word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
ma lem | danh từ | (khẩu ngữ) con ma bẩn thỉu, xấu xí; thường dùng để ví người xấu hoặc bẩn quá: xấu như ma lem * người lấm như ma lem | xấu như ma lem * người lấm như ma lem |
ma lực | danh từ | sức cám dỗ, lôi cuốn mạnh mẽ, dường như có gì thần bí, khiến người ta có cảm giác như bị mê hoặc khó cưỡng lại được: bị quyến rũ bởi ma lực của đồng tiền * một người đàn bà có ma lực | bị quyến rũ bởi ma lực của đồng tiền * một người đàn bà có ma lực |
ma mị | tính từ | (khẩu ngữ) như ma giáo: ánh mắt ma mị | ánh mắt ma mị |
ma lanh | tính từ | (khẩu ngữ) khôn ranh, có nhiều mánh khoé, mưu mẹo để xoay xở tìm lợi thế hoặc lợi lộc riêng cho mình (hàm ý chê): anh chàng cũng ma lanh lắm đấy! | anh chàng cũng ma lanh lắm đấy! |
mà lại | null | như mà (ngII): đã bảo thôi mà lại! | đã bảo thôi mà lại! |
mà lại | null | tổ hợp dùng cuối câu để biểu thị ý đã nói đến trước đó hoặc sẽ nói ngay sau đó là điều tất nhiên, không có gì lạ cả: chuyện, học đêm học ngày mà lại, làm gì không đỗ! | chuyện, học đêm học ngày mà lại, làm gì không đỗ! |
mã lực | danh từ | đơn vị đo công suất cũ, bằng 736 watt: động cơ 10 mã lực | động cơ 10 mã lực |
ma men | danh từ | (khẩu ngữ) rượu, sức cám dỗ ghê gớm của rượu, ví như một con ma: làm bạn với ma men | làm bạn với ma men |
ma mộc | danh từ | ma ở trong gỗ, theo mê tín: bị ma mộc đè | bị ma mộc đè |
ma mút | danh từ | (khẩu ngữ) con ma có mặt mũi rất khó coi; thường dùng để ví người trông xấu xí quá mức: xấu như ma mút * trông chẳng khác gì con ma mút | xấu như ma mút * trông chẳng khác gì con ma mút |
ma mãnh | danh từ | (khẩu ngữ) ma (nói khái quát; hàm ý coi thường): không tin chuyện ma mãnh | không tin chuyện ma mãnh |
ma mãnh | tính từ | (khẩu ngữ) tinh ranh, quỷ quyệt: kẻ ma mãnh * giở thói ma mãnh | kẻ ma mãnh * giở thói ma mãnh |
má phanh | danh từ | vật có thể điều khiển cho áp sát vào một bộ phận của vật đang chuyển động để làm ngừng hoặc làm chậm lại: má phanh xe đạp * má phanh đã bị mòn | má phanh xe đạp * má phanh đã bị mòn |
mã não | danh từ | đá quý có nhiều vân màu đẹp, rất cứng, dùng làm đồ trang sức, làm cối giã trong phòng thí nghiệm: vòng mã não | vòng mã não |
ma quái | danh từ | ma và quái vật (nói khái quát): loài ma quái * chuyện ma quái | loài ma quái * chuyện ma quái |
ma quái | tính từ | có tính chất bí ẩn, có vẻ khó hiểu đến mức đáng sợ: thủ đoạn ma quái | thủ đoạn ma quái |
má phấn | danh từ | (cũ, văn chương) má có đánh phấn; dùng để chỉ sắc đẹp của người phụ nữ hoặc để chỉ người con gái đẹp: "Quyết ngay biện bạch một bề, Dạy cho má phấn lại về lầu xanh!" (TKiều) | "Quyết ngay biện bạch một bề, Dạy cho má phấn lại về lầu xanh!" (TKiều) |
ma sát | danh từ | tính cản trở sự chuyển động của các vật dọc theo bề mặt tiếp xúc của các vật đó: lực ma sát * làm giảm ma sát | lực ma sát * làm giảm ma sát |
ma tà | danh từ | (hiếm) như tà ma: trừ ma tà | trừ ma tà |
mã tà | danh từ | (phương ngữ, cũ) lính cảnh sát thời Pháp thuộc: lính mã tà | lính mã tà |
mã tấu | danh từ | dao dài, to bản, lưỡi cong, cán ngắn, dùng làm khí giới: cây mã tấu | cây mã tấu |
mã số | danh từ | kí hiệu bằng chữ số dùng trong một hệ thống sắp xếp, phân loại: hòm thư mang mã số E-85 | hòm thư mang mã số E-85 |
mã thượng | tính từ | (văn chương) có tư thế hiên ngang (như của kị sĩ ngồi trên lưng ngựa): một trang mã thượng | một trang mã thượng |
ma thuật | danh từ | sức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ (như làm mưa, làm gió, làm phúc, gây hoạ, v.v.), theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ. | ma thuật của thầy phù thuỷ * trò ma thuật |
ma tuý | danh từ | tên gọi chung các chất kích thích, gây trạng thái ngây ngất, đờ đẫn, dùng quen thành nghiện như thuốc phiện, heroin, v.v.: nghiện ma tuý * phạm tội buôn bán ma tuý | nghiện ma tuý * phạm tội buôn bán ma tuý |
ma xó | danh từ | ma thờ ở xó nhà ở một số địa phương miền núi, được coi là có thể biết rõ mọi chuyện trong nhà. | thằng ma xó ấy thì cái gì chả biết! |
mác | danh từ | (cũ, hoặc kng) nhãn hiệu: đồng hồ mác Thuỵ Sĩ * dán mác của nước ngoài | đồng hồ mác Thuỵ Sĩ * dán mác của nước ngoài |
mác | danh từ | con số đặc trưng cho chỉ tiêu dùng để xếp loại (ở một số loại sản phẩm): xi măng mác 500 | xi măng mác 500 |
mạc | động từ | (cũ, hiếm) viết hay vẽ phỏng theo bản chính: mạc chữ * mạc tranh | mạc chữ * mạc tranh |
mạch lạc | danh từ | trật tự hợp lí giữa các ý, các phần trong nội dung diễn đạt: câu cú lộn xộn, chẳng có mạch lạc gì! | câu cú lộn xộn, chẳng có mạch lạc gì! |
mạch lạc | tính từ | (cách diễn đạt) có từng đoạn, từng ý rành mạch và gãy gọn: văn viết không mạch lạc * sắp xếp lại các ý cho mạch lạc | văn viết không mạch lạc * sắp xếp lại các ý cho mạch lạc |
mạch | danh từ | đường ống dẫn máu ở động vật hay dẫn nhựa ở thực vật: mạch máu * mạch gỗ | mạch máu * mạch gỗ |
mạch | danh từ | nhịp đập của động mạch do những đợt máu bơm liên tiếp từ tim tạo ra, có thể sờ mà nhận biết được: mạch đập chậm * bắt mạch kê đơn | mạch đập chậm * bắt mạch kê đơn |
mạch | danh từ | đường nước chảy ngầm dưới đất: mạch nước * mạch ngầm | mạch nước * mạch ngầm |
mạch | danh từ | hệ thống các thiết bị điện được nối với nhau bằng dây dẫn để dòng điện có thể đi qua: mạch điện xoay chiều * ngắt mạch * đóng mạch điện | mạch điện xoay chiều * ngắt mạch * đóng mạch điện |
mạch | danh từ | đường vữa giữa các viên gạch xây: mạch vữa * trát không kín mạch | mạch vữa * trát không kín mạch |
mạch | danh từ | đường tạo thành khi cưa: mạch cưa * lưỡi cưa bị mắc trong mạch | mạch cưa * lưỡi cưa bị mắc trong mạch |
mạch | danh từ | đường chạy dài liên tục hình thành do vật nối tiếp nhau không đứt đoạn: mạch than * mạch giao thông * mạch núi chạy dài | mạch than * mạch giao thông * mạch núi chạy dài |
mạch | danh từ | hệ thống ý được phát triển liên tục thành chuỗi, thành dòng: mạch văn * tiếng nổ làm dứt hẳn mạch suy nghĩ | mạch văn * tiếng nổ làm dứt hẳn mạch suy nghĩ |
mách | động từ | nói cho người khác biết điều đối với người đó là cần thiết, có lợi: mách cho một nước cờ hay | mách cho một nước cờ hay |
mách | động từ | (Nam méc) nói cho người trên biết lỗi của người dưới: mách cô giáo * doạ sẽ mách mẹ | mách cô giáo * doạ sẽ mách mẹ |
mạch lươn | danh từ | nhọt ở đầu trẻ con ăn luồn dưới da thành những đường hầm dài: cháu bé bị lên mạch lươn | cháu bé bị lên mạch lươn |
mách lẻo | động từ | (khẩu ngữ) nói cho người này biết chuyện riêng của người khác một cách không cần thiết, thường là với dụng ý không tốt: tính hay ngồi lê mách lẻo * đôi co mách lẻo | tính hay ngồi lê mách lẻo * đôi co mách lẻo |
mạch máu | danh từ | ống dẫn máu trong cơ thể động vật: tắc mạch máu | tắc mạch máu |
mách bảo | động từ | mách cho, nói cho biết điều cần thiết (nói khái quát): được bạn bè mách bảo * linh cảm mách bảo | được bạn bè mách bảo * linh cảm mách bảo |
mạch ngầm | danh từ | mạch nước đi ngầm dưới lòng đất hoặc công trình xây dựng, thường gây hại cho công trình: phát hiện nhiều mạch ngầm trong thân đê | phát hiện nhiều mạch ngầm trong thân đê |
mách qué | tính từ | (khẩu ngữ) có tính chất thiếu đứng đắn, thiếu nghiêm túc đến mức đáng khinh (thường dùng nói về cách nói năng): ăn nói mách qué * giở những trò mách qué | ăn nói mách qué * giở những trò mách qué |
mạch sủi | danh từ | mạch nước ngầm sủi lên ở thành hoặc đáy các công trình xây dựng, do áp lực nước quá lớn, thường gây hại cho công trình: chân đê xuất hiện nhiều mạch sủi | chân đê xuất hiện nhiều mạch sủi |
mách nước | động từ | chỉ cho ai đó cách làm có lợi, thường là để gỡ thế bí, giải quyết khó khăn: mách nước một thế cờ | mách nước một thế cờ |
mãi | phụ từ | một cách liên tục, kéo dài ra như không muốn ngừng, không muốn dứt: trời cứ mưa mãi * nghĩ mãi vẫn không ra * nói mãi mà nó vẫn không hiểu | trời cứ mưa mãi * nghĩ mãi vẫn không ra * nói mãi mà nó vẫn không hiểu |
mãi | phụ từ | ở tận một địa điểm nào đó khá xa hoặc đến tận một thời điểm nào đó sau một khoảng thời gian khá lâu sự việc mới xảy ra hoặc mới kết thúc: mãi hôm qua chị ấy mới đi * nhà ở mãi cuối làng * mãi gần sáng mới ngủ được | mãi hôm qua chị ấy mới đi * nhà ở mãi cuối làng * mãi gần sáng mới ngủ được |
mài | động từ | làm cho nhẵn, cho sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát vào vật rất cứng: mài dao kéo * có công mài sắt có ngày nên kim (tng) | mài dao kéo * có công mài sắt có ngày nên kim (tng) |
mái | danh từ | phần che phủ phía trên cùng của ngôi nhà: mái ngói * xây nhà mái bằng * nhà bị tốc mái | mái ngói * xây nhà mái bằng * nhà bị tốc mái |
mái | danh từ | phần mặt đất có hình dốc thoai thoải, từ đỉnh trở xuống trông giống như mái nhà: mái đê * mái núi * bạt mái ta luy | mái đê * mái núi * bạt mái ta luy |
mái | danh từ | từ dùng để chỉ ngôi nhà, về mặt là nơi ăn ở, sinh sống của mọi người trong một gia đình: mái ấm gia đình | mái ấm gia đình |
mái | danh từ | (văn chương) phần tóc ở trên đầu: "Những là đắp nhớ, đổi sầu, Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm." (TKiều) | "Những là đắp nhớ, đổi sầu, Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm." (TKiều) |
mái | danh từ | (hiếm) như chèo: xuôi chèo mát mái (tng) | xuôi chèo mát mái (tng) |
mái | danh từ | (phương ngữ) chum: mấy mái nước đầy ắp | mấy mái nước đầy ắp |
mái | tính từ | (chim, gà) thuộc giống cái; phân biệt với trống: gà mái | gà mái |
mái | danh từ | (khẩu ngữ) con gà mái: nuôi mấy mái đẻ | nuôi mấy mái đẻ |
mái | tính từ | (nước da) xám xanh như màu chì, vẻ ốm yếu, bệnh tật: da xanh mái | da xanh mái |
mai | danh từ | cây cùng loại với tre, gióng dài, thành dày, đốt lặn, lá rất to, thường được dùng làm nhà, làm ống đựng nước, v.v. | mai vàng |
mai | danh từ | cây nhỏ, hoa màu vàng hoặc trắng, thường trồng làm cảnh: mai vàng | mai rùa * mai đồi mồi * lột mai cua |
mai | danh từ | lớp vỏ cứng bảo vệ cơ thể của một số loài động vật: mai rùa * mai đồi mồi * lột mai cua | mai thuyền |
mai | danh từ | mái khum trên thuyền, trên cáng (hình giống mai rùa): mai thuyền | mai dài hơn thuổng (tng) |
mai | danh từ | dụng cụ gồm một lưỡi sắt nặng, to và phẳng, tra vào cán dài, dùng để đào, xắn đất: mai dài hơn thuổng (tng) | bà mai * nhờ người làm mai |
mai | danh từ | (Nam) mối: bà mai * nhờ người làm mai | giọt sương mai * nắng mai |
mai | danh từ | lúc sáng sớm: giọt sương mai * nắng mai | mai mới làm * tối mai tôi sẽ đến nhà anh chơi |
mai | danh từ | (khẩu ngữ) ngày mai (nói tắt): mai mới làm * tối mai tôi sẽ đến nhà anh chơi | nay đây mai đó |
mải | động từ | tập trung tâm trí vào một việc nào đó đến mức không còn biết gì đến xung quanh hoặc quên hết những việc khác: mải chơi, không chịu học * đang mải nghĩ không nghe thấy tiếng gọi | mải chơi, không chịu học * đang mải nghĩ không nghe thấy tiếng gọi |
mại bản | tính từ | (tư sản) chuyên làm môi giới buôn bán giữa những người kinh doanh trong nước với tư bản nước ngoài: giai cấp tư sản mại bản | giai cấp tư sản mại bản |
mại dâm | động từ | hoạt động làm thoả mãn nhu cầu tình dục cho kẻ khác để kiếm tiền (nói khái quát): xoá bỏ tệ nạn mại dâm * gái mại dâm | xoá bỏ tệ nạn mại dâm * gái mại dâm |
mài dũa | động từ | làm cho sắc bén hơn qua rèn luyện, thử thách: mài giũa ý chí đấu tranh | mài giũa ý chí đấu tranh |
mài dũa | động từ | sửa đi sửa lại nhiều lần cho đẹp hơn, hay hơn: mài giũa từng chi tiết của bức tượng * câu chữ được mài giũa cẩn thận | mài giũa từng chi tiết của bức tượng * câu chữ được mài giũa cẩn thận |
mai đây | danh từ | một ngày gần đây, sắp tới đây (nói khái quát): mai đây mỗi người một ngả | mai đây mỗi người một ngả |
mai kia | danh từ | ngày mai hoặc ngày kia, thời gian sắp tới: độ mai kia thì lên đường | độ mai kia thì lên đường |
mài giũa | động từ | làm cho sắc bén hơn qua rèn luyện, thử thách: mài giũa ý chí đấu tranh | mài giũa ý chí đấu tranh |
mài giũa | động từ | sửa đi sửa lại nhiều lần cho đẹp hơn, hay hơn: mài giũa từng chi tiết của bức tượng * câu chữ được mài giũa cẩn thận | mài giũa từng chi tiết của bức tượng * câu chữ được mài giũa cẩn thận |
mãi lộ | danh từ | (cũ) tiền phải nộp cho bọn cướp đường để được đi qua: đòi tiền mãi lộ | đòi tiền mãi lộ |
mải mê | động từ | ở trạng thái tâm trí tập trung cao độ vào một việc nào đó, đến mức như không còn biết gì khác nữa: mải mê với công việc * mải mê ngắm mình trong gương | mải mê với công việc * mải mê ngắm mình trong gương |
mái hiên | danh từ | phần mái phía trên thềm hoặc hiên nhà: đứng trú mưa dưới mái hiên | đứng trú mưa dưới mái hiên |
mai mái | tính từ | (nước da) hơi mái: nước da mai mái | nước da mai mái |
mai mốt | danh từ | (phương ngữ) mai kia: mai mốt mời anh qua chỗ tôi chơi | mai mốt mời anh qua chỗ tôi chơi |
mãi lực | danh từ | (hiếm) sức mua trên thị trường: mãi lực của thị trường thời trang trong nước ngày càng cao | mãi lực của thị trường thời trang trong nước ngày càng cao |
mai mỉa | động từ | như mỉa mai: bị người đời mai mỉa | bị người đời mai mỉa |
mài miệt | tính từ | (hiếm) như miệt mài: làm việc mài miệt | làm việc mài miệt |
mải miết | động từ | ở trạng thái tâm trí tập trung liên tục vào một việc làm cụ thể nào đó đến mức không để ý gì đến xung quanh: mải miết đi * dòng sông mải miết trôi | mải miết đi * dòng sông mải miết trôi |
mai một | động từ | mất dần hoặc mất hẳn, không còn ai biết đến, do không được phát huy, sử dụng (thường dùng để nói về những giá trị tinh thần): tài năng bị mai một | tài năng bị mai một |
mải mốt | null | tỏ ra vội, phải tập trung chú ý vào một việc làm cụ thể nào đó cho kịp, cho chóng xong, không còn để ý gì đến xung quanh: mải mốt dệt vải * bước đi mải mốt | mải mốt dệt vải * bước đi mải mốt |
mai mối | động từ | làm mai, làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát): nhờ người mai mối cho một đám | nhờ người mai mối cho một đám |
mai sau | danh từ | thời gian tương đối xa về sau này: hi vọng ở mai sau * "Mai sau ở chẳng như lời, Trên đầu có bóng mặt trời rạng soi." (TKiều) | hi vọng ở mai sau * "Mai sau ở chẳng như lời, Trên đầu có bóng mặt trời rạng soi." (TKiều) |
mai phục | động từ | đem quân giấu ở chỗ kín đáo để chờ đối phương đến thì chặn đánh một cách bất ngờ: bị lọt vào trận địa mai phục | bị lọt vào trận địa mai phục |
mai táng | động từ | (Trang trọng) như an táng | mai táng tại nghĩa trang |
mái tóc | danh từ | toàn bộ tóc trên đầu, nói chung: mái tóc dài óng ả * mái tóc màu hạt dẻ | mái tóc dài óng ả * mái tóc màu hạt dẻ |
mái vẩy | danh từ | mái che nhỏ, được làm thêm ra từ mái nhà chính: dẹp bỏ các mái che, mái vẩy để bảo đảm mĩ quan đường phố | dẹp bỏ các mái che, mái vẩy để bảo đảm mĩ quan đường phố |
màn ảnh | danh từ | bề mặt để tiếp nhận các tia sáng từ máy chiếu phim hoặc máy vô tuyến truyền hình và làm hiện lên hình ảnh: phim màn ảnh rộng * du lịch qua màn ảnh nhỏ | phim màn ảnh rộng * du lịch qua màn ảnh nhỏ |
mạn | danh từ | vùng, miền được xác định một cách đại khái dựa theo một hướng nào đó: sống ở mạn ngược | sống ở mạn ngược |
mạn | danh từ | thành tàu hoặc thuyền: sóng vỗ mạn thuyền | sóng vỗ mạn thuyền |
màn bạc | danh từ | màn ảnh chiếu phim; thường dùng để chỉ điện ảnh: ngôi sao màn bạc * minh tinh màn bạc | ngôi sao màn bạc * minh tinh màn bạc |
màn bạc | danh từ | sàn thuyền ở ngoài khoang thuyền: lên mạn thuyền hóng gió | lên mạn thuyền hóng gió |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.