Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thế_nào là dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý , dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn ?
Căn_cứ điểm b khoản 22 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi năm 2022 quy_định như sau : ... bị huỷ_bỏ hiệu_lực theo quy_định tại Điều 96 theo thủ_tục quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 117 của Luật này ; ” ; Như_vậy, dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá, dịch_vụ vẫn có khả_năng phân_biệt được và được xem là phân_biệt được đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu trước ngày nộp đơn. " Điều 1. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ... 22. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điểm của khoản 2 Điều 74 như sau :... b ) Sửa_đổi, bổ_sung điểm đ và điểm e như sau : “ đ ) Dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá, dịch_vụ, trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu trước ngày nộp đơn hoặc được đăng_ký dưới dạng nhãn_hiệu tập_thể hoặc nhãn_hiệu chứng_nhận quy_định tại Luật này ; e ) Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của tổ_chức, cá_nhân khác được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng hoặc tương_tự trên cơ_sở đơn đăng_ký có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn trong trường_hợp đơn đăng_ký được hưởng quyền ưu_tiên, kể_cả đơn đăng_ký nhãn_hiệu được
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 22 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi năm 2022 quy_định như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ ... 22 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điểm của khoản 2 Điều 74 như sau : ... b ) Sửa_đổi , bổ_sung điểm đ và điểm e như sau : “ đ ) Dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu trước ngày nộp đơn hoặc được đăng_ký dưới dạng nhãn_hiệu tập_thể hoặc nhãn_hiệu chứng_nhận quy_định tại Luật này ; e ) Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân khác được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự trên cơ_sở đơn đăng_ký có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn trong trường_hợp đơn đăng_ký được hưởng quyền ưu_tiên , kể_cả đơn đăng_ký nhãn_hiệu được nộp theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên , trừ trường_hợp đăng_ký nhãn_hiệu đó bị chấm_dứt hiệu_lực theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 95 hoặc bị huỷ_bỏ hiệu_lực theo quy_định tại Điều 96 theo thủ_tục quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 117 của Luật này ; ” ; Như_vậy , dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ vẫn có khả_năng phân_biệt được và được xem là phân_biệt được đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu trước ngày nộp đơn .
600
Thế_nào là dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý , dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn ?
Căn_cứ điểm b khoản 22 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi năm 2022 quy_định như sau : ... , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự trên cơ_sở đơn đăng_ký có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn trong trường_hợp đơn đăng_ký được hưởng quyền ưu_tiên, kể_cả đơn đăng_ký nhãn_hiệu được nộp theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên, trừ trường_hợp đăng_ký nhãn_hiệu đó bị chấm_dứt hiệu_lực theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 95 hoặc bị huỷ_bỏ hiệu_lực theo quy_định tại Điều 96 theo thủ_tục quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 117 của Luật này ; ” ; Như_vậy, dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá, dịch_vụ vẫn có khả_năng phân_biệt được và được xem là phân_biệt được đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu trước ngày nộp đơn.
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 22 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi năm 2022 quy_định như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ ... 22 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điểm của khoản 2 Điều 74 như sau : ... b ) Sửa_đổi , bổ_sung điểm đ và điểm e như sau : “ đ ) Dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu trước ngày nộp đơn hoặc được đăng_ký dưới dạng nhãn_hiệu tập_thể hoặc nhãn_hiệu chứng_nhận quy_định tại Luật này ; e ) Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân khác được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự trên cơ_sở đơn đăng_ký có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn trong trường_hợp đơn đăng_ký được hưởng quyền ưu_tiên , kể_cả đơn đăng_ký nhãn_hiệu được nộp theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên , trừ trường_hợp đăng_ký nhãn_hiệu đó bị chấm_dứt hiệu_lực theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 95 hoặc bị huỷ_bỏ hiệu_lực theo quy_định tại Điều 96 theo thủ_tục quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 117 của Luật này ; ” ; Như_vậy , dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ vẫn có khả_năng phân_biệt được và được xem là phân_biệt được đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu trước ngày nộp đơn .
601
Thế_nào là dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân khác ?
Căn_cứ điểm c khoản 22 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2022 quy_định như sau : ... " Điều 1. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ... 22. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điểm của khoản 2 Điều 74 như sau :... c ) Sửa_đổi, bổ_sung điểm h và điểm i như sau : “ h ) Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của tổ_chức, cá_nhân khác đã được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng hoặc tương_tự mà đăng_ký nhãn_hiệu đó đã chấm_dứt hiệu_lực chưa quá ba năm, trừ trường_hợp đăng_ký nhãn_hiệu đó bị chấm_dứt hiệu_lực theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 95 theo thủ_tục quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 117 của Luật này ; i ) Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu được coi là nhãn_hiệu nổi_tiếng của người khác trước ngày nộp đơn đăng_ký cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng hoặc tương_tự với hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc đăng_ký cho hàng_hoá, dịch_vụ không tương_tự, nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm ảnh_hưởng đến khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc việc đăng_ký nhãn_hiệu nhằm lợi_dụng uy_tín của nhãn_hiệu nổi_tiếng ; ” Như_vậy, thời_hạn của dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 22 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2022 quy_định như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ ... 22 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điểm của khoản 2 Điều 74 như sau : ... c ) Sửa_đổi , bổ_sung điểm h và điểm i như sau : “ h ) Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân khác đã được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự mà đăng_ký nhãn_hiệu đó đã chấm_dứt hiệu_lực chưa quá ba năm , trừ trường_hợp đăng_ký nhãn_hiệu đó bị chấm_dứt hiệu_lực theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 95 theo thủ_tục quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 117 của Luật này ; i ) Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu được coi là nhãn_hiệu nổi_tiếng của người khác trước ngày nộp đơn đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự với hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ không tương_tự , nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm ảnh_hưởng đến khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc việc đăng_ký nhãn_hiệu nhằm lợi_dụng uy_tín của nhãn_hiệu nổi_tiếng ; ” Như_vậy , thời_hạn của dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân khác đã được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự mà đăng_ký nhãn_hiệu đó đã chấm_dứt hiệu_lực là chưa quá 03 năm còn quy_định cũ là 05 năm . Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi năm 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 . Quy_định về bảo_hộ nhãn_hiệu là dấu_hiệu âm_thanh có hiệu_lực thi_hành từ ngày 14 tháng 01 năm 2022 .
602
Thế_nào là dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân khác ?
Căn_cứ điểm c khoản 22 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2022 quy_định như sau : ... ảnh_hưởng đến khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc việc đăng_ký nhãn_hiệu nhằm lợi_dụng uy_tín của nhãn_hiệu nổi_tiếng ; ” Như_vậy, thời_hạn của dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của tổ_chức, cá_nhân khác đã được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng hoặc tương_tự mà đăng_ký nhãn_hiệu đó đã chấm_dứt hiệu_lực là chưa quá 03 năm còn quy_định cũ là 05 năm. Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi năm 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023. Quy_định về bảo_hộ nhãn_hiệu là dấu_hiệu âm_thanh có hiệu_lực thi_hành từ ngày 14 tháng 01 năm 2022.
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 22 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2022 quy_định như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ ... 22 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điểm của khoản 2 Điều 74 như sau : ... c ) Sửa_đổi , bổ_sung điểm h và điểm i như sau : “ h ) Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân khác đã được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự mà đăng_ký nhãn_hiệu đó đã chấm_dứt hiệu_lực chưa quá ba năm , trừ trường_hợp đăng_ký nhãn_hiệu đó bị chấm_dứt hiệu_lực theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 95 theo thủ_tục quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 117 của Luật này ; i ) Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu được coi là nhãn_hiệu nổi_tiếng của người khác trước ngày nộp đơn đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự với hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ không tương_tự , nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm ảnh_hưởng đến khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc việc đăng_ký nhãn_hiệu nhằm lợi_dụng uy_tín của nhãn_hiệu nổi_tiếng ; ” Như_vậy , thời_hạn của dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân khác đã được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự mà đăng_ký nhãn_hiệu đó đã chấm_dứt hiệu_lực là chưa quá 03 năm còn quy_định cũ là 05 năm . Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi năm 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 . Quy_định về bảo_hộ nhãn_hiệu là dấu_hiệu âm_thanh có hiệu_lực thi_hành từ ngày 14 tháng 01 năm 2022 .
603
Đảm_bảo tỷ_lệ nữ tham_gia lãnh_đạo , quản_lý ở các xã nông_thôn nhằm tăng_cường giải_pháp đảm_bảo bình_đẳng giới ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 hướng_dẫn thực_hiện nội_dung số 06 thuộc Chương_trình xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạ: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 hướng_dẫn thực_hiện nội_dung số 06 thuộc Chương_trình xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025, về tăng_cường thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo tỷ_lệ nữ tham_gia lãnh_đạo, quản_lý ở các xã nông_thôn : Triển_khai có hiệu_quả các chủ_trương, chính_sách, quy_định của Đảng, Nhà_nước về việc đảm_bảo và thúc_đẩy sự tham_gia của phụ_nữ trong lãnh_đạo, quản_lý, trọng_tâm là : - Nghị_quyết 11 - NQ / TW năm 2007 về công_tác phụ_nữ thời_kỳ đẩy_mạnh công_nghiệp_hoá, hiện_đại_hoá đất_nước ; - Nghị_quyết 28 / NQ-CP năm 2021 ban_hành Chiến_lược quốc_gia về bình_đẳng giới giai_đoạn 2021-20301 ; - Quyết_định 2282 / QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về việc ban_hành Chương_trình “ Tăng_cường sự tham_gia bình_đẳng của phụ_nữ trong các vị_trí lãnh_đạo và quản_lý ở các cấp hoạch_định chính_sách giai_đoạn 2021-2030 ” với các nội_dung, nhiệm_vụ chủ_yếu như sau : + Tăng_cường trách_nhiệm của cấp_uỷ, chính_quyền đặc_biệt là người đứng đầu các cơ_quan, tổ_chức trong việc thúc_đẩy sự tham_gia của phụ_nữ trong quản_lý, lãnh_đạo. + Ban_hành và triển_khai các chính_sách hỗ_trợ phụ_nữ tham_gia đào_tạo, nâng
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 hướng_dẫn thực_hiện nội_dung số 06 thuộc Chương_trình xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 , về tăng_cường thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo tỷ_lệ nữ tham_gia lãnh_đạo , quản_lý ở các xã nông_thôn : Triển_khai có hiệu_quả các chủ_trương , chính_sách , quy_định của Đảng , Nhà_nước về việc đảm_bảo và thúc_đẩy sự tham_gia của phụ_nữ trong lãnh_đạo , quản_lý , trọng_tâm là : - Nghị_quyết 11 - NQ / TW năm 2007 về công_tác phụ_nữ thời_kỳ đẩy_mạnh công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá đất_nước ; - Nghị_quyết 28 / NQ-CP năm 2021 ban_hành Chiến_lược quốc_gia về bình_đẳng giới giai_đoạn 2021-20301 ; - Quyết_định 2282 / QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về việc ban_hành Chương_trình “ Tăng_cường sự tham_gia bình_đẳng của phụ_nữ trong các vị_trí lãnh_đạo và quản_lý ở các cấp hoạch_định chính_sách giai_đoạn 2021-2030 ” với các nội_dung , nhiệm_vụ chủ_yếu như sau : + Tăng_cường trách_nhiệm của cấp_uỷ , chính_quyền đặc_biệt là người đứng đầu các cơ_quan , tổ_chức trong việc thúc_đẩy sự tham_gia của phụ_nữ trong quản_lý , lãnh_đạo . + Ban_hành và triển_khai các chính_sách hỗ_trợ phụ_nữ tham_gia đào_tạo , nâng cao năng_lực ; tạo điều_kiện , cơ_hội cho phụ_nữ được tham_gia lãnh_đạo , quản_lý . + Triển_khai hoạt_động nâng cao năng_lực về công_tác cán_bộ nữ cho cán_bộ quản_lý và người làm công_tác nội_vụ , tổ_chức … ở các cấp , các ngành . + Đảm_bảo tỉ_lệ nữ trong quy_hoạch theo quy_định ; tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao năng_lực cho cán_bộ quản_lý , lãnh_đạo , công_chức , viên_chức nữ . + Truyền_thông nâng cao nhận_thức cho cấp_uỷ , lãnh_đạo , cán_bộ trong hệ_thống chính_trị , người có uy_tín và cộng_đồng dân_cư về bình_đẳng giới , vị_thế , vai_trò của phụ_nữ trong lãnh_đạo , quản_lý và phát_triển kinh_tế - xã_hội . + Xây_dựng mạng_lưới cán_bộ nữ tiềm_năng các cấp nhằm tạo môi_trường lành_mạnh cho cán_bộ nữ được học_hỏi , trao_đổi kinh_nghiệm . ( Hình từ Internet )
604
Đảm_bảo tỷ_lệ nữ tham_gia lãnh_đạo , quản_lý ở các xã nông_thôn nhằm tăng_cường giải_pháp đảm_bảo bình_đẳng giới ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 hướng_dẫn thực_hiện nội_dung số 06 thuộc Chương_trình xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạ: ... là người đứng đầu các cơ_quan, tổ_chức trong việc thúc_đẩy sự tham_gia của phụ_nữ trong quản_lý, lãnh_đạo. + Ban_hành và triển_khai các chính_sách hỗ_trợ phụ_nữ tham_gia đào_tạo, nâng cao năng_lực ; tạo điều_kiện, cơ_hội cho phụ_nữ được tham_gia lãnh_đạo, quản_lý. + Triển_khai hoạt_động nâng cao năng_lực về công_tác cán_bộ nữ cho cán_bộ quản_lý và người làm công_tác nội_vụ, tổ_chức … ở các cấp, các ngành. + Đảm_bảo tỉ_lệ nữ trong quy_hoạch theo quy_định ; tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao năng_lực cho cán_bộ quản_lý, lãnh_đạo, công_chức, viên_chức nữ. + Truyền_thông nâng cao nhận_thức cho cấp_uỷ, lãnh_đạo, cán_bộ trong hệ_thống chính_trị, người có uy_tín và cộng_đồng dân_cư về bình_đẳng giới, vị_thế, vai_trò của phụ_nữ trong lãnh_đạo, quản_lý và phát_triển kinh_tế - xã_hội. + Xây_dựng mạng_lưới cán_bộ nữ tiềm_năng các cấp nhằm tạo môi_trường lành_mạnh cho cán_bộ nữ được học_hỏi, trao_đổi kinh_nghiệm. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 hướng_dẫn thực_hiện nội_dung số 06 thuộc Chương_trình xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 , về tăng_cường thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo tỷ_lệ nữ tham_gia lãnh_đạo , quản_lý ở các xã nông_thôn : Triển_khai có hiệu_quả các chủ_trương , chính_sách , quy_định của Đảng , Nhà_nước về việc đảm_bảo và thúc_đẩy sự tham_gia của phụ_nữ trong lãnh_đạo , quản_lý , trọng_tâm là : - Nghị_quyết 11 - NQ / TW năm 2007 về công_tác phụ_nữ thời_kỳ đẩy_mạnh công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá đất_nước ; - Nghị_quyết 28 / NQ-CP năm 2021 ban_hành Chiến_lược quốc_gia về bình_đẳng giới giai_đoạn 2021-20301 ; - Quyết_định 2282 / QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về việc ban_hành Chương_trình “ Tăng_cường sự tham_gia bình_đẳng của phụ_nữ trong các vị_trí lãnh_đạo và quản_lý ở các cấp hoạch_định chính_sách giai_đoạn 2021-2030 ” với các nội_dung , nhiệm_vụ chủ_yếu như sau : + Tăng_cường trách_nhiệm của cấp_uỷ , chính_quyền đặc_biệt là người đứng đầu các cơ_quan , tổ_chức trong việc thúc_đẩy sự tham_gia của phụ_nữ trong quản_lý , lãnh_đạo . + Ban_hành và triển_khai các chính_sách hỗ_trợ phụ_nữ tham_gia đào_tạo , nâng cao năng_lực ; tạo điều_kiện , cơ_hội cho phụ_nữ được tham_gia lãnh_đạo , quản_lý . + Triển_khai hoạt_động nâng cao năng_lực về công_tác cán_bộ nữ cho cán_bộ quản_lý và người làm công_tác nội_vụ , tổ_chức … ở các cấp , các ngành . + Đảm_bảo tỉ_lệ nữ trong quy_hoạch theo quy_định ; tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao năng_lực cho cán_bộ quản_lý , lãnh_đạo , công_chức , viên_chức nữ . + Truyền_thông nâng cao nhận_thức cho cấp_uỷ , lãnh_đạo , cán_bộ trong hệ_thống chính_trị , người có uy_tín và cộng_đồng dân_cư về bình_đẳng giới , vị_thế , vai_trò của phụ_nữ trong lãnh_đạo , quản_lý và phát_triển kinh_tế - xã_hội . + Xây_dựng mạng_lưới cán_bộ nữ tiềm_năng các cấp nhằm tạo môi_trường lành_mạnh cho cán_bộ nữ được học_hỏi , trao_đổi kinh_nghiệm . ( Hình từ Internet )
605
Đảm_bảo tỷ_lệ nữ tham_gia lãnh_đạo , quản_lý ở các xã nông_thôn nhằm tăng_cường giải_pháp đảm_bảo bình_đẳng giới ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 hướng_dẫn thực_hiện nội_dung số 06 thuộc Chương_trình xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạ: ... )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 hướng_dẫn thực_hiện nội_dung số 06 thuộc Chương_trình xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 , về tăng_cường thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo tỷ_lệ nữ tham_gia lãnh_đạo , quản_lý ở các xã nông_thôn : Triển_khai có hiệu_quả các chủ_trương , chính_sách , quy_định của Đảng , Nhà_nước về việc đảm_bảo và thúc_đẩy sự tham_gia của phụ_nữ trong lãnh_đạo , quản_lý , trọng_tâm là : - Nghị_quyết 11 - NQ / TW năm 2007 về công_tác phụ_nữ thời_kỳ đẩy_mạnh công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá đất_nước ; - Nghị_quyết 28 / NQ-CP năm 2021 ban_hành Chiến_lược quốc_gia về bình_đẳng giới giai_đoạn 2021-20301 ; - Quyết_định 2282 / QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về việc ban_hành Chương_trình “ Tăng_cường sự tham_gia bình_đẳng của phụ_nữ trong các vị_trí lãnh_đạo và quản_lý ở các cấp hoạch_định chính_sách giai_đoạn 2021-2030 ” với các nội_dung , nhiệm_vụ chủ_yếu như sau : + Tăng_cường trách_nhiệm của cấp_uỷ , chính_quyền đặc_biệt là người đứng đầu các cơ_quan , tổ_chức trong việc thúc_đẩy sự tham_gia của phụ_nữ trong quản_lý , lãnh_đạo . + Ban_hành và triển_khai các chính_sách hỗ_trợ phụ_nữ tham_gia đào_tạo , nâng cao năng_lực ; tạo điều_kiện , cơ_hội cho phụ_nữ được tham_gia lãnh_đạo , quản_lý . + Triển_khai hoạt_động nâng cao năng_lực về công_tác cán_bộ nữ cho cán_bộ quản_lý và người làm công_tác nội_vụ , tổ_chức … ở các cấp , các ngành . + Đảm_bảo tỉ_lệ nữ trong quy_hoạch theo quy_định ; tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao năng_lực cho cán_bộ quản_lý , lãnh_đạo , công_chức , viên_chức nữ . + Truyền_thông nâng cao nhận_thức cho cấp_uỷ , lãnh_đạo , cán_bộ trong hệ_thống chính_trị , người có uy_tín và cộng_đồng dân_cư về bình_đẳng giới , vị_thế , vai_trò của phụ_nữ trong lãnh_đạo , quản_lý và phát_triển kinh_tế - xã_hội . + Xây_dựng mạng_lưới cán_bộ nữ tiềm_năng các cấp nhằm tạo môi_trường lành_mạnh cho cán_bộ nữ được học_hỏi , trao_đổi kinh_nghiệm . ( Hình từ Internet )
606
Đẩy_mạnh sự tham_gia của phụ_nữ trong các hoạt_động về kinh_tế ở khu_vực nông_thôn ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 , Bộ Lao_động - Thương_Binh và Xã_hội hướng_dẫn như sau : ... Thực_hiện việc lồng_ghép giới trong cơ_cấu lại ngành nông_nghiệp, phát_triển kinh_tế nông_thôn. Triển_khai có hiệu_quả các chiến_lược, chính_sách, đề_án hỗ_trợ phụ_nữ phát_triển kinh_tế, đẩy_mạnh sự tham_gia của phụ_nữ trong các hoạt_động về kinh_tế ở khu_vực nông_thôn, trong đó ưu_tiên các đối_tượng là phụ_nữ thuộc hộ nghèo, cận nghèo, người bị bạo_lực trên cơ_sở giới, người dễ bị tổn_thương trong đời_sống xã_hội, góp_phần hạn_chế tình_trạng bạo_lực trên cơ_sở giới vì lý_do kinh_tế với các hoạt_động chính như sau : - Hỗ_trợ đào_tạo nghề, tư_vấn và giới_thiệu việc_làm cho phụ_nữ và những người dễ bị tổn_thương trong các lĩnh_vực của gia_đình và đời_sống xã_hội. - Đào_tạo, nâng cao năng_lực về bình_đẳng giới cho lãnh_đạo, quản_lý các mô_hình kinh_tế tập_thể. - Xây_dựng và triển_khai các chính_sách ưu_tiên hỗ_trợ phụ_nữ làm chủ doanh_nghiệp, mô_hình kinh_tế tập_thể ở nông_thôn. - Điều_tra, khảo_sát, dự_báo nhu_cầu về lao_động của các mô_hình kinh_tế tập_thể ở nông_thôn ; nhu_cầu khởi_nghiệp, khởi_sự kinh_doanh và tham_gia thị_trường lao_động của phụ_nữ. - Triển_khai các hoạt_động truyền_thông nhằm thay_đổi quan_niệm truyền_thống về phân_công lao_động theo giới trong gia_đình và xã_hội theo hướng
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 , Bộ Lao_động - Thương_Binh và Xã_hội hướng_dẫn như sau : Thực_hiện việc lồng_ghép giới trong cơ_cấu lại ngành nông_nghiệp , phát_triển kinh_tế nông_thôn . Triển_khai có hiệu_quả các chiến_lược , chính_sách , đề_án hỗ_trợ phụ_nữ phát_triển kinh_tế , đẩy_mạnh sự tham_gia của phụ_nữ trong các hoạt_động về kinh_tế ở khu_vực nông_thôn , trong đó ưu_tiên các đối_tượng là phụ_nữ thuộc hộ nghèo , cận nghèo , người bị bạo_lực trên cơ_sở giới , người dễ bị tổn_thương trong đời_sống xã_hội , góp_phần hạn_chế tình_trạng bạo_lực trên cơ_sở giới vì lý_do kinh_tế với các hoạt_động chính như sau : - Hỗ_trợ đào_tạo nghề , tư_vấn và giới_thiệu việc_làm cho phụ_nữ và những người dễ bị tổn_thương trong các lĩnh_vực của gia_đình và đời_sống xã_hội . - Đào_tạo , nâng cao năng_lực về bình_đẳng giới cho lãnh_đạo , quản_lý các mô_hình kinh_tế tập_thể . - Xây_dựng và triển_khai các chính_sách ưu_tiên hỗ_trợ phụ_nữ làm chủ doanh_nghiệp , mô_hình kinh_tế tập_thể ở nông_thôn . - Điều_tra , khảo_sát , dự_báo nhu_cầu về lao_động của các mô_hình kinh_tế tập_thể ở nông_thôn ; nhu_cầu khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh và tham_gia thị_trường lao_động của phụ_nữ . - Triển_khai các hoạt_động truyền_thông nhằm thay_đổi quan_niệm truyền_thống về phân_công lao_động theo giới trong gia_đình và xã_hội theo hướng đề_cao vai_trò , ý_nghĩa và hiệu_quả khi phụ_nữ tham_gia các hoạt_động kinh_tế ; tăng_cường trách_nhiệm của nam_giới trong chia_sẻ việc nhà và chăm_sóc các thành_viên trong gia_đình .
607
Đẩy_mạnh sự tham_gia của phụ_nữ trong các hoạt_động về kinh_tế ở khu_vực nông_thôn ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 , Bộ Lao_động - Thương_Binh và Xã_hội hướng_dẫn như sau : ... nhu_cầu khởi_nghiệp, khởi_sự kinh_doanh và tham_gia thị_trường lao_động của phụ_nữ. - Triển_khai các hoạt_động truyền_thông nhằm thay_đổi quan_niệm truyền_thống về phân_công lao_động theo giới trong gia_đình và xã_hội theo hướng đề_cao vai_trò, ý_nghĩa và hiệu_quả khi phụ_nữ tham_gia các hoạt_động kinh_tế ; tăng_cường trách_nhiệm của nam_giới trong chia_sẻ việc nhà và chăm_sóc các thành_viên trong gia_đình. Thực_hiện việc lồng_ghép giới trong cơ_cấu lại ngành nông_nghiệp, phát_triển kinh_tế nông_thôn. Triển_khai có hiệu_quả các chiến_lược, chính_sách, đề_án hỗ_trợ phụ_nữ phát_triển kinh_tế, đẩy_mạnh sự tham_gia của phụ_nữ trong các hoạt_động về kinh_tế ở khu_vực nông_thôn, trong đó ưu_tiên các đối_tượng là phụ_nữ thuộc hộ nghèo, cận nghèo, người bị bạo_lực trên cơ_sở giới, người dễ bị tổn_thương trong đời_sống xã_hội, góp_phần hạn_chế tình_trạng bạo_lực trên cơ_sở giới vì lý_do kinh_tế với các hoạt_động chính như sau : - Hỗ_trợ đào_tạo nghề, tư_vấn và giới_thiệu việc_làm cho phụ_nữ và những người dễ bị tổn_thương trong các lĩnh_vực của gia_đình và đời_sống xã_hội. - Đào_tạo, nâng cao năng_lực về bình_đẳng giới cho lãnh_đạo, quản_lý các mô_hình kinh_tế tập_thể. - Xây_dựng và triển_khai các chính_sách ưu_tiên hỗ_trợ
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 , Bộ Lao_động - Thương_Binh và Xã_hội hướng_dẫn như sau : Thực_hiện việc lồng_ghép giới trong cơ_cấu lại ngành nông_nghiệp , phát_triển kinh_tế nông_thôn . Triển_khai có hiệu_quả các chiến_lược , chính_sách , đề_án hỗ_trợ phụ_nữ phát_triển kinh_tế , đẩy_mạnh sự tham_gia của phụ_nữ trong các hoạt_động về kinh_tế ở khu_vực nông_thôn , trong đó ưu_tiên các đối_tượng là phụ_nữ thuộc hộ nghèo , cận nghèo , người bị bạo_lực trên cơ_sở giới , người dễ bị tổn_thương trong đời_sống xã_hội , góp_phần hạn_chế tình_trạng bạo_lực trên cơ_sở giới vì lý_do kinh_tế với các hoạt_động chính như sau : - Hỗ_trợ đào_tạo nghề , tư_vấn và giới_thiệu việc_làm cho phụ_nữ và những người dễ bị tổn_thương trong các lĩnh_vực của gia_đình và đời_sống xã_hội . - Đào_tạo , nâng cao năng_lực về bình_đẳng giới cho lãnh_đạo , quản_lý các mô_hình kinh_tế tập_thể . - Xây_dựng và triển_khai các chính_sách ưu_tiên hỗ_trợ phụ_nữ làm chủ doanh_nghiệp , mô_hình kinh_tế tập_thể ở nông_thôn . - Điều_tra , khảo_sát , dự_báo nhu_cầu về lao_động của các mô_hình kinh_tế tập_thể ở nông_thôn ; nhu_cầu khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh và tham_gia thị_trường lao_động của phụ_nữ . - Triển_khai các hoạt_động truyền_thông nhằm thay_đổi quan_niệm truyền_thống về phân_công lao_động theo giới trong gia_đình và xã_hội theo hướng đề_cao vai_trò , ý_nghĩa và hiệu_quả khi phụ_nữ tham_gia các hoạt_động kinh_tế ; tăng_cường trách_nhiệm của nam_giới trong chia_sẻ việc nhà và chăm_sóc các thành_viên trong gia_đình .
608
Đẩy_mạnh sự tham_gia của phụ_nữ trong các hoạt_động về kinh_tế ở khu_vực nông_thôn ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 , Bộ Lao_động - Thương_Binh và Xã_hội hướng_dẫn như sau : ... của gia_đình và đời_sống xã_hội. - Đào_tạo, nâng cao năng_lực về bình_đẳng giới cho lãnh_đạo, quản_lý các mô_hình kinh_tế tập_thể. - Xây_dựng và triển_khai các chính_sách ưu_tiên hỗ_trợ phụ_nữ làm chủ doanh_nghiệp, mô_hình kinh_tế tập_thể ở nông_thôn. - Điều_tra, khảo_sát, dự_báo nhu_cầu về lao_động của các mô_hình kinh_tế tập_thể ở nông_thôn ; nhu_cầu khởi_nghiệp, khởi_sự kinh_doanh và tham_gia thị_trường lao_động của phụ_nữ. - Triển_khai các hoạt_động truyền_thông nhằm thay_đổi quan_niệm truyền_thống về phân_công lao_động theo giới trong gia_đình và xã_hội theo hướng đề_cao vai_trò, ý_nghĩa và hiệu_quả khi phụ_nữ tham_gia các hoạt_động kinh_tế ; tăng_cường trách_nhiệm của nam_giới trong chia_sẻ việc nhà và chăm_sóc các thành_viên trong gia_đình.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 , Bộ Lao_động - Thương_Binh và Xã_hội hướng_dẫn như sau : Thực_hiện việc lồng_ghép giới trong cơ_cấu lại ngành nông_nghiệp , phát_triển kinh_tế nông_thôn . Triển_khai có hiệu_quả các chiến_lược , chính_sách , đề_án hỗ_trợ phụ_nữ phát_triển kinh_tế , đẩy_mạnh sự tham_gia của phụ_nữ trong các hoạt_động về kinh_tế ở khu_vực nông_thôn , trong đó ưu_tiên các đối_tượng là phụ_nữ thuộc hộ nghèo , cận nghèo , người bị bạo_lực trên cơ_sở giới , người dễ bị tổn_thương trong đời_sống xã_hội , góp_phần hạn_chế tình_trạng bạo_lực trên cơ_sở giới vì lý_do kinh_tế với các hoạt_động chính như sau : - Hỗ_trợ đào_tạo nghề , tư_vấn và giới_thiệu việc_làm cho phụ_nữ và những người dễ bị tổn_thương trong các lĩnh_vực của gia_đình và đời_sống xã_hội . - Đào_tạo , nâng cao năng_lực về bình_đẳng giới cho lãnh_đạo , quản_lý các mô_hình kinh_tế tập_thể . - Xây_dựng và triển_khai các chính_sách ưu_tiên hỗ_trợ phụ_nữ làm chủ doanh_nghiệp , mô_hình kinh_tế tập_thể ở nông_thôn . - Điều_tra , khảo_sát , dự_báo nhu_cầu về lao_động của các mô_hình kinh_tế tập_thể ở nông_thôn ; nhu_cầu khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh và tham_gia thị_trường lao_động của phụ_nữ . - Triển_khai các hoạt_động truyền_thông nhằm thay_đổi quan_niệm truyền_thống về phân_công lao_động theo giới trong gia_đình và xã_hội theo hướng đề_cao vai_trò , ý_nghĩa và hiệu_quả khi phụ_nữ tham_gia các hoạt_động kinh_tế ; tăng_cường trách_nhiệm của nam_giới trong chia_sẻ việc nhà và chăm_sóc các thành_viên trong gia_đình .
609
Truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng_chống bạo_lực trên cơ_sở giới ?
Theo tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 , Bộ Lao_động - Thương_Binh và Xã_hội hướng_dẫn truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng_chốn: ... Theo tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022, Bộ Lao_động - Thương_Binh và Xã_hội hướng_dẫn truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng_chống bạo_lực trên cơ_sở giới như sau : Triển_khai các hoạt_động truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng, chống bạo_lực trên cơ_sở giới nhằm nâng cao nhận_thức, thay_đổi hành_vi của người_dân, góp_phần giảm_thiểu mất cân_bằng giới_tính khi sinh, chấm_dứt tình_trạng tảo_hôn, cưỡng_ép kết_hôn, phòng_ngừa và ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới, đảm_bảo 3 an_toàn cho phụ_nữ và trẻ_em gái ở nơi công_cộng. Đối_tượng truyền_thông cần hướng đến những người có ảnh_hưởng lớn đối_với công_chúng, người có uy_tín trong cộng_đồng, nam_giới và những người dễ bị tổn_thương trong đời_sống xã_hội và gia_đình. Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, đẩy_mạnh việc số_hoá các nội_dung, tài_liệu truyền_thông để nâng cao hiệu_quả và mở_rộng đối_tượng tiếp_cận. Các hoạt_động trọng_tâm như sau : - Xây_dựng và phát_hành sổ_tay, tài_liệu, ấn_phẩm truyền_thông nâng cao nhận_thức, các tài_liệu hỗ_trợ và hướng_dẫn vận_hành, quản_lý các tổ_truyền thông cộng_đồng ; Tổ_chức các lớp tập_huấn nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ làm công_tác truyền_thông.
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 , Bộ Lao_động - Thương_Binh và Xã_hội hướng_dẫn truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng_chống bạo_lực trên cơ_sở giới như sau : Triển_khai các hoạt_động truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng , chống bạo_lực trên cơ_sở giới nhằm nâng cao nhận_thức , thay_đổi hành_vi của người_dân , góp_phần giảm_thiểu mất cân_bằng giới_tính khi sinh , chấm_dứt tình_trạng tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , phòng_ngừa và ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới , đảm_bảo 3 an_toàn cho phụ_nữ và trẻ_em gái ở nơi công_cộng . Đối_tượng truyền_thông cần hướng đến những người có ảnh_hưởng lớn đối_với công_chúng , người có uy_tín trong cộng_đồng , nam_giới và những người dễ bị tổn_thương trong đời_sống xã_hội và gia_đình . Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đẩy_mạnh việc số_hoá các nội_dung , tài_liệu truyền_thông để nâng cao hiệu_quả và mở_rộng đối_tượng tiếp_cận . Các hoạt_động trọng_tâm như sau : - Xây_dựng và phát_hành sổ_tay , tài_liệu , ấn_phẩm truyền_thông nâng cao nhận_thức , các tài_liệu hỗ_trợ và hướng_dẫn vận_hành , quản_lý các tổ_truyền thông cộng_đồng ; Tổ_chức các lớp tập_huấn nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ làm công_tác truyền_thông . - Thực_hiện các hoạt_động , chiến_dịch truyền_thông , hội thi , liên_hoan về các mô_hình thúc_đẩy bình_đẳng giới , ngăn_ngừa , ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới , xoá_bỏ định_kiến và khuôn_mẫu giới , xây_dựng môi_trường sống an_toàn cho phụ_nữ và trẻ_em .
610
Truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng_chống bạo_lực trên cơ_sở giới ?
Theo tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 , Bộ Lao_động - Thương_Binh và Xã_hội hướng_dẫn truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng_chốn: ... nâng cao nhận_thức, các tài_liệu hỗ_trợ và hướng_dẫn vận_hành, quản_lý các tổ_truyền thông cộng_đồng ; Tổ_chức các lớp tập_huấn nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ làm công_tác truyền_thông. - Thực_hiện các hoạt_động, chiến_dịch truyền_thông, hội thi, liên_hoan về các mô_hình thúc_đẩy bình_đẳng giới, ngăn_ngừa, ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới, xoá_bỏ định_kiến và khuôn_mẫu giới, xây_dựng môi_trường sống an_toàn cho phụ_nữ và trẻ_em.Theo tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022, Bộ Lao_động - Thương_Binh và Xã_hội hướng_dẫn truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng_chống bạo_lực trên cơ_sở giới như sau : Triển_khai các hoạt_động truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng, chống bạo_lực trên cơ_sở giới nhằm nâng cao nhận_thức, thay_đổi hành_vi của người_dân, góp_phần giảm_thiểu mất cân_bằng giới_tính khi sinh, chấm_dứt tình_trạng tảo_hôn, cưỡng_ép kết_hôn, phòng_ngừa và ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới, đảm_bảo 3 an_toàn cho phụ_nữ và trẻ_em gái ở nơi công_cộng. Đối_tượng truyền_thông cần hướng đến những người có ảnh_hưởng lớn đối_với công_chúng, người có uy_tín trong cộng_đồng, nam_giới và những người dễ bị tổn_thương
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 , Bộ Lao_động - Thương_Binh và Xã_hội hướng_dẫn truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng_chống bạo_lực trên cơ_sở giới như sau : Triển_khai các hoạt_động truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng , chống bạo_lực trên cơ_sở giới nhằm nâng cao nhận_thức , thay_đổi hành_vi của người_dân , góp_phần giảm_thiểu mất cân_bằng giới_tính khi sinh , chấm_dứt tình_trạng tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , phòng_ngừa và ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới , đảm_bảo 3 an_toàn cho phụ_nữ và trẻ_em gái ở nơi công_cộng . Đối_tượng truyền_thông cần hướng đến những người có ảnh_hưởng lớn đối_với công_chúng , người có uy_tín trong cộng_đồng , nam_giới và những người dễ bị tổn_thương trong đời_sống xã_hội và gia_đình . Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đẩy_mạnh việc số_hoá các nội_dung , tài_liệu truyền_thông để nâng cao hiệu_quả và mở_rộng đối_tượng tiếp_cận . Các hoạt_động trọng_tâm như sau : - Xây_dựng và phát_hành sổ_tay , tài_liệu , ấn_phẩm truyền_thông nâng cao nhận_thức , các tài_liệu hỗ_trợ và hướng_dẫn vận_hành , quản_lý các tổ_truyền thông cộng_đồng ; Tổ_chức các lớp tập_huấn nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ làm công_tác truyền_thông . - Thực_hiện các hoạt_động , chiến_dịch truyền_thông , hội thi , liên_hoan về các mô_hình thúc_đẩy bình_đẳng giới , ngăn_ngừa , ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới , xoá_bỏ định_kiến và khuôn_mẫu giới , xây_dựng môi_trường sống an_toàn cho phụ_nữ và trẻ_em .
611
Truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng_chống bạo_lực trên cơ_sở giới ?
Theo tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 , Bộ Lao_động - Thương_Binh và Xã_hội hướng_dẫn truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng_chốn: ... trẻ_em gái ở nơi công_cộng. Đối_tượng truyền_thông cần hướng đến những người có ảnh_hưởng lớn đối_với công_chúng, người có uy_tín trong cộng_đồng, nam_giới và những người dễ bị tổn_thương trong đời_sống xã_hội và gia_đình. Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, đẩy_mạnh việc số_hoá các nội_dung, tài_liệu truyền_thông để nâng cao hiệu_quả và mở_rộng đối_tượng tiếp_cận. Các hoạt_động trọng_tâm như sau : - Xây_dựng và phát_hành sổ_tay, tài_liệu, ấn_phẩm truyền_thông nâng cao nhận_thức, các tài_liệu hỗ_trợ và hướng_dẫn vận_hành, quản_lý các tổ_truyền thông cộng_đồng ; Tổ_chức các lớp tập_huấn nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ làm công_tác truyền_thông. - Thực_hiện các hoạt_động, chiến_dịch truyền_thông, hội thi, liên_hoan về các mô_hình thúc_đẩy bình_đẳng giới, ngăn_ngừa, ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới, xoá_bỏ định_kiến và khuôn_mẫu giới, xây_dựng môi_trường sống an_toàn cho phụ_nữ và trẻ_em.
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 , Bộ Lao_động - Thương_Binh và Xã_hội hướng_dẫn truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng_chống bạo_lực trên cơ_sở giới như sau : Triển_khai các hoạt_động truyền_thông về bình_đẳng giới và phòng , chống bạo_lực trên cơ_sở giới nhằm nâng cao nhận_thức , thay_đổi hành_vi của người_dân , góp_phần giảm_thiểu mất cân_bằng giới_tính khi sinh , chấm_dứt tình_trạng tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , phòng_ngừa và ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới , đảm_bảo 3 an_toàn cho phụ_nữ và trẻ_em gái ở nơi công_cộng . Đối_tượng truyền_thông cần hướng đến những người có ảnh_hưởng lớn đối_với công_chúng , người có uy_tín trong cộng_đồng , nam_giới và những người dễ bị tổn_thương trong đời_sống xã_hội và gia_đình . Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đẩy_mạnh việc số_hoá các nội_dung , tài_liệu truyền_thông để nâng cao hiệu_quả và mở_rộng đối_tượng tiếp_cận . Các hoạt_động trọng_tâm như sau : - Xây_dựng và phát_hành sổ_tay , tài_liệu , ấn_phẩm truyền_thông nâng cao nhận_thức , các tài_liệu hỗ_trợ và hướng_dẫn vận_hành , quản_lý các tổ_truyền thông cộng_đồng ; Tổ_chức các lớp tập_huấn nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ làm công_tác truyền_thông . - Thực_hiện các hoạt_động , chiến_dịch truyền_thông , hội thi , liên_hoan về các mô_hình thúc_đẩy bình_đẳng giới , ngăn_ngừa , ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới , xoá_bỏ định_kiến và khuôn_mẫu giới , xây_dựng môi_trường sống an_toàn cho phụ_nữ và trẻ_em .
612
Triển_khai Địa_chỉ tin_cậy - nhà tạm lánh ở cộng_đồng đạt chuẩn ?
Theo tiểu_mục 4 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 , triển_khai Địa_chỉ tin_cậy - nhà tạm lánh ở cộng_đồng theo 02 nội_dung sau : ... - Triển_khai Địa_chỉ tin_cậy - Nhà tạm lánh ở cộng_đồng đạt chuẩn hỗ_trợ người bị bạo_lực trên cơ_sở giới , bạo_lực gia_đình , áp_dụng theo Quyết_định 1814 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 về việc ban_hành Quy_định tiêu_chuẩn tạm_thời về điều_kiện tối_thiểu của Địa_chỉ tin_cậy - Nhà tạm lánh tại cộng_đồng . - Các hoạt_động triển_khai áp_dụng theo Thông_tư 53/2022/TT-BTC quy_định quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp từ nguồn ngân_sách trung_ương thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 và Thông_tư 03/2022/TT-BTC quy_định quản_lý , sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp từ nguồn ngân_sách nhà_nước thực_hiện các chương_trình phát_triển công_tác xã_hội , trợ_giúp người khuyết_tật , trợ_giúp xã_hội và phục_hồi chức_năng cho người tâm_thần , trẻ_em tự kỷ và người rối nhiễu tâm_trí dựa vào cộng_đồng giai_đoạn 2021-2030 . Xem thêm hướng_dẫn chi_tiết tại Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 .
None
1
Theo tiểu_mục 4 Mục I_Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 , triển_khai Địa_chỉ tin_cậy - nhà tạm lánh ở cộng_đồng theo 02 nội_dung sau : - Triển_khai Địa_chỉ tin_cậy - Nhà tạm lánh ở cộng_đồng đạt chuẩn hỗ_trợ người bị bạo_lực trên cơ_sở giới , bạo_lực gia_đình , áp_dụng theo Quyết_định 1814 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 về việc ban_hành Quy_định tiêu_chuẩn tạm_thời về điều_kiện tối_thiểu của Địa_chỉ tin_cậy - Nhà tạm lánh tại cộng_đồng . - Các hoạt_động triển_khai áp_dụng theo Thông_tư 53/2022/TT-BTC quy_định quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp từ nguồn ngân_sách trung_ương thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 và Thông_tư 03/2022/TT-BTC quy_định quản_lý , sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp từ nguồn ngân_sách nhà_nước thực_hiện các chương_trình phát_triển công_tác xã_hội , trợ_giúp người khuyết_tật , trợ_giúp xã_hội và phục_hồi chức_năng cho người tâm_thần , trẻ_em tự kỷ và người rối nhiễu tâm_trí dựa vào cộng_đồng giai_đoạn 2021-2030 . Xem thêm hướng_dẫn chi_tiết tại Công_văn 3860 / LĐTBXH-BĐG năm 2022 .
613
Thông_tin về sức_khoẻ lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước có phải là bí_mật nhà_nước không ?
Căn_cứ tại khoản 11 Điều 7 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : ... Phạm_vi bí_mật nhà_nước Phạm_vi bí_mật nhà_nước là giới_hạn thông_tin quan_trọng trong các lĩnh_vực sau đây chưa công_khai , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc : ... 11 . Thông_tin về y_tế , dân_số : a ) Thông_tin bảo_vệ sức_khoẻ lãnh_đạo cấp cao của Đảng , Nhà_nước ; b ) Chủng , giống vi_sinh_vật mới phát_hiện liên_quan đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người ; mẫu_vật , nguồn gen , vùng nuôi_trồng dược_liệu quý_hiếm ; c ) Quy_trình sản_xuất dược_liệu , thuốc sinh_học quý_hiếm ; d ) Thông_tin , tài_liệu , số_liệu điều_tra về dân_số ; ... Như_vậy , thông_tin sức_khoẻ lãnh_đạo cấp cao của Đảng , Nhà_nước được xem là một trong những bí_mật nhà_nước về y_tế chưa_thể công_khai để tránh việc gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia .
None
1
Căn_cứ tại khoản 11 Điều 7 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : Phạm_vi bí_mật nhà_nước Phạm_vi bí_mật nhà_nước là giới_hạn thông_tin quan_trọng trong các lĩnh_vực sau đây chưa công_khai , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc : ... 11 . Thông_tin về y_tế , dân_số : a ) Thông_tin bảo_vệ sức_khoẻ lãnh_đạo cấp cao của Đảng , Nhà_nước ; b ) Chủng , giống vi_sinh_vật mới phát_hiện liên_quan đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người ; mẫu_vật , nguồn gen , vùng nuôi_trồng dược_liệu quý_hiếm ; c ) Quy_trình sản_xuất dược_liệu , thuốc sinh_học quý_hiếm ; d ) Thông_tin , tài_liệu , số_liệu điều_tra về dân_số ; ... Như_vậy , thông_tin sức_khoẻ lãnh_đạo cấp cao của Đảng , Nhà_nước được xem là một trong những bí_mật nhà_nước về y_tế chưa_thể công_khai để tránh việc gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia .
614
Thông_tin về sức_khoẻ lãnh_đạo có mức_độ bí_mật như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 có quy_định về vấn_đề này như sau : ... Phân_loại bí_mật nhà_nước Căn_cứ vào tính_chất quan_trọng của nội_dung thông_tin, mức_độ nguy_hại nếu bị lộ, bị mất, bí_mật nhà_nước được phân_loại thành 03 độ mật, bao_gồm : 1. Bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị, quốc_phòng, an_ninh, cơ_yếu, đối_ngoại, nếu bị lộ, bị mất có_thể gây nguy_hại đặc_biệt nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc ; 2. Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị, quốc_phòng, an_ninh, cơ_yếu, lập_hiến, lập_pháp, tư_pháp, đối_ngoại, kinh_tế, tài_nguyên và môi_trường, khoa_học và công_nghệ, giáo_dục và đào_tạo, văn_hoá, thể_thao, thông_tin và truyền_thông, y_tế, dân_số, lao_động, xã_hội, tổ_chức, cán_bộ, thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, xử_lý vi_phạm, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, kiểm_toán nhà_nước, nếu bị lộ, bị mất có_thể gây nguy_hại rất nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc ; 3. Bí_mật nhà_nước độ Mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị, quốc_phòng, an_ninh, cơ_yếu, lập_hiến, lập_pháp, tư_pháp, đối_ngoại, kinh_tế,
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 có quy_định về vấn_đề này như sau : Phân_loại bí_mật nhà_nước Căn_cứ vào tính_chất quan_trọng của nội_dung thông_tin , mức_độ nguy_hại nếu bị lộ , bị mất , bí_mật nhà_nước được phân_loại thành 03 độ mật , bao_gồm : 1 . Bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , đối_ngoại , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại đặc_biệt nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; 2 . Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , lập_hiến , lập_pháp , tư_pháp , đối_ngoại , kinh_tế , tài_nguyên và môi_trường , khoa_học và công_nghệ , giáo_dục và đào_tạo , văn_hoá , thể_thao , thông_tin và truyền_thông , y_tế , dân_số , lao_động , xã_hội , tổ_chức , cán_bộ , thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , kiểm_toán nhà_nước , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại rất nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; 3 . Bí_mật nhà_nước độ Mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , lập_hiến , lập_pháp , tư_pháp , đối_ngoại , kinh_tế , tài_nguyên và môi_trường , khoa_học và công_nghệ , giáo_dục và đào_tạo , văn_hoá , thể_thao , thông_tin và truyền_thông , y_tế , dân_số , lao_động , xã_hội , tổ_chức , cán_bộ , thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , kiểm_toán nhà_nước , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . Theo đó , căn_cứ vào tính_chất quan_trọng của nội_dung thông_tin , mức_độ nguy_hại nếu bị lộ , bị mất , bí_mật nhà_nước được phân_loại thành 03 độ mật , bao_gồm : - Bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật - Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật - Bí_mật nhà_nước độ Mật_Cụ thể_theo Điều 1 Quyết_định 1295 / QĐ-TTg năm 2020 ban_hành Danh_mục Nhà_nước lĩnh_vực y_tế có quy_định như sau : Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật gồm : 1 . Hồ_sơ bệnh_án , thông_tin , kết_quả khám bệnh , chữa bệnh , kiểm_tra sức_khoẻ của các đồng_chí Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng . 2 . Tên , nguồn_gốc , độc lực , khả_năng lây_lan , đường lây của vi_sinh_vật mới phát_hiện chưa xác_định được có liên_quan đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người , ảnh_hưởng lớn đến sự phát_triển kinh_tế - xã_hội . Như_vậy , thông_tin sức_khoẻ lãnh_đạo cấp cao của Đảng , Nhà_nước được xem là một trong những thông_tin về y_tế quan_trọng thuộc bí_mật nhà_nước độ Tối_mật , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc .
615
Thông_tin về sức_khoẻ lãnh_đạo có mức_độ bí_mật như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 có quy_định về vấn_đề này như sau : ... , dân_tộc ; 3. Bí_mật nhà_nước độ Mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị, quốc_phòng, an_ninh, cơ_yếu, lập_hiến, lập_pháp, tư_pháp, đối_ngoại, kinh_tế, tài_nguyên và môi_trường, khoa_học và công_nghệ, giáo_dục và đào_tạo, văn_hoá, thể_thao, thông_tin và truyền_thông, y_tế, dân_số, lao_động, xã_hội, tổ_chức, cán_bộ, thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, xử_lý vi_phạm, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, kiểm_toán nhà_nước, nếu bị lộ, bị mất có_thể gây nguy_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc. Theo đó, căn_cứ vào tính_chất quan_trọng của nội_dung thông_tin, mức_độ nguy_hại nếu bị lộ, bị mất, bí_mật nhà_nước được phân_loại thành 03 độ mật, bao_gồm : - Bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật - Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật - Bí_mật nhà_nước độ Mật_Cụ thể_theo Điều 1 Quyết_định 1295 / QĐ-TTg năm 2020 ban_hành Danh_mục Nhà_nước lĩnh_vực y_tế có quy_định như sau : Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật gồm : 1. Hồ_sơ bệnh_án, thông_tin, kết_quả khám bệnh, chữa bệnh, kiểm_tra sức_khoẻ của các đồng_chí Uỷ_viên Bộ_Chính_trị
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 có quy_định về vấn_đề này như sau : Phân_loại bí_mật nhà_nước Căn_cứ vào tính_chất quan_trọng của nội_dung thông_tin , mức_độ nguy_hại nếu bị lộ , bị mất , bí_mật nhà_nước được phân_loại thành 03 độ mật , bao_gồm : 1 . Bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , đối_ngoại , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại đặc_biệt nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; 2 . Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , lập_hiến , lập_pháp , tư_pháp , đối_ngoại , kinh_tế , tài_nguyên và môi_trường , khoa_học và công_nghệ , giáo_dục và đào_tạo , văn_hoá , thể_thao , thông_tin và truyền_thông , y_tế , dân_số , lao_động , xã_hội , tổ_chức , cán_bộ , thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , kiểm_toán nhà_nước , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại rất nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; 3 . Bí_mật nhà_nước độ Mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , lập_hiến , lập_pháp , tư_pháp , đối_ngoại , kinh_tế , tài_nguyên và môi_trường , khoa_học và công_nghệ , giáo_dục và đào_tạo , văn_hoá , thể_thao , thông_tin và truyền_thông , y_tế , dân_số , lao_động , xã_hội , tổ_chức , cán_bộ , thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , kiểm_toán nhà_nước , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . Theo đó , căn_cứ vào tính_chất quan_trọng của nội_dung thông_tin , mức_độ nguy_hại nếu bị lộ , bị mất , bí_mật nhà_nước được phân_loại thành 03 độ mật , bao_gồm : - Bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật - Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật - Bí_mật nhà_nước độ Mật_Cụ thể_theo Điều 1 Quyết_định 1295 / QĐ-TTg năm 2020 ban_hành Danh_mục Nhà_nước lĩnh_vực y_tế có quy_định như sau : Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật gồm : 1 . Hồ_sơ bệnh_án , thông_tin , kết_quả khám bệnh , chữa bệnh , kiểm_tra sức_khoẻ của các đồng_chí Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng . 2 . Tên , nguồn_gốc , độc lực , khả_năng lây_lan , đường lây của vi_sinh_vật mới phát_hiện chưa xác_định được có liên_quan đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người , ảnh_hưởng lớn đến sự phát_triển kinh_tế - xã_hội . Như_vậy , thông_tin sức_khoẻ lãnh_đạo cấp cao của Đảng , Nhà_nước được xem là một trong những thông_tin về y_tế quan_trọng thuộc bí_mật nhà_nước độ Tối_mật , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc .
616
Thông_tin về sức_khoẻ lãnh_đạo có mức_độ bí_mật như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 có quy_định về vấn_đề này như sau : ... quy_định như sau : Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật gồm : 1. Hồ_sơ bệnh_án, thông_tin, kết_quả khám bệnh, chữa bệnh, kiểm_tra sức_khoẻ của các đồng_chí Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng. 2. Tên, nguồn_gốc, độc lực, khả_năng lây_lan, đường lây của vi_sinh_vật mới phát_hiện chưa xác_định được có liên_quan đến sức_khoẻ, tính_mạng con_người, ảnh_hưởng lớn đến sự phát_triển kinh_tế - xã_hội. Như_vậy, thông_tin sức_khoẻ lãnh_đạo cấp cao của Đảng, Nhà_nước được xem là một trong những thông_tin về y_tế quan_trọng thuộc bí_mật nhà_nước độ Tối_mật, nếu bị lộ, bị mất có_thể gây nguy_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc.
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 có quy_định về vấn_đề này như sau : Phân_loại bí_mật nhà_nước Căn_cứ vào tính_chất quan_trọng của nội_dung thông_tin , mức_độ nguy_hại nếu bị lộ , bị mất , bí_mật nhà_nước được phân_loại thành 03 độ mật , bao_gồm : 1 . Bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , đối_ngoại , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại đặc_biệt nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; 2 . Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , lập_hiến , lập_pháp , tư_pháp , đối_ngoại , kinh_tế , tài_nguyên và môi_trường , khoa_học và công_nghệ , giáo_dục và đào_tạo , văn_hoá , thể_thao , thông_tin và truyền_thông , y_tế , dân_số , lao_động , xã_hội , tổ_chức , cán_bộ , thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , kiểm_toán nhà_nước , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại rất nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; 3 . Bí_mật nhà_nước độ Mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , lập_hiến , lập_pháp , tư_pháp , đối_ngoại , kinh_tế , tài_nguyên và môi_trường , khoa_học và công_nghệ , giáo_dục và đào_tạo , văn_hoá , thể_thao , thông_tin và truyền_thông , y_tế , dân_số , lao_động , xã_hội , tổ_chức , cán_bộ , thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , kiểm_toán nhà_nước , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . Theo đó , căn_cứ vào tính_chất quan_trọng của nội_dung thông_tin , mức_độ nguy_hại nếu bị lộ , bị mất , bí_mật nhà_nước được phân_loại thành 03 độ mật , bao_gồm : - Bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật - Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật - Bí_mật nhà_nước độ Mật_Cụ thể_theo Điều 1 Quyết_định 1295 / QĐ-TTg năm 2020 ban_hành Danh_mục Nhà_nước lĩnh_vực y_tế có quy_định như sau : Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật gồm : 1 . Hồ_sơ bệnh_án , thông_tin , kết_quả khám bệnh , chữa bệnh , kiểm_tra sức_khoẻ của các đồng_chí Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng . 2 . Tên , nguồn_gốc , độc lực , khả_năng lây_lan , đường lây của vi_sinh_vật mới phát_hiện chưa xác_định được có liên_quan đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người , ảnh_hưởng lớn đến sự phát_triển kinh_tế - xã_hội . Như_vậy , thông_tin sức_khoẻ lãnh_đạo cấp cao của Đảng , Nhà_nước được xem là một trong những thông_tin về y_tế quan_trọng thuộc bí_mật nhà_nước độ Tối_mật , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc .
617
Việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước dựa trên căn_cứ nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Luật Bảo_vệ nhà_nước 2018 quy_định về việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước như sau : ... Xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước 1 . Việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước và quy_định của Luật này . 2 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm xác_định bí_mật nhà_nước , độ mật , phạm_vi lưu_hành , được phép hoặc không được phép sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước . Trường_hợp sử_dụng bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức khác thì phải xác_định độ mật tương_ứng . Trường_hợp thông_tin trong cùng một tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước có độ mật khác nhau thì xác_định theo độ mật cao nhất . 3 . Độ mật của bí_mật nhà_nước được thể_hiện bằng dấu chỉ độ mật , văn_bản xác_định độ mật hoặc hình_thức khác phù_hợp với hình_thức chứa bí_mật nhà_nước . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước và quy_định của Luật Bảo_vệ nhà_nước 2018 .
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Luật Bảo_vệ nhà_nước 2018 quy_định về việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước như sau : Xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước 1 . Việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước và quy_định của Luật này . 2 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm xác_định bí_mật nhà_nước , độ mật , phạm_vi lưu_hành , được phép hoặc không được phép sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước . Trường_hợp sử_dụng bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức khác thì phải xác_định độ mật tương_ứng . Trường_hợp thông_tin trong cùng một tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước có độ mật khác nhau thì xác_định theo độ mật cao nhất . 3 . Độ mật của bí_mật nhà_nước được thể_hiện bằng dấu chỉ độ mật , văn_bản xác_định độ mật hoặc hình_thức khác phù_hợp với hình_thức chứa bí_mật nhà_nước . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước và quy_định của Luật Bảo_vệ nhà_nước 2018 .
618
Giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh thực_hiện theo mẫu nào ?
Căn_cứ theo khoản 7 Điều 25 Thông_tư 06/2017/TT-BTP quy_định Biểu_mẫu kèm theo như sau : ... Biểu_mẫu kèm theo Ban_hành kèm theo Thông_tư này các biểu_mẫu sau đây : ... 7 . Giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ( mẫu TP-ĐGTS -07 ) . ... Theo khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định thì doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo quy_định trên , giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh thực_hiện theo mẫu TP-ĐGTS -07 Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BTP như sau : Một phần mẫu giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh Tải mẫu Giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh mới nhất 2023 tại đây : Tải về Đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 7 Điều 25 Thông_tư 06/2017/TT-BTP quy_định Biểu_mẫu kèm theo như sau : Biểu_mẫu kèm theo Ban_hành kèm theo Thông_tư này các biểu_mẫu sau đây : ... 7 . Giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ( mẫu TP-ĐGTS -07 ) . ... Theo khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định thì doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo quy_định trên , giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh thực_hiện theo mẫu TP-ĐGTS -07 Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BTP như sau : Một phần mẫu giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh Tải mẫu Giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh mới nhất 2023 tại đây : Tải về Đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh ( Hình từ Internet )
619
Đã quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh nhưng sau đó phát_hiện thông_tin kê_khai trong hồ_sơ là giả_mạo thì xử_lý như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 26 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... Thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động, cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản 1. Trường_hợp doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động về tên gọi, địa_chỉ trụ_sở, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày quyết_định thay_đổi, doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản gửi giấy đề_nghị thay_đổi đến Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị thay_đổi, Sở Tư_pháp quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động cho doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo lý_do bằng văn_bản. Doanh_nghiệp bị từ_chối thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại, khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. 2. Trường_hợp đã quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp nhưng sau đó phát_hiện thông_tin kê_khai trong hồ_sơ thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp là giả_mạo thì Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp, đồng_thời thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật.... Theo quy_định trên, trường_hợp công_ty đấu_giá hợp danh
None
1
Theo khoản 2 Điều 26 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động , cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản 1 . Trường_hợp doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động về tên gọi , địa_chỉ trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày quyết_định thay_đổi , doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản gửi giấy đề_nghị thay_đổi đến Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị thay_đổi , Sở Tư_pháp quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động cho doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . Doanh_nghiệp bị từ_chối thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp đã quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp nhưng sau đó phát_hiện thông_tin kê_khai trong hồ_sơ thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp là giả_mạo thì Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp , đồng_thời thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định trên , trường_hợp công_ty đấu_giá hợp danh thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động về tên gọi , địa_chỉ trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp thì thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày quyết_định thay_đổi , công_ty đấu_giá hợp danh gửi giấy đề_nghị thay_đổi đến Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị thay_đổi , Sở Tư_pháp quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động cho công_ty đấu_giá hợp danh . Trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . Công_ty đấu_giá hợp danh bị từ_chối thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp đã quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh nhưng sau đó phát_hiện thông_tin kê_khai trong hồ_sơ thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động là giả_mạo thì Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của công_ty đấu_giá hợp danh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh , đồng_thời thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
620
Đã quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh nhưng sau đó phát_hiện thông_tin kê_khai trong hồ_sơ là giả_mạo thì xử_lý như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 26 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp, đồng_thời thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật.... Theo quy_định trên, trường_hợp công_ty đấu_giá hợp danh thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động về tên gọi, địa_chỉ trụ_sở, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp thì thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày quyết_định thay_đổi, công_ty đấu_giá hợp danh gửi giấy đề_nghị thay_đổi đến Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị thay_đổi, Sở Tư_pháp quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động cho công_ty đấu_giá hợp danh. Trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo lý_do bằng văn_bản. Công_ty đấu_giá hợp danh bị từ_chối thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại, khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp đã quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh nhưng sau đó phát_hiện thông_tin kê_khai trong hồ_sơ thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động là giả_mạo thì Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của công_ty đấu_giá hợp danh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh, đồng_thời thông_báo với
None
1
Theo khoản 2 Điều 26 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động , cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản 1 . Trường_hợp doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động về tên gọi , địa_chỉ trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày quyết_định thay_đổi , doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản gửi giấy đề_nghị thay_đổi đến Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị thay_đổi , Sở Tư_pháp quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động cho doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . Doanh_nghiệp bị từ_chối thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp đã quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp nhưng sau đó phát_hiện thông_tin kê_khai trong hồ_sơ thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp là giả_mạo thì Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp , đồng_thời thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định trên , trường_hợp công_ty đấu_giá hợp danh thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động về tên gọi , địa_chỉ trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp thì thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày quyết_định thay_đổi , công_ty đấu_giá hợp danh gửi giấy đề_nghị thay_đổi đến Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị thay_đổi , Sở Tư_pháp quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động cho công_ty đấu_giá hợp danh . Trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . Công_ty đấu_giá hợp danh bị từ_chối thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp đã quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh nhưng sau đó phát_hiện thông_tin kê_khai trong hồ_sơ thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động là giả_mạo thì Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của công_ty đấu_giá hợp danh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh , đồng_thời thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
621
Đã quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh nhưng sau đó phát_hiện thông_tin kê_khai trong hồ_sơ là giả_mạo thì xử_lý như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 26 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... là giả_mạo thì Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của công_ty đấu_giá hợp danh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh, đồng_thời thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo khoản 2 Điều 26 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động , cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản 1 . Trường_hợp doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động về tên gọi , địa_chỉ trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày quyết_định thay_đổi , doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản gửi giấy đề_nghị thay_đổi đến Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị thay_đổi , Sở Tư_pháp quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động cho doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . Doanh_nghiệp bị từ_chối thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp đã quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp nhưng sau đó phát_hiện thông_tin kê_khai trong hồ_sơ thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp là giả_mạo thì Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp , đồng_thời thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định trên , trường_hợp công_ty đấu_giá hợp danh thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động về tên gọi , địa_chỉ trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp thì thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày quyết_định thay_đổi , công_ty đấu_giá hợp danh gửi giấy đề_nghị thay_đổi đến Sở Tư_pháp nơi doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị thay_đổi , Sở Tư_pháp quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động cho công_ty đấu_giá hợp danh . Trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . Công_ty đấu_giá hợp danh bị từ_chối thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp đã quyết_định thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh nhưng sau đó phát_hiện thông_tin kê_khai trong hồ_sơ thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động là giả_mạo thì Sở Tư_pháp ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của công_ty đấu_giá hợp danh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh , đồng_thời thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
622
Sở Tư_pháp thông_báo việc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh cho cơ_quan thuế khi nào ?
Theo Điều 27 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... Cung_cấp thông_tin về nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày cấp Giấy đăng_ký hoạt_động hoặc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản , Sở Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế , cơ_quan thống_kê , cơ_quan kế_hoạch và đầu_tư nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở ; công_bố nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 28 của Luật này trên cổng thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp . Theo đó , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh Sở Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế , cơ_quan thống_kê , cơ_quan kế_hoạch và đầu_tư nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở .
None
1
Theo Điều 27 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Cung_cấp thông_tin về nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày cấp Giấy đăng_ký hoạt_động hoặc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản , Sở Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế , cơ_quan thống_kê , cơ_quan kế_hoạch và đầu_tư nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở ; công_bố nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 28 của Luật này trên cổng thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp . Theo đó , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của công_ty đấu_giá hợp danh Sở Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế , cơ_quan thống_kê , cơ_quan kế_hoạch và đầu_tư nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở .
623
Tiêu_chuẩn , điều_kiện , trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng như_thế_nào ?
Tại Điều 54 và Điều 55 Luật Kế_toán 2015 quy_định cụ_thể : ... * Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng - Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp, cao_đẳng. - Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán. * Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng - Kế_toán_trưởng có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về kế_toán, tài_chính trong đơn_vị kế_toán ; b ) Tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán theo quy_định của Luật này ; c ) Lập báo_cáo tài_chính tuân_thủ chế_độ kế_toán và chuẩn_mực kế_toán. - Kế_toán_trưởng có quyền độc_lập về chuyên_môn, nghiệp_vụ kế_toán. - Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50%
None
1
Tại Điều 54 và Điều 55 Luật Kế_toán 2015 quy_định cụ_thể : * Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng - Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . - Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán . * Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng - Kế_toán_trưởng có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về kế_toán , tài_chính trong đơn_vị kế_toán ; b ) Tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán theo quy_định của Luật này ; c ) Lập báo_cáo tài_chính tuân_thủ chế_độ kế_toán và chuẩn_mực kế_toán . - Kế_toán_trưởng có quyền độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán . - Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , ngoài các quyền quy_định tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng , thuyên_chuyển , tăng lương , khen_thưởng , kỷ_luật người làm kế_toán , thủ_kho , thủ_quỹ ; b ) Yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng ; c ) Bảo_lưu ý_kiến chuyên_môn bằng văn_bản khi có ý_kiến khác với ý_kiến của người ra quyết_định ; d ) Báo_cáo bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên trực_tiếp của người đã ra quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó .
624
Tiêu_chuẩn , điều_kiện , trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng như_thế_nào ?
Tại Điều 54 và Điều 55 Luật Kế_toán 2015 quy_định cụ_thể : ... - Kế_toán_trưởng có quyền độc_lập về chuyên_môn, nghiệp_vụ kế_toán. - Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ, ngoài các quyền quy_định tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng, thuyên_chuyển, tăng lương, khen_thưởng, kỷ_luật người làm kế_toán, thủ_kho, thủ_quỹ ; b ) Yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng ; c ) Bảo_lưu ý_kiến chuyên_môn bằng văn_bản khi có ý_kiến khác với ý_kiến của người ra quyết_định ; d ) Báo_cáo bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính, kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên trực_tiếp của người đã ra quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó.
None
1
Tại Điều 54 và Điều 55 Luật Kế_toán 2015 quy_định cụ_thể : * Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng - Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . - Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán . * Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng - Kế_toán_trưởng có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về kế_toán , tài_chính trong đơn_vị kế_toán ; b ) Tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán theo quy_định của Luật này ; c ) Lập báo_cáo tài_chính tuân_thủ chế_độ kế_toán và chuẩn_mực kế_toán . - Kế_toán_trưởng có quyền độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán . - Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , ngoài các quyền quy_định tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng , thuyên_chuyển , tăng lương , khen_thưởng , kỷ_luật người làm kế_toán , thủ_kho , thủ_quỹ ; b ) Yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng ; c ) Bảo_lưu ý_kiến chuyên_môn bằng văn_bản khi có ý_kiến khác với ý_kiến của người ra quyết_định ; d ) Báo_cáo bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên trực_tiếp của người đã ra quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó .
625
Tiêu_chuẩn , điều_kiện , trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng như_thế_nào ?
Tại Điều 54 và Điều 55 Luật Kế_toán 2015 quy_định cụ_thể : ... quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó.
None
1
Tại Điều 54 và Điều 55 Luật Kế_toán 2015 quy_định cụ_thể : * Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng - Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . - Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán . * Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng - Kế_toán_trưởng có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về kế_toán , tài_chính trong đơn_vị kế_toán ; b ) Tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán theo quy_định của Luật này ; c ) Lập báo_cáo tài_chính tuân_thủ chế_độ kế_toán và chuẩn_mực kế_toán . - Kế_toán_trưởng có quyền độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán . - Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , ngoài các quyền quy_định tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng , thuyên_chuyển , tăng lương , khen_thưởng , kỷ_luật người làm kế_toán , thủ_kho , thủ_quỹ ; b ) Yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng ; c ) Bảo_lưu ý_kiến chuyên_môn bằng văn_bản khi có ý_kiến khác với ý_kiến của người ra quyết_định ; d ) Báo_cáo bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên trực_tiếp của người đã ra quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó .
626
Theo quy_định pháp_luật chứng_chỉ kế_toán_trưởng được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 8 Thông_tư 199/2011/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 39/2020/TT-BTC) quy_định về chứng_chỉ kế_toán_trưởng như sau : ... - Phôi “ Chứng_chỉ bồi_dưỡng Kế_toán_trưởng ” ( Phụ_lục số 04 ) và Mã_số đơn_vị đào_tạo, bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do Bộ Tài_chính cấp và quản_lý thống_nhất trong phạm_vi cả nước. - Các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng khoá học kế_toán_trưởng có trách_nhiệm theo_dõi, quản_lý phôi Chứng_chỉ được cấp và gửi Báo_cáo tình_hình sử_dụng phôi Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với những nội_dung sau : a ) Tên báo_cáo : Báo_cáo tình_hình sử_dụng phôi Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; b ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : - Số_lượng phôi tồn đầu kỳ ; - Số_lượng phôi nhập trong kỳ ( Số phôi Chứng_chỉ đã nhận từ Bộ Tài_chính ) ; - Số_lượng phôi xuất trong kỳ ( Số phôi Chứng_chỉ đã sử_dụng ) ; - Số_lượng phôi bị huỷ ( Do ghi sai nội_dung ; Số_lượng phôi bị hư_hỏng trong quá_trình bảo_quản, lưu_trữ ;... ) ; - Số_lượng phôi tồn cuối kỳ ( Số_lượng phôi còn tồn_đọng chưa sử_dụng ) ; c ) Đối_tượng thực_hiện báo_cáo : Các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng kế_toán_trưởng d ) Cơ_quan nhận báo_cáo : Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát kế_toán, kiểm_toán ). đ ) Phương_thức gửi, nhận báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư 199/2011/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 39/2020/TT-BTC) quy_định về chứng_chỉ kế_toán_trưởng như sau : - Phôi “ Chứng_chỉ bồi_dưỡng Kế_toán_trưởng ” ( Phụ_lục số 04 ) và Mã_số đơn_vị đào_tạo , bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do Bộ Tài_chính cấp và quản_lý thống_nhất trong phạm_vi cả nước . - Các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng khoá học kế_toán_trưởng có trách_nhiệm theo_dõi , quản_lý phôi Chứng_chỉ được cấp và gửi Báo_cáo tình_hình sử_dụng phôi Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với những nội_dung sau : a ) Tên báo_cáo : Báo_cáo tình_hình sử_dụng phôi Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; b ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : - Số_lượng phôi tồn đầu kỳ ; - Số_lượng phôi nhập trong kỳ ( Số phôi Chứng_chỉ đã nhận từ Bộ Tài_chính ) ; - Số_lượng phôi xuất trong kỳ ( Số phôi Chứng_chỉ đã sử_dụng ) ; - Số_lượng phôi bị huỷ ( Do ghi sai nội_dung ; Số_lượng phôi bị hư_hỏng trong quá_trình bảo_quản , lưu_trữ ; ... ) ; - Số_lượng phôi tồn cuối kỳ ( Số_lượng phôi còn tồn_đọng chưa sử_dụng ) ; c ) Đối_tượng thực_hiện báo_cáo : Các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng kế_toán_trưởng d ) Cơ_quan nhận báo_cáo : Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát kế_toán , kiểm_toán ) . đ ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc bản_sao điện_tử , được gửi bằng một trong các phương_thức sau : - Gửi trực_tiếp ; - Gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi qua hệ_thống thư_điện_tử ; - Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . e ) Thời_hạn gửi báo_cáo : Chậm nhất là ngày 31/7 năm báo_cáo đối_với báo_cáo 6 tháng đầu năm ; Chậm nhất là ngày 31/01 năm sau đối_với báo_cáo 6 tháng cuối năm . g ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ 6 tháng_một lần . h ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Thời_gian chốt số_liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 01/01 đến ngày 30/6 của năm báo_cáo . Thời_gian chốt số_liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 01/7 đến ngày 31/12 năm báo_cáo . i ) Mẫu đề_cương báo_cáo : Theo Phụ_lục số 001 . k ) Mẫu_biểu số_liệu báo_cáo : Theo Phụ_lục số 001 . l ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo : Hàng năm , các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tổng_hợp thông_tin theo mẫu và gửi về Bộ Tài_chính theo thời_hạn quy_định . Kế_toán_trưởng
627
Theo quy_định pháp_luật chứng_chỉ kế_toán_trưởng được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 8 Thông_tư 199/2011/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 39/2020/TT-BTC) quy_định về chứng_chỉ kế_toán_trưởng như sau : ... đào_tạo, bồi_dưỡng kế_toán_trưởng d ) Cơ_quan nhận báo_cáo : Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát kế_toán, kiểm_toán ). đ ) Phương_thức gửi, nhận báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc bản_sao điện_tử, được gửi bằng một trong các phương_thức sau : - Gửi trực_tiếp ; - Gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi qua hệ_thống thư_điện_tử ; - Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật. e ) Thời_hạn gửi báo_cáo : Chậm nhất là ngày 31/7 năm báo_cáo đối_với báo_cáo 6 tháng đầu năm ; Chậm nhất là ngày 31/01 năm sau đối_với báo_cáo 6 tháng cuối năm. g ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ 6 tháng_một lần. h ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Thời_gian chốt số_liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 01/01 đến ngày 30/6 của năm báo_cáo. Thời_gian chốt số_liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 01/7 đến ngày 31/12 năm báo_cáo. i ) Mẫu đề_cương báo_cáo : Theo Phụ_lục số 001. k ) Mẫu_biểu số_liệu báo_cáo : Theo Phụ_lục số 001. l ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo : Hàng
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư 199/2011/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 39/2020/TT-BTC) quy_định về chứng_chỉ kế_toán_trưởng như sau : - Phôi “ Chứng_chỉ bồi_dưỡng Kế_toán_trưởng ” ( Phụ_lục số 04 ) và Mã_số đơn_vị đào_tạo , bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do Bộ Tài_chính cấp và quản_lý thống_nhất trong phạm_vi cả nước . - Các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng khoá học kế_toán_trưởng có trách_nhiệm theo_dõi , quản_lý phôi Chứng_chỉ được cấp và gửi Báo_cáo tình_hình sử_dụng phôi Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với những nội_dung sau : a ) Tên báo_cáo : Báo_cáo tình_hình sử_dụng phôi Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; b ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : - Số_lượng phôi tồn đầu kỳ ; - Số_lượng phôi nhập trong kỳ ( Số phôi Chứng_chỉ đã nhận từ Bộ Tài_chính ) ; - Số_lượng phôi xuất trong kỳ ( Số phôi Chứng_chỉ đã sử_dụng ) ; - Số_lượng phôi bị huỷ ( Do ghi sai nội_dung ; Số_lượng phôi bị hư_hỏng trong quá_trình bảo_quản , lưu_trữ ; ... ) ; - Số_lượng phôi tồn cuối kỳ ( Số_lượng phôi còn tồn_đọng chưa sử_dụng ) ; c ) Đối_tượng thực_hiện báo_cáo : Các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng kế_toán_trưởng d ) Cơ_quan nhận báo_cáo : Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát kế_toán , kiểm_toán ) . đ ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc bản_sao điện_tử , được gửi bằng một trong các phương_thức sau : - Gửi trực_tiếp ; - Gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi qua hệ_thống thư_điện_tử ; - Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . e ) Thời_hạn gửi báo_cáo : Chậm nhất là ngày 31/7 năm báo_cáo đối_với báo_cáo 6 tháng đầu năm ; Chậm nhất là ngày 31/01 năm sau đối_với báo_cáo 6 tháng cuối năm . g ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ 6 tháng_một lần . h ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Thời_gian chốt số_liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 01/01 đến ngày 30/6 của năm báo_cáo . Thời_gian chốt số_liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 01/7 đến ngày 31/12 năm báo_cáo . i ) Mẫu đề_cương báo_cáo : Theo Phụ_lục số 001 . k ) Mẫu_biểu số_liệu báo_cáo : Theo Phụ_lục số 001 . l ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo : Hàng năm , các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tổng_hợp thông_tin theo mẫu và gửi về Bộ Tài_chính theo thời_hạn quy_định . Kế_toán_trưởng
628
Theo quy_định pháp_luật chứng_chỉ kế_toán_trưởng được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 8 Thông_tư 199/2011/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 39/2020/TT-BTC) quy_định về chứng_chỉ kế_toán_trưởng như sau : ... . i ) Mẫu đề_cương báo_cáo : Theo Phụ_lục số 001. k ) Mẫu_biểu số_liệu báo_cáo : Theo Phụ_lục số 001. l ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo : Hàng năm, các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tổng_hợp thông_tin theo mẫu và gửi về Bộ Tài_chính theo thời_hạn quy_định. Kế_toán_trưởng
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư 199/2011/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 39/2020/TT-BTC) quy_định về chứng_chỉ kế_toán_trưởng như sau : - Phôi “ Chứng_chỉ bồi_dưỡng Kế_toán_trưởng ” ( Phụ_lục số 04 ) và Mã_số đơn_vị đào_tạo , bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do Bộ Tài_chính cấp và quản_lý thống_nhất trong phạm_vi cả nước . - Các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng khoá học kế_toán_trưởng có trách_nhiệm theo_dõi , quản_lý phôi Chứng_chỉ được cấp và gửi Báo_cáo tình_hình sử_dụng phôi Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với những nội_dung sau : a ) Tên báo_cáo : Báo_cáo tình_hình sử_dụng phôi Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; b ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : - Số_lượng phôi tồn đầu kỳ ; - Số_lượng phôi nhập trong kỳ ( Số phôi Chứng_chỉ đã nhận từ Bộ Tài_chính ) ; - Số_lượng phôi xuất trong kỳ ( Số phôi Chứng_chỉ đã sử_dụng ) ; - Số_lượng phôi bị huỷ ( Do ghi sai nội_dung ; Số_lượng phôi bị hư_hỏng trong quá_trình bảo_quản , lưu_trữ ; ... ) ; - Số_lượng phôi tồn cuối kỳ ( Số_lượng phôi còn tồn_đọng chưa sử_dụng ) ; c ) Đối_tượng thực_hiện báo_cáo : Các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng kế_toán_trưởng d ) Cơ_quan nhận báo_cáo : Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát kế_toán , kiểm_toán ) . đ ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc bản_sao điện_tử , được gửi bằng một trong các phương_thức sau : - Gửi trực_tiếp ; - Gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi qua hệ_thống thư_điện_tử ; - Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . e ) Thời_hạn gửi báo_cáo : Chậm nhất là ngày 31/7 năm báo_cáo đối_với báo_cáo 6 tháng đầu năm ; Chậm nhất là ngày 31/01 năm sau đối_với báo_cáo 6 tháng cuối năm . g ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ 6 tháng_một lần . h ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Thời_gian chốt số_liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 01/01 đến ngày 30/6 của năm báo_cáo . Thời_gian chốt số_liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 01/7 đến ngày 31/12 năm báo_cáo . i ) Mẫu đề_cương báo_cáo : Theo Phụ_lục số 001 . k ) Mẫu_biểu số_liệu báo_cáo : Theo Phụ_lục số 001 . l ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo : Hàng năm , các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tổng_hợp thông_tin theo mẫu và gửi về Bộ Tài_chính theo thời_hạn quy_định . Kế_toán_trưởng
629
Chưa tìm được kế_toán_trưởng khi thành_lập doanh_nghiệp sẽ giải_quyết như_thế_nào ? Việc đăng_ký kế_toán_trưởng khi thành_lập doanh_nghiệp có bắt_buộc hay không ?
Tại Điều 20 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có nêu : ... " Điều 20. Kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán 1. Đơn_vị kế_toán phải bố_trí kế_toán_trưởng trừ các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều này. Trường_hợp đơn_vị chưa bổ_nhiệm được ngay kế_toán_trưởng thì bố_trí người phụ_trách kế_toán hoặc thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng theo quy_định. Thời_gian bố_trí người phụ_trách kế_toán tối_đa là 12 tháng, sau thời_gian này đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán_trưởng. 2. Phụ_trách kế_toán : a ) Các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực nhà_nước bao_gồm : Đơn_vị kế_toán chỉ có một người làm kế_toán hoặc một người làm kế_toán kiêm_nhiệm ; đơn_vị kế_toán ngân_sách và tài_chính xã, phường, thị_trấn thì không thực_hiện bổ_nhiệm kế_toán_trưởng mà chỉ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán. b ) Các doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được bố_trí phụ_trách kế_toán mà không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng. 3. Thời_hạn bổ_nhiệm kế_toán_trưởng của các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước, thời_hạn bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán của các đơn_vị quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này là 5 năm sau đó phải thực_hiện các quy_trình về bổ_nhiệm lại kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán. 4. Khi thay_đổi kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán, người
None
1
Tại Điều 20 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có nêu : " Điều 20 . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán 1 . Đơn_vị kế_toán phải bố_trí kế_toán_trưởng trừ các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp đơn_vị chưa bổ_nhiệm được ngay kế_toán_trưởng thì bố_trí người phụ_trách kế_toán hoặc thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng theo quy_định . Thời_gian bố_trí người phụ_trách kế_toán tối_đa là 12 tháng , sau thời_gian này đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán_trưởng . 2 . Phụ_trách kế_toán : a ) Các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực nhà_nước bao_gồm : Đơn_vị kế_toán chỉ có một người làm kế_toán hoặc một người làm kế_toán kiêm_nhiệm ; đơn_vị kế_toán ngân_sách và tài_chính xã , phường , thị_trấn thì không thực_hiện bổ_nhiệm kế_toán_trưởng mà chỉ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán . b ) Các doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được bố_trí phụ_trách kế_toán mà không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng . 3 . Thời_hạn bổ_nhiệm kế_toán_trưởng của các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , thời_hạn bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán của các đơn_vị quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này là 5 năm sau đó phải thực_hiện các quy_trình về bổ_nhiệm lại kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán . 4 . Khi thay_đổi kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán , người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán hoặc người_quản_lý , điều_hành đơn_vị kế_toán phải tổ_chức bàn_giao công_việc và tài_liệu kế_toán giữa kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán cũ và kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới , đồng_thời thông_báo cho các bộ_phận có liên_quan trong đơn_vị và cho các cơ_quan nơi đơn_vị mở tài_khoản giao_dịch biết họ tên và mẫu chữ_ký của kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán của mình kể từ ngày nhận bàn_giao công_việc . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán cũ vẫn phải chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán trong thời_gian mình phụ_trách . 5 . Bộ Nội_vụ hướng_dẫn phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , thẩm_quyền , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , thay_thế kế_toán_trưởng và phụ_trách kế_toán của các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước . " Như_vậy , trong trường_hợp chưa bổ_nhiệm ngay được kế_toán_trưởng thì doanh_nghiệp bố_trí người phụ_trách kế_toán hoặc thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng . Chỉ có các doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được bố_trí phụ_trách kế_toán mà không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng .
630
Chưa tìm được kế_toán_trưởng khi thành_lập doanh_nghiệp sẽ giải_quyết như_thế_nào ? Việc đăng_ký kế_toán_trưởng khi thành_lập doanh_nghiệp có bắt_buộc hay không ?
Tại Điều 20 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có nêu : ... a khoản 2 Điều này là 5 năm sau đó phải thực_hiện các quy_trình về bổ_nhiệm lại kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán. 4. Khi thay_đổi kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán, người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán hoặc người_quản_lý, điều_hành đơn_vị kế_toán phải tổ_chức bàn_giao công_việc và tài_liệu kế_toán giữa kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán cũ và kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán mới, đồng_thời thông_báo cho các bộ_phận có liên_quan trong đơn_vị và cho các cơ_quan nơi đơn_vị mở tài_khoản giao_dịch biết họ tên và mẫu chữ_ký của kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán mới. Kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán mới chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán của mình kể từ ngày nhận bàn_giao công_việc. Kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán cũ vẫn phải chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán trong thời_gian mình phụ_trách. 5. Bộ Nội_vụ hướng_dẫn phụ_cấp trách_nhiệm công_việc, thẩm_quyền, thủ_tục bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, thay_thế kế_toán_trưởng và phụ_trách kế_toán của các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước. " Như_vậy, trong trường_hợp chưa bổ_nhiệm ngay được kế_toán_trưởng thì doanh_nghiệp bố_trí người phụ_trách kế_toán hoặc thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng. Chỉ có các doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ
None
1
Tại Điều 20 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có nêu : " Điều 20 . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán 1 . Đơn_vị kế_toán phải bố_trí kế_toán_trưởng trừ các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp đơn_vị chưa bổ_nhiệm được ngay kế_toán_trưởng thì bố_trí người phụ_trách kế_toán hoặc thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng theo quy_định . Thời_gian bố_trí người phụ_trách kế_toán tối_đa là 12 tháng , sau thời_gian này đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán_trưởng . 2 . Phụ_trách kế_toán : a ) Các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực nhà_nước bao_gồm : Đơn_vị kế_toán chỉ có một người làm kế_toán hoặc một người làm kế_toán kiêm_nhiệm ; đơn_vị kế_toán ngân_sách và tài_chính xã , phường , thị_trấn thì không thực_hiện bổ_nhiệm kế_toán_trưởng mà chỉ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán . b ) Các doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được bố_trí phụ_trách kế_toán mà không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng . 3 . Thời_hạn bổ_nhiệm kế_toán_trưởng của các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , thời_hạn bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán của các đơn_vị quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này là 5 năm sau đó phải thực_hiện các quy_trình về bổ_nhiệm lại kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán . 4 . Khi thay_đổi kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán , người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán hoặc người_quản_lý , điều_hành đơn_vị kế_toán phải tổ_chức bàn_giao công_việc và tài_liệu kế_toán giữa kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán cũ và kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới , đồng_thời thông_báo cho các bộ_phận có liên_quan trong đơn_vị và cho các cơ_quan nơi đơn_vị mở tài_khoản giao_dịch biết họ tên và mẫu chữ_ký của kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán của mình kể từ ngày nhận bàn_giao công_việc . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán cũ vẫn phải chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán trong thời_gian mình phụ_trách . 5 . Bộ Nội_vụ hướng_dẫn phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , thẩm_quyền , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , thay_thế kế_toán_trưởng và phụ_trách kế_toán của các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước . " Như_vậy , trong trường_hợp chưa bổ_nhiệm ngay được kế_toán_trưởng thì doanh_nghiệp bố_trí người phụ_trách kế_toán hoặc thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng . Chỉ có các doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được bố_trí phụ_trách kế_toán mà không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng .
631
Chưa tìm được kế_toán_trưởng khi thành_lập doanh_nghiệp sẽ giải_quyết như_thế_nào ? Việc đăng_ký kế_toán_trưởng khi thành_lập doanh_nghiệp có bắt_buộc hay không ?
Tại Điều 20 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có nêu : ... trường_hợp chưa bổ_nhiệm ngay được kế_toán_trưởng thì doanh_nghiệp bố_trí người phụ_trách kế_toán hoặc thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng. Chỉ có các doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được bố_trí phụ_trách kế_toán mà không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng.
None
1
Tại Điều 20 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có nêu : " Điều 20 . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán 1 . Đơn_vị kế_toán phải bố_trí kế_toán_trưởng trừ các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp đơn_vị chưa bổ_nhiệm được ngay kế_toán_trưởng thì bố_trí người phụ_trách kế_toán hoặc thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng theo quy_định . Thời_gian bố_trí người phụ_trách kế_toán tối_đa là 12 tháng , sau thời_gian này đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán_trưởng . 2 . Phụ_trách kế_toán : a ) Các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực nhà_nước bao_gồm : Đơn_vị kế_toán chỉ có một người làm kế_toán hoặc một người làm kế_toán kiêm_nhiệm ; đơn_vị kế_toán ngân_sách và tài_chính xã , phường , thị_trấn thì không thực_hiện bổ_nhiệm kế_toán_trưởng mà chỉ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán . b ) Các doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được bố_trí phụ_trách kế_toán mà không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng . 3 . Thời_hạn bổ_nhiệm kế_toán_trưởng của các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , thời_hạn bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán của các đơn_vị quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này là 5 năm sau đó phải thực_hiện các quy_trình về bổ_nhiệm lại kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán . 4 . Khi thay_đổi kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán , người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán hoặc người_quản_lý , điều_hành đơn_vị kế_toán phải tổ_chức bàn_giao công_việc và tài_liệu kế_toán giữa kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán cũ và kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới , đồng_thời thông_báo cho các bộ_phận có liên_quan trong đơn_vị và cho các cơ_quan nơi đơn_vị mở tài_khoản giao_dịch biết họ tên và mẫu chữ_ký của kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán của mình kể từ ngày nhận bàn_giao công_việc . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán cũ vẫn phải chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán trong thời_gian mình phụ_trách . 5 . Bộ Nội_vụ hướng_dẫn phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , thẩm_quyền , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , thay_thế kế_toán_trưởng và phụ_trách kế_toán của các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước . " Như_vậy , trong trường_hợp chưa bổ_nhiệm ngay được kế_toán_trưởng thì doanh_nghiệp bố_trí người phụ_trách kế_toán hoặc thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng . Chỉ có các doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được bố_trí phụ_trách kế_toán mà không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng .
632
Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải VAN cũ để chở hàng_hoá là bao_nhiêu phần_trăm ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) như sau : ... " 1. Nhà, đất : Mức thu là 0,5%. 2. Súng săn ; súng dùng để tập_luyện, thi_đấu thể_thao : Mức thu là 2%. 3. Tàu_thuỷ, kể_cả sà_lan, ca_nô, tàu kéo, tàu đẩy, tàu_ngầm, tàu_lặn ; thuyền, kể_cả du_thuyền ; tàu_bay : Mức thu là 1%. 4. Xe_máy : Mức thu là 2%. Riêng : a ) Xe_máy của tổ_chức, cá_nhân ở các thành_phố trực_thuộc trung_ương ; thành_phố thuộc tỉnh ; thị_xã nơi Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh đóng trụ_sở nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 5%. b ) Đối_với xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi được áp_dụng mức thu là 1%. Trường_hợp chủ tài_sản đã kê_khai, nộp lệ_phí trước_bạ đối_với xe_máy là 2%, sau đó chuyển_giao cho tổ_chức, cá_nhân ở địa_bàn quy_định tại điểm a khoản này thì nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu là 5%. 5. Ô_tô, rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô, các loại xe tương_tự xe ô_tô : Mức thu là 2%. Riêng : a ) Ô_tô chở người từ 09
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) như sau : " 1 . Nhà , đất : Mức thu là 0,5% . 2 . Súng săn ; súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao : Mức thu là 2% . 3 . Tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy , tàu_ngầm , tàu_lặn ; thuyền , kể_cả du_thuyền ; tàu_bay : Mức thu là 1% . 4 . Xe_máy : Mức thu là 2% . Riêng : a ) Xe_máy của tổ_chức , cá_nhân ở các thành_phố trực_thuộc trung_ương ; thành_phố thuộc tỉnh ; thị_xã nơi Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh đóng trụ_sở nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 5% . b ) Đối_với xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi được áp_dụng mức thu là 1% . Trường_hợp chủ tài_sản đã kê_khai , nộp lệ_phí trước_bạ đối_với xe_máy là 2% , sau đó chuyển_giao cho tổ_chức , cá_nhân ở địa_bàn quy_định tại điểm a khoản này thì nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu là 5% . 5 . Ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô : Mức thu là 2% . Riêng : a ) Ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống ( bao_gồm cả xe_con pick-up ) : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10% . Trường_hợp cần áp_dụng mức thu cao hơn cho phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại từng địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định điều_chỉnh tăng nhưng tối_đa không quá 50% mức thu quy_định chung tại điểm này . b ) Ô_tô pick-up chở hàng có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống , Ô_tô tải VAN có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống . c ) Ô_tô điện chạy pin : - Trong vòng 3 năm kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 0% . - Trong vòng 2 năm tiếp_theo : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 50% mức thu đối_với ô_tô chạy xăng , dầu có cùng số chỗ ngồi . d ) Các loại ô_tô quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản này : nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi với mức thu là 2% và áp_dụng thống_nhất trên toàn_quốc . Căn_cứ vào loại phương_tiện ghi tại Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường do cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp , cơ_quan thuế xác_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô theo quy_định tại khoản này . 6 . Đối_với vỏ , tổng_thành khung , tổng_thành máy , thân máy ( block ) quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì áp_dụng mức thu lệ_phí trước_bạ tương_ứng của từng loại tài_sản . 7 . Tổ_chức , cá_nhân đã được miễn hoặc không phải nộp lệ_phí trước_bạ khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy lần đầu , nếu chuyển_nhượng cho các tổ_chức , cá_nhân khác hoặc chuyển mục_đích sử_dụng mà không thuộc diện được miễn lệ_phí trước_bạ theo quy_định thì tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần đầu trên giá_trị_sử_dụng còn lại của tài_sản . 8 . Tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân theo quy_định của pháp_luật mà ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân có đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó thì tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần thứ 2 trở đi . Tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân theo quy_định của pháp_luật mà ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân không có đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó hoặc không có cơ_sở để xác_định việc đã đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó thì tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần đầu . Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản quy_định tại Điều này khống_chế tối_đa là 500 triệu đồng / 1 tài_sản / 1 lần trước_bạ , trừ ô_tô chở người từ 9 chỗ trở xuống , tàu_bay , du_thuyền . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết Điều này . " Theo đó , mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải VAN cũ để chở hàng_hoá nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống . Trong đó , ô_tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10% .
633
Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải VAN cũ để chở hàng_hoá là bao_nhiêu phần_trăm ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) như sau : ... rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô, các loại xe tương_tự xe ô_tô : Mức thu là 2%. Riêng : a ) Ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống ( bao_gồm cả xe_con pick-up ) : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10%. Trường_hợp cần áp_dụng mức thu cao hơn cho phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại từng địa_phương, Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định điều_chỉnh tăng nhưng tối_đa không quá 50% mức thu quy_định chung tại điểm này. b ) Ô_tô pick-up chở hàng có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống, Ô_tô tải VAN có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống. c ) Ô_tô điện chạy pin : - Trong vòng 3 năm kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 0%. - Trong vòng 2 năm tiếp_theo : nộp lệ_phí
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) như sau : " 1 . Nhà , đất : Mức thu là 0,5% . 2 . Súng săn ; súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao : Mức thu là 2% . 3 . Tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy , tàu_ngầm , tàu_lặn ; thuyền , kể_cả du_thuyền ; tàu_bay : Mức thu là 1% . 4 . Xe_máy : Mức thu là 2% . Riêng : a ) Xe_máy của tổ_chức , cá_nhân ở các thành_phố trực_thuộc trung_ương ; thành_phố thuộc tỉnh ; thị_xã nơi Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh đóng trụ_sở nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 5% . b ) Đối_với xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi được áp_dụng mức thu là 1% . Trường_hợp chủ tài_sản đã kê_khai , nộp lệ_phí trước_bạ đối_với xe_máy là 2% , sau đó chuyển_giao cho tổ_chức , cá_nhân ở địa_bàn quy_định tại điểm a khoản này thì nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu là 5% . 5 . Ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô : Mức thu là 2% . Riêng : a ) Ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống ( bao_gồm cả xe_con pick-up ) : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10% . Trường_hợp cần áp_dụng mức thu cao hơn cho phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại từng địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định điều_chỉnh tăng nhưng tối_đa không quá 50% mức thu quy_định chung tại điểm này . b ) Ô_tô pick-up chở hàng có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống , Ô_tô tải VAN có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống . c ) Ô_tô điện chạy pin : - Trong vòng 3 năm kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 0% . - Trong vòng 2 năm tiếp_theo : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 50% mức thu đối_với ô_tô chạy xăng , dầu có cùng số chỗ ngồi . d ) Các loại ô_tô quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản này : nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi với mức thu là 2% và áp_dụng thống_nhất trên toàn_quốc . Căn_cứ vào loại phương_tiện ghi tại Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường do cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp , cơ_quan thuế xác_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô theo quy_định tại khoản này . 6 . Đối_với vỏ , tổng_thành khung , tổng_thành máy , thân máy ( block ) quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì áp_dụng mức thu lệ_phí trước_bạ tương_ứng của từng loại tài_sản . 7 . Tổ_chức , cá_nhân đã được miễn hoặc không phải nộp lệ_phí trước_bạ khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy lần đầu , nếu chuyển_nhượng cho các tổ_chức , cá_nhân khác hoặc chuyển mục_đích sử_dụng mà không thuộc diện được miễn lệ_phí trước_bạ theo quy_định thì tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần đầu trên giá_trị_sử_dụng còn lại của tài_sản . 8 . Tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân theo quy_định của pháp_luật mà ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân có đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó thì tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần thứ 2 trở đi . Tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân theo quy_định của pháp_luật mà ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân không có đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó hoặc không có cơ_sở để xác_định việc đã đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó thì tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần đầu . Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản quy_định tại Điều này khống_chế tối_đa là 500 triệu đồng / 1 tài_sản / 1 lần trước_bạ , trừ ô_tô chở người từ 9 chỗ trở xuống , tàu_bay , du_thuyền . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết Điều này . " Theo đó , mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải VAN cũ để chở hàng_hoá nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống . Trong đó , ô_tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10% .
634
Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải VAN cũ để chở hàng_hoá là bao_nhiêu phần_trăm ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) như sau : ... vòng 3 năm kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 0%. - Trong vòng 2 năm tiếp_theo : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 50% mức thu đối_với ô_tô chạy xăng, dầu có cùng số chỗ ngồi. d ) Các loại ô_tô quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản này : nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi với mức thu là 2% và áp_dụng thống_nhất trên toàn_quốc. Căn_cứ vào loại phương_tiện ghi tại Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường do cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp, cơ_quan thuế xác_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô, rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô, các loại xe tương_tự xe ô_tô theo quy_định tại khoản này. 6. Đối_với vỏ, tổng_thành khung, tổng_thành máy, thân máy ( block ) quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì áp_dụng mức thu lệ_phí trước_bạ tương_ứng của từng loại tài_sản. 7. Tổ_chức, cá_nhân đã được miễn
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) như sau : " 1 . Nhà , đất : Mức thu là 0,5% . 2 . Súng săn ; súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao : Mức thu là 2% . 3 . Tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy , tàu_ngầm , tàu_lặn ; thuyền , kể_cả du_thuyền ; tàu_bay : Mức thu là 1% . 4 . Xe_máy : Mức thu là 2% . Riêng : a ) Xe_máy của tổ_chức , cá_nhân ở các thành_phố trực_thuộc trung_ương ; thành_phố thuộc tỉnh ; thị_xã nơi Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh đóng trụ_sở nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 5% . b ) Đối_với xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi được áp_dụng mức thu là 1% . Trường_hợp chủ tài_sản đã kê_khai , nộp lệ_phí trước_bạ đối_với xe_máy là 2% , sau đó chuyển_giao cho tổ_chức , cá_nhân ở địa_bàn quy_định tại điểm a khoản này thì nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu là 5% . 5 . Ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô : Mức thu là 2% . Riêng : a ) Ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống ( bao_gồm cả xe_con pick-up ) : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10% . Trường_hợp cần áp_dụng mức thu cao hơn cho phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại từng địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định điều_chỉnh tăng nhưng tối_đa không quá 50% mức thu quy_định chung tại điểm này . b ) Ô_tô pick-up chở hàng có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống , Ô_tô tải VAN có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống . c ) Ô_tô điện chạy pin : - Trong vòng 3 năm kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 0% . - Trong vòng 2 năm tiếp_theo : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 50% mức thu đối_với ô_tô chạy xăng , dầu có cùng số chỗ ngồi . d ) Các loại ô_tô quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản này : nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi với mức thu là 2% và áp_dụng thống_nhất trên toàn_quốc . Căn_cứ vào loại phương_tiện ghi tại Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường do cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp , cơ_quan thuế xác_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô theo quy_định tại khoản này . 6 . Đối_với vỏ , tổng_thành khung , tổng_thành máy , thân máy ( block ) quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì áp_dụng mức thu lệ_phí trước_bạ tương_ứng của từng loại tài_sản . 7 . Tổ_chức , cá_nhân đã được miễn hoặc không phải nộp lệ_phí trước_bạ khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy lần đầu , nếu chuyển_nhượng cho các tổ_chức , cá_nhân khác hoặc chuyển mục_đích sử_dụng mà không thuộc diện được miễn lệ_phí trước_bạ theo quy_định thì tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần đầu trên giá_trị_sử_dụng còn lại của tài_sản . 8 . Tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân theo quy_định của pháp_luật mà ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân có đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó thì tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần thứ 2 trở đi . Tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân theo quy_định của pháp_luật mà ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân không có đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó hoặc không có cơ_sở để xác_định việc đã đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó thì tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần đầu . Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản quy_định tại Điều này khống_chế tối_đa là 500 triệu đồng / 1 tài_sản / 1 lần trước_bạ , trừ ô_tô chở người từ 9 chỗ trở xuống , tàu_bay , du_thuyền . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết Điều này . " Theo đó , mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải VAN cũ để chở hàng_hoá nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống . Trong đó , ô_tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10% .
635
Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải VAN cũ để chở hàng_hoá là bao_nhiêu phần_trăm ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) như sau : ... Nghị_định này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì áp_dụng mức thu lệ_phí trước_bạ tương_ứng của từng loại tài_sản. 7. Tổ_chức, cá_nhân đã được miễn hoặc không phải nộp lệ_phí trước_bạ khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô, xe_máy lần đầu, nếu chuyển_nhượng cho các tổ_chức, cá_nhân khác hoặc chuyển mục_đích sử_dụng mà không thuộc diện được miễn lệ_phí trước_bạ theo quy_định thì tổ_chức, cá_nhân đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô, xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần đầu trên giá_trị_sử_dụng còn lại của tài_sản. 8. Tổ_chức, cá_nhân nhận chuyển_nhượng ô_tô, xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân theo quy_định của pháp_luật mà ô_tô, xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân có đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó thì tổ_chức, cá_nhân nhận chuyển_nhượng khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô, xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần thứ 2 trở đi. Tổ_chức, cá_nhân nhận chuyển_nhượng ô_tô, xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân theo quy_định của pháp_luật mà ô_tô, xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân không có đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó hoặc không có cơ_sở để xác_định việc đã đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó thì tổ_chức
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) như sau : " 1 . Nhà , đất : Mức thu là 0,5% . 2 . Súng săn ; súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao : Mức thu là 2% . 3 . Tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy , tàu_ngầm , tàu_lặn ; thuyền , kể_cả du_thuyền ; tàu_bay : Mức thu là 1% . 4 . Xe_máy : Mức thu là 2% . Riêng : a ) Xe_máy của tổ_chức , cá_nhân ở các thành_phố trực_thuộc trung_ương ; thành_phố thuộc tỉnh ; thị_xã nơi Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh đóng trụ_sở nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 5% . b ) Đối_với xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi được áp_dụng mức thu là 1% . Trường_hợp chủ tài_sản đã kê_khai , nộp lệ_phí trước_bạ đối_với xe_máy là 2% , sau đó chuyển_giao cho tổ_chức , cá_nhân ở địa_bàn quy_định tại điểm a khoản này thì nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu là 5% . 5 . Ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô : Mức thu là 2% . Riêng : a ) Ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống ( bao_gồm cả xe_con pick-up ) : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10% . Trường_hợp cần áp_dụng mức thu cao hơn cho phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại từng địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định điều_chỉnh tăng nhưng tối_đa không quá 50% mức thu quy_định chung tại điểm này . b ) Ô_tô pick-up chở hàng có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống , Ô_tô tải VAN có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống . c ) Ô_tô điện chạy pin : - Trong vòng 3 năm kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 0% . - Trong vòng 2 năm tiếp_theo : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 50% mức thu đối_với ô_tô chạy xăng , dầu có cùng số chỗ ngồi . d ) Các loại ô_tô quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản này : nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi với mức thu là 2% và áp_dụng thống_nhất trên toàn_quốc . Căn_cứ vào loại phương_tiện ghi tại Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường do cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp , cơ_quan thuế xác_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô theo quy_định tại khoản này . 6 . Đối_với vỏ , tổng_thành khung , tổng_thành máy , thân máy ( block ) quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì áp_dụng mức thu lệ_phí trước_bạ tương_ứng của từng loại tài_sản . 7 . Tổ_chức , cá_nhân đã được miễn hoặc không phải nộp lệ_phí trước_bạ khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy lần đầu , nếu chuyển_nhượng cho các tổ_chức , cá_nhân khác hoặc chuyển mục_đích sử_dụng mà không thuộc diện được miễn lệ_phí trước_bạ theo quy_định thì tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần đầu trên giá_trị_sử_dụng còn lại của tài_sản . 8 . Tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân theo quy_định của pháp_luật mà ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân có đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó thì tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần thứ 2 trở đi . Tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân theo quy_định của pháp_luật mà ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân không có đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó hoặc không có cơ_sở để xác_định việc đã đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó thì tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần đầu . Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản quy_định tại Điều này khống_chế tối_đa là 500 triệu đồng / 1 tài_sản / 1 lần trước_bạ , trừ ô_tô chở người từ 9 chỗ trở xuống , tàu_bay , du_thuyền . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết Điều này . " Theo đó , mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải VAN cũ để chở hàng_hoá nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống . Trong đó , ô_tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10% .
636
Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải VAN cũ để chở hàng_hoá là bao_nhiêu phần_trăm ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) như sau : ... của pháp_luật mà ô_tô, xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân không có đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó hoặc không có cơ_sở để xác_định việc đã đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó thì tổ_chức, cá_nhân nhận chuyển_nhượng khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô, xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần đầu. Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản quy_định tại Điều này khống_chế tối_đa là 500 triệu đồng / 1 tài_sản / 1 lần trước_bạ, trừ ô_tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, tàu_bay, du_thuyền. Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết Điều này. " Theo đó, mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải VAN cũ để chở hàng_hoá nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống. Trong đó, ô_tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10%.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) như sau : " 1 . Nhà , đất : Mức thu là 0,5% . 2 . Súng săn ; súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao : Mức thu là 2% . 3 . Tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy , tàu_ngầm , tàu_lặn ; thuyền , kể_cả du_thuyền ; tàu_bay : Mức thu là 1% . 4 . Xe_máy : Mức thu là 2% . Riêng : a ) Xe_máy của tổ_chức , cá_nhân ở các thành_phố trực_thuộc trung_ương ; thành_phố thuộc tỉnh ; thị_xã nơi Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh đóng trụ_sở nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 5% . b ) Đối_với xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi được áp_dụng mức thu là 1% . Trường_hợp chủ tài_sản đã kê_khai , nộp lệ_phí trước_bạ đối_với xe_máy là 2% , sau đó chuyển_giao cho tổ_chức , cá_nhân ở địa_bàn quy_định tại điểm a khoản này thì nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu là 5% . 5 . Ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô : Mức thu là 2% . Riêng : a ) Ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống ( bao_gồm cả xe_con pick-up ) : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10% . Trường_hợp cần áp_dụng mức thu cao hơn cho phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại từng địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định điều_chỉnh tăng nhưng tối_đa không quá 50% mức thu quy_định chung tại điểm này . b ) Ô_tô pick-up chở hàng có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống , Ô_tô tải VAN có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống . c ) Ô_tô điện chạy pin : - Trong vòng 3 năm kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 0% . - Trong vòng 2 năm tiếp_theo : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 50% mức thu đối_với ô_tô chạy xăng , dầu có cùng số chỗ ngồi . d ) Các loại ô_tô quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản này : nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi với mức thu là 2% và áp_dụng thống_nhất trên toàn_quốc . Căn_cứ vào loại phương_tiện ghi tại Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường do cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp , cơ_quan thuế xác_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô theo quy_định tại khoản này . 6 . Đối_với vỏ , tổng_thành khung , tổng_thành máy , thân máy ( block ) quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì áp_dụng mức thu lệ_phí trước_bạ tương_ứng của từng loại tài_sản . 7 . Tổ_chức , cá_nhân đã được miễn hoặc không phải nộp lệ_phí trước_bạ khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy lần đầu , nếu chuyển_nhượng cho các tổ_chức , cá_nhân khác hoặc chuyển mục_đích sử_dụng mà không thuộc diện được miễn lệ_phí trước_bạ theo quy_định thì tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần đầu trên giá_trị_sử_dụng còn lại của tài_sản . 8 . Tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân theo quy_định của pháp_luật mà ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân có đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó thì tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần thứ 2 trở đi . Tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân theo quy_định của pháp_luật mà ô_tô , xe_máy xác_lập sở_hữu_toàn_dân không có đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó hoặc không có cơ_sở để xác_định việc đã đăng_ký quyền_sở_hữu trước đó thì tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_nhượng khi đăng_ký quyền_sở_hữu ô_tô , xe_máy nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu lần đầu . Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản quy_định tại Điều này khống_chế tối_đa là 500 triệu đồng / 1 tài_sản / 1 lần trước_bạ , trừ ô_tô chở người từ 9 chỗ trở xuống , tàu_bay , du_thuyền . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết Điều này . " Theo đó , mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải VAN cũ để chở hàng_hoá nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống . Trong đó , ô_tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10% .
637
Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải Van chở hàng_hoá hiệu DONGBEN loại DBX 30 - V 5 S là bao_nhiêu ?
Căn_cứ phần 2b Bảng 2 Bảng giá tính lệ_phí trước_bạ các loại ô_tô , xe_máy ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-BTC năm 2019 như sau : ... Theo đó , giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải Van chở hàng_hoá hiệu DONGBEN loại DBX 30 - V 5 S là 266.000.000 đồng .
None
1
Căn_cứ phần 2b Bảng 2 Bảng giá tính lệ_phí trước_bạ các loại ô_tô , xe_máy ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-BTC năm 2019 như sau : Theo đó , giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải Van chở hàng_hoá hiệu DONGBEN loại DBX 30 - V 5 S là 266.000.000 đồng .
638
Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải VAN cũ để chở hàng_hoá được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 thông_tư 13/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... " 3. Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản đã qua sử_dụng quy_định tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP Giá tính lệ_phí trước_bạ là giá_trị còn lại tính theo thời_gian sử_dụng của tài_sản. Giá_trị còn lại của tài_sản bằng giá_trị tài_sản mới nhân với ( x ) tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản. Trong đó : a ) Giá_trị tài_sản mới xác_định theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP và khoản 2 Điều này. Trường_hợp ô_tô, xe_máy chưa có trong Bảng giá thì xác_định theo giá tính lệ_phí trước_bạ của kiểu loại xe tương_đương có trong Bảng giá ; trong đó kiểu loại xe tương_đương được xác_định là ô_tô, xe_máy cùng nguồn_gốc xuất_xứ, cùng nhãn_hiệu, cùng thể_tích làm_việc hoặc công_suất động_cơ, cùng số người cho_phép chở ( kể_cả lái_xe ) và kiểu loại xe có các ký_tự tương_đương với kiểu loại xe của ô_tô, xe_máy đã có trong Bảng giá. Trường_hợp trong Bảng giá có nhiều kiểu loại xe tương_đương thì cơ_quan thuế xác_định giá tính lệ_phí trước_bạ theo nguyên_tắc lấy theo giá tính lệ_phí trước_bạ cao nhất.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 thông_tư 13/2022/TT-BTC quy_định như sau : " 3 . Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản đã qua sử_dụng quy_định tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP Giá tính lệ_phí trước_bạ là giá_trị còn lại tính theo thời_gian sử_dụng của tài_sản . Giá_trị còn lại của tài_sản bằng giá_trị tài_sản mới nhân với ( x ) tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản . Trong đó : a ) Giá_trị tài_sản mới xác_định theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP và khoản 2 Điều này . Trường_hợp ô_tô , xe_máy chưa có trong Bảng giá thì xác_định theo giá tính lệ_phí trước_bạ của kiểu loại xe tương_đương có trong Bảng giá ; trong đó kiểu loại xe tương_đương được xác_định là ô_tô , xe_máy cùng nguồn_gốc xuất_xứ , cùng nhãn_hiệu , cùng thể_tích làm_việc hoặc công_suất động_cơ , cùng số người cho_phép chở ( kể_cả lái_xe ) và kiểu loại xe có các ký_tự tương_đương với kiểu loại xe của ô_tô , xe_máy đã có trong Bảng giá . Trường_hợp trong Bảng giá có nhiều kiểu loại xe tương_đương thì cơ_quan thuế xác_định giá tính lệ_phí trước_bạ theo nguyên_tắc lấy theo giá tính lệ_phí trước_bạ cao nhất . Trường_hợp không xác_định được kiểu loại xe tương_đương thì cơ_quan thuế căn_cứ vào cơ_sở_dữ_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP để xác_định giá tính lệ_phí trước_bạ . b ) Tỷ_lệ ( % ) chất_lượng còn lại của tài_sản trước_bạ được xác_định như sau : Th ời gian đã sử_dụng Tỷ_lệ ( % ) chất_lượng còn lại của tài_sản trước_bạ Tài_sản mới 100% Trong 1 năm 90% Từ trên 1 đến 3 năm 70% Từ trên 3 đến 6 năm 50% Từ trên 6 đến 10 năm 30% Trên 10 năm 20% Thời_gian sử_dụng của tài_sản được tính từ năm sản_xuất đến năm kê_khai lệ_phí trước_bạ . Trường_hợp không xác_định được năm sản_xuất thì thời_gian sử_dụng của tài_sản được tính từ năm bắt_đầu đưa tài_sản vào sử_dụng đến năm kê_khai lệ_phí trước_bạ . " Giá tính lệ_phí trước_bạ là giá_trị còn lại tính theo thời_gian sử_dụng của tài_sản . Giá_trị còn lại của tài_sản bằng giá_trị tài_sản mới nhân với ( x ) tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản . Xe đã sử_dụng 4 năm nên chất_lượng còn lại là 50% .
639
Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải VAN cũ để chở hàng_hoá được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 thông_tư 13/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... Bảng giá. Trường_hợp trong Bảng giá có nhiều kiểu loại xe tương_đương thì cơ_quan thuế xác_định giá tính lệ_phí trước_bạ theo nguyên_tắc lấy theo giá tính lệ_phí trước_bạ cao nhất. Trường_hợp không xác_định được kiểu loại xe tương_đương thì cơ_quan thuế căn_cứ vào cơ_sở_dữ_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP để xác_định giá tính lệ_phí trước_bạ. b ) Tỷ_lệ ( % ) chất_lượng còn lại của tài_sản trước_bạ được xác_định như sau : Th ời gian đã sử_dụng Tỷ_lệ ( % ) chất_lượng còn lại của tài_sản trước_bạ Tài_sản mới 100% Trong 1 năm 90% Từ trên 1 đến 3 năm 70% Từ trên 3 đến 6 năm 50% Từ trên 6 đến 10 năm 30% Trên 10 năm 20% Thời_gian sử_dụng của tài_sản được tính từ năm sản_xuất đến năm kê_khai lệ_phí trước_bạ. Trường_hợp không xác_định được năm sản_xuất thì thời_gian sử_dụng của tài_sản được tính từ năm bắt_đầu đưa tài_sản vào sử_dụng đến năm kê_khai lệ_phí trước_bạ. " Giá tính lệ_phí trước_bạ là giá_trị còn lại tính theo thời_gian sử_dụng của tài_sản. Giá_trị còn lại của tài_sản bằng giá_trị tài_sản mới nhân với ( x )
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 thông_tư 13/2022/TT-BTC quy_định như sau : " 3 . Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản đã qua sử_dụng quy_định tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP Giá tính lệ_phí trước_bạ là giá_trị còn lại tính theo thời_gian sử_dụng của tài_sản . Giá_trị còn lại của tài_sản bằng giá_trị tài_sản mới nhân với ( x ) tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản . Trong đó : a ) Giá_trị tài_sản mới xác_định theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP và khoản 2 Điều này . Trường_hợp ô_tô , xe_máy chưa có trong Bảng giá thì xác_định theo giá tính lệ_phí trước_bạ của kiểu loại xe tương_đương có trong Bảng giá ; trong đó kiểu loại xe tương_đương được xác_định là ô_tô , xe_máy cùng nguồn_gốc xuất_xứ , cùng nhãn_hiệu , cùng thể_tích làm_việc hoặc công_suất động_cơ , cùng số người cho_phép chở ( kể_cả lái_xe ) và kiểu loại xe có các ký_tự tương_đương với kiểu loại xe của ô_tô , xe_máy đã có trong Bảng giá . Trường_hợp trong Bảng giá có nhiều kiểu loại xe tương_đương thì cơ_quan thuế xác_định giá tính lệ_phí trước_bạ theo nguyên_tắc lấy theo giá tính lệ_phí trước_bạ cao nhất . Trường_hợp không xác_định được kiểu loại xe tương_đương thì cơ_quan thuế căn_cứ vào cơ_sở_dữ_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP để xác_định giá tính lệ_phí trước_bạ . b ) Tỷ_lệ ( % ) chất_lượng còn lại của tài_sản trước_bạ được xác_định như sau : Th ời gian đã sử_dụng Tỷ_lệ ( % ) chất_lượng còn lại của tài_sản trước_bạ Tài_sản mới 100% Trong 1 năm 90% Từ trên 1 đến 3 năm 70% Từ trên 3 đến 6 năm 50% Từ trên 6 đến 10 năm 30% Trên 10 năm 20% Thời_gian sử_dụng của tài_sản được tính từ năm sản_xuất đến năm kê_khai lệ_phí trước_bạ . Trường_hợp không xác_định được năm sản_xuất thì thời_gian sử_dụng của tài_sản được tính từ năm bắt_đầu đưa tài_sản vào sử_dụng đến năm kê_khai lệ_phí trước_bạ . " Giá tính lệ_phí trước_bạ là giá_trị còn lại tính theo thời_gian sử_dụng của tài_sản . Giá_trị còn lại của tài_sản bằng giá_trị tài_sản mới nhân với ( x ) tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản . Xe đã sử_dụng 4 năm nên chất_lượng còn lại là 50% .
640
Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với xe_tải VAN cũ để chở hàng_hoá được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 thông_tư 13/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... trước_bạ. " Giá tính lệ_phí trước_bạ là giá_trị còn lại tính theo thời_gian sử_dụng của tài_sản. Giá_trị còn lại của tài_sản bằng giá_trị tài_sản mới nhân với ( x ) tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản. Xe đã sử_dụng 4 năm nên chất_lượng còn lại là 50%.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 thông_tư 13/2022/TT-BTC quy_định như sau : " 3 . Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản đã qua sử_dụng quy_định tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP Giá tính lệ_phí trước_bạ là giá_trị còn lại tính theo thời_gian sử_dụng của tài_sản . Giá_trị còn lại của tài_sản bằng giá_trị tài_sản mới nhân với ( x ) tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản . Trong đó : a ) Giá_trị tài_sản mới xác_định theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP và khoản 2 Điều này . Trường_hợp ô_tô , xe_máy chưa có trong Bảng giá thì xác_định theo giá tính lệ_phí trước_bạ của kiểu loại xe tương_đương có trong Bảng giá ; trong đó kiểu loại xe tương_đương được xác_định là ô_tô , xe_máy cùng nguồn_gốc xuất_xứ , cùng nhãn_hiệu , cùng thể_tích làm_việc hoặc công_suất động_cơ , cùng số người cho_phép chở ( kể_cả lái_xe ) và kiểu loại xe có các ký_tự tương_đương với kiểu loại xe của ô_tô , xe_máy đã có trong Bảng giá . Trường_hợp trong Bảng giá có nhiều kiểu loại xe tương_đương thì cơ_quan thuế xác_định giá tính lệ_phí trước_bạ theo nguyên_tắc lấy theo giá tính lệ_phí trước_bạ cao nhất . Trường_hợp không xác_định được kiểu loại xe tương_đương thì cơ_quan thuế căn_cứ vào cơ_sở_dữ_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP để xác_định giá tính lệ_phí trước_bạ . b ) Tỷ_lệ ( % ) chất_lượng còn lại của tài_sản trước_bạ được xác_định như sau : Th ời gian đã sử_dụng Tỷ_lệ ( % ) chất_lượng còn lại của tài_sản trước_bạ Tài_sản mới 100% Trong 1 năm 90% Từ trên 1 đến 3 năm 70% Từ trên 3 đến 6 năm 50% Từ trên 6 đến 10 năm 30% Trên 10 năm 20% Thời_gian sử_dụng của tài_sản được tính từ năm sản_xuất đến năm kê_khai lệ_phí trước_bạ . Trường_hợp không xác_định được năm sản_xuất thì thời_gian sử_dụng của tài_sản được tính từ năm bắt_đầu đưa tài_sản vào sử_dụng đến năm kê_khai lệ_phí trước_bạ . " Giá tính lệ_phí trước_bạ là giá_trị còn lại tính theo thời_gian sử_dụng của tài_sản . Giá_trị còn lại của tài_sản bằng giá_trị tài_sản mới nhân với ( x ) tỷ_lệ_phần_trăm chất_lượng còn lại của tài_sản . Xe đã sử_dụng 4 năm nên chất_lượng còn lại là 50% .
641
Thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý để làm gì ? Mẫu phiếu thu_thập thông_tin được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận , phân_loại như sau : ... Tiếp_nhận, phân_loại 1. Thực_hiện các thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện theo nội_quy, quy_chế của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý, cơ_sở cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện. 2. Thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý để tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện, gồm : độ tuổi, giới_tính, tình_trạng sức_khoẻ, loại ma_tuý sử_dụng, mức_độ sử_dụng, trình_độ học_vấn, nghề_nghiệp và các vấn_đề khác về bản_thân, gia_đình người nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 19 Phụ_lục II Nghị_định này. 3. Thông_tin về phương_pháp cai_nghiện, chương_trình cai_nghiện ; tư_vấn, giải_đáp các thắc_mắc cho người nghiện ma_tuý. 4. Phân_loại đối_tượng và tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 20 Phụ_lục II Nghị_định này. Như_vậy, theo quy_định việc thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý được thực_hiện để tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện, gồm : độ tuổi, giới_tính, tình_trạng sức_khoẻ, loại ma_tuý sử_dụng, mức_độ sử_dụng, trình_độ học_vấn, nghề_nghiệp và các vấn_đề khác về bản_thân, gia_đình người nghiện ma_tuý. Mẫu thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý được quy_định theo Mẫu_số 19 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 116/20@@
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận , phân_loại như sau : Tiếp_nhận , phân_loại 1 . Thực_hiện các thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện theo nội_quy , quy_chế của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện . 2 . Thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý để tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện , gồm : độ tuổi , giới_tính , tình_trạng sức_khoẻ , loại ma_tuý sử_dụng , mức_độ sử_dụng , trình_độ học_vấn , nghề_nghiệp và các vấn_đề khác về bản_thân , gia_đình người nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 19 Phụ_lục II Nghị_định này . 3 . Thông_tin về phương_pháp cai_nghiện , chương_trình cai_nghiện ; tư_vấn , giải_đáp các thắc_mắc cho người nghiện ma_tuý . 4 . Phân_loại đối_tượng và tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 20 Phụ_lục II Nghị_định này . Như_vậy , theo quy_định việc thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý được thực_hiện để tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện , gồm : độ tuổi , giới_tính , tình_trạng sức_khoẻ , loại ma_tuý sử_dụng , mức_độ sử_dụng , trình_độ học_vấn , nghề_nghiệp và các vấn_đề khác về bản_thân , gia_đình người nghiện ma_tuý . Mẫu thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý được quy_định theo Mẫu_số 19 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 116/2021/NĐ-CP. Tải mẫu thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý tại đây : TẢI VỀ ( Hình từ Internet )
642
Thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý để làm gì ? Mẫu phiếu thu_thập thông_tin được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận , phân_loại như sau : ... khác về bản_thân, gia_đình người nghiện ma_tuý. Mẫu thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý được quy_định theo Mẫu_số 19 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 116/2021/NĐ-CP. Tải mẫu thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý tại đây : TẢI VỀ ( Hình từ Internet ) Tiếp_nhận, phân_loại 1. Thực_hiện các thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện theo nội_quy, quy_chế của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý, cơ_sở cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện. 2. Thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý để tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện, gồm : độ tuổi, giới_tính, tình_trạng sức_khoẻ, loại ma_tuý sử_dụng, mức_độ sử_dụng, trình_độ học_vấn, nghề_nghiệp và các vấn_đề khác về bản_thân, gia_đình người nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 19 Phụ_lục II Nghị_định này. 3. Thông_tin về phương_pháp cai_nghiện, chương_trình cai_nghiện ; tư_vấn, giải_đáp các thắc_mắc cho người nghiện ma_tuý. 4. Phân_loại đối_tượng và tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 20 Phụ_lục II Nghị_định này. Như_vậy, theo quy_định việc thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý được thực_hiện để tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện, gồm
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận , phân_loại như sau : Tiếp_nhận , phân_loại 1 . Thực_hiện các thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện theo nội_quy , quy_chế của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện . 2 . Thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý để tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện , gồm : độ tuổi , giới_tính , tình_trạng sức_khoẻ , loại ma_tuý sử_dụng , mức_độ sử_dụng , trình_độ học_vấn , nghề_nghiệp và các vấn_đề khác về bản_thân , gia_đình người nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 19 Phụ_lục II Nghị_định này . 3 . Thông_tin về phương_pháp cai_nghiện , chương_trình cai_nghiện ; tư_vấn , giải_đáp các thắc_mắc cho người nghiện ma_tuý . 4 . Phân_loại đối_tượng và tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 20 Phụ_lục II Nghị_định này . Như_vậy , theo quy_định việc thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý được thực_hiện để tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện , gồm : độ tuổi , giới_tính , tình_trạng sức_khoẻ , loại ma_tuý sử_dụng , mức_độ sử_dụng , trình_độ học_vấn , nghề_nghiệp và các vấn_đề khác về bản_thân , gia_đình người nghiện ma_tuý . Mẫu thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý được quy_định theo Mẫu_số 19 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 116/2021/NĐ-CP. Tải mẫu thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý tại đây : TẢI VỀ ( Hình từ Internet )
643
Thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý để làm gì ? Mẫu phiếu thu_thập thông_tin được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận , phân_loại như sau : ... cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 20 Phụ_lục II Nghị_định này. Như_vậy, theo quy_định việc thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý được thực_hiện để tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện, gồm : độ tuổi, giới_tính, tình_trạng sức_khoẻ, loại ma_tuý sử_dụng, mức_độ sử_dụng, trình_độ học_vấn, nghề_nghiệp và các vấn_đề khác về bản_thân, gia_đình người nghiện ma_tuý. Mẫu thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý được quy_định theo Mẫu_số 19 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 116/2021/NĐ-CP. Tải mẫu thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý tại đây : TẢI VỀ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận , phân_loại như sau : Tiếp_nhận , phân_loại 1 . Thực_hiện các thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện theo nội_quy , quy_chế của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện . 2 . Thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý để tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện , gồm : độ tuổi , giới_tính , tình_trạng sức_khoẻ , loại ma_tuý sử_dụng , mức_độ sử_dụng , trình_độ học_vấn , nghề_nghiệp và các vấn_đề khác về bản_thân , gia_đình người nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 19 Phụ_lục II Nghị_định này . 3 . Thông_tin về phương_pháp cai_nghiện , chương_trình cai_nghiện ; tư_vấn , giải_đáp các thắc_mắc cho người nghiện ma_tuý . 4 . Phân_loại đối_tượng và tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 20 Phụ_lục II Nghị_định này . Như_vậy , theo quy_định việc thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý được thực_hiện để tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện , gồm : độ tuổi , giới_tính , tình_trạng sức_khoẻ , loại ma_tuý sử_dụng , mức_độ sử_dụng , trình_độ học_vấn , nghề_nghiệp và các vấn_đề khác về bản_thân , gia_đình người nghiện ma_tuý . Mẫu thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý được quy_định theo Mẫu_số 19 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 116/2021/NĐ-CP. Tải mẫu thu_thập thông_tin cá_nhân của người nghiện ma_tuý tại đây : TẢI VỀ ( Hình từ Internet )
644
Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có phải đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện, điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế như sau : Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện, điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế 1. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền, người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên ( sau đây gọi tắt là người nghiện ma_tuý ) phải đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện hoặc đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú. Trường_hợp, người không có nơi cư_trú ổn_định thì đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật và thực_hiện việc cai_nghiện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập sau khi có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền. 2. Thủ_tục, hồ_sơ đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi người nghiện ma_tuý tham_gia điều_trị hoặc chấm_dứt điều_trị, cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện có trách_nhiệm thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế như sau : Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền , người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên ( sau đây gọi tắt là người nghiện ma_tuý ) phải đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện hoặc đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú . Trường_hợp , người không có nơi cư_trú ổn_định thì đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật và thực_hiện việc cai_nghiện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập sau khi có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Thủ_tục , hồ_sơ đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi người nghiện ma_tuý tham_gia điều_trị hoặc chấm_dứt điều_trị , cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện có trách_nhiệm thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người nghiện đó đăng_ký để quản_lý hoặc lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp cai_nghiện bắt_buộc . ... Như_vậy , theo quy_định , người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên phải đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện hoặc đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền . Trường_hợp , người không có nơi cư_trú ổn_định thì đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật và thực_hiện việc cai_nghiện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập sau khi có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền .
645
Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có phải đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc: ... . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi người nghiện ma_tuý tham_gia điều_trị hoặc chấm_dứt điều_trị, cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện có trách_nhiệm thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người nghiện đó đăng_ký để quản_lý hoặc lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp cai_nghiện bắt_buộc.... Như_vậy, theo quy_định, người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên phải đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện hoặc đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền. Trường_hợp, người không có nơi cư_trú ổn_định thì đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật và thực_hiện việc cai_nghiện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập sau khi có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế như sau : Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền , người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên ( sau đây gọi tắt là người nghiện ma_tuý ) phải đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện hoặc đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú . Trường_hợp , người không có nơi cư_trú ổn_định thì đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật và thực_hiện việc cai_nghiện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập sau khi có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Thủ_tục , hồ_sơ đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi người nghiện ma_tuý tham_gia điều_trị hoặc chấm_dứt điều_trị , cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện có trách_nhiệm thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người nghiện đó đăng_ký để quản_lý hoặc lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp cai_nghiện bắt_buộc . ... Như_vậy , theo quy_định , người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên phải đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện hoặc đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền . Trường_hợp , người không có nơi cư_trú ổn_định thì đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật và thực_hiện việc cai_nghiện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập sau khi có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền .
646
Có những địa_điểm cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện, điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế như sau : Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện, điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế... 3. Địa_điểm cai_nghiện tự_nguyện : a ) Tại gia_đình, cộng_đồng ; b ) Tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập hoặc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện. 4. Hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện gồm : a ) 01 bản đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) 01 bản_sao Phiếu kết_quả xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu, giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người nghiện ma_tuý. 5. Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện : a ) Người nghiện ma_tuý, người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 4 Điều này tại điểm tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ;
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế như sau : Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế ... 3 . Địa_điểm cai_nghiện tự_nguyện : a ) Tại gia_đình , cộng_đồng ; b ) Tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập hoặc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện . 4 . Hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện gồm : a ) 01 bản đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) 01 bản_sao Phiếu kết_quả xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người nghiện ma_tuý . 5 . Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện : a ) Người nghiện ma_tuý , người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 4 Điều này tại điểm tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu . ... Như_vậy , các địa_điểm cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện gồm có : ( 1 ) Tại gia_đình , cộng_đồng ; ( 2 ) Tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập hoặc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện .
647
Có những địa_điểm cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc: ... người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 4 Điều này tại điểm tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu.... Như_vậy, các địa_điểm cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện gồm có : ( 1 ) Tại gia_đình, cộng_đồng ; ( 2 ) Tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập hoặc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện.Căn_cứ khoản 3 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện, điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế như sau : Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện, điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế... 3. Địa_điểm cai_nghiện tự_nguyện : a ) Tại gia_đình, cộng_đồng ; b ) Tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập hoặc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện. 4. Hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện gồm : a ) 01 bản đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) 01 bản_sao Phiếu kết_quả xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế như sau : Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế ... 3 . Địa_điểm cai_nghiện tự_nguyện : a ) Tại gia_đình , cộng_đồng ; b ) Tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập hoặc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện . 4 . Hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện gồm : a ) 01 bản đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) 01 bản_sao Phiếu kết_quả xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người nghiện ma_tuý . 5 . Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện : a ) Người nghiện ma_tuý , người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 4 Điều này tại điểm tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu . ... Như_vậy , các địa_điểm cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện gồm có : ( 1 ) Tại gia_đình , cộng_đồng ; ( 2 ) Tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập hoặc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện .
648
Có những địa_điểm cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc: ... ) 01 bản_sao Phiếu kết_quả xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu, giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người nghiện ma_tuý. 5. Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện : a ) Người nghiện ma_tuý, người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 4 Điều này tại điểm tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu.... Như_vậy, các địa_điểm cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện gồm có : ( 1 ) Tại gia_đình, cộng_đồng ; ( 2 ) Tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập hoặc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế như sau : Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế ... 3 . Địa_điểm cai_nghiện tự_nguyện : a ) Tại gia_đình , cộng_đồng ; b ) Tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập hoặc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện . 4 . Hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện gồm : a ) 01 bản đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) 01 bản_sao Phiếu kết_quả xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người nghiện ma_tuý . 5 . Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện : a ) Người nghiện ma_tuý , người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 4 Điều này tại điểm tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu . ... Như_vậy , các địa_điểm cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện gồm có : ( 1 ) Tại gia_đình , cộng_đồng ; ( 2 ) Tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập hoặc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện .
649
Người có bằng lái_xe A4 được lái_xe máy không ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , có quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe như sau : ... Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1. Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật. 2. Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1. 3. Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh, các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự. 4. Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg. 5. Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải, kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật. 6
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , có quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe như sau : Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1 . Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật . 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 3 . Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 4 . Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . 5 . Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật . 6 . Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg . 7 . Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1 . 8 . Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng , ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 . 9 . Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 và C. 10 . Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và D. 11 . Người có giấy_phép lái_xe các hạng B1 , B2 , C , D và E khi điều_khiển các loại xe tương_ứng được kéo thêm một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế không quá 750 kg . … Theo quy_định trên thì người có bằng lái_xe A4 được dùng để lái_xe máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . Như_vậy người có bằng A4 chỉ được lái_xe máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg nếu muốn lái được xe_máy thì người lái_xe phải có bằng A1 , A2 hoặc là A 3 . Bằng lái_xe A4 ( Hình từ Internet )
650
Người có bằng lái_xe A4 được lái_xe máy không ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , có quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe như sau : ... ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải, kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật. 6. Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải, kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg. 7. Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1. 8. Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải, kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng, ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , có quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe như sau : Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1 . Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật . 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 3 . Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 4 . Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . 5 . Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật . 6 . Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg . 7 . Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1 . 8 . Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng , ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 . 9 . Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 và C. 10 . Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và D. 11 . Người có giấy_phép lái_xe các hạng B1 , B2 , C , D và E khi điều_khiển các loại xe tương_ứng được kéo thêm một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế không quá 750 kg . … Theo quy_định trên thì người có bằng lái_xe A4 được dùng để lái_xe máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . Như_vậy người có bằng A4 chỉ được lái_xe máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg nếu muốn lái được xe_máy thì người lái_xe phải có bằng A1 , A2 hoặc là A 3 . Bằng lái_xe A4 ( Hình từ Internet )
651
Người có bằng lái_xe A4 được lái_xe máy không ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , có quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe như sau : ... thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1, B 2. 9. Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi, kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1, B2 và C. 10. Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1, B2, C và D. 11. Người có giấy_phép lái_xe các hạng B1, B2, C, D và E khi điều_khiển các loại xe tương_ứng được kéo thêm một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế không quá 750 kg. … Theo quy_định trên thì người có bằng lái_xe A4 được dùng để lái_xe máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg. Như_vậy người có bằng A4 chỉ được lái_xe máy_kéo
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , có quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe như sau : Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1 . Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật . 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 3 . Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 4 . Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . 5 . Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật . 6 . Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg . 7 . Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1 . 8 . Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng , ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 . 9 . Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 và C. 10 . Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và D. 11 . Người có giấy_phép lái_xe các hạng B1 , B2 , C , D và E khi điều_khiển các loại xe tương_ứng được kéo thêm một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế không quá 750 kg . … Theo quy_định trên thì người có bằng lái_xe A4 được dùng để lái_xe máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . Như_vậy người có bằng A4 chỉ được lái_xe máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg nếu muốn lái được xe_máy thì người lái_xe phải có bằng A1 , A2 hoặc là A 3 . Bằng lái_xe A4 ( Hình từ Internet )
652
Người có bằng lái_xe A4 được lái_xe máy không ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , có quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe như sau : ... . … Theo quy_định trên thì người có bằng lái_xe A4 được dùng để lái_xe máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg. Như_vậy người có bằng A4 chỉ được lái_xe máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg nếu muốn lái được xe_máy thì người lái_xe phải có bằng A1, A2 hoặc là A 3. Bằng lái_xe A4 ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , có quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe như sau : Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1 . Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật . 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 3 . Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 4 . Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . 5 . Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật . 6 . Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg . 7 . Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1 . 8 . Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng , ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 . 9 . Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 và C. 10 . Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và D. 11 . Người có giấy_phép lái_xe các hạng B1 , B2 , C , D và E khi điều_khiển các loại xe tương_ứng được kéo thêm một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế không quá 750 kg . … Theo quy_định trên thì người có bằng lái_xe A4 được dùng để lái_xe máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . Như_vậy người có bằng A4 chỉ được lái_xe máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg nếu muốn lái được xe_máy thì người lái_xe phải có bằng A1 , A2 hoặc là A 3 . Bằng lái_xe A4 ( Hình từ Internet )
653
Thời_gian học bằng lái_xe A4 trong bao_lâu ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 12 Thông_tư 12/2021/TT-BGTVT , có quy_định về đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 như sau : ... Đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 1 . Thời_gian đào_tạo a ) Hạng A 1 : 12 giờ ( lý_thuyết : 10 , thực_hành lái_xe : 02 ) ; b ) Hạng A 2 : 32 giờ ( lý_thuyết : 20 , thực_hành lái_xe : 12 ) ; c ) Hạng A3 , A 4 : 80 giờ ( lý_thuyết : 40 , thực_hành lái_xe : 40 ) . 2 . Các môn kiểm_tra a ) Pháp_luật giao_thông đường_bộ đối_với các hạng A2 , A3 , A 4 ; b ) Thực_hành lái_xe đối_với các hạng A3 , A 4 . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian học bằng lái_xe A4 là 80 giờ , trong đó : lý_thuyết là 40 giờ và thực_hành lái_xe là 40 giờ .
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 12 Thông_tư 12/2021/TT-BGTVT , có quy_định về đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 như sau : Đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 1 . Thời_gian đào_tạo a ) Hạng A 1 : 12 giờ ( lý_thuyết : 10 , thực_hành lái_xe : 02 ) ; b ) Hạng A 2 : 32 giờ ( lý_thuyết : 20 , thực_hành lái_xe : 12 ) ; c ) Hạng A3 , A 4 : 80 giờ ( lý_thuyết : 40 , thực_hành lái_xe : 40 ) . 2 . Các môn kiểm_tra a ) Pháp_luật giao_thông đường_bộ đối_với các hạng A2 , A3 , A 4 ; b ) Thực_hành lái_xe đối_với các hạng A3 , A 4 . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian học bằng lái_xe A4 là 80 giờ , trong đó : lý_thuyết là 40 giờ và thực_hành lái_xe là 40 giờ .
654
Bằng lái_xe A4 có thời_hạn không ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 17 Thông_tư 12/2021/TT-BGTVT , khoản 3 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT , có quy_định về thời_hạn của giấy_phép lái_xe như sau: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 17 Thông_tư 12/2021/TT-BGTVT , khoản 3 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT , có quy_định về thời_hạn của giấy_phép lái_xe như sau : Thời_hạn của giấy_phép lái_xe 1 . Giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A3 không có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe hạng B1 có thời_hạn đến khi người lái_xe đủ 55 tuổi đối_với nữ và đủ 60 tuổi đối_với nam ; trường_hợp người lái_xe trên 45 tuổi đối_với nữ và trên 50 tuổi đối_với nam thì giấy_phép lái_xe được cấp có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . 3 . Giấy_phép lái_xe hạng A4 , B2 có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . 4 . Giấy_phép lái_xe hạng C , D , E , FB2 , FC , FD , FE có thời_hạn 05 năm , kể từ ngày cấp . 5 . Thời_hạn của giấy_phép lái_xe được ghi trên giấy_phép lái_xe . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn của bằng lái_xe A4 có thời_hạn 10 năm kể từ ngày cấp .
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 17 Thông_tư 12/2021/TT-BGTVT , khoản 3 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT , có quy_định về thời_hạn của giấy_phép lái_xe như sau : Thời_hạn của giấy_phép lái_xe 1 . Giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A3 không có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe hạng B1 có thời_hạn đến khi người lái_xe đủ 55 tuổi đối_với nữ và đủ 60 tuổi đối_với nam ; trường_hợp người lái_xe trên 45 tuổi đối_với nữ và trên 50 tuổi đối_với nam thì giấy_phép lái_xe được cấp có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . 3 . Giấy_phép lái_xe hạng A4 , B2 có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . 4 . Giấy_phép lái_xe hạng C , D , E , FB2 , FC , FD , FE có thời_hạn 05 năm , kể từ ngày cấp . 5 . Thời_hạn của giấy_phép lái_xe được ghi trên giấy_phép lái_xe . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn của bằng lái_xe A4 có thời_hạn 10 năm kể từ ngày cấp .
655
Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài chấm_dứt hiệu_lực khi nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Luật Đầu_tư 2020 , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài chấm_dứt hiệu_lực khi thuộc một trong các trường_hợp: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Luật Đầu_tư 2020, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài chấm_dứt hiệu_lực khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Nhà_đầu_tư quyết_định chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư ; - Hết thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư ; - Theo các điều_kiện chấm_dứt hoạt_động được quy_định trong hợp_đồng, điều_lệ doanh_nghiệp ; - Nhà_đầu_tư chuyển_nhượng toàn_bộ vốn đầu_tư ở nước_ngoài cho nhà_đầu_tư nước_ngoài ; - Quá thời_hạn 24 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mà nhà_đầu_tư không thực_hiện hoặc không có khả_năng thực_hiện dự_án đầu_tư theo tiến_độ đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước và không thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài bị giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư ; - Theo bản_án, quyết_định của Toà_án, phán_quyết trọng_tài. Đồng_thời, theo khoản 2 Điều 64 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về việc chấm_dứt hiệu_lực Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài như sau : “ 2. Nhà_đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư tại nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư và thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Luật Đầu_tư 2020 , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài chấm_dứt hiệu_lực khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Nhà_đầu_tư quyết_định chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư ; - Hết thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư ; - Theo các điều_kiện chấm_dứt hoạt_động được quy_định trong hợp_đồng , điều_lệ doanh_nghiệp ; - Nhà_đầu_tư chuyển_nhượng toàn_bộ vốn đầu_tư ở nước_ngoài cho nhà_đầu_tư nước_ngoài ; - Quá thời_hạn 24 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mà nhà_đầu_tư không thực_hiện hoặc không có khả_năng thực_hiện dự_án đầu_tư theo tiến_độ đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước và không thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài bị giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư ; - Theo bản_án , quyết_định của Toà_án , phán_quyết trọng_tài . Đồng_thời , theo khoản 2 Điều 64 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về việc chấm_dứt hiệu_lực Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài như sau : “ 2 . Nhà_đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư tại nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư và thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài . ” Theo quy_định trên , nếu quá thời_hạn 24 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mà nhà_đầu_tư không thực_hiện hoặc không có khả_năng thực_hiện dự_án đầu_tư theo tiến_độ đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước và không thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư thì Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài sẽ chấm_dứt hiệu_lực . Như_vậy , đối_với trường_hợp công_ty bạn đã không thực_hiện dự_án đầu_tư theo đúng thời_hạn quy_định ( trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài ) thì Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài của công_ty bạn đã bị hết hiệu_lực . Do_đó , công_ty bạn có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài . Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài hết hiệu_lực khi nào ?
656
Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài chấm_dứt hiệu_lực khi nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Luật Đầu_tư 2020 , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài chấm_dứt hiệu_lực khi thuộc một trong các trường_hợp: ... ra nước_ngoài như sau : “ 2. Nhà_đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư tại nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư và thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài. ” Theo quy_định trên, nếu quá thời_hạn 24 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mà nhà_đầu_tư không thực_hiện hoặc không có khả_năng thực_hiện dự_án đầu_tư theo tiến_độ đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước và không thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư thì Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài sẽ chấm_dứt hiệu_lực. Như_vậy, đối_với trường_hợp công_ty bạn đã không thực_hiện dự_án đầu_tư theo đúng thời_hạn quy_định ( trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài ) thì Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài của công_ty bạn đã bị hết hiệu_lực. Do_đó, công_ty bạn có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài. Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài hết hiệu_lực khi nào?
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Luật Đầu_tư 2020 , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài chấm_dứt hiệu_lực khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Nhà_đầu_tư quyết_định chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư ; - Hết thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư ; - Theo các điều_kiện chấm_dứt hoạt_động được quy_định trong hợp_đồng , điều_lệ doanh_nghiệp ; - Nhà_đầu_tư chuyển_nhượng toàn_bộ vốn đầu_tư ở nước_ngoài cho nhà_đầu_tư nước_ngoài ; - Quá thời_hạn 24 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mà nhà_đầu_tư không thực_hiện hoặc không có khả_năng thực_hiện dự_án đầu_tư theo tiến_độ đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước và không thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài bị giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư ; - Theo bản_án , quyết_định của Toà_án , phán_quyết trọng_tài . Đồng_thời , theo khoản 2 Điều 64 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về việc chấm_dứt hiệu_lực Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài như sau : “ 2 . Nhà_đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư tại nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư và thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài . ” Theo quy_định trên , nếu quá thời_hạn 24 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mà nhà_đầu_tư không thực_hiện hoặc không có khả_năng thực_hiện dự_án đầu_tư theo tiến_độ đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước và không thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư thì Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài sẽ chấm_dứt hiệu_lực . Như_vậy , đối_với trường_hợp công_ty bạn đã không thực_hiện dự_án đầu_tư theo đúng thời_hạn quy_định ( trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài ) thì Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài của công_ty bạn đã bị hết hiệu_lực . Do_đó , công_ty bạn có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài . Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài hết hiệu_lực khi nào ?
657
Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài chấm_dứt hiệu_lực khi nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Luật Đầu_tư 2020 , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài chấm_dứt hiệu_lực khi thuộc một trong các trường_hợp: ... đăng_ký đầu_tư mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài hết hiệu_lực khi nào?
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Luật Đầu_tư 2020 , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài chấm_dứt hiệu_lực khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Nhà_đầu_tư quyết_định chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư ; - Hết thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư ; - Theo các điều_kiện chấm_dứt hoạt_động được quy_định trong hợp_đồng , điều_lệ doanh_nghiệp ; - Nhà_đầu_tư chuyển_nhượng toàn_bộ vốn đầu_tư ở nước_ngoài cho nhà_đầu_tư nước_ngoài ; - Quá thời_hạn 24 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mà nhà_đầu_tư không thực_hiện hoặc không có khả_năng thực_hiện dự_án đầu_tư theo tiến_độ đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước và không thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài bị giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư ; - Theo bản_án , quyết_định của Toà_án , phán_quyết trọng_tài . Đồng_thời , theo khoản 2 Điều 64 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về việc chấm_dứt hiệu_lực Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài như sau : “ 2 . Nhà_đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư tại nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư và thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài . ” Theo quy_định trên , nếu quá thời_hạn 24 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mà nhà_đầu_tư không thực_hiện hoặc không có khả_năng thực_hiện dự_án đầu_tư theo tiến_độ đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước và không thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư thì Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài sẽ chấm_dứt hiệu_lực . Như_vậy , đối_với trường_hợp công_ty bạn đã không thực_hiện dự_án đầu_tư theo đúng thời_hạn quy_định ( trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài ) thì Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài của công_ty bạn đã bị hết hiệu_lực . Do_đó , công_ty bạn có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài . Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài hết hiệu_lực khi nào ?
658
Hồ_sơ chấm_dứt hiệu_lực Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm những gì ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 87 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , hồ_sơ chấm_dứt hiệu_lực Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm những nội_dun: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 87 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , hồ_sơ chấm_dứt hiệu_lực Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm những nội_dung sau : - Văn_bản đề_nghị chấm_dứt hiệu_lực Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài ; - Bản_gốc các Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đã cấp ; - Quyết_định chấm_dứt dự_án đầu_tư tại nước_ngoài tương_ứng với quy_định tại Điều 59 của Luật Đầu_tư 2020 ; - Tài_liệu chứng_minh nhà_đầu_tư đã hoàn_thành việc kết_thúc , thanh_lý dự_án và chuyển toàn_bộ tiền , tài_sản , các khoản thu từ kết_thúc , thanh_lý dự_án về nước theo quy_định tại Điều 86 của Nghị_định 31/2021/NĐ-CP; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư . Số_lượng : Nhà_đầu_tư nộp 02 bộ hồ ( trong đó có 01 bộ hồ_sơ gốc ) tại Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư .
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 87 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , hồ_sơ chấm_dứt hiệu_lực Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm những nội_dung sau : - Văn_bản đề_nghị chấm_dứt hiệu_lực Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài ; - Bản_gốc các Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đã cấp ; - Quyết_định chấm_dứt dự_án đầu_tư tại nước_ngoài tương_ứng với quy_định tại Điều 59 của Luật Đầu_tư 2020 ; - Tài_liệu chứng_minh nhà_đầu_tư đã hoàn_thành việc kết_thúc , thanh_lý dự_án và chuyển toàn_bộ tiền , tài_sản , các khoản thu từ kết_thúc , thanh_lý dự_án về nước theo quy_định tại Điều 86 của Nghị_định 31/2021/NĐ-CP; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư . Số_lượng : Nhà_đầu_tư nộp 02 bộ hồ ( trong đó có 01 bộ hồ_sơ gốc ) tại Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư .
659
Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài hết hiệu_lực mà vẫn thực_hiện đầu_tư thì bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm đ khoản 2 , khoản 5 Điều 21 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về thủ_tục đầu_tư ra nước_ngoài như sau : ... “ 2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : [ … ] đ ) Không thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải chấm_dứt ; [ … ] 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cập_nhật các nội_dung thay_đổi của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài lên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đầu_tư đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; c ) Buộc thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này ; d ) Buộc thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; e ) Buộc chấm_dứt hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do đầu_tư ra
None
1
Căn_cứ theo điểm đ khoản 2 , khoản 5 Điều 21 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về thủ_tục đầu_tư ra nước_ngoài như sau : “ 2 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : [ … ] đ ) Không thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải chấm_dứt ; [ … ] 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cập_nhật các nội_dung thay_đổi của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài lên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đầu_tư đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; c ) Buộc thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này ; d ) Buộc thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; e ) Buộc chấm_dứt hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do đầu_tư ra nước_ngoài ngành , nghề cấm đầu_tư đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . ” Tuy_nhiên , theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP , mức phạt trên được quy_định đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 ( một phần hai ) mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Như_vậy , trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài của công_ty bạn đã hết hiệu_lực nhưng bạn không thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mà vẫn thực_hiện dự_án thì công_ty bạn có_thể bị xử_lý vi_phạm với mức phạt tiền theo quy_định nêu trên . Đồng_thời , công_ty bạn sẽ buộc phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm .
660
Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài hết hiệu_lực mà vẫn thực_hiện đầu_tư thì bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm đ khoản 2 , khoản 5 Điều 21 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về thủ_tục đầu_tư ra nước_ngoài như sau : ... đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; e ) Buộc chấm_dứt hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do đầu_tư ra nước_ngoài ngành, nghề cấm đầu_tư đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. ” Tuy_nhiên, theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP, mức phạt trên được quy_định đối_với tổ_chức. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 ( một phần hai ) mức phạt tiền đối_với tổ_chức. Như_vậy, trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài của công_ty bạn đã hết hiệu_lực nhưng bạn không thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mà vẫn thực_hiện dự_án thì công_ty bạn có_thể bị xử_lý vi_phạm với mức phạt tiền theo quy_định nêu trên. Đồng_thời, công_ty bạn sẽ buộc phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm.
None
1
Căn_cứ theo điểm đ khoản 2 , khoản 5 Điều 21 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về thủ_tục đầu_tư ra nước_ngoài như sau : “ 2 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : [ … ] đ ) Không thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải chấm_dứt ; [ … ] 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cập_nhật các nội_dung thay_đổi của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài lên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đầu_tư đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; c ) Buộc thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này ; d ) Buộc thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; e ) Buộc chấm_dứt hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do đầu_tư ra nước_ngoài ngành , nghề cấm đầu_tư đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . ” Tuy_nhiên , theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP , mức phạt trên được quy_định đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 ( một phần hai ) mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Như_vậy , trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài của công_ty bạn đã hết hiệu_lực nhưng bạn không thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mà vẫn thực_hiện dự_án thì công_ty bạn có_thể bị xử_lý vi_phạm với mức phạt tiền theo quy_định nêu trên . Đồng_thời , công_ty bạn sẽ buộc phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài đối_với hành_vi vi_phạm .
661
Đối_với người vắt sữa tại cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu như_thế_nào ?
Theo Mục 2.4 QCVN 15 1: ... 2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định : Yêu_cầu đối_với người vắt sữa, thu_gom sữa 2.4.1. Phải được tập_huấn và được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do đơn_vị có chức_năng, nhiệm_vụ cấp theo quy_định hiện_hành. 2.4.2. Phải được khám sức_khoẻ, không mắc các bệnh thuộc danh_mục các bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của Bộ Y_tế và được cấp Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ trước khi hành_nghề, được định_kỳ khám lại_sức khoẻ theo quy_định của Bộ Y_tế. 2.4.3. Phải mang đầy_đủ bảo_hộ_lao_động như : quần_áo bảo_hộ, mũ chụp tóc, khẩu_trang, ủng trong khi làm_việc ; phải rửa tay, sát_trùng tay trước và sau khi tiếp_xúc trực_tiếp với núm vú. 2.4.4. Phải tuân_thủ các quy_định về thực_hành vệ_sinh cá_nhân : thường_xuyên giữ móng tay ngắn, sạch_sẽ ; không đeo đồ trang_sức như nhẫn, đồng_hồ trong quá_trình làm_việc ; không hút thuốc, khạc nhổ trong khu_vực vắt sữa, thu_gom sữa. Như_vậy, có 04 yêu_cầu đối_với người vắt sữa
None
1
Theo Mục 2.4 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định : Yêu_cầu đối_với người vắt sữa , thu_gom sữa 2.4.1 . Phải được tập_huấn và được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do đơn_vị có chức_năng , nhiệm_vụ cấp theo quy_định hiện_hành . 2.4.2 . Phải được khám sức_khoẻ , không mắc các bệnh thuộc danh_mục các bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của Bộ Y_tế và được cấp Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ trước khi hành_nghề , được định_kỳ khám lại_sức khoẻ theo quy_định của Bộ Y_tế . 2.4.3 . Phải mang đầy_đủ bảo_hộ_lao_động như : quần_áo bảo_hộ , mũ chụp tóc , khẩu_trang , ủng trong khi làm_việc ; phải rửa tay , sát_trùng tay trước và sau khi tiếp_xúc trực_tiếp với núm vú . 2.4.4 . Phải tuân_thủ các quy_định về thực_hành vệ_sinh cá_nhân : thường_xuyên giữ móng tay ngắn , sạch_sẽ ; không đeo đồ trang_sức như nhẫn , đồng_hồ trong quá_trình làm_việc ; không hút thuốc , khạc nhổ trong khu_vực vắt sữa , thu_gom sữa . Như_vậy , có 04 yêu_cầu đối_với người vắt sữa tại cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi cần phải tuân_thủ thực_hiện tại Quy_chuẩn ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT. Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi ( Hình từ Internet )
662
Đối_với người vắt sữa tại cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu như_thế_nào ?
Theo Mục 2.4 QCVN 15 1: ... trang_sức như nhẫn, đồng_hồ trong quá_trình làm_việc ; không hút thuốc, khạc nhổ trong khu_vực vắt sữa, thu_gom sữa. Như_vậy, có 04 yêu_cầu đối_với người vắt sữa tại cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi cần phải tuân_thủ thực_hiện tại Quy_chuẩn ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT. Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi ( Hình từ Internet )2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định : Yêu_cầu đối_với người vắt sữa, thu_gom sữa 2.4.1. Phải được tập_huấn và được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do đơn_vị có chức_năng, nhiệm_vụ cấp theo quy_định hiện_hành. 2.4.2. Phải được khám sức_khoẻ, không mắc các bệnh thuộc danh_mục các bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của Bộ Y_tế và được cấp Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ trước khi hành_nghề, được định_kỳ khám lại_sức khoẻ theo quy_định của Bộ Y_tế. 2.4.3. Phải mang đầy_đủ bảo_hộ_lao_động như : quần_áo bảo_hộ, mũ chụp tóc, khẩu_trang, ủng trong khi làm_việc ; phải rửa tay, sát_trùng
None
1
Theo Mục 2.4 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định : Yêu_cầu đối_với người vắt sữa , thu_gom sữa 2.4.1 . Phải được tập_huấn và được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do đơn_vị có chức_năng , nhiệm_vụ cấp theo quy_định hiện_hành . 2.4.2 . Phải được khám sức_khoẻ , không mắc các bệnh thuộc danh_mục các bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của Bộ Y_tế và được cấp Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ trước khi hành_nghề , được định_kỳ khám lại_sức khoẻ theo quy_định của Bộ Y_tế . 2.4.3 . Phải mang đầy_đủ bảo_hộ_lao_động như : quần_áo bảo_hộ , mũ chụp tóc , khẩu_trang , ủng trong khi làm_việc ; phải rửa tay , sát_trùng tay trước và sau khi tiếp_xúc trực_tiếp với núm vú . 2.4.4 . Phải tuân_thủ các quy_định về thực_hành vệ_sinh cá_nhân : thường_xuyên giữ móng tay ngắn , sạch_sẽ ; không đeo đồ trang_sức như nhẫn , đồng_hồ trong quá_trình làm_việc ; không hút thuốc , khạc nhổ trong khu_vực vắt sữa , thu_gom sữa . Như_vậy , có 04 yêu_cầu đối_với người vắt sữa tại cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi cần phải tuân_thủ thực_hiện tại Quy_chuẩn ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT. Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi ( Hình từ Internet )
663
Đối_với người vắt sữa tại cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu như_thế_nào ?
Theo Mục 2.4 QCVN 15 1: ... của Bộ Y_tế. 2.4.3. Phải mang đầy_đủ bảo_hộ_lao_động như : quần_áo bảo_hộ, mũ chụp tóc, khẩu_trang, ủng trong khi làm_việc ; phải rửa tay, sát_trùng tay trước và sau khi tiếp_xúc trực_tiếp với núm vú. 2.4.4. Phải tuân_thủ các quy_định về thực_hành vệ_sinh cá_nhân : thường_xuyên giữ móng tay ngắn, sạch_sẽ ; không đeo đồ trang_sức như nhẫn, đồng_hồ trong quá_trình làm_việc ; không hút thuốc, khạc nhổ trong khu_vực vắt sữa, thu_gom sữa. Như_vậy, có 04 yêu_cầu đối_với người vắt sữa tại cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi cần phải tuân_thủ thực_hiện tại Quy_chuẩn ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT. Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Mục 2.4 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định : Yêu_cầu đối_với người vắt sữa , thu_gom sữa 2.4.1 . Phải được tập_huấn và được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do đơn_vị có chức_năng , nhiệm_vụ cấp theo quy_định hiện_hành . 2.4.2 . Phải được khám sức_khoẻ , không mắc các bệnh thuộc danh_mục các bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của Bộ Y_tế và được cấp Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ trước khi hành_nghề , được định_kỳ khám lại_sức khoẻ theo quy_định của Bộ Y_tế . 2.4.3 . Phải mang đầy_đủ bảo_hộ_lao_động như : quần_áo bảo_hộ , mũ chụp tóc , khẩu_trang , ủng trong khi làm_việc ; phải rửa tay , sát_trùng tay trước và sau khi tiếp_xúc trực_tiếp với núm vú . 2.4.4 . Phải tuân_thủ các quy_định về thực_hành vệ_sinh cá_nhân : thường_xuyên giữ móng tay ngắn , sạch_sẽ ; không đeo đồ trang_sức như nhẫn , đồng_hồ trong quá_trình làm_việc ; không hút thuốc , khạc nhổ trong khu_vực vắt sữa , thu_gom sữa . Như_vậy , có 04 yêu_cầu đối_với người vắt sữa tại cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi cần phải tuân_thủ thực_hiện tại Quy_chuẩn ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT. Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi ( Hình từ Internet )
664
Nội_dung quy_trình làm sạch và khử_trùng tại cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi phải gồm các bước nào ?
Theo Mục 2.7 QCVN 15 1: ... 2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT có quy_định thì : Yêu_cầu về làm sạch, khử_trùng 2.7.1. Cơ_sở vắt sữa, cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải có quy_trình làm sạch và khử_trùng đối_với nhà_xưởng, thiết_bị, máy_móc, dụng_cụ. 2.7.2. Nội_dung quy_trình làm sạch và khử_trùng phải bao_gồm các bước_tiến hành, tần_suất, thời_điểm thực_hiện, loại hoá_chất, nồng_độ hoá_chất được sử_dụng. 2.7.3. Cơ_sở vắt sữa, cơ_sở thu_gom sữa_tươi chỉ được sử_dụng các hoá_chất tẩy_rửa, khử_trùng theo quy_định của Bộ Y_tế ; nồng_độ thuốc_sát_trùng sử_dụng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất. 2.7.4. Cơ_sở vắt sữa, cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải có sổ nhật_ký theo_dõi hoạt_động làm sạch và khử_trùng đối_với trang_thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ vắt sữa và thu_gom, chứa_đựng, bảo_quản sữa_tươi. 2.7.5. Việc vắt sữa hoặc thu_gom chỉ được thực_hiện khi nhà_xưởng, thiết_bị, dụng_cụ đạt yêu_cầu vệ_sinh. Theo đó, nội_dung quy_trình làm sạch và khử_trùng phải bao_gồm các bước : tiến_hành, tần_suất, thời_điểm thực_hiện,
None
1
Theo Mục 2.7 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT có quy_định thì : Yêu_cầu về làm sạch , khử_trùng 2.7.1 . Cơ_sở vắt sữa , cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải có quy_trình làm sạch và khử_trùng đối_với nhà_xưởng , thiết_bị , máy_móc , dụng_cụ . 2.7.2 . Nội_dung quy_trình làm sạch và khử_trùng phải bao_gồm các bước_tiến hành , tần_suất , thời_điểm thực_hiện , loại hoá_chất , nồng_độ hoá_chất được sử_dụng . 2.7.3 . Cơ_sở vắt sữa , cơ_sở thu_gom sữa_tươi chỉ được sử_dụng các hoá_chất tẩy_rửa , khử_trùng theo quy_định của Bộ Y_tế ; nồng_độ thuốc_sát_trùng sử_dụng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . 2.7.4 . Cơ_sở vắt sữa , cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải có sổ nhật_ký theo_dõi hoạt_động làm sạch và khử_trùng đối_với trang_thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ vắt sữa và thu_gom , chứa_đựng , bảo_quản sữa_tươi . 2.7.5 . Việc vắt sữa hoặc thu_gom chỉ được thực_hiện khi nhà_xưởng , thiết_bị , dụng_cụ đạt yêu_cầu vệ_sinh . Theo đó , nội_dung quy_trình làm sạch và khử_trùng phải bao_gồm các bước : tiến_hành , tần_suất , thời_điểm thực_hiện , loại hoá_chất , nồng_độ hoá_chất được sử_dụng .
665
Nội_dung quy_trình làm sạch và khử_trùng tại cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi phải gồm các bước nào ?
Theo Mục 2.7 QCVN 15 1: ... thực_hiện khi nhà_xưởng, thiết_bị, dụng_cụ đạt yêu_cầu vệ_sinh. Theo đó, nội_dung quy_trình làm sạch và khử_trùng phải bao_gồm các bước : tiến_hành, tần_suất, thời_điểm thực_hiện, loại hoá_chất, nồng_độ hoá_chất được sử_dụng.2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT có quy_định thì : Yêu_cầu về làm sạch, khử_trùng 2.7.1. Cơ_sở vắt sữa, cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải có quy_trình làm sạch và khử_trùng đối_với nhà_xưởng, thiết_bị, máy_móc, dụng_cụ. 2.7.2. Nội_dung quy_trình làm sạch và khử_trùng phải bao_gồm các bước_tiến hành, tần_suất, thời_điểm thực_hiện, loại hoá_chất, nồng_độ hoá_chất được sử_dụng. 2.7.3. Cơ_sở vắt sữa, cơ_sở thu_gom sữa_tươi chỉ được sử_dụng các hoá_chất tẩy_rửa, khử_trùng theo quy_định của Bộ Y_tế ; nồng_độ thuốc_sát_trùng sử_dụng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất. 2.7.4. Cơ_sở vắt sữa, cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải có sổ nhật_ký theo_dõi hoạt_động làm sạch và khử_trùng đối_với trang_thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ vắt sữa và thu_gom, chứa_đựng, bảo_quản sữa_tươi. 2.7.5
None
1
Theo Mục 2.7 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT có quy_định thì : Yêu_cầu về làm sạch , khử_trùng 2.7.1 . Cơ_sở vắt sữa , cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải có quy_trình làm sạch và khử_trùng đối_với nhà_xưởng , thiết_bị , máy_móc , dụng_cụ . 2.7.2 . Nội_dung quy_trình làm sạch và khử_trùng phải bao_gồm các bước_tiến hành , tần_suất , thời_điểm thực_hiện , loại hoá_chất , nồng_độ hoá_chất được sử_dụng . 2.7.3 . Cơ_sở vắt sữa , cơ_sở thu_gom sữa_tươi chỉ được sử_dụng các hoá_chất tẩy_rửa , khử_trùng theo quy_định của Bộ Y_tế ; nồng_độ thuốc_sát_trùng sử_dụng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . 2.7.4 . Cơ_sở vắt sữa , cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải có sổ nhật_ký theo_dõi hoạt_động làm sạch và khử_trùng đối_với trang_thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ vắt sữa và thu_gom , chứa_đựng , bảo_quản sữa_tươi . 2.7.5 . Việc vắt sữa hoặc thu_gom chỉ được thực_hiện khi nhà_xưởng , thiết_bị , dụng_cụ đạt yêu_cầu vệ_sinh . Theo đó , nội_dung quy_trình làm sạch và khử_trùng phải bao_gồm các bước : tiến_hành , tần_suất , thời_điểm thực_hiện , loại hoá_chất , nồng_độ hoá_chất được sử_dụng .
666
Nội_dung quy_trình làm sạch và khử_trùng tại cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi phải gồm các bước nào ?
Theo Mục 2.7 QCVN 15 1: ... sữa, cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải có sổ nhật_ký theo_dõi hoạt_động làm sạch và khử_trùng đối_với trang_thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ vắt sữa và thu_gom, chứa_đựng, bảo_quản sữa_tươi. 2.7.5. Việc vắt sữa hoặc thu_gom chỉ được thực_hiện khi nhà_xưởng, thiết_bị, dụng_cụ đạt yêu_cầu vệ_sinh. Theo đó, nội_dung quy_trình làm sạch và khử_trùng phải bao_gồm các bước : tiến_hành, tần_suất, thời_điểm thực_hiện, loại hoá_chất, nồng_độ hoá_chất được sử_dụng.
None
1
Theo Mục 2.7 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT có quy_định thì : Yêu_cầu về làm sạch , khử_trùng 2.7.1 . Cơ_sở vắt sữa , cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải có quy_trình làm sạch và khử_trùng đối_với nhà_xưởng , thiết_bị , máy_móc , dụng_cụ . 2.7.2 . Nội_dung quy_trình làm sạch và khử_trùng phải bao_gồm các bước_tiến hành , tần_suất , thời_điểm thực_hiện , loại hoá_chất , nồng_độ hoá_chất được sử_dụng . 2.7.3 . Cơ_sở vắt sữa , cơ_sở thu_gom sữa_tươi chỉ được sử_dụng các hoá_chất tẩy_rửa , khử_trùng theo quy_định của Bộ Y_tế ; nồng_độ thuốc_sát_trùng sử_dụng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . 2.7.4 . Cơ_sở vắt sữa , cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải có sổ nhật_ký theo_dõi hoạt_động làm sạch và khử_trùng đối_với trang_thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ vắt sữa và thu_gom , chứa_đựng , bảo_quản sữa_tươi . 2.7.5 . Việc vắt sữa hoặc thu_gom chỉ được thực_hiện khi nhà_xưởng , thiết_bị , dụng_cụ đạt yêu_cầu vệ_sinh . Theo đó , nội_dung quy_trình làm sạch và khử_trùng phải bao_gồm các bước : tiến_hành , tần_suất , thời_điểm thực_hiện , loại hoá_chất , nồng_độ hoá_chất được sử_dụng .
667
Hồ_sơ tài_liệu liên_quan của cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi phải được lưu_giữ tối_thiểu bao_nhiêu năm ?
Yêu_cầu đối_với hồ_sơ tài_liệu có nêu tại Mục 2.9 QCVN 15 1: ... 2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định : Yêu_cầu về hệ_thống quản_lý chất_lượng 2.9.1 . Cơ_sở vắt sữa , cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải thành_lập đội hoặc người chịu trách_nhiệm xây_dựng và thực_hiện chương_trình kiểm_soát chất_lượng bảo_đảm an_toàn thực_phẩm . 2.9.2 . Tất_cả hồ_sơ , tài_liệu liên_quan phải lưu_giữ tối_thiểu là 3 năm . 2.9.3 . Cơ_sở vắt sữa , cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải thực_hiện việc tự kiểm_tra chương_trình kiểm_soát chất_lượng bảo_đảm an_toàn thực_phẩm hằng năm . Như_vậy , về các hồ_sơ tài_liệu liên_quan của cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi phải được lưu_giữ tối_thiểu là 03 năm .
None
1
Yêu_cầu đối_với hồ_sơ tài_liệu có nêu tại Mục 2.9 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định : Yêu_cầu về hệ_thống quản_lý chất_lượng 2.9.1 . Cơ_sở vắt sữa , cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải thành_lập đội hoặc người chịu trách_nhiệm xây_dựng và thực_hiện chương_trình kiểm_soát chất_lượng bảo_đảm an_toàn thực_phẩm . 2.9.2 . Tất_cả hồ_sơ , tài_liệu liên_quan phải lưu_giữ tối_thiểu là 3 năm . 2.9.3 . Cơ_sở vắt sữa , cơ_sở thu_gom sữa_tươi phải thực_hiện việc tự kiểm_tra chương_trình kiểm_soát chất_lượng bảo_đảm an_toàn thực_phẩm hằng năm . Như_vậy , về các hồ_sơ tài_liệu liên_quan của cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi phải được lưu_giữ tối_thiểu là 03 năm .
668
Các tổ_chức có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại đâu ?
Theo Mục 3.2 QCVN 15 1: ... 2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định về công_bố hợp quy : 3.1. Đánh_giá hợp quy 3.1.1. Việc đánh_giá sự phù_hợp đối_với quy_chuẩn này thực_hiện theo phương_thức 6 quy_định tại Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 quy_định về công_bố hợp chuẩn, công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. 3.2.2. Tổ_chức chứng_nhận thực_hiện chứng_nhận hợp quy và việc thử_nghiệm để phục_vụ hoạt_động chứng_nhận phải đăng_ký theo quy_định tại Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và được cơ_quan có thẩm_quyền chỉ_định. 3.2. Công_bố hợp quy Các tổ_chức, cá_nhân có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, nơi tổ_chức, cá_nhân đăng_ký hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh. Theo đó, các tổ_chức có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, nơi tổ_chức
None
1
Theo Mục 3.2 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định về công_bố hợp quy : 3.1 . Đánh_giá hợp quy 3.1.1 . Việc đánh_giá sự phù_hợp đối_với quy_chuẩn này thực_hiện theo phương_thức 6 quy_định tại Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 quy_định về công_bố hợp chuẩn , công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . 3.2.2 . Tổ_chức chứng_nhận thực_hiện chứng_nhận hợp quy và việc thử_nghiệm để phục_vụ hoạt_động chứng_nhận phải đăng_ký theo quy_định tại Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và được cơ_quan có thẩm_quyền chỉ_định . 3.2 . Công_bố hợp quy Các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Theo đó , các tổ_chức có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , nơi tổ_chức đăng_ký hoạt_động sản_xuất kinh_doanh .
669
Các tổ_chức có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại đâu ?
Theo Mục 3.2 QCVN 15 1: ... Theo đó, các tổ_chức có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, nơi tổ_chức đăng_ký hoạt_động sản_xuất kinh_doanh.2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định về công_bố hợp quy : 3.1. Đánh_giá hợp quy 3.1.1. Việc đánh_giá sự phù_hợp đối_với quy_chuẩn này thực_hiện theo phương_thức 6 quy_định tại Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 quy_định về công_bố hợp chuẩn, công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. 3.2.2. Tổ_chức chứng_nhận thực_hiện chứng_nhận hợp quy và việc thử_nghiệm để phục_vụ hoạt_động chứng_nhận phải đăng_ký theo quy_định tại Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và được cơ_quan có thẩm_quyền chỉ_định. 3.2. Công_bố hợp quy Các tổ_chức, cá_nhân có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, nơi tổ_chức, cá_nhân đăng_ký
None
1
Theo Mục 3.2 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định về công_bố hợp quy : 3.1 . Đánh_giá hợp quy 3.1.1 . Việc đánh_giá sự phù_hợp đối_với quy_chuẩn này thực_hiện theo phương_thức 6 quy_định tại Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 quy_định về công_bố hợp chuẩn , công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . 3.2.2 . Tổ_chức chứng_nhận thực_hiện chứng_nhận hợp quy và việc thử_nghiệm để phục_vụ hoạt_động chứng_nhận phải đăng_ký theo quy_định tại Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và được cơ_quan có thẩm_quyền chỉ_định . 3.2 . Công_bố hợp quy Các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Theo đó , các tổ_chức có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , nơi tổ_chức đăng_ký hoạt_động sản_xuất kinh_doanh .
670
Các tổ_chức có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại đâu ?
Theo Mục 3.2 QCVN 15 1: ... , cá_nhân có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, nơi tổ_chức, cá_nhân đăng_ký hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh. Theo đó, các tổ_chức có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, nơi tổ_chức đăng_ký hoạt_động sản_xuất kinh_doanh.
None
1
Theo Mục 3.2 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định về công_bố hợp quy : 3.1 . Đánh_giá hợp quy 3.1.1 . Việc đánh_giá sự phù_hợp đối_với quy_chuẩn này thực_hiện theo phương_thức 6 quy_định tại Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 quy_định về công_bố hợp chuẩn , công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . 3.2.2 . Tổ_chức chứng_nhận thực_hiện chứng_nhận hợp quy và việc thử_nghiệm để phục_vụ hoạt_động chứng_nhận phải đăng_ký theo quy_định tại Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và được cơ_quan có thẩm_quyền chỉ_định . 3.2 . Công_bố hợp quy Các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Theo đó , các tổ_chức có hoạt_động vắt sữa và thu_gom sữa_tươi trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện công_bố hợp quy và đăng_ký hợp quy tại Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , nơi tổ_chức đăng_ký hoạt_động sản_xuất kinh_doanh .
671
Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã bổ_nhiệm nhân_viên quản_lý chợ có được không ?
Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy_định về nội_dung này như sau : ... CHỨC_NĂNG, NHIỆM_VỤ, QUYỀN_HẠN VÀ TỔ_CHỨC CỦA BAN QUẢN_LÝ CHỢ... 3. Về tổ_chức : 3.1. Ban Quản_lý chợ có Trưởng ban và 1 đến 2 Phó trưởng ban. Trưởng ban, Phó trưởng ban do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, khen_thưởng và kỷ_luật. 3.2. Trưởng ban Quản_lý chợ chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền về toàn_bộ hoạt_động của chợ và của Ban Quản_lý chợ. Phó trưởng ban có trách_nhiệm giúp Trưởng ban và chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ do Trưởng ban phân_công. 3.3. Căn_cứ tính_chất, đặc_điểm, khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính, Trưởng ban quản_lý chợ quyết_định việc tổ_chức các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ giúp_việc quản_lý, điều_hành chợ hoạt_động và tổ_chức các dịch_vụ tại chợ ; ký hợp_đồng tuyển_dụng lao_động, các hợp_đồng khác với các cơ_quan, doanh_nghiệp về bảo_đảm vệ_sinh môi_trường, phòng cháy chữa_cháy, an_ninh trật_tự... trong phạm_vi chợ theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có quyền bổ_nhiệm
None
1
Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy_định về nội_dung này như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN VÀ TỔ_CHỨC CỦA BAN QUẢN_LÝ CHỢ ... 3 . Về tổ_chức : 3.1 . Ban Quản_lý chợ có Trưởng ban và 1 đến 2 Phó trưởng ban . Trưởng ban , Phó trưởng ban do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng và kỷ_luật . 3.2 . Trưởng ban Quản_lý chợ chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền về toàn_bộ hoạt_động của chợ và của Ban Quản_lý chợ . Phó trưởng ban có trách_nhiệm giúp Trưởng ban và chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ do Trưởng ban phân_công . 3.3 . Căn_cứ tính_chất , đặc_điểm , khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính , Trưởng ban quản_lý chợ quyết_định việc tổ_chức các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ giúp_việc quản_lý , điều_hành chợ hoạt_động và tổ_chức các dịch_vụ tại chợ ; ký hợp_đồng tuyển_dụng lao_động , các hợp_đồng khác với các cơ_quan , doanh_nghiệp về bảo_đảm vệ_sinh môi_trường , phòng cháy chữa_cháy , an_ninh trật_tự ... trong phạm_vi chợ theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có quyền bổ_nhiệm Trưởng ban , Phó trưởng ban . Về việc kí_kết hợp_đồng lao_động với nhân_viên do Trưởng ban quản_lý chợ quyết_định . Nếu Uỷ_ban_nhân_dân xã đã thực_hiện bổ_nhiệm nhân_viên thì nên huỷ hoặc điều_chỉnh quyết_định này , chuyển_giao cho Trưởng ban quản_lý chợ kí_kết hợp_đồng lao_động đối_với hai nhân_viên này chị nhé . ( Hình từ Internet )
672
Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã bổ_nhiệm nhân_viên quản_lý chợ có được không ?
Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy_định về nội_dung này như sau : ... các cơ_quan, doanh_nghiệp về bảo_đảm vệ_sinh môi_trường, phòng cháy chữa_cháy, an_ninh trật_tự... trong phạm_vi chợ theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có quyền bổ_nhiệm Trưởng ban, Phó trưởng ban. Về việc kí_kết hợp_đồng lao_động với nhân_viên do Trưởng ban quản_lý chợ quyết_định. Nếu Uỷ_ban_nhân_dân xã đã thực_hiện bổ_nhiệm nhân_viên thì nên huỷ hoặc điều_chỉnh quyết_định này, chuyển_giao cho Trưởng ban quản_lý chợ kí_kết hợp_đồng lao_động đối_với hai nhân_viên này chị nhé. ( Hình từ Internet ) CHỨC_NĂNG, NHIỆM_VỤ, QUYỀN_HẠN VÀ TỔ_CHỨC CỦA BAN QUẢN_LÝ CHỢ... 3. Về tổ_chức : 3.1. Ban Quản_lý chợ có Trưởng ban và 1 đến 2 Phó trưởng ban. Trưởng ban, Phó trưởng ban do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, khen_thưởng và kỷ_luật. 3.2. Trưởng ban Quản_lý chợ chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền về toàn_bộ hoạt_động của chợ và của Ban Quản_lý chợ. Phó trưởng ban có trách_nhiệm giúp Trưởng ban và chịu trách_nhiệm trước Trưởng
None
1
Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy_định về nội_dung này như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN VÀ TỔ_CHỨC CỦA BAN QUẢN_LÝ CHỢ ... 3 . Về tổ_chức : 3.1 . Ban Quản_lý chợ có Trưởng ban và 1 đến 2 Phó trưởng ban . Trưởng ban , Phó trưởng ban do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng và kỷ_luật . 3.2 . Trưởng ban Quản_lý chợ chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền về toàn_bộ hoạt_động của chợ và của Ban Quản_lý chợ . Phó trưởng ban có trách_nhiệm giúp Trưởng ban và chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ do Trưởng ban phân_công . 3.3 . Căn_cứ tính_chất , đặc_điểm , khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính , Trưởng ban quản_lý chợ quyết_định việc tổ_chức các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ giúp_việc quản_lý , điều_hành chợ hoạt_động và tổ_chức các dịch_vụ tại chợ ; ký hợp_đồng tuyển_dụng lao_động , các hợp_đồng khác với các cơ_quan , doanh_nghiệp về bảo_đảm vệ_sinh môi_trường , phòng cháy chữa_cháy , an_ninh trật_tự ... trong phạm_vi chợ theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có quyền bổ_nhiệm Trưởng ban , Phó trưởng ban . Về việc kí_kết hợp_đồng lao_động với nhân_viên do Trưởng ban quản_lý chợ quyết_định . Nếu Uỷ_ban_nhân_dân xã đã thực_hiện bổ_nhiệm nhân_viên thì nên huỷ hoặc điều_chỉnh quyết_định này , chuyển_giao cho Trưởng ban quản_lý chợ kí_kết hợp_đồng lao_động đối_với hai nhân_viên này chị nhé . ( Hình từ Internet )
673
Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã bổ_nhiệm nhân_viên quản_lý chợ có được không ?
Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy_định về nội_dung này như sau : ... chợ chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền về toàn_bộ hoạt_động của chợ và của Ban Quản_lý chợ. Phó trưởng ban có trách_nhiệm giúp Trưởng ban và chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ do Trưởng ban phân_công. 3.3. Căn_cứ tính_chất, đặc_điểm, khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính, Trưởng ban quản_lý chợ quyết_định việc tổ_chức các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ giúp_việc quản_lý, điều_hành chợ hoạt_động và tổ_chức các dịch_vụ tại chợ ; ký hợp_đồng tuyển_dụng lao_động, các hợp_đồng khác với các cơ_quan, doanh_nghiệp về bảo_đảm vệ_sinh môi_trường, phòng cháy chữa_cháy, an_ninh trật_tự... trong phạm_vi chợ theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có quyền bổ_nhiệm Trưởng ban, Phó trưởng ban. Về việc kí_kết hợp_đồng lao_động với nhân_viên do Trưởng ban quản_lý chợ quyết_định. Nếu Uỷ_ban_nhân_dân xã đã thực_hiện bổ_nhiệm nhân_viên thì nên huỷ hoặc điều_chỉnh quyết_định này, chuyển_giao cho Trưởng ban quản_lý chợ kí_kết hợp_đồng lao_động đối_với hai nhân_viên này chị nhé. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy_định về nội_dung này như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN VÀ TỔ_CHỨC CỦA BAN QUẢN_LÝ CHỢ ... 3 . Về tổ_chức : 3.1 . Ban Quản_lý chợ có Trưởng ban và 1 đến 2 Phó trưởng ban . Trưởng ban , Phó trưởng ban do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng và kỷ_luật . 3.2 . Trưởng ban Quản_lý chợ chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền về toàn_bộ hoạt_động của chợ và của Ban Quản_lý chợ . Phó trưởng ban có trách_nhiệm giúp Trưởng ban và chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ do Trưởng ban phân_công . 3.3 . Căn_cứ tính_chất , đặc_điểm , khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính , Trưởng ban quản_lý chợ quyết_định việc tổ_chức các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ giúp_việc quản_lý , điều_hành chợ hoạt_động và tổ_chức các dịch_vụ tại chợ ; ký hợp_đồng tuyển_dụng lao_động , các hợp_đồng khác với các cơ_quan , doanh_nghiệp về bảo_đảm vệ_sinh môi_trường , phòng cháy chữa_cháy , an_ninh trật_tự ... trong phạm_vi chợ theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có quyền bổ_nhiệm Trưởng ban , Phó trưởng ban . Về việc kí_kết hợp_đồng lao_động với nhân_viên do Trưởng ban quản_lý chợ quyết_định . Nếu Uỷ_ban_nhân_dân xã đã thực_hiện bổ_nhiệm nhân_viên thì nên huỷ hoặc điều_chỉnh quyết_định này , chuyển_giao cho Trưởng ban quản_lý chợ kí_kết hợp_đồng lao_động đối_với hai nhân_viên này chị nhé . ( Hình từ Internet )
674
Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã bổ_nhiệm nhân_viên quản_lý chợ có được không ?
Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy_định về nội_dung này như sau : ... nhân_viên này chị nhé. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy_định về nội_dung này như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN VÀ TỔ_CHỨC CỦA BAN QUẢN_LÝ CHỢ ... 3 . Về tổ_chức : 3.1 . Ban Quản_lý chợ có Trưởng ban và 1 đến 2 Phó trưởng ban . Trưởng ban , Phó trưởng ban do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng và kỷ_luật . 3.2 . Trưởng ban Quản_lý chợ chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền về toàn_bộ hoạt_động của chợ và của Ban Quản_lý chợ . Phó trưởng ban có trách_nhiệm giúp Trưởng ban và chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ do Trưởng ban phân_công . 3.3 . Căn_cứ tính_chất , đặc_điểm , khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính , Trưởng ban quản_lý chợ quyết_định việc tổ_chức các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ giúp_việc quản_lý , điều_hành chợ hoạt_động và tổ_chức các dịch_vụ tại chợ ; ký hợp_đồng tuyển_dụng lao_động , các hợp_đồng khác với các cơ_quan , doanh_nghiệp về bảo_đảm vệ_sinh môi_trường , phòng cháy chữa_cháy , an_ninh trật_tự ... trong phạm_vi chợ theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có quyền bổ_nhiệm Trưởng ban , Phó trưởng ban . Về việc kí_kết hợp_đồng lao_động với nhân_viên do Trưởng ban quản_lý chợ quyết_định . Nếu Uỷ_ban_nhân_dân xã đã thực_hiện bổ_nhiệm nhân_viên thì nên huỷ hoặc điều_chỉnh quyết_định này , chuyển_giao cho Trưởng ban quản_lý chợ kí_kết hợp_đồng lao_động đối_với hai nhân_viên này chị nhé . ( Hình từ Internet )
675
Ban quản_lý chợ có các chức_năng và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Mục II_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy đinh như sau : ... Ban Quản_lý chợ là đơn_vị sự_nghiệp có thu, tự trang_trải các chi_phí hoạt_động thường_xuyên ; có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu riêng và có tài_khoản riêng tại Kho_bạc nhà_nước. Ban quản_lý chợ có chức_năng quản_lý các hoạt_động của chợ và tổ_chức kinh_doanh các dịch_vụ tại chợ theo quy_định của pháp_luật. Ngoài_ra ban quản_lý chợ còn có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Ban Quản_lý chợ có trách_nhiệm thực_hiện các quy_định tại Nghị_định 02/2003/NĐ-CP, tuy_nhiên hiện_tại Thư_Viện Pháp_Luật chưa_thể xác_định hiệu_lực của văn_bản này. - Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý chợ quyết_định : + Phê_duyệt Phương_án sử_dụng điểm kinh_doanh và bố_trí, sắp_xếp các ngành_nghề kinh_doanh tại chợ. + Quy_định cụ_thể việc sử_dụng, thuê, thời_hạn và các biện_pháp quản_lý điểm kinh_doanh tại chợ. + Phê_duyệt Nội_quy chợ. + Phê_duyệt Phương_án bảo_đảm Phòng cháy chữa_cháy, vệ_sinh môi_trường, an_ninh trật_tự và an_toàn thực_phẩm trong phạm_vi chợ. + Phê_duyệt Kế_hoạch sửa_chữa_lớn, nâng_cấp cơ_sở vật_chất và phát_triển các hoạt_động của chợ khi có nhu_cầu. - Quyết_định việc tổ_chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật để lựa_chọn thương_nhân sử_dụng hoặc thuê điểm
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Mục II_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy đinh như sau : Ban Quản_lý chợ là đơn_vị sự_nghiệp có thu , tự trang_trải các chi_phí hoạt_động thường_xuyên ; có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng và có tài_khoản riêng tại Kho_bạc nhà_nước . Ban quản_lý chợ có chức_năng quản_lý các hoạt_động của chợ và tổ_chức kinh_doanh các dịch_vụ tại chợ theo quy_định của pháp_luật . Ngoài_ra ban quản_lý chợ còn có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Ban Quản_lý chợ có trách_nhiệm thực_hiện các quy_định tại Nghị_định 02/2003/NĐ-CP , tuy_nhiên hiện_tại Thư_Viện Pháp_Luật chưa_thể xác_định hiệu_lực của văn_bản này . - Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý chợ quyết_định : + Phê_duyệt Phương_án sử_dụng điểm kinh_doanh và bố_trí , sắp_xếp các ngành_nghề kinh_doanh tại chợ . + Quy_định cụ_thể việc sử_dụng , thuê , thời_hạn và các biện_pháp quản_lý điểm kinh_doanh tại chợ . + Phê_duyệt Nội_quy chợ . + Phê_duyệt Phương_án bảo_đảm Phòng cháy chữa_cháy , vệ_sinh môi_trường , an_ninh trật_tự và an_toàn thực_phẩm trong phạm_vi chợ . + Phê_duyệt Kế_hoạch sửa_chữa_lớn , nâng_cấp cơ_sở vật_chất và phát_triển các hoạt_động của chợ khi có nhu_cầu . - Quyết_định việc tổ_chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật để lựa_chọn thương_nhân sử_dụng hoặc thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo Phương_án đã được duyệt . Trong trường_hợp số thương_nhân đăng_ký ít hơn số điểm kinh_doanh hiện có , Ban Quản_lý chợ được quyền quyết_định việc lựa_chọn thương_nhân , không phải tổ_chức đấu_thầu . - Ký hợp_đồng với thương_nhân sử_dụng hoặc thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo Phương_án đã được duyệt . - Tổ_chức quản_lý , điều_hành chợ hoạt_động , tổ_chức thực_hiện Nội_quy chợ và xử_lý các vi_phạm Nội_quy chợ . - Phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan_chuyên_môn tổ_chức bảo_đảm phòng cháy chữa_cháy , vệ_sinh môi_trường , an_ninh trật_tự và an_toàn thực_phẩm trong phạm_vi chợ . - Tổ_chức kinh_doanh , phát_triển các dịch_vụ hỗ_trợ như : trông giữ phương_tiện vận_chuyển , bốc_xếp hàng_hoá , cho thuê kho bảo_quản cất_giữ hàng_hoá , cung_cấp thông_tin thị_trường , kiểm_định số_lượng , chất_lượng hàng_hoá , vệ_sinh môi_trường , ăn_uống , vui_chơi , giải_trí và các hoạt_động khác trong phạm_vi chợ phù_hợp với các quy_định của pháp_luật và theo hướng ngày_càng văn_minh hiện_đại . - Tổ_chức thu , nộp tiền thuê , sử_dụng điểm kinh_doanh của thương_nhân và các loại phí , lệ_phí về chợ theo quy_định của pháp_luật . - Phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan , đoàn_thể tổ_chức thông_tin kinh_tế - xã_hội , phổ_biến , hướng_dẫn thực_hiện các chính_sách , các quy_định của pháp_luật và nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước của thương_nhân kinh_doanh tại chợ ; tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , xã_hội tại chợ . - Chịu trách_nhiệm quản_lý tài_sản và kết_quả tài_chính của Ban Quản_lý chợ theo quy_định của pháp_luật . - Tổng_hợp tình_hình hoạt_động kinh_doanh của chợ và báo_cáo định_kỳ cho các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước theo quy_định của Bộ Thương_mại .
676
Ban quản_lý chợ có các chức_năng và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Mục II_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy đinh như sau : ... sửa_chữa_lớn, nâng_cấp cơ_sở vật_chất và phát_triển các hoạt_động của chợ khi có nhu_cầu. - Quyết_định việc tổ_chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật để lựa_chọn thương_nhân sử_dụng hoặc thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo Phương_án đã được duyệt. Trong trường_hợp số thương_nhân đăng_ký ít hơn số điểm kinh_doanh hiện có, Ban Quản_lý chợ được quyền quyết_định việc lựa_chọn thương_nhân, không phải tổ_chức đấu_thầu. - Ký hợp_đồng với thương_nhân sử_dụng hoặc thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo Phương_án đã được duyệt. - Tổ_chức quản_lý, điều_hành chợ hoạt_động, tổ_chức thực_hiện Nội_quy chợ và xử_lý các vi_phạm Nội_quy chợ. - Phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan_chuyên_môn tổ_chức bảo_đảm phòng cháy chữa_cháy, vệ_sinh môi_trường, an_ninh trật_tự và an_toàn thực_phẩm trong phạm_vi chợ. - Tổ_chức kinh_doanh, phát_triển các dịch_vụ hỗ_trợ như : trông giữ phương_tiện vận_chuyển, bốc_xếp hàng_hoá, cho thuê kho bảo_quản cất_giữ hàng_hoá, cung_cấp thông_tin thị_trường, kiểm_định số_lượng, chất_lượng hàng_hoá, vệ_sinh môi_trường, ăn_uống, vui_chơi, giải_trí và các hoạt_động khác trong phạm_vi chợ phù_hợp với các quy_định của pháp_luật và theo hướng ngày_càng văn_minh hiện_đại. - Tổ_chức thu
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Mục II_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy đinh như sau : Ban Quản_lý chợ là đơn_vị sự_nghiệp có thu , tự trang_trải các chi_phí hoạt_động thường_xuyên ; có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng và có tài_khoản riêng tại Kho_bạc nhà_nước . Ban quản_lý chợ có chức_năng quản_lý các hoạt_động của chợ và tổ_chức kinh_doanh các dịch_vụ tại chợ theo quy_định của pháp_luật . Ngoài_ra ban quản_lý chợ còn có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Ban Quản_lý chợ có trách_nhiệm thực_hiện các quy_định tại Nghị_định 02/2003/NĐ-CP , tuy_nhiên hiện_tại Thư_Viện Pháp_Luật chưa_thể xác_định hiệu_lực của văn_bản này . - Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý chợ quyết_định : + Phê_duyệt Phương_án sử_dụng điểm kinh_doanh và bố_trí , sắp_xếp các ngành_nghề kinh_doanh tại chợ . + Quy_định cụ_thể việc sử_dụng , thuê , thời_hạn và các biện_pháp quản_lý điểm kinh_doanh tại chợ . + Phê_duyệt Nội_quy chợ . + Phê_duyệt Phương_án bảo_đảm Phòng cháy chữa_cháy , vệ_sinh môi_trường , an_ninh trật_tự và an_toàn thực_phẩm trong phạm_vi chợ . + Phê_duyệt Kế_hoạch sửa_chữa_lớn , nâng_cấp cơ_sở vật_chất và phát_triển các hoạt_động của chợ khi có nhu_cầu . - Quyết_định việc tổ_chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật để lựa_chọn thương_nhân sử_dụng hoặc thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo Phương_án đã được duyệt . Trong trường_hợp số thương_nhân đăng_ký ít hơn số điểm kinh_doanh hiện có , Ban Quản_lý chợ được quyền quyết_định việc lựa_chọn thương_nhân , không phải tổ_chức đấu_thầu . - Ký hợp_đồng với thương_nhân sử_dụng hoặc thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo Phương_án đã được duyệt . - Tổ_chức quản_lý , điều_hành chợ hoạt_động , tổ_chức thực_hiện Nội_quy chợ và xử_lý các vi_phạm Nội_quy chợ . - Phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan_chuyên_môn tổ_chức bảo_đảm phòng cháy chữa_cháy , vệ_sinh môi_trường , an_ninh trật_tự và an_toàn thực_phẩm trong phạm_vi chợ . - Tổ_chức kinh_doanh , phát_triển các dịch_vụ hỗ_trợ như : trông giữ phương_tiện vận_chuyển , bốc_xếp hàng_hoá , cho thuê kho bảo_quản cất_giữ hàng_hoá , cung_cấp thông_tin thị_trường , kiểm_định số_lượng , chất_lượng hàng_hoá , vệ_sinh môi_trường , ăn_uống , vui_chơi , giải_trí và các hoạt_động khác trong phạm_vi chợ phù_hợp với các quy_định của pháp_luật và theo hướng ngày_càng văn_minh hiện_đại . - Tổ_chức thu , nộp tiền thuê , sử_dụng điểm kinh_doanh của thương_nhân và các loại phí , lệ_phí về chợ theo quy_định của pháp_luật . - Phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan , đoàn_thể tổ_chức thông_tin kinh_tế - xã_hội , phổ_biến , hướng_dẫn thực_hiện các chính_sách , các quy_định của pháp_luật và nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước của thương_nhân kinh_doanh tại chợ ; tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , xã_hội tại chợ . - Chịu trách_nhiệm quản_lý tài_sản và kết_quả tài_chính của Ban Quản_lý chợ theo quy_định của pháp_luật . - Tổng_hợp tình_hình hoạt_động kinh_doanh của chợ và báo_cáo định_kỳ cho các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước theo quy_định của Bộ Thương_mại .
677
Ban quản_lý chợ có các chức_năng và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Mục II_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy đinh như sau : ... , vệ_sinh môi_trường, ăn_uống, vui_chơi, giải_trí và các hoạt_động khác trong phạm_vi chợ phù_hợp với các quy_định của pháp_luật và theo hướng ngày_càng văn_minh hiện_đại. - Tổ_chức thu, nộp tiền thuê, sử_dụng điểm kinh_doanh của thương_nhân và các loại phí, lệ_phí về chợ theo quy_định của pháp_luật. - Phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan, đoàn_thể tổ_chức thông_tin kinh_tế - xã_hội, phổ_biến, hướng_dẫn thực_hiện các chính_sách, các quy_định của pháp_luật và nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước của thương_nhân kinh_doanh tại chợ ; tổ_chức các hoạt_động văn_hoá, xã_hội tại chợ. - Chịu trách_nhiệm quản_lý tài_sản và kết_quả tài_chính của Ban Quản_lý chợ theo quy_định của pháp_luật. - Tổng_hợp tình_hình hoạt_động kinh_doanh của chợ và báo_cáo định_kỳ cho các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước theo quy_định của Bộ Thương_mại.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Mục II_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy đinh như sau : Ban Quản_lý chợ là đơn_vị sự_nghiệp có thu , tự trang_trải các chi_phí hoạt_động thường_xuyên ; có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng và có tài_khoản riêng tại Kho_bạc nhà_nước . Ban quản_lý chợ có chức_năng quản_lý các hoạt_động của chợ và tổ_chức kinh_doanh các dịch_vụ tại chợ theo quy_định của pháp_luật . Ngoài_ra ban quản_lý chợ còn có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Ban Quản_lý chợ có trách_nhiệm thực_hiện các quy_định tại Nghị_định 02/2003/NĐ-CP , tuy_nhiên hiện_tại Thư_Viện Pháp_Luật chưa_thể xác_định hiệu_lực của văn_bản này . - Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý chợ quyết_định : + Phê_duyệt Phương_án sử_dụng điểm kinh_doanh và bố_trí , sắp_xếp các ngành_nghề kinh_doanh tại chợ . + Quy_định cụ_thể việc sử_dụng , thuê , thời_hạn và các biện_pháp quản_lý điểm kinh_doanh tại chợ . + Phê_duyệt Nội_quy chợ . + Phê_duyệt Phương_án bảo_đảm Phòng cháy chữa_cháy , vệ_sinh môi_trường , an_ninh trật_tự và an_toàn thực_phẩm trong phạm_vi chợ . + Phê_duyệt Kế_hoạch sửa_chữa_lớn , nâng_cấp cơ_sở vật_chất và phát_triển các hoạt_động của chợ khi có nhu_cầu . - Quyết_định việc tổ_chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật để lựa_chọn thương_nhân sử_dụng hoặc thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo Phương_án đã được duyệt . Trong trường_hợp số thương_nhân đăng_ký ít hơn số điểm kinh_doanh hiện có , Ban Quản_lý chợ được quyền quyết_định việc lựa_chọn thương_nhân , không phải tổ_chức đấu_thầu . - Ký hợp_đồng với thương_nhân sử_dụng hoặc thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo Phương_án đã được duyệt . - Tổ_chức quản_lý , điều_hành chợ hoạt_động , tổ_chức thực_hiện Nội_quy chợ và xử_lý các vi_phạm Nội_quy chợ . - Phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan_chuyên_môn tổ_chức bảo_đảm phòng cháy chữa_cháy , vệ_sinh môi_trường , an_ninh trật_tự và an_toàn thực_phẩm trong phạm_vi chợ . - Tổ_chức kinh_doanh , phát_triển các dịch_vụ hỗ_trợ như : trông giữ phương_tiện vận_chuyển , bốc_xếp hàng_hoá , cho thuê kho bảo_quản cất_giữ hàng_hoá , cung_cấp thông_tin thị_trường , kiểm_định số_lượng , chất_lượng hàng_hoá , vệ_sinh môi_trường , ăn_uống , vui_chơi , giải_trí và các hoạt_động khác trong phạm_vi chợ phù_hợp với các quy_định của pháp_luật và theo hướng ngày_càng văn_minh hiện_đại . - Tổ_chức thu , nộp tiền thuê , sử_dụng điểm kinh_doanh của thương_nhân và các loại phí , lệ_phí về chợ theo quy_định của pháp_luật . - Phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan , đoàn_thể tổ_chức thông_tin kinh_tế - xã_hội , phổ_biến , hướng_dẫn thực_hiện các chính_sách , các quy_định của pháp_luật và nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước của thương_nhân kinh_doanh tại chợ ; tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , xã_hội tại chợ . - Chịu trách_nhiệm quản_lý tài_sản và kết_quả tài_chính của Ban Quản_lý chợ theo quy_định của pháp_luật . - Tổng_hợp tình_hình hoạt_động kinh_doanh của chợ và báo_cáo định_kỳ cho các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước theo quy_định của Bộ Thương_mại .
678
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc quản_lý chợ như_thế_nào ?
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc quản_lý chợ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP ( Được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11: ... Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc quản_lý chợ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP ( Được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 11, khoản 12 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP) như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm chỉ_đạo việc lập Quy_hoạch phát_triển chợ, quản_lý đầu_tư xây_dựng chợ theo phân_cấp về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về chợ và các quy_định sau : 1. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Quyết_định giao hoặc tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn doanh_nghiệp kinh_doanh khai_thác chợ. b ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ loại 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành. c ) Quy_định cụ_thể việc sử_dụng, thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này. d ) Quy_định cụ_thể Nội_quy chợ trên cơ_sở Nội_quy mẫu do Bộ Thương_mại ban_hành và phê_duyệt nội_quy của các chợ loại 1. d ) Quy_định cụ_thể việc xử_lý vi_phạm Nội_quy chợ. e ) Ban_hành các cơ_chế, chính_sách và giải_pháp
None
1
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc quản_lý chợ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP ( Được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11 , khoản 12 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP) như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm chỉ_đạo việc lập Quy_hoạch phát_triển chợ , quản_lý đầu_tư xây_dựng chợ theo phân_cấp về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về chợ và các quy_định sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Quyết_định giao hoặc tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn doanh_nghiệp kinh_doanh khai_thác chợ . b ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ loại 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . c ) Quy_định cụ_thể việc sử_dụng , thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này . d ) Quy_định cụ_thể Nội_quy chợ trên cơ_sở Nội_quy mẫu do Bộ Thương_mại ban_hành và phê_duyệt nội_quy của các chợ loại 1 . d ) Quy_định cụ_thể việc xử_lý vi_phạm Nội_quy chợ . e ) Ban_hành các cơ_chế , chính_sách và giải_pháp nhằm huy_động , khai_thác các nguồn_lực của địa_phương , nhất_là nguồn_lực của các chủ_thể sản_xuất kinh_doanh và nhân_dân trên địa_bàn để phát_triển mạng_lưới chợ ; g ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư xây_dựng chợ hàng năm phù_hợp với quy_hoạch phát_triển chợ cả nước và của từng địa_phương ; chủ_động bố_trí nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để đầu_tư xây_dựng chợ theo quy_định của Nghị_định này , đồng_thời sử_dụng đúng mục_đích , có hiệu_quả nguồn vốn hỗ_trợ đầu_tư chợ từ ngân_sách trung_ương ; h ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 1 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; j ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện : a ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ loại 2 , loại 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . b ) Phê_duyệt Nội_quy chợ của các chợ loại 2 và 3 . c ) Chỉ_đạo xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 2 , hạng 3 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; đồng_thời tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn huyện . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã : có trách_nhiệm quản_lý và thực_hiện các phương_án chuyển_đổi ban quản_lý hoặc tổ quản_lý các chợ hạng 3 sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; phối_hợp với các cơ_quan cấp tỉnh , cấp huyện quản_lý các chợ hạng 1 và hạng 2 trên địa_bàn . Lưu_ý : Hiện_tại Thư_Viện Pháp_Luật chưa xác_định được thời_hạn của văn_bản này , tức không_thể biết văn_bản này còn hiệu_lực hay không . Vì các lý_do : - Tại Quyết_định 2010 / QĐ-BKHĐT năm 2015 ngày 30/12/2015 có gián_tiếp nói Nghị_định 02 hết hiệu_lực do Luật Thương_mại 1997 hết hiệu_lực ( và không lý_giải gì thêm ) - Nhưng , trên thực_tế nhiều tổ_chức , cá_nhân vẫn còn áp_dụng văn_bản này ; nhiều văn_bản địa_phương vẫn căn_cứ vào Nghị_định 02 để ban_hành và thực_hiện .
679
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc quản_lý chợ như_thế_nào ?
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc quản_lý chợ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP ( Được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11: ... Bộ Thương_mại ban_hành và phê_duyệt nội_quy của các chợ loại 1. d ) Quy_định cụ_thể việc xử_lý vi_phạm Nội_quy chợ. e ) Ban_hành các cơ_chế, chính_sách và giải_pháp nhằm huy_động, khai_thác các nguồn_lực của địa_phương, nhất_là nguồn_lực của các chủ_thể sản_xuất kinh_doanh và nhân_dân trên địa_bàn để phát_triển mạng_lưới chợ ; g ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư xây_dựng chợ hàng năm phù_hợp với quy_hoạch phát_triển chợ cả nước và của từng địa_phương ; chủ_động bố_trí nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để đầu_tư xây_dựng chợ theo quy_định của Nghị_định này, đồng_thời sử_dụng đúng mục_đích, có hiệu_quả nguồn vốn hỗ_trợ đầu_tư chợ từ ngân_sách trung_ương ; h ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 1 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh, quản_lý chợ ; j ) Chỉ_đạo, kiểm_tra, thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển, quản_lý chợ ; chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn tỉnh. 2. Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện : a ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng, nhiệm_vụ
None
1
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc quản_lý chợ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP ( Được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11 , khoản 12 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP) như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm chỉ_đạo việc lập Quy_hoạch phát_triển chợ , quản_lý đầu_tư xây_dựng chợ theo phân_cấp về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về chợ và các quy_định sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Quyết_định giao hoặc tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn doanh_nghiệp kinh_doanh khai_thác chợ . b ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ loại 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . c ) Quy_định cụ_thể việc sử_dụng , thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này . d ) Quy_định cụ_thể Nội_quy chợ trên cơ_sở Nội_quy mẫu do Bộ Thương_mại ban_hành và phê_duyệt nội_quy của các chợ loại 1 . d ) Quy_định cụ_thể việc xử_lý vi_phạm Nội_quy chợ . e ) Ban_hành các cơ_chế , chính_sách và giải_pháp nhằm huy_động , khai_thác các nguồn_lực của địa_phương , nhất_là nguồn_lực của các chủ_thể sản_xuất kinh_doanh và nhân_dân trên địa_bàn để phát_triển mạng_lưới chợ ; g ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư xây_dựng chợ hàng năm phù_hợp với quy_hoạch phát_triển chợ cả nước và của từng địa_phương ; chủ_động bố_trí nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để đầu_tư xây_dựng chợ theo quy_định của Nghị_định này , đồng_thời sử_dụng đúng mục_đích , có hiệu_quả nguồn vốn hỗ_trợ đầu_tư chợ từ ngân_sách trung_ương ; h ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 1 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; j ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện : a ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ loại 2 , loại 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . b ) Phê_duyệt Nội_quy chợ của các chợ loại 2 và 3 . c ) Chỉ_đạo xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 2 , hạng 3 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; đồng_thời tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn huyện . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã : có trách_nhiệm quản_lý và thực_hiện các phương_án chuyển_đổi ban quản_lý hoặc tổ quản_lý các chợ hạng 3 sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; phối_hợp với các cơ_quan cấp tỉnh , cấp huyện quản_lý các chợ hạng 1 và hạng 2 trên địa_bàn . Lưu_ý : Hiện_tại Thư_Viện Pháp_Luật chưa xác_định được thời_hạn của văn_bản này , tức không_thể biết văn_bản này còn hiệu_lực hay không . Vì các lý_do : - Tại Quyết_định 2010 / QĐ-BKHĐT năm 2015 ngày 30/12/2015 có gián_tiếp nói Nghị_định 02 hết hiệu_lực do Luật Thương_mại 1997 hết hiệu_lực ( và không lý_giải gì thêm ) - Nhưng , trên thực_tế nhiều tổ_chức , cá_nhân vẫn còn áp_dụng văn_bản này ; nhiều văn_bản địa_phương vẫn căn_cứ vào Nghị_định 02 để ban_hành và thực_hiện .
680
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc quản_lý chợ như_thế_nào ?
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc quản_lý chợ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP ( Được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11: ... chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn tỉnh. 2. Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện : a ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ loại 2, loại 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành. b ) Phê_duyệt Nội_quy chợ của các chợ loại 2 và 3. c ) Chỉ_đạo xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 2, hạng 3 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh, quản_lý chợ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra, thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển, quản_lý chợ ; đồng_thời tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn huyện. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã : có trách_nhiệm quản_lý và thực_hiện các phương_án chuyển_đổi ban quản_lý hoặc tổ quản_lý các chợ hạng 3 sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh, quản_lý chợ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; phối_hợp với các cơ_quan cấp tỉnh, cấp huyện quản_lý các
None
1
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc quản_lý chợ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP ( Được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11 , khoản 12 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP) như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm chỉ_đạo việc lập Quy_hoạch phát_triển chợ , quản_lý đầu_tư xây_dựng chợ theo phân_cấp về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về chợ và các quy_định sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Quyết_định giao hoặc tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn doanh_nghiệp kinh_doanh khai_thác chợ . b ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ loại 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . c ) Quy_định cụ_thể việc sử_dụng , thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này . d ) Quy_định cụ_thể Nội_quy chợ trên cơ_sở Nội_quy mẫu do Bộ Thương_mại ban_hành và phê_duyệt nội_quy của các chợ loại 1 . d ) Quy_định cụ_thể việc xử_lý vi_phạm Nội_quy chợ . e ) Ban_hành các cơ_chế , chính_sách và giải_pháp nhằm huy_động , khai_thác các nguồn_lực của địa_phương , nhất_là nguồn_lực của các chủ_thể sản_xuất kinh_doanh và nhân_dân trên địa_bàn để phát_triển mạng_lưới chợ ; g ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư xây_dựng chợ hàng năm phù_hợp với quy_hoạch phát_triển chợ cả nước và của từng địa_phương ; chủ_động bố_trí nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để đầu_tư xây_dựng chợ theo quy_định của Nghị_định này , đồng_thời sử_dụng đúng mục_đích , có hiệu_quả nguồn vốn hỗ_trợ đầu_tư chợ từ ngân_sách trung_ương ; h ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 1 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; j ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện : a ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ loại 2 , loại 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . b ) Phê_duyệt Nội_quy chợ của các chợ loại 2 và 3 . c ) Chỉ_đạo xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 2 , hạng 3 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; đồng_thời tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn huyện . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã : có trách_nhiệm quản_lý và thực_hiện các phương_án chuyển_đổi ban quản_lý hoặc tổ quản_lý các chợ hạng 3 sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; phối_hợp với các cơ_quan cấp tỉnh , cấp huyện quản_lý các chợ hạng 1 và hạng 2 trên địa_bàn . Lưu_ý : Hiện_tại Thư_Viện Pháp_Luật chưa xác_định được thời_hạn của văn_bản này , tức không_thể biết văn_bản này còn hiệu_lực hay không . Vì các lý_do : - Tại Quyết_định 2010 / QĐ-BKHĐT năm 2015 ngày 30/12/2015 có gián_tiếp nói Nghị_định 02 hết hiệu_lực do Luật Thương_mại 1997 hết hiệu_lực ( và không lý_giải gì thêm ) - Nhưng , trên thực_tế nhiều tổ_chức , cá_nhân vẫn còn áp_dụng văn_bản này ; nhiều văn_bản địa_phương vẫn căn_cứ vào Nghị_định 02 để ban_hành và thực_hiện .
681
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc quản_lý chợ như_thế_nào ?
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc quản_lý chợ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP ( Được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11: ... tổ quản_lý các chợ hạng 3 sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh, quản_lý chợ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; phối_hợp với các cơ_quan cấp tỉnh, cấp huyện quản_lý các chợ hạng 1 và hạng 2 trên địa_bàn. Lưu_ý : Hiện_tại Thư_Viện Pháp_Luật chưa xác_định được thời_hạn của văn_bản này, tức không_thể biết văn_bản này còn hiệu_lực hay không. Vì các lý_do : - Tại Quyết_định 2010 / QĐ-BKHĐT năm 2015 ngày 30/12/2015 có gián_tiếp nói Nghị_định 02 hết hiệu_lực do Luật Thương_mại 1997 hết hiệu_lực ( và không lý_giải gì thêm ) - Nhưng, trên thực_tế nhiều tổ_chức, cá_nhân vẫn còn áp_dụng văn_bản này ; nhiều văn_bản địa_phương vẫn căn_cứ vào Nghị_định 02 để ban_hành và thực_hiện.
None
1
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc quản_lý chợ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP ( Được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11 , khoản 12 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP) như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm chỉ_đạo việc lập Quy_hoạch phát_triển chợ , quản_lý đầu_tư xây_dựng chợ theo phân_cấp về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về chợ và các quy_định sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Quyết_định giao hoặc tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn doanh_nghiệp kinh_doanh khai_thác chợ . b ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ loại 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . c ) Quy_định cụ_thể việc sử_dụng , thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này . d ) Quy_định cụ_thể Nội_quy chợ trên cơ_sở Nội_quy mẫu do Bộ Thương_mại ban_hành và phê_duyệt nội_quy của các chợ loại 1 . d ) Quy_định cụ_thể việc xử_lý vi_phạm Nội_quy chợ . e ) Ban_hành các cơ_chế , chính_sách và giải_pháp nhằm huy_động , khai_thác các nguồn_lực của địa_phương , nhất_là nguồn_lực của các chủ_thể sản_xuất kinh_doanh và nhân_dân trên địa_bàn để phát_triển mạng_lưới chợ ; g ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư xây_dựng chợ hàng năm phù_hợp với quy_hoạch phát_triển chợ cả nước và của từng địa_phương ; chủ_động bố_trí nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để đầu_tư xây_dựng chợ theo quy_định của Nghị_định này , đồng_thời sử_dụng đúng mục_đích , có hiệu_quả nguồn vốn hỗ_trợ đầu_tư chợ từ ngân_sách trung_ương ; h ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 1 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; j ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện : a ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ loại 2 , loại 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . b ) Phê_duyệt Nội_quy chợ của các chợ loại 2 và 3 . c ) Chỉ_đạo xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 2 , hạng 3 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; đồng_thời tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn huyện . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã : có trách_nhiệm quản_lý và thực_hiện các phương_án chuyển_đổi ban quản_lý hoặc tổ quản_lý các chợ hạng 3 sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; phối_hợp với các cơ_quan cấp tỉnh , cấp huyện quản_lý các chợ hạng 1 và hạng 2 trên địa_bàn . Lưu_ý : Hiện_tại Thư_Viện Pháp_Luật chưa xác_định được thời_hạn của văn_bản này , tức không_thể biết văn_bản này còn hiệu_lực hay không . Vì các lý_do : - Tại Quyết_định 2010 / QĐ-BKHĐT năm 2015 ngày 30/12/2015 có gián_tiếp nói Nghị_định 02 hết hiệu_lực do Luật Thương_mại 1997 hết hiệu_lực ( và không lý_giải gì thêm ) - Nhưng , trên thực_tế nhiều tổ_chức , cá_nhân vẫn còn áp_dụng văn_bản này ; nhiều văn_bản địa_phương vẫn căn_cứ vào Nghị_định 02 để ban_hành và thực_hiện .
682
Lưu_chiểu Công_ước về quyền của người khuyết_tật sẽ do cơ_quan nào chịu trách_nhiệm thực_hiện ?
Căn_cứ theo Điều 41 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Lưu_chiểu Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc được chỉ_định là cơ_quan lưu_chiểu Công_ước này . Theo đó , lưu_chiểu Công_ước về quyền của người khuyết_tật sẽ do Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc thực_hiện . Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về Người khuyết_tật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 41 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Lưu_chiểu Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc được chỉ_định là cơ_quan lưu_chiểu Công_ước này . Theo đó , lưu_chiểu Công_ước về quyền của người khuyết_tật sẽ do Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc thực_hiện . Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về Người khuyết_tật ( Hình từ Internet )
683
Việc bảo_lưu đối_với Công_ước về quyền của người khuyết_tật có_thể rút lại khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 46 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Bảo_lưu 1 . Các bảo_lưu trái với đối_tượng và mục_đích của Công_ước này sẽ không được phép . 2 . Có_thể rút bảo_lưu bất_kỳ lúc_nào . Theo đó , việc bảo_lưu đối_với Công_ước về quyền của người khuyết_tật có_thể rút lại bất_kỳ lúc_nào .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 46 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Bảo_lưu 1 . Các bảo_lưu trái với đối_tượng và mục_đích của Công_ước này sẽ không được phép . 2 . Có_thể rút bảo_lưu bất_kỳ lúc_nào . Theo đó , việc bảo_lưu đối_với Công_ước về quyền của người khuyết_tật có_thể rút lại bất_kỳ lúc_nào .
684
Hội_nghị xem_xét các đề_xuất sửa_đổi Công_ước về quyền của người khuyết_tật được triệu_tập dưới sự bảo_trợ của cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 47 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Sửa_đổi 1. Bất_kỳ quốc_gia thành_viên nào đều có quyền đề_xuất sửa_đổi Công_ước này và đệ_trình đề_xuất đó lên Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc. Ngay sau đó, Tổng_Thư_ký sẽ thông_báo những đề_xuất sửa_đổi cho các quốc_gia thành_viên, đồng_thời đề_nghị các quốc_gia thành_viên cho biết có tán_thành hay không tán_thành việc triệu_tập một hội_nghị các quốc_gia thành_viên để xem_xét và biểu_quyết về các đề_xuất đó. Nếu trong vòng 4 tháng kể từ ngày thông_báo có ít_nhất một phần ba số quốc_gia thành_viên tán_thành triệu_tập một hội_nghị như_vậy thì Tổng_Thư_ký sẽ triệu_tập một hội_nghị này dưới sự bảo_trợ của Liên_Hợp_Quốc. Bất_kỳ sửa_đổi nào được chấp_nhận bởi ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên có_mặt và biểu_quyết tại hội_nghị sẽ được đệ_trình cho Đại_hội_đồng để thông_qua và sau đó chuyển cho các quốc_gia thành_viên để phê_duyệt. 2. Mọi sửa_đổi bổ_sung được thông_qua theo khoản 1 của điều này sẽ có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày đạt được số văn_kiện phê_duyệt nộp lưu_chiểu bằng hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tại thời_điểm chấp_thuận sửa_đổi. Sau đó, đối_với mỗi quốc_gia thành_viên, sửa_đổi đó có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày quốc_gia đó nộp lưu_chiểu văn_kiện phê_duyệt.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 47 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Sửa_đổi 1 . Bất_kỳ quốc_gia thành_viên nào đều có quyền đề_xuất sửa_đổi Công_ước này và đệ_trình đề_xuất đó lên Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc . Ngay sau đó , Tổng_Thư_ký sẽ thông_báo những đề_xuất sửa_đổi cho các quốc_gia thành_viên , đồng_thời đề_nghị các quốc_gia thành_viên cho biết có tán_thành hay không tán_thành việc triệu_tập một hội_nghị các quốc_gia thành_viên để xem_xét và biểu_quyết về các đề_xuất đó . Nếu trong vòng 4 tháng kể từ ngày thông_báo có ít_nhất một phần ba số quốc_gia thành_viên tán_thành triệu_tập một hội_nghị như_vậy thì Tổng_Thư_ký sẽ triệu_tập một hội_nghị này dưới sự bảo_trợ của Liên_Hợp_Quốc . Bất_kỳ sửa_đổi nào được chấp_nhận bởi ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên có_mặt và biểu_quyết tại hội_nghị sẽ được đệ_trình cho Đại_hội_đồng để thông_qua và sau đó chuyển cho các quốc_gia thành_viên để phê_duyệt . 2 . Mọi sửa_đổi bổ_sung được thông_qua theo khoản 1 của điều này sẽ có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày đạt được số văn_kiện phê_duyệt nộp lưu_chiểu bằng hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tại thời_điểm chấp_thuận sửa_đổi . Sau đó , đối_với mỗi quốc_gia thành_viên , sửa_đổi đó có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày quốc_gia đó nộp lưu_chiểu văn_kiện phê_duyệt . Một sửa_đổi chỉ ràng_buộc những quốc_gia đã chấp_nhận nó . Như_vậy , hội_nghị xem_xét các đề_xuất sửa_đổi Công_ước về quyền của người khuyết_tật được triệu_tập dưới sự bảo_trợ của của Liên_Hợp_Quốc . Và hội_nghị này được triệu_tập khi có ít_nhất một phần ba số quốc_gia thành_viên tán_thành trong vòng 4 tháng kể từ lúc Tổng_Thư_ký sẽ thông_báo những đề_xuất sửa_đổi . Bất_kỳ sửa_đổi nào được chấp_nhận bởi ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên có_mặt và biểu_quyết tại hội_nghị sẽ được đệ_trình cho Đại_hội_đồng để thông_qua và sau đó chuyển cho các quốc_gia thành_viên để phê_duyệt . Mọi sửa_đổi bổ_sung được thông_qua theo khoản 1 của điều này sẽ có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày đạt được số văn_kiện phê_duyệt nộp lưu_chiểu bằng hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tại thời_điểm chấp_thuận sửa_đổi . Sau đó , đối_với mỗi quốc_gia thành_viên , sửa_đổi đó có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày quốc_gia đó nộp lưu_chiểu văn_kiện phê_duyệt . Một sửa_đổi chỉ ràng_buộc những quốc_gia đã chấp_nhận nó .
685
Hội_nghị xem_xét các đề_xuất sửa_đổi Công_ước về quyền của người khuyết_tật được triệu_tập dưới sự bảo_trợ của cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 47 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... thành_viên tại thời_điểm chấp_thuận sửa_đổi. Sau đó, đối_với mỗi quốc_gia thành_viên, sửa_đổi đó có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày quốc_gia đó nộp lưu_chiểu văn_kiện phê_duyệt. Một sửa_đổi chỉ ràng_buộc những quốc_gia đã chấp_nhận nó. Như_vậy, hội_nghị xem_xét các đề_xuất sửa_đổi Công_ước về quyền của người khuyết_tật được triệu_tập dưới sự bảo_trợ của của Liên_Hợp_Quốc. Và hội_nghị này được triệu_tập khi có ít_nhất một phần ba số quốc_gia thành_viên tán_thành trong vòng 4 tháng kể từ lúc Tổng_Thư_ký sẽ thông_báo những đề_xuất sửa_đổi. Bất_kỳ sửa_đổi nào được chấp_nhận bởi ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên có_mặt và biểu_quyết tại hội_nghị sẽ được đệ_trình cho Đại_hội_đồng để thông_qua và sau đó chuyển cho các quốc_gia thành_viên để phê_duyệt. Mọi sửa_đổi bổ_sung được thông_qua theo khoản 1 của điều này sẽ có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày đạt được số văn_kiện phê_duyệt nộp lưu_chiểu bằng hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tại thời_điểm chấp_thuận sửa_đổi. Sau đó, đối_với mỗi quốc_gia thành_viên, sửa_đổi đó có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày quốc_gia đó nộp lưu_chiểu văn_kiện phê_duyệt. Một sửa_đổi chỉ ràng_buộc những quốc_gia đã chấp_nhận nó
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 47 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Sửa_đổi 1 . Bất_kỳ quốc_gia thành_viên nào đều có quyền đề_xuất sửa_đổi Công_ước này và đệ_trình đề_xuất đó lên Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc . Ngay sau đó , Tổng_Thư_ký sẽ thông_báo những đề_xuất sửa_đổi cho các quốc_gia thành_viên , đồng_thời đề_nghị các quốc_gia thành_viên cho biết có tán_thành hay không tán_thành việc triệu_tập một hội_nghị các quốc_gia thành_viên để xem_xét và biểu_quyết về các đề_xuất đó . Nếu trong vòng 4 tháng kể từ ngày thông_báo có ít_nhất một phần ba số quốc_gia thành_viên tán_thành triệu_tập một hội_nghị như_vậy thì Tổng_Thư_ký sẽ triệu_tập một hội_nghị này dưới sự bảo_trợ của Liên_Hợp_Quốc . Bất_kỳ sửa_đổi nào được chấp_nhận bởi ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên có_mặt và biểu_quyết tại hội_nghị sẽ được đệ_trình cho Đại_hội_đồng để thông_qua và sau đó chuyển cho các quốc_gia thành_viên để phê_duyệt . 2 . Mọi sửa_đổi bổ_sung được thông_qua theo khoản 1 của điều này sẽ có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày đạt được số văn_kiện phê_duyệt nộp lưu_chiểu bằng hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tại thời_điểm chấp_thuận sửa_đổi . Sau đó , đối_với mỗi quốc_gia thành_viên , sửa_đổi đó có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày quốc_gia đó nộp lưu_chiểu văn_kiện phê_duyệt . Một sửa_đổi chỉ ràng_buộc những quốc_gia đã chấp_nhận nó . Như_vậy , hội_nghị xem_xét các đề_xuất sửa_đổi Công_ước về quyền của người khuyết_tật được triệu_tập dưới sự bảo_trợ của của Liên_Hợp_Quốc . Và hội_nghị này được triệu_tập khi có ít_nhất một phần ba số quốc_gia thành_viên tán_thành trong vòng 4 tháng kể từ lúc Tổng_Thư_ký sẽ thông_báo những đề_xuất sửa_đổi . Bất_kỳ sửa_đổi nào được chấp_nhận bởi ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên có_mặt và biểu_quyết tại hội_nghị sẽ được đệ_trình cho Đại_hội_đồng để thông_qua và sau đó chuyển cho các quốc_gia thành_viên để phê_duyệt . Mọi sửa_đổi bổ_sung được thông_qua theo khoản 1 của điều này sẽ có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày đạt được số văn_kiện phê_duyệt nộp lưu_chiểu bằng hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tại thời_điểm chấp_thuận sửa_đổi . Sau đó , đối_với mỗi quốc_gia thành_viên , sửa_đổi đó có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày quốc_gia đó nộp lưu_chiểu văn_kiện phê_duyệt . Một sửa_đổi chỉ ràng_buộc những quốc_gia đã chấp_nhận nó .
686
Hội_nghị xem_xét các đề_xuất sửa_đổi Công_ước về quyền của người khuyết_tật được triệu_tập dưới sự bảo_trợ của cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 47 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... đối_với mỗi quốc_gia thành_viên, sửa_đổi đó có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày quốc_gia đó nộp lưu_chiểu văn_kiện phê_duyệt. Một sửa_đổi chỉ ràng_buộc những quốc_gia đã chấp_nhận nó.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 47 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Sửa_đổi 1 . Bất_kỳ quốc_gia thành_viên nào đều có quyền đề_xuất sửa_đổi Công_ước này và đệ_trình đề_xuất đó lên Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc . Ngay sau đó , Tổng_Thư_ký sẽ thông_báo những đề_xuất sửa_đổi cho các quốc_gia thành_viên , đồng_thời đề_nghị các quốc_gia thành_viên cho biết có tán_thành hay không tán_thành việc triệu_tập một hội_nghị các quốc_gia thành_viên để xem_xét và biểu_quyết về các đề_xuất đó . Nếu trong vòng 4 tháng kể từ ngày thông_báo có ít_nhất một phần ba số quốc_gia thành_viên tán_thành triệu_tập một hội_nghị như_vậy thì Tổng_Thư_ký sẽ triệu_tập một hội_nghị này dưới sự bảo_trợ của Liên_Hợp_Quốc . Bất_kỳ sửa_đổi nào được chấp_nhận bởi ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên có_mặt và biểu_quyết tại hội_nghị sẽ được đệ_trình cho Đại_hội_đồng để thông_qua và sau đó chuyển cho các quốc_gia thành_viên để phê_duyệt . 2 . Mọi sửa_đổi bổ_sung được thông_qua theo khoản 1 của điều này sẽ có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày đạt được số văn_kiện phê_duyệt nộp lưu_chiểu bằng hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tại thời_điểm chấp_thuận sửa_đổi . Sau đó , đối_với mỗi quốc_gia thành_viên , sửa_đổi đó có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày quốc_gia đó nộp lưu_chiểu văn_kiện phê_duyệt . Một sửa_đổi chỉ ràng_buộc những quốc_gia đã chấp_nhận nó . Như_vậy , hội_nghị xem_xét các đề_xuất sửa_đổi Công_ước về quyền của người khuyết_tật được triệu_tập dưới sự bảo_trợ của của Liên_Hợp_Quốc . Và hội_nghị này được triệu_tập khi có ít_nhất một phần ba số quốc_gia thành_viên tán_thành trong vòng 4 tháng kể từ lúc Tổng_Thư_ký sẽ thông_báo những đề_xuất sửa_đổi . Bất_kỳ sửa_đổi nào được chấp_nhận bởi ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên có_mặt và biểu_quyết tại hội_nghị sẽ được đệ_trình cho Đại_hội_đồng để thông_qua và sau đó chuyển cho các quốc_gia thành_viên để phê_duyệt . Mọi sửa_đổi bổ_sung được thông_qua theo khoản 1 của điều này sẽ có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày đạt được số văn_kiện phê_duyệt nộp lưu_chiểu bằng hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tại thời_điểm chấp_thuận sửa_đổi . Sau đó , đối_với mỗi quốc_gia thành_viên , sửa_đổi đó có hiệu_lực từ ngày thứ 30 sau ngày quốc_gia đó nộp lưu_chiểu văn_kiện phê_duyệt . Một sửa_đổi chỉ ràng_buộc những quốc_gia đã chấp_nhận nó .
687
Các bản Công_ước về quyền của người khuyết_tật được lập bằng các ngôn_ngữ khác nhau thì giá_trị pháp_lý có khác nhau không ?
Căn_cứ theo Điều 50 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Bản_chính Công_ước này được làm bằng tiếng A-rập , tiếng Trung , tiếng Anh , tiếng Pháp , tiếng Nga , và tiếng Tây_Ban_Nha , các văn_bản đều có giá_trị như nhau . Để làm bằng , các đại_diện có đủ thẩm_quyền ký_tên dưới đây được uỷ_quyền hợp_lệ bởi Chính_phủ quốc_gia mình , đã ký vào văn_bản Công_ước này . Như_vậy , các bản Công_ước về quyền của người khuyết_tật được lập bằng các ngôn_ngữ khác nhau thì giá_trị pháp_lý như nhau .
None
1
Căn_cứ theo Điều 50 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Bản_chính Công_ước này được làm bằng tiếng A-rập , tiếng Trung , tiếng Anh , tiếng Pháp , tiếng Nga , và tiếng Tây_Ban_Nha , các văn_bản đều có giá_trị như nhau . Để làm bằng , các đại_diện có đủ thẩm_quyền ký_tên dưới đây được uỷ_quyền hợp_lệ bởi Chính_phủ quốc_gia mình , đã ký vào văn_bản Công_ước này . Như_vậy , các bản Công_ước về quyền của người khuyết_tật được lập bằng các ngôn_ngữ khác nhau thì giá_trị pháp_lý như nhau .
688
Người_dân được yêu_cầu cung_cấp thông_tin gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định 04 loại thông_tin người_dân được yêu_cầu cung_cấp như sau : ... - Những thông_tin theo quy_định phải được công_khai theo quy_định tại Điều 17 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 nhưng thuộc các trường_hợp sau đây : + Thông_tin trong thời_hạn công_khai nhưng chưa được công_khai ; + Thông_tin hết thời_hạn công_khai theo quy_định của pháp_luật ; + Thông_tin đang được công_khai nhưng vì lý_do bất_khả_kháng người yêu_cầu không_thể tiếp_cận được. - Thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh, đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình với các điều_kiện như sau : + Thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh được tiếp_cận trong trường_hợp chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh đó đồng_ý bằng văn_bản. + Thông_tin liên_quan đến bí_mật đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân được tiếp_cận trong trường_hợp được người đó đồng_ý ; thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình được tiếp_cận trong trường_hợp được các thành_viên gia_đình đồng_ý bằng văn_bản. + Trong quá_trình thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, người đứng đầu cơ_quan nhà_nước quyết_định việc cung_cấp thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh, đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình trong trường_hợp cần_thiết vì lợi_ích công_cộng, sức_khoẻ của cộng_đồng theo quy_định của luật có liên_quan mà không cần có sự đồng_ý. - Thông_tin liên_quan đến đời_sống, sinh_hoạt, sản_xuất
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định 04 loại thông_tin người_dân được yêu_cầu cung_cấp như sau : - Những thông_tin theo quy_định phải được công_khai theo quy_định tại Điều 17 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 nhưng thuộc các trường_hợp sau đây : + Thông_tin trong thời_hạn công_khai nhưng chưa được công_khai ; + Thông_tin hết thời_hạn công_khai theo quy_định của pháp_luật ; + Thông_tin đang được công_khai nhưng vì lý_do bất_khả_kháng người yêu_cầu không_thể tiếp_cận được . - Thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình với các điều_kiện như sau : + Thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh được tiếp_cận trong trường_hợp chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh đó đồng_ý bằng văn_bản . + Thông_tin liên_quan đến bí_mật đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân được tiếp_cận trong trường_hợp được người đó đồng_ý ; thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình được tiếp_cận trong trường_hợp được các thành_viên gia_đình đồng_ý bằng văn_bản . + Trong quá_trình thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước quyết_định việc cung_cấp thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình trong trường_hợp cần_thiết vì lợi_ích công_cộng , sức_khoẻ của cộng_đồng theo quy_định của luật có liên_quan mà không cần có sự đồng_ý . - Thông_tin liên_quan đến đời_sống , sinh_hoạt , sản_xuất , kinh_doanh của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin nhưng không thuộc loại thông_tin phải được công_khai và thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình nêu trên . - Ngoài 03 trường_hợp nêu trên căn_cứ vào nhiệm_vụ , quyền_hạn , điều_kiện và khả_năng thực_tế của mình , cơ_quan nhà_nước có_thể cung_cấp thông_tin khác do mình tạo ra hoặc nắm giữ . Như_vậy , người_dân được yêu_cầu cung_cấp 04 nhóm thông_tin theo quy_định trên . Thủ_tục yêu_cầu cung_cấp thông_tin được thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
689
Người_dân được yêu_cầu cung_cấp thông_tin gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định 04 loại thông_tin người_dân được yêu_cầu cung_cấp như sau : ... trong trường_hợp cần_thiết vì lợi_ích công_cộng, sức_khoẻ của cộng_đồng theo quy_định của luật có liên_quan mà không cần có sự đồng_ý. - Thông_tin liên_quan đến đời_sống, sinh_hoạt, sản_xuất, kinh_doanh của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin nhưng không thuộc loại thông_tin phải được công_khai và thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh, đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình nêu trên. - Ngoài 03 trường_hợp nêu trên căn_cứ vào nhiệm_vụ, quyền_hạn, điều_kiện và khả_năng thực_tế của mình, cơ_quan nhà_nước có_thể cung_cấp thông_tin khác do mình tạo ra hoặc nắm giữ. Như_vậy, người_dân được yêu_cầu cung_cấp 04 nhóm thông_tin theo quy_định trên. Thủ_tục yêu_cầu cung_cấp thông_tin được thực_hiện như_thế_nào? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định 04 loại thông_tin người_dân được yêu_cầu cung_cấp như sau : - Những thông_tin theo quy_định phải được công_khai theo quy_định tại Điều 17 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 nhưng thuộc các trường_hợp sau đây : + Thông_tin trong thời_hạn công_khai nhưng chưa được công_khai ; + Thông_tin hết thời_hạn công_khai theo quy_định của pháp_luật ; + Thông_tin đang được công_khai nhưng vì lý_do bất_khả_kháng người yêu_cầu không_thể tiếp_cận được . - Thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình với các điều_kiện như sau : + Thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh được tiếp_cận trong trường_hợp chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh đó đồng_ý bằng văn_bản . + Thông_tin liên_quan đến bí_mật đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân được tiếp_cận trong trường_hợp được người đó đồng_ý ; thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình được tiếp_cận trong trường_hợp được các thành_viên gia_đình đồng_ý bằng văn_bản . + Trong quá_trình thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước quyết_định việc cung_cấp thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình trong trường_hợp cần_thiết vì lợi_ích công_cộng , sức_khoẻ của cộng_đồng theo quy_định của luật có liên_quan mà không cần có sự đồng_ý . - Thông_tin liên_quan đến đời_sống , sinh_hoạt , sản_xuất , kinh_doanh của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin nhưng không thuộc loại thông_tin phải được công_khai và thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình nêu trên . - Ngoài 03 trường_hợp nêu trên căn_cứ vào nhiệm_vụ , quyền_hạn , điều_kiện và khả_năng thực_tế của mình , cơ_quan nhà_nước có_thể cung_cấp thông_tin khác do mình tạo ra hoặc nắm giữ . Như_vậy , người_dân được yêu_cầu cung_cấp 04 nhóm thông_tin theo quy_định trên . Thủ_tục yêu_cầu cung_cấp thông_tin được thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
690
03 hình_thức yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo quy_định mới nhất ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , người_dân có_thể đến trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở cơ_quan nhà_nư: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016, người_dân có_thể đến trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở cơ_quan nhà_nước để yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc gửi phiếu yêu_cầu qua mạng điện_tử, bưu_điện, fax đến cơ_quan đó. Trong đó : * Yêu_cầu cung_cấp thông_tin tại trụ_sở cơ_quan Tại Điều 29 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016, việc yêu_cầu cung_cấp thông_tin trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan nhà_nước được thực_hiện như sau : - Đối_với thông_tin đơn_giản, có sẵn : Người_dân được trực_tiếp đọc, xem, nghe, ghi_chép, sao_chép, chụp tài_liệu hoặc yêu_cầu cung_cấp ngay bản_sao, bản chụp tài_liệu. - Đối_với thông_tin phức_tạp, không có sẵn : Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan nhà_nước nhận được yêu_cầu hợp_lệ, cơ_quan phải thông_báo cho người_dân đến trụ_sở để đọc, xem, nghe, ghi_chép, sao_chép, chụp tài_liệu hoặc nhận bản_sao, bản chụp tài_liệu hoặc có văn_bản thông_báo từ_chối cung_cấp thông_tin. Trong trường_hợp cần thêm thời_gian, có_thể gia_hạn nhưng tối_đa không quá 10 ngày làm_việc và phải có văn_bản thông_báo cho người_dân. * Yêu_cầu cung_cấp thông_tin qua mạng điện_tử Theo quy_định
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , người_dân có_thể đến trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở cơ_quan nhà_nước để yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc gửi phiếu yêu_cầu qua mạng điện_tử , bưu_điện , fax đến cơ_quan đó . Trong đó : * Yêu_cầu cung_cấp thông_tin tại trụ_sở cơ_quan Tại Điều 29 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , việc yêu_cầu cung_cấp thông_tin trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan nhà_nước được thực_hiện như sau : - Đối_với thông_tin đơn_giản , có sẵn : Người_dân được trực_tiếp đọc , xem , nghe , ghi_chép , sao_chép , chụp tài_liệu hoặc yêu_cầu cung_cấp ngay bản_sao , bản chụp tài_liệu . - Đối_với thông_tin phức_tạp , không có sẵn : Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan nhà_nước nhận được yêu_cầu hợp_lệ , cơ_quan phải thông_báo cho người_dân đến trụ_sở để đọc , xem , nghe , ghi_chép , sao_chép , chụp tài_liệu hoặc nhận bản_sao , bản chụp tài_liệu hoặc có văn_bản thông_báo từ_chối cung_cấp thông_tin . Trong trường_hợp cần thêm thời_gian , có_thể gia_hạn nhưng tối_đa không quá 10 ngày làm_việc và phải có văn_bản thông_báo cho người_dân . * Yêu_cầu cung_cấp thông_tin qua mạng điện_tử Theo quy_định tại Điều 30 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , việc cung_cấp thông_tin qua mạng điện_tử được thực_hiện như sau : - Về điều_kiện : + Thông_tin được yêu_cầu là thông_tin thuộc tập_tin có sẵn và có_thể truyền_tải qua mạng điện_tử . + Cơ_quan nhà_nước có đủ điều_kiện về kỹ_thuật để cung_cấp thông_tin đó . - Về cách_thức cung_cấp thông_tin : + Gửi tập_tin đính kèm email . + Cung_cấp mã truy_cập một lần . + Chỉ_dẫn địa_chỉ truy_cập để tải thông_tin yêu_cầu . - Về thời_gian giải_quyết : + Đối_với thông_tin đơn_giản , có sẵn : trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan nhà_nước nhận được yêu_cầu hợp_lệ . + Đối_với thông_tin phức_tạp , không có sẵn : Trong 03 ngày làm_việc phải thông_báo về thời_hạn giải_quyết . Chậm nhất là 15 ngày làm_việc : Cơ_quan nhà_nước phải cung_cấp thông_tin hoặc có văn_bản thông_báo từ_chối cung_cấp thông_tin . Trường_hợp cần thêm thời_gian có_thể gia_hạn tối_đa 15 ngày và phải có văn_bản thông_báo .
691
03 hình_thức yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo quy_định mới nhất ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , người_dân có_thể đến trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở cơ_quan nhà_nư: ... Trong trường_hợp cần thêm thời_gian, có_thể gia_hạn nhưng tối_đa không quá 10 ngày làm_việc và phải có văn_bản thông_báo cho người_dân. * Yêu_cầu cung_cấp thông_tin qua mạng điện_tử Theo quy_định tại Điều 30 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016, việc cung_cấp thông_tin qua mạng điện_tử được thực_hiện như sau : - Về điều_kiện : + Thông_tin được yêu_cầu là thông_tin thuộc tập_tin có sẵn và có_thể truyền_tải qua mạng điện_tử. + Cơ_quan nhà_nước có đủ điều_kiện về kỹ_thuật để cung_cấp thông_tin đó. - Về cách_thức cung_cấp thông_tin : + Gửi tập_tin đính kèm email. + Cung_cấp mã truy_cập một lần. + Chỉ_dẫn địa_chỉ truy_cập để tải thông_tin yêu_cầu. - Về thời_gian giải_quyết : + Đối_với thông_tin đơn_giản, có sẵn : trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan nhà_nước nhận được yêu_cầu hợp_lệ. + Đối_với thông_tin phức_tạp, không có sẵn : Trong 03 ngày làm_việc phải thông_báo về thời_hạn giải_quyết. Chậm nhất là 15 ngày làm_việc : Cơ_quan nhà_nước phải cung_cấp thông_tin hoặc có văn_bản thông_báo từ_chối cung_cấp thông_tin. Trường_hợp cần thêm thời_gian có_thể gia_hạn tối_đa 15 ngày và phải có văn_bản thông_báo.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , người_dân có_thể đến trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở cơ_quan nhà_nước để yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc gửi phiếu yêu_cầu qua mạng điện_tử , bưu_điện , fax đến cơ_quan đó . Trong đó : * Yêu_cầu cung_cấp thông_tin tại trụ_sở cơ_quan Tại Điều 29 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , việc yêu_cầu cung_cấp thông_tin trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan nhà_nước được thực_hiện như sau : - Đối_với thông_tin đơn_giản , có sẵn : Người_dân được trực_tiếp đọc , xem , nghe , ghi_chép , sao_chép , chụp tài_liệu hoặc yêu_cầu cung_cấp ngay bản_sao , bản chụp tài_liệu . - Đối_với thông_tin phức_tạp , không có sẵn : Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan nhà_nước nhận được yêu_cầu hợp_lệ , cơ_quan phải thông_báo cho người_dân đến trụ_sở để đọc , xem , nghe , ghi_chép , sao_chép , chụp tài_liệu hoặc nhận bản_sao , bản chụp tài_liệu hoặc có văn_bản thông_báo từ_chối cung_cấp thông_tin . Trong trường_hợp cần thêm thời_gian , có_thể gia_hạn nhưng tối_đa không quá 10 ngày làm_việc và phải có văn_bản thông_báo cho người_dân . * Yêu_cầu cung_cấp thông_tin qua mạng điện_tử Theo quy_định tại Điều 30 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , việc cung_cấp thông_tin qua mạng điện_tử được thực_hiện như sau : - Về điều_kiện : + Thông_tin được yêu_cầu là thông_tin thuộc tập_tin có sẵn và có_thể truyền_tải qua mạng điện_tử . + Cơ_quan nhà_nước có đủ điều_kiện về kỹ_thuật để cung_cấp thông_tin đó . - Về cách_thức cung_cấp thông_tin : + Gửi tập_tin đính kèm email . + Cung_cấp mã truy_cập một lần . + Chỉ_dẫn địa_chỉ truy_cập để tải thông_tin yêu_cầu . - Về thời_gian giải_quyết : + Đối_với thông_tin đơn_giản , có sẵn : trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan nhà_nước nhận được yêu_cầu hợp_lệ . + Đối_với thông_tin phức_tạp , không có sẵn : Trong 03 ngày làm_việc phải thông_báo về thời_hạn giải_quyết . Chậm nhất là 15 ngày làm_việc : Cơ_quan nhà_nước phải cung_cấp thông_tin hoặc có văn_bản thông_báo từ_chối cung_cấp thông_tin . Trường_hợp cần thêm thời_gian có_thể gia_hạn tối_đa 15 ngày và phải có văn_bản thông_báo .
692
03 hình_thức yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo quy_định mới nhất ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , người_dân có_thể đến trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở cơ_quan nhà_nư: ... : Cơ_quan nhà_nước phải cung_cấp thông_tin hoặc có văn_bản thông_báo từ_chối cung_cấp thông_tin. Trường_hợp cần thêm thời_gian có_thể gia_hạn tối_đa 15 ngày và phải có văn_bản thông_báo.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , người_dân có_thể đến trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác đến trụ_sở cơ_quan nhà_nước để yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc gửi phiếu yêu_cầu qua mạng điện_tử , bưu_điện , fax đến cơ_quan đó . Trong đó : * Yêu_cầu cung_cấp thông_tin tại trụ_sở cơ_quan Tại Điều 29 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , việc yêu_cầu cung_cấp thông_tin trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan nhà_nước được thực_hiện như sau : - Đối_với thông_tin đơn_giản , có sẵn : Người_dân được trực_tiếp đọc , xem , nghe , ghi_chép , sao_chép , chụp tài_liệu hoặc yêu_cầu cung_cấp ngay bản_sao , bản chụp tài_liệu . - Đối_với thông_tin phức_tạp , không có sẵn : Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan nhà_nước nhận được yêu_cầu hợp_lệ , cơ_quan phải thông_báo cho người_dân đến trụ_sở để đọc , xem , nghe , ghi_chép , sao_chép , chụp tài_liệu hoặc nhận bản_sao , bản chụp tài_liệu hoặc có văn_bản thông_báo từ_chối cung_cấp thông_tin . Trong trường_hợp cần thêm thời_gian , có_thể gia_hạn nhưng tối_đa không quá 10 ngày làm_việc và phải có văn_bản thông_báo cho người_dân . * Yêu_cầu cung_cấp thông_tin qua mạng điện_tử Theo quy_định tại Điều 30 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , việc cung_cấp thông_tin qua mạng điện_tử được thực_hiện như sau : - Về điều_kiện : + Thông_tin được yêu_cầu là thông_tin thuộc tập_tin có sẵn và có_thể truyền_tải qua mạng điện_tử . + Cơ_quan nhà_nước có đủ điều_kiện về kỹ_thuật để cung_cấp thông_tin đó . - Về cách_thức cung_cấp thông_tin : + Gửi tập_tin đính kèm email . + Cung_cấp mã truy_cập một lần . + Chỉ_dẫn địa_chỉ truy_cập để tải thông_tin yêu_cầu . - Về thời_gian giải_quyết : + Đối_với thông_tin đơn_giản , có sẵn : trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan nhà_nước nhận được yêu_cầu hợp_lệ . + Đối_với thông_tin phức_tạp , không có sẵn : Trong 03 ngày làm_việc phải thông_báo về thời_hạn giải_quyết . Chậm nhất là 15 ngày làm_việc : Cơ_quan nhà_nước phải cung_cấp thông_tin hoặc có văn_bản thông_báo từ_chối cung_cấp thông_tin . Trường_hợp cần thêm thời_gian có_thể gia_hạn tối_đa 15 ngày và phải có văn_bản thông_báo .
693
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm khi sử_dụng thông_tin mạng ?
Căn_cứ theo Điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 các hành_vi bị nghiêm_cấm khi sử_dụng , khai_thác thông_tin trên không_gian mạng như sau : ... - Ngăn_chặn truyền_tải thông_tin trên không_gian mạng , can_thiệp , truy_nhập , gây nguy_hại , xoá , thay_đổi , sao_chép và làm sai_lệch thông_tin trên không_gian mạng trái luật . - Gây ảnh_hưởng , cản_trở trái luật tới hoạt_động bình_thường hoặc khả_năng truy_nhập hệ_thống thông_tin của người dùng . - Tấn_công , vô_hiệu thông_tin_hoá trái luật làm mất tác_dụng của biện_pháp bảo_vệ an_toàn thông_tin mạng của hệ_thống thông_tin ; tấn_công , chiếm quyền điều_khiển , phá_hoại hệ_thống thông_tin . - Phát_tán thư rác , phần_mềm độc_hại , xây_dựng hệ_thống thông_tin giả_mạo , lừa_đảo . - Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh thông_tin cá_nhân của người khác trái luật ; lợi_dụng sơ_hở , điểm yếu của hệ_thống thông_tin để thu_thập , khai_thác thông_tin . - Xâm_nhập trái luật bí_mật mật_mã và thông_tin đã mã_hoá của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; tiết_lộ thông_tin về mật_mã dân_sự , thông_tin về khách_hàng sử_dụng mật_mã dân_sự ; sử_dụng , kinh_doanh mật_mã dân_sự không rõ nguồn_gốc . Như_vậy , những hành_vi nêu trên là những hành_vi vi_phạm khi sử_dụng thông_tin mạng , nếu vi_phạm sẽ bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 các hành_vi bị nghiêm_cấm khi sử_dụng , khai_thác thông_tin trên không_gian mạng như sau : - Ngăn_chặn truyền_tải thông_tin trên không_gian mạng , can_thiệp , truy_nhập , gây nguy_hại , xoá , thay_đổi , sao_chép và làm sai_lệch thông_tin trên không_gian mạng trái luật . - Gây ảnh_hưởng , cản_trở trái luật tới hoạt_động bình_thường hoặc khả_năng truy_nhập hệ_thống thông_tin của người dùng . - Tấn_công , vô_hiệu thông_tin_hoá trái luật làm mất tác_dụng của biện_pháp bảo_vệ an_toàn thông_tin mạng của hệ_thống thông_tin ; tấn_công , chiếm quyền điều_khiển , phá_hoại hệ_thống thông_tin . - Phát_tán thư rác , phần_mềm độc_hại , xây_dựng hệ_thống thông_tin giả_mạo , lừa_đảo . - Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh thông_tin cá_nhân của người khác trái luật ; lợi_dụng sơ_hở , điểm yếu của hệ_thống thông_tin để thu_thập , khai_thác thông_tin . - Xâm_nhập trái luật bí_mật mật_mã và thông_tin đã mã_hoá của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; tiết_lộ thông_tin về mật_mã dân_sự , thông_tin về khách_hàng sử_dụng mật_mã dân_sự ; sử_dụng , kinh_doanh mật_mã dân_sự không rõ nguồn_gốc . Như_vậy , những hành_vi nêu trên là những hành_vi vi_phạm khi sử_dụng thông_tin mạng , nếu vi_phạm sẽ bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật .
694
Quan_điểm phát_triển của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Điều 1 Quyết_định 654 / QĐ-TTg năm 2022 Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 quy_định về quan_điểm phát_triển c: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Điều 1 Quyết_định 654 / QĐ-TTg năm 2022 Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 quy_định về quan_điểm phát_triển của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 cụ_thể như sau : - Phát_triển bưu_chính thành một trong các hạ_tầng quan_trọng, thiết_yếu của quốc_gia. Hạ_tầng bưu_chính được sử_dụng để cung_ứng các sản_phẩm, dịch_vụ bưu_chính và các sản_phẩm, dịch_vụ khác ; tham_gia phòng, chống thiên_tai, dịch_bệnh và các trường_hợp khẩn_cấp, trong đó lấy mạng bưu_chính công_cộng làm nòng_cốt. - Phát_triển lĩnh_vực bưu_chính một_cách toàn_diện, đồng_bộ, hiệu_quả trên cơ_sở ứng_dụng công_nghệ hiện_đại và huy_động tối_đa các nguồn_lực xã_hội. - Xây dựng, phát_triển hạ_tầng bưu_chính theo hướng bảo_đảm tính gắn_kết giữa hạ_tầng mạng_lưới, hạ_tầng số và hạ_tầng dữ_liệu, trong đó lấy nền_tảng số làm giải_pháp đột_phá. - Phát_triển bưu_chính theo hướng mở_rộng hệ_sinh_thái dịch_vụ, mở_rộng không_gian hoạt_động mới ; khai_thác tốt thị_trường trong nước từ đó vươn ra thị_trường quốc_tế, thu_hút đầu_tư nước_ngoài vào lĩnh_vực bưu_chính. Doanh_nghiệp bưu_chính phát_triển theo hướng thành doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ số để tạo ra các sản_phẩm, dịch_vụ mới. -
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Điều 1 Quyết_định 654 / QĐ-TTg năm 2022 Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 quy_định về quan_điểm phát_triển của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 cụ_thể như sau : - Phát_triển bưu_chính thành một trong các hạ_tầng quan_trọng , thiết_yếu của quốc_gia . Hạ_tầng bưu_chính được sử_dụng để cung_ứng các sản_phẩm , dịch_vụ bưu_chính và các sản_phẩm , dịch_vụ khác ; tham_gia phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh và các trường_hợp khẩn_cấp , trong đó lấy mạng bưu_chính công_cộng làm nòng_cốt . - Phát_triển lĩnh_vực bưu_chính một_cách toàn_diện , đồng_bộ , hiệu_quả trên cơ_sở ứng_dụng công_nghệ hiện_đại và huy_động tối_đa các nguồn_lực xã_hội . -  Xây dựng , phát_triển hạ_tầng bưu_chính theo hướng bảo_đảm tính gắn_kết giữa hạ_tầng mạng_lưới , hạ_tầng số và hạ_tầng dữ_liệu , trong đó lấy nền_tảng số làm giải_pháp đột_phá . - Phát_triển bưu_chính theo hướng mở_rộng hệ_sinh_thái dịch_vụ , mở_rộng không_gian hoạt_động mới ; khai_thác tốt thị_trường trong nước từ đó vươn ra thị_trường quốc_tế , thu_hút đầu_tư nước_ngoài vào lĩnh_vực bưu_chính . Doanh_nghiệp bưu_chính phát_triển theo hướng thành doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ số để tạo ra các sản_phẩm , dịch_vụ mới . - Bảo_đảm mọi người_dân trên cả nước đều có quyền được tiếp_cận và sử_dụng dịch_vụ bưu_chính phổ_cập thường_xuyên , ổn_định , với chất_lượng và giá cước hợp_lý . - Minh_bạch , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nhằm tạo_lập môi_trường cạnh_tranh lành_mạnh ; tạo điều_kiện để doanh_nghiệp bưu_chính thuộc các thành_phần kinh_tế phát_triển .
695
Quan_điểm phát_triển của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Điều 1 Quyết_định 654 / QĐ-TTg năm 2022 Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 quy_định về quan_điểm phát_triển c: ... vươn ra thị_trường quốc_tế, thu_hút đầu_tư nước_ngoài vào lĩnh_vực bưu_chính. Doanh_nghiệp bưu_chính phát_triển theo hướng thành doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ số để tạo ra các sản_phẩm, dịch_vụ mới. - Bảo_đảm mọi người_dân trên cả nước đều có quyền được tiếp_cận và sử_dụng dịch_vụ bưu_chính phổ_cập thường_xuyên, ổn_định, với chất_lượng và giá cước hợp_lý. - Minh_bạch, đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nhằm tạo_lập môi_trường cạnh_tranh lành_mạnh ; tạo điều_kiện để doanh_nghiệp bưu_chính thuộc các thành_phần kinh_tế phát_triển.Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Điều 1 Quyết_định 654 / QĐ-TTg năm 2022 Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 quy_định về quan_điểm phát_triển của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 cụ_thể như sau : - Phát_triển bưu_chính thành một trong các hạ_tầng quan_trọng, thiết_yếu của quốc_gia. Hạ_tầng bưu_chính được sử_dụng để cung_ứng các sản_phẩm, dịch_vụ bưu_chính và các sản_phẩm, dịch_vụ khác ; tham_gia phòng, chống thiên_tai, dịch_bệnh và các trường_hợp khẩn_cấp, trong đó lấy mạng bưu_chính công_cộng làm nòng_cốt. - Phát_triển lĩnh_vực bưu_chính một_cách toàn_diện, đồng_bộ, hiệu_quả trên cơ_sở ứng_dụng công_nghệ hiện_đại và huy_động tối_đa các nguồn_lực xã_hội. - Xây
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Điều 1 Quyết_định 654 / QĐ-TTg năm 2022 Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 quy_định về quan_điểm phát_triển của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 cụ_thể như sau : - Phát_triển bưu_chính thành một trong các hạ_tầng quan_trọng , thiết_yếu của quốc_gia . Hạ_tầng bưu_chính được sử_dụng để cung_ứng các sản_phẩm , dịch_vụ bưu_chính và các sản_phẩm , dịch_vụ khác ; tham_gia phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh và các trường_hợp khẩn_cấp , trong đó lấy mạng bưu_chính công_cộng làm nòng_cốt . - Phát_triển lĩnh_vực bưu_chính một_cách toàn_diện , đồng_bộ , hiệu_quả trên cơ_sở ứng_dụng công_nghệ hiện_đại và huy_động tối_đa các nguồn_lực xã_hội . -  Xây dựng , phát_triển hạ_tầng bưu_chính theo hướng bảo_đảm tính gắn_kết giữa hạ_tầng mạng_lưới , hạ_tầng số và hạ_tầng dữ_liệu , trong đó lấy nền_tảng số làm giải_pháp đột_phá . - Phát_triển bưu_chính theo hướng mở_rộng hệ_sinh_thái dịch_vụ , mở_rộng không_gian hoạt_động mới ; khai_thác tốt thị_trường trong nước từ đó vươn ra thị_trường quốc_tế , thu_hút đầu_tư nước_ngoài vào lĩnh_vực bưu_chính . Doanh_nghiệp bưu_chính phát_triển theo hướng thành doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ số để tạo ra các sản_phẩm , dịch_vụ mới . - Bảo_đảm mọi người_dân trên cả nước đều có quyền được tiếp_cận và sử_dụng dịch_vụ bưu_chính phổ_cập thường_xuyên , ổn_định , với chất_lượng và giá cước hợp_lý . - Minh_bạch , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nhằm tạo_lập môi_trường cạnh_tranh lành_mạnh ; tạo điều_kiện để doanh_nghiệp bưu_chính thuộc các thành_phần kinh_tế phát_triển .
696
Quan_điểm phát_triển của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Điều 1 Quyết_định 654 / QĐ-TTg năm 2022 Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 quy_định về quan_điểm phát_triển c: ... đó lấy mạng bưu_chính công_cộng làm nòng_cốt. - Phát_triển lĩnh_vực bưu_chính một_cách toàn_diện, đồng_bộ, hiệu_quả trên cơ_sở ứng_dụng công_nghệ hiện_đại và huy_động tối_đa các nguồn_lực xã_hội. - Xây dựng, phát_triển hạ_tầng bưu_chính theo hướng bảo_đảm tính gắn_kết giữa hạ_tầng mạng_lưới, hạ_tầng số và hạ_tầng dữ_liệu, trong đó lấy nền_tảng số làm giải_pháp đột_phá. - Phát_triển bưu_chính theo hướng mở_rộng hệ_sinh_thái dịch_vụ, mở_rộng không_gian hoạt_động mới ; khai_thác tốt thị_trường trong nước từ đó vươn ra thị_trường quốc_tế, thu_hút đầu_tư nước_ngoài vào lĩnh_vực bưu_chính. Doanh_nghiệp bưu_chính phát_triển theo hướng thành doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ số để tạo ra các sản_phẩm, dịch_vụ mới. - Bảo_đảm mọi người_dân trên cả nước đều có quyền được tiếp_cận và sử_dụng dịch_vụ bưu_chính phổ_cập thường_xuyên, ổn_định, với chất_lượng và giá cước hợp_lý. - Minh_bạch, đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nhằm tạo_lập môi_trường cạnh_tranh lành_mạnh ; tạo điều_kiện để doanh_nghiệp bưu_chính thuộc các thành_phần kinh_tế phát_triển.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Điều 1 Quyết_định 654 / QĐ-TTg năm 2022 Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 quy_định về quan_điểm phát_triển của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 cụ_thể như sau : - Phát_triển bưu_chính thành một trong các hạ_tầng quan_trọng , thiết_yếu của quốc_gia . Hạ_tầng bưu_chính được sử_dụng để cung_ứng các sản_phẩm , dịch_vụ bưu_chính và các sản_phẩm , dịch_vụ khác ; tham_gia phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh và các trường_hợp khẩn_cấp , trong đó lấy mạng bưu_chính công_cộng làm nòng_cốt . - Phát_triển lĩnh_vực bưu_chính một_cách toàn_diện , đồng_bộ , hiệu_quả trên cơ_sở ứng_dụng công_nghệ hiện_đại và huy_động tối_đa các nguồn_lực xã_hội . -  Xây dựng , phát_triển hạ_tầng bưu_chính theo hướng bảo_đảm tính gắn_kết giữa hạ_tầng mạng_lưới , hạ_tầng số và hạ_tầng dữ_liệu , trong đó lấy nền_tảng số làm giải_pháp đột_phá . - Phát_triển bưu_chính theo hướng mở_rộng hệ_sinh_thái dịch_vụ , mở_rộng không_gian hoạt_động mới ; khai_thác tốt thị_trường trong nước từ đó vươn ra thị_trường quốc_tế , thu_hút đầu_tư nước_ngoài vào lĩnh_vực bưu_chính . Doanh_nghiệp bưu_chính phát_triển theo hướng thành doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ số để tạo ra các sản_phẩm , dịch_vụ mới . - Bảo_đảm mọi người_dân trên cả nước đều có quyền được tiếp_cận và sử_dụng dịch_vụ bưu_chính phổ_cập thường_xuyên , ổn_định , với chất_lượng và giá cước hợp_lý . - Minh_bạch , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nhằm tạo_lập môi_trường cạnh_tranh lành_mạnh ; tạo điều_kiện để doanh_nghiệp bưu_chính thuộc các thành_phần kinh_tế phát_triển .
697
Tầm nhìn đến năm 2030 của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 ?
Theo quy_định tại Mục II_Điều 1 Quyết_định 654 / QĐ-TTg năm 2022 Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 quy_định về tầm nhìn đến năm 2030 của Ch. ... Theo quy_định tại Mục II_Điều 1 Quyết_định 654 / QĐ-TTg năm 2022 Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 quy_định về tầm nhìn đến năm 2030 của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 cụ_thể như là Bưu_chính trở_thành hạ_tầng thiết_yếu của quốc_gia và của nền kinh_tế số , đặc_biệt là của thương_mại_điện_tử ; mở_rộng hệ_sinh_thái dịch_vụ , mở_rộng không_gian hoạt_động mới ; thúc_đẩy phát_triển Chính_phủ số , xã_hội số .
None
1
Theo quy_định tại Mục II_Điều 1 Quyết_định 654 / QĐ-TTg năm 2022 Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 quy_định về tầm nhìn đến năm 2030 của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 cụ_thể như là Bưu_chính trở_thành hạ_tầng thiết_yếu của quốc_gia và của nền kinh_tế số , đặc_biệt là của thương_mại_điện_tử ; mở_rộng hệ_sinh_thái dịch_vụ , mở_rộng không_gian hoạt_động mới ; thúc_đẩy phát_triển Chính_phủ số , xã_hội số .
698
Mục_tiêu đến năm 2025 của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 ?
Mục_tiêu đến năm 2025 của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 được quy_định tại Mục_III_Điều 1 Quyết_định 654 / QĐ: ... Mục_tiêu đến năm 2025 của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 được quy_định tại Mục_III_Điều 1 Quyết_định 654 / QĐ-TTg năm 2022 Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 cụ_thể như sau : - Phát_triển thị_trường : + Tốc_độ tăng_trưởng trung_bình của dịch_vụ bưu_chính phục_vụ thương_mại_điện_tử : Tối_thiểu 30%. + Tối_thiểu 50 bưu_gửi / đầu người / năm. + Số dân phục_vụ bình_quân trên 01 điểm phục_vụ bưu_chính : ~ 3.700 người. + Phát_triển tối_thiểu 3 doanh_nghiệp bưu_chính lớn dẫn_dắt thị_trường. - Phát_triển hạ_tầng bưu_chính : + Hạ_tầng mạng_lưới : + + 27.000 điểm phục_vụ bưu_chính. + + 100% xã có điểm phục_vụ bưu_chính có người phục_vụ. + + 100% điểm phục_vụ bưu_chính có người phục_vụ có kết_nối Internet. + Hạ_tầng số : + + 100% hộ gia_đình có Địa_chỉ số. + + Xây dựng nền_tảng Địa_chỉ số Việt_Nam gắn với bản_đồ số quốc_gia phục_vụ cho phát_triển thương_mại_điện_tử và kinh_tế số. + + Phát triển tối_thiểu 02 sàn thương_mại_điện_tử do doanh_nghiệp bưu_chính Việt_Nam sở_hữu để đưa hộ_sản xuất nông_nghiệp lên tham_gia giao_dịch. + Hạ_tầng dữ_liệu : +
None
1
Mục_tiêu đến năm 2025 của Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 và định_hướng đến năm 2030 được quy_định tại Mục_III_Điều 1 Quyết_định 654 / QĐ-TTg năm 2022 Chiến_lược phát_triển bưu_chính đến năm 2025 cụ_thể như sau : - Phát_triển thị_trường : + Tốc_độ tăng_trưởng trung_bình của dịch_vụ bưu_chính phục_vụ thương_mại_điện_tử : Tối_thiểu 30% . + Tối_thiểu 50 bưu_gửi / đầu người / năm . + Số dân phục_vụ bình_quân trên 01 điểm phục_vụ bưu_chính : ~ 3.700 người . + Phát_triển tối_thiểu 3 doanh_nghiệp bưu_chính lớn dẫn_dắt thị_trường . - Phát_triển hạ_tầng bưu_chính : + Hạ_tầng mạng_lưới : + +   27.000 điểm phục_vụ bưu_chính . + +   100% xã có điểm phục_vụ bưu_chính có người phục_vụ . + +   100% điểm phục_vụ bưu_chính có người phục_vụ có kết_nối Internet . + Hạ_tầng số : + +   100%  hộ gia_đình có Địa_chỉ số . + +  Xây dựng nền_tảng Địa_chỉ số Việt_Nam gắn với bản_đồ số quốc_gia phục_vụ cho phát_triển thương_mại_điện_tử và kinh_tế số . + +  Phát triển tối_thiểu 02 sàn thương_mại_điện_tử do doanh_nghiệp bưu_chính Việt_Nam sở_hữu để đưa hộ_sản xuất nông_nghiệp lên tham_gia giao_dịch . + Hạ_tầng dữ_liệu : + +   100% doanh_nghiệp bưu_chính thực_hiện báo_cáo trực_tuyến . + +  Xây dựng cơ_sở_dữ_liệu doanh_nghiệp bưu_chính . + +  Xây dựng cơ_sở_dữ_liệu ngành bưu_chính phục_vụ cho việc điều_hành phát_triển lĩnh_vực và hỗ_trợ ra quyết_định dựa trên dữ_liệu . - Tham_gia thúc_đẩy Chính_phủ số , xã_hội số , kinh_tế số nông_nghiệp : + Phấn_đấu 100% hộ_sản xuất nông_nghiệp tham_gia giao_dịch trên các sàn thương_mại_điện_tử do doanh_nghiệp bưu_chính Việt_Nam sở_hữu . + Phấn_đấu 100% sản_phẩm giao_dịch trên sàn thương_mại_điện_tử do doanh_nghiệp bưu_chính Việt_Nam sở_hữu phải được gắn thương_hiệu , có truy_xuất nguồn_gốc . + Phấn_đấu 100% bưu_gửi được phát đến địa_chỉ . + Doanh_nghiệp bưu_chính tham_gia phổ_cập kỹ_năng số cho người_dân . - Nâng cao khả_năng tiếp_cận dịch_vụ bưu_chính công_ích của người_dân : + Mở_rộng phạm_vi dịch_vụ bưu_chính công_ích , trong đó tập_trung mở_rộng phạm_vi dịch_vụ bưu_chính phổ_cập . + Phấn_đấu 100% điểm phục_vụ bưu_chính có khả_năng phục_vụ người_dân sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến . + Xây_dựng tối_thiểu 3 Trung_tâm bưu_chính vùng , khu_vực ( MegaHub / Hub ) . - Nâng cao thứ_hạng quốc_gia : Việt_Nam thuộc nhóm 40 nước dẫn_đầu theo đánh_giá xếp_hạng của Liên_minh Bưu_chính Thế_giới ( UPU ) . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
699