Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
image
image
lang
string
split_role
string
so_van_ban
string
ngay_van_ban
string
tieu_de
string
so_lieu_den_ngay
string
don_vi
string
so_luong_hdtd
string
hdtd_so
string
no_goc
string
no_lai
string
tong_du_no
string
so_luong_tsbd
string
hdtc_so
string
gcn_so
string
co_quan_cap
string
ngay_cap
string
thua_dat_so
string
to_ban_do
string
dien_tich
string
muc_dich
string
thoi_han
string
dia_chi_xa
string
dia_chi_huyen
string
dia_chi_tinh
string
so_tien_mien
string
qd_so
string
tsbd2_hd_so
string
tsbd2_ngay
string
cong_suat
string
chua_quyet_toan
string
tinh_trang
string
vi
train
1915/VAMC-ĐG
25/11/2026
PHỤ LỤC 2: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
03/05/2026
đ
2
2011-LAV-410290
708.000.000.000
297.703.756.942
1.005.703.756.942
1
2015-TC-176222
LQ533909
Sở TN-MT tỉnh Long An
11/03/2016
Lô CN9
297
78.905,1
Đất khu công nghiệp
Lâu dài
thị trấn Điện Nam
huyện Cẩm Giàng
tỉnh Long An
4.355.271.781
6644/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1624/VAMC-ĐG
27/2/2026
PHỤ LỤC 01: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
11/06/2026
VND
1
237/IBVMĐ-HĐ DH/2023
33.000.000.000
28.973.445.647
61.973.445.647
1
2017-LCL-556051
MR577138
Sở TN-MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
22/11/2013
406
192
86.377,7
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 03/02/2056
thị trấn Tân Minh
huyện Nghi Lộc
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
null
null
null
null
null
16.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
heldout
1262/VAMC-ĐG
20/11/2026
PHỤ LỤC 01: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
07/09/2026
đ
1
9996453308/2023-HĐCV/AGR395
229.000.000.000
132.858.015.588
361.858.015.588
2
2009-TC-191721
BE818508
Sở TN&MT Thành phố Đà Nẵng
02/10/2013
501
236
92.373,5
Đất khu công nghiệp
tháng 12/2069
phường Ngọc Lâm
quận Bến Cát
Thành phố Đà Nẵng
null
null
null
25/11/2021
55.200 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1026/VAMC-ĐG
4/3/2026
PHỤ LỤC 1: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
12/03/2026
đ
3
2016-HDTD-805433
1.014.000.000.000
410.963.871.699
1.424.963.871.699
2
2020-HDTC-212185
NS978049
Sở TN-MT T. Lâm Đồng
14/11/2019
111
81
64.863,9
Đất khu công nghiệp
tháng 10/2061
X. Điện Nam
H. Châu Thành
T. Lâm Đồng
1.183.167.944
5176/QĐ-CT
null
13/08/2011
11.000 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1825/VAMC-ĐG
9/7/2026
PHỤ LỤC 1: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
24/10/2026
VNĐ
3
7407528087/2021-HĐCV/NHCT280
1.033.000.000.000
445.262.001.946
1.478.262.001.946
1
2012-LCL-644613
QR626108
Sở TN-MT TP. Hà Nội
11/11/2020
723
190
37.029,4
Đất khu công nghiệp
đến ngày 25/04/2068
TT. Hòa Khánh
Q. Việt Yên
TP. Hà Nội
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1426/VAMC-ĐG
23/5/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
20/12/2026
đồng
3
680/IBVMĐ-HĐ HM/2017
1.124.000.000.000
822.662.643.105
1.946.662.643.105
1
2009-TC-171790
MH 152846
UBND tỉnh Quảng Ninh
22/12/2016
164
48
87.843,2
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 04/04/2069
phường Tân Hương
huyện Tân Phú
tỉnh Quảng Ninh
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
heldout
1299
2/9/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
12/09/2026
2
2010-838248
641,000,000,000
328,890,388,467
969,890,388,467
1
2020-TC-687589
TV185928
경상북도 김제시청
26/12/2021
Lô CN5
114
27,029.4
계획관리지역
2069년까지
진영읍
김제시
경상북도
null
null
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1508
14/4/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
26/04/2026
1
2013-684711
50,000,000,000
40,745,906,553
90,745,906,553
2
2021-HDTC-224325
MD489829
전라북도 청주시청
17/08/2014
Lô CN2
138/2011/TL-TNMT
77,244.1
제2종일반주거지역
2070년까지
진영읍
청주시
전라북도
null
null
815/10/CM-BL
20/03/2020
연 53,700톤
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1398/VAMC-DG
23/2/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
06/10/2026
VND
1
2012-940406
175,000,000,000
45,869,428,499
220,869,428,499
1
2012-HDTC-399269
UB494713
DONRE of Hải Dương
17/11/2018
315
78/2017/TL-TNMT
91,854.3
Annual crop land
until 22/06/2050
Nghi Phú
Việt Yên
Hải Dương
9,038,383,613
2337/QĐ-CT
null
null
null
17,000,000,000
notarized and mortgage registered
en
train
1221/VAMC-DG
2/6/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
17/08/2026
VND
1
2016-194561
77,000,000,000
11,127,879,661
88,127,879,661
2
null
LP 729405
DONRE of Đồng Nai
23/06/2020
877
56/2018/TL-TNMT
2,596.4
Annual crop land
until 27/11/2063
Mạo Khê
Châu Thành
Đồng Nai
null
null
847/19/CM-BL
07/06/2014
3,000 tons/year
null
notarized and mortgage registered
vi
train
1258/VAMC-ĐG
3/7/2026
PHỤ LỤC 2: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
10/12/2026
đồng
1
2019-LCL-892861
340.000.000.000
291.720.416.181
631.720.416.181
2
2015-LCL-658363
LD137661
Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hà Nội
23/10/2013
Lô CN4
161
30.478,9
Đất khu công nghiệp
Lâu dài
thị trấn Ngọc Lâm
quận Châu Thành
Thành phố Hà Nội
null
null
541/18/CM-BL
26/10/2020
74.900 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1892/VAMC-ĐG
28/3/2026
PHỤ LỤC 01: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
21/08/2026
VND
1
531/AGR-HĐ HM/2022
361.000.000.000
34.514.601.997
395.514.601.997
1
2017-HDTC-122038
JB441967
UBND tỉnh Thanh Hóa
25/12/2013
Lô CN9
154
54.939,3
Đất cụm công nghiệp
tháng 04/2068
phường Cẩm Điền
huyện Yên Mỹ
tỉnh Thanh Hóa
null
null
null
null
null
9.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1905/VAMC-ĐG
13/4/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
25/02/2026
VNĐ
3
9438737762/2019-HĐCV/BIDV164
911.000.000.000
494.878.503.273
1.405.878.503.273
2
null
HS633156
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
20/10/2015
Lô CN8
288
33.328,2
Đất khu công nghiệp
đến ngày 12/10/2068
phường Mỹ Phước
huyện Điện Bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1.382.320.706
8095/QĐ-CT
856/13/CM-BL
07/03/2015
15.100 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1400/VAMC-ĐG
28/1/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
08/12/2026
đồng
3
2012-HDTD-794031
845.000.000.000
409.762.760.037
1.254.762.760.037
2
2022-TC-922636
DM406379
Sở TN&MT T. Quảng Ninh
17/10/2020
949
114/2011/TL-TNMT
67.300,1
Đất trồng cây hàng năm khác
Lâu dài
X. Cẩm Điền
H. Bến Cát
T. Quảng Ninh
null
null
176/13/CM-BL
17/11/2018
71.100 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
heldout
1872/VAMC-ĐG
4/3/2026
PHỤ LỤC 1: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
18/02/2026
VND
1
2016-LCL-970549
462.000.000.000
40.257.693.632
502.257.693.632
1
2014-TC-584631
TH216436
Sở Tài nguyên và Môi trường T. Bà Rịa - Vũng Tàu
24/12/2020
451
143
56.601,5
Đất thương mại dịch vụ
tháng 06/2057
P. Mỹ Phước
H. Đức Hòa
T. Bà Rịa - Vũng Tàu
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1853/VAMC-ĐG
13/12/2026
PHỤ LỤC 1: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
19/01/2026
VNĐ
1
2019-LAV-995506
154.000.000.000
84.464.800.842
238.464.800.842
2
2008-LCL-663157
UA 862736
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
15/02/2020
953
198
40.401,5
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 11/07/2056
thị trấn Thạnh Mỹ
huyện Hàm Tân
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
null
null
null
17/11/2018
85.200 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1116
28/7/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
02/12/2026
1
2014-170371
324,000,000,000
301,679,277,381
625,679,277,381
2
2009-HDTC-550268
SA 191817
충청북도 화성시청
11/05/2012
Lô CN7
192
17,087.6
제2종일반주거지역
2062년까지
문막읍
화성시
충청북도
null
null
null
21/06/2019
연 62,300톤
9,000,000,000
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1878
1/9/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
01/12/2026
1
2009-156933
385,000,000,000
264,227,050,866
649,227,050,866
1
null
VN 801689
전라남도 화성시청
15/11/2016
448
56
697.2
준공업지역
영구
석우동
화성시
전라남도
1,062,558,742
1502/QĐ-CT
null
null
null
10,000,000,000
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1618/VAMC-DG
4/8/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
19/06/2026
VND
2
2018-747155
651,000,000,000
406,525,700,323
1,057,525,700,323
1
null
HS293568
DONRE of Bình Thuận
15/03/2012
718
196/2016/TL-TNMT
75,571.8
Annual crop land
until 06/11/2067
An Bình
Tân Phú
Bình Thuận
null
null
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
en
train
1397/VAMC-DG
10/11/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
17/10/2026
VND
3
2017-287415
987,000,000,000
333,580,514,969
1,320,580,514,969
1
null
NV366634
DONRE of Hưng Yên
09/06/2016
54
69/2012/TL-TNMT
16,316.6
Annual crop land
Indefinite
Cẩm Điền
Quảng Xương
Hưng Yên
4,101,484,042
4855/QĐ-CT
null
null
null
6,000,000,000
notarized and mortgage registered
vi
train
1721/VAMC-ĐG
2/5/2026
PHỤ LỤC 1: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
27/01/2026
đ
2
463/AGR-HĐ DH/2020
409.000.000.000
336.605.049.906
745.605.049.906
1
2017-LCL-160636
GL560894
Sở TN&MT tỉnh Tiền Giang
12/02/2014
11
169/2010/TL-TNMT
32.130,3
Đất ở tại đô thị
Lâu dài
thị trấn Điện Nam
huyện Hàm Tân
tỉnh Tiền Giang
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1351/VAMC-ĐG
5/3/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
28/04/2026
đồng
1
895/IVBMĐ-HĐ DH/2021
296.000.000.000
112.615.233.178
408.615.233.178
1
null
RR359072
Sở TN&MT T. Quảng Ninh
03/11/2013
Lô CN8
56
75.639,7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
đến ngày 12/03/2057
X. Điện Nam
H. Yên Mỹ
T. Quảng Ninh
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1869/VAMC-ĐG
8/1/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
28/09/2026
VND
1
2018-LAV-318587
62.000.000.000
22.325.918.352
84.325.918.352
2
null
SJ721853
UBND TP. Hà Nội
26/04/2019
Lô CN5
74/2021/TL-TNMT
16.909,2
Đất trồng cây hàng năm khác
tháng 12/2050
P. Phú Thọ Hòa
Q. Việt Yên
TP. Hà Nội
null
null
null
02/07/2020
8.300 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1774/VAMC-ĐG
6/12/2026
PHỤ LỤC 1: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
09/07/2026
VND
2
556/BIDV-HĐ TD/2018
351.000.000.000
281.465.719.577
632.465.719.577
1
2012-TC-689221
FC420816
UBND tỉnh Quảng Ninh
05/09/2014
936
96
35.543,6
Đất ở tại đô thị
đến ngày 05/03/2067
xã Mạo Khê
huyện Yên Mỹ
tỉnh Quảng Ninh
5.200.739.839
4333/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1506/VAMC-ĐG
16/8/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
28/07/2026
VND
1
2014-LCL-224102
285.000.000.000
249.264.446.388
534.264.446.388
2
2020-TC-379195
CK820364
UBND tỉnh Bình Dương
16/01/2015
Lô CN4
221/2022/TL-TNMT
98.113,8
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
tháng 01/2059
thị trấn Ngọc Lâm
huyện Quảng Xương
tỉnh Bình Dương
null
null
430/18/CM-BL
10/01/2010
87.900 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1837/VAMC-ĐG
24/5/2026
PHỤ LỤC 2: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
26/04/2026
VNĐ
1
4659826645/2021-HĐCV/IBVMĐ889
252.000.000.000
138.167.538.200
390.167.538.200
2
2015-LCL-529333
BT 247642
Sở TN&MT Thành phố Đà Nẵng
25/05/2020
752
117/2014/TL-TNMT
38.171,2
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 20/01/2052
thị trấn Hòa Khánh
quận Long Thành
Thành phố Đà Nẵng
9.213.610.328
4963/QĐ-CT
416/19/CM-BL
18/02/2015
38.200 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1950
26/5/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
07/09/2026
1
2012-866893
104,000,000,000
18,302,419,624
122,302,419,624
1
2017-HDTC-708411
VT305758
경상남도 원주시청
18/09/2015
107
253
48,252.4
제2종일반주거지역
2062년까지
백산면
원주시
경상남도
null
null
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1379
19/1/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
19/01/2026
2
2022-897812
468,000,000,000
306,011,000,789
774,011,000,789
1
2009-LCL-569638
FU272718
충청남도 나주시청
19/12/2017
548
225/2014/TL-TNMT
94,039.7
계획관리지역
2061년까지
진영읍
나주시
충청남도
null
null
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1530/VAMC-DG
28/6/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
20/06/2026
VND
2
2014-536705
653,000,000,000
177,044,935,772
830,044,935,772
1
2018-HDTC-649303
RV269659
DONRE of Nghệ An
26/05/2018
897
135
43,129.9
Annual crop land
until 03/10/2057
Tân Hương
Tân Phú
Nghệ An
null
null
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
en
train
1790/VAMC-DG
15/7/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
03/05/2026
VND
1
2008-621502
119,000,000,000
37,031,387,157
156,031,387,157
2
2021-HDTC-327943
DG511183
DONRE of Hưng Yên
25/03/2014
577
136
23,972.4
Commercial service land
until 10/09/2055
Tân Minh
Tân Phú
Hưng Yên
null
null
119/21/CM-BL
24/10/2021
79,900 tons/year
null
notarized and mortgage registered
vi
train
1651/VAMC-ĐG
3/1/2026
PHỤ LỤC 01: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
22/10/2026
đồng
3
687/IBVMĐ-HĐ HM/2018
446.000.000.000
283.098.120.277
729.098.120.277
1
2019-TC-519462
JL997983
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Thuận
15/04/2012
888
145
87.363,3
Đất khu công nghiệp
đến ngày 03/04/2052
xã Thạnh Mỹ
huyện Nghi Lộc
tỉnh Bình Thuận
4.278.307.068
2349/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1805/VAMC-ĐG
4/12/2026
PHỤ LỤC 1: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
18/03/2026
đồng
2
793/NHCT-HĐ TD/2017
262.000.000.000
86.908.808.992
348.908.808.992
2
2010-LCL-765552
MQ604733
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương
06/10/2013
940
32/2015/TL-TNMT
2.577,8
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 06/11/2062
thị trấn An Bình
huyện Long Thành
tỉnh Hải Dương
null
null
null
23/03/2014
45.900 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1763/VAMC-ĐG
16/10/2026
PHỤ LỤC 1: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
16/10/2026
đồng
1
7322280151/2021-HĐCV/IBVMĐ583
200.000.000.000
52.795.254.420
252.795.254.420
1
null
BH243470
Sở Tài nguyên và Môi trường T. Đồng Nai
24/03/2020
766
37
60.544,3
Đất thương mại dịch vụ
đến ngày 06/06/2059
X. Quảng Tâm
H. Bến Cát
T. Đồng Nai
3.498.079.397
3500/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1885/VAMC-ĐG
24/6/2026
PHỤ LỤC 1: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
08/11/2026
đồng
2
2022-LAV-524060
685.000.000.000
498.210.725.728
1.183.210.725.728
2
2011-HDTC-901065
FS644069
Sở TN-MT Thành phố Hải Phòng
20/12/2021
590
152
11.630,3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
tháng 08/2053
xã Tân Minh
quận Long Thành
Thành phố Hải Phòng
null
null
null
15/10/2013
8.600 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1396/VAMC-ĐG
26/2/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
19/05/2026
đồng
2
2014-LAV-511342
743.000.000.000
368.907.303.161
1.111.907.303.161
1
2010-HDTC-647861
KV595363
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng
03/06/2014
Lô CN5
160
15.291,4
Đất thương mại dịch vụ
đến ngày 05/04/2067
phường Mạo Khê
huyện Bến Cát
tỉnh Lâm Đồng
8.684.339.975
1048/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1006/VAMC-ĐG
6/2/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
15/03/2026
đồng
3
2019-LCL-186714
575.000.000.000
256.512.225.508
831.512.225.508
1
2014-HDTC-651207
LA340132
Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Đà Nẵng
27/02/2012
190
280/2012/TL-TNMT
78.247,7
Đất khu công nghiệp
Lâu dài
xã Mạo Khê
quận Bến Cát
Thành phố Đà Nẵng
7.277.369.520
3204/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1137
11/4/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
05/01/2026
1
2016-301951
68,000,000,000
8,077,782,923
76,077,782,923
2
null
JG692465
충청북도 김제시청
01/09/2018
795
26
31,652.9
자연녹지지역
영구
오창읍
김제시
충청북도
4,970,491,118
3177/QĐ-CT
168/14/CM-BL
11/06/2015
연 54,800톤
7,000,000,000
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1037
2/3/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
04/07/2026
3
2009-479795
899,000,000,000
312,696,627,993
1,211,696,627,993
1
null
PU 887055
충청북도 김해시청
27/07/2021
Lô CN3
258
6,247.6
계획관리지역
2064년까지
진영읍
김해시
충청북도
null
null
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1314/VAMC-DG
26/7/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
26/04/2026
VND
2
2017-474653
281,000,000,000
148,721,058,271
429,721,058,271
1
2009-HDTC-835621
EG 628663
DONRE of Hưng Yên
03/03/2015
426
32
30,425.7
Annual crop land
until 18/08/2053
Mạo Khê
Quảng Xương
Hưng Yên
8,039,807,483
4592/QĐ-CT
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
en
train
1833/VAMC-DG
2/1/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
22/04/2026
VND
2
2010-175002
175,000,000,000
33,577,016,640
208,577,016,640
2
2022-HDTC-509537
HC613449
DONRE of Bình Thuận
18/10/2013
Lô CN1
278
82,050.9
Urban residential land
until 05/10/2060
Thạnh Mỹ
Nam Giang
Bình Thuận
9,153,149,561
9394/QĐ-CT
715/21/CM-BL
18/08/2011
56,100 tons/year
19,000,000,000
notarized and mortgage registered
vi
train
1605/VAMC-ĐG
28/9/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
18/07/2026
VNĐ
1
2529697462/2018-HĐCV/IVBMĐ487
293.000.000.000
15.518.977.560
308.518.977.560
2
2012-LCL-558225
FL428981
UBND T. Bình Dương
17/06/2019
Lô CN5
117
9.215,8
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 15/01/2054
X. Phú Thọ Hòa
H. Yên Mỹ
T. Bình Dương
8.900.320.395
7612/QĐ-CT
null
13/02/2021
19.600 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1042/VAMC-ĐG
5/2/2026
PHỤ LỤC 2: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
15/09/2026
VNĐ
2
2011-HDTD-282411
952.000.000.000
621.466.945.258
1.573.466.945.258
2
null
TR376980
UBND T. Quảng Ninh
20/02/2018
399
137
3.099,6
Đất khu công nghiệp
Lâu dài
P. An Bình
H. Hàm Tân
T. Quảng Ninh
8.691.181.293
9471/QĐ-CT
null
13/09/2019
65.800 tấn/năm
11.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1121/VAMC-ĐG
25/2/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
07/01/2026
VNĐ
2
1549454680/2021-HĐCV/IBVMĐ846
522.000.000.000
204.557.255.073
726.557.255.073
1
2017-HDTC-341542
GJ 720105
Sở TN-MT TP. Cần Thơ
06/01/2018
606
145
93.160,4
Đất thương mại dịch vụ
Lâu dài
TT. Nghi Phú
Q. Việt Yên
TP. Cần Thơ
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1947/VAMC-ĐG
27/8/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
02/05/2026
VNĐ
2
2021-HDTD-101576
647.000.000.000
190.818.693.696
837.818.693.696
2
2013-TC-249401
HJ597709
Sở Tài nguyên và Môi trường T. Bình Thuận
13/02/2013
35
17/2016/TL-TNMT
42.777,5
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 04/10/2067
P. Mạo Khê
H. Đông Triều
T. Bình Thuận
4.347.536.572
5143/QĐ-CT
431/14/CM-BL
15/10/2021
41.000 tấn/năm
10.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1085/VAMC-ĐG
11/10/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
21/11/2026
VNĐ
1
2015-LCL-270103
440.000.000.000
34.848.959.803
474.848.959.803
2
2017-TC-656497
NB 168106
UBND T. Nghệ An
10/04/2012
885
273
77.726,9
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
tháng 06/2062
TT. Tân Minh
H. Đức Hòa
T. Nghệ An
2.107.262.365
2317/QĐ-CT
224/13/CM-BL
10/06/2012
81.400 tấn/năm
14.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1387/VAMC-ĐG
21/11/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
15/05/2026
VND
3
2013-LAV-138696
1.044.000.000.000
393.811.325.916
1.437.811.325.916
2
null
KV364465
Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
02/01/2017
60
180/2021/TL-TNMT
90.445,9
Đất ở tại đô thị
đến ngày 22/03/2050
xã Cẩm Điền
quận Tân Phú
Thành phố Hồ Chí Minh
6.330.993.825
7683/QĐ-CT
608/19/CM-BL
03/01/2018
79.100 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1123
26/3/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
02/02/2026
3
2014-243402
990,000,000,000
518,781,434,233
1,508,781,434,233
1
2016-HDTC-563705
VG662960
경상남도 구미시청
09/09/2017
681
234/2017/TL-TNMT
70,130.5
자연녹지지역
2057년까지
문막읍
구미시
경상남도
null
null
null
null
null
12,000,000,000
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1665
27/3/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
22/09/2026
1
2011-838406
79,000,000,000
24,295,981,476
103,295,981,476
2
2017-LCL-592275
FS400744
충청북도 원주시청
01/04/2012
828
56
77,841.3
계획관리지역
영구
오창읍
원주시
충청북도
null
null
059/18/CM-BL
27/04/2016
연 65,200톤
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1688/VAMC-DG
17/11/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
23/02/2026
VND
1
2010-790028
81,000,000,000
75,548,861,834
156,548,861,834
2
2016-LCL-439104
UG 443101
DONRE of Tiền Giang
21/06/2016
Lô CN7
182
33,207.8
Industrial cluster land
Indefinite
Thạnh Mỹ
Tân Phú
Tiền Giang
4,462,526,640
7943/QĐ-CT
747/15/CM-BL
27/04/2020
59,100 tons/year
null
notarized and mortgage registered
en
train
1449/VAMC-DG
2/12/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
04/07/2026
VND
2
2015-259075
650,000,000,000
333,191,540,175
983,191,540,175
1
null
UH 111416
DONRE of Bắc Giang
16/05/2019
Lô CN9
71/2012/TL-TNMT
32,812.8
Commercial service land
until 01/11/2054
An Bình
Đức Hòa
Bắc Giang
null
null
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
vi
train
1395/VAMC-ĐG
18/5/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
11/09/2026
VNĐ
3
2014-HDTD-509667
850.000.000.000
404.627.920.478
1.254.627.920.478
1
2021-HDTC-769584
CG 898515
Sở Tài nguyên và Môi trường T. Tiền Giang
13/03/2013
Lô CN2
1
55.568,4
Đất khu công nghiệp
tháng 04/2060
X. Ngọc Lâm
H. Long Thành
T. Tiền Giang
3.824.665.535
9772/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1979/VAMC-ĐG
5/6/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
06/05/2026
đ
1
012/AGR-HĐ TD/2016
130.000.000.000
113.709.017.891
243.709.017.891
1
2017-HDTC-351313
HM 967062
Sở Tài nguyên và Môi trường T. Long An
16/12/2019
346
12
33.829,1
Đất khu công nghiệp
tháng 09/2056
TT. Phú Thọ Hòa
H. Yên Mỹ
T. Long An
7.593.137.339
7016/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1155/VAMC-ĐG
5/6/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
21/05/2026
đ
1
400/BIDV-HĐ DH/2021
114.000.000.000
98.366.741.162
212.366.741.162
1
2014-LCL-119065
JD405516
UBND T. Long An
01/09/2019
468
149
10.374,5
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
đến ngày 09/04/2064
TT. Ngọc Lâm
H. Long Thành
T. Long An
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1547/VAMC-ĐG
18/9/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
20/08/2026
VNĐ
1
125/IBVMĐ-HĐ TD/2022
210.000.000.000
191.084.847.917
401.084.847.917
2
null
RM137342
Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
21/05/2013
165
138
92.934,7
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 03/03/2054
thị trấn Mỹ Phước
quận Việt Yên
Thành phố Hồ Chí Minh
4.801.207.449
6019/QĐ-CT
130/19/CM-BL
12/01/2018
54.500 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1260/VAMC-ĐG
14/2/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
14/07/2026
VNĐ
1
2011-LCL-342326
12.000.000.000
6.570.592.794
18.570.592.794
1
null
AN522303
Sở TN&MT T. Tiền Giang
02/05/2014
287
254
51.859,4
Đất trồng cây hàng năm khác
Lâu dài
TT. Bích Động
H. Đức Hòa
T. Tiền Giang
2.067.775.693
4414/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1426/VAMC-ĐG
2/5/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
02/11/2026
VND
1
222/AGR-HĐ DH/2019
493.000.000.000
358.256.696.611
851.256.696.611
1
2009-HDTC-223874
VF 623434
Sở TN-MT T. Hải Dương
10/01/2018
379
37
15.508,1
Đất ở tại đô thị
đến ngày 11/09/2061
TT. Điện Nam
H. Nghi Lộc
T. Hải Dương
7.676.135.600
1760/QĐ-CT
null
null
null
17.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1007
16/4/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
12/10/2026
2
2020-865473
539,000,000,000
341,998,375,488
880,998,375,488
1
2008-HDTC-454702
TG893671
전라남도 청주시청
24/10/2018
602
120
35,485.3
자연녹지지역
2070년까지
탕정면
청주시
전라남도
null
null
null
null
null
10,000,000,000
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1819
17/1/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
19/03/2026
1
2013-491671
366,000,000,000
282,040,391,710
648,040,391,710
2
2009-TC-801519
EG194762
경기도 아산시청
24/01/2020
Lô CN2
51
96,593.3
준공업지역
2069년까지
산동읍
아산시
경기도
6,654,279,397
5175/QĐ-CT
null
23/08/2012
연 40,100톤
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1475/VAMC-DG
17/7/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
25/04/2026
VND
1
2013-322679
193,000,000,000
18,880,715,202
211,880,715,202
2
null
FL156352
DONRE of Bà Rịa - Vũng Tàu
20/05/2021
78
244
35,178.5
Urban residential land
until 04/06/2063
An Bình
Châu Thành
Bà Rịa - Vũng Tàu
3,062,410,382
8159/QĐ-CT
758/19/CM-BL
21/12/2016
27,000 tons/year
null
notarized and mortgage registered
en
train
1456/VAMC-DG
20/2/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
18/01/2026
VND
1
2008-706566
304,000,000,000
165,468,160,990
469,468,160,990
2
2008-LCL-103299
DM546266
DONRE of Tiền Giang
16/04/2020
226
109/2022/TL-TNMT
74,077.5
Urban residential land
until 11/07/2069
Tân Hương
Tân Phú
Tiền Giang
null
null
null
08/11/2020
2,600 tons/year
null
notarized and mortgage registered
vi
train
1051/VAMC-ĐG
11/8/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
11/09/2026
đ
1
764/BIDV-HĐ HM/2015
445.000.000.000
333.459.610.107
778.459.610.107
1
2012-HDTC-841958
GQ 997542
Sở TN&MT tỉnh Bình Thuận
17/06/2019
422
244
64.624,2
Đất ở tại đô thị
Lâu dài
thị trấn Ngọc Lâm
huyện Bến Cát
tỉnh Bình Thuận
3.268.129.654
2980/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1266/VAMC-ĐG
26/1/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
16/02/2026
VNĐ
1
2009-LCL-815771
223.000.000.000
77.322.694.723
300.322.694.723
1
2011-TC-462330
KA737417
Sở TN&MT tỉnh Quảng Ninh
22/03/2017
378
186/2018/TL-TNMT
59.642,6
Đất cụm công nghiệp
tháng 12/2055
xã Mỹ Phước
huyện Quảng Xương
tỉnh Quảng Ninh
5.732.171.565
8867/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1967/VAMC-ĐG
28/3/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
15/07/2026
VND
1
3723584084/2021-HĐCV/BIDV394
477.000.000.000
439.302.954.480
916.302.954.480
2
2019-HDTC-127409
DB219145
Sở Tài nguyên và Môi trường T. Bắc Giang
08/03/2021
432
226
30.500,9
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Lâu dài
X. Quảng Tâm
H. Hàm Tân
T. Bắc Giang
null
null
null
25/03/2019
46.900 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1470/VAMC-ĐG
11/5/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
11/07/2026
đồng
2
906/VCB-HĐ TD/2020
684.000.000.000
459.039.726.181
1.143.039.726.181
2
2022-HDTC-300657
SN270760
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
02/04/2017
Lô CN5
5/2014/TL-TNMT
10.075,6
Đất khu công nghiệp
đến ngày 15/02/2051
phường Tân Minh
huyện Cẩm Giàng
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
null
null
705/22/CM-BL
22/07/2014
64.800 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1229/VAMC-ĐG
26/4/2026
PHỤ LỤC 2: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
26/04/2026
VNĐ
2
2526299249/2022-HĐCV/IBVMĐ944
485.000.000.000
82.461.263.453
567.461.263.453
1
2010-LCL-863933
SN499427
UBND TP. Đà Nẵng
01/02/2018
Lô CN5
256/2020/TL-TNMT
19.059,7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
tháng 03/2067
P. Tân Hương
Q. Hàm Tân
TP. Đà Nẵng
3.942.902.333
5103/QĐ-CT
null
null
null
4.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1008/VAMC-ĐG
1/2/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
26/08/2026
VNĐ
2
8537139464/2022-HĐCV/AGR528
178.000.000.000
114.506.963.872
292.506.963.872
1
2017-HDTC-513289
AG655080
Sở TN-MT tỉnh Quảng Nam
20/10/2021
Lô CN7
224/2016/TL-TNMT
88.157,6
Đất ở tại đô thị
tháng 08/2059
xã Thạnh Mỹ
huyện Yên Mỹ
tỉnh Quảng Nam
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1571
23/6/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
03/06/2026
1
2020-312811
273,000,000,000
28,556,240,853
301,556,240,853
2
2017-TC-583148
FT799580
충청남도 나주시청
17/06/2020
129
86
13,517.8
자연녹지지역
영구
동강면
나주시
충청남도
null
null
638/16/CM-BL
21/11/2012
연 47,800톤
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1148
4/3/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
01/04/2026
1
2022-292246
394,000,000,000
363,313,958,444
757,313,958,444
1
2019-LCL-719451
HP 493077
전라북도 화성시청
14/01/2018
641
252/2016/TL-TNMT
43,499.8
제2종일반주거지역
2062년까지
진영읍
화성시
전라북도
null
null
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1434/VAMC-DG
7/5/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
04/02/2026
VND
1
2012-304718
112,000,000,000
59,852,457,155
171,852,457,155
1
2008-LCL-328386
QA891318
DONRE of Quảng Ninh
09/06/2012
2
196
63,504.6
Industrial cluster land
until 12/04/2070
Mạo Khê
Bến Cát
Quảng Ninh
null
null
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
en
train
1226/VAMC-DG
24/4/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
28/05/2026
VND
1
2008-630666
338,000,000,000
174,771,359,436
512,771,359,436
2
null
SP413159
DONRE of Nghệ An
14/04/2018
226
144/2010/TL-TNMT
93,994.2
Annual crop land
Indefinite
Mỹ Phước
Nghi Lộc
Nghệ An
null
null
380/18/CM-BL
21/11/2017
8,800 tons/year
null
notarized and mortgage registered
vi
train
1439/VAMC-ĐG
3/12/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
01/01/2026
đ
2
175/IBVMĐ-HĐ HM/2017
612.000.000.000
402.661.271.395
1.014.661.271.395
1
2019-LCL-920920
DQ 586016
Sở TN&MT tỉnh Hưng Yên
28/11/2016
326
248
36.332,9
Đất ở tại đô thị
đến ngày 06/10/2050
phường Thạnh Mỹ
huyện Yên Mỹ
tỉnh Hưng Yên
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1079/VAMC-ĐG
1/1/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
12/12/2026
VNĐ
3
2008-LAV-380116
987.000.000.000
493.049.726.989
1.480.049.726.989
1
2015-LCL-394174
RG513085
UBND tỉnh Tiền Giang
25/11/2020
940
93
66.288,6
Đất khu công nghiệp
đến ngày 14/10/2056
thị trấn Nghi Phú
huyện Cẩm Giàng
tỉnh Tiền Giang
null
null
null
null
null
2.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1903/VAMC-ĐG
21/11/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
07/12/2026
VNĐ
3
611/NHCT-HĐ DH/2019
693.000.000.000
501.676.418.401
1.194.676.418.401
2
2017-TC-159818
RS306038
Sở TN&MT TP. Hà Nội
25/10/2021
704
23/2020/TL-TNMT
19.071,4
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 03/05/2065
TT. Mạo Khê
Q. Cẩm Giàng
TP. Hà Nội
null
null
821/22/CM-BL
16/06/2017
49.600 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1022/VAMC-ĐG
27/4/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
16/10/2026
VND
1
2700938848/2019-HĐCV/VCB330
81.000.000.000
17.589.338.761
98.589.338.761
1
2017-LCL-650245
KS 561253
Sở Tài nguyên và Môi trường T. Hải Dương
09/02/2015
671
20
67.609,6
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 13/11/2053
P. Quảng Tâm
H. Bến Cát
T. Hải Dương
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1974/VAMC-ĐG
11/10/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
25/11/2026
đ
2
324/AGR-HĐ TD/2016
327.000.000.000
187.788.048.195
514.788.048.195
1
2010-HDTC-259222
NR835636
Sở TN-MT Thành phố Hồ Chí Minh
12/09/2014
Lô CN6
192
79.255,2
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 06/03/2070
thị trấn Tân Minh
quận Đức Hòa
Thành phố Hồ Chí Minh
9.483.710.047
9660/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1292/VAMC-ĐG
6/5/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
17/12/2026
đồng
2
2011-LAV-562474
643.000.000.000
468.402.435.393
1.111.402.435.393
1
2013-TC-549219
PG227194
Sở TN-MT tỉnh Đồng Nai
22/02/2021
Lô CN1
200/2021/TL-TNMT
91.767,7
Đất thương mại dịch vụ
Lâu dài
thị trấn An Bình
huyện Đông Triều
tỉnh Đồng Nai
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1140
26/10/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
11/12/2026
1
2020-724128
489,000,000,000
380,810,171,074
869,810,171,074
1
2022-TC-795238
TR 676833
전라북도 김제시청
16/08/2012
771
104/2018/TL-TNMT
42,217.4
준공업지역
영구
백산면
김제시
전라북도
4,934,316,259
4733/QĐ-CT
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1261
28/11/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
09/07/2026
1
2013-533687
21,000,000,000
14,784,979,463
35,784,979,463
1
2018-HDTC-827600
EF917391
충청남도 김제시청
07/12/2012
205
282/2010/TL-TNMT
58,434.7
제2종일반주거지역
2064년까지
백산면
김제시
충청남도
3,279,777,353
3634/QĐ-CT
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
heldout
1982/VAMC-DG
3/5/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
26/09/2026
VND
1
2008-915128
489,000,000,000
24,769,899,372
513,769,899,372
1
2020-TC-549561
PG398511
DONRE of Lâm Đồng
25/11/2013
275
181
4,078.8
Annual crop land
until 04/12/2065
Phú Thọ Hòa
Hàm Tân
Lâm Đồng
7,694,179,116
7142/QĐ-CT
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
en
train
1408/VAMC-DG
9/8/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
02/10/2026
VND
1
2008-586715
499,000,000,000
156,250,269,274
655,250,269,274
2
2010-TC-691038
HL750841
DONRE of Bình Dương
11/10/2020
364
218
66,396.4
Industrial cluster land
until 16/06/2064
Quảng Tâm
Việt Yên
Bình Dương
1,806,212,536
3782/QĐ-CT
159/19/CM-BL
10/10/2017
10,400 tons/year
null
notarized and mortgage registered
vi
train
1153/VAMC-ĐG
26/2/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
28/12/2026
VND
1
1404876539/2021-HĐCV/IBVMĐ181
460.000.000.000
236.967.679.808
696.967.679.808
2
2018-LCL-112600
LF116140
Sở TN-MT T. Quảng Ninh
23/09/2015
719
186
26.082,2
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
tháng 01/2060
TT. Điện Nam
H. Yên Mỹ
T. Quảng Ninh
1.139.995.266
7383/QĐ-CT
679/11/CM-BL
09/03/2012
27.100 tấn/năm
17.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1671/VAMC-ĐG
26/5/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
12/12/2026
VND
2
439/NHCT-HĐ TD/2021
857.000.000.000
352.034.789.216
1.209.034.789.216
1
2022-HDTC-647990
TF976722
UBND tỉnh Đồng Nai
21/08/2015
Lô CN8
150/2021/TL-TNMT
32.795,1
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
đến ngày 27/12/2070
thị trấn An Bình
huyện Đức Hòa
tỉnh Đồng Nai
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1937/VAMC-ĐG
26/12/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
13/01/2026
VND
3
144/NHCT-HĐ DH/2015
832.000.000.000
468.898.838.973
1.300.898.838.973
2
2010-HDTC-788293
EP 748732
Sở Tài nguyên và Môi trường T. Lâm Đồng
06/09/2013
988
76
73.663,3
Đất trồng cây hàng năm khác
tháng 06/2059
TT. Mạo Khê
H. Đức Hòa
T. Lâm Đồng
1.959.826.205
5488/QĐ-CT
855/19/CM-BL
03/03/2014
64.300 tấn/năm
14.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1400/VAMC-ĐG
14/5/2026
PHỤ LỤC 2: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
07/02/2026
VNĐ
2
8667581348/2020-HĐCV/VCB281
713.000.000.000
561.947.477.221
1.274.947.477.221
1
null
LR431736
Sở Tài nguyên và Môi trường T. Lâm Đồng
16/06/2017
911
111
85.596,6
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
tháng 06/2057
X. Hòa Khánh
H. Điện Bàn
T. Lâm Đồng
8.070.483.598
8806/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1436/VAMC-ĐG
7/12/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
15/05/2026
VNĐ
3
2156396482/2018-HĐCV/BIDV236
795.000.000.000
318.648.338.480
1.113.648.338.480
1
null
FG 125675
UBND T. Nghệ An
28/03/2019
22
142
2.363,8
Đất khu công nghiệp
Lâu dài
TT. Điện Nam
H. Nam Giang
T. Nghệ An
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1838/VAMC-ĐG
5/11/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
01/03/2026
đồng
1
2018-HDTD-896285
307.000.000.000
97.015.378.775
404.015.378.775
2
2015-LCL-535898
EB900809
Sở TN&MT Thành phố Cần Thơ
01/12/2012
497
266
50.383,4
Đất trồng cây hàng năm khác
tháng 03/2052
xã Quảng Tâm
quận Đức Hòa
Thành phố Cần Thơ
7.246.090.813
9260/QĐ-CT
243/17/CM-BL
05/01/2021
88.200 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1678
28/12/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
07/04/2026
1
2008-712484
16,000,000,000
12,921,160,891
28,921,160,891
1
2019-HDTC-411270
UL658892
충청북도 청주시청
14/04/2016
229
99
52,897.2
자연녹지지역
2060년까지
진영읍
청주시
충청북도
6,480,538,055
3736/QĐ-CT
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1143
25/5/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
13/12/2026
1
2019-437711
334,000,000,000
81,316,634,333
415,316,634,333
2
2012-LCL-701275
NF799619
충청남도 아산시청
15/02/2013
653
47
26,762.9
자연녹지지역
2052년까지
오창읍
아산시
충청남도
null
null
998/15/CM-BL
18/11/2021
연 16,800톤
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1814/VAMC-DG
10/7/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
06/01/2026
VND
2
2020-407484
508,000,000,000
247,862,173,545
755,862,173,545
1
null
MT297463
DONRE of Thanh Hóa
17/12/2012
281
241
65,049.4
Commercial service land
until 07/01/2051
Tân Hương
Châu Thành
Thanh Hóa
7,792,130,056
7019/QĐ-CT
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
en
train
1530/VAMC-DG
6/10/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
25/04/2026
VND
1
2016-177363
392,000,000,000
101,376,886,736
493,376,886,736
1
2016-LCL-894807
HL 914105
DONRE of Bình Dương
25/07/2012
Lô CN7
16/2015/TL-TNMT
92,905.1
Urban residential land
Indefinite
Thạnh Mỹ
Cẩm Giàng
Bình Dương
null
null
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
vi
train
1767/VAMC-ĐG
20/2/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
07/07/2026
đồng
3
2008-LCL-577600
1.294.000.000.000
405.510.243.311
1.699.510.243.311
1
2021-LCL-525342
LK592185
Sở TN-MT T. Đồng Nai
21/06/2019
836
68
55.915,5
Đất thương mại dịch vụ
đến ngày 23/03/2055
TT. Hòa Khánh
H. Quảng Xương
T. Đồng Nai
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1704/VAMC-ĐG
5/8/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
08/04/2026
VNĐ
1
961/VCB-HĐ DH/2016
360.000.000.000
176.811.552.755
536.811.552.755
2
2021-HDTC-277347
QC306439
Sở TN&MT tỉnh Đồng Nai
13/01/2013
332
199/2021/TL-TNMT
30.219,6
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 02/02/2063
xã Nghi Phú
huyện Hàm Tân
tỉnh Đồng Nai
null
null
null
23/05/2018
55.200 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1293/VAMC-ĐG
4/4/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
15/10/2026
VND
3
1555591948/2021-HĐCV/IVBMĐ283
821.000.000.000
657.471.074.331
1.478.471.074.331
2
2011-HDTC-734554
SA650891
Sở TN&MT T. Quảng Ninh
04/09/2014
Lô CN1
267
2.759,9
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 22/09/2059
TT. Mạo Khê
H. Điện Bàn
T. Quảng Ninh
8.727.414.879
5846/QĐ-CT
790/15/CM-BL
12/07/2014
88.800 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1822/VAMC-ĐG
21/7/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
28/11/2026
đồng
2
2015-LAV-751242
297.000.000.000
141.486.999.881
438.486.999.881
1
2016-LCL-790623
US682268
Sở TN-MT Thành phố Hà Nội
22/11/2012
951
270/2011/TL-TNMT
74.599,1
Đất thương mại dịch vụ
đến ngày 26/03/2068
thị trấn Ngọc Lâm
quận Bến Cát
Thành phố Hà Nội
8.468.418.231
7828/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1152/VAMC-ĐG
10/2/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
23/07/2026
VNĐ
1
2008-LCL-635859
141.000.000.000
83.264.010.696
224.264.010.696
1
2011-TC-355522
GH 750189
Sở TN&MT T. Hưng Yên
06/04/2018
106
67
70.280,6
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 06/02/2065
P. Phú Thọ Hòa
H. Yên Mỹ
T. Hưng Yên
null
null
null
null
null
6.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1605/VAMC-ĐG
9/9/2026
PHỤ LỤC 1: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
19/10/2026
đ
1
2018-LAV-503926
63.000.000.000
55.440.455.922
118.440.455.922
1
2020-LCL-316182
SS751976
Sở TN&MT TP. Hải Phòng
06/10/2012
588
136/2011/TL-TNMT
4.723,5
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
đến ngày 11/04/2069
P. Điện Nam
Q. Cẩm Giàng
TP. Hải Phòng
4.126.042.055
7585/QĐ-CT
null
null
null
10.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1249
14/1/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
10/05/2026
3
2018-929198
1,417,000,000,000
632,025,192,701
2,049,025,192,701
2
2022-HDTC-107257
QC 335313
경상남도 화성시청
06/08/2017
3
170/2016/TL-TNMT
88,320.4
계획관리지역
2051년까지
오창읍
화성시
경상남도
null
null
927/21/CM-BL
04/05/2014
연 17,100톤
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1655
18/12/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
16/03/2026
2
2012-897056
502,000,000,000
419,473,459,729
921,473,459,729
2
null
RQ117092
전라남도 구미시청
06/10/2012
Lô CN1
96
69,716.4
계획관리지역
영구
백산면
구미시
전라남도
null
null
null
12/04/2015
연 14,600톤
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1581/VAMC-DG
23/1/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
04/04/2026
VND
3
2014-125300
931,000,000,000
478,342,320,398
1,409,342,320,398
1
null
TH157234
DONRE of Nghệ An
02/11/2013
248
259/2016/TL-TNMT
67,597.2
Industrial cluster land
until 13/06/2052
Mạo Khê
Nghi Lộc
Nghệ An
null
null
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
en
train
1906/VAMC-DG
24/1/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
22/09/2026
VND
2
2021-341034
906,000,000,000
638,483,573,805
1,544,483,573,805
2
2019-TC-380108
AQ228577
DONRE of Lâm Đồng
21/08/2016
804
88/2018/TL-TNMT
69,877.2
Industrial cluster land
until 05/05/2062
An Bình
Hàm Tân
Lâm Đồng
null
null
426/13/CM-BL
06/07/2019
87,500 tons/year
null
notarized and mortgage registered
End of preview. Expand in Data Studio

EVE-Train-NPL-1.1

Synthetic scanned-document pages with gold key-information-extraction labels for Vietnamese non-performing-loan collateral paperwork. Every value is fabricated — no real borrower, property, contract or person appears. Pages are drawn programmatically, so labels are exact by construction rather than annotated.

Training a QLoRA adapter on this corpus moved field exact-match accuracy on genuine VAMC scans from 64.0% to 81.4% (ysmeta/EVE-OCR-1.0-NPL).

What changed from 1.0

Version 1.0 improved the average but made one real page worse (69.0% -> 65.5%). That page prints addresses abbreviated (Q. Tân Phú, TP.HCM); 1.0 only ever spelled the administrative prefix out (huyện …, tỉnh …), so the adapter learned to normalise toward the single form it had seen.

Version 1.1 adds variation drawn from features observed in real documents:

Added Seen in
Abbreviated address forms P. X. TT. Q. H. T. TP. (~39% of pages) the regressed page
Municipality addresses (TP.HCM, TP. Hà Nội …) replacing province/district real filings
Currency unit varies: VNĐ / đồng / VND / đ differs per document
Numbered appendix titles (PHỤ LỤC 1:) one real page
Three term-of-use phrasings: a date, tháng MM/YYYY, Lâu dài across pages
Mortgage contracts with no number, only a date — gold value null (~25%) one real page
Certificate numbers containing a space (CV 366117) one real page
Two more credit-contract number families real filings

Result on the previously regressed page: 65.5% -> 79.3%, above its untuned score. Every other page improved as well. 1,500 -> 1,800 pages.

Contents

  • 1,800 JPEG pages — Vietnamese 1,080 / Korean 360 / English 360
  • metadata.jsonl — 30 schema fields per page, plus lang and split_role
  • vamc_gen.py — the generator, so the corpus is reproducible and extensible

split_role marks 60 pages (20 per language) held out of training and used only to check whether adapting to Vietnamese degraded the other languages. It did not: Korean rose 63.3% -> 92.2%, English 75.0% -> 91.1%.

Failure modes the generator deliberately induces

Observed in real scans How it is reproduced
One contract's figures mixed with the totals row 1-3 contract rows plus an always-present totals row
Absent fields filled with junk instead of null fields randomly omitted, gold value null
Handwritten entries misread (1406 read as 146) handwriting font in dotted blanks, per-glyph rotation and jitter
Text lost under the company seal semi-transparent red seal composited over body text
Vietnamese number formats altered . thousands / , decimal preserved in gold
Low-quality capture skew, blur, downsample to 150-200 DPI, JPEG artifacts
Vertically merged table cells merged mortgage/status columns across asset rows

Load

from datasets import load_dataset
ds = load_dataset("ysmeta/EVE-Train-NPL-1.1")

Limitations

  • One document family: VAMC valuation-request appendices.
  • The generator draws clean geometry then degrades it. Real scanner artefacts, paper texture and print bleed are approximated, not simulated. A 21 pp gap remains between held-out synthetic (93.3%) and real pages (81.4%).
  • Korean and English variants reuse the Vietnamese layout with translated labels. They are a language-robustness control, not authentic local paperwork.
  • Evaluate on real documents. Training and evaluating on synthetic data alone measures nothing.
Downloads last month
19

Models trained or fine-tuned on ysmeta/EVE-Train-NPL-1.1