context stringlengths 477 7.37k | question stringlengths 4 236 | answer int64 0 1 | label float64 0 0.91 |
|---|---|---|---|
Một phần_lớn các chức_năng có_thể chạy với tốc_độ 1000s được phát_triển và phân_phối từ giữa 1990 đến nay có mục đính_chính là giáo_dục tại nhà cho trẻ nhỏ .Sau đó các chức_năng này bắt_đầu gắn_kết nội_dung giáo_dục với các môn_học trong nhà_trường ( như là chương_trình giáo_dục quốc_gia của Anh ) .Việc thiết_kế các ph... | Mục_đích của việc phát_triển và phân_phối các chức_năng trong hệ máy Plato_IV là gì ? | 1 | 0.576092 |
Một phần_lớn các chức_năng có_thể chạy với tốc_độ 1000s được phát_triển và phân_phối từ giữa 1990 đến nay có mục đính_chính là giáo_dục tại nhà cho trẻ nhỏ .Sau đó các chức_năng này bắt_đầu gắn_kết nội_dung giáo_dục với các môn_học trong nhà_trường ( như là chương_trình giáo_dục quốc_gia của Anh ) .Việc thiết_kế các ph... | Việc thiết_kế các phần_mềm giáo_dục tại nhà đã ảnh_hưởng phần_mềm nào ? | 0 | 0.266346 |
Một phần_lớn các chức_năng có_thể chạy với tốc_độ 1000s được phát_triển và phân_phối từ giữa 1990 đến nay có mục đính_chính là giáo_dục tại nhà cho trẻ nhỏ .Sau đó các chức_năng này bắt_đầu gắn_kết nội_dung giáo_dục với các môn_học trong nhà_trường ( như là chương_trình giáo_dục quốc_gia của Anh ) .Việc thiết_kế các ph... | Các chức_năng có_thể chạy với tốc_độ 1990s được phát_triển và phân_phối vào_khoảng thời_gian nào ? | 0 | 0.104729 |
Một phần_lớn các chức_năng có_thể chạy với tốc_độ 1000s được phát_triển và phân_phối từ giữa 1990 đến nay có mục đính_chính là giáo_dục tại nhà cho trẻ nhỏ .Sau đó các chức_năng này bắt_đầu gắn_kết nội_dung giáo_dục với các môn_học trong nhà_trường ( như là chương_trình giáo_dục quốc_gia của Anh ) .Việc thiết_kế các ph... | Các bậc phụ_huynh cần phải_biết rõ điều gì để làm căn_cứ lựa_chọn phần_mềm giáo_dục ? | 1 | 0.75107 |
Một loại phần_mềm giáo_dục sau_này được thiết_kế để sử_dụng trong lớp_học .Điển_hình là các phần_mềm được chiếu lên một bảng trắng lớn ở trước lớp và chạy đồng_thời trên màn_hình các máy_tính khác trong phòng .Trong khi giáo_viên thường chọn sử_dụng phần_mềm giáo_dục từ các loại khác trong hệ_thống IT , một loại phần_m... | Những phần_mềm được thiết_kế để sử_dụng trong lớp_học là loại phần_mềm nào ? | 1 | 0.791413 |
Một loại phần_mềm giáo_dục sau_này được thiết_kế để sử_dụng trong lớp_học .Điển_hình là các phần_mềm được chiếu lên một bảng trắng lớn ở trước lớp và chạy đồng_thời trên màn_hình các máy_tính khác trong phòng .Trong khi giáo_viên thường chọn sử_dụng phần_mềm giáo_dục từ các loại khác trong hệ_thống IT , một loại phần_m... | The schoolzone.co.uk Guide to Digital_Resources là gì ? | 1 | 0.712159 |
Một loại phần_mềm giáo_dục sau_này được thiết_kế để sử_dụng trong lớp_học .Điển_hình là các phần_mềm được chiếu lên một bảng trắng lớn ở trước lớp và chạy đồng_thời trên màn_hình các máy_tính khác trong phòng .Trong khi giáo_viên thường chọn sử_dụng phần_mềm giáo_dục từ các loại khác trong hệ_thống IT , một loại phần_m... | Trong khi giáo_viên sử_dụng phần_mềm giáo_dục từ các loại khác trong hệ_thống IT , loại phần_mềm giáo_dục phát_triển nhanh với sự kì_vọng như_thế_nào ? | 1 | 0.781443 |
Một loại phần_mềm giáo_dục sau_này được thiết_kế để sử_dụng trong lớp_học .Điển_hình là các phần_mềm được chiếu lên một bảng trắng lớn ở trước lớp và chạy đồng_thời trên màn_hình các máy_tính khác trong phòng .Trong khi giáo_viên thường chọn sử_dụng phần_mềm giáo_dục từ các loại khác trong hệ_thống IT , một loại phần_m... | Trong khi giáo_viên sử_dụng phần_mềm giáo_dục từ các loại khác trong hệ_thống IT , loại phần_mềm của trường UK phát_triển nhanh với sự kì_vọng như_thế_nào ? | 0 | 0.308773 |
Một loại phần_mềm giáo_dục sau_này được thiết_kế để sử_dụng trong lớp_học .Điển_hình là các phần_mềm được chiếu lên một bảng trắng lớn ở trước lớp và chạy đồng_thời trên màn_hình các máy_tính khác trong phòng .Trong khi giáo_viên thường chọn sử_dụng phần_mềm giáo_dục từ các loại khác trong hệ_thống IT , một loại phần_m... | Giáo_viên có_thể tham_khảo ở đâu để lựa_chọn sử_dụng phần_mềm giáo_dục ? | 1 | 0.724919 |
Theo nghĩa rộng , các chương_trình giải_trí mang tính giáo_dục phải có chủ_định lồng_ghép các trò_chơi máy tình và phần_mềm giáo_dục thành một sản_phẩm ( do_đó có_thể bao_gồm nhiều chức_năng quan_trọng được thiết_kế dựa trên các phần_mềm dạy trẻ_em ) .Trong phạm_vi hẹp hơn được sử_dụng ở đây , là các phần_mềm giáo_dục ... | Theo nghĩa rộng , các chương_trình giải_trí mang tính giáo_dục phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | 1 | 0.711188 |
Theo nghĩa rộng , các chương_trình giải_trí mang tính giáo_dục phải có chủ_định lồng_ghép các trò_chơi máy tình và phần_mềm giáo_dục thành một sản_phẩm ( do_đó có_thể bao_gồm nhiều chức_năng quan_trọng được thiết_kế dựa trên các phần_mềm dạy trẻ_em ) .Trong phạm_vi hẹp hơn được sử_dụng ở đây , là các phần_mềm giáo_dục ... | Trong phạm_vi hẹp hơn , các phần_mềm giáo_dục mang đặc_điểm gì ? | 1 | 0.773588 |
Theo nghĩa rộng , các chương_trình giải_trí mang tính giáo_dục phải có chủ_định lồng_ghép các trò_chơi máy tình và phần_mềm giáo_dục thành một sản_phẩm ( do_đó có_thể bao_gồm nhiều chức_năng quan_trọng được thiết_kế dựa trên các phần_mềm dạy trẻ_em ) .Trong phạm_vi hẹp hơn được sử_dụng ở đây , là các phần_mềm giáo_dục ... | Các phần_mềm giáo_dục mang tính giải_trí không bao_gồm những gì ? | 1 | 0.84935 |
Theo nghĩa rộng , các chương_trình giải_trí mang tính giáo_dục phải có chủ_định lồng_ghép các trò_chơi máy tình và phần_mềm giáo_dục thành một sản_phẩm ( do_đó có_thể bao_gồm nhiều chức_năng quan_trọng được thiết_kế dựa trên các phần_mềm dạy trẻ_em ) .Trong phạm_vi hẹp hơn được sử_dụng ở đây , là các phần_mềm giáo_dục ... | Các phần_mềm giáo_dục mang tính giải_trí không tập_trung vào những yếu_tố nào ? | 1 | 0.811439 |
Theo nghĩa rộng , các chương_trình giải_trí mang tính giáo_dục phải có chủ_định lồng_ghép các trò_chơi máy tình và phần_mềm giáo_dục thành một sản_phẩm ( do_đó có_thể bao_gồm nhiều chức_năng quan_trọng được thiết_kế dựa trên các phần_mềm dạy trẻ_em ) .Trong phạm_vi hẹp hơn được sử_dụng ở đây , là các phần_mềm giáo_dục ... | Theo nghĩa rộng , các chương_trình giải_trí mang tính quản_lý phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | 0 | 0.151485 |
Theo nghĩa rộng , các chương_trình giải_trí mang tính giáo_dục phải có chủ_định lồng_ghép các trò_chơi máy tình và phần_mềm giáo_dục thành một sản_phẩm ( do_đó có_thể bao_gồm nhiều chức_năng quan_trọng được thiết_kế dựa trên các phần_mềm dạy trẻ_em ) .Trong phạm_vi hẹp hơn được sử_dụng ở đây , là các phần_mềm giáo_dục ... | Trong phạm_vi hẹp hơn , các kỹ_năng giáo_dục mang đặc_điểm gì ? | 0 | 0.166572 |
Theo nghĩa rộng , các chương_trình giải_trí mang tính giáo_dục phải có chủ_định lồng_ghép các trò_chơi máy tình và phần_mềm giáo_dục thành một sản_phẩm ( do_đó có_thể bao_gồm nhiều chức_năng quan_trọng được thiết_kế dựa trên các phần_mềm dạy trẻ_em ) .Trong phạm_vi hẹp hơn được sử_dụng ở đây , là các phần_mềm giáo_dục ... | Các phần_mềm giáo_dục không mang tính giải_trí không bao_gồm những gì ? | 0 | 0.34935 |
Theo nghĩa rộng , các chương_trình giải_trí mang tính giáo_dục phải có chủ_định lồng_ghép các trò_chơi máy tình và phần_mềm giáo_dục thành một sản_phẩm ( do_đó có_thể bao_gồm nhiều chức_năng quan_trọng được thiết_kế dựa trên các phần_mềm dạy trẻ_em ) .Trong phạm_vi hẹp hơn được sử_dụng ở đây , là các phần_mềm giáo_dục ... | Để có_thể bao_gồm nhiều chức_năng quan_trọng được thiết_kế dựa trên các phần_mềm dạy trẻ_em , các chương_trình giải_trí mang tính giáo_dục phải như_thế_nào ? | 1 | 0.833108 |
Nhiều nhà_xuất_bản từ_điển và sách_giáo_khoa đã sản_xuất thêm các phần_mềm tham_khảo cho dạy_học từ giữa những năm 1990 .Để tham_gia vào thị_trường phần phền tham_khảo , họ thành_lập các công_ty và sản_xuất các phần mền , điển_hình là Microsoft .Phần_mềm tham_khảo thương_mại đầu_tiên được xuất_bản ở dạng CD-ROM , thườn... | Các phần_mềm tham_khảo cho dạy_học được các nhà_xuất_bản từ_điển và sách_giáo_khoa sản_xuất vào_khoảng thời_gian nào ? | 1 | 0.77087 |
Nhiều nhà_xuất_bản từ_điển và sách_giáo_khoa đã sản_xuất thêm các phần_mềm tham_khảo cho dạy_học từ giữa những năm 1990 .Để tham_gia vào thị_trường phần phền tham_khảo , họ thành_lập các công_ty và sản_xuất các phần mền , điển_hình là Microsoft .Phần_mềm tham_khảo thương_mại đầu_tiên được xuất_bản ở dạng CD-ROM , thườn... | Làm thế_nào để các nhà_xuất_bản từ_điển và sách_giáo_khoa tham_gia vào thị_trường phần_mềm tham_khảo ? | 1 | 0.763989 |
Nhiều nhà_xuất_bản từ_điển và sách_giáo_khoa đã sản_xuất thêm các phần_mềm tham_khảo cho dạy_học từ giữa những năm 1990 .Để tham_gia vào thị_trường phần phền tham_khảo , họ thành_lập các công_ty và sản_xuất các phần mền , điển_hình là Microsoft .Phần_mềm tham_khảo thương_mại đầu_tiên được xuất_bản ở dạng CD-ROM , thườn... | Phầm mềm tham_khảo thương_mại đầu_tiên được xuất_bản dưới dạng nào ? | 1 | 0.626869 |
Nhiều nhà_xuất_bản từ_điển và sách_giáo_khoa đã sản_xuất thêm các phần_mềm tham_khảo cho dạy_học từ giữa những năm 1990 .Để tham_gia vào thị_trường phần phền tham_khảo , họ thành_lập các công_ty và sản_xuất các phần mền , điển_hình là Microsoft .Phần_mềm tham_khảo thương_mại đầu_tiên được xuất_bản ở dạng CD-ROM , thườn... | Các phần_mềm gần đây đã sử_dụng công_nghệ nào để thay_thế hoàn_toàn CD-ROM ? | 1 | 0.761555 |
Nhiều nhà_xuất_bản từ_điển và sách_giáo_khoa đã sản_xuất thêm các phần_mềm tham_khảo cho dạy_học từ giữa những năm 1990 .Để tham_gia vào thị_trường phần phền tham_khảo , họ thành_lập các công_ty và sản_xuất các phần mền , điển_hình là Microsoft .Phần_mềm tham_khảo thương_mại đầu_tiên được xuất_bản ở dạng CD-ROM , thườn... | Trên Wikipedia và các thành_phần của nó , sách_giáo_khoa và từ_điển được biên_soạn nội_dung dựa trên cơ_sở nào ? | 1 | 0.667923 |
Nhiều nhà_xuất_bản từ_điển và sách_giáo_khoa đã sản_xuất thêm các phần_mềm tham_khảo cho dạy_học từ giữa những năm 1990 .Để tham_gia vào thị_trường phần phền tham_khảo , họ thành_lập các công_ty và sản_xuất các phần mền , điển_hình là Microsoft .Phần_mềm tham_khảo thương_mại đầu_tiên được xuất_bản ở dạng CD-ROM , thườn... | Các phần_mềm tham_khảo cho dạy_học được các nhà_xuất_bản từ_điển và sách_giáo_khoa tham_khảo vào_khoảng thời_gian nào ? | 0 | 0.294438 |
Nhiều nhà_xuất_bản từ_điển và sách_giáo_khoa đã sản_xuất thêm các phần_mềm tham_khảo cho dạy_học từ giữa những năm 1990 .Để tham_gia vào thị_trường phần phền tham_khảo , họ thành_lập các công_ty và sản_xuất các phần mền , điển_hình là Microsoft .Phần_mềm tham_khảo thương_mại đầu_tiên được xuất_bản ở dạng CD-ROM , thườn... | Phầm mềm định_hướng thương_mại đầu_tiên được xuất_bản dưới dạng nào ? | 0 | 0.045027 |
Nhiều nhà_xuất_bản từ_điển và sách_giáo_khoa đã sản_xuất thêm các phần_mềm tham_khảo cho dạy_học từ giữa những năm 1990 .Để tham_gia vào thị_trường phần phền tham_khảo , họ thành_lập các công_ty và sản_xuất các phần mền , điển_hình là Microsoft .Phần_mềm tham_khảo thương_mại đầu_tiên được xuất_bản ở dạng CD-ROM , thườn... | Các phần_mềm gần đây đã sử_dụng công_nghệ nào để thay_thế hoàn_toàn sách_giáo_khoa ? | 0 | 0.161408 |
Một_số nhà_sản_xuất cho rằng màn_hình nền máy_tính là một môi_trường không thích_hợp cho các phần_mềm giáo_dục cho trẻ_em và đã tạo ra một nền thân_thiện với trẻ_em được cài_đặt vào phần_cứng .Phần_cứng và phần_mềm được kết_hợp với nhau thành một sản_phẩm như là laptop có kích_thước phù_hợp cho trẻ_em .Một ví_dụ nổi_ti... | Theo quan_điểm của một_số nhà_sản_xuất , màn_hình nền máy_tính là một môi_trường như_thế_nào ? | 1 | 0.644558 |
Một_số nhà_sản_xuất cho rằng màn_hình nền máy_tính là một môi_trường không thích_hợp cho các phần_mềm giáo_dục cho trẻ_em và đã tạo ra một nền thân_thiện với trẻ_em được cài_đặt vào phần_cứng .Phần_cứng và phần_mềm được kết_hợp với nhau thành một sản_phẩm như là laptop có kích_thước phù_hợp cho trẻ_em .Một ví_dụ nổi_ti... | Làm thế_nào để các nhà_sản_xuất giúp cho màn_hình máy_tính trở_nên thích_hợp và thuận_tiện với trẻ_em hơn ? | 1 | 0.673619 |
Một_số nhà_sản_xuất cho rằng màn_hình nền máy_tính là một môi_trường không thích_hợp cho các phần_mềm giáo_dục cho trẻ_em và đã tạo ra một nền thân_thiện với trẻ_em được cài_đặt vào phần_cứng .Phần_cứng và phần_mềm được kết_hợp với nhau thành một sản_phẩm như là laptop có kích_thước phù_hợp cho trẻ_em .Một ví_dụ nổi_ti... | Phần_cứng và phần_mềm kết_hợp với nhau để tạo thành sản_phẩm như_thế_nào ? | 1 | 0.750164 |
Một_số nhà_sản_xuất cho rằng màn_hình nền máy_tính là một môi_trường không thích_hợp cho các phần_mềm giáo_dục cho trẻ_em và đã tạo ra một nền thân_thiện với trẻ_em được cài_đặt vào phần_cứng .Phần_cứng và phần_mềm được kết_hợp với nhau thành một sản_phẩm như là laptop có kích_thước phù_hợp cho trẻ_em .Một ví_dụ nổi_ti... | Leapfrog là một sản_phẩm nổi_tiếng về loại mặt_hàng điện_tử , vậy nó có đặc_điểm cấu_tạo như_thế_nào ? | 1 | 0.631739 |
Một_số nhà_sản_xuất cho rằng màn_hình nền máy_tính là một môi_trường không thích_hợp cho các phần_mềm giáo_dục cho trẻ_em và đã tạo ra một nền thân_thiện với trẻ_em được cài_đặt vào phần_cứng .Phần_cứng và phần_mềm được kết_hợp với nhau thành một sản_phẩm như là laptop có kích_thước phù_hợp cho trẻ_em .Một ví_dụ nổi_ti... | Không giống như latop , những sản_phẩm như Leapfrog có chức_năng chủ_yếu là gì ? | 1 | 0.598773 |
Một_số nhà_sản_xuất cho rằng màn_hình nền máy_tính là một môi_trường không thích_hợp cho các phần_mềm giáo_dục cho trẻ_em và đã tạo ra một nền thân_thiện với trẻ_em được cài_đặt vào phần_cứng .Phần_cứng và phần_mềm được kết_hợp với nhau thành một sản_phẩm như là laptop có kích_thước phù_hợp cho trẻ_em .Một ví_dụ nổi_ti... | Theo quan_điểm của một_số trẻ_em , màn_hình nền máy_tính là một môi_trường như_thế_nào ? | 0 | 0.18452 |
Một_số nhà_sản_xuất cho rằng màn_hình nền máy_tính là một môi_trường không thích_hợp cho các phần_mềm giáo_dục cho trẻ_em và đã tạo ra một nền thân_thiện với trẻ_em được cài_đặt vào phần_cứng .Phần_cứng và phần_mềm được kết_hợp với nhau thành một sản_phẩm như là laptop có kích_thước phù_hợp cho trẻ_em .Một ví_dụ nổi_ti... | Làm thế_nào để các nhà_sản_xuất giúp cho phần_cứng máy_tính trở_nên thích_hợp và thuận_tiện với trẻ_em hơn ? | 0 | 0.204787 |
Một_số nhà_sản_xuất cho rằng màn_hình nền máy_tính là một môi_trường không thích_hợp cho các phần_mềm giáo_dục cho trẻ_em và đã tạo ra một nền thân_thiện với trẻ_em được cài_đặt vào phần_cứng .Phần_cứng và phần_mềm được kết_hợp với nhau thành một sản_phẩm như là laptop có kích_thước phù_hợp cho trẻ_em .Một ví_dụ nổi_ti... | Phần_cứng và thiết_bị điều_khiển kết_hợp với nhau để tạo thành sản_phẩm như_thế_nào ? | 0 | 0.240057 |
Các phần_mềm giáo_dục đầu_tiên trong lĩnh_vực giáo_dục đại_học ( cao_đẳng ) và tập_trung được thiết_kế chạy trên máy_tính đơn ( hoặc các thiết_bị cầm tay ) .Lịch_sử của các phần_mềm này được tóm_tắt trong SCORM 2004 2nd edition Overview ( phần 1.3 ) , không may là ngày_tháng thì không chính_xác .Trong những năm sau 200... | Trong những năm sau 2000 , cá nhà lập kế_hoạch đã có những quyết_định như_thế_nào ? | 1 | 0.5675 |
Các phần_mềm giáo_dục đầu_tiên trong lĩnh_vực giáo_dục đại_học ( cao_đẳng ) và tập_trung được thiết_kế chạy trên máy_tính đơn ( hoặc các thiết_bị cầm tay ) .Lịch_sử của các phần_mềm này được tóm_tắt trong SCORM 2004 2nd edition Overview ( phần 1.3 ) , không may là ngày_tháng thì không chính_xác .Trong những năm sau 200... | Quyết_định chuyển thành các ứng_dụng dựa trên sever với sự chuẩn_hoá mức_độ cao , đã đem lại lợi_ích gì ? | 1 | 0.693124 |
Các phần_mềm giáo_dục đầu_tiên trong lĩnh_vực giáo_dục đại_học ( cao_đẳng ) và tập_trung được thiết_kế chạy trên máy_tính đơn ( hoặc các thiết_bị cầm tay ) .Lịch_sử của các phần_mềm này được tóm_tắt trong SCORM 2004 2nd edition Overview ( phần 1.3 ) , không may là ngày_tháng thì không chính_xác .Trong những năm sau 200... | Phần_mềm trên server có nhiệm_vụ gì ? | 1 | 0.615595 |
Các phần_mềm giáo_dục đầu_tiên trong lĩnh_vực giáo_dục đại_học ( cao_đẳng ) và tập_trung được thiết_kế chạy trên máy_tính đơn ( hoặc các thiết_bị cầm tay ) .Lịch_sử của các phần_mềm này được tóm_tắt trong SCORM 2004 2nd edition Overview ( phần 1.3 ) , không may là ngày_tháng thì không chính_xác .Trong những năm sau 200... | Các phần_mềm giáo_dục đầu_tiên trong lĩnh_vực giáo_dục đại_học ( cao_đẳng ) được thiết_kế hoạt_động trên nền_tảng nào ? | 1 | 0.686086 |
Các phần_mềm giáo_dục đầu_tiên trong lĩnh_vực giáo_dục đại_học ( cao_đẳng ) và tập_trung được thiết_kế chạy trên máy_tính đơn ( hoặc các thiết_bị cầm tay ) .Lịch_sử của các phần_mềm này được tóm_tắt trong SCORM 2004 2nd edition Overview ( phần 1.3 ) , không may là ngày_tháng thì không chính_xác .Trong những năm sau 200... | Lịch_sử của các phần_mềm giáo_dục đầu_tiên trong lĩnh_vực giáo_dục đại_học ( cao_đẳng ) được tóm_tắt , ghi_nhận ở đâu ? | 1 | 0.695313 |
Các phần_mềm giáo_dục đầu_tiên trong lĩnh_vực giáo_dục đại_học ( cao_đẳng ) và tập_trung được thiết_kế chạy trên máy_tính đơn ( hoặc các thiết_bị cầm tay ) .Lịch_sử của các phần_mềm này được tóm_tắt trong SCORM 2004 2nd edition Overview ( phần 1.3 ) , không may là ngày_tháng thì không chính_xác .Trong những năm sau 200... | Trong những năm sau 2000 , chính_phủ Mỹ đã có những quyết_định như_thế_nào ? | 0 | 0.074297 |
Các phần_mềm giáo_dục đầu_tiên trong lĩnh_vực giáo_dục đại_học ( cao_đẳng ) và tập_trung được thiết_kế chạy trên máy_tính đơn ( hoặc các thiết_bị cầm tay ) .Lịch_sử của các phần_mềm này được tóm_tắt trong SCORM 2004 2nd edition Overview ( phần 1.3 ) , không may là ngày_tháng thì không chính_xác .Trong những năm sau 200... | Phần_cứng trên server có nhiệm_vụ gì ? | 0 | 0.014446 |
Các phần_mềm giáo_dục đầu_tiên trong lĩnh_vực giáo_dục đại_học ( cao_đẳng ) và tập_trung được thiết_kế chạy trên máy_tính đơn ( hoặc các thiết_bị cầm tay ) .Lịch_sử của các phần_mềm này được tóm_tắt trong SCORM 2004 2nd edition Overview ( phần 1.3 ) , không may là ngày_tháng thì không chính_xác .Trong những năm sau 200... | Các phần_mềm giáo_dục không chính_xác trong lĩnh_vực giáo_dục đại_học ( cao_đẳng ) được thiết_kế hoạt_động trên nền_tảng nào ? | 0 | 0.189498 |
Các phần_mềm giáo_dục đầu_tiên trong lĩnh_vực giáo_dục đại_học ( cao_đẳng ) và tập_trung được thiết_kế chạy trên máy_tính đơn ( hoặc các thiết_bị cầm tay ) .Lịch_sử của các phần_mềm này được tóm_tắt trong SCORM 2004 2nd edition Overview ( phần 1.3 ) , không may là ngày_tháng thì không chính_xác .Trong những năm sau 200... | Lịch_sử của các phần_mềm giáo_dục thứ hai trong lĩnh_vực giáo_dục đại_học ( cao_đẳng ) được tóm_tắt , ghi_nhận ở đâu ? | 0 | 0.193406 |
Mã máy nhị phân ( khác với mã hợp ngữ ) có_thể được xem như là phương_thức biểu_diễn thấp nhất của một chương_trình đã biên_dịch hay hợp dịch , hay_là ngôn_ngữ_lập_trình nguyên_thuỷ phụ_thuộc vào phần_cứng ( ngôn_ngữ_lập_trình thế_hệ đầu_tiên ) .Mặc_dù chúng_ta hoàn_toàn có_thể viết chương_trình trực_tiếp bằng mã nhị p... | Ngôn_ngữ_lập_trình thế_hệ đầu_tiên là ngôn_ngữ gì ? | 1 | 0.664741 |
Mã máy nhị phân ( khác với mã hợp ngữ ) có_thể được xem như là phương_thức biểu_diễn thấp nhất của một chương_trình đã biên_dịch hay hợp dịch , hay_là ngôn_ngữ_lập_trình nguyên_thuỷ phụ_thuộc vào phần_cứng ( ngôn_ngữ_lập_trình thế_hệ đầu_tiên ) .Mặc_dù chúng_ta hoàn_toàn có_thể viết chương_trình trực_tiếp bằng mã nhị p... | Dù có_thể sử_dụng mã máy nhị phân để lập_trình , nhưng tại_sao các lập_trình_viên lại không sử_dụng nó ? | 1 | 0.671444 |
Mã máy nhị phân ( khác với mã hợp ngữ ) có_thể được xem như là phương_thức biểu_diễn thấp nhất của một chương_trình đã biên_dịch hay hợp dịch , hay_là ngôn_ngữ_lập_trình nguyên_thuỷ phụ_thuộc vào phần_cứng ( ngôn_ngữ_lập_trình thế_hệ đầu_tiên ) .Mặc_dù chúng_ta hoàn_toàn có_thể viết chương_trình trực_tiếp bằng mã nhị p... | Dù bất_tiện và dễ sai_sót nhưng vì lí_do gì mà đôi_lúc các lập_trình_viên lại phải sử_dụng mã máy nhị_phân ? | 1 | 0.561457 |
Mã máy nhị phân ( khác với mã hợp ngữ ) có_thể được xem như là phương_thức biểu_diễn thấp nhất của một chương_trình đã biên_dịch hay hợp dịch , hay_là ngôn_ngữ_lập_trình nguyên_thuỷ phụ_thuộc vào phần_cứng ( ngôn_ngữ_lập_trình thế_hệ đầu_tiên ) .Mặc_dù chúng_ta hoàn_toàn có_thể viết chương_trình trực_tiếp bằng mã nhị p... | Ngôn_ngữ_lập_trình hợp ngữ đầu_tiên là ngôn_ngữ gì ? | 0 | 0.203875 |
Mã máy nhị phân ( khác với mã hợp ngữ ) có_thể được xem như là phương_thức biểu_diễn thấp nhất của một chương_trình đã biên_dịch hay hợp dịch , hay_là ngôn_ngữ_lập_trình nguyên_thuỷ phụ_thuộc vào phần_cứng ( ngôn_ngữ_lập_trình thế_hệ đầu_tiên ) .Mặc_dù chúng_ta hoàn_toàn có_thể viết chương_trình trực_tiếp bằng mã nhị p... | Dù bất_tiện và dễ sai_sót nhưng vì lí_do gì mà đôi_lúc các lập_trình_viên lại phải sử_dụng mã máy thập_phân ? | 0 | 0.063154 |
Mã máy nhị phân ( khác với mã hợp ngữ ) có_thể được xem như là phương_thức biểu_diễn thấp nhất của một chương_trình đã biên_dịch hay hợp dịch , hay_là ngôn_ngữ_lập_trình nguyên_thuỷ phụ_thuộc vào phần_cứng ( ngôn_ngữ_lập_trình thế_hệ đầu_tiên ) .Mặc_dù chúng_ta hoàn_toàn có_thể viết chương_trình trực_tiếp bằng mã nhị p... | Ngôn_ngữ_lập_trình đời đầu_tiên là gì ? | 1 | 0.649672 |
Hiện_nay , hầu_như tất_cả các chương_trình máy_tính trong thực_tế đều được viết bằng các ngôn_ngữ bậc cao hay ( đôi_khi ) hợp ngữ , và sau đó được dịch thành mã máy thực_thi bằng các công_cụ phụ_trợ như trình biên_dịch , trình hợp dịch hay trình liên_kết .Ngoài_ra , các chương_trình được viết bằng ngôn_ngữ thông_dịch t... | Phần_lớn các phần_mềm hiện_nay được lập_trình bằng ngôn_ngữ gì ? | 1 | 0.53484 |
Hiện_nay , hầu_như tất_cả các chương_trình máy_tính trong thực_tế đều được viết bằng các ngôn_ngữ bậc cao hay ( đôi_khi ) hợp ngữ , và sau đó được dịch thành mã máy thực_thi bằng các công_cụ phụ_trợ như trình biên_dịch , trình hợp dịch hay trình liên_kết .Ngoài_ra , các chương_trình được viết bằng ngôn_ngữ thông_dịch t... | Ngoài ngôn_ngữ bậc cao thì các lập_trình_viên còn sử_dụng ngôn_ngữ nào để viết chương_trình ? | 1 | 0.608486 |
Hiện_nay , hầu_như tất_cả các chương_trình máy_tính trong thực_tế đều được viết bằng các ngôn_ngữ bậc cao hay ( đôi_khi ) hợp ngữ , và sau đó được dịch thành mã máy thực_thi bằng các công_cụ phụ_trợ như trình biên_dịch , trình hợp dịch hay trình liên_kết .Ngoài_ra , các chương_trình được viết bằng ngôn_ngữ thông_dịch t... | Để máy_tính có_thể hiểu và thực_thi các chương_trình được viết bằng ngôn_ngữ bậc cao thì cần các công_cụ phụ_trợ nào ? | 1 | 0.675005 |
Hiện_nay , hầu_như tất_cả các chương_trình máy_tính trong thực_tế đều được viết bằng các ngôn_ngữ bậc cao hay ( đôi_khi ) hợp ngữ , và sau đó được dịch thành mã máy thực_thi bằng các công_cụ phụ_trợ như trình biên_dịch , trình hợp dịch hay trình liên_kết .Ngoài_ra , các chương_trình được viết bằng ngôn_ngữ thông_dịch t... | Thành_phần nào thường có trong các trình thông_dịch ? | 1 | 0.79463 |
Hiện_nay , hầu_như tất_cả các chương_trình máy_tính trong thực_tế đều được viết bằng các ngôn_ngữ bậc cao hay ( đôi_khi ) hợp ngữ , và sau đó được dịch thành mã máy thực_thi bằng các công_cụ phụ_trợ như trình biên_dịch , trình hợp dịch hay trình liên_kết .Ngoài_ra , các chương_trình được viết bằng ngôn_ngữ thông_dịch t... | Để con_người có_thể viết và thực_thi các chương_trình được viết bằng ngôn_ngữ bậc cao thì cần các công_cụ phụ_trợ nào ? | 0 | 0.163505 |
Hiện_nay , hầu_như tất_cả các chương_trình máy_tính trong thực_tế đều được viết bằng các ngôn_ngữ bậc cao hay ( đôi_khi ) hợp ngữ , và sau đó được dịch thành mã máy thực_thi bằng các công_cụ phụ_trợ như trình biên_dịch , trình hợp dịch hay trình liên_kết .Ngoài_ra , các chương_trình được viết bằng ngôn_ngữ thông_dịch t... | Các chương_trình máy_tính chỉ có_thể được thực_thi dưới dạng gì ? | 1 | 0.609777 |
Mọi vi_xử_lý hay họ vi_xử_lý đều có những tập chỉ_thị mã máy riêng_biệt .Các chỉ_thị này là các mẫu bit được thiết_kế tương_ứng với những lệnh khác nhau của máy_tính .Do_đó , những tập chỉ_thị này là riêng_biệt của một lớp vi_xử_lý thuộc cùng một kiến_trúc máy_tính .Những thiết_kế vi_xử_lý kế_thừa thường bao_gồm các ch... | Điểm chung của mọi vi_xử_lý hay họ xử_lý là gì ? | 1 | 0.764554 |
Mọi vi_xử_lý hay họ vi_xử_lý đều có những tập chỉ_thị mã máy riêng_biệt .Các chỉ_thị này là các mẫu bit được thiết_kế tương_ứng với những lệnh khác nhau của máy_tính .Do_đó , những tập chỉ_thị này là riêng_biệt của một lớp vi_xử_lý thuộc cùng một kiến_trúc máy_tính .Những thiết_kế vi_xử_lý kế_thừa thường bao_gồm các ch... | Thế_nào là chỉ_thị mã máy ? | 1 | 0.725634 |
Mọi vi_xử_lý hay họ vi_xử_lý đều có những tập chỉ_thị mã máy riêng_biệt .Các chỉ_thị này là các mẫu bit được thiết_kế tương_ứng với những lệnh khác nhau của máy_tính .Do_đó , những tập chỉ_thị này là riêng_biệt của một lớp vi_xử_lý thuộc cùng một kiến_trúc máy_tính .Những thiết_kế vi_xử_lý kế_thừa thường bao_gồm các ch... | Tính kế_thừa của vi_xử_lý được thể_hiện như_thế_nào ? | 1 | 0.741152 |
Mọi vi_xử_lý hay họ vi_xử_lý đều có những tập chỉ_thị mã máy riêng_biệt .Các chỉ_thị này là các mẫu bit được thiết_kế tương_ứng với những lệnh khác nhau của máy_tính .Do_đó , những tập chỉ_thị này là riêng_biệt của một lớp vi_xử_lý thuộc cùng một kiến_trúc máy_tính .Những thiết_kế vi_xử_lý kế_thừa thường bao_gồm các ch... | Việc loại_bỏ hay thay_đổi một_số tính_năng mã chỉ_thị gây hậu_quả như_thế_nào ? | 1 | 0.678581 |
Mọi vi_xử_lý hay họ vi_xử_lý đều có những tập chỉ_thị mã máy riêng_biệt .Các chỉ_thị này là các mẫu bit được thiết_kế tương_ứng với những lệnh khác nhau của máy_tính .Do_đó , những tập chỉ_thị này là riêng_biệt của một lớp vi_xử_lý thuộc cùng một kiến_trúc máy_tính .Những thiết_kế vi_xử_lý kế_thừa thường bao_gồm các ch... | Tại_sao mặc_dù gây ra những ảnh_hưởng nhất_định , nhưng các thiết_kế vi_xử_lý kế_thừa vẫn loại_bỏ hay thay_đổi tính_năng mã chỉ_thị ? | 1 | 0.816998 |
Mọi vi_xử_lý hay họ vi_xử_lý đều có những tập chỉ_thị mã máy riêng_biệt .Các chỉ_thị này là các mẫu bit được thiết_kế tương_ứng với những lệnh khác nhau của máy_tính .Do_đó , những tập chỉ_thị này là riêng_biệt của một lớp vi_xử_lý thuộc cùng một kiến_trúc máy_tính .Những thiết_kế vi_xử_lý kế_thừa thường bao_gồm các ch... | Thế_nào là chỉ_thị mã nguồn ? | 0 | 0.219283 |
Mọi vi_xử_lý hay họ vi_xử_lý đều có những tập chỉ_thị mã máy riêng_biệt .Các chỉ_thị này là các mẫu bit được thiết_kế tương_ứng với những lệnh khác nhau của máy_tính .Do_đó , những tập chỉ_thị này là riêng_biệt của một lớp vi_xử_lý thuộc cùng một kiến_trúc máy_tính .Những thiết_kế vi_xử_lý kế_thừa thường bao_gồm các ch... | Việc loại_bỏ hay thay_đổi một_số tính_năng thiết_bị gây hậu_quả như_thế_nào ? | 0 | 0.013287 |
Mọi vi_xử_lý hay họ vi_xử_lý đều có những tập chỉ_thị mã máy riêng_biệt .Các chỉ_thị này là các mẫu bit được thiết_kế tương_ứng với những lệnh khác nhau của máy_tính .Do_đó , những tập chỉ_thị này là riêng_biệt của một lớp vi_xử_lý thuộc cùng một kiến_trúc máy_tính .Những thiết_kế vi_xử_lý kế_thừa thường bao_gồm các ch... | Tại_sao mặc_dù gây ra những ảnh_hưởng nhất_định , nhưng các thiết_kế thiết_bị_ngoại_vi vẫn loại_bỏ hay thay_đổi tính_năng mã chỉ_thị ? | 0 | 0.19686 |
Mọi vi_xử_lý hay họ vi_xử_lý đều có những tập chỉ_thị mã máy riêng_biệt .Các chỉ_thị này là các mẫu bit được thiết_kế tương_ứng với những lệnh khác nhau của máy_tính .Do_đó , những tập chỉ_thị này là riêng_biệt của một lớp vi_xử_lý thuộc cùng một kiến_trúc máy_tính .Những thiết_kế vi_xử_lý kế_thừa thường bao_gồm các ch... | Tần_suất xảy ra hiện_tượng các vi_xử_lý đồng_bộ cận có những sự biến_đổi hành_vi đối_với một_số chỉ_thị như_thế_nào ? | 1 | 0.767159 |
Một tập chỉ_thị có_thể có độ dài chỉ_thị thống_nhất hay biến_động .Cách các bit được sắp_xếp thay_đổi rất lớn giữa các kiến_trúc khác nhau hay các loại chỉ_thị khác nhau .Hầu_hết các chỉ_thị có một hay nhiều vùng mã vận_hành để phân_biệt các chỉ_thị cơ_sở ( như tính_toán hay nhảy ) và các chỉ_thị thực ( như cộng hay so... | Việc sắp_xếp các bit khác nhau gây tác_động như_thế_nào ? | 1 | 0.579538 |
Một tập chỉ_thị có_thể có độ dài chỉ_thị thống_nhất hay biến_động .Cách các bit được sắp_xếp thay_đổi rất lớn giữa các kiến_trúc khác nhau hay các loại chỉ_thị khác nhau .Hầu_hết các chỉ_thị có một hay nhiều vùng mã vận_hành để phân_biệt các chỉ_thị cơ_sở ( như tính_toán hay nhảy ) và các chỉ_thị thực ( như cộng hay so... | Tại_sao phần_lớn các chỉ_thị lại luôn có một hay nhiều vùng mã vận_hành ? | 1 | 0.738238 |
Một tập chỉ_thị có_thể có độ dài chỉ_thị thống_nhất hay biến_động .Cách các bit được sắp_xếp thay_đổi rất lớn giữa các kiến_trúc khác nhau hay các loại chỉ_thị khác nhau .Hầu_hết các chỉ_thị có một hay nhiều vùng mã vận_hành để phân_biệt các chỉ_thị cơ_sở ( như tính_toán hay nhảy ) và các chỉ_thị thực ( như cộng hay so... | Nguyên_nhân gì dẫn đến sự khác nhau giữa các loại kiến_trúc hay các loại chỉ_thị ? | 1 | 0.758673 |
Một tập chỉ_thị có_thể có độ dài chỉ_thị thống_nhất hay biến_động .Cách các bit được sắp_xếp thay_đổi rất lớn giữa các kiến_trúc khác nhau hay các loại chỉ_thị khác nhau .Hầu_hết các chỉ_thị có một hay nhiều vùng mã vận_hành để phân_biệt các chỉ_thị cơ_sở ( như tính_toán hay nhảy ) và các chỉ_thị thực ( như cộng hay so... | Tại_sao phần_lớn các chỉ_thị lại luôn có một hay nhiều vùng mã biến_động ? | 0 | 0.239014 |
Một tập chỉ_thị có_thể có độ dài chỉ_thị thống_nhất hay biến_động .Cách các bit được sắp_xếp thay_đổi rất lớn giữa các kiến_trúc khác nhau hay các loại chỉ_thị khác nhau .Hầu_hết các chỉ_thị có một hay nhiều vùng mã vận_hành để phân_biệt các chỉ_thị cơ_sở ( như tính_toán hay nhảy ) và các chỉ_thị thực ( như cộng hay so... | Nguyên_nhân gì dẫn đến sự xung_đột giữa các loại kiến_trúc hay các loại chỉ_thị ? | 0 | 0.23155 |
Một tập chỉ_thị có_thể có độ dài chỉ_thị thống_nhất hay biến_động .Cách các bit được sắp_xếp thay_đổi rất lớn giữa các kiến_trúc khác nhau hay các loại chỉ_thị khác nhau .Hầu_hết các chỉ_thị có một hay nhiều vùng mã vận_hành để phân_biệt các chỉ_thị cơ_sở ( như tính_toán hay nhảy ) và các chỉ_thị thực ( như cộng hay so... | Các toán hạng được chứa trong chỉ_thị như_thế_nào thì được gọi là giá_trị tức_thời ? | 1 | 0.794341 |
Không phải tất_cả các máy_tính hay chỉ_thị đơn_lẻ đều có toán hạng hiện ( rõ_ràng ) .Một máy_tính thanh chứa có sự kết_hợp giữa toán hạng trái và kết_quả tính_toán lưu trong một thanh chứa ẩn đối_với hầu_hết các chỉ_thị đại_số .Một_số kiến_trúc khác ( như 8086 hay x 86 ) có phiên_bản sử_dụng thanh chứa của các chỉ_thị ... | Những lợi_ích nào có được từ sự khác nhau giữa toán_tử hiện và ẩn ? | 1 | 0.699766 |
Không phải tất_cả các máy_tính hay chỉ_thị đơn_lẻ đều có toán hạng hiện ( rõ_ràng ) .Một máy_tính thanh chứa có sự kết_hợp giữa toán hạng trái và kết_quả tính_toán lưu trong một thanh chứa ẩn đối_với hầu_hết các chỉ_thị đại_số .Một_số kiến_trúc khác ( như 8086 hay x 86 ) có phiên_bản sử_dụng thanh chứa của các chỉ_thị ... | Điểm nào trong vi_xử_lí ID trong kiến_trúc x86 cho thấy chỉ_thị chuyên_biệt cũng thiếu toán_tử hiện ? | 1 | 0.684002 |
Không phải tất_cả các máy_tính hay chỉ_thị đơn_lẻ đều có toán hạng hiện ( rõ_ràng ) .Một máy_tính thanh chứa có sự kết_hợp giữa toán hạng trái và kết_quả tính_toán lưu trong một thanh chứa ẩn đối_với hầu_hết các chỉ_thị đại_số .Một_số kiến_trúc khác ( như 8086 hay x 86 ) có phiên_bản sử_dụng thanh chứa của các chỉ_thị ... | Điểm nào cho thấy không phải máy_tính hay chỉ_thị đơn_lẻ đều có toán hạng hiện ? | 1 | 0.746454 |
Không phải tất_cả các máy_tính hay chỉ_thị đơn_lẻ đều có toán hạng hiện ( rõ_ràng ) .Một máy_tính thanh chứa có sự kết_hợp giữa toán hạng trái và kết_quả tính_toán lưu trong một thanh chứa ẩn đối_với hầu_hết các chỉ_thị đại_số .Một_số kiến_trúc khác ( như 8086 hay x 86 ) có phiên_bản sử_dụng thanh chứa của các chỉ_thị ... | Điểm nào trong vi_xử_lí ID trong kiến_trúc x86 cho thấy chỉ_thị phạm_vi rộng cũng thiếu toán_tử hiện ? | 0 | 0.184111 |
Không phải tất_cả các máy_tính hay chỉ_thị đơn_lẻ đều có toán hạng hiện ( rõ_ràng ) .Một máy_tính thanh chứa có sự kết_hợp giữa toán hạng trái và kết_quả tính_toán lưu trong một thanh chứa ẩn đối_với hầu_hết các chỉ_thị đại_số .Một_số kiến_trúc khác ( như 8086 hay x 86 ) có phiên_bản sử_dụng thanh chứa của các chỉ_thị ... | Điểm nào cho thấy không phải máy_tính hay chỉ_thị đơn_lẻ đều có ưu_điểm vượt_trội ? | 0 | 0.171321 |
Không phải tất_cả các máy_tính hay chỉ_thị đơn_lẻ đều có toán hạng hiện ( rõ_ràng ) .Một máy_tính thanh chứa có sự kết_hợp giữa toán hạng trái và kết_quả tính_toán lưu trong một thanh chứa ẩn đối_với hầu_hết các chỉ_thị đại_số .Một_số kiến_trúc khác ( như 8086 hay x 86 ) có phiên_bản sử_dụng thanh chứa của các chỉ_thị ... | Hiện_tượng những chỉ_thị chuyên_biệt thiếu toán_tử hiện có_thể xảy ra ở kiến_trúc nào ? | 1 | 0.692115 |
Trong một_số Kiến_trúc máy_tính , ngôn_ngữ_máy được cài_đặt bởi một lớp chương_trình cơ_sở hơn ở dưới nó , gọi là vi chương_trình ( microprogram ) .Vi chương_trình tạo một giao_diện ngôn_ngữ_máy thống_nhất giữa các mô_hình máy_tính khác nhau , với những mạch xử_lý dữ_liệu khác nhau , trong cùng một dòng hay họ .Điều nà... | Những lợi_ích mà vi chương_trình đem lại là gì ? | 1 | 0.608669 |
Trong một_số Kiến_trúc máy_tính , ngôn_ngữ_máy được cài_đặt bởi một lớp chương_trình cơ_sở hơn ở dưới nó , gọi là vi chương_trình ( microprogram ) .Vi chương_trình tạo một giao_diện ngôn_ngữ_máy thống_nhất giữa các mô_hình máy_tính khác nhau , với những mạch xử_lý dữ_liệu khác nhau , trong cùng một dòng hay họ .Điều nà... | Vi chương_trình có tác_dụng gì ? | 1 | 0.617672 |
Trong một_số Kiến_trúc máy_tính , ngôn_ngữ_máy được cài_đặt bởi một lớp chương_trình cơ_sở hơn ở dưới nó , gọi là vi chương_trình ( microprogram ) .Vi chương_trình tạo một giao_diện ngôn_ngữ_máy thống_nhất giữa các mô_hình máy_tính khác nhau , với những mạch xử_lý dữ_liệu khác nhau , trong cùng một dòng hay họ .Điều nà... | Những ưu_điểm nào mà vi chương_trình đem lại đối_với họ máy_tính và vi_xử_lý IBM System / 360 ? | 1 | 0.720689 |
Trong một_số Kiến_trúc máy_tính , ngôn_ngữ_máy được cài_đặt bởi một lớp chương_trình cơ_sở hơn ở dưới nó , gọi là vi chương_trình ( microprogram ) .Vi chương_trình tạo một giao_diện ngôn_ngữ_máy thống_nhất giữa các mô_hình máy_tính khác nhau , với những mạch xử_lý dữ_liệu khác nhau , trong cùng một dòng hay họ .Điều nà... | Những lợi_ích đem lại cho vi chương_trình là gì ? | 0 | 0.108669 |
Kiến_trúc Harvard là kiến_trúc máy_tính có các bộ_nhớ riêng_lẻ và các đường tín_hiệu cho mã ( chỉ_thị ) và dữ_liệu .Ngày_nay , phần_lớn vi_xử_lý được cài_đặt như là những đường tín_hiệu để cải_thiện hiệu_năng ( thật_ra là kiến_trúc Modified_Harvard ) , nhờ đó chúng có_thể hỗ_trợ các thao_tác như tải chương_trình từ ổ_c... | Điểm khác_biệt hoàn_toàn giữa kiến_trúc Harvard và Von_Neumann là gì ? | 1 | 0.689402 |
Kiến_trúc Harvard là kiến_trúc máy_tính có các bộ_nhớ riêng_lẻ và các đường tín_hiệu cho mã ( chỉ_thị ) và dữ_liệu .Ngày_nay , phần_lớn vi_xử_lý được cài_đặt như là những đường tín_hiệu để cải_thiện hiệu_năng ( thật_ra là kiến_trúc Modified_Harvard ) , nhờ đó chúng có_thể hỗ_trợ các thao_tác như tải chương_trình từ ổ_c... | Ưu_điểm mà kiến_trúc Modified_Harvard đem lại là gì ? | 1 | 0.64781 |
Kiến_trúc Harvard là kiến_trúc máy_tính có các bộ_nhớ riêng_lẻ và các đường tín_hiệu cho mã ( chỉ_thị ) và dữ_liệu .Ngày_nay , phần_lớn vi_xử_lý được cài_đặt như là những đường tín_hiệu để cải_thiện hiệu_năng ( thật_ra là kiến_trúc Modified_Harvard ) , nhờ đó chúng có_thể hỗ_trợ các thao_tác như tải chương_trình từ ổ_c... | Hãy nêu đặc_điểm của kiến_trúc Harvard ? | 1 | 0.65488 |
Kiến_trúc Harvard là kiến_trúc máy_tính có các bộ_nhớ riêng_lẻ và các đường tín_hiệu cho mã ( chỉ_thị ) và dữ_liệu .Ngày_nay , phần_lớn vi_xử_lý được cài_đặt như là những đường tín_hiệu để cải_thiện hiệu_năng ( thật_ra là kiến_trúc Modified_Harvard ) , nhờ đó chúng có_thể hỗ_trợ các thao_tác như tải chương_trình từ ổ_c... | Vì mục_đích nào mà đa_số các vi_xử_lí hiện_nay được cài_đặt như là những đường tín_hiệu ? | 1 | 0.599135 |
Kiến_trúc Harvard là kiến_trúc máy_tính có các bộ_nhớ riêng_lẻ và các đường tín_hiệu cho mã ( chỉ_thị ) và dữ_liệu .Ngày_nay , phần_lớn vi_xử_lý được cài_đặt như là những đường tín_hiệu để cải_thiện hiệu_năng ( thật_ra là kiến_trúc Modified_Harvard ) , nhờ đó chúng có_thể hỗ_trợ các thao_tác như tải chương_trình từ ổ_c... | Hãy nêu đặc_điểm của đại_học Harvard ? | 0 | 0.054994 |
Edward I ( 17/1 8 tháng 6 1239 – 7 tháng 7 1307 ) , còn được gọi lav Edward_Longshanks và Kẻ đánh_bại người Scots ( Latin : Malleus_Scotorum ) , là Vua của Anh từ 1272 đến 1307 .Là trưởng tử của Henry_III , Edward có dính_líu đến những âm_mưu chính_trị dưới thời phụ hoàng , bao_gồm cả cuộc nổi_dậy của các nam_tước .Năm... | Edward I còn được gọi là gì ? | 1 | 0.667199 |
Edward I ( 17/1 8 tháng 6 1239 – 7 tháng 7 1307 ) , còn được gọi lav Edward_Longshanks và Kẻ đánh_bại người Scots ( Latin : Malleus_Scotorum ) , là Vua của Anh từ 1272 đến 1307 .Là trưởng tử của Henry_III , Edward có dính_líu đến những âm_mưu chính_trị dưới thời phụ hoàng , bao_gồm cả cuộc nổi_dậy của các nam_tước .Năm... | Edward I là ai ? | 1 | 0.670289 |
Edward I ( 17/1 8 tháng 6 1239 – 7 tháng 7 1307 ) , còn được gọi lav Edward_Longshanks và Kẻ đánh_bại người Scots ( Latin : Malleus_Scotorum ) , là Vua của Anh từ 1272 đến 1307 .Là trưởng tử của Henry_III , Edward có dính_líu đến những âm_mưu chính_trị dưới thời phụ hoàng , bao_gồm cả cuộc nổi_dậy của các nam_tước .Năm... | Dưới thời Henry_III , Edward I đã làm những việc_làm ' tai_tiếng ' nào ? | 1 | 0.595426 |
Edward I ( 17/1 8 tháng 6 1239 – 7 tháng 7 1307 ) , còn được gọi lav Edward_Longshanks và Kẻ đánh_bại người Scots ( Latin : Malleus_Scotorum ) , là Vua của Anh từ 1272 đến 1307 .Là trưởng tử của Henry_III , Edward có dính_líu đến những âm_mưu chính_trị dưới thời phụ hoàng , bao_gồm cả cuộc nổi_dậy của các nam_tước .Năm... | Năm 1259 , Edward đã có hành đồng gì chống_đối lại phụ hoàng ? | 1 | 0.61491 |
Edward I ( 17/1 8 tháng 6 1239 – 7 tháng 7 1307 ) , còn được gọi lav Edward_Longshanks và Kẻ đánh_bại người Scots ( Latin : Malleus_Scotorum ) , là Vua của Anh từ 1272 đến 1307 .Là trưởng tử của Henry_III , Edward có dính_líu đến những âm_mưu chính_trị dưới thời phụ hoàng , bao_gồm cả cuộc nổi_dậy của các nam_tước .Năm... | Sau khi trận Lewes diễn ra , điều gì đã xảy ra đối_với Edward I ? | 1 | 0.63054 |
Edward I ( 17/1 8 tháng 6 1239 – 7 tháng 7 1307 ) , còn được gọi lav Edward_Longshanks và Kẻ đánh_bại người Scots ( Latin : Malleus_Scotorum ) , là Vua của Anh từ 1272 đến 1307 .Là trưởng tử của Henry_III , Edward có dính_líu đến những âm_mưu chính_trị dưới thời phụ hoàng , bao_gồm cả cuộc nổi_dậy của các nam_tước .Năm... | Henry_III còn được gọi là gì ? | 0 | 0.058637 |
Edward I ( 17/1 8 tháng 6 1239 – 7 tháng 7 1307 ) , còn được gọi lav Edward_Longshanks và Kẻ đánh_bại người Scots ( Latin : Malleus_Scotorum ) , là Vua của Anh từ 1272 đến 1307 .Là trưởng tử của Henry_III , Edward có dính_líu đến những âm_mưu chính_trị dưới thời phụ hoàng , bao_gồm cả cuộc nổi_dậy của các nam_tước .Năm... | Edward_II là ai ? | 0 | 0 |
Edward I ( 17/1 8 tháng 6 1239 – 7 tháng 7 1307 ) , còn được gọi lav Edward_Longshanks và Kẻ đánh_bại người Scots ( Latin : Malleus_Scotorum ) , là Vua của Anh từ 1272 đến 1307 .Là trưởng tử của Henry_III , Edward có dính_líu đến những âm_mưu chính_trị dưới thời phụ hoàng , bao_gồm cả cuộc nổi_dậy của các nam_tước .Năm... | Sau khi trận nội_chiến diễn ra , điều gì đã xảy ra đối_với Edward I ? | 0 | 0.111941 |
Edward I ( 17/1 8 tháng 6 1239 – 7 tháng 7 1307 ) , còn được gọi lav Edward_Longshanks và Kẻ đánh_bại người Scots ( Latin : Malleus_Scotorum ) , là Vua của Anh từ 1272 đến 1307 .Là trưởng tử của Henry_III , Edward có dính_líu đến những âm_mưu chính_trị dưới thời phụ hoàng , bao_gồm cả cuộc nổi_dậy của các nam_tước .Năm... | Sự_kiện quan_trọng liên_quan đến Edward khi ông 33 tuổi là gì ? | 1 | 0.599214 |
Trong triều_đại của mình , ông dành nhiều thời_gian cải_cách chính_phủ hoàng_gia và luật_pháp công_cộng .Qua một cuộc điều_tra pháp_lý quy_mô lớn , Edward điều_tra về sự chiếm_hữu đất_đai của nhiều quý_tộc phong_kiến , trong khi luật_pháp được cải_cách thông_qua một loạt các đạo_luật chỉnh_đốn hình_phạt và quyền sử hữu... | Edward I đã làm những gì vào triều_đại của mình ? | 1 | 0.705166 |
Trong triều_đại của mình , ông dành nhiều thời_gian cải_cách chính_phủ hoàng_gia và luật_pháp công_cộng .Qua một cuộc điều_tra pháp_lý quy_mô lớn , Edward điều_tra về sự chiếm_hữu đất_đai của nhiều quý_tộc phong_kiến , trong khi luật_pháp được cải_cách thông_qua một loạt các đạo_luật chỉnh_đốn hình_phạt và quyền sử hữu... | Edward I đã có những cuộc điều_tra qui_mô lớn về điều gì ? | 1 | 0.6518 |
Trong triều_đại của mình , ông dành nhiều thời_gian cải_cách chính_phủ hoàng_gia và luật_pháp công_cộng .Qua một cuộc điều_tra pháp_lý quy_mô lớn , Edward điều_tra về sự chiếm_hữu đất_đai của nhiều quý_tộc phong_kiến , trong khi luật_pháp được cải_cách thông_qua một loạt các đạo_luật chỉnh_đốn hình_phạt và quyền sử hữu... | Với thành_công trong cuộc chiến_tranh xâm_lược toàn_diện vào xứ Wales năm 1282-83 Edward I đã có những việc_làm gì sau đó ? | 1 | 0.693834 |
Trong triều_đại của mình , ông dành nhiều thời_gian cải_cách chính_phủ hoàng_gia và luật_pháp công_cộng .Qua một cuộc điều_tra pháp_lý quy_mô lớn , Edward điều_tra về sự chiếm_hữu đất_đai của nhiều quý_tộc phong_kiến , trong khi luật_pháp được cải_cách thông_qua một loạt các đạo_luật chỉnh_đốn hình_phạt và quyền sử hữu... | Giữa những năm 1290 , Edward đã phải đối_mặt với những thách_thức gì ? | 1 | 0.651328 |
Trong triều_đại của mình , ông dành nhiều thời_gian cải_cách chính_phủ hoàng_gia và luật_pháp công_cộng .Qua một cuộc điều_tra pháp_lý quy_mô lớn , Edward điều_tra về sự chiếm_hữu đất_đai của nhiều quý_tộc phong_kiến , trong khi luật_pháp được cải_cách thông_qua một loạt các đạo_luật chỉnh_đốn hình_phạt và quyền sử hữu... | Khi Edward I băng_hà vào năm 1307 , những vấn_đề nào còn tồn_đọng từ thời ông cho đến triều_đại Edward_II ? | 1 | 0.616793 |
Trong triều_đại của mình , ông dành nhiều thời_gian cải_cách chính_phủ hoàng_gia và luật_pháp công_cộng .Qua một cuộc điều_tra pháp_lý quy_mô lớn , Edward điều_tra về sự chiếm_hữu đất_đai của nhiều quý_tộc phong_kiến , trong khi luật_pháp được cải_cách thông_qua một loạt các đạo_luật chỉnh_đốn hình_phạt và quyền sử hữu... | Edward I đã có những cuộc chiêu_mộ binh_lính quy_mô lớn về điều gì ? | 0 | 0.126643 |
Trong triều_đại của mình , ông dành nhiều thời_gian cải_cách chính_phủ hoàng_gia và luật_pháp công_cộng .Qua một cuộc điều_tra pháp_lý quy_mô lớn , Edward điều_tra về sự chiếm_hữu đất_đai của nhiều quý_tộc phong_kiến , trong khi luật_pháp được cải_cách thông_qua một loạt các đạo_luật chỉnh_đốn hình_phạt và quyền sử hữu... | Với thành_công trong cuộc chiến_tranh giải_phóng xứ Wales năm 1282-83 Edward I đã có những việc_làm gì sau đó ? | 0 | 0.182171 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.