question stringlengths 7 646 | choices list | explanation stringlengths 12 696 ⌀ | answer stringlengths 3 55 |
|---|---|---|---|
Số cách chọn ra một nhóm học tập gồm 3 học sinh từ 5 học sinh là | [
"A. 3!",
"B. A_5^3",
"C. C_5^3",
"D. 15"
] | Mỗi cách chọn 3 học sinh từ 5 học sinh là một tổ hợp chập 3 của 5 phần tử.
Suy ra số cách chọn là C_5^3. | C. C_5^3 |
2014 dm3 = ...... m3 là: | [
"A. 20,14",
"B. 2,014",
"C. 201,4"
] | null | C. 201,4 |
Số chia hết cho cả 2 và 5 là: | [
"A. 7 603",
"B. 706",
"C. 7 650",
"D. 763"
] | Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 7650 (số có tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5) | C. 7 650 |
Số chia hết cho cả 2 và 5 là: | [
"A. 7603",
"B. 706",
"C. 7650",
"D. 763"
] | Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 7650 (số có tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5) | C. 7650 |
Số chín mươi ba nghìn sáu trăm linh năm viết là: | [
"A. 93 650",
"B. 90 365",
"C. 93 065",
"D. 93 605"
] | Số chín mươi ba nghìn sáu trăm linh năm viết là: 93 605 | D. 93 605 |
Số chín trăm sáu mươi lăm viết là: | [
"A. 965",
"B. 956",
"C. 596",
"D. 695"
] | Số chín trăm sáu mươi lăm viết là: 965 | A. 965 |
Số có chữ số hàng chục nghìn là 5 là: | [
"A. 55 000",
"B. 5 500",
"C. 550",
"D. 55"
] | Số 55 000 gồm 5 chục nghìn và 5 nghìn.
Vậy số 55 000 có chữ số hàng chục nghìn là 5. | A. 55 000 |
Số có chữ số hàng nghìn bằng 7 là: | [
"A. 78 245",
"B. 67 382",
"C. 51 720",
"D. 90 127"
] | Số có chữ số hàng nghìn bằng 7 là: 67 382 | B. 67 382 |
21% của 2014 là: | [
"A. 422,49",
"B. 422,94",
"C. 42,29",
"D. 42,92"
] | 21% của 2014 là: 2014 ${\times}$ 21 : 100 = 422,94
Đáp số: 422,94 | B. 422,94 |
Số có số đơn vị kém số chục 5 đơn vị là: | [
"A. 71",
"B. 38",
"C. 94",
"D. 52"
] | Đáp án A: số đơn vị kém số chục là: 7 – 1 = 6. Vậy đáp án A sai
Đáp án B: số đơn vị lớn hơn số chục. Vậy đáp án B sai
Đáp án C: số đơn vị kém số chục là: 9 – 4 = 5. Vậy đáp án C đúng
Đáp án C: số đơn vị kém số chục là: 5 – 2 = 3. Vậy đáp án D sai | C. 94 |
23 m2 = ……… ha? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: | [
"A. 0,23",
"B. 0,023",
"C. 0,0023",
"D. 0,00023"
] | null | C. 0,0023 |
Số dư của phép chia 479 : 47 là: (nếu chỉ lấy đến hai chữ số ở phần thập phân của thương). | [
"A. 0,7",
"B. 0,07",
"C. 0,007",
"D. 7"
] | Số dư của phép chia 479 : 47 là: 0,07 (nếu chỉ lấy đến hai chữ số ở phần thập phân của thương). | B. 0,07 |
Số gồm “Tám và mười hai phần mười bảy” viết là: | [
"A. $\\frac{12}{17}$",
"B. $\\frac{82}{17}$",
"C. $8\\frac{12}{17}$",
"D. $8\\frac{102}{17}$"
] | Số gồm “Tám và mười hai phần mười bảy” viết là: $8\frac{12}{17}$ | C. $8\frac{12}{17}$ |
Số gồm 1 chục nghìn 5 nghìn 3 trăm 6 chục được viết là: | [
"A. 10 536",
"B. 15 306",
"C. 15 360",
"D. 1 526"
] | Số gồm 1 chục nghìn 5 nghìn 3 trăm 6 chục được viết là: 15 360 | C. 15 360 |
Diện tích của hình tròn có đường kính d = 5dm là: | [
"A. 78,5dm2",
"B. 196,25dm2",
"C. 7,85dm2",
"D. 19,625dm2"
] | Bán kính hình tròn là: 5 : 2 = 2,5 (dm)Diện tích của hình tròn có đường kính d = 5dm là: 2,5 ${\times}$ 2,5 ${\times}$ 3,14 = 19,625 (dm2). | D. 19,625dm2 |
243 + x = 254 + 142
Giá trị của x là: | [
"A. 153",
"B. 195",
"C. 120"
] | null | A. 153 |
Số gồm 2 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục và hai đơn vị viết là: | [
"A. 32 852",
"B. 23 582",
"C. 32 258",
"D. 23 852"
] | Số gồm 2 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục và hai đơn vị viết là: 23 852. | D. 23 852 |
Số gồm 2 trăm và 7 đơn vị viết là: | [
"A. 207",
"B. 27",
"C. 270",
"D. 702"
] | Số gồm 2 trăm và 7 đơn vị viết là: 207 | A. 207 |
Số gồm 3 triệu, 5 nghìn, 4 chục và 6 đơn vị được viết là: | [
"A. 3 500 406",
"B. 3 005 046",
"C. 3 050 406",
"D. 3 004 506"
] | Số gồm 3 triệu, 5 nghìn, 4 chục và 6 đơn vị được viết là: 3 005 046 | B. 3 005 046 |
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: | [
"A. 20",
"B. 40",
"C. 24",
"D. 42"
] | Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42 | D. 42 |
25% số bi của Hùng thì bằng 50% số bi của Hải, biết tổng số bi của Hùng và Hải bằng 48 viên. Số bi của Hùng là: | [
"A. 16 viên",
"B. 18 viên",
"C. 32 viên",
"D. 30 viên"
] | null | C. 32 viên |
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: | [
"A. năm mươi lăm",
"B. năm trăm linh năm",
"C. năm trăm năm",
"D. năm trăm linh lăm"
] | Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm | B. năm trăm linh năm |
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là: | [
"A. 672",
"B. 6702",
"C. 6720",
"D. 6072"
] | Phương pháp
Viết số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Cách giải
Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là 6702.
Đáp án : B | B. 6702 |
Số gồm 6 trăm và 3 đơn vị viết là: | [
"A. 63",
"B. 36",
"C. 630",
"D. 603"
] | Số gồm 6 trăm và 3 đơn vị viết là: 603 | D. 603 |
27 : 3 = ? : 8 | [
"A. 56",
"B. 64",
"C. 72",
"D. 80"
] | null | C. 72 |
Số gồm 7 chục và 4 đơn vị được viết là: | [
"A. 74",
"B. 47",
"C. 7",
"D. 4"
] | Số gồm 7 chục và 4 đơn vị được viết là: 74 | A. 74 |
Số gồm 8 chục nghìn 3 trăm 2 đơn vị viết là: | [
"A. 832",
"B. 8 032",
"C. 80 032",
"D. 80 302"
] | Số gồm 8 chục nghìn 3 trăm 2 đơn vị viết là: 80 302 | D. 80 302 |
Số gồm 8 chục nghìn 4 trăm 4 đơn vị được viết là: | [
"A. 80 440",
"B. 80 404",
"C. 80 044",
"D. 84 004"
] | Số gồm 8 chục nghìn 4 trăm 4 đơn vị được viết là: 80 404 | B. 80 404 |
Số gồm 8 chục nghìn 6 nghìn 5 trăm 2 đơn vị viết là: | [
"A. 8 652",
"B. 80 652",
"C. 86 502",
"D. 86 520"
] | Số gồm 8 chục nghìn 6 nghìn 5 trăm 2 đơn vị viết là: 86 502 | C. 86 502 |
Số gồm 8 trăm và 7 chục viết là: | [
"A. 87",
"B. 870",
"C. 780",
"D. 807"
] | Số gồm 8 trăm và 7 chục viết là: 870 | B. 870 |
Số gồm 8 trăm, 3 chục và 1 đơn vị viết là: | [
"A. 138",
"B. 813",
"C. 831",
"D. 381"
] | Số gồm 8 trăm, 3 chục và 1 đơn vị viết là: 831 | C. 831 |
Số gồm 9 chục nghìn, 6 trăm, 7 đơn vị viết là: | [
"A.96 070",
"B.96 700",
"C.90 607",
"D.90 706"
] | Số gồm 9 chục nghìn, 6 trăm, 7 đơn vị viết là 90 607. | C.90 607 |
29 km 415 m = … km Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: | [
"A. 29415",
"B. 29,415",
"C. 294,15",
"D. 2941,5"
] | Ta có: $415m=\frac{415}{1000}km=0,415km$. Vậy 29 km 415 m = 29 km + 0,415 km = 29,415 km.Vậy số cần điền là: 29,415 | B. 29,415 |
Số hạng thứ nhất là 23. Số hạng thứ hai hơn số hạng thứ nhất 12 đơn vị. Vậy tổng là: | [
"A. 35",
"B. 47",
"C. 11",
"D. 58"
] | Số hạng thứ hai là: 23 + 12 = 35
Tổng là: 23 + 35 = 58 | D. 58 |
Số hạng thứ nhất là 35, số hạng thứ hai là 21. Vậy tổng là: | [
"A. 14",
"B. 47",
"C. 56",
"D. 32"
] | Số hạng thứ nhất là 35, số hạng thứ hai là 21.
Vậy tổng là: 35 + 21 = 56 | C. 56 |
Số hạng thứ nhất là 8. Số hạng thứ hai ít hơn số hạng thứ nhất 3 đơn vị. Vậy tổng là: | [
"A. 5",
"B. 13",
"C. 11",
"D. 19"
] | Số hạng thứ hai là: 8 – 3 = 5
Vậy tổng là: 8 + 5 = 13 | B. 13 |
Số La Mã XIX đọc là: | [
"A. Mười chín",
"B. Mười một",
"C. Hai mươi",
"D. Mười bốn"
] | Số La Mã XIX đọc là: mười chín | A. Mười chín |
2cm được gấp lên 7 lần có giá trị là: | [
"A. 32 cm",
"B. 28 cm",
"C. 14 cm",
"D. 7 cm"
] | null | C. 14 cm |
Số liền sau của 14 là tích của hai số nào? | [
"A. 5 và 3",
"B. 2 và 7",
"C. 5 và 4",
"D. 2 và 6"
] | Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.
Vậy số liền sau của 14 là: $14 + 1 = 15$
Ta có: 5 ${\times}$ 3 = 152 ${\times}$ 7 = 145 ${\times}$ 4 = 202 ${\times}$ 6 = 12
Vậy số liền sau của 14 là tích của: 5 và 3 | A. 5 và 3 |
Số liền sau của 15 là tích của hai số nào? | [
"A. 2 và 7",
"B. 2 và 8",
"C. 3 và 5",
"D. 5 và 5"
] | Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị. Vậy số liền sau của 15 là: $15 + 1 = 16$
Ta có:2 ${\times}$ 7 = 142 ${\times}$ 8 = 163 ${\times}$ 5 = 155 ${\times}$ 5 = 25 Vậy số liền sau của 15 là tích của 2 và 8. | B. 2 và 8 |
Số liền sau của 39 là: | [
"A. 40",
"B. 38",
"C. 41",
"D. 37"
] | Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.
Vậy số liền sau của 39 là: 39 + 1 = 40 | A. 40 |
Số liền sau của 76 là: | [
"A. 75",
"B. 78",
"C. 77",
"D. 74"
] | Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.
Vậy số liền sau của 76 là: 76 + 1 = 77 | C. 77 |
2cm2 - 48mm2 = … | [
"A. 152",
"B. 152cm",
"C. 185cm2",
"D. 152mm2"
] | null | D. 152mm2 |
Số liền sau của số 36 là số: | [
"A. 33",
"B. 32",
"C. 31",
"D. 37"
] | Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.
$36 + 1 = 37$
Vậy số liền sau của số 36 là số: 37 | D. 37 |
Số liền sau của số 72 389 là: | [
"A. 72 388",
"B. 72 400",
"C. 72 390",
"D. 72 391"
] | Để tìm số liền sau của một số ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị. Số liền sau của số 72 389 là 72 390. | C. 72 390 |
Số liền sau của số 75 299 là: | [
"A.7 5289",
"B.75 298",
"C.75 300",
"D.75 301"
] | Số liền sau của số 75 299 là: 75 300 | C.75 300 |
Số liền sau của số 99 999 là: | [
"A. 99 990",
"B. 90 000",
"C. 100 000",
"D. 89 000"
] | Số liền sau của số 99 999 là: 100 000 | C. 100 000 |
3 được lấy 4 lần viết dưới dạng tích hai số là: | [
"A. 4 x 3",
"B. 3 x 4",
"C. 3 x 5"
] | null | B. 3 x 4 |
Số liền sau của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: | [
"A. 901",
"B. 1 000",
"C. 999",
"D. 998"
] | Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: 900
Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.
Vậy số liền sau của 900 là: $900 + 1 = 901$
Vậy số liền sau của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: 901. | A. 901 |
Số liền trước của 100 là: | [
"A. 99",
"B. 98",
"C. 97",
"D. 96"
] | Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.
Vậy số liền trước của 100 là: 100 – 1 = 99 | A. 99 |
Số liền trước của 60 là: | [
"A. 58",
"B. 59",
"C. 61",
"D. 62"
] | Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.
Vậy số liền trước của 60 là: 60 – 1 = 59 | B. 59 |
Số liền trước của 99 là: | [
"A. 97",
"B. 98",
"C. 100",
"D. 96"
] | Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.
Vậy số liền trước của 99 là: 99 – 1 = 98 | B. 98 |
3 không phải là thương của hai số nào? | [
"A. 15 và 5",
"B. 6 và 2",
"C. 12 và 4",
"D. 10 và 2"
] | null | D. 10 và 2 |
Số liền trước của số 50 000 là: | [
"A. 49 999",
"B. 49 900",
"C. 48 999",
"D. 49 989"
] | Số liền trước của số 50 000 là: 49 999 | A. 49 999 |
Số liền trước của số 54 829 là: | [
"A. 54 828",
"B. 54 830",
"C. 54 839",
"D. 54 819"
] | Phương pháp
Số liền trước của một số thì kém số đó 1 đơn vị.
Cách giải
Số liền trước của số 54 829 là 54 828. | A. 54 828 |
Số liền trước của số 63 là số: | [
"A. 62",
"B. 61",
"C. 60",
"D. 59"
] | Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.
63 – 1 = 62
Vậy số liền trước của số 63 là số: 62 | A. 62 |
Số liền trước của số 67 700 là: | [
"A. 67 699",
"B. 67 600",
"C. 67 999",
"D. 67 698"
] | Số liền trước của số 67 700 là: 67 699 | A. 67 699 |
Số liền trước của số 78 540 là: | [
"A. 78 530",
"B. 78 539",
"C. 78 640",
"D. 79 540"
] | Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.
Lấy 78 540 – 1 = 78 539
Vậy số liền trước của số 78 540 là: 78 539 | B. 78 539 |
Số liền trước của số 800 là: | [
"A. 779",
"B. 801",
"C. 799",
"D. 789"
] | Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị. Vậy số liền trước của số 800 là: 800 – 1 = 799 | C. 799 |
Số liền trước của số lớn nhất có năm chữ số là: | [
"A. 89 999",
"B. 98 999",
"C. 99 998",
"D. 99 989"
] | Số lớn nhất có năm chữ số là 99 999
Số liền trước của số lớn nhất có năm chữ số là: 99 998 | C. 99 998 |
Số liền trước của số lớn nhất có năm chữ số là: | [
"A. 89 999",
"B. 99 998",
"C. 98 999",
"D. 99 989"
] | Số lớn nhất có năm chữ số là: 99 999
Vậy số liền trước của số lớn nhất có năm chữ số là: 99 998 | B. 99 998 |
3 và ? được 7 | [
"A. 3",
"B. 4",
"C. 5",
"D. 6"
] | 3 và 4 được 7.Vậy số cần điền là: 4 | B. 4 |
Số liền trước của số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là: | [
"A. 99",
"B. 111",
"C. 109",
"D. 110"
] | Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là: 100
Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị. Vậy số liền trước của 100 là: 100 – 1 = 99
Vậy số liền trước của số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là: 99 | A. 99 |
Số lớn nhất có ba chữ số ghép được từ các số 2, 8, 5, 0 là: | [
"A. 285",
"B. 852",
"C. 582",
"D. 805"
] | Ta có: 8 5 2 0
Số lớn nhất có ba chữ số ghép được từ các số 2, 8, 5, 0 là số tính từ trái sang phải theo thứ tự các số đã cho giảm dần.
Vậy số đó la: 852 | B. 852 |
3,25 tấn = …… kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: | [
"A. 3250",
"B. 325",
"C. 32,5",
"D. 3,25"
] | Ta có: 1 tấn = 1 000 kgNên 3,25 tấn = 3 250 kg. | A. 3250 |
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,1m, chiều rộng
0,5m và chiều cao 1m là: | [
"A. 1,6m2",
"B. 3,2m2",
"C. 4,3m2",
"D. 3,75m2"
] | Chu vi mặt đáy hình hộp chữ nhật:
(1,1 + 0,5) ⨯ 2 = 3,2 (m)
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật:
3,2 ⨯1 = 3,2 (m2) | C. 4,3m2 |
3,2m3 = ... dm3. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: | [
"A. 32000",
"B. 3200",
"C. 320",
"D. 32"
] | null | B. 3200 |
Số lớn nhất trong các số 8,09; 7,99; 8,89; 8,9 là: | [
"A. 8,09",
"B. 7,99",
"C. 8,89",
"D. 8,9"
] | Số 7,99 có phần nguyên là 7.Các số 8,09; 8,89; 8,9 đều có phần nguyên là 8
+ Số 8,09 có hàng phần mười là 0
+ Số 8,89 có hàng phần mười là 8
+ Số 8,9 có hàng phần mười là 9
Do 0 < 8 < 9 nên 8,09 < 8,89 < 8,9
Do 7 < 8 nên 7,99 < 8,09 < 8,89 < 8,9
Vậy số lớn nhất trong các số trên là: 8,9. | D. 8,9 |
Số lớn nhất trong các số: 12,356; 12,365; 12,563; 12,536 là: | [
"A. 12,356",
"B. 12,365",
"C. 12,563",
"D. 12,536"
] | So sánh các số 12,356; 12,365; 12,563; 12,536 có: Phần nguyên: 12 = 12
Phần mười: 3 5+ So sánh các số 12,563; 12,536 có: Phần trăm: 3 6 nên 12,536 12,563
Vậy số lớn nhất là: 12,563. | C. 12,563 |
3,3 giờ = .....giờ......phút. | [
"A. 3 giờ 30 phút",
"B. 3 giờ 15 phút",
"C. 3 giờ 18 phút",
"D. 3 giờ 12 phút"
] | null | C. 3 giờ 18 phút |
Số năm trăm hai mươi mốt viết là: | [
"A. 512",
"B. 125",
"C. 521",
"D. 251"
] | Số năm trăm hai mươi mốt viết là: 521 | C. 521 |
Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 5? | [
"A. 51 490",
"B. 25 823",
"C. 62 059",
"D. 71 543"
] | Phương pháp
Xác định hàng của chữ số 5 trong mỗi số rồi chọn đáp án thích hợp.
Cách giải
Số có chữ số hàng nghìn là 5 là số 25 823. | B. 25 823 |
30% của 40 tạ là: | [
"A. 7 tạ",
"B. 12 tạ",
"C. 28 tạ",
"D. 120 tạ"
] | 30% của 40 tạ là: 40 ${\times}$ 30 : 100 = 12 (tạ). | B. 12 tạ |
Số nhỏ nhất là: 6 2 5 4 | [
"A. 6",
"B. 2",
"C. 5",
"D. 4"
] | So sánh: 2 < 4 < 5 < 6. Vậy số nhỏ nhất là 2 | B. 2 |
30% của 80 là: | [
"A. 24",
"B. 42",
"C. 240",
"D. 2 400"
] | null | A. 24 |
Số nhỏ nhất trong các số 34, 51, 68, 29 là: | [
"A. 34",
"B. 51",
"C. 68",
"D. 29"
] | Số 34 có chữ số hàng chục là 3;
Số 51 có chữ số hàng chục là 5;
Số 68 có chữ số hàng chục là 6;
Số 29 có chữ số hàng chục là 2.
Do 2 < 3 < 5 < 6 nên 29 < 34 < 51 < 68.
Vậy số nhỏ nhất trong các số trên là: 29. | D. 29 |
Số nhỏ nhất trong các số 5,686; 5,676; 5,668; 5,716 là: | [
"A. 5,686",
"B. 5,676",
"C. 5,668",
"D. 5,716"
] | Các số 5,686; 5,676; 5,668;
5,716 đều có cùng phần nguyên là 5.+ Số 5,686; 5,676; 5,668 đều có hàng phần 10 là 6.
Số 5,686 có hàng phần 100 là 8;
số 5,676 có hàng phần 100 là 7;
số 5,668 có hàng phần 100 là 6.
Do 6 < 7 < 8 nên 5,668 < 5,676 < 5,686.
+ Số 5,716 có hàng phần 10 là 7.
Do 6 7 nên 5... | C. 5,668 |
Số nhỏ nhất trong các số 8,686; 8,676; 8,668; 8,716 là: | [
"A. 8,686",
"B. 8,676",
"C. 8,668",
"D. 8,716"
] | Các số 8,686; 8,676; 8,668; 8,716 đều có cùng phần nguyên là 8.
+ Số 8,686; 8,676; 8,668 đều có hàng phần 10 là 6.
+ Số 8,686 có hàng phần 100 là 8; số 8,676 có hàng phần 100 là 7; số 8,668 có hàng phần 100 là 6.
Do 6 < 7 < 8 nên 8,668 < 8,676 < 8,686. Số 8,716 có hàng phần 10 là 7.
Do 6 < 7 nên 8,668... | C. 8,668 |
31, 146, 41, 147, 51, 148, 61, 149, … là: | [
"A. 81",
"B. 71",
"C. 61",
"D. 51"
] | null | B. 71 |
Số tám trăm chín mươi tư viết là: | [
"A. 849",
"B. 498",
"C. 894",
"D. 984"
] | Số tám trăm chín mươi tư viết là: 894 | C. 894 |
Số thập phân “Hai trăm năm mươi sáu phẩy bảy mươi chín” được viết là: | [
"A. 2056,79",
"B. 256,79",
"C. 256,709",
"D. 2056,709"
] | Số thập phân “Hai trăm năm mươi sáu phẩy bảy mươi chín” được viết là: 256,79. | B. 256,79 |
35 là số liền sau của: | [
"A. 36",
"B. 34",
"C. 37",
"D. 33"
] | Số cần tìm là số liền trước của 35
Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.
Vậy 35 là số liền sau của: 35 – 1 = 34 | B. 34 |
Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: | [
"A. 55,35",
"B. 55,305",
"C. 55,035",
"D. 55,350"
] | Số thập phân gồm “55 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần nghìn” được viết là: 55,305. | B. 55,305 |
Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: | [
"A. 308,59",
"B. 308,509",
"C. 308,059",
"D. 308,590"
] | Số thập phân gồm “Ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là: 308,059. | C. 308,059 |
Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: | [
"A. 35,28",
"B. 305,28",
"C. 305,208",
"D. 35,208"
] | Số thập phân gồm “ba trăm, năm đơn vị. hai phần mười và tám phần nghìn” được viết là: 305,208. | C. 305,208 |
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 13kg = …….tấn là: | [
"A. 4,13",
"B. 4,013",
"C. 4,0013",
"D. 4,103"
] | 4 tấn 13kg = 4,013 tấn Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,013 | B. 4,013 |
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 5kg 85g = ………. kg là: | [
"A. 55,8",
"B. 58,5",
"C. 5,85",
"D. 5,085"
] | 85g = 0,085 kg
5 kg 85g = 5 kg + 0,085 kg = 5,085 kg
Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,085 | D. 5,085 |
Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 450000cm3 = …….m3 là: | [
"A. 45",
"B. 0,045",
"C. 0,45",
"D. 450"
] | 450000cm3 = 0,45m3 | C. 0,45 |
36 + 15 5 ${\times}$ ? 70 – 21 | [
"A. 7",
"B. 8",
"C. 9",
"D. 10"
] | 36 + 15 5 ${\times}$ ? 70 – 21Ta có:$36 + 15 = 51$70 – 21 = 49
Ta có: 51 5 ${\times}$ ? 49Vậy 5 ${\times}$ ? = 50
Vậy số cần điền là: 10 | D. 10 |
38mm2 đọc là: | [
"A. Ba tám mi-li-mét vuông",
"B. Ba mươi tám mi-li-mét",
"C. Ba mươi tám mi-li-mét vuông",
"D. Ba tám mi-li-mét"
] | null | C. Ba mươi tám mi-li-mét vuông |
3km 48m = ……..km. | [
"A. 3,48",
"B. 3,048",
"C. 348",
"D. 3048"
] | null | B. 3,048 |
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 0,015 tấn = ..........kg là | [
"A. 150",
"B. 15",
"C. 1,5",
"D. 0,15"
] | 1 tấn = 1 000 kg
0,015 tấn = 0,015 ${\times}$ 1 000 = 15 kg | B. 15 |
Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5kg 30g = …….. kg là: | [
"A. 53",
"B. 50,3",
"C. 5,03",
"D. 5,3"
] | 30g = 0,03 kg5 kg 30g = 5 kg + 0,03 kg = 5,03 kg Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 5,03 | C. 5,03 |
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để $\frac{....}{3}=\frac{35}{21}$ là: | [
"A. 49",
"B. 5",
"C. 7",
"D. 21"
] | $\frac{5}{3}=\frac{5\times 7}{3\times 7}=\frac{35}{21}$
Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là 5. | B. 5 |
3m 15 cm = ……… cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: | [
"A. 0,315",
"B. 3,15",
"C. 31,5",
"D. 315"
] | null | D. 315 |
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 50g = ………. kg là | [
"A. 5000",
"B. 0,05",
"C. 0,5",
"D. 5"
] | 1 kg = 1000 g
50 g = 50 : 1000 (kg) = 0,05 kg | B. 0,05 |
Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 8ha 25m2 = …….. dam2 là: | [
"A. 825",
"B. 800,25",
"C. 8,25",
"D. 80025"
] | 8ha = 800 dam225 m2 = 0,25 dam2Vậy 8ha 25m2 = 800,25 dam2 Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 800,25 | B. 800,25 |
Hình tròn có bán kính 0,5cm. Chu vi của hình tròn đó là: | [
"A. 6,28cm",
"B. 3,14cm",
"C. 12,56cm",
"D. 1,57cm"
] | Hình tròn có bán kính 0,5cm. Chu vi của hình tròn đó là: 2 ${\times}$ 0,5 ${\times}$ 3,14 = 3,14 (cm) | B. 3,14cm |
3m2 46dm2 = ……… dm2. Số cần điền vào chỗ chấm là: | [
"A. 300 046",
"B. 30 046",
"C. 3 046",
"D. 346"
] | null | D. 346 |
Số thích hợp viết vào chỗ chấm để $\frac{1}{10}$ phút = ............. giây: | [
"A. 60",
"B. 120",
"C. 6",
"D. 16"
] | Vì 1 phút = 60 giây nên $\frac{1}{10}$ phút = $\frac{1}{10}$ ${\times}$ 60 giây = 6 giây
Vậy $\frac{1}{10}$ phút = 6 giây | C. 6 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.