title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
Thấu kính mỏng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821482 | Trong quang học, thấu kính mỏng là thấu kính có độ dày (khoảng cách dọc theo trục quang học giữa hai bề mặt của thấu kính) không đáng kể so với bán kính cong của các bề mặt thấu kính. Thấu kính có độ dày không đáng kể đôi khi được gọi là "thấu kính dày".
Phép tính xấp xỉ thấu kính mỏng bỏ qua các hiệu ứng quang học do ... |
Thấu kính mỏng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821482 | Đối với góc nhỏ, formula_11 . Hình học của bài toán sau đó cho ta thấy:
formula_12
Nếu tia tới song song với trục chính và khoảng cách từ trục chính tới tia tới là formula_13, ta có
formula_14
Thay thế vào biểu thức trên, ta nhận được
formula_15
Tia này đi qua trục quang học ở khoảng cách formula_16, được cho bởi
for... |
Namiki | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821493 | Namiki là một thương hiệu chuyên sản xuất bút viết của Nhật Bản, đặc biệt là bút máy, thuộc sở hữu của công ty Pilot Corporation. Namiki chủ yếu nổi tiếng với các thiết kế thủ công "maki-e" (nghề thủ công sơn mài Nhật Bản với nhiều loại hình nghệ thuật và trang trí) trên bề mặt lớp sơn mài làm từ urushi.
"Namiki" là họ... |
Namiki | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821493 | Lọ mực Namiki thiết kế cong có một ống mực bên trong, giữ cho ngòi ổn định trong quá trình châm mực và cũng cho phép lấy gần hết những giọt mực cuối cùng từ lọ vào bút.
Kể từ tháng 11 năm 2019, các bộ sưu tập được Namiki thương mại hóa bao gồm "Emperor" (Hoàng đế), bộ sưu tập nổi tiếng nhất của thương hiệu Namiki. Tất ... |
Roméo Lavia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821496 | Roméo Lavia (sinh ngày 6 tháng 1 năm 2004) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bỉ thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ Premier League Chelsea và đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ. |
Robert Sánchez | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821497 | Robert Lynch Sánchez (sinh ngày 18 tháng 11 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tây Ban Nha chơi ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Chelsea tại Premier League và đội tuyển bóng đá quốc gia Tây Ban Nha . |
Bờ cong nhỏ dạ dày | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821498 | Dạ dày gồm tâm vị, đáy vị, thân vị, hang vị, môn vị với hình dạng chữ J. Trong đó phần thân vị là phần ở giữa phình ra to nhất của dạ dày. Do cấu trúc dạ dày hình chữ J mà phần thân vị sẽ có 2 bờ cong gồm:
Bờ cong nhỏ cũng là một phần nối giữa tâm vị và môn vị, nó đi xuống dưới như một phần tiếp theo của bờ phải dạ dày... |
Bờ cong nhỏ dạ dày | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821498 | Thay đổi lối sống: ăn đúng giờ, ngủ đủ giấc; chia nhỏ bữa ăn; tránh ăn quá no hoặc quá đói; hạn chế thực phẩm gây kích ứng như đồ cay, rượu bia... |
Ramy Bensebaini | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821502 | Amir Selmane Ramy Bensebaïni (; sinh ngày 16 tháng 4 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Algérie thi đấu ở vị trí hậu vệ trái hoặc trung vệ cho câu lạc bộ Borussia Dortmund tại Bundesliga và đội tuyển bóng đá quốc gia Algérie . |
Julian Ryerson | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821503 | Julian Ryerson (sinh ngày 17 tháng 11 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Na Uy , chơi ở vị trí hậu vệ phải cho câu lạc bộ Bundesliga Borussia Dortmund và Đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy . |
Guglielmo Vicario | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821504 | Guglielmo Vicario (sinh ngày 7 tháng 10 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ý thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Tottenham Hotspur tại Premier League. |
Tijjani Reijnders | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821505 | Tijjani Reijnders (sinh ngày 29 tháng 7 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Hà Lan thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ AC Milan tại Serie A. |
Fodé Ballo-Touré | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821506 | Fodé Ballo-Touré (sinh ngày 3 tháng 1 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Sénégal gốc Pháp chơi ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ Serie A AC Milan. Anh thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia Senegal.. |
Otávio Edmilson da Silva Monteiro | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821507 | Otávio Edmilson da Silva Monteiro (sinh ngày 9 tháng 2 năm 1995), thường được gọi là Otávio hoặc Otaviho , là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công hoặc tiền vệ chạy cánh cho câu lạc bộ Al Nassr tại giải Saudi Pro League và Đội tuyển bóng đá quốc gia Bồ Đào Nha .
Anh ấy đã đến Internaciona... |
Thể thao điện tử tại Đại hội Thể thao châu Á 2022 - Giải đấu Liên Minh Huyền Thoại | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821513 | Thể thao điện tử Liên Minh Huyền Thoại tại Đại hội Thể thao châu Á 2022 sẽ là một nội dung thi đấu tranh huy chương, được tranh tài từ ngày 25 tháng 09 năm 2023 đến ngày 02 tháng 10 năm 2023. Đây là lần thứ 2 Liên Minh Huyền Thoại là một nội dung thi đấu tranh huy chương trong một Sự kiện thể thao đa môn, lần đầu tiên ... |
Hügelsheim | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821520 | Hügelsheim ( Low Alemannic : "Heilze" hoặc "Helse" ) là một thị xã nằm phía tây nước Đức, bên bờ sông Rhine giáp với Alsace, Pháp. |
Concerto cho Piano và tứ tấu đàn dây (Busoni) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821521 | Concerto cho Piano và tứ tấu đàn dây cung Rê thứ, Op . 17, BV 80 là một sáng tác của Ferruccio Busoni viết năm 1878 khi ông mới 12 tuổi. Tên ban đầu là "Concerto per piano-forte con accompagnamento di quartetto ad arco", Op. 17. Được sáng tác cho tứ tấu đàn dây, nhưng đàn piano cũng có thể được đệm với một dàn nhạc dây... |
Concerto cho Piano và tứ tấu đàn dây (Busoni) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821521 | Xuất bản và thu âm.
Bản concerto được xuất bản bởi Breitkopf & Härtel, Wiesbaden, vào năm 1987, do Larry Sitsky hiệu đính. Ông khuyến nghị dựa trên các đánh dấu của tutti và divisi, nên sử dụng dàn nhạc dây có đàn contrebass tăng cường bè trầm cho đàn cello, đây là một thông lệ phổ biến vào thời điểm sáng tác.
Bản ... |
Iffezheim | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821524 | Iffezheim là một thị xã thuộc huyện Rastatt bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm gần sông Rhine. |
Loffenau | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821527 | Loffenau là một thị xã nằm ở huyện Rastatt, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Muggensturm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821529 | Muggensturm là một thị xã nằm ở huyện Rastatt, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Ötigheim | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821532 | Ötigheim (Alemannic thấp: "Etje") là một thị xã nằm ở huyện Rastatt, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Ferruccio Busoni | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821533 | Ferruccio Busoni (1 tháng 4 năm 1866 – 27 tháng 7 năm 1924) là một nhà soạn nhạc, nghệ sĩ piano, nhạc trưởng, người biên soạn, nhà văn và là giáo viên người Ý. Sự nghiệp và danh tiếng quốc tế của Busoni đã khiến ông có được nhiều sự hợp tác chặt chẽ với những nhạc sĩ, nghệ sĩ và nhân vật văn học hàng đầu trong thời đại... |
Rheinmünster | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821538 | Rheinmünster là một thị xã nằm ở huyện Rastatt, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Hà Văn Mạo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821540 | Hà Văn Mạo (1928-2016) là một giáo sư đầu ngành y quân đội trong lĩnh vực tiêu hóa. Ông được tặng danh hiệu Thầy thuốc Nhân dân vào năm 2001.
Tiểu sử.
Hà Văn Mạo sinh ngày 01 tháng 1 năm 1928, trong một gia đình dòng dõi Nho học ở làng Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. Thân phụ ông là cụ Hà Văn Đại, đỗ phó bảng... |
Hà Văn Mạo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821540 | Năm 1955 anh tốt nghiệp Đại học Y khoa với điểm xuất sắc về công trình nghiên cứu chữa bệnh hội chứng buốt thần kỉnh. Giáo sư Hồ Đắc Di đã đặc biệt khen ngợi về công trình này của ông.
Sau hòa bình lập lại, Hà Văn Mạo trở về Bệnh viện Trung ương Quân dội 108, giữ chức chủ nhiêm khoa Tĩêu hóa (A3), tiếp tục theo đuổi nh... |
Hà Văn Mạo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821540 | Ông đã cùng vói Giáo sư Đinh Ngọc Lâm nghiên cứu và hoàn thành các đề tài nghiên cứu và sản xuất thử nghiệm thuốc Gacavit, một loại dược phẩm có nguồn gốc từ một dược liệu thảo mộc trong nước được dừng cho bênh nhân để khắc phục các tác hại của chất độc điôxin đối vói tế bào và sinh vật bị nhiễm độc, hạn chế những tế b... |
Hà Văn Mạo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821540 | Ông đã từng làm cố vấn khoa học cho các Hội nghị Tiêu hóa quốc tế tại Philippin (1996), Thái Lan (1998), Ôtxtraylia (2001)...
Sau khi nghỉ hưu, ông vẫn hoạt động có hiệu quả để phục vụ bệnh nhân và xây dựng ngành, lãnh đạo trung tâm nghiên cứu phòng chống ung thư và làm giảng viên kiêm chức ở Học viện Quân y. Ông từng ... |
Bộ ngàm tháo lắp nhanh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821547 | Bộ ngàm tháo lắp nhanh là một cơ cấu để gắn bánh xe vào xe đạp. Nó bao gồm một thanh ren ở một đầu và một bộ cam lắp ráp bằng cần đòn bẩy hoạt động ở đầu kia. Thanh ren được chèn vào trục rỗng của bánh xe, một đai ốc đặc biệt được vặn vào, và cần đòn bẩy đóng lại để siết chặt bộ cam và gắn chặt, cố định bánh xe vào càn... |
Bộ ngàm tháo lắp nhanh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821547 | Sáng kiến này cho phép người đạp thay số nhanh chóng trong quá trình di chuyển bằng cách mở trục, dời bánh xe sau một chút về phía trước bằng cách giãn căng xích, kích hoạt càng kẹp để chuyển sang đĩa bánh lớn hơn và siết chặt cơ chế ngàm mở nhanh lại; hoặc thả trục, sử dụng càng kẹp để chuyển sang đĩa bánh nhỏ hơn, dờ... |
Bộ ngàm tháo lắp nhanh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821547 | Các hệ thống kẹp chặt thứ cấp này phía trước và hệ thống thả rời chiều dọc ở phía sau, mặc dù khiến cho giá sản xuất rẻ hơn nhưng lại kém an toàn hơn so với hệ thống ngàm truyền thống. Ngoài ra, sự ra đời của phanh đĩa đã làm tăng khả năng hỏng hóc của trục trước và ngàm, do phanh đĩa tác động lực đẩy có xu hướng kéo t... |
Pilot (công ty) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821564 | là một công ty bút viết trụ sở tại Tokyo, Nhật Bản. Công ty sản xuất các loại dụng cụ viết, văn phòng phẩm và trang sức, nhưng được biết đến nhiều nhất thông qua sản phẩm bút viết của họ.
Đây là công ty sản xuất bút lớn nhất tại Nhật Bản, với sự cạnh tranh toàn cầu từ các công ty bút viết khác như Pentel Co., Mitsubish... |
Pilot (công ty) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821564 | Sản phẩm.
Bút máy.
Năm 1963, Pilot Corporation giới thiệu "Capless". Không giống như những chiếc bút máy khác cùng thời, Pilot Capless có ngòi có thể thu vào hoàn toàn. "Capless" sau đó được giới thiệu lại với tên gọi "Vanishing Point" vào năm 1972. Vào năm 2012, công ty đã phát hành "Metropolitan" (được gọi là "Cocoon... |
Pilot (công ty) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821564 | Các thương hiệu phụ bao gồm "Better", "Rex-Grip", "Super Grip G" (bút bi gốc dầu); "Precise", "Hi-Tecpoint" (bóng lăn); "Hi-Tec-C", "G-2", "Juice" (hoặc "Pop'lol" ) (bút gel); và "Coleto" (hệ thống nhiều bút có thể tùy chỉnh); Dòng "Mogulair", "Doctor Grip", "Super Grip", "Fure Fure" (2020) (bút chì cơ); "Automac" (bút... |
Bầu cử tổng thống Hoa Kỳ 1876 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821582 | Cuộc bầu cử tổng thống Hoa Kỳ năm 1876 là cuộc bầu cử tổng thống bốn năm một lần lần thứ 23, được tổ chức vào Thứ Ba, ngày 7 tháng 11 năm 1876, trong đó ứng cử viên Đảng Cộng hòa Rutherford B. Hayes đánh bại ứng cử viên Đảng Dân chủ Samuel J. Tilden. Đây là một trong những cuộc bầu cử tổng thống gây tranh cãi nhất tron... |
Bầu cử tổng thống Hoa Kỳ 1876 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821582 | Câu hỏi ai nên được trở thành đại cử tri là nguồn gốc của nhiều tranh cãi liên miên trong thời gian dài.
Một thỏa hiệp bí mật không chính thức đã được đưa ra để giải quyết các vấn đề về bầu cử: Thỏa hiệp 1877. Theo thỏa hiệp, Đảng Dân chủ nhường 20 phiếu đại cử tri chưa được công bố do tranh cãi cho Hayes, dẫn đến chiế... |
Bầu cử tổng thống Hoa Kỳ 1876 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821582 | Tuy nhiên, Grant vẫn gửi một lá thư đến Đại hội để bày tỏ sự ủng hộ của mình với Fish, nhưng bức thư đã bị thất lạc và không bao giờ được công khai trước Đại hội. Fish sau đó nhấn mạnh rằng ông sẽ không tranh cử tổng thống ngay cả khi Đại hội đề cử ông.
Tại thời điểm Đại hội toàn quốc Đảng Cộng hòa nhóm họp tại Cincinn... |
Bầu cử tổng thống Hoa Kỳ 1876 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821582 | Louis, Missouri, vào tháng 6 năm 1876, đây là đại hội chính trị đầu tiên của một đảng lớn được tổ chức ở phía tây sông Mississippi. 5000 người chen chúc trong một khán phòng ở St. Louis với hy vọng Đảng Dân chủ sẽ lần đầu giành chiến thắng trong một cuộc bầu cử tổng thống sau 20 năm. Cương lĩnh của đảng ủng hộ cải cách... |
Bầu cử tổng thống Hoa Kỳ 1876 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821582 | Đại hội đã đề cử Thượng nghị sĩ Đảng Chống độc quyền Newton Booth từ California làm Phó Tổng thống. Sau khi Booth từ chối ra tranh cử, ủy ban toàn quốc của đảng đã chọn Samuel Fenton Cary thay thế ông.
Đề cử của Đảng Cấm rượu.
Đảng Cấm rượu, trong đại hội toàn quốc ở Cleveland, đã đề cử Green Clay Smith làm ứng cử viên... |
Bầu cử tổng thống Hoa Kỳ 1876 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821582 | Các đảng viên Cộng hòa còn hô khẩu hiệu "Không phải mọi đảng viên Đảng Dân chủ đều là kẻ nổi loạn, nhưng mọi kẻ nổi loạn đều là đảng viên Đảng Dân chủ."
Hayes gần như là một nhân vật ít tiếng tăm bên ngoài Ohio, quê hương của ông, nơi ông đã phục vụ 2 nhiệm kỳ tại Hạ viện Hoa Kỳ và sau đó là 2 nhiệm kỳ với tư cách là T... |
Bầu cử tổng thống Hoa Kỳ 1876 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821582 | Đảng Cộng hòa chiếm đa số mong manh trong cơ quan lập pháp bang sau cuộc bầu cử gây tranh cãi gay gắt vào ngày 3 tháng 10 năm 1876. Nhiều ghế trong cuộc bầu cử đó chỉ được quyết định bởi vài trăm phiếu bầu. Vào ngày 7 tháng 11 năm 1876, trong một cuộc bỏ phiếu với 50 ủng hộ và 24 phản đối, cơ quan lập pháp bang đã chọn... |
Bầu cử tổng thống Hoa Kỳ 1876 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821582 | Kết quả trên toàn tiểu bang rõ ràng nghiêng về Hayes, nhưng thống đốc Đảng Dân chủ của bang, La Fayette Grover, tuyên bố rằng một trong những đại cử tri được bầu của đảng Cộng hòa, cựu Giám đốc Bưu cục John Watts, không đủ tư cách theo Điều II, Mục 1 Hiến pháp Hoa Kỳ vì ông đã từng là một "quan chức được bầu hoặc được ... |
Bầu cử tổng thống Hoa Kỳ 1876 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821582 | Đối mặt với một cuộc khủng hoảng hiến pháp chưa từng có, Quốc hội đã thông qua luật vào ngày 29 tháng 1 năm 1877 để thành lập Ủy hội Bầu cử gồm 15 thành viên để giải quyết các vấn đề quanh cuộc bầu cử. 5 thành viên được chọn từ mỗi viện của Quốc hội cùng 5 thành viên của Tòa án Tối cao Hoa Kỳ, với William M. Evarts là ... |
Bầu cử tổng thống Hoa Kỳ 1876 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821582 | Bradley sau đó, cùng với 7 thành viên khác ủng hộ Đảng Cộng hòa, bỏ phiếu với 8 ủng hộ Hayes và 7 ủng hộ Tilden, trao tất cả 20 phiếu đại cử tri tranh chấp (4 ở Florida, 8 ở Louisiana, 7 ở Nam Carolina và 1 ở Oregon) cho Hayes, mang lại cho Hayes chiến thắng với tỷ lệ 185–184 trong phiếu đại cử tri. Ủy hội giải tán vào... |
Bầu cử tổng thống Hoa Kỳ 1876 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821582 | Quốc hội cuối cùng sẽ ban hành Đạo luật Kiểm phiếu Đại cử tri vào năm 1887 để bổ sung các quy tắc chi tiết hơn cho việc kiểm phiếu đại cử tri, đặc biệt là trong trường hợp các đại cử tri một bang bầu cho nhiều người.
Kết quả.
Theo phán quyết của ủy hội, trong số 2.249 quận, Tilden thắng 1.301 (57,9%) và Hayes chỉ thắng... |
Bầu cử tổng thống Hoa Kỳ 1876 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821582 | Mặc dù năm 1876 đánh dấu cuộc bầu cử hai đảng cạnh tranh cuối cùng ở miền Nam trước khi Đảng Dân chủ thống trị nơi đây cho đến năm 1948 và là lần cạnh tranh tại các bang vùng biên cuối cho đến năm 1896, ngoài ra, đây cũng là cuộc bầu cử tổng thống cuối cùng (tính đến năm 2020) mà Đảng Dân chủ giành chiến thắng tại các ... |
Giáo phận Uijeongbu | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821584 | Giáo phận Uijeongbu (; ) là một giáo phận của Giáo hội Latinh trực thuộc Giáo hội Công giáo Rôma ở Hàn Quốc. Giáo phận là một giáo phận trực thuộc Tổng giáo phận Seoul.
Địa giới.
Địa giới giáo phận bao gồm các thành phố Goyang, Guri, Namyangju, Dongducheon, Yangju, Uijeongbu, Paju, và huyện Yeoncheon thuộc tỉnh Gyeongg... |
Giáo phận Daejeon | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821586 | Giáo phận Daejeon (; ) là một giáo phận của Giáo hội Latinh trực thuộc Giáo hội Công giáo Rôma ở Hàn Quốc. Giáo phận là một giáo phận trực thuộc Tổng giáo phận Seoul. Lãnh đạo đương nhiệm của giáo phận là Giám mục Augustinô Kim Jong-soo.
Địa giới.
Địa giới giáo phận bao gồm đô thị Daejeon và tỉnh Chungcheong Nam ở Hàn ... |
Amanda Lee | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821597 | Amanda Lee (sinh ) là một nữ phi công thuộc Hải quân Hoa Kỳ. Cô được tuyển chọn vào tháng 6 năm 2022 khi là nữ phi công đầu tiên trong phi đội biểu diễn máy bay tiêm kích Blue Angels. Lee ra mắt lần đầu với tư cách là phi công thử nghiệm cánh trái trên chiếc máy bay phản lực số ba vào ngày 11 tháng 3 năm 2023, tại El C... |
Backnang | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821598 | Backnang (;) là một thị trấn nằm trong bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm cách Stuttgart khoảng về phía đông bắc. |
Dendrochirus barberi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821600 | Dendrochirus barberi là một loài cá biển thuộc chi "Dendrochirus" trong họ Cá mù làn. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1900.
Từ nguyên.
Từ định danh "barberi" được đặt theo tên của thuyền trưởng Barber, người đã tìm thấy mẫu định danh của loài cá này trong chuyến đi từ Honolulu đến Cape Horn.
Phân bố và môi trư... |
Fellbach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821601 | Fellbach () là thị trấn lớn thứ hai của huyện Rems-Murr-Kreis, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Kernen im Remstal | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821602 | <templatestyles src="Module:Infobox/styles.css"></templatestyles>
Kernen im Remstal là một thị xã nằm ở huyện Rems-Murr, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Schorndorf | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821604 | Schorndorf là một thị trấn thuộc huyện Rems-Murr-Kreis, bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm cách Stuttgart khoảng 26 km về phía đông. |
Waiblingen | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821605 | Waiblingen (; Swabia: "Woeblinge") là thị trấn lớn nhất và là thủ phủ của huyện Stuttgart. Nơi đây nằm ở trung tâm của vùng Stuttgart, tây nam nước Đức. |
Welzheim | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821606 | Welzheim là một thị trấn thuộc huyện Rems-Murr, bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm cách Stuttgart 35 km về phía đông và cách Schwäbisch Gmünd 15 km về phía tây bắc. |
Winnenden | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821607 | Winnenden (tiếng Swabia: "Wẽnnede") là một thị trấn nhỏ nằm ở huyện Rems-Murr, thuộc bang Baden-Württemberg, tây nam nước Đức. |
Concerto cho 2 cello (Vivaldi) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821608 | Concerto cho hai cello cung sol thứ, RV 531 là một tác phẩm của nhà soạn nhạc Antonio Vivaldi. Đây là một bản concerto cho hai đàn cello, dàn nhạc dây và bè trầm liên tục trong ba chương, được cho là sáng tác vào những năm 1720. Đây là bản concerto duy nhất của Vivaldi dành cho hai đàn cello, và chúng bắt đầu một cách ... |
Concerto cho 2 cello (Vivaldi) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821608 | Ông nhận định phần cuối "điên cuồng" có nhịp điệu và âm sắc giống nhau và tóm tắt lại ""đây là một bản concerto nổi bật trong số hàng trăm bản mà Vivaldi đã viết"."
Thu âm.
Mã Hữu Hữu và Jonathan Manson đã thu âm bản concerto vào tháng 11 năm 2003. |
Spiegelberg | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821609 | Spiegelberg là một thị xã nằm ở huyện Rems-Murr, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Ty Barnett | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821610 | Ty Kimoni Barnett (sinh ngày 19 tháng 7 năm 2005) là một cầu thủ bóng đá người Anh hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Wolverhampton Wanderers.
Sự nghiệp.
Ngày 15 tháng 8 năm 2023, Barnett gia hạn hợp đồng với Wolves đến mùa hè năm 2026. |
Weissach im Tal | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821611 | Weissach im Tal là một thị xã ("Gemeinde") nằm ở huyện Rems-Murr-Kreis, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Ga Sungui | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821613 | Ga Sungui (Tiếng Hàn: 숭의역, Hanja: 崇義驛) là ga tàu điện ngầm trên Tuyến Suin–Bundang, nằm ở Sungui-dong, Michuhol-gu, Incheon. Ban đầu nó được khai trương vào năm 1937 và bị bãi bỏ vào năm 1973, và tại thời điểm bị bãi bỏ, tên là Ga Namincheon (남인천역). Tên ga phụ của Ga Sungui là Bệnh viện Đại học Inha và gần đó có bệnh v... |
Sameer Zuberi (bác sĩ) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821614 | Sameer Zuberi là một bác sĩ tại Bệnh viện Hoàng gia cho Trẻ em bị Bệnh ở Glasgow, Scotland, và là Chủ tịch danh dự về Thần kinh Nhi khoa (Trường Y, Nha khoa & Điều dưỡng) tại Đại học Glasgow. Ông cũng là biên tập viên của tạp chí học thuật xuất bản nửa tháng một lần "European Journal of Paediatric Neurology" và từn... |
Yevhen Zubeyko | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821615 | Yevhen Anatoliyovych Zubeyko (; sinh ngày 30 tháng 9 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Ukraina thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho câu lạc bộ bóng đá Đức Eintracht Emseloh. |
Túc tý thập nhất mạch cứu kinh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821618 | Túc tý thập nhất mạch cứu kinh (), tên tiếng Anh là Cauterization Canon of the Eleven Vessels of the Foot and Forearm, là một văn bản y học cổ của Trung Quốc được khai quật vào năm 1973 từ một ngôi mộ ở khu lăng mộ Mã Vương Đôi được niêm phong vào năm 168 trước Công nguyên, dưới thời nhà Hán. Văn bản này được chép tay ... |
Ga đại học Inha | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821621 | Ga Đại học Inha (Tiếng Hàn: 인하대역, Hanja: 仁荷大驛) là ga tàu điện ngầm trên Tuyến Suin–Bundang, nằm ở Yonghyeon-dong, Michuhol-gu, Incheon. Ban đầu có tên là Ga Yonghyeon (용현역), đây là một sân ga tạm thời bắt đầu hoạt động vào năm 1965 và đóng cửa vào năm 1973. Vào tháng 8 năm 1969, tuyến đường sắt giữa Ga Songdo và Ga Yon... |
Quận Trung Tâm (Địa hạt Qom) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821622 | Quận Trung Tâm của Địa hạt Qom () thuộc tỉnh Qom, Iran. Thành phố thủ phủ là Qom.
Tại cuộc Thống kê Quốc gia năm 2006, dân số được thống kê là 988,462 người trong 248,913 hộ gia đình. Cuộc khảo sát thống kê tiếp theo vào năm 2011 thống kê được 1,102,921 người trong 306,395 hộ gia đình. Tại cuộc khảo sát mới nhất vào nă... |
Azmin Azram Abdul Aziz | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821628 | Azmin Azram Abdul Aziz (sinh ngày 1 tháng 4 năm 1976) là một cựu cầu thủ bóng đá người Malaysia hiện đang là huấn luyện viên thủ môn của câu lạc bộ Công an Hà Nội tại Giải bóng đá Vô địch Quốc gia Việt Nam. Ông đã từng đại diện cho 4 đội bóng của bang và một câu lạc bộ trong sự nghiệp của mình. Bên cạnh đó, ông cũng đạ... |
Crespéou | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821637 | Crespéou () là một món bánh mặn có nguồn gốc xuất xứ từ vùng Provence. Chúng được làm từ trứng ốp lết, kết hợp với các loại thảo mộc và rau xếp thành từng lớp. Món ăn này có thể ăn nguội, đôi khi ăn kèm với cà chua. Về phần công thức, dường như nó có nguồn gốc từ Avignon và Haut-Vaucluse (Piolenc và Orange), đã trở nên... |
Cộng hòa Nhân dân Nội Mông | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821642 | Cộng hòa Nhân dân Nội Mông là một cựu quốc gia ở Nội Mông được thành lập ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai. Nhà nước này tồn tại từ ngày 9 tháng 9 năm 1945 đến ngày 6 tháng 11 năm 1945. |
Lý Trinh (nhà Minh) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821648 | Lý Trinh (chữ Hán: 李贞, 1303 – 1378) là ngoại thích nhà Minh trong lịch sử Trung Quốc. Ông là anh rể của Minh Thái Tổ và là phò mã đầu tiên của nhà Minh.
Cuộc đời.
Nhà họ Lý định cư 4 đời ở huyện Hu Dị, phủ Tứ Châu, hành tỉnh Giang Tô , về sau chuyển đến Đông Hương thuộc Lâm Hoài . Trinh lấy con gái thứ của người Hào Ch... |
Lý Trinh (nhà Minh) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821648 | Năm 1368, Chu Nguyên Chương lên ngôi, là Minh Thái Tổ, phong Trinh làm Ân thân hầu. Năm 1370, đế ban cho Trinh trạch đệ ở phía tây cầu Huyền Tân, cửa Tây Hoa, Nam Kinh. Trinh rời Hàng Châu về Nam Kinh, được gia làm Đặc tiến Vinh lộc đại phu, Phò mã đô úy, Hữu Trụ quốc, Tào quốc công.
Trinh đã lớn tuổi, được nhận sắc m... |
Lý Trinh (nhà Minh) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821648 | Gia đình.
Nhờ công lao của Lý Văn Trung, 3 đời tiền nhân của Trinh được truy tặng quan tước:
Vợ đầu là Hiếu Thân Tào quốc trưởng công chúa Chu Phật Nữ, vợ kế là Trần thị, được truy phong Thục Đức phu nhân.
Chu Phật Nữ sanh ra 2 con trai, con trai cả mất sớm, con trai nhỏ là Lý Văn Trung, sử cũ có truyện. |
Abdullah Al-Zubi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821663 | Abdullah Fayiz Al-Zubi (; sinh ngày 8 tháng 10 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá Jordan hiện thi đấu ở vị trí thủ môn cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Jordan.
Sự nghiệp quốc tế.
Al-Zubi lần đầu tiên gia nhập đội tuyển quốc gia Jordan tại Đại hội thể thao Toàn Ả Rập 2011 nhưng đã không ra sân trong trận đấu nào. Anh ra sân... |
Assad al Zubi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821665 | Assad al Zubi () (sinh năm 1956) là một tướng lĩnh của Quân đội Syria Tự do người Sunni, đã đào thoát khỏi Quân đội Syria để gia nhập Quân đội Syria Tự do. Ông theo học tại Học viện Không quân Syria năm 1974, tốt nghiệp năm 1977 với cấp bậc trung úy và sau đó được thăng lên thành thiếu tướng. Ông cũng từng làm cố vấn q... |
Musa Al-Zubi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821671 | Musa Khaled Ismail Al-Zubi (; sinh ngày 11 tháng 2 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Jordan thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ Jordan Al-Salt. |
Cobalt(II) stearat | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821675 | Cobalt(II) stearat là một hợp chất hữu cơ của cobalt và acid stearic với công thức hóa học Co(C17H35COO)2. Hợp chất này được xếp vào loại xà phòng kim loại, tức là dẫn xuất kim loại của một acid béo.
Điều chế.
Phản ứng trao đổi của natri stearat và cobalt(II) chloride sẽ tạo ra cobalt(II) stearat.
Tính chất vật lý.
Cob... |
Mark Wiens | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821677 | Mark Wiens (sinh ngày 26 tháng 2 năm 1986) là một blogger, vlogger, YouTuber người Mỹ, người dẫn chương trình truyền hình và chủ của nhà hàng có trụ sở tại Băng Cốc, Thái Lan.
Đời tư.
Wiens sinh ra ở Phoenix, Arizona trong một gia đình theo đạo Cơ đốc. Anh là người gốc Đức và Trung Quốc. Anh đã sống cùng gia đình ở Phá... |
Lâu đài Dover | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821681 | Lâu đài Dover (tiếng Anh: "Dover Castle") là một lâu đài thời trung cổ ở Dover, Kent, Vương quốc Anh và được xếp hạng I. Nó được xây dựng vào thế kỷ XI, và được mô tả là "Chìa khóa của nước Anh" ("Key to England") do ý nghĩa phòng thủ của nó trong suốt lịch sử. Một số tác giả cho rằng đây là lâu đài lớn nhất ở Anh, dan... |
Lâu đài Dover | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821681 | Được gọi là Tour d'Ordre, sự xói mòn bờ biển đã dẫn đến việc nó đổ xuống biển vào năm 1644. Các bản khắc về chiều cao của nó có thể cho thấy ngọn hải đăng La Mã Dover từng trông như thế nào. |
Samari(II) chloride | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821683 | Samari(II) chloride (công thức hóa học: SmCl2) là một hợp chất vô cơ, được sử dụng làm tác nhân tạo gốc trong phản ứng xen kẽ qua trung gian keton.
Điều chế.
Khử samari(III) chloride bằng samari kim loại trong chân không ở nhiệt độ 800 °C đến 900 °C, hoặc với khí hydro ở 350 °C sẽ tạo ra samari(II) chloride:
Samari(II)... |
Giáo phận Chuncheon | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821685 | Giáo phận Chuncheon (; ) là một giáo phận của Giáo hội Latinh trực thuộc Giáo hội Công giáo Rôma tại Triều Tiên. Giáo phận là một giáo phận trực thuộc Tổng giáo phận Seoul, với tòa giám mục đặt tại tỉnh Gangwon, Hàn Quốc.
Địa giới.
Địa giới giáo phận bao gồm:
Nhà thờ chính tòa của giáo phận là Nhà thờ chính tòa Thánh T... |
Pfullingen | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821689 | Pfullingen (tiếng Swabia: "Pfullenga") là một thị trấn thuộc huyện Reutlingen, bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm cách Reutlingen 3 km về phía đông nam. |
Engstingen | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821690 | Engstingen là một thị xã thuộc vùng hành chính Tübingen ("Regierungsbezirk"), ở bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm cách Reutlingen khoảng phía nam. |
Eningen unter Achalm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821691 | Eningen (tên đầy đủ Eningen unter Achalm; tiếng Swabia: "Ẽnenga ondr dr Achl") là một thị xã thuộc huyện Reutlingen, bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm dưới chân dãy núi Swabia Alps và gần các đô thị lớn Reutlingen và Stuttgart. |
Gomadingen | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821694 | Gomadingen là một thị xã nằm ở huyện Reutlingen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Riederich | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821697 | Riederich là một thị xã thuộc huyện Reutlingen, bang Baden-Württemberg của Đức. Có dân số 4300 người, nơi đây nằm cách Stuttgart khoảng 30 km. |
Hohenstein (Reutlingen) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821699 | Hohenstein là một thị xã nằm ở huyện Reutlingen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Römerstein | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821700 | Römerstein là một thị xã nằm ở bang Baden-Württemberg, Đức. |
Sonnenbühl | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821701 | Sonnenbühl là một thị xã nằm ở huyện Reutlingen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
St. Johann (Reutlingen) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821703 | St. Johann là một thị xã thuộc huyện Reutlingen, bang Baden-Württemberg của Đức. Phần lớn diện tích (44,2%) địa phương này nằm trong Khu dự trữ Sinh quyển Swabian Alb của UNESCO. |
Walddorfhäslach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821704 | Walddorfhäslach là một thị xã nằm ở huyện Reutlingen, thuộc bang Baden-Württemberg của Đức. |
Wannweil | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821706 | Wannweil là một thị xã thuộc huyện Reutlingen, bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm giữa các đô thị Reutlingen và Tübingen, cách Reutlingen 5 km về phía tây bắc. |
Zwiefalten | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821707 | Zwiefalten là một thị xã nằm ở huyện Reutlingen, bang Baden-Württemberg, Đức. |
Trochtelfingen | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821708 | Trochtelfingen là một thị trấn thuộc huyện Reutlingen, bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm cách Reutlingen 20 km về phía nam. |
Romeo and Juliet (phim 1968) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821709 | Romeo and Juliet () là một bộ phim điện ảnh cổ trang công chiếu năm 1968 dựa trên vở kịch cùng tên của William Shakespeare. Do Franco Zeffirelli làm đạo diễn kiêm đồng tác giả kịch bản, phim có sự tham gia diễn xuất của Leonard Whiting trong vai Romeo và Olivia Hussey trong vai Juliet. Laurence Olivier là người dẫn chu... |
Romeo and Juliet (phim 1968) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821709 | Bất chấp những nỗ lực ngăn chiến cuộc đấu của Romeo, Tybalt đã đâm trọng thương Mercutio, rồi anh này nguyền rủa cả gia tộc Montague và Capulet trước khi chết. Tức giận trước cái chết của bạn mình, Romeo trả thù bằng cách chiến đấu với Tybalt và kết liễu anh ta. Sau đó Romeo bị Vương chủ trừng phạt bằng cách trục xuất ... |
Romeo and Juliet (phim 1968) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821709 | Tháng 4 năm 2020, McCartney nhắc đến những cuộc thảo luận của anh với Zeffirelli trên "The Howard Stern Show".
Zeffirelli tham gia vào cuộc tìm kiếm các diễn viên tuổi thiếu niên vô danh trên toàn cầu để thủ vai cặp tình nhân. Anjelica Huston có ý định tranh vai Juliet, nhưng cha cô là đạo diễn John Huston đã rút tên c... |
Romeo and Juliet (phim 1968) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19821709 | Phát hành và đón nhận.
Ngày 4 tháng 3 năm 1968, "Romeo and Juliet" có buổi trình chiếu ra mắt trong Royal Film Performance và được phát hành toàn quốc tại Vương quốc Anh vào ngày hôm sau. Phim được phát hành vào ngày 8 tháng 10 năm 1968 tại Hoa Kỳ và vào ngày 19 tháng 10 tại Ý. Tác phẩm thu về 14,5 triệu đô la Mỹ từ th... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.