question stringlengths 13 601 | answer stringlengths 4 443 | text stringlengths 56 658 |
|---|---|---|
Dịch tiết trong ổ bụng gặp trong trường hợp: | D. Nhiễm trùng báng | Câu hỏi:
Dịch tiết trong ổ bụng gặp trong trường hợp:
Đáp án:
D. Nhiễm trùng báng |
Khi dịch ổ bụng toàn máu, nguyên nhân thường gặp là | C. Vỡ tạng đặc như vỡ lách | Câu hỏi:
Khi dịch ổ bụng toàn máu, nguyên nhân thường gặp là
Đáp án:
C. Vỡ tạng đặc như vỡ lách |
Dịch dưỡng trấp ổ bụng gặp trong trường hợp: | C. Vỡ hệ bạch mạch mạc treo | Câu hỏi:
Dịch dưỡng trấp ổ bụng gặp trong trường hợp:
Đáp án:
C. Vỡ hệ bạch mạch mạc treo |
Vị trí chọc dò dịch báng toàn thể tốt nhất là: | D. Hố chậu trái | Câu hỏi:
Vị trí chọc dò dịch báng toàn thể tốt nhất là:
Đáp án:
D. Hố chậu trái |
Dịch báng kèm với dấu chứng đầu sứa nói lên: | C. Có shunt cửa chủ do tuần hoàn hệ cửa bị cản trở | Câu hỏi:
Dịch báng kèm với dấu chứng đầu sứa nói lên:
Đáp án:
C. Có shunt cửa chủ do tuần hoàn hệ cửa bị cản trở |
Chẩn đoán nguyên nhân báng chỉ cần: | D. Phải kết hợp rất nhiều lãnh vực: lâm sàng, sinh hoá, vi sinh, giải phẫu bệnh, hình ảnh học... mới xác định được nguyên nhân | Câu hỏi:
Chẩn đoán nguyên nhân báng chỉ cần:
Đáp án:
D. Phải kết hợp rất nhiều lãnh vực: lâm sàng, sinh hoá, vi sinh, giải phẫu bệnh, hình ảnh học... mới xác định được nguyên nhân |
Trường hợp dịch ổ bụng ít, có thể phát hiện nhờ vào: | D. Chọc dò dưới hướng dẫn của siêu âm | Câu hỏi:
Trường hợp dịch ổ bụng ít, có thể phát hiện nhờ vào:
Đáp án:
D. Chọc dò dưới hướng dẫn của siêu âm |
Cơ chế phù chính trong hội chứng thận hư: | B. Giảm áp lực keo | Câu hỏi:
Cơ chế phù chính trong hội chứng thận hư:
Đáp án:
B. Giảm áp lực keo |
Cơ chế gây phù chủ yếu trong suy tim: | C. Tăng áp lực thủy tĩnh | Câu hỏi:
Cơ chế gây phù chủ yếu trong suy tim:
Đáp án:
C. Tăng áp lực thủy tĩnh |
Xuất quỹ tiền mặt để mua NVL sử dụng ngay trong sản xuất (thuộc diện chịu thuế theo phương pháp khấu trừ), Kế toán ghi: | C. Nợ TK 621, Nợ TK 133(1) / Có TK 111 | Câu hỏi:
Xuất quỹ tiền mặt để mua NVL sử dụng ngay trong sản xuất (thuộc diện chịu thuế theo phương pháp khấu trừ), Kế toán ghi:
Đáp án:
C. Nợ TK 621, Nợ TK 133(1) / Có TK 111 |
Kế toán tập hợp chi phí SCL TSCĐ theo phương thức thuê ngoài sửa chữa, Kế toán ghi: | D. Nợ TK 241, Nợ TK 133(2) / Có TK 111, 112, 331… | Câu hỏi:
Kế toán tập hợp chi phí SCL TSCĐ theo phương thức thuê ngoài sửa chữa, Kế toán ghi:
Đáp án:
D. Nợ TK 241, Nợ TK 133(2) / Có TK 111, 112, 331… |
Trường hợp Kế toán HTK theo phương pháp KKĐK, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng Hóa, Kế toán ghi: | D. Nợ TK 611(2), Nợ TK 133(1) / Có TK 111, 112, 331… | Câu hỏi:
Trường hợp Kế toán HTK theo phương pháp KKĐK, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng Hóa, Kế toán ghi:
Đáp án:
D. Nợ TK 611(2), Nợ TK 133(1) / Có TK 111, 112, 331… |
Nhập kho nguyên liệu, vật liệu mua ngoài, thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, chưa thanh toán tiền, Kế toán ghi: | C. Nợ TK 152, Nợ TK 133 / Có TK 331 | Câu hỏi:
Nhập kho nguyên liệu, vật liệu mua ngoài, thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, chưa thanh toán tiền, Kế toán ghi:
Đáp án:
C. Nợ TK 152, Nợ TK 133 / Có TK 331 |
Đơn vị mua vật tư đã thanh toán tiền nhưng cuối tháng hàng chưa về nhập kho (thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), Kế toán ghi: | D. Nợ TK 151, Nợ TK 133 / Có TK 111 | Câu hỏi:
Đơn vị mua vật tư đã thanh toán tiền nhưng cuối tháng hàng chưa về nhập kho (thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), Kế toán ghi:
Đáp án:
D. Nợ TK 151, Nợ TK 133 / Có TK 111 |
Chi phí liên quan đến quá trình mua nguyên vật liệu đã thanh toán bằng tiền mặt, Kế toán ghi: | C. Nợ TK 152, Nợ TK 133 / Có TK 111 | Câu hỏi:
Chi phí liên quan đến quá trình mua nguyên vật liệu đã thanh toán bằng tiền mặt, Kế toán ghi:
Đáp án:
C. Nợ TK 152, Nợ TK 133 / Có TK 111 |
Doanh nghiệp trả lương cho người lao động bằng sản phẩm của doanh nghiệp, Kế toán ghi: | C. Nợ TK 334 / Có TK 512, Có TK 333(1) | Câu hỏi:
Doanh nghiệp trả lương cho người lao động bằng sản phẩm của doanh nghiệp, Kế toán ghi:
Đáp án:
C. Nợ TK 334 / Có TK 512, Có TK 333(1) |
Khi nộp thuế GTGT vào NSNN bằng TGNH, Kế toán ghi: | B. Nợ TK 333(1) / Có TK 112 | Câu hỏi:
Khi nộp thuế GTGT vào NSNN bằng TGNH, Kế toán ghi:
Đáp án:
B. Nợ TK 333(1) / Có TK 112 |
Xác định số thuế TNCN phải nộp tính trên thu nhập tính thuế, Kế toán ghi: | B. Nợ TK 334 / Có TK 333(5) | Câu hỏi:
Xác định số thuế TNCN phải nộp tính trên thu nhập tính thuế, Kế toán ghi:
Đáp án:
B. Nợ TK 334 / Có TK 333(5) |
Khi nộp thuế tài nguyên, Kế toán ghi: | B. Nợ TK 333(6) / Có TK 111, 112 | Câu hỏi:
Khi nộp thuế tài nguyên, Kế toán ghi:
Đáp án:
B. Nợ TK 333(6) / Có TK 111, 112 |
DN nhận thông báo nộp thuế khai thác tài nguyên hàng tháng. DN nộp bằng TGNH, Kế toán ghi: | A. Nợ TK 333(6) / Có TK 112 | Câu hỏi:
DN nhận thông báo nộp thuế khai thác tài nguyên hàng tháng. DN nộp bằng TGNH, Kế toán ghi:
Đáp án:
A. Nợ TK 333(6) / Có TK 112 |
Khi nộp thuế trước bạ bằng UNC, Kế toán ghi: | D. Nợ TK 333(9) / Có TK 112 | Câu hỏi:
Khi nộp thuế trước bạ bằng UNC, Kế toán ghi:
Đáp án:
D. Nợ TK 333(9) / Có TK 112 |
Giá tính thuế tài nguyên là: | B. Giá bán đến vị tại nơi khai thác tài nguyên, chưa có thuế GTGT | Câu hỏi:
Giá tính thuế tài nguyên là:
Đáp án:
B. Giá bán đến vị tại nơi khai thác tài nguyên, chưa có thuế GTGT |
Yêu cầu về nội dung giáo dục mầm non là. | B. Phù hợp với sự phát triển tâm sinh lí của trẻ em, hài hòa giữa nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục; giúp trẻ em phát triển cơ thể cân đối, khỏe mạnh, nhanh nhẹn; cung cấp kĩ năng sống phù hợp với lứa tuổi | Câu hỏi:
Yêu cầu về nội dung giáo dục mầm non là.
Đáp án:
B. Phù hợp với sự phát triển tâm sinh lí của trẻ em, hài hòa giữa nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục; giúp trẻ em phát triển cơ thể cân đối, khỏe mạnh, nhanh nhẹn; cung cấp kĩ năng sống phù hợp với lứa tuổi |
Phương án nào sau là yêu cầu về nội dung giáo dục của chương trình giáo dục mầm non? | A. Đảm bảo tính khoa học, tính vừa sức và nguyên tắc đồng tâm phát triển từ dễ đến khó; đảm bảo tính liên thông giữa các độ tuổi, giữa nhà trẻ, mẫu giáo và cấp tiểu học | Câu hỏi:
Phương án nào sau là yêu cầu về nội dung giáo dục của chương trình giáo dục mầm non?
Đáp án:
A. Đảm bảo tính khoa học, tính vừa sức và nguyên tắc đồng tâm phát triển từ dễ đến khó; đảm bảo tính liên thông giữa các độ tuổi, giữa nhà trẻ, mẫu giáo và cấp tiểu học |
Đâu là yêu cầu về phương pháp giáo dục mầm non? | A. Đối với giáo dục nhà trẻ, phương pháp giáo dục phải chú trọng giao tiếp thường xuyên, thể hiện sự yêu thương và tạo sự gắn bó của người lớn với trẻ; chú ý đặc điểm cá nhân trẻ để lựa chọn phương pháp giáo dục phù hợp, tạo cho trẻ có cảm giác an toàn về thể chất và tinh thần | Câu hỏi:
Đâu là yêu cầu về phương pháp giáo dục mầm non?
Đáp án:
A. Đối với giáo dục nhà trẻ, phương pháp giáo dục phải chú trọng giao tiếp thường xuyên, thể hiện sự yêu thương và tạo sự gắn bó của người lớn với trẻ; chú ý đặc điểm cá nhân trẻ để lựa chọn phương pháp giáo dục phù hợp, tạo cho trẻ có cảm giác an toà... |
Trong các yêu cầu về phương pháp giáo dục trẻ nhà trẻ, yêu cầu nào sau đây là không phù hợp? | B. Giáo dục phải tạo điều kiện cho trẻ được trải nghiệm, tìm tòi, khám phá xung quanh; dưới nhiều hình thức đa dạng, đáp ứng nhu cầu, hứng thú của trẻ theo phương châm “chơi mà học, học bằng chơi” | Câu hỏi:
Trong các yêu cầu về phương pháp giáo dục trẻ nhà trẻ, yêu cầu nào sau đây là không phù hợp?
Đáp án:
B. Giáo dục phải tạo điều kiện cho trẻ được trải nghiệm, tìm tòi, khám phá xung quanh; dưới nhiều hình thức đa dạng, đáp ứng nhu cầu, hứng thú của trẻ theo phương châm “chơi mà học, học bằng chơi” |
Yêu cầu nào dưới đây không phải là yêu cầu về phương pháp giáo dục đối với trẻ lứa tuổi mẫu giáo? | B. Tạo điều kiện cho trẻ được tích cực hoạt động giao lưu cảm xúc, hoạt động với đồ vật và vui chơi | Câu hỏi:
Yêu cầu nào dưới đây không phải là yêu cầu về phương pháp giáo dục đối với trẻ lứa tuổi mẫu giáo?
Đáp án:
B. Tạo điều kiện cho trẻ được tích cực hoạt động giao lưu cảm xúc, hoạt động với đồ vật và vui chơi |
Yêu cầu về đánh giá sự phát triển của trẻ là | C. Đánh giá sự phát triển của trẻ ( bao gồm đánh giá trẻ hàng ngày và đánh giá trẻ theo giai đoạn) nhằm theo dõi sự phát triển của trẻ, làm cơ sở cho việc xây dựng kế hoạch và kịp thời điều chỉnh kế hoạch giáo dục cho phù hợp với trẻ, với tình hình thực tế ở địa phương. Trong đánh giá phải có sự phối hợp nhiều phương p... | Câu hỏi:
Yêu cầu về đánh giá sự phát triển của trẻ là
Đáp án:
C. Đánh giá sự phát triển của trẻ ( bao gồm đánh giá trẻ hàng ngày và đánh giá trẻ theo giai đoạn) nhằm theo dõi sự phát triển của trẻ, làm cơ sở cho việc xây dựng kế hoạch và kịp thời điều chỉnh kế hoạch giáo dục cho phù hợp với trẻ, với tình hình thực ... |
Phương án nào không phải là yêu cầu về đánh giá sự phát triển của trẻ mầm non? | C. Đánh giá sự phát triển của trẻ vào sổ nhật ký, và phiếu đánh giá; coi trọng đánh giá sự tiến bộ của từng trẻ; đánh giá trẻ thường xuyên qua quan sát hoạt động hàng ngày | Câu hỏi:
Phương án nào không phải là yêu cầu về đánh giá sự phát triển của trẻ mầm non?
Đáp án:
C. Đánh giá sự phát triển của trẻ vào sổ nhật ký, và phiếu đánh giá; coi trọng đánh giá sự tiến bộ của từng trẻ; đánh giá trẻ thường xuyên qua quan sát hoạt động hàng ngày |
Khái niệm về DƯỢC ĐỘNG HỌC: | D. Nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc | Câu hỏi:
Khái niệm về DƯỢC ĐỘNG HỌC:
Đáp án:
D. Nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc |
Các THÔNG SỐ dược động học KHÔNG bao gồm: | A. Tích lũy | Câu hỏi:
Các THÔNG SỐ dược động học KHÔNG bao gồm:
Đáp án:
A. Tích lũy |
Kể tên 4 QUÁ TRÌNH xảy ra khi THUỐC vào cơ thể theo ĐÚNG trình tự: | D. Hấp thu, Phân bố, Chuyển hóa, Thải trừ | Câu hỏi:
Kể tên 4 QUÁ TRÌNH xảy ra khi THUỐC vào cơ thể theo ĐÚNG trình tự:
Đáp án:
D. Hấp thu, Phân bố, Chuyển hóa, Thải trừ |
ĐỐI TƯỢNG nghiên cứu CHỦ YẾU của môn DƯỢC ĐỘNG HỌC LÂM SÀNG là: | A. Người bệnh | Câu hỏi:
ĐỐI TƯỢNG nghiên cứu CHỦ YẾU của môn DƯỢC ĐỘNG HỌC LÂM SÀNG là:
Đáp án:
A. Người bệnh |
Thông số ĐẶC TRƯNG của quá trình HẤP THU là: | D. Sinh khả dụng | Câu hỏi:
Thông số ĐẶC TRƯNG của quá trình HẤP THU là:
Đáp án:
D. Sinh khả dụng |
Chọn câu phát biểu SAI về SINH KHẢ DỤNG: | C. Sinh khả dụng phản ánh sự chuyển hóa thuốc | Câu hỏi:
Chọn câu phát biểu SAI về SINH KHẢ DỤNG:
Đáp án:
C. Sinh khả dụng phản ánh sự chuyển hóa thuốc |
Thông số Tmax trong DƯỢC ĐỘNG HỌC có ý nghĩa gì? | A. Là thời gian cần để thuốc đạt được nồng độ tối đa | Câu hỏi:
Thông số Tmax trong DƯỢC ĐỘNG HỌC có ý nghĩa gì?
Đáp án:
A. Là thời gian cần để thuốc đạt được nồng độ tối đa |
Thông số Cmax trong DƯỢC ĐỘNG HỌC có ý nghĩa gì? | A. Là nồng độ tối đa thuốc đạt được trong máu trong quá trình hấp thu | Câu hỏi:
Thông số Cmax trong DƯỢC ĐỘNG HỌC có ý nghĩa gì?
Đáp án:
A. Là nồng độ tối đa thuốc đạt được trong máu trong quá trình hấp thu |
Một PHÂN TỬ THUỐC có thể VƯỢT qua MÀNG TẾ BÀO khi: | D. Tan được trong lipid | Câu hỏi:
Một PHÂN TỬ THUỐC có thể VƯỢT qua MÀNG TẾ BÀO khi:
Đáp án:
D. Tan được trong lipid |
Một thuốc phân tán TỐT và DỄ hấp thu khi: | B. Ít bị ion hóa | Câu hỏi:
Một thuốc phân tán TỐT và DỄ hấp thu khi:
Đáp án:
B. Ít bị ion hóa |
Hiệu ứng vượt qua LẦN ĐẦU diễn ra CHỦ YẾU ở các CƠ QUAN sau, NGOẠI TRỪ: | B. Thận | Câu hỏi:
Hiệu ứng vượt qua LẦN ĐẦU diễn ra CHỦ YẾU ở các CƠ QUAN sau, NGOẠI TRỪ:
Đáp án:
B. Thận |
Loại PROTEIN huyết tương QUAN TRỌNG tham gia GẮN KẾT với THUỐC? | C. Albumin | Câu hỏi:
Loại PROTEIN huyết tương QUAN TRỌNG tham gia GẮN KẾT với THUỐC?
Đáp án:
C. Albumin |
Thuốc có TỶ LỆ gắn kết với PROTEIN huyết tương 80% thì được xem là: | C. Thuốc gắn kết mạnh | Câu hỏi:
Thuốc có TỶ LỆ gắn kết với PROTEIN huyết tương 80% thì được xem là:
Đáp án:
C. Thuốc gắn kết mạnh |
Thuốc có TỶ LỆ gắn kết với PROTEIN huyết tương 60% thì được xem là: | C. Thuốc gắn kết trung bình | Câu hỏi:
Thuốc có TỶ LỆ gắn kết với PROTEIN huyết tương 60% thì được xem là:
Đáp án:
C. Thuốc gắn kết trung bình |
Hai công ty A và B cùng kinh doanh một mặt hàng một cách độc lập. Xác suất để công ty A lỗ là 0,2 và Xác suất để công ty B lỗ là 0,4. Xác suất để chỉ có một công ty lỗ là: | C. 0,44 | Câu hỏi:
Hai công ty A và B cùng kinh doanh một mặt hàng một cách độc lập. Xác suất để công ty A lỗ là 0,2 và Xác suất để công ty B lỗ là 0,4. Xác suất để chỉ có một công ty lỗ là:
Đáp án:
C. 0,44 |
Biến cố đối lập của biến cố A + B là biến cố: | C. Biến cố \overline{ A}. \overline{ B} | Câu hỏi:
Biến cố đối lập của biến cố A + B là biến cố:
Đáp án:
C. Biến cố \overline{ A}. \overline{ B} |
Biến cố đối lập của biến cố \overline{ XY + YZ }là: | C. XY(\overline{ Y} + \overline{Z}) | Câu hỏi:
Biến cố đối lập của biến cố \overline{ XY + YZ }là:
Đáp án:
C. XY(\overline{ Y} + \overline{Z}) |
Cho X là biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối Xác suất là:
X −1 0 1 2
P 0,25 0,3 0,15 0,3
Tính phương sai của biến ngẫu nhiên X? | C. 1,35 | Câu hỏi:
Cho X là biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối Xác suất là:
X −1 0 1 2
P 0,25 0,3 0,15 0,3
Tính phương sai của biến ngẫu nhiên X?
Đáp án:
C. 1,35 |
Xạ thủ bắn vào bia 3 phát. Xác suất trúng của mỗi phát là 0,3. Gọi X là biến ngẫu nhiên số lần bắn trúng bia. Tìm Mod(X). | B. 1 | Câu hỏi:
Xạ thủ bắn vào bia 3 phát. Xác suất trúng của mỗi phát là 0,3. Gọi X là biến ngẫu nhiên số lần bắn trúng bia. Tìm Mod(X).
Đáp án:
B. 1 |
Một kho chuyên cung cấp hàng cho 12 cửa hàng. Xác suất kho nhận được đơn đặt hàng của mỗi cửa hàng là 0,3. Số cửa hàng mà kho nhận được đơn đặt hàng nhiều khả năng nhất trong một ngày là: | C. 3 | Câu hỏi:
Một kho chuyên cung cấp hàng cho 12 cửa hàng. Xác suất kho nhận được đơn đặt hàng của mỗi cửa hàng là 0,3. Số cửa hàng mà kho nhận được đơn đặt hàng nhiều khả năng nhất trong một ngày là:
Đáp án:
C. 3 |
Tỉ lệ phế phẩm của một nhà máy là 5%. Xác suất có 2 phế phẩm trong 4 sản phẩm do máy đó sản Xuất là: | B. 0,0135375 | Câu hỏi:
Tỉ lệ phế phẩm của một nhà máy là 5%. Xác suất có 2 phế phẩm trong 4 sản phẩm do máy đó sản Xuất là:
Đáp án:
B. 0,0135375 |
Một lớp học có 60 sinh viên nam và 40 sinh viên nữ. Gọi X là biến ngẫu nhiên số sinh viên nam trong 10 sinh viên được chọn ngẫu nhiên không hoàn lại. Quy luật phân phối của biến ngẫu nhiên X là: | C. Siêu bội | Câu hỏi:
Một lớp học có 60 sinh viên nam và 40 sinh viên nữ. Gọi X là biến ngẫu nhiên số sinh viên nam trong 10 sinh viên được chọn ngẫu nhiên không hoàn lại. Quy luật phân phối của biến ngẫu nhiên X là:
Đáp án:
C. Siêu bội |
Ba Xạ thủ mỗi người bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất bắn trúng bia của ba Xạ thủ lần lượt là 0,8; 0,85; 0,9. Xác Xuất để có hai viên đạn trúng đích là: | B. 0,329 | Câu hỏi:
Ba Xạ thủ mỗi người bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất bắn trúng bia của ba Xạ thủ lần lượt là 0,8; 0,85; 0,9. Xác Xuất để có hai viên đạn trúng đích là:
Đáp án:
B. 0,329 |
Thống kê điểm thi X môn Lý thuyết Xác suất & Thống kê toán của sinh viên tại
Trường Đại học Ngoại thương Tp.Hồ Chí Minh cho thấy X là biến ngẫu nhiên với X ∼ N(5,25; 1,25). Tỉ lệ sinh viên có điểm thi môn này từ 4 đến 6 điểm là: | D. 61,72% | Câu hỏi:
Thống kê điểm thi X môn Lý thuyết Xác suất & Thống kê toán của sinh viên tại
Trường Đại học Ngoại thương Tp.Hồ Chí Minh cho thấy X là biến ngẫu nhiên với X ∼ N(5,25; 1,25). Tỉ lệ sinh viên có điểm thi môn này từ 4 đến 6 điểm là:
Đáp án:
D. 61,72% |
Một nhà máy có ba phân Xưởng cùng sản Xuất một loại sản phẩm. Biết tỉ lệ sản phẩm do từng phân Xưởng sản Xuất lần lượt là 45%, 30% và 25%. Tỉ lệ phế phẩm tương ứng là 3%, 2% và 1%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm trong kho hàng của nhà máy thì thấy đó là phế phẩm. Tìm xác suất để phế phẩm này do phân Xưởng thứ hai sản Xuất... | A. \frac{3}{11} | Câu hỏi:
Một nhà máy có ba phân Xưởng cùng sản Xuất một loại sản phẩm. Biết tỉ lệ sản phẩm do từng phân Xưởng sản Xuất lần lượt là 45%, 30% và 25%. Tỉ lệ phế phẩm tương ứng là 3%, 2% và 1%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm trong kho hàng của nhà máy thì thấy đó là phế phẩm. Tìm xác suất để phế phẩm này do phân Xưởng thứ ha... |
Tuổi thọ của một loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với tuổi thọ trung bình là 1000(giờ) và độ lệch chuẩn là 10 (giờ) . Một sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu sản phẩm hỏng trước 983,55 giờ. Tỉ lệ sản phẩm nhà cung cấp phải bảo hiểm miễn phí là: | A. 0,05 | Câu hỏi:
Tuổi thọ của một loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với tuổi thọ trung bình là 1000(giờ) và độ lệch chuẩn là 10 (giờ) . Một sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu sản phẩm hỏng trước 983,55 giờ. Tỉ lệ sản phẩm nhà cung cấp phải bảo hiểm miễn phí là:
Đáp án:
A. 0,05 |
Cho X là biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson P(\lambda). Phương sai của biến ngẫu nhiên X là: | A. V(X) = \lambda | Câu hỏi:
Cho X là biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson P(\lambda). Phương sai của biến ngẫu nhiên X là:
Đáp án:
A. V(X) = \lambda |
Lấy kim chích nhẹ vào chân một người đang ngủ, chân người đó tự co lại. Đây là phản xạ đơn giản, vô ý thức, có trung khu ở: | B. Chất xám của tuỷ sống | Câu hỏi:
Lấy kim chích nhẹ vào chân một người đang ngủ, chân người đó tự co lại. Đây là phản xạ đơn giản, vô ý thức, có trung khu ở:
Đáp án:
B. Chất xám của tuỷ sống |
Nếu tiểu não bị cắt bỏ sẽ làm: | D. Cả 3 câu A, B, C đúng | Câu hỏi:
Nếu tiểu não bị cắt bỏ sẽ làm:
Đáp án:
D. Cả 3 câu A, B, C đúng |
Tắm rửa là hình thức rèn luyện da vì: | A. Tắm rửa, kì cọ là hình thức xoa bóp da, làm cho các mạch máu dưới da lưu thông, da được nuôi dưỡng tốt | Câu hỏi:
Tắm rửa là hình thức rèn luyện da vì:
Đáp án:
A. Tắm rửa, kì cọ là hình thức xoa bóp da, làm cho các mạch máu dưới da lưu thông, da được nuôi dưỡng tốt |
Điều khiển hoạt động của các cơ vân, lưỡi, hầu, thanh quản là do: | D. Hệ thần kinh vận động (cơ, xương) | Câu hỏi:
Điều khiển hoạt động của các cơ vân, lưỡi, hầu, thanh quản là do:
Đáp án:
D. Hệ thần kinh vận động (cơ, xương) |
Điều khiển hoạt động của các nội quan như hệ tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, sinh dục, bài tiết là do: | C. Hệ thần kinh sinh dưỡng | Câu hỏi:
Điều khiển hoạt động của các nội quan như hệ tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, sinh dục, bài tiết là do:
Đáp án:
C. Hệ thần kinh sinh dưỡng |
Vì sao người say rượu khi định bước đi một bước lại phải bước tiếp theo vài bước nữa? | B. Vì tiểu não bị rối loạn nên người say rượu không kìm được sự vận động theo quán tính | Câu hỏi:
Vì sao người say rượu khi định bước đi một bước lại phải bước tiếp theo vài bước nữa?
Đáp án:
B. Vì tiểu não bị rối loạn nên người say rượu không kìm được sự vận động theo quán tính |
Hooc môn tăng trưởng của thuỳ trước tuyến yên, nếu tiết nhiều hơn bình thường ở tuổi trước dậy thì sẽ: | A. Kích thích sự tăng trưởng, làm cho người cao lớn quá kích thước bình thường | Câu hỏi:
Hooc môn tăng trưởng của thuỳ trước tuyến yên, nếu tiết nhiều hơn bình thường ở tuổi trước dậy thì sẽ:
Đáp án:
A. Kích thích sự tăng trưởng, làm cho người cao lớn quá kích thước bình thường |
Trong quan hệ khác loài, mối quan hệ nào sau đây có lợi cho cả 2 loài sinh vật? | A. Cộng sinh | Câu hỏi:
Trong quan hệ khác loài, mối quan hệ nào sau đây có lợi cho cả 2 loài sinh vật?
Đáp án:
A. Cộng sinh |
Nhóm sinh vật nào có khả năng chịu đựng cao đối với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường? | B. Nhóm sinh vật hằng nhiệt | Câu hỏi:
Nhóm sinh vật nào có khả năng chịu đựng cao đối với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường?
Đáp án:
B. Nhóm sinh vật hằng nhiệt |
Trong quan hệ khác loài, mối quan hệ nào sau đây một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không bị hại? | B. Hội sinh | Câu hỏi:
Trong quan hệ khác loài, mối quan hệ nào sau đây một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không bị hại?
Đáp án:
B. Hội sinh |
Ánh sáng có tác dụng trực tiếp đến hoạt động sinh lí nào của cây xanh? | C. Quang hợp | Câu hỏi:
Ánh sáng có tác dụng trực tiếp đến hoạt động sinh lí nào của cây xanh?
Đáp án:
C. Quang hợp |
Ao, hồ, sông, suối là: | A. Các hệ sinh thái nước ngọt | Câu hỏi:
Ao, hồ, sông, suối là:
Đáp án:
A. Các hệ sinh thái nước ngọt |
Luật bảo vệ môi trường nghiêm cấm: | D. Cả A, B và C | Câu hỏi:
Luật bảo vệ môi trường nghiêm cấm:
Đáp án:
D. Cả A, B và C |
Một hình lập phương có cạnh 2dm thì diện tích toàn phần là: | B. 24 dm^{2} | Câu hỏi:
Một hình lập phương có cạnh 2dm thì diện tích toàn phần là:
Đáp án:
B. 24 dm^{2} |
Hình tròn có bán kính 2,5cm, chu vi hình tròn là: | B. 15,7 cm | Câu hỏi:
Hình tròn có bán kính 2,5cm, chu vi hình tròn là:
Đáp án:
B. 15,7 cm |
Số nào dưới đây có chữ số 9 ở hàng phần trăm? | A. 321,89 | Câu hỏi:
Số nào dưới đây có chữ số 9 ở hàng phần trăm?
Đáp án:
A. 321,89 |
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 20dm^{2} 23cm^{2} =…. m^{2} | C. 0,2023 | Câu hỏi:
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 20dm^{2} 23cm^{2} =…. m^{2}
Đáp án:
C. 0,2023 |
A= 2\frac{3}{10} - 75% - \frac{1}{4} + 0,7. Tìm A | B. 2 | Câu hỏi:
A= 2\frac{3}{10} - 75% - \frac{1}{4} + 0,7. Tìm A
Đáp án:
B. 2 |
Một thư viện có 1000 quyển sách. Sau mỗi năm, số sách tăng thêm 10%. Sau 2 năm thư viện có bao nhiều quyển sách? | B. 1210 quyển | Câu hỏi:
Một thư viện có 1000 quyển sách. Sau mỗi năm, số sách tăng thêm 10%. Sau 2 năm thư viện có bao nhiều quyển sách?
Đáp án:
B. 1210 quyển |
Nhà Nam gần bến xe. Thời gian Nam đi từ nhà đến bến xe mất 5 phút. Thời gian của một chuyến tàu là 20 phút. Thời gian từ điểm dừng chuyến tàu đến trường mất 5 phút. Thời gian Nam phải đến trường là 7 giờ 30 phút. Các chuyến tàu bắt đầu từ 6 giờ và cứ 10 phút có một chuyến. Tính thời gian muộn nhất Nam có thể đi? | A. 6 giờ 55 phút | Câu hỏi:
Nhà Nam gần bến xe. Thời gian Nam đi từ nhà đến bến xe mất 5 phút. Thời gian của một chuyến tàu là 20 phút. Thời gian từ điểm dừng chuyến tàu đến trường mất 5 phút. Thời gian Nam phải đến trường là 7 giờ 30 phút. Các chuyến tàu bắt đầu từ 6 giờ và cứ 10 phút có một chuyến. Tính thời gian muộn nhất Nam có thể ... |
Cạnh của một hình lập phương là 8 cm. Nếu tăng cạnh hình lập phương lên 3 lần thì diện tích toàn phần tăng lên bao nhiêu lần? | C. 9 lần | Câu hỏi:
Cạnh của một hình lập phương là 8 cm. Nếu tăng cạnh hình lập phương lên 3 lần thì diện tích toàn phần tăng lên bao nhiêu lần?
Đáp án:
C. 9 lần |
Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng 40 cm. Trong bể có 96 lít nước. Tính chiều cao của mực nước. | B. 4 dm | Câu hỏi:
Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng 40 cm. Trong bể có 96 lít nước. Tính chiều cao của mực nước.
Đáp án:
B. 4 dm |
Khối 1 quyên góp 134 quyển, khối 2 quyên góp 98 quyển, khối 3 quyên góp 87 quyển, khối 4 quyên góp 81 quyển. Khối 5 quyên góp nhiều hơn trung bình cả năm khối 20 quyển. Tính số quyển khối 5 quyên góp. | C. 125 quyển | Câu hỏi:
Khối 1 quyên góp 134 quyển, khối 2 quyên góp 98 quyển, khối 3 quyên góp 87 quyển, khối 4 quyên góp 81 quyển. Khối 5 quyên góp nhiều hơn trung bình cả năm khối 20 quyển. Tính số quyển khối 5 quyên góp.
Đáp án:
C. 125 quyển |
Tích sau có tận cùng bao nhiêu chữ số 0?
23 \times 24 \times 25 \times 26 \times 27 \times 28 \times 29 \times 30 \times 31 \times 32 | C. 3 chữ số 0 | Câu hỏi:
Tích sau có tận cùng bao nhiêu chữ số 0?
23 \times 24 \times 25 \times 26 \times 27 \times 28 \times 29 \times 30 \times 31 \times 32
Đáp án:
C. 3 chữ số 0 |
Quãng đường AB dài 180km. Một ô tô đi \frac{1}{6} quãng đường AB hết 35 phút, trên quãng đường còn lại ô tô đi với vận tốc 40km/giờ. Hỏi ô tô đi hết quãng đường AB trong bao lâu? | A. 4 giờ 20 phút | Câu hỏi:
Quãng đường AB dài 180km. Một ô tô đi \frac{1}{6} quãng đường AB hết 35 phút, trên quãng đường còn lại ô tô đi với vận tốc 40km/giờ. Hỏi ô tô đi hết quãng đường AB trong bao lâu?
Đáp án:
A. 4 giờ 20 phút |
Một hình bình hành có độ dài đáy bằng 24cm, chiều cao bằng \frac{3}{8} độ dài đáy. Diện tích của hình bình hành đó là: | A. 216cm^{2} | Câu hỏi:
Một hình bình hành có độ dài đáy bằng 24cm, chiều cao bằng \frac{3}{8} độ dài đáy. Diện tích của hình bình hành đó là:
Đáp án:
A. 216cm^{2} |
Số đo thể tích nào lớn nhất trong các số đo dưới đây? | D. 6 470 000cm^{3} | Câu hỏi:
Số đo thể tích nào lớn nhất trong các số đo dưới đây?
Đáp án:
D. 6 470 000cm^{3} |
Kernel của Hệ điều hành là gì? | A. Là lớp nhân quản lý, điều phối các chương trình, phần cứng | Câu hỏi:
Kernel của Hệ điều hành là gì?
Đáp án:
A. Là lớp nhân quản lý, điều phối các chương trình, phần cứng |
Shell của Hệ điều hành là gì? | C. Là lớp chương trình hỗ trợ giao tiếp của người dùng với Kernel | Câu hỏi:
Shell của Hệ điều hành là gì?
Đáp án:
C. Là lớp chương trình hỗ trợ giao tiếp của người dùng với Kernel |
Trong hệ thống máy tính, người dùng phát lệnh cho Hệ điều hành thực thi thông qua lớp nào? | A. Lớp Shell | Câu hỏi:
Trong hệ thống máy tính, người dùng phát lệnh cho Hệ điều hành thực thi thông qua lớp nào?
Đáp án:
A. Lớp Shell |
Vai trò của trình biên dịch (Compilers) bên trong một Hệ điều hành là gì? | B. Biên dịch các lệnh của Applications để CPU thực thi, | Câu hỏi:
Vai trò của trình biên dịch (Compilers) bên trong một Hệ điều hành là gì?
Đáp án:
B. Biên dịch các lệnh của Applications để CPU thực thi, |
Để đáp ứng vai trò của Hệ điều hành, kiến trúc cơ bản của Hệ điều hành gồm các thành phần: | A. Nhân, vỏ, giao diện người dùng | Câu hỏi:
Để đáp ứng vai trò của Hệ điều hành, kiến trúc cơ bản của Hệ điều hành gồm các thành phần:
Đáp án:
A. Nhân, vỏ, giao diện người dùng |
Terminal trong Hệ điều hành Linux là dạng gì? | D. Là lớp Shell dưới dạng một ứng dụng | Câu hỏi:
Terminal trong Hệ điều hành Linux là dạng gì?
Đáp án:
D. Là lớp Shell dưới dạng một ứng dụng |
Hệ điều hành Windows 10 cung cấp giao diện người dùng (User interface) theo dạng nào? | C. Cả 2 dạng GUI và CLI | Câu hỏi:
Hệ điều hành Windows 10 cung cấp giao diện người dùng (User interface) theo dạng nào?
Đáp án:
C. Cả 2 dạng GUI và CLI |
Lịch sử phát triển của Hệ điều hành bùng nổ trong theo thời đại công nghệ điện tử nào? | D. Công nghệ điện tử dùng VLSI (Very large-scale integration) | Câu hỏi:
Lịch sử phát triển của Hệ điều hành bùng nổ trong theo thời đại công nghệ điện tử nào?
Đáp án:
D. Công nghệ điện tử dùng VLSI (Very large-scale integration) |
Hệ điều hành thực hiện các tác vụ lần lượt theo những chỉ thị đã được xác định trướC. Tên gọi của Hệ điều hành đó là: | A. Hệ điều hành xử lý theo lô đơn giản | Câu hỏi:
Hệ điều hành thực hiện các tác vụ lần lượt theo những chỉ thị đã được xác định trướC. Tên gọi của Hệ điều hành đó là:
Đáp án:
A. Hệ điều hành xử lý theo lô đơn giản |
Đâu là ưu điểm chính của Hệ thống xử lý đa chương (multiprogramming system)? | B. Hệ thống chạy được nhiều chương trình cùng lúc | Câu hỏi:
Đâu là ưu điểm chính của Hệ thống xử lý đa chương (multiprogramming system)?
Đáp án:
B. Hệ thống chạy được nhiều chương trình cùng lúc |
Mục dích chính của Hệ thống xử lý đa chương (multiprogramming system) là gì? | B. Tận dụng thời gian nhàn rỗi của CPU | Câu hỏi:
Mục dích chính của Hệ thống xử lý đa chương (multiprogramming system) là gì?
Đáp án:
B. Tận dụng thời gian nhàn rỗi của CPU |
Điều kiện nào sau đây KHÔNG CẦN cho hoạt động đa chương của hệ điều hành? | D. Ứng dụng được lập trình đa nhiệm | Câu hỏi:
Điều kiện nào sau đây KHÔNG CẦN cho hoạt động đa chương của hệ điều hành?
Đáp án:
D. Ứng dụng được lập trình đa nhiệm |
Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với hệ thống chia sẻ thời gian (time-sharing)? | D. Time-sharing yêu cầu hoàn thành xong nhiệm vụ 1 mới chia sẻ cho nhiệm vụ 2 | Câu hỏi:
Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với hệ thống chia sẻ thời gian (time-sharing)?
Đáp án:
D. Time-sharing yêu cầu hoàn thành xong nhiệm vụ 1 mới chia sẻ cho nhiệm vụ 2 |
Hệ điều hành nào sau đây đòi hỏi phải thực hiện đầy đủ các tác vụ: Quản lý tiến trình, Định thời CPU, Quản lý bộ nhớ, Quản lý cấp phát tài nguyên, Quản lý file? | D. Hệ điều hành xử lý chia sẻ thời gian (Time-sharing) | Câu hỏi:
Hệ điều hành nào sau đây đòi hỏi phải thực hiện đầy đủ các tác vụ: Quản lý tiến trình, Định thời CPU, Quản lý bộ nhớ, Quản lý cấp phát tài nguyên, Quản lý file?
Đáp án:
D. Hệ điều hành xử lý chia sẻ thời gian (Time-sharing) |
Để phòng bệnh viêm gan A, phải làm gì ? | B. Ăn chín, uống sôi, rửa tay trước khi ăn và sau khi đi đại tiện | Câu hỏi:
Để phòng bệnh viêm gan A, phải làm gì ?
Đáp án:
B. Ăn chín, uống sôi, rửa tay trước khi ăn và sau khi đi đại tiện |
Giữa nam nữ có khác về: | D. Cấu tạo chức năng của cơ quan sinh dục | Câu hỏi:
Giữa nam nữ có khác về:
Đáp án:
D. Cấu tạo chức năng của cơ quan sinh dục |
Bệnh nào dưới đây không do muỗi truyền? | B. Viêm gan A | Câu hỏi:
Bệnh nào dưới đây không do muỗi truyền?
Đáp án:
B. Viêm gan A |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.