id stringlengths 1 8 | revid stringlengths 1 8 | url stringlengths 37 44 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 162 259k | n_paragraphs int64 1 1.15k | n_sents int64 1 1.93k | n_words int64 51 56.9k |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1316788 | 781648 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1316788 | Nepenthes vogelii | Nepenthes vogelii là một loài nắp ấm thuộc họ Nắp ấm. Đây là loài đặc hữu Borneo. Người ta cho rằng nó có quan hệ gần nhất với loài "N. fusca".
Mẫu được biết đến đầu tiên của "N. vogelii" đã được sưu tập năm 1961 trên núi Api trong vườn quốc gia Gunung Mulu bởi nhà thực vật học J. A. R. Anderson. Mẫu được dán nhãn "N. ... | 2 | 7 | 114 |
1316799 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1316799 | Mascara | Mascara là một loại mỹ phẩm thường được sử dụng để làm nổi bật đôi mắt. Mascara có thể làm sẫm màu, tăng bề dày, kéo dài và/hoặc định hình hàng lông mi. Thông thường, một trong ba loại sản phẩm mascara hiện đại ở các dạng lỏng, bánh hoặc kem có công thức khác nhau; tuy nhiên, hầu hết đều chứa những thành phần cơ bản gi... | 35 | 127 | 2,840 |
1316850 | 69919735 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1316850 | Phật giáo Phương Tây | Theo một số tài liệu nghiên cứu gần đây thì giữa Thế giới Phật giáo và nền văn minh Phương Tây đã có những cuộc gặp gỡ cách hàng ngàn năm. Thế nhưng chỉ sau khi các cuộc xâm lược các quốc gia châu Á hoàn tất vào thế kỉ thứ 19 thì những khái niệm mang tính học thuật hơn của Phật giáo mới chính thức phổ biến ở người Phươ... | 52 | 102 | 3,604 |
1316890 | 345883 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1316890 | Nador | Nador (Berber: "Ennaḍor", ⴻⵏⵏⴰⴹⵓⵔ, Ả Rập: الناظور) là một đô thị nằm ở phía đông bắc của khu vực Rif, Maroc. Đây là một thành phố nằm bên bờ Địa Trung Hải và là trung tâm giao thương cá, trái cây và gia súc. Nó kết nối với thành phố Melilla của Tây Ban Nha cách 10 km (6,2 mi) ở phía bắc bởi một con đường nhựa. Thành ph... | 1 | 4 | 77 |
1317067 | 781648 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1317067 | Nepenthes palawanensis | Nepenthes palawanensis là một loài nắp ấm thuộc họ Nắp ấm. Đây là loài bản địa đỉnh núi Sultan trên đảo Palawan ở Philippines, nơi nó mọc ở độ cao 1100-1236 mét trên mực nước biển. It was discovered in February 2010 by Jehson Cervancia and Stewart McPherson.
Loài này dường như có quan hệ gần gũi nhất với "N. attenborou... | 5 | 10 | 220 |
1317223 | 755843 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1317223 | Tabelbala | Tabelbala (, tiếng Korandje: "tsawərbəts") là một xã nằm giữa Béchar và Tindouf ở Tây Nam Algérie, là thủ phủ cũng như điểm dân cư chính của huyện Tabelbala. Tính đến 2008, dân số của nó là 5.121 người, tăng lên so với 4.663 người vào năm 1998, với tỉ lệ tăng hàng năm 1,0%. Xã có diện tích , là xã rộng nhất và thưa dân... | 2 | 4 | 110 |
1317335 | 755843 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1317335 | Tipaza | Tipaza (tên gọi cũ "Tefessedt", Chenoua-Berber: Bazar, ⴱⴰⵣⴰⵔ, tiếng Ả Rập:تيپازة) là một đô thị, thủ phủ của tỉnh Tipaza, Algérie. Dưới thời Đế quốc La Mã, nó được gọi là "Tipasa". Thành phố hiện tại được thành lập vào năm 1857, và trở thành một địa điểm đáng chú ý nhờ vào các di tích cổ và những bãi cát bên bờ biển. D... | 4 | 14 | 294 |
1317399 | 68219354 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1317399 | Nepenthes attenboroughii | Nắp ấm Attenborough (danh pháp hai phần: Nepenthes attenboroughii) là một loài nắp ấm thuộc họ Nắp ấm. Tiêu bản điển hình của "N. attenboroughii" đã được sưu tập trên đỉnh núi Victoria, một núi siêu mafic ở miền trung Palawan, Philippines.
Đây là loài đặc hữu Massif Victoria ở Palawan. Tại đó, nó mọc ở độ cao từ 1450 m... | 2 | 6 | 157 |
1317410 | 529523 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1317410 | Vương hậu | Vương hậu (chữ Hán: 王后; Hangul: 왕후Wanghu; tiếng Anh: Queen Consort) là một Vương tước thời phong kiến của một số quốc gia phương Đông như Trung Quốc, Việt Nam, Triều Tiên và các quốc gia Châu Âu.
Vương hậu là tước vị dành cho vợ chính thức của nhà vua khi nhà vua này xưng Vương, tước vị quân chủ của một Vương quốc. Hầ... | 15 | 38 | 1,260 |
1317906 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1317906 | Câmpia Turzii |
Câmpia Turzii (; ; ) là một đô thị thuộc hạt Cluj, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 26865 người.
Câmpia Turzii được thành lập vào năm 1925 thông qua sự hợp nhất của hai làng, Ghiriş ("Aranyosgyéres") and Sâncrai ("Szentkirály"). Nó đã được tuyên bố một thị trấn trong năm 1950 và thành phố vào năm 1998.
Làng Sânc... | 4 | 5 | 89 |
1318334 | 320708 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1318334 | Sông Gành Hào | Sông Gành Hào là một con sông chảy qua hai tỉnh Cà Mau và Bạc Liêu, Việt Nam.
Đặc điểm.
Sông Gành Hào dài 55 km, bắt nguồn từ sông Giồng Kè thuộc thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau chảy qua Ao Kho, Mương Điều hợp bởi dòng nước từ các kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp, kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cà Mau, sông Gành Hào chảy về h... | 9 | 12 | 292 |
1318548 | 679363 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1318548 | Giurgiu | Giurgiu là một đô thị thuộc hạt Giurgiu, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 69587 người.
Giurgiu nằm ở Đại đô thị Wallachia. Đô thị này tọa lạc giữa đồng bằng bùn đầm lầy trên tả ngạn của sông Danube đôi diện bên kia là thành phố Bulgaria Ruse. Ba hòn cù lao đối diện với thành phố, và một đảo Smarda lớn hơn có cảng ... | 3 | 8 | 147 |
1318644 | 912316 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1318644 | Hârsești | Hârsești là một xã thuộc hạt Argeș, România. Dân số thời điểm năm 2011 là 2 480 người. Hârsești gồm 3 ngôi làng: Ciobani, Hârsești và Martalogi.
Vị trí.
Xã được định vị tại rìa phía Tây Nam của hạt, gần biên giới với hạt Olt, trên bờ sông Cotmeana.
Nhân khẩu học.
Theo cuộc điều tra dân số năm 2011, dân số của xã Hârseş... | 5 | 10 | 135 |
1318983 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1318983 | Miercurea Ciuc | Miercurea-Ciuc là một đô thị thuộc hạt Harghita, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 41852 người.
Đây là thủ phủ của hạt Harghita. Thành phố nằm ở Székely Land, một vùng văn hóa ở đông Transilvania, và nằm trong thung lũng sông Olt. Thành phố quản lý ba làng: | 2 | 5 | 51 |
1319508 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1319508 | Roșia Montană | Roșia Montană (, "Roșia of the Mountains"; ; , ; ) là một xã thuộc hạt Alba, trong khu vực dãy núi Apuseni, phía tây của vùng lịch sử Transilvania, Rumani. Nó nằm trong thung lũng, nơi có dòng sông Roșia Montană chảy qua. Xã này gồm 16 thôn.
Các nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú của khu vực đã được khai thác từ thờ... | 8 | 30 | 781 |
1320019 | 803827 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320019 | Traian Vuia | Traian Vuia or Trajan Vuia (; 17 tháng 8 năm 1872 - ngày 3 tháng 9 năm 1950) là một nhà phát minh và người tiên phong hàng không tiên phong Rumani, người đã thiết kế, lắp đặt và thử nghiệm một máy bay cánh đơn cấu hình máy kéo. Ông là người đầu tiên chứng minh rằng một máy bay có thể bay lên không trung bằng cách chạy ... | 2 | 7 | 194 |
1320179 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320179 | Heckler & Koch G11 | Heckler & Koch G11 là loại súng trường tấn công với cấu hình bullpup thử nghiệm của Đức được phát triển từ những năm 1960 đến những năm 1980 trong dự án "Gesellschaft für Hülsenlose Gewehrsysteme" (Tổng hợp tác phát triển hệ súng trường không có vỏ đạn), một dự án được thực hiện bởi Heckler & Koch (thiết kế máy... | 12 | 40 | 1,352 |
1320317 | 814981 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320317 | Polites vibex | Polites vibex là một loài bướm thuộc họ Bướm nhảy. Nó sinh sống từ đông nam Hoa Kỳ đến Tây West Indies và Argentina, di cư về phía bắc đến Ohio và Connecticut, và hiếm ở Ontario.
Sải cánh dài 26–30 mm.
Nó bay quanh năm ở cực nam và di cư về phía bắc vào mùa hè và mùa thu.
Ấu trùng ăn loài "Paspalum ciliatifolium" và Po... | 4 | 5 | 70 |
1320318 | 843044 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320318 | A Very Gaga Holiday | A Very Gaga Holiday là đĩa mở rộng (EP) trực tiếp của nữ ca sĩ người Mỹ Lady Gaga, gồm những bài hát mà cô biểu diễn trong chương trình truyền hình đặc biệt phát sóng trên kênh ABC nhân dịp ngày Lễ Tạ ơn mang tên "A Very Gaga Thanksgiving". EP chính thức bày bán tại Hoa Kỳ vào ngày 22 tháng 11 năm 2011 thông qua việc p... | 12 | 49 | 1,702 |
1320319 | 679363 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320319 | Polites peckius | Polites peckius là một loài bướm thuộc họ Bướm nhảy. Nó sinh sống trên khắp Canada từ British Columbia, như xa phía bắc như Cartwright, Labrador; Moar Lake, Ontario; Leaf Rapids, Manitoba, và khu vực sông Hay ở Alberta. Tại Mỹ, nó dao động trong hầu hết các tiểu bang miền Bắc và miền Trung, ngoại trừ trên bờ biển phía ... | 2 | 6 | 89 |
1320320 | 737590 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320320 | Polites draco | Polites draco là một loài bướm thuộc họ Bướm nhảy. Nó được tìm thấy trên các quốc gia Rocky Mountain và các tỉnh từ Arizona vùng lãnh thổ Yukon. Sải cánh dài 21–33 mm. Có một thế hệ với con trưởng thành bay từ tháng sáu đến đầu tháng Tám.
Ấu trùng ăn mật hoa. | 2 | 5 | 55 |
1320325 | 814981 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320325 | Polites mardon | Polites mardon là một loài bướm thuộc họ Bướm nhảy. Nò là loài bản địa từ bờ biển phía tây bắc Hoa Kỳ. Đây là một bướm kích thước nhỏ (<1 inch). Môi trường sống của nó kéo dài từ bờ biển phía tây bắc của Washington, qua miền nam Oregon và phía bắc California. Tại Washington, loài này có thể được tìm thấy trong các t... | 2 | 8 | 144 |
1320328 | 845147 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320328 | Polites origenes | Polites origenes là một loài bướm thuộc họ Bướm nhảy. Nó được tìm thấy ở miền đông Hoa Kỳ, ngoại trừ Florida, miền nam Ontario và Quebec. Có một thế hệ một năm ở Canada từ cuối tháng 6 vào giữa tháng 8 với hai thế hệ ở Hoa Kỳ. Sải cánh dài 23–30 mm..
Ấu trùng ăn loài "Tridens flavus" và "Andropogon scoparius"). Con trư... | 2 | 5 | 70 |
1320330 | 814981 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320330 | Polites sabuleti | Polites sabuleti là một loài bướm thuộc họ Bướm nhảy. Nó được tìm thấy từ phía nam British Columbia và phía đông Washington, phía nam thông qua California và miền Bắc Arizona đến Baja California và phía đông đông nam Wyoming, trung bộ Colorado, và đông bắc New Mexico. Nó là một loài được du nhập đến Hawaii. Sải cánh dà... | 2 | 9 | 132 |
1320333 | 843044 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320333 | Adalar | Adalar (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ "ada" là đảo, "-lar" là đuôi số nhiều) là một quận thuộc tỉnh İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ. Quận có diện tích 16 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 10460 người, mật độ 654 người/km².
Quận Adalar hình thành trên cơ sở quần đảo Hoàng Tử (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: "Prens Adalari"), gồm một nhóm 9 đảo trong biển ... | 2 | 5 | 106 |
1320351 | 679363 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320351 | Polites sonora | Polites sonora là một loài bướm thuộc họ Bướm nhảy. Nó được tìm thấy dọc theo bờ biển Thái Bình Dương của Mỹ, đạt Canada chỉ trong nội địa cực nam của British Columbia. Sải cánh dài 25–27 mm.
Có một thế hệ ở Canada từ giữa tháng 7 đến giữa tháng 8 ở British Columbia.. Ấu trùng ăn loài "Festuca idahoensis". | 2 | 4 | 62 |
1320366 | 905329 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320366 | Alanya | Alanya () là một huyện thuộc tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1599 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 226236 người, mật độ 141 người/km².
Đây là một thành phố nghỉ mát bãi biển và một huyện thuộc tỉnh Antalya trên bờ biển phía nam của Thổ Nhĩ Kỳ, thuộc vùng Địa Trung Hải của đất nước, cách thành phố Antaly... | 5 | 15 | 500 |
1320455 | 327293 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320455 | Beyoğlu | Beyoğlu là một quận nằm ở phía châu Âu thuộc İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ. Quận có diện tích 9 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 247.256 người, mật độ 27.473 người/km².
Quận này cách thành phố cũ (bán đảo lịch sử Constantinople) bởi Sừng Vàng. Nó được gọi là Pera trong thời Trung Cổ, và tên này vẫn được sử dụng phổ biến cho ... | 2 | 4 | 82 |
1320463 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320463 | Bodrum | Bodrum (phát âm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: [bodɾum]) là một thành phố cảng ở tỉnh Muğla, trong khu vực phía tây nam Aegean của Thổ Nhĩ Kỳ. Nó nằm trên bờ biển phía nam của bán đảo Bodrum, tại một điểm kiểm tra nhập cảnh vào vịnh Gökova. Thành phố được gọi là Halicarnassus của Caria trong thời cổ đại và nổi tiếng với Lăng mộ của... | 2 | 7 | 150 |
1320464 | 814981 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320464 | Polites themistocles | Polites themistocles là một loài bướm ở Bắc Mỹ thuộc họ Bướm nhảy. Loài bướm này sinh sống ở một loạt các môi trường sống bao gồm cả núi đầm lầy, rừng tràng, môi trường sống cỏ, ẩm đồng cỏ, thảo nguyên, và hai bên dòng suối. Loài này khác nhau về mặt địa lý và trong các quần thể.. Chúng bay từ tháng sáu đến đầu tháng 8... | 1 | 3 | 93 |
1320472 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320472 | Bozcaada | Tenedos (, "Tenedhos", ), hay Bozcaada trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, là một hòn đảo thuộc Thổ Nhĩ Kỳ trong phần đông bắc của Biển Aegea. Về mặt hành chính, hòn đảo này là quận Bozcaada của tỉnh Çanakkale. Với diện tích , nó là hòn đảo lớn thứ ba của Thổ Nhĩ Kỳ, sau Imbros (Gökçeada) và Marmara. Năm 2012, hòn đảo này có dân s... | 1 | 6 | 103 |
1320654 | 730776 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320654 | Gelibolu | Gelibolu cũng được gọi là Gallipoli (từ , "Kallipolis", "Thành phố xinh đẹp"), là một huyện thuộc tỉnh Çanakkale, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 825 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 47252 người, mật độ 57 người/km².
Thị xã nằm ở Đông Thrace ở phần châu Âu của Thổ Nhĩ Kỳ trên bờ phía nam của bán đảo được đặt theo tên... | 2 | 3 | 80 |
1320687 | 850399 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320687 | Atrophaneura aristolochiae | Pachliopta aristolochiae là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm phượng. Loài này phân bố rộng rãi ở châu Á. Afghanistan, Pakistan, Ấn Độ (Bao gồm quần đảo Andaman), Nepal, Sri Lanka, Myanma, Thái Lan, Nhật Bản (phía tây nam Okinawa chỉ), Lào, Việt Nam, Campuchia, quần đảo Nicobar, bán đảo và phía đông Malaysia, Brunei, Ph... | 4 | 9 | 159 |
1320712 | 807300 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320712 | Halfeti | Halfeti là một huyện thuộc tỉnh Şanlıurfa, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 643 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 40800 người, mật độ 63 người/km².
Ngôi làng này nổi tiếng với hoa hồng đen - loài hoa độc nhất trên thế giới. Hồng đen thường chỉ phát triển trong mùa hè với số lượng rất nhỏ, và chỉ mọc ở làng Halfeti ở Th... | 2 | 5 | 104 |
1320781 | 814981 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320781 | Atrophaneura hector | Pachliopta hector là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm phượng, được tìm thấy ở Ấn Độ và Sri Lanka và có thể là bờ biển phía tây Myanma.
Tại Ấn Độ, nó được tìm thấy trong Tây Ghats, miền nam Ấn Độ (Kerala), miền đông Ấn Độ (Tây Bengal và Orissa), và quần đảo Andaman. Chúng cũng được ghi nhận từ Pune.. | 2 | 3 | 63 |
1320853 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320853 | Konak | Konak là một huyện thuộc tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Trước năm 2012, huyện từng là thành phố tỉnh lỵ của tỉnh İzmir, với diện tích 69 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 848.226 người, mật độ 12.293 người/km². Năm 1984, Konak cùng với các huyện lân cận là Balçova, Bornova, Buca, Çiğli, Gaziemir, Güzelbahçe, Karşıyaka và Na... | 1 | 5 | 107 |
1320888 | 807300 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320888 | Lapseki | Lapseki là một huyện thuộc tỉnh Çanakkale, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 882 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 27204 người, mật độ 31 người/km².
Thị trấn được thành lập bởi những người thực dân Hy Lạp từ Phocaea vào thế kỷ thứ 6 trước Công nguyên. Ngay sau đó nó trở thành đối thủ cạnh tranh của Miletus, kiểm soát cá... | 3 | 7 | 120 |
1320909 | 807300 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320909 | Melikgazi | Melikgazi là một huyện thuộc tỉnh Kayseri, Thổ Nhĩ Kỳ. Trước năm 2012, Melikgazi từng là thành phố tỉnh lỵ ("merkez ilçesi") của tỉnh Kayseri. Huyện có diện tích 454 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 425.092 người, mật độ 936 người/km². Năm 1988, vùng đô thị Kayseri được thành lập trên cơ sở thành phố Melikgazi và cá... | 1 | 6 | 104 |
1320917 | 843044 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320917 | Ağrı | Ağri (; ), được gọi là Karaköse (tiếng Kurd: Qerekose) trước năm 1946 và được thành lập với tên gọi Karakilise (Ottoman: قرهکلیسا) vào năm 1860, là thủ phủ của tỉnh Ağrı ở cuối phía đông của Thổ Nhĩ Kỳ, gần biên giới với Iran, là một thành phố tỉnh lỵ ("merkez ilçesi") của tỉnh Ağri, Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố có diện tích ... | 1 | 2 | 80 |
1320919 | 843044 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320919 | Amasya | Amasya là một thành phố tỉnh lỵ ("merkez ilçesi") của tỉnh Amasya, Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố có diện tích 1730 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 132646 người, mật độ 77 người/km².
Thành phố là thủ phủ tỉnh Amasya ở miền bắc Thổ Nhĩ Kỳ. Amasya tọa lạc ở vùng núi phía trên bờ Biển Đen, trong một thung lũng hẹp dọc theo bờ ... | 3 | 7 | 184 |
1320932 | 730776 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320932 | Bolu | Bolu là một thành phố tỉnh lỵ ("merkez ilçesi") thuộc tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố có diện tích 1524 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 156498 người, mật độ 103 người/km².
Khí hậu.
Bolu có khí hậu đại dương theo phân loại khí hậu của Köppen ("Cfb") lạnh và mùa đông thỉnh thoảng có tuyết và mùa hè rất ấm. | 3 | 4 | 65 |
1320961 | 721305 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320961 | Kocaeli | Kocaeli là một thành phố tự trị ("büyük şehir") đồng thời cũng là một tỉnh ("il") của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố nằm ở vùng cực đông Thổ Nhĩ Kỳ, ven biển Marmara, bên vịnh İzmit. Thành phố có bến cảng tự nhiên lớn, nơi đây có căn cứ của Hải quân Thổ Nhĩ Kỳ.
Hành chính.
Trước năm 2012, trung tâm tỉnh Kocaeli trước đây là thà... | 3 | 10 | 179 |
1320966 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320966 | Mardin | Mardin (tiếng Aramaic: ܡܶܪܕܺܝܢ, "Merdin"; Tiếng Ả Rập: مردين, "Mardīn"; 'pháo đài') là một thành phố tự trị ("büyük şehir") đồng thời cũng là một tỉnh ("il") thuộc Thổ Nhĩ Kỳ, có đường biên giới với tỉnh Al-Hasakah của Syria. Thành phố này nằm ở gần biên giới truyền thống giữa Anatolia và Mesopotamia, có cư dân đa dạng... | 9 | 14 | 447 |
1320968 | 730776 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320968 | Muğla | Muğla là một thành phố tự trị ("büyük şehir") đồng thời cũng là một tỉnh ("il") thuộc Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố nằm ở góc tây nam của Thổ Nhĩ Kỳ, bên bờ Biển Aegea. Các đô thị nghỉ mát lớn nhất Thổ Nhĩ Kỳ như Bodrum, Oludeniz, Marmaris và Fethiye nằm ở bên bờ biển ở Muğla.
Với chiều dài bờ biển 1.100 km, Muğla có bờ biển d... | 5 | 12 | 212 |
1320985 | 686003 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320985 | Tunceli | Tunceli (; , hay "Mamekiye")
là một thành phố Thổ Nhĩ Kỳ. Đây là tỉnh lỵ tỉnh Tunceli, nằm ở tâm vùng Đông Tiểu Á. Tên cũ của Tunceli là Mamiki (từ ), Kalan, và Dersim. Thành phố có đa số cư dân là người Kurd và là nơi diễn ra cuộc nổi dậy Dersim.
Từ nguyên.
Tunceli có nghĩa là đất ("eli") đồng ("tunç") trong tiếng Thổ... | 10 | 19 | 234 |
1320986 | 814981 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1320986 | Atrophaneura liris | Pachliopta liris là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm phượng, được tìm thấy ở Timor, đảo Wetar và đảo Savu.
Sải cánh dài 100-110mm. Các cánh có màu nâu tối với những đốm màu đỏ và dải trắng. Các đốm đỏ không có ở con cái. Những con cái đậm hơn so với những con đực. | 2 | 5 | 57 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.