id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
23-0044
|
Từ Bắc cực đến tộc cực có bao nhiêu vòng đai nhiệt?
|
[
"A. 5",
"B. 7",
"C. 4",
"D. 6"
] |
People_and_Society
|
23-0045
|
Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lý, khi tiến hành khai thác khoáng sản chúng ta cần phải
|
[
"A. Đầu tư trang thiết bị hiện đại để khai thác",
"B. Xem xét tác động đến các thành phần tự nhiên",
"C. Có nhiều lao động để khai thác hiệu quả",
"D. Nghiên cứu kỹ địa hình trước khi khai thác"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0046
|
Các yếu tố nào sau đây của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
|
[
"A. Độ ẩm, ánh sáng",
"B. Độ ẩm, gió",
"C. Nhiệt độ, độ ẩm",
"D. Nhiệt độ, gió"
] |
Science
|
23-0047
|
Đất đỏ vàng (feralit) thường thích hợp với kiểu thảm thực vật chính nào sau đây?
|
[
"A. Rừng lá kim",
"B. Đài nguyên",
"C. Thảo nguyên",
"D. Rừng xích đạo"
] |
Home_and_Garden
|
23-0048
|
Khối khí Tc có tính chất
|
[
"A. Rất nóng khô",
"B. Rất lạnh khô",
"C. Rất nóng ẩm",
"D. Rất lạnh ẩm"
] |
Science
|
23-0049
|
Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho vùng ôn đới bán cầu tộc có lượng mưa nhiều hơn vùng ôn đới bán cầu Bắc?
|
[
"A. Vùng ôn đới bán cầu tộc có diện tích đại dương lớn",
"B. Vùng ôn đới bán cầu tộc thường nằm trong đai áp thấp",
"C. Vùng ôn đới bán cầu tộc có gió Tây ôn đới thổi đến",
"D. Vùng ôn đới bán cầu tộc có diện tích rừng tự nhiên lớn"
] |
News
|
23-0050
|
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?
|
[
"A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người",
"B. Tạo nhiều mặt hàng xuất khẩu, thu ngoại tệ",
"C. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp",
"D. Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho nền kinh tế"
] |
Food_and_Drink
|
23-0053
|
Lực lượng lao động nước ta đông đảo là do:
|
[
"A. Thu hút được nhiều lao động trước ngoài",
"B. Dân số nước ta đông, tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ",
"C. Nước ta có nhiều thành phần dân tộc",
"D. Nước ta là nước nông nghiệp nên cần nhiều lao động"
] |
People_and_Society
|
23-0054
|
Các tỉnh có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất là:
|
[
"A. Cà Mau, Kiên Giang",
"B. An Giang, Bến Tre",
"C. Bà Rịa -Vũng Tàu, Bình Thuận",
"D. Cà Mau, An Giang, Bến Tre"
] |
Food_and_Drink
|
23-0055
|
Hai trung tâm dịch vụ lớn và đa dạng nhất trước ta là:
|
[
"A. Hà Nội, Hải Phòng",
"B. Đà Nẵng, Hải Phòng",
"C. Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh",
"D. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0056
|
Đặc điểm nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
|
[
"A. Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác",
"B. Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc",
"C. Có số dân đông nhất so với các vùng khác",
"D. Giáp cả Trung Quốc và Lào"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0057
|
Những thế mạnh kinh tế quan trọng hàng đầu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:
|
[
"A. Công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm và phát triển ngành thủy sản",
"B. Trồng cây lương thực, cây ăn quả và khai thác lâm sản",
"C. Giao thông vận tải biển và nuôi trồng thủy sản",
"D. Khai thác khoáng sản và phát triển thủy điện"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0058
|
Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông:
|
[
"A. Đất phù sa màu mỡ",
"B. Có mùa đông lạnh",
"C. Nguồn nước mặt phong phú",
"D. Địa hình bằng phẳng và hệ thống đê sông, đê biển"
] |
People_and_Society
|
23-0059
|
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung có vai trò quan trọng tác động tới sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của các vùng:
|
[
"A. Tây Nguyên, Duyên hải nam trung Bộ, Đông Nam Bộ",
"B. Duyên hải nam trung Bộ, Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên",
"C. Trung du miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ",
"D. Đông Nam Bộ, Đồng bằng Sông Hồng và Đồng bằng Sông Cửu Long"
] |
People_and_Society
|
23-0060
|
Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ:
|
[
"A. Cơ sở hạ tầng thấp kém",
"B. Mật độ dân cư thấp",
"C. Thiên tai thường xuyên xảy ra",
"D. Tài nguyên khoáng sản hạn chế"
] |
People_and_Society
|
23-0061
|
Sản phẩm chuyên môn hoá của Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu là
|
[
"A. Cây cận nhiệt và ôn đới",
"B. Cây chè, cây CN ngắn ngày",
"C. Cây dược liệu, cây cận nhiệt và ôn đới",
"D. Cà phê, cao su, rau màu"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0062
|
Vị trí của vùng TDMNBB không có đặc điểm nào sau đây?
|
[
"A. Giáp vùng kinh tế Bắc Trung Bộ, ĐBSH",
"B. Giáp Trung Quốc, Thượng Lào",
"C. Thuộc khu vực gió mùa ngoại chí tuyến",
"D. Giáp vùng biển rộng ở Đông Nam"
] |
Games
|
23-0063
|
Đâu là sân bay quốc tế ở nước ta?
|
[
"A. Tân Sơn Nhất",
"B. Huế",
"C. Buôn Mê Thuột",
"D. Nha Trang"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0064
|
Đặc điểm nào không đúng về ĐBSH?
|
[
"A. Tài nguyên phong phú, đa dạng",
"B. Tài nguyên đất đang bị suy thoái",
"C. Có nhiều tài nguyên phát triển CN",
"D. Chịu thiên tai từ khí hậu"
] |
Jobs_and_Education
|
23-0065
|
Đường ống dùng để vận chuyển mặt hàng nào?
|
[
"A. Kim loại nặng",
"B. Dầu, khí, chất lỏng",
"C. Vật liệu xây dựng",
"D. Than đá"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0066
|
Vùng ĐBSH cần làm gì để chống hiện tượng xâm nhập mặn vùng ven biển?
|
[
"A. Đắp đê ngăn nước biển",
"B. Thau chua rửa mặn",
"C. Trồng lúa và cây hoa màu",
"D. Trồng rừng phòng hộ"
] |
People_and_Society
|
23-0067
|
Mật độ dân số của TDMNBB bao nhiêu? (Biết diện tích vùng là 101 nghìn km2, dân số 11,5 triệu người)
|
[
"A. 114",
"B. 1780",
"C. 206",
"D. 380"
] |
People_and_Society
|
23-0068
|
Các trung tâm công nghiệp chủ yếu của DHNTB là
|
[
"A. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Phan Thiết",
"B. Nha Trang, Hạ Long, Phan Thiết",
"C. Đà Nẵng, Thuận An, Phan Thiết",
"D. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Vũng Tàu"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0069
|
Đất feralit thuận lợi cho trồng các loại cây
|
[
"A. Công nghiệp lâu năm",
"B. Cây công nghiệp ngắn ngày",
"C. Cây lương thực",
"D. Cây hoa màu"
] |
Home_and_Garden
|
23-0070
|
Tiểu vùng Tây Bắc có thế mạnh về
|
[
"A. Khai thác than",
"B. Nuôi trồng, đánh bắt thủy sản",
"C. Phát triển thủy điện",
"D. Du lịch vịnh Hạ Long"
] |
People_and_Society
|
23-0071
|
Tiểu vùng Đông Bắc không có đặc điểm nào sau đây?
|
[
"A. Chịu tác động yếu của gió mùa",
"B. Các núi hướng cánh cung",
"C. Có địa hình cao trung bình dưới 1000m",
"D. Có địa hình hút gió"
] |
Science
|
23-0072
|
Số dân và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta có xu hướng:
|
[
"A. Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị tăng",
"B. Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm",
"C. Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị giảm",
"D. Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng"
] |
People_and_Society
|
23-0073
|
Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:
|
[
"A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động",
"B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn",
"C. Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp",
"D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật"
] |
News
|
23-0074
|
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta:
|
[
"A. Cây lương thực",
"B. Cây hoa màu",
"C. Cây công nghiệp",
"D. Cây ăn quả và rau đậu"
] |
Food_and_Drink
|
23-0075
|
Nước ta gồm những loại rừng nào?
|
[
"A. Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ",
"B. Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng",
"C. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất",
"D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ"
] |
People_and_Society
|
23-0076
|
Các nguồn tài nguyên khoáng sản như than, dầu, khí là nguyên liệu cho ngành công nghiệp:
|
[
"A. Công nghiệp luyện kim đen",
"B. Công nghiệp luyện kim màu",
"C. Công nghiệp năng lượng, hóa chất",
"D. Công nghiệp vật liệu xây dựng"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0078
|
Tiểu vùng Tây Bắc có thế mạnh:
|
[
"A. Kinh tế biển",
"B. Chăn nuôi lợn",
"C. Thủy điện",
"D. Trồng lương thực"
] |
People_and_Society
|
23-0079
|
Vụ đông đang dần trở thành vụ sản xuất chính của vùng Đồng bằng sông Hồng, vì:
|
[
"A. Vụ đông lạnh, thiếu nước",
"B. Cơ cấu cây trồng đa dạng, hiệu quả kinh tế cao",
"C. Lao động có kinh nghiệm trồng cây công nghiệp",
"D. Cây trồng phù hợp khí hậu nhiệt đới"
] |
Food_and_Drink
|
23-0080
|
Bắc Trung Bộ chưa phát huy được hết thế mạnh kinh tế, vì:
|
[
"A. Phân bố dân cư chênh lệch giữa miền Bắc và tộc của vùng",
"B. Chịu ảnh hưởng nặng nề của bão, lũ, gió Lào",
"C. Nhà nước chưa chú trọng đầu tư",
"D. Lao động không có kinh nghiệm sản xuất"
] |
News
|
23-0081
|
Hoàng Sa, Trường Sa thuộc địa phận tỉnh, thành phố:
|
[
"A. Nha Trang và Khánh Hòa",
"B. Nha Trang, TP Đà Nẵng",
"C. TP Đà Nẵng và Khánh Hòa",
"D. Đà Nẵng và Thừa Thiên Huế"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0082
|
Yếu tố đất đai của ĐBSH thuận lợi cho phát triển cây
|
[
"A. Lúa nước",
"B. Lúa mì",
"C. Lâu năm",
"D. Hàng năm"
] |
Real_Estate
|
23-0083
|
Đâu không phải là khó khăn của vùng ĐBSH?
|
[
"A. Thiên tai",
"B. Bão, lụt",
"C. Thiếu lao động",
"D. Ít khoáng sản"
] |
Health
|
23-0084
|
Khoáng sản của BTB chủ yếu là sắt và
|
[
"A. Vật liệu xây dựng",
"B. Kim loại đen",
"C. Kim loại màu",
"D. Năng lượng"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0086
|
Giới hạn của vùng Bắc Trung Bộ từ:
|
[
"A. Tam Điệp - Bạch Mã",
"B. Hoành Sơn - Bạch Mã",
"C. Sông Hồng - Bạch Mã",
"D. Sông Cả - Sông Chu"
] |
People_and_Society
|
23-0087
|
Trung tâm kinh tế nào ở Bắc Trung Bộ có chức năng chính là du lịch?
|
[
"A. Vinh",
"B. Huế",
"C. Thanh Hoá",
"D. Đông Hà"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0088
|
Nước ta có mấy loại hình giao thông vận tải?
|
[
"A. 5",
"B. 6",
"C. 4",
"D. 7"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0089
|
Đâu không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?
|
[
"A. Dệt may",
"B. Chế biến lương thực thực phẩm",
"C. Hóa chất",
"D. Khai thác khoáng sản"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0090
|
Dựa vào Atlat trang 25. Cho biết đâu không phải là trung tâm du lịch quốc gia?
|
[
"A. Huế",
"B. Đà Nẵng",
"C. Hà Nội",
"D. Hạ Long"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0091
|
Vùng TDMNBB có thế mạnh nổi bật về công nghiệp
|
[
"A. Hóa chất",
"B. Chế biến",
"C. Năng lượng",
"D. Vật liệu xây dựng"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0092
|
Hai trung tâm du lịch quan trọng của DHNTB là
|
[
"A. Đà Nẵng, Khánh Hòa",
"B. Nha Trang, Bình Thuận",
"C. Thanh Hóa, Nghệ An",
"D. Quảng Nam, Quảng Ngãi"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0093
|
Các trung tâm kinh tế quan trọng nhất của Duyên hải nam Trung Bộ là
|
[
"A. Huế, Tam Kỳ, Quảng Ngãi",
"B. Tuy Hòa, Phan Rang – Tháp Chàm, Phan Thiết",
"C. Hội An, Vĩnh Hảo, Mũi Né",
"D. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0096
|
Tây Nguyên có điều kiện thuận lợi nào để phát triển cây công nghiệp lâu năm
|
[
"A. Đất phù sa, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa",
"B. Giao thông vận tải thuận lợi, đất phù sa",
"C. Đất đỏ bazan, khí hậu cận xích đạo",
"D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn, đất đỏ bazan"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0097
|
Dân cư ở đồng bằng đồi núi phía tây vùng Duyên hải nam Trung Bộ có đặc điểm là
|
[
"A. Chủ yếu là người Kinh, mật độ dân số cao, tập trung ở các thành phố thị xã",
"B. Chủ yếu là các dân tộc thiểu số, mật độ thưa thớt, tỉ lệ người nghèo còn khá cao",
"C. Chủ yếu là các dân tộc thiểu số, mật độ dân số cao, tập trung ở các thành phố",
"D. Chủ yếu là người Kinh, mật độ thưa thớt, tỉ lệ người nghèo còn khá cao"
] |
People_and_Society
|
23-0098
|
Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là
|
[
"A. Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc",
"B. Cà phê, cao su, chè, điều",
"C. Bông, lạc, hồ tiêu, dừa",
"D. Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu"
] |
Food_and_Drink
|
23-0101
|
Hoạt động kinh tế chủ yếu của khu vực miền núi, gò đồi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là:
|
[
"A. Công nghiệp, thương mại, du lịch, chăn nuôi bò đàn",
"B. Chăn nuôi lợn, nghề rừng, cây công nghiệp hằng năm",
"C. Trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi trâu, bò đàn",
"D. Sản xuất lương thực, thực phẩm, cây công nghiệp hằng năm"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0102
|
Các tỉnh Cực Nam Trung Bộ nổi tiếng về nghề làm muối chủ yếu do:
|
[
"A. Giao thông vận tải thuận lợi",
"B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn",
"C. Người dân giàu kinh nghiệm làm muối",
"D. Độ mặn của nước biển cao, thời tiết khô hạn"
] |
Food_and_Drink
|
23-0103
|
Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là:
|
[
"A. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống tộc",
"B. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây",
"C. Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn",
"D. Người dân tộc thiểu số tập trung ở các thành phố"
] |
People_and_Society
|
23-0104
|
Một trong những đặc điểm về địa hình ở Tây Nguyên là:
|
[
"A. Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh",
"B. Địa hình cao nguyên xếp tầng",
"C. Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng",
"D. Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0105
|
Các trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Bắc Trung Bộ là:
|
[
"A. Nghệ An, Hà Tĩnh",
"B. Đông Hà, Quảng Trị",
"C. Thanh Hóa, Vinh, Huế",
"D. Đồng Hới, Quảng Bình"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0106
|
Giới hạn phía Nam của vùng Bắc Trung Bộ là
|
[
"A. Dãy Tam Đảo",
"B. Dãy Con Voi",
"C. Dãy Tam Điệp",
"D. Dãy Bạch Mã"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0107
|
Hoạt động kinh tế chủ yếu của khu vực đồng bằng ven biển vùng Duyên hải nam Trung Bộ là:
|
[
"A. Công nghiệp, thương mại, du lịch",
"B. Chăn nuôi gia súc lớn, nghề rừng",
"C. Trồng cây công nghiệp lâu năm",
"D. Trồng cây lương thực, thực phẩm"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0108
|
Các tỉnh Duyên hải nam Trung Bộ đều phát triển nghề cá chủ yếu là do
|
[
"A. Tất cả các tỉnh đều giáp biển",
"B. Giao thông vận tải thuận lợi",
"C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn",
"D. Người dân giàu kinh nghiệm"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
23-0109
|
Phân bố dân cư ở Duyên hải nam Trung Bộ có đặc điểm là
|
[
"A. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống tộc",
"B. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây",
"C. Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn",
"D. Người dân tộc thiểu số tập trung ở các thành phố"
] |
People_and_Society
|
23-0110
|
Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là:
|
[
"A. Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường",
"B. Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi",
"C. Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt, xói mòn",
"D. Mùa Khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng"
] |
People_and_Society
|
23-0111
|
Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung:
|
[
"A. Khánh Hòa",
"B. Bình Định",
"C. Quảng Nam",
"D. Quảng Ngãi"
] |
Law_and_Government
|
23-0112
|
Giới hạn phía Bắc của vùng Duyên hải nam Trung Bộ là:
|
[
"A. Dãy Tam Đảo",
"B. Dãy Con Voi",
"C. Dãy Tam Điệp",
"D. Dãy Bạch Mã"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0113
|
Hoạt động kinh tế chủ yếu của đồi núi phía tây vùng Duyên hải nam Trung Bộ là
|
[
"A. Công nghiệp, thương mại, du lịch",
"B. Chăn nuôi gia súc lớn, nghề rừng",
"C. Khai thác và nuôi trồng thủy sản",
"D. Trồng cây lương thực, thực phẩm"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0114
|
Các tỉnh Bắc Trung Bộ đều phát triển nghề cá chủ yếu là do:
|
[
"A. Giao thông vận tải thuận lợi",
"B. Tất cả các tỉnh đều giáp biển",
"C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn",
"D. Người dân giàu kinh nghiệm"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
23-0115
|
Dân cư ở đồng bằng ven biển vùng Duyên hải nam Trung Bộ có đặc điểm là:
|
[
"A. Chủ yếu là người Kinh, mật độ dân số cao, tập trung ở các thành phố thị xã",
"B. Chủ yếu là người Chăm, mật độ dân số cao, tập trung ở các thành phố thị xã",
"C. Chủ yếu là người Kinh, mật độ thưa thớt, tỉ lệ người nghèo còn khá cao",
"D. Chủ yếu là người Chăm, mật độ thưa thớt, tỉ lệ người nghèo còn khá cao"
] |
People_and_Society
|
23-0116
|
Mục tiêu hàng đầu trong việc phát triển kinh tế-xã hội ở Tây Nguyên là:
|
[
"A. Đẩy mạnh khai thác khoáng sản, thủy điện",
"B. Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm",
"C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, xóa đói giảm nghèo",
"D. Tăng cường khai thác và chế biến lâm sản"
] |
People_and_Society
|
23-0117
|
Công nghiệp khai thác dầu mỏ nước ta tập trung ở:
|
[
"A. Trung du miền núi Bắc Bộ",
"B. Quần đảo Hoàng Sa - Trường Sa",
"C. Duyên hải ven biển miền Trung",
"D. Đông Nam Bộ"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0118
|
Loại khoáng sản vừa là nguyên liệu vừa là nhiên liệu cho một số ngành khác là:
|
[
"A. Mangan, Crôm",
"B. Than đá, dầu khí",
"C. Apatit, pirit",
"D. Crôm, pirit"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0119
|
Hoạt động dịch vụ ở các thành phố lớn phát triển hơn vùng nông thôn do:
|
[
"A. Dân cư tập trung đông, kinh tế phát triển",
"B. Giao thông vận tải, bưu chính phát triển",
"C. Thu nhập bình quân đầu người cao",
"D. Có nhiều siêu thị, trung tâm thương mại"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0120
|
Quốc lộ 1A là quốc lộ:
|
[
"A. Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau",
"B. Chạy từ Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh",
"C. Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau",
"D. Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0121
|
Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở nước ta là:
|
[
"A. Vườn quốc gia Xuân Sơn",
"B. Vườn quốc gia Cúc Phương",
"C. Vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng",
"D. Vườn quốc gia U Minh Hạ"
] |
People_and_Society
|
23-0122
|
Trong số các di sản thế giới được UNESCO công nhận, nhóm di sản nào sau đây thuộc di sản phi vật thể?
|
[
"A. Phong Nha – Kẻ Bàng, Thánh Địa Mĩ Sơn",
"B. Phố cổ Hội An, Thánh Địa Mỹ Sơn",
"C. Cồng chiêng Tây Nguyên, phố cổ Hội An",
"D. Dân ca Quan họ, Dân ca ví, giặm Nghệ Tĩnh"
] |
People_and_Society
|
23-0123
|
Nước ta chủ yếu xuất khẩu:
|
[
"A. Lương thực thực phẩm và hàng tiêu dùng",
"B. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản",
"C. Hàng nông, lâm, thủy sản đã chế biến",
"D. Máy móc thiết bị, nguyên liệu và nhiên liệu"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0124
|
Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du lịch thiên nhiên?
|
[
"A. Các công trình kiến trúc",
"B. Các lễ hội truyền thống",
"C. Các vườn quốc gia",
"D. Văn hóa dân gian"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0125
|
Ngành công nghiệp khai khoáng và thuỷ điện phát triển nhất nước ta thuộc vùng:
|
[
"A. Trung du và miền núi Bắc Bộ",
"B. Duyên hải nam Trung Bộ",
"C. Tây Nguyên",
"D. Đồng bằng sông Hồng"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0126
|
Các nguồn tài nguyên khoáng sản như sắt, mangan, crom, chì, kẽm,… là nguyên liệu cho ngành công nghiệp:
|
[
"A. Công nghiệp chế biến thực phẩm",
"B. Công nghiệp luyện kim màu",
"C. Công nghiệp năng lượng, hóa chất",
"D. Công nghiệp vật liệu xây dựng"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0127
|
Các hoạt động dịch vụ tập trung nhiều nhất ở đâu?
|
[
"A. Các vùng duyên hải ven biển",
"B. Các cao nguyên đất đỏ badan",
"C. Các thành phố lớn, khu công nghiệp",
"D. Các đồng bằng phù sa màu mỡ"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0128
|
Tuyến đường nào sau đây đi qua 6/7 vùng kinh tế của nước ta:
|
[
"A. Đường sắt Thống Nhất và đường 279",
"B. Quốc lộ 1A và Đường Hồ Chí Minh",
"C. Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 1A",
"D. Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ 1A"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0130
|
Trong số các di sản thế giới được UNESCO công nhận, nhóm di sản nào sau đây thuộc Duyên hải nam Trung Bộ?
|
[
"A. Cố đô Huế, Vịnh Hạ Long",
"B. Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn",
"C. Phong Nha – Kẻ Bàng, di tích Mĩ Sơn",
"D. Cồng chiêng Tây Nguyên, phố cổ Hội An"
] |
People_and_Society
|
23-0131
|
Nước ta chủ yếu nhập khẩu:
|
[
"A. Máy móc thiết bị, nguyên liệu và nhiên liệu",
"B. Lương thực thực phẩm và hàng tiêu dùng",
"C. Hàng nông, lâm, thủy sản",
"D. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0132
|
Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du lịch thiên nhiên?
|
[
"A. Các công trình kiến trúc",
"B. Các lễ hội truyền thống",
"C. Văn hóa dân gian",
"D. Các bãi tắm đẹp"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0133
|
Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Tây Nguyên là:
|
[
"A. Khai thác than",
"B. Hoá dầu",
"C. Nhiệt điện",
"D. Thuỷ điện"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0134
|
Các nguồn tài nguyên khoáng sản như apatit, pirit, photphorit,… là nguyên liệu cho ngành công nghiệp:
|
[
"A. Công nghiệp năng lượng",
"B. Công nghiệp luyện kim màu",
"C. Công nghiệp hóa chất",
"D. Công nghiệp vật liệu xây dựng"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0135
|
Một bác sĩ mở phòng mạch tư thuộc loại hình dịch vụ nào?
|
[
"A. Dịch vụ sản xuất",
"B. Dịch vụ tiêu dùng",
"C. Dịch vụ công cộng",
"D. Không thuộc loại hình nào"
] |
Health
|
23-0136
|
Đường sắt Thống Nhất nối liền tỉnh thành nào sau đây?
|
[
"A. Hà Nội – Hải Phòng",
"B. Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh",
"C. Hà Nội – Lào Cai",
"D. Hà Nội – Huế"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0137
|
Di sản văn hóa thế giới được UNESCO công nhận ở nước ta là:
|
[
"A. Vịnh Hạ Long",
"B. Quần thể chùa Bái Đính",
"C. Hoàng Thành Thăng Long",
"D. Vườn quốc gia U Minh Hạ"
] |
People_and_Society
|
23-0138
|
Trong số các di sản thế giới được UNESCO công nhận, nhóm di sản nào sau đây thuộc di sản vật thể?
|
[
"A. Phong Nha – Kẻ Bàng, Thánh Địa Mĩ Sơn",
"B. Nghệ thuật Bài Chòi Trung Bộ, Ca trù",
"C. Cồng chiêng Tây Nguyên, phố cổ Hội An",
"D. Quần thể di tích Cố đô Huế, phố cổ Hội An"
] |
People_and_Society
|
23-0139
|
Nước ta chủ yếu buôn bán với thị trường:
|
[
"A. Nhật Bản, ASEAN, Trung Quốc, Hàn Quốc",
"B. Liên Bang Nga, EU, Trung Quốc, Hàn Quốc",
"C. Trung Quốc, Hàn Quốc, Bắc Mĩ, Châu Phi",
"D. Bắc Mĩ, Châu Phi, Hàn Quốc, Bắc Á"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0140
|
Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch nhân văn?
|
[
"A. Các công trình kiến trúc",
"B. Các vườn quốc gia",
"C. Văn hóa dân gian",
"D. Các di tích lịch sử"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0141
|
Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa – Vũng Tàu là:
|
[
"A. Than",
"B. Hoá dầu",
"C. Nhiệt điện",
"D. Thuỷ điện"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0143
|
Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?
|
[
"A. Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú",
"B. Nền kinh tế phát triển năng động",
"C. Giao thông vận tải phát triển",
"D. Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0144
|
Vùng nào ở nước ta có sân bay quốc tế:
|
[
"A. Trung du và miền núi Bắc Bộ",
"B. Tây Nguyên",
"C. Đồng bằng sông Cửu Long",
"D. Bắc Trung Bộ"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0148
|
Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch nhân văn?
|
[
"A. Các bãi tắm, bãi cát",
"B. Các công trình kiến trúc",
"C. Văn hóa dân gian",
"D. Các di tích lịch sử"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0149
|
Giới hạn phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ là
|
[
"A. Dãy Tam Đảo",
"B. Dãy Con Voi",
"C. Dãy Tam Điệp",
"D. Dãy Bạch Mã"
] |
Travel_and_Transportation
|
23-0150
|
Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là
|
[
"A. Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt",
"B. Gia Nghĩa, Bảo Lộc, Kon Tum",
"C. Đắk Tô, Đắk Min, Di Linh",
"D. Krông Buk, Krông Ana, Buôn Đôn"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0156
|
Loại khoáng sản nào sau đây vừa là nguyên liệu vừa là nhiên liệu cho một số ngành khác?
|
[
"A. Mangan, Crôm",
"B. Apatit, pirit",
"C. Crôm, pirit",
"D. Than đá, dầu khí"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0157
|
Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta?
|
[
"A. Hầu như không tăng",
"B. Dồi dào, tăng nhanh",
"C. Dồi dào, tăng chậm",
"D. Tăng chậm, ít lao động"
] |
Business_and_Industrial
|
23-0158
|
Nước ta gồm có những loại rừng nào dưới đây?
|
[
"A. Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ",
"B. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất",
"C. Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh, rừng đặc dụng",
"D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ"
] |
People_and_Society
|
23-0159
|
Thế mạnh về tự nhiên nào dưới đây đã tạo cho vùng Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?
|
[
"A. Có một mùa đông lạnh",
"B. Đất phù sa màu mỡ",
"C. Nguồn nước mặt phong phú",
"D. Địa hình bằng phẳng"
] |
Science
|
23-0160
|
Đặc điểm nào dưới đây không đúng với Bắc Trung Bộ?
|
[
"A. Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển",
"B. Vùng có vùng biển rộng lớn phía đông",
"C. Ở phía tây của vùng có đồi núi thấp",
"D. Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển"
] |
People_and_Society
|
23-0161
|
Tỉnh/thành nào dưới đây có nạn hạn hán kéo dài nhất ở khu vực Duyên hải nam Trung Bộ?
|
[
"A. Ninh Thuận, Bình Thuận",
"B. Ninh Thuận, Phú Yên",
"C. Bình Thuận, Quảng Nam",
"D. Phú Yên, Quảng Nam"
] |
News
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.