raymondt commited on
Commit
46b3892
·
verified ·
1 Parent(s): 4305a19

Upload BV1Tfk2BmEGt.json with huggingface_hub

Browse files
Files changed (1) hide show
  1. BV1Tfk2BmEGt.json +122 -68
BV1Tfk2BmEGt.json CHANGED
@@ -1,10 +1,129 @@
1
  {
2
  "叶君临": "Diệp Quân Lâm",
3
- "天福": "Thiên Phúc",
4
  "闵天元": "Mẫn Thiên Nguyên",
5
- "皇不凡": "Hoàng Bất Phàm",
6
- "鄯吞": "Thiện Thôn",
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
7
  "皇爵铠": "Hoàng Tước Khải",
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
8
  "灵虫老祖": "Linh Trùng Lão Tổ",
9
  "紫云道友": "Tử Vân Đạo Hữu",
10
  "三鬼尸祖": "Tam Quỷ Thi Tổ",
@@ -12,38 +131,22 @@
12
  "母皇": "Mẫu hoàng",
13
  "涂山妖国": "Đồ Sơn Yêu Quốc",
14
  "涂山": "Đồ Sơn",
15
- "拓跋锋寒": "Thác Bạt Phong Hàn",
16
  "白狐": "Bạch Hồ",
17
  "天机子": "Thiên Cơ Tử",
18
- "九尾": "Cửu Vĩ",
19
  "楚项飞": "Sở Hạng Phi",
20
- "天福道人": "Thiên Phúc Đạo Nhân",
21
  "拓跋绍": "Thác Bạt Thiệu",
22
  "拓跋昊": "Thác Bạt Hạo",
23
- "沈落雁": "Thẩm Lạc Nhạn",
24
- "叶孤城": "Diệp Cô Thành",
25
- "周燕茹": "Chu Yến Như",
26
  "紫凝": "Tử Ngưng",
27
- "陆君柔": "Lục Quân Nhu",
28
  "落雁": "Lạc Nhạn",
29
  "赵雪儿": "Triệu Tuyết Nhi",
30
  "浩然宗": "Hạo Nhiên Tông",
31
  "妖铠少帝": "Yêu Khải Thiếu Đế",
32
  "妖铠大帝": "Yêu Khải Đại Đế",
33
- "火姬": "Hỏa Cơ",
34
  "侯元": "Hầu Nguyên",
35
  "死神螳螂": "Tử Thần Đường Lang",
36
  "昆吾剑仙": "Côn Ngô Kiếm Tiên",
37
- "万道魔尊": "Vạn Đạo Ma Tôn",
38
- "波旬": "Ba Tuần",
39
- "六道": "Lục Đạo",
40
- "鲁长老": "Lỗ trưởng lão",
41
- "叶帝子": "Diệp Đế Tử",
42
- "六道老祖": "Lục Đạo Lão Tổ",
43
  "老虫子": "Lão Trùng Tử",
44
- "赤火麒麟": "Xích Hỏa Kỳ Lân",
45
  "凤家老祖": "Phượng Gia lão tổ",
46
- "鄯黎": "Thiện Lê",
47
  "唐七": "Đường Thất",
48
  "唐九": "Đường Cửu",
49
  "叶小修": "Diệp Tiểu Tu",
@@ -54,64 +157,44 @@
54
  "丘处恒": "Khâu Xử Hằng",
55
  "萧云": "Tiêu Vân",
56
  "妖帝": "Yêu Đế",
57
- "萧凡": "Tiêu Phàm",
58
  "锋寒": "Phong Hàn",
59
- "姜依月": "Khương Y Nguyệt",
60
  "西皇": "Tây Hoàng",
61
- "夜无双": "Dạ Vô Song",
62
  "萧仗剑": "Tiêu Trượng Kiếm",
63
  "乌驼子": "Ô Đà Tử",
64
- "夜魔君": "Dạ Ma Quân",
65
- "陈紫凝": "Trần Tử Ngưng",
66
  "小雪": "Tiểu Tuyết",
67
  "雪儿": "Tuyết Nhi",
68
  "娲祖": "Oa Tổ",
69
- "君临": "Quân Lâm",
70
  "天洪": "Thiên Hồng",
71
  "天福老道": "Thiên Phúc Lão Đạo",
72
  "石家": "Thạch Gia",
73
  "石妖": "Thạch Yêu",
74
  "仙帝": "Tiên Đế",
75
  "石妖族": "Thạch Yêu Tộc",
76
- "楚南": "Sở Nam",
77
  "天盘神朝": "Thiên Bàn Thần Triều",
78
  "天魔琴女": "Thiên Ma Cầm Nữ",
79
  "魔魔": "Ma Ma",
80
  "秦思鹞": "Tần Tư Diêu",
81
  "鬼雨仙帝": "Quỷ Vũ Tiên Đế",
82
- "黑嘴祖鸟": "Hắc Chủy Tổ Điểu",
83
  "琴魔": "Cầm Ma",
84
  "柳如烟": "Liễu Như Yên",
85
  "楚吕": "Sở Lữ",
86
  "楚由": "Sở Do",
87
- "凤不死": "Phượng Bất Tử",
88
- "陆长生": "Lục Trường Sinh",
89
- "姜震天": "Khương Chấn Thiên",
90
  "太上皇三祖": "Thái Thượng Hoàng Tam Tổ",
91
  "黑蛟老祖": "Hắc Giao Lão Tổ",
92
  "昆姑": "Côn Cô",
93
  "雷霸": "Lôi Bá",
94
  "魔炉老君": "Ma Lô Lão Quân",
95
- "魔王波旬": "Ma Vương Ba Tuần",
96
- "闵院首": "Mẫn Viện Thủ",
97
  "楚至尊": "Sở Chí Tôn",
98
  "郝斯通": "Hách Tư Thông",
99
- "祁门": "Kỳ Môn",
100
- "张增": "Trương Tăng",
101
  "孙七霸": "Tôn Thất Bá",
102
- "孙如意": "Tôn Như Ý",
103
  "云浩神君": "Vân Hạo Thần Quân",
104
- "黄艾琳": "Hoàng Ngải Lâm",
105
- "方寒": "Phương Hàn",
106
  "黄州城": "Hoàng Châu Thành",
107
- "燕姨": "Yến Di",
108
  "茗烟": "Mính Yên",
109
  "白影": "Bạch Ảnh",
110
  "白昊天": "Bạch Hạo Thiên",
111
  "叶川": "Diệp Xuyên",
112
  "叶通海": "Diệp Thông Hải",
113
  "叶财": "Diệp Tài",
114
- "小临": "Tiểu Lâm",
115
  "海棠": "Hải Đường",
116
  "青萝谷": "Thanh La Cốc",
117
  "叶天一": "Diệp Thiên Nhất",
@@ -119,16 +202,12 @@
119
  "昊天": "Hạo Thiên",
120
  "白川": "Bạch Xuyên",
121
  "自昊天": "Tự Hạo Thiên",
122
- "燕茹": "Yến Như",
123
  "母皇公子": "Mẫu Hoàng Công Tử",
124
  "黑角巨犀": "Hắc Giác Cự Tê",
125
- "陆家": "Lục Gia",
126
  "震天叔": "Chấn Thiên thúc",
127
  "九头玉狮": "Cửu Đầu Ngọc Sư",
128
- "冷婆婆": "Lãnh bà bà",
129
  "妖铠少君": "Yêu Khải Thiếu Quân",
130
  "羿羽": "Nghệ Vũ",
131
- "老鲤": "Lão Lý",
132
  "皇至尊": "Hoàng Chí Tôn",
133
  "樊问天": "Phàn Vấn Thiên",
134
  "火麒麟": "Hỏa Kỳ Lân",
@@ -136,37 +215,28 @@
136
  "天极书院": "Thiên Cực thư viện",
137
  "夜海": "Dạ Hải",
138
  "魔鱼门": "Ma Ngư Môn",
139
- "伏龙大陆": "Phục Long Đại Lục",
140
  "凤家十八祖": "Phượng gia thập bát tổ",
141
  "火家": "Hỏa gia",
142
- "昆家": "Côn Gia",
143
  "魔家兄妹": "Ma gia huynh muội",
144
- "侍剑": "Thị Kiếm",
145
- "天涯仙帝": "Thiên Nhai Tiên Đế",
146
  "雷锋": "Lôi Phong",
147
  "天澜洲": "Thiên Lan Châu",
148
  "青元大陆": "Thanh Nguyên Đại Lục",
149
  "飞扬仙帝": "Phi Dương Tiên Đế",
150
  "璀璨仙帝": "Thúy Xán Tiên Đế",
151
- "苍南": "Thương Nam",
152
  "纳兰雪": "Nạp Lan Tuyết",
153
  "三刀": "Tam Đao",
154
  "萧家": "Tiêu Gia",
155
  "陈家": "Trần Gia",
156
  "陆玉酩": "Lục Ngọc Mính",
157
  "凤舞天": "Phượng Vũ Thiên",
158
- "韩力": "Hàn Lực",
159
  "羲帝": "Hi Đế",
160
  "有羲氏": "Hữu Hi Thị",
161
- "萧云师": "Tiêu Vân Sư",
162
- "火嫣然": "Hỏa Yên Nhiên",
163
  "邱慕白": "Khâu Mộ Bạch",
164
  "荒古大陆": "Hoang Cổ Đại Lục",
165
  "罪渊": "Tội Uyên",
166
  "天镇道人": "Thiên Trấn Đạo Nhân",
167
  "天璇仙域": "Thiên Tuyền Tiên Vực",
168
  "凤家": "Phượng Gia",
169
- "盘皇幡": "Bàn Hoàng Phan",
170
  "天岭真人": "Thiên Lĩnh chân nhân",
171
  "病书生": "Bệnh thư sinh",
172
  "虎大哥": "Hổ đại ca",
@@ -213,7 +283,6 @@
213
  "三刀真人": "Tam Đao chân nhân",
214
  "玉京��域": "Ngọc Kinh Tiên Vực",
215
  "苍南大陆": "Thương Nam đại lục",
216
- "云浩": "Vân Hạo",
217
  "凤飞瑶": "Phượng Phi Dao",
218
  "九头": "Cửu Đầu",
219
  "刘四仆": "Lưu Tứ Phó",
@@ -245,7 +314,6 @@
245
  "火神枪": "Hỏa Thần Thương",
246
  "叶公子": "Diệp công tử",
247
  "叶道友": "Diệp Đạo Hữu",
248
- "大力": "Đại Lực",
249
  "六奶奶": "Lục Nãi Nãi",
250
  "老病鬼": "Lão Bệnh Quỷ",
251
  "圣太子": "Thánh Thái Tử",
@@ -256,12 +324,9 @@
256
  "影族": "Ảnh Tộc",
257
  "冥": "Minh",
258
  "水镜": "Thủy Kính",
259
- "盘皇斧": "Bàn Hoàng Phủ",
260
- "盘皇": "Bàn Hoàng",
261
  "妖月仙帝": "Yêu Nguyệt Tiên Đế",
262
  "血红仙帝": "Huyết Hồng Tiên Đế",
263
  "无痕仙帝": "Vô Ngân Tiên Đế",
264
- "孽龙王": "Nghiệt Long Vương",
265
  "西红仙帝": "Tây Hồng Tiên Đế",
266
  "东辰仙帝": "Đông Thần Tiên Đế",
267
  "神机仙帝": "Thần Cơ Tiên Đế",
@@ -270,7 +335,6 @@
270
  "陈青牛": "Trần Thanh Ngưu",
271
  "黑龙王": "Hắc Long Vương",
272
  "火神通": "Hỏa Thần Thông",
273
- "夏尘": "Hạ Trần",
274
  "夏雄天": "Hạ Hùng Thiên",
275
  "墨钜": "Mặc Cự",
276
  "三族老": "Tam tộc lão",
@@ -298,7 +362,6 @@
298
  "十二祖巫": "Thập Nhị Tổ Vu",
299
  "句芒": "Cú Mang",
300
  "萧家圣贤": "Tiêu Gia Thánh Hiền",
301
- "萧帝子": "Tiêu Đế Tử",
302
  "邱慕": "Khâu Mộ",
303
  "晶魔": "Tinh Ma",
304
  "晶魔圣子": "Tinh Ma Thánh Tử",
@@ -315,7 +378,6 @@
315
  "苍老至尊": "Thương Lão Chí Tôn",
316
  "帝屠": "Đế Đồ",
317
  "恒天古帝": "Hằng Thiên Cổ Đế",
318
- "林天": "Lâm Thiên",
319
  "九头玉狮火姬": "Cửu Đầu Ngọc Sư Hỏa Cơ",
320
  "小鱼儿": "Tiểu Ngư Nhi",
321
  "小美人鱼": "Tiểu Mỹ Nhân Ngư",
@@ -408,7 +470,6 @@
408
  "血前辈": "Huyết tiền bối",
409
  "少宗主": "Thiếu Tông Chủ",
410
  "凤少帝": "Phượng Thiếu Đế",
411
- "青元": "Thanh Nguyên",
412
  "冥狼圣子": "Minh Lang Thánh Tử",
413
  "古幽仙帝": "Cổ U Tiên Đế",
414
  "玄冥界": "Huyền Minh Giới",
@@ -433,8 +494,6 @@
433
  "玄冥圣体": "Huyền Minh Thánh Thể",
434
  "明光仙帝": "Minh Quang Tiên Đế",
435
  "白河仙帝": "Bạch Hà Tiên Đế",
436
- "君柔": "Quân Nhu",
437
- "药老": "Dược Lão",
438
  "神机策士": "Thần Cơ Sách Sĩ",
439
  "鸿天女帝": "Hồng Thiên Nữ Đế",
440
  "青瑶": "Thanh Dao",
@@ -445,9 +504,6 @@
445
  "青雀": "Thanh Tước",
446
  "朱雀": "Chu Tước",
447
  "九龙": "Cửu Long",
448
- "太初仙君": "Thái Sơ Tiên Quân",
449
- "混元金钟子": "Hỗn Nguyên Kim Chung Tử",
450
- "赤龙王": "Xích Long Vương",
451
  "紫龙王": "Tử Long Vương",
452
  "赤龙一族": "Xích Long nhất tộc",
453
  "紫龙一族": "Tử Long nhất tộc",
@@ -586,12 +642,10 @@
586
  "神行万里遥": "Thần Hành Vạn Lí Dao",
587
  "纳兰天": "Nạp Lan Thiên",
588
  "寒秋": "Hàn Thu",
589
- "孙老太婆": "Tôn lão thái bà",
590
  "鹿鸣": "Lộc Minh",
591
  "悟空": "Ngộ Không",
592
  "悟能": "Ngộ Năng",
593
  "陈师弟": "Trần sư đệ",
594
- "黄师姐": "Hoàng sư tỷ",
595
  "王师兄": "Vương sư huynh",
596
  "祁师兄": "Kỳ Sư Huynh",
597
  "朱玄": "Chu Huyền",
 
1
  {
2
  "叶君临": "Diệp Quân Lâm",
3
+ "六道": "Lục Đạo",
4
  "闵天元": "Mẫn Thiên Nguyên",
5
+ "天福": "Thiên Phúc",
6
+ "老鲤": "Lão ",
7
+ "鲁长老": "Lỗ trưởng lão",
8
+ "九尾": "Cửu Vĩ",
9
+ "叶帝子": "Diệp Đế Tử",
10
+ "闵院首": "Mẫn Viện Thủ",
11
+ "万道魔尊": "Vạn Đạo Ma Tôn",
12
+ "魔王波旬": "Ma Vương Ba Tuần",
13
+ "伏龙大陆": "Phục Long Đại Lục",
14
+ "鄯吞天": "Thiện Thôn Thiên",
15
+ "叶凶人": "Diệp Hung Nhân",
16
+ "叶无敌": "Diệp Vô Địch",
17
+ "燕太极": "Yến Thái Cực",
18
+ "小蝶公主": "Tiểu Điệp Công Chúa",
19
+ "云浩": "Vân Hạo",
20
+ "燕小蝶": "Yến Tiểu Điệp",
21
+ "西极城": "Tây Cực Thành",
22
+ "萧燃": "Tiêu Nhiên",
23
+ "萧云师": "Tiêu Vân Sư",
24
+ "火姬": "Hỏa Cơ",
25
+ "火嫣然": "Hỏa Yên Nhiên",
26
+ "夏尘": "Hạ Trần",
27
+ "黄艾琳": "Hoàng Ngải Lâm",
28
+ "方寒": "Phương Hàn",
29
  "皇爵铠": "Hoàng Tước Khải",
30
+ "青元": "Thanh Nguyên",
31
+ "荒古": "Hoang Cổ",
32
+ "萧帝子": "Tiêu Đế Tử",
33
+ "黄师姐": "Hoàng sư tỷ",
34
+ "叶孤城": "Diệp Cô Thành",
35
+ "沈家父子": "Thẩm Gia Phụ Tử",
36
+ "沈家老爹": "Thẩm gia lão đa",
37
+ "楚南": "Sở Nam",
38
+ "罗云": "La Vân",
39
+ "波旬": "Ba Tuần",
40
+ "君临": "Quân Lâm",
41
+ "萧凡": "Tiêu Phàm",
42
+ "混沌钟": "Hỗn Độn Chung",
43
+ "盘皇幡": "Bàn Hoàng Phan",
44
+ "太极图": "Thái Cực Đồ",
45
+ "盘皇斧": "Bàn Hoàng Phủ",
46
+ "盘皇": "Bàn Hoàng",
47
+ "陆君柔": "Lục Quân Nhu",
48
+ "陆家": "Lục Gia",
49
+ "昆家": "Côn Gia",
50
+ "沈落雁": "Thẩm Lạc Nhạn",
51
+ "神霄双煞": "Thần Tiêu Song Sát",
52
+ "鄯吞": "Thiện Thôn",
53
+ "鄯黎": "Thiện Lê",
54
+ "鄯图": "Thiện Đồ",
55
+ "鄯听察": "Thiện Thính Sát",
56
+ "侍剑": "Thị Kiếm",
57
+ "青元陆家": "Thanh Nguyên Lục Gia",
58
+ "周燕茹": "Chu Yến Như",
59
+ "凤不死": "Phượng Bất Tử",
60
+ "陆长生": "Lục Trường Sinh",
61
+ "陆家族人": "Lục gia tộc nhân",
62
+ "孙老太婆": "Tôn lão thái bà",
63
+ "陈紫凝": "Trần Tử Ngưng",
64
+ "君柔": "Quân Nhu",
65
+ "皇不凡": "Hoàng Bất Phàm",
66
+ "小圣贤": "Tiểu Thánh Hiền",
67
+ "宇暮沙": "Vũ Mộ Sa",
68
+ "宙暮沙": "Trụ Mộ Sa",
69
+ "水祖": "Thủy Tổ",
70
+ "老六": "Lão Lục",
71
+ "燕双鹰": "Yến Song Ưng",
72
+ "银婆婆": "Ngân bà bà",
73
+ "六道老祖": "Lục Đạo Lão Tổ",
74
+ "赤火麒麟": "Xích Hỏa Kỳ Lân",
75
+ "黑角犀": "Hắc Giác Tê",
76
+ "无量宝牛": "Vô Lượng Bảo Ngưu",
77
+ "夜无双": "Dạ Vô Song",
78
+ "周豹": "Chu Báo",
79
+ "靖海古国": "Tĩnh Hải Cổ Quốc",
80
+ "柳海": "Liễu Hải",
81
+ "天涯仙帝": "Thiên Nhai Tiên Đế",
82
+ "拓跋锋寒": "Thác Bạt Phong Hàn",
83
+ "天福道人": "Thiên Phúc Đạo Nhân",
84
+ "柳海姐": "Liễu Hải Tỷ",
85
+ "水叶先生": "Thủy Diệp tiên sinh",
86
+ "水眉": "Thủy Mi",
87
+ "眉儿": "Mi Nhi",
88
+ "燕皇岭": "Yến Hoàng Lĩnh",
89
+ "燕家": "Yến Gia",
90
+ "云浩虚君": "Vân Hạo Hư Quân",
91
+ "陈道兄": "Trần đạo huynh",
92
+ "陈": "Trần",
93
+ "不周豹": "Bất Chu Báo",
94
+ "陈姓老者": "Lão giả họ Trần",
95
+ "暮沙": "Mộ Sa",
96
+ "秦傲": "Tần Ngạo",
97
+ "秦大力": "Tần Đại Lực",
98
+ "小蔓": "Tiểu Mạn",
99
+ "太初仙君": "Thái Sơ Tiên Quân",
100
+ "混元金钟子": "Hỗn Nguyên Kim Chung Tử",
101
+ "赤龙王": "Xích Long Vương",
102
+ "孽龙王": "Nghiệt Long Vương",
103
+ "太初": "Thái Sơ",
104
+ "江云": "Giang Vân",
105
+ "太初老仙君": "Thái Sơ Lão Tiên Quân",
106
+ "大力": "Đại Lực",
107
+ "祁门": "Kỳ Môn",
108
+ "孙如意": "Tôn Như Ý",
109
+ "张增": "Trương Tăng",
110
+ "小临": "Tiểu Lâm",
111
+ "燕茹": "Yến Như",
112
+ "黑嘴祖鸟": "Hắc Chủy Tổ Điểu",
113
+ "秦政": "Tần Chính",
114
+ "燕姨": "Yến Di",
115
+ "苍南": "Thương Nam",
116
+ "韩力": "Hàn Lực",
117
+ "药老": "Dược Lão",
118
+ "姜依月": "Khương Y Nguyệt",
119
+ "小柔": "Tiểu Nhu",
120
+ "姜震天": "Khương Chấn Thiên",
121
+ "冷婆婆": "Lãnh bà bà",
122
+ "燕无极": "Yến Vô Cực",
123
+ "夜魔君": "Dạ Ma Quân",
124
+ "昊天镜": "Hạo Thiên Kính",
125
+ "林天": "Lâm Thiên",
126
+ "九美图": "Cửu Mỹ Đồ",
127
  "灵虫老祖": "Linh Trùng Lão Tổ",
128
  "紫云道友": "Tử Vân Đạo Hữu",
129
  "三鬼尸祖": "Tam Quỷ Thi Tổ",
 
131
  "母皇": "Mẫu hoàng",
132
  "涂山妖国": "Đồ Sơn Yêu Quốc",
133
  "涂山": "Đồ Sơn",
 
134
  "白狐": "Bạch Hồ",
135
  "天机子": "Thiên Cơ Tử",
 
136
  "楚项飞": "Sở Hạng Phi",
 
137
  "拓跋绍": "Thác Bạt Thiệu",
138
  "拓跋昊": "Thác Bạt Hạo",
 
 
 
139
  "紫凝": "Tử Ngưng",
 
140
  "落雁": "Lạc Nhạn",
141
  "赵雪儿": "Triệu Tuyết Nhi",
142
  "浩然宗": "Hạo Nhiên Tông",
143
  "妖铠少帝": "Yêu Khải Thiếu Đế",
144
  "妖铠大帝": "Yêu Khải Đại Đế",
 
145
  "侯元": "Hầu Nguyên",
146
  "死神螳螂": "Tử Thần Đường Lang",
147
  "昆吾剑仙": "Côn Ngô Kiếm Tiên",
 
 
 
 
 
 
148
  "老虫子": "Lão Trùng Tử",
 
149
  "凤家老祖": "Phượng Gia lão tổ",
 
150
  "唐七": "Đường Thất",
151
  "唐九": "Đường Cửu",
152
  "叶小修": "Diệp Tiểu Tu",
 
157
  "丘处恒": "Khâu Xử Hằng",
158
  "萧云": "Tiêu Vân",
159
  "妖帝": "Yêu Đế",
 
160
  "锋寒": "Phong Hàn",
 
161
  "西皇": "Tây Hoàng",
 
162
  "萧仗剑": "Tiêu Trượng Kiếm",
163
  "乌驼子": "Ô Đà Tử",
 
 
164
  "小雪": "Tiểu Tuyết",
165
  "雪儿": "Tuyết Nhi",
166
  "娲祖": "Oa Tổ",
 
167
  "天洪": "Thiên Hồng",
168
  "天福老道": "Thiên Phúc Lão Đạo",
169
  "石家": "Thạch Gia",
170
  "石妖": "Thạch Yêu",
171
  "仙帝": "Tiên Đế",
172
  "石妖族": "Thạch Yêu Tộc",
 
173
  "天盘神朝": "Thiên Bàn Thần Triều",
174
  "天魔琴女": "Thiên Ma Cầm Nữ",
175
  "魔魔": "Ma Ma",
176
  "秦思鹞": "Tần Tư Diêu",
177
  "鬼雨仙帝": "Quỷ Vũ Tiên Đế",
 
178
  "琴魔": "Cầm Ma",
179
  "柳如烟": "Liễu Như Yên",
180
  "楚吕": "Sở Lữ",
181
  "楚由": "Sở Do",
 
 
 
182
  "太上皇三祖": "Thái Thượng Hoàng Tam Tổ",
183
  "黑蛟老祖": "Hắc Giao Lão Tổ",
184
  "昆姑": "Côn Cô",
185
  "雷霸": "Lôi Bá",
186
  "魔炉老君": "Ma Lô Lão Quân",
 
 
187
  "楚至尊": "Sở Chí Tôn",
188
  "郝斯通": "Hách Tư Thông",
 
 
189
  "孙七霸": "Tôn Thất Bá",
 
190
  "云浩神君": "Vân Hạo Thần Quân",
 
 
191
  "黄州城": "Hoàng Châu Thành",
 
192
  "茗烟": "Mính Yên",
193
  "白影": "Bạch Ảnh",
194
  "白昊天": "Bạch Hạo Thiên",
195
  "叶川": "Diệp Xuyên",
196
  "叶通海": "Diệp Thông Hải",
197
  "叶财": "Diệp Tài",
 
198
  "海棠": "Hải Đường",
199
  "青萝谷": "Thanh La Cốc",
200
  "叶天一": "Diệp Thiên Nhất",
 
202
  "昊天": "Hạo Thiên",
203
  "白川": "Bạch Xuyên",
204
  "自昊天": "Tự Hạo Thiên",
 
205
  "母皇公子": "Mẫu Hoàng Công Tử",
206
  "黑角巨犀": "Hắc Giác Cự Tê",
 
207
  "震天叔": "Chấn Thiên thúc",
208
  "九头玉狮": "Cửu Đầu Ngọc Sư",
 
209
  "妖铠少君": "Yêu Khải Thiếu Quân",
210
  "羿羽": "Nghệ Vũ",
 
211
  "皇至尊": "Hoàng Chí Tôn",
212
  "樊问天": "Phàn Vấn Thiên",
213
  "火麒麟": "Hỏa Kỳ Lân",
 
215
  "天极书院": "Thiên Cực thư viện",
216
  "夜海": "Dạ Hải",
217
  "魔鱼门": "Ma Ngư Môn",
 
218
  "凤家十八祖": "Phượng gia thập bát tổ",
219
  "火家": "Hỏa gia",
 
220
  "魔家兄妹": "Ma gia huynh muội",
 
 
221
  "雷锋": "Lôi Phong",
222
  "天澜洲": "Thiên Lan Châu",
223
  "青元大陆": "Thanh Nguyên Đại Lục",
224
  "飞扬仙帝": "Phi Dương Tiên Đế",
225
  "璀璨仙帝": "Thúy Xán Tiên Đế",
 
226
  "纳兰雪": "Nạp Lan Tuyết",
227
  "三刀": "Tam Đao",
228
  "萧家": "Tiêu Gia",
229
  "陈家": "Trần Gia",
230
  "陆玉酩": "Lục Ngọc Mính",
231
  "凤舞天": "Phượng Vũ Thiên",
 
232
  "羲帝": "Hi Đế",
233
  "有羲氏": "Hữu Hi Thị",
 
 
234
  "邱慕白": "Khâu Mộ Bạch",
235
  "荒古大陆": "Hoang Cổ Đại Lục",
236
  "罪渊": "Tội Uyên",
237
  "天镇道人": "Thiên Trấn Đạo Nhân",
238
  "天璇仙域": "Thiên Tuyền Tiên Vực",
239
  "凤家": "Phượng Gia",
 
240
  "天岭真人": "Thiên Lĩnh chân nhân",
241
  "病书生": "Bệnh thư sinh",
242
  "虎大哥": "Hổ đại ca",
 
283
  "三刀真人": "Tam Đao chân nhân",
284
  "玉京��域": "Ngọc Kinh Tiên Vực",
285
  "苍南大陆": "Thương Nam đại lục",
 
286
  "凤飞瑶": "Phượng Phi Dao",
287
  "九头": "Cửu Đầu",
288
  "刘四仆": "Lưu Tứ Phó",
 
314
  "火神枪": "Hỏa Thần Thương",
315
  "叶公子": "Diệp công tử",
316
  "叶道友": "Diệp Đạo Hữu",
 
317
  "六奶奶": "Lục Nãi Nãi",
318
  "老病鬼": "Lão Bệnh Quỷ",
319
  "圣太子": "Thánh Thái Tử",
 
324
  "影族": "Ảnh Tộc",
325
  "冥": "Minh",
326
  "水镜": "Thủy Kính",
 
 
327
  "妖月仙帝": "Yêu Nguyệt Tiên Đế",
328
  "血红仙帝": "Huyết Hồng Tiên Đế",
329
  "无痕仙帝": "Vô Ngân Tiên Đế",
 
330
  "西红仙帝": "Tây Hồng Tiên Đế",
331
  "东辰仙帝": "Đông Thần Tiên Đế",
332
  "神机仙帝": "Thần Cơ Tiên Đế",
 
335
  "陈青牛": "Trần Thanh Ngưu",
336
  "黑龙王": "Hắc Long Vương",
337
  "火神通": "Hỏa Thần Thông",
 
338
  "夏雄天": "Hạ Hùng Thiên",
339
  "墨钜": "Mặc Cự",
340
  "三族老": "Tam tộc lão",
 
362
  "十二祖巫": "Thập Nhị Tổ Vu",
363
  "句芒": "Cú Mang",
364
  "萧家圣贤": "Tiêu Gia Thánh Hiền",
 
365
  "邱慕": "Khâu Mộ",
366
  "晶魔": "Tinh Ma",
367
  "晶魔圣子": "Tinh Ma Thánh Tử",
 
378
  "苍老至尊": "Thương Lão Chí Tôn",
379
  "帝屠": "Đế Đồ",
380
  "恒天古帝": "Hằng Thiên Cổ Đế",
 
381
  "九头玉狮火姬": "Cửu Đầu Ngọc Sư Hỏa Cơ",
382
  "小鱼儿": "Tiểu Ngư Nhi",
383
  "小美人鱼": "Tiểu Mỹ Nhân Ngư",
 
470
  "血前辈": "Huyết tiền bối",
471
  "少宗主": "Thiếu Tông Chủ",
472
  "凤少帝": "Phượng Thiếu Đế",
 
473
  "冥狼圣子": "Minh Lang Thánh Tử",
474
  "古幽仙帝": "Cổ U Tiên Đế",
475
  "玄冥界": "Huyền Minh Giới",
 
494
  "玄冥圣体": "Huyền Minh Thánh Thể",
495
  "明光仙帝": "Minh Quang Tiên Đế",
496
  "白河仙帝": "Bạch Hà Tiên Đế",
 
 
497
  "神机策士": "Thần Cơ Sách Sĩ",
498
  "鸿天女帝": "Hồng Thiên Nữ Đế",
499
  "青瑶": "Thanh Dao",
 
504
  "青雀": "Thanh Tước",
505
  "朱雀": "Chu Tước",
506
  "九龙": "Cửu Long",
 
 
 
507
  "紫龙王": "Tử Long Vương",
508
  "赤龙一族": "Xích Long nhất tộc",
509
  "紫龙一族": "Tử Long nhất tộc",
 
642
  "神行万里遥": "Thần Hành Vạn Lí Dao",
643
  "纳兰天": "Nạp Lan Thiên",
644
  "寒秋": "Hàn Thu",
 
645
  "鹿鸣": "Lộc Minh",
646
  "悟空": "Ngộ Không",
647
  "悟能": "Ngộ Năng",
648
  "陈师弟": "Trần sư đệ",
 
649
  "王师兄": "Vương sư huynh",
650
  "祁师兄": "Kỳ Sư Huynh",
651
  "朱玄": "Chu Huyền",