Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Có thành_lập cơ_quan thanh_tra đối_với cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành không ?
Tại khoản 1 Điều 37 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định về hoạt_động thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành như sau : ... Hoạt_động thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành 1 . Cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành không thành_lập cơ_quan thanh_tra , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 18 và khoản 1 Điều 34 của Luật này ; hoạt_động thanh_tra do người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành không thành_lập cơ_quan thanh_tra trừ 02 trường_hợp : - Thành_lập Thanh_tra Tổng_cục , Cục ; - Thành_lập cơ_quan thanh_tra ở cơ_quan thuộc Chính_phủ .
None
1
Tại khoản 1 Điều 37 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định về hoạt_động thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành như sau : Hoạt_động thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành 1 . Cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành không thành_lập cơ_quan thanh_tra , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 18 và khoản 1 Điều 34 của Luật này ; hoạt_động thanh_tra do người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành không thành_lập cơ_quan thanh_tra trừ 02 trường_hợp : - Thành_lập Thanh_tra Tổng_cục , Cục ; - Thành_lập cơ_quan thanh_tra ở cơ_quan thuộc Chính_phủ .
1,100
Thủ_trưởng , thành_viên Đoàn thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 37 Luật Thanh_tra 2022 , trong quá_trình thực_hiện hoạt_động thanh_tra tại cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra , : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 37 Luật Thanh_tra 2022, trong quá_trình thực_hiện hoạt_động thanh_tra tại cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra, Thủ_trưởng được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra và các thành_viên của Đoàn thanh_tra được gọi chung là " người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành ". Theo đó, khái_niệm người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành được định_nghĩa tại khoản 20 Điều 2 Luật Thanh_tra 2022 như sau : Giải_thích từ_ngữ... Người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành là người được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành. Về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thủ_trưởng, Thành_viên Đoàn thanh_tra chuyên_ngành, khoản 2 Điều 37 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định : Hoạt_động thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành... 2. Trong hoạt_động thanh_tra, Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra ; người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra là Thanh_tra_viên theo quy_định của Luật này và quy_định của luật khác có liên_quan. Trong quá_trình thực_hiện hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành, nhiệm_vụ, quyền_hạn của
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 37 Luật Thanh_tra 2022 , trong quá_trình thực_hiện hoạt_động thanh_tra tại cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra , Thủ_trưởng được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra và các thành_viên của Đoàn thanh_tra được gọi chung là " người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành " . Theo đó , khái_niệm người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành được định_nghĩa tại khoản 20 Điều 2 Luật Thanh_tra 2022 như sau : Giải_thích từ_ngữ ... Người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành là người được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành . Về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng , Thành_viên Đoàn thanh_tra chuyên_ngành , khoản 2 Điều 37 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định : Hoạt_động thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành ... 2 . Trong hoạt_động thanh_tra , Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra ; người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra là Thanh_tra_viên theo quy_định của Luật này và quy_định của luật khác có liên_quan . Trong quá_trình thực_hiện hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng và thành_viên Đoàn thanh_tra như sau : - Đối_với Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành : Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra ; - Đối_với thành_viên Đoàn thanh_tra chuyên_ngành : Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thanh_tra_viên . Như_vậy , nhiệm_vụ và quyền_hạn của người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành được thực_hiện như trên . Luật Thanh_tra 2022 sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 .
1,101
Thủ_trưởng , thành_viên Đoàn thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 37 Luật Thanh_tra 2022 , trong quá_trình thực_hiện hoạt_động thanh_tra tại cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra , : ... của thành_viên Đoàn thanh_tra là Thanh_tra_viên theo quy_định của Luật này và quy_định của luật khác có liên_quan. Trong quá_trình thực_hiện hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thủ_trưởng và thành_viên Đoàn thanh_tra như sau : - Đối_với Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành : Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra ; - Đối_với thành_viên Đoàn thanh_tra chuyên_ngành : Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thanh_tra_viên. Như_vậy, nhiệm_vụ và quyền_hạn của người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành được thực_hiện như trên. Luật Thanh_tra 2022 sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/07/2023.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 37 Luật Thanh_tra 2022 , trong quá_trình thực_hiện hoạt_động thanh_tra tại cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra , Thủ_trưởng được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra và các thành_viên của Đoàn thanh_tra được gọi chung là " người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành " . Theo đó , khái_niệm người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành được định_nghĩa tại khoản 20 Điều 2 Luật Thanh_tra 2022 như sau : Giải_thích từ_ngữ ... Người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành là người được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành . Về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng , Thành_viên Đoàn thanh_tra chuyên_ngành , khoản 2 Điều 37 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định : Hoạt_động thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành ... 2 . Trong hoạt_động thanh_tra , Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra ; người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra là Thanh_tra_viên theo quy_định của Luật này và quy_định của luật khác có liên_quan . Trong quá_trình thực_hiện hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng và thành_viên Đoàn thanh_tra như sau : - Đối_với Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành : Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra ; - Đối_với thành_viên Đoàn thanh_tra chuyên_ngành : Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thanh_tra_viên . Như_vậy , nhiệm_vụ và quyền_hạn của người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành được thực_hiện như trên . Luật Thanh_tra 2022 sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 .
1,102
Con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà thì bị xử_phạt thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 59 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP về hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp của họ như sau : ... Hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp của họ 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp của họ . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi đe_doạ bằng bạo_lực để buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp của họ . Theo quy_định trên , việc con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Và người con dâu này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Tuy_nhiên trong trường_hợp người con dâu này đe_doạ bằng bạo_lực để đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà thì người này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 59 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP về hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp của họ như sau : Hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp của họ 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp của họ . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi đe_doạ bằng bạo_lực để buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp của họ . Theo quy_định trên , việc con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Và người con dâu này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Tuy_nhiên trong trường_hợp người con dâu này đe_doạ bằng bạo_lực để đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà thì người này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà ( Hình từ Internet )
1,103
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà không ?
Theo khoản 2 Điều 78 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 68 Nghị_định này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao.... Căn_cứ khoản 2 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng, chống bạo_lực gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy, chữa_cháy ; cứu nạn, cứu_hộ ; đến 37.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng, chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ;
None
1
Theo khoản 2 Điều 78 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 68 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; đến 37.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , c , e và i khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm đ , e , g và h khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình với mức phạt tiền tối_đa là 15.000.000 đồng . Do con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền tối_đa là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người này . Tuy_nhiên trong trường_hợp con dâu này đe_doạ bằng bạo_lực để để đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà thì người này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có quyền xử_phạt người này .
1,104
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà không ?
Theo khoản 2 Điều 78 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, c, e và i khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm đ, e, g và h khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trong lĩnh_vực phòng, chống bạo_lực gia_đình với mức phạt tiền tối_đa là 15.000.000 đồng. Do con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền tối_đa là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người này. Tuy_nhiên trong trường_hợp con dâu này đe_doạ bằng bạo_lực để để đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà thì người này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có quyền xử_phạt người này.
None
1
Theo khoản 2 Điều 78 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 68 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; đến 37.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , c , e và i khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm đ , e , g và h khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình với mức phạt tiền tối_đa là 15.000.000 đồng . Do con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền tối_đa là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người này . Tuy_nhiên trong trường_hợp con dâu này đe_doạ bằng bạo_lực để để đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà thì người này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có quyền xử_phạt người này .
1,105
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà không ?
Theo khoản 2 Điều 78 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có quyền xử_phạt người này.
None
1
Theo khoản 2 Điều 78 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 68 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; đến 37.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , c , e và i khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm đ , e , g và h khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình với mức phạt tiền tối_đa là 15.000.000 đồng . Do con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền tối_đa là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người này . Tuy_nhiên trong trường_hợp con dâu này đe_doạ bằng bạo_lực để để đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà thì người này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có quyền xử_phạt người này .
1,106
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà là bao_lâu ?
Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; phòng , chống bạo_lực gia_đình là 01 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này và các điểm a và b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà là 01 năm .
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; phòng , chống bạo_lực gia_đình là 01 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này và các điểm a và b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với con dâu đuổi mẹ chồng ra khỏi nhà là 01 năm .
1,107
Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục bị giải_thể trong trường_hợp nào ?
Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp tổ_: ... Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục bị giải_thể như sau : - Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về quản_lý , tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Sau 06 tháng kể từ ngày có quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc không đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; - Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục mà không khắc_phục được các nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ ; - Hết thời_hạn giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nhưng không đề_nghị gia_hạn hoặc không được gia_hạn ; - Người ký quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đúng thẩm_quyền ; - Theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục .
None
1
Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục bị giải_thể như sau : - Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về quản_lý , tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Sau 06 tháng kể từ ngày có quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc không đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; - Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục mà không khắc_phục được các nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ ; - Hết thời_hạn giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nhưng không đề_nghị gia_hạn hoặc không được gia_hạn ; - Người ký quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đúng thẩm_quyền ; - Theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục .
1,108
Hồ_sơ giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục cần chuẩn_bị như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_n: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì trong trường_hợp tổ_chức, cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể thì chuẩn_bị hồ_sơ là văn_bản của tổ_chức, cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể, trong đó phải nêu rõ lý_do và phương_án bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức và cá_nhân liên_quan. - Trường_hợp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục bị buộc giải_thể thì hồ_sơ gồm : - Tờ_trình của đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đề_nghị giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục, trong đó xác_định rõ lý_do đề_nghị giải_thể ; - Văn_bản thuyết_trình của đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo các chứng_cứ chứng_minh tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục vi_phạm quy_định dẫn đến bị giải_thể, khi vi_phạm các điều sau : + Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về quản_lý, tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Sau 06 tháng kể từ ngày có quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập, tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc không đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; + Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục mà không
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể thì chuẩn_bị hồ_sơ là văn_bản của tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể , trong đó phải nêu rõ lý_do và phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức và cá_nhân liên_quan . - Trường_hợp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục bị buộc giải_thể thì hồ_sơ gồm : - Tờ_trình của đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đề_nghị giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục , trong đó xác_định rõ lý_do đề_nghị giải_thể ; - Văn_bản thuyết_trình của đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo các chứng_cứ chứng_minh tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục vi_phạm quy_định dẫn đến bị giải_thể , khi vi_phạm các điều sau : + Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về quản_lý , tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Sau 06 tháng kể từ ngày có quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc không đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; + Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục mà không khắc_phục được các nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ ; + Hết thời_hạn giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nhưng không đề_nghị gia_hạn hoặc không được gia_hạn ; + Người ký quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đúng thẩm_quyền ;
1,109
Hồ_sơ giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục cần chuẩn_bị như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_n: ... kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc không đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; + Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục mà không khắc_phục được các nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ ; + Hết thời_hạn giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nhưng không đề_nghị gia_hạn hoặc không được gia_hạn ; + Người ký quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đúng thẩm_quyền ;Theo quy_định tại khoản 2 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì trong trường_hợp tổ_chức, cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể thì chuẩn_bị hồ_sơ là văn_bản của tổ_chức, cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể, trong đó phải nêu rõ lý_do và phương_án bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức và cá_nhân liên_quan. - Trường_hợp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục bị buộc giải_thể thì hồ_sơ gồm : - Tờ_trình của đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đề_nghị giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục, trong đó xác_định rõ lý_do đề_nghị giải_thể ; - Văn_bản thuyết_trình của đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo các chứng_cứ chứng_minh tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục vi_phạm quy_định dẫn đến bị giải_thể, khi vi_phạm
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể thì chuẩn_bị hồ_sơ là văn_bản của tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể , trong đó phải nêu rõ lý_do và phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức và cá_nhân liên_quan . - Trường_hợp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục bị buộc giải_thể thì hồ_sơ gồm : - Tờ_trình của đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đề_nghị giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục , trong đó xác_định rõ lý_do đề_nghị giải_thể ; - Văn_bản thuyết_trình của đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo các chứng_cứ chứng_minh tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục vi_phạm quy_định dẫn đến bị giải_thể , khi vi_phạm các điều sau : + Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về quản_lý , tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Sau 06 tháng kể từ ngày có quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc không đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; + Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục mà không khắc_phục được các nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ ; + Hết thời_hạn giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nhưng không đề_nghị gia_hạn hoặc không được gia_hạn ; + Người ký quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đúng thẩm_quyền ;
1,110
Hồ_sơ giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục cần chuẩn_bị như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_n: ... đề_nghị giải_thể ; - Văn_bản thuyết_trình của đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo các chứng_cứ chứng_minh tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục vi_phạm quy_định dẫn đến bị giải_thể, khi vi_phạm các điều sau : + Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về quản_lý, tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Sau 06 tháng kể từ ngày có quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập, tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc không đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; + Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục mà không khắc_phục được các nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ ; + Hết thời_hạn giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nhưng không đề_nghị gia_hạn hoặc không được gia_hạn ; + Người ký quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đúng thẩm_quyền ;
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể thì chuẩn_bị hồ_sơ là văn_bản của tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể , trong đó phải nêu rõ lý_do và phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức và cá_nhân liên_quan . - Trường_hợp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục bị buộc giải_thể thì hồ_sơ gồm : - Tờ_trình của đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đề_nghị giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục , trong đó xác_định rõ lý_do đề_nghị giải_thể ; - Văn_bản thuyết_trình của đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo kèm theo các chứng_cứ chứng_minh tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục vi_phạm quy_định dẫn đến bị giải_thể , khi vi_phạm các điều sau : + Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về quản_lý , tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Sau 06 tháng kể từ ngày có quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc không đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; + Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục mà không khắc_phục được các nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ ; + Hết thời_hạn giấy_phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nhưng không đề_nghị gia_hạn hoặc không được gia_hạn ; + Người ký quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục không đúng thẩm_quyền ;
1,111
Trình_tự , thủ_tục giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như_thế_nào ?
Tại khoản 3 , khoản 4 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : ... - Đối_với trường_hợp tổ_chức, cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể : + Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị giải_thể tới Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; + Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giải_thể của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục, đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_minh, xem_xét, đánh_giá và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục. - Đối_với các trường_hợp bị buộc phải giải_thể quy_định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều này : + Đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo lập hồ_sơ giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục, trong đó nêu rõ lý_do giải_thể và thông_báo cho tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục biết ; + Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày thông_báo về việc lập hồ_sơ giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục, đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_minh, xem_xét, đánh_giá và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục. Quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục cần nêu rõ lý_do giải_thể ; phương_án bảo_đảm
None
1
Tại khoản 3 , khoản 4 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : - Đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể : + Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị giải_thể tới Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; + Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giải_thể của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục , đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_minh , xem_xét , đánh_giá và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Đối_với các trường_hợp bị buộc phải giải_thể quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 1 Điều này : + Đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo lập hồ_sơ giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục , trong đó nêu rõ lý_do giải_thể và thông_báo cho tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục biết ; + Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo về việc lập hồ_sơ giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục , đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_minh , xem_xét , đánh_giá và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục cần nêu rõ lý_do giải_thể ; phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức và cá_nhân liên_quan và được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo .
1,112
Trình_tự , thủ_tục giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như_thế_nào ?
Tại khoản 3 , khoản 4 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : ... , xem_xét, đánh_giá và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục. Quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục cần nêu rõ lý_do giải_thể ; phương_án bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức và cá_nhân liên_quan và được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. - Đối_với trường_hợp tổ_chức, cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể : + Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị giải_thể tới Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; + Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giải_thể của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục, đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_minh, xem_xét, đánh_giá và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục. - Đối_với các trường_hợp bị buộc phải giải_thể quy_định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều này : + Đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo lập hồ_sơ giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục, trong đó nêu rõ lý_do giải_thể và thông_báo cho tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục biết ; + Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc,
None
1
Tại khoản 3 , khoản 4 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : - Đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể : + Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị giải_thể tới Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; + Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giải_thể của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục , đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_minh , xem_xét , đánh_giá và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Đối_với các trường_hợp bị buộc phải giải_thể quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 1 Điều này : + Đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo lập hồ_sơ giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục , trong đó nêu rõ lý_do giải_thể và thông_báo cho tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục biết ; + Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo về việc lập hồ_sơ giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục , đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_minh , xem_xét , đánh_giá và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục cần nêu rõ lý_do giải_thể ; phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức và cá_nhân liên_quan và được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo .
1,113
Trình_tự , thủ_tục giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như_thế_nào ?
Tại khoản 3 , khoản 4 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : ... và Đào_tạo lập hồ_sơ giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục, trong đó nêu rõ lý_do giải_thể và thông_báo cho tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục biết ; + Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày thông_báo về việc lập hồ_sơ giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục, đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_minh, xem_xét, đánh_giá và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục. Quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục cần nêu rõ lý_do giải_thể ; phương_án bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức và cá_nhân liên_quan và được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo.
None
1
Tại khoản 3 , khoản 4 Điều 102 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : - Đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đề_nghị giải_thể : + Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị giải_thể tới Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; + Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giải_thể của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục , đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_minh , xem_xét , đánh_giá và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Đối_với các trường_hợp bị buộc phải giải_thể quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 1 Điều này : + Đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo lập hồ_sơ giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục , trong đó nêu rõ lý_do giải_thể và thông_báo cho tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục biết ; + Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo về việc lập hồ_sơ giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục , đơn_vị chức_năng thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_minh , xem_xét , đánh_giá và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Quyết_định giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục cần nêu rõ lý_do giải_thể ; phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức và cá_nhân liên_quan và được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo .
1,114
Cơ_giới trên không có trách_nhiệm gì đối_với hoạt_động bay quân_sự trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ?
Theo khoản 7 Điều 3 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về cơ_giới trên không như sau : ... Giải_thích từ_ngữ ... 7 . Cơ_giới trên không là người chịu trách_nhiệm về kỹ_thuật hàng không ; trực_tiếp kiểm_tra , tra nạp các loại dầu lên máy_bay , trực_thăng ; kiểm_tra , quan_sát các chế_độ làm_việc của động_cơ và sự làm_việc liên_tục của các hệ_thống thiết_bị lái , dẫn đường ; sử_dụng băng_tải , cửa_rem , điều_khiển thả bom ; sử_dụng tời , cẩu hàng , người từ mặt_đất , mặt_nước lên trực_thăng ; cùng tổ bay xử_lý các hỏng_hóc phát_sinh của kỹ_thuật hàng không trong chuyến bay . ... Theo đó , cơ_giới trên không là người chịu trách_nhiệm về kỹ_thuật hàng không ; trực_tiếp kiểm_tra , tra nạp các loại dầu lên máy_bay , trực_thăng ; kiểm_tra , quan_sát các chế_độ làm_việc của động_cơ và sự làm_việc liên_tục của các hệ_thống thiết_bị lái , dẫn đường ; sử_dụng băng_tải , cửa_rem , điều_khiển thả bom ; sử_dụng tời , cẩu hàng , người từ mặt_đất , mặt_nước lên trực_thăng ; cùng tổ bay xử_lý các hỏng_hóc phát_sinh của kỹ_thuật hàng không trong chuyến bay . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 7 Điều 3 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về cơ_giới trên không như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 7 . Cơ_giới trên không là người chịu trách_nhiệm về kỹ_thuật hàng không ; trực_tiếp kiểm_tra , tra nạp các loại dầu lên máy_bay , trực_thăng ; kiểm_tra , quan_sát các chế_độ làm_việc của động_cơ và sự làm_việc liên_tục của các hệ_thống thiết_bị lái , dẫn đường ; sử_dụng băng_tải , cửa_rem , điều_khiển thả bom ; sử_dụng tời , cẩu hàng , người từ mặt_đất , mặt_nước lên trực_thăng ; cùng tổ bay xử_lý các hỏng_hóc phát_sinh của kỹ_thuật hàng không trong chuyến bay . ... Theo đó , cơ_giới trên không là người chịu trách_nhiệm về kỹ_thuật hàng không ; trực_tiếp kiểm_tra , tra nạp các loại dầu lên máy_bay , trực_thăng ; kiểm_tra , quan_sát các chế_độ làm_việc của động_cơ và sự làm_việc liên_tục của các hệ_thống thiết_bị lái , dẫn đường ; sử_dụng băng_tải , cửa_rem , điều_khiển thả bom ; sử_dụng tời , cẩu hàng , người từ mặt_đất , mặt_nước lên trực_thăng ; cùng tổ bay xử_lý các hỏng_hóc phát_sinh của kỹ_thuật hàng không trong chuyến bay . ( Hình từ Internet )
1,115
Cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ?
Theo Điều 19 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng như sau : ... Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng 1. Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự không cấp ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 16 Thông_tư này. 2. Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 550 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 650 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 100 giờ. Theo đó, cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự không cấp ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 16 Thông_tư này. - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 550 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 650 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang
None
1
Theo Điều 19 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng 1 . Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự không cấp ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 16 Thông_tư này . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 550 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 650 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 100 giờ . Theo đó , cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự không cấp ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 16 Thông_tư này . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 550 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 650 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 100 giờ .
1,116
Cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ?
Theo Điều 19 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng như sau : ... giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 550 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 650 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 100 giờ. Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng 1. Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự không cấp ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 16 Thông_tư này. 2. Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 550 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 650 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 100 giờ. Theo đó, cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự không cấp ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm
None
1
Theo Điều 19 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng 1 . Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự không cấp ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 16 Thông_tư này . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 550 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 650 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 100 giờ . Theo đó , cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự không cấp ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 16 Thông_tư này . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 550 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 650 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 100 giờ .
1,117
Cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ?
Theo Điều 19 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng như sau : ... hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự không cấp ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 16 Thông_tư này. - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 550 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 650 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 100 giờ.
None
1
Theo Điều 19 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng 1 . Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự không cấp ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 16 Thông_tư này . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 550 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 650 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 100 giờ . Theo đó , cơ_giới trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự không cấp ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 16 Thông_tư này . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 550 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 650 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 100 giờ .
1,118
Cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ?
Theo Điều 20 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng như sau : ... Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng 1. Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 3 ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Thông_tư này. 2. Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 750 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 850 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 150 giờ. Theo đó, cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như sau : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 3 ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Thông_tư này. - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 750 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 850 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang
None
1
Theo Điều 20 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng 1 . Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 3 ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Thông_tư này . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 750 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 850 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 150 giờ . Theo đó , cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như sau : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 3 ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Thông_tư này . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 750 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 850 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 150 giờ .
1,119
Cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ?
Theo Điều 20 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng như sau : ... giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 750 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 850 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 150 giờ. Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng 1. Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 3 ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Thông_tư này. 2. Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 750 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 850 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 150 giờ. Theo đó, cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như sau : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 3 ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm
None
1
Theo Điều 20 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng 1 . Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 3 ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Thông_tư này . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 750 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 850 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 150 giờ . Theo đó , cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như sau : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 3 ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Thông_tư này . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 750 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 850 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 150 giờ .
1,120
Cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ?
Theo Điều 20 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng như sau : ... hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 3 ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Thông_tư này. - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 750 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 850 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 150 giờ.
None
1
Theo Điều 20 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng 1 . Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 3 ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Thông_tư này . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 750 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 850 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 150 giờ . Theo đó , cơ_giới trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như sau : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 3 ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Thông_tư này . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 750 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 850 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 150 giờ .
1,121
Cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ?
Theo Điều 21 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng như sau : ... Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng 1. Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 2 ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư này. 2. Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 950 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 1150 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 180 giờ. Theo đó, cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 2 ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư này. - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 950 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 1150 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên
None
1
Theo Điều 21 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng 1 . Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 2 ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư này . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 950 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 1150 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 180 giờ . Theo đó , cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 2 ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư này . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 950 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 1150 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 180 giờ .
1,122
Cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ?
Theo Điều 21 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng như sau : ... về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 950 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 1150 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 180 giờ. Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng 1. Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 2 ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư này. 2. Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 950 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 1150 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 180 giờ. Theo đó, cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 2 ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung
None
1
Theo Điều 21 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng 1 . Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 2 ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư này . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 950 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 1150 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 180 giờ . Theo đó , cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 2 ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư này . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 950 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 1150 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 180 giờ .
1,123
Cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ?
Theo Điều 21 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng như sau : ... Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 2 ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư này. - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 950 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 1150 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 180 giờ.
None
1
Theo Điều 21 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng 1 . Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 2 ; b ) Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư này . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 950 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 1150 giờ ) ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 180 giờ . Theo đó , cơ_giới trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Trình_độ sử_dụng kỹ_thuật hàng không và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là cơ_giới trên không trực_thăng quân_sự cấp 2 ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ theo chức_trách được giao gắn với các nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư này . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 950 giờ ( đối_với cơ_giới trên không trực_thăng Trường Sĩ_quan Không_quân ≥ 1150 giờ ) ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với thành_viên tổ bay chuyển_loại ≥ 180 giờ .
1,124
Số điện_thoại Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em là gì ? Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em có các nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em như sau : ... Nhiệm_vụ của Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em 1. Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em qua điện_thoại do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quản_lý. 2. Tiếp_nhận thông_báo, tố_giác từ cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở giáo_dục, gia_đình, cá_nhân qua điện_thoại. 3. Liên_hệ với các cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan hoặc có thẩm_quyền ; khai_thác thông_tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng, môi_trường mạng về nguy_cơ, hành_vi xâm_hại trẻ_em để kiểm_tra thông_tin, thông_báo, tố_giác ban_đầu. 4. Chuyển, cung_cấp thông_tin, thông_báo, tố_giác hoặc giới_thiệu trẻ_em có nguy_cơ hoặc bị xâm_hại, trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt, cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em tới các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền, chức_năng bảo_vệ trẻ_em. 5. Phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân, cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em, cá_nhân có thẩm_quyền, chức_năng bảo_vệ trẻ_em trong phạm_vi toàn_quốc để đáp_ứng việc tiếp_nhận, trao_đổi, xác_minh thông_tin, thông_báo, tố_giác về trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị bạo_lực, bóc_lột, bỏ_rơi. 6. Hỗ_trợ người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã trong việc xây_dựng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em như sau : Nhiệm_vụ của Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em 1 . Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em qua điện_thoại do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quản_lý . 2 . Tiếp_nhận thông_báo , tố_giác từ cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục , gia_đình , cá_nhân qua điện_thoại . 3 . Liên_hệ với các cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan hoặc có thẩm_quyền ; khai_thác thông_tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , môi_trường mạng về nguy_cơ , hành_vi xâm_hại trẻ_em để kiểm_tra thông_tin , thông_báo , tố_giác ban_đầu . 4 . Chuyển , cung_cấp thông_tin , thông_báo , tố_giác hoặc giới_thiệu trẻ_em có nguy_cơ hoặc bị xâm_hại , trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt , cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em tới các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền , chức_năng bảo_vệ trẻ_em . 5 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em , cá_nhân có thẩm_quyền , chức_năng bảo_vệ trẻ_em trong phạm_vi toàn_quốc để đáp_ứng việc tiếp_nhận , trao_đổi , xác_minh thông_tin , thông_báo , tố_giác về trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi . 6 . Hỗ_trợ người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã trong việc xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch hỗ_trợ , can_thiệp đối_với từng trường_hợp trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi ; theo_dõi , đánh_giá việc xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch này . 7 . Tư_vấn tâm_lý , pháp_luật , chính_sách cho trẻ_em , cha , mẹ , thành_viên gia_đình , người chăm_sóc trẻ_em . 8 . Lưu_trữ , phân_tích , tổng_hợp thông_tin để cung_cấp , thông_tin , thông_báo , tố_giác khi có yêu_cầu của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền , đối_với vụ_việc xâm_hại trẻ_em và các cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em ; thực_hiện báo_cáo định_kỳ , đột_xuất cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em và các cơ_quan khác có thẩm_quyền , trách_nhiệm về bảo_vệ trẻ_em . Như_vậy , Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em ( tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em ) thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến công_tác tiếp_nhận thông_tin , bảo_vệ trẻ_em , hỗ_trợ , tư_vấn các vấn_đề liên_quan đến trẻ_em và các vấn_đề khác được đề_cập theo quy_định trên . Hiện_nay , Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em có đường_dây_nóng là 111 ( do Cục trẻ_em thuộc Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội quản_lý ) . ( Hình từ internet )
1,125
Số điện_thoại Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em là gì ? Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em có các nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em như sau : ... thông_tin, thông_báo, tố_giác về trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị bạo_lực, bóc_lột, bỏ_rơi. 6. Hỗ_trợ người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã trong việc xây_dựng, thực_hiện kế_hoạch hỗ_trợ, can_thiệp đối_với từng trường_hợp trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị bạo_lực, bóc_lột, bỏ_rơi ; theo_dõi, đánh_giá việc xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch này. 7. Tư_vấn tâm_lý, pháp_luật, chính_sách cho trẻ_em, cha, mẹ, thành_viên gia_đình, người chăm_sóc trẻ_em. 8. Lưu_trữ, phân_tích, tổng_hợp thông_tin để cung_cấp, thông_tin, thông_báo, tố_giác khi có yêu_cầu của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền, đối_với vụ_việc xâm_hại trẻ_em và các cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em ; thực_hiện báo_cáo định_kỳ, đột_xuất cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em và các cơ_quan khác có thẩm_quyền, trách_nhiệm về bảo_vệ trẻ_em. Như_vậy, Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em ( tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em ) thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến công_tác tiếp_nhận thông_tin, bảo_vệ trẻ_em, hỗ_trợ, tư_vấn các vấn_đề liên_quan đến trẻ_em và các vấn_đề khác được đề_cập theo quy_định trên. Hiện_nay, Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em có đường_dây_nóng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em như sau : Nhiệm_vụ của Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em 1 . Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em qua điện_thoại do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quản_lý . 2 . Tiếp_nhận thông_báo , tố_giác từ cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục , gia_đình , cá_nhân qua điện_thoại . 3 . Liên_hệ với các cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan hoặc có thẩm_quyền ; khai_thác thông_tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , môi_trường mạng về nguy_cơ , hành_vi xâm_hại trẻ_em để kiểm_tra thông_tin , thông_báo , tố_giác ban_đầu . 4 . Chuyển , cung_cấp thông_tin , thông_báo , tố_giác hoặc giới_thiệu trẻ_em có nguy_cơ hoặc bị xâm_hại , trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt , cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em tới các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền , chức_năng bảo_vệ trẻ_em . 5 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em , cá_nhân có thẩm_quyền , chức_năng bảo_vệ trẻ_em trong phạm_vi toàn_quốc để đáp_ứng việc tiếp_nhận , trao_đổi , xác_minh thông_tin , thông_báo , tố_giác về trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi . 6 . Hỗ_trợ người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã trong việc xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch hỗ_trợ , can_thiệp đối_với từng trường_hợp trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi ; theo_dõi , đánh_giá việc xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch này . 7 . Tư_vấn tâm_lý , pháp_luật , chính_sách cho trẻ_em , cha , mẹ , thành_viên gia_đình , người chăm_sóc trẻ_em . 8 . Lưu_trữ , phân_tích , tổng_hợp thông_tin để cung_cấp , thông_tin , thông_báo , tố_giác khi có yêu_cầu của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền , đối_với vụ_việc xâm_hại trẻ_em và các cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em ; thực_hiện báo_cáo định_kỳ , đột_xuất cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em và các cơ_quan khác có thẩm_quyền , trách_nhiệm về bảo_vệ trẻ_em . Như_vậy , Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em ( tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em ) thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến công_tác tiếp_nhận thông_tin , bảo_vệ trẻ_em , hỗ_trợ , tư_vấn các vấn_đề liên_quan đến trẻ_em và các vấn_đề khác được đề_cập theo quy_định trên . Hiện_nay , Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em có đường_dây_nóng là 111 ( do Cục trẻ_em thuộc Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội quản_lý ) . ( Hình từ internet )
1,126
Số điện_thoại Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em là gì ? Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em có các nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em như sau : ... tiếp_nhận thông_tin, bảo_vệ trẻ_em, hỗ_trợ, tư_vấn các vấn_đề liên_quan đến trẻ_em và các vấn_đề khác được đề_cập theo quy_định trên. Hiện_nay, Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em có đường_dây_nóng là 111 ( do Cục trẻ_em thuộc Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội quản_lý ). ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em như sau : Nhiệm_vụ của Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em 1 . Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em qua điện_thoại do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quản_lý . 2 . Tiếp_nhận thông_báo , tố_giác từ cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục , gia_đình , cá_nhân qua điện_thoại . 3 . Liên_hệ với các cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan hoặc có thẩm_quyền ; khai_thác thông_tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , môi_trường mạng về nguy_cơ , hành_vi xâm_hại trẻ_em để kiểm_tra thông_tin , thông_báo , tố_giác ban_đầu . 4 . Chuyển , cung_cấp thông_tin , thông_báo , tố_giác hoặc giới_thiệu trẻ_em có nguy_cơ hoặc bị xâm_hại , trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt , cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em tới các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền , chức_năng bảo_vệ trẻ_em . 5 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em , cá_nhân có thẩm_quyền , chức_năng bảo_vệ trẻ_em trong phạm_vi toàn_quốc để đáp_ứng việc tiếp_nhận , trao_đổi , xác_minh thông_tin , thông_báo , tố_giác về trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi . 6 . Hỗ_trợ người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã trong việc xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch hỗ_trợ , can_thiệp đối_với từng trường_hợp trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi ; theo_dõi , đánh_giá việc xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch này . 7 . Tư_vấn tâm_lý , pháp_luật , chính_sách cho trẻ_em , cha , mẹ , thành_viên gia_đình , người chăm_sóc trẻ_em . 8 . Lưu_trữ , phân_tích , tổng_hợp thông_tin để cung_cấp , thông_tin , thông_báo , tố_giác khi có yêu_cầu của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền , đối_với vụ_việc xâm_hại trẻ_em và các cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em ; thực_hiện báo_cáo định_kỳ , đột_xuất cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em và các cơ_quan khác có thẩm_quyền , trách_nhiệm về bảo_vệ trẻ_em . Như_vậy , Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em ( tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em ) thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến công_tác tiếp_nhận thông_tin , bảo_vệ trẻ_em , hỗ_trợ , tư_vấn các vấn_đề liên_quan đến trẻ_em và các vấn_đề khác được đề_cập theo quy_định trên . Hiện_nay , Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em có đường_dây_nóng là 111 ( do Cục trẻ_em thuộc Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội quản_lý ) . ( Hình từ internet )
1,127
Thời_gian hoạt_động của Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em ?
Theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em , điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em như sau : ... Điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em 1 . Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em hoạt_động 24 giờ tất_cả các ngày , được Nhà_nước bảo_đảm nguồn_lực hoạt_động . 2 . Được sử_dụng số điện_thoại ngắn 03 số , không thu phí viễn_thông và phí tư_vấn đối_với người gọi đến Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em . 3 . Được tiếp_nhận viện_trợ , hỗ_trợ tài_chính , kỹ_thuật của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; được quảng_bá số điện_thoại và các dịch_vụ của Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em hoạt_động 24/24 giờ tất_cả các ngày trong tuần , được Nhà_nước bảo_đảm nguồn_lực hoạt_động .
None
1
Theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em , điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Tổng_đài quốc_gia bảo_vệ trẻ_em như sau : Điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em 1 . Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em hoạt_động 24 giờ tất_cả các ngày , được Nhà_nước bảo_đảm nguồn_lực hoạt_động . 2 . Được sử_dụng số điện_thoại ngắn 03 số , không thu phí viễn_thông và phí tư_vấn đối_với người gọi đến Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em . 3 . Được tiếp_nhận viện_trợ , hỗ_trợ tài_chính , kỹ_thuật của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; được quảng_bá số điện_thoại và các dịch_vụ của Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em hoạt_động 24/24 giờ tất_cả các ngày trong tuần , được Nhà_nước bảo_đảm nguồn_lực hoạt_động .
1,128
04 chính_sách hỗ_trợ đối_với trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em như sau : ... * Chính_sách chăm_sóc sức_khoẻ - Nhà_nước đóng hoặc hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế. - Nhà_nước trả hoặc hỗ_trợ trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh hoặc giám_định sức_khoẻ cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh, chữa bệnh. - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được hưởng các chính_sách chăm_sóc sức_khoẻ khác theo quy_định của pháp_luật. * Chính_sách trợ_giúp xã_hội - Nhà_nước thực_hiện chế_độ trợ_cấp hằng tháng đối_với cá_nhân, gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế ; hỗ_trợ chi_phí mai_táng và chế_độ trợ_cấp, trợ_giúp khác cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về chính_sách trợ_giúp xã_hội. - Nhà_nước hỗ_trợ tiền ăn, ở, đi_lại theo quy_định của pháp_luật về chính_sách trợ_giúp xã_hội cho trẻ_em bị xâm_hại và trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt đang được bảo_vệ khẩn_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định này. * Chính_sách hỗ_trợ giáo_dục, đào_tạo và giáo_dục nghề_nghiệp - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được miễn, giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập theo quy_định của pháp_luật giáo_dục, đào_tạo và giáo_dục nghề_nghiệp. * Chính_sách trợ_giúp pháp_lý, hỗ_trợ tư_vấn, trị_liệu tâm_lý và các dịch_vụ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em như sau : * Chính_sách chăm_sóc sức_khoẻ - Nhà_nước đóng hoặc hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . - Nhà_nước trả hoặc hỗ_trợ trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh hoặc giám_định sức_khoẻ cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được hưởng các chính_sách chăm_sóc sức_khoẻ khác theo quy_định của pháp_luật . * Chính_sách trợ_giúp xã_hội - Nhà_nước thực_hiện chế_độ trợ_cấp hằng tháng đối_với cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế ; hỗ_trợ chi_phí mai_táng và chế_độ trợ_cấp , trợ_giúp khác cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về chính_sách trợ_giúp xã_hội . - Nhà_nước hỗ_trợ tiền ăn , ở , đi_lại theo quy_định của pháp_luật về chính_sách trợ_giúp xã_hội cho trẻ_em bị xâm_hại và trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt đang được bảo_vệ khẩn_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định này . * Chính_sách hỗ_trợ giáo_dục , đào_tạo và giáo_dục nghề_nghiệp - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập theo quy_định của pháp_luật giáo_dục , đào_tạo và giáo_dục nghề_nghiệp . * Chính_sách trợ_giúp pháp_lý , hỗ_trợ tư_vấn , trị_liệu tâm_lý và các dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em khác - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật về trợ_giúp pháp_lý . - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được hỗ_trợ tư_vấn , trị_liệu tâm_lý và các dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em khác theo quy_định tại Điều 48 , 49 , 50 Luật trẻ_em . Bên cạnh đó , căn_cứ quy_định tại Điều 17 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em việc xây_dựng và thực_hiện chính_sách hỗ_trợ trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ nguyên_tắc bảo_đảm thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em quy_định tại Điều 5 Luật trẻ_em 2016 và các yêu_cầu bảo_vệ trẻ_em quy_định tại Điều 47 Luật trẻ_em 2016 . - Độ tuổi , định_mức , thời_hạn , phương_thức thực_hiện chính_sách hỗ_trợ đối_với trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được quy_định trong pháp_luật về các lĩnh_vực có liên_quan phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội .
1,129
04 chính_sách hỗ_trợ đối_với trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em như sau : ... miễn, giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập theo quy_định của pháp_luật giáo_dục, đào_tạo và giáo_dục nghề_nghiệp. * Chính_sách trợ_giúp pháp_lý, hỗ_trợ tư_vấn, trị_liệu tâm_lý và các dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em khác - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật về trợ_giúp pháp_lý. - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được hỗ_trợ tư_vấn, trị_liệu tâm_lý và các dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em khác theo quy_định tại Điều 48, 49, 50 Luật trẻ_em. Bên cạnh đó, căn_cứ quy_định tại Điều 17 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em việc xây_dựng và thực_hiện chính_sách hỗ_trợ trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ nguyên_tắc bảo_đảm thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em quy_định tại Điều 5 Luật trẻ_em 2016 và các yêu_cầu bảo_vệ trẻ_em quy_định tại Điều 47 Luật trẻ_em 2016. - Độ tuổi, định_mức, thời_hạn, phương_thức thực_hiện chính_sách hỗ_trợ đối_với trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được quy_định trong pháp_luật về các lĩnh_vực có liên_quan phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em như sau : * Chính_sách chăm_sóc sức_khoẻ - Nhà_nước đóng hoặc hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . - Nhà_nước trả hoặc hỗ_trợ trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh hoặc giám_định sức_khoẻ cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được hưởng các chính_sách chăm_sóc sức_khoẻ khác theo quy_định của pháp_luật . * Chính_sách trợ_giúp xã_hội - Nhà_nước thực_hiện chế_độ trợ_cấp hằng tháng đối_với cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế ; hỗ_trợ chi_phí mai_táng và chế_độ trợ_cấp , trợ_giúp khác cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về chính_sách trợ_giúp xã_hội . - Nhà_nước hỗ_trợ tiền ăn , ở , đi_lại theo quy_định của pháp_luật về chính_sách trợ_giúp xã_hội cho trẻ_em bị xâm_hại và trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt đang được bảo_vệ khẩn_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định này . * Chính_sách hỗ_trợ giáo_dục , đào_tạo và giáo_dục nghề_nghiệp - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập theo quy_định của pháp_luật giáo_dục , đào_tạo và giáo_dục nghề_nghiệp . * Chính_sách trợ_giúp pháp_lý , hỗ_trợ tư_vấn , trị_liệu tâm_lý và các dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em khác - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật về trợ_giúp pháp_lý . - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được hỗ_trợ tư_vấn , trị_liệu tâm_lý và các dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em khác theo quy_định tại Điều 48 , 49 , 50 Luật trẻ_em . Bên cạnh đó , căn_cứ quy_định tại Điều 17 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em việc xây_dựng và thực_hiện chính_sách hỗ_trợ trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ nguyên_tắc bảo_đảm thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em quy_định tại Điều 5 Luật trẻ_em 2016 và các yêu_cầu bảo_vệ trẻ_em quy_định tại Điều 47 Luật trẻ_em 2016 . - Độ tuổi , định_mức , thời_hạn , phương_thức thực_hiện chính_sách hỗ_trợ đối_với trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được quy_định trong pháp_luật về các lĩnh_vực có liên_quan phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội .
1,130
04 chính_sách hỗ_trợ đối_với trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em như sau : ... phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em như sau : * Chính_sách chăm_sóc sức_khoẻ - Nhà_nước đóng hoặc hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . - Nhà_nước trả hoặc hỗ_trợ trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh hoặc giám_định sức_khoẻ cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được hưởng các chính_sách chăm_sóc sức_khoẻ khác theo quy_định của pháp_luật . * Chính_sách trợ_giúp xã_hội - Nhà_nước thực_hiện chế_độ trợ_cấp hằng tháng đối_với cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế ; hỗ_trợ chi_phí mai_táng và chế_độ trợ_cấp , trợ_giúp khác cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về chính_sách trợ_giúp xã_hội . - Nhà_nước hỗ_trợ tiền ăn , ở , đi_lại theo quy_định của pháp_luật về chính_sách trợ_giúp xã_hội cho trẻ_em bị xâm_hại và trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt đang được bảo_vệ khẩn_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định này . * Chính_sách hỗ_trợ giáo_dục , đào_tạo và giáo_dục nghề_nghiệp - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập theo quy_định của pháp_luật giáo_dục , đào_tạo và giáo_dục nghề_nghiệp . * Chính_sách trợ_giúp pháp_lý , hỗ_trợ tư_vấn , trị_liệu tâm_lý và các dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em khác - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật về trợ_giúp pháp_lý . - Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được hỗ_trợ tư_vấn , trị_liệu tâm_lý và các dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em khác theo quy_định tại Điều 48 , 49 , 50 Luật trẻ_em . Bên cạnh đó , căn_cứ quy_định tại Điều 17 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em việc xây_dựng và thực_hiện chính_sách hỗ_trợ trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ nguyên_tắc bảo_đảm thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em quy_định tại Điều 5 Luật trẻ_em 2016 và các yêu_cầu bảo_vệ trẻ_em quy_định tại Điều 47 Luật trẻ_em 2016 . - Độ tuổi , định_mức , thời_hạn , phương_thức thực_hiện chính_sách hỗ_trợ đối_với trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được quy_định trong pháp_luật về các lĩnh_vực có liên_quan phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội .
1,131
Nghiệp_vụ bảo_vệ là gì ?
Theo Điều 4 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP quy_định về nghiệp_vụ bảo_vệ như sau : ... “ Điều 4 . Nghiệp_vụ bảo_vệ 1 . Nghiệp_vụ bảo_vệ là tổng_hợp các biện_pháp chuyên_môn trang_bị cho lực_lượng bảo_vệ nhằm bảo_đảm an_ninh , trật_tự và an_toàn cơ_quan , doanh_nghiệp . Biện_pháp nghiệp_vụ bảo_vệ bao_gồm : a ) Biện_pháp hành_chính ; b ) Biện_pháp quần_chúng ; c ) Biện_pháp tuần_tra , canh_gác . 2 . Bộ Công_an quy_định cụ_thể các biện_pháp nghiệp_vụ quy_định tại Khoản 1 Điều này ” Theo đó , nghiệp_vụ bảo_vệ là tổng_hợp các biện_pháp chuyên_môn trang_bị cho lực_lượng bảo_vệ nhằm bảo_đảm an_ninh , trật_tự và an_toàn cơ_quan , doanh_nghiệp . Biện_pháp nghiệp_vụ bảo_vệ bao_gồm : - Biện_pháp hành_chính ; - Biện_pháp quần_chúng ; - Biện_pháp tuần_tra , canh_gác .
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP quy_định về nghiệp_vụ bảo_vệ như sau : “ Điều 4 . Nghiệp_vụ bảo_vệ 1 . Nghiệp_vụ bảo_vệ là tổng_hợp các biện_pháp chuyên_môn trang_bị cho lực_lượng bảo_vệ nhằm bảo_đảm an_ninh , trật_tự và an_toàn cơ_quan , doanh_nghiệp . Biện_pháp nghiệp_vụ bảo_vệ bao_gồm : a ) Biện_pháp hành_chính ; b ) Biện_pháp quần_chúng ; c ) Biện_pháp tuần_tra , canh_gác . 2 . Bộ Công_an quy_định cụ_thể các biện_pháp nghiệp_vụ quy_định tại Khoản 1 Điều này ” Theo đó , nghiệp_vụ bảo_vệ là tổng_hợp các biện_pháp chuyên_môn trang_bị cho lực_lượng bảo_vệ nhằm bảo_đảm an_ninh , trật_tự và an_toàn cơ_quan , doanh_nghiệp . Biện_pháp nghiệp_vụ bảo_vệ bao_gồm : - Biện_pháp hành_chính ; - Biện_pháp quần_chúng ; - Biện_pháp tuần_tra , canh_gác .
1,132
Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 3 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp như sau : ... “ Điều 3 . Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp 1 . Tổ_chức bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp do người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp quyết_định thành_lập ; chịu sự chỉ_đạo , điều_hành trực_tiếp của người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp và hướng_dẫn , kiểm_tra về nghiệp_vụ bảo_vệ của cơ_quan Công_an . 2 . Tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp phải thực_hiện theo đúng quy_định của Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Nghiêm_cấm mọi hành_vi lợi_dụng danh_nghĩa bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp để thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , xâm_phạm đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . ” Theo đó , tổ_chức bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp do người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp quyết_định thành_lập ; chịu sự chỉ_đạo , điều_hành trực_tiếp của người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp và hướng_dẫn , kiểm_tra về nghiệp_vụ bảo_vệ của cơ_quan Công_an . Tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp phải thực_hiện theo đúng quy_định , nghiêm_cấm mọi hành_vi lợi_dụng danh_nghĩa bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp để thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , xâm_phạm đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân .
None
1
Theo Điều 3 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp như sau : “ Điều 3 . Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp 1 . Tổ_chức bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp do người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp quyết_định thành_lập ; chịu sự chỉ_đạo , điều_hành trực_tiếp của người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp và hướng_dẫn , kiểm_tra về nghiệp_vụ bảo_vệ của cơ_quan Công_an . 2 . Tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp phải thực_hiện theo đúng quy_định của Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Nghiêm_cấm mọi hành_vi lợi_dụng danh_nghĩa bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp để thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , xâm_phạm đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . ” Theo đó , tổ_chức bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp do người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp quyết_định thành_lập ; chịu sự chỉ_đạo , điều_hành trực_tiếp của người đứng đầu cơ_quan , doanh_nghiệp và hướng_dẫn , kiểm_tra về nghiệp_vụ bảo_vệ của cơ_quan Công_an . Tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp phải thực_hiện theo đúng quy_định , nghiêm_cấm mọi hành_vi lợi_dụng danh_nghĩa bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp để thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , xâm_phạm đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân .
1,133
Bảo_vệ cơ_quan có cần được đào_tạo nghề không ?
Theo Điều 6 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn nhân_viên bảo_vệ như sau : ... “ Điều 6 . Tiêu_chuẩn nhân_viên bảo_vệ Công_dân Việt_Nam đủ 18 tuổi trở lên ; có_lý lịch rõ_ràng ; phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có trình_độ học_vấn tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên ( đối_với miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa có trình_độ học_vấn tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở trở lên ) , có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và đủ sức_khoẻ đáp_ứng yêu_cầu công_tác bảo_vệ . Ưu_tiên tuyển_dụng lực_lượng bảo_vệ là những người đã có thời_gian công_tác trong lực_lượng Công_an nhân_dân và Quân_đội nhân_dân . ” Theo đó , quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên bảo_vệ cơ_quan không yêu_cầu nhân_viên bảo_vệ phải qua đào_tạo nghề . Tuy_nhiên , nếu là cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_vệ thì trách_nhiệm của cơ_sở này phải sử_dụng nhân_viên dịch_vụ bảo_vệ đã được đào_tạo và được cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ ( Khoản 2 Điều 32 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP) , do_đó nếu bạn thuê bảo_vệ từ cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_vệ thì những người này phải là những người đã qua đào_tạo và được cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ .
None
1
Theo Điều 6 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn nhân_viên bảo_vệ như sau : “ Điều 6 . Tiêu_chuẩn nhân_viên bảo_vệ Công_dân Việt_Nam đủ 18 tuổi trở lên ; có_lý lịch rõ_ràng ; phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có trình_độ học_vấn tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên ( đối_với miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa có trình_độ học_vấn tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở trở lên ) , có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và đủ sức_khoẻ đáp_ứng yêu_cầu công_tác bảo_vệ . Ưu_tiên tuyển_dụng lực_lượng bảo_vệ là những người đã có thời_gian công_tác trong lực_lượng Công_an nhân_dân và Quân_đội nhân_dân . ” Theo đó , quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên bảo_vệ cơ_quan không yêu_cầu nhân_viên bảo_vệ phải qua đào_tạo nghề . Tuy_nhiên , nếu là cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_vệ thì trách_nhiệm của cơ_sở này phải sử_dụng nhân_viên dịch_vụ bảo_vệ đã được đào_tạo và được cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ ( Khoản 2 Điều 32 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP) , do_đó nếu bạn thuê bảo_vệ từ cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_vệ thì những người này phải là những người đã qua đào_tạo và được cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ .
1,134
Bảo_vệ cơ_quan cần trang_bị những phương_tiện gì ?
Theo Điều 15 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP quy_định về trang_bị phương_tiện đối_với bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp như sau : ... “ Điều 15 . Trang_bị phương_tiện đối_với bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp 1 . Lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp được cấp trang_phục , trang_bị và sử_dụng vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật . 2 . Lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp được cấp giấy chứng_nhận , trang_bị biển_hiệu , băng chức_danh và các phương_tiện cần_thiết khác theo quy_định để phục_vụ công_tác bảo_vệ . 3 . Bộ Công_an quy_định và hướng_dẫn cụ_thể về trang_bị phương_tiện và quản_lý , sử_dụng trang_bị phương_tiện đối_với lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp theo quy_định của Điều này . ” Theo đó , lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp được cấp trang_phục , trang_bị và sử_dụng vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật . Lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp được cấp giấy chứng_nhận , trang_bị biển_hiệu , băng chức_danh và các phương_tiện cần_thiết khác theo quy_định để phục_vụ công_tác bảo_vệ .
None
1
Theo Điều 15 Nghị_định 06/2013/NĐ-CP quy_định về trang_bị phương_tiện đối_với bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp như sau : “ Điều 15 . Trang_bị phương_tiện đối_với bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp 1 . Lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp được cấp trang_phục , trang_bị và sử_dụng vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật . 2 . Lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp được cấp giấy chứng_nhận , trang_bị biển_hiệu , băng chức_danh và các phương_tiện cần_thiết khác theo quy_định để phục_vụ công_tác bảo_vệ . 3 . Bộ Công_an quy_định và hướng_dẫn cụ_thể về trang_bị phương_tiện và quản_lý , sử_dụng trang_bị phương_tiện đối_với lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp theo quy_định của Điều này . ” Theo đó , lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp được cấp trang_phục , trang_bị và sử_dụng vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật . Lực_lượng bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp được cấp giấy chứng_nhận , trang_bị biển_hiệu , băng chức_danh và các phương_tiện cần_thiết khác theo quy_định để phục_vụ công_tác bảo_vệ .
1,135
Để được cấp giấy_phép hoạt_động phát_điện tổ_chức đăng_ký phải đáp_ứng các điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP ) và ( một_số nội_dung bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_: ... Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP ) và ( một_số nội_dung bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) có quy_định như sau : Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động phát_điện Tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật đăng_ký hoạt_động phát_điện phải đáp_ứng các điều_kiện sau 1. Có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà_máy điện phù_hợp với quy_hoạch phát_triển điện_lực được duyệt. Các hạng_mục công_trình nhà_máy điện được xây_dựng, lắp_đặt theo thiết_kế được phê_duyệt, được kiểm_tra, nghiệm_thu đạt yêu_cầu theo quy_định 2. Người trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật, vận_hành phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành điện hoặc kỹ_thuật phù_hợp và có thời_gian làm_việc trong lĩnh_vực phát_điện ít_nhất 05 năm. Người trực_tiếp vận_hành phải được đào_tạo chuyên_ngành phù_hợp, được đào_tạo về an_toàn, được đào_tạo và cấp chứng_chỉ vận_hành nhà_máy điện, thị_trường điện theo quy_định. 3. Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin, hệ_thống điều_khiển giám_sát, thu_thập dữ_liệu phù_hợp với yêu_cầu của hệ_thống điện và thị_trường điện_lực theo quy_định của pháp_luật. 5. Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường, bản cam_kết bảo_vệ môi_trường của dự_án phát_điện
None
1
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP ) và ( một_số nội_dung bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) có quy_định như sau : Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động phát_điện Tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật đăng_ký hoạt_động phát_điện phải đáp_ứng các điều_kiện sau 1 . Có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà_máy điện phù_hợp với quy_hoạch phát_triển điện_lực được duyệt . Các hạng_mục công_trình nhà_máy điện được xây_dựng , lắp_đặt theo thiết_kế được phê_duyệt , được kiểm_tra , nghiệm_thu đạt yêu_cầu theo quy_định 2 . Người trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , vận_hành phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành điện hoặc kỹ_thuật phù_hợp và có thời_gian làm_việc trong lĩnh_vực phát_điện ít_nhất 05 năm . Người trực_tiếp vận_hành phải được đào_tạo chuyên_ngành phù_hợp , được đào_tạo về an_toàn , được đào_tạo và cấp chứng_chỉ vận_hành nhà_máy điện , thị_trường điện theo quy_định . 3 . Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , hệ_thống điều_khiển giám_sát , thu_thập dữ_liệu phù_hợp với yêu_cầu của hệ_thống điện và thị_trường điện_lực theo quy_định của pháp_luật . 5 . Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , bản cam_kết bảo_vệ môi_trường của dự_án phát_điện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chấp_nhận , phù_hợp với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 7 . Có quy_trình vận_hành hồ chứa đối_với nhà_máy thuỷ_điện được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 8 . Các tài_liệu pháp_lý về an_toàn đập thuỷ_điện đối_với nhà_máy thuỷ_điện theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , để được cấp giấy_phép hoạt_động phát_điện tổ_chức đăng_ký phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà_máy điện phù_hợp với quy_hoạch phát_triển điện_lực được duyệt . Các hạng_mục công_trình nhà_máy điện được xây_dựng , lắp_đặt theo thiết_kế được phê_duyệt , được kiểm_tra , nghiệm_thu đạt yêu_cầu theo quy_định - Người trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , vận_hành phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành điện hoặc kỹ_thuật phù_hợp và có thời_gian làm_việc trong lĩnh_vực phát_điện ít_nhất 05 năm . Người trực_tiếp vận_hành phải được đào_tạo chuyên_ngành phù_hợp , được đào_tạo về an_toàn , được đào_tạo và cấp chứng_chỉ vận_hành nhà_máy điện , thị_trường điện theo quy_định . - Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , hệ_thống điều_khiển giám_sát , thu_thập dữ_liệu phù_hợp với yêu_cầu của hệ_thống điện và thị_trường điện_lực theo quy_định của pháp_luật . - Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , bản cam_kết bảo_vệ môi_trường của dự_án phát_điện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chấp_nhận , phù_hợp với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . - Có quy_trình vận_hành hồ chứa đối_với nhà_máy thuỷ_điện được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . - Các tài_liệu pháp_lý về an_toàn đập thuỷ_điện đối_với nhà_máy thuỷ_điện theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
1,136
Để được cấp giấy_phép hoạt_động phát_điện tổ_chức đăng_ký phải đáp_ứng các điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP ) và ( một_số nội_dung bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_: ... , thu_thập dữ_liệu phù_hợp với yêu_cầu của hệ_thống điện và thị_trường điện_lực theo quy_định của pháp_luật. 5. Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường, bản cam_kết bảo_vệ môi_trường của dự_án phát_điện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chấp_nhận, phù_hợp với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. 7. Có quy_trình vận_hành hồ chứa đối_với nhà_máy thuỷ_điện được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. 8. Các tài_liệu pháp_lý về an_toàn đập thuỷ_điện đối_với nhà_máy thuỷ_điện theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, để được cấp giấy_phép hoạt_động phát_điện tổ_chức đăng_ký phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà_máy điện phù_hợp với quy_hoạch phát_triển điện_lực được duyệt. Các hạng_mục công_trình nhà_máy điện được xây_dựng, lắp_đặt theo thiết_kế được phê_duyệt, được kiểm_tra, nghiệm_thu đạt yêu_cầu theo quy_định - Người trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật, vận_hành phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành điện hoặc kỹ_thuật phù_hợp và có thời_gian làm_việc trong lĩnh_vực phát_điện ít_nhất 05 năm. Người trực_tiếp vận_hành phải được đào_tạo chuyên_ngành phù_hợp, được đào_tạo về an_toàn, được đào_tạo và cấp chứng_chỉ vận_hành nhà_máy điện, thị_trường điện theo quy_định. - Có hệ_thống
None
1
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP ) và ( một_số nội_dung bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) có quy_định như sau : Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động phát_điện Tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật đăng_ký hoạt_động phát_điện phải đáp_ứng các điều_kiện sau 1 . Có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà_máy điện phù_hợp với quy_hoạch phát_triển điện_lực được duyệt . Các hạng_mục công_trình nhà_máy điện được xây_dựng , lắp_đặt theo thiết_kế được phê_duyệt , được kiểm_tra , nghiệm_thu đạt yêu_cầu theo quy_định 2 . Người trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , vận_hành phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành điện hoặc kỹ_thuật phù_hợp và có thời_gian làm_việc trong lĩnh_vực phát_điện ít_nhất 05 năm . Người trực_tiếp vận_hành phải được đào_tạo chuyên_ngành phù_hợp , được đào_tạo về an_toàn , được đào_tạo và cấp chứng_chỉ vận_hành nhà_máy điện , thị_trường điện theo quy_định . 3 . Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , hệ_thống điều_khiển giám_sát , thu_thập dữ_liệu phù_hợp với yêu_cầu của hệ_thống điện và thị_trường điện_lực theo quy_định của pháp_luật . 5 . Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , bản cam_kết bảo_vệ môi_trường của dự_án phát_điện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chấp_nhận , phù_hợp với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 7 . Có quy_trình vận_hành hồ chứa đối_với nhà_máy thuỷ_điện được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 8 . Các tài_liệu pháp_lý về an_toàn đập thuỷ_điện đối_với nhà_máy thuỷ_điện theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , để được cấp giấy_phép hoạt_động phát_điện tổ_chức đăng_ký phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà_máy điện phù_hợp với quy_hoạch phát_triển điện_lực được duyệt . Các hạng_mục công_trình nhà_máy điện được xây_dựng , lắp_đặt theo thiết_kế được phê_duyệt , được kiểm_tra , nghiệm_thu đạt yêu_cầu theo quy_định - Người trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , vận_hành phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành điện hoặc kỹ_thuật phù_hợp và có thời_gian làm_việc trong lĩnh_vực phát_điện ít_nhất 05 năm . Người trực_tiếp vận_hành phải được đào_tạo chuyên_ngành phù_hợp , được đào_tạo về an_toàn , được đào_tạo và cấp chứng_chỉ vận_hành nhà_máy điện , thị_trường điện theo quy_định . - Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , hệ_thống điều_khiển giám_sát , thu_thập dữ_liệu phù_hợp với yêu_cầu của hệ_thống điện và thị_trường điện_lực theo quy_định của pháp_luật . - Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , bản cam_kết bảo_vệ môi_trường của dự_án phát_điện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chấp_nhận , phù_hợp với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . - Có quy_trình vận_hành hồ chứa đối_với nhà_máy thuỷ_điện được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . - Các tài_liệu pháp_lý về an_toàn đập thuỷ_điện đối_với nhà_máy thuỷ_điện theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
1,137
Để được cấp giấy_phép hoạt_động phát_điện tổ_chức đăng_ký phải đáp_ứng các điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP ) và ( một_số nội_dung bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_: ... . Người trực_tiếp vận_hành phải được đào_tạo chuyên_ngành phù_hợp, được đào_tạo về an_toàn, được đào_tạo và cấp chứng_chỉ vận_hành nhà_máy điện, thị_trường điện theo quy_định. - Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin, hệ_thống điều_khiển giám_sát, thu_thập dữ_liệu phù_hợp với yêu_cầu của hệ_thống điện và thị_trường điện_lực theo quy_định của pháp_luật. - Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường, bản cam_kết bảo_vệ môi_trường của dự_án phát_điện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chấp_nhận, phù_hợp với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. - Có quy_trình vận_hành hồ chứa đối_với nhà_máy thuỷ_điện được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. - Các tài_liệu pháp_lý về an_toàn đập thuỷ_điện đối_với nhà_máy thuỷ_điện theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP ) và ( một_số nội_dung bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) có quy_định như sau : Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động phát_điện Tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật đăng_ký hoạt_động phát_điện phải đáp_ứng các điều_kiện sau 1 . Có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà_máy điện phù_hợp với quy_hoạch phát_triển điện_lực được duyệt . Các hạng_mục công_trình nhà_máy điện được xây_dựng , lắp_đặt theo thiết_kế được phê_duyệt , được kiểm_tra , nghiệm_thu đạt yêu_cầu theo quy_định 2 . Người trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , vận_hành phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành điện hoặc kỹ_thuật phù_hợp và có thời_gian làm_việc trong lĩnh_vực phát_điện ít_nhất 05 năm . Người trực_tiếp vận_hành phải được đào_tạo chuyên_ngành phù_hợp , được đào_tạo về an_toàn , được đào_tạo và cấp chứng_chỉ vận_hành nhà_máy điện , thị_trường điện theo quy_định . 3 . Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , hệ_thống điều_khiển giám_sát , thu_thập dữ_liệu phù_hợp với yêu_cầu của hệ_thống điện và thị_trường điện_lực theo quy_định của pháp_luật . 5 . Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , bản cam_kết bảo_vệ môi_trường của dự_án phát_điện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chấp_nhận , phù_hợp với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 7 . Có quy_trình vận_hành hồ chứa đối_với nhà_máy thuỷ_điện được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 8 . Các tài_liệu pháp_lý về an_toàn đập thuỷ_điện đối_với nhà_máy thuỷ_điện theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , để được cấp giấy_phép hoạt_động phát_điện tổ_chức đăng_ký phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà_máy điện phù_hợp với quy_hoạch phát_triển điện_lực được duyệt . Các hạng_mục công_trình nhà_máy điện được xây_dựng , lắp_đặt theo thiết_kế được phê_duyệt , được kiểm_tra , nghiệm_thu đạt yêu_cầu theo quy_định - Người trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , vận_hành phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành điện hoặc kỹ_thuật phù_hợp và có thời_gian làm_việc trong lĩnh_vực phát_điện ít_nhất 05 năm . Người trực_tiếp vận_hành phải được đào_tạo chuyên_ngành phù_hợp , được đào_tạo về an_toàn , được đào_tạo và cấp chứng_chỉ vận_hành nhà_máy điện , thị_trường điện theo quy_định . - Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , hệ_thống điều_khiển giám_sát , thu_thập dữ_liệu phù_hợp với yêu_cầu của hệ_thống điện và thị_trường điện_lực theo quy_định của pháp_luật . - Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , bản cam_kết bảo_vệ môi_trường của dự_án phát_điện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chấp_nhận , phù_hợp với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . - Có quy_trình vận_hành hồ chứa đối_với nhà_máy thuỷ_điện được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . - Các tài_liệu pháp_lý về an_toàn đập thuỷ_điện đối_với nhà_máy thuỷ_điện theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
1,138
Giấy_phép hoạt_động phát_điện bị thu_hồi khi nào ?
Căn_cứ Điều 46 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Thu_hồi giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động điện_lực trong các trường_hợp quy_định tại Điều 37 Luật điện_lực . 2 . Khi thu_hồi giấy_phép hoạt_động điện_lực , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm xác_định rõ thời_hạn đơn_vị điện_lực phải tiếp_tục hoạt_động để không làm ảnh_hưởng đến cung_cấp điện cho khách_hàng sử_dụng điện . 3 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày bị thu_hồi giấy_phép , đơn_vị điện_lực có quyền khiếu_nại với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thu_hồi giấy_phép . Như_vậy , Giấy_phép hoạt_động phát_điện bị thu_hồi khi : - Không triển_khai hoạt_động sau sáu tháng kể từ ngày được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Không bảo_đảm các điều_kiện hoạt_động điện_lực theo quy_định của Luật này ; - Không thực_hiện đúng các nội_dung ghi trong giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Cho thuê , cho mượn , tự_ý sửa_chữa giấy_phép hoạt_động điện_lực .
None
1
Căn_cứ Điều 46 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động điện_lực trong các trường_hợp quy_định tại Điều 37 Luật điện_lực . 2 . Khi thu_hồi giấy_phép hoạt_động điện_lực , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm xác_định rõ thời_hạn đơn_vị điện_lực phải tiếp_tục hoạt_động để không làm ảnh_hưởng đến cung_cấp điện cho khách_hàng sử_dụng điện . 3 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày bị thu_hồi giấy_phép , đơn_vị điện_lực có quyền khiếu_nại với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thu_hồi giấy_phép . Như_vậy , Giấy_phép hoạt_động phát_điện bị thu_hồi khi : - Không triển_khai hoạt_động sau sáu tháng kể từ ngày được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Không bảo_đảm các điều_kiện hoạt_động điện_lực theo quy_định của Luật này ; - Không thực_hiện đúng các nội_dung ghi trong giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Cho thuê , cho mượn , tự_ý sửa_chữa giấy_phép hoạt_động điện_lực .
1,139
Mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động phát_điện là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Biểu mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ban_hành kèm theo Thông_tư 106/2020/TT-BTC được quy_định như sau : ... A Thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực do cơ_quan Trung_ương thực_hiện 1 Tư_vấn chuyên_ngành điện_lực 10.400.000 II Hoạt_động phát_điện 1 Công_trình nhà_máy thuỷ_điện , nhà_máy điện gió , nhà_máy điện mặt_trời 1.1 Công_suất đặt dưới 10 MW 10.600.000 1.2 Công_suất đặt từ 10 MW đến dưới 30 MW 15.000.000 1.3 Công_suất đặt từ 30 MW đến dưới 100 MW 18.000.000 1.4 Công_suất đặt từ 100 MW đến dưới 300 MW 24.500.000 1.5 Công_suất đặt từ 300 MW trở lên 28.800.000 2 Công_trình nhà_máy nhiệt_điện ( than , khí , dầu , sinh khối , chất_thải rắn ) 2.1 Công_suất đặt dưới 50 MW 17.800.000 2.2 Công_suất đặt từ 50 MW đến dưới 100 MW 21.900.000 2.3 Công_suất đặt từ 100 MW trở lên 28.800.000 B Thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện 2 Hoạt_động phát_điện 2.100.000
None
1
Căn_cứ Biểu mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ban_hành kèm theo Thông_tư 106/2020/TT-BTC được quy_định như sau : A Thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực do cơ_quan Trung_ương thực_hiện 1 Tư_vấn chuyên_ngành điện_lực 10.400.000 II Hoạt_động phát_điện 1 Công_trình nhà_máy thuỷ_điện , nhà_máy điện gió , nhà_máy điện mặt_trời 1.1 Công_suất đặt dưới 10 MW 10.600.000 1.2 Công_suất đặt từ 10 MW đến dưới 30 MW 15.000.000 1.3 Công_suất đặt từ 30 MW đến dưới 100 MW 18.000.000 1.4 Công_suất đặt từ 100 MW đến dưới 300 MW 24.500.000 1.5 Công_suất đặt từ 300 MW trở lên 28.800.000 2 Công_trình nhà_máy nhiệt_điện ( than , khí , dầu , sinh khối , chất_thải rắn ) 2.1 Công_suất đặt dưới 50 MW 17.800.000 2.2 Công_suất đặt từ 50 MW đến dưới 100 MW 21.900.000 2.3 Công_suất đặt từ 100 MW trở lên 28.800.000 B Thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện 2 Hoạt_động phát_điện 2.100.000
1,140
Phần nội_dung để giải_thích một Điều_ước quốc_tế ngoài chính nội_dung văn_bản , gồm lời_nói_đầu và các phụ_lục thì sẽ bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 31 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... Quy_tắc chung về việc giải_thích 1. Một điều_ước cần được giải_thích với thiện_chí phù_hợp với nghĩa thông_thường được nêu đối_với những thuật_ngữ của điều_ước trong nguyên_bản của chúng và chú_trọng đến đối_tượng và mục_đích của điều_ước. 2. Phần nội_dung để giải_thích một điều_ước, ngoài chính nội_dung văn_bản, gồm lời_nói_đầu và các phụ_lục, sẽ bao_gồm : a ) Mọi thoả_thuận liên_quan đến điều ước đã được tất_cả các bên tham_gia tán_thành trong dịp ký_kết điều_ước ; b ) Mọi văn_kiện do một hoặc nhiều bên đưa ra trong dịp ký_kết điều_ước và được các bên khác chấp_thuận là một văn_kiện có liên_quan đến điều ước. 3. Cùng với nội_dung văn_bản, sẽ phải tính đến : a ) Mọi thoả_thuận sau_này giữa các bên về việc giải_thích điều_ước hoặc về việc thi_hành các quy_định của điều_ước ; b ) Mọi thực_tiễn sau_này trong khi thực_hiện điều_ước được các bên thoả_thuận liên_quan đến việc giải_thích điều_ước ; c ) Mọi quy_tắc thích_hợp của pháp_luật quốc_tế áp_dụng trong các quan_hệ giữa các bên. 4. Một thuật_ngữ sẽ được hiểu với nghĩa riêng_biệt nếu có sự xác_định rằng đó là ý_định của
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 31 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Quy_tắc chung về việc giải_thích 1 . Một điều_ước cần được giải_thích với thiện_chí phù_hợp với nghĩa thông_thường được nêu đối_với những thuật_ngữ của điều_ước trong nguyên_bản của chúng và chú_trọng đến đối_tượng và mục_đích của điều_ước . 2 . Phần nội_dung để giải_thích một điều_ước , ngoài chính nội_dung văn_bản , gồm lời_nói_đầu và các phụ_lục , sẽ bao_gồm : a ) Mọi thoả_thuận liên_quan đến điều ước đã được tất_cả các bên tham_gia tán_thành trong dịp ký_kết điều_ước ; b ) Mọi văn_kiện do một hoặc nhiều bên đưa ra trong dịp ký_kết điều_ước và được các bên khác chấp_thuận là một văn_kiện có liên_quan đến điều ước . 3 . Cùng với nội_dung văn_bản , sẽ phải tính đến : a ) Mọi thoả_thuận sau_này giữa các bên về việc giải_thích điều_ước hoặc về việc thi_hành các quy_định của điều_ước ; b ) Mọi thực_tiễn sau_này trong khi thực_hiện điều_ước được các bên thoả_thuận liên_quan đến việc giải_thích điều_ước ; c ) Mọi quy_tắc thích_hợp của pháp_luật quốc_tế áp_dụng trong các quan_hệ giữa các bên . 4 . Một thuật_ngữ sẽ được hiểu với nghĩa riêng_biệt nếu có sự xác_định rằng đó là ý_định của các bên . Theo đó , phần nội_dung để giải_thích một Điều_ước quốc_tế ngoài chính nội_dung văn_bản , gồm lời_nói_đầu và các phụ_lục thì sẽ bao_gồm : - Mọi thoả_thuận liên_quan đến điều ước đã được tất_cả các bên tham_gia tán_thành trong dịp ký_kết điều_ước ; - Mọi văn_kiện do một hoặc nhiều bên đưa ra trong dịp ký_kết điều_ước và được các bên khác chấp_thuận là một văn_kiện có liên_quan đến điều ước . Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
1,141
Phần nội_dung để giải_thích một Điều_ước quốc_tế ngoài chính nội_dung văn_bản , gồm lời_nói_đầu và các phụ_lục thì sẽ bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 31 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... quy_tắc thích_hợp của pháp_luật quốc_tế áp_dụng trong các quan_hệ giữa các bên. 4. Một thuật_ngữ sẽ được hiểu với nghĩa riêng_biệt nếu có sự xác_định rằng đó là ý_định của các bên. Theo đó, phần nội_dung để giải_thích một Điều_ước quốc_tế ngoài chính nội_dung văn_bản, gồm lời_nói_đầu và các phụ_lục thì sẽ bao_gồm : - Mọi thoả_thuận liên_quan đến điều ước đã được tất_cả các bên tham_gia tán_thành trong dịp ký_kết điều_ước ; - Mọi văn_kiện do một hoặc nhiều bên đưa ra trong dịp ký_kết điều_ước và được các bên khác chấp_thuận là một văn_kiện có liên_quan đến điều ước. Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 31 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Quy_tắc chung về việc giải_thích 1 . Một điều_ước cần được giải_thích với thiện_chí phù_hợp với nghĩa thông_thường được nêu đối_với những thuật_ngữ của điều_ước trong nguyên_bản của chúng và chú_trọng đến đối_tượng và mục_đích của điều_ước . 2 . Phần nội_dung để giải_thích một điều_ước , ngoài chính nội_dung văn_bản , gồm lời_nói_đầu và các phụ_lục , sẽ bao_gồm : a ) Mọi thoả_thuận liên_quan đến điều ước đã được tất_cả các bên tham_gia tán_thành trong dịp ký_kết điều_ước ; b ) Mọi văn_kiện do một hoặc nhiều bên đưa ra trong dịp ký_kết điều_ước và được các bên khác chấp_thuận là một văn_kiện có liên_quan đến điều ước . 3 . Cùng với nội_dung văn_bản , sẽ phải tính đến : a ) Mọi thoả_thuận sau_này giữa các bên về việc giải_thích điều_ước hoặc về việc thi_hành các quy_định của điều_ước ; b ) Mọi thực_tiễn sau_này trong khi thực_hiện điều_ước được các bên thoả_thuận liên_quan đến việc giải_thích điều_ước ; c ) Mọi quy_tắc thích_hợp của pháp_luật quốc_tế áp_dụng trong các quan_hệ giữa các bên . 4 . Một thuật_ngữ sẽ được hiểu với nghĩa riêng_biệt nếu có sự xác_định rằng đó là ý_định của các bên . Theo đó , phần nội_dung để giải_thích một Điều_ước quốc_tế ngoài chính nội_dung văn_bản , gồm lời_nói_đầu và các phụ_lục thì sẽ bao_gồm : - Mọi thoả_thuận liên_quan đến điều ước đã được tất_cả các bên tham_gia tán_thành trong dịp ký_kết điều_ước ; - Mọi văn_kiện do một hoặc nhiều bên đưa ra trong dịp ký_kết điều_ước và được các bên khác chấp_thuận là một văn_kiện có liên_quan đến điều ước . Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
1,142
Bản dịch một Điều_ước quốc_tế sang một ngôn_ngữ khác với một trong những ngôn_ngữ mà văn_bản đã được xác_thực sẽ chỉ được xem là văn_bản xác_thực khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 33 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... Việc giải_thích các điều_ước được xác_thực bằng hai hay nhiều ngôn_ngữ. 1. Khi một điều_ước được xác_thực bằng hai hay nhiều ngôn_ngữ, văn_bản trong mỗi ngôn_ngữ đều có giá_trị như nhau, trừ khi điều_ước có quy_định khác hoặc các bên đồng_ý trong trường_hợp có sự khác_biệt thì chỉ một văn_bản nhất_định có giá_trị. 2. Bản dịch một điều_ước sang một ngôn_ngữ khác với một trong những ngôn_ngữ mà văn_bản đã được xác_thực sẽ chỉ được xem là văn_bản xác_thực nếu điều_ước có quy_định như_vậy hoặc các bên đã thoả_thuận như_vậy. 3. Các thuật_ngữ của một điều_ước xác_định là có cùng một nghĩa trong những văn_bản xác_thực. 4. Trừ trường_hợp theo đó một văn_bản nhất_định có giá_trị trội hơn, phù_hợp các quy_định của khoản 1, khi việc so_sánh các văn_bản đã được xác_thực cho thấy có một sự khác_biệt về nghĩa mà việc áp_dụng các Điều 31 và 32 không_thể giải_quyết được thì người ta sẽ áp_dụng nghĩa nào phù_hợp một_cách tốt nhất với các văn_bản đó, có tính đến đối_tượng và mục_đích của điều_ước. Như_vậy, bản dịch một Điều_ước quốc_tế sang một ngôn_ngữ khác với
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 33 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Việc giải_thích các điều_ước được xác_thực bằng hai hay nhiều ngôn_ngữ . 1 . Khi một điều_ước được xác_thực bằng hai hay nhiều ngôn_ngữ , văn_bản trong mỗi ngôn_ngữ đều có giá_trị như nhau , trừ khi điều_ước có quy_định khác hoặc các bên đồng_ý trong trường_hợp có sự khác_biệt thì chỉ một văn_bản nhất_định có giá_trị . 2 . Bản dịch một điều_ước sang một ngôn_ngữ khác với một trong những ngôn_ngữ mà văn_bản đã được xác_thực sẽ chỉ được xem là văn_bản xác_thực nếu điều_ước có quy_định như_vậy hoặc các bên đã thoả_thuận như_vậy . 3 . Các thuật_ngữ của một điều_ước xác_định là có cùng một nghĩa trong những văn_bản xác_thực . 4 . Trừ trường_hợp theo đó một văn_bản nhất_định có giá_trị trội hơn , phù_hợp các quy_định của khoản 1 , khi việc so_sánh các văn_bản đã được xác_thực cho thấy có một sự khác_biệt về nghĩa mà việc áp_dụng các Điều 31 và 32 không_thể giải_quyết được thì người ta sẽ áp_dụng nghĩa nào phù_hợp một_cách tốt nhất với các văn_bản đó , có tính đến đối_tượng và mục_đích của điều_ước . Như_vậy , bản dịch một Điều_ước quốc_tế sang một ngôn_ngữ khác với một trong những ngôn_ngữ mà văn_bản đã được xác_thực sẽ chỉ được xem là văn_bản xác_thực nếu điều_ước có quy_định như_vậy hoặc các bên đã thoả_thuận như_vậy .
1,143
Bản dịch một Điều_ước quốc_tế sang một ngôn_ngữ khác với một trong những ngôn_ngữ mà văn_bản đã được xác_thực sẽ chỉ được xem là văn_bản xác_thực khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 33 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... nghĩa nào phù_hợp một_cách tốt nhất với các văn_bản đó, có tính đến đối_tượng và mục_đích của điều_ước. Như_vậy, bản dịch một Điều_ước quốc_tế sang một ngôn_ngữ khác với một trong những ngôn_ngữ mà văn_bản đã được xác_thực sẽ chỉ được xem là văn_bản xác_thực nếu điều_ước có quy_định như_vậy hoặc các bên đã thoả_thuận như_vậy. Việc giải_thích các điều_ước được xác_thực bằng hai hay nhiều ngôn_ngữ. 1. Khi một điều_ước được xác_thực bằng hai hay nhiều ngôn_ngữ, văn_bản trong mỗi ngôn_ngữ đều có giá_trị như nhau, trừ khi điều_ước có quy_định khác hoặc các bên đồng_ý trong trường_hợp có sự khác_biệt thì chỉ một văn_bản nhất_định có giá_trị. 2. Bản dịch một điều_ước sang một ngôn_ngữ khác với một trong những ngôn_ngữ mà văn_bản đã được xác_thực sẽ chỉ được xem là văn_bản xác_thực nếu điều_ước có quy_định như_vậy hoặc các bên đã thoả_thuận như_vậy. 3. Các thuật_ngữ của một điều_ước xác_định là có cùng một nghĩa trong những văn_bản xác_thực. 4. Trừ trường_hợp theo đó một văn_bản nhất_định có giá_trị trội hơn, phù_hợp các quy_định của khoản 1, khi việc so_sánh các
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 33 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Việc giải_thích các điều_ước được xác_thực bằng hai hay nhiều ngôn_ngữ . 1 . Khi một điều_ước được xác_thực bằng hai hay nhiều ngôn_ngữ , văn_bản trong mỗi ngôn_ngữ đều có giá_trị như nhau , trừ khi điều_ước có quy_định khác hoặc các bên đồng_ý trong trường_hợp có sự khác_biệt thì chỉ một văn_bản nhất_định có giá_trị . 2 . Bản dịch một điều_ước sang một ngôn_ngữ khác với một trong những ngôn_ngữ mà văn_bản đã được xác_thực sẽ chỉ được xem là văn_bản xác_thực nếu điều_ước có quy_định như_vậy hoặc các bên đã thoả_thuận như_vậy . 3 . Các thuật_ngữ của một điều_ước xác_định là có cùng một nghĩa trong những văn_bản xác_thực . 4 . Trừ trường_hợp theo đó một văn_bản nhất_định có giá_trị trội hơn , phù_hợp các quy_định của khoản 1 , khi việc so_sánh các văn_bản đã được xác_thực cho thấy có một sự khác_biệt về nghĩa mà việc áp_dụng các Điều 31 và 32 không_thể giải_quyết được thì người ta sẽ áp_dụng nghĩa nào phù_hợp một_cách tốt nhất với các văn_bản đó , có tính đến đối_tượng và mục_đích của điều_ước . Như_vậy , bản dịch một Điều_ước quốc_tế sang một ngôn_ngữ khác với một trong những ngôn_ngữ mà văn_bản đã được xác_thực sẽ chỉ được xem là văn_bản xác_thực nếu điều_ước có quy_định như_vậy hoặc các bên đã thoả_thuận như_vậy .
1,144
Bản dịch một Điều_ước quốc_tế sang một ngôn_ngữ khác với một trong những ngôn_ngữ mà văn_bản đã được xác_thực sẽ chỉ được xem là văn_bản xác_thực khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 33 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... một nghĩa trong những văn_bản xác_thực. 4. Trừ trường_hợp theo đó một văn_bản nhất_định có giá_trị trội hơn, phù_hợp các quy_định của khoản 1, khi việc so_sánh các văn_bản đã được xác_thực cho thấy có một sự khác_biệt về nghĩa mà việc áp_dụng các Điều 31 và 32 không_thể giải_quyết được thì người ta sẽ áp_dụng nghĩa nào phù_hợp một_cách tốt nhất với các văn_bản đó, có tính đến đối_tượng và mục_đích của điều_ước. Như_vậy, bản dịch một Điều_ước quốc_tế sang một ngôn_ngữ khác với một trong những ngôn_ngữ mà văn_bản đã được xác_thực sẽ chỉ được xem là văn_bản xác_thực nếu điều_ước có quy_định như_vậy hoặc các bên đã thoả_thuận như_vậy.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 33 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Việc giải_thích các điều_ước được xác_thực bằng hai hay nhiều ngôn_ngữ . 1 . Khi một điều_ước được xác_thực bằng hai hay nhiều ngôn_ngữ , văn_bản trong mỗi ngôn_ngữ đều có giá_trị như nhau , trừ khi điều_ước có quy_định khác hoặc các bên đồng_ý trong trường_hợp có sự khác_biệt thì chỉ một văn_bản nhất_định có giá_trị . 2 . Bản dịch một điều_ước sang một ngôn_ngữ khác với một trong những ngôn_ngữ mà văn_bản đã được xác_thực sẽ chỉ được xem là văn_bản xác_thực nếu điều_ước có quy_định như_vậy hoặc các bên đã thoả_thuận như_vậy . 3 . Các thuật_ngữ của một điều_ước xác_định là có cùng một nghĩa trong những văn_bản xác_thực . 4 . Trừ trường_hợp theo đó một văn_bản nhất_định có giá_trị trội hơn , phù_hợp các quy_định của khoản 1 , khi việc so_sánh các văn_bản đã được xác_thực cho thấy có một sự khác_biệt về nghĩa mà việc áp_dụng các Điều 31 và 32 không_thể giải_quyết được thì người ta sẽ áp_dụng nghĩa nào phù_hợp một_cách tốt nhất với các văn_bản đó , có tính đến đối_tượng và mục_đích của điều_ước . Như_vậy , bản dịch một Điều_ước quốc_tế sang một ngôn_ngữ khác với một trong những ngôn_ngữ mà văn_bản đã được xác_thực sẽ chỉ được xem là văn_bản xác_thực nếu điều_ước có quy_định như_vậy hoặc các bên đã thoả_thuận như_vậy .
1,145
Một quốc_gia có_thể viện_dẫn những quy_định của pháp_luật trong nước của mình làm lý_do cho việc không thi_hành một Điều_ước quốc_tế không ?
Căn_cứ theo Điều 27 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : ... Pháp_luật trong nước và việc tôn_trọng các điều_ước Một bên không_thể viện_dẫn những quy_định của pháp_luật trong nước của mình làm lý_do cho việc không thi_hành một điều_ước . Quy_tắc này không phương_hại gì đến các quy_định của Điều 46 . Theo đó , một quốc_gia có_thể viện_dẫn những quy_định của pháp_luật trong nước của mình làm lý_do cho việc không thi_hành một Điều_ước quốc_tế .
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Công_ước_Viên về Luật Điều_ước quốc_tế năm 1969 quy_định như sau : Pháp_luật trong nước và việc tôn_trọng các điều_ước Một bên không_thể viện_dẫn những quy_định của pháp_luật trong nước của mình làm lý_do cho việc không thi_hành một điều_ước . Quy_tắc này không phương_hại gì đến các quy_định của Điều 46 . Theo đó , một quốc_gia có_thể viện_dẫn những quy_định của pháp_luật trong nước của mình làm lý_do cho việc không thi_hành một Điều_ước quốc_tế .
1,146
Quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ?
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 55/2022/TT-BQP hướng_dẫn quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : ... Cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp quản_lý cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên - Cơ_quan, đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi đang quản_lý người bị_thương : + Trong thời_gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 78 Nghị_định, có trách_nhiệm kiểm_tra, niêm_yết công_khai danh_sách người bị_thương tại cơ_quan, đơn_vị ( thời_gian tối_thiểu 15 ngày ) ; lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai ; xác_nhận bản khai cá_nhân theo Mẫu_số 08 Phụ_lục I Nghị_định. + Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công ( Hội_đồng xác_nhận người có công do Thủ_trưởng đơn_vị làm Chủ_tịch Hội_đồng, các thành_viên gồm đại_diện các cơ_quan : Chính_sách, Cán_bộ, Quân_lực, Quân_y ) để xem_xét đối_với trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại, tố_cáo và lập biên_bản theo Mẫu_số 79 Phụ_lục I Nghị_định ; gửi biên_bản họp Hội_đồng xác_nhận người có công, biên_bản niêm_yết công_khai kèm các giấy_tờ nêu trên đến sư_đoàn và tương_đương trở lên kiểm_tra, xét_duyệt. + Trường_hợp người bị_thương khi bị_thương ở đơn_vị khác thì trong thời_gian 05 ngày, có văn_bản kèm theo
None
1
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 55/2022/TT-BQP hướng_dẫn quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : Cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên - Cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi đang quản_lý người bị_thương : + Trong thời_gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 78 Nghị_định , có trách_nhiệm kiểm_tra , niêm_yết công_khai danh_sách người bị_thương tại cơ_quan , đơn_vị ( thời_gian tối_thiểu 15 ngày ) ; lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai ; xác_nhận bản khai cá_nhân theo Mẫu_số 08 Phụ_lục I Nghị_định . + Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công ( Hội_đồng xác_nhận người có công do Thủ_trưởng đơn_vị làm Chủ_tịch Hội_đồng , các thành_viên gồm đại_diện các cơ_quan : Chính_sách , Cán_bộ , Quân_lực , Quân_y ) để xem_xét đối_với trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại , tố_cáo và lập biên_bản theo Mẫu_số 79 Phụ_lục I Nghị_định ; gửi biên_bản họp Hội_đồng xác_nhận người có công , biên_bản niêm_yết công_khai kèm các giấy_tờ nêu trên đến sư_đoàn và tương_đương trở lên kiểm_tra , xét_duyệt . + Trường_hợp người bị_thương khi bị_thương ở đơn_vị khác thì trong thời_gian 05 ngày , có văn_bản kèm theo bản phô tô các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 78 Nghị_định , đề_nghị cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương khi bị_thương . Trong thời_gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ theo quy_định của đơn_vị quản_lý người bị_thương khi bị_thương , có trách_nhiệm kiểm_tra và có văn_bản kèm các giấy_tờ theo quy_định gửi sư_đoàn và tương_đương để kiểm_tra , xét_duyệt . - Cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương khi bị_thương , khi nhận được giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm thực_hiện quy_trình , thủ_tục quy_định tại điểm a khoản này ; gửi biên_bản họp Hội_đồng xác_nhận người có công , biên_bản niêm_yết công_khai đến cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương . ( Hình từ internet ) Cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên - Trong thời_gian 17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm kiểm_tra , xét_duyệt ; cấp giấy chứng_nhận bị_thương ; có văn_bản kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp trên trực_tiếp kiểm_tra , xét_duyệt theo phân_cấp ( cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ trong thời_gian 03 ngày ) , gửi đến Cục Chính_sách . - Trường_hợp các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 76 Nghị_định không ghi_nhận các vết_thương cụ_thể hoặc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Nghị_định mà có khai thêm các vết_thương khác thì chỉ_đạo Hội_đồng kiểm_tra vết_thương thực_thể ( Hội_đồng kiểm_tra vết_thương thực_thể do Thủ_trưởng cơ_quan Hậu_cần làm Chủ_tịch Hội_đồng , các thành_viên gồm đại_diện các cơ_quan : Chính_sách , Cán_bộ , Bảo_vệ an_ninh , Quân_lực , Quân_y và Bệnh_xá ) kiểm_tra và lập biên_bản kiểm_tra vết_thương thực_thể theo Mẫu_số 46 Phụ_lục I Nghị_định , trước khi cấp giấy chứng_nhận bị_thương . Cục Chính_sách Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , có trách_nhiệm thẩm_định và cấp phiếu thẩm_định ; chuyển hồ_sơ về Cục Chính_trị quân_khu ( đối_tượng thuộc thẩm_quyền giới_thiệu giám_định y_khoa theo quy_định ) hoặc cấp giấy giới_thiệu ( đối_tượng còn lại theo quy_định ) đối_với trường_hợp đủ điều_kiện , kèm theo bản_sao hồ_sơ đến Hội_đồng giám_định y_khoa có thẩm_quyền để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật . Cục Chính_trị quân_khu - Trong thời_gian 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ và thông_báo kết_quả thẩm_định của Cục Chính_sách , có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu đối_với trường_hợp đủ điều_kiện , kèm theo bản_sao hồ_sơ đến Hội_đồng giám_định y_khoa có thẩm_quyền để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật . - Hội_đồng giám_định y_khoa các cấp trong thời_gian 45 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định thương_tật và thực_hiện như quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư này . - Tư_lệnh hoặc Chính_uỷ quân_khu ( đối_tượng thuộc quân_khu quản_lý ) ; Cục trưởng Cục Chính_sách ( đối_tượng của các cơ_quan , đơn_vị còn lại ) trong thời_gian 08 ngày kể từ ngày nhận được biên_bản giám_định y_khoa , có trách_nhiệm ban_hành quyết_định cấp giấy chứng_nhận thương_binh và trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi ; đồng_thời , cấp giấy chứng_nhận thương_binh đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên hoặc ban_hành quyết_định trợ_cấp thương_tật một lần đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% ; chuyển hồ_sơ kèm theo quyết_định về cơ_quan , đơn_vị đề_nghị để quản_lý và thực_hiện chế_độ ưu_đãi .
1,147
Quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ?
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 55/2022/TT-BQP hướng_dẫn quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : ... giấy_tờ nêu trên đến sư_đoàn và tương_đương trở lên kiểm_tra, xét_duyệt. + Trường_hợp người bị_thương khi bị_thương ở đơn_vị khác thì trong thời_gian 05 ngày, có văn_bản kèm theo bản phô tô các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 78 Nghị_định, đề_nghị cơ_quan, đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương khi bị_thương. Trong thời_gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ theo quy_định của đơn_vị quản_lý người bị_thương khi bị_thương, có trách_nhiệm kiểm_tra và có văn_bản kèm các giấy_tờ theo quy_định gửi sư_đoàn và tương_đương để kiểm_tra, xét_duyệt. - Cơ_quan, đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương khi bị_thương, khi nhận được giấy_tờ theo quy_định, có trách_nhiệm thực_hiện quy_trình, thủ_tục quy_định tại điểm a khoản này ; gửi biên_bản họp Hội_đồng xác_nhận người có công, biên_bản niêm_yết công_khai đến cơ_quan, đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương. ( Hình từ internet ) Cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên - Trong thời_gian 17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định, có trách_nhiệm kiểm_tra, xét_duyệt ; cấp giấy
None
1
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 55/2022/TT-BQP hướng_dẫn quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : Cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên - Cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi đang quản_lý người bị_thương : + Trong thời_gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 78 Nghị_định , có trách_nhiệm kiểm_tra , niêm_yết công_khai danh_sách người bị_thương tại cơ_quan , đơn_vị ( thời_gian tối_thiểu 15 ngày ) ; lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai ; xác_nhận bản khai cá_nhân theo Mẫu_số 08 Phụ_lục I Nghị_định . + Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công ( Hội_đồng xác_nhận người có công do Thủ_trưởng đơn_vị làm Chủ_tịch Hội_đồng , các thành_viên gồm đại_diện các cơ_quan : Chính_sách , Cán_bộ , Quân_lực , Quân_y ) để xem_xét đối_với trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại , tố_cáo và lập biên_bản theo Mẫu_số 79 Phụ_lục I Nghị_định ; gửi biên_bản họp Hội_đồng xác_nhận người có công , biên_bản niêm_yết công_khai kèm các giấy_tờ nêu trên đến sư_đoàn và tương_đương trở lên kiểm_tra , xét_duyệt . + Trường_hợp người bị_thương khi bị_thương ở đơn_vị khác thì trong thời_gian 05 ngày , có văn_bản kèm theo bản phô tô các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 78 Nghị_định , đề_nghị cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương khi bị_thương . Trong thời_gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ theo quy_định của đơn_vị quản_lý người bị_thương khi bị_thương , có trách_nhiệm kiểm_tra và có văn_bản kèm các giấy_tờ theo quy_định gửi sư_đoàn và tương_đương để kiểm_tra , xét_duyệt . - Cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương khi bị_thương , khi nhận được giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm thực_hiện quy_trình , thủ_tục quy_định tại điểm a khoản này ; gửi biên_bản họp Hội_đồng xác_nhận người có công , biên_bản niêm_yết công_khai đến cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương . ( Hình từ internet ) Cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên - Trong thời_gian 17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm kiểm_tra , xét_duyệt ; cấp giấy chứng_nhận bị_thương ; có văn_bản kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp trên trực_tiếp kiểm_tra , xét_duyệt theo phân_cấp ( cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ trong thời_gian 03 ngày ) , gửi đến Cục Chính_sách . - Trường_hợp các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 76 Nghị_định không ghi_nhận các vết_thương cụ_thể hoặc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Nghị_định mà có khai thêm các vết_thương khác thì chỉ_đạo Hội_đồng kiểm_tra vết_thương thực_thể ( Hội_đồng kiểm_tra vết_thương thực_thể do Thủ_trưởng cơ_quan Hậu_cần làm Chủ_tịch Hội_đồng , các thành_viên gồm đại_diện các cơ_quan : Chính_sách , Cán_bộ , Bảo_vệ an_ninh , Quân_lực , Quân_y và Bệnh_xá ) kiểm_tra và lập biên_bản kiểm_tra vết_thương thực_thể theo Mẫu_số 46 Phụ_lục I Nghị_định , trước khi cấp giấy chứng_nhận bị_thương . Cục Chính_sách Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , có trách_nhiệm thẩm_định và cấp phiếu thẩm_định ; chuyển hồ_sơ về Cục Chính_trị quân_khu ( đối_tượng thuộc thẩm_quyền giới_thiệu giám_định y_khoa theo quy_định ) hoặc cấp giấy giới_thiệu ( đối_tượng còn lại theo quy_định ) đối_với trường_hợp đủ điều_kiện , kèm theo bản_sao hồ_sơ đến Hội_đồng giám_định y_khoa có thẩm_quyền để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật . Cục Chính_trị quân_khu - Trong thời_gian 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ và thông_báo kết_quả thẩm_định của Cục Chính_sách , có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu đối_với trường_hợp đủ điều_kiện , kèm theo bản_sao hồ_sơ đến Hội_đồng giám_định y_khoa có thẩm_quyền để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật . - Hội_đồng giám_định y_khoa các cấp trong thời_gian 45 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định thương_tật và thực_hiện như quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư này . - Tư_lệnh hoặc Chính_uỷ quân_khu ( đối_tượng thuộc quân_khu quản_lý ) ; Cục trưởng Cục Chính_sách ( đối_tượng của các cơ_quan , đơn_vị còn lại ) trong thời_gian 08 ngày kể từ ngày nhận được biên_bản giám_định y_khoa , có trách_nhiệm ban_hành quyết_định cấp giấy chứng_nhận thương_binh và trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi ; đồng_thời , cấp giấy chứng_nhận thương_binh đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên hoặc ban_hành quyết_định trợ_cấp thương_tật một lần đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% ; chuyển hồ_sơ kèm theo quyết_định về cơ_quan , đơn_vị đề_nghị để quản_lý và thực_hiện chế_độ ưu_đãi .
1,148
Quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ?
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 55/2022/TT-BQP hướng_dẫn quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : ... Hình từ internet ) Cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên - Trong thời_gian 17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định, có trách_nhiệm kiểm_tra, xét_duyệt ; cấp giấy chứng_nhận bị_thương ; có văn_bản kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp trên trực_tiếp kiểm_tra, xét_duyệt theo phân_cấp ( cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Bộ trong thời_gian 03 ngày ), gửi đến Cục Chính_sách. - Trường_hợp các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 76 Nghị_định không ghi_nhận các vết_thương cụ_thể hoặc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Nghị_định mà có khai thêm các vết_thương khác thì chỉ_đạo Hội_đồng kiểm_tra vết_thương thực_thể ( Hội_đồng kiểm_tra vết_thương thực_thể do Thủ_trưởng cơ_quan Hậu_cần làm Chủ_tịch Hội_đồng, các thành_viên gồm đại_diện các cơ_quan : Chính_sách, Cán_bộ, Bảo_vệ an_ninh, Quân_lực, Quân_y và Bệnh_xá ) kiểm_tra và lập biên_bản kiểm_tra vết_thương thực_thể theo Mẫu_số 46 Phụ_lục I Nghị_định, trước khi cấp giấy chứng_nhận bị_thương. Cục Chính_sách Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, có trách_nhiệm thẩm_định và cấp phiếu thẩm_định ; chuyển hồ_sơ về Cục Chính_trị quân_khu ( đối_tượng thuộc thẩm_quyền giới_thiệu giám_định y_khoa
None
1
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 55/2022/TT-BQP hướng_dẫn quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : Cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên - Cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi đang quản_lý người bị_thương : + Trong thời_gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 78 Nghị_định , có trách_nhiệm kiểm_tra , niêm_yết công_khai danh_sách người bị_thương tại cơ_quan , đơn_vị ( thời_gian tối_thiểu 15 ngày ) ; lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai ; xác_nhận bản khai cá_nhân theo Mẫu_số 08 Phụ_lục I Nghị_định . + Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công ( Hội_đồng xác_nhận người có công do Thủ_trưởng đơn_vị làm Chủ_tịch Hội_đồng , các thành_viên gồm đại_diện các cơ_quan : Chính_sách , Cán_bộ , Quân_lực , Quân_y ) để xem_xét đối_với trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại , tố_cáo và lập biên_bản theo Mẫu_số 79 Phụ_lục I Nghị_định ; gửi biên_bản họp Hội_đồng xác_nhận người có công , biên_bản niêm_yết công_khai kèm các giấy_tờ nêu trên đến sư_đoàn và tương_đương trở lên kiểm_tra , xét_duyệt . + Trường_hợp người bị_thương khi bị_thương ở đơn_vị khác thì trong thời_gian 05 ngày , có văn_bản kèm theo bản phô tô các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 78 Nghị_định , đề_nghị cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương khi bị_thương . Trong thời_gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ theo quy_định của đơn_vị quản_lý người bị_thương khi bị_thương , có trách_nhiệm kiểm_tra và có văn_bản kèm các giấy_tờ theo quy_định gửi sư_đoàn và tương_đương để kiểm_tra , xét_duyệt . - Cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương khi bị_thương , khi nhận được giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm thực_hiện quy_trình , thủ_tục quy_định tại điểm a khoản này ; gửi biên_bản họp Hội_đồng xác_nhận người có công , biên_bản niêm_yết công_khai đến cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương . ( Hình từ internet ) Cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên - Trong thời_gian 17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm kiểm_tra , xét_duyệt ; cấp giấy chứng_nhận bị_thương ; có văn_bản kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp trên trực_tiếp kiểm_tra , xét_duyệt theo phân_cấp ( cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ trong thời_gian 03 ngày ) , gửi đến Cục Chính_sách . - Trường_hợp các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 76 Nghị_định không ghi_nhận các vết_thương cụ_thể hoặc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Nghị_định mà có khai thêm các vết_thương khác thì chỉ_đạo Hội_đồng kiểm_tra vết_thương thực_thể ( Hội_đồng kiểm_tra vết_thương thực_thể do Thủ_trưởng cơ_quan Hậu_cần làm Chủ_tịch Hội_đồng , các thành_viên gồm đại_diện các cơ_quan : Chính_sách , Cán_bộ , Bảo_vệ an_ninh , Quân_lực , Quân_y và Bệnh_xá ) kiểm_tra và lập biên_bản kiểm_tra vết_thương thực_thể theo Mẫu_số 46 Phụ_lục I Nghị_định , trước khi cấp giấy chứng_nhận bị_thương . Cục Chính_sách Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , có trách_nhiệm thẩm_định và cấp phiếu thẩm_định ; chuyển hồ_sơ về Cục Chính_trị quân_khu ( đối_tượng thuộc thẩm_quyền giới_thiệu giám_định y_khoa theo quy_định ) hoặc cấp giấy giới_thiệu ( đối_tượng còn lại theo quy_định ) đối_với trường_hợp đủ điều_kiện , kèm theo bản_sao hồ_sơ đến Hội_đồng giám_định y_khoa có thẩm_quyền để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật . Cục Chính_trị quân_khu - Trong thời_gian 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ và thông_báo kết_quả thẩm_định của Cục Chính_sách , có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu đối_với trường_hợp đủ điều_kiện , kèm theo bản_sao hồ_sơ đến Hội_đồng giám_định y_khoa có thẩm_quyền để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật . - Hội_đồng giám_định y_khoa các cấp trong thời_gian 45 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định thương_tật và thực_hiện như quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư này . - Tư_lệnh hoặc Chính_uỷ quân_khu ( đối_tượng thuộc quân_khu quản_lý ) ; Cục trưởng Cục Chính_sách ( đối_tượng của các cơ_quan , đơn_vị còn lại ) trong thời_gian 08 ngày kể từ ngày nhận được biên_bản giám_định y_khoa , có trách_nhiệm ban_hành quyết_định cấp giấy chứng_nhận thương_binh và trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi ; đồng_thời , cấp giấy chứng_nhận thương_binh đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên hoặc ban_hành quyết_định trợ_cấp thương_tật một lần đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% ; chuyển hồ_sơ kèm theo quyết_định về cơ_quan , đơn_vị đề_nghị để quản_lý và thực_hiện chế_độ ưu_đãi .
1,149
Quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ?
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 55/2022/TT-BQP hướng_dẫn quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : ... 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, có trách_nhiệm thẩm_định và cấp phiếu thẩm_định ; chuyển hồ_sơ về Cục Chính_trị quân_khu ( đối_tượng thuộc thẩm_quyền giới_thiệu giám_định y_khoa theo quy_định ) hoặc cấp giấy giới_thiệu ( đối_tượng còn lại theo quy_định ) đối_với trường_hợp đủ điều_kiện, kèm theo bản_sao hồ_sơ đến Hội_đồng giám_định y_khoa có thẩm_quyền để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật. Cục Chính_trị quân_khu - Trong thời_gian 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ và thông_báo kết_quả thẩm_định của Cục Chính_sách, có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu đối_với trường_hợp đủ điều_kiện, kèm theo bản_sao hồ_sơ đến Hội_đồng giám_định y_khoa có thẩm_quyền để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật. - Hội_đồng giám_định y_khoa các cấp trong thời_gian 45 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định, có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định thương_tật và thực_hiện như quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư này. - Tư_lệnh hoặc Chính_uỷ quân_khu ( đối_tượng thuộc quân_khu quản_lý ) ; Cục trưởng Cục Chính_sách ( đối_tượng của các cơ_quan, đơn_vị còn lại ) trong thời_gian 08 ngày kể từ ngày nhận được biên_bản giám_định y_khoa, có trách_nhiệm ban_hành quyết_định cấp
None
1
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 55/2022/TT-BQP hướng_dẫn quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : Cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên - Cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi đang quản_lý người bị_thương : + Trong thời_gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 78 Nghị_định , có trách_nhiệm kiểm_tra , niêm_yết công_khai danh_sách người bị_thương tại cơ_quan , đơn_vị ( thời_gian tối_thiểu 15 ngày ) ; lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai ; xác_nhận bản khai cá_nhân theo Mẫu_số 08 Phụ_lục I Nghị_định . + Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công ( Hội_đồng xác_nhận người có công do Thủ_trưởng đơn_vị làm Chủ_tịch Hội_đồng , các thành_viên gồm đại_diện các cơ_quan : Chính_sách , Cán_bộ , Quân_lực , Quân_y ) để xem_xét đối_với trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại , tố_cáo và lập biên_bản theo Mẫu_số 79 Phụ_lục I Nghị_định ; gửi biên_bản họp Hội_đồng xác_nhận người có công , biên_bản niêm_yết công_khai kèm các giấy_tờ nêu trên đến sư_đoàn và tương_đương trở lên kiểm_tra , xét_duyệt . + Trường_hợp người bị_thương khi bị_thương ở đơn_vị khác thì trong thời_gian 05 ngày , có văn_bản kèm theo bản phô tô các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 78 Nghị_định , đề_nghị cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương khi bị_thương . Trong thời_gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ theo quy_định của đơn_vị quản_lý người bị_thương khi bị_thương , có trách_nhiệm kiểm_tra và có văn_bản kèm các giấy_tờ theo quy_định gửi sư_đoàn và tương_đương để kiểm_tra , xét_duyệt . - Cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương khi bị_thương , khi nhận được giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm thực_hiện quy_trình , thủ_tục quy_định tại điểm a khoản này ; gửi biên_bản họp Hội_đồng xác_nhận người có công , biên_bản niêm_yết công_khai đến cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương . ( Hình từ internet ) Cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên - Trong thời_gian 17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm kiểm_tra , xét_duyệt ; cấp giấy chứng_nhận bị_thương ; có văn_bản kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp trên trực_tiếp kiểm_tra , xét_duyệt theo phân_cấp ( cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ trong thời_gian 03 ngày ) , gửi đến Cục Chính_sách . - Trường_hợp các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 76 Nghị_định không ghi_nhận các vết_thương cụ_thể hoặc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Nghị_định mà có khai thêm các vết_thương khác thì chỉ_đạo Hội_đồng kiểm_tra vết_thương thực_thể ( Hội_đồng kiểm_tra vết_thương thực_thể do Thủ_trưởng cơ_quan Hậu_cần làm Chủ_tịch Hội_đồng , các thành_viên gồm đại_diện các cơ_quan : Chính_sách , Cán_bộ , Bảo_vệ an_ninh , Quân_lực , Quân_y và Bệnh_xá ) kiểm_tra và lập biên_bản kiểm_tra vết_thương thực_thể theo Mẫu_số 46 Phụ_lục I Nghị_định , trước khi cấp giấy chứng_nhận bị_thương . Cục Chính_sách Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , có trách_nhiệm thẩm_định và cấp phiếu thẩm_định ; chuyển hồ_sơ về Cục Chính_trị quân_khu ( đối_tượng thuộc thẩm_quyền giới_thiệu giám_định y_khoa theo quy_định ) hoặc cấp giấy giới_thiệu ( đối_tượng còn lại theo quy_định ) đối_với trường_hợp đủ điều_kiện , kèm theo bản_sao hồ_sơ đến Hội_đồng giám_định y_khoa có thẩm_quyền để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật . Cục Chính_trị quân_khu - Trong thời_gian 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ và thông_báo kết_quả thẩm_định của Cục Chính_sách , có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu đối_với trường_hợp đủ điều_kiện , kèm theo bản_sao hồ_sơ đến Hội_đồng giám_định y_khoa có thẩm_quyền để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật . - Hội_đồng giám_định y_khoa các cấp trong thời_gian 45 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định thương_tật và thực_hiện như quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư này . - Tư_lệnh hoặc Chính_uỷ quân_khu ( đối_tượng thuộc quân_khu quản_lý ) ; Cục trưởng Cục Chính_sách ( đối_tượng của các cơ_quan , đơn_vị còn lại ) trong thời_gian 08 ngày kể từ ngày nhận được biên_bản giám_định y_khoa , có trách_nhiệm ban_hành quyết_định cấp giấy chứng_nhận thương_binh và trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi ; đồng_thời , cấp giấy chứng_nhận thương_binh đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên hoặc ban_hành quyết_định trợ_cấp thương_tật một lần đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% ; chuyển hồ_sơ kèm theo quyết_định về cơ_quan , đơn_vị đề_nghị để quản_lý và thực_hiện chế_độ ưu_đãi .
1,150
Quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ?
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 55/2022/TT-BQP hướng_dẫn quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : ... Cục trưởng Cục Chính_sách ( đối_tượng của các cơ_quan, đơn_vị còn lại ) trong thời_gian 08 ngày kể từ ngày nhận được biên_bản giám_định y_khoa, có trách_nhiệm ban_hành quyết_định cấp giấy chứng_nhận thương_binh và trợ_cấp, phụ_cấp ưu_đãi ; đồng_thời, cấp giấy chứng_nhận thương_binh đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên hoặc ban_hành quyết_định trợ_cấp thương_tật một lần đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% ; chuyển hồ_sơ kèm theo quyết_định về cơ_quan, đơn_vị đề_nghị để quản_lý và thực_hiện chế_độ ưu_đãi.
None
1
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 55/2022/TT-BQP hướng_dẫn quy_trình công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : Cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên - Cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi đang quản_lý người bị_thương : + Trong thời_gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 78 Nghị_định , có trách_nhiệm kiểm_tra , niêm_yết công_khai danh_sách người bị_thương tại cơ_quan , đơn_vị ( thời_gian tối_thiểu 15 ngày ) ; lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai ; xác_nhận bản khai cá_nhân theo Mẫu_số 08 Phụ_lục I Nghị_định . + Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công ( Hội_đồng xác_nhận người có công do Thủ_trưởng đơn_vị làm Chủ_tịch Hội_đồng , các thành_viên gồm đại_diện các cơ_quan : Chính_sách , Cán_bộ , Quân_lực , Quân_y ) để xem_xét đối_với trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại , tố_cáo và lập biên_bản theo Mẫu_số 79 Phụ_lục I Nghị_định ; gửi biên_bản họp Hội_đồng xác_nhận người có công , biên_bản niêm_yết công_khai kèm các giấy_tờ nêu trên đến sư_đoàn và tương_đương trở lên kiểm_tra , xét_duyệt . + Trường_hợp người bị_thương khi bị_thương ở đơn_vị khác thì trong thời_gian 05 ngày , có văn_bản kèm theo bản phô tô các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 78 Nghị_định , đề_nghị cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương khi bị_thương . Trong thời_gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ theo quy_định của đơn_vị quản_lý người bị_thương khi bị_thương , có trách_nhiệm kiểm_tra và có văn_bản kèm các giấy_tờ theo quy_định gửi sư_đoàn và tương_đương để kiểm_tra , xét_duyệt . - Cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương khi bị_thương , khi nhận được giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm thực_hiện quy_trình , thủ_tục quy_định tại điểm a khoản này ; gửi biên_bản họp Hội_đồng xác_nhận người có công , biên_bản niêm_yết công_khai đến cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên nơi quản_lý người bị_thương . ( Hình từ internet ) Cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên - Trong thời_gian 17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm kiểm_tra , xét_duyệt ; cấp giấy chứng_nhận bị_thương ; có văn_bản kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp trên trực_tiếp kiểm_tra , xét_duyệt theo phân_cấp ( cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ trong thời_gian 03 ngày ) , gửi đến Cục Chính_sách . - Trường_hợp các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 76 Nghị_định không ghi_nhận các vết_thương cụ_thể hoặc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Nghị_định mà có khai thêm các vết_thương khác thì chỉ_đạo Hội_đồng kiểm_tra vết_thương thực_thể ( Hội_đồng kiểm_tra vết_thương thực_thể do Thủ_trưởng cơ_quan Hậu_cần làm Chủ_tịch Hội_đồng , các thành_viên gồm đại_diện các cơ_quan : Chính_sách , Cán_bộ , Bảo_vệ an_ninh , Quân_lực , Quân_y và Bệnh_xá ) kiểm_tra và lập biên_bản kiểm_tra vết_thương thực_thể theo Mẫu_số 46 Phụ_lục I Nghị_định , trước khi cấp giấy chứng_nhận bị_thương . Cục Chính_sách Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , có trách_nhiệm thẩm_định và cấp phiếu thẩm_định ; chuyển hồ_sơ về Cục Chính_trị quân_khu ( đối_tượng thuộc thẩm_quyền giới_thiệu giám_định y_khoa theo quy_định ) hoặc cấp giấy giới_thiệu ( đối_tượng còn lại theo quy_định ) đối_với trường_hợp đủ điều_kiện , kèm theo bản_sao hồ_sơ đến Hội_đồng giám_định y_khoa có thẩm_quyền để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật . Cục Chính_trị quân_khu - Trong thời_gian 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ và thông_báo kết_quả thẩm_định của Cục Chính_sách , có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu đối_với trường_hợp đủ điều_kiện , kèm theo bản_sao hồ_sơ đến Hội_đồng giám_định y_khoa có thẩm_quyền để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật . - Hội_đồng giám_định y_khoa các cấp trong thời_gian 45 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định , có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định thương_tật và thực_hiện như quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư này . - Tư_lệnh hoặc Chính_uỷ quân_khu ( đối_tượng thuộc quân_khu quản_lý ) ; Cục trưởng Cục Chính_sách ( đối_tượng của các cơ_quan , đơn_vị còn lại ) trong thời_gian 08 ngày kể từ ngày nhận được biên_bản giám_định y_khoa , có trách_nhiệm ban_hành quyết_định cấp giấy chứng_nhận thương_binh và trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi ; đồng_thời , cấp giấy chứng_nhận thương_binh đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên hoặc ban_hành quyết_định trợ_cấp thương_tật một lần đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% ; chuyển hồ_sơ kèm theo quyết_định về cơ_quan , đơn_vị đề_nghị để quản_lý và thực_hiện chế_độ ưu_đãi .
1,151
Bản khai để công_nhận và giải_quyết chế_độ thương_binh / người hưởng chế_độ như thương_binh năm 2022 ?
Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định mẫu đề_nghị công_nhận và giải_quyết chế_độ thương_binh , người hưởng chế_độ như t: ... Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định mẫu đề_nghị công_nhận và giải_quyết chế_độ thương_binh , người hưởng chế_độ như thương_binh ( mẫu 08 ) như sau : Tải đầy_đủ biểu_mẫu đề_nghị công_nhận và giải_quyết chế_độ thương_binh , người hưởng chế_độ như thương_binh : Tại đây .
None
1
Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định mẫu đề_nghị công_nhận và giải_quyết chế_độ thương_binh , người hưởng chế_độ như thương_binh ( mẫu 08 ) như sau : Tải đầy_đủ biểu_mẫu đề_nghị công_nhận và giải_quyết chế_độ thương_binh , người hưởng chế_độ như thương_binh : Tại đây .
1,152
Nguyên_tắc xác_định tỉ_lệ tổn_thương cơ_thể ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư liên_tịch 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH quy_định nguyên_tắc xác_định tỉ_lệ tổn_thương cơ_thể như sau : ... " 1. Tổng tỷ lệ phần_trăm ( % ) TTCT của một người không được vượt quá 100%. 2. Mỗi tổn_thương cơ thể chỉ được tính tỷ_lệ % tổn thương cơ thể một lần. Ví_dụ : Ông Nguyễn_Văn_A bị tổn_thương hoàn_toàn thần_kinh trụ gây teo cơ bàn_tay phải, thì tỷ_lệ % tổn thương cơ thể của ông Nguyễn_Văn_A chỉ được tính theo tỷ_lệ % tổn_thương hoàn_toàn thần_kinh trụ ( 31-35% ). Trong trường_hợp này, không tính tỷ_lệ % tổn_thương teo cơ bàn_tay phải, vì teo cơ bàn_tay phải là do hậu_quả của tổn_thương dây_thần_kinh trụ đã được tính ở trên. 3. Nếu nhiều TTCT là triệu_chứng thuộc một hội_chứng hoặc thuộc một bệnh đã được nêu trong Bảng tỷ_lệ quy_định tại Điều 1 Thông_tư này thì tỷ lệ % TTCT được xác_định theo hội_chứng hoặc theo bệnh đó. Ví_dụ : Ông Nguyễn_Văn_B được xác_định là bệnh_tâm_thần phân_liệt điều_trị không ổn_định, có triệu_chứng ảo_giác và căng trương_lực cơ, thì tỷ_lệ % TTCT được tính
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư liên_tịch 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH quy_định nguyên_tắc xác_định tỉ_lệ tổn_thương cơ_thể như sau : " 1 . Tổng tỷ lệ phần_trăm ( % ) TTCT của một người không được vượt quá 100% . 2 . Mỗi tổn_thương cơ thể chỉ được tính tỷ_lệ % tổn thương cơ thể một lần . Ví_dụ : Ông Nguyễn_Văn_A bị tổn_thương hoàn_toàn thần_kinh trụ gây teo cơ bàn_tay phải , thì tỷ_lệ % tổn thương cơ thể của ông Nguyễn_Văn_A chỉ được tính theo tỷ_lệ % tổn_thương hoàn_toàn thần_kinh trụ ( 31-35% ) . Trong trường_hợp này , không tính tỷ_lệ % tổn_thương teo cơ bàn_tay phải , vì teo cơ bàn_tay phải là do hậu_quả của tổn_thương dây_thần_kinh trụ đã được tính ở trên . 3 . Nếu nhiều TTCT là triệu_chứng thuộc một hội_chứng hoặc thuộc một bệnh đã được nêu trong Bảng tỷ_lệ quy_định tại Điều 1 Thông_tư này thì tỷ lệ % TTCT được xác_định theo hội_chứng hoặc theo bệnh đó . Ví_dụ : Ông Nguyễn_Văn_B được xác_định là bệnh_tâm_thần phân_liệt điều_trị không ổn_định , có triệu_chứng ảo_giác và căng trương_lực cơ , thì tỷ_lệ % TTCT được tính theo tỷ_lệ bệnh_tâm_thần phân_liệt điều_trị không ổn_định ( 51-55% ) ; không được xác_định tỷ_lệ TTCT bằng cách cộng tỷ_lệ % TTCT ảo_giác và tỷ_lệ % TTCT căng trương_lực cơ . 4 . Nếu cơ_thể được xác_định có 01 ( một ) tổn_thương thì tỷ_lệ % TTCT là giới hạn cao nhất của tỷ lệ % tổn_thương cơ thể đó . Ví dụ : Ông Nguyễn Văn_C bị cụt 1/3 giữa cánh_tay phải , theo quy định tại Bảng 1 , Điều 1 Thông_tư này , tỷ_lệ % TTCT là 61 - 65% thì tỷ lệ TTCT của ông Nguyễn_Văn_C được xác định là 65% . 5 . Khi tổng_hợp tỷ_lệ % TTCT , chỉ được lấy giới hạn trên của tỷ_lệ % TTCT cao nhất một lần , từ TTCT thứ hai trở đi , lấy giới hạn dưới của tỷ_lệ % TTCT để tính , theo trình_tự từ tỷ_lệ % TTCT cao nhất đến tỷ_lệ % TTCT thấp nhất . 6 . Tỷ_lệ % TTCT là số_nguyên . Khi tính tỷ_lệ % TTCT chỉ lấy hàng thập phân đến một chữ_số . Nếu chữ_số hàng thập phân lớn hơn hoặc bằng 5 thì làm_tròn số_thành 01 đơn vị . " Thông_tư 55/2022/TT-BQP có hiệu_lực từ 15/9/2022 .
1,153
Nguyên_tắc xác_định tỉ_lệ tổn_thương cơ_thể ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư liên_tịch 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH quy_định nguyên_tắc xác_định tỉ_lệ tổn_thương cơ_thể như sau : ... . Ví_dụ : Ông Nguyễn_Văn_B được xác_định là bệnh_tâm_thần phân_liệt điều_trị không ổn_định, có triệu_chứng ảo_giác và căng trương_lực cơ, thì tỷ_lệ % TTCT được tính theo tỷ_lệ bệnh_tâm_thần phân_liệt điều_trị không ổn_định ( 51-55% ) ; không được xác_định tỷ_lệ TTCT bằng cách cộng tỷ_lệ % TTCT ảo_giác và tỷ_lệ % TTCT căng trương_lực cơ. 4. Nếu cơ_thể được xác_định có 01 ( một ) tổn_thương thì tỷ_lệ % TTCT là giới hạn cao nhất của tỷ lệ % tổn_thương cơ thể đó. Ví dụ : Ông Nguyễn Văn_C bị cụt 1/3 giữa cánh_tay phải, theo quy định tại Bảng 1, Điều 1 Thông_tư này, tỷ_lệ % TTCT là 61 - 65% thì tỷ lệ TTCT của ông Nguyễn_Văn_C được xác định là 65%. 5. Khi tổng_hợp tỷ_lệ % TTCT, chỉ được lấy giới hạn trên cu@@
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư liên_tịch 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH quy_định nguyên_tắc xác_định tỉ_lệ tổn_thương cơ_thể như sau : " 1 . Tổng tỷ lệ phần_trăm ( % ) TTCT của một người không được vượt quá 100% . 2 . Mỗi tổn_thương cơ thể chỉ được tính tỷ_lệ % tổn thương cơ thể một lần . Ví_dụ : Ông Nguyễn_Văn_A bị tổn_thương hoàn_toàn thần_kinh trụ gây teo cơ bàn_tay phải , thì tỷ_lệ % tổn thương cơ thể của ông Nguyễn_Văn_A chỉ được tính theo tỷ_lệ % tổn_thương hoàn_toàn thần_kinh trụ ( 31-35% ) . Trong trường_hợp này , không tính tỷ_lệ % tổn_thương teo cơ bàn_tay phải , vì teo cơ bàn_tay phải là do hậu_quả của tổn_thương dây_thần_kinh trụ đã được tính ở trên . 3 . Nếu nhiều TTCT là triệu_chứng thuộc một hội_chứng hoặc thuộc một bệnh đã được nêu trong Bảng tỷ_lệ quy_định tại Điều 1 Thông_tư này thì tỷ lệ % TTCT được xác_định theo hội_chứng hoặc theo bệnh đó . Ví_dụ : Ông Nguyễn_Văn_B được xác_định là bệnh_tâm_thần phân_liệt điều_trị không ổn_định , có triệu_chứng ảo_giác và căng trương_lực cơ , thì tỷ_lệ % TTCT được tính theo tỷ_lệ bệnh_tâm_thần phân_liệt điều_trị không ổn_định ( 51-55% ) ; không được xác_định tỷ_lệ TTCT bằng cách cộng tỷ_lệ % TTCT ảo_giác và tỷ_lệ % TTCT căng trương_lực cơ . 4 . Nếu cơ_thể được xác_định có 01 ( một ) tổn_thương thì tỷ_lệ % TTCT là giới hạn cao nhất của tỷ lệ % tổn_thương cơ thể đó . Ví dụ : Ông Nguyễn Văn_C bị cụt 1/3 giữa cánh_tay phải , theo quy định tại Bảng 1 , Điều 1 Thông_tư này , tỷ_lệ % TTCT là 61 - 65% thì tỷ lệ TTCT của ông Nguyễn_Văn_C được xác định là 65% . 5 . Khi tổng_hợp tỷ_lệ % TTCT , chỉ được lấy giới hạn trên của tỷ_lệ % TTCT cao nhất một lần , từ TTCT thứ hai trở đi , lấy giới hạn dưới của tỷ_lệ % TTCT để tính , theo trình_tự từ tỷ_lệ % TTCT cao nhất đến tỷ_lệ % TTCT thấp nhất . 6 . Tỷ_lệ % TTCT là số_nguyên . Khi tính tỷ_lệ % TTCT chỉ lấy hàng thập phân đến một chữ_số . Nếu chữ_số hàng thập phân lớn hơn hoặc bằng 5 thì làm_tròn số_thành 01 đơn vị . " Thông_tư 55/2022/TT-BQP có hiệu_lực từ 15/9/2022 .
1,154
Nguyên_tắc xác_định tỉ_lệ tổn_thương cơ_thể ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư liên_tịch 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH quy_định nguyên_tắc xác_định tỉ_lệ tổn_thương cơ_thể như sau : ... ̣c xác định là 65%. 5. Khi tổng_hợp tỷ_lệ % TTCT, chỉ được lấy giới hạn trên của tỷ_lệ % TTCT cao nhất một lần, từ TTCT thứ hai trở đi, lấy giới hạn dưới của tỷ_lệ % TTCT để tính, theo trình_tự từ tỷ_lệ % TTCT cao nhất đến tỷ_lệ % TTCT thấp nhất. 6. Tỷ_lệ % TTCT là số_nguyên. Khi tính tỷ_lệ % TTCT chỉ lấy hàng thập phân đến một chữ_số. Nếu chữ_số hàng thập phân lớn hơn hoặc bằng 5 thì làm_tròn số_thành 01 đơn vị. " Thông_tư 55/2022/TT-BQP có hiệu_lực từ 15/9/2022.
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư liên_tịch 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH quy_định nguyên_tắc xác_định tỉ_lệ tổn_thương cơ_thể như sau : " 1 . Tổng tỷ lệ phần_trăm ( % ) TTCT của một người không được vượt quá 100% . 2 . Mỗi tổn_thương cơ thể chỉ được tính tỷ_lệ % tổn thương cơ thể một lần . Ví_dụ : Ông Nguyễn_Văn_A bị tổn_thương hoàn_toàn thần_kinh trụ gây teo cơ bàn_tay phải , thì tỷ_lệ % tổn thương cơ thể của ông Nguyễn_Văn_A chỉ được tính theo tỷ_lệ % tổn_thương hoàn_toàn thần_kinh trụ ( 31-35% ) . Trong trường_hợp này , không tính tỷ_lệ % tổn_thương teo cơ bàn_tay phải , vì teo cơ bàn_tay phải là do hậu_quả của tổn_thương dây_thần_kinh trụ đã được tính ở trên . 3 . Nếu nhiều TTCT là triệu_chứng thuộc một hội_chứng hoặc thuộc một bệnh đã được nêu trong Bảng tỷ_lệ quy_định tại Điều 1 Thông_tư này thì tỷ lệ % TTCT được xác_định theo hội_chứng hoặc theo bệnh đó . Ví_dụ : Ông Nguyễn_Văn_B được xác_định là bệnh_tâm_thần phân_liệt điều_trị không ổn_định , có triệu_chứng ảo_giác và căng trương_lực cơ , thì tỷ_lệ % TTCT được tính theo tỷ_lệ bệnh_tâm_thần phân_liệt điều_trị không ổn_định ( 51-55% ) ; không được xác_định tỷ_lệ TTCT bằng cách cộng tỷ_lệ % TTCT ảo_giác và tỷ_lệ % TTCT căng trương_lực cơ . 4 . Nếu cơ_thể được xác_định có 01 ( một ) tổn_thương thì tỷ_lệ % TTCT là giới hạn cao nhất của tỷ lệ % tổn_thương cơ thể đó . Ví dụ : Ông Nguyễn Văn_C bị cụt 1/3 giữa cánh_tay phải , theo quy định tại Bảng 1 , Điều 1 Thông_tư này , tỷ_lệ % TTCT là 61 - 65% thì tỷ lệ TTCT của ông Nguyễn_Văn_C được xác định là 65% . 5 . Khi tổng_hợp tỷ_lệ % TTCT , chỉ được lấy giới hạn trên của tỷ_lệ % TTCT cao nhất một lần , từ TTCT thứ hai trở đi , lấy giới hạn dưới của tỷ_lệ % TTCT để tính , theo trình_tự từ tỷ_lệ % TTCT cao nhất đến tỷ_lệ % TTCT thấp nhất . 6 . Tỷ_lệ % TTCT là số_nguyên . Khi tính tỷ_lệ % TTCT chỉ lấy hàng thập phân đến một chữ_số . Nếu chữ_số hàng thập phân lớn hơn hoặc bằng 5 thì làm_tròn số_thành 01 đơn vị . " Thông_tư 55/2022/TT-BQP có hiệu_lực từ 15/9/2022 .
1,155
Sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp thì người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực nông, lâm_nghiệp, thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Tuyên_truyền, phổ_biến được kiến thức chung về chính_sách, pháp_luật liên_quan đến lâm_sinh ; - Thực_hiện sản_xuất giống cây_trồng, trồng rừng và khai_thác rừng ; - Thực_hiện được các bước sản_xuất cây giống, trồng, chăm sóc, quản_lý, khai_thác, bảo_vệ và phát_triển rừng ; - Sử_dụng thành_thạo thiết_bị, công_cụ phục_vụ thiết_kế trồng rừng và khai_thác rừng ; - Đọc được hồ_sơ thiết_kế trồng, khai_thác và thực_hiện được công_việc trồng và khai_thác rừng đảm_bảo hiệu_quả ; - Thực_hiện được quy_trình khai_thác rừng ; - Thực_hiện được hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ nông_lâm_nghiệp ; - Thực_hiện được mô_hình sản_xuất kinh_doanh nông_lâm_nghiệp ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng dụng_công nghệ thông_tin
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực nông , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Tuyên_truyền , phổ_biến được kiến thức chung về chính_sách , pháp_luật liên_quan đến lâm_sinh ; - Thực_hiện sản_xuất giống cây_trồng , trồng rừng và khai_thác rừng ; - Thực_hiện được các bước sản_xuất cây giống , trồng , chăm sóc , quản_lý , khai_thác , bảo_vệ và phát_triển rừng ; - Sử_dụng thành_thạo thiết_bị , công_cụ phục_vụ thiết_kế trồng rừng và khai_thác rừng ; - Đọc được hồ_sơ thiết_kế trồng , khai_thác và thực_hiện được công_việc trồng và khai_thác rừng đảm_bảo hiệu_quả ; - Thực_hiện được quy_trình khai_thác rừng ; - Thực_hiện được hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ nông_lâm_nghiệp ; - Thực_hiện được mô_hình sản_xuất kinh_doanh nông_lâm_nghiệp ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng dụng_công nghệ thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp thì người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra người học ngành này còn phải có những kỹ_năng khác như : - Tuyên_truyền , phổ_biến được kiến thức chung về chính_sách , pháp_luật liên_quan đến lâm_sinh ; - Thực_hiện sản_xuất giống cây_trồng , trồng rừng và khai_thác rừng ; - Thực_hiện được các bước sản_xuất cây giống , trồng , chăm sóc , quản_lý , khai_thác , bảo_vệ và phát_triển rừng ; - Sử_dụng thành_thạo thiết_bị , công_cụ phục_vụ thiết_kế trồng rừng và khai_thác rừng ; - Đọc được hồ_sơ thiết_kế trồng , khai_thác và thực_hiện được công_việc trồng và khai_thác rừng đảm_bảo hiệu_quả ; - Thực_hiện được quy_trình khai_thác rừng ; - Thực_hiện được hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ nông_lâm_nghiệp ; - Thực_hiện được mô_hình sản_xuất kinh_doanh nông_lâm_nghiệp ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng dụng_công nghệ thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành lâm_sinh ( Hình từ Internet )
1,156
Sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp thì người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... tư_vấn, dịch_vụ nông_lâm_nghiệp ; - Thực_hiện được mô_hình sản_xuất kinh_doanh nông_lâm_nghiệp ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng dụng_công nghệ thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp thì người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Ngoài_ra người học ngành này còn phải có những kỹ_năng khác như : - Tuyên_truyền, phổ_biến được kiến thức chung về chính_sách, pháp_luật liên_quan đến lâm_sinh ; - Thực_hiện sản_xuất giống cây_trồng, trồng rừng và khai_thác rừng ; - Thực_hiện được các bước sản_xuất cây giống, trồng, chăm sóc, quản_lý, khai_thác, bảo_vệ và phát_triển rừng ; - Sử_dụng thành_thạo thiết_bị, công_cụ phục_vụ thiết_kế trồng rừng và khai_thác rừng ; - Đọc được hồ_sơ
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực nông , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Tuyên_truyền , phổ_biến được kiến thức chung về chính_sách , pháp_luật liên_quan đến lâm_sinh ; - Thực_hiện sản_xuất giống cây_trồng , trồng rừng và khai_thác rừng ; - Thực_hiện được các bước sản_xuất cây giống , trồng , chăm sóc , quản_lý , khai_thác , bảo_vệ và phát_triển rừng ; - Sử_dụng thành_thạo thiết_bị , công_cụ phục_vụ thiết_kế trồng rừng và khai_thác rừng ; - Đọc được hồ_sơ thiết_kế trồng , khai_thác và thực_hiện được công_việc trồng và khai_thác rừng đảm_bảo hiệu_quả ; - Thực_hiện được quy_trình khai_thác rừng ; - Thực_hiện được hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ nông_lâm_nghiệp ; - Thực_hiện được mô_hình sản_xuất kinh_doanh nông_lâm_nghiệp ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng dụng_công nghệ thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp thì người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra người học ngành này còn phải có những kỹ_năng khác như : - Tuyên_truyền , phổ_biến được kiến thức chung về chính_sách , pháp_luật liên_quan đến lâm_sinh ; - Thực_hiện sản_xuất giống cây_trồng , trồng rừng và khai_thác rừng ; - Thực_hiện được các bước sản_xuất cây giống , trồng , chăm sóc , quản_lý , khai_thác , bảo_vệ và phát_triển rừng ; - Sử_dụng thành_thạo thiết_bị , công_cụ phục_vụ thiết_kế trồng rừng và khai_thác rừng ; - Đọc được hồ_sơ thiết_kế trồng , khai_thác và thực_hiện được công_việc trồng và khai_thác rừng đảm_bảo hiệu_quả ; - Thực_hiện được quy_trình khai_thác rừng ; - Thực_hiện được hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ nông_lâm_nghiệp ; - Thực_hiện được mô_hình sản_xuất kinh_doanh nông_lâm_nghiệp ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng dụng_công nghệ thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành lâm_sinh ( Hình từ Internet )
1,157
Sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp thì người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... chăm sóc, quản_lý, khai_thác, bảo_vệ và phát_triển rừng ; - Sử_dụng thành_thạo thiết_bị, công_cụ phục_vụ thiết_kế trồng rừng và khai_thác rừng ; - Đọc được hồ_sơ thiết_kế trồng, khai_thác và thực_hiện được công_việc trồng và khai_thác rừng đảm_bảo hiệu_quả ; - Thực_hiện được quy_trình khai_thác rừng ; - Thực_hiện được hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ nông_lâm_nghiệp ; - Thực_hiện được mô_hình sản_xuất kinh_doanh nông_lâm_nghiệp ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng dụng_công nghệ thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Ngành lâm_sinh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực nông , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Tuyên_truyền , phổ_biến được kiến thức chung về chính_sách , pháp_luật liên_quan đến lâm_sinh ; - Thực_hiện sản_xuất giống cây_trồng , trồng rừng và khai_thác rừng ; - Thực_hiện được các bước sản_xuất cây giống , trồng , chăm sóc , quản_lý , khai_thác , bảo_vệ và phát_triển rừng ; - Sử_dụng thành_thạo thiết_bị , công_cụ phục_vụ thiết_kế trồng rừng và khai_thác rừng ; - Đọc được hồ_sơ thiết_kế trồng , khai_thác và thực_hiện được công_việc trồng và khai_thác rừng đảm_bảo hiệu_quả ; - Thực_hiện được quy_trình khai_thác rừng ; - Thực_hiện được hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ nông_lâm_nghiệp ; - Thực_hiện được mô_hình sản_xuất kinh_doanh nông_lâm_nghiệp ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng dụng_công nghệ thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp thì người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra người học ngành này còn phải có những kỹ_năng khác như : - Tuyên_truyền , phổ_biến được kiến thức chung về chính_sách , pháp_luật liên_quan đến lâm_sinh ; - Thực_hiện sản_xuất giống cây_trồng , trồng rừng và khai_thác rừng ; - Thực_hiện được các bước sản_xuất cây giống , trồng , chăm sóc , quản_lý , khai_thác , bảo_vệ và phát_triển rừng ; - Sử_dụng thành_thạo thiết_bị , công_cụ phục_vụ thiết_kế trồng rừng và khai_thác rừng ; - Đọc được hồ_sơ thiết_kế trồng , khai_thác và thực_hiện được công_việc trồng và khai_thác rừng đảm_bảo hiệu_quả ; - Thực_hiện được quy_trình khai_thác rừng ; - Thực_hiện được hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ nông_lâm_nghiệp ; - Thực_hiện được mô_hình sản_xuất kinh_doanh nông_lâm_nghiệp ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng dụng_công nghệ thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành lâm_sinh ( Hình từ Internet )
1,158
Người học ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Sản_xuất vườn_ươm ; - Trồng và chăm sóc rừng ; - Bảo_vệ rừng ; - Phát_triển rừng ; - Khai_thác rừng ; - Cộng_tác_viên khuyến_nông lâm ; - Kinh_doanh sản_xuất nông_lâm_nghiệp . Như_vậy , người học ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Sản_xuất vườn_ươm ; - Trồng và chăm sóc rừng ; - Bảo_vệ rừng ; - Phát_triển rừng ; - Khai_thác rừng ; - Cộng_tác_viên khuyến_nông lâm ; - Kinh_doanh sản_xuất nông_lâm_nghiệp .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Sản_xuất vườn_ươm ; - Trồng và chăm sóc rừng ; - Bảo_vệ rừng ; - Phát_triển rừng ; - Khai_thác rừng ; - Cộng_tác_viên khuyến_nông lâm ; - Kinh_doanh sản_xuất nông_lâm_nghiệp . Như_vậy , người học ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Sản_xuất vườn_ươm ; - Trồng và chăm sóc rừng ; - Bảo_vệ rừng ; - Phát_triển rừng ; - Khai_thác rừng ; - Cộng_tác_viên khuyến_nông lâm ; - Kinh_doanh sản_xuất nông_lâm_nghiệp .
1,159
Người học ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Có phẩm_chất đạo đức tốt và nhận thức đúng_đắn về nghề_nghiệp, có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp, tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc ; - Trung_thực và có tính kỷ_luật cao, có khả_năng làm_việc độc_lập, sẵn_sàng đảm_nhiệm các công_việc được giao ; lao_động có chất_lượng và năng_suất cao ; - Có ý thức học_tập, rèn_luyện và nâng cao trình_độ chuyên_môn ; - Chịu trách_nhiệm với kết_quả công_việc của bản_thân và nhóm trước lãnh đạo cơ_quan, tổ chức, doanh_nghiệp ; - Có khả_năng giải_quyết công_việc, vấn_đề phức tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi ; - Đánh_giá chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong nhóm. Theo đó, người học ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Có phẩm_chất đạo đức tốt và nhận thức đúng_đắn về nghề_nghiệp, có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp, tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc ; - Trung_th@@
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Có phẩm_chất đạo đức tốt và nhận thức đúng_đắn về nghề_nghiệp , có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp , tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc ; - Trung_thực và có tính kỷ_luật cao , có khả_năng làm_việc độc_lập , sẵn_sàng đảm_nhiệm các công_việc được giao ; lao_động có chất_lượng và năng_suất cao ; - Có ý thức học_tập , rèn_luyện và nâng cao trình_độ chuyên_môn ; - Chịu trách_nhiệm với kết_quả công_việc của bản_thân và nhóm trước lãnh đạo cơ_quan , tổ chức , doanh_nghiệp ; - Có khả_năng giải_quyết công_việc , vấn_đề phức tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi ; - Đánh_giá chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong nhóm . Theo đó , người học ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Có phẩm_chất đạo đức tốt và nhận thức đúng_đắn về nghề_nghiệp , có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp , tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc ; - Trung_thực và có tính kỷ_luật cao , có khả_năng làm_việc độc_lập , sẵn_sàng đảm_nhiệm các công_việc được giao ; lao_động có chất_lượng và năng_suất cao ; - Có ý thức học_tập , rèn_luyện và nâng cao trình_độ chuyên_môn ; - Chịu trách_nhiệm với kết_quả công_việc của bản_thân và nhóm trước lãnh đạo cơ_quan , tổ chức , doanh_nghiệp ; - Có khả_năng giải_quyết công_việc , vấn_đề phức tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi ; - Đánh_giá chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong nhóm .
1,160
Người học ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... đạo đức tốt và nhận thức đúng_đắn về nghề_nghiệp, có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp, tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc ; - Trung_thực và có tính kỷ_luật cao, có khả_năng làm_việc độc_lập, sẵn_sàng đảm_nhiệm các công_việc được giao ; lao_động có chất_lượng và năng_suất cao ; - Có ý thức học_tập, rèn_luyện và nâng cao trình_độ chuyên_môn ; - Chịu trách_nhiệm với kết_quả công_việc của bản_thân và nhóm trước lãnh đạo cơ_quan, tổ chức, doanh_nghiệp ; - Có khả_năng giải_quyết công_việc, vấn_đề phức tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi ; - Đánh_giá chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong nhóm.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Có phẩm_chất đạo đức tốt và nhận thức đúng_đắn về nghề_nghiệp , có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp , tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc ; - Trung_thực và có tính kỷ_luật cao , có khả_năng làm_việc độc_lập , sẵn_sàng đảm_nhiệm các công_việc được giao ; lao_động có chất_lượng và năng_suất cao ; - Có ý thức học_tập , rèn_luyện và nâng cao trình_độ chuyên_môn ; - Chịu trách_nhiệm với kết_quả công_việc của bản_thân và nhóm trước lãnh đạo cơ_quan , tổ chức , doanh_nghiệp ; - Có khả_năng giải_quyết công_việc , vấn_đề phức tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi ; - Đánh_giá chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong nhóm . Theo đó , người học ngành lâm_sinh trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Có phẩm_chất đạo đức tốt và nhận thức đúng_đắn về nghề_nghiệp , có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp , tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc ; - Trung_thực và có tính kỷ_luật cao , có khả_năng làm_việc độc_lập , sẵn_sàng đảm_nhiệm các công_việc được giao ; lao_động có chất_lượng và năng_suất cao ; - Có ý thức học_tập , rèn_luyện và nâng cao trình_độ chuyên_môn ; - Chịu trách_nhiệm với kết_quả công_việc của bản_thân và nhóm trước lãnh đạo cơ_quan , tổ chức , doanh_nghiệp ; - Có khả_năng giải_quyết công_việc , vấn_đề phức tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi ; - Đánh_giá chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong nhóm .
1,161
Học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp người học phải có kiến_thức gì để áp_dụng cho công_việc ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực du_lịch, khách_sạn, thể_thao và dịch_vụ cá_nhân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Xác định được các kiến thức cơ bản về chính_trị, pháp_luật và văn hóa xã_hội phù_hợp với chuyên ngành như : Luật du_lịch, Luật di sản văn hóa, Luật bảo vệ môi_trường, Pháp luật trong kinh_doanh... ; - Trình bày được những kiến thức về lịch_sử, văn hóa, địa lý, tuyến điểm du_lịch trong hoạt_động kinh_doanh lữ_hành ; - Xác định được quy_trình và nội_dung làm việc tại văn phòng của cơ_sở kinh_doanh dịch vụ lữ
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực du_lịch , khách_sạn , thể_thao và dịch_vụ cá_nhân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Xác định được các kiến thức cơ bản về chính_trị , pháp_luật và văn hóa xã_hội phù_hợp với chuyên ngành như : Luật du_lịch , Luật di sản văn hóa , Luật bảo vệ môi_trường , Pháp luật trong kinh_doanh ... ; - Trình bày được những kiến thức về lịch_sử , văn hóa , địa lý , tuyến điểm du_lịch trong hoạt_động kinh_doanh lữ_hành ; - Xác định được quy_trình và nội_dung làm việc tại văn phòng của cơ_sở kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; - Mô tả được cơ cấu tổ chức , chức năng , nhiệm vụ của các bộ_phận trong công_ty kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; mối quan hệ giữa các bộ_phận trong công_ty kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; - Xác định được cách thiết lập và duy_trì mối quan hệ với các đối tác , chăm sóc khách hàng ; - Mô tả được quy_trình xây dựng chương_trình du_lịch ; - Trình bày được qui_trình lập , lưu_trữ , quản lý hồ_sơ khách hàng và các nhà cung ứng dịch vụ ; - Xác định được quy_trình và các phương thức tổ chức bán sản phẩm phù_hợp với thị_trường mục tiêu ; - Trình bày được các bước trong quá trình điều_hành , thực hiện chương_trình du_lịch ; - Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo dục thể chất theo quy_định . Ngành quản_trị lữ_hành ( Hình từ Internet )
1,162
Học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp người học phải có kiến_thức gì để áp_dụng cho công_việc ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... hoạt_động kinh_doanh lữ_hành ; - Xác định được quy_trình và nội_dung làm việc tại văn phòng của cơ_sở kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; - Mô tả được cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của các bộ_phận trong công_ty kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; mối quan hệ giữa các bộ_phận trong công_ty kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; - Xác định được cách thiết lập và duy_trì mối quan hệ với các đối tác, chăm sóc khách hàng ; - Mô tả được quy_trình xây dựng chương_trình du_lịch ; - Trình bày được qui_trình lập, lưu_trữ, quản lý hồ_sơ khách hàng và các nhà cung ứng dịch vụ ; - Xác định được quy_trình và các phương thức tổ chư@@
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực du_lịch , khách_sạn , thể_thao và dịch_vụ cá_nhân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Xác định được các kiến thức cơ bản về chính_trị , pháp_luật và văn hóa xã_hội phù_hợp với chuyên ngành như : Luật du_lịch , Luật di sản văn hóa , Luật bảo vệ môi_trường , Pháp luật trong kinh_doanh ... ; - Trình bày được những kiến thức về lịch_sử , văn hóa , địa lý , tuyến điểm du_lịch trong hoạt_động kinh_doanh lữ_hành ; - Xác định được quy_trình và nội_dung làm việc tại văn phòng của cơ_sở kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; - Mô tả được cơ cấu tổ chức , chức năng , nhiệm vụ của các bộ_phận trong công_ty kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; mối quan hệ giữa các bộ_phận trong công_ty kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; - Xác định được cách thiết lập và duy_trì mối quan hệ với các đối tác , chăm sóc khách hàng ; - Mô tả được quy_trình xây dựng chương_trình du_lịch ; - Trình bày được qui_trình lập , lưu_trữ , quản lý hồ_sơ khách hàng và các nhà cung ứng dịch vụ ; - Xác định được quy_trình và các phương thức tổ chức bán sản phẩm phù_hợp với thị_trường mục tiêu ; - Trình bày được các bước trong quá trình điều_hành , thực hiện chương_trình du_lịch ; - Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo dục thể chất theo quy_định . Ngành quản_trị lữ_hành ( Hình từ Internet )
1,163
Học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp người học phải có kiến_thức gì để áp_dụng cho công_việc ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... các nhà cung ứng dịch vụ ; - Xác định được quy_trình và các phương thức tổ chức bán sản phẩm phù_hợp với thị_trường mục tiêu ; - Trình bày được các bước trong quá trình điều_hành, thực hiện chương_trình du_lịch ; - Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính_trị, văn_hoá, xã_hội, pháp_luật, quốc_phòng an_ninh, giáo dục thể chất theo quy_định. Ngành quản_trị lữ_hành ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực du_lịch , khách_sạn , thể_thao và dịch_vụ cá_nhân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Xác định được các kiến thức cơ bản về chính_trị , pháp_luật và văn hóa xã_hội phù_hợp với chuyên ngành như : Luật du_lịch , Luật di sản văn hóa , Luật bảo vệ môi_trường , Pháp luật trong kinh_doanh ... ; - Trình bày được những kiến thức về lịch_sử , văn hóa , địa lý , tuyến điểm du_lịch trong hoạt_động kinh_doanh lữ_hành ; - Xác định được quy_trình và nội_dung làm việc tại văn phòng của cơ_sở kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; - Mô tả được cơ cấu tổ chức , chức năng , nhiệm vụ của các bộ_phận trong công_ty kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; mối quan hệ giữa các bộ_phận trong công_ty kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; - Xác định được cách thiết lập và duy_trì mối quan hệ với các đối tác , chăm sóc khách hàng ; - Mô tả được quy_trình xây dựng chương_trình du_lịch ; - Trình bày được qui_trình lập , lưu_trữ , quản lý hồ_sơ khách hàng và các nhà cung ứng dịch vụ ; - Xác định được quy_trình và các phương thức tổ chức bán sản phẩm phù_hợp với thị_trường mục tiêu ; - Trình bày được các bước trong quá trình điều_hành , thực hiện chương_trình du_lịch ; - Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo dục thể chất theo quy_định . Ngành quản_trị lữ_hành ( Hình từ Internet )
1,164
Học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp người học phải có kỹ_năng nào để áp_dụng cho công_việc ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kỹ_năng - Tổ chức khảo sát, điều_hành và thiết kế được chương_trình du_lịch cơ bản ; - Xây dựng được chương_trình du_lịch phù_hợp với nhu_cầu của khách ; - Tham_gia tổ chức quảng cáo và bán chương_trình du_lịch một_cách hiệu quả ; - Điều hành thực hiện chương_trình du_lịch theo đúng quy_trình ; - Lập, lưu_trữ, quản lý hồ_sơ khách hàng và các nhà cung ứng dịch vụ ; - Tuân_thủ và thực hiện theo quy_trình làm việc tại văn phòng lữ hành ; - Chăm sóc khách hàng và giải quyết phàn_nàn của khách_hàng hiệu quả ; - Cập_nhật những kiến thức, thông_tin mới về các tuyến, điểm du_lịch
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Tổ chức khảo sát , điều_hành và thiết kế được chương_trình du_lịch cơ bản ; - Xây dựng được chương_trình du_lịch phù_hợp với nhu_cầu của khách ; - Tham_gia tổ chức quảng cáo và bán chương_trình du_lịch một_cách hiệu quả ; - Điều hành thực hiện chương_trình du_lịch theo đúng quy_trình ; - Lập , lưu_trữ , quản lý hồ_sơ khách hàng và các nhà cung ứng dịch vụ ; - Tuân_thủ và thực hiện theo quy_trình làm việc tại văn phòng lữ hành ; - Chăm sóc khách hàng và giải quyết phàn_nàn của khách_hàng hiệu quả ; - Cập_nhật những kiến thức , thông_tin mới về các tuyến , điểm du_lịch ; - Sử dụng đúng , an_toàn các loại trang thiết bị tại bộ_phận lữ_hành ; - Thực hiện được thao_tác nghiệp vụ thanh_toán , các giao_dịch với các nhà cung ứng dịch vụ và khách_hàng ; - Ứng dụng công nghệ thông_tin vào việc sử dụng các phần_mềm đặt giữ chỗ trong kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; - Soạn thảo và hoàn thiện các loại hợp_đồng du_lịch theo yêu_cầu của khách_hàng ; - Sử dụng công nghệ thông_tin cơ bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng dụng công nghệ thông_tin trong một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử dụng được ngoại_ngữ cơ bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam , ứng dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; Như_vậy , học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp người học phải có những kiến_thức và kỹ_năng như trên để áp_dụng cho công_việc .
1,165
Học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp người học phải có kỹ_năng nào để áp_dụng cho công_việc ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... t phàn_nàn của khách_hàng hiệu quả ; - Cập_nhật những kiến thức, thông_tin mới về các tuyến, điểm du_lịch ; - Sử dụng đúng, an_toàn các loại trang thiết bị tại bộ_phận lữ_hành ; - Thực hiện được thao_tác nghiệp vụ thanh_toán, các giao_dịch với các nhà cung ứng dịch vụ và khách_hàng ; - Ứng dụng công nghệ thông_tin vào việc sử dụng các phần_mềm đặt giữ chỗ trong kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; - Soạn thảo và hoàn thiện các loại hợp_đồng du_lịch theo yêu_cầu của khách_hàng ; - Sử dụng công nghệ thông_tin cơ bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng dụng công nghệ thông_tin trong một_số công việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử dụng được ngoại_ngữ cơ bản
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Tổ chức khảo sát , điều_hành và thiết kế được chương_trình du_lịch cơ bản ; - Xây dựng được chương_trình du_lịch phù_hợp với nhu_cầu của khách ; - Tham_gia tổ chức quảng cáo và bán chương_trình du_lịch một_cách hiệu quả ; - Điều hành thực hiện chương_trình du_lịch theo đúng quy_trình ; - Lập , lưu_trữ , quản lý hồ_sơ khách hàng và các nhà cung ứng dịch vụ ; - Tuân_thủ và thực hiện theo quy_trình làm việc tại văn phòng lữ hành ; - Chăm sóc khách hàng và giải quyết phàn_nàn của khách_hàng hiệu quả ; - Cập_nhật những kiến thức , thông_tin mới về các tuyến , điểm du_lịch ; - Sử dụng đúng , an_toàn các loại trang thiết bị tại bộ_phận lữ_hành ; - Thực hiện được thao_tác nghiệp vụ thanh_toán , các giao_dịch với các nhà cung ứng dịch vụ và khách_hàng ; - Ứng dụng công nghệ thông_tin vào việc sử dụng các phần_mềm đặt giữ chỗ trong kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; - Soạn thảo và hoàn thiện các loại hợp_đồng du_lịch theo yêu_cầu của khách_hàng ; - Sử dụng công nghệ thông_tin cơ bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng dụng công nghệ thông_tin trong một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử dụng được ngoại_ngữ cơ bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam , ứng dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; Như_vậy , học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp người học phải có những kiến_thức và kỹ_năng như trên để áp_dụng cho công_việc .
1,166
Học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp người học phải có kỹ_năng nào để áp_dụng cho công_việc ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... ng dụng công nghệ thông_tin trong một_số công việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử dụng được ngoại_ngữ cơ bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam, ứng dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành, nghề ; Như_vậy, học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp người học phải có những kiến_thức và kỹ_năng như trên để áp_dụng cho công_việc.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Tổ chức khảo sát , điều_hành và thiết kế được chương_trình du_lịch cơ bản ; - Xây dựng được chương_trình du_lịch phù_hợp với nhu_cầu của khách ; - Tham_gia tổ chức quảng cáo và bán chương_trình du_lịch một_cách hiệu quả ; - Điều hành thực hiện chương_trình du_lịch theo đúng quy_trình ; - Lập , lưu_trữ , quản lý hồ_sơ khách hàng và các nhà cung ứng dịch vụ ; - Tuân_thủ và thực hiện theo quy_trình làm việc tại văn phòng lữ hành ; - Chăm sóc khách hàng và giải quyết phàn_nàn của khách_hàng hiệu quả ; - Cập_nhật những kiến thức , thông_tin mới về các tuyến , điểm du_lịch ; - Sử dụng đúng , an_toàn các loại trang thiết bị tại bộ_phận lữ_hành ; - Thực hiện được thao_tác nghiệp vụ thanh_toán , các giao_dịch với các nhà cung ứng dịch vụ và khách_hàng ; - Ứng dụng công nghệ thông_tin vào việc sử dụng các phần_mềm đặt giữ chỗ trong kinh_doanh dịch vụ lữ hành ; - Soạn thảo và hoàn thiện các loại hợp_đồng du_lịch theo yêu_cầu của khách_hàng ; - Sử dụng công nghệ thông_tin cơ bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng dụng công nghệ thông_tin trong một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử dụng được ngoại_ngữ cơ bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam , ứng dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; Như_vậy , học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp người học phải có những kiến_thức và kỹ_năng như trên để áp_dụng cho công_việc .
1,167
Người học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập, nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Quản trị lữ hành trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học, tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành, nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo. Như_vậy, người học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì phải có khả_năng học_tập, nâng cao trình_độ như sau : - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Quản trị lữ hành trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học , tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo . Như_vậy , người học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như sau : - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Quản trị lữ hành trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học , tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo . Tải_Quy định về ngành , nghề quản_trị lữ_hành mới nhất năm 2023 . Tải về
1,168
Người học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... , nâng cao trình_độ như sau : - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Quản trị lữ hành trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học, tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành, nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo. Tải_Quy định về ngành, nghề quản_trị lữ_hành mới nhất năm 2023. Tải về
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Quản trị lữ hành trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học , tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo . Như_vậy , người học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như sau : - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Quản trị lữ hành trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học , tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo . Tải_Quy định về ngành , nghề quản_trị lữ_hành mới nhất năm 2023 . Tải về
1,169
Người học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... 2023. Tải về
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Quản trị lữ hành trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học , tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo . Như_vậy , người học ngành quản_trị lữ_hành trình_độ trung_cấp thì phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như sau : - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Quản trị lữ hành trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học , tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo . Tải_Quy định về ngành , nghề quản_trị lữ_hành mới nhất năm 2023 . Tải về
1,170
Trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội , tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế Hoạt_động của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và X: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế Hoạt_động của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 giải_thích như sau : Cổng dịch_vụ công : là cổng tích_hợp thông_tin về dịch_vụ công trực_tuyến, tình_hình tiếp_nhận, giải_quyết, kết_quả giải_quyết TTHC trên cơ_sở tích_hợp và chia_sẻ dữ_liệu với Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ. Theo khoản 4 Điều 7 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Vị_trí, chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến 1. Cung_cấp thông_tin về TTHC, dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, gồm các thông_tin chính được đồng_bộ từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về TTHC như : số_hiệu TTHC, các nội_dung bộ_phận cấu_thành của TTHC, mức_độ dịch_vụ công trực_tuyến. 2. Xác_thực người dùng theo phương_thức tích_hợp với hệ_thống xác_thực của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia và biện_pháp xác_thực theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông, bảo_đảm khả_năng truy_cập thuận_tiện đối_với trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế Hoạt_động của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 giải_thích như sau : Cổng dịch_vụ công : là cổng tích_hợp thông_tin về dịch_vụ công trực_tuyến , tình_hình tiếp_nhận , giải_quyết , kết_quả giải_quyết TTHC trên cơ_sở tích_hợp và chia_sẻ dữ_liệu với Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ . Theo khoản 4 Điều 7 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến 1 . Cung_cấp thông_tin về TTHC , dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , gồm các thông_tin chính được đồng_bộ từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về TTHC như : số_hiệu TTHC , các nội_dung bộ_phận cấu_thành của TTHC , mức_độ dịch_vụ công trực_tuyến . 2 . Xác_thực người dùng theo phương_thức tích_hợp với hệ_thống xác_thực của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia và biện_pháp xác_thực theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông , bảo_đảm khả_năng truy_cập thuận_tiện đối_với trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước . 3 . Tiếp_nhận hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 trực_tiếp hoặc qua kết_nối với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . 4 . Tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực : a ) Mức_độ không đòi_hỏi xác_thực : Công_khai các thông_tin về mã_số hồ_sơ TTHC và mức_độ hoàn_thành việc giải_quyết TTHC ; b ) Mức_độ đã được xác_thực : Cung_cấp thông_tin trạng_thái giải_quyết TTHC ; tình_hình , kết_quả giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của người dùng ; các thông_tin , hồ_sơ điện_tử của người dùng đã cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công . 5 . Hướng_dẫn , hỗ_trợ thực_hiện TTHC trên giao_diện Cổng thông_qua bộ câu hỏi - trả_lời mẫu và thông_tin tổng_hợp những nội_dung hỏi_đáp đã thực_hiện trên Cổng . ... Vị_trí , chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội được quy_định cụ_thể trên . Theo đó , trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội , tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực như sau : - Mức_độ không đòi_hỏi xác_thực : Công_khai các thông_tin về mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính và mức_độ hoàn_thành việc giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Mức_độ đã được xác_thực : Cung_cấp thông_tin trạng_thái giải_quyết thủ_tục hành_chính ; tình_hình , kết_quả giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của người dùng ; các thông_tin , hồ_sơ điện_tử của người dùng đã cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công . Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ( Hình từ Internet )
1,171
Trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội , tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế Hoạt_động của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và X: ... hệ_thống xác_thực của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia và biện_pháp xác_thực theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông, bảo_đảm khả_năng truy_cập thuận_tiện đối_với trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước. 3. Tiếp_nhận hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3, mức_độ 4 trực_tiếp hoặc qua kết_nối với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia. 4. Tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực : a ) Mức_độ không đòi_hỏi xác_thực : Công_khai các thông_tin về mã_số hồ_sơ TTHC và mức_độ hoàn_thành việc giải_quyết TTHC ; b ) Mức_độ đã được xác_thực : Cung_cấp thông_tin trạng_thái giải_quyết TTHC ; tình_hình, kết_quả giải_quyết phản_ánh, kiến_nghị của người dùng ; các thông_tin, hồ_sơ điện_tử của người dùng đã cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công. 5. Hướng_dẫn, hỗ_trợ thực_hiện TTHC trên giao_diện Cổng thông_qua bộ câu hỏi - trả_lời mẫu và thông_tin tổng_hợp những nội_dung hỏi_đáp đã thực_hiện trên Cổng.... Vị_trí, chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội được quy_định cụ_thể trên. Theo đó, trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội, tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực như sau :
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế Hoạt_động của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 giải_thích như sau : Cổng dịch_vụ công : là cổng tích_hợp thông_tin về dịch_vụ công trực_tuyến , tình_hình tiếp_nhận , giải_quyết , kết_quả giải_quyết TTHC trên cơ_sở tích_hợp và chia_sẻ dữ_liệu với Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ . Theo khoản 4 Điều 7 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến 1 . Cung_cấp thông_tin về TTHC , dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , gồm các thông_tin chính được đồng_bộ từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về TTHC như : số_hiệu TTHC , các nội_dung bộ_phận cấu_thành của TTHC , mức_độ dịch_vụ công trực_tuyến . 2 . Xác_thực người dùng theo phương_thức tích_hợp với hệ_thống xác_thực của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia và biện_pháp xác_thực theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông , bảo_đảm khả_năng truy_cập thuận_tiện đối_với trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước . 3 . Tiếp_nhận hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 trực_tiếp hoặc qua kết_nối với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . 4 . Tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực : a ) Mức_độ không đòi_hỏi xác_thực : Công_khai các thông_tin về mã_số hồ_sơ TTHC và mức_độ hoàn_thành việc giải_quyết TTHC ; b ) Mức_độ đã được xác_thực : Cung_cấp thông_tin trạng_thái giải_quyết TTHC ; tình_hình , kết_quả giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của người dùng ; các thông_tin , hồ_sơ điện_tử của người dùng đã cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công . 5 . Hướng_dẫn , hỗ_trợ thực_hiện TTHC trên giao_diện Cổng thông_qua bộ câu hỏi - trả_lời mẫu và thông_tin tổng_hợp những nội_dung hỏi_đáp đã thực_hiện trên Cổng . ... Vị_trí , chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội được quy_định cụ_thể trên . Theo đó , trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội , tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực như sau : - Mức_độ không đòi_hỏi xác_thực : Công_khai các thông_tin về mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính và mức_độ hoàn_thành việc giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Mức_độ đã được xác_thực : Cung_cấp thông_tin trạng_thái giải_quyết thủ_tục hành_chính ; tình_hình , kết_quả giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của người dùng ; các thông_tin , hồ_sơ điện_tử của người dùng đã cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công . Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ( Hình từ Internet )
1,172
Trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội , tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế Hoạt_động của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và X: ... Thương_binh và Xã_hội được quy_định cụ_thể trên. Theo đó, trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội, tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực như sau : - Mức_độ không đòi_hỏi xác_thực : Công_khai các thông_tin về mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính và mức_độ hoàn_thành việc giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Mức_độ đã được xác_thực : Cung_cấp thông_tin trạng_thái giải_quyết thủ_tục hành_chính ; tình_hình, kết_quả giải_quyết phản_ánh, kiến_nghị của người dùng ; các thông_tin, hồ_sơ điện_tử của người dùng đã cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công. Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế Hoạt_động của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 giải_thích như sau : Cổng dịch_vụ công : là cổng tích_hợp thông_tin về dịch_vụ công trực_tuyến , tình_hình tiếp_nhận , giải_quyết , kết_quả giải_quyết TTHC trên cơ_sở tích_hợp và chia_sẻ dữ_liệu với Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ . Theo khoản 4 Điều 7 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến 1 . Cung_cấp thông_tin về TTHC , dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , gồm các thông_tin chính được đồng_bộ từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về TTHC như : số_hiệu TTHC , các nội_dung bộ_phận cấu_thành của TTHC , mức_độ dịch_vụ công trực_tuyến . 2 . Xác_thực người dùng theo phương_thức tích_hợp với hệ_thống xác_thực của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia và biện_pháp xác_thực theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông , bảo_đảm khả_năng truy_cập thuận_tiện đối_với trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước . 3 . Tiếp_nhận hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 trực_tiếp hoặc qua kết_nối với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . 4 . Tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực : a ) Mức_độ không đòi_hỏi xác_thực : Công_khai các thông_tin về mã_số hồ_sơ TTHC và mức_độ hoàn_thành việc giải_quyết TTHC ; b ) Mức_độ đã được xác_thực : Cung_cấp thông_tin trạng_thái giải_quyết TTHC ; tình_hình , kết_quả giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của người dùng ; các thông_tin , hồ_sơ điện_tử của người dùng đã cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công . 5 . Hướng_dẫn , hỗ_trợ thực_hiện TTHC trên giao_diện Cổng thông_qua bộ câu hỏi - trả_lời mẫu và thông_tin tổng_hợp những nội_dung hỏi_đáp đã thực_hiện trên Cổng . ... Vị_trí , chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội được quy_định cụ_thể trên . Theo đó , trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội , tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực như sau : - Mức_độ không đòi_hỏi xác_thực : Công_khai các thông_tin về mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính và mức_độ hoàn_thành việc giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Mức_độ đã được xác_thực : Cung_cấp thông_tin trạng_thái giải_quyết thủ_tục hành_chính ; tình_hình , kết_quả giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của người dùng ; các thông_tin , hồ_sơ điện_tử của người dùng đã cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công . Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ( Hình từ Internet )
1,173
Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của người_dân về giải_quyết thủ_tục hành_chính không ?
Theo khoản 6 Điều 7 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : ... Vị_trí, chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến... 6. Tiếp_nhận phản_ánh, kiến_nghị của người_dân, doanh_nghiệp về giải_quyết TTHC và kết_nối, chia_sẻ thông_tin với Hệ_thống tiếp_nhận, trả_lời phản_ánh, kiến_nghị của người_dân, doanh_nghiệp ( http://bovoinddn.molisa.gov.vn). 7. Đánh_giá việc giải_quyết TTHC, việc giải_quyết phản_ánh, kiến_nghị của cơ_quan nhà_nước theo quy_định. 8. Thống_kê, tổng_hợp tình_hình cung_cấp, giải_quyết TTHC từ Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. 9. Kết_nối, tích_hợp, chia_sẻ thông_tin theo các chức_năng quy_định với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia, Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Cổng thông_tin điện_tử, dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3, mức_độ 4 của các đơn_vị có liên_quan thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội.... Theo quy_định trên, Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận phản_ánh, kiến_nghị của người_dân về giải_quyết thủ_tục hành_chính và kết_nối, chia_sẻ thông_tin với Hệ_thống tiếp_nhận, trả_lời phản_ánh, kiến_nghị của người_dân ( http://bovo@@
None
1
Theo khoản 6 Điều 7 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ... 6 . Tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp về giải_quyết TTHC và kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Hệ_thống tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp ( http://bovoinddn.molisa.gov.vn). 7 . Đánh_giá việc giải_quyết TTHC , việc giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của cơ_quan nhà_nước theo quy_định . 8 . Thống_kê , tổng_hợp tình_hình cung_cấp , giải_quyết TTHC từ Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 9 . Kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin theo các chức_năng quy_định với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Cổng thông_tin điện_tử , dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 của các đơn_vị có liên_quan thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ... Theo quy_định trên , Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của người_dân về giải_quyết thủ_tục hành_chính và kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Hệ_thống tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân ( http://bovoinddn.molisa.gov.vn).
1,174
Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của người_dân về giải_quyết thủ_tục hành_chính không ?
Theo khoản 6 Điều 7 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : ... Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận phản_ánh, kiến_nghị của người_dân về giải_quyết thủ_tục hành_chính và kết_nối, chia_sẻ thông_tin với Hệ_thống tiếp_nhận, trả_lời phản_ánh, kiến_nghị của người_dân ( http://bovoinddn.molisa.gov.vn). Vị_trí, chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến... 6. Tiếp_nhận phản_ánh, kiến_nghị của người_dân, doanh_nghiệp về giải_quyết TTHC và kết_nối, chia_sẻ thông_tin với Hệ_thống tiếp_nhận, trả_lời phản_ánh, kiến_nghị của người_dân, doanh_nghiệp ( http://bovoinddn.molisa.gov.vn). 7. Đánh_giá việc giải_quyết TTHC, việc giải_quyết phản_ánh, kiến_nghị của cơ_quan nhà_nước theo quy_định. 8. Thống_kê, tổng_hợp tình_hình cung_cấp, giải_quyết TTHC từ Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. 9. Kết_nối, tích_hợp, chia_sẻ thông_tin theo các chức_năng quy_định với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia, Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Cổng thông_tin điện_tử, dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3, mức_độ 4 của các đơn_vị có liên_quan thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội.... Theo quy_định
None
1
Theo khoản 6 Điều 7 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ... 6 . Tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp về giải_quyết TTHC và kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Hệ_thống tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp ( http://bovoinddn.molisa.gov.vn). 7 . Đánh_giá việc giải_quyết TTHC , việc giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của cơ_quan nhà_nước theo quy_định . 8 . Thống_kê , tổng_hợp tình_hình cung_cấp , giải_quyết TTHC từ Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 9 . Kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin theo các chức_năng quy_định với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Cổng thông_tin điện_tử , dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 của các đơn_vị có liên_quan thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ... Theo quy_định trên , Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của người_dân về giải_quyết thủ_tục hành_chính và kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Hệ_thống tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân ( http://bovoinddn.molisa.gov.vn).
1,175
Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của người_dân về giải_quyết thủ_tục hành_chính không ?
Theo khoản 6 Điều 7 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : ... Thương_binh và Xã_hội và Cổng thông_tin điện_tử, dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3, mức_độ 4 của các đơn_vị có liên_quan thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội.... Theo quy_định trên, Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận phản_ánh, kiến_nghị của người_dân về giải_quyết thủ_tục hành_chính và kết_nối, chia_sẻ thông_tin với Hệ_thống tiếp_nhận, trả_lời phản_ánh, kiến_nghị của người_dân ( http://bovoinddn.molisa.gov.vn).
None
1
Theo khoản 6 Điều 7 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ... 6 . Tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp về giải_quyết TTHC và kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Hệ_thống tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp ( http://bovoinddn.molisa.gov.vn). 7 . Đánh_giá việc giải_quyết TTHC , việc giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của cơ_quan nhà_nước theo quy_định . 8 . Thống_kê , tổng_hợp tình_hình cung_cấp , giải_quyết TTHC từ Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 9 . Kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin theo các chức_năng quy_định với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Cổng thông_tin điện_tử , dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 của các đơn_vị có liên_quan thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ... Theo quy_định trên , Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của người_dân về giải_quyết thủ_tục hành_chính và kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Hệ_thống tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân ( http://bovoinddn.molisa.gov.vn).
1,176
Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có địa_chỉ truy_cập là gì ?
Theo khoản 10 Điều 7 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 giải_thích như sau : ... Vị_trí , chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ... 10 . Địa_chỉ truy_cập của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội : http://dichvucong.molisa.gov.vn. Như_vậy , địa_chỉ truy_cập của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội là http://dichvucong.molisa.gov.vn.
None
1
Theo khoản 10 Điều 7 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 giải_thích như sau : Vị_trí , chức_năng của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ... 10 . Địa_chỉ truy_cập của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội : http://dichvucong.molisa.gov.vn. Như_vậy , địa_chỉ truy_cập của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội là http://dichvucong.molisa.gov.vn.
1,177
Người không có thẩm_quyền xử_phạt nhưng có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì có được ra quyết_định tạm giữ tang_vật không ?
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : ... - Việc tạm giữ tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : + Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt. Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt, thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; + Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; + Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này. - Việc tạm giữ tang_vật, phương_tiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải được chấm_dứt ngay sau khi xác_minh được tình_tiết làm căn_cứ quyết_định xử_phạt, hành_vi vi_phạm không còn gây nguy_hiểm cho xã_hội hoặc quyết_định xử_phạt được thi_hành. Trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này, sau khi nộp tiền phạt lần đầu thì người vi_phạm được nhận lại tang_vật, phương_tiện bị tạm giữ. - Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần
None
1
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : + Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt , thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; + Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; + Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này . - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải được chấm_dứt ngay sau khi xác_minh được tình_tiết làm căn_cứ quyết_định xử_phạt , hành_vi vi_phạm không còn gây nguy_hiểm cho xã_hội hoặc quyết_định xử_phạt được thi_hành . Trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này , sau khi nộp tiền phạt lần đầu thì người vi_phạm được nhận lại tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ . - Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần thứ hai của Luật này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . " Theo đó , pháp_luật chỉ quy_định là người có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật này thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật chứ không bắt_buộc phải là người có thẩm_quyền xử_phạt hành_chính vụ_việc vi_phạm mới được quyết_định tạm giữ . Hơn_nữa , mục_đích của việc tạm giữ là để ngăn_chặn kịp_thời hành_vi tẩu_tán tang_vật , phương_tiện , do_đó , nếu_như mà phải chờ xác_minh chính_xác hành_vi vi_phạm , chính_xác người có thẩm_quyền xử_phạt rồi mới xác_định ai ra quyết_định tạm giữ thì bất_hợp_lý . Tóm_lại , người không có thẩm_quyền xử_phạt nhưng có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật . Tạm giữ tang_vật
1,178
Người không có thẩm_quyền xử_phạt nhưng có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì có được ra quyết_định tạm giữ tang_vật không ?
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : ... đầu thì người vi_phạm được nhận lại tang_vật, phương_tiện bị tạm giữ. - Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần thứ hai của Luật này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề. Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính. " Theo đó, pháp_luật chỉ quy_định là người có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật này thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật chứ không bắt_buộc phải là người có thẩm_quyền xử_phạt hành_chính vụ_việc vi_phạm mới được quyết_định tạm giữ. Hơn_nữa, mục_đích của việc tạm giữ là để ngăn_chặn kịp_thời hành_vi tẩu_tán tang_vật, phương_tiện, do_đó, nếu_như mà phải chờ xác_minh chính_xác hành_vi vi_phạm, chính_xác người có thẩm_quyền xử_phạt rồi mới xác_định ai ra quyết_định tạm giữ thì bất_hợp_lý. Tóm_lại, người không có thẩm_quyền xử_phạt nhưng có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật. Tạm giữ tang_vật
None
1
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : + Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt , thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; + Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; + Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này . - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải được chấm_dứt ngay sau khi xác_minh được tình_tiết làm căn_cứ quyết_định xử_phạt , hành_vi vi_phạm không còn gây nguy_hiểm cho xã_hội hoặc quyết_định xử_phạt được thi_hành . Trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này , sau khi nộp tiền phạt lần đầu thì người vi_phạm được nhận lại tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ . - Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần thứ hai của Luật này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . " Theo đó , pháp_luật chỉ quy_định là người có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật này thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật chứ không bắt_buộc phải là người có thẩm_quyền xử_phạt hành_chính vụ_việc vi_phạm mới được quyết_định tạm giữ . Hơn_nữa , mục_đích của việc tạm giữ là để ngăn_chặn kịp_thời hành_vi tẩu_tán tang_vật , phương_tiện , do_đó , nếu_như mà phải chờ xác_minh chính_xác hành_vi vi_phạm , chính_xác người có thẩm_quyền xử_phạt rồi mới xác_định ai ra quyết_định tạm giữ thì bất_hợp_lý . Tóm_lại , người không có thẩm_quyền xử_phạt nhưng có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật . Tạm giữ tang_vật
1,179
Người không có thẩm_quyền xử_phạt nhưng có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì có được ra quyết_định tạm giữ tang_vật không ?
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : ... thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật. Tạm giữ tang_vật
None
1
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : + Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt , thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; + Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; + Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này . - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải được chấm_dứt ngay sau khi xác_minh được tình_tiết làm căn_cứ quyết_định xử_phạt , hành_vi vi_phạm không còn gây nguy_hiểm cho xã_hội hoặc quyết_định xử_phạt được thi_hành . Trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này , sau khi nộp tiền phạt lần đầu thì người vi_phạm được nhận lại tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ . - Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần thứ hai của Luật này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . " Theo đó , pháp_luật chỉ quy_định là người có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật này thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật chứ không bắt_buộc phải là người có thẩm_quyền xử_phạt hành_chính vụ_việc vi_phạm mới được quyết_định tạm giữ . Hơn_nữa , mục_đích của việc tạm giữ là để ngăn_chặn kịp_thời hành_vi tẩu_tán tang_vật , phương_tiện , do_đó , nếu_như mà phải chờ xác_minh chính_xác hành_vi vi_phạm , chính_xác người có thẩm_quyền xử_phạt rồi mới xác_định ai ra quyết_định tạm giữ thì bất_hợp_lý . Tóm_lại , người không có thẩm_quyền xử_phạt nhưng có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật . Tạm giữ tang_vật
1,180
Người lập biên_bản tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ có trách_nhiệm gì ?
Theo khoản 5 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định n: ... Theo khoản 5 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Người lập biên_bản tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ có trách_nhiệm bảo_quản tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Trong trường_hợp tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị mất , bán trái quy_định , đánh_tráo hoặc hư_hỏng , mất linh_kiện , thay thế thì người ra quyết_định tạm giữ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo khoản 5 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Người lập biên_bản tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ có trách_nhiệm bảo_quản tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Trong trường_hợp tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị mất , bán trái quy_định , đánh_tráo hoặc hư_hỏng , mất linh_kiện , thay thế thì người ra quyết_định tạm giữ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
1,181
Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính theo quy_định trong bao_lâu ?
Theo khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định n: ... Theo khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc, kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc, kể từ ngày tạm giữ. Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng, kể từ ngày tạm giữ. Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng, kể từ ngày tạm giữ. Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế. Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm ; hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra
None
1
Theo khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm ; hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này . Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong . Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ , kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề .
1,182
Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính theo quy_định trong bao_lâu ?
Theo khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định n: ... phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế. Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm ; hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này. Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong. Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ, kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề.
None
1
Theo khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm ; hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này . Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong . Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ , kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề .
1,183
Đối với một hành vi vi phạm hành chính cụ thể mà một số người quy định tại chương II , phần thứ hai của Luật xử lý vi phạm hành chính 2012 không có thẩm quyền xử phạt hoặc vượt quá thẩm quyền xử phạt . Trong trường hợp này phải chuyển toàn vụ việc vi phạm hành chính đến người có thẩm quyền để xử phạt và tịch thu tang vật , phương tiện vi phạm hành chính . Vậy người có thẩm quyền áp dụng hình thức xử phạt tịch thu tang vật , phương tiện vi phạm hành chính quy định tại chương II Luật này nhưng không có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm đó thì có được ra quyết định tạm giữ tang vật , phương tiện vi phạm hành chính trước khi chuyển đến người có thẩm quyền xử phạt hay không ?
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : ... - Việc tạm giữ tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : + Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt. Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt, thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; + Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; + Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này. - Việc tạm giữ tang_vật, phương_tiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải được chấm_dứt ngay sau khi xác_minh được tình_tiết làm căn_cứ quyết_định xử_phạt, hành_vi vi_phạm không còn gây nguy_hiểm cho xã_hội hoặc quyết_định xử_phạt được thi_hành. Trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này, sau khi nộp tiền phạt lần đầu thì người vi_phạm được nhận lại tang_vật, phương_tiện bị tạm giữ. - Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần
None
1
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : + Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt , thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; + Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; + Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này . - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải được chấm_dứt ngay sau khi xác_minh được tình_tiết làm căn_cứ quyết_định xử_phạt , hành_vi vi_phạm không còn gây nguy_hiểm cho xã_hội hoặc quyết_định xử_phạt được thi_hành . Trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này , sau khi nộp tiền phạt lần đầu thì người vi_phạm được nhận lại tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ . - Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần thứ hai của Luật này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . " Theo đó , pháp_luật chỉ quy_định là người có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật này thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật chứ không bắt_buộc phải là người có thẩm_quyền xử_phạt hành_chính vụ_việc vi_phạm mới được quyết_định tạm giữ . Hơn_nữa , mục_đích của việc tạm giữ là để ngăn_chặn kịp_thời hành_vi tẩu_tán tang_vật , phương_tiện , do_đó , nếu_như mà phải chờ xác_minh chính_xác hành_vi vi_phạm , chính_xác người có thẩm_quyền xử_phạt rồi mới xác_định ai ra quyết_định tạm giữ thì bất_hợp_lý . Tóm_lại , người không có thẩm_quyền xử_phạt nhưng có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật . Tạm giữ tang_vật Theo khoản 5 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Người lập biên_bản tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ có trách_nhiệm bảo_quản tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Trong trường_hợp tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị mất , bán trái quy_định , đánh_tráo hoặc hư_hỏng , mất linh_kiện , thay thế thì người ra quyết_định tạm giữ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm ; hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này . Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong . Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ , kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề .
1,184
Đối với một hành vi vi phạm hành chính cụ thể mà một số người quy định tại chương II , phần thứ hai của Luật xử lý vi phạm hành chính 2012 không có thẩm quyền xử phạt hoặc vượt quá thẩm quyền xử phạt . Trong trường hợp này phải chuyển toàn vụ việc vi phạm hành chính đến người có thẩm quyền để xử phạt và tịch thu tang vật , phương tiện vi phạm hành chính . Vậy người có thẩm quyền áp dụng hình thức xử phạt tịch thu tang vật , phương tiện vi phạm hành chính quy định tại chương II Luật này nhưng không có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm đó thì có được ra quyết định tạm giữ tang vật , phương tiện vi phạm hành chính trước khi chuyển đến người có thẩm quyền xử phạt hay không ?
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : ... đầu thì người vi_phạm được nhận lại tang_vật, phương_tiện bị tạm giữ. - Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần thứ hai của Luật này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề. Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính. " Theo đó, pháp_luật chỉ quy_định là người có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật này thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật chứ không bắt_buộc phải là người có thẩm_quyền xử_phạt hành_chính vụ_việc vi_phạm mới được quyết_định tạm giữ. Hơn_nữa, mục_đích của việc tạm giữ là để ngăn_chặn kịp_thời hành_vi tẩu_tán tang_vật, phương_tiện, do_đó, nếu_như mà phải chờ xác_minh chính_xác hành_vi vi_phạm, chính_xác người có thẩm_quyền xử_phạt rồi mới xác_định ai ra quyết_định tạm giữ thì bất_hợp_lý. Tóm_lại, người không có thẩm_quyền xử_phạt nhưng có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật. Tạm giữ tang_vật Theo khoản 5 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm
None
1
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : + Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt , thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; + Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; + Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này . - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải được chấm_dứt ngay sau khi xác_minh được tình_tiết làm căn_cứ quyết_định xử_phạt , hành_vi vi_phạm không còn gây nguy_hiểm cho xã_hội hoặc quyết_định xử_phạt được thi_hành . Trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này , sau khi nộp tiền phạt lần đầu thì người vi_phạm được nhận lại tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ . - Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần thứ hai của Luật này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . " Theo đó , pháp_luật chỉ quy_định là người có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật này thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật chứ không bắt_buộc phải là người có thẩm_quyền xử_phạt hành_chính vụ_việc vi_phạm mới được quyết_định tạm giữ . Hơn_nữa , mục_đích của việc tạm giữ là để ngăn_chặn kịp_thời hành_vi tẩu_tán tang_vật , phương_tiện , do_đó , nếu_như mà phải chờ xác_minh chính_xác hành_vi vi_phạm , chính_xác người có thẩm_quyền xử_phạt rồi mới xác_định ai ra quyết_định tạm giữ thì bất_hợp_lý . Tóm_lại , người không có thẩm_quyền xử_phạt nhưng có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật . Tạm giữ tang_vật Theo khoản 5 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Người lập biên_bản tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ có trách_nhiệm bảo_quản tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Trong trường_hợp tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị mất , bán trái quy_định , đánh_tráo hoặc hư_hỏng , mất linh_kiện , thay thế thì người ra quyết_định tạm giữ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm ; hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này . Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong . Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ , kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề .
1,185
Đối với một hành vi vi phạm hành chính cụ thể mà một số người quy định tại chương II , phần thứ hai của Luật xử lý vi phạm hành chính 2012 không có thẩm quyền xử phạt hoặc vượt quá thẩm quyền xử phạt . Trong trường hợp này phải chuyển toàn vụ việc vi phạm hành chính đến người có thẩm quyền để xử phạt và tịch thu tang vật , phương tiện vi phạm hành chính . Vậy người có thẩm quyền áp dụng hình thức xử phạt tịch thu tang vật , phương tiện vi phạm hành chính quy định tại chương II Luật này nhưng không có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm đó thì có được ra quyết định tạm giữ tang vật , phương tiện vi phạm hành chính trước khi chuyển đến người có thẩm quyền xử phạt hay không ?
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : ... thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật. Tạm giữ tang_vật Theo khoản 5 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Người lập biên_bản tạm giữ, người ra quyết_định tạm giữ có trách_nhiệm bảo_quản tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề. Trong trường_hợp tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị mất, bán trái quy_định, đánh_tráo hoặc hư_hỏng, mất linh_kiện, thay thế thì người ra quyết_định tạm giữ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Theo khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc, kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc, kể từ
None
1
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : + Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt , thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; + Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; + Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này . - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải được chấm_dứt ngay sau khi xác_minh được tình_tiết làm căn_cứ quyết_định xử_phạt , hành_vi vi_phạm không còn gây nguy_hiểm cho xã_hội hoặc quyết_định xử_phạt được thi_hành . Trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này , sau khi nộp tiền phạt lần đầu thì người vi_phạm được nhận lại tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ . - Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần thứ hai của Luật này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . " Theo đó , pháp_luật chỉ quy_định là người có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật này thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật chứ không bắt_buộc phải là người có thẩm_quyền xử_phạt hành_chính vụ_việc vi_phạm mới được quyết_định tạm giữ . Hơn_nữa , mục_đích của việc tạm giữ là để ngăn_chặn kịp_thời hành_vi tẩu_tán tang_vật , phương_tiện , do_đó , nếu_như mà phải chờ xác_minh chính_xác hành_vi vi_phạm , chính_xác người có thẩm_quyền xử_phạt rồi mới xác_định ai ra quyết_định tạm giữ thì bất_hợp_lý . Tóm_lại , người không có thẩm_quyền xử_phạt nhưng có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật . Tạm giữ tang_vật Theo khoản 5 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Người lập biên_bản tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ có trách_nhiệm bảo_quản tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Trong trường_hợp tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị mất , bán trái quy_định , đánh_tráo hoặc hư_hỏng , mất linh_kiện , thay thế thì người ra quyết_định tạm giữ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm ; hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này . Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong . Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ , kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề .
1,186
Đối với một hành vi vi phạm hành chính cụ thể mà một số người quy định tại chương II , phần thứ hai của Luật xử lý vi phạm hành chính 2012 không có thẩm quyền xử phạt hoặc vượt quá thẩm quyền xử phạt . Trong trường hợp này phải chuyển toàn vụ việc vi phạm hành chính đến người có thẩm quyền để xử phạt và tịch thu tang vật , phương tiện vi phạm hành chính . Vậy người có thẩm quyền áp dụng hình thức xử phạt tịch thu tang vật , phương tiện vi phạm hành chính quy định tại chương II Luật này nhưng không có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm đó thì có được ra quyết định tạm giữ tang vật , phương tiện vi phạm hành chính trước khi chuyển đến người có thẩm quyền xử phạt hay không ?
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : ... 07 ngày làm_việc, kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc, kể từ ngày tạm giữ. Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng, kể từ ngày tạm giữ. Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng, kể từ ngày tạm giữ. Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế. Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm ; hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này. Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong. Người có thẩm_quyền tạm
None
1
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : + Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt , thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; + Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; + Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này . - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải được chấm_dứt ngay sau khi xác_minh được tình_tiết làm căn_cứ quyết_định xử_phạt , hành_vi vi_phạm không còn gây nguy_hiểm cho xã_hội hoặc quyết_định xử_phạt được thi_hành . Trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này , sau khi nộp tiền phạt lần đầu thì người vi_phạm được nhận lại tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ . - Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần thứ hai của Luật này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . " Theo đó , pháp_luật chỉ quy_định là người có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật này thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật chứ không bắt_buộc phải là người có thẩm_quyền xử_phạt hành_chính vụ_việc vi_phạm mới được quyết_định tạm giữ . Hơn_nữa , mục_đích của việc tạm giữ là để ngăn_chặn kịp_thời hành_vi tẩu_tán tang_vật , phương_tiện , do_đó , nếu_như mà phải chờ xác_minh chính_xác hành_vi vi_phạm , chính_xác người có thẩm_quyền xử_phạt rồi mới xác_định ai ra quyết_định tạm giữ thì bất_hợp_lý . Tóm_lại , người không có thẩm_quyền xử_phạt nhưng có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật . Tạm giữ tang_vật Theo khoản 5 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Người lập biên_bản tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ có trách_nhiệm bảo_quản tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Trong trường_hợp tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị mất , bán trái quy_định , đánh_tráo hoặc hư_hỏng , mất linh_kiện , thay thế thì người ra quyết_định tạm giữ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm ; hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này . Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong . Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ , kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề .
1,187
Đối với một hành vi vi phạm hành chính cụ thể mà một số người quy định tại chương II , phần thứ hai của Luật xử lý vi phạm hành chính 2012 không có thẩm quyền xử phạt hoặc vượt quá thẩm quyền xử phạt . Trong trường hợp này phải chuyển toàn vụ việc vi phạm hành chính đến người có thẩm quyền để xử phạt và tịch thu tang vật , phương tiện vi phạm hành chính . Vậy người có thẩm quyền áp dụng hình thức xử phạt tịch thu tang vật , phương tiện vi phạm hành chính quy định tại chương II Luật này nhưng không có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm đó thì có được ra quyết định tạm giữ tang vật , phương tiện vi phạm hành chính trước khi chuyển đến người có thẩm quyền xử phạt hay không ?
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : ... Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong. Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ, kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề.
None
1
Theo quy_định tại Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : + Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt , thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; + Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; + Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này . - Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải được chấm_dứt ngay sau khi xác_minh được tình_tiết làm căn_cứ quyết_định xử_phạt , hành_vi vi_phạm không còn gây nguy_hiểm cho xã_hội hoặc quyết_định xử_phạt được thi_hành . Trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này , sau khi nộp tiền phạt lần đầu thì người vi_phạm được nhận lại tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ . - Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần thứ hai của Luật này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . " Theo đó , pháp_luật chỉ quy_định là người có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật này thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật chứ không bắt_buộc phải là người có thẩm_quyền xử_phạt hành_chính vụ_việc vi_phạm mới được quyết_định tạm giữ . Hơn_nữa , mục_đích của việc tạm giữ là để ngăn_chặn kịp_thời hành_vi tẩu_tán tang_vật , phương_tiện , do_đó , nếu_như mà phải chờ xác_minh chính_xác hành_vi vi_phạm , chính_xác người có thẩm_quyền xử_phạt rồi mới xác_định ai ra quyết_định tạm giữ thì bất_hợp_lý . Tóm_lại , người không có thẩm_quyền xử_phạt nhưng có thẩm_quyền xử_phạt tịch_thu tang_vật tại chương II phần hai Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính thì được ra quyết_định tạm giữ tang_vật . Tạm giữ tang_vật Theo khoản 5 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Người lập biên_bản tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ có trách_nhiệm bảo_quản tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Trong trường_hợp tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị mất , bán trái quy_định , đánh_tráo hoặc hư_hỏng , mất linh_kiện , thay thế thì người ra quyết_định tạm giữ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm ; hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này . Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong . Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ , kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề .
1,188
Nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia được quy_định ra sao ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định nội_dung cơ_bản của công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia như sau : ... Nội_dung cơ_bản của công_lệnh tốc_độ 1. Nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tốc_độ : a ) Khổ đường_sắt ; b ) Lý trình các ga, trạm, các vị_trí bị hạn_chế tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt ( yếu_tố bình_diện đường_sắt, các vị_trí thi_công, các vị_trí xung_yếu khác trên tuyến phải hạn_chế tốc_độ ) ; c ) Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn, khu gian, khu đoạn, tuyến đường_sắt ; d ) Các quy_định khác liên_quan đến việc di_chuyển, chạy_tàu đoàn tàu cứu_viện, cứu_hộ, máy_móc thi_công trên đường_sắt ; đ ) Đối_với các vị_trí thi_công được phép hạn_chế tốc_độ theo từng giai_đoạn thi_công. 2. Bảng quy_định tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt, các vị_trí xung_yếu phải hạn_chế tốc_độ trên từng đoạn, khu gian, khu đoạn, tuyến đường_sắt : a ) Tốc_độ chạy_tàu ( km/h ) : Tốc_độ lớn nhất cho_phép ; tốc_độ chạy chậm ; b ) Các vị_trí thay_đổi tốc_độ ; c ) Các vị_trí có tốc_độ quy_định tại điểm a, điểm b Khoản này phải ghi rõ các thông_tin sau : Lý trình
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định nội_dung cơ_bản của công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia như sau : Nội_dung cơ_bản của công_lệnh tốc_độ 1 . Nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tốc_độ : a ) Khổ đường_sắt ; b ) Lý trình các ga , trạm , các vị_trí bị hạn_chế tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt ( yếu_tố bình_diện đường_sắt , các vị_trí thi_công , các vị_trí xung_yếu khác trên tuyến phải hạn_chế tốc_độ ) ; c ) Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; d ) Các quy_định khác liên_quan đến việc di_chuyển , chạy_tàu đoàn tàu cứu_viện , cứu_hộ , máy_móc thi_công trên đường_sắt ; đ ) Đối_với các vị_trí thi_công được phép hạn_chế tốc_độ theo từng giai_đoạn thi_công . 2 . Bảng quy_định tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt , các vị_trí xung_yếu phải hạn_chế tốc_độ trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt : a ) Tốc_độ chạy_tàu ( km/h ) : Tốc_độ lớn nhất cho_phép ; tốc_độ chạy chậm ; b ) Các vị_trí thay_đổi tốc_độ ; c ) Các vị_trí có tốc_độ quy_định tại điểm a , điểm b Khoản này phải ghi rõ các thông_tin sau : Lý trình điểm đầu , điểm cuối ; chiều dài các đoạn , khu đoạn , các vị_trí xung_yếu khác trên tuyến phải hạn_chế tốc_độ trên từng tuyến đường_sắt ; tên gọi theo địa_danh ( nếu có ) ; d ) Bảng quy_định tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia gồm có những nội_dung sau : - Khổ đường_sắt ; - Lý trình các ga , trạm , các vị_trí bị hạn_chế tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt ( yếu_tố bình_diện đường_sắt , các vị_trí thi_công , các vị_trí xung_yếu khác trên tuyến phải hạn_chế tốc_độ ) ; - Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; - Các quy_định khác liên_quan đến việc di_chuyển , chạy_tàu đoàn tàu cứu_viện , cứu_hộ , máy_móc thi_công trên đường_sắt ; - Đối_với các vị_trí thi_công được phép hạn_chế tốc_độ theo từng giai_đoạn thi_công . ( Hình từ Internet )
1,189
Nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia được quy_định ra sao ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định nội_dung cơ_bản của công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia như sau : ... ; b ) Các vị_trí thay_đổi tốc_độ ; c ) Các vị_trí có tốc_độ quy_định tại điểm a, điểm b Khoản này phải ghi rõ các thông_tin sau : Lý trình điểm đầu, điểm cuối ; chiều dài các đoạn, khu đoạn, các vị_trí xung_yếu khác trên tuyến phải hạn_chế tốc_độ trên từng tuyến đường_sắt ; tên gọi theo địa_danh ( nếu có ) ; d ) Bảng quy_định tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này. Theo đó, nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia gồm có những nội_dung sau : - Khổ đường_sắt ; - Lý trình các ga, trạm, các vị_trí bị hạn_chế tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt ( yếu_tố bình_diện đường_sắt, các vị_trí thi_công, các vị_trí xung_yếu khác trên tuyến phải hạn_chế tốc_độ ) ; - Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn, khu gian, khu đoạn, tuyến đường_sắt ; - Các quy_định khác liên_quan đến việc di_chuyển, chạy_tàu đoàn tàu cứu_viện, cứu_hộ, máy_móc thi_công trên đường_sắt ; - Đối_với các vị_trí
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định nội_dung cơ_bản của công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia như sau : Nội_dung cơ_bản của công_lệnh tốc_độ 1 . Nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tốc_độ : a ) Khổ đường_sắt ; b ) Lý trình các ga , trạm , các vị_trí bị hạn_chế tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt ( yếu_tố bình_diện đường_sắt , các vị_trí thi_công , các vị_trí xung_yếu khác trên tuyến phải hạn_chế tốc_độ ) ; c ) Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; d ) Các quy_định khác liên_quan đến việc di_chuyển , chạy_tàu đoàn tàu cứu_viện , cứu_hộ , máy_móc thi_công trên đường_sắt ; đ ) Đối_với các vị_trí thi_công được phép hạn_chế tốc_độ theo từng giai_đoạn thi_công . 2 . Bảng quy_định tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt , các vị_trí xung_yếu phải hạn_chế tốc_độ trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt : a ) Tốc_độ chạy_tàu ( km/h ) : Tốc_độ lớn nhất cho_phép ; tốc_độ chạy chậm ; b ) Các vị_trí thay_đổi tốc_độ ; c ) Các vị_trí có tốc_độ quy_định tại điểm a , điểm b Khoản này phải ghi rõ các thông_tin sau : Lý trình điểm đầu , điểm cuối ; chiều dài các đoạn , khu đoạn , các vị_trí xung_yếu khác trên tuyến phải hạn_chế tốc_độ trên từng tuyến đường_sắt ; tên gọi theo địa_danh ( nếu có ) ; d ) Bảng quy_định tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia gồm có những nội_dung sau : - Khổ đường_sắt ; - Lý trình các ga , trạm , các vị_trí bị hạn_chế tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt ( yếu_tố bình_diện đường_sắt , các vị_trí thi_công , các vị_trí xung_yếu khác trên tuyến phải hạn_chế tốc_độ ) ; - Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; - Các quy_định khác liên_quan đến việc di_chuyển , chạy_tàu đoàn tàu cứu_viện , cứu_hộ , máy_móc thi_công trên đường_sắt ; - Đối_với các vị_trí thi_công được phép hạn_chế tốc_độ theo từng giai_đoạn thi_công . ( Hình từ Internet )
1,190
Nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia được quy_định ra sao ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định nội_dung cơ_bản của công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia như sau : ... , khu đoạn, tuyến đường_sắt ; - Các quy_định khác liên_quan đến việc di_chuyển, chạy_tàu đoàn tàu cứu_viện, cứu_hộ, máy_móc thi_công trên đường_sắt ; - Đối_với các vị_trí thi_công được phép hạn_chế tốc_độ theo từng giai_đoạn thi_công. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định nội_dung cơ_bản của công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia như sau : Nội_dung cơ_bản của công_lệnh tốc_độ 1 . Nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tốc_độ : a ) Khổ đường_sắt ; b ) Lý trình các ga , trạm , các vị_trí bị hạn_chế tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt ( yếu_tố bình_diện đường_sắt , các vị_trí thi_công , các vị_trí xung_yếu khác trên tuyến phải hạn_chế tốc_độ ) ; c ) Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; d ) Các quy_định khác liên_quan đến việc di_chuyển , chạy_tàu đoàn tàu cứu_viện , cứu_hộ , máy_móc thi_công trên đường_sắt ; đ ) Đối_với các vị_trí thi_công được phép hạn_chế tốc_độ theo từng giai_đoạn thi_công . 2 . Bảng quy_định tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt , các vị_trí xung_yếu phải hạn_chế tốc_độ trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt : a ) Tốc_độ chạy_tàu ( km/h ) : Tốc_độ lớn nhất cho_phép ; tốc_độ chạy chậm ; b ) Các vị_trí thay_đổi tốc_độ ; c ) Các vị_trí có tốc_độ quy_định tại điểm a , điểm b Khoản này phải ghi rõ các thông_tin sau : Lý trình điểm đầu , điểm cuối ; chiều dài các đoạn , khu đoạn , các vị_trí xung_yếu khác trên tuyến phải hạn_chế tốc_độ trên từng tuyến đường_sắt ; tên gọi theo địa_danh ( nếu có ) ; d ) Bảng quy_định tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia gồm có những nội_dung sau : - Khổ đường_sắt ; - Lý trình các ga , trạm , các vị_trí bị hạn_chế tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt ( yếu_tố bình_diện đường_sắt , các vị_trí thi_công , các vị_trí xung_yếu khác trên tuyến phải hạn_chế tốc_độ ) ; - Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; - Các quy_định khác liên_quan đến việc di_chuyển , chạy_tàu đoàn tàu cứu_viện , cứu_hộ , máy_móc thi_công trên đường_sắt ; - Đối_với các vị_trí thi_công được phép hạn_chế tốc_độ theo từng giai_đoạn thi_công . ( Hình từ Internet )
1,191
Khi xây_dựng công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia cần đáp_ứng những yêu_cầu nào ?
Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định yêu_cầu xây_dựng , cập_nhật công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia như sau : ... Yêu_cầu xây_dựng, cập_nhật công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ Ngoài các yêu_cầu đối_với công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ quy_định tại Luật Đường_sắt, khi xây_dựng, cập_nhật công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia, đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia, đường_sắt chuyên_dùng phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 1. Bảo_đảm an_toàn công_trình, an_toàn giao_thông vận_tải đường_sắt. 2. Bảo_đảm tải_trọng trục, tải_trọng rải đều, tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt ổn_định. 3. Hạn_chế số_lượng điểm biến_đổi tốc_độ trong một khu gian. 4. Chiều dài mỗi dải tốc_độ trên tuyến phải bảo_đảm không ngắn hơn 800 mét, trừ các điểm chạy chậm cố_định. 5. Tải_trọng trục, tải_trọng rải đều cho mỗi loại đầu_máy, toa_xe và đoàn tàu quy_định như sau : a ) Đối_với đường_sắt quốc_gia, đường_sắt chuyên_dùng phải đồng_nhất trong một khu đoạn ; b ) Đối_với đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia phải đồng_nhất trong suốt đoạn, tuyến chạy chung với đường_sắt quốc_gia. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, khi xây_dựng công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia cần đáp_ứng những
None
1
Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định yêu_cầu xây_dựng , cập_nhật công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia như sau : Yêu_cầu xây_dựng , cập_nhật công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ Ngoài các yêu_cầu đối_với công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ quy_định tại Luật Đường_sắt , khi xây_dựng , cập_nhật công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 1 . Bảo_đảm an_toàn công_trình , an_toàn giao_thông vận_tải đường_sắt . 2 . Bảo_đảm tải_trọng trục , tải_trọng rải đều , tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt ổn_định . 3 . Hạn_chế số_lượng điểm biến_đổi tốc_độ trong một khu gian . 4 . Chiều dài mỗi dải tốc_độ trên tuyến phải bảo_đảm không ngắn hơn 800 mét , trừ các điểm chạy chậm cố_định . 5 . Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều cho mỗi loại đầu_máy , toa_xe và đoàn tàu quy_định như sau : a ) Đối_với đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng phải đồng_nhất trong một khu đoạn ; b ) Đối_với đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia phải đồng_nhất trong suốt đoạn , tuyến chạy chung với đường_sắt quốc_gia . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , khi xây_dựng công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : - Bảo_đảm an_toàn công_trình , an_toàn giao_thông vận_tải đường_sắt . - Bảo_đảm tải_trọng trục , tải_trọng rải đều , tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt ổn_định . - Hạn_chế số_lượng điểm biến_đổi tốc_độ trong một khu gian . - Chiều dài mỗi dải tốc_độ trên tuyến phải bảo_đảm không ngắn hơn 800 mét , trừ các điểm chạy chậm cố_định . - Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều cho mỗi loại đầu_máy , toa_xe và đoàn tàu quy_định như sau : + Đối_với đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng phải đồng_nhất trong một khu đoạn ; + Đối_với đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia phải đồng_nhất trong suốt đoạn .
1,192
Khi xây_dựng công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia cần đáp_ứng những yêu_cầu nào ?
Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định yêu_cầu xây_dựng , cập_nhật công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia như sau : ... đường_sắt quốc_gia phải đồng_nhất trong suốt đoạn, tuyến chạy chung với đường_sắt quốc_gia. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, khi xây_dựng công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : - Bảo_đảm an_toàn công_trình, an_toàn giao_thông vận_tải đường_sắt. - Bảo_đảm tải_trọng trục, tải_trọng rải đều, tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt ổn_định. - Hạn_chế số_lượng điểm biến_đổi tốc_độ trong một khu gian. - Chiều dài mỗi dải tốc_độ trên tuyến phải bảo_đảm không ngắn hơn 800 mét, trừ các điểm chạy chậm cố_định. - Tải_trọng trục, tải_trọng rải đều cho mỗi loại đầu_máy, toa_xe và đoàn tàu quy_định như sau : + Đối_với đường_sắt quốc_gia, đường_sắt chuyên_dùng phải đồng_nhất trong một khu đoạn ; + Đối_với đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia phải đồng_nhất trong suốt đoạn.
None
1
Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định yêu_cầu xây_dựng , cập_nhật công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia như sau : Yêu_cầu xây_dựng , cập_nhật công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ Ngoài các yêu_cầu đối_với công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ quy_định tại Luật Đường_sắt , khi xây_dựng , cập_nhật công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 1 . Bảo_đảm an_toàn công_trình , an_toàn giao_thông vận_tải đường_sắt . 2 . Bảo_đảm tải_trọng trục , tải_trọng rải đều , tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt ổn_định . 3 . Hạn_chế số_lượng điểm biến_đổi tốc_độ trong một khu gian . 4 . Chiều dài mỗi dải tốc_độ trên tuyến phải bảo_đảm không ngắn hơn 800 mét , trừ các điểm chạy chậm cố_định . 5 . Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều cho mỗi loại đầu_máy , toa_xe và đoàn tàu quy_định như sau : a ) Đối_với đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng phải đồng_nhất trong một khu đoạn ; b ) Đối_với đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia phải đồng_nhất trong suốt đoạn , tuyến chạy chung với đường_sắt quốc_gia . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , khi xây_dựng công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : - Bảo_đảm an_toàn công_trình , an_toàn giao_thông vận_tải đường_sắt . - Bảo_đảm tải_trọng trục , tải_trọng rải đều , tốc_độ kỹ_thuật cho_phép của công_trình đường_sắt ổn_định . - Hạn_chế số_lượng điểm biến_đổi tốc_độ trong một khu gian . - Chiều dài mỗi dải tốc_độ trên tuyến phải bảo_đảm không ngắn hơn 800 mét , trừ các điểm chạy chậm cố_định . - Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều cho mỗi loại đầu_máy , toa_xe và đoàn tàu quy_định như sau : + Đối_với đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng phải đồng_nhất trong một khu đoạn ; + Đối_với đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia phải đồng_nhất trong suốt đoạn .
1,193
Trường_hợp nào doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quyết_định công_bố lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Cập_nhật công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt xem_xét , quyết_định cập_nhật , công_bố công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ trong các trường_hợp sau : a ) Khi có sự thay_đổi về năng_lực của kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt ; b ) Khi có sự thay_đổi về phương_tiện giao_thông đường_sắt . 2 . Việc cập_nhật công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này . 3 . Việc công_bố công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ sau khi cập_nhật thực_hiện theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này . Như_vậy , doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quyết_định công_bố lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia trong những trường_hợp sau đây : - Khi có sự thay_đổi về năng_lực của kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt ; - Khi có sự thay_đổi về phương_tiện giao_thông đường_sắt .
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Cập_nhật công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt xem_xét , quyết_định cập_nhật , công_bố công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ trong các trường_hợp sau : a ) Khi có sự thay_đổi về năng_lực của kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt ; b ) Khi có sự thay_đổi về phương_tiện giao_thông đường_sắt . 2 . Việc cập_nhật công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này . 3 . Việc công_bố công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ sau khi cập_nhật thực_hiện theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này . Như_vậy , doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quyết_định công_bố lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia trong những trường_hợp sau đây : - Khi có sự thay_đổi về năng_lực của kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt ; - Khi có sự thay_đổi về phương_tiện giao_thông đường_sắt .
1,194
Vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước có được hạch_toán tương_tự như ngoại_tệ không ? Đơn_vị_đo_lường là gì ?
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 19/2015/TT-NHNN quy_định về hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước như sa: ... Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 19/2015/TT-NHNN quy_định về hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước như sau : Hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước Việc hạch_toán trên các tài_khoản ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước quy_định trong Hệ_thống tài_khoản kế_toán này phải thực_hiện theo các quy_định sau : 1. Vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước được hạch_toán tương_tự như ngoại_tệ ( vàng được coi là một loại ngoại_tệ ), đơn_vị_đo_lường là gram. 2. Các giao_dịch phát_sinh theo loại tiền_tệ nào được hạch_toán theo loại tiền_tệ đó. 3. Các bút_toán hạch_toán ngoại_tệ phải được hạch_toán trên cặp tài_khoản đối_ứng và đảm_bảo cân_đối theo từng loại ngoại_tệ. 4. Đối_với các nghiệp_vụ mua, bán ngoại_tệ, hạch_toán đồng_thời các bút_toán đối_ứng bằng ngoại_tệ và bút_toán đối_ứng bằng đồng Việt_Nam. 5. Đối_với các khoản thu, trả lãi, phí bằng ngoại_tệ được chuyển_đổi ra đồng Việt_Nam để hạch_toán vào thu_nhập, chi_phí.... Theo quy_định nêu trên thì vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước được hạch_toán tương_tự như ngoại_tệ ( vàng
None
1
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 19/2015/TT-NHNN quy_định về hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước như sau : Hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước Việc hạch_toán trên các tài_khoản ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước quy_định trong Hệ_thống tài_khoản kế_toán này phải thực_hiện theo các quy_định sau : 1 . Vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước được hạch_toán tương_tự như ngoại_tệ ( vàng được coi là một loại ngoại_tệ ) , đơn_vị_đo_lường là gram . 2 . Các giao_dịch phát_sinh theo loại tiền_tệ nào được hạch_toán theo loại tiền_tệ đó . 3 . Các bút_toán hạch_toán ngoại_tệ phải được hạch_toán trên cặp tài_khoản đối_ứng và đảm_bảo cân_đối theo từng loại ngoại_tệ . 4 . Đối_với các nghiệp_vụ mua , bán ngoại_tệ , hạch_toán đồng_thời các bút_toán đối_ứng bằng ngoại_tệ và bút_toán đối_ứng bằng đồng Việt_Nam . 5 . Đối_với các khoản thu , trả lãi , phí bằng ngoại_tệ được chuyển_đổi ra đồng Việt_Nam để hạch_toán vào thu_nhập , chi_phí . ... Theo quy_định nêu trên thì vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước được hạch_toán tương_tự như ngoại_tệ ( vàng được coi là một loại ngoại_tệ ) , đơn_vị_đo_lường là gram . ( Hình từ Internet )
1,195
Vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước có được hạch_toán tương_tự như ngoại_tệ không ? Đơn_vị_đo_lường là gì ?
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 19/2015/TT-NHNN quy_định về hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước như sa: ... bằng ngoại_tệ được chuyển_đổi ra đồng Việt_Nam để hạch_toán vào thu_nhập, chi_phí.... Theo quy_định nêu trên thì vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước được hạch_toán tương_tự như ngoại_tệ ( vàng được coi là một loại ngoại_tệ ), đơn_vị_đo_lường là gram. ( Hình từ Internet )Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 19/2015/TT-NHNN quy_định về hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước như sau : Hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước Việc hạch_toán trên các tài_khoản ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước quy_định trong Hệ_thống tài_khoản kế_toán này phải thực_hiện theo các quy_định sau : 1. Vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước được hạch_toán tương_tự như ngoại_tệ ( vàng được coi là một loại ngoại_tệ ), đơn_vị_đo_lường là gram. 2. Các giao_dịch phát_sinh theo loại tiền_tệ nào được hạch_toán theo loại tiền_tệ đó. 3. Các bút_toán hạch_toán ngoại_tệ phải được hạch_toán trên cặp tài_khoản đối_ứng và đảm_bảo cân_đối theo từng loại ngoại_tệ. 4. Đối_với các nghiệp_vụ mua, bán ngoại_tệ, hạch_toán đồng_thời các bút_toán đối_ứng bằng ngoại_tệ
None
1
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 19/2015/TT-NHNN quy_định về hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước như sau : Hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước Việc hạch_toán trên các tài_khoản ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước quy_định trong Hệ_thống tài_khoản kế_toán này phải thực_hiện theo các quy_định sau : 1 . Vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước được hạch_toán tương_tự như ngoại_tệ ( vàng được coi là một loại ngoại_tệ ) , đơn_vị_đo_lường là gram . 2 . Các giao_dịch phát_sinh theo loại tiền_tệ nào được hạch_toán theo loại tiền_tệ đó . 3 . Các bút_toán hạch_toán ngoại_tệ phải được hạch_toán trên cặp tài_khoản đối_ứng và đảm_bảo cân_đối theo từng loại ngoại_tệ . 4 . Đối_với các nghiệp_vụ mua , bán ngoại_tệ , hạch_toán đồng_thời các bút_toán đối_ứng bằng ngoại_tệ và bút_toán đối_ứng bằng đồng Việt_Nam . 5 . Đối_với các khoản thu , trả lãi , phí bằng ngoại_tệ được chuyển_đổi ra đồng Việt_Nam để hạch_toán vào thu_nhập , chi_phí . ... Theo quy_định nêu trên thì vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước được hạch_toán tương_tự như ngoại_tệ ( vàng được coi là một loại ngoại_tệ ) , đơn_vị_đo_lường là gram . ( Hình từ Internet )
1,196
Vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước có được hạch_toán tương_tự như ngoại_tệ không ? Đơn_vị_đo_lường là gì ?
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 19/2015/TT-NHNN quy_định về hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước như sa: ... được hạch_toán trên cặp tài_khoản đối_ứng và đảm_bảo cân_đối theo từng loại ngoại_tệ. 4. Đối_với các nghiệp_vụ mua, bán ngoại_tệ, hạch_toán đồng_thời các bút_toán đối_ứng bằng ngoại_tệ và bút_toán đối_ứng bằng đồng Việt_Nam. 5. Đối_với các khoản thu, trả lãi, phí bằng ngoại_tệ được chuyển_đổi ra đồng Việt_Nam để hạch_toán vào thu_nhập, chi_phí.... Theo quy_định nêu trên thì vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước được hạch_toán tương_tự như ngoại_tệ ( vàng được coi là một loại ngoại_tệ ), đơn_vị_đo_lường là gram. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 19/2015/TT-NHNN quy_định về hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước như sau : Hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước Việc hạch_toán trên các tài_khoản ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước quy_định trong Hệ_thống tài_khoản kế_toán này phải thực_hiện theo các quy_định sau : 1 . Vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước được hạch_toán tương_tự như ngoại_tệ ( vàng được coi là một loại ngoại_tệ ) , đơn_vị_đo_lường là gram . 2 . Các giao_dịch phát_sinh theo loại tiền_tệ nào được hạch_toán theo loại tiền_tệ đó . 3 . Các bút_toán hạch_toán ngoại_tệ phải được hạch_toán trên cặp tài_khoản đối_ứng và đảm_bảo cân_đối theo từng loại ngoại_tệ . 4 . Đối_với các nghiệp_vụ mua , bán ngoại_tệ , hạch_toán đồng_thời các bút_toán đối_ứng bằng ngoại_tệ và bút_toán đối_ứng bằng đồng Việt_Nam . 5 . Đối_với các khoản thu , trả lãi , phí bằng ngoại_tệ được chuyển_đổi ra đồng Việt_Nam để hạch_toán vào thu_nhập , chi_phí . ... Theo quy_định nêu trên thì vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước được hạch_toán tương_tự như ngoại_tệ ( vàng được coi là một loại ngoại_tệ ) , đơn_vị_đo_lường là gram . ( Hình từ Internet )
1,197
Tỷ_giá hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước quy_định thế_nào ?
Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 19/2015/TT-NHNN quy_định về tỷ_giá hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước: ... Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 19/2015/TT-NHNN quy_định về tỷ_giá hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước như sau : - Tỷ_giá sử_dụng để hạch_toán các nghiệp_vụ mua , bán ngoại_tệ là tỷ_giá mua , bán thực_tế tại thời_điểm phát_sinh nghiệp_vụ ; - Tỷ_giá sử_dụng để hạch_toán các nghiệp_vụ khác như thu , trả lãi , phí bằng ngoại_tệ , điều_chuyển và hoán_đổi giữa Quỹ_Dự trữ ngoại_hối và Quỹ_Bình ổn tỷ_giá và quản_lý thị_trường vàng : + Đối_với đồng đô_la Mỹ : Tỷ_giá bằng tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do NHNN công_bố tại ngày hạch_toán ; + Đối_với loại ngoại_tệ khác đồng đô_la Mỹ : Tỷ_giá được quy_đổi thông_qua tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do NHNN công_bố và tỷ_giá giữa các loại ngoại_tệ niêm_yết trên màn_hình Reuters hoặc Bloomberg hoặc các phương_tiện khác trước 10 giờ sáng ngày hạch_toán . + Tỷ_giá sử_dụng để hạch_toán các nghiệp_vụ ngoại_tệ theo Luật Ngân_sách Nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của Bộ Tài_chính .
None
1
Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 19/2015/TT-NHNN quy_định về tỷ_giá hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước như sau : - Tỷ_giá sử_dụng để hạch_toán các nghiệp_vụ mua , bán ngoại_tệ là tỷ_giá mua , bán thực_tế tại thời_điểm phát_sinh nghiệp_vụ ; - Tỷ_giá sử_dụng để hạch_toán các nghiệp_vụ khác như thu , trả lãi , phí bằng ngoại_tệ , điều_chuyển và hoán_đổi giữa Quỹ_Dự trữ ngoại_hối và Quỹ_Bình ổn tỷ_giá và quản_lý thị_trường vàng : + Đối_với đồng đô_la Mỹ : Tỷ_giá bằng tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do NHNN công_bố tại ngày hạch_toán ; + Đối_với loại ngoại_tệ khác đồng đô_la Mỹ : Tỷ_giá được quy_đổi thông_qua tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do NHNN công_bố và tỷ_giá giữa các loại ngoại_tệ niêm_yết trên màn_hình Reuters hoặc Bloomberg hoặc các phương_tiện khác trước 10 giờ sáng ngày hạch_toán . + Tỷ_giá sử_dụng để hạch_toán các nghiệp_vụ ngoại_tệ theo Luật Ngân_sách Nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của Bộ Tài_chính .
1,198
Bảng mã_tiền tệ được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 10 Điều 9 Thông_tư 19/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước... 7. Định_kỳ ( ngày, tháng, quý, năm ) khi lập Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán quy_đổi theo từng loại ngoại_tệ và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán cộng quy_đổi, hệ_thống tự_động quy_đổi số_dư, doanh_số hoạt_động trong kỳ báo_cáo của các tài_khoản ngoại_tệ ra đồng Việt_Nam. Tỷ_giá quy_đổi cụ_thể như sau : a ) Đối_với đồng đô_la Mỹ : Tỷ_giá bằng tỷ_giá quy_định tại điểm b ( i ) khoản 6 Điều này tại ngày lập Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán ; b ) Đối_với loại ngoại_tệ khác đồng đô_la Mỹ : Tỷ_giá bằng tỷ_giá quy_định tại điểm b ( ii ) khoản 6 Điều này tại ngày lập Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán ; c ) Đối_với các khoản mục phi tiền_tệ ; khoản mục ngoại_tệ theo Luật Ngân_sách Nhà_nước : tỷ_giá bằng tỷ_giá hạch_toán tại ngày giao_dịch ( các tài_khoản này không được đánh_giá lại ) ; d ) Số chênh_lệch do quy_đổi số_dư cuối ngày, tháng ( quy ra đồng Việt_Nam ) của các tài_khoản có gốc ngoại_tệ được hạch_toán chuyển vào Tài_khoản 503001 - Chênh_lệch tỷ_giá_hối_đoái.
None
1
Theo khoản 10 Điều 9 Thông_tư 19/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Hạch_toán các nghiệp_vụ liên_quan đến ngoại_tệ và vàng thuộc dự_trữ ngoại_hối nhà_nước ... 7 . Định_kỳ ( ngày , tháng , quý , năm ) khi lập Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán quy_đổi theo từng loại ngoại_tệ và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán cộng quy_đổi , hệ_thống tự_động quy_đổi số_dư , doanh_số hoạt_động trong kỳ báo_cáo của các tài_khoản ngoại_tệ ra đồng Việt_Nam . Tỷ_giá quy_đổi cụ_thể như sau : a ) Đối_với đồng đô_la Mỹ : Tỷ_giá bằng tỷ_giá quy_định tại điểm b ( i ) khoản 6 Điều này tại ngày lập Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán ; b ) Đối_với loại ngoại_tệ khác đồng đô_la Mỹ : Tỷ_giá bằng tỷ_giá quy_định tại điểm b ( ii ) khoản 6 Điều này tại ngày lập Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán ; c ) Đối_với các khoản mục phi tiền_tệ ; khoản mục ngoại_tệ theo Luật Ngân_sách Nhà_nước : tỷ_giá bằng tỷ_giá hạch_toán tại ngày giao_dịch ( các tài_khoản này không được đánh_giá lại ) ; d ) Số chênh_lệch do quy_đổi số_dư cuối ngày , tháng ( quy ra đồng Việt_Nam ) của các tài_khoản có gốc ngoại_tệ được hạch_toán chuyển vào Tài_khoản 503001 - Chênh_lệch tỷ_giá_hối_đoái . 8 . Kết_quả mua_bán ngoại_tệ được tính bằng chênh_lệch giữa doanh_số bán ngoại_tệ với doanh_số mua vào tương_ứng hạch_toán vào tài_khoản thu_nhập hoặc chi_phí theo quy_định . 9 . Cuối năm tài_chính , số chênh_lệch do đánh_giá lại ngoại_tệ ( nếu có ) hạch_toán vào tài_khoản 501003 - Vốn do đánh_giá lại tài_sản ( tài_khoản cấp III thích_hợp ) . 10 . Để phân_biệt đồng Việt_Nam , các loại ngoại_tệ , vàng NHNN sử_dụng thống_nhất Bảng mã_tiền tệ theo quy_định tại Phụ_lục số 02 của Thông_tư này . Theo đó , để phân_biệt đồng Việt_Nam , các loại ngoại_tệ , vàng NHNN sử_dụng thống_nhất Bảng mã_tiền tệ theo quy_định tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2015/TT-NHNN. XEM THÊM Bảng mã_tiền tệ mới nhất 2023
1,199