lop int64 6 12 | file_image stringlengths 123 144 | image imagewidth (px) 657 1.17k | text stringlengths 241 3.62k |
|---|---|---|---|
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-kiem-tra-ki-1-mon-sinh-lop-11-thpt-gia-dinh-2022-a27337/image_1.png |
Câu 1 (4.0 điểm):
a. Trình bày điểm bù ánh sáng và điểm bão hoà ánh sáng.
b. Trình bày vai trò của nguyên tố khoáng tác động đến quang hợp ở thực vật.
c. Ý nghĩa của việc tích luỹ diệp lục tố b cao ở nhóm thực vật mọc dưới tán rừng là gì?
d. Những lợi ích khi trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo là gì?
e. So sánh (trình bày điểm giống và khác) năng suất kinh tế và năng suất sinh học.
Câu 2 (4.0 điểm):
a. Hô hấp ở thực vật là gì? Viết phương trình tổng quát của quá trình hô hấp ở thực vật.
b. Liệt kê các con đường hô hấp ở thực vật.
c. Hô hấp sáng là gì? Nhóm thực vật nào xảy ra quá trình hô hấp sáng? Những bào quan nào diễn ra quá trình hô hấp sáng?
d. Tại sao khi bảo quản nông sản người ta thường sấy khô và hút chân không? Hãy trình bày cơ sở khoa học của các biện pháp trên.
Câu 3 (2 điểm):
a. Trình bày chiều hướng tiến hoá của hình thức tiêu hoá ở động vật.
b. Đối với quá trình tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người, những cơ quan nào có quá trình tiêu hoá hoá học?
c. Tại sao ở thú ăn thực vật manh tràng được xem như dạ dày thứ 2? | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-thpt-tx-quang-tri-mon-sinh-11-nam-2021-a25417/image_2.png |
Câu 1: Vai trò nào dưới đây cho thấy con người và các sinh vật khác trên Trái Đất phụ thuộc hoàn toàn vào quá trình quang hợp?
A. Điều hoà nhiệt độ của không khí.
B. Tích luỹ năng lượng.
C. Tạo chất hữu cơ và tích luỹ năng lượng.
D. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
Câu 2: Khi nói về động lực vận chuyển nước ở thực vật trên cạn: I-lực đẩy (áp suất rễ); II-lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch dẫn; III-lực hút do thoát hơi nước qua khí khổng ở lá; IV-lực hút do thoát hơi nước qua cutin ở lá.
Có bao nhiêu phát biểu trên là đúng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Cơ chế nào đảm bảo cột nước trong mạch dẫn tạo thành dòng nước liên tục từ dưới lên trên:
A. Lực hút của lá phải thắng lực bám của nước với thành mạch.
B. Lực hút của lá và lực đẩy của rễ phải thắng khối lượng cột nước.
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước phải lớn cùng với lực bám của các phân tử nước với thành mạch phải thắng khối lượng cột nước.
D. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và giữa chúng với thành mạch dẫn phải lớn hơn lực hút của lá và lực đẩy của rễ.
Câu 4: Nước thoát qua lá bằng con đường nào?
A. Qua khí khổng, mô giậu.
B. Qua cutin, biểu bì.
C. Qua khí khổng, cutin.
D. Qua cutin, mô giậu.
Câu 5: Các nguyên tố đại lượng (đa lượng) gồm:
A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.
B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.
D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.
Câu 6: Vai trò của photpho đối với thực vật là:
A. giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim.
B. thành phần của axít nuclêôtit, ATP, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
C. thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
D. thành phần của thành tế bào, hoạt hoá enzim.
Câu 7: Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò:
A. Tham gia cấu trúc nên tế bào.
B. Hoạt hóa enzim trong quá trình trao đổi chất.
C. Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.
D. Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.
Câu 8. Nguồn cung cấp nitơ được thực hiện bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh là:
A. phân bón vô cơ.
B. quá trình phân giải nitơ hữu cơ trong đất.
C. sự phóng điện trong cơn giông.
D. quá trình cố định nitơ.
Câu 9: Bước sóng ánh sáng có hiệu quả cao nhất đối với quá trình quang hợp là:
A. Xanh lục.
B. Vàng.
C. Đỏ.
D. Da cam | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-thpt-tx-quang-tri-mon-sinh-11-nam-2021-a25417/image_1.png |
B. Hô hấp hiếu khí khi có mặt O2 còn lên men thì không.
C. Hô hấp hiếu khí giải phóng năng lượng nhỏ hơn lên men nhiều lần.
D. Sản phẩm hô hấp hiếu khí là hợp chất hữu cơ còn sản phẩm của lên men là CO2 và H2O.
Câu 22: Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì:
A. hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản.
B. hạt khô không còn hoạt động hô hấp.
C. hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được.
D. hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh.
Câu 23: Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa:
A. Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.
B. Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật.
C. Làm sạch môi trường.
D. Chuyển hóa gluxit thành CO2 và H2O.
Câu 24: Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng
A. từ thức ăn cho cơ thể.
B. và năng lượng cho cơ thể.
C. có trong thức ăn thành các chất phức tạp mà cơ thể có thể hấp thụ được.
D. có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
Câu 25: Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?
A. Tiêu hoá ngoại bào..
B. Tiêu hoá nội bào.
C. Tiêu hoá ngoại bào, tiêu hoá nội bào.
D. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.
Câu 26: Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn?
A. Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.
B. Ngựa, thỏ, chuột.
C. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.
D. Trâu, bò, cừu, dê.
Câu 27: Vì sao gà thường hay ăn các hạt sạn và sỏi nhỏ?
A. Kích thích tuyến tiêu hóa tiết dịch tiêu hóa.
B. Chúng cung cấp thêm chất dinh dưỡng cho gà.
C. Giúp tăng nhu động ruột.
D. Giúp tiêu hóa cơ học thức ăn trong mề.
Câu 28: Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?
A. Thức ăn được biến đổi cơ học thành chất đơn giản và được hấp thu vào máu.
B. Thức ăn được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thu vào máu.
C. Thức ăn được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thu vào máu.
D. Thức ăn được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và không hấp thu vào máu.
Phần II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1.5 điểm)
a. Tại sao thực vật C4 lại cố định CO2 ở 2 không gian khác nhau(lục lạp tế bào mô giậu và lục lạp tế bào bao bó mạch)?
b. Nêu các biện pháp để điều khiển tác nhân ánh sáng nhằm nâng cao năng suất cây trồng thông qua quang hợp?
Câu 2: (1.5 điểm)
a. Quá trình tiêu hóa quan trọng nhất xảy ra ở đâu trong cơ quan tiêu hóa? Vì sao?
b. Chúng ta cần có chế độ ăn uống như thế nào để bảo vệ hệ tiêu hóa khỏe mạnh? | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-thpt-tx-quang-tri-mon-sinh-11-nam-2021-a25417/image_3.png |
Câu 10: Điều kiện để quá trình cố định nitơ khí quyển xảy ra là:
A. Có vi khuẩn Rhizobium, có enzim nitrogenaza, ATP, thực hiện trong điều kiện kị khí.
B. Có enzim nitrogenaza, ATP, lực khử mạnh, thực hiện trong điều kiện kị khí.
C. Có vi khuẩn Rhizobium, có enzim nitrogenaza, ATP, thực hiện trong điều kiện hiếu khí.
D. Có enzim nitrogenaza, ATP, lực khử mạnh, thực hiện trong điều kiện hiếu khí.
Câu 11: Sản phẩm của pha sáng gồm:
A. ATP, NADPH VÀ O2.
B. ATP, NADP+ VÀ CO2.
C. ATP, NADP+ VÀ O2.
D. ATP, NADPH.
Câu 12: Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:
A. Pha oxy hoá nước để hình thành ATP, NADPH, O2.
B. Pha oxy hoá nước để hình thành ADP.
C. Pha oxy hoá nước để hình thành ATP, NADPH.
D. Pha oxy nước để hình thành ATP.
Câu 13: Sản phẩm của pha sáng chuyển cho pha tối gồm có:
A. ATP, NADPH.
B. ATP, NADPH và CO2.
C. ATP, NADPH và O2
D. ATP, NADP+.
Câu 14: Vì sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3?
A. Tận dụng được nồng độ CO2.
B. Tận dụng được ánh sáng cao.
C. Không có hô hấp sáng.
D. Nhu cầu nước thấp.
Câu 15: Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp
A. kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.
B. bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.
C. lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.
D. nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam.
Câu 16: Quá trình hô hấp ở thực vật là:
A. Quá trình dị hoá, biến đổi hợp chất hữu cơ phức tạp thành các hợp chất đơn giản
B. Quá trình hấp thụ khí O2 thải khí CO2 của thực vật.
C. Quá trình cây sử dụng O2, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào cơ thể.
D. Quá trình oxi hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
Câu 17: Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là:
A. C6H12O6 + O2 → 12CO2 + 12H2O + năng lượng (nhiệt + ATP).
B. C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + năng lượng (nhiệt + ATP).
C. C6H12O6 + O2 → 6CO2 + 6H2O + năng lượng (nhiệt + ATP).
D. C6H12O6 + O2 → 6CO2 + 12H2O + năng lượng (nhiệt + ATP).
Câu 18: Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là:
A. Cung cấp năng lượng chống chịu.
B. Tăng khả năng chống chịu.
C. Tạo ra sản phẩm trung gian và ATP.
D. Miễn dịch cho cây.
Câu 19: Bào quan nào thực hiện chức năng hô hấp?
A. Không bào
B. Mạng lưới nội chất.
C. Lạp thể.
D. Ti thể.
Câu 20: Vì sao cơ quan tiêu hóa ở động vật ăn thực vật có ruột dài?
A. Vì thức ăn thuộc loại khó tiêu.
B. Vì chúng tiết ra ít enzim tiêu hoá.
C. Vì thức ăn chứa ít chất dinh dưỡng, nên ruột dài để tiêu hóa hiệu quả, hấp thu triệt để chất dinh dưỡng.
D. Vì enzim của chúng hoạt động yếu.
Câu 21: Một trong những điểm khác nhau giữa hô hấp hiếu khí và lên men ở thực vật là gì?
A. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể. | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-thi-ki-1-2021-lop-11-thpt-huong-hoa-mon-sinh-a25385/image_2.png |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu: 7 điểm)
Câu 1: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của thực vật C3 ở pha tối là
A. AM (axit malic).
B. RiDP
C. APG (axit phôtpho glixêric).
D. AOA (axit ôxalo axetic).
Câu 2: Các nhóm sắc tố quang hợp ở thực vật bao gồm:
A. Diệp lục a và diệp lục b
B. Carôten và xantôphin
C. Carôtenoit và diệp lục
D. Diệp lục và carôten
Câu 3: Bảo quan thực hiện chức năng quang hợp là:
A. lục lạp.
B. ti thể.
C. khí khổng.
D. lưới nội chất.
Câu 4: Để cải tạo đất và nâng cao năng suất người ta có thể trồng xen canh cây lương thực với loại cây nào sau đây?
A. Mùng tơi.
B. Cà chua.
C. Rau cải.
D. Đậu đen
Câu 5: Cơ quan hút nước chủ yếu của cây là cơ quan nào?
A. Thân.
B. Lá.
C. Rễ.
D. Cành.
Câu 6: Ở động vật có hai hình thức tiêu hóa là:
A. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa hóa học
B. Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào
C. Tiêu hóa hóa học và tiêu hóa nội bào
D. Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa hóa học
Câu 7: Đặc điểm của nhóm thực vật CAM là
A. thực vật sống ở vùng khí hậu ôn hòa như các loài rau, đậu, lúa, khoai...
B. thực vật ưa hạn, sống ở sa mạc như dứa, xương rồng, thuốc bỏng...
C. thực vật thủy sinh như : Rong đuôi chó, sen, súng...
D. các thực vật có rễ khí sinh như : Đước, sanh, dừa.
Câu 8: Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là
A. miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.
B. miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.
C. miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.
D. miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.
Câu 9: Tia sáng xúc tiến quá trình hình thành cacbohydrat là
A. tia sáng xanh tím.
B. tia sáng đỏ.
C. tia sáng xanh lục
D. tia sáng vàng.
Câu 10: Dịch tiêu hóa bị hòa loãng với nhiều nước ở nhóm động vật
A. có ống tiêu hóa
B. có ống tiêu hóa, túi tiêu hóa
C. chưa có cơ quan tiêu hóa
D. có túi tiêu hóa
Câu 11: Ở người, thành phần nào của ống tiêu hóa không xảy ra quá trình tiêu hóa hóa học thức ăn?
A. ruột già
B. ruột non
C. Miệng.
D. dạ dày.
Câu 12: Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là:
A. C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2 + Q (năng lượng).
B. C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng).
C. 6 CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2.
D. C6H12O6 → CH3COCOOH + 2ATP + 2NADH. | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-thi-ki-1-2021-lop-11-thpt-huong-hoa-mon-sinh-a25385/image_1.png |
A. đến điểm no ánh sáng.
B. đến điểm bù ánh sáng.
C. đến điểm bão hòa CO2.
D. vượt qua điểm bão hòa CO2.
Câu 26: Tại sao gọi là nhóm thực vật C4?
A. Vì nhóm thực vật này thường sống ở vùng sa mạc trong điều kiện khô hạn kéo dài.
B. Vì sản phẩm quang hợp đầu tiên là một chất hữu cơ có 4C trong phân tử.
C. Vì nhóm thực vật này chỉ chuyển hóa được các hợp chất hữu cơ có 4C.
D. Vì nhóm thực vật này thường sống trong điều kiện nóng, ẩm kéo dài.
Câu 27: Có các sắc tố quang hợp sau: (1) Diệp lục a, (2) Diệp lục a trung tâm phản ứng , (3) Carôtenôit, (4) Diệp lục b. Đâu là thứ tự sắp xếp đúng là đúng khi mô tả về quá trình truyền năng lượng ánh sáng?
A. 2 → 1 → 3 → 4
B. 1 → 2 → 3 → 4
C. 1 → 3 → 4 → 2
D. 3 → 4 → 1 → 2
Câu 28: Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn cỏ?
A. Răng cửa giữ và giật cỏ.
B. Răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.
C. Răng cửa và răng nanh giúp giữ và giật cỏ. D. Răng nanh nghiền nát cỏ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu: 3 điểm)
Câu 1 (02 điểm): Những nhận định sau là đúng hay sai? Giải thích.
(1) Người ta phơi khô giảm hàm lượng nước trong nông sản nhằm tăng cường độ hô hấp của nông sản.
(2) Bảo quản trong môi trường có nồng độ O2 cao gây ức chế hô hấp
(3) Khi nhiệt độ thấp thì quá trình hô hấp diễn ra nhanh hơn nên người ta thường bảo quản lạnh
(4) Cần giảm cường độ hô hấp của hạt giống đến bằng 0.
Câu 2 (01 điểm): Giải thích câu nói “Nhai kĩ no lâu”. Để bảo vệ sức khỏe hệ tiêu hóa em cần chú ý điều gì trong khi ăn uống? | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-thi-ki-1-2021-lop-11-thpt-huong-hoa-mon-sinh-a25385/image_3.png |
Cầu 13: Điểm bù ánh sáng đối với quang hợp là
A. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp cân bằng với cường độ hô hấp.
B. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp không tăng nếu cường độ ánh sáng tăng
C. Cường độ ánh sáng mà tại đó cây bắt đầu ngừng quang hợp.
D. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp đạt cực đại.
Cau 14: Quang hợp tạo ra lượng sinh khối khô trong cây chiếm khoảng
A. 42 - 45%.
B. 5 - 10%.
C. 90 - 95%.
D. 15 - 20%.
Cau 15: Con đường nào có đặc điểm là vận tốc nhỏ và không thể điều chỉnh bằng cơ chế đóng, mở khí khổng?
A. Thoát hơi nước qua khí khổng.
B. Thoát hơi nước qua biểu bì.
C. Thoát hơi nước qua không bào.
D. Thoát hơi nước qua cutin.
Cau 16: Cho các nguyên tố: Fe, C, Cu, Zn, H, O, S, Ca, Mg, Mn, N, P, K, Mo, Bo, Cl. Các nguyên tố đại lượng là:
A. Fe, Cu, Zn, Mn, Mo, Bo, Cl
B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
C. Fe, Cu, Zn, Mg, Mo, Bo, Cl
D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.
Cau 17: Carôtenoit được xem là sắc tố phụ vì:
A. Chúng không hấp thụ được năng lượng ánh sáng mặt trời
B. Chúng không hấp thụ được năng lượng ánh sáng mặt trời mà chỉ nhận từ diệp lục
C. Chúng chỉ hấp thụ được các tia sáng có bước sóng ngắn
D. Chúng hấp thụ năng lượng ánh sáng, sau đó chuyển sang cho diệp lục.
Cau 18: Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa của người diễn ra ở :
A. Chỉ diễn ra ở dạ dày.
B. Miệng, dạ dày, ruột non.
C. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non.
D. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.
Cau 19: Sự biến đổi sinh học của thức ăn ở động vật ăn thực vật có dạ dày đơn xảy ra ở
A. dạ dày.
B. ruột già.
C. manh tràng.
D. ruột non.
Cau 20: Nitơ (N2) trong không khí phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được?
A. Quá trình amôn hóa và phân nitrat hóa.
B. Quá trình cố định đạm.
C. Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa.
D. Quá trình amôn hóa và nitrat hóa.
Cau 21: Chất mà pha sáng của quang hợp cung cấp cho chu trình Canvin là:
A. ATP và NADPH.
B. H2O.
C. CO2.
D. cacbohidrat.
Cau 22: Sự khác nhau về hiệu quả năng lượng giữa quá trình hô hấp hiếu khí và quá trình lên men?
A. Năng lượng ATP được giải phóng trong quá trình lên men cao hơn quá trình hô hấp hiếu khí.
B. Năng lượng ATP được giải phóng trong cả hai quá trình đó là như nhau.
C. Năng lượng ATP được giải phóng trong quá trình hô hấp hiếu khí gấp rất nhiều so với quá trình lên men.
D. Năng lượng ATP được giải phóng trong quá trình lên men gấp rất nhiều so với quá trình hô hấp hiếu khí.
Cau 23: Tại sao khi trời nắng nóng, lá cây vẫn xanh tươi?
A. Trời nắng nóng cây quang hợp mạnh, tạo ra nhiều dinh dưỡng.
B. Nhờ quá trình thoát hơi nước lá có nhiều diệp lục hơn.
C. Trời nắng nóng cây quang hợp mạnh, tạo ra nhiều năng lượng.
D. Nhờ quá trình thoát hơi nước giúp hạ nhiệt độ lá.
Cau 24: Thức ăn chuyển xuống dạ dày, ruột ở bò, trâu sẽ được trải qua các biến đổi là:
A. cơ học, hóa học và sinh học.
B. hóa học.
C. cơ học.
D. sinh học.
Cau 25: Quang hợp tỉ lệ thuận với nồng độ CO2 cho tới khi | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-lop-11-nam-2022-mon-sinh-thcsthpt-ngo-van-nhac-a27946/image_2.png |
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Hệ thần kinh dạng ống có ở
A. Cá, lưỡng cư, thân mềm, chim, thú
B. Cá, lưỡng cư, bò sát, giun đất, thú
C. Côn trùng, cá, lưỡng cư, chim, thú
D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
Câu 2: Quá trình quang hợp ở thực vật nào sau đây có giai đoạn cố định CO2 xảy ra vào ban đêm?
A. Cây mía.
B. Cây dứa.
C. Cây rau dền.
D. Cây ngô.
Câu 3: Chất nào sau đây là nguyên liệu của quá trình hô hấp ở thực vật?
A. Axit lactic.
B. Rượu êtilic.
C. Glucôzo.
D. Cacbonic.
Câu 4: Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của diệp lục?
A. Canxi
B. Kẽm.
C. Magiê.
D. Clo.
Câu 5: Ví dụ nào thuộc tập tính học được?
A. Chim đưa thư mang thư đến nơi nhận.
B. Tò vò xây tổ để đẻ trứng.
C. Ngỗng con mới nở chạy theo ngỗng mẹ.
D. Chó con bú mẹ khi mới sinh.
Câu 6: Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây không đúng về tiêu hóa ở động vật ?
(1) Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn.
(2) Ở thú ăn thịt, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người
(3) Ruột non ở thú ăn thịt dài hơn ở thú ăn thực vật.
(4) Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa hoàn toàn ngoại bào
(5) Manh tràng phát triển ở thú ăn thực vật có dạ dày đơn.
(6) Một trong những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 7: Những nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập
A. in vết.
B. quen nhờn.
C. học ngầm
D. điều kiện hóa.
Câu 8: Xung thần kinh lan truyền trên sợi thần kinh có bao mielin theo cách
A. liên tục và ngắt quãng.
B. lan truyền liên tục.
C. lan truyền không liên tục.
D. nhảy cóc.
Câu 9: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
A. Cơ quan sinh sản.
B. Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu...
C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
D. Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.
Câu 10: Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?
A. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.
B. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
C. Tiêu hoả nội bào.
D. Tiêu hóa ngoại bào.
Câu 11: Thoát hơi nước qua lá bằng con đường
A. qua khí khổng, mô giậu
B. qua cutin, mô giậu
C. qua cutin, biểu bì
D. qua khí khổng, cutin | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-lop-11-nam-2022-mon-sinh-thcsthpt-ngo-van-nhac-a27946/image_1.png |
Câu 12: Trình tự các giai đoạn của điện thế hoạt động là:
A. Mất phân cực → đảo cực → tái phân cực. B. Đảo cực → mất phân cực → tái phân cực.
C. Mất phân cực → tái phân cực → đảo cực. D. Đảo cực → tái phân cực → mất phân cực.
Câu 13: Cho các biện pháp sau:
(1) Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây → tăng năng suất cây trồng.
(2) Điều khiển tăng diện tích lá là nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng.
(3) Trồng cây hợp với mật độ dày đặc để lá nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp.
(4) Tuyển chọn, sử dụng các loài cây có sự phân bố sắp phân quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với tỷ lệ cao (hạt, quả, củ,...) → tăng hệ số kinh tế của cây trồng.
Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều tiết quang hợp?
A. (1), (2) và (4). B. (1), (3) và (4).
C. (1), (2) và (3). D. (1), (2), (3) và (4).
Câu 14: Cây hấp thu nitơ ở dạng
A. $N_2$ và $NO_3^-$. B. $NH_4^+$ và $NO_3^-$. C. $NH_4^+$ và $NO_3^-$. D. $N_2^+$ và $NH_3$.
Câu 15: Trong xinap hóa học, khoảng giữa hai tế bào trước xinap và tế bào sau xinap được gọi là
A. khe xinap. B. chùy xinap. C. màng trước xinap. D. màng sau xinap.
Câu 16: Côn trùng có hình thức hô hấp nào?
A. Hô hấp bằng mang. B. Hô hấp bằng phổi.
C. Hô hấp bằng hệ thống ống khí. D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
Câu 17: Tế bào mạch rây của cây gồm
A. Quản bào và mạch ống. B. Ống rây và tế bào kèm.
C. Quản bào và tế bào biểu bi. D. Quản bào và tế bào lông hút.
Câu 18: Ve sầu kêu vào mùa hè oi á, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính
A. học được B. bẩm sinh
C. hỗn hợp D. vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp
Câu 19: Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ (như co 1 chân) khi bị kích thích ?
A. Mỗi hạch là 1 trung tâm điều khiển 1 vùng xác định của cơ thể
B. Số lượng bó thần kinh tăng lên.
C. Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau.
D. Các hạch thần kinh liên hệ với nhau.
Câu 20: Cân bằng nội môi là:
A. Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.
B. Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.
C. Duy trì sự ổn định của môi trường trong quàn.
D. Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.
Câu 21: Giai đoạn tiếp theo sau khi xung thần kinh đã xuất hiện ở màng sau xinap là
A. tái tạo lại chất trung gian hóa học.
B. tái tạo lại thụ thể màng trước xinap.
C. chất trung gian hóa học di chuyển vào khe xinap.
D. chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau xinap.
Câu 22: Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ ở thực vật là những chất nào sau đây?
A. Nước và chất hữu cơ.
B. Nước và ion khoáng.
C. Chất hữu cơ và vitamin.
D. Ion khoáng và chất hữu cơ.
Sinh học 11 cuối kì I Trang 2/3 - Mã đề thi 111 | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-lop-11-nam-2022-mon-sinh-thcsthpt-ngo-van-nhac-a27946/image_3.png |
Câu 23: Ở cây bàng, cơ quan nào sau đây là cơ quan quang hợp?
A. Hoa. B. Lá. C. Thân. D. Rễ.
Câu 24: Cơ quan chuyên hóa để hấp thụ nước ở thực vật cạn là:
A. Toàn bộ cơ thể B. Lá C. Rễ, thân, lá D. Lông hút
Câu 25: Ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu học tập
A. điều kiện hoá. B. quen nhờn. C. in vết. D. học ngầm
Câu 26: Tinh tinh có khả năng xếp các thùng gỗ để lấy thức ăn treo trên cao. Đây là kết quả của hình thức học tập nào?
A. Quen nhờn. B. In vết C. Điều kiện hóa D. Học khôn
Câu 27: Kiến lính sẵn sàng chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn là tập tính
A. thứ bậc. B. bảo vệ lãnh thổ. C. vị tha. D. di cư.
Câu 28: Có bao nhiêu đặc điểm trên là của thú ăn cỏ?
(1) Manh tràng phát triển
(2) Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt.
(3) Dạ dày 4 ngăn
(4) Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hóa cơ học và hóa học và được hấp thu.
(5) Nhai kĩ thức ăn và tiết ra nhiều nước bọt
(6) Ruột ngắn
(7) Ruột dài
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Hiện nay, nhiều loại cây rau, hoa... được con người trồng trong nhà có mái che dưới ánh sáng nhân tạo. Hãy trình bày những ưu điểm từ cách trồng này.
Câu 2 (0,5 điểm). Tại sao tuần hoàn hở chỉ thích hợp với động vật có kích thước nhỏ?
Câu 3 (1 điểm). Phân biệt vận động khép lá - xòe lá ở cây phương và cây trinh nữ qua bảng sau:
| Điểm phân biệt | Vận động khép lá - xòe lá ở cây phương | Vận động khép lá - xòe lá ở cây trinh nữ |
| :--- | :--- | :--- |
| Bản chất | sinh trưởng | không sinh trưởng |
| Tác nhân kích thích | ánh sáng | tiếp xúc |
| Cơ chế | thay đổi tốc độ sinh trưởng | thay đổi sức trương nước |
| Tính chất biểu hiện | chậm | nhanh |
Câu 4 (0,5 điểm). Tại sao ăn mặn lại tăng huyết áp? - làm tăng áp lực huyết
Câu 5 (0,5 điểm). Dựa vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh và tuổi thọ của động vật, hãy trả lời tại sao ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, các tập tính của chúng hầu hết là tập tính bẩm sinh?
--- HẾT ---
Sinh học 11 cuối kì I
Trang 3/3 - Mã đề thi 111 | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-tinh-quang-nam-2021-lop-11-mon-sinh-a25135/image_2.png |
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Bảo quan nào sau đây thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật?
A. Lục lạp.
B. Mạng lưới nội chất.
C. Ti thể.
D. Không bào.
Câu 2: Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây tham gia cấu tạo axit nucleic?
A. Magie.
B. Nitơ.
C. Clo.
D. Kẽm.
Câu 3: Bộ phận nào sau đây không thuộc cấu tạo của hệ tuần hoàn?
A. Dịch tuần hoàn.
B. Tim.
C. Phổi.
D. Hệ thống mạch máu.
Câu 4: Nội dung nào sau đây đúng với các con đường thoát hơi nước ở lá?
A. Thoát hơi nước qua khí khổng có vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh.
B. Thoát hơi nước qua tầng cutin có vận tốc lớn và được điều chỉnh.
C. Thoát hơi nước qua khí khổng có vận tốc lớn và không được điều chỉnh.
D. Thoát hơi nước qua tầng cutin có vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh.
Câu 5: Ống tiêu hóa của động vật ăn thực vật có đặc điểm nào sau đây?
A. Răng nanh luôn dài và nhọn.
B. Ruột ngắn hơn ruột của động vật ăn thịt.
C. Manh tràng không phát triển.
D. Dạ dày một ngăn hoặc 4 ngăn.
Câu 6: Bề mặt trao đổi khí ở động vật không có đặc điểm nào sau đây?
A. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt.
B. Diện tích bề mặt trao đổi khí hẹp.
C. Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch.
D. Có sự lưu thông khí O₂ và CO₂.
Câu 7: Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Huyết áp ở tĩnh mạch là thấp nhất.
B. Huyết áp ở mao mạch cao nhất.
C. Vận tốc máu trong mao mạch là lớn nhất.
D. Vận tốc máu trong tĩnh mạch là nhỏ nhất.
Câu 8: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về hô hấp sáng ở thực vật C₃?
A. Xảy ra ở ba bào quan: lục lạp, perôxixôm, ti thể.
B. Không gây lãng phí các sản phẩm quang hợp.
C. Tạo ra rất nhiều ATP cung cấp cho các hoạt động sống.
D. Xảy ra trong điều kiện lượng O₂ cạn kiệt, CO₂ tích lũy nhiều.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quang hợp ở các nhóm thực vật?
A. Pha tối của thực vật CAM diễn ra tại màng tilacoit của lục lạp.
B. Pha sáng ở cả 3 nhóm thực vật C₃, C₄ và CAM là giống nhau.
C. Pha sáng của thực vật C₃ diễn ra vào ban đêm.
D. Pha tối của thực vật C₃ diễn ra vào ban đêm.
Câu 10: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
A. Hiđrô.
B. Photpho.
C. Nitơ.
D. Sắt.
Câu 11: Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH?
A. Carôten.
B. Xantôphyll.
C. Diệp lục a.
D. Diệp lục b.
Câu 12: Pha tối của quang hợp ở thực vật diễn ra tại vị trí nào sau đây?
A. Grana của lục lạp.
B. Màng trong của ti thể. | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-tinh-quang-nam-2021-lop-11-mon-sinh-a25135/image_1.png |
C. Chất nền của ti thể.
D. Chất nền của lục lạp.
Câu 13: Mạch gỗ của thực vật được cấu tạo gồm quản bào và
A. tế bào kèm.
B. mạch ống.
C. tế bào biểu bì.
D. ống rây.
Câu 14: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của sự xâm nhập nước và ion khoáng vào rễ theo con đường chất nguyên sinh - không bào?
A. Chậm và không được chọn lọc.
B. Chậm và được chọn lọc.
C. Nhanh và được chọn lọc.
D. Nhanh và không được chọn lọc.
Câu 15: Nhóm động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào?
A. Động vật chưa có cơ quan tiêu hóa.
B. Động vật có túi tiêu hóa.
C. Động vật ăn thịt.
D. Động vật ăn thực vật.
Câu 16: Dòng mạch rây ở thực vật gồm các thành phần chủ yếu nào sau đây?
A. Nước, vitamin.
B. Glucôzơ, ion khoáng.
C. Saccarôzơ, axit amin.
D. Glucôzơ, chất béo.
Câu 17: Nhóm động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường qua bề mặt cơ thể?
A. Giun tròn.
B. Côn trùng.
C. Cá.
D. Thú.
Câu 18: Bào quan nào sau đây ở thực vật xảy ra quá trình quang hợp?
A. Lizôxôm.
B. Ribôxôm.
C. Lục lạp.
D. Ti thể.
Câu 19: Cơ quan nào sau đây của thực vật trên cạn có chức năng hút nước từ đất?
A. Thân.
B. Lá.
C. Hoa.
D. Rễ.
Câu 20: Quá trình hấp thụ các ion khoáng từ đất vào tế bào lông hút ở thực vật theo cơ chế thụ động có đặc điểm nào sau đây?
A. Từ nơi có nồng độ ion cao đến nơi có nồng độ ion đó thấp hơn, không cần tiêu tốn năng lượng.
B. Từ nơi có nồng độ ion thấp đến nơi có nồng độ ion đó cao hơn, cần tiêu tốn năng lượng.
C. Từ nơi có nồng độ ion thấp đến nơi có nồng độ ion đó cao hơn, không cần tiêu tốn năng lượng.
D. Từ nơi có nồng độ ion cao đến nơi có nồng độ ion đó thấp hơn, cần tiêu tốn năng lượng.
Câu 21: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điểm giống nhau trong pha tối của thực vật C3 và C4?
A. Không gian thực hiện là lục lạp của tế bào bao bó mạch.
B. Thời gian thực hiện là ban ngày.
C. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là APG.
D. Chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm)
Hình bên là sơ đồ về con đường chuyển hóa nitơ hữu cơ trong đất và cố định nitơ phân tử.
a. Hãy chú thích đúng tên các nhóm vi khuẩn sau đây: vi khuẩn amôn hóa, vi khuẩn cố định nitơ, vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn phản nitrat hóa tương ứng với các kí hiệu 1, 2, 3, 4 trong hình này.
b. Nhóm vi khuẩn tương ứng với kí hiệu số 1 trong hình này có khả năng thực hiện quá trình đồng hoá nitơ phân tử trong điều kiện nào?
Câu 2. (1,0 điểm) Các nhận định về hoạt động của tim và hệ mạch sau đây đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng và giải thích.
a. Mỗi chu kỳ hoạt động của tim gồm có 3 pha: pha co tâm nhĩ, pha co tâm thất và pha dãn chung.
b. Khi cơ thể bị mất máu thì huyết áp trong hệ mạch tăng. | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-kiem-tra-hoc-ki-1-mon-sinh-lop-11-2021-thpt-doan-thuong-a25170/image_4.png |
Câu 16. Cây hấp thụ nitơ ở dạng
A. NH4+ và NO3+. B. NH4+ và NO3- C. N2+ và NH3+. D. N2+ và NO3-.
Câu 17. Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò
A. hoạt hoá enzim trong quá trình trao đổi chất
B. thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt
C. quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào
D. tham gia cấu trúc nên tế bào
Câu 18. Xác động thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nito?
A. Quá trình amôn hóa và phân nitrat hóa. B. Quá trình amôn hóa và nitrat hóa.
C. Quá trình nitrat hóa và phân nitrat hóa. D. Quá trình cố định đạm.
Câu 19. Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế
A. Chủ động B. Cần tiêu tốn năng lượng C. Thẩm thấu D. Nhờ các bơm ion
Câu 20. Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào ?
A. Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến
B. Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh
C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh
D. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến
Câu 21. Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.
B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
Câu 22. Ứng động là
A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
B. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích
C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng lúc vô hướng
D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định
Câu 23. Bảo quan thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh là:
A. Không bào B. Ti thể C. Lục lạp D. Riboxom
Câu 24. Vai trò của ứng động giúp cho cây
A. Thay đổi cấu trúc tế bào B. Hấp thụ đầy đủ chất dinh dưỡng
C. Tổng hợp sắc tố quang hợp D. Thích ứng với môi trường sống của nó
Câu 25. Cho các biện pháp sau:
(1) Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây → tăng năng suất cây trồng.
(2) Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng.
(3) Điều tiết hoạt động quang hợp của lá bằng cách áp dụng các biện pháp kỹ thuật chăm sóc, bón phân, tưới nước hợp lý, phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng. Tạo điều kiện cho cây hấp thụ và chuyển hóa năng lượng mặt trời một cách có hiệu quả.
(4) Trồng cây với mật độ đặc để lá nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp.
(5) Tuyển chọn, sử dụng các loại cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với tỷ lệ cao (hạt, quả, củ,...) → tăng hệ số kinh tế của cây trồng. | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-kiem-tra-hoc-ki-1-mon-sinh-lop-11-2021-thpt-doan-thuong-a25170/image_2.png |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Hai kiểu hướng động chính là:
A. Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)
B. Hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)
C. Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)
D. Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới đất)
Câu 2. Các hợp chất nào không phải là sản phẩm được tạo ra từ pha sáng quang hợp?
A. O₂
B. H₂O
C. NADPH
D. ATP
Câu 3. Thoát hơi nước qua lá bằng con đường
A. qua cutin, biểu bì
B. qua cutin, mô giậu
C. qua khí khổng, mô giậu
D. qua khí khổng, cutin
Câu 4. Cân bằng nội môi là:
A. Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.
B. Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.
C. Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.
D. Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.
Câu 5. Chất này trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất trong cơ thể thiếu nó cây không thể hoàn thành được chu trình sống, nó không thể thay thế bởi bất kì nguyên tố nào khác, nó là
A. nguyên tố đa lượng.
B. nguyên tố vi lượng.
C. nguyên tố phát sinh hữu cơ.
D. nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu.
Câu 6. Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?
A. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.
B. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.
C. Tiêu phí ít năng lượng.
D. Tiêu phí nhiều năng lượng.
Câu 7. Tốc độ máu chảy trong một giây là?
A. Nhịp tim.
B. Vận tốc máu.
C. Không xác định được.
D. Huyết áp.
Câu 8. Khái niệm pha sáng nào dưới đây của quá trình quang hợp là đầy đủ nhất?
A. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP.
B. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH.
C. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP. | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-kiem-tra-hoc-ki-1-mon-sinh-lop-11-2021-thpt-doan-thuong-a25170/image_1.png |
(6) Các biện pháp nông sinh, bón phân hợp lý. Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều tiết quang hợp?
A. (3) và (4).
B. (1), (2), (3) và (4).
C. (1), (2) và (3).
D. (1), (2), (3), (5) và (6).
Câu 26. Hô hấp diễn ra mạnh nhất trong trường hợp nào sau đây?
A. Hạt lúa đang nảy mầm
B. Lúa đang trổ bông
C. Lúa đang làm đồng
D. Lúa đang chín
Câu 27. Hệ tuần hoàn có chức năng
A. Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể
B. Vận chuyển các chất vào cơ thể
C. Dẫn máu từ tim đến các mao mạch
D. Vận chuyển các chất từ máu ra khỏi cơ thể
Câu 28. Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucôzo bị phân giải trong quá trình phân giải hiếu khí?
A. 38 phân tử
B. 32 phân tử
C. 34 phân tử
D. 36 phân tử
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1,5đ)
a. Hệ tuần hoàn đơn khác hệ tuần hoàn kép ở những điểm cơ bản nào?
b. Nhóm động vật nào hô hấp bằng phổi đạt hiệu quả cao nhất? Tại sao?
Câu 2 (1,5đ)
a. Phân biệt hướng động và ứng động không sinh trưởng của thực vật?
b. Khi bị kích thích tại 1 điểm nào đó trên cơ thể của châu chấu thì châu chấu phản ứng như thế nào? Phản ứng này có ưu điểm gì so với phản ứng của thủy tức khi bị kim châm?
------ Hết ------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm | |
11 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 11/Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Sinh/de-kiem-tra-hoc-ki-1-mon-sinh-lop-11-2021-thpt-doan-thuong-a25170/image_3.png |
D. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thu thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.
Câu 9. Hô hấp ở động vật là:
A. Quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống
B. Là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxy hóa các chất trong tế bào
C. Là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời giải phóng CO2 ra ngoài
D. Là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng
Câu 10. Tiêu hóa là gì:
A. Tiêu hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.
B. Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
C. Tiêu hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.
D. Tiêu hóa là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể.
Câu 11. Đặc điểm cảm ứng ở động vật là xảy ra
A. chậm, khó nhận thấy
B. chậm, dễ nhận thấy
C. nhanh, khó nhận thấy
D. nhanh, dễ nhận thấy
Câu 12. Trong các phát biểu về bề mặt trao đổi khí có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Bề mặt trao đổi khí rộng.
(2) Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.
(3) Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.
(4) Có sự chênh lệch nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 13. Quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa chủ yếu diễn ra như thế nào?
A. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào.
B. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.
C. Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
D. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.
Câu 14. Nhóm động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
A. Giun dẹp, đỉa, côn trùng.
B. Thủy tức.
C. Bò sát, chim, thú.
D. Cá, lưỡng cư.
Câu 15. Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá
A. Lực đẩy (áp suất rễ)
B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch
D. Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-so-gd-quang-nam-mon-sinh-lop-10-2021-a25134/image_2.png |
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Mỡ có chức năng chính nào sau đây?
A. Cấu trúc nên màng sinh chất.
B. Cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể.
C. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
D. Điều hòa quá trình trao đổi chất.
Câu 2. Cấp độ tổ chức sống nào sau đây nhỏ nhất so với các cấp tổ chức sống còn lại?
A. Cơ thể.
B. Hệ sinh thái.
C. Tế bào.
D. Quần thể.
Câu 3. Bảo quan nào sau đây không có ở tế bào động vật?
A. Nhân tế bào.
B. Ti thể.
C. Lưới nội chất.
D. Lục lạp.
Câu 4. Phân tử cacbohidrat nào sau đây là đường đơn?
A. Glicôgen.
B. Lactôzơ.
C. Glucôzơ.
D. Xenlulôzơ.
Câu 5. Phân tử nào sau đây là thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào của các loài vi khuẩn?
A. Phôtpholipit.
B. Glicôprôtêin.
C. ADN.
D. Peptidôglican.
Câu 6. Theo tỉ lệ các nguyên tố có trong cơ thể sống, nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
A. O.
B. C.
C. H.
D. Cu.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vận chuyển chủ động?
A. Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
B. Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
C. Các chất được khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng.
D. Các chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit kép.
Câu 8. Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào thì môi trường đó là môi trường nào sau đây?
A. Đẳng trương.
B. Ưu trương.
C. Nhược trương.
D. Trung tính.
Câu 9. Theo hệ thống phân loại 5 giới, cây rêu thuộc giới nào sau đây?
A. Giới Thực vật.
B. Giới Nguyên sinh.
C. Giới Động vật.
D. Giới Nấm.
Câu 10. Hợp chất hữu cơ nào sau đây được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân là các axit amin?
A. Cacbohidrat.
B. Axit nuclêic.
C. Lipit.
D. Prôtêin.
Câu 11. Bảo quan nào sau đây được ví như một "nhà máy điện" cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP?
A. Lục lạp.
B. Ti thể.
C. Lizôxôm.
D. Lưới nội chất.
Câu 12. Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
A. Uraxin.
B. Xitôzin.
C. Guanin.
D. Timin.
Câu 13. Hợp chất nào sau đây được cấu tạo từ 1 phân tử glixerol liên kết với 3 axit béo?
A. Phôtpholipit.
B. Mỡ.
C. Prôtêin.
D. Glucôzơ.
Câu 14. Prôtên trên màng sinh chất không thực hiện chức năng nào sau đây?
A. Vận chuyển các chất qua màng.
B. Nhận biết các tế bào "lạ".
C. Quy định hình dạng tế bào.
D. Thu nhận thông tin. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-so-gd-quang-nam-mon-sinh-lop-10-2021-a25134/image_1.png |
Câu 15. Tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan nào sau đây?
A. Bộ máy Gôngi. B. Ti thể. C. Lưới nội chất. D. Ribôxôm.
Câu 16. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tế bào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ?
A. Tế bào chất không có hệ thống nội màng. B. Tế bào chất có ribôxôm.
C. Chưa có nhân hoàn chỉnh. D. Có nhiều bào quan có màng bao bọc.
Câu 17. Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
A. Chuyển hóa đường trong tế bào.
B. Sinh tổng hợp prôtêin.
C. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.
D. Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.
Câu 18. Nguyên tố hóa học nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?
A. Zn. B. C. C. Cu. D. P.
Câu 19. Bậc cấu trúc nào sau đây của prôtêin do hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit cùng loại hay khác loại tạo thành?
A. Bậc 4. B. Bậc 1. C. Bậc 3. D. Bậc 2.
Câu 20. Cacbohidrat được cấu tạo từ các nguyên tố nào sau đây?
A. C, H, N. B. C, H, O. C. H, O, N. D. C, S, P.
Câu 21. Sinh vật thuộc giới Khởi sinh có đặc điểm nào sau đây?
A. Có cấu tạo tế bào nhân sơ. B. Chưa có cấu tạo tế bào.
C. Có cấu tạo cơ thể đa bào. D. Có cấu tạo tế bào nhân thực.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Hãy quan sát sơ đồ cấu trúc điển hình của một trực khuẩn và chú thích các thành phần: Vùng nhân, tế bào chất, roi, thành tế bào, màng sinh chất phù hợp với các kí hiệu 1, 2, 3, 4, 5 của sơ đồ này.
Sơ đồ cấu trúc điển hình của một trực khuẩn
Câu 2: (2,0 điểm)
Một đoạn phân tử ADN có tổng số nuclêôtit là 2000, có số nuclêôtit loại Adenin chiếm 16% tổng số nuclêôtit của đoạn ADN.
a. Xác định tỉ lệ phần trăm và số lượng từng loại nuclêôtit của đoạn phân tử ADN trên.
b. Trên mạch 1 của đoạn ADN này có tỉ lệ các loại nuclêôtit A:G:T:X = 2:5:6:12. Hãy xác định số nuclêôtit từng loại trên mỗi mạch đơn của đoạn ADN này.
----- HẾT ----- | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-thi-ki-1-mon-sinh-lop-10-thpt-gia-dinh-2022-a27310/image_2.png |
ĐỀ CHÍNH THỨC
**Câu 1 (2đ):** Dưới đây là những nhận định về cấu trúc tế bào nhân sơ. Hãy cho biết các nhận định dưới đây đúng hay sai? Nếu chọn sai, hãy sửa lại cho đúng (lưu ý: HS chọn đúng hết hoặc sai hết sẽ không được chấm điểm).
a) Nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử ADN dạng vòng.
b) Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ peptidoglycan.
c) Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của màng sinh chất để chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm.
d) Riboxom là bào quan không có màng bao bọc, là nơi tổng hợp protein cho tế bào.
e) Roi giúp vi khuẩn bám được vào bề mặt tế bào người.
**Câu 2:**
**2.1.** **(1,5đ)** Hãy điền tên thành phần thuộc tế bào nhân thực tương ứng với nội dung của cột A.
| Nội dung | Tên thành phần |
| :--- | :---: |
| Gồm hệ thống các túi màng dẹp xếp chồng lên nhau, tách biệt nhau theo hình vòng cung. | (1) |
| Cấu tạo chủ yếu từ glycoprotein kết hợp với chất vô cơ và hữu cơ khác nhau. | (2) |
| Phân hủy các tế bào già, các tế bào bị tổn thương, các bào quan hết thời hạn sử dụng. | (3) |
| Nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ”. | (4) |
| Cấu tạo từ xenlulozo ở tế bào thực vật. | (5) |
| Chứa phế thải độc hại, muối khoáng, sắc tố… | (6) |
**2.2.** **(1,5đ)** Có 1 loại bào quan chuyên thực hiện quá trình chuyển hóa năng lượng mà không có ở tế bào động vật. Hãy cho biết tên của bào quan này, mô tả cấu trúc và chức năng của bào quan.
**Câu 3:**
**3.1.** **(0,5đ)** Trình bày các khái niệm: dung dịch ưu trương, dung dịch nhược trương?
**3.2.** **(1đ)** Hoàn thành bảng sau để phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động.
| | Vận chuyển thụ động | Vận chuyển chủ động |
| :--- | :--- | :--- |
| Chiều hướng vận chuyển | | |
| Sử dụng năng lượng | | |
**Câu 4:**
**4.1.** **(1đ)** Trình bày khái niệm enzim. Enzim có vai trò gì đối với hoạt động sống của tế bào?
**4.2.** **(2đ)** Trình bày cấu trúc và cơ chế tác động của enzim.
**Câu 5:** **(0,5đ)** Tại sao khi bị sốt cao phải nhanh chóng hạ sốt?
----------- HẾT -----------
Học sinh không sử dụng tài liệu. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-mon-sinh-10-nam-2021-thpt-tx-quang-tri-a25416/image_2.png |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Tế bào nhân sơ không có đặc điểm nào sau đây?
A. Nhân chưa có màng bao. B. Chỉ có bào quan riboxom trong tế bào chất
C. Không có hệ thống nội màng D. Không có cấu trúc thành tế bào.
Câu 2. Các nguyên tố vi lượng trong tế bào là:
A. C, O, Mn, N B. C, H, O,S C. Cu, Zn, Mo D. C, O, Fe, Au
Câu 3. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tế bào nhân thực?
A. Kích thước lớn, cấu tạo phức tạp hơn tế bào nhân sơ.
B. Vật chất di truyền là NST được bao bọc bởi lớp màng đơn.
C. Tế bào chất có chứa các bào quan phân hóa về cấu tạo chuyên hóa về chức năng.
D. Có hệ thống nội màng chia tế bào thành nhiều ô nhỏ.
Câu 4. Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
A. Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
B. Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
C. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
D. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Câu 5. Thành phần chủ yếu trên màng sinh chất là
A. Protein. B. Phospholipit. C. Cacbohidrat. D. colesteron.
Câu 6. Tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?
A. Vô nhầy B. Thành tế bào C. Bộ máy gongi D. Lông
Câu 7. Giới là gì?
A. Là một tổ chức phân loại rất đa dạng và phong phú
B. Là đơn vị phân loại lớn nhất gồm các sinh vật có chung những đặc điểm nhất định
C. Là đơn vị phân loại nhỏ nhất thuộc các bậc phân loại lớn hơn
D. Là đơn vị phân loại do tập hợp nhiều lớp thân thuộc tạo thành
Câu 8. Cho các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau:
(1) cơ thể. (2) tế bào (3) quần thể (4) quần xã (5) hệ sinh thái
Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là
A. 5 → 4 → 3 → 2 → 1 B. 2 → 1 → 3 → 4 → 5
C. 2 → 3 → 4 → 5 → 1 D. 1 → 2 → 3 → 4 → 5
Câu 9. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về các chất hữu cơ trong tế bào?
A. Polisaccarit là chất dự trữ của cơ thể động vật.
B.Tinh bột và xenlulôzơ là nguồn nguyên liệu cung cấp năng lượng cho tế bào thực vật.
C. Các hợp chất hữu cơ: cacbohidrat, lipit đều là những đại phân tử có cấu trúc đa phân.
D. Các phân tử lipit có vai trò dự trữ năng lượng trong tế bào.
Câu 10. Bào quan nào ở tế bào động vật, không có ở tế bào thực vật?
A. Thành tế bào B. Lục lạp C. Trung thể D. Lưới nội chất
Câu 11. Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây? | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-mon-sinh-10-nam-2021-thpt-tx-quang-tri-a25416/image_1.png |
Câu 21. Trong cấu trúc không gian của phân tử ADN, các nucleotit giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các
A. liên kết glicozit B. liên kết phôtphodieste C. liên kết hidro D. liên kết peptit
Câu 22. Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
A. Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào B. Bằng nồng độ chất tan trong tế bào
C. Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào D. Luôn ổn định
Câu 23 . Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự vận chuyển chất qua màng.
A. Điều kiện để vận chuyển thụ động có tính chọn lọc là có kênh protein đặc hiệu.
B. Có 2 phương thức vận chuyển chất qua màng: thụ động - chủ động và xuất - nhập bào.
C. Các chất tan trong lipit có thể khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit.
D. Xuất nhập bào là sự vận chuyển các chất có kích thước lớn cần năng lượng.
Câu 24. Sự khuếch tán qua lớp kép photpholip xảy ra đối với các chất
A. kích thước nhỏ, không tan trong lipit B. tan trong lipit, phân cực
C. kích thước nhỏ, không phân cực D. không phân cực và không tan trong lipit
Câu 25: Năng lượng trong tế bào thường tồn tại tiềm ẩn và chủ yếu ở dạng
A. quang năng. B. hoá năng. C. nhiệt năng. D. cơ năng.
Câu 26. Ti thể thực hiện phân giải chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng để sử dụng trong ATP. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là
A. quang năng thành hóa năng B. hóa năng thành hóa năng
C. quang năng thành nhiệt năng D. hóa năng thành nhiệt năng
Câu 27. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tính đa dạng và đặc thù của protein được quyết định bởi số lượng axit amin.
B. Các axit amin trong phân tử protein có cấu tạo giống nhau ở gốc R.
C. Protein có chức năng sinh học rất đa dạng: cấu trúc, enzim, hoocmon,...
D. Trong chuỗi polipepit các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit.
Câu 28. Quá trình nào sau đây không cần năng lượng ATP?
A. Dẫn truyền xung thần kinh B. Co cơ
C. Vận chuyển thụ động các chất D. Sinh tổng hợp các chất
Phần II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1.0 điểm) Phân tích mối quan hệ về hoạt động chức năng giữa bào quan lục lạp và ti thể trong tế bào.
Câu 2: (1.0 điểm) Vì sao việc ướp muối thịt, cá khi chưa kịp chế biến có thể làm giảm tác động của vi khuẩn?
Câu 3: (1.0 điểm) Đọc đoạn thông tin sau:
“Chào đời tại Bệnh viện Từ Dũ (TP HCM) với sức khỏe ổn định, nhưng chỉ sau vài lần bú sữa, em bé đã lừ đừ, hôn mê và rơi vào tình trạng nguy hiểm. Căn cứ vào biểu hiện lâm sàng và kết quả của các xét nghiệm, các bác sĩ xác định bệnh nhi bị chứng rối loạn chuyển hóa bẩm sinh. Đây là chứng nan y sơ sinh có thể khiến trẻ tử vong nếu bú sữa sau khi chào đời. Tỷ lệ mắc bệnh nói chung là 1/1.000”
(Nguồn Vnexpress.net)
Dựa vào kiến thức đã học, hãy giải thích nguyên nhân của bệnh lí nói trên. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-mon-sinh-10-nam-2021-thpt-tx-quang-tri-a25416/image_3.png |
A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép
B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein.
C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ cho phép 1 số chất nhất định đi qua.
D. Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng gọi là plasmit.
Câu 12. Hiện tượng phản co nguyên sinh của 1 tế bào xảy ra khi
A. tiếp tục cho tế bào vào môi trường ưu trương.
B. cho tế bào vào môi trường đẳng trương.
C. cho tế bào vào môi trường nhược trương
D. đủ thời gian tế bào sẽ khôi phục lại trạng thái ban đầu.
Câu 13: Nhận định nào sau đây về ATP là không đúng?
A. ATP được cấu tạo từ 3 thành phần chính: adenin, đường đêôxiribôzơ, 3 nhóm phôtphat.
B. 2 nhóm photphat cuối liên kết với nhau bằng liên kết cao năng giàu năng lượng.
C. ATP được sử dụng mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào.
D. Phần lớn chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.
Câu 14. Chuyển hóa năng lượng là:
A. sự phân giải các chất trong tế bào.
B. sự tổng hợp các chất trong tế bào.
C. tất cả các phản ứng sinh hóa xảy ra trong tế bào.
D. sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
Câu 15. Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt theo trình tự:
A. Enzim + Cơ chất -> Sản phẩm trung gian -> Phức hợp enzim- cơ chất -> Sản phẩm và enzim.
B. Enzim + Cơ chất -> Phức hợp enzim- cơ chất -> Sản phẩm trung gian -> Sản phẩm và enzim.
C. Enzim + Cơ chất -> Phức hợp enzim- cơ chất -> Sản phẩm và enzim mất hoạt tính
D. Enzim + Cơ chất -> Sản phẩm trung gian -> Sản phẩm và enzim bị biến đổi.
Câu 16. Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp là cơ chế
A. vận chuyển thụ động B. vận chuyển chủ động C. thẩm thấu D. thẩm tách
Câu 17: Enzim có bản chất là
A. pôlisaccarit B. protein C. monosaccarit D. lipit
Câu 18. Khi nói về hoạt tính enzim điều nào sau đây không đúng:
A. Hoạt tính enzim chịu ảnh hưởng của các yếu tố nhiệt độ, pH, nồng độ cơ chất.
B. Tế bào có thể tạo ra các chất ức chế làm giảm hoạt tính enzim.
C. Nếu không có các enzim thì các hoạt động sống không thể duy trì được.
D. Enzim làm tăng năng lượng hoạt hóa của chất tham gia phản ứng.
Câu 19: Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ đặc điểm nào sau đây?
A. Xen giữa các phân tử photpholipit có các phân tử colesteron.
B. Chất tế bào thường xuyên thay đổi trạng thái làm màng có cấu trúc động
C. Các phân tử photpholipit và protein chuyển động quanh vị trí nhất định của màng
D. Các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động nhờ có tính kị nước.
Câu 20: ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì
A. cung cấp năng lượng cho tất cả các hoạt động sống của tế bào.
B. có các liên kết phôtphat giàu năng lượng và ổn định.
C. dễ bị thủy phân hoàn toàn để cung cấp năng lượng cho các chất.
D. có các liên kết phôtphat cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-kiem-tra-hoc-ki-1-mon-sinh-thpt-huong-hoa-nam-2021-lop-10-a25384/image_4.png |
Câu 20: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
(1) Hệ sinh thái (2) Quần thể (3) Tế bào (4) Cơ thể (5) Quần xã
Các cấp tổ chức sống cơ bản được sắp xếp theo trình tự từ thấp đến cao là:
A. (3) - (2) - (3) - (1) - (4)
B. (5) - (4) - (2) - (1) - (3)
C. (3) - (4) - (2) - (5) - (1)
D. (5) - (3) - (2) - (4) - (1)
Câu 21: Quá trình vận chuyển chất qua màng từ nơi chất tan có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao gọi là:
A. vận chuyển thụ động
B. hiện tượng thẩm thấu
C. hiện tượng khuếch tán
D. vận chuyển chủ động
Câu 22: Gới Nguyên sinh bao gồm những nhóm sinh vật nào sau đây?
A. Tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinh.
B. Tảo, nấm, động vật nguyên sinh.
C. Vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh .
D. Vi sinh vật, động vật nguyên sinh.
Câu 23: Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có vai trò khác nhau đối với từng loài sinh vật
B. Thành phần chính cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ
C. Chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong tế bào
D. Tham gia vào thành phần các enzim, hoocmôn
Câu 24: Chất không phân cực đi qua màng tế bào bằng phương thức:
A. khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng
B. nhờ sự biến dạng của màng tế bào
C. khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit kép
D. bơm prôtêin và tiêu tốn năng lượng ATP
Câu 25: Với một lượng cơ chất xác định, khi tăng nồng độ enzim thì hoạt tính của enzim biến đổi như thế nào?
A. Hoạt tính enzim giảm xuống.
B. Hoạt tính enzim tăng lên.
C. Hoạt tính enzim không đổi.
D. Hoạt tính enzim tăng đến một giá trị rồi giảm dần.
Câu 26: Thành phần bắt buộc của các hệ enzim xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào:
A. cacbohidrat
B. nguyên tố đại lượng
C. axit nuclêôtit
D. nguyên tố vi lượng
Câu 27: Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực đảm nhiệm chức năng nào sau đây?
A. Bao gói, phân phối các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
B. Tổng hợp prôtêin tiết ra ngoài và prôtêin cấu tạo nên màng tế bào
C. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình phân giải lipit
D. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Câu 28: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ:
A. phôtpholipit và prôtêin
B. colestéron
C. peptidoglican
D. xenlulozơ
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu: 3 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Những nhận định sau là đúng hay sai? Giải thích.
a) Lục lạp là bào quan được bao bọc bằng hai lớp màng, màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-kiem-tra-hoc-ki-1-mon-sinh-thpt-huong-hoa-nam-2021-lop-10-a25384/image_2.png |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu: 7 điểm)
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải chức năng của prôtêin?
A. Truyền đạt thông tin di truyền
B. Cấu trúc nên tế bào và cơ thể
C. Xúc tác quá trình trao đổi chất
D. Điều hòa quá trình trao đổi chất
Câu 2: Chức năng chủ yếu của cacbohidrat
A. kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào
B. dự trữ, cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia cấu tạo NST
C. dự trữ, cung cấp năng lượng, tham gia xây dựng cấu trúc tế bào
D. tham gia xây dựng cấu trúc nhân tế bào
Câu 3: Cấu trúc của một phân tử mỡ động vật bao gồm:
A. 1 phân tử glixerol liên kết với 2 phân tử axit béo no
B. 1 phân tử glixerol liên kết với 3 phân tử axit béo no
C. 1 phân tử glixerol liên kết với 2 phân tử axit béo không no
D. 1 phân tử glixerol liên kết với 3 phân tử axit béo không no
Câu 4: Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?
A. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất.
B. Tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào
C. Sinh công cơ học
D. Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào.
Câu 5: ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng trong ATP tích lũy chủ yếu ở:
A. chỉ 1 liên kết phốtphat ngoài cùng
B. 2 liên kết giữa 2 nhóm phốtphat ở ngoài cùng
C. 2 liên kết phốtphat gần phân tử đường
D. cả 3 nhóm phốtphat
Câu 6: Yếu tố nào không làm ảnh hưởng đến hoạt tính của các enzim?
A. Nồng độ cơ chất, chất ức chế
B. Sự tương tác giữa các enzim khác nhau.
C. Nhiệt độ, độ pH, chất hoạt hóa
D. Nồng độ enzim, nhiệt độ
Câu 7: Enzim có bản chất là:
A. monôsaccarit
B. photpholipit
C. prôtêin
D. pôlisaccarit
Câu 8: Đặc điểm nào không có ở tế bào nhân thực?
A. Có màng nhân, có hệ thống các bào quan có màng
B. Có thành tế bào bằng peptidoglican
C. Kích thước lớn, cấu trúc phức tạp
D. Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt
Câu 9: Khi cho tế bào hồng cầu vào môi trường ưu trương, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại
B. Tế bào hồng cầu trương nước
C. Tế bào hồng cầu bị mất nước
D. Tế bào hồng cầu không thay đổi | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-kiem-tra-hoc-ki-1-mon-sinh-thpt-huong-hoa-nam-2021-lop-10-a25384/image_1.png |
khúc tạo thành các mào, trên mào chứa các enzim hô hấp.
b) Thành tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu bằng kitin, có chức năng quy định hình dạng và bảo vệ tế bào.
c) Lizôxôm là bào quan được bao bọc bằng hai lớp màng, bên trong chứa enzim quang hợp có chức năng phân hủy các tế bào già, các tế bào bị tổn thương.
**Câu 2**(1,5 điểm) Hiện tượng gì xảy ra nếu ta cho tế bào thực vật vào trong loại 2 môi trường sau:
+ Môi trường ưu trương
+ Môi trường nhược trương
Hãy giải thích hiện tượng trên. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-kiem-tra-hoc-ki-1-mon-sinh-thpt-huong-hoa-nam-2021-lop-10-a25384/image_3.png |
Câu 10: Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau:
(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian
(2) Tạo nên phức hợp enzim - cơ chất
(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim
Trình tự đúng của các bước là:
A. (1) → (3) → (2)
B. (2) → (3) → (1)
C. (1) → (2) → (3)
D. (2) → (1) → (3)
Câu 11: Các trạng thái tồn tại của năng lượng trong tế bào?
A. Động năng và cơ năng
B. Thế năng và quang năng
C. Thế năng và động năng
D. Quang năng và hóa năng
Câu 12: Thành tế bào thực vật có chức năng nào sau đây?
A. Chứa đựng thông tin di truyền
B. Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
C. Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào
D. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
Câu 13: Tính đa dạng và đặc thù của phân tử prôtêin được quy định bởi:
A. số lượng, thành phần axit amin và cấu trúc không gian
B. số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp của các axit amin của prôtêin
C. số lượng, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian
D. số lượng, thành phần các axit amin trong phân tử prôtêin
Câu 14: Khi nói về chuyển hoá năng lượng, nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Bao gồm hai quá trình: đồng hóa và dị hóa.
B. Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
C. Là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.
D. Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hóa năng lượng.
Câu 15: Loại bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật ?
A. Bộ máy Gôngi, ribôxôm
B. Lizôxôm, khung xương tế bào
C. Lục lạp, không bào lớn
D. Ti thể, lưới nội chất, lục lạp
Câu 16: Môi trường ưu trương là môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan:
A. luôn luôn ổn định
B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào
C. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
D. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Câu 17: Tính đặc thù của ADN do yếu tố nào sau đây quy định?
A. Số lượng của các nuclêôtit trong phân tử ADN
B. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN
C. Trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN
D. Hàm lượng ADN trong nhân tế bào
Câu 18: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:
A. màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
B. vùng nhân, các bào quan, màng sinh chất.
C. tế bào chất, vùng nhân, các bào quan.
D. màng sinh chất, tế bào chất, nhân.
Câu 19: Các loại đơn phân cấu tạo phân tử ADN là:
A. nucleotit (A, U, G, X)
B. nucleotit (A, C, G, X)
C. nucleotit (A, U, C, X)
D. nucleotit (A, T, G, X) | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-2021-thpt-thuan-thanh-so-1-lop-10-mon-cong-nghe-a25311/image_2.png |
Điền đáp án đúng vào bảng trong phần bài làm.
1. Đặc điểm của phân hữu cơ:
a. Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng
b. Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng
c. Bón nhiều làm đất hóa chua
d. (b + c)
2. Đặc điểm của phân vi sinh vật:
a. Bón nhiều làm đất chua
b. Thời gian sử dụng ngắn
c. Không có tác dụng cải tạo đất
d. (a + c)
3. Nguyên nhân gây xói mòn đất:
a. Địa hình dốc
b. Tập quán canh tác lạc hậu
c. Lượng mưa lớn, địa hình dốc
d. (a + b)
4. Đặc điểm của phân hóa học:
a. Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng
b. Tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định
c. Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng
d. (a + b)
5. Biện pháp cải tạo đất xám bạc màu:
a. Cây sâu dẫn kết hợp bón tăng phân hữu cơ
b. Làm ruộng bậc thang
c. Canh tác Nông – Lâm kết hợp
d. (b + c)
6. Cách sử dụng hợp lí phân hóa học:
a. Đạm: bón lót
b. Lân: bón thúc
c. Đạm, kali: bón thúc
d. (b + c)
7. Sử dụng phân hữu cơ:
a. Bón lót là chính
b. Bón thúc là chính
c. Sản xuất riêng cho từng loại cây
d. (b + c)
8. Cách sử dụng phân vi sinh vật:
a. Bón lót
b. Bón thúc
c. Trộn hoặc tẩm vào hạt, rễ cây trước khi gieo trồng
d. (a + b)
9. Nguyên nhân hình thành đất xám bạc màu:
a. Lượng mưa lớn + địa hình dốc
b. Tập quán canh tác lạc hậu
c. Địa hình dốc
d. (b + c)
10. Tính chất của đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá:
a. Đất chua hoặc rất chua
b. Hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh
c. Thành phần cơ giới nặng
d. (a + b)
11. Tính chất của đất xám bạc màu
a. Hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh
b. Đất có phản ứng chua
c. Trong đất có nhiều chất độc hại cho cây
d. (b + c)
12. Loại cây trồng thích hợp nhất trên đất xám bạc màu:
a. Sú, vẹt, đước
b. Lạc, đậu, vừng
c. Ngô, khoai, sắn
d. (b + c) | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-2021-thpt-thuan-thanh-so-1-lop-10-mon-cong-nghe-a25311/image_1.png |
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 1. Nêu một số biện pháp thường dùng để cải tạo đất xám bạc màu? Phân tích tác dụng của từng biện pháp đó?
Câu 2. Thế nào là phân vi sinh vật? Đặc điểm và cách sử dụng phân vi sinh vật? Có nên sử dụng phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ để tẩm hạt, rễ trước khi gieo trồng không? Vì sao?
Câu 3. Theo số tài nguyên môi trường Bắc Ninh, tình trạng một số địa phương vứt rác thải bừa bãi gây ra một khối lượng chất thải hữu cơ khổng lồ, uy hiếp môi trường trong lành của nhiều miền quê... Hiện tượng đốt rơm rạ ngoài đồng gây ô nhiễm môi trường nặng nề, ảnh hưởng tầm nhìn khi tham gia giao thông... Bằng những hiểu biết thực tế và những kiến thức đã học em hãy đưa ra một số biện pháp để khắc phục tình trạng trên? | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-kiem-tra-hoc-ki-1-nam-2021-lop-10-mon-sinh-thpt-doan-thuong-a25196/image_4.png |
Câu 16. Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?
A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào.
B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào.
C. bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào.
D. riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào.
Câu 17. Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là không chính xác?
A. Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên ngoài tế bào.
B. Chuyển hóa vật chất gồm hai quá trình: đồng hóa và dị hóa.
C. Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.
D. Chuyển hoá vật chất giúp tế bào thực hiện các đặc tính của sự sống như sinh trưởng, phát triển, cảm ứng, sinh sản.
Câu 18. Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
A. Chuyển hóa đường trong tế bào.
B. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.
C. Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.
D. Sinh tổng hợp protein.
Câu 19. Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan:
A. Luôn ổn định.
B. Bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
C. Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
D. Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
Câu 20. Đơn phân của prôtêin là:
A. Axit béo.
B. Nucleôtit.
C. Glucôzơ.
D. Axit amin.
Câu 21. Một đoạn phân tử ADN có 1500 nucleotit. Trong đó, số nucleotit loại A chiếm 10%. Chiều dài và số liên kết hidro của đoạn ADN đó là:
A. 2100 Å và 1750 liên kết hidro.
B. 2150 Å và 1200 liên kết hidro.
C. 2550 Å và 2100 liên kết hidro.
D. 2000 Å và 1800 liên kết hidro.
Câu 22. ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở:
A. Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng.
B. 2 liên kết photphat gần phân tử đường.
C. 2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng.
D. Cả 3 nhóm photphat.
Câu 23. Thành tế bào thực vật không có chức năng:
A. Quy định hình dạng, kích thước của tế bào.
B. Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào.
C. Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào.
D. Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.
Câu 24. Nồng độ glucôzơ trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Theo em tế bào sẽ vận chuyển glucôzơ bằng cách nào? Vì sao?
A. Nhập bào, vì glucôzơ có kích thước lớn.
B. Nhập bào, vì glucôzơ có kích thước rất lớn. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-kiem-tra-hoc-ki-1-nam-2021-lop-10-mon-sinh-thpt-doan-thuong-a25196/image_2.png |
Câu 1. Năng lượng trong tế bào thường tồn tại tiềm ẩn và chủ yếu ở dạng:
A. Quang năng. B. Nhiệt năng. C. Cơ năng. D. Hoá năng.
Câu 2. Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là?
A. Trao đổi chất với môi trường. B. Tham gia vào quá trình nhân bào.
C. Duy trì hình dạng của tế bào. D. Giúp vi khuẩn di chuyển.
Câu 3. Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzym phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là:
A. bộ máy Gôngi. B. riboxom. C. lưới nội chất. D. lizoxom.
Câu 4. Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là:
A. Tế bào hồng cầu nhỏ đi. B. Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ.
C. Tế bào hồng cầu không thay đổi. D. Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại.
Câu 5. Cho các nhận định sau:
(1) Glicogen là chất dự trữ trong cơ thể động vật và nấm.
(2) Tinh bột là chất dự trữ trong cây.
(3) Glicogen là chất dự trữ năng lượng dài hạn ở người.
(4) Xenlulôzơ và kitin cấu tạo nên thành tế bào thực vật và vỏ ngoài của nhiều động vật.
Trong các nhận định trên, nhận định nào đúng về vai trò của Cacbohidrat?
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 6. Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
1. Quần xã
2. Quần thể
3. Cơ thể
4. Hệ sinh thái
5. Tế bào
Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là:
A. 5-3-2-4-1. B. 5-3-2-1-4. C. 5-2-3-1-4. D. 5-2-3-4-1. | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-kiem-tra-hoc-ki-1-nam-2021-lop-10-mon-sinh-thpt-doan-thuong-a25196/image_1.png |
C. Chủ động, vì glucôzơ là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.
D. Thụ động, vì glucôzơ trong máu cao hơn trong nước tiểu.
Câu 25. Cho các ý sau:
(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.
(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.
(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.
(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein.
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 26. Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là:
A. Thành tế bào, tế bào chất, nhân.
B. Thành tế bào, màng sinh chất, nhân.
C. Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.
D. Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.
Câu 27. Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì:
A. Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.
B. Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.
C. Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.
D. Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.
Câu 28. Dựa vào cấu tạo của màng sinh chất em hãy cho biết hiện tượng nào dưới đây có thể xảy ra ở màng tế bào khi lai tế bào chuột với tế bào người?
A. Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người nằm ở trong, các phân tử protein của chuột nằm ở ngoài.
B. Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người và của chuột nằm xen kẽ nhau.
C. Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người nằm ở ngoài, các phân tử protein của chuột nằm ở trong.
D. Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người và của chuột nằm riêng biệt ở 2 phía.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu 1 (1,5 điểm).
a. Hãy lấy ví dụ về hình thức vận chuyển chủ động, thụ động, xuất bào và nhập bào.
b. Nêu cách xào để rau không bị quắt mà vẫn xanh? Giải thích.
Câu 2 (1,5 điểm).
a. Cho biết vai trò của chuyển hóa vật chất trong tế bào. Hãy lấy ví dụ về quá trình đồng hóa và quá trình dị hóa?
b. Tại sao nói chuyển hóa vật chất luôn kèm theo chuyển hóa năng lượng? | |
10 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 10/Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh/de-kiem-tra-hoc-ki-1-nam-2021-lop-10-mon-sinh-thpt-doan-thuong-a25196/image_3.png |
Câu 7. Cho các đặc điểm sau:
(1) Chưa có nhân hoàn chỉnh.
(2) Không có nhiều loại bào quan.
(3) Tế bào chất không có hệ thống nội màng.
(4) Thành tế bào được cấu tạo bởi glicogen.
(5) Kích thước lớn, dao động từ 1 - 5µm.
Có bao nhiêu đặc điểm nói lên cấu trúc của tế bào nhân sơ?
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 8. Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực chính là:
A. Ribôxôm.
B. Vùng nhân.
C. Màng sinh chất.
D. Nhân tế bào.
Câu 9. Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc:
A. giới Nguyên sinh.
B. giới Khởi sinh.
C. giới Động vật.
D. giới Nấm.
Câu 10. ATP được coi là "đồng tiền năng lượng của tế bào" vì:
(1) ATP là một hợp chất cao năng.
(2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP.
(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào.
(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.
Những giải thích đúng trong các giải thích trên là:
A. (1), (2), (3), (4).
B. (1), (2), (3).
C. (3), (4).
D. (2), (3), (4).
Câu 11. Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
A. Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.
B. Sự co cơ ở động vật.
C. Sinh trưởng ở cây xanh.
D. Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào.
Câu 12. Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?
A. Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
B. Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động.
C. Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng.
D. Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.
Câu 13. Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?
A. Cacbohidrat.
B. Đường đôi.
C. Đường đa.
D. Đường đơn.
Câu 14. Nhiều vi khuẩn gây bệnh ở người thường có thêm cấu trúc giúp chúng có thể ít bị bạch cầu tiêu diệt hơn. Cấu trúc đó là:
A. Vỏ nhầy.
B. Màng sinh chất.
C. Lông.
D. Roi.
Câu 15. Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?
A. tế bào cánh hoa.
B. tế bào thân cây.
C. tế bào lông hút.
D. tế bào lá cây. | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh/de-thi-hk-1-mon-sinh-lop-9-nam-2023-thcs-dak-lak-a31274/image_1.png |
I. TRẮC NGHIỆM (3,0đ) Em hãy ghi lại những chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1.Trong các phép lai sau, phép lai nào là phép lai phân tích
A. AA và AA B. AA và Aa C.Aa và aa D.aa và aa
2.Từ mỗi noãn bào bậc I qua giảm phân cho ra:
A. 1 trứng B. 2 trứng C. 3 trứng D. 4 trứng
3 . Sự hình thành chuỗi axit amin (prôtêin) được dựa trên khuôn mẫu của:
A. ADN B. tARN C. rARN D. mARN
4.Nguyên nhân gây ra thường biến là :
A. Sự biến đổi trong kiểu gen của cơ thể
B. Do ảnh hưởng trực tiếp của các điều kiện môi trường.
C. Cơ thể phản ứng quá mức với môi trường
D.Tương tác qua lại giữa kiểu gen với môi trường
5. Đặc điểm di truyền của bệnh Đao là :
A. Có 3 NST thứ 19 B. Có 3 NST thứ 21 C. Có 3 NST thứ 20 D. Có 3 NST thứ 22
6.Một đoạn NST ban đầu có cấu trúc như sau : ABCDEFGH.
Sau khi bị biến đổi cấu trúc có trình tự : ABCDBCDEFGH. Đoạn NST đó bị biến đổi thuộc dạng.
A.Mất đoạn B.Thay thế đoạn C . Đảo đoạn D. Lặp đoạn
II. TỰ LUẬN (7,0đ)
Câu 1 (2,0đ). Phân biệt NST giới tính và NST thường?
Câu 2 (2,0đ). Nêu những điểm giống và khác nhau cơ bản trong cấu trúc của ARN và ADN?
Câu 3 (2,0đ). Kiểu gen, môi trường, kiểu hình có mối quan hệ với nhau như thế nào? Người ta vận dụng điều đó vào thực tiễn sản xuất như thế nào?
Câu 4 (1,0đ)Trong luật hôn nhân và gia đình có quy định
a.Nam giới chỉ được lấy một vợ ,nữ giới chỉ được lấy một chồng.
b.Những người có quan hệ huyết thống trong vòng 3 đời không được kết hôn.
Theo em những quy định đó dựa trên cơ sở sinh học nào? | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-nam-2024-so-gd-bac-giang-mon-khoa-hoc-tu-nhien-9-a33383/image_5.png |
Câu 12: Cơ sở tế bào học của sự di truyền giới tính là
A. sự phân li và tổ hợp cặp nhiễm sắc thể giới tính trong quá trình giảm phân và thụ tinh.
B. sự phân li cặp nhiễm sắc thể giới tính trong quá trình giảm phân.
C. sự phân li và tổ hợp cặp nhiễm sắc thể giới tính trong quá trình nguyên phân và thụ tinh.
D. sự tổ hợp cặp nhiễm sắc thể giới tính trong quá trình thụ tinh.
Câu 13: Sắt (Iron) tác dụng với dung dịch HCl tạo muối FeCl2 và giải phóng khí nào sau đây?
A. Cl2.
B. H2.
C. N2.
D. O2.
Câu 14: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo công?
A. Kilôoát giờ (kWh).
B. Niutơn (N).
C. Calo (cal).
D. Jun (J).
Câu 15: Khi một quả bóng được tung lên, động năng của nó thay đổi như thế nào trong quá trình chuyển động lên cao?
A. Biến đổi không định kỳ.
B. Không đổi.
C. Giảm xuống.
D. Tăng lên.
Câu 16: Chất nào sau đây tác dụng với oxygen ở điều kiện thích hợp tạo oxide acid?
A. Sodium (Na).
B. Iron (Fe).
C. Aluminium (Al).
D. Sulfur (S).
Câu 17: Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là
A. DNA và tRNA.
B. DNA và mRNA.
C. RNA và protein.
D. DNA và protein histone.
Câu 18: Vào ban ngày, lá cây có màu xanh. Nếu vào ban đêm chiếu ánh sáng đơn sắc đỏ từ đèn laser vào lá cây thì ta thấy lá cây có màu
A. đen.
B. vàng.
C. xanh.
D. đỏ.
Câu 19: Khi tiến hành thí nghiệm phép lai một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Theo Mendel, tính trạng biểu hiện ở F1 được gọi là tính trạng
A. trung gian.
B. lặn.
C. trội.
D. ưu việt.
Câu 20: Trong quá trình nghiên cứu, Mendel đã sử dụng đối tượng nào dưới đây để thực hiện các thí nghiệm phát hiện ra các quy luật di truyền?
A. Ruồi giấm.
B. Đậu hà lan.
C. Cây hoa phấn.
D. Cây họ mồm chó.
Câu 21: Ở đậu Hà lan, allele A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt xanh, allele B quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với allele b quy định hạt nhăn. Hai cặp allele này di truyền độc lập với nhau. Phép lai nào dưới đây không làm xuất hiện kiểu hình hạt xanh, nhăn ở thế hệ sau?
A. AaBb x Aabb.
B. aabb x AaBB.
C. AaBb x AaBb.
D. Aabb x aaBB.
Câu 22: Ống dẫn bằng cao su được dùng để
A. kết nối giữa các bình cầu.
B. kết nối giữa các ống dẫn thuỷ tinh.
C. kết nối giữa các ống nghiệm.
D. kết nối giữa các dụng cụ thuỷ tinh.
Câu 23: Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại
A. Uracine (U).
B. Adenine (A).
C. Thymine (T).
D. Guanine (G).
Câu 24: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo công suất?
A. Paxcan (Pa).
B. Mêgaoot (MW).
C. BTU.
D. Kilocalo (kcal).
Trang 2/5 - Mã đề | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-nam-2024-so-gd-bac-giang-mon-khoa-hoc-tu-nhien-9-a33383/image_4.png |
PHẦN III. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Đặt một ngọn nến vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 8 cm. Biết thấu kính có tiêu cự 10 cm. Ảnh của ngọn nến khi đó cách thấu kính cách thấu kính bao nhiêu centimet? 40
Câu 2: Một vật có khối lượng m = 2 kg đang rơi tự do với tốc độ 10 m/s ở độ cao 10 m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng ở mặt đất thì cơ năng của vật khi đó bằng bao nhiêu jun? 400
Câu 3: Hình dưới đây mô tả trình tự nucleotide của một đoạn DNA. Số liên kết hydrogen của đoạn DNA là bao nhiêu? 29
[Image of DNA segment]
T A C T T A C A A A C C
A T G A A T G T T T G G
Liên kết hydrogen
Thymine Adenine
Guanine Cytosine
Câu 4: Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào trong một chất lỏng với góc tới bằng 30°, khi đó độ lớn của góc khúc xạ là 21,5°. Cho không khí có chiết suất bằng 1 thì chất lỏng trên có chiết suất bằng bao nhiêu? (Kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu thập phân). 1,36
Câu 5: Một công nhân dùng sê-ô kéo một vật nặng có trọng lượng 500 N lên cao 10 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 0,5 phút. Tính công suất cần thiết mà công nhân thực hiện. (Kết quả được làm tròn đến phần nguyên) = 166
Câu 6: Kim loại kẽm (zinc) được tách từ khoáng vật sphalerite có thành phần chính là zinc sulfide (ZnS). Quá trình tách kẽm khỏi zinc sulfide bởi oxygen và carbon theo sơ đồ: ZnS + O₂ → X + C, t° → Zn. Giá trị phân tử khối của X là bao nhiêu? 64
---------------------------HẾT---------------------------
- Học sinh không được sử dụng tài liệu.
- Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm. | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-nam-2024-so-gd-bac-giang-mon-khoa-hoc-tu-nhien-9-a33383/image_2.png |
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Zn = 65.
PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một vật rơi tự do từ trên cao xuống. Trong quá trình rơi thì
A. động năng của vật tăng, thế năng của vật tăng.
B. động năng của vật tăng, thế năng của vật giảm.
C. động năng của vật giảm, thế năng của vật tăng.
D. động năng của vật giảm, thế năng của vật giảm.
Câu 2: Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là
A. Allele mới.
B. Đột biến điểm.
C. Thể đột biến.
D. Đột biến gene.
Câu 3: Nhận định nào dưới đây có nội dung đúng khi nói về sự tạo giao tử ở người?
A. Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X.
B. Người nữ tạo ra hai loại trứng là X và Y.
C. Người nam tạo ra 2 loại tinh trùng là X và Y.
D. Người nữ chỉ tạo ra một loại trứng Y.
Câu 4: Thành phần nào dưới đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã?
A. Ribosome.
B. tRNA.
C. mRNA.
D. DNA.
Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo dung dịch base và giải phóng khí H2?
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Na.
Câu 6: Trong quá trình nguyên phân sự nhân đôi nhiễm sắc thể diễn ra ở kỳ
A. sau.
B. đầu.
C. giữa.
D. trung gian.
Câu 7: Dầu soi kính hiển vi dùng trong quan sát nhiễm sắc thể có tác dụng
A. tăng cường khả năng phóng đại.
B. tạo độ trong suốt và tăng chỉ số khúc xạ.
C. bảo vệ mẫu quan sát.
D. làm sạch kính hiển vi.
Câu 8: Carbon ở dạng nào sau đây có tính hấp phụ được sử dụng trong mặt nạ phòng độc, chất khử màu, khử mùi?
A. Than chì.
B. Than cốc.
C. Kim cương.
D. Than hoạt tính.
Câu 9: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 60°, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 37°.
B. 22°.
C. 19°.
D. 40°.
Câu 10: Khi nhúng thìa nhôm (aluminium) vào cốc nước sôi, tay cầm cán thìa sẽ thấy nóng. Hiện tượng này chứng tỏ tính chất gì của nhôm?
A. Tính dẻo.
B. Tính dẫn điện.
C. Tính dẫn nhiệt.
D. Ánh kim.
Câu 11: "Hợp kim là vật liệu...(1)...có chứa ít nhất một....(2)......cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác". Nội dung phù hợp trong các ô trống (1), (2) lần lượt là
A. kim loại, kim loại.
B. phi kim, phi kim.
C. kim loại, phi kim.
D. phi kim, kim loại. | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-nam-2024-so-gd-bac-giang-mon-khoa-hoc-tu-nhien-9-a33383/image_1.png |
Câu 25: Hình dưới mô tả sự ảnh hưởng của một loại đột biến điểm đến chuỗi polypeptide. Đột này thuộc loại đột biến nào dưới đây?
3' Mạch mã gốc của gen ban đầu 5'
G T A G T A G T A G T A G T A G T A G T A
Chuỗi polypeptide
His His His His His His His
3' Mạch mã gốc của gen đột biến 5'
G T A G T A G T A G G A G T A G T A G T A
Chuỗi polypeptide
His His His Pro His His His
A. Thay thế một cặp nucleotide khác loại.
B. Mất một cặp nucleotide.
C. Thay thế một cặp nucleotide cùng loại.
D. Thêm một cặp nucleotide.
Câu 26: Cơ năng của một vật được xác định bởi
A. tổng nhiệt năng và động năng.
B. tổng hoá năng và động năng.
C. tổng động năng và thế năng.
D. tổng thế năng và nhiệt năng.
Câu 27: Sau khi chiếu ánh sáng mặt trời qua lăng kính, ta thu được một dải ánh sáng màu từ đỏ đến tím. Sở dĩ như vậy là vì
A. lăng kính chứa các ánh sáng màu.
B. phản ứng hóa học giữa lăng kính và ánh sáng mặt trời sinh ra các màu.
C. lăng kính làm đổi màu ánh sáng mặt trời.
D. ánh sáng mặt trời chứa các ánh sáng màu.
Câu 28: Có bao nhiêu phép lai phân tích trong các phép lai dưới đây?
(1) Aa x aa.
(2) AaBb x aaBb.
(3) AABB x aabb.
(4) Aa x Aa.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 29: Giả sử ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb và Dd. Trong các dạng dưới đây, dạng nào là thể một nhiễm?
A. AaBBbb.
B. AAaaBBbbDDdd.
C. AABbd.
D. AaBDd.
Câu 30: Một vật có khối lượng m (kg) đang chuyển động với tốc độ v (m/s) thì động năng của vật là
A. Wđ = $\frac{1}{2}$mv².
B. Wđ = mv².
C. Wđ = mv.
D. Wđ = $\frac{1}{2}$mv.
Câu 31: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
A. dầu ăn.
B. nước.
C. chân không.
D. không khí.
Câu 32: Một nhiễm sắc thể có trình tự các gene là ABCDEFG.HI bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gene là CDEFG.HI. Đây là dạng đột biến
A. chuyển đoạn.
B. lặp đoạn.
C. mất đoạn.
D. đảo đoạn.
PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Hợp chất hữu cơ đóng vai trò thiết yếu cho sự phát triển. Số lượng hợp chất hữu cơ lớn hơn rất nhiều số lượng chất vô cơ và được ứng dụng trong hầu hết các lĩnh vực phục vụ đời sống con người.
a) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon (trừ CO, CO₂, các muối carbonate, ...).
b) Ethylene (CH₂=CH₂) chứa 1 liên kết đôi trong phân tử.
c) Các công thức phân tử sau CH₄, CH₃Cl, C₃H₈ đều là công thức thuộc loại hydrocarbon.
d) Phần trăm khối lượng của nguyên tố carbon trong alcohol ethylic (C₂H₅OH) xấp xỉ 52,17%.
Trang 3/5 - Mã đề 342 | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-nam-2024-so-gd-bac-giang-mon-khoa-hoc-tu-nhien-9-a33383/image_3.png |
Câu 3: Cho dãy các kim loại và hydrogen được sắp xếp theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học như sau: K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au.
a) Kim loại iron (Fe) tác dụng với khí chloride tạo thành muối iron(II) chloride.
b) Cho đinh sắt (Fe) vào cốc đựng dung dịch copper(II) sulfate (CuSO₄), sau một thời gian đinh sắt (phần ngâm trong dung dịch CuSO₄) xuất hiện kết tủa màu đỏ (của Cu) bám vào.
c) Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy trên là Ag.
d) Kim loại hoạt động hóa học mạnh nhất trong dãy trên là K.
Câu 4: Kim loại và phi kim là hai nhóm nguyên tố hóa học có nhiều tính chất khác nhau. Kim loại và phi kim có thể tạo thành một số hợp kim và nhiều ứng dụng trong thực tiễn như: gang, thép,…
a) Các kim loại dẫn điện còn phi kim thường không dẫn điện.
b) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp nhiệt luyện aluminium oxide, theo phản ứng sau: 2Al₂O₃ $\xrightarrow{t^0}$ 4Al + 3O₂.
c) Gang là hợp kim của sắt (iron) với carbon và một số nguyên tố khác (carbon chiếm hàm lượng từ 2% đến 5%).
d) Khi cho Na tác dụng với S tạo thành Na₂S thì nguyên tử Na cho 1 electron tạo ra ion dương Na⁺, nguyên tử S nhận 2 electron để tạo ra ion âm S²⁻.
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm Khoa học tự nhiên của trường THCS X. Bạn Công dùng một thấu kính có phần rìa mỏng hơn phần giữa (thấu kính lồi mỏng). Bạn Công đặt cây nến trước thấu kính, cách thấu kính 30 cm và đặt màn hứng ảnh phía sau thấu kính như hình dưới thì thu được ảnh rõ nét trên màn.
a) Thấu kính có tiêu cự 10 cm, cây nến có chiều cao 18 cm và đặt cách thấu kính 30 cm thì chiều cao ảnh của cây nến trên màn là 5 cm.
b) Thấu kính bạn Công sử dụng là thấu kính hội tụ.
c) Ảnh của cây nến là ảnh ảo vì hứng được trên màn chắn.
d) Tia sáng tới đi qua quang tâm của thấu kính không bị đổi hướng.
Câu 6: Hình dưới đây mô tả cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử. Phân tích hình và xác định Đúng hay Sai cho mỗi nhận định dưới đây:
a) Quá trình đang xảy ra ở tế bào chất là quá trình dịch mã.
b) Phân tử ở vị trí số (1) được tổng hợp trực tiếp từ mạch khuôn của DNA theo nguyên tắc bổ sung (A-T; G-C).
c) Số (4) và số (5) lần lượt là ribosome và chuỗi polypeptide.
d) Số (2) chủ thích cho phân tử mang bộ ba đối mã (anticodon).
Trang 4/5 - Mã đề 34 | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh/de-thi-ki-1-lop-9-mon-khoa-hoc-tu-nhien-2024-thcs-thai-van-lung-a33318/image_2.png |
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Cơ năng của một vật được xác định bởi
A. tổng nhiệt năng và động năng.
B. tổng động năng và thế năng.
C. tổng thế năng và nhiệt năng.
D. tổng hóa năng và động năng.
Câu 2. Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến sự khúc xạ ánh sáng?
A. Chiếc bút chì đặt trong cốc nước trông như bị gãy khúc tại mặt nước.
B. Tia nắng truyền xuyên qua khe hở nhỏ trên tường tạo nên vệt sáng trên sàn nhà.
C. Ta đứng trên hành hồ bơi ta thấy đáy hồ bơi có vẻ gần mặt nước hơn so với thực tế.
D. Ảnh của cá dưới nước trông ở gần mặt nước hơn vị trí thực tế của cá.
Câu 3. Vì sao ta thấy bông hoa hồng màu đỏ?
A. Vì cánh hoa hồng đã phản xạ các màu khác tới mắt và hấp thụ ánh sáng màu đỏ.
B. Vì cánh hoa hồng đã hấp thụ các màu khác và cho phản xạ ánh sáng màu đỏ tới mắt ta.
C. Vì cánh hoa hồng đã hấp thụ hoàn toàn màu đỏ từ mặt trời.
D. Vì cánh hoa hồng phản xạ lại ánh sáng trắng.
Câu 4. Kính lúp là
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự dài (f < 25 cm).
B. thấu kính phân kì có tiêu cự dài (f > 25 cm).
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn (f < 25 cm).
D. thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn (f < 25 cm).
Câu 5. Một sợi dây dẫn được làm bằng hợp kim Nickeline có chiều dài 75 m và có tiết diện 1mm². Biết điện trở suất của Nickeline là 0,4.10⁻⁶ Ω.m. Điện trở của dây Nickeline là:
A. 75 Ω.
B. 30 Ω.
C. 40 Ω.
D. 50 Ω.
Câu 6. Trên máy hút bụi không dây có ghi 20V-150W. Công suất định mức của máy là:
A. 100 W
B. 14,4 V
C. 150 W
D. 20V
Câu 7. Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây dẫn kín thì cuộn dây dẫn kín hút được các vật bằng sắt, chứng tỏ dòng điện xoay chiều có tác dụng.
A. Từ
B. Nhiệt.
C. Hóa học.
D. Sinh lý.
Câu 8. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều?
A. Ấm đun nước siêu tốc.
B. Bếp từ.
C. Máy phát điện xoay chiều.
D. Quạt điện.
Câu 9. Khi cắm phích cắm vào ổ điện làm sáng đèn. Khi đó dòng điện thể hiện các tác dụng:
A. Quang và hóa
B. Từ và quang
C. Nhiệt và quang
D. Quang và cơ
Câu 10. Cho các nguồn năng lượng sau: (a) than đá, (b) xăng dầu, (c) mặt trời, (d) khí thiên nhiên, (e) thủy triều. Có bao nhiêu nguồn năng lượng hóa thạch?
A.3.
B.2.
C.5.
D.4 | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh/de-thi-ki-1-lop-9-mon-khoa-hoc-tu-nhien-2024-thcs-thai-van-lung-a33318/image_1.png |
Câu 11. Nguồn phát điện gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là:
A. nhà máy phát điện gió
B. pin mặt trời
C. nhà máy thủy điện
D. nhà máy nhiệt điện.
Câu 12. Cặp kim loại nào sau đây đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Na, Al
B. Al, Cu.
C. K, Na
D. Mg, K.
Câu 13. Cho các kim loại sau: Mg, Al, Ag, Fe, Zn. Hãy sắp xếp chúng theo thứ tự giảm dần về mức độ hoạt động hóa học.
A. Ag> Mg> Fe > Zn > Al.
B. Mg>Fe > Al > Ag > Zn.
C. Mg> Al > Zn > Fe > Ag.
D. Zn > Mg> Ag > Al > Fe.
Câu 14. Kim loại không tác dụng với dung dịch HCl là
A. Al
B. Cu
C. Mg
D. Zn
Câu 15. Kim loại nào có tính dẫn điện tốt nhất?
A. Cu
B. Au
C. Ag
D. Platinumium
Câu 16. Inox có tính chất là (1) nên được dùng làm dao, bồn rửa nhà bếp,... Còn Duralumin có tính (2) nên dùng để chế tạo vỏ máy bay, phụ tùng xe đạp,...
A. (1) - Đẻo và cứng; (2) - Khó bị gỉ.
B. (1) - Khó bị gỉ; (2) - Nhẹ và bền.
C. (1) - Dẫn nhiệt tốt, độ bền cao; (2) - Dẻo và cứng.
D. (1) - Khó bị gỉ; (2) - Dẻo và cứng.
II. TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 1. (2đ) Đặt một vật sáng AB cao 1cm trước thấu kính hội tụ. Ảnh hứng được trên màn cách thấu kính 30 cm, cao 2 cm, vuông góc trục chính. Điểm A nằm trên trục chính.
a. Vẽ ảnh của vật. Xác định khoảng cách từ vật tới thấu kính.
b. Tìm tiêu cự của thấu kính.
Câu 2. (2đ) Hai điện trở R1= 50Ω, R2= 10Ω mắc nối tiếp với nhau và mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế là 12 V. Tính:
a/ Điện trở tương đương của toàn mạch?
b/ Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở?
Câu 3: (1đ) Kể tên 03 loại năng lượng tái tạo? Đề xuất các biện pháp sử dụng hiệu quả năng lượng và bảo vệ môi trường tại gia đình, nhà trường và địa phương em đang sống.
Câu 4: (1đ) Viết các phương trình hóa học để hoàn thành những chuỗi phản ứng sau:
a) Al (1) -> $Al_2O_3$ (2) -> $AlCl_3$;
b) Na (1)-> $NaOH$ (2) -> $Na_2SO_4$.
- HẾT- | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh/de-thi-cuoi-ki-1-mon-sinh-lop-9-thcsthpt-duong-hoa-cuong-2023-a31088/image_2.png |
A. Phần trắc nghiệm (5 điểm) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng
Câu 1. Ở cà chua gen A quả đỏ (trội hoàn toàn), gen a quả vàng; B quả tròn (trội hoàn toàn), b quả bầu. Cho cà chua có kiểu gen (AABB) quả đỏ, tròn lai với cà chua có kiểu gen (aabb) quả vàng, bầu. Con lai F1 thu được sẽ có kiểu hình nào?
A. Quả đỏ, tròn.
B. Quả đỏ, bầu.
C. Quả vàng, tròn.
D. Quả vàng, bầu.
Câu 2. Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố có kiểu gen như thế nào để sinh con ra có người mắt đen, có người mắt xanh?
A. AA x aa
B. AA x Aa
C. Aa x aa
D. aa x aa
Câu 3. Qua giảm phân, một TB mẹ (2n) cho ra 4TB con có bộ NST
A. giảm đi 1 nửa so với TB mẹ (n).
B. giữ nguyên so với TB mẹ (2n).
C. tăng gấp ruồi so với TB mẹ (3n).
D. tăng gấp đôi so với TB mẹ (4n).
Câu 4. Theo nguyên tắc bổ sung trường hợp nào sau đây là đúng.
A. A+T=G+X.
B. A+G=T+X.
C. A=G; T=X
D. A = X; G=T.
Câu 5. Trình tự axitamin trong phân tử protein được quy định trực tiếp bởi trình tự của các nucleoit trên
A. tARN.
B. mARN.
C. ADN.
D. rARN.
Câu 6. Riboxom khi dịch chuyển trên mARN theo từng nấc
A. 1 nucleoit.
B. 2 nucleoit.
C. 3 nucleoit.
D. 4 nucleoit.
Câu 7. Prôtên thực hiện được chức năng chủ yếu ở bậc cấu trúc nào?
A. Cấu trúc bậc 1
B. Cấu trúc bậc 2
C. Cấu trúc bậc 3
D. Cấu trúc bậc 4
Câu 8. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng theo trật tự nào sau đây là đúng?
A. Gen --> mARN --> Prôtên --> tính trạng.
B. mARN--> Gen--> Prôtên --> tính trạng.
C. Gen --> Prôtên--> mARN--> tính trạng.
D. Prôtên--> mARN --> Gen --> tính trạng.
Câu 9. Thể dị bội
A. là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp Nucleoit.
B. là những biến đổi trong cấu trúc NST gồm những dạng: mất đoạn, đảo đoạn và lặp đoạn.
C. là những biến đổi số lượng xảy ở 1 hoặc 1 số cặp NST nào đó hoặc ở tất cả bộ NST.
D. là cơ thể mà trong TB sinh dưỡng có số NST là bội số của n (nhiều hơn 2n)
Câu 10. Nghiên cứu DT ở người gặp 2 khó khăn chính:
A. Người sinh sản muộn và đẻ ít con. Vì lí do xã hội, không thể áp dụng các phương pháp la và gây đột biến.
B. Người thường hay trang điểm, phẫu thuật thẩm mĩ; khó khăn cho quan sát, theo dõi.
C. Người thường luyện tập TDĐT, ca hát; gây ra những biến đổi sai lệch cho nghiên cứu.
D. Người thường lấy vợ (chồng) ở xa, hay di chuyển nên khó theo dõi.
Câu 11. Tại sao trẻ sinh đôi cùng trứng giống nhau và có cùng giới tính?
A. Vì trẻ sinh đôi cùng trứng có cùng 1 kiểu gen.
B. Vì trẻ sinh đôi cùng trứng do cùng 1 mẹ đẻ ra.
C. Vì tinh trùng của bố giống nhau. | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh/de-thi-cuoi-ki-1-mon-sinh-lop-9-thcsthpt-duong-hoa-cuong-2023-a31088/image_1.png |
D. Vì được đẻ ra từ hai trứng giống hệt nhau.
Câu 12: Để đảm bảo được học tập, công tác tốt mà vẫn giữ được ở mức 2 con, tránh 2 lần sinh gần nhau và giảm được tỉ lệ sơ sinh mắc bệnh dao. Phụ nữ nên sinh con trong độ tuổi
A. 20 + 24 tuổi
B. 25 + 34 tuổi
C. 30 + 40 tuổi
D. 35 + 45 tuổi
Câu 13: Cho cà chua thân cao (DD) là trội lai với cà chua thân lùn (dd) là lặn. Tỉ lệ kiểu gen ở F2 là bao nhiêu?
A. 1DD: 1dd
B. 1DD: 2Dd: 1dd
C. 1Dd: 2Dd: 1dd
D. 1Dd : 1dd
Câu 14: Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng. Tỉ lệ kiểu hình của F1 trong phép lai quả đỏ dị hợp tử với quả vàng là bao nhiêu?
A. 50% Quả đỏ:50% quả vàng
B. 75% Quả đỏ:25% quả vàng
C. 25% Quả đỏ:25% quả vàng
D. 100 % Quả đỏ
Câu 15: Ở người, mắt đen do gen Đ quy định là trội hoàn toàn so với mắt nâu do gen d quy định. Một phụ nữ mắt nâu muốn chắc chắn(100%) sinh ra những đứa con mắt đen thì phải lấy chồng có kiểu hình và kiểu gen như thế nào?
A. Mắt đen (ĐĐ)
B. Mắt đen(Đđ)
C. Mắt nâu (dd)
D. Không thể có khả năng đó.
Câu 16: Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình Nguyên phân như thế nào?
A. Đóng xoắn cực đại
B. Bắt đầu đóng xoắn
C. Dần xoăn
D. Bắt đầu tháo xoắn
Câu 17: Kết thúc quá trình nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:
A. Lưỡng bội ở trạng thái đơn
B. Lưỡng bội ở trạng thái kép
C. Đơn bội ở trạng thái đơn
D. Đơn bội ở trạng thái kép
Câu 18: Thế hệ F1 trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Men Đen có đặc trưng là:
(A) Thuần chủng.
B. Phân tính
C. Đồng tính về tính trạng trội.
D. Đồng tính về tính trạng lặn
Câu 19: Thế hệ F2 trong lai một cặp tính trạng của Men Đen có đặc trưng là gì:
A. đều đồng tính.
B. Phân tính kiểu hình 1: 1
C. Phân tính kiểu hình 3: 1
D. Tỉ lệ kiểu gen là: 1Aa: 1aa
Câu 20: Tính số tế bào con tạo ra qua 2 lần nguyên phân.
A. 2
B. 4
C. 8
D. 16
II. Phần tự luận (5 điểm).
Câu 1. (2đ) Tại sao đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật? Nêu vai trò và ý nghĩa của đột biến gen trong thực tiễn sản xuất.
Câu 2.(1đ) Giải thích tại sao tỉ lệ con trai, con gái sơ sinh luôn xấp xỉ 1:1 ?
Câu 3.(2đ) ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào? Nêu chức năng của ARN?
.........hết..........
20/12/2023
Hoàng Trang | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-nam-2024-lop-9-mon-khoa-hoc-tu-nhien-thi-xa-duy-tien-a33374/image_2.png |
C. công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.
D. Công suất trung bình của dụng cụ đó.
Câu 12. Đặt một nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một cuộn dây dẫn kín B. Sau khi công tắc K đóng thì trong cuộn dây B có xuất hiện dòng điện cảm ứng. Người ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện xoay chiều?
A. Tác dụng cơ. B. Tác dụng nhiệt. C. Tác dụng quang. D. Tác dụng từ
II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm)
Đặt vật sáng AB cao 1,5 cm trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 20cm, AB vuông góc trục chính, A nằm trên trục chính và cách thấu kính 40cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh A'B'.
Câu 14. (2,0 điểm)
Cho mạch điện AB gồm hai điện trở $R_1 = 12\Omega$; $R_2 = 6\Omega$ mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế không đổi $U = 12V$.
a) Vẽ sơ đồ mạch điện, tính điện trở tương đương của đoạn mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.
b) Mắc thêm một bóng đèn 6V - 3W song song với điện trở $R_2$, nhận xét về độ sáng của bóng đèn. Khi đó trong 1 phút bóng đèn đã tiêu thụ một năng lượng điện là bao nhiêu?
Câu 15. (1,5 điểm)
a) Hãy kể tên các tác dụng của dòng điện xoay chiều.
b) Khi dòng điện xoay chiều chạy qua đèn sợi đốt thì tác dụng nào của dòng điện là tác dụng có ích, tác dụng nào là hại nhất?
Câu 16. (0,75 điểm)
Chọn các chất thích hợp để điền vào dấu ? và hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a) $\text{Al} + \text{?} \rightarrow \text{Al}_2(\text{SO}_4)_3 + \text{?}$
b) $\text{Na} + \text{?} \rightarrow \text{NaOH} + \text{H}_2$
c) $\text{?} + \text{?} \rightarrow \text{Fe}_3\text{O}_4$
Câu 17. (1,75 điểm)
Hình vẽ bên mô tả điều chế và thu khí $\text{H}_2$ bằng phương pháp đẩy không khí.
a) Viết phương trình của phản ứng xảy ra.
b) Hãy giải thích vì sao để thu được khí $\text{H}_2$ bằng cách đẩy không khí ra phải úp ngược ống nghiệm.
c) Nếu có 7,437 lít khí hydrogent thoát ra (ở đkc), tính khối lượng magnesium đã phản ứng.
d) Để tách magnesium từ magnesium chloride ($\text{MgCl}_2$) người ta sử dụng phương pháp nào? Viết phương trình của phản ứng xảy ra và tính khối lượng $\text{MgCl}_2$ cần dùng để điều chế được 24 tấn Mg. Giả thiết phản ứng đạt hiệu suất 100%.
(Cho $\text{Mg}=24$; $\text{Cl}=35,5$)
... Hết ... | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-nam-2024-lop-9-mon-khoa-hoc-tu-nhien-thi-xa-duy-tien-a33374/image_1.png |
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Ghi vào bài kiểm tra chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Dãy gồm các kim loại có thứ tự mức độ hoạt động hóa học giảm dần là
A. Mg, Na, Al, Fe. B. Na, Mg, Al, Fe. C. Na, Al, Mg, Fe. D. Al, Mg, Fe, Na.
Câu 2. Dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt kim loại đồng và sắt?
A. Dung dịch NaOH. B. Nước. C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch AlCl3.
Câu 3. Kim loại vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với nước ở điều kiện thường là
A. Cu. B. Ba. C. Ag. D. Mg.
Câu 4. Nguyên tố phi kim X tác dụng với oxygen tạo ra oxide Y. Y là chất khí không màu, mùi hắc, được dùng để sản xuất sulfuric acid. Phi kim X là
A. carbon. B. nitrogen. C. hydrogen. D. sulfur.
Câu 5. Trường hợp nào sau đây có công suất lớn nhất?
A. Máy hút bụi cầm tay có công suất 80W
B. Máy kéo có công suất 2,5HP.
C. Vận động viên cử tạ thực hiện công 1152 J trong thời gian 3 giây.
D. Máy điều hòa có công suất 9 000 BTU/h.
Câu 6. Khi chiếu chùm ánh sáng trắng vào lăng kính thì lăng kính có tác dụng
A. tách các chùm sáng màu ra. B. nhuộm màu ánh sáng chiếu qua nó.
C. hấp thụ các ánh sáng màu. D. phân xạ các ánh sáng màu.
Câu 7. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo công?
A. Jun(J). B. Niuton(N). C. Kilôoat giờ(kWh). D. Calo(cal).
Câu 8. Trong các trường hợp sau, nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng trọng trường?
A. Mũi tên phóng đi sau khi rời khỏi cánh cung.
B. Quyển sách được đặt trên giá cao.
C. Ô tô đỗ trong bến xe.
D. Quả bóng lăn trên mặt đất.
Câu 9. Biểu thức tính thế năng trọng trường
A. Wt = Ph B. Wt = h/p C. Wt = P/h D. Wt = 2Ph
Câu 10. Có thể dùng kính lúp để quan sát
A. trận bóng đá trên sân vận động. B. một con vi trùng.
C. các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay. D. kích thước của nguyên tử.
Câu 11: Công suất định mức của các dụng cụ điện là
A. công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.
B. công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được. | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh/de-thi-hk1-mon-sinh-lop-9-nam-2024-thcs-nguyen-duy-hieu-a33214/image_2.png |
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1. Liên kết gen làm
A. tăng cường xuất hiện của biến dị tổ hợp.
B. hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
C. tăng cường xuất hiện biến dị thường biến.
D. tăng cường xuất hiện biến dị đột biến.
Câu 2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau: Thụ tinh là sự kết hợp giữa ...(a)... và ...(b)... tạo thành hợp tử.
A. (a): hai tinh trùng; (b): một tế bào trứng
B. (a): một giao tử đực; (b): một giao tử cái
C. (a): hai giao tử đực; (b): một giao tử cái
D. (a): một cơ thể đực; (b): một cơ thể cái
Câu 3. Ở ngô có 2n = 20. Một tế bào lúa nước sau khi giảm phân tạo ra
A. 4 tế bào con, mỗi tế bào con có bộ NST 2n = 20.
B. 4 tế bào con, mỗi tế bào con có bộ NST n = 10.
C. 2 tế bào con, mỗi tế bào con có bộ NST n = 10.
D. 2 tế bào con, mỗi tế bào con có bộ NST 2n = 20.
Câu 4. Dưới đây là bộ NST của một bệnh nhân mắc một bệnh di truyền ở người. Tên của bệnh này là gì?
[Image of Karyotype with numbers 1-22 and x]
A. Bệnh câm điếc bẩm sinh.
B. Bệnh ung thư máu.
C. Bệnh bạch tạng.
D. Bệnh Tớcnơ.
Câu 5. Ở đậu Hà Lan có bộ NST 2n=14. Thể tứ bội của loài này có số NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng là
A. 40.
B. 21
C. 42.
D. 28.
Câu 6. Dạng đột biến cấu trúc NST nào gây ra hậu quả lớn nhất?
A. Đảo đoạn.
B. Mất đoạn.
C. Lặp đoạn.
D. Chuyển đoạn. | |
9 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 9/Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh/de-thi-hk1-mon-sinh-lop-9-nam-2024-thcs-nguyen-duy-hieu-a33214/image_1.png |
Câu 7. Đơn phân của ADN là
A. axit amin.
B. glucôzơ.
C. axít béo.
D. nuclêôtit.
Câu 8. Các nuclêôtit giữa hai mạch ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc nào dưới đây?
A. A liên kết với U còn G liên kết với X.
B. A liên kết với T còn G liên kết với X.
C. A liên kết với G còn T liên kết với X.
D. A liên kết với X còn G liên kết với T.
Câu 9. Điền cụm từ vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:
Menden dùng ...(1)... để kí hiệu nhân tố di truyền trội và...(2)... để kí hiệu nhân tố di truyền lặn.
A. (1): chữ cái; (2): chữ số
B. (1) : chữ số ; (2) : chữ cái
C. (1): chữ cái in hoa;(2): chữ cái in thường
D. (1): chữ cái in thường;(2): chữ cái in hoa
Câu 10. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới
A. một hoặc một số cặp nuclêôtit.
B. toàn bộ các gen.
C. chỉ một nuclêôtit.
D. một hoặc một số NST.
Câu 11. Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu?
A. Chất tế bào.
B. Nhân tế bào.
C. Màng sinh chất.
D. Ti thể và lạp thể.
Câu 12. Trong trường hợp một cặp alen (A, a) quy định một cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích?
A. AA x AA .
B. Aa x Aa .
C. AA x aa .
D. AA x Aa .
Câu 13. Sự hình thành chuỗi axit amin được thực hiện dựa trên khuôn mẫu của
A. rARN.
B. tARN.
C. mARN.
D. ADN.
Câu 14. Tại kì giữa của nguyên phân, NST tập trung thành mấy hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?
A. 3 hàng.
B. 1 hàng.
C. 2 hàng.
D. 4 hàng.
Câu 15. Cặp tính trạng tương phản là
A. cặp gen luôn biểu hiện ở trạng thái lặn.
B. cặp gen biểu hiện tính trạng trội.
C. hai trạng thái giống nhau của 2 loại tính trạng.
D. hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của một loại tính trạng.
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1. (2.0 điểm) Phân biệt đồng sinh cùng trứng và đồng sinh khác trứng?
Câu 2. (2.0 điểm) Bệnh nhân Dao thuộc dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể nào? Trình bày cơ chế phát sinh bệnh Dao (bằng lời và bằng sơ đồ).
Câu 3. (1.0 điểm) Một gen có chiều dài 3060Ao, số nu G = 300 nu. Tính:
a. Tổng số nu của gen và số lượng từng loại nu của gen?
b. Khối lượng của gen?
------ HẾT ------ | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Sinh/de-kiem-tra-ki-1-mon-sinh-lop-8-nam-2022-thcs-quan-toan-co-dap-an-a27376/image_2.png |
Câu 1 (4,0 điểm). Ghi lại vào tờ giấy kiểm tra chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. Hệ cơ quan nào có chức năng vận chuyển chất dinh dưỡng và oxi đến các tế bào?
A. Thần kinh. B. Hô hấp. C. Tuần hoàn. D. Tiêu hóa.
2. Chức năng của mô cơ là
A. bảo vệ, hấp thụ và tiết. B. co và dãn.
C. liên kết giữa các cơ quan. D. điều khiển mọi hoạt động của cơ thể.
3. Cơ có tính chất
A. chịu lực. B. cảm giác. C. phản ứng. D. co và dãn.
4. Cơ quan nào không thuộc hệ hô hấp?
A. 2 lá phổi. B. Mũi. C. Tim. D. Phế quản.
5. Nguyên nhân dẫn đến mỏi cơ là
A. lượng ôxi cung cấp đủ. B. lượng ôxi cung cấp thiếu gây tích tụ axit lactic.
C. tập luyện vừa sức. D. ngồi học đúng tư thế.
6. Hình dạng không cố định và có thể di chuyển nhờ chân giả là đặc điểm của tế bào
A. thần kinh. B. hồng cầu. C. bạch cầu. D. tiểu cầu.
7. Hồng cầu có chức năng
A. vận chuyển oxi và khí cacbonic. B. bảo vệ cơ thể.
C. cảm ứng và vận động. D. hình thành cục máu đông.
8. Người có nhóm máu O nhận được máu người có nhóm máu nào sau đây?
A. A. B. AB. C. B. D. O.
9. Máu chảy nhiều, thành tia, có màu đỏ tươi là vết thương từ loại mạch
A. mao mạch. B. tĩnh mạch. C. động mạch. D. cả ba loại mạch.
10. Để cơ và xương phát triển cân đối chúng ta phải
A. thường xuyên luyện tập thể dục thể thao. B. ngồi học không đúng tư thế.
C. mang vác vật ở bên tay thuận. D. làm việc nặng kéo dài trong nhiều giờ.
Câu 2 (2,0 điểm). Chỉ ra các câu đúng, sai trong các câu sau đây rồi ghi lại vào tờ giấy thi (ví dụ 1-D, 2-S,...)
1. Tại phổi, khí cacbonic được khuếch tán theo chiều từ mao mạch khuếch tán vào phế nang.
2. Tại tế bào, khí oxi được khuếch tán theo chiều từ phế nang vào mao mạch máu.
3. Gan có vai trò khử độc các chất dinh dưỡng trước khi vận chuyển về tim.
4. Để bảo vệ hệ tiêu hóa thì không nên ăn đồ chua cay khi đói.
5. Enzim amilaza được tạo ra ở dạ dày.
II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Giải thích vì sao khi bị thương ngoài da, máu chỉ chảy một lúc rồi ngưng lại?
Câu 2 (1,0 điểm). Khi gặp người bị ngừng thở do đuối nước, em sẽ xử lý như thế nào?
Câu 3 (2,0 điểm). Nêu cấu tạo và chức năng biến đổi thức ăn của dạ dày? | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-tinh-bac-ninh-nam-2021-lop-8-mon-sinh-a25356/image_1.png |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Gây cho cơ thể khả năng tạo ra kháng thể bằng cách tiêm chủng vaccin được gọi là
A. miễn dịch bẩm sinh.
B. miễn dịch nhân tạo.
C. miễn dịch tập nhiễm.
D. miễn dịch tự nhiên.
Câu 2: Người mang nhóm máu A có thể truyền cho người mang nhóm máu nào dưới đây?
A. Nhóm máu A và nhóm máu B.
B. Nhóm máu B và nhóm máu O.
C. Nhóm máu AB và nhóm máu O.
D. Nhóm máu A và nhóm máu AB.
Câu 3: Chúng ta thường bị mỏi cơ trong trường hợp nào sau đây?
A. Giữ nguyên một tư thế trong nhiều giờ.
B. Lao động nặng trong gian dài.
C. Tập luyện thể thao quá sức.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 4: Một cung phản xạ được xây dựng từ bao nhiêu yếu tố?
A. 5 yếu tố.
B. 4 yếu tố.
C. 3 yếu tố.
D. 6 yếu tố.
Câu 5: Sự đông máu có ý nghĩa nào đối với cơ thể?
A. Giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất nhiều máu khi bị thương.
B. Giúp cơ thể giảm thân nhiệt.
C. Giúp cơ thể tiêu diệt nhanh các loại vi khuẩn.
D. Giúp cơ thể không mất nước.
Câu 6: Loại răng nào sau đây có vai trò chính là nghiền nát thức ăn?
A. Răng cửa.
B. Răng cửa, răng nanh, răng hàm.
C. Răng hàm.
D. Răng nanh.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7: (3,0 điểm)
Trình bày biến đổi lí học của thức ăn trong khoang miệng với các gợi ý: các hoạt động tham gia, các thành phần tham gia hoạt động, tác dụng của hoạt động?
Câu 8: (2,5 điểm)
Hệ hô hấp của người gồm những bộ phận nào? Chúng có chức năng gì?
Câu 9: (1,5 điểm)
Hãy giải thích nghĩa đen về mặt sinh học của câu thành ngữ: “nhai kỹ no lâu”. | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Sinh/de-thi-hk-1-lop-8-mon-sinh-nam-2022-thcs-phuoc-thanh-a27839/image_2.png |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) :
Hãy khoanh vào câu trả lời đúng.
Câu 1: Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống :
“ Xương dài do sự phân chia của các tế bào lớp .................”
A. mô xương xốp.
B. nan xương.
C. sụn tăng trưởng.
D. màng xương.
Câu 2: Sự đông máu có ý nghĩa là ?
A. Bảo vệ cơ thể giúp cho cơ thể không bị mất nhiều máu .
B. Bảo vệ hệ tuần hoàn.
C. Bảo vệ các tiểu cầu.
D. Bảo vệ hệ thần kinh
Câu 3: Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống :
“ Hô hấp là không ngừng cung cấp ....(1).....cho các tế bào của co
loại ....(2).... do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.”
A. (1): Khí O2 ; (2): Khí CO2
B. (1): Khí CO2 ; (2): Khí O2
C. (1): Khí O2 ; (2): Khí N2
D. (1): Khí CO2 ; (2): Khí H2
Câu 4: Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu ho
A. Dạ dày
B. Thực quản
C. Thanh quản
D. Gan
Câu 5: Các chất dinh dưỡng nào được hấp thụ và vận chuyển theo bachel
1. 70% Lipit ( axit béo và glixêrin)
2. Đường đơn, Axit amin
3. 30% lipit ( axit béo và glixêrin)
4. Các vitamin tan trong nước
5. Các vitamin tan trong dầu (A, D, E, K...) | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Sinh/de-thi-hk-1-lop-8-mon-sinh-nam-2022-thcs-phuoc-thanh-a27839/image_1.png |
Cầu 6: Trong ống tiêu hóa của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về
bộ phận nào?
A.Dạ dày
B.Ruột non
C.Ruột già
D.Thực quản
Câu 7: Dịch khớp có ở loại khớp nào dưới đây?
A. Khớp bất động và khớp bán động.
B. Khớp bất động.
C. Khớp bán động.
D. Khớp động
Câu 8: Khi được tiêm phòng vaccin thủy đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn
bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?
A. Miễn dịch tự nhiên
B. Miễn dịch nhân tạo
C. Miễn dịch tập nhiễm
D. Miễn dịch bẩm sinh
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm):
Câu 1. (2 điểm)
Phân tích những đặc điểm của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng và đi
bằng 2 chân.
Câu 2. (1 điểm)
Thiết lập sơ đồ cho và nhận máu của người có nhóm máu AB.
Câu 3. (2 điểm)
Vận dụng thực tế nêu các biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh tác nhân có hại.
Câu 4. (1 điểm)
Giải thích nghĩa đen về mặt sinh học của câu thành ngữ "nhai kỹ no lâu".
HẾT
(Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên:............................................................lớp:..................
Chữ kí của giám thị: | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Sinh/de-thi-cuoi-ki-1-mon-sinh-lop-8-thcs-ngoc-thuy-2023-a30487/image_2.png |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) Hãy chọn đáp án đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Trong các loại bạch cầu: Bạch cầu mônô; Bạch cầu trung tính; Bạch cầu ưa axit; Bạch cầu ưa kiềm; Bạch cầu limphô, có bao nhiêu loại bạch cầu tham gia vào hoạt động thực bào?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 2: Đường dẫn khí có chức năng gì?
A. thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.
B. trao đổi khí ở phổi và tế bào.
C. dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi.
D. bảo vệ hệ hô hấp.
Câu 3: Quá trình hô hấp bao gồm
A. sự thở và sự trao đổi khí ở phổi
B. sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào
C. sự thở, sự trao đổi khí ở tế bào và sự trao đổi khí ở phổi.
D. sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào
Câu 4: Đâu là thành phần của máu có đặc điểm màu vàng, lỏng?
A. Hồng cầu
B. Bạch cầu
C. Huyết tương
D. Tiểu cầu
Câu 5: Vì sao khi còn bé, nếu gánh nặng thường xuyên thì sẽ không cao lên được?
A. Vì xương không dài ra được.
B. Vì thiếu chất xương tạo xương mới.
C. Vì hai tấm sụn hóa xương nhanh nên không dài ra được.
D. Vì hai tấm sụn tăng trưởng ở gần hai đầu xương hóa xương hết nên xương không dài ra được.
Câu 6: Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ?
A. Động mạch
B. Tĩnh mạch
C. Mao mạch
D. Mạch bạch huyết
Câu 7: Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của loại bạch cầu nào?
A. bạch cầu trung tính.
B. bạch cầu limphô T.
C. bạch cầu limphô B.
D. bạch cầu ưa kiềm.
Câu 8: Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào?
A. Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động
B. Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não
C. Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não
D. Sống trên mặt đất và quá trình lao động
Câu 9: Đâu là tính chất của xương?
A. Mềm dẻo
B. Vững chắc
C. Đàn hồi và vững chắc
D. Mềm dẻo và vững chắc
Câu 10: Chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi trong quá trình tiêu hoá thức ăn?
A. Axit nuclêic
B. Vitamin
C. Prôtênin
D. Lipit
Câu 11: Tác nhân nào chiếm chỗ của oxi trong máu (hồng cầu), làm giảm hiệu quả hô hấp, có thể gây chết?
A. Cacbon oxit
B. Lưu huỳnh oxit
C. Nito oxit
D. Bụi
Câu 12: Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế nào? | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Sinh/de-thi-cuoi-ki-1-mon-sinh-lop-8-thcs-ngoc-thuy-2023-a30487/image_1.png |
A. Bổ sung
B. Chủ động
C. Thẩm thấu
D. Khuếch tán
Câu 13: Khi được tiêm phòng vaccin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?
A. Miễn dịch nhân tạo
B. Miễn dịch tập nhiễm
C. Miễn dịch tự nhiên
D. Miễn dịch bẩm sinh
Câu 14: Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?
A. Thanh quản
B. Phế quản
C. Khí quản
D. Thực quản
Câu 15: Mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài bao nhiêu giây?
A. 0,6 giây.
B. 0,8 giây.
C. 0,7 giây.
D. 0,9 giây.
Câu 16: Ở người khớp nào sau đây là khớp bất động?
A. Khớp hộp sọ.
B. Cột sống.
C. Khớp đầu gối.
D. Khớp hộp sọ, cột sống.
Câu 17: Phương pháp học tập phù hợp với đặc điểm môn Sinh học 8 là phải biết kết hợp
A. quan sát, thí nghiệm và vận dụng.
B. quan sát, thí nghiệm và thảo luận nhóm
C. quan sát, thảo luận nhóm và ghi chép
D. quan sát, nghiên cứu SGK, thảo luận nhóm.
Câu 18: Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng
A. hai lần hít vào và một lần thở ra.
B. một lần hít vào và hai lần thở ra.
C. một lần hít vào hoặc một lần thở ra.
D. một lần hít vào và một lần thở ra.
Câu 19: Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?
A. Bạch cầu
B. Hồng cầu
C. Tiểu cầu
D. Huyết tương
Câu 20: Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng
A. lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.
B. dung tích sống của phổi.
C. lượng khí cận của phổi.
D. khoảng chết trong đường dẫn khí.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm): Hãy chú thích hình vẽ sơ đồ cấu tạo hệ tiêu hóa ở người:
1
2
6
3
7
4
8
5
Tuyensinh247.com
Câu 2 (2 điểm): Em sẽ làm gì để sơ cứu cầm máu cho người bị chảy máu ở cổ tay với biểu hiện: máu chảy nhiều, mạnh, thành tia?
Câu 3 (1 điểm):
a. Trồng nhiều cây xanh có lợi ích gì trong việc làm sạch bầu không khí quanh ta?
b. Hãy đề ra các biện pháp luyện tập để có thể có một hệ hô hấp khỏe mạnh.
---------Hết--------- | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-lop-8-mon-sinh-nam-2022-thcs-gia-thuy-a27487/image_5.png |
Học sinh chọn một phương án trả lời đúng trong các câu sau.
Câu 1 (0,3đ): Tế bào bạch cầu limphô T có khả năng tiết ra
A. kháng thể.
B. protein đặc hiệu.
C. kháng nguyên.
D. kháng sinh.
Câu 2 (0,3đ): Sự đông máu giúp cơ thể
A. chống mất nhiều máu khi bị thương.
B. giảm thân nhiệt.
C. tiêu diệt các loại vi khuẩn.
D. chống mất nước.
Câu 3 (0,3đ): Ở người, ion nào tham gia hình thành khối máu đông?
A. Cl-.
B. Na+.
C. Ca2+.
D. Ba2+.
Câu 4 (0,3đ): Khối máu đông bao gồm
A. huyết tương và các tế bào máu.
B. tơ máu và các tế bào máu.
C. chất sinh tơ máu và các tế bào máu.
D. huyết thanh và các tế bào máu.
Câu 5 (0,3đ): Con đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ là
A. tâm thất trái -> động mạch phổi -> mao mạch phổi -> tĩnh mạch phổi -> tâm nhĩ phải.
B. tâm thất phải -> động mạch phổi -> mao mạch phổi -> tĩnh mạch phổi -> tâm nhĩ trái.
C. tâm thất phải -> tĩnh mạch phổi -> mao mạch phổi -> động mạch phổi -> tâm nhĩ trái.
D. tâm thất trái -> tĩnh mạch phổi -> mao mạch phổi -> động mạch phổi -> tâm nhĩ phải.
Câu 6 (0,3đ): Máu mang ôxi đi nuôi cơ thể xuất phát từ ngăn nào của tim?
A. Tâm nhĩ trái.
B. Tâm nhĩ phải.
C. Tâm thất phải.
D. Tâm thất trái.
Câu 7 (0,3đ): Sự luân chuyển bạch huyết trong mỗi phân hệ theo con đường từ
A. mao mạch bạch huyết -> mạch bạch huyết -> hạch bạch huyết -> ống bạch huyết -> tĩnh mạch.
B. mao mạch bạch huyết -> mạch bạch huyết -> hạch bạch huyết -> mạch bạch huyết -> ống bạch huyết -> mao mạch máu.
C. mao mạch bạch huyết -> mạch bạch huyết -> hạch bạch huyết -> mạch bạch huyết -> ống bạch huyết -> động mạch máu.
D. mao mạch bạch huyết -> mạch bạch huyết -> hạch bạch huyết -> mạch bạch huyết -> ống bạch huyết -> tĩnh mạch máu.
Câu 8 (0,3đ): Tim được cấu tạo bởi các cơ tim và mô
A. cơ.
B. liên kết.
C. biểu bì.
D. thần kinh.
Câu 9 (0,3đ): Loại mạch máu có chức năng dẫn máu từ tim tới các cơ quan là
A. mao mạch.
B. tĩnh mạch.
C. động mạch.
D. hạch bạch huyết.
Câu 10 (0,3đ): “Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp khí......(1)..... cho các tế bào của cơ thể và loại khí.......(2).......do các tế bào thải ra khỏi cơ thể”.
Thông tin nào điền vào chỗ chấm là đúng?
A. (1) oxi, (2) cacbonic.
B. (1) cacbonic, (2) oxi.
C. (1) oxi, (2) nitơ.
D. (1) cacbonic, (2) nitơ.
Câu 11 (0,3đ): Ở người, một nhịp hô hấp được tính bằng | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-lop-8-mon-sinh-nam-2022-thcs-gia-thuy-a27487/image_6.png |
C. Động mạch vành dẫn máu đi nuôi tim.
D. Gồm 4 ngăn: 2 tâm thất, 2 tâm nhĩ.
Câu 23 (0,4đ): Cơ quan nào không thuộc hệ hô hấp?
A. Thanh quản.
B. Thực quản.
C. Khí quản.
D. Phế quản.
Câu 24 (0,4đ): Khi con người hít vào thì
A. cơ liên sườn ngoài dãn, cơ hoành co.
B. cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn.
C. cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành dãn.
D. cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co.
Câu 25 (0,3đ): Biết trung bình ở nam giới chứa 0,08 lit máu/kg. Với cơ thể một bạn nam nặng 49kg chứa khoảng bao nhiêu lít máu?
A. 4,92 lít
B. 4920 lít
C. 3920 lít
D. 3,92 lít
Câu 26 (0,3đ): Máu từ phổi về tim tới các tế bào có màu đỏ tươi do huyết sắc tố trong hồng cầu kết hợp với khí
A. cacbon oxit.
B. cacbonic.
C. oxi
D. nitơ.
Câu 27 (0,3đ): Loài người không bao giờ mắc một số bệnh của động vật như toi gà, long móng lở mồm của trâu bò,... Đó là
A. miễn dịch bẩm sinh.
B. miễn dịch tập nhiễm.
C. miễn dịch nhân tạo.
D. miễn dịch chủ động.
Câu 28 (0,3đ): Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần?
A. 65 lần.
B. 75 lần.
C. 85 lần.
D. 95 lần.
Câu 29 (0,3đ): Khi gặp người bị đuối nước ta dùng phương pháp sơ cứu
A. đánh gió.
B. xoa bóp.
C. hà hơi thổi ngạt.
D. bấm huyệt.
Câu 30 (0,3đ): Những bệnh nhân bị hở van tim ở động mạch thì
A. máu chảy ngược về tim, có thể gây thiếu máu cơ tim, lượng máu nuôi cơ thể ít.
B. máu dồn đến động mạch nhiều, làm động mạch căng ra có thể gây vỡ động mạch.
C. lượng máu đến động mạch bị pha trộn ít khi ôxi làm cơ thể mệt mỏi.
D. máu về tĩnh mạch nhiều hơn bình thường làm cơ thể mệt mỏi.
Câu 31 (0,4đ): Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virut viêm gan C,...) thì dù có tương thích cũng không nên đem truyền cho người khác, vì nếu truyền thì người nhận sẽ bị
A. kết dính hồng cầu.
B. nhiễm các bệnh tương ứng.
C. sốc phản vệ cơ thể.
D. tai biến.
Câu 32 (0,4đ): Để phòng ngừa bệnh tim mạch, chúng ta cần
A. thường xuyên sử dụng thức ăn có hàm lượng mỡ cao.
B. luyện tập thể dục, thể thao vừa sức.
C. sử dụng chất kích thích như rượu, bia.
D. hút thuốc lá để máu tuần hoàn tốt hơn. | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-lop-8-mon-sinh-nam-2022-thcs-gia-thuy-a27487/image_4.png |
A. cacbon oxit.
B. cacbonic.
C. oxi.
D. nitor.
Câu 27 (0,3d): Khi tiêm phòng vắcxin thủy đậu, chúng ta sẽ không mắc bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch
A. nhân tạo.
B. tập nhiễm.
C. bẩm sinh.
D. tự nhiên.
Câu 28 (0,3d): Câu 28 (0,3d): Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần?
A. 65 lần.
B. 75 lần.
C. 85 lần.
D. 95 lần.
Câu 29 (0,3d): Trong thực tế, chế độ ăn quá nhiều chất gì sẽ có nguy cơ gây bệnh xơ vữa động mạch?
A. Muối khoáng.
B. Gluxit.
C. Vitamin.
D. Côlêstérol.
Câu 30 (0,3d): Khi gặp người bị làm vào môi trường thiếu khí ta dùng phương pháp sơ cứu
A. đánh gió.
B. xoa bóp.
C. hà hơi thổi ngạt.
D. bấm huyệt
Câu 31 (0,4đ): Hoạt động có hại cho hệ tim mạch là
A. thường xuyên sử dụng thức ăn có hàm lượng mỡ cao.
B. luyện tập thể dục, thể thao vừa sức.
C. không sử dụng chất kích thích như rượu, bia,
D. luyện tập các bài tập xoa bóp ngoài da.
Câu 32 (0,4đ): Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virut viêm gan C,...) thì dù có tương thích cũng không nên đem truyền cho người khác, vì nếu truyền thì người nhận sẽ bị
A. kết dính hồng cầu.
B. nhiễm các bệnh tương ứng.
C. sốc phản vệ cơ thể.
D. tai biến.
(HẾT) | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-lop-8-mon-sinh-nam-2022-thcs-gia-thuy-a27487/image_2.png |
A. sự khuếch tán của khí ôxi từ phế nang vào máu và của khí cacbonic từ máu vào phế nang.
B. sự khuếch tán của khí cacbonic từ phế nang vào máu và của khí ôxi từ máu vào phế nang.
C. sự khuếch tán của khí ôxi từ máu vào tế bào và của khí cacbonic từ tế bào vào máu.
D. sự khuếch tán của khí cacbonic từ máu vào tế bào và của khí ôxi từ tế bào vào máu.
Câu 13 (0,3đ): Khí dự trữ là khi
A. thở ra bình thường. B. thở ra gắng sức. C. hít vào gắng sức. D. còn lại trong phổi.
Câu 14 (0,3đ): Cho các loại bạch cầu:
1. Bạch cầu mơnô 2. Bạch cầu ưa axit 3. Bạch cầu limphô B 4. Bạch cầu limphô T
Các loại bạch cầu không tham gia hoạt động phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh là
A. 1,2,4. B. 1,2,3. C. 2,3,4. D. 1,3,4.
Câu 15 (0,3đ): Ở người, trong huyết tương của nhóm máu nào không tồn tại kháng thể α và β?
A. Nhóm máu A. B. Nhóm máu O. C. Nhóm máu B. D. Nhóm máu AB.
Câu 16 (0,3đ): Người mang nhóm máu O chỉ nhận được từ người có nhóm máu
A. AB B. O C. A D. B
Câu 17 (0,3đ): Tại vị trí nào trong tim người không có van tim?
A. Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái. B. Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải.
C. Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải. D. Giữa tâm thất phải và động mạch phổi.
Câu 18 (0,3đ): Động mạch và tĩnh mạch khác nhau ở đặc điểm nào?
A. thành động mạch có một lớp, thành tĩnh mạch có ba lớp.
B. thành động mạch có ba lớp, thành tĩnh mạch có một lớp.
C. động mạch có lớp mô liên kết mỏng hơn tĩnh mạch.
D. động mạch có lớp mô liên kết dày hơn tĩnh mạch.
Câu 19 (0,3d): Trong một chu kì co dãn của tim, tâm thất làm việc 0,3 giây, nghỉ bao nhiêu giây?
A. 0,8 giây. B. 0,7 giây. C. 0,5 giây. D. 0,4 giây.
Câu 20 (0,3d): Chu kì co dãn của tim khi pha nhĩ co diễn ra máu được đẩy đến
A. động mạch. B. tĩnh mạch. C. Mao mạch. D. Tâm thất.
Câu 21 (0,3d): Sự vận chuyển máu qua loại mạch nào có vận tốc nhanh nhất?
A. Mao mạch. B. Tĩnh mạch nhỏ. C. Động mạch. D. Tĩnh mạch chủ.
Câu 22 (0,3d): Đặc điểm nào không có ở tim người?
A. Gồm 3 ngăn: 2 tâm thất, 1 tâm nhĩ. B. Tim hình chóp, đỉnh quay xuống dưới.
C. Động mạch vành dẫn máu đi nuôi tim. D. Gồm 4 ngăn: 2 tâm thất, 2 tâm nhĩ.
Câu 23 (0,4d): Cơ quan nào không thuộc hệ hô hấp?
A. Mũi. B. Thực quản. C. Phổi. D. Khí quản.
Câu 24 (0,4d): Khi con người thở ra thì
A. cơ liên sườn ngoài dãn, cơ hoành co. B. cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn.
C. cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành dãn. D. cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co.
Câu 25 (0,3d): Biết trung bình ở nữ giới chứa 0,07 lít máu/kg. Với cơ thể một bạn nữ nặng 50kg chứa bao nhiêu lít máu?
A. 4,5 lit B. 4500 lit C. 3500 lit D. 3,5 lit
Câu 26 (0,3d): Máu từ các tế bào về tim rồi tới phổi có màu đỏ thẫm do huyết sắc tố trong hồng cầu kết hợp với khí | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-lop-8-mon-sinh-nam-2022-thcs-gia-thuy-a27487/image_1.png |
A. số động hô hấp trong một phút.
B. số lần thở ra trong một phút.
C. số lần hít vào trong một phút.
D. số cử động hô hấp trong một giờ.
Câu 12 (0,3đ): Sự trao đổi khí ở phổi gồm
A. sự khuếch tán của khí oxi từ phế nang vào máu và của khí cacbonic từ máu vào phế nang.
B. sự khuếch tán của khí cacbonic phế nang vào máu và của khí oxi từ máu vào phế nang.
C. sự khuếch tán của khí oxi từ máu vào tế bào và của khí cacbonic từ tế bào vào máu.
D. sự khuếch tán của khí cacbonic từ máu vào tế bào và của khí oxi từ tế bào vào máu.
Câu 13 (0,3đ): Khí bổ sung là khí
A. thở ra bình thường
B. thở ra gắng sức
C. hít vào gắng sức
D. còn lại trong phổi
Câu 14 (0,3 điểm) Cho các loại bạch cầu:
1. Bạch cầu mơnô
2. Bạch cầu ưa axit
3. Bạch cầu trung tính
4. Bạch cầu ưa kiềm
5. Bạch cầu limphô
Các loại bạch cầu không tham gia hoạt động thực bào là
A. 1,2,3.
B. 2,4,5.
C. 3,4,5.
D. 1,2,5.
Câu 15 (0,3đ): Ở người, trong hồng cầu của nhóm máu nào không tồn tại cả kháng nguyên A và B?
A. Nhóm máu A.
B. Nhóm máu O.
C. Nhóm máu B.
D. Nhóm máu AB.
Câu 16 (0,3đ): Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?
A. Nhóm máu O
B. Nhóm máu AB
C. Nhóm máu A
D. Nhóm máu B
Câu 17 (0,3đ): Tại vị trí nào trong tim người không có van tim?
A. Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái.
B. Giữa tâm mạch chủ và tâm nhĩ phải.
C. Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải.
D. Giữa tâm thất trái và động mạch chủ.
Câu 18 (0,3đ): Động mạch và tĩnh mạch khác nhau ở đặc điểm nào?
A. thành động mạch có một lớp, thành tĩnh mạch có ba lớp.
B. thành động mạch có ba lớp, thành tĩnh mạch có một lớp.
C. động mạch có lớp mô liên kết mỏng hơn tĩnh mạch.
D. động mạch có lớp mô liên kết dày hơn tĩnh mạch.
Câu 19 (0,3đ): Trong một chu kì co dãn của tim, tâm nhĩ làm việc 0,1 giây và nghỉ bao nhiêu giây?
A. 0,8 giây.
B. 0,7 giây.
C. 0,3 giây.
D. 0,4 giây.
Câu 20 (0,3đ): Chu kì co dãn của tim thì pha thất co diễn ra máu được đẩy đến
A .động mạch.
B.tĩnh mạch.
C.mao mạch.
D.tâm nhĩ.
Câu 21 (0,3đ): Vận tốc máu chảy trong mạch giảm dần theo trình tự
A. động mạch -> tĩnh mạch -> mao mạch.
B. động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch.
C. tĩnh mạch -> động mạch -> mao mạch.
D. tĩnh mạch -> mao mạch -> động mạch.
Câu 22 (0,3đ): Đặc điểm nào không có ở tim người?
A. Gồm 3 ngăn: 2 tâm thất, 1 tâm nhĩ.
B. Tim hình chóp, đỉnh quay xuống dưới. | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-lop-8-mon-sinh-nam-2022-thcs-gia-thuy-a27487/image_3.png |
Học sinh chọn một phương án trả lời đúng trong các câu sau.
Câu 1 (0,3đ): Tế bào bạch cầu limphô B có khả năng tiết ra
A. kháng thể.
B. protein đặc hiệu.
C. kháng nguyên.
D. kháng sinh.
Câu 2 (0,3đ): Sự đông máu giúp cơ thể
A. chống mất nhiều máu khi bị thương.
B. giảm thân nhiệt.
C. tiêu diệt các loại vi khuẩn.
D. chống mất nước.
Câu 3 (0,3đ): Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông?
A. Cl⁻.
B. Na⁺.
C. Ca²⁺.
D. Ba²⁺.
Câu 4 (0,3đ): Khối máu đông bao gồm
A. huyết tương và các tế bào máu.
B. tơ máu và các tế bào máu.
C. chất sinh tơ máu và các tế bào máu.
D. huyết thanh và các tế bào máu.
Câu 5 (0,3đ): Con đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn là
A. tâm thất phải -> các tế bào -> tâm nhĩ trái.
B. tâm thất trái -> các tế bào -> tâm nhĩ phải.
C. tâm thất phải -> phổi -> tâm nhĩ trái.
D. tâm thất trái -> phổi -> tâm nhĩ phải.
Câu 6 (0,3đ): Máu mang ôxi đi nuôi cơ thể xuất phát từ ngăn nào của tim?
A. Tâm nhĩ trái.
B. Tâm nhĩ phải.
C. Tâm thất phải.
D. Tâm thất trái.
Câu 7 (0,3đ): Bạch huyết khác máu ở đặc điểm nào?
A. Bạch huyết có bạch cầu còn máu không có bạch cầu.
B. Bạch huyết có hồng cầu còn máu không có hồng cầu.
C. Bạch huyết không có bạch cầu còn máu có bạch cầu.
D. Bạch huyết không có hồng cầu còn máu có hồng cầu.
Câu 8 (0,3đ): Tim được cấu tạo bởi các cơ tim và mô
A. cơ.
B. liên kết.
C. biểu bì.
D. thần kinh.
Câu 9 (0,3đ): Loại mạch máu có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim là
A. mao mạch.
B. tĩnh mạch.
C. động mạch.
D. hạch bạch huyết
Câu 10 (0,3đ): Quá trình hô hấp gồm
A. sự thở, trao đổi khí ở phổi, trao đổi khí ở tế bào.
B. sự thở, trao đổi khí ở tế bào, trao đổi khí ở các cơ quan.
C. sự thở, trao đổi khí ở tế bào, trao đổi khí ở các mô.
D. trao đổi khí ở tế bào, trao đổi khí ở mô, trao đổi khí ở các cơ quan.
Câu 11 (0,3đ): Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng
A. một lần hít vào và một lần thở ra.
B. hai lần hít vào và một lần thở ra.
C. một lần hít vào hoặc một lần thở ra.
D. một lần hít vào và hai lần thở ra.
Câu 12 (0,3đ): Sự trao đổi khí ở tế bào gồm | |
8 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 8/Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Sinh/de-thi-ki-1-lop-8-mon-sinh-nam-2022-thcs-phuoc-binh-a27959/image_1.png |
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy chọn một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng trong các
câu hỏi sau: (mỗi đáp án đúng được 0,25đ)
Câu 1. Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ thành phần nào ?
A. Chất cốt giao.
B. Chất khoáng.
C. Nước.
D. Tất cả các phương án đưa ra.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở xương thú?
A. Lồng ngực nở sang 2 bên.
B. Xương gót nhỏ.
C. Cột sống cong 4 chỗ
D. Xương chậu nở rộng.
Câu 3: Để cơ và xương phát triển tốt cần
A. có một chế độ dinh dưỡng hợp lí
B. rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên
C. lao động vừa sức.
D. tất cả các đáp án trên
Câu 4: Yếu tố nào ảnh hưởng xấu đến xương:
A. Ngồi học sai tư thế
B. Mang vác cân đối hai bên.
C. Thể dục thể thao đều đặn.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 5: Sau khi tiêm phòng chúng ta sẽ không bị mắc bệnh này nữa trong tương lai, đó là miễn dịch:
A. Miễn dịch bẩm sinh
B. Miễn dịch tập nhiễm
C. Miễn dịch chủ động
D. Miễn dịch tự nhiên
Câu 6. Ở người, loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu đỏ thẫm ?
A. Tĩnh mạch phổi
B. Động mạch chủ dưới.
C. Động mạch chủ trên.
D. Động mạch phổi.
Câu 7. Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?
A. Tĩnh mạch.
B. Tĩnh mạch.
C. Mao mạch.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 8: Sắp xếp vận tốc máu chảy trong thành mạch theo trình tự nào?
A. Động mạch > mao mạch > tĩnh mạch
B. Động mạch > tĩnh mạch > mao mạch
C. Tĩnh mạch > động mạch > mao mạch
D. Tĩnh mạch > mao mạch > động mạch
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 9: Một bệnh nhân có nhóm máu O cần được truyền máu. Người này có thể nhận được những nhóm máu nào? Giải thích? 1đ
Câu 10: Phản xạ là gì? Liệt kê các yếu tố của cung phản xạ? 2đ
Câu 11: Không khí bị ô nhiễm có những tác nhân nào gây hại tới hoạt động hô hấp? Em hãy đề ra các biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có hại? 2đ
Câu 12 : Kể tên các cơ quan tiêu hóa? Tại sao trong hệ tiêu hóa, ruột non có vai trò quan trọng nhất? 3đ | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-lop-7-mon-sinh-2021-so-gd-bac-ninh-a25350/image_1.png |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Loài thuộc lớp sâu bọ có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng là
A. châu chấu.
B. bướm.
C. bọ ngựa.
D. dế trũi.
Câu 2: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.
Vỏ trai sông gồm ...(1)... gắn với nhau nhờ ...(2)... ở ...(3)....
A. (1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng
B. (1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng
C. (1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng
D. (1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng
Câu 3: Châu chấu hô hấp bằng cơ quan nào sau đây?
A. Mang.
B. Hệ thống ống khí.
C. Hệ thống túi khí.
D. Phổi.
Câu 4: Cách tự vệ của ốc sên là
A. co rút cơ thể vào trong vỏ.
B. tiết chất độc từ áo trai.
C. nhờ đôi kìm có tuyến độc.
D. phun hóa mù.
Câu 5: Thức ăn của nhện là
A. vụn hữu cơ.
B. sâu bọ.
C. thực vật.
D. mùn đất.
Câu 6: Nhện và tôm sông có đặc điểm giống nhau là
A. không có râu, có 8 chân.
B. thở bằng phổi và khí quản.
C. thụ tinh trong.
D. có vỏ bọc bằng kitin, chân có đốt.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7: (3,0 điểm) Trình bày đặc điểm chung của lớp sâu bọ.
Câu 8: (3,0 điểm) Nêu vai trò của ngành thân mềm. Cho ví dụ.
Câu 9: (1,0 điểm) Tại sao khi chín vỏ tôm có màu hồng (màu đỏ gạch)? | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Sinh/de-kiem-tra-ki-1-lop-7-mon-sinh-2022-thcs-duc-giang-a27268/image_2.png |
Câu 10: Phát biểu nào đúng khi nói về động vật nguyên sinh?
A. Chỉ sống kí sinh trong cơ thể người. B. Cơ thể có cấu tạo đơn bào.
C. Hình dạng luôn biến đổi. D. Không có khả năng sinh sản.
Câu 11: Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống kí sinh
A. Trùng giày, trùng sốt rét B. Trùng roi, trùng kiết lị
C. Trùng biến hình, trùng giày D. Trùng kiết lị, trùng sốt rét
Câu 12: Nhóm nào dưới đây gồm toàn những động vật nguyên sinh có chân giả?
A. Trùng biến hình, trùng sốt rét.
B. Trùng biến hình, trùng kiết lị.
C. Trùng kiết lị, trùng roi xanh, trùng biến hình.
D. Trùng giày, trùng kiết lị, trùng sốt rét.
Câu 13: Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?
A. Trùng sốt rét, trùng kiết lị, cầu trùng.
B. Trùng giày, trùng kiết lị, trùng roi.
C. Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi xanh.
D. Trùng sốt rét, trùng roi xanh, trùng bệ ngủ.
Câu 14. Sinh sản kiểu nảy chồi ở san hô khác thuỷ tức ở điểm nào?
A. San hô này chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi còn non; thuỷ tức này chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành.
B. San hô này chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức này chồi, khi chồi trưởng thành sẽ không tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.
C. San hô này chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành; thuỷ tức khi chồi trưởng thành vẫn không tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.
D. San hô này chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức khi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây về thuỷ tức là đúng?
A. Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp.
B. Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể.
C. Lỗ hậu môn đối xứng với lỗ miệng.
D. Có khả năng tái sinh.
Câu 16. Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là
A. hô hấp qua mang.
B. cơ thể thuôn dài và phân đốt.
C. hệ thần kinh và giác quan kém phát triển.
D. di chuyển bằng chi bên.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây về đỉa là sai?
A. Ruột tịt cực kì phát triển.
B. Bơi kiểu lượn sóng.
C. Sống trong môi trường nước ngọt.
D. Có đời sống kí sinh toàn phần.
Câu 18. Thức ăn của giun đất là gì?
A. Động vật nhỏ trong đất.
B. Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.
C. Vụn thực vật và mùn đất.
D. Rễ cây.
Câu 19. Lợn gạo mang ấu trùng | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Sinh/de-kiem-tra-ki-1-lop-7-mon-sinh-2022-thcs-duc-giang-a27268/image_1.png |
A. Sán dây. B. Sán lá gan C. Sán lá máu D. Sán bã trầu
Câu 20: Thân gồm hàng trăm đốt sán, mỗi đốt đều mang một cơ quan sinh dục
lưỡng tính. Loài đó là:
A. Sán dây. B. Sán lá máu. C. Sán bã trầu. D. Sán lá gan.
Câu 21: Biện pháp nào không phải biện pháp để phòng chống giun sán kí sinh:
A. Ăn chín, uống sôi B. Diệt giun sán định kì
C. Diệt các vật chủ trung gian D. Trước khi ăn không rửa tay
Câu 22: Thân mềm nào không có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể
A. Sò B. Ốc sên C. Bạch tuộc D. Ốc vặn
Câu 23: Thân mềm nào bào vệ con trong khoang áo cơ thể mẹ.
A. Ốc sên B. Ốc vặn C. Mực D. Bạch tuộc
Câu 24: Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm
A. Ốc sên, mực, sò B. Bạch tuộc, sứa, sò
C. Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan D. Rươi, vắt, sò
Câu 25: Loài thân mềm nào được dùng để làm đồ trang sức
A. Ốc sên B. Ốc bươu vàng
C. Bạch tuộc D. Trai
Câu 26: Nhện bắt mồi và tự vệ được là nhờ có
A. Đôi chân xúc giác B. Đôi kìm
C. 4 đôi chân bò D. Núm tuyến tơ
Câu 27: Cái ghẻ sống ở
A. Dưới biển B. Trên cạn
C. Trên da người D. Máu người
Câu 28: Loài động vật nào thuộc lớp Hình nhện
A. Nhện nhà
B. Cua đồng
C. Tôm ở nhờ
D. Trai
Câu 29: Vỏ tôm được cấu tạo bằng
A. kitin. B. xenlulôzơ. C. keratin. D. collagen.
Câu 30: Nhóm động vật thuộc ngành Ruột khoang
A.Thủy tức, san hô, hải quỳ, sứa
B.Thủy tức, nhện nhà, sứa, hải quỳ
C.Sứa, bọ cạp, thủy tức, nhện nhà
D.Hải quỳ, san hô, trùng biến hình, tôm | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Sinh/de-kiem-tra-ki-1-lop-7-mon-sinh-2022-thcs-duc-giang-a27268/image_3.png |
Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần vì:
A. Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.
B. Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.
C. Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.
D. Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng ngụy trang.
Câu 2: Ở tôm sông, bộ phận nào có chức năng bắt mồi và bò?
A. Chân ngực B. Chân hàm. C. Chân bụng. D. Râu.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về tôm sông là sai?
A. Phần đầu và phần ngực gắn liền nhau.
B. Phát triển qua giai đoạn ấu trùng.
C. Là động vật lưỡng tính.
D. Vỏ được cấu tạo bằng kitin, có ngâm thêm canxi.
Câu 4: Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?
A. Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù.
B. Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù.
C. Thu hút con mồi lại gần tôm.
D. Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm.
Câu 5. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau.
Vỏ trai sông gồm ...(1)... gắn với nhau nhờ ...(2)... ở ...(3)....
A. (1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng
B. (1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng
C. (1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng
D. (1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng
Câu 6. Nội dung nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá
của ấu trùng trai sông là
A.giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn mất.
B.giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá.
C. giúp ấu trùng tận dụng được nguồn dinh dưỡng trên da và mang cá.
D.giúp ấu trùng không phát tán được xa hơn
Câu 7. Mực thường có hành động như thế nào khi gặp kẻ thù?
A. Vùi mình sâu vào trong cát.
B. Thu nhỏ và khép chặt vỏ.
C. Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù.
D. Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.
Câu 8: Trùng roi sinh sản bằng cách
A. mọc chồi B. phân đôi.
C. tạo bào tử. D. đẻ con.
Câu 9: Trùng sốt rét di chuyển bằng cơ quan nào?
A. Bằng chân giả B. Bằng lông bơi
C. Bằng roi bơi D. Không có cơ quan di chuyển | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Sinh/de-thi-ki-1-nam-2021-lop-7-mon-sinh-thcs-ngu-thuy-bac-a25123/image_2.png |
I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả đúng.
Câu 1: Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở đặc điểm nào ?
A. Có di chuyển tích cực .
B. Có chân giả.
C. Sống tự do ngoài thiên nhiên.
D. Có hình thành bào xác .
Câu 2: Trùng biến hình sinh sản bằng hình thức nào?
A. Tiếp hợp.
B. Hữu tính.
C. Vô tính.
D. Lưỡng tính.
Câu 3: Làm thế nào để quan sát, phân biệt mặt lưng, mặt bụng của giun đất ?
A. Dựa vào màu sắc .
B. Dựa vào vòng tơ .
C. Dựa vào lỗ miệng.
D. Dựa vào các đốt
Câu 4: Mực có đặc điểm nào sau đây ?
A. Có 2 mảnh vỏ.
B. Có 1 chân riu
C. Có 10 tua.
D. Có 8 tua.
Câu 5. Cơ thể động vật ngành chân khớp bên ngoài vỏ bao bọc lớp
A. vỏ mềm
B. Kitin
C. vỏ cứng
D. cuticun.
Câu 6. Phần ngực của nhện có mấy đôi chân?
A. 3 đôi.
B. 4 đôi.
C. 5 đôi.
D. 6 đôi.
Câu 7. Phần nào của thân sâu bọ mang các đôi chân và cánh?
A. Ngực.
B. Đầu.
C. Đuôi.
D. Bụng
Câu 8: Bộ phận nào dưới đây giúp nhện di chuyển và chăng lưới ?
A. Đôi chân xúc giác.
B. Bốn đôi chân bò.
C. Các núm tuyến tơ.
D. Đôi kìm.
Câu 9: Khi quan sát bằng mắt thường, cua đồng đực và cua đồng cái sai khác nhau ở điểm nào?
A. Cua cái có đôi càng và yếm to hơn cua đực.
B. Cua đực có đôi càng to khỏe hơn, cua cái có yếm to hơn cua đực.\
C. Cua đực có yếm to hơn nhưng đôi càng lại nhỏ hơn cua cái.
D. Cua đực có đôi càng và yếm to hơn cua cái.
Câu 10: Thức ăn của châu chấu là
A. côn trùng nhỏ.
B. xác động thực vật. | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Sinh/de-thi-ki-1-nam-2021-lop-7-mon-sinh-thcs-ngu-thuy-bac-a25123/image_1.png |
C. chồi và lá cây.
D. mùn hữu cơ.
**Câu 11:** Động vật nào dưới đây không có lối sống kí sinh?
A. Bọ ngựa. B. Bọ rầy. C. Bọ chét. D. Chân kiếm ký sinh
**Câu 12:** Lớp Sâu bọ có khoảng gần
A. 36000 loài. B. 20000 loài. C. 700000 loài. D. 1000000 loài.
II. Phần tự luận: (7 điểm)
**Câu 1:** (2,0 điểm) Trình bày cấu tạo, dinh dưỡng và vòng đời của trùng sốt rét, biện pháp phòng chống bệnh sốt rét.
**Câu 2:** (1,0 điểm) Em hãy cho biết vai trò ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống con người ?
**Câu 3:** (1,0 điểm) Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống trong đất?
**Câu 4:** (2,0 điểm) Nêu đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp. Lấy 1 ví dụ.
**Câu 5:** (1,0 điểm) Nhiều ao đào thả cá, không thả trai mà trai tự nhiên có giải thích vì sao? | |
7 | hk1/Đề thi học kì 1 lớp 7/Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Sinh/de-thi-hoc-ki-1-thcs-ngoc-thuy-mon-sinh-lop-7-nam-2021-a25214/image_2.png |
Phần I/ 20 câu (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Động vật nguyên sinh có cấu tạo từ
A. 1 tế bào
B. 3 tế bào
C. 2 tế bào
D. đa bào
Câu 2: Việc làm nào sau đây không thể phòng được bệnh giun đũa?
A. Đi ngủ mắc màn
B. Không bón phân tươi cho rau
C. Ăn chín, uống sôi
D. Tiêu diệt ruồi, muỗi
Câu 3: Loài Thân mềm có tập tính đào lỗ để trứng là
A. Ốc sên
B. mực
C. châu chấu
D. Trai sông
Câu 4: Bệnh nhân đau bụng, đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy là biểu hiện của bệnh?
A. Giun móc câu
B. Sốt rét
C. Kiết lị
D. Sán dây
Câu 5: Nhện có mấy đôi chân bò?
A. 1 đôi.
B. 2 đôi
C. 3 đôi
D. 4 đôi
Câu 6: Mặt ngoài áo trai tiết ra lớp
A. vỏ đá vôi
B. xà cừ
C. sừng
D. khoang áo
Câu 7: Nhóm gồm động vật Thân mềm là:
A. Ốc sên, mực, bạch tuộc.
B. Ốc sên, ve bò, bạch tuộc.
C. Tôm, mực, bạch tuộc
D. Trai, ngao, châu chấu
Câu 8: Loài nào sau đây không thuộc lớp Hình nhện?
A. Nhện chăng lưới.
B. Nhện nhà
C. Ve bò
D. Cua nhện
Câu 9: Loài nào sau đây cơ thể được chia làm 3 phần: Đầu, ngực , bụng?
A. Châu chấu
B. Nhện
C. Tôm
D. Bọ cạp
Câu 10: Những loài thuộc ngành Giun đốt gồm:
A. Giun đất, đỉa, giun chỉ
B. Giun đỏ, giun đất, giun móc câu
C. Giun đỏ, đỉa, giun rễ lúa
D. Giun đỏ, đỉa, rươi
Câu 11: Loài có hại cho giao thông đường thủy là
A. Rận nước
B. Chân kiếm
C. Sun
D. Tôm sông
Câu 12: Loài nào sau đây có cơ thể hình dù ?
A. Thủy tức
B. San
C. Sứa
D. hải quỳ |
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- -