language stringclasses 1
value | page_url stringlengths 31 266 | image_url stringlengths 53 715 | page_title stringlengths 1 101 | section_title stringlengths 1 481 ⌀ | hierarchical_section_title stringlengths 1 558 ⌀ | caption_reference_description stringlengths 1 5.07k ⌀ | caption_attribution_description stringlengths 1 17.3k ⌀ | caption_alt_text_description stringlengths 1 4.05k ⌀ | mime_type stringclasses 6
values | original_height int32 100 23.4k | original_width int32 100 42.9k | is_main_image bool 1
class | attribution_passes_lang_id bool 1
class | page_changed_recently bool 1
class | context_page_description stringlengths 4 1.2k ⌀ | context_section_description stringlengths 1 4.1k ⌀ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Panicum_virgatum | Panicum virgatum | Năng lượng sinh học | Panicum virgatum / Ứng dụng / Năng lượng sinh học | null | English: A picture of Panicum virgatum. | null | image/jpeg | 2,816 | 2,112 | true | true | true | Panicum virgatum, một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo, thường được biết đến với tên gọi "switchgrass", là một loại cỏ bụi sống lâu năm mọc bản địa ở Bắc Mỹ vào các mùa ấm áp, nơi mà nó thường mọc tự nhiên từ vĩ tuyến 55 độ N ở Canada và tiến về phía nam vào Hoa Kỳ với Mexico. Switchgrass là một trong các loài th... | Cỏ switchgrass đã được nghiên cứu làm cây trồng cho năng lượng sinh học tái sinh kể từ giữa những năm 1980, bởi vì nó là một loại cỏ bản địa sống lâu năm trong mùa ấm áp với khả năng cho năng suất từ trung bình đến cao ở các vùng đất nông nghiệp khó trồng trọt. Hiện nay nó đang được xem xét để sử dụng trong vài quy trì... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sao_Kim | Sao Kim | Rơi vào khí quyển | Sao Kim / Thám hiểm / Rơi vào khí quyển | Tàu Pioneer Venus Multiprobe | Charlie Hall inspects the Pioneer Venus multiprobe at Hughes Aircraft Co. in Dec. 1976 | null | image/jpeg | 589 | 465 | true | true | true | Sao Kim hay Kim tinh, còn gọi là sao Thái Bạch, Thái Bạch Kim tinh, là hành tinh thứ hai trong hệ Mặt Trời, tự quay quanh nó với chu kỳ 224,7 ngày Trái Đất. Xếp sau Mặt Trăng, nó là thiên thể tự nhiên sáng nhất trong bầu trời tối, với cấp sao biểu kiến bằng −4.6, đủ sáng để tạo nên bóng trên mặt nước. Bởi vì Sao Kim là... | Tàu Venera 3 của Liên Xô đổ bộ xuống Sao Kim ngày 1 tháng 3 năm 1966. Nó là thiết bị nhân tạo đầu tiên đi vào khí quyển và va chạm xuống bề mặt hành tinh khác, mặc dù hệ thống liên lạc của nó đã bị hỏng và người ta không nhận được một dữ liệu gì của nó gửi về. Ngày 18 tháng 10 năm 1967, Venera 4 đã đi vào khí quyển thà... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aforia_crebristriata | Aforia crebristriata | null | Aforia crebristriata | null | Nederlands: Aforia crebristriata (Dall, 1908) ; family Cochlespiridae | null | image/jpeg | 546 | 279 | true | true | true | Aforia crebristriata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. | Aforia crebristriata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Prodasineura_croconota | Prodasineura croconota | null | Prodasineura croconota | null | Mating Prodasineur croconota damselflies. Got a video as well. | null | image/jpeg | 1,550 | 1,163 | true | true | true | Prodasineura croconota là loài chuồn chuồn trong họ Platycnemididae. Loài này được Ris mô tả khoa học đầu tiên năm 1916. | Prodasineura croconota là loài chuồn chuồn trong họ Platycnemididae. Loài này được Ris mô tả khoa học đầu tiên năm 1916. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ho%C3%A0ng_Xu%C3%A2n_Chi%E1%BA%BFn | Hoàng Xuân Chiến | Lịch sử thụ phong quân hàm | Hoàng Xuân Chiến / Lịch sử thụ phong quân hàm | null | Vietnam Border Defense Force Senior Colonel | null | image/jpeg | 487 | 203 | true | true | true | Hoàng Xuân Chiến là một sĩ quan cấp cao của Quân đội nhân dân Việt Nam, hàm Trung tướng. Ông hiện là Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XII, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng, nguyên Tư lệnh Bộ đội Biên phòng Việt Nam. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tinnye | http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/0/0a/HUN_Tinnye_COA.jpg | Tinnye | null | Tinnye | null | Coat of arms of Tinnye, Hungary | Huy hiệu của Tinnye | image/jpeg | 2,695 | 2,000 | true | true | true | Tinnye là một thị trấn thuộc hạt Pest, Hungary. Thị trấn này có diện tích 16,1 km², dân số năm 2010 là 1611 người, mật độ 100 người/km². | Tinnye là một thị trấn thuộc hạt Pest, Hungary. Thị trấn này có diện tích 16,1 km², dân số năm 2010 là 1611 người, mật độ 100 người/km². |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%93_ch%C6%A1i | http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/6/69/Hornby_pt1901.jpg | Đồ chơi | Thị trường đại chúng | Đồ chơi / Lịch sử / Thị trường đại chúng | Số bằng sáng chế năm 1901 của Frank Hornby GB190100587A cho cái mà sau này được gọi là Meccano | null | null | image/jpeg | 808 | 578 | true | true | true | Đồ chơi là một đồ vật được sử dụng để chơi, đặc biệt là đồ chơi được thiết kế để sử dụng. Chơi với đồ chơi có thể là một phương tiện thú vị để rèn luyện trẻ nhỏ về cuộc sống trong xã hội. Các vật liệu khác nhau như gỗ, đất sét, giấy và nhựa được sử dụng để làm đồ chơi. Nhiều mặt hàng được thiết kế để phục vụ như đồ chơ... | Thời kỳ hoàng kim của sự phát triển đồ chơi là vào đầu thế kỷ 20. Mức lương thực tế đang tăng đều đặn ở thế giới phương Tây, cho phép ngay cả các gia đình thuộc tầng lớp lao động cũng có thể mua đồ chơi cho con cái của họ, và các kỹ thuật công nghiệp cơ khí chính xác và sản xuất hàng loạt có thể cung cấp nguồn cung để ... |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Culebra,_Puerto_Rico | Culebra, Puerto Rico | Hình ảnh | Culebra, Puerto Rico / Hình ảnh | null | Coral reefs in Flamenco Bay seen from an airplane | null | image/jpeg | 600 | 800 | true | true | true | Isla Culebra là một municipio của Puerto Rico, về địa lý thuộc về quần đảo Virgin Tây Ban Nha. Nó nằm cách đảo lớn Puerto Rico khoảng 17 dặm về phía đông, cách St. Thomas 12 dặm về phía tây, cách Vieques 9 dặm về phía bắc. Culebra được chia 5 phân khu, trong đó Culebra Pueblo là trung tâm hành chính của đảo. Người dân ... | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acer_nipponicum | Acer nipponicum | Hình ảnh | Acer nipponicum / Hình ảnh | null | English: Acer nipponicum, Mount Gassan, Yamagata pref., Japan 日本語: テツカエデ 山形県月山 | null | image/jpeg | 3,264 | 2,448 | true | true | true | Acer nipponicum là một loài thực vật có hoa trong họ Bồ hòn. Loài này được H.Hara mô tả khoa học đầu tiên năm 1938. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brooklyn_(l%E1%BB%9Bp_t%C3%A0u_tu%E1%BA%A7n_d%C6%B0%C6%A1ng) | Brooklyn (lớp tàu tuần dương) | null | Brooklyn (lớp tàu tuần dương) | null | English: The U.S. Navy light cruiser USS Brooklyn (CL-40) in the Hudson River, off New York City, in 1939. The Palisade Amusement Park is in the center background. | null | image/jpeg | 576 | 740 | true | true | true | Lớp tàu tuần dương Brooklyn bao gồm bảy chiếc tàu tuần dương hạng nhẹ của Hải quân Hoa Kỳ đã phục vụ trong Chiến tranh Thế giới thứ hai. Được trang bị năm tháp pháo 6 inch ba nòng gồm ba phía trước và hai phía sau, chúng cùng với lớp tàu tuần dương St. Louis mang một hỏa lực pháo mạnh hơn mọi tàu tuần dương Hoa Kỳ nào ... | Lớp tàu tuần dương Brooklyn bao gồm bảy chiếc tàu tuần dương hạng nhẹ của Hải quân Hoa Kỳ đã phục vụ trong Chiến tranh Thế giới thứ hai. Được trang bị năm tháp pháo 6 inch ba nòng gồm ba phía trước và hai phía sau, chúng cùng với lớp tàu tuần dương St. Louis mang một hỏa lực pháo mạnh hơn mọi tàu tuần dương Hoa Kỳ nào ... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lieth | Lieth | null | Lieth | null | English: Coat of arms of the municipality Lieth in Schleswig-Holstein, Germany. Deutsch: Wappen der Gemeinde Lieth im Kreis Dithmarschen, Schleswig-Holstein. Blasonierung: Von Silber und Grün geteilt, oben eine linksgewendete grüne Erdölpumpe, unten ein linksgewendeter silberner Pflug. | Huy hiệu Lieth | image/png | 572 | 490 | true | true | true | Lieth là một đô thị thuộc huyện Dithmarschen, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Lieth có diện tích 4,66 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 401 người. | Lieth là một đô thị thuộc huyện Dithmarschen, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Lieth có diện tích 4,66 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 401 người. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pub | Pub | Lịch sử | Pub / Lịch sử | Nội thất bên trong một pub ở Anh | English: The interior of a typical English pub, in this case the Penruddocke Arms, which lies between Dinton and Wilton in Wiltshire. Español: Interior de un típico pub inglés, en este caso el establecimiento Penruddocke Arms (posada de gestión familiar en las afueras de Dinton, sobre la carretera Hindon), y situado en... | null | image/jpeg | 450 | 600 | true | true | true | Pub hiện nay chính thức được biết đến như một quán rượu, là một cơ sở bán thức uống có cồn trong văn hóa xã hội của Anh Quốc Ái Nhĩ Lan, Úc và New Zealand, trước kia là một nơi dùng để người dân tụ tập, uống rượu và có thể ngủ lại đây, cũng là nét văn hóa riêng. Có khoảng 53.500 pub trong năm 2009 tại Vương quốc Anh. N... | Lịch sử của các quán rượu pub có thể được tìm thấy từ những quán rượu ở La Mã, và từ đó du nhập vào Anh thông qua việc La Mã chinh phục nước Anh. Những cư dân của Vương quốc Anh đã biết uống rượu bia kể từ thời đại đồ đồng, nhưng với sự xuất hiện của những người La Mã với những con đường La Mã mà các nhà trọ đầu tiên đ... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pustularia_bistrinotata | Pustularia bistrinotata | Hình ảnh | Pustularia bistrinotata / Hình ảnh | null | English: Pustularia bistrinotata | null | image/jpeg | 505 | 714 | true | true | true | Pustularia bistrinotata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anh_h%C3%B9ng_Li%C3%AAn_X%C3%B4 | Anh hùng Liên Xô | Biểu trưng | Anh hùng Liên Xô / Biểu trưng | null | English: Coat of arms of Kyiv (Soviet period) Русский: Герб Киева советского периода Українська: Герб Києва радянського періоду | null | image/png | 268 | 186 | true | true | true | Anh hùng Liên bang Xô viết, gọi tắt là Anh hùng Liên Xô là danh hiệu vinh dự cao nhất của Chủ tịch đoàn Xô viết Tối cao của Liên Xô trao tặng cho các cá nhân đã có thành tích đặc biệt xuất sắc trong việc thực hiện các nhiệm vụ chiến đấu cho Liên bang Xô Viết. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_di_s%E1%BA%A3n_v%C4%83n_h%C3%B3a_T%C3%A2y_Ban_Nha_%C4%91%C6%B0%E1%BB%A3c_quan_t%C3%A2m_%E1%BB%9F_t%E1%BB%89nh_Alicante | Danh sách di sản văn hóa Tây Ban Nha được quan tâm ở tỉnh Alicante | Jávea (Xàbia) | Danh sách di sản văn hóa Tây Ban Nha được quan tâm ở tỉnh Alicante / Di tích theo thành phố / J / Jávea (Xàbia) | null | Español: Fachada lateral de la Iglesia-Fortaleza de Sant Bertomeu (Xàbia, Alicante) | Iglesia Parroquial de San Bartolomé | image/jpeg | 1,536 | 2,048 | true | true | true | Danh sách di sản văn hóa Tây Ban Nha được quan tâm ở Alicante. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mangora_acalypha | Mangora acalypha | Hình ảnh | Mangora acalypha / Hình ảnh | null | Deutsch: Mangora acalypha, Berlin-Pankow | null | image/jpeg | 980 | 999 | true | true | true | Mangora acalypha là một loài nhện trong họ Araneidae.
Những con cái có chiều dài 5,5–6 mm, con đực dài 3-3,5 mm. Loài này có thể dễ dàng được nhận ra bởi ba sọc đen trên bụng, giữa rải rác. Đôi khi những dòng này hợp nhất với một bề mặt. Phần còn lại của bụng bao gồm trắng, đốm màu vàng và màu da cam. Mai là ánh sáng m... | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acanthodactylus_erythrurus | Acanthodactylus erythrurus | Hình ảnh | Acanthodactylus erythrurus / Hình ảnh | null | English: Red tail wall lizard (Acanthodactylus erythrurus) in Cabo de Gata-Níjar Natural Park (Almería, Andalusia).Español: Lagartija colirroja (Acanthodactylus erythrurus) en el Parque Natural de Cabo de Gata-Níjar (Almería, Andalucía). | null | image/jpeg | 731 | 908 | true | true | true | Acanthodactylus erythrurus là một loài thằn lằn trong họ Lacertidae. Loài này được Schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1833. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%ADn_Shiloh | Trận Shiloh | Bối cảnh và lực lượng tham chiến | Trận Shiloh / Bối cảnh và lực lượng tham chiến | null | Gen. D. C. Buell | null | image/jpeg | 679 | 520 | true | true | true | Trận Shiloh, hay còn gọi là Trận Pittsburg Landing, là một trận đánh quan trọng diễn ra tại tây nam Tennessee thuộc Mặt trận miền Tây của Nội chiến Hoa Kỳ trong hai ngày 6 và 7 tháng 4 năm 1862. Binh đoàn sông Tennessee của Liên bang miền Bắc do thiếu tướng Ulysses S. Grant chỉ huy đã hành quân dọc theo sông Tennessee ... | Sau khi mất đồn Henry và đồn Donelson vào tháng 2 năm 1862, Đại tướng miền Nam là Albert Sidney Johnston đã rút quân về phía Tây Tennessee, hướng Bắc Mississippi, và Alabama để chỉnh đốn quân ngũ. Đầu tháng 3 năm đó, Thiếu tướng miền Bắc Henry W. Halleck, người chỉ Phân bộ quân Missouri khi ấy, đã đáp trả bằng việc ra ... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A1o_xanh | Sáo xanh | null | Sáo xanh | null | English: Asian Glossy Starling Aplonis panayensis strigata, taken in Tambatan, Johor Baharu, Malaysia, with a Canon EOS 20D. | null | image/jpeg | 640 | 800 | true | true | true | Aplonis panayensis là một loài chim trong họ Sturnidae. | Aplonis panayensis là một loài chim trong họ Sturnidae. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/%E1%BB%9At | Ớt | Phân loại ớt dân gian ở Việt Nam | Ớt / Phân loại ớt dân gian ở Việt Nam | null | Red pepper ( ) - personally scanned | null | image/jpeg | 368 | 491 | true | true | true | Ớt là một loại quả của các cây thuộc chi Capsicum của họ Cà. Ớt là một loại quả gia vị cũng như loại quả làm rau phổ biển trên thế giới.
Ớt có nguồn gốc từ châu Mỹ; ngày nay nó được trồng khắp nơi trên thế giới và được sử dụng làm gia vị, rau, và thuốc. | Ớt Capsicum chinense - hay ớt kiểng nhiều màu sắc thường dùng trang trí, không cay. Thường có rất nhiều màu, trái to, nhỏ, hay tròn như cà hay hình giọt nước.
Ớt hiểm - Ớt Thái Lan - Ớt Chili - Ớt Capsicum frutescens: Được xem là ớt cay, có 3 màu; trắng, đỏ và vàng trên cùng một cây.
Ớt Đà Lạt, còn gọi là ớt tây hay ớt... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Yongin | Yongin | Hình ảnh | Yongin / Hình ảnh | null | English: A view of Gugal-Dong in Yongin | null | image/jpeg | 3,000 | 4,000 | true | true | true | Yongin là thành phố thuộc tỉnh tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Thành phố có diện tích 591 km2, dân số là 852.505 người. Thành phố có cự ly km về phía nam Seoul. Thành phố có 22 dong. Đây là thành phố lớn thứ 12 tại Hàn Quốc. Thành phố thuộc vùng thủ đô Seoul. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C3%AD_kh%C3%B4n_%E1%BB%9F_b%E1%BB%93_c%C3%A2u | http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/e/ee/Homing_pigeon.jpg | Trí khôn ở bồ câu | null | Trí khôn ở bồ câu | Một con bồ câu | Deutsch: Brieftaube English: Homing pigeon Français : Pigeon voyageur | null | image/jpeg | 1,522 | 1,890 | true | true | true | Trí thông minh ở bồ câu chỉ về khả năng sử dụng nhận thức của loài bồ câu mà thể hiện qua việc chúng có khả năng nhớ hơn hàng chục tuyến đường, hàng trăm khuôn mặt vài trăm bức ảnh, chúng còn nhận ra được khuôn mặt của chính mình khi nhìn gương. Bộ não của chim bồ câu có kích cỡ chỉ bằng hạt đậu nhưng chim bồ câu thông... | Trí thông minh ở bồ câu chỉ về khả năng sử dụng nhận thức của loài bồ câu mà thể hiện qua việc chúng có khả năng nhớ hơn hàng chục tuyến đường, hàng trăm khuôn mặt vài trăm bức ảnh, chúng còn nhận ra được khuôn mặt của chính mình khi nhìn gương. Bộ não của chim bồ câu có kích cỡ chỉ bằng hạt đậu nhưng chim bồ câu thông... |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/N%C3%BAi_Tu-di | Núi Tu-di | null | Núi Tu-di | Núi Tu-di trong thangka của người Bhutan, thế kỷ 19, Trongsa, Bhutan | Bhutanese thanka of Mt. Meru and the Buddhist Universe, 19th century | null | image/jpeg | 2,250 | 1,558 | true | true | true | Núi Tu-di, cũng gọi là මහා මේරු පර්වතය Sumeru hoặc Sineru là một ngọn núi thiêng với năm đỉnh, được đề cập trong vũ trụ học của Ấn Độ giáo, Kỳ-na giáo và Phật giáo. và được xem như là trung tâm của tất cả các vũ trụ thuộc vật lý, siêu hình và tinh thần. | Núi Tu-di (tiếng Phạn: मेरु), cũng gọi là මහා මේරු පර්වතය Sumeru (Sanskrit) hoặc Sineru (Pāli) là một ngọn núi thiêng với năm đỉnh, được đề cập trong vũ trụ học của Ấn Độ giáo, Kỳ-na giáo và Phật giáo. và được xem như là trung tâm của tất cả các vũ trụ thuộc vật lý, siêu hình và tinh thần. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/John_Nash_(ki%E1%BA%BFn_tr%C3%BAc_s%C6%B0) | John Nash (kiến trúc sư) | Làm với Decimus Burton | John Nash (kiến trúc sư) / Công việc / Làm với Decimus Burton | null | Park Square East Terrace | null | image/jpeg | 1,817 | 3,230 | true | true | true | John Nash là một kiến trúc sư người Anh, chịu trách nhiệm cho phần lớn bố cục kiến trúc đô thị Luân Đôn. Ông là kiến trúc sư quan trọng nhất trong giai đoạn từ năm 1800 đến 1835. | Công viên Regent (1809–1832)
York Terrace(1822)
Chester Terrace (1825)
Cornwall Terrace
Clarence Terrace
Carlton House Terrace(1827–1833)
Công viên Thánh James (1814–1827) | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aspet,_Haute-Garonne | Aspet, Haute-Garonne | null | Aspet, Haute-Garonne | null | English:  Town halll of Aspet, Haute-Garonne France.Français :  La mairie d’Aspet, Haute-Garonne France. | null | image/jpeg | 4,573 | 4,681 | true | true | true | Aspet là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie ở tây nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 470 mét trên mực nước biển. | Aspet là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie ở tây nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 470 mét trên mực nước biển. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%B3_s%E1%BB%A5c_Manchester | Chó sục Manchester | null | Chó sục Manchester | null | Manchester Terrier | null | image/jpeg | 2,948 | 2,306 | true | true | true | Chó sục Manchester hay Chó sục cảnh Manchester, Chó sục cảnh Anh là một giống chó sục có nguồn gốc từ thành phố Manchester của nước Anh với tên gọi nguyên gốc là Chó sục Nâu Đen hay có biệt danh là chó sục chuột từ khi chúng được phát triển thành loại chó săn chuột từ thế kỷ 19 ở Manchester. Chó sục Manchester được xem... | Chó sục Manchester (tiếng Anh: Manchester Terrier) hay Chó sục cảnh Manchester (Toy Manchester Terrier), Chó sục cảnh Anh (English Toy Terrier) là một giống chó sục có nguồn gốc từ thành phố Manchester của nước Anh với tên gọi nguyên gốc là Chó sục Nâu Đen (Black and Tan Terrier) hay có biệt danh là chó sục chuột từ kh... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_di_s%E1%BA%A3n_v%C4%83n_h%C3%B3a_T%C3%A2y_Ban_Nha_%C4%91%C6%B0%E1%BB%A3c_quan_t%C3%A2m_%E1%BB%9F_t%E1%BB%89nh_Soria | Danh sách di sản văn hóa Tây Ban Nha được quan tâm ở tỉnh Soria | Renieblas | Danh sách di sản văn hóa Tây Ban Nha được quan tâm ở tỉnh Soria / Các di sản theo thành phố / R / Renieblas | null | Español: Fuensaúco - Iglesia de Nuestra Señora de los Ángeles s. XIII | Iglesia de Nuestra Señora de los Ángeles | image/jpeg | 1,920 | 2,560 | true | true | true | Danh sách di sản văn hóa Tây Ban Nha được quan tâm ở Soria, Tây Ban Nha. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sarracenia_purpurea | Sarracenia purpurea | null | Sarracenia purpurea | null | purple pitcher-plant | null | image/jpeg | 800 | 600 | true | true | true | Sarracenia purpurea là một loài thực vật có hoa trong họ Sarraceniaceae. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753. | Sarracenia purpurea là một loài thực vật có hoa trong họ Sarraceniaceae. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wadena,_Minnesota | Wadena, Minnesota | null | Wadena, Minnesota | null | English: The former City Hall (1912) in Wadena, Wadena County, Minnesota. It is listed on the National Register of Historic Places. | Hình nền trời của Wadena, Minnesota | image/jpeg | 2,048 | 1,536 | true | true | true | Wadena là một thành phố thuộc quận Wadena, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 4088 người. | Wadena là một thành phố thuộc quận Wadena, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 4088 người. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ononis_rotundifolia | Ononis rotundifolia | null | Ononis rotundifolia | null | Ononis rotundifolia | null | image/jpeg | 1,605 | 1,158 | true | true | true | Ononis rotundifolia là loài cây bụi thuộc họ Fabaceae. | Ononis rotundifolia (syn. Ononis tribracteata DC.) là loài cây bụi thuộc họ Fabaceae. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%C6%A1i_l%C3%A1_qu%E1%BA%A1t | Dơi lá quạt | null | Dơi lá quạt | null | English: Bourret's Horseshoe Bat (Rhinolophus paradoxolophus) range | null | image/png | 177 | 259 | true | true | true | Rhinolophus paradoxolophus là một loài động vật có vú trong họ Dơi lá mũi, bộ Dơi. Loài này được Bourret mô tả năm 1951. | Rhinolophus paradoxolophus là một loài động vật có vú trong họ Dơi lá mũi, bộ Dơi. Loài này được Bourret mô tả năm 1951. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%B4ng_vi%C3%AAn_Hitachi | Công viên Hitachi | null | Công viên Hitachi | null | 木村カエラ | null | image/jpeg | 2,448 | 3,264 | true | true | true | Công viên Hitachi hay công viên ven biển Hitachi là một công viên công cộng ở Hitachinaka, Ibaraki, Nhật Bản. Nó có diện tích khoảng 190 ha, với tính năng của công viên hoa nở quanh năm. Công viên đã trở thành một địa điểm nổi tiếng để đi bộ ngắm các loài hoa, với 4,5 triệu bông Nemophila menziesii vào mùa xuân. Ngoài ... | Công viên Hitachi hay công viên ven biển Hitachi (国営ひたち海浜公園, Kokuei Hitachi Kaihinkōen?) là một công viên công cộng ở Hitachinaka, Ibaraki, Nhật Bản. Nó có diện tích khoảng 190 ha, với tính năng của công viên hoa nở quanh năm. Công viên đã trở thành một địa điểm nổi tiếng để đi bộ ngắm các loài hoa, với 4,5 triệu bông ... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Quentin,_Aisne | Saint-Quentin, Aisne | null | Saint-Quentin, Aisne | null | Stadhuis Saint Quentin | null | image/jpeg | 1,728 | 2,304 | true | true | true | Saint-Quentin là một xã ở tỉnh Aisne, vùng Hauts-de-France thuộc miền bắc nước Pháp. | Saint-Quentin là một xã ở tỉnh Aisne, vùng Hauts-de-France thuộc miền bắc nước Pháp. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ajuga_iva | Ajuga iva | Hình ảnh | Ajuga iva / Hình ảnh | null | Español: Ajuga iva subsp. pseudoiva enfoque, La Mata, Torrevieja, Alicante, España. English: Ajuga iva subsp. pseudoiva close up, La Mata, Torrevieja, Alicante, Spain. | null | image/jpeg | 2,736 | 3,648 | true | true | true | Ajuga iva là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa môi. Loài này được Schreb. mô tả khoa học đầu tiên năm 1774. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A2y_m%C3%A3nh_ma | Cây mãnh ma | Mô tả | Cây mãnh ma / Mô tả | Hoa và lá | English: Brno Komín,Abutilon theophrasti, near Netopýrky Čeština: Brno Komín, Abutilon theophrasti,Mračňák Theophrastův, kukuřičné pole nedaleko lokality Netopýrky, od roku 2008 | null | image/jpeg | 444 | 579 | true | true | true | Mãnh ma hay Bạch ma là một cây hàng năm trong họ Cẩm quỳ, có nguồn gốc ở Nam Á. Cụm từ theophrasti để kỷ niệm nhà thực vật học-nhà triết học cổ người Hy-Lạp Theophrastus.
Hạt của cây gọi là đông quỳ tử là vị thuốc đông y nổi tiếng. | Nó có thể cao đến 2 m, và có nhung. Lá có hình trái tim rộng 15 đến 25 cm. Hoa có màu vàng hay cam, đường kính khoảng 4 cm, lúc nở có nút hình viên nang phân chia theo chiều dọc để giải phóng hạt giống. Hoa và cây có một mùi hương trái cây.
Cây mọc như cỏ dại chủ yếu trong đất trồng trọt, đặc biệt là trong cánh đồng ng... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%ADn_Svitlodarsk | Trận Svitlodarsk | null | Trận Svitlodarsk | null | English: Shoulder sleeve insignia of the Ukrainian Army 54th Mechanized Brigade Русский: Нарукавный знак 54-я отдельная механизированая бригада Українська: Нарукавний знак 54-та окрема механізована бригад | null | image/png | 294 | 230 | true | true | true | Trận Svitlodarsk là một trận chiến trong Chiến tranh ở Donbass gần Svitlodarsk, tỉnh Donetsk. Nó được mô tả là "trận chiến đẫm máu nhất trong 5 tháng". | Trận Svitlodarsk là một trận chiến trong Chiến tranh ở Donbass gần Svitlodarsk, tỉnh Donetsk. Nó được mô tả là "trận chiến đẫm máu nhất trong 5 tháng". | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bong_b%C3%B3ng_%C4%91%E1%BB%8Ba_ph%C6%B0%C6%A1ng | Bong bóng địa phương | null | Bong bóng địa phương | Quan niệm của nghệ sĩ về Bong bóng địa phương (có chứa Mặt Trời và Beta Canis Majoris) và bong bóng vòng I (chứa Antares) | English: The Local Bubble. | null | image/jpeg | 575 | 675 | true | true | true | Bong bóng địa phương, hoặc Khoang địa phương, là một khoang tương đối trong môi trường liên sao sau đó Nhánh Orion ở Ngân Hà. Nó chứa trong số những người khác, đám mây liên sao địa phương, trong đó có chứa Hệ mặt trời, và G-Cloud. Nó ít nhất là 300 năm ánh sáng ngang qua và được xác định bởi mật độ hydro trung tính củ... | Bong bóng địa phương, hoặc Khoang địa phương, là một khoang tương đối trong môi trường liên sao (ISM) sau đó Nhánh Orion ở Ngân Hà. Nó chứa trong số những người khác, đám mây liên sao địa phương, trong đó có chứa Hệ mặt trời, và G-Cloud. Nó ít nhất là 300 năm ánh sáng ngang qua và được xác định bởi mật độ hydro trung t... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/R%E1%BA%AFn_h%E1%BB%95_mang_Trung_Qu%E1%BB%91c | Rắn hổ mang Trung Quốc | Hình ảnh | Rắn hổ mang Trung Quốc / Hình ảnh | null | English: a chinese cobra (Naja atra) | null | image/jpeg | 768 | 1,024 | true | true | true | Rắn hổ mang Trung Quốc còn có tên khác là Rắn hổ mang Đài Loan, người Việt thường gọi là Rắn hổ mang hoặc Rắn hổ mang bành là một loài rắn thuộc Họ Rắn hổ. Đây là loài rắn độc xuất hiện tại miền nam Trung Quốc, một vài quốc gia láng giềng và hải đảo như Đài Loan, trong đó có miền bắc Việt Nam. Thực tế trong tiếng Việt,... | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mezina | Mezina | null | Mezina | null | Čeština: Vlajka obce Valšov | Hiệu kỳ của Mezina | image/jpeg | 400 | 600 | true | true | true | Mezina là một làng thuộc huyện Bruntál, vùng Moravskoslezský, Cộng hòa Séc. | Mezina là một làng thuộc huyện Bruntál, vùng Moravskoslezský, Cộng hòa Séc. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_%C4%90%E1%BA%A3ng_ch%C3%ADnh_tr%E1%BB%8B_%C4%91%C6%B0%E1%BB%A3c_c%C3%B4ng_nh%E1%BA%ADn_t%E1%BA%A1i_%E1%BA%A4n_%C4%90%E1%BB%99 | Danh sách Đảng chính trị được công nhận tại Ấn Độ | Đảng Tiểu bang | Danh sách Đảng chính trị được công nhận tại Ấn Độ / Đảng toàn quốc / Đảng Tiểu bang | null | English: A symbol used in Indian Election | null | image/png | 524 | 610 | true | true | true | Ấn Độ là quốc gia có hệ thống đa đảng thuộc loại lớn nhất thế giới. Có hai loại được công nhận là công nhận đảng phái thuộc liên bang và công nhận thuộc cấp bang. Việc công nhận được Ủy ban bầu cử Ấn Độ xem xét định kỳ. Đảng phái muốn được tranh cử các cấp đều phải đăng ký với Ủy ban bầu cử. Đảng đăng ký được công nhận... | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%A2n_Th%C3%A0nh,_th%C3%A0nh_ph%E1%BB%91_Ninh_B%C3%ACnh | Tân Thành, thành phố Ninh Bình | null | Tân Thành, thành phố Ninh Bình | Một khách sạn ở Tân Thành | Tiếng Việt: Khách sạn vi:câu lạc bộ bóng đá Xi măng The Vissai Ninh Bình, vi:thành phố Ninh Bình | null | image/jpeg | 480 | 640 | true | true | true | Tân Thành là một phường nằm ở trung tâm thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. | Tân Thành là một phường nằm ở trung tâm thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ac%C4%83%C8%9Bari | Acățari | null | Acățari | null | Română: Hărţi ale judeţului Mureş | Vị trí của Acatari | image/jpeg | 1,865 | 1,820 | true | true | true | Acatari là một Xã thuộc hạt Mureș, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 4794 người. | Acatari là một Xã thuộc hạt Mureș, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 4794 người. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Epipactis_palustris | Epipactis palustris | Hình ảnh | Epipactis palustris / Hình ảnh | null | Eesti: Soo-neiuvaip (Epipactis palustris). Heinamaa Illurmaa külas (Loode-Eesti).English: Marsh helleborine (Epipactis palustris). Meadow in Illurmaa village, Northwestern Estonia. | null | image/jpeg | 6,000 | 4,000 | true | true | true | Epipactis palustris là một loài phong lan bản địa châu Âu và châu Á. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Masdevallia_yungasensis | Masdevallia yungasensis | null | Masdevallia yungasensis | null | Masdevallia yungasensis | null | image/jpeg | 2,000 | 1,400 | true | true | true | Masdevallia yungasensis là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được T.Hashim. mô tả khoa học đầu tiên năm 1978. | Masdevallia yungasensis là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được T.Hashim. mô tả khoa học đầu tiên năm 1978. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Celithemis_eponina | Celithemis eponina | Hình ảnh | Celithemis eponina / Hình ảnh | null | Celithemis eponina (Drury, 1773) English: Halloween Pennant at Tamiami Trail, north of the Everglades National Park in Miami-Dade County, Florida, U.S.A. | null | image/jpeg | 2,105 | 2,808 | true | true | true | Celithemis eponina là loài chuồn chuồn trong họ Libellulidae. Loài này được Drury mô tả khoa học đầu tiên năm 1773. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/The_Birds_(phim) | The Birds (phim) | null | The Birds (phim) | Áp phích chiếu rạp | English: Theatrical poster for the film The Birds (1963) | null | image/jpeg | 500 | 322 | true | true | true | The Birds là một bộ phim kinh dị năm 1963 của Mỹ được đạo diễn và sản xuất bởi Alfred Hitchcock, dựa trên câu chuyện cùng tên năm 1952 của Daphne du Mảuier. Nó tập trung vào một loạt các cuộc tấn công chim bất ngờ, không giải thích được về những người của Vịnh Bodega, California trong một vài ngày.
Ngôi sao điện ảnh Ro... | The Birds là một bộ phim kinh dị năm 1963 của Mỹ được đạo diễn và sản xuất bởi Alfred Hitchcock, dựa trên câu chuyện cùng tên năm 1952 của Daphne du Mảuier. Nó tập trung vào một loạt các cuộc tấn công chim bất ngờ, không giải thích được về những người của Vịnh Bodega, California trong một vài ngày.
Ngôi sao điện ảnh Ro... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colias_myrmidone | Colias myrmidone | null | Colias myrmidone | null | English: Colias mymidone. | null | image/jpeg | 652 | 1,031 | true | true | true | Colias myrmidone là một loài bướm thuộc họ Pieridae. Nó được tìm thấy ở phía tây châu Á, qua khắp nam bộ Nga, Ukraina, România, Hungary đến Áo và dãy núi Jura gần Regensburg ở Đức.
Sải cánh dài 44–50 mm. Chúng bay vào tháng 5 và một lần nữa từ tháng 7 đến tháng 8 làm hai đợt. Ấu trùng ăn Chamaecytisus ratisbonensis, Ch... | Colias myrmidone là một loài bướm thuộc họ Pieridae. Nó được tìm thấy ở phía tây châu Á, qua khắp nam bộ Nga, Ukraina, România, Hungary đến Áo và dãy núi Jura gần Regensburg ở Đức.
Sải cánh dài 44–50 mm. Chúng bay vào tháng 5 và một lần nữa từ tháng 7 đến tháng 8 làm hai đợt. Ấu trùng ăn Chamaecytisus ratisbonensis, Ch... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ctenicera_cuprea | Ctenicera cuprea | Hình ảnh | Ctenicera cuprea / Hình ảnh | null | Ctenicera cuprea, male Leithenwater, Peebles-shire, Scotland. Thanks to shadowshador for the id. | null | image/jpeg | 1,120 | 1,324 | true | true | true | Ctenicera cuprea là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fabricius miêu tả khoa học năm 1775. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1o_lu%E1%BA%ADt_c%E1%BA%A3i_c%C3%A1ch_v%C3%A0_b%E1%BA%A3o_v%E1%BB%87_ng%C6%B0%E1%BB%9Di_ti%C3%AAu_d%C3%B9ng_tr%C3%AAn_ph%E1%BB%91_Wall | Đạo luật cải cách và bảo vệ người tiêu dùng trên phố Wall | Quản trị và giám sát | Đạo luật cải cách và bảo vệ người tiêu dùng trên phố Wall / Quy định / Tiêu đề XI - Quy định về hệ thống dự trữ liên bang / Quản trị và giám sát | Hệ thống dự trữ liên bang | null | null | image/svg+xml | 249 | 249 | true | true | true | Đạo luật cải cách và bảo vệ người tiêu dùng của Phố Wall Dodd Frank đã được tổng thống hoa kỳ Barack Obama ký vào luật ngày liên bang cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2008, Đạo luật đã mang lại những thay đổi quan trọng nhất đối với quy định tài chính trong cả nước kể từ khi cải cách quy định diễn ra sau cuộc Đạ... | Một vị trí mới được tạo ra trong Hội đồng thống đốc, "Phó chủ tịch giám sát", để tư vấn cho Hội đồng quản trị trong một số lĩnh vực và
Phục vụ trong trường hợp không có chủ tịch
Chịu trách nhiệm xây dựng các khuyến nghị chính sách cho Hội đồng quản trị về giám sát và quy định của tổ chức tài chính được giám sát bởi hộ... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coelogyne_kemiriensis | Coelogyne kemiriensis | null | Coelogyne kemiriensis | null | Thanks to Steven Kurniawidjaja for ID | null | image/jpeg | 1,750 | 1,250 | true | true | true | Coelogyne kemiriensis là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được J.J.Sm. mô tả khoa học đầu tiên năm 1943. | Coelogyne kemiriensis là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được J.J.Sm. mô tả khoa học đầu tiên năm 1943. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Duy%C3%AAn_h%E1%BA%A3i_Oregon | Duyên hải Oregon | Sinh thái | Duyên hải Oregon / Sinh thái | Sao biển trong một vũng nước biển ở Đồi Strawberry. | Sea Stars in a tidepool, Seal Rock, Oregon. Photo by myself | null | image/jpeg | 1,024 | 1,536 | true | true | true | Duyên hải Oregon là một thuật từ địa lý được dùng để diễn tả duyên hải của tiểu bang Oregon nằm dọc theo Thái Bình Dương. Kéo dài 362 dặm Anh từ thành phố Astoria đến ranh giới California, Duyên hải Oregon đặc biệt ở chỗ là toàn thể duyên hải là đất công. Luật Oregon cấm sở hữu riêng đất dọc duyên hải.
Duyên hải Oregon... | Duyên hải Oregon là một vùng phong phú với hàng trăm loài động thực vật. Duyên hải Oregon có Khu bảo tồn Hoang dã Quốc gia Duyên hải Oregon mà gồm có sáu Khu Bảo tồn Hoang dã Quốc gia chạy dài 371 dặm Anh.
Một số loài bò sát sống trong Duyên hải Oregon. Có một số đa dạng các các loài vật chân có vây dọc theo duyên hải ... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C4%83n_th%E1%BA%A3_b%E1%BA%A3o_t%E1%BB%93n | Chăn thả bảo tồn | Hiệu ứng | Chăn thả bảo tồn / Tổng quan / Hiệu ứng | Chăn nuôi ngựa | This is a photo or sound file made in De Groote Peel National Park in the Netherlands, with the main subject of the file in the category: animals | null | image/jpeg | 2,806 | 4,661 | true | true | true | Chăn thả bảo tồn hay bảo tồn bằng việc chăn thả là việc sử dụng chăn thả gia súc bán thuần hóa hoặc đã được thuần hóa để duy trì và tăng tính đa dạng sinh học của đồng cỏ tự nhiên hoặc bán tự nhiên, những vùng đất nóng, đồng cỏ sỏi khô, vùng đất ngập nước và nhiều môi trường sống khác. Chăn thảo bảo tồn thường là việc ... | Các loài chăn thả khác nhau có tác dụng khác nhau. Nai sừng tấm và ngựa có tần suất chăn thả tương tự với gia súc, bò nhưng có xu hướng lan rộng vùng chăn thả của chúng để bao phủ khu vực rộng hơn, tạo ra một hiệu ứng nhỏ hơn trên một khu vực nhất định so với bò. Tương tự như vậy, gia súc đã được cho rằng chúng sẽ là v... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Labourdonnaisia_calophylloides | Labourdonnaisia calophylloides | Hình ảnh | Labourdonnaisia calophylloides / Hình ảnh | null | English: Bois de Natte a Petites Feuilles - Endemic Tree - Labourdonnaisia calophylloides - Ferney Vallee - Mauritius | null | image/jpeg | 2,563 | 1,854 | true | true | true | Labourdonnaisia calophylloides là một loài thực vật có hoa trong họ Hồng xiêm. Loài này được Bojer mô tả khoa học đầu tiên năm 1841. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A2n_chi_S%C3%A2m_c%E1%BA%A7m | Phân chi Sâm cầm | Hình ảnh | Phân chi Sâm cầm / Hình ảnh | null | Fulica atra | null | image/jpeg | 429 | 650 | true | true | true | Fulica là một chi chim trong họ Rallidae. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BB%99ng_h%C3%B2a_Dahomey | Cộng hòa Dahomey | null | Cộng hòa Dahomey | null | English: coat of arms of Republic of Dahomey | Quốc huy Dahomey | image/jpeg | 392 | 313 | true | true | true | Cộng hòa Dahomey được thành lập ngày 11 tháng 12 năm 1958, như một thuộc địa tự trị trong Cộng đồng Pháp. Trước khi đạt được quyền tự trị, nó được gọi là Dahomey thuộc Pháp, một phần của Liên hiệp Pháp. Vào ngày 01 tháng 8 năm 1960, Dahomey giành được độc lập hoàn toàn từ Pháp.
Năm 1975, nước này được đổi tên thành Ben... | Cộng hòa Dahomey (tiếng Pháp: République du Dahomey) được thành lập ngày 11 tháng 12 năm 1958, như một thuộc địa tự trị trong Cộng đồng Pháp. Trước khi đạt được quyền tự trị, nó được gọi là Dahomey thuộc Pháp, một phần của Liên hiệp Pháp. Vào ngày 01 tháng 8 năm 1960, Dahomey giành được độc lập hoàn toàn từ Pháp.
Năm 1... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/USS_Stack_(DD-406) | USS Stack (DD-406) | null | USS Stack (DD-406) | Tàu khu trục USS Stack (DD-406) ngoài khơi Xưởng hải quân Mare Island, California, 27 tháng 5 năm 1944 | null | Stack ngoài khơi Xưởng hải quân Mare Island, California, 1944. | image/jpeg | 591 | 740 | true | true | true | USS Stack (DD-406) là một tàu khu trục lớp Benham được Hải quân Hoa Kỳ chế tạo vào cuối những năm 1930. Nó là chiếc tàu chiến duy nhất của Hải quân Hoa Kỳ được đặt tên theo Edward Stack, vị sĩ quan Thủy quân Lục chiến từng tham gia cuộc Chiến tranh Cách mạng Hoa Kỳ. Stack đã hoạt động trong suốt Chiến tranh Thế giới th... | USS Stack (DD-406) là một tàu khu trục lớp Benham được Hải quân Hoa Kỳ chế tạo vào cuối những năm 1930. Nó là chiếc tàu chiến duy nhất của Hải quân Hoa Kỳ được đặt tên theo Edward Stack (1756-1833), vị sĩ quan Thủy quân Lục chiến từng tham gia cuộc Chiến tranh Cách mạng Hoa Kỳ. Stack đã hoạt động trong suốt Chiến tranh... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thyou | Thyou | null | Thyou | null | This map has been uploaded by Osiris fancy from en.wikipedia.org to enable the Wikimedia Atlas of the World. Original uploader to en.wikipedia.org was Rarelibra. Osiris fancy is not the creator of this map. Licensing information is below. Map of the departments of Boulkiemde province in Burkina Faso. Created by Rarelib... | Thyou ở trong tỉnh | image/png | 816 | 1,056 | true | true | true | Thyrou là một tổng của tỉnh Boulkiemdé ở miền trung Burkina Faso. Dân số năm 2005 là 24.487 người. Thủ phủ của tổng này là thị xã Thyrou. | Thyrou là một tổng của tỉnh Boulkiemdé ở miền trung Burkina Faso. Dân số năm 2005 là 24.487 người. Thủ phủ của tổng này là thị xã Thyrou. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_di_s%E1%BA%A3n_v%C4%83n_h%C3%B3a_T%C3%A2y_Ban_Nha_%C4%91%C6%B0%E1%BB%A3c_quan_t%C3%A2m_%E1%BB%9F_t%E1%BB%89nh_C%C3%A1diz | http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/a/a7/Cartuja_portada.jpg | Danh sách di sản văn hóa Tây Ban Nha được quan tâm ở tỉnh Cádiz | Jerez de la Frontera | Danh sách di sản văn hóa Tây Ban Nha được quan tâm ở tỉnh Cádiz / Di tích theo thành phố / J / Jerez de la Frontera | null | Portada de acceso al Monasterio de la Cartuja de Nuestra Señora de la Defensión (Jerez de la Frontera, España) | Cartuja de la Defensión de Nuestra Señora | image/jpeg | 1,600 | 1,200 | true | true | true | Danh sách di sản văn hóa Tây Ban Nha được quan tâm ở Cádiz. | null |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Heimburg | Heimburg | null | Heimburg | null | Deutsch: Wappen von Heimburg, Ortsteil von Blankenburg English: Coat of Arms of Heimburg, Part of Blankenburg | Huy hiệu Heimburg | image/png | 660 | 590 | true | true | true | Heimburg là một đô thị thuộc huyện Harz, bang Sachsen-Anhalt, Đức. Đô thị Heimburg có diện tích 19,62 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 929 người. | Heimburg là một đô thị thuộc huyện Harz, bang Sachsen-Anhalt, Đức. Đô thị Heimburg có diện tích 19,62 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 929 người. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Linum_tenue | Linum tenue | null | Linum tenue | null | Español: Linum tenue enfoque, Mestanza, Valle de Alcudia, España English: Linum tenue close up, Mestanza, Valle de Alcudia, Spain | null | image/jpeg | 2,736 | 3,648 | true | true | true | Linum tenue là một loài thực vật có hoa trong họ Linaceae. Loài này được Desf. mô tả khoa học đầu tiên năm 1798. | Linum tenue là một loài thực vật có hoa trong họ Linaceae. Loài này được Desf. mô tả khoa học đầu tiên năm 1798. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bureau_Veritas | Bureau Veritas | null | Bureau Veritas | Nhãn Bureau Veritas trên một container vận tải | 日本語: 関連資料画像。 | null | image/jpeg | 2,112 | 2,544 | true | true | true | Bureau Veritas S. A. là một đơn vị giám định cấp chứng nhận quốc tế. Ngoài việc giám định cấp chứng nhận, còn có chuyên môn về HSE. Trụ sở ở Neuilly-sur-Seine, gần La Défense. Công ty lên sàn giao dịch tại sàn Paris Bourse vào tháng 10 năm 2007.
Tổ chức tiền thân của Bureau Veritas được thành lập tại Antwerp năm 1828 v... | Bureau Veritas S. A. (trước đây là BVQI, Bureau Veritas Quality International) là một đơn vị giám định cấp chứng nhận quốc tế. Ngoài việc giám định cấp chứng nhận, còn có chuyên môn về HSE (Health, Safety và Environmental - Sức khỏe, an toàn và môi trường). Trụ sở ở Neuilly-sur-Seine, gần La Défense. Công ty lên sàn gi... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ng%C6%B0%E1%BB%9Di_Do_Th%C3%A1i | Người Do Thái | Thể thao thể dục | Người Do Thái / Các sắc tộc Do Thái khác nhau / Người Sephardi Do Thái / Người Sephardi Do Thái nổi tiếng / Thể thao thể dục | null | עברית: אבי כהן, צולמה במסגרת משחק הכדורגל של מכבי נתניה אותה אימן אבי כהן. התמונה צולמה במגרש הכדורגל בנתניה. | null | image/jpeg | 663 | 547 | true | true | true | Người Do Thái là một sắc tộc tôn giáo là một dân tộc có nguồn gốc từ người Israel, còn gọi là người Hebrew, trong lịch sử vùng Cận Đông cổ đại. Các đặc tính sắc tộc, dân tộc và tôn giáo của người Do Thái có liên quan chặt chẽ với nhau, khi mà Do Thái giáo là tín ngưỡng truyền thống của dân Do Thái, cho dù mức độ hành đ... | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Astroloba_spiralis | Astroloba spiralis | Hình ảnh | Astroloba spiralis / Hình ảnh | null | English: Astroloba spiralis | null | image/jpeg | 910 | 881 | true | true | true | Astroloba spiralis là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được Uitewaal mô tả khoa học đầu tiên năm 1947. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Artaxerxes_III | Artaxerxes III | Cuối đời | Artaxerxes III / Cuối đời | Đế quốc Ba Tư vào lúc Artaxerxes III lên ngôi (xanh), và những cuộc chinh phạt của ông (màu xám) | Image of Achaemenid empire at start of Artaxerxes III(green) and his conquests and rebellions(dark grey). Territories in light grey were not a part of the Persian Empire. | null | image/png | 165 | 250 | true | true | true | Artaxerxes III Ochus của Ba Tư là vị hoàng đế thứ 11 của nhà Achaemenes xứ Ba Tư và là vị vua đầu tiên của triều đại thứ 31 của Ai Cập. Triều đại của ông cùng thời với sự trị vì của Philip II tại Macedonia và Nectanebo II tại Ai Cập. Lịch sử ghi nhận Artaxerxes III là một ông vua tài ba và vô cùng tàn bạo. Để bảo vệ ng... | Sau thành công của ông ở Ai Cập, Artaxerxes trở về Ba Tư và dành vài năm tới để dẹp yên các cuộc nổi dậy trong các vùng khác nhau của đế quốc mà một vài năm sau kể từ cuộc chinh phục Ai Cập, Đế quốc Ba Tư đã vững vàng trong tay của hoàng đế. Ai Cập vẫn là một phần của Đế chế Ba Tư cho đến khi Alexandros Đại đế chinh ph... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Yuriy_Habovda | http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/8/83/%D0%AE%D1%80%D1%96%D0%B9_%D0%93%D0%B0%D0%B1%D0%BE%D0%B2%D0%B4%D0%B0.jpg | Yuriy Habovda | null | Yuriy Habovda | null | Deutsch: Jurij Habowda - ukrainischer Fußballspieler Українська: Юрій Габовда - український футболіст | null | image/jpeg | 506 | 389 | true | true | true | Yuriy Habovda là một tiền vệ bóng đá Ukraina thi đấu cho Balmazújvárosi FC. | Yuriy Habovda (tiếng Ukraina: Юрій Вікторович Габовда; sinh 6 tháng 5 năm 1989 ở Mukachevo, Ukraina) là một tiền vệ bóng đá Ukraina thi đấu cho Balmazújvárosi FC. |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C6%B0%E1%BB%9Dng_hoa_Nguy%E1%BB%85n_Hu%E1%BB%87 | Đường hoa Nguyễn Huệ | Tết Bính Tuất 2006: Dáng Xuân | Đường hoa Nguyễn Huệ / Ngày nay / Tết Bính Tuất 2006: Dáng Xuân | null | Tiếng Việt: Một bộ sưu tập gốm được trưng bày ở đường hoa Nguyễn Huệ. | null | image/jpeg | 2,272 | 1,704 | true | true | true | Đường hoa Nguyễn Huệ là tên gọi của đường Nguyễn Huệ, Thành phố Hồ Chí Minh khi được trang hoàng vào mỗi dịp Tết Nguyên Đán, dành cho khách đi bộ thưởng ngoạn, bắt đầu từ tết Giáp Thân năm 2004, trước đó nó thường được gọi là Chợ hoa Nguyễn Huệ. Đường Nguyễn Huệ là một trong những con đường đẹp nhất của Thành phố Hồ Ch... | Năm Bính Tuất (2006), đường hoa Nguyễn Huệ được khai mạc vào ngày tối 27 Tết, kéo dài đến hết mồng 3 Tết. Đường hoa dài suốt đường Nguyễn Huệ sang đường Lê Lợi, quy tụ 80.000 giỏ hoa, 500 đèn lồng mây tre, bộ sưu tập các loại đá Việt, gốm Việt...
Các chủ đề hoa được chia nhiều tiểu cảnh: thuyền hoa trên bến nước, xe ké... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Synanthedon_vespiformis | Synanthedon vespiformis | Hình ảnh | Synanthedon vespiformis / Hình ảnh | null | Deutsch: Glasflügler (Synanthedon vespiformis) auf einem Blatt in Slowenien Podgorje. | null | image/jpeg | 2,304 | 3,456 | true | true | true | Synanthedon vespiformis là một loài bướm đêm thuộc họ Sesiidae. Nó được tìm thấy ở miền Cổ bắc.
Sải cánh dài 18–20 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn các loài sồi, but also from the genera Populus, Aesculus và Salix. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Opone%C5%A1ice | Oponešice | null | Oponešice | null | Čeština: Centrum Oponešic, okr. Třebíč. S kaplí sv. Petra a Pavla.English: Center of Oponešice, Třebíč District. | null | image/jpeg | 2,664 | 4,000 | true | true | true | Oponešice là một làng thuộc huyện Třebíč, vùng Vysočina, Cộng hòa Séc. | Oponešice là một làng thuộc huyện Třebíč, vùng Vysočina, Cộng hòa Séc. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Honda_Tadakatsu | Honda Tadakatsu | null | Honda Tadakatsu | Honda Tadakatsu | 日本語: 本多忠勝の肖像。 「紙本著色本多忠勝像」関が原合戦後、描かせた肖像画。関が原合戦後、忠勝は争いの無い時代になり自分の活躍の場が無くなったことを嘆き、絵師にこの甲冑姿の自分の肖像を描く事を命じた、なお忠勝はこの肖像画を完成させるまでに7回~8回やり直しさせたとも言われている。また、この肖像画を描くときに着用していた甲冑は現在も残っている。 English: Portrait of Honda Tadakatsu. He was a samurai, general who served Tokugawa Ieyasu. "Paper book by Tadakatsu Ikeda" A portrait drawn by S... | null | image/jpeg | 1,189 | 824 | true | true | true | Honda Tadakatsu, còn gọi là Honda Heihachirō, là một tướng quân người Nhật từ thời Hậu Sengoku cho đến đầu thời kỳ Edo, phục vụ cho Tokugawa Ieyasu. | Honda Tadakatsu (本多忠勝) (1 tháng 11, 1548 – 3 tháng 12 năm 1610), còn gọi là Honda Heihachirō (本多平八郎) (Bản Đa Bình Bát Lang), là một tướng quân người Nhật (và sau đó là một daimyo) từ thời Hậu Sengoku cho đến đầu thời kỳ Edo, phục vụ cho Tokugawa Ieyasu. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nikolai_Zaytsev | Nikolai Zaytsev | null | Nikolai Zaytsev | Zaytsev cùng với Amkar năm 2017 | English: Nikolai Zaytsev with FC Amkar Perm in a game against FC Lokomotiv Moscow. | null | image/jpeg | 932 | 619 | true | true | true | Nikolai Yevgenyevich Zaytsev là một cầu thủ bóng đá người Nga. Hiện tại anh thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm hay trung vệ cho FC Amkar Perm. | Nikolai Yevgenyevich Zaytsev (tiếng Nga: Николай Евгеньевич Зайцев; sinh ngày 1 tháng 6 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nga. Hiện tại anh thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm hay trung vệ cho FC Amkar Perm. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Con_t%C3%A0u_Khufu | Con tàu Khufu | Hình ảnh | Con tàu Khufu / Hình ảnh | null | Solar bark of Kheops. Situation when discovered. Image taken by Alex Lbh in April 2005. | null | image/jpeg | 231 | 712 | true | true | true | Con tàu Khufu là một con tàu còn nguyên vẹn, nó có từ thời Ai cập Cổ đại và đã được niêm phong ở một cái hố trong các kim tự tháp Giza, xung quanh chân của Đại Kim tự tháp Kheops cách đây hơn năm 2500 trước Công nguyên. Các tàu này hiện đang được bảo quản trong bảo tàng Con tàu Mặt Trời Giza.
Con tàu gần như chắc chắn ... | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lobodice | Lobodice | null | Lobodice | null | Čeština: Lobodice, okres Přerov, Česká republika. Venkovská usedlost čp. 47 na návsi, památkově chráněný žudr.English: Lobodice, Přerov District, Czech Republic.Deutsch: Lobodice im Kreis Přerov, Tschechien. This is a photo of a cultural monument of the Czech Republic,number: 32289/8-497.Památkový katalogMIS hleda... | null | image/jpeg | 3,000 | 4,000 | true | true | true | Lobodice là một làng thuộc huyện Přerov, vùng Olomoucký, Cộng hòa Séc. | Lobodice là một làng thuộc huyện Přerov, vùng Olomoucký, Cộng hòa Séc. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi_C%C3%A1_ng%C3%A1t | http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/4/45/Striped_eel_catfish.jpg | Chi Cá ngát | Phân bố | Chi Cá ngát / Phân bố | Đàn cá ngát sọc bơi lội trong rạn san hô. | Striped eel catfish, Plotosus lineatus. Photo by J. Petersen taken in Manado, North Sulawesi, Indonesia. | null | image/jpeg | 2,448 | 3,264 | true | true | true | Chi Cá ngát là một chi cá ngát bản địa của khu vực Ấn Độ Dương, miền tây Thái Bình Dương và New Guinea. Các loài trong chi này sống trong môi trường nước ngọt và lợ của vùng cửa sông, đầm phá, và vùng ven biển. Chúng ăn chủ yếu là giáp xác, động vật thân mềm và cá. Hầu hết các loài đều có nọc độc trừ loài P. fisadoha; ... | P. canius sinh sống trong khu vực duyên hải ở Thái Lan, Sundaland, Sulawesi, Moluccas, Ấn Độ và khu vực hạ lưu sông Mê Kông. P. fisadoha là loài cá biển chỉ có ở phía đông nam Madagascar. P. limbatus sinh sống trong môi trường nước mặn và nước lợ ở miền tây Ấn Độ Dương và biển Ả Rập. P. lineatus có mặt trong khu vực từ... |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C3%B4ng_Anh | Đông Anh | null | Đông Anh | Đình Ngự Triều Di Quy
bên trong khu di tích Cổ Loa | English: Ngự Triều Di Quy communal house inside Cổ Loa Citadel Français : Bâtiment dans la cour de la citadelle de Cổ Loa | null | image/jpeg | 2,304 | 3,456 | true | true | true | Đông Anh là một huyện ngoại thành thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam | Đông Anh là một huyện ngoại thành thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/VinFast_Klara | VinFast Klara | null | VinFast Klara | Pin Li-ion của Bosch cho xe máy điện VinFast Klara | Tiếng Việt: Pin 17INR19/65-8, 61.2V 22.0Ah model RBLi6022035CA-OS2 của Bosch sử dụng cho xe máy điện Klara của VinFast | null | image/jpeg | 4,032 | 3,024 | true | true | true | VinFast Klara là nhãn hiệu dòng xe máy chạy bằng năng lượng điện ra mắt ngày 20 tháng 11 năm 2018, sản xuất bởi VinFast, một công ty con của Tập đoàn Vingroup. | VinFast Klara là nhãn hiệu dòng xe máy chạy bằng năng lượng điện ra mắt ngày 20 tháng 11 năm 2018, sản xuất bởi VinFast, một công ty con của Tập đoàn Vingroup. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Crotalaria_agatiflora | Crotalaria agatiflora | null | Crotalaria agatiflora | null | Crotalaria agatiflora, Fabaceae, Faboideae | null | image/jpeg | 3,516 | 2,132 | true | true | true | Crotalaria agatiflora là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Schweinf. miêu tả khoa học đầu tiên. | Crotalaria agatiflora là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Schweinf. miêu tả khoa học đầu tiên. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum_medusae | Bulbophyllum medusae | Hình ảnh | Bulbophyllum medusae / Hình ảnh | null | Bulbophyllum medusae | null | image/jpeg | 4,912 | 7,360 | true | true | true | Bulbophyllum medusae là một loài phong lan. Loài phong lan này được đặt tên theo Gorgon Medusa trong thần thoại Hy Lạp do đài hoa cạnh của nó dài trông giống những con rắn tạo thành tóc của Medusa. Đây là một loài phong lan biểu sinh từ Bán đảo Mã Lai, Thái Lan và Borneo. | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Luisa_Dur%C3%A1n | Luisa Durán | null | Luisa Durán | null | Maria Luisa Durán de Lagos | null | image/jpeg | 1,355 | 706 | true | true | true | Luisa Durán de la Fuente là vợ của cựu Tổng thống Chile Ricardo Lagos. Bà là Đệ nhất phu nhân Chile trong nhiệm kỳ của chồng. | Luisa Durán de la Fuente (sinh ngày 27 tháng 2 năm 1941) là vợ của cựu Tổng thống Chile Ricardo Lagos. Bà là Đệ nhất phu nhân Chile trong nhiệm kỳ của chồng (2000-2006). | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Muricoidea | Muricoidea | Họ | Muricoidea / Họ | null | Vexillum ornatum Link, 1807 English: Filleted Mitre, Length 7.0 cm; Originating from the Indo-Pacific; Shell of own collection, therefore not geocoded. Dorsal, lateral (right side), ventral, back, and front view. Deutsch: Länge 7,0 cm; Herkunft: Indopazifik. | null | image/jpeg | 6,000 | 5,599 | true | true | true | Muricoidea là một Phân loại siêu họ của ốc biển săn mồi, biển] Muricoidea Rafinesque, 1815. Trong: MolluscaBase. Truy cập thông qua: Đăng ký thế giới các loài sinh vật biển tại vào 2016-03-21
Siêu họ này bao gồm ốc murex, ốc chank, ốc bồ câu, vặn ốc, ốc harp, ốc lề, bộ giảm nhẹ và các loại khác. | Các họ thuộc siêu họ Muricoidea được liệt kê như sau:
Họ Babyloniidae Kuroda, Habe & Oyama, 1971 -- 2 chi
Họ Costellariidae MacDonald, 1860 -- 11 chi
Họ Cystiscidae Stimpson, 1865 -- 15 chi
Họ Harpidae Bronn, 1849 -- 4 chi
Họ Marginellidae Fleming, 1828 -- 30 chi
Họ Muricidae Rafinesque, 1815 -- 159 chi
Họ Pholidotomid... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n_bay_Tampere-Pirkkala | http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/2/2d/Tampere_Pirkkala_Airport_Finland_Terminal_2.jpg | Sân bay Tampere-Pirkkala | null | Sân bay Tampere-Pirkkala | Hãng hàng không giá rẻ Ryanair sử dụng nhà ga 2 | Tampere-Pirkkala Airport, Finland. Terminal 2 building, which is the original airports pavilion, now reserved for budget airlines services. | null | image/jpeg | 1,536 | 2,048 | true | true | true | Sân bay Tampere-Pirkkala là một sân bay ở Pirkkala, khoảng 17 km về phía tây nam thành phố Tampere, là sân bay lớn thứ 3 ở Phần Lan và là sân bay quốc tế bận rộn thứ nhì ở Phần Lan. Tampere-Pirkkala cũng là một trong những sân bay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất của quốc gia này, với số lượng khách từ 256.380 lượt tro... | Sân bay Tampere-Pirkkala (IATA: TMP, ICAO: EFTP) là một sân bay ở Pirkkala, khoảng 17 km về phía tây nam thành phố Tampere, là sân bay lớn thứ 3 ở Phần Lan và là sân bay quốc tế bận rộn thứ nhì ở Phần Lan. Tampere-Pirkkala cũng là một trong những sân bay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất của quốc gia này, với số lượng k... |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phim_ho%E1%BA%A1t_h%C3%ACnh | http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/d/dd/Muybridge_race_horse_animated.gif | Phim hoạt hình | null | Phim hoạt hình | Trình tự hình ảnh của một con ngựa đua phi nước đại. Loạt ảnh của Eadweard Muybridge (mất năm 1904), xuất bản lần đầu năm 1887 tại Philadelphia với tựa đề Animal Locomotion. | Deutsch: Bildfolge eines galoppierenden Rennpferds. Serienfotografie von Eadweard Muybridge (gestorben 1904), erstmals veröffentlicht 1887 in Philadelphia unter dem Titel Animal Locomotion. English: Animated sequence of a race horse galloping. Photos taken by Eadweard Muybridge (died 1904), first published in 1887 at P... | null | image/gif | 200 | 300 | true | true | true | Phim hoạt hình hoặc phim hoạt họa là một hình thức sử dụng ảo ảnh quang học về sự chuyển động do nhiều hình ảnh tĩnh được chiếu tiếp diễn liên tục. Trong phim và trong kỹ nghệ dàn dựng, hoạt họa ám chỉ đến kỹ thuật trong đó từng khung hình của phim được chế tác riêng rẽ. Người ta có thể dùng máy tính, hay bằng cách chụ... | Phim hoạt hình hoặc phim hoạt họa là một hình thức sử dụng ảo ảnh quang học về sự chuyển động do nhiều hình ảnh tĩnh được chiếu tiếp diễn liên tục. Trong phim và trong kỹ nghệ dàn dựng, hoạt họa ám chỉ đến kỹ thuật trong đó từng khung hình của phim(frame) được chế tác riêng rẽ. Người ta có thể dùng máy tính, hay bằng c... |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Merlo,_Buenos_Aires | Merlo, Buenos Aires | null | Merlo, Buenos Aires | null | Church of Nuestra Señora de la Merced, Merlo, Buenos Aires Province, Argentina. | null | image/jpeg | 480 | 640 | true | true | true | Merlo là thành phố tọa lạc tại vùng đô thị Buenos Aires. Thành phố có 244.168 người. Thành phố được thành lập bởi Francisco de Merlo năm 1755 và xây dựng lại bởi Juan Dillon vào năm 1859.
Merlo được chia thành hai khu vực đặc biệt: Merlo Centro, khu tầng lớp trung lưu cụm xung quanh các nhà ga xe lửa, và khu vực giai c... | Merlo là thành phố tọa lạc tại vùng đô thị Buenos Aires. Thành phố có 244.168 người (theo điều tra 2001). Thành phố được thành lập bởi Francisco de Merlo năm 1755 và xây dựng lại bởi Juan Dillon vào năm 1859.
Merlo được chia thành hai khu vực đặc biệt: Merlo Centro, khu tầng lớp trung lưu cụm xung quanh các nhà ga xe l... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Universal_Music_Group | Universal Music Group | null | Universal Music Group | null | English: Universal Music Group headquarters in Santa Monica, California. Photographed by user Coolcaesar on June 16, 2012. | null | image/jpeg | 3,456 | 4,608 | true | true | true | Universal Music Group là một công ty âm nhạc lớn toàn cầu sở hữu bởi tập đoàn truyền thông Vivendi, S.A. của Pháp, là công ty lớn nhất trong ba công ty âm nhạc lớn.
Universal Music Group sở hữu Universal Music Publishing Group, là công ty xuất bản âm nhạc lớn thứ hai trên thế giới.
Trụ sở chính của đoàn thể UMG toàn cầ... | Universal Music Group (UMG) là một công ty âm nhạc lớn toàn cầu sở hữu bởi tập đoàn truyền thông Vivendi, S.A. của Pháp, là công ty lớn nhất trong ba công ty âm nhạc lớn.
Universal Music Group sở hữu Universal Music Publishing Group, là công ty xuất bản âm nhạc lớn thứ hai trên thế giới.
Trụ sở chính của đoàn thể UMG t... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hard_Rock_Cafe | Hard Rock Cafe | Nhà hàng | Hard Rock Cafe / Lịch sử / Nhà hàng | Guitar lớn tại Hard Rock Cafe, Beirut, Lebanon. Địa điểm này đóng cửa vào tháng 9 năm 2013. | English: Hard Rock Cafe in Beirut | null | image/jpeg | 600 | 403 | true | true | true | Hard Rock Cafe Inc. là một chuỗi các nhà hàng chủ đề được thành lập vào năm 1971 bởi Isaac Tigrett và Peter Morton ở Luân Đôn. Năm 1979, quán cà phê bắt đầu phủ lên các bức tường của nó bằng những vật kỷ niệm rock and roll, một truyền thống mở rộng cho những quán khác trong chuỗi. Vào năm 2007, Hard Rock Cafe Internati... | Quán cà phê Hard Rock đầu tiên (HRC) khai trương vào ngày 14 tháng 6 năm 1971 tại Old Park Lane, Mayfair, Luân Đôn, thuộc quyền sở hữu của những người Mỹ trẻ tuổi Isaac Tigrett và Peter Morton. Hard Rock ban đầu có một trang trí chiết trung, nhưng sau đó nó bắt đầu hiển thị các bản ghi nhớ.
Chuỗi bắt đầu mở rộng trên t... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Huesca | Huesca | null | Huesca | Thành Huesca nhìn từ một nhà thờ | English: Huesca from Cathedral's belfry Español: Huesca desde el Campanario de la Catedral | Thành Huesca nhìn từ một nhà thờ | image/jpeg | 960 | 1,280 | true | true | true | Huesca là một thành phố ở đông bắc Tây Ban Nha, trong cộng đồng tự trị Aragon. Đây cũng là thủ phủ của tỉnh cùng tên và của comarca Hoya de Huesca. Tính đến năm 2009, nó có dân số khoảng 52.059, gần một phần bốn dân số toàn tỉnh. Huesca là một trong những tỉnh lỵ nhỏ nhất tại Tây Ban Nha.
Lễ hội Fiestas de San Lorenzo ... | Huesca (phát âm tiếng Tây Ban Nha: [ˈweska]; tiếng Aragon: Uesca) là một thành phố ở đông bắc Tây Ban Nha, trong cộng đồng tự trị Aragon. Đây cũng là thủ phủ của tỉnh cùng tên và của comarca Hoya de Huesca. Tính đến năm 2009, nó có dân số khoảng 52.059, gần một phần bốn dân số toàn tỉnh. Huesca là một trong những tỉnh ... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/%E1%BA%A8m_th%E1%BB%B1c_Myanmar | Ẩm thực Myanmar | Hình ảnh | Ẩm thực Myanmar / Hình ảnh | null | English: Dunt-dalun chin-yei - Burmese drumstick sour soup | null | image/jpeg | 1,200 | 1,600 | true | true | true | Ẩm thực Myanmar bao gồm những món ăn từ các vùng khác nhau của Myanmar. Sự đa dạng của ẩm thực Myanmar cũng đã được đóng góp bởi vô số các dân tộc thiểu số địa phương. Người Miến là nhóm người chủ yếu, nhưng các nhóm khác bao gồm người Chin cũng có ẩm thực riêng biệt.
Ẩm thực Myanmar đặc trưng bởi việc sử dụng nhiều cá... | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Giuseppe_Conte | Giuseppe Conte | null | Giuseppe Conte | null | Italiano: Giuseppe Conte | null | image/jpeg | 720 | 720 | true | true | true | Giuseppe Conte là một luật gia, giáo sư và chính trị gia người Ý. Ngày 23 tháng 5 năm 2018, ông được tổng thống Ý Sergio Mattarella đề cử làm thủ tướng Ý để thành lập một chính phủ của đảng Phong trào 5 sao và Lega Nord. Ông phục vụ với tư cách là thủ tướng thứ 58 và đương nhiệm của Ý kể từ ngày 1 tháng 6 năm 2018, và ... | Giuseppe Conte (sinh ngày 8 tháng 8 năm 1964) là một luật gia, giáo sư và chính trị gia người Ý. Ngày 23 tháng 5 năm 2018, ông được tổng thống Ý Sergio Mattarella đề cử làm thủ tướng Ý để thành lập một chính phủ của đảng Phong trào 5 sao và Lega Nord. Ông phục vụ với tư cách là thủ tướng thứ 58 và đương nhiệm của Ý kể ... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ng%C6%B0%E1%BB%9Di_kh%E1%BB%95ng_l%E1%BB%93_Cardiff | Người khổng lồ Cardiff | Sáng tác và phát hiện | Người khổng lồ Cardiff / Sáng tác và phát hiện | Người khổng lồ Cardiff trưng bày tại Bastable ở Syracuse, New York cỡ năm 1869. | English: Photo of the Cardiff Giant while on display at the Bastable in Syracuse, NY. Circa 1869. | null | image/png | 641 | 200 | true | true | true | Người khổng lồ Cardiff là một trong những trò lừa đảo nổi tiếng nhất trong lịch sử khảo cổ học Hoa Kỳ. Đó là một "người đàn ông hóa đá" cao 3,0 m được các công nhân đào giếng phát hiện ngày 16/10/1869, ở phía sau nhà kho của William C. "Stub" Newell ở Cardiff, New York.
Cả bản chính, và một bản sao không phép do P.T. B... | Người khổng lồ là sáng tác của một người bán thuốc lá New York tên là George Hull. Là một người vô thần ông đã quyết định tạo ra bức tượng sau một cuộc tranh cãi tại một cuộc gặp gỡ "phục hưng Giám Lý" (Methodist revival meeting) về Sáng thế ký 6:4 nói rằng có những người khổng lồ đã từng sống trên trái đất .
George Hu... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neoitamus_splendidus | http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/5/5b/Croat_fg116.jpg | Neoitamus splendidus | Hình ảnh | Neoitamus splendidus / Hình ảnh | null | Deutsch: Neoitamus splendidus, Männchen, Erstnachweis für Kroatien, Istrien, Brseč 15 km südlich Lovran, 45°10`23,80``N 14°13`37,25``E English: Neoitamus splendidus, male, first record for Croatia, Istria, Brseč 15 km south Lovran, 45°10`23,80``N 14°13`37,25``E | null | image/jpeg | 2,848 | 4,288 | true | true | true | Neoitamus splendidus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Neoitamus splendidus được Oldenberg miêu tả năm 1912. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới. | null |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lu%C5%BEn%C3%A1,_Rakovn%C3%ADk | http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/d/df/Luzna_RA_CZ.png | Lužná, Rakovník | null | Lužná, Rakovník | null | Čeština: Poloha obce Lužná v rámci okresu Rakovník a (s ním rozsahem totožného) správního obvodu obce s rozšířenou působností Rakovník. English: Location of Lužná municipality within Rakovník District and (identical) administrative area of Rakovník as a Municipality with Extended Competence. | null | image/png | 850 | 890 | true | true | true | Lužná là một làng thuộc huyện Rakovník, vùng Středočeský, Cộng hòa Séc. | Lužná là một làng thuộc huyện Rakovník, vùng Středočeský, Cộng hòa Séc. |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Boskov%C5%A1tejn | Boskovštejn | null | Boskovštejn | null | Čeština: Boskovštejn, vlajka. List tvoří tři vodorovné pruhy, zelený, bílý a zelený, v poměru 7 : 2 : 1. V horním zeleném pruhu bílá patrová budova zámku s valbovou střechou se dvěma makovicemi a s dvěma nárožními věžicemi se stanovými střechami s makovicemi, střechy červené, makovice žluté. Zámek má oboustra... | Hiệu kỳ của Boskovštejn | image/jpeg | 135 | 200 | true | true | true | Boskovštejn là một làng thuộc huyện Znojmo, vùng Jihomoravský, Cộng hòa Séc. | Boskovštejn là một làng thuộc huyện Znojmo, vùng Jihomoravský, Cộng hòa Séc. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jeon_Min-ju | Jeon Min-ju | null | Jeon Min-ju | null | 한국어: 150516 여의도한강공원 버스킹 직찍 | null | image/jpeg | 2,700 | 1,800 | true | true | true | Jeon Min-ju là một nữ ca sĩ Hàn Quốc. Cô đã ra mắt trong nhóm The Ark vào năm 2015, nhưng đã rời nhóm và chuẩn bị ra mắt nhóm nhạc nữ DAY DAY, nhưng cuối cùng nhóm này đã bị hủy bỏ theo quyết định của công ty. | Jeon Min-ju (sinh ngày 8 tháng 9 năm 1994) là một nữ ca sĩ Hàn Quốc. Cô đã ra mắt trong nhóm The Ark vào năm 2015, nhưng đã rời nhóm và chuẩn bị ra mắt nhóm nhạc nữ DAY DAY, nhưng cuối cùng nhóm này đã bị hủy bỏ theo quyết định của công ty. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/George_Hedley | George Hedley | null | George Hedley | Đội thua chung kết Cúp năm 1901; Hedley đứng bên trái. | English: The Sheffield United F.C. side of 1901, runners-up in the FA Cup Final. The team are, from left to right, (back row) Hedley, Morren, Johnson, Thickett, Field, Boyle, Priest, Needham; (front row) Bennett, Foulke, Beers, Lipsham. | null | image/jpeg | 663 | 999 | true | true | true | George Albert Hedley là một cầu thủ bóng đá giành chức vô địch Cúp FA 1902 và 1908 cùng với Sheffield United và Wolverhampton Wanderers, ghi bàn trong cả hai trận.
Ông sinh ra ở South Bank, Middlesbrough.
Từ năm 1903 đến năm 1906 ông thi đấu cho đội bóng Southern League Southampton, ông là vua phá lưới mùa giải 1904-05... | George Albert Hedley (20 tháng 7 năm 1876 – 16 tháng 8 năm 1942) là một cầu thủ bóng đá giành chức vô địch Cúp FA 1902 và 1908 cùng với Sheffield United và Wolverhampton Wanderers, ghi bàn trong cả hai trận.
Ông sinh ra ở South Bank, Middlesbrough.
Từ năm 1903 đến năm 1906 ông thi đấu cho đội bóng Southern League South... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Volkenschwand | http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/7/7c/Wappen_Landkreis_Kelheim.png | Volkenschwand | null | Volkenschwand | null | Coat of arms of the district de:Landkreis Kelheim | null | image/png | 204 | 189 | true | true | true | Volkenschwand là một đô thị thuộc huyện Kelheim, bang Bayern, Đức. | Volkenschwand là một đô thị thuộc huyện Kelheim, bang Bayern, Đức. |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bob_Lazar | Bob Lazar | Tuyên bố | Bob Lazar / Tuyên bố | null | Groom Lake and Papoose Lake, both in the Nevada Test and Training Range. Groom Lake is also in Area 51. Note that some of the lines you see beside Groom lake are among the longest runways on Earth. | null | image/jpeg | 2,467 | 4,368 | true | true | true | Robert Scott "Bob" Lazar tuyên bố đã từng làm trong dự án về công nghệ kỹ thuật đảo ngược ngoài hành tinh tại một địa điểm gọi là S-4, nằm gần cơ sở thử nghiệm Khu vực 51, và có những chiếc UFO sử dụng lực đẩy sóng hấp dẫn. UFO này vận hành nhờ vào nguyên tố hoá học số 115. Ông tiếp tục xác nhận mình đã đọc tài liệu tó... | Lazar chịu trách nhiệm đưa địa điểm thử nghiệm bí mật Khu vực 51 hướng đến sự chú ý của công chúng. Vào tháng 5 năm 1989, Lazar xuất hiện trong một cuộc phỏng vấn đặc biệt với phóng viên điều tra George Knapp trên đài truyền hình Las Vegas KLAS, dưới bút danh "Dennis" và với khuôn mặt che kín, để thảo luận về công việc... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cephalopachus_bancanus | Cephalopachus bancanus | null | Cephalopachus bancanus | null | English: Horsfield's Tarsier (Tarsius bancanus) range | null | image/png | 452 | 644 | true | true | true | Cephalopachus bancanus là một loài động vật có vú trong họ Tarsiidae, bộ Linh trưởng. Loài này được Horsfield mô tả năm 1821. | Cephalopachus bancanus là một loài động vật có vú trong họ Tarsiidae, bộ Linh trưởng. Loài này được Horsfield mô tả năm 1821. | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bi%E1%BB%83n_xe_c%C6%A1_gi%E1%BB%9Bi_Vi%E1%BB%87t_Nam | Biển xe cơ giới Việt Nam | Màu sắc | Biển xe cơ giới Việt Nam / Màu sắc | null | License plate of Ha Noi | null | image/jpeg | 704 | 2,468 | true | true | true | Ở Việt Nam, biển kiểm soát xe cơ giới là tấm biển gắn trên mỗi xe cơ giới, được cơ quan công an cấp khi mua xe mới hoặc chuyển nhượng xe. Biển số xe được làm bằng hợp kim nhôm sắt, có dạng hình chữ nhật hoặc hơi vuông, trên đó có in những con số và chữ cho biết: Vùng và địa phương quản lý, các con số cụ thể khi tra trê... | Nền biển màu trắng, chữ và số màu đen là xe thuộc sở hữu cá nhân và xe của các doanh nghiệp.
Nền biển màu xanh dương, chữ và số màu trắng là biển xe của các cơ quan dân sự và cơ quan công an
Nền biển màu đỏ, chữ và số màu trắng là xe quân sự, xe của các doanh nghiệp quân đội
Nền biển màu vàng, chữ và số màu trắng là xe... | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%B9a_B%C3%A1i_%C4%90%C3%ADnh | Chùa Bái Đính | Hình ảnh | Chùa Bái Đính / Hình ảnh | null | Tiếng Việt: Du khách thăm Bảo tháp trong Quần thể vi:chùa Bái Đính ở vi:Ninh Bình | null | image/jpeg | 1,944 | 2,896 | true | true | true | Chùa Bái Đính là một quần thể chùa lớn với nhiều kỷ lục châu Á và Việt Nam được xác lập như chùa có tượng Phật bằng đồng dát vàng lớn nhất châu Á, chùa có hành lang La Hán dài nhất châu Á, có tượng Di lặc bằng đồng lớn nhất Đông Nam Á... Đây là ngôi chùa lớn nhất và sở hữu nhiều kỷ lục nhất ở Việt Nam. Các hạng mục xây... | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C4%83n_h%C3%B3a_Tri%E1%BB%81u_Ti%C3%AAn | Văn hóa Triều Tiên | Nghệ thuật truyền thống | Văn hóa Triều Tiên / Nghệ thuật truyền thống | Tủ ngăn kéo cẩn ngọc trai tại Bảo tàng Quốc gia Triều Tiên ở Seoul. | Lacquer drawer with mother-of-pearl inlay, at the National Museum of Korea in Seoul. | null | image/jpeg | 1,197 | 1,397 | true | true | true | Sự phân tách Triều Tiên thành hai chính thể: Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên đã dẫn đến sự phân kỳ trong nền văn hóa Triều Tiên hiện đại, tuy nhiên, nền văn hóa truyền thống của Triều Tiên trong lịch sử là do cả 2 quốc gia đóng góp và hình thành nên, với độ dày hơn 5000 năm tuổi->nay và được xe... | null | |
vi | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oh_Hyun-kyung | Oh Hyun-kyung | null | Oh Hyun-kyung | null | IMG_5755 | null | image/jpeg | 1,313 | 923 | true | true | true | 'Oh Hyun Kyung là một diễn viên, hoa hậu người Hàn Quốc. Cô được biết đến sau khi đăng quang Hoa hậu Hàn quốc 1989 và nổi tiếng với sự góp mặt trong các bộ phim đình đám như Khi những bà nội trợ hành động, Gia đình là số một, Gia tộc họ Wang, Người vợ dũng cảm và Họa Mi Đừng Hót. | 'Oh Hyun Kyung (Hangul: 오현경, tên thật là mOh Sang Ji, tiếng Hàn: 오상지) là một diễn viên, hoa hậu người Hàn Quốc. Cô được biết đến sau khi đăng quang Hoa hậu Hàn quốc 1989 và nổi tiếng với sự góp mặt trong các bộ phim đình đám như Khi những bà nội trợ hành động, Gia đình là số một (phần 2), Gia tộc họ Wang, Người vợ dũng... |
End of preview. Expand in Data Studio
- Downloads last month
- 4
Data Sourcing report
powered
by Spawning.aiNo elements in this dataset have been identified as either opted-out, or opted-in, by their creator.