file_image string | lop int64 | image image | text string |
|---|---|---|---|
4/0069d81de85b0105584a.jpeg | 4 |
Bài 89 KIỂM ĐẾM SỐ LẦN XUẤT HIỆN CỦA
MỘT SỰ KIỆN
1 Tung một đồng xu 5 lần liên tiếp, ta có kết quả như sau:
| Lần tung | Kết quả tung |
| :--- | :--- |
| 1 | Mặt N xuất hiện |
| 2 | Mặt S xuất hiện |
| 3 | Mặt S xuất hiện |
| 4 | Mặt S xuất hiện |
| 5 | Mặt S xuất hiện |
Hãy cho biết số lần xuất hiện mặt N và số lần xuất hiện mặt S sau 5 lần tung đồng xu.
Trả lời:
2 Gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp, ta có kết quả gieo như sau:
| Lần gieo | Kết quả gieo | Lần gieo | Kết quả gieo |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| 1 | Mặt 2 chấm xuất hiện | 6 | Mặt 3 chấm xuất hiện |
| 2 | Mặt 1 chấm xuất hiện | 7 | Mặt 6 chấm xuất hiện |
| 3 | Mặt 6 chấm xuất hiện | 8 | Mặt 1 chấm xuất hiện |
| 4 | Mặt 4 chấm xuất hiện | 9 | Mặt 1 chấm xuất hiện |
| 5 | Mặt 4 chấm xuất hiện | 10 | Mặt 6 chấm xuất hiện |
Hãy cho biết số lần xuất hiện mặt 1 chấm và số lần xuất hiện mặt 6 chấm sau 10 lần gieo xúc xắc.
Trả lời:
3 Quay kim "chọn màu kiến vàng" 10 lần liên tiếp, ta có kết quả như sau:
| lần quay | kim dừng ở vùng ô phần màu nào: |
| :--- | :--- |
| 1 | màu xanh |
| 2 | màu xanh |
| 3 | màu trắng |
| 4 | màu xanh |
| 5 | màu đỏ |
| 6 | màu xanh |
| 7 | màu đỏ |
| 8 | màu vàng |
| 9 | màu trắng |
| 10 | màu vàng |
Hãy cho biết số lần kim dừng ở phần màu xanh, màu đỏ, màu trắng của bánh xe.
Trả lời:
4 Thực hành: Tung một đồng xu 20 lần liên tiếp. Sử dụng sơ đồ kiểm để kiểm đếm và hoàn thành bảng sau.
| Mặt xuất hiện | Kiểm đếm | Tổng kết quả |
| :--- | :--- | :--- |
| Mặt N | | |
| Mặt S | | |
87 | |
4/1351ffde2198c8c69189.jpeg | 4 |
Câu 11. (1 điểm) Tổng của hai số là 693. Một trong hai số tận cùng là 0, nếu xóa chữ
số 0 đó đi thì được số thứ hai. Vậy số bé là : ....... Số lớn là: ........... | |
4/9a6f3048e70e0e50571f.jpeg | 4 |
Câu 2: (2 đ) Vườn trường hình chữ nhật có chiều dài 200 m, chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Tính diện tích vườn trường. | |
4/a46117e290a479fa20b5.jpeg | 4 |
Câu 4
Trong số 7 582 691, giá trị của chữ số 5 hơn giá trị của chữ số 2 số đơn vị là:
A. 3 đơn vị
B. 498 000 đơn vị
C. 498 008 đơn vị
D. 250 000 đơn vị
Câu 5
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. $\frac{2}{3} : \frac{5}{24}$
B. $\frac{1}{4} \times \frac{5}{3}$
C. $\frac{5}{6} + \frac{4}{24}$
D. $\frac{5}{6} : \frac{4}{3}$
Câu 6
Hình vẽ bên có mấy cặp đường thẳng song song?
A. 5 cặp
B. 6 cặp
C. 7 cặp
D. 8 cặp
Câu 7
Một công ty năm ngoái xuất khẩu được 125 500 tấn gạo. Năm nay số gạo công ty xuất khẩu được bằng $\frac{3}{5}$ năm ngoái. Vậy trong năm nay trung bình mỗi tháng công ty xuất khẩu được số tấn gạo là:
A. 6 275 tấn
B. 75 300 tấn
C. 25 100 tấn
D. 5 175 tấn
Đề thi thử Toán 4 • Tập 2 | |
4/6b4999415f07b659ef16.jpeg | 4 |
b, $2\over5\times2\over7+2\over5\times5\over7+2\over5\times9=$............................................................
2. Tổng của hai số là một số lớn nhất có ba chữ số chia hết cho 2. Biết rằng nếu cộng vào số bé 42 đơn vị thì ta được số lớn . Tìm mỗi số. | |
5/100bfc00ce4f27117e5e.jpeg | 5 |
Câu 2. (2 điểm). Một khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 125m, chiều dài hơn
chiều rộng 25m. Tính diện tích khu đất hình chữ nhật đó. | |
5/fa18b6d20d9de4c3bd8c.jpeg | 5 |
Bài
7) Rút gọn phân số
a) 13/39 = ?/? = ?/? b) 14/85 = ?/? = ?/?
c) 25/100 = ?/? = ?/? d) 26/39 = ?/? = ?/? | |
5/e9cf95412b0dc2539b1c.jpeg | 5 |
Trong thời gian 12 ngày, ban tổ chức cuộc thi vẽ tranh với chủ đề
“Em yêu biển đảo quê hương” đã nhận được 1 308 bài dự thi gửi về
từ khắp các vùng miền. Hỏi trung bình mỗi ngày ban tổ chức nhận
được bao nhiêu bài dự thi? | |
5/3f44f932437daa23f36c.jpeg | 5 |
7) Rút gọn phân số:
$$ \frac{12}{24} = \frac{? : ?}{?} = \frac{?}{?} $$ | |
5/afe56e832ec1c79f9ed0.jpeg | 5 |
6 Ở một tỉnh, năm 2019 có 116 771 số thuê bao Internet. Năm 2020, tăng thêm 26 033 số thuê bao so với năm 2019. Hỏi vào năm 2020, tỉnh đó có bao nhiêu số thuê bao Internet?
Bài giải | |
5/104bc532aa7e43201a6f.jpeg | 5 |
3 Đặt tính rồi tính:
3 692 : 34
6 226 : 58
2 021 : 19
8 750 : 35
5 426 : 27
86 129 : 43 | |
5/c495ad2bf4641d3a4475.jpeg | 5 |
$\frac{4}{\square} = \frac{12}{15} = \frac{\square}{20} = \frac{20}{\square} = \frac{\square}{60}$ | |
5/f5ae2e611d2ef470ad3f.jpeg | 5 |
b,Tìm hai số có tổng bằng 412, biết rằng nếu thêm chữ số 3 vào bên trái số bé thì ta
được số lớn. | |
5/72740ae526aacff496bb.jpeg | 5 |
Câu 9: (2 điểm). Một khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 125m, chiều dài hơn
chiều rộng 25m. Tính diện tích khu đất hình chữ nhật đó. | |
5/2f48ffcba6844fda1695.jpeg | 5 |
d) $\frac{\square}{5}=\frac{9}{15}=\frac{21}{\square}=\frac{\square}{45}$ | |
5/497cca4ff800115e4811.jpeg | 5 |
d, 7925 : 72 | |
5/a972ba9a89d5608b39c4.jpeg | 5 |
Câu 10. (2 điểm) a. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
369 x 85 + 369 x 72 - 57 x 369 | |
5/e8caa37dfa32136c4a23.jpeg | 5 |
b)
$\frac{3}{\square}=\frac{15}{20}=\frac{\square}{16}=\frac{18}{\square}=\frac{\square}{32}$ | |
5/19baaddf899260cc3983.jpeg | 5 |
16095 x 5 > 5007 x 3
42,36 x 123 > 48,05 x 14
8,015 x 9 6,945 x 8
2,071 . 4 4,241 : 2
71,3 x 22 79,34 x 20
Bài 4 Tính giá trị của biểu thức:
42,3 x 14 + 121,82
60,97 - 1,716 x 32
Bài tập toán Toán 5 | |
5/a141dc6d412fa871f13e.jpeg | 5 |
Tuần 8
Luyện tập chung (tiếp theo)
Em ôn lại những gì đã học
Em vui học Toán
I. Phần trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Số "Bốn mươi mốt triệu năm trăm mười nghìn không trăm linh tư" viết là:
A. 41 010 004
B. 41 510 004
C. 41 051 040
D. 41 510 400
Câu 2 Làm tròn số 8 452 728 đến hàng trăm nghìn, ta được số:
A. 8 400 000
B. 8 450
C. 8 500 000
D. 8 600 000
Câu 3 Số lớn nhất trong các số 7 265 180, 7 098 750, 7 290 125, 7 098 100 là:
A. 7 265 180
B. 7 098 750
C. 7 290 125
D. 7 098 100
Câu 4 Giá trị của chữ số 6 thuộc lớp triệu trong số 361 654 768 là:
A. 60 000 000
B. 6 000 000
C. 600 000
D. 60
Câu 5 Hình vẽ bên có mấy cặp đường thẳng song song với nhau?
A. 1 cặp
B. 2 cặp
C. 3 cặp
D. 4 cặp
Câu 6 Năm ngoái, bác Ba thử sấy 20 kg nhãn tươi, kết quả thu được 5 kg nhãn khô.
Năm nay, bác Ba định sấy 1 tạ 2 yến nhãn tươi thu hoạch được. Vậy năm nay bác Ba có thể thu được khối lượng nhãn khô là:
A. 40 kg
B. 30 kg
C. 15 kg
D. 25 kg
Câu 7 Mẹ đưa cho Minh 60 000 đồng. Minh tính nếu mua 5 quyển vở cùng loại thì sẽ hết số tiền đó. Còn nếu chỉ mua 3 quyển vở cùng loại thì sẽ đủ tiền mua thêm 1 hộp bút chì màu. Vậy hộp bút chì màu có giá là:
A. 12 000 đồng
B. 36 000 đồng
C. 34 000 đồng
D. 24 000 đồng | |
5/c4552f9094df7d8124ce.jpeg | 5 |
2) Viết gọn phân
a) 13
/ ? = ?
39
/ ? = ?
25
/ ? = ?
100
(b) 17
/ ? = ?
85
/ ? = ?
(c) 26
/ ? = ?
39
/ ? = ? | |
5/5b96732e2a61c33f9a70.jpeg | 5 |
(6)
$\frac{3}{\square} = \frac{15}{20} = \frac{\square}{16} = \frac{18}{\square} = \frac{\square}{32}$ | |
5/7609fa774038a966f029.jpeg | 5 |
1) Rút gọn phân số
a) $\frac{48}{90} = \frac{? : ?}{? : ?} = \frac{?}{?}$
b) $\frac{15}{50} = \frac{15 : ?}{50 : ?} = \frac{?}{?}$
Giấy trắng tự nhiên chống lóa - mỏi mắt. | |
6/d18edfd3c99c20c2798d.jpeg | 6 |
Thực hành 1
Hãy đọc mỗi phân số dưới đây và cho biết tử số và mẫu số của chúng
$$\frac{-11}{15} ; \frac{-3}{8} .$$
2. Phân số bằng nhau | |
6/4ac0168b3ac5d39b8ad4.jpeg | 6 |
3. Trong hình vẽ bên:
a) Điểm B thuộc những đường thẳng nào?
b) Điểm A không thuộc những đường thẳng nào?
c) Đường thẳng nào không chứa điểm C?
Sử dụng kí hiệu để mô tả các quan hệ trên.
j n l
B
m A C | |
6/bafc7f377c75952bcc64.jpeg | 6 |
3 cho khu đất hình
4m
vườn rau
nhà
có kích thước 70m và 20 m
a) người ta dùng hàng rào B40 để rào xung
quanh quanh khu đất tính chiều dài hàng
rào (không tính cửa ra vào rộng 4m
làm Bài: | |
6/0018f46ad824317a6835.jpeg | 6 |
Bài tập
1. a) Hãy đặt tên cho các điểm và đường thẳng trong hình dưới đây.
b) Hãy nêu ba cách gọi tên đường thẳng trong hình dưới đây.
A B C D | |
6/c32afbfb89b460ea39a5.jpeg | 6 |
Trong Hình a và Hình b ở dưới, hình bên trái được gấp theo nét đứt để
được hình bên phải.
Em có nhận xét gì về hai nửa của mỗi hình bên trái?
Hình a
Hình b | |
6/9f2933411f0ff651af1e.jpeg | 6 |
Thực hành 4
Điểm A thuộc và không thuộc đường
thẳng nào trong hình bên? Dùng các
kí hiệu $\in$ và $\notin$ để mô tả điều đó.
b
a
I
A
B | |
6/5651ebda4395aacbf384.jpeg | 6 |
1. Tính giá trị các biểu thức sau theo hai cách (có thể dùng tính chất phép cộng):
a) $(-\frac{7}{8} + \frac{-5}{6}) : \frac{-4}{5}$
b) $\frac{-3}{4} + (\frac{-11}{-15} + \frac{-1}{2})$
2. Tìm các cặp phân số đối nhau trong các phân số sau:
$\frac{-5}{6}; \frac{-40}{-10}; \frac{5}{6}; \frac{-10}{6}; -12.$
3. Người ta mở van vòi nước cùng chảy vào một bể. Vòi thứ nhất mỗi giờ chảy được $\frac{1}{7}$ bể, vòi thứ hai mỗi giờ chảy được $\frac{1}{5}$ bể. Nếu mở đồng thời cả hai vòi, mỗi giờ được mấy phần bể?
4. Bảo đọc hết một quyển sách trong 4 ngày. Ngày thứ nhất đọc được $\frac{2}{5}$ quyển sách, ngày thứ hai đọc được $\frac{1}{3}$ quyển sách, ngày thứ ba đọc được $\frac{1}{4}$ quyển sách. Hỏi hai ngày đầu Bảo đọc nhiều hơn hay ít hơn hai ngày sau? Tìm phân số để chỉ số chênh lệch đó.
5. Đố vui
Viết phân số sau ở dạng tổng các phân số có mẫu số là số tự nhiên khác nhau nhưng có cùng tử số là 1.
a) $\frac{2}{3}$;
b) $\frac{8}{15}$;
c) $\frac{7}{8}$;
d) $\frac{17}{18}$.
Gợi ý: a) $\frac{2}{3} = \frac{1}{3} + ?;$
c) $\frac{7}{8} = \frac{1}{2} + ?;$ | |
6/5a838c458f0766593f16.jpeg | 6 |
Bài:
2 cho hình vẽ
10cm
30cm
50cm
50cm
tính diện tích phần kẻ gạch chéo. | |
6/7b2f27342a7bc3259a6a.jpeg | 6 |
1. Tính chất 1
Quan sát hai phân số $\frac{3}{-5}$ và $\frac{-21}{35}$ và cho biết:
a) Nhân cả tử và mẫu của phân số $\frac{3}{-5}$ với cùng số nguyên nào thì được phân số $\frac{-21}{35}$?
b) Hai phân số đó có bằng nhau không?
c) Nêu ví dụ tương tự. | |
6/3a6c2171373ede60872f.jpeg | 6 |
Thực hành 3 Biểu diễn các số -23; -57; 237 dưới dạng phân số. | |
6/62649b998cd665883cc7.jpeg | 6 |
3 Một xe vận chuyển hàng trong siêu thị mỗi chuyến chở được nhiều nhất 5 thùng hàng.
a) Hỏi chiếc xe đó cần vận chuyển ít nhất mấy chuyến để hết 55 thùng hàng?
b) Mỗi thùng hàng cân nặng 100 kg. Hỏi mỗi chuyến xe đó vận chuyển được nhiều nhất bao nhiêu ki-lô-gam hàng? | |
6/b0262acdd4803dde6491.jpeg | 6 |
2 Nối mỗi biểu thức sau với giá trị đúng của nó:
5 x 9 - 2
40
52
72 - 6 x 10
80 : 8 + 30
12
41
30 : 5 x 6
20 + 7 x 3
36
43
115 - 72 + 9
3 Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:
b) 60 - 7 x 4 = 60 - 28 □ = 32
c) 300 - 100 : 5 = 200 : 5 □ = 40
c) 50 + 50 x 8 = 100 x 8 □ = 800
c) 13 x 2 - 25 = 26 - 25 □ = 1
Sửa lại các câu sai:
84 | |
6/a9e0fd3b9074792a2065.jpeg | 6 |
c
$\frac{3}{8}$ $\frac{a-5}{6}$
$MC \quad 2.3=24.$
$\frac{(3)}{3.3} = \frac{9}{24}$
$8.3=24$
$\frac{5}{6} = \frac{5.4}{6.4} = \frac{20}{24}$
d
$\frac{7}{4}$ $a^2-3$
$-10$
e
$\frac{p}{30}$ $a^2-14$
$20$
g
$\frac{7}{-6}$ $a-3$
$-24$ | |
6/84bdc0ac6fe386bddff2.jpeg | 6 |
Năm người chung nhau làm kinh doanh, mỗi người đóng góp như nhau. Tháng đầu họ lỗ 2 triệu đồng, tháng thứ hai lãi 3 triệu đồng.
a) Em hãy dùng phân số chỉ số tiền thu được của mỗi người trong tháng đầu và tháng thứ hai.
b) Gọi $-\frac{2}{5}$ là số chỉ số tiền thu được (triệu đồng) của mỗi người trong tháng đầu, và $\frac{3}{5}$ là số chỉ số tiền thu được (triệu đồng) của mỗi người trong tháng thứ hai, thì số tiền thu được của mỗi người trong hai tháng được biểu thị bằng phép toán nào? | |
6/f1981661e82c0172583d.jpeg | 6 |
4 Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30 kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải | |
6/c88e46b80bf7e2a9bbe6.jpeg | 6 |
a) Lấy một điểm A bất kì trên đường tròn tâm O. Hãy tìm điểm B trên đường tròn
sao cho O là trung điểm của đoạn thẳng AB (Hình 1a).
a)
O
A
b) Cho hình bình hành ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I. Đường thẳng
qua I cắt AB tại M và cắt CD tại M'. Đo rồi so sánh độ dài IM và IM' (Hình 1b).
Hình 1
D
A
M
I
B
C
M'
b)
Điểm O ở Hình 1a và điểm I ở Hình 1b đều là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm
tương ứng bất kì trên hình đó. | |
6/c7d90aed1ca2f5fcacb3.jpeg | 6 |
6
a) Anh Hồng đóng số hành tím thu hoạch được vào các túi, mỗi túi 5 kg thì được 132 túi. Hỏi nếu anh Hồng đóng số hành tím đó vào các túi, mỗi túi 3 kg thì được bao nhiêu túi?
b) 5 kg hành tím bán với giá 195 000 đồng. Hỏi với cùng giá đó thì 3 kg hành tím có giá bao nhiêu tiền?
Bài giải | |
6/fd2d00d6a89941c71888.jpeg | 6 |
Thực hành 1
Tính: a) $\frac{4}{-3} - \frac{-22}{5}$;
b) $\frac{-5}{-6} + \frac{7}{-8}$. | |
6/d2a7bc3ef87c1122486d.jpeg | 6 |
Số q trong máy phộp toán biểu thị gần đúng một số tự nhiên n với
độ chính xác giới hạn có mặt tối đa số lớn nhất, nhỏ nhất của mỗi qu
STT Quốc gia Dân số (người) Diện tích (km²)
1 Việt Nam 96.208.984 331.231
(năm 2019)
2 ... ... ...
Ví dụ y: Có thể tập thành lượng theo mẫu sau vào vở.
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án đúng.
1. Gọi X là tập hợp các chữ cái trong từ
“thanh”. Cách viết đúng là:
(A) X = {t; h; a; a; n; h}.
(B) X = {t; h; n}.
(C) X = {t; h; a; n}.
(D) X = {t; h; a; n; m}.
2. Gọi X là tập hợp
lớn hơn 5. Cách
(A) X = {0; 1; 2; ...}
(B) X = {0; 2; 4; ...}
(C) X = {x ∈ N | ...}
(D) X = {x ∈ N | ...} | |
6/75014ca833e7dab983f6.jpeg | 6 |
Thực hành 1
Rút gọn các phân số $ \frac{-18}{76} $; $ \frac{125}{-375} $.
Chú ý: Khi rút gọn phân số, có thể được nhiều kết quả, nhưng các phân số ở các kết quả đó đều bằng nhau.
Thực hành 2
Viết phân số $ \frac{3}{-5} $ thành phân số có mẫu dương.
11 | |
6/fdcb8e67f12818764139.jpeg | 6 |
2. Tính chất 2
Quan sát hai phân số $\frac{-20}{30}$ và $\frac{4}{-6}$ và cho biết:
a) Chia cả tử và mẫu của phân số $\frac{-20}{30}$ cho cùng số nguyên nào thì được phân số $\frac{4}{-6}$?
b) Hai phân số đó có bằng nhau không?
c) Nêu ví dụ tương tự. | |
6/e10f4df4debb37e56eaa.jpeg | 6 |
Làm tròn số 312 đến hàng trăm, ta được số ...
Làm tròn số 350 đến hàng trăm, ta được số .
Làm tròn số 384 đến hàng trăm, ta được số ...... | |
6/1303a801be4e57100e5f.jpeg | 6 |
Thực hành 2 Các cặp phân số sau đây có bằng nhau hay không? Vì sao?
a) $-\frac{8}{15}$ và $\frac{16}{-30}$; b) $\frac{7}{15}$ và $\frac{9}{-16}$. | |
6/b59230004f4fa611ff5e.jpeg | 6 |
Bài tập
1. Áp dụng tính chất 1 và tính chất 2 để tìm một phân số bằng mỗi phân số sau:
a) $\frac{21}{-13}$; b) $\frac{12}{-25}$; c) $\frac{18}{-48}$; d) $\frac{-42}{-24}$
2. Rút gọn các phân số sau: $\frac{12}{-24}$; $\frac{-39}{75}$; $\frac{132}{-264}$.
3. Viết mỗi phân số dưới đây thành phân số bằng nó có mẫu số dương:
$\frac{1}{-2}$; $\frac{-3}{-5}$; $\frac{2}{-7}$.
4. Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị xem số phút sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ.
a) 15 phút; b) 20 phút; c) 45 phút; d) 50 phút.
5. Dùng phân số để viết mỗi khối lượng sau theo tạ, theo tấn.
a) 20 kg; b) 55 kg; c) 87 kg; d) 91 kg.
6. Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất biểu thị phần tô màu trong mỗi hình sau.
Hình a Hình b Hình c Hình d | |
6/66b81378103af964a02b.jpeg | 6 |
2 cho hình vẽ
→
50cm
30cm
60cm
Tính diện tích phần tô gạch chéo. | |
6/e90e7514635b8a05d34a.jpeg | 6 |
Biểu diễn các số -23; -57; 23/7 dưới dạng phân số. | |
6/11ea19e70fa8e6f6bfb9.jpeg | 6 |
Thực hành 3
Biểu diễn các số -23; -57; 237 dưới dạng phân số.
Bài tập
1. Vẽ lại hình ở bên và tô màu để phân số biểu thị
phần tô màu bằng $\frac{5}{12}$.
2. Đọc các phân số sau.
a) $\frac{13}{-3}$; b) $\frac{-25}{6}$; c) $\frac{0}{5}$; d) $\frac{-52}{5}$.
3. Một bể nước có 2 máy bơm để cấp và thoát nước. Nếu bể chưa có nước, máy bơm thứ
nhất sẽ bơm đầy bể trong 3 giờ. Nếu bể đầy nước, máy bơm thứ hai sẽ hút hết nước trong
bể sau 5 giờ. Dùng phân số có tử số là số âm hay số dương thích hợp để biểu thị lượng
nước mỗi máy bơm bơm được sau 1 giờ so với lượng nước mà bể chứa được.
4. Tìm cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số sau:
a) $\frac{-12}{16}$ và $\frac{6}{-8}$; b) $\frac{-17}{76}$ và $\frac{33}{88}$.
5. Viết các số nguyên sau ở dạng phân số.
a) 2; b) -5; c) 0.
Sau bài học này, em đã làm được những gì? | |
6/768cca0c62438b1dd252.jpeg | 6 |
Ví dụ 3: Tính giá trị của biểu thức: $(\frac{-5}{-3}+\frac{3}{-7})+\frac{-2}{-7}$ theo cách hợp lí.
Giải
$(\frac{-5}{-3}+\frac{3}{-7})+\frac{-2}{-7}=\frac{-5}{-3}+(\frac{3}{-7}+\frac{-2}{-7})=\frac{-5}{-3}+\frac{1}{-7}=\frac{-35}{-21}+\frac{3}{-21}=\frac{-32}{-21}=\frac{32}{21}$
Thực hành 2
Tính giá trị của biểu thức $(\frac{3}{5}+\frac{-2}{7})+\frac{-1}{5}$ theo cách hợp lí. | |
6/7294775779189046c909.jpeg | 6 |
2. Tính chất
Quan sát hai phân số $\frac{-20}{30}$ và $\frac{-4}{6}$ và cho biết
a) Chia cả tử và mẫu của phân số $\frac{-20}{30}$ cho cùng số nguyên nào thì được phân số $\frac{4}{-6}$ ?
b) Hai phân số đó có bằng nhau không?
c) Nêu ví dụ tương tự. | |
6/d1dbb1459d0b74552d1a.jpeg | 6 |
Từ các điểm M, N, P, Q phân biệt như Hình 6,
có thể tạo thành bao nhiêu đường thẳng? Em
hãy vẽ các điểm M, N, P, Q vào vở rồi dùng
thước và bút để vẽ các đường thẳng đó.
M
N
Q
P
Hình 6 | |
7/ebc545b8bef457aa0ee5.jpeg | 7 |
a) 7,25 + 3x = 16,25
b) |x - 1| - 1 1/4 = 3/4
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Bài 1. Cho biểu đồ sau:
Tỉ lệ phần trăm thể loại phim yêu thích của học sinh
khối 7
■ Hoạt hình
□ Hài
□ Hành động
□ Khoa học viễn tưởng
a) Lập bảng thống kê về thể loại phim yêu thích của học sinh khối 7?
b) Học sinh yêu thích thể loại phim nào nhất? Hãy tính số học sinh yêu thích thể loại phim đó nếu biết khối 7 có 240 học sinh.
Bài 2. Cho tam giác ABC, lấy M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD.
a) Chứng minh ΔAMC = ΔDMB
b) Chứng minh AC // BD
c) Kẻ AH ⊥ BC, DK ⊥ BC (H, K thuộc BC). Chứng minh AH = DK.
d) Gọi I là trung điểm của AC, vẽ điểm E sao cho I là trung điểm của BE. Chứng minh ba điểm E, C, D thẳng hàng.
Bài 3. Cho S = 1/5² + 1/6² + 1/7² + ......... + 1/100². Chứng minh rằng: 1/6 < S < 1/4 | |
7/59aeebed11a1f8ffa1b0.jpeg | 7 |
Năm học 2025 - 2026 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I LỚP 7
Môn: Toán
PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan.
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 12)
Câu 1. Trong các số hữu tỉ sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ $\frac{-3}{4}$?
A. $\frac{-6}{8}$ B. $\frac{6}{8}$ C. $\frac{-9}{16}$ D. $\frac{-15}{20}$
Câu 2. Số đối của số hữu tỉ $-\frac{1}{3}$ là: A. $\frac{1}{4}$; B. $-\frac{1}{3}$; C. $\frac{3}{1}$; D. $\frac{1}{3}$
Câu 3. Số $\sqrt{5}$ là: A. Số vô tỉ. B. Số thập phân hữu hạn. C. Số hữu tỉ. D. Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Câu 4. Cách viết nào sau đây đúng?
A. $\frac{-3}{2} \in Z$ B. $\frac{-3}{2} \in Q$ C. $\frac{3}{2} \notin Q$ D. $-6 \in N$
Câu 5. Nếu $|x|=2$ thì:
A. $x=2$ B. $x=-2$ C. $x=2$ hoặc $x=-2$ D. Không có giá trị nào của x thỏa mãn.
Câu 6: Cho hình vẽ dưới. Để $\Delta OAB = \Delta ODC$ (g.c.g) thì cần điều kiện gì?
A. $AB // CD$.
B. $\widehat{OAB}=\widehat{ODC}$.
C. $\widehat{OBA}=\widehat{OCD}$.
D. O là trung điểm của AD và của
Câu 7. Cho $\Delta ABC = \Delta DEG$. Biết $DE=3cm, DG=4cm, EG=5cm$. Khẳng định nào đúng:
A. $AB=3cm$. B. $BC=3cm$. C. $AC=5cm$. D. $AB=4cm$
Câu 8. Cho $\Delta ABC$ có $\widehat{A}=50^{\circ}, \widehat{B}=75^{\circ}$, số đo góc C bằng:
A. $65^{\circ}$ B. $55^{\circ}$ C. $45^{\circ}$ D. $35^{\circ}$
Câu 9. Cho các hình vẽ sau:
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Hình vẽ nào minh họa đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 10. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng:
A. $90^{\circ}$ B. $100^{\circ}$ C. $150^{\circ}$ D. $180^{\circ}$
Câu 11. Thân nhiệt ($^{\circ}C$) của bạn An trong cùng khung giờ 7h sáng các ngày trong tuần được ghi lại trong bảng sau:
\begin{tabular}{|l|c|c|c|c|c|c|c|}
\hline Thời điểm & Thứ 2 & Thứ 3 & Thứ 4 & Thứ 5 & Thứ 6 & Thứ 7 & Chủ nhật \\
\hline Nhiệt độ ($^{\circ}C$) & 36,5 & 36,7 & 36,8 & 36,7 & 37 & 37,2 & 36,8 \\
\hline
\end{tabular}
Bạn An đã thu được dữ liệu trên bằng cách nào? | |
7/784291b52cfac5a49ceb.jpeg | 7 |
47 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Một mảnh đất dạng hình chữ nhật có chu vi 200 m. Người ta mở chiều dài thêm 10 m, chiều rộng thêm 20 m để được mảnh đất hình chữ nhật mới. Biết hình chữ nhật mới có chiều rộng bằng $\frac{5}{8}$ chiều dài.
a) Chu vi mảnh đất hình chữ nhật mới là ............ m.
b) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật mới là .......... m$^2$. | |
7/281fede050afb9f1e0be.jpeg | 7 |
27 Trong một gian hàng siêu thị điện máy có 50 chiếc ti vi gồm ba loại: ti vi
75 inch, ti vi 45 inch và ti vi 55 inch. Tìm số ti vi 45 inch và ti vi 75 inch,
biết số ti vi 45 inch gấp 3 lần số ti vi 75 inch và số ti vi 55 inch là 14 chiếc.
Bài giải | |
7/9465ee2f1563fc3da572.jpeg | 7 |
a) $7,25 + 3x = 16,25$
b) $\vert x-1\vert - \frac{1}{4} = \frac{3}{4}$
PHẦN IV. TỰ LUẬN
II. Cho biểu đồ sau: | |
7/6c26add45698bfc6e689.jpeg | 7 |
Câu 12. Quan sát biểu đồ dưới đây và chọn khẳng định sai?
Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm 2020 tại Thành phố Hồ Chí Minh
(Độ C)
31
30
29
28
27
26
25
24
23
26.6 27.6 29 30.5 29.6 28.5 28 28 27.6 27.6 27 26
(Tháng)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A. Tháng 12 nhiệt độ trung bình thấp nhất.
B. Tháng 4 nhiệt độ trung bình cao nhất.
C. Từ tháng 4 đến tháng 7 nhiệt độ trung bình tăng dần.
D. Từ tháng 10 đến tháng 12 nhiệt độ trung bình giảm dần.
PHẦN II : Trắc nghiệm đúng, sai
Câu 13. Điền dấu “x” vào ô trống trong bảng ở cột Đúng hoặc Sai.
Cho hai số thực: x = -0,2673 và y = -0,267(3)
| Khẳng định | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| a) Số đối của số x là: 0,2673 | | |
| b) Giá trị tuyệt đối của số y là: -0,267(3) | | |
| c) So sánh hai số x và y được kết quả là: x > y | | |
| d) Làm tròn số y với độ chính xác 0,005 là: -0,267 | | |
Câu 14. Điền dấu “x” vào ô trống trong bảng ở cột Đúng hoặc Sai.
Cho tam giác ABC cân tại A,
| Khẳng định | Đúng | Sai |
|---|---|---|
| a/ AB = BC | | |
| b/ AB = AC | | |
| c/ $\widehat{B}=\widehat{C}$ | | |
| d/ $\widehat{B}=\frac{180^{\circ}-\widehat{A}}{2}$ | | |
PHẦN III. Trả lời ngắn
Bài 15. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) $39\frac{1}{3}\frac{4}{5}-19\frac{1}{3}\frac{4}{5}$
b) $\sqrt{81}.(\frac{-1}{3})^{2}-\frac{2}{15}:|\frac{8}{5}|$ | |
7/78dbcb00304cd912805d.jpeg | 7 |
PHẦN III. Trả lời ngắn
Bài 15. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
$$a)\ 39\frac{1}{4}-19\frac{1}{4}: \frac{3}{5}\cdot \frac{3}{5}$$
$$b)\sqrt{81}\cdot \left(\frac{-1}{3}\right)^{2}-\left|\frac{-8}{15}\right|:\frac{-8}{5}$$ | |
7/5603718057cfbe91e7de.jpeg | 7 |
bài đó nếu biết khối 7 có 240 học sinh.
Bài 2. Cho tam giác ABC, lấy M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD.
a) Chứng minh ΔAMC = ΔDMB
b) Chứng minh AC // BD
c) Kẻ AH⊥BC, DK⊥BC (H, K thuộc BC). Chứng minh AH = DK.
d) Gọi I là trung điểm của AC, vẽ điểm E sao cho I là trung điểm của BE. Chứng minh ba điểm E, C, D thẳng hàng. | |
8/c68a7a5d5513bc4de502.jpeg | 8 |
Viettel
20:51
68%
< Kiểm tra nghiệm của phương trình
Chọn tất cả các phương trình nhận $b=11$ là nghiệm.
Chọn 2 đáp án:
A $2b=211$
B $b+18=7$
C $77=7b$
D $9=b-2$
E $11=33:b$
Nội dung liên quan
Kiểm tra nghiệm của phương trình
Hoàn
thành 7
câu hỏi
Bỏ qua
Kiểm tra kết quả | |
8/d88dfa113d5dd4038d4c.jpeg | 8 |
Câu 6. Tìm số thích hợp rồi viết vào chỗ chấm: (1 điểm)
+ = 5 kg
+ = 7 kg
+ = 6 kg
Con cân nặng bao nhiêu kg?
Trả lời
Con cân nặng .kg. | |
8/4db0ff14a55b4c05154a.jpeg | 8 |
1 Sau một đợt vệ sinh môi trường,
một trường tiểu học đã thu gom hai
loại rác thải: loại A gồm giấy, bìa và
loại B gồm chai lọ, vỏ hộp. Biết số
ki-lô-gam rác thải loại A bằng 3/7 số
ki-lô-gam rác thải loại B và ít hơn
loại B là 8 kg. Hỏi mỗi loại có bao
nhiêu ki-lô-gam rác thải? | |
8/c31617e358acb1f2e8bd.jpeg | 8 |
Viettel
20:39
26%
<
Sử dụng các tam giác đồng dạng
Bạn có thể cần: Máy tính
Trong hình sau, $QR$ vuông góc với $BD$.
$A$
$R$
$C$
$32,0$
$19,2$
$B$
$Q$
$D$
$15,0$
Tìm độ dài của $BD$.
Nếu đáp án của bạn là số thập phân, hãy làm tròn đến hàng phần trăm.
$BD=$
Hoàn thành
4 câu hỏi
Bỏ qua
Kiểm tra kết quả | |
8/7f8deb514d1ea440fd0f.jpeg | 8 |
VinaPhone
20:29
46%
< Phân thức đại số: Bài kiểm tra nhỏ 1
Rút gọn phân thức và biểu diễn ở dạng khai triển.
$\frac{z^{2}+4 z y+4 y^{2}}{4 z+8 y}$ =
Hoàn thành
5 câu hỏi
Bỏ qua
Kiểm tra kết quả | |
8/8e7e406e7f21967fcf30.jpeg | 8 |
Câu 18. Điền vào chỗ chấm.
a) Đáy lớn 15 m, đáy bé 10 m, chiều cao 8 m. Diện tích hình thang là: . m².
b) Diện tích hình thang 125 cm², đáy lớn 12 cm, đáy bé 8 cm. Chiều cao hình thang
là: . cm. | |
8/2a9ab22a896660383977.jpeg | 8 |
Viettel
19:41
20%
< Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng:...
Bạn có thể cần: Máy tính
Phân tích đa thức thành nhân tử.
$49m^{4}+140m^{2}+100=$
Hoàn thành
5 câu hỏi Bỏ qua Kiểm tra kết quả | |
8/ec29541ebe51570f0e40.jpeg | 8 |
Viettel
12:38
54%
<
Toán lớp 8 (Việt Nam)
Bạn có thể cần: Máy tính
$\widehat{DAC} = \widehat{BAD}$.
Tính độ dài đoạn thẳng $CD$?
Làm tròn đến hàng phần mười.
C
D
5,8
θ
θ
A
6,2
B
2,7
?
A
Hoàn thành
30 câu hỏi
Bỏ qua
Kiểm tra kết quả | |
8/e0d0fffc75bf9ce1c5ae.jpeg | 8 |
b) Tìm đơn thức N sao cho N : 0,5xy²z = -xy.
1.31. Cho đa thức A = 9xy³ - 12x²y² + 6x³y². Với mỗi trường hợp sau đây, xét xem A có
chia hết cho đơn thức B hay không. Thực hiện phép chia trong trường hợp A chia
hết cho B.
a) B = 3x²y;
b) B = -3xy².
1.32. Thực hiện phép chia (7x²y² - 14xy⁴ + 21y³x) : (-7xy²) | |
8/978db2f2c5bd2ce375ac.jpeg | 8 |
Viettel
21:05
26%
< Tính chất đường phân giác của tam giác
Bạn có thể cần: Máy tính
$\widehat{DAC} = \widehat{BAD}.$
Tính độ dài đoạn thẳng $AC$.
Làm tròn đến hàng phần mười.
?
C
2,5
D
2,7
$\theta$
$\theta$
A
6,2
B
Nội dung liên quan
A
Hoàn
thành 4
câu hỏi
Bỏ qua
Kiểm tra kết quả | |
8/630a64518113684d3102.jpeg | 8 |
-Làm bài tập trên Khan Academy
Bài 1:
a) Nêu tên các điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên
b) Điểm O là điểm nằm giữa hai điểm nào?
Điểm I là điểm nằm giữa hai điểm nào?
c. Biết P là trung điểm đoạn thẳng OI. Tính độ dài đoạn thẳng OP biết đoạn thẳng OI dài 16cm.
Bài 2: Kể tên các đường kính, bán kính có trong hình tròn tâm O. Biết bán kính hình tròn tâm O bằng 5cm. Tính độ dài đoạn thẳng OC, BA
Bài 3: Trả lời các câu hỏi: Trong hình vẽ bên dưới, em hãy
a) Kể tên 3 điểm thẳng hàng.
b) Kể tên các đoạn thẳng bằng nhau.
c) Tính chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật | |
8/6cb1f32b6a698337da78.jpeg | 8 |
Viettel
20:32
26%
< Hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương
Tính.
(7b⁵ - 4b)(7b⁵ + 4b) = |
Nội dung liên quan
▶ 4:06
Hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương
Thông báo sự cố
123
xπ
×
b
+
-
·
:
(
)
⌫
A
↻
✓ ○ ○ Bỏ qua
Kiểm tra kết quả | |
8/2785e1db67968ec8d787.jpeg | 8 |
Viettel
19:57
29%
< Giới thiệu về hiệu của hai bình phương
Bạn có thể cần: Máy tính
Phân tích thành tích của hai đa thức.
36-x^2=
Nội dung liên quan
4:54 Giới thiệu về hiệu của hai bình phương
Thông báo sự cố
Hoàn
thành 4 Bỏ qua Kiểm tra kết quả
câu hỏi | |
8/2604896ca5224c7c1533.jpeg | 8 |
6) $\frac{x}{2x-b} + \frac{9}{2x(3+x)}$
$=$
$(2c-y)(2x...$ | |
8/f4a8f81c62538b0dd242.jpeg | 8 |
VinaPhone 4G
08:49
31%
< Rút gọn phân thức (nâng cao)
Rút gọn phân thức và biểu diễn ở dạng khai triển.
$\frac{y^{4}+5 y^{2}+6}{4 y^{5}+12 y^{3}}=$ [ ]
Giá trị nào của $y$ làm cho phân thức không xác định?
Chọn tất cả đáp án đúng:
A $y=-\sqrt{3}$
B $y=-3$
C $y=0$
D $y=-\frac{1}{3}$
E Không có đáp án đúng
(A) Hoàn thành
4 câu hỏi
Bỏ qua Kiểm tra kết quả | |
8/f76e3f09f144181a4155.jpeg | 8 |
Viettel
20:06
32%
< Tính chất đường phân giác của tam giác
Bạn có thể cần: Máy tính
$\widehat{DAC} = \widehat{BAD}$.
Tính độ dài đoạn thẳng $AB$?
Làm tròn đến hàng phần mười.
$C$
$3,2$
$5,1$
$\theta$
$D$
$3,6$
$\theta$
$A$
$?$
$B$
Nội dung liên quan
Hoàn
thành 4
câu hỏi
Bỏ qua
Kiểm tra kết quả | |
8/98072d8f99c2709c29d3.jpeg | 8 |
$${ 5 \frac { 2 } { 3 } + 7 \frac { 2 } { 3 } = }$$ | |
8/a4cca720596db033e97c.jpeg | 8 |
Viettel
18:03
31%
< Bình phương của một tổng hoặc một hiệu
Khai triển và rút gọn biểu thức.
(3z⁵ + 7z²)² =
Thông báo sự cố
Hoàn thành
4 câu hỏi
Bỏ qua
Kiểm tra kết quả | |
8/623a021eb6535f0d0642.jpeg | 8 |
Viettel
20:44
vi.khanacademy.org
Khan Academy
2
Cấp độ 12
1 / 12 kỹ năng
Điền số thích hợp vào chỗ trống.
16,8 : 8 =
phần mười : 8
16,8 : 8 =
phần mười
16,8 : 8 =
Nội dung liên quan
Hoàn
thành 4
câu hỏi
Bỏ qua
Kiểm tra kết quả | |
8/c5a8fa9a70d5998bc0c4.jpeg | 8 |
Viettel
20:43
39%
< Các tam giác đồng dạng (nâng cao)
Tìm $x$.
$x = \square$
$E$
$C$
$x$
$2$
$A$ $4$ $B$ $3$ $D$
Nội dung liên quan
7:37 Giải bài toán sử dụng các tam giác đồng dạng
Thông báo sự cố
Hoàn thành
4 câu hỏi
Bỏ qua Kiểm tra kết quả | |
8/c7af4a096c44851adc55.jpeg | 8 |
BÀI TẬP
4.10. Tính độ dài x trong Hình 4.24.
M
3
H
5.1
N
x
P
5
Hình 4.24
4.11. Cho tam giác ABC. Đường phân giác của góc A cắt BC tại D. Tính độ dài đoạn thẳng DC biết AB = 4,5 m; AC = 7,0 m và CB = 3,5 m (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
4.12. Nhà bạn Mai ở vị trí M, nhà bạn Dũng ở vị trí D (H.4.25), biết rằng tứ giác ABCD là hình vuông và M là trung điểm của AB. Hai bạn đi bộ với cùng một vận tốc trên con đường MD để đến điểm I. Bạn Mai xuất phát lúc 7h. Hỏi bạn Dũng phải xuất phát lúc mấy giờ để gặp bạn Mai lúc 7h30 tại điểm I?
B
M
A
C
D
I
Hình 4.25 | |
8/6a4787654128a876f139.jpeg | 8 |
vi.khanacademy.org
Khan Academy
3 Cấp độ 7
Đáp án nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh
của một tam giác vuông?
Chọn tất cả đáp án đúng:
A 5; $\sqrt{8}$; 33
B 8, 15, 17
C $\sqrt{2}$; $\sqrt{2}$; 2
Hoàn
thành 10 Bỏ qua
câu hỏi
Kiểm tra kết quả | |
8/fa9f137c7033996dc022.jpeg | 8 |
VinaPhone
12:55
73%
< Các tam giác đồng dạng (cơ bản)
Bạn có thể cần: Máy tính
Tam giác $XYZ$ đồng dạng với tam giác $FGH$.
Tìm $n$.
$n = \square$
$Y$
$5$
$Z$
$2,5$
$X$
$6$
$F$
$7,5$
$H$
$n$
$15$
$G$
A Hoàn thành
4 câu hỏi Bỏ qua Kiểm tra kết quả | |
8/50221f595514bc4ae505.jpeg | 8 |
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm
Câu 1: Đội Một trồng được 70 cây. Số cây đội Một trồng được gấp đôi số cây đội Hai trồng được.
Cả hai đội trồng được số cây là: cây.
Câu 2: Năm nay bà nội 88 tuổi. Hiện nay, tuổi bà gấp 2 lần tuổi mẹ và tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con.
Năm nay con có số tuổi là: tuổi.
Câu 3: Giảm giá trị 34 đi 6 đơn vị rồi gấp số đó lên 5 lần thì ta được giá trị là | |
8/d5336546f90b1055491a.jpeg | 8 |
Viettel
20:26
11%
< Bình phương của một tổng hoặc hiệu
Tính.
Nếu cần, nhóm các đơn thức cùng số mũ của biến.
(2x+3)²=
Nội dung liên quan
5:43 Hằng đẳng thức bình phương của một tổng:
(x+a)²
Thông báo sự cố
Hoàn thành Bỏ qua Kiểm tra kết quả
4 câu hỏi | |
9/34c8c2cd608289dcd093.jpeg | 9 |
Bài III.(2 điểm)
1. (1điểm) Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Vận tốc của ô tô thứ nhất lớn hơn vận tốc của ô tô thứ hai là 15km/n nên ở ô tô thứ nhất đến trước ô tô thứ hai 30 phút. Tính vận tốc mỗi ô tô biết quãng đường AB dài 150km.
2. (1điểm) Một đội xe dự định dùng hết số xe ô tô loại đó để chở 120 tấn hàng ủng hộ đồng bào bị khăn ở vùng lũ lụt. Lúc sắp khởi hành, đội được bổ sung thêm x xe nữa cùng loại. Vì vậy, mỗi xe phải chờ ít hơn 2 h so với dự định ban đầu. Hỏi lúc đầu đội đó có bao nhiêu xe, biết rằng khối lượng hàng chở trên mỗi xe là như nhau? | |
9/f134f78710c8f996a0d9.jpeg | 9 |
2) [TH] Chứng minh $B=\frac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}-1}$
3) [VD] Tìm các giá trị của x để $\frac{4A}{B}\leq\frac{x}{\sqrt{x}-3}$
**DẠNG 2: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PT, HPT, BPT**
**Câu 1.** Một người mua một cái bàn là và một cái quạt điện với tổng số tiền theo giá niêm yết là 750 nghìn đồng. Khi trả tiền người đó được khuyến mãi 10% đối với bàn là và 20% đối với quạt điện so với giá niêm yết. Vì vậy người đó phải trả tổng cộng 625 nghìn đồng. Tính giá tiền bàn là và quạt điện theo giá niêm yết.
**Câu 2.** Một đội công nhân theo kế hoạch phải trồng 75 héc ta rừng trong một số tuần lễ. Do mỗi tuần trồng vượt mức 5 héc ta so với kế hoạch nên đã trồng được 80 héc ta và hoàn thành sớm hơn 1 tuần. Hỏi theo kế hoạch mỗi tuần đội công nhân đó trồng bao nhiêu ha rừng?
**Câu 3.** Tháng giêng thì tổ sản xuất được 900 chi tiết máy, tháng hai do cải tiến kỹ thuật, tổ mốt đạt vượt mức 15% và tổ hai vượt mức 10% so với tháng trước nên hai tổ đã sản xuất được 1010 chi tiết máy. Hỏi tháng giêng mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy.
**Câu 4.** Một công nhân theo kế hoạch phải hoàn thành 50 sản phẩm trong 1 thời gian quy định. Do cải tiến kỹ thuật nên mỗi giờ đã tăng năng suất thêm 5 sản phẩm. Vì thế người ấy hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định là 1h40ph. Tính số sản phẩm mỗi giờ người đó phải làm theo qui định.
**Câu 5.** Bạn Dũng trung bình tiêu thụ hết 15 calo cho mỗi phút bơi và 10 calo cho mỗi phút chạy bộ. Hôm nay, Dũng mất 1,5 giờ cho cả động trên và 1200 calo được tiêu thụ. Hỏi hôm nay, bạn Dũng mất bao nhiêu phút cho mỗi hoạt động?
**Câu 6.** Hai bạn Hà và Sơn cùng làm chung một việc thì công việc thi hoàn thành trong 4 giờ. Nếu mỗi người làm riêng, để hoàn thành công việc thì thời gian của Hà cần ít hơn thời gian của Sơn là 6 giờ. Hỏi nếu làm riêng thì mỗi người phải làm trong bao lâu để hoàn thành công việc.
Câu 7: Mảnh vườn nhà bạn Minh hình chữ nhật có chu vi là 124m. Để trồng thêm cây cảnh | |
9/d98266bec4f12daf74e0.jpeg | 9 |
Bài III.(2 điểm)
1. (1điểm) Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Vận tốc của ô tô thứ nhất lớn hơn vận tốc của ô tô thứ hai là 15km/h nên ô tô thứ nhất đến trước ô tô thứ hai 30 phút. Tính vận tốc mỗi ô tô biết quãng đường AB dài 150km.
2. (1điểm) Một đội xe dự định dùng một số xe ô tô cùng loại để chở 120 tấn hàng ứng hộ đồng bào khó khăn ở vùng lũ lụt. Lúc sắp xếp xong, đội được bổ sung thêm 5 xe nữa cùng loại. Vì vậy, mỗi xe phải chở ít hơn 2 tấn so với dự định ban đầu. Hỏi lúc đầu đội đó có bao nhiêu xe, biết rằng khối lượng hàng chở trên mỗi xe là như nhau? | |
9/66da1bb0b9ff50a109ee.jpeg | 9 |
UBND PHƯỜNG GIẢNG VÕ
TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG
ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 01/2026
Môn: TOÁN 9
NĂM HỌC 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 120 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài I.(2 điểm)
Giải phương trình sau:
1) $x^2 - 4 + (x-2)(2x+1) = 0$
2) $\frac{x+2}{x} - \frac{1}{x-2} = \frac{2}{x^2-2x}$
3) $4x^3 - 6x - 1 = 0$
4) $x^2 - \sqrt{5x+x\sqrt{5}} - 1 = 0$
Bài II.(1.5 điểm)
Cho hai biểu thức $A=\frac{2\sqrt{x}+5}{\sqrt{x}}$ và $B=\frac{x-4\sqrt{x}+1}{x-1}+\frac{2}{\sqrt{x}+1}-\frac{1}{1-\sqrt{x}}$ với $x>0, x\neq1$
1) Tính giá trị của biểu thức A khi $x=36$.
2) Chứng minh $B=\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1}$.
3) Đặt $M=A.B$. Tìm tất cả các giá trị x để M nhận giá trị nguyên.
Bài III.(2 điểm)
1. (1điểm) Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Vận tốc của ô tô thứ nhất lớn hơn vận tốc của ô tô thứ hai là 15km/h nên ô tô thứ nhất đến trước ô tô thứ hai 30 phút. Tính vận tốc mỗi ô tô biết quãng đường AB dài 150km.
2. (1điểm) Một đội xe dự định dùng một số xe ô tô cùng loại để chở 120 tấn hàng ủng hộ đồng bào khó khăn ở vùng lũ lụt. Lúc sắp xếp hoàn thành, đội được bổ sung thêm 5 xe nữa cùng loại. Vì vậy, mỗi xe phải chở ít hơn 2 tấn so với dự định ban đầu. Hỏi lúc đầu đội đó có bao nhiêu xe, biết rằng khối lượng hàng chở trên mỗi xe là như nhau?
Bài IV.(4 điểm)
1. (1 điểm)
1) Một gia đình xây một bồn cây hình tròn có bán kính OA là 15m. Phần quạt tròn AOB (phần tô màu) với $\widehat{AOB}=120^\circ$ được dùng để trồng hoa. Phần còn lại của đường tròn (phần không tô màu) dùng để lát gạch.
a) Chủ nhà làm hàng rào xung quanh phần trồng hoa (cung tròn AB, 2 bán kính OA, OB), tính chiều dài hàng rào.
b) Tính diện tích phần lát gạch.
(Biết $\pi \approx 3,14$). | |
9/526468543016d9488007.jpeg | 9 |
Dạng 1: Giải các phương trình sau:
1) $2(4x + 5) = 3x(4x + 5)$
2) $(x - 5)(2x + 4) = 0$
3) $(x^{2} - 4) + x(x - 2) = 0$
4) $(2x - 2)(3x + 6) = 0$
5) $\frac{1}{x + 2} + \frac{2}{2 - x} = \frac{2x - 3}{x^{2} - 4}$
6) $\frac{4}{x(x - 1)} + \frac{3}{x} = \frac{4}{x - 1}$
7) $\frac{x}{x - 2} - \frac{2x}{x + 2} = \frac{5}{x^{2} - 4}$
8) $\frac{x - 1}{2x - 1} = \frac{x - 2}{2x + 5}$
Dạng 2: Giải các bất phương trình sau:
1) $\frac{x - 2}{2} < 5 - \frac{1 - x}{3}$
2) $8x + 2 \leq 7x - 1$
3) $5x + 6 > x + 26$
4) $\frac{x - 2}{3} - x - 2 \leq \frac{x - 17}{2}$
5) $6 + 4x > 10$
6) $3x - 8 > 4x - 12.$ | |
9/9bbaf7691026f978a037.jpeg | 9 |
Bài 5: Cho hai biểu thức $A=\frac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}-3}; B=\frac{\sqrt{x}+5}{\sqrt{x}+1}+\frac{\sqrt{x}-7}{1-x}$ với $x \geq 0; x \neq 1; x \neq 9$.
1) [NB] Tính giá trị biểu thức A khi x = 16.
2) [TH] Chứng minh $B=\frac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}-1}$
3) [VD] Tìm các giá trị của x để $\frac{4A}{B} \leq \frac{x}{\sqrt{x}-3}$
DẠNG 2: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PT, HPT, BPT
Câu 1. Một người mua một cái bàn là và một cái quạt điện với tổng số tiền theo giá niêm yết là 750 nghìn đồng. Khi trả tiền người đó được khuyến mại 10% đối với bàn là và 20% đối với quạt điện so với giá niêm yết. Vì vậy người đó phải trả tổng cộng 625 nghìn đồng. Tính giá tiền bàn là và quạt điện theo giá niêm yết.
Câu 2. Một đội công nhân theo kế hoạch phải trồng 75 héc ta rừng trong một số tuần lễ. Do mỗi tuần trồng vượt mức 5 héc ta so với kế hoạch nên đã trồng được 80 héc ta và hoàn thành sớm hơn 1 tuần. Hỏi theo kế hoạch mỗi tuần đội công nhân đó trồng bao nhiêu ha rừng?
Câu 3. Tháng giêng hai tổ sản xuất được 900 chi tiết máy, tháng hai do cải tiến kỹ thuật, tổ một đã vượt mức 15% và tổ hai vượt mức 10% so với tháng riêng nên hai tổ đã sản xuất được 1010 chi tiết máy. Hỏi tháng riêng mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy.
Câu 4. Một công nhân theo kế hoạch phải hoàn thành 50 sản phẩm trong 1 thời gian quy định. Do cải tiến kỹ thuật nên mỗi giờ đã tăng năng suất thêm 5 sản phẩm. Vì thế người ấy hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định là 1h40p. Tính số sản phẩm mỗi giờ người đó phải làm theo dự định.
Câu 5. Bạn Dũng trung bình tiêu thụ hết 15 calo cho mỗi phút bơi và 10 calo cho mỗi phút chạy bộ. Hôm nay, Dũng mất 1,5 giờ cho các hoạt động trên và 1200 calo được tiêu thụ. Hỏi hôm nay, bạn Dũng mất bao nhiêu phút cho mỗi hoạt động?
Câu 6. Hai bạn Hà và Sơn cùng làm chung một công việc thì hoàn thành trong 4 giờ. Nếu mỗi người làm riêng, để hoàn thành công việc thì thời gian của Hà cần ít | |
9/4d1f74a00dede4b3bdfc.jpeg | 9 |
Thứ
Ngày
$$ \frac{1}{x-2} + 3 = \frac{3-x}{x-2} $$ | |
9/2d0a2a10885f6101384e.jpeg | 9 |
hai 30 phút. Tìm vận tốc hơi ô tô biết quãng đường
2. (4 điểm) Một đội xe dự định dùng một số xe ở độ cùng loại để chở 120 tấn hàng
thùng hộ bằng bao khó khăn ở vùng lũ lụt. Lúc sắp phó hàng, đội được bổ sung
them 5 xe nữa cùng loại. Vì vậy, mỗi xe phải chở ít hơn 2 tấn so với dự định ban
đầu. Hỏi lúc đầu đội có bao nhiêu xe, biết rằng khối lượng hàng chở trên mỗi xe là
như nhau? | |
9/5ad22693dddc34826dcd.jpeg | 9 |
Bài 4: Với x > 0, cho hai biểu thức $A=\frac{x+2 \sqrt{x}}{x}$ và $B=\frac{\sqrt{x}-1}{\sqrt{x}}+\frac{2 \sqrt{x}+1}{x+\sqrt{x}} .$
1) [NB] Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4.
2) [TH] Chứng minh $B=\frac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}+1}$
3) [VD] Tìm số nguyên x nhỏ nhất để $\frac{A}{B}<\frac{7}{4}$ | |
9/1c96d3ba71f598abc1e4.jpeg | 9 |
Bài III.(3 điểm)
1. (1điểm) Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Vận tốc của ô tô thứ nhất lớn hơn vận tốc của ô tô thứ hai là 15km/n giờ nên ô tô thứ nhất đến trước ô tô thứ hai 30 phút. Tính vận tốc mỗi ô tô biết quãng đường AB dài 150km.
2. (1điểm) Một đội xe dự định dùng một số xe có tải lượng loại để chở 120 tấn hàng sung hộ đồng bào khó khăn ở vùng lũ lụt. Lúc sắp khởi hành, đội được bổ sung thêm 5 xe nữa cùng loại. Vì vậy, mỗi xe phải chở ít hơn 2 tấn so với dự định ban đầu. Hỏi lúc đầu đội đó có bao nhiêu xe, biết rằng khối lượng hàng chở trên mỗi xe là như nhau? | |
10/d1fe26faddb534eb6da4.jpeg | 10 |
BÀI 3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
PHẦN 1: PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1. Cho đường thẳng d có phương trình: x - 3y + 1 = 0.
a. Tìm một vectơ pháp tuyến của d.
b. Tìm một điểm mà d đi qua.
c. Vecto (-1;3) có phải là một vectơ pháp tuyến của d không ?
d. Xét xem trong 3 điểm $N\left(0;\frac{1}{3}\right)$; M(3;4); O(0;0) điểm nào thuộc d?
e. đường thẳng $\Delta$ song song với d thì cần thỏa mãn điều kiện gì?
f. đường thẳng $\Delta$ vuông góc với d thì cần thỏa mãn điều kiện gì?
Câu 2. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp sau:
a.Đường thẳng d đi qua A(1;2) và có vectơ pháp tuyến tọa độ (-2;1).
b. Đường thẳng d đi qua B(-1;2) và vuông góc với vectơ $\vec{a}(1;-3)$.
c.Đường thẳng d đi qua C(3;4) và vuông góc với đường thẳng AB, biết A(1;3), B(-2;4).
d.Đường thẳng d đi qua D(1;1) và song song với đường thẳng $\Delta$: 2x - 3y + 1 = 0.
e.Đường thẳng d đi qua E(-2;1) và vuông góc với đường thẳng $\Delta$: 3x - 2y + 1000 = 0.
f. Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng AB, biết A(-3;2), B(5;1).
g.Đường thẳng d đối xứng với đường thẳng $\Delta$: x - y = 0 qua điểm M(2;1)
h.Đường thẳng d đi qua hai điểm A(1;2), B(3;4).
i.Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox
k.Đường thẳng d đi qua hình chiếu của M(2;3) trên Oy và song song với đường thẳng
$\Delta$: 2x - y + 1 = 0.
l.Đường thẳng d qua M(2;1) và song song với Ox.
m.Đường thẳng d đi qua A(0;1) và B(1;0).
n.Đường thẳng d là tiếp tuyến tại M(1;3) của đường tròn tâm I(2;3), .
Câu 3. Cho ba điểm A(-1;-1), B(-1;3), C(2;-4).
a. Tính $\overline{BC}$
b. Viết phương trình đường cao xuất phát từ A
c. Viết phương trình đường cao xuất phát từ B.
d. Viết phương trình trung trực của BC.
e. Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với AB.
Câu 4. Cho tam giác ABC có phương trình các đường thẳng AB, BC, CA là:
AB: 2x - 3y - 1 = 0; BC: x + 3y + 7 = 0; CA: 5x - 2y + 1 = 0.
41 | |
10/70f6c602474dae13f75c.jpeg | 10 |
Câu 6. Tổng của tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn $\frac{1}{C_{n+1}^1} - \frac{1}{C_{n+2}^2} = \frac{7}{6C_{n+1}^4}$ là:
Trả lời: ....................................................................
Câu 7. Có bao nhiêu số có 10 chữ số được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 3 sao cho bất kì 2 chữ số nào đứng cạnh nhau cũng hơn kém nhau 1 đơn vị?
Trả lời: ....................................................................
Câu 8. Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 5.
Trả lời: ....................................................................
Câu 9. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số đôi một khác nhau?
Trả lời: ....................................................................
Câu 10. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau sao cho trong mỗi số đều có mặt hai chữ số 8 và 9.
Trả lời: ....................................................................
Câu 11. Bất phương trình $2C_{n+1}^2 + 3A_n^2 - 20 < 0$ có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
Trả lời: ....................................................................
Câu 12. Tính tổng tất cả các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập từ 6 chữ số 1, 3, 4, 5, 7, 8.
Trả lời: ....................................................................
Câu 13. Phương trình $P_2 A_n^2 + 72 = 6(A_n^2 + 2P_2)$ có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
Trả lời: ....................................................................
Câu 14. Cô dâu và chú rể mời 4 người bạn đứng thành một hàng để chụp ảnh cùng với mình. Có bao nhiêu cách xếp hàng nếu cô dâu đứng ở phía bên trái chú rể?
Trả lời: ....................................................................
Câu 15. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau?
Trả lời: ....................................................................
Câu 16. Cho $C_n^{n-3} = 1140$. Giá trị biểu thức $A = \frac{A_n^4 + A_n^5}{A_n^4}$ bằng bao nhiêu ?
Trả lời: ....................................................................
Câu 17. Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số có nghĩa, biết rằng chữ số 2 có mặt đúng 2 lần, chữ số 3 có mặt đúng 3 lần, các chữ số còn lại có mặt không quá một lần?
Trả lời: ....................................................................
Câu 18. Nghiệm của phương trình $A_n^{10} + A_n^8 = 9A_n^4$ là số tự nhiên nào
Trả lời: ....................................................................
Câu 19. Cho số tự nhiên n thỏa mãn $3C_{n+1}^3 - 3A_n^2 = 52(n-1)$. Giá trị của n bằng bao nhiêu ?
Trả lời: ....................................................................
Câu 20. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số, sao cho không có chữ số nào lặp lại quá 3 lần.
Trả lời: ....................................................................
Câu 21. Tính giá trị $M = A_{n+15}^2 + 3A_{n-14}^4$, biết rằng $C_n^4 = 20C_n^2$ (với n là số nguyên dương. $A_n^k$ là số chỉnh hợp chập k của n phần tử và $C_n^k$ là số tổ hợp chập k của n phần tử).
Trả lời: ....................................................................
19 | |
10/0192cb080d47e419bd56.jpeg | 10 |
PHẦN 3: PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
$$ \begin{cases} x = t + 1 \\ y = 2t - 5 \end{cases} (t \in R) $$
Bài 1: Cho đường thẳng (d) có phương trình
a. Tìm một điểm thuộc (d)
b. Tìm một vectơ chỉ phương của (d)
c. Điểm M(0;5) có thuộc (d) hay không?
d. Phương trình $$ \begin{cases} x = -2t \\ y = 5 + 6t \end{cases} $$ cũng là phương trình tham số của (d) đúng hay sai?
Bài 2: Lập phương trình tham số của đường thẳng d trong các trường hợp sau:
a. Đi qua M(1;-1) và có vectơ chỉ phương $$ \vec{u} = (1;-2) $$
b. Đi qua gốc tọa độ O và có vectơ chỉ phương $$ \vec{u} = (-1;3) $$
c. Đi qua hai điểm A(1;1) và B(-1;3)
d. Đi qua điểm A(1;3) và song song với đường thẳng (d): $$ \begin{cases} x = -1 + 2t \\ y = 2 + t \end{cases} (t \in R) $$
e. Đi qua điểm B(1;1) và vuông góc với đường thẳng d: $2x-3y+1=0$
f. Là đường trung trực của đoạn thẳng AB, biết A(1;2), B(3;4).
g. Là đường trung tuyến của tam giác ABC, biết A(0;3), B(-1;0), C(5;0)
Bài 3: Lập phương trình của đường thẳng d trong các trường hợp sau:
a. qua điểm M(2;1) và vectơ pháp tuyến là $$ \vec{n} = (-3;4) $$
b. qua điểm A(-5;4) và vectơ pháp tuyến là $$ \vec{n} = (1;2) $$
c. đi qua điểm M(1;5) và có hệ số góc k=3
d. đi qua hai điểm A(1;1) và B(0;-3)
e. là trung trực của AB với A(1;3) và B(2;4)
f. đi qua M(1;1) và song song với đường thẳng d: $x+y-4=0$
g. đi qua N(1;0) và M(0;1)
Bài 4: Cho điểm A(1;1); B(0;-1); C(-2;3). Viết phương trình đường thẳng :
a. AB
b. trung trực của AB
c. trung tuyến AM
d. trung bình với M thuộc BC, N thuộc AC
e. đi qua A và song song với BC
f. đường cao xuất phát từ A
g. đường cao xuất phát từ B
43
(tên tìm tọa độ hình chiếu vuông góc
Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Bài 5: Cho tam giác ABC có
Bài 6: Tìm tọa độ hình chiếu
hợp sao
Bài 7:
a. Cho tam giác ABC
đường cao BX: 3x-
b. Cho tam giác AI
viết phương trình
c. Viết phương trình
đường: 5x+3y-4=
d. Viết phương
có phương trình
e. Cho tam gi
C lớn lượng
f. Cho ta
đường sa
tam giá
Bài 8
A1;
Bà
lư
B | |
10/fe02cf38ba7753290a66.jpeg | 10 |
Nếu muốn có một nghề nghiệp ổn định và một tương lai tươi sáng thì phải cần cố gắng việc phát triển một trí óc khỏe mạnh)
Dạng 2: Chứng minh hai vectơ cùng phương, 3 điểm thẳng hàng, biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương
Bài 1:Tìm x để các cặp vectơ sau là cùng phương
a.a=(2;3), b=(4;x)
b.u=(0;5), v=(x;7)
c.m=(x;-3), n=(-2;2x)
Bài 2: Cho a=(-3;5), b=(t;-4).
a.Tìm y biết n=(-5;y) cùng phương b . Hãy cho biết n và b cùng hướng hay ngược hướng?
b.Chứng minh a,b là hai vectơ không cùng phương. Hãy biểu thị vectơ c=(-12;7)qua các vectơ a và b.
Bài 3: Cho 3 điểm A(-1;1), B(1;3), C(-2;0). Chứng minh rằng 3 điểm A,B,C thẳng hàng.
Bài 4: Cho A(3;4), B(2;5). Tìm x để điểm C(-7;x) thuộc đường thẳng AB.
Bài 5: Cho A(-1;2) và B(3;1)
a.AB cắt trục Oy tại N.Tìm tọa độ điểm N
b.Tìm tọa độ điểm M trên đt y=1 để A,B,M thẳng hàng
Bài 6: Cho A(2;4), B(-1;3), C(2;5).
a.Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác.
b.Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành.
Bài 7: Cho 4 điểm A(0;1), B(1;3), C(2;7), D(0;3). Chứng minh hai đường thẳng AB và CD song song.
Bài 8:Cho hình bình hành OABC với A(-2;2), B(2;3).
a.Tìm tọa độ đỉnh C.
b.Tìm tọa độ điểm M trên đoạn thẳng OC sao cho: OM=3MC.
Bài 9: Cho M(1;2), N(3;4), P(-1;-2). Xác định tọa độ điểm Q thuộc Ox sao cho MNQP là hình thang.
Dạng 3: Các bài toán có sử dụng công thức trung điểm, trọng tâm
Bài 1: Cho các điểm ABC(A(-3;6), B(9;-10), C(-5;4)). Tính tọa độ:
a.Trung điểm I của đoạn thẳng AB
b.Trọng tâm G của tam giác ABC
c.Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
Bài 2:Cho tam giác ABC có M(1;1), N(2;3), P(0;-4) lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Tính tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
Bài 3:Trong mặt phẳng tọa độ, cho ba điểm A(-4;1), B(2;4), C(2;-2).
a.Chứng minh rằng A, B,C là 3 đỉnh của một tam giác
b.Tìm tọa độ của trọng tâm tam giác ABC
c.Tìm tọa độ điểm D sao cho C là trọng tâm của tam giác ABD.
d.Tìm tọa độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành e.Tìm điểm F sao cho: FA+2FB-FC=3AB.
Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(-3;4), B(1;1), C(9;-5)
a.Chứng minh ba điểm A, B,C thẳng hàng
b.Tìm tọa độ điểm D sao cho A là trung điểm của BD
c.Tìm tọa E trên trục Ox sao cho A, B, E thẳng hàng.
Bài 5: Trong một phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(-1;3), B(4;2), C(3;5).
GV: Ths Lê Mạnh Cửu-0974491845
3 |
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- -