id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
44-0033
|
Một cách chung nhất, người ta gọi phương tiện, cách thức, con đường để đạt tới mục đích đặt ra là gì?
|
[
"A. Giải pháp",
"B. Phương hướng",
"C. Công cụ",
"D. Phương pháp"
] |
People_and_Society
|
44-0034
|
Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống: “... là phương pháp xem xét các sự vật, hiện tượng trong mối liên hệ ràng buộc, tác động qua lại lẫn nhau và phát triển không ngừng”
|
[
"A. Phương pháp luận biện chứng",
"B. Phương pháp hình thức",
"C. Phương pháp lịch sử",
"D. Phương pháp luận siêu hình"
] |
Computers_and_Electronics
|
44-0035
|
Sự xuất hiện của chủ nghĩa Mác – Lênin là một tất yếu lịch sử vì:
|
[
"A. Nó khác về chất so với hệ thống triết học trước đó",
"B. Nó trở thành thế giới quan khoa học của giai cấp vô sản",
"C. Nó trở thành thế giới quan và phương pháp luận chung cần thiết cho sự phát triển của các khoa học",
"D. Nó không những là sự phản ánh thực tiễn xã hội, nhất là thực tiễn cách mạng của giai cấp công nhân, mà còn là sự phát triển hợp lôgíc của lịch sử tư tưởng nhân loại"
] |
People_and_Society
|
44-0036
|
Từ những năm 90 của thế kỉ XX, hệ thống XHCN bị khủng hoảng và rơi vào giai đoạn thoái trào. Tuy nhiên, hiện nay tư tưởng XHCN vẫn tồn tại trên phạm vi toàn cầu, quyết tâm xây dựng thành công CNXH vẫn được khẳng định ở nhiều quốc gia và chiều hướng đi theo con đường XHCN vẫn lan rộng ở đâu?
|
[
"A. Một số nước khu vực Mỹ - Latinh",
"B. Các nước SNG",
"C. Các nước ASEAN",
"D. Các nước Bắc Âu"
] |
News
|
44-0037
|
Phương pháp luận biện chứng là phương pháp:
|
[
"A. Xem xét các sự vật, hiện tượng trong sự ràng buộc lẫn nhau giữa chúng, trong sự vận động và phát triển không ngừng của chúng",
"B. Xem xét sự vật, hiện tượng một cách phiến diện, chỉ thấy chúng tồn tại trong trạng thái cô lập, không vận động không phát triển, áp dụng một cách máy móc đặc tính của sự vật này vào sự vật khác",
"C. Chỉ nhìn thấy những vật riêng biệt mà không nhìn thấy mối liên hệ qua lại giữa những vật ấy, chỉ nhìn thấy sự tồn tại của những sự vật ấy mà không nhìn thấy sự phát sinh và tiêu vong của chúng",
"D. Chỉ nhìn thấy trạng thái tĩnh của những sự vật ấy mà quên mất sự vận động của chúng, chỉ nhìn thấy cây mà không thấy rừng"
] |
Health
|
44-0038
|
Quan niệm nào sau đây không phản ánh đúng nguồn gốc của xã hội loài người
|
[
"A. Xã hội loài người là sản phẩm của Chúa",
"B. Xã hội loài người là sản phẩm của quá trình phát triển giới tự nhiên",
"C. Xã hội loài người phát triển qua nhiều giai đoạn",
"D. Con người có thể cải tạo xã hội"
] |
People_and_Society
|
44-0039
|
Đặc điểm chính trị của thế giới nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX là gì?
|
[
"A. Toàn cầu hóa",
"B. Chủ nghĩa tư bản chuyển thành chủ nghĩa đế quốc và thường xuyên tiến hành những cuộc chiến tranh giành thuộc địa",
"C. CNTB tiến hành cuộc chiến tranh thế giới II để phân chia thị trường thế giới",
"D. Tất cả đều sai"
] |
People_and_Society
|
44-0040
|
Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống: “... là phương pháp xem xét sự vật, hiện tượng trong trạng thái cô lập, tĩnh tại không liên hệ, không phát triển”
|
[
"A. Phương pháp luận logic",
"B. Phương pháp luận biện chứng",
"C. Phương pháp luận siêu hình",
"D. Phương pháp thống kê"
] |
Computers_and_Electronics
|
44-0041
|
Trên lĩnh vực xã hội, hoạt động nào là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác?
|
[
"A. Sự phát triển mạnh mẽ của chủ nghĩa tư bản",
"B. Sự phát triển của các ngành khoa học xã hội",
"C. Thực tiễn cách mạng của giai cấp công nhân",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
People_and_Society
|
44-0042
|
Khi thừa nhận trong những trường hợp cần thiết thì bên cạnh cái “ hoặc là…hoặc là…” còn có cả cái “vừa là.. vừa là…” nữa; thừa nhận một chỉnh thể trong lúc vừa là nó vừa không phải là nó; thừa nhận cái khẳng định và cái phủ định vừa loại trừ nhau vừa gắn bó với nhau, đây là:
|
[
"A. Thuyết không thể biết",
"B. Phương pháp biện chứng",
"C. Phương pháp siêu hình",
"D. Phương pháp lịch sử"
] |
People_and_Society
|
44-0043
|
Thời kỳ Mác nghiên cứu các vấn đề kinh tế chính trị để viết bộ "Tư bản" là thời kỳ nào của chủ nghĩa tư bản?
|
[
"A. Thời kỳ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh",
"B. Thời kỳ chủ nghĩa tư bản độc quyền",
"C. Thời kỳ chủ nghĩa đế quốc",
"D. Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ tư bản"
] |
People_and_Society
|
44-0044
|
Tại sao vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức là vấn đề cơ bản của triết học?
|
[
"A. Vì nó tồn tại xuyên suốt lịch sử triết học; khi giải quyết nó mới có thể giải quyết được các vấn đề khác,đồng thời cách giải quyết nó chi phối cách giải quyết các vấn đề còn lại",
"B. Vì nó được các nhà triết học đưa ra và thừa nhận như vậy",
"C. Vì nó là vấn đề được nhiều nhà triết học quan tâm khi tìm hiểu thế giới",
"D. Vì qua giải quyết vấn đề này sẽ phân định được chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật"
] |
People_and_Society
|
44-0045
|
Quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là gì?
|
[
"A. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức",
"B. Ý thức có trước, sinh ra và quyết định ý thức",
"C. Không thể xác định vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào sinh ra cái nào và quyết định cái nào",
"D. Vật chất và ý thức xuất hiện đồng thời và có sự tác động ngang nhau"
] |
People_and_Society
|
44-0046
|
Quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?
|
[
"A. Cuộc sống con người sẽ đi về đâu?",
"B. Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?",
"C. Con người hoàn toàn có khả năng nhận thức được thế giới",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
People_and_Society
|
44-0047
|
Khuynh hướng triết học nào mà sự tồn tại, phát triển của nó có nguồn gốc từ sự phát triển của khoa học và thực tiễn, đồng thời thường gắn với lợi ích của giai cấp và lực lượng tiến bộ trong lịch sử,vừa định hướng cho các lực lượng xã hội tiến bộ trong hoạt động trên nền tảng của những thành tựu ấy?
|
[
"A. Chủ nghĩa duy vật",
"B. Chủ nghĩa thực chứng",
"C. Chủ nghĩa duy tâm vật lí học",
"D. Chủ nghĩa duy lý trí"
] |
People_and_Society
|
44-0048
|
Trong lịch sử chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào?
|
[
"A. Chủ nghĩa hoài nghi và thuyết bất khả tri",
"B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan",
"C. Chủ nghĩa duy linh và thần học",
"D. Chủ nghĩa thực chứng và chủ nghĩa thực dụng"
] |
People_and_Society
|
44-0049
|
Đâu là vai trò của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
|
[
"A. Đã cung cấp công cụ vĩ đại cho hoạt động nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng",
"B. Sáng tạo ra khuynh hướng triết học",
"C. Đấu tranh chống thần học",
"D. Tạo nên tiếng tăm cho Các Mác và Ph. Ăngghen"
] |
People_and_Society
|
44-0050
|
Muốn xem xét các sự vật, hiện tượng một cách chính xác, khoa học phải dựa trên quan điểm nào?
|
[
"A. Chủ nghĩa duy tâm, siêu hình",
"B. Chủ nghĩa duy tâm, biện chứng",
"C. Chủ nghĩa duy vật, siêu hình",
"D. Chủ nghĩa duy vật, biện chứng"
] |
Science
|
44-0051
|
"Cha mẹ sinh con, trời sinh tính" là quan niệm mang tính chất gì?
|
[
"A. Duy tâm khách quan",
"B. Duy tâm chủ quan",
"C. Duy vật siêu hình",
"D. Duy vật biện chứng"
] |
People_and_Society
|
44-0052
|
Quan niệm cho rằng: giữa vật chất và ý thức thì vật chất là cái có trước, cái quyết định ý thức. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người, không do ai sáng tạo ra, không ai có thể tiêu diệt được thuộc thế giới quan của trường phái triết học nào?
|
[
"A. Duy vật",
"B. Duy tâm",
"C. Nhị nguyên luận",
"D. Hoài nghi luận"
] |
People_and_Society
|
44-0053
|
Đỉnh cao của quan niệm duy vật cổ đại về phạm trù vật chất là gì?
|
[
"A. Lửa trong quan niệm của Hêraclit",
"B. Không khí của Anaximen",
"C. Âm dương – ngũ hành của Âm dương gia",
"D. Nguyên tử của Đêmôcrit"
] |
People_and_Society
|
44-0054
|
Đồng nhất sự biến đổi của nguyên tử và khối lượng với sự biến đổi của vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?
|
[
"A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng",
"B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình",
"C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan",
"D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan"
] |
Science
|
44-0055
|
Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm của chủ nghĩa Mác-Lênin là gì?
|
[
"A. Là một phạm trù triết học",
"B. Là thực tại khách quan tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác",
"C. Là toàn bộ thế giới hiện thực",
"D. Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta"
] |
Science
|
44-0056
|
Trong các sự vật, hiện tượng sau, sự vật, hiện tượng nào không tồn tại khách quan?
|
[
"A. Từ trường trái đất",
"B. Ánh sáng",
"C. Ma trơi",
"D. Diêm vương"
] |
Science
|
44-0057
|
Theo Ph. Ăngghen, cái gì là một phương thức tồn tại của vật chất, là một thuộc tính cố hữu của vật chất, bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy?
|
[
"A. Phát triển",
"B. Phủ định",
"C. Vận động",
"D. Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác"
] |
Science
|
44-0058
|
Sắp xếp 5 hình thức vận động theo thứ tự từ thấp lên cao theo cách chia của Ph. Ănghen.
|
[
"A. Lý học, cơ học, hóa học, sinh học, xã hội",
"B. Cơ học, lý học, hóa học, sinh học, xã hội",
"C. Xã hội, sinh học, hóa học, lý học, cơ học",
"D. Sinh học, cơ học, hóa học, xã hội, lý học"
] |
Beauty_and_Fitness
|
44-0059
|
Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph. Ăngghen, hình thức vận động nào là thấp nhất?
|
[
"A. Vận động hóa học",
"B. Vận động cơ học",
"C. Vận động vật lý",
"D. Vận động xã hội"
] |
Science
|
44-0060
|
Hồ Chí Minh viết: “Chế độ cộng sản nguyên thuỷ biến thành chế độ nô lệ, chế độ nô lệ biến thành chế độ phong kiến. Chế độ phong kiến biến đổi thành chế độ TBCN, chế độ TBCN nhất định biến đổi thành chế độ XHCN”. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói tới hình thức vận động nào?
|
[
"A. Vận động cơ học",
"B. Vận động sinh học",
"C. Vận động vật lý",
"D. Vận động xã hội"
] |
News
|
44-0061
|
Đứng im là gì?
|
[
"A. Đứng im là hiện tượng tuyệt đối",
"B. Đứng im là hiện tượng vĩnh viễn",
"C. Đứng im chỉ biểu hiện một trạng thái hoạt động, vận động trong thăng bằng, trong sự ổn định tương đối",
"D. Đứng im là không vận động, không thay đổi"
] |
People_and_Society
|
44-0062
|
Mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có một quảng tính (chiều cao, chiều rộng, chiều dài) nhất định và tồn tại trong các mối tương quan nhất định (trước và sau, trên hay dưới,bên phải hay bên trái,…) với những dạng vật chất khác. Những hình thức tồn tại như vậy được gọi là?
|
[
"A. Mối liên hệ",
"B. Không gian",
"C. Thời gian",
"D. Vận động"
] |
Science
|
44-0063
|
Trong Chống Đuyrinh, Ph. Ăngghen viết: "Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất là không gian và thời gian. Và vật chất tồn tại ngoài thời gian cũng hoàn toàn [.......] như tồn tại ngoài không gian". Hãy điền vào ô trống để hoàn thiện quan niệm trên.
|
[
"A. Vô lý",
"B. Hợp lý",
"C. Vô nghĩa",
"D. Khách quan"
] |
Science
|
44-0064
|
Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?
|
[
"A. Mô thức của trực quan cảm tính",
"B. Khái niệm của tư duy lý tính",
"C. Thuộc tính của vật chất",
"D. Một dạng vật chất"
] |
Science
|
44-0065
|
Sự tồn tại của sự vật còn thể hiện ở quá trình biến đổi nhanh hay chậm, kế tiếp và chuyển hóa,…Những hình thức tồn tại như vậy được gọi là?
|
[
"A. Không gian",
"B. Thời gian",
"C. Quảng tính",
"D. Vận động"
] |
Science
|
44-0066
|
Trường phái triết học nào cho rằng không gian và thời gian là do thói quen con người qui định?
|
[
"A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình",
"B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng",
"C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan",
"D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan"
] |
Jobs_and_Education
|
44-0067
|
Trường phái triết học nào cho rằng không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất?
|
[
"A. Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại",
"B. CNDV sơ khai thời kỳ cổ đại",
"C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình",
"D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng"
] |
Science
|
44-0068
|
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, các dạng cụ thể của vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình ở đâu và thông qua gì?
|
[
"A. Các dạng cụ thể của vật chất tồn tại ở mọi nơi và thông qua sự nhận thức của con người",
"B. Các dạng cụ thể của vật chất tồn tại trong vũ trụ và tồn tại thông qua lực trong tự nhiên",
"C. Các dạng cụ thể của vật chất tồn tại trong không gian, thời gian và thông qua sự vận động mà biểu hiện sự tồn tại của mình",
"D. Vật chất chỉ là phạm trù triết học"
] |
Science
|
44-0069
|
Sự vật và hiện tượng đang tồn tại thì phải có yếu tố (điều kiện) nào sau đây?
|
[
"A. Đang vận động",
"B. Có tên gọi do con người nghĩ ra và đặt tên",
"C. Phải tách rời vận động",
"D. Sự vật và hiện tượng phải có sẵn trong tự nhiên"
] |
Science
|
44-0070
|
Con người có thể nhận thức được thế giới khách quan là nhờ:
|
[
"A. Ý chí vươn lên làm chủ thế giới",
"B. Các giác quan và hoạt động của bộ não con người",
"C. Nền giáo dục gia đình",
"D. Các quan hệ xã hội"
] |
People_and_Society
|
44-0071
|
Quan điểm cho rằng, chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất là thế giới vật chất, đây là quan điểm thuộc trường phái nào?
|
[
"A. Duy tâm chủ quan",
"B. Duy vật",
"C. Nhị nguyên",
"D. Duy tâm khách quan"
] |
People_and_Society
|
44-0072
|
Đây là sự phản ánh có tính chủ động lựa chọn thông tin, xử lý thông tin để tạo ra những thông tin mới, phát hiện ý nghĩa của thông tin. Sự phản ánh năng động, sáng tạo này được gọi là?
|
[
"A. Khoa học",
"B. Ý thức",
"C. Lý tính",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
44-0073
|
Mọi dạng vật chất đều có thuộc tính chung là:
|
[
"A. Phản xạ",
"B. Phản ánh",
"C. Cảm giác",
"D. Tri giác"
] |
Science
|
44-0074
|
Nguồn gốc xã hội của ý thức? Chọn câu trả lời đầy đủ
|
[
"A. Ý thức ra đời nhờ có lao động của con người",
"B. Ý thức ra đời cùng với quá trình hình thành bộ óc con người nhờ có lao động và ngôn ngữ và những quan hệ xã hội",
"C. Ý thức ra đời nhờ có ngôn ngữ của con người",
"D. Ý thức ra đời nhờ có những quan hệ xã hội của con người"
] |
People_and_Society
|
44-0075
|
Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?
|
[
"A. Là sản phẩm của bộ óc động vật",
"B. Là sự phản ánh của hiện thực khách quan vào bản thân con người",
"C. Bộ óc người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc người",
"D. Là quà tặng của thượng đế"
] |
People_and_Society
|
44-0076
|
Khi ta sống thì ý thức tồn tại, còn khi ta chết thì:
|
[
"A. Ý thức mất đi",
"B. Ý thức vẫn tồn tại",
"C. Về cơ bản ý thức mất đi nhưng còn một bộ phận của ý thức được “vật chất hoá” thành âm thanh, ngôn ngữ, hình ảnh ...và nó vẫn còn tồn tại",
"D. Ý thức vừa tồn tại vừa không tồn tại"
] |
People_and_Society
|
44-0077
|
Trong những bộ phận sau đây của ý thức, bộ phận nào có vai trò quan trọng hàng đầu?
|
[
"A. Tình cảm",
"B. Niềm tin",
"C. Ý chí",
"D. Tri thức"
] |
People_and_Society
|
44-0078
|
Ý thức có thể tác động đối với đời sống thông qua hoạt động nào của con người?
|
[
"A. Sản xuất vật chất",
"B. Chính trị xã hội",
"C. Thực nghiệm khoa học",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
People_and_Society
|
44-0079
|
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, ý thức là thuộc tính của dạng vật chất nào?
|
[
"A. Dạng vật chất đặc biệt của vật do tạo hóa ban tặng cho con người",
"B. Tất cả các dạng tồn tại của vật chất",
"C. Dạng vật chất có tổ chức cao là bộ não con người",
"D. Dạng vật chất không xác định"
] |
People_and_Society
|
44-0080
|
Tác nhân nào khiến cho sự phản ánh ý thức có tính phức tạp, năng động và sáng tạo?
|
[
"A. Sự tò mò",
"B. Sự tưởng tượng",
"C. Thực tiễn xã hội",
"D. Sự giao tiếp"
] |
Arts_and_Entertainment
|
44-0081
|
Con người nhận thức và cải tạo thế giới khách quan như thế nào là đúng?
|
[
"A. Tôn trọng và tuân theo quy luật khách quan",
"B. Làm trái với các quy luật khách quan",
"C. Tách khỏi sự ràng buộc của quy luật khách quan",
"D. Cách khác"
] |
People_and_Society
|
44-0082
|
Thế giới vật chất do đâu mà có?
|
[
"A. Ý thức tạo ra",
"B. Do thần linh, thượng đế tạo ra",
"C. Do sự tha hóa của “ý niệm tuyệt đối” tạo thành",
"D. Là cái tự có, là nguyên nhân sự tồn tại và phát triển của chính nó"
] |
Science
|
44-0083
|
Bằng khoa học kỹ thuật con người có thể tác động vào giới tự nhiên như tạo ra mưa nhân tạo, làm tan mưa, tăng năng suất giống cây trồng, vật nuôi ....... điều đó có nghĩa là gì?
|
[
"A. Con người quyết định những quy luật đó theo ý muốn chủ quan",
"B. Con người thay đổi những quy luật đó theo ý muốn chủ quan",
"C. Con người quyết định, thay đổi những quy luật đó theo ý muốn chủ quan",
"D. Con người tác động vào giới tự nhiên dựa trên việc nắm bắt và vận dụng các quy luật của giới tự nhiên mà không thể thay đổi những quy luật đó"
] |
Science
|
44-0084
|
Đâu là đặc điểm của phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức?
|
[
"A. Xuất phát từ lập trường duy vật siêu hình",
"B. Xuất phát từ lập trường duy vật biện chứng",
"C. Xuất phát từ lập trường duy tâm khách quan",
"D. Xuất phát từ lập trường duy tâm chủ quan"
] |
Health
|
44-0085
|
Phép biện chứng do C. Mác và Ph. Ăngghen sáng lập dựa trên cơ sở nào?
|
[
"A. Xuất phát từ lập trường duy vật siêu hình",
"B. Xuất phát từ lập trường duy vật biện chứng",
"C. Xuất phát từ lập trường duy tâm khách quan",
"D. Xuất phát từ lập trường duy tâm chủ quan"
] |
Science
|
44-0086
|
“Phép biện chứng duy vật” bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?
|
[
"A. Nguyên lý về mối liên hệ",
"B. Nguyên lý về tính hệ thống, cấu trúc",
"C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển",
"D. Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển"
] |
Science
|
44-0087
|
Phát triển là quá trình …
|
[
"A. Tăng hoặc giảm về lượng của sự vật",
"B. Nhảy vọt liên tục về chất của sự vật",
"C. Thống nhất giữa thay đổi về lượng và biến đổi về chất của sự vật",
"D. Nhảy vọt về chất"
] |
Business_and_Industrial
|
44-0088
|
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, sự khác biệt căn bản giữa sự vận động và sự phát triển là gì?
|
[
"A. Sự vận động và sự phát triển là hai quá trình độc lập, tách rời nhau",
"B. Sự phát triển là trường hợp đặc biệt của sự vận động, sự phát triển là sự vận động theo chiều hướng tiến lên",
"C. Sự vận động là nội dung, sự phát triển là hình thức",
"D. Sự phát triển là khuynh hướng chung của quá trình vận động của sự vật, nên nó bao hàm mọi sự vận động"
] |
Science
|
44-0089
|
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên nhân phát triển của các sự vật, hiện tượng là gì?
|
[
"A. Sự tác động bên ngoài lên sự vật, hiện tượng",
"B. Sự tác động giữa các mặt đối lập bên trong sự vật, hiện tượng",
"C. Ý chí của một lực lượng siêu tự nhiên nào đó",
"D. Tác động giữa các mặt bên trong sự vật, hiện tượng"
] |
Science
|
44-0090
|
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin thì cơ sở quy định mối liên hệ của các sự vật, hiện tượng là gì?
|
[
"A. Do một lực lượng siêu nhiên nào đó",
"B. Do ý thức, cảm giác của con người",
"C. Tính thống nhất vật chất của thế giới",
"D. Do thần thánh ban tặng"
] |
Science
|
44-0091
|
Phép biện chứng xem xét các sự vật, hiện tượng trong thế giới có quan hệ với nhau như thế nào?
|
[
"A. Có mối liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau. Do đó chúng vận động, biến đổi và phát triển không ngừng do những nguyên nhân tự thân tuân theo những quy luật tất yếu khách quan",
"B. Tồn tại cô lập, tĩnh tại không vận động và phát triển, hoặc nếu có vận động thì chỉ là sự dịch chuyển vị trí trong không gian và thời gian do những nguyên nhân bên ngoài",
"C. Kết quả sự sáng tạo của một thế lực siêu nhiên thần bí. Do đó mọi sự tồn tại biến đổi của chúng là do những tác động của những nguyên nhân thần bí trên",
"D. Là những gì bí ẩn, ngẫu nhiên, hỗn độn, không tuân theo một quy luật nào, và con người không thể nào biết được mọi sự tồn tại và vận động của chúng"
] |
Science
|
44-0092
|
Từ nguyên lý về “mối liên hệ phổ biến” của “Phép biện chứng duy vật” chúng ta rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn?
|
[
"A. Quan điểm phát triển",
"B. Quan điểm toàn diện",
"C. Quan điểm lịch sử - cụ thể",
"D. Quan điểm toàn diện, lịch sử - cụ thể"
] |
Science
|
44-0093
|
Yêu cầu của quan điểm toàn diện là gì?
|
[
"A. Phải xem xét một số mối liên hệ của sự vật",
"B. Trong các mối liên hệ phải nắm được mối liên hệ cơ bản, không cơ bản, mối liên hệ chủ yếu, thứ yếu để thúc đẩy sự vật phát triển",
"C. Phải xem xét tất cả các mặt, các mối liên hệ và các khâu trung gian của sự vật; đồng thời phải nắm được và đánh giá đúng vị trí, vai trò của từng mặt, từng mối liên hệ trong quá trình hình thành, vận động, phát triển và diệt vong của sự vật",
"D. Tránh cách nhìn phiến diện, một chiều; dàn trải, thiếu trọng điểm"
] |
People_and_Society
|
44-0094
|
Quy luật nào của phép biện chứng duy vật vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?
|
[
"A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập",
"B. Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại",
"C. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất",
"D. Quy luật phủ định của phủ định"
] |
Science
|
44-0095
|
Quy luật nào của phép biện chứng duy vật vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển?
|
[
"A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập",
"B. Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại",
"C. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất",
"D. Quy luật phủ định của phủ định"
] |
Science
|
44-0096
|
Quy luật nào của phép biện chứng duy vật vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển?
|
[
"A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập",
"B. Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại",
"C. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất",
"D. Quy luật phủ định của phủ định"
] |
Science
|
44-0097
|
Khái niệm dùng để chỉ những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật, hiện tượng, tiêu biểu cho sự vật, hiện tượng đó và phân biệt nó với cái khác là:
|
[
"A. Điểm nút",
"B. Chất",
"C. Lượng",
"D. Độ"
] |
People_and_Society
|
44-0098
|
Khái niệm dùng để chỉ những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật, hiện tượng biểu thị trình độ phát triển, quy mô, tốc độ vận động của sự vật, hiện tượng là:
|
[
"A. Mặt đối lập",
"B. Chất",
"C. Lượng",
"D. Độ"
] |
Science
|
44-0099
|
Hãy chọn phán đoán đúng về khái niệm "Độ"
|
[
"A. Độ là phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng có thể làm biến đổi về chất",
"B. Độ thể hiện sự thống nhất giữa lượng và chất của sự vật, để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng của sự vật chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật ấy",
"C. Độ là phạm trù triết học chỉ sự biến đổi về chất và lượng",
"D. Độ là giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất"
] |
Science
|
44-0100
|
Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng được gọi là:
|
[
"A. Điểm nút",
"B. Bước nhảy",
"C. Chất",
"D. Độ"
] |
Science
|
44-0101
|
Chất mới của sự vật, hiện tượng chỉ xuất hiện khi nào?
|
[
"A. Có sự thay đổi về lượng",
"B. Lượng của sự vật thay đổi tới một độ nhất định, vượt qua điểm nút",
"C. Có sự thay đổi về lượng trong một giới hạn nhất định",
"D. Lượng đổi đến độ"
] |
Science
|
44-0102
|
Trong đời sống xã hội, quy luật lượng - chất được thực hiện với điều kiện gì?
|
[
"A. Sự tác động ngẫu nhiên, không cần điều kiện",
"B. Cần hoạt động có ý thức của con người",
"C. Các quá trình tự động không cần đến hoạt động có ý thức của con người",
"D. Tùy từng lĩnh vực cụ thể mà có sự tham gia của con người"
] |
People_and_Society
|
44-0103
|
Em không đồng ý với quan điểm nào trong các quan điểm sau : Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập, rèn luyện thì học sinh cần phải:
|
[
"A. Học từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp",
"B. Cái dễ thì không cần phải học tập vì ta đã biết và có thể làm được",
"C. Kiên trì, nhẫn nại, không chùn bước trước những vấn đề khó khăn",
"D. Tích luỹ dần dần"
] |
Jobs_and_Education
|
44-0104
|
Cái mới theo nghĩa Triết học là:
|
[
"A. Cái mới lạ so với cái trước",
"B. Cái ra đời sau so với cái trước",
"C. Cái phức tạp hơn cái trước",
"D. Cái ra đời sau tiên tiến hơn, hoàn thiện hơn cái trước"
] |
People_and_Society
|
44-0105
|
Hãy chọn phán đoán đúng về mặt đối lập
|
[
"A. Mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau trong cùng một sự vật",
"B. Những mặt khác nhau đều coi là mặt đối lập",
"C. Những mặt nằm chung trong cùng một sự vật đều coi là mặt đối lập",
"D. Mọi sự vật, hiện tượng đều được hình thành bởi sự thống nhất của các mặt đối lập, không hề có sự bài trừ lẫn nhau"
] |
Science
|
44-0106
|
Trong các ví dụ sau, ví dụ nào không phải là mâu thuẫn theo quan niệm triết học?
|
[
"A. Mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị trong xã hội có giai cấp đối kháng",
"B. Mâu thuẫn giữa các học sinh tích cực và các học sinh cá biệt trong lớp",
"C. Mâu thuẫn giữa hai nhóm học sinh do sự hiểu nhầm lẫn nhau",
"D. Sự xung đột giữa nhu cầu phát triển kinh tế và yêu cầu bảo vệ môi trường"
] |
People_and_Society
|
44-0107
|
Kết quả của sự đấu tranh giữa hai mặt đối lập là:
|
[
"A. Sự vật, hiện tượng bị tiêu vong",
"B. Sự vật, hiện tượng không thể giữ nguyên trạng thái cũ",
"C. Sự vật, hiện tượng không còn các mặt đối lập",
"D. Làm cho mâu thuẫn cũ mất đi, mâu thuẫn mới hình thành, sự vật và hiện tượng cũ được thay thế bằng sự vật và hiện tượng mới"
] |
People_and_Society
|
44-0108
|
Sự đấu tranh của các mặt đối lập? Hãy chọn phán đoán đúng
|
[
"A. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời",
"B. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối",
"C. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối",
"D. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là vừa tuyệt đối vừa tương đối"
] |
People_and_Society
|
44-0109
|
Loại mâu thuẫn nào thể hiện đặc trưng của mâu thuẫn giai cấp?
|
[
"A. Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu",
"B. Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản",
"C. Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài",
"D. Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng"
] |
People_and_Society
|
44-0110
|
Phủ định là gì?
|
[
"A. Sự thay thế sự vật này bằng một sự vật khác",
"B. Sự thay thế sự vật này bằng một sự vật khác, tiến bộ hơn",
"C. Sự xoá bỏ hoàn toàn một sự vật",
"D. Xoá bỏ sạch mọi yếu tố của sự vật"
] |
People_and_Society
|
44-0111
|
Khái niệm dùng để chỉ việc xoá bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng là gì?
|
[
"A. Diệt vong",
"B. Phủ định",
"C. Phủ định biện chứng",
"D. Phủ định siêu hình"
] |
Science
|
44-0112
|
Đâu không phải là đặc trưng của phủ định siêu hình?
|
[
"A. Do sự tác động, can thiệp từ bên ngoài",
"B. Nguyên nhân của sự phủ định là mâu thuẫn của sự vật, hiện tượng",
"C. Cản trở hoặc xoá bỏ sự phát triển tự nhiên của sự vật, hiện tượng",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Arts_and_Entertainment
|
44-0113
|
Phủ định của phủ định là:
|
[
"A. Sự phủ định lần thứ hai, có kế thừa, bao hàm trong nó sự khẳng định và phủ định lần thứ nhất, làm cho sự vật, hiện tượng dường như lặp lại cái cũ, nhưng trên cơ sở cao hơn",
"B. Sự phát triển cao hơn, có hình thức đa dạng, phong phú hơn",
"C. Sự phủ định theo hình sin hoặc hình tròn",
"D. Sự phủ định từ bên ngoài bao hàm quá trình tự thân phủ định, do đó diễn ra theo hình xoắn ốc (xoáy trôn ốc)"
] |
Law_and_Government
|
44-0114
|
Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, để hình thành cái mới thì sự phủ định được thực hiện ít nhất là mấy lần?
|
[
"A. Một",
"B. Hai",
"C. Ba",
"D. Bốn"
] |
News
|
44-0115
|
Sự phủ định biện chứng theo hình thức nào?
|
[
"A. Vòng tròn khép kín",
"B. Đường thẳng đi lên",
"C. Đường tròn xoắn ốc",
"D. Các phán đoán kia đều đúng"
] |
Law_and_Government
|
44-0116
|
V.I. Lênin viết: “Cho rằng lịch sử thế giới phát triển đều đặn không va vấp, không đôi khi nhảy lùi những bước lớn là không biện chứng, không khoa học”. Hiểu câu nói đó như thế nào là đúng?
|
[
"A. Sự phát triển diễn ra theo đường thẳng",
"B. Sự phát triển diễn ra theo đường vòng",
"C. Sự phát triển diễn ra theo đường xoáy trôn ốc",
"D. Phát triển là quá trình phức tạp, quanh co, đôi khi cái lạc hậu lấn át cái tiến bộ"
] |
People_and_Society
|
44-0117
|
Quan niệm nào sau đây về nhận thức là đúng?
|
[
"A. Nhận thức do bẩm sinh hoặc do thần linh mách bảo mà có",
"B. Nhận thức chỉ là sự phản ánh đơn giản, máy móc, thụ động về sự vật, hiện tượng",
"C. Nhận thức bắt nguồn từ thực tiễn",
"D. Tất cả đều sai"
] |
People_and_Society
|
44-0118
|
Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?
|
[
"A. Khái niệm và phán đoán",
"B. Cảm giác, tri giác và khái niệm",
"C. Cảm giác, tri giác và biểu tượng",
"D. Khái niệm, phán đoán, suy luận"
] |
Health
|
44-0119
|
Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?
|
[
"A. Nhận thức lý tính",
"B. Nhận thức khoa học",
"C. Nhận thức lý luận",
"D. Nhận thức cảm tính"
] |
People_and_Society
|
44-0120
|
Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức nào?
|
[
"A. Nhận thức cảm tính",
"B. Nhận thức lý tính",
"C. Nhận thức kinh nghiệm",
"D. Nhận thức thông thường"
] |
People_and_Society
|
44-0121
|
Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?
|
[
"A. Cảm giác, tri giác và biểu tượng",
"B. Khái niệm, phán đoán, suy luận",
"C. Tri giác, biểu tượng, khái niệm",
"D. Khái niệm, cảm giác, biểu tượng"
] |
Science
|
44-0122
|
Luận điểm sau đây là của ai và thuộc trường phái triết học nào: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan"
|
[
"A. Hêghen - chủ nghĩa duy tâm khách quan",
"B. Lênin - CNDV biện chứng",
"C. Phoiơbắc - chủ nghĩa duy vật siêu hình",
"D. Ăngghen - chủ nghĩa duy vật"
] |
People_and_Society
|
44-0123
|
Thực tiễn là gì?
|
[
"A. Là hoạt động tinh thần của con người",
"B. Là hoạt động vật chất của con người",
"C. Là hoạt động vật chất và tinh thần của con người",
"D. Là hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội"
] |
Arts_and_Entertainment
|
44-0124
|
Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định đến các hình thức khác là hình thức nào?
|
[
"A. Hoạt động sản xuất vật chất",
"B. Hoạt động chính trị xã hội",
"C. Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học",
"D. Hoạt động quan sát vũ trụ"
] |
Business_and_Industrial
|
44-0125
|
Mọi tri thức, dù trực tiếp hay gián tiếp, dù ở trình độ cao hay thấp, xét đến cùng đều bắt nguồn từ thực tiễn. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào?
|
[
"A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng",
"B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình",
"C. Nhị nguyên luận",
"D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan"
] |
Jobs_and_Education
|
44-0126
|
Vì sao nói thực tiễn là mục đích của nhận thức?
|
[
"A. Nhu cầu nhận thức thế giới khách quan của con người",
"B. Thực tiễn đề ra yêu cầu, nhiệm vụ và phương hướng thúc đẩy nhận thức phát triển",
"C. Mọi hoạt động của con người từ sản xuất vật chất đến nhận thức đều nhằm mục đích vận dụng vào thực tiễn, cải tạo thế giới khách quan (hay hiện thực khách quan)",
"D. Con người cần giải quyết những nhu cầu nảy sinh trong cuộc sống"
] |
People_and_Society
|
44-0127
|
Vì sao nói thực tiễn là cơ sở của nhận thức?
|
[
"A. Suy cho cùng, mọi sự hiểu biết của con người đều trực tiếp nảy sinh từ thực tiễn",
"B. Toàn bộ hoạt động nhận thức của con người cần phải xuất phát từ thực tiễn xã hội",
"C. Thông qua thực tiễn, con người tác động vào tự nhiên, buộc nó phải bộc lộ các thuộc tính, những quy luật vận động, khiến con người có thể nhận thức chúng",
"D. Chỉ có những tri thức kinh nghiệm trực tiếp đến từ thực tiễn mới chính xác"
] |
People_and_Society
|
44-0128
|
Thực tiễn là động lực của nhận thức là vì:
|
[
"A. Nhu cầu nhận thức thế giới khách quan của con người",
"B. Thực tiễn luôn luôn vận động, luôn luôn đặt ra những yêu cầu mới, (nhiệm vụ và phương hướng) cho nhận thức và thúc đẩy nhận thức phát triển",
"C. Qua thực tiễn, con người tự hoàn thiện chính mình",
"D. Nhu cầu hoàn thiện khả năng nhận thức của con người"
] |
People_and_Society
|
44-0129
|
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất kiểm nghiệm chân lý là vì:
|
[
"A. Thực tiễn là quá trình phát triển vô hạn",
"B. Thực tiễn là cơ sở tồn tại và phát triển của nhân loại",
"C. Thực tiễn là nơi đánh giá tính đúng đắn và sai lầm của tri thức",
"D. Thực tiễn có tính tất yếu khách quan"
] |
Jobs_and_Education
|
44-0130
|
Tiêu chuẩn của chân lý theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?
|
[
"A. Tiêu chuẩn của chân lý là tri thức được nhiều người công nhận",
"B. Tiêu chuẩn của chân lý là tri thức do các thế hệ trước để lại",
"C. Tiêu chuẩn của chân lý là lời nói của các vĩ nhân",
"D. Tiêu chuẩn của chân lý là thực tiễn"
] |
People_and_Society
|
44-0131
|
Không có lý luận thì hoạt động thực tiễn của con người mò mẫm mất phương hướng. Lý luận không phục vụ cho thực tiễn, trở thành lý luận suông, giáo điều. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào?
|
[
"A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng",
"B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình",
"C. Nhị nguyên luận",
"D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan"
] |
People_and_Society
|
44-0132
|
Định lý hình học "Tổng các góc trong của một tam giác bằng 1800" xét đến cùng được rút ra từ đâu?
|
[
"A. Nhận thức",
"B. Cảm giác",
"C. Suy luận",
"D. Thực tiễn"
] |
Science
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.