id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
38-0048
|
Chủ thể kinh doanh nào sau đây bắt buộc phải có con dấu riêng?
|
[
"A. Doanh nghiệp; hộ kinh doanh",
"B. Hộ kinh doanh; những người kinh doanh nhỏ",
"C. Doanh nghiệp; những người kinh doanh nhỏ",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0049
|
Chủ thể kinh doanh phải có trụ sở giao dịch là đặc điểm pháp lý của:
|
[
"A. Doanh nghiệp",
"B. Hộ kinh doanh",
"C. Người kinh doanh nhỏ",
"D. Cả A và B đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0051
|
Trụ sở chính của doanh nghiệp Việt Nam:
|
[
"A. Bắt buộc phải đặt trên lãnh thổ Việt Nam",
"B. Có thể chỉ đặt trên lãnh thổ nước ngoài",
"C. Có thể vừa có trên lãnh thổ Việt Nam vừa có trên lãnh thổ nước ngoài",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0052
|
Một doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trụ sở chính đóng ở Việt Nam thì doanh nghiệp đó:
|
[
"A. Có quốc tịch nước ngoài",
"B. Có quốc tịch Việt Nam",
"C. Vừa có quốc tịch Việt Nam vừa có quốc tịch nước ngoài",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0053
|
Một doanh nghiệp Việt Nam, ngoài trụ sở chính, có thể có:
|
[
"A. Các chi nhánh, văn phòng đại diện ở Việt Nam",
"B. Các chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài",
"C. Các chi nhánh, văn phòng đại diện đặt ở Việt Nam, ở nước ngoài",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0054
|
Một doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trụ sở chính ở Việt Nam, thì:
|
[
"A. Được ĐKDN và HĐKD theo pháp luật Việt Nam",
"B. Được ĐKDN và HĐKD theo pháp luật nước ngoài",
"C. Được ĐKDN và HĐKD theo pháp luật Việt Nam và pháp luật nước ngoài tùy theo từng vấn đề cụ thể",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0055
|
Một doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, có tư cách pháp nhân, có trụ sở chính tại Việt Nam, là:
|
[
"A. Một pháp nhân Việt Nam",
"B. Một pháp nhân nước ngoài",
"C. Có thể pháp nhân Việt Nam hoặc pháp nhân nước ngoài",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0056
|
Việc giải quyết tranh chấp trong kinh doanh đối với các doanh nghiệp có quốc tịch Việt Nam:
|
[
"A. Phải do trọng tài hoặc tòa án giải quyết và phải tuân theo pháp luật Việt Nam",
"B. Phải do trọng tài hoặc tòa án giải quyết và phải tuân theo pháp luật nước ngoài",
"C. Tùy theo từng trường hợp cụ thể mà có thể do tòa án hay trọng tài giải quyết theo pháp luật Việt Nam hay pháp luật nước ngoài",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0057
|
Thành lập doanh nghiệp là:
|
[
"A. Quyền của công dân",
"B. Nghĩa vụ của công dân",
"C. Quyền và nghĩa vụ của công dân",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0059
|
Việc đăng ký doanh nghiệp là:
|
[
"A. Cơ sở cho hoạt động của DN",
"B. Cơ sở để nhà nước thực hiện quản lý đối với DN",
"C. Cơ sở cho hoạt động của DN đồng thời cũng là cơ sở để nhà nước thực hiện quản lý đối với DN",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0060
|
Mục tiêu thành lập và hoạt động của doanh nghiệp chủ yếu và trước tiên là:
|
[
"A. Lợi nhuận",
"B. Hoạt động công ích",
"C. Từ thiện",
"D. Cả A, B và C đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0061
|
Mục tiêu thành lập và hoạt động của doanh nghiệp chủ yếu và trước tiên là:
|
[
"A. Lợi nhuận, hoạt động công ích",
"B. Lợi nhuận, từ thiện",
"C. Lợi nhuận",
"D. Cả A, B và C đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0062
|
Căn cứ vào nguồn gốc tài sản đầu tư vào doanh nghiệp (căn cứ vào nguồn gốc sở hữu tài sản), doanh nghiệp được chia thành các loại:
|
[
"A. DNTN; DNNN; DN có vốn đầu tư nước ngoài; DN của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội",
"B. Công ty; DNTN; DNNN; DN của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội",
"C. Công ty; DNTN; DNNN; DN có vốn đầu tư nước ngoài; DN của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội",
"D. Công ty; DNTN; DNNN; DN có vốn đầu tư nước ngoài"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0063
|
Công ty theo pháp luật Việt Nam có thể được chia thành các loại:
|
[
"A. CTTNHH có từ 2 đến 50 thành viên, CTTNHH 1TV, CTHD",
"B. CTCP, CTTNHH có từ 2 đến 50 thành viên, CTTNHH 1TV, CTHD",
"C. CTCP, CTTNHH có từ 2 đến 50 thành viên, CTHD",
"D. CTCP, CTTNHH có từ 2 đến 50 thành viên, CTTNHH 1TV"
] |
Law_and_Government
|
38-0064
|
Số lượng thành viên của công ty cổ phần:
|
[
"A. Từ 1 đến 50 thành viên",
"B. Từ 2 đến 50 thành viên",
"C. Từ 3 đến 50 thành viên",
"D. Từ 3 thành viên trở lên"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0065
|
Số lượng thành viên của công ty cổ phần:
|
[
"A. Từ 1 thành viên trở lên",
"B. Từ 2 thành viên trở lên",
"C. Từ 3 thành viên trở lên",
"D. Từ 4 thành viên trở lên"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0066
|
Thành viên của công ty cổ phần:
|
[
"A. Bắt buộc phải là cá nhân",
"B. Bắt buộc phải là tổ chức",
"C. Có thể cá nhân, tổ chức",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0067
|
Số lượng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn:
|
[
"A. Một thành viên hoặc từ hai đến 50 thành viên",
"B. Một thành viên hoặc từ hai thành viên trở lên",
"C. Hai thành viên hoặc từ ba thành viên trở lên",
"D. Ba thành viên hoặc từ bốn thành viên trở lên"
] |
Law_and_Government
|
38-0068
|
Số lượng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn:
|
[
"A. Một thành viên",
"B. Từ hai đến 50 thành viên",
"C. Từ ba thành viên trở lên",
"D. Cả A và B đều đúng"
] |
Law_and_Government
|
38-0069
|
Thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn:
|
[
"A. Bắt buộc phải là cá nhân",
"B. Bắt buộc phải là tổ chức",
"C. Có thể cá nhân, tổ chức",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Law_and_Government
|
38-0070
|
Thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn:
|
[
"A. Chỉ có thể là cá nhân",
"B. Chỉ có thể là tổ chức",
"C. Có thể cá nhân, tổ chức, hộ gia đình",
"D. Có thể là cá nhân, tổ chức"
] |
Law_and_Government
|
38-0071
|
Số lượng thành viên hợp danh của công ty hợp danh:
|
[
"A. Từ 1TV trở lên",
"B. Từ 2TV trở lên",
"C. Từ 3TV trở lên",
"D. Từ 4TV trở lên"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0072
|
Thành viên hợp danh của công ty hợp danh:
|
[
"A. Bắt buộc phải là cá nhân",
"B. Bắt buộc phải là tổ chức",
"C. Có thể cá nhân, tổ chức",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0073
|
Số lượng thành viên của DNTN:
|
[
"A. 1 thành viên",
"B. 2 thành viên",
"C. 3 thành viên",
"D. 4 thành viên"
] |
Finance
|
38-0074
|
Số lượng thành viên của DNTN:
|
[
"A. Một thành viên hoặc từ hai đến 50 thành viên",
"B. Từ ba thành viên trở lên",
"C. Từ hai thành viên trở lên",
"D. Một thành viên"
] |
Finance
|
38-0075
|
Thành viên của DNTN là:
|
[
"A. Bắt buộc phải là cá nhân",
"B. Bắt buộc phải là tổ chức",
"C. Có thể cá nhân, tổ chức",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Finance
|
38-0076
|
Giới hạn trách nhiệm của doanh nghiệp trong kinh doanh là:
|
[
"A. Phạm vi tài sản phải đưa ra để thanh toán cho các nghĩa vụ tài sản phát sinh trong HĐKD của DN",
"B. Toàn bộ tài sản phải đưa ra để thanh toán cho các nghĩa vụ tài sản phát sinh trong HĐKD của DN",
"C. Phạm vi tài sản phải đưa ra để thanh toán cho một phần các nghĩa vụ tài sản phát sinh trong HĐKD của DN",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0077
|
Giới hạn trách nhiệm trong kinh doanh được xem xét đối với:
|
[
"A. Giới hạn trách nhiệm của nhà đầu tư đầu tư vốn vào DN",
"B. Giới hạn trách nhiệm của DN",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0078
|
Chế độ giới hạn trách nhiệm trong kinh doanh của nhà đầu tư khi đầu tư vào một loại hình doanh nghiệp cụ thể:
|
[
"A. Chế độ chịu trách nhiệm vô hạn",
"B. Chế độ chịu trách nhiệm hữu hạn",
"C. A hoặc B đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0079
|
Chế độ chịu trách nhiệm vô hạn trong kinh doanh của các nhà đầu tư (NĐT):
|
[
"A. NĐT phải chịu trách nhiệm thanh toán những khoản nợ phát sinh của DN mà họ đầu tư vốn bằng toàn bộ tài sản của mình, kể cả những tài sản không đưa vào kinh doanh",
"B. NĐT chỉ phải chịu thanh toán những khoản nợ phát sinh của DN trong phạm vi số vốn mà họ đã góp",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Finance
|
38-0080
|
Nhà đầu tư nào sau đây phải chịu trách nhiệm vô hạn trong kinh doanh?
|
[
"A. Chủ DNTN; TVHD của CTHD",
"B. Cổ đông CTCP; thành viên CTTNHH",
"C. TVGV của CTHD; chủ sở hữu nhà nước trong DNNN",
"D. Cả b và c đều đúng"
] |
Finance
|
38-0081
|
Chế độ chịu trách nhiệm hữu hạn trong kinh doanh của các nhà đầu tư:
|
[
"A. NĐT phải chịu trách nhiệm thanh toán những khoản nợ phát sinh của DN mà họ đầu tư vốn bằng toàn bộ tài sản của mình, kể cả những tài sản không đưa vào kinh doanh",
"B. NĐT chỉ phải chịu thanh toán những khoản nợ phát sinh của DN trong phạm vi số vốn mà họ đã góp",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Finance
|
38-0082
|
Nhà đầu tư nào sau đây chịu trách nhiệm hữu hạn trong kinh doanh?
|
[
"A. Chủ DNTN và TVHD của CTHD",
"B. Cổ đông CTCP, thành viên CTTNHH, TVGV CTHD",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Finance
|
38-0083
|
Chế độ giới hạn trách nhiệm của các loại hình doanh nghiệp:
|
[
"A. Chế độ chịu trách nhiệm hữu hạn",
"B. Chế độ chịu trách nhiệm vô hạn",
"C. A hoặc B đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0084
|
Chế độ chịu trách nhiệm trong kinh doanh của doanh nghiệp:
|
[
"A. CTCP, CTTNHH, DNNN chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của DN bằng toàn bộ tài sản của DN",
"B. DNTN phải chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của DN bằng toàn bộ tài sản của DN và tài sản của chủ DN",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0085
|
Chế độ chịu trách nhiệm hữu hạn trong kinh doanh của doanh nghiệp:
|
[
"A. CTCP, CTTNHH, DNNN chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của DN bằng toàn bộ tài sản của DN",
"B. DNTN phải chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của DN bằng toàn bộ tài sản của DN và tài sản của chủ DN",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0086
|
Mỗi nhà đầu tư đầu tư vào mỗi loại hình doanh nghiệp cụ thể, phải chịu:
|
[
"A. Hoặc chế độ trách nhiệm hữu hạn hoặc chế độ chịu trách nhiệm vô hạn",
"B. Chế độ trách nhiệm hữu hạn và chế độ chịu trách nhiệm vô hạn",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Finance
|
38-0087
|
Chủ DNTN, TVHD của CTHD phải chịu trách nhiệm vô hạn trong hoạt động của DN mà mình là chủ sở hữu, bởi vì:
|
[
"A. Quan hệ giữa chủ DNTN, thành viên CTHD với DN mà mình góp vốn vào là không có sự tách bạch về tài sản",
"B. Quan hệ giữa chủ DNTN, thành viên CTHD với DN mà mình góp vốn vào là có sự tách bạch về tài sản",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0088
|
Doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội còn được gọi là:
|
[
"A. DNNN",
"B. DNTN",
"C. DN đoàn thể",
"D. Cả A, B và C đều đúng"
] |
News
|
38-0089
|
Cổ đông trong CTCP, thành viên trong CTTNHH, TVGV trong CTHD, chủ sở hữu nhà nước trong DNNN chịu trách nhiệm hữu hạn, bởi vì:
|
[
"A. Quan hệ giữa các thành viên này với DN mà mình góp vốn là không có sự tách bạch về tài sản",
"B. Quan hệ giữa các thành viên này với DN mà mình góp vốn là có sự tách bạch về tài sản",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0090
|
Chủ DNTN phải chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của DN bằng toàn bộ tài sản của DN và tài sản của chủ DN, bởi vì:
|
[
"A. Giữa DN và chủ DN không có sự tách bạch về tài sản (không có sự phân biệt tư cách giữa CTKD (DN) và tư cách chủ sở hữu (chủ DN))",
"B. Giữa DN và chủ DN có sự tách bạch về tài sản (có sự phân biệt tư cách giữa CTKD (DN) và tư cách chủ sở hữu (chủ DN))",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Finance
|
38-0091
|
CTCP, CTTNHH, DNNN chỉ chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của DN bằng toàn bộ tài sản của DN, bởi vì:
|
[
"A. Giữa tài sản của DN và tài sản của các chủ thể góp vốn vào DN là không có sự tách bạch",
"B. Giữa tài sản của DN và tài sản của các chủ thể góp vốn vào DN là có sự tách bạch",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0092
|
Chế độ giới hạn trách nhiệm của thành viên hợp danh trong CTHD:
|
[
"A. Chế độ chịu trách nhiệm hữu hạn",
"B. Chế độ chịu trách nhiệm vô hạn",
"C. Vừa chịu trách nhiệm hữu hạn, vừa chịu trách nhiệm vô hạn",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Jobs_and_Education
|
38-0093
|
Các điều kiện để thành lập doanh nghiệp:
|
[
"A. Điều kiện về địa chỉ của DN; điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập và quản lý DN; bảo đảm số lượng thành viên và cơ chế quản lý, điều hành hoạt động của DN",
"B. Điều kiện về tài sản; điều kiện về ngành, nghề kinh doanh; điều kiện về địa chỉ của DN; điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập và quản lý DN; bảo đảm số lượng thành viên và cơ chế quản lý, điều hành hoạt động của DN",
"C. Điều kiện về tài sản; điều kiện về ngành, nghề kinh doanh; điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập và quản lý DN; bảo đảm số lượng thành viên và cơ chế quản lý, điều hành hoạt động của DN",
"D. Điều kiện về tài sản; điều kiện về ngành, nghề kinh doanh; điều kiện về địa chỉ của DN; điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập và quản lý DN"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0094
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Người thành lập DN bắt buộc phải đăng ký tài sản đầu tư vào kinh doanh và số tài sản đó sẽ được ghi thành VĐL hoặc vốn đầu tư",
"B. Người thành lập DN có quyền đăng ký hoặc không đăng ký tài sản đầu tư vào kinh doanh và số tài sản đăng ký đó sẽ được ghi thành VĐL hoặc vốn đầu tư",
"C. Người thành lập DN chỉ phải đăng ký những tài sản là bất động sản vào đầu tư kinh doanh và số tài sản đăng ký đó sẽ được ghi thành VĐL hoặc vốn đầu tư",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0095
|
Tài sản đầu tư vào doanh nghiệp phải là những thứ mà pháp luật quy định là:
|
[
"A. Tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của người thành lập",
"B. Tài sản thuộc quyền sở hữu hợp pháp của người thành lập",
"C. Tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp (đối với DNNN) của người thành lập",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Finance
|
38-0096
|
Khái niệm về tài sản theo quy định tại Điều 105 BLDS2015:
|
[
"A. “Tài sản bao gồm tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản”",
"B. “Tài sản bao gồm vật, giấy tờ có giá và các quyền tài sản”",
"C. “Tài sản bao gồm vật, tiền và các quyền tài sản”",
"D. “Tài sản bao gồm vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản”"
] |
Law_and_Government
|
38-0097
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Giấy tờ có giá và các quyền tài sản được coi là tài sản",
"B. Giấy tờ có giá được coi là tài sản; các quyền tài sản không được coi là tài sản",
"C. Giấy tờ có giá không được coi là tài sản; các quyền tài sản được coi là tài sản",
"D. Giấy tờ có giá và các quyền tài sản không được coi là tài sản"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0098
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Vật và tiền đều được coi là tài sản",
"B. Vật được coi là tài sản; tiền không được coi là tài sản",
"C. Vật không được coi là tài sản; tiền được coi là tài sản",
"D. Vật và tiền không được coi là tài sản"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0099
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Quyền sử dụng đất được coi là tài sản; quyền thừa kế và quyền mua cổ phiếu của nhân viên công ty khi công ty phát hành thêm cổ phiếu không được coi là tài sản",
"B. Quyền sử dụng đất và quyền thừa kế được coi là tài sản; quyền mua cổ phiếu của nhân viên công ty khi công ty phát hành thêm cổ phiếu không được coi là tài sản",
"C. Quyền sử dụng đất, quyền thừa kế, quyền mua cổ phiếu của nhân viên công ty khi công ty phát hành thêm cổ phiếu được coi là tài sản",
"D. Quyền sử dụng đất, quyền thừa kế không được coi là tài sản; quyền mua cổ phiếu của nhân viên công ty khi công ty phát hành thêm cổ phiếu được coi là tài sản"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0100
|
Loại nào sau đây được coi là tài sản?
|
[
"A. Động sản",
"B. Bất động sản",
"C. Động sản và bất động sản",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Finance
|
38-0101
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Bất động sản là các tài sản bao gồm: Đất đai, nhà cửa, công trình xây dựng gắn liền với đất đai, kể cả các tài sản gắn liền với nhà, công trình xây dựng đó, các tài sản khác gắn liền với đất đai, các tài sản khác do pháp luật quy định",
"B. Động sản là những tài sản không phải là bất động sản",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0102
|
Vốn điều lệ của doanh nghiệp là:
|
[
"A. Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời gian nhất định và được ghi vào Điều lệ doanh nghiệp",
"B. Mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0103
|
Vốn pháp định của doanh nghiệp là:
|
[
"A. Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời gian nhất định và được ghi vào Điều lệ doanh nghiệp",
"B. Mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Law_and_Government
|
38-0104
|
Vốn pháp định của doanh nghiệp là:
|
[
"A. Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời gian nhất định và được ghi vào Điều lệ doanh nghiệp",
"B. Mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp",
"C. Tổng số vốn hiện có của doanh nghiệp đưa vào hoạt động sản xuất kinh doanh",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Law_and_Government
|
38-0105
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Đối với một số ngành nghề, trong một số lĩnh vực, Nhà nước quy định mức vốn tối thiểu phải có để thành lập doanh nghiệp được gọi là vốn pháp định",
"B. Đối với các ngành nghề và các lĩnh vực mà Nhà nước không quy định vốn pháp định khi thành lập doanh nghiệp thì chủ doanh nghiệp tự quyết định mức tài sản đầu tư",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0106
|
Khẳng định nào sau đây là không đúng?
|
[
"A. Nhà nước quy định tất cả các ngành, nghề phải có vốn pháp định khi thành lập doanh nghiệp",
"B. Nhà nước quy định đối với một số ngành, nghề, trong một số lĩnh vực phải có vốn pháp định khi thành lập doanh nghiệp",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0107
|
Trong quá trình hoạt động:
|
[
"A. DN có quyền tăng hoặc giảm vốn theo những điều kiện nhất định và phải đăng ký với CQNN có thẩm quyền",
"B. DN có quyền tăng hoặc giảm vốn theo những điều kiện nhất định và không phải đăng ký với CQNN có thẩm quyền",
"C. DN có quyền tăng vốn nhưng không có quyền giảm vốn",
"D. DN không có quyền tăng hoặc giảm vốn"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0108
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Tự do lựa chọn ngành, nghề là một trong những nội dung của quyền tự do kinh doanh",
"B. Doanh nghiệp có quyền tự do lựa chọn ngành, nghề kinh doanh nếu nó không thuộc ngành, nghề, lĩnh vực kinh doanh bị Nhà nước cấm hay ngành, nghề kinh doanh có điều kiện",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0109
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. DN có quyền tự do lựa chọn mọi ngành, nghề kinh doanh",
"B. DN có quyền tự do lựa chọn ngành, nghề kinh doanh nếu nó không thuộc ngành, nghề, lĩnh vực kinh doanh bị Nhà nước cấm hay ngành nghề kinh doanh có điều kiện",
"C. DN có quyền tự do lựa chọn ngành, nghề kinh doanh nếu nó không thuộc ngành nghề kinh doanh có điều kiện",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0110
|
Ngành, nghề bị cấm kinh doanh:
|
[
"A. Là những ngành, nghề gây phương hại đến quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức, thuần phong, mỹ tục và sức khỏe, làm hủy hoại thiên nhiên, phá hoại môi trường",
"B. Chính phủ quy định và công bố danh mục cụ thể những ngành, nghề bị cấm đối với tất cả mọi loại hình DN; những ngành, nghề chỉ cấm đối với một số DN của các nhà đầu tư trong nước hoặc nước ngoài",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0111
|
Cơ quan có thẩm quyền quy định và công bố danh mục cụ thể những ngành, nghề bị cấm đối với tất cả mọi loại hình DN; những ngành, nghề chỉ cấm đối với một số DN:
|
[
"A. Quốc hội",
"B. Chính phủ",
"C. Tòa án",
"D. Viện kiểm sát"
] |
Law_and_Government
|
38-0112
|
Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện:
|
[
"A. Là những ngành, nghề mà theo yêu cầu quản lý, điều tiết kinh tế, Nhà nước xác định DN cần phải có những điều kiện nhất định",
"B. Việc quy định ngành, nghề kinh doanh có điều kiện được thể hiện qua hai nội dung: Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0113
|
Đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện:
|
[
"A. DN chỉ được cấp GCNĐKDN kể từ khi có đủ điều kiện đó",
"B. DN được HĐKD kể từ khi được cấp GCNĐKDN",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0114
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Tên DN phải được đăng ký và được pháp luật công nhận nhưng không được pháp luật bảo vệ",
"B. Tên DN phải được đăng ký nhưng không được pháp luật công nhận và bảo vệ",
"C. Tên DN phải được đăng ký và được pháp luật công nhận và bảo vệ",
"D. Tên DN không phải đăng ký và không được pháp luật công nhận và không được pháp luật bảo vệ"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0115
|
Tên của doanh nghiệp:
|
[
"A. Phải có tên tiếng Việt; ngoài tên tiếng Việt không được viết tên bằng tiếng nước ngoài",
"B. Phải có tên tiếng Việt; ngoài tên tiếng Việt được viết tên bằng tiếng nước ngoài",
"C. Hoặc chỉ có tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước ngoài",
"D. Phải có tên tiếng Việt và tên bằng tiếng nước ngoài"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0116
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Tên chính thức của DN được dùng trong các giao dịch với Nhà nước và với các chủ thể khác",
"B. Tên chính thức của DN phải được viết bằng tiếng Việt, được ghi trong con dấu, trong các chứng từ, tài liệu của DN, và được nhà nước sử dụng để quản lý DN",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0117
|
Ngoài tên chính thức của doanh nghiệp:
|
[
"A. DN có thể đăng ký và sử dụng tên viết tắt từ tên viết tắt bằng tiếng Việt, tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài",
"B. DN có thể đăng ký và sử dụng tên viết tắt từ tên viết tắt bằng tiếng Việt nhưng không được đăng ký và sử dụng tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài",
"C. DN không được đăng ký và sử dụng tên viết tắt từ tên viết tắt bằng tiếng Việt, tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0118
|
Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp:
|
[
"A. DN có thể đăng ký địa chỉ trụ sở chính trên lãnh thổ Việt Nam hoặc trên lãnh thổ nước ngoài",
"B. DN bắt buộc phải đăng ký một địa chỉ trụ sở chính trên lãnh thổ Việt Nam",
"C. DN chỉ cần đăng ký địa chỉ trụ sở chính trên lãnh thổ nước ngoài mà không cần đăng ký địa chỉ trụ sở chính trên lãnh thổ Việt Nam",
"D. DN có thể vừa đăng ký địa chỉ trụ sở chính trên lãnh thổ Việt Nam, vừa đăng ký địa chỉ trụ sở chính trên lãnh thổ nước ngoài"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0119
|
Ngoài địa chỉ trụ sở chính:
|
[
"A. DN không được đăng ký và sử dụng các địa chỉ trụ sở khác",
"B. DN chỉ được đăng ký và sử dụng một địa chỉ trụ sở khác",
"C. DN chỉ được đăng ký và sử dụng hai địa chỉ trụ sở khác",
"D. DN có thể đăng ký và sử dụng một số địa chỉ trụ sở khác"
] |
Real_Estate
|
38-0120
|
Chi nhánh và văn phòng đại diện của doanh nghiệp:
|
[
"A. Chỉ có thể được mở trong nước",
"B. Chỉ có thể được mở ở nước ngoài",
"C. Có thể được mở trong và ngoài nước",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0121
|
Chi nhánh và văn phòng đại diện của doanh nghiệp:
|
[
"A. Chi nhánh chỉ có thể được mở trong nước, văn phòng đại diện có thể được mở ở nước ngoài",
"B. Chi nhánh có thể được mở ở nước ngoài, văn phòng đại diện chỉ có thể được mở trong nước",
"C. Chi nhánh và văn phòng đại diện chỉ có thể được mở trong nước",
"D. Chi nhánh và văn phòng đại diện có thể được mở ở trong nước và nước ngoài"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0122
|
Chi nhánh và văn phòng đại diện của doanh nghiệp:
|
[
"A. Cả chi nhánh và văn phòng đại diện là đơn vị độc lập với doanh nghiệp",
"B. Cả chi nhánh và văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp",
"C. Chi nhánh là đơn vị độc lập với doanh nghiệp, văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc doanh nghiệp",
"D. Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, văn phòng đại diện là đơn vị độc lập với doanh nghiệp"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0123
|
Khẳng định nào sau đây là đúng về chi nhánh và văn phòng đại diện của doanh nghiệp?
|
[
"A. Chi nhánh và văn phòng đại diện là những đơn vị độc lập với doanh nghiệp và chúng đều có tư cách pháp nhân",
"B. Chi nhánh và văn phòng đại diện là những đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp và chúng không có tư cách pháp nhân",
"C. Chi nhánh là đơn vị độc lập với doanh nghiệp, văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc doanh nghiệp",
"D. Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, văn phòng đại diện là đơn vị độc lập với doanh nghiệp"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0124
|
Chi nhánh của doanh nghiệp là:
|
[
"A. Đơn vị phụ thuộc có nhiệm vụ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của doanh nghiệp",
"B. Đơn vị phụ thuộc có nhiệm vụ đại diện theo ủy quyền cho lợi ích và thực hiện việc bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0125
|
Văn phòng đại diện của doanh nghiệp là:
|
[
"A. Đơn vị phụ thuộc có nhiệm vụ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của doanh nghiệp",
"B. Đơn vị phụ thuộc có nhiệm vụ đại diện theo ủy quyền cho lợi ích và thực hiện việc bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0126
|
Văn phòng đại diện của doanh nghiệp là:
|
[
"A. Đơn vị phụ thuộc có nhiệm vụ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của doanh nghiệp",
"B. Đơn vị phụ thuộc có nhiệm vụ đại diện theo ủy quyền cho lợi ích và thực hiện việc bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp",
"C. Đơn vị độc lập có tư cách pháp nhân, có nhiệm vụ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của doanh nghiệp",
"D. Đơn vị độc lập có tư cách pháp nhân, có nhiệm vụ đại diện theo ủy quyền cho lợi ích và thực hiện việc bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0127
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Cả chi nhánh và văn phòng đại diện của DN đều có quyền thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của DN",
"B. Cả chi nhánh và văn phòng đại diện của DN đều không có quyền thực hiện chức năng của DN",
"C. Chỉ có chi nhánh mới có quyền thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của DN",
"D. Chỉ có văn phòng đại diện mới có quyền thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của DN"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0128
|
Chi nhánh và văn phòng đại diện của doanh nghiệp:
|
[
"A. Phải thực hiện những quy định của pháp luật Việt Nam cũng như pháp luật nước ngoài (nếu là DN có vốn đầu tư nước ngoài) về đăng ký, duy trì hoạt động, đóng cửa chúng",
"B. Địa điểm kinh doanh, chi nhánh và văn phòng đại diện phải mang tên của doanh nghiệp kèm theo phần bổ sung để xác định địa chỉ cụ thể của chúng",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0129
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Hoạt động thành lập doanh nghiệp được coi là quyền của cá nhân, tổ chức",
"B. Hoạt động thành lập doanh nghiệp được coi là nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức",
"C. Hoạt động thành lập doanh nghiệp vừa là quyền, vừa là nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0130
|
Quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:
|
[
"A. Chỉ có cá nhân và tổ chức mang quốc tịch Việt Nam mới có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp",
"B. Cá nhân và tổ chức mang quốc tịch Việt Nam và người Việt Nam định cư ở nước ngoài đều có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp",
"C. Cá nhân và tổ chức mang quốc tịch Việt Nam và cá nhân, tổ chức mang quốc tịch nước ngoài đều có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp",
"D. Cá nhân và tổ chức mang quốc tịch Việt Nam và cá nhân, tổ chức mang quốc tịch nước ngoài đều có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp, trừ một số đối tượng bị pháp luật cấm"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0131
|
Đối tượng nào sau đây bị cấm thành lập doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam?
|
[
"A. CQNN, đơn vị lực lượng vũ trang sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật",
"B. Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức; sỹ quan, hạ sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc quân đội; sỹ quan, hạ sỹ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc công an",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0132
|
Đối tượng nào sau đây bị cấm thành lập doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam?
|
[
"A. Người chưa thành niên, người thành niên bị hạn chế hoặc bị mất NLHVDS",
"B. Người đang chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị tòa án cấm hành nghề kinh doanh",
"C. Tổ chức là pháp nhân thương mại bị cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định theo quy định của Bộ luật Hình sự",
"D. Cả A, B và C đều đúng"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0133
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Đối với từng loại hình DN kinh doanh trong những ngành, nghề nhất định, pháp luật quy định những điều kiện cụ thể về nhân thân đối với cá nhân, về tư cách pháp lý của các đối tượng có quyền tham gia góp vốn, thành lập và quản lý DN",
"B. Pháp luật có những quy định riêng về thủ tục thành lập đối với DN của nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân nước ngoài lần đầu tiên thành lập tại Việt Nam",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0134
|
Những đối tượng bị cấm góp vốn bằng việc mua cổ phần của CTCP, góp vốn vào CTTNHH, CTHD:
|
[
"A. CQNN, đơn vị lực lượng vũ trang sử dụng tài sản nhà nước góp vốn vào DN để thu lợi riêng",
"B. Một số cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Finance
|
38-0135
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Chỉ tổ chức, cá nhân có quốc tịch Việt Nam mới có quyền góp vốn, mua cổ phần vào các loại hình công ty",
"B. Chỉ tổ chức, cá nhân có quốc tịch Việt Nam mới có quyền góp vốn, mua cổ phần vào các loại hình công ty, trừ một số đối tượng bị pháp luật cấm",
"C. Mọi tổ chức, cá nhân có quốc tịch Việt Nam hoặc quốc tịch nước ngoài đều có quyền góp vốn, mua cổ phần vào các loại hình công ty, trừ một số đối tượng bị pháp luật cấm",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0136
|
Theo quy định của pháp luật hiện hành, tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài tại các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam không được vượt quá…..VĐL.
|
[
"A. 10%",
"B. 30%",
"C. 49%",
"D. 2/3"
] |
Finance
|
38-0137
|
Theo quy định của pháp luật hiện hành, tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài tại các công ty cổ phần niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam không được vượt quá…..VĐL:
|
[
"A. 10%",
"B. 30%",
"C. 49%",
"D. 2/3"
] |
Finance
|
38-0138
|
Theo quy định của pháp luật hiện hành, quy chế pháp lý của người Việt Nam định cư ở nước ngoài khi đầu tư vào Việt Nam:
|
[
"A. Được áp dụng quy chế pháp lý giống như người Việt Nam",
"B. Được áp dụng quy chế pháp lý giống như người nước ngoài",
"C. Được áp dụng quy chế pháp lý riêng dành cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Finance
|
38-0139
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Mọi DN đều phải có người đại diện theo pháp luật và phải đăng ký người đại diện theo pháp luật",
"B. Tùy theo từng loại hình DN mà bắt buộc phải có người đại diện theo pháp luật hoặc không bắt buộc phải có người đại diện theo pháp luật",
"C. DN có thể có người đại diện theo pháp luật hoặc không có người đại diện theo pháp luật",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0140
|
Điều lệ của doanh nghiệp là:
|
[
"A. Văn bản thể hiện sự thỏa thuận của các TVGV để thành lập, tổ chức quản lý, điều hành DN, phân chia lợi nhuận cũng như trách nhiệm, những vấn đề liên quan đến tổ chức lại, giải thể và phá sản DN",
"B. Văn bản của CQNN có thẩm quyền quy định về góp vốn để thành lập, tổ chức quản lý, điều hành DN, phân chia lợi nhuận cũng như trách nhiệm, những vấn đề liên quan đến tổ chức lại, giải thể và phá sản DN",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0141
|
Nội dung của điều lệ doanh nghiệp:
|
[
"A. Điều lệ phải có những nội dung chủ yếu do pháp luật quy định và các thành viên không thể thỏa thuận đưa vào điều lệ các nội dung khác",
"B. Điều lệ phải có những nội dung chủ yếu do pháp luật quy định và các thành viên có thể thỏa thuận đưa vào điều lệ những nội dung khác nhưng không được trái với pháp luật",
"C. Điều lệ có thể có hoặc không có các nội dung chủ yếu do pháp luật quy định, các thành viên có thể thỏa thuận đưa vào điều lệ các nội dung không trái với pháp luật",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0142
|
Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Tất cả các loại hình doanh nghiệp bắt buộc phải có điều lệ",
"B. Doanh nghiệp có quyền ban hành hoặc không ban hành điều lệ",
"C. Tùy theo từng loại hình doanh nghiệp mà bắt buộc phải có hoặc không bắt buộc phải có điều lệ",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
38-0143
|
Loại hình doanh nghiệp nào sau đây có thể có hoặc không có điều lệ (pháp luật không bắt buộc phải có điều lệ)?
|
[
"A. CTCP",
"B. CTTNHH",
"C. CTHD",
"D. DNTN"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0144
|
Điều lệ doanh nghiệp:
|
[
"A. Là văn bản cụ thể hóa những quy định pháp luật phù hợp với đặc điểm riêng của từng doanh nghiệp, do các thành viên thỏa thuận xây dựng",
"B. Điều lệ có giá trị pháp lý khi được CQNN có thẩm quyền phê chuẩn",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0145
|
Điều lệ doanh nghiệp:
|
[
"A. Điều lệ trở thành cơ sở cho các quan hệ trong nội bộ DN, đồng thời điều lệ cũng là cơ sở để Nhà nước thực hiện QLNN",
"B. Điều lệ là căn cứ để Nhà nước can thiệp giải quyết các tranh chấp trong HĐKD của DN",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0146
|
HSĐKDN của các loại hình doanh nghiệp:
|
[
"A. Có nội dung giống nhau",
"B. Có nội dung hoàn toàn khác nhau",
"C. Phải có những tài liệu do pháp luật quy định cho từng loại hình doanh nghiệp cụ thể",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0147
|
Đơn ĐKDN của doanh nghiệp:
|
[
"A. Phải được lập theo mẫu quy định",
"B. Không cần phải lập theo mẫu mà tùy theo từng loại hình doanh nghiệp",
"C. Chỉ một số trường hợp mới phải lập theo mẫu quy định",
"D. Cả A, B và C đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0148
|
HSĐKDN của doanh nghiệp:
|
[
"A. Đối với các DN phải có điều lệ thì trong HSĐKDN không bắt buộc phải có dự thảo điều lệ",
"B. Nếu đăng ký những ngành, nghề phải có vốn pháp định hoặc phải có chứng chỉ hành nghề thì trong HSĐKDN không bắt buộc phải đáp ứng các yêu cầu đó",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Business_and_Industrial
|
38-0149
|
HSĐKDN:
|
[
"A. Không bắt buộc phải có danh sách thành viên của CTTNHH có từ 2TV trở lên, danh sách CĐSL của CTCP, danh sách TVHD của CTHD",
"B. Không bắt buộc phải có tài liệu chứng minh nhân thân hoặc tư cách pháp lý của các cá nhân, tổ chức trong các danh sách thành viên",
"C. Cả A và B đều đúng",
"D. Cả A và B đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.