652729fba11f580.html +1 -0
- chandra_raw/04aca80a168843a49e056371935ac7ea.html +0 -67
- chandra_raw/04c90039e9714ba9b3d0564dd67ee9e0.html +0 -1
- chandra_raw/051aaf3e0bf6456591d7198df742dfb2.html +0 -336
- chandra_raw/051b2a76c9f742a0aebf9889fe859956.html +0 -1
- chandra_raw/052c5bafcf0d4c778281ad7e7b32da28.html +213 -0
- chandra_raw/0589cbef2e444c8d9097bfd0f11036a8.html +0 -1
- chandra_raw/059cf1acd0074c6ca2f462a069f6f46c.html +366 -0
- chandra_raw/060b623625484cccbdb1458082aadd06.html +0 -1
- chandra_raw/06328b15f92d40b2b2bcf0ef4ec30e9e.html +0 -1
- chandra_raw/06453f9e05ef4455a8cb1577e45bbd1a.html +368 -0
- chandra_raw/0649d037ce1e4edab9b66e1862126923.html +1 -0
- chandra_raw/067f5b90e7ec41fb8c336637c696e866.html +0 -299
chandra_raw/001b4e3b1168451ca452e1736c010276.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="171 62 876 102" data-label="Section-Header"><p style="text-align: right;">1787</p><p style="text-align: center;"><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="204 112 390 131" data-label="Text"><p>Số: 3999/VPCP-V.III</p></div><div data-bbox="500 116 808 134" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2013</p></div><div data-bbox="175 137 419 171" data-label="Text"><p>V/v chuẩn bị tài liệu phục vụ<br/>kỳ họp thứ 5, QH khóa XIII</p></div><div data-bbox="714 159 916 221" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: 1036.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 21/5.....</td></tr></table></div><div data-bbox="143 225 303 292" data-label="Image"><img alt="Logo of the National Assembly of Vietnam (Hội đồng Quốc hội) with the text 'HỘI ĐỒNG QUỐC HỘI' inside a stylized arrow pointing right."/></div><div data-bbox="353 222 444 239" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="394 239 846 329" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,<br/>Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư,<br/>Công Thương, Giao thông vận tải, Tư pháp;</li><li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;</li><li>- Thanh tra Chính phủ.</li></ul></div><div data-bbox="158 351 887 441" data-label="Text"><p>Văn phòng Quốc hội có công văn số 915/VPQH-TH ngày 15 tháng 5 năm 2013 về việc bổ sung nội dung Kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XIII, trong đó, bổ sung một số báo cáo để gửi đại biểu Quốc hội nghiên cứu tại Kỳ họp thứ 5, khai mạc vào ngày 20 tháng 5 năm 2013. Về việc này, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến phân công nhiệm vụ như sau:</p></div><div data-bbox="157 449 885 486" data-label="Text"><p>1. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương chuẩn bị, trình: Báo cáo của Chính phủ về việc quản lý, sử dụng quỹ bình ổn xăng dầu.</p></div><div data-bbox="201 495 522 513" data-label="Text"><p>2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải</p></div><div data-bbox="157 520 885 575" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính chuẩn bị, trình: Báo cáo của Chính phủ về việc quản lý, sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông giai đoạn 2006 - 2011;</p></div><div data-bbox="156 583 885 619" data-label="Text"><p>b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính chuẩn bị, trình: Báo cáo của Chính phủ về việc quản lý, sử dụng quỹ bảo trì đường bộ.</p></div><div data-bbox="201 628 591 646" data-label="Text"><p>3. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường</p></div><div data-bbox="155 658 885 713" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chuẩn bị, trình: Báo cáo về tình hình quản lý, sử dụng đất nông, lâm trường (thể hiện trong Báo cáo của Chính phủ về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất);</p></div><div data-bbox="154 721 885 794" data-label="Text"><p>b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Thanh tra Chính phủ chuẩn bị, trình: Báo cáo của Chính phủ về tình hình ban hành các văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật khoáng sản và kết quả thanh tra, kiểm tra, tổng rà soát các dự án khai thác khoáng sản trên địa bàn cả nước.</p></div><div data-bbox="198 803 480 821" data-label="Text"><p>4. Bộ trưởng Bộ Công Thương</p></div><div data-bbox="153 832 885 870" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường chuẩn bị, trình: Báo cáo của Chính phủ về tình hình thực</p></div>
|
chandra_raw/0038ad5bc6b74f02800339be27210e23.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,44 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="915 28 965 55" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="158 89 427 107" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="466 89 921 107" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="559 108 828 126" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="178 144 406 161" data-label="Text"><p>Số: 3730 /VPCP-QHQT</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="523 144 861 161" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2013</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="160 176 424 207" data-label="Text"><p>V/v góp vốn đợt 3 trong lần tăng vốn thứ V của ADB</p></div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="370 228 466 245" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="452 247 773 321" data-label="List-Group">
|
| 10 |
+
<ul>
|
| 11 |
+
<li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;</li>
|
| 12 |
+
<li>- Bộ Tài chính;</li>
|
| 13 |
+
<li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li>
|
| 14 |
+
<li>- Bộ Ngoại giao.</li>
|
| 15 |
+
</ul>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="80 252 278 316" data-label="Image">
|
| 18 |
+
<img alt="Official stamp of the General Department of the Government. It contains the text 'CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐÊN' on the left, and handwritten numbers 'Số: 3730' and 'Ngày: 13/5'."/>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="144 353 909 429" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ngân hàng nhà nước Việt Nam tại văn bản số 74/TTr-NHNN ngày 25 tháng 4 năm 2013 về việc góp vốn đợt 3 trong lần tăng vốn thứ V của Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB), ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 4390/BTC-QLN ngày 09 tháng 4 năm 2013, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div>
|
| 21 |
+
<div data-bbox="144 440 909 652" data-label="List-Group">
|
| 22 |
+
<ol>
|
| 23 |
+
<li>1. Đồng ý việc Việt Nam thực hiện góp vốn đợt 3 trong lần tăng vốn thứ V (GCI V) của ADB trong năm 2013; đồng tiền góp vốn vào tài khoản 6.2(a) là đồng đôla Mỹ (USD).</li>
|
| 24 |
+
<li>2. Đối với vốn góp vào tài khoản 6.2(b): Bộ Tài chính chủ trì phát hành Hối phiếu nhận nợ năm 2013 cho đợt góp vốn thứ 3 trong khuôn khổ GCI V.</li>
|
| 25 |
+
<li>3. Đồng ý việc chuyển đổi một phần giá trị Hối phiếu nhận nợ đã ghi nhận góp vốn từ trước tới nay vào tài khoản 6.2(b). Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp Bộ Tài chính làm việc với ADB để rà soát nhu cầu chi tiêu cụ thể, phương thức và giá trị Hối phiếu cần chuyển đổi để chi từ nguồn dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.</li>
|
| 26 |
+
</ol>
|
| 27 |
+
</div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="190 663 840 681" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.</p></div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="128 718 220 733" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="128 734 441 810" data-label="List-Group">
|
| 31 |
+
<ul>
|
| 32 |
+
<li>- Như trên;</li>
|
| 33 |
+
<li>- TTgCP, các Phó Thủ tướng;</li>
|
| 34 |
+
<li>- VPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm,</li>
|
| 35 |
+
<li>Trợ lý TTg, các Vụ: TH, KTTH, TTĐT;</li>
|
| 36 |
+
<li>- Lưu: VT, QHQT (3b).HN. <i>Đ</i></li>
|
| 37 |
+
</ul>
|
| 38 |
+
</div>
|
| 39 |
+
<div data-bbox="580 718 880 736" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div>
|
| 40 |
+
<div data-bbox="596 743 781 875" data-label="Image">
|
| 41 |
+
<img alt="Official circular seal of the General Department of the Government. It features a star in the center, surrounded by the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN PHÒNG'."/>
|
| 42 |
+
</div>
|
| 43 |
+
<div data-bbox="785 785 845 825" data-label="Text"><p><i>Handwritten signature</i></p></div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="659 880 794 896" data-label="Text"><p><b>Vũ Đức Đam</b></p></div>
|
chandra_raw/00487ab07a6c423ab05cf8f26489a241.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="190 119 846 301" data-label="Text"><p>so với mức rủi ro của dịch vụ đảm bảo hợp lý, làm cơ sở cho việc đưa ra kết luận của kiểm toán viên. Kiểm toán viên đưa ra kết luận dưới dạng truyền đạt ý kiến về việc, dựa trên các thủ tục thực hiện và bằng chứng thu thập được, kiểm toán viên nhận thấy có (hay không có) vấn đề khiến kiểm toán viên cho rằng thông tin về đối tượng dịch vụ đảm bảo có sai sót trọng yếu. Nội dung, lịch trình, phạm vi các thủ tục thực hiện trong dịch vụ đảm bảo có giới hạn có mức độ hạn chế hơn so với dịch vụ đảm bảo hợp lý, tuy nhiên, các thủ tục này được lập kế hoạch để đạt được mức độ đảm bảo mà theo xét đoán của kiểm toán viên là chấp nhận được. Mức độ đảm bảo chấp nhận được là mức độ đảm bảo mà kiểm toán viên đạt được, có khả năng làm tăng sự tin tưởng của đối tượng sử dụng đối với thông tin về đối tượng dịch vụ đảm bảo với mức độ cao hơn mức không đáng kể.</p></div><div data-bbox="160 304 846 486" data-label="List-Group"><ol><li>16. Trong các loại dịch vụ đảm bảo có giới hạn, mức độ đảm bảo chấp nhận được có thể thay đổi trong khoảng từ ngưỡng trên mức độ đảm bảo <i>tối thiểu</i> (là mức đảm bảo có khả năng làm tăng sự tin tưởng của đối tượng sử dụng đối với thông tin về đối tượng dịch vụ đảm bảo tới một mức độ cao hơn mức không đáng kể) đến ngưỡng thấp hơn mức độ đảm bảo hợp lý. Kiểm toán viên phải sử dụng xét đoán chuyên môn để xác định mức độ đảm bảo chấp nhận được trong khoảng thay đổi đó, phụ thuộc vào hoàn cảnh cụ thể của hợp đồng dịch vụ, bao gồm các thông tin cần thiết của nhóm đối tượng sử dụng, các tiêu chí và đối tượng dịch vụ đảm bảo. Trong một số trường hợp, hậu quả của việc các đối tượng sử dụng nhận được các kết luận không phù hợp có thể rất lớn, do đó, kiểm toán viên cần thực hiện hợp đồng dịch vụ đảm bảo hợp lý để đạt được mức độ đảm bảo chấp nhận được trong các tình huống đó.</li></ol></div><div data-bbox="159 491 362 510" data-label="Section-Header"><h3><b>Phạm vi của Khuôn khổ</b></h3></div><div data-bbox="160 513 846 564" data-label="List-Group"><ol><li>17. Không phải tất cả các dịch vụ do kiểm toán viên thực hiện đều là dịch vụ đảm bảo. Một số dịch vụ thường được thực hiện nhưng không phù hợp với định nghĩa tại đoạn 10 trên đây và không được điều chỉnh bởi Khuôn khổ này như:</li></ol></div><div data-bbox="190 567 846 684" data-label="List-Group"><ol><li>(1) Các dịch vụ theo quy định của chuẩn mực Việt Nam về dịch vụ liên quan (VSRS), như dịch vụ "Hợp đồng thực hiện các thủ tục thỏa thuận trước đối với thông tin tài chính" (VSRS 4400) và "Dịch vụ tổng hợp thông tin tài chính" (VSRS 4410);</li><li>(2) Dịch vụ lập tờ khai thuế mà không đưa ra kết luận về sự đảm bảo;</li><li>(3) Dịch vụ tư vấn, như dịch vụ tư vấn quản trị hoặc tư vấn thuế.</li></ol></div><div data-bbox="190 685 848 885" data-label="Text"><p>(Trong một dịch vụ tư vấn, kiểm toán viên áp dụng các kỹ năng, trình độ chuyên môn, quan sát, kinh nghiệm và kiến thức trong quá trình tư vấn. Quá trình tư vấn bao gồm quá trình tìm hiểu thực tế, đánh giá, phân tích, thường bao gồm kết hợp các hoạt động có liên quan đến việc: thiết lập mục tiêu, tìm hiểu thực tế, xác định các vấn đề hoặc các cơ hội, đánh giá những lựa chọn thay thế, hoàn thiện và đưa ra các giải pháp, bao gồm các hành động, trao đổi kết quả, và đôi khi bao gồm cả quá trình thực hiện và theo dõi. Các báo cáo (nếu được phát hành) thường ở dưới dạng văn bản với các số liệu và thuyết minh ("báo cáo dạng dài"). Thông thường dịch vụ chỉ được thực hiện cho mục đích sử dụng và lợi ích của khách hàng. Bản chất và phạm vi của công việc được xác định thông qua hợp đồng giữa doanh nghiệp kiểm toán và khách hàng. Bất kỳ dịch vụ nào đáp ứng được định nghĩa về dịch vụ đảm bảo đều không phải là dịch vụ tư vấn).</p></div><div data-bbox="500 921 514 937" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/00a1f42832d14c74845b898aad23d06d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,171 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="105 64 870 635" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>Mã hiệu</th>
|
| 6 |
+
<th>Danh mục đơn giá</th>
|
| 7 |
+
<th>Đơn vị</th>
|
| 8 |
+
<th>Vật liệu</th>
|
| 9 |
+
<th>Nhân công</th>
|
| 10 |
+
<th>Máy</th>
|
| 11 |
+
</tr>
|
| 12 |
+
</thead>
|
| 13 |
+
<tbody>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<td></td>
|
| 16 |
+
<td>Chiều cao <= 50m</td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
<td></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td>AE.882731</td>
|
| 24 |
+
<td>Mác 50</td>
|
| 25 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 26 |
+
<td>1.929.774</td>
|
| 27 |
+
<td>160.987</td>
|
| 28 |
+
<td>74.607</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>AE.882732</td>
|
| 32 |
+
<td>Mác 75</td>
|
| 33 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 34 |
+
<td>1.962.881</td>
|
| 35 |
+
<td>160.987</td>
|
| 36 |
+
<td>74.607</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td>Chiều cao > 50m</td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>AE.882741</td>
|
| 48 |
+
<td>Mác 50</td>
|
| 49 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 50 |
+
<td>1.929.774</td>
|
| 51 |
+
<td>168.937</td>
|
| 52 |
+
<td>96.526</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>AE.882742</td>
|
| 56 |
+
<td>Mác 75</td>
|
| 57 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 58 |
+
<td>1.962.881</td>
|
| 59 |
+
<td>168.937</td>
|
| 60 |
+
<td>96.526</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td>Chiều dày 20cm</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td>Chiều cao <= 4m</td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td>AE.882751</td>
|
| 80 |
+
<td>Mác 50</td>
|
| 81 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 82 |
+
<td>1.889.401</td>
|
| 83 |
+
<td>166.949</td>
|
| 84 |
+
<td>3.498</td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td>AE.882752</td>
|
| 88 |
+
<td>Mác 75</td>
|
| 89 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 90 |
+
<td>1.917.440</td>
|
| 91 |
+
<td>166.949</td>
|
| 92 |
+
<td>3.498</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td>Chiều cao <= 16m</td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td>AE.882761</td>
|
| 104 |
+
<td>Mác 50</td>
|
| 105 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 106 |
+
<td>1.889.401</td>
|
| 107 |
+
<td>172.912</td>
|
| 108 |
+
<td>14.745</td>
|
| 109 |
+
</tr>
|
| 110 |
+
<tr>
|
| 111 |
+
<td>AE.882762</td>
|
| 112 |
+
<td>Mác 75</td>
|
| 113 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 114 |
+
<td>1.917.440</td>
|
| 115 |
+
<td>172.912</td>
|
| 116 |
+
<td>14.745</td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td>Chiều cao <= 50m</td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>AE.882771</td>
|
| 128 |
+
<td>Mác 50</td>
|
| 129 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 130 |
+
<td>1.889.401</td>
|
| 131 |
+
<td>188.812</td>
|
| 132 |
+
<td>74.607</td>
|
| 133 |
+
</tr>
|
| 134 |
+
<tr>
|
| 135 |
+
<td>AE.882772</td>
|
| 136 |
+
<td>Mác 75</td>
|
| 137 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 138 |
+
<td>1.917.440</td>
|
| 139 |
+
<td>188.812</td>
|
| 140 |
+
<td>74.607</td>
|
| 141 |
+
</tr>
|
| 142 |
+
<tr>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td>Chiều cao > 50m</td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>AE.882781</td>
|
| 152 |
+
<td>Mác 50</td>
|
| 153 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 154 |
+
<td>1.889.401</td>
|
| 155 |
+
<td>196.762</td>
|
| 156 |
+
<td>96.526</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>AE.882782</td>
|
| 160 |
+
<td>Mác 75</td>
|
| 161 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 162 |
+
<td>1.917.440</td>
|
| 163 |
+
<td>196.762</td>
|
| 164 |
+
<td>96.526</td>
|
| 165 |
+
</tr>
|
| 166 |
+
</tbody>
|
| 167 |
+
</table>
|
| 168 |
+
</div>
|
| 169 |
+
<div data-bbox="481 943 511 961" data-label="Page-Footer">
|
| 170 |
+
<p>68</p>
|
| 171 |
+
</div>
|
chandra_raw/00d00bfd71fe4af19208c11d39c655bd.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,94 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="677 37 921 54" data-label="Page-Header">Biểu 14a-BBKPNT-NVMT</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="187 68 467 103" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>BỘ NÔNG NGHIỆP<br/>VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="525 69 957 106" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="201 119 451 155" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU<br/>NVMT CẤP CƠ SỞ/BỘ</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="590 122 868 141" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>....., ngày tháng năm 20</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="368 171 797 211" data-label="Section-Header">
|
| 15 |
+
<p><b>BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU</b><br/>NGHỆM THU NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="131 235 289 254" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>1. Tên nhiệm vụ:</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="130 259 451 279" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p>2. Tên Tổ chức và cá nhân chủ trì:</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="130 284 260 303" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>- Tên Tổ chức:</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="130 310 258 327" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>- Tên cá nhân:</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="130 336 315 356" data-label="Text">
|
| 30 |
+
<p>3. Kết quả bỏ phiếu</p>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="130 362 294 384" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>- Số phiếu phát ra:</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="367 362 525 384" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>- Số phiếu thu về:</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="662 362 826 386" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p>- Số phiếu hợp lệ:</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="130 391 305 410" data-label="Text">
|
| 42 |
+
<p>- Kết quả bỏ phiếu:</p>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="120 452 922 564" data-label="Table">
|
| 45 |
+
<table border="1">
|
| 46 |
+
<thead>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<th rowspan="2">Tiêu chí</th>
|
| 49 |
+
<th colspan="9">Điểm đánh giá của các thành viên Hội đồng</th>
|
| 50 |
+
<th rowspan="2">Tổng điểm</th>
|
| 51 |
+
<th rowspan="2">Điểm trung bình</th>
|
| 52 |
+
</tr>
|
| 53 |
+
<tr>
|
| 54 |
+
<th>Ủy viên 1</th>
|
| 55 |
+
<th>Ủy viên 2</th>
|
| 56 |
+
<th>Ủy viên 3</th>
|
| 57 |
+
<th>Ủy viên 4</th>
|
| 58 |
+
<th>Ủy viên 5</th>
|
| 59 |
+
<th>Ủy viên 6</th>
|
| 60 |
+
<th>Ủy viên 7</th>
|
| 61 |
+
<th>Ủy viên 8</th>
|
| 62 |
+
<th>Ủy viên 9</th>
|
| 63 |
+
</tr>
|
| 64 |
+
</thead>
|
| 65 |
+
<tbody>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>Tổng</td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
</tbody>
|
| 81 |
+
</table>
|
| 82 |
+
</div>
|
| 83 |
+
<div data-bbox="166 580 338 617" data-label="Text">
|
| 84 |
+
<p>Thành viên 1<br/>(Họ, tên và chữ ký)</p>
|
| 85 |
+
</div>
|
| 86 |
+
<div data-bbox="450 580 624 619" data-label="Text">
|
| 87 |
+
<p>Thành viên 2<br/>(Họ, tên và chữ ký)</p>
|
| 88 |
+
</div>
|
| 89 |
+
<div data-bbox="672 580 908 620" data-label="Text">
|
| 90 |
+
<p>Trưởng ban kiểm phiếu<br/>(Họ, tên và chữ ký)</p>
|
| 91 |
+
</div>
|
| 92 |
+
<div data-bbox="843 647 921 669" data-label="Text">
|
| 93 |
+
<p><u>Thanh</u></p>
|
| 94 |
+
</div>
|
chandra_raw/00eaeda094ff453ba7923beea3f08f35.html
DELETED
|
@@ -1,260 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="96 83 879 898" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>STT</th>
|
| 6 |
-
<th>LOẠI XE Ô TÔ</th>
|
| 7 |
-
<th>ĐVT</th>
|
| 8 |
-
<th>ĐƠN GIÁ</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
</thead>
|
| 11 |
-
<tbody>
|
| 12 |
-
<tr>
|
| 13 |
-
<td><b>VIII</b></td>
|
| 14 |
-
<td><b>FOTON</b></td>
|
| 15 |
-
<td></td>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>1</td>
|
| 20 |
-
<td>FOTON BJ4253SMFKB-1, tải đầu kéo 24,88 tấn</td>
|
| 21 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 22 |
-
<td>1,105</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>2</td>
|
| 26 |
-
<td>FOTON BJ4253SMFKB-12, tải đầu kéo 25 tấn</td>
|
| 27 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 28 |
-
<td>1,175</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td><b>IX</b></td>
|
| 32 |
-
<td><b>JAC</b></td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>1</td>
|
| 38 |
-
<td>JAC HFC 1044K/KM2, tải 2,25 tấn, năm 2013, Việt Nam</td>
|
| 39 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 40 |
-
<td>255</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td><b>X</b></td>
|
| 44 |
-
<td><b>KIA</b></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td>1</td>
|
| 50 |
-
<td>KIA BONGO III, tải 1,4 tấn, Việt Nam</td>
|
| 51 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 52 |
-
<td>250</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>2</td>
|
| 56 |
-
<td>KIA CARENS FGKA42, 7 chỗ, năm 2012, Việt Nam</td>
|
| 57 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 58 |
-
<td>570</td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td>3</td>
|
| 62 |
-
<td>KIA CARENS FGKA43, 7 chỗ, năm 2012, Việt Nam</td>
|
| 63 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 64 |
-
<td>584</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>4</td>
|
| 68 |
-
<td>KIA K2700II, tải 1,25 tấn</td>
|
| 69 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 70 |
-
<td>249</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>5</td>
|
| 74 |
-
<td>KIA K2700II/THACO TRUCK-MBB, tải thùng có mũi phù 0,93 tấn</td>
|
| 75 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 76 |
-
<td>263</td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td>6</td>
|
| 80 |
-
<td>KIA K2700II/THACO TRUCK-MBM, tải thùng có mũi phù 0,93 tấn</td>
|
| 81 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 82 |
-
<td>269</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>7</td>
|
| 86 |
-
<td>KIA K2700II/THACO TRUCK-TK, tải thùng kín 0,83 tấn</td>
|
| 87 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 88 |
-
<td>269</td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td>8</td>
|
| 92 |
-
<td>KIA K2700II/THACO TRUCK-XTL, tải tập lái có mũi 1,0 tấn</td>
|
| 93 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 94 |
-
<td>262</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>9</td>
|
| 98 |
-
<td>KIA K2700II/THACO-MBB, tải 0,93 tấn, năm 2013, Việt Nam</td>
|
| 99 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 100 |
-
<td>285</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td>10</td>
|
| 104 |
-
<td>KIA K3000S/THACO-TRUCK BNMB, tải (có mũi, thiết bị nâng hạ hàng) 0,95 tấn</td>
|
| 105 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 106 |
-
<td>352</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>11</td>
|
| 110 |
-
<td>KIA K3000S/THACO-TRUCK BNTK, tải thùng kín, có thiết bị nâng hạ hàng 0,8 tấn</td>
|
| 111 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 112 |
-
<td>337</td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
<tr>
|
| 115 |
-
<td>12</td>
|
| 116 |
-
<td>KIA K3000S/THACO-TRUCK MBB, tải thùng có mũi phù 1,2 tấn, năm 2013, Việt Nam</td>
|
| 117 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 118 |
-
<td>299</td>
|
| 119 |
-
</tr>
|
| 120 |
-
<tr>
|
| 121 |
-
<td>13</td>
|
| 122 |
-
<td>KIA K3000S/THACO-TRUCK MBM, tải thùng có mũi phù 1,15 tấn, năm 2013, Việt Nam</td>
|
| 123 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 124 |
-
<td>305</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>14</td>
|
| 128 |
-
<td>KIA K3000S/THACO-TRUCK TK, tải thùng kín 1 tấn</td>
|
| 129 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 130 |
-
<td>304</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>15</td>
|
| 134 |
-
<td>KIA PICANTO TA 12G E2 AT, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam</td>
|
| 135 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 136 |
-
<td>453</td>
|
| 137 |
-
</tr>
|
| 138 |
-
<tr>
|
| 139 |
-
<td><b>XI</b></td>
|
| 140 |
-
<td><b>TOYOTA</b></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
</tr>
|
| 144 |
-
<tr>
|
| 145 |
-
<td>1</td>
|
| 146 |
-
<td>TOYOTA CAMRY ACV51L-JEPNKU, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam</td>
|
| 147 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 148 |
-
<td>982</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>2</td>
|
| 152 |
-
<td>TOYOTA COROLLA ZREI43L-GEXVKH, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam</td>
|
| 153 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 154 |
-
<td>836</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td>3</td>
|
| 158 |
-
<td>TOYOTA FORTUNER KUN60I.-NKMSHU, 8 chỗ, năm 2013, Việt Nam</td>
|
| 159 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 160 |
-
<td>830</td>
|
| 161 |
-
</tr>
|
| 162 |
-
<tr>
|
| 163 |
-
<td>4</td>
|
| 164 |
-
<td>TOYOTA HILUX G KUN26L-PRMSYM, năm 2013, Thái Lan</td>
|
| 165 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 166 |
-
<td>720</td>
|
| 167 |
-
</tr>
|
| 168 |
-
<tr>
|
| 169 |
-
<td><b>XII</b></td>
|
| 170 |
-
<td><b>NHÀ MÁY Ô TÔ VEAM</b></td>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
</tr>
|
| 174 |
-
<tr>
|
| 175 |
-
<td>1</td>
|
| 176 |
-
<td>DRAGON MB 2.5T-1, ô tô tải có mũi (thùng 49 - điều hòa 7)</td>
|
| 177 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 178 |
-
<td>481</td>
|
| 179 |
-
</tr>
|
| 180 |
-
<tr>
|
| 181 |
-
<td>2</td>
|
| 182 |
-
<td>DRAGON TK 2.5T-1, ô tô tải thùng kín (thùng 53 - điều hòa 7)</td>
|
| 183 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 184 |
-
<td>485</td>
|
| 185 |
-
</tr>
|
| 186 |
-
<tr>
|
| 187 |
-
<td>3</td>
|
| 188 |
-
<td>DRAGON TL 2.5T-1, ô tô tải (thùng 32 - điều hòa 7)</td>
|
| 189 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 190 |
-
<td>464</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>4</td>
|
| 194 |
-
<td>FOX MB 1.5T-1, ô tô tải có mũi (thùng 35 - điều hòa 7)</td>
|
| 195 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 196 |
-
<td>291</td>
|
| 197 |
-
</tr>
|
| 198 |
-
<tr>
|
| 199 |
-
<td>5</td>
|
| 200 |
-
<td>FOX TK 1.5T-1, ô tô tải thùng kín (thùng 38 - điều hòa 7)</td>
|
| 201 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 202 |
-
<td>294</td>
|
| 203 |
-
</tr>
|
| 204 |
-
<tr>
|
| 205 |
-
<td>6</td>
|
| 206 |
-
<td>FOX TL 1.5T-1, ô tô tải (thùng 13 - điều hòa 7)</td>
|
| 207 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 208 |
-
<td>270</td>
|
| 209 |
-
</tr>
|
| 210 |
-
<tr>
|
| 211 |
-
<td><b>XIII</b></td>
|
| 212 |
-
<td><b>LOẠI XE KHÁC</b></td>
|
| 213 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
</tr>
|
| 216 |
-
<tr>
|
| 217 |
-
<td>1</td>
|
| 218 |
-
<td>CHENG LONG TTCM/YC6M375-33-MB, tải 17,1 tấn, năm 2013, Việt Nam</td>
|
| 219 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 220 |
-
<td>1,210</td>
|
| 221 |
-
</tr>
|
| 222 |
-
<tr>
|
| 223 |
-
<td>2</td>
|
| 224 |
-
<td>CHEVROLET AVEO KLASNF6U, DT 1.498 cm3, năm 2013, Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu</td>
|
| 225 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 226 |
-
<td>417</td>
|
| 227 |
-
</tr>
|
| 228 |
-
<tr>
|
| 229 |
-
<td>3</td>
|
| 230 |
-
<td>CHEVROLET CAPTIVA KLAC CM51/2256, 7 chỗ, năm 2012, Việt Nam</td>
|
| 231 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 232 |
-
<td>678</td>
|
| 233 |
-
</tr>
|
| 234 |
-
<tr>
|
| 235 |
-
<td>4</td>
|
| 236 |
-
<td>CHEVROLET CAPTIVA KLAC CM51/2256, DT 2.384 cm3, năm 2013, Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu</td>
|
| 237 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 238 |
-
<td>684</td>
|
| 239 |
-
</tr>
|
| 240 |
-
<tr>
|
| 241 |
-
<td>5</td>
|
| 242 |
-
<td>CHEVROLET CAPTIVA KLAC CM51/2257, DT 2.384 cm3, năm 2013, Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu</td>
|
| 243 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 244 |
-
<td>750</td>
|
| 245 |
-
</tr>
|
| 246 |
-
<tr>
|
| 247 |
-
<td>6</td>
|
| 248 |
-
<td>CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB11/AC5, DT 1.796 cm3, năm 2013, Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu</td>
|
| 249 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 250 |
-
<td>564</td>
|
| 251 |
-
</tr>
|
| 252 |
-
<tr>
|
| 253 |
-
<td>7</td>
|
| 254 |
-
<td>CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB11/CD5, DT 1.796 cm3, năm 2013, Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu</td>
|
| 255 |
-
<td>Chiếc</td>
|
| 256 |
-
<td>630</td>
|
| 257 |
-
</tr>
|
| 258 |
-
</tbody>
|
| 259 |
-
</table>
|
| 260 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01297c6fbd8b46f694625aff39c1b984.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="810 68 855 90" data-label="Text"><p>TĐT</p></div><div data-bbox="210 105 848 142" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="253 154 401 172" data-label="Text"><p>Số: 537/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="515 152 791 170" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 29 tháng 3 năm 2013</p></div><div data-bbox="125 179 292 234" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Số: 2497</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 01/4</td></tr></table></div><div data-bbox="145 235 275 300" data-label="Image"><img alt="HÀ TỘC stamp"/></div><div data-bbox="304 187 744 223" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="398 256 648 274" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="236 289 738 307" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="195 310 851 363" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="183 366 851 454" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="194 456 849 510" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 78/TTr-BCA-X11 ngày 27 tháng 3 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 377/TTr-BTĐKT ngày 27 tháng 3 năm 2013,</p></div><div data-bbox="452 530 590 548" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="194 568 848 645" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 05 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã lập chiến công trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="234 651 767 669" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="194 675 847 731" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. -</p></div><div data-bbox="193 750 272 765" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận:</i></p></div><div data-bbox="193 766 466 841" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Công an;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 40b.</li></ul></div><div data-bbox="645 750 807 783" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG</b><br/><b>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="566 768 733 893" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Deputy Prime Minister"/></div><div data-bbox="636 905 810 924" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0136e05e3b604f22a2e90901773f8c79.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="106 0 220 38" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="222 0 420 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 25.04.2014 11:20:22 +07:00</p></div><div data-bbox="875 25 940 46" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="164 71 432 91" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="473 73 901 93" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="551 93 822 111" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="148 125 447 199" data-label="Text"><p>Số: 551 /TTg-KTN<br/>V/v chuyển mục đích sử dụng đất<br/>trồng lúa để thực hiện các dự án<br/>trên địa bàn tỉnh Hưng Yên</p></div><div data-bbox="529 127 842 146" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2014</p></div><div data-bbox="86 210 280 270" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .....S.....<br/>Ngày: ...25/4/...</td></tr></table></div><div data-bbox="357 253 454 272" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="457 272 785 311" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Tài nguyên và Môi trường;</li><li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.</li></ul></div><div data-bbox="155 341 889 428" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 1296/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 11 tháng 4 năm 2014 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="155 443 889 587" data-label="List-Group"><ol><li>Đồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quyết định chuyển mục đích sử dụng 610,08 ha đất trồng lúa để thực hiện 58 dự án, công trình như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại công văn trên.</li><li>Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ./.</li></ol></div><div data-bbox="163 602 247 617" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="163 618 448 709" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;</li><li>- Bộ NN&PTNT;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN,<br/>TGD Công TTĐT, Vụ III;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3b)<sub>THỦ</sub> 19</li></ul></div><div data-bbox="553 602 741 638" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="466 633 662 768" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it."/></div><div data-bbox="578 803 763 822" data-label="Text"><p><b>Hoàng Trung Hải</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01441e80bd0e4ef5a64c46936b6b20a1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="179 108 344 234" data-label="Image"><img alt="Seal of the People's Court of Vietnam (Tòa án Nhân dân Việt Nam)"/>The seal of the People's Court of Vietnam is circular. It features a central emblem with a star, a gear, and a book, surrounded by the text 'TÒA ÁN NHÂN DÂN VIỆT NAM' and 'ĐIỀU HÀNH'.</div><div data-bbox="414 136 618 154" data-label="Section-Header"><h2>DANH SÁCH TẬP THỂ</h2></div><div data-bbox="257 154 774 174" data-label="Section-Header"><h3>ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</h3></div><div data-bbox="343 174 777 214" data-label="Text"><p><i>Quyết định số: 747/QĐ-TTg ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ</i></p><hr/></div><div data-bbox="182 256 838 305" data-label="Text"><p>1. Trường Giáo dục đường số 5, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="182 315 838 364" data-label="Text"><p>2. Trại giam Cái Tầu, Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp, Bộ Công an,</p></div><div data-bbox="180 375 838 475" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng lực lượng Công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.</p><hr/></div>
|
chandra_raw/014eeb0f46ce41e7a8d7abda3a9ddf8a.html
DELETED
|
@@ -1,153 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="30 14 913 973" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Tên đường</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Mức giá</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>Từ</th>
|
| 12 |
-
<th>Đến</th>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
</thead>
|
| 15 |
-
<tbody>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td rowspan="4">19</td>
|
| 18 |
-
<td rowspan="4">Trần Quốc Toàn</td>
|
| 19 |
-
<td>Đầu đường (nhà ông Phụng cả phê)</td>
|
| 20 |
-
<td>Hết thừa đất hồ ông Nguyễn Thanh</td>
|
| 21 |
-
<td>2.400.000</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>Hết thừa đất hồ ông Nguyễn Thanh</td>
|
| 25 |
-
<td>Quốc lộ 14 (nhà ông Cầm)</td>
|
| 26 |
-
<td>3.000.000</td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>Điện Biên Phủ</td>
|
| 30 |
-
<td>Nơ Trang Long</td>
|
| 31 |
-
<td>3.000.000</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>20</td>
|
| 35 |
-
<td>Trường Chính</td>
|
| 36 |
-
<td>Amá Khé</td>
|
| 37 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 38 |
-
<td>1.700.000</td>
|
| 39 |
-
</tr>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<td>21</td>
|
| 42 |
-
<td>Xó Việt Nghệ Tĩnh</td>
|
| 43 |
-
<td>Trường Chính</td>
|
| 44 |
-
<td>Hết thừa đất Nhà máy mì Công ty cao su Ea H'leo</td>
|
| 45 |
-
<td>3.000.000</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>22</td>
|
| 49 |
-
<td>Y Jút</td>
|
| 50 |
-
<td>Điện Biên Phủ (vườn nhà ông Thao)</td>
|
| 51 |
-
<td>Trường Chính</td>
|
| 52 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 53 |
-
<td>1.800.000</td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td>23</td>
|
| 57 |
-
<td>Amá Khé</td>
|
| 58 |
-
<td>Trường Chính</td>
|
| 59 |
-
<td>Giáp thừa đất cây xăng Hồng Dương</td>
|
| 60 |
-
<td>Giải Phóng</td>
|
| 61 |
-
<td>800.000</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>24</td>
|
| 65 |
-
<td>Đường xương đập</td>
|
| 66 |
-
<td>Từ Tỉnh lộ 15</td>
|
| 67 |
-
<td>Đập Ea Brăng</td>
|
| 68 |
-
<td>2.500.000</td>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
<tr>
|
| 71 |
-
<td>25</td>
|
| 72 |
-
<td>Đường vào Ea Khal</td>
|
| 73 |
-
<td>Nguyễn Văn Cừ</td>
|
| 74 |
-
<td>Giáp Nông trường cao su Ea Khal</td>
|
| 75 |
-
<td>1.600.000</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>26</td>
|
| 79 |
-
<td>Đường chợ thì trấn (phân khu A,B)</td>
|
| 80 |
-
<td>Đầu đường (Giải phóng)</td>
|
| 81 |
-
<td>Hết đường (Trần Phú)</td>
|
| 82 |
-
<td>6.000.000</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>27</td>
|
| 86 |
-
<td>Đường đi bãi rạc</td>
|
| 87 |
-
<td>Đầu đường (Giải phóng)</td>
|
| 88 |
-
<td>Ranh giới thừa đất vườn cả phê ông Đức</td>
|
| 89 |
-
<td>800.000</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>28</td>
|
| 93 |
-
<td>Đường vào Nghĩa địa thì trấn</td>
|
| 94 |
-
<td>Đầu đường (Quốc lộ 14)</td>
|
| 95 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 96 |
-
<td>300.000</td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td>29</td>
|
| 100 |
-
<td>Đường vào Thủy điện thì trấn</td>
|
| 101 |
-
<td>Đầu đường (Quốc lộ 14)</td>
|
| 102 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 103 |
-
<td>200.000</td>
|
| 104 |
-
</tr>
|
| 105 |
-
<tr>
|
| 106 |
-
<td rowspan="4">30</td>
|
| 107 |
-
<td rowspan="4">Đường vành đai hồ Sinh Thái</td>
|
| 108 |
-
<td>Quốc lộ 14 (ngã ba nhà ông Lục)</td>
|
| 109 |
-
<td>Hết ranh giới thừa đất nhà ông Trần Minh Lợi</td>
|
| 110 |
-
<td>500.000</td>
|
| 111 |
-
</tr>
|
| 112 |
-
<tr>
|
| 113 |
-
<td>Hết ranh giới thừa đất nhà ông Trần Minh Lợi</td>
|
| 114 |
-
<td>Hết ranh giới thừa đất nhà ở ông Trần Văn Nhân</td>
|
| 115 |
-
<td>800.000</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td>Hết vườn nhà ông Trần Minh Lợi</td>
|
| 119 |
-
<td>Hết ranh giới thừa đất nhà nghỉ Hoàng Long</td>
|
| 120 |
-
<td>1.500.000</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>Hết ranh giới thừa đất nhà nghỉ Hoàng Long</td>
|
| 124 |
-
<td>Giáp Quốc Lộ 14 (ngã ba Trường TH Thuận Mẫn)</td>
|
| 125 |
-
<td>600.000</td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td>31</td>
|
| 129 |
-
<td>Đường đi Nhà máy nước sạch</td>
|
| 130 |
-
<td>Đầu đường Ngõ Gia Tự (ngã tư nhà ông Lê)</td>
|
| 131 |
-
<td>Hết ranh giới thừa đất nhà ông Thọ</td>
|
| 132 |
-
<td>700.000</td>
|
| 133 |
-
</tr>
|
| 134 |
-
<tr>
|
| 135 |
-
<td rowspan="3">32</td>
|
| 136 |
-
<td rowspan="3">Đường vành đai phía Tây</td>
|
| 137 |
-
<td>Xó Việt Nghệ Tĩnh</td>
|
| 138 |
-
<td>Ngõ Gia Tự nói dài</td>
|
| 139 |
-
<td>1.000.000</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>Ngõ Gia Tự nói dài</td>
|
| 143 |
-
<td>Đường đi bãi rạc huyện</td>
|
| 144 |
-
<td>600.000</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td>Đường đi bãi rạc huyện (thừa đất nhà ông Bùi Văn</td>
|
| 148 |
-
<td>Hết ranh giới thừa đất nhà ông Truong Tuấn Chính</td>
|
| 149 |
-
<td>500.000</td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
</tbody>
|
| 152 |
-
</table>
|
| 153 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01655407b5da4ec1a870ca96921a2d0f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="50 0 283 32" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b> <small>Ký bởi Công thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 13.07.2015 10:43:50 +07:00</small></p></div><div data-bbox="863 30 908 46" data-label="Page-Header"><p>7705</p></div><div data-bbox="169 76 421 94" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="467 76 903 114" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="166 132 423 184" data-label="Text"><p>Số: <b>5358 /VPCP- KTTH</b><br/>V/v điều chuyển tài sản của TKV<br/>về địa phương quản lý, sử dụng</p></div><div data-bbox="525 132 842 151" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 10 tháng 7 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="325 202 417 221" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="395 222 696 312" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Công Thương;</li><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn;</li><li>- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="89 212 281 274" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Giờ: ..... 9 .....<br/>Ngày: ..... 13/7/.....</td></tr></table></div><div data-bbox="166 329 866 404" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV) tại Công văn số 2829/TKV-ĐT+KT ngày 23 tháng 6 năm 2015 về việc điều chuyển tài sản hình thành từ đầu tư về địa phương quản lý, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="166 420 853 533" data-label="Text"><p>Đồng ý về chủ trương việc TKV chuyển giao Dự án "Di chuyển Bệnh viện, nâng cấp phòng khám đa khoa thành Bệnh viện 50 giường - xã Bản Thi- huyện Chợ Đồn - tỉnh Bắc Kạn" về Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn quản lý, sử dụng. Yêu cầu TKV đề xuất cụ thể phương án xử lý, hạch toán tài sản và vốn đã đầu tư của Dự án trên báo cáo Bộ Công Thương, Bộ Tài chính để xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="223 548 842 568" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./. </p></div><div data-bbox="166 586 254 601" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="166 602 441 776" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó TTG: Vũ Văn Ninh,<br/>Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN,<br/>các PCN: Nguyễn Sỳ Hiệp,<br/>Lê Mạnh Hà,<br/>Trợ lý TTGCP,<br/>các Vụ: TH, ĐMDN,<br/>TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b ).S 19</li></ul></div><div data-bbox="528 584 834 619" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="505 610 846 744" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it."/></div><div data-bbox="618 738 780 758" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Sỳ Hiệp</b></p></div>
|
chandra_raw/019c0ec5610a469c85561c4879e1e882.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,451 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="140 483 157 499" data-label="Page-Header">30</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="210 126 811 838" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="2">Tên DVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Tên DVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="6">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="2">Phiên hiệu mã bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th></th>
|
| 20 |
+
<th></th>
|
| 21 |
+
<th></th>
|
| 22 |
+
<th></th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 26 |
+
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 27 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 28 |
+
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 29 |
+
<th></th>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
</thead>
|
| 32 |
+
<tbody>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>thôn Trại Tháp</td>
|
| 35 |
+
<td>DC</td>
|
| 36 |
+
<td>P. Đông Mai</td>
|
| 37 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 38 |
+
<td>20° 58' 47"</td>
|
| 39 |
+
<td>106° 50' 24"</td>
|
| 40 |
+
<td>21° 01' 03"</td>
|
| 41 |
+
<td>106° 47' 52"</td>
|
| 42 |
+
<td>21° 00' 35"</td>
|
| 43 |
+
<td>106° 47' 46"</td>
|
| 44 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>sông Ưống</td>
|
| 48 |
+
<td>TV</td>
|
| 49 |
+
<td>P. Đông Mai</td>
|
| 50 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td>F-48-70-D-c</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>hòn đá Hà An</td>
|
| 61 |
+
<td>KX</td>
|
| 62 |
+
<td>P. Hà An</td>
|
| 63 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 64 |
+
<td>20° 54' 24"</td>
|
| 65 |
+
<td>106° 50' 32"</td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>thôn 1A</td>
|
| 74 |
+
<td>DC</td>
|
| 75 |
+
<td>P. Hà An</td>
|
| 76 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 77 |
+
<td>20° 55' 49"</td>
|
| 78 |
+
<td>106° 49' 48"</td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 84 |
+
</tr>
|
| 85 |
+
<tr>
|
| 86 |
+
<td>thôn 1B</td>
|
| 87 |
+
<td>DC</td>
|
| 88 |
+
<td>P. Hà An</td>
|
| 89 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 90 |
+
<td>20° 55' 49"</td>
|
| 91 |
+
<td>106° 50' 03"</td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>thôn 2A</td>
|
| 100 |
+
<td>DC</td>
|
| 101 |
+
<td>P. Hà An</td>
|
| 102 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 103 |
+
<td>20° 55' 03"</td>
|
| 104 |
+
<td>106° 51' 15"</td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td>thôn 2B</td>
|
| 113 |
+
<td>DC</td>
|
| 114 |
+
<td>P. Hà An</td>
|
| 115 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 116 |
+
<td>20° 54' 53"</td>
|
| 117 |
+
<td>106° 51' 12"</td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 123 |
+
</tr>
|
| 124 |
+
<tr>
|
| 125 |
+
<td>thôn 3A</td>
|
| 126 |
+
<td>DC</td>
|
| 127 |
+
<td>P. Hà An</td>
|
| 128 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 129 |
+
<td>20° 55' 29"</td>
|
| 130 |
+
<td>106° 51' 16"</td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 136 |
+
</tr>
|
| 137 |
+
<tr>
|
| 138 |
+
<td>thôn 3B</td>
|
| 139 |
+
<td>DC</td>
|
| 140 |
+
<td>P. Hà An</td>
|
| 141 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 142 |
+
<td>20° 55' 29"</td>
|
| 143 |
+
<td>106° 51' 23"</td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>thôn 4A</td>
|
| 152 |
+
<td>DC</td>
|
| 153 |
+
<td>P. Hà An</td>
|
| 154 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 155 |
+
<td>20° 55' 16"</td>
|
| 156 |
+
<td>106° 51' 21"</td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 162 |
+
</tr>
|
| 163 |
+
<tr>
|
| 164 |
+
<td>thôn 4B</td>
|
| 165 |
+
<td>DC</td>
|
| 166 |
+
<td>P. Hà An</td>
|
| 167 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 168 |
+
<td>20° 55' 18"</td>
|
| 169 |
+
<td>106° 51' 15"</td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 175 |
+
</tr>
|
| 176 |
+
<tr>
|
| 177 |
+
<td>cửa Bến Giang</td>
|
| 178 |
+
<td>TV</td>
|
| 179 |
+
<td>P. Hà An</td>
|
| 180 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
</tr>
|
| 189 |
+
<tr>
|
| 190 |
+
<td>sông Cái Bừa</td>
|
| 191 |
+
<td>TV</td>
|
| 192 |
+
<td>P. Hà An</td>
|
| 193 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td>20° 54' 25"</td>
|
| 197 |
+
<td>106° 52' 02"</td>
|
| 198 |
+
<td>20° 53' 40"</td>
|
| 199 |
+
<td>106° 52' 22"</td>
|
| 200 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td>sông Chanh</td>
|
| 204 |
+
<td>TV</td>
|
| 205 |
+
<td>P. Hà An</td>
|
| 206 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
<td>20° 55' 30"</td>
|
| 210 |
+
<td>106° 49' 27"</td>
|
| 211 |
+
<td>20° 51' 36"</td>
|
| 212 |
+
<td>106° 51' 54"</td>
|
| 213 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 214 |
+
</tr>
|
| 215 |
+
<tr>
|
| 216 |
+
<td>cửa Lạch Huyền</td>
|
| 217 |
+
<td>TV</td>
|
| 218 |
+
<td>P. Hà An</td>
|
| 219 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 220 |
+
<td>20° 51' 34"</td>
|
| 221 |
+
<td>106° 52' 06"</td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td>F-48-92-B-c</td>
|
| 227 |
+
</tr>
|
| 228 |
+
<tr>
|
| 229 |
+
<td>kênh N.17</td>
|
| 230 |
+
<td>TV</td>
|
| 231 |
+
<td>P. Hà An</td>
|
| 232 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
<td>20° 55' 45"</td>
|
| 236 |
+
<td>106° 51' 35"</td>
|
| 237 |
+
<td>20° 54' 27"</td>
|
| 238 |
+
<td>106° 51' 53"</td>
|
| 239 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td>quốc lộ 18A</td>
|
| 243 |
+
<td>KX</td>
|
| 244 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 245 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td>20° 59' 59"</td>
|
| 249 |
+
<td>106° 50' 49"</td>
|
| 250 |
+
<td>20° 59' 58"</td>
|
| 251 |
+
<td>106° 53' 27"</td>
|
| 252 |
+
<td>F-48-70-D-c</td>
|
| 253 |
+
</tr>
|
| 254 |
+
<tr>
|
| 255 |
+
<td>sông Bãi Bè</td>
|
| 256 |
+
<td>TV</td>
|
| 257 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 258 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td>20° 59' 53"</td>
|
| 262 |
+
<td>106° 52' 10"</td>
|
| 263 |
+
<td>20° 58' 24"</td>
|
| 264 |
+
<td>106° 53' 16"</td>
|
| 265 |
+
<td>F-48-92-B-c</td>
|
| 266 |
+
</tr>
|
| 267 |
+
<tr>
|
| 268 |
+
<td>sông Cái Cá</td>
|
| 269 |
+
<td>TV</td>
|
| 270 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 271 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td>20° 59' 58"</td>
|
| 275 |
+
<td>106° 53' 27"</td>
|
| 276 |
+
<td>20° 58' 43"</td>
|
| 277 |
+
<td>106° 53' 07"</td>
|
| 278 |
+
<td>F-48-92-B-b</td>
|
| 279 |
+
</tr>
|
| 280 |
+
<tr>
|
| 281 |
+
<td>sông Cái Sắt</td>
|
| 282 |
+
<td>TV</td>
|
| 283 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 284 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td>20° 58' 26"</td>
|
| 288 |
+
<td>106° 51' 51"</td>
|
| 289 |
+
<td>20° 57' 56"</td>
|
| 290 |
+
<td>106° 52' 31"</td>
|
| 291 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 292 |
+
</tr>
|
| 293 |
+
<tr>
|
| 294 |
+
<td>sông Cái Trăm</td>
|
| 295 |
+
<td>TV</td>
|
| 296 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 297 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td></td>
|
| 300 |
+
<td>20° 59' 15"</td>
|
| 301 |
+
<td>106° 52' 57"</td>
|
| 302 |
+
<td>20° 58' 46"</td>
|
| 303 |
+
<td>106° 52' 50"</td>
|
| 304 |
+
<td>F-48-92-B-b</td>
|
| 305 |
+
</tr>
|
| 306 |
+
<tr>
|
| 307 |
+
<td>thôn Cái Thành</td>
|
| 308 |
+
<td>DC</td>
|
| 309 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 310 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 311 |
+
<td>21° 00' 37"</td>
|
| 312 |
+
<td>106° 52' 09"</td>
|
| 313 |
+
<td></td>
|
| 314 |
+
<td></td>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td></td>
|
| 317 |
+
<td>F-48-70-D-c</td>
|
| 318 |
+
</tr>
|
| 319 |
+
<tr>
|
| 320 |
+
<td>xóm Cây Cống</td>
|
| 321 |
+
<td>DC</td>
|
| 322 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 323 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 324 |
+
<td>21° 00' 20"</td>
|
| 325 |
+
<td>106° 52' 52"</td>
|
| 326 |
+
<td></td>
|
| 327 |
+
<td></td>
|
| 328 |
+
<td></td>
|
| 329 |
+
<td></td>
|
| 330 |
+
<td>F-48-92-B-b</td>
|
| 331 |
+
</tr>
|
| 332 |
+
<tr>
|
| 333 |
+
<td>thôn Cây Số 11</td>
|
| 334 |
+
<td>DC</td>
|
| 335 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 336 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 337 |
+
<td>21° 00' 07"</td>
|
| 338 |
+
<td>106° 50' 52"</td>
|
| 339 |
+
<td></td>
|
| 340 |
+
<td></td>
|
| 341 |
+
<td></td>
|
| 342 |
+
<td></td>
|
| 343 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 344 |
+
</tr>
|
| 345 |
+
<tr>
|
| 346 |
+
<td>hồ Chí Lưỡng</td>
|
| 347 |
+
<td>TV</td>
|
| 348 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 349 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 350 |
+
<td>21° 00' 53"</td>
|
| 351 |
+
<td>106° 50' 56"</td>
|
| 352 |
+
<td></td>
|
| 353 |
+
<td></td>
|
| 354 |
+
<td></td>
|
| 355 |
+
<td></td>
|
| 356 |
+
<td>F-48-70-D-c</td>
|
| 357 |
+
</tr>
|
| 358 |
+
<tr>
|
| 359 |
+
<td>sông Cửa Lãng</td>
|
| 360 |
+
<td>TV</td>
|
| 361 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 362 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td></td>
|
| 365 |
+
<td>20° 58' 51"</td>
|
| 366 |
+
<td>106° 51' 40"</td>
|
| 367 |
+
<td>20° 58' 29"</td>
|
| 368 |
+
<td>106° 52' 25"</td>
|
| 369 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 370 |
+
</tr>
|
| 371 |
+
<tr>
|
| 372 |
+
<td>sông Đầu Cầu</td>
|
| 373 |
+
<td>TV</td>
|
| 374 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 375 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 376 |
+
<td></td>
|
| 377 |
+
<td></td>
|
| 378 |
+
<td>20° 59' 24"</td>
|
| 379 |
+
<td>106° 51' 18"</td>
|
| 380 |
+
<td>20° 58' 53"</td>
|
| 381 |
+
<td>106° 52' 10"</td>
|
| 382 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 383 |
+
</tr>
|
| 384 |
+
<tr>
|
| 385 |
+
<td>sông Đồng Bãi</td>
|
| 386 |
+
<td>TV</td>
|
| 387 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 388 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td></td>
|
| 391 |
+
<td>20° 57' 42"</td>
|
| 392 |
+
<td>106° 51' 20"</td>
|
| 393 |
+
<td>20° 57' 56"</td>
|
| 394 |
+
<td>106° 52' 31"</td>
|
| 395 |
+
<td>F-48-92-B-a</td>
|
| 396 |
+
</tr>
|
| 397 |
+
<tr>
|
| 398 |
+
<td>xóm Đồng Ngòi</td>
|
| 399 |
+
<td>DC</td>
|
| 400 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 401 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 402 |
+
<td>21° 00' 13"</td>
|
| 403 |
+
<td>106° 52' 09"</td>
|
| 404 |
+
<td></td>
|
| 405 |
+
<td></td>
|
| 406 |
+
<td></td>
|
| 407 |
+
<td></td>
|
| 408 |
+
<td>F-48-70-D-c</td>
|
| 409 |
+
</tr>
|
| 410 |
+
<tr>
|
| 411 |
+
<td>thôn Đường Ngang</td>
|
| 412 |
+
<td>DC</td>
|
| 413 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 414 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 415 |
+
<td>21° 00' 06"</td>
|
| 416 |
+
<td>106° 51' 20"</td>
|
| 417 |
+
<td></td>
|
| 418 |
+
<td></td>
|
| 419 |
+
<td></td>
|
| 420 |
+
<td></td>
|
| 421 |
+
<td>F-48-70-D-c</td>
|
| 422 |
+
</tr>
|
| 423 |
+
<tr>
|
| 424 |
+
<td>sông Kênh Cỏ</td>
|
| 425 |
+
<td>TV</td>
|
| 426 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 427 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 428 |
+
<td></td>
|
| 429 |
+
<td></td>
|
| 430 |
+
<td>20° 57' 56"</td>
|
| 431 |
+
<td>106° 52' 31"</td>
|
| 432 |
+
<td>20° 57' 30"</td>
|
| 433 |
+
<td>106° 53' 21"</td>
|
| 434 |
+
<td>F-48-92-B-b</td>
|
| 435 |
+
</tr>
|
| 436 |
+
<tr>
|
| 437 |
+
<td>thôn Khe Cát</td>
|
| 438 |
+
<td>DC</td>
|
| 439 |
+
<td>P. Minh Thành</td>
|
| 440 |
+
<td>TX. Quảng Yên</td>
|
| 441 |
+
<td>21° 00' 16"</td>
|
| 442 |
+
<td>106° 51' 46"</td>
|
| 443 |
+
<td></td>
|
| 444 |
+
<td></td>
|
| 445 |
+
<td></td>
|
| 446 |
+
<td></td>
|
| 447 |
+
<td>F-48-70-D-c</td>
|
| 448 |
+
</tr>
|
| 449 |
+
</tbody>
|
| 450 |
+
</table>
|
| 451 |
+
</div>
|
chandra_raw/01bbf787140f42ada5afbdb1fedf7cdd.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="190 102 846 140" data-label="Text"><p>6. Thí sinh đăng ký dự tuyển đi đào tạo ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước nộp phí dự tuyển 200.000 đồng/thí sinh/hồ sơ.</p></div><div data-bbox="190 145 846 183" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 4. Phân phối, quản lý, sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh)</b></p></div><div data-bbox="190 187 846 226" data-label="Text"><p>1. Phân phối tiền thu phí dự thi kỳ thi trung học phổ thông quốc gia, trung cấp, cao đẳng, đại học, thạc sỹ và tiến sỹ như sau:</p></div><div data-bbox="190 229 846 284" data-label="Text"><p>a) Toàn bộ số tiền phí dự thi kỳ thi trung học phổ thông quốc gia do các Sở Giáo dục và Đào tạo và Cục nhà trường (Bộ Quốc phòng) thu được phân phối như sau:</p></div><div data-bbox="190 288 846 342" data-label="Text"><p>- Trích nộp cho Bộ Giáo dục và Đào tạo để bổ sung kinh phí cho việc triển khai công tác tuyển sinh và công tác khác liên quan đến công tác tuyển sinh của Bộ như sau:</p></div><div data-bbox="190 347 846 386" data-label="Text"><p>+ 8.000 đồng/hồ sơ đối với hồ sơ đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia để xét tuyển vào các trường cao đẳng, đại học;</p></div><div data-bbox="241 389 789 409" data-label="Text"><p>+ 4.000 đồng/hồ sơ đối với hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trung cấp.</p></div><div data-bbox="190 412 846 468" data-label="Text"><p>- Trích để lại cho Sở Giáo dục và Đào tạo và Cục Nhà trường - Bộ Quốc phòng để bổ sung kinh phí cho việc triển khai công tác tuyển sinh ở địa phương và Cục như sau:</p></div><div data-bbox="190 472 846 510" data-label="Text"><p>+ 8.000 đồng/hồ sơ đối với hồ sơ đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia xét tuyển vào các trường cao đẳng, đại học;</p></div><div data-bbox="241 513 790 533" data-label="Text"><p>+ 6.500 đồng/hồ sơ đối với hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trung cấp.</p></div><div data-bbox="190 537 846 592" data-label="Text"><p>- Số tiền phí dự thi kỳ thi trung học phổ thông quốc gia thu được còn lại chuyển cho các trường đại học được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao chủ trì cụm thi chậm nhất sau 20 ngày kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ.</p></div><div data-bbox="190 595 848 703" data-label="Text"><p>b) Toàn bộ phí dự thi, dự tuyển đại học, cao đẳng và trung cấp (đối với trường tổ chức tuyển sinh riêng, các trường tuyển sinh năng khiếu bằng phương thức thi tuyển hoặc thi tuyển kết hợp với xét tuyển), tuyển sinh đào tạo thạc sỹ, tiến sỹ và đào tạo ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước do các cơ sở giáo dục tổ chức tuyển sinh trực tiếp thu, được để lại để chi phí cho công tác tuyển sinh.</p></div><div data-bbox="190 706 848 745" data-label="Text"><p>2. Sử dụng tiền phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) kỳ thi trung học phổ thông quốc gia, tiến sỹ, thạc sỹ, đại học, cao đẳng và trung cấp:</p></div><div data-bbox="190 749 848 805" data-label="Text"><p>Các cơ quan, đơn vị trực tiếp tham gia công tác tuyển sinh được sử dụng số tiền phí dự thi, dự tuyển được trích theo quy định tại Thông tư này để chi phí cho công tác tuyển sinh theo các nội dung cụ thể sau đây:</p></div><div data-bbox="190 808 848 847" data-label="Text"><p>a) Tổ chức cho thí sinh đăng ký dự thi và phục vụ công tác chuẩn bị kỳ thi, gồm:</p></div><div data-bbox="190 848 849 886" data-label="Text"><p>- Chi phí phục vụ công tác triển khai tuyển sinh từ Bộ Giáo dục và Đào tạo đến Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ sở giáo dục;</p></div><div data-bbox="830 922 851 940" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/01cb4503a5d14a6087d24c4837775e58.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="134 62 594 90" data-label="Text"><p>việc thực hiện quy định này trên địa bàn toàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="134 84 912 169" data-label="Text"><p>2. Các nội dung khác về việc luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính thực hiện theo các quy định tại Thông tư liên tịch số 30/2005/TTLT/BTC-BTNMT ngày 18/4/2005 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường và các quy định pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="134 163 912 233" data-label="Text"><p>3. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi và bổ sung cho phù hợp./. <i>AB</i></p></div><div data-bbox="540 234 811 259" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN</p></div><div data-bbox="588 257 737 276" data-label="Text"><p>KT. CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="588 278 754 299" data-label="Text"><p>THỨ CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="518 281 690 408" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Tulum District, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TULUM' and a star at the bottom."/></div><div data-bbox="601 400 774 425" data-label="Text"><p>Nguyễn Hữu Hải</p></div><div data-bbox="524 934 538 947" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01cfc7aca79f4bef934cf265057169df.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="174 116 851 178" data-label="Text"><p>- Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo (do Sở Giao thông Vận tải Long An làm chủ đầu tư).</p></div><div data-bbox="176 175 853 236" data-label="Text"><p>- Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong hợp kỹ thuật của công trình đường bộ đã được xây dựng (do Sở Giao thông Vận tải Long An quản lý).</p></div><div data-bbox="176 231 854 276" data-label="Text"><p>- Chấp thuận thiết kế đầu nối tạm có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác (Quốc lộ 62).</p></div><div data-bbox="176 272 856 335" data-label="Text"><p>- Giai hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đường nhánh đầu nối vào quốc lộ được Bộ Giao thông Vận tải ủy quyền cho địa phương quản lý (Quốc lộ 62 và Đường tỉnh).</p></div><div data-bbox="176 329 856 392" data-label="Text"><p>- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX) bị mất lần thứ hai trong thời hạn 02 năm kể từ ngày cấp lại cho giấy phép lái xe bị mất lần thứ nhất, được dự sát hạch lại lý thuyết, sau 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.</p></div><div data-bbox="176 388 858 467" data-label="Text"><p>- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX) bị mất lần thứ ba trở lên trong thời hạn 02 năm kể từ ngày cấp lại cho giấy phép lái xe bị mất lần thứ hai, được dự sát hạch lại cả lý thuyết và thực hành, sau 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.</p></div><div data-bbox="242 467 632 489" data-label="Section-Header"><h2><b>2. Lĩnh vực đường thủy nội địa (36 thủ tục)</b></h2></div><div data-bbox="181 485 860 548" data-label="Text"><p>- Thỏa thuận đối với công trình thuộc dự án nhóm B, C có liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.</p></div><div data-bbox="181 544 861 605" data-label="Text"><p>- Chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các công trình thi công trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.</p></div><div data-bbox="181 601 862 646" data-label="Text"><p>- Cấp lại bằng thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa bị mất.</p></div><div data-bbox="181 643 863 703" data-label="Text"><p>- Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.</p></div><div data-bbox="181 700 865 761" data-label="Text"><p>- Chấp thuận xây dựng cảng hàng hóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa (ĐTND) địa phương, ĐTND chuyên dùng nối với ĐTND địa phương, không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.</p></div><div data-bbox="181 759 866 819" data-label="Text"><p>- Công bố cảng thủy nội địa đối với hàng hóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa (ĐTND) địa phương, ĐTND chuyên dùng nối với ĐTND địa phương, không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.</p></div><div data-bbox="181 815 867 860" data-label="Text"><p>- Công bố lại cảng thủy nội địa đối với cảng hàng hóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa (ĐTND) địa phương, ĐTND chuyên dùng nối với ĐTND địa</p></div><div data-bbox="837 883 866 899" data-label="Page-Footer"><p>19</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01da80ac331a48f9a1fc1af3832e707d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,532 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="146 514 163 530" data-label="Page-Header">41</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="171 76 874 942" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="2">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="2">Phiên hiệu mãh bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th></th>
|
| 20 |
+
<th></th>
|
| 21 |
+
<th></th>
|
| 22 |
+
<th></th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 26 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 27 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 28 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 29 |
+
<th></th>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
</thead>
|
| 32 |
+
<tbody>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td rowspan="2">ôn Long Lộng</td>
|
| 35 |
+
<td rowspan="2">DC</td>
|
| 36 |
+
<td rowspan="2">xã Thuận Thiện</td>
|
| 37 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 38 |
+
<td>18° 28' 24"</td>
|
| 39 |
+
<td>105° 47' 28"</td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>E-48-44-B-a</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td>18° 28' 47"</td>
|
| 50 |
+
<td>105° 44' 50"</td>
|
| 51 |
+
<td>18° 23' 58"</td>
|
| 52 |
+
<td>105° 52' 44"</td>
|
| 53 |
+
<td>E-48-44-B-a</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td rowspan="2">ng Ngàn</td>
|
| 57 |
+
<td rowspan="2">TV</td>
|
| 58 |
+
<td rowspan="2">xã Thuận Thiện</td>
|
| 59 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td>18° 37' 55"</td>
|
| 63 |
+
<td>105° 42' 33"</td>
|
| 64 |
+
<td>18° 32' 45"</td>
|
| 65 |
+
<td>105° 47' 17"</td>
|
| 66 |
+
<td>E-48-32-D-c+d</td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td>E-48-32-D-c+d</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td rowspan="2">ây núi Hồng</td>
|
| 79 |
+
<td rowspan="2">SV</td>
|
| 80 |
+
<td rowspan="2">xã Thuận Thiện</td>
|
| 81 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 82 |
+
<td>18° 32' 45"</td>
|
| 83 |
+
<td>105° 47' 17"</td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td>E-48-44-B-a</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td>18° 29' 40"</td>
|
| 94 |
+
<td>105° 47' 49"</td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td>E-48-44-B-a</td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
<tr>
|
| 100 |
+
<td rowspan="2">úi Ông</td>
|
| 101 |
+
<td rowspan="2">SV</td>
|
| 102 |
+
<td rowspan="2">xã Thuận Thiện</td>
|
| 103 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 104 |
+
<td>18° 28' 56"</td>
|
| 105 |
+
<td>105° 47' 42"</td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td>E-48-44-B-a</td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
<tr>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td>18° 27' 06"</td>
|
| 116 |
+
<td>105° 48' 15"</td>
|
| 117 |
+
<td>18° 28' 24"</td>
|
| 118 |
+
<td>105° 48' 20"</td>
|
| 119 |
+
<td>E-48-44-B-a</td>
|
| 120 |
+
</tr>
|
| 121 |
+
<tr>
|
| 122 |
+
<td rowspan="2">ôn Phúc Tùng</td>
|
| 123 |
+
<td rowspan="2">TV</td>
|
| 124 |
+
<td rowspan="2">xã Thuận Thiện</td>
|
| 125 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 126 |
+
<td>18° 28' 10"</td>
|
| 127 |
+
<td>105° 47' 33"</td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td>E-48-44-B-a</td>
|
| 133 |
+
</tr>
|
| 134 |
+
<tr>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td>18° 23' 48"</td>
|
| 140 |
+
<td>105° 49' 28"</td>
|
| 141 |
+
<td>E-48-44-A-b;</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td rowspan="2">ôn Tây Hồ</td>
|
| 145 |
+
<td rowspan="2">DC</td>
|
| 146 |
+
<td rowspan="2">xã Thuận Thiện</td>
|
| 147 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 148 |
+
<td>18° 27' 46"</td>
|
| 149 |
+
<td>105° 47' 44"</td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td>E-48-44-A-b;</td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 164 |
+
</tr>
|
| 165 |
+
<tr>
|
| 166 |
+
<td rowspan="2">ôn Truong Chân</td>
|
| 167 |
+
<td rowspan="2">DC</td>
|
| 168 |
+
<td rowspan="2">xã Thuận Thiện</td>
|
| 169 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 170 |
+
<td>18° 28' 30"</td>
|
| 171 |
+
<td>105° 47' 09"</td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 186 |
+
</tr>
|
| 187 |
+
<tr>
|
| 188 |
+
<td rowspan="2">ôn Truong Tiến</td>
|
| 189 |
+
<td rowspan="2">DC</td>
|
| 190 |
+
<td rowspan="2">xã Thuận Thiện</td>
|
| 191 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 192 |
+
<td>18° 28' 17"</td>
|
| 193 |
+
<td>105° 47' 45"</td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 199 |
+
</tr>
|
| 200 |
+
<tr>
|
| 201 |
+
<td></td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td>18° 33' 35"</td>
|
| 204 |
+
<td>105° 33' 24"</td>
|
| 205 |
+
<td>17° 56' 39"</td>
|
| 206 |
+
<td>106° 17' 17"</td>
|
| 207 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 208 |
+
</tr>
|
| 209 |
+
<tr>
|
| 210 |
+
<td rowspan="2">hòn Yên</td>
|
| 211 |
+
<td rowspan="2">DC</td>
|
| 212 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 213 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 221 |
+
</tr>
|
| 222 |
+
<tr>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td></td>
|
| 227 |
+
<td>18° 22' 06"</td>
|
| 228 |
+
<td>105° 41' 57"</td>
|
| 229 |
+
<td>E-48-44-A-d</td>
|
| 230 |
+
</tr>
|
| 231 |
+
<tr>
|
| 232 |
+
<td rowspan="2">uốc lộ 15</td>
|
| 233 |
+
<td rowspan="2">KX</td>
|
| 234 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 235 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 236 |
+
<td></td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 243 |
+
</tr>
|
| 244 |
+
<tr>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td>18° 23' 40"</td>
|
| 248 |
+
<td>105° 42' 02"</td>
|
| 249 |
+
<td>105° 42' 19"</td>
|
| 250 |
+
<td>105° 42' 43"</td>
|
| 251 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 252 |
+
</tr>
|
| 253 |
+
<tr>
|
| 254 |
+
<td rowspan="2">ường tỉnh 554</td>
|
| 255 |
+
<td rowspan="2">KX</td>
|
| 256 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 257 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 258 |
+
<td>18° 23' 17"</td>
|
| 259 |
+
<td>105° 41' 25"</td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td></td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 274 |
+
</tr>
|
| 275 |
+
<tr>
|
| 276 |
+
<td rowspan="2">ầ An Hùng</td>
|
| 277 |
+
<td rowspan="2">TV</td>
|
| 278 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 279 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 280 |
+
<td>18° 23' 40"</td>
|
| 281 |
+
<td>105° 42' 02"</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 287 |
+
</tr>
|
| 288 |
+
<tr>
|
| 289 |
+
<td></td>
|
| 290 |
+
<td></td>
|
| 291 |
+
<td></td>
|
| 292 |
+
<td></td>
|
| 293 |
+
<td></td>
|
| 294 |
+
<td></td>
|
| 295 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 296 |
+
</tr>
|
| 297 |
+
<tr>
|
| 298 |
+
<td rowspan="2">ôn Đông Phong</td>
|
| 299 |
+
<td rowspan="2">DC</td>
|
| 300 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 301 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 302 |
+
<td>18° 24' 26"</td>
|
| 303 |
+
<td>105° 42' 47"</td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
<td></td>
|
| 307 |
+
<td></td>
|
| 308 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 309 |
+
</tr>
|
| 310 |
+
<tr>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td></td>
|
| 313 |
+
<td></td>
|
| 314 |
+
<td></td>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td></td>
|
| 317 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 318 |
+
</tr>
|
| 319 |
+
<tr>
|
| 320 |
+
<td rowspan="2">ôn Đồng Thanh</td>
|
| 321 |
+
<td rowspan="2">DC</td>
|
| 322 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 323 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 324 |
+
<td>18° 24' 41"</td>
|
| 325 |
+
<td>105° 42' 19"</td>
|
| 326 |
+
<td></td>
|
| 327 |
+
<td></td>
|
| 328 |
+
<td></td>
|
| 329 |
+
<td></td>
|
| 330 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 331 |
+
</tr>
|
| 332 |
+
<tr>
|
| 333 |
+
<td></td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td></td>
|
| 339 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 340 |
+
</tr>
|
| 341 |
+
<tr>
|
| 342 |
+
<td rowspan="2">ầ Khe Thờ</td>
|
| 343 |
+
<td rowspan="2">TV</td>
|
| 344 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 345 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 346 |
+
<td>18° 22' 10"</td>
|
| 347 |
+
<td>105° 42' 43"</td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td></td>
|
| 352 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 353 |
+
</tr>
|
| 354 |
+
<tr>
|
| 355 |
+
<td></td>
|
| 356 |
+
<td></td>
|
| 357 |
+
<td></td>
|
| 358 |
+
<td></td>
|
| 359 |
+
<td></td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 362 |
+
</tr>
|
| 363 |
+
<tr>
|
| 364 |
+
<td rowspan="2">ôn Liên Tân</td>
|
| 365 |
+
<td rowspan="2">DC</td>
|
| 366 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 367 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 368 |
+
<td>18° 25' 16"</td>
|
| 369 |
+
<td>105° 43' 13"</td>
|
| 370 |
+
<td></td>
|
| 371 |
+
<td></td>
|
| 372 |
+
<td></td>
|
| 373 |
+
<td></td>
|
| 374 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 375 |
+
</tr>
|
| 376 |
+
<tr>
|
| 377 |
+
<td></td>
|
| 378 |
+
<td></td>
|
| 379 |
+
<td></td>
|
| 380 |
+
<td></td>
|
| 381 |
+
<td></td>
|
| 382 |
+
<td></td>
|
| 383 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 384 |
+
</tr>
|
| 385 |
+
<tr>
|
| 386 |
+
<td rowspan="2">ánh Linh Cảm</td>
|
| 387 |
+
<td rowspan="2">TV</td>
|
| 388 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 389 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 390 |
+
<td>18° 23' 52"</td>
|
| 391 |
+
<td>105° 42' 29"</td>
|
| 392 |
+
<td></td>
|
| 393 |
+
<td></td>
|
| 394 |
+
<td></td>
|
| 395 |
+
<td></td>
|
| 396 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 397 |
+
</tr>
|
| 398 |
+
<tr>
|
| 399 |
+
<td></td>
|
| 400 |
+
<td></td>
|
| 401 |
+
<td></td>
|
| 402 |
+
<td></td>
|
| 403 |
+
<td></td>
|
| 404 |
+
<td></td>
|
| 405 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 406 |
+
</tr>
|
| 407 |
+
<tr>
|
| 408 |
+
<td rowspan="2">ôn Nam Phong</td>
|
| 409 |
+
<td rowspan="2">DC</td>
|
| 410 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 411 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 412 |
+
<td>18° 24' 36"</td>
|
| 413 |
+
<td>105° 41' 29"</td>
|
| 414 |
+
<td></td>
|
| 415 |
+
<td></td>
|
| 416 |
+
<td></td>
|
| 417 |
+
<td></td>
|
| 418 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 419 |
+
</tr>
|
| 420 |
+
<tr>
|
| 421 |
+
<td></td>
|
| 422 |
+
<td></td>
|
| 423 |
+
<td></td>
|
| 424 |
+
<td></td>
|
| 425 |
+
<td></td>
|
| 426 |
+
<td></td>
|
| 427 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 428 |
+
</tr>
|
| 429 |
+
<tr>
|
| 430 |
+
<td rowspan="2">ôn Sơn Bình</td>
|
| 431 |
+
<td rowspan="2">DC</td>
|
| 432 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 433 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 434 |
+
<td>18° 25' 12"</td>
|
| 435 |
+
<td>105° 42' 25"</td>
|
| 436 |
+
<td></td>
|
| 437 |
+
<td></td>
|
| 438 |
+
<td></td>
|
| 439 |
+
<td></td>
|
| 440 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 441 |
+
</tr>
|
| 442 |
+
<tr>
|
| 443 |
+
<td></td>
|
| 444 |
+
<td></td>
|
| 445 |
+
<td></td>
|
| 446 |
+
<td></td>
|
| 447 |
+
<td></td>
|
| 448 |
+
<td></td>
|
| 449 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 450 |
+
</tr>
|
| 451 |
+
<tr>
|
| 452 |
+
<td rowspan="2">ôn Sơn Phú</td>
|
| 453 |
+
<td rowspan="2">DC</td>
|
| 454 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 455 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 456 |
+
<td>18° 24' 10"</td>
|
| 457 |
+
<td>105° 41' 48"</td>
|
| 458 |
+
<td></td>
|
| 459 |
+
<td></td>
|
| 460 |
+
<td></td>
|
| 461 |
+
<td></td>
|
| 462 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 463 |
+
</tr>
|
| 464 |
+
<tr>
|
| 465 |
+
<td></td>
|
| 466 |
+
<td></td>
|
| 467 |
+
<td></td>
|
| 468 |
+
<td></td>
|
| 469 |
+
<td></td>
|
| 470 |
+
<td></td>
|
| 471 |
+
<td>E-48-44-A-b</td>
|
| 472 |
+
</tr>
|
| 473 |
+
<tr>
|
| 474 |
+
<td rowspan="2">ôn Thanh Mỹ</td>
|
| 475 |
+
<td rowspan="2">DC</td>
|
| 476 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 477 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 478 |
+
<td>18° 22' 06"</td>
|
| 479 |
+
<td>105° 41' 57"</td>
|
| 480 |
+
<td></td>
|
| 481 |
+
<td></td>
|
| 482 |
+
<td></td>
|
| 483 |
+
<td></td>
|
| 484 |
+
<td>E-48-44-A-d</td>
|
| 485 |
+
</tr>
|
| 486 |
+
<tr>
|
| 487 |
+
<td></td>
|
| 488 |
+
<td></td>
|
| 489 |
+
<td></td>
|
| 490 |
+
<td></td>
|
| 491 |
+
<td></td>
|
| 492 |
+
<td></td>
|
| 493 |
+
<td>E-48-44-A-d</td>
|
| 494 |
+
</tr>
|
| 495 |
+
<tr>
|
| 496 |
+
<td rowspan="2">he Thờ</td>
|
| 497 |
+
<td rowspan="2">TV</td>
|
| 498 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 499 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 500 |
+
<td></td>
|
| 501 |
+
<td></td>
|
| 502 |
+
<td></td>
|
| 503 |
+
<td></td>
|
| 504 |
+
<td></td>
|
| 505 |
+
<td></td>
|
| 506 |
+
<td>E-48-44-A-d</td>
|
| 507 |
+
</tr>
|
| 508 |
+
<tr>
|
| 509 |
+
<td></td>
|
| 510 |
+
<td></td>
|
| 511 |
+
<td></td>
|
| 512 |
+
<td></td>
|
| 513 |
+
<td></td>
|
| 514 |
+
<td></td>
|
| 515 |
+
<td>E-48-44-A-d</td>
|
| 516 |
+
</tr>
|
| 517 |
+
<tr>
|
| 518 |
+
<td rowspan="2">úi Truong Vát</td>
|
| 519 |
+
<td rowspan="2">SV</td>
|
| 520 |
+
<td rowspan="2">xã Thượng Lộc</td>
|
| 521 |
+
<td rowspan="2">H. Can Lộc</td>
|
| 522 |
+
<td>18° 22' 16"</td>
|
| 523 |
+
<td>105° 39' 45"</td>
|
| 524 |
+
<td></td>
|
| 525 |
+
<td></td>
|
| 526 |
+
<td></td>
|
| 527 |
+
<td></td>
|
| 528 |
+
<td>E-48-44-A-d</td>
|
| 529 |
+
</tr>
|
| 530 |
+
</tbody>
|
| 531 |
+
</table>
|
| 532 |
+
</div>
|
chandra_raw/01df4295b320455ca0f29c8df106375d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,241 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="102 63 748 88" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p><b>AE.88160 XÂY TƯỜNG THẰNG GẠCH AAC (20 x 10 x 60)cm</b></p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="689 93 868 114" data-label="Text">
|
| 5 |
+
<p><i>Đơn vị tính: đồng</i></p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="90 109 875 918" data-label="Table">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<thead>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>Mã hiệu</th>
|
| 12 |
+
<th>Danh mục đơn giá</th>
|
| 13 |
+
<th>Đơn vị</th>
|
| 14 |
+
<th>Vật liệu</th>
|
| 15 |
+
<th>Nhân công</th>
|
| 16 |
+
<th>Máy</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
</thead>
|
| 19 |
+
<tbody>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>AE.88160</td>
|
| 22 |
+
<td>Xây tường thẳng, gạch<br/>(20 x 10 x 60)cm</td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
<td></td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td>Chiều dày 20cm</td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td>Chiều cao <= 4m</td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>AE.881611</td>
|
| 46 |
+
<td>Mác 50</td>
|
| 47 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 48 |
+
<td>2.022.995</td>
|
| 49 |
+
<td>184.837</td>
|
| 50 |
+
<td>6.063</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>AE.881612</td>
|
| 54 |
+
<td>Mác 75</td>
|
| 55 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 56 |
+
<td>2.079.749</td>
|
| 57 |
+
<td>184.837</td>
|
| 58 |
+
<td>6.063</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td>Chiều cao <= 16m</td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td>AE.881621</td>
|
| 70 |
+
<td>Mác 50</td>
|
| 71 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 72 |
+
<td>2.022.995</td>
|
| 73 |
+
<td>218.624</td>
|
| 74 |
+
<td>17.323</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>AE.881622</td>
|
| 78 |
+
<td>Mác 75</td>
|
| 79 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 80 |
+
<td>2.079.749</td>
|
| 81 |
+
<td>218.624</td>
|
| 82 |
+
<td>17.323</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td>Chiều cao <= 50m</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td>AE.881631</td>
|
| 94 |
+
<td>Mác 50</td>
|
| 95 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 96 |
+
<td>2.022.995</td>
|
| 97 |
+
<td>242.474</td>
|
| 98 |
+
<td>77.185</td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td>AE.881632</td>
|
| 102 |
+
<td>Mác 75</td>
|
| 103 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 104 |
+
<td>2.079.749</td>
|
| 105 |
+
<td>242.474</td>
|
| 106 |
+
<td>77.185</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td>Chiều cao > 50m</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td>AE.881641</td>
|
| 118 |
+
<td>Mác 50</td>
|
| 119 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 120 |
+
<td>2.022.995</td>
|
| 121 |
+
<td>252.411</td>
|
| 122 |
+
<td>99.104</td>
|
| 123 |
+
</tr>
|
| 124 |
+
<tr>
|
| 125 |
+
<td>AE.881642</td>
|
| 126 |
+
<td>Mác 75</td>
|
| 127 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 128 |
+
<td>2.079.749</td>
|
| 129 |
+
<td>252.411</td>
|
| 130 |
+
<td>99.104</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td>Chiều dày 10cm</td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
</tr>
|
| 140 |
+
<tr>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td>Chiều cao <= 4m</td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
</tr>
|
| 148 |
+
<tr>
|
| 149 |
+
<td>AE.881651</td>
|
| 150 |
+
<td>Mác 50</td>
|
| 151 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 152 |
+
<td>1.942.176</td>
|
| 153 |
+
<td>214.649</td>
|
| 154 |
+
<td>3.498</td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td>AE.881652</td>
|
| 158 |
+
<td>Mác 75</td>
|
| 159 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 160 |
+
<td>1.975.283</td>
|
| 161 |
+
<td>214.649</td>
|
| 162 |
+
<td>3.498</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td>Chiều cao <= 16m</td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
</tr>
|
| 172 |
+
<tr>
|
| 173 |
+
<td>AE.881661</td>
|
| 174 |
+
<td>Mác 50</td>
|
| 175 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 176 |
+
<td>1.942.176</td>
|
| 177 |
+
<td>234.524</td>
|
| 178 |
+
<td>14.745</td>
|
| 179 |
+
</tr>
|
| 180 |
+
<tr>
|
| 181 |
+
<td>AE.881662</td>
|
| 182 |
+
<td>Mác 75</td>
|
| 183 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 184 |
+
<td>1.975.283</td>
|
| 185 |
+
<td>234.524</td>
|
| 186 |
+
<td>14.745</td>
|
| 187 |
+
</tr>
|
| 188 |
+
<tr>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td>Chiều cao <= 50m</td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
</tr>
|
| 196 |
+
<tr>
|
| 197 |
+
<td>AE.881671</td>
|
| 198 |
+
<td>Mác 50</td>
|
| 199 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 200 |
+
<td>1.942.176</td>
|
| 201 |
+
<td>258.374</td>
|
| 202 |
+
<td>74.607</td>
|
| 203 |
+
</tr>
|
| 204 |
+
<tr>
|
| 205 |
+
<td>AE.881672</td>
|
| 206 |
+
<td>Mác 75</td>
|
| 207 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 208 |
+
<td>1.975.283</td>
|
| 209 |
+
<td>258.374</td>
|
| 210 |
+
<td>74.607</td>
|
| 211 |
+
</tr>
|
| 212 |
+
<tr>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td>Chiều cao > 50m</td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td>AE.881681</td>
|
| 222 |
+
<td>Mác 50</td>
|
| 223 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 224 |
+
<td>1.942.176</td>
|
| 225 |
+
<td>268.311</td>
|
| 226 |
+
<td>96.526</td>
|
| 227 |
+
</tr>
|
| 228 |
+
<tr>
|
| 229 |
+
<td>AE.881682</td>
|
| 230 |
+
<td>Mác 75</td>
|
| 231 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 232 |
+
<td>1.975.283</td>
|
| 233 |
+
<td>268.311</td>
|
| 234 |
+
<td>96.526</td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
</tbody>
|
| 237 |
+
</table>
|
| 238 |
+
</div>
|
| 239 |
+
<div data-bbox="475 942 503 960" data-label="Page-Footer">
|
| 240 |
+
<p>60</p>
|
| 241 |
+
</div>
|
chandra_raw/0200db7c77be4f11ac0f3f850b890dfb.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,97 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="214 108 823 198" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p style="text-align: center;"><b>Phụ lục V</b><br/>
|
| 3 |
+
<b>MẪU C/O VK DO VIỆT NAM CẤP</b><br/>
|
| 4 |
+
<i>(ban hành kèm theo Thông tư số 40/2015/TT-BCT</i><br/>
|
| 5 |
+
<i>ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện</i><br/>
|
| 6 |
+
<i>Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc)</i></p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="424 231 657 248" data-label="Section-Header">
|
| 9 |
+
<p style="text-align: center;"><b>Original (Duplicate/Triplicate)</b></p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="160 252 860 937" data-label="Form">
|
| 12 |
+
<table border="1" style="width: 100%; border-collapse: collapse;">
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td style="width: 50%; vertical-align: top; padding: 5px;">
|
| 15 |
+
1. Goods consigned from (Exporter's business name, address, country)
|
| 16 |
+
</td>
|
| 17 |
+
<td style="width: 50%; vertical-align: top; padding: 5px;">
|
| 18 |
+
Reference No.<br/>
|
| 19 |
+
<b>VIET NAM-KOREA FREE TRADE AGREEMENT</b><br/>
|
| 20 |
+
<b>PREFERENTIAL TARIFF</b><br/>
|
| 21 |
+
<b>CERTIFICATE OF ORIGIN</b><br/>
|
| 22 |
+
(Combined Declaration and Certificate)<br/>
|
| 23 |
+
<br/>
|
| 24 |
+
<b>FORM VK</b><br/>
|
| 25 |
+
<br/>
|
| 26 |
+
Issued in _____ (Country)<br/>
|
| 27 |
+
<br/>
|
| 28 |
+
See Notes Overleaf
|
| 29 |
+
</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td style="vertical-align: top; padding: 5px;">
|
| 33 |
+
2. Goods consigned to (Consignee's name, address, country)
|
| 34 |
+
</td>
|
| 35 |
+
<td style="vertical-align: top; padding: 5px;">
|
| 36 |
+
4. For Official Use<br/>
|
| 37 |
+
<br/>
|
| 38 |
+
<input type="checkbox"/> Preferential Tariff Treatment Given Under Viet Nam-Korea Free Trade Agreement<br/>
|
| 39 |
+
<br/>
|
| 40 |
+
<input type="checkbox"/> Preferential Tariff Treatment Not Given (Please state reason/s)<br/>
|
| 41 |
+
<br/>
|
| 42 |
+
_____<br/>
|
| 43 |
+
Signature of Authorized Signatory of the Importing Country
|
| 44 |
+
</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td style="vertical-align: top; padding: 5px;">
|
| 48 |
+
3. Means of transport and route (as far as known)<br/>
|
| 49 |
+
<br/>
|
| 50 |
+
Departure date<br/>
|
| 51 |
+
<br/>
|
| 52 |
+
Vessel's name/Aircraft etc.<br/>
|
| 53 |
+
<br/>
|
| 54 |
+
Port of Discharge
|
| 55 |
+
</td>
|
| 56 |
+
<td style="vertical-align: top; padding: 5px;">
|
| 57 |
+
5. Item number<br/>
|
| 58 |
+
6. Marks and numbers on packages<br/>
|
| 59 |
+
7. Number and type of packages, description of goods (including quantity where appropriate and HS code of the good in the importing country)<br/>
|
| 60 |
+
8. Origin criterion (see Overleaf Notes)<br/>
|
| 61 |
+
9. Gross weight or other quantity and value (FOB only when RVC criterion is used)<br/>
|
| 62 |
+
10. Number and date of invoices
|
| 63 |
+
</td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td style="vertical-align: top; padding: 5px;">
|
| 67 |
+
11. Declaration by the exporter<br/>
|
| 68 |
+
<br/>
|
| 69 |
+
The undersigned hereby declares that the above details and statement are correct, that all the goods were produced in<br/>
|
| 70 |
+
<br/>
|
| 71 |
+
_____<br/>
|
| 72 |
+
(Country)<br/>
|
| 73 |
+
<br/>
|
| 74 |
+
and that they comply with the origin requirements specified for these goods in the Viet Nam-Korea Free Trade Agreement for the goods exported to<br/>
|
| 75 |
+
<br/>
|
| 76 |
+
_____<br/>
|
| 77 |
+
(Importing Country)<br/>
|
| 78 |
+
<br/>
|
| 79 |
+
_____<br/>
|
| 80 |
+
Place and date, signature of authorized signatory
|
| 81 |
+
</td>
|
| 82 |
+
<td style="vertical-align: top; padding: 5px;">
|
| 83 |
+
12. Certification<br/>
|
| 84 |
+
<br/>
|
| 85 |
+
It is hereby certified, on the basis of control carried out, that the declaration by the exporter is correct.<br/>
|
| 86 |
+
<br/>
|
| 87 |
+
_____<br/>
|
| 88 |
+
Place and date, signature and stamp of certifying authority
|
| 89 |
+
</td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td colspan="2" style="padding: 5px;">
|
| 93 |
+
13. Remarks
|
| 94 |
+
</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
</table>
|
| 97 |
+
</div>
|
chandra_raw/02010ce9bded466ab69ea1d7600c721b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="225 126 647 145" data-label="Text"><p>b) Báo cáo 6 tháng gửi chậm nhất ngày 15 tháng 5;</p></div><div data-bbox="225 145 631 165" data-label="Text"><p>c) Báo cáo năm gửi chậm nhất ngày 15 tháng 10.</p></div><div data-bbox="186 164 850 244" data-label="Text"><p>2. Các đơn vị được giao nhiệm vụ kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm tổ chức việc kiểm tra, thực hiện nghiêm chế độ báo cáo định kỳ theo quy định tại Khoản 1 Điều này và báo cáo đột xuất về kết quả kiểm tra khi có yêu cầu (theo mẫu Báo cáo đính kèm).</p></div><div data-bbox="186 242 850 302" data-label="Text"><p>3. Vụ Pháp chế Bộ có trách nhiệm theo dõi, đón đốc và tổng hợp báo cáo Bộ về kết quả kiểm tra văn bản thuộc trách nhiệm kiểm tra của các đơn vị thuộc Bộ.</p></div><div data-bbox="186 318 850 361" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 17. Nguồn lực, điều kiện đảm bảo cho công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật</b></h4></div><div data-bbox="186 359 852 516" data-label="Text"><p>1. Kinh phí đảm bảo cho công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định của Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; Thông tư số 06/2007/TT-BTC ngày 26/01/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch.</p></div><div data-bbox="186 514 853 613" data-label="Text"><p>2. Các tổ chức pháp chế thuộc Bộ Tài chính (gồm Vụ Pháp chế Bộ, tổ chức pháp chế thuộc Tổng cục và tương đương), người làm công tác pháp chế ở các Cục, Vụ thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm phối hợp với bộ phận tài chính của đơn vị lập dự toán và thực hiện thanh quyết toán kinh phí kiểm tra và xử lý văn bản theo quy định pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="186 611 853 691" data-label="Text"><p>3. Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm sắp xếp, bố trí biên chế và phối hợp với Vụ Pháp chế Bộ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao nghiệp vụ cho công chức làm công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật.</p></div><div data-bbox="230 710 466 728" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 18. Hiệu lực thi hành</b></h4></div><div data-bbox="186 728 853 788" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2015. Bãi bỏ Quyết định số 3982/QĐ-BTC ngày 25/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế kiểm tra và xử lý văn bản của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="186 787 854 905" data-label="Text"><p>2. Các nội dung khác về kiểm tra, xử lý văn bản không được quy định tại Thông tư này được thực hiện theo các quy định của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật, Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30/11/2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="835 902 853 917" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0202d8dca82b48bf8908221c347ae701.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="244 128 629 149" data-label="Section-Header"><h2>7. Về quản lý nguồn vốn và kế hoạch phát triển</h2></div><div data-bbox="192 150 834 208" data-label="Text"><p>a) Thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư và chỉ đạo, tổ chức thực hiện các dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước được giao quản lý theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="192 208 834 299" data-label="Text"><p>b) Quyết định đầu tư các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật, sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhóm B, C tại Khu Công nghệ cao theo phân cấp hoặc ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; áp dụng và quyết định lựa chọn các đơn vị đầu tư thực hiện các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư (PPP) theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="192 301 834 339" data-label="Text"><p>c) Tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn ODA để xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu Công nghệ cao;</p></div><div data-bbox="192 341 834 379" data-label="Text"><p>d) Tổ chức thực hiện kế hoạch xây dựng và phát triển Khu Công nghệ cao sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="244 383 503 401" data-label="Section-Header"><h2>8. Về hợp tác và xúc tiến đầu tư</h2></div><div data-bbox="192 404 834 442" data-label="Text"><p>a) Tổ chức các hoạt động xúc tiến đầu tư, thương mại, quảng bá trong nước và nước ngoài để thu hút các nguồn lực đầu tư vào Khu Công nghệ cao;</p></div><div data-bbox="192 445 834 500" data-label="Text"><p>b) Xây dựng và duy trì quan hệ hợp tác với các tổ chức khoa học và công nghệ, các khu công nghệ cao, các Hiệp hội, các khu khoa học trong nước và nước ngoài;</p></div><div data-bbox="192 502 834 540" data-label="Text"><p>c) Hợp tác, đầu tư với nước ngoài về công nghệ cao theo quy định về hợp tác đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ;</p></div><div data-bbox="192 543 834 632" data-label="Text"><p>d) Hợp tác, liên doanh, liên kết với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trong các lĩnh vực có liên quan để phát triển và quản lý, khai thác Khu Công nghệ cao theo quy định của pháp luật; được thuê tư vấn nước ngoài thực hiện dịch vụ tư vấn xúc tiến đầu tư, tư vấn chiến lược về đầu tư, xây dựng và phát triển Khu Công nghệ cao theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="244 635 777 654" data-label="Section-Header"><h2>9. Về quản lý hoạt động của doanh nghiệp tại Khu Công nghệ cao</h2></div><div data-bbox="192 657 834 712" data-label="Text"><p>a) Tổng hợp, thống kê, theo dõi kiểm tra hoạt động của các doanh nghiệp; kịp thời phát hiện, đề nghị các cơ quan có thẩm quyền xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="192 715 834 753" data-label="Text"><p>b) Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung và gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương mại của nước ngoài;</p></div><div data-bbox="192 756 834 793" data-label="Text"><p>c) Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung và gia hạn Giấy phép thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa;</p></div><div data-bbox="192 796 834 834" data-label="Text"><p>d) Cấp các loại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho hàng hóa sản xuất tại Khu Công nghệ cao.</p></div><div data-bbox="244 839 423 858" data-label="Section-Header"><h2>10. Về quản lý đầu tư</h2></div><div data-bbox="192 861 834 900" data-label="Text"><p>a) Cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="812 904 832 920" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02697e414ce142c1b4a426c80c89af20.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="65 0 281 27" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>Kỳ báo Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 03.10.2014 16:25:06 +07:00</p></div><div data-bbox="905 13 950 38" data-label="Page-Header"><p>THĐT</p></div><div data-bbox="149 65 417 86" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="476 67 931 108" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="159 121 387 141" data-label="Text"><p>Số: <b>H08</b> /VPCP-KTN</p></div><div data-bbox="529 124 874 144" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>03</b> tháng <b>10</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="146 156 437 224" data-label="Text"><p>V/v xây dựng Nghị định về lộ trình và phương thức để Việt Nam tham gia hoạt động giảm nhẹ khí nhà kính toàn cầu.</p></div><div data-bbox="74 231 271 299" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C .....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 03/10 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="327 265 711 285" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="145 309 905 390" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Công văn số 3914/BTNMT-KTTVĐĐKH ngày 12 tháng 9 năm 2014) về việc xây dựng Nghị định về lộ trình và phương thức để Việt Nam tham gia hoạt động giảm nhẹ khí nhà kính toàn cầu, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="145 394 906 455" data-label="Text"><p>Đồng ý lùi thời hạn trình Nghị định về lộ trình và phương thức để Việt Nam tham gia hoạt động giảm nhẹ khí nhà kính toàn cầu đến năm 2016 như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="145 461 905 500" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài nguyên và Môi trường biết, thực hiện./..</p></div><div data-bbox="145 538 236 555" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="145 556 517 663" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng;</li><li>- Các Bộ: TC, KH&ĐT;</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lộc, Trợ lý Thủ tướng Chính phủ, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, TH, QHQT;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3b). M</li></ul></div><div data-bbox="545 539 889 579" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="546 562 729 697" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="629 694 804 715" data-label="Text"><p>Nguyễn Cao Lộc</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0279615c41ef4dae879e8a6fee5732cd.html
DELETED
|
@@ -1,84 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="183 108 600 128" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p><b>II- Mục tiêu, nội dung chủ yếu của Dự án KH&CN</b></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="171 142 853 895" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<tbody>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<td data-bbox="177 145 213 163">10</td>
|
| 9 |
-
<td colspan="4" data-bbox="213 145 853 163"><b>Mục tiêu của Dự án KH&CN</b></td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td colspan="5" data-bbox="177 163 853 478">
|
| 13 |
-
<p>10.1. Mục tiêu về khoa học và công nghệ (nếu rõ việc nắm bắt, làm chủ và nâng cao những công nghệ gì? thuộc lĩnh vực nào, ở trình độ ra sao so với trong khu vực và quốc tế...)</p>
|
| 14 |
-
<br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/>
|
| 15 |
-
<p>10.2. Mục tiêu về kinh tế - xã hội (nếu rõ việc thực hiện Dự án KH&CN giải quyết những mục tiêu gì phục vụ chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, chiến lược phát triển của ngành lĩnh vực nào... )</p>
|
| 16 |
-
</td>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td data-bbox="177 478 213 528">11</td>
|
| 20 |
-
<td colspan="4" data-bbox="213 478 853 528"><b>Nội dung nghiên cứu</b> (liệt kê những nội dung trọng tâm để thực hiện mục tiêu của Dự án, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra...)</td>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td colspan="5" data-bbox="177 528 853 688">
|
| 24 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 25 |
-
<li>- Nội dung 1.....</li>
|
| 26 |
-
<br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/>
|
| 27 |
-
<li>- Nội dung 2.....</li>
|
| 28 |
-
<br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/>
|
| 29 |
-
<li>- Nội dung ..... </li>
|
| 30 |
-
</ul>
|
| 31 |
-
</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td data-bbox="177 688 213 706">12</td>
|
| 35 |
-
<td colspan="4" data-bbox="213 688 853 706"><b>Tiến độ thực hiện</b></td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<th data-bbox="177 706 213 744">TT</th>
|
| 39 |
-
<th data-bbox="213 706 457 744">Nội dung trọng tâm</th>
|
| 40 |
-
<th data-bbox="457 706 601 744">Sản phẩm phải đạt</th>
|
| 41 |
-
<th data-bbox="601 706 706 744">Thời gian (BD-KT)</th>
|
| 42 |
-
<th data-bbox="706 706 853 744">Ghi chú</th>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td data-bbox="177 744 213 762">1</td>
|
| 46 |
-
<td data-bbox="213 744 457 762">2</td>
|
| 47 |
-
<td data-bbox="457 744 601 762">3</td>
|
| 48 |
-
<td data-bbox="601 744 706 762">4</td>
|
| 49 |
-
<td data-bbox="706 744 853 762">5</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td data-bbox="177 762 213 795">1</td>
|
| 53 |
-
<td data-bbox="213 762 457 795"></td>
|
| 54 |
-
<td data-bbox="457 762 601 795"></td>
|
| 55 |
-
<td data-bbox="601 762 706 795"></td>
|
| 56 |
-
<td data-bbox="706 762 853 795"></td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td data-bbox="177 795 213 828">2</td>
|
| 60 |
-
<td data-bbox="213 795 457 828"></td>
|
| 61 |
-
<td data-bbox="457 795 601 828"></td>
|
| 62 |
-
<td data-bbox="601 795 706 828"></td>
|
| 63 |
-
<td data-bbox="706 795 853 828"></td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td data-bbox="177 828 213 861">3</td>
|
| 67 |
-
<td data-bbox="213 828 457 861"></td>
|
| 68 |
-
<td data-bbox="457 828 601 861"></td>
|
| 69 |
-
<td data-bbox="601 828 706 861"></td>
|
| 70 |
-
<td data-bbox="706 828 853 861"></td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td data-bbox="177 861 213 895"></td>
|
| 74 |
-
<td data-bbox="213 861 457 895"></td>
|
| 75 |
-
<td data-bbox="457 861 601 895"></td>
|
| 76 |
-
<td data-bbox="601 861 706 895"></td>
|
| 77 |
-
<td data-bbox="706 861 853 895"></td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
</tbody>
|
| 80 |
-
</table>
|
| 81 |
-
</div>
|
| 82 |
-
<div data-bbox="826 912 847 928" data-label="Page-Footer">
|
| 83 |
-
<p>4</p>
|
| 84 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0280438aa1c04ef58ecb2752de6bd628.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,303 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="182 101 912 900" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Tên huyện/xã</th>
|
| 7 |
+
<th>Thuộc xã khu vực</th>
|
| 8 |
+
<th>Số thôn ĐBKK</th>
|
| 9 |
+
<th>Tên thôn</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
</thead>
|
| 12 |
+
<tbody>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td></td>
|
| 15 |
+
<td></td>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td>Xóm Hương Lý</td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td>HUYỆN MAI CHÂU</td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td>Mai Hịch</td>
|
| 31 |
+
<td>II</td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td>Piêng Vẽ</td>
|
| 38 |
+
<td>II</td>
|
| 39 |
+
<td>Xóm Mai Hoàng Sơn</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>Thung Khe</td>
|
| 45 |
+
<td>II</td>
|
| 46 |
+
<td>Xóm Vành</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td>Xám Khòe</td>
|
| 52 |
+
<td>II</td>
|
| 53 |
+
<td>Xóm Thung Đệt</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td>Xóm Hữu Tiên</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td>HUYỆN TÂN LẠC</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td>Đông Lai</td>
|
| 73 |
+
<td>II</td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td>Xóm Muôn</td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td>Xóm Chềch</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td>Xóm Vạch</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td>Lũng Vân</td>
|
| 101 |
+
<td>II</td>
|
| 102 |
+
<td>Xóm Bái Trang 2</td>
|
| 103 |
+
</tr>
|
| 104 |
+
<tr>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td>Xóm Hượp 1</td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td>Xóm Hượp 2</td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td>Xóm Lồ 1</td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td>Xóm Nghe 1</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td>Xóm Nghe 2</td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td>Quy Hậu</td>
|
| 143 |
+
<td>II</td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td>Xóm Bảy</td>
|
| 152 |
+
</tr>
|
| 153 |
+
<tr>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td>Xóm Bung</td>
|
| 159 |
+
</tr>
|
| 160 |
+
<tr>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td>Xóm Đom</td>
|
| 166 |
+
</tr>
|
| 167 |
+
<tr>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td>Quy Mỹ</td>
|
| 171 |
+
<td>II</td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
</tr>
|
| 174 |
+
<tr>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td>Xóm Nước</td>
|
| 180 |
+
</tr>
|
| 181 |
+
<tr>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td>Tuần Lộ</td>
|
| 185 |
+
<td>II</td>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
</tr>
|
| 188 |
+
<tr>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td>Xóm Cò</td>
|
| 194 |
+
</tr>
|
| 195 |
+
<tr>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td>Xóm Hồng</td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td>Xóm Thụng</td>
|
| 208 |
+
</tr>
|
| 209 |
+
<tr>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td>HUYỆN LẠC SƠN</td>
|
| 212 |
+
<td></td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
</tr>
|
| 216 |
+
<tr>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td>An Nghĩa</td>
|
| 220 |
+
<td>II</td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td></td>
|
| 227 |
+
<td></td>
|
| 228 |
+
<td>Xóm Khi</td>
|
| 229 |
+
</tr>
|
| 230 |
+
<tr>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
<td>Xóm Khanh</td>
|
| 236 |
+
</tr>
|
| 237 |
+
<tr>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td>Xóm Bái</td>
|
| 243 |
+
</tr>
|
| 244 |
+
<tr>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td>Bình Cảng</td>
|
| 248 |
+
<td>II</td>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
</tr>
|
| 251 |
+
<tr>
|
| 252 |
+
<td></td>
|
| 253 |
+
<td></td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td>Xóm Gấm</td>
|
| 257 |
+
</tr>
|
| 258 |
+
<tr>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td>Xóm Đa</td>
|
| 264 |
+
</tr>
|
| 265 |
+
<tr>
|
| 266 |
+
<td></td>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td></td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td>Xóm Trung</td>
|
| 271 |
+
</tr>
|
| 272 |
+
<tr>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td></td>
|
| 275 |
+
<td>Bình Chân</td>
|
| 276 |
+
<td>II</td>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
</tr>
|
| 279 |
+
<tr>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
<td></td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td>Xóm Cối 1</td>
|
| 285 |
+
</tr>
|
| 286 |
+
<tr>
|
| 287 |
+
<td></td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
<td>Hương Nhưong</td>
|
| 290 |
+
<td>II</td>
|
| 291 |
+
<td></td>
|
| 292 |
+
</tr>
|
| 293 |
+
<tr>
|
| 294 |
+
<td></td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td>Xóm Hương Hòa</td>
|
| 299 |
+
</tr>
|
| 300 |
+
</tbody>
|
| 301 |
+
</table>
|
| 302 |
+
</div>
|
| 303 |
+
<div data-bbox="515 917 539 933" data-label="Page-Footer">55</div>
|
chandra_raw/0294992d176d42c1aa0ec3860e75063b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="145 68 915 152" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 28/3/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2013 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng.</p></div><div data-bbox="145 155 914 238" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND huyện Cát Tiên; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./- <u>Lưu</u></p></div><div data-bbox="145 258 237 275" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="145 275 432 521" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Tài nguyên và Môi trường;</li><li>- Cục KTVB (Bộ Tư pháp);</li><li>- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;</li><li>- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;</li><li>- CT, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Sở Tư pháp;</li><li>- Trung tâm Công báo tỉnh;</li><li>- Đài PTTH tỉnh;</li><li>- Báo Lâm Đồng;</li><li>- Như Điều 4;</li><li>- LD và CV VP UBND tỉnh;</li><li>- Trung tâm Tin học;</li><li>- Lưu: VT, TC.</li></ul></div><div data-bbox="585 260 861 301" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="521 291 692 421" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG'."/></div><div data-bbox="621 300 890 390" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Xuân Tiến in black ink."/></div><div data-bbox="621 410 818 431" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Tiến</b></p></div><div data-bbox="885 977 904 991" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/029aa48ac94a4baea452bab585dc5dbe.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="177 19 524 41" data-label="Text"><p>+ Số kinh phí từ Ngân sách đã sử dụng:</p></div><div data-bbox="177 45 533 66" data-label="Text"><p>+ Số kinh phí đã sử dụng từ nguồn khác:</p></div><div data-bbox="177 71 889 94" data-label="Text"><p>- Tình hình mua sắm, sử dụng trang thiết bị phục vụ thực hiện nhiệm vụ (nếu có)</p></div><div data-bbox="178 104 889 143" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="129 146 929 186" data-label="Text"><p>- Kiểm tra chứng từ, xác nhận kinh phí thực chi và quyết toán (sẽ được kiểm tra và xác nhận cụ thể sau)</p></div><div data-bbox="129 197 929 237" data-label="Section-Header"><p><b>V. Các ý kiến trao đổi của các thành viên trong đoàn kiểm tra và Tổ chức chủ trì, Chủ nhiệm nhiệm vụ</b></p></div><div data-bbox="177 242 610 262" data-label="Text"><p>1. Các ý kiến của thành viên đoàn kiểm tra:</p></div><div data-bbox="178 275 889 313" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="127 314 929 355" data-label="Text"><p>2. Ý kiến giải trình và kiến nghị của Tổ chức chủ trì, Chủ nhiệm và các cá nhân tham gia thực hiện</p></div><div data-bbox="178 368 889 406" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="127 414 423 435" data-label="Section-Header"><p><b>VI. Kết luận của Đoàn kiểm tra</b></p></div><div data-bbox="175 439 627 460" data-label="Text"><p>1. Đánh giá về nội dung đã thực hiện của nhiệm vụ:</p></div><div data-bbox="178 473 889 511" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="172 513 641 534" data-label="Text"><p>2. Đánh giá về tiến độ thực hiện (nội dung, kinh phí):</p></div><div data-bbox="178 547 889 585" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="172 582 621 603" data-label="Text"><p>3. Về các kiến nghị của Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm</p></div><div data-bbox="178 615 889 653" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="170 650 926 690" data-label="Text"><p>4. Ý kiến về việc triển khai thực hiện các nội dung công việc tiếp theo của nhiệm vụ, kể cả kiến nghị cụ thể với các cơ quan quản lý, Chủ nhiệm và Tổ chức chủ trì:</p></div><div data-bbox="178 703 889 741" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="124 748 926 785" data-label="Text"><p>Biên bản này được làm thành 03 Bản: Cơ quan chủ quản giữ 01 bản, Tổ chức chủ trì và Chủ trì nhiệm vụ giữ 02 bản.</p></div><div data-bbox="541 823 879 842" data-label="Text"><p>....., ngày.....tháng .. năm 20.....</p></div><div data-bbox="134 845 360 882" data-label="Text"><p><b>Đại diện tổ chức chủ trì</b><br/>(Họ tên và chữ ký)</p></div><div data-bbox="386 847 572 882" data-label="Text"><p><b>Cá nhân chủ nhiệm</b><br/>(Họ tên và chữ ký)</p></div><div data-bbox="639 848 886 883" data-label="Text"><p><b>Đại diện cơ quan quản lý</b><br/>(Họ tên và chữ ký)</p></div><div data-bbox="829 901 938 930" data-label="Text"><p><u>Thạch</u></p></div>
|
chandra_raw/02ac6d2105f949b2850b7ddbcdde8a57.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="183 114 862 162" data-label="Text"><ul><li>- Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí điện tử.</li></ul></div><div data-bbox="183 156 862 202" data-label="Text"><ul><li>- Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông cấp lại giấy phép hoạt động báo chí điện tử.</li></ul></div><div data-bbox="183 197 864 241" data-label="Text"><ul><li>- Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép chuyên trang báo chí điện tử.</li></ul></div><div data-bbox="183 236 864 283" data-label="Text"><ul><li>- Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung giấy phép chuyên trang báo chí điện tử.</li></ul></div><div data-bbox="183 277 865 322" data-label="Text"><ul><li>- Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông cấp lại giấy phép chuyên trang báo chí điện tử.</li></ul></div><div data-bbox="248 322 552 344" data-label="Section-Header"><h4><b>2. Lĩnh vực Xuất bản (08 thủ tục)</b></h4></div><div data-bbox="248 343 687 369" data-label="Text"><ul><li>- Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh.</li></ul></div><div data-bbox="248 369 503 393" data-label="Text"><ul><li>- Cấp giấy phép hoạt động in.</li></ul></div><div data-bbox="248 390 742 417" data-label="Text"><ul><li>- Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm.</li></ul></div><div data-bbox="248 414 755 440" data-label="Text"><ul><li>- Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài.</li></ul></div><div data-bbox="248 436 861 464" data-label="Text"><ul><li>- Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.</li></ul></div><div data-bbox="248 461 624 487" data-label="Text"><ul><li>- Cấp giấy xác nhận đăng ký vàng mã để in.</li></ul></div><div data-bbox="188 483 871 527" data-label="Text"><ul><li>- Cấp giấy phép in gia công sản phẩm không phải là xuất bản phẩm cho nước ngoài.</li></ul></div><div data-bbox="248 526 711 552" data-label="Text"><ul><li>- Cấp giấy chứng nhận đăng ký máy photocopy màu.</li></ul></div><div data-bbox="252 552 689 574" data-label="Section-Header"><h4><b>3. Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình (03 thủ tục)</b></h4></div><div data-bbox="188 571 872 614" data-label="Text"><ul><li>- Cấp giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (TVRO).</li></ul></div><div data-bbox="252 610 843 637" data-label="Text"><ul><li>- Thẩm định hồ sơ cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.</li></ul></div><div data-bbox="188 634 874 697" data-label="Text"><ul><li>- Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (trường hợp thay đổi danh mục kênh truyền hình nước ngoài, địa điểm lắp đặt và thiết bị thu tín hiệu).</li></ul></div><div data-bbox="255 697 659 720" data-label="Section-Header"><h4><b>4. Lĩnh vực Công nghệ thông tin (04 thủ tục)</b></h4></div><div data-bbox="192 716 876 762" data-label="Text"><ul><li>- Thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An.</li></ul></div><div data-bbox="192 758 877 803" data-label="Text"><ul><li>- Thẩm định thiết kế sơ bộ dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An.</li></ul></div><div data-bbox="192 798 878 843" data-label="Text"><ul><li>- Thẩm định thiết kế thi công và tổng dự toán dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An.</li></ul></div><div data-bbox="192 838 879 884" data-label="Text"><ul><li>- Thẩm định kế hoạch đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An.</li></ul></div><div data-bbox="848 884 878 900" data-label="Page-Footer"><p>35</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02d13c756448488ea1cd99ad15924952.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="219 46 450 65" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Thị trấn Pong Drang</b></h3></div><div data-bbox="176 66 913 169" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn Tân Lập 2, Tân Lập 3, Tân Lập 4, Tân Lập 5, Tân Lập 6, Tân Lập 7, thôn 8, thôn 9, thôn 8A, thôn 9A</li><li>- Vị trí 2: Thôn 10, thôn 12, thôn 13, thôn 14, thôn 15, buôn Ea Tut, buôn Ea Nur, buôn Cur BLang</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="219 172 377 189" data-label="Section-Header"><h3><b>2. Xã Chư K'bô</b></h3></div><div data-bbox="175 193 912 295" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn Nam Lộc, thôn Nam Thái, thôn Nam Tân, thôn Hòa Lộc, thôn Thống Nhất, thôn An Bình, thôn Quảng Hà.</li><li>- Vị trí 2: Thôn Nam Anh, thôn KTy 5, thôn KTy 4, thôn KTy 3, thôn KTy 2, thôn KTy 1.</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="218 297 342 314" data-label="Section-Header"><h3><b>3. Xã Cur Né</b></h3></div><div data-bbox="173 317 911 418" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn Ea Kung, thôn Ea Plai, thôn Ea Nguôi, thôn Ea Kroa, buôn Ea Zin, buôn Đrao, buôn KTong Drun</li><li>- Vị trí 2: thôn Ea Siêk, thôn Ea Krôm, buôn Kmu, buôn Kô, buôn Drah 1, buôn Drah 2</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 421 364 440" data-label="Section-Header"><h3><b>4. Xã Cur Pong</b></h3></div><div data-bbox="171 441 908 523" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Buôn Đray Huê, buôn ADrong Ea Bro, buôn Ea Liang, buôn Ea Druich.</li><li>- Vị trí 2: Buôn ADrong Cur HRiét, buôn Khal, buôn Xóm A, buôn TLan, buôn Ea Dho, thôn Cur Bang, buôn Cur Yuót, buôn ADrong Diét.</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="215 525 360 545" data-label="Section-Header"><h3><b>5. Xã Tân Lập</b></h3></div><div data-bbox="215 546 661 607" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn 2, thôn Tân Hòa, thôn Tân Thịnh</li><li>- Vị trí 2: Thôn 1, thôn 3, thôn 4</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="214 608 354 628" data-label="Section-Header"><h3><b>6. Xã Ea Ngai</b></h3></div><div data-bbox="213 629 584 690" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 9.</li><li>- Vị trí 2: Thôn 6, thôn 7, thôn 8</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="213 692 338 710" data-label="Section-Header"><h3><b>7. Xã Ea Sin</b></h3></div><div data-bbox="212 713 677 773" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Buôn Cur M'Tao, buôn Cur Kanh.</li><li>- Vị trí 2: Buôn Ea Pông, buôn Ea Sin, thôn Ea My</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="524 881 542 896" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/032ca52da8094b2cb6b489091c2ae1b7.html
DELETED
|
@@ -1,139 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="220 133 835 543" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td><b>C</b></td>
|
| 5 |
-
<td><b>QUY MÔ CẢNG BIỂN</b></td>
|
| 6 |
-
<td><b>30</b></td>
|
| 7 |
-
</tr>
|
| 8 |
-
<tr>
|
| 9 |
-
<td><b>I</b></td>
|
| 10 |
-
<td><b>Quy mô hiện tại</b></td>
|
| 11 |
-
<td><b>15</b></td>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td><b>1</b></td>
|
| 15 |
-
<td><b>Lượng hàng hóa thông qua cảng biển<sup>2</sup></b></td>
|
| 16 |
-
<td><b>7</b></td>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td></td>
|
| 20 |
-
<td>Dưới 1 triệu tấn/năm</td>
|
| 21 |
-
<td>3</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td>Từ 1 đến 3 triệu tấn/năm</td>
|
| 26 |
-
<td>5</td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td>Trên 3 triệu tấn/năm</td>
|
| 31 |
-
<td>7</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td><b>2</b></td>
|
| 35 |
-
<td><b>Loại, tổng chiều dài, trọng tải</b></td>
|
| 36 |
-
<td><b>8</b></td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td>Có bến cảng tổng hợp cho tàu trên 10.000 DWT</td>
|
| 41 |
-
<td>2</td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td>Có bến cảng container cho tàu trên 10.000 DWT</td>
|
| 46 |
-
<td>2</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td>Có bến cảng chuyên dụng cho tàu trên 15.000 DWT</td>
|
| 51 |
-
<td>1</td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td>Tổng chiều dài cầu cảng trên 1000 m</td>
|
| 56 |
-
<td>1</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td>Tổng số bến cảng trên 5 bến</td>
|
| 61 |
-
<td>2</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td><b>II</b></td>
|
| 65 |
-
<td><b>Quy mô theo quy hoạch</b></td>
|
| 66 |
-
<td><b>15</b></td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td><b>1</b></td>
|
| 70 |
-
<td><b>Lượng hàng hóa thông qua cảng biển</b></td>
|
| 71 |
-
<td><b>7</b></td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td>Từ 3 đến dưới 5 triệu tấn/năm</td>
|
| 76 |
-
<td>3</td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td>Từ 5 đến 10 triệu tấn/năm</td>
|
| 81 |
-
<td>5</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td>Trên 10 triệu tấn/năm</td>
|
| 86 |
-
<td>7</td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td><b>2</b></td>
|
| 90 |
-
<td><b>Loại, tổng chiều dài, trọng tải</b></td>
|
| 91 |
-
<td><b>8</b></td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td>Có bến cảng tổng hợp cho tàu trên 20.000 DWT</td>
|
| 96 |
-
<td>2</td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td>Có bến cảng container cho tàu trên 20.000 DWT</td>
|
| 101 |
-
<td>2</td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td>Có bến cảng chuyên dụng cho tàu trên 30.000 DWT</td>
|
| 106 |
-
<td>1</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>Tổng chiều dài cầu cảng trên 2.000 m</td>
|
| 111 |
-
<td>1</td>
|
| 112 |
-
</tr>
|
| 113 |
-
<tr>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td>Tổng số bến cảng trên 10 bến</td>
|
| 116 |
-
<td>2</td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
<tr>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td><b>Tổng số điểm đánh giá</b></td>
|
| 121 |
-
<td><b>100</b></td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
</table>
|
| 124 |
-
</div>
|
| 125 |
-
<div data-bbox="226 586 367 604" data-label="Section-Header">
|
| 126 |
-
<p><b>Tiêu chí phân loại</b></p>
|
| 127 |
-
</div>
|
| 128 |
-
<div data-bbox="226 602 508 620" data-label="Text">
|
| 129 |
-
<p>Cảng biển loại I: Đạt từ 50 điểm trở lên.</p>
|
| 130 |
-
</div>
|
| 131 |
-
<div data-bbox="226 618 482 637" data-label="Text">
|
| 132 |
-
<p>Cảng biển loại II: Đạt dưới 50 điểm.</p>
|
| 133 |
-
</div>
|
| 134 |
-
<div data-bbox="226 635 678 654" data-label="Text">
|
| 135 |
-
<p>Cảng biển loại III: Phục vụ chủ yếu hoạt động của doanh nghiệp.</p>
|
| 136 |
-
</div>
|
| 137 |
-
<div data-bbox="825 919 844 934" data-label="Page-Footer">
|
| 138 |
-
<p>2</p>
|
| 139 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/033b5967f028440385277044103e5ea5.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="187 102 874 174" data-label="Text"><p>nội dung các dự thảo nghị định trên. Về thẩm quyền quản lý lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, giao Phó Thủ tướng Vũ Đức Dam chủ trì làm việc với các Bộ, cơ quan liên quan, xem xét cơ sở khoa học và thực tiễn, thống nhất giải pháp phù hợp báo cáo thường trực Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="187 179 872 338" data-label="Text"><p>7. Về dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật viễn thông, Chính phủ thảo luận, thống nhất với nội dung dự thảo Nghị định. Giao Bộ Thông tin và Truyền thông rà soát, tiếp thu ý kiến Thành viên Chính phủ; chính lý dự thảo Nghị định theo hướng quy định minh bạch điều kiện cấp giấy phép; cắt giảm thành phần hồ sơ, trình tự, thủ tục; thống nhất một đầu mối tiếp nhận xử lý thủ tục hành chính; giảm thời gian cấp giấy phép xuống dưới 15 ngày; khẩn trương hoàn thiện dự thảo Nghị định, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành.</p></div><div data-bbox="185 342 870 466" data-label="Text"><p>8. Về dự thảo Nghị định quy định chi tiết về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng, Chính phủ thảo luận, thống nhất với nội dung Nghị định này. Giao Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp tiếp thu ý kiến Thành viên Chính phủ, chính lý dự thảo nghị định theo hướng không quy định thêm giấy phép, giảm thời gian cấp giấy phép xuống dưới 15 ngày; khẩn trương hoàn thiện dự thảo Nghị định, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành.</p></div><div data-bbox="182 471 869 630" data-label="Text"><p>9. Về dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai, Chính phủ thảo luận, thống nhất với nội dung dự thảo Nghị định. Giao Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ rà soát, tiếp thu ý kiến Thành viên Chính phủ về các quy định liên quan đến trách nhiệm xác định giá khởi điểm để đấu giá đất; quy trình phối hợp giữa cơ quan tài nguyên môi trường và tài chính; bảo đảm quản lý chặt chẽ, tránh thất thoát, lãng phí trong quản lý, sử dụng đất và thuận lợi về thủ tục cho người dân, doanh nghiệp; khẩn trương hoàn thiện dự thảo Nghị định, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành.</p></div><div data-bbox="178 634 867 861" data-label="Text"><p>10. Về dự thảo Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở, Chính phủ thảo luận, cơ bản thống nhất với nội dung dự thảo. Giao Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp tiếp thu ý kiến Thành viên Chính phủ, ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp, rà soát, chính lý dự thảo Nghị định theo hướng bảo đảm tính chặt chẽ, tính thống nhất với quy định của pháp luật liên quan, phù hợp với thực tiễn để xử lý các hành vi vi phạm quy định về trật tự xây dựng đã kết thúc trước ngày 30 tháng 11 năm 2013 bảo tính khả thi, phù hợp với Luật đất đai, Luật xử lý vi phạm hành chính và quy định pháp luật hiện hành; không can thiệp hành chính vào nội dung giao dịch hợp đồng; khẩn trương hoàn thiện dự thảo Nghị định, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành.</p></div><div data-bbox="178 866 864 906" data-label="Text"><p>11. Về dự thảo Nghị định của Chính phủ quy định về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, Chính phủ thảo luận, thống nhất với nội dung dự thảo</p></div><div data-bbox="845 918 864 934" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/03468946bfbb4bb7a0f2e0ee9532b530.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,270 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="157 92 880 898" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Tên huyện/xã</th>
|
| 7 |
+
<th>Thuộc xã khu vực</th>
|
| 8 |
+
<th>Số thôn ĐBKK</th>
|
| 9 |
+
<th>Tên thôn</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
</thead>
|
| 12 |
+
<tbody>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td></td>
|
| 15 |
+
<td>Khả Cừu</td>
|
| 16 |
+
<td>II</td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td>Thôn Sinh Trên</td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td>Thôn Sinh Dưới</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td>Thôn Bương</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>Thôn Chuôi</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td>Thôn Vạch</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td>Thôn Chùa</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td>Lương Nha</td>
|
| 58 |
+
<td>II</td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td>Thôn Đồi Bông</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td>Thôn Thín</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td>Sơn Hùng</td>
|
| 72 |
+
<td>II</td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>Thôn Ngọc Sơn 1</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td>Thôn Ngọc Sơn 2</td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td>Thôn Bồ Kết</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td>Thôn Soi Cả</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td>Tĩnh Nhưệ</td>
|
| 100 |
+
<td>II</td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td>Thôn Tân</td>
|
| 103 |
+
</tr>
|
| 104 |
+
<tr>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td>Thôn Sinh</td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td>Thôn Sơn 2</td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td>Thôn Giáo</td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td>Thạch Khoán</td>
|
| 128 |
+
<td>II</td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td>Thôn Nội</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td>Vố Miêu</td>
|
| 135 |
+
<td>II</td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td>Thôn Ria 1</td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td>Thôn Cốc</td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td>Thôn Liên Thành</td>
|
| 152 |
+
</tr>
|
| 153 |
+
<tr>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td>HUYỆN YÊN LẬP</td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
</tr>
|
| 160 |
+
<tr>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td>Thị trấn Yên Lập</td>
|
| 163 |
+
<td>II</td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td>Thôn Xóm Đình 9</td>
|
| 166 |
+
</tr>
|
| 167 |
+
<tr>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td>Thôn Xóm Chùa 11</td>
|
| 173 |
+
</tr>
|
| 174 |
+
<tr>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td>Thôn Xóm Chùa 12</td>
|
| 180 |
+
</tr>
|
| 181 |
+
<tr>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
<td>Thôn Xóm Mợ 13</td>
|
| 187 |
+
</tr>
|
| 188 |
+
<tr>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td>Thôn Xóm Mợ 14</td>
|
| 194 |
+
</tr>
|
| 195 |
+
<tr>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td>Thôn Xóm Mít 15</td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
<tr>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td>HUYỆN THANH THUY</td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
</tr>
|
| 209 |
+
<tr>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td>Đào Xá</td>
|
| 212 |
+
<td>II</td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td>Khu 3</td>
|
| 215 |
+
</tr>
|
| 216 |
+
<tr>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td>Khu 11</td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td></td>
|
| 227 |
+
<td></td>
|
| 228 |
+
<td>Khu 17</td>
|
| 229 |
+
</tr>
|
| 230 |
+
<tr>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
<td>Khu 19</td>
|
| 236 |
+
</tr>
|
| 237 |
+
<tr>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td>Phường Mao</td>
|
| 240 |
+
<td>II</td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td>Khu 4</td>
|
| 243 |
+
</tr>
|
| 244 |
+
<tr>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
<td>Khu 5</td>
|
| 250 |
+
</tr>
|
| 251 |
+
<tr>
|
| 252 |
+
<td></td>
|
| 253 |
+
<td></td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td>Khu 6</td>
|
| 257 |
+
</tr>
|
| 258 |
+
<tr>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td>Khu 7</td>
|
| 264 |
+
</tr>
|
| 265 |
+
</tbody>
|
| 266 |
+
</table>
|
| 267 |
+
</div>
|
| 268 |
+
<div data-bbox="487 918 510 933" data-label="Page-Footer">
|
| 269 |
+
<p>39</p>
|
| 270 |
+
</div>
|
chandra_raw/034885073ff74421b9beec289dc3c6ca.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,184 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="93 71 869 917" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>Chương</th>
|
| 6 |
+
<th>Nhóm</th>
|
| 7 |
+
<th>Phân nhóm (HS 2012)</th>
|
| 8 |
+
<th>Mô tả hàng hóa</th>
|
| 9 |
+
<th>Quy tắc cụ thể mặt hàng</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
</thead>
|
| 12 |
+
<tbody>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td></td>
|
| 15 |
+
<td></td>
|
| 16 |
+
<td>8504.23</td>
|
| 17 |
+
<td>-- Có công suất danh định trên 10.000 kVA:</td>
|
| 18 |
+
<td>CTSH hoặc RVC(40)</td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td>- Máy biến điện khác:</td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td>8504.31</td>
|
| 31 |
+
<td>-- Có công suất danh định không quá 1 kVA:</td>
|
| 32 |
+
<td>CTSH hoặc RVC(40)</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td>8504.32</td>
|
| 38 |
+
<td>-- Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:</td>
|
| 39 |
+
<td>CTSH hoặc RVC(40)</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>8504.33</td>
|
| 45 |
+
<td>-- Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:</td>
|
| 46 |
+
<td>CTSH hoặc RVC(40)</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td>8504.34</td>
|
| 52 |
+
<td>-- Có công suất danh định trên 500 kVA:</td>
|
| 53 |
+
<td>CTSH hoặc RVC(40)</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td>8504.40</td>
|
| 59 |
+
<td>- Máy biến đổi tính điện:</td>
|
| 60 |
+
<td>CTSH hoặc RVC(40)</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>8504.50</td>
|
| 66 |
+
<td>- Cuộn cảm khác:</td>
|
| 67 |
+
<td>CTSH hoặc RVC(40)</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td>8504.90</td>
|
| 73 |
+
<td>- Bộ phận:</td>
|
| 74 |
+
<td>CTH hoặc RVC(40)</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td>85.05</td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td><b>Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ.</b></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td>- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:</td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td>8505.11</td>
|
| 94 |
+
<td>-- Bảng kim loại</td>
|
| 95 |
+
<td>CTH hoặc RVC(40)</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td>8505.19</td>
|
| 101 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 102 |
+
<td>CTH hoặc RVC(40)</td>
|
| 103 |
+
</tr>
|
| 104 |
+
<tr>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td>8505.20</td>
|
| 108 |
+
<td>- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ</td>
|
| 109 |
+
<td>CTH hoặc RVC(40)</td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td>8505.90</td>
|
| 115 |
+
<td>- Loại khác, kể cả bộ phận</td>
|
| 116 |
+
<td>CTH hoặc RVC(40)</td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td>85.06</td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td><b>Pin và bộ pin.</b></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td>8506.10</td>
|
| 129 |
+
<td>- Bảng dioxit mangan:</td>
|
| 130 |
+
<td>CTSH hoặc RVC(40)</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td>8506.30</td>
|
| 136 |
+
<td>- Bảng oxit thủy ngân</td>
|
| 137 |
+
<td>CTSH hoặc RVC(40)</td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td>8506.40</td>
|
| 143 |
+
<td>- Bảng oxit bạc</td>
|
| 144 |
+
<td>CTSH hoặc RVC(40)</td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td>8506.50</td>
|
| 150 |
+
<td>- Bảng liti</td>
|
| 151 |
+
<td>CTSH hoặc RVC(40)</td>
|
| 152 |
+
</tr>
|
| 153 |
+
<tr>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td>8506.60</td>
|
| 157 |
+
<td>- Bảng kẽm-khí:</td>
|
| 158 |
+
<td>CTSH hoặc RVC(40)</td>
|
| 159 |
+
</tr>
|
| 160 |
+
<tr>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td>8506.80</td>
|
| 164 |
+
<td>- Pin và bộ pin khác:</td>
|
| 165 |
+
<td>CTSH hoặc RVC(40)</td>
|
| 166 |
+
</tr>
|
| 167 |
+
<tr>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td>8506.90</td>
|
| 171 |
+
<td>- Bộ phận</td>
|
| 172 |
+
<td>CTH hoặc RVC(40)</td>
|
| 173 |
+
</tr>
|
| 174 |
+
<tr>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td>85.07</td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td><b>Ác qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, hình chữ nhật hoặc hình khác (kể cả hình vuông).</b></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
</tr>
|
| 181 |
+
</tbody>
|
| 182 |
+
</table>
|
| 183 |
+
</div>
|
| 184 |
+
<div data-bbox="845 925 881 940" data-label="Page-Footer">260</div>
|
chandra_raw/03826b4dad7e4906858268ee20fc26dd.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="138 68 887 109" data-label="Text"><p>trong KKT, KCN đúng mục đích sử dụng và thực hiện việc quản lý đất đai trong KKT, KCN theo quy định của pháp luật về đất đai;</p></div><div data-bbox="136 111 887 205" data-label="Text"><p>d) Trên cơ sở giá đất của từng dự án đầu tư do UBND tỉnh quyết định và các quy định của pháp luật về đầu tư và đất đai, quyết định mức thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và mức miễn, giảm đối với đất, mặt nước chuyên dùng cho từng dự án đầu tư áp dụng đối với trường hợp giao lại đất, cho thuê đất không qua đấu giá hoặc đấu thầu quyền sử dụng đất;</p></div><div data-bbox="136 209 885 286" data-label="Text"><p>e) Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan chức năng thực hiện việc giám sát, kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm về bảo vệ tài nguyên và môi trường đối với các hoạt động của chủ đầu tư và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KKT, KCN và các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong KKT, KCN;</p></div><div data-bbox="132 289 884 403" data-label="Text"><p>g) Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường, tiến hành kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường đã được duyệt, xác nhận trong giai đoạn thi công xây dựng các dự án tại KKT, KCN; phát hiện và kịp thời báo cáo với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về bảo vệ môi trường để giải quyết, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường;</p></div><div data-bbox="132 404 884 500" data-label="Text"><p>h) Chủ trì hoặc phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan chức năng liên quan kiểm tra, xác nhận kết quả chạy thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghiệp và các công trình xử lý chất thải của các dự án đầu tư xây dựng trong KKT, KCN trước khi đi vào hoạt động chính thức theo thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="132 501 882 577" data-label="Text"><p>i) Chủ trì việc tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật về bảo vệ môi trường, nâng cao nhận thức bảo vệ môi trường cho chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KKT, KCN và các cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ trong KKT, KCN;</p></div><div data-bbox="132 581 882 675" data-label="Text"><p>k) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng tiếp nhận, giải quyết tranh chấp, kiến nghị về môi trường giữa các cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ trong KKT, KCN, giữa các cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ trong KKT, KCN và các KCN bên ngoài; tiếp nhận và giải quyết theo thẩm quyền các khiếu nại, tố cáo về môi trường trong KKT, KCN;</p></div><div data-bbox="131 679 880 754" data-label="Text"><p>l) Định kỳ tối thiểu mỗi năm 02 (hai) lần tổ chức thực hiện quan trắc môi trường chung của KKT, KCN gửi báo cáo kết quả quan trắc đến Tổng cục Môi trường, Sở Tài nguyên môi trường và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các số liệu trong báo cáo;</p></div><div data-bbox="129 758 879 814" data-label="Text"><p>m) Xây dựng cơ chế phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện để thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn được giao chủ trì trong công tác bảo vệ môi trường KKT, KCN;</p></div><div data-bbox="129 817 878 874" data-label="Text"><p>n) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng danh mục các dự án đầu tư ưu tiên tiếp nhận và dự án hạn chế tiếp nhận vào khu kinh tế, khu công nghiệp.</p></div><div data-bbox="191 876 729 898" data-label="Text"><p>7. Về quản lý các hoạt động tại cửa khẩu quốc tế Cầu Treo:</p></div><div data-bbox="857 921 875 937" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03b3ff1fe4484536bb0f18e46f6dfea0.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="123 76 929 137" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 35/TTr-STC ngày 06 tháng 02 năm 2015; Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 24/BC-STP ngày 05 tháng 02 năm 2015,</p></div><div data-bbox="441 156 604 177" data-label="Section-Header"><h2><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></h2></div><div data-bbox="125 191 930 251" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, như sau:</p></div><div data-bbox="186 257 413 277" data-label="Text"><p><b>“2. Đối tượng áp dụng:</b></p></div><div data-bbox="126 280 932 340" data-label="Text"><p>Quyết định này quy định Hệ số điều chỉnh giá đất, để áp dụng cho các đối tượng tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau trong các trường hợp:</p></div><div data-bbox="126 345 932 403" data-label="Text"><p>a) Xác định tiền sử dụng đất được áp dụng cho các trường hợp được quy định tại Điểm c, Khoản 3, Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="126 409 932 466" data-label="Text"><p>b) Xác định tiền thuê đất được áp dụng các trường hợp được quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ.”</p></div><div data-bbox="188 472 880 492" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="126 498 932 575" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="133 612 226 629" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="131 628 471 852" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Xây dựng;</li><li>- Bộ Tài nguyên và Môi trường;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;</li><li>- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;</li><li>- CT, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Công Thông tin điện tử Chính phủ;</li><li>- LĐVP UBND tỉnh;</li><li>- Báo Cà Mau;</li><li>- Công Thông tin điện tử tỉnh;</li><li>- Trung tâm Công báo - Tin học;</li><li>- Phòng Nông nghiệp - Nhà đất;</li><li>- Lưu: VT, N, L13/02.</li></ul></div><div data-bbox="586 610 870 670" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="566 684 771 808" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Cà Mau, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU' and 'L. N'."/></div><div data-bbox="632 794 825 813" data-label="Text"><p><b>Đường Tiến Dũng</b></p></div><div data-bbox="915 944 936 960" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03d5745463184e3fbb16d04e3d7dc6ae.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="145 63 900 141" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục</b><br/><b>GIỚI HẠN CHO PHÉP CỦA MỘT SỐ KIM LOẠI NẶNG, VI SINH VẬT</b><br/><b>HẠI TRONG NƯỚC Tươi ĐỐI VỚI</b><br/><b>SẢN XUẤT TRỒNG TRỌT</b></p></div><div data-bbox="168 138 878 180" data-label="Text"><p>(Bản hành kèm theo Thông tư số <b>49</b> /2013/TT- BNNPTNT ngày <b>19</b> tháng<br/>05 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</p></div><div data-bbox="160 194 884 390" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>Thông số<sup>(1)</sup></th><th>Đơn vị</th><th>Giá trị giới hạn</th><th>Ghi chú</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Thủy ngân (Hg)</td><td>mg/l</td><td>0,001</td><td></td></tr><tr><td>2</td><td>Cadimi (Cd)</td><td>mg/l</td><td>0,01</td><td></td></tr><tr><td>3</td><td>Arsen (As)</td><td>mg/l</td><td>0,05</td><td></td></tr><tr><td>4</td><td>Chì (Pb)</td><td>mg/l</td><td>0,05</td><td></td></tr><tr><td>5</td><td>Fecal. Coli</td><td>Số vi khuẩn/<br/>100ml</td><td>200</td><td>Đối với rau ăn<br/>tươi sống</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="136 405 903 447" data-label="Text"><p>Ghi chú (1): Trích từ QCVN 39:2011/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dùng cho tươi tiêu.</p></div>
|
chandra_raw/0408d058cefd4e00831d66f53f89e4ef.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="686 21 916 42" data-label="Page-Header"><p>Biểu 10. XNCV-NVMT</p></div><div data-bbox="144 56 459 94" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ NÔNG NGHIỆP<br/>VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN</b></p></div><div data-bbox="492 58 920 95" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="196 109 405 129" data-label="Text"><p>Số: /BNN-KHCN</p></div><div data-bbox="556 112 848 132" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày tháng năm 20</p></div><div data-bbox="152 129 449 164" data-label="Text"><p>V/v: Xác nhận hoàn thành nhiệm vụ<br/>môi trường.</p></div><div data-bbox="287 212 741 234" data-label="Text"><p>Kính gửi: Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ môi trường.</p></div><div data-bbox="121 255 915 312" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 55/2013/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;</p></div><div data-bbox="119 315 914 373" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số ...../QĐ-BNN-KHCN ngày..... tháng..... năm 20.... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về phê duyệt Danh mục các nhiệm vụ bảo vệ môi trường năm 20 ..;</p></div><div data-bbox="119 380 914 421" data-label="Text"><p>Căn cứ thuyết minh tổng thể nhiệm vụ môi trường năm đã được phê duyệt ngày tháng năm 20..;</p></div><div data-bbox="118 431 912 471" data-label="Text"><p>Căn cứ báo cáo kết quả triển khai nhiệm vụ môi trường tại văn bản số..... ngày... tháng... năm 20.... của .....</p></div><div data-bbox="117 477 913 518" data-label="Text"><p>Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xác nhận cơ quan chủ trì đã thực hiện nhiệm vụ môi trường theo đúng nội dung và tiến độ được phê duyệt./.</p></div><div data-bbox="119 541 211 558" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="119 558 260 589" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Lưu VT, KHCN.</li></ul></div><div data-bbox="118 588 414 649" data-label="Text"><p>Ghi chú: Các đơn vị Tổng cục: Lâm nghiệp, Thủy lợi, Thủy sản căn cứ biểu mẫu này để cụ thể hình thức văn bản theo quy định</p></div><div data-bbox="500 545 832 600" data-label="Text"><p><b>TL. BỘ TRƯỞNG<br/>VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC<br/>CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG</b></p></div><div data-bbox="865 597 958 621" data-label="Text"><p><u>Khánh</u></p></div>
|
chandra_raw/0416f70e060f423f92ef5e55d2349032.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="57 0 137 29" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="142 0 270 28" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 30.07.2015 14:34:05 +07:00</p></div><div data-bbox="202 107 330 124" data-label="Text"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="434 107 803 125" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="488 128 743 145" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="183 157 361 175" data-label="Text"><p>Số: 69/2015/TT-BTC</p></div><div data-bbox="469 157 761 175" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2015</p></div><div data-bbox="733 167 899 180" data-label="Text"><p>TRUNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="88 190 284 213" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="446 196 561 213" data-label="Text"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="729 187 899 221" data-label="Text"><p><b>ĐẾN</b> Giới: ..... C.....<br/>Ngày: 16/7.....</p></div><div data-bbox="102 217 271 237" data-label="Text"><p><b>CÔNG VĂN ĐẾN</b></p></div><div data-bbox="88 237 291 258" data-label="Text"><p>Gửi... 8... ngày 16/7...</p></div><div data-bbox="284 221 774 240" data-label="Text"><p><b>Ban hành Khuôn khổ Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo</b></p></div><div data-bbox="88 256 743 279" data-label="Text"><p><b>Kính chuyển:</b> <u>TP</u> Căn cứ Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011;</p></div><div data-bbox="160 278 854 313" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập;</p></div><div data-bbox="160 316 854 353" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="160 356 854 393" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Chủ tịch Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán,</p></div><div data-bbox="157 396 854 432" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư ban hành Khuôn khổ Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo.</p></div><div data-bbox="157 436 854 471" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Thông tư này Khuôn khổ Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo.</p></div><div data-bbox="157 475 854 529" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình cung cấp dịch vụ đảm bảo.</p></div><div data-bbox="194 532 735 551" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016.</p></div><div data-bbox="155 554 854 608" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.</p></div><div data-bbox="165 625 245 641" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="160 643 501 932" data-label="List-Group"><ul><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Viện Kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- UBND tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;</li><li>- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;</li><li>- Hội Kế toán và kiểm toán Việt Nam;</li><li>- Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam;</li><li>- Các doanh nghiệp kiểm toán;</li><li>- Công báo; VP Ban chỉ đạo TW về PC tham nhũng;</li><li>- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;</li><li>- Lưu: VT, Vụ CDKT. (20)</li></ul></div><div data-bbox="582 625 793 756" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Finance (BỘ TÀI CHÍNH) with the signature of Trần Xuân Hà, Director General (THỨ TRƯỞNG)."/></div>
|
chandra_raw/04406ea0ee5b4434aea18d49be83c838.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,355 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="144 512 161 532" data-label="Page-Header">113</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="169 77 882 940" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu mãh bàn đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ (Độ,phút,giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ (Độ,phút,giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ (Độ,phút,giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ (Độ,phút,giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ (Độ,phút,giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ (Độ,phút,giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>e Rạng</td>
|
| 30 |
+
<td>TV</td>
|
| 31 |
+
<td>xã Kỳ Sơn</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td>17° 56' 04"</td>
|
| 36 |
+
<td>106° 06' 09"</td>
|
| 37 |
+
<td>17° 57' 04"</td>
|
| 38 |
+
<td>106° 06' 32"</td>
|
| 39 |
+
<td>E-48-57-A</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>n Sơn Bình 1</td>
|
| 43 |
+
<td>DC</td>
|
| 44 |
+
<td>xã Kỳ Sơn</td>
|
| 45 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 46 |
+
<td>18° 00' 12"</td>
|
| 47 |
+
<td>106° 07' 53"</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>E-48-45-C-d</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>n Sơn Bình 2</td>
|
| 56 |
+
<td>DC</td>
|
| 57 |
+
<td>xã Kỳ Sơn</td>
|
| 58 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 59 |
+
<td>18° 00' 35"</td>
|
| 60 |
+
<td>106° 08' 07"</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>E-48-45-C-d</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>n Sơn Bình 3</td>
|
| 69 |
+
<td>DC</td>
|
| 70 |
+
<td>xã Kỳ Sơn</td>
|
| 71 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 72 |
+
<td>18° 00' 45"</td>
|
| 73 |
+
<td>106° 09' 03"</td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td>E-48-45-C-d</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>n Sơn Trung 1</td>
|
| 82 |
+
<td>DC</td>
|
| 83 |
+
<td>xã Kỳ Sơn</td>
|
| 84 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 85 |
+
<td>17° 59' 58"</td>
|
| 86 |
+
<td>106° 08' 34"</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>E-48-57-A</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>n Sơn Trung 2</td>
|
| 95 |
+
<td>DC</td>
|
| 96 |
+
<td>xã Kỳ Sơn</td>
|
| 97 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 98 |
+
<td>17° 59' 56"</td>
|
| 99 |
+
<td>106° 09' 07"</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>E-48-57-A</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>i Trại Sém</td>
|
| 108 |
+
<td>SV</td>
|
| 109 |
+
<td>xã Kỳ Sơn</td>
|
| 110 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 111 |
+
<td>17° 55' 12"</td>
|
| 112 |
+
<td>106° 08' 12"</td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td>E-48-57-A</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>o Trổ</td>
|
| 121 |
+
<td>TV</td>
|
| 122 |
+
<td>xã Kỳ Sơn</td>
|
| 123 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td>18° 03' 11"</td>
|
| 127 |
+
<td>106° 05' 56"</td>
|
| 128 |
+
<td>17° 55' 46"</td>
|
| 129 |
+
<td>106° 13' 48"</td>
|
| 130 |
+
<td>E-48-57-A;<br/>E-48-45-C-d</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>ie Xai</td>
|
| 134 |
+
<td>TV</td>
|
| 135 |
+
<td>xã Kỳ Sơn</td>
|
| 136 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td>17° 56' 37"</td>
|
| 140 |
+
<td>106° 09' 10"</td>
|
| 141 |
+
<td>17° 57' 18"</td>
|
| 142 |
+
<td>106° 08' 09"</td>
|
| 143 |
+
<td>E-48-57-A</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>ộc lộ 1</td>
|
| 147 |
+
<td>KX</td>
|
| 148 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 149 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>18° 38' 51"</td>
|
| 153 |
+
<td>105° 42' 24"</td>
|
| 154 |
+
<td>17° 57' 24"</td>
|
| 155 |
+
<td>106° 27' 47"</td>
|
| 156 |
+
<td>E-48-45-D-c</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>ộc lộ 12C</td>
|
| 160 |
+
<td>KX</td>
|
| 161 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 162 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td>18° 06' 47"</td>
|
| 166 |
+
<td>106° 24' 28"</td>
|
| 167 |
+
<td>17° 55' 21"</td>
|
| 168 |
+
<td>106° 08' 01"</td>
|
| 169 |
+
<td>E-48-45-C-d;<br/>E-48-45-D-c</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>ng thanh 555</td>
|
| 173 |
+
<td>KX</td>
|
| 174 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 175 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td>18° 07' 46"</td>
|
| 179 |
+
<td>106° 19' 52"</td>
|
| 180 |
+
<td>18° 00' 49"</td>
|
| 181 |
+
<td>106° 16' 37"</td>
|
| 182 |
+
<td>E-48-45-D-c</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td>i Ba Hơi</td>
|
| 186 |
+
<td>SV</td>
|
| 187 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 188 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 189 |
+
<td>18° 00' 38"</td>
|
| 190 |
+
<td>106° 14' 07"</td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td>E-48-45-C-d</td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td>e Cầu Đá</td>
|
| 199 |
+
<td>TV</td>
|
| 200 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 201 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td>18° 02' 40"</td>
|
| 205 |
+
<td>106° 14' 29"</td>
|
| 206 |
+
<td>18° 03' 22"</td>
|
| 207 |
+
<td>106° 15' 31"</td>
|
| 208 |
+
<td>E-48-45-C-d;<br/>E-48-45-D-c</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>i Cây Trường</td>
|
| 212 |
+
<td>SV</td>
|
| 213 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 214 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 215 |
+
<td>18° 04' 47"</td>
|
| 216 |
+
<td>106° 13' 22"</td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td>E-48-45-C-d</td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td>i Chân Gà</td>
|
| 225 |
+
<td>SV</td>
|
| 226 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 227 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 228 |
+
<td>18° 01' 53"</td>
|
| 229 |
+
<td>106° 15' 31"</td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td>E-48-45-D-c</td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td>ie Chù</td>
|
| 238 |
+
<td>TV</td>
|
| 239 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 240 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td>18° 02' 07"</td>
|
| 244 |
+
<td>106° 13' 59"</td>
|
| 245 |
+
<td>18° 01' 26"</td>
|
| 246 |
+
<td>106° 14' 13"</td>
|
| 247 |
+
<td>E-48-45-C-d</td>
|
| 248 |
+
</tr>
|
| 249 |
+
<tr>
|
| 250 |
+
<td>i Cồn Giữa</td>
|
| 251 |
+
<td>SV</td>
|
| 252 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 253 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 254 |
+
<td>18° 02' 24"</td>
|
| 255 |
+
<td>106° 15' 49"</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td>E-48-45-D-c</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>i Cup Cờ</td>
|
| 264 |
+
<td>SV</td>
|
| 265 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 266 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 267 |
+
<td>18° 04' 29"</td>
|
| 268 |
+
<td>106° 14' 18"</td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td>E-48-45-C-d</td>
|
| 274 |
+
</tr>
|
| 275 |
+
<tr>
|
| 276 |
+
<td>i Đá Cát</td>
|
| 277 |
+
<td>TV</td>
|
| 278 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 279 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 280 |
+
<td>18° 03' 38"</td>
|
| 281 |
+
<td>106° 15' 21"</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td>E-48-45-C-d;<br/>E-48-45-D-c</td>
|
| 287 |
+
</tr>
|
| 288 |
+
<tr>
|
| 289 |
+
<td>i Đá Ô</td>
|
| 290 |
+
<td>SV</td>
|
| 291 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 292 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 293 |
+
<td>18° 01' 02"</td>
|
| 294 |
+
<td>106° 12' 26"</td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td>E-48-45-C-d</td>
|
| 300 |
+
</tr>
|
| 301 |
+
<tr>
|
| 302 |
+
<td>i Đất</td>
|
| 303 |
+
<td>SV</td>
|
| 304 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 305 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 306 |
+
<td>18° 03' 00"</td>
|
| 307 |
+
<td>106° 15' 59"</td>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td>E-48-45-D-c</td>
|
| 313 |
+
</tr>
|
| 314 |
+
<tr>
|
| 315 |
+
<td>ôn Đông Vần</td>
|
| 316 |
+
<td>DC</td>
|
| 317 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 318 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 319 |
+
<td>18° 04' 47"</td>
|
| 320 |
+
<td>106° 16' 40"</td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td>E-48-45-D-c</td>
|
| 326 |
+
</tr>
|
| 327 |
+
<tr>
|
| 328 |
+
<td>nh N2</td>
|
| 329 |
+
<td>TV</td>
|
| 330 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 331 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 332 |
+
<td></td>
|
| 333 |
+
<td></td>
|
| 334 |
+
<td>18° 09' 44"</td>
|
| 335 |
+
<td>106° 14' 26"</td>
|
| 336 |
+
<td>18° 05' 35"</td>
|
| 337 |
+
<td>106° 16' 52"</td>
|
| 338 |
+
<td>E-48-45-D-c</td>
|
| 339 |
+
</tr>
|
| 340 |
+
<tr>
|
| 341 |
+
<td>ôn Nam Xuân Sơn</td>
|
| 342 |
+
<td>DC</td>
|
| 343 |
+
<td>xã Kỳ Tân</td>
|
| 344 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 345 |
+
<td>18° 01' 34"</td>
|
| 346 |
+
<td>106° 14' 21"</td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td>E-48-45-C-d</td>
|
| 352 |
+
</tr>
|
| 353 |
+
</tbody>
|
| 354 |
+
</table>
|
| 355 |
+
</div>
|
chandra_raw/0445769005654fbcb652729fba11f580.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="145 77 897 189" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="145 203 236 221" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="145 224 412 376" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Cục K.tra VBQPLL (Bộ Tư pháp);</li><li>- TVTU và các Ban của TU;</li><li>- TT & các ban HĐND tỉnh;</li><li>- Đoàn ĐBQH tỉnh;</li><li>- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Báo TT Huế, Công TTĐT tỉnh;</li><li>- VPUB: Lãnh đạo, các CV;</li><li>- Lưu: VT, TC (02).</li></ul></div><div data-bbox="557 200 831 258" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="488 267 662 388" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Thừa Thiên Huế, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HƯNG' and 'XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/>The image shows the official circular seal of the Provincial People's Council of Thừa Thiên Huế. The seal is circular with a five-pointed star in the center. Around the star, there is text in Vietnamese: 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HƯNG' at the top and 'XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. There is a handwritten signature over the seal.</div><div data-bbox="655 357 816 376" data-label="Text"><p><b>Lê Trường Lưu</b></p></div><div data-bbox="877 938 897 954" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/04aca80a168843a49e056371935ac7ea.html
DELETED
|
@@ -1,67 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="201 79 845 882" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên huyện</th>
|
| 7 |
-
<th>Tên xã</th>
|
| 8 |
-
<th>Khu vực</th>
|
| 9 |
-
<th>Tên thôn</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
</thead>
|
| 12 |
-
<tbody>
|
| 13 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>1 Bản Lạn</td></tr>
|
| 14 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>2 Nà Khu</td></tr>
|
| 15 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>3 Khe Buông</td></tr>
|
| 16 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>4 Khe Đăm</td></tr>
|
| 17 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>5 Đông Luông</td></tr>
|
| 18 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>6 Nà Mười</td></tr>
|
| 19 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>7 Khe Xiếc</td></tr>
|
| 20 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>8 Khe Lòong</td></tr>
|
| 21 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>9 Bình Lâm</td></tr>
|
| 22 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>10 Pá Phảy</td></tr>
|
| 23 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>11 Pá Duốc</td></tr>
|
| 24 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>12 Khe Chim</td></tr>
|
| 25 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>13 Khe Ca</td></tr>
|
| 26 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>14 Khe Đin</td></tr>
|
| 27 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>15 Bình Thắng</td></tr>
|
| 28 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>16 Khe Lâm</td></tr>
|
| 29 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>17 Khe Sen</td></tr>
|
| 30 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>18 Pác Vần</td></tr>
|
| 31 |
-
<tr><td></td><td></td><td>Thái Bình</td><td>III</td><td></td></tr>
|
| 32 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>1 Bản Piêng</td></tr>
|
| 33 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>2 Bản Chu</td></tr>
|
| 34 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>3 Khe Cháy</td></tr>
|
| 35 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>4 Văng Chọc</td></tr>
|
| 36 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>5 Khe Đa 2</td></tr>
|
| 37 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>6 Khe Sân</td></tr>
|
| 38 |
-
<tr><td>III</td><td>HUYỆN LỘC BÌNH</td><td></td><td></td><td></td></tr>
|
| 39 |
-
<tr><td></td><td></td><td>Đông Quan</td><td>II</td><td></td></tr>
|
| 40 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>1 Nà Lâu</td></tr>
|
| 41 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>2 Song Sải</td></tr>
|
| 42 |
-
<tr><td></td><td></td><td>Khuất Xá</td><td>II</td><td></td></tr>
|
| 43 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>1 Phiêng Bưa</td></tr>
|
| 44 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>2 Pò Loông</td></tr>
|
| 45 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>3 Bản Lãi</td></tr>
|
| 46 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>4 Pò Ngoài</td></tr>
|
| 47 |
-
<tr><td></td><td></td><td>Tú Đoạn</td><td>II</td><td></td></tr>
|
| 48 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>1 Pọng Cầu</td></tr>
|
| 49 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>2 Pò Mới</td></tr>
|
| 50 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>3 Khôn Chang</td></tr>
|
| 51 |
-
<tr><td></td><td></td><td>Vân Mộng</td><td>II</td><td></td></tr>
|
| 52 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>1 Tầm Thoang</td></tr>
|
| 53 |
-
<tr><td></td><td></td><td>Xuân Tình</td><td>II</td><td></td></tr>
|
| 54 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>1 Bản Bề</td></tr>
|
| 55 |
-
<tr><td></td><td></td><td>Ái Quốc</td><td>III</td><td></td></tr>
|
| 56 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>1 Quang Khao</td></tr>
|
| 57 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>2 Khau Kheo</td></tr>
|
| 58 |
-
<tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td>3 Nậm Đàng</td></tr>
|
| 59 |
-
</tbody>
|
| 60 |
-
</table>
|
| 61 |
-
</div>
|
| 62 |
-
<div data-bbox="845 882 875 905" data-label="Text">
|
| 63 |
-
<p>14</p>
|
| 64 |
-
</div>
|
| 65 |
-
<div data-bbox="845 910 860 925" data-label="Page-Footer">
|
| 66 |
-
<p>4</p>
|
| 67 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04c90039e9714ba9b3d0564dd67ee9e0.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="735 111 859 132" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục số 10</b></p></div><div data-bbox="206 137 852 157" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)</p></div><div data-bbox="202 178 399 198" data-label="Text"><p><b>SỞ XÂY DỰNG .....</b></p></div><div data-bbox="447 178 843 215" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="220 212 380 231" data-label="Text"><p>Số: /SXĐ....</p></div><div data-bbox="542 229 854 248" data-label="Text"><p>....., ngày ..... tháng ..... năm .....</p></div><div data-bbox="593 264 694 282" data-label="Section-Header"><p><b>BÁO CÁO</b></p></div><div data-bbox="429 279 859 328" data-label="Text"><p><b>TÌNH HÌNH CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG<br/>CHO NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA<br/>NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI TẠI ĐỊA PHƯƠNG</b></p></div><div data-bbox="187 340 882 797" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>Tên Dự án và chủ đầu tư</th><th>Số hiệu GP cấp cho nhà thầu, ngày cấp</th><th>Tên nhà thầu nước ngoài, quốc tịch, địa chỉ, vốn pháp định, vai trò nhận thầu - công việc nhận thầu và giá trị hợp đồng</th><th>Tên nhà thầu Việt Nam liên danh nhận thầu, hoặc làm thầu phụ; và giá trị nhận thầu (nếu có)</th><th>Thời gian thực hiện thầu</th><th>- Tình hình thực hiện<br/>- Các nhận xét khi kiểm tra</th></tr><tr><th>1</th><th>2</th><th>3</th><th>4</th><th>5</th><th>6</th><th>7</th></tr></thead><tbody><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="192 797 274 814" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="192 812 383 845" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Xây dựng (để báo cáo);</li><li>- Lưu VT, Đơn vị ...</li></ul></div><div data-bbox="618 797 854 814" data-label="Text"><p><b>GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG</b></p></div><div data-bbox="674 860 835 880" data-label="Text"><p>.....<br/>(Ký tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="830 896 857 912" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/051aaf3e0bf6456591d7198df742dfb2.html
DELETED
|
@@ -1,336 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="206 80 829 875" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh</th>
|
| 7 |
-
<th>Tên xã, phường, thị trấn</th>
|
| 8 |
-
<th>Thuộc khu vực</th>
|
| 9 |
-
<th>Số thôn đặc biệt khó khăn</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
</thead>
|
| 12 |
-
<tbody>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td>17</td>
|
| 15 |
-
<td></td>
|
| 16 |
-
<td>Xã Linh Thông</td>
|
| 17 |
-
<td>III</td>
|
| 18 |
-
<td>9</td>
|
| 19 |
-
</tr>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<td>18</td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td>Xã Phú Đình</td>
|
| 24 |
-
<td>III</td>
|
| 25 |
-
<td>12</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>19</td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td>Xã Phượng Tiến</td>
|
| 31 |
-
<td>III</td>
|
| 32 |
-
<td>11</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td>20</td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td>Xã Quy Kỳ</td>
|
| 38 |
-
<td>III</td>
|
| 39 |
-
<td>9</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>21</td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td>Xã Sơn Phú</td>
|
| 45 |
-
<td>III</td>
|
| 46 |
-
<td>23</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td>22</td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td>Xã Tân Thịnh</td>
|
| 52 |
-
<td>III</td>
|
| 53 |
-
<td>8</td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td>23</td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td>Xã Thanh Định</td>
|
| 59 |
-
<td>III</td>
|
| 60 |
-
<td>8</td>
|
| 61 |
-
</tr>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td>24</td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>Xã Trung Lương</td>
|
| 66 |
-
<td>III</td>
|
| 67 |
-
<td>11</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td><b>III</b></td>
|
| 71 |
-
<td><b>HUYỆN ĐẠI TỪ</b></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>1</td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td>Thị trấn Đại Từ</td>
|
| 80 |
-
<td>I</td>
|
| 81 |
-
<td>0</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td>2</td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td>Thị trấn Quân Chu</td>
|
| 87 |
-
<td>I</td>
|
| 88 |
-
<td>0</td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td>3</td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td>Xã An Khánh</td>
|
| 94 |
-
<td>I</td>
|
| 95 |
-
<td>0</td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td>4</td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td>Xã Bình Thuận</td>
|
| 101 |
-
<td>I</td>
|
| 102 |
-
<td>0</td>
|
| 103 |
-
</tr>
|
| 104 |
-
<tr>
|
| 105 |
-
<td>5</td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td>Xã Cù Văn</td>
|
| 108 |
-
<td>I</td>
|
| 109 |
-
<td>0</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>6</td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td>Xã Hà Thượng</td>
|
| 115 |
-
<td>I</td>
|
| 116 |
-
<td>0</td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
<tr>
|
| 119 |
-
<td>7</td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td>Xã Hoàng Nông</td>
|
| 122 |
-
<td>I</td>
|
| 123 |
-
<td>0</td>
|
| 124 |
-
</tr>
|
| 125 |
-
<tr>
|
| 126 |
-
<td>8</td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td>Xã Hùng Sơn</td>
|
| 129 |
-
<td>I</td>
|
| 130 |
-
<td>0</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>9</td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td>Xã Kỷ Phú</td>
|
| 136 |
-
<td>I</td>
|
| 137 |
-
<td>0</td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td>10</td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td>Xã Khôi Kỳ</td>
|
| 143 |
-
<td>I</td>
|
| 144 |
-
<td>0</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td>11</td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td>Xã La Bằng</td>
|
| 150 |
-
<td>I</td>
|
| 151 |
-
<td>0</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td>12</td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td>Xã Lục Ba</td>
|
| 157 |
-
<td>I</td>
|
| 158 |
-
<td>0</td>
|
| 159 |
-
</tr>
|
| 160 |
-
<tr>
|
| 161 |
-
<td>13</td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td>Xã Tân Thái</td>
|
| 164 |
-
<td>I</td>
|
| 165 |
-
<td>0</td>
|
| 166 |
-
</tr>
|
| 167 |
-
<tr>
|
| 168 |
-
<td>14</td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
<td>Xã Tiên Hội</td>
|
| 171 |
-
<td>I</td>
|
| 172 |
-
<td>0</td>
|
| 173 |
-
</tr>
|
| 174 |
-
<tr>
|
| 175 |
-
<td>15</td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td>Xã Bàn Ngoại</td>
|
| 178 |
-
<td>II</td>
|
| 179 |
-
<td>3</td>
|
| 180 |
-
</tr>
|
| 181 |
-
<tr>
|
| 182 |
-
<td>16</td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
<td>Xã Cát Nê</td>
|
| 185 |
-
<td>II</td>
|
| 186 |
-
<td>3</td>
|
| 187 |
-
</tr>
|
| 188 |
-
<tr>
|
| 189 |
-
<td>17</td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
<td>Xã Minh Tiến</td>
|
| 192 |
-
<td>II</td>
|
| 193 |
-
<td>8</td>
|
| 194 |
-
</tr>
|
| 195 |
-
<tr>
|
| 196 |
-
<td>18</td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
<td>Xã Mỹ Yên</td>
|
| 199 |
-
<td>II</td>
|
| 200 |
-
<td>4</td>
|
| 201 |
-
</tr>
|
| 202 |
-
<tr>
|
| 203 |
-
<td>19</td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td>Xã Na Mao</td>
|
| 206 |
-
<td>II</td>
|
| 207 |
-
<td>9</td>
|
| 208 |
-
</tr>
|
| 209 |
-
<tr>
|
| 210 |
-
<td>20</td>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
<td>Xã Phú Cường</td>
|
| 213 |
-
<td>II</td>
|
| 214 |
-
<td>2</td>
|
| 215 |
-
</tr>
|
| 216 |
-
<tr>
|
| 217 |
-
<td>21</td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td>Xã Phú Lạc</td>
|
| 220 |
-
<td>II</td>
|
| 221 |
-
<td>4</td>
|
| 222 |
-
</tr>
|
| 223 |
-
<tr>
|
| 224 |
-
<td>22</td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
<td>Xã Phú Thịnh</td>
|
| 227 |
-
<td>II</td>
|
| 228 |
-
<td>5</td>
|
| 229 |
-
</tr>
|
| 230 |
-
<tr>
|
| 231 |
-
<td>23</td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td>Xã Phú Xuyên</td>
|
| 234 |
-
<td>II</td>
|
| 235 |
-
<td>2</td>
|
| 236 |
-
</tr>
|
| 237 |
-
<tr>
|
| 238 |
-
<td>24</td>
|
| 239 |
-
<td></td>
|
| 240 |
-
<td>Xã Phục Linh</td>
|
| 241 |
-
<td>II</td>
|
| 242 |
-
<td>1</td>
|
| 243 |
-
</tr>
|
| 244 |
-
<tr>
|
| 245 |
-
<td>25</td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td>Xã Tân Linh</td>
|
| 248 |
-
<td>II</td>
|
| 249 |
-
<td>1</td>
|
| 250 |
-
</tr>
|
| 251 |
-
<tr>
|
| 252 |
-
<td>26</td>
|
| 253 |
-
<td></td>
|
| 254 |
-
<td>Xã Vạn Thọ</td>
|
| 255 |
-
<td>II</td>
|
| 256 |
-
<td>3</td>
|
| 257 |
-
</tr>
|
| 258 |
-
<tr>
|
| 259 |
-
<td>27</td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
<td>Xã Văn Yên</td>
|
| 262 |
-
<td>II</td>
|
| 263 |
-
<td>1</td>
|
| 264 |
-
</tr>
|
| 265 |
-
<tr>
|
| 266 |
-
<td>28</td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
<td>Xã Yên Lãng</td>
|
| 269 |
-
<td>II</td>
|
| 270 |
-
<td>1</td>
|
| 271 |
-
</tr>
|
| 272 |
-
<tr>
|
| 273 |
-
<td>29</td>
|
| 274 |
-
<td></td>
|
| 275 |
-
<td>Xã Đức Lương</td>
|
| 276 |
-
<td>III</td>
|
| 277 |
-
<td>8</td>
|
| 278 |
-
</tr>
|
| 279 |
-
<tr>
|
| 280 |
-
<td>30</td>
|
| 281 |
-
<td></td>
|
| 282 |
-
<td>Xã Phúc Lương</td>
|
| 283 |
-
<td>III</td>
|
| 284 |
-
<td>9</td>
|
| 285 |
-
</tr>
|
| 286 |
-
<tr>
|
| 287 |
-
<td>31</td>
|
| 288 |
-
<td></td>
|
| 289 |
-
<td>Xã Quân Chu</td>
|
| 290 |
-
<td>III</td>
|
| 291 |
-
<td>11</td>
|
| 292 |
-
</tr>
|
| 293 |
-
<tr>
|
| 294 |
-
<td><b>IV</b></td>
|
| 295 |
-
<td><b>HUYỆN PHÚ LƯƠNG</b></td>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td></td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
</tr>
|
| 300 |
-
<tr>
|
| 301 |
-
<td>1</td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td>Thị trấn Đu</td>
|
| 304 |
-
<td>I</td>
|
| 305 |
-
<td>0</td>
|
| 306 |
-
</tr>
|
| 307 |
-
<tr>
|
| 308 |
-
<td>2</td>
|
| 309 |
-
<td></td>
|
| 310 |
-
<td>Thị trấn Giang Tiên</td>
|
| 311 |
-
<td>I</td>
|
| 312 |
-
<td>0</td>
|
| 313 |
-
</tr>
|
| 314 |
-
<tr>
|
| 315 |
-
<td>3</td>
|
| 316 |
-
<td></td>
|
| 317 |
-
<td>Xã Cổ Lũng</td>
|
| 318 |
-
<td>I</td>
|
| 319 |
-
<td>0</td>
|
| 320 |
-
</tr>
|
| 321 |
-
<tr>
|
| 322 |
-
<td>4</td>
|
| 323 |
-
<td></td>
|
| 324 |
-
<td>Xã Phần Mễ</td>
|
| 325 |
-
<td>I</td>
|
| 326 |
-
<td>0</td>
|
| 327 |
-
</tr>
|
| 328 |
-
</tbody>
|
| 329 |
-
</table>
|
| 330 |
-
</div>
|
| 331 |
-
<div data-bbox="825 870 855 895" data-label="Text">
|
| 332 |
-
<p>14</p>
|
| 333 |
-
</div>
|
| 334 |
-
<div data-bbox="833 910 854 927" data-label="Page-Footer">
|
| 335 |
-
<p>2</p>
|
| 336 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/051b2a76c9f742a0aebf9889fe859956.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="74 0 207 43" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="208 0 406 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 16.12.2014 11:21:02 +07:00</p></div><div data-bbox="850 20 900 40" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="159 57 897 98" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="187 123 400 143" data-label="Text"><p>Số: 9941/VPCP-KGVX</p></div><div data-bbox="495 125 843 145" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 12 tháng 12 năm 2014</p></div><div data-bbox="153 149 433 241" data-label="Text"><p>V/v đề xuất bổ sung thành phần<br/>tham gia Hội đồng Quốc gia<br/>Giáo dục và Phát triển nhân lực<br/>và Ủy ban quốc gia Đổi mới<br/>giáo dục và đào tạo.</p></div><div data-bbox="127 234 320 296" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... 5 .....<br/>Ngày: ..... 16/12/.....</td></tr></table></div><div data-bbox="411 260 590 280" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Y tế.</p></div><div data-bbox="158 293 893 372" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Y tế tại Tờ trình số 1151/TTTr-BYT ngày 19 tháng 11 năm 2014 về việc đề xuất bổ sung thành phần tham gia Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực và Ủy ban quốc gia Đổi mới giáo dục và đào tạo, Phó Thủ tướng Vũ Đức Dam có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="156 388 893 563" data-label="Text"><p>1. Về đề xuất bổ sung thành viên tham gia Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực nhiệm kỳ 2011-2015: Thủ tướng Chính phủ đã có ý kiến chỉ đạo việc kiện toàn thành viên của Hội đồng này theo hướng bổ sung thành phần chuyên gia, có số lượng hợp lý, nhất là các nhà khoa học, quản lý có uy tín cao, giàu kinh nghiệm, đảm bảo sự cân đối, toàn diện về cơ cấu (tại văn bản số 83/TB-VPCP ngày 28 tháng 02 năm 2014 và văn bản số 3828/VPCP-KGVX ngày 27 tháng 5 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ). Do vậy, Bộ Y tế không cần thiết cử đại diện Lãnh đạo Bộ tham gia Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực.</p></div><div data-bbox="156 578 891 658" data-label="Text"><p>2. Về đề xuất bổ sung thành viên tham gia Ủy ban quốc gia Đổi mới giáo dục và đào tạo: Bộ Y tế có văn bản cử đại diện Lãnh đạo Bộ dự kiến tham gia là Ủy viên Ủy ban quốc gia Đổi mới giáo dục và đào tạo để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="201 673 812 694" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Y tế biết, thực hiện./. </p></div><div data-bbox="155 748 247 764" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="155 765 501 875" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, PTTg Vũ Đức Dam (để b/c);</li><li>- Các Bộ: GDĐT, LĐTBXH, NV;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Khắc Định, Trợ lý TTg, TTK HĐGD, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, TCCV;</li><li>- Lưu: VT, KGVX (3). Son. 19</li></ul></div><div data-bbox="561 747 881 783" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="533 770 715 903" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star and a gear, and a handwritten signature."/></div><div data-bbox="626 898 818 919" data-label="Text"><p>Nguyễn Văn Tùng</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/052c5bafcf0d4c778281ad7e7b32da28.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,213 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="152 72 942 935" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Tên vật tư, vật liệu, nhân công và máy thi công</th>
|
| 7 |
+
<th>Đơn vị</th>
|
| 8 |
+
<th>Giá chưa có VAT (đồng)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td>126</td>
|
| 14 |
+
<td>Vữa trát bê tông nhẹ</td>
|
| 15 |
+
<td></td>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td></td>
|
| 20 |
+
<td>Vữa khô trộn sẵn (trát trong) M75</td>
|
| 21 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 22 |
+
<td>1.822.600,00</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
<td>Vữa khô trộn sẵn (trát ngoài) M75</td>
|
| 27 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 28 |
+
<td>1.836.200,00</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>127</td>
|
| 32 |
+
<td>Vữa bê tông, độ sụt 2-4</td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td>Vữa bê tông M150, đá 1x2</td>
|
| 39 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 40 |
+
<td>680.600,00</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>Vữa bê tông M200, đá 1x2</td>
|
| 45 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 46 |
+
<td>752.200,00</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td>Vữa bê tông M250, đá 1x2</td>
|
| 51 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 52 |
+
<td>820.900,00</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td>Vữa bê tông M300, đá 1x2</td>
|
| 57 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 58 |
+
<td>891.400,00</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td>Vữa bê tông M350, đá 1x2</td>
|
| 63 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 64 |
+
<td>966.400,00</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td>Vữa bê tông M400, đá 1x2</td>
|
| 69 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 70 |
+
<td>992.300,00</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>128</td>
|
| 74 |
+
<td>Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M150</td>
|
| 75 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 76 |
+
<td>700.400,00</td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td>129</td>
|
| 80 |
+
<td>Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M200</td>
|
| 81 |
+
<td>m<sup>3</sup></td>
|
| 82 |
+
<td>775.100,00</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>130</td>
|
| 86 |
+
<td>Xăng Mogas 92</td>
|
| 87 |
+
<td>lít</td>
|
| 88 |
+
<td>21.464,00</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>131</td>
|
| 92 |
+
<td>Xi măng PCB40</td>
|
| 93 |
+
<td>kg</td>
|
| 94 |
+
<td>1.615,30</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td><b>II</b></td>
|
| 98 |
+
<td><b>Nhân công</b></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td>1</td>
|
| 104 |
+
<td>Nhân công 3.0/7</td>
|
| 105 |
+
<td>công</td>
|
| 106 |
+
<td>184.394,00</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>2</td>
|
| 110 |
+
<td>Nhân công 3.5/7</td>
|
| 111 |
+
<td>công</td>
|
| 112 |
+
<td>198.749,00</td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>3</td>
|
| 116 |
+
<td>Nhân công 3.7/7</td>
|
| 117 |
+
<td>công</td>
|
| 118 |
+
<td>204.491,00</td>
|
| 119 |
+
</tr>
|
| 120 |
+
<tr>
|
| 121 |
+
<td>4</td>
|
| 122 |
+
<td>Nhân công 4.0/7</td>
|
| 123 |
+
<td>công</td>
|
| 124 |
+
<td>213.104,00</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>5</td>
|
| 128 |
+
<td>Nhân công 4.5/7</td>
|
| 129 |
+
<td>công</td>
|
| 130 |
+
<td>230.035,00</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>6</td>
|
| 134 |
+
<td>Nhân công 5.0/7</td>
|
| 135 |
+
<td>công</td>
|
| 136 |
+
<td>246.967,00</td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>7</td>
|
| 140 |
+
<td>Thợ lặn 2.0/4</td>
|
| 141 |
+
<td>giờ</td>
|
| 142 |
+
<td>23.233,00</td>
|
| 143 |
+
</tr>
|
| 144 |
+
<tr>
|
| 145 |
+
<td><b>III</b></td>
|
| 146 |
+
<td><b>Máy thi công</b></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>1</td>
|
| 152 |
+
<td>Ca nô 54CV</td>
|
| 153 |
+
<td>ca</td>
|
| 154 |
+
<td>961.556,00</td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td>2</td>
|
| 158 |
+
<td>Cần cẩu 10 tấn</td>
|
| 159 |
+
<td>ca</td>
|
| 160 |
+
<td>2.354.316,00</td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>3</td>
|
| 164 |
+
<td>Cần cẩu 16 tấn</td>
|
| 165 |
+
<td>ca</td>
|
| 166 |
+
<td>2.845.666,00</td>
|
| 167 |
+
</tr>
|
| 168 |
+
<tr>
|
| 169 |
+
<td>4</td>
|
| 170 |
+
<td>Cần cẩu 20 tấn</td>
|
| 171 |
+
<td>ca</td>
|
| 172 |
+
<td>3.247.487,00</td>
|
| 173 |
+
</tr>
|
| 174 |
+
<tr>
|
| 175 |
+
<td>5</td>
|
| 176 |
+
<td>Cần cẩu 25 tấn</td>
|
| 177 |
+
<td>ca</td>
|
| 178 |
+
<td>3.617.369,00</td>
|
| 179 |
+
</tr>
|
| 180 |
+
<tr>
|
| 181 |
+
<td>6</td>
|
| 182 |
+
<td>Cần cẩu 5 tấn</td>
|
| 183 |
+
<td>ca</td>
|
| 184 |
+
<td>1.716.720,00</td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>7</td>
|
| 188 |
+
<td>Cần cẩu 60 tấn</td>
|
| 189 |
+
<td>ca</td>
|
| 190 |
+
<td>4.979.694,00</td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>8</td>
|
| 194 |
+
<td>Cần cẩu 80 tấn</td>
|
| 195 |
+
<td>ca</td>
|
| 196 |
+
<td>7.694.902,00</td>
|
| 197 |
+
</tr>
|
| 198 |
+
<tr>
|
| 199 |
+
<td>9</td>
|
| 200 |
+
<td>Cần cẩu bánh xích 16 tấn</td>
|
| 201 |
+
<td>ca</td>
|
| 202 |
+
<td>2.195.297,00</td>
|
| 203 |
+
</tr>
|
| 204 |
+
<tr>
|
| 205 |
+
<td>10</td>
|
| 206 |
+
<td>Cầu long môn 90 tấn</td>
|
| 207 |
+
<td>ca</td>
|
| 208 |
+
<td>1.146.726,00</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
</tbody>
|
| 211 |
+
</table>
|
| 212 |
+
</div>
|
| 213 |
+
<div data-bbox="515 952 550 968" data-label="Page-Footer">121</div>
|
chandra_raw/0589cbef2e444c8d9097bfd0f11036a8.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="52 0 132 30" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="52 0 132 30"/></div><div data-bbox="132 0 263 28" data-label="Page-Header"><p>Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 11.12.2014 14:07:35 +07:00</p></div><div data-bbox="201 136 433 154" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="455 136 847 173" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="226 184 406 203" data-label="Text"><p>Số: <b>68/2014/QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="525 186 830 204" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 09 tháng 12 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="147 206 314 266" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .....5.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 11/12/2014</td></tr></table></div><div data-bbox="457 271 591 290" data-label="Section-Header"><h3><b>QUYẾT ĐỊNH</b></h3></div><div data-bbox="264 289 787 343" data-label="Text"><p><b>Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức<br/>của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc<br/>trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ</b></p></div><div data-bbox="254 380 754 400" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="256 407 724 426" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;</i></p></div><div data-bbox="202 433 848 486" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012<br/>của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức<br/>của Bộ, cơ quan ngang Bộ;</i></p></div><div data-bbox="202 493 848 547" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013<br/>của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức<br/>của Bộ Khoa học và Công nghệ;</i></p></div><div data-bbox="202 554 848 590" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003<br/>của Chính phủ ban hành Quy chế Khu Công nghệ cao;</i></p></div><div data-bbox="254 597 717 616" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,</i></p></div><div data-bbox="202 623 848 677" data-label="Text"><p><i>Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn<br/>và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc thuộc<br/>Bộ Khoa học và Công nghệ.</i></p></div><div data-bbox="254 685 491 703" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 1. Vị trí và chức năng</b></h4></div><div data-bbox="202 715 848 795" data-label="Text"><p>1. Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc (sau đây gọi là Ban Quản lý) là tổ chức trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc (sau đây gọi là Khu Công nghệ cao) theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="202 803 848 903" data-label="Text"><p>2. Ban Quản lý (tổ chức tương đương Tổng cục) có tư cách pháp nhân, sử dụng con dấu hình Quốc huy, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và ngân hàng; là đơn vị dự toán cấp 1, là đầu mối được giao chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và được cấp kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước, có trụ sở tại thành phố Hà Nội.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/059cf1acd0074c6ca2f462a069f6f46c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,366 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="112 500 131 520" data-label="Page-Header">108</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="141 67 832 940" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên BVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên BVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>núi Động Cách</td>
|
| 30 |
+
<td>SV</td>
|
| 31 |
+
<td>xã Kỳ Long</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 33 |
+
<td>17° 59' 17"</td>
|
| 34 |
+
<td>106° 22' 09"</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td>E-48-57-B-a</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>thôn Hợp Tiến</td>
|
| 44 |
+
<td>DC</td>
|
| 45 |
+
<td>xã Kỳ Long</td>
|
| 46 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 47 |
+
<td>18° 01' 25"</td>
|
| 48 |
+
<td>106° 23' 25"</td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>E-48-45-D-d+b</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>thôn Liên Giang</td>
|
| 58 |
+
<td>DC</td>
|
| 59 |
+
<td>xã Kỳ Long</td>
|
| 60 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 61 |
+
<td>18° 01' 30"</td>
|
| 62 |
+
<td>106° 23' 56"</td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td>E-48-45-D-d+b</td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td>thôn Liên Minh</td>
|
| 72 |
+
<td>DC</td>
|
| 73 |
+
<td>xã Kỳ Long</td>
|
| 74 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 75 |
+
<td>18° 01' 05"</td>
|
| 76 |
+
<td>106° 23' 11"</td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td>E-48-45-D-d+b</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>thôn Long Hải</td>
|
| 86 |
+
<td>DC</td>
|
| 87 |
+
<td>xã Kỳ Long</td>
|
| 88 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 89 |
+
<td>18° 02' 05"</td>
|
| 90 |
+
<td>106° 22' 54"</td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td>E-48-45-D-d+b</td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>thôn Long Sơn</td>
|
| 100 |
+
<td>DC</td>
|
| 101 |
+
<td>xã Kỳ Long</td>
|
| 102 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 103 |
+
<td>18° 02' 11"</td>
|
| 104 |
+
<td>106° 23' 18"</td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td>E-48-45-D-d+b</td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
<tr>
|
| 113 |
+
<td>thôn Long Thành</td>
|
| 114 |
+
<td>DC</td>
|
| 115 |
+
<td>xã Kỳ Long</td>
|
| 116 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 117 |
+
<td>18° 01' 49"</td>
|
| 118 |
+
<td>106° 23' 40"</td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td>E-48-45-D-d+b</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>suối Sùng Mây</td>
|
| 128 |
+
<td>TV</td>
|
| 129 |
+
<td>xã Kỳ Long</td>
|
| 130 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td>18° 00' 29"</td>
|
| 134 |
+
<td>106° 20' 30"</td>
|
| 135 |
+
<td>18° 01' 16"</td>
|
| 136 |
+
<td>106° 22' 37"</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td>E-48-45-D-c;<br/>E-48-45-D-d+b</td>
|
| 139 |
+
</tr>
|
| 140 |
+
<tr>
|
| 141 |
+
<td>thôn Tân Long</td>
|
| 142 |
+
<td>DC</td>
|
| 143 |
+
<td>xã Kỳ Long</td>
|
| 144 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 145 |
+
<td>18° 01' 37"</td>
|
| 146 |
+
<td>106° 22' 49"</td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>E-48-45-D-d+b</td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>Sông Trên</td>
|
| 156 |
+
<td>TV</td>
|
| 157 |
+
<td>xã Kỳ Long</td>
|
| 158 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td>18° 02' 32"</td>
|
| 162 |
+
<td>106° 22' 26"</td>
|
| 163 |
+
<td>18° 03' 18"</td>
|
| 164 |
+
<td>106° 24' 10"</td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td>E-48-45-D-c;<br/>E-48-45-D-d+b</td>
|
| 167 |
+
</tr>
|
| 168 |
+
<tr>
|
| 169 |
+
<td>khe Trường Mây</td>
|
| 170 |
+
<td>TV</td>
|
| 171 |
+
<td>xã Kỳ Long</td>
|
| 172 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td>17° 59' 41"</td>
|
| 176 |
+
<td>106° 21' 21"</td>
|
| 177 |
+
<td>18° 01' 38"</td>
|
| 178 |
+
<td>106° 23' 04"</td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td>E-48-45-D-c;<br/>E-48-57-B-a;<br/>E-48-45-D-d+b</td>
|
| 181 |
+
</tr>
|
| 182 |
+
<tr>
|
| 183 |
+
<td>Quốc lộ 1</td>
|
| 184 |
+
<td>KX</td>
|
| 185 |
+
<td>xã Kỳ Nam</td>
|
| 186 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td>18° 38' 51"</td>
|
| 190 |
+
<td>105° 42' 24"</td>
|
| 191 |
+
<td>17° 57' 24"</td>
|
| 192 |
+
<td>106° 27' 47"</td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td>E-48-57-B-b</td>
|
| 195 |
+
</tr>
|
| 196 |
+
<tr>
|
| 197 |
+
<td>sông Con Bò</td>
|
| 198 |
+
<td>TV</td>
|
| 199 |
+
<td>xã Kỳ Nam</td>
|
| 200 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 201 |
+
<td></td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td>17° 57' 54"</td>
|
| 204 |
+
<td>106° 28' 12"</td>
|
| 205 |
+
<td>17° 57' 59"</td>
|
| 206 |
+
<td>106° 29' 34"</td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td>E-48-57-B-b</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>Mũi Đạc</td>
|
| 212 |
+
<td>TV</td>
|
| 213 |
+
<td>xã Kỳ Nam</td>
|
| 214 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 215 |
+
<td>17° 59' 24"</td>
|
| 216 |
+
<td>106° 28' 50"</td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td>E-48-57-B-b</td>
|
| 223 |
+
</tr>
|
| 224 |
+
<tr>
|
| 225 |
+
<td>Mũi Đạc</td>
|
| 226 |
+
<td>TV</td>
|
| 227 |
+
<td>xã Kỳ Nam</td>
|
| 228 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 229 |
+
<td>17° 57' 39"</td>
|
| 230 |
+
<td>106° 30' 31"</td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td>E-48-58-A</td>
|
| 237 |
+
</tr>
|
| 238 |
+
<tr>
|
| 239 |
+
<td>thôn Đông Yên</td>
|
| 240 |
+
<td>DC</td>
|
| 241 |
+
<td>xã Kỳ Nam</td>
|
| 242 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 243 |
+
<td>17° 59' 35"</td>
|
| 244 |
+
<td>106° 28' 07"</td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
<td>E-48-57-B-b</td>
|
| 251 |
+
</tr>
|
| 252 |
+
<tr>
|
| 253 |
+
<td>đập Khe Bò</td>
|
| 254 |
+
<td>KX</td>
|
| 255 |
+
<td>xã Kỳ Nam</td>
|
| 256 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 257 |
+
<td>17° 57' 48"</td>
|
| 258 |
+
<td>106° 28' 03"</td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td>E-48-57-B-b</td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td>thôn Minh Đức</td>
|
| 268 |
+
<td>DC</td>
|
| 269 |
+
<td>xã Kỳ Nam</td>
|
| 270 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 271 |
+
<td>17° 58' 00"</td>
|
| 272 |
+
<td>106° 29' 11"</td>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td></td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
<td>E-48-57-B-b</td>
|
| 279 |
+
</tr>
|
| 280 |
+
<tr>
|
| 281 |
+
<td>thôn Minh Huệ</td>
|
| 282 |
+
<td>DC</td>
|
| 283 |
+
<td>xã Kỳ Nam</td>
|
| 284 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 285 |
+
<td>17° 58' 49"</td>
|
| 286 |
+
<td>106° 28' 36"</td>
|
| 287 |
+
<td></td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
<td></td>
|
| 290 |
+
<td></td>
|
| 291 |
+
<td></td>
|
| 292 |
+
<td>E-48-57-B-b</td>
|
| 293 |
+
</tr>
|
| 294 |
+
<tr>
|
| 295 |
+
<td>thôn Minh Quý</td>
|
| 296 |
+
<td>DC</td>
|
| 297 |
+
<td>xã Kỳ Nam</td>
|
| 298 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 299 |
+
<td>17° 58' 34"</td>
|
| 300 |
+
<td>106° 28' 12"</td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
<td></td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
<td>E-48-57-B-b</td>
|
| 307 |
+
</tr>
|
| 308 |
+
<tr>
|
| 309 |
+
<td>thôn Minh Tân</td>
|
| 310 |
+
<td>DC</td>
|
| 311 |
+
<td>xã Kỳ Nam</td>
|
| 312 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 313 |
+
<td>17° 58' 15"</td>
|
| 314 |
+
<td>106° 27' 49"</td>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td></td>
|
| 317 |
+
<td></td>
|
| 318 |
+
<td></td>
|
| 319 |
+
<td></td>
|
| 320 |
+
<td>E-48-57-B-b</td>
|
| 321 |
+
</tr>
|
| 322 |
+
<tr>
|
| 323 |
+
<td>thôn Minh Thành</td>
|
| 324 |
+
<td>DC</td>
|
| 325 |
+
<td>xã Kỳ Nam</td>
|
| 326 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 327 |
+
<td>17° 58' 15"</td>
|
| 328 |
+
<td>106° 28' 03"</td>
|
| 329 |
+
<td></td>
|
| 330 |
+
<td></td>
|
| 331 |
+
<td></td>
|
| 332 |
+
<td></td>
|
| 333 |
+
<td></td>
|
| 334 |
+
<td>E-48-57-B-b</td>
|
| 335 |
+
</tr>
|
| 336 |
+
<tr>
|
| 337 |
+
<td>thôn Minh Tiến</td>
|
| 338 |
+
<td>DC</td>
|
| 339 |
+
<td>xã Kỳ Nam</td>
|
| 340 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 341 |
+
<td>17° 58' 24"</td>
|
| 342 |
+
<td>106° 28' 05"</td>
|
| 343 |
+
<td></td>
|
| 344 |
+
<td></td>
|
| 345 |
+
<td></td>
|
| 346 |
+
<td></td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td>E-48-57-B-b</td>
|
| 349 |
+
</tr>
|
| 350 |
+
<tr>
|
| 351 |
+
<td>Cồn Voi</td>
|
| 352 |
+
<td>SV</td>
|
| 353 |
+
<td>xã Kỳ Nam</td>
|
| 354 |
+
<td>H. Kỳ Anh</td>
|
| 355 |
+
<td>17° 59' 55"</td>
|
| 356 |
+
<td>106° 28' 15"</td>
|
| 357 |
+
<td></td>
|
| 358 |
+
<td></td>
|
| 359 |
+
<td></td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td>E-48-57-B-b</td>
|
| 363 |
+
</tr>
|
| 364 |
+
</tbody>
|
| 365 |
+
</table>
|
| 366 |
+
</div>
|
chandra_raw/060b623625484cccbdb1458082aadd06.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="175 120 854 174" data-label="Text"><p>- Cấp giấy phép thi công bảo đảm an toàn giao thông khi xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác (Quốc lộ 62 và Đường tỉnh).</p></div><div data-bbox="237 179 703 199" data-label="Text"><p>- Cấp phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường bộ.</p></div><div data-bbox="237 202 693 222" data-label="Text"><p>- Cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích trên đường bộ.</p></div><div data-bbox="175 226 853 261" data-label="Text"><p>- Đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe (GPLX) hạng A1 (Người dự học, sát hạch phải đủ 18 tuổi trở lên).</p></div><div data-bbox="175 266 854 301" data-label="Text"><p>- Đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe (GPLX) hạng B1, B2 (Người dự học, sát hạch phải đủ 18 tuổi trở lên).</p></div><div data-bbox="175 306 853 342" data-label="Text"><p>- Đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe (GPLX) hạng C (Người dự học, sát hạch phải đủ 21 tuổi trở lên).</p></div><div data-bbox="237 347 705 367" data-label="Text"><p>- Đào tạo, sát hạch nâng hạng giấy phép lái xe (GPLX).</p></div><div data-bbox="175 371 854 407" data-label="Text"><p>- Đổi giấy phép lái xe (GPLX) hoặc bằng lái của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam.</p></div><div data-bbox="175 411 854 447" data-label="Text"><p>- Đổi giấy phép lái xe (GPLX) mở tổ do ngành Công an cấp trước ngày 31/7/1995 bị hỏng.</p></div><div data-bbox="175 452 854 489" data-label="Text"><p>- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX) bị mất <i>lần thứ nhất</i>, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng, còn hồ sơ gốc.</p></div><div data-bbox="175 492 854 530" data-label="Text"><p>- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX) bị mất <i>lần thứ nhất</i>, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng, không còn hồ sơ gốc.</p></div><div data-bbox="173 533 854 587" data-label="Text"><p>- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX) bị trước không thời hạn, được dự sát hạch lại cả lý thuyết và thực hành, sau thời hạn 01 năm, kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền ra quyết định trước quyền sử dụng giấy phép lái xe không thời hạn.</p></div><div data-bbox="173 591 853 627" data-label="Text"><p>- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX) quá hạn từ 01 năm trở lên, kể từ ngày hết hạn, được dự sát hạch lại cả lý thuyết và thực hành.</p></div><div data-bbox="173 631 853 668" data-label="Text"><p>- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX) quá hạn từ 03 tháng đến dưới 01 năm, kể từ ngày hết hạn, được dự sát hạch lại lý thuyết.</p></div><div data-bbox="173 672 853 727" data-label="Text"><p>- Cấp lại giấy phép lái xe (GPLX) bị mất <i>lần thứ nhất</i>, quá thời hạn sử dụng từ 03 tháng đến dưới 01 năm, <i>còn hồ sơ gốc</i> được dự sát hạch lại lý thuyết, sau 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.</p></div><div data-bbox="173 730 853 768" data-label="Text"><p>- Lập lại hồ sơ gốc giấy phép lái xe (GPLX) bị mất (Giấy phép lái xe còn thời hạn sử dụng).</p></div><div data-bbox="173 771 853 809" data-label="Text"><p>- Đổi giấy phép lái xe (GPLX) do ngành Giao thông vận tải cấp (được đổi trong thời hạn 03 tháng, trước khi Giấy phép lái xe hết hạn).</p></div><div data-bbox="173 812 853 848" data-label="Text"><p>- Đổi giấy phép lái xe (GPLX) mở tổ do ngành Công an cấp từ ngày 31/7/1995.</p></div><div data-bbox="173 852 853 889" data-label="Text"><p>- Đổi giấy phép lái xe (GPLX) quân sự do Bộ Quốc phòng cấp (được đổi trong thời hạn 03 tháng, trước khi giấy phép lái xe hết hạn).</p></div><div data-bbox="822 890 853 906" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/06328b15f92d40b2b2bcf0ef4ec30e9e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="202 139 845 211" data-label="Text"><p>3. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Trưởng ban Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hoà Lạc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="202 238 284 253" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="202 253 574 527" data-label="List-Group"><ul><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- UB Giám sát tài chính QG;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b). <b>KHO</b></li></ul></div><div data-bbox="556 236 720 362" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'." data-bbox="556 236 720 362"/></div><div data-bbox="638 394 803 413" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="823 919 840 934" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/06453f9e05ef4455a8cb1577e45bbd1a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,368 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="115 503 133 519" data-label="Page-Header">72</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="141 67 859 941" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="6">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>núi Mộc Bài</td>
|
| 30 |
+
<td>SV</td>
|
| 31 |
+
<td>xã Hương Xuân</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 33 |
+
<td>18° 07' 22"</td>
|
| 34 |
+
<td>105° 40' 17"</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>thôn Phú Hoà</td>
|
| 43 |
+
<td>DC</td>
|
| 44 |
+
<td>xã Hương Xuân</td>
|
| 45 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 46 |
+
<td>18° 09' 34"</td>
|
| 47 |
+
<td>105° 41' 49"</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>thôn Phú Hương 1</td>
|
| 56 |
+
<td>DC</td>
|
| 57 |
+
<td>xã Hương Xuân</td>
|
| 58 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 59 |
+
<td>18° 08' 44"</td>
|
| 60 |
+
<td>105° 42' 45"</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>thôn Phú Hương 2</td>
|
| 69 |
+
<td>DC</td>
|
| 70 |
+
<td>xã Hương Xuân</td>
|
| 71 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 72 |
+
<td>18° 08' 59"</td>
|
| 73 |
+
<td>105° 42' 30"</td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>thôn Phú Yên</td>
|
| 82 |
+
<td>DC</td>
|
| 83 |
+
<td>xã Hương Xuân</td>
|
| 84 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 85 |
+
<td>18° 09' 55"</td>
|
| 86 |
+
<td>105° 41' 28"</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>thôn Tân Phú</td>
|
| 95 |
+
<td>DC</td>
|
| 96 |
+
<td>xã Hương Xuân</td>
|
| 97 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 98 |
+
<td>18° 07' 50"</td>
|
| 99 |
+
<td>105° 42' 44"</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>Sông Tiềm</td>
|
| 108 |
+
<td>TV</td>
|
| 109 |
+
<td>xã Hương Xuân</td>
|
| 110 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td>18° 11' 27"</td>
|
| 114 |
+
<td>105° 36' 22"</td>
|
| 115 |
+
<td>18° 11' 09"</td>
|
| 116 |
+
<td>105° 42' 49"</td>
|
| 117 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>thôn Trương Sơn</td>
|
| 121 |
+
<td>DC</td>
|
| 122 |
+
<td>xã Hương Xuân</td>
|
| 123 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 124 |
+
<td>18° 09' 00"</td>
|
| 125 |
+
<td>105° 41' 33"</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>Khe Truàn</td>
|
| 134 |
+
<td>TV</td>
|
| 135 |
+
<td>xã Hương Xuân</td>
|
| 136 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td>18° 07' 35"</td>
|
| 140 |
+
<td>105° 38' 11"</td>
|
| 141 |
+
<td>18° 10' 13"</td>
|
| 142 |
+
<td>105° 40' 40"</td>
|
| 143 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>thôn Vĩnh Hưng</td>
|
| 147 |
+
<td>DC</td>
|
| 148 |
+
<td>xã Hương Xuân</td>
|
| 149 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 150 |
+
<td>18° 09' 29"</td>
|
| 151 |
+
<td>105° 40' 32"</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>thôn Vĩnh Trường</td>
|
| 160 |
+
<td>DC</td>
|
| 161 |
+
<td>xã Hương Xuân</td>
|
| 162 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 163 |
+
<td>18° 09' 25"</td>
|
| 164 |
+
<td>105° 41' 09"</td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>thôn Vĩnh Úc</td>
|
| 173 |
+
<td>DC</td>
|
| 174 |
+
<td>xã Hương Xuân</td>
|
| 175 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 176 |
+
<td>18° 09' 56"</td>
|
| 177 |
+
<td>105° 40' 59"</td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td>quốc lộ 15</td>
|
| 186 |
+
<td>KX</td>
|
| 187 |
+
<td>xã Lộc Yên</td>
|
| 188 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td>18° 33' 35"</td>
|
| 192 |
+
<td>105° 33' 24"</td>
|
| 193 |
+
<td>18° 03' 48"</td>
|
| 194 |
+
<td>105° 49' 28"</td>
|
| 195 |
+
<td>E-48-44-C;<br/>E-48-44-B-c;<br/>E-48-44-D</td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td>đường tỉnh 553</td>
|
| 199 |
+
<td>KX</td>
|
| 200 |
+
<td>xã Lộc Yên</td>
|
| 201 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td>18° 17' 47"</td>
|
| 205 |
+
<td>105° 54' 04"</td>
|
| 206 |
+
<td>18° 05' 00"</td>
|
| 207 |
+
<td>105° 37' 22"</td>
|
| 208 |
+
<td>E-48-44-C;<br/>E-48-44-D</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>thôn Bình Phúc</td>
|
| 212 |
+
<td>DC</td>
|
| 213 |
+
<td>xã Lộc Yên</td>
|
| 214 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 215 |
+
<td>18° 11' 16"</td>
|
| 216 |
+
<td>105° 42' 43"</td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td>núi Cà Oỉ</td>
|
| 225 |
+
<td>SV</td>
|
| 226 |
+
<td>xã Lộc Yên</td>
|
| 227 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 228 |
+
<td>18° 10' 37"</td>
|
| 229 |
+
<td>105° 46' 49"</td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td>E-48-44-D</td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td>núi Cha Chạm</td>
|
| 238 |
+
<td>SV</td>
|
| 239 |
+
<td>xã Lộc Yên</td>
|
| 240 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 241 |
+
<td>18° 11' 58"</td>
|
| 242 |
+
<td>105° 44' 00"</td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 248 |
+
</tr>
|
| 249 |
+
<tr>
|
| 250 |
+
<td>núi Đá Giăng</td>
|
| 251 |
+
<td>SV</td>
|
| 252 |
+
<td>xã Lộc Yên</td>
|
| 253 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 254 |
+
<td>18° 13' 54"</td>
|
| 255 |
+
<td>105° 47' 27"</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td>E-48-44-D</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>khe Đập Đính</td>
|
| 264 |
+
<td>TV</td>
|
| 265 |
+
<td>xã Lộc Yên</td>
|
| 266 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td></td>
|
| 269 |
+
<td>18° 08' 26"</td>
|
| 270 |
+
<td>105° 42' 55"</td>
|
| 271 |
+
<td>18° 09' 48"</td>
|
| 272 |
+
<td>105° 42' 51"</td>
|
| 273 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 274 |
+
</tr>
|
| 275 |
+
<tr>
|
| 276 |
+
<td>núi Đình Trương</td>
|
| 277 |
+
<td>SV</td>
|
| 278 |
+
<td>xã Lộc Yên</td>
|
| 279 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 280 |
+
<td>18° 15' 27"</td>
|
| 281 |
+
<td>105° 49' 39"</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td>E-48-44-B-c</td>
|
| 287 |
+
</tr>
|
| 288 |
+
<tr>
|
| 289 |
+
<td>núi Động Chúa</td>
|
| 290 |
+
<td>SV</td>
|
| 291 |
+
<td>xã Lộc Yên</td>
|
| 292 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 293 |
+
<td>18° 12' 52"</td>
|
| 294 |
+
<td>105° 49' 14"</td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td>E-48-44-D</td>
|
| 300 |
+
</tr>
|
| 301 |
+
<tr>
|
| 302 |
+
<td>Núi Đạn</td>
|
| 303 |
+
<td>SV</td>
|
| 304 |
+
<td>xã Lộc Yên</td>
|
| 305 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 306 |
+
<td>18° 09' 05"</td>
|
| 307 |
+
<td>105° 50' 55"</td>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td>E-48-44-D</td>
|
| 313 |
+
</tr>
|
| 314 |
+
<tr>
|
| 315 |
+
<td>đường Hồ Chí Minh</td>
|
| 316 |
+
<td>KX</td>
|
| 317 |
+
<td>xã Lộc Yên</td>
|
| 318 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 319 |
+
<td></td>
|
| 320 |
+
<td></td>
|
| 321 |
+
<td>18° 35' 41"</td>
|
| 322 |
+
<td>105° 26' 14"</td>
|
| 323 |
+
<td>18° 03' 48"</td>
|
| 324 |
+
<td>105° 49' 27"</td>
|
| 325 |
+
<td>E-48-44-D</td>
|
| 326 |
+
</tr>
|
| 327 |
+
<tr>
|
| 328 |
+
<td>Hồ Hợp</td>
|
| 329 |
+
<td>TV</td>
|
| 330 |
+
<td>xã Lộc Yên</td>
|
| 331 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 332 |
+
<td>18° 10' 28"</td>
|
| 333 |
+
<td>105° 44' 13"</td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 339 |
+
</tr>
|
| 340 |
+
<tr>
|
| 341 |
+
<td>thôn Hưng Bình</td>
|
| 342 |
+
<td>DC</td>
|
| 343 |
+
<td>xã Lộc Yên</td>
|
| 344 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 345 |
+
<td>18° 10' 37"</td>
|
| 346 |
+
<td>105° 43' 21"</td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 352 |
+
</tr>
|
| 353 |
+
<tr>
|
| 354 |
+
<td>thôn Hương Đồng</td>
|
| 355 |
+
<td>DC</td>
|
| 356 |
+
<td>xã Lộc Yên</td>
|
| 357 |
+
<td>H. Hương Khê</td>
|
| 358 |
+
<td>18° 11' 00"</td>
|
| 359 |
+
<td>105° 43' 06"</td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td>E-48-44-C</td>
|
| 365 |
+
</tr>
|
| 366 |
+
</tbody>
|
| 367 |
+
</table>
|
| 368 |
+
</div>
|
chandra_raw/0649d037ce1e4edab9b66e1862126923.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="178 120 853 163" data-label="Text"><ul><li>- Thực hiện tuyên truyền, phổ biến kiến thức bảo vệ sức khoẻ, vệ sinh môi trường và an toàn thực phẩm;</li></ul></div><div data-bbox="178 175 853 217" data-label="Text"><ul><li>- Hướng dẫn một số biện pháp chăm sóc sức khoẻ ban đầu; phòng, chống dịch bệnh tại cộng đồng;</li></ul></div><div data-bbox="220 228 762 250" data-label="Text"><ul><li>- Tuyên truyền, giáo dục người dân về phòng, chống HIV/AIDS;</li></ul></div><div data-bbox="178 261 853 302" data-label="Text"><ul><li>- Vận động, cung cấp thông tin, tư vấn về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình.</li></ul></div><div data-bbox="220 313 819 335" data-label="Text"><p>b) Tham gia thực hiện các hoạt động chuyên môn về y tế tại cộng đồng:</p></div><div data-bbox="178 346 853 410" data-label="Text"><ul><li>- Phát hiện, tham gia giám sát và báo cáo tình hình dịch, bệnh truyền nhiễm, bệnh không lây nhiễm, bệnh xã hội, bệnh truyền qua thực phẩm tại thôn, bản;</li></ul></div><div data-bbox="178 422 853 464" data-label="Text"><ul><li>- Tham gia giám sát chất lượng nước dùng cho ăn uống, sinh hoạt; công trình vệ sinh hộ gia đình, nơi công cộng tại thôn, bản;</li></ul></div><div data-bbox="178 476 853 518" data-label="Text"><ul><li>- Tham gia triển khai thực hiện các phong trào vệ sinh phòng bệnh, an toàn thực phẩm, nâng cao sức khỏe cộng đồng, xây dựng làng văn hóa sức khỏe.</li></ul></div><div data-bbox="220 529 742 550" data-label="Text"><p>c) Chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em và kế hoạch hóa gia đình:</p></div><div data-bbox="178 561 853 626" data-label="Text"><ul><li>- Tuyên truyền, vận động phụ nữ mang thai đến trạm y tế xã đăng ký quản lý thai, khám thai và đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để sinh đẻ; xử trí đẻ rơi cho phụ nữ có thai không kịp đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để sinh đẻ;</li></ul></div><div data-bbox="178 638 853 679" data-label="Text"><ul><li>- Hướng dẫn, theo dõi chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ sơ sinh tại nhà trong 06 tuần đầu sau khi sinh đẻ;</li></ul></div><div data-bbox="178 691 853 734" data-label="Text"><ul><li>- Hướng dẫn một số biện pháp đơn giản về theo dõi, chăm sóc sức khỏe trẻ em và phòng, chống suy dinh dưỡng trẻ em dưới 05 tuổi;</li></ul></div><div data-bbox="178 744 856 787" data-label="Text"><ul><li>- Hướng dẫn thực hiện kế hoạch hóa gia đình, cung cấp và hướng dẫn sử dụng bao cao su, viên thuốc uống tránh thai theo quy định của Bộ Y tế.</li></ul></div><div data-bbox="220 799 653 819" data-label="Text"><p>d) Sơ cứu ban đầu và chăm sóc bệnh thông thường:</p></div><div data-bbox="220 831 648 852" data-label="Text"><ul><li>- Thực hiện sơ cứu ban đầu các cấp cứu và tai nạn;</li></ul></div><div data-bbox="220 862 668 883" data-label="Text"><ul><li>- Chăm sóc một số bệnh thông thường tại cộng đồng;</li></ul></div><div data-bbox="506 923 523 941" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/067f5b90e7ec41fb8c336637c696e866.html
DELETED
|
@@ -1,299 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="855 55 895 75" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>275</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="460 95 595 115" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p><b>TỈNH PHÚ THỌ</b></p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="240 125 815 148" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
-
<p><b>DANH SÁCH XÃ THUỘC BA KHU VỰC VÙNG DÂN TỘC VÀ MIỀN NÚI</b></p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="255 148 800 185" data-label="Text">
|
| 11 |
-
<p><i>(Ban hành kèm theo Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)</i></p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="205 200 845 880" data-label="Table">
|
| 14 |
-
<table border="1">
|
| 15 |
-
<thead>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<th>TT</th>
|
| 18 |
-
<th>Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh</th>
|
| 19 |
-
<th>Tên xã, phường, thị trấn</th>
|
| 20 |
-
<th>Thuộc khu vực</th>
|
| 21 |
-
<th>Số thôn đặc biệt khó khăn</th>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
</thead>
|
| 24 |
-
<tbody>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td>Xã KV I</td>
|
| 29 |
-
<td>78</td>
|
| 30 |
-
<td>22</td>
|
| 31 |
-
</tr>
|
| 32 |
-
<tr>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td>Xã KV II</td>
|
| 36 |
-
<td>80</td>
|
| 37 |
-
<td>276</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td>Xã KV III</td>
|
| 43 |
-
<td>60</td>
|
| 44 |
-
<td>389</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td><b>TOÀN TỈNH</b></td>
|
| 50 |
-
<td><b>218</b></td>
|
| 51 |
-
<td><b>687</b></td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td><b>I</b></td>
|
| 55 |
-
<td><b>HUYỆN THANH SƠN</b></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td>1</td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td>Thị trấn Thanh Sơn</td>
|
| 64 |
-
<td>I</td>
|
| 65 |
-
<td>0</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>2</td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td>Xã Thục Luyện</td>
|
| 71 |
-
<td>I</td>
|
| 72 |
-
<td>0</td>
|
| 73 |
-
</tr>
|
| 74 |
-
<tr>
|
| 75 |
-
<td>3</td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td>Xã Cụ Đông</td>
|
| 78 |
-
<td>II</td>
|
| 79 |
-
<td>3</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>4</td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td>Xã Cụ Thắng</td>
|
| 85 |
-
<td>II</td>
|
| 86 |
-
<td>5</td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td>5</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td>Xã Dịch Quà</td>
|
| 92 |
-
<td>II</td>
|
| 93 |
-
<td>2</td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td>6</td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td>Xã Giáp Lai</td>
|
| 99 |
-
<td>II</td>
|
| 100 |
-
<td>3</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td>7</td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td>Xã Hương Cần</td>
|
| 106 |
-
<td>II</td>
|
| 107 |
-
<td>3</td>
|
| 108 |
-
</tr>
|
| 109 |
-
<tr>
|
| 110 |
-
<td>8</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td>Xã Khả Cầu</td>
|
| 113 |
-
<td>II</td>
|
| 114 |
-
<td>6</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>9</td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td>Xã Lương Nha</td>
|
| 120 |
-
<td>II</td>
|
| 121 |
-
<td>2</td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td>10</td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td>Xã Sơn Hùng</td>
|
| 127 |
-
<td>II</td>
|
| 128 |
-
<td>4</td>
|
| 129 |
-
</tr>
|
| 130 |
-
<tr>
|
| 131 |
-
<td>11</td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td>Xã Tân Lập</td>
|
| 134 |
-
<td>II</td>
|
| 135 |
-
<td>9</td>
|
| 136 |
-
</tr>
|
| 137 |
-
<tr>
|
| 138 |
-
<td>12</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td>Xã Tân Minh</td>
|
| 141 |
-
<td>II</td>
|
| 142 |
-
<td>8</td>
|
| 143 |
-
</tr>
|
| 144 |
-
<tr>
|
| 145 |
-
<td>13</td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td>Xã Tỉnh Nhệ</td>
|
| 148 |
-
<td>II</td>
|
| 149 |
-
<td>4</td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>14</td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td>Xã Thạch Khoán</td>
|
| 155 |
-
<td>II</td>
|
| 156 |
-
<td>1</td>
|
| 157 |
-
</tr>
|
| 158 |
-
<tr>
|
| 159 |
-
<td>15</td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td>Xã Võ Miếu</td>
|
| 162 |
-
<td>II</td>
|
| 163 |
-
<td>3</td>
|
| 164 |
-
</tr>
|
| 165 |
-
<tr>
|
| 166 |
-
<td>16</td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td>Xã Đông Cầu</td>
|
| 169 |
-
<td>III</td>
|
| 170 |
-
<td>14</td>
|
| 171 |
-
</tr>
|
| 172 |
-
<tr>
|
| 173 |
-
<td>17</td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td>Xã Tát Thắng</td>
|
| 176 |
-
<td>III</td>
|
| 177 |
-
<td>15</td>
|
| 178 |
-
</tr>
|
| 179 |
-
<tr>
|
| 180 |
-
<td>18</td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td>Xã Thắng Sơn</td>
|
| 183 |
-
<td>III</td>
|
| 184 |
-
<td>6</td>
|
| 185 |
-
</tr>
|
| 186 |
-
<tr>
|
| 187 |
-
<td>19</td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td>Xã Thượng Cầu</td>
|
| 190 |
-
<td>III</td>
|
| 191 |
-
<td>10</td>
|
| 192 |
-
</tr>
|
| 193 |
-
<tr>
|
| 194 |
-
<td>20</td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td>Xã Văn Miếu</td>
|
| 197 |
-
<td>III</td>
|
| 198 |
-
<td>8</td>
|
| 199 |
-
</tr>
|
| 200 |
-
<tr>
|
| 201 |
-
<td>21</td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td>Xã Yên Lãng</td>
|
| 204 |
-
<td>III</td>
|
| 205 |
-
<td>7</td>
|
| 206 |
-
</tr>
|
| 207 |
-
<tr>
|
| 208 |
-
<td>22</td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
<td>Xã Yên Lương</td>
|
| 211 |
-
<td>III</td>
|
| 212 |
-
<td>10</td>
|
| 213 |
-
</tr>
|
| 214 |
-
<tr>
|
| 215 |
-
<td>23</td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td>Xã Yên Sơn</td>
|
| 218 |
-
<td>III</td>
|
| 219 |
-
<td>10</td>
|
| 220 |
-
</tr>
|
| 221 |
-
<tr>
|
| 222 |
-
<td><b>II</b></td>
|
| 223 |
-
<td><b>HUYỆN TÂN SƠN</b></td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
<td></td>
|
| 227 |
-
</tr>
|
| 228 |
-
<tr>
|
| 229 |
-
<td>1</td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td>Xã Minh Đài</td>
|
| 232 |
-
<td>II</td>
|
| 233 |
-
<td>3</td>
|
| 234 |
-
</tr>
|
| 235 |
-
<tr>
|
| 236 |
-
<td>2</td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td>Xã Mỹ Thuận</td>
|
| 239 |
-
<td>II</td>
|
| 240 |
-
<td>2</td>
|
| 241 |
-
</tr>
|
| 242 |
-
<tr>
|
| 243 |
-
<td>3</td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td>Xã Tân Phú</td>
|
| 246 |
-
<td>II</td>
|
| 247 |
-
<td>1</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td>4</td>
|
| 251 |
-
<td></td>
|
| 252 |
-
<td>Xã Thu Ngọc</td>
|
| 253 |
-
<td>II</td>
|
| 254 |
-
<td>15</td>
|
| 255 |
-
</tr>
|
| 256 |
-
<tr>
|
| 257 |
-
<td>5</td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td>Xã Văn Luông</td>
|
| 260 |
-
<td>II</td>
|
| 261 |
-
<td>2</td>
|
| 262 |
-
</tr>
|
| 263 |
-
<tr>
|
| 264 |
-
<td>6</td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td>Xã Đồng Sơn</td>
|
| 267 |
-
<td>III</td>
|
| 268 |
-
<td>8</td>
|
| 269 |
-
</tr>
|
| 270 |
-
<tr>
|
| 271 |
-
<td>7</td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
<td>Xã Kiết Sơn</td>
|
| 274 |
-
<td>III</td>
|
| 275 |
-
<td>9</td>
|
| 276 |
-
</tr>
|
| 277 |
-
<tr>
|
| 278 |
-
<td>8</td>
|
| 279 |
-
<td></td>
|
| 280 |
-
<td>Xã Kim Thượng</td>
|
| 281 |
-
<td>III</td>
|
| 282 |
-
<td>7</td>
|
| 283 |
-
</tr>
|
| 284 |
-
<tr>
|
| 285 |
-
<td>9</td>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
<td>Xã Lai Đông</td>
|
| 288 |
-
<td>III</td>
|
| 289 |
-
<td>6</td>
|
| 290 |
-
</tr>
|
| 291 |
-
</tbody>
|
| 292 |
-
</table>
|
| 293 |
-
</div>
|
| 294 |
-
<div data-bbox="830 870 865 895" data-label="Text">
|
| 295 |
-
<p>18</p>
|
| 296 |
-
</div>
|
| 297 |
-
<div data-bbox="835 915 855 935" data-label="Page-Footer">
|
| 298 |
-
<p>1</p>
|
| 299 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|