File size: 16,855 Bytes
e2a7378 | 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340 341 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 361 362 363 364 365 366 367 368 369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397 398 399 400 401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 433 434 435 436 437 438 439 440 441 442 443 444 445 446 447 448 449 450 451 452 453 454 455 456 457 458 459 460 461 462 463 464 465 466 467 468 469 470 471 472 473 474 475 476 477 478 479 | {
"沐瑶": "Mộc Dao",
"汉朝": "Hán Triều",
"昆仑虚": "Côn Luân Hư",
"雾仙城": "Vụ Tiên Thành",
"林家": "Lâm Gia",
"陈家": "Trần Gia",
"姜家": "Khương Gia",
"苏家": "Tô Gia",
"朱砂": "Chu Sa",
"林沐菲": "Lâm Mộ Phi",
"林沐蕾": "Lâm Mộ Lôi",
"单灵根": "Đan Linh Căn",
"十五姐": "Thập Ngũ Tỷ",
"陈夫人": "Trần phu nhân",
"洗灵丹": "Tẩy Linh Đan",
"极品法器": "Cực phẩm pháp khí",
"宗门": "Tông môn",
"陈语音": "Trần Ngữ Âm",
"素心剑": "Tố Tâm Kiếm",
"蕾儿": "Lôi Nhi",
"庶女": "Thứ Nữ",
"修真界": "Tu Chân Giới",
"金丹": "Kim Đan",
"莲花储物戒指": "Liên Hoa Trữ Vật Giới Chỉ",
"金丹期": "Kim Đan kỳ",
"林沐瑶": "Lâm Mộ Dao",
"碧霞阁": "Bích Hà Các",
"陈雨音": "Trần Vũ Âm",
"林府": "Lâm phủ",
"乾坤镯": "Càn Khôn Trạc",
"玄灵大陆": "Huyền Linh Đại Lục",
"锦华阁": "Cẩm Hoa Các",
"林逸轩": "Lâm Dật Hiên",
"吴管事": "Ngô Quản Sự",
"十七小姐": "Thập Thất tiểu thư",
"芳草苑": "Phương Thảo Uyển",
"如湘居": "Như Tương Cư",
"执事堂": "Chấp Sự Đường",
"夫人": "Phu Nhân",
"十五小姐": "Thập Ngũ tiểu thư",
"上天": "Thượng Thiên",
"菲儿": "Phi Nhi",
"林沐君": "Lâm Mộc Quân",
"蝶舞": "Điệp Vũ",
"昭阳阁": "Chiêu Dương Các",
"林沐萱": "Lâm Mộc Huyên",
"陈氏": "Trần thị",
"竹云居": "Trúc Vân Cư",
"莲花戒指": "Liên Hoa Giới Chỉ",
"菩提树": "Bồ Đề Thụ",
"青莲焰决": "Thanh Liên Diễm Quyết",
"练气": "Luyện Khí",
"丹田": "Đan Điền",
"清洁术": "Thanh Khiết Thuật",
"除尘术": "Trừ Trần Thuật",
"洗涤术": "Tẩy Tích Thuật",
"御物术": "Ngự Vật Thuật",
"隐身术": "Ẩn Thân Thuật",
"火球术": "Hỏa Cầu Thuật",
"青莲焰": "Thanh Liên Diệm",
"回灵丹": "Hồi Linh Đan",
"单火灵根": "Đơn Hỏa Linh Căn",
"木火双灵根": "Mộc Hỏa Song Linh Căn",
"蔓藤种子": "Mạn Đằng Chủng Tử",
"蔷薇": "Thường Vi",
"奇事录家族": "Kỳ Sự Lục Gia Tộc",
"青云藤": "Thanh Vân Đằng",
"缠绕术": "Triền Nhiễu Thuật",
"木刺术": "Mộc Thứ Thuật",
"荆棘术": "Kinh Kích Thuật",
"土遁术": "Thổ Độn Thuật",
"金剑术": "Kim Kiếm Thuật",
"冰刺术": "Băng Thứ Thuật",
"夜风": "Dạ Phong",
"浮影珠": "Phù Ảnh Châu",
"墨香": "Mặc Hương",
"皓月": "Hạo Nguyệt",
"南域": "Nam Vực",
"凡人界": "Phàm Nhân Giới",
"十三小姐": "Thập Tam Tiểu Tỉ",
"青元丹": "Thanh Nguyên Đan",
"坊市": "Phương Thị",
"嗜血妖藤": "Thí Huyết Yêu Đằng",
"蓝玉莲": "Lam Ngọc Liên",
"心魔丹": "Tâm Ma Đan",
"上古": "Thượng Cổ",
"夭夭": "Yêu Yêu",
"青山": "Thanh Sơn",
"红梅果": "Hồng Mai Quả",
"蜜思桃": "Mật Tư Đào",
"青灵果": "Thanh Linh Quả",
"火灵果": "Hỏa Linh Quả",
"玉虚果": "Ngọc Hư Quả",
"灵元果": "Linh Nguyên Quả",
"赤阳果": "Xích Dương Quả",
"冰雪果": "Băng Tuyết Quả",
"玄冥果": "Huyền Minh Quả",
"太玄朱果": "Thái Huyền Chu Quả",
"灵米": "Linh Mễ",
"灵蔬": "Linh Thô",
"灵草": "Linh Thảo",
"灵药": "Linh Dược",
"昆仑": "Côn Luân",
"雾云山脉": "Vụ Vân Sơn Mạch",
"幽蓝": "U Lam",
"秦姨娘": "Tần dì",
"听雪阁": "Thính Tuyết Các",
"凤羽茶": "Phượng Vũ Trà",
"识海": "Thức Hải",
"娘": "Nương",
"筑基": "Trúc Cơ",
"妖兽": "Yêu Thú",
"化形妖兽": "Hóa Hình Yêu Thú",
"蜀山": "Thục Sơn",
"瑶光": "Diệu Quang",
"蓬莱仙岛": "Bồng Lai Tiên Đảo",
"南宫羽": "Nam Cung Vũ",
"无极魔宫": "Vô Cực Ma Cung",
"万蛇窟": "Vạn Xà Khuyết",
"沐菲": "Mộc Phi",
"瑶儿": "Dao Nhi",
"流云锦": "Lưu Vân Cẩm",
"流云髻": "Lưu Vân Kế",
"林沐微": "Lâm Mộc Vi",
"十九妹": "Thập Cửu Muội",
"十三姐": "Thập Tam Tỷ",
"十八姐": "Thập Bát Tỷ",
"竹羽茶": "Trúc Vũ Trà",
"墨竹": "Mặc Trúc",
"秋姨娘": "Thu A Nương",
"霓裳阁": "Nghi Thương Các",
"金线柳": "Kim Tuyến Lưu",
"紫云峰": "Tử Vân Phong",
"南宫陌": "Nam Cung Mạc",
"南宫家": "Nam Cung Gia",
"凌霄峰": "Lăng Tiêu Phong",
"林兄": "Lâm Huynh",
"南宫兄": "Nam Cung huynh",
"舍妹": "Muội muội",
"林沐灼": "Lâm Mộc Chước",
"云中楼": "Vân Trung Lâu",
"叶家": "Diệp Gia",
"灵元酒": "Linh Nguyên Tửu",
"陈岳翎": "Trần Nhạc Linh",
"姜奇雨": "Khương Kỳ Vũ",
"苏阳川": "Tô Dương Xuyên",
"灵酒": "Linh Tửu",
"陈玉兰": "Trần Ngọc Lan",
"乾坤空间": "Càn Khôn Không Gian",
"灵泉": "Linh Tuyền",
"混沌灵根": "Hỗn Độn Linh Căn",
"南宫公子": "Nam Cung công tử",
"南宫家族": "Nam Cung gia tộc",
"林振南": "Lâm Chấn Nam",
"流锦阁": "Lưu Cẩm Các",
"十大修仙家族": "Thập Đại Tu Tiên Gia Tộc",
"萱儿": "Huyên Nhi",
"雷灵符": "Lôi Linh phù",
"火球符": "Hỏa Cầu Phù",
"冰盾符": "Băng Thuẫn Phù",
"敛息符": "Liễm Tức Phù",
"隐身符": "Ẩn Thân Phù",
"御风符": "Ngự Phong Phù",
"聚宝阁": "Tụ Bảo Các",
"丹方": "Đan Phương",
"家族": "Gia Tộc",
"丹毒": "Đan Độc",
"青灵酒": "Thanh Linh Tửu",
"筑基丹": "Trúc Cơ Đan",
"筑基期": "Trúc Cơ Kỳ",
"阴阳鞭法": "Âm Dương Tiên Pháp",
"地级下品功法": "Địa Cấp Hạ Phẩm Công Pháp",
"城主府": "Thành Chủ Phủ",
"四大家族": "Tứ Đại Gia Tộc",
"回春丹": "Hồi Xuân Đan",
"十七妹": "Thập Thất muội",
"冰肌玉骨": "Băng Cơ Ngọc Cốt",
"红梅酒": "Hồng Mai Tửu",
"玉虚酒": "Ngọc Hư Tửu",
"萃灵酒": "Xuất Linh Tửu",
"赤阳酒": "Xích Dương Tửu",
"玄灵酒": "Huyền Linh Tửu",
"玄灵花": "Huyền Linh Hoa",
"凝光草": "Ngưng Quang Thảo",
"极阳草": "Cực Dương Thảo",
"珍珠米": "Trân Châu Mễ",
"紫晶米": "Tử Tinh Mễ",
"神隐决": "Thần Ẩn Quyết",
"兰陵阁": "Lan Lăng Các",
"紫烟阁": "Tử Yên Các",
"大长老": "Đại Trưởng Lão",
"二长老": "Nhị Trưởng Lão",
"三长老": "Tam Trưởng Lão",
"四长老": "Tứ Trưởng Lão",
"五长老": "Ngũ Trưởng Lão",
"玉竹": "Ngọc Trúc",
"玉兰": "Ngọc Lan",
"兰亭阁": "Lan Đình Các",
"王楼宇": "Vương Lâu Vũ",
"顾风澈": "Cố Phong Sát",
"南宫": "Nam Cung",
"柳含烟": "Liễu Hàm Yên",
"李玉泉": "Lý Ngọc Tuyền",
"钱琳琳": "Tiền Lâm Lâm",
"菩提": "Bồ Đề",
"心魔": "Tâm Ma",
"测灵球": "Thử Linh Cầu",
"林沐清": "Lâm Mộc Thanh",
"单木灵根": "Đan Mộc Linh Căn",
"结金丹": "Kết Kim Đan",
"定颜丹": "Định Nhan Đan",
"驻颜丹": "Trụ Nhan Đan",
"结丹期": "Kết Đan Kỳ",
"筑基大圆满": "Trúc Cơ Đại Viên Mãn",
"林沐浩": "Lâm Mộc Hạo",
"辟谷丹": "Bích Cốc Đan",
"养魂丹": "Dưỡng Hồn Đan",
"培元丹": "Bồi Nguyên Đan",
"解毒丹": "Giải Độc Đan",
"粹灵丹": "Túy Linh Đan",
"元婴丹": "Nguyên Anh Đan",
"育婴丹": "Dục Anh Đan",
"清灵丹": "Thanh Linh Đan",
"冰魄丹": "Băng Phách Đan",
"火龙丹": "Hỏa Long Đan",
"造化丹": "Tạo Hóa Đan",
"生死丹": "Sinh Tử Đan",
"仙丹": "Tiên Đan",
"南宫师兄": "Nam Cung sư huynh",
"昆仑山脉": "Côn Luân Sơn Mạch",
"蜀山剑派": "Thục Sơn Kiếm Phái",
"瑶光仙宗": "Diệu Quang Tiên Tông",
"太玄峰": "Thái Huyền Phong",
"清灵峰": "Thanh Linh Phong",
"山河扇": "Sơn Hà Phiến",
"木灵根": "Mộc Linh Căn",
"火灵根": "Hỏa Linh Căn",
"土灵根": "Thổ Linh Căn",
"金灵根": "Kim Linh Căn",
"水灵根": "Thủy Linh Căn",
"冰灵根": "Băng Linh Căn",
"外门": "Ngoại Môn",
"内门": "Nội Môn",
"大宗门": "Đại Tông Môn",
"登天梯": "Đăng Thiên Thê",
"天梯": "Thiên Ti",
"玉盒": "Ngọc Hộp",
"水木火": "Thủy Mộc Hỏa",
"单火天灵根": "Đơn Hỏa Thiên Linh Căn",
"沐瑶妈妈": "Mộc Dao mẫu thân",
"沐瑶爸爸": "Mộc Dao phụ thân",
"林氏修仙家族": "Lâm thị Tu Tiên Gia Tộc",
"魂婴花": "Hồn Anh Hoa",
"赤炎草": "Xích Viêm Thảo",
"万年金雷竹": "Vạn Niên Kim Lôi Trúc",
"七彩圣莲": "Thất Thải Thánh Liên",
"火红色凤凰": "Hỏa Sắc Phượng Hoàng",
"小凰": "Tiểu Hoàng",
"神兽火凤": "Thần Thú Hỏa Phượng",
"火凤": "Hỏa Phượng",
"万药灵膏": "Vạn Dược Linh Cao",
"万年玉髓": "Vạn Niên Ngọc Tủy",
"紫金神铁": "Tử Kim Thần Thiết",
"万年鲛纱": "Vạn Niên Giao Sa",
"如意造化泥": "Như Ý Tạo Hóa Ni",
"万年养魂木": "Vạn Niên Dưỡng Hồn Mộc",
"太乙精金": "Thái Ất Tinh Kim",
"混沌石": "Hỗn Độn Thạch",
"龙椅": "Long Ỷ",
"叶师兄": "Diệp sư huynh",
"君墨寒": "Quân Mặc Hàn",
"莲仙子": "Liên Tiên Tử",
"青羽剑": "Thanh Vũ Kiếm",
"轮回蚕丝": "Luân hồi tằm ti",
"凤尾钗": "Phượng Vĩ Trâm",
"金羽钗": "Kim Vũ Trâm",
"凤血剑": "Phượng Huyết Kiếm",
"叶昊天": "Diệp Hạo Thiên",
"极乐宫": "Cực Lạc Cung",
"冥夜": "Mệnh Dạ",
"昆仑莲花峰": "Côn Luân Liên Hoa Phong",
"魔道": "Ma đạo",
"筑基师叔": "Trúc Cơ Sư Thúc",
"严师叔": "Nghiêm Sư Thúc",
"外七十二峰": "Ngoại Thất Thập Nhị Phong",
"内三十六峰": "Nội Tam Thập Lục Phong",
"十八峰": "Thập Bát Phong",
"越": "Việt",
"庶务殿": "Sự Vụ Điện",
"天凌峰": "Thiên Lăng Phong",
"玉华峰": "Ngọc Hoa Phong",
"翠竹峰": "Thúy Trúc Phong",
"栖霞峰": "Tê Hà Phong",
"广云峰": "Quảng Vân Phong",
"流水峰": "Lưu Thủy Phong",
"青木峰": "Thanh Mộc Phong",
"金羽峰": "Kim Vũ Phong",
"烈阳峰": "Liệt Dương Phong",
"月影峰": "Nguyệt Ảnh Phong",
"五行峰": "Ngũ Hành Phong",
"药神丹经": "Dược Thần Đan Kinh",
"聚灵丹": "Tụ Linh Đan",
"灵石": "Linh Thạch",
"昆仑诀": "Côn Luân Quyết",
"昆仑弟子门规": "Côn Luân Đệ Tử Môn Quy",
"刘师兄": "Lưu Sư Huynh",
"执事殿": "Chấp Sự Điện",
"天极灵脉": "Thiên Cực Linh Mạch",
"小师妹": "Tiểu sư muội",
"林师妹": "Lâm sư muội",
"金丹真人": "Kim Đan Chân Nhân",
"任务殿": "Nhiệm Vụ Điện",
"内外门": "Nội Ngoại Môn",
"杂役弟子": "Tá Dịch Đệ Tử",
"极品灵石": "Cực Phẩm Linh Thạch",
"宗門": "Tông Môn",
"银叶草": "Ngân Diệp Thảo",
"地根花": "Địa Căn Hoa",
"婆罗果": "Ba La Quả",
"千味兰": "Thiên Vị Lan",
"下品辟谷丹": "Hạ Phẩm Bích Cốc Đan",
"中品辟谷丹": "Trung Phẩm Bích Cốc Đan",
"凝气丹": "Ngưng Khí Đan",
"回气丹": "Hồi Khí Đan",
"昆仑坊市": "Côn Luân Phương Thị",
"法剑": "Pháp Kiếm",
"灵鹤": "Linh Hạc",
"容姨娘": "Dung dì",
"执事弟子": "Tri sự đệ tử",
"执事师叔": "Tri sự sư thúc",
"外门弟子": "Ngoại Môn đệ tử",
"灵兽峰": "Linh Thú Phong",
"云海长堤": "Vân Hải Trường Đê",
"昆仑虚山": "Khu Luân Hư Sơn",
"刘姥姥": "Lưu Lão Lão",
"大观园": "Đại Quan Viên",
"Sunshine": "Sunshine",
"玄龟盾": "Huyền Quy Thuẫn",
"紫晶石": "Tử Tinh Thạch",
"筑基修士": "Trúc Cơ Tu Sĩ",
"秋水": "Thu Thủy",
"影神针": "Ảnh Thần Châm",
"神识": "Thần Thức",
"圆脸少年": "Viên Diện Thiếu Niên",
"穿云梭": "Xuyên Vân Tố",
"千羽叶": "Thiên Vũ Diệp",
"幻彩莲": "Huyễn Thải Liên",
"淘宝街": "Đào Bảo Giới",
"青云剑": "Thanh Vân Kiếm",
"玉雪果": "Ngọc Tuyết Quả",
"金阳花": "Kim Dương Hoa",
"紫犀草": "Tử Tê Thảo",
"三叶藤": "Tam Diệp Đằng",
"寒铁": "Hàn Thiết",
"咖啡@&牛奶": "Cà phê & Sữa",
"裂天锤": "Liệt Thiên Chùy",
"周师兄": "Chu sư huynh",
"老板": "Lão bản",
"练气期": "Luyện Khí Kỳ",
"练气三层": "Luyện Khí Tam Tầng",
"女主": "Nữ Chủ",
"美人娘": "Mỹ Nhân Nương",
"姨娘": "Y Nương",
"十一长老": "Thập Nhất Lão Nhân",
"藏书阁": "Tàng Thư Các",
"瑶丫头": "Dao Nha Đầu",
"三千大千世界": "Tam Thiên Đại Thiên Thế Giới",
"东域": "Đông Vực",
"西域": "Tây Vực",
"北域": "Bắc Vực",
"中域": "Trung Vực",
"外海": "Ngoại Hải",
"天道宗": "Thiên Đạo Tông",
"上清宗": "Thượng Thanh Tông",
"万剑宗": "Vạn Kiếm Tông",
"玄天宗": "Huyền Thiên Tông",
"神农谷": "Thần Nông Cốc",
"昊天宗": "Hạo Thiên Tông",
"星辰殿": "Tinh Thần Điện",
"太阳神宫": "Thái Dương Thần Cung",
"百花宗": "Bách Hoa Tông",
"落霞谷": "Lạc Hà Cốc",
"龙家": "Long Gia",
"凤家": "Phượng Gia",
"墨家": "Mặc Gia",
"上官家": "Thượng Quan Gia",
"花家": "Hoa Gia",
"杨家": "Dương Gia",
"孙家": "Tôn Gia",
"谢家": "Tạ Gia",
"幽冥宗": "U Minh Tông",
"合欢宗": "Hợp Hoan Tông",
"万魔宗": "Vạn Ma Tông",
"玄阴殿": "Huyền Âm Điện",
"七煞宗": "Thất Sát Tông",
"暗魂殿": "Ám Hồn Điện",
"邪毒谷": "Tà Độc Cốc",
"炼血门": "Luyện Huyết Môn",
"洛姨娘": "Lạc Y Nương",
"玉姨娘": "Ngọc Y Nương",
"玲珑阁": "Linh Lung Các",
"金木水火土": "Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ",
"冰风雷暗": "Băng Phong Lôi Ám",
"天灵根": "Thiên Linh Căn",
"林振峰": "Lâm Chấn Phong",
"林沐雅": "Lâm Mộc Nhã",
"林沐涯": "Lâm Mộc Nha",
"林沐雪": "Lâm Mộc Tuyết",
"七长老": "Thất Lão",
"林沐薇": "Lâm Mộc Vi",
"林沐霆": "Lâm Mộc Đình",
"林沐颜": "Lâm Mộc Nhan",
"林沐月": "Lâm Mộc Nguyệt",
"林沐朝": "Lâm Mộc Triều",
"苏夫人": "Tô phu nhân",
"林沐坤": "Lâm Mộc Khôn",
"黄级": "Hoàng Cấp",
"玄级": "Huyền Cấp",
"地级": "Địa Cấp",
"天级": "Thiên Cấp",
"神级": "Thần Cấp",
"凤无尘": "Phong Vô Trần",
"上古遗府": "Thượng Cổ Di Phủ",
"飞升仙界": "Phi Thăng Tiên Giới",
"青莲焰诀": "Thanh Liên Diễm Quyết",
"炼气": "Luyện Khí",
"异界": "Dị Giới",
"五灵根": "Ngũ Linh Căn",
"金手指": "Kim Chỉ Thủ",
"仙姿缈缈": "Tiên Tư Miểu Miểu",
"火灵气": "Hỏa Linh Khí",
"空间灵泉": "Không Gian Linh Tuyền",
"修士": "Tu Sĩ",
"异灵根": "Dị Linh Căn",
"双灵根": "Song Linh Căn",
"三灵根": "Tam Linh Căn",
"四灵根": "Tứ Linh Căn",
"家主": "Gia chủ",
"丹道大师": "Đan Đạo Đại Sư",
"陈柏真尊": "Trần Bách Chân Tôn",
"雾仙城坊市": "Vụ Tiên Thành Phương Thị",
"墨砚": "Mặc Nghiên",
"林氏": "Lâm thị",
"苏氏": "Tô thị",
"飞扬": "Phi Dương",
"五毒丹": "Ngũ Độc Đan",
"仙途": "Tiên Đồ",
"仙缘": "Tiên Duyên",
"灵根": "Linh Căn",
"修仙大道": "Tu Tiên Đại Đạo",
"魔障": "Ma Chướng",
"息壤": "Tức Nhượng",
"小姐": "Tiểu thư",
"浮隐珠": "Phù Ẩn Châu",
"洗髓丹": "Tẩy Tủy Đan",
"五谷": "Ngũ Cốc",
"辟谷": "Pích Cốc",
"灵韵锦": "Linh Vận Cẩm",
"百年雪蚕": "Bách Niên Tuyết Tàm",
"21世纪": "Thế kỷ 21",
"奴婢": "Nô Tỳ",
"幻攻防": "Huyễn Công Phòng",
"冰凌花": "Băng Linh Hoa",
"冰封九重天": "Băng Phong Cửu Trùng Thiên",
"神影决": "Thần Ảnh Quyết",
"灵果树": "Linh Quả Thụ",
"荷花池": "Hà Hoa Trì",
"储物戒": "Trữ Vật Giới",
"嫡母": "Đích Mẫu",
"逆仙": "Nghịch Tiên",
"火云决": "Hỏa Vân Quyết",
"藏神": "Tàng Thần",
"家族藏书阁": "Gia Tộc Tàng Thư Các",
"花婆婆": "Hoa Bà Bà",
"风灵根": "Phong Linh Căn",
"土金双灵根": "Thổ Kim Song Linh Căn",
"法器": "Pháp Khí"
} |