audio_id int32 162 39.1k | segment_id int32 0 164 | audio audioduration (s) 0.18 32.4 | english_text stringlengths 3 532 | vietnamese_text stringlengths 3 531 | offset float32 0.96 1.1k | duration float32 0.18 32.4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
162 | 0 | I would like to tell you about a project which I started about 16 years ago. | Tôi xin giới thiệu cho các bạn nghe về một dự án mà tôi đã khởi đầu cách đây khoảng 16 năm, | 12.65 | 6.26 | |
162 | 1 | It's about making new forms of life. | và đó là về việc tạo ra các hình thể sống mới. | 20.290001 | 3.2 | |
162 | 2 | And these are made of this kind of tube -- electricity tube, we call it in Holland. | Và những hình thể này được tạo ra từ các loại ống này - - ờ Hà Lan chúng tôi gọi là ống điện | 24.450001 | 5.94 | |
162 | 3 | And we can start a film about that, and we can see a little bit backwards in time. | chúng ta có thể bắt đầu xem một đoạn phim về điều đó chúng ta có thể xem hơi chậm một chút. | 31.030001 | 7.54 | |
162 | 4 | Eventually, these beasts are going to live in herds on the beaches. | Dần dần loại động vật này sẽ sống thành bầy đàn trên các bãi biển. | 39.779999 | 3.46 | |
162 | 5 | Theo Jansen is working hard on this evolution. | Theo Jansen đang hoạt động tích cực trong cuộc cách mạng này. | 44.060001 | 3.02 | |
162 | 6 | I want to put these forms of life on the beaches. | Tôi muốn đưa những hình thể sống này tới bãi biển. | 47.889999 | 7.59 | |
162 | 7 | And they should survive over there, on their own, in the future. | Và chúng sẽ sống ở đó, một cách tự lập trong tương lai. | 56.040001 | 4.36 | |
162 | 8 | Learning to live on their own -- and it'll take couple of more years to let them walk on their own. | Học cách tự sinh tồn, và sẽ mất khoảng vài năm để chúng có thể tự đi lại. | 62.740002 | 11.03 | |
162 | 9 | The mechanical beasts will not get their energy from food, but from the wind. | Loại động vật cơ học này sẽ sản sinh năng lượng không phải từ thức ăn, mà là từ gió. | 76.730003 | 4.23 | |
162 | 10 | The wind will move feathers on their back, which will drive their feet. | Gió sẽ làm chuyển động các tấm lông trên lưng chúng, giúp chân chúng chuyển động | 81.919998 | 3.48 | |
162 | 11 | The beast walks sideways on the wet sand of the beach, with its nose pointed into the wind. | Loại động vật này bước về một hướng trên bãi cãi ướt của bãi biển, với chiếc mũi hướng về cơn gió. | 86 | 6.07 | |
162 | 12 | As soon as it walks into either the rolling surf or the dry sand, it stops, and walks in the opposite direction. | Ngay khi nó bước vào một cơn sóng cuộn ngang hay bước trên cát khô, nó sẽ dừng lại, và bước về hướng ngược lại. | 93.910004 | 7.76 | |
162 | 13 | Evolution has generated many species. | Cuộc cách mạng đã tạo ra nhiều loài mới. | 104.269997 | 2.6 | |
162 | 14 | This is the Animaris Currens Ventosa. | Đây là loài Animaris Currens Ventosa. | 121.040001 | 3 | |
162 | 15 | This is a herd, and it is built according to genetic codes. | Đây là một đàn và chúng được tạo ra theo cùng mã gen, | 142.740005 | 6.08 | |
162 | 16 | And it is a sort of race, and each and every animal is different, and the winning codes will multiply. | và chúng là một loại và mỗi con vật là khác nhau, và mã gen trội sẽ nhân lên. | 148.850006 | 7.46 | |
162 | 17 | This is the wave, going from left to right. You can see this one. | Đây là một đợt sóng đánh từ trái sang phải, các bạn có thể thấy con vật này. | 156.309998 | 3.57 | |
162 | 18 | Yes, and now it goes from left to right. | Lúc này nó di chuyển từ - - vâng, di chuyển từ trái sang phải. | 164.429993 | 2.46 | |
162 | 19 | This is a new generation, a new family, which is able to store the wind. | Đây là một thế hệ mới, một họ mới, có thể tích trữ được gió. | 167.929993 | 5.15 | |
162 | 20 | So, the wings pump up air in lemonade bottles, which are on top of that. | Vì thế cánh của chúng bơm không khí lên trong các chai nước chanh nằm trên đầu cánh - - | 173.820007 | 4.67 | |
162 | 21 | And they can use that energy in case the wind falls away, and the tide is coming up, and there is still a little bit of energy to reach the dunes and save their lives, because they are drowned very easily. | và chúng có thể sử dụng nguồn năng lượng đó khi các cơn gió qua đi, và khi thuỷ triều lên, và vẫn còn một chút năng lượng để chúng bước tới các đụn cát và cứu sống bản thân, bởi vì chúng rất dễ bị chết đuối. | 179.270004 | 15 | |
162 | 22 | I could show you this animal. | Tôi có thể cho các bạn xem loại động vật này. | 199.820007 | 1.36 | |
162 | 23 | Thank you. | Xin cảm ơn. | 212.429993 | 0.18 | |
162 | 24 | So, the proportion of the tubes in this animal is very important for the walking. | Vì thế tỉ lệ ống của loại động vật này là rất quan trọng đối với việc bước đi. | 217.699997 | 6.62 | |
162 | 25 | There are 11 numbers, which I call The 11 Holy Numbers. | Có 11 con số, tôi gọi là 11 con số thiêng. | 224.479996 | 3.59 | |
162 | 26 | These are the distances of the tubes which make it walk that way. | Đây là khoảng cách các ống giúp cho nó có thể bước đi. | 228.070007 | 4.58 | |
162 | 27 | In fact, it's a new invention of the wheel. | Thực tế đó là một phát minh mới về bánh xe. | 232.649994 | 3.4 | |
162 | 28 | It works the same as a wheel. | Nó vận hành giống như bánh xe. | 236.440002 | 1.22 | |
162 | 29 | The axis of a wheel stays on the same level, and this hip is staying on the same level as well. | Trục ở bánh xe nằm ở cùng cau độ, và chiếc hông này cũng nằm ở cùng một cao độ. | 237.699997 | 6.94 | |
162 | 30 | In fact, this is better than a wheel, because when you try to drive your bicycle on the beach, you will notice it's very hard to do. | Thực tế, thứ này tốt hơn bánh xe, bởi vì khi bạn cố lái xe đạp trên bãi biển, bạn để ý thấy rằng rất khó thực hiện. | 245.360001 | 10 | |
162 | 31 | And the feet just step over the sand, and the wheel has to touch every piece of the ground in - between. | Và đôi bàn chân chỉ việc bước trên cát, và các bánh xe phải chạm vào từng tấc đất ở chính giữa | 255.770004 | 8.41 | |
162 | 32 | So 5,000 years after the invention of the wheel, we have a new wheel. | Vì thế 5000 năm sau khi bánh xe được phát minh, chúng ta lại có một loại bánh xe mới. | 265.230011 | 6.32 | |
162 | 33 | I will show you, in the next video -- can you start it, please? -- that very heavy loads can be moved. | Tôi sẽ cho các bạn xem trong đoạn phim kế tiếp - - - anh có thể làm ơn bật nó lên được không? - - mà những vật rất nặng nề có thể di chuyển được. | 271.589996 | 8.83 | |
162 | 34 | There's a guy pushing there, behind, but it can also walk on the wind very well. | Có một người đẩy từ đằng sau, nhưng nó có cũng có thể di chuyển rất tốt khi có gió. | 281.920013 | 6.3 | |
162 | 35 | It's 3.2 tons. | Nó nặng 3.2 tấn. | 288.790009 | 1.39 | |
162 | 36 | This is working on the stored wind in the bottles. | Và vật này vận hành dựa vào gió được tích trữ trong các chai. | 294.549988 | 5.6 | |
162 | 37 | It has a feeler, where it can feel obstacles and turn around. | Nó cũng có xúc tu giúp nó có thể cảm nhận các vật cản và quay đầu lại. | 300.640015 | 3.91 | |
162 | 38 | You see, it's going the other way. | Và các bạn thấy chưa, vật thể đó di chuyển theo hướng khác. | 305.279999 | 1.83 | |
162 | 39 | Can I have the feeler here? | Có thể mang một cái xúc tu cho tôi không? | 318.109985 | 1.06 | |
162 | 40 | OK. | Được rồi. | 325.600006 | 0.33 | |
162 | 41 | Good. | Tốt. | 326.910004 | 0.18 | |
162 | 42 | So, they have to survive all the dangers of the beach, and one of the big dangers is the sea. | Chúng phải sinh tồn vượt qua những mối hiểm họa trên bãi biển, và một trong những hiểm họa lớn đó là biển. | 329.850006 | 7.34 | |
162 | 43 | This is the sea. | Đây là biển. | 337.230011 | 0.86 | |
162 | 44 | And it must feel the water of the sea. | Và nó phải cảm nhận được nước biển. | 339.149994 | 3.01 | |
162 | 45 | And this is the water feeler, and what's very important is this tube. | Và đây là xúc tu nước, và thứ rất quan trọng đó là chiếc ống này. | 342.890015 | 4.01 | |
162 | 46 | It sucks in air normally, but when it swallows water, it feels the resistance of it. | Nó hút không khí vào một cách bình thường, nhưng khi nuốt nước vào thì nó cảm nhận thấy sự kháng cự. | 349.109985 | 6.79 | |
162 | 47 | So, imagine that the animal is walking towards the sea. | Vậy hãy tưởng tượng rằng con vật này đi hướng về phía biển. | 356.790009 | 3.58 | |
162 | 48 | As soon as it touches the water -- you should hear a sound of running air. | Và ngay khi chạm vào nước, các bạn sẽ nghe thấy âm thanh di chuyển của không khí. | 365.140015 | 8.44 | |
162 | 49 | Yes! | Tuyệt! | 379.25 | 0.42 | |
162 | 50 | So if it does n't feel, it will be drowned, OK? | Vậy nếu nó không cảm giác thấy thì nó sẽ chết đuối, phải không? | 383.649994 | 4.09 | |
162 | 51 | Here we have the brain of the animal. | Đây là bộ não của con vật. | 394.190002 | 1.8 | |
162 | 52 | In fact, it is a step counter, and it counts the steps. | Thực ra nó chính là thiết bị đếm bước, và nó đếm các bước đi. | 397.799988 | 4.38 | |
162 | 53 | It's a binary step counter. | Nó là thiết bị đếm bước hệ nhị phân. | 402.519989 | 1.5 | |
162 | 54 | So as soon it has been to the sea, it changes the pattern of zeroes and ones here. | Ngay khi nó đến được biển, nó thay đổi mô hình 0 - 1 ở đây | 404.440002 | 8.3 | |
162 | 55 | And it always knows where it is on the beach. | và nó luôn biết được nó đang ở đâu trên bãi biển. | 414.029999 | 3.77 | |
162 | 56 | So it's very simple brain. | Vậy nó là một bộ não rất đơn giản. | 417.809998 | 2.5 | |
162 | 57 | It says, well, there's the sea, there are dunes, and I'm here. | Nó nói rằng, à, có biển, có đụn cát và tôi đang ở đây. | 420.670013 | 3.67 | |
162 | 58 | So it's a sort of imagination of the simple world of the beach animal. | Đây là một loại trí tưởng tượng về thế giới động vật biển đơn giản. | 424.76001 | 5.48 | |
162 | 59 | Thank you. | Cám ơn bạn. | 430.799988 | 0.51 | |
162 | 60 | One of the biggest enemies are the storms. | Một trong những kẻ thù lớn nhất chính là các trận bão. | 433.579987 | 6 | |
162 | 61 | This is a part of the nose of the Animaris Percipiere. | Đây là một phần mũi của loài Animaris Percipiere, | 441.040009 | 3.7 | |
162 | 62 | When the nose of the animal is fixed, the whole animal is fixed. | và khi mũi được gắn cố định lên con vật thì toàn bộ con vật sẽ cố định. | 448.299988 | 4 | |
162 | 63 | So when the storm is coming up, it drives a pin into the ground. | Và khi trận bão ập đến, nó sẽ đóng chốt xuống đất. | 452.720001 | 10.75 | |
162 | 64 | The nose is fixed, the whole animal is fixed. | Và khi mũi được gắn cố định thì toàn bộ con vật sẽ cố định. | 467.130005 | 1.94 | |
162 | 65 | The wind may turn, but the animal will always turn its nose into the wind. | Gió có thể đổi hướng, nhưng con vật cũng sẽ xoay mũi về hướng gió. | 469.089996 | 3.65 | |
162 | 66 | Now, another couple of years, and these animals will survive on their own. | Và trong vài năm nữa, những loài vật này sẽ tự sinh tồn. | 477.570007 | 4.25 | |
162 | 67 | I still have to help them a lot. | Tôi vẫn sẽ phải hỗ trợ chúng nhiều. | 482.290009 | 1.32 | |
162 | 68 | Thank you very much, ladies and gentlemen. | Cám ơn quý vị rất nhiều. | 484.559998 | 1.34 | |
266 | 0 | Being a child, and sort of crawling around the house, I remember these Turkish carpets, and there were these scenes, these battle scenes, these love scenes. | Lúc còn là một đứa trẻ, đang còn bò quanh nhà, tôi nhớ tới những tấm thảm Thổ Nhĩ Kỳ, và chúng có những phân cảnh như thế này, cảnh chiến đấu, cảnh tình yêu. | 12.18 | 9.35 | |
266 | 1 | I mean, look, this animal is trying to fight back this spear from this soldier. | Tôi muốn nói rằng, nhìn xem, con vật này đang cố chống lại mũi giáo này từ người lính này. | 23.059999 | 4.49 | |
266 | 2 | And my mom took these pictures actually, last week, of our carpets, and I remember this to this day. | Và mẹ tôi đã chụp những bức hình này, thực ra là vào tuần trước, từ tấm thảm của chúng tôi, và tôi nhớ điều này đến tận ngày hôm nay. | 27.549999 | 5.75 | |
266 | 3 | There was another object, this sort of towering piece of furniture with creatures and gargoyles and nudity -- pretty scary stuff, when you're a little kid. | Có một vật khác, một cái kệ rất cao dạng này với những sinh vật và những ống thoát nước hình con vật và sự khỏa thân - - những thứ khá đáng sợ khi bạn là một đứa trẻ. | 33.610001 | 8.72 | |
266 | 4 | What I remember today from this is that objects tell stories, so storytelling has been a really strong influence in my work. | Điều mà tôi nhớ về những đồ vật này cho đến hôm nay là chúng kể những câu chuyện, bởi vậy, kể chuyện đã trở thành một ảnh hưởng thực sự lớn đến công việc của tôi. | 42.650002 | 10.5 | |
266 | 5 | And then there was another influence. | Và sau đó có một ảnh hưởng khác. | 53.93 | 1.72 | |
266 | 6 | I was a teenager, and at 15 or 16, I guess like all teenagers, we want to just do what we love and what we believe in. | Khi tôi còn là một đứa học sinh trung học, khoảng 15 hoặc 16 tuổi, tôi nghĩ là như những đứa trẻ khác cùng lứa, chúng tôi chỉ muốn làm những gì chúng tôi yêu và chúng tôi tin. | 55.689999 | 5.82 | |
266 | 7 | And so, I fused together the two things I loved the most, which was skiing and windsurfing. | Và như vậy, Tôi kết hợp hai thứ mà tôi thích nhất, đó là trượt tuyết và lướt ván buồm. | 62.639999 | 7.2 | |
266 | 8 | Those are pretty good escapes from the drab weather in Switzerland. | Là những thứ khá tốt ngoài thời tiết u ám ở Thụy Sĩ. | 70.300003 | 4.04 | |
266 | 9 | So, I created this compilation of the two: I took my skis and I took a board and I put a mast foot in there, and some foot straps, and some metal fins, and here I was, going really fast on frozen lakes. | Vậy, tôi đã tạo ra sự kết hợp của hai thứ trên: Tôi đã lấy ván trược tuyết của mình và lấy một tấm bảng và ghép một cái chân buồm vào chỗ đó, và một vài dây để xỏ chân, vài miếng kim loại, và tôi đã ở đây, chạy rất nhanh trên hồ băng. | 74.839996 | 13.86 | |
266 | 10 | It was really a death trap. | Nó thực sự là một cái bẫy chết người. | 89.230003 | 1.24 | |
266 | 11 | I mean, it was incredible, it worked incredibly well, but it was really dangerous. | Ý tôi là, điều đó thật sự không thể tin nổi, nó hoạt động tốt bất ngờ, nhưng nó cũng thực sự nguy hiểm. | 90.470001 | 3.55 | |
266 | 12 | And I realized then I had to go to design school. | Và tôi nhận ra rằng tôi phải đến trường đào tạo về thiết kế. | 94.989998 | 2.48 | |
266 | 13 | I mean, look at those graphics there. | Ý tôi là, hãy nhìn vào những tấm hình ở đây. | 98.25 | 3.19 | |
266 | 14 | So, I went to design school, and it was the early '90s when I finished. | Vì vậy tôi đã đến trường thiết kế, và tôi đã học xong vào đầu những năm 90, | 106.940002 | 6.87 | |
266 | 15 | And I saw something extraordinary happening in Silicon Valley, so I wanted to be there, and I saw that the computer was coming into our homes, that it had to change in order to be with us in our homes. | và tôi đã thấy điều gì đó kì lạ đang diễn ra ở Thung Lũng Silicon, vì vậy tôi muốn có mặt ở đó, và tôi thấy rằng máy tính đang đến nhà của từng người trong chúng ta, rằng điều đó sẽ phải thay đổi để có thể ở với chúng ta trong nhà của chúng ta. | 113.839996 | 12.24 | |
266 | 16 | And so I got myself a job and I was working for a consultancy, and we would get in to these meetings, and these managers would come in, and they would say, "Well, what we're going to do here is really important, you know." | Và vậy tôi đã có một công việc và tôi làm việc cho một công ty tư vấn, và chúng tôi muốn vào những cuộc họp như thế này, và những nhà quản lý sẽ đi vào, và họ sẽ nói, "Nào, điều mà chúng ta sẽ làm là hết sức quan trọng, bạn biết đấy." | 126.139999 | 12.39 | |
266 | 17 | And they would give the projects code names, you know, mostly from "Star Wars," actually: things like C3PO, Yoda, Luke. | Và họ đưa ra mã của những dự án, bạn biết đấy, phần lớn từ "Chiến tranh giữa các vì sao", những thứ như là C3PO, Yoda, Luke. | 138.789993 | 11.04 | |
266 | 18 | So, in anticipation, I would be this young designer in the back of the room, and I would raise my hand, and I would ask questions. | Như vậy trong tương lai, tôi sẽ là nhà thiết kế trẻ này ở phía sau căn phòng, và sẽ giơ tay lên, và muốn hỏi vài câu hỏi. | 150.119995 | 7.05 | |
266 | 19 | I mean, in retrospect, probably stupid questions, but things like, "What's this Caps Lock key for?" | Ý tôi là nhìn lại quá khứ, chắc chắn là những câu hỏi ngớ ngẩn, nhưng những điều như, "Nút Cap Lock này dùng để làm gì?" | 157.270004 | 7.75 | |
266 | 20 | or "What's this Num Lock key for?" | hay "Nút Num Lock này dùng để làm gì?" | 165.020004 | 1.5 | |
266 | 21 | You know, that thing? | "Bạn biết đấy, điều đó?" | 167.529999 | 1.02 | |
266 | 22 | "You know, do people really use it? | Bạn biết đấy, người ta có thực sự dùng chúng? | 169.320007 | 1.29 | |
266 | 23 | Do they need it? | Họ có muốn chúng không? | 171.139999 | 0.58 | |
266 | 24 | Do they want it in their homes? " | Họ có muốn có nó trong nhà của họ không? | 171.75 | 1.59 | |
266 | 25 | What I realized then is, they did n't really want to change the legacy stuff; they did n't want to change the insides. | Điều mà tôi nhận ra sau đó là họ không thực sự muốn thay đổi những "di sản"; họ không muốn thay đổi bên trong. | 177.139999 | 7.55 | |
266 | 26 | They were really looking for us, the designers, to create the skins, to put some pretty stuff outside of the box. | Họ đang thực sự tìm chúng tôi, những nhà thiết kế, để tạo ra lớp da, để đặt một vài thứ đẹp đẽ bên ngoài chiếc hộp. | 184.690002 | 13.06 | |
266 | 27 | And I did n't want to be a colorist. | Và tôi không muốn trở thành một người tô màu. | 198.100006 | 2.2 | |
266 | 28 | It was n't what I wanted to do. | Đó không phải là điều mà tôi muốn làm. | 201.169998 | 1.21 | |
266 | 29 | I did n't want to be a stylist in this way. | Tôi không muốn trở thành một nhà thiết kế theo cách đó. | 202.380005 | 1.97 | |
266 | 30 | And then I saw this quote: "advertising is the price companies pay for being unoriginal." | Và sau đó tôi nhìn thấy câu nói này: "Quảng cáo là cái giá mà công ty phải trả để trở thành không độc đáo." | 204.690002 | 6.5 |
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 8