title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
T.T.Kh. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24963 | Khi bài thơ này đăng xong thì không còn bài mới nào của T.T.Kh. gửi đến hai tờ báo nữa.
Nhưng theo tác giả Anh Đào, viết tại báo "Nhân Loại" bộ mới năm 1958, ông cho biết đã tìm ra vài câu thơ của "Bài thơ thứ nhất", "Bài thơ cuối cùng" đăng lần lượt trên số 22 và 15 "Hà Nội báo" ra ngày 3 tháng 6 và 15 tháng 4 năm 193... |
T.T.Kh. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24963 | có thực sự là tác giả. Việc sáng tác thi phẩm từng được nhà thơ đề cập đến trong "Bài thơ cuối cùng" như là tiền đề cho sự ra đời của tác phẩm, theo đó cho biết bài "Đan áo cho chồng" ban đầu không định đăng báo nhưng một trong số ba người đọc bài thơ đã lén đem đi "rao bán" và "Cho khắp người đời thóc mách xem". Tuy n... |
T.T.Kh. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24963 | Theo phân tích từ nhà nghiên cứu Trần Đình Thu dựa trên nội dung thơ, T.T.Kh. là một người con gái khuê các, từ nhỏ tới lớn đều không phải vướng bận điều gì. Trong thơ, T.T.Kh. thường "nhìn gió ngắm trăng" và sở thích đọc tiểu thuyết. Cách dùng từ tại các bài thơ có thể khẳng định tác giả được cho đi học ở trường Tây v... |
T.T.Kh. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24963 | không hề gợi một dư luận xôn xao nào đương thời và phải đến thời hậu chiến (tức sau Chiến tranh Đông Dương) mới được biết đến, được "tôn sùng [...] thành một thảm kịch của tình yêu!".
Trong lời lược thuật về tác gia ở cuốn "Việt Nam thi nhân tiền chiến", T.T.Kh. có từng đến tòa soạn "Tiểu thuyết thứ bảy" để gửi "Hai sắ... |
T.T.Kh. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24963 | Để không mang tiếng bị phụ tình, ông quyết định thức trắng một đêm viết nên bài "Hai sắc hoa Ti-gôn" rồi ký T.T.Kh., ý chỉ tên bạn gái. Sau đó, ông nhờ cô em họ chép lại thơ bằng nét chữ khác và mang bản viết này đến tòa báo nhằm giấu danh tính. Sau khi hai bài thơ đầu được đăng tải, Trần Thị Khánh đã viết một bức thư ... |
T.T.Kh. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24963 | Có ý kiến đã liên hệ T.T.Kh. với Thanh Châu và rằng hai người có quan hệ ngoài đời thực vì sự trùng hợp giữa truyện ngắn và bài thơ "Hai sắc hoa Ti-gôn" trong cách nhìn loài hoa tigôn, một hình ảnh tiêu biểu xuất hiện trong hai tác phẩm của hai tác giả. Tuy nhiên thông qua lời thơ, T.T.Kh. giải thích rằng đây chỉ là sự... |
T.T.Kh. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24963 | bằng các bằng chứng thuyết phục rồi gửi cho nhà xuất bản, Bộ Văn hóa – Thông tin và đăng lên những tờ báo lớn tại Việt Nam lẫn hải ngoại. Bà ngoài ra còn chỉ trích nhân chứng cuốn sách Thư Linh – người được cho là bạn lâu năm của Vân Chung – khi không có tìm hiểu xác đáng. Những người thân, bạn bè nhà thơ khi được hỏi ... |
T.T.Kh. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24963 | Sau khi sách lưu hành, Trần Thị Vân Chung tiếp tục viết một bức thư phản đối, cáo buộc Trần Đình Thu vì "nêu tên tuổi, đưa hình ảnh và chà đạp lên đời sống cá nhân" mà không xin ý kiến từ người trong cuộc. Trần Đình Thu sau đó trả lời rằng ông chỉ muốn "giải mã" T.T.Kh. và không xúc phạm uy tín, danh dự hay nhân phẩm c... |
T.T.Kh. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24963 | Đã có những nhà thơ sáng tác thơ trả lời hoặc gửi tặng T.T.Kh., đi xa hơn thì nhận có quen biết với tác giả, như ", ", "Các anh" (hay "Gửi T.T.Kh.") của Thâm Tâm; "" (hay "Cô gái vườn Thanh") của Nguyễn Bính;... J. Leiba từng chép nguyên văn bài thơ "Hai sắc hoa Ti-gôn" hoặc "Đan áo cho chồng" đăng lên tờ "Hà Thành ngọ... |
T.T.Kh. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24963 | Nhiều người đã học thuộc lòng bài thơ; khổ cuối bài cũng được nhiều người chế lại, trong đó có bài được cho là của Hồ Dzếnh.
Vào năm 2010, Trần Đình Thu tiết lộ kế hoạch chuyển thể câu chuyện T.T.Kh. lên phim, dựa theo tìm hiểu của ông từ cuốn sách "Giải mã nghi án văn học T.T.Kh". Ông đã viết xong một kịch bản điện ản... |
Chùa Giác Viên | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24965 | Chùa Giác Viên (覺圓寺) hay tổ đình Giác Viên (覺圓祖庭) còn có tên là chùa Hố Đất (vì trước đây ở bên rạch Hố Đất) là một ngôi cổ tự; hiện tọa lạc tại số 161/35/20 đường Lạc Long Quân, phường 3, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Chùa được Bộ Văn hóa – Thông tin công nhận là di tích "lịch sử - văn hóa" cấp quốc gia th... |
Chùa Giác Viên | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24965 | Sau đó, lần lượt các đời trụ trì chùa là: Như Nhu-Chân Không, Như Phòng-Hoằng Nghĩa, Hồng Từ-Huệ Nhơn, Thích Thiện Phú...
Kiến trúc, thờ phụng, cổ vật.
Chùa Giác Viên được trùng tu lớn vào năm 1958, 1961, 1962. Diện mạo chùa hiện nay có kiến trúc tương tự như chùa Giác Lâm, phật điện ở giữa chùa, hai bên có 2 dãy nhà. ... |
Hoàng Đế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24968 | Hoàng Đế (Trung phồn thể: 黃帝, Trung giản thể: 黄帝, bính âm: huángdì), còn gọi là Hiên Viên Hoàng Đế (軒轅黃帝), là một vị quân chủ huyền thoại và là anh hùng văn hoá của Văn minh Trung Hoa, được coi là thủy tổ của mọi người Hán. Chữ "Hoàng" (黃) ở đây hàm nghĩa sắc vàng, là màu biểu trưng cho hành Thổ. Hiểu nôm na "Hoàng Đế"... |
Hoàng Đế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24968 | Thân thế.
Hoàng Đế có họ là Công Tôn thị (公孫氏), do sống ở gò tên gọi Hiên Viên (軒轅) nên từ đó ông được gọi là Công Tôn Hiên Viên (公孫軒轅), là con của Thiếu Điển và con gái bộ tộc Hữu Kiểu là Phù Bửu (附寶). Mẹ ông đã nằm mơ thấy sao Bắc Đẩu rớt vào mình mà thụ thai sinh ra ông.
Thuở nhỏ, ông rất thông minh, có tính thần li... |
Hoàng Đế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24968 | Cuối cùng, Xi Vưu bại vong. Những truyền thuyết trên chỉ có tính chất phản ánh sự khốc liệt của cuộc chiến. Từ đó, Hoàng Đế được nhiều bộ lạc ủng hộ. Nhưng sau đó 2 bộ lạc của Hoàng Đế và Viêm Đế lại nảy ra xung đột, hai bên đánh nhau một trận ở Phản Tuyền, Viêm Đế thất bại. Từ đó Hoàng Đế trở thành thủ lĩnh của liên m... |
Hoàng Đế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24968 | Tuy nhiên, một số người cho rằng các tên trên có thể phiên sai từ Lôi Tổ (雷祖), nghĩa là "bà Tổ Sấm". Theo Sơn Hải kinh (山海經), Luy Tổ sinh Xương Ý, Ý sinh Hàn Lưu, và Hàn Lưu sinh ra Chuyên Húc (Cao Dương Thị) vậy. Ông có thứ phi là Mô Mẫu (嫫母), thuộc "Tây Lăng Thị" (西陵氏), bà tuy không có nhan sắc nhưng đức hành cao thư... |
Hoàng Đế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24968 | Ngoài ra, ông cũng được nhìn nhận đã viết ra "Hoàng Đế tứ kinh" (黄帝四經), "Hoàng Đế âm phù kinh" (黄帝陰符經).
Vào thế kỷ thứ II, vai trò thần thánh của Hoàng Đế dần mất đi bởi một hình ảnh đang nổi lên là Lão Tử. Dẫu vậy, hình tượng Hoàng Đế không hề mất đi với vai trò là một thần linh tối cao và biểu thị cho sự trường thọ. |
Nhân | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24971 | Nhân có thể có các nghĩa: |
Tri thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24978 | Tri thức hay kiến thức (tiếng Anh: "knowledge") bao gồm những kiến thức, thông tin, sự hiểu biết, hay kỹ năng có được nhờ trải nghiệm,thông qua giáo dục hay tự học hỏi. Trong tiếng Việt, cả "tri" lẫn "thức" đều có nghĩa là "biết". Tri thức có thể chỉ sự hiểu biết về một đối tượng, về mặt lý thuyết hay thực hành. Nó có ... |
Tri thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24978 | Có một số giải pháp thay thế được đề xuất, bao gồm các lập luận của Robert Nozick cho một yêu cầu rằng kiến thức 'theo dõi sự thật' và yêu cầu bổ sung của Simon Blackburn mà chúng tôi không muốn nói rằng những gì đáp ứng bất kỳ điều kiện nào trong số này 'thông qua một khiếm khuyết, lỗ hổng, hoặc thất bại ' có kiến thứ... |
Tri thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24978 | Mặc dù nhiều người đồng ý rằng một trong những công cụ phổ biến và quan trọng nhất để chuyển giao kiến thức là viết và đọc (nhiều cách), tuy nhiên, tranh luận về tính hữu dụng của từ viết vẫn tồn tại, với một số học giả nghi ngờ về tác động của nó đối với xã hội. Trong bộ sưu tập các bài tiểu luận "", Neil Postman thể ... |
Tri thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24978 | Dạy bằng lời nói và truyền đạt kiến thức chỉ giới hạn ở những người có liên hệ với người truyền hoặc người có thể giải thích công việc bằng văn bản. Viết vẫn là phổ biến nhất và phổ biến nhất trong tất cả các hình thức ghi lại và truyền tải kiến thức. Nó không bị cản trở khi công nghệ tri thức chính của nhân loại được ... |
Tri thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24978 | Điều này gây ra sự hạn chế về quan điểm ở vị trí của khoa học như một người chơi tiềm năng trong việc tạo ra kiến thức, dẫn đến vị trí "nhân chứng khiêm tốn". Đây là những gì Haraway gọi là "trò lừa thần", hoặc đại diện đã nói ở trên trong khi thoát khỏi đại diện. Để tránh điều này, "Haraway tiếp tục truyền thống tư tư... |
Tri thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24978 | Ý tưởng này cũng được trình bày trong khái niệm về tính hợp lý bị ràng buộc, giả định rằng trong các tình huống thực tế, con người thường có một lượng thông tin hạn chế và đưa ra quyết định phù hợp với nó.
Kiến thức khoa học.
Sự phát triển của phương pháp khoa học đã góp phần đáng kể vào cách thức có được kiến thức về ... |
Tri thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24978 | Các lĩnh vực sinh học khác nơi "kiến thức" có thể được cho là cư trú, bao gồm: (iii) "hệ thống miễn dịch" và (iv) trong "DNA của mã di truyền". Xem danh sách bốn "lĩnh vực nhận thức luận": Popper, (1975); và Traill (2008: Bảng S, p. 31) - cũng là tài liệu tham khảo của cả hai trỏ tới Niels Jerne.
Những cân nhắc như... |
Tri thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24978 | Trong Hồi giáo, kiến thức (tiếng Ả Rập: علم, "ilm") được gán cho ý nghĩa lớn lao. "Sự hiểu biết" ("al-ʿAlīm") là một trong 99 cái tên phản ánh các thuộc tính riêng biệt của Thiên Chúa. Kinh Qur'an khẳng định rằng kiến thức đến từ Thiên Chúa () và nhiều "hadith" khuyến khích việc tiếp thu kiến thức. Muhammad được báo cá... |
Hải lý | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24981 | Hải lý còn được gọi là dặm biển (ký hiệu: NM hoặc nmi) là một đơn vị chiều dài hàng hải, là khoảng một phút cung của vĩ độ cùng kinh tuyến bất kỳ, nhưng khoảng một phút của vòng cung kinh độ tại đường xích đạo. Theo quy ước quốc tế, 1 hải lý = 1852 m (khoảng 6076.115486 feet).
Nó là một đơn vị tổ chức phi SI (mặc dù đư... |
Hải lý | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24981 | Định nghĩa hải lý của cả Anh và Mỹ được dựa trên hình tự cầu Clarke (1866): đặc biệt, họ đã xấp xỉ khác nhau với độ dài một phút hồ quang dọc theo một vòng tròn của một giả thuyết lĩnh vực có diện tích bề mặt tương tự như hình tự cầu Clarke hải lý Hoa Kỳ đã được định nghĩa như 1.853,248 mét (6.080,20 feet Mỹ, dựa vào đ... |
Hải lý | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24981 | Không nên nhầm lẫn điều này với đơn vị tương tự như nghe "geografische Meile", nhìn thấy trong các phép đo lịch sử của Đức. Đơn vị này đã được dự định được chiều dài của phút của vòng cung dọc theo đường xích đạo và tiêu chuẩn hóa là 7.421,6 mét. Tại Đức, "Mile", "UHR" hoặc "Stunde" thường đề cập đến 24.000 phít địa ph... |
Hải lý | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24981 | Định nghĩa ban đầu dự định của đồng hồ là 10−7 của một nửa vòng cung kinh tuyến làm cho có ý nghĩa lịch sử hải lý chính xác (2 )/ = mét lịch sử. Căn cứ vào hiện tại IUGG kinh tuyến của (tiêu chuẩn) mét hải lý lịch sử trung bình là .
Định nghĩa lịch sử khác nhau từ các tiêu chuẩn dựa trên chiều dài trong một phút của vò... |
Hải lý | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24981 | Thuật ngữ này cũng có thể được sử dụng để đo tốc độ thông qua các nước (xem [[con chip đăng nhập]]), như tốc độ và khoảng cách trực tiếp liên quan.
Các điều khoản "nút" và "đăng nhập" được bắt nguồn từ việc thực hành bằng cách sử dụng "đăng nhập" gắn với một sợi dây thừng thắt nút như một phương pháp đo tốc độ của một ... |
Than (định hướng) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24982 | Than trong tiếng Việt có thể chỉ: |
Cực giá lạnh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24984 | Cực giá lạnh là một điểm trên bán cầu Bắc hoặc bán cầu Nam mà nhiệt độ không khí cực tiểu đã từng được ghi nhận.
Cực giá lạnh Nam.
Trên bán cầu Nam thì cực giá lạnh nằm gần trạm Nam cực Sa-iu-dơ (gần Vostok), nơi mà vào ngày 21 tháng 7 năm 1983 đã ghi nhận được nhiệt độ thấp nhất trên Trái Đất là -89,3°C.
Cực giá lạnh ... |
Avril Lavigne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24990 | Avril Ramona Lavigne (sinh ngày 27 tháng 9 năm 1984), thường được biết đến với tên gọi Avril Lavigne, là một nữ ca sĩ-nhạc sĩ người Canada. Cô sinh ra tại Belleville, Ontario nhưng tuổi thơ cô lại gắn liền với thị trấn nhỏ Napanee. Ở tuổi 15, cô đã được xuất hiện trên sân khấu cùng với Shania Twain; đến năm 16 tuổi, cô... |
Avril Lavigne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24990 | Chỉ ba tháng sau khi phát hành "Goodbye Lullaby", Lavigne đã bắt đầu làm việc cho album phòng thu thứ năm của mình, album được phát hành bởi hãng ghi âm Epic Records, sau khi cô rời khỏi RCA Records.
Ngoài công việc thu âm, Lavigne cũng theo đuổi sự nghiệp diễn xuất bằng một số vai diễn trong các bộ phim hành động, và ... |
Avril Lavigne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24990 | Sau khi nhận ra khả năng tiềm tàng của Avril, hãng Arista A&R bắt đầu tung mạng lưới tìm kiếm mở rộng, bắt tay với nhà sản xuất kiêm nhạc sĩ Curt Frasca và Sabelle Breer nhằm giúp giọng ca của cô tỏa sáng hơn nữa. Abum đầu tay "Let Go" được ra đời đã đánh dấu cột mốc thành công trong sự nghiệp của Lavigne
Sự nghiệp... |
Avril Lavigne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24990 | Phần lớn các ca khúc trong album đều là những sáng tác hoặc đồng sáng tác của Avril cùng với nhạc sĩ người Canada Chatal Kreviazuk.. "Under My Skin" mang đậm chất alternative với nhiều ca khúc mạnh mẽ và sâu lắng đã tạo nên một phong cách hoàn toàn mới trong âm nhạc của Avril.. Đĩa đơn đầu tiên trong album là "Don't Te... |
Avril Lavigne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24990 | "When You're Gone" được chọn làm làm đĩa đơn thứ hai, mặc dù ca khúc này chỉ có thể lọt vào top 25 ở Hoa Kỳ nhưng rất thành công ở châu Âu, châu Á, Australia và Canada. Đĩa đơn thứ ba mang tên "Hot", single này đã lọt vào top 10 ở Canada, Chile và Argentina. Đĩa đơn cuối cùng trong album là "The Best Damn Thing", được ... |
Avril Lavigne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24990 | Sự nghiệp điện ảnh.
Năm 2006 Avril được mời lồng tiếng cho bộ phim hoạt hình "Over The Hedge", với cốt truyện được xây dựng từ một bộ truyện tranh nổi tiếng cùng tên. Trong phim này Avril đã tham gia làm việc với nhiều diễn viên nổi tiếng như: William Shatner, Bruce Willis, Garry Shandling, Wanda Sykes, Nick Nolte và S... |
Avril Lavigne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24990 | Hai người đã có một buổi dã ngoại lãng mạn sau đó. Ngày 15 tháng 7 năm 2006, Lavigne và Deryck đã tổ chức một đám cưới đơn giản tại tư trang ở thành phố biển Montecito, California. Lavigne mặc chiếc váy cưới của Vera Wang và mang trên tay những bông hồng trắng. Whibley mặc trang phục của Hugo Boss và được hộ tống bởi b... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Câu lạc bộ bóng đá Manchester United (tiếng Anh: "Manchester United Football Club", hay ngắn gọn là MU hay Man Utd) là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại Old Trafford, Đại Manchester, Anh. Câu lạc bộ hiện đang chơi tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, giải đấu hàng đầu trong hệ thống bóng đá Anh. Với biệt d... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Câu lạc bộ được vận hành dưới dạng công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần từ năm 1991 và sau khi được đưa lên sàn Chứng khoán Luân Đôn vào năm 1991, câu lạc bộ đã được Malcolm Glazer mua lại vào tháng 5 năm 2005 với giá gần 800 triệu bảng. Câu lạc bộ có một số kình địch, trong đó nổi bật là Liverpool, Manchester City, Ars... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Manchester United vô địch Hạng nhất lần thứ hai vào năm 1911, nhưng cuối mùa giải sau đó, Mangnall chia tay đội để chuyển đến Manchester City.
Vào năm 1922, ba năm sau khi bóng đá trở lại sau Thế chiến thứ nhất, câu lạc bộ phải xuống chơi ở hạng hai và lên hạng trở lại vào năm 1925. Sau khi một lần nữa xuống hạng năm 1... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Vào mùa giải sau, khi đang trên đường trở về nhà sau chiến thắng trước Sao Đỏ Beograd ở tứ kết Cúp C1, chiếc máy bay chở cầu thủ và ban huấn luyện Manchester United cùng các nhà báo gặp nạn trong lúc cố gắng cất cánh sau lần tiếp nhiên liệu tại München, Đức. Thảm họa hàng không München ngày 6 tháng 2 năm 1958 cướp đi s... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Docherty cứu Manchester United khỏi xuống hạng mùa giải năm đó nhưng cuối cùng United vẫn phải xuống hạng vào năm 1974; thời điểm đó bộ ba Best, Law, và Charlton đều đã chia tay câu lạc bộ. Đội thăng hạng ngay ở mùa giải sau đó và lọt vào trận chung kết Cúp FA 1976, nhưng bị Southampton hạ gục tại đây. Họ một lần nữa v... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Đội tiếp tục vào chung kết Cúp Liên đoàn 1992 và đánh bại Nottingham Forest 1–0 tại Wembley. Vào năm 1993, câu lạc bộ giành chức vô địch quốc gia đầu tiên kể từ năm 1967, và một năm sau bảo vệ thành công chức vô địch. Họ hoàn tất cú đúp danh hiệu đầu tiên trong lịch sử câu lạc bộ với chức vô địch Cúp FA 1994.
Vào mùa g... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Vào năm 2010, Manchester United đánh bại Aston Villa 2–1 để bảo vệ thành công chức vô địch Cúp Liên đoàn, đồng thời cũng là lần đầu tiên họ bảo vệ thành công chức vô địch một giải đấu cúp.
Sau khi kết thúc ở vị trí á quân trong mùa giải 2009–10, United đã giành chức vô địch thứ 19 kỷ lục trong mùa giải 2010–11, đảm bảo... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Van Gaal cuối cùng cũng bị sa thải chỉ hai ngày sau trận thắng cuối cùng ở Premier League, với việc United đứng thứ 5 tại giải đấu. Cựu huấn luyện viên của FC Porto, Chelsea, Inter Milan và Real Madrid, José Mourinho đã được bổ nhiệm thay thế ông vào ngày 27 tháng 5 năm 2016. Mourinho ký bản hợp đồng ba năm và trong mù... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Trên sân cỏ, United đã có trận thắng đậm nhất trong lịch sử Premier League với chiến thắng 9–0 trước Southampton vào ngày 2 tháng 2 năm 2021, nhưng họ đã kết thúc mùa giải với thất bại trên chấm phạt đền trong trận chung kết UEFA Europa League trước Villarreal, trải qua bốn mùa giải liên tiếp không giành được danh hiệu... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Có một giai đoạn vào năm 1934, chiếc áo đấu phụ màu anh đào sọc ngang màu trắng trở thành áo đấu sân nhà, nhưng mùa giải sau đó chiếc áo màu đỏ được sử dụng lại. Tất màu đen được thay đổi thành màu trắng từ năm 1959 đến năm 1965, đổi thành màu đỏ cho đến năm 1971 khi câu lạc bộ trả lại màu tất đen. Quần đen và/hoặc tất... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Từ năm 2006-07 tới 2013-14, áo đấu thứ ba thường giống áo mùa giải trước, những trường hợp ngoại lệ là mùa giải 2008-09 và mùa giải 2014-15.
Huy hiệu.
Huy hiệu câu lạc bộ Manchester United thay đổi theo dòng thời gian lịch sử. Huy hiệu của câu lạc bộ gắn liền từ biệt danh của câu lạc bộ là "The Red Devils". Năm 1998, H... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Sau những đầu tư về mặt tài chính, tân chủ tịch John Henry Davies chi 500 bảng để dựng lên một khán đài 1.000 chỗ có lắp ghế ngồi tại Bank Street.
Tuy nhiên, sau chức vô địch quốc gia đầu tiên của Manchester United vào năm 1908 và Cúp FA năm 1909, Bank Street đã trở nên không đủ với tham vọng của Davies; tới tháng 2 nă... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Một phần chỗ ngồi mới được sử dụng vào ngày 26 tháng 3 năm 2006, khi lượng khán giả 69.070 người trở thành kỷ lục mới tại Giải Ngoại hạng Anh. Kỷ lục dần được đẩy lên cho tới khi chạm đỉnh vào tháng 3 năm 2007 khi có 76.098 khán giả tới chứng kiến thắng lợi 4–1 của Manchester United trước Blackburn Rovers, với chỉ 114 ... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Manchester United và Liverpool cũng là hai đội bóng thành công nhất nước Anh và, trong nhiều thời điểm lịch sử, cả hai đội bóng cạnh tranh nhau chức vô địch (gần đây nhất là mùa giải 2008-09). Các trận đấu giữa hai đội thường được cầu thủ và người hâm mộ hai bên coi là trận đấu quan trọng nhất mùa giải.
Sự kình địch vớ... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Đội bóng của Busby cũng gắn liền với sự tự do hóa của xã hội phương Tây trong thập niên 1960; George Best được gọi là "thành viên thứ năm của ban nhạc The Beatles" ("fifth Beatle") nhờ mái tóc đặc trưng của ông, và là cầu thủ bóng đá đầu tiên thực sự tạo dựng hình ảnh ngoài sân cỏ với giới truyền thông.
Với tư cách là ... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Nhà tài trợ.
Công ty điện tử Sharp Electronics đã trở thành nhà tài trợ áo đầu tiên của câu lạc bộ vào đầu mùa giải 1982-1983 theo một hợp đồng tài trợ ban đầu 5 năm trị giá 500.000 bảng. Bản hợp đồng kéo dài cho đến cuối mùa giải 1999-2000, khi Vodafone đồng ý một hợp đồng 4 năm trị giá 30 triệu bảng. Vodafone đồng ý ... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Ngày 30 tháng 7 năm 2012, câu lạc bộ ký một hợp đồng 7 năm với tập đoàn ô tô Mỹ General Motors thay thế cho Aon từ mùa giải 2014-15. Hợp đồng mới có giá trị 80 triệu bảng Anh một năm có tổng trị giá 559 triệu bảng trong 7 năm với logo của với tên thương hiệu Chevrolet trên áo đấu. Nike công bố rằng họ sẽ không gia hạn ... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Vào năm 1989, chủ tịch Martin Edwards có ý định bán câu lạc bộ cho Michael Knighton với giá 20 triệu bảng, nhưng thương vụ đổ bể. Thay vào đó Knighton ngồi vào hàng ngũ giám đốc câu lạc bộ.
Manchester United xuất hiện trên thị trường chứng khoán vào tháng 6 năm 1991, và tiếp tục nhận được đề nghị mua lại vào năm 1998 t... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Dù nỗ lực tái cơ cấu nhưng các khoản nợ vẫn gây ra cuộc biểu tình của người hâm mộ vào ngày 23 tháng 1 năm 2010 tại Old Trafford và Trung tâm huấn luyện Trafford. Các nhóm cổ động viên khuyến khích các fan vào sân cổ vũ trong trang phục xanh lục vàng, màu sắc truyền thống của Newton Heath. Vào ngày 30 tháng 1 năm 2010,... |
Manchester United F.C. | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=24992 | Họ cũng là câu lạc bộ Anh đầu tiên giành chức vô địch Cúp C1 vào năm 1968, và họ là đội bóng Vương quốc Anh duy nhất từng vô địch FIFA Club World Cup với danh hiệu năm 2008. United cũng trở thành câu lạc bộ Vương quốc Anh duy nhất vô địch Cúp Liên lục địa năm 1999. Cúp gần đây nhất của câu lạc bộ đến tháng 5 năm 2017 đ... |
XSLT | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25011 | XSLT (viết tắt của tiếng Anh "XSL Transformations") là một ngôn ngữ dựa trên XML dùng để biến đổi các tài liệu XML. Tài liệu gốc thì không bị thay đổi; mà thay vào đó, một tài liệu XML mới được tạo ra dựa trên nội dung của tài liệu cũ. Tài liệu mới có thể là có định dạng XML hay là một định dạng nào đó khác, như HTML h... |
SAX | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25013 | SAX là các API phân tách truy xuất tuần tự đến tài liệu XML. Sax cung cấp một cơ chế cho việc đọc dữ liệu từ một tài liệu XML. Nó là một thay thế tốt và hay dùng thay cho DOM. Tên của nó là viết tắt của "Simple API for XML" (tiếng Anh, tức là "API đơn giản cho XML").
Bộ phân tách mà hiện thực SAX (ví dụ, "bộ phân tách ... |
Máy đo gió | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25015 | Máy đo gió (tiếng Anh: "anemometer", bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp là "anemos" có nghĩa là "gió"), Hán Việt: Phong tốc kế 風速計, là một thiết bị dùng để đo tốc độ và áp suất của gió, và là một trong những thiết bị có thể thấy ở các trạm khí tượng.
Máy đo gió được chia làm hai loại: loại dùng để đo tốc độ gió, và loại dùng để... |
Máy đo gió | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25015 | Kết quả này đã được xác nhận bằng các thí nghiệm độc lập, nhưng nó vẫn còn cách xa sự thực, vì tỉ số thực giữa vận tốc gió và vận tốc chén phụ thuộc rất lớn vào kích thước của chén và chiều dài cánh tay đòn, và có thể có giá trị hơn ⅔. Vì vậy kết quả thu được của máy đo gió thường có sai số đến gần 50%.
Máy đo dạng cối... |
Rudolf Diesel | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25020 | Rudolf Diesel (tên đầy đủ Rudolf Christian Karl Diesel; 1858–1913) là một nhà phát minh và kỹ sư người Đức. Ông nổi tiếng vì những phát minh về động cơ, nên tên của ông được cho một loại động cơ (động cơ diesel) và một loại nhiên liệu (dầu diesel).
Cuộc đời.
Ông Diesel sinh ngày 18 tháng 3 năm 1858 tại Paris. Năm 1872 ... |
Rudolf Diesel | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25020 | Họ không thể vớt được thi thể mà chỉ có thể vớt được một vài vật nhỏ như ví tiền, dao bỏ túi và bao đựng kính mắt, những vật được Eugen Diesel, con trai của Rudolf Diesel, nhận dạng vào ngày 13 tháng 10 tại Vlissingen (tây nam Hà Lan).
Tình huống dẫn đến cái chết của Rudolf Diesel không được làm sáng tỏ, gia đình của ô... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Football Club Internazionale Milano, thường được gọi là Internazionale () hoặc đơn giản là Inter, và thường được gọi là Inter Milan ở các quốc gia nói tiếng Anh, là một câu lạc bộ bóng đá Ý có trụ sở tại Milano, Lombardia. Inter là đội bóng Ý duy nhất luôn thi đấu ở giải đấu hàng đầu của bóng đá Ý kể từ khi ra mắt vào ... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Đội trưởng kiêm huấn luyện viên của đội giành chức vô địch đầu tiên là Virgilio Fossati, người sau đó đã tử trận khi đang phục vụ trong quân đội Ý trong Thế chiến thứ nhất. Năm 1922, Inter là đứng trước nguy cơ xuống hạng hai, nhưng họ vẫn ở giải đấu hàng đầu sau khi thắng hai trận play-off.
Sáu năm sau, trong thời kỳ ... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Hậu vệ quét hoặc libero đóng vai trò là người tự do sẽ đối phó với bất kỳ kẻ tấn công nào đi qua hai trung vệ. Inter về thứ ba tại Serie A trong mùa giải đầu tiên, thứ hai vào năm sau và thứ nhất trong mùa thứ ba. Sau đó là chiến thắng liên tiếp tại Cúp C1 châu Âu vào các năm 1964 và 1965, mang về cho ông danh hiệu " "... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Sự thịnh vượng hỗn tạp (1991–2004).
Những năm 1990 là một thời kỳ thất vọng. Trong khi các đối thủ lớn của họ là Milan và Juventus đang đạt được thành công ở cả trong nước và châu Âu, thì Inter lại bị bỏ lại phía sau, với nhiều kết quả tầm thường trên bảng xếp hạng giải quốc nội, tệ nhất của họ là vào mùa giải 1993–94 ... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Lippi bị sa thải chỉ sau một trận đấu duy nhất của mùa giải mới sau thất bại đầu tiên tại Serie A của Inter trước Reggina. Marco Tardelli, được chọn để thay thế Lippi, không cải thiện được kết quả và được người hâm mộ Inter nhớ đến với tư cách là huấn luyện viên đã thua 6–0 trong trận derby thành phố với Milan. Các thà... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Inter bắt đầu mùa giải 2007–08 với mục tiêu vô địch cả Serie A và Champions League. Đội đã khởi đầu tốt ở giải đấu, đứng đầu bảng ngay từ lượt trận đầu tiên, đồng thời giành quyền vào vòng loại trực tiếp Champions League. Tuy nhiên, sự sụp đổ muộn màng, dẫn đến thất bại 2–0 với mười người đàn ông trước Liverpool vào ng... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Vào tháng 12 năm 2010, họ lần đầu tiên giành được FIFA Club World Cup sau chiến thắng 3–0 trước TP Mazembe trong trận chung kết. Tuy nhiên, sau trận thắng này, vào ngày 23 tháng 12 năm 2010, do phong độ sa sút ở Serie A, đội bóng đã sa thải Benítez. Ông được thay thế bởi Leonardo vào ngày hôm sau.
Leonardo khởi đầu với... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Asian Sports Ventures HK Limited, bản thân nó là một công ty cổ phần trung gian khác, được sở hữu bởi Nusantara Sports Ventures HK Limited (60% cổ phần, một công ty thuộc sở hữu của Thohir), Alke Sports Investment HK Limited (20% stake) và Aksis Sports Capital HK Limited (20 % cổ phần).
Thohir, người đồng sở hữu câu lạ... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Người kế nhiệm, Stefano Pioli, đã không cứu được đội bóng khỏi kết quả vòng bảng tệ nhất trong các giải đấu thuộc UEFA trong lịch sử câu lạc bộ. Bất chấp chuỗi 8 trận toàn thắng cuối giải, Pioli và câu lạc bộ đã chia tay nhau trước khi mùa giải kết thúc khi rõ ràng là họ sẽ đứng ngoài top 3 của giải đấu trong mùa giải ... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Sự ra đi được cho là do những bất đồng giữa Conte và hội đồng quản trị về việc chuyển nhượng cầu thủ. Tháng 6 năm 2021, Simone Inzaghi được bổ nhiệm làm người thay thế Conte. Vào ngày 22 tháng 6 năm 2021, Carlo Cottarelli đã ra mắt cổ phần của những người hâm mộ câu lạc bộ Inter Milan với dự án InterSpac. Ngày 8 tháng ... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Thiết kế đầu tiên kết hợp các chữ cái "FCIM" ở trung tâm của một loạt các vòng tròn tạo thành huy hiệu của câu lạc bộ. Các yếu tố cơ bản của thiết kế vẫn không thay đổi ngay cả khi các chi tiết tốt hơn đã được sửa đổi trong nhiều năm. Bắt đầu từ mùa giải 1999–2000, huy hiệu ban đầu của câu lạc bộ đã được giảm kích thướ... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Vào năm 2014, câu lạc bộ đã sử dụng bộ quần áo bóng đá sân nhà chủ yếu là màu đen với các sọc mỏng màu xanh lam trước khi quay trở lại thiết kế truyền thống hơn vào mùa giải tiếp theo.
Động vật thường được sử dụng để đại diện cho các câu lạc bộ bóng đá ở Ý – rắn cỏ, được gọi là "Biscione", đại diện cho Inter. Con rắn l... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Dựa trên mô hình sân vận động của Anh, San Siro được thiết kế đặc biệt cho các trận đấu bóng đá, trái ngược với nhiều sân vận động đa năng được sử dụng ở Serie A. Do đó, nó nổi tiếng ở Ý vì bầu không khí tuyệt vời trong các trận đấu do khán đài gần với sân cỏ.
New Milano Stadium.
Kể từ năm 2012, nhiều đề xuất và dự án ... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Những người hâm mộ có tiếng nói nhất của Inter được biết là tập trung ở Curva Nord, hoặc đường cong phía bắc của San Siro. Truyền thống lâu đời này đã dẫn đến việc Curva Nord đồng nghĩa với những cổ động viên hết mình nhất của câu lạc bộ, những người giương biểu ngữ và vẫy cờ để ủng hộ đội của họ.
Inter có một số kình ... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Câu lạc bộ cũng đã giành được ba UEFA Europa League, hai Intercontinental Cup và một FIFA Club World Cup.
Inter chưa bao giờ bị xuống hạng khỏi giải đấu hàng đầu của bóng đá Ý trong suốt sự tồn tại của nó. Đây là câu lạc bộ duy nhất đã thi đấu ở Serie A và các giải đấu tiền nhiệm của nó trong mọi mùa giải kể từ khi ra ... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Công ty.
FC Internazionale Milano S.p.A. được mô tả là một trong những "hố đen" tài chính trong số các câu lạc bộ Ý, vốn phụ thuộc rất nhiều vào sự đóng góp tài chính từ chủ sở hữu Massimo Moratti. Vào tháng 6 năm 2006, nhà tài trợ áo đấu và cổ đông thiểu số của câu lạc bộ, Pirelli, đã bán 15,26% cổ phần của câu lạc bộ... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Vào tháng 9 năm 2011, Inter đã đảm bảo khoản vay từ ICS bằng cách bao thanh toán tài trợ cho Pirelli của mùa giải 2012–13 và 2013–14, với giá 24,8 triệu euro, với lãi suất 3 tháng Euribor + chênh lệch 1.95%. Vào tháng 6 năm 2014, Inter Group mới được đảm bảo khoản vay 230 triệu euro từ Goldman Sachs và UniCredit với mứ... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Kể từ năm 2011, Inter tụt xuống hạng 11 mùa 2011–12, hạng 15 mùa 2012–13, hạng 17 mùa 2013–14, hạng 19 mùa 2014–15 và 2015–16. Mùa giải 2016–17, Inter xếp thứ 15 trên bảng xếp hạng "Money League".
Trong "Football Money League" 2010 (mùa giải 2008–09), doanh thu bình thường hóa là 196,5 triệu euro được chia cho ngày thi... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Tuy nhiên, kết hợp doanh thu và chi phí, trong mùa giải 2006–07, họ đã lỗ ròng 206 triệu euro (€112 triệu cơ sở bất thường, do việc bãi bỏ thông lệ kế toán phi tiêu chuẩn của quỹ khấu hao đặc biệt), tiếp theo là khoản lỗ ròng 148 triệu euro trong mùa giải 2007–08, khoản lỗ ròng 154 triệu euro trong mùa giải 2008–09, kh... |
Inter Milan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25043 | Vào ngày 21 tháng 4 năm 2017, Inter thông báo rằng khoản lỗ ròng của họ (đã điều chỉnh theo FFP) của mùa giải 2015–16 nằm trong giới hạn cho phép là 30 triệu euro. Tuy nhiên, cùng ngày UEFA cũng thông báo rằng việc cắt giảm quy mô đội hình của Inter tại các giải đấu châu Âu sẽ vẫn chưa được dỡ bỏ do việc hoàn thành một... |
Thioether | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25044 | Thioether (còn gọi là thioete) là một nhóm chức trong hóa hữu cơ có cấu trúc R-S-R1, trong đó R, R1 là bất kỳ nhóm hữu cơ nào. Thioether là tương tự như ether ngoại trừ việc nó chứa nguyên tử lưu huỳnh thay vì chứa nguyên tử oxy. Do các thuộc tính hóa học của oxy và lưu huỳnh là tương tự nhau, vì chúng năm cùng một nhó... |
Họ Ngựa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25047 | Họ Ngựa (Equidae) là một họ động vật có vú bao gồm ngựa, lừa, ngựa vằn, và nhiều loài khác chỉ được biết đến từ hóa thạch. Tất cả các loài còn sinh tồn nằm trong chi Equus. Họ này thuộc Bộ Guốc lẻ (Perissodactyla), gồm lợn vòi, tê giác, và một vài họ khác đã bị tuyệt chủng.
Đặc trưng.
Động vật họ Ngựa là các loài thú k... |
Họ Ngựa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25047 | Các loài khác tạo thành bầy có tính chất tạm bợ, kéo dài chỉ vài tháng, trong đó hoặc là hỗn tạp hoặc là một giới. Trong cả hai trường hợp, tôn ti trật tự rõ ràng được thiết lập giữa các cá thể, thường là con cái thống lĩnh sẽ kiểm soát sự tiếp cận các nguồn thức ăn và nước uống còn con đực đầu đàn sẽ kiểm soát các cơ ... |
Họ Ngựa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25047 | Loài này, trong chi "Hyracotherium" (trước đây gọi là "Eohippus"), là động vật kích thước cỡ con cáo với 3 ngón tại các chân sau và 4 ngón tại các chân trước. Nó là động vật gặm cỏ trên các loại thực vật tương đối mềm và đã thích nghi với việc chạy. Sự phức tạp trong bộ não của nó gợi ý rằng nó là động vật thông minh v... |
Ngựa vằn núi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25049 | Ngựa vằn núi ("Equus zebra") là một trong ba loài ngựa vằn.
Phân loài.
Chúng được chia thành hai phân loài:
Ngựa vằn núi Hartmann có nguồn gốc ở vùng Namibia và người ta tìm thấy chúng trong các khu vực miền núi hay đồi có khí hậu khô cằn và nhiều đá. Thức ăn của chúng là cỏ, vỏ, rễ và lá cây, quả. Ngựa vằn núi Hartma... |
Lừa hoang Trung Á | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25052 | Lừa hoang Trung Á ("Equus hemionus)" là một loài lừa lớn thuộc Họ Ngựa, Bộ Guốc lẻ, đặc hữu ở châu Á. Loài này được Pallas mô tả năm 1775. Chúng sinh sống ở các vùng sa mạc của Syria, Iran, Ấn Độ và Tây Tạng.
Giống như nhiều loài động vật ăn cỏ lớn khác, phạm vi phân bố của chúng bị thu hẹp chủ yếu là việc săn bắn và m... |
An Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25065 | An Nam (Chữ Nho: 安南) là một quốc danh Việt Nam cũ, thông dụng trong giai đoạn 679 - 1945.
Lịch sử.
Theo cổ sử, địa danh "An Nam" xuất hiện năm 679 với việc triều Đường Cao Tông đổi "Giao Châu tổng quản phủ" (từ 622) thành "An Nam đô hộ phủ" (安南都護府). Về mặt pháp lý, địa danh này tương ứng các cơ quan An Bắc (nay thuộc B... |
An Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25065 | Ngay cuốn sách in đầu tiên của một người Việt lưu vong ở Trung Hoa bằng chữ Hán năm 1335 cũng có nhan đề là "An Nam chí lược" (安南志略), do Lê Tắc (黎崱) viết.
Từ đó xuất hiện các cách gọi "người An Nam", "tiếng An Nam".
Tự chủ.
Tên gọi An Nam do người Trung Quốc sử dụng dần dần được người châu Âu gọi theo. Chẳng hạn đã xuấ... |
Nhập Lăng-già kinh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25072 | Nhập Lăng-già kinh (, "rù lèngqié jīng"; ; ) là một bộ kinh Đại thừa, đặc biệt nhấn mạnh đến tính giác ngộ nội tại, qua đó mọi hiện tượng nhị nguyên đều biến mất, hành giả đạt tâm vô phân biệt. Đó là tâm thức đã chứng được Như Lai tạng (sa. "tathāgata-garbha") vốn hằng có trong mọi loài. Kinh này chỉ rõ là văn tự không... |
Than hoạt tính | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25074 | Than hoạt tính là một dạng của carbon được xử lý để có những lỗ rỗng bé thể tích nhỏ để tăng diện tích bề mặt cho dễ hấp phụ hoặc tăng cường phản ứng hóa học. Do mức độ vi mao quản cao, chỉ một gam than hoạt tính có diện tích bề mặt vượt quá 800 – 1000 m², được xác định bởi phương pháp hấp phụ khí. Một mức độ hoạt hóa ... |
Than hoạt tính | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25074 | Nếu như các chất đã được lọc là những kim loại nặng thì việc thu hồi lại, từ tro đốt, cũng rất dễ. Phần lớn than hoạt tính có mặt trong đời sống được làm từ gỗ bằng cách đốt cháy thân cây rồi phun nước lên thân cây đang cháy(loại này còn có tên là than hoa) hoặc nung thân gỗ trong môi trường yếm khí
Những thông số của ... |
Than hoạt tính | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25074 | Độ cứng của than phụ thuộc rất nhiều vào nguyên liệu đầu vào cũng như mức độ quá trình hoạt hóa.
Phân bố kích thước hạt.
Kích thước hạt ảnh hưởng lớn đến khả năng tiếp cận của chất được hấp phụ tới bền mặt của than. Kích thước càng nhỏ thì khả năng tiếp cập càng dễ và quá trình hấp phụ diễn ra càng nhanh. Điều này đặc ... |
Than hoạt tính | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25074 | Ứng dụng hóa phân tích.
Than hoạt tính, hỗn hợp 50/50 khối lượng diatomit và than hoạt tính được sử dụng như pha tĩnh trong sắc khí áp suất thấp cho carbohydrate sử dụng dung dịch rượu (5-50%) như pha động trong đinh chuẩn chuẩn bị và phân tích.
Ứng dụng môi trường.
Sự hấp phụ cacbon có nhiều ứng dụng trong loại bỏ chấ... |
Than củi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=25075 | Than gỗ hay than củi là một chất màu đen, rất nhẹ, được chế từ gỗ qua quá trình chưng khô gỗ (tách nguyên tố cacbon ra khỏi các thành phần khác, chủ yếu là hơi nước và các chất dễ bay hơi). Than gỗ còn giữ lại được một phần dạng cấu trúc của tế bào gỗ. Chúng có khả năng hấp thụ lớn và được sử dụng làm chất hấp thụ, chấ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.