title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | rong cuốn sách được viết sau 10 tuần ở Liên Xô vào năm 1941, Quentin Reynolds thì cho rằng cuộc thanh lọc của Stalin là một biện pháp hữu hiệu để chống lại gián điệp và bảo vệ đất nước trong Thế Chiến thứ Hai:
Cùng là một con người và sự kiện, nhưng tùy theo nhãn quan chính trị mà việc đánh giá Stalin là rất khác nhau.... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Chẳng hạn sau khi quân phát xít chiếm Kavkaz, do lo ngại người Tatar ở Crimea hợp tác với quân Đức, toàn bộ dân miền núi và người Tatar ở Crimea - tổng cộng hơn 1 triệu người - bị trục xuất mà không được thông báo, cũng không mang theo được tài sản.
Các đợt di dân lớn diễn ra ít lâu trước Thế Chiến II và giai đoạn đầu ... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Ký ức đau thương về những đợt trục xuất còn sâu đậm trong tâm trí nhiều dân tộc thiểu số, và là một nguồn động lực cho chủ nghĩa ly khai hiện nay ở những vùng thuộc Nga như Chechnya.
Mặt khác, Stalin duy trì quyền bình đẳng giữa mọi công dân thuộc mọi chủng tộc. Bình đẳng dân tộc trong mọi hình thức (ngôn ngữ, giáo dục... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Stalin cũng chấp nhận người ta gọi ông bằng những tên gọi khoa trương như "Người cha của Tổ quốc" (bắt đầu từ 1936), "Nhạc trưởng của Khoa học", "Thiên tài Kiệt xuất của Nhân loại", "Đại kiến trúc sư của Chủ nghĩa Cộng sản", "Người trông nom Hạnh phúc Loài người". Tuy trong giới lãnh đạo ít thấy sự tôn thờ Stalin, hầu ... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Chẳng hạn lịch sử sửa đổi này cho rằng Stalin, chứ không phải Chủ tịch Soviet Petrograd Leon Trotsky là lãnh tụ thứ nhì, sau Lenin trong Cách mạng Tháng Mười. Stalin ủng hộ việc này và tự cho mình có thẩm quyền về lịch sử Đảng.
Nhiều bức tranh và tượng của Stalin ở các nơi công cộng thường minh họa Stalin rất cao, ngan... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Tuy vậy, Stalin thường tỏ ra khiêm tốn, thậm chí nhiều lần nhấn mạnh tầm quan trọng của lực lượng xã hội, chứ không phải thiên tài cá nhân, thậm chí dù là cả Lenin, là yếu tố quyết định thành công của cách mạng và xây dựng chủ nghĩa xã hội. Người ta cũng ghi nhận Stalin thường sửa một số văn bản, xóa bớt những lời ngợi... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Ngược lại, từ tháng 11 năm 1937, Anh-Pháp đã mở nhiều cuộc hội đàm với các thủ lĩnh Đức Quốc xã tại Obersanzberg. Họ cho rằng chế độ của Hitler đã trở thành thành trì chống chủ nghĩa Bolshevik và đã đến lúc có thể tiến hành cuộc "thập tự chinh" mới về phương Đông. Ngày 1 tháng 3 năm 1938, nước Đức Quốc xã thôn tính Áo ... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Sau cái chết của Jozef Pilsudski, chính sách của Ba Lan tiếp tục với lập trường đối đầu với Liên Xô. Như vậy, theo Shirer, Ba Lan đã có một đường biên giới "không thể chấp nhận" đối với cả Đức và Liên Xô, trong khi họ không đủ mạnh để có thể "tranh chấp với hai người láng giềng" cùng một lúc.
Theo Nghị định thư tối mật... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Theo những ước tính của Viện Tưởng niệm Quốc gia (IPN), khoảng 320.000 công dân Ba Lan đã bị trục xuất sang Liên Xô (con số này bị một số nhà sử học, những người ủng hộ ước tính cũ khoảng 700.000-1.000.000 người, nghi ngờ). Theo Tadeusz Piotrowski, "...trong cuộc chiến và sau năm 1944, 570.387 công dân Ba Lan đã là đối... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Sau khi Stalin tuyên bố rằng ông sẽ "giải quyết vấn đề Baltic" vào tháng 6 năm 1940, Litva, Latvia và Estonia được sáp nhập vào Liên Xô, và Liên Xô về cơ bản đã hoàn tất công cuộc thu hồi những lãnh thổ thuộc nước Nga cũ Sau khi vấp phải sự chống trả quyết liệt trong cuộc tấn công Phần Lan, một hòa ước tạm thời được ký... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Trong đó sẽ ưu tiên đảm bảo nhu cầu về an ninh của quốc gia, chủ yếu là để giữ cho đất nước không bị hút vào cuộc chiến và để hạn chế sự mở rộng của Đức về phía đông. Trong bài diễn văn truyền thanh gửi đến nhân dân Nga ngày 3 tháng 7 năm 1941, Stalin phát biểu:
Đức tấn công: 1941–1942.
Tháng 6 năm 1941, Đức tiến hành ... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Ngoài ra ông cũng tiến hành thanh lọc bộ máy chỉ huy quân sự, một số chỉ huy cấp cao đã bị giáng chức trong khi một số khác đã bị bắt và xử bắn vì đã để thua trận Với Lệnh Số 270, Stalin đề ra mệnh lệnh rằng: bất cứ binh sỹ Hồng quân nào có hành vi đào ngũ hay đầu hàng quân địch thì đồng đội có quyền xử bắn tại chỗ, và... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Đến tháng 6 năm 1942, Quân đội Đức mở cuộc tấn công vào thành phố Stalingrad; Stalin ra lệnh cho các chiến sĩ Hồng Quân phải giữ được thành phố bằng mọi giá. Trận Stalingrad giữa Hồng quân Liên Xô và Đức Quốc xã đã diễn ra vô cùng khốc liệt. Đến tháng 2 năm 1943, sau khi Hồng quân phản công, quân Đức tại Stalingrad đầu... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Trong tháng 11 năm 1943, Stalin đã có cuộc gặp với Churchill và Roosevelt tại Tehran, một địa điểm mà Stalin đã đích thân lựa chọn. Tại Tehran, ba vị nguyên thủ đồng ý rằng để ngăn chặn Đức tăng cường sức mạnh quân sự và tiếp tục gây chiến, nước Đức cần phải bị chia cắt một lần nữa. Stalin cũng tỏ ra thiếu kiên nhẫn v... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Roosevelt và Churchill chấp nhận yêu cầu của Stalin rằng Đức phải trả Liên Xô 20 tỷ đô la tiền bồi thường, và Liên Xô sẽ được phép chiếm đóng quần đảo Sakhalin và quần đảo Kurile đổi lại việc Liên Xô cam kết sẽ tham gia cuộc chiến tranh chống Phát xít Nhật. Mặc dù che giấu những tham vọng của mình, Stalin đã đặt quyết... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Những quốc gia chủ nghĩa xã hội mới thành lập này ở Đông và Trung Âu thường được gọi là "Khối Đông Âu" hay "Khối Xô-viết".
Tại Hội nghị Yalta, Stalin đã hứa là sẽ tổ chức bầu cử tự do tại Ba Lan, sau khi thất bại trong cuộc bỏ phiếu trưng cầu dân ý năm 1946, gian lận bầu cử đã xảy ra bí mật để giúp những người cộng sản... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Vào tháng 7 năm 1947, Stalin ra sắc lệnh buộc các chính phủ thân Xô viết phải rút khỏi Hội nghị Pa-ri bàn về chương trình Tái thiết châu Âu. Điều này đã cho thấy rõ tình hình hậu Thế Chiến hai dẫn đến sự chia rẽ châu Âu thành hai phần riêng biệt.
Đối với Châu Á.
Tại châu Á, trong những ngày cuối cùng của cuộc chiến, Hồ... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Ông ủng hộ lãnh đạo Cộng sản Hồi giáo Ehmetjan Qasim để chống lại các lực lượng chống cộng của Quốc Dân Đảng.
Khi Đảng Cộng sản của Mao Trạch Đông giành được chiến thắng tại đại lục và ép chính phủ Quốc Dân phải bỏ chạy ra đảo Đài Loan, Stalin đã nhận ra vị thế mới của Mao Trạch Đông. Liên Xô nhanh chóng công nhận nước... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Tỉnh Quảng Tây sẽ là hậu phương trực tiếp của Việt Nam."
Ngay sau đó 1 tháng, chuyến hàng viện trợ đầu tiên của Liên Xô cho Việt Nam được chuyển tới, bao gồm nhiều tấn thuốc men. Sau đó là các loại vũ khí khác nhau. Viện trợ vũ khí của Liên Xô cho Việt Nam được duy trì đều đặn suốt hàng chục năm, đã đóng góp một phần q... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Cũng trong năm 1961, thành phố, mà từ 1925 được đặt theo tên ông, Stalingrad được đổi lại là Volgagrad.
Khi được tin về cái chết của Stalin, đất nước Israel đã công bố quốc tang nhằm ghi nhận công lao của ông trong việc ủng hộ người Do Thái thành lập nhà nước Israel độc lập.
Tại Việt Nam (khi đó đang được Liên Xô viện ... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Stalin có một chất giọng nhẹ, khi nói tiếng Nga thì chậm rãi, cẩn trọng trong phát biểu. Khi trò chuyện riêng, Stalin sử dụng từ ngữ khá thô tục, điều mà ông tránh khi xuất hiện trước công chúng. Được miêu tả là một người diễn thuyết tệ, theo Volkogonov, phong cách nói chuyện của Stalin "đơn giản và thông suốt, không q... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Kotkin quan sát rằng, Stalin "thường bị thu hút bởi những người giống ông: nhất là những trí thức mới nổi có xuất thân hèn mọn". Stalin đặt biệt danh cho những người mà ông quý mến, gọi Yezhov là "mâm xôi đen" chẳng hạn. Stalin rất dễ gần và thích nghe những câu đùa vui. Theo Montefiore, tình bạn của Stalin "vơ vẩn giữ... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Stalin, khi đó vắng mặt, sau mới biết về đứa con ngoài giá thú của mình song ông không mấy quan tâm đến điều đó.
Người vợ thứ hai của Stalin là bà Nadezhda Alliluyeva; hai người họ có mối quan hệ không mấy suôn sẻ và thường xuyên cãi vã. Họ có với nhau hai đứa con ruột — con trai Vasily và con gái Svetlana, cùng một ng... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Các nhà viết tiểu sử như Service và Volkogonov công nhận Stalin là một chính khách nổi bật và phi thường; Montefiore coi Stalin như một "sự kết hợp hiếm hoi: giữa 'trí thức' và kẻ giết người", vừa là "chính khách tột bậc", vừa là "người khổng lồ khó tả và thú vị của thế kỷ thứ 20". Theo nhà sử học Kevin McDermott, các ... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Theo Kotkin, Stalin "xây dựng chế độ độc tài cá nhân bên trong chuyên chính Bolshevik."
Cố tổng thống Pháp, tướng Charles de Gaulle, một trong những lãnh đạo của Chiến tranh thế giới thứ hai, đánh giá cao những phẩm chất cá nhân của Stalin. Trong cuốn hồi ký chiến tranh của mình, tướng De Gaulle viết: ""Stalin có một ... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Ông Zyuganov cũng tỏ ý tin tưởng rằng, nếu dưới sự lãnh đạo của Stalin thì nhiều vấn nạn mà người Nga đang phải chứng kiến hôm nay (tham nhũng, tội phạm có tổ chức...) sẽ không thể xảy ra vì Stalin "có thể giải quyết nhanh gọn các vấn đề như thế chỉ trong một ngày".
Theo phát ngôn viên hội đồng thành phố Oryol, Olga Pa... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Trong đó có công lao to lớn của Stalin. Cần phải công bằng chứ không nên như bây giờ, đổ mọi lỗi lầm cho Stalin khi ông không còn sống nữa". Nina Nesterina, quan chức chính quyền Oryol chuyên trách bảo vệ quyền lợi của các nạn nhân chính trị, nói về thái độ của mình đối với Stalin: "Stalin không thực sự phải chịu trách... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Không gì cả"'.
Bản thân Stalin cũng đoán biết trước sau khi qua đời, ông sẽ trở thành mục tiêu công kích của nhiều thế lực. Ngay từ năm 1943, ông đã nói với đồng chí của mình rằng:
Chỉ trích.
Bên cạnh thành công, ông bị lên án vì có những chính sách sai lầm và tệ sùng bái cá nhân. Có tài liệu còn gọi ông là "Nga hoàng... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Cho đến ngày hôm nay, có thể thấy, những tổn thất to lớn trên được biện minh bằng những mục đích cao hơn của nhà nước. Tôi tin rằng, không có sự phát triển, sự thành công, và tham vọng nào của đất nước, có thể đạt được bằng cái giá của bi kịch và mất mát. Không gì có thể được đặt trên giá trị cuộc sống con người. Và kh... |
Iosif Vissarionovich Stalin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32439 | Người đầu tiên làm như vậy là Stalin"."
Vào ngày 30 tháng 10 năm 2017, đúng vào "Ngày Tưởng niệm các nạn nhân của đàn áp chính trị" ở Nga, Tổng thống Nga Vladimir Putin đã tham gia buổi lễ khánh thành Bức tường Đau khổ (Wall of Grief), một tượng đài ở Moscow được dựng lên để tưởng nhớ các nạn nhân của cuộc đàn áp chính... |
Yến Vy | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32441 | Yến Vy (sinh năm 1979) là một nữ diễn viên và ca sĩ Việt Nam, nổi tiếng vì scandal vào năm 2005 khi một đoạn phim quay cảnh quan hệ tình dục của cô bị phát tán rộng rãi. Ngay sau đó, cuối năm 2005, Yến Vy lại bị phát hiện tham gia đường dây mại dâm cao cấp với mức giá bán dâm lên tới 700 - 1.000 USD/đêm, một số tiền rấ... |
Yến Vy | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32441 | Sau cái chết của người cha mà chính cô là nguyên nhân gián tiếp gây ra, gia đình Yến Vy chuyển nhà đi nơi khác, cô rời bỏ giới văn nghệ, theo mẹ học nghề may.
Năm 2009, Yến Vy lập gia đình. Chồng của cô, Nguyễn John Ngọc, là một Việt kiều và là một hàng xóm cũ của gia đình. Sau đó, cô cùng chồng sang Mỹ định cư, mở một... |
Chi Cỏ tai tượng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32476 | Chi Cỏ tai tượng hay gọi ngắn gọn là chi Tai tượng (Acalypha) (từ tiếng Hy Lạp có nghĩa là "tầm ma", nhưng trong tiếng Việt thì tầm ma lại là từ để chỉ chi Urtica) là một chi thực vật thuộc họ Đại kích (Euphorbiaceae) và là chi duy nhất trong phân tông Acalyphinae. Với khoảng 450-500 loài từ cây thân thảo tới cây bụi, ... |
Hồ Thượng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32479 | Hồ Thượng (Hồ Superior, còn được gọi là "Gichigami" trong tiếng Ojibwa), kề cận với tỉnh Ontario (Canada) và tiểu bang Mỹ Minnesota về phía bắc và với hai tiểu bang Wisconsin và Michigan về phía nam, là hồ lớn và sâu nhất của Ngũ Đại Hồ ở Bắc Mỹ và lớn thứ ba thế giới (sau biển Caspi và hồ Baikal).
Nhưng nó được gọi là... |
Chi Cỏ roi ngựa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32485 | Chi Cỏ roi ngựa (danh pháp khoa học: Verbena) là một chi của khoảng 250 loài cây một năm và lâu năm có thân thảo thuộc về họ cỏ Roi ngựa (Verbenaceae). Phần lớn các loài có nguồn gốc ở khu vực Tân Thế giới từ Canada kéo dài về phía nam tới miền nam Chile, nhưng có một vài loài có nguồn gốc ở khu vực Cựu Thế giới, chủ y... |
Chi Hoa phổi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32491 | Hoa phổi là tên gọi chung để chỉ một số loài thực vật có hoa thuộc chi "Verbascum" trong họ Huyền sâm (Scrophulariaceae).
Hiện nay, người ta biết khoảng 250 loài hoa phổi khác nhau, có nguồn gốc ở châu Âu và châu Á, cụ thể là khu vực Địa Trung Hải. Một số loài đã được đưa vào châu Mỹ, Australia và Hawaii (và trong một ... |
Công viên La Villette | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32504 | Công viên La Villette nằm ở quận 19 là công viên lớn nhất của thủ đô Paris, Pháp với diện tích là 25 ha, (diện tích không gian cây xanh lớn nhất của Paris là Nghĩa địa Père-Lachaise). Công trình được xây dựng vào năm 1985, hoàn thành năm 1991.
Lịch sử của công viên bắt đầu từ năm 1867, dưới quyết định của Napoléon III.... |
Công viên La Villette | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32504 | đến 1:00 a.m.
Các điểm tham quan.
Các nhà bảo tàng trong công viên, phòng hòa nhạc, sân khấu biểu diễn trực tiếp, và nhà hát, cũng như sân chơi cho trẻ em, và 35 kiến trúc phá cách. Chúng bao gồm: |
Phạm Quỳnh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32506 | Phạm Quỳnh (chữ Hán: 范瓊; 17 tháng 12 năm 1892 - 6 tháng 9 năm 1945) là một nhà văn hóa, nhà báo, nhà văn và quan đại thần triều Nguyễn (Việt Nam). Ông là người đi tiên phong trong việc quảng bá chữ Quốc ngữ và dùng tiếng Việt - thay vì chữ Nho hay tiếng Pháp - để viết lý luận, nghiên cứu. Ông có tên hiệu là Thượng Chi ... |
Phạm Quỳnh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32506 | Năm 1922, với tư cách đại diện cho Hội Khai trí Tiến Đức, ông đã sang Pháp dự Hội chợ triển lãm Marseille rồi diễn thuyết cả ở Ban Chính trị và Ban Luân lý Viện Hàn lâm Pháp về dân tộc giáo dục.
Năm 1924, ông được mời làm giảng viên Khoa Bác ngữ học, Văn hóa, Ngữ ngôn Hoa Việt, Trường Cao đẳng Hà Nội, trợ bút báo "Fran... |
Phạm Quỳnh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32506 | Ngày 23 tháng 8 năm 1945, Phạm Quỳnh bị Phan Hàm và Võ Quang Hồ bắt giữ theo lệnh của Mặt trận Việt Minh và áp giải ra khỏi Huế cùng với nguyên Tổng đốc Quảng Nam Ngô Đình Khôi (anh cùng cha khác mẹ với Ngô Đình Diệm) và Ngô Đình Huân (con trai của Ngô Đình Khôi). Ba người bị xử tử không lâu sau đó.
Di hài ông được tìm... |
Phạm Quỳnh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32506 | Tiếng ta còn nước ta còn".
Tác phẩm.
Ông là tác giả và dịch giả nhiều bài viết và sách văn học, triết học, cách ngôn, ngụ ngôn, tuồng hát tiếng Pháp dịch ra tiếng Việt và tùy bút. Gần như toàn bộ các tác phẩm của ông đều đăng trên tạp chí Nam Phong. Nhiều bài sau đó in lại thành sách do Đông Kinh ấn quán ở Hà Nội xuất ... |
Phạm Quỳnh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32506 | Trong đó:
Ngày sinh và mất.
Về ngày sinh.
Theo ông Nguyễn Thọ Dực, Trưởng ban Cổ văn, Phủ Quốc vụ khanh đặc trách Văn hóa chính quyền Việt Nam Cộng hòa thì hồi làm việc ở triều đình Huế, ông có được Phạm Quỳnh cho biết ngày sinh để nhờ lấy số tử vi là ngày 13 tháng 12 năm Nhâm Thìn, tức ngày 30/1/1893. Không ai cho ngà... |
Chi Húng quế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32511 | Chi Húng quế hay chi É (Ocimum) là một chi thực vật có khoảng 35 loài cây thân thảo hay cây bụi sống một năm hoặc lâu năm có hương thơm, thuộc về họ Hoa môi (Lamiaceae), có nguồn gốc ở vùng nhiệt đới và ôn đới ấm của Cựu Thế giới.
"Ocimum basilicum" (húng quế) là một loại cây gia vị có tầm quan trọng trong ẩm thực, xem... |
Kiến trúc thời kì đồ đá | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32518 | Ở Tây Nam Á, thời kì đồ đá trong lịch sử kiến trúc bắt đầu từ khoảng 10000 năm trước Công nguyên ở vùng Cận Đông ("levant"), từ thời kì Tiền đồ sứ Đồ đá mới A và Tiền đồ sứ Đồ đá mới B ("Pre-Pottery Neolithic A/Pre-Pottery Neolithic B") và mở rộng ra hướng đông và hướng tây. Thời kì văn minh Đồ đá mới ở Đông nam Anatol... |
Chi Mướp | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32542 | Chi Mướp (danh pháp khoa học: Luffa, từ tiếng Ả Rập لوف) là một loại dây leo sống một năm ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. Quả của ít nhất hai loài là "L. acutangula" và "L. aegyptiaca", được thu hoạch khi còn non để làm rau ăn, rất phổ biến ở châu Á và châu Phi. "L. acutangula" gọi là "jhingey" trong tiếng Bengal và... |
Bộ Hoa môi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32545 | Bộ Hoa môi hay bộ Húng hoặc bộ Bạc hà (danh pháp khoa học: Lamiales) là một đơn vị phân loại trong nhánh Cúc (asterids) của thực vật hai lá mầm thật sự. Bộ Lamiales trước đây có giới hạn khá hẹp (ví dụ, trong hệ thống Cronquist), bao gồm các họ chính như họ Hoa môi (Lamiaceae hay Labiatae), họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae)... |
Charles Colson | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32546 | Charles Wendell "Chuck" Colson (16 tháng 10 năm 1931 – 21 tháng 4 năm 2012) là cố vấn đặc biệt của Tổng thống Richard Nixon từ năm 1969 đến năm 1973, về sau là nhà lãnh đạo có nhiều ảnh hưởng trong cộng đồng Tin Lành, và là nhà phê bình văn hóa nổi tiếng.
Từng được biết tiếng là "thủ hạ" của Nixon, Colson có tên trong ... |
Charles Colson | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32546 | Sau khi rời quân ngũ, Colson giữ nhiệm vụ phụ tá cho Phụ tá Bộ trưởng Hải quân. Năm 1956, ông nhận làm Phụ tá hành chính cho Thượng nghị sĩ Leverett Saltonstall. Năm 1961, Colson làm việc cho công ty luật Gasby và Hannah.
Hoạn lộ.
Năm 1968, Colson làm việc trong một Ủy ban của Ứng cử viên Tổng thống của Đảng Cộng hòa, ... |
Charles Colson | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32546 | Ngày 15 tháng 5 xảy ra sự kiện Arthur Bremer âm mưu ám sát George Wallace khiến Colson ra lệnh cho Hunt đột nhập vào chung cư của Bremer tìm xem có bất cứ thông tin nào cho thấy Đảng Dân chủ có dính líu đến vụ ám sát hay không. Tuy nhiên, cũng có người cho rằng nhiệm vụ của Hunt là lấy những tài liệu dính líu đến vụ án... |
Charles Colson | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32546 | Xin ngự vào cuộc đời con." Colson cũng kể lại rằng chỉ có ít tác giả có thiện cảm với quyết định này của ông như trường hợp của một bài viết được phổ biến rộng rãi của hãng thông tấn UPI, "Từ Watergate đến sự bình an trong tâm hồn".
Năm 1974, Colson không phản đối cáo trạng ngăn cản công lý trong vụ án Ellsberg, và bị ... |
Charles Colson | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32546 | Quan điểm của Colson được xem là điển hình cho sự kiên định trong cung cách giải thích các vấn đề thời sự theo hệ tư tưởng của trào lưu Tin Lành thuộc cộng đồng Kháng Cách ("Protestant"). Trong những bài viết được đăng trên tạp chí Christianity Today, Colson chống lại hôn nhân đồng tính, và cho rằng vụ tai tiếng về tài... |
Charles Colson | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32546 | Năm 1994, Colson được trích dẫn trong một ca khúc được yêu thích của Steven Curtis Chapman, "Heaven in the Real World" (Thiên đàng trong Thế giới thật), có đoạn viết,
Tìm thấy hi vọng nơi đâu? Hàng triệu người đau buồn vì đạo đức suy đồi xung quanh ta. Ta không kỳ vọng vào các chính khách, hay hệ thống luật pháp, cũng ... |
Charles Colson | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32546 | Ông từng là một con người nhẫn tâm. Ông từng muốn chiến thắng bằng mọi giá... Tôi nghĩ nếu có điều gì đó để nhớ về ông, thì ông nên được nhớ đến như là một người đã trải qua một sự thay đổi triệt để trong đời sống", nhận xét về Charles Colson của Michael Cromartie, Phó Chủ tịch Trung tâm Đạo đức và Chính sách công. |
Đức tin Kitô giáo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32547 | Đức tin Cơ Đốc hoặc Đức tin trong Kitô giáo là niềm xác tín vào sự hiện hữu của Thiên Chúa, đấng sáng tạo vũ trụ, và niềm tin vào ân điển cứu chuộc của Chúa Kitô, Con của Thiên Chúa hằng sống, đấng đã chết vì tội lỗi của nhân loại, mặc dù vẫn có thể tìm thấy một vài dị biệt trong các hệ tư tưởng khác nhau thuộc cộng đồ... |
Đức tin Kitô giáo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32547 | Nhất thiết cả hai phải đi đôi với nhau.
Luận giải về chức năng của đức tin trong mối tương quan với giao ước của Thiên Chúa, tác giả thư Hebrew trong Tân Ước viết, "Đức tin là sự biết chắc vững vàng của những điều mình đang trông mong, là bằng cớ (hoặc xác tín) của những điều mình chẳng xem thấy". "Υποστασις" (hy-po´st... |
Đức tin Kitô giáo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32547 | Chúa Giê-su trả lời, "Công việc của Thiên Chúa, ấy là các ngươi tin Đấng mà Ngài đã sai đến."
Công giáo.
Cách khách quan, đức tin là chân lý được mặc khải bởi Thiên Chúa trong Kinh Thánh và truyền thống mà giáo hội trình bày trong hình thức ngắn gọn của các bản tín điều. Về chủ quan, đức tin củng cố các đức hạnh đến từ... |
Đức tin Kitô giáo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32547 | Thomas Aquinas viết: "Một người không nên tin trừ khi người ấy thấy được điều nên tin, hoặc do có chứng cớ của phép mầu hoặc do một điều tương tự" (II-II:1:4, ad 1). Ở đây Thomas nói về động cơ của sự khả tín và nguyên nhân dẫn đến đức tin.
Kháng Cách.
Đức tin là sự Kiên định trong Niềm tin Hợp lý.
Trong tác phẩm "Mere... |
Đức tin Kitô giáo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32547 | Đức tin được vận hành bởi Linh của Thiên Chúa.
Căn bản của đức tin là phải phù hợp với chân lý, sự đồng thuận của chúng ta đối với bất kỳ chân lý được mặc khải nào cũng phải dựa trên nền tảng tối hậu này, ấy là sự chân xác của Thiên Chúa. Đức tin lịch sử là sự lĩnh hội và đồng thuận với những dữ kiện lịch sử, trong khi... |
Địa vật lý hố khoan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32551 | Địa vật lý hố khoan còn gọi là địa vật lý lỗ khoan, địa vật lý giếng khoan (tiếng Anh: "Borehole Logging" hay "Well Logging"), là một lĩnh vực của Địa vật lý thăm dò, thực hiện các quan sát đo đạc địa vật lý trong hố khoan, từ đó phân tích, giải đoán tài liệu để phân chia đất đá trong không gian quanh hố khoan theo thà... |
Địa vật lý hố khoan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32551 | Tiếp theo là thời kỳ mã hóa tín hiệu thành xung tần số (Biến đổi A-F) truyền lên bằng cáp đồng trục với 4 kênh đo, phân biệt nhau bằng cực tính và biên độ, và có điều phối tránh mất xung. Khối điều khiển trên mặt đất thực hiện tách xung, đếm tần số xung, lưu trữ trên băng cassette số, và ghi băng ghi giấy kiểm tra. Tài... |
Địa vật lý hố khoan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32551 | Sau đó sự xâm nhập của nước làm điện trở suất giảm tùy theo mức nứt vỡ quanh hố khoan. Để xác định điện trở suất của đới "đất đá nguyên dạng", cũng như bán kính các đới nứt vỡ quanh hố khoan, thì dùng Đầu đo điện đa điểm với các phân bố cực đo 8-16-32-64 inch. Ví dụ đầu đo "QL40-ELOG 8-16-32-64” normal resistivity prob... |
Địa vật lý hố khoan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32551 | Đo điện trở dung dịch.
"Đo điện trở dung dịch hố khoan" (Fluid Resistivity log) thực hiện theo cơ sở lý thuyết của Thăm dò Điện trở, với "hệ vi điện cực" bố trí trong đầu đo ở hố khoan, nhằm thu được thông tin "điện trở suất" của dung dịch khoan, từ đó đánh giá tình trạng thủy văn của đất đá quanh hố khoan. Nó được ứng... |
Địa vật lý hố khoan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32551 | Các phương pháp phóng xạ.
Đo gamma tự nhiên.
"Đo gamma tự nhiên hố khoan" (Gamma ray log) thực hiện theo cơ sở lý thuyết của Thăm dò phóng xạ, đo cường độ bức xạ gamma trong dải năng lượng 0,4 - 2,8 MeV nhằm phát hiện và đánh giá mức độ chứa nguyên tố phóng xạ của đất đá. Ngoài các vùng mỏ phóng xạ urani và thori, thì ... |
Địa vật lý hố khoan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32551 | Các nguồn dưới 20 mCurie cho kết quả định tính, nguồn từ 100 mCurie trở lên cho kết quả định lượng cao. Ví dụ đầu đo QL40-DEN Compensated Dual Density – Caliper.
Đo neutron-gamma.
"Đo độ rỗng neutron hố khoan" (Neutron porosity log) dùng nguồn neutron chiếu vào đất đá, rồi đo ở các khoảng cách đến nguồn khác nhau của t... |
Địa vật lý hố khoan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32551 | Có các biến thể chính:
Suspension PS Logging.
"Suspension PS Logging" hay "PS Log" là một hệ thống đo thí nghiệm địa chấn trong hố khoan sâu trên 50m, nơi phép đo với nguồn trên mặt đất khó với tới được. Nó được các nhà nghiên cứu của "OYO Corporation" (Nhật Bản) phát triển vào giữa những năm 1970.
Đầu đo gồm có nguồn ... |
Địa vật lý hố khoan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32551 | Ví dụ đầu đo Mount Sopris QL40-DEV Borehole Deviation.
Đo nhiệt độ.
"Đo nhiệt độ hố khoan" (Temperature log) nhằm xác định tình trạng nhiệt trong hố khoan. Tại các hố khoan địa chất thủy văn (tìm kiếm hoặc quan trắc nước ngầm) thì nhiệt độ liên quan đến "dòng chảy" và "thấm lọc" nước. Ví dụ đầu đo QL40-FTC – Fluid Temp... |
Địa vật lý hố khoan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32551 | Đó là giá trị được tính theo cảm biến độ sâu cho "điểm tính độ sâu quy ước", trong khi ở dãy các đầu đo lắp nối tiếp nhau, thì vị trí "điểm đo vật lý" đã ở cách đó vài mét. Điểm tính độ sâu quy ước tùy thuộc người đo chọn, chẳng hạn chọn là đầu nối cáp khi nó nằm ở miệng hố thì có độ sâu =0.
Hiệu đính độ sâu chỉnh cho ... |
Họ Bầu bí | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32553 | Họ Bầu bí (danh pháp khoa học: Cucurbitaceae) là một họ thực vật bao gồm dưa hấu, dưa chuột, bí đao, bầu, bí ngô, mướp, khổ qua, la hán quả. Nó là một trong những họ quan trọng nhất trong việc cung cấp thực phẩm trên thế giới, mặc dù có lẽ không quan trọng như họ Hòa thảo (Poaceae), họ Đậu (Fabaceae) hay họ Cà (Solanac... |
Trường Đại học Vinh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32560 | Trường Đại học Vinh () là một đại học đa ngành, đa lĩnh vực, cấp vùng Bắc Trung Bộ, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo , là một trường đại học lớn có vị thế trụ cột trong hệ thống giáo dục bậc cao của Việt Nam. Hiện nay, Trường Đại học Vinh được xếp vào danh sách trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, đang được đầ... |
Trường Đại học Vinh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32560 | Trường đào tạo.
Trường đào tạo là các cơ sở giáo dục có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng phụ trách nhiệm vụ đào tạo các ngành đào tạo; bồi dưỡng, phát triển các ngành học bao gồm:
Viện trực thuộc.
Viện đào tạo
Viện đào tạo là các cơ sở giáo dục có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng, bao gồ... |
Kiến trúc Lưỡng Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32561 | Lưỡng Hà ("Mesopotamia") là một bình nguyên nằm giữa hai con sông Tigris và Euphrates thuộc Tây Á, ngày nay là miền nam của Iraq.
Giai đoạn 4000 năm trước Công nguyên.
Các công trình sớm nhất được tìm thấy tại các địa điểm như Mureybet và Abu Hureyra ở Syria vào khoảng 8000 năm trước Công nguyên là các nhà ở bán ngầm (... |
Kiến trúc Lưỡng Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32561 | Ziggurat còn lại ở thành phố Ur là chứng tích nổi tiếng nhất của loại hình kiến trúc này, có niên đại khoảng năm 2125 TCN, có kích thước đáy 65 x 43 m, tầng một cao 9,75 m, tầng hai có kích thước 347 x 23 m, cao 2,5 m, chiều cao tầng trên cùng khoảng 21 m. Ngoài Ziggurat ở Ur, người ta còn tìm thấy dấu vết các Ziggurat... |
Kiến trúc Lưỡng Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32561 | Các cuốn sách Sumer cổ đại ("cylinder seals") cũng miêu tả quá trình xây dựng từ cây sậy, không giống với những công trình được xây dựng ở vùng đầm lầy Ả rập phía nam Iraq ngày nay. Các ngôi đền và cung điện của người Sumer được xây dựng bằng các vật liệu và kỹ thuật tiên tiến hơn, ví dụ như trụ tường, hõm tường, bán c... |
Kiến trúc Lưỡng Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32561 | Những đường rãnh hùng vĩ cùng các vòi phun nước theo phong cách boroque treo lơ lửng trên các mái vòm đan xen nhau, điều tuyệt diệu trong phong cách núi rừng của đất nước Iran được chuyển về vùng đồng bằng Mesopotamia ảm đạm - Vườn treo Babylon kết hợp trình độ bậc thầy về kỹ thuật với giấc mộng trữ tình. Sử gia có uy ... |
Kiến trúc Lưỡng Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32561 | Thay vì bị mục rữa, đã mang chất bổ đến nuôi dưỡng rễ cây trồng trong khu vực treo ở phía trên, toàn bộ khuôn viên được tưới tiêu bằng một hệ thống gồm các vòi phun nước và máng dẫn thiết kế thật tài tình.
Vì có những mô tả trái ngược nhau, một số tỏ ra ngờ vực liệu vườn treo có thật hay không. Tuy không có một đề cập ... |
Kiến trúc Lưỡng Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32561 | Nhưng vấn đề này chỉ được giải quyết qua những cuộc khai quật gần đây hoặc bằng một số tư liệu chưa tìm thấy từ thời vương triều Nebuchadnezzar. Cho đến lúc này, chúng ta có thể hình dung Vườn treo có các mái dạng vòm và vòi nước hoặc bằng bất cứ hình ảnh nào trong trí tưởng tượng.
Kiến trúc Assyria.
Trong lịch sử, từ ... |
Kiến trúc Lưỡng Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32561 | Người Assyria thiết lập các khu buôn bán ở Cappadocia, Kanesh vào khoảng 1920 TCN-1840 TCN và 1798 TCN-1740 TCN. Những nơi này được gọi là karum, trong tiếng Akkad nghĩa là cảng, được ràng buộc với các thành phố ở Anatolia nhưng không dính kết về mặt địa lý, có các loại thuế đặc biệt. Chúng được truyền miệng về quá trì... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Ba Lan (tiếng Ba Lan: "Polska"), tên chính thức là Cộng hòa Ba Lan (tiếng Ba Lan: "Rzeczpospolita Polska"), là một quốc gia có chủ quyền ở Trung Âu, tiếp giáp với các nước Đức, Slovakia, Cộng hòa Séc, Ukraina, Belarus, Litva, Nga và biển Baltic; diện tích 312.696 km², dân số 38,5 triệu (2020) gần như thuần chủng , đa p... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Ba Lan là một quốc gia có nền kinh tế phát triển, một trong những nền kinh tế có mức thu nhập cao theo phân loại của Ngân hàng thế giới, với mức sống, các bảng xếp hạng về chất lượng cuộc sống, an toàn công cộng, giáo dục và tự do kinh tế cũng xếp Ba Lan ở vị trí cao trong khu vực và trên thế giới. Bên cạnh một hệ thốn... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Ở thế kỷ XII, Ba Lan bị phân chia thành nhiều quốc gia nhỏ hơn, các quốc gia này sau đó đã bị các đội quân Mông Cổ tàn phá trong những năm 1241, 1259 và 1287. Năm 1320 Władysław I trở thành vua nước Ba Lan mới tái thống nhất. Con trai ông, Kazimierz III, chấn chỉnh lại nền kinh tế Ba Lan, xây dựng các lâu đài mới và ch... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Thời đại khai sáng ở Ba Lan đã tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển phong trào quốc gia tái thiết đất nước, mang lại hiến pháp văn bản hiện đại đầu tiên của châu Âu, Hiến pháp mùng 3 tháng 5 năm 1791. Quá trình cải cách bị ngừng trệ với ba lần phân chia Ba Lan giữa Nga, Phổ và Áo trong các năm 1772, 1793 và 1795, ... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Warszawa bị chiếm ngày 28 tháng 9 năm 1939 và Ba Lan được chia thành hai vùng, vùng phía Tây thuộc quyền kiểm soát của Đức Phát xít, còn vùng phía Đông (những lãnh thổ mà Ba Lan chiếm từ Liên Xô vào năm 1921) được trao trả cho Liên Xô như được đồng thuận trong Hiệp ước Ribbentrop-Molotov. Phần phía đông thuộc Phát xít ... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Năm 1956 chính quyền bắt đầu nới lỏng kiểm soát, thả tự do một số tù nhân và cho thêm dân chúng một số quyền tự do. Sự trấn áp những nhân vật đối lập vẫn diễn ra. Tình trạng hỗn loạn lao động năm 1980 dẫn tới việc thành lập "Công đoàn Đoàn Kết" ("Solidarność") đối lập, và tổ chức này dần trở thành một lực lượng đối lập... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Trong nỗ lực tăng cường hợp tác quân sự với các nước láng giềng, Ba Lan đã thành lập Nhóm Visegrád với Hungary, Cộng hòa Séc và Slovakia, với tổng số 3.000 binh sĩ đã sẵn sàng để triển khai. Ngoài ra, ở phía đông Ba Lan, họ đã thành lập nhóm chiến đấu LITPOLUKRBRIG với Litva và Ukraine. Các nhóm chiến đấu này sẽ hoạt đ... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Tổng thống, với tư cách là đại diện của nhà nước trong các vấn đề đối ngoại, sẽ quyết định việc phê chuẩn hoặc từ bỏ các thỏa thuận quốc tế, bổ nhiệm và triệu hồi các đại diện toàn quyền của Cộng hòa Ba Lan và sẽ hợp tác với Thủ tướng và Bộ trưởng trong việc đưa ra các chính sách đối ngoại phù hợp. Là Tư lệnh tối cao c... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Các thể chế chủ yếu của nó gồm Tòa án Tối cao (Sąd Najwyższy), Tòa án Hành chính Tối cao (Naczelny Sąd Administracyjny) - các thẩm phán được Tổng thống chỉ định theo giới thiệu của Hội đồng Quốc gia về Tư pháp trong một thời hạn xác định, Tòa án Hiến pháp (Trybunał Konstytucyjny) - các thẩm phán do Sejm lựa chọn với nh... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Việc thông qua hiến pháp 1791 được coi là mối đe dọa đối với các nước láng giềng của Ba Lan. Để đáp trả, Phổ, Áo và Nga đã thành lập một liên minh chống Ba Lan và trong thập kỷ tiếp theo 3 nước này đã hợp tác với nhau để chia cắt và tiêu diệt nhà nước Ba Lan. Mặc dù vậy, Hiến pháp 1791 đã có ảnh hưởng đến nhiều phong t... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Quan hệ ngoại giao.
Trong những năm gần đây, Ba Lan đã mở rộng trách nhiệm và nâng cao vị thế của mình trong các vấn đề của châu Âu và quốc tế, đã thiết lập quan hệ hữu nghị với các quốc gia châu Âu khác và hỗ trợ cho nhiều quốc gia đang phát triển.
Ba Lan là thành viên của Liên minh Châu Âu, NATO, Liên Hợp Quốc, Tổ ch... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Do lịch sử bi thảm của Ba Lan gắn liền với nhiều cuộc xâm lược của các nước láng giềng hùng mạnh (ví dụ: Phân vùng Ba Lan, Chiến tranh thế giới thứ hai), chính sách đối ngoại của Ba Lan theo đuổi mối quan hệ hợp tác chặt chẽ với một cường quốc có đủ khả năng để hỗ trợ quân sự mạnh mẽ cho họ trong những tình huống nguy ... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Tuy nhiên, tổng tư lệnh của quân đội là Tổng thống Ba Lan.
Quy mô của quân đội Ba Lan ước tính vào khoảng 101.500 binh sĩ (năm 2016). Hải quân Ba Lan chủ yếu hoạt động ở biển Baltic và thực hiện các nhiệm vụ như tuần tra trên biển, tìm kiếm và cứu hộ trong phạm vi vùng biển thuộc chủ quyền của Ba Lan, ngoài ra còn có t... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Chính phủ đã chi tới 130 tỷ złoty (34 tỷ USD), tuy nhiên tổng số cuối cùng có thể lên tới 235 tỷ złoty (62 tỷ USD) nhằm thay thế các trang thiết bị lỗi thời và mua hệ thống vũ khí mới . Theo chương trình hiện đại hóa này, quân đội Ba Lan đã đặt mua của Mỹ một loạt các loại thiết vận xa, lựu pháo tự hành, máy bay trực t... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Ngoài ra, cảnh sát và các cơ quan khác đã liên tục thay thế và hiện đại hóa đội xe của họ.
Địa lý.
Địa lý Ba Lan gồm hầu như gồm toàn bộ những vùng đất thấp của Đồng bằng Bắc Âu, với độ cao trung bình 173 mét (568 ft), dù Sudetes (gồm Karkonosze) và dãy Núi Carpathia (gồm dãy núi Tatra, nơi có điểm cao nhất Ba Lan, Rys... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Có một thị trường nội địa mạnh, nợ tư nhân thấp, tỷ lệ thất nghiệp thấp, hệ thống tiền tệ linh hoạt và không phụ thuộc vào một ngành xuất khẩu duy nhất, Ba Lan là nền kinh tế châu Âu duy nhất tránh được những tác động của cuộc suy thoái kinh tế năm 2008 . Kể từ khi chính quyền cộng sản sụp đổ, Ba Lan đã theo đuổi chính... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Nhiệm vụ quan trọng nhất hiện nay là chuẩn bị cho nền kinh tế (thông qua việc tiếp tục cải cách cơ cấu một cách sâu rộng) nhằm cho phép nước này đạt các tiêu chí kinh tế chặt chẽ để gia nhập Đồng tiền chung châu Âu.
Kể từ khi mở cửa thị trường lao động Liên minh châu Âu từ năm 2004, ở Ba Lan đã có hơn 2,3 triệu người d... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Một thành phố du lịch đáng chú ý khác trong nước là Wrocław, đây là một trong những đô thị cổ nhất ở Ba Lan, nổi tiếng với khu vườn bách thú khổng lồ và những bức tượng "người lùn Wroclaw". Khu Phố cổ lịch sử của thủ đô Warsaw đã được xây dựng lại hoàn toàn sau khi bị phá hủy trong thời chiến. Một số thành phố khác cũn... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Các nguồn tài nguyên này được khai thác bởi các công ty cung cấp năng lượng chẳng hạn như PKN Orlen ("công ty Ba Lan duy nhất nằm trong Fortune Global 500"), PGNiG. Tuy nhiên, một lượng nhỏ nhiên liệu hóa thạch tự nhiên này là không đủ để Ba Lan đáp ứng nhu cầu tiêu thụ năng lượng một cách đầy đủ cho người dân. Do đó, ... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Thị trường vận tải hàng không và hàng hải ở Ba Lan được phát triển khá tốt. Ba Lan có một số sân bay quốc tế, trong đó lớn nhất là Sân bay Warsaw Chopin, trung tâm toàn cầu của hãng hàng không LOT Ba Lan. Nó được thành lập vào năm 1929 từ sự hợp nhất của các hãng Aerolloyd (1922) và Aero (1925). Các sân bay quốc tế lớn... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Các tổ chức giáo dục đại học của Ba Lan; các trường đại học truyền thống, cũng như các tổ chức kỹ thuật, y tế và kinh tế, có nhân sự bao gồm khoảng 61.000 nhà nghiên cứu cùng với đội ngũ nhân viên. Có khoảng 300 viện nghiên cứu và phát triển, với tổng cộng khoảng 10.000 nhà nghiên cứu. Tổng cộng, có khoảng 91.000 nhà k... |
Ba Lan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=32562 | Trong những năm gần đây, dân số Ba Lan đã có sự suy giảm do sự gia tăng di cư và giảm tỷ lệ sinh. Kể từ khi Ba Lan gia nhập Liên minh châu Âu vào ngày 1 tháng 5 năm 2004, một số lượng đáng kể người Ba Lan đã di cư ra nước ngoài, chủ yếu là tới Vương quốc Anh, Đức và Ireland để tìm kiếm cơ hội làm việc tốt hơn. Với điều... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.