id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
30-0196
|
Luận điểm sau đây là thuộc lập trường triết học nào: Mọi hiện tượng, quá trình đều có nguyên nhân tồn tại khách quan không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không
|
[
"A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan",
"B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan",
"C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng",
"D. Cả A, B, C đều đúng"
] |
People_and_Society
|
30-0197
|
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù tất nhiên: tất nhiên là cái do ..(1).. của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải ...(2).. .. chứ không thể khác được
|
[
"A. (1) nguyên nhân bên ngoài, (2) xảy ra như thế",
"B. (1) những nguyên nhân bên trong, (2) xảy ra như thế",
"C. (1) những nguyên nhân bên trong, (2) không xác định được",
"D. Cả A, B, C đều đúng"
] |
Science
|
30-0198
|
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên: "Ngẫu nhiên là cái không do ...(1)... kết cấu vật chất quyết định, mà do ...(2)... quyết định"
|
[
"A. (1) nguyên nhân, (2) hoàn cảnh bên ngoài",
"B. (1) Mối liên hệ bản chất bên trong, (2) nhân tố bên ngoài",
"C. (1) mối liên hệ bên ngoài, (2) mối liên hệ bên trong",
"D. Cả A, B, C đều đúng"
] |
Jobs_and_Education
|
30-0199
|
Luận điểm nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Mọi cái chung đều là cái tất yếu",
"B. Mọi cái chung đều không phải là cái tất yếu",
"C. Chỉ có cái chung được quyết định bởi bản chất nội tại của sự vật mới là cái tất yếu",
"D. Cả A, B, C đều đúng"
] |
Jobs_and_Education
|
30-0200
|
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó
|
[
"A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan",
"B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan",
"C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng",
"D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình"
] |
People_and_Society
|
29-0021
|
Hiện nay chiến lược cạnh tranh chủ yếu của các xí nghiệp độc quyền nhóm là:
|
[
"A. Cạnh tranh về sản lượng",
"B. Cạnh tranh về giá cả",
"C. Cạnh tranh về quảng cáo và các dịch vụ hậu mãi",
"D. Các câu trên đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0022
|
Trong “mô hình đường cầu gãy” (The kinked demand curve model) khi một doanh nghiệp giảm giá thì các doanh nghiệp còn lại sẽ:
|
[
"A. Tăng giá",
"B. Giảm giá",
"C. Không biết được",
"D. Không thay đổi giá"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0023
|
Trong mô hình doanh nghiệp độc quyền nhóm có ưu thế về quy mô sản xuất, doanh nghiệp có ưu thế có thể quyết định sản lượng theo cách:
|
[
"A. Độc quyền hoàn toàn",
"B. Cạnh tranh hoàn toàn",
"C. Cả a và b đều đúng",
"D. Cả a và b đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0024
|
Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, trong ngắn hạn thì doanh nghiệp có thể:
|
[
"A. Có lợi nhuận kinh tế hay thua lỗ",
"B. Luôn có lợi nhuận bằng không (hòa vốn)",
"C. Luôn thua lỗ",
"D. Luôn có lợi nhuận kinh tế"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0025
|
Trong “mô hình đường cầu gãy” (The kinked demand curve model), tại điểm gãy của đường cầu, khi doanh nghiệp có chi phí biên MC thay đổi thì:
|
[
"A. Giá P tăng, sản lượng Q không đổi",
"B. Giá P tăng, sản lượng Q giảm",
"C. Giá P không đổi, sản lượng Q giảm",
"D. Giá P và sản lượng Q không đổi"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0026
|
Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là:
|
[
"A. Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể dễ thay thế cho nhau",
"B. Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình",
"C. Cả hai câu đều sai",
"D. Cả hai câu đều đúng"
] |
Real_Estate
|
29-0027
|
Độ dốc của đường đẳng phí là:
|
[
"A. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất",
"B. Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất",
"C. Tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất",
"D. Các câu trên đều sai"
] |
Travel_and_Transportation
|
29-0028
|
Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm ngắn hạn trong kinh tế học
|
[
"A. Doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng",
"B. Thời gian ngắn hơn 1 năm",
"C. Tất cả các yếu tố sản xuất đều thay đổi",
"D. Doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô sản xuất"
] |
People_and_Society
|
29-0029
|
Năng suất trung bình của 2 người lao động là 20, năng suất biên của người lao động thứ 3 là 17, vậy năng suất trung bình của 3 người lao động là:
|
[
"A. 14",
"B. 18,5",
"C. 12,33",
"D. 19"
] |
Sports
|
29-0030
|
Nếu đường tổng chi phí là một đường thẳng dốc lên về phía phải thì đường chi phí biên sẽ:
|
[
"A. Dốc xuống",
"B. Nằm ngang",
"C. Dốc lên",
"D. Thẳng đứng"
] |
Travel_and_Transportation
|
29-0031
|
Cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu tư dự kiến lợi nhuận kế toán của 3 phương án A, B, C lần lượt là 100 triệu, 50 triệu, 20 triệu. Nếu phương án B được lựa chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là:
|
[
"A. 100 triệu",
"B. -50 triệu",
"C. 50 triệu",
"D. Các câu trên đều sai"
] |
Finance
|
29-0032
|
Đối với doanh nghiệp, khi tăng sản lượng tổng lợi nhuận bị giảm, cho biết:
|
[
"A. Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên",
"B. Doanh thu biên bằng chi phí biên",
"C. Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên",
"D. Các câu trên đều sai"
] |
News
|
29-0033
|
Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là:
|
[
"A. Là nhánh bên phải của đường SMC",
"B. Phần đường SMC từ AVC min trở lên",
"C. Phần đường SMC từ AC min trở lên",
"D. Các câu trên đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0034
|
Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn nếu các doanh nghiệp mới gia nhập làm cho lượng cầu yếu tố sản xuất tăng nhưng giá các yếu tố sản xuất không đổi thì đường cung dài hạn của ngành sẽ:
|
[
"A. Thẳng đứng",
"B. Dốc xuống",
"C. Nằm ngang",
"D. Dốc lên trên"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0035
|
Khi giá bán nhỏ hơn chi phí trung bình, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn nên:
|
[
"A. Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: MR = MC",
"B. Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: P = MC",
"C. Ngừng sản xuất",
"D. Các câu trên đều có thể xảy ra"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0036
|
Khi thu nhập của người tiêu thụ tăng lên, lượng cầu của sản phẩm Y giảm xuống, với các yếu tố khác không đổi, điều đó cho thấy sản phẩm Y là:
|
[
"A. Hàng thông thường",
"B. Hàng xa xỉ",
"C. Hàng cấp thấp",
"D. Hàng thiết yếu"
] |
Health
|
29-0037
|
Độ co giãn cầu theo giá phụ thuộc vào các nhân tố:
|
[
"A. Tính thay thế của sản phẩm",
"B. Sở thích thị hiếu của người tiêu dùng",
"C. Cả a và b đều sai",
"D. Cả a và b đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0038
|
Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các nhân tố khác không thay đổi. Giá cả và số lượng cân bằng mới của loại hàng hóa thứ cấp (hàng xấu) sẽ:
|
[
"A. Giá cao hơn và số lượng nhỏ hơn",
"B. Giá thấp hơn và số lượng nhỏ hơn",
"C. Giá thấp hơn và số lượng lớn hơn",
"D. Giá cao hơn và số lượng không đổi"
] |
Finance
|
29-0039
|
Khi giá của Y làm cho lượng cầu của X giảm trong điều kiện các yếu tố khác không đổi. Vậy 2 sản phẩm X và Y có mối quan hệ:
|
[
"A. Độc lập với nhau",
"B. Thay thế cho nhau",
"C. Bổ sung cho nhau",
"D. Các câu trên đều sai"
] |
Finance
|
29-0040
|
Suy thoái kinh tế toàn cầu đã làm giảm mức cầu dầu mỏ nên giá dầu mỏ giảm mạnh. Có thể minh họa sự kiện này trên đồ thị (trục tung ghi giá, trục hoành ghi lượng cầu) bằng cách:
|
[
"A. Vẽ đường cầu dịch chuyển sang trái",
"B. Vẽ đường cầu có độ dốc âm",
"C. Vẽ đường cầu dịch chuyển sang phải",
"D. Vẽ một đường cầu thẳng đứng"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0041
|
Trường hợp nào sau đây làm cho đường cung xe gắn máy dịch chuyển sang trái:
|
[
"A. Thu nhập của người tiêu dùng tăng",
"B. Giá xăng tăng",
"C. Giá xe gắn máy tăng",
"D. Không có câu nào đúng"
] |
Autos_and_Vehicles
|
29-0042
|
Một người tiêu thụ có thu nhập là 1000đvt, lượng cầu sản phẩm X là 10 sp, khi thu nhập tăng lên 1200đvt, lượng cầu của sản phẩm X tăng lên là 13sp. Vậy sản phẩm X thuộc hàng:
|
[
"A. Hàng thông thường",
"B. Hàng thiết yếu",
"C. Hàng cấp thấp",
"D. Hàng xa xỉ"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0043
|
Hàng hóa X có Ep = -0,5. Giá hàng hóa X tăng lên 10%, vậy doanh thu của hàng hóa X sẽ:
|
[
"A. Tăng lên 5%",
"B. Tăng lên 20%",
"C. Tăng lên 4,5%",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Finance
|
29-0044
|
Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: Q_{D} = 100 - 2P. Tại mức giá bằng 40 để tăng doanh thu doanh nghiệp nên:
|
[
"A. Giảm giá, giảm lượng",
"B. Tăng giá, giảm lượng",
"C. Giảm giá, tăng lượng",
"D. Tăng giá, tăng lượng"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0045
|
Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: Q_{D} = 100 - 2P. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cực đại thì mức giá phải bằng:
|
[
"A. 20",
"B. 25",
"C. 30",
"D. 50"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0046
|
Hàng hóa X ngày càng phù hợp hơn với thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng, những yếu tố khác không đổi, vậy giá và lượng cân bằng cho hàng hóa X sẽ:
|
[
"A. Giá tăng, lượng giảm",
"B. Giá giảm, lượng giảm",
"C. Giá giảm, lượng tăng",
"D. Giá tăng, lượng tăng"
] |
Shopping
|
29-0047
|
Giá hàng hóa thay thế cho hàng hóa X đang giảm mạnh, những yếu tố khác không đổi, vậy giá và lượng cân bằng cho hàng hóa X sẽ:
|
[
"A. Giá giảm, lượng tăng",
"B. Giá giảm, lượng giảm",
"C. Giá tăng, lượng giảm",
"D. Giá tăng, lương tăng"
] |
Finance
|
29-0048
|
Trên cùng một đường cầu tuyến tính dốc xuống theo qui luật cầu, tương ứng với mức giá càng cao thì độ co giãn của cầu theo giá sẽ:
|
[
"A. Không đổi",
"B. Càng thấp",
"C. Không biết được",
"D. Càng cao"
] |
Finance
|
29-0049
|
Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: Qd=100-2P. Tại mức giá bằng 20 để tăng doanh thu doanh nghiệp nên:
|
[
"A. Tăng giá, tăng lượng",
"B. Giảm giá, giảm lượng",
"C. Giảm giá, tăng lượng",
"D. Tăng giá, giảm lượng"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0050
|
Khi hệ số co dãn của cầu theo thu nhập âm thì hàng hóa đó là:
|
[
"A. Hàng hóa thứ cấp",
"B. Hàng hóa thiết yếu",
"C. Hàng hóa cao cấp",
"D. Hàng hóa độc lập"
] |
Finance
|
29-0051
|
Đường bàng quan có dạng cong lồi về phía gốc tọa độ là do:
|
[
"A. Quy luật lợi ích cận biên giảm dần",
"B. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần",
"C. Quy luật hiệu suất sử dụng các yếu tố đầu vào giảm dần",
"D. Quy luật cung cầu"
] |
Science
|
29-0052
|
Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:
|
[
"A. Số lượng người tiêu dùng",
"B. Thu nhập và giá cả tương đối của các hàng hóa",
"C. Giá cả của hàng hóa có liên quan",
"D. Hàng hóa đó là thứ cấp hay cao cấp"
] |
Finance
|
29-0053
|
Hàng hóa X có Ep=-0,5. Giá hàng hóa X tăng lên 10%, vậy doanh thu của hàng hóa X sẽ:
|
[
"A. Tăng lên 5%",
"B. Tăng lên 20%",
"C. Tăng lên 4,5%",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Finance
|
29-0054
|
Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: Q_{d}=100-2P. Tại mức giá bằng 40 để tăng doanh thu doanh nghiệp nên:
|
[
"A. Giảm giá, giảm lượng",
"B. Tăng giá, giảm lượng",
"C. Giảm giá, tăng lượng",
"D. Tăng giá, tăng lượng"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0055
|
Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: Q_{d}=100-2P. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cực đại thì mức giá phải bằng:
|
[
"A. 20",
"B. 25",
"C. 30",
"D. 50"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0060
|
MU_{x}=10; MU_{y}=8; P_{x}=2; P_{y}=1. Để chọn lựa tiêu dùng tối ưu, người tiêu dùng nên:
|
[
"A. Giảm tiêu dùng hàng hóa Y",
"B. Không biết được",
"C. Tăng tiêu dùng cho hàng hóa X",
"D. Tăng tiêu dùng cho hàng hóa Y"
] |
Finance
|
29-0061
|
Trong ngắn hạn, doanh nghiệp sẽ ngừng sản xuất khi:
|
[
"A. Tất cả đều sai",
"B. Giá bán bằng biến phí trung bình",
"C. Doanh nghiệp không có lợi nhuận",
"D. Doanh nghiệp bị thua lỗ"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0062
|
Khi năng suất trung bình AP giảm, năng suất biên MP sẽ:
|
[
"A. Tất cả đều sai",
"B. Nhỏ hơn năng suất trung bình",
"C. Lớn hơn năng suất trung bình",
"D. Bằng năng suất trung bình"
] |
Games
|
29-0063
|
Chính phủ đánh thuế 5 đơn vị tiền/đơn vị sản lượng vào hàng hóa X làm giá thị trường tăng lên thêm 4 đơn vị tiền/đơn vị lượng sau khi có thuế. Vậy mối quan hệ giữa Ep và Es là:
|
[
"A. /Ep/=Es",
"B. /Ep/>Es",
"C. /Ep/=0",
"D. /Ep/<Es"
] |
Finance
|
29-0064
|
Thặng dư sản xuất thì bằng:
|
[
"A. Tổng doanh thu trừ tổng biến phí",
"B. Tổng doanh thu trừ tổng chi phí",
"C. Tất cả đều sai",
"D. Tổng doanh thu trừ tổng định phí"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0065
|
Để tối đa hóa lợi nhuận trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp sẽ chọn sản lượng tại đó có:
|
[
"A. AR=MR",
"B. Cả ba câu đều đúng",
"C. P=MC",
"D. P=MR"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0066
|
AC bằng 6 khi sản xuất 100 sản phẩm. MC luôn không đổi và bằng 2. Vậy TC để sản xuất 70 sản phẩm là:
|
[
"A. Tất cả đều sai",
"B. 540",
"C. 140",
"D. 450"
] |
Computers_and_Electronics
|
29-0067
|
Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn là:
|
[
"A. Đường chi phí biên MC nằm trên điểm cực tiểu của đường chi phí trung bình",
"B. Đường chi phí biên",
"C. Đường chi phí biên MC nằm trên điểm cực tiểu của đường chi phí biến đổi trung bình",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0068
|
Nếu hữu dụng biên có xu hướng dương và giảm dần khi gia tăng lượng tiêu dùng thì:
|
[
"A. Tổng hữu dụng sẽ giảm dần",
"B. Tổng hữu dụng sẽ tăng nhanh dần",
"C. Tổng hữu dụng sẽ tăng chậm dần",
"D. Tổng hữu dụng sẽ không đổi"
] |
Home_and_Garden
|
29-0069
|
Nếu doanh nghiệp độc quyền định mức sản lượng tại đó có doanh thu biên bằng chi phí biên bằng chi phí trung bình, thì lợi nhuận kinh tế sẽ:
|
[
"A. Bằng không",
"B. Nhỏ hơn không",
"C. Lớn hơn không",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0070
|
Doanh nghiệp tăng giá sản phẩm X lên 20%. Kết quả làm doanh thu tăng lên 8%. Vậy Ep của mặt hàng này bằng:
|
[
"A. -1,5",
"B. Tất cả đều sai",
"C. -5",
"D. -0,5"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0071
|
Khi doanh nghiệp tăng sản lượng mà làm lợi nhuận giảm, điều này có thể là do:
|
[
"A. Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên",
"B. Doanh thu biên bằng chi phí biên",
"C. Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0072
|
Lợi nhuận kinh tế (∏) thì bằng:
|
[
"A. (P-AC)*Q",
"B. P.S – FC",
"C. Cả ba câu đều đúng",
"D. TR - TC"
] |
Finance
|
29-0073
|
Khi cung và cầu của cùng một sản phẩm tăng lên thì:
|
[
"A. Lượng cân bằng chắc chắn tăng, giá cân bằng không biết chắc",
"B. Lượng cân bằng chắc chắn giảm, giá cân bằng không biết chắc",
"C. Giá cân bằng chắc chắn tăng, lượng cân bằng thì không biết chắc",
"D. Giá cân bằng và lượng cân bằng đều tăng"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0074
|
Người tiêu dùng tiêu dùng 4 sản phẩm thì có tổng hữu dụng bằng 20, tiêu dùng năm sản phẩm thì tổng hữu dụng bằng 23. Vậy hữu dụng biên của sản phẩm thứ 5 bằng:
|
[
"A. 43",
"B. Tất cả đều sai",
"C. 1",
"D. 3"
] |
Finance
|
29-0075
|
Đối với đường cầu tuyến tính, khi trượt dọc xuống dưới theo đường cầu thì:
|
[
"A. Tất cả đều sai",
"B. Độ co giãn của cầu theo giá không đổi, nhưng độ dốc của đường cầu thay đổi",
"C. Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc đều thay đổi",
"D. Độ co giãn của cầu theo giá thay đổi, nhưng độ dốc của đường cầu không đổi"
] |
Sports
|
29-0076
|
Doanh nghiệp hòa vốn khi:
|
[
"A. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí",
"B. Giá bán bằng chi phí trung bình",
"C. Cả ba câu đều đúng",
"D. Lợi nhuận bằng không"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0077
|
Chi phí cơ hội của việc học đại học là:
|
[
"A. Tổng số tiền chi cho thực phẩm, quần áo, sách vở, đi lại, học phí, chỗ ở và các chi phí khác",
"B. Giá trị của cơ hội tốt nhất mà một sinh viên từ bỏ để đi học đại học",
"C. Bằng không đối với những sinh viên có đủ may mắn được người khác trả tất cả các chi phí học đại học của họ",
"D. Bằng không, vì giáo dục đại học sẽ cho phép sinh viên kiếm được thu nhập nhiều hơn sau khi tốt nghiệp"
] |
Jobs_and_Education
|
29-0078
|
Hùng và Hương mỗi người đều mua pizza và tiểu thuyết. Giá mỗi miếng pizza là $3, và tiểu thuyết mỗi cuốn là $5. Hùng có ngân sách $30, và Hương có $15 dành cho việc mua pizza và tiểu thuyết. Người nào có đủ tiền để mua 5 miếng pizza và 5 cuốn tiểu thuyết?
|
[
"A. Hùng",
"B. Hương",
"C. Hùng và Hương",
"D. Không có ai"
] |
Books_and_Literature
|
29-0079
|
Giả sử sau khi tốt nghiệp đại học, bạn có được việc làm tại một ngân hàng với thu nhập $30.000 mỗi năm. Sau hai năm làm việc tại ngân hàng với mức tiền lương cũng như vậy, bạn có một cơ hội để theo học chương trình một năm sau đại học, nhưng phải từ bỏ việc làm của mình tại ngân hàng. Điều nào sau đây sẽ không tính vào chi phí cơ hội của bạn?
|
[
"A. Học phí và tiền sách học chương trình sau đại học",
"B. Tiền lương $30.000 mà bạn có thể có được nếu bạn làm việc tại ngân hàng",
"C. Mức lương $45.000 mà bạn sẽ có thể kiếm được sau khi đã hoàn thành chương trình sau đại học",
"D. Giá trị của bảo hiểm và những khoản phúc lợi khác mà bạn có thể nhận được nếu bạn vẫn làm việc tại ngân hàng"
] |
Jobs_and_Education
|
29-0080
|
Đối với cách thức nghiên cứu vấn đề kinh tế của nhà kinh tế học, phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?
|
[
"A. Nhà kinh tế học nghiên cứu quá khứ, nhưng họ không có nỗ lực dự đoán tương lai",
"B. Nhà kinh tế học sử dụng kinh nghiệm để dự đoán tương lai",
"C. Nhà kinh tế học đưa ra lý thuyết, thu thập dữ liệu và phân tích dữ liệu để kiểm tra lý thuyết",
"D. Nhà kinh tế học sử dụng các thí nghiệm có kiểm soát giống như cách mà các nhà sinh học và vật lý học làm"
] |
People_and_Society
|
29-0081
|
Đường cầu hiển thị mối quan hệ giữa giá ô tô và số lượng ô tô nên có độ dốc
|
[
"A. Nhỏ hơn 0",
"B. Giữa 0 và 1",
"C. Giữa 1 và vô cực",
"D. Không xác định"
] |
Autos_and_Vehicles
|
29-0082
|
Câu nào sau đây là không đúng khi nói về lợi thế tương đối?
|
[
"A. Lợi thế tương đối được xác định bởi việc một người hay một nhóm người có thể sản xuất được một lượng sản phẩm với nguồn tài nguyên ít nhất",
"B. Nguyên tắc của lợi thế tương đối có thể áp dụng được cho một cá nhân hoặc cho cả một quốc gia",
"C. Các nhà kinh tế học sử dụng những nguyên tắc của lợi thế tương đối để nhấn mạnh tiềm năng của tự do thương mại",
"D. Một quốc gia có thể có lợi thế tương đối trong việc sản xuất một mặt hàng kể cả khi nó không có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất mặt hàng đó"
] |
Finance
|
29-0083
|
Giả sử Việt Nam có lợi thế tương đối trong việc sản xuất cá và Đức có lợi thế tương đối trong việc sản xuất ô tô. Cũng giả sử Đức có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất cả hai mặt hàng cá và ô tô. Nếu hai quốc gia này chuyên môn hóa và giao thương với nhau sao cho lợi ích từ việc chuyên môn hóa và giao thương được tối đa, thì:
|
[
"A. Tổng sản lượng của cả hai mặt hàng của cả hai quốc gia sẽ cao hơn so với khi không có thương mại",
"B. Việt Nam sẽ sản xuất nhiều cá hơn so với khi không có thương mại",
"C. Đức sẽ sản xuất nhiều xe ô tô hơn so với khi không có thương mại",
"D. Tất cả các câu trên đều đúng"
] |
Food_and_Drink
|
29-0084
|
Giả sử giá cao su tăng đồng thời có tiến bộ công nghệ trong việc sản xuất lốp xe. Theo kết quả của hai sự kiện này, cầu lốp xe sẽ:
|
[
"A. Giảm, và cung lốp xe sẽ tăng",
"B. Không bị tác động, và cung lốp xe sẽ giảm",
"C. Không bị tác động và cung lốp xe sẽ tăng",
"D. Không câu nào đúng"
] |
Autos_and_Vehicles
|
29-0085
|
Điều nào sau đây không phải là tính chất của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?
|
[
"A. Người bán định đoạt giá của sản phẩm",
"B. Có rất nhiều người bán",
"C. Người mua phải chấp nhận mức giá của thị trường",
"D. Tất cả các điều trên đều là tính chất của thị trường cạnh tranh hoàn hảo"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0086
|
Cho hàng hóa cụ thể, khi giá tăng 3% làm cho lượng cầu giảm 10%. Khẳng định nào là hợp lý nhất cho hàng hóa này:
|
[
"A. Khoảng Thời gian liên quan ngắn",
"B. Đây là hàng hóa thiết yếu",
"C. Thị trường hàng hóa được định nghĩa rộng",
"D. Có nhiều hàng hóa thay thế gần gũi cho hàng hóa này"
] |
Shopping
|
29-0087
|
Giả sử ở giá cụ thể thì lượng cầu bánh mì là 50. Nếu giá bánh mì tăng lên thêm 5%, thì lượng cầu bánh mì hạ xuống còn 48. Dùng phương pháp trung điểm tính độ co giãn của cầu theo giá, và với những thông tin này thì:
|
[
"A. Cầu bánh mì trong vùng giá này co giãn đơn vị",
"B. Giá tăng sẽ làm giảm tổng doanh thu của người bán bánh mì",
"C. Độ co giãn của cầu theo giá của bánh mì trong vùng giá này là 1,22",
"D. Độ co giãn của cầu theo giá của bánh mì trong vùng giá này là 0,82"
] |
Finance
|
29-0088
|
Điều nào dưới đây là đúng? Trong hai phía của thị trường (cung và cầu), gánh nặng của thuế:
|
[
"A. Rơi nhiều hơn vào phía nào có độ co giãn lớn hơn",
"B. Rơi nhiều hơn vào phía nào có độ co giãn nhỏ hơn",
"C. Rơi vào phía nào có độ co giãn đơn vị",
"D. Không phụ thuộc vào độ co giãn của cung và cầu"
] |
Finance
|
29-0089
|
Điều nào sau đây làm giá phải trả của người mua khác với giá nhận được của người bán?
|
[
"A. Giá sàn có hiệu lực",
"B. Giá trần có hiệu lực",
"C. Thuế đánh vào hàng hóa",
"D. Các câu trên đều đúng"
] |
Real_Estate
|
29-0090
|
Hạn hán ở Ninh Thuận phá hủy nhiều nho đỏ. Như một kết quả của hạn hán, thặng dư tiêu dùng trên thị trường nho đỏ:
|
[
"A. Tăng và thặng dư tiêu dùng trên thị trường rượu vang đỏ tăng",
"B. Tăng và thặng dư tiêu dùng trên thị trường rượu vang đỏ giảm",
"C. Giảm và thặng dư tiêu dùng trên thị trường rượu vang đỏ tăng",
"D. Giảm và thặng dư tiêu dùng trên thị trường rượu vang đỏ giảm"
] |
Food_and_Drink
|
29-0091
|
Nếu Chính phủ cho phép tồn tại một thị trường tự do để mua bán nội tạng cấy ghép,
|
[
"A. Sự thiếu hụt nội tạng sẽ bị loại bỏ và không có sự dư thừa nội tạng",
"B. Sự thiếu hụt nội tạng sẽ bị xóa bỏ, nhưng sẽ xuất hiện sự dư thừa nội tạng",
"C. Sự thiếu hụt nội tạng sẽ kéo dài",
"D. Lợi ích nói chung của xã hội sẽ không thay đổi"
] |
Health
|
29-0092
|
Một sự suy giảm trong tổng thặng dư do sự biến dạng thị trường, chẳng hạn như thuế, được gọi là
|
[
"A. Giảm phần chênh lệch giá do thuế",
"B. Thất thu",
"C. Tổn thất vô ích",
"D. Thặng dư tiêu dùng bị mất đi"
] |
Finance
|
29-0093
|
Tổng thặng dư khi có thuế bằng
|
[
"A. Thặng dư tiêu dùng cộng thặng dư sản xuất",
"B. Thặng dư tiêu dùng trừ thặng dư sản xuất",
"C. Thặng dư tiêu dùng cộng thặng dư sản xuất trừ doanh thu thuế",
"D. Thặng dư tiêu dùng cộng thặng dư sản xuất cộng doanh thu thuế"
] |
Finance
|
29-0094
|
Tây Ban Nha là nước nhập khẩu chip máy tính, mức giá thế giới hiện nay là $12 cho một sản phẩm. Giả sử Tây Ban Nha áp đặt $5 tiền thuế lên mỗi con chip nhập khẩu thì:
|
[
"A. Người tiêu dùng và nhà sản xuất chip ở Tây Ban Nha cùng có lợi",
"B. Người tiêu dùng ở Tây Ban Nha có lợi và nhà sản xuất chip ở Tây Ban Nha bị thiệt",
"C. Người tiêu dùng ở Tây Ban Nha bị thiệt và nhà sản xuất chip ở Tây Ban Nha được lợi",
"D. Người tiêu dùng và nhà sản xuất chip ở Tây Ban Nha cùng bị thiệt"
] |
Computers_and_Electronics
|
29-0095
|
Khi một quốc gia nhập khẩu một mặt hàng và áp đặt thuế quan lên mặt hàng đó, trên thị trường của mặt hàng đó,
|
[
"A. Thặng dư tiêu dùng tăng và tổng thặng dư tăng",
"B. Thặng dư tiêu dùng tăng và tổng thặng dư giảm",
"C. Thặng dư tiêu dùng giảm và tổng thặng dư tăng",
"D. Thặng dư tiêu dùng giảm và tổng thặng dư giảm"
] |
Finance
|
29-0096
|
Nếu muốn bảo đảm rằng thị trường đạt mức cân bằng tối ưu xã hội khi có sự hiện diện của lan tỏa công nghệ, chính phủ phải:
|
[
"A. Đánh Thuế hiệu chỉnh lên bất cứ doanh nghiệp tạo ra lan tỏa công nghệ",
"B. Cung cấp các khoản giảm trừ thuế cho người tiêu dùng đang bị thiệt hại bởi công nghệ mới",
"C. Trợ cấp cho nhà sản xuất một lượng bằng giá trị của lan tỏa công nghệ",
"D. Cung cấp các khoản tài trợ nghiên cứu cho doanh nghiệp hiện không tham gia nghiên cứu để tăng tính cạnh tranh trong ngành"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0097
|
Giả sử mũi chích ngừa cúm tạo ra ngoại tác tích cực trị giá 12 đô-la/mũi. Mối quan hệ giữa sản lượng cân bằng và sản lượng tối ưu xã hội của mũi tiêm ngừa cúm được sản xuất là gì?
|
[
"A. Cả hai bằng nhau",
"B. Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu xã hội",
"C. Sản lượng cân bằng nhỏ hơn sản lượng tối ưu xã hội",
"D. Không đủ thông tin để trả lời câu hỏi"
] |
Health
|
29-0098
|
Áp dụng thu phí để giảm bớt ùn tắc giao thông khi bị tắc nghẽn trầm trọng là một ví dụ của một:
|
[
"A. Giải pháp mang tính luật lệ",
"B. Chính sách mệnh lệnh và kiểm soát",
"C. Thuế hiệu chỉnh",
"D. Giải pháp định lý Coase"
] |
Travel_and_Transportation
|
29-0099
|
Chính phủ cung cấp hàng hóa công vì:
|
[
"A. Thị trường không có khả năng sản xuất những loại hàng hóa này",
"B. Người thụ hưởng miễn phí (free rider) cản trở thị trường tự do cung cấp mức sản lượng tối ưu cho xã hội",
"C. Thị trường luôn tốt hơn với sự giám sát của chính phủ",
"D. Lợi ích bên ngoài sẽ cộng dồn cho các nhà sản xuất tư nhân"
] |
Law_and_Government
|
29-0100
|
Tổn thất vô ích xảy ra trong thị trường khi:
|
[
"A. Doanh nghiệp quyết định giảm quy mô",
"B. Chính phủ đánh thuế",
"C. Lợi nhuận giảm vì cầu của người tiêu dùng thấp",
"D. Giá cân bằng giảm"
] |
Finance
|
29-0101
|
Mark, Kerry, Greg, và Carlos mỗi người thích trò chơi bóng chày Chicago Cubs. Giá vé một lượt chomột chỗ ngồi là 50 đô-lA. Mark định giá trị cho một vé là 70 đô-la, Kerry là 65 đô-la, Greg là 60 đô-la, và Carlos là 55 đô-lA. Giả sử nếu chính phủ đánh thuế mỗi vé là 5 đô-la, giá bán sẽ tăng lên là 55 đô-lA. Kết quả của thuế là:
|
[
"A. Thặng dư tiêu dùng giảm đi 50 đô-la và doanh thu thuế tăng 20 đô-la, vì vậy tổn thất vô ích là 30 đô-la",
"B. Thặng dư tiêu dùng giảm đi 30 đô-la và doanh thu thuế tăng 20 đô-la, vì vậy tổn thất vô ích là 10 đô-la",
"C. Thặng dư tiêu dùng giảm đi 20 đô-la và doanh thu thuế tăng 20 đô-la, vì vậy không có tổn thất vô ích",
"D. Thặng dư tiêu dùng giảm đi 50 đô-la và doanh thu thuế tăng 20 đô-la, vì vậy không có tổn thất vô ích"
] |
Arts_and_Entertainment
|
29-0102
|
Những nhân tố nào sau đây có khả năng kéo đường tổng chi phí và đường chi phí biên đi xuống ?
|
[
"A. Tiến bộ công nghệ dẫn đến năng suất tăng",
"B. Chính phủ đánh thuế tài sản cao hơn",
"C. Tăng lương để thu hút người vận hành máy tính",
"D. Giảm tiền trợ cấp từ chính phủ"
] |
Travel_and_Transportation
|
29-0103
|
Đường tổng chi phí trung bình cắt đường:
|
[
"A. Chi phí cố định trung bình ở mức cực tiểu của đường tổng chi phí trung bình",
"B. Chi phí biến đổi trung bình ở mức cực tiểu của đường tổng chi phí trung bình",
"C. Chi phí biên ở mức cực tiểu của đường tổng chi phí trung bình",
"D. Chi phí biên ở mức cực tiểu của đường chi phí biên"
] |
Travel_and_Transportation
|
29-0104
|
Nhà hàng của Jose hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Ở mức sản lượng mà chi phí biên bằng với doanh thu biên, ATC = $20, AVC = $15, và giá mỗi đơn vị là $10. Trong trường hợp này,
|
[
"A. Nhà hàng của Jose đang kiếm được lợi nhuận kinh tế dương",
"B. Nhà hàng của Jose nên đóng cửa ngay lập tức",
"C. Nhà hàng của Jose đang bị lỗ trong ngắn hạn nhưng vẫn nên tiếp tục hoạt động",
"D. Giá cả thị trường sẽ tăng trong ngắn hạn làm tăng lợi nhuận"
] |
Food_and_Drink
|
29-0105
|
Trong một doanh nghiệp, mức thấp nhất của chi phí biên là $2, của chi phí biến đổi bình quân là $4, và của tổng chi phí bình quân là $5. Doanh nghiệp sẽ đóng cửa nếu như giá hàng hóa thấp hơn:
|
[
"A. $5 nhưng cao hơn $2",
"B. $5",
"C. $4",
"D. Không đủ thông tin để trả lời cho câu hỏi này"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0106
|
Đối với doanh nghiệp độc quyền, khi ảnh hưởng của giá lớn hơn ảnh hưởng của sản lượng, doanh thu biên:
|
[
"A. Dương",
"B. Âm",
"C. Bằng 0",
"D. Tối đa"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0107
|
Câu nào sau đây không phải là ví dụ về rào cản gia nhập ngành độc quyền?
|
[
"A. Công ty Mighty Mitch’s Mining sở hữu một miếng đất độc nhất vô nhị ở Tanzania, là mỏ kim cương xanh lớn duy nhất trên thế giới",
"B. Một công ty dược phẩm nắm bằng sáng chế về một loại thuốc đặc biệt điều trị bệnh cao huyết áp",
"C. Một nhạc sĩ nắm bản quyền cho bài hát gốc của mình",
"D. Một chủ doanh nghiệp mở một nhà hàng bình dân mới"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0108
|
Tổn thất vô ích của xã hội xuất hiện trong thị trường cạnh tranh độc quyền là kết quả của:
|
[
"A. Giá thấp hơn chi phí biên để tăng thị phần",
"B. Giá vượt quá chi phí biên",
"C. Các doanh nghiệp hoạt động trong một ngành công nghiệp được chỉ định",
"D. Chi phí quảng cáo quá mức"
] |
Real_Estate
|
29-0109
|
Trong một thị trường độc quyền nhóm, mỗi doanh nghiệp biết lợi nhuận của mình:
|
[
"A. Phụ thuộc sản lượng sản xuất",
"B. Phụ thuộc sản lượng của các công ty đối thủ",
"C. Phụ thuộc vào sản lượng của mình và sản lượng của các doanh nghiệp đối thủ",
"D. Sẽ bằng không trong thời gian dài vì sự tự do gia nhập ngành"
] |
Real_Estate
|
29-0110
|
Nếu các doanh nghiệp độc quyền có thể liên kết với nhau thành công, thì so với khi hoạt động riêng lẻ:
|
[
"A. Giá cả và số lượng sẽ tăng lên",
"B. Giá cả và số lượng sẽ giảm",
"C. Giá cả sẽ tăng và số lượng sẽ giảm",
"D. Giá cả sẽ giảm và số lượng sẽ tăng lên"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0111
|
Tiền công làm việc theo giờ của Hoa tăng từ $8 lên $10. Điều nào sau đây mô tả hệ quả của việc tăng tiền công cho Hoa?
|
[
"A. Chi phí cơ hội của việc giải trí giảm đi đối với Hoa",
"B. Hoa có thể chọn làm việc ít giờ hơn do sự gia tăng về tiền công",
"C. Nếu như đường cung lao động của Hoa dốc lên, cô ấy sẽ chọn làm việc ít giờ hơn",
"D. Cả A và B đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0112
|
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng về mức sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp cạnh tranh?
|
[
"A. Giá bán = chi phí biên",
"B. Giá bán = tiền lương/giá trị sản lượng biên của lao động",
"C. Giá bán = sản lượng biên của lao động/tiền lương",
"D. Tất cả các câu trên đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0113
|
Điều nào sau đây giải thích “lợi ích của sắc đẹp” đối với sự khác biệt về tiền lương?
|
[
"A. Những người bỏ ra nhiều thời gian cho diện mạo của mình có thể phát đi một tín hiệu cho thấy họ là những lao động có năng suất cao hơn",
"B. Diện mạo cá nhân và trí thông minh có tương quan nghịch với nhau",
"C. “Hiện tượng siêu sao” giải thích “lợi ích của sắc đẹp”",
"D. Những người nhìn bắt mắt hơn thường hiệu quả hơn; do đó, họ được trả một mức lương hiệu quả"
] |
Beauty_and_Fitness
|
29-0114
|
Vốn con người là:
|
[
"A. Một cái kho về thiết bị và kết cấu",
"B. Kết quả của việc đầu tư cho người lao động, ví dụ như đào tạo tại chỗ",
"C. Một sự khác biệt về tiền lương phát sinh để bù đắp những đặc tính phi tiền tệ của những công việc khác nhau",
"D. Tương quan nghịch với cung lao động"
] |
People_and_Society
|
29-0115
|
Khi chính phủ thực thi chính sách phân phối lại thu nhập,
|
[
"A. Mục tiêu là để nâng cao hiệu quả và tác dụng phụ là việc phân bổ các nguồn lực trở nên bình đẳng hơn",
"B. Mục tiêu là để nâng cao hiệu quả và tác dụng phụ là việc phân bổ các nguồn lực trở nên ít bình đẳng hơn",
"C. Mục tiêu là để nâng cao bình đẳng và tác dụng phụ là việc phân bổ các nguồn lực trở nên hiệu quả hơn",
"D. Mục tiêu là để nâng cao bình đẳng và tác dụng phụ là việc phân bổ các nguồn lực trở nên ít hiệu quả hơn"
] |
Law_and_Government
|
29-0116
|
Bàn tay vô hình của thị trường đóng vai trò phân bổ nguồn lực:
|
[
"A. Hiệu quả nhưng không nhất thiết đảm bảo nguồn lực được phân bổ đồng đều",
"B. Vừa đồng đều vừa hiệu quả",
"C. Đồng đều nhưng không nhất thiết đảm bảo nguồn lực được phân bổ hiệu quả",
"D. Vừa không đồng đều vừa không hiệu quả"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0117
|
Giả sử chi phí điều hành một khách sạn 100 phòng trong một đêm là $10.000 và có 5 phòng trống cho đêm nay. Nếu chi phí điều hành biên của một phòng một đêm là $30 và một khách hàng sẵn sàng trả $60 cho một đêm, quản lý khách sạn nên:
|
[
"A. Cho thuê phòng vì lợi ích biên lớn hơn chi phí biên",
"B. Cho thuê phòng vì lợi ích biên lớn hơn chi phí trung bình",
"C. Không cho thuê phòng vì lợi ích biên nhỏ hơn chi phí biên",
"D. Không cho thuê phòng vì lợi ích biên nhỏ hơn chi phí trung bình"
] |
Travel_and_Transportation
|
29-0118
|
Giả sử một người tiêu dùng hai hàng hoá, X và Y. Giá tương đối của hai hàng hoá bằng:
|
[
"A. Tỷ lệ thay thế biên",
"B. Tỷ lệ mà người tiêu dùng từ bỏ sản phẩm X để nhận thêm Y trong khi mức hữu dụng không đổi",
"C. Độ dốc của đường giới hạn ngân sách",
"D. Tất cả các ý trên đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
29-0119
|
Nếu Hoa Kỳ quyết định giao thương với Việt Nam, chúng ta biết rằng:
|
[
"A. Việt Nam sẽ được hưởng lợi, nhưng thương mại với các nước kém phát triển thì Hoa kỳ không có lợi",
"B. Điều đó sẽ không có lợi cho Việt Nam vì lao động Hoa Kỳ có năng suất cao hơn",
"C. Việt Nam và Hoa Kỳ đều có lợi",
"D. Điều đó sẽ không có lợi cho cả hai nước, vì sự khác biệt văn hóa của họ quá lớn"
] |
News
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.