lop int64 7 12 | file_image stringlengths 120 139 | image imagewidth (px) 700 1.18k | text stringlengths 507 3.68k |
|---|---|---|---|
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-tinh-quang-nam-lop-11-mon-dia-2021-a25105/image_2.png |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (7,0 điểm)
Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến tình trạng đói nghèo của khu vực Tây Nam Á và Trung Á?
A. Nghèo tài nguyên.
B. Có nhiều thiên tai.
C. Thiếu hụt lao động.
D. Xung đột, khủng bố.
Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho môi trường biển và đại dương bị ô nhiễm?
A. Triều cường diễn ra ở nhiều nơi.
B. Phát triển hoạt động du lịch biển, đảo.
C. Các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu.
D. Hoạt động khai thác thủy sản xa bờ.
Câu 3: Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào
A. hoạt động xuất, nhập khẩu.
B. nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. hoạt động xuất khẩu nông sản.
D. sự đầu tư từ các nước phát triển.
Câu 4: Trong xu hương toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài tăng nhanh ở lĩnh vực nào sau đây?
A. Thủy lợi, lâm nghiệp.
B. Lâm nghiệp, ngư nghiệp.
C. Tài chính, ngân hàng.
D. Thủy điện, khai khoáng.
Câu 5: Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kì phân bố tập trung ở
A. vùng Đông Bắc.
B. vùng phía Tây.
C. vùng phía Nam.
D. vùng Trung tâm.
Câu 6: Trong ngoại thương, EU hạn chế nhập khẩu đối với các mặt hàng nào sau đây?
A. Dầu khí.
B. Dệt may.
C. Than, sắt.
D. Điện tử.
Câu 7: Các nhà đầu tư có thể mở tài khoản tại các ngân hàng trong Liên minh châu Âu (EU) là biểu hiện của tự do
A. trong di chuyển.
B. lưu thông dịch vụ.
C. lưu thông hàng hóa.
D. lưu thông tiền vốn.
Câu 8: Phần lớn dân cư Hoa Kỳ có nguồn gốc từ
A. Mĩ La tính.
B. châu Phi.
C. châu Á.
D. châu Âu.
Câu 9: Để khắc phục khô hạn trong sản xuất nông nghiệp, châu Phi cần thực hiện giải pháp nào sau đây?
A. Tiến hành thâm canh, tăng vụ.
B. Xây dựng công trình thủy lợi.
C. Chống ô nhiễm nguồn nước.
D. Mở rộng diện tích đất trồng.
Câu 10: Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ có tên viết tắt là
A. EU.
B. NAFTA.
C. ASEAN.
D. APEC.
Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nhiều loài sinh vật đứng trước nguy cơ tuyệt chủng?
A. Xây dựng nhà máy thủy điện.
B. Xây dựng các vườn quốc gia.
Trang 1/3 - Mã đề 701 | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-tinh-quang-nam-lop-11-mon-dia-2021-a25105/image_3.png |
C. Khai thác bừa bãi, quá mức.
D. Khai thác khoáng sản nhiều.
Câu 12: Phần lớn lãnh thổ của châu Phi có khí hậu
A. lạnh ẩm.
B. lạnh khô.
C. ấm ướt.
D. khô nóng.
Câu 13: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước đang phát triển thay đổi theo hướng
A. giảm tỉ trọng khu vực III.
B. tăng tỉ trọng khu vực III.
C. tăng tỉ trọng khu vực I và III.
D. tăng tỉ trọng khu vực I.
Câu 14: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là
A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp.
B. số người trong độ tuổi lao động rất ít.
C. tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới.
D. tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp.
Câu 15: Các ngành nào sau đây là công nghiệp truyền thống của Hoa Kì?
A. Luyện kim, hóa chất.
B. Điện tử, viễn thông.
C. Hàng không - vũ trụ.
D. Hóa dầu, viễn thông.
Câu 16: Khu vực hóa kinh tế đặt ra những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là
A. tăng cường toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
B. tư chủ về kinh tế, quyền lực quốc gia.
C. tạo những thị trường khu vực rộng lớn.
D. thúc đẩy mở cửa thị trường các quốc gia.
Câu 17: Cộng đồng Kinh tế châu Âu được thành lập vào năm nào?
A. 1957.
B. 1977.
C. 1997.
D. 2007.
Câu 18: Hiện nay, kinh tế thế giới rơi vào suy thoái là hậu quả của vấn đề mang tính toàn cầu nào sau đây?
A. Xung đột sắc tộc.
B. Xung đột tôn giáo.
C. Nạn khủng bố.
D. Dịch Covid - 19.
Câu 19: Các nước phát triển thường có đặc điểm là
A. có nợ nước ngoài còn rất cao.
B. GDP bình quân đầu người thấp.
C. chỉ số phát triển con người thấp.
D. đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
Câu 20: Lượng khí CO2 tăng đáng kể trong khí quyển sẽ làm cho
A. hiện tượng mưa đá xảy ra nhiều nơi.
B. nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng.
C. hiện tượng mưa axit ở nhiều nơi.
D. nhiệt độ Trái Đất ngày càng giảm.
Câu 21: Tỉ lệ dân thành thị Mĩ La tinh cao là do
A. việc quy hoạch đô thị của các nước.
B. công nghiệp hóa diễn ra mạnh mẽ.
C. đô thị hóa chủ yếu mang tính tự phát.
D. nhiều chính sách thu hút dân cư đô thị.
B. PHẦN TỰ LUẬN. (3 điểm):
Câu 1. (2 điểm):
Nguyên nhân nào đã làm cho đa số các nước châu Phi nghèo, kinh tế kém phát triển?
Câu 2. (1 điểm): Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN CỦA HOA KÌ QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: triệu người)
| Năm | 1960 | 2005 | 2015 | 2020 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Số dân | 179,0 | 296,5 | 321,8 | 329,5 |
(Nguồn: danso.org)
a. Tính tốc độ tăng trưởng dân số Hoa Kì qua các năm trên. (Lấy năm 1960 = 100%). | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-lop-11-nam-2022-mon-dia-thpt-go-cong-dong-a28131/image_2.png |
Câu 25. Hoa Kì nằm ở
A.bán cầu Đông. B.giữa Bắc Bán Dương. C.giữa Ấn Độ Dương. D.bán cầu Tây.
Câu 26. Cho biểu đồ:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA BA LAN VÀ CRÔ-A-TI-A
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Dựa vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của Ba Lan và Crô-a-ti-a giai đoạn 2010 - 2018?
A.Ba Lan tăng còn Crô-a-ti-a giảm.
B.Ba Lan tăng liên tục qua các năm.
C.Crô-a-ti-a giảm liên tục qua các năm.
D.Crô-a-ti-a luôn luôn lớn hơn Ba Lan.
Câu 27. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
Quốc gia | Nam Phi | Cô-lôm-bi-a | Ai-cập | Pê-ru
---|---|---|---|---
Diện tích (nghìn km²) | 1219 | 1142 | 1002 | 1285
Dân số (nghìn người) | 58600 | 54400 | 99100 | 31800
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?
A.Ai-cập. B.Cô-lôm-bi-a. C.Nam Phi. D.Pê-ru.
Câu 28. Quốc gia nào sau đây không gia nhập EU?
A.Đức. B.Thụy Sĩ. C.Bỉ. D.Pháp.
II.PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 1 (2,0 điểm): Cho bảng số liệu sau:
GDP CỦA LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU) VÀ HOA KÌ 2010 – 2016
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm | 2010 | 2014 | 2016
---|---|---|---
Liên minh Châu Âu EU | 16.947,6 | 18.514,2 | 16.332,6
Hoa Kì | 14.964,4 | 17.419,0 | 18.558,1
a) Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện GDP của Liên minh châu Âu (EU) và Hoa Kì 2010 – 2016.
Câu 2 (1,0 điểm): Dân nhập cư có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội của Hoa Kì?
---------- HẾT ---------- | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-lop-11-nam-2022-mon-dia-thpt-go-cong-dong-a28131/image_1.png |
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Mã đề: 169(B)
Câu 1. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước
A.phát triển.
B.đang phát triển.
C.Mĩ La - tinh.
D.công nghiệp mới.
Câu 2. Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về
A.ngôn ngữ, tôn giáo.
B.dân tộc, văn hóa.
C.trình độ phát triển.
D.chính trị, xã hội.
Câu 3. Với hiệp ước Ma-xtrich, năm 1993 Cộng đồng châu Âu đổi tên thành
A.Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
B.Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.
C.Liên minh châu Âu (EU).
D.Cộng đồng Than và thép châu Âu.
Câu 4. Lợi ích lớn nhất mà nguồn dân nhập cư đã đem lại cho Hoa Kì là
A.nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
B.nguồn lao động dồi dào, nguồn vốn và tri thức lớn.
C.bản sắc văn hóa phong phú và đa dạng.
D.nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ.
Câu 5. Cho bảng số liệu: MỘT SỐ TIÊU CHÍ VỀ DÂN SỐ HOA KÌ
| Năm | 1950 | 2004 |
| :--- | :--- | :--- |
| Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%) | 1,5 | 0,6 |
| Tuổi thọ trung bình (tuổi) | 70,8 | 78,0 |
| Nhóm dưới 15 tuổi (%) | 27,0 | 20,0 |
| Nhóm trên 65 tuổi (%) | 8,0 | 12,0 |
(Nguồn: SGK Địa lí 11 trang 39)
Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về một số tiêu chí dân số Hoa Kì?
A.Số người dưới độ tuổi lao động của Hoa Kì tăng nhanh.
B.Dân số Hoa Kì đang có xu hướng già hóa.
C.Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có nhiều biến động.
D.Tuổi thọ trung bình của dân số Hoa Kì ngày càng giảm.
Câu 6. Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về
A.tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.
B.con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.
C.hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.
D.dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
Câu 7. Đường hầm giao thông dưới biển Măng - sơ nối trực tiếp nước Anh với nước nào ở châu Âu?
A.Thụy Điển.
B.Pháp.
C.Tây Ban Nha.
D.Đức.
Câu 8. Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?
A.Vận tải biển và du lịch.
B.Hàng không và viễn thông.
C.Ngân hàng và tài chính.
D.Du lịch và thương mại.
Câu 9. Một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của
A.tự do lưu thông dịch vụ.
B.tự do lưu thông tiền vốn.
C.tự do di chuyển.
D.tự do lưu thông hàng hóa.
Câu 10. Trụ sở của EU đặt tại
A.Tu-lu-dơ.
B.Gio-ne-vơ.
C.Bruc-xen.
D.Bec-lin. | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-lop-11-nam-2022-mon-dia-thpt-go-cong-dong-a28131/image_3.png |
Câu 11. Điều không phải là ý nghĩa tích cực của việc sử dụng đồng tiền chung O-rô ở EU?
A.Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường.
B.Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
C.Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn.
D.Xóa bỏ cách biệt kinh tế - xã hội giữa các nước.
Câu 12. Người Anh diêng (bán đảo) hiện đang sinh sống chủ yếu ở vùng
A.quanh Ngũ hồ.
B.Trung tâm.
C.đồi núi A-pa-lat.
D.đồi núi phía tây.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với EU?
A.Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
B.Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
C.Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
D.Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
Câu 14. Việc hình thành thị trường chung châu Âu tạo thuận lợi gì cho các hãng vận tải hoạt động ở châu Âu?
A.Giảm thời gian qua các biên giới.
B.Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.
C.Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.
D.Tiết kiệm nhiên liệu khi vận chuyển.
Câu 15. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu công nghiệp của Hoa Kì là sản phẩm của ngành
A.công nghiệp dệt - may.
B.công nghiệp điện lực.
C.công nghiệp khai khoáng.
D.công nghiệp chế biến.
Câu 16. Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2005 - 2020
| Năm | 2005 | 2017 | 2019 | 2020 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Số dân (triệu người) | 296,5 | 325,4 | 329,2 | 329,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 2005 - 2020?
A.Biểu đồ miền.
B.Biểu đồ cột.
C.Biểu đồ tròn.
D.Biểu đồ đường.
Câu 17. Dân nhập cư vào Hoa Kì đa số là người
A.Ca-na-da.
B.châu Phi.
C.châu Âu.
D.Mĩ La tinh.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?
A.Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.
B.Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.
C.Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.
D.Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
Câu 19. Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở
A.các thành phố vừa và nhỏ.
B.ven các thành phố lớn.
C.các siêu đô thị.
D.khu vực nông thôn.
Câu 20. Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus) gồm
A.Đức, Pháp, Thụy Điển.
B.Đức, Pháp, Đan Mạch.
C.Đức, Pháp, Anh.
D.Đức, Pháp, Tây Ban Nha.
Câu 21. Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của xu hướng già hóa dân số ở Hoa Kì?
A.Nhóm trên 65 tuổi cao.
B.Lý lệ dân nhập cư cao.
C.Tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp.
D.Tuổi thọ trung bình cao.
Câu 22. Tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt có trụ sở đặt tại
A.Pháp.
B.Đức.
C.Anh.
D.Hà Lan.
Câu 23. Quần đảo Ha-oai nằm giữa đại dương nào sau đây?
A.Đại Tây Dương.
B.Bắc Băng Dương.
C.Ấn Độ Dương.
D.Thái Bình Dương.
Câu 24. Nơi có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai của Hoa Kì là
A.A-la-xca.
B.Ha-oai.
C.ven vịnh Mê-hi-cô.
D.Tếch-dat. | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-thi-ki-1-mon-dia-lop-11-thpt-gia-dinh-2022-co-dap-an-a27340/image_2.png |
Câu 1: (2,0 điểm)
Hãy trình bày đặc điểm ngành công nghiệp của Hoa Kì.
Câu 2: (2,0 điểm)
Em hãy phân tích những thuận lợi và khó khăn của vị trí địa lí đến phát triển kinh tế của Hoa Kì.
Câu 3: (3,0 điểm)
Những thành viên đầu tiên của Liên minh châu Âu là những nước nào? Hãy liệt kê các mốc thời gian quan trọng đánh dấu sự hình thành và phát triển của Liên minh châu Âu.
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho bảng số liệu:
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Liên bang Nga qua các năm
| Sản phẩm | 1995 | 2005 | 2010 | 2015 | 2017 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Dầu mỏ (triệu tấn) | 305,0 | 470,0 | 511,8 | 541,8 | 554,3 |
| Than đá (triệu tấn) | 270,8 | 298,3 | 322,9 | 372,6 | 412,5 |
| Điện (tỉ kWh) | 876,0 | 953,0 | 1038,0 | 1063,4 | 1089,6 |
| Giấy (triệu tấn) | 4,0 | 7,5 | 5,6 | 8,0 | 8,7 |
| Thép (triệu tấn) | 48,0 | 66,3 | 66,9 | 70,9 | 71,5 |
(Nguồn: Tài liệu cập nhật một số thông tin, số liệu trong sách giáo khoa môn Địa lí, GS TS Nguyễn Viết Thịnh và Đỗ Thị Minh Đức, trang 49)
a. Em hãy tính tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của Liên bang Nga qua các năm.
b. Rút ra nhận xét? | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-kiem-tra-hoc-ki-1-thpt-doan-thuong-nam-2021-lop-11-mon-dia-a25167/image_5.png |
Câu 22: Khó khăn lớn nhất về kinh tế với các nước đang phát triển trong xu thế toàn cầu hóa là gì?
A. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
B. Sự phụ thuộc vào kinh tế nước ngoài.
C. Bị cạnh tranh về thị trường.
D. Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm.
Câu 23: Sự bùng nổ dân số gây ra hậu quả nào sau đây?
A. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.
B. Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm tăng.
C. Thiếu hụt lao động trong tương lai.
D. Chi phí phúc lợi xã hội cho người già tăng.
Câu 24: Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là:
A. Tỉ trọng khu vực I còn cao
B. Tỉ trọng khu vực II rất thấp
C. Bằng nhau về tỉ trọng giữa các khu vực
D. Tỉ trọng khu vực III rất cao
Câu 25: Cho bảng số liệu
TỈ TRỌNG GDP, DÂN SỐ CỦA EU VÀ MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI, NĂM 2014
(Đơn vị:%)
| Chỉ số | GDP | Số dân |
| :--- | :--- | :--- |
| EU | 23,7 | 7,0 |
| Hoa Kì | 22,2 | 4,4 |
| Nhật Bản | 5,9 | 1,8 |
| Trung Quốc | 13,7 | 18,8 |
| Ấn Độ | 2,6 | 17,8 |
| Các nước còn lại | 31,9 | 50,2 |
Dựa vào bảng số liệu, để thể hiện tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước so với thế giới, năm 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất
A. Tròn
B. Miền
C. Cột
D. Đường
Câu 26: Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ CHỈ SỐ CƠ BẢN CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ HÀNG ĐẦU THẾ GIỚI
NĂM 2004
| Chỉ số | EU | Hoa Kì | Nhật Bản |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| Số dân (triệu người) | 459,7 | 296,5 | 127,7 |
| GDP (tỷ USD) | 12690,5 | 11667,5 | 4623,4 |
Nhận xét nào sau đây là đúng về GDP bình quân đầu người (USD / người) của EU, Hoa Kì, Nhật Bản?
A. GDP bình quân đầu người (USD / người) của Hoa Kì thấp hơn Nhật Bản
B. GDP bình quân đầu người (USD / người) của EU là cao nhất
C. GDP bình quân đầu người (USD / người) của EU cao hơn Nhật Bản.
D. GDP bình quân đầu người (USD / người) của Hoa Kì cao nhất | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-kiem-tra-hoc-ki-1-thpt-doan-thuong-nam-2021-lop-11-mon-dia-a25167/image_4.png |
Câu 12: Thủ đô của Hoa Kì là
A. Niu-I-ooc (New York).
B. Oa-sinh-tơn, DC (Washington, DC).
C. Lốt An-giơ-lét (Los Angeles).
D. Phi-la-đen-phi-a (Philadelphia).
Câu 13: Dân nhập cư mang đến cho Hoa Kì chủ yếu là
A. chất xám, nguồn lao động, thị trường tiêu thụ.
B. nguồn tài nguyên, văn hóa đa dạng, khoa học kĩ thuật.
C. nguồn lao động, nguồn vốn, chất xám.
D. nguồn vốn, văn hóa đa dạng, tài nguyên thiên nhiên.
Câu 14: Biểu hiện nào sau đây là của ô nhiễm môi trường ?
A. Xuất hiện nhiều động đất.
B. Sinh vật mở rộng phạm vi phân bố.
C. Lỗ thủng tầng ô dôn ngày càng rộng.
D. Núi lửa hoạt động mạnh hơn.
Câu 15: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của khu vực phía Tây vùng Trung tâm lục địa Bắc Mĩ trong phát triển kinh tế ở Hoa Kì là
A. địa hình núi cao, hiểm trở.
B. khí hậu khô hạn.
C. đất đai kém màu mỡ.
D. nghèo tài nguyên khoáng sản.
Câu 16: Lãnh thổ Hoa Kì gồm các bộ phận nào?
A. Trung tâm lục địa Bắc Mĩ, quần đảo Ca-ri-bê, quần đảo Ha-oai.
B. Trung tâm lục địa Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca, quần đảo Ha-oai.
C. Quần đảo Ca-ri-bê, đảo Gron-len, quần đảo Ha-oai.
D. Trung tâm lục địa Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca, đảo Gron-len.
Câu 17: Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn?
A. Công nghệ sinh học
B. Công nghệ năng lượng
C. Công nghệ vật liệu
D. Công nghệ thông tin
Câu 18: Vai trò của Liên minh châu Âu (EU) trong kinh tế thế giới không có đặc điểm nào sau đây?
A. Đóng góp gần 1/3 vào GDP của toàn thế giới.
B. EU vượt Hoa Kì và Nhật Bản về nhiều chỉ số.
C. EU sản xuất 2/3 số ô tô trên thế giới.
D. EU có vai trò quan trọng trong hỗ trợ các nước đang phát triển.
Câu 19: Cơ quan có quyền lực cao nhất trong cơ chế hoạt động của EU là
A. Hội đồng châu Âu.
B. Tòa án châu Âu.
C. Ủy ban Liên minh châu Âu.
D. Nghị viện châu Âu.
Câu 20: Phần phía Đông của vùng Trung tâm lục địa Bắc Mĩ có đặc điểm địa hình
A. núi cao, hiểm trở và đồng bằng ven biển nhỏ, hẹp.
B. đồng bằng rộng lớn xen lẫn núi thấp.
C. các đảo núi lửa, đồng bằng ven biển nhỏ, hẹp.
D. núi già độ cao trung bình và đồng bằng ven biển.
Câu 21: Đồng tiền chung châu Âu (O-rô) được đưa vào sử dụng từ năm nào?
A. Năm 1967.
B. Năm 1993.
C. Năm 1995.
D. Năm 1999. | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-kiem-tra-hoc-ki-1-thpt-doan-thuong-nam-2021-lop-11-mon-dia-a25167/image_2.png |
Câu 1: Các nước sáng lập ra tổ hợp hàng không E- bốt là
A. Anh, Pháp, Đức.
B. Đức, Bi, Hà Lan.
C. Pháp, Đức, Bi.
D. Bi, Hà Lan, Anh.
Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm nước ngọt trong nội địa do đâu?
A. Nước thải từ nông nghiệp chưa xử lí.
B. Nước thải từ công nghiệp chưa qua xử lí.
C. Sự cố tràn dầu, đắm tàu.
D. Nước thải sinh hoạt chưa qua xử lí.
Câu 3: Các nước Mĩ Latinh phát triển chăn nuôi gia súc lớn chủ yếu do
A. có nhiều cao nguyên rộng lớn, dịch vụ thú y phát triển.
B. có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ, khí hậu nhiệt đới.
C. có nguồn lương thực dồi dào, khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
D. có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 4: Tổ chức WTO có vai trò quan trọng nhất là
A. tăng cường liên kết giữa các nước về quân sự.
B. giải quyết xung đột chính trị giữa các nước
C. hỗ trợ về y tế cho các nước kém phát triển.
D. thúc đẩy tự do hóa thương mại.
Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu trong hình thành Liên minh châu Âu (EU) là gì?
A. Liên kết các quốc gia có vị trí gần nhau.
B. Liên kết các quốc gia có nét tương đồng về văn hóa.
C. Tăng cường sức cạnh tranh với các khu vực trên thế giới.
D. Tạo ra khối quân sự thống nhất ở châu Âu.
Câu 6: Các thành viên của Liên minh châu Âu chủ yếu là các nước
A. Nam Âu.
B. Đông Âu.
C. Tây Âu.
D. Bắc Âu.
Câu 7: Cho biểu đồ sau | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-kiem-tra-hoc-ki-1-thpt-doan-thuong-nam-2021-lop-11-mon-dia-a25167/image_1.png |
Câu 27: Cho bảng số liệu
GDP CỦA HOA KÌ VÀ THẾ GIỚI NĂM 2014
(Đơn vị: tỉ USD)
| Lãnh thổ | GDP |
| :--- | :--- |
| Thế giới | 78037,1 |
| Hoa Kì | 17348,1 |
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng GDP của Hoa Kì so với thế giới năm 2014 là bao nhiêu?
A. 25,8% B. 28,5% C. 22,2% D. 33,9%
Câu 28: Kinh tế Hoa Kì không có đặc điểm nào sau đây?
A. Nền kinh tế lớn số một trên thế giới.
B. Nông nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu.
C. Dịch vụ phát triển đa dạng.
D. Công nghiệp là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm). Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI CỦA HOA KỲ
NĂM 2010 VÀ 2017
(Đơn vị: %)
| Năm | 2004 | 2017 |
| :--- | :--- | :--- |
| Dưới 15 tuổi | 20,0 | 20,1 |
| Từ 15 đến 65 tuổi | 72,0 | 66,8 |
| Trên 65 tuổi | 8,0 | 13,1 |
1. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số phân độ tuổi của Hoa Kì năm 2004-2017.
2. Rút ra nhận xét cần thiết.
Câu 2 (1,0 điểm).
Vì sao nông nghiệp chỉ chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP Hoa Kì nhưng là nền nông nghiệp hàng đầu trên thế giới? | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-kiem-tra-hoc-ki-1-thpt-doan-thuong-nam-2021-lop-11-mon-dia-a25167/image_3.png |
KIM NGẠCH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÂN CÁN THƯƠNG MẠI CỦA
VIỆT NAM VÀO EU
Tỷ USD
40
35
30
25
20
15
10
5
0
16,6
8,8
7,8
20,3
11,5
8,8
24,3
14,9
9,4
27,9
19
8,9
30,9
10,4
20,5
34
11,1
22,9
38,3
12,2
26,1
2011
2012
2013
2014
2015
2016
2017
năm
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Cán cân thương mại
Nhận xét nào sau đây là không đúng về kim ngạch xuất, nhập khẩu và cán cân thương mại giữa Việt Nam và EU?
A. Kim ngạch xuất khẩu tăng liên tục.
B. Kim ngạch nhập khẩu tăng liên tục.
C. Cán cân thương mại chưa ổn định.
D. Kim ngạch xuất khẩu luôn lớn hơn kim ngạch nhập khẩu..
Câu 8: Điều kiện tự nhiên nào sau đây là thuận lợi nhất để phát triển công nghiệp ở Hoa Kì?
A. Có vị trí tiếp giáp giữa hai đại dương lớn.
B. Có diện tích lớn thứ 3 trên thế giới.
C. Có nhiều đồng bằng rộng lớn, màu mỡ.
D. Có tài nguyên khoáng sản phong phú.
Câu 9: Thành phần dân cư có nguồn gốc nào sau đây chiếm tỉ lệ nhỏ nhất ở Hoa Kì hiện nay?
A. Người dân bản địa.
B. Người châu Á và Mĩ Latinh .
C. Người châu Phi.
D. Người châu Âu.
Câu 10: Phần lớn dân cư Tây Nam Á và Trung Á theo
A. đạo Hồi.
B. đạo Phật.
C. Ấn Độ giáo.
D. Thiên Chúa giáo.
Câu 11: Tác động chủ yếu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến sự phát triển kinh tế là
A. khoa học công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
B. ngăn chặn xung đột giữa các nước.
C. hạn chế ô nhiễm môi trường
D. khoảng cách giàu nghèo giữa các nước rút ngắn lại. | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-mon-dia-thpt-tx-quang-tri-2021-lop-11-a25527/image_4.png |
C. tệ nạn xã hội diễn biến phức tạp.
D. ô nhiễm môi trường và cạn kiệt tài nguyên.
Câu 21. Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là
A. Mất cân bằng giới tính
B. Biến đổi khí hậu
C. Cạn kiệt nguồn nước ngọt
D. Động đất và núi lửa
Câu 22. Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?
A. Nước biển ngày càng dâng cao
B. Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền
C. Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền
D. Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa
Câu 23. Nguyên nhân nào nào không gây ra biến đổi khí hậu toàn cầu?
A. Sản xuất công nghiệp và các phương tiện giao thông
B. Sử dụng năng lượng nguyên tử gây ô nhiễm phóng xạ
C. Lượng khí thải CFCs dùng trong máy lạnh ngày càng tăng
D. Cách mạng công nghệ 4.0
Câu 24: Lãnh thổ châu Phi đối xứng qua
A. xích đạo
B. chí tuyến Bắc
C. chí tuyến Nam
D. kinh tuyến gốc
Câu 25: Tài nguyên dầu mỏ của khu vực Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở
A. ven Địa Trung Hải
B. ven biển Đen
C. ven vịnh Péc-xích
D. ven biển Caxpi
Câu 26: Cho bảng số liệu: GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục khác năm 2014
(Đơn vị: Tỉ USD)
| Lãnh thổ | GDP |
| :--- | :--- |
| Thế giới | 78037.1 |
| Hoa kỳ | 17348.1 |
| Châu Âu | 21896.9 |
| Châu Á | 26501.4 |
| Châu Phi | 2457.0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013,NXB Thống kê 2015)
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2014, GDP của Hoa Kì chiếm bao nhiêu % trong tổng GDP của toàn thế giới?
A. 20,2% của thế giới
B. 22,2% của thế giới
C. 23,2% của thế giới
D. 21,2% của thế giới
Câu 27: Cho bảng số liệu
Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia ở Mĩ La tinh qua các năm (Đơn vị: %)
| Quốc gia / Năm | 2005 | 2010 | 2013 |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| Grê-na-đa | 13,3 | -0,5 | 2,4 |
| Ac-hen-ti-na | 9,2 | 9,1 | 2,9 |
| Chi-lê | 5,6 | 5,8 | 4,1 |
| Bra-xin | 3,2 | 7,5 | 2,5 |
| Vê-nê-xu-ê-la | 10,3 | -1,5 | 1,3 |
| Pa-na-ma | 7,2 | 5,9 | 8,4 |
(Nguồn: Số liệu Sách giáo khoa Địa lí 11, NXB Giáo dục Việt Nam 2008)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau
B. Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm
C. Không chênh lệch về tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-mon-dia-thpt-tx-quang-tri-2021-lop-11-a25527/image_2.png |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với phần lãnh thổ Ha-oai của Hoa kỳ là
A. là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương B. là quần đảo nằm giữa Đại Tây Dương
C. có tiềm năng lớn về hải sản D. có tiềm năng lớn về du lịch
Câu 2: Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm của bán đảo A-la-xca?
A. Là bán đảo rộng lớn nằm ở phía Đông Bắc của Ca-na-da.
B. Có các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.
C. Là bán đảo rộng lớn và các dãy núi ăn lan ra sát biển.
D. Có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai của Hoa Kì.
Câu 3: Vị trí địa lí của Hoa Ki tạo thuận lợi để
A. phát triển đa dạng các ngành kinh tế.
B. có nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.
C. thu hút nguồn lao động nhập cư đến.
D. giao lưu kinh tế với các nước khác bên ngoài.
Câu 4. Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
A. Châu Âu B. Châu Phi C. Châu Á D. Mĩ La tinh
Câu 5: Người nhập cư đã mang đến cho Hoa Kì lợi ích to lớn là
A. nguồn lao động và bản sắc văn hóa
B. nguồn lao động, tri thức và nguồn vốn.
C. nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D. nguồn vốn đầu tư và khoa học công nghệ.
Câu 6: Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở
A. Khu vực Trung tâm. B. Ven vịnh Mê-hi-cô
C. Ven Thái Bình Dương. D. Ven Đại Tây Dương.
Câu 7. Dân số Hoa Kì tăng nhanh một phần quan trọng là do
A. gia tăng cơ học cao B. tỉ suất sinh cao
C. gia tăng tự nhiên cao D. tỉ suất tử thấp
Câu 8. Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở
A. Nông thôn B. Các thành phố vừa và nhỏ
C. Các siêu đô thị D. Ven các thành phố lớn
Câu 9: Khi mới thành lập, Liên minh châu Âu (EU) có bao nhiêu nước thành viên?
A. 5 B. 7 C. 8 D. 6
Câu 10: Trụ sở chính của EU được đặt ở quốc gia nào sau đây?
A. Pháp B. Bỉ C. Hà Lan D. I-ta-li-a
Câu 11. Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU) vào thời gian nào?
A. Năm 1951 B. Năm 1958 C. Năm 1967 D. Năm 1993
Câu 12. Những nội dung chính về tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu là
A. con người, hàng hóa, cư trú
B. dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-mon-dia-thpt-tx-quang-tri-2021-lop-11-a25527/image_1.png |
D. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định
Câu 28: Cho bảng số liệu: Tỷ lệ dân số các Châu lục trên thế giới năm 2000 và năm 2005
*(Đơn vị: %)*
| Châu | Năm | 2000 | 2005 |
| :--- | :---: | :---: |
| Châu Phi | 12,9 | 13,8 |
| Châu Mĩ | 14,0 | 13,7 |
| Châu Á | 60,6 | 60,6 |
| Châu Âu | 12,0 | 11,4 |
| Châu Đại Dương | 0,5 | 0,5 |
*(Nguồn: Số liệu Sách giáo khoa Địa lí 11, NXB Giáo dục Việt Nam 2008)*
Nhận xét nào sau đây đúng nhất về tỉ lệ dân số các châu lục trên thế giới năm 2000 và năm 2005?
A. Tỉ lệ dân số châu Phi tăng nhanh nhất
B. Tỉ lệ dân số châu Á cao nhất và tăng nhanh nhất
C. Tỉ lệ dân số châu Đại Dương thấp nhất và đang giảm
D. Tỉ lệ dân số châu Mĩ giảm nhanh nhất
**II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)**
**Câu 1.** *(1,0 điểm)*
Việc Châu Âu đưa vào sử dụng đồng tiền chung Ô-rô có ý nghĩa gì đối với phát triển của EU?
**Câu 2.** *(2,0 điểm)*
Cho bảng số liệu: Số dân của Hoa Kì, giai đoạn 1960 - 2015
*(Đơn vị: Triệu người)*
| Năm | 1960 | 1980 | 2005 | 2015 |
| :--- | :---: | :---: | :---: | :---: |
| Số dân | 179,0 | 229,6 | 296,5 | 321,8 |
*(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014,NXB Thống kê 2016)*
a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1960 – 2015?
b. Nhận xét về gia tăng dân số của Hoa Kì giai đoạn trên? | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-mon-dia-thpt-tx-quang-tri-2021-lop-11-a25527/image_3.png |
C. dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc
D. tiền vốn, con người, dịch vụ
Câu 13: EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là chủ yếu do
A. Có tốc độ tăng trưởng cao hàng đầu thế giới.
B. Tạo ra thị trường chung và sử dụng một đồng tiền chung.
C. Có nhiều quốc gia thành viên.
D. Diện tích lớn, dân số đông hơn so với các khu vực khác
Câu 14: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Giá trị GDP của một số tổ chức kinh tế khu vực năm 2004
B. Tốc độ tăng trưởng GDP của một số tổ chức kinh tế khu vực năm 2004
C. Cơ cấu GDP của một số tổ chức kinh tế khu vực năm 2004
D. Chuyển dịch cơ cấu GDP của một số tổ chức kinh tế khu vực năm 2004
Câu 15. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về EU
A. EU là trung tâm kinh tế lớn hàng đầu thế giới
B. Tỉ trọng GDP của EU so với các nước ngày càng tăng
C. Tỉ trọng số dân của EU so với các nước ngày càng tăng
D. So với các nước, tỉ trọng GDP của EU lớn là do có số dân đông
Câu 16: Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?
A. Thu nhập bình quân theo đầu người cao
B. Chỉ số phát triển con người ở mức cao
C. Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp
D. Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP
Câu 17: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?
A. Dân số đông và tăng nhanh
B. Đầu tư ra nước ngoài nhiều
C. GDP bình quân đầu người cao
D. Chỉ số phát triển con người ở mức cao
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng
B. Thương mại thế giới phát triển mạnh
C. Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ
D. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh
Câu 19. Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến
A. Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế
B. Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau
C. Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn
D. Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế
Câu 20. Hạn chế lớn nhất của toàn cầu hóa kinh tế là
A. làm tăng tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.
B. gia tăng nhanh khoảng cách giàu - nghèo. | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-thpt-quang-ha-mon-dia-11-nam-2021-a25125/image_2.png |
c. tự do lưu thông hàng hóa. D. tự do lưu thông tiền vốn.
Câu 16: Đường hầm dưới biển Măng-sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?
A. Đức. B. Hà Lan. C. Anh. D. Ba Lan.
Câu 17: Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển thể hiện ở chỉ số nào sau đây?
A. Quy mô GDP và quy mô dân số. B. Gia tăng kinh tế và quy mô dân số.
C. Cơ cấu kinh tế và tỉ lệ dân thành thị. D. Cơ cấu GDP và đầu tư nước ngoài.
Câu 18: Vấn đề xã hội nào sau đây nổi bật ở khu vực Mi Ta tinh?
A. Trình độ dân trí còn rất thấp. B. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên cao.
C. Hiện tượng đô thị hóa tự phát. D. Tỉ lệ dân thành thị ở mức thấp.
Câu 19: Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế của Hoa Kì hiện nay?
A. Du lịch và thương mại. B. Ngân hàng và tài chính.
C. Hàng không và viễn thông. D. Vận tải biển và du lịch.
Câu 20: Vùng phía Tây Hoa Kì gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây trong việc phát triển kinh tế?
A. Sông ngòi dốc, đồng bằng khá nhỏ. B. Nhiều núi cao, khí hậu khô hạn.
C. Nghèo các khoáng sản năng lượng. D. Diện tích rừng và đồng cỏ còn ít.
Câu 21: Tỉ lệ dân urban thành thị của Hoa Kì cao chủ yếu do
A. công nghiệp và dịch vụ phát triển. B. có đông bào người, đất màu mỡ.
C. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời. D. có diện tích lãnh thổ rất rộng lớn.
Câu 22: Người nhập cư mang lại cho Hoa Kì thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển kinh tế?
A. Nguồn lao động và nguồn vốn lớn. B. Cơ cấu dân số ngày càng trẻ hóa.
C. Nhiều tập quán và phong tục riêng. D. Thành phần các dân tộc rất đa dạng.
Câu 23: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu để các nước thành lập Liên minh châu Âu (EU)?
A. Trình độ kinh tế ngang bằng nhau. B. Giống nhau về thành phần dân tộc.
C. Chung mục tiêu, lợi ích phát triển. D. Quy mô dân số tương đương nhau.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng với EU hiện nay?
A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp. B. Tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
C. Số lượng thành viên luôn ổn định. D. Các quốc gia thành viên đều nhập siêu.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA BRA-XIN NĂM 2018
| | Xuất khẩu (tỷ đô la Mỹ) | Nhập khẩu (tỷ đô la Mỹ) |
|---|---|---|
| | 277 | 267 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, tổng giá trị xuất nhập khẩu của Bra-xin năm 2019 là
A. 544 tỷ đô la Mỹ. B. 644 tỷ đô la Mỹ. C. 454 tỷ đô la Mỹ. D. 445 tỷ đô la Mỹ.
Câu 26: Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018
| Quốc gia | Mô-đăm-bích | Tan-da-ni-a | Xê-nê-gan | Ca-mo-run |
|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ sinh (%) | 38 | 37 | 34 | 37 |
| Tỉ lệ tử (%) | 9 | 7 | 6 | 10 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ tăng tự nhiên thấp nhất vào năm 2018?
A. Mô-đăm-bích. B. Tan-da-ni-a. C. Xê-nê-gan. D. Ca-mo-run. | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-thpt-quang-ha-mon-dia-11-nam-2021-a25125/image_1.png |
Câu 27: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
| Quốc gia | Nam Phi | Cô-lôm-bi-a | Ai-cập | Pê-ru |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Diện tích (nghìn km$^2$) | 1219 | 1142 | 1002 | 1285 |
| Dân số (nghìn người) | 58600 | 54400 | 99100 | 31800 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?
A. Nam Phi.
B. Cô-lôm-bi-a.
C. Ai-cập.
D. Pê-ru.
Câu 28: Cho biểu đồ:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA BA LAN VÀ CRÔ-A-TI-A
[Chart Image]
Tỷ lệ (%)
Năm
Ba Lan
Crô-a-ti-a
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của Ba Lan và Crô-a-ti-a giai đoạn 2010 - 2018?
A. Ba Lan tăng liên tục qua các năm.
B. Crô-a-ti-a giảm liên tục qua các năm.
C. Ba Lan tăng còn Crô-a-ti-a giảm.
D. Crô-a-ti-a luôn luôn lớn hơn Ba Lan.
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA HOA KÌ QUA CÁC NĂM
| Năm | 2010 | 2015 | 2018 |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| GDP/người (Đô la Mỹ) | 48467 | 56803 | 62795 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
a. Dựa vào bảng số liệu, hãy vẽ biểu đồ thể hiện GDP/người của Hoa Kì qua các năm trên.
b. Hãy giải thích tại sao GDP người của Hoa Kì cao và tăng qua các năm?
Câu 2: Chứng minh EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
HẾT | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-thpt-quang-ha-mon-dia-11-nam-2021-a25125/image_3.png |
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Các nước phát triển thường có
A. đầu tư nước ngoài lớn B. tỉ lệ sinh cao. C. chất lượng cuộc sống thấp D. cơ cấu dân số trẻ.
Câu 2: Một số nước và vùng lãnh thổ đã trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ nhất định về công nghiệp gọi chung là các nước
A. công nghiệp. B. phát triển.
C. công nghiệp mới. D. đang phát triển.
Câu 3: Nước nào sau đây không phải là thành viên của Liên minh châu Âu (EU)?
A. Ca-na-đa. B. Hà Lan. C. Hi Lạp. D. I-ta-li-a.
Câu 4: Đầu tư nước ngoài tăng nhanh là biểu hiện của toàn cầu hóa về
A. kinh tế. B. văn hóa. C. môi trường. D. khoa học.
Câu 5: Già hóa dân số có biểu hiện nào sau đây?
A. Tỉ lệ sinh cao. B. Cơ cấu dân số trẻ. C. Tuổi thọ trung bình tăng. D. Dân số tăng nhanh.
Câu 6: Biến đổi khí hậu toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?
A. Thiếu nước sạch. B. Nhiệt độ Trái Đất tăng. C. Gia tăng thiên tai. D. Ngập lụt ven biển.
Câu 7: Cảnh quan nào sau đây phổ biến ở châu Phi?
A. Rừng cận nhiệt đới. B. Hoang mạc, xa van. C. Thảo nguyên ôn đới. D. Đài nguyên.
Câu 8: Dầu mỏ của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Biển Đen. B. Biển Đỏ. C. Vịnh Ô-man. D. Vịnh Pec-xích.
Câu 9: Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm ở khu vực nào sau đây?
A. Trung Mĩ. B. Bắc Mĩ. C. Mĩ La tinh. D. Nam Mĩ.
Câu 10: Đồng bằng rộng lớn nhất của Hoa Kì nằm ở vùng nào sau đây?
A. Vùng phía Tây. B. Vùng phía Đông. C. Vùng A-la-xca. D. Vùng Trung Tâm.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số Hoa Kì hiện nay?
A. Phân bố đồng đều. B. Số dân đông. C. Cơ cấu dân số trẻ. D. Tỉ lệ sinh cao.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kì?
A. Dãy A- pa- lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
B. Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
C. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
D. Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.
Câu 13: Việc sử dụng đồng O - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?
A. Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.
B. Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu.
C. Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
D. Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
Câu 14: EU đã làm gì để đảm bảo tự do lưu thông của các nước thành viên?
A. Thiết lập một thị trường chung. B. Đưa vào sử dụng đồng Ơ - rô.
C. Trợ giá cho các mặt hàng nông sản. D. Tuân thủ đầy đủ quy định của WTO.
Câu 15: Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I - ta - li - a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư Đức là biểu hiện của
A. tự do di chuyển. B. tự do lưu thông dịch vụ. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-mon-dia-lop-10-thpt-doan-thuong-2021-a25301/image_5.png |
Câu 24: Phương pháp kí hiệu điểm thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm phân bố
A. phân tán, lẻ tẻ.
B. khắp lãnh thổ.
C. theo điểm cụ thể.
D. không đồng đều.
Câu 25: Cho biểu đồ:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
Triệu người
70
60
50
40
30
20
10
0
22,4
60,7
26,5
60,4
28,3
60,5
31,1
60,6
31,9
60,8
2005
2010
2012
2015
2016
Năm
Số dân thành thị
Số dân nông thôn
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số dân nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A. Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn giảm.
B. Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn tăng.
C. Dân thành thị luôn chiếm tỉ trọng cao hơn dân nông thôn.
D. Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn.
Câu 26: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG LỢN TRÊN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1980-2014
(Đơn vị: triệu con)
| Năm | 1980 | 2000 | 2010 | 2014 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Số lượng | 778,8 | 856,2 | 975 | 986,6 |
Số lượng lợn năm 2014 gấp mấy lần năm 1980?
A. 1,25 lần.
B. 1,27 lần.
C. 1,72 lần.
D. 2,75 lần.
Câu 27: Cho bảng sau:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
| Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Cam pu chia | Ma lai xi a | Phi lip pin |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Diện tích (nghìn km²) | 190,9 | 181,0 | 330,8 | 300,0 |
| Dân số (triệu người) | 264,0 | 15,9 | 31,6 | 105,0 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2017, NXB Thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một số quốc gia?
A. Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a
B. Phi-lip-pin thấp hơn Cam-pu-chia
C. Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a
D. In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-mon-dia-lop-10-thpt-doan-thuong-2021-a25301/image_4.png |
Câu 13: Cơ cấu nền kinh tế bao gồm những thành phần nào?
A. Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cầu lãnh thổ.
B. Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
D. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
Câu 14: Quá trình phong hóa lí học xảy ra mạnh nhất ở
A. miền khí hậu cực đới và ôn đới hải dương.
B. miền khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm và ôn đới.
C. miền khí hậu xích đạo ẩm, cận xích đạo ẩm.
D. miền khí hậu khô nóng, và miền khí hậu lạnh.
Câu 15: Khu vực nào sau đây dân cư thường tập trung đông đúc?
A. Khu vực hoang mạc.
B. Khu vực đồng bằng, ven biển.
C. Khu vực núi cao.
D. Khu vực cực.
Câu 16: Quy mô dân số thế giới hiện nay có xu hướng
A. tăng liên tục.
B. giảm liên tục.
C. tăng không ổn định.
D. giảm không ổn định.
Câu 17: Phương pháp kí hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí di chuyển là phương pháp
A. chấm điểm.
B. kí hiệu điểm.
C. bản đồ biểu đồ.
D. đường chuyển động.
Câu 18: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp tới năng suất, chất lượng sản phẩm nông nghiệp?
A. Khoa học kĩ thuật.
B. Khí hậu.
C. Nguồn nước
D. Thị trường.
Câu 19: Vai trò nào sau đây là quan trọng nhất của cây lương thực?
A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp xay xát.
B. Cung cấp tinh bột cho người và gia súc.
C. Xuất khẩu, thu ngoại tệ.
D. Tạo việc làm cho người lao động.
Câu 20: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
A. gia tăng dân số.
B. quy mô dân số.
C. gia tăng cơ học.
D. gia tăng tự nhiên.
Câu 21: Hình thức trang trại không có đặc điểm nào sau đây?
A. Sản xuất hàng hóa, quan tâm lợi nhuận.
B. Sản xuất chuyên môn hóa và thâm canh
C. Sản xuất nhỏ lẻ, đa canh
D. Sở hữu cá nhân, thuê mướn lao động.
Câu 22: Trạng thái vật chất quánh dẻo là của lớp
A. nhân Trái Đất.
B. manti dưới.
C. manti trên.
D. Vỏ lục địa.
Câu 23: Frông khí quyển là bề mặt ngăn cách
A. giữa một khối khí với mặt đất nơi khối khí hình thành.
B. giữa hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau.
C. giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học.
D. giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-mon-dia-lop-10-thpt-doan-thuong-2021-a25301/image_2.png |
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Đặc điểm quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là
A. hình thức chăn nuôi có nhiều thay đổi.
B. có khả năng xuất khẩu.
C. phụ thuộc chặt chẽ vào cơ sở thức ăn.
D. cơ sở thức ăn có nhiều tiến bộ.
Câu 2: Những nơi mưa nhiều thường có
A. gió mậu dịch hoạt động.
B. địa hình khuất gió.
C. dòng biển lạnh chạy ven bờ.
D. khí áp thấp.
Câu 3: Các thành phần tạo nên lớp vỏ địa lí gồm mấy quyển?
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 4: Khu vực nào trên Trái Đất có chênh lệch độ dài ngày đêm lớn nhất?
A. Vùng nhiệt đới.
B. Vùng ôn đới.
C. Các vùng cực.
D. Tại xích đạo.
Câu 5: Cây lúa gạo thích nghi với khí hậu
A. cận nhiệt đới
B. nhiệt đới gió mùa.
C. ôn đới lạnh.
D. hoang mạc.
Câu 6: Sản xuất nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?
A. Không phụ thuộc điều kiện tự nhiên.
B. Sản xuất có tính mùa vụ.
C. Đối tượng là cây trồng vật nuôi.
D. Đất trồng là tư liệu không thể thay thế. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-mon-dia-lop-10-thpt-doan-thuong-2021-a25301/image_1.png |
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên?
A. Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.
B. Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế.
C. Lựa chọn chiến lược phát triển kinh tế phù hợp.
D. Sự giàu có và đa dạng về tài nguyên thiên nhiên tạo lợi thế quan trọng cho sự phát triển.
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm). Cho bảng số liệu:
TỈ TRỌNG DÂN CƯ THEO CÁC CHÂU LỤC NĂM 2017
(Đơn vị: %)
| Châu lục | Châu Á | Châu Âu | Châu Mĩ | Châu Phi | Châu Đại Dương |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Tỉ trọng | 59,6 | 9,9 | 13,4 | 16,6 | 0,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
a. Vẽ biểu đồ tròn thể tỉ trọng dân số theo các châu lục năm 2017.
b. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét về tỉ trọng dân số theo các châu lục năm 2017.
Câu 2 (1 điểm). Tại sao hiện nay các nước đang phát triển dân số có xu hướng già hóa?
----------- HẾT -----------
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-mon-dia-lop-10-thpt-doan-thuong-2021-a25301/image_3.png |
Câu 7: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi trên thế giới
giai đoạn 1955-2015
100%
7,8 8 8,5 8,8 9,5 10,3 8,3
80%
60%
56,7 54,1 54,7 57,4 58,7 61,7 65,6
40%
20%
35,5 37,9 36,8 33,8 31,8 28 26,1
0%
1955 1965 1975 1985 1995 2005 2015
□ Từ 0-14 tuổi □ Từ 15-59 tuổi ■ Trên 60 tuổi
Nhận xét nào sau đây không đúng với cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi trên thế giới giai đoạn 1955- 2015?
A. Nhóm tuổi từ 0-14 giảm tỉ trọng.
B. Nhóm tuổi từ 15-59 tăng liên tục.
C. Nhóm tuổi trên 60 luôn chiếm tỉ lệ nhỏ nhất.
D. Dân số thế giới có xu hướng già hóa.
Câu 8: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế ?
A. Những người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.
B. Những người tàn tật, người có việc làm tạm thời.
C. Học sinh, sinh viên.
D. Nội trợ, sinh viên, người có việc làm ổn định.
Câu 9: Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
A. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
B. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
D. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân
Câu 10: Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây ?
A. Các vành đai đất và thực vật theo độ cao.
B. sự phân bố mưa theo lục địa- đại dương.
C. mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa các thành phần và cảnh quan.
D. sự phân bố sinh vật và đất theo vĩ độ.
Câu 11: Hành tinh gần Mặt Trời nhất trong Hệ Mặt Trời là
A. Hải Vương tinh.
B. Trái Đất.
C. Kim tinh.
D. Thủy tinh.
Câu 12: Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi
A. trong tuổi lao động
B. dưới tuổi lao động
C. ngoài tuổi lao động
D. hoạt động kinh tế | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-nam-2021-thpt-nguyen-du-lop-10-mon-dia-a24849/image_2.png |
C. giữa hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau.
D. giữa hai khối khí khác nhau về tính chất vật lý.
C. giữa hai khối khí biệt lập nhau về tính chất hóa học. D. giữa hai khối khí với một đặc điểm của khối khí hình thành.
Câu 19. Khi ở chân núi nhiệt độ không khí là 30°C đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là
A. 15°C. B. 17°C. C. 19°C. D. 20°C.
Câu 20. Khi gió khô xuống núi, núi có độ cao 2500m, nhiệt độ của không khí trong gió là 13°C thì khi xuống đến độ cao 300m, nhiệt độ không khí trong gió sẽ là
A. 31°C. B. 33°C. C. 35°C. D. 37°C.
Câu 21. Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM VÀ BIÊN ĐỘ NHIỆT ĐỘ NĂM THEO VỊ ĐỘ Ở BÁN CẦU BẮC (Đơn vị: °C)
| Vị độ | 0° | 20° | 30° | 40° | 50° |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Nhiệt độ trung bình năm | 24,5 | 25,0 | 20,4 | 14,0 | 5,4 |
| Biên độ nhiệt độ năm | 1,8 | 7,4 | 13,3 | 17,7 | 23,8 |
(Nguồn: Trang 41 - SGK Địa lí lớp 10, NXB Giáo dục Việt Nam.)
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao ở bán cầu Bắc?
A. Nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng. B. Nhiệt độ trung bình năm tăng, biên độ nhiệt độ năm giảm.
C. Nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm giảm. D. Nhiệt độ trung bình năm tăng, biên độ nhiệt độ năm tăng.
Câu 22. Cùng một ngọn núi, hướng sườn nào nhận lượng bức xạ Mặt Trời ít hơn?
A. Hướng cùng chiếu tia bức xạ tại khu vực chân núi. B. Hướng cùng chiếu tia bức xạ.
C. Hướng ngược chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi. D. Hướng ngược chiều tia bức xạ.
Câu 23. Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt trái đất biến thiên theo chiều hướng
A. Tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến. B. Tăng dần từ xích đạo lên cực.
C. Giảm dần từ chí tuyến lên cực. D. Giảm dần từ xích đạo lên cực.
Câu 24. Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì
A. Đất hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt nhanh hơn nước. B. Nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương.
C. Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa. D. Bề mặt lục địa trải lên nền nhiều hơn mặt đại dương.
Câu 25. Những cánh đồng giữa núi cao như Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình được hình thành do quá trình
A. xâm thực bởi băng hà. B. xâm thực bởi nước chảy trên mặt.
C. thổi mòn do gió. D. sự vận động nâng lên của địa hình hai bên.
Câu 26. Điểm giống nhau giữa nội lực và ngoại lực là
A. đều có sức tác động mạnh mẽ của con người. B. đều nguồn tích năng từ nguồn năng lượng Mặt Trời.
C. đều được sinh ra từ nguồn năng lượng của Trái Đất. D. cùng có tác động làm thay đổi bề mặt địa hình Trái Đất.
Câu 27. Nguyên nhân chủ yếu làm cho Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa là do
A. nằm ở vị tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo. B. nằm ở vị trí tiếp xúc giữa lục địa và đại dương.
C. là một quần đảo nằm trong Thái Bình Dương. D. nằm ở nơi gặp gỡ giữa dòng biển nóng và lạnh.
Câu 28. Khi giờ GMT đang là 24 giờ ngày 31 - 12 năm 2015 thì ở Việt Nam là?
A. 17 giờ ngày 31 - 12 năm 2015. B. 17 giờ ngày 1 - 1 năm 2016.
C. 7 giờ ngày 31 - 12 năm 2015. D. 7 giờ ngày 1 - 1 năm 2016.
II. Phần tự luận
1. Cho bảng số liệu sau:
SỰ THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM VÀ BIÊN ĐỘ NHIỆT NĂM THEO VỊ ĐỘ Ở BÁN CẦU BẮC
| Vị độ | Nhiệt độ trung bình năm (°c) | Biên độ nhiệt năm (°c) |
| :--- | :--- | :--- |
| 0° | 24,5 | 1,8 |
| 20° | 25,0 | 7,4 |
| 30° | 20,4 | 13,3 |
| 40° | 14,0 | 17,7 |
| 50° | 5,4 | 23,8 |
| 60° | -0,6 | 29,0 |
| 70° | -10,4 | 32,2 |
| ...... | ...... | ...... |
1.Hãy nhận xét và giải thích sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt năm theo vĩ độ ở Bán cầu Bắc
2. Trình bày hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-nam-2021-thpt-nguyen-du-lop-10-mon-dia-a24849/image_1.png |
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Giờ quốc tế được tính theo múi giờ số mấy?
A. Múi giờ số 0. B. Múi giờ số 6. C. Múi giờ số 12. D. Múi giờ số 18.
Câu 2. Nơi xuất hiện hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh 2 lần trong năm là
A. vùng ngoài chí tuyến. B. vùng nội chí tuyến. C. vòng cực. D. chí tuyến.
Câu 3. Do tác động của lực Côriôlit ở bán cầu Nam các vật chuyển động tự cực về xích đạo sẽ bị lệch hướng
A. về phía bên phải theo hướng chuyển động. B. về phía bên trái theo hướng chuyển động.
C. về phía bên trên theo hướng chuyển động. D. về phía bên dưới theo hướng chuyển động.
Câu 4. Trong khi bán cầu Bắc đang là mùa hạ thì ở bán cầu Nam là
A. mùa xuân. B. mùa hạ. C. mùa thu. D. mùa đông.
Câu 5. Nội dung nào sau đây không đúng với thuyết kiến tạo mảng?
A. Thạch quyển được cấu tạo bởi 7 mảng lớn và một số mảng nhỏ.
B. Tất cả các mảng kiến tạo gồm cả phần lục địa và đáy đại dương.
C. Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo là những vùng bất ổn định của vỏ Trái đất.
D. Các mảng kiến tạo nhẹ, nổi lớp phủ chất quanh dẻo thuộc tầng trên của lớp Mantí
Câu 6. Ngoại lực là lực phát sinh từ
A. các thiên thể trong Hệ Mặt Trời. B. bên trong Trái Đất. C. bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất. D. lớp vỏ Trái Đất.
Câu 7. Vận động theo phương nằm ngang ở khu vực đá cứng sẽ xảy ra hiện tượng.
A. Biến tiến. B. Biến thoái. C. Uốn nếp. D. Đứt gãy.
Câu 8. Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là
A. vận động theo phương nằm ngang. B. vận động theo phương thẳng đứng.
C. năng lượng bức xạ Mặt Trời. D. sự di chuyển các dòng vật chất.
Câu 9. Dãy núi con Voi ở tả ngạn sông Hồng là dạng địa hình nào sau đây do hiện tượng đứt gãy tạo nên?
A. Núi lửa. B. Núi uốn nếp. C. Địa lũy. D. Địa hào.
Câu 10. Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thành do kết quả của hiện tượng
A. đứt gãy. B. biến tiến. C. uốn nếp. D. biến thoái.
Câu 11. Quá trình bóc mòn là
A. quá trình tích tụ các sản phẩm đã bị phá hủy, biến đổi.
B. quá trình phá hủy, làm biến đổi các loại đá và khoáng vật.
C. quá trình làm các sản phẩm đã bị phá hủy, biến đổi dời khỏi vị trí ban đầu.
D. quá trình di chuyển các sản phẩm đã bị phá hủy, biến đổi từ nơi này đến nơi khác.
Câu 12. Ở miền khí hậu lạnh, phong hoá lí học xảy ra mạnh do
A. khối đá bị lạnh sẽ giòn hơn và dễ vỡ hơn.
B. nước đóng băng sẽ nặng hơn, đè lên các khối đá làm vỡ khối đá.
C. khí hậu lạnh giúp cho nước dễ thấm nhập vào đá và phá hủy đá.
D. nước trong các vết nứt của đá khi đóng băng sẽ tăng thể tích làm vỡ khối đá.
Câu 13. Hang động Phong Nha - Kẻ Bàng do quá trình phong hóa nào sau đây hình thành?
A. Lý học. B. Hóa học. C. Sinh học. D. vật lí, sinh học.
Câu 14. Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta được hình thành do dạng bồi tụ nào?
A. Gió. B. Sông biển. C. Con người. D. Dòng chảy
Câu 15. Khối khí ôn đới có tính chất là
A. lạnh. B. rất lạnh. C. nóng ẩm. D. rất nóng.
Câu 16. Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp lần lượt là các khối khí
A. Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo. B. Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.
C. Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực. D. Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.
Câu 17. Nguồn nhiệt chủ yếu cung cấp cho không khí ở tầng đối lưu do
A. khí quyển hấp thụ trực tiếp từ bức xạ Mặt Trời. B. hoạt động sản xuất của con người.
C. nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng. D. các phản ứng hóa học từ trong lòng đất.
Câu 18. Frông khí quyển là bề mặt ngăn cách | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-dia-ly-lop-10-nam-2021-thpt-le-loi-de-minh-hoa-a24777/image_2.png |
I. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1: Khi áp giảm khi nhiệt độ
A. không tăng
B. tăng lên
C. không giảm
D. giảm đi
Câu 2: Vận động nào sau đây tạo ra các dạng địa hào, địa lũy?
A. Theo phương thẳng đứng ở vùng có đá cứng.
B. Theo phương nằm ngang ở vùng đá cứng.
C. Theo phương thẳng đứng ở vùng đá dẻo.
D. Theo phương nằm ngang ở vùng đá mềm.
Câu 3:Dãy núi con Voi ở tả ngạn sông Hồng là dạng địa hình nào sau đây do hiện tượng đứt gãy tạo nên?
A. Địa lũy.
B. Núi uốn nếp.
C. Núi lửa.
D. Địa hào.
Câu 4:Quá trình bóc mòn là
A. quá trình di chuyển các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi từ nơi này đến nơi khác.
B. quá trình phá huỷ, làm biến đổi các loại đá và khoáng vật.
C. quá trình tích tụ các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi.
D. quá trình làm các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi dời khỏi vị trí ban đầu.
Câu 5:Khối khí xích đạo có tính chất là
A. rất nóng.
B. lạnh.
C. nóng ẩm.
D. rất lạnh.
Câu 6:Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là
A. Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam.
B. Tây Nam ở cả 2 bán cầu.
C. Tây Bắc ở cả 2 bán cầu.
D. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam.
Câu 7: Ý nào sau đây không đúng với vận động của vỏ Trái Đất theo phương thẳng đứng?
A. Vận động nâng lên và hạ xuống của vỏ Trái Đất hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra.
B. Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.
C. Làm cho bộ phận này của lục địa được nâng lên, bộ phận khác lại hạ xuống.
D. Xảy ra rất chậm và trên một diện tích lớn.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố của khí áp?
A. Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi 1 đai áp thấp
B. Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính
C. Gió thường xuất phát từ các áp cao
D. Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường kinh tuyến
Câu 9: Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là
A. nguồn năng lượng trong lòng Trái Đất.
B. nguồn năng lượng của bức xạ Mặt Trời.
C. nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.
D. nguồn năng lượng từ đại dương.
Câu 10: Tác động của ngoại lực, một chu trình hoàn chỉnh nhìn chung diễn ra tuần tự theo các quá trình như sau
A. phong hoá - vận chuyển - bóc mòn - bồi tụ.
B. phong hoá - bóc mòn - vận chuyển - bồi tụ.
C. phong hoá - bồi tụ - bóc mòn - vận chuyển.
D. phong hoá - bóc mòn- bồi tụ - vận chuyển.
Câu 11: Các hang động ở vịnh Hạ Long nước ta là kết quả của quá trình phong hóa nào?
A. sinh học.
B. hóa học.
C. vật lí, sinh học.
D. vật lí.
Câu 12: Những tác nhân chủ yếu của phong hoá hoá học là
A. sự va đập của gió, sóng, nước chảy, tác động của con người,...
B. nước và các hợp chất hoà tan trong nước, khí cacbonic, ôxi, axit hữu cơ,...
Trang 1/9 | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-dia-ly-lop-10-nam-2021-thpt-le-loi-de-minh-hoa-a24777/image_1.png |
Bảng 1. Vĩ độ và nhiệt độ trung bình năm của một số địa điểm trên thế giới
| Địa điểm | Vĩ độ | Nhiệt độ trung bình năm(°C) |
| :--- | :--- | :--- |
| Anta (Nauy) | 69°58'B | 2,5 |
| Maxcova (Liên Bang Nga) | 55°49'B | 7,3 |
| Valenxia (Tây Ban Nha) | 37°27'B | 17,5 |
| Manila (Philippin) | 14°35'B | 26,5 |
| Xingapo | 1°17'B | 28,3 |
Dựa vào bảng 1 em hãy:
- So sánh nhiệt độ trung bình năm của một số địa điểm trên thế giới.
- Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ không khí trên bề mặt Trái Đất theo vĩ độ. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-dia-ly-lop-10-nam-2021-thpt-le-loi-de-minh-hoa-a24777/image_3.png |
C. sự thay đổi nhiệt độ, sự đóng băng của nước, sự kết tinh của các chất muối.
D. vi khuẩn, nấm, rễ cây,...
Câu 13: Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến là do
A. chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh.
B. đây là khu vực nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn.
C. đây là khu vực áp cao.
D. có lớp phủ thực vật thưa thớt.
Câu 14: Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng
A. Đông Bắc
B. Tây Bắc
C. Tây Nam
D. Đông Nam
Câu 15: Địa hình khoét mòn ở các hoang mạc là do
A. nước chảy trên mặt.
B. băng hà.
C. Sóng biển.
D. gió.
Câu 16: Gió Mậu dịch có tính chất
A. nóng, mưa nhiều
B. lạnh, ít mưa
C. khô, ít mưa
D. ẩm, mưa nhiều
Câu 17: Khí quyển là
A. lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.
B. quyển chứa toàn bộ chất khí.
C. khoảng không gian bao quanh Trái Đất.
D. lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.
Câu 18: Cùng một ngọn núi, hướng sườn nào nhận lượng bức xạ Mặt Trời cao?
A. Hướng ngược chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi.
B. Hướng cùng chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi.
C. Hướng cùng chiều tia bức xạ.
D. Hướng ngược chiều tia bức xạ.
Câu 19: Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực là
A. vận động theo phương nằm ngang.
B. vận động theo phương thẳng đứng.
C. sự di chuyển các dòng vật chất.
D. năng lượng bức xạ Mặt Trời.
Câu 20: Kết quả của hiện tượng uốn nếp là
A. tạo ra các hẻm vực, thung lũng.
B. sinh ra hiện tượng biến tiên, biến thoái.
C. làm xuất hiện các miền núi uốn nếp.
D. tạo ra núi lửa, động đất.
Câu 21: Nhận định nào sau đây đúng về hiện tượng uốn nếp?
A. Xảy ra ở vùng đá có độ cứng cao.
B. Là vận động nâng lên hạ xuống của vỏ Trái Đất.
C. Xảy ra ở vùng đá có độ dẻo cao.
D. Tạo ra các dạng địa lũy, địa hào.
II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1(1,0 điểm) Cho biết điểm A có độ cao 400m, nhiệt độ 30°C; điểm B độ cao 3400 m; điểm C
có nhiệt độ 32°C. Tính nhiệt độ tại điểm B và độ cao của điểm C.
A
B
C | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-thpt-huong-hoa-mon-dia-nam-2021-lop-10-a25517/image_4.png |
mm
400
300
200
100
0
I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
Lượng mưa
Nhiệt độ
°C
35
30
25
20
15
10
5
0
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm khí hậu Hà Nội?
A. Biên độ nhiệt trung bình năm 12,5°C.
B. Lượng mưa tháng cao nhất gấp 20 lần tháng thấp nhất.
C. Nhiệt độ trung bình năm khoảng 20,5°C.
D. Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm.
Câu 18: Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?
A. Chí tuyến. B. Ôn đới. C. Cực. D. Xích đạo.
Câu 19: Ở vùng khô, nóng (hoang mạc và bán hoang mạc), phong hoá lí học xảy ra mạnh do
A. nhiều bão cát.
B. nắng gay gắt, khí hậu khô hạn.
C. gió thổi mạnh.
D. sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.
Câu 20: Cùng một ngọn núi, hướng sườn nào nhận lượng bức xạ Mặt Trời cao?
A. Hướng cùng chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi.
B. Hướng cùng chiều tia bức xạ.
C. Hướng ngược chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi.
D. Hướng ngược chiều tia bức xạ.
Câu 21: Điểm khác biệt cơ bản của phương pháp kí hiệu đường chuyển động với các phương pháp khác là
A. thể hiện được hướng di chuyển của đối tượng.
B. thể hiện được sự phân bố của đối tượng.
C. thể hiện được vị trí của đối tượng.
D. thể hiện được cấu trúc của đối tượng.
Câu 22: Địa hình do nước chảy trên bề mặt tạo thành các rãnh nông, các khe rãnh xói mòn, các thung lũng sông, suối... được gọi là
A. địa hình xâm thực. B. địa hình khoét mòn.
C. địa hình mài mòn. D. địa hình thối mòn.
Câu 23: Ngoại lực là
A. lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.
B. lực phát sinh từ các thiên thể trong Hệ Mặt Trời.
C. lực phát sinh từ bên trong Trái Đất.
D. lực phát sinh từ lớp vỏ Trái Đất.
Câu 24: Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì
A. Nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương.
B. Đất hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt nhanh hơn nước.
C. Bề mặt lục địa trồi lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương.
D. Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.
Câu 25: Theo quy định, những địa điểm nào được đón năm mới đầu tiên trên Trái Đất?
A. Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 90°Đ. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-thpt-huong-hoa-mon-dia-nam-2021-lop-10-a25517/image_2.png |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu: 7 điểm)
Câu 1: Vào mùa Thu - Đông ở dãy Trường Sơn nước ta, sườn có mưa nhiều là
A. Trường Sơn Đông.
B. Trường Sơn Tây.
C. cả hai sườn đều mưa nhiều.
D. không có sườn nào.
Câu 2: Đối tượng địa lí nào sau đây thường được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?
A. Các dãy núi.
B. Đường biên giới.
C. Hòn đảo.
D. Hải cảng.
Câu 3: Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thành do kết quả của hiện tượng
A. biển thoái.
B. đứt gãy.
C. uốn nếp.
D. biến tiến.
Câu 4: : Cho bảng số liệu:
VỊ ĐỘ ĐỊA LÝ VÀ NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở
NƯỚC TA
| Địa điểm | Vĩ độ | Nhiệt độ trung bình năm (⁰C) |
|---|---|---|
| Lạng Sơn | 21⁰51' B | 21,2 |
| Hà Nội | 21⁰01' B | 23,5 |
| Đà Nẵng | 16⁰02' B | 25,7 |
| Quy Nhơn | 13⁰46' B | 26,8 |
| TP. Hồ Chí Minh | 10⁰46' B | 27,1 |
Nhận xét nào dưới đây đúng nhất về bảng số liệu trên?
A. Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.
B. Bảng số liệu thể hiện sự thay đổi nhiệt độ theo kinh độ.
C. Nhiệt độ trung bình năm nước ta tăng dần từ Nam ra Bắc.
D. Nhiệt độ trung bình năm nước ta giảm dần từ Bắc vào Nam.
Câu 5: Điểm giống nhau giữa nội lực và ngoại lực là
A. đều cần có sự tác động mạnh mẽ của con người.
B. cùng có tác động làm thay đổi bề mặt địa hình Trái Đất.
C. cùng được sinh ra do nguồn năng lượng của Trái Đất.
D. đều được hình thành từ nguồn năng lượng Mặt Trời.
Câu 6: Những cánh đồng giữa núi của nước ta ở Điện Biên, Sơn La, Hoà Bình được hình thành do quá trình
A. xâm thực bởi băng hà.
B. xâm thực bởi nước chảy trên mặt.
C. thổi mòn do gió.
D. sự vận động nâng lên của địa hình hai bên.
Câu 7: Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là do
Trang 1/4 - Mã đề 101 | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-thpt-huong-hoa-mon-dia-nam-2021-lop-10-a25517/image_1.png |
B. Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 0°.
C. Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 90°T.
D. Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 180°.
Câu 26: Khi gió khô xuống núi, núi ở độ cao 2500m, nhiệt độ của không khí trong gió là 13°C thì khi xuống đến độ cao 300m, nhiệt độ không khí trong gió sẽ là
A. 35°C. B. 37°C. C. 31°C. D. 33°C.
Câu 27: Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là do nước ta có
A. gió đất, gió biển. B. gió mùa.
C. gió Tây ôn đới. D. gió Mậu dịch.
Câu 28: Yếu tố không ảnh hưởng đến lượng mưa là
A. khí áp. B. sinh vật. C. địa hình. D. dòng biển.
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu: 3 điểm)
Câu 1.(1 điểm): Khí quyển là gì? Khí quyển có vai trò như thế nào đối với sự sống trên Trái Đất?
Câu 2. (2 điểm):
a. Trình bày sự phân bố nhiệt độ không khí theo vĩ độ trên Trái đất?
b. Tại sao ở bán cầu Bắc nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở vĩ độ 20° chứ không phải ở khu vực xích đạo? | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-thpt-huong-hoa-mon-dia-nam-2021-lop-10-a25517/image_3.png |
A. Trái Đất tự chuyển động quanh trục.
B. Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục.
C. Trái Đất tự chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.
D. trục Trái Đất nghiêng và không đổi phương khi tự quay quanh Mặt Trời.
Câu 8: Vận động theo phương thẳng đứng của vỏ Trái Đất có đặc điểm là
A. xảy ra rất chậm và trên một diện tích nhỏ.
B. xảy ra rất chậm và trên một diện tích lớn.
C. xảy ra rất nhanh và trên một diện tích nhỏ.
D. xảy ra rất nhanh và trên một diện tích lớn.
Câu 9: Gió ẩm gặp núi, vượt lên cao , nếu ở độ cao 300m , nhiệt độ của không khí trong gió là 28°C thì lên tới độ cao 2500m, nhiệt độ của không khí trong gió sẽ là
A. 14,7°C.
B. 14,4°C.
C. 14,5°C.
D. 14,8°C.
Câu 10: Khối khí xích đạo có tính chất là
A. rất nóng.
B. rất lạnh.
C. lạnh.
D. nóng ẩm.
Câu 11: Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở
A. trên các dãy núi cao.
B. trung tâm các lục địa.
C. ngoài khơi đại dương.
D. nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo.
Câu 12: Các hoang mạc hình thành chủ yếu do nguyên nhân nằm gần dòng biển lạnh là
A. A-ta-ca-ma, Xa ha ra.
B. Gô-bi, Na-míp.
C. Na-míp, Tac-la-ma-can.
D. A-ta-ca-ma, Na-míp.
Câu 13: Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít vì gió Mậu Dịch
A. không hoạt động thường xuyên.
B. chủ yếu là loại gió khô.
C. ít không khí ẩm.
D. không thổi qua đại dương.
Câu 14: Nguồn nhiệt chủ yếu cung cấp cho không khí ở tầng đối lưu do
A. hoạt động sản xuất của con người.
B. nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng.
C. các phản ứng hóa học từ trong lòng đất.
D. khí quyển hấp thụ trực tiếp từ bức xạ Mặt Trời.
Câu 15: Gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính như thế nào?
A. Mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm.
B. Mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô.
C. Mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp.
D. Mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm.
Câu 16: Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là
A. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam.
B. Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam.
C. Tây Nam ở cả 2 bán cầu.
D. Tây Bắc ở cả 2 bán cầu.
Câu 17: Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-lop-10-mon-dia-2021-tinh-quang-nam-a25104/image_2.png |
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1. Ngọn đá sót hình nấm là dạng địa hình xâm thực do
A. băng hà.
B. gió.
C. sóng biển.
D. nước chảy.
Câu 2. Tháp tuổi kiểu mở rộng có đặc điểm nào sau đây?
A. Đáy thu hẹp.
B. Đỉnh mở rộng.
C. Đáy tháp rộng.
D. Phình to ở giữa.
Câu 3. Khối khí xích đạo có tính chất nào sau đây?
A. Nóng ẩm.
B. Lạnh.
C. Khô.
D. Rất lạnh.
Câu 4. Ở Xích đạo, quanh năm có độ dài thời gian ngày so với đêm
A. bằng 6 giờ.
B. bằng 24 giờ.
C. dài 6 tháng.
D. bằng nhau.
Câu 5. Ngày, đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ là hệ quả của chuyển động
A. xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.
B. tự quay quanh trục của Trái Đất.
C. xung quanh Mặt Trăng của Trái Đất.
D. tịnh tiến quanh trục của Trái Đất.
Câu 6. Tương ứng với kiểu khí hậu cận cực lục địa sẽ có kiểu thảm thực vật chính là
A. rừng lá kim.
B. rừng nhiệt đới.
C. rừng xích đạo.
D. đài nguyên.
Câu 7. Khu vực nào sau đây có lượng mưa nhiều nhất?
A. Chí tuyến Bắc.
B. Chí tuyến Nam.
C. Xích đạo.
D. Cực Nam.
Câu 8. Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là
A. địa hình.
B. đá mẹ.
C. khoáng sản.
D. khí hậu.
Câu 9. Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là gia tăng
A. dân số.
B. tự nhiên.
C. cơ học.
D. xã hội.
Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu hình thành gió mùa là do sự chênh lệch khí áp giữa
A. lục địa và đại dương theo mùa.
B. xích đạo và vùng cận chí tuyến.
C. vùng ôn đới và vùng cực.
D. vùng chí tuyến và vùng ôn đới.
Câu 11. Các dòng biển nóng thường phát sinh ở
A. chí tuyến Bắc.
B. chí tuyến Nam.
C. cực Bắc.
D. hai bên Xích đạo.
Câu 12. Ngành nông nghiệp có vai trò tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho các quốc gia là nhờ vào
A. cung cấp lương thực cho con người.
B. tạo ra việc làm cho người lao động.
C. sản xuất những mặt hàng xuất khẩu.
D. cung cấp thực phẩm cho con người.
Câu 13. Trong cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của các nước phát triển hiện nay, tỉ trọng lao động
A. khu vực II cao nhất.
B. khu vực I cao nhất.
C. khu vực III cao nhất.
D. khu vực III thấp nhất.
Câu 14. Nhiệt độ giảm dần theo độ cao, cứ lên cao 100m nhiệt độ giảm 0,6°C. Vậy lên cao 1500m, nhiệt độ sẽ giảm
Trang 1/2 - Mã đề 701 | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-lop-10-mon-dia-2021-tinh-quang-nam-a25104/image_1.png |
A. 9°C.
B. 3°C.
C. 6°C.
D. 12°C.
Câu 15. Dao động thủy triều lớn nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí
A. thẳng hàng.
B. vuông góc.
C. lệch nhau.
D. xa nhau.
Câu 16. Quy luật địa ô là sự thay đổi của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
A. vĩ độ.
B. độ cao.
C. địa hình.
D. kinh độ.
Câu 17. Phong hóa hóa học thường diễn ra mạnh ở các vùng có khí hậu
A. nóng, khô.
B. nóng, ẩm.
C. lạnh, ẩm.
D. lạnh, khô.
Câu 18. Loại gió nào sau đây thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp ôn đới?
A. Gió Tây ôn đới.
B. Gió Mậu dịch.
C. Gió Đông cực.
D. Gió địa phương.
Câu 19. Hiện tượng đứt gãy thường tạo ra dạng địa hình nào sau đây?
A. Miền núi uốn nếp.
B. Hẻm vực, thung lũng.
C. Cao nguyên xếp tầng.
D. Đồng bằng châu thổ.
Câu 20. Mỗi bán cầu có bao nhiêu khối khí chính?
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 21. Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ở miền ôn đới lạnh là
A. nước mưa.
B. băng tuyết.
C. hồ, đầm.
D. nước ngầm.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm): Cho bảng số liệu sau:
Tổng số dân và số dân thành thị của một số quốc gia năm 2019
(Đơn vị: triệu người)
| Quốc gia | Cam-pu-chia | Ma-lay-xi-a | Thái Lan | Mi-an-ma |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Tổng số dân | 16,5 | 32,8 | 66,4 | 54,0 |
| Trong đó, số dân thành thị | 3,9 | 24,9 | 33,1 | 16,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB thống kê, 2020)
a. Tính tỉ trọng số dân thành thị của Cam-pu-chia, Ma-lay-xi-a, Thái Lan, Mi-an-ma năm 2019.
b. Để thể hiện thể hiện tổng số dân của các quốc gia nêu trên năm 2019, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất?
Câu 2. (1,5 điểm): Giải thích tại sao đô thị là nơi dân cư tập trung đông đúc?
--- HẾT --- | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-ki-1-mon-dia-lop-10-thpt-gia-dinh-2022-a27331/image_2.png |
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ KHỐI 10
Năm học 2021 – 2022
| CÂU | NỘI DUNG TRẢ LỜI | ĐIỂM |
| :--- | :--- | :--- |
| 1 | **Nhân tố khí hậu ảnh hưởng như thế nào tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?** | 3,0 |
| | Ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố của sinh vật qua nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí và ánh sáng: | 1,0 |
| | - Nhiệt độ: mỗi loài thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định. | 0,5 |
| | - Nước và độ ẩm không khí: là môi trường thuận lợi để sinh vật phát triển mạnh/ hoặc những nơi có điều kiện nhiệt, ẩm và nước thuận lợi thì sinh vật phát triển và ngược lại. | 0,5 |
| | - Ánh sáng: quyết định quá trình quang hợp của cây xanh. | 0,5 |
| | + Cây ưa sáng: phát triển tốt ở nơi có đầy đủ ánh sáng. | 0,5 |
| | + Cây chịu bóng: thường sống trong bóng râm. | 0,5 |
| 2 | **Nguyên nhân và ý nghĩa thực tiễn của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?** | 2,0 |
| | - Nguyên nhân: | 1,0 |
| | + Mỗi thành phần của lớp vỏ địa lí đều đồng thời chịu tác động trực tiếp hay gián tiếp của nội lực và ngoại lực. | 0,5 |
| | + Các thành phần tự nhiên luôn có sự tác động qua lại và gắn bó mật thiết với nhau. | 0,5 |
| | - Ý nghĩa thực tiễn: Trước khi tiến hành các hoạt động: | 1,0 |
| | + Cần phải nghiên cứu kĩ, toàn diện môi trường tự nhiên. | 0,5 |
| | + Dự báo trước những thay đổi của các thành phần tự nhiên khi tác động vào môi trường để đề xuất các giải pháp tháo gỡ. | 0,5 | | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-ki-1-mon-dia-lop-10-thpt-gia-dinh-2022-a27331/image_1.png |
Câu 1: (3,0 điểm)
Nhân tố khí hậu ảnh hưởng như thế nào tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Câu 2: (2,0 điểm)
Nguyên nhân và ý nghĩa thực tiễn của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
Câu 3: (2,0 điểm)
Hãy nêu sự khác biệt về khái niệm và nguyên nhân hình thành giữa quy luật địa ô và quy luật đai cao.
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho bảng số liệu:
QUY MÔ DÂN SỐ PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA THẾ GIỚI
GIAI ĐOẠN 1990 - 2020
(Đơn vị: triệu người)
| Năm | 1990 | 2000 | 2012 | 2020 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Dân số nam | 2655,5 | 3077,2 | 3571,2 | 3907,2 |
| Dân số nữ | 2624,5 | 3037,1 | 3514,6 | 3845,6 |
| Tổng số dân | 5280,0 | 6114,3 | 7085,8 | 7752,8 |
(Nguồn: data.worldbank.org)
a. Em hãy rút ra nhận xét về sự thay đổi dân số phân theo giới tính của thế giới trong giai đoạn 1990 - 2020.
b. Dựa vào bảng số liệu trên, hãy tính tỉ lệ dân số nam của thế giới trong giai đoạn 1990 - 2020. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa/de-thi-ki-1-mon-dia-lop-10-thpt-gia-dinh-2022-a27331/image_3.png |
3
Hãy nêu sự khác biệt về khái niệm và nguyên nhân hình thành giữa quy luật địa ô và quy luật đai cao.
2,0
Khái niệm
Nguyên nhân
Quy luật đai cao
Sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên theo độ cao địa hình
Do sự giảm nhanh nhiệt độ theo độ cao cùng với sự thay đổi về độ ẩm và lượng mưa ở miền núi.
1,0
Quy luật địa ô
Sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên và cảnh quan theo kinh độ
- Do sự phân bố đất liền và biển, đại dương làm cho khí hậu lục địa bị phân hóa từ đông sang tây.
- Do ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến.
1,0
4
a. Em hãy rút ra nhận xét về sự thay đổi dân số phân theo giới tính của thế giới trong giai đoạn 1990 – 2020.
2,0
Nhìn chung, trong giai đoạn 1990 – 2020, trên thế giới:
- Dân số nam và dân số nữ đều tăng liên tục: tăng lần lượt 1251,7 triệu người và 1221,1 triệu người.
0,5
- Dân số nam (tăng 1,471 lần) tăng nhanh hơn dân số nữ (tăng 1,465 lần)/ hoặc dân số nam và dân số nữ có tốc độ tăng gần bằng nhau.
0,5
- Dân số nam (2655,5 – 3907,2 triệu người) luôn nhiều hơn dân số nữ (2624,5 – 3845,6 triệu người).
0,5
Dẫn chứng
0,5
b. Dựa vào bảng số liệu trên, hãy tính tỉ lệ dân số nam của thế giới trong giai đoạn 1990 – 2020. (Đơn vị: %)
1,0
Năm
1990
2000
2012
2020
Tỉ lệ dân số nam
50,3
50,3
50,4
50,4
0,25 x 4
(Thiếu đơn vị: trừ 0,5 điểm)
LƯU Ý: Nếu học sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản như đáp án vừa nêu thì vẫn cho đủ điểm. | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Địa/de-thi-cuoi-ki-1-mon-dia-lop-9-nam-2023-so-gd-bac-ninh-co-dap-an-a30909/image_1.png |
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển sẽ phát huy được thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong hội nhập quốc tế?
A. Đường hàng không và đường biển.
B. Đường ô tô và đường sắt.
C. Đường biển và đường sông.
D. Đường ô tô và đường hàng không.
Câu 2. Hoạt động nội thương phát triển mạnh ở những vùng có
A. hàng hóa ít.
B. kinh tế chậm phát triển.
C. dân cư đông.
D. giao thông còn khó khăn.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta trong thời kì Đổi mới?
A. Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng chuyên môn hóa, đa phương hóa.
B. Việt Nam đã trở thành viên Tổ chức thương mại thế giới.
C. Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới.
D. Nước ta có cán cân xuất nhập khẩu luôn luôn xuất siêu.
Câu 4. Nét đặc trưng cơ bản về vị trí của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. giáp một vùng kinh tế, giáp biển.
B. có biên giới chung với hai nước, giáp biển.
C. giáp Trung Quốc, giáp một vùng kinh tế.
D. giáp Lào, không giáp biển.
Câu 5. Khí hậu có mùa đông lạnh của Trung du và miền núi Bắc Bộ là thế mạnh đặc biệt để phát triển các cây có nguồn gốc nào sau đây?
A. Ôn đới, nhiệt đới.
B. Cận nhiệt, xích đạo.
C. Cận nhiệt, nhiệt đới.
D. Cận nhiệt, ôn đới.
Câu 6. Nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có công suất lớn nhất cả nước là
A. Hòa Bình.
B. Thác Bà.
C. Sơn La.
D. Tuyên Quang.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7. (3,0 điểm)
a) Điều kiện tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi gì cho phát triển kinh tế - xã hội?
b) Nêu tầm quan trọng của hệ thống đê điều ở Đồng bằng sông Hồng.
Câu 8. (4,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2022 (giá thực tế)
| Năm | 2010 | 2015 | 2017 | 2020 | 2022 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Giá trị sản xuất công nghiệp (nghìn tỉ đồng) | 69,0 | 138,5 | 175,1 | 193,5 | 231,2 |
(Nguồn; Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Dựa vào bảng số liệu và kiến thức đã học, em hãy:
a) Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2022.
b) Nhận xét về giá trị sản xuất công nghiệp của Bắc Trung Bộ thời kì trên. | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Địa/de-thi-cuoi-ki-1-mon-dia-li-lop-9-thcs-binh-minh-2023-a31037/image_2.png |
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn chữ cái đầu của câu trả lời đúng.
Câu 1. Dân số nước ta đứng thứ mấy trên thế giới?
A. Thứ 100.
B. Thứ 58.
C. Thứ 54.
D. Thứ 14.
Câu 2. Nước ta có cơ cấu dân số theo nhóm tuổi thuộc loại trẻ vì
A. có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp trong một thời gian dài.
B. có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao trong một thời gian ngắn.
C. có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao trong một thời gian dài.
D. có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp trong một thời gian ngắn.
Câu 3. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của nguồn lao động nước ta?
A. Dồi dào tăng nhanh.
B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.
C. Có kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp.
D. Có trình độ chuyên môn và tác phong công nghiệp cao.
Câu 4. Các vùng đồng bằng, ven biển và các thành phố của nước ta có mật độ dân số cao
A. do có điều kiện sống thuận lợi.
B. do có công nghiệp và dịch vụ phát triển.
C. do chính sách phân bố dân cư của nhà nước.
D. do có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
Câu 5. Công nghiệp năng lượng phát triển mạnh ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ vì
A. có nguồn than và sức gió mạnh.
B. có năng lượng thủy triều và dầu khí.
C. có nguồn thủy năng và nguồn than phong phú.
D. có nguồn than đá và dầu khí phong phú.
Câu 6. Loại vật nuôi nào không phải là thế mạnh của Trung du và miền núi Bắc Bộ
A. Trâu
B. Lợn
C. Thủy sản
D. Bò
Câu 7. Sản xuất nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp nhiều khó khăn gì?
A. Thiếu qui hoạch, khí hậu thất thường, chưa chủ động được thị trường.
B. Thiếu quy hoạch, gió Lào gây mất mùa, chưa chủ động được thị trường.
C. Không còn đất canh tác, khí hậu diễn biến thất thường.
D. Nông dân không muốn thay đổi tập quán canh tác.
Câu 8. Năm 2002, so với cả nước đàn lợn của Đồng bằng sông Hồng chiếm tỉ trọng
A. 19,9%.
B. 20%.
C. 27,2%.
D. 33,3%.
Câu 9. Điểm chung của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam trung Bộ là
A. địa hình gồm vùng núi và gò đồi ở phía Tây, đồng bằng ở ven biển phía đông.
B. địa hình gồm vùng núi và gò đồi ở phía đông, đồng bằng ở ven biển phía tây.
C. tất cả các tỉnh đều có biên giới với nước ngoài ở phía tây và biển ở phía đông.
D. tất cả các tỉnh đều có biên giới với nước ngoài ở phía đông và biển ở phía tây.
Câu 10. Hoạt động kinh tế nào không phải là thế mạnh của vùng Bắc Trung Bộ?
A. Trồng rừng theo hướng nông – lâm kết hợp.
B. Chăn nuôi trâu bò và trồng cây công nghiệp ngắn ngày.
C. Trồng các loại cây lương thực.
D. Nuôi trồng thủy sản.
Câu 11. Vì sao công nghiệp của vùng Bắc trung Bộ chưa phát triển tương xứng với tiềm năng vốn có?
A. Hậu quả của chiến tranh kéo dài, cơ sở hạ tầng còn yếu kém.
B. Dân cư trong vùng thích làm trong nhóm ngành nông – lâm- ngư nghiệp.
C. Thiên tai thường xuyên xảy ra đe dọa sản xuất công nghiệp.
D. Nhà nước chưa chú trọng đầu tư để phát triển công nghiệp cho vùng. | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Địa/de-thi-cuoi-ki-1-mon-dia-li-lop-9-thcs-binh-minh-2023-a31037/image_1.png |
Câu 12. Vùng Bắc trung Bộ nằm giữa hai dãy núi
A.Hoàng Sơn và Bạch Mã.
B. Tam Điệp và Bạch Mã.
C. Bạch Mã và Trường Sơn.
D. Hoành Sơn và Trường Sơn.
PHẦN B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (4,0 điểm):
a. Hãy phân tích những điều kiện thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng Đồng bằng sông Hồng?
b. Vì sao đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn mức trung bình của cả nước?
Câu 14 (3 điểm): Cho bảng số liệu:
Cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các nhóm cây của nước ta giai đoạn 1990 - 2005. (Đơn vị: %)
| Năm | Tổng số | Chia ra | | |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| | | Cây lương thực có hạt | Cây công nghiệp | Cây ăn quả, cây khác |
| 1990 | 100,0 | 71,6 | 13,3 | 15,1 |
| 1995 | 100,0 | 69,8 | 15,4 | 14,8 |
| 2000 | 100,0 | 66,4 | 17,6 | 16,0 |
| 2005 | 100,0 | 63,1 | 18,8 | 18,1 |
| 2005 | 100,0 | 63,1 | 18,8 | 18,1 |
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các nhóm cây của nước ta giai đoạn 1990 - 2005.
b. Nhận xét và giải thích về cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các nhóm cây của nước ta giai đoạn 1990 - 2005.
------------------HẾT------------------ | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Địa/de-thi-hk-1-mon-dia-lop-9-nam-2023-so-gd-ben-tre-co-dap-an-a30949/image_2.png |
Câu 1 (4,0 điểm):
a. Cho bảng số liệu:
Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của dân số nước ta, thời kì 2011 – 2021
(Đơn vị %)
| | Năm | 2011 | 2021 |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| **Tỉ suất** | | | |
| Tỉ suất sinh | | 16,6 | 15,7 |
| Tỉ suất tử | | 6,9 | 6,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam)
Tính tỉ lệ (%) gia tăng tự nhiên của dân số qua các năm và nêu nhận xét.
b. Trình bày những thế mạnh của nguồn lao động nước ta.
Câu 2 (3,0 điểm):
Cho bảng số liệu:
Cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta,
giai đoạn 2015 – 2022
(Đơn vị: %)
| Các nhóm cây | Năm | 2015 | 2022 |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| Tổng số | | 100 | 100 |
| Cây lương thực | | 60,3 | 55,6 |
| Cây công nghiệp | | 18,9 | 18,2 |
| Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác | | 20,8 | 26,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam)
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2015 – 2022.
Câu 3 (3,0 điểm):
a. Dựa vào bản đồ Điều kiện tự nhiên tỉnh Bến Tre (biểu đồ Cơ cấu sử dụng đất) và kiến thức đã học, hãy nhận xét cơ cấu sử dụng đất ở tỉnh Bến Tre.
b. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 27) và kiến thức đã học, kể tên các trung tâm công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ. | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Địa/de-thi-cuoi-ki-1-mon-dia-lop-9-thcs-phan-boi-chau-2023-a30907/image_2.png |
A/TRẮC NGHIỆM: (6đ) Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Vùng đất cát pha duyên hải ở Bắc Trung Bộ thích hợp để trồng những loại cây
A.lúa và hoa màu.
B. lạc và vừng.
C. cao su và cà phê.
D. thực phẩm và cây ăn quả.
Câu 2: Khó khăn về tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ là
A. gió phơn tây nam; thời tiết thất thường.
B. sa mạc hóa; bão, lũ.
C. mưa, bão; sương muối.
D. lũ; đất nhiễm phèn, nhiễm mặn nhiều..
Câu 3: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa – Vũng Tàu là:
A. Than
B. Hoá dầu
C. Nhiệt điện
D. Thuỷ điện.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Trung du miền núi Bắc Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 5. Căn cứ vào Atlát Địa lý Việt Nam, hãy cho biết tuyến đường bộ nào dài nhất nước ta?
A. Đường Hồ Chí Minh.
B. Quốc lộ số 6.
C. Quốc lộ 1A.
D. Quốc lộ 20.
Câu 6: Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2002, ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng cao nhất là
A. Chế biến lương thực, thực phẩm
B. Khai thác nhiên liệu
C. Hóa chất
D. Cơ khí điện tử
Câu 7. Hai trung tâm tập trung công nghiệp lớn nhất cả nước là
A. Đông Nam Bộ và Hà Nội
B. Đồng bằng sông Hồng và TP HCM.
C. Hà Nội và TP HCM
D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
Câu 8: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:
A. Phù sa
B. Feralit
C. Mùn núi cao
D. Đất cát ven biển.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết ranh giới phía Nam của vùng Bắc Trung Bộ là dãy núi nào?
A. Dãy Tam Điệp.
B. Dãy Trường Sơn Bắc.
C. Dãy Bạch Mã.
D. Dãy Hoàng Son.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết những tỉnh nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Bình Định, Gia Lai.
B. TP. Đà Nẵng, Quảng Nam.
C. Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế.
D. Lâm Đồng, Bình Định.
Câu 11: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước ngọt là do:
A. có nhiều cửa sông rộng lớn
B. có những bãi triều, đầm phá
C. có nhiều sông, hồ, suối, ao,...
D. có nhiều đảo, vũng, vịnh
Câu 12. Tổng chiều dài đường sắt chính tuyến nước ta dài bao nhiêu km ?
A. 1650 km.
B. 2632 km.
C. 3260 km.
D. 4600 km.
Câu 13: Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở:
A. Các tỉnh vùng duyên hải Nam Trung Bộ
B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Địa/de-thi-cuoi-ki-1-mon-dia-lop-9-thcs-phan-boi-chau-2023-a30907/image_1.png |
C. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Vân Phong. B. Hạ Long. C. Dung Quất. D. Cam Ranh.
Câu 15: Trong cơ cấu GDP các ngành dịch vụ nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?
A. Dịch vụ tiêu dùng. B. Dịch vụ sản xuất.
C. Dịch vụ công cộng. D. Ba loại hình ngang bằng nhau.
Câu 16: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là
A. Chọn lọc lai tạo giống B. Sử dụng phân bón thích hợp
C. Tăng cường thủy lợi D. Cải tạo đất, mở rộng diện tích.
Câu 17: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có diện tích: 44 254km², dân số: 9 000 000 người (Năm 2014). Vậy mật độ dân số của vùng là:
A. 201 người/km² B. 203 người/km² C. 205 người/km² D. 207 người/km²
Câu 18: Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ là gì?
A. Cơ sở hạ tầng thấp kém. B. Mật độ dân cư thấp.
C. Tài nguyên khoáng sản hạn chế. D. Thiên tai thường xuyên xảy ra.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy cho biết quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc
A. tỉnh Quảng Nam và Quảng Ngãi. B. tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận..
C. tỉnh Khánh Hòa và TP Đà Nẵng. D. TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.
Câu 20: Nhân tố đóng vai trò quan trọng đến sự phát triển nông nghiệp là
A. Nhân tố kinh tế - xã hội B. Nhân tố tự nhiên
C. Nhân tố thị trường D. Dân cư - lao động
Câu 21: Loại hình vận tải nào vận chuyển được nhiều hàng hóa và hành khách nhất nước ta
A. Đường sông. B. Đường biển. C. Đường sắt. D. Đường bộ.
Câu 22: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
Câu 23: Khoáng sản chính của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là gì?
A. Sắt, đá vôi, cao lanh. B. Than nâu, mangan, thiếc.
C. Đồng, Apatit, vàng. D. Cát thủy tinh, ti tan, vàng.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung?
A. Quảng Bình. B. Quảng Nam. C. Đà Nẵng. D. Quảng Ngãi.
B/ TỰ LUẬN: (4đ)
Câu 1 (1,5đ): Hãy nêu vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống.
Câu 2 (2,5 điểm): Cho bảng số liệu về năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước (tạ/ha).
| Năm | Đồng bằng sông Hồng | Đồng bằng sông Cửu Long | Cả nước |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 2000 | 55.2 | 42.3 | 42.4 |
| 2002 | 56.4 | 46.2 | 45.9 |
a. Vẽ biểu đồ cột thể hiện năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước thời kì 2000-2002
b. Từ biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét.
Trong quá trình làm bài HS được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam xuất bản từ 2009 trở lại đây | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Địa/de-thi-ki-1-lop-9-mon-dia-2023-so-gd-bac-giang-a30965/image_2.png |
Huyện đảo Hoàng Sa và Trường Sa là đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố nào sau đây?
A. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hoà.
B. Tỉnh Quảng Ngãi và tỉnh Khánh Hoà.
C. Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận.
D. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Bình Thuận.
Câu 2. Ở nước ta, cây lúa được phân bố
A. các đồng bằng châu thổ.
B. đồng bằng duyên hải.
C. rộng khắp cả nước.
D. các cánh đồng thung lũng.
Câu 3. Cây công nghiệp có diện tích lớn nhất so với các vùng khác của Tây Nguyên là
A. cà phê.
B. cao su.
C. đậu tằm.
D. đậu tương.
Câu 4. Khu vực trồng lúa chủ yếu ở Bắc Trung Bộ là
A. vùng núi, gò đồi phía tây các tỉnh Nghệ An, Thừa Thiên-Huế.
B. dải đồng bằng ven biển các tỉnh Quảng Bình, Thừa Thiên-Huế.
C. dải đồng bằng ven biển các tỉnh Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh.
D. dải đồng bằng ven biển các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị.
Câu 5. Một trong những ngành kinh tế mũi nhọn của Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. chăn nuôi gia cầm.
B. khai thác hải sản.
C. chuyên canh lương thực.
D. khai thác khoáng sản.
Câu 6. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là
A. titan.
B. thiếc.
C. bôxit.
D. than đá.
Câu 7. Loại khoáng sản có giá trị nhất ở vùng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. bôxit, dầu khí.
B. đất trắng, ôxít titan.
C. than nâu, đá vôi.
D. đất sét, cao lanh
Câu 8. Hiện nay dân số Việt Nam đang chuyển sang giai đoạn có
A. tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử thấp.
B. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.
C. tỉ suất sinh tương đối thấp.
D. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử âm.
Câu 9. Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Nông, lâm, thủy sản có tỉ trọng lao động thấp nhất.
B. Dịch vụ tỉ trọng lao động cao hơn nông, lâm, thủy sản.
C. Nông, lâm, thủy sản có tỉ trọng lao động cao nhất.
D. Công nghiệp, xây dựng tỉ trọng lao động cao nhất.
Câu 10. Địa hình từ tây sang đông các tỉnh Bắc Trung Bộ lần lượt là
A. núi, cao nguyên, biển đảo và đồng bằng.
B. biển và hải đảo, đồng bằng, gò đồi, núi.
C. gò đồi, núi, biển hải đảo và đồng bằng.
D. núi, gò đồi, đồng bằng, biển và hải đảo.
Câu 11. Các điểm dân cư nông thôn ở nước ta không có tên gọi nào sau đây?
A. Thị trấn.
B. Làng, ấp.
C. Buôn, phây.
D. Bản, mường.
Câu 12. Nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
A. đất đai.
B. khoáng sản.
C. nguồn nước.
D. sinh vật..
Câu 13. Sản xuất nông nghiệp ở nước ta có thể làm được nhiều vụ trong năm là do
A. có tài nguyên đất phong phú
B. nguồn nhiệt, ẩm phong phú.
C. khí hậu có một mùa đông lạnh.
D. đất phù sa màu mỡ, phì nhiêu.
Câu 14. Trong phát triển kinh tế - xã hội, Trung du miền núi Bắc Bộ không gặp phải khó khăn về tự nhiên nào sau đây?
nhiệt đới biến thất thường.
B. Nghèo tài nguyên khoáng sản.
Vát mòn, sạt lở đất, lũ quét. | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Địa/de-thi-ki-1-lop-9-mon-dia-2023-so-gd-bac-giang-a30965/image_1.png |
Câu 15. Dân tộc Việt (Kinh) ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm khoảng trên 80% dân số cả nước.
B. Tập trung chủ yếu ở đồng bằng, duyên hải.
C. Có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước.
D. Phân bố chủ yếu ở miền núi và trung du.
Câu 16. Tuyến đường bộ chạy dọc nước ta, từ Lạng Sơn đến Cà Mau là
A. quốc lộ 5. B. quốc lộ 1A. C. quốc lộ 2. D. quốc lộ 3.
Câu 17. Hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn và đa dạng nhất nước ta là
A. TP Hồ Chí Minh và Cần thơ. B. Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội và Hải Phòng. D. TP Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.
Câu 18. Tiếu vùng Tây Bắc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
A. Khai thác khoáng sản. B. Phát triển nhiệt điện.
C. Đánh bắt hải sản. D. Phát triển nuôi trồng.
Câu 19. Điều kiện thuận lợi để nước ta nuôi trồng thuỷ sản nước lợ là do có
A. nhiều bãi triều, đầm phá, các dải rừng ngập mặn.
B. vùng biển rộng, với nhiều ngư trường trọng điểm.
C. vùng biển rộng với các dòng biển chảy ven bờ
D. nhiều sông suối, ao hồ, kênh rạch, ruộng nước.
Câu 20. Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là
A. Y-a-ly. B. Trị An. C. Sơn La. D. Hoà Bình.
II. Phần tự luận (5.0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
a. Trình bày đặc điểm phát triển ngành nông nghiệp vùng đồng bằng Sông Hồng.
b. Giải thích vì sao năng suất lúa đồng bằng Sông Hồng cao nhất cả nước hiện nay.
Câu 2 (2,0 điểm): Cho bảng số liệu sau
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2021
(Đơn vị: Nghìn tấn)
| | 2010 | 2015 | 2018 | 2021 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Sản lượng thủy sản | 5204,5 | 6727,2 | 7885,9 | 8792,5 |
| Khai thác | 2472,2 | 3176,5 | 3659,8 | 3937,1 |
| Nuôi trồng | 2732,3 | 3550,7 | 4226,1 | 4855,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
a. Nhận xét sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2010-2021.
b. Giải thích tại sao sản lượng thủy sản nuôi trồng lại phát triển mạnh hơn thuỷ sản khai thác trong giai đoạn 2010-2021.
-------- HẾT --------
Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Địa/de-kiem-tra-cuoi-ki-1-mon-dia-lop-8-nam-2023-thcs-tran-hung-dao-a30939/image_2.png |
PHÀN I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Lựa chọn chữ cái đầu của đáp án đúng nhất:
Câu 1. Việt Nam tiếp giáp với những quốc gia nào?
A. Trung Quốc, Lào, Campuchia, Mianma.
B. Trung Quốc, Lào, Campuchia, Thái Lan.
C. Trung Quốc, Lào, Campuchia.
D. Lào, Campuchia, Thái Lan, Mianma.
Câu 2. Dãy núi cao nhất nước ta là dãy núi nào?
A. Trường Sơn Bắc
B. Trường Sơn Nam
C. Con Voi
D. Hoàng Liên Sơn
Câu 3. Khí hậu nước ta mang tính chất gì?
A. Ôn hòa, nhiệt độ và lượng mưa vừa phải.
B. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Cận nhiệt đới gió mùa.
D. Lạnh giá, có tuyết rơi.
Câu 4. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi nào sau đây?
A. Hoành Sơn.
B. Trường Sơn Bắc
C. Bạch Mã
D. Trường Sơn Nam
Câu 5. Gió mùa hạ hoạt động ở nước ta trong thời gian nào?
A. Từ tháng 5 đến tháng 10
B. Từ tháng 6 đến tháng 12
C. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau
D. Từ tháng 12 đến tháng 6 năm sau
Câu 6. Sông nào sao đây có hướng vòng cung?
A. Sông Cầu
B. Sông Tiền
C. Sông Gianh
D. Sông Mã
Câu 7. Hệ thống sông lớn nhất nước ta trong các hệ thống sông sau đây?
A. Hệ thống sông Hồng
B. Hệ thống sông Thái Bình
C. Hệ thống sông Mê Công
D. Hệ thống sông Kì Cùng - Bằng Giang
Câu 8. Nước ta có nhiều sông suối phần lớn sông có đặc điểm gì?
A. Sông lớn, dài, dày đặc
B. Sông ngắn, lớn, dốc
C. Sông dài, nhiều phù sa
D. Sông nhỏ, ngắn, dốc. | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Địa/de-kiem-tra-cuoi-ki-1-mon-dia-lop-8-nam-2023-thcs-tran-hung-dao-a30939/image_1.png |
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 9 (3,0 điểm): Dựa vào kiến thức đã học, em hãy cho biết:
Đặc điểm mạng lưới sông ngòi ở nước ta?
Câu 10 (3,0 điểm): Dựa vào kiến thức đã học, em hãy thực hiện các yêu cầu sau:
a/ Phân tích biểu đồ khí hậu của trạm khí tượng Sa Pa thuộc tỉnh Lào Cai?
Nhiệt độ (°C)
Lượng mưa (mm)
T = 15,5°C
P = 2 674 mm
50
40
30
20
10
0
500
400
300
200
100
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Tháng
Nhiệt độ
Lượng mưa
T: Nhiệt độ trung bình năm
P: Tổng lượng mưa trung bình năm
(Nguồn: Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn)
Biểu đồ nhiệt độ lượng mưa tại trạm khí tượng Sa Pa (độ cao 1583 m) thuộc tỉnh Lào Cai
b/ Từ đặc điểm khí hậu phân tích ở trên, em hãy cho biết khả năng phát triển du lịch ở Sa Pa như thế nào? | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-mon-dia-lop-8-so-gd-bac-ninh-2023-a30631/image_2.png |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
**Câu 1.** Nhận xét nào sau đây *không* đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á?
A. Nằm ở ngã ba của ba châu lục.
B. Tiếp giáp với nhiều vùng biển.
C. Có vị trí chiến lược về kinh tế- chính trị.
D. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
**Câu 2.** Kiểu khí hậu chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là
A. khí hậu gió mùa.
B. khí hậu hải dương.
C. khí hậu lục địa.
D. khí hậu xích đạo.
**Câu 3.** Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là
A. núi và cao nguyên.
B. đồng bằng.
C. đồng bằng và bán bình nguyên.
D. đồi núi.
**Câu 4.** Nam Á có các hệ thống sông lớn là
A. sông Mê nam, sông Hồng, sông Mê-Công.
B. sông Ti- gơ- rơ, sông Ô- phrát.
C. sông Hoàng Hà, sông Trường Giang.
D. sông Ấn, sông Hằng, sông Bra- ma- pút.
**Câu 5.** Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Tây Nam Á?
A. Khai thác và chế biến than đá.
B. Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ.
C. Công nghiệp điện tử- tin học.
D. Công nghiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ.
**Câu 6.** Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Nam Á là
A. Ấn Độ.
B. Nê- pan.
C. Băng- la- det.
D. Pa- ki- xtan.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
**Câu 7. (4,0 điểm)**
Trình bày đặc điểm địa hình khu vực Nam Á. Tại sao vào mùa đông, Nam Á lại ấm hơn miền Bắc Việt Nam là nơi có cùng vĩ độ?
**Câu 8. (3,0 điểm)**
Cho bảng số liệu:
**Bình quân GDP đầu người của một số nước ở Châu Á năm 2021**
*(Đơn vị: USD)*
| Quốc gia | Cô - oét | Hàn Quốc | Trung Quốc | Lào |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| **GDP/người** | 24.811 | 34.757 | 12.556 | 2.551 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2021)
a) Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện mức thu nhập bình quân đầu người (GDP/người) của một số nước ở châu Á năm 2021.
b) Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét về mức thu nhập bình quân đầu người của các nước châu Á nói trên. | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Địa/de-thi-cuoi-ki-1-mon-dia-lop-8-thcs-huu-vinh-2023-a30975/image_2.png |
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Lượng mưa (mm) | 22,9 | 11,1 | 24,8 | 77,6 | 215,9 | 250,1 | 258,7 | 266,5 | 315,8 | 306,6 | 167,4 | 46,2 |
(Nguồn: Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn)
Em hãy vẽ biểu đồ thể hiện lượng mưa trung bình tháng của trạm khí tượng Tân Sơn Hòa (TP Hồ Chí Minh)
**Câu 3** (0,5 điểm). Biến đổi khí hậu đang trở thành vấn đề cấp bách toàn cầu. Em hãy đề xuất một số giải pháp nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu.
--------------------------- HẾT | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Địa/de-thi-cuoi-ki-1-mon-dia-lop-8-thcs-huu-vinh-2023-a30975/image_1.png |
I/ TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).
Chọn đáp án đúng trong các câu sau đây:
Câu 1 (0,25 điểm). Nước ta nằm ở vị trí nào sau đây?
A. Nội chí tuyến nửa cầu Bắc.
B. Nội chí tuyến nửa cầu Nam.
C. Nội chí tuyến hai bán cầu.
D. Đối ôn hoà.
Câu 2 (0,25 điểm). Địa hình nước ta có hai hướng chính là
A. tây bắc và vòng cung.
B. tây bắc và đông nam.
C. đông nam và vòng cung.
D. tây bắc – đông nam và vòng cung.
Câu 3 (0,25 điểm). Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện
A. nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vượt 20°C.
B. khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt.
C. một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.
D. lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.
Câu 4 (0,25 điểm). Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi
A. Hoàng Liên Sơn.
B. Trường Sơn Bắc.
C. Bạch Mã.
D. Trường Sơn Nam.
Câu 5 (0,25 điểm): Nhân tố nào là nhân tố quyết định đến sự phân hóa Tây - Đông của khí hậu nước ta?
A. Vĩ độ.
B. Kinh độ.
C. Gió mùa.
D. Địa hình.
Câu 6 (0,25 điểm). Lượng mưa trung bình năm của nước ta là
A. 1 000mm – 2 000mm.
B. 1 200mm – 2 000mm.
C. 1 400mm – 2 000mm.
D. 1 500mm – 2 000mm.
Câu 7 (0,25 điểm): Gió mùa mùa đông (gió mùa đông bắc) ảnh hưởng đến lãnh thổ nước ta vào khoảng thời gian nào?
A. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
B. Từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau.
C. Từ tháng 11 đến tháng 6 năm sau.
D. Từ tháng 11 đến tháng 7 năm sau.
Câu 8 (0,25 điểm). Độ ẩm trung bình của không khí nước ta là
A. trên 60%.
B. trên 70%.
C. trên 80%.
D. trên 90%.
II/ TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1 (1,5 điểm). Phân tích đặc điểm mạng lưới sông và chế độ nước sông của hệ thống sông Hồng.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho bảng số liệu sau:
Lượng mưa trung bình các tháng trong năm của trạm khí tượng Tân Sơn Hòa (TP H
Chí Minh) | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Địa/de-thi-cuoi-ki-1-mon-dia-lop-7-thcs-ngoc-chau-2023-a31034/image_1.png |
I. Trắc nghiệm (4.0 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy kiểm tra
Câu 1. Hiện nay, châu Âu có tỉ lệ dân thành thị ở mức
A.cao. B. thấp. C. trung bình. D.rất thấp.
Câu 2. Đại bộ phận lãnh thổ Châu Âu có khí hậu ?
A. Cân nhiệt đới.. B. Nhiệt đới. C.Ôn đới. D. Hàn đới.
Câu 3. Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A.Đại Tây Dương. B. Ấn Độ Dương.
C. Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương.
Câu 4. Dạng địa hình nào sau đây chiếm ¾ diện tích của châu Á?
A.Đồng bằng. B. Núi.
C. Núi, cao nguyên và sơn nguyên. D.Cao, sơn nguyên.
Câu 5. Hai quốc gia đông dân nhất châu Á là
A.Việt Nam, Malaixia . B. Trung Quốc và Ấn Độ .
C. Nhật Bản, Hàn Quốc . D. Ấn Độ, Mông Cổ .
Câu 6. Châu Á (không kể phần lãnh thổ Liên Bang Nga) được chia thành mấy khu vực?
A.2 . B. 3. C. 4. D. 5 .
Câu 7. Hồ nước ngọt lớn nhất thế giới nằm ở châu Á là hồ nào ?
A.Bai - can . B. Ban - khát.
C. Vic – to – ri – a . D. Ca – xpi .
Câu 8. Hai quốc gia nào ở châu Á có mức độ chênh lệch giới tính cao?
A.Việt Nam, Malaixia . B. Trung Quốc và Ấn Độ .
C. Nhật Bản, Hàn Quốc . D. Ấn Độ, Mông Cổ .
II. Tự luận (6.0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm):
Các đô thị lớn của châu Á thường phân bố ở đâu. Kể tên một số đô thị lớn của châu Á và Việt Nam. Giải thích vì sao các đô thị lớn thường phân bố ở đó?
Câu 2 (4.0 điểm):
a. Trình bày đặc điểm địa hình khu vực Đông Nam Á.
b. Nêu ý nghĩa của địa hình đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên ở Đông Nam Á. | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Địa/de-thi-ki-1-mon-dia-lop-7-thcs-quan-toan-2022-co-dap-an-a27400/image_2.png |
Phần I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; mỗi câu đúng 0,4 điểm).
Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy kiểm tra
1. Dân cư trên thế giới phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?
A. Đồng bằng.
B. Các trục giao thông lớn.
C. Ven biển, các con sông lớn.
D. Hoang mạc, miền núi, hải đảo.
2. Gia tăng dân số tự nhiên phụ thuộc vào
A. sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chết đi trong một năm.
B. sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người từ nơi khác đến trong một năm.
C. sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chuyển đi trong một năm.
D. sự tương quan giữa số người chuyển đi và số người từ nơi khác đến trong một năm.
3. Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua
A. mật độ dân số
B. tổng số dân.
C. gia tăng dân số tự nhiên.
D. tháp dân số.
4. Ở đới ôn hòa lên đến độ cao nào của núi thì có băng tuyết?
A. 2500m.
B. 3000m.
C. 4000m.
D. 5500m.
5. Đại bộ phận lãnh thổ của châu Phi nằm giữa
A. chí tuyến Bắc và vòng cực Bắc.
B. xích đạo đến chí tuyến Bắc.
C. chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.
D. chí tuyến Nam và vòng cực Nam.
6. Đặc điểm nào không đúng với mùa đông ở đới lạnh?
A. Chỉ kéo dài từ 2 - 3 tháng.
B. Rất dài, hiếm khi thấy mặt trời.
C. Thường có bão tuyết dữ dội.
D. Nhiệt độ trung bình luôn dưới 10°C.
7. Dạng địa hình chủ yếu của châu Phi là
A. đồng bằng và núi cao.
B. bồn địa và sơn nguyên.
C. sơn nguyên và đồng bằng.
D. đồng bằng và bồn địa.
8. Đường bờ biển châu Phi có đặc điểm
A. ít bị chia cắt.
B. nhiều đảo và và bán đảo.
C. có vịnh biển lớn.
D. có nhiều bán đảo lớn.
9. Quốc gia phát triển có thu nhập bình quân trên đầu người một năm là
A. từ 10000 đến 15000 USD/năm.
B. trên 20000 USD/năm.
C. từ 15001 đến 20000 USD/năm.
D. trên 25000 USD/năm.
10. Những người đi qua hoang mạc thường mặc nhiều áo choàng, trùm kín đầu nhằm mục đích gì?
A. Tránh cái nắng chói chang của hoang mạc vào ban ngày.
B. Bảo vệ da khỏi bị ung thư do ánh nắng chói chang của Mặt Trời.
C. Tránh những cơn bão cát thường xảy ra bất ngờ ở hoang mạc.
D. Tránh mất nước vào ban ngày và lạnh giá vào ban đêm. | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Địa/de-thi-ki-1-mon-dia-lop-7-thcs-quan-toan-2022-co-dap-an-a27400/image_1.png |
Phần II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Giải thích tại sao lãnh thổ Việt Nam nằm cùng vĩ độ địa lí với châu
Phi nhưng không hình thành hoang mạc rộng lớn giống châu Phi?
Câu 2 (1,0 điểm). Nêu những khó khăn của địa hình vùng núi.
Câu 3 (1,0 điểm). Hiện nay, Trái Đất đang nóng lên, băng ở hai vùng cực tan chảy bớt.
Hiện tượng này đã gây ra hậu quả gì và ảnh hưởng đến Việt Nam như thế nào?
Câu 4 (2,0 điểm).
Phân tích biểu đồ nhiệt độ
và lượng mưa sau và cho biết
biểu đồ thuộc kiểu khí hậu
nào?
------------Hết----------- | |
12 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 12/Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-lop-12-mon-dia-2023-so-gd-nam-dinh-a31143/image_4.png |
Câu 67: Cho biểu đồ về diện tích, mật độ dân số của một số quốc gia năm 2020:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng diện tích, mật độ dân số.
B. Quy mô diện tích, mật độ dân số.
C. Chuyển dịch cơ cấu diện tích, mật độ dân số.
D. Cơ cấu diện tích, mật độ dân số.
Câu 68: Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta là ranh giới giữa hai vùng
A. đặc quyền kinh tế, lãnh hải.
B. nội thủy, thềm lục địa.
C. lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải.
D. nội thủy, tiếp giáp lãnh hải.
Câu 69: Địa hình nước ta được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại thể hiện ở
A. nhiều vùng đồi núi thấp.
B. sự phân bậc rõ theo độ cao.
C. xâm thực mạnh ở đồi núi.
D. bồi tụ nhanh ở đồng bằng.
Câu 70: Nguyên nhân làm thu hẹp diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay chủ yếu do
A. thời gian mùa khô kéo dài hơn.
B. chế độ dòng chảy nước sông thay đổi.
C. diện tích đất mặn bị suy giảm.
D. mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
Câu 71: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự khác nhau về lượng mưa theo lãnh thổ ở nước ta chủ yếu do
A. hoàn lưu khí quyển, đặc điểm địa hình.
B. tính chất bề mặt đệm, hướng dãy núi lớn.
C. dải hội tụ nhiệt đới, hướng núi vòng cung.
D. áp thấp nhiệt đới, độ cao của địa hình.
Câu 72: Tác động của Biển Đông đến khí hậu nước ta thể hiện ở
A. hình thành rất nhiều vũng vịnh nước sâu.
B. tài nguyên sinh vật biển đa dạng.
C. rừng ngập mặn có năng suất sinh học cao.
D. tăng độ ẩm các khối khí qua biển.
Câu 73: Đặc điểm nào sau đây đúng với ý nghĩa văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta?
A. Thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.
B. Chung sống hòa bình với nước láng giềng.
C. Chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch.
D. Có nguồn tài nguyên khoáng sản đa dạng.
Câu 74: Cho biểu đồ:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG,
TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ NĂM 2020
(Đơn vị: %)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB thống kê, 2021)
Trang 3/4 - Mã đề thi 511 | |
12 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 12/Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-lop-12-mon-dia-2023-so-gd-nam-dinh-a31143/image_2.png |
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Cát Bà thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Hải Phòng.
B. Nam Định.
C. Quảng Ninh.
D. Thái Bình.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trong các hệ thống sông sau đây hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?
A. Sông Cả.
B. Sông Hồng.
C. Sông Thu Bồn.
D. Sông Đồng Nai.
Câu 56: Vùng núi nước ta từ thung lũng sông Hồng đến dãy Bạch Mã có hướng núi điển hình là
A. tây bắc – đông nam.
B. đông nam – tây bắc.
C. đông – tây.
D. bắc – nam.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với hai nước láng giềng?
A. Quảng Nam.
B. Bình Phước.
C. Gia Lai.
D. Kon Tum.
Câu 58: Trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc là biện pháp phát triển
A. rừng tự nhiên.
B. rừng đặc dụng.
C. rừng phòng hộ.
D. rừng sản xuất.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió tháng 1 tại trạm khí tượng Đồng Hới chủ yếu thổi theo hướng nào sau đây?
A. Tây nam.
B. Tây bắc.
C. Đông bắc.
D. Đông nam.
Câu 60: Tác động kết hợp của gió mùa với hướng các dãy núi tạo nên
A. phân hóa thiên nhiên đa dạng.
B. các dạng địa hình khác nhau.
C. nhiều địa hình bán bình nguyên.
D. tài nguyên khoáng sản đa dạng.
Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất chính, hãy cho biết loại đất nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích lớn nhất?
A. Đất cát biển.
B. Đất mặn.
C. Đất phù sa sông.
D. Đất phèn.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt độ trung bình năm thấp nhất?
A. Hà Nội.
B. Lạng Sơn.
C. Cà Mau.
D. Thanh Hóa.
Câu 63: Loại rừng thưa nhiệt đới khô hình thành ở Tây Nguyên do
A. mùa mưa dài, nhiệt độ cao.
B. mùa khô dài, thiếu nước.
C. khí hậu mát mẻ, mưa nhiều.
D. giờ nắng nhiều, độ ẩm cao.
Câu 64: Cho bảng số liệu:
LƯU LƯỢNG DÒNG CHẢY CỦA SÔNG ĐỒNG NAI
(Đơn vị: m3/giây)
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Sông Đồng Nai | 103 | 66,2 | 48,4 | 59,8 | 127 | 417 | 751 | 1345 | 1317 | 1279 | 594 | 239 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ dòng chảy của sông Đồng Nai?
A. Lưu lượng dòng chảy các tháng đều trên 50 m3/giây.
B. Lưu lượng dòng chảy tháng XII thấp nhất.
C. Lưu lượng dòng chảy của tháng V thấp hơn tháng XI.
D. Lưu lượng dòng chảy tháng VII cao nhất.
Câu 65: Nguyên nhân làm cho đất feralit ở nước ta bị chua là do
A. nhiệt độ thay đổi theo mùa, độ ẩm thấp.
B. mưa nhiều, quá trình rửa trôi chất bazo.
C. tích tụ nhiều oxít sắt, địa hình núi thấp.
D. nhiệt ẩm cao, quá trình phong hóa mạnh.
Câu 66: Vùng núi Đông Bắc của nước ta
A. ranh giới nằm ở phía nam sông Cả.
B. có nhiều cao nguyên badan xếp tầng.
C. các đỉnh núi đều cao trên 2500m.
D. có nhiều sông chảy theo hướng núi.
Trang 2/4 - Mã đề thi 511 | |
12 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 12/Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-lop-12-mon-dia-2023-so-gd-nam-dinh-a31143/image_1.png |
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu sử dụng đất của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với đồng bằng sông Hồng năm 2020?
A. Tỉ trọng đất sản xuất nông nghiệp cao gấp hai lần.
B. Tỉ trọng đất chuyên dùng và thổ cư thấp hơn 22,1%.
C. Tỉ trọng đất lâm nghiệp thấp hơn.
D. Tỉ trọng đất khác cao hơn 15%.
**Câu 75**: Nhân tố chủ yếu gây mưa cho vùng khí hậu Đông Bắc Bộ nước ta là
A. dải hội tụ nhiệt đới, gió mùa Tây Nam, gió đông bắc, bão.
B. địa hình cao, gió mùa Tây Nam, gió Tây, dải hội tụ nhiệt đới.
C. Tín phong bán cầu Nam, gió Tây, áp thấp nhiệt đới, bão.
D. gió phơn Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió mùa đông bắc, frông.
**Câu 76**: Tài nguyên đất ở vùng đồi núi thấp dễ bị suy thoái là do
A. địa hình dốc, mưa lớn tập trung, mất lớp phủ thực vật.
B. canh tác không hợp lí, địa hình núi cao, lượng mưa ít.
C. lớp phủ thực vật mỏng, mùa khô kéo dài, nhiệt độ cao.
D. mưa theo mùa, địa hình hạ thấp, vỏ phong hóa dày.
**Câu 77**: Hoạt động của gió Tín Phong bán cầu Bắc làm cho khí hậu nước ta
A. mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên, nắng ấm ở miền Bắc.
B. mưa lớn tập trung ở miền Bắc, lạnh khô kéo dài ở Nam Bộ.
C. nóng ẩm cho miền Bắc, mùa khô kéo dài cho Trung Bộ.
D. lạnh khô ở miền Bắc, mùa khô sâu sắc cho Nam Trung Bộ.
**Câu 78**: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG DẦU THÔ VÀ THAN CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
(Đơn vị: triệu tấn)
| | | | | |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| **Năm** | **2015** | **2017** | **2018** | **2021** |
| Dầu thô | 39,3 | 40,9 | 39,4 | 42,5 |
| Than | 406,5 | 461,1 | 548,0 | 716,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi sản lượng dầu thô và than của In-đô-nê-xi-a giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
A. Tròn, cột.
B. Cột, đường.
C. Miền, tròn.
D. Miền, đường.
**Câu 79**: Hang động được hình thành khá phổ biến ở nước ta là do tác động kết hợp của
A. bề mặt đá vôi, khí hậu nhiệt đới, có lượng mưa lớn.
B. khí hậu khô nóng, mưa nhỏ, sinh vật rất đa dạng.
C. bề mặt ba dan, độ ẩm thấp, mất lớp phủ thực vật.
D. địa hình dốc, nhiệt độ cao, mất lớp phủ thực vật.
**Câu 80**: Miền khí hậu phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn chủ yếu do
A. vị trí ở bán cầu Bắc, tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.
B. gần xích đạo, tác động của gió Tín Phong bán cầu Bắc.
C. gần chí tuyến Bắc, chịu tác động của gió mùa Đông Bắc.
D. nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực gió mùa châu Á.
HẾT | |
12 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 12/Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Địa/de-thi-hoc-ki-1-lop-12-mon-dia-2023-so-gd-nam-dinh-a31143/image_3.png |
Câu 41: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, cho biết hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
A. Nam Trung Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Nam Bộ.
D. Bắc Bộ.
Câu 42: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết các núi nào trong các núi sau đây đều có độ cao trên 1500m?
A. Chư Pha, Braian, Bi Doup.
B. Bà Rá, Chư Pha, Ngọc Linh.
C. Chư Yang Sin, Braian, Bà Rá.
D. Bi Doup, Chư Yang Sin, Ngọc Linh.
Câu 43: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết địa danh nào sau đây là bán đảo?
A. Phan Rí.
B. Phước Mai.
C. Cam Ranh.
D. Xuân Đài.
Câu 44: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông Bến Hải đổ ra Biển Đông qua cửa sông nào sau đây?
A. Cửa Tư Hiền.
B. Cửa Thuận An.
C. Cửa Tùng.
D. Cửa Hội.
Câu 45: Tác động chia cắt của dòng chảy đối với bậc thềm phù sa cổ ở nước ta tạo nên dạng địa hình
A. tam giác châu.
B. núi cao.
C. đồi trung du.
D. đầm phá.
Câu 46: Biện pháp không có tác dụng trong chống xói mòn đất ở đồi núi nước ta là
A. làm ruộng bậc thang.
B. đẩy mạnh trồng rừng.
C. đào hồ vảy cá.
D. bón phân hữu cơ.
Câu 47: Phần đất liền của nước ta có
A. diện tích gấp ba lần vùng biển.
B. đường bờ biển khúc khuỷu.
C. điểm cực Nam nằm ở Hà Giang.
D. hai quần đảo lớn nằm xa bờ.
Câu 48: Vị trí địa lí của nước ta nằm ở
A. phía đông của Lào.
B. trung tâm của lục địa châu Á.
C. nội chí tuyến bán cầu Nam.
D. vùng ôn đới lục địa.
Câu 49: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc phân khu địa lí động vật Đông Bắc?
A. Ba Bể.
B. Hoàng Liên.
C. Vũ Quang.
D. Bạch Mã.
Câu 50: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết Nông Sơn có khoáng sản nào sau đây?
A. Titan.
B. Sắt.
C. Than bùn.
D. Than đá.
Câu 51: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc - đông nam?
A. Đông Triều.
B. Bắc Sơn
C. Ngân Sơn.
D. Pu Đen Đính.
Câu 52: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết nơi nào sau đây có crôm?
A. Quỳnh Nhai.
B. Lệ Thủy.
C. Cổ Định.
D. Trảng Yên.
Câu 53: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đèo Ngang nằm ở dãy núi nào sau đây?
A. Con Voi.
B. Tam Điệp.
C. Bạch Mã.
D. Hoành Sơn. | |
12 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 12/Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Địa/de-thi-cuoi-hoc-ki-1-nam-2024-so-gd-bac-giang-lop-12-mon-dia-a33385/image_4.png |
Câu 2. Cho thông tin sau:
"Hiện nay, Việt Nam đang có cơ cấu dân số vàng nhưng cũng đã bước vào thời kì già hoá dân số. Nước ta có 54 dân tộc anh em, trong đó dân tộc Kinh chiếm khoảng 85% tổng số dân, các dân tộc thiểu số chiếm khoảng 15%. Cơ cấu giới tính của nước ta khá cân bằng, tuy nhiên có tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh. Trình độ học vấn của người dân ngày càng được nâng cao."
a) Cơ cấu dân số vàng làm cho nước ta thiếu nguồn lao động hiện tại và tương lai.
b) Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các dân tộc ở nước ta. A
c) Trình độ học vấn của người dân ngày càng được nâng cao là do các thành tựu trong phát triển của giáo dục đào tạo.
d) Tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh ở nước ta chủ yếu là do tâm lí xã hội, phong tục tập quán của người dân và tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Câu 3. Cho thông tin sau:
Tình trạng ô nhiễm môi trường ở nước ta có xu hướng gia tăng, đặc biệt là ô nhiễm môi trường nước và không khí. Ô nhiễm không khí diễn ra chủ yếu tại các thành phố như Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh...; các khu vực đô thị tập trung hoạt động công nghiệp và những nơi có mật độ phương tiện giao thông lớn. Ô nhiễm nước tập trung chủ yếu ở khu vực lưu vực hạ du đồng bằng hai lưu vực sông.
a) Ô nhiễm không khí chủ yếu diễn ra tại các thành phố lớn, đông dân.
b) Giải pháp chủ yếu để bảo vệ môi trường là hoàn thiện hệ thống chính sách pháp luật, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ, đẩy mạnh hợp tác quốc tế và hoạt động tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức, thúc đẩy các mô hình kinh doanh bền vững và bảo vệ môi trường.
c) Khai thác tài nguyên giao thông vận tải là một trong những nguồn gây ô nhiễm nguồn nước chủ yếu và trực tiếp.
d) Nguyên nhân trực tiếp gây ra ô nhiễm nguồn nước là do nước thải từ các ngành kinh tế và sinh hoạt chưa qua xử lí..
Câu 4. Cho biểu đồ sau:
[Bar Chart]
Triệu người
60
50
40
30
20
10
0
2018 2019 2020 2021 2022 Năm
32.6 62.7 33.8 62.7 35.9 61.7 36.6 61.9 37.3 62.1
Thành thị Nông thôn
Biểu đồ dân số trung bình phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta giai đoạn 2018-2022
(Nguồn: Số liệu theo niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê 2024)
a) Trong giai đoạn 2018-2022, dân số thành thị và nông thôn đều tăng. S
b) Trong giai đoạn 2020-2022, dân số thành thị tăng chậm hơn dân số nông thôn. Đ
c) Dân số nông thôn luôn lớn hơn dân số thành thị trong giai đoạn 2018-2022. Đ
d) Tỉ trọng dân số thành thị tăng liên tục từ năm 2018 đến năm 2022. Đ
PHẦN III. (1,5 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Mực nước một số sông chính ở nước ta năm 2023
(Đơn vị: cm)
| Mực nước | Cao nhất | Thấp nhất |
| :--- | :--- | :--- |
| Sông Mã - Trạm Cẩm Thủy | 1626 | 1117 |
| Sông Lô - Trạm Tuyên Quang | 1915 | 1141 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2023, Nxb Thống kê 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2023, sự chênh lệch mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của sông Lô tại trạm Tuyên Quang cao hơn so với sự chênh lệch mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của Sông Mã tại trạm Cẩm Thuỷ là bao nhiêu cm? +1/ | |
12 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 12/Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Địa/de-thi-cuoi-hoc-ki-1-nam-2024-so-gd-bac-giang-lop-12-mon-dia-a33385/image_2.png |
PHẦN I. (4,5 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đô thị nào sau đây ở nước ta trực thuộc Trung ương?
A. Tam Ki.
B. Hà Nội.
C. Bắc Giang.
D. Đồng Hà.
Câu 2. Điểm cực Nam của phần đất liền nước ta nằm ở tỉnh nào sau đây?
A. Lạng Sơn.
B. Điện Biên.
C. Cà Mau.
D. Cao Bằng.
Câu 3. Gió Tín phong bán cầu Bắc có hướng chủ yếu là
A. đông bắc.
B. tây nam.
C. tây bắc.
D. đông nam.
Câu 4. Khó khăn trong việc phát triển lâm nghiệp nước ta hiện nay là
A. rừng đang phục hồi, tỉ lệ che phủ rừng đang tăng lên.
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, rừng có sinh khối lớn.
C. nhiều loại gỗ quý, lâm sản có giá trị; nhiều chim, thú.
D. chất lượng rừng còn thấp, tác động của biến đổi khí hậu.
Câu 5. Miền Tây và Bắc Trung Bộ có
A. các khối núi cổ và cao nguyên ba dan.
B. gió mùa đông bắc không ảnh hưởng.
C. độ cao của địa hình lớn nhất cả nước.
D. nền nhiệt các tháng không phân hoá.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của nước ta hiện nay?
A. Toàn bộ cung cấp cho xuất khẩu.
B. Chỉ tập trung vào nghề nuôi tôm.
C. Tập trung nhất ở khu vực đồi núi.
D. Phân bố không đều giữa các vùng.
Câu 7. Các hoạt động lâm sinh ở nước ta không bao gồm
A. chế biến lâm sản.
B. khoanh nuôi rừng.
C. trồng rừng
D. bảo vệ rừng.
Câu 8. Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng ngành thuỷ sản.
B. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.
C. tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
D. giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
Câu 9. Cây trồng chính trong ngành sản xuất lương thực ở nước ta là
A. đậu tương.
B. lúa.
C. rau đậu.
D. cà phê.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về tác động của đô thị hoá đến phát triển kinh tế ở nước ta?
A. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B. đóng góp lớn vào ngân sách nhà nước.
C. tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân.
D. phát triển công nghiệp và dịch vụ.
Câu 11. Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
A. nông nghiệp.
B. thương mại.
C. công nghiệp.
D. tài chính.
Câu 12. Khí hậu của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có
A. mùa mưa chậm về thu - đông.
B. biên độ nhiệt độ năm rất nhỏ.
C. mùa đông lạnh và kéo dài nhất.
D. nền nhiệt không có phân hoá.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay?
A. Khai thác triệt để nguồn tài nguyên để phát triển kinh tế.
B. Hình thành cơ cấu kinh tế hợp lí đáp ứng yêu cầu đổi mới.
C. Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế bền vững.
D. Tăng cường cập nhật, áp dụng khoa học – công nghệ. | |
12 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 12/Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Địa/de-thi-cuoi-hoc-ki-1-nam-2024-so-gd-bac-giang-lop-12-mon-dia-a33385/image_1.png |
Câu 2. Cho bảng số liệu sau:
Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm tại trạm quan trắc Huế năm 2023
(Đơn vị: °C)
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Nhiệt độ | 19,0 | 22,2 | 23,5 | 27,4 | 28,9 | 29,9 | 30,1 | 30,4 | 28,1 | 26,0 | 24,6 | 22,1 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biến động nhiệt độ năm 2023 tại trạm quan trắc Huế là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 3. Cho bảng số liệu sau:
Lượng mưa các tháng trong năm tại trạm quan trắc Hà Nội (Láng) năm 2023
(Đơn vị:mm)
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Lượng mưa | 8,0 | 24,2 | 7,6 | 72,0 | 64,2 | 375,4 | 134,6 | 358,8 | 269,7 | 22,4 | 61,0 | 21,6 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tổng lượng mưa tại trạm quan trắc Hà Nội (Láng) năm 2023 là bao nhiêu mm? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 4. Năm 2023, nước ta có dân số trung bình là 100,3 triệu người, trong đó dân số nữ là 49,9 triệu người. Hãy cho biết tỉ trọng dân số nữ trong tổng số dân của nước ta năm 2023 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 5. Năm 2022, nước ta có diện tích gieo trồng lúa cả năm là 7808,9 nghìn ha, sản lượng lúa cả năm là 42660,8 nghìn tấn. Hãy cho biết năng suất lúa cả năm của nước ta năm 2022 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 6. Năm 2023, nước ta có dân số trung bình là 100,3 triệu người, diện tích là 331,3 nghìn km². Hãy cho biết mật độ dân số trung bình của nước ta năm 2023 là bao nhiêu người/km²? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
_______________________
HẾT
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. | |
12 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 12/Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Địa/de-thi-cuoi-hoc-ki-1-nam-2024-so-gd-bac-giang-lop-12-mon-dia-a33385/image_3.png |
Câu 14. Cây công nghiệp lâu năm được trồng ở nước ta hiện nay là
A. dâu tằm.
B. đậu tương.
C. thuốc lá.
D. cà phê.
Câu 15. Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta giai đoạn 2016-2022
%
100
80
60
40
20
0
42.9
42.2
41.8
41.3
34.1
36.5
36.7
38.2
15.8
12.3
12.7
12.5
2016
2018
2020
2022
Năm
■ Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
□ Công nghiệp và xây dựng
■ Dịch vụ
■ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
(Nguồn: Số liệu theo niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê 2024)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Khu vực nông, lâm nghiệp và thuỷ sản có tỉ trọng giảm liên tục nhất.
B. Tỉ trọng của khu vực công nghiệp và xây dựng luôn lớn nhất.
C. Tỉ trọng của khu vực dịch vụ tăng liên tục qua các năm.
D. Năm 2022 so với năm 2016, thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm giảm 0,5%.
Câu 16. Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hóa thực phẩm nông nghiệp của nước ta là
A. đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng.
B. đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.
C. nguồn nước dồi dào và phân hoá sâu sắc theo mùa.
D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hoá.
Câu 17. Loại vật nuôi cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta là
A. bò.
B. lợn.
C. trâu.
D. gia cầm.
Câu 18. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là
A. làm tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ.
B. làm giảm tỉ trọng của khu vực kinh tế Nhà nước.
C. hình thành các vùng kinh tế và vùng động lực.
D. hình thành vùng sản xuất tập trung quy mô lớn.
PHẦN II. (4,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Ở nước ta, nông nghiệp là ngành kinh tế quan trọng với cơ cấu đa dạng. Năm 2021, trồng trọt chiếm hơn 60% giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp. Nước ta có nhiều sản phẩm tiêu biểu như lúa, cà phê, cao su, và trái cây nhiệt đới... Hiện nay, sản xuất nông nghiệp hàng hóa và các mô hình nông nghiệp xanh đang được chú trọng phát triển.
Ngành trồng trọt chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.
a) Các cây trồng ở nước ta đều có nguồn gốc nhiệt đới và được trồng chủ yếu ở khu vực đồi núi.
b) Ý nghĩa chủ yếu của phát triển nông nghiệp xanh là nâng cao sức cạnh tranh của nông sản, đảm bảo nông nghiệp phát triển bền vững trên cả ba trụ cột kinh tế - xã hội - môi trường.
c) Sản phẩm nông nghiệp đa dạng chủ yếu do điều kiện tự nhiên và nhu cầu của thị trường tiêu thụ.
Mã đề 634
Trang 2/4 | |
12 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 12/Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Địa/de-thi-cuoi-ki-1-mon-dia-lop-12-nam-2023-so-gd-dak-nong-a31311/image_5.png |
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chủ xuất hiện ở khu vực nào của nước ta?
A. vùng núi Hoàng Liên Sơn.
B. vùng cao nguyên Lâm Viên.
C. vùng núi Phong Nha - Kẻ Bàng.
D. vùng núi Ngọc Linh.
Câu 11: Lũ quét ở miền Trung chậm hơn ở miền Bắc chủ yếu là do
A. địa hình hẹp ngang.
B. mùa mưa muộn.
C. mưa nhiều.
D. mùa mưa sớm.
Câu 12: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta?
A. Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
B. Phòng chống cháy rừng.
C. Bố trí nhiều trạm bơm nước.
D. Xây dựng các công trình thủy lợi hợp lý.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, các mỏ đất hiếm ở nước ta phân bố chủ yếu ở
A. Tây Nguyên.
B. Đông Bắc.
C. Tây Bắc.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 14: Vùng đất liền là
A. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.
B. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.
C. phần được giới hạn bởi đường biên giới.
D. phần đất liền giáp biển.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, các tỉnh ở Đồng bằng sông Cửu Long không giáp biển là
A. Cà Mau, Kiên Giang.
B. Hậu Giang, Vĩnh Long.
C. Sóc Trăng, Bạc Liêu.
D. Bến Tre, Trà Vinh.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, lưu vực sông chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là
A. sông Bến Hải.
B. sông Cả.
C. sông Mã.
D. sông Gianh.
Câu 17: Căn cứ vào bản đồ nhiệt độ ở Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, nên nhiệt độ trung bình tháng 1 ở Nam Bộ phổ biến là
A. trên 24°C.
B. từ 20°C - 22°C.
C. từ 14°C - 18°C.
D. từ 18°C - 20°C.
Câu 18: Việt Nam nằm ở
A. rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.
B. bán đảo Trung Ấn, khu vực nhiệt đới.
C. phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế năng động.
D. phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
Câu 19: Căn cứ vào bản đồ lượng mưa ở Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, khu vực có khí hậu khô hạn nhất nước ta là
A. ven biển Bắc Bộ
B. ven biển cực Nam Trung Bộ.
C. Tây Bắc.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 20: Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường ở nước ta biểu hiện rõ nhất ở
A. ô nhiễm môi trường và sự biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu.
B. sự gia tăng các thiên tai và biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu.
C. sự gia tăng các thiên tai như bão, ngập lụt.
D. ô nhiễm môi trường và gia tăng thiên tai.
Câu 21: Biện pháp nào sau đây được sử dụng để bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?
A. Ban hành sách Đỏ Việt Nam.
B. Cải tạo đất hoang, đất đồi núi trọc.
C. Cấm tuyệt đối khai thác rừng.
D. Cấm khai thác tài nguyên thiên nhiên.
Câu 22: Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là
A. chậm dần từ Nam ra Bắc
B. miền Trung sớm hơn ở miền Bắc.
C. miền Bắc muộn hơn miền Nam.
D. chậm dần từ Bắc vào Nam.
Câu 23: Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là
A. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
B. cận xích đạo gió mùa nắng nóng quanh năm.
Trang 2/4. Mã đề 101 | |
12 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 12/Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Địa/de-thi-cuoi-ki-1-mon-dia-lop-12-nam-2023-so-gd-dak-nong-a31311/image_4.png |
C. ôn đới gió mùa trên núi.
D. cận nhiệt gió mùa, có mùa đông lạnh.
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.
B. Phân chia thành hai mùa mưa và khô.
C. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
D. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
Câu 25: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Hành chính, hai tỉnh ở vùng Đông Nam Bộ giáp Campuchia là
A. Tây Ninh, Bình Phước.
B. Bình Phước, Đồng Nai.
C. Bình Dương, Bình Phước.
D. Tây Ninh, Bình Dương.
Câu 26: Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A. mùa mưa lùi dần về thu - đông.
B. phân chia ba mùa mưa, khô sâu sắc.
C. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.
D. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
Câu 27: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất chính, hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là
A. đất feralit trên đá badan, đất xám trên phù sa cổ.
B. đất xám trên phù sa cổ, đất feralit trên đá vôi.
C. đất phèn, đất feralit trên đá badan.
D. đất phù sa sông, đất xám trên phù sa cổ.
Câu 28: Gió mùa Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ
A. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
B. khối khí nhiệt đới Nam Thái Bình Dương.
C. khối khí chí tuyến bán cầu Bắc.
D. khối khí chí tuyến bán cầu Nam.
Câu 29: Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
| Năm | Tổng diện tích có rừng (triệu ha) | Diện tích rừng tự nhiên (triệu ha) | Diện tích rừng trồng (triệu ha) | Độ che phủ (%) |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| 1943 | 14,3 | 14,3 | 0 | 43,0 |
| 1993 | 7,2 | 6,8 | 0,4 | 22,0 |
| 2005 | 12,7 | 10,2 | 2,5 | 38,0 |
| 2014 | 13,8 | 13,7 | 3,7 | 40,4 |
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Diện tích rừng trồng của nước ta liên tục tăng.
B. Giai đoạn 1943-1993, trồng rừng không bù lại được so với nạn phá rừng.
C. Năm 1943, diện tích rừng của nước ta hoàn toàn là rừng tự nhiên.
D. Độ che phủ rừng của nước ta giảm liên tục.
Câu 30: Đại cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là
A. không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.
B. chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.
C. không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C.
D. các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C.
Câu 31: Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG MỚI TẬP TRUNG PHÂN THEO LOẠI RỪNG
CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2019
(Đơn vị: Nghìn ha)
| Năm | Tổng cộng | Rừng sản xuất | Rừng phòng hộ | Rừng đặc dụng |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| 2010 | 261,6 | 225,9 | 31,1 | 4,6 |
| 2012 | 237,3 | 217,0 | 18,5 | 1,8 |
| 2014 | 253,9 | 227,4 | 25,0 | 1,5 |
| 2019 | 269,0 | 256,5 | 11,1 | 1,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo loại rừng của nước ta giai đoạn 2010 – 2019 là | |
12 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 12/Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Địa/de-thi-cuoi-ki-1-mon-dia-lop-12-nam-2023-so-gd-dak-nong-a31311/image_2.png |
A. biểu đồ đường. B. biểu đồ miền. C. biểu đồ cột. D. biểu đồ tròn.
Câu 32: Tính độ che phủ của nước ta năm 2022 biết tổng diện tích rừng là 13,93 triệu ha, diện tích lãnh thổ nước ta là 33,1 triệu ha.
A. 38,4%. B. 42,1%. C. 44,0%. D. 45,2%.
Câu 33: Cho bảng số liệu:
LƯU LƯỢNG DÒNG CHẢY TRUNG BÌNH THÁNG TẠI TRẠM HÀ NỘI
TRÊN SÔNG HỒNG CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: $m^{3}/s$)
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Lưu lượng | 1040 | 885 | 765 | 889 | 1480 | 3510 | 5590 | 6660 | 4990 | 3100 | 2190 | 1370 |
(Nguồn: Atlat Địa lí Việt Nam, Nxb Giáo dục Việt Nam, năm 2020)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, lưu lượng nước trung bình năm tại trạm Hà Nội trên sông Hồng là
A. 6660 $m^{3}/s$. B. 32469 $m^{3}/s$. C. 765 $m^{3}/s$. D. 2705,75 $m^{3}/s$.
Câu 34: Căn cứ vào biểu đồ sông ở Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, các đỉnh lũ của các sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là
A. tháng 10, tháng 8, tháng 10. B. tháng 11, tháng 8, tháng 10.
C. tháng 9, tháng 8, tháng 11. D. tháng 10, tháng 8, tháng 11.
Câu 35: Khó khăn chủ yếu trong phòng chống ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là
A. địa hình thấp, nhiều cửa sông, nhiều đô thị. B. địa hình thấp, mưa lớn, thủy triều lên cao.
C. triều cường, không có đê ngăn lũ, mưa lớn. D. không có đê ngăn lũ, mưa lớn, địa hình thấp.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết miền khí hậu phía Nam gồm những vùng khí hậu nào sau đây?
A. Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ. B. Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Tây Bắc Bộ.
C. Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ. D. Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đông Bắc Bộ.
Câu 37: Đặc điểm nào sau đây của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ít gây khó khăn, trở ngại cho công nghiệp khai thác?
A. Số giờ nắng năm cao. B. Sự phân mùa của khí hậu.
C. Tính chất thất thường. D. Nhiều thiên tai bão, lũ lụt
Câu 38: Loại gió nào sau đây vừa gây mưa cho vùng ven biển Trung bộ, vừa là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên?
A. Gió mùa Tây Nam. B. Tín phong bán cầu Nam.
C. Gió mùa Đông Bắc. D. Tín phong bán cầu Bắc.
Câu 39: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên?
A. Khai thác quá mức. B. Chiến tranh tàn phá.
C. Công nghệ khai thác lạc hậu. D. Tình trạng du canh, du cư.
Câu 40: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH THÁNG I TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM CỦA VIỆT NAM, NĂM 2019 (Đơn vị: $^{\circ}C$)
| Địa điểm | Sơn La | Hà Nội | Đà Nẵng | Cà Mau |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Nhiệt độ | 16,5 | 18,0 | 22,4 | 27,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Nhiệt độ trung bình tháng 1 của Hà Nội cao hơn Cà Mau.
B. Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng dần từ Bắc vào Nam.
C. Nhiệt độ trung bình tháng 1 của Đà Nẵng cao nhất.
D. Nhiệt độ trung bình tháng 1 giảm dần từ Bắc vào Nam.
-------HẾT------- | |
12 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 12/Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Địa/de-thi-cuoi-ki-1-mon-dia-lop-12-nam-2023-so-gd-dak-nong-a31311/image_1.png |
Câu 1:Trong chế độ khí hậu giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Trung Bộ có đặc điểm gì nổi bật?
A. Giống nhau về mùa mưa.
B. Giống nhau về mùa khô.
C. Đối lập về mùa nóng và mùa lạnh.
D. Đối lập về mùa mưa và mùa khô.
Câu 2: Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A. có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.
B. có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.
C. núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.
D. có các khối núi cao và đồ sộ nhất nước ta.
Câu 3: Đặc điểm địa hình nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A. các khối núi cao chiếm phần lớn diện tích.
B. gồm các khối núi cổ và cao nguyên badan.
C. hướng núi phổ biến là tây bắc - đông nam.
D. các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi đồ sộ.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất chính, diện tích đất mặn lớn nhất ở vùng nào sau đây?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 5: Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì
A. rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít.
B. chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
C. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.
D. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu.
Câu 6: Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát
A. chế độ nhiệt.
B. chế độ mưa.
C. hướng các dòng sông.
D. hướng các dãy núi.
Câu 7: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
A. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.
B. Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.
C. Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, khu vực phân bố của loài bò tót thuộc phân khu địa lí động vật là
A. khu Nam Trung Bộ.
B. khu Đông Bắc.
C. khu Bắc Trung Bộ.
D. khu Trung Trung Bộ.
Câu 9: Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?
A. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.
B. Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang.
C. Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang.
D. Đào hồ vầy cá, phủ xanh đất trồng đồi núi trọc. | |
12 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 12/Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Địa/de-thi-hk-1-mon-dia-lop-12-thpt-ca-mau-2023-a30922/image_4.png |
Câu 21. Nửa sau mùa đông, gió Đông Bắc hoạt động ở phía bắc nước ta mang tính chất
A. lạnh khô. B. lạnh ẩm. C. khô hanh. D. ẩm ướt.
Câu 22. Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Bộ có sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô là do
A. ảnh hưởng của biển Đông
B. nằm ở vùng nội chí tuyến
C. ảnh hướng hướng của các dãy núi
D. ảnh hưởng gió mùa mùa hạ và hướng địa hình
Câu 23. Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta hiện nay là
A. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. B. rừng gió mùa thường xanh.
C. rừng gió mùa nửa rụng lá. D. rừng ngập mặn thường xanh ven biển.
Câu 24. Sông ngòi nước ta phần lớn là sông nhỏ, ngắn, dốc nguyên nhân chủ yếu do
A/ hình dáng lãnh thổ và khí hậu B. hình dáng lãnh thổ và địa hình
C. địa hình và sinh vật D. khí hậu và địa hình
Câu 25. Đất feralit ở nước ta có đặc điểm nổi bật là
A. thường có màu đỏ vàng, đất chua, nghèo mùn
B. thường có màu đỏ vàng, khá màu mỡ
C. thường có màu nâu, phù hợp với nhiều loại cây công nghiệp dài ngày
D. thường có màu đen, xốp, dễ thoát nước
Câu 26. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về sông ngòi nước ta?
A. Nhiều sông. B. Phân lưu ít và sông nhỏ. C. Mật độ sông lớn. D. Ít phụ lưu.
Câu 27. Chế độ nước của sông ngòi nước ta phân hóa theo mùa là do
A. khí hậu gió mùa, lượng mưa phân hóa theo mùa.
B. địa hình có độ dốc lớn, mưa nhiều.
C. mưa nhiều, địa hình chủ yếu là núi cao.
D. ảnh hưởng của hình dáng lãnh thổ.
Câu 28. Feralit là loại đất chính ở Việt Nam, vì địa hình nước ta
A. có khí hậu nhiệt đới ẩm. B. có diện tích đồi núi lớn.
C. chủ yếu là đồi núi thấp. D. trong năm có 2 mùa mưa và khô.
Câu 29. Chế độ nước của hệ thống sông ngòi nước ta phụ thuộc vào
A. chế độ mưa theo mùa. B. độ dài của các con sông.
C. đặc điểm địa hình mà sông ngòi chảy qua. D. hướng dòng chảy.
Câu 30. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất
A. Công nghiệp. B. Nông nghiệp. C. giao thông vận tải. D. du lịch.
Câu 31: Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là trên
A. 18°C. B. 20°C. C. 22°C. D. 24°C
Câu 32: Vùng nào nước ta mang sắc thái thiên nhiên giống như vùng ôn đới?
A. Đồng Bắc B. Tây Nguyên C. Núi cao Tây Bắc D. Đồng Nam Bộ
Câu 33: So với vùng Tây Bắc, vùng Đông Bắc chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc là do
A. hướng các dãy núi. B. vị trí địa lý.
C. độ cao địa hình. D. ảnh hưởng trực tiếp của gió.
Câu 34. Thực vật ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở độ cao 1600 – 1700m gồm có
A/ rêu, thiến sam. B. đỗ quyên, lãnh sam.
C. rêu, địa y,...rừng lá kim D. rừng lá rộng thường xanh.
Câu 35: Tại sao mùa đông ở vùng núi Đông Bắc lại kéo dài hơn so với vùng núi Tây Bắc?
A. Khu Tây Bắc ở vĩ độ thấp hơn khu vực Đông Bắc.
B. Khu Tây Bắc nằm sâu trong nội địa.
C. Dãy núi cao Hoàng Liên Sơn chắn gió. | |
12 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 12/Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Địa/de-thi-hk-1-mon-dia-lop-12-thpt-ca-mau-2023-a30922/image_2.png |
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết mũi Đại Lãnh thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Bình Định. B. Ninh Thuận. C. Bình Thuận. D. Phú Yên.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Krông Pôkô thuộc lưu vực sông nào sau đây?
A. Thu Bồn. B. Mê Công. C. Đồng Nai. D. Đà Rằng.
Câu 9: Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi nước ta là
A. rừng ven biển. B. rừng sản xuất. C. rừng ngập mặn. D. rừng đầu nguồn.
Câu 10: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CHÈ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
| | | | | |
|---|---|---|---|---|
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2020 |
| Diện tích (nghìn ha) | 129,9 | 132,6 | 133,6 | 121,3 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 834,6 | 981,9 | 1012,9 | 1045,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và sản lượng chè của nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn. B. Kết hợp. C. Đường. D. Miền.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat trang Thực vật và động vật, cho biết vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc vùng nào sau đây?
A. Bắc Trung Bộ. B. Đông Bắc. C. Đông Nam Bộ. D. Tây Nguyên.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat trang Các miền tự nhiên, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?
A. Pu Tha Ca. B. Kiều Liêu Ti. C. Tây Côn Lĩnh. D. Phu Luông.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat trang Các miền tự nhiên, cho biết cao nguyên nào sau đây thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A. Mộc Châu. B. Ta Phình. C. Mơ Nông. D. Sơn La.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat trang Khí hậu, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?
A. Tây Nguyên. B. Bắc Trung Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Nam Bộ.
Câu 15. Gió mùa Đông Bắc ở nước ta hoạt động trong khoảng thời gian
A. từ tháng 9-12. B. từ tháng 4 - 9. C. từ tháng 11-4. D. từ tháng 5-10.
Câu 16. Đặc điểm nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ nước ta là
A. tăng dần từ Bắc vào Nam B. giảm dần từ Bắc vào Nam
C. giảm dần từ Tây sang Đông D. tăng dần từ Tây sang Đông
Câu 17. Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm
A. hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.
B. hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm.
C. xuất hiện thành từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.
D. kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20°C.
Câu 18. Gió Tín phong Bắc Bán Cầu ở nước ta hoạt động theo hướng
A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Tây Nam. D. Đông Nam.
Câu 19. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của khí hậu nước ta thể hiện rõ nhất là
A. mưa quanh năm, lượng mưa trung bình năm luôn luôn cao
B. chế độ dòng chảy phân hóa theo mùa, nguồn nước dồi dào
C. nhiệt độ trung bình năm cao, mưa nhiều, ảnh hưởng của gió mùa
D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, mùa hạ nóng ẩm
Câu 20. Gió mùa Tây Nam khi thổi đến miền Bắc nước ta có hướng
A. Đông Nam. B. Tây Bắc. C. Đông Bắc. D. Tây Nam.
2 |
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- -