title
stringlengths
1
250
url
stringlengths
37
44
text
stringlengths
1
4.81k
28 tháng 9
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20548
Ngày 28 tháng 9 là ngày thứ 271 (272 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 94 ngày trong năm.
29 tháng 9
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20550
Ngày 29 tháng 9 là ngày thứ 272 (273 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 93 ngày trong năm.
30 tháng 9
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20552
Ngày 30 tháng 9 là ngày thứ 273 (274 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 92 ngày trong năm.
1 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20554
Ngày 1 tháng 10 là ngày thứ 274 (275 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 91 ngày trong năm. Đây là ngày tháng 10 đầu tiên trong năm
2 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20556
Ngày 2 tháng 10 là ngày thứ 275 (276 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 90 ngày trong năm.
3 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20558
Ngày 3 tháng 10 là ngày thứ 276 (277 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 89 ngày trong năm.
4 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20561
Ngày 4 tháng 10 là ngày thứ 277 (278 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 88 ngày trong năm.
5 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20563
Ngày 5 tháng 10 là ngày thứ 278 (279 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 87 ngày trong năm.
6 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20565
Ngày 6 tháng 10 là ngày thứ 279 (280 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 86 ngày trong năm.
7 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20567
Ngày 7 tháng 10 là ngày thứ 280 (281 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 85 ngày trong năm.
8 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20569
Ngày 8 tháng 10 là ngày thứ 281 (282 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 84 ngày trong năm.
9 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20571
Ngày 9 tháng 10 là ngày thứ 282 (283 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 83 ngày trong năm.
10 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20574
Ngày 10 tháng 10 là ngày thứ 283 (284 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 82 ngày trong năm.
11 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20576
Ngày 11 tháng 10 là ngày thứ 284 (285 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 81 ngày trong năm.
12 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20578
Ngày 12 tháng 10 là ngày thứ 285 (286 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 80 ngày trong năm.
13 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20579
Ngày 13 tháng 10 là ngày thứ 286 (287 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 79 ngày trong năm.
14 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20581
Ngày 14 tháng 10 là ngày thứ 287 (288 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 78 ngày trong năm.
16 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20582
Ngày 16 tháng 10 là ngày thứ 289 (290 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 76 ngày trong năm.
17 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20584
Ngày 17 tháng 10 là ngày thứ 290 (291 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 75 ngày trong năm.
18 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20587
Ngày 18 tháng 10 là ngày thứ 291 (292 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 74 ngày trong năm.
19 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20589
Ngày 19 tháng 10 là ngày thứ 292 (293 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 73 ngày trong năm.
20 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20591
Ngày 20 tháng 10 là ngày thứ 293 (294 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 72 ngày trong năm.
21 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20593
Ngày 21 tháng 10 là ngày thứ 294 (295 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 71 ngày trong năm.
22 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20595
Ngày 22 tháng 10 là ngày thứ 295 (296 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 70 ngày trong năm.
23 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20596
Ngày 23 tháng 10 là ngày thứ 296 (297 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 69 ngày trong năm.
24 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20598
Ngày 24 tháng 10 là ngày thứ 297 (298 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 68 ngày trong năm.
25 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20600
Ngày 25 tháng 10 là ngày thứ 298 (299 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 67 ngày trong năm.
26 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20604
Ngày 26 tháng 10 là ngày thứ 299 (300 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 66 ngày trong năm.
27 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20605
Ngày 27 tháng 10 là ngày thứ 300 (301 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 65 ngày trong năm.
28 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20606
Ngày 28 tháng 10 là ngày thứ 301 (302 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 64 ngày trong năm.
29 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20610
Ngày 29 tháng 10 là ngày thứ 302 (303 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 63 ngày trong năm.
30 tháng 10
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20611
Ngày 30 tháng 10 là ngày thứ 303 (304 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 62 ngày trong năm.
1 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20613
Ngày 1 tháng 11 là ngày thứ 305 (306 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 60 ngày trong năm.
2 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20615
Ngày 2 tháng 11 là ngày thứ 306 (307 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 59 ngày trong năm.
3 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20617
Ngày 3 tháng 11 là ngày thứ 307 (308 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 58 ngày trong năm.
4 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20618
Ngày 4 tháng 11 là ngày thứ 308 (309 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 57 ngày trong năm.
5 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20621
Ngày 5 tháng 11 là ngày thứ 309 (310 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 56 ngày trong năm.
6 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20623
Ngày 6 tháng 11 là ngày thứ 310 (311 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 55 ngày trong năm.
7 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20625
Ngày 7 tháng 11 là ngày thứ 311 (312 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 54 ngày trong năm.
8 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20627
Ngày 8 tháng 11 là ngày thứ 312 (313 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 53 ngày trong năm.
9 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20629
Ngày 9 tháng 11 là ngày thứ 313 (314 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 52 ngày trong năm.
10 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20632
Ngày 10 tháng 11 là ngày thứ 314 (315 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 51 ngày trong năm.
11 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20634
Ngày 11 tháng 11 là ngày thứ 315 (316 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 50 ngày trong năm.
12 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20636
Ngày 12 tháng 11 là ngày thứ 316 (317 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 49 ngày trong năm.
26 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20642
Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ 330 (331 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 35 ngày trong năm.
27 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20644
Ngày 27 tháng 11 là ngày thứ 331 (332 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 34 ngày trong năm.
28 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20646
Ngày 28 tháng 11 là ngày thứ 332 (333 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 33 ngày trong năm. Tham khảo. [[Thể loại:Tháng mười một|28]] [[Thể loại:Ngày trong năm]]
29 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20648
Ngày 29 tháng 11 là ngày thứ 333 (334 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 32 ngày trong năm.
30 tháng 11
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20650
Ngày 30 tháng 11 là ngày thứ 334 (335 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 31 ngày trong năm.
1 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20652
Ngày 1 tháng 12 là ngày thứ 335 (336 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 30 ngày trong năm.
2 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20655
Ngày 2 tháng 12 là ngày thứ 336 (337 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 29 ngày trong năm.
3 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20657
Ngày 3 tháng 12 là ngày thứ 337 (338 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 28 ngày trong năm.
4 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20659
Ngày 4 tháng 12 là ngày thứ 338 (339 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 27 ngày trong năm.
5 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20661
Ngày 5 tháng 12 là ngày thứ 339 (340 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 26 ngày trong năm.
6 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20663
Ngày 6 tháng 12 là ngày thứ 340 (341 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 25 ngày trong năm. Tham khảo. <br>
7 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20665
Ngày 7 tháng 12 là ngày thứ 341 (342 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 24 ngày trong năm.
8 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20667
Ngày 8 tháng 12 là ngày thứ 342 (343 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 23 ngày trong năm.
Lý thuyết xác suất
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20668
Lý thuyết xác suất là ngành toán học chuyên nghiên cứu xác suất. Các nhà toán học coi xác suất là các số trong khoảng formula_1, được gán tương ứng với một "biến cố" mà khả năng xảy ra hoặc không xảy ra là ngẫu nhiên. Ký hiệu xác suất formula_2 được gán cho biến cố formula_3 theo tiên đề xác suất. Xác suất mà biến cố f...
Lý thuyết xác suất
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20668
Triết lý trong ứng dụng của xác suất. Một số nhà thống kê chỉ gán các xác suất cho các biến cố ngẫu nhiên, ví dụ, các biến ngẫu nhiên, mà cho kết quả "thử nghiệm" thực hay mang tính lý thuyết; đó là những nhà tần suất học ("frequentist").Một số khác lại gán xác suất với những mệnh đề không chắc chắn, tùy theo mức độ ch...
9 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20670
Ngày 9 tháng 12 là ngày thứ 343 (344 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 22 ngày trong năm.
10 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20672
Ngày 10 tháng 12 là ngày thứ 344 (345 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 21 ngày trong năm.
11 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20674
Ngày 11 tháng 12 là ngày thứ 345 (346 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 20 ngày trong năm.
12 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20676
Ngày 12 tháng 12 là ngày thứ 346 (347 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 19 ngày trong năm.
13 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20678
Ngày 13 tháng 12 là ngày thứ 347 (348 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 18 ngày trong năm.
14 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20680
Ngày 14 tháng 12 là ngày thứ 348 (349 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 17 ngày trong năm.
15 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20682
Ngày 15 tháng 12 là ngày thứ 349 (350 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 16 ngày nữa là cuối năm.
16 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20684
Ngày 16 tháng 12 là ngày thứ 350 (351 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 15 ngày trong năm.
17 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20688
Ngày 17 tháng 12 là ngày thứ 351 (352 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 14 ngày trong năm.
18 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20689
Ngày 18 tháng 12 là ngày thứ 352 (353 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 13 ngày trong năm.
19 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20691
Ngày 19 tháng 12 là ngày thứ 353 (354 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 12 ngày trong năm.
20 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20693
Ngày 20 tháng 12 là ngày thứ 354 (355 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 11 ngày trong năm.
21 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20695
Ngày 21 tháng 12 là ngày thứ 355 (356 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 10 ngày trong năm.Trong tiết khí, ngày này hoặc ngày 22 tháng 12 là ngày đông chí.
22 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20697
Ngày 22 tháng 12 là ngày thứ 356 (357 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 9 ngày trong năm. Trong tiết khí, ngày này hoặc ngày 21 tháng 12 là ngày đông chí.
23 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20699
Ngày 23 tháng 12 là ngày thứ 357 (358 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 8 ngày trong năm.
24 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20702
Ngày 24 tháng 12 là ngày thứ 358 (359 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 7 ngày trong năm.
25 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20704
Ngày 25 tháng 12 là ngày thứ 359 (360 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 6 ngày trong năm.
26 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20706
Ngày 26 tháng 12 là ngày thứ 360 (361 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 5 ngày trong năm.
27 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20708
Ngày 27 tháng 12 là ngày thứ 361 (362 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 4 ngày trong năm.
28 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20711
Ngày 28 tháng 12 là ngày thứ 362 (363 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 3 ngày trong năm.
29 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20716
Ngày 29 tháng 12 là ngày thứ 363 (364 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 2 ngày trong năm.
30 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20720
Ngày 30 tháng 12 là ngày thứ 364 (365 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 1 ngày trong năm.
31 tháng 12
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20722
Ngày 31 tháng 12 là ngày thứ 365 (366 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Đây là ngày cuối cùng trong năm trước khi chuyển giao từ năm cũ sang năm mới.
Thiên cầu
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20819
Trong thiên văn học và ngành hàng hải, thiên cầu là một hình cầu tự quay tưởng tượng với bán kính rất lớn, đồng tâm với Trái Đất. Tất cả các thiên thể trên bầu trời quan sát từ Trái Đất có thể được coi là nằm trên bề mặt của hình cầu này. Hình chiếu của xích đạo và các cực địa lý của Trái Đất lên thiên cầu là gọi là "x...
Thiên cầu
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=20819
Điều này chia thiên cầu thành Bắc thiên cầu và Nam thiên cầu. Tương tự, người ta cũng có thể xác định chí tuyến Bắc bầu trời, chí tuyến Nam bầu trời, thiên cực Bắc và thiên cực Nam. Do Trái Đất tự quay từ tây sang đông, thiên cầu sẽ tự quay (biểu kiến) từ đông sang tây. Nếu một ngôi sao nào đó đủ gần với cực bầu trời p...
Đại hội Thể thao Đông Nam Á
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21159
Đại hội Thể thao Đông Nam Á (tiếng Anh: SEA Games hay Southeast Asian Games), là một sự kiện thể thao tổ chức hai năm một lần vào giữa chu kỳ Đại hội Olympic và Đại hội Thể thao châu Á, với sự tham gia của các vận động viên từ 11 nước trong khu vực Đông Nam Á. Những môn thể thao tổ chức trong đại hội do Liên đoàn thể t...
Đại hội Thể thao Đông Nam Á
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21159
SEA Games 13 trở lại Bangkok (Thái Lan). Số lượng môn thi tăng vọt lên con số 28 tại SEA Games 14 ở Jakarta, Indonesia, và lượng người tham dự cũng đạt con số kỷ lục, so với các kỳ đại hội trước đó: 3.000 quan chức và vận động viên Lịch sử. Ngày 22 tháng 5 năm 1958, các nước Đông Nam Á tham dự Đại hội Thể thao châu Á l...
Đại hội Thể thao Đông Nam Á
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21159
Những quốc gia có một lần tổ chức bao gồm: Brunei và Campuchia. Các kì đại hội. </onlyinclude> Các môn thể thao. Tại các kỳ Đại hội Thể thao Đông Nam Á, các môn thể thao luôn được phân làm 3 nhóm chính: Dưới đây là danh sách các môn thể thao của Đại hội Thể thao Đông Nam Á: Chú thích: ?: môn có trong đại hội, khô...
Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21263
Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2005 là SEA Games lần thứ 23 được tổ chức tại Philippines từ 27 tháng 11 đến 5 tháng 12 năm 2005, trong đó môn bóng đá nam đã khởi tranh từ ngày 20 tháng 11, bóng nước từ ngày 21 tháng 11, bóng đá nữ từ ngày 23 tháng 11, đua thuyền buồm và quần vợt từ ngày 26 tháng 11. Huy chương vàng đầ...
Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21263
Danh sách các môn thi đấu: ¹ - không phải môn thể thao được thi đấu chính thức tại Thế vận hội.<br> ² - môn thể thao chỉ được thi đấu tại SEA Games.<br> ³ - không phải môn thể thao thường được thi đấu tại Thế vận hội hay SEA Games, lần này được thi đấu do sự mong muốn của nước chủ nhà.<br> ° - trước đ...
Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21263
Hiện không còn tồn tạiSan Miguel Philharmonic Orchestra và San Miguel Master Chorale , dưới sự chỉ huy của Maestro Ryan Cayabyab , đã biểu diễn "Sabihin Mo Ikaw Ay Pilipino" trong cuộc diễu hành và lối vào của quốc kỳ Philippines, và sau đó là Quốc ca Philippines trong lễ chào cờ. Sau bài quốc ca, một vũ điệu văn hóa đ...
Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21263
Chủ tịch Liên đoàn Đại hội Thể thao Đông Nam Á và Chủ tịch Ủy ban Olympic Philippines Jose Cojuangco sau đó đã có bài phát biểu quan trọng nhằm truyền cảm hứng cho các vận động viên thi đấu hết mình trong các sự kiện của họ tuyên bố rằng nước chủ nhà không chỉ mong muốn giành được nhiều huy chương nhất có thể mà còn th...
Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21263
Sau khi Tổng thống Gloria Macapagal Arroyo có bài phát biểu, bà tuyên bố các trận đấu Đông Nam Á lần thứ 23 đã khép lại. Đài lửa SEA Games chính thức tắt và cờ Liên đoàn được hạ xuống. Mike Arroyo, Trưởng đoàn Philippines đã cùng với Chủ tịch Ủy ban Olympic Philippines (POC) Jose 'Peping' Cojuangco Jr trao cờ Liên đoàn...
Bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21319
Giải bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005 là giải bóng đá của SEA Games 2005 bắt đầu vào ngày 20 tháng 11 và kết thúc vào ngày 4 tháng 12 năm 2005. Giải nam thi đấu giữa các đội tuyển quốc gia U-23 (dưới 23 tuổi), trong khi giải nữ không có giới hạn tuổi và diễn ra từ ngày 23 tháng 11 đến 3 tháng 12, 2005. Thàn...
Bóng nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21723
Giải bóng nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005 là giải bóng nước của SEA Games 2005 bắt đầu vào ngày 21 tháng 11 và kết thúc vào ngày 26 tháng 11 năm 2005. Đội tuyển Singapore đã giành ngôi vô địch lần thứ 20 liên tiếp kể từ năm 1965.
Phần mềm nguồn mở
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21726
Phần mềm nguồn mở là phần mềm với mã nguồn được công bố và sử dụng một giấy phép nguồn mở. Giấy phép này cho phép bất cứ ai cũng có thể nghiên cứu, thay đổi và cải tiến phần mềm, và phân phối phần mềm ở dạng chưa thay đổi hoặc đã thay đổi. Năm 1998 một nhóm người chủ trương rằng thuật ngữ "phần mềm tự do" nên được thay...
Phần mềm nguồn mở
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21726
Ở Việt Nam, phần mềm tự do nguồn mở là thuật ngữ được khuyến khích sử dụng, thay thế cho hai thuật ngữ là phần mềm tự do và phần mềm nguồn mở (đặc biệt là thay thuật ngữ "mã nguồn mở" - bởi vì sự bó hẹp và dễ gây ngộ nhận của nó).
Nguyễn Thị Định
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21737
Nguyễn Thị Định (15 tháng 3 năm 1920 – 26 tháng 8 năm 1992), còn được gọi là Madame Nguyễn Thị Định, Ba Định (bí danh Bích Vân, Ba Tấn, Ba Nhất và Ba Hận), là nữ Thiếu tướng Quân đội nhân dân Việt Nam đầu tiên và nữ chính trị gia Việt Nam . Nguyên Phó Tư lệnh Quân giải phóng Miền nam Việt Nam, Phó Tư lệnh Chiến dịch Hồ...
Nguyễn Thị Định
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21737
Năm 1954, cuộc kháng chiến của nhân dân Bến Tre cùng với cả nước đã giành được thắng lợi. Giai đoạn Chiến tranh Việt Nam. Những năm sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ (tháng 7 năm 1954), Bến Tre là một trọng điểm cần phải bình định của chính quyền Ngô Đình Diệm. Trong thời gian này, bà là một trong những cán bộ chủ chốt của Đ...
Nguyễn Thị Định
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21737
Cả thế giới chỉ có nước ta có vị tướng quân gái như vậy. Thật là vẻ vang cho miền Nam và cho cả dân tộc ta".
Các núi linh thiêng của Trung Quốc
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=21747
Các núi linh thiêng của Trung Quốc được chia thành nhiều nhóm khác nhau. Nhóm núi Ngũ nhạc () là tên gọi cho năm ngọn núi nổi tiếng nhất, gắn liền với lịch sử Trung Quốc qua nhiều triều đại. Chúng cũng gắn liền với tín ngưỡng và thuyết Ngũ hành của Trung Quốc. Trong khi đó, nhóm núi chủ yếu gắn liền với Phật giáo được ...