raymondt commited on
Commit
5bee5c7
·
verified ·
1 Parent(s): 58a3140

Upload 27627.json with huggingface_hub

Browse files
Files changed (1) hide show
  1. 27627.json +308 -0
27627.json ADDED
@@ -0,0 +1,308 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ {
2
+ "乾月王国": "Càn Nguyệt vương quốc",
3
+ "秦君": "Tần Quân",
4
+ "秦誉": "Tần Dự",
5
+ "神话系统": "Thần Thoại Hệ Thống",
6
+ "大道生机": "Đại Đạo Sinh Cơ",
7
+ "五皇子": "Ngũ hoàng tử",
8
+ "九尾妖狐妲己": "Cửu Vĩ Yêu Hồ Đát Kỷ",
9
+ "封神演义": "Phong Thần Diễn Nghĩa",
10
+ "天狐大法": "Thiên Hồ Đại Pháp",
11
+ "妖媚心术": "Yêu Mị Tâm Thuật",
12
+ "九尾妖狐真身": "Cửu Vĩ Yêu Hồ Chân Thân",
13
+ "三大宗门": "Tam Đại Tông Môn",
14
+ "紫光宗": "Tử Quang Tông",
15
+ "常倩倩": "Thường Thiến Thiến",
16
+ "常浩": "Thường Hạo",
17
+ "夏侯恩": "Hạ Hầu Ân",
18
+ "南猛": "Nam Mãnh",
19
+ "妲己": "Đát Kỷ",
20
+ "玄灵宗": "Huyền Linh Tông",
21
+ "哮天犬": "Hao Thiên Khuyển",
22
+ "燕北商会": "Yến Bắc thương hội",
23
+ "燕三": "Yến Tam",
24
+ "燕莫北": "Yến Mạc Bắc",
25
+ "王都": "Vương Đô",
26
+ "燕家": "Yến Gia",
27
+ "风灵根": "Phong Linh Căn",
28
+ "圣灵根": "Thánh Linh Căn",
29
+ "血刀王": "Huyết Đao Vương",
30
+ "血刀组织": "Huyết Đao Tổ Chức",
31
+ "血刀卫": "Huyết Đao Vệ",
32
+ "沧蓝王国": "Thương Lam vương quốc",
33
+ "落涯客栈": "Lạc Nhai khách sạn",
34
+ "紫虹雷法": "Tử Hồng Lôi Pháp",
35
+ "关元帅": "Quan Nguyên Soái",
36
+ "关羽": "Quan Vũ",
37
+ "关圣帝": "Quan Thánh Đế",
38
+ "武道圣气": "Võ Đạo Thánh Khí",
39
+ "青龙斩神刀": "Thanh Long Trảm Thần Đao",
40
+ "斩马刀": "Trảm Mã Đao",
41
+ "破邪凤眼": "Phá Tà Phượng Nhãn",
42
+ "赤兔神马": "Xích Thố Thần Mã",
43
+ "华雄": "Hoa Hùng",
44
+ "玉皇大帝": "Ngọc Hoàng Đại Đế",
45
+ "南天门": "Nam Thiên Môn",
46
+ "马赵温关": "Mã Triệu Ôn Quan",
47
+ "孙悟空": "Tôn Ngộ Không",
48
+ "关二爷": "Quan Nhị Gia",
49
+ "诸葛亮": "Gia Cát Lượng",
50
+ "曹操": "Tào Tháo",
51
+ "刘备": "Lưu Bị",
52
+ "吕布": "Lữ Bố",
53
+ "三国演义": "Tam Quốc Diễn Nghĩa",
54
+ "天庭": "Thiên Đình",
55
+ "圣教": "Thánh Giáo",
56
+ "华夏": "Hoa Hạ",
57
+ "徐贵妃": "Từ Quý Phi",
58
+ "徐家": "Từ Gia",
59
+ "关云长": "Quan Vân Trường",
60
+ "温酒斩华雄": "Ôn tửu trảm Hoa Hùng",
61
+ "赵子龙": "Triệu Tử Long",
62
+ "岳飞": "Nhạc Phi",
63
+ "君公子": "Quân công tử",
64
+ "南公主": "Nam công chúa",
65
+ "誉王宫": "Dự Vương cung",
66
+ "南玉心": "Nam Ngọc Tâm",
67
+ "镇国大将军": "Trấn quốc Đại tướng quân",
68
+ "镇国府": "Trấn Quốc phủ",
69
+ "徐海": "Từ Hải",
70
+ "卓俊杰": "Trác Tuấn Kiệt",
71
+ "钟玲": "Chung Linh",
72
+ "焚山谷": "Phần Sơn Cốc",
73
+ "卢玄风": "Lô Huyền Phong",
74
+ "王国": "Vương quốc",
75
+ "常天佑": "Thường Thiên Hữu",
76
+ "游凤凰": "Du Phượng Hoàng",
77
+ "太师": "Thái Sư",
78
+ "贾洵": "Giả Tuân",
79
+ "南冥圣教": "Nam Minh Thánh Giáo",
80
+ "太祖": "Thái Tổ",
81
+ "炼气境": "Luyện Khí cảnh",
82
+ "过五关斩六将": "Quá Ngũ Quan, Trảm Lục Tướng",
83
+ "天牢": "Thiên lao",
84
+ "张翼德": "Trương Dực Đức",
85
+ "燕人张翼德": "Yến nhân Trương Dực Đức",
86
+ "张飞": "Trương Phi",
87
+ "和平王都": "Hòa Bình Vương Đô",
88
+ "乾皇帝": "Càn Hoàng Đế",
89
+ "朱雀台": "Chu Tước Đài",
90
+ "美髯公": "Mỹ Nhiêm Công",
91
+ "白玉岩": "Bạch Ngọc Nham",
92
+ "秦乾": "Tần Càn",
93
+ "沈延": "Thẩm Diên",
94
+ "朱奕世": "Chu Dịch Thế",
95
+ "萧北龙": "Tiêu Bắc Long",
96
+ "甄魂": "Chân Hồn",
97
+ "宋浪": "Tống Lãng",
98
+ "金丹境": "Kim Đan Cảnh",
99
+ "筑基境": "Trúc Cơ Cảnh",
100
+ "齐天大圣": "Tề Thiên Đại Thánh",
101
+ "白御风": "Bạch Ngự Phong",
102
+ "紫光狱阵": "Tử Quang Ngục Trận",
103
+ "秦列": "Tần Liệt",
104
+ "南猛大将军": "Nam Mãnh Đại Tướng Quân",
105
+ "黄海冰": "Hoàng Hải Băng",
106
+ "谢定东": "Tạ Định Đông",
107
+ "西游记": "Tây Du Ký",
108
+ "天狗": "Thiên Cẩu",
109
+ "化虚境": "Hóa Hư Cảnh",
110
+ "天狗吞日大法": "Thiên Cẩu Thôn Nhật Đại Pháp",
111
+ "神鼻追踪之术": "Thần Tị Truy Tung Chi Thuật",
112
+ "犬王号令法": "Khuyển Vương Hiệu Lệnh Pháp",
113
+ "天狗真身": "Thiên Cẩu Chân Thân",
114
+ "地仙境": "Địa Tiên Cảnh",
115
+ "炼气诀": "Luyện Khí Quyết",
116
+ "三皇子": "Tam Hoàng Tử",
117
+ "南将军": "Nam Tướng Quân",
118
+ "青龙偃月刀": "Thanh Long Yển Nguyệt Đao",
119
+ "关公": "Quan Công",
120
+ "武圣人": "Võ Thánh Nhân",
121
+ "天庭关圣帝": "Thiên Đình Quan Thánh Đế",
122
+ "越王": "Việt Vương",
123
+ "关将军": "Quan tướng quân",
124
+ "乾真殿": "Càn Chân Điện",
125
+ "太师贾洵": "Thái Sư Giả Tuân",
126
+ "玉关城": "Ngọc Quan Thành",
127
+ "黑龙王国": "Hắc Long Vương Quốc",
128
+ "玉帝": "Ngọc Đế",
129
+ "天门": "Thiên Môn",
130
+ "纣王": "Trụ Vương",
131
+ "沧蓝太子": "Thương Lam Thái Tử",
132
+ "越王宫": "Việt Vương Cung",
133
+ "青坛城": "Thanh Đàn Thành",
134
+ "陈展剑": "Trần Triển Kiếm",
135
+ "陈书礼": "Trần Thư Lễ",
136
+ "程家": "Trình Gia",
137
+ "银龙诛魂枪": "Ngân Long Tru Hồn Thương",
138
+ "如意金箍棒": "Như Ý Kim Cô Bổng",
139
+ "宝莲灯": "Bảo Liên Đăng",
140
+ "十二品青莲": "Thập Nhị Phẩm Thanh Liên",
141
+ "诛仙剑": "Tru Tiên Kiếm",
142
+ "风火轮": "Phong Hỏa Luân",
143
+ "乾坤圈": "Càn Khôn Quyển",
144
+ "混天绫": "Hỗn Thiên Lăng",
145
+ "东海龙宫": "Đông Hải Long Cung",
146
+ "沙漠之鹰": "Sa Mạc Chi Ưng",
147
+ "天狗族": "Thiên Cẩu Tộc",
148
+ "先天吐纳": "Tiên Thiên Thổ Nạp",
149
+ "南卓潜龙会武": "Nam Trác tiềm long hội võ",
150
+ "天山童姥": "Thiên Sơn Đồng Lão",
151
+ "暗枭": "Ám Kiêu",
152
+ "南卓皇朝": "Nam Trác Hoàng Triều",
153
+ "黑夜阁": "Hắc Dạ Các",
154
+ "血刀": "Huyết Đao",
155
+ "赤兔马": "Xích Thố Mã",
156
+ "曾东来": "Tằng Đông Lai",
157
+ "曾爱卿": "Tằng ái khanh",
158
+ "玄品法器": "Huyền Phẩm Pháp Khí",
159
+ "乾月天才宴会": "Càn Nguyệt Thiên Tài Yến Hội",
160
+ "天罡三十六变": "Thiên Cương Tam Thập Lục Biến",
161
+ "太祖皇帝": "Thái Tổ Hoàng Đế",
162
+ "齐天大圣孙悟空": "Tề Thiên Đại Thánh Tôn Ngộ Không",
163
+ "天庭战神二郎真君": "Thiên Đình Chiến Thần Nhị Lang Chân Quân",
164
+ "如来佛祖": "Như Lai Phật Tổ",
165
+ "三清道祖": "Tam Thanh Đạo Tổ",
166
+ "陛下": "Bệ Hạ",
167
+ "禁卫军": "Cấm Vệ Quân",
168
+ "周力通": "Chu Lực Thông",
169
+ "禁卫教头": "Cấm Vệ Giáo Đầu",
170
+ "周折": "Chu Chiết",
171
+ "周教头": "Chu giáo đầu",
172
+ "第68章": "Chương 68",
173
+ "乾月双星": "Càn Nguyệt Song Tinh",
174
+ "掌心雷": "Chưởng Tâm Lôi",
175
+ "沈公公": "Thẩm công công",
176
+ "张管家": "Trương quản gia",
177
+ "张老": "Trương lão",
178
+ "林幽": "Lâm U",
179
+ "花开顷刻之术": "Hoa Khai Khoảnh Khắc Chi Thuật",
180
+ "先天吐纳法": "Tiên Thiên Thổ Nạp Pháp",
181
+ "人榜": "Nhân Bảng",
182
+ "鹰出爪": "Ưng Xuất Trảo",
183
+ "逆知未来": "Nghịch Tri Vị Lai",
184
+ "大小如意": "Đại Tiểu Như Ý",
185
+ "卓兄": "Trác huynh",
186
+ "大小如意之术": "Đại Tiểu Như Ý Chi Thuật",
187
+ "法天象地": "Pháp Thiên Tượng Địa",
188
+ "孙大圣": "Tôn Đại Thánh",
189
+ "花果山": "Hoa Quả Sơn",
190
+ "共工": "Cộng Công",
191
+ "不周山": "Bất Chu Sơn",
192
+ "项羽": "Hạng Vũ",
193
+ "乾月": "Càn Nguyệt",
194
+ "乾坤袋": "Càn Khôn Đại",
195
+ "轩辕剑": "Hiên Viên Kiếm",
196
+ "芭蕉扇": "Ba Tiêu Phiến",
197
+ "蜕凡境": "Thoát Phàm Cảnh",
198
+ "关神将": "Quan Thần Tướng",
199
+ "刹那芳华": "Sát Na Phương Hoa",
200
+ "潜龙会武": "Tiềm Long Hội Võ",
201
+ "贾太师": "Giả Thái Sư",
202
+ "皇宫": "Hoàng Cung",
203
+ "禁卫": "Cấm Vệ",
204
+ "四皇子": "Tứ hoàng tử",
205
+ "秦云": "Tần Vân",
206
+ "鸿鹄": "Hồng Hộc",
207
+ "燕雀": "Yến Tước",
208
+ "苍岐王狼": "Thương Kỳ Vương Lang",
209
+ "天狐族": "Thiên Hồ tộc",
210
+ "灰妖狼": "Hôi Yêu Lang",
211
+ "血刀斩": "Huyết Đao Trảm",
212
+ "常山赵": "Thường Sơn Triệu",
213
+ "越王殿下": "Việt Vương điện hạ",
214
+ "赵云": "Triệu Vân",
215
+ "武神": "Võ Thần",
216
+ "小灰灰": "Tiểu Hôi Hôi",
217
+ "地球": "Địa Cầu",
218
+ "小苍": "Tiểu Thương",
219
+ "苍君狼": "Thương Quân Lang",
220
+ "杨戬": "Dương Tiễn",
221
+ "法海": "Pháp Hải",
222
+ "白蛇传": "Bạch Xà Truyện",
223
+ "许仙": "Hứa Tiên",
224
+ "普渡圣经": "Phổ Độ Thánh Kinh",
225
+ "慑妖之气": "Nhiếp Yêu Chi Khí",
226
+ "法音金钵": "Pháp Âm Kim Bát",
227
+ "白娘子": "Bạch Nương Tử",
228
+ "商朝": "Thương Triều",
229
+ "系统": "Hệ Thống",
230
+ "妖王": "Yêu Vương",
231
+ "大师兄": "Đại sư huynh",
232
+ "九尾天狐": "Cửu Vĩ Thiên Hồ",
233
+ "杨广": "Dương Quảng",
234
+ "隋朝": "Tùy Triều",
235
+ "李师姐": "Lý sư tỷ",
236
+ "苏妲己": "Tô Đát Kỷ",
237
+ "傲天": "Ngạo Thiên",
238
+ "蓝若机": "Lam Nhược Cơ",
239
+ "李瑜": "Lý Du",
240
+ "王玉恒": "Vương Ngọc Hằng",
241
+ "苗一刀": "Miêu Nhất Đao",
242
+ "程杰": "Trình Kiệt",
243
+ "陈妙音": "Trần Diệu Âm",
244
+ "大罗圣气": "Đại La Thánh Khí",
245
+ "大罗之境": "Đại La Chi Cảnh",
246
+ "浩然正气": "Hạo Nhiên Chính Khí",
247
+ "皇朝": "Hoàng Triều",
248
+ "圣朝": "Thánh Triều",
249
+ "圣气": "Thánh Khí",
250
+ "皇上": "Hoàng Thượng",
251
+ "九尾狐狸精": "Cửu Vĩ Hồ Ly Tinh",
252
+ "九尾妖狐": "Cửu Vĩ Yêu Hồ",
253
+ "妙音": "Diệu Âm",
254
+ "三皇": "Tam Hoàng",
255
+ "程战": "Trình Chiến",
256
+ "陈家": "Trần gia",
257
+ "陈兴": "Trần Hưng",
258
+ "李家": "Lý gia",
259
+ "小周": "Tiểu Chu",
260
+ "天蓬元帅": "Thiên Bồng Nguyên Soái",
261
+ "猪八戒": "Trư Bát Giới",
262
+ "斡旋造化": "Áo Toàn Tạo Hóa",
263
+ "颠倒阴阳": "Điên Đảo Âm Dương",
264
+ "移星换斗": "Di Tinh Hoán Đẩu",
265
+ "回天返日": "Hồi Thiên Phản Nhật",
266
+ "唤雨呼风": "Hoán Vũ Hô Phong",
267
+ "振山撼地": "Chấn Sơn Hám Địa",
268
+ "驾雾腾云": "Giá Vụ Đằng Vân",
269
+ "划江成陆": "Hoa Giang Thành Lục",
270
+ "纵地金光": "Túng Địa Kim Quang",
271
+ "翻江搅海": "Phiên Giang Giảo Hải",
272
+ "指地成钢": "Chỉ Địa Thành Cương",
273
+ "五行大遁": "Ngũ Hành Đại Độn",
274
+ "六甲奇门": "Lục Giáp Kỳ Môn",
275
+ "鞭山移石": "Tiên Sơn Di Thạch",
276
+ "起死回生": "Khởi Tử Hồi Sinh",
277
+ "飞身托迹": "Phi Thân Thác Tích",
278
+ "九息服气": "Cửu Tức Phục Khí",
279
+ "导出元阳": "Đạo Xuất Nguyên Dương",
280
+ "降龙伏虎": "Giáng Long Phục Hổ",
281
+ "补天浴日": "Bổ Thiên Dục Nhật",
282
+ "推山填海": "Thôi Sơn Điền Hải",
283
+ "指石成金": "Chỉ Thạch Thành Kim",
284
+ "正立无影": "Chính Lập Vô Ảnh",
285
+ "胎化易形": "Thai Hóa Dị Hình",
286
+ "花开顷刻": "Hoa Khai Khoảnh Khắc",
287
+ "游神御气": "Du Thần Ngự Khí",
288
+ "隔垣洞见": "Cách Viên Động Kiến",
289
+ "回风返火": "Hồi Phong Phản Hỏa",
290
+ "掌握五雷": "Chưởng Ác Ngũ Lôi",
291
+ "潜渊缩地": "Tiềm Uyên Súc Địa",
292
+ "飞砂走石": "Phi Sa Tẩu Thạch",
293
+ "挟山超海": "Hiệp Sơn Siêu Hải",
294
+ "撒豆成兵": "Tát Đậu Thành Binh",
295
+ "钉头七箭": "Đinh Đầu Thất Tiễn",
296
+ "猪悟能": "Trư Ngộ Năng",
297
+ "钟师姐": "Chung sư tỷ",
298
+ "卓师兄": "Trác sư huynh",
299
+ "李长老": "Lý trưởng lão",
300
+ "菩提老祖": "Bồ Đề Lão Tổ",
301
+ "黄品上阶": "Hoàng phẩm thượng giai",
302
+ "天地玄黄": "Thiên Địa Huyền Hoàng",
303
+ "地煞七十二变": "Địa Sát Thất Thập Nhị Biến",
304
+ "猴哥": "Hầu Ca",
305
+ "南域": "Nam Vực",
306
+ "南域人榜": "Nam Vực Nhân Bảng",
307
+ "命机阁": "Mệnh Cơ Các"
308
+ }