audio_id int32 1k 1.3k | segment_id int32 0 270 | audio audioduration (s) 0.14 338 | english_text stringlengths 3 1.34k | vietnamese_text stringlengths 1 1.62k | offset float32 0 1.43k | duration float32 0.14 338 |
|---|---|---|---|---|---|---|
1,000 | 0 | I have a doppelganger. | Tôi có một bản sao ma quái của chính mình! | 13.29 | 1.29 | |
1,000 | 1 | Dr. Gero is a brilliant but slightly mad scientist in the "Dragonball Z: Android Saga." | Tiến sĩ Gero là một nhà khoa học xuất chúng nhưng hơi hơi điên trong viên ngọc rồng Z thuộc "Tiểu thuyết Saga của người máy giả nhân". | 18.120001 | 7.92 | |
1,000 | 2 | If you look very carefully, you see that his skull has been replaced with a transparent Plexiglas dome so that the workings of his brain can be observed and also controlled with light. | Nếu bạn quan sát kĩ càng, bạn sẽ thấy hộp sọ của ông ta đã bị thay thế với một cái vòm Plexiglas trong suốt nhờ vậy mọi hoạt động của não có thể được quan sát và điều khiển với án sáng. | 26.32 | 11.96 | |
1,000 | 3 | That's exactly what I do -- optical mind control. | Đó chính xác là điều mà tôi làm - kiểm soát suy nghĩ bằng quang học. | 39.52 | 3.89 | |
1,000 | 4 | But in contrast to my evil twin who lusts after world domination, my motives are not sinister. | Nhưng trái hẳn với kẻ sinh đôi quỷ quái của tôi, cái kẻ luôn mơ mộng thống trị thế giới, mục tiêu của tôi hoàn toàn trong sáng chứ không tàn bạo hay ác ôn. | 45.27 | 7.16 | |
1,000 | 5 | I control the brain in order to understand how it works. | Tôi kiểm soát não bộ để hiểu cách thức vận hành của nó. | 53.299999 | 3.11 | |
1,000 | 6 | Now wait a minute, you may say, how can you go straight to controlling the brain without understanding it first? | Hãy đợi một chút nhá, có thể bạn sẽ nói làm sao mà anh chàng này kiểm soát được não khi vẫn chưa hiểu nó? | 57.68 | 5.85 | |
1,000 | 7 | Isn't that putting the cart before the horse? | Chẳng khác nào dùng xe thồ để kéo ngựa thay vì dùng ngựa kéo xe thồi? | 64.379997 | 2.81 | |
1,000 | 8 | Many neuroscientists agree with this view and think that understanding will come from more detailed observation and analysis. | Rất nhiều nhà thần kinh học đồng ý với quan điểm này họ nghĩ rằng sự hiểu biết sẽ đến từ các quan sát chi tiết và phân tích tỉ mỉ. | 68.82 | 7.88 | |
1,000 | 9 | They say, "If we could record the activity of our neurons, we would understand the brain." | Họ nói, "Nếu như chúng ta có thể ghi nhận lại hoạt động của từng tế bào thần kinh, chúng ta sẽ hiểu rõ bộ não." | 77.540001 | 5.61 | |
1,000 | 10 | But think for a moment what that means. | Nhưng hãy nghĩ một chút về ý nghĩa của điều này. | 84.279999 | 1.89 | |
1,000 | 11 | Even if we could measure what every cell is doing at all times, we would still have to make sense of the recorded activity patterns, and that's so difficult, chances are we'll understand these patterns just as little as the brains that produce them. | Cho dù ta có đo đạc được công việc của từng tế bào tại tất cả thời điểm chúng ta còn phải giải mã xem các chuỗi hoạt động đó có ý nghĩa gì, điều đó là rất khó, khả năng là chúng ta sẽ hiểu những chuỗi hoạt động này, cũng ít như bộ não đã sản sinh ra chúng. | 87.199997 | 14.18 | |
1,000 | 12 | Take a look at what brain activity might look like. | Hãy thử xem coi hoạt động của não bộ trông như thế nào nhé. | 102.599998 | 2.38 | |
1,000 | 13 | In this simulation, each black dot is one nerve cell. | Trong lần kích thích này, mỗi điểm đen là một neuron - tế bào thần kinh. | 105.379997 | 3.3 | |
1,000 | 14 | The dot is visible whenever a cell fires an electrical impulse. | Chung ta chỉ nhìn thấy các điểm này khi nào tế bào có lực điện trường đi qua. | 109.279999 | 3.6 | |
1,000 | 15 | There's 10,000 neurons here. | Có khoảng 10 ngàn neuron ở đây. | 113.25 | 1.79 | |
1,000 | 16 | So you're looking at roughly one percent of the brain of a cockroach. | Vậy là, bạn chỉ mới quan sát được khoảng 1% bộ não của một con gián thôi đó! | 115.529999 | 4.35 | |
1,000 | 17 | Your brains are about 100 million times more complicated. | Não của chính bạn thì phức tạp gấp 100 triệu lần vâng, 100 triệu lần cỗ máy đơn giản này. | 121.370003 | 3.79 | |
1,000 | 18 | Somewhere, in a pattern like this, is you, your perceptions, your emotions, your memories, your plans for the future. | Ở đâu đó, những chuỗi tín hiệu này là chính bạn, là quan niệm và nhận thức của bạn, là cảm xúc, là trí nhớ, là kế hoạch của bạn trong tương lai | 125.779999 | 10.68 | |
1,000 | 19 | But we don't know where, since we don't know how to read the pattern. | Nhưng chúng ta không biết ở đâu vì chúng ta không biết cách đọc những chuỗi tín hiệu này. | 137.669998 | 3.82 | |
1,000 | 20 | We don't understand the code used by the brain. | Chúng ta không hiểu thứ ngôn ngữ được não sử dụng. | 142.479996 | 2.27 | |
1,000 | 21 | To make progress, we need to break the code. | Đẻ có thể đi xa hơn, chúng ta phải tìm cách phá vỡ các mật mã này. | 145.979996 | 2.6 | |
1,000 | 22 | But how? | Nhưng bằng cách nào đây? | 149.399994 | 0.49 | |
1,000 | 23 | An experienced code - breaker will tell you that in order to figure out what the symbols in a code mean, it's essential to be able to play with them, to rearrange them at will. | Một nhà phá mật mã có kinh nghiệm sẽ nói với bạn rằng để tìm hiểu xem kí hiệu trên một mật mã có ý nghĩa gì, điều cần thiết là phải có khả năng chơi với chúng, sắp xếp chúng theo cách bạn mong muốn. | 151.979996 | 9.39 | |
1,000 | 24 | So in this situation too, to decode the information contained in patterns like this, watching alone won't do. | Và trong tình huống này cũng vậy, để giải mã các thông tin bên trong những chuỗi tính hiệu này, chỉ quan sát thôi thì không đủ. | 162.899994 | 6.91 | |
1,000 | 25 | We need to rearrange the pattern. | Chúng ta cần phải sắp xếp lại chúng. | 170.320007 | 1.7 | |
1,000 | 26 | In other words, instead of recording the activity of neurons, we need to control it. | Nói cách khác, thay vì ghi nhận hoạt động của neuron, chúng ta phải điều khiến nó. | 172.839996 | 5.07 | |
1,000 | 27 | It's not essential that we can control the activity of all neurons in the brain, just some. | Chúng ta không cần thiết phải kiếm soát toàn bộ các neuron bên trong não, chỉ cần một vài neuron là đủ. | 178.440002 | 4.7 | |
1,000 | 28 | The more targeted our interventions, the better. | Sự can thiệp của chúng ta càng đưỡ xác định rõ ràng càng tốt. | 183.5 | 2.15 | |
1,000 | 29 | And I'll show you in a moment how we can achieve the necessary precision. | Tôi sẽ cho bạn thấy trong một khoảng khắc làm cách nào chúng ta đạt được độ chính xác cần thiết. | 185.589996 | 4.1 | |
1,000 | 30 | And since I'm realistic, rather than grandiose, I don't claim that the ability to control the function of the nervous system will at once unravel all its mysteries. | Và tôi khá là thực tế chứ không hão huyền, tôi không dám chắc rằng khả năng kiểm soát chức năng của hệ thần kinh có thể ngay lập tức giúp chúng ta khám phá mọi bí ẩn của nó. | 189.979996 | 9.14 | |
1,000 | 31 | But we'll certainly learn a lot. | Nhưng chắc chắn chúng ta sẽ biết được rất nhiều từ đó. | 199.75 | 1.37 | |
1,000 | 32 | Now, I'm by no means the first person to realize how powerful a tool intervention is. | Và tôi bây giờ không có cách nào là người đầu tiên nhận ra sức mạnh to lớn của các công cụ can thiệp này. | 204.839996 | 6.35 | |
1,000 | 33 | The history of attempts to tinker with the function of the nervous system is long and illustrious. | Lịch sử của những lần cố gắng để kết nối chức năng của hệ thần kinh là một lịch sử dài và vinh quang. | 211.619995 | 5.21 | |
1,000 | 34 | It dates back at least 200 years, to Galvani's famous experiments in the late 18th century and beyond. | Ít nhất nó đã kéo dài hơn 200 năm rồi, nó bắt đầu từ thời các thí nghiệm nổi tiếng của Galvani hồi cuối thế kỉ 18, và thậm chí là xa hơn nữa kia. | 217.720001 | 7.19 | |
1,000 | 35 | Galvani showed that a frog's legs twitched when he connected the lumbar nerve to a source of electrical current. | Galvani chứng minh rằng chân của mấy chú ếch bị co giật khi ông nối những dây thần kinh thắt lưng với một luồng điện. | 226.279999 | 6.43 | |
1,000 | 36 | This experiment revealed the first, and perhaps most fundamental, nugget of the neural code: that information is written in the form of electrical impulses. | Thí nghiệm này đã làm sáng tỏ một điều đầu tiên, và có lẽ là quan trọng nhất, nó là quặng vàng trong mật mã thần kinh: thông tin này đã được viết lại trong hình hài của các luồng xung điện. | 234.360001 | 8.82 | |
1,000 | 37 | Galvani's approach of probing the nervous system with electrodes has remained state - of - the - art until today, despite a number of drawbacks. | Phương thức tiếp cận của Galvani - thử nghiệm hệ thần kinh với các cực điện vẫn còn được sử dụng rộng rãi cho tới tận ngày nay mặc dù còn khá nhiều nhược điểm. | 245.399994 | 8.83 | |
1,000 | 38 | Sticking wires into the brain is obviously rather crude. | Dĩ nhiên là việc gắn dây điện vô não khá tàn bạo. | 254.880005 | 2.69 | |
1,000 | 39 | It's hard to do in animals that run around, and there is a physical limit to the number of wires that can be inserted simultaneously. | Rất khó để thực hiện đối với những con vật di chuyển nhiều, và có sự hạn chế nhất định về mặt cơ học đối với số lượng dây điện có thể được gắn cùng lúc. | 258.019989 | 7.71 | |
1,000 | 40 | So around the turn of the last century, I started to think, "Wouldn't it be wonderful if one could take this logic and turn it upside down?" | Vì vậy, khoảng cuối thế kỉ vừa rồi, tôi bắt đầu nghĩ, chẳng phải là rất tuyệt sao, nếu như một người có thể nắm vững logic này và lật ngược lại nó. | 267.390015 | 8.44 | |
1,000 | 41 | So instead of inserting a wire into one spot of the brain, re-engineer the brain itself so that some of its neural elements become responsive to diffusely broadcast signals such as a flash of light. | Thay vì gắn một sợi dây điện vào một điểm của bộ não, tôi tái thiết lại bộ não để một vài nhân tố thần kinh trong đó có khả năng đáp ứng với nhiều tín hiệu thông tin khác nhau ví dụ như là một chùm ánh sáng chẳng hạn. | 276.820007 | 13.83 | |
1,000 | 42 | Such an approach would literally, in a flash of light, overcome many of the obstacles to discovery. | Phương pháp tiếp cận này sẽ, về mặt lý thuyết, vượt qua được rất nhiều trở ngại để chúng ta khám phá bí ẩn của não bộ chỉ trong vòng một ánh chớp. | 292.230011 | 5.79 | |
1,000 | 43 | First, it's clearly a non-invasive, wireless form of communication. | Trước hết, phương pháp này không gây đau đớn, đó là một dạng trao đổi tín hiệu không cần tới dây. | 298.609985 | 4.64 | |
1,000 | 44 | And second, just as in a radio broadcast, you can communicate with many receivers at once. | Thứ hai, cũng như khi dùng sóng radio, bạn có thể giao tiếp với nhiều người nghe cùng một lúc. | 304 | 4.75 | |
1,000 | 45 | You don't need to know where these receivers are, and it doesn't matter if these receivers move -- just think of the stereo in your car. | Bạn không cần biết những người nghe này đang nằm ở đâu và việc họ có di chuyển tới đâu đi chăng nữa cũng không thành vấn đề cũng giống như âm thanh nổi trong chiếc xe hơi của bạn vậy đó. | 309.170013 | 7.4 | |
1,000 | 46 | It gets even better, for it turns out that we can fabricate the receivers out of materials that are encoded in DNA. | Nó thậm chí còn tốt hơn nữa kìa, vì hóa ra là chúng ta có thể xây dựng nên những "người nghe" này từ những vật liệu được mã hóa trong DNA. | 317.970001 | 7.81 | |
1,000 | 47 | So each nerve cell with the right genetic makeup will spontaneously produce a receiver that allows us to control its function. | Như vậy, mỗi tế bào thần kinh với bộ mã di truyền được chỉnh sửa đúng cách có thể cùng lúc tạo ra một "người nghe" cho phép chúng ta điều khiển chức năng của chúng. | 326.809998 | 8.59 | |
1,000 | 48 | I hope you'll appreciate the beautiful simplicity of this concept. | Hi vọng các bạn có thể cảm nhận được sự đơn giản đẹp đẽ trong khái niệm này. | 336.570007 | 4.63 | |
1,000 | 49 | There's no high - tech gizmos here, just biology revealed through biology. | Không có bất kì công nghệ hi - tech nào ở đây cả, chỉ có bản chất sinh học được khám phá bằng chính sinh học. | 341.910004 | 4.89 | |
1,000 | 50 | Now let's take a look at these miraculous receivers up close. | Nào bây giờ hãy cùng quan sát kĩ hơn những "người nghe" kì diệu này nhé. | 348.279999 | 3.03 | |
1,000 | 51 | As we zoom in on one of these purple neurons, we see that it s outer membrane is studded with microscopic pores. | Khi chúng ta nhìn kĩ từng cụm tế bào thần kinh màu tím này, chúng ta sẽ thấy lớp màng ngoài của chúng được khảm đầy những lỗ li ti rất nhỏ. | 351.600006 | 6.28 | |
1,000 | 52 | Pores like these conduct electrical current and are responsible for all the communication in the nervous system. | Những lỗ này sẽ tạo nên các dòng điện và chính những xung điện này tạo nên sự giao tiếp trong hệ thần kinh. | 358.329987 | 5.46 | |
1,000 | 53 | But these pores here are special. | Nhưng các cánh cổng này rất đặc biệt. | 364.75 | 1.44 | |
1,000 | 54 | They are coupled to light receptors similar to the ones in your eyes. | Chúng được kết nối với những điểm tiếp nhận ánh sáng gần giống với các thụ thể trong mắt của bạn. | 366.940002 | 3.35 | |
1,000 | 55 | Whenever a flash of light hits the receptor, the pore opens, an electrical current is switched on, and the neuron fires electrical impulses. | Bất kì khi nào có một luồng ánh sáng chạm vô những thụ thể này, các lỗ sẽ được mở ra và luồng điện được bật, và các tế bào thần kinh chuyển đi các xung điện. | 370.859985 | 7.87 | |
1,000 | 56 | Because the light - activated pore is encoded in DNA, we can achieve incredible precision. | Bởi vì những cánh cổng nhạy sáng này được mã hóa trong DNA, chúng ta có thể đạt được một mức độ chính xác tới khó tin. | 379.209991 | 5.39 | |
1,000 | 57 | This is because, although each cell in our bodies contains the same set of genes, different mixes of genes get turned on and off in different cells. | Đó là bởi vì, dù mỗi tế bào trong cơ thể chúng ta chứa cùng một tập hợp gen, nhưng trong mỗi tế bào, những nhóm gen khác nhau sẽ được đóng mở theo một cách riêng. | 385.429993 | 9.42 | |
1,000 | 58 | You can exploit this to make sure that only some neurons contain our light - activated pore and others don't. | Bạn có thể lợi dụng điều này để đảm bảo rằng chỉ có một số tế bào thần kinh nhất định chứa những cánh cổng nhạy sáng, còn các tế bào khác thì không. | 395.709991 | 5.71 | |
1,000 | 59 | So in this cartoon, the bluish white cell in the upper-left corner does not respond to light because it lacks the light - activated pore. | Và như vậy, trong bức tranh này, chúng ta sẽ làm cho các tế bào trắng xanh trong góc trên bên trái làm cho chúng không đáp ứng với ánh sáng, vì thiếu những cánh cổng nhạy sáng. | 402.109985 | 7.78 | |
1,000 | 60 | The approach works so well that we can write purely artificial messages directly to the brain. | Cách thức tiếp cận này hoạt động hiệu quả tới mức chúng ta có thể viết những thông tin hoàn toàn nhân tạo trực tiếp trên bộ não. | 411.519989 | 4.74 | |
1,000 | 61 | In this example, each electrical impulse, each deflection on the trace, is caused by a brief pulse of light. | Trong ví dụ này, mỗi luồng xung điện, mỗi sự chệch hướng trên đường đi được gây ra bởi một luồng sáng ngắn. | 416.880005 | 7 | |
1,000 | 62 | And the approach, of course, also works in moving, behaving animals. | Và phương pháp này cũng có thể được sử dụng đối với các động vật đang di chuyển và hoạt động. | 425.059998 | 3.96 | |
1,000 | 63 | This is the first ever such experiment, sort of the optical equivalent of Galvani's. | Đây có lẽ là một thí nghiệm đầu tiên, có tương quan với thí nghiệm về điện của Galvani. | 430.059998 | 4.76 | |
1,000 | 64 | It was done six or seven years ago by my then graduate student, Susana Lima. | Nó được thực hiện khoảng sáu hay bảy năm trước bởi một nghiên cứu sinh của tôi, Susana Lima. | 435.529999 | 4.15 | |
1,000 | 65 | Susana had engineered the fruit fly on the left so that just two out of the 200,000 cells in its brain expressed the light - activated pore. | Susana đã kiến tạo lại chú ruồi giấm bên tay trái để cho chỉ có hai trong hơn 200 000 tế bào não của nó có chứa các cánh cổng nhạy sáng. | 439.920013 | 9.89 | |
1,000 | 66 | You're familiar with these cells because they are the ones that frustrate you when you try to swat the fly. | Bạn có thể quen với các tế bào này đó, vì chính chúng khiến bạn khó chịu khi bạn đuổi ruồi đi. | 450.51001 | 5.08 | |
1,000 | 67 | They trained the escape reflex that makes the fly jump into the air and fly away whenever you move your hand in position. | Chúng khiến cho những con ruồi có khả năng phản xạ chạy thoát, nhảy vào không trung và bay đi xa khi bạn có động thái di chuyển tay của mình. | 456.049988 | 6.05 | |
1,000 | 68 | And you can see here that the flash of light has exactly the same effect. | Và bạn có thể thấy ở đây, những chùm sáng cũng gây ra tác động tương tự. | 462.920013 | 3.53 | |
1,000 | 69 | The animal jumps, it spreads its wings, it vibrates them, but it can't actually take off because the fly is sandwiched between two glass plates. | Con vật này nhảy, mở cánh rộng ra, và đập cánh nhưng không thể bay lên được bởi vì chúng bị kẹp giữa hai tấm kính | 466.450012 | 7.28 | |
1,000 | 70 | Now to make sure that this was no reaction of the fly to a flash it could see, Susana did a simple but brutally effective experiment. | Bây giờ khi đã chắc chắn rằng không có phản ứng nào của con ruồi đối với chùm sáng mà nó thấy được, Susana thực hiện một thí nghiệm đơn giản nhưng cực kì hiệu quả. | 475.320007 | 8.93 | |
1,000 | 71 | She cut the heads off of her flies. | Cô ấy cắt bỏ đầu của những con ruồi. | 484.73999 | 1.81 | |
1,000 | 72 | These headless bodies can live for about a day, but they don't do much. | Cơ thể không có đầu kia có thể sống được trong một ngày, nhưng chúng không thể hoạt động được nhiều. | 487.899994 | 4.45 | |
1,000 | 73 | They just stand around and groom excessively. | Chúng chỉ có thể đứng ở đó và khua khua, chải chải liên tục. | 493.320007 | 5.07 | |
1,000 | 74 | So it seems that the only trait that survives decapitation is vanity. | Có lẽ tính cách duy nhất còn lại sau khi bị cắt bỏ đi bộ não chính là sự phù phiếm, tự cao tự đại. | 499.070007 | 3.44 | |
1,000 | 75 | Anyway, as you'll see in a moment, Susana was able to turn on the flight motor of what's the equivalent of the spinal cord of these flies and get some of the headless bodies to actually take off and fly away. | Dù sao đi nữa, bạn sẽ thấy rằng trong một khoảnh khắc đó, Susana đã có thể làm cho cỗ máy bay lượn này hoạt động và một thứ gì đó tương đương với xương sống của những con ruồi này khiến cho thân thể không có đầu này cất cánh và bay đi xa. | 507.019989 | 12.44 | |
1,000 | 76 | They didn't get very far, obviously. | Thực ra thì cũng không xa lắm đâu, dĩ nhiên rồi. | 524.349976 | 1.44 | |
1,000 | 77 | Since we took these first steps, the field of optogenetics has exploded. | Kể từ khi chúng tôi có tiến đi những bước đầu tiên, lĩnh vực quang di truyền học đã thực sự bùng nổ. | 526.960022 | 5.3 | |
1,000 | 78 | And there are now hundreds of labs using these approaches. | Và tới nay thì có hàng trăm phòng thí nghiệm đang sử dụng cách thức này. | 532.669983 | 2.78 | |
1,000 | 79 | And we've come a long way since Galvani's and Susana's first successes in making animals twitch or jump. | Và chúng ta đã đi một quãng đường rất xa kể từ những thành công đầu tiên của Galvani và Susana trong việc bắt các con vật nhảy hay co giựt. | 536.409973 | 6.7 | |
1,000 | 80 | We can now actually interfere with their psychology in rather profound ways, as I'll show you in my last example, which is directed at a familiar question. | Bây giờ, chúng ta thậm chí có thể tác động lên tâm lý của chúng bằng những cách rất uyên thâm giống như cách mà tôi sẽ nói cho các bạn nghe trong ví dụ cuối cùng đây, nó nhắm tới một câu hỏi rất quen thuộc. | 543.72998 | 8.71 | |
1,000 | 81 | Life is a string of choices creating a constant pressure to decide what to do next. | Cuộc sống là một chuỗi những lựa chọn tạo ra một áp lực bất biến bắt chúng ta quyết định hành động nào phải xảy ra tiếp theo. | 553.5 | 5.62 | |
1,000 | 82 | We cope with this pressure by having brains, and within our brains, decision - making centers that I've called here the "Actor." | Và chúng ta đối mặt với áp lực này bằng bộ não của chúng ta và trong cỗ máy này, có một trung tâm ra quyết định tôi tạm gọi nó là Actor. | 560.140015 | 8.66 | |
1,000 | 83 | The Actor implements a policy that takes into account the state of the environment and the context in which we operate. | Actor sẽ cung cấp các chính sách dựa trên trạng thái môi trường và hoàn cảnh mà chúng ta vận hành. | 570.140015 | 7.02 | |
1,000 | 84 | Our actions change the environment, or context, and these changes are then fed back into the decision loop. | Hành động của chúng ta thay đổi môi trường, thay đổi hoàn cảnh và sự thay đổi này được phản hồi lại với vòng xoáy quyết định.. | 578.109985 | 5.76 | |
1,000 | 85 | Now to put some neurobiological meat on this abstract model, we constructed a simple one - dimensional world for our favorite subject, fruit flies. | Nào, hãy thử mang lại chút hình hài sinh động, cho mô hình trừu tượng này nhé., chúng tôi tạo nên thế giới một chiều đơn giản để cho đối tượng của chúng ta - những chú ruồi dấm. | 585.049988 | 9.58 | |
1,000 | 86 | Each chamber in these two vertical stacks contains one fly. | Mỗi căn phòng trong gian nhà dựng đứng này sẽ chỉ chứa một con ruồi. | 595.409973 | 3.92 | |
1,000 | 87 | The left and the right halves of the chamber are filled with two different odors, and a security camera watches as the flies pace up and down between them. | Mảng bên trái và bên phải của phòng được tô hai màu khac nhau và có máy quay phim theo dõi, máy giúp quan sát các con ruồi tăng và giảm vận tốc giữa hai bức tường. | 599.640015 | 8.71 | |
1,000 | 88 | Here's some such CCTV footage. | Ở đây có một vài thang đo chiều dài CCTV. | 609.419983 | 2.12 | |
1,000 | 89 | Whenever a fly reaches the midpoint of the chamber where the two odor streams meet, it has to make a decision. | Bất kì lúc nào con ruồi bay đến giữa căn phòng nơi mà hai dòng mùi hương chạm nhau. nó phải đưa ra một quyết định | 611.940002 | 5.94 | |
1,000 | 90 | It has to decide whether to turn around and stay in the same odor, or whether to cross the midline and try something new. | Nó phải quyết định quay ngược lại và ở trong vùng có vùi hương cũ hay là vượt qua đường trung gian đó và thử một vài điều mới. | 618.73999 | 6.68 | |
1,000 | 91 | These decisions are clearly a reflection of the Actor's policy. | Những quyết định này chắc chắn là phản xạ từ các chính sách mà Actor đưa ra. | 626.830017 | 4.43 | |
1,000 | 92 | Now for an intelligent being like our fly, this policy is not written in stone but rather changes as the animal learns from experience. | Đối với những dạn trí thông minh như con ruồi của chúng ta, các chính sách này không được viết trên đá, không bất biến mà thường thay đổi khi con vật học được một kinh nghiệm mới. | 632.75 | 9.3 | |
1,000 | 93 | We can incorporate such an element of adaptive intelligence into our model by assuming that the fly's brain contains not only an Actor, but a different group of cells, a "Critic," that provides a running commentary on the Actor's choices. | Chúng ta có thể kết hợp yếu tố đó của những trí thông minh có khả năng thích nghi đó, vào với mô hình của chúng ta bằng cách giả định rằng bộ não của chú ruồi bay không chỉ có trung khu Actor mà còn có những nhóm tế bào khác nữa, đó là Critic, trung khu này đưa ra những lời nhận định đối với các lựa chọn của Actor. | 642.630005 | 15.25 | |
1,000 | 94 | You can think of this nagging inner voice as sort of the brain's equivalent of the Catholic Church, if you're an Austrian like me, or the super -ego, if you're Freudian, or your mother, if you're Jewish. | Bạn có thể hình dung giọng nói này giống như là một phần cân bằng trong não bộ tương tự như nhà thờ Công giáo nếu như bạn là người Áo giống tôi, hoặc là một thứ siêu ngã, nếu như bạn theo trường phái của Freud, hoặc đó chính là mẹ của bạn, nếu như bạn là người Do Thái, | 658.840027 | 14.09 | |
1,000 | 95 | Now obviously, the Critic is a key ingredient in what makes us intelligent. | Bây giờ rõ ràng là Critic - sự phàn nàn chính là một nhân tố quan trọng trong trí thông minh của chúng ta | 676.369995 | 6.93 | |
1,000 | 96 | So we set out to identify the cells in the fly's brain that played the role of the Critic. | Vì vậy chúng tôi quyết định tìm hiểu các tế bào trong bộ não của ruồi đóng vai trò của Critic. | 684.080017 | 5.99 | |
1,000 | 97 | And the logic of our experiment was simple. | Và lý luận của chúng tôi rất đơn giản. | 690.830017 | 2.01 | |
1,000 | 98 | We thought if we could use our optical remote control to activate the cells of the Critic, we should be able, artificially, to nag the Actor into changing its policy. | Chúng tôi nghĩ rằng, nếu có thể dùng cách điều khiển từ xa của quang học để hoạt hóa những tế bào Critic, chúng tôi có thể, theo một cách nhân tạo, rầy rà Actor khiến nó thay đối chính sách. | 693.219971 | 10.49 | |
1,000 | 99 | In other words, the fly should learn from mistakes that it thought it had made but, in reality, it had not made. | Nói cách khác, những con ruồi này phải học từ các sai phạm mà nó nghĩa là nó đã trải qua, nhưng trên thực tế thì nó không hề sai phạm. | 704.409973 | 7.51 |
End of preview. Expand in Data Studio
Dataset Card for Dataset Name
This dataset card aims to be a base template for new datasets. It has been generated using this raw template.
Dataset Details
Dataset Description
- Curated by: [More Information Needed]
- Funded by [optional]: [More Information Needed]
- Shared by [optional]: [More Information Needed]
- Language(s) (NLP): [More Information Needed]
- License: [More Information Needed]
Dataset Sources [optional]
- Repository: [More Information Needed]
- Paper [optional]: [More Information Needed]
- Demo [optional]: [More Information Needed]
Uses
Direct Use
[More Information Needed]
Out-of-Scope Use
[More Information Needed]
Dataset Structure
[More Information Needed]
Dataset Creation
Curation Rationale
[More Information Needed]
Source Data
Data Collection and Processing
[More Information Needed]
Who are the source data producers?
[More Information Needed]
Annotations [optional]
Annotation process
[More Information Needed]
Who are the annotators?
[More Information Needed]
Personal and Sensitive Information
[More Information Needed]
Bias, Risks, and Limitations
[More Information Needed]
Recommendations
Users should be made aware of the risks, biases and limitations of the dataset. More information needed for further recommendations.
Citation [optional]
BibTeX:
[More Information Needed]
APA:
[More Information Needed]
Glossary [optional]
[More Information Needed]
More Information [optional]
[More Information Needed]
Dataset Card Authors [optional]
[More Information Needed]
Dataset Card Contact
[More Information Needed]
- Downloads last month
- 7