input stringlengths 1 44 | output stringlengths 3 45 |
|---|---|
chừng như rấtđơn giản | chừng như rất đơn giản |
như rất đơng giản y | như rất đơn giản ấy |
rất đn giản ấy đã | rất đơn giản ấy đã |
đơn girn ấy đã thu | đơn giản ấy đã thu |
gian ấy đã thu ht | giản ấy đã thu hút |
ấy đã thu hút Duy | ấy đã thu hút Duy |
Cô ấy không phai giao | Cô ấy không phải giao |
ấykhng fai giao lưu | ấy không phải giao lưu |
không phải giao ưu với | không phải giao lưu với |
phải giao lưu voi khán | phải giao lưu với khán |
giao lưu với khán gia | giao lưu với khán giả |
k cần | không cần |
Các bạn ơi tôi iêu | Các bạn ơi tôi yêu |
bạnơi tôy yêucác | bạn ơi tôi yêu các |
ơi tôi yêu á bjn | ơi tôi yêu các bạn |
tôi yeu các bạn hư | tôi yêu các bạn như |
yêu các bạn nghư nhieu | yêu các bạn như nhiều |
các bạn nhu nhiều ca | các bạn như nhiều ca |
bannhư nhiều cas | bạn như nhiều ca sĩ |
như nhiều ca sx o | như nhiều ca sĩ pop |
nhiềuca s pop Mỷ | nhiều ca sĩ pop Mỹ |
ca ĩ pop Mỹ khác | ca sĩ pop Mỹ khác |
Sáu nhf tạo mẫu tóc | Sáu nhà tạo mẫu tóc |
nhà tạo mẫu tóc đế | nhà tạo mẫu tóc đến |
tạo mẫu tóc đến từ | tạo mẫu tóc đến từ |
mautóc đếntu các | mẫu tóc đến từ các |
tóc den từ các xalon | tóc đến từ các salon |
đến từ các salon toc | đến từ các salon tóc |
tu các salon tóc hàng | từ các salon tóc hàng |
các salontóc hàng đầo | các salon tóc hàng đầu |
salon tchàn đầu của | salon tóc hàng đầu của |
tóc hàng đầu của Nhật | tóc hàng đầu của Nhật |
hàngđầ của Nhật đã | hàng đầu của Nhật đã |
đầu của Nhật đã giới | đầu của Nhật đã giới |
của Nhật đã gyớy thiệu | của Nhật đã giới thiệu |
Nhậtđã gioi thiệu những | Nhật đã giới thiệu những |
đã giới thiệu những mẫu | đã giới thiệu những mẫu |
giới thiệu nhữngmẫutóc | giới thiệu những mẫu tóc |
thiệu nhwng mẫu tóc mới | thiệu những mẫu tóc mới |
những mẫo tóc moi nhất | những mẫu tóc mới nhất |
mẫu tómoi nhất của | mẫu tóc mới nhất của |
tóc mới nghất cua họ | tóc mới nhất của họ |
Điểm nổ bật ởmau | Điểm nổi bật ở mẫu |
nổi bật o mẫu tóc | nổi bật ở mẫu tóc |
bật ở mẫu tók này | bật ở mẫu tóc này |
ở mẫu tóc này là | ở mẫu tóc này là |
mẫu tóc này l màu | mẫu tóc này là màu |
tóc này làmàu swc | tóc này là màu sắc |
Tgước đây | Trước đây |
t luôn thấy cuộc xống | tôi luôn thấy cuộc sống |
luônthấy cuộc sống bap | luôn thấy cuộc sống bấp |
thấy cục sống bấp bênh | thấy cuộc sống bấp bênh |
không phri ngay nào cũng | không phải ngày nào cũng |
fai ngày nào cũngco | phải ngày nào cũng có |
ngày nà cũng có show | ngày nào cũng có show |
ngào cũng có show thoi | nào cũng có show thời |
cũng co showthời trang | cũng có show thời trang |
có show thờy trangđể | có show thời trang để |
show thời trang dể diễn | show thời trang để diễn |
thời trang để dien và | thời trang để diễn và |
chang để diễn và khong | trang để diễn và không |
để dien và không phải | để diễn và không phải |
dyễn và không phải luc | diễn và không phải lúc |
vờkhông phải lsc nào | và không phải lúc nào |
khongphải lúc nàocung | không phải lúc nào cũng |
phải lúc nao cũng có | phải lúc nào cũng có |
lúcnà ũng có phim | lúc nào cũng có phim |
nào cũng có phim đ | nào cũng có phim để |
cũng có phim deđóng | cũng có phim để đóng |
Ở giải vô địtr U16 | Ở giải vô địch U16 |
giải vo địchU16 châu | giải vô địch U16 châu |
vô địch U16 chau | vô địch U16 châu Á |
khi được to chức ở | khi được tổ chức ở |
đượk tổ chức ỡ Đà | được tổ chức ở Đà |
tổ chức ở Đà Nẵng | tổ chức ở Đà Nẵng |
chức ở ĐàNẵng nâm | chức ở Đà Nẵng năm |
ở Đ Nẵng nam 2000 | ở Đà Nẵng năm 2000 |
Việt Nam cũng đã lam | Việt Nam cũng đã làm |
Nam cũng đã lfm nên | Nam cũng đã làm nên |
cung đã làm ngêng chuyện | cũng đã làm nên chuyện |
đng thứ 4 | đứng thứ 4 |
sau Irang | sau Iran |
Trên thwc tế để lấy | Trên thực tế để lấy |
thwc tế để lấybằng | thực tế để lấy bằng |
tế dể lấy bằng thạc | tế để lấy bằng thạc |
để lấibằngthạc sĩ | để lấy bằng thạc sĩ |
lấy bằng thạcsĩ tại | lấy bằng thạc sĩ tại |
bằn thạc sĩ tạy Anh | bằng thạc sĩ tại Anh |
thạc s tại Anh Quốc | thạc sĩ tại Anh Quốc |
sx tại Anh Quốc st | sĩ tại Anh Quốc ít |
tại Anh Quoc ít nhất | tại Anh Quốc ít nhất |
Anh Quốc ít nhất phải | Anh Quốc ít nhất phải |
Quốc ít nghất phải mat | Quốc ít nhất phải mất |
st nhat phải mất một | ít nhất phải mất một |
nhất fai mất một năm | nhất phải mất một năm |
phải mất một nam rưỡi | phải mất một năm rưỡi |
ất một năm rưỡi den | mất một năm rưỡi đến |
mộtăm rưỡi đến hai | một năm rưỡi đến hai |
nam rưỡi đến hai năm | năm rưỡi đến hai năm |
Thực tế sinh viên | Thực tế sinh viên A |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.