lop int64 6 9 | file_image stringlengths 127 149 | image imagewidth (px) 692 1.25k | text stringlengths 315 2.73k |
|---|---|---|---|
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngoc-thuy-2021-mon-cong-nghe-9-a25239/image_4.png |
B. mắc nối tiếp với đèn, không qua cầu chì
C. mắc song song với cầu chì
D. lắp trên dây pha, trước cầu chì
Câu 20. Tính điện năng tiêu thụ trong tháng 10 của gia đình em. Biết số chỉ công tơ tháng 9 là 6555 và số chỉ công tơ tháng 10 là 6705?
A. 130 (kwh)
C. 150 (kwh)
B. 140 (kwh)
D. 160 (kwh)
PHẦN II (10 câu/mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 21. Kí hiệu dây dẫn điện của bản thiết kế mạng điện M(3x2) nghĩa là gì?
A. dây lõi bằng đồng, có 3 lõi và tiết diện lõi 2cm² ( xăng – ti – mét vuông)
B. dây lõi bằng nhôm, có 3 lõi và tiết diện lõi 2cm² ( xăng – ti – mét vuông)
C. dây lõi bằng nhôm, có 3 lõi và tiết diện lõi 2mm² ( mi – li – mét vuông)
D. dây lõi bằng đồng, có 3 lõi và tiết diện lõi 2mm² ( mi – li – mét vuông)
Câu 22. Hãy xác định công suất điện của tivi. Biết rằng sau khi mở tivi, quan sát đĩa công tơ và bấm giờ được số liệu sau: sau thời gian t = 80 giây, đĩa nhôm của công tơ quay 1 vòng. Biết rằng hằng số công tơ 900 vòng/kwh.
A. 50(W)
B. 60(W)
C. 70(W)
D. 80(W)
Câu 23. Đồng hồ vạn năng dùng để đo đại lượng nào dưới đây?
A. đo hiệu điện thế và điện trở
B. đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện
C. đo hiệu điện thế, điện trở và cường độ dòng điện
D. đo điện năng tiêu thụ
Câu 24. Lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang gồm mấy bước?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 25. Dùng một công tơ 200V có hằng số công tơ 600 vòng/kWh để đo điện năng tiêu thụ của một bóng đèn 220V – 100W, quan sát đĩa công tơ và bấm giờ được số liệu sau: sau thời gian t = 80 giây, đĩa nhôm quay được 1 vòng. Hãy xác định công tơ chạy đúng hay sai?
A. Công tơ chạy đúng
B. Công tơ chạy nhanh
C. Không đủ dữ liệu để xác định được công tơ chạy đúng hay sai.
D. Công tơ chạy chậm
Câu 26. Sơ đồ nguyên lý là sơ đồ:
A. chỉ nêu lên mối liên hệ về điện của các phần tử trong mạch điện
B. chỉ ra số lượng các phần tử trong mạch điện
C. biểu thị rõ vị trí lắp đặt của các phần tử trong mạch điện
D. chỉ ra số lượng phần tử và vị trí của các phần tử trong mạch điện | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngoc-thuy-2021-mon-cong-nghe-9-a25239/image_2.png |
PHẦN I (20 câu/mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1. Trên mặt công tơ điện có ghi 650 vòng/ Kwh có nghĩa là gì?
A. đĩa công tơ quay 650 vòng thì được 1 wh
B. đĩa công tơ quay 650 vòng thì được 1Kwh
C. đĩa công tơ quay 650 vòng thì được 10 Kwh
D. đĩa công tơ quay 650 vòng thì được 10wh
Câu 2. Đại lượng nào sau đây không phải đại lượng đo của đồng hồ đo điện?
A. Cường độ dòng điện
B. Điện áp
C. Điện trở
D. Đường kính dây dẫn
Câu 3. Ôm kế dùng để đo?
A. Hiệu điện thế
B. Cường độ dòng điện
C. Điện trở
D. Điện năng tiêu thụ
Câu 4. Khi nối dài thêm dây dẫn điện ta sử dụng mối nối:
A. mối nối nối tiếp ( mối nối thẳng)
B. mối nối rẽ ( mối nối phân nhánh)
C. mối nối có phụ kiện
D. mối nối song song
Câu 5. Có mấy cách bóc vỏ dây dẫn điện khi nối dây dẫn điện?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6. Thiết bị điện nào dưới đây là thiết bị đóng cắt của mạng điện trong nhà?
A . Cầu chì.
B. Cầu dao.
C. Ổ cắm điện.
D. Phích cắm điện.
Câu 7. Để nối giữa dây dẫn điện ở đèn điện với phích cấm điện, ta sử dụng mối nối nào?
A. mối nối rẽ ( mối nối phân nhánh)
B. mối nối nào cũng được
C. mối nối thẳng ( mối nối nối tiếp)
D. mối nối có phụ kiện
Câu 8. Bảng điện chính có nhiệm vụ:
A. Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà
B. Cung cấp điện cho các đồ dùng điện
C. Cung cấp điện cho các thiết bị điện
D. Lắp đặt các đồ dùng điện
Câu 9. Để mồi phóng điện cho đèn ống huỳnh quang, người ta sử dụng:
A. Chấn lưu điện cảm
B. Tắc te
C. Chấn lưu điện cảm và tắc te
D. Công tắc | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngoc-thuy-2021-mon-cong-nghe-9-a25239/image_1.png |
Câu 27. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đèn huỳnh quang?
A. Không cần chấn lưu B. Tiết kiệm điện năng
C. Tuổi thọ cao D. Ánh sáng không liên tục
Câu 28. Biện pháp nào sau là sai khi kiểm tra cầu chì?
A. Cầu chì được lắp ở dây pha, bảo vệ cho các thiết bị và đồ dùng điện.
B. Cầu chì không cần có nắp che, để hở
C. Kiểm tra sự phù hợp của số liệu định mức cầu chì.
D. Cầu chì phải có nắp che, để hở.
Câu 29. Trước khi vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang cần:
A. Tìm hiểu sơ đồ nguyên lí mạch điện đèn ống huỳnh quang
B. Lựa chọn dụng cụ
C. Lập bảng dự trù vật liệu
D. lắp mạch điện theo quy trình
Câu 30. Các yêu cầu của các mối nối dây dẫn điện là:
A. dẫn điện tốt, có độ bền cơ học cao, an toàn điện và có độ thẩm mỹ.
B. dẫn điện, an toàn điện và có độ thẩm mỹ.
C. dẫn điện tốt, có độ bền cơ học cao n điện.
D. dẫn điện tốt, không có độ bền cơ n điện và có độ thẩm mỷ | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngoc-thuy-2021-mon-cong-nghe-9-a25239/image_3.png |
Câu 10. Thiết bị điện nào dưới đây là thiết bị bảo vệ của mạng điện trong nhà?
A . Cầu chì.
B. Cầu dao.
C. Ó cắm điện.
D. Phích cắm điện.
Câu 11. Qui trình lắp mạch điện bằng điện là:
A/ Vạch dấu → nối dây thiết bị điện của bảng điện → khoan lỗ → lắp thiết bị điện vào bảng điện → kiểm tra.
B/Khoan lỗ → vạch dấu → nối dây thiết bị điện của bảng điện → lắp thiết bị điện vào bảng điện → kiểm tra.
C/ Vạch dấu → khoan lỗ → lắp thiết bị điện vào bảng điện → nối dây thiết bị điện của bảng điện → kiểm tra.
D/ Vạch dấu → khoan lỗ → nối dây thiết bị điện của bảng điện → lắp thiết bị điện vào bảng điện → kiểm tra.
Câu 12. Trong mạch điện gia đình thì cầu chì được mắc được mắc như thế nào?
A. Cầu chì mắc trên dây trung hòa và sau công tắc
B. Cầu chì mắc trên dây pha và sau công tắc
C. Cầu chì mắc trên dây pha và trước công tắc
D. Cầu chì mắc trên dây trung hòa và trước công tắc
Câu 13. Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang khoảng:
A. 100 giờ
B. 1000 giờ
C. 8000 giờ
D. 800 giờ
Câu 14. Cấu tạo dây cáp điện là:
A. Lõi cáp, vỏ cách điện, vỏ bảo vệ
B. Lõi cáp, vỏ bảo vệ
C. Lõi cáp, vỏ cách điện
D. Vỏ cách điện, vỏ bảo vệ
Câu 15. Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện được tiến hành theo mấy bước:
A. 3 bước
B. 5 bước
C. 4 bước
D. 6 bước.
Câu 16. Qui trình vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện là:
1. Vẽ đường dây nguồn
2. Xác định vị trí lắp đặt các thiết bị điện trên bảng điện
3. Xác định vị trí để bảng điện và bóng đèn
4. Vẽ đường dây dẫn điện theo sơ đồ nguyên lý
A. 1 -> 2 -> 3 -> 4
B. 1 -> 3 -> 2 -> 4
C. 1 -> 4 -> 3 -> 2
D. 1 -> 4 -> 2 -> 3
Câu 17. “Nối dây mạch điện” thuộc bước thứ mấy trong quy trình lắp mạch điện đèn ống huỳnh quang?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 18. Bước 4 trong quy trình lắp mạch điện đèn ống huỳnh quang là:
A. Lắp thiết bị điện của bảng điện
B. Kiểm tra
C. Nối mạch điện
D. Nối dây bộ đèn ống huỳnh quang
Câu 19. Công tắc hai cực được mắc vào mạng điện như sau:
A. lắp trên dây pha, sau cầu chì | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngo-gia-tu-mon-cong-nghe-lop-9-2021-a25320/image_5.png |
D. Cho toàn bộ thiết bị điện.
Câu 24 : Mạng điện trong nhà thường có mấy loại bảng điện?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 25 : Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện bảng điện tiến hành theo mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 26: Bước “Xác định vị trí bảng điện, bóng đèn” thuộc bước thứ mấy khi vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 27 : Quy trình lắp đặt mạch điện bảng điện tiến hành theo mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 28 : Kiểm tra bảng điện cần đạt theo yêu cầu nào?
A. Lắp đặt thiết bị và đi dây theo đúng sơ đồ mạch điện
B. Các mối nối chắc chắn và bố trí thiết bị gọn, đẹp
C. Bố trí thiết bị gọn, đẹp; lắp đặt thiết bị và đi dây theo đúng sơ đồ mạch điện
D. Bố trí thiết bị gọn, đẹp; lắp đặt thiết bị và đi dây theo đúng sơ đồ mạch điện và các mối nối chắc chắn
Câu 29 : Trước khi vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn huỳnh quang cần:
A. Tìm hiểu sơ đồ nguyên lí mạch điện đèn ống huỳnh quang
B. Lựa chọn dụng cụ
C. Lập bảng dự trù vật liệu
D. Thực hành lắp đặt mạch đèn huỳnh quang.
Câu 30 : Bộ đèn ống huỳnh quang gồm các phần tử :
A. Tắc te, bóng đèn
B. Chấn lưu, tắc te
C. Bóng đèn, tắc te
D. Tắc te, chấn lưu và bóng đèn.
Câu 31 : Lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang gồm mấy bước?
A. 4
B. 5
C. 6 | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngo-gia-tu-mon-cong-nghe-lop-9-2021-a25320/image_6.png |
D. 7
Câu 32 : Bước nào sau đây không thuộc quy trình lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang?
A. Vạch dấu
B. Nối dây bộ đèn
C. Nối dây mạch điện
D. Lắp thiết bị cảm ứng
Câu 33 : Quy trình lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang ?
A. Vạch dấu -> khoan lỗ -> lắp thiết bị điện của bảng điện -> nối dây bộ đèn -> nối dây mạch điện -> kiểm tra.
B. Vạch dấu -> khoan lỗ -> nối dây bộ đèn -> nối dây mạch điện -> kiểm tra.
C. Vạch dấu -> khoan lỗ -> lắp thiết bị điện của bảng điện -> nối dây mạch điện -> kiểm tra.
D. Vạch dấu -> khoan lỗ -> lắp thiết bị điện của bảng điện -> nối dây bộ đèn -> Kiểm tra.
Câu 34 : Bước “Nối dây bộ đèn ống huỳnh quang” thuộc bước thứ mấy trong quy trình lắp đặt mạch đèn ống huỳnh quang?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 35 : Những việc cần làm của bước “Vạch dấu” trong quy trình lắp đặt mạch đèn huỳnh quang là:
A. Vạch dấu vị trí lắp đặt các thiết bị điện.
B. Vạch dấu đường đi dây và vị trí lắp đặt bộ đèn ống huỳnh quang.
C. Vạch dấu đồ dùng điện.
D. Vạch dấu vị trí lắp đặt các thiết bị điện, Vạch dấu đường đi dây và vị trí lắp đặt bộ đèn ống huỳnh quang.
Câu 36 : Phần tử “tắc te” trong bộ đèn huỳnh quang có chức năng gì ?
A. Dùng để đóng hoặc cắt nguồn điện với mạch điện.
B. Tạo sự tăng thế lúc ban đầu để đèn làm việc và giới hạn dòng điện qua đèn khi đèn quá sáng.
C. Tự động nối mạch khi điện áp cao ở hai điện cực và ngắt mạch khi điện áp giảm, mồi đèn sáng lúc ban đầu.
D. Là nơi phát ra ánh sáng.
Câu 37 : Phần tử “chấn lưu” trong bộ đèn huỳnh quang có chức năng gì ?
A. Dùng để đóng hoặc cắt nguồn điện với mạch điện.
B. Tạo sự tăng thế lúc ban đầu để đèn làm việc và giới hạn dòng điện qua đèn khi đèn quá sáng.
C. Tự động nối mạch khi điện áp cao ở hai điện cực và ngắt mạch khi điện áp giảm, mồi đèn sáng lúc ban đầu.
D. Là nơi phát ra ánh sáng.
Câu 38 : Khi kiểm tra mạch điện, ta dùng dụng cụ nào ?
A. Bút thử điện.
B. Tua vít và kìm.
C. Kìm tuốt dây, băng dính
D. Máy khoan, mũi khoan | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngo-gia-tu-mon-cong-nghe-lop-9-2021-a25320/image_4.png |
D. Dẫn điện tốt, có độ bền cơ học cao và đảm bảo tính mĩ thuật.
Câu 16: Quy trình chung nối dây dẫn điện gồm mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 17: Tại sao nên hàn mối nối trước khi bọc cách điện?
A. Tăng sức bền cơ học cho mối nối, dẫn điện tốt.
B. Giúp dẫn điện tốt, đảm bảo tính mĩ thuật.
C. Chống gỉ, dẫn điện tốt, tăng sức bền cơ học cho mối nối.
D. Đảm bảo tính mĩ thuật.
Câu 18: Khi bóc vỏ cách điện để nối dây dẫn bằng cách bóc cắt vát ta đặt dao vào điểm cắt và gọt lớp vỏ bọc cách điện với một góc bao nhiêu độ?
A. 30º
B. 40º
C. 50º
D. 60º
Câu 19: Sau khi bóc vỏ cách điện để nối dây dẫn ta làm sạch lõi bằng :
A. Khăn khô.
B. Giấy ráp.
C. Khăn ẩm.
D. Khăn lau hoặc giấy ráp.
Câu 20: Quy chung nối dây dẫn điện là :
A. Bóc vỏ cách điện→làm sạch lõi→nối dây → hàn mối nối→cách điện mối nối.
B. Bóc vỏ cách điện→làm sạch lõi→nối dây→kiểm tra mối nối→ hàn mối nối→cách điện mối nối.
C. Bóc vỏ cách điện →nối dây→kiểm tra mối nối→ hàn mối nối→cách điện mối nối.
D. Bóc vỏ cách điện →làm sạch lõi→nối dây →cách điện mối nối.
Câu 21 : Bảng điện nhánh của mạng điện trong nhà có chức năng cung cấp điện:
A. Cho các đồ dùng điện.
B. Cho toàn bộ các hộ tiêu dùng.
C. Cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà.
D. Cho toàn bộ thiết bị điện.
Câu 22 : Quy trình lắp mạch điện bảng điện là :
A. Vạch dấu => Khoan lỗ => Lắp thiết bị
B. Khoan lỗ => Lắp thiết bị điện => Nối dây thiết bị điện => Kiểm tra
C. Vạch dấu => Khoan lỗ => Lắp thiết bị điện => Nối dây thiết bị điện => Kiểm tra
D. Vạch dấu => Khoan lỗ => Nối dây mạch điện => Lắp thiết bị điện vào bảng điện => Kiểm tra
Câu 23 : Bảng điện chính của mạng điện trong nhà có chức năng cung cấp điện:
A. Cho các đồ dùng điện.
B. Cho toàn bộ các hộ tiêu dùng.
C. Cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà. | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngo-gia-tu-mon-cong-nghe-lop-9-2021-a25320/image_2.png |
Câu 1: Hãy cho biết (W) là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?
A. Vôn kế
B. Công tơ điện
C. Oát kế
D. Đồng hồ vạn năng.
Câu 2 : Vôn kế có kí hiệu là :
A. (A)
B. (V)
C. V
D. KWh
Câu 3 : Panme là dụng cụ cơ khí dùng để:
A. Đo chiều dài dây điện
B. Đo đường kính dây điện
C. Đo chính xác đường kính dây điện
D. Đo kích thước lỗ luồn dây điện
Câu 4 : Công dụng của kìm là:
A. Cắt dây dẫn, giữ dây dẫn khi nối dây.
B. Bóc vỏ cách điện của dây dẫn.
C. Giữ dây dẫn khi nối.
D. Cắt dây dẫn, tuốt dây dẫn và giữ dây dẫn khi nối dây.
Câu 5 : Cho vôn kế có thang đo 300V, sai số tuyệt đối lớn nhất là 4,5V thì cấp chính xác là:
A. 1V
B. 1,5V
C. 2,5V
D. 3V
Câu 6: Công dụng của các đồng hồ đo điện là :
A. Tìm hiểu chất liệu của đồ dùng điện.
B. Tìm hiểu nguyên lí làm việc của mạch điện.
C. Đo điện trở, cường độ dòng điện.
D. Phát hiện hiện tượng làm việc không bình thường của mạch điện và đồ dùng điện.
Câu 7 : Bước thứ nhất trong các bước “đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện” là :
A. Đọc và giải thích kí hiệu ghi trên mặt công tơ điện.
B. Nối mạch điện thực hành. | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngo-gia-tu-mon-cong-nghe-lop-9-2021-a25320/image_3.png |
C. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện.
D. Tìm hiểu mạch điện.
Câu 8 : Những nguyên tắc cần lưu ý khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng?
A. Điều chỉnh núm về 0, bắt đầu từ thang đo lớn nhất và giảm dần.
B. Không chạm tay vào đầu kim hoặc phần tử cần đo, Bắt đầu từ thang nhỏ lớn nhất và tăng dần.
C. Bắt đầu từ thang đo lớn nhất và giảm dần.
D. Điều chỉnh núm về 0, không chạm tay vào đầu kim hoặc phần tử cần đo, bắt đầu từ thang đo lớn nhất và giảm dần.
Câu 9 : Đồng hồ vạn năng thực hiện chức năng của các đồng hồ đo điện nào?
A. Ampe kế, công tơ điện, ôm kế
B. Vôn kế, công tơ điện, ôm kế
C. Ôm kế, vôn kế, ampe kế
D. Công tơ điện, vôn kế, oát kế
Câu 10 : Tại sao phải làm sạch mối nối trước khi nối dây dẫn?
A. Để mối nối đẹp.
B. Chống gì
C. Để mối nối bền.
D. Để mối nối tiếp xúc tốt.
Câu 11 : Dây dẫn điện trong nhà không được dùng dây dẫn trần vì:
A. Không đảm bảo an toàn điện.
B. Không đạt yêu cầu về mỹ thuật.
C. Không thuận tiện khi sử dụng.
D. Không bền bằng dây dẫn có vỏ bọc.
Câu 12 :Tại sao cần nối dây dẫn điện đúng kỹ thuật?
A. Đảm bảo khả năng làm việc của mạng điện.
B. Đảm bảo đủ điện áp.
C. Đảm bảo an toàn về điện.
D. Đảm bảo tính thẩm mĩ.
Câu 13 : Có mấy loại mối nối dây dẫn điện?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 14 : Tên các loại mối nối dây dẫn điện là:
A. Mối nối thẳng, mối nối phân nhánh
B. Mối nối phân nhánh, mối nối dùng phụ kiện
C. Mối nối dùng phụ kiện, mối nối thẳng
D. Mối nối thẳng, mối nối phân nhánh và mối nối dùng phụ kiện.
Câu 15 : Khi thực hiện nối dây dẫn điện, yêu cầu mối nối cần:
A. An toàn điện, mối nối chắc chắn.
B. Dẫn điện tốt, có độ bền cơ học cao, an toàn điện và đảm bảo tính mĩ thuật.
C. Dẫn điện tốt, an toàn điện và đảm bảo tính mĩ thuật. | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngo-gia-tu-mon-cong-nghe-lop-9-2021-a25320/image_7.png |
Câu 39 : Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào là sơ đồ nguyên lí mạch đèn huỳnh quang ?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 40 : Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào là sơ đồ lắp đặt mạch đèn huỳnh quang ?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
HẾT | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-mon-cong-nghe-thcs-ngo-gia-tu-2021-a25242/image_5.png |
Câu 24. Đĩa xích của xe đạp có 60 răng, đĩa líp có 30 răng. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đĩa xích và đĩa líp của xe đạp quay ngược chiều nhau.
B. Đĩa xích quay chậm hơn đĩa líp.
C. Đĩa xích quay nhanh hơn đĩa líp.
D. Đĩa xích và đĩa líp quay với tốc độ như nhau.
Câu 25. Chọn câu sai khi nói về chuyển động của các bộ phận trong máy khâu đạp chân?
A. Chuyển động của bàn đạp là chuyển động lắc.
B. Chuyển động của thanh truyền là chuyển động lên xuống.
C. Chuyển động của vô lăng là chuyển động quay tròn.
D. Chuyển động của kim máy là chuyển động quay tròn.
Câu 26. Trong máy khâu, muốn may được vải thì kim máy phải chuyển động:
A. Thẳng, lên xuống.
B. Thẳng từ dưới lên theo một chiều.
C. Thẳng từ trên xuống theo một chiều.
D. Tròn.
Câu 27. Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.
B. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay.
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc.
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay.
Câu 28. Cấu tạo cơ cấu tay quay – con trượt gồm mấy bộ phận?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 29. Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ:
A. Trước tới.
B. Trên xuống.
C. Trái sang.
D. Phải sang.
Câu 30. Khi vẽ hình chiếu của vật thể, cạnh thấy được vẽ bằng:
A. Nét liền đậm.
B. Nét liền mảnh.
C. Nét đứt.
D. Nét gạch chấm mảnh.
Câu 31. Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình nón là:
A. Hình chữ nhật.
B. Tam giác cân.
C. Tam giác vuông.
D. Hình tròn.
Câu 32. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ ... : “Khi quay ... một vòng quanh | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-mon-cong-nghe-thcs-ngo-gia-tu-2021-a25242/image_6.png |
một cạnh góc vuông cố định, ta được hình nón”.
A. Hình tam giác vuông.
B. Hình tam giác đều.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình vuông.
Câu 33. Vật thể C cho ta bản vẽ nào dưới đây?
A. Bản vẽ 1.
B. Bản vẽ 2.
C. Bản vẽ 3.
D. Bản vẽ 4.
Câu 34. Dụng cụ nào sau đây không thuộc dụng cụ đo và kiểm tra?
A. Thước lá.
B. Thước đo góc vạn năng.
C. Cưa.
D. Ke vuông.
Câu 35. Trên thước lá có các vạch cách nhau:
A. 0,1 mm.
B. 1 mm.
C. 0,01 mm.
D. 1 dm.
Câu 36. Bản vẽ hình chiếu dưới đây tương ứng với vật thể nào ?
A. Vật Thể A.
B. Vật Thể B.
C. Vật Thể C.
D. Vật thể D.
Câu 37. Dây đai trong bộ truyền động đai không được làm bằng:
A. Kim loại.
B. Da thuộc.
C. Vải dệt nhiều lớp. | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-mon-cong-nghe-thcs-ngo-gia-tu-2021-a25242/image_4.png |
C. Mối ghép không phải chịu lực lớn.
D. Mối ghép phải chịu chấn động mạnh.
**Câu 17.** Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động:
A. Khác nhau về vận tốc.
B. Giống hệt nhau.
C. Gần giống nhau.
D. Ngược chiều nhau.
**Câu 18.** Chọn câu sai. Đối với khớp tịnh tiến, để giảm ma sát người ta sẽ:
A. Sử dụng vật liệu chịu mài mòn.
B. Làm nhẵn bóng các bề mặt.
C. Bôi trơn bằng dầu, mỡ.
D. Tạo rãnh trên các bề mặt.
**Câu 19.** Chọn câu sai. Tại sao trong máy cần có các bộ phận truyền chuyển động?
A. Do các bộ phận của máy thường đặt xa nhau.
B. Do các bộ phận của máy đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu.
C. Do các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau.
D. Do các bộ phận của máy thường đặt ở quá gần nhau.
**Câu 20.** Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
**Câu 21.** Cho bộ truyền động đai sau: Bánh dẫn 1 có đường kính 20cm, bánh bị dẫn 2 có đường kính là 10 cm. Tỉ số truyền i của bộ truyền động đai là:
A. 0,5
B. 1
C. 2
D. 10
**Câu 22.** Cho bộ truyền động đai sau: Bánh dẫn 1 có đường kính 20cm, bánh bị dẫn 2 có đường kính là 10 cm. Tốc độ quay của bánh bị dẫn 2 khi bánh dẫn 1 quay với tốc độ 15 vòng/phút là:
A. 7,5 vòng/phút.
B. 30 vòng/phút.
C. 25 vòng/phút.
D. 10 vòng/phút.
**Câu 23.** Đĩa xích của xe đạp có 60 răng, đĩa líp có 30 răng. Tỉ số truyền i của bộ truyền động ăn khớp là:
A. 0,5
B. 1
C. 2
D. 30 | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-mon-cong-nghe-thcs-ngo-gia-tu-2021-a25242/image_2.png |
Câu 1. Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia thành mấy nhóm lớn?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Vật liệu kim loại được phân làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Câu nào sai khi nói về tính chất của kim loại màu?
A. Dễ kéo dài.
B. Dễ dát mỏng.
C. Chống ăn mòn cao.
D. Không dẫn điện.
Câu 4. Câu nào sai khi nói về tính chất của vật liệu phi kim loại?
A. Dễ bị oxi hóa.
B. Dễ gia công.
C. Ít mài mòn.
D. Khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt kém.
Câu 5. Kim loại nào sau đây không phải là kim loại màu?
A. Đồng
B. Nhôm
C. Bạc
D. Thép
Câu 6. Các đồ dùng được làm từ chất dẻo nhiệt là:
A. Áo mưa, can nhựa, vỏ ổ cắm điện.
B. Vỏ quạt điện, thước nhựa, áo mưa.
C. Vỏ bút máy, can nhựa, thước nhựa.
D. Can nhựa, thước nhựa, rổ.
Câu 7. Vật liệu cơ khí có mấy tính chất cơ bản?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8. Tính chất công nghệ của vật liệu cơ khí cho biết:
A. Tính cứng, tính dẻo của vật liệu. | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-mon-cong-nghe-thcs-ngo-gia-tu-2021-a25242/image_1.png |
D. Vải đúc với cao su.
**Câu 38.** Trong khớp quay:
A. Mặt tiếp xúc thường là mặt phẳng.
B. Chi tiết có mặt trụ trong là trục.
C. Chi tiết có mặt trụ ngoài là ổ trục.
D. Chi tiết có lỗ thường được lắp bạc lót để giảm ma sát.
**Câu 39.** Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ tháo lắp?
A. Êtô.
B. Búa.
C. Cưa.
D. Tua vít.
**Câu 40.** Chọn câu sai. Bộ truyền động bánh răng dùng để truyền chuyển động quay giữa các trục:
A. Rất xa nhau.
B. Song song với nhau.
C. Vuông góc với nhau.
D. Gần nhau.
---Hết--- | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-mon-cong-nghe-thcs-ngo-gia-tu-2021-a25242/image_3.png |
B. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của vật liệu.
C. Tính chịu axit và muối của vật liệu.
D. Khả năng gia công, cắt gọt của vật liệu.
Câu 9. Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ kẹp chặt?
A. Êtô
B. Búa
C. Cưa
D. Tua vít
Câu 10. Phát biểu nào là sai khi nói về đặc điểm của chi tiết máy?
A. Có cấu tạo hoàn chỉnh.
B. Không thể tháo rời ra được hơn nữa.
C. Có chức năng nhất định trong máy.
D. Có thể tháo rời ra được.
Câu 11. Trong các phần tử sau, phần tử nào không phải là chi tiết máy?
A. Mánh vỡ máy
B. Bu lông
C. Đai ốc
D. Bánh răng
Câu 12. Theo công dụng chi tiết máy được chia làm mấy nhóm?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 13. Các chi tiết thường được ghép với nhau theo mấy kiểu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14. Trong các chi tiết sau, chi tiết nào là chi tiết có công dụng chung?
A. Bu lông.
B. Kim máy khâu.
C. Khung xe đạp.
D. Trục khuỷu.
Câu 15. Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép cố định?
A. Bản lề cửa.
B. Mối ghép pit tông – xi lanh.
C. Mối ghép bằng đinh tán.
D. Mối ghép sóng trượt – rãnh trượt.
Câu 16. Chọn câu sai. Mối ghép bằng đinh tán thường dùng khi:
A. Vật liệu tấm ghép không hàn được hoặc khó hàn.
B. Mối ghép phải chịu nhiệt độ cao. | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-thi-ki-1-lop-8-mon-cong-nghe-2021-thcs-dong-den-a25425/image_1.png |
Câu 1: Cho các hình chiếu của hai khối đa diện như hình dưới đây. Hãy mô tả hình dạng và kích thước các hình chiếu của chúng. (Bằng cách lập các bảng theo mẫu sau thể hiện tên 3 hình chiếu, các hình dạng và các kích thước tương ứng) (3 điểm).
| Hình | Hình chiếu | Hình dạng | Kích thước |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
Câu 2: Trình bày nội dung và trình tự đọc bản vẽ chi tiết. (2 điểm).
Câu 3: Kể tên các dụng cụ cơ khí và nêu công dụng tương ứng. (2 điểm).
Câu 4: Hãy vẽ các hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh của vật thể bên phải.
(Vẽ theo tỉ lệ 1:1 với kích thước đã cho trên hình):
(3 điểm). | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ky-1-lop-8-mon-cong-nghe-nam-2018-ptdtnt-thcs-h-ke-sach-a12774/image_2.png |
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
* Khoanh tròn câu em cho là đúng nhất (mỗi câu 0.5 điểm:)
Câu 1: Tên gọi các loại hình chiếu tương ứng với các hướng chiếu như:
a. Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ phải sang .
b. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ trước tới.
c. Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ trên xuống.
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 2: Hình chiếu của hình nón cụt là các hình gì?
a. Hình chữ nhật, hình tam giác cân.
b. Hình tròn, hình thang cân.
c. Hình tròn, hình chữ nhật.
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 3: Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm:
a. Hình biểu diễn, kích thước yêu cầu kĩ thuật.
b. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên .
c. Yêu cầu kĩ thuật, kích thước, hình biểu diễn .
d. Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.
Câu 4: Hình chiếu của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì?
a. Hình vuông, hình tam giác đều.
c. Hình chữ nhật, hình tam giác đều.
b. Hình chữ nhật, hình tam giác cân.
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 5: Vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ là:
a. Hình chiếu bằng nằm dưới hình chiếu đứng.
b. Hình chiếu đứng nằm dưới hình chiếu bằng.
c. Hình chiếu cạnh nằm bên trái hình chiếu đứng.
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 6: Bản vẽ kĩ thuật được lập ra trong giai đoạn nào?
a. Giai đoạn sửa chữa.
c. Giai đoạn thi công.
b. Giai đoạn chế tạo.
d. Giai đoạn thiết kế.
Câu 7: Vật liệu dẫn điện là:
a. Vật liệu không cho dòng điện đi qua.
b. Vật liệu mà dòng điện đi qua.
c. Vật liệu cho đường sức từ trường chạy qua nó.
d. Vật liệu có đặc tính dẫn từ tốt.
Câu 8: Hình chiếu trên mặt phẳng vuông góc với trục quay của tất cả các khối tròn xoay đều là:
a. Hình tròn
b. Hình trụ | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ky-1-lop-8-mon-cong-nghe-nam-2018-ptdtnt-thcs-h-ke-sach-a12774/image_1.png |
c. Hình nón
d. Hình tam giác cân
**Câu 9:** Trình tự đọc bản vẽ lắp là:
a. Khung tên, bảng kê, kích thước, hình biểu diễn, phân tích chi tiết, tổng hợp.
b. Khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, hình biểu diễn, tổng hợp.
c. Khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, hình biểu diễn, kích thước, tổng hợp.
d. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
**Câu 10:** Hình cắt là hình :
a. Dùng để diễn tả hình dạng bên ngoài của vật thể.
b. Biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt (giả sử cắt vật thể).
c. Luôn luôn nằm ở vị trí hình chiếu đứng trên bản vẽ.
d. Biểu diễn hình dạng bên ngoài của chi tiết.
**Câu 11:** Vật liệu cơ khí được chia thành hai nhóm là:
a. Kim loại và phi kim loại.
b. Kim loại đen và kim loại màu.
c. Cao su và chất dẻo.
d. Thép và gang.
**Câu 12:** Trên bản vẽ chi tiết có ghi tỉ 1:2 có nghĩa là bản vẽ đó được vẽ:
a. Theo tỉ lệ thu nhỏ.
b. Theo tỉ lệ phóng to.
c. Theo đúng kích thước thật.
d. Theo một quy định thống nhất.
* Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (mỗi câu 0,5 điểm)
a. Mối ghép tháo được gồm mối ghép bằng..., ...và......., có thể tháo rời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn như trước khi ghép.
b. Mối ghép động là các chi tiết được ghép có thể....................... tương đối với nhau, vì vậy để giảm ma sát và mài mòn, mối ghép động cần được bôi trơn thường xuyên.
c. Theo qui ước vẽ ren nhìn thấy thì đường đỉnh ren được vẽ bằng nét...................và chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh và vòng chân ren chỉ vẽ.....................vòng.
d. Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo .........................và thực hiện một nhiệm vụ .................trong máy. | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-kiem-tra-cuoi-hoc-ki-1-lop-8-nam-2022-mon-cong-nghe-thcs-an-chanh-a27547/image_2.png |
ĐỀ A:
1.TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm –mỗi câu 0,5 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của hộp sữa sẽ có hình dạng là...
A. đều là các hình tròn.
B. đều là hình chữ nhật.
C. hình tam giác và hình tròn.
D. hình chữ nhật và hình tròn
Câu 2: Hình cắt có công dụng gì?
A. Biểu diễn vật thể ở trước mặt phẳng cắt
B. Biểu diễn vật thể ở sau mặt phẳng cắt
C. Biểu diễn cả mặt trước và mặt sau của vật thể
D. Biểu diễn hình dạng và kết cấu của sản phẩm.
Câu 3: Bản vẽ chi tiết được dùng trong...
A. chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
B. lắp ráp và sử dụng sản phẩm
C. sử dụng và quảng cáo chi tiết
D. thiết kế, và sử dụng sản phẩm
Câu 4: Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
A. hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.
B. hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kỹ thuật.
C. hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, các bộ phận.
D. hình biểu diễn, kích thước, khung tên, các bộ phận.
Câu 5: Trong trình tự đọc bản vẽ chi tiết, nội dung của yêu cầu kỹ thuật là......
A. tên gọi chi tiết, vật liệu.
B. gia công và xử lí bề mặt.
C. gia công và tên gọi hình chiếu.
D. tên gọi hình chiếu và vị trí hình cắt.
Câu 6: Khi so sánh ren trục và ren lỗ, ý kiến nào sau đây là chưa chính xác?
A. Đều nhìn thấy được vòng đỉnh ren và vòng chân ren.
B. Muốn nhìn thấy ren lỗ thì phải cắt chi tiết, ren trục thì không cần cắt chi tiết.
C. Ren trục được hình thành ở mặt trong của chi tiết, ren lỗ hình thành ở mặt ngoài chi tiết.
D. Ren nhìn thấy thì đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều được vẽ bằng nét liền.
Câu 7: Diễn tả vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi...là hình biểu diễn mặt nào của ngôi nhà?
A. Mặt bằng.
B. Mặt đứng.
C. Mặt cắt.
D. Hình phối cảnh.
Câu 8: Các chi tiết nào sau đây là chi tiết có ren trong?
A. Bu lông, đai ốc.
B. Bu long đinh vít.
C. Đai ốc, nắp lọ mực.
D. Đai ốc ,đinh vít.
Câu 9: Trong các vật liệu sau đây vật liệu nào là kim loại ?
A.Gang
B. Chất dẻo
C. Cao su
D. Nhựa
Câu 10: Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ kẹp chặt?
A. Cờ lê
B. Kìm
C. Tua vít
D. Dũa | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-kiem-tra-cuoi-hoc-ki-1-lop-8-nam-2022-mon-cong-nghe-thcs-an-chanh-a27547/image_1.png |
Cầu 11: Chi tiết nào sau đây thuộc nhóm chi tiết có công dụng chung?
A.Kim may khâu B. Trục khuỷu C. Khung xe đạp D. Bánh răng.
Cau 12: Mối ghép động được ứng dụng trong trường hợp nào dưới đây?
A. Bản lề cửa B. Ghép trục với bánh răng.
C.Dụng cụ lồng ghép bộ vòng đai. D. Ghép móc treo với giá đỡ của ròng rọc.
Cau 13: Năng lượng đầu vào của nhà máy nhiệt điện là...
A. điện năng B. hóa năng C.nhiệt năng D. năng lượng gió.
Cau 14: Hành vi nào sau đây vi phạm nguyên tắc an toàn điện?
A. Xây nhà ở khu vực xa lưới điện cao áp, thực hiện nối đất cho ngôi nhà.
B. Không buộc trâu bò vào cột điện, không chơi đùa dưới tác an toàn điện
C. Leo trèo lên cột điện hoặc phơi quần áo trên dây dẫn điện.
D. Tránh xa dây điện bị đứt và báo cáo cơ quan có chức năng khắc phục.
HLTV LUẬN (3,0 điểm)
Cau 15: (1,0 điểm)
Cho vật thể và hình chiếu của vật thể đó như hình vẽ (hình 1). Hãy phân tích vật thể đã được tạo bởi những khối hình học gì?
Vật thể Hình 1 Hình chiếu
Cau 16: (1,0 điểm)
Một bộ truyền động ăn khớp có bánh dẫn có 36 răng quay với tốc độ 50 vòng/phút. Bánh bị dẫn có 18 răng.
a/ Tính tỉ số truyền của bộ truyền động trên.
b/ Tìm tốc độ quay của bánh bị dẫn.
Cau 17:(1,0 điểm)
Một vật thể là một khối chóp đều có mặt đáy là hình vuông cạnh 30mm, chiều cao 50mm như hình vẽ. Biết mặt đáy song song với mặt phẳng chiếu cạnh. Hãy vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của hình chóp trong trường hợp đã cho.
Hình 2 | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngoc-thuy-2021-mon-cong-nghe-8-a25226/image_2.png |
PHẦN I (20 câu/mỗi câu 0,25 điểm)
**Câu 1.** Thép có tỉ lệ cacbon:
A. < 2,14%
B. ≤ 2,14%
C. > 2,14
D. ≥ 2,14%
**Câu 2.** Mối ghép cố định gồm mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
**Câu 3.** Nhóm vật liệu nào dưới đây không phải là vật liệu kim loại?
A. Lưỡi kéo, móc khóa cửa, chảo rán.
B. Chảo rán, lõi dây điện, khung xe đạp.
C. Lưỡi cuốc,vỏ quạt điện, móc khóa cửa.
D. Chảo rán, lưỡi kéo, lõi dây điện.
**Câu 4.** Cho bộ truyền động đai:
Bánh A là bánh dẫn quay 250 vòng/phút.
Bánh B là bánh bị dẫn quay 400 vòng/phút.
Tỉ số truyền của bộ truyền động bằng:
A.1,6
B. 0,625
C. 1,5
D. 0,67
**Câu 5.** Trong công thức tính tỉ số truyền của bộ truyền động ăn khớp, Z1 là gì?
A.tốc độ quay của bánh dẫn
B.số răng của bánh dẫn
C.tốc độ quay của bánh bị dẫn
D.số răng của bánh bị dẫn
**Câu 6.** Vật liệu cơ khí có mấy tính chất cơ bản?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
**Câu 7.** Cho bộ truyền động xích của xe đạp:
Đĩa xích có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tỉ số truyền là:
A.1,5
B.2,5
C.0,4
D.1,4
**Câu 8.** Phần tử nào dưới đây không phải là chi tiết máy:
A.Bu lông
B.Đai ốc
C.Bánh răng
D.Mành vỏ máy
**Câu 9.** Cho bộ truyền động đai:
Bánh A là bánh quay trước 500 vòng/phút. Bánh B là bánh quay theo 200 vòng/phút. Biết bánh B có đường kính là 600mm. Đường kính bánh A là:
A.1500mm
B.240mm
C.280mm
D.900mm | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngoc-thuy-2021-mon-cong-nghe-8-a25226/image_1.png |
Câu 24. Cho bộ truyền động bánh răng hoạt động như sau:
Bánh A quay 120 vòng/phút. Bánh B quay 360 vòng/phút. Khi hoạt động, bánh B là bánh quay trước. Tính tỉ số truyền và cho biết bộ truyền động tăng hay giảm tốc?
A. 1/3; giảm tốc
B. 1/3; tăng tốc
C. 3; giảm tốc
C. 3; tăng tốc
Câu 25. Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép cố định?
A. Pit-tông-Xylanh
B. Ô trục
C. Vít cấy
D. Bản lề
Câu 26. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mối ghép động?
A. Các chi tiết có thể xoay
B. Các chi tiết có thể trượt
C. Các chi tiết không chuyển động tương đối với nhau
D. Các chi tiết có thể ăn khớp với nhau
Câu 27. Mối ghép vít cấy không có chi tiết nào sau đây?
A. Đai ốc
B. Vòng đệm
C. Bu lông
D. Vít cấy
Câu 28. Trong cơ khí, hai tính chất nào của vật liệu cơ khí là quan trọng nhất?
A. Cơ tính và lí tính
B. Cơ tính và hóa tính
C. Cơ tính và tính công nghệ
D. Lí tính và tính công nghệ
Câu 29. Cho bộ truyền động đai:
Bánh A là bánh dẫn quay 250 vòng/phút. Bánh B là bánh bị dẫn quay 400 vòng/phút. Biết bánh A có đường kính là 600mm. Đường kính bánh B là:
A. 375mm
B. 960mm
C. 400mm
D. 900mm
Câu 30. Vật liệu nào dưới đây là kim loại màu?
A. Lưỡi kéo cắt giấy
B. Chảo rán
C. Vỏ dây điện
D. Lõi dây điện | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngoc-thuy-2021-mon-cong-nghe-8-a25226/image_3.png |
Câu 10. Đặc điểm mối ghép bằng đinh tán là:
A. Vật liệu tấm có thể hàn
B. Mối ghép không chịu được nhiệt độ cao
C. Mối ghép phải chịu được lực lớn và chấn động mạnh
D. Mối ghép không chịu lực lớn và chấn động mạnh
Câu 11. Có mấy loại mối ghép bằng ren?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12. Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13. Tên gọi khác của ren trong là:
A. Ren lỗ
B. Ren trục
C. Đinh ren
D. Chân ren
Câu 14. Cấu tạo bộ truyền động bánh răng gồm mấy bộ phận?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 15. Trong các chi tiết sau, chi tiết nào không có ren?
A. Đèn sợi đốt
B. Đai ốc
C. Bulong
D. Vung nồi nhôm
Câu 16. Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:
A. Mỏ lết
B. Búa
C. Kim
D. Ke vuông
Câu 17. Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng:
A. Êke
B. Ke vuông
C. Thước đo góc vạn năng
D. Thước cặp
Câu 18. Vật liệu kim loại được chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19. Đâu không phải là ứng dụng của mối ghép bằng đinh tán:
A. ứng dụng trong khung xe đạp
B. ứng dụng trong giàn cần trục
C. ứng dụng trong các dụng cụ sinh hoạt gia đình
D. ứng dụng trong kết cấu cầu
Câu 20. Các chi tiết thường được ghép với nhau theo mấy kiểu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
PHẦN II (10 câu/mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 21. Trong các chi tiết sau, chi tiết nào là chi tiết có công dụng chung?
A. Bu lông
B. Kim máy khâu
C. Khung xe đạp
D. Trục khuỷu
Câu 22. Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động:
A. khác nhau
B. giống hệt nhau
C. gần giống nhau
D. ngược chiều nhau
Câu 23. Vòng chân ren được vẽ
A. Cả vòng
B. 1/2 vòng
C. 3/4 vòng
D. 1/4 vòng | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-phong-gd-luong-tai-mon-cong-nghe-8-nam-2021-a25324/image_1.png |
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Trên bản vẽ kĩ thuật phần ren bị che khuất sẽ được thể hiện bằng nét?
A. Nét gạch chấm mảnh .
B. Nét liền mảnh.
C. Nét liền đậm.
D. Nét đứt.
Câu 2. Hình chiếu cạnh của hình nón là?
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tam giác.
D. Hình tròn.
Câu 3. Cơ cấu tay quay – thanh lắc gồm mấy bộ phận chính?
A. 2 bộ phận.
B. 4 bộ phận.
C. 3 bộ phận
D. 5 bộ phận.
Câu 4. Đĩa xích của xe đạp có 40 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền?
A. 2.
B. 0,5.
C. 800.
D. 1200.
Câu 5. Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định ta được hình?
A. Hình lăng trụ.
B. Hình nón.
C. Hình cầu.
D. Hình trụ
Câu 6. Mối ghép bu lông thuộc loại mối ghép?
A. Mối ghép cố định tháo được .
B. Mối ghép động.
C. Mối ghép cố định không tháo được.
D. Cả A,B.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7. (2,0 điểm)
Thế nào là chi tiết máy? Phân loại chi tiết máy?
Câu 8. (3,0 điểm)
Điện năng là gì? Vai trò của điện năng? Những nguyên nhân để xảy ra tai nạn về điện?
Câu 9. (2,0 điểm)
Nêu những tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí? | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Công nghệ/de-thi-ki-1-mon-cong-nghe-lop-7-thcs-duc-giang-2022-a27259/image_2.png |
A.Rất độc
B. Nguy hiểm
C. Cần thận
D. Độc cao
Câu 18. Khoảng thời gian nhất định trong năm để gieo trồng một loại cây gọi là :
A. Thời kì gieo trồng
B. Thời điểm gieo trồng
C.Thời vụ gieo trồng
D.Thời tiết gieo trồng
Câu 19. Cây đất nhằm mục đích :
A.Để chăm sóc, chống ngập úng
B.Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, vùi lấp cỏ dại
C. San phẳng mặt ruộng
D. Làm nho đất.
Câu 20. Quy trình lên luống gồm :
A.1 bước
B. 2 bước
C. 3 bước
D. 4 bước
Câu 21. Loại đất nào sau đây có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng kém nhất :
A. Đất cát
B.Đất thịt nhẹ
C. Đất sét chứa mùn
D. Đất thịt nặng
Câu 22. Ruộng bắp cải nhà An chuẩn bị ra lá “bằng”, Mẹ An cần sử dụng loại phân bón giúp bổ sung dinh dưỡng cho rau là :
A.Phân hữu cơ
B. Phân Lân
C.Phân vi sinh
D. Phân Đạm,Kali.
Câu 23. Nhóm nào sau đây thường được sản xuất bằng phương pháp giâm cành :
A.Bưởi, cam, nhãn
B.Cải bắp, su hào, cà chua
C. Khoai Tây, Mía, Dừa
D. Rau Muống, Hoa Hồng, Rau Ngót
Câu 24. Nghi dịch về quê, Nam hay giúp bà chọn và phơi Đậu Tương để làm hạt giống cho vụ sau, hạt giống tốt Nam chọn là :
A.Hạt khô, mẩy, không lẫn tạp chất, không sâu bệnh
B. Hạt còn ẩm, to tròn
C. Hạt đã nảy mầm
D. Hạt ở ruộng thu được nhiều hạt nhất.
Câu 25. Ruộng Cải Thảo nhà Mai mới trồng bị sâu bệnh phá hoại nhiều, mẹ Mai nên chọn biện pháp để trừ sâu , bệnh cho rau là :
A.Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh hại
B. Biện pháp thủ công
C. Biện pháp hóa học
D. Biện pháp sinh học
Câu 26. Châu Chấu có giai đoạn phá hoại mạnh nhất là
A. Sâu non
B. Sâu trưởng thành
C. Trứng
D. Nhộng
Câu 27. Thuốc trừ sâu SOKA 25 EC có vạch màu vàng dưới nhãn. Cho biết:
A.Thuốc SOKA chứa 25% tác dụng, là thuốc thuộc nhóm rất độc
B. Thuốc SOKA chứa 25 % tác dụng, là thuốc thuộc nhóm độc cao
C. Thuốc SOKA chứa 25 % tác dụng, là thuốc thuộc nhóm cẩn thận
D. Thuốc SOKA chứa 25 % tác dụng, là thuốc thuộc nhóm nguy hiểm.
Câu 28. Cây gì được áp đảo khi:
A. Đất trũng, nước không tháo được cạn.
B. Đất còn ẩm, sau đó đất được phơi khô.
C Đất cao, ít được cấp nước.
D. Đất dốc, bạc màu
Câu 29: Nhà Việt định trồng khoai lang, để tiện chăm sóc và chống ngập, mẹ Việt cần :
A. Lên luống cao, có rãnh thoát nước rộng
B. Lên luống thấp, rãnh nhỏ
C. Không cần lên luống.
D. Lên luống cao, không làm rãnh.
Câu 30. Nhóm nào sau đây thường được gieo bằng hạt :
A. Xoài, Ổi, Chanh
B. Rau Cải, Cà Rốt, rau Mùi
C. Khoai Tây, Hoa Ly, Hành Củ
D. Sân Dây, Sắn , cây Nha Đam. | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Công nghệ/de-thi-ki-1-mon-cong-nghe-lop-7-thcs-duc-giang-2022-a27259/image_1.png |
TRẮC NGHIỆM : 10 điểm
Em hãy trả lời câu hỏi bằng cách chọn câu trả lời đúng nhất :
Câu 1. Sử dụng giống tốt có tác dụng :
A. Giảm chất lượng nông sản
B. Giảm số vụ trong năm
C. Làm giảm năng suất cây trồng
D. Làm thay đổi cơ cấu cây trồng
Câu 2. Nhiệm vụ của trồng trọt là :
A. Khai hoang lấn biển
B. Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
C. Tạo ra nhiều giống mới
D. Nghiên cứu thuốc trừ sâu, bệnh hại
Câu 3. Vẽ được thành thỏi, nhưng khi uốn có vết nứt là :
A.Đất thịt nặng
B. Đất cát
C. Đất sét
D. Đất cát pha
Câu 4. Độ pH cho biết ... của đất :
A. Độ phì nhiêu
B.Khả năng giữ nước
C. Độ chua, độ kiềm
D. Độ bạc màu
Câu 5. Sử dụng đất hợp lí là :
A. Khai hoang, lấn biển
B. Làm ruộng bậc thang
C. Vừa sử dụng, vừa cải tạo
D. Chuyên làm đất ở, kinh doanh.
Câu 6. Đất trung tính có :
A. pH > 6,5
B. pH <6,5
C. pH >7,5
D. pH = 6,6 -7,5
Câu 7. Một trong những vai trò của trồng trọt là:
A. Cung cấp lâm sản cho xuất khẩu
B. Cung cấp nhiên liệu cho các nhà máy
C. Cung cấp sức kéo
D. Cung cấp nông sản cho xuất khẩu
Câu 8. Nhóm phân hóa học là:
A. Đạm, Lân, Kali, NPK
B.Nitragin, phân bò,khô dầu dừa
C. Phân trâu, khô dầu dừa, phân xanh
D. DAP,cây muồng muồng, phân gà
Câu 9. Một trong những tiêu chí của giống cây trồng tốt là :
A. Chỉ cần năng suất cao
B. Thời hạn gieo trồng ngắn
C. Có năng suất cao và ổn định
D. Giá thành thấp.
Câu 10. Tác nhân vật lí sử dụng để xử lí các bộ phận của cây gây ra đột biến là :
A. Tia X-quang
B. Tia nắng mặt trời.
C. Tia tử ngoại
D. Tia anpha ($\alpha$), tia gamma($\gamma$)
Câu 11. Sâu bệnh có ảnh hưởng như thế nào đối với cây trồng ?
A. Cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt
B. Cây trồng sinh trưởng và phát triển kém.
C. Năng suất cây trồng tăng
D. Tăng chất lượng nông sản
Câu 12. Sự thay đổi cấu tạo, hình thái của côn trùng trong vòng đời gọi là:
A. Biến đổi
B. Đột biến
C. Biến thái
D. Biến dị
Câu 13. Dấu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hại là:
A. Cành bị gãy
B. Không có dấu hiệu gì.
C.Quả chín đỏ
D. Cây sinh trưởng tốt
Câu 14. Sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu bệnh có ưu điểm :
A. Không gây ô nhiễm môi trường
B. Không gây độc cho người và vật nuôi
C. Đơn giản, dễ thực hiện, giá rẻ
D. Diệt sâu bệnh nhanh, ít tốn công
Câu 15. Sử dụng biện pháp sinh học để phòng trừ sâu bệnh có ưu điểm :
A. Không gây ô nhiễm môi trường
B. Hiệu quả nhanh
C. Gây độc cho người và vật nuôi
D. Đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn công.
Câu 16. Khoảng thời gian từ giai đoạn trứng đến con trùng trưởng thành và lại đẻ trứng là:
A. Vòng xoáy của côn trùng
B. Vòng đời của côn trùng
C. Vòng lại của côn trùng
D. Biến thái của côn trùng
Câu 17. Nhãn hiệu thuốc trừ sâu có kí hiệu chữ thập màu đen trong hình vuông đặt lệch, có vạch màu vàng ở dưới nhãn là nhóm : | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Công nghệ/de-thi-cuoi-ki-1-mon-cong-nghe-lop-7-thcs-linh-ho-nam-2022-a27952/image_2.png |
ĐỀ BÀI:
I. TRAC NGHIỆM (3,0 điểm):
Câu 1: Nhóm cây trồng nào sau đây là cây lương thực?
A. Cà phê, lúa, mía.
B. Su hào, cải bắp, lá lốt
C Ngô, khoai lang, khoai tây.
D. Cao su, bông, lúa.
Câu 2: Nên tưới nước cho cây trồng vào thời gian nào trong ngày?
A. Buổi sáng sớm hoặc buổi trưa.
B. Buổi trưa hoặc buổi chiều muộn.
C. Vào bất kì thời gian nào trong ngày.
D. Buổi sáng sớm hoặc chiều muộn.
Câu 3: Có mấy nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4: Các loại nông sản được thu hoạch bằng phương pháp đào là:
A. Sắn, Ngô, Khoai
B. Khoai Lang, khoai tây
C. Lạc, sắn, ngô
D. Lạc, Khoai tây.
Câu 5: Tiêu chuẩn chọn cành giâm là:
A. Cành non, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.
B. Cành già, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.
C. Cành bánh tẻ, khỏe mạnh; có đủ mắt.
D. Cành non hoặc bánh tẻ, không bị sâu, bệnh.
Câu 6: Loại rừng nào sau đây là rừng đặc dụng?
A Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình
B. Rừng chân cát ở ven biển ở Bạc Liêu
C. Rừng bạch đàn ở Thừa Thiên Huế
D. Rừng keo ở Đắk Nông
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu 1 (1,5 điểm): Làm đất trồng cây gồm những công việc nào và mục đích của chúng l
Câu 2 (3,0 điểm): Tại sao phải bảo vệ rừng và môi trường sinh thái? Liên hệ với thực tiễn
thân. | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Công nghệ/de-thi-cuoi-ki-1-mon-cong-nghe-lop-7-thcs-linh-ho-nam-2022-a27952/image_1.png |
Câu 3 (1,5 điểm): Em hãy cho biết rừng có vai trò như thế nào với môi trường và đời sống con người?
Câu 4 (1,0 điểm): Nêu cách bón phân lót cho cây trồng đang được áp dụng ở gia đình, địa phương em theo mẫu bảng sau:
| STT | Loại cây trồng | Cách bón phân lót |
| :--- | :--- | :--- |
| 1 | Cây lúa | chải đều phân lót lên mặt ruộng |
| 2 | Cây ngô | bón phân lót theo hốc cây |
| 3 | Cây khoai lang | Bón phân lót theo hàng | | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Công nghệ/de-thi-ki-1-lop-7-mon-cong-nghe-nam-2022-thcs-hong-thai-a27957/image_2.png |
A. Nuôi cấy mô
B. Nhân giống vô tính
C. Nhân giống hữu tính
D. Nhân giống vô tính và hữu tính
**Câu 12.** Biện pháp bảo vệ rừng là:
1, Săn bắt thú rừng, chặt cây gỗ quý
2, ngăn chặn và nghiêm cấm phá hoại tài nguyên rừng, đất rừng, kinh doanh rừng
3, Khai thác đất rừng để san lấp chỗ rừng
4, Khai thác rừng phải được nhà nước cho phép
5, tuyên truyền về phòng chống cháy rừng
A. 1-2-3
B. 3-4-5
C. 2-4-5
D. 2-3 - 4
**Câu 13.** Trồng rừng bằng cây con có mấy phương pháp phổ biến hiện nay?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
**Câu 14.** Nguyên liệu được sử dụng để nhân giống cây rau muống bằng phương pháp giâm cành là gì?
A. Phân lá cây
B. Phần ngọn cây
C. Phần đoạn thân có chồi (mắt)
D. Phần gốc có rễ của cây
**Câu 15.** "Đặt bầu cây vào giữa hố" là bước thứ mấy trong quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu?
A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4
**Câu 16:** Nhóm cây nào dưới đây dễ nhân giống bằng phương pháp giâm cành?
A. Cây chuối, cây mít, cây thanh.
B. Cây khoai mì, cây mía, cây rau muống.
C. Cây bắp, cây mồng tơi, cây đậu đỏ.
D. Cây khoai lang, cây cải xanh, cây bưởi.
**Câu 17.** Quy trình trồng cây rừng bằng cây con rễ trần là.
A. Vun gốc→nén đất→lấp đất→tạo lỗ→đặt cây con vào giữa hố
B. Tạo lỗ→nén đất→lấp đất→đặt cây con vào giữa hố→vun gốc
C. Tạo lỗ → đặt cây con vào giữa hố→lấp đất→vun gốc→nén đất
D. Tạo lỗ → đặt cây con vào giữa hố→lấp đất→nén đất→vun gốc
**Câu 18.** Dùng bọ rùa để tiêu diệt sâu hại cây trồng là biện pháp phòng trừ sâu bệnh nào?
A. Biện pháp canh tác
B. Biện pháp sinh học
C. Biện pháp hóa học
D. Biện pháp cơ giới, vật lý
**Câu 19:** Phương án nào sau đây không phải là một trong các phương pháp thu hoạch sản phẩm trồng trọt
A. Hái
B. Nhổ
C. Bó
D. Cắt
**Câu 20.** ......; người làm nghề này đưa ra những hướng dẫn kĩ thuật giúp cho người sản xuất tăng năng suất, chất lượng cây trồng và hiệu quả kinh tế. Là yêu cầu của nghề nào?
A. Khuyến nông
B. Trồng trọt
C. Bảo vệ thực vật
D. chọn tạo giống cây trồng
II. PHẦN TỰ LUẬN (5.0 điểm)
**Câu 21 (2,5đ).**
Hãy đề xuất tóm tắt các công việc chăm sóc cây rừng?
**Câu 22 (1,5đ).**
Nhà bạn Ngọc có trồng một giống hoa hồng rất đẹp. Bạn ấy muốn nhân giống để trồng.. Em hãy gợi ý giúp bạn Ngọc phương pháp nhân giống phù hợp với loại hoa hồng? Nêu các bước thực hiện của phương pháp nhân giống đó?
**Câu 23 (1đ).** vì sao phải bảo vệ rừng?
-------Hết--------- | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Công nghệ/de-thi-ki-1-lop-7-mon-cong-nghe-nam-2022-thcs-hong-thai-a27957/image_1.png |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (5.0 điểm): Hãy lựa chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau.
Câu 1. Rừng có vai trò gì?
A. Bảo vệ môi trường, phục vụ đời sống, sản xuất, nghiên cứu.
B. Phục vụ đời sống, bảo vệ môi trường.
C. Phục vụ đời sống, sản xuất, bảo vệ môi trường.
D. Phục vụ nghiên cứu, sản xuất.
Câu 2. Theo mục đích sử dụng, cây trồng được chia làm mấy nhóm
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3. Kích thước hố trồng rừng thông thường là
A. Dài x rộng x cao = 10 x 20 x 30 cm.
B. Dài x rộng x cao = 20 x 30 x 40 cm
C. Dài x rộng x cao = 30 x 30 x 30 cm.
D. Dài x rộng x cao = 30 x 40 x 50 cm.
Câu 4. Trồng rừng bằng cây con có bầu lấp đất và nén đất như thế nào cho phù hợp?
A. Dùng đất nhỏ phủ kín rồi nén đất xung quanh
B. Lấp lần 1 dùng đất nhỏ phủ kín 2/3 chiều cao của bầu, dùng 2 bàn tay nén đất quanh bầu
C. Lấp lần 2 dùng đất nhỏ phủ kín bầu, dùng 2 bàn tay nén đất quanh hố bầu.
D. gồm 2 lần lấp (B, C)
Câu 5. Tạo lỗ trồng rừng bằng cây con sâu hơn chiều cao rễ bao nhiêu là phù hợp?
A. 1 – 3 cm
B. 2 - 4cm
C. 3 - 5 cm
D. 4 -6 cm
Câu 6. Mục đích của rừng phòng hộ là:
A. Khai thác gỗ và lâm sản ngoài gỗ.
B. Bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống xa mạc hóa, hạn chế thiên tai...
C. Nghiên cứu khoa học, bảo vệ di tích lịch sử văn hóa
D. Bảo tồn thiên nhiên, nguồn gene sinh vật rừng, nghiên cứu khoa học, bảo vệ di tích lịch sử...
Câu 7. Cây rừng sau khi trồng bao nhiêu lâu thì cần chăm sóc?
A. 1 – 3 tháng
B. 2 - 4 tháng
C. 3 - 5 tháng
D. 4 – 6 tháng
Câu 8. Phân loại rừng theo mục đích sử dụng:
A. Rừng nguyên sinh, rừng thứ sinh, rừng trồng mới
B. Rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo
C. Rừng đặc dụng, rừng sản xuất, rừng phòng hộ
D. Rừng tự nhiên, rừng phòng hộ, rừng tre nứa
Câu 9. Đâu không phải là ý nghĩa của bảo vệ rừng?
A. Bảo vệ tài nguyên rừng; bảo vệ đa dạng sinh học.
B. Bảo vệ môi trường sinh thái, giảm thiểu biến đổi khí hậu.
C. Bảo vệ và nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.
D. Bảo vệ nguồn thức ăn phục vụ cho chăn nuôi.
Câu 10. Quy trình làm đất trồng cây rừng là:
1. Cuốc thêm đất xung quanh, loại bỏ cỏ và lấp đầy hố
2. Trộn đất màu với phân bón (1kg phân hữu cơ hoai mục; 0,1 kg supe lân; 0,1 kg NPK/hố)
3. Lấp đất mà đã trộn đã trộn phân bón vào hố trước
4. Phát dọn cây, cỏ dại
5. Đào hố
A. 1-2-3-4-5
B. 3-4-5-2-1
C. 4-5-2-3-1
D. 4-5-3-1-2
Câu 11. Giâm cành là phương pháp: | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-lop-7-mon-cong-nghe-nam-2020-thcs-dong-hieu-a20378/image_1.png |
Câu 1: (2,0đ) Tác dụng của luân canh, xen canh, tăng vụ ?
Câu 2: (2,0đ) Đối với trồng cây lúa, người nông dân cần bón loại phân bón nào là hợp lý?
Câu 3: (1,0đ) Nêu nhiệm vụ của trồng rừng ở nước ta?
Câu 4: (2,0đ):
a.Nêu các biện pháp bảo vệ rừng?
b.Bản thân em sẽ làm gì trong việc bảo vệ rừng?
Câu 5: (3,0đ)
a.Nêu vai trò của chăn nuôi?
b.Hãy cho biết nhiệm vụ phát triển chăn nuôi của nước ta? | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Công nghệ/de-thi-ki-1-lop-7-mon-cong-nghe-2023-tx-my-hao-a30967/image_1.png |
Hãy chọn và chép lại đáp án đúng vào tờ giấy thi
Câu 1. Nhóm cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây lương thực?
A. Lúa, ngô, sắn.
B. Lúa, ngô, xoài.
C. Rau muống, cà chua, mồng tơi.
D. Sắn, xoài, cây sả.
Câu 2. Một trong những ưu điểm của phương thức trồng trọt trong nhà có mái che?
A. Tiến hành đơn giản.
B. Chi phí đầu tư thấp.
C. Cây trồng không cần chăm sóc.
D. Chủ động trong việc chăm sóc.
Câu 3. Bạn Hùng rất yêu thiên nhiên, thích khám phá quy luật phát sinh, phát triển của côn trùng. Theo em bạn Hùng phù hợp với ngành nghề nào sau đây?
A. Kĩ sư chăn nuôi
B. Kĩ sư trồng trọt.
C. Kĩ sư bảo vệ thực vật.
D. Kĩ sư lâm nghiệp
Câu 4. Đâu không phải là công việc làm đất?
A. Bón phân.
B. Cày đất.
C. Bừa đất.
D. Đập đất.
Câu 5. Nhóm cây trồng nào sau đây trồng bằng hạt?
A. Lúa, ngô, đỗ
B. Xoài, khoai tây, lúa
C. Cam, ngô, sắn
D. Bưởi, khoai lang, cà chua
Câu 6. Nhược điểm của biện pháp hóa học trong phòng trừ sâu, bệnh hại?
A. Tiêu diệt sâu, bệnh nhanh
B. Ít tốn công
C. Ô nhiễm môi trường
D. Hiệu quả cao
Câu 7. Các phương pháp thu hoạch nông sản?
A. Hái, cắt, nhổ, đấm cây.
B. Nhổ, đào, xới, tưới nước.
C. Cắt, hái, nhổ, đào
D. Cắt, hái, đào, tia
Câu 8. Tác dụng của rừng phòng hộ?
A. Cung cấp lương thực
B. Chắn gió bão, sóng biển
C. Cung cấp sức kéo
D. Cung cấp thực phẩm
Câu 9. Nội dung nào sau đây Không phải là một trong những vai trò của rừng?
A. Điều hòa không khí
B. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu
C. Là nơi sống của động, thực vật rừng
D. Cung cấp gỗ cho con người
Câu 10. Các loại rừng phổ biến ở nước ta?
A. Rừng phòng hộ
B. Rừng sản xuất
C. Rừng đặc dụng
D. Tất cả các phương án trên
Câu 11. Loại rừng sử dụng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ di tích lịch sử, phục vụ nghỉ ngơi, du lịch thuộc loại rừng nào?
A. Rừng phòng hộ
B. Rừng sản xuất
C. Rừng đặc dụng
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 12. Trong quy trình trồng rừng bằng cây con rễ trần không có bước nào sau đây?
A. Rạch bỏ vỏ bầu
B. Đặt cây vào hố
C. Đào hố trồng cây
D. Lấp đất kín gốc cây.
PHẦN II.TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM )
Câu 1 (3,5 điểm). Rừng là gì? Nêu vai trò của các loại rừng phổ biến ở Việt Nam? Kể tên các sản phẩm trong đời sống có nguồn gốc từ rừng?
Câu 2 (2,5 điểm). Nhà bạn Huy có trồng một số chậu hoa hồng. Sáng nay khi tưới nước cho cây thì phát hiện đã có một vài ổ trứng của một loài sâu hại trên lá cây. Em hãy gợi ý giúp bạn Huy biện pháp phù hợp để vừa loại bỏ được sâu hại, vừa đảm bảo an toàn cho con người, không gây ô nhiễm môi trường và giải thích vì sao lại lựa chọn biện pháp đó.
Câu 3 (1,0 điểm). Theo em việc làm hàng rào bảo vệ sau khi trồng rừng nhằm mục đích chính là gì? | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngoc-thuy-2021-mon-cong-nghe-7-a25237/image_4.png |
Câu 14: Bón thúc là cách bón:
A. Bón 1 lần
B. Bón nhiều lần
C. Bón trước khi gieo trồng
D. Bón trong quá trình sinh trưởng của cây
Câu 15: Bón phân cho cây ngô thường sử dụng hình thức bón nào?
A. Bón theo hốc
B. Bón theo hàng
C. Bón vãi
D. Phun lên lá
Câu 16: Phân chuồng không bảo quản bằng cách nào?
A. Đựng trong chum, vại
B. Bảo quản tại chuồng nuôi
C. Ủ thành đống tại chuồng nuôi
D. Ủ thành đống và được trát kín bằng bùn ao
Câu 17: Dựa vào thời kì bón, người ta chia thành mấy cách bón phân?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 18: Bón đạm cho lúa trong điều kiện thời tiết như thế nào là hợp lí:
A. Mưa lũ
B. Thời tiết râm mát, có mưa phùn nhỏ
C. Mưa rào
D. Nắng nóng
Câu 19: Phương pháp nào tách lấy mô, tế bào sống của cây và nuôi cấy trong môi trường đặc biệt?
A. Phương pháp lai
B. Phương pháp gây đột biến
C. Phương pháp chọn lọc
D. Phương pháp nuôi cấy mô
Câu 20: Có mấy phương pháp chọn tạo giống cây trồng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
**PHẦN II (10 câu/mỗi câu 0,5 điểm)**
Câu 21: Để cải tạo và bảo vệ đất trồng cần phải?
A. Canh tác tốt, công tác thủy lợi, bón phân hợp lý
B. Bón phân hợp lý
C. Bón vôi
D. Chú trọng công tác thủy lợi
Câu 22: Đối với đất ở miền núi phải bảo vệ bằng cách:
A. Đẩy mạnh du canh, bảo vệ vốn rừng
B. Nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí
C. Tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất
D. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác nông - lâm | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngoc-thuy-2021-mon-cong-nghe-7-a25237/image_2.png |
PHÀN I (20 câu/mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Sử dụng các tác nhân vật lý hoặc chất hóa học để xử lí các bộ phận của cây gây ra đột biến, chọn những dòng có lợi để làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?
A. Phương pháp chọn lọc
B. Phương pháp gây đột biến
C. Phương pháp lai
D. Phương pháp nuôi cấy mô
Câu 2: Đối với đất xám bạc màu, chúng ta cần sử dụng biện pháp nào để cải tạo đất?
A. Bón vôi
B. Làm ruộng bậc thang
C. Cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên
D. Cày sâu, bừa kĩ; kết hợp bón phân hữu cơ
Câu 3: Trong các biện pháp sau đây là biện pháp sử dụng đất hợp lý?
A. Trồng nhiều loại cây trên một đơn vị diện tích
B. Bỏ đất hoang, cách vụ
C. Sử dụng đất không cải tạo
D. Chọn cây trồng phù hợp với đất
Câu 4: Lấy phấn hoa của cây bố thụ phấn cho nhụy của cây mẹ, lấy hạt của cây mẹ gieo trồng, chọn các cây có đặc tính tốt làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?
A. Phương pháp chọn lọc
B. Phương pháp lai
C. Phương pháp gây đột biến
D. Phương pháp nuôi cấy mô
Câu 5: Biện pháp nào là biện pháp cải tạo đất trong các biện pháp dưới đây?
A. Thâm canh tăng vụ
B. Không bỏ đất hoang
C. Chọn cây trồng phù hợp với đất
D. Làm ruộng bậc thang | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngoc-thuy-2021-mon-cong-nghe-7-a25237/image_1.png |
Câu 23: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A. Bón phân làm cho đất thoáng khí
B. Bón phân nhiều năng suất cao
C. Bón phân đạm hóa học chất lượng sản phẩm mới tốt
D. Bón phân hợp lí, cây trồng mới cho năng suất cao, phẩm chất tốt
Câu 24: Câu nào sau đây không đúng?
A. Nhà máy sản xuất phân vi sinh không gây ảnh hưởng đến môi trường sống. Vì nguyên liệu chính để sản xuất phân hữu cơ vi sinh: than bùn, vò trấu,các phế thải sản xuất nông, thủy sản
B. Phân bón cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng vì vậy bón phân càng nhiều thì năng suất càng cao
C. Bón phân hợp lí là bón đúng liều lượng, đúng thời kì, đúng chủng loại, đúng tỉ lệ, phù hợp với đất và cây
D. Bên cạnh tác dụng tích cực, phân bón còn có mặt tiêu cực là có thể gây ô nhiễm môi trường nước, môi trường không khí và thực phẩm
Câu 25: Sản xuất giống cây trồng bằng hạt, từ giống nguyên chủng nhân giống sản xuất đại trà ở năm thứ mấy?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 26: Nhóm phân nào sau đây dùng để bón lót:
A. Phân hữu cơ, phân xanh, phân đạm B. Phân xanh, phân kali, phân NPK
C. Phân rác, phân xanh, phân chuồng D. Phân DAP, phân lân, phân xanh, phân vi sinh
Câu 27: Sản xuất giống cây trồng có mấy cách?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 28: Phân hữu cơ không có đặc điểm nào?
A. Thành phần có nhiều chất dinh dưỡng
B. Các chất dinh dưỡng ở dạng khó tiêu, cây không sử dụng được ngay
C. Cần thời gian để phân hủy thành các chất hòa tan
D. Các chất dinh dưỡng có thể cung cấp cho cây sử dụng được ngay
Câu 29: Tiêu chí của giống cây trồng tốt gồm:
A. Sinh trưởng tốt trong điều kiện khí hậu, đất đai và trình độ canh tác của địa phương.
B. Không cần có khả năng chống chịu sâu, bệnh
C. Có năng suất cao
D. Không bị ảnh hưởng bởi điều kiện khí hậu, đất đai của địa phương
Câu 30: Phương pháp chọn tạo giống cây trồng:
A. Lai tạo giống B. Giâm cành C. Ghép mắt D. Chiết cành | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngoc-thuy-2021-mon-cong-nghe-7-a25237/image_3.png |
Câu 6: Nhóm phân nào sau đây thuộc nhóm phân hữu cơ?
A. Đạm, kali, vôi
B. Phân xanh, phân chuồng, phân rác
C. Phân xanh, phân kali
D. Phân chuồng, kali
Câu 7: Các loại phân sau đây là phân hóa học?
A. Phân bắc
B. Phân vi lượng
C. Phân chuồng
D. Phân bón chứa vi sinh vật chuyển hóa đạm
Câu 8: Phân bón có tác dụng gì?
A. Tăng năng suất
B. Tăng chất lượng, tăng năng suất, tăng độ phi nhiêu cho đất
C. Tăng chất lượng, tăng các vụ gieo trồng trong năm
D. Tăng năng suất, tăng các vụ gieo trồng trong năm
Câu 9: Phân bón không có tác dụng nào sau đây?
A. Diệt trừ cỏ dại
B. Tăng năng suất cây trồng
C. Tăng chất lượng nông sản
D. Tăng độ phi nhiêu của đất
Câu 10: Chọn câu đúng nhất về phân loại phân bón:
A. Phân bón gồm 3 loại là: Phân xanh, đạm, vi lượng
B. Phân bón gồm 3 loại: Đạm, lân, kali
C. Phân bón gồm 3 loại: Phân chuồng, phân hóa học, phân xanh
D. Phân bón gồm 3 loại: Phân hữu cơ, phân hóa học, phân vi sinh
Câu 11: Phân bón là gì?
A. Phân bón là "thực ăn" do con người cung cấp cho cây trồng
B. Phân bón là "thực ăn" do con người bổ sung cho cây trồng
C. Phân bón là "phân bón" do con người cung cấp cho cây trồng
D. Phân bón là "phân bón" do con người bổ sung cho cây trồng
Câu 12: Loại phân bón nào sau đây không phải là phân bón hữu cơ?
A. Than bùn B. Than đá C. Phân chuồng D. Phân xanh
Câu 13: Đạm Urê bảo quản bằng cách:
A. Phơi ngoài nắng thường xuyên
B. Để nơi khô ráo
C. Đậy kín, để đâu cũng được
D. Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát | |
6 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 6/Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-mon-cong-nghe-6-thcs-ngoc-thuy-2021-a25238/image_2.png |
Câu 1. Để cung cấp đủ chất xơ cho cơ thể, cần bổ sung các loại thực phẩm nào sau đây?
A. Rau, củ, quả. B. Thịt các loại. C. Com D. Chất béo
Câu 2. Kiến trúc nào sau đây không phải là kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam?
A. Nhà trên xe B.Nhà ba gian C.Nhà liền kề D.Nhà nổi
Câu 3. Trong các nhóm thức ăn/đồ uống sau đây, nhóm nào cung cấp nhiều viamin nhất cho cơ thể?
A. Thịt, trứng, sữa. B. Dầu thực vật, nước ép hoa quả.
C. Rau, củ tươi, nước ép hoa quả. D. Hoa quả tươi, trứng, gà, cá.
Câu 4. Khi sử dụng tủ lạnh, cách làm nào giúp tiết kiệm điện?
A. Không đóng chặt cửa tủ lạnh
B. Hạn chế số lần và thời gian mở cửa tủ lạnh
C. Dùng tủ lạnh dung tích lớn cho gia đình ít người
D. Cất đồ ăn còn nóng vào tủ lạnh
Câu 5. Trong khẩu phần ăn hằng ngày cần kết hợp đủ các nhóm thực phẩm, để:
A. giúp ăn ngon miệng.
B. giúp người ăn cảm thấy no.
C. cung cấp đủ chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.
D. cung cấp năng lượng cho cơ thể.
Câu 6. Nướng là phương pháp làm chín thực phẩm
A. bằng sức nóng trực tiếp từ lửa. B. bằng hơi nước.
C. trong nước. D. trong dầu, mỡ.
Câu 7. Để rèn luyện thói quen ăn uống khoa học, nội dung nào sau đây là không đúng?
A. Xây dựng bữa ăn có tỉ lệ chất dinh dưỡng hợp lí.
B. Ăn đúng bữa, đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
C. Ăn lúc nào thấy đói, chỉ ăn món mình thích
D. Uống đủ nước | |
6 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 6/Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-mon-cong-nghe-6-thcs-ngoc-thuy-2021-a25238/image_1.png |
Câu 17. Theo em trong các thực phẩm dưới đây, loại nào giúp cung cấp nhiều vitamin A cho mắt?
A. Dầu cá, cà rốt, gấc,cà chua,cam, dưa hấu, đu đủ.
B. Cơm, ngô, ôi, khoai tây, su hào.
C. Sắn, bánh kẹo, bánh mì, thịt gà.
D. Gạo, bánh mì, ôi, tôm, thịt nạc.
Câu 18. Phần nào sau đây của ngôi nhà có nhiệm vụ che chắn, bảo vệ các bộ phận bên dưới?
A. Tường nhà B. Móng nhà C. Khung nhà D. MáI nhà
D. Nhà phụ có bếp, chỗ để dụng cụ
Câu 19. Để thành phần và giá trị dinh dưỡng của khẩu phần ăn không bị thay đổi, có thể thay thế thịt lợn bằng thực phẩm nào sau đây?
A.Cà chua B. Ngô nếp C. Cá chép D. Mướp
Câu 20. Hệ thống hay thiết bị nào giúp ngôi nhà thông minh đảm bảo an toàn cho người sử dụng?
A. Các thiết bị, đồ dùng sử dụng năng lượng điện
B. Hệ thống camera ghi hình trong, ngoài ngôi nhà
C. Hệ thống điều khiển thiết bị và đồ dùng trong nhà
D. Có hệ thống cửa tự mở khi có gió mát | |
6 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 6/Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Công nghệ/de-thi-hoc-ki-1-mon-cong-nghe-6-thcs-ngoc-thuy-2021-a25238/image_3.png |
Câu 8. Các thiết bị sử dụng nguồn năng lượng điện là
A. Bếp ga, bếp củi
B. Xe máy, đèn dầu
C. Quạt máy, tivi
D. Năng lượng mặt trời
Câu 9. Khu vực nào là nơi gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình sum họp?
A. Khu vực sinh hoạt chung
B. Khu vực thờ cúng
C. Khu vực nghỉ ngơi
D. Khu ăn uống
Câu 10. Vật liệu xây dựng.....
A. ảnh hưởng tới tuổi thọ, chất lượng và tính thẩm mĩ của công trình.
B. không ảnh hưởng gì tới tuổi thọ của công trình.
C. không ảnh hưởng gì tới chất lượng của công trình.
D. không ảnh hưởng gì tới tính thẩm mĩ của công trình.
Câu 11. Chế biến thực phẩm có vai trò gì?
A. Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn
B. Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm
C. Tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.
D. Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng đa dạng và hấp dẫn
Câu 12. Chất dinh dưỡng nào dưới đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể?
A. Chất đạm
B. Vitamin
C. Chất đường, bột
D. Chất béo
Câu 13. Vai trò chủ yếu của Calcium là gì?
A. Giúp làm sáng mắt
B. Kích thích ăn uống
C. Giúp cho xương và răng chắc khỏe
D. Góp phần vào sự phát triển của hệ thần kinh
Câu 14. Nhóm phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?
A. Ướp và phơi
B. Xào và muối chua
C. Rang và nướng
D. Rán và trộn dầu dấm
Câu 15. Phương pháp nào dưới là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A. Luộc và trộn hỗn hợp
B. Làm chín thực phẩm
C. Làm lạnh và đông lạnh
D. Nướng và muối chua
Câu 16. Nhà ở nông thôn không có đặc điểm nào?
A. Chuồng trại chăn nuôi xây chung với nhà chính
B. Có 2 nhà: nhà chính và nhà phụ
C. Chuồng trại chăn nuôi và vệ sinh thường xa nhà, tránh hướng gió
D. Nhà có bếp, chõ để đựng cụ |
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 3