title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
Vết đen | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5121 | Vết đen trong tiếng Việt có thể có các nghĩa sau: |
Tứ đại danh tác | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5127 | Tứ đại danh tác () chỉ bốn tác phẩm văn học cổ điển được cho là danh tiếng nhất của Trung Quốc, xếp theo thứ tự thời gian xuất hiện: |
Sách đỏ IUCN | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5128 | Sách đỏ IUCN hay gọi tắt là Sách đỏ (tiếng Anh: "IUCN Red List of Threatened Species" hay "IUCN Red List") được bắt đầu từ năm 1964, là danh sách toàn diện nhất về tình trạng bảo tồn và đa dạng của các loài động vật và thực vật trên thế giới. Nó sử dụng một bộ tiêu chí để đánh giá nguy cơ tuyệt chủng của hàng ngàn loài... |
Sách đỏ IUCN | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5128 | Theo Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN) (1996), các mục tiêu chính được nêu trong Sách đỏ là (1) để cung cấp thông tin dựa trên cơ sở khoa học về tình trạng của các loài và phân loài ở cấp độ toàn cầu, (2) để thu hút sự chú ý đến tầm nhìn và tầm quan trọng của việc đa dạng sinh học đang bị đe dọa, (3) ảnh hưở... |
Sách đỏ IUCN | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5128 | Sách đỏ của các loài cây bị đe dọa 1964.
Sách đỏ IUCN 1964 về Các loài cây bị đe dọa sử dụng trước tiêu chí cũ của hệ thống đánh giá Sách đỏ. Cây liệt kê được trong danh sách có thể không đầy đủ, do đó có sự xuất hiện danh sách đỏ hiện nay. IUCN khuyên tốt nhất là nên để kiểm tra cả hai Sách đỏ trực tuyến và năm 1997 v... |
Sách đỏ IUCN | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5128 | Sách đỏ năm 2012.
Sách đỏ năm 2012 đã được phát hành ngày 19 tháng 7 năm 2012 tại Hội nghị Thượng đỉnh Bảo tồn Thiên nhiên Trái Đất Rio lần thứ 20; đã có gần 2.000 loài mới được thêm vào, với 4 loài vào danh sách tuyệt chủng, 2 danh sách khác lại được khám phá. IUCN đánh giá tổng cộng 63.837 loài trong đó tiết lộ 19.81... |
Sách đỏ IUCN | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5128 | Cực kỳ nguy cấp.
"Cực kỳ nguy cấp" (tiếng Anh: "Critically Endangered", viết tắt "CR") là một trạng thái bảo tồn của sinh vật. Một loài hoặc nòi được coi là "cực kỳ nguy cấp" khi nó phải đối mặt với "nguy cơ tuyệt chủng" trong tự nhiên rất cao trong một tương lai rất gần, khi quần thể loài suy giảm đến 80% hoặc diện tí... |
Sách đỏ IUCN | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5128 | Bậc Ít nguy cấp (Lower Risk, LR) bao gồm 3 nhóm nhỏ là Sắp bị đe doạ, Ít quan tâm, và Phụ thuộc bảo tồn (Conservation Dependent, CD) (nay gộp vào nhóm Sắp bị đe dọa).
Khi nói đến các loài, hay phân loài đang bị đe doạ, hoặc có nguy cơ tuyệt chủng thì có nghĩa là các loài thuộc bậc CR, EN, và VU.
Có thể tuyệt chủng.
Địn... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Hệ điều hành () là phần mềm hệ thống quản lý tài nguyên phần cứng máy tính, phần mềm và cung cấp các dịch vụ chung cho các chương trình máy tính.
Đối với các chức năng phần cứng như đầu vào, đầu ra và cấp phát bộ nhớ, hệ điều hành đóng vai trò quan trọng giữa các chương trình và phần cứng máy tính, mặc dù mã ứng dụng t... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Mỗi quá trình này bị gián đoạn lặp đi lặp lại trong thời gian bằng cách dùng một hệ thống con lập lịch tác vụ của hệ điều hành. Đa nhiệm có thể được đặc trưng trong các loại hợp tác và pre-emptive. Trong đa nhiệm phủ đầu, hệ điều hành cắt thời gian CPU và dành một vị trí cho mỗi chương trình. Hệ điều hành giống Unix, c... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Chúng rất nhỏ gọn và cực kỳ hiệu quả theo thiết kế và có thể hoạt động với một lượng tài nguyên hạn chế. Windows CE và Minix 3 là một số ví dụ về các hệ điều hành nhúng.
Thời gian thực.
Hệ điều hành thời gian thực là hệ điều hành đảm bảo xử lý các sự kiện hoặc dữ liệu theo một thời điểm cụ thể. Hệ điều hành thời gian t... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Đây là những hệ thống có mục đích đặc biệt, ví dụ, tạo ra các bảng đạn đạo cho quân đội hoặc kiểm soát việc in phiếu tính lương từ dữ liệu trên thẻ giấy. Sau khi máy tính đa năng có thể lập trình được phát minh, các ngôn ngữ máy (bao gồm các chuỗi chữ số nhị phân 0 và 1 trên băng giấy đục lỗ) đã được giới thiệu để đẩy ... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Máy tính lớn (Mainframe).
Qua những năm 1950, nhiều tính năng quan trọng được đưa ra trong lĩnh vực hệ điều hành trên máy tính mainframe, bao gồm xử lý hàng loạt, đầu vào/đầu ra gián đoạn, đệm, đa nhiệm, spooling, thư viện runtime, liên kết nạp, và các chương trình cho sắp xếp các bản ghi trong tập tin. Các tính năng n... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Với sự hợp tác của Đại học Minnesota, hệ điều hành Kronos và sau đó là NOS đã được phát triển trong những năm 1970, hỗ trợ sử dụng đồng thời theo lô và chia sẻ thời gian. Giống như nhiều hệ thống chia sẻ thời gian thương mại, giao diện của nó là một phần mở rộng của hệ điều hành Dartmouth BASIC, một trong những nỗ lực ... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Trước khi UNIX được sử dụng rộng rãi, TOPS-10 là một hệ thống đặc biệt phổ biến trong các trường đại học và trong cộng đồng ARPANET sơ khai. RT-11 là hệ điều hành thời gian thực một người dùng cho máy tính mini lớp PDP-11 và RSX-11 là hệ điều hành đa người dùng tương ứng.
Từ cuối những năm 1960 đến cuối những năm 1970,... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Cutler sau đó lãnh đạo sự phát triển của hệ điều hành Windows NT, đưa hệ điều hành này tiếp tục đóng vai trò là nền tảng cho dòng hệ điều hành của Microsoft. Steve Jobs, người đồng sáng lập Apple Inc., đã thành lập NeXT Computer Inc., công ty đã phát triển hệ điều hành NEXTSTEP. NEXTSTEP sau đó được Apple Inc. mua lại ... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | "Giống UNIX" thường được dùng để chỉ một tập hợp lớn các hệ điều hành giống với UNIX gốc.
Các hệ thống giống Unix chạy trên nhiều loại kiến trúc máy tính. Chúng được sử dụng nhiều cho các máy chủ trong kinh doanh, cũng như các máy trạm trong môi trường học thuật và kỹ thuật. Các biến thể UNIX miễn phí, chẳng hạn như Li... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Nhiều trường học, tập đoàn và tổ chức chính phủ đã chú ý và bắt đầu sử dụng phiên bản Unix của Berkeley thay vì phiên bản chính thức do AT&T phân phối.
Steve Jobs, sau khi rời Apple Inc. vào năm 1985, thành lập NeXT Inc., một công ty sản xuất máy tính cao cấp chạy trên một biến thể của BSD có tên là NeXTSTEP. Một t... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Các công cụ máy chủ hiện được cung cấp dưới dạng ứng dụng.
Linux.
Nhân Linux bắt nguồn từ năm 1991, là một dự án của Linus Torvalds, khi đang là sinh viên đại học ở Phần Lan. Anh ấy đã đăng thông tin về dự án của mình trên một nhóm tin dành cho sinh viên và lập trình viên máy tính, đồng thời nhận được sự hỗ trợ và giúp... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Các phiên bản sau này đều dựa trên nhân của Windows NT. Phiên bản ứng dụng khách hiện tại của Windows chạy trên các vi xử lý IA-32, x86-64 và 32-bit ARM. Ngoài ra các vi xử lý Itanium vẫn được hỗ trợ trong phiên bản máy chủ cũ hơn Windows Server 2008 R2. Trước đây, Windows NT hỗ trợ các kiến trúc bổ sung.
Các phiên bản... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Tất cả phần mềm người dùng cần phải thông qua hệ điều hành để sử dụng bất kỳ phần cứng nào, cho dù nó đơn giản như chuột hoặc bàn phím hay phức tạp như một thành phần Internet.
Nhân.
Với sự hỗ trợ của phần sụn và trình điều khiển thiết bị, nhân của hệ điều hành cung cấp mức kiểm soát cơ bản nhất đối với tất cả các thiế... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Ngay cả những máy tính rất cơ bản cũng hỗ trợ ngắt phần cứng và cho phép lập trình viên chỉ định mã có thể chạy khi sự kiện đó diễn ra.
Khi nhận được một ngắt, phần cứng của máy tính sẽ tự động tạm dừng bất kỳ chương trình nào hiện đang chạy, lưu trạng thái của nó và chạy mã máy tính trước đó được liên kết với ngắt; đi... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | CPU cũng có thể có các chế độ khác tương tự như chế độ người dùng, chẳng hạn như chế độ ảo để mô phỏng các loại bộ xử lý cũ hơn, chẳng hạn như bộ xử lý 16 bit trên bộ xử lý 32 bit hoặc bộ xử lý 32 bit trên bộ xử lý 64 bit.
Khi bật nguồn hoặc đặt lại, hệ thống bắt đầu ở chế độ giám sát. Khi một nhân hệ điều hành đã được... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Quản lý bộ nhớ.
Nhân hệ điều hành đa chương trình phải chịu trách nhiệm quản lý tất cả bộ nhớ hệ thống hiện đang được các chương trình sử dụng. Điều này đảm bảo rằng một chương trình không can thiệp vào bộ nhớ đã được chương trình khác sử dụng. Vì chương trình chia sẻ thời gian, mỗi chương trình phải có quyền truy cập ... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Các phiên bản Windows 3.1 đến ME có một số mức độ bảo vệ bộ nhớ, nhưng các chương trình có thể dễ dàng phá vỡ nhu cầu sử dụng nó. Một lỗi bảo vệ chung sẽ được tạo ra, cho thấy một vi phạm phân đoạn đã xảy ra; tuy nhiên, hệ thống sẽ thường xuyên bị lỗi và đổ vỡ.
Bộ nhớ ảo.
Việc sử dụng địa chỉ bộ nhớ ảo (chẳng hạn như p... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Hạt nhân hệ điều hành chứa một chương trình lập lịch để xác định lượng thời gian mà mỗi tiến trình dành để thực thi và theo thứ tự kiểm soát thực thi sẽ được chuyển cho các chương trình. Kiểm soát được hạt nhân chuyển cho một quá trình, cho phép chương trình truy cập vào CPU và bộ nhớ. Sau đó, quyền điều khiển được trả... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Windows NT là phiên bản đầu tiên của Microsoft Windows thực thi đa nhiệm ưu tiên, nhưng nó đã không tiếp cận thị trường người dùng gia đình cho đến khi có Windows XP (vì Windows NT được nhắm mục tiêu vào các chuyên gia).
Truy cập đĩa và hệ thống tập tin.
Quyền truy cập vào dữ liệu được lưu trữ trên đĩa là tính năng tru... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Trình điều khiển thiết bị hiểu ngôn ngữ cụ thể của ổ đĩa và có thể dịch ngôn ngữ đó sang ngôn ngữ chuẩn được hệ điều hành sử dụng để truy cập tất cả các ổ đĩa. Trên UNIX, đây là ngôn ngữ của các thiết bị khối.
Khi hạt nhân có sẵn một trình điều khiển thiết bị thích hợp, nó có thể truy cập nội dung của ổ đĩa ở định dạng... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Trong Windows, mỗi hệ thống tập tin thường bị giới hạn trong ứng dụng cho một số phương tiện nhất định; ví dụ: đĩa CD phải sử dụng ISO 9660 hoặc UDF và kể từ Windows Vista, NTFS là hệ thống tập tin duy nhất mà hệ điều hành có thể được cài đặt. Có thể cài đặt Linux trên nhiều loại hệ thống tập tin. Không giống như các h... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Về lý thuyết, một thiết bị mới, được điều khiển theo cách mới, sẽ hoạt động chính xác nếu có sẵn trình điều khiển phù hợp. Trình điều khiển mới này đảm bảo rằng thiết bị dường như hoạt động như bình thường theo quan điểm của hệ điều hành.
Trong các phiên bản Windows trước Windows Vista và các phiên bản Linux trước 2.6,... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Mỗi số cổng thường được liên kết với tối đa một chương trình đang chạy, chương trình này chịu trách nhiệm xử lý các yêu cầu đến cổng đó. Daemon, là một chương trình người dùng, có thể lần lượt truy cập các tài nguyên phần cứng cục bộ của máy tính đó bằng cách chuyển các yêu cầu đến nhân hệ điều hành.
Nhiều hệ điều hành... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Ngoài mô hình bảo mật cho phép hoặc không cho phép, một hệ thống có mức độ bảo mật cao cũng cung cấp các tùy chọn kiểm tra. Những điều này sẽ cho phép theo dõi các yêu cầu truy cập vào tài nguyên (chẳng hạn như "ai đã đọc tập tin này?"). Bảo mật nội bộ, hoặc bảo mật từ một chương trình đã chạy chỉ có thể thực hiện được... |
Hệ điều hành | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5132 | Tường lửa phần mềm có thể được cấu hình để cho phép hoặc từ chối lưu lượng mạng đến hoặc từ một dịch vụ hoặc ứng dụng đang chạy trên hệ điều hành. Do đó, người ta có thể cài đặt và đang chạy một dịch vụ không an toàn, chẳng hạn như Telnet hoặc FTP, và không bị đe dọa bởi vi phạm bảo mật vì tường lửa sẽ từ chối tất cả l... |
Bắt cặp trình tự | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5177 | Sắp xếp thẳng hàng trình tự (tiếng Anh là sequence alignment) là phương pháp sắp xếp hai hoặc nhiều trình tự nhằm đạt được sự giống nhau tối đa. Các trình tự này có thể được xen bằng các khoảng trống (thường được diễn tả bằng các gạch nối ngang) tại các vị trí có thể để làm sao tạo thành các cột giống nhau (identical) ... |
Bắt cặp trình tự | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5177 | Hơn nữa, có một số mô hình tiến hóa phân tử như xáo trộn miền (domain shuffling) làm trở ngại tính ững dụng của các phương pháp này.
Sắp gióng cột cục bộ (Local alignment).
Sắp gióng cột cục bộ là phương pháp nhằm tìm kiếm các vùng có quan hệ bên trong các chuỗi - hay nói cách khác là chúng có chứa một tập con các ký t... |
Tam quốc diễn nghĩa (định hướng) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5180 | Tam quốc diễn nghĩa là tên một tiểu thuyết lịch sử của La Quán Trung. Tiểu thuyết này sau đó đã được chuyển thể thành: |
Trình tự motif | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5181 | Một trình tự motif là một đoạn trình tự nucleotide hoặc amino acid phổ biến và có, hoặc cho là có, một chức năng sinh học nào đó.
Ví dụ như motif về vị trí gắn thêm gốc "N"-glycosyl:
trong đó chữ viết tắt là ký hiệu cho các amino acid theo kiểu viết tắt 3 chữ cái, (xem mã di truyền).
Tổng quan.
Khi trình tự motif xuất ... |
Thành phố Trung Quốc | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5183 | Trung Quốc có nhiều thành phố lớn. Các đô thị lớn của Trung Quốc là Bắc Kinh, Thượng Hải, Hương Cảng (Hồng Kông), Quảng Châu, Thâm Quyến, Thiên Tân, Nam Kinh, Trùng Khánh, v.v. Các đô thị du lịch nổi tiếng: Bắc Kinh, Hàng Châu, Tô Châu, Côn Minh, v.v.
Thành phố Trung Quốc có hai loại chính:
Thành phố Trung Quốc có thể ... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Thụy Sỹ (còn được viết là "Thuỵ Sĩ"), tên đầy đủ là Liên bang Thụy Sỹ, là một nước cộng hòa liên bang tại châu Âu. Quốc gia này gồm có 26 bang, và thành phố Bern là nơi đặt trụ sở nhà đương cục liên bang. Quốc gia này nằm tại Tây – Trung Âu, có biên giới với Ý về phía nam, với Pháp về phía tây, với Đức về phía bắc, và ... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Đa số dân chúng nói tiếng Đức, song bản sắc dân tộc Thụy Sỹ bắt nguồn từ một bối cảnh lịch sử chung, chia sẻ các giá trị như chủ nghĩa liên bang và dân chủ trực tiếp, và chủ nghĩa tượng trưng Alpes. Do đa dạng về ngôn ngữ, Thụy Sỹ có nhiều tên gọi bản địa: "Schweiz" (tiếng Đức); "Suisse" (tiếng Pháp); "Svizzera" (tiếng... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | "Helvetia" xuất hiện với thân phận nhân cách hóa quốc gia của Liên bang Thụy Sỹ trong thế kỷ XVII theo một vở kịch vào năm 1672 của Johann Caspar Weissenbach.
Nguồn gốc tên tiếng Việt.
Tên tiếng Việt của Thụy Sỹ bắt nguồn từ danh xưng tiếng Hán 瑞士 "Thụy Sỹ" (âm đọc ghi theo âm Hán Việt). Trong tiếng Pháp, Thụy Sỹ được ... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Trong thế kỷ thứ nhất và thứ hai, cư dân sống trên cao nguyên Thụy Sỹ được hưởng một thời kỳ thịnh vượng. Một số đô thị như Aventicum, Iulia Equestris và Augusta Raurica đạt đến quy mô đáng kể, có hàng trăm bất động sản nông nghiệp (Villae rusticae) được phát hiện tại vùng nông thôn. Khoảng năm 260, khu vực Agri Decuma... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Do không có hậu duệ theo dòng nam giới vào năm 1263, Triều đại Kyburg sụp đổ vào năm 1264; sau đó Gia tộc Habsburg dưới quyền Quốc vương Rudolph I (Hoàng đế Thánh chế vào năm 1273) đưa ra yêu sách đối với đất của nhà Kyburg và sáp nhập chúng để bành trướng lãnh thổ của họ đến miền đông cao nguyên Thụy Sỹ.
Liên bang Thụ... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Trong thời kỳ cận đại của lịch sử Thụy Sỹ, chủ nghĩa chuyên chế của các gia đình quý tộc phát triển, kết hợp với một cuộc khủng hoảng tài chính bắt nguồn từ Chiến tranh Ba mươi Năm dẫn đến nông dân khởi nghĩa vào năm 1653. Trong bối cảnh cuộc đấu tranh này, xung đột giữa các bang Công giáo La Mã và Tin Lành vẫn dai dẳn... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Sau một giai đoạn bất ổn với các xung đột bạo lực liên tiếp, nội chiến ("Sonderbundskrieg") bùng phát vào năm 1847 khi một số bang Công giáo La Mã nỗ lực lập một liên minh riêng biệt ("Sonderbund"). Chiến tranh kéo dài trong chưa tới một tháng, có ít hơn 100 người thiệt mạng. Mặc dù có quy mô nhỏ so với các náo loạn và... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Nó cũng xác định liên bang chịu trách nhiệm về các sự vụ phòng thủ, mậu dịch và lập pháp.
Năm 1891, hiến pháp được điều chỉnh với các yếu tố dân chủ trực tiếp mạnh mẽ khác thường, điều này vẫn còn là độc nhất thế giới cho đến ngày nay.
Lịch sử hiện đại.
Thụy Sỹ không bị xâm chiếm trong hai đại chiến thế giới. Trong Chi... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Các nhà vật lý học hạt nhân hàng đầu tại Viện Công nghệ Liên bang Zürich biến điều này trở thành khả thi. Tuy nhiên, các vấn đề tài chính và ngân sách quốc phòng ngăn cản cung cấp lượng kinh phí đáng kể, và Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân năm 1968 được cho là một lựa chọn có giá trị. Toàn bộ các kế hoạch còn lạ... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Nửa phía nam có địa hình núi non hơn, và có dân cư thưa thớt hơn rất nhiều so với nửa phía bắc. Bang lớn nhất là Graubünden nằm hoàn toàn trên dãy Alpes, có mật độ dân số là 27 người/km².
Thụy Sỹ nằm giữa các vĩ tuyến 45° và 48° Bắc, và các kinh tuyến 5° và 11° Đ. Quốc gia này gồm có ba khu vực địa hình cơ bản: Dãy Alp... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Nó có cảnh quan rộng mở và đồi núi, một phần là rừng, một phần là thảo nguyên rộng thường dùng để chăn thả gia súc, hoặc để trồng rau và quả, song vẫn có nhiều đồi. Tại đó có các hồ nước lớn và các thành phố lớn nhất Thụy Sỹ.
Khí hậu.
Khí hậu Thụy Sỹ về tổng thể là ôn đới, song có thể khác biệt lớn giữa các địa phương,... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Môi trường.
Hệ sinh thái của Thụy Sỹ có thể đặc biệt dễ tổn thương, do nhiều thung lũng nhạy cảm bị các núi cao chia cắt nên thường tạo thành hệ sinh thái duy nhất. Các khu vực núi non cũng dễ bị tổn thương, có đa dạng về thực vật không tìm thấy tại các độ cao khác, và trải qua một số áp lực từ du khách và gia súc. Các... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Hội đồng Liên bang gồm có chính phủ liên bang, chỉ đạo chính quyền liên bang và đóng vai trò là cơ quan cao nhất của quốc gia. Đây là một cơ cấu hiệp nghị gồm bảy thành viên, được Nghị hội Liên bang bầu ra theo nhiệm kỳ ủy thác bốn năm, Nghị hội Liên bang cũng thực thi giám sát Hội đồng. Tổng thống Liên bang được Nghị ... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Nếu vậy, một cuộc bỏ phiếu toàn quốc được lên kế hoạch để các cử tri quyết định theo thể thức đa số giản đơn về việc chấp thuận hay bác bỏ luật. Tập hợp gồm tám bang bất kỳ cũng có thể yêu cầu trưng cầu hiến pháp về một luật của liên bang.
Tương tự, "xướng nghị hiến pháp" liên bang cho phép công dân đưa một sửa đổi hiế... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Phải đến năm 2002 Thụy Sỹ mới trở thành một thành viên đầy đủ của Liên Hợp Quốc và là quốc gia đầu tiên gia nhập tổ chức này theo trưng cầu dân ý. Thụy Sỹ duy trì quan hệ ngoại giao với hầu như toàn bộ các quốc gia và theo truyền thống đóng vai trò là một bên trung gian giữa các quốc gia khác. Thụy Sỹ không phải là thà... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Quân sự.
Lực lượng vũ trang Thụy Sỹ gồm có Lục quân và Không quân, gồm chủ yếu là các binh sĩ nghĩa vụ từ các nam công dân tuổi từ 20 đến 34 (trong trường hợp đặc biệt lên đến 50). Do là một quốc gia nội lục, Thụy Sỹ không có hải quân song trên các hồ biên giới có sử dụng các tàu kiểm soát quân sự có vũ trang. Công dân... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Kể từ năm 2000 cơ quan lực lượng vũ trang cũng duy trì hệ thống thu thập tình báo Onyx nhằm theo dõi truyền thông vệ tinh.
Sau khi Chiến tranh Lạnh kết thúc, có một số nỗ lực nhằm hạn chế hoạt động quân sự hoặc thậm chí là bãi bỏ lực lượng vũ trang. Một cuộc trưng cầu dân ý đáng chú ý về vấn đề này được một nhóm chống ... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Thụy Sỹ là một trong các quốc gia cân bằng tài khoản vãng lai lớn nhất theo tỷ lệ GDP.
Thụy Sỹ có một số tập đoàn đa quốc gia lớn. Các công ty lớn nhất Thụy Sỹ theo doanh thu là Glencore, Gunvor, Nestlé, Novartis, Hoffmann-La Roche, ABB, Mercuria Energy Group và Adecco. Ngoài ra, còn phải chú ý đến UBS AG, Zurich Finan... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Theo Credit Suisse, năm 2007 chỉ khoảng 37% cư dân sở hữu nhà ở, nằm vào hàng thấp nhất tại châu Âu. Giá nhà ở và thực phẩm cao hơn 171% và 145% so với các quốc gia EU vào năm 2007, tương đương với 113% và 104% so với Đức.
Ngân sách liên bang Thụy Sỹ có quy mô 62,8 tỷ franc Thụy Sỹ vào năm 2010, tương đương 11,35% GDP ... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Cấp tiểu học kéo dài đến lớp bốn, năm hoặc sáu, tùy theo trường học. Theo truyền thống, ngoại ngữ thứ nhất trong trường học luôn là một trong các ngôn ngữ chính thức khác của Thụy Sỹ, song gần đây tiếng Anh được đưa vào làm ngoại ngữ thứ nhất tại một số bang.
Đến cuối cấp tiểu học (hoặc đầu cấp trung học), học sinh đượ... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Nhiều nhà khoa học Thụy Sỹ từng nhận được giải thưởng Nobel, trong đó có nhà vật lý học nổi tiếng thế giới Albert Einstein, ông phát triển thuyết tương đối hẹp của mình trong thời gian làm việc tại Bern. Gần đây có các nhà khoa học Thụy Sỹ Vladimir Prelog, Heinrich Rohrer, Richard Ernst, Edmond Fischer, Rolf Zinkernage... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Cơ quan này ủng hộ sáng kiến xã hội 2.000 W (trung bình một người dùng không quá 48 KWh mỗi ngày) nhằm cắt giảm sử dụng năng lượng quốc gia xuống hơn một nửa vào năm 2050.
Thụy Sỹ có mạng lưới đường sắt dày đặc nhất tại châu Âu, gồm chuyên chở 596 triệu lượt hành khách mỗi năm (tính đến 2015). Năm 2015, mỗi công dân Th... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Thụy Sỹ rất tích cực trong các quy định tái chế và chống xả rác, và là một trong những nước tái chế hàng đầu trên thế giới, với 66-96% vật liệu có thể tái chế đã được tái chế vào năm 2010, tùy theo khu vực. Chỉ số Kinh tế Xanh Toàn cầu 2014 xếp hạng Thụy Sỹ nằm trong 10 nền kinh tế xanh hàng đầu thế giới.
Nhân khẩu.
Nă... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Ngôn ngữ.
Thụy Sỹ có bốn ngôn ngữ chính thức: Tiếng Đức chiếm đa số (63,3% dân số nói vào năm 2014); tiếng Pháp (22,7%) tại miền tây; và tiếng Ý (8,1%) tại miền nam. Ngôn ngữ thứ tư là tiếng Romansh (0,5%), đây là một ngôn ngữ thuộc hệ Latinh và được nói ở quy mô địa phương tại bang Graubünden thuộc miền đông nam. Tuy ... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Y tế.
Toàn thể công dân Thụy Sỹ được yêu cầu mua bảo hiểm y tế từ các công ty bảo hiểm tư nhân, ngược lại các công ty được yêu cầu chấp nhận bất kỳ người nào nộp đơn. Chi phí của hệ thống y tế Thụy Sỹ nằm vào hàng cao nhất, song có kết quả tốt so với các quốc gia châu Âu khác; các bệnh nhân là công dân Thụy Sỹ được báo... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Các giáo hội này, và tại một số bang còn có các giáo đoàn Công giáo Cổ và Do Thái giáo, được tài trợ bằng thuế chính thức từ các tín đồ.
Kitô Giáo là tôn giáo chủ yếu của Thụy Sỹ (khoảng 71% cư dân và 75% công dân Thụy Sỹ), bị phân chia giữa Công giáo La Mã (38,21% dân số), Giáo hội Cải cách Thụy Sỹ (26,93%), các giáo ... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Hiến pháp Thụy Sỹ 1848 do ảnh hưởng từ xung đột giữa các bang Công giáo và Tin Lành đương thời nên cố ý xác định một tình trạng hiệp thương, cho phép Công giáo và Tin Lành cùng tồn tại hòa bình. Một sáng kiến vào năm 1980 kêu gọi hoàn toàn tách biệt giáo hội và nhà nước đã bị 78,9% cử tri bác bỏ. Một số bang và thành p... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Các khu vực khác trong suốt năm có văn hóa giải trí phục vụ cho du lịch, song mùa xuân và mùa thu vắng vẻ hơn do ít du khách hơn. Văn hóa nông dân và mục dân truyền thống cũng chi phối tại nhiều khu vực, các nông trại nhỏ hiện diện khắp nơi khi ra khỏi các thành phố. Nghệ thuật dân gian được duy trì tồn tại trong các t... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | SNA cũng cấp tin tức cho hầu như toàn bộ truyền thông Thụy Sỹ và hàng chục dịch vụ truyền thông ngoại quốc.
Thụy Sỹ có số đầu báo phát hành lớn nhất xét theo tỷ lệ với dân số và kích thước. Các báo có ảnh hưởng nhất là Tages-Anzeiger và Neue Zürcher Zeitung (NZZ) viết bằng tiếng Đức, và Le Temps viết bằng tiếng Pháp, s... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Các môn thể thao được theo dõi nhiều nhất tại Thụy Sỹ là bóng đá, khúc côn cầu trên băng, trượt tuyết đổ đèo, vật dân tộc "Schwingen", và quần vợt.
Trụ sở của Liên đoàn bóng đá thế giới (FIFA) và Liên đoàn khúc côn cầu trên băng thế giới (IIHF) đặt tại Zürich. Trên thực tế trụ sở của nhiều liên đoàn thể thao quốc tế kh... |
Thụy Sĩ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5185 | Các môn thể thao truyền thống gồm có vật Thụy Sỹ hay "Schwingen". Đây là một truyền thống cổ xưa từ các bang miền trung nông thôn và được một số người nhìn nhận là môn thể thao quốc gia. Hornussen là môn thể thao bản địa Thụy Sỹ khác, giống như pha tạp giữa bóng chày và golf. Steinstossen là biến thể Thụy Sỹ của môn đẩ... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Kẽm là nguyên tố kim loại chuyển tiếp có ký hiệu là Zn và số nguyên tử là 30. Kẽm là nguyên tố đầu tiên trong nhóm 12 của bảng tuần hoàn. Kẽm là nguyên tố phổ biến thứ 24 trong lớp vỏ Trái Đất và có 5 đồng vị bền. Quặng kẽm phổ biến nhất là quặng sphalerit, một loại kẽm sulfide. Hầu hết lượng kẽm được khai thác tại kha... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Trẻ em bị thiếu kẽm sẽ bị chậm phát triển, phát triển cơ quan sinh dục trễ, dễ nhiễm trùng và tiêu chảy; mỗi năm khoảng 800.000 trẻ em trên thế giới chết do bị thiếu kẽm. Các enzym liên kết với kẽm có vai trò quan trọng ở con người và nghiên cứu về hoá hữu cơ. Tiêu thụ quá nhiều kẽm ở người có thể gây hôn mê, mệt mỏi v... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Kẽm là một nguyên tố ưa tạo quặng (chalcophile), nghĩa là nguyên tố có ái lực thấp với oxy và thường liên kết với lưu huỳnh để tạo ra các sulfide. Các nguyên tố ưa tạo quặng hình thành ở dạng lớp vỏ hóa cứng trong các điều kiện khử của khí quyển Trái Đất. Sphalerit là một dạng kẽm sulfide, và là loại quặng chứa nhiều k... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Cơ chế phân rã phổ biến của đồng vị phóng xạ kẽm có số khối nhỏ hơn 66 là bắt electron, sản phẩm tạo thành là một đồng vị của đồng.
Cơ chế phân rã phổ biến của đồng vị phóng xạ kẽm có số khối lớn hơn 66 là phân rã beta (β-), sản phẩm tạo ra là đồng vị của gali.
Tính chất hóa học và các hợp chất.
Khả năng phản ứng.
Kẽm ... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Tính chất hóa học của kẽm tương tự tính chất của các kim loại chuyển tiếp nằm ở vị trí cuối cùng của hàng đầu tiên như nickel và đồng, mặc dù nó có lớp d được lấp đầy electron, do đó các hợp chất của nó là nghịch từ và hầu như không màu. Bán kính ion của kẽm và magnesi gần như bằng nhau. Do đó một số muối của chúng có ... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Decamethyldizincocen chứa một liên kết mạnh kẽm-kẽm ở nhiệt độ phòng.
Lịch sử.
Thời kỳ cổ đại.
Các mẫu vật riêng biệt sử dụng kẽm không nguyên chất trong thời kỳ cổ đại đã được phát hiện. Các loại quặng kẽm đã được sử dụng để làm hợp kim đồng-kẽm là đồng thau vài thế kỷ trước khi phát hiện ra kẽm ở dạng nguyên tố riêng... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Điều này có thể đề cập đến một lượng nhỏ kẽm là phụ phẩm của quá trình nung chảy quặng sulfide. Charaka Samhita, cho là đã được viết vào 500 TCN hay trước đó nữa, đề cập đến một kim loại mà khi bị oxy hóa, tạo ra "pushpanjan", sản phẩm được cho là kẽm oxide.
Các mỏ kẽm ở Zawar, gần Udaipur, Ấn Độ đã từng hoạt động từ t... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Một khả năng khác có thể là từ đó xuất phát từ tiếng Ba Tư "seng" nghĩa là đá. Kim loại cũng có thể gọi là thiếc Ấn Độ, tutanego, calamin, và spinter.
Nhà luyện kim người Đức Andreas Libavius đã nhận được một lượng vật liệu mà ông gọi là "calay" của Malabar từ một tàu chở hàng bắt được ở Bồ Đào Nha năm 1596. Libavius đ... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Quy trình này được ứng dụng ở quy mô thương mại từ năm 1752.
Các công trình sau này.
Một người anh em của William Champion là John đã nhận được bằng sáng chế năm 1758 về việc nung kẽm sulfide thành một oxide có thể sử dụng trong quy trình chưng cất bằng lò cổ cong. Trước đó chỉ có calamin mới có thể được sử dụng để sản... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Nhà sản xuất kẽm lớn nhất thế giới là Nyrstar, công ty sáp nhập từ OZ Minerals của Úc và Umicore của Bỉ. Khoảng 70% lượng kẽm trên thế giới có nguồn gốc từ khai thác mỏ, lượng còn lại từ hoạt động tái sử dụng. Kẽm tinh khiết cấp thương mại có tên gọi trong giao dịch tiếng Anh là "Special High Grade" ("SHG") có độ tinh ... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Có khoảng 1,1 triệu tấn kẽm kim loại và 130 ngàn tấn chì đã được khai thác và nung chảy ở các thị trấn La Calamine và Plombières của Bỉ trong khoảng thời gian từ năm 1806 tới năm 1882. Bãi thải của mỏ trước đây rò rỉ kẽm và cadmi, và các trầm tích trong sông Geul chứa một lượng kim loại nặng đáng kể. Từ khoảng cách đây... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Một lớp tráng bề mặt ở dạng bằng oxide và cacbonat ( là một chất ăn mòn từ kẽm. Lớp bảo vệ này tồn tại kéo dài ngay cả sau khi lớp kẽm bị trầy xước, nhưng nó sẽ giảm theo thời gian khi lớp ăn mòn kẽm bị tróc đi. Kẽm được phủ lên theo phương pháp hóa điện bằng cách phun hoặc mạ nhúng nóng. Mạ kẽm được sử dụng trên rào k... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Các ứng dụng rộng rãi khác của hợp kim chứa kẽm bao gồm nickel bạc, máy đánh chữ bằng kim loại, hàn nhôm và mềm, và đồng điếu thương mại. Kẽm cũng được sử dụng trong các bộ phận đường ống hiện đại như là một sản phẩm thay thế các đường ống trước đây sử dụng hợp kim chì/thiếc. Các hợp kim chiếm 85-88% kẽm, 4-10% đồng, v... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Do ngộ độc chì ngày càng nhiều nên kẽm được dùng làm vật nặng trong nhiều ứng dụng khác nhau như câu cá đến cân bằng lốp và bánh đà (bánh trớn).
Kẽm cadmi tellurua (CZT) là một hợp kim bán dẫn có thể được chia thành một chuỗi các thiết bị cảm ứng nhỏ. Các thiết bị này tương tự như mạch tích hợp và có thể phát hiện nguồ... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | , là đồng vị phổ biến nhất của kẽm, rất dễ bị kích hoạt neutron, được chuyển hóa thành phóng xạ rất cao, hạt nhân mới này có chu kỳ bán rã 244 ngày và sinh ra các tia phóng xạ gamma cường độ cao. Do vậy, kẽm oxide được dùng trong các lò phản ứng hạt nhân để làm chất chống ăn mòn cạn kiệt của trước khi sử dụng. Vì lý do... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Một cuộc đánh giá một cách có hệ thống năm 2011 kết luận rằng việc bổ sung kẽm sẽ làm giảm nhẹ thời gian và độ nghiêm trọng của bệnh cảm.
Kẽm đóng vai trò là một công cụ đơn giản, rẻ tiền và quan trọng trong điều trị các cơn tiêu chảy ở trẻ em ở những nước đang phát triển. Khi tiêu chảy kẽm trong cơ thể giảm, nhưng các... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Tuy nhiên, các nghiên cứu khác đã minh họa rằng sử dụng kẽm bổ sung lâu dài với liều lượng vượt mức cho phép có thể thực tế làm gia tăng cơ hội phát triển ung thư tuyến tiền liệt, cũng có thể là do sự tích tụ tự nhiên của kim loại nặng này trong tuyến tiền liệt.
Viên ngậm kẽm và trị cảm thông thường.
Những kết quả tích... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Trong số các ứng dụng quan trọng phải kế đến là phản ứng Frankland-Duppa theo đó một oxalat ester(ROCOCOOR) phản ứng với alkyl halide R'X, kẽm và acid clohydrit để tạo ra ester α-hydroxycarboxylic RR'COHCOOR, phản ứng Reformatskii biến đổi α-halo-ester và aldehyde thành β-hydroxy-ester, phản ứng Simmons-Smith theo đó k... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Kẽm được tìm thấy trong gần 100 loại enzym đặc biệt (các nguồn khác cho rằng tới 300), có vai trò là các ion cấu trúc trong yếu tố phiên mã và được lưu trữ và vận chuyển ở dạng thionein kim loại. Nó là "kim loại chuyển tiếp phổ biến thứ 2 trong sinh vật" sau sắt và nó là kim loại duy nhất có mặt trong tất cả các lớp en... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Hai ví dụ về các enzym chứa kẽm là carbonic anhydrase và carboxypeptidase, đây là các enzym cần thiết trong các quá trình của chuyển hóa cacbon dioxide () và tiêu hóa protein theo thứ tự.
Trong máu của động vật có xương sống, carbonic anhydrase chuyển hóa thành bicacbonat và cùng enzym đó chuyển bicacbonat trở lại thàn... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Tuy nhiên thiếu hoặc thừa kẽm có thể gây hại; đặc biệt thừa kẽm làm giảm hấp thụ đồng do thionein kim loại hấp thụ cả hai kim loại như đã phân tích ở trên.
Chế độ ăn uống.
Ở Mỹ, chế độ ăn chỉ định ("Recommended Dietary Allowance" - RDA) là 8 mg/ngày đối với nữ giới và 11 mg/ngày đối với nam giới. Chế độ ăn trung bình ... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Một nghiên cứu năm 1987 cho thấy rằng kẽm picolinat được hấp thụ tốt hơn so với kẽm gluconat hay kẽm citrat. Tuy nhiên, một nghiên cứu công bố năm 2008 khẳng định rằng kẽm glycinat được hấp thụ tốt nhất trong bốn loại bổ sung kẽm trên thị trường.
Thiếu kẽm.
Thiếu kẽm thường là do dinh dưỡng thiếu kẽm, nhưng cũng có thể... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Việc tính toán này phải được cân đối với thực tế rằng có một lượng ít ỏi các chỉ số sinh học kẽm đầy đủ, và là chỉ số được sử dụng rộng rãi nhất, kẽm plasma, có độ nhạy và độ đặc hiệu kém. Chẩn đoán thiếu kẽm là một thách thức lâu dài.
Thiếu kẽm là trường hợp thiếu vi chất dinh dưỡng phổ biến nhất ở thực vật, đặc biệt ... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Thực vật phát triển trên đất thiếu kẽm dễ bị sâu bệnh. Kẽm được bổ sung vào đất chủ yếu từ quá trình phong hóa đá, nhưng con người đã thêm kẽm qua việc đốt các nhiên liệu hóa thạch, chất thải mỏ, phân phosphat, thuốc trừ sâu (kẽm photphit), đá vôi, phân, bùn thải, và các hạt ở dạng xi mạ. Thừa kẽm cũng là chất độc đối ... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Có những tình huống gọi là sự run kẽm hay ớn lạnh kẽm sinh ra do hít phải các dạng bột oxide kẽm nguyên chất phát sinh trong quá trình mạ vật liệu. Kẽm là thành phần bổ biến của hàm răng giả, nó có thể chứa 17 đến 38 mg kẽm/gram. Đã có những kiện cáo do mất chức năng, và thậm chí tử vong do sử dụng nhiều sản phẩm này.
... |
Kẽm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5198 | Hàm lượng kẽm trong một số đồng xu có thể gây ra ngộ độc kẽm, mà thường gây tử vong ở chó, vì nó gây ra các chứng thiếu máu ("hemolytic anemia") nghiêm trọng, và cũng làm cho gan và thận bị tổn thương; các chứng nôn mửa và tiêu chảy. Kẽm có độc tính cao đối với vẹt và sự ngộ độc có thể làm chết chúng. Việc cho các con ... |
Dãy số thực | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5200 | Dãy số thực là một danh sách (hữu hạn hoặc vô hạn) liệt kê các số thực theo một thứ tự nào đó.
Định nghĩa.
Theo quan điểm của lý thuyết tập hợp dãy số là một ánh xạ "a": formula_1, trong đó formula_2 là tập hợp số tự nhiên, hoặc tập con của tập số tự nhiên nhỏ hơn / lớn hơn một số tự nhiên "m" nào đó.
Khi đó thay cho "... |
Dãy số thực | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5200 | Số "T" được gọi là "giá trị chặn trên".
Ngược lại, dãy formula_10 bị chặn dưới khi và chỉ khi tồn tại "D" ở đó formula_29, với mọi formula_12. Số "D" được gọi là "giá trị chặn dưới".
Nếu một dãy có cả hai tính chất trên thì dãy đó được gọi là "dãy bị chặn".
Ví dụ, dãy formula_31 bị chặn dưới bởi 3 vì nó luôn có giá trị... |
Bánh chưng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5204 | Bánh chưng ("chưng" trong "chưng cất", nghĩa là hấp nước, nhưng thực tế bánh được nấu bằng cách luộc) là một loại bánh truyền thống của dân tộc Việt nhằm thể hiện lòng biết ơn của con cháu đối với cha ông với đất trời. Nguyên liệu làm bánh chưng gồm gạo nếp, đậu xanh, thịt lợn, lá dong. Bánh thường được làm vào các dịp... |
Bánh chưng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5204 | Nếu giã gạo nếp gói thành hình tròn để tượng trưng cho Trời và lấy lá gói thành hình vuông để tượng trưng cho Đất, ở trong làm nhân ngon, bắt chước hình trạng trời đất bao hàm vạn vật, ngụ ý công ơn dưỡng dục của cha mẹ, như thế thì lòng cha sẽ vui, nhà ngươi chắc được ngôi quý". Lang Liêu giật mình tỉnh dậy, vui mừng.... |
Bánh chưng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=5204 | Đồng thời bánh chưng và bánh giầy tượng trưng cho dương vật nam và âm vật nữ trong tín ngưỡng phồn thực Việt Nam; còn tư tưởng trời đất là du nhập từ Trung Quốc.
Gói và nấu bánh chưng, ngồi canh nồi bánh chưng trên bếp lửa đã trở thành một tập quán, văn hóa sống trong các gia đình người Việt mỗi dịp tết đến xuân về.
S... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.