en stringlengths 4 4.66k | vi stringlengths 4 4.83k | origin stringclasses 2
values | asr_normalize_vi stringlengths 0 8.41k | label_norm_vi stringlengths 0 4.7k | label_norm_nemo_vi stringlengths 0 8.62k | asr_error_vi bool 2
classes | label_error_vi bool 1
class | label_nemo_error_vi bool 1
class | asr_normalize_en stringlengths 0 8.36k | label_norm_en stringlengths 0 4.53k | label_norm_nemo_en stringlengths 0 8.27k | asr_error_en bool 1
class | label_error_en bool 1
class | label_nemo_error_en bool 1
class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
We can work on it together. We need to build a collective database and a collective understanding of where we are to go to the next point. | Chúng ta có thể cùng nhau giải quyết nó. cùng nhau xây dựng một bộ dữ liệu công cộng và cùng nhau tìm hiểu về viễn cảnh mà chúng ta sẽ đi đến. | phomt | chúng ta có thể cùng nhau giải quyết nó cùng nhau xây dựng một bộ dữ liệu công cộng và cùng nhau tìm hiểu về viễn cảnh mà chúng ta sẽ đi đến | Chúng ta có thể cùng nhau giải quyết nó. Cùng nhau xây dựng một bộ dữ liệu công cộng và cùng nhau tìm hiểu về viễn cảnh mà chúng ta sẽ đi đến. | Chúng ta có thể cùng nhau giải quyết nó. Cùng nhau xây dựng một bộ dữ liệu công cộng và cùng nhau tìm hiểu về viễn cảnh mà chúng ta sẽ đi đến. | false | false | false | we can work on it together we need to build a collective database and a collective understanding of where we are to go to the next point | We can work on it together. We need to build a collective database and a collective understanding of where we are to go to the next point. | We can work on it together. We need to build a collective database and a collective understanding of where we are to go to the next point. | false | false | false |
For example, the great Oxford historian who taught here at this university, A.J.P. Taylor, defined a great power as a country able to prevail in war. | Ví dụ như vị sử gia nổi tiếng A. J. P. Taylor, ông giảng dạy ở trường đại học Oxford định nghĩa quyền lực thuộc về kẻ chiến thắng trong chiến tranh. | phomt | ví dụ như vị sử gia nổi tiếng a j p taylor ông giảng dạy ở trường đại học oxford định nghĩa quyền lực thuộc về kẻ chiến thắng trong chiến tranh | Ví dụ như vị sử gia nổi tiếng a. J. P. Taylor, ông giảng dạy ở trường đại học oxford định nghĩa quyền lực thuộc về kẻ chiến thắng trong chiến tranh. | Ví dụ như vị sử gia nổi tiếng a. J. P. Taylor, ông giảng dạy ở trường đại học oxford định nghĩa quyền lực thuộc về kẻ chiến thắng trong chiến tranh. | false | false | false | for example the great oxford historian who taught here at this university a j p taylor defined a great power as a country able to prevail in war | For example, the great Oxford historian who taught here at this university, A.J. P. Taylor, defined a great power as a country able to prevail in war. | For example, the great Oxford historian who taught here at this university, A.J. P. Taylor, defined a great power as a country able to prevail in war. | false | false | false |
Governments have been aiming to get aid to 0.7 percent for years, so let's set the limit at half of that, 0.35 percent of their income. | Trong nhiều năm, Chính phủ đang hướng đến mục tiêu tăng viện trợ lên 0.7% / năm vậy thì, hãy đặt ra giới hạn ở một nửa mức đó, 0,35% tổng thu nhập quốc dân. | phomt | trong nhiều năm chính phủ đang hướng đến mục tiêu tăng viện trợ lên không bảy phần trăm năm vậy thì hãy đặt ra giới hạn ở một nửa mức đó không phẩy ba năm phần trăm tổng thu nhập quốc dân | Trong nhiều năm, chính phủ đang hướng đến mục tiêu tăng viện trợ lên 0.7%, năm vậy thì, hãy đặt ra giới hạn ở một nửa mức đó, 0,35% tổng thu nhập quốc dân. | Trong nhiều năm, chính phủ đang hướng đến mục tiêu tăng viện trợ lên không. Bảy, năm vậy thì, hãy đặt ra giới hạn ở một nửa mức đó, không, ba mươi lăm tổng thu nhập quốc dân. | false | false | false | governments have been aiming to get aid to zero point seven percent for years so let s set the limit at half of that zero point three five percent of their income | Governments have been aiming to get aid to 0.7 percent for years, so let's set the limit at half of that, 0.35 percent of their income. | Governments have been aiming to get aid to zero. Seven percent for years, so let's set the limit at half of that, zero. Thirty five percent of their income. | false | false | false |
So the basic idea of I.P., or Internet protocol, and the way that the -- the routing algorithm that used it, were fundamentally "from each according to their ability, to each according to their need." | Vì vậy ý tưởng ban đầu về I. P., hoặc Internet protocol, và cách mà thuật toán định tính sử dụng nó, một cách cơ bản "từ khả năng cho đến nhu cầu của họ." | phomt | vì vậy ý tưởng ban đầu về i p hoặc internet protocol và cách mà thuật toán định tính sử dụng nó một cách cơ bản từ khả năng cho đến nhu cầu của họ | Vì vậy ý tưởng ban đầu về i. P. Hoặc internet protocol, và cách mà thuật toán định tính sử dụng nó, một cách cơ bản từ khả năng cho đến nhu cầu của họ. | Vì vậy ý tưởng ban đầu về i. P. Hoặc internet protocol, và cách mà thuật toán định tính sử dụng nó, một cách cơ bản từ khả năng cho đến nhu cầu của họ. | false | false | false | so the basic idea of i p or internet protocol and the way that the the routing algorithm that used it were fundamentally from each according to their ability to each according to their need | So the basic idea of I.P. Or Internet protocol, and the way that the, the routing algorithm that used it, were fundamentally from each according to their ability, to each according to their need. | So the basic idea of I.P. Or Internet protocol, and the way that the, the routing algorithm that used it, were fundamentally from each according to their ability, to each according to their need. | false | false | false |
There are over 180 embassies in Washington D.C. | Có hơn 180 đại sứ quán ở Washington D. C. | phomt | có hơn một trăm tám mươi đại sứ quán ở washington d c | Có hơn 180 đại sứ quán ở washington d. C. | Có hơn một trăm tám mươi đại sứ quán ở washington d. C. | false | false | false | there are over one hundred and eighty embassies in washington d c | There are over 180 embassies in Washington D.C. | There are over one hundred and eighty embassies in Washington D.C. | false | false | false |
Now what is Atheism 2.0? | Vậy Chủ Nghĩa Vô Thần 2.0 là gì? | phomt | vậy chủ nghĩa vô thần hai không là gì | Vậy chủ nghĩa vô thần 2.0 là gì? | Vậy chủ nghĩa vô thần hai. Không là gì? | false | false | false | now what is atheism two dot zero question mark | Now what is Atheism 2.0? | Now what is Atheism two. Zero? | false | false | false |
(Laughter) And this is... a division of the Library of Congress produces a free national library service for the blind and visually impaired, and the publications they choose to publish are based on reader popularity. | (Tiếng cười) Và đây là … một bộ phận của Thư Viện Quốc Hội cung cấp dịch vụ thư viện quốc gia miễn phí cho những người bị mù và khuyết tật mắt, và những ấn phẩm mà họ lựa chọn để xuất bản được căn cứ theo nhu cầu đa số của người đọc. | phomt | tiếng cười và đây là một bộ phận của thư viện quốc hội cung cấp dịch vụ thư viện quốc gia miễn phí cho những người bị mù và khuyết tật mắt và những ấn phẩm mà họ lựa chọn để xuất bản được căn cứ theo nhu cầu đa số của người đọc | Tiếng cười và đây là. Một bộ phận của thư viện quốc hội cung cấp dịch vụ thư viện quốc gia miễn phí cho những người bị mù và khuyết tật mắt, và những ấn phẩm mà họ lựa chọn để xuất bản được căn cứ theo nhu cầu đa số của người đọc. | Tiếng cười và đây là. Một bộ phận của thư viện quốc hội cung cấp dịch vụ thư viện quốc gia miễn phí cho những người bị mù và khuyết tật mắt, và những ấn phẩm mà họ lựa chọn để xuất bản được căn cứ theo nhu cầu đa số của người đọc. | false | false | false | laughter and this is a division of the library of congress produces a free national library service for the blind and visually impaired and the publications they choose to publish are based on reader popularity | Laughter And this is. A division of the Library of Congress produces a free national library service for the blind and visually impaired, and the publications they choose to publish are based on reader popularity. | Laughter And this is. A division of the Library of Congress produces a free national library service for the blind and visually impaired, and the publications they choose to publish are based on reader popularity. | false | false | false |
I mean, how important could you be then? "they said. | "Vậy thì bố quan trọng thế nào chứ?" chúng nói vậy đấy. | phomt | vậy thì bố quan trọng thế nào chứ chúng nói vậy đấy | Vậy thì bố quan trọng thế nào chứ? Chúng nói vậy đấy. | Vậy thì bố quan trọng thế nào chứ? Chúng nói vậy đấy. | false | false | false | i mean how important could you be then they said | I mean, how important could you be then? They said. | I mean, how important could you be then? They said. | false | false | false |
They say, "0.9 percent, no progress." | Họ nói: "0.9%, chẳng có tiến triển gì cả." | phomt | họ nói không chín phần trăm chẳng có tiến triển gì cả | Họ nói, 0.9%, chẳng có tiến triển gì cả. | Họ nói, không. Chín, chẳng có tiến triển gì cả. | false | false | false | they say zero point nine percent no progress | They say, 0.9 percent, no progress. | They say, zero. Nine percent, no progress. | false | false | false |
And Sweden never reached [the] Millennium Development Goal rate, 3.1 percent when I calculated. | Và Thuỵ Điển chưa bao giờ đạt tới Mục Tiêu Phát Triển Thiên Niên kỉ (MDG) 3.1% khi tôi tính toán. | phomt | và thụy điển chưa bao giờ đạt tới mục tiêu phát triển thiên niên kỉ mdg ba một phần trăm khi tôi tính toán | Và thụy điển chưa bao giờ đạt tới mục tiêu phát triển thiên niên kỉ mdg 3.1% khi tôi tính toán. | Và thụy điển chưa bao giờ đạt tới mục tiêu phát triển thiên niên kỉ mdg ba. Một khi tôi tính toán. | false | false | false | and sweden never reached the millennium development goal rate three point one percent when i calculated | And Sweden never reached the Millennium Development Goal rate, 3.1 percent when I calculated. | And Sweden never reached the Millennium Development Goal rate, three. One percent when I calculated. | false | false | false |
It could be that your body is preparing to do battle and ace that test... | Nó có thể là cơ thể của bạn đang chuẩn bị cho trận chiến và đánh bại bài kiểm tra... | phomt | nó có thể là cơ thể của bạn đang chuẩn bị cho trận chiến và đánh bại bài kiểm tra | Nó có thể là cơ thể của bạn đang chuẩn bị cho trận chiến và đánh bại bài kiểm tra. | Nó có thể là cơ thể của bạn đang chuẩn bị cho trận chiến và đánh bại bài kiểm tra. | false | false | false | it could be that your body is preparing to do battle and ace that test | It could be that your body is preparing to do battle and ace that test. | It could be that your body is preparing to do battle and ace that test. | false | false | false |
Okay, one more. Baby elephant. | Một lần nữa nhé!. Một con voi con. | phomt | một lần nữa nhé một con voi con | Một lần nữa nhé. Một con voi con. | Một lần nữa nhé. Một con voi con. | false | false | false | okay one more baby elephant | Okay, one more. Baby elephant. | Okay, one more. Baby elephant. | false | false | false |
Is she better than me in bed? -- questions that only inflict more pain, and keep you awake at night. | Cô ta tuyệt hơn tôi trên giường sao? - - những câu hỏi loại này chỉ khiến bạn đau đớn, và làm bạn mất ngủ cả đêm. | phomt | cô ta tuyệt hơn tôi trên giường sao những câu hỏi loại này chỉ khiến bạn đau đớn và làm bạn mất ngủ cả đêm | Cô ta tuyệt hơn tôi trên giường sao? những câu hỏi loại này chỉ khiến bạn đau đớn, và làm bạn mất ngủ cả đêm. | Cô ta tuyệt hơn tôi trên giường sao? những câu hỏi loại này chỉ khiến bạn đau đớn, và làm bạn mất ngủ cả đêm. | false | false | false | is she better than me in bed questions that only inflict more pain and keep you awake at night | Is she better than me in bed? questions that only inflict more pain, and keep you awake at night. | Is she better than me in bed? questions that only inflict more pain, and keep you awake at night. | false | false | false |
There was a doctor in Canada, Dr. Gabor Maté, an amazing man, who said to me, if you wanted to design a system that would make addiction worse, you would design that system. | Một bác sĩ ở Canada, bác sĩ Gabor Mate, một người tuyệt vời. bảo tôi nếu anh muốn tạo ra một thể chế khiến cho sự nghiện tồi tệ hơn anh sẽ tạo ra nó. | phomt | một bác sĩ ở canada bác sĩ gabor mate một người tuyệt vời bảo tôi nếu anh muốn tạo ra một thể chế khiến cho sự nghiện tồi tệ hơn anh sẽ tạo ra nó | Một bác sĩ ở canada, bác sĩ gabor mate, một người tuyệt vời. Bảo tôi nếu anh muốn tạo ra một thể chế khiến cho sự nghiện tồi tệ hơn anh sẽ tạo ra nó. | Một bác sĩ ở canada, bác sĩ gabor mate, một người tuyệt vời. Bảo tôi nếu anh muốn tạo ra một thể chế khiến cho sự nghiện tồi tệ hơn anh sẽ tạo ra nó. | false | false | false | there was a doctor in canada dr gabor maté an amazing man who said to me if you wanted to design a system that would make addiction worse you would design that system | There was a doctor in Canada, Dr. Gabor Maté, an amazing man, who said to me, if you wanted to design a system that would make addiction worse, you would design that system. | There was a doctor in Canada, Dr. Gabor Maté, an amazing man, who said to me, if you wanted to design a system that would make addiction worse, you would design that system. | false | false | false |
All we have to do is drop killing by 2.3 percent a year, and we'll hit that target. | Tất cả những gì chúng ta cần làm chỉ là giảm tỉ lệ giết chóc xuống 2.3% mỗi năm, và rồi chúng ta sẽ đạt mục tiêu. | phomt | tất cả những gì chúng ta cần làm chỉ là giảm tỉ lệ giết chóc xuống hai ba phần trăm mỗi năm và rồi chúng ta sẽ đạt mục tiêu | Tất cả những gì chúng ta cần làm chỉ là giảm tỉ lệ giết chóc xuống 2.3% mỗi năm, và rồi chúng ta sẽ đạt mục tiêu. | Tất cả những gì chúng ta cần làm chỉ là giảm tỉ lệ giết chóc xuống hai. Ba mỗi năm, và rồi chúng ta sẽ đạt mục tiêu. | false | false | false | all we have to do is drop killing by two point three percent a year and we ll hit that target | All we have to do is drop killing by 2.3 percent a year, and we'll hit that target. | All we have to do is drop killing by two. Three percent a year, and we'll hit that target. | false | false | false |
It's on the X chromosome. And so in this way you can only get it from your mother. | Nó nằm trên nhiễm sắc thể X. Và vì thế bạn chỉ có thể nhận nó từ mẹ mình. | phomt | nó nằm trên nhiễm sắc thể x và vì thế bạn chỉ có thể nhận nó từ mẹ mình | Nó nằm trên nhiễm sắc thể x. Và vì thế bạn chỉ có thể nhận nó từ mẹ mình. | Nó nằm trên nhiễm sắc thể x. Và vì thế bạn chỉ có thể nhận nó từ mẹ mình. | false | false | false | it s on the x chromosome and so in this way you can only get it from your mother | It's on the X chromosome. And so in this way you can only get it from your mother. | It's on the X chromosome. And so in this way you can only get it from your mother. | false | false | false |
(Laughter) (Applause) Not only -- thank you -- not only that... | Không chỉ … xin cảm ơn các bạn ….. không chỉ như vậy … | phomt | không chỉ xin cảm ơn các bạn không chỉ như vậy | Không chỉ. Xin cảm ơn các bạn. Không chỉ như vậy. | Không chỉ. Xin cảm ơn các bạn. Không chỉ như vậy. | false | false | false | laughter applause not only thank you not only that | Laughter Applause Not only, thank you, not only that. | Laughter Applause Not only, thank you, not only that. | false | false | false |
I see that you're clutching a teddy bear, etc., etc. | và tôi thấy các bạn đang chụp lấy một con gấu bông, v. v... | phomt | và tôi thấy các bạn đang chụp lấy một con gấu bông v v | Và tôi thấy các bạn đang chụp lấy một con gấu bông, v. V. | Và tôi thấy các bạn đang chụp lấy một con gấu bông, v. V. | false | false | false | i see that you re clutching a teddy bear etcetera etcetera | I see that you're clutching a teddy bear, etc. Etc. | I see that you're clutching a teddy bear, etc. Etc. | false | false | false |
The performer is in the worst possible position for the actual sound, because they're hearing the contact of the stick -- (Drum sound) on the drum, or the mallet on the bit of wood, or the bow on the string, etc., or the breath that's creating the sound from wind and brass. | Người biểu diễn có vị trí tệ nhất để có thể có được âm thanh thực sự bởi vì họ nghe sự tiếp xúc của que trống lên mặt trống, tiếng que gõ lên mặt gỗ, hay là tiếng do dây co giãn, v. v... hoặc cũng có thể hơi thổi tạo ra âm thanh từ gió và kèn. | phomt | người biểu diễn có vị trí tệ nhất để có thể có được âm thanh thực sự bởi vì họ nghe sự tiếp xúc của que trống lên mặt trống tiếng que gõ lên mặt gỗ hay là tiếng do dây co giãn v v hoặc cũng có thể hơi thổi tạo ra âm thanh từ gió và kèn | Người biểu diễn có vị trí tệ nhất để có thể có được âm thanh thực sự bởi vì họ nghe sự tiếp xúc của que trống lên mặt trống, tiếng que gõ lên mặt gỗ, hay là tiếng do dây co giãn, v. V. Hoặc cũng có thể hơi thổi tạo ra âm thanh từ gió và kèn. | Người biểu diễn có vị trí tệ nhất để có thể có được âm thanh thực sự bởi vì họ nghe sự tiếp xúc của que trống lên mặt trống, tiếng que gõ lên mặt gỗ, hay là tiếng do dây co giãn, v. V. Hoặc cũng có thể hơi thổi tạo ra âm thanh từ gió và kèn. | false | false | false | the performer is in the worst possible position for the actual sound because they re hearing the contact of the stick drum sound on the drum or the mallet on the bit of wood or the bow on the string etcetera or the breath that s creating the sound from wind and brass | The performer is in the worst possible position for the actual sound, because they're hearing the contact of the stick, Drum sound on the drum, or the mallet on the bit of wood, or the bow on the string, etc. Or the breath that's creating the sound from wind and brass. | The performer is in the worst possible position for the actual sound, because they're hearing the contact of the stick, Drum sound on the drum, or the mallet on the bit of wood, or the bow on the string, etc. Or the breath that's creating the sound from wind and brass. | false | false | false |
So I'm now on a mission to help organizations solve their wicked problems by using collaborative visualization, and on a site that I've produced called drawtoast.com, I've collected a bunch of best practices. | Tôi có một nhiệm vụ là giúp các tổ chức giải quyết các vấn đề khó khăn bằng cách hợp tác hình ảnh, và trên trang web drawtoast. com của mình, tôi đã sưu tập được rất nhiều kết quả tốt. | phomt | tôi có một nhiệm vụ là giúp các tổ chức giải quyết các vấn đề khó khăn bằng cách hợp tác hình ảnh và trên trang web drawtoast com của mình tôi đã sưu tập được rất nhiều kết quả tốt | Tôi có một nhiệm vụ là giúp các tổ chức giải quyết các vấn đề khó khăn bằng cách hợp tác hình ảnh, và trên trang web drawtoast. Com của mình, tôi đã sưu tập được rất nhiều kết quả tốt. | Tôi có một nhiệm vụ là giúp các tổ chức giải quyết các vấn đề khó khăn bằng cách hợp tác hình ảnh, và trên trang web drawtoast. Com của mình, tôi đã sưu tập được rất nhiều kết quả tốt. | false | false | false | so i m now on a mission to help organizations solve their wicked problems by using collaborative visualization and on a site that i ve produced called drawtoast dot com i ve collected a bunch of best practices | So I'm now on a mission to help organizations solve their wicked problems by using collaborative visualization, and on a site that I've produced called drawtoast. Com, I've collected a bunch of best practices. | So I'm now on a mission to help organizations solve their wicked problems by using collaborative visualization, and on a site that I've produced called drawtoast. Com, I've collected a bunch of best practices. | false | false | false |
To size the problem, China's CO2 emissions today are 3.3 gigatons; the U.S. is 5.8. Business as usual means we'll have 23 gigatons from China by 2050. | Hãy hình dung quy mô vấn đề, Trung Quốc thải ra 3.3 triệu tấn CO2; Mỹ thải ra 5.8 triệu tấn Theo kịch bản "tiêu chuẩn", Trung Quốc sẽ thải ra 23 triệu tấn vào năm 2050. | phomt | hãy hình dung quy mô vấn đề trung quốc thải ra ba ba triệu tấn co hai mỹ thải ra năm tám triệu tấn theo kịch bản tiêu chuẩn trung quốc sẽ thải ra hai mươi ba triệu tấn vào năm hai nghìn năm mươi | Hãy hình dung quy mô vấn đề, trung quốc thải ra 3.3 triệu tấn co2, mỹ thải ra 5.8 triệu tấn theo kịch bản tiêu chuẩn, trung quốc sẽ thải ra 23 triệu tấn vào năm 2050. | Hãy hình dung quy mô vấn đề, trung quốc thải ra ba. Ba triệu tấn co2, mỹ thải ra năm. Tám triệu tấn theo kịch bản tiêu chuẩn, trung quốc sẽ thải ra hai mươi ba triệu tấn vào năm hai nghìn năm mươi. | false | false | false | to size the problem china s co two emissions today are three point three gigatons the u s is five point eight business as usual means we ll have twenty three gigatons from china by twenty fifty | To size the problem, China's CO2 emissions today are 3.3 gigatons, the U.__ABBREV_SPACE_0__ 5.8. Business as usual means we'll have 23 gigatons from China by 2050. | To size the problem, China's CO2 emissions today are three. Three gigatons, the U.__ABBREV_SPACE_0__ five. Eight. Business as usual means we'll have twenty three gigatons from China by twenty fifty. | false | false | false |
I was fascinated by the Cold War, by the INF negotiations over intermediate - range nuclear missiles, the proxy war between the Soviet Union and the U.S. | Tôi bị mê hoặc bởi cuộc Chiến tranh Lạnh. bởi các đàm phán INF hơn là những tên lửa hạt nhân tầm trung, cuộc chiến tranh uỷ nhiệm giữa Liên bang Xô - viết và Mỹ. | phomt | tôi bị mê hoặc bởi cuộc chiến tranh lạnh bởi các đàm phán inf hơn là những tên lửa hạt nhân tầm trung cuộc chiến tranh ủy nhiệm giữa liên bang xô viết và mỹ | Tôi bị mê hoặc bởi cuộc chiến tranh lạnh. Bởi các đàm phán inf hơn là những tên lửa hạt nhân tầm trung, cuộc chiến tranh ủy nhiệm giữa liên bang xô, viết và mỹ. | Tôi bị mê hoặc bởi cuộc chiến tranh lạnh. Bởi các đàm phán inf hơn là những tên lửa hạt nhân tầm trung, cuộc chiến tranh ủy nhiệm giữa liên bang xô, viết và mỹ. | false | false | false | i was fascinated by the cold war by the inf negotiations over intermediate range nuclear missiles the proxy war between the soviet union and the u s | I was fascinated by the Cold War, by the INF negotiations over intermediate, range nuclear missiles, the proxy war between the Soviet Union and the U.S. | I was fascinated by the Cold War, by the INF negotiations over intermediate, range nuclear missiles, the proxy war between the Soviet Union and the U.S. | false | false | false |
And Independent Diplomat, today, tries to incorporate some of the things I learned at? What If!. | Và Nhà Ngoại Giao Độc Lập, ngày nay, cố gắng tiếp thu những gì tôi học được tại? What If!. | phomt | và nhà ngoại giao độc lập ngày nay cố gắng tiếp thu những gì tôi học được tại what if | Và nhà ngoại giao độc lập, ngày nay, cố gắng tiếp thu những gì tôi học được tại? What if. | Và nhà ngoại giao độc lập, ngày nay, cố gắng tiếp thu những gì tôi học được tại? What if. | false | false | false | and independent diplomat today tries to incorporate some of the things i learned at what if | And Independent Diplomat, today, tries to incorporate some of the things I learned at? What If. | And Independent Diplomat, today, tries to incorporate some of the things I learned at? What If. | false | false | false |
"Twenty - seven... a time of sudden revelations," "sixty - two,... of subtle diminishments." | 27 tuổi.... giai đoạn của những phát giác bất ngờ, "62 tuổi,... những suy giảm về sự nhạy bén." | phomt | hai mươi bảy tuổi giai đoạn của những phát giác bất ngờ sáu mươi hai tuổi những suy giảm về sự nhạy bén | 27 Tuổi. Giai đoạn của những phát giác bất ngờ, 62 tuổi. Những suy giảm về sự nhạy bén. | Hai mươi bảy tuổi. Giai đoạn của những phát giác bất ngờ, sáu mươi hai tuổi. Những suy giảm về sự nhạy bén. | false | false | false | twenty seven a time of sudden revelations sixty two of subtle diminishments | Twenty, seven. A time of sudden revelations, sixty, two. Of subtle diminishments. | Twenty, seven. A time of sudden revelations, sixty, two. Of subtle diminishments. | false | false | false |
It's opt - in. You might even get Texas and South Carolina, who did n't opt into the education Race to the Top, you might even get them to opt in. | Đó là quyền lựa chọn tham gia. các bang đã không tham gia vào cuộc chay đua trong ngành giáo dục bạn thậm chí vẫn có thể buộc họ tham gia. | phomt | đó là quyền lựa chọn tham gia các bang đã không tham gia vào cuộc chay đua trong ngành giáo dục bạn thậm chí vẫn có thể buộc họ tham gia | Đó là quyền lựa chọn tham gia. Các bang đã không tham gia vào cuộc chay đua trong ngành giáo dục bạn thậm chí vẫn có thể buộc họ tham gia. | Đó là quyền lựa chọn tham gia. Các bang đã không tham gia vào cuộc chay đua trong ngành giáo dục bạn thậm chí vẫn có thể buộc họ tham gia. | false | false | false | it s opt in you might even get texas and south carolina who did n t opt into the education race to the top you might even get them to opt in | It's opt, in. You might even get Texas and South Carolina, who did n't opt into the education Race to the Top, you might even get them to opt in. | It's opt, in. You might even get Texas and South Carolina, who did n't opt into the education Race to the Top, you might even get them to opt in. | false | false | false |
(Laughter) "And I thought to myself, 'They're six feet tall, he's three feet tall. Two beers for them is four beers for him.'" | "Rồi tôi tự nhủ, mọi người đều cao hơn 1.8 m, nó chỉ được khoảng 1m 2 chai bia của mọi người bằng 4 chai với nó." | phomt | rồi tôi tự nhủ mọi người đều cao hơn một tám mét nó chỉ được khoảng một mét hai chai bia của mọi người bằng bốn chai với nó | Rồi tôi tự nhủ, mọi người đều cao hơn 1.8 m, nó chỉ được khoảng 1m 2 chai bia của mọi người bằng 4 chai với nó. | Rồi tôi tự nhủ, mọi người đều cao hơn một. Tám m, nó chỉ được khoảng 1m hai chai bia của mọi người bằng bốn chai với nó. | false | false | false | laughter and i thought to myself they re six feet tall he s three feet tall two beers for them is four beers for him | Laughter And I thought to myself, They're six feet tall, he's three feet tall. Two beers for them is four beers for him. | Laughter And I thought to myself, They're six feet tall, he's three feet tall. Two beers for them is four beers for him. | false | false | false |
(Laughter) Waffle House is an exceptional 24 - hour diner -- (Laughter) (Applause) thank you -- where you can order your hash browns the many ways that someone would dispose of a human corpse... | (Khán giả cười) Waffle House là một quán ăn đặc biệt phục vụ 24 / 24 giờ - - (Khán giả cười) (Khán giả vỗ tay) Cám ơn - - Nơi bạn yêu cầu món khoai tây chiên bằng nhiều cách mà ai đó có thể làm với một cái xác người... | phomt | khán giả cười waffle house là một quán ăn đặc biệt phục vụ hai mươi tư hai mươi tư giờ khán giả cười khán giả vỗ tay cám ơn nơi bạn yêu cầu món khoai tây chiên bằng nhiều cách mà ai đó có thể làm với một cái xác người | Khán giả cười waffle house là một quán ăn đặc biệt phục vụ 24, 24 giờ, khán giả cười khán giả vỗ tay cám ơn, nơi bạn yêu cầu món khoai tây chiên bằng nhiều cách mà ai đó có thể làm với một cái xác người. | Khán giả cười waffle house là một quán ăn đặc biệt phục vụ hai mươi tư, hai mươi tư giờ, khán giả cười khán giả vỗ tay cám ơn, nơi bạn yêu cầu món khoai tây chiên bằng nhiều cách mà ai đó có thể làm với một cái xác người. | false | false | false | laughter waffle house is an exceptional twenty four hour diner laughter applause thank you where you can order your hash browns the many ways that someone would dispose of a human corpse | Laughter Waffle House is an exceptional 24, hour diner, Laughter Applause thank you, where you can order your hash browns the many ways that someone would dispose of a human corpse. | Laughter Waffle House is an exceptional twenty four, hour diner, Laughter Applause thank you, where you can order your hash browns the many ways that someone would dispose of a human corpse. | false | false | false |
And as communities -- can I say this? -- we have put too much responsibility on law enforcement. | Và liệu tôi có thể nói vậy nếu là dân chúng? - - chúng tôi đã dồn quá nhiều trách nhiệm khi thực thi nhiệm vụ. | phomt | và liệu tôi có thể nói vậy nếu là dân chúng chúng tôi đã dồn quá nhiều trách nhiệm khi thực thi nhiệm vụ | Và liệu tôi có thể nói vậy nếu là dân chúng? chúng tôi đã dồn quá nhiều trách nhiệm khi thực thi nhiệm vụ. | Và liệu tôi có thể nói vậy nếu là dân chúng? chúng tôi đã dồn quá nhiều trách nhiệm khi thực thi nhiệm vụ. | false | false | false | and as communities can i say this we have put too much responsibility on law enforcement | And as communities, can I say this? we have put too much responsibility on law enforcement. | And as communities, can I say this? we have put too much responsibility on law enforcement. | false | false | false |
The resell market, we know, is $1.2 billion. | Thị trường bán lại, ta đã biết, là 1.2 tỉ đô. | phomt | thị trường bán lại ta đã biết là một hai tỉ đô | Thị trường bán lại, ta đã biết, là 1.2 tỉ đô. | Thị trường bán lại, ta đã biết, là một. Hai tỉ đô. | false | false | false | the resell market we know is one point two billion dollars | The resell market, we know, is $1.2 billion. | The resell market, we know, is $one. Two billion. | false | false | false |
They had met the great man; they had been instructed by the great man; they had an enormous amount of fun having their faces shoved in the mud... | Họ đã gặp người vĩ đại; họ đã được hướng dẫn bởi người vĩ đại; họ có niềm vui bất tận họ bị xô vào đống bùn... | phomt | họ đã gặp người vĩ đại họ đã được hướng dẫn bởi người vĩ đại họ có niềm vui bất tận họ bị xô vào đống bùn | Họ đã gặp người vĩ đại, họ đã được hướng dẫn bởi người vĩ đại, họ có niềm vui bất tận họ bị xô vào đống bùn. | Họ đã gặp người vĩ đại, họ đã được hướng dẫn bởi người vĩ đại, họ có niềm vui bất tận họ bị xô vào đống bùn. | false | false | false | they had met the great man they had been instructed by the great man they had an enormous amount of fun having their faces shoved in the mud | They had met the great man, they had been instructed by the great man, they had an enormous amount of fun having their faces shoved in the mud. | They had met the great man, they had been instructed by the great man, they had an enormous amount of fun having their faces shoved in the mud. | false | false | false |
And Feynman said to me, "Leonardo..." | Và Feynman nói với tôi "Leonardo..." | phomt | và feynman nói với tôi leonardo | Và feynman nói với tôi leonardo. | Và feynman nói với tôi leonardo. | false | false | false | and feynman said to me leonardo | And Feynman said to me, Leonardo. | And Feynman said to me, Leonardo. | false | false | false |
"Are there really two commas in 'Martin Luther King, Jr., Boulevard'?" | "Thật sự có đến hai dấu phẩy trong 'Martin Luther King, Jr., Boulevard' sao?" | phomt | thật sự có đến hai dấu phẩy trong martin luther king jr boulevard sao | Thật sự có đến hai dấu phẩy trong martin luther king, jr. Boulevard sao? | Thật sự có đến hai dấu phẩy trong martin luther king, jr. Boulevard sao? | false | false | false | are there really two commas in martin luther king junior boulevard | Are there really two commas in Martin Luther King, Jr. Boulevard? | Are there really two commas in Martin Luther King, Jr. Boulevard? | false | false | false |
Do you know the figure that the U.N. talks about for fulfilling the Millennium Development Goals is 80 billion dollars? | Bạn có thể nghĩ ra rằng cuộc thảo luận U. N về để hoàn thành các mục tiêu Thiên Niên Kỷ là 80 tỷ độ la? | phomt | bạn có thể nghĩ ra rằng cuộc thảo luận u n về để hoàn thành các mục tiêu thiên niên kỷ là tám mươi tỷ độ la | Bạn có thể nghĩ ra rằng cuộc thảo luận u. N về để hoàn thành các mục tiêu thiên niên kỷ là 80 tỷ độ la? | Bạn có thể nghĩ ra rằng cuộc thảo luận u. N về để hoàn thành các mục tiêu thiên niên kỷ là tám mươi tỷ độ la? | false | false | false | do you know the figure that the u n talks about for fulfilling the millennium development goals is eighty billion dollars | Do you know the figure that the U.__ABBREV_SPACE_0__ about for fulfilling the Millennium Development Goals is 80 billion dollars? | Do you know the figure that the U.__ABBREV_SPACE_0__ about for fulfilling the Millennium Development Goals is eighty billion dollars? | false | false | false |
Set it up to around A, above A, above A. There's an A, more or less. | Đặt chúng tại A, trên A, trên A. Đây là một A, cao hơn hoặc thấp hơn. | phomt | đặt chúng tại a trên a trên a đây là một a cao hơn hoặc thấp hơn | Đặt chúng tại a, trên a, trên a. đây là một a, cao hơn hoặc thấp hơn. | Đặt chúng tại a, trên a, trên a. đây là một a, cao hơn hoặc thấp hơn. | false | false | false | set it up to around a above a above a there s an a more or less | Set it up to around A, above A, above A. There's an A, more or less. | Set it up to around A, above A, above A. There's an A, more or less. | false | false | false |
The wavelength was 0.2 meters. | Bước sóng là 0.2 m. | phomt | bước sóng là không hai mét | Bước sóng là 0.2 m. | Bước sóng là không. Hai m. | false | false | false | the wavelength was zero point two meters | The wavelength was 0.2 meters. | The wavelength was zero. Two meters. | false | false | false |
After 13.8 billion years of cosmic history, our universe has woken up and become aware of itself. | Sau 13.8 tỉ năm lịch sử vũ trụ, vũ trụ của chúng ta đã tỉnh dậy, và bắt đầu tự nhận thức. | phomt | sau mười ba tám tỉ năm lịch sử vũ trụ vũ trụ của chúng ta đã tỉnh dậy và bắt đầu tự nhận thức | Sau 13.8 tỉ năm lịch sử vũ trụ, vũ trụ của chúng ta đã tỉnh dậy, và bắt đầu tự nhận thức. | Sau mười ba. Tám tỉ năm lịch sử vũ trụ, vũ trụ của chúng ta đã tỉnh dậy, và bắt đầu tự nhận thức. | false | false | false | after thirteen point eight billion years of cosmic history our universe has woken up and become aware of itself | After 13.8 billion years of cosmic history, our universe has woken up and become aware of itself. | After thirteen. Eight billion years of cosmic history, our universe has woken up and become aware of itself. | false | false | false |
This is something no self - respecting photographer would ever do -- you put some cheesy illustration on your shot, right? -- and yet you have to do it sometimes to narrate these points. | Không có người thợ ảnh tự trọng nào làm điều này - vẽ thêm vài thứ minh hoạ lên hình của mình, đúng không? nhưng thỉnh thoảng bạn phải làm thế để làm nổi những điểm này. | phomt | không có người thợ ảnh tự trọng nào làm điều này vẽ thêm vài thứ minh họa lên hình của mình đúng không nhưng thỉnh thoảng bạn phải làm thế để làm nổi những điểm này | Không có người thợ ảnh tự trọng nào làm điều này, vẽ thêm vài thứ minh họa lên hình của mình, đúng không? Nhưng thỉnh thoảng bạn phải làm thế để làm nổi những điểm này. | Không có người thợ ảnh tự trọng nào làm điều này, vẽ thêm vài thứ minh họa lên hình của mình, đúng không? Nhưng thỉnh thoảng bạn phải làm thế để làm nổi những điểm này. | false | false | false | this is something no self respecting photographer would ever do you put some cheesy illustration on your shot right and yet you have to do it sometimes to narrate these points | This is something no self, respecting photographer would ever do, you put some cheesy illustration on your shot, right? and yet you have to do it sometimes to narrate these points. | This is something no self, respecting photographer would ever do, you put some cheesy illustration on your shot, right? and yet you have to do it sometimes to narrate these points. | false | false | false |
This delusion is a kind of prison for us... | Ảo tưởng này là một loại nhà giam chúng ta... | phomt | ảo tưởng này là một loại nhà giam chúng ta | Ảo tưởng này là một loại nhà giam chúng ta. | Ảo tưởng này là một loại nhà giam chúng ta. | false | false | false | this delusion is a kind of prison for us | This delusion is a kind of prison for us. | This delusion is a kind of prison for us. | false | false | false |
And I said, "Yeah, it happens by itself." "How did you know that?" | Tôi trả lời: "Yeah, Nó tự động xảy ra." - "Sao thầy biết được?" | phomt | tôi trả lời yeah nó tự động xảy ra sao thầy biết được | Tôi trả lời, yeah, nó tự động xảy ra. sao thầy biết được? | Tôi trả lời, yeah, nó tự động xảy ra. sao thầy biết được? | false | false | false | and i said yeah it happens by itself how did you know that | And I said, Yeah, it happens by itself. How did you know that? | And I said, Yeah, it happens by itself. How did you know that? | false | false | false |
On July 27th, Pete's roommate in New York City, wearing a Quinn For The Win shirt, signifying Pat Quinn, another ALS patient known in New York, and B.C. shorts said, "I'm taking the ALS Ice Bucket Challenge," picked up the ice, put it over his head. | Vào ngày 27 / 7, bạn cùng phòng của Pete ở New York, khi mặc chiếc áo sơ mi có dòng chữ Quinn sẽ chiến thắng ám chỉ Pat Quinn, một bệnh nhân ALS khác được biết đến ở New York, và mặc chiếc quần soóc B. C đã nói rằng "Tôi sẽ chấp nhận thử thách Ice Bucket" sau đó anh ta lấy xô nước đá, dội lên đầu. | phomt | vào ngày hai mươi bảy bảy bạn cùng phòng của pete ở new york khi mặc chiếc áo sơ mi có dòng chữ quinn sẽ chiến thắng ám chỉ pat quinn một bệnh nhân als khác được biết đến ở new york và mặc chiếc quần soóc b c đã nói rằng tôi sẽ chấp nhận thử thách ice bucket sau đó anh ta lấy xô nước đá dội lên đầu | Vào ngày 27, 7, bạn cùng phòng của pete ở new york, khi mặc chiếc áo sơ mi có dòng chữ quinn sẽ chiến thắng ám chỉ pat quinn, một bệnh nhân als khác được biết đến ở new york, và mặc chiếc quần soóc b. C đã nói rằng tôi sẽ chấp nhận thử thách ice bucket sau đó anh ta lấy xô nước đá, dội lên đầu. | Vào ngày hai mươi bảy, bảy, bạn cùng phòng của pete ở new york, khi mặc chiếc áo sơ mi có dòng chữ quinn sẽ chiến thắng ám chỉ pat quinn, một bệnh nhân als khác được biết đến ở new york, và mặc chiếc quần soóc b. C đã nói rằng tôi sẽ chấp nhận thử thách ice bucket sau đó anh ta lấy xô nước đá, dội lên đầu. | false | false | false | on july twenty seventh pete s roommate in new york city wearing a quinn for the win shirt signifying pat quinn another als patient known in new york and bc shorts said i m taking the als ice bucket challenge picked up the ice put it over his head | On July 27th, Pete's roommate in New York City, wearing a Quinn For The Win shirt, signifying Pat Quinn, another ALS patient known in New York, and B.__ABBREV_SPACE_0__ said, I'm taking the ALS Ice Bucket Challenge, picked up the ice, put it over his head. | On July 27th, Pete's roommate in New York City, wearing a Quinn For The Win shirt, signifying Pat Quinn, another ALS patient known in New York, and B.__ABBREV_SPACE_0__ said, I'm taking the ALS Ice Bucket Challenge, picked up the ice, put it over his head. | false | false | false |
In the 2006 - 2007 budget, expected revenue: 2.5 trillion shillings. | Mùa tài khoá 2006 - 2007, ngân khố quốc gia hi vọng thu 2.5 nghìn tỉ siling. | phomt | mùa tài khóa hai nghìn linh sáu hai nghìn linh bảy ngân khố quốc gia hi vọng thu hai năm nghìn tỉ siling | Mùa tài khóa 2006, 2007, ngân khố quốc gia hi vọng thu 2.5 nghìn tỉ siling. | Mùa tài khóa hai nghìn linh sáu, hai nghìn linh bảy, ngân khố quốc gia hi vọng thu hai. Năm nghìn tỉ siling. | false | false | false | in the two thousand six to two thousand seven budget expected revenue two point five trillion shillings | In the 2006, 2007 budget, expected revenue, 2.5 trillion shillings. | In the two thousand six, two thousand seven budget, expected revenue, two. Five trillion shillings. | false | false | false |
So after a few instances of this, Steve happily became "Seve," and we got through it that way. (Laughter) I've had a lot of therapy, and a common form of treatment is to use this technique that's called smooth speech, which is where you almost sing everything that you say. | Sau vài lần như thế, Steve vui vẻ, chấp nhận trở thành "Seve" và vấn đề đã được giải quyết bằng cách đó. (cười) Tôi đã thực hiện nhiều liệu pháp, và một hình thức chữa trị phổ biến là sử dụng phương pháp "Nói trôi chảy", bạn phải gần như đang hát tất cả những gì muốn nói. | phomt | sau vài lần như thế steve vui vẻ chấp nhận trở thành seve và vấn đề đã được giải quyết bằng cách đó cười tôi đã thực hiện nhiều liệu pháp và một hình thức chữa trị phổ biến là sử dụng phương pháp nói trôi chảy bạn phải gần như đang hát tất cả những gì muốn nói | Sau vài lần như thế, steve vui vẻ, chấp nhận trở thành seve và vấn đề đã được giải quyết bằng cách đó. Cười tôi đã thực hiện nhiều liệu pháp, và một hình thức chữa trị phổ biến là sử dụng phương pháp nói trôi chảy, bạn phải gần như đang hát tất cả những gì muốn nói. | Sau vài lần như thế, steve vui vẻ, chấp nhận trở thành seve và vấn đề đã được giải quyết bằng cách đó. Cười tôi đã thực hiện nhiều liệu pháp, và một hình thức chữa trị phổ biến là sử dụng phương pháp nói trôi chảy, bạn phải gần như đang hát tất cả những gì muốn nói. | false | false | false | so after a few instances of this steve happily became seve and we got through it that way laughter i ve had a lot of therapy and a common form of treatment is to use this technique that s called smooth speech which is where you almost sing everything that you say | So after a few instances of this, Steve happily became Seve, and we got through it that way. Laughter I've had a lot of therapy, and a common form of treatment is to use this technique that's called smooth speech, which is where you almost sing everything that you say. | So after a few instances of this, Steve happily became Seve, and we got through it that way. Laughter I've had a lot of therapy, and a common form of treatment is to use this technique that's called smooth speech, which is where you almost sing everything that you say. | false | false | false |
For example, we have lower rates of homeownership, we have higher student debt, we get ID'd more at voter registration booths, we are incarcerated at higher rates... | Ví dụ, chúng tôi có tỷ lệ sở hữu nhà thấp hơn, nhưng lại có khoản vay sinh viên cao hơn, chúng tôi lấy nhiều thẻ ID hơn ở các khu đăng kí cử tri, chúng tôi có số phạm nhân ở mức cao hơn... | phomt | ví dụ chúng tôi có tỷ lệ sở hữu nhà thấp hơn nhưng lại có khoản vay sinh viên cao hơn chúng tôi lấy nhiều thẻ id hơn ở các khu đăng kí cử tri chúng tôi có số phạm nhân ở mức cao hơn | Ví dụ, chúng tôi có tỷ lệ sở hữu nhà thấp hơn, nhưng lại có khoản vay sinh viên cao hơn, chúng tôi lấy nhiều thẻ id hơn ở các khu đăng kí cử tri, chúng tôi có số phạm nhân ở mức cao hơn. | Ví dụ, chúng tôi có tỷ lệ sở hữu nhà thấp hơn, nhưng lại có khoản vay sinh viên cao hơn, chúng tôi lấy nhiều thẻ id hơn ở các khu đăng kí cử tri, chúng tôi có số phạm nhân ở mức cao hơn. | false | false | false | for example we have lower rates of homeownership we have higher student debt we get id d more at voter registration booths we are incarcerated at higher rates | For example, we have lower rates of homeownership, we have higher student debt, we get ID'd more at voter registration booths, we are incarcerated at higher rates. | For example, we have lower rates of homeownership, we have higher student debt, we get ID'd more at voter registration booths, we are incarcerated at higher rates. | false | false | false |
(Audio) JO:... an animal... assorted facts... | (Âm thanh) JO: con vật... sự việc kết nối... | phomt | âm thanh jo con vật sự việc kết nối | Âm thanh jo, con vật. Sự việc kết nối. | Âm thanh jo, con vật. Sự việc kết nối. | false | false | false | audio jo an animal assorted facts | Audio JO. An animal. Assorted facts. | Audio JO. An animal. Assorted facts. | false | false | false |
Or is it crap? Is it autocratic, controlling, restrictive and untrusting and unfulfilling? | Hay chúng nhảm nhí? đầy độc đoán, gò bó, bị hạn chế, không tin tưởng, hoặc tán thành phải không? | phomt | hay chúng nhảm nhí đầy độc đoán gò bó bị hạn chế không tin tưởng hoặc tán thành phải không | Hay chúng nhảm nhí? đầy độc đoán, gò bó, bị hạn chế, không tin tưởng, hoặc tán thành phải không? | Hay chúng nhảm nhí? đầy độc đoán, gò bó, bị hạn chế, không tin tưởng, hoặc tán thành phải không? | false | false | false | or is it crap is it autocratic controlling restrictive and untrusting and unfulfilling | Or is it crap? Is it autocratic, controlling, restrictive and untrusting and unfulfilling? | Or is it crap? Is it autocratic, controlling, restrictive and untrusting and unfulfilling? | false | false | false |
Where does it go? Zero miles to plate, right down into the cafeteria. | Chúng đi tới đâu? 0 dặm đến đĩa, ngay dưới căn - tin. | phomt | chúng đi tới đâu không dặm đến đĩa ngay dưới căn tin | Chúng đi tới đâu? 0 dặm đến đĩa, ngay dưới căn, tin. | Chúng đi tới đâu? Không dặm đến đĩa, ngay dưới căn, tin. | false | false | false | where does it go zero miles to plate right down into the cafeteria | Where does it go? Zero miles to plate, right down into the cafeteria. | Where does it go? Zero miles to plate, right down into the cafeteria. | false | false | false |
Yet, as the IPCC have recently demonstrated, aiming instead for 1.5 degrees Celsius would significantly reduce the climate impacts. | Như IPCC gần đây đã chứng minh nhắm vào mục tiêu 1.5 độ C sẽ giảm đáng kể tác động của khí hậu. | phomt | như ipcc gần đây đã chứng minh nhắm vào mục tiêu một năm độ c sẽ giảm đáng kể tác động của khí hậu | Như ipcc gần đây đã chứng minh nhắm vào mục tiêu 1.5 độ c sẽ giảm đáng kể tác động của khí hậu. | Như ipcc gần đây đã chứng minh nhắm vào mục tiêu một. Năm độ c sẽ giảm đáng kể tác động của khí hậu. | false | false | false | yet as the ipcc have recently demonstrated aiming instead for one point five degrees celsius would significantly reduce the climate impacts | Yet, as the IPCC have recently demonstrated, aiming instead for 1.5 degrees Celsius would significantly reduce the climate impacts. | Yet, as the IPCC have recently demonstrated, aiming instead for one. Five degrees Celsius would significantly reduce the climate impacts. | false | false | false |
I spent all my money repairing it, finally made it to Santa Monica -- not even LA -- stayed for 48 hours wandering the beach, basically, got in my car, drove home, thus ending my acting career, so -- (Laughter) Seventeen, Mishawaka... | Tôi dùng hết số tiền tôi có để sửa nó cuối cùng tới được Santa Monica còn chưa tới LA ở lại đó 48 giờ, chỉ lang thang trên bãi biển quay trở lại xe, về nhà. kết thúc sự nghiệp diễn xuất, (Tiếng cười) 17 tuổi, Mishawaka... | phomt | tôi dùng hết số tiền tôi có để sửa nó cuối cùng tới được santa monica còn chưa tới la ở lại đó bốn tám giờ chỉ lang thang trên bãi biển quay trở lại xe về nhà kết thúc sự nghiệp diễn xuất tiếng cười mười bảy tuổi mishawaka | Tôi dùng hết số tiền tôi có để sửa nó cuối cùng tới được santa monica còn chưa tới la ở lại đó 48 giờ, chỉ lang thang trên bãi biển quay trở lại xe, về nhà. Kết thúc sự nghiệp diễn xuất, tiếng cười 17 tuổi, mishawaka. | Tôi dùng hết số tiền tôi có để sửa nó cuối cùng tới được santa monica còn chưa tới la ở lại đó bốn mươi tám giờ, chỉ lang thang trên bãi biển quay trở lại xe, về nhà. Kết thúc sự nghiệp diễn xuất, tiếng cười mười bảy tuổi, mishawaka. | false | false | false | i spent all my money repairing it finally made it to santa monica not even la stayed for forty eight hours wandering the beach basically got in my car drove home thus ending my acting career so laughter seventeen mishawaka | I spent all my money repairing it, finally made it to Santa Monica, not even LA, stayed for 48 hours wandering the beach, basically, got in my car, drove home, thus ending my acting career, so, Laughter Seventeen, Mishawaka. | I spent all my money repairing it, finally made it to Santa Monica, not even LA, stayed for forty eight hours wandering the beach, basically, got in my car, drove home, thus ending my acting career, so, Laughter Seventeen, Mishawaka. | false | false | false |
And nobody -- nobody! -- is gonna come between Batman... | Và không ai - - không ai! - - ngăn cản người Dơi... | phomt | và không ai không ai ngăn cản người dơi | Và không ai, không ai. ngăn cản người dơi. | Và không ai, không ai. ngăn cản người dơi. | false | false | false | and nobody nobody is gonna come between batman | And nobody, nobody. is gonna come between Batman. | And nobody, nobody. is gonna come between Batman. | false | false | false |
And the second, E. coli, the bacterium that inhabits the human gut. | Loại thứ hai là E. coli, vốn trú ngụ trong ruột người. | phomt | loại thứ hai là e coli vốn trú ngụ trong ruột người | Loại thứ hai là e. Coli, vốn trú ngụ trong ruột người. | Loại thứ hai là e. Coli, vốn trú ngụ trong ruột người. | false | false | false | and the second e coli the bacterium that inhabits the human gut | And the second, E. Coli, the bacterium that inhabits the human gut. | And the second, E. Coli, the bacterium that inhabits the human gut. | false | false | false |
As a consequence, this science paper begins, "Once upon a time..." | Vậy nên hệ quả là, tài liệu khoa học này bắt đầu bằng: "Ngày xửa ngày xưa.." | phomt | vậy nên hệ quả là tài liệu khoa học này bắt đầu bằng ngày xửa ngày xưa | Vậy nên hệ quả là, tài liệu khoa học này bắt đầu bằng, ngày xửa ngày xưa. | Vậy nên hệ quả là, tài liệu khoa học này bắt đầu bằng, ngày xửa ngày xưa. | false | false | false | as a consequence this science paper begins once upon a time | As a consequence, this science paper begins, Once upon a time. | As a consequence, this science paper begins, Once upon a time. | false | false | false |
(Laughter) The results section, it says: "Training phase, the puzzle... duh duh duuuuuhhh." | (Cười rộ) Phần kết quả được viết: "Giai đoạn huấn luyện, câu đố... duh duh duuuuuhhh". | phomt | cười rộ phần kết quả được viết giai đoạn huấn luyện câu đố duh duh duuuuuhhh | Cười rộ phần kết quả được viết, giai đoạn huấn luyện, câu đố. Duh duh duuuuuhhh. | Cười rộ phần kết quả được viết, giai đoạn huấn luyện, câu đố. Duh duh duuuuuhhh. | false | false | false | laughter the results section it says training phase the puzzle duh duh duuuuuhhh | Laughter The results section, it says, Training phase, the puzzle. Duh duh duuuuuhhh. | Laughter The results section, it says, Training phase, the puzzle. Duh duh duuuuuhhh. | false | false | false |
"Olé!" to you, nonetheless, just for having the sheer human love and stubbornness to keep showing up. | Dù sao cũng hay tự "Ole!" cho bản thân mình đi, đơn giản vì sự ích kỷ và tình yêu bản thân khi đã luôn cố gắng hết sức để làm phần việc của mình. | phomt | dù sao cũng hay tự ole cho bản thân mình đi đơn giản vì sự ích kỷ và tình yêu bản thân khi đã luôn cố gắng hết sức để làm phần việc của mình | Dù sao cũng hay tự ole. Cho bản thân mình đi, đơn giản vì sự ích kỷ và tình yêu bản thân khi đã luôn cố gắng hết sức để làm phần việc của mình. | Dù sao cũng hay tự ole. Cho bản thân mình đi, đơn giản vì sự ích kỷ và tình yêu bản thân khi đã luôn cố gắng hết sức để làm phần việc của mình. | false | false | false | olé to you nonetheless just for having the sheer human love and stubbornness to keep showing up | Olé. To you, nonetheless, just for having the sheer human love and stubbornness to keep showing up. | Olé. To you, nonetheless, just for having the sheer human love and stubbornness to keep showing up. | false | false | false |
But I love that the number one task posted, over a hundred times a day, is something that many of us have felt the pain of doing: yes, assembling Ikea furniture. (Laughter) (Applause) It's brilliant. | Nhưng điều mà tôi thích là công việc được nhiều người đăng nhất, hơn 100 lần 1 ngày, là thứ mà ai ai trong số chúng ta đều phải nhức đầu khi nhắc đến: đó là lắp ráp nội thất mua từ Ikea. (cười) (vỗ tay) Điều đó rất tuyệt vời. | phomt | nhưng điều mà tôi thích là công việc được nhiều người đăng nhất hơn một trăm lần một ngày là thứ mà ai ai trong số chúng ta đều phải nhức đầu khi nhắc đến đó là lắp ráp nội thất mua từ ikea cười vỗ tay điều đó rất tuyệt vời | Nhưng điều mà tôi thích là công việc được nhiều người đăng nhất, hơn 100 lần 1 ngày, là thứ mà ai ai trong số chúng ta đều phải nhức đầu khi nhắc đến, đó là lắp ráp nội thất mua từ ikea. Cười vỗ tay điều đó rất tuyệt vời. | Nhưng điều mà tôi thích là công việc được nhiều người đăng nhất, hơn một trăm lần một ngày, là thứ mà ai ai trong số chúng ta đều phải nhức đầu khi nhắc đến, đó là lắp ráp nội thất mua từ ikea. Cười vỗ tay điều đó rất tuyệt vời. | false | false | false | but i love that the number one task posted over a hundred times a day is something that many of us have felt the pain of doing yes assembling ikea furniture laughter applause it s brilliant | But I love that the number one task posted, over a hundred times a day, is something that many of us have felt the pain of doing, yes, assembling Ikea furniture. Laughter Applause It's brilliant. | But I love that the number one task posted, over a hundred times a day, is something that many of us have felt the pain of doing, yes, assembling Ikea furniture. Laughter Applause It's brilliant. | false | false | false |
Some people have crazy ideas and -- (Laughter) JC:... a round of applause... | Một số người có nhiều ý tưởng điên rồ dữ lắm - - (Tiếng cười) JC:... 1 tràn pháo tay nữa nào... | phomt | một số người có nhiều ý tưởng điên rồ dữ lắm tiếng cười jc một tràn pháo tay nữa nào | Một số người có nhiều ý tưởng điên rồ dữ lắm, tiếng cười jc. 1 tràn pháo tay nữa nào. | Một số người có nhiều ý tưởng điên rồ dữ lắm, tiếng cười jc. Một tràn pháo tay nữa nào. | false | false | false | some people have crazy ideas and laughter jc a round of applause | Some people have crazy ideas and, Laughter JC. A round of applause. | Some people have crazy ideas and, Laughter JC. A round of applause. | false | false | false |
So when I was 15 years old, still dressing as a boy, I met this woman named T.L. | Khi 15 tuổi, tôi vẫn ăn mặc như một đứa con trai, tôi gặp một phụ nữ tên T. L. | phomt | khi mười lăm tuổi tôi vẫn ăn mặc như một đứa con trai tôi gặp một phụ nữ tên t l | Khi 15 tuổi, tôi vẫn ăn mặc như một đứa con trai, tôi gặp một phụ nữ tên t. L. | Khi mười lăm tuổi, tôi vẫn ăn mặc như một đứa con trai, tôi gặp một phụ nữ tên t. L. | false | false | false | so when i was fifteen years old still dressing as a boy i met this woman named t l | So when I was 15 years old, still dressing as a boy, I met this woman named T.L. | So when I was fifteen years old, still dressing as a boy, I met this woman named T.L. | false | false | false |
"Well, there's genetic discrimination, and reproductive technologies, and biobanking, and... | "Đó là sự kỳ thị giới tính, và kỹ thuật sinh sản, lưu trữ tế bào gốc, và... | phomt | đó là sự kỳ thị giới tính và kỹ thuật sinh sản lưu trữ tế bào gốc và | Đó là sự kỳ thị giới tính, và kỹ thuật sinh sản, lưu trữ tế bào gốc, và. | Đó là sự kỳ thị giới tính, và kỹ thuật sinh sản, lưu trữ tế bào gốc, và. | false | false | false | well there s genetic discrimination and reproductive technologies and biobanking and | Well, there's genetic discrimination, and reproductive technologies, and biobanking, and. | Well, there's genetic discrimination, and reproductive technologies, and biobanking, and. | false | false | false |
Because I needed the doctor to know that this was not a whim, not reactionary, not your 20 - something looking to go out and party without fear of getting knocked up... | Vì tôi cần bác sĩ hiểu được rằng đây không phải ý tưởng bất chợt, tôi không phải là một đứa nổi loạn, không phải là đứa con gái 20 tuổi muốn đi quẩy và tiệc tùng với lo sợ dính bầu... | phomt | vì tôi cần bác sĩ hiểu được rằng đây không phải ý tưởng bất chợt tôi không phải là một đứa nổi loạn không phải là đứa con gái hai mươi tuổi muốn đi quẩy và tiệc tùng với lo sợ dính bầu | Vì tôi cần bác sĩ hiểu được rằng đây không phải ý tưởng bất chợt, tôi không phải là một đứa nổi loạn, không phải là đứa con gái 20 tuổi muốn đi quẩy và tiệc tùng với lo sợ dính bầu. | Vì tôi cần bác sĩ hiểu được rằng đây không phải ý tưởng bất chợt, tôi không phải là một đứa nổi loạn, không phải là đứa con gái hai mươi tuổi muốn đi quẩy và tiệc tùng với lo sợ dính bầu. | false | false | false | because i needed the doctor to know that this was not a whim not reactionary not your twenty something looking to go out and party without fear of getting knocked up | Because I needed the doctor to know that this was not a whim, not reactionary, not your 20, something looking to go out and party without fear of getting knocked up. | Because I needed the doctor to know that this was not a whim, not reactionary, not your twenty, something looking to go out and party without fear of getting knocked up. | false | false | false |
They taught me how to look and see, and they did not do the incredibly stupid thing of saying to a child, "Of all these things we already make you, which do you like best?" -- which gives you zero answers that are usable. | Họ dạy tôi cách nhìn và thấy, họ không làm điểu cực kì ngu xuẩn là nói với một đứa trẻ, "Trong tất cả những thứ chúng ta làm cho con, con thích thứ nào nhất?" câu trả lời sẽ không cho bạn thông tin hữu ích nào. | phomt | họ dạy tôi cách nhìn và thấy họ không làm điểu cực kì ngu xuẩn là nói với một đứa trẻ trong tất cả những thứ chúng ta làm cho con con thích thứ nào nhất câu trả lời sẽ không cho bạn thông tin hữu ích nào | Họ dạy tôi cách nhìn và thấy, họ không làm điểu cực kì ngu xuẩn là nói với một đứa trẻ, trong tất cả những thứ chúng ta làm cho con, con thích thứ nào nhất? Câu trả lời sẽ không cho bạn thông tin hữu ích nào. | Họ dạy tôi cách nhìn và thấy, họ không làm điểu cực kì ngu xuẩn là nói với một đứa trẻ, trong tất cả những thứ chúng ta làm cho con, con thích thứ nào nhất? Câu trả lời sẽ không cho bạn thông tin hữu ích nào. | false | false | false | they taught me how to look and see and they did not do the incredibly stupid thing of saying to a child of all these things we already make you which do you like best which gives you zero answers that are usable | They taught me how to look and see, and they did not do the incredibly stupid thing of saying to a child, Of all these things we already make you, which do you like best? which gives you zero answers that are usable. | They taught me how to look and see, and they did not do the incredibly stupid thing of saying to a child, Of all these things we already make you, which do you like best? which gives you zero answers that are usable. | false | false | false |
S. Guuuci, and -- (Laughter) (Applause) All around the world this is how products are being distributed, so, for instance, in one street market on Rua 25 de Março in São Paulo, Brazil, you can buy fake designer glasses. | S. Guuuci, và - - (Cười) (tiếng vỗ tay) Trên toàn thế giới đây là cách hàng hoá đang được phân phối, thế nên, có trường hợp, trên một chợ đường phố ở Rua 25 de Marco ở São Paulo, Brazil, bạn có thể mua những chiếc kính giả mạo. | phomt | guuuci và cười tiếng vỗ tay trên toàn thế giới đây là cách hàng hóa đang được phân phối thế nên có trường hợp trên một chợ đường phố ở rua hai mươi lăm de marco ở são paulo brazil bạn có thể mua những chiếc kính giả mạo | Guuuci, và, cười tiếng vỗ tay trên toàn thế giới đây là cách hàng hóa đang được phân phối, thế nên, có trường hợp, trên một chợ đường phố ở rua 25 de marco ở são paulo, brazil, bạn có thể mua những chiếc kính giả mạo. | Guuuci, và, cười tiếng vỗ tay trên toàn thế giới đây là cách hàng hóa đang được phân phối, thế nên, có trường hợp, trên một chợ đường phố ở rua hai mươi lăm de marco ở são paulo, brazil, bạn có thể mua những chiếc kính giả mạo. | false | false | false | guuuci and laughter applause all around the world this is how products are being distributed so for instance in one street market on rua twenty five de março in são paulo brazil you can buy fake designer glasses | Guuuci, and, Laughter Applause All around the world this is how products are being distributed, so, for instance, in one street market on Rua 25 de Março in São Paulo, Brazil, you can buy fake designer glasses. | Guuuci, and, Laughter Applause All around the world this is how products are being distributed, so, for instance, in one street market on Rua twenty five de Março in São Paulo, Brazil, you can buy fake designer glasses. | false | false | false |
But the point is... | Nhưng cái chính là... | phomt | nhưng cái chính là | Nhưng cái chính là. | Nhưng cái chính là. | false | false | false | but the point is | But the point is. | But the point is. | false | false | false |
And I'll tell you more about it, but just... | Và tôi sẽ nói với bạn nhiều hơn nữa về nó, nhưng chỉ... | phomt | và tôi sẽ nói với bạn nhiều hơn nữa về nó nhưng chỉ | Và tôi sẽ nói với bạn nhiều hơn nữa về nó, nhưng chỉ. | Và tôi sẽ nói với bạn nhiều hơn nữa về nó, nhưng chỉ. | false | false | false | and i ll tell you more about it but just | And I'll tell you more about it, but just. | And I'll tell you more about it, but just. | false | false | false |
[$60.2 billion] Now why is this? | (60.2 tỷ đô la) Tại sao lại như vậy? | phomt | sáu mươi hai tỷ đô la tại sao lại như vậy | 60.2 Tỷ đô la tại sao lại như vậy? | Sáu mươi. Hai tỷ đô la tại sao lại như vậy? | false | false | false | sixty point two billion dollars now why is this | 60.2 Billion Now why is this? | Sixty. Two billion Now why is this? | false | false | false |
The first 2.5% of our population are our innovators. | 2.5% đầu tiên của dân số thế giới là những người tiên phong đi tìm cái mới. | phomt | hai năm phần trăm đầu tiên của dân số thế giới là những người tiên phong đi tìm cái mới | 2.5% Đầu tiên của dân số thế giới là những người tiên phong đi tìm cái mới. | Hai. Năm đầu tiên của dân số thế giới là những người tiên phong đi tìm cái mới. | false | false | false | the first two point five percent of our population are our innovators | The first 2.5% of our population are our innovators. | The first two. Five of our population are our innovators. | false | false | false |
You do n't even deserve to live. 'And that was when I really started thinking about killing myself. " | Mày thậm chí không đáng sống nữa. "khi tôi bắt đầu nghĩ đến chuyện tự sát." | phomt | mày thậm chí không đáng sống nữa khi tôi bắt đầu nghĩ đến chuyện tự sát | Mày thậm chí không đáng sống nữa. Khi tôi bắt đầu nghĩ đến chuyện tự sát. | Mày thậm chí không đáng sống nữa. Khi tôi bắt đầu nghĩ đến chuyện tự sát. | false | false | false | you do n t even deserve to live and that was when i really started thinking about killing myself | You do n't even deserve to live. And that was when I really started thinking about killing myself. | You do n't even deserve to live. And that was when I really started thinking about killing myself. | false | false | false |
And there's actually not a single point where I we nt like, "Wow, that just took off!" because it -- I mean -- it took a long time, relatively. | Và thật ra đây không chỉ là một vấn đề mà tôi đề cập, "Chà, chỉ là bắt chước thôi!" bởi vì nó - ý tôi là - gần như phải mất một khoảng thời gian. | phomt | và thật ra đây không chỉ là một vấn đề mà tôi đề cập chà chỉ là bắt chước thôi bởi vì nó ý tôi là gần như phải mất một khoảng thời gian | Và thật ra đây không chỉ là một vấn đề mà tôi đề cập, chà, chỉ là bắt chước thôi. Bởi vì nó, ý tôi là, gần như phải mất một khoảng thời gian. | Và thật ra đây không chỉ là một vấn đề mà tôi đề cập, chà, chỉ là bắt chước thôi. Bởi vì nó, ý tôi là, gần như phải mất một khoảng thời gian. | false | false | false | and there s actually not a single point where i we nt like wow that just took off because it i mean it took a long time relatively | And there's actually not a single point where I we nt like, Wow, that just took off. Because it, I mean, it took a long time, relatively. | And there's actually not a single point where I we nt like, Wow, that just took off. Because it, I mean, it took a long time, relatively. | false | false | false |
So that's not about being a geek and being smart, that's about being... stubborn? | Không phải chuyện về sự nhàm chán hay thông minh, mà là về... sự cố chấp? | phomt | không phải chuyện về sự nhàm chán hay thông minh mà là về sự cố chấp | Không phải chuyện về sự nhàm chán hay thông minh, mà là về. Sự cố chấp? | Không phải chuyện về sự nhàm chán hay thông minh, mà là về. Sự cố chấp? | false | false | false | so that s not about being a geek and being smart that s about being stubborn | So that's not about being a geek and being smart, that's about being. Stubborn? | So that's not about being a geek and being smart, that's about being. Stubborn? | false | false | false |
(Laughter) We spend long days... | (Cười) Chúng tôi dành nhiều ngày.... | phomt | cười chúng tôi dành nhiều ngày | Cười chúng tôi dành nhiều ngày. | Cười chúng tôi dành nhiều ngày. | false | false | false | laughter we spend long days | Laughter We spend long days. | Laughter We spend long days. | false | false | false |
And it is... stoicism. | Và đó là... chủ nghĩa khắc kỷ. | phomt | và đó là chủ nghĩa khắc kỷ | Và đó là. Chủ nghĩa khắc kỷ. | Và đó là. Chủ nghĩa khắc kỷ. | false | false | false | and it is stoicism | And it is. Stoicism. | And it is. Stoicism. | false | false | false |
If you think this is n't as good... | Nếu bạn nghĩ thứ này không hiệu quả... | phomt | nếu bạn nghĩ thứ này không hiệu quả | Nếu bạn nghĩ thứ này không hiệu quả. | Nếu bạn nghĩ thứ này không hiệu quả. | false | false | false | if you think this is n t as good | If you think this is n't as good. | If you think this is n't as good. | false | false | false |
This allows us, among other things, to apprehend 1.4 million cubic meters of logs that were illegally taken. | Điều này cho phép chúng tôi, thêm vào đó, thu giữ 1.4 tỉ mét khối gỗ đã bị lấy bất hợp pháp. | phomt | điều này cho phép chúng tôi thêm vào đó thu giữ một bốn tỉ mét khối gỗ đã bị lấy bất hợp pháp | Điều này cho phép chúng tôi, thêm vào đó, thu giữ 1.4 tỉ mét khối gỗ đã bị lấy bất hợp pháp. | Điều này cho phép chúng tôi, thêm vào đó, thu giữ một. Bốn tỉ mét khối gỗ đã bị lấy bất hợp pháp. | false | false | false | this allows us among other things to apprehend one point four million cubic meters of logs that were illegally taken | This allows us, among other things, to apprehend 1.4 million cubic meters of logs that were illegally taken. | This allows us, among other things, to apprehend one. Four million cubic meters of logs that were illegally taken. | false | false | false |
You've often written about moments in history where humankind has... entered a new era, unintentionally. | Anh thường viết về các khoảnh khắc trong lịch sử khi mà loài người bước vào một … kỷ nguyên mới, một cách vô tình. | phomt | anh thường viết về các khoảnh khắc trong lịch sử khi mà loài người bước vào một kỷ nguyên mới một cách vô tình | Anh thường viết về các khoảnh khắc trong lịch sử khi mà loài người bước vào một. Kỷ nguyên mới, một cách vô tình. | Anh thường viết về các khoảnh khắc trong lịch sử khi mà loài người bước vào một. Kỷ nguyên mới, một cách vô tình. | false | false | false | you ve often written about moments in history where humankind has entered a new era unintentionally | You've often written about moments in history where humankind has. Entered a new era, unintentionally. | You've often written about moments in history where humankind has. Entered a new era, unintentionally. | false | false | false |
People have used microscopes to look at the microbes that cover us, I know you're not paying attention to me, but... | Mọi người đã sử dụng kính hiển vi để nhìn những vi sinh vật xung quanh chúng ta, tôi biết bạn không để ý tới tôi, nhưng... | phomt | mọi người đã sử dụng kính hiển vi để nhìn những vi sinh vật xung quanh chúng ta tôi biết bạn không để ý tới tôi nhưng | Mọi người đã sử dụng kính hiển vi để nhìn những vi sinh vật xung quanh chúng ta, tôi biết bạn không để ý tới tôi, nhưng. | Mọi người đã sử dụng kính hiển vi để nhìn những vi sinh vật xung quanh chúng ta, tôi biết bạn không để ý tới tôi, nhưng. | false | false | false | people have used microscopes to look at the microbes that cover us i know you re not paying attention to me but | People have used microscopes to look at the microbes that cover us, I know you're not paying attention to me, but. | People have used microscopes to look at the microbes that cover us, I know you're not paying attention to me, but. | false | false | false |
The world today has 6.8 billion people. | Hiện nay, dân số thế giới là 6.8 tỷ người. | phomt | hiện nay dân số thế giới là sáu tám tỷ người | Hiện nay, dân số thế giới là 6.8 tỷ người. | Hiện nay, dân số thế giới là sáu. Tám tỷ người. | false | false | false | the world today has six point eight billion people | The world today has 6.8 billion people. | The world today has six. Eight billion people. | false | false | false |
You render it down. You make a candle, etc. etc. | Nấu chảy ra để làm nến v. v... | phomt | nấu chảy ra để làm nến v v | Nấu chảy ra để làm nến v. V. | Nấu chảy ra để làm nến v. V. | false | false | false | you render it down you make a candle etcetera etcetera | You render it down. You make a candle, etc. Etc. | You render it down. You make a candle, etc. Etc. | false | false | false |
Three weeks later, we met up in person for what turned out to be a 14 - hour - long conversation that went from coffee shop to restaurant to another coffee shop to another restaurant, and when he dropped me back off at my house that night I re-scored him -- [1,050 points!] Thought, you know what, this entire time, I ha... | 3 tuần sau, chúng tôi gặp nhau ngoài đời và không ngờ có một cuộc trò chuyện kéo dài 14 giờ đi từ quán cà phê đến nhà hàng tới quán cà phê khác đến nhà hàng khác, và khi anh ấy đưa tôi về nhà tối hôm ấy tôi chấm điểm anh ấy lại lần nữa - - [1,050 điểm!] - - mà bạn biết không trong suốt khoảng thời gian đó, tôi đã không... | phomt | ba tuần sau chúng tôi gặp nhau ngoài đời và không ngờ có một cuộc trò chuyện kéo dài mười bốn giờ đi từ quán cà phê đến nhà hàng tới quán cà phê khác đến nhà hàng khác và khi anh ấy đưa tôi về nhà tối hôm ấy tôi chấm điểm anh ấy lại lần nữa một phẩy không năm không điểm mà bạn biết không trong suốt khoảng thời gian đó ... | 3 Tuần sau, chúng tôi gặp nhau ngoài đời và không ngờ có một cuộc trò chuyện kéo dài 14 giờ đi từ quán cà phê đến nhà hàng tới quán cà phê khác đến nhà hàng khác, và khi anh ấy đưa tôi về nhà tối hôm ấy tôi chấm điểm anh ấy lại lần nữa, 1.050 điểm. mà bạn biết không trong suốt khoảng thời gian đó, tôi đã không kén chọn... | Ba tuần sau, chúng tôi gặp nhau ngoài đời và không ngờ có một cuộc trò chuyện kéo dài mười bốn giờ đi từ quán cà phê đến nhà hàng tới quán cà phê khác đến nhà hàng khác, và khi anh ấy đưa tôi về nhà tối hôm ấy tôi chấm điểm anh ấy lại lần nữa, một. Năm mươi điểm. mà bạn biết không trong suốt khoảng thời gian đó, tôi đã... | false | false | false | three weeks later we met up in person for what turned out to be a fourteen hour long conversation that went from coffee shop to restaurant to another coffee shop to another restaurant and when he dropped me back off at my house that night i re scored him one thousand fifty points thought you know what this entire time ... | Three weeks later, we met up in person for what turned out to be a 14, hour, long conversation that went from coffee shop to restaurant to another coffee shop to another restaurant, and when he dropped me back off at my house that night I re-scored him, 1,050 points. Thought, you know what, this entire time, I have n't... | Three weeks later, we met up in person for what turned out to be a fourteen, hour, long conversation that went from coffee shop to restaurant to another coffee shop to another restaurant, and when he dropped me back off at my house that night I re-scored him, one, zero five zero points. Thought, you know what, this ent... | false | false | false |
We rushed over to the chemistry department and said, "Could Pauling be right?" And Alex Hust said, "No." | Chúng tôi lao vào khoa Hoá và hỏi: "Pauling có thể đúng không?" và Alex Hust nói "Không". | phomt | chúng tôi lao vào khoa hóa và hỏi pauling có thể đúng không và alex hust nói không | Chúng tôi lao vào khoa hóa và hỏi, pauling có thể đúng không? Và alex hust nói không. | Chúng tôi lao vào khoa hóa và hỏi, pauling có thể đúng không? Và alex hust nói không. | false | false | false | we rushed over to the chemistry department and said could pauling be right and alex hust said no | We rushed over to the chemistry department and said, Could Pauling be right? And Alex Hust said, No. | We rushed over to the chemistry department and said, Could Pauling be right? And Alex Hust said, No. | false | false | false |
Which is vastly better than what you'll find in the encyclopedia.com, which is Barbie, Klaus. (Laughter) On the other hand, if they go to Wikipedia, they'll find a genuine article -- and I wo n't talk a lot about Wikipedia, because Jimmy Wales is here -- but roughly equivalent to what you would find in the Britannica, ... | Mà cái này vẫn còn tốt chán so với những gì mà bạn sẽ tìm được trên trang encyclopedia. com, đó là Barbie Klaus (một tên phát xít Đức) Mặt khác, nếu như vào trang Wikipedia, ta sẽ tìm được một bài báo chính thống. và tôi sẽ không nói nhiều về Wikipedia vì Jimmy Wales đang ở đây nhưng sẽ khá giống điều bạn thấy trên Bri... | phomt | mà cái này vẫn còn tốt chán so với những gì mà bạn sẽ tìm được trên trang encyclopedia com đó là barbie klaus một tên phát xít đức mặt khác nếu như vào trang wikipedia ta sẽ tìm được một bài báo chính thống và tôi sẽ không nói nhiều về wikipedia vì jimmy wales đang ở đây nhưng sẽ khá giống điều bạn thấy trên britannica... | Mà cái này vẫn còn tốt chán so với những gì mà bạn sẽ tìm được trên trang encyclopedia. Com, đó là barbie klaus một tên phát xít đức mặt khác, nếu như vào trang wikipedia, ta sẽ tìm được một bài báo chính thống. Và tôi sẽ không nói nhiều về wikipedia vì jimmy wales đang ở đây nhưng sẽ khá giống điều bạn thấy trên brita... | Mà cái này vẫn còn tốt chán so với những gì mà bạn sẽ tìm được trên trang encyclopedia. Com, đó là barbie klaus một tên phát xít đức mặt khác, nếu như vào trang wikipedia, ta sẽ tìm được một bài báo chính thống. Và tôi sẽ không nói nhiều về wikipedia vì jimmy wales đang ở đây nhưng sẽ khá giống điều bạn thấy trên brita... | false | false | false | which is vastly better than what you ll find in the encyclopedia dot com which is barbie klaus laughter on the other hand if they go to wikipedia they ll find a genuine article and i wo n t talk a lot about wikipedia because jimmy wales is here but roughly equivalent to what you would find in the britannica differently... | Which is vastly better than what you'll find in the encyclopedia. Com, which is Barbie, Klaus. Laughter On the other hand, if they go to Wikipedia, they'll find a genuine article, and I wo n't talk a lot about Wikipedia, because Jimmy Wales is here, but roughly equivalent to what you would find in the Britannica, diffe... | Which is vastly better than what you'll find in the encyclopedia. Com, which is Barbie, Klaus. Laughter On the other hand, if they go to Wikipedia, they'll find a genuine article, and I wo n't talk a lot about Wikipedia, because Jimmy Wales is here, but roughly equivalent to what you would find in the Britannica, diffe... | false | false | false |
What we do is you make up a big experimental batch of Pepsi, at every degree of sweetness -- eight percent, 8.1, 8.2, 8.3, all the way up to 12 -- and we try this out with thousands of people, and we plot the results on a curve, and we take the most popular concentration, right? | Những gì phải làm là thiết lập một cuộc thử nghiệm hàng loạt các mẻ sản phẩm Pepsi khác nhau, ở các mức độ ngọt - - 8%, 8.1, 8.2, 8.3, cho đến 12 - - và chúng ta sẽ cho khảo sát với hàng nghìn người, rồi vẽ đồ thị dựa trên các kết quả thu được, sau đó chúng ta sẽ chọn độ ngọt được lựa chọn nhiều nhất, đúng không? | phomt | những gì phải làm là thiết lập một cuộc thử nghiệm hàng loạt các mẻ sản phẩm pepsi khác nhau ở các mức độ ngọt tám phần trăm tám một tám hai tám ba cho đến mười hai và chúng ta sẽ cho khảo sát với hàng nghìn người rồi vẽ đồ thị dựa trên các kết quả thu được sau đó chúng ta sẽ chọn độ ngọt được lựa chọn nhiều nhất đúng ... | Những gì phải làm là thiết lập một cuộc thử nghiệm hàng loạt các mẻ sản phẩm pepsi khác nhau, ở các mức độ ngọt, 8, 8.1, 8.2, 8.3, cho đến 12, và chúng ta sẽ cho khảo sát với hàng nghìn người, rồi vẽ đồ thị dựa trên các kết quả thu được, sau đó chúng ta sẽ chọn độ ngọt được lựa chọn nhiều nhất, đúng không? | Những gì phải làm là thiết lập một cuộc thử nghiệm hàng loạt các mẻ sản phẩm pepsi khác nhau, ở các mức độ ngọt, tám, tám. Một, tám. Hai, tám. Ba, cho đến mười hai, và chúng ta sẽ cho khảo sát với hàng nghìn người, rồi vẽ đồ thị dựa trên các kết quả thu được, sau đó chúng ta sẽ chọn độ ngọt được lựa chọn nhiều nhất, đú... | false | false | false | what we do is you make up a big experimental batch of pepsi at every degree of sweetness eight percent eight point one eight point two eight point three all the way up to twelve and we try this out with thousands of people and we plot the results on a curve and we take the most popular concentration right | What we do is you make up a big experimental batch of Pepsi, at every degree of sweetness, eight percent, 8.1, 8.2, 8.3, all the way up to 12, and we try this out with thousands of people, and we plot the results on a curve, and we take the most popular concentration, right? | What we do is you make up a big experimental batch of Pepsi, at every degree of sweetness, eight percent, eight. One, eight. Two, eight. Three, all the way up to twelve, and we try this out with thousands of people, and we plot the results on a curve, and we take the most popular concentration, right? | false | false | false |
Brad Pitt: Well, I heard momma and Tizzy whisper, and they said I was gonna die soon, but... maybe not. | Brad Pitt: Tôi nghe mẹ và Tizzy thì thầm, và họ nói tôi sẽ mất sớm, nhưng... có lẽ là không. | phomt | brad pitt tôi nghe mẹ và tizzy thì thầm và họ nói tôi sẽ mất sớm nhưng có lẽ là không | Brad pitt, tôi nghe mẹ và tizzy thì thầm, và họ nói tôi sẽ mất sớm, nhưng. Có lẽ là không. | Brad pitt, tôi nghe mẹ và tizzy thì thầm, và họ nói tôi sẽ mất sớm, nhưng. Có lẽ là không. | false | false | false | brad pitt well i heard momma and tizzy whisper and they said i was gonna die soon but maybe not | Brad Pitt, Well, I heard momma and Tizzy whisper, and they said I was gonna die soon, but. Maybe not. | Brad Pitt, Well, I heard momma and Tizzy whisper, and they said I was gonna die soon, but. Maybe not. | false | false | false |
That does n't mean every single swimming pool in the country contains exactly 6.23 turds. | Điều đó không có nghĩa mỗi hồ bơi ở đất nước này đều có chính xác 6.23 cục phân. | phomt | điều đó không có nghĩa mỗi hồ bơi ở đất nước này đều có chính xác sáu hai mươi ba cục phân | Điều đó không có nghĩa mỗi hồ bơi ở đất nước này đều có chính xác 6.23 cục phân. | Điều đó không có nghĩa mỗi hồ bơi ở đất nước này đều có chính xác sáu. Hai mươi ba cục phân. | false | false | false | that does n t mean every single swimming pool in the country contains exactly six point two three turds | That does n't mean every single swimming pool in the country contains exactly 6.23 turds. | That does n't mean every single swimming pool in the country contains exactly six. Twenty three turds. | false | false | false |
They expect them to evaporate. (Laughter) I hope they're right. (Laughter) Other collider experiments -- there's one that's going to take place next summer at CERN -- have the possibility of creating something called strangelets, which are kind of like antimatter. Whenever they hit other matter, they destroy it and obl... | Họ dự đoán rằng chúng sẽ bay hơi (cười) Tôi hy vọng họ đoán đúng. (cười) Những thí nghiệm gia tốc hạt khác - 1 cái sẽ diễn ra vào mùa hè tới tại CERN - có khả năng tạo nên thứ gì đó gọi là "strangelet" là 1 kiểu phản vật chất, khi chúng chạm vào 1 vật, chúng có thể phá huỷ và tiêu diệt nó. | phomt | họ dự đoán rằng chúng sẽ bay hơi cười tôi hy vọng họ đoán đúng cười những thí nghiệm gia tốc hạt khác một cái sẽ diễn ra vào mùa hè tới tại cern có khả năng tạo nên thứ gì đó gọi là strangelet là một kiểu phản vật chất khi chúng chạm vào một vật chúng có thể phá hủy và tiêu diệt nó | Họ dự đoán rằng chúng sẽ bay hơi cười tôi hy vọng họ đoán đúng. Cười những thí nghiệm gia tốc hạt khác, 1 cái sẽ diễn ra vào mùa hè tới tại cern, có khả năng tạo nên thứ gì đó gọi là strangelet là 1 kiểu phản vật chất, khi chúng chạm vào 1 vật, chúng có thể phá hủy và tiêu diệt nó. | Họ dự đoán rằng chúng sẽ bay hơi cười tôi hy vọng họ đoán đúng. Cười những thí nghiệm gia tốc hạt khác, một cái sẽ diễn ra vào mùa hè tới tại cern, có khả năng tạo nên thứ gì đó gọi là strangelet là một kiểu phản vật chất, khi chúng chạm vào một vật, chúng có thể phá hủy và tiêu diệt nó. | false | false | false | they expect them to evaporate laughter i hope they re right laughter other collider experiments there s one that s going to take place next summer at cern have the possibility of creating something called strangelets which are kind of like antimatter whenever they hit other matter they destroy it and obliterate it | They expect them to evaporate. Laughter I hope they're right. Laughter Other collider experiments, there's one that's going to take place next summer at CERN, have the possibility of creating something called strangelets, which are kind of like antimatter. Whenever they hit other matter, they destroy it and obliterate ... | They expect them to evaporate. Laughter I hope they're right. Laughter Other collider experiments, there's one that's going to take place next summer at CERN, have the possibility of creating something called strangelets, which are kind of like antimatter. Whenever they hit other matter, they destroy it and obliterate ... | false | false | false |
And... bam, bake... (clicks metronome) Great. Okay, from there, you're both getting up. | Và... bam, bake... (đếm nhịp) Tốt lắm, Okay, từ đó, các bạn sẽ tiến lên. | phomt | và bam bake đếm nhịp tốt lắm okay từ đó các bạn sẽ tiến lên | Và. Bam, bake. đếm nhịp tốt lắm, okay, từ đó, các bạn sẽ tiến lên. | Và. Bam, bake. đếm nhịp tốt lắm, okay, từ đó, các bạn sẽ tiến lên. | false | false | false | and bam bake clicks metronome great okay from there you re both getting up | And. Bam, bake. Clicks metronome Great. Okay, from there, you're both getting up. | And. Bam, bake. Clicks metronome Great. Okay, from there, you're both getting up. | false | false | false |
Whoaa. Just after it, maybe. | Whoa. chỉ sau nó, có thể. | phomt | whoa chỉ sau nó có thể | Whoa. Chỉ sau nó, có thể. | Whoa. Chỉ sau nó, có thể. | false | false | false | whoaa just after it maybe | Whoaa. Just after it, maybe. | Whoaa. Just after it, maybe. | false | false | false |
It's about the router of one network, a Facebook or a Google or a B.T. or a Comcast or a Time Warner, whatever it is, connecting with usually a yellow fiber optic cable up into the ceiling and down into the router of another network, and that's unequivocally physical, and it's surprisingly intimate. | Nó là cầu dẫn của một mạng lưới, Facebook hoặc Google, hoặc B. T, hoặc Comcast hoặc Time Warner, dù có là gì, thường kết nối với một dây cáp vàng buộc lên trần nhà và xuống cầu dẫn một mạng lưới khác, đó là lý tính, nó mật thiết đến kinh ngạc. | phomt | nó là cầu dẫn của một mạng lưới facebook hoặc google hoặc b t hoặc comcast hoặc time warner dù có là gì thường kết nối với một dây cáp vàng buộc lên trần nhà và xuống cầu dẫn một mạng lưới khác đó là lý tính nó mật thiết đến kinh ngạc | Nó là cầu dẫn của một mạng lưới, facebook hoặc google, hoặc b. T, hoặc comcast hoặc time warner, dù có là gì, thường kết nối với một dây cáp vàng buộc lên trần nhà và xuống cầu dẫn một mạng lưới khác, đó là lý tính, nó mật thiết đến kinh ngạc. | Nó là cầu dẫn của một mạng lưới, facebook hoặc google, hoặc b. T, hoặc comcast hoặc time warner, dù có là gì, thường kết nối với một dây cáp vàng buộc lên trần nhà và xuống cầu dẫn một mạng lưới khác, đó là lý tính, nó mật thiết đến kinh ngạc. | false | false | false | it s about the router of one network a facebook or a google or a b t or a comcast or a time warner whatever it is connecting with usually a yellow fiber optic cable up into the ceiling and down into the router of another network and that s unequivocally physical and it s surprisingly intimate | It's about the router of one network, a Facebook or a Google or a B.__ABBREV_SPACE_0__ a Comcast or a Time Warner, whatever it is, connecting with usually a yellow fiber optic cable up into the ceiling and down into the router of another network, and that's unequivocally physical, and it's surprisingly intimate. | It's about the router of one network, a Facebook or a Google or a B.__ABBREV_SPACE_0__ a Comcast or a Time Warner, whatever it is, connecting with usually a yellow fiber optic cable up into the ceiling and down into the router of another network, and that's unequivocally physical, and it's surprisingly intimate. | false | false | false |
So in the Philippines today, parents and students can give real - time feedback on a website, Checkmyschool.org, or using SMS, whether teachers and textbooks are showing up in school, the same problems I witnessed in Uganda and in Bihar. | Ngày nay ở Philippines, phụ huynh và học sinh có thể phản hồi theo giời gian thực trên một trang web, Checkmyschool. org, hoặc dùng SMS, sách vở và giáo viên có đang có mặt không, tôi chứng kiến được điều tương tự ở Uganda và Bihar. | phomt | ngày nay ở philippines phụ huynh và học sinh có thể phản hồi theo giời gian thực trên một trang web checkmyschool org hoặc dùng sms sách vở và giáo viên có đang có mặt không tôi chứng kiến được điều tương tự ở uganda và bihar | Ngày nay ở philippines, phụ huynh và học sinh có thể phản hồi theo giời gian thực trên một trang web, checkmyschool. Org, hoặc dùng sms, sách vở và giáo viên có đang có mặt không, tôi chứng kiến được điều tương tự ở uganda và bihar. | Ngày nay ở philippines, phụ huynh và học sinh có thể phản hồi theo giời gian thực trên một trang web, checkmyschool. Org, hoặc dùng sms, sách vở và giáo viên có đang có mặt không, tôi chứng kiến được điều tương tự ở uganda và bihar. | false | false | false | so in the philippines today parents and students can give real time feedback on a website checkmyschool dot org or using sms whether teachers and textbooks are showing up in school the same problems i witnessed in uganda and in bihar | So in the Philippines today, parents and students can give real, time feedback on a website, Checkmyschool.org, or using SMS, whether teachers and textbooks are showing up in school, the same problems I witnessed in Uganda and in Bihar. | So in the Philippines today, parents and students can give real, time feedback on a website, Checkmyschool.org, or using SMS, whether teachers and textbooks are showing up in school, the same problems I witnessed in Uganda and in Bihar. | false | false | false |
But the whole concept of things like 1 / 2 + 1 / 4 + 1 / 8 + 1/16 and so on approaches one, is useful if, say, you want to draw a line of elephants, each holding the tail of the next one: normal elephant, young elephant, baby elephant, dog - sized elephant, puppy - sized elephant, all the way down to Mr. Tusks and beyo... | Nhưng cái khái niệm ở đây, ví dụ 1 / 2 + 1 / 4 + 1 / 8 + 1 / 16 +... thật ra cũng có ích nếu như chẳng hạn bạn muốn vẽ một hàng voi, mỗi con đều nối đuôi nhau: voi cỡ thường, voi nhỏ, voi sơ sinh, voi có kích cỡ con chó, rồi đến cỡ chó con, xuống tận kích cỡ của Mr. Tusk và tiếp tục. | phomt | nhưng cái khái niệm ở đây ví dụ một hai một bốn một tám một mười sáu thật ra cũng có ích nếu như chẳng hạn bạn muốn vẽ một hàng voi mỗi con đều nối đuôi nhau voi cỡ thường voi nhỏ voi sơ sinh voi có kích cỡ con chó rồi đến cỡ chó con xuống tận kích cỡ của mr tusk và tiếp tục | Nhưng cái khái niệm ở đây, ví dụ 1, 2 + 1, 4 + 1, 8 + 1, 16 +. Thật ra cũng có ích nếu như chẳng hạn bạn muốn vẽ một hàng voi, mỗi con đều nối đuôi nhau, voi cỡ thường, voi nhỏ, voi sơ sinh, voi có kích cỡ con chó, rồi đến cỡ chó con, xuống tận kích cỡ của mr. Tusk và tiếp tục. | Nhưng cái khái niệm ở đây, ví dụ một, hai + một, bốn + một, tám + một, mười sáu +. Thật ra cũng có ích nếu như chẳng hạn bạn muốn vẽ một hàng voi, mỗi con đều nối đuôi nhau, voi cỡ thường, voi nhỏ, voi sơ sinh, voi có kích cỡ con chó, rồi đến cỡ chó con, xuống tận kích cỡ của mr. Tusk và tiếp tục. | false | false | false | but the whole concept of things like one half plus one quarter plus one eighth plus one sixteenth and so on approaches one is useful if say you want to draw a line of elephants each holding the tail of the next one normal elephant young elephant baby elephant dog sized elephant puppy sized elephant all the way down to ... | But the whole concept of things like 1, 2 + 1, 4 + 1, 8 + 1/16 and so on approaches one, is useful if, say, you want to draw a line of elephants, each holding the tail of the next one, normal elephant, young elephant, baby elephant, dog, sized elephant, puppy, sized elephant, all the way down to Mr. Tusks and beyond. | But the whole concept of things like one, two + one, four + one, eight + one/sixteen and so on approaches one, is useful if, say, you want to draw a line of elephants, each holding the tail of the next one, normal elephant, young elephant, baby elephant, dog, sized elephant, puppy, sized elephant, all the way down to M... | false | false | false |
I'm not a scientist. I could have been, perhaps, but I work in this world where I trust my instincts. | Tôi không phải là 1 nhà khoa học, lẽ ra tôi đã có thể. nhưng tôi làm việc trong thế giới nơi tôi tin tưởng bản năng của mình. | phomt | tôi không phải là một nhà khoa học lẽ ra tôi đã có thể nhưng tôi làm việc trong thế giới nơi tôi tin tưởng bản năng của mình | Tôi không phải là 1 nhà khoa học, lẽ ra tôi đã có thể. Nhưng tôi làm việc trong thế giới nơi tôi tin tưởng bản năng của mình. | Tôi không phải là một nhà khoa học, lẽ ra tôi đã có thể. Nhưng tôi làm việc trong thế giới nơi tôi tin tưởng bản năng của mình. | false | false | false | i m not a scientist i could have been perhaps but i work in this world where i trust my instincts | I'm not a scientist. I could have been, perhaps, but I work in this world where I trust my instincts. | I'm not a scientist. I could have been, perhaps, but I work in this world where I trust my instincts. | false | false | false |
But there is -- I mean, I'm going to have some help, and the best person to help me introduce the code is actually the first man to sequence it, Dr. Craig Venter. | Nhưng thưc sự... ý tôi là tôi có vài sự giúp đỡ, người tốt nhất có thể giúp tôi giới thiệu về mật mã đó chính là người đầu tiên dẫn tới dãy số đó, Tiến sĩ Craig Venter. | phomt | nhưng thưc sự ý tôi là tôi có vài sự giúp đỡ người tốt nhất có thể giúp tôi giới thiệu về mật mã đó chính là người đầu tiên dẫn tới dãy số đó tiến sĩ craig venter | Nhưng thưc sự. ý tôi là tôi có vài sự giúp đỡ, người tốt nhất có thể giúp tôi giới thiệu về mật mã đó chính là người đầu tiên dẫn tới dãy số đó, tiến sĩ craig venter. | Nhưng thưc sự. ý tôi là tôi có vài sự giúp đỡ, người tốt nhất có thể giúp tôi giới thiệu về mật mã đó chính là người đầu tiên dẫn tới dãy số đó, tiến sĩ craig venter. | false | false | false | but there is i mean i m going to have some help and the best person to help me introduce the code is actually the first man to sequence it dr craig venter | But there is, I mean, I'm going to have some help, and the best person to help me introduce the code is actually the first man to sequence it, Dr. Craig Venter. | But there is, I mean, I'm going to have some help, and the best person to help me introduce the code is actually the first man to sequence it, Dr. Craig Venter. | false | false | false |
It's like trying to figure out the life cycle of a tree... | Nó như việc hiểu vòng đời của một cái cây... | phomt | nó như việc hiểu vòng đời của một cái cây | Nó như việc hiểu vòng đời của một cái cây. | Nó như việc hiểu vòng đời của một cái cây. | false | false | false | it s like trying to figure out the life cycle of a tree | It's like trying to figure out the life cycle of a tree. | It's like trying to figure out the life cycle of a tree. | false | false | false |
My final argument in this topic is that I think we're trying to be green the wrong way, and I'm one of many people who believes that this focus on gadgets, on accessorizing -- What can I add to my house, what can I add to what I've already got to make my lifestyle more sustainable? -- has kind of dominated the discussi... | Luận điểm cuối cùng của tôi trong chủ đề này là Tôi nghĩ rằng chúng tôi đang cố gắng để "xanh" theo cách không đúng, và tôi là một trong những người tin rằng sự tập trung vào các tiện ích, vào thiết bị - - Những gì tôi có thể thêm vào nhà tôi, Tôi có thể thêm vào những gì tôi đã có để làm cho lối sống của tôi bền vững ... | phomt | luận điểm cuối cùng của tôi trong chủ đề này là tôi nghĩ rằng chúng tôi đang cố gắng để xanh theo cách không đúng và tôi là một trong những người tin rằng sự tập trung vào các tiện ích vào thiết bị những gì tôi có thể thêm vào nhà tôi tôi có thể thêm vào những gì tôi đã có để làm cho lối sống của tôi bền vững hơn là ý ... | Luận điểm cuối cùng của tôi trong chủ đề này là tôi nghĩ rằng chúng tôi đang cố gắng để xanh theo cách không đúng, và tôi là một trong những người tin rằng sự tập trung vào các tiện ích, vào thiết bị, những gì tôi có thể thêm vào nhà tôi, tôi có thể thêm vào những gì tôi đã có để làm cho lối sống của tôi bền vững hơn? ... | Luận điểm cuối cùng của tôi trong chủ đề này là tôi nghĩ rằng chúng tôi đang cố gắng để xanh theo cách không đúng, và tôi là một trong những người tin rằng sự tập trung vào các tiện ích, vào thiết bị, những gì tôi có thể thêm vào nhà tôi, tôi có thể thêm vào những gì tôi đã có để làm cho lối sống của tôi bền vững hơn? ... | false | false | false | my final argument in this topic is that i think we re trying to be green the wrong way and i m one of many people who believes that this focus on gadgets on accessorizing what can i add to my house what can i add to what i ve already got to make my lifestyle more sustainable has kind of dominated the discussion | My final argument in this topic is that I think we're trying to be green the wrong way, and I'm one of many people who believes that this focus on gadgets, on accessorizing, What can I add to my house, what can I add to what I've already got to make my lifestyle more sustainable? has kind of dominated the discussion. | My final argument in this topic is that I think we're trying to be green the wrong way, and I'm one of many people who believes that this focus on gadgets, on accessorizing, What can I add to my house, what can I add to what I've already got to make my lifestyle more sustainable? has kind of dominated the discussion. | false | false | false |
In its immense generosity, India decided somehow that I, the Muslim son of a broke freedom fighter who accidentally ventured into the business of selling dreams, should become its king of romance, the "Badhshah of Bollywood," the greatest lover the country has ever seen... | Với sự rộng lượng của nó, Ấn Độ quyết định bằng cách nào đó tôi, con trai Hồi giáo của một đấu sĩ tự do nghèo người mà tình cờ dấn thân vào ngành kinh doanh bán giấc mơ, nên trở thành vua của sự lãng mạn, là "Badhshah của Bollywood," người tình vĩ đại nhất của đất nước... | phomt | với sự rộng lượng của nó ấn độ quyết định bằng cách nào đó tôi con trai hồi giáo của một đấu sĩ tự do nghèo người mà tình cờ dấn thân vào ngành kinh doanh bán giấc mơ nên trở thành vua của sự lãng mạn là badhshah của bollywood người tình vĩ đại nhất của đất nước | Với sự rộng lượng của nó, ấn độ quyết định bằng cách nào đó tôi, con trai hồi giáo của một đấu sĩ tự do nghèo người mà tình cờ dấn thân vào ngành kinh doanh bán giấc mơ, nên trở thành vua của sự lãng mạn, là badhshah của bollywood, người tình vĩ đại nhất của đất nước. | Với sự rộng lượng của nó, ấn độ quyết định bằng cách nào đó tôi, con trai hồi giáo của một đấu sĩ tự do nghèo người mà tình cờ dấn thân vào ngành kinh doanh bán giấc mơ, nên trở thành vua của sự lãng mạn, là badhshah của bollywood, người tình vĩ đại nhất của đất nước. | false | false | false | in its immense generosity india decided somehow that i the muslim son of a broke freedom fighter who accidentally ventured into the business of selling dreams should become its king of romance the badhshah of bollywood the greatest lover the country has ever seen | In its immense generosity, India decided somehow that I, the Muslim son of a broke freedom fighter who accidentally ventured into the business of selling dreams, should become its king of romance, the Badhshah of Bollywood, the greatest lover the country has ever seen. | In its immense generosity, India decided somehow that I, the Muslim son of a broke freedom fighter who accidentally ventured into the business of selling dreams, should become its king of romance, the Badhshah of Bollywood, the greatest lover the country has ever seen. | false | false | false |
They downloaded it from Disney.com, or one of these websites, 14 days after putting the computer in their village. | Chúng tải nó về từ Disney. com hoặc 1 trong những website đó, sau 14 ngày máy tính được lắp đặt trong làng. | phomt | chúng tải nó về từ disney com hoặc một trong những website đó sau mười bốn ngày máy tính được lắp đặt trong làng | Chúng tải nó về từ disney. Com hoặc 1 trong những website đó, sau 14 ngày máy tính được lắp đặt trong làng. | Chúng tải nó về từ disney. Com hoặc một trong những website đó, sau mười bốn ngày máy tính được lắp đặt trong làng. | false | false | false | they downloaded it from disney dot com or one of these websites fourteen days after putting the computer in their village | They downloaded it from Disney.com, or one of these websites, 14 days after putting the computer in their village. | They downloaded it from Disney.com, or one of these websites, fourteen days after putting the computer in their village. | false | false | false |
I got an interesting phone call once from Columbo, from the late Arthur C. Clarke, who said, "I want to see what's going on." | Tôi nhận được 1 cuộc gọi rất thú vị từ Columbo từ Arthur C. Clarke, ông nói: "Tôi muốn xem thử những việc đang diễn ra." | phomt | tôi nhận được một cuộc gọi rất thú vị từ columbo từ arthur c clarke ông nói tôi muốn xem thử những việc đang diễn ra | Tôi nhận được 1 cuộc gọi rất thú vị từ columbo từ arthur c. Clarke, ông nói, tôi muốn xem thử những việc đang diễn ra. | Tôi nhận được một cuộc gọi rất thú vị từ columbo từ arthur c. Clarke, ông nói, tôi muốn xem thử những việc đang diễn ra. | false | false | false | i got an interesting phone call once from columbo from the late arthur c clarke who said i want to see what s going on | I got an interesting phone call once from Columbo, from the late Arthur C. Clarke, who said, I want to see what's going on. | I got an interesting phone call once from Columbo, from the late Arthur C. Clarke, who said, I want to see what's going on. | false | false | false |
Teacher: Well done. Very good... | Giáo viên: Rất tốt, rất tốt... | phomt | giáo viên rất tốt rất tốt | Giáo viên, rất tốt, rất tốt. | Giáo viên, rất tốt, rất tốt. | false | false | false | teacher well done very good | Teacher, Well done. Very good. | Teacher, Well done. Very good. | false | false | false |
(Music) Speaker Coach 1: ♪ Let's prepare for main stage. ♪ ♪ It's your time to shine. ♪ ♪ If you want to succeed then ♪ ♪ you must be primed. ♪ Speaker Coach 2: ♪ Your slides are bad ♪ ♪ but your idea is good ♪ ♪ so you can bet before we're through, ♪ ♪ speaker, we'll make a TED Talk out of you. ♪ Speaker Coach 3: ♪ We... | (Nhạc) Huấn luyện viên 1: ♪ Nào sửa soạn lên sân khấu ♪ ♪ Giờ là khi toả sáng ♪ ♪ Nếu bạn muốn thành công ♪ ♪ Bạn phải rất dụng công. ♪ HLV 2: ♪ Trình chiếu thì xấu quá ♪ ♪ nhưng ý tưởng thì hay ♪ ♪ khi chuẩn bị thế này ♪ ♪ chúng tôi sẽ giúp cô định hình bài thuyết trình TED của chính mình ♪ HLV 3: ♪ Ai cũng biết về bi... | phomt | nhạc huấn luyện viên một nào sửa soạn lên sân khấu giờ là khi tỏa sáng nếu bạn muốn thành công bạn phải rất dụng công hlv hai trình chiếu thì xấu quá nhưng ý tưởng thì hay khi chuẩn bị thế này chúng tôi sẽ giúp cô định hình bài thuyết trình ted của chính mình hlv ba ai cũng biết về biến đổi khí hậu đấy nhưng cô sẽ nói ... | Nhạc huấn luyện viên 1, ♪ nào sửa soạn lên sân khấu ♪ ♪ giờ là khi tỏa sáng ♪ ♪ nếu bạn muốn thành công ♪ ♪ bạn phải rất dụng công. ♪ hlv 2, ♪ trình chiếu thì xấu quá ♪ ♪ nhưng ý tưởng thì hay ♪ ♪ khi chuẩn bị thế này ♪ ♪ chúng tôi sẽ giúp cô định hình bài thuyết trình ted của chính mình ♪ hlv 3, ♪ ai cũng biết về biến... | Nhạc huấn luyện viên một, ♪ nào sửa soạn lên sân khấu ♪ ♪ giờ là khi tỏa sáng ♪ ♪ nếu bạn muốn thành công ♪ ♪ bạn phải rất dụng công. ♪ hlv hai, ♪ trình chiếu thì xấu quá ♪ ♪ nhưng ý tưởng thì hay ♪ ♪ khi chuẩn bị thế này ♪ ♪ chúng tôi sẽ giúp cô định hình bài thuyết trình ted của chính mình ♪ hlv ba, ♪ ai cũng biết về... | false | false | false | music speaker coach one let s prepare for main stage it s your time to shine if you want to succeed then you must be primed speaker coach two your slides are bad but your idea is good so you can bet before we re through speaker we ll make a ted talk out of you speaker coach three we know about climate change but what c... | Music Speaker Coach 1, ♪ Let's prepare for main stage. ♪ ♪ It's your time to shine. ♪ ♪ If you want to succeed then ♪ ♪ you must be primed. ♪ Speaker Coach 2, ♪ Your slides are bad ♪ ♪ but your idea is good ♪ ♪ so you can bet before we're through, ♪ ♪ speaker, we'll make a TED Talk out of you. ♪ Speaker Coach 3, ♪ We k... | Music Speaker Coach one, ♪ Let's prepare for main stage. ♪ ♪ It's your time to shine. ♪ ♪ If you want to succeed then ♪ ♪ you must be primed. ♪ Speaker Coach two, ♪ Your slides are bad ♪ ♪ but your idea is good ♪ ♪ so you can bet before we're through, ♪ ♪ speaker, we'll make a TED Talk out of you. ♪ Speaker Coach three... | false | false | false |
T.S. Eliot really said it for me -- and this should give you goose bumps: "we shall not cease from exploration and the end of our exploring shall be to return where we started and know the place for the first time." | T. S. Eliot thật sự diễn tả đúng ý tôi - - và điều này thật có thể làm bạn sởn gáy: "Chúng ta không nên dừng khám phá và cái đích của sự khám phá là trở về điểm xuất phát, và, lần đầu tiên, thực sự hiểu điểm xuất phát ấy." | phomt | s eliot thật sự diễn tả đúng ý tôi và điều này thật có thể làm bạn sởn gáy chúng ta không nên dừng khám phá và cái đích của sự khám phá là trở về điểm xuất phát và lần đầu tiên thực sự hiểu điểm xuất phát ấy | S. Eliot thật sự diễn tả đúng ý tôi, và điều này thật có thể làm bạn sởn gáy, chúng ta không nên dừng khám phá và cái đích của sự khám phá là trở về điểm xuất phát, và, lần đầu tiên, thực sự hiểu điểm xuất phát ấy. | S. Eliot thật sự diễn tả đúng ý tôi, và điều này thật có thể làm bạn sởn gáy, chúng ta không nên dừng khám phá và cái đích của sự khám phá là trở về điểm xuất phát, và, lần đầu tiên, thực sự hiểu điểm xuất phát ấy. | false | false | false | s eliot really said it for me and this should give you goose bumps we shall not cease from exploration and the end of our exploring shall be to return where we started and know the place for the first time | S. Eliot really said it for me, and this should give you goose bumps, we shall not cease from exploration and the end of our exploring shall be to return where we started and know the place for the first time. | S. Eliot really said it for me, and this should give you goose bumps, we shall not cease from exploration and the end of our exploring shall be to return where we started and know the place for the first time. | false | false | false |
If I held up a square that was one foot square and the color of earth, and I held up another square that was the root two square -- so it's 1.5 times bigger -- and was the color of the oceans; and I said, what is the relative value of these two things? | Nếu tôi cầm lên một hình vuông, rộng một foot vuông, màu đất, và tôi cầm một hình vuông khác, có diện tích căn hai bình - - tức là to hơn 1.5 lần - - màu đại dương; và tôi nói, giá trị tương đối của hai thứ này là gì? | phomt | nếu tôi cầm lên một hình vuông rộng một foot vuông màu đất và tôi cầm một hình vuông khác có diện tích căn hai bình tức là to hơn một năm lần màu đại dương và tôi nói giá trị tương đối của hai thứ này là gì | Nếu tôi cầm lên một hình vuông, rộng một foot vuông, màu đất, và tôi cầm một hình vuông khác, có diện tích căn hai bình, tức là to hơn 1.5 lần, màu đại dương, và tôi nói, giá trị tương đối của hai thứ này là gì? | Nếu tôi cầm lên một hình vuông, rộng một foot vuông, màu đất, và tôi cầm một hình vuông khác, có diện tích căn hai bình, tức là to hơn một. Năm lần, màu đại dương, và tôi nói, giá trị tương đối của hai thứ này là gì? | false | false | false | if i held up a square that was one foot square and the color of earth and i held up another square that was the root two square so it s one point five times bigger and was the color of the oceans and i said what is the relative value of these two things | If I held up a square that was one foot square and the color of earth, and I held up another square that was the root two square, so it's 1.5 times bigger, and was the color of the oceans, and I said, what is the relative value of these two things? | If I held up a square that was one foot square and the color of earth, and I held up another square that was the root two square, so it's one. Five times bigger, and was the color of the oceans, and I said, what is the relative value of these two things? | false | false | false |
(Laughter) I do n't know if we named the apple or if the apple named us, but... | (Tiếng cười) Tôi không biết liệu chúng ta đặt tên cho giống táo hay chúng ta được đặt tên theo giống táo nhưng... | phomt | tiếng cười tôi không biết liệu chúng ta đặt tên cho giống táo hay chúng ta được đặt tên theo giống táo nhưng | Tiếng cười tôi không biết liệu chúng ta đặt tên cho giống táo hay chúng ta được đặt tên theo giống táo nhưng. | Tiếng cười tôi không biết liệu chúng ta đặt tên cho giống táo hay chúng ta được đặt tên theo giống táo nhưng. | false | false | false | laughter i do n t know if we named the apple or if the apple named us but | Laughter I do n't know if we named the apple or if the apple named us, but. | Laughter I do n't know if we named the apple or if the apple named us, but. | false | false | false |
Toyota got hundreds of thousands of people to buy a more fuel - efficient car by making the Prius so unique... | Toyota khiến hàng trăm nghìn người mua loại ô tô tiết kiệm nhiên liệu bằng cách làm cho dòng xe Prius trở nên độc đáo.. | phomt | toyota khiến hàng trăm nghìn người mua loại ô tô tiết kiệm nhiên liệu bằng cách làm cho dòng xe prius trở nên độc đáo | Toyota khiến hàng trăm nghìn người mua loại ô tô tiết kiệm nhiên liệu bằng cách làm cho dòng xe prius trở nên độc đáo. | Toyota khiến hàng trăm nghìn người mua loại ô tô tiết kiệm nhiên liệu bằng cách làm cho dòng xe prius trở nên độc đáo. | false | false | false | toyota got hundreds of thousands of people to buy a more fuel efficient car by making the prius so unique | Toyota got hundreds of thousands of people to buy a more fuel, efficient car by making the Prius so unique. | Toyota got hundreds of thousands of people to buy a more fuel, efficient car by making the Prius so unique. | false | false | false |
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- -