hungnha commited on
Commit
773c256
·
1 Parent(s): 15759a5

chore: move data to HuggingFace, remove from git tracking

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. .gitignore +4 -3
  2. README.md +68 -0
  3. data/data.csv +0 -203
  4. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md +0 -146
  5. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.2. Kỹ thuật Cơ khí.md +0 -160
  6. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.3. Kỹ thuật Ô tô.md +0 -121
  7. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.4. Kỹ thuật Cơ khí động lực.md +0 -132
  8. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.5. Kỹ thuật Hàng không.md +0 -113
  9. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.6. Chương trình tiên tiến Cơ điện tử.md +0 -117
  10. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.7. Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô.md +0 -160
  11. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.1. Kỹ thuật Điện.md +0 -150
  12. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.10. CNTT Việt - Nhật.md +0 -144
  13. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.11. CNTT ICT.md +0 -142
  14. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.13. Toán tin.md +0 -149
  15. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.14. Hệ thống thông tin quản lý.md +0 -142
  16. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.2. Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa.md +0 -143
  17. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.3. Chương trình tiên tiến ĐK-TĐH-HTĐ.md +0 -131
  18. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.4. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông.md +0 -150
  19. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.5. Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông.md +0 -128
  20. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.6. Chương trình tiên tiến KT Y sinh.md +0 -123
  21. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.8. Khoa học máy tính.md +0 -147
  22. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.9. Kỹ thuật máy tính.md +0 -143
  23. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/3.1 Kỹ thuật Hóa học.md +0 -184
  24. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/3.2 Hóa học.md +0 -145
  25. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/3.3 Kỹ thuật in.md +0 -136
  26. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/3.5 Kỹ thuật Sinh học.md +0 -167
  27. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/3.6 Kỹ thuật Thực phẩm.md +0 -148
  28. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/3.7 Kỹ thuật Môi trường.md +0 -157
  29. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/4.1. Kỹ thuật Vật liệu.md +0 -209
  30. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/4.3. Kỹ thuật Nhiệt.md +0 -131
  31. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/4.4. Kỹ thuật Dệt - May.md +0 -243
  32. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/4.5. Vật lý kỹ thuật.md +0 -143
  33. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/4.6. Kỹ thuật Hạt nhân.md +0 -134
  34. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/5.3. Quản lý công nghiệp.md +0 -139
  35. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/5.4. Quản trị kinh doanh.md +0 -147
  36. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/5.5. Kế toán.md +0 -141
  37. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/5.6. Tài chính - Ngân hàng.md +0 -138
  38. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/5.8. Tiếng Anh KHKT-CN.md +0 -145
  39. data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/5.9. Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế.md +0 -119
  40. data/data_process/huong_dan/01_3 HD hoc chuyen tiep ky su 180 TC_Final.md +0 -40
  41. data/data_process/huong_dan/02_ Hướng dẫn công nhận học phần vào CTĐT KSCS.md +0 -35
  42. data/data_process/huong_dan/02_gioi thieu NoteBookLM.md +0 -211
  43. data/data_process/huong_dan/19. Trích sao bảng điểm.md +0 -43
  44. data/data_process/huong_dan/20. Miễn ngoại ngữ.md +0 -13
  45. data/data_process/huong_dan/Cấp giấy tờ cho sinh viên.md +0 -18
  46. data/data_process/huong_dan/Huongdan_dangky_tk_tren_VssID 2024.md +0 -78
  47. data/data_process/huong_dan/HƯỚNG DẪN VIẾT EMAIL CHUYÊN NGHIỆP DÀNH CHO SINH VIÊN.md +0 -72
  48. data/data_process/huong_dan/HƯỚNG DẪN VỀ VIỆC YÊU CẦU NHẬP ĐIỂM ĐÚNG THỜI HẠN.md +0 -24
  49. data/data_process/huong_dan/Hướng dẫn trả hồ sơ SV ra trường.md +0 -28
  50. data/data_process/huong_dan/Hướng dẫn chụp, công chứng và rút học bạ trong hồ sơ sinh viên.md +0 -24
.gitignore CHANGED
@@ -164,6 +164,7 @@ __pycache__/
164
 
165
  # api key
166
  .env
167
- # ChromaDB
168
- data/chroma/
169
- *.sqlite3
 
 
164
 
165
  # api key
166
  .env
167
+
168
+ # Data folder - stored on HuggingFace, not in git
169
+ # Download with: python scripts/download_data.py
170
+ data/
README.md CHANGED
@@ -0,0 +1,68 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ # HUST RAG - Hệ thống hỏi đáp quy chế sinh viên
2
+
3
+ Hệ thống RAG (Retrieval-Augmented Generation) cho việc trả lời câu hỏi về quy chế sinh viên tại Đại học Bách khoa Hà Nội.
4
+
5
+ ## 🚀 Cài đặt
6
+
7
+ ### 1. Clone repository
8
+ ```bash
9
+ git clone https://github.com/YOUR_USERNAME/DoAn.git
10
+ cd DoAn
11
+ ```
12
+
13
+ ### 2. Cài đặt dependencies
14
+ ```bash
15
+ pip install -r requirements.txt
16
+ ```
17
+
18
+ ### 3. Tải data từ HuggingFace
19
+ ```bash
20
+ # Cấu hình repo HuggingFace (thay YOUR_USERNAME bằng username của bạn)
21
+ export HF_DATA_REPO="YOUR_USERNAME/hust-rag-data"
22
+
23
+ # Tải data
24
+ python scripts/download_data.py
25
+ ```
26
+
27
+ ### 4. Cấu hình API keys
28
+ Tạo file `.env` với nội dung:
29
+ ```env
30
+ COHERE_API_KEY=your_cohere_key
31
+ GROQ_API_KEY=your_groq_key
32
+ # ... other keys
33
+ ```
34
+
35
+ ### 5. Chạy ứng dụng
36
+ ```bash
37
+ python main.py
38
+ ```
39
+
40
+ ## 📁 Cấu trúc dự án
41
+
42
+ ```
43
+ DoAn/
44
+ ├── core/ # Core modules
45
+ │ ├── embeddings/ # Vector store, retrieval, chunking
46
+ │ └── ...
47
+ ├── data/ # Data folder (downloaded from HuggingFace)
48
+ │ ├── chroma/ # ChromaDB vector database
49
+ │ ├── data_process/ # Processed documents
50
+ │ └── data_raw/ # Raw documents
51
+ ├── scripts/ # Utility scripts
52
+ │ ├── download_data.py # Download data from HuggingFace
53
+ │ └── upload_data.py # Upload data to HuggingFace
54
+ └── ...
55
+ ```
56
+
57
+ ## 📦 Data Storage
58
+
59
+ Data được lưu trữ trên **HuggingFace Hub** để:
60
+ - Giữ code repository nhẹ
61
+ - Dễ dàng chia sẻ và version control
62
+ - Download nhanh với CDN
63
+
64
+ **HuggingFace Dataset**: `YOUR_USERNAME/hust-rag-data`
65
+
66
+ ## 📝 License
67
+
68
+ MIT License
data/data.csv DELETED
@@ -1,203 +0,0 @@
1
- "question","ground_truth"
2
- "Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Cơ điện tử được xây dựng dựa trên những cơ sở nào?","Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Cơ điện tử được xây dựng trên cơ sở phát triển chương trình năm 2009, kết hợp tham khảo chương trình đào tạo của các trường đại học nổi tiếng trên thế giới như Stanford, Chico (Hoa Kỳ), Sibaura (Nhật Bản) và Đại học Quốc gia Đài Loan (NTU), đồng thời được kiểm định theo tiêu chuẩn AUN-QA năm 2017."
3
- "Sinh viên tốt nghiệp ngành Kỹ thuật Cơ điện tử đạt được những kiến thức chuyên môn gì?","Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức chuyên môn rộng và vững chắc, có khả năng áp dụng kiến thức cơ sở và cốt lõi của ngành Cơ điện tử kết hợp với việc sử dụng các công cụ hiện đại để nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, xây dựng và vận hành các hệ thống, quá trình và sản phẩm Cơ điện tử."
4
- "Tại sao sinh viên ngành Kỹ thuật Cơ điện tử có thể nhanh chóng thích ứng với môi trường làm việc của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?","Vì chương trình đào tạo trang bị cho sinh viên nền tảng kiến thức cơ sở và chuyên ngành vững chắc, kỹ năng nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu, khả năng làm việc và sáng tạo trong nhiều môi trường lao động, giúp giải quyết các vấn đề liên quan đến thiết kế, chế tạo và vận hành các hệ thống cơ điện tử trong sản xuất công nghiệp hiện đại."
5
- "Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Cơ điện tử được điều chỉnh như thế nào để đảm bảo tính cập nhật mà không ảnh hưởng đến người học?","Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm nhằm đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển của khoa học, kỹ thuật và công nghệ, nhưng vẫn tuân thủ nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả học tập mà người học đã tích lũy."
6
- "Chương trình đào tạo kỹ sư chuyên sâu đặc thù (180 tín chỉ) áp dụng cho những đối tượng sinh viên nào?","Chương trình áp dụng cho sinh viên các khóa từ K62 đang học tập và có mong muốn tiếp tục học theo chương trình kỹ sư chuyên sâu đặc thù, đồng thời áp dụng cho các chương trình đào tạo có đào tạo bậc kỹ sư chuyên sâu đặc thù."
7
- "Sinh viên chưa tốt nghiệp bậc cử nhân cần đáp ứng điều kiện gì để được học chuyển tiếp lên chương trình kỹ sư chuyên sâu đặc thù?","Sinh viên chưa tốt nghiệp cử nhân phải tích lũy từ 118 tín chỉ trở lên của chương trình cử nhân và được phép học tích lũy trước tối đa 15 tín chỉ của chương trình đào tạo kỹ sư chuyên sâu đặc thù, trong đó chỉ tối đa 15 tín chỉ được công nhận."
8
- "Tại sao các học phần sinh viên học tích lũy trước chương trình kỹ sư chưa được tính ngay vào chương trình đào tạo kỹ sư chuyên sâu đặc thù?","Vì các học phần học tích lũy trước chỉ được công nhận thuộc chương trình đào tạo kỹ sư chuyên sâu đặc thù sau khi sinh viên được công nhận tốt nghiệp bậc cử nhân và đã đăng ký học tiếp chương trình kỹ sư."
9
- "Điểm trung bình toàn khóa của chương trình đào tạo kỹ sư chuyên sâu đặc thù được xác định như thế nào?","Điểm trung bình toàn khóa là điểm trung bình tích lũy của cả giai đoạn đào tạo cử nhân đã tốt nghiệp và giai đoạn đào tạo kỹ sư, với trọng số là tỷ lệ phần trăm số tín chỉ tích lũy của mỗi giai đoạn trong tổng số tín chỉ của cả hai giai đoạn."
10
- "Điều kiện để người học được cấp bằng kỹ sư chuyên sâu đặc thù trình độ Bậc 7 là gì?","Người học phải hoàn thành đầy đủ các học phần theo yêu cầu của chương trình đào tạo và đạt chứng chỉ ngoại ngữ tối thiểu trình độ B2 hoặc tương đương theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam."
11
- "Hướng dẫn công nhận học phần vào chương trình đào tạo kỹ sư chuyên sâu áp dụng cho những đối tượng nào?","Hướng dẫn áp dụng cho học viên chương trình đào tạo kỹ sư chuyên sâu theo chương trình tích hợp, bao gồm học viên đã được cấp mã số học viên tạm thời và học viên đã được công nhận chính thức."
12
- "Học viên có thể được công nhận tối đa bao nhiêu tín chỉ học trước khi đang học bậc cử nhân vào bảng điểm kỹ sư chuyên sâu?","Học viên được công nhận tối đa 15 tín chỉ học trước khi đang học bậc cử nhân vào bảng điểm chương trình đào tạo kỹ sư chuyên sâu."
13
- "Tại sao các học phần được công nhận từ bảng điểm tốt nghiệp cử nhân vào bảng điểm kỹ sư chuyên sâu lại được ghi điểm R?","Vì các học phần này chỉ được tính vào tổng số tín chỉ tích lũy của chương trình đào tạo kỹ sư chuyên sâu và không được tính vào CPA tốt nghiệp kỹ sư chuyên sâu."
14
- "Những điều kiện nào để học viên được công nhận tối đa 12 tín chỉ từ chương trình cử nhân vào chương trình đào tạo kỹ sư chuyên sâu?","Học viên phải đã tốt nghiệp cử nhân và được công nhận chính thức là học viên chương trình đào tạo kỹ sư chuyên sâu, đồng thời các học phần được công nhận phải thuộc mô đun định hướng của chương trình cử nhân đã học, không bao gồm thực tập và đồ án tốt nghiệp cử nhân, và có trong bảng điểm tốt nghiệp cử nhân."
15
- "Tổng số tín chỉ tối thiểu trong bảng điểm chương trình đào tạo kỹ sư chuyên sâu tích hợp được tính như thế nào?","Tổng số tín chỉ tối thiểu là 60 tín chỉ, bao gồm 12 tín chỉ được công nhận từ chương trình cử nhân với điểm R và 48 tín chỉ thuộc khung chương trình đào tạo kỹ sư chuyên sâu tích hợp."
16
- "NotebookLM là gì và khác gì so với các chatbot AI thông thường?","NotebookLM là một trợ lý ảo dựa trên trí tuệ nhân tạo của Google, có khả năng đọc và hiểu các tài liệu do người dùng cung cấp như giáo trình, slide, quy chế, bài báo nghiên cứu. Khác với chatbot AI thông thường, NotebookLM không tìm kiếm thông tin trên Internet mà chỉ phân tích và trả lời dựa chính xác trên các nguồn tài liệu đã được tải lên."
17
- "NotebookLM hỗ trợ những loại tài liệu nào và có hỗ trợ tiếng Việt không?","NotebookLM hỗ trợ nhiều loại tài liệu như file PDF, Google Docs, Google Slides, văn bản TXT, file âm thanh, video YouTube và trang web. Công cụ này hỗ trợ đa ngôn ngữ, bao gồm cả tiếng Việt, và có thể sử dụng tiếng Việt làm ngôn ngữ đầu ra nếu được thiết lập trong cài đặt."
18
- "Tại sao NotebookLM được xem là công cụ phù hợp để sinh viên tìm hiểu quy định và quy chế đào tạo?","Vì NotebookLM cho phép tải trực tiếp các văn bản quy định, quy chế và trả lời câu hỏi dựa trên chính nội dung đó, giúp sinh viên nhanh chóng nắm bắt thông tin chính xác, tránh hiểu sai hoặc bỏ sót các quy định quan trọng."
19
- "NotebookLM có thể hỗ trợ sinh viên học tập và ôn thi theo những cách nào?","NotebookLM có thể hỗ trợ sinh viên chuẩn bị bài giảng, diễn giải chi tiết slide, tóm tắt giáo trình, giải thích khái niệm phức tạp, tạo dàn ý ôn tập, tạo câu hỏi ôn tập và flashcards, lập kế hoạch học tập, so sánh tài liệu và tạo bản tóm tắt âm thanh để nghe lại kiến thức."
20
- "Chức năng Bản đồ tư duy (Mindmap) trong NotebookLM giúp ích gì cho quá trình học tập?","Chức năng Bản đồ tư duy giúp trực quan hóa kiến thức bằng cách tổng hợp các tài liệu thành một cấu trúc gồm chủ đề trung tâm, các nhánh chính và nhánh phụ, làm rõ mối liên hệ giữa các khái niệm, từ đó giúp người học hiểu tổng thể nội dung, xác định trọng tâm và hỗ trợ ôn tập hiệu quả."
21
- "Việc xét miễn ngoại ngữ cho sinh viên được dựa trên những yếu tố nào?","Việc xét miễn ngoại ngữ được dựa trên một hoặc nhiều yếu tố, bao gồm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế đã được thẩm định bởi Trung tâm Khảo thí ngoại ngữ và Trao đổi văn hóa, hoặc dựa trên điểm thi TOEIC nội bộ đã được cập nhật trên tài khoản học tập cá nhân."
22
- "Sinh viên cần làm gì nếu muốn xét miễn ngoại ngữ dựa trên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế?","Sinh viên cần gửi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tới Trung tâm Khảo thí ngoại ngữ và Trao đổi văn hóa để thẩm định, sau đó khi điểm đã được cập nhật trên tài khoản học tập cá nhân thì gửi email xin miễn học phần tương ứng theo quy định."
23
- "Tại sao sinh viên chưa có điểm ngoại ngữ trên hệ thống không nên gửi email xin miễn học phần?","Vì nếu chưa có điểm ngoại ngữ được cập nhật trên hệ thống thì không có dữ liệu để giải quyết việc xét miễn, nên việc gửi email trong trư���ng hợp này là không hợp lệ."
24
- "Email xin miễn học phần ngoại ngữ cần bao gồm những thông tin bắt buộc nào?","Email cần gửi Ban Đào tạo và bao gồm họ tên sinh viên, mã số sinh viên, mức điểm tiếng Anh hoặc tiếng Nhật đã đạt được, tình trạng điểm đã có hay chưa trên hệ thống, danh sách các học phần xin miễn kèm mã học phần và tên học phần, cùng với kỳ học xin miễn."
25
- "Sinh viên có thể xin miễn học phần ngoại ngữ dựa trên điểm TOEIC nội bộ như thế nào?","Sinh viên có thể xin miễn học phần ngoại ngữ dựa trên điểm TOEIC nội bộ sau khi điểm đã được cập nhật trên tài khoản học tập cá nhân, bằng cách gửi email xin miễn học phần tương ứng theo quy định được nêu trong văn bản."
26
- "Tổ Tư vấn và Hỗ trợ Sinh viên có chức năng chính là gì?","Tổ Tư vấn và Hỗ trợ Sinh viên có chức năng tư vấn, gỡ rối và hỗ trợ giải quyết các vấn đề liên quan đến học tập, tâm lý và kỹ năng sống của sinh viên, đồng thời hướng dẫn, đào tạo kỹ năng sống, tổ chức các hoạt động kết nối và chia sẻ kiến thức."
27
- "Những đối tượng nào có thể được hỗ trợ bởi Điểm tựa Yêu thương?","Điểm tựa Yêu thương hỗ trợ sinh viên có nguy cơ gặp vấn đề về tâm lý ảnh hưởng đến kết quả học tập hoặc sinh viên có dấu hiệu bệnh lý hay chủ động nhờ trợ giúp tâm lý, ngoài ra còn bao gồm phụ huynh và những người liên quan."
28
- "Tại sao sinh viên cần lập kế hoạch học tập theo toàn khóa và từng kỳ?","Vì lập kế hoạch học tập giúp sinh viên xác định mục tiêu, sắp xếp lộ trình học phù hợp với điều kiện bản thân, đảm bảo hoàn thành chương trình đào tạo đúng tiến độ và tránh thiếu hoặc trượt học phần."
29
- "Những nguyên tắc quan trọng khi thực hiện kế hoạch học tập là gì?","Sinh viên cần nhận biết bản thân, tự đánh giá kết quả học tập, lập thời gian biểu chi tiết, sắp xếp thời gian hợp lý theo thứ tự ưu tiên, tập trung tự học và đảm bảo các điều kiện cần thiết cho việc học tập."
30
- "Khi gặp khó khăn tâm lý, sinh viên được khuyến nghị nên làm gì theo nội dung ấn phẩm?","Sinh viên được khuyến nghị chia sẻ cảm xúc, không giữ trong lòng, chủ động tìm sự hỗ trợ từ bạn bè, gia đình, thầy cô hoặc các đơn vị tư vấn, đồng thời rèn luyện kỹ năng tự chăm sóc sức khỏe tinh thần và tham gia các hoạt động kết nối, hỗ trợ cộng đồng."
31
- "Hoãn thi được áp dụng cho những loại kỳ thi nào?","Việc hoãn thi chỉ áp dụng đối với thi cuối kỳ; trong trường hợp sinh viên cần hoãn thi giữa kỳ thì phải chủ động liên hệ trực tiếp với giảng viên để được xem xét bố trí thi bù nếu lý do chính đáng và được giảng viên đồng ý."
32
- "Những trường hợp nào sinh viên được phép xin hoãn thi cuối kỳ?","Sinh viên được phép xin hoãn thi cuối kỳ trong các trường hợp không thể tham dự thi do bị ốm, tai nạn hoặc vì các lý do chính đáng khác, và tất cả các trường hợp này đều phải nộp kèm minh chứng hợp lệ."
33
- "Tại sao sinh viên xin hoãn thi phải nộp minh chứng kèm theo đơn?","Vì việc nộp minh chứng nhằm tránh việc lợi dụng quy định hoãn thi, đảm bảo tính công bằng và bình đẳng cho các sinh viên khác trong quá trình đánh giá kết quả học tập."
34
- "Sinh viên có thể nộp đơn xin hoãn thi trong thời hạn bao lâu kể từ ngày thi?","Sinh viên có thể nộp đơn xin hoãn thi trong vòng 7 ngày kể từ ngày thi và không bắt buộc phải nộp ngay vào ngày diễn ra buổi thi."
35
- "Sinh viên được đăng ký thi bù khi nào và trong thời gian bao lâu?","Sinh viên được đăng ký thi bù khi đã đăng ký hoãn thi đúng quy định và điểm học phần đã chuyển thành điểm I, đồng thời việc thi bù được phép thực hiện trong vòng 2 học kỳ chính tiếp theo, có thể bao gồm cả kỳ hè nếu chưa vượt quá thời hạn này."
36
- "Sinh viên từ khóa nào trở đi được tích hợp thẻ gửi xe trong thẻ sinh viên?","Từ khóa K64 trở đi, Nhà trường đã tích hợp thẻ gửi xe trong thẻ sinh viên, vì vậy sinh viên sử dụng thẻ sinh viên để gửi xe trong khuôn viên trường."
37
- "Sinh viên cần làm gì để đăng ký thẻ gửi xe thường xuyên trong khuôn viên trường?","Sinh viên trực tiếp đến Trung tâm Dịch vụ và Hỗ trợ Bách khoa để n��p tiền đăng ký thẻ gửi xe, sau đó Trung tâm sẽ kích hoạt mã gửi xe trên hệ thống để sinh viên sử dụng thẻ sinh viên gửi xe."
38
- "Mức phí gửi xe máy thường xuyên và vãng lai trong khung giờ trước 18h là bao nhiêu?","Mức phí gửi xe máy trước 18h là 2.000 đồng mỗi lượt đối với gửi thường xuyên và 3.000 đồng mỗi lượt đối với gửi vãng lai."
39
- "Tại sao sinh viên gửi xe không thường xuyên phải trả tiền trực tiếp tại nhà gửi xe?","Vì các trường hợp không sử dụng vé gửi xe thường xuyên sẽ không có thẻ gửi xe tích hợp, nên sinh viên phải trả tiền gửi xe trực tiếp tại nhà gửi xe theo lượt."
40
- "Sinh viên có thể làm vé xe buýt tháng bằng những cách nào?","Sinh viên có thể làm vé xe buýt tháng bằng hai cách: tự điền đơn đề nghị và xin xác nhận tại Ban Công tác Sinh viên hoặc Văn phòng Viện đào tạo, hoặc đăng ký qua cổng thông tin sinh viên hoặc App iCTSV để xin giấy xác nhận rồi mang đơn đã xác nhận đến điểm làm vé xe buýt tháng."
41
- "Thanh toán ra Trường là gì và sinh viên nào cần thực hiện thủ tục này?","Thanh toán ra Trường là thủ tục sinh viên hoàn thành toàn bộ công nợ như học phí, sách mượn Thư viện và hồ sơ miễn giảm học phí do Covid-19 nếu có, để được nhận Hồ sơ ra Trường. Thủ tục này áp dụng cho sinh viên sau khi hoàn thành việc học tập, tốt nghiệp hoặc thôi học giữa chừng."
42
- "Sinh viên đã hoàn thành công nợ trước Lễ tốt nghiệp bao lâu thì không cần làm thủ tục thanh toán ra Trường?","Sinh viên đã hoàn thành toàn bộ công nợ trước thời gian Nhà trường tổ chức Lễ tốt nghiệp 01 tuần thì không cần làm thủ tục thanh toán ra Trường và sẽ nhận hồ sơ tốt nghiệp theo lịch trả của Trường hoặc Khoa đào tạo."
43
- "Sinh viên chưa hoàn thành công nợ khi đến kỳ tốt nghiệp cần thực hiện những bước nào để thanh toán ra Trường?","Sinh viên cần tải và in Giấy thanh toán ra Trường, mang giấy này đến các đơn vị còn công nợ để thanh toán và ký xác nhận, sau đó nộp giấy đã ký tại Ban Công tác Sinh viên để xác nhận hoàn thành công nợ và cuối cùng nhận hồ sơ tốt nghiệp theo lịch của Trường hoặc Khoa đào tạo."
44
- "Sự khác biệt trong quy trình thanh toán ra Trường giữa sinh viên tốt nghiệp theo đợt và sinh viên thôi học giữa chừng là gì?","Sinh viên tốt nghiệp theo đợt có thể không cần làm thủ tục nếu đã hoàn thành công nợ trước Lễ tốt nghiệp, còn sinh viên thôi học giữa chừng bắt buộc phải tải Giấy thanh toán ra Trường, thanh toán công nợ tại Ban Đào tạo và Thư viện, xác nhận tại Ban Công tác Sinh viên rồi mới được nhận hồ sơ."
45
- "Sinh viên thôi học giữa chừng từ K64 trở đi sẽ nhận hồ sơ ra Trường ở đâu?","Sinh viên thôi học giữa chừng từ K64 trở đi sẽ nhận hồ sơ ra Trường tại Ban Công tác Sinh viên, Phòng 103 nhà C1, theo lịch trả hồ sơ của Ban Công tác Sinh viên."
46
- "Thư viện Tạ Quang Bửu là gì và có quy mô như thế nào?","Thư viện Tạ Quang Bửu là một trong những thư viện hiện đại và lớn nhất Việt Nam, với hàng trăm nghìn đầu sách in và tài liệu điện tử phục vụ cán bộ và sinh viên của Trường, không gian sử dụng trải dài từ tầng 1 đến tầng 5 của tòa nhà thư viện."
47
- "Thời gian mở cửa của Thư viện Tạ Quang Bửu được quy định ra sao?","Thư viện mở cửa tất cả các ngày trong tuần, từ thứ Hai đến thứ Sáu mở cửa từ 8 giờ đến 21 giờ, còn thứ Bảy và Chủ nhật mở cửa từ 8 giờ đến 16 giờ."
48
- "Em là sinh viên thì có thể mượn tài liệu về nhà trong bao lâu và có mất phí không?","Sinh viên có thể mượn giáo trình và tài liệu về nhà với thời gian mượn tối đa lên đến 3 tháng và hoàn toàn miễn phí."
49
- "Tại sao sinh viên có thể truy cập các cơ sở dữ liệu điện tử của Thư viện mọi lúc, mọi nơi?","Vì Thư viện cung cấp các cơ sở dữ liệu điện tử như Science Direct, Proquest Central, SAGE, IG Ebook và Ebrary Ebook, cho phép bạn đọc truy cập không bị giới hạn bởi không gian và thời gian."
50
- "Nếu tôi không thể đến Thư viện trực tiếp thì có cách nào mượn tài liệu không?","Trong bối cảnh dịch COVID, sinh viên có thể đặt mượn tài liệu từ xa và Thư viện sẽ chuyển phát nhanh tài liệu theo yêu cầu, giúp sinh viên vẫn tiếp cận được ngu��n học liệu cần thiết."
51
- "Quy định và các giải pháp của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội trong việc hỗ trợ sinh viên tìm nhà trọ là gì?","Trường Đại học Bách khoa Hà Nội triển khai nhiều giải pháp nhằm hỗ trợ sinh viên giảm bớt khó khăn khi tìm nhà trọ, bao gồm cung cấp thông tin về ký túc xá, nhà ở xã hội cho sinh viên, các kênh thông tin của Hội Sinh viên và tích hợp chức năng tìm nhà trọ trên ứng dụng iCTSV."
52
- "Em là sinh viên ngoại tỉnh thì có thể tìm chỗ ở tại những kênh nào do nhà trường giới thiệu?","Sinh viên ngoại tỉnh có thể tìm chỗ ở tại Ký túc xá Bách Khoa Hà Nội, khu nhà ở học sinh sinh viên Pháp Vân – Tứ Hiệp, kênh thông tin nhà trọ của Hội Sinh viên hoặc tìm trực tiếp trên ứng dụng iCTSV."
53
- "Tại sao Trường Đại học Bách khoa Hà Nội lại phát triển ứng dụng iCTSV để hỗ trợ tìm nhà trọ cho sinh viên?","Vì nhà trường thấu hiểu những khó khăn mà sinh viên gặp phải khi sống xa nhà và học tập tại trường, nên ứng dụng iCTSV được phát triển nhằm giúp sinh viên giảm bớt nỗi lo trong việc tìm kiếm nhà trọ."
54
- "Em muốn tìm nhà trọ bằng ứng dụng iCTSV thì cần thực hiện những bước nào?","Sinh viên cần cài đặt ứng dụng iCTSV, truy cập vào mục Nhà trọ, lựa chọn khu vực muốn tìm, sau đó ứng dụng sẽ hiển thị danh sách nhà trọ kèm thông tin để sinh viên liên hệ trực tiếp với chủ nhà."
55
- "Sự khác biệt giữa việc tìm nhà trọ qua ký túc xá và qua ứng dụng iCTSV là gì?","Ký túc xá Bách Khoa Hà Nội hỗ trợ sinh viên đăng ký lưu trú tập trung trong khuôn viên trường, trong khi ứng dụng iCTSV cung cấp danh sách các nhà trọ bên ngoài theo khu vực để sinh viên chủ động liên hệ và lựa chọn nơi ở phù hợp."
56
- "Quy định về thời hạn nhập điểm học phần theo hướng dẫn hiện hành là gì?","Theo quy định hiện nay, điểm của học phần bắt buộc phải được nhập lên hệ thống trong vòng 15 ngày kể từ ngày thi cuối kỳ theo lịch thi."
57
- "Em thấy điểm đã có trên QLĐT nhưng chưa xuất hiện trên Cổng thông tin sinh viên thì có nghĩa là sao?","Điểm trên QLĐT chỉ là điểm tạm thời, còn điểm trong tài khoản học tập trên Cổng thông tin sinh viên mới là điểm chính thức. Nếu đã có điểm trên QLĐT nhưng chưa có trên Cổng thông tin thì nghĩa là giảng viên chưa bấm nút gửi điểm để đồng bộ."
58
- "Thời hạn nhập điểm đối với các học phần Đồ án hoặc Khóa luận tốt nghiệp là bao lâu?","Đối với các học phần Đồ án hoặc Khóa luận tốt nghiệp, thời gian nhập điểm muộn nhất là 1 tuần sau ngày bảo vệ."
59
- "Nếu quá thời hạn quy định mà tôi vẫn chưa có điểm trên hệ thống thì cần làm gì để bảo vệ quyền lợi của mình?","Sinh viên cần gửi email cho giảng viên yêu cầu nhập hoặc gửi điểm đúng hạn, trong email cần ghi rõ mã học phần, mã lớp và lưu trữ lại email làm minh chứng."
60
- "Tại sao có trường hợp điểm đã hiển thị trên Cổng thông tin sinh viên nhưng GPA, CPA và số tín chỉ vẫn chưa thay đổi?","Vì điểm học phần được nhập quá muộn, sau thời điểm hệ thống chạy tính GPA và CPA, nên các chỉ số này chưa được cập nhật và sinh viên phải đợi lần chạy GPA, CPA tiếp theo hoặc điểm sẽ được tính từ kỳ kế tiếp."
61
- "Ứng dụng VssID là gì và được dùng để làm những việc nào?","Ứng dụng VssID là ứng dụng chính thức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam trên thiết bị di động, dùng để cung cấp thông tin về thẻ BHYT, quá trình tham gia BHXH, BHYT, BHTN, thông tin thụ hưởng các chế độ BHXH, lịch sử khám chữa bệnh, hỗ trợ trực tuyến 24/7 và giúp người tham gia tự giám sát, bảo vệ quyền lợi an sinh."
62
- "Em muốn đăng ký tài khoản VssID thì cần chuẩn bị những thông tin gì trước?","Khi đăng ký tài khoản VssID, em cần chuẩn bị ảnh chụp mặt trước và mặt sau CMND hoặc CCCD, ảnh chân dung và mã số BHXH, là mã trên sổ BHXH hoặc 10 số cuối viết liền nhau trên thẻ BHYT."
63
- "Có những cách nào để đăng ký tài khoản giao dịch điện tử trên ứng dụng VssID?","Có hai cách để đăng ký tài khoản giao dịch điện tử trên VssID, gồm kê khai trực tiếp qua ứng dụng VssID trên điện thoại hoặc kê khai qua cổng dịch vụ công của Bảo hiểm xã hội Việt Nam tại địa chỉ dichvucong.baohiemxahoi.gov.vn."
64
- "Em dùng điện thoại thông minh thì nên đăng ký VssID qua app hay qua cổng dịch vụ công?","Người sử dụng điện thoại thông minh có thể đăng ký tài khoản VssID bằng cả hai cách, là kê khai trực tiếp trên ứng dụng VssID hoặc kê khai qua cổng dịch vụ công, tùy theo điều kiện và sự thuận tiện của bản thân."
65
- "Sau khi gửi tờ khai đăng ký VssID, nếu lâu chưa nhận được tài khoản và mật khẩu thì tôi phải làm gì?","Sau khi gửi tờ khai đăng ký, người dùng sẽ chờ hệ thống gửi thông báo tài khoản và mật khẩu qua email; nếu sau 1 tuần vẫn chưa nhận được thì cần kiểm tra hộp thư rác, sau đó liên hệ tổng đài hỗ trợ của Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo số 19001068 để được giải đáp."
66
- "Quy định về việc gửi thắc mắc và đề xuất học tập, học phí tới Ban Đào tạo là gì?","Ban Đào tạo tiếp nhận các đề xuất, thắc mắc và phản hồi của sinh viên chủ yếu qua email nhằm hạn chế việc gặp trực tiếp, giúp giảm thời gian đi lại, xác nhận chính xác thời điểm tiếp nhận, dễ chuyển xử lý tới các đơn vị liên quan và lưu trữ minh chứng."
67
- "Em gửi thắc mắc về học phí thì có bắt buộc dùng email do Trường cấp không?","Sinh viên bắt buộc phải sử dụng email do Trường cấp khi gửi đơn hoặc thắc mắc liên quan đến học tập, học phí; các email cá nhân như Gmail hoặc Yahoo mail không đủ căn cứ xác thực người gửi nên không được giải quyết."
68
- "Nếu tôi cần nộp đơn theo mẫu thì phải nộp như thế nào cho đúng quy định?","Sinh viên tải đơn theo mẫu, in ra hoặc viết tay đều được, điền đầy đủ thông tin và chữ ký; sau đó chụp ảnh cả đơn và thẻ sinh viên rồi gửi kèm email tới người tiếp nhận tương ứng."
69
- "Tại sao có những loại đơn không được nộp online mà phải nộp trực tiếp tại Ban Đào tạo?","Vì theo hướng dẫn, một số đơn như Đơn xin thôi học rút hồ sơ và một vài mẫu đơn khác bắt buộc phải nộp trực tiếp tại Ban Đào tạo, không tiếp nhận hình thức online."
70
- "Tiêu đề email gửi Ban Đào tạo cần ghi như thế nào để được xử lý nhanh?","Tiêu đề email cần theo cấu trúc: [Hạng mục viết tắt] Mã số sinh viên – Họ và tên, ví dụ: [Học phí] 20211234 Nguyễn Văn A, để Ban Đào tạo dễ phân loại và xử lý công việc."
71
- "Quy định này điều chỉnh những nội dung gì liên quan đến văn bằng, chứng chỉ?","Quy định này điều chỉnh việc quản lý, cấp phát, in phôi, sử dụng, chỉnh sửa, thu hồi, hủy bỏ văn bằng, chứng chỉ; cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc và quản lý nhà nước đối với các hoạt động này trong hệ thống giáo dục quốc dân."
72
- "Em là sinh viên thì khi nào em được cấp bằng tốt nghiệp theo quy định?","Người học được cấp bằng tốt nghiệp sau khi đã hoàn thành chương trình đào tạo, đạt chuẩn đầu ra theo quy định và đáp ứng đầy đủ các điều kiện cấp văn bằng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo."
73
- "Thời hạn cấp văn bằng, chứng chỉ cho người học sau khi có quyết định công nhận tốt nghiệp là bao lâu?","Thời hạn cấp văn bằng, chứng chỉ cho người học là không quá 30 ngày kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp hoặc quyết định công nhận hoàn thành khóa học theo quy định."
74
- "Nếu tôi phát hiện nội dung ghi trên bằng tốt nghiệp bị sai thì được xử lý như thế nào?","Trong trường hợp văn bằng, chứng chỉ đã cấp có sai sót do lỗi của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan đó có trách nhiệm chỉnh sửa hoặc cấp lại văn bằng, chứng chỉ theo đúng quy định của Quy chế."
75
- "Sự khác biệt giữa bản chính văn bằng và bản sao văn bằng từ sổ gốc là gì?","Bản chính văn bằng là văn bằng được cấp lần đầu cho người học khi đủ điều kiện, còn bản sao văn bằng từ sổ gốc là bản sao được cấp căn cứ vào sổ gốc lưu trữ tại cơ quan có thẩm quyền và có giá trị sử dụng thay cho bản chính trong các giao dịch theo quy định pháp luật."
76
- "Quy chế đào tạo của Đại học Bách khoa Hà Nội quy định những nội dung chính gì?","Quy chế đào tạo quy định về công tác đào tạo đối với các hình thức chính quy và vừa làm vừa học, bao gồm đào tạo trình độ cử nhân, kỹ sư, thạc sĩ và tiến sĩ; các nội dung về chương tr��nh đào tạo, kế hoạch học tập, tín chỉ, học phần, đánh giá kết quả học tập, học phí, xét tốt nghiệp và xử lý vi phạm."
77
- "Em là sinh viên đại học thì một năm học của Trường được tổ chức như thế nào?","Một năm học được tổ chức theo năm học và học kỳ, gồm hai học kỳ chính và một học kỳ hè; mỗi học kỳ chính có thể chia thành hai đợt A và B, còn học kỳ hè được tổ chức theo nhu cầu của người học và khả năng bố trí giảng viên."
78
- "Tín chỉ là gì và một tín chỉ tương đương bao nhiêu giờ học tập của sinh viên?","Tín chỉ là đơn vị đo khối lượng học tập; một tín chỉ tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm thời gian lên lớp, tự học, nghiên cứu, thực hành, kiểm tra và đánh giá."
79
- "Nếu tôi không đóng học phí đúng hạn thì sẽ bị xử lý như thế nào theo quy định?","Người học không hoàn thành nghĩa vụ nộp học phí sẽ bị đình chỉ đăng ký học tập ở học kỳ kế tiếp; nếu tiếp tục bị đình chỉ lần thứ hai liên tiếp do không đóng học phí đầy đủ thì sẽ bị xem xét buộc thôi học."
80
- "Sự khác biệt giữa điểm GPA và điểm CPA theo Quy chế đào tạo là gì?","GPA là điểm trung bình học kỳ, được tính trên các học phần đã học trong một học kỳ với trọng số là số tín chỉ của từng học phần, còn CPA là điểm trung bình tích lũy, được tính trên các học phần đã học từ đầu khóa học với trọng số tương ứng."
81
- "Quy chế đào tạo năm 2025 của Đại học Bách khoa Hà Nội quy định những đối tượng nào được áp dụng?","Quy chế đào tạo áp dụng cho sinh viên đại học, học viên chương trình kỹ sư (kỹ sư chuyên sâu), học viên thạc sĩ và nghiên cứu sinh của Đại học Bách khoa Hà Nội, bao gồm các hình thức đào tạo chính quy và vừa làm vừa học."
82
- "Tín chỉ là gì và một tín chỉ tương đương bao nhiêu giờ học tập của người học?","Tín chỉ là đơn vị đo khối lượng học tập, trong đó một tín chỉ tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm thời gian lên lớp, tự học, nghiên cứu, thực hành, kiểm tra và đánh giá."
83
- "Em muốn tốt nghiệp đúng hạn thì thời gian đào tạo chuẩn của chương trình cử nhân và kỹ sư là bao lâu?","Thời gian đào tạo chuẩn của chương trình cử nhân là 4 năm với khối lượng tối thiểu 132 tín chỉ, còn chương trình kỹ sư có thời gian đào tạo 1,5 năm nếu học theo chương trình tích hợp hoặc 2 năm nếu tốt nghiệp cử nhân trước đó."
84
- "Nếu tôi không đóng học phí đúng thời hạn thì theo quy chế sẽ bị xử lý như thế nào?","Người học không nộp đủ học phí đúng thời hạn sẽ bị đình chỉ đăng ký học tập ở học kỳ kế tiếp; nếu tiếp tục không hoàn thành nghĩa vụ học phí thì có thể bị xem xét buộc thôi học theo quy định."
85
- "Sự khác biệt giữa điểm GPA và điểm CPA trong Quy chế đào tạo là gì?","GPA là điểm trung bình học kỳ, được tính trên các học phần đã học trong một học kỳ, còn CPA là điểm trung bình tích lũy, được tính trên các học phần đã học từ đầu khóa học thuộc chương trình đào tạo."
86
- "Em là sinh viên chính quy, việc phân loại trình độ tiếng Anh đầu vào của em được căn cứ vào những tiêu chí nào?","Việc phân loại trình độ tiếng Anh đầu vào có thể căn cứ vào kết quả kiểm tra tiếng Anh đầu khóa, hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc gia, quốc tế, hoặc điểm thi môn tiếng Anh của kỳ thi tốt nghiệp THPT tại năm nhập học, tùy theo quyết định của Giám đốc Đại học Bách khoa Hà Nội theo từng khóa."
87
- "Học phần ngoại ngữ cơ bản có được tính tín chỉ trong chương trình đào tạo chính khóa không?","Các học phần ngoại ngữ cơ bản được xếp vào khối kiến thức ngoại ngữ bổ trợ tăng cường và không tính tín chỉ trong chương trình đào tạo chính khóa."
88
- "Nếu em đã có chứng chỉ ngoại ngữ phù hợp trong quá trình học thì em được hưởng quyền lợi gì?","Nếu sinh viên đạt được chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định trong quá trình học tập thì sẽ được xét miễn các học phần ngoại ngữ cơ bản tương ứng với trình độ đạt được, kết quả miễn học được ghi bằng ký hiệu “R” và có giá trị toàn khóa kể từ ngày nhập điểm."
89
- "T���i sao từ học kỳ 3 trở đi sinh viên bắt buộc phải đăng ký học song hành các học phần ngoại ngữ cơ bản?","Vì việc đăng ký học song hành các học phần ngoại ngữ cơ bản từ học kỳ 3 trở đi là điều kiện bắt buộc để sinh viên được đăng ký học tập các học phần khác trong chương trình đào tạo, nhằm bảo đảm tiến độ đáp ứng chuẩn ngoại ngữ theo từng học kỳ."
90
- "Quy định về mục đích của Học bổng Trần Đại Nghĩa là gì?","Học bổng Trần Đại Nghĩa nhằm thực hiện trách nhiệm xã hội của Đại học Bách khoa Hà Nội trong đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, có ý chí vươn lên trong học tập hoặc gặp tai nạn, rủi ro đột xuất, đồng thời thu hút học sinh xuất sắc vào học tại Trường."
91
- "Em là sinh viên chính quy văn bằng thứ nhất thì có thuộc đối tượng được xét Học bổng Trần Đại Nghĩa không?","Có, quy định áp dụng cho sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy văn bằng thứ nhất đang học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội."
92
- "Học bổng Trần Đại Nghĩa được hình thành từ những nguồn nào?","Học bổng được hình thành từ nguồn kinh phí hợp pháp của Đại học do Giám đốc quyết định, sự đóng góp của cán bộ, viên chức và người lao động, sự đóng góp của sinh viên và cựu sinh viên, cùng với tài trợ của các tổ chức, doanh nghiệp và các nhà hảo tâm."
93
- "Nếu tôi đang từ học kỳ 2 trở đi thì cần đáp ứng điều kiện gì để được đăng ký xét học bổng?","Sinh viên từ học kỳ 2 trở đi phải đang học theo tiến độ chương trình đào tạo chuẩn, có điểm trung bình học tập học kỳ liền trước (GPA) từ 2,0 trở lên và điểm rèn luyện học kỳ liền trước từ 65 trở lên, đồng thời có hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn."
94
- "Sự khác biệt về mức học bổng giữa sinh viên học tập bình thường và sinh viên gặp rủi ro đột xuất là gì?","Sinh viên thuộc diện học tập bình thường được xét học bổng theo mức 50% hoặc 100% học phí của các học phần trong học kỳ xét, trong khi sinh viên gặp tai nạn hoặc rủi ro đột xuất được xét hỗ trợ theo mức 5.000.000 đồng hoặc 10.000.000 đồng."
95
- "Em là sinh viên đi thực tập thì có những quyền và nghĩa vụ cơ bản nào theo hướng dẫn chung?","Sinh viên phải tuân thủ các quy định của cơ sở thực tập, tham gia đầy đủ các buổi tập huấn an toàn và thực hiện nghiêm túc nhiệm vụ thực tập; đồng thời có quyền từ chối thực tập nếu cơ sở không đảm bảo điều kiện hoặc an toàn, và được quyền báo cáo với trường hoặc viện khi giảng viên hướng dẫn không thực hiện đầy đủ trách nhiệm."
96
- "Trường hoặc viện đào tạo có trách nhiệm gì trong việc tổ chức thực tập cho sinh viên?","Trường hoặc viện ban hành quy định và tiêu chí lựa chọn cơ sở thực tập, quyết định việc cho phép sinh viên thực tập tại cơ sở do sinh viên tự liên hệ, phân công giảng viên hướng dẫn và giám sát quá trình thực tập để đảm bảo chất lượng và an toàn."
97
- "Đề cương thực tập của sinh viên cần bao gồm những nội dung chính nào?","Đề cương thực tập phải bao gồm các nội dung chuyên môn cần tìm hiểu và thực hành, các kiến thức thực tế cần thu thập, các kỹ năng cần đạt được sau thực tập, kế hoạch thời gian thực tập, cùng với cấu trúc và nội dung báo cáo thực tập."
98
- "Nếu tôi tham gia thực tập tại cơ sở nước ngoài thì việc đánh giá kết quả thực tập được thực hiện như thế nào?","Trường hợp cơ sở nước ngoài có điểm đánh giá thì sinh viên phải cung cấp bảng điểm khi trở lại học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội; nếu không có điểm đánh giá thì kết quả thực tập được xác nhận bằng văn bản hoàn thành quá trình trao đổi thực tập và điểm học phần được đánh giá dựa trên báo cáo và quy định của Trường."
99
- "Quy định về Câu lạc bộ sinh viên thuộc Đại học Bách khoa Hà Nội là gì?","Câu lạc bộ sinh viên là tổ chức của sinh viên, học viên được thành lập trên cơ sở tự nguyện, tự giác của các thành viên có cùng sở thích, năng khiếu, mục đích và ý tưởng, hoạt động dưới sự quản lý toàn diện của Đảng ủy và Ban Giám đốc Đại học Bách khoa Hà Nội."
100
- "Em muốn thành lập một câu lạc bộ mới trong Trường thì cần đáp ứng những điều kiện nào?","Để thành lập câu lạc bộ, cần có mục tiêu phù hợp với định hướng của Đại học, được Ban Giám đốc phê duyệt và có tối thiểu trên 50 sinh viên có nguyện vọng tham gia câu lạc bộ."
101
- "Các loại hình hoạt động của câu lạc bộ sinh viên được quy định gồm những nhóm nào?","Câu lạc bộ sinh viên được tổ chức theo các nhóm hoạt động chính gồm văn hóa nghệ thuật, thể thao, kỹ năng, tình nguyện vì cộng đồng và các câu lạc bộ học thuật, nghiên cứu khoa học có tính chuyên môn."
102
- "Tại sao hoạt động của câu lạc bộ phải tuân thủ nguyên tắc tự nguyện và hiệp thương dân chủ?","Vì câu lạc bộ là tổ chức tự quản của sinh viên, nên việc hoạt động trên nguyên tắc tự nguyện và hiệp thương dân chủ giúp bảo đảm quyền tham gia bình đẳng của hội viên, tạo sự thống nhất trong quyết định và phù hợp với quy định chung của Đại học."
103
- "Nếu tôi là hội viên câu lạc bộ thì tôi có những quyền lợi và nghĩa vụ gì?","Hội viên có quyền tham gia các hoạt động của câu lạc bộ, đề xuất ý kiến và được khen thưởng khi có đóng góp tích cực; đồng thời có nghĩa vụ tuân thủ điều lệ, tham gia sinh hoạt, thực hiện nhiệm vụ được phân công và đóng hội phí đúng quy định."
104
- "Quy định về việc hỗ trợ sinh viên khuyết tật tại Đại học Bách khoa Hà Nội là gì?","Quy định ban hành hướng dẫn triển khai các chính sách hỗ trợ cho sinh viên khuyết tật đang học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội, nhằm tạo điều kiện thuận lợi trong học tập, sinh hoạt, chăm sóc sức khỏe và bảo đảm quyền được tiếp cận giáo dục của sinh viên khuyết tật."
105
- "Em là sinh viên khuyết tật chính quy thì có thuộc đối tượng được áp dụng các chính sách hỗ trợ này không?","Có, tất cả sinh viên khuyết tật đang học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội thuộc hệ, bậc đào tạo chính quy đều là đối tượng được áp dụng các chính sách hỗ trợ theo hướng dẫn."
106
- "Sinh viên khuyết tật được hỗ trợ về tài chính theo những hình thức nào?","Sinh viên khuyết tật được miễn học phí theo quy định hiện hành; sinh viên khuyết tật thuộc hộ nghèo, cận nghèo được hưởng học bổng hằng tháng bằng 80% mức lương cơ sở trong 12 tháng mỗi năm học và được hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập với mức 1 triệu đồng mỗi năm học."
107
- "Tại sao Nhà trường cần phân công nhiều đơn vị cùng tham gia hỗ trợ sinh viên khuyết tật?","Vì việc hỗ trợ sinh viên khuyết tật liên quan đến nhiều mặt như học tập, tài chính, cơ sở vật chất, chăm sóc sức khỏe và hỗ trợ tâm lý, nên cần sự phối hợp của nhiều đơn vị để bảo đảm hỗ trợ kịp thời, toàn diện và đúng chức năng, nhiệm vụ của từng đơn vị."
108
- "Nếu tôi là sinh viên khuyết tật thì việc hỗ trợ học tập và chăm sóc sức khỏe tinh thần được thực hiện như thế nào?","Sinh viên khuyết tật được các đơn vị theo dõi quá trình học tập để kịp thời hỗ trợ, được bố trí trang thiết bị và cơ sở vật chất phù hợp, đồng thời được tư vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe tinh thần và chăm sóc y tế riêng theo quy định của Trung tâm Y tế Bách khoa."
109
- "Quy định về quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài tại Đại học Bách khoa Hà Nội là gì?","Quy định này quy định trách nhiệm của các đơn vị, cá nhân liên quan trong công tác quản lý và hỗ trợ người nước ngoài đến học tập, thực tập, nghiên cứu, trao đổi tại Đại học Bách khoa Hà Nội, đồng thời quy định quyền lợi và trách nhiệm của sinh viên nước ngoài trong quá trình học tập tại Trường."
110
- "Em là sinh viên nước ngoài thì em được xếp vào những nhóm lưu học sinh nào theo quy định?","Sinh viên nước ngoài được chia thành ba nhóm: lưu học sinh Hiệp định, là sinh viên học dài hạn theo các hiệp định của Chính phủ; lưu học sinh ngoài Hiệp định, là sinh viên học dài hạn hoặc tích lũy tín chỉ theo thỏa thuận hoặc hợp đồng đào tạo; và lưu học sinh trao đổi, là người học đến thực tập, nghiên cứu, trao đổi theo các chương trình hợp tác."
111
- "Lưu học sinh nước ngoài có những quyền lợi gì khi học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội?","Lưu học sinh được đảm bảo quyền lợi chung của người học, được tư vấn chương trình đào tạo và kế hoạch học tập, hỗ trợ tìm chỗ ở, hỗ trợ thủ tục hành chính, bảo hiểm y tế, khám chữa bệnh, hỗ trợ thủ tục thị thực và được đăng ký xét các loại học bổng dành cho sinh viên của Đại học."
112
- "Nếu tôi là lưu học sinh thì tôi có những trách nhiệm bắt buộc nào trong thời gian học tập tại Việt Nam?","Lưu học sinh phải tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng phong tục tập quán, đăng ký cư trú theo quy định, có bảo hiểm y tế trong suốt thời gian học tập, đóng học phí đầy đủ, đúng hạn và thực hiện các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng như nội quy của Đại học Bách khoa Hà Nội."
113
- "Tại sao lưu học sinh phải đăng ký cư trú và thông báo khi có thay đổi về nơi ở hoặc kế hoạch học tập?","Vì việc đăng ký và cập nhật thông tin cư trú, kế hoạch học tập giúp Đại học và các cơ quan quản lý theo dõi, hỗ trợ kịp thời và bảo đảm việc quản lý sinh viên nước ngoài đúng theo quy định của pháp luật Việt Nam."
114
- "Quy định về công tác tổ chức đội tuyển tham dự các kỳ thi Olympic và đổi mới, sáng tạo được ban hành nhằm mục đích gì?","Quy định được ban hành nhằm khuyến khích sự sáng tạo trong giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học; tạo nguồn bồi dưỡng, đào tạo nhân tài; thúc đẩy tinh thần đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp trong sinh viên, đồng thời góp phần xây dựng thương hiệu và nâng cao vị thế của Đại học Bách khoa Hà Nội."
115
- "Em là sinh viên đang học ở Trường thì có đủ điều kiện tham gia đội tuyển thi Olympic môn học không?","Có, thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi Olympic môn học phải là sinh viên hoặc học viên đang học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội theo quy định."
116
- "Quy trình tuyển chọn và tổ chức đội tuyển tham dự kỳ thi Olympic môn học được thực hiện như thế nào?","Sau khi có thông báo chính thức về kỳ thi, đơn vị chuyên môn lập kế hoạch tổ chức đoàn tham dự trình Giám đốc phê duyệt; tổ chức tuyển chọn đội tuyển; phân công giảng viên bồi dưỡng kiến thức; tổ chức đưa đội tuyển dự thi theo kế hoạch đã phê duyệt và báo cáo kết quả sau khi kết thúc kỳ thi."
117
- "Nếu tôi tham gia đội tuyển và đoạt giải Olympic môn học thì tôi được hưởng quyền lợi gì?","Sinh viên đoạt giải được miễn thi và công nhận điểm học phần hoặc được cộng điểm thưởng vào điểm thi kết thúc học phần theo quy định hiện hành của Đại học Bách khoa Hà Nội, đồng thời được Giám đốc Đại học khen thưởng."
118
- "Sự khác biệt trong tổ chức đội tuyển thi Olympic môn học và đội tuyển thi đổi mới, sáng tạo, khởi nghiệp là gì?","Đội tuyển thi Olympic môn học do đơn vị chuyên môn phụ trách tuyển chọn và bồi dưỡng, trong khi đội tuyển thi đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp do Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên chủ trì tuyển chọn, phối hợp mời chuyên gia trong và ngoài Đại học để bồi dưỡng kiến thức cho đội tuyển."
119
- "Quy định về học phí năm học 2025–2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội áp dụng cho những chương trình đào tạo nào?","Quy định về học phí năm học 2025–2026 áp dụng cho các chương trình đào tạo đại học chính quy, đào tạo kỹ sư chuyên sâu, hình thức vừa làm vừa học và các chương trình đào tạo sau đại học tại Đại học Bách khoa Hà Nội."
120
- "Học phí của sinh viên được tính theo nguyên tắc nào trong năm học 2025–2026?","Học phí được tính theo số tín chỉ học phí (TCHP) của các học phần mà sinh viên đăng ký học trong mỗi học kỳ; số TCHP của từng học phần được quy định cụ thể theo loại học phần và khối lượng giảng dạy."
121
- "Em là sinh viên chương trình đào tạo chuẩn ngành Kỹ thuật Điện thì mức học phí một tín chỉ học phí là bao nhiêu?","Sinh viên chương trình đào tạo chuẩn ngành Kỹ thuật Điện phải đóng mức học phí 600 nghìn đồng cho mỗi tín chỉ học phí theo quy định tại Phụ lục I của quyết định."
122
- "Nếu tôi đăng ký học học kỳ hè thì học phí được tính như thế nào so với học kỳ chính?","Học phí học kỳ hè được tính bằng 1,5 lần mức học phí quy định cho các học kỳ chính, trừ một số học phần đặc biệt do Giám đốc Đại học quyết định áp dụng mức học phí thông thường."
123
- "Tại sao sinh viên nước ngoài tự chi trả kinh phí học tập lại phải đóng mức học phí cao hơn sinh viên trong nước?","Vì theo quy định, mức học phí đối với sinh viên nước ngoài tự chi trả kinh phí học tập được tính bằng 1,5 lần mức học phí áp dụng cho sinh viên trong nước nhằm phù hợp với chính sách tài chính và quản lý đào tạo của Đại học."
124
- "Học bổng Goertek Việt Nam năm học 2025–2026 là chương trình gì và do những đơn vị nào phối hợp tổ chức?","Học bổng Goertek Việt Nam năm học 2025–2026 là chương trình học bổng do Goertek Việt Nam phối hợp với Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức, nhằm đào tạo, thực tập và tuyển dụng sinh viên các ngành kỹ thuật thông qua nhiều giai đoạn học tập và làm việc tại doanh nghiệp."
125
- "Em là sinh viên thì cần đáp ứng những điều kiện nào để được đăng ký học bổng Goertek Việt Nam?","Sinh viên phải là sinh viên dự kiến tốt nghiệp năm 2026, học các chuyên ngành kỹ thuật thuộc Trường Điện – Điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin và Truyền thông, Khoa Toán – Tin, Vật lý kỹ thuật, và có điểm CPA từ 2,3 trở lên."
126
- "Chương trình học bổng Goertek Việt Nam được triển khai qua bao nhiêu giai đoạn và nội dung chính của từng giai đoạn là gì?","Chương trình gồm 3 giai đoạn: giai đoạn 1 đào tạo tại Đại học Bách khoa Hà Nội từ tháng 9/2025 đến tháng 1/2026; giai đoạn 2 đào tạo, thực tập hưởng lương tại Goertek Việt Nam từ tháng 2/2026 đến tháng 6/2026; giai đoạn 3 là tuyển dụng và làm việc chính thức tại Goertek sau khi sinh viên hoàn thành phỏng vấn và thử việc."
127
- "Nếu tôi tham gia giai đoạn 2 thì sẽ được hưởng những quyền lợi cụ thể nào?","Trong giai đoạn 2, sinh viên được học tiếng Trung nâng cao và đào tạo chuyên môn, làm đồ án tốt nghiệp tại doanh nghiệp, thực tập hưởng lương trên 9.000.000 đồng mỗi tháng, đồng thời được miễn phí ký túc xá, xe đưa đón, bữa trưa, học phí, giảng viên, phòng học và các chi phí đào tạo khác với tổng giá trị quy đổi tương đương 28.000.000 đồng."
128
- "Tại sao chương trình học bổng Goertek lại gắn liền đào tạo, thực tập và tuyển dụng chính thức cho sinh viên?","Vì chương trình được thiết kế theo lộ trình từ đào tạo tại trường, đào tạo và thực tập tại doanh nghiệp đến tuyển dụng chính thức, nhằm giúp sinh viên vừa nâng cao năng lực chuyên môn, vừa sớm thích nghi môi trường làm việc và trở thành nhân sự chính thức của Goertek sau khi tốt nghiệp."
129
- "Phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội gồm những phương thức nào?","Phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 giữ ổn định 3 phương thức tuyển sinh gồm: xét tuyển tài năng (XTTN), xét tuyển theo điểm thi Đánh giá tư duy (ĐGTD/TSA) và xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT."
130
- "Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu sinh viên?","Tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội dự kiến khoảng 9.880 sinh viên."
131
- "Em có chứng chỉ SAT hoặc IELTS thì có thể dùng để xét tuyển vào Trường theo cách nào?","Thí sinh có chứng chỉ quốc tế như SAT, ACT, A-Level, AP hoặc IB có thể tham gia xét tuyển tài năng theo diện xét tuyển dựa trên chứng chỉ quốc tế; ngoài ra, chứng chỉ tiếng Anh còn được quy đổi điểm hoặc cộng điểm thưởng khi xét tuyển theo các phương thức tương ứng."
132
- "Quy định về xét tuyển theo hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn là gì?","Xét tuyển theo hồ sơ năng lực áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm trung bình học tập lớp 10, 11, 12 đạt từ 8,0 trở lên và đáp ứng ít nhất một trong các điều kiện về học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật, Olympia hoặc học sinh hệ chuyên; điểm hồ sơ năng lực tối đa 100 điểm, gồm điểm tư duy, điểm thành tích và điểm thưởng."
133
- "Nếu tôi muốn đăng ký xét tuyển bằng điểm thi Đánh giá tư duy (TSA) thì cần đáp ứng điều kiện gì và kỳ thi tổ chức ra sao?","Thí sinh phải đã t��t nghiệp THPT và tham dự kỳ thi Đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức; kỳ thi được tổ chức theo hình thức trắc nghiệm trên máy tính, dự kiến có 3 đợt trong năm 2026 tại nhiều tỉnh, thành phố trên cả nước."
134
- "Quy định về Kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) của Đại học Bách khoa Hà Nội là gì?","Kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) là kỳ thi do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức nhằm đánh giá năng lực tư duy của thí sinh để phục vụ công tác tuyển sinh đại học chính quy, được thực hiện theo hình thức thi trắc nghiệm trên máy tính và tuân theo Quy chế ban hành kèm Quyết định số 10461/QĐ-ĐHBK."
135
- "Em là học sinh lớp 12 thì có đủ điều kiện đăng ký dự thi TSA không?","Có, đối tượng dự thi TSA bao gồm học sinh đang học lớp 12 THPT và thí sinh đã tốt nghiệp THPT, với điều kiện đăng ký dự thi và nộp lệ phí theo đúng quy định."
136
- "Kỳ thi TSA được tổ chức theo hình thức và cấu trúc bài thi như thế nào?","Kỳ thi TSA được tổ chức theo hình thức trắc nghiệm khách quan trên máy tính, bài thi gồm các phần đánh giá tư duy định lượng, tư duy định tính và khoa học hoặc tư duy giải quyết vấn đề, với thời gian làm bài và cấu trúc cụ thể do Ban Tổ chức quy định cho từng đợt thi."
137
- "Nếu tôi đến muộn sau khi có hiệu lệnh tính giờ làm bài thì có được dự thi không?","Không, thí sinh đến muộn quá 15 phút kể từ khi có hiệu lệnh tính giờ làm bài sẽ không được dự thi theo quy định của Quy chế thi TSA."
138
- "Tại sao thí sinh không được mang điện thoại, thiết bị thu phát sóng hoặc phần mềm trái phép vào phòng thi?","Vì các thiết bị và phần mềm này có thể gây mất công bằng, ảnh hưởng đến tính khách quan và bảo mật của kỳ thi, nên Quy chế nghiêm cấm thí sinh mang vào phòng thi để đảm bảo an toàn và minh bạch trong quá trình tổ chức thi."
139
- "Quy định về môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các cơ sở giáo dục là gì?","Môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh là môn học chính khóa trong chương trình giáo dục của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học, nhằm trang bị cho học sinh, sinh viên kiến thức cơ bản về quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và kỹ năng quân sự cần thiết."
140
- "Em là sinh viên đại học thì có bắt buộc phải học môn Giáo dục quốc phòng và an ninh không?","Có, sinh viên các cơ sở giáo dục đại học thuộc đối tượng áp dụng của Thông tư liên tịch và bắt buộc phải học môn Giáo dục quốc phòng và an ninh, trừ các trường hợp được miễn hoặc tạm hoãn theo quy định."
141
- "Những đối tượng nào được miễn học môn Giáo dục quốc phòng và an ninh?","Các đối tượng được miễn học gồm sinh viên có giấy chứng nhận sĩ quan dự bị hoặc bằng tốt nghiệp do các trường quân đội, công an cấp; sinh viên đã có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và an ninh tương ứng với trình độ đào tạo; và sinh viên là người nước ngoài."
142
- "Tại sao sinh viên phải đạt điểm trung bình môn từ 5 trở lên mới được cấp chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và an ninh?","Vì theo quy định, điểm trung bình từ 5 trở lên theo thang điểm 10 thể hiện sinh viên đã đạt yêu cầu tối thiểu về kiến thức và kỹ năng của môn học, là điều kiện cần để được công nhận hoàn thành và cấp chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và an ninh."
143
- "Nếu tôi đang mang thai hoặc gặp vấn đề sức khỏe dài ngày thì việc học môn Giáo dục quốc phòng và an ninh được xử lý như thế nào?","Sinh viên nữ đang mang thai hoặc sinh viên phải điều trị dài ngày vì lý do sức khỏe được xem xét tạm hoãn học môn Giáo dục quốc phòng và an ninh; sau khi hết thời gian tạm hoãn, cơ sở giáo dục sẽ bố trí cho sinh viên học bù để hoàn thành chương trình."
144
- "Quy định về việc quy đổi tín chỉ học tập (TCHT) sang tín chỉ học phí (TCHP) là gì?","Quy định về quy đổi TCHT sang TCHP xác định cách tính số tín chỉ học phí mà sinh viên phải đóng dựa trên loại học phần, thời lượng giảng dạy và số tín chỉ học tập của từng học phần, áp dụng cho các hệ đào tạo đại học chính quy, vừa làm vừa học và sau đại học."
145
- "Em học đại học chính quy, một học phần lý thuyết hoặc bài tập thông thường thì được quy đổi TCHP như thế nào?","Đối với học phần thông thường ở hệ đại học chính quy, cứ 15 tiết lý thuyết, bài tập hoặc giờ BTL quy đổi thì được tính là 1 tín chỉ học phí (1 TCHP)."
146
- "Nếu tôi học học phần có thí nghiệm hoặc thực hành thì số TCHP có khác gì so với học phần lý thuyết không?","Có, đối với giờ thí nghiệm hoặc thực hành trong học phần thông thường, 15 tiết được quy đổi thành 1,5 tín chỉ học phí, cao hơn so với giờ lý thuyết hoặc bài tập."
147
- "Thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp được quy đổi tín chỉ học phí như thế nào?","Thực tập tốt nghiệp được quy đổi theo tỷ lệ 1 tín chỉ học tập bằng 2,5 tín chỉ học phí, tương tự như khóa luận tốt nghiệp hoặc đồ án tốt nghiệp ở hệ đại học chính quy."
148
- "Sự khác biệt trong cách quy đổi TCHT sang TCHP giữa hệ đại học chính quy và hệ sau đại học là gì?","Ở hệ đại học chính quy, học phần thí nghiệm chuyên ngành được quy đổi 1 TCHT bằng 3,0 TCHP, trong khi ở hệ sau đại học, học phần thí nghiệm chuyên ngành chỉ được quy đổi 1 TCHT bằng 1,5 TCHP; các học phần thông thường ở hai hệ có cách tính TCHP giống nhau."
149
- "Quy định mới trong Quy chế đào tạo 2025 của Đại học Bách khoa Hà Nội là gì so với Quy chế 2023?","Quy chế đào tạo 2025 là bản cập nhật của Quy chế 2023, trong đó làm rõ và bổ sung nhiều nội dung như định nghĩa chương trình đào tạo Tài năng, điều chỉnh điều kiện học tập và tốt nghiệp, bãi bỏ quy định thi lại cuối kỳ, thay đổi cách tính điểm trung bình toàn khóa cho chương trình kỹ sư và tách riêng các quy định xử lý kỷ luật sang một văn bản khác."
150
- "Em đang học chương trình kỹ sư thì cách tính điểm trung bình toàn khóa theo Quy chế 2025 có gì thay đổi?","Theo Quy chế 2025, điểm trung bình toàn khóa của chương trình kỹ sư chỉ được tính dựa trên các học phần thuộc chương trình kỹ sư đăng ký tốt nghiệp, không còn tính điểm của giai đoạn đào tạo cử nhân như trước đây."
151
- "Quy định về thi lại cuối kỳ trong Quy chế đào tạo 2025 được áp dụng như thế nào?","Quy chế đào tạo 2025 quy định người học chỉ được thi cuối kỳ một lần cho mỗi học phần đã đăng ký và không có lần thi lại, áp dụng cho tất cả các hình thức đào tạo, bao gồm cả vừa làm vừa học."
152
- "Tại sao Quy chế đào tạo 2025 lại giới thiệu hình thức lớp học phần rút gọn cho sinh viên đại học?","Lớp học phần rút gọn được bổ sung nhằm tăng tính linh hoạt cho sinh viên học lại nhiều lần chưa đạt, với thời lượng giảng dạy tối thiểu bằng 50% lớp học phần bình thường và mức học phí chỉ bằng 50%, giúp sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo hiệu quả hơn."
153
- "Nếu tôi muốn chuyển chương trình đào tạo khi đã học từ năm thứ ba thì theo Quy chế 2025 có được không?","Có, Quy chế đào tạo 2025 đã bỏ quy định cấm chuyển chương trình đào tạo từ năm thứ hai trở đi; người học có thể chuyển chương trình đào tạo, kể cả từ năm thứ ba hoặc thứ tư, nếu vẫn còn đủ thời gian để hoàn thành chương trình mới và đáp ứng các điều kiện theo quy định."
154
- "Quy định về mức học phí các chương trình đào tạo sau đại học năm học 2024–2025 là gì?","Mức học phí các chương trình đào tạo sau đại học năm học 2024–2025 được quy định theo tín chỉ học phí hoặc theo năm học, áp dụng cho các học phần trong khung chương trình đào tạo của hai học kỳ chính, theo Quyết định số 9413 ngày 19/09/2024 của Đại học Bách khoa Hà Nội."
155
- "Em học chương trình thạc sĩ ngành kỹ thuật thì một tín chỉ học phí là bao nhiêu tiền?","Đối với chương trình thạc sĩ các ngành kỹ thuật, công nghệ, mức học phí là 720.000 đồng cho mỗi tín chỉ học phí (TCHP) trong năm học 2024–2025 "
156
- "Nếu tôi học thạc sĩ ngành kinh tế thì mức học phí có khác gì so với ngành kỹ thuật không?","Có, chương trình thạc sĩ các ngành kinh tế có mức học phí 780.000 đồng/TCHP, cao hơn so với mức 720.000 đồng/TCHP áp dụng cho các ngành kỹ thuật, công nghệ ."
157
- "Học phí đối với các học phần học quá thời gian thiết kế của chương trình được tính như thế nào?","Các học phần học quá thời gian thiết kế của chương trình đào tạo được tính mức học phí bằng 1,5 lần mức học phí chương trình đào tạo chuẩn; riêng luận văn thạc sĩ phải bổ sung kết quả nghiên cứu trong học kỳ được gia hạn có mức học phí 5.000.000 đồng mỗi học kỳ."
158
- "Tại sao học phần giảng dạy bằng tiếng Anh hoặc dành cho sinh viên nước ngoài lại có mức học phí cao hơn?","Vì theo quy định, các học phần giảng dạy bằng tiếng Anh và các học phần dành cho sinh viên nước ngoài tự chi trả kinh phí học tập đều được áp dụng mức học phí bằng 1,5 lần mức học phí chương trình đào tạo chuẩn, nhằm bù đắp chi phí đào tạo và tổ chức giảng dạy."
159
- "Quy định về đối tượng được xét Học bổng của Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí năm học 2024–2025 là gì?","Đối tượng được xét học bổng là sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội đang theo học ngành Kỹ thuật hóa học, ưu tiên các định hướng Kỹ thuật Điện hóa và bảo vệ kim loại, Kỹ thuật Vô cơ; thuộc các khóa 65 hệ KSCS, khóa 66 và 67; có hoàn cảnh gia đình khó khăn và điểm CPA tích lũy từ 2,8/4,0 trở lên."
160
- "Em đang học Kỹ thuật hóa học khóa 66, CPA 2,9 thì có đủ điều kiện nộp hồ sơ học bổng này không?","Có, sinh viên khóa 66 ngành Kỹ thuật hóa học có điểm CPA tích lũy từ 2,8/4,0 trở lên và có hoàn cảnh gia đình khó khăn thuộc đối tượng đủ điều kiện xét học bổng theo quy định."
161
- "Giá trị và số lượng Học bổng của Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí là bao nhiêu?","Tổng giá trị học bổng là 200.000.000 đồng, được trao cho 20 sinh viên, mỗi suất học bổng có giá trị 10.000.000 đồng."
162
- "Em muốn đăng ký học bổng này thì cần thực hiện những bước nào?","Sinh viên đăng ký học bổng trực tuyến trên hệ thống QLĐT/eHUST và tải lên minh chứng hoàn cảnh khó khăn của gia đình có xác nhận của địa phương năm 2025 (nếu có) theo hướng dẫn xét tuyển."
163
- "Tại sao học bổng này lại ưu tiên sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và các định hướng chuyên ngành cụ thể?","Vì học bổng nhằm hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và khuyến khích đào tạo nguồn nhân lực cho các định hướng chuyên môn phù hợp với lĩnh vực hoạt động của Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí."
164
- "Quy định về tổ chức dạy học trên nền tảng công nghệ kết nối và trực tuyến của Đại học Bách khoa Hà Nội là gì?","Quy định này quy định việc tổ chức và triển khai các hoạt động dạy học trên nền tảng công nghệ kết nối và trong môi trường trực tuyến tại Đại học Bách khoa Hà Nội, bao gồm phạm vi áp dụng, hình thức dạy học, điều kiện triển khai, đánh giá, trách nhiệm của các đơn vị và giảng viên."
165
- "Em là sinh viên thì Trường đang áp dụng những hình thức dạy học trực tuyến nào?","Trường áp dụng ba hình thức dạy học trực tuyến gồm: dạy học trực tuyến theo thời gian thực; dạy học hỗn hợp (B-Learning) kết hợp giữa học trực tiếp và học trực tuyến trên hệ thống LMS; và dạy học trực tuyến không theo thời gian biểu cố định để hỗ trợ học tập, ôn tập hoặc bù đắp kiến thức."
166
- "Tại sao không phải tất cả các học phần đều được phép tổ chức dạy học trực tuyến?","Vì các học phần có yêu cầu cao về trải nghiệm thực tế và rèn luyện kỹ năng cho người học như thí nghiệm, thực hành, thực tập không phù hợp để tổ chức dạy học trực tuyến theo quy định."
167
- "Nếu học phần của em được tổ chức theo hình thức B-Learning thì điều kiện tối thiểu cần đáp ứng là gì?","Học phần B-Learning phải đáp ứng các điều kiện về đề cương học phần, bài giảng điện tử trên hệ thống LMS, bảo đảm mối liên kết giữa nội dung giảng dạy trực tiếp và trực tuyến, trong đó thời lượng kiến thức truyền đạt trên LMS tối đa 70% thời lượng học phần và điểm quá trình có trọng số tối thiểu là 0,3."
168
- "Em muốn biết bài giảng B-Learning cần đáp ứng những yêu cầu kỹ thuật cơ bản nào?","Bài giảng B-Learning phải có video bài giảng đạt chuẩn hình ảnh HD hoặc Full HD, âm thanh rõ ràng, dung lượng tối đa 400 MB mỗi video, thời lượng mỗi video từ 15 đến 30 phút, nội dung trình chiếu rõ ràng và được thẩm định trư���c khi đưa vào sử dụng."
169
- "Quy định về Học bổng gắn kết quê hương được ban hành nhằm mục đích gì?","Học bổng gắn kết quê hương được ban hành nhằm hỗ trợ, khuyến khích sinh viên có hộ khẩu thường trú tại các địa phương khó khăn, đồng thời tăng cường mối liên kết, trách nhiệm giữa sinh viên với quê hương và địa phương nơi sinh viên đăng ký cam kết sau khi tốt nghiệp."
170
- "Em là sinh viên thì đối tượng nào được xét Học bổng gắn kết quê hương?","Đối tượng xét học bổng là sinh viên đang học tập tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, có hộ khẩu thường trú tại địa phương tham gia chương trình gắn kết quê hương và đáp ứng các điều kiện về kết quả học tập, rèn luyện theo quy định của học bổng."
171
- "Giá trị và số lượng Học bổng gắn kết quê hương được quy định như thế nào?","Học bổng gắn kết quê hương được cấp theo từng suất học bổng với giá trị và số lượng cụ thể do Trường Đại học Bách khoa Hà Nội phối hợp với địa phương xác định hằng năm, căn cứ vào nguồn kinh phí và nhu cầu hỗ trợ sinh viên."
172
- "Nếu em muốn đăng ký Học bổng gắn kết quê hương thì cần thực hiện những bước nào?","Sinh viên đăng ký học bổng theo thông báo của Nhà trường, nộp hồ sơ minh chứng theo yêu cầu và thực hiện cam kết với địa phương tham gia chương trình gắn kết quê hương theo đúng quy định."
173
- "Tại sao sinh viên nhận Học bổng gắn kết quê hương phải thực hiện cam kết với địa phương?","Vì học bổng gắn kết quê hương không chỉ mang ý nghĩa hỗ trợ tài chính mà còn nhằm ràng buộc trách nhiệm của sinh viên đối với địa phương, khuyến khích sinh viên quay về phục vụ hoặc đóng góp cho sự phát triển của quê hương sau khi tốt nghiệp."
174
- "Quy định về đối tượng được đăng ký xét Học bổng EVN năm học 2025–2026 là gì?","Đối tượng được đăng ký xét học bổng là sinh viên năm cuối còn học 1–2 học kỳ trong năm học 2025–2026 thuộc các ngành Kinh tế công nghiệp, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật nhiệt, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin; có CPA đến hết học kỳ 2024.2 từ 3,2/4,0 trở lên và điểm rèn luyện tích lũy từ 80 trở lên."
175
- "Em đang là sinh viên năm cuối ngành Kỹ thuật điện, CPA 3,3 thì có đủ điều kiện nộp học bổng EVN không?","Có, sinh viên năm cuối ngành Kỹ thuật điện có CPA từ 3,2/4,0 trở lên và điểm rèn luyện đạt yêu cầu thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký xét Học bổng EVN theo quy định."
176
- "Số lượng và mức Học bổng EVN năm học 2025–2026 được quy định như thế nào?","Học bổng EVN năm học 2025–2026 có 50 suất, mỗi suất có giá trị 10.000.000 đồng."
177
- "Em muốn đăng ký Học bổng EVN thì cần thực hiện các bước như thế nào?","Sinh viên đăng ký trực tuyến trên hệ thống QLĐT tại địa chỉ https://qldt.hust.edu.vn trước 23h55 ngày 30/9/2025, tải lên file minh chứng đã gộp thành một file; sinh viên qua vòng 1 sẽ được thông báo nộp hồ sơ minh chứng để xét vòng 2."
178
- "Tại sao sinh viên đã nhận hoặc đang xét học bổng tài trợ khác lại không được xét Học bổng EVN trong năm học này?","Vì theo quy định, chương trình không xét hồ sơ của sinh viên đang trong quá trình xét hoặc đã nhận học bổng tài trợ khác trong cùng năm học 2025–2026 nhằm đảm bảo phân bổ công bằng nguồn học bổng."
179
- "Học bổng khóa đào tạo về Công nghệ thông tin Cơ bản (lớp 1.2025) là chương trình gì?","Đây là chương trình học bổng hỗ trợ sinh viên tham gia khóa đào tạo về Công nghệ thông tin Cơ bản, nhằm trang bị kiến thức về phần cứng, phần mềm, hệ điều hành, mạng máy tính, bảo mật CNTT và kỹ năng xử lý sự cố, hướng tới năng lực làm việc như một kỹ thuật viên CNTT."
180
- "Em muốn biết sau khi hoàn thành khóa học thì em nhận được chứng nhận gì?","Sinh viên hoàn thành khóa học sẽ nhận được Chứng nhận hoàn thành khóa học do Cisco Networking Academy cấp; trong một số trường hợp có thể nhận Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học do BKACAD cấp."
181
- "Những điều kiện tối thiểu để em được xét cấp học bổng khóa học này là gì?","Sinh viên phải có CPA kỳ 2024.1 từ 2.0 trở lên, điểm rèn luyện kỳ 2024.1 từ 50 điểm trở lên và có hoàn cảnh gia đình khó khăn kèm minh chứng hợp lệ theo hướng dẫn."
182
- "Nếu tôi tham gia khóa học nhưng không học đủ buổi thì mức học bổng được tính như thế nào?","Sinh viên tham gia từ 80% thời lượng khóa học trở lên được cấp học bổng 100%; tham gia từ 50% đến dưới 80% thời lượng được cấp học bổng 50%; và không được cấp học bổng nếu tham gia dưới 50% thời lượng khóa học."
183
- "Em muốn đăng ký học bổng khóa đào tạo CNTT Cơ bản thì cần làm thế nào và hạn cuối là khi nào?","Sinh viên đăng ký trực tiếp trên hệ thống QLĐT và hoàn thành đăng ký trước 23:55 ngày 15/6/2025 theo hướng dẫn của chương trình."
184
- "Em thi tốt nghiệp THPT năm 2025 thì có thể dùng những tổ hợp môn nào để xét tuyển vào Đại học Bách khoa Hà Nội?","Thí sinh xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có thể sử dụng các tổ hợp A00, A01, A02, B00, D01, D04, D07, D26, D28, D29 và tổ hợp mới K01. Trong đó, tổ hợp K01 gồm Toán, Ngữ văn và một trong các môn Lý, Hóa, Sinh hoặc Tin."
185
- "Tổ hợp xét tuyển K01 được tính điểm như thế nào và có gì khác so với các tổ hợp khác?","Đối với tổ hợp K01, điểm xét tuyển được tính theo công thức: [(Toán nhân hệ số 3 + Ngữ văn nhân hệ số 1 + môn Lý hoặc Hóa hoặc Sinh hoặc Tin nhân hệ số 2) chia 2] cộng với điểm ưu tiên. Khác với nhiều tổ hợp khác, tổ hợp K01 có quy định hệ số khác nhau cho từng môn."
186
- "Nếu em muốn đăng ký vào chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh thì cần đáp ứng điều kiện ngoại ngữ gì?","Thí sinh đăng ký vào các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh phải có một trong các điều kiện sau: chứng chỉ tiếng Anh VSTEP trình độ B1 trở lên, hoặc chứng chỉ IELTS Academic đạt từ 5.0 trở lên hoặc tương đương, hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn tiếng Anh đạt từ 6.5 điểm trở lên."
187
- "Quy định về phương thức Xét tuyển tài năng (XTTN) của Đại học Bách khoa Hà Nội từ năm 2025 là gì?","Phương thức Xét tuyển tài năng là phương thức tuyển sinh đại học chính quy của Đại học Bách khoa Hà Nội, bao gồm ba diện: xét tuyển thẳng thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi cấp quốc gia hoặc quốc tế (diện 1.1); xét tuyển dựa trên chứng chỉ quốc tế như SAT, ACT, A-Level, AP, IB (diện 1.2); và xét tuyển dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn (diện 1.3)."
188
- "Em đạt giải Ba học sinh giỏi quốc gia môn Toán thì có thể đăng ký những chương trình đào tạo nào theo diện xét tuyển thẳng?","Thí sinh đạt giải Ba trở lên trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Toán được đăng ký xét tuyển thẳng vào tất cả các chương trình đào tạo của Đại học Bách khoa Hà Nội, trừ ba chương trình Ngôn ngữ có mã xét tuyển FL1, FL2 và FL3."
189
- "Quy định về điều kiện đăng ký xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế (diện 1.2) là gì?","Thí sinh đăng ký xét tuyển theo diện chứng chỉ quốc tế phải tốt nghiệp THPT, có điểm trung bình chung học tập từng năm lớp 10, 11, 12 đạt từ 8,0 trở lên và có ít nhất một chứng chỉ quốc tế còn giá trị như SAT, ACT, A-Level, AP hoặc IB theo quy định của Đại học Bách khoa Hà Nội."
190
- "Nếu em đăng ký xét tuyển theo hồ sơ năng lực thì điểm hồ sơ năng lực được tính như thế nào?","Điểm hồ sơ năng lực được tính bằng tổng của ba thành phần: điểm học lực (tối đa 40 điểm), điểm thành tích (tối đa 50 điểm) và điểm thưởng (tối đa 10 điểm); trong đó điểm học lực được tính theo công thức tổ hợp K01 dựa trên điểm trung bình 6 học kỳ của các môn Toán, Ngữ văn và một môn Lý, Hóa, Sinh hoặc Tin."
191
- "Tại sao thí sinh xét tuyển theo diện hồ sơ năng lực phải tham gia phỏng vấn?","Phỏng vấn được tổ chức nhằm đánh giá sự hiểu biết của thí sinh về xã hội, về Đại học Bách khoa Hà Nội và chương trình đào tạo dự định đăng ký, cũng như khả năng trình bày, lập luận, thuyết phục và năng khiếu cá nhân; thí sinh chỉ được xét tuyển nếu đạt điểm phỏng vấn tối thiểu 10 điểm."
192
- "Quy định về mức học phí các học phần Giáo dục thể chất của Đại học Bách khoa Hà Nội là gì?","Mức học phí của tất cả các học phần Giáo dục thể chất trong chương trình đào tạo đại học chính quy được quy định tương đương 1,5 tín chỉ học phí cho mỗi học phần."
193
- "Em là sinh viên đại học chính quy thì học phí môn Giáo dục thể chất được tính như thế nào?","Sinh viên đại học chính quy khi học các học phần Giáo dục thể chất phải đóng học phí tương đương 1,5 tín chỉ học phí cho mỗi học phần theo quy định của Nhà trường."
194
- "Quy định về học phí Giáo dục thể chất này được áp dụng từ thời điểm nào?","Quy định về mức học phí các học phần Giáo dục thể chất được áp dụng từ học kỳ 2022.3."
195
- "Tại sao học phần Giáo dục thể chất không được tính theo số tín chỉ thông thường như các học phần khác?","Vì theo quy định của Nhà trường, các học phần Giáo dục thể chất có đặc thù riêng về nội dung và hình thức giảng dạy nên được quy đổi và áp dụng mức học phí cố định là 1,5 tín chỉ học phí cho mỗi học phần."
196
- "Nếu tôi đang học chương trình đại học chính quy thì những đơn vị nào chịu trách nhiệm triển khai quy định này?","Trưởng phòng Đào tạo, Trưởng phòng Tài chính – Kế toán, Trưởng khoa Giáo dục thể chất, Trưởng các đơn vị có liên quan và sinh viên đại học chính quy chịu trách nhiệm thi hành quy định về mức học phí các học phần Giáo dục thể chất."
197
- "Quy định về chức năng và nhiệm vụ của Tổ tư vấn & Hỗ trợ sinh viên là gì?","Tổ tư vấn & Hỗ trợ sinh viên có chức năng tư vấn, gỡ rối và hỗ trợ giải quyết những vấn đề liên quan đến học tập, tâm lý, sức khỏe sinh sản, giới tính của sinh viên; đồng thời hướng dẫn kỹ năng sống, xây dựng mạng lưới hỗ trợ và tổ chức các hoạt động kết nối, chia sẻ cho sinh viên."
198
- "Em đang gặp vấn đề tâm lý ảnh hưởng đến việc học thì có thể tìm đến những hình thức hỗ trợ nào?","Sinh viên có thể nhận được tư vấn tâm lý, tư vấn học tập, tham gia các buổi chia sẻ kinh nghiệm, các hoạt động hỗ trợ giúp sinh viên vượt qua khó khăn trong học tập, tâm lý và cuộc sống."
199
- "Những đối tượng nào được Điểm tựa Yêu thương hỗ trợ theo cẩm nang?","Điểm tựa Yêu thương hỗ trợ sinh viên có nguy cơ gặp vấn đề tâm lý ảnh hưởng đến kết quả học tập hoặc có dấu hiệu bất ổn tâm lý, sinh viên chủ động tìm kiếm sự trợ giúp, đồng thời hỗ trợ cả phụ huynh và những người liên quan."
200
- "Tại sao sinh viên cần lập kế hoạch học tập theo hướng dẫn trong cẩm nang?","Việc lập kế hoạch học tập giúp sinh viên sử dụng thời gian hiệu quả, xác định rõ mục tiêu học tập, chủ động đăng ký học phần đúng tiến độ, duy trì kỷ luật học tập và đảm bảo hoàn thành chương trình đào tạo đúng hạn."
201
- "Nếu em giao tiếp với thầy cô và cán bộ nhà trường qua email thì cần tuân thủ những nguyên tắc gì?","Sinh viên cần sử dụng email Trường cấp, viết tiêu đề rõ ràng, nội dung ngắn gọn và lịch sự, có lời chào và chữ ký đầy đủ, gửi đúng người nhận và phản hồi đúng quy định để thể hiện sự tôn trọng và chuyên nghiệp."
202
-
203
-
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.md DELETED
@@ -1,146 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "Kỹ thuật Cơ điện tử"
4
- program_code: "ME1"
5
- faculty: "Trường Cơ khí"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "1.1. Kỹ thuật Cơ điện tử.pdf"
10
- ---
11
- # 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
12
- Chương trình đào tạo ngành Cơ điện tử hiện nay được xây dựng trên cơ sở phát triển chương trình đào tạo ngành Cơ điện tử năm 2009 kết hợp với sự tham khảo chương trình đào tạo ngành Cơ điện tử của các trường đại học nổi tiếng trên thế giới như Stanford, Chico (Koa Kỳ), Sibaura (Nhật Bản), Đại học Quốc gia Đài Loan (NTU)…; Chương trình được kiểm định theo tiêu chuẩn AUN -QA năm 2017;
13
- Sinh viên theo học ngành này sẽ được trang bị các kiến thức cơ sở và chuyên ngành vững chắc, có kỹ năng nghề nghiệp và năng lực nghiên cứu, khả năng làm việc và sáng tạo trong mọi môi trường lao động để giải quyết những vấn đề liên quan đến nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị, hệ thống cơ điện tử và vận hành các hệ thống sản xuất công nghiệp, nhanh chóng thích ứng với môi trường làm việc của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.
14
-
15
- # 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
16
- ## a. Kiến thức
17
- Có kiến thức chuyên môn rộng và vững chắc, thích ứng tốt với những công việc phù hợp với ngành, chú trọng khả năng áp dụng kiến thức cơ sở và cốt lõi ngành Cơ điện tử kết hợp khả năng sử dụng công cụ hiện đại để nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, xây dựng và vận hành các hệ thống/quá trình/sản phẩm Cơ điện tử.
18
-
19
- ## b. Kỹ năng
20
- Thiết kế, chế tạo, lắp ráp, vận hành và bảo dưỡng các thiết bị, hệ thống, dây chuyền sản xuất Cơ điện tử như: Rô bốt, máy bay, ô tô… hay các hệ thống máy móc trong sản xuất công nghiệp;
21
- Có kỹ năng làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế;
22
- Có thể tham gia triển khai và thử nghiệm hệ thống/quá trình/sản phẩm/ giải pháp công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử và năng lực vận hành/sử dụng/ khai thác hệ thống/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật thuộc lĩnh vực Cơ điện tử.
23
-
24
- ## c. Ngoại ngữ
25
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
26
-
27
- ## 3.Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
28
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
29
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
30
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
31
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
32
-
33
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
34
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
35
-
36
- ## NGÀNH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
37
-
38
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
39
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
40
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
41
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
42
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
43
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
44
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
45
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
46
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
47
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
48
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
49
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
50
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
51
- | 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
52
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
53
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
54
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
55
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
56
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
57
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
58
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
59
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
60
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
61
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
62
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
63
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
64
- | 20 | ME2030 | Cơ khí đại cương | 2(2-0-0-4) |
65
- | 21 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
66
- | 22 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
67
- | 23 | IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
68
- | 24 | MI2110 | Phương pháp tính và Matlab | 3(2-0-2-6) |
69
- | 25 | ME2011 | Đồ họa kỹ thuật I | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
70
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 47 |
71
-
72
- | 26 | ME2201 | Đồ họa kỹ thuật II | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
73
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|--------------------|
74
- | 27 | ME2002 | Nhập môn Cơ Điện Tử | 3(2-1-1-6) |
75
- | 28 | EE2012 | Kỹ thuật điện | 2(2-1-0-4) |
76
- | 29 | ET2012 | Kỹ thuật điện tử | 2(2-0-1-6) |
77
- | 30 | ME2112 | Cơ học kỹ thuật I | 2(2-1-0-4) |
78
- | 31 | ME2101 | Sức bền vật liệu I | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
79
- | 32 | ME2211 | Cơ học kỹ thuật II | 3(2-2-0-6) |
80
- | 33 | ME2202 | Sức bền vật liệu II | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
81
- | 34 | ME2203 | Nguyên lý máy | 2(2-0-1-4) |
82
- | 35 | EE3359 | LT Điều khiển tự động | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
83
- | 36 | MSE2228 | Vật liệu học | 2(2-0-1-4) |
84
- | 37 | ME3212 | Chi tiết máy | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
85
- | 38 | ME3072 | Kỹ thuật đo | 2(2-0-1-4) |
86
- | 39 | IT3011 | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
87
- | 40 | ME3031 | Công nghệ chế tạo máy | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
88
- | 41 | ME3209 | Robotics | 3(3-1-0-6) |
89
- | 42 | HE2012 | Kỹ thuật nhiệt | 2(2-1-0-4) |
90
- | 43 | ME3213 | Kỹ thuật lập trình trong CĐT | 3(2-2-0-6) |
91
- | 44 | TE3600 | Kỹ thuật thủy khí | 2(2-1-0-4) |
92
- | 45 | ME3215 | Cơ sở máy CNC | 3(3-0-1-6) |
93
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
94
- | 46 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
95
- | 47 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
96
- | 48 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
97
- | 49 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
98
- | 50 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
99
- | 51 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
100
- | 52 | ME2021 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
101
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | |
102
- | Mô đun 1: Hệ thống sản xuất tự động | Mô đun 1: Hệ thống sản xuất tự động | Mô đun 1: Hệ thống sản xuất tự động | 17 |
103
- | 53 | IT4162 | Vi xử lý | 2(2-1-0-4) |
104
- | 54 | ME4511 | Cảm biến & xử lý tín hiệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
105
- | 55 | ME4601 | Thực tập xưởng Hệ thống SXTĐ | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
106
- | 56 | ME4181 | Phương pháp phần tử hữu hạn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
107
- | 57 | ME4503 | ĐA TKHT Cơ khí - SXTĐ | 3(1-2-2-6) |
108
- | 58 | ME4501 | PLC và mạng công nghiệp | 2(2-1-0-4) |
109
- | 59 | ME4082 | Công nghệ CNC | 2(2-1-0-4) |
110
- | 60 | ME4112 | Tự động hóa sản xuất | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
111
- | Mô đun 2: Thiết bị tự động | Mô đun 2: Thiết bị tự động | Mô đun 2: Thiết bị tự động | 17 |
112
- | 61 | IT4162 | Vi xử lý | 2(2-1-0-4) |
113
- | 62 | ME4511 | Cảm biến & xử lý tín hiệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
114
- | 63 | ME4602 | Thực tập xưởng TBTĐ | 2(2-0-1-4) |
115
-
116
- | 64 | ME4181 | Phương pháp phần tử hữu hạn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
117
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|--------------------|
118
- | 65 | ME4504 | ĐA TKHT Cơ khí - TBTĐ | 3(1-2-2-6) |
119
- | 66 | ME4501 | PLC và mạng công nghiệp | 2(2-1-0-4) |
120
- | 67 | ME4082 | Công nghệ CNC | 2(2-1-0-4) |
121
- | 68 | ME4507 | Robot công nghiệp | 2(2-1-0-4) |
122
- | Mô đun 3: Robot | Mô đun 3: Robot | Mô đun 3: Robot | 17 |
123
- | 69 | IT4162 | Vi xử lý | 2(2-1-0-4) |
124
- | 70 | ME4511 | Cảm biến & xử lý tín hiệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
125
- | 71 | ME4603 | Thực tập xưởng Robot | 2(2-1-0-4) |
126
- | 72 | ME4181 | Phương pháp phần tử hữu hạn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
127
- | 73 | ME4505 | ĐA TKHTCK - Robot | 3(1-2-2-6) |
128
- | 74 | ME4508 | Giao diện người máy | 2(0-0-4-4) |
129
- | 75 | ME4509 | Xử lý ảnh | 2(2-1-0-4) |
130
- | 76 | ME4512 | Robot tự hành | 2(2-1-0-4) |
131
- | Mô đun 4: Hệ thống cơ điện tử thông minh | Mô đun 4: Hệ thống cơ điện tử thông minh | Mô đun 4: Hệ thống cơ điện tử thông minh | 17 |
132
- | 77 | IT4162 | Vi xử lý | 2(2-1-0-4) |
133
- | 78 | ME4511 | Cảm biến & xử lý tín hiệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
134
- | 79 | ME4604 | Thực tập xưởng HTCĐT TM | 2(2-1-0-4) |
135
- | 80 | ME4181 | Phương pháp phần tử hữu hạn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
136
- | 81 | ME4506 | ĐA TKHTCK - CĐTTM | 3(1-2-2-6) |
137
- | 82 | ME4508 | Giao diện người máy | 2(0-0-4-4) |
138
- | 83 | ME4509 | Xử lý ảnh | 2(2-1-0-4) |
139
- | 84 | EE4829 | Điều khiển nối mạng | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
140
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
141
- | 85 | ME4258 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-6-4) |
142
- | 86 | ME4992 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
143
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
144
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
145
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
146
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.2. Kỹ thuật Cơ khí.md DELETED
@@ -1,160 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT CƠ KHÍ"
4
- program_code: "ME2"
5
- faculty: "Trường Cơ khí"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "1.2. Kỹ thuật Cơ khí.pdf"
10
- ---
11
-
12
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT CƠ KHÍ
13
-
14
- Chương trình đào tạo cử nhân – kỹ sư ngành Kỹ thuật Cơ khí được xây dựng dựa trên sự phát triển chương trình đào tạo ngành Chế tạo máy trước đây kết hợp với sự tham khảo chương trình đào tạo ngành chế tạo máy của các trường đại học tiên tiến trên thế giới như: Stanford (Hoa Kỳ), NTU (Đài Loan), RMIT (Úc), … ;
15
- Sinh viên theo học ngành này sẽ được trang bị các kiến thức cơ sở và chuyên ngành vững chắc, có kỹ năng nghề nghiệp và năng lực nghiên cứu để có thể làm việc và sáng tạo trong mọi môi trường lao động nhằm giải quyết những vấn đề liên quan đến thiết kế, chế tạo, vận hành và bảo trì các máy móc, thiết bị cơ khí và các hệ thống sản xuất công nghiệp đáp ứng yêu cầu của xã hội, nhanh chóng thích ứng với môi trường làm việc của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.
16
-
17
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
18
-
19
- ## a. Kiến thức
20
- Có kiến thức cơ sở chuyên môn rộng và vững chắc, thích ứng tốt với những công việc phù hợp với ngành học,
21
- Chú trọng khả năng áp dụng kiến thức cơ sở và cốt lõi ngành Kỹ thuật Cơ khí kết hợp khả năng sử dụng công cụ hiện đại để thiết kế, chế tạo, vận hành, nghiên cứu phân tích, cải tiến máy móc, thiết bị hay hệ thống sản xuất.
22
-
23
- ## b. Kỹ năng
24
- Có kỹ năng làm việc chuyên nghiệp, phẩm chất cá nhân và kỹ năng xã hội cần thiết để thành công trong công việc.
25
- Có kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm đa ngành;
26
- Có kỹ năng giao tiếp hiệu quả thông qua viết, thuyết trình, thảo luận, sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại;
27
- Có kỹ năng tham gia nghiên cứu thiết kế, chế tạo, xây dựng, vận hành, bảo trì các hệ thống/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật thuộc lĩnh vực ngành Kỹ thuật Cơ khí.
28
-
29
- ## c. Ngoại ngữ
30
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
31
-
32
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
33
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
34
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
35
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
36
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
37
-
38
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
39
-
40
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
41
-
42
- ## NGÀNH KỸ THUẬT CƠ KHÍ
43
-
44
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
45
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
46
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
47
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
48
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
49
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
50
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
51
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
52
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
53
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
54
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
55
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
56
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
59
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
60
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
61
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
62
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
63
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
64
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
65
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
66
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
67
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
68
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
69
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
70
- | 20 | ME2030 | Cơ khí đại cương | 2(2-1-0-4) |
71
- | 21 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
72
- | 22 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
73
- | 23 | IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
74
- | 24 | MI2110 | Phương pháp tính và Matlab | 3(2-0-2-6) |
75
- | 25 | ME2011 | Đồ họa kỹ thuật I | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
76
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 50 |
77
-
78
- | 26 | ME2201 | Đồ họa kỹ thuật II | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
79
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|--------------------|
80
- | 27 | EE2012 | Kỹ thuật điện | 2(2-1-0-4) |
81
- | 28 | ET2012 | Kỹ thuật điện tử | 2(2-0-1-6) |
82
- | 29 | ME2000 | Nhập môn kỹ thuật cơ khí | 3(2-1-1-6) |
83
- | 30 | ME2112 | Cơ học kỹ thuật I | 2(2-1-0-4) |
84
- | 31 | ME2211 | Cơ học kỹ thuật II | 3(2-2-0-6) |
85
- | 32 | ME2101 | Sức bền vật liệu I | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
86
- | 33 | ME2202 | Sức bền vật liệu II | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
87
- | 34 | ME2203 | Nguyên lý máy | 2(2-0-1-4) |
88
- | 35 | ME3101 | Chi tiết máy | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
89
- | 36 | ME3201 | Cơ sở Máy công cụ | 2(2-0-1-4) |
90
- | 37 | ME3202 | Kỹ thuật điều khiển tự động | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
91
- | 38 | ME3102 | Nguyên lý gia công vật liệu | 2(2-0-1-4) |
92
- | 39 | ME3205 | Công nghệ chế tạo máy | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
93
- | 40 | ME3103 | Dung sai lắp ghép và Kỹ thuật đo | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
94
- | 41 | MSE2228 | Vật liệu học | 2(2-0-1-4) |
95
- | 42 | ME4181 | Phương pháp phần tử hữu hạn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
96
- | 43 | ME3232 | Đồ án chi tiết máy | 2(0 - 4 - 0 - 4) |
97
- | 44 | ME4159 | Đồ gá | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
98
- | 45 | TE3602 | Kỹ thuật thủy khí | 2(2-1-0-4) |
99
- | 46 | HE2012 | Kỹ thuật nhiệt | 2(2-1-0-4) |
100
- | 47 | ME3104 | Chế tạo phôi | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
101
- | 48 | ME3203 | Công nghệ gia công áp lực | 2(2-0-1-4) |
102
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
103
- | 49 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
104
- | 50 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
105
- | 51 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
106
- | 52 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
107
- | 53 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
108
- | 54 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
109
- | 55 | ME2021 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
110
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 16 |
111
- | Mô đun 1: Chế tạo máy | Mô đun 1: Chế tạo máy | Mô đun 1: Chế tạo máy | 16 |
112
- | 56 | ME3150 | Thực tập cơ khí | 2(0-0-4-4) |
113
- | 57 | ME4148 | Máy CNC và Rôbốt công nghiệp | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
114
- | 58 | ME4187 | Công nghệ CNC | 3(3-0-1-6) |
115
- | 59 | ME4168 | Thiết kế máy công cụ | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
116
- | 60 | ME3260 | Thiết kế dụng cụ cắt | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
117
- | 61 | ME4232 | Đồ án Thiết kế dụng cụ cắt | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
118
- | Mô đun 2: Công nghệ và khuôn dập tạo hình | Mô đun 2: Công nghệ và khuôn dập tạo hình | Mô đun 2: Công nghệ và khuôn dập tạo hình | 16 |
119
- | 62 | ME3150 | Thực tập cơ khí | 2(0-0-4-4) |
120
- | 63 | ME4025 | Lý thuyết dập tạo hình | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
121
-
122
- | 64 | ME3266 | Thiết bị gia công áp lực | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
123
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|------------------------------------------------|--------------------|
124
- | 65 | ME4055 | Công nghệ tạo hình tấm | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
125
- | 66 | ME4065 | Công nghệ tạo hình khối | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
126
- | 67 | ME4285 | Đồ án Gia công áp lực | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
127
- | 68 | ME4188 | Công nghệ tạo hình tiên tiến | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
128
- | Mô đun 3: Công nghệ hàn | Mô đun 3: Công nghệ hàn | Mô đun 3: Công nghệ hàn | 16 |
129
- | 69 | ME3150 | Thực tập cơ khí | 2(0-0-4-4) |
130
- | 70 | ME3267 | Các quá trình hàn | 2(2-0-1-4) |
131
- | 71 | ME4129 | Thiết bị hàn | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
132
- | 72 | ME4374 | Vật liệu hàn | 2(2-0-1-4) |
133
- | 73 | ME4138 | Công nghệ hàn vật liệu kim loại | 3(3-0-1-6) |
134
- | 74 | ME4128 | Tính toán & thiết kế k��t cấu hàn (Kết cấu hàn) | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
135
- | 75 | ME4064 | Bảo đảm chất lượng hàn | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
136
- | Mô đun 4: Cơ khí chính xác và quang học | Mô đun 4: Cơ khí chính xác và quang học | Mô đun 4: Cơ khí chính xác và quang học | 16 |
137
- | 76 | ME3150 | Thực tập cơ khí | 2(0-0-4-4) |
138
- | 77 | ME4083 | Công nghệ máy chính xác | 2(2-0-1-4) |
139
- | 78 | ME4178 | Hệ thống đo lường Quang điện tử | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
140
- | 79 | ME4179 | Xử lý tín hiệu đo lường cơ khí | 2(2-0-1-4) |
141
- | 80 | ME4013 | Chi tiết cơ cấu chính xác | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
142
- | 81 | ME4063 | Kỹ thuật vi cơ | 2(2-1-0-4) |
143
- | 82 | ME4149 | Đảm bảo chất lượng sản phẩm | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
144
- | 83 | ME4117 | Đồ án Máy chính xác | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
145
- | Mô đun 5: Công nghệ chất dẻo và composite | Mô đun 5: Công nghệ chất dẻo và composite | Mô đun 5: Công nghệ chất dẻo và composite | 16 |
146
- | 84 | ME3150 | Thực tập cơ khí | 2(0-0-4-4) |
147
- | 85 | ME4721 | Cơ học vật liệu chất dẻo và composite | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
148
- | 86 | ME4038 | Công nghệ các sản phẩm composite | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
149
- | 87 | ME3252 | Vật liệu chất dẻo và composite | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
150
- | 88 | ME4039 | Cơ học chất lỏng ứng dụng cho polymer | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
151
- | 89 | ME4078 | Công nghệ và thiết bị đúc phun chất dẻo | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
152
- | 90 | ME4077 | Công nghệ và thiết bị đùn chất dẻo | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
153
- | 91 | ME4146 | Đồ án khuôn chất dẻo | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
154
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
155
- | 92 | ME4439 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-4-4) |
156
- | 93 | ME4955 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
157
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
158
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
159
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
160
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.3. Kỹ thuật Ô tô.md DELETED
@@ -1,121 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT Ô TÔ"
4
- program_code: "TE1"
5
- faculty: "Trường Cơ khí"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "1.3. Kỹ thuật Ô tô.pdf"
10
- ---
11
-
12
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT Ô TÔ
13
- Ngành Kỹ thuật ô tô luôn được đánh giá rất cao trên thế giới và ở Việt Nam do tính ứng dụng phổ biến trong mọi ngành công nghiệp và dịch vụ. Tốc độ tăng trưởng nhanh về phương tiện cơ giới đường bộ, đặc biệt đối với ô tô ở Việt Nam đang thúc đẩy mạnh mẽ nền công nghiệp ô tô và công nghiệp phụ trợ. Nhu cầu kỹ sư ô tô có năng lực làm việc trong các tập đoàn, liên doanh, nhà máy sản xuất ô tô lớn của thế giới (kỹ sư ô tô toàn cầu) không ngừng được nâng lên. Ngành Kỹ thuật ô tô của Viện Cơ khí Động lực đã được xây dựng và phát triển từ năm 1960, với chất lượng đào tạo trình độ cao được minh chứng qua nhiều thế hệ sinh viên. Kỹ sư Kỹ thuật ô tô tốt nghiệp từ Trường ĐHBK HN có kiến thức kỹ thuật và chuyên môn sâu, có năng lực nghiên cứu, sáng tạo công nghệ để thiết kế, chế tạo, sản xuất ô tô, quản lý phương tiện, nguồn động lực và thiết bị -xe chuyên dụng.
14
-
15
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
16
- ## a. Kiến thức
17
- Sinh viên được trang bị kiến thức cơ sở kỹ thuật vững chắc và kiến thức chuyên môn sâu, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp, đủ năng lực thiết kế, chế tạo trong lĩnh vực sản xuất ô tô, máy động lực, xe chuyên dụng.
18
-
19
- ## b. Kỹ năng
20
- Sinh viên có nghề nghiệp và kỹ năng cá nhân, có khả năng học tập ở trình độ cao hơn, khả năng tự học để thích ứng với sự phát triển không ngừng của khoa học và công nghệ và có khả năng học tập suốt đời. Có kỹ năng thực hành nghề nghiệp, có năng lực hình thành ý tưởng, thiết kế và vận hành các sản phẩm và hệ thống mới.
21
-
22
- ## c. Ngoại ngữ
23
- Sử dụng tiếng Anh hiệu quả trong giao tiếp và công việc, đạt điểm TOEIC từ 500 trở lên. Đạt trình độ ngoại ngữ đủ tốt để làm việc trong môi trường liên ngành, đa văn hóa, đa quốc gia.
24
-
25
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
26
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
27
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
28
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
29
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
30
-
31
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
32
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển của khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
33
-
34
- ## NGÀNH KỸ THUẬT Ô TÔ
35
-
36
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
37
- |------------------------------------------|------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
38
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
39
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
40
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
41
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
42
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
43
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
44
- | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | |
45
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
46
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
47
- | 8 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
48
- | 9 | | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
49
- | 10 | | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
50
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
51
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
52
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
53
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-2-0-8) |
54
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
55
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
56
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
57
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
58
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
59
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
60
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
61
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
62
- | 20 | MI3180 | Xác suất thống kê và qui hoạch thực nghiệm | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
63
- | 21 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
64
- | 22 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
65
- | 23 | IT1140 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
66
- | 24 | PH1131 | Vật lý đại cương III | 2(2-0-1-4) |
67
- | 25 | ME2011 | Đồ họa kỹ thuật I | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
68
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 46 |
69
- | 26 | TE2000 | Nhập môn kỹ thuật Cơ khí động lực | 2(1-0-3-4) |
70
- | 27 | TE2601 | Kỹ thuật thủy khí | 3(2-1-1-4) |
71
- | 28 | TE3400 | Máy thủy khí | 3(3-0-1-6) |
72
- | 29 | ME2030 | Cơ khí đại cương | 2(2-1-0-4) |
73
-
74
- | 30 | ME2201 | Đồ họa kỹ thuật II | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
75
- |------------------------------------------------|------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------|--------------------|
76
- | 31 | ME2215 | Cơ học kỹ thuật I | 2(2-1-0-4) |
77
- | 32 | ME3108 | Cơ học kỹ thuật II | 2(2-1-0-4) |
78
- | 33 | ME2102 | Sức bền vật liệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
79
- | 34 | ME3060 | Nguyên lý máy | 3(3-0-1-6) |
80
- | 35 | ME3090 | Chi tiết máy | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
81
- | 36 | ME3171 | Công nghệ chế tạo máy | 3(3 - 0 - 0 - 6) |
82
- | 37 | ME3232 | Đồ án chi tiết máy | 2(0 - 4 - 0 - 4) |
83
- | 38 | ME3230 | Dung sai và kỹ thuật đo | 2(2-1-0-4) |
84
- | 39 | HE2012 | Kỹ thuật nhiệt | 2(2-1-0-4) |
85
- | 40 | EE2012 | Kỹ thuật điện | 2(2-1-0-4) |
86
- | 41 | ET2010 | Kỹ thuật điện tử | 3(3-0-1-6) |
87
- | 42 | MSE2228 | Vật liệu học | 2(2-0-1-4) |
88
- | 43 | TE3010 | Động cơ đốt trong | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
89
- | 44 | TE3200 | Kết cấu ô tô | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
90
- | Kiến thức bổ trợ xã hội | Kiến thức bổ trợ xã hội | Kiến thức bổ trợ xã hội | 9 |
91
- | 45 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
92
- | 46 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
93
- | 47 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
94
- | 48 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
95
- | 49 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
96
- | 50 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
97
- | 51 | TE2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
98
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng Kỹ thuật ô tô | Tự chọn theo định hướng ứng dụng Kỹ thuật ô tô | Tự chọn theo định hướng ứng dụng Kỹ thuật ô tô | 18 |
99
- | Mô đun 1: Kỹ thuật ô tô 1 | Mô đun 1: Kỹ thuật ô tô 1 | Mô đun 1: Kỹ thuật ô tô 1 | |
100
- | 52 | TE3021 | Lý thuyết động cơ ô tô | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
101
- | 53 | TE3210 | Lý thuyết ô tô | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
102
- | 54 | TE3220 | Kỹ thuật bảo dưỡng, sửa chữa ô tô | 4(3-1-1-8) |
103
- | 55 | TE4200 | Hệ thống điện và điện tử ô tô | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
104
- | 56 | TE4210 | Thiết kế tính toán ô tô | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
105
- | 57 | TE4220 | Công nghệ khung vỏ ô tô | 2(2-0-0-4) |
106
- | Mô đun 2: Kỹ thuật ô tô 2 | Mô đun 2: Kỹ thuật ô tô 2 | Mô đun 2: Kỹ thuật ô tô 2 | |
107
- | 58 | TE3021 | Lý thuyết động cơ ô tô | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
108
- | 59 | TE3210 | Lý thuyết ô tô | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
109
- | 60 | TE3220 | Kỹ thuật bảo dưỡng, sửa chữa ô tô | 4(3-1-1-8) |
110
- | 61 | TE4200 | Hệ thống điện và điện tử ô tô | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
111
- | 62 | TE3041 | Hệ thống nhiên liệu và tự động điều chỉnh động cơ đốt trong | 2(2-1-0-4) |
112
- | 63 | TE5031 | Thiết kế, tính toán động cơ đốt trong | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
113
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
114
- | 64 | TE4000 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-4-4) |
115
- | 65 | TE4990 | Đồ án tốt nghiệp | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
116
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
117
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
118
-
119
- | Thực tập kỹ sư | 4 |
120
- |------------------------|-----|
121
- | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.4. Kỹ thuật Cơ khí động lực.md DELETED
@@ -1,132 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC"
4
- program_code: "TE2"
5
- faculty: "Trường Cơ khí"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "1.4. Kỹ thuật Cơ khí động lực.pdf"
10
- ---
11
-
12
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
13
- Ngành Kỹ thuật Cơ khí Động lực - hướng ứng dụng: Hệ thống năng lượng và tự động hóa thủy khí luôn giữ một vai trò quan trọng trong tất cả các hệ thống, thiết bị và phương tiện hiện đại. Song hành với tự động hóa trong ngành Điện luôn có tự động hóa thủy khí trong ngành Cơ khí động lực để cùng kết hợp giải quyết các vấn đề kỹ thuật và công nghệ trong sản xuất. Bên cạnh đó, ngành Kỹ thuật Cơ khí Động lực còn đào tạo về các hệ thống năng lượng tái tạo như năng lượng gió, năng lượng thủy triều, sóng biển và thủy điện. Đây đều là các lĩnh vực đang nhận được sự quan tâm phát triển một cách mạnh mẽ ở Việt Nam và các nước phát triển. Nhu cầu việc làm trong lĩnh vực hệ thống năng lượng & tự động hóa thủy khí do đó ngày càng tăng cao.
14
- Kỹ sư Cơ khí Động lực định hướng ứng dụng hệ thống năng lượng và tự động hóa thủy khí có khả năng áp dụng thành thạo kiến thức kỹ thuật và chuyên môn sâu, năng lực nghiên cứu, sáng tạo công nghệ để thiết kế, chế tạo, sản xuất máy động lực và hệ thống năng lượng, thiết bị năng lượng tái tạo và điều khiển thủy lực; có kỹ năng thực hành nghề nghiệp, có năng lực hình thành ý tưởng, thiết kế và vận hành các sản phẩm và hệ thống mới.
15
-
16
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
17
- ## a. Kiến thức
18
- Sinh viên có cơ sở kỹ thuật vững chắc và kiến thức chuyên môn sâu, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp, đủ năng lực thiết kế, chế tạo trong lĩnh vực sản xuất thiết bị, phương tiện động lực, hệ thống và thiết bị năng lượng, điều khiển thủy lực.
19
-
20
- ## b. Kỹ năng
21
- Sinh viên được trang bị nghề nghiệp và kỹ năng cá nhân, có khả năng học tập ở trình độ cao hơn, khả năng tự học để thích ứng với sự phát triển không ngừng của khoa học và công nghệ và có khả năng học tập suốt đời. Có năng lực hình thành ý tưởng, thiết kế, thực hiện và vận hành các hệ thống trong doanh nghiệp và xã hội.
22
-
23
- ## c. Ngoại ngữ
24
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên. Đạt trình độ ngoại ngữ đủ tốt để làm việc trong môi trường liên ngành, đa văn hóa, đa quốc gia.
25
-
26
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
27
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
28
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
29
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
30
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
31
-
32
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
33
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
34
-
35
- ## NGÀNH KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
36
-
37
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
38
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
39
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
40
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
41
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
42
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
43
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
44
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
45
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
46
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
47
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
48
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
49
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
50
- | 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
51
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
52
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
53
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
54
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
55
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
56
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
57
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
58
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
59
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
60
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
61
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
62
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
63
- | 20 | MI3180 | Xác suất thống kê và qui hoạch thực nghiệm | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
64
- | 21 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
65
- | 22 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
66
- | 23 | IT1140 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
67
- | 24 | PH1131 | Vật lý đại cương III | 2(2-0-1-4) |
68
- | 25 | ME2011 | Đồ họa kỹ thuật I | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
69
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 46 |
70
-
71
- | 26 | TE2000 | Nhập môn kỹ thuật Cơ khí động lực | 2(1-0-3-4) |
72
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------|------------------|
73
- | 27 | TE2601 | Kỹ thuật thủy khí | 3(2-1-1-4) |
74
- | 28 | TE3400 | Máy thủy khí | 3(3-0-1-6) |
75
- | 29 | ME2030 | Cơ khí đại cương | 2(2-1-0-4) |
76
- | 30 | ME2201 | Đồ họa kỹ thuật II | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
77
- | 31 | ME2215 | Cơ học kỹ thuật I | 2(2-1-0-4) |
78
- | 32 | ME3108 | Cơ học kỹ thuật II | 2(2-1-0-4) |
79
- | 33 | ME2102 | Sức bền vật liệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
80
- | 34 | ME3060 | Nguyên lý máy | 3(3-0-1-6) |
81
- | 35 | ME3090 | Chi tiết máy | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
82
- | 36 | ME3171 | Công nghệ chế tạo máy | 3(3 - 0 - 0 - 6) |
83
- | 37 | ME3232 | Đồ án chi tiết máy | 2(0 - 4 - 0 - 4) |
84
- | 38 | ME3230 | Dung sai và kỹ thuật đo | 2(2-1-0-4) |
85
- | 39 | HE2012 | Kỹ thuật nhiệt | 2(2-1-0-4) |
86
- | 40 | EE2012 | Kỹ thuật điện | 2(2-1-0-4) |
87
- | 41 | ET2010 | Kỹ thuật điện tử | 3(3-0-1-6) |
88
- | 42 | MSE2228 | Vật liệu học | 2(2-0-1-4) |
89
- | 43 | TE3010 | Động cơ đốt trong | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
90
- | 44 | TE3200 | Kết cấu ô tô | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
91
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
92
- | 45 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
93
- | 46 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
94
- | 47 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
95
- | 48 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
96
- | 49 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
97
- | 50 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
98
- | 51 | TE2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
99
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 18 |
100
- | Mô đun 1: Kỹ thuật Ô tô 1 | Mô đun 1: Kỹ thuật Ô tô 1 | Mô đun 1: Kỹ thuật Ô tô 1 | |
101
- | 52 | TE3021 | Lý thuyết động cơ ô tô | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
102
- | 53 | TE3210 | Lý thuyết ô tô | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
103
- | 54 | TE3220 | Kỹ thuật bảo dưỡng, sửa chữa ô tô | 4(3-1-1-8) |
104
- | 55 | TE4200 | Hệ thống điện và điện tử ô tô | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
105
- | 56 | TE4210 | Thiết kế tính toán ô tô | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
106
- | 57 | TE4220 | Công nghệ khung vỏ ô tô | 2(2-0-0-4) |
107
- | Mô đun 1: Kỹ thuật Ô tô 2 | Mô đun 1: Kỹ thuật Ô tô 2 | Mô đun 1: Kỹ thuật Ô tô 2 | |
108
- | 58 | TE3021 | Lý thuyết động cơ ô tô | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
109
- | 59 | TE3210 | Lý thuyết ô tô | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
110
- | 60 | TE3220 | Kỹ thuật bảo dưỡng, sửa chữa ô tô | 4(3-1-1-8) |
111
- | 61 | TE4200 | Hệ thống điện và điện tử ô tô | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
112
- | 62 | TE3041 | Hệ thống nhiên liệu và tự động điều chỉnh động cơ đốt trong | 2(2-1-0-4) |
113
- | 63 | TE5031 | Thiết kế, tính toán động cơ đốt trong | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
114
- | Mô đun: Kỹ thuật năng lượng và tự động hóa thủy khí | Mô đun: Kỹ thuật năng lượng và tự động hóa thủy khí | Mô đun: Kỹ thuật năng lượng và tự động hóa thủy khí | 18 |
115
-
116
- | 64 | TE3411 | Lý thuyết cánh | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
117
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|------------------------------------------------------------------|--------------------|
118
- | 65 | TE3420 | Bơm quạt cánh dẫn I | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
119
- | 66 | TE3430 | Tua bin nước I | 2(2-1-0-4) |
120
- | 67 | TE3460 | Máy thủy lực thể tích | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
121
- | 68 | TE3461 | Truyền động thủy khí công nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
122
- | 69 | TE4579 | Điều khiển hệ thống thủy lực và khí nén | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
123
- | 70 | TE4580 | Ứng dụng PLC điều khiển các hệ truyền động thể tích công nghiệp | 2(2-0-1-4) |
124
- | 71 | TE4571 | Hệ thống trạm bơm và trạm thủy điện | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
125
- | 72 | TE4578 | Cơ sở kỹ thuật năng lượng gió và đại dương | 2(2-1-0-4) |
126
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
127
- | 73 | TE4000 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-4-4) |
128
- | 74 | TE4990 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
129
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
130
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
131
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
132
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.5. Kỹ thuật Hàng không.md DELETED
@@ -1,113 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT HÀNG KHÔNG"
4
- program_code: "TE3"
5
- faculty: "Trường Cơ khí"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "1.5. Kỹ thuật Hàng không.pdf"
10
- ---
11
-
12
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT HÀNG KHÔNG
13
- Trong quá trình phát triển của đất nước, lĩnh vực Hàng không đóng một vai trò quan trọng trong vận tải hành khách, hàng hóa, an ninh quốc phòng,… Là một trong những cơ sở đầu tiên đào tạo Ngành Kỹ thuật hàng không, các thế hệ sinh viên Kỹ thuật hàng không của Viện Cơ khí Động lực đang làm việc và giữ những trọng trách quan trọng trong các doanh nghiệp vận tải, dịch vụ hàng không của đất nước, đóng góp một phần quan trọng vào nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành Hàng không Việt Nam. Mục tiêu của chương trình Kỹ thuật hàng không là đào tạo Nhân lực trình độ cao đáp ứng thị trường lao động trong nước và quốc tế trong lĩnh vực Cơ khí hàng không, áp dụng thành thạo kiến thức để vận hành, bảo dưỡng và nghiên cứu, thiết kế, phát triển các sản phẩm, hệ thống mới trong lĩnh vực Cơ khí Hàng không.
14
-
15
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
16
- ## a. Kiến thức
17
- Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức về khoa học cơ bản, về Kỹ thuật Cơ khí, về Kỹ thuật Hàng không vững vàng, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp, đủ năng lực áp dụng các kiến thức để vận hành, bảo dưỡng, thiết kế và triển khai các hệ thống, thiết bị liên quan đến Cơ khí Hàng không .
18
-
19
- ## b. Kỹ năng
20
- Sinh viên được trang bị kỹ năng nghề nghiệp và kỹ năng cá nhân, có khả năng học tập ở trình độ cao hơn, khả năng tự học để thích ứng với sự phát triển không ngừng của khoa học và công nghệ. Có năng lực hình thành ý tưởng, vận hành, bảo dưỡng, thiết kế và triển khai các hệ thống và thiết bị Cơ khí Hàng không trong bối cảnh kinh tế, xã hội và môi trường thực tế .
21
-
22
- ## c. Ngoại ngữ
23
- Sử dụng tiếng Anh hiệu quả trong giao tiếp và công việc, đạt điểm TOEIC từ 500 trở lên. Đạt trình độ ngoại ngữ tốt đủ để làm việc trong môi trường liên ngành, đa văn hóa, đa quốc gia.
24
-
25
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
26
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
27
- - Đào tạo Cử nhân -Kỹ sư: 5 năm
28
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
29
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
30
-
31
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
32
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
33
-
34
- ## NGÀNH KỸ THUẬT HÀNG KHÔNG
35
-
36
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
37
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
38
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
39
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
40
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
41
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
42
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
43
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
44
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
45
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
46
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
47
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
48
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
49
- | 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
50
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
51
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
52
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
53
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
54
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
55
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
56
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
57
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
58
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
59
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
60
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
61
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
62
- | 20 | MI3180 | Xác suất thống kê và qui hoạch thực nghiệm | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
63
- | 21 | MI2010 | Phương pháp tính | 2(2-0-0-4) |
64
- | 22 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
65
- | 23 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
66
- | 24 | IT1140 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
67
- | 25 | ME2011 | Đồ họa kỹ thuật I | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
68
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 46 |
69
- | 26 | TE2000 | Nhập môn kỹ thuật Cơ khí động lực | 2(1-0-3-4) |
70
- | 27 | TE2601 | Kỹ thuật thủy khí | 3(2-1-1-4) |
71
- | 28 | ME2201 | Đồ họa kỹ thuật II | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
72
- | 29 | ME2215 | Cơ học kỹ thuật I | 2(2-1-0-4) |
73
-
74
- | 30 | ME3108 | Cơ học kỹ thuật II | 2(2-1-0-4) |
75
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|--------------------|
76
- | 31 | ME2102 | Sức bền vật liệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
77
- | 32 | ME3060 | Nguyên lý máy | 3(3-0-1-6) |
78
- | 33 | ME3090 | Chi tiết máy | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
79
- | 34 | ME3232 | Đồ án chi tiết máy | 2(0 - 4 - 0 - 4) |
80
- | 35 | ME3230 | Dung sai và kỹ thuật đo | 2(2-1-0-4) |
81
- | 36 | HE2012 | Kỹ thuật nhiệt | 2(2-1-0-4) |
82
- | 37 | EE2012 | Kỹ thuật điện | 2(2-1-0-4) |
83
- | 38 | ET2010 | Kỹ thuật điện tử | 3(3-0-1-6) |
84
- | 39 | TE2821 | Vật liệu hàng không | 2(2-1-0-4) |
85
- | 40 | TE3811 | Khí động lực học cơ bản | 3(2-1-1-6) |
86
- | 41 | TE3861 | Các hệ thống trên máy bay I | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
87
- | 42 | TE4801 | Động cơ hàng không I | 3(2-1-1-6) |
88
- | 43 | TE3801 | Kết cấu máy bay | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
89
- | 44 | TE4861 | Tiếng Anh chuyên ngành (Kỹ thuật hàng không) | 2(2 - 1 - 0 - 6) |
90
- | 45 | TE3841 | Luật Hàng không dân dụng | 2(2-0-0-4) |
91
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
92
- | 46 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
93
- | 47 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
94
- | 48 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
95
- | 49 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
96
- | 50 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
97
- | 51 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
98
- | 52 | TE2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
99
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng | Tự chọn theo định hướng ứng dụng | Tự chọn theo định hướng ứng dụng | 18 |
100
- | 53 | TE3871 | Các hệ thống trên máy bay II | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
101
- | 54 | TE3881 | Yếu tố con người | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
102
- | 55 | TE3891 | Cánh quạt máy bay | 2(2-0-0-4) |
103
- | 56 | TE4821 | Kiểm tra và bảo dưỡng máy bay | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
104
- | 57 | TE3831 | Kỹ thuật điện - điện tử trên máy bay | 3(3-0-0-6) |
105
- | 58 | TE4931 | Cơ học vật bay | 3(3-1-0-6) |
106
- | 59 | TE4921 | Cơ học phá huỷ | 2(2-1-0-4) |
107
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
108
- | 60 | TE4000 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-6-4) |
109
- | 61 | TE4990 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
110
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
111
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
112
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
113
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.6. Chương trình tiên tiến Cơ điện tử.md DELETED
@@ -1,117 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN CƠ ĐIỆN TỬ"
4
- program_code: "ME-E1"
5
- faculty: "Trường Cơ khí"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "1.6. Chương trình tiên tiến Cơ điện tử.pdf"
10
- ---
11
- ## 1. Tên chương trình: CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN CƠ ĐIỆN TỬ
12
- Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Cơ điện tử được xây dựng trên cơ sở phát triển chương trình đào tạo ngành Cơ điện tử của Trường Đại học Chico (Mỹ) kết hợp với sự tham khảo chương trình đào tạo của Đại học Sibaura (Nhật Bản) và Đại học Quốc gia Đài Loan (NTU). Chương trình đào tạo đã được kiểm định theo tiêu chuẩn AUN -QA năm 2017.
13
- Sinh viên theo học ngành này sẽ được trang bị các kiến thức cơ sở và chuyên ngành vững chắc, có kỹ năng nghề nghiệp và năng lực nghiên cứu, khả năng làm việc và sáng tạo trong mọi môi trường lao động để giải quyết những vấn đề liên quan đến thiết kế, chế tạo thiết bị, hệ thống cơ điện tử và vận hành hệ thống sản xuất công nghiệp, nhanh chóng thích ứng với môi trường làm việc của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.
14
- Ngôn ngữ đào tạo chính: Tiếng Anh.
15
-
16
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
17
- ## a. Kiến thức
18
- Có kiến thức chuyên môn rộng và vững chắc, thích ứng tốt với những công việc phù hợp với ngành, chú trọng khả năng áp dụng kiến thức cơ sở và cốt lõi ngành Cơ điện tử kết hợp khả năng sử dụng công cụ hiện đại để nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, xây dựng và vận hành các hệ thống/quá trình/sản phẩm cơ điện tử.
19
-
20
- ## b. Kỹ năng
21
- Thiết kế, chế tạo, lắp ráp, vận hành và bảo dưỡng các thiết bị, hệ thống, dây chuyền sản xuất cơ điện tử như: Rô bốt, máy bay, ô tô… hay các hệ thống máy móc trong sản xuất công nghiệp.
22
- Có kỹ năng làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế.
23
- Có thể tham gia triển khai và thử nghiệm hệ thống/quá trình/sản phẩm/ giải pháp công nghệ kỹ thuật cơ điện tử và năng lực vận hành/sử dụng/ khai thác hệ thống/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật thuộc lĩnh vực cơ điện tử.
24
-
25
- ## c. Ngoại ngữ
26
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 650 điểm trở lên.
27
-
28
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
29
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
30
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
31
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
32
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
33
-
34
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
35
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
36
-
37
- ## CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN NGÀNH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
38
-
39
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
40
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
41
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | |
42
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
43
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
44
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
45
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
46
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
47
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
48
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
49
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
50
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
51
- | 9 | Tự chọn trong danh | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
52
- | 10 | mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
53
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
54
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
55
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
56
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
57
- | Giáo dục đại cương bắt buộc | Giáo dục đại cương bắt buộc | Giáo dục đại cương bắt buộc | 55 |
58
- | 14 | FL1016 | Kỹ năng nói tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
59
- | 15 | FL1026 | Kỹ năng nói tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
60
- | 16 | FL1017 | Kỹ năng nghe tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
61
- | 17 | FL1027 | Kỹ năng nghe tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
62
- | 18 | FL1018 | Kỹ năng đọc tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
63
- | 19 | FL1028 | Kỹ năng đọc tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
64
- | 20 | FL1019 | Kỹ năng viết tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
65
- | 21 | FL1029 | Kỹ năng viết tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
66
- | 22 | FL1022 | Kỹ năng tổng hợp 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
67
- | 23 | FL1031 | Kỹ năng tổng hợp 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
68
- | 24 | MI1016 | Giải tích 1 | 4(3-2-0-8) |
69
- | 25 | MI1026 | Giải tích 2 | 4(3-2-0-8) |
70
- | 26 | MI1036 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
71
- | 27 | MI1046 | PT vi phân và chuỗi | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
72
- | 28 | PH1016 | Vật lý đại cương 1 | 4(2-2-1-8) |
73
- | 29 | PH1026 | Vật lý đại cương 2 | 4(2-2-1-8) |
74
-
75
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 75 |
76
- |-----------------------------------------|-----------------------------------------|------------------------------------------|---------------------|
77
- | 26 | FL2016 | Kỹ năng viết tiếng Anh 3 | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
78
- | 27 | PH1036 | Vật lý đại cương 3 | 4(2-2-1-6) |
79
- | 28 | CH1016 | Hóa học đại cương | 4(3-2-1-8) |
80
- | 29 | IT1016 | Tin học đại cương | 3(2-1-2-6) |
81
- | 30 | MI2026 | Xác suất thống kê | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
82
- | 31 | ME2016 | Vẽ kỹ thuật 1 | 2(1-1-0-4) |
83
- | 32 | ME2026 | Vẽ kỹ thuật 2 | 2(1-1-0-4) |
84
- | 33 | ME2006 | Tĩnh học | 3(2-1-0-6) |
85
- | 34 | ME2036 | Cơ khí đại cương | 3(2-1-0-6) |
86
- | 35 | MSE3016 | Nhập môn KHCN Vật liệu | 3(3-1-0-6) |
87
- | 36 | IT3016 | Giải thuật và các vấn đề cho kỹ sư | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
88
- | 37 | IT3136 | Cơ sở thiết kế logic | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
89
- | 38 | IT3036 | Kiến trúc bộ xử lý và hợp ngữ | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
90
- | 39 | ME3006 | Kỹ năng giao tiếp nhóm | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
91
- | 40 | ME3016 | Kinh tế công nghiệp | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
92
- | 41 | ME3026 | Động học | 3(2-1-0-6) |
93
- | 42 | ME3036 | Thực tập xưởng | 2(0-0-4-4) |
94
- | 43 | ME3046 | Sức bền vật liệu | 4(3 - 1 - 0.5 - 8) |
95
- | 44 | ME3056 | Đo lường và dụng cụ đo | 3(2-1-0.5-6) |
96
- | 45 | ME3066 | Đồ án thiết kế 1 | 3(1 - 2 - 0 - 6) |
97
- | 46 | ME3076 | Thiết kế cơ khí | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
98
- | 47 | ME3106 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-8-4) |
99
- | 48 | EE3706 | Mạch tuyến tính 1 | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
100
- | 49 | EE3716 | TN mạch tuyến tính 1 | 1(0 - 0 - 1 - 0) |
101
- | 50 | EE3726 | Mạch tuyến tính 2 | 4(4 - 1 - 0 - 8) |
102
- | 51 | EE3736 | Điện tử 1 | 4(4-1-0-8) |
103
- | 52 | EE3746 | Điện tử 2 | 4(4-1-0-8) |
104
- | 53 | EE3756 | Thiết kế hệ thống số | 4(4 - 1 - 0 - 8) |
105
- | 54 | EE3766 | Mạch giao diện máy tính | 4(4-1-0-8) |
106
- | Chuyên ngành | Chuyên ngành | Chuyên ngành | Chuyên ngành |
107
- | 55 | ME4006 | Thiết kế hệ thống điều khiển | 4(3 - 1 - 0.5 - 8) |
108
- | 56 | ME4176 | Chuyển động và tự động hóa máy | 4(3 - 1 - 0.5 - 8) |
109
- | 57 | ME4186 | Đồ án thiết kế 2 | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
110
- | 58 | ME4226 | Đạo đức người kỹ sư và bảo vệ môi trường | 3(2-1-0-6) |
111
- | 59 | ME3086 | Công nghệ chế tạo máy | 4(3 - 1 - 0.5 - 8) |
112
- | 60 | ME3096 | CAD - CAM - CNC | 2(1-1-0-4) |
113
- | 61 | ME4196 | Máy công cụ | 2(1-1-0-4) |
114
- | 62 | ME4216 | Robot công nghiệp | 2(1-1-0-4) |
115
- | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp | 14 |
116
- | 63 | ME5016 | Thực tập tốt nghiệp | 4(0 - 0 - 8 - 16) |
117
- | 64 | ME5116 | Đồ án tốt nghiệp | 10(0 - 0 - 20 - 40) |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/1.7. Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô.md DELETED
@@ -1,160 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN KỸ THUẬT Ô TÔ"
4
- program_code: "TE-E2"
5
- faculty: "Trường Cơ khí"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "1.7. Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN KỸ THUẬT Ô TÔ
13
-
14
- Chương trình Tiên tiến Kỹ thuật Ô tô được xây dựng nhằm cung ứng nguồn nhân lực chất lượng cao cho thị trường ô tô, đặc biệt là ô tô có nguồn động lực mới (điện, hybrid điện -động cơ đốt trong, pin nhiên liệu) và ô tô thông minh của khu vực và quốc tế. Đáp ứng nhu cầu nhân sự của nhiều hãng sản xuất ô tô lớn trên thế giới đang đầu tư phát triển các thế hệ ô tô tương lai, trong đó ô tô điện, ô tô hybrid hay ô tô dùng pin nhiên liệu (fuel cell) và ô tô thông minh.
15
-
16
- Chương trình Tiên tiến Kỹ thuật Ô tô đào tạo kỹ sư ô tô có khả năng sáng tạo công nghệ để thiết kế, chế tạo, sản xuất ô tô thế hệ mới, có trình độ ngoại ngữ và có đủ năng lực làm việc trong các tập đoàn, liên doanh, nhà máy sản xuất ô tô lớn của thế giới (kỹ sư ô tô toàn cầu); có khả năng vận hành dây chuyền sản xuất ô tô hiện đại, có năng lực khai thác, sử dụng ô tô thế hệ mới có hàm lượng công nghệ điều khiển, tự động hóa và thông minh; cũng như có khả năng học tiếp trình độ cao hơn không ngừng được nâng lên.
17
-
18
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
19
-
20
- ## a. Kiến thức
21
-
22
- Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức cơ sở kỹ thuật vững chắc và kiến thức chuyên môn sâu, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp, đủ năng lực thiết kế, chế tạo trong lĩnh vực sản xuất ô tô, máy động lực, xe chuyên dụng thế hệ mới như ô tô điện, hybrid điện -động cơ đốt trong, pin nhiên liệu và ô tô thông minh; Có năng lực hình thành ý tưởng, thiết kế, thực hiện và vận hành các hệ thống trong doanh nghiệp và xã hội.
23
-
24
- ## b. Kỹ năng
25
-
26
- Sinh viên được trang bị kỹ năng nghề nghiệp và kỹ năng cá nhân, có khả năng học tập ở trình độ cao hơn, khả năng tự học để thích ứng với sự phát triển không ngừng của khoa học và công nghệ và có khả năng học tập suốt đời; Có kỹ năng giao tiếp, ngoại ngữ và làm việc nhóm đủ để làm việc trong môi trường liên ngành, đa văn hóa, đa quốc gia.
27
-
28
- ## c. Ngoại ngữ
29
-
30
- Sử dụng tiếng Anh hiệu quả trong giao tiếp và công việc, đạt điểm TOEIC 650 trở lên. Đạt trình độ ngoại ngữ tốt đáp ứng yêu cầu làm việc trong môi trường liên ngành, đa văn hóa , đa quốc gia.
31
-
32
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
33
-
34
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
35
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
36
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
37
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
38
-
39
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
40
-
41
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
42
-
43
- ## CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN NGÀNH KỸ THUẬT Ô TÔ
44
-
45
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
46
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
47
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | |
48
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
49
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
50
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
51
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
52
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
53
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
54
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
55
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
56
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 9 | Tự chọn trong danh | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 10 | mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
60
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
61
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
62
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
63
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | |
64
- | 14 | FL1016 | Kỹ năng nói tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
65
- | 15 | FL1026 | Kỹ năng nói tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
66
- | 16 | FL1017 | Kỹ năng nghe tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
67
- | 17 | FL1027 | Kỹ năng nghe tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
68
- | 18 | FL1018 | Kỹ năng đọc tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
69
- | 19 | FL1028 | Kỹ năng đọc tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
70
- | 20 | FL1019 | Kỹ năng viết tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
71
- | 21 | FL1029 | Kỹ năng viết tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
72
- | 22 | FL1022 | Kỹ năng tổng hợp 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
73
- | 23 | FL1031 | Kỹ năng tổng hợp 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
74
- | 24 | FL2016 | Kỹ năng viết tiếng Anh 3 | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
75
- | Toán và khoa học cơ bản | Toán và khoa học cơ bản | Toán và khoa học cơ bản | 75 |
76
- | 26 | MI1110 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
77
- | 27 | MI1120 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
78
-
79
- | 28 | MI1130 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
80
- |-------------------------|-------------------------|---------------------------------------------|--------------------|
81
- | 29 | MI1140 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
82
- | 30 | PH1110 | Vật lý I | 3(2-1-1-6) |
83
- | 31 | PH1120 | Vật lý II | 3(2-1-1-6) |
84
- | 32 | IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
85
- | 33 | Ch1019 | Hóa học | 3(2-2-0-6) |
86
- | 34 | PH1131 | Vật lý III | 2(2-0-1-4) |
87
- | 35 | MI3180 | Xác suất thống kê và quy hoạch thực nghiệm | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
88
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 75 |
89
- | 36 | FL2016 | Kỹ năng viết tiếng Anh 3 | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
90
- | 37 | PH1036 | Vật lý đại cương 3 | 4(2-2-1-6) |
91
- | 38 | CH1016 | Hóa học đại cương | 4(3-2-1-8) |
92
- | 39 | IT1016 | Tin học đại cương | 3(2-1-2-6) |
93
- | 40 | MI2026 | Xác suất thống kê | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
94
- | 41 | ME2016 | Vẽ kỹ thuật 1 | 2(1-1-0-4) |
95
- | 42 | ME2026 | Vẽ kỹ thuật 2 | 2(1-1-0-4) |
96
- | 43 | ME2006 | Tĩnh học | 3(2-1-0-6) |
97
- | 44 | ME2036 | Cơ khí đại cương | 3(2-1-0-6) |
98
- | 45 | MSE3016 | Nhập môn KHCN Vật liệu | 3(3-1-0-6) |
99
- | 46 | IT3016 | Giải thuật và các vấn đề cho kỹ sư | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
100
- | 47 | IT3136 | Cơ sở thiết kế logic | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
101
- | 48 | IT3036 | Kiến trúc bộ xử lý và hợp ngữ | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
102
- | 49 | ME3006 | Kỹ năng giao tiếp nhóm | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
103
- | 50 | ME3016 | Kinh tế công nghiệp | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
104
- | 51 | ME3026 | Động học | 3(2-1-0-6) |
105
- | 52 | ME3036 | Thực tập xưởng | 2(0-0-4-4) |
106
- | 53 | ME3046 | Sức bền vật liệu | 4(3 - 1 - 0.5 - 8) |
107
- | 54 | ME3056 | Đo lường và dụng cụ đo | 3(2-1-0.5-6) |
108
- | 55 | ME3066 | Đồ án thiết kế 1 | 3(1 - 2 - 0 - 6) |
109
- | 56 | ME3076 | Thiết kế cơ khí | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
110
- | 57 | ME3106 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-8-4) |
111
- | 58 | EE3706 | Mạch tuyến tính 1 | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
112
- | 59 | EE3716 | TN mạch tuyến tính 1 | 1(0 - 0 - 1 - 0) |
113
- | 60 | EE3726 | Mạch tuyến tính 2 | 4(4 - 1 - 0 - 8) |
114
- | 61 | EE3736 | Điện tử 1 | 4(4-1-0-8) |
115
- | 62 | EE3746 | Điện tử 2 | 4(4-1-0-8) |
116
- | 63 | EE3756 | Thiết kế hệ thống số | 4(4 - 1 - 0 - 8) |
117
- | Kiến thức bổ trợ xã hội | Kiến thức bổ trợ xã hội | Kiến thức bổ trợ xã hội | 9 |
118
- | 64 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
119
- | 65 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
120
- | 66 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
121
- | 67 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
122
- | 68 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
123
-
124
- | 69 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
125
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|--------------------|
126
- | 70 | TE2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
127
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 46 |
128
- | 71 | | Nhập môn kỹ thuật Ô tô | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
129
- | 72 | | Động lực học phân tích | 2(2-1-0-4) |
130
- | 73 | | Động học máy | 3(3-0-1-6) |
131
- | 74 | | Cơ học vật liệu | 2(2-0-1-4) |
132
- | 75 | | Nhiệt động học | 2(2-1-0-4) |
133
- | 76 | | Vật liệu kim loại và phi kim | 3(2-1-1-6) |
134
- | 77 | | Kỹ thuật thủy khí | 2(2-0-1-4) |
135
- | 78 | | Dao động kỹ thuật | 2(2-1-0-4) |
136
- | 79 | | Gia công vật liệu | 3(2-1-1-6) |
137
- | 80 | | Các nguồn động lực trên ô tô hiện đại | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
138
- | 81 | | Thực hành thiết kế I | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
139
- | 82 | | Kỹ thuật điều khiển tự động | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
140
- | 83 | | Cảm biến và xử lý tín hiện | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
141
- | 84 | | Thiết kế điện tử | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
142
- | 85 | | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
143
- | 86 | | Cơ sở hệ thống truyền thông | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
144
- | 87 | | Kỹ thuật lập trình | 3(2-2-0-6) |
145
- | 88 | | Trí tuệ nhân tạo | 3(3-1-0-6) |
146
- | Chuyên ngành | Chuyên ngành | Chuyên ngành | 18 |
147
- | | | Kết cấu ô tô hiện đại | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
148
- | | | Lý thuyết ô tô | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
149
- | | | Hệ thống điện và điện tử ô tô | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
150
- | | | Thiết kế ô tô hiện đại | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
151
- | | | Cảm biến trên ô tô hiện đại | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
152
- | | | Công nghệ lưu trữ năng lượng | 2(2-1-0-4) |
153
- | | | Đồ án Kỹ thuật ô tô | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
154
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
155
- | 64 | TE4000 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-4-4) |
156
- | 65 | TE4990 | Đồ án tốt nghiệp | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
157
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
158
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
159
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
160
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.1. Kỹ thuật Điện.md DELETED
@@ -1,150 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT ĐIỆN"
4
- program_code: "EE1"
5
- faculty: "Trường Điện - Điện tử"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "2.1. Kỹ thuật Điện.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT ĐIỆN
14
-
15
- Ngành học Kỹ thuật điện tập trung vào các lĩnh vực liên quan đến điện, điện tử và điện từ với nhiều chuyên ngành nhỏ như năng lượng, điện tử học, hệ thống điều khiển, xử lý tín hiệu....
16
-
17
- Sinh viên theo học ngành Kỹ thuật điện được trang bị những kiến thức: Lý thuyết mạch điện – điện tử; Thiết kế máy điện và khí cụ điện hiện đại; Các nguồn năng lượng tái tạo (năng lượng gió, mặt trời…); Hệ thống cung cấp điện cho tòa nhà, nhà máy công nghiệp; Quy hoạch và thiết kế hệ thống điện; Phân tích và điều khiển hệ thống điện; Thiết kế, vận hành các Nhà máy điện và trạm biến áp; Tự động hóa hệ thống điện; Thị trường điện lực; Lưới điện thông minh (Smart Grid, Micro Grid)
18
-
19
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
20
-
21
- ## a. Kiến thức
22
-
23
- - Tính toán, điều khiển hệ thống điện quốc gia, các miền, vận hành thị trường điện.
24
- - Tư vấn, thiết kế lưới điện, nhà máy điện và trạm biến áp; các hệ thống năng lượng tái tạo
25
- - Quản lý, vận hành, bảo dưỡng lưới điện, nhà máy điện và trạm biến áp
26
- - Thiết kế, quản lý, vận hành hệ thống điện trong các tòa nhà cao tầng
27
- - Quản lý, giám sát các dự án kỹ thuật;
28
- - Thi công, xây lắp các công trình điện lực
29
- - Thiết kế, chế tạo máy điện, khí cụ điện hiện đại;
30
- - Thí nghiệm, kiểm định chất lượng thiết bị điện;
31
- - Nghiên cứu, phát triển các thiết bị tự động thông minh và hệ thống giám sát, điều khiển hiện đại.
32
-
33
- ## b. Kỹ năng
34
-
35
- - Kỹ năng thuyết trình và sử dụng tiếng Anh thành thạo;
36
- - Kỹ năng làm việc nhóm;
37
- - Kỹ năng quản lý thời gian;
38
- - Kỹ năng khởi nghiệp.
39
-
40
- ## c.Ngoại ngữ
41
-
42
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
43
-
44
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
45
-
46
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
47
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
48
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
49
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
50
-
51
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
52
-
53
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
54
-
55
- ## NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN
56
-
57
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
58
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
59
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | |
60
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
61
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
62
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
63
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
64
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
65
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
66
- | 6 | PE1014 | Lý lu��n thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
67
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
68
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
69
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
70
- | 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
71
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
72
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
73
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
74
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
75
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | |
76
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
77
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
78
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
79
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
80
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
81
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
82
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
83
- | 20 | MI2020 | Xác suất thống kê | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
84
- | 21 | MI2110 | Phương pháp tính và Matlab | 3(2-0-2-6) |
85
- | 22 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
86
- | 23 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
87
- | 24 | PH1131 | Vật lý đại cương III | 2(2-0-1-4) |
88
-
89
- | 25 | IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
90
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|------------------|
91
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 47 |
92
- | 26 | EE1024 | Nhập môn kỹ thuật ngành Điện | 2(1-1-1-4) |
93
- | 27 | EE2021 | Lý thuyết mạch điện I | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
94
- | 28 | EE2022 | Lý thuyết mạch điện II | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
95
- | 29 | EE2111 | Điện tử tương tự và số | 4(3 - 1 - 1 - 8) |
96
- | 30 | EE3289 | Cơ sở điều khiển tự động | 4(3 - 1 - 1 - 8) |
97
- | 31 | EE3110 | Kỹ thuật đo lường | 3(3-0-1-6) |
98
- | 32 | EE3140 | Máy điện I | 3(3-0-1-6) |
99
- | 33 | EE3410 | Điện tử công suất | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
100
- | 34 | EE3425 | Hệ thống cung cấp điện | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
101
- | 35 | EE3482 | Vật liệu điện | 3(3-0-1-6) |
102
- | 36 | EE3245 | Thiết bị đóng cắt và bảo vệ | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
103
- | 37 | EE5071 | Các nguồn năng lượng tái tạo | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
104
- | 38 | EM3661 | Kinh tế năng lượng | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
105
- | 39 | EE3600 | Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
106
- | 40 | ME2020 | Vẽ kỹ thuật | 2(1-1-0-4) |
107
- | 41 | EE3810 | Đồ án I | 2(0 - 4 - 0 - 8) |
108
- | 42 | EE3820 | Đồ án II | 2(0 - 4 - 0 - 8) |
109
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
110
- | 43 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
111
- | 44 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
112
- | 45 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
113
- | 46 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
114
- | 47 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
115
- | 48 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
116
- | 49 | EE202x | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
117
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 18 |
118
- | Mô đun 1: | Mô đun 1: | Mô đun 1: | |
119
- | 50 | EE4220 | Điều khiển logic và PLC | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
120
- | 51 | EE3070 | Điều khiển máy điện | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
121
- | 52 | EE3427 | Hệ thống điện tòa nhà | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
122
- | 53 | EE4204 | Máy điện trong thiết bị tự động và điều khiển | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
123
- | 54 | EE3428 | Hệ thống BMS cho tòa nhà | 3(3 - 0 - 0 - 6) |
124
- | 55 | EE4082 | Kỹ thuật chiếu sáng | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
125
- | Mô đun 1: | Mô đun 1: | Mô đun 1: | |
126
- | 56 | EE4010 | Lưới điện | 3(3-1-0-6) |
127
- | 57 | EE4022 | Ngắn mạch trong hệ thống điện | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
128
- | 58 | EE4042 | Rơ le bảo vệ | 3(3-1-0-6) |
129
- | 59 | EE5051 | Kỹ thuật điện cao áp | 3(3-1-0-6) |
130
- | 60 | EE4032 | Nhà máy điện và trạm biến áp | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
131
- | 61 | EE4051 | Thí nghiệm HTD I | 1(0-0-2-0) |
132
-
133
- | 62 | EE4041 | Thí nghiệm HTD II | 1(0-0-2-0) |
134
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|---------------------------------------------------------|--------------------|
135
- | Mô đun: | Mô đun: | Mô đun: | |
136
- | 63 | EE4010 | Lưới điện | 3(3-1-0-6) |
137
- | 64 | EE4021 | Ngắn mạch trong lưới điện công nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
138
- | 65 | EE4062 | Rơ le bảo vệ trong lưới điện công nghiệp | 2(2-1-0-4) |
139
- | 66 | EE4023 | Kỹ thuật nối đất và chống sét cho lưới điện công nghiệp | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
140
- | 67 | EE4220 | Đièu khiển Logic và PLC | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
141
- | 68 | EE4051 | Thí nghiệm HTD I | 1(0-0-2-0) |
142
- | 69 | EE4041 | Thí nghiệm HTD II | 1(0-0-2-0) |
143
- | 70 | EE4082 | Kỹ thuật chiếu sáng | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
144
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
145
- | 73 | EE3910 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-4-4) |
146
- | 74 | EE4900 | Đồ án tốt nghiệp | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
147
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
148
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
149
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
150
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.10. CNTT Việt - Nhật.md DELETED
@@ -1,144 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VIỆT – NHẬT"
4
- program_code: "IT-E6"
5
- faculty: "Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "2.10. CNTT Việt - Nhật.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VIỆT – NHẬT
13
-
14
- Chương trình kỹ sư CNTT Việt Nhật hướng đến đào tạo các kỹ sư CNTT tương đương với các kỹ sư người Nhật, được đào tạo tại các trường đại học CNTT tại Nhật Bản. Ra trường, các kỹ sư CNTT Việt Nhật có thể được tuyển dụng sang Nhật Bản làm việc ngay với vị trí công việc và mức thu nhập tương đương các kỹ sư CNTT Nhật Bản .
15
-
16
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
17
-
18
- ## a. Kiến thức
19
-
20
- - Sinh viên được trang bị kiến thức chuyên môn CNTT được các giáo sư Nhật Bản hỗ trợ xây dựng dựa trên chuẩn CNTT ITSS của Nhật Bản.
21
- - ITSS mức 2.5 được xác định là chuẩn chuyên môn đầu ra cho các kỹ sư CNTT chương trình Việt Nhật. Đạt ITSS 2.5 cùng một số kinh nghiệm nhất định, kỹ sư CNTT Việt Nhật có thể đảm nhiệm vai trò trưởng nhóm (từ 3 đến 5 người) trong các dự án CNTT.
22
-
23
- ## b. Kỹ năng
24
-
25
- Sinh viên tốt nghiệp có kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng lãnh đạo và một số kỹ năng nghề nghiệp khác.
26
-
27
- ## c. Ngoại ngữ
28
-
29
- - Sinh viên tốt nghiệp đạt tối thiểu trình độ N3 tiếng Nhật.
30
- - Sinh viên tốt nghiệp đủ điều kiện sang Nhật Bản làm việc đạt trình độ tiếng Nhật N2
31
-
32
- ## 3. Thời gian đào tạo
33
-
34
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
35
-
36
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
37
-
38
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
39
-
40
- ## CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VIỆT NHẬT
41
-
42
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
43
- |-----------------------------------------|-----------------------------------------|-----------------------------------------|-------------------------|
44
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
45
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
46
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
47
-
48
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
49
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------|
50
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
51
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
52
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
53
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
54
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
55
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
56
- | 9 | Tự chọn trong danh | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 10 | mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
59
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
60
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
61
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
62
- | Cơ sở ngành bắt buộc | Cơ sở ngành bắt buộc | Cơ sở ngành bắt buộc | 35 |
63
- | 14 | FL3115 | Tiếng Anh VN VI | 2 |
64
- | 15 | JP1110 | Tiếng Nhật 1 | 5 |
65
- | 16 | JP1120 | Tiếng Nhật 2 | 5 |
66
- | 17 | JP1131 | Tiếng Nhật 3 | 4 |
67
- | 18 | JP2110 | Tiếng Nhật 4 | 2 |
68
- | 19 | JP2121 | Tiếng Nhật 5 | 4 |
69
- | 20 | JP2131 | Tiếng Nhật 6 | 4 |
70
- | 21 | JP2210 | Tiếng Nhật 7 | 2 |
71
- | 22 | JP2220 | Tiếng Nhật 8 | 1 |
72
- | 23 | JP3110 | Tiếng Nhật chuyên ngành 1 | 2 |
73
- | 24 | JP3120 | Tiếng Nhật chuyên ngành 2 | 2 |
74
- | 25 | JP3130 | Tiếng Nhật chuyên ngành 3 | 2 |
75
- | Chuyên ngành bắt buộc | Chuyên ngành bắt buộc | Chuyên ngành bắt buộc | 87 |
76
- | 26 | CH1010 | Hoá học đại cương | 3 |
77
- | 27 | EE2010 | Kỹ thuật điện | 3 |
78
- | 28 | ET2011 | Kỹ thuật điện tử | 4 |
79
- | 29 | IT2110 | Nhập môn CNTT và TT | 2 |
80
- | 30 | IT2120 | Kiến thức máy tính | 2 |
81
- | 31 | IT3022 | Toán rời rạc | 2 |
82
- | 32 | IT3072 | Hệ điều hành | 2 |
83
- | 33 | IT3082 | Mạng máy tính | 2 |
84
- | 34 | IT3102 | Lý thuyết và ngôn ngữ hướng đối tượng | 3 |
85
- | 35 | IT3210 | C Programming Language | 2 |
86
- | 36 | IT3220 | C Programming (Introduction) | 2 |
87
- | 37 | IT3230 | Lập trình C cơ bản | 2 |
88
- | 38 | IT3240 | Lập trình C (nâng cao) | 2 |
89
- | 39 | IT3250 | Đạo đức máy tính | 2 |
90
- | 40 | IT3260 | Lý thuyết mạch logic | 2 |
91
-
92
- | 41 | IT3270 | Thực hành mạch logic | 2 |
93
- |---------------------|---------------------|--------------------------------------------------------------|-----|
94
- | 42 | IT3280 | Thực hành kiến trúc máy tính | 2 |
95
- | 43 | IT3282 | Kiến trúc máy tính | 2 |
96
- | 44 | IT3290 | Thực hành cơ sở dữ liệu | 2 |
97
- | 45 | IT3292 | Cơ sở dữ liệu | 2 |
98
- | 46 | IT3312 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 2 |
99
- | 47 | IT3322 | Xây dựng chương trình dịch | 2 |
100
- | 48 | IT3402 | Hệ thống thông tin trên Web | 2 |
101
- | 49 | IT4062 | Thực hành Lập trình mạng | 2 |
102
- | 50 | IT4082 | Kỹ thuật phần mềm | 2 |
103
- | 51 | IT4182 | Thực hành xây dựng chương trình dịch | 2 |
104
- | 52 | IT4552 | Thực hành Lập trình Web | 2 |
105
- | 53 | IT4592 | Lý thuyết thông tin | 2 |
106
- | 54 | IT4652 | Mạng Internet | 2 |
107
- | 55 | IT4948 | Thực tập công nghiệp | 2 |
108
- | 56 | IT5021 | Nghiên cứu tốt nghiệp 1 | 2 |
109
- | 57 | IT5022 | Nghiên cứu tốt nghiệp 2 | 2 |
110
- | 58 | MI1012 | Math I | 3 |
111
- | 59 | MI1022 | Math II | 3 |
112
- | 60 | MI1032 | Math III | 3 |
113
- | 61 | MI1042 | Math IV | 3 |
114
- | 62 | MI2027 | Lý thuyết xác suất | 2 |
115
- | 63 | PH1017 | Vật lý | 4 |
116
- | 64 | PH1027 | Vật lý | 4 |
117
- | 65 | FL1101 | Tiếng anh 2 | 0 |
118
- | 66 | FL1102 | TOEIC II | 0 |
119
- | Tự chọn chyên ngành | Tự chọn chyên ngành | Tự chọn chyên ngành | 18 |
120
- | Mô đun 1: | Mô đun 1: | Mô đun 1: | |
121
- | 67 | IT4012 | Bảo mật thông tin | 2 |
122
- | 68 | IT4132 | Lập trình hệ thống | 2 |
123
- | 69 | IT4152 | Kiến trúc phần mềm mạng | 2 |
124
- | 70 | IT4262 | Bảo mật mạng máy tính | 2 |
125
- | 71 | IT4272 | Hệ thống máy tinh | 2 |
126
- | 72 | IT4612 | Hệ phân tán | 2 |
127
- | 73 | IT4682 | Truyền thông đa phương tiện | 2 |
128
- | 74 | IT4944 | Hệ điều hành và quản trị mạng Linux theo chuẩn kỹ năng ITSS | 2 |
129
- | 75 | IT4946 | Linux hệ nhúng theo chuẩn kỹ năng ITSS | 2 |
130
- | Mô đun 2: | Mô đun 2: | Mô đun 2: | |
131
- | 76 | IT4042 | Trí tuệ nhân tạo | 2 |
132
- | 77 | IT4212 | Hệ thống thời gian thực | 2 |
133
- | 78 | IT4312 | Mô hình hóa dữ liệu | 2 |
134
- | 79 | IT4362 | Kỹ nghệ tri thức | 2 |
135
-
136
- | 80 | IT4442 | Giao diện người dùng | 2 |
137
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-------------------------------------------------|-----|
138
- | 81 | IT4492 | Lập trình cấu trúc | 2 |
139
- | 82 | IT4542 | Quản trị phát triển phần mềm | 2 |
140
- | 83 | IT4945 | Phát triển phần mềm theo chuẩn kỹ năng ITSS | 2 |
141
- | 84 | IT4947 | Quản trị dự án hệ nhúng theo chuẩn kỹ năng ITSS | 2 |
142
- | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư | 11 |
143
- | 85 | IT5030 | Nghiên cứu tốt nghiệp 3 | 2 |
144
- | 86 | IT5120 | Đồ án tốt nghiệp | 9 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.11. CNTT ICT.md DELETED
@@ -1,142 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN GLOBAL ICT (TIẾNG ANH)"
4
- program_code: "IT-E7"
5
- faculty: "Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "2.11. CNTT ICT.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- ## 1. Tên chương trình: CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN GLOBAL ICT (TIẾNG ANH)
14
-
15
- Chương trình Global ICT đào tạo kỹ sư toàn cầu giỏi cả về Công nghệ thông tin và tiếng Anh để đóng vai trò dẫn dắt, kết nối thị trường CNTT Việt Nam với các thị trường quốc tế. Sinh viên được học tăng cường tiếng Anh năm đầu và học chuyên môn hoàn toàn bằng tiếng Anh trong các năm sau.
16
-
17
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
18
-
19
- ## a. Kiến thức
20
-
21
- - Chương trình được thiết kế theo chuẩn quốc tế với thời gian thực hành tại phòng lab tương đương thời gian học lý thuyết.
22
- - Chương trình gồm các kiến thức cơ bản ngành CNTT: Ngôn ngữ lập trình, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính, Cơ sở dữ liệu, Kiến trúc máy tính … và các kiến thức chuyên sâu để thiết kế và phát triển phần mềm thông minh, ứng dụng trên Internet, các hệ thống nhúng, quản trị hệ thống và mạng …
23
- - Sinh viên được thực tập tại doanh nghiệp CNTT từ năm thứ 3.
24
- - Sinh viên được làm nghiên cứu liên tục với giảng viên từ năm thứ 4.
25
-
26
- ## b. Kỹ năng
27
-
28
- Kỹ năng thuyết trình, tổ chức, làm việc nhóm, lãnh đạo .
29
-
30
- ## c. Ngoại ngữ
31
-
32
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 650 điểm trở lên.
33
-
34
- ## 3. Thời gian đào tạo
35
-
36
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
37
-
38
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
39
-
40
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
41
-
42
- ## CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ICT
43
-
44
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
45
- |-----------------------------------------|-----------------------------------------|-----------------------------------------|-------------------------|
46
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
47
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
48
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
49
-
50
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
51
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------|
52
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
53
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
54
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
55
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
56
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 9 | Tự chọn trong danh | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 10 | mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
61
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
62
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
63
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
64
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 22 |
65
- | 14 | FL1016 | English speaking skills I | 2(2-2-0-4) |
66
- | 15 | FL1017 | English listening skills I | 2(2-2-0-4) |
67
- | 16 | FL1018 | English reading skills I | 2(2-2-0-4) |
68
- | 17 | FL1019 | English writing skills I | 2(2-2-0-4) |
69
- | 18 | FL1022 | English integrated skills I | 2(2-2-0-4) |
70
- | 19 | FL1026 | English speaking skills II | 2(2-2-0-4) |
71
- | 20 | FL1027 | English listening skills II | 2(2-2-0-4) |
72
- | 21 | FL1028 | English reading skills II | 2(2-2-0-4) |
73
- | 22 | FL1029 | English writing skills II | 2(2-2-0-4) |
74
- | 23 | FL1031 | English integrated skills II | 2(2-2-0-4) |
75
- | 24 | FL2016 | English writing skills III | 2(2-0-0-4) |
76
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 33 |
77
- | 25 | MI1012 | Math I | 3(2-2-0-6) |
78
- | 26 | MI1022 | Math II | 3(2-2-0-6) |
79
- | 27 | MI1032 | Math III | 3(2-2-0-6) |
80
- | 28 | MI1042 | Math IV | 3(2-2-0-6) |
81
- | 29 | MI2022 | Probability Theory | 2(2-0-0-4) |
82
- | 30 | PH1018 | Physics 1 | 4(4-0-0-8) |
83
- | 31 | PH1028 | Physics 2 | 4(3-1-1-8) |
84
- | 32 | ET2015 | Electronics | 4(3-1-1-8) |
85
- | 33 | EE2018 | Electrical Engineering | 3(3-0-1-6) |
86
- | 34 | IT2110 | Introduction to ICT | 2(2-0-0-4) |
87
- | 35 | IT2120 | Computer Literacy | 2(0-4-0-4) |
88
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 41 |
89
- | 36 | IT3210 | C Programming Language | 2(2-0-0-4) |
90
- | 37 | IT3220 | C Programming Language Lab | 2(0-4-0-4) |
91
- | 38 | IT4592E | Information Theory | 2(2-0-0-4) |
92
- | 39 | IT3250E | Computer Ethics | 2(2-0-0-4) |
93
-
94
- | 40 | IT3312E | Data Structures and Algorithms | 2(2-0-0-4) |
95
- |--------------|--------------|-------------------------------------------------|--------------|
96
- | 41 | IT3230E | Data Structures and Algorithms Basic Lab | 2(0-4-0-4) |
97
- | 42 | IT3022E | Discrete Math | 2(2-0-0-4) |
98
- | 43 | IT4082E | Software Engineering | 2(2-0-0-4) |
99
- | 44 | IT3072E | Operating Systems | 2(2-0-0-4) |
100
- | 45 | IT3082E | Computer Networks | 2(2-0-0-4) |
101
- | 46 | IT3240E | Data Structures and Algorithms Advanced Lab | 2(0-4-0-4) |
102
- | 47 | IT3292E | Database | 2(2-0-0-4) |
103
- | 48 | IT3290E | Database Lab | 2(0-4-0-4) |
104
- | 49 | IT3260E | Logic Circuit | 2(2-0-0-4) |
105
- | 50 | IT3270E | Logic Circuit Lab | 2(0-4-0-4) |
106
- | 51 | IT3102E | Object Oriented Language and Theory (Java) | 3(2-2-0-6) |
107
- | 52 | IT3322E | Compiler Construction | 2(2-0-0-4) |
108
- | 53 | IT4182E | Compiler Construction Lab | 2(0-4-0-4) |
109
- | 54 | IT3282E | Computer Architecture | 2(2-0-0-4) |
110
- | 55 | IT3280E | Assembly Language and Computer Architecture Lab | 2(0-4-0-4) |
111
- | Chuyên ngành | Chuyên ngành | Chuyên ngành | 44 |
112
- | 56 | IT4272E | Computer Systems | 2(2-0-0-4) |
113
- | 57 | IT4012E | Information Security | 2(2-0-0-4) |
114
- | 58 | IT3402E | Web Information Systems | 2(2-0-0-4) |
115
- | 59 | IT4612E | Distributed Systems | 2(2-0-0-4) |
116
- | 60 | IT4682E | Multimedia Communication | 2(2-0-0-4) |
117
- | 61 | IT4132E | System Program | 2(2-0-0-4) |
118
- | 62 | IT4262E | Network Security | 2(2-0-0-4) |
119
- | 63 | IT4152E | Network Software Architecture | 2(2-0-0-4) |
120
- | 64 | IT4652E | Internetworking | 2(2-0-0-4) |
121
- | 65 | IT4492E | Structured Programming | 2(2-0-0-4) |
122
- | 66 | IT4312E | Data Modeling | 2(2-0-0-4) |
123
- | 67 | IT4042E | Artificial Intelligence | 2(2-0-0-4) |
124
- | 68 | IT4442E | Human Interface | 2(2-0-0-4) |
125
- | 69 | IT4362E | Knowledge Engineering | 2(2-0-0-4) |
126
- | 70 | IT4212E | Realtime Systems | 2(2-0-0-4) |
127
- | 71 | IT4542E | Management of Software Development | 2(2-0-0-4) |
128
- | 72 | IT4552E | Web Programming | 2(0-4-0-4) |
129
- | 73 | IT4062E | Network Programming | 2(0-4-0-4) |
130
- | 74 | IT5021E | Graduation Research 1 | 3(0-0-6-6) |
131
- | 75 | IT5022E | Graduation Research 2 | 3(0-0-6-6) |
132
- | 76 | IT4948 | ITSS Internship | 2(0-0-4-4) |
133
- | Tự chọn | Tự chọn | Tự chọn | 4 |
134
- | 77 | IT4944E | ITSS Linux System and Network Management | 2(0-4-0-4) |
135
- | 78 | IT4945E | ITSS Software Development | 2(0-4-0-4) |
136
- | 79 | IT4946E | ITSS Embedded Linux | 2(0-4-0-4) |
137
-
138
- | 80 | IT4947E | ITSS Project Management for Embedded Systems | 2(0-4-0-4) |
139
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|------------------------------------------------|--------------|
140
- | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư | 12 |
141
- | 81 | IT5030E | Graduation Research 3 | 3(0-0-6-6) |
142
- | 82 | IT5120E | Graduation Thesis | 9(0-0-18-18) |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.13. Toán tin.md DELETED
@@ -1,149 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "TOÁN -TIN"
4
- program_code: "MI1"
5
- faculty: "Khoa Toán - Tin"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "2.13. Toán tin.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- ## 1. Tên chương trình: TOÁN -TIN
14
-
15
- Chương trình đào tạo ngành Toán tin hướng tới việc rèn luyện cho sinh viên tư duy chính xác của toán học, tư duy thuật toán, phương pháp tiếp cận khoa học với các vấn đề nảy sinh từ thực tế, khả năng thích ứng nhanh chóng với sự phát triển của khoa học và công nghệ.
16
-
17
- Sinh viên được trang bị các kiến thức và kỹ năng thực hành chuyên sâu về tin học, cũng như kiến thức cơ bản và chuyên sâu về toán học, toán học ứng dụng để có thể giải quyết nhiều vấn đề về toán tài chính, tin sinh học, thống kê ứng dụng, quản trị dữ liệu lớn, bảo mật và an toàn hệ thống,… trong các ngành kỹ thuật, kinh tế và xã hội khác nhau. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể trở thành chuyên viên nghiên cứu và phát triển, chuyên viên phát triển phần mềm, chuyên viên phân tích, ứng dụng toán học và công nghệ thông tin trong các ngân hàng, tập đoàn tài chính, kinh tế, công nghệ..., có thể trở thành giảng viên hoặc nghiên cứu viên về Toán tin.
18
-
19
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
20
-
21
- a. Kiến thức
22
- - Có khả năng áp dụng kiến thức Toán học, Tin học, Khoa học cơ bản để mô tả, tính toán và mô phỏng quản lý các hệ thống, các quá trình công nghệ, xây dựng phần mềm ứng dụng;
23
- - Có khả năng nghiên cứu, phân tích và đưa ra giải pháp cho một số vấn đề trong Kỹ thuật, Công nghiệp, Kinh tế, Tài chính...
24
- - Có khả năng thiết lập cơ sở lý thuyết của vấn đề, mô hình hóa Toán học, cách giải quyết vấn đề trong các lĩnh vực đa dạng và luôn biến đổi của thực tế khoa học và đời sống.
25
- b. Kỹ năng
26
- - Khả năng tư duy phân tích, thiết kế và xây dựng hệ thống tính toán, thông tin quản lý cũng như các phần mềm ứng dụng;
27
- - Tư duy hệ thống và tư duy phản biện, năng động, sáng tạo;
28
- - Khả năng điều chỉnh, thích nghi với nhiều lĩnh vực ứng dụng khác nhau và thích ứng với sự phát triển của khoa học -công nghệ;
29
- - Đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp;
30
- - Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế.
31
- c. Ngoại ngữ
32
-
33
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
34
-
35
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
36
-
37
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
38
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
39
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
40
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
41
-
42
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
43
-
44
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
45
-
46
- ## NGÀNH TOÁN TIN
47
-
48
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
49
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
50
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
51
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
52
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
53
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
54
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
55
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
56
- | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | |
57
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 8 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
61
- | 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
62
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
63
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
64
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
65
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
66
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
67
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
68
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
69
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 33 |
70
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
71
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
72
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
73
-
74
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
75
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|--------------------|
76
- | 20 | MI3030 | Xác suất thống kê | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
77
- | 21 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
78
- | 22 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
79
- | 23 | IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
80
- | 24 | MI3010 | Toán rời rạc | 3(3-1-0-6) |
81
- | 25 | MI3041 | Giải tích số | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
82
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 47 |
83
- | 26 | MI2000 | Nhập môn Toán Tin | 3(2-0-2-6) |
84
- | 27 | MI2150 | Đại số đại cương | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
85
- | 28 | MI2060 | Cơ sở giải tích hàm | 3(3-1-0-6) |
86
- | 29 | MI3060 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
87
- | 30 | MI3090 | Cơ sở dữ liệu | 3(3-1-0-6) |
88
- | 31 | MI3310 | Kỹ thuật lập trình | 2(2-0-1-4) |
89
- | 32 | MI3380 | Đồ án I | 3(0 - 0 - 6 - 6) |
90
- | 33 | MI3370 | Hệ điều hành | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
91
- | 34 | MI3120 | Phân tích và thiết kế hệ thống | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
92
- | 35 | MI4060 | Hệ thống và mạng máy tính | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
93
- | 36 | MI3390 | Đồ án II | 3(0 - 0 - 6 - 6) |
94
- | 37 | MI3050 | Các phương pháp tối ưu | 4(4 - 1 - 0 - 8) |
95
- | 38 | MI3070 | Phương trình đạo hàm riêng | 3(3-1-0-6) |
96
- | 39 | MI4090 | Lập trình hướng đối tượng | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
97
- | 40 | MI3080 | Giải tích phức và ứng dụng | 3(3-1-0-6) |
98
- | 41 | MI3342 | Kiến trúc máy tính | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
99
- | 42 | MI3042 | Phương pháp số | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
100
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
101
- | 43 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
102
- | 44 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
103
- | 45 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
104
- | 46 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
105
- | 47 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
106
- | 48 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
107
- | 49 | MI2030 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
108
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 16 |
109
- | Mô đun 1: Tính toán và hệ thống phần mềm | Mô đun 1: Tính toán và hệ thống phần mềm | Mô đun 1: Tính toán và hệ thống phần mềm | |
110
- | 50 | MI4414 | Quản trị dự án CNTT | 2(2-1-0-4) |
111
- | 51 | MI4314 | Tối ưu tổ hợp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
112
- | 52 | MI4100 | Mật mã và độ phức tạp thuật toán | 3(3-1-0-6) |
113
- | 53 | MI4364 | Tính toán song song | 2(2-1-0-4) |
114
- | 54 | MI4374 | Thiết kế, cài đặt và quản trị mạng | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
115
- | 55 | MI4382 | Đồ họa máy tính | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
116
- | 56 | MI4214 | Kho dữ liệu và kinh doanh thông minh | 2(2-1-0-4) |
117
-
118
- | Mô đun 2: Xử lý dữ liệu thông minh | Mô đun 2: Xử lý dữ liệu thông minh | Mô đun 2: Xử lý dữ liệu thông minh | |
119
- |------------------------------------------------------|------------------------------------------------------|------------------------------------------------------|--------------------|
120
- | 57 | MI4024 | Phân tích số liệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
121
- | 58 | MI4304 | Hệ thống phân tán | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
122
- | 59 | MI4050 | Chuỗi thời gian | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
123
- | 60 | MI4100 | Mật mã và độ phức tạp thuật toán | 3(3-1-0-6) |
124
- | 61 | MI4216 | Hệ hỗ trợ quyết định | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
125
- | 62 | MI4214 | Kho dữ liệu và kinh doanh thông minh | 2(2-1-0-4) |
126
- | 63 | MI4364 | Tính toán song song | 2(2-1-0-4) |
127
- | Mô đun 3: Tính toán khoa học | Mô đun 3: Tính toán khoa học | Mô đun 3: Tính toán khoa học | |
128
- | 64 | MI4024 | Phân tích số liệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
129
- | 65 | MI4162 | Lập trình tính toán | 2(2-0-1-4) |
130
- | 66 | MI4314 | Tối ưu tổ hợp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
131
- | 67 | MI4364 | Tính toán song song | 2(2-1-0-4) |
132
- | 68 | MI4034 | Mô hình toán kinh tế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
133
- | 69 | MI4084 | Phương pháp sai phân và phần tử hữu hạn | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
134
- | 70 | MI4050 | Chuỗi thời gian | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
135
- | Mô đun 4: Toán ứng dụng trong kinh tế và công nghiệp | Mô đun 4: Toán ứng dụng trong kinh tế và công nghiệp | Mô đun 4: Toán ứng dụng trong kinh tế và công nghiệp | |
136
- | 71 | MI4034 | Mô hình toán kinh tế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
137
- | 72 | MI4341 | Một số phương pháp toán học trong tài chính | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
138
- | 73 | MI4114 | Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
139
- | 74 | MI4314 | Tối ưu tổ hợp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
140
- | 75 | MI4024 | Phân tích số liệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
141
- | 76 | MI4162 | Lập trình tính toán | 2(2-0-1-4) |
142
- | 77 | MI4084 | Phương pháp sai phân và phần tử hữu hạn | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
143
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
144
- | 66 | MI4800 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-4-4) |
145
- | 67 | MI4900 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
146
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
147
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
148
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
149
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.14. Hệ thống thông tin quản lý.md DELETED
@@ -1,142 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ"
4
- program_code: "MI2"
5
- faculty: "Khoa Toán - Tin"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "2.14. Hệ thống thông tin quản lý.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
13
-
14
- Hệ thống thông tin quản lý (MIS) là ngành học về con người, thiết bị và quy trình thu thập, phân tích, đánh giá và phân phối những thông tin chính xác cho những người soạn thảo các quyết định trong tổ chức -doanh nghiệp.
15
-
16
- MIS tập trung vào thiết kế, quản trị và vận hành các hệ thống thông tin, phân tích dữ liệu, kết nối giữa các bên liên quan trong tổ chức, doanh nghiệp với các chuyên gia công nghệ thông tin, cũng như biết các làm thế nào để doanh nghiệp hoạt động hiệu quả và có lợi thế cạnh tranh hơn.
17
-
18
- Sinh viên khi theo học ngành Hệ thống thông tin quản lý sẽ được trang bị kiến thức chuyên môn vững chắc và kỹ năng mềm cần thiết. Các bạn sẽ được tiếp cận cách quản lý dự án công nghệ thông tin, lập trình web, mạng và truyền thông,.. Ngoài ra, sinh viên còn được chú trọng phát triển các kỹ năng: tư duy logic, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng quản lý thời gian,… Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có khả năng làm những công việc về ứng dụng mô hình toán học, quản lý và xây dựng ứng dụng CNTT vào các hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp, giải quyết các vấn đề như khai phá dữ liệu, bảo mật dữ liệu, quản trị rủi ro, thống kê, dự báo, hỗ trợ ra quyết định,... trong nhiều lĩnh vực, như: Quản trị doanh nghiệp, Kinh tế -Tài chính, An toàn thông tin, eMarketing, eBusiness... .
19
-
20
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
21
-
22
- ## a. Kiến thức
23
-
24
- - Nắm vững kiến thức cơ bản về quản trị kinh doanh, kinh tế, tài chính, làm cơ sở để ứng dụng CNTT vào thực tiễn quản trị tổ chức, doanh nghiệp;
25
- - Có khả năng xử lý, phân tích và khai phá dữ liệu; bảo mật dữ liệu và an toàn hệ thống; thống kê, dự báo trong kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị, ngân hàng,... hỗ trợ ra quyết định trong công tác tổ chức, quản lý, điều hành sản xuất, đầu tư, Marketing, ....
26
- - Có kiến thức, kỹ năng phân tích, thiết kế, xây dựng, vận hành, phân luồng thông tin và tối ưu hóa các hệ thống thông tin quản lý .
27
-
28
- ## b. Kỹ năng
29
-
30
- - Khả năng phân tích, xác định và giải quyết vấn đề thuộc lĩnh vực kinh tế, tài chính, quản trị kinh doanh bằng hệ thống thông tin;
31
- - Tư duy hệ thống, tư duy phản biện;
32
- - Tính năng động, sáng tạo, nghiêm túc;
33
- - Khả năng điều chỉnh, thích nghi với nhiều lĩnh vực ứng dụng khác nhau và thích ứng với sự phát triển của khoa học dữ liệu, khoa học -công nghệ;
34
- - Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp, tôn trọng pháp luật.
35
- - Khả năng tự học và ý thức học suốt đời.
36
- - Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành, môi trường đa văn hóa, các tổ chức quốc tế. .
37
-
38
- ## c. Ngoại ngữ
39
-
40
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
41
-
42
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
43
-
44
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
45
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
46
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
47
-
48
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
49
-
50
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
51
-
52
- ## NGÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
53
-
54
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
55
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------|-------------------------|
56
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
57
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
58
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
59
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
60
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
61
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
62
- | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | |
63
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
64
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
65
- | 8 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
66
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
67
- | 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
68
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
69
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
70
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
71
-
72
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
73
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------|------------------|
74
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
75
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
76
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
77
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
78
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
79
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
80
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
81
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
82
- | 20 | MI2020 | Xác suất thống kê | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
83
- | 21 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
84
- | 22 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
85
- | 23 | IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
86
- | 24 | MI3010 | Toán rời rạc | 3(3-1-0-6) |
87
- | 25 | MI3041 | Giải tích số | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
88
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 47 |
89
- | 26 | MI2001 | Nhập môn HTTTQL | 3(2-0-2-6) |
90
- | 27 | MI3370 | Hệ điều hành | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
91
- | 28 | MI3310 | Kỹ thuật lập trình | 2(2-0-1-4) |
92
- | 29 | MI3060 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
93
- | 30 | MI3090 | Cơ sở dữ liệu | 3(3-1-0-6) |
94
- | 31 | MI3031 | Suy luận thống kê | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
95
- | 32 | MI4060 | Hệ thống và mạng máy tính | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
96
- | 33 | MI3130 | Toán kinh tế | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
97
- | 34 | MI3380 | Đồ án I | 3(0 - 0 - 6 - 6) |
98
- | 35 | MI3120 | Phân tích và thiết kế hệ thống | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
99
- | 36 | MI4260 | An toàn HTTT | 3(3-1-0-6) |
100
- | 37 | MI3390 | Đồ án II | 3(0 - 0 - 6 - 6) |
101
- | 38 | EM3102 | Kinh tế học đại cương | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
102
- | 39 | EM3190 | Hành vi tổ chức | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
103
- | 40 | EM3211 | Nguyên lý Marketing | 3(3-1-0-6) |
104
- | 41 | EM4527 | Kế toán doanh nghiệp (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
105
- | 42 | EM4210 | Khởi sự kinh doanh | 3(2-2-0-6) |
106
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
107
- | 43 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
108
- | 44 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
109
- | 45 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
110
- | 46 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
111
- | 47 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
112
- | 48 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
113
- | 49 | MI2030 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
114
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | |
115
-
116
- | Mô đun 1: Tin học quản lý | Mô đun 1: Tin học quản lý | Mô đun 1: Tin học quản lý | |
117
- |--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------|
118
- | 50 | EM3310 | Mô phỏng hoạt động kinh doanh | 2(2-1-0-4) |
119
- | 51 | EM4430 | Quản trị đổi mới | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
120
- | 52 | MI4344 | Kiến trúc máy tính | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
121
- | 53 | MI4090 | Lập trình hướng đối tượng | 3(2 - 0 - 2 - 6) |
122
- | 54 | MI4374 | Thiết kế, cài đặt và quản trị mạng | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
123
- | 55 | MI4414 | Quản trị dự án CNTT | 2(2-1-0-4) |
124
- | 56 | MI4392 | Công nghệ Web và kinh doanh điện tử | 3(2-0-2-6) |
125
- | Mô đun 2: Khoa học dữ liệu trong kinh tế quản lý | Mô đun 2: Khoa học dữ liệu trong kinh tế quản lý | Mô đun 2: Khoa học dữ liệu trong kinh tế quản lý | |
126
- | 57 | MI4024 | Phân tích số liệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
127
- | 58 | MI4214 | Kho dữ liệu và kinh doanh thông minh | 2(2-1-0-4) |
128
- | 59 | MI4216 | Hệ hỗ trợ quyết định | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
129
- | 60 | MI4304 | Hê thống phân tán | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
130
- | 61 | EM4336 | Thương mại điện tử (BTL) | 2(2-1-0-4) |
131
- | 62 | EM3417 | Quản trị sản xuất | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
132
- | 63 | EM4212 | Phân tích kinh doanh | 3(3-1-0-6) |
133
- | Mô đun 3: Ứng dụng toán trong kinh tế | Mô đun 3: Ứng dụng toán trong kinh tế | Mô đun 3: Ứng dụng toán trong kinh tế | |
134
- | 64 | MI4050 | Chuỗi thời gian | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
135
- | 65 | MI4114 | Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
136
- | 66 | MI4162 | Lập trình tính toán | 2(2-0-1-4) |
137
- | 67 | MI4341 | Một số phương pháp toán học trong tài chính | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
138
- | 68 | EM3519 | Tài chính doanh nghiệp | 3(3-1-0-6) |
139
- | 69 | EM3130 | Kinh tế lượng | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
140
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
141
- | 70 | MI4800 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-4-4) |
142
- | 71 | MI4900 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.2. Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa.md DELETED
@@ -1,143 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN – TỰ ĐỘNG HÓA"
4
- program_code: "EE2"
5
- faculty: "Trường Điện - Điện tử"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "2.2. Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN – TỰ ĐỘNG HÓA
14
-
15
- Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá là ngành học nghiên cứu, thiết kế, vận hành các hệ thống tự động, các dây chuyền sản xuất tự động tại các nhà máy (xi măng, sắt thép, nước giải khát, dược phẩm,…); Thiết kế, điều khiển và chế tạo robot; quản lý sản phẩm tại các công ty trong và ngoài nước kinh doanh về các thiết bị điện tử tự động… Sinh viên ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa được trang bị kiến thức về: Lý điện tử; Kỹ thuật đo lường và các hệ thống cảm biến thông minh; Các hệ thống mạng truyền thông công nghiệp; Kỹ thuật lập trình các chip vi điều khiển, vi xử lý; Các phương pháp điều khiển truyền thống và hiện đại; Lập trình tự động hóa các dây chuyền sản xuất công nghiệp; Điều khiển điện tử công suất và truyền động điện; Kỹ thuật thuyết mạch điện – điều khiển Robot; Kỹ thuật mạng nơron và trí tuệ nhân tạo (AI) .
16
-
17
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
18
-
19
- ## a. Kiến thức
20
-
21
- - Quản lý, giám sát các dự án kỹ thuật;
22
- - Tư vấn, thiết kế và phát triển hệ thống tự động hóa;
23
- - Vận hành, bảo dưỡng dây chuyền sản xuất tự động;
24
- - Tích hợp các thiết bị để thiết lập các hệ thống điều khiển;
25
- - Thiết kế, chế tạo và kiểm định các thiết bị đo lường điều khiển;
26
- - Nghiên cứu, phát triển các thiết bị tự động thông minh và hệ thống điều khiển hiện đại hướng tới công nghiệp 4.0, Internet vạn vật (IoT), trí tuệ nhân tạo (AI) .
27
-
28
- ## b. Kỹ năng
29
-
30
- - Kỹ năng thuyết trình và sử dụng tiếng Anh thành thạo;
31
- - Kỹ năng làm việc nhóm;
32
- - Kỹ năng quản lý thời gian;
33
- - Kỹ năng khởi nghiệp
34
-
35
- ## c. Ngoại ngữ
36
-
37
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
38
-
39
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
40
-
41
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
42
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
43
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
44
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
45
-
46
-
47
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
48
-
49
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
50
-
51
- ## NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
52
-
53
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
54
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
55
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
56
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
57
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
58
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
59
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
60
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
61
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5TC |
62
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
63
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
64
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
65
- | 9 | Tự chọn trong danh | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
66
- | 10 | mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
67
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
68
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
69
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
70
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
71
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
72
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
73
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
74
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
75
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
76
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
77
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
78
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
79
- | 20 | MI2020 | Xác suất thống kê | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
80
- | 21 | MI2110 | Phương pháp tính và Matlab | 3(2-0-2-6) |
81
- | 22 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
82
- | 23 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
83
- | 24 | PH1131 | Vật lý đại cương III | 2(2-0-1-4) |
84
- | 25 | IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
85
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 47 |
86
- | 26 | EE1024 | Nhập môn kỹ thuật ngành Điện | 2(1-1-1-4) |
87
- | 27 | EE2000 | Tín hiệu và hệ thống | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
88
-
89
- | 28 | EE2021 | Lý thuyết mạch điện I | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
90
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|--------------------|
91
- | 29 | EE2022 | Lý thuyết mạch điện II | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
92
- | 30 | EE2031 | Trường điện từ | 3(3-0-1-6) |
93
- | 31 | EE2110 | Điện tử tương tự | 3(3-0-1-6) |
94
- | 32 | EE2130 | Thiết kế hệ thống số | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
95
- | 33 | EE3288 | Lý thuyết điều khiển tuyến tính | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
96
- | 34 | EE3110 | Kỹ thuật đo lường | 3(3-0-1-6) |
97
- | 35 | EE3140 | Máy điện I | 3(3-0-1-6) |
98
- | 36 | EE3410 | Điện tử công suất | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
99
- | 37 | EE3480 | Vi xử lý | 3(3-0-1-6) |
100
- | 38 | EE3491 | Kỹ thuật lập trình | 2(2-1-0-4) |
101
- | 39 | EE3426 | Hệ thống cung cấp điện (BTL) | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
102
- | 40 | EE3510 | Truyền động điện | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
103
- | 41 | EE3810 | Đồ án I | 2(0 - 4 - 0 - 8) |
104
- | 42 | EE3820 | Đồ án II | 2(0 - 4 - 0 - 8) |
105
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
106
- | 43 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
107
- | 44 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
108
- | 45 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
109
- | 46 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
110
- | 47 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
111
- | 48 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
112
- | 49 | EE202x | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
113
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 18 |
114
- | Mô đun 1: | Mô đun 1: | Mô đun 1: | |
115
- | 50 | EE4220 | Điều khiển Logic và PLC | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
116
- | 51 | EE3550 | Điều khiển quá trình | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
117
- | 52 | EE3600 | Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
118
- | 53 | EE4332 | Thiết kế truyền động điện | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
119
- | 54 | EE4331 | Điều khiển Điện tử công suất | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
120
- | 55 | EE4334 | Hệ thống sản xuất tích hợp máy tính (CIM) | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
121
- | Mô đun 2: | Mô đun 2: | Mô đun 2: | |
122
- | 56 | EE4220 | Điều khiển Logic và PLC | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
123
- | 57 | EE3550 | Điều khiển quá trình | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
124
- | 58 | EE3600 | Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
125
- | 59 | EE4435 | Hệ thống điều khiển số | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
126
- | 60 | EE4430 | Mô hình hóa và mô phỏng hệ thống điều khiển | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
127
- | 61 | EE4401 | Thiết kế hệ điều khiển nhúng | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
128
- | Mô đun 3: | Mô đun 3: | Mô đun 3: | |
129
- | 63 | EE4220 | Điều khiển Logic và PLC | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
130
- | 64 | EE3550 | Điều khiển quá trình | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
131
- | 65 | EE3600 | Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
132
-
133
- | 66 | EE4502 | Kỹ thuật cảm biến | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
134
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|--------------------|
135
- | 67 | EE4251 | Thiết kế hệ thống nhúng | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
136
- | 68 | EE4552 | Mạng cảm biến không dây | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
137
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
138
- | 73 | EE3910 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-4-4) |
139
- | 74 | EE4900 | Đồ án tốt nghiệp | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
140
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
141
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
142
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
143
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.3. Chương trình tiên tiến ĐK-TĐH-HTĐ.md DELETED
@@ -1,131 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN ĐIỀU KHIỂN -TỰ ĐỘNG HÓA VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN"
4
- program_code: "EE-E8"
5
- faculty: "Trường Điện - Điện tử "
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "2.3. Chương trình tiên tiến ĐK-TĐH-HTĐ.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- ## 1. Tên chương trình: CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN ĐIỀU KHIỂN -TỰ ĐỘNG HÓA VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN
14
-
15
- Chương trình đào tạo được xây và dựng phát triển theo các chương trình đào tạo của Mỹ phù hợp với thực tiễn Việt Nam. Sinh viên có thể chọn 1 trong hai hướng: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa hoặc Hệ thống điện.
16
-
17
- Theo học chương trình tiên tiến Kỹ thuật điều khiển -Tự động hóa và Hệ thống điện Lý thuyết mạch điện – – điện tử, sinh viên được trang bị kiến thức về: Kỹ thuật đo lường và các hệ thống cảm biến thông minh; Các hệ thống mạng truyền thông công nghiệp; Kỹ thuật lập trình các chip vi điều khiển, vi xử lý; Các phương pháp điều khiển truyền thống và hiện đại; Lập trình tự động hóa các dây chuyền sản xuất công nghiệp; Điều khiển điện tử công suất và truyền động điện; Kỹ thuật điều khiển Robot; Kỹ thuật mạng nơron và trí tuệ nhân tạo (AI); Lưới điện và hệ thống điện; Bảo vệ và ổn định hệ thống điện.
18
-
19
- Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh
20
-
21
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
22
-
23
- ## a. Kiến thức
24
-
25
- - Quản lý, giám sát các dự án kỹ thuật;
26
- - Tư vấn, thiết kế và phát triển hệ thống tự động hóa; Hệ thống truyền tải, phân phối điện năng
27
- - Vận hành, bảo dưỡng dây chuyền sản xuất tự động;
28
- - Tích hợp các thiết bị để thiết lập các hệ thống điều khiển;
29
- - Thiết kế, chế tạo và kiểm định các thiết bị đo lường điều khiển;
30
- - Nghiên cứu, phát triển các thiết bị tự động thông minh và hệ thống điều khiển hiện đại;
31
- - Tư vấn thiết kế hệ thống năng lượng tái tạo .
32
-
33
- ## b. Kỹ năng
34
-
35
- - Kỹ năng thuyết trình và sử dụng tiếng Anh thành thạo;
36
- - Kỹ năng làm việc nhóm;
37
- - Kỹ năng quản lý thời gian;
38
- - Kỹ năng khởi nghiệp.
39
-
40
- ## c. Ngoại ngữ
41
-
42
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 650 điểm trở lên.
43
-
44
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
45
-
46
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
47
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
48
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
49
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
50
-
51
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
52
-
53
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
54
-
55
- ## CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN ĐIỀU KHIỂN -TỰ ĐỘNG HÓA VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN
56
-
57
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
58
- |------------------------------------------|------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
59
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | |
60
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
61
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
62
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
63
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
64
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
65
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể ch��t | Giáo dục thể chất | 5 |
66
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
67
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
68
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
69
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
70
- | 10 | | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
71
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
72
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
73
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
74
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
75
- | Giáo dục đại cương bắt buộc | Giáo dục đại cương bắt buộc | Giáo dục đại cương bắt buộc | 55 |
76
- | 14 | FL1016 | Kỹ năng nói tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
77
- | 15 | FL1026 | Kỹ năng nói tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
78
- | 16 | FL1017 | Kỹ năng nghe tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
79
- | 17 | FL1027 | Kỹ năng nghe tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
80
- | 18 | FL1018 | Kỹ năng đọc tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
81
- | 19 | FL1028 | Kỹ năng đọc tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
82
- | 20 | FL1019 | Kỹ năng viết tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
83
- | 21 | FL1029 | Kỹ năng viết tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
84
- | 22 | FL1022 | Kỹ năng tổng hợp 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
85
- | 23 | FL1031 | Kỹ năng tổng hợp 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
86
- | 24 | MI1016 | Giải tích 1 | 4(3-2-0-8) |
87
-
88
- | 25 | MI1026 | Giải tích 2 | 4(3-2-0-8) |
89
- |-----------------------------------------|-----------------------------------------|------------------------------------------|-------------------|
90
- | 26 | MI1036 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
91
- | 27 | MI1046 | PT vi phân và chuỗi | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
92
- | 28 | PH1016 | Vật lý đại cương 1 | 4(2-2-1-8) |
93
- | 29 | PH1026 | Vật lý đại cương 2 | 4(2-2-1-8) |
94
- | Cơ sở ngành | Cơ sở ngành | Cơ sở ngành | Cơ sở ngành |
95
- | 26 | PH1036 | Vật lý đại cương 3 | 4(2-2-1-6) |
96
- | 27 | IT1016 | Tin học đại cương | 3(2-1-2-6) |
97
- | 28 | MI2036 | Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
98
- | 29 | ET2000E | Nhập môn KT Điện - Điện tử | 3(2-0-2-6) |
99
- | 30 | EE3706 | Mạch tuyến tính 1 | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
100
- | 31 | EE3726 | Mạch tuyến tính 2 | 4(4 - 1 - 0 - 8) |
101
- | 32 | EE3000E | Tín hiệu và hệ thống | 4(3 - 1 - 1 - 6) |
102
- | 33 | ET3220E | Thiết kế hệ thống số 1 | 4(3 - 1 - 1 - 8) |
103
- | 34 | ET3300E | Thiết kế hệ thống số 2 | 4(4 - 1 - 0 - 8) |
104
- | 35 | ET2040E | Linh kiện điện tử bán dẫn | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
105
- | 36 | EE3280E | Lý thuyết ĐKTĐ 1 | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
106
- | 37 | EE3033E | Nguyên lý trường điện từ | 4(4-1-0-6) |
107
- | 38 | ET3230E | Điện tử tương tự 1 | 4(3-1-1-8) |
108
- | 39 | EE3110E | Kỹ thuật đo lường | 3(3-0-1-6) |
109
- | 40 | ET3290E | Xây dựng đề tài thiết kế | 1(0 - 0 - 2 - 4) |
110
- | Định hướng ngành | Định hướng ngành | Định hướng ngành | Định hướng ngành |
111
- | 55 | EE4910E | Đồ án thiết kế | 3(0 - 0 - 6 - 12) |
112
- | 56 | EE3510E | Truyền động điện | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
113
- | 57 | EE3410E | Điện tử công suất | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
114
- | 58 | EE4220E | Điều khiển logic và PLC | 2(2 - 0 - 1 - 6) |
115
- | 59 | EE3140E | Máy điện | 3(3-0-1-6) |
116
- | 60 | EE3420E | Hệ thống cung cấp điện | 4(3 - 1 - 1 - 6) |
117
- | Tự chọn kỹ sư | Tự chọn kỹ sư | Tự chọn kỹ sư | Tự chọn kỹ sư |
118
- | Mô đun 1 | Mô đun 1 | Mô đun 1 | Mô đun 1 |
119
- | 52 | EE4435E | Hệ thống điều khiển số | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
120
- | 53 | EE3550E | Điều khiển quá trình | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
121
- | 54 | EE4230E | Lý thuyết ĐKTĐ 2 | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
122
- | 55 | EE4319E | Điều khiển mờ và mạng nơron | 3(3 - 0 - 0 - 6) |
123
- | 56 | EE4401E | Thiết kế hệ điều khiển nhúng (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
124
- | Mô đun 2 | Mô đun 2 | Mô đun 2 | Mô đun 2 |
125
- | 58 | EE4122E | Phân tích hệ thống điện | 4(4 - 0 - 0 - 8) |
126
- | 59 | EE4114E | Kỹ thuật điện cao áp và vật liệu điện | 3(3-1-0-6) |
127
- | 60 | EE4124E | Ổn định hệ thống điện | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
128
- | 61 | EE4123E | Bảo vệ hệ thống điện | 4(3 - 1 - 1 - 8) |
129
- | 62 | EE4118E | Điều khiển và vận hành hệ thống điện | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
130
- | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp | |
131
- | 63 | EE5042E | Thực tập tốt nghiệp | 3(0 - 0 - 8 - 16) |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.4. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông.md DELETED
@@ -1,150 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ -VIỄN THÔNG"
4
- program_code: "ET1"
5
- faculty: "Trường Điện - Điện tử"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "2.4. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ -VIỄN THÔNG
13
-
14
- Ngành Điện tử - Viễn thông là một trong những ngành mũi nhọn của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 và là ngành có nhu cầu cao về nhân lực ở Việt Nam và trên thế giới. Theo học ngành này, sinh viên được trang bị một cách toàn diện cả về kỹ năng chuyên môn và kỹ năng mềm để có thể thiết kế, chế tạo, vận hành các thiết bị và hệ thống điện tử viễn thông, đáp ứng được yêu cầu về tính năng động và sáng tạo của lĩnh vực nghề nghiệp này.
15
-
16
- Chương trình kỹ thuật Điện tử- Viễn thông được giảng dạy bằng tiếng Việt và được thiết kế bao gồm khối kiến thức toán học và khoa học cơ bản, khối kiến thức cơ sở cốt lõi ngành Điện tử -Viễn thông, khối kiến thức bổ trợ kiến thức xã hội và kỹ năng mềm và khối kiến thức tự chọn chuyên sâu theo các định hướng kỹ thuật điện tử, kỹ thuật máy tính, kỹ thuật thông tin truyền thông, kỹ thuật y sinh, kỹ thuật điện tử hàng không vũ trụ, kỹ thuật đa phương tiện, kỹ thuật vi điện tử và công nghệ nano.
17
-
18
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
19
-
20
- ## a. Kiến thức
21
-
22
- Sinh viên tốt nghiệp có khả năng áp dụng các kiến thức toán học và khoa học cơ bản, các kiến thức cơ sở ngành, các kiến thức cốt lõi ngành kết hợp khả năng khai thác, sử dụng các phương pháp, công cụ hiện đại để thiết kế, mô phỏng, triển khai, vận hành và đánh giá các hệ thống điện tử, viễn thông, các sản phẩm và giải pháp kỹ thuật trong lĩnh vực Điện tử -Viễn thông.
23
-
24
- ## b. Kỹ năng
25
-
26
- - Sinh viên tốt nghiệp được trang bị kỹ năng và phẩm chất chuyên nghiệp cần thiết để có thể thành công trong nghề nghiệp;
27
- - Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế;
28
- - Năng lực nhận biết vấn đề và hình thành ý tưởng, năng lực thiết kế, năng lực triển khai, năng lực vận hành, sử dụng và khai thác các hệ thống điện tử, viễn thông; các sản phẩm và giải pháp kỹ thuật trong lĩnh vực Điện tử -Viễn thông.
29
-
30
- ## c. Ngoại ngữ
31
-
32
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
33
-
34
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
35
-
36
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
37
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
38
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
39
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
40
-
41
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
42
-
43
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
44
-
45
- ## NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ -VIỄN THÔNG
46
-
47
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (TC) |
48
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------|
49
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | |
50
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
51
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
52
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
53
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
54
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
55
- | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | |
56
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
61
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
62
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
63
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
64
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
65
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
66
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
67
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
68
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
69
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
70
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
71
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
72
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
73
- | 20 | MI2020 | Xác suất thống kê | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
74
- | 21 | MI2010 | Phương pháp tính | 2(2-0-0-4) |
75
- | 22 | PH1111 | Vật lý đại cương I | 2(2-0-1-4) |
76
- | 23 | PH1122 | Vật lý đại cương II | 4(3-1-1-8) |
77
- | 24 | PH3330 | Vật lý điện tử | 3(3-0-0-6) |
78
-
79
- | 25 IT1110 | 25 IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
80
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|------------------|
81
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 49 |
82
- | 26 | ET2100 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
83
- | 27 | ET2000 | Nhập môn kỹ thuật Điện tử Viễn thông | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
84
- | 28 | ET2020 | Thực tập cơ bản | 3(0-0-6-0) |
85
- | 29 | ET2030 | Kỹ thuật lập trình C/C++ | 2(2-0-1-4) |
86
- | 30 | ET2040 | Cấu kiện điện tử | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
87
- | 31 | ET2050 | Lý thuyết mạch | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
88
- | 32 | ET2060 | Tín hiệu và hệ thống | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
89
- | 33 | ET3210 | Trường điện từ | 3(3-0-1-6) |
90
- | 34 | ET2070 | Cơ sở truyền tin | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
91
- | 35 | ET3220 | Điện tử số | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
92
- | 36 | ET3230 | Điện tử tương tự I | 3(3-0-1-6) |
93
- | 37 | ET3260 | Kỹ thuật phần mềm | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
94
- | 38 | ET3280 | Anten và truyền sóng | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
95
- | 39 | ET2080 | Cơ sở kỹ thuật đo lường | 2(2-0-1-4) |
96
- | 40 | ET3250 | Thông tin số | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
97
- | 41 | ET3240 | Điện tử tương tự II | 2(2-0-1-4) |
98
- | 42 | ET3300 | Kỹ thuật vi xử lý | 3(3-1-0-6) |
99
- | 43 | ET3290 | Đồ án thiết kế I | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
100
- | 44 | ET4010 | Đồ án thiết kế II | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
101
- | 45 | ET4020 | Xử lý tín hiệu số | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
102
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
103
- | | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
104
- | | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
105
- | | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
106
- | | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
107
- | | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
108
- | | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
109
- | | ET2022 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
110
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 15 |
111
- | | ET3310 | Lý thuyết mật mã | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
112
- | | ET4230 | Mạng máy tính | 3(3-0-1-6) |
113
- | | ET4250 | Hệ thống viễn thông | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
114
- | | ET4070 | Cơ sở truyền số liệu | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
115
- | | ET4290 | Hệ điều hành | 3(2 - 1 - 1 - 4) |
116
- | Mô đun: Kỹ thuật Thông tin -Truyền thông | Mô đun: Kỹ thuật Thông tin -Truyền thông | Mô đun: Kỹ thuật Thông tin -Truyền thông | |
117
- | | ET3310 | Lý thuyết mật mã | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
118
- | | ET4250 | Hệ thống viễn thông | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
119
- | | ET4070 | Cơ sở truyền số liệu | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
120
- | | ET4230 | Mạng máy tính | 3(3-0-1-6) |
121
-
122
- | | ET3180 | Thông tin vô tuyến | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
123
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|--------------------|
124
- | Mô đun: Kỹ thuật Y sinh | Mô đun: Kỹ thuật Y sinh | Mô đun: Kỹ thuật Y sinh | |
125
- | | ET4100 | Cơ sở điện sinh học | 2(2-0-1-4) |
126
- | | ET4450 | Giải phẫu và sinh lý học | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
127
- | | ET4110 | Cảm biến và KT đo lường y sinh | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
128
- | | ET4470 | Mạch xử lý tín hiệu y sinh | 3(3-0-1-6) |
129
- | | ET4480 | Công nghệ chẩn đoán hình ảnh I | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
130
- | | ET4120 | Thiết bị điện tử Y sinh I | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
131
- | Mô đun: Kỹ thuật Điện tử hàng không-Vũ trụ | Mô đun: Kỹ thuật Điện tử hàng không-Vũ trụ | Mô đun: Kỹ thuật Điện tử hàng không-Vũ trụ | |
132
- | | ET4250 | Hệ thống viễn thông | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
133
- | | ET4130 | Truyền số liệu và chuyển tiếp điện văn | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
134
- | | ET3310 | Lý thuyết mật mã | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
135
- | | ET3024 | Thông tin vô tuyến | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
136
- | | ET4140 | Định vị và dẫn đường điện tử | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
137
- | Mô đun: Kỹ thuật Đa phương tiện | Mô đun: Kỹ thuật Đa phương tiện | Mô đun: Kỹ thuật Đa phương tiện | 16 |
138
- | | ET4230 | Mạng máy tính | 3(3-0-1-6) |
139
- | | ET4250 | Hệ thống viễn thông | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
140
- | | ET4260 | Đa phương tiện | 2(2-0-1-4) |
141
- | | ET4370 | Kỹ thuật truyền hình | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
142
- | | ET3310 | Lý thuyết mật mã | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
143
- | | ET4070 | Cơ sở truyền số liệu | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
144
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
145
- | | ET3270 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-4-4) |
146
- | | ET4900 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
147
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
148
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
149
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
150
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.5. Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông.md DELETED
@@ -1,128 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN ĐIỆN TỬ -VIỄN THÔNG"
4
- program_code: "ET-E4"
5
- faculty: "Trường Điện - Điện tử"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "2.5. Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- ## 1. Tên chương trình: CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN ĐIỆN TỬ -VIỄN THÔNG
14
-
15
- Ngành Điện tử - Viễn thông là một trong những ngành mũi nhọn của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 và là ngành có nhu cầu cao về nhân lực ở Việt Nam và trên thế giới. Theo học chương trình này, sinh viên được trang bị một cách toàn diện cả về kỹ năng chuyên môn và kỹ năng mềm để có thể thiết kế, chế tạo, vận hành các thiết bị và hệ thống điện tử viễn thông, đáp ứng được yêu cầu về tính năng động và sáng tạo của lĩnh vực nghề nghiệp này.
16
-
17
- Chương trình tiên tiến kỹ thuật Điện tử -Viễn thông được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh và do các giảng viên của trường ĐHBK Hà Nội và các giảng viên nước ngoài tham gia giảng dạy.
18
-
19
- Chương trình được thiết kế dựa trên chương trình của trường Đại học San Jose State University, Hoa Kỳ và bao gồm khối kiến thức toán học và khoa học cơ bản, khối kiến thức cơ sở cốt lõi ngành Điện tử -Viễn thông, khối kiến thức bổ trợ kiến thức xã hội và kỹ năng mềm và khối kiến thức chuyên sâu ngành Điện tử -Viễn thông.
20
-
21
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
22
-
23
- ## a. Kiến thức
24
-
25
- Sinh viên tốt nghiệp có khả năng áp dụngcác kiến thức toán học và khoa học cơ bản, các kiến thức cơ sở ngành, các kiến thức cốt lõi ngành kết hợp khả năng khai thác, sử dụng các phương pháp, công cụ hiện đại để thiết kế, mô phỏng, triển khai, vận hành và đánh giá các hệ thống điện tử, viễn thông, các sản phẩm và giải pháp kỹ thuật trong lĩnh vực Điện tử -Viễn thông.
26
-
27
- ## b. Kỹ năng
28
-
29
- - Sinh viên tốt nghiệp được trang bị kỹ năng và phẩm chất chuyên nghiệp cần thiết để có thể thành công trong nghề nghiệp;
30
- - Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế;
31
- - Năng lực nhận biết vấn đề và hình thành ý tưởng, năng lực thiết kế, năng lực triển khai, năng lực vận hành, sử dụng và khai thác các hệ thống điện tử, viễn thông;
32
- - Năng lực phát triển các sản phẩm và giải pháp kỹ thuật trong lĩnh vực Điện tử -Viễn thông.
33
-
34
- ## c. Ngoại ngữ
35
-
36
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 650 điểm trở lên.
37
-
38
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
39
-
40
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
41
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
42
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
43
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
44
-
45
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
46
-
47
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
48
-
49
- ## CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN ĐIỆN TỬ -VIỄN THÔNG
50
-
51
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
52
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
53
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | |
54
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
55
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
56
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
57
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
58
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
59
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
60
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
61
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
62
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
63
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
64
- | 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
65
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
66
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
67
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
68
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
69
- | Giáo dục đại cương bắt buộc | Giáo dục đại cương bắt buộc | Giáo dục đại cương bắt buộc | 55 |
70
- | 14 | FL1016 | Kỹ năng nói tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
71
- | 15 | FL1026 | Kỹ năng nói tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
72
- | 16 | FL1017 | Kỹ năng nghe tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
73
- | 17 | FL1027 | Kỹ năng nghe tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
74
- | 18 | FL1018 | Kỹ năng đọc tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
75
- | 19 | FL1028 | Kỹ năng đọc tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
76
- | 20 | FL1019 | Kỹ năng viết tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
77
- | 21 | FL1029 | Kỹ năng viết tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
78
- | 22 | FL1022 | Kỹ năng tổng hợp 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
79
- | 23 | FL1031 | Kỹ năng tổng hợp 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
80
-
81
- | 24 | MI1016 | Giải tích 1 | 4(3-2-0-8) |
82
- |-----------------------------------------|-----------------------------------------|------------------------------------------|-----------------------------------------|
83
- | 25 | MI1026 | Giải tích 2 | 4(3-2-0-8) |
84
- | 26 | MI1036 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
85
- | 27 | MI1046 | PT vi phân và chuỗi | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
86
- | 28 | PH1016 | Vật lý đại cương 1 | 4(2-2-1-8) |
87
- | 29 | PH1026 | Vật lý đại cương 2 | 4(2-2-1-8) |
88
- | Cơ sở ngành | Cơ sở ngành | Cơ sở ngành | |
89
- | 26 | PH1036 | Vật lý đại cương 3 | 4(2-2-1-6) |
90
- | 27 | IT1016 | Tin học đại cương | 3(2-1-2-6) |
91
- | 28 | MI2036 | Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
92
- | 29 | ET2000E | Nhập môn KT Điện - Điện tử | 3(2-0-2-6) |
93
- | 30 | EE3706 | Mạch tuyến tính 1 | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
94
- | 31 | EE3726 | Mạch tuyến tính 2 | 4(4 - 1 - 0 - 8) |
95
- | 32 | EE3000E | Tín hiệu và hệ thống | 4(3 - 1 - 1 - 6) |
96
- | 33 | ET3220E | Thiết kế hệ thống số 1 | 4(3 - 1 - 1 - 8) |
97
- | 34 | ET3300E | Thiết kế hệ thống số 2 | 4(4 - 1 - 0 - 8) |
98
- | 35 | ET2040E | Linh kiện điện tử bán dẫn | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
99
- | 36 | EE3280E | Lý thuyết ĐKTĐ 1 | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
100
- | 37 | EE3033E | Nguyên lý trường điện từ | 4(4-1-0-6) |
101
- | 38 | ET3230E | Điện tử tương tự 1 | 4(3-1-1-8) |
102
- | 39 | EE3110E | Kỹ thuật đo lường | 3(3-0-1-6) |
103
- | 40 | ET3290E | Xây dựng đề tài thiết kế | 1(0 - 0 - 2 - 4) |
104
- | Định hướng ngành | Định hướng ngành | Định hướng ngành | Định hướng ngành |
105
- | 55 | ET4010E | Đồ án thiết kế | 3(0 - 0 - 6 - 12) |
106
- | 56 | ET5080E | Thiết kế số sử dụng VHDL | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
107
- | 57 | ET4040E | Kiến trúc máy tính | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
108
- | 58 | ET4080E | Cơ sở kỹ thuật mạng | 3(3-1-0-6) |
109
- | 59 | ET4070E | Thông tin số 1 | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
110
- | 60 | ET4020E | Xử lý số tín hiệu | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
111
- | Tự chọn kỹ sư | Tự chọn kỹ sư | Tự chọn kỹ sư | Tự chọn kỹ sư |
112
- | Mô đun 1 | Mô đun 1 | Mô đun 1 | |
113
- | 52 | ET4340E | Phân tích và thiết kế vi mạch điện tử | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
114
- | 53 | ET5310E | Thiết kế khuếch đại thuật toán | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
115
- | 54 | ET5010E | Thiết kế vi mạch số | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
116
- | 55 | ET4360E | Thiết kế hệ thống nhúng | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
117
- | 56 | ET5320E | Thiết kế kiểm tra điện tử | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
118
- | Mô đun 2 | Mô đun 2 | Mô đun 2 | |
119
- | 58 | ET4310E | Thông tin sợi quang | 3(3-0-1-6) |
120
- | 59 | ET3280E | Anten - truyền sóng | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
121
- | 60 | ET4240E | Truyền thông vô tuyến | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
122
- | 61 | ET4050E | Kỹ thuật Internet | 3(2-1-1-6) |
123
- | 62 | ET4090E | Cơ sở kỹ thuật siêu cao tần | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
124
- | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp |
125
-
126
- | 63 | ET5100E | Thực tập tốt nghiệp | 3(0 - 0 - 8 - 16) |
127
- |------|-----------|-----------------------|---------------------|
128
- | 64 | ET5110E | Đồ án tốt nghiệp | 9(0 - 0 - 20 - 40) |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.6. Chương trình tiên tiến KT Y sinh.md DELETED
@@ -1,123 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN KỸ THUẬT Y SINH"
4
- program_code: "ET-E5"
5
- faculty: "Trường Điện - Điện tử"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "2.6. Chương trình tiên tiến KT Y sinh.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN KỸ THUẬT Y SINH
13
-
14
- Với chương trình đào tạo linh hoạt, mềm dẻo, được xây dựng trên cơ sở tham khảo chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Y sinh của trường Đại học Wisconsin, một trong các trường có uy tín hàng đầu của Hoa Kỳ về đào tạo kỹ sư Kỹ thuật Y sinh, Chương trình Tiên tiến Kỹ thuật Y sinh cho phép sinh viên tiếp cận được các thành tựu phát triển mới nhất trong lĩnh vực Kỹ thuật Y sinh; cung cấp cho sinh viên các kiến thức kỹ thuật cơ bản và chuyên sâu, phát triển suy luận, nghiên cứu giải quyết các vấn đề chung của khoa học kỹ thuật và Y sinh.
15
-
16
- Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh và do các giảng viên của trường ĐHBK Hà Nội và các giảng viên nước ngoài tham gia giảng dạy.
17
-
18
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
19
-
20
- ## a. Kiến thức
21
-
22
- Sinh viên tốt nghiệp có khả năng áp dụng các kiến thức toán học và khoa học cơ bản, các kiến thức cơ sở ngành, các kiến thức cốt lõi ngành kết hợp khả năng khai thác, sử dụng các phương pháp, công cụ hiện đại để thiết kế, mô phỏng, triển khai, vận hành và đánh giá các hệ thống, các sản phẩm và giải pháp kỹ thuật trong lĩnh vực Kỹ thuật Y sinh.
23
-
24
- ## b. Kỹ năng
25
-
26
- - Sinh viên tốt nghiệp được trang bị kỹ năng và phẩm chất chuyên nghiệp cần thiết để có thể thành công trong nghề nghiệp;
27
- - Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế;
28
- - Năng lực nhận biết vấn đề và hình thành ý tưởng, năng lực thiết kế, năng lực triển khai, năng lực vận hành, sử dụng và khai thác các hệ thống, các sản phẩm và giải pháp kỹ thuật trong lĩnh vực Kỹ thuật Y sinh.
29
-
30
- ## c. Ngoại ngữ
31
-
32
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 650 điểm trở lên.
33
-
34
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
35
-
36
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
37
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
38
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
39
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
40
-
41
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
42
-
43
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
44
-
45
- ## CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN KỸ THUẬT Y SINH
46
-
47
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
48
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
49
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
50
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
51
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
52
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
53
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
54
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
55
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
56
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 9 | Tự chọn trong danh | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | 10 | mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
61
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
62
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
63
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
64
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
65
- | Giáo dục đại cương bắt buộc | Giáo dục đại cương bắt buộc | Giáo dục đại cương bắt buộc | 55 |
66
- | 14 | FL1016 | Kỹ năng nói tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
67
- | 15 | FL1026 | Kỹ năng nói tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
68
- | 16 | FL1017 | Kỹ năng nghe tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
69
- | 17 | FL1027 | Kỹ năng nghe tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
70
- | 18 | FL1018 | Kỹ năng đọc tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
71
- | 19 | FL1028 | Kỹ năng đọc tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
72
- | 20 | FL1019 | Kỹ năng viết tiếng Anh 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
73
- | 21 | FL1029 | Kỹ năng viết tiếng Anh 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
74
- | 22 | FL1022 | Kỹ năng tổng hợp 1 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
75
- | 23 | FL1031 | Kỹ năng tổng hợp 2 | 2(2 - 2 - 0 - 4) |
76
- | 24 | MI1016 | Giải tích 1 | 4(3-2-0-8) |
77
- | 25 | MI1026 | Giải tích 2 | 4(3-2-0-8) |
78
- | 26 | MI1036 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
79
- | 27 | MI1046 | PT vi phân và chuỗi | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
80
- | 28 | PH1016 | Vật lý đại cương 1 | 4(2-2-1-8) |
81
- | 29 | PH1026 | Vật lý đại cương 2 | 4(2-2-1-8) |
82
-
83
- | 30 | FL3576 | Kỹ năng giao tiếp cơ bản | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
84
- |-----------------------------------------|-----------------------------------------|-----------------------------------------|---------------------|
85
- | 31 | FL3586 | Kỹ năng giao tiếp kỹ thuật | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
86
- | 32 | MI2026 | Xác suất thống kê | 4(3 - 2 - 0 - 6) |
87
- | 33 | BF1016 | Sinh học đại cương | 5(3-1-1-10) |
88
- | 34 | CH1016 | Hóa học đại cương | 4(3-2-1-8) |
89
- | 35 | ME2006 | Tĩnh học | 3(2-1-0-6) |
90
- | 36 | ME3026 | Động học | 3(2-1-0-6) |
91
- | 37 | CH3306 | Hóa phân tích | 3(2-1-1-6) |
92
- | 38 | CH3206 | Hóa hữu cơ | 3(2-1-0-6) |
93
- | 39 | ET1016 | Nhập môn kỹ thuật | 3(2-2-0-6) |
94
- | Cơ sở ngành và chuyên ngành | Cơ sở ngành và chuyên ngành | Cơ sở ngành và chuyên ngành | |
95
- | 40 | ET4516 | Cơ sở thiết bị y sinh | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
96
- | 41 | ET3036 | Lý thuyết mạch | 4(3 - 1 - 1 - 8) |
97
- | 42 | ET3176 | Thiết kế Kỹ thuật Y sinh 1 | 1(0 - 2 - 0 - 2) |
98
- | 43 | ET3178 | Thiết kế Kỹ thuật Y sinh 2 | 1(0 - 2 - 0 - 2) |
99
- | 44 | ET3006 | Ngôn ngữ lập trình | 3(2-1-1-6) |
100
- | 45 | ET3076 | Cấu kiện điện tử | 4(3 - 1 - 1 - 8) |
101
- | 46 | ET3046 | Cơ sinh | 3(2-1-0,5-6) |
102
- | 47 | MSE3026 | Vật liệu y sinh | 3(2-1-0-6) |
103
- | 48 | ET3016 | Tín hiệu và hệ thống | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
104
- | 49 | ET3166 | Cấu trúc dữ liệu | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
105
- | 50 | ET4216 | Thiết kế Kỹ thuật Y sinh 3 | 1(0 - 2 - 0 - 2) |
106
- | 51 | ET4218 | Thiết kế Kỹ thuật Y sinh 4 | 1(0 - 2 - 0 - 2) |
107
- | 52 | ET5028 | Thiết kế Kỹ thuật Y sinh 5 | 1(0 - 2 - 0 - 2) |
108
- | 53 | ET4456 | Giải phẫu và sinh lý | 5(3 - 1 - 1 - 10) |
109
- | 54 | ET5026 | Thực tập tốt nghiệp | 4(0 - 0 - 8 - 16) |
110
- | 55 | ET5126 | Thiết kế tốt nghiệp | 10(0 - 0 - 20 - 40) |
111
- | 56 | ET3096 | Mạch điện tử I | 3(3-1-0-6) |
112
- | 57 | ET3066 | Kỹ thuật số | 4(3 - 1 - 1 - 8) |
113
- | 58 | ET3146 | Mạch điện tử II | 4(3-1-1-8) |
114
- | 59 | ET3116 | Kỹ thuật vi xử lý | 4(3-1-1-8) |
115
- | 60 | ET4526 | Thiết bị điện tử y tế | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
116
- | 61 | ET4486 | Kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
117
- | 62 | ET4498 | Quang học y sinh | 3(3-1-0-6) |
118
- | 63 | ET4497 | Kỹ thuật siêu âm | 3(3-1-0-6) |
119
- | 64 | ET4566 | Xử lý ảnh | 3(2-1-1-6) |
120
- | 65 | ET4546 | Hệ thống thông tin y tế | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
121
- | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp | Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp | |
122
- | 66 | ET5026 | Thực tập tốt nghiệp | 4(0 - 0 - 8 - 16) |
123
- | 67 | ET5126 | Đồ án tốt nghiệp | 10(0 - 0 - 20 - 40) |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.8. Khoa học máy tính.md DELETED
@@ -1,147 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KHOA HỌC MÁY TÍNH"
4
- program_code: "IT1"
5
- faculty: "Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "2.8. Khoa học máy tính.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- ## 1. Tên chương trình: KHOA HỌC MÁY TÍNH
14
-
15
- Đào tạo nhân lực chất lượng cao cho ngành Khoa học máy tính, có kiến thức cốt lõi ngành; có khả năng vận dụng kiến thức chuyên sâu của một trong các định hướng của ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo để phân tích thiết kế, giải quyết vấn đề và đánh giá các giải pháp tiềm năng, có năng lực xây dựng và quản trị các hệ thống thông minh.
16
-
17
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
18
-
19
- ## a. Kiến thức
20
-
21
- Có kiến thức khoa học cơ bản và các kiến thức cốt lõi về ngành Khoa học máy tính bao gồm hệ thống máy tính, giải thuật và lập trình, cơ sở dữ liệu, phân tích thiết kế và phát triển phần mềm, trí tuệ nhân tạo và khai phá dữ liệu, quản lý dự án…
22
-
23
- Tùy theo định hướng lựa chọn, người học được trang bị thêm các kiến thức chuyên sâu:
24
-
25
- - Định hướng kỹ nghệ phần mềm: các phương pháp, quy trình, kỹ thuật và công cụ trong việc phát triển phần mềm, quản lý các dự án phần mềm.
26
- - Định hướng hệ thống thông tin: các phương pháp, kỹ thuật và công nghệ để thu thập, lưu trữ, xử lý thông tin và phát hiện tri thức nhằm thiết kế, phát triển, vận hành, bảo trì và đánh giá các hệ thống thông tin.
27
- - Định hướng Khoa học dữ liệu: các kỹ thuật và công nghệ để thu thập, lưu trữ và xử lý dữ liệu lớn nhằm cung cấp giải pháp tiềm năng dựa trên dữ liệu đối với các ứng dụng phức tạp trong thực tế.
28
- - Định hướng trí tuệ nhân tạo (TTNT): các phương pháp mô hình toán học cho các lớp bài toán trong TTNT. Hiểu biết về công nghệ tri thức, về trí tuệ tính toán; sử dụng thành thạo các công cụ, nền tảng trong phát triển các ứng dụng TTNT.
29
-
30
- ## b. Kỹ năng
31
-
32
- Sau khi tốt nghiệp sinh viên được trang bị những kỹ năng như tổ chức, lãnh đạo và làm việc nhóm .
33
-
34
- ## c. Ngoại ngữ
35
-
36
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
37
-
38
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
39
-
40
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
41
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
42
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
43
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
44
-
45
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
46
-
47
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
48
-
49
- ## NGÀNH KHOA HỌC MÁY TÍNH
50
-
51
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (TC) |
52
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------|
53
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
54
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
55
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
56
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
57
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
58
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
59
- | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | |
60
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
61
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
62
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
63
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
64
- | 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
65
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
66
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
67
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
68
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
69
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
70
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
71
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
72
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
73
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
74
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
75
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
76
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
77
- | 20 | MI2020 | Xác suất thống kê | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
78
- | 21 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
79
- | 22 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
80
- | 23 | IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
81
- | 24 | IT3020 | Toán rời rạc | 3(3-1-0-6) |
82
- | 25 | MI3052 | Nhập môn các phương pháp tối ưu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
83
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 48 |
84
-
85
- | 26 | IT2000 | Nhập môn CNTT và TT | 3(2-0-2-6) |
86
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|------------------|
87
- | 27 | IT3011 | Cấu trúc d��� liệu và thuật toán | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
88
- | 28 | IT3030 | Kiến trúc máy tính | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
89
- | 29 | IT3040 | Kỹ thuật lập trình | 2(2-1-0-4) |
90
- | 30 | IT3070 | Nguyên lý hệ điều hành | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
91
- | 31 | IT4480 | Làm việc nhóm và kỹ năng giao tiếp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
92
- | 32 | IT3080 | Mạng máy tính | 3(2-1-1-6) |
93
- | 33 | IT3090 | Cơ sở dữ liệu | 3(2-1-1-6) |
94
- | 34 | IT3100 | Lập trình hướng đối tượng | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
95
- | 35 | IT3170 | Thuật toán ứng dụng | 2(2-0-1-4) |
96
- | 36 | IT3180 | Nhập môn công nghệ phần mềm | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
97
- | 37 | IT3150 | Project I | 2(0-0-4-8) |
98
- | 38 | IT3160 | Nhập môn Trí tuệ nhân tạo | 3(3-1-0-6) |
99
- | 39 | IT3120 | Phân tích và thiết kế hệ thống | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
100
- | 40 | IT4015 | Nhập môn An toàn thông tin | 3(3-1-0-6) |
101
- | 41 | IT3190 | Nhập môn Học máy và khai phá dữ liệu | 3(3-1-0-6) |
102
- | 42 | IT3930 | Project II | 2(0-0-4-8) |
103
- | 43 | IT3940 | Project III | 3(0-0-6-12) |
104
- | 44 | IT4244 | Quản trị dự án công nghệ thông tin | 2(2-1-0-4) |
105
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
106
- | 45 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
107
- | 46 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
108
- | 47 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
109
- | 48 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
110
- | 49 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
111
- | 50 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
112
- | 51 | | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
113
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 16 |
114
- | Mô đun 1: Định hướng Công nghệ phần mềm | Mô đun 1: Định hướng Công nghệ phần mềm | Mô đun 1: Định hướng Công nghệ phần mềm | |
115
- | 52 | IT4490 | Thiết kế và xây dựng phần mềm | 3 |
116
- | 53 | IT4441 | Giao diện và trải nghiệm người dùng | 3 |
117
- | 54 | IT4501 | Đảm bảo chất lượng phần mềm | 2 |
118
- | Mô đun 2: Định hướng Hệ thống thông tin | Mô đun 2: Định hướng Hệ thống thông tin | Mô đun 2: Định hướng Hệ thống thông tin | |
119
- | 55 | IT4350 | Kiến trúc các hệ thống thông tin và ứng dụng | 3 |
120
- | 56 | IT4851 | Hệ cơ sở dữ liệu đa phương tiện | 3 |
121
- | 57 | IT4610 | Các hệ thống phân tán | 2 |
122
- | Mô đun 3: Định hướng Khoa học dữ liệu | Mô đun 3: Định hướng Khoa học dữ liệu | Mô đun 3: Định hướng Khoa học dữ liệu | |
123
- | 58 | IT4930 | Nhập môn Khoa học dữ liệu | 2 |
124
- | 59 | IT4931 | Lưu trữ dữ liệu lớn | 2 |
125
- | 60 | IT4932 | Xử lý dữ liệu lớn | 2 |
126
- | 61 | IT4933 | Trực quan hóa dữ liệu | 2 |
127
- | Mô đun 4: Định hướng Trí tuệ nhân tạo | Mô đun 4: Định hướng Trí tuệ nhân tạo | Mô đun 4: Định hướng Trí tuệ nhân tạo | |
128
-
129
- | 62 | IT4905 | Phát triển ứng dụng Trí tuệ nhân tạo | 3 |
130
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|--------------------|
131
- | 63 | IT4906 | Các kỹ thuật tính toán thông minh | 3 |
132
- | 64 | IT4907 | Biểu diễn tri thức và suy diễn tự động | 2 |
133
- | Mô đun 5: Lập trình ứng dụng | Mô đun 5: Lập trình ứng dụng | Mô đun 5: Lập trình ứng dụng | |
134
- | 65 | IT4409 | Công nghệ Web và dịch vụ trực tuyến | 3 |
135
- | 66 | IT4788 | Công cụ lập trình tiên tiến | 3 |
136
- | 67 | IT4785 | Phát triển ứng dụng cho thiết bị di động | 2 |
137
- | Mô đun 6: Hệ thống trực tuyến | Mô đun 6: Hệ thống trực tuyến | Mô đun 6: Hệ thống trực tuyến | |
138
- | 68 | IT4409 | Công nghệ Web và dịch vụ trực tuyến | 3 |
139
- | 69 | IT4863 | Tìm kiếm thông tin | 3 |
140
- | 70 | IT4613 | Hệ gợi ý | 2 |
141
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
142
- | 71 | IT4991 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-6-4) |
143
- | 72 | IT4995 | Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
144
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
145
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
146
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
147
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/2.9. Kỹ thuật máy tính.md DELETED
@@ -1,143 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT MÁY TÍNH"
4
- program_code: "IT2"
5
- faculty: "Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "2.9. Kỹ thuật máy tính.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT MÁY TÍNH
13
-
14
- Ngành Kỹ thuật máy tính được xây dựng với mục tiêu đào tạo nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực Kỹ thuật máy tính. Người học được đào tạo kiến thức cơ bản về toán, lý, điện tử số, thuật toán, cơ sở dữ liệu, phân tích và thiết kế hệ thống thông tin, kết hợp với kiến thức chuyên ngành về hạ tầng, các cơ chế kết nối, điều khiển, vận hành, an toàn thông tin của hệ thống máy tính và mạng truyền thông dữ liệu. Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật máy tính có đủ năng lực phát hiện và giải quyết bài toán xây dựng, triển khai phần cứng và phần mềm của các hệ thống tính toán ở các quy mô khác nhau.
15
-
16
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
17
-
18
- ## a. Kiến thức
19
-
20
- - -Nắm vững các kiến thức Toán và khoa học cơ bản, toán cho công nghệ thông tin để áp dụng vào giải quyết các bài toán kỹ thuật.
21
- - -Khả năng áp dụng các kiến thức cơ sở cốt lõi ngành bao gồm hệ thống máy tính, giải thuật và lập trình, mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, kỹ thuật phát triển phần mềm, an toàn an ninh thông tin, xử lý mã hoá thông tin và tín hiệu, dịch vụ mạng.
22
- - -Nắm vững và có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên ngành, tiếp cận các định hướng ứng dụng về Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu, An toàn thông tin, Máy tính và hệ thống nhúng trong xây dựng và phát triển các hệ thống, dịch vụ, giải pháp kỹ thuật Kỹ thuật máy tính.
23
-
24
- ## b. Kỹ năng
25
-
26
- - Ý thức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp.
27
- - Kỹ năng tổ chức và làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình và kỹ năng mềm khác.
28
- - Năng lực xây dựng sản phẩm công nghệ thông tin phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội cụ thể, có thể áp dụng trong thực tế.
29
-
30
- ## c. Ngoại ngữ
31
-
32
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
33
-
34
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
35
-
36
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
37
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
38
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
39
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
40
-
41
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
42
-
43
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
44
-
45
- ## NGÀNH KỸ THUẬT MÁY TÍNH
46
-
47
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
48
- |------------------------------------------|------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
49
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
50
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
51
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
52
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
53
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
54
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
55
- | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | |
56
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 8 | Tự chọn trong danh | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 9 | mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | 10 | mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
61
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
62
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
63
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
64
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
65
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
66
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
67
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
68
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
69
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
70
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
71
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
72
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
73
- | 20 | MI2020 | Xác suất thống kê | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
74
- | 21 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
75
- | 22 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
76
- | 23 | IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
77
- | 24 | MI2010 | Phương pháp tính | 2(2-0-0-4) |
78
- | 25 | IT3020 | Toán rời rạc | 3(3-1-0-6) |
79
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 48 |
80
-
81
- | 26 | IT2000 | Nhập môn CNTT và TT | 3(2-0-2-6) |
82
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|------------------|
83
- | 27 | IT3420 | Điện tử cho CNTT | 2(2-1-0-4) |
84
- | 28 | IT3011 | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
85
- | 29 | IT3030 | Kiến trúc máy tính | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
86
- | 30 | IT3040 | Kỹ thuật lập trình | 2(2-1-0-4) |
87
- | 31 | IT3070 | Nguyên lý hệ điều hành | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
88
- | 32 | IT3170 | Thuật toán ứng dụng | 2(2-0-1-4) |
89
- | 33 | IT3080 | Mạng máy tính | 3(2-1-1-6) |
90
- | 34 | IT3090 | Cơ sở dữ liệu | 3(2-1-1-6) |
91
- | 35 | IT3100 | Lập trình hướng đối tượng | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
92
- | 36 | IT3150 | Project I | 2(0-0-4-8) |
93
- | 37 | IT4590 | Lý thuyết thông tin | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
94
- | 38 | IT4170 | Xử lý tín hiệu | 2(2-1-0-4) |
95
- | 39 | IT3120 | Phân tích và thiết kế hệ thống | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
96
- | 40 | IT4060 | Lập trình mạng | 2(2-1-0-4) |
97
- | 41 | IT3180 | Nhập môn công nghệ phần mềm | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
98
- | 42 | IT4015 | Nhập môn an toàn thông tin | 3(3-1-0-6) |
99
- | 43 | IT3931 | Project II | 2(0-0-4-8) |
100
- | 44 | IT4610 | Các hệ thống phân tán | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
101
- | 45 | IT3943 | Project III | 3(0-0-6-12) |
102
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
103
- | 46 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
104
- | 47 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
105
- | 48 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
106
- | 49 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
107
- | 50 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
108
- | 51 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
109
- | 52 | | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
110
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hư���ng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 17 |
111
- | Mô đun 1: Hệ nhúng và Internet of Things | Mô đun 1: Hệ nhúng và Internet of Things | Mô đun 1: Hệ nhúng và Internet of Things | |
112
- | 53 | IT4210 | Hệ nhúng | 3(3-0-1-6) |
113
- | 54 | IT4823 | Phát triển phần mềm nhúng | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
114
- | 55 | IT4785 | Phát triển ứng dụng cho thiết bị di động | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
115
- | 56 | IT4735 | Internet of Things và ứng dụng | 2(2-1-0-4) |
116
- | 57 | IT4651 | Thiết kế và triển khai mạng IP | 3(2 - 0 - 2 - 6) |
117
- | 58 | IT4409 | Công nghệ Web và dịch vụ trực tuyến | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
118
- | 59 | IT4930 | Nhập môn Khoa học dữ liệu | 2(2-1-0-4) |
119
- | Mô đun 2: Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | Mô đun 2: Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | Mô đun 2: Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | |
120
- | 60 | IT4651 | Thiết kế và triển khai mạng IP | 3(2 - 0 - 2 - 6) |
121
- | 61 | IT4419 | Các hệ thống và dịch vụ nền Web | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
122
- | 62 | IT4562 | Kỹ thuật truyền thông và Internet of Things | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
123
- | 63 | IT4681 | Truyền thông đa phương tiện | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
124
-
125
- | 64 | IT4263 | An ninh mạng | 3(2-0-2-6) |
126
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|--------------------|
127
- | 65 | IT4910 | Điện toán đám mây | 2(2-1-0-4) |
128
- | 66 | IT4785 | Phát triển ứng dụng cho thiết bị di động | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
129
- | Mô đun 3: An toàn thông tin | Mô đun 3: An toàn thông tin | Mô đun 3: An toàn thông tin | |
130
- | 67 | IT4025 | Mật mã ứng dụng | 3(3-1-0-6) |
131
- | 68 | IT4630 | Phân tích mã độc | 2(2-1-0-4) |
132
- | 69 | IT4786 | Lập trình hệ thống | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
133
- | 70 | IT4263 | An ninh mạng | 3(2-0-2-6) |
134
- | 71 | IT4651 | Thiết kế triển khai mạng IP | 3(2 - 0 - 2 - 6) |
135
- | 72 | IT4831 | Phòng chống tấn công mạng | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
136
- | 73 | IT3045 | Kỹ thuật lập trình an toàn | 2(2-0-0-4) |
137
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
138
- | 74 | IT4991 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-6-4) |
139
- | 75 | IT4997 | Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
140
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
141
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
142
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
143
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/3.1 Kỹ thuật Hóa học.md DELETED
@@ -1,184 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT HÓA HỌC"
4
- program_code: "CH1"
5
- faculty: "Trường Hóa và Khoa học sự sống"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "3.1 Kỹ thuật Hóa học.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT HÓA HỌC
14
-
15
- Kỹ thuật Hóa học đóng vai trò chủ chốt trong hàng loạt các lĩnh vực sản xuất công nghiệp như Dầu khí, Hóa chất, Dược phẩm, Mỹ phẩm, Phân bón, Chất tẩy rửa, Vật liệu hàng không, Môi trường, Chế biến thực phẩm, đồ uống, Sinh học ứng dụng… Cử nhân/Kỹ sư ngành Kỹ thuật hóa học đảm nhiệm vai trò nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, vận hành, hướng dẫn, đánh giá, điều chỉnh và quản lý các quá trình sản xuất sản phẩm ở quy mô công nghiệp.
16
-
17
- Tùy thuộc nhu cầu và khả năng, người học có thể lựa chọn trong 5 định hướng đào tạo: Kỹ thuật Lọc Hóa dầu; Kỹ thuật Hóa dược và Hóa chất bảo vệ thực vật; Kỹ thuật Polyme và Giấy; Kỹ thuật Các chất vô cơ – Silicat – Điện hóa; Máy, Quá trình và Thiết bị Công nghiệp Hóa chất Dầu khí.
18
-
19
- Với chương trình đào tạo cập nhật, cơ sở vật chất hiện đại, thực tập thực tế công nghiệp, học bổng trao đổi sinh viên 4 tháng ở nước ngoài. Kỹ thuật Hóa học là 1 trong 7 chương trình đào tạo của Trường ĐHBK Hà Nội đạt chuẩn AUN -QA
20
-
21
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
22
-
23
- ## a. Kiến thức
24
-
25
- Có kiến thức chuyên ngành vững chắc đáp ứng tốt vai trò quản lý, giảng dạy, nghiên cứu, phân tích, tính toán, thiết kế, mô phỏng, chế tạo, vận hành, tổ chức triển khai áp dụng các hệ thống thiết bị, quá trình sản xuất và đánh giá các giải pháp công nghệ trong lĩnh vực Kỹ thuật Hóa học.
26
-
27
- ## b. Kỹ năng
28
-
29
- Có kỹ năng nghề nghiệp chuyên nghiệp thích nghi với môi trường làm việc nhóm đa ngành và quốc tế.
30
-
31
- ## c. Ngoại ngữ
32
-
33
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
34
-
35
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
36
-
37
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
38
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
39
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
40
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
41
-
42
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
43
-
44
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
45
-
46
- ## NGÀNH KỸ THUẬT HÓA HỌC
47
-
48
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
49
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
50
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
51
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
52
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
53
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
54
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
55
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
56
- | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | |
57
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | 9 | Tự chọn trong danh | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
61
- | 10 | mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
62
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
63
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
64
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
65
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
66
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
67
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
68
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
69
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
70
- | 16 | MI1112 | Giải tích I | 3(2-2-0-6) |
71
- | 17 | MI1122 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
72
- | 18 | MI1132 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
73
- | 19 | MI1142 | Đại số | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
74
- | 20 | PH1111 | Vật lý đại cương I | 2(2-0-1-4) |
75
- | 21 | PH1121 | Vật lý đại cương II | 2(2-0-1-4) |
76
- | 22 | PH1131 | Vật lý đại cương III | 2(2-0-1-4) |
77
- | 23 | IT1140 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
78
- | 24 | MI2021 | Xác xuất thống kê | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
79
- | 25 | CH1012 | Hóa học I | 2(2-1-0-4) |
80
- | 26 | CH1015 | Hóa học II | 3(2-1-1-6) |
81
- | 27 | ME2015 | Đồ họa kỹ thuật cơ bản | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
82
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 48 |
83
- | 28 CH2000 | 28 CH2000 | Nhập môn Kỹ thuật Hóa học | 3(2-1-1-6) |
84
-
85
- | 29 | CH3120 | Hóa vô cơ | 3(3-1-0-6) |
86
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|
87
- | 30 | CH3130 | Thí nghiệm Hóa vô cơ | 1(0-0-2-2) |
88
- | 31 | CH3220 | Hóa hữu cơ | 4(4-1-0-8) |
89
- | 32 | CH3230 | Thí nghiệm Hóa hữu cơ | 1(0-0-2-2) |
90
- | 33 | CH3051 | Hóa lý I | 2(2-1-0-4) |
91
- | 34 | CH3052 | Thí nghiệm Hóa lý I | 1(0-0-2-2) |
92
- | 35 | CH3061 | Hóa lý II | 3(3-1-0-6) |
93
- | 36 | CH3062 | Thí nghiệm Hóa lý II | 1(0-0-2-2) |
94
- | 37 | CH3330 | Hóa phân tích | 2(2-1-0-4) |
95
- | 38 | CH3340 | Thí nghiệm Hóa phân tích | 2(0-0-4-4) |
96
- | 39 | CH3323 | Phương pháp phân tích bằng công cụ | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
97
- | 40 | CH3324 | Thực hành phân tích bằng công cụ | 1(0 - 0 - 2 - 2) |
98
- | 41 | CH3400 | Quá trình và Thiết bị CN Hóa học 1 (Các quá trình thủy lực và thủy cơ) | 3(3-1-0-6) |
99
- | 42 | CH3412 | Quá trình và Thiết bị CN Hóa học 2 (Các quá trình nhiệt) | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
100
- | 43 | CH3420 | Quá trình và Thiết bị CN Hóa học 3 (Các quá trình chuyển khối) | 3(3-1-0-6) |
101
- | 44 | CH3480 | Thí nghiệm QTTB I | 1(0-0-2-2) |
102
- | 45 | CH3490 | Thí nghiệm QTTB II | 1(0-0-2-2) |
103
- | 46 | CH3440 | Đồ án QTTB | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
104
- | 47 | EE2090 | Kỹ thuật Điện và Điều khiển quá trình | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
105
- | 48 | CH3452 | Mô phỏng trong Công nghệ hóa học | 3(2-0-2-6) |
106
- | 49 | CH3546 | Cơ khí ứng dụng trong kỹ thuật hóa học | 3(3-1-0-6) |
107
- | 50 | CH3800 | Xây dựng công nghiệp | 2(2-1-0-4) |
108
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
109
- | 51 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
110
- | 52 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
111
- | 53 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
112
- | 54 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
113
- | 55 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
114
- | 56 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
115
- | 57 | CH2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
116
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 16 |
117
- | Mô đun 1: Định hướng Kỹ thuật Lọc Hóa dầu | Mô đun 1: Định hướng Kỹ thuật Lọc Hóa dầu | Mô đun 1: Định hướng Kỹ thuật Lọc Hóa dầu | |
118
- | 58 | CH4032 | Hóa học dầu mỏ - khí | 2(2-1-0-4) |
119
- | 59 | CH4034 | Sản phẩm dầu mỏ | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
120
- | 60 | CH4030 | Động học xúc tác | 2(2-1-0-4) |
121
- | 61 | CH4036 | Công nghệ Chế biến dầu | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
122
- | 62 | CH4008 | Công nghệ Chế biến khí | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
123
- | 63 | CH4040 | Công nghệ Tổng hợp hữu cơ hóa dầu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
124
- | 64 | CH4014 | Thí nghiệm chuyên ngành hóa dầu I | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
125
- | Mô đun 2: Định hướng Kỹ thuật Hóa dược | Mô đun 2: Định hướng Kỹ thuật Hóa dược | Mô đun 2: Định hướng Kỹ thuật Hóa dược | Mô đun 2: Định hướng Kỹ thuật Hóa dược |
126
-
127
- | 65 | CH4510 | Hóa dược đại cương | 2(2-1-0-4) |
128
- |----------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|------------------|
129
- | 66 | CH4497 | Các quá trình cơ bản tổng hợp hữu cơ, hóa dược | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
130
- | 67 | CH4490 | Cơ sở kỹ thuật bào chế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
131
- | 68 | CH4499 | Hóa sinh | 2(2-1-0-4) |
132
- | 69 | CH4512 | Phân tích cấu trúc bằng phổ | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
133
- | 70 | CH4486 | Hóa học bảo vệ thực vật | 3(3-1-0-6) |
134
- | 71 | CH4501 | Thí nghiệm chuyên ngành hóa dược I | 2(0-0-4-4) |
135
- | Mô đun 3: Định hướng Kỹ thuật Polyme - Giấy | Mô đun 3: Định hướng Kỹ thuật Polyme - Giấy | Mô đun 3: Định hướng Kỹ thuật Polyme - Giấy | |
136
- | 72 | CH4081 | Công nghệ vật liệu cao su | 2(2-1-0-4) |
137
- | 73 | CH4085 | Hóa học chất tạo màng và sơn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
138
- | 74 | CH4086 | Công nghệ chất dẻo | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
139
- | 75 | CH4087 | Công nghệ vật liệu polyme-compozit | 2(2-1-0-4) |
140
- | 76 | CH4455 | Công nghệ sản xuất bột giấy | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
141
- | 77 | CH4457 | Công nghệ sản xuất giấy | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
142
- | 78 | CH4088 | Thí nghiệm chuyên ngành Polyme-Giấy | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
143
- | 79 | CH4089 | Đồ án chuyên ngành Polyme - Giấy | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
144
- | Mô đun 4: Định hướng Kỹ thuật Vô cơ - Điện hóa | Mô đun 4: Định hướng Kỹ thuật Vô cơ - Điện hóa | Mô đun 4: Định hướng Kỹ thuật Vô cơ - Điện hóa | |
145
- | 80 | CH4263 | Thiết kế nhà máy hóa chất | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
146
- | 81 | CH4251 | Công nghệ muối khoáng | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
147
- | 82 | CH4257 | Chế biến khoáng sản | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
148
- | 83 | CH4276 | Vật liệu vô cơ | 2(2-1-0-4) |
149
- | 84 | CH4231 | Công nghệ điện hóa | 3(3-1-0-6) |
150
- | 85 | CH4154 | Ăn mòn và bảo vệ kim loại | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
151
- | 86 | CH4265 | Thí nghiệm chuyên ngành vô cơ-điện hóa | 2(0-0-4-4) |
152
- | Mô đun 5: Định hướng Kỹ thuật Silicat | Mô đun 5: Định hướng Kỹ thuật Silicat | Mô đun 5: Định hướng Kỹ thuật Silicat | |
153
- | 87 | CH4210 | Hóa lý silicat | 4(4-1-0-8) |
154
- | 88 | CH4199 | Tinh thể và khoáng vật học silicat | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
155
- | 89 | CH4212 | Thiết bị công nghiệp silicat | 4(4 - 1 - 0 - 8) |
156
- | 90 | CH4214 | Lò công nghiệp silicat | 3(3-1-0-6) |
157
- | 91 | CH4209 | Thí nghiệm Hóa lý silicat | 1(0-0-2-2) |
158
- | 92 | CH4220 | Thí nghiệm Khoáng vật học silicat | 1(0-0-2-2) |
159
- | Mô đun 6: Định hướng Qúa trình thiết bị - Máy hóa chất | Mô đun 6: Định hướng Qúa trình thiết bị - Máy hóa chất | Mô đun 6: Định hướng Qúa trình thiết bị - Máy hóa chất | |
160
- | 6.1 Mô đun bắt buộc | 6.1 Mô đun bắt buộc | 6.1 Mô đun bắt buộc | 8 |
161
- | 93 | CH3474 | Kỹ thuật Hóa học đại cương | 2(2-1-0-4) |
162
- | 94 | CH3481 | Quy hoạch thực nghiệm | 2(2-1-0-4) |
163
- | 95 | CH5656 | Đường ống - Bể chứa | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
164
- | 96 | CH4659 | Đồ án chuyên ngành QTTB - Máy hóa | 2(0-0-4-4) |
165
- | 6.2 Tự chọn 1 trong 2 mô đun | 6.2 Tự chọn 1 trong 2 mô đun | 6.2 Tự chọn 1 trong 2 mô đun | 8 |
166
- | | 6.2.1 Qúa trình thiết bị - Máy hóa | 6.2.1 Qúa trình thiết bị - Máy hóa | 8 |
167
- | 98 | CH3454 | Phương pháp số trong CNHH | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
168
- | 99 | ME2201 | Đồ họa kỹ thuật II | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
169
- | 100 | CH5665 | Cơ sở thiết kế thiết bị hóa chất | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
170
-
171
- | 101 | CH5658 | Máy gia công vật liệu rắn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
172
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|--------------------|
173
- | | 6.2.2 Kỹ thuật Hóa lý | 6.2.2 Kỹ thuật Hóa lý | 8 |
174
- | 102 | CH4328 | Các phương pháp xử lý nước thải | 2(2-1-0-4) |
175
- | 103 | CH4801 | Kỹ thuật xúc tác | 2(2-1-0-4) |
176
- | 104 | CH5465 | Điện hóa ứng dụng | 2(2-1-0-4) |
177
- | 105 | CH4800 | Hóa keo | 2(2-1-0-4) |
178
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
179
- | 106 | CH3900 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-4-4) |
180
- | 107 | CH4900 | Đồ án tốt nghiệp c��� nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
181
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
182
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
183
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
184
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/3.2 Hóa học.md DELETED
@@ -1,145 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "HÓA HỌC"
4
- program_code: "CH2"
5
- faculty: "Trường Hóa và Khoa học sự sống"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "3.2 Hóa học.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: HÓA HỌC
13
-
14
- Ngành Hóa học đào tạo nhân lực trình độ cao (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ) cho các trường đại học, viện nghiên cứu, bộ phận nghiên cứu phát triển sản phẩm, bộ phận kiểm định đánh giá chất lượng sản phẩm của các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực hóa học (hóa vô cơ, hóa hữu cơ, hóa phân tích, hóa lý, hóa dược, hợp chất thiên nhiên, hương liệu, hóa mỹ phẩm, vật liệu nano) và các lĩnh vực liên quan như sinh học, thực phẩm, môi trường, dệt nhuộm...
15
-
16
- Nội dung chương trình đào tạo được thiết kế trên cơ sở giáo trình nước ngoài với 4 định hướng: Hóa vô cơ; Hóa hữu cơ; Hóa lý và Hóa phân tích.
17
-
18
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
19
-
20
- ## a. Kiến thức
21
-
22
- Có kiến thức cơ bản, cơ sở và cốt lõi ngành, chuyên sâu của ngành, kiến thức xã hội, kết hợp với sử dụng các phương pháp, công cụ bổ trợ hiện đại để nghiên cứu, phân tích quá trình và sản phẩm trong lĩnh vực hóa học, giải quyết các vấn đề thuộc các lĩnh vực liên quan.
23
-
24
- ## b. Kỹ năng
25
-
26
- Đạt được 5 kỹ năng nghề nghiệp và phẩm chất cá nhân thích nghi với môi trường làm v iệc và bối cảnh xã hội: chuyên nghiệp, sáng tạo, hợp tác, phẩm chất cá nhân và đạo đức nghề nghiệp. .
27
-
28
- ## c. Ngoại ngữ
29
-
30
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
31
-
32
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
33
-
34
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
35
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
36
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
37
-
38
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
39
-
40
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
41
-
42
- ## NGÀNH HÓA HỌC
43
-
44
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG |
45
- |------|---------|----------------|---------------|
46
-
47
- | | | | (Tín chỉ) |
48
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|------------------|
49
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
50
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
51
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
52
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
53
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
54
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
55
- | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | |
56
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 9 | Tự chọn trong danh | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | 10 | mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
61
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
62
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
63
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
64
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
65
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
66
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
67
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
68
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
69
- | 16 | MI1112 | Giải tích I | 3(2-2-0-6) |
70
- | 17 | MI1122 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
71
- | 18 | MI1132 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
72
- | 19 | MI1142 | Đại số | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
73
- | 20 | MI2021 | Xác suất thống kê | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
74
- | 21 | PH1111 | Vật lý đại cương I | 2(2-0-1-4) |
75
- | 22 | PH1121 | Vật lý đại cương II | 2(2-0-1-4) |
76
- | 23 | PH1131 | Vật lý đại cương III | 2(2-0-1-4) |
77
- | 24 | IT1140 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
78
- | 25 | CH1012 | Hóa học I | 2(2-1-0-4) |
79
- | 26 | CH1015 | Hóa học II | 3(2-1-1-6) |
80
- | 27 | CH2014 | Hóa sinh đại cương | 3(3-0-0-6) |
81
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 48 |
82
- | 28 | CH2003 | Nhập môn hóa học | 2(2-0-1-4) |
83
- | 29 | CH2010 | Cơ sở hóa học vật liệu | 3(2-1-1-6) |
84
- | 30 | CH3042 | Hóa lý I | 3(3-1-0-6) |
85
- | 31 | CH3052 | Thí nghiệm Hóa lý I | 1(0-0-2-2) |
86
- | 32 | CH3061 | Hóa lý II | 3(3-1-0-6) |
87
- | 33 | CH3062 | Thí nghiệm Hóa lý II | 1(0-0-2-2) |
88
- | 34 | CH3120 | Hóa Vô cơ | 3(3-1-0-6) |
89
-
90
- | 35 | CH3131 | Thí nghiệm Hóa Vô cơ | 2(0-0-4-4) |
91
- |----------------------------------|----------------------------------|------------------------------------------------------|------------------|
92
- | 36 | CH3202 | Hóa Hữu cơ I | 3(3-1-0-6) |
93
- | 37 | CH3231 | TN Hóa hữu cơ I | 1(0-0-2-2) |
94
- | 38 | CH3203 | Hóa Hữu cơ II | 2(2-1-0-4) |
95
- | 39 | CH3232 | TN Hóa hữu cơ II | 1(0-0-2-2) |
96
- | 40 | CH3331 | Cơ sở Hóa phân tích | 3(3-1-0-6) |
97
- | 41 | CH3340 | Thí nghiệm Hóa phân tích | 2(0-0-4-4) |
98
- | 42 | CH3322 | Các phương pháp Phân tích bằng công cụ | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
99
- | 43 | CH3341 | Thí nghiệm phân tích bằng công cụ | 1(0 - 0 - 2 - 2) |
100
- | 44 | CH3403 | Quá trình thiết bị và công nghệ hóa học | 4(4 - 1 - 0 - 8) |
101
- | 45 | CH3474 | Kỹ thuật hóa học đại cương | 2(2-1-0-4) |
102
- | 46 | CH4093 | Hóa Polyme | 3(3-1-0-6) |
103
- | 47 | CH3208 | Cơ sở hóa học hương liệu | 2(2-1-0-4) |
104
- | 48 | EV3301 | Kỹ thuật bảo vệ môi trường công nghiệp | 2(2-0-0-4) |
105
- | 49 | CH3903 | Đồ án nghiên cứu | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
106
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
107
- | 50 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
108
- | 51 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
109
- | 52 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
110
- | 53 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
111
- | 54 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
112
- | 55 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
113
- | 56 | CH2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
114
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng | Tự chọn theo định hướng ứng dụng | Tự chọn theo định hướng ứng dụng | 16 |
115
- | 57 | CH4825 | Các phương pháp Tổng hợp Hữu cơ | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
116
- | 58 | CH4827 | Hóa học các hợp chất thiên nhiên | 3(3 - 0 - 0 - 6) |
117
- | 59 | CH4833 | Hương liệu và mỹ phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
118
- | 60 | CH4829 | Phân tích thành phần và cấu trúc các hợp chất hữu cơ | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
119
- | 61 | CH4826 | Xúc tác hữu cơ | 2(2-0-0-4) |
120
- | 62 | CH4834 | Tổng hợp các hợp chất có hoạt tính sinh học | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
121
- | 63 | CH4328 | Các phương pháp xử lý nước thải | 2(2-1-0-4) |
122
- | 64 | CH4330 | Quá trình điện hóa | 2(2-1-0-4) |
123
- | 65 | CH4338 | Hóa học các chất hoạt động bề mặt | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
124
- | 66 | CH4340 | Ứng dụng tin học trong hóa học | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
125
- | 67 | CH4800 | Hóa keo | 2(2-1-0-4) |
126
- | 68 | CH4801 | Kỹ thuật xúc tác | 2(2-1-0-4) |
127
- | 69 | CH4875 | Xử lý mẫu trong Hóa Phân tích | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
128
- | 70 | CH4876 | Các phương pháp Phân tích quang phổ | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
129
- | 71 | CH4877 | Các phương pháp Phân tích điện hóa | 2(2-1-0-4) |
130
- | 72 | CH4882 | Các phương pháp tách trong hóa phân tích | 2(2-1-0-4) |
131
- | 73 | CH4881 | Xử lý số liệu thực nghiệm trong hoá phân tích | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
132
- | 74 | CH4850 | Hóa học phức chất | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
133
-
134
- | 75 | CH4851 | Hóa học và công nghệ các nguyên tố đất hiếm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
135
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------------------|--------------------|
136
- | 76 | CH4859 | Vật liệu y sinh | 2(2-1-0-4) |
137
- | 77 | CH4852 | Hóa học phóng xạ | 3(3-0-0-6) |
138
- | 78 | CH4853 | Hóa sinh vô cơ | 3(3-0-0-6) |
139
- | 79 | CH4855 | Hóa học xanh | 2(2-0-0-4) |
140
- | 80 | CH4313 | Hóa học vật liệu tiên tiến | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
141
- | 81 | CH4883 | Kỹ thuật xử lý mẫu trong Hóa phân tích. | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
142
- | 82 | CH4884 | Các phương pháp phân tích hình thái và cấu trúc vật liệu | 2(2-1-0-4) |
143
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
144
- | 83 | CH3902 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-4-4) |
145
- | 84 | CH4901 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/3.3 Kỹ thuật in.md DELETED
@@ -1,136 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT IN"
4
- program_code: "MS5"
5
- faculty: "Trường Vật liệu"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "3.3 Kỹ thuật in.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT IN
13
- Ngành Kỹ thuật in đào tạo kỹ sư thiết kế, sản xuất và quản lý các sản phẩm truyền thông bằng các phương tiện in ấn, web và thông tin di động. Chương trình học cung cấp sự cân bằng giữa sáng tạo, kỹ thuật và thương mại của lĩnh vực in truyền thông với nội dung tập trung về thiết kế đồ họa, in ấn và quản lý.
14
- Nhờ cấu trúc linh hoạt, sinh viên có thể tự thiết kế khóa học để phát triển hướng đi riêng trong các lĩnh vực in sách báo, tạp chí, bao bì, truyền thông quảng cáo, quản lý ứng dụng trong truyền thông.
15
- Sinh viên được tham gia chương trình phát triển kỹ năng tại Xưởng in Trường ĐHBK Hà Nội để có thu nhập và tích lũy kinh nghiệm. Sinh viên có cơ hội thực tập tại Nhật và các công ty in, truyền thông.
16
-
17
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
18
-
19
- ## a. Kiến thức
20
- - Có kiến thức khoa học tổng hợp và chuyên sâu: máy tính, màu sắc, vật liệu, công nghệ thông tin, điều khiển tự động, quản lý.
21
- - Có kiến thức kỹ thuật (thiết kế đồ họa, chế bản điện tử, công nghệ in, trang trí, hoàn thiện) để sáng tạo, thiết kế, vận hành và kiểm soát các hệ thống sản xuất sản phẩm sách báo, bao bì, tem nhãn, giấy tờ tài chính và truyền thông quảng cáo…
22
-
23
- ## b. Kỹ năng
24
- Có kỹ năng nghề nghiệp để điều hành, quản lý và phát triển 1 cơ sở sản xuất công nghiệp.
25
- Có các phẩm chất cá nhân để sáng tạo, nghiên cứu, sử dụng phương tiện hiện đại và lãnh đạo nhóm.
26
-
27
- ## c. Ngoại ngữ
28
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
29
-
30
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
31
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
32
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
33
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
34
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
35
-
36
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
37
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
38
-
39
- ## NGÀNH KỸ THUẬT IN
40
-
41
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
42
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
43
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
44
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
45
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
46
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
47
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
48
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
49
- | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | |
50
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
51
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
52
- | 8 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
53
- | 9 | | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
54
- | 10 | | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
55
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
56
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
57
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
58
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
59
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
60
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
61
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
62
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 33 |
63
- | 16 | MI1112 | Giải tích I | 3(2-2-0-6) |
64
- | 17 | MI1122 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
65
- | 18 | MI1132 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
66
- | 19 | MI1142 | Đại số | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
67
- | 20 | MI2021 | Xác suất thống kê | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
68
- | 21 | PH1111 | Vật lý đại cương I | 2(2-0-1-4) |
69
- | 22 | PH1121 | Vật lý đại cương II | 2(2-0-1-4) |
70
- | 23 | IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
71
- | 24 | PH1130 | Vật lý đại cương III | 3(2-1-1-6) |
72
- | 25 | CH1017 | Hóa học | 3(2-1-1-6) |
73
- | 26 | CH3008 | Hóa lý | 2(2-1-0-4) |
74
- | 27 | CH3007 | Thí nghiệm Hóa lý | 1(0-0-2-2) |
75
- | 28 | EE2016 | Kỹ thuật điện - điện tử | 3(3-1-0-6) |
76
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 47 |
77
-
78
- | 29 | CH2004 | Nhập môn Kỹ thuật in và truyền thông | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
79
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|--------------------|
80
- | 30 | IT3087 | Máy tính và mạng máy tính | 3(2-1-1-6) |
81
- | 31 | CH4728 | Ảnh kỹ thuật số | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
82
- | 32 | CH3612 | Lý thuyết phục chế màu | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
83
- | 33 | CH3613 | Thí nghiệm màu | 1(0-0-2-2) |
84
- | 34 | CH3631 | Vật liệu ngành in | 3(3-1-0-6) |
85
- | 35 | CH3632 | Thí nghiệm Vật liệu | 1(0-0-2-2) |
86
- | 36 | CH3009 | Hóa học trong CN in | 2(2-1-0-4) |
87
- | 37 | CH3650 | Thiết kế xuất bản phẩm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
88
- | 38 | CH3651 | Thiết kế bao bì | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
89
- | 39 | CH2005 | Thực tập nhập môn Kỹ thuật in | 1(0-0-2-2) |
90
- | 40 | CH2006 | ĐA nhập môn Kỹ thuật in | 2(0-0-4-4) |
91
- | 41 | CH3641 | Kỹ thuật chế bản điện tử | 2(2 - 1 - 0 - 6) |
92
- | 42 | CH3642 | TN chế bản điện tử | 1(0 - 0 - 2 - 2) |
93
- | 43 | CH4714 | Quản lý màu | 2(2-1-0-4) |
94
- | 44 | CH4720 | Kỹ thuật chế khuôn in | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
95
- | 45 | CH4721 | Thí nghiệm chế khuôn | 1(0 - 0 - 2 - 2) |
96
- | 46 | CH5700 | Kỹ thuật in offset | 3(3-1-0-6) |
97
- | 47 | CH4749 | Thí nghiệm in offset | 1(0-0-2-2) |
98
- | 48 | CH4671 | Kỹ thuật in số | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
99
- | 49 | CH4722 | Thí nghiệm in số | 1(0 - 0 - 2 - 2) |
100
- | 50 | CH4674 | Tổ chức và quản lý SX | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
101
- | 51 | CH4727 | Thiết bị và dụng cụ đo | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
102
- | 52 | CH4751 | Kỹ thuật in flexo và in lõm | 3(3-1-0-6) |
103
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
104
- | 53 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
105
- | 54 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
106
- | 55 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
107
- | 56 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
108
- | 57 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
109
- | 58 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
110
- | 59 | CH2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
111
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 16 |
112
- | Mô đun 1: Kỹ thuật in | Mô đun 1: Kỹ thuật in | Mô đun 1: Kỹ thuật in | |
113
- | 60 | ME2040 | Cơ học kỹ thuật | 3(3-1-0-6) |
114
- | 61 | ME3060 | Nguyên lý máy | 3(3-0-1-6) |
115
- | 62 | CH4723 | Kỹ thuật gia công đóng sách | 2(2-1-0-4) |
116
- | 63 | CH4724 | Kỹ thuật gia công bao bì | 2(2-1-0-4) |
117
- | 64 | CH4725 | Thí nghiệm gia công | 1(0-0-2-4) |
118
- | 65 | CH4726 | Đồ án tổ chức sản xuất sản phẩm in | 3(0 - 0 - 6 - 6) |
119
- | 66 | CH4672 | An toàn lao động & môi trường ngành in | 2(2-1-0-4) |
120
-
121
- | 67 | CH4729 | Kỹ thuật đồ họa | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
122
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|--------------------|
123
- | 68 | CH4739 | Kỹ thuật chụp ảnh | 2(1-2-0-4) |
124
- | 69 | CH4730 | Truyền thông đa phương tiện | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
125
- | 70 | CH4731 | Công nghệ web | 2(2-1-0-4) |
126
- | 71 | CH4732 | Thực hành thiết kế web | 1(0 - 0 - 2 - 2) |
127
- | 72 | CH4733 | Thực hành thiết kế sản phẩm in | 2(0 - 0 - 2 - 2) |
128
- | 73 | CH5705 | Xuất bản điện tử | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
129
- | 74 | CH4734 | Đồ án thiết kế sản phẩm truyền thông | 3(0 - 0 - 6 - 6) |
130
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
131
- | 75 | CH4692 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-4-4) |
132
- | 76 | CH4902 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
133
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
134
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
135
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
136
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/3.5 Kỹ thuật Sinh học.md DELETED
@@ -1,167 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT SINH HỌC"
4
- program_code: "BF1"
5
- faculty: "Trường Hóa và Khoa học sự sống"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "3.5 Kỹ thuật Sinh học.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT SINH HỌC
14
- Đào tạo hệ cử nhân và kỹ sư ngành Kỹ thuật Sinh học với các định hướng Kỹ thuật Sinh học trong Công nghiệp, Môi trường, Y dược, Thực phẩm và Kiểm nghiệm an toàn sinh học.
15
-
16
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
17
- ## a. Kiến thức
18
- Sinh viên được trang bị kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc của ngành Kỹ thuật Sinh học về kỹ thuật sản xuất, thiết kế, vận hành dây chuyền sản xuất, tổ chức và điều hành sản xuất, quản lý và nghiên cứu công nghệ sản xuất sản phẩm sinh học ứng dụng trong các lĩnh vực sinh học, môi trường, nông nghiệp, thực phẩm và y dược.
19
-
20
- ## b. Kỹ năng
21
- - Có kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân, kỹ năng xã hội cần thiết và giao tiếp để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường hội nhập quốc tế;
22
- - Có năng lực khởi nghiệp và thích ứng tốt với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0;
23
- - Có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với ngành Kỹ thuật Sinh học để đóng góp hiệu quả vào sự phát triển bền vững của đất nước.
24
-
25
- ## c. Ngoại ngữ
26
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
27
-
28
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
29
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
30
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
31
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
32
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
33
-
34
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
35
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
36
-
37
- ## NGÀNH KỸ THUẬT SINH HỌC
38
-
39
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (TC) |
40
- |-----------------------------------------|-----------------------------------------|-----------------------------------------|--------------------|
41
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
42
-
43
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
44
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|
45
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
46
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
47
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
48
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
49
- | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) |
50
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
51
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
52
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
53
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
54
- | 10 | | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
55
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) |
56
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
57
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
58
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
59
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
60
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
61
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
62
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
63
- | 16 | MI1112 | Giải tích I | 3(2-2-0-6) |
64
- | 17 | MI1122 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
65
- | 18 | MI1132 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
66
- | 19 | MI1142 | Đại số | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
67
- | 20 | MI3180 | Xác suất thống kê và qui hoạch thực nghiệm | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
68
- | 21 | PH1111 | Vật lý đại cương I | 2(2-0-1-4) |
69
- | 22 | PH1121 | Vật lý đại cương II | 2(2-0-1-4) |
70
- | 23 | PH1131 | Vật lý đại cương III | 2(2-0-1-4) |
71
- | 24 | IT1140 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
72
- | 25 | CH1018 | Hóa học I | 2(2-1-0-4) |
73
- | 26 | CH3224 | Hoá hữu cơ | 2(2-1-0-4) |
74
- | 27 | CH3081 | Hóa lý | 2(2-1-0-4) |
75
- | 28 | CH3082 | Thí nghiệm hóa lý | 1(0-0-2-2) |
76
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 48 |
77
- | 29 | CH3316 | Hoá phân tích | 2(2-1-0-4) |
78
- | 30 | CH3318 | Thí nghiệm hóa phân tích | 1(0-0-2-2) |
79
- | 31 | EE2012 | Kỹ thuật điện | 2(2-1-0-4) |
80
- | 32 | ME2015 | Đồ họa kỹ thuật cơ bản | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
81
- | 33 | BF2701 | Nhập môn kỹ thuật sinh học | 2(1-1-1-4) |
82
- | 34 | BF3711 | Quá trình và thiết bị CNSH I | 2(1 - 1 - 1 - 4) |
83
- | 35 | BF3712 | Quá trình và thiết bị CNSH II | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
84
- | 36 | BF3713 | Quá trình và thiết bị CNSH III | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
85
-
86
- | 37 | BF4725 | Kỹ thuật đo lường và điều khiển tự động trong CNSH | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
87
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|------------------------------------------------------|--------------------|
88
- | 38 | BF4726 | Quản lý chất lượng trong CNSH | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
89
- | 39 | BF3714 | Đồ án quá trình và thiết bị CNSH | 1(0 - 2 - 0 - 2) |
90
- | 40 | BF2702 | Hóa sinh | 4(4-0-0-8) |
91
- | 41 | BF2703 | Thí nghiệm hóa sinh | 2(0-0-4-4) |
92
- | 42 | BF3701 | Vi sinh vật I | 3(3-0-0-6) |
93
- | 43 | BF3702 | Thí nghiệm vi sinh vật | 2(0-0-4-4) |
94
- | 44 | BF3703 | Sinh học tế bào | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
95
- | 45 | BF3704 | Miễn dịch học | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
96
- | 46 | BF3705 | Di truyền học và Sinh học phân tử | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
97
- | 47 | BF3706 | Kỹ thuật gen | 2(2-0-1-4) |
98
- | 48 | BF3707 | Tin sinh học | 2(1-0-2-4) |
99
- | 49 | BF3708 | Phương pháp phân tích trong CNSH | 2(2-0-1-4) |
100
- | 50 | BF4727 | Đồ án chuyên ngành KTSH | 2(0 - 4 - 0 - 4) |
101
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
102
- | 51 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
103
- | 52 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
104
- | 53 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
105
- | 54 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
106
- | 55 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
107
- | 56 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
108
- | 57 | BF2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
109
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 16 |
110
- | Mô đun 1: Công nghệ sinh học Môi trường | Mô đun 1: Công nghệ sinh học Môi trường | Mô đun 1: Công nghệ sinh học Môi trường | 11 |
111
- | 58 | BF4701 | Kỹ thuật sinh học xử lý chất thải | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
112
- | 59 | BF4702 | Độc tố học môi trường | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
113
- | 60 | BF4703 | Vi sinh vật II - môi trường | 2(2-0-0-4) |
114
- | 61 | EV4241 | Quản lý môi trường | 2(2-0-0-4) |
115
- | 62 | BF4704 | TN Kỹ thuật sinh học xử lý chất thải | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
116
- | Mô đun 2: Công nghệ sinh học Thực phẩm | Mô đun 2: Công nghệ sinh học Thực phẩm | Mô đun 2: Công nghệ sinh học Thực phẩm | 11 |
117
- | 63 | BF4705 | Kỹ thuật lên men | 3(2-2-0-6) |
118
- | 64 | BF4706 | Kỹ thuật phân tích phân tử trong CNTP | 2(2-0-1-4) |
119
- | 65 | BF4707 | Vi sinh vật II - thực phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
120
- | 66 | BF4511 | Enzym trong công nghệ thực phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
121
- | 67 | BF4708 | Thí nghiệm kỹ thuật lên men | 2(0-0-4-4) |
122
- | Mô đun 3: Công nghệ sinh học công nghiệp | Mô đun 3: Công nghệ sinh học công nghiệp | Mô đun 3: Công nghệ sinh học công nghiệp | 11 |
123
- | 68 | BF4705 | Kỹ thuật lên men | 3(2-2-0-6) |
124
- | 69 | BF4709 | Kỹ thuật thu hồi hoàn thiện sản phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
125
- | 70 | BF4711 | Vi sinh vật II - công nghiệp | 2(2-0-0-4) |
126
- | 71 | BF4712 | Enzyme học | 2(2-0-0-4) |
127
- | 72 | BF4708 | Thí nghiệm kỹ thuật lên men | 2(0-0-4-4) |
128
- | Mô đun 4: Kỹ thuật sinh học phân tử và tế bào | Mô đun 4: Kỹ thuật sinh học phân tử và tế bào | Mô đun 4: Kỹ thuật sinh học phân tử và tế bào | 11 |
129
-
130
- | 73 | BF4713 | Công nghệ tế bào động vật | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
131
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|--------------------|
132
- | 74 | BF4714 | Kỹ thuật phân tích và chẩn đoán phân tử | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
133
- | 75 | BF4715 | Kỹ thuật nuôi cấy vi rút | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
134
- | 76 | BF4716 | Công nghệ DNA tái tổ hợp | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
135
- | 77 | BF4717 | TN Kỹ thuật DNA tái tổ hợp | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
136
- | Tự chọn khác | Tự chọn khác | Tự chọn khác | 5 |
137
- | 78 | BF4718 | Kỹ thuật thu nhận Hợp chất có hoạt tính sinh học từ thực vật | 2(2-1-0-4) |
138
- | 79 | BF4719 | TN thu nhận các hoạt chất sinh học từ thực vật | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
139
- | 80 | BF4721 | Sinh vật biến đổi gen và ứng dụng | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
140
- | 81 | BF4722 | Công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
141
- | 82 | BF4723 | TN kỹ thuật nuôi cấy tế động vật | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
142
- | 83 | BF4724 | TN Công nghệ enzyme | 2(0-0-4-4) |
143
- | 84 | BF4701 | Kỹ thuật sinh học xử lý chất thải | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
144
- | 85 | BF4702 | Độc tố học môi trường | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
145
- | 86 | BF4703 | Vi sinh vật II - môi trường | 2(2-0-0-4) |
146
- | 87 | EV4241 | Quản lý môi trường | 2(2-0-0-4) |
147
- | 88 | BF4704 | TN Kỹ thuật sinh học xử lý chất thải | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
148
- | 89 | BF4705 | Kỹ thuật lên men | 3(2-2-0-6) |
149
- | 90 | BF4706 | Kỹ thuật phân tích phân tử trong CNTP | 2(2-0-0-4) |
150
- | 91 | BF4707 | Vi sinh vật II - thực phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
151
- | 92 | BF4511 | Enzym trong công nghệ thực phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
152
- | 93 | BF4708 | Thí nghiệm kỹ thuật lên men | 2(0-0-4-4) |
153
- | 94 | BF4709 | Kỹ thuật thu hồi hoàn thiện sản phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
154
- | 95 | BF4711 | Vi sinh vật II - công nghiệp | 2(2-0-0-4) |
155
- | 96 | BF4712 | Enzyme học | 2(2-0-0-4) |
156
- | 97 | BF4713 | Công nghệ tế bào động vật | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
157
- | 98 | BF4714 | Kỹ thuật phân tích và chẩn đoán phân tử | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
158
- | 99 | BF4715 | Kỹ thuật nuôi cấy vi rút | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
159
- | 100 | BF4716 | Công nghệ DNA tái tổ hợp | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
160
- | 101 | BF4717 | TN Kỹ thuật DNA tái tổ hợp | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
161
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
162
- | 102 | BF4781 | Thực tập kỹ thuật KTSH | 2(0-0-6-4) |
163
- | 103 | BF4791 | Đồ án tốt nghiệp KTSH | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
164
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
165
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
166
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
167
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/3.6 Kỹ thuật Thực phẩm.md DELETED
@@ -1,148 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT THỰC PHẨM"
4
- program_code: "BF2"
5
- faculty: "Trường Hóa và Khoa học sự sống"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "3.6 Kỹ thuật Thực phẩm.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT THỰC PHẨM
13
-
14
- Đào tạo hệ cử nhân và kỹ sư ngành Kỹ thuật Thực phẩm với các định hướng Công nghệ Thực phẩm, Quản lý Chất lượng, Quá trình và Thiết bị.
15
-
16
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
17
-
18
- ## a. Kiến thức
19
-
20
- Sinh viên được trang bị kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc của ngành Kỹ thuật Thực phẩm về nghiên cứu, thiết kế, lắp đặt, vận hành dây chuyền sản xuất; tổ chức, quản lý (công nghệ, kỹ thuật, chất lượng sản phẩm) và điều hành sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực phẩm.
21
-
22
- ## b. Kỹ năng
23
-
24
- - Có kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân, kỹ năng xã hội cần thiết và giao tiếp để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường hội nhập quốc tế;
25
- - Có năng lực khởi nghiệp và thích ứng tốt với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0;
26
- - Có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với ngành kỹ thuật thực phẩm để đóng góp hiệu quả vào sự phát triển bền vững của đất nước.
27
-
28
- ## c. Ngoại ngữ
29
-
30
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
31
-
32
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
33
-
34
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
35
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
36
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
37
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
38
-
39
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
40
-
41
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
42
-
43
- ## NGÀNH KỸ THUẬT THỰC PHẨM
44
-
45
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
46
- |-----------------------------------------|-----------------------------------------|-----------------------------------------|-------------------------|
47
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
48
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
49
-
50
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
51
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|------------------|
52
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
53
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
54
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
55
- | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | |
56
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | 10 | | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
61
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
62
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
63
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
64
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
65
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
66
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
67
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
68
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
69
- | 16 | MI1112 | Giải tích I | 3(2-2-0-6) |
70
- | 17 | MI1122 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
71
- | 18 | MI1132 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
72
- | 19 | MI1142 | Đại số | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
73
- | 20 | MI3180 | Xác suất thống kê và qui hoạch thực nghiệm | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
74
- | 21 | PH1111 | Vật lý đại cương I | 2(2-0-1-4) |
75
- | 22 | PH1121 | Vật lý đại cương II | 2(2-0-1-4) |
76
- | 23 | IT1140 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
77
- | 24 | PH1131 | Vật lý đại cương III | 2(2-0-1-4) |
78
- | 25 | CH1018 | Hóa học I | 2(2-1-0-4) |
79
- | 26 | CH3224 | Hoá hữu cơ | 2(2-1-0-4) |
80
- | 27 | CH3081 | Hóa lý | 2(2-1-0-4) |
81
- | 28 | CH3082 | Thí nghiệm hóa lý | 1(0-0-2-2) |
82
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 48 |
83
- | 29 | CH3316 | Hoá phân tích | 2(2-1-0-4) |
84
- | 30 | CH3318 | Thí nghiệm hóa phân tích | 1(0-0-2-2) |
85
- | 31 | EE2012 | Kỹ thuật điện | 2(2-1-0-4) |
86
- | 32 | ME2015 | Đồ họa kỹ thuật cơ bản | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
87
- | 33 | BF2511 | Nhập môn Công nghệ thực phẩm | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
88
- | 34 | BF3531 | Quá trình và thiết bị CNTP I | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
89
- | 35 | BF3532 | Quá trình và thiết bị CNTP II | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
90
- | 36 | BF3533 | Quá trình và thiết bị CNTP III | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
91
- | 37 | BF3534 | Kỹ thuật đo lường và lý thuyết điều khiển tự động trong CNTP | 3(3-0-1-6) |
92
-
93
- | 38 | BF3525 | Quản lý chất lượng trong công nghiệp thực phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
94
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|------------------------------------------------------|--------------------|
95
- | 39 | BF3536 | Đồ án I – Quá trình và thiết bị CNTP | 1(0 - 2 - 0 - 2) |
96
- | 40 | BF3507 | Hoá sinh | 4(4-0-0-8) |
97
- | 41 | BF3508 | Thí nghiệm hóa sinh | 2(0-0-4-4) |
98
- | 42 | BF3509 | Vi sinh vật thực phẩm | 3(3 - 0 - 0 - 6) |
99
- | 43 | BF3501 | Thí nghiệm vi sinh vật thực phẩm | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
100
- | 44 | BF3522 | Vật lý học Thực phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
101
- | 45 | BF3513 | Công nghệ thực phẩm đại cương | 3(3 - 0 - 0 - 6) |
102
- | 46 | BF3524 | Phương pháp đánh giá chất lượng thực phẩm | 4(3 - 0 - 2 - 8) |
103
- | 47 | BF3514 | Dinh dưỡng | 2(2-0-0-4) |
104
- | 48 | BF3515 | An toàn thực phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
105
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
106
- | 49 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
107
- | 50 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
108
- | 51 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
109
- | 52 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
110
- | 53 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
111
- | 54 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
112
- | 55 | BF2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
113
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 16 |
114
- | Mô đun 1: Công nghệ Thực phẩm | Mô đun 1: Công nghệ Thực phẩm | Mô đun 1: Công nghệ Thực phẩm | |
115
- | 56 | BF4511 | Enzym trong công nghệ thực phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
116
- | 57 | BF4512 | Bao bì thực phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
117
- | 58 | BF4521 | Phụ gia Thực phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
118
- | 59 | BF4514 | Công nghệ lạnh Thực phẩm | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
119
- | 60 | BF4515 | Bảo quản sau thu hoạch | 2(2-0-0-4) |
120
- | 61 | BF4506 | Quản lý chất thải trong công nghiệp thực phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
121
- | 62 | BF4522 | Kỹ thuật phân tích cảm quan thực phẩm | 2(1 - 0 - 2 - 4) |
122
- | 63 | BF4518 | Đồ án chuyên ngành CNTP | 2(0 - 1 - 3 - 6) |
123
- | Mô đun 2: Quản lý chất lượng | Mô đun 2: Quản lý chất lượng | Mô đun 2: Quản lý chất lượng | |
124
- | 64 | BF4513 | Kiểm soát vi sinh vật trong Thực phẩm | 2(1 - 0 - 2 - 4) |
125
- | 65 | BF4522 | Kỹ thuật phân tích cảm quan thực phẩm | 2(1 - 0 - 2 - 4) |
126
- | 66 | BF4523 | Phân tích thành phần lý hóa thực phẩm | 2(1 - 0 - 2 - 4) |
127
- | 67 | BF4524 | Hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng thực phẩm | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
128
- | 68 | BF4525 | Thống kê ứng dụng trong Công nghệ Thực phẩm | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
129
- | 69 | BF4526 | Marketing thực phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
130
- | 70 | BF4521 | Phụ gia Thực phẩm | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
131
- | 71 | BF4527 | Đồ án Chuyên ngành Quản lý chất lượng | 1(0 - 2 - 0 - 2) |
132
- | Mô đun 3: Quá trình và thiết bị Công nghệ thực phẩm | Mô đun 3: Quá trình và thiết bị Công nghệ thực phẩm | Mô đun 3: Quá trình và thiết bị Công nghệ thực phẩm | |
133
- | 72 | BF4531 | Máy và thiết bị chế biến thực phẩm | 3(3 - 0 - 0 - 6) |
134
- | 73 | BF4532 | Điều khiển tự động các quá trình công nghệ thực phẩm | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
135
-
136
- | 74 | ME3090 | Chi tiết máy | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
137
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|--------------------|
138
- | 75 | ME3190 | Sức bền vật liệu | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
139
- | 76 | BF4533 | Thí nghiệm chuyên ngành QTTB | 2(0-0-4-4) |
140
- | 77 | BF4534 | Máy tự động trong sản xuất TP | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
141
- | 78 | BF4535 | Đồ án chuyên ngành QTTB | 2(0 - 4 - 0 - 4) |
142
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập k�� thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
143
- | 79 | BF4980 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-6-4) |
144
- | 80 | BF4991 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
145
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
146
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
147
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
148
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/3.7 Kỹ thuật Môi trường.md DELETED
@@ -1,157 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG"
4
- program_code: "EV1"
5
- faculty: "Trường Hóa và Khoa học sự sống"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "3.7 Kỹ thuật Môi trường.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
14
-
15
- Kỹ thuật môi trường là ngành học về các kỹ thuật kiểm soát và công cụ quản lý môi trường; công nghệ ngăn ngừa, giảm thiểu ô nhiễm, thu hồi, tái chế, tái sử dụng và xử lý sinh học. Các giải pháp quản lý góp phần chất thải thông qua các biện pháp lý -hóa – bảo vệ môi trường sống và phục vụ sự phát triển bền vững.
16
-
17
- Sinh viên sẽ được trang bị các kiến thức lý thuyết và kỹ năng thực hành về công nghệ môi trường và quản lý môi trường; phương pháp đánh giá ô nhiễm môi trường và các công cụ để kiểm soát chúng, kỹ thuật tái sử dụng, tái chế và xử lý ô nhiễm. Đồng thời ngành học này còn trang bị cho sinh viên những kỹ năng thực hành nghề nghiệp cần thiết như khả năng thiết kế, thi công, bảo trì, vận hành công trình xử lý nước cấp, nước thải, khí thải, chất thải rắn, tiếng ồn; có khả năng nhận dạng, phát hiện những vấn đề môi trường đã và đang xảy ra, dự báo những vấn đề có khả năng xảy ra.
18
-
19
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
20
-
21
- ## a. Kiến thức
22
-
23
- Sinh viên được trang bị kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc để thích ứng tốt với với những công việc khác nhau trong lĩnh vực rộng của ngành kỹ thuật môi trường như thiết kế và vận hành hệ thống xử lý chất thải, áp dụng các công cụ kinh tế, kỹ thuật và pháp lý để xây dựng các giải pháp bảo vệ môi trường của từng lĩnh vực kinh tế xã hội hoặc của các cơ sở cụ thể về sản xuất, đồng thời trong lĩnh vực hẹp của từng chuyên ngành đào tạo như công nghệ nâng cao trong xử lý chất thải, mô hình hóa, đánh giá môi trường chiến lược, quy hoạch môi trường...
24
-
25
- ## b. Kỹ năng
26
-
27
- - Sau khi tốt nghiệp sinh viên có kỹ năng làm việc chuyên nghiệp; phẩm chất cá nhân vững vàng, kỹ năng xã hội cần thiết và giao tiếp để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường hội nhập quốc tế; có năng lực lập, thiết kế và thực hiện các dự án về bảo vệ môi trường, đề xuất và thực hiện các giải pháp quản lý môi trường hướng tới phát triển bền vững trong bối cảnh hội nhập khu vực và thế giới; có năng lực khởi nghiệp và thích ứng tốt với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0;
28
- - -Hiểu biết về chính trị, kinh tế; có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành được được đào tạo để đóng góp hiệu quả vào sự phát triển bền vững của đất nước.
29
-
30
- ## c. Ngoại ngữ
31
-
32
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
33
-
34
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
35
-
36
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
37
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
38
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
39
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
40
-
41
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
42
-
43
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
44
-
45
- ## NGÀNH KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
46
-
47
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
48
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
49
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
50
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
51
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
52
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
53
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
54
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
55
- | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | Giáo dục thể chất (5TC) | |
56
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 8 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
61
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
62
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
63
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
64
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
65
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
66
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
67
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
68
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
69
- | 16 | MI1112 | Giải tích I | 3(2-2-0-6) |
70
- | 17 | MI1122 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
71
- | 18 | MI1132 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
72
- | 19 | MI1142 | Đại số | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
73
- | 20 | MI2021 | Xác suất thống kê | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
74
- | 21 | PH1111 | Vật lý đại cương I | 2(2-0-1-4) |
75
-
76
- | 22 | PH1121 | Vật lý đại cương II | 2(2-0-1-4) |
77
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|------------------|
78
- | 23 | PH1131 | Vật lý đại cương III | 2(2-0-1-4) |
79
- | 24 | IT1140 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
80
- | 25 | CH1012 | Hóa học I | 2(2-1-0-4) |
81
- | 26 | CH3071 | Hóa lý | 2(2-1-0-4) |
82
- | 27 | CH3072 | Thí nghiệm Hóa lý | 1(0-0-2-2) |
83
- | 28 | EV2111 | Kỹ thuật môi trường đại cương | 3(2-2-0-6) |
84
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 48 |
85
- | 29 | CH3225 | Hóa hữu cơ | 3(3-0-1-6) |
86
- | 30 | CH3316 | Hoá phân tích | 2(2-1-0-4) |
87
- | | CH3318 | Thí nghiệm hóa phân tích | 1(0-0-2-2) |
88
- | 31 | ME2015 | Đồ họa kỹ thuật cơ bản | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
89
- | 32 | EV2101 | Thủy lực trong công nghệ môi trường | 3(2-1-1-6) |
90
- | 33 | EV2102 | Truyền nhiệt trong công nghệ môi trường | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
91
- | 34 | EV3103 | Chuyển khối trong công nghệ môi trường | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
92
- | 35 | EV3104 | Kỹ thuật phản ứng | 2(2-1-0-4) |
93
- | 36 | EV3105 | Hóa sinh môi trường | 3(3-0-1-6) |
94
- | 37 | EV3107 | Vi sinh môi trường | 3(3-0-1-6) |
95
- | 38 | EV3106 | Hóa học môi trường | 3(3-0-1-6) |
96
- | 39 | EV3108 | Đồ án I | 2(0 - 4 - 0 - 4) |
97
- | 40 | EV3109 | Kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm không khí | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
98
- | 41 | EV2225 | Sinh thái học môi trường | 2(2-1-0-4) |
99
- | 42 | EV3224 | Phân tích chất lượng môi trường | 3(2 - 0 - 2 - 6) |
100
- | 43 | EV3118 | Kỹ thuật xử lý nước thải | 3(3-1-0-6) |
101
- | 44 | EV3226 | Quản lý chất thải rắn | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
102
- | 45 | EV3225 | Quản lý chất thải nguy hại | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
103
- | 46 | EV3227 | Mô hình hóa môi trường | 2(2-1-0-4) |
104
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
105
- | 47 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
106
- | 48 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
107
- | 49 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
108
- | 50 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
109
- | 51 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
110
- | 52 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
111
- | 53 | EV2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
112
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 16 |
113
- | Mô đun 1: Công nghệ môi trường 1 | Mô đun 1: Công nghệ môi trường 1 | Mô đun 1: Công nghệ môi trường 1 | |
114
- | 54 | EV3121 | Độc học môi trường | 2(2-0-1-4) |
115
- | 55 | EV4113 | Phục hồi ô nhiễm đất | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
116
- | 56 | EV4115 | Xử lý nước thải bằng các quá trình tự nhiên | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
117
-
118
- | 57 | EV4119 | Kỹ thuật xử lý nước cấp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
119
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|--------------------|
120
- | 58 | EV4311 | Đồ án II | 2(0 - 4 - 0 - 4) |
121
- | 59 | EV4132 | Chuyên đề công nghệ môi trường I | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
122
- | 60 | EE4256 | Hệ thống tự động trong kỹ thuật môi trường | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
123
- | 61 | EV4118 | Quản lý và vận hành hệ thống xử lý chất thải | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
124
- | Mô đun 2: Công nghệ môi trường 2 | Mô đun 2: Công nghệ môi trường 2 | Mô đun 2: Công nghệ môi trường 2 | |
125
- | 62 | EV3121 | Độc học môi trường | 2(2-0-1-4) |
126
- | 63 | EV4114 | Ô nhiễm không khí trong nhà | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
127
- | 64 | EE4256 | Hệ thống tự động trong kỹ thuật môi trường | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
128
- | 65 | EV4311 | Đồ án II | 2(0 - 4 - 0 - 4) |
129
- | 66 | EV4223 | Đánh giá tác động môi trường | 2(2-1-0-4) |
130
- | 67 | EV4132 | Chuyên đề công nghệ môi trường I | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
131
- | 68 | EV4225 | Nguyên lý sản xuất sạch hơn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
132
- | 69 | EV4118 | Quản lý và vận hành hệ thống xử lý chất thải | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
133
- | Mô đun 3: Quản lý môi trường 1 | Mô đun 3: Quản lý môi trường 1 | Mô đun 3: Quản lý môi trường 1 | |
134
- | 70 | EV3121 | Độc học môi trường | 2(2-0-1-4) |
135
- | 71 | EV4223 | Đánh giá tác động môi trường | 2(2-1-0-4) |
136
- | 72 | EV2212 | Các quá trình sản xuất cơ bản | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
137
- | 73 | EV4222 | Quan trắc môi trường | 3(2 - 0 - 2 - 6) |
138
- | 74 | EV4229 | Luật và chính sách môi trường | 1(1-1-0-2) |
139
- | 75 | EV4228 | Kinh tế môi trường | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
140
- | 76 | EV4226 | Năng lượng và phát triển bền vững | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
141
- | 77 | EV4311 | Đồ án II | 2(0 - 4 - 0 - 4) |
142
- | Mô đun 4: Quản lý môi trường 2 | Mô đun 4: Quản lý môi trường 2 | Mô đun 4: Quản lý môi trường 2 | |
143
- | 78 | EV4223 | Đánh giá tác động môi trường và rủi ro | 2(2-1-0-4) |
144
- | 79 | EV4224 | An toàn sức khỏe nghề nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
145
- | 80 | EV2212 | Các quá trình sản xuất cơ bản | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
146
- | 81 | EV4222 | Quan trắc môi trường | 3(2 - 0 - 2 - 6) |
147
- | 82 | EV4229 | Luật và chính sách môi trường | 1(1-1-0-2) |
148
- | 83 | EV4225 | Nguyên lý sản xuất sạch hơn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
149
- | 84 | EV4227 | Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp | 2(2-0-0-4) |
150
- | 85 | EV4311 | Đồ án II | 2(0 - 4 - 0 - 4) |
151
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
152
- | 66 | EV3321 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-6-4) |
153
- | 67 | EV4901 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
154
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
155
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
156
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
157
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/4.1. Kỹ thuật Vật liệu.md DELETED
@@ -1,209 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT VẬT LIỆU"
4
- program_code: "MS1"
5
- faculty: "Trường Vật liệu"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "4.1. Kỹ thuật Vật liệu.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT VẬT LIỆU
13
-
14
- Chương trình được thiết kế với các môn học có tính tổng hợp đa ngành, đa lĩnh vực và cập nhật mở rộng đối với nhiều loại công nghệ vật liệu mới, hướng tới vận dụng và phát triển các công nghệ chế tạo vật liệu phù hợp với cấu trúc và tính chất. Khoa học vật liệu tập trung nghiên cứu chế tạo và các đặc tính vật liệu mới có tính năng đặc biệt như siêu nhẹ, siêu dẻo, nhớ hình, chịu nhiệt cao, vật liệu điện -điện tử, y sinh, compozit... Kỹ thuật vật liệu tập trung giải quyết các bài toán công nghệ phục vụ công nghiệp trong lĩnh vực luyện kim và công nghệ vật liệu.
15
-
16
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
17
-
18
- ## a. Kiến thức
19
-
20
- Nắm chắc kiến thức cơ sở kỹ thuật và chuyên môn sâu, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp, đủ năng lực thiết kế, chế tạo trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật vật liệu.
21
-
22
- ## b. Kỹ năng
23
-
24
- - -Có kỹ năng nghề nghiệp và kỹ năng cá nhân, có khả năng học tập ở trình độ cao hơn, khả năng tự học để thích ứng với sự phát triển không ngừng của khoa học và công nghệ;
25
- - -Có năng lực hình thành ý tưởng, thiết kế, thực hiện và vận hành các hệ thống trong doanh nghiệp và xã hội.
26
-
27
- ## c. Ngoại ngữ
28
-
29
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
30
-
31
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
32
-
33
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
34
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
35
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
36
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
37
-
38
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
39
-
40
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
41
-
42
- ## KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT VẬT LIỆU
43
-
44
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
45
- |------|---------|----------------|-------------------------|
46
-
47
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
48
- |------------------------------------------------|------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|------------------|
49
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
50
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
51
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
52
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
53
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
54
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
55
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
56
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 8 | mục | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 9 | Tự chọn trong danh | T��� chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 10 | Tự chọn trong danh | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
61
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
62
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
63
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
64
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
65
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
66
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
67
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
68
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
69
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
70
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
71
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
72
- | 20 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
73
- | 21 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
74
- | 22 | IT1140 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
75
- | 23 | CH1012 | Hóa học I | 2(2-1-0-4) |
76
- | 24 | CH1015 | Hóa học II | 3(2-1-1-6) |
77
- | 25 | ME2011 | Đồ họa kỹ thuật I | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
78
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 48 |
79
- | Cơ sở và cốt lõi ngành chung cho 04 định hướng | Cơ sở và cốt lõi ngành chung cho 04 định hướng | Cơ sở và cốt lõi ngành chung cho 04 định hướng | 34 |
80
- | 26 | MSE2011 | Nhập môn KH&KT vật liệu | 3(2-2-0-6) |
81
- | 27 | EE2010 | Kỹ thuật điện | 3(2-1-1-6) |
82
- | 28 | MSE2023 | Sự hình thành tổ chức tế vi vật liệu | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
83
- | 29 | MSE2020 | Nhiệt động học vật liệu | 3(2-2-0-6) |
84
- | 30 | MSE2040 | Hóa học chất rắn | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
85
- | 31 | MSE2050 | Phương pháp tính toán vật liệu | 3(2-2-0-6) |
86
- | 32 | MSE3030 | Các phương pháp kiểm tra và đánh giá vật liệu | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
87
- | 33 | MSE3025 | Tính chất quang, điện, từ của vật liệu | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
88
- | 34 | MSE3031 | Các quá trình trong kỹ thuật vật liệu | 3(2-2-0-6) |
89
- | 35 | MSE3401 | Hành vi cơ nhiệt của vật liệu | 3(2-2-0-6) |
90
-
91
- | 36 | MSE2060 | Thí nghiệm II | 2(0-0-4-4) |
92
- |------------------|---------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|
93
- | 37 | MSE3019 | Thí nghiệm II | 2(0-0-4-4) |
94
- | 38 | Cơ sở và cốt lõi ngành chung cho từng định hướng | Cơ sở và cốt lõi ngành chung cho từng định hướng | 14 |
95
- | 39 | Mô đun 1: Định hướng Vật liệu kim loại | Mô đun 1: Định hướng Vật liệu kim loại | 14 |
96
- | 40 | Mô đun 1.1: Công nghệ vật liệu | Mô đun 1.1: Công nghệ vật liệu | Mô đun 1.1: Công nghệ vật liệu |
97
- | 41 | MSE3060 | Kỹ thuật môi trường trong công nghiệp | 2(2-0-0-4) |
98
- | 42 | MSE3070 | Vật liệu kỹ thuật | 2(2-1-0-4) |
99
- | 43 | MSE3080 | Thiết kế chi tiết máy | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
100
- | 44 | MSE3090 | Công nghệ tạo hình vật liệu | 3(2-2-0-6) |
101
- | 45 | MSE3100 | Luyện kim vật lý | 3(2-2-0-6) |
102
- | 46 | MSE3110 | Đồ án: Lựa chọn vật liệu | 2(0 - 4 - 0 - 4) |
103
- | 47 | Mô đun 1.2: Vật liệu tiên tiến và cấu trúc nano | Mô đun 1.2: Vật liệu tiên tiến và cấu trúc nano | Mô đun 1.2: Vật liệu tiên tiến và cấu trúc nano |
104
- | 48 | MSE3120 | Vật liệu nano | 3(2-2-0-4) |
105
- | 49 | MSE3130 | Công nghệ vật liệu cấu trúc nano | 3(2 - 2 - 0 - 4) |
106
- | 50 | MSE3140 | Mô hình hóa và mô phỏng vật liệu | 2(2-1-0-4) |
107
- | 51 | MSE3150 | Công nghệ vật liệu tiên tiến | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
108
- | 52 | MSE3160 | Tính năng vật liệu trong các môi trường đặc biệt | 2(2-0-0-4) |
109
- | 53 | MSE3110 | Đồ án: Lựa chọn vật liệu | 2(0 - 4 - 0 - 4) |
110
- | 54 | Mô đun 2: Định hướng Vật liệu Polyme | Mô đun 2: Định hướng Vật liệu Polyme | 14 |
111
- | 55 | CH3220 | Hóa hữu cơ | 4(4-1-0-8) |
112
- | 56 | CH3050 | Hóa lý | 2(2-1-0-4) |
113
- | 57 | CH3330 | Hóa phân tích | 2(2-1-0-4) |
114
- | 58 | CH3340 | Thí nghiệm hóa phân tích | 2(0-0-4-8) |
115
- | 59 | MSE3170 | Hóa lý polyme cơ sở | 2(2-1-0-4) |
116
- | 60 | MSE3180 | Hóa học polyme cơ sở | 2(2-1-0-4) |
117
- | 61 | Mô đun 3: Định hướng Vật liệu điện tử và quang tử | Mô đun 3: Định hướng Vật liệu điện tử và quang tử | 14 |
118
- | 62 | MSE3181 | Tính chất điện tử của vật liệu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
119
- | 63 | MSE3182 | Vật liệu điện tử và linh kiện | 2(2-1-0-4) |
120
- | 64 | MSE3183 | Vật liệu hữu cơ và sinh học | 2(2-1-0-4) |
121
- | 65 | MSE3184 | Vật liệu cho năng lượng | 2(2-1-0-4) |
122
- | 66 | MSE3185 | Nhập môn công nghệ chế tạo bán dẫn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
123
- | 67 | MSE3186 | Các phương pháp khảo sát vật liệu và linh kiện bán dẫn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
124
- | 68 | MSE3187 | Thực tập chế tạo và khảo sát vật liệu và linh kiện bán dẫn | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
125
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9TC |
126
- | 68 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
127
- | 69 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
128
- | 70 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
129
- | 71 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
130
- | 72 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
131
- | 73 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
132
- | 74 | MSE2024 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
133
-
134
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 16 |
135
- |-------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|-----------------------------------|
136
- | 75 | Mô đun 1.1.1: Kỹ thuật gang thép | Mô đun 1.1.1: Kỹ thuật gang thép | 16 |
137
- | 76 | MSE4100 Luyện thép | MSE4100 Luyện thép | 3(3-0-0-6) |
138
- | 77 | MSE4110 | Luyện gang lò cao | 3(2-1-1-6) |
139
- | 78 | MSE4120 | Tinh luyện và đúc phôi thép | 3(2-1-1-6) |
140
- | 79 | MSE4130 | Luyện kim phi cốc | 3(2 - 0 - 2 - 6) |
141
- | 80 | MSE4140 | Xử lý & tái chế chất thải trong luyện kim | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
142
- | 81 | MSE4150 | Đồ án CN&TB luyện gang thép | 2(0 - 4 - 0 - 4) |
143
- | 82 | Mô đun 1.1.2: Cơ học vật liệu và Cán kim loại | Mô đun 1.1.2: Cơ học vật liệu và Cán kim loại | 16 |
144
- | 83 | MSE4200 | Lý thuyết cán | 3(2 - 1 - 1 - 4) |
145
- | 84 | MSE4210 | Công nghệ cán | 4(3-1-1-4) |
146
- | 85 | MSE4220 | Thiết bị cán | 3(3 - 0 - 0 - 6) |
147
- | 86 | MSE4230 | Đồ án CN&TB cán | 2(0 - 4 - 0 - 6) |
148
- | 87 | MSE4240 | Tự động hóa quá trình cán | 2(2-0-0-4) |
149
- | 88 | MSE4250 | Thiết kế xưởng cán | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
150
- | 89 | | | |
151
- | 90 | Mô đun 1.1.3: Vật liệu và Công nghệ đúc | Mô đun 1.1.3: Vật liệu và Công nghệ đúc | 16 |
152
- | | MSE4300 | Công nghệ nấu luyện hợp kim | 3(2 - 1 - 1 - 4) |
153
- | 91 | MSE4310 | Công nghệ Đúc | 4(3-1-1-4) |
154
- | 92 93 | MSE4320 MSE4330 | Dự án thiết kế xưởng đúc Chuyên đề thực nghiệm | 3(2 - 0 - 2 - 6) 2(0 - 2 - 2 - 6) |
155
- | 94 | MSE4340 | Hợp kim đúc đặc biệt | 2(2-0-1-4) |
156
- | 95 | MSE4350 | Các phương pháp đúc đặc biệt | 2(2-0-1-4) |
157
- | 96 | Mô đun 1.1.4: Vật liệu kim loại màu và Compozit | Mô đun 1.1.4: Vật liệu kim loại màu và Compozit | 16 |
158
- | 97 | MSE4400 | Cơ sở lý thuyết luyện kim màu | 3(3 - 0 - 0 - 6) |
159
- | 98 | MSE4410 | Luyện kim loại màu nặng | 3(3-0-1-6) |
160
- | 99 | MSE4420 | Luyện kim loại màu nhẹ | 3(3-0-1-4) |
161
- | 100 | MSE4430 | Luyện kim bột Đồ án CN&TB luyện kim màu | 3(3-0-1-4) |
162
- | 101 | MSE4440 | | 2(0 - 4 - 0 - 4) - - - |
163
- | 102 | MSE4450 | Chuẩn bị liệu cho luyện kim | 2(2 0 0 4) |
164
- | 103 | Mô đun 1.1.5: Vật liệu học, Xử lý nhiệt và bề mặt | Mô đun 1.1.5: Vật liệu học, Xử lý nhiệt và bề mặt | 16 |
165
- | 104 | MSE4500 | Công nghệ và thiết bị nhiệt luyện | 3(2 - 1 - 1 - 4) |
166
- | 105 | MSE4510 | Công nghệ xử lý bề mặt | 3(2 - 1 - 1 - 4) |
167
- | 106 | MSE4520 | Ăn mòn và bảo vệ kim loại | 3(2 - 2 - 0 - 4) |
168
- | 107 | MSE4530 | Hợp kim hệ sắt | 3(2 - 2 - 0 - 4) |
169
- | 108 | MSE4540 | Hợp kim phi sắt | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
170
- | 109 | MSE4550 | Đồ án môn học | 2(0 - 4 - 0 - 8) |
171
- | 110 | Mô đun 1.2: Vật liệu tiên tiến và cấu trúc nano | Mô đun 1.2: Vật liệu tiên tiến và cấu trúc nano | 16 |
172
- | 111 | MSE4600 | KH & KT vật liệu y sinh | 3(2-2-0-6) |
173
- | 112 | MSE4610 | Vật liệu năng lượng sạch | 2 (2-0-0-4) |
174
- | 113 | MSE4620 | Vật liệu compozit | 3(2-2-0-6) |
175
- | 114 | MSE4630 | Vật liệu nano trong hàng không và vận tải | 3(2-2-0-6) |
176
-
177
- | 115 | MSE4640 | Công nghệ bề mặt và màng mỏng | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
178
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|------------------------------------------------------|--------------------|
179
- | 116 | MSE4650 | Vật liệu vô định hình | 2(1-2-0-4) |
180
- | Mô đun 2: Vật liệu Polyme | Mô đun 2: Vật liệu Polyme | Mô đun 2: Vật liệu Polyme | 16 |
181
- | 117 | MSE4700 | Công nghệ vật liệu polyme – compozit | 3(3-0-1-6) |
182
- | 118 | MSE4710 | Hóa học các chất tạo màng và sơn | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
183
- | 119 | MSE4720 | Công nghệ cao su | 3(3-0-1-6) |
184
- | 120 | MSE4730 | Máy và thiết bị gia công nhựa nhiệt dẻo | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
185
- | 121 | MSE4740 | Kỹ thuật sản xuất chất dẻo | 4(4 - 1 - 0 - 6) |
186
- | Mô đun 3: Vật liệu điện tử và quang tử | Mô đun 3: Vật liệu điện tử và quang tử | Mô đun 3: Vật liệu điện tử và quang tử | 16 |
187
- | 122 | Mô đun 3.1: Vật liệu đi���n tử và quang điện tử | Mô đun 3.1: Vật liệu điện tử và quang điện tử | 16 |
188
- | 123 | MSE4800 | Vật lý và Vật liệu của bán dẫn | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
189
- | 124 | MSE4810 | Vật liệu và linh kiện quang điện tử và quang tử | 3(2-2-0-6) |
190
- | 125 | MSE4820 | Công nghệ chế tạo vật liệu và linh kiện điện tử nano | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
191
- | 126 | MSE4830 | Thiết kế và chế tạo linh kiện vi cơ điện tử | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
192
- | 127 | MSE4840 | Từ học và vật liệu từ | 2(2-1-0-4) |
193
- | 128 | MSE4850 | Mô phỏng linh kiện điện tử và quang điện tử | 2(2-1-0-4) |
194
- | 129 | MSE4860 | Thực tập chế tạo vật liệu và linh kiện điện tử nano | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
195
- | 130 | Mô đun 3.2: Vật liệu Y sinh và Năng lượng | Mô đun 3.2: Vật liệu Y sinh và Năng lượng | 16 |
196
- | 131 | MSE4900 | Điện tử thân thiện với môi trường | 3(2-2-0-6) |
197
- | 132 | MSE4910 | Cơ sở về các quá trình năng lượng tái tạo | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
198
- | 133 | MSE4920 | Thiết kế và ứng dụng vật liệu sinh học | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
199
- | 134 | MSE4930 | Khoa học và công nghệ pin và tế bào nhiên liệu. | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
200
- | 135 | MSE4940 | Vật liệu gốm y sinh | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
201
- | 136 | MSE4950 | Pin năng lượng mặt trời | 2(2-1-0-4) |
202
- | 137 | MSE4960 | Thực tập chế tạo vật liệu năng lương và y sinh | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
203
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
204
- | 138 | MSE4998 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-6-4) |
205
- | 139 | MSE4999 | Đồ án tốt nghiệp | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
206
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
207
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
208
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
209
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/4.3. Kỹ thuật Nhiệt.md DELETED
@@ -1,131 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT NHIỆT"
4
- program_code: "HE1"
5
- faculty: "Trường Cơ khí"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "4.3. Kỹ thuật Nhiệt.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT NHIỆT
13
- Kỹ thuật nhiệt là ngành khoa học có lịch sử lâu đời của Trường ĐHBK Hà Nội. Đây là ngành có mặt trong hầu hết các ngành công nghiệp và dân dụng, sản xuất và sử dụng năng lượng. Vì vậy, cơ hội việc làm cho các kỹ sư mới ra trường là rất nhiều và đa dạng. Nơi làm việc có thể phát huy tốt chuyên môn là ở các nhà máy nhiệt điện, dầu khí, hoá chất, dệt may, xi măng,... các nhà máy sản xuất thiết bị lạnh và điều hoà không khí, nhà máy chế biến thực phẩm, thuỷ hải sản, các ngành công nghiệp khác: xây dựng, dịch vụ khách sạn, ngành chế tạo ôtô, tàu thủy, các Viện nghiên cứu, trường đại học, các cơ quan quản lý và tư vấn năng lượng. Đặc biệt có nhiều kỹ sư ngành Kỹ thuật nhiệt đã tự thành lập doanh nghiệp khởi nghiệp và rất thành công. Hiện nay, các kỹ sư ngành Kỹ thuật Nhiệt được đào tạo theo các hướng chuyên sâu: Hệ thống năng lượng nhiệt và nhà máy nhiệt điện; Tự động hoá và điều khiển quá trình nhiệt -lạnh; Kỹ thuật nhiệt trong công nghiệp và dân dụng và Công nghệ lạnh và điều hoà không khí.
14
-
15
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
16
- ## a. Kiến thức
17
- - Có và kỹ năng cơ bản về Cơ khí, điện -điện tử, tự động hóa nhằm giúp người học có đủ năng lực giải quyết các vấn đề liên quan tới ngành nhiệt -lạnh cũng như những công việc khác nhau trong lĩnh vực cơ - điện - năng lượng;
18
- - Nắm được bản chất của các quá trình và thiết bị nhiệt -lạnh, chế tạo, vận hành, bảo trì sản phẩm và các hệ thống nhiệt -lạnh trong công nghiệp và dân dụng để giải quyết các vấn đề công nghệ và môi trường.
19
-
20
- ## b. Kỹ năng
21
- - Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân, kỹ năng xã hội cần thiết và giao tiếp để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường hội nhập quốc tế; có năng lực khởi nghiệp và thích ứng tốt với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.
22
- - Hiểu biết về chính trị, kinh tế; có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành được được đào tạo để đóng góp hiệu quả vào sự phát triển bền vững của đất nước.
23
-
24
- ## c. Ngoại ngữ
25
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
26
-
27
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
28
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
29
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
30
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
31
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
32
-
33
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
34
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
35
-
36
- ## NGÀNH KỸ THUẬT NHIỆT
37
-
38
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
39
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
40
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
41
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
42
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
43
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
44
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
45
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
46
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
47
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
48
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
49
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
50
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
51
- | 10 | | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
52
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
53
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
54
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
55
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
56
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
57
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
58
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
59
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 33 |
60
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
61
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
62
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
63
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
64
- | 20 | MI2110 | Phương pháp tính và Matlab | 3(2-0-2-6) |
65
- | 21 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
66
- | 22 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
67
- | 23 | IT1140 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
68
- | 24 | PH1130 | Vật lý đại cương III | 3(2-1-1-6) |
69
- | 25 | CH1017 | Hóa học | 3(2-1-1-6) |
70
-
71
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 49 |
72
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|------------------|
73
- | 26 | ME2015 | Đồ họa kỹ thuật cơ bản | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
74
- | 27 | ME2030 | Cơ khí đại cương | 2(2-1-0-4) |
75
- | 28 | ME2040 | Cơ học kỹ thuật | 3(3-1-0-6) |
76
- | 29 | ET2012 | Kỹ thuật điện tử | 2(2-0-1-6) |
77
- | 30 | EE2012 | Kỹ thuật điện | 2(2-1-0-4) |
78
- | 31 | HE2000 | Nhập môn kỹ thuật nhiệt - lạnh | 2(2-0-2-6) |
79
- | 32 | ME3190 | Sức bền vật liệu | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
80
- | 33 | EE3242 | Khí cụ điện | 2(2-0-1-4) |
81
- | 34 | ME3210 | Nguyên lý máy | 2(2-1-0-4) |
82
- | 35 | HE3013 | Nhiệt động kỹ thuật | 3(2-1-1-6) |
83
- | 36 | HE3023 | Truyền nhiệt | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
84
- | 37 | HE3011 | Cơ học chất lưu | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
85
- | 38 | HE3022 | Đo lường nhiệt | 2(2-0-1-4) |
86
- | 39 | HE4025 | Kỹ thuật cháy | 2(2-1-0-6) |
87
- | 40 | HE4134 | Cơ sở kỹ thuật lạnh | 3(2-1-1-6) |
88
- | 41 | HE3032 | Cơ sở lý thuyết điều chỉnh quá trình nhiệt | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
89
- | 42 | HE3033 | Thiết bị trao đổi nhiệt | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
90
- | 43 | HE4171 | Cơ sở nguồn và công nghệ năng lượng | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
91
- | 44 | HE3017 | Hệ thống cung cấp nhiệt | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
92
- | 45 | HE3001 | Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
93
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
94
- | 46 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
95
- | 47 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
96
- | 48 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
97
- | 49 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
98
- | 50 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
99
- | 51 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
100
- | 52 | HE2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
101
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 16 |
102
- | Mô đun: Công nghệ năng lượng và nhiệt điện | Mô đun: Công nghệ năng lượng và nhiệt điện | Mô đun: Công nghệ năng lượng và nhiệt điện | |
103
- | 53 | HE4021 | Lò hơi | 3(2-1-1-6) |
104
- | 54 | HE4031 | Tua bin | 3(2-1-1-6) |
105
- | 55 | HE4012 | Nhà máy nhiệt điện | 3(2-1-1-6) |
106
- | 56 | HE4034 | Hệ thống điều khiển tự động nhà máy nhiệt điện | 3(3 - 0 - 1 - 6) |
107
- | 57 | HE4081 | Bơm, quạt, máy nén | 2(2-1-0-4) |
108
- | 58 | HE4001 | Đồ án thiết kế nhà máy nhiệt điện | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
109
- | Mô đun: Hệ thống và thiết bị nhiệt | Mô đun: Hệ thống và thiết bị nhiệt | Mô đun: Hệ thống và thiết bị nhiệt | |
110
- | 59 | HE 4053 | Lò công nghiệp | 3(3-1-0-6) |
111
- | 60 | HE4414 | Kỹ thuật xử lý phát thải | 3(2-1-0-6) |
112
- | 61 | HE4033 | Truyền chất và cơ sở kỹ thuật sấy | 3(2 - 1 - 1 - 4) |
113
-
114
- | 62 | HE4412 | Bơm nhiệt và ứng dụng của bơm nhiệt | 3(3-1-0-6) |
115
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|
116
- | 63 | HE4035 | Hệ thống điều khiển quá trình nhiệt - lạnh | 2(2-0-1-4) |
117
- | 64 | HE4002 | Đồ án thiết kế hệ thống sấy/lò công nghiệp/hệ thống bơm nhiệt | 2(0-0-4-4) |
118
- | Mô đun: Công nghệ lạnh và điều hòa không khí | Mô đun: Công nghệ lạnh và điều hòa không khí | Mô đun: Công nghệ lạnh và điều hòa không khí | Mô đun: Công nghệ lạnh và điều hòa không khí |
119
- | 65 | HE4212 | Máy và thiết bị lạnh | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
120
- | 66 | HE4208 | Điều hoà không khí | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
121
- | 67 | HE4413 | Hệ thống điện công trình | 3(2 - 1 - 1 - 4) |
122
- | 68 | HE4410 | Hệ thống vận chuyển không khí và chất tải lạnh | 3(2 - 1 - 0 - 4) |
123
- | 69 | HE4081 | Bơm, quạt, máy nén | 2(2-1-0-4) |
124
- | 70 | HE4003 | Đồ án thiết kế hệ thống lạnh | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
125
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
126
- | 71 | HE4000 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-6-4) |
127
- | 72 | HE4900 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
128
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
129
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
130
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
131
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/4.4. Kỹ thuật Dệt - May.md DELETED
@@ -1,243 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT DỆT -MAY"
4
- program_code: "TX1"
5
- faculty: "Trường Vật liệu"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "4.4. Kỹ thuật Dệt - May.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT DỆT -MAY
14
-
15
- Sinh viên tốt nghiệp sẽ có kiến thức cơ bản về toán học và khoa học cơ bản để ứng dụng trong thiết kế, đánh giá giải pháp trong một chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May.
16
-
17
- ## 2. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
18
-
19
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
20
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
21
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
22
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
23
-
24
- ## 3. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
25
-
26
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
27
-
28
- ## NGÀNH KỸ THUẬT DỆT
29
-
30
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
31
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
32
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
33
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
34
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
35
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
36
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
37
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
38
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
39
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
40
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
41
- | 8 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
42
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
43
- | 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
44
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
45
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
46
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
47
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
48
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
49
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
50
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
51
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
52
-
53
- | 16 | MI1112 | Giải tích I | 3(2-2-0-6) |
54
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-------------------|
55
- | 17 | MI1122 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
56
- | 18 | MI1132 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
57
- | 19 | MI1142 | Đại số | 3 (2 - 2 - 0 - 6) |
58
- | 20 | MI2021 | Xác suất thống kê | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
59
- | 21 | MI2010 | Phương pháp tính | 2(2-0-0-4) |
60
- | 22 | PH1111 | Vật lý đại cương I | 2(2-0-1-4) |
61
- | 23 | PH1121 | Vật lý đại cương II | 2(2-0-1-4) |
62
- | 24 | PH1131 | Vật lý đại cương III | 2(2-0-1-4) |
63
- | 25 | IT1140 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
64
- | 26 | CH1017 | Hóa học | 3(2-1-1-6) |
65
- | 27 | CH3223 | Hóa hữu cơ | 3(2-1-1-6) |
66
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 46 |
67
- | 28 | EE2012 | Kỹ thuật điện | 2(2-1-0-4) |
68
- | 29 | HE2012 | Kỹ thuật nhiệt | 2(2-1-0-4) |
69
- | 30 | ME2015 | Đồ họa kỹ thuật cơ bản | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
70
- | 31 | ME3190 | Sức bền vật liệu | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
71
- | 32 | ME3211 | Nguyên lý máy | 2(2-1-0-4) |
72
- | 33 | TEX2000 | Nhập môn kỹ thuật dệt may | 3(2-0-2-6) |
73
- | 34 | TEX3041 | Tiếng Anh chuyên ngành dệt | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
74
- | 35 | TEX3101 | Đồ án thiết kế | 3(0 - 0 - 6 - 6) |
75
- | 36 | TEX5021 | Cấu trúc sợi | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
76
- | 37 | TEX3081 | Cấu trúc vải dệt thoi | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
77
- | 38 | TEX3091 | Cấu trúc vải dệt kim | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
78
- | 39 | TEX3013 | Quản lý sản xuất ngành dệt | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
79
- | 40 | TEX3030 | Marketing dệt may | 2(2-0-0-4) |
80
- | 41 | TEX3011 | Đại cương công nghệ sợi dệt | 2(2-0-0-4) |
81
- | 42 | TEX3061 | Thực hành sợi, vải | 2(0-0-4-4) |
82
- | 43 | TEX3051 | Vật liệu dệt | 4(4-0-0-8) |
83
- | 44 | TEX3031 | Quản lý chất lượng ngành dệt | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
84
- | 45 | TEX3071 | An toàn lao động và môi trường ngành dệt | 2(2-0-0-4) |
85
- | 46 | TEX3060 | Thực hành kiểm tra và phân tích vật liệu dệt may | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
86
- | 47 | TEX5243 | Đại cương xử lý hóa học sản phẩm dệt | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
87
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
88
- | 48 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
89
- | 49 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
90
- | 50 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
91
- | 51 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
92
- | 52 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
93
- | 53 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
94
- | 54 | TEX2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
95
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 18 |
96
-
97
- | Mô đun 1: Công nghệ sợi | Mô đun 1: Công nghệ sợi | Mô đun 1: Công nghệ sợi | |
98
- |--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------|--------------------|
99
- | 55 | TEX4421 | Kỹ thuật kéo sợi xơ ngắn | 4(4 - 0 - 0 - 8) |
100
- | 56 | TEX4501 | Kỹ thuật kéo sợi không cọc | 2(2-0-0-4) |
101
- | 57 | TEX4511 | Thiết kế dây chuyền kéo sợi | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
102
- | 58 | TEX4521 | Thực hành sợi 1 | 2(0-0-4-4) |
103
- | 59 | TEX4531 | Công nghệ sản xuất vải dệt thoi | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
104
- | 60 | TEX4541 | Công nghệ sản xuất vải dệt kim | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
105
- | 61 | TEX4471 | Công nghệ không dệt | 2(2-0-0-4) |
106
- | | TEX5101 | Công nghệ sản xuất chỉ may | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
107
- | Mô đun 2: Công nghệ dệt | Mô đun 2: Công nghệ dệt | Mô đun 2: Công nghệ dệt | |
108
- | 62 | TEX4411 | Chuẩn bị dệt | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
109
- | 63 | TEX4441 | Kỹ thuật dệt thoi | 4(4-0-0-8) |
110
- | 64 | TEX4431 | Kỹ thuật dệt kim cơ bản | 2(2-1-0-4) |
111
- | 65 | TEX4451 | Kỹ thuật dệt kim hoa | 2(2-0-0-4) |
112
- | 66 | TEX4551 | Thực hành dệt 1 | 2(0-0-4-4) |
113
- | 67 | TEX4561 | Thiết kế dây chuyền dệt | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
114
- | 68 | TEX4471 | Công nghệ không dệt | 2(2-0-0-4) |
115
- | 69 | TEX4571 | Công nghệ sản xuất sợi | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
116
- | Mô đun 3: Vật liệu và Công nghệ Hóa Dệt | Mô đun 3: Vật liệu và Công nghệ Hóa Dệt | Mô đun 3: Vật liệu và Công nghệ Hóa Dệt | |
117
- | 70 | CH3070 | Hóa lý | 3(2-1-2-6) |
118
- | 71 | TEX4023 | Hóa học thuốc nhuộm | 3(2 - 0 - 2 - 6) |
119
- | 72 | TEX4463 | Công nghệ và thiết bị tiền xử lý sản phẩm dệt | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
120
- | 73 | TEX4473 | Công nghệ và thiết bị nhuộm – in hoa sản phẩm dệt | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
121
- | 74 | TEX4493 | Công nghệ-thiết bị hoàn tất và kỹ thuật đo màu | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
122
- | 75 | TEX4453 | Thực hành công nghệ nhuộm – in hoa - hoàn tất sản phẩm dệt may | 2(0-0-4-4) |
123
- | 76 | TEX4483 | Phân tích sinh thái vật liệu dệt may | 2(2-0-1-4) |
124
- | Mô đun 4: Vật liệu và công nghệ sản phẩm da giầy | Mô đun 4: Vật liệu và công nghệ sản phẩm da giầy | Mô đun 4: Vật liệu và công nghệ sản phẩm da giầy | |
125
- | 77 | TEX4094 | Vật liệu da giầy | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
126
- | 78 | TEX4404 | Thiết kế giầy cơ bản | 3(2 - 0 - 2 - 6) |
127
- | 79 | TEX4414 | Thiết kế sản phẩm da | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
128
- | 80 | TEX4424 | Thiết kế giầy nâng cao | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
129
- | 81 | TEX4464 | Công nghệ cắt may sản phẩm da giầy | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
130
- | 82 | TEX4484 | Công nghệ gò ráp đế và hoàn tất giầy | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
131
- | 83 | TEX4134 | Thiết kế dây chuyền sản xuất giầy | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
132
- | 84 | TEX4444 | Thực hành công nghệ sản xuất giầy | 3(0 - 0 - 6 - 6) |
133
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
134
- | 85 | TEX4901 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-6-4) |
135
- | 86 | TEX4921 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
136
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
137
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
138
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
139
-
140
- ## NGÀNH CÔNG NGHỆ MAY
141
-
142
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
143
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
144
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
145
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
146
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
147
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
148
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
149
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
150
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
151
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
152
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
153
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
154
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
155
- | 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
156
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
157
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
158
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
159
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
160
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
161
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
162
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
163
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
164
- | 16 | MI1112 | Giải tích I | 3(2-2-0-6) |
165
- | 17 | MI1122 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
166
- | 18 | MI1132 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
167
- | 19 | MI1142 | Đại số | 3 (2 - 2 - 0 - 6) |
168
- | 20 | MI2021 | Xác suất thống kê | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
169
- | 21 | MI2010 | Phương pháp tính | 2(2-0-0-4) |
170
- | 22 | PH1111 | Vật lý đại cương I | 2(2-0-1-4) |
171
- | 23 | PH1121 | Vật lý đại cương II | 2(2-0-1-4) |
172
- | 24 | PH1131 | Vật lý đại cương III | 2(2-0-1-4) |
173
- | 25 | IT1140 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
174
- | 26 | CH1017 | Hóa học | 3(2-1-1-6) |
175
- | 27 | CH3223 | Hóa hữu cơ | 3(2-1-1-6) |
176
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 46 |
177
- | 28 | EE2012 | Kỹ thuật điện | 2(2-1-0-4) |
178
- | 29 | HE2012 | Kỹ thuật nhiệt | 2(2-1-0-4) |
179
-
180
- | 30 | ME2015 | Đồ họa kỹ thuật cơ bản | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
181
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|--------------------|
182
- | 31 | ME3190 | Sức bền vật liệu | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
183
- | 32 | TEX2000 | Nhập môn kỹ thuật dệt may | 3(2-0-2-6) |
184
- | 33 | TEX3052 | Vật liệu May | 3 (3-0-1-6) |
185
- | 34 | TEX3080 | Cấu trúc vải | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
186
- | 35 | ME3211 | Nguyên lý máy | 2(2-1-0-4) |
187
- | 36 | TEX3042 | Tiếng Anh chuyên ngành may | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
188
- | 37 | TEX3022 | Quản lý chất lượng ngành may | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
189
- | 38 | TEX3030 | Marketing dệt may | 2(2-0-0-4) |
190
- | 39 | TEX3090 | Cơ sở mỹ thuật sản phẩm dệt may | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
191
- | 40 | TEX3012 | Quản lý sản xuất ngành may | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
192
- | 41 | TEX3070 | An toàn lao động và môi trường dệt may | 2(2-0-0-4) |
193
- | 42 | TEX3102 | Đồ án thiết kế | 3(0 - 0 - 6 - 6) |
194
- | 43 | TEX4342 | Công nghệ gia công sản phẩm may | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
195
- | 44 | TEX4352 | Thực hành may cơ bản | 3(0-0-6-6) |
196
- | 45 | TEX4272 | Thiết kế sản phẩm may theo đơn hàng | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
197
- | 46 | TEX4372 | Thực hành may nâng cao | 2(0-0-4-4) |
198
- | 47 | TEX4382 | Thiết kế trang phục | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
199
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
200
- | 48 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
201
- | 49 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
202
- | 50 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
203
- | 51 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
204
- | 52 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
205
- | 53 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
206
- | 54 | TEX2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
207
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 18 |
208
- | Mô đun: Công nghệ sản phẩm may | Mô đun: Công nghệ sản phẩm may | Mô đun: Công nghệ sản phẩm may | |
209
- | 55 | TEX4442 | Công nghệ sản xuất sản phẩm may | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
210
- | 56 | TEX4002 | Thiết kế công nghệ quá trình sản xuất may | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
211
- | 57 | TEX4332 | Thiết bị may công nghiệp | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
212
- | 58 | TEX4422 | Thiết kế dây chuyền may | 3(2 - 2 - 0 - 4) |
213
- | 59 | TEX4402 | Tin học ứng dụng trong sản xuất công nghiệp may | 3(0 - 0 - 6 - 6) |
214
- | 60 | TEX4412 | Thiết kế và gia công sản phẩm dệt kim | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
215
- | 61 | TEX4282 | Thiết kế mẫu sản xuất | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
216
- | Mô đun: Thiết kế sản phẩm may | Mô đun: Thiết kế sản phẩm may | Mô đun: Thiết kế sản phẩm may | |
217
- | 62 | TEX4442 | Công nghệ sản xuất sản phẩm may | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
218
- | 63 | TEX4002 | Thiết kế công nghệ quá trình sản xuất may | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
219
- | 64 | TEX4282 | Thiết kế mẫu sản xuất | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
220
- | 65 | TEX5152 | Thiết kế trang phục đặc biệt | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
221
- | 66 | TEX4462 | Thực hành thiết kế trang phục | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
222
- | 67 | TEX4412 | Thiết kế và gia công sản phẩm dệt kim | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
223
-
224
- | 68 | TEX4115 | Kỹ thuật trang trí sản phẩm thời trang | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
225
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|--------------------|
226
- | 69 | TEX4252 | Tin học ứng dụng trong thiết kế sản phẩm may | 3(0 - 0 - 6 - 6) |
227
- | Mô đun: Thiết kế sản thời trang | Mô đun: Thiết kế sản thời trang | Mô đun: Thiết kế sản thời trang | |
228
- | 70 | TEX4405 | Hình họa thời trang cơ bản | 2(1-2-0-4) |
229
- | 71 | TEX4415 | Mỹ thuật trang phục | 2(1-2-0-4) |
230
- | 72 | TEX4035 | Lịch sử trang phục | 2(1-2-0-4) |
231
- | 73 | TEX4462 | Thực hành thiết kế trang phục | 2 (0 - 0 - 4 - 4) |
232
- | 74 | TEX4425 | Hình họa thời trang nâng cao | 2(1-2-0-4) |
233
- | 75 | TEX4445 | Phát triển ý tưởng thời trang | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
234
- | 76 | TEX4055 | Thiết kế thời trang theo chuyên đề | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
235
- | 77 | TEX4065 | Tin học ứng dụng trong thiết kế thời trang | 2(0 - 0 - 4 - 4) |
236
- | 78 | TEX4115 | Kỹ thuật trang trí sản phẩm thời trang | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
237
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
238
- | 79 | TEX4912 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-6-4) |
239
- | 80 | TEX4922 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
240
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
241
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
242
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
243
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/4.5. Vật lý kỹ thuật.md DELETED
@@ -1,143 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "VẬT LÝ KỸ THUẬT"
4
- program_code: "PH1"
5
- faculty: "Khoa Vật lý Kỹ thuật"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "4.5. Vật lý kỹ thuật.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: VẬT LÝ KỸ THUẬT
13
- Chương trình đào tạo đại học ngành Vật lý kỹ thuật (VLKT) được thiết kế theo định hướng ứng dụng và nghiên cứu với mục đích trang bị cho sinh viên khả năng thiết kế, đề xuất và triển khai các giải pháp kỹ thuật cũng như kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề thực tiễn thông qua các khối kiến thức cơ bản về toán học và vật lý; các kiến thức của ngành học với những định hướng như: vật liệu và linh kiện điện tử - công nghệ nano, năng lượng mặt trời; quang học - quang điện tử; vật lý tin học và lập trình ứng dụng. Sinh viên ngành VLKT nhanh chóng tìm được việc làm phù hợp sau khi tốt nghiệp, trở thành nhà nghiên cứu, kỹ sư tại các doanh nghiệp sản xuất, chuyên gia viết dự án, chính sách khoa học công nghệ tại các cơ quan quản lý nhà nước, hoặc tham gia giảng dạy và nghiên cứu, có thể khởi nghiệp trong chính lĩnh vực được đào tạo như: thiết kế máy, thiết bị khoa học kỹ thuật, sản phẩm phục vụ cuộc sống…
14
-
15
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
16
- ## a. Kiến thức
17
- - Có kiến thức cơ sở về toán và khoa học rộng, vững chắc để thích ứng tốt với những công việc về khoa học kỹ thuật
18
- - Chú trọng khả năng áp dụng kiến thức cơ sở và cốt lõi của ngành VLKT
19
- - Sử dụng các công cụ hiện đại để thu thập, phân tích dữ liệu, tham gia thiết kế và đánh giá các giải pháp kỹ thuật, vận hành các dây chuyền sản xuất có ứng dụng kỹ thuật và công nghệ cao.
20
-
21
- ## b. Kỹ năng
22
- - Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết, khả năng tự học và nâng cao trình độ để thành công trong nghề nghiệp;
23
- - Kỹ năng xã hội cần thiết, khả năng sử dụng ngoại ngữ để làm việc hiệu quả trong nhóm và môi trường quốc tế;
24
- - Năng lực tham gia thiết kế, khả năng hình thành ý tưởng để thiết kế, xây dựng, đưa ra giải pháp kỹ thuật trong nghiên cứu và sản xuất.
25
-
26
- ## c. Ngoại ngữ
27
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
28
-
29
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
30
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
31
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
32
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
33
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
34
-
35
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
36
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
37
-
38
- ## NGÀNH VẬT LÝ KỸ THUẬT
39
-
40
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
41
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
42
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
43
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
44
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
45
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
46
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
47
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
48
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
49
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
50
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
51
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
52
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
53
- | 10 | | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
54
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
55
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
56
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
57
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
58
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
59
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
60
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
61
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
62
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
63
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
64
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
65
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
66
- | 20 | MI2021 | Xác suất thống kê | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
67
- | 21 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
68
- | 22 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
69
- | 23 | IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
70
- | 24 | PH1130 | Vật lý đại cương III | 3(2-1-1-6) |
71
- | 25 | CH1017 | Hóa học | 3(2-1-1-6) |
72
-
73
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 48 |
74
- |-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|------------------|
75
- | 26 | PH2010 | Nhập môn Vật lý kỹ thuật | 3(2-0-2-6) |
76
- | 27 | EE2012 | Kỹ thuật điện | 2(2-1-0-4) |
77
- | 28 | ME2115 | Vẽ kỹ thuật trên máy tính | 2(2-1-0-4) |
78
- | 29 | PH3010 | Phương pháp toán cho vật lý | 3(2-2-0-6) |
79
- | 30 | ET2010 | Kỹ thuật điện tử | 3(3-0-1-6) |
80
- | 31 | PH2021 | Đồ án môn học I | 3(0 - 0 - 6 - 6) |
81
- | 32 | PH3350 | Căn bản khoa học máy tính cho kỹ sư vật lý | 3(2-1-1-6) |
82
- | 33 | PH3060 | Cơ học lượng tử | 3(2-2-0-6) |
83
- | 34 | PH3030 | Trường điện từ | 3(3-0-0-6) |
84
- | 35 | PH3400 | Cơ sở quang học, quang ĐT | 3(2-1-1-6) |
85
- | 36 | PH3110 | Vật lý chất rắn | 3(3 - 0 - 0 - 6) |
86
- | 37 | PH3120 | Vật lý thống kê | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
87
- | 38 | PH3360 | Tính toán trong vật lý và khoa học vật liệu | 3(2-1-1-6) |
88
- | 39 | PH3071 | Vật lý và kỹ thuật chân không | 2(2-0-1-4) |
89
- | 40 | PH2022 | Đồ án môn học II | 3(0 - 0 - 6 - 6) |
90
- | 41 | PH3190 | Vật lý và linh kiện bán dẫn | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
91
- | 42 | PH3410 | Hệ thống nhúng và ứng dụng | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
92
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
93
- | 43 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
94
- | 44 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
95
- | 45 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
96
- | 46 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
97
- | 47 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
98
- | 48 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
99
- | 49 | PH2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
100
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 16 |
101
- | Mô đun 1: Năng lượng tái tạo | Mô đun 1: Năng lượng tái tạo | Mô đun 1: Năng lượng tái tạo | 8 |
102
- | 50 | PH3430 | Cơ sở năng lượng tái tạo | 3(3-0-0-6) |
103
- | 51 | PH3371 | Pin mặt trời | 3(2-1-1-6) |
104
- | 52 | PH3440 | Vật liệu tích trữ và biến đổi năng lượng | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
105
- | Mô đun 2: Quang học, quang điện tử và quang tử | Mô đun 2: Quang học, quang điện tử và quang tử | Mô đun 2: Quang học, quang điện tử và quang tử | 8 |
106
- | 53 | PH3450 | Công nghệ chiếu sáng rắn | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
107
- | 54 | PH4661 | Vật lý laser | 3(2-1-1-6) |
108
- | 55 | PH4731 | Quang tử | 3(2-1-1-6) |
109
- | Mô đun 3: Vật lý tin học | Mô đun 3: Vật lý tin học | Mô đun 3: Vật lý tin học | 8 |
110
- | 56 | PH4500 | Phương pháp nguyên lý ban đầu | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
111
- | 57 | PH3460 | Lập trình ứng dụng | 3(2-1-1-6) |
112
- | 58 | PH4451 | Thiết kế mạch điện tử | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
113
- | Mô đun 4: Vật liệu điện tử và Công nghệ nano | Mô đun 4: Vật liệu điện tử và Công nghệ nano | Mô đun 4: Vật liệu điện tử và Công nghệ nano | 8 |
114
- | 59 | PH3470 | Cơ sở vật lý và công nghệ nano | 3(2-1-1-6) |
115
- | 60 | PH4071 | Công nghệ vi điện tử | 3(2-1-1-6) |
116
-
117
- | 61 | PH3480 | Vật liệu điện tử | 2(2-0-1-4) |
118
- |-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|--------------------|
119
- | Mô đun 5: Phân tích và đo lường | Mô đun 5: Phân tích và đo lường | Mô đun 5: Phân tích và đo lường | 8 |
120
- | 62 | PH3490 | Kỹ thuật phân tích vật lý | 3(2-1-1-6) |
121
- | 63 | PH3081 | Cảm biến đo lường và điều khiển | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
122
- | 64 | PH3281 | Kiểm tra không phá hủy vật liệu | 2(2 - 0 - 1 - 4) |
123
- | Mô đun 6: Mô - đun tự thiết kế - chọn 8TC | Mô đun 6: Mô - đun tự thiết kế - chọn 8TC | Mô đun 6: Mô - đun tự thiết kế - chọn 8TC | 8 |
124
- | 65 | PH3330 | Vật lý điện tử | 3(3-0-0-6) |
125
- | 66 | PH4060 | Công nghệ vật liệu | 2(2-0-0-4) |
126
- | 67 | PH3100 | Mô hình hoá | 3(2-1-1-6) |
127
- | 68 | PH3140 | Tin học ghép nối | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
128
- | 69 | PH4490 | Kỹ thuật xử lý ảnh và ứng dụng trong kỹ thuật | 2(1-1-1-4) |
129
- | 70 | PH3090 | Quang học kỹ thuật | 3(2-1-1-6) |
130
- | 71 | PH4600 | Cơ sở kỹ thuật ánh sáng | 3(2-1-1-6) |
131
- | 72 | PH3240 | Năng lượng mới đại cương | 3(3-0-0-6) |
132
- | 73 | PH3020 | Cơ giải tích | 2(2-0-0-4) |
133
- | 74 | PH3180 | Cơ sở các phương pháp đo lường Vật lý | 2(1-1-1-4) |
134
- | 75 | PH4760 | Nhiệt động học vật liệu | 2(2-0-0-4) |
135
- | 76 | PH4740 | Mô phỏng hệ vật liệu y sinh | 3(2-1-1-6) |
136
- | 77 | PH4750 | Thiết bị y tế | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
137
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
138
- | 78 | PH4000 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-4-4) |
139
- | 79 | PH4900 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
140
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
141
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
142
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
143
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/4.6. Kỹ thuật Hạt nhân.md DELETED
@@ -1,134 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KỸ THUẬT HẠT NHÂN"
4
- program_code: "PH2"
5
- faculty: "Khoa Vật lý Kỹ thuật"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "4.6. Kỹ thuật Hạt nhân.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- ## 1. Tên chương trình: KỸ THUẬT HẠT NHÂN
14
-
15
- Trường ĐHBK Hà Nội là cơ sở đào tạo hàng đầu về Kỹ thuật hạt nhân, tập trung theo hai hướng chính:
16
-
17
- Kỹ thuật hạt nhân: Kiểm tra không phá hủy mẫu, đo đạc bức xạ, phân tích môi trường; Chiếu bức xạ bảo quản thực phẩm; Thiết kế, lắp ráp thiết bị đo đạc bức xạ; Năng lượng hạt nhân: tính toán lò phản ứng hạt nhân, thủy nhiệt và an toàn hạt nhân … Y học bức xạ hạt nhân: Kỹ thuật xạ trị bằng máy gia tốc, nguồn đồng vị phóng xạ; Kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh: chụp CT cắt lớp, PET – CT, cộng hưởng từ cắt lớp, chụp X quang và siêu âm …Y học hạt nhân: chữa bệnh bằng nguồn phóng xạ từ trong cơ thể. Mục tiêu của chương trình là đào tạo nhân lực có trình độ cao vận hành, nghiên cứu, thiết chiếu xạ trong kỹ thuật hạt nhân và y học bức xạ
18
-
19
- kế và phát triển các thiết bị, hệ đo đạc -hạt nhân, với kỹ năng làm việc trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế.
20
-
21
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
22
-
23
- ## a. Kiến thức
24
-
25
- Có kiến thức cơ sở về toán và khoa học vững chắc để thích ứng tốt với những công việc về công nghệ -kỹ thuật, chú trọng khả năng áp dụng kiến thức cơ sở và cốt lõi của ngành Kỹ thuật hạt nhân, sử dụng các công cụ hiện đại để thu thập, phân tích dữ liệu, tham gia thiết kế và đánh giá các giải pháp kỹ thuật, vận hành các hệ thiết bị ứng dụng kỹ thuật và công nghệ cao.
26
-
27
- ## b. Kỹ năng
28
-
29
- - Có kỹ năng chuyên nghiệp cần thiết, có khả năng tự học và nâng cao trình độ để thành công trong nghề nghiệp;
30
- - Có kỹ năng xã hội cần thiết, kỹ năng mềm để làm việc hiệu quả trong nhóm và trong môi trường quốc tế;
31
- - Có năng lực tham gia thiết kế, khả năng hình thành ý tưởng để thiết kế, xây dựng, đưa ra giải pháp kỹ thuật trong vận hành và nghiên cứu.
32
-
33
- ## c. Ngoại ngữ
34
-
35
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
36
-
37
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
38
-
39
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
40
- - Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
41
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 5,5 năm
42
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 8,5 năm
43
-
44
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
45
-
46
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
47
-
48
- ## NGÀNH KỸ THUẬT HẠT NHÂN
49
-
50
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
51
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
52
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
53
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
54
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
55
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
56
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
57
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
58
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
59
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
61
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
62
- | 9 | Tự chọn trong danh | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
63
- | 10 | mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
64
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
65
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
66
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
67
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
68
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
69
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
70
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
71
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
72
- | 16 | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
73
- | 17 | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
74
- | 18 | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
75
- | 19 | MI1141 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
76
- | 20 | MI2021 | Xác suất thống kê | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
77
- | 21 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
78
- | 22 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
79
- | 23 | IT1110 | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) |
80
- | 24 | PH1130 | Vật lý đại cương III | 3(2-1-1-6) |
81
- | 25 | ME2015 | Đồ họa kỹ thuật cơ bản | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
82
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 49 |
83
-
84
- | 26 | NE2000 | Nhập môn ngành KTHN | 3(2-0-2-6) |
85
- |--------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------|------------------|
86
- | 27 | PH3015 | Toán cho kỹ thuật hạt nhân | 2(2-0-0-4) |
87
- | 28 | PH3060 | Cơ học lượng tử | 3(2-2-0-6) |
88
- | 29 | NE3015 | Vật lý hạt nhân | 3(2-1-1-6) |
89
- | 30 | NE3016 | Tương tác bức xạ với vật chất | 2(1 - 1 - 1 - 4) |
90
- | 31 | NE3017 | Phương pháp Monte Carlo trong kỹ thuật hạt nhân | 2(1-2-0-4) |
91
- | 32 | NE3025 | Đầu dò bức xạ | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
92
- | 33 | NE3026 | Đo đạc thực nghiệm hạt nhân | 3(2-1-1-6) |
93
- | 34 | NE3027 | PP tính toán số và lập trình ứng dụng | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
94
- | 35 | NE3035 | Liều lượng học và an toàn bức xạ | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
95
- | 36 | NE3036 | Che chắn bức xạ | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
96
- | 37 | NE3037 | Cơ sở máy gia tốc | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
97
- | 38 | NE3038 | Kỹ thuật phân tích hạt nhân | 3(2-0-2-6) |
98
- | 39 | NE3041 | Kỹ thuật điện tử | 3(2-1-1-6) |
99
- | 40 | NE3042 | Điện tử số hạt nhân | 3(2 - 0 - 2 - 6) |
100
- | 41 | NE3043 | Thiết bị hạt nhân | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
101
- | 42 | NE3051 | Thực tập cơ sở | 2(0-0-4-4) |
102
- | 43 | NE3052 | Thực tập kỹ thuật hạt nhân | 4(0-0-8-8) |
103
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
104
- | 44 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
105
- | 45 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
106
- | 46 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
107
- | 47 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
108
- | 48 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
109
- | 49 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
110
- | 50 | NE2020 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
111
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun) | 16 |
112
- | Mô đun 1: Kỹ thuật hạt nhân ứng dụng trong công nghiệp | Mô đun 1: Kỹ thuật hạt nhân ứng dụng trong công nghiệp | Mô đun 1: Kỹ thuật hạt nhân ứng dụng trong công nghiệp | |
113
- | 51 | NE4302 | Truyền nhiệt và nhiệt động học kỹ thuật | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
114
- | 52 | NE4303 | Vật lý lò phản ứng hạt nhân | 3(2-2-0-6) |
115
- | 53 | NE4304 | Thủy nhiệt hạt nhân | 3(2-2-0-6) |
116
- | 54 | NE4305 | Cơ sở ứng dụng bức xạ | 2(2-0-0-4) |
117
- | 55 | NE4306 | Kiểm tra không phá mẫu NDT | 3(2 - 1 - 1 - 6) |
118
- | 56 | NE4301 | Cơ sở vật lý môi trường | 2(2-0-0-6) |
119
- | Mô đun 2: Vật lý y học | Mô đun 2: Vật lý y học | Mô đun 2: Vật lý y học | |
120
- | 57 | NE4401 | Giải phẫu học sinh lý đại cương | 3(3 - 0 - 0 - 6) |
121
- | 58 | NE4402 | Sinh học bức xạ | 3(3-0-0-6) |
122
- | 59 | NE4403 | Vật lý hình ảnh y học | 2(2-0-0-4) |
123
- | 60 | NE4404 | Điện quang y tế đại cương | 3(2 - 0 - 2 - 6) |
124
- | 61 | NE4405 | Xạ trị ung thư đại cương | 3(2-0-2-6) |
125
- | 62 | NE4406 | Y học hạt nhân đại cương | 2(2-0-0-4) |
126
- | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân | 8 |
127
-
128
- | 63 | NE3053 | Thực tập kỹ thuật | 2(0-0-4-4) |
129
- |----------------------|----------------------|--------------------------|--------------------|
130
- | 64 | NE4054 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | 6(0 - 0 - 12 - 12) |
131
- | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | Khối kiến thức kỹ sư | 35 |
132
- | | | Tự chọn kỹ sư | 19 |
133
- | | | Thực tập kỹ sư | 4 |
134
- | | | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư | 12 |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/5.3. Quản lý công nghiệp.md DELETED
@@ -1,139 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP"
4
- program_code: "EM2"
5
- faculty: "Trường Kinh tế"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "5.3. Quản lý công nghiệp.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP
13
-
14
- Sinh viên tốt nghiệp ngành cử nhân Quản lý công nghiệp sẽ có những kiến thức cơ sở và chuyên môn vững vàng, có năng lực nghiên cứu và khả năng sáng tạo, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực quản lý tại các tổ chức, doanh nghiệp công nghiệp.
15
-
16
- Người học hiểu và tham gia được vào hoạt động quản lý vận hành của các tổ chức, doanh nghiệp công nghiệp như: lập kế hoạch sản xuất, quản lý kho hàng, quản lý chuỗi cung cấp và logistics, quản lý chất lượng sản phẩm, cải tiến tối ưu hóa quá trình sản xuất hay quá trình dịch vụ.
17
-
18
- Người học sẽ được đào tạo để có phẩm chất nghề nghiệp vững vàng, có khả năng thích nghi với môi trường làm việc tiên tiến, nhiều thách thức và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.
19
-
20
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
21
-
22
- ## a. Kiến thức
23
-
24
- - Nắm chắc kiến thức khoa học cơ bản như toán, vật lý, xác suất thống kê, công nghệ thông tin;
25
- - Nắm chắc kiến thức chuyên môn cho những công việc khác nhau trong lĩnh vực quản lý như kinh tế học, quản trị học, quản trị sản xuất, quản trị chiến lược, nhân lực.
26
-
27
- ## b. Kỹ năng
28
-
29
- - Có kỹ năng làm việc hiệu quả trong nhóm quản trị đa ngành và trong môi trường quốc tế;
30
- - Có khả năng tham gia, dẫn dắt, thảo luận, đàm phán, thương thuyết và giải quyết xung đột nhóm.
31
-
32
- ## c. Ngoại ngữ
33
-
34
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
35
-
36
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
37
-
38
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
39
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 6 năm
40
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 9 năm
41
-
42
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
43
-
44
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
45
-
46
- ## NGÀNH QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP
47
-
48
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
49
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
50
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
51
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
52
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
53
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
54
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
55
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
56
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
57
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | 9 | Tự chọn trong danh | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
61
- | 10 | mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
62
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
63
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
64
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
65
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
66
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
67
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
68
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
69
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
70
- | 16 | MI1113 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
71
- | 17 | MI1133 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
72
- | 18 | MI1143 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
73
- | 19 | MI2020 | Xác suất thống kê | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
74
- | 20 | MI3131 | Toán kinh tế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
75
- | 21 | PH1110 | Vật lý đại cương I | 3(2-1-1-6) |
76
- | 22 | PH1120 | Vật lý đại cương II | 3(2-1-1-6) |
77
- | 23 | IT1130 | Tin học đại cương | 2(1-0-2-4) |
78
- | 24 | EM2300 | Tin học kinh tế đại cương | 2(1 - 0 - 2 - 4) |
79
- | 25 | EM1100 | Kinh tế học vi mô đại cương | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
80
- | 26 | EM1110 | Kinh tế học vĩ mô đại cương | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
81
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 48 |
82
- | 27 | EM1400 | Nhập môn quản lý công nghiệp | 2(1-2-0-4) |
83
- | 28 | EM3140 | Kinh tế quốc tế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
84
- | 29 | EM3190 | Hành vi tổ chức | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
85
- | 30 | EM3211 | Nguyên lý Marketing | 3(3-1-0-6) |
86
- | 31 | EM3222 | Luật kinh doanh | 2(2-1-0-4) |
87
-
88
- | 32 | EM3230 | Thống kê ứng dụng | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
89
- |------------------------------------------------|------------------------------------------------|------------------------------------------------|------------------------------------------------|
90
- | 33 | EM4413 | Quản trị nhân lực | 3(3-1-0-6) |
91
- | 34 | EM3417 | Quản trị sản xuất (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
92
- | 35 | EM2120 | Kinh tế và quản lý công nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
93
- | 36 | EM4212 | Phân tích kinh doanh | 3(3-1-0-6) |
94
- | 37 | EM4218 | Hệ thống thông tin quản lý | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
95
- | 38 | EM4411 | Anh văn chuyên ngành QLCN | 2(2-1-0-4) |
96
- | 39 | EM4412 | Quản trị chất lượng | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
97
- | 40 | EM4416 | Quản trị chiến lược (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
98
- | 41 | EM4425 | Mô hình tối ưu | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
99
- | 42 | EM4430 | Quản trị đổi mới | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
100
- | 43 | EM3432 | Quản trị chuỗi cung ứng | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
101
- | 44 | EM4435 | Quản trị dự án | 3(3-1-0-6) |
102
- | 45 | EM4716 | Kế toán quản trị (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
103
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9TC |
104
- | | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
105
- | | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
106
- | | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
107
- | | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
108
- | | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
109
- | | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
110
- | | EM2222 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
111
- | Tự chọn theo định hướng | Tự chọn theo định hướng | Tự chọn theo định hướng | 16 |
112
- | Modun 1 - Modun 1 - Quản trị sản xuất | Modun 1 - Modun 1 - Quản trị sản xuất | Modun 1 - Modun 1 - Quản trị sản xuất | Modun 1 - Modun 1 - Quản trị sản xuất |
113
- | | EM3414 | Tổ chức lao động | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
114
- | | EM4420 | Quản lý bảo trì công nghiệp | 2(2-1-0-4) |
115
- | | EM4421 | Mô phỏng hệ thống | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
116
- | | EM4423 | Thiết kế hệ thống sản xuất | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
117
- | | EM4446 | Cải tiến năng suất (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
118
- | | EM4448 | Kiểm soát chất lượng | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
119
- | | EM4457 | Lập kế hoạch và điều độ sản xuất (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
120
- | Modun 2 - Logistics và chuỗi cung ứng | Modun 2 - Logistics và chuỗi cung ứng | Modun 2 - Logistics và chuỗi cung ứng | Modun 2 - Logistics và chuỗi cung ứng |
121
- | | EM2105 | Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương | 2(2-1-0-4) |
122
- | | EM3414 | Tổ chức lao động | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
123
- | | EM4421 | Mô phỏng hệ thống | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
124
- | | EM4429 | Quản trị mua sắm | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
125
- | | EM4443 | Quản lý dự trữ và kho hàng (BTL) | 3(2-2-0-6) |
126
- | | EM4445 | Quản lý vận tải | 2(2-1-0-4) |
127
- | | EM4446 | Cải tiến năng suất (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
128
- | Modun 3 - Lựa chọn thực tập tại doanh nghiệp | Modun 3 - Lựa chọn thực tập tại doanh nghiệp | Modun 3 - Lựa chọn thực tập tại doanh nghiệp | Modun 3 - Lựa chọn thực tập tại doanh nghiệp |
129
- | | EM3414 | Tổ chức lao động | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
130
- | | EM4421 | Mô phỏng hệ thống | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
131
-
132
- | EM4440 | Chuyên đề (BTL) | 3(1 - 4 - 0 - 6) |
133
- |----------------------------------|----------------------------------------|--------------------|
134
- | EM4443 | Quản lý dự trữ và kho hàng (BTL) | 3(2-2-0-6) |
135
- | EM4446 | Cải tiến năng suất (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
136
- | EM4457 | Lập kế hoạch và điều độ sản xuất (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
137
- | Thực tập và khóa luận tốt nghiệp | Thực tập và khóa luận tốt nghiệp | |
138
- | EM4450 | Thực tập tốt nghiệp | 2(0 - 0 - 4 - 8) |
139
- | EM4451 | Khóa luận tốt nghiệp | 6(0 - 0 - 12 - 24) |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/5.4. Quản trị kinh doanh.md DELETED
@@ -1,147 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "QUẢN TRỊ KINH DOANH"
4
- program_code: "EM3"
5
- faculty: "Trường Kinh tế"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "5.4. Quản trị kinh doanh.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- ## 1. Tên chương trình: QUẢN TRỊ KINH DOANH
14
-
15
- Sinh viên tốt nghiệp cử nhân Quản trị kinh doanh được trang bị những kiến thức nền tảng về kinh doanh, kiến thức và kỹ năng làm việc chuyên sâu về các lĩnh vực chức năng và quản trị tổng hợp như: quản trị sản xuất, quản trị tài chính, quản trị nhân lực, quản trị marketing, quản trị công nghệ, quản trị chất lượng, quản trị dự án và quản trị chiến lược. Người học hoàn toàn có thể thích nghi với môi trường làm việc thực tiễn kinh doanh sôi động hiện nay, để có thể làm việc hiệu quả, đáp ứng yêu cầu của mọi nhà tuyển dụng hay có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.
16
-
17
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
18
-
19
- ## a. Kiến thức
20
-
21
- - Có kiến thức khoa học cơ bản như: Toán, vật lý, công nghệ thông tin;
22
- - Có kiến thức chuyên môn cho những công việc khác nhau trong lĩnh vực quản lý như kinh tế học, quản trị học, quản trị tài chính, chiến lược, nhân lực.
23
-
24
- ## b. Kỹ năng
25
-
26
- - Có kỹ năng làm việc hiệu quả trong nhóm quản trị đa ngành và trong môi trường quốc tế;
27
- - Có khả năng tham gia, dẫn dắt, thảo luận, đàm phán, thương thuyết và giải quyết xung đột nhóm.
28
-
29
- ## c. Ngoại ngữ
30
-
31
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
32
-
33
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
34
-
35
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
36
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 6 năm
37
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 9 năm
38
-
39
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
40
-
41
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
42
-
43
- ## NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
44
-
45
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
46
- |-----------------------------------------|-----------------------------------------|-----------------------------------------|-------------------------|
47
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
48
-
49
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
50
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|------------------|
51
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
52
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
53
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
54
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
55
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
56
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | 10 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
61
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
62
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
63
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
64
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
65
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
66
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
67
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
68
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
69
- | 16 | MI1113 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
70
- | 17 | MI1133 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
71
- | 18 | MI1143 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
72
- | 19 | MI2020 | Xác suất thống kê | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
73
- | 20 | MI3131 | Toán kinh tế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
74
- | 21 | EM2130 | Toán Tài chính đại cương | 2(2-1-0-4) |
75
- | 22 | PH1111 | Vật lý đại cương I | 2(2-0-1-4) |
76
- | 23 | PH1121 | Vật lý đại cương II | 2(2-0-1-4) |
77
- | 24 | IT1130 | Tin học đại cương | 2(1-0-2-4) |
78
- | 25 | EM2300 | Tin học kinh tế đại cương | 2(1 - 0 - 2 - 4) |
79
- | 26 | EM1100 | Kinh tế học vi mô đại cương | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
80
- | 27 | EM1110 | Kinh tế học vĩ mô đại cương | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
81
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 48 |
82
- | 28 | EM1300 | Nhập môn ngành Quản trị kinh doanh | 2(1-2-0-4) |
83
- | 29 | EM3140 | Kinh tế quốc tế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
84
- | 30 | EM3190 | Hành vi tổ chức | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
85
- | 31 | EM3211 | Nguyên lý Marketing | 3(3-1-0-6) |
86
- | 32 | EM3222 | Luật kinh doanh | 2(2-1-0-4) |
87
- | 33 | EM3230 | Thống kê ứng dụng | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
88
- | 34 | EM4413 | Quản trị nhân lực | 3(3-1-0-6) |
89
- | 35 | EM3417 | Quản trị sản xuất (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
90
- | 36 | EM3300 | Quản trị quy trình kinh doanh | 2(2-1-0-4) |
91
-
92
- | 37 | EM3310 | Mô phỏng hoạt động kinh doanh | 2(2-1-0-4) |
93
- |-----------------------------------|-----------------------------------|---------------------------------------------|------------------|
94
- | 38 | EM3500 | Nguyên lý kế toán | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
95
- | 39 | EM3519 | Tài chính doanh nghiệp | 3(3-1-0-6) |
96
- | 40 | EM3600 | Phân tích dữ liệu và Tri thức kinh doanh | 3(3-1-0-6) |
97
- | 41 | EM4212 | Phân tích kinh doanh | 3(3-1-0-6) |
98
- | 42 | EM4218 | Hệ thống thông tin quản lý | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
99
- | 43 | EM4416 | Quản trị chiến lược (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
100
- | 44 | EM3432 | Quản trị chuỗi cung ứng (BTL) | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
101
- | 45 | EM4716 | Kế toán quản trị | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
102
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
103
- | 46 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
104
- | 47 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
105
- | 48 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
106
- | 49 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
107
- | 50 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
108
- | 51 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
109
- | 52 | EM2222 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
110
- | Tự chọn theo định hướng | Tự chọn theo định hướng | Tự chọn theo định hướng | 16 |
111
- | Modun 1 - Quản trị doanh nghiệp | Modun 1 - Quản trị doanh nghiệp | Modun 1 - Quản trị doanh nghiệp | |
112
- | 53 | EM3301 | Đạo đức kinh doanh | 2(2-1-0-4) |
113
- | 54 | EM4210 | Khởi sự kinh doanh (BTL) | 3(2-2-0-6) |
114
- | 55 | EM4336 | Thương mại điện tử | 2(2-1-0-4) |
115
- | 56 | EM4216 | PP nghiên cứu trong kinh doanh | 2(2-1-0-4) |
116
- | 57 | EM4314 | Hành vi người tiêu dùng | 2(2-1-0-4) |
117
- | 58 | EM4323 | Quản trị thương hiệu | 2(2-1-0-4) |
118
- | 59 | EM4435 | Quản trị dự án | 3(3-1-0-6) |
119
- | Modun 2 - Marketing | Modun 2 - Marketing | Modun 2 - Marketing | |
120
- | 60 | EM3301 | Đạo đức kinh doanh | 2(2-1-0-4) |
121
- | 61 | EM4210 | Khởi sự kinh doanh (BTL) | 3(2-2-0-6) |
122
- | 62 | EM4313 | Quản trị marketing (BTL) | 3(2-2-0-6) |
123
- | 63 | EM4336 | Thương mại điện tử | 2(2-1-0-4) |
124
- | 64 | EM4317 | Marketing dịch vụ | 2(2-1-0-4) |
125
- | 65 | EM4331 | Marketing kỹ thuật số | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
126
- | 66 | EM4335 | Nghiên cứu marketing | 2(2-1-0-4) |
127
- | Modun 3 - Quản trị nhân sự | Modun 3 - Quản trị nhân sự | Modun 3 - Quản trị nhân sự | |
128
- | 67 | EM3160 | Tâm lý học quản lý | 2(2-1-0-4) |
129
- | 68 | EM3301 | Đạo đức kinh doanh | 2(2-1-0-4) |
130
- | 69 | EM4201 | Quan hệ lao động | 2(2-1-0-4) |
131
- | 70 | EM4202 | Tiền lương, phúc lợi và BHXH | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
132
- | 71 | EM4210 | Khởi sự kinh doanh (BTL) | 3(2-2-0-6) |
133
- | 72 | EM4336 | Thương mại điện tử | 2(2-1-0-4) |
134
- | 73 | EM4437 | Định mức lao động | 2(2-1-0-4) |
135
-
136
- | | Modun 4 - Lựa chọn thực tập tại doanh nghiệp | Modun 4 - Lựa chọn thực tập tại doanh nghiệp | Modun 4 - Lựa chọn thực tập tại doanh nghiệp |
137
- |----------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|
138
- | 74 | EM3160 | Tâm lý học quản lý | 2(2-1-0-4) |
139
- | 75 | EM3301 | Đạo đức kinh doanh | 2(2-1-0-4) |
140
- | 76 | EM4201 | Quan hệ lao động | 2(2-1-0-4) |
141
- | 77 | EM4210 | Khởi sự kinh doanh (BTL) | 3(2-2-0-6) |
142
- | 78 | EM4336 | Thương mại điện tử | 2(2-1-0-4) |
143
- | 79 | EM4340 | Chuyên đề (BTL) | 3(1 - 4 - 0 - 6) |
144
- | 80 | EM4437 | Định mức lao động | 2(2-1-0-4) |
145
- | Thực tập và khóa luận tốt nghiệp | Thực tập và khóa luận tốt nghiệp | Thực tập và khóa luận tốt nghiệp | 8 |
146
- | 81 | EM4350 | Thực tập tốt nghiệp | 2(0 - 0 - 4 - 8) |
147
- | 82 | EM4351 | Khóa luận tốt nghiệp | 6(0 - 0 - 12 - 24) |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/5.5. Kế toán.md DELETED
@@ -1,141 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "KẾ TOÁN"
4
- program_code: "EM4"
5
- faculty: "Trường Kinh tế"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "5.5. Kế toán.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: KẾ TOÁN
13
-
14
- Sinh viên tốt nghiệp ngành cử nhân Kế toán được trang bị những kiến thức cơ bản về nghề nghiệp và chuyên môn kế toán.
15
-
16
- Người học có khả năng tổ chức điều hành công tác kế toán, kiểm toán nội bộ và tài chính ở mọi loại hình doanh nghiệp trong nền kinh tế; am hiểu sâu sắc về quy trình kế toán và có khả năng hoạch định chính sách kế toán, kiểm toán cho doanh nghiệp;
17
-
18
- Chương trình trang bị cho người học những phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, phẩm chất chính trị vững vàng, kỹ năng làm việc hiện đại để thích nghi tốt với môi trường kinh tế nhiều cạnh tranh, thách thức; đồng thời chương trình cũng giúp người học có khả năng nghiên cứu tốt để có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.
19
-
20
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
21
-
22
- ## a. Kiến thức
23
-
24
- - Có kiến thức khoa học cơ sở như: Toán, vật lý, xác suất thống kê, công nghệ thông tin;
25
- - Có kiến thức chuyên môn như kinh tế học, kế toán, kiểm toán, thuế, tài chính… để thích ứng tốt với những công việc khác nhau thuộc lĩnh vực kế toán, kiểm toán trong các doanh nghiệp và tổ chức khác.
26
-
27
- ## b. Kỹ năng
28
-
29
- - Có kỹ năng làm việc hiệu quả trong nhóm quản trị đa ngành và trong môi trường quốc tế;
30
- - Có khả năng tham gia, dẫn dắt, thảo luận, đàm phán, thương thuyết và giải quyết xung đột nhóm.
31
-
32
- ## c. Ngoại ngữ
33
-
34
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
35
-
36
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
37
-
38
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
39
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 6 năm
40
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 9 năm
41
-
42
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
43
-
44
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
45
-
46
- ## NGÀNH KẾ TOÁN
47
-
48
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
49
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
50
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
51
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
52
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
53
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
54
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
55
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
56
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
57
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | 9 | Tự chọn trong danh | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
61
- | 10 | mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
62
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
63
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
64
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
65
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
66
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
67
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
68
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
69
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
70
- | 16 | MI1113 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
71
- | 17 | MI1133 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
72
- | 18 | MI1143 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
73
- | 19 | MI2020 | Xác suất thống kê | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
74
- | 20 | MI3131 | Toán kinh tế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
75
- | 21 | EM2130 | Toán Tài chính đại cương | 2(2-1-0-4) |
76
- | 22 | PH1111 | Vật lý đại cương I | 2(2-0-1-4) |
77
- | 23 | PH1121 | Vật lý đại cương II | 2(2-0-1-4) |
78
- | 24 | IT1130 | Tin học đại cương | 2(1-0-2-4) |
79
- | 25 | EM2300 | Tin học kinh tế đại cương | 2(1 - 0 - 2 - 4) |
80
- | 26 | EM1100 | Kinh tế học vi mô đại cương | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
81
- | 27 | EM1110 | Kinh tế học vĩ mô đại cương | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
82
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 48 |
83
- | 28 | EM1700 | Nhập môn ngành Kế toán | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
84
- | 29 | EM3140 | Kinh tế quốc tế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
85
- | 30 | EM3190 | Hành vi tổ chức | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
86
- | 31 | EM3211 | Nguyên lý Marketing | 3(3-1-0-6) |
87
-
88
- | 32 | EM3230 | Thống kê ứng dụng | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
89
- |----------------------------------|------------------------------------------------|------------------------------------------------|--------------------|
90
- | 33 | EM4413 | Quản lý nhân lực | 3(3-1-0-6) |
91
- | 34 | EM3417 | Quản trị sản xuất (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
92
- | 35 | EM3222 | Luật kinh doanh | 2(2-1-0-4) |
93
- | 36 | EM3301 | Đạo đức kinh doanh | 2(2-1-0-4) |
94
- | 37 | EM4212 | Phân tích kinh doanh | 3(3-1-0-6) |
95
- | 38 | EM4218 | Hệ thống thông tin quản lý | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
96
- | 39 | EM3500 | Nguyên lý kế toán | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
97
- | 40 | EM3511 | Lý thuyết tài chính tiền tệ | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
98
- | 41 | EM3519 | Tài chính doanh nghiệp | 3(3-1-0-6) |
99
- | 42 | EM3526 | Anh văn chuyên ngành Kế toán | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
100
- | 43 | EM4542 | Thuế và hệ thống thuế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
101
- | 44 | EM2713 | Kế toán tài chính 1 (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
102
- | 45 | EM4716 | Kế toán quản trị | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
103
- | 46 | EM4719 | Kế toán hành chính sự nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
104
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
105
- | 47 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
106
- | 48 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
107
- | 49 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
108
- | 50 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
109
- | 51 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
110
- | 52 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
111
- | 53 | EM2222 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
112
- | Tự chọn theo định hướng | Tự chọn theo định hướng | Tự chọn theo định hướng | 16 |
113
- | Modun 1 - Kế toán doanh nghiệp | Modun 1 - Kế toán doanh nghiệp | Modun 1 - Kế toán doanh nghiệp | |
114
- | 54 | EM4536 | Kiểm toán cơ bản | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
115
- | 55 | EM4535 | Phân tích tài chính | 2(2-1-0-4) |
116
- | 56 | EM4710 | Kế toán máy | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
117
- | 57 | EM4718 | Kế toán các doanh nghiệp đặc thù | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
118
- | 58 | EM4724 | Kế toán tài chính 2 | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
119
- | 59 | EM4730 | Kế toán thuế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
120
- | 60 | EM4735 | Tổ chức công tác kế toán (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
121
- | | Modun 2 - Kiểm toán | Modun 2 - Kiểm toán | |
122
- | 61 | EM4536 | Kiểm toán cơ bản | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
123
- | 62 | EM4533 | Quản trị rủi ro | 2(2-1-0-4) |
124
- | 63 | EM4535 | Phân tích tài chính | 2(2-1-0-4) |
125
- | 64 | EM4724 | Kế toán tài chính 2 | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
126
- | 65 | EM4727 | Kiểm toán hoạt động | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
127
- | 66 | EM4728 | Kiểm soát nội bộ | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
128
- | 67 | EM4729 | Kiểm toán tài chính | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
129
- | | Modun 3 - Lựa chọn thực tập tại doanh nghiệp | Modun 3 - Lựa chọn thực tập tại doanh nghiệp | |
130
- | 68 | EM4533 | Quản trị rủi ro | 2(2-1-0-4) |
131
-
132
- | 69 | EM4535 | Phân tích tài chính | 2(2-1-0-4) |
133
- |----------------------------------|----------------------------------|----------------------------------|--------------------|
134
- | 70 | EM4536 | Kiểm toán cơ bản | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
135
- | 71 | EM4724 | Kế toán tài chính 2 | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
136
- | 72 | EM4727 | Kiểm toán hoạt động | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
137
- | 73 | EM4730 | Kế toán thuế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
138
- | 74 | EM4740 | Chuyên đề (BTL) | 3(1 - 4 - 0 - 6) |
139
- | Thực tập và khóa luận tốt nghiệp | Thực tập và khóa luận tốt nghiệp | Thực tập và khóa luận tốt nghiệp | |
140
- | 75 | EM4750 | Thực tập tốt nghiệp | 2(0 - 0 - 4 - 8) |
141
- | 76 | EM4751 | Khóa luận tốt nghiệp | 6(0 - 0 - 12 - 24) |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/5.6. Tài chính - Ngân hàng.md DELETED
@@ -1,138 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "TÀI CHÍNH -NGÂN HÀNG"
4
- program_code: "EM5"
5
- faculty: "Trường Kinh tế"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "5.6. Tài chính - Ngân hàng.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
- ## 1. Tên chương trình: TÀI CHÍNH -NGÂN HÀNG
13
-
14
- Sau khi tốt nghiệp ngành cử nhân Tài chính -Ngân hàng sẽ được trang bị kiến thức cơ sở và chuyên môn vững vàng, có năng lực nghiên cứu và khả năng sáng tạo, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp tốt về tài chính, quản lý tài chính hay thực hiện các nghiệp vụ tài chính – ngân hàng; được trang bị đầy đủ phẩm chất và đạo đức nghề nghiệp, phẩm chất chính trị, và có khả năng thích nghi với môi trường làm việc áp lực và cạnh tranh cao; có năng lực và kỹ năng nghiên cứu, học tập để có thể phát triển ở trình độ cao hơn.
15
-
16
- Người học sẽ có thể làm việc tại các tổ chức kinh tế, tài chính, ngân hàng, hay các lĩnh vực chuyên môn về tài chính tại mọi doanh nghiệp, tổ chức.
17
-
18
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
19
-
20
- ## a. Kiến thức
21
-
22
- - -Có kiến thức khoa học cơ sở như: Toán, vật lý, xác suất thống kê, công nghệ thông tin;
23
- - -Có kiến thức chuyên môn như về tài chính, ngân hàng, thị trường tài chính, dự án đầu tư… để thích ứng tốt với những công việc khác nhau thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng trong các doanh nghiệp, định chế tài chính và tổ chức khác.
24
-
25
- ## b. Kỹ năng
26
-
27
- - Có kỹ năng làm việc hiệu quả trong nhóm quản trị đa ngành và trong môi trường quốc tế;
28
- - Có khả năng tham gia, dẫn dắt, thảo luận, đàm phán, thương thuyết và giải quyết xung đột nhóm.
29
-
30
- ## c. Ngoại ngữ
31
-
32
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp và công việc, đạt TOEIC từ 500 điểm trở lên.
33
-
34
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
35
-
36
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
37
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ: 6 năm
38
- - Đào tạo tích hợp Cử nhân - Thạc sĩ – Tiến sĩ: 9 năm
39
-
40
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
41
-
42
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
43
-
44
- ## NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
45
-
46
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
47
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
48
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
49
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
50
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
51
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
52
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
53
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
54
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
55
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
56
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 9 | Tự chọn trong danh | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 10 | mục | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
61
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
62
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
63
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
64
- | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh | 6 |
65
- | 14 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
66
- | 15 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3(0 - 6 - 0 - 6) |
67
- | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản | 32 |
68
- | 16 | MI1113 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
69
- | 17 | MI1133 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
70
- | 18 | MI1143 | Đại số | 4(3 - 2 - 0 - 8) |
71
- | 19 | MI2020 | Xác suất thống kê | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
72
- | 20 | MI3131 | Toán kinh tế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
73
- | 21 | EM2130 | Toán Tài chính đại cương | 2(2-1-0-4) |
74
- | 22 | PH1111 | Vật lý đại cương I | 2(2-0-1-4) |
75
- | 23 | PH1121 | Vật lý đại cương II | 2(2-0-1-4) |
76
- | 24 | IT1130 | Tin học đại cương | 2(1-0-2-4) |
77
- | 25 | EM2300 | Tin học kinh tế đại cương | 2(1 - 0 - 2 - 4) |
78
- | 26 | EM1100 | Kinh tế học vi mô đại cương | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
79
- | 27 | EM1110 | Kinh tế học vĩ mô đại cương | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
80
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 48 |
81
- | 28 | EM1500 | Nhập môn Tài chính Ngân hàng | 2(1-2-0-4) |
82
- | 29 | EM3140 | Kinh tế quốc tế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
83
- | 30 | EM3190 | Hành vi tổ chức | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
84
- | 31 | EM3211 | Nguyên lý Marketing | 3(3-1-0-6) |
85
-
86
- | 32 | EM3230 | Thống kê ứng dụng | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
87
- |------------------------------------------------|------------------------------------------------|------------------------------------------------|--------------------|
88
- | 33 | EM4413 | Quản trị nhân lực | 3(3-1-0-6) |
89
- | 34 | EM3417 | Quản trị sản xuất (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
90
- | 35 | EM3130 | Kinh tế lượng | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
91
- | 36 | EM3222 | Luật kinh doanh | 2(2-1-0-4) |
92
- | 37 | EM3500 | Nguyên lý kế toán | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
93
- | 38 | EM3511 | Lý thuyết tài chính tiền tệ | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
94
- | 39 | EM3519 | Tài chính doanh nghiệp | 3(3-1-0-6) |
95
- | 40 | EM3527 | Anh văn chuyên ngành TCNH | 2(2-1-0-4) |
96
- | 41 | EM4416 | Quản trị chiến lược (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
97
- | 42 | EM4435 | Quản trị dự án | 3(3-1-0-6) |
98
- | 43 | EM4542 | Thuế và hệ thống thuế | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
99
- | 44 | EM4528 | Bảo hiểm | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
100
- | 45 | EM4531 | Thị trường chứng khoán | 2(2-1-0-4) |
101
- | 46 | EM2713 | Kế toán tài chính 1 (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
102
- | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | Kiến thức bổ trợ | 9 |
103
- | 47 | EM1010 | Quản trị học đại cương | 2(2-1-0-4) |
104
- | 48 | EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
105
- | 49 | ED3280 | Tâm lý học ứng dụng | 2(1-2-0-4) |
106
- | 50 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
107
- | 51 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
108
- | 52 | TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | 2(1 - 2 - 0 - 4) |
109
- | 53 | EM2222 | Technical Writing and Presentation | 3(2-2-0-6) |
110
- | Tự chọn theo định hướng | Tự chọn theo định hướng | Tự chọn theo định hướng | 16 |
111
- | Modun 1 - Tài chính doanh nghiệp | Modun 1 - Tài chính doanh nghiệp | Modun 1 - Tài chính doanh nghiệp | |
112
- | 54 | EM4522 | Quản trị tài chính (BTL) | 3(2-2-0-6) |
113
- | 55 | EM4535 | Phân tích tài chính | 2(2-1-0-4) |
114
- | 56 | EM4541 | Nghiệp vụ ngân hàng | 2(2-1-0-4) |
115
- | 57 | EM4536 | Kiểm toán cơ bản | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
116
- | 58 | EM4526 | Đầu tư tài chính | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
117
- | 59 | EM4716 | Kế toán quản trị (BTL) | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
118
- | Modun 2 - Ngân hàng thương mại | Modun 2 - Ngân hàng thương mại | Modun 2 - Ngân hàng thương mại | |
119
- | 60 | EM4522 | Quản trị tài chính (BTL) | 3(2-2-0-6) |
120
- | 61 | EM4535 | Phân tích tài chính | 2(2-1-0-4) |
121
- | 62 | EM4541 | Nghiệp vụ ngân hàng | 2(2-1-0-4) |
122
- | 63 | EM4317 | Marketing dịch vụ | 2(2-1-0-4) |
123
- | 64 | EM4520 | Tín dụng NHTM | 2(2-1-0-4) |
124
- | 65 | EM4533 | Quản trị rủi ro | 2(2-1-0-4) |
125
- | 66 | EM4711 | Quản trị kinh doanh NHTM (BTL) | 3(2-2-0-6) |
126
- | Modun 3 - Lựa chọn thực tập tại doanh nghiệp | Modun 3 - Lựa chọn thực tập tại doanh nghiệp | Modun 3 - Lựa chọn thực tập tại doanh nghiệp | |
127
- | 67 | EM4317 | Marketing dịch vụ | 2(2-1-0-4) |
128
- | 68 | EM4520 | Tín dụng NHTM | 2(2-1-0-4) |
129
-
130
- | 69 | EM4522 | Quản trị tài chính (BTL) | 3(2-2-0-6) |
131
- |----------------------------------|----------------------------------|----------------------------------|--------------------|
132
- | 70 | EM4533 | Quản trị rủi ro | 2(2-1-0-4) |
133
- | 71 | EM4535 | Phân tích tài chính | 2(2-1-0-4) |
134
- | 72 | EM4540 | Chuyên đề (BTL) | 3(1 - 4 - 0 - 6) |
135
- | 73 | EM4541 | Nghiệp vụ ngân hàng | 2(2-1-0-4) |
136
- | Thực tập và khóa luận tốt nghiệp | Thực tập và khóa luận tốt nghiệp | Thực tập và khóa luận tốt nghiệp | |
137
- | 74 | EM4550 | Thực tập tốt nghiệp | 2(0 - 0 - 4 - 8) |
138
- | 75 | EM4551 | Khóa luận tốt nghiệp | 6(0 - 0 - 12 - 24) |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/5.8. Tiếng Anh KHKT-CN.md DELETED
@@ -1,145 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "TIẾNG ANH KHOA HỌC -KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ"
4
- program_code: "FL1"
5
- faculty: "Khoa Ngoại Ngữ"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "5.8. Tiếng Anh KHKT-CN.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- 1. Tên chương trình: TIẾNG ANH KHOA HỌC -KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ
14
-
15
- Chương trình Tiếng Anh Khoa học – Kỹ thuật Công nghệ (KHKT&CN) đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao về lĩnh vực Ngôn ngữ Anh đáp ứng nhu cầu của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế -xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế; Đào tạo người học có kiến thức cơ sở và chuyên môn vững vàng, có năng lực nghiên cứu và khả năng sáng tạo, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp, có trách nhiệm nghề nghiệp, có phẩm chất chính trị, có khả năng thích nghi với môi trường làm việc để có thể làm việc hiệu quả, đáp ứng yêu cầu của xã hội trong quá trình hội nhập quốc tế và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn. Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh
16
-
17
- 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
18
- - a. Kiến thức
19
-
20
- Có kiến thức cơ sở chuyên môn rộng, có kiến thức và kĩ năng nghề nghiệp (biên dịch, phiên dịch, giảng dạy, nghiên cứu...) để có thể thích ứng tốt với những vị trí công việc phù hợp ngành học, đặc biệt là những công việc liên quan tới Tiếng Anh chuyên ngành KHKT&CN.
21
-
22
- b. Kỹ năng
23
- - Có kỹ năng làm việc hiệu quả độc lập cũng như trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế.
24
- - Có kỹ năng sử dụng Tiếng Anh thành thục, sáng tạo, đặc biệt trong môi trường KHKT&CN.
25
- - Có kỹ năng biên dịch, phiên dịch và đảm nhận các công việc khác tại các đại sứ quán, các tổ chức Chính phủ và phi Chính phủ, các dự án, các doanh nghiệp trong nước và nước ngoài.
26
- - Có kỹ năng giảng dạy Tiếng Anh tại các cơ sở đào tạo như các trường phổ thông, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học.
27
- - Có năng lực nghiên cứu trong lĩnh vực ngôn ngữ, khoa học - kỹ thuật và giáo dục.
28
- - Có năng lực khởi nghiệp và điều hành các công ty hoạt động trong lĩnh vực công nghệ.
29
- - Có năng lực tiếp tục theo học tại các bậc đào tạo cao hơn.
30
- - c. Ngoại ngữ
31
-
32
- Có khả năng sử dụng tốt một ngoại ngữ thứ hai (Pháp, Trung, Nhật...) ở cấp độ giao tiếp.
33
-
34
- - Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
35
- - Đào tạo Cử nhân: 4 năm
36
- - Sau tốt nghiệp, sinh viên có thể theo học chương trình Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ học và một số chương trình thạc sĩ khác.
37
-
38
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
39
-
40
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
41
-
42
- ## TIẾNG ANH KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
43
-
44
- (NGÀNH NGÔN NGỮ ANH)
45
-
46
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
47
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
48
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
49
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
50
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
51
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
52
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
53
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
54
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
55
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
56
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 10 | | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
61
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
62
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
63
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
64
- | Ngoại ngữ II (Chọn 1 trong 3 mô đun) | Ngoại ngữ II (Chọn 1 trong 3 mô đun) | Ngoại ngữ II (Chọn 1 trong 3 mô đun) | 10 |
65
- | Mô đun 1 | Mô đun 1 | Mô đun 1 | |
66
- | 14 | FL1421 | Tiếng Pháp I | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
67
- | 15 | FL1422 | Tiếng Pháp II | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
68
- | 16 | FL1423 | Tiếng Pháp III | 2 (2 - 1 - 0 - 4) |
69
- | 17 | FL1424 | Tiếng Pháp IV | 2 (2 - 1 - 0 - 4) |
70
- | Mô đun 2 | Mô đun 2 | Mô đun 2 | |
71
- | 18 | FL1431 | Tiếng Nhật I | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
72
- | 19 | FL1432 | Tiếng Nhật II | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
73
- | 20 | FL1433 | Tiếng Nhật III | 2 (2 - 1 - 0 - 4) |
74
- | 21 | FL1434 | Tiếng Nhật IV | 2 (2 - 1 - 0 - 4) |
75
- | Mô đun 3 | Mô đun 3 | Mô đun 3 | Mô đun 3 |
76
-
77
- | 22 | FL1441 | Tiếng Trung Quốc I | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
78
- |--------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------|--------------------|
79
- | 23 | FL1442 | Tiếng Trung Quốc II | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
80
- | 24 | FL1443 | Tiếng Trung Quốc III | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
81
- | 25 | FL1444 | Tiếng Trung Quốc IV | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
82
- | Khối kiến thức đại cương khối ngành ngoại ngữ bắt buộc | Khối kiến thức đại cương khối ngành ngoại ngữ bắt buộc | Khối kiến thức đại cương khối ngành ngoại ngữ bắt buộc | 6 |
83
- | 26 | IT1130 | Tin học đại cương | 2(1-0-2-4) |
84
- | 27 | FL1310 | Dẫn luận ngôn ngữ học | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
85
- | 28 | FL1320 | Cơ sở văn hoá Việt Nam | 2(2-0-0-4) |
86
- | Khối kiến thức đại cương tự chọn (chọn 6TC) | Khối kiến thức đại cương tự chọn (chọn 6TC) | Khối kiến thức đại cương tự chọn (chọn 6TC) | 6 |
87
- | 29 | ED3070 | Nhập môn Khoa học công nghệ | 2(2-0-0-4) |
88
- | 30 | EM3250 | Kinh tế học đại cương | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
89
- | 31 | FL1330 | Tiếng Việt thực hành | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
90
- | 32 | FL3570 | Kỹ năng giao tiếp cơ bản | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
91
- | 33 | FL1024 | Ngữ pháp ứng dụng | 2(2-1-0-4) |
92
- | 34 | FL1023 | Ngữ âm thực hành | 2(2-1-0-4) |
93
- | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | Cơ sở và cốt lõi ngành | 67 |
94
- | 35 | FL3011 | Kỹ năng nói tiếng Anh I | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
95
- | 36 | FL3012 | Kỹ năng nói tiếng Anh II | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
96
- | 37 | FL3013 | Kỹ năng nói tiếng Anh III | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
97
- | 38 | FL3021 | Kỹ năng nghe tiếng Anh I | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
98
- | 39 | FL3022 | Kỹ năng nghe tiếng Anh II | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
99
- | 40 | FL3023 | Kỹ năng nghe tiếng Anh III | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
100
- | 41 | FL3031 | Kỹ năng đọc tiếng Anh I | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
101
- | 42 | FL3032 | Kỹ năng đọc tiếng Anh II | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
102
- | 43 | FL3033 | Kỹ năng đọc tiếng Anh III | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
103
- | 44 | FL3041 | Kỹ năng viết tiếng Anh I | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
104
- | 45 | FL3061 | Nhập môn Tiếng Anh Khoa học công nghệ | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
105
- | 46 | FL3042 | Kỹ năng viết tiếng Anh II (BTL) | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
106
- | 47 | FL3043 | Kỹ năng viết tiếng Anh III (BTL) | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
107
- | 48 | FL3210 | Ngữ âm và âm vị học | 2(2-1-0-4) |
108
- | 49 | FL3220 | Từ vựng học | 2(2-1-0-4) |
109
- | 50 | FL3221 | Cú pháp học | 2(2-1-0-4) |
110
- | 51 | FL3340 | Đối chiếu ngôn ngữ | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
111
- | 52 | FL3250 | Văn hoá xã hội Anh | 2(2-1-0-4) |
112
- | 53 | FL3260 | Văn hoá xã hội Mỹ | 2(2-1-0-4) |
113
- | 54 | FL3282 | Văn học Anh-Mỹ | 2(2-1-0-4) |
114
- | 55 | FL3080 | Phương pháp nghiên cứu khoa học (BTL) | 3(3-1-0-6) |
115
- | 56 | FL3151 | Tiếng Anh Kỹ thuật Điện - Điện tử | 2(2-1-0-4) |
116
- | 57 | FL3152 | Tiếng Anh Công nghệ Thông tin và Truyền thông | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
117
- | 58 | FL3153 | Tiếng Anh Cơ khí và Khoa học Vật liệu | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
118
- | 59 | FL3154 | Tiếng Anh Hoá - Môi trường | 2(2-1-0-4) |
119
- | 60 | FL3155 | Tiếng Anh Kinh tế và Kinh doanh | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
120
-
121
- | 61 | FL3156 | Lý thuyết biên - phiên dịch | 2(2-0-0-4) |
122
- |----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|
123
- | 62 | FL3157 | Phiên dịch | 3(2-0-2-6) |
124
- | 63 | FL3158 | Biên dịch | 3(2-2-0-6) |
125
- | Tự chọn theo định hướng ứng dụng | Tự chọn theo định hướng ứng dụng | Tự chọn theo định hướng ứng dụng | 15 |
126
- | Mô đun 1: Biên - phiên dịch | Mô đun 1: Biên - phiên dịch | Mô đun 1: Biên - phiên dịch | |
127
- | 64 | FL4115 | Biên dịch KHCN | 3(2-2-0-6) |
128
- | 65 | FL4116 | Phiên dịch KHCN | 3(2-0-2-6) |
129
- | 66 | FL4225 | Ngữ nghĩa học | 3(3-0-0-6) |
130
- | 67 | FL4117 | Biên dịch KHCN nâng cao (BTL) | 3(3-1-0-6) |
131
- | 68 | FL4118 | Phiên dịch KHCN nâng cao | 3(2-0-2-6) |
132
- | Mô đun 2: Ngôn ngữ học ứng dụng | Mô đun 2: Ngôn ngữ học ứng dụng | Mô đun 2: Ngôn ngữ học ứng dụng | |
133
- | 69 | FL4225 | Ngữ nghĩa học | 3(3-0-0-6) |
134
- | 70 | FL4226 | Tiếng Anh trên thế giới | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
135
- | 71 | FL4119 | Biên - Phiên dịch KHCN | 3(2-0-2-6) |
136
- | 72 | FL4227 | Phân tích ngôn ngữ | 3(3-0-0-6) |
137
- | 73 | FL4080 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (BTL) | 4(3 - 1 - 0 - 8) |
138
- | Thực tập và Khóa luận tốt nghiệp | Thực tập và Khóa luận tốt nghiệp | Thực tập và Khóa luận tốt nghiệp | 9 |
139
- | 74 | FL4900 | Thực tập tốt nghiệp | 3(0 - 0 - 6 - 12) |
140
- | * SV đủ điều kiện viết khóa luận (CPA >=2.7), được chọn 1 trong 2 hình thức tốt nghiệp * SV không đủ điều kiện viết khóa luận (CPA <2.7), phải đăng ký học 2 học phần của Nhóm 2 | * SV đủ điều kiện viết khóa luận (CPA >=2.7), được chọn 1 trong 2 hình thức tốt nghiệp * SV không đủ điều kiện viết khóa luận (CPA <2.7), phải đăng ký học 2 học phần của Nhóm 2 | * SV đủ điều kiện viết khóa luận (CPA >=2.7), được chọn 1 trong 2 hình thức tốt nghiệp * SV không đủ điều kiện viết khóa luận (CPA <2.7), phải đăng ký học 2 học phần của Nhóm 2 | * SV đủ điều kiện viết khóa luận (CPA >=2.7), được chọn 1 trong 2 hình thức tốt nghiệp * SV không đủ điều kiện viết khóa luận (CPA <2.7), phải đăng ký học 2 học phần của Nhóm 2 |
141
- | Nhóm 1 | Nhóm 1 | Nhóm 1 | Nhóm 1 |
142
- | 75 | FL4901 | Khóa luận tốt nghiệp | 6(0 - 0 - 12 - 24) |
143
- | Nhóm 2 | Nhóm 2 | Nhóm 2 | |
144
- | 76 | FL4902 | Tiếng Anh chuyên ngành theo dự án (BTL) | 3(3 - 1 - 0 - 6) |
145
- | 77 | FL4903 | Nghiên cứu ngôn ngữ theo dự án (BTL) | 3(3-1-0-6) |
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/chuong_trinh_dao_tao/5.9. Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế.md DELETED
@@ -1,119 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "chuong_trinh_dao_tao"
3
- program_name: "TIẾNG ANH CHUYÊN NGHIỆP QUỐC TẾ (IPE)"
4
- program_code: "FL2"
5
- faculty: "Khoa Ngoại Ngữ"
6
- degree_levels:
7
- - "Cu nhan"
8
- - "Ky su"
9
- source_file: "5.9. Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế.pdf"
10
- status: "active"
11
- ---
12
-
13
- ## 1. Tên chương trình: TIẾNG ANH CHUYÊN NGHIỆP QUỐC TẾ (IPE)
14
- Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao về lĩnh vực Ngôn ngữ Anh đáp ứng nhu cầu của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế -xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế;
15
- Đào tạo người học có kiến thức cơ sở và chuyên môn vững vàng, có năng lực nghiên cứu và khả năng sáng tạo, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp, có trách nhiệm nghề nghiệp, có phẩm chất chính trị, có khả năng thích nghi với môi trường làm việc quốc tế để có thể làm việc có hiệu quả, đáp ứng yêu cầu của xã hội trong quá trình hội nhập quốc tế và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.
16
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh
17
-
18
- ## 2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
19
- ## a. Kiến thức
20
- Có kiến thức chuyên môn rộng, có kiến thức và kĩ năng nghề nghiệp (biên dịch, phiên dịch, giảng dạy, nghiên cứu...), đạt được và thể hiện các năng lực trong các lĩnh vực thuộc mức 6 theo quy định trong khung bảo đảm chất lượng đối với Giáo dục Đại học tại Vương quốc Anh và theo quy định của Bộ GD&amp;ĐT tại Việt Nam.
21
-
22
- ## b. Kỹ năng
23
- - Có kỹ năng tư duy phân tích, phản biện, đánh giá và diễn giải các tầng ý nghĩa trong văn bản, chắt lọc và tổng hợp thông tin, tổ chức và trình bày ý tưởng logic;
24
- - Thể hiện mức độ kiến thức cao về các quy định ngữ pháp, văn bản và ngữ dụng;
25
- - Có hiểu biết về các lý thuyết chính trong công tác dịch thuật và có khả năng sử dụng ngôn ngữ một cách sáng tạo và chính xác;
26
- - Có khả năng thể hiện các kỹ năng then chốt về giao tiếp đa văn hóa, tư duy và sáng tạo;
27
- - Có năng lực tạo dựng nhiều loại hình tài liệu phù hợp về học thuật và chuyên môn;
28
- - Có các kỹ năng và kỹ thuật sử dụng và phân tích các nguồn tư liệu tiếng Anh;
29
- - Có năng lực nghiên cứu khoa học;
30
- - Có khả năng tạo lập mối liên hệ, tương tác, thấu cảm và hỗ trợ tích cực trong môi trường làm việc quốc tế.
31
-
32
- ## c. Ngoại ngữ
33
-
34
- Có khả năng sử dụng tốt một ngoại ngữ thứ hai (Pháp, Trung, Nhật...) ở cấp độ giao tiếp.
35
-
36
- ## 3. Thời gian đào tạo và khả năng học lên bậc học cao hơn
37
- - Đào tạo theo thiết kế: 4 năm (8 học kỳ chính).
38
- - Sinh viên tốt nghiệp nhận 02 bằng tốt nghiệp: Cử nhân Ngôn ngữ Anh của Trường ĐHBK Hà Nội và BA Honours International Professional English (Cử nhân Tiếng Anh Chuyên nghiệp) của ĐH Plymouth Marjon University.
39
- - Sau tốt nghiệp, sinh viên có thể theo học chương trình Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ học và một số chương trình thạc sĩ khác tại ĐH Plymouth Marjon University.
40
-
41
- ## 4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
42
- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát triển ển c ủa khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
43
-
44
- ## TIẾNG ANH CHUYÊN NGHIỆP QUỐC TẾ (NGÀNH NGÔN NGỮ ANH)
45
-
46
- | TT | MÃ SỐ | TÊN HỌC PHẦN | KHỐI LƯỢNG (Tín chỉ) |
47
- |--------------------------------------------|--------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------|
48
- | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | 12 |
49
- | 1 | SSH1110 | Những NLCB của CN Mác-Lênin I | 2(2-1-0-4) |
50
- | 2 | SSH1120 | Những NLCB của CN Mác-Lênin II | 3(2-1-0-6) |
51
- | 3 | SSH1050 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2 - 0 - 0 - 4) |
52
- | 4 | SSH1130 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 3(2 - 1 - 0 - 6) |
53
- | 5 | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
54
- | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | 5 |
55
- | 6 | PE1014 | Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
56
- | 7 | PE1024 | Bơi lội (bắt buộc) | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
57
- | 8 | | Tự chọn thể dục 1 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
58
- | 9 | Tự chọn trong danh mục | Tự chọn thể dục 2 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
59
- | 10 | | Tự chọn thể dục 3 | 1(0 - 0 - 2 - 0) |
60
- | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) | |
61
- | 11 | MIL1110 | Đường lối quân sự của Đảng | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
62
- | 12 | MIL1120 | Công tác quốc phòng, an ninh | 0(3 - 0 - 0 - 6) |
63
- | 13 | MIL1130 | QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) | 0(3-0-2-8) |
64
- | Ngoại ngữ II (Chọn 1 trong 3 mô đun) | Ngoại ngữ II (Chọn 1 trong 3 mô đun) | Ngoại ngữ II (Chọn 1 trong 3 mô đun) | 10 |
65
- | Mô đun 1 | Mô đun 1 | Mô đun 1 | |
66
- | 14 | FL1411 | Tiếng Nga I | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
67
- | 15 | FL1412 | Tiếng Nga II | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
68
- | 16 | FL1413 | Tiếng Nga III | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
69
- | 17 | FL1414 | Tiếng Nga IV | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
70
- | Mô đun 2 | Mô đun 2 | Mô đun 2 | |
71
- | 18 | FL1421 | Tiếng Pháp I | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
72
- | 19 | FL1422 | Tiếng Pháp II | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
73
-
74
- | 20 | FL1423 | Tiếng Pháp III | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
75
- |----------------------------------|----------------------------------|-------------------------------------------------|--------------------|
76
- | 21 | FL1424 | Tiếng Pháp IV | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
77
- | Mô đun 3 | Mô đun 3 | Mô đun 3 | |
78
- | 22 | FL1431 | Tiếng Nhật I | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
79
- | 23 | FL1432 | Tiếng Nhật II | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
80
- | 24 | FL1433 | Tiếng Nhật III | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
81
- | 25 | FL1434 | Tiếng Nhật IV | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
82
- | Mô đun 4 | Mô đun 4 | Mô đun 4 | |
83
- | 26 | FL1441 | Tiếng Trung Quốc I | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
84
- | 27 | FL1442 | Tiếng Trung Quốc II | 3(2 - 2 - 0 - 6) |
85
- | 28 | FL1443 | Tiếng Trung Quốc III | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
86
- | 29 | FL1444 | Tiếng Trung Quốc IV | 2(2 - 1 - 0 - 4) |
87
- | Cơ sở và cốt lõi ngành bắt buộc | Cơ sở và cốt lõi ngành bắt buộc | Cơ sở và cốt lõi ngành bắt buộc | 87 |
88
- | 30 | FLE1101 | Language Communication Skills 1 | 4(2-2-0-8) |
89
- | 31 | FLE1204 | Language Communication Skills 2 | 4(2-2-0-8) |
90
- | 32 | FLE2108 | Language Communication Skills 3 | 4(2-2-0-8) |
91
- | 33 | FLE1102 | Dealing with Texts 1 | 4(2-2-2-8) |
92
- | 34 | FLE1205 | Dealing with Texts 2 | 3(2-1-0-4) |
93
- | 35 | FLE2109 | Dealing with Texts 3 | 3(2-1-0-4) |
94
- | 36 | FLE1103 | Learning to learn 1 | 4(2-2-0-8) |
95
- | 37 | FLE1206 | Learning to learn 2 (BTL) | 3(2-1-0-4) |
96
- | 38 | FLE1207 | Professional skills 1 | 4(2-2-0-8) |
97
- | 39 | FLE2110 | Professional skills 2 | 4(2-2-0-6) |
98
- | 40 | FLE2214 | Professional skills 3 (BTL) | 4(3-1-0-6) |
99
- | 41 | FLE2111 | International studies 1 | 3(2-1-0-4) |
100
- | 42 | FLE2215 | International studies 2 | 3(2-1-0-4) |
101
- | 43 | FLE2212 | English for Professional Purposes 1 | 4(3-2-0-8) |
102
- | 44 | FLE3101 | English for Professional Purposes 2 | 4(3-2-0-8) |
103
- | 45 | FLE3205 | English for Professional Purposes 3 | 3(2-1-0-4) |
104
- | 46 | FLE2213 | Theory of translation and interpretation | 2(2-0-0-4) |
105
- | 47 | FLE3102 | Translation and interpretation practice 1 | 4(3-2-0-8) |
106
- | 48 | FLE3206 | Translation and interpretation practice 2 | 4(3-2-0-8) |
107
- | 49 | FLE4102 | Translation and interpretation practice 3 | 4(2-2-0-8) |
108
- | 50 | FLE3103 | Language awareness | 4(2-2-0-8) |
109
- | 51 | FLE3207 | Phonetics and phonology | 3(2-1-0-4) |
110
- | 52 | FLE4103 | English literature | 4(2-2-0-8) |
111
- | 53 | FLE3204 | Research methodology (BTL) | 4(3-1-0-8) |
112
- | Tự chọn theo định hướng | Tự chọn theo định hướng | Tự chọn theo định hướng | 4 |
113
- | 54 | FLE4101 | English for Professional Purposes 4 (BTL) | 4(3-1-0-8) |
114
- | 55 | FLE4104 | Introduction to English language teaching (BTL) | 4(3-1-0-8) |
115
- | Thực tập và Khóa luận tốt nghiệp | Thực tập và Khóa luận tốt nghiệp | Thực tập và Khóa luận tốt nghiệp | 9 |
116
- | 56 | FLE4205 | Work placement | 4(0-0-8-16) |
117
-
118
- | 57 FLE4206 | Graduation paper in English | 8(0-0-16-32) |
119
- |---------------|-------------------------------|----------------|
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/huong_dan/01_3 HD hoc chuyen tiep ky su 180 TC_Final.md DELETED
@@ -1,40 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "huong_dan"
3
- title: "HƯỚNG DẪN HỌC TẬP CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ SƯ CHUYÊN SÂU ĐẶC THÙ (180 TC)"
4
- ---
5
-
6
- # HƯỚNG DẪN HỌC TẬP CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ SƯ CHUYÊN SÂU ĐẶC THÙ (180 TC)
7
- ## 1. Phạm vi áp dụng
8
- + Áp dụng với sinh viên các khóa từ K62 đang học tập và có mong muốn tiếp tục học tập theo chương trình đạo tạo kỹ sư chuyên sâu đặc thù.
9
- + Áp dụng với các chương trình đào tạo (viết tắt là: CTĐT) có đào tạo bậc kỹ sư chuyên sâu đặc thù (viết tắt là: KS) .
10
-
11
- ## 2. Điều kiện học chuyển tiếp Cử nhân – – Kỹ sư chuyên sâu đặc thù
12
- ### A. Với các sinh viên chưa tốt nghiệp bậc cử nhân
13
- + Sinh viên đã tích lũy từ 118 tín chỉ trở lên của chương trình đào tạo cử nhân sẽ được phép học tích lũy trước tối đa 15 tín chỉ của CTĐT KS. Trường hợp sinh viên tích lũy trước nhiều hơn 15 tín chỉ thì cũng chỉ được công nhận tối đa 15 tín chỉ học trước .
14
- + Các học phần đã học tích lũy trước sẽ không được tính vào CTĐT cho tới khi sinh viên được công nhận tốt nghiệp bậc cử nhân và đồng thời đã đăng ký học tiếp CTĐT KS.
15
- ### B. Với các sinh viên đã tốt nghiệp bậc cử nhân
16
- Sinh viên đã tốt nghiệp cử nhân được đăng ký xét tuyển để học CTĐT KS. Việc xét tuyển với các trường hợp này sẽ thực hiện theo quy định và hướng dẫn riêng .
17
- ### C. Với sinh viên đã tốt nghiệp/đang học chương trình Elitech
18
- Sinh viên các chương trình Elitech có thể học chuyển tiếp lên CTĐT KS chuẩn .
19
- ### D. Yêu cầu về hướng chuyên sâu của CTĐT KS
20
- Sinh viên được phép học theo hướng chuyên ngành KS phù hợp với định hướng ở bậc cử nhân. Trong trường hợp sinh viên chọn hướng chuyên ngành KS khác với định hướng ở bậc cử nhân sẽ cần phải học bổ sung các học phần theo quy định.
21
- ## 3. Về việc đăng ký tốt nghiệp bậc cử nhân
22
- + Khi đủ điều kiện tốt nghiệp CTĐT cử nhân (sinh viên cần hoàn thành cả học phần Thực tập kỹ thuật 2 tín chỉ và Đồ án tốt nghiệp cử nhân 6 tín chỉ), sinh viên cần đăng ký tốt nghiệp và đồng thời đăng ký học chuyển tiếp lên CTĐT KS .
23
- + Sinh viên đã được công nhận tốt nghiệp bậc cử nhân nhưng chưa đăng ký học chuyển tiếp lên CTĐT KS sẽ không được phép đăng ký học tập ở kỳ kế tiếp.
24
- + Các sinh viên được công nhận tốt nghiệp CTĐT cử nhân sẽ được cấp bằng tốt nghiệp cử nhân theo quy định và đồng thời được chính thức chuyển sang học CTĐT KS 180 TC . Khi đó các học phần đã tích lũy trước sẽ được xét công nhận thuộc CTĐT KS của sinh viên.
25
- ## 4. Điểm trung bình toàn khóa và hạng tốt nghiệp kỹ sư
26
- + Điểm của các học phần bậc kỹ sư chuyên sâu đặc thù sẽ không được sử dụng để xét cấp học bổng khuyến khích học tập ở bậc cử nhân .
27
- + Điểm trung bình toàn khóa và hạng tốt nghiệp kỹ sư được thực hiện theo Quy chế đào tạo hiện hành .
28
- + Trích dẫn quy định về điểm trung bình toàn khóa: " là điểm trung bình tích lũy của cả giai đoạn đào tạo cử nhân đã tốt nghiệp và giai đoạn đào tạo kỹ sư, với trọng số là tỷ lệ phần trăm của s ố tín chỉ tích lũy của mỗi giai đoạn đào tạo trong tổng số tín chỉ tích lũy của cả hai giai đoạn".
29
- + Xếp bậc năng lực với người học được cấp bằng kỹ sư chuyên sâu đặc thù: người học hoàn thành đủ các học phần theo yêu cầu của CTĐT và đạt chứng chỉ ngoại ngữ tối thiểu trình độ B2 (hoặc tương đương) theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam: được cấp bằng Kỹ sư chuyên sâu đặc thù trình độ Bậc 7 theo Khung trình độ quốc gia Việt Nam .
30
- ## 5. Về thông tin trên hệ thống quản lý học tập
31
- + Khi sinh viên đã được công nhận tốt nghiệp cử nhân:
32
- - Nếu đã đăng ký học tiếp CTĐT KS: Sinh viên được cấp mã số người học mới dựa trên mã số sinh viên bậc cử nhân .
33
- - Nếu chưa đăng ký học tiếp CTĐT KS: Trạng thái sinh viên sẽ là "Tốt nghiệp ra trường".
34
- + Thời gian học CTĐT KS của người học sẽ được tính từ khi có quyết định cho phép học CTĐT KS.
35
- ## 6. Bảo hiểm y tế, thẻ học viên và học bổng khuyến khích học tập
36
- Các mục sau đây áp dụng với người học đã có quyết định cho phép học CTĐT KS:
37
- + Người học theo học CTĐT KS sẽ phải có bảo hiểm y tế bắt buộc theo quy định .
38
- + Người học CTĐT KS sẽ được cấp thẻ học viên.
39
- + Học bổng khuyến khích học tập không áp dụng với người học (là học viên) theo CTĐT KS.
40
- ## 7. Học phí: Mức thu tương đương học phí bậc đại học (Cử nhân).
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/huong_dan/02_ Hướng dẫn công nhận học phần vào CTĐT KSCS.md DELETED
@@ -1,35 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "huong_dan"
3
- title: "HƯỚNG DẪN CÔNG NHẬN HỌC PHẦN VÀO CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ SƯ CHUYÊN SÂU"
4
- ---
5
-
6
- # HƯỚNG DẪN CÔNG NHẬN HỌC PHẦN VÀO CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ SƯ CHUYÊN SÂU
7
-
8
- ## I. Phạm vi áp dụng:
9
- 1. Dành cho học viên chương trình đào tạo kỹ sư chuyên sâu (KSCS) theo chương trình tích hợp.
10
- 2. Dành cho học viên đã được cấp mã số học viên tạm thời và học viên đã được công nhận chính thức.
11
-
12
-
13
- ## II. Mục đích:
14
- 1. Học viên chọn các học phần KSCS đã tích lũy khi đang học cử nhân vào bảng điểm KSCS
15
- Điều kiện áp dụng: được công nhận tối đa 15 tín chỉ học trước.
16
-
17
- 2. Học viên học theo chương trình đào tạo tích hợp (CTĐT) sẽ được lựa chọn để công nhận tối đa 12 tín chỉ trong CTĐT cử nhân vào bảng điểm CTĐT KSCS.
18
-
19
- ### Điều kiện áp dụng:
20
- - Chỉ áp dụng với các học viên đã tốt nghiệp cử nhân và được công nhận chính thức là học viên CTĐT KSCS;
21
- - Số 12 tín chỉ được công nhận này là của các học phần đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:
22
- - Thuộc Mô đun định hướng của CTĐT cử nhân mà sinh viên đã học, không tính Thực tập và Đồ án tốt nghiệp cử nhân;
23
- - Có trong bảng điểm tốt nghiệp cử nhân của sinh viên.
24
-
25
- ### Ghi chú:
26
- - 12 tín chỉ của các học phần được công nhận từ bảng điểm tốt nghiệp cử nhân vào bảng điểm KSCS sẽ ghi điểm R (không tính vào CPA tốt nghiệp KSCS, chỉ tính vào tổng số tín chỉ tích lũy).
27
- - Tổng số tín chỉ trong bảng điểm KSCS sẽ là:
28
- 12 tín chỉ công nhận do học tích hợp (điểm R) + 48 tín chỉ thuộc khung CTĐT KSCS tích hợp = 60 tín chỉ (tối thiểu).
29
-
30
-
31
- ## III. Các bước thực hiện:
32
-
33
- 1. Học viên đăng nhập https://ctt-sis.hust.edu.vn
34
- 2. Chọn mục tương ứng để thực hiện các thủ tục đã nêu tại Mục II của bản hướng dẫn này.
35
-
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/huong_dan/02_gioi thieu NoteBookLM.md DELETED
@@ -1,211 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "huong_dan"
3
- title: "SỬ DỤNG (AI) NOTEBOOKLM TRONG HỌC TẬP VÀ TÌM HIỂU QUY CHẾ"
4
- ---
5
- # SỬ DỤNG (AI) NOTEBOOKLM TRONG HỌC TẬP VÀ TÌM HIỂU QUY CHẾ
6
-
7
- NotebookLM, công cụ AI nghiên cứu và ghi chú từ Google, với khả năng phân tích tài liệu, tóm tắt thông tin, trả lời câu hỏi…. Với phiên bản miễn phí (free) hiện nay thì NotebookLM có đủ khả năng trở thành người trợ giảng/trợ lý giúp sinh viên tìm hiểu quy chế, tự học và ôn thi, nâng cao đáng kể khả năng tự học.
8
-
9
- ## Nội dung
10
- ### I. NotebookLM là gì? Trợ lý cá nhân của mỗi người
11
- - NotebookLM là một trợ lý ảo dựa trên trí tuệ nhân tạo (AI) có thể "đọc" và "hiểu" tất cả tài liệu học tập của bạn – từ giáo trình, slide bài giảng, quy chế nhà trường đến các bài báo nghiên cứu.
12
- - Các dạng tài liệu được hỗ trợ: file PDF, Google Docs, Google Slides, văn bản TXT, file âm thanh, video trên YouTube, trang web.
13
- - Hỗ trợ đa ngôn ngữ (tất cả các loại ngôn ngữ mà Google hỗ trợ), bao gồm cả tiếng Việt: có thể tải lên cả tài liêu tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Pháp…cho cùng một Notebook.
14
- - Khác chatbot AI thông thường: NotebookLM không tìm thông tin trên Internet, mà chỉ phân tích chính xác từ tài liệu đã cung cấp.
15
-
16
- ### II. Tại sao sinh viên nên sử dụng NotebookLM?
17
- - Tiết kiệm thời gian: Không còn mất hàng giờ để đọc đi đọc lại những tài liệu dày cộm. Nhanh chóng nắm bắt ý chính của những văn bản dài dòng, phức tạp.
18
- - Tự học linh hoạt và chủ động.
19
- - Học tập chuyên sâu hơn: Dễ dàng đặt câu hỏi, khám phá các khía cạnh khác nhau của một chủ đề kết hợp thông tin từ nhiều nguồn.
20
- - Ôn thi hiệu quả và thông minh: Tự tạo câu hỏi ôn tập, câu hỏi thi.
21
- - Nắm vững quy định, quy chế: Dễ dàng tra cứu và hiểu rõ các văn bản quan trọng của đại học, trường/khoa.
22
-
23
- ### III. Các tính năng nổi bật
24
-
25
- NotebookLM được trang bị nhiều tính năng mạnh mẽ để hỗ trợ sinh viên:
26
- - Tóm tắt thông minh: Trích xuất những ý chính, luận điểm quan trọng từ tài liệu dài.
27
- - Trả lời câu hỏi dựa trên nguồn đã tải lên: Đặt câu hỏi và nhận câu trả lời được trích dẫn trực tiếp từ tài liệu đã tải lên, đảm bảo tính chính xác.
28
- - Tạo chú thích và ý tưởng: Ghi lại những ý tưởng, phát triển ý tưởng mới dựa trên nội dung đã học.
29
- - Hướng dẫn học tập: Tạo danh sách thuật ngữ, câu hỏi ôn tập và các dạng tài liệu hỗ trợ học tập khác.
30
- - Kết nối thông tin: Giúp bạn nhìn thấy mối liên hệ giữa các khái niệm và thông tin từ nhiều tài liệu khác nhau.
31
- - Tạo và quản lý ghi chú hiệu quả.
32
- - Hỗ trợ đa ngôn ngữ và tương tác bằng Tiếng Việt: Để tất cả các trao đổi, bao gồm câu hỏi/câu câu trả lời nhận được bằng tiếng Việt cần chọn "Tiếng Việt" làm ngôn ngữ đầu ra trong cài đặt của NotebookLM.
33
- - Chuyển Ghi chú thành Nguồn (Chuyển đổi thành nguồn): Các ghi chú đã tạo trong NotebookLM có tùy chọn để trở thành thành một nguồn thông tin mới đầu vào. Điều này cho phép tiếp tục đặt câu hỏi, yêu cầu tóm tắt hoặc phân tích sâu hơn dựa trên những kiến thức bạn đã tự tổng hợp và tinh chỉnh, tạo ra một vòng lặp học tập và nghiên cứu hiệu quả.
34
- Ví dụ: Sau khi đọc 5 bài báo khoa học và lưu các tóm tắt, nhận định cá nhân vào phần Ghi chú của Notebook, sinh viên có thể chọn các ghi chú này làm nguồn mới. Sau đó, đặt câu hỏi cho NotebookLM như: "Dựa trên các ghi chú này, hãy viết một đoạn văn tổng hợp về những phương pháp nghiên cứu chính đã được sử dụng." Điều này giúp sinh viên xây dựng bản thảo ban đầu cho phần tổng quan tài liệu của mình .
35
-
36
- ### IV. Bắt đầu với NotebookLM
37
-
38
- 1. Truy cập NotebookLM: Mở trình duyệt web và truy cập trang web của NotebookLM (thường là notebooklm.google.com). Đăng nhập bằng tài khoản Google của bạn.
39
- 2. Tạo Notebook: Mỗi "Notebook" giống như một không gian làm việc riêng cho một chủ đề, môn học hoặc dự án cụ thể. Hãy đặt tên Notebook một cách rõ ràng (ví dụ: "Quy chế Đào tạo ", "Bài giảng Cơ khí đại cương ").
40
- 3. Thêm Nguồn (Tải tài liệu lên - Sources): Nhấp vào biểu tượng tải lên (thường là dấu cộng "+" hoặc "Add source"). Bạn có thể tải lên các tệp từ máy tính (PDF, DOCX, TXT) hoặc kết nối với Google Drive để chọn tài liệu.
41
- 4. Tương tác với NotebookLM: Sau khi tài liệu được tải lên và xử lý, một khung chat sẽ xuất hiện. Đây là nơi bạn đặt câu hỏi hoặc đưa ra yêu cầu cho NotebookLM.
42
-
43
- ## V. Giao diện NotebookLM
44
- Giao diện làm việc chính của NotebookLM bao gồm:
45
- - Khu vực quản lý Nguồn (Sources): Đây là nơi bạn tải lên các tài liệu (PDF, DOCX, TXT, Google Drive, v.v.) để NotebookLM phân tích. Bạn có thể xem danh sách các nguồn đã tải lên cho mỗi Notebook (Sổ tay). Việc quản lý nguồn có tổ chức giúp NotebookLM tập trung và đưa ra kết quả chính xác hơn.
46
- - Khung chat tương tác: Sau khi tài liệu được tải lên và xử lý, một khung chat sẽ xuất hiện. Đây là nơi bạn đặt câu hỏi, đưa ra yêu cầu (ví dụ: tóm tắt, giải thích, so sánh) cho NotebookLM về nội dung các tài liệu đã cung cấp. NotebookLM sẽ trả lời và cung cấp thông tin dựa trên chính các nguồn bạn đã tải lên.
47
- - Không gian Ghi chú (Notes) và Chức năng Lưu trữ: Khi NotebookLM cung cấp một câu trả lời, một đoạn tóm tắt hữu ích, hoặc khi bạn có những ý tưởng, phân tích riêng, bạn có thể lưu chúng vào phần ghi chú của Notebook. Các ghi chú này được tổ chức trong Notebook, giúp bạn dễ dàng xem lại và hệ thống hóa kiến thức.
48
-
49
- ### VI. Ứng dụng NotebookLM trong học tập và nghiên cứu
50
- 1. Tìm hiểu Quy định, Quy chế
51
- Tải lên các văn bản như Quy chế đào tạo, Quy chế Công tác sinh viên, trang web có các hướng dẫn của Đại học, của trường, khoa, quy định về thi cử, học phí, học bổng... Giúp sinh viên nhanh chóng nắm bắt thông tin chính xác, tránh hiểu sai hoặc bỏ sót những quy định quan trọng.
52
- Gợi ý câu hỏi:
53
- - "Điều kiện để đăng ký học cải thiện điểm là gì?"; "Điều kiện nhận Đồ án tốt nghiệp?"
54
- - "Thời gian tối đa để hoàn thành chương trình học cử nhân (hoặc kỹ sư)?"
55
- - "Khi nào thì giảm được cảnh báo mức 3?"; "Những trường hợp nào sinh viên sẽ bị cảnh cáo do vi phạm?"
56
- - "Điểm liệt được quy định thế nào?"
57
- - "Số tín chỉ tối thiểu cần tích lũy để được xét tốt nghiệp là bao nhiêu?"; "Cách tính điểm học phần và điểm trung bình chung tích lũy (CPA) theo quy chế này là gì?"
58
- - "Quy trình xin cấp lại thẻ sinh viên như thế nào?"
59
- - "Tóm tắt các quy định chính về việc nghỉ học tạm thời và biểu mẫu, quy trình nộp đơn?."
60
- 2. Hỗ trợ học tập hàng ngày và ôn thi
61
- - Chuẩn bị trước bài giảng:
62
- Tải lên slide bài giảng hoặc tài liệu đọc trước. Đặt câu hỏi về các khái niệm chưa rõ hoặc yêu cầu tóm tắt nội dung chính để vào lớp với sự chuẩn bị tốt hơn.
63
- - Diễn giải slide bài giảng chi tiết để ôn tập sau bài giảng trên lớp:
64
- Sinh viên có thể tải lên slide bài giảng của thầy, cô (ví dụ: file PDF, Slide đã chuyển đổi sang PDF).
65
- Nếu có một slide cụ thể chứa nhiều thông tin hoặc khó hiểu, bạn có thể yêu cầu NotebookLM diễn giải chi tiết để tự học vì có thể trên lớp chưa kịp nắm bắt thông tin hoặc đang hiểu rất mơ hồ.
66
- Ví dụ câu lệnh:
67
- - " Hãy diễn giải chi tiết nội dung và ý nghĩa của slide số 50 trong nguồn 'Bài giảng Cơ khí.pdf'."
68
- - "Slide số 15 trong 'Presentation\_MarketingStrategy.pdf' nói về những điểm chính nào? Giải thích từng điểm."
69
- - Học ngoại ngữ chuyên ngành:
70
- Nếu bạn đang học các môn chuyên ngành bằng tiếng Anh hoặc một ngoại ngữ khác, hãy tải lên giáo trình, bài báo bằng tiếng Anh, sau đó có thể:
71
- - Yêu cầu giải thích một thuật ngữ chuyên ngành khó bằng tiếng Việt (nếu đã cài đặt ngôn ngữ đầu ra là tiếng Việt). Ví dụ: "Trong tài liệu 'Introduction to AI.pdf', giải thích thuật ngữ 'neural network' bằng tiếng Việt."
72
- - Yêu cầu tóm tắt một chương hoặc một phần bằng tiếng Anh để luyện đọc hiểu, sau đó tự mình dịch sang tiếng Việt và so sánh với bản dịch của NotebookLM (nếu có).
73
- - Yêu cầu tạo câu hỏi về nội dung bằng tiếng Anh để luyện trả lời.
74
- - Làm bài tập nhóm:
75
- Chia sẻ Notebook với các thành viên trong nhóm. Cùng nhau tải lên tài liệu tham khảo, đặt câu hỏi và xây dựng dàn ý chung cho bài tập.
76
-
77
- - Tóm tắt bài giảng, giáo trình:
78
- Tải lên slide bài giảng, file PDF giáo trình và yêu cầu NotebookLM tóm tắt theo từng chương, từng phần hoặc toàn bộ tài liệu. "Tóm tắt Chương 3 của tài liệu này.", "Những ý chính trong bài giảng tuần 5 là gì?"
79
- - Giải thích khái niệm phức tạp:
80
- "Giải thích đơn giản hơn về phương pháp hồi quy.", "Cho ví dụ minh họa về 'Phương pháp quy nạp toán học'."
81
- - Tạo dàn ý ôn tập:
82
- "Tạo dàn ý chi tiết các chủ đề cần ôn tập cho môn Lịch sử Đảng dựa trên các tài liệu đã cung cấp."
83
- - Tạo câu hỏi ôn tập và flashcards:
84
- "Từ tài liệu này, hãy tạo 5 câu hỏi trắc nghiệm về chủ đề X.", "Tạo các thẻ ghi nhớ (flashcards) cho các định nghĩa quan trọng trong Chương 2." "Hãy tạo cho tôi 5 câu hỏi có công thức tính toán liên quan tới Chương 3 và Chương 5 của nguồn tài liệu "Bải giảng Phương pháp tính.PDF"."
85
- - Lập kế hoạch học tập:
86
- "Gợi ý lịch trình học tập để nắm vững nội dung của chương này trong 3 ngày."
87
- - Tạo bản tóm tắt âm thanh (Audio Overviews):
88
- NotebookLM cho phép tạo ra các bản nói chuyện tóm tắt (giữa 2 người, giống như đang giảng bài) bằng âm thanh tiếng Việt, giúp nghe lại kiến thức khi đang di chuyển hoặc làm việc khác.
89
-
90
- - So sánh và đối chiếu thông tin:
91
- Nếu có nhiều tài liệu về cùng một chủ đề, có thể yêu cầu so sánh. "So sánh quan điểm của tác giả A và tác giả B về vấn đề này."
92
-
93
- 3. Hỗ trợ làm Bài tập lớn, Tiểu luận, Đồ án/khóa luận tốt nghiệp
94
-
95
- - Phân tích tài liệu tham khảo:
96
- Tải lên các bài báo khoa học, sách, slide… liên quan đến đề tài. Đặt câu hỏi: "Tóm tắt những phát hiện chính của bài báo này.", "Phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong tài liệu này là gì?"
97
- - Tìm kiếm ý tưởng và luận điểm:
98
- "Dựa trên các nguồn này, những khía cạnh nào của chủ đề [tên chủ đề] chưa được khám phá nhiều?"
99
- - Brainstorm ý tưởng và khắc phục khi bị bí ý tưởng:
100
- Khi bắt đầu một bài luận hoặc bị "bí ý tưởng", hãy tải lên các tài liệu liên quan và yêu cầu NotebookLM: "Dựa trên các nguồn này, hãy gợi ý 3-5 hướng tiếp cận/luận điểm chính cho chủ đề [tên chủ đề của bạn]." hoặc "Những câu hỏi nghiên cứu nào có thể đặt ra từ các vấn đề được thảo luận trong các tài liệu này?"
101
- - Xây dựng đề cương chi tiết:
102
- "Gợi ý cấu trúc cho bài tiểu luận về [tên đề tài] dựa trên các tài liệu này."
103
-
104
- NotebookLM có thể giúp bạn tìm thấy nơi một thông tin cụ thể được đề cập trong tài liệu, nhưng việc trích dẫn đúng chuẩn (APA, MLA, Chicago, v.v.) vẫn là trách nhiệm của người sử dụng.
105
-
106
- 4. Hỗ trợ tạo Slide thuyết trình hiệu quả
107
- NotebookLM không trực tiếp tạo ra file slide (ví dụ như file .pptx) nhưng có thể chuẩn bị nội dung và cấu trúc cho bài thuyết trìnhmột cách khoa học.
108
- - Xác định nội dung cốt lõi cho mỗi slide:
109
- Sau khi tải lên các tài liệu liên quan đến chủ đề thuyết trình (ví dụ: giáo trình, bài báo, ghi chú cá nhân), có thể yêu cầu NotebookLM:
110
- - "Tóm tắt những ý chính của [Chương X, tài liệu Y.pdf] để đưa vào slide."
111
- - "Từ các nguồn đã cung cấp, hãy liệt kê 5 điểm quan trọng nhất về [chủ đề Z] mà tôi nên trình bày."
112
- - "Cho phần [A] trong tài liệu [B], hãy rút ra những luận điểm chính, mỗi luận điểm nên gói gọn trong 1-2 câu để làm nội dung cho một slide."
113
- - Xây dựng dàn ý chi tiết cho bài thuyết trình:
114
- - Yêu cầu NotebookLM tạo dàn ý tổng thể: "Hãy tạo một dàn ý chi tiết cho bài thuyết trình khoảng 15 slide về chủ đề [Tên chủ đề] dựa trên các tài liệu này."
115
- - NotebookLM có thể gợi ý thứ tự các phần, các mục chính và mục con, giúp tạo ra cấu trúc logic cho bài nói.
116
- - Tìm kiếm và trích xuất thông tin minh họa, số liệu, trích dẫn:
117
- Khi cần số liệu cụ thể, một định nghĩa chính xác, hoặc một câu trích dẫn đắt giá để đưa vào slide, hãy hỏi NotebookLM:
118
- - "Tìm số liệu thống kê về [vấn đề ABC] trong các tài liệu đã tải lên."
119
- - "Định nghĩa chính xác của '[thuật ngữ XYZ]' theo [tác giả/tài liệu cụ thể] là gì?"
120
- - "Trích dẫn một câu nói ấn tượng của [chuyên gia/tác giả] về [chủ đề] có trong nguồn."
121
- - Chuẩn bị nội dung cho phần Ghi chú của người thuyết trình (Presenter Notes):
122
- Với mỗi ý chính dự định đưa lên slide, bạn có thể yêu cầu NotebookLM cung cấp thêm thông tin giải thích chi tiết hơn để đưa vào phần ghi chú của người thuyết trình.
123
- "Giải thích chi tiết hơn về luận điểm '[Nội dung trên slide]' để tôi có thể nói rõ hơn khi thuyết trình."
124
- - Gợi ý hình ảnh hoặc loại biểu đồ phù hợp (dựa trên mô tả nội dung):
125
- NotebookLM không tạo ra hình ảnh, tuy nhiên có thể mô tả nội dung của một slide và hỏi:
126
- - "Với nội dung 'so sánh ưu nhược điểm của hai phương pháp A và B', loại biểu đồ nào sẽ phù hợp để trực quan hóa?"
127
- - "Tôi muốn minh họa quy trình 'X', có ý tưởng nào về hình ảnh hoặc sơ đồ không?"
128
- Sau đó sinh viên có thể sử dụng các công cụ thiết kế của phần mềm tạo slide để trình bày nội dung một cách trực quan và hấp dẫn.
129
-
130
- 5. Tăng cường cộng tác và chia sẻ
131
- Chức năng Chia sẻ (Share) của NotebookLM cho phép mời người khác cùng truy cập và làm việc trên một Notebook. Điều này đặc biệt hữu ích trong môi trường học thuật, giúp tăng cường sự tương tác và hiệu quả làm việc nhóm.
132
- - Học nhóm và làm bài tập nhóm hiệu quả:
133
- - Khi làm bài tập nhóm hoặc dự án chung, trưởng nhóm hoặc một thành viên có thể tạo một Notebook, tải lên tất cả tài liệu tham khảo cần thiết (sách, bài báo, slide bài giảng, v.v.). Sau đó, chia sẻ Notebook này với các thành viên khác trong nhóm.
134
- - Cả nhóm có thể cùng nhau đặt câu hỏi cho NotebookLM, khám phá các khía cạnh của chủ đề, cùng nhau xây dựng dàn ý, tóm tắt nội dung, và ghi chú trực tiếp vào Notebook.
135
- - Mọi người đều có thể thấy các câu hỏi, câu trả lời và ghi chú của nhau (tùy thuộc vào quyền được cấp), giúp quá trình làm việc nhóm trở nên minh bạch và đồng bộ.
136
- Ví dụ: Nhóm sinh viên làm tiểu luận về "Biến đổi khí hậu" có thể cùng chia sẻ một Notebook chứa các bài báo khoa học, báo cáo. Mỗi thành viên nghiên cứu một khía cạnh, đặt câu hỏi cho NotebookLM và lưu các phát hiện quan trọng vào phần ghi chú chung của Notebook.
137
- - Giảng viên chia sẻ tài liệu và hướng dẫn học tập:
138
- - Giảng viên có thể tạo các Notebook chuyên đề cho từng bài học hoặc chủ đề phức tạp, tải lên sẵn các tài liệu cốt lõi, bài đọc thêm, hoặc thậm chí là các câu hỏi gợi mở, bài tập tình huống.
139
- - Sau đó, giảng viên chia sẻ các Notebook này với cả lớp hoặc từng nhóm sinh viên.
140
- - Điều này giúp sinh viên có một nguồn tài liệu tập trung, được định hướng và có thể bắt đầu khám phá, tương tác với tài liệu một cách chủ động hơn. Giảng viên cũng có thể yêu cầu sinh viên đặt câu hỏi cho NotebookLM dựa trên các nguồn đã cho và nộp lại các câu trả lời hoặc ghi chú quan trọng.
141
- Ví dụ: Giảng viên môn "Lịch sử Đảng" có thể tạo một Notebook chứa các văn kiện, bài viết phân tích quan trọng cho một giai đoạn lịch sử cụ thể và chia sẻ cho sinh viên kèm theo yêu cầu "Hãy sử dụng NotebookLM để tìm hiểu và tóm tắt 3 sự kiện nổi bật nhất trong giai đoạn này cùng với ý nghĩa của chúng."
142
- - Sinh viên chia sẻ kiến thức và tài liệu học tập cho nhau:
143
- - Nếu một sinh viên đã bỏ công tạo một Notebook chất lượng về một chủ đề khó, tổng hợp nhiều tài liệu hay hoặc tạo ra các tóm tắt, ghi chú hữu ích, họ có thể chia sẻ Notebook đó với bạn bè trong lớp.
144
- - Điều này thúc đẩy văn hóa chia sẻ kiến thức, giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ.
145
- - Ví dụ: Một sinh viên giỏi môn "Giải tích" có thể tạo một Notebook chứa các dạng bài tập thường gặp, lời giải mẫu và các mẹo làm bài, sau đó chia sẻ cho các bạn khác để cùng ôn tập trước kỳ thi.
146
- - Lưu ý khi sử dụng chức năng Chia sẻ:
147
- - Quản lý quyền truy cập: Tìm hiểu các tùy chọn chia sẻ của NotebookLM. Bạn có thể chia sẻ với quyền chỉ xem (view-only) hoặc quyền chỉnh sửa (edit), tùy theo mục đích cộng tác.
148
- - Thông báo và phối hợp: Khi làm việc nhóm, hãy có cơ chế thông báo và phối hợp rõ ràng để tránh việc chỉnh sửa trùng lặp hoặc hiểu nhầm ý nhau.
149
- Việc tận dụng chức năng Chia sẻ sẽ giúp biến NotebookLM không chỉ là một công cụ học tập cá nhân mà còn là một nền tảng cộng tác mạnh mẽ, kết nối sinh viên và giảng viên trong quá trình dạy và học.
150
-
151
- 6. Chức năng Bản đồ tư duy (Mindmap): Trực quan hóa kiến thức
152
- Khi đã tập hợp tài liệu vào một "Notebook", chức năng Bản đồ tư duy sẽ giúp hình dung trực quan toàn bộ khối kiến th���c đó, làm nổi bật chủ đề chính, ý tưởng phụ và mối liên hệ giữa chúng. Đây là công cụ mạnh mẽ để có bức tranh tổng thể từ nguồn thông tin đã chọn lọc.
153
- Mở NotebookLM và chọn Notebook muốn tìm hiểu hoặc ôn tập. Bấm vào biểu tượng "Mindmap" hoặc "Bản đồ tư duy"; NotebookLM sẽ tự động phân tích các nguồn trong Notebook để tạo bản đồ trực quan.
154
- Cấu trúc của Bản đồ tư duy được tạo ra:
155
- Gồm Chủ đề trung tâm (tên Notebook/chủ đề bao quát), các nhánh chính (tài liệu/chương/chủ đề quan trọng), các nhánh phụ (chi tiết, khái niệm, luận điểm), và các đường nối thể hiện mối liên kết.
156
- Có thể phóng to/thu nhỏ, di chuyển, nhấp vào các nút (nodes) để xem tóm tắt, đến vị
157
- trí gốc trong tài liệu, hoặc làm nổi bật các nút liên quan.
158
- - Khi nhấp vào các nút (Nodes) trên bản đồ (đại diện cho các khái niệm, chủ đề), chúng có thể:
159
- Lợi ích:
160
- - Tổng hợp kiến thức từ nhiều nguồn thành một bức tranh thống nhất.
161
- - Hiểu cấu trúc môn học/dự án phức tạp.
162
- - Xác định nhanh chủ đề cốt lõi và khoảng trống kiến thức. Trực quan hóa quy định, quy chế phức tạp, giúp dễ hiểu hơn.
163
- - Hỗ trợ ôn tập hiệu quả với lộ trình trực quan.
164
- Ví dụ:
165
- - Khi ôn thi Lịch sử Đảng: Bản đồ hiển thị giai đoạn lịch sử, sự kiện, nhân vật, văn kiện và mối liên hệ.
166
- - Tiểu luận Biến đổi khí hậu: Trực quan hóa nguyên nhân, hậu quả, giải pháp từ các bài báo.
167
- - Tìm hiểu Quy chế đào tạo: Phân tách quy chế thành chương, điều khoản chính.
168
-
169
- ### VI. Mẹo sử dụng NotebookLM hiệu quả
170
- - Tổ chức Notebook khoa học: Tạo Notebook riêng cho từng môn học, dự án. Xây dựng Notebook có mục đích rõ ràng để Bản đồ tư duy hữu ích nhất.
171
- - Đặt tên tài liệu rõ ràng trước khi tải lên.
172
- - Chia nhỏ tài liệu lớn: Hoặc tập trung vào từng tài liệu một khi đặt câu hỏi để nhận câu trả lời chính xác nhất.
173
- - Đặt câu hỏi cụ thể và rõ ràng: Câu hỏi càng chi tiết, NotebookLM càng dễ hiểu. Cung cấp ngữ cảnh nếu cần thiết.
174
- - Lặp lại và tinh chỉnh câu hỏi (Iterative Prompting): Hãy thử đặt lại câu hỏi theo cách khác hoặc yêu cầu NotebookLM làm rõ câu trả lời trước đó nếu chưa hài lòng. Ví dụ, sau khi nhận được một bản tóm tắt, bạn có thể yêu cầu: "Bản tóm tắt này tốt rồi, nhưng hãy tập trung hơn vào khía cạnh [X] của vấn đề." hoặc "Giải thích điểm thứ hai trong câu trả lời của bạn chi tiết hơn."
175
- - Hiển thị một đoạn tóm tắt hoặc thông tin chi tiết hơn về nút đó, được trích xuất từ tài liệu nguồn.
176
- - Cung cấp tùy chọn để điều hướng trực tiếp đến vị trí tương ứng trong tài liệu gốc (source) nơi thông tin đó được đề cập.
177
- - Làm nổi bật các nút có liên quan khác trên bản đồ tư duy.
178
- - (Trong một số phiên bản) Cho phép bạn đặt câu hỏi trực tiếp về nút đó cho NotebookLM.
179
- - Sử dụng tính năng "Save to Note" (Lưu vào Ghi chú): Lưu lại câu trả lời hay, tóm tắt hữu ích để dễ dàng xem lại.
180
- - Kết hợp với các công cụ khác: NotebookLM rất mạnh mẽ trong việc làm việc với văn bản từ nguồn bạn cung cấp. Tuy nhiên, đối với các nhiệm vụ như kiểm tra đạo văn chuyên sâu, quản lý trích dẫn thư mục phức tạp (ví dụ: EndNote, Zotero), hoặc vẽ biểu đồ số liệu, bạn nên kết hợp NotebookLM với các công cụ chuyên dụng khác để có kết quả tốt nhất.
181
- - Sử dụng Bản đồ tư duy làm điểm khởi đầu: Sau đó quay lại tài liệu gốc hoặc dùng Hỏi-Đáp để đào sâu. Kết hợp với ghi chú về những phát hiện từ Bản đồ tư duy.
182
- - Những lưu ý quan trọng:
183
- - Kiểm tra lại thông tin: AI vẫn có thể mắc lỗi. Luôn đối chiếu thông tin quan trọng với tài liệu gốc, đặc biệt là các số liệu, ngày tháng, chi tiết pháp lý.
184
- - Không tải lên thông tin nhạy cảm không cần thiết.
185
-
186
- ### VII. Gợi ý các loại câu hỏi hiệu quả cho NotebookLM (Tóm lược)
187
-
188
- Lưu ý khi đặt câu hỏi cho NotebookLM: Cung cấp đủ ngữ cảnh (tên file, chương, số trang). Yêu cầu càng rõ ràng, cụ thể, kết quả bạn nhận được càng sát với mong muốn. Tương tác từng bước cho các yêu cầu phức tạp. Để khai thác tối đa NotebookLM, đặc biệt khi ôn thi, hãy thử các dạng câu hỏi sau:
189
- 1. Nhờ NotebookLM để tự học
190
- - "Hãy giúp tôi ôn tập [Tên Chương/Phần cụ thể]. Đặt cho tôi 3-5 câu hỏi mở về các khái niệm cốt lõi trong phần này để tôi tự trả lời (chưa cần đáp án)."
191
- - (Sau khi bạn trả lời một câu hỏi của NotebookLM) "Đây là câu trả lời của tôi cho câu hỏi vừa rồi: [Nội dung câu trả lời của bạn]. Câu trả lời này đã đủ ý và chính xác chưa? Nếu chưa, hãy chỉ rõ điểm cần cải thiện."
192
- 2. Tạo câu hỏi &amp; đề thi (có thể theo thang nhận thức Bloom)
193
- - "Tạo 10 câu hỏi Đúng/Sai về nội dung [Chương 2 của file 'Giao trinh ABC.pdf'], không kèm đáp án."
194
- - "Hãy tạo 3 câu hỏi tình huống dựa trên nội dung [Phần ứng dụng thực tế trong Chương 4], yêu cầu tôi phải áp dụng lý thuyết để đưa ra giải pháp. (Không cần đáp án)."
195
- - "Cho [Chương 3 trong file 'Bai giang XYZ.pdf'], hãy tạo 2 câu hỏi cho mỗi cấp độ: Nhớ (Remembering), Hiểu (Understanding), và Vận dụng (Applying) theo thang Bloom. Không cần đáp án."
196
- - "Tôi muốn luyện tập khả năng Phân tích (Analyzing). Từ [Tài liệu A], hãy đặt 3 câu hỏi yêu cầu tôi phân tích các mối quan hệ nguyên nhân-kết quả hoặc các thành phần cấu thành của một vấn đề."
197
- 3. Tóm tắt - Làm rõ nội dung - So sánh:
198
- - "Từ tài liệu 'Giáo trình Kinh tế Vĩ mô.pdf', hãy tạo một bảng thuật ngữ các khái niệm quan trọng trong Chương 2 cùng với định nghĩa ngắn gọn của chúng."
199
- - "Tạo danh sách các công thức chính cần nhớ trong file 'Slide\_ToanCaoCap\_Tuan3.pdf'."
200
- - "Tóm tắt những ý chính của [Phần 2.1 trong Chương 2 của file 'Sach tham khao.pdf'] thành 3 gạch đầu dòng."
201
- - "Giải thích lại khái niệm '[Tên khái niệm phức tạp]' trong [File bài giảng] bằng ngôn ngữ dễ hiểu hơn và cho một ví dụ minh họa."
202
- 4. Hướng dẫn giải bài tập &amp; Đánh giá kết quả làm bài tập:
203
- - "Trong file [Tên file đề thi cũ.pdf] tôi đã tải lên, tôi không chắc về cách giải bài tập số [X]. Bạn có thể hướng dẫn các bước giải chi tiết và giải thích logic đằng sau mỗi bước không?"
204
- - "Đây là đáp án của tôi cho bài tập [Y] trong [Sách bài tập trang Z]: [Nội dung đáp án của bạn]. Hãy xem giúp tôi có lỗi sai nào không và gợi ý cách sửa nếu cần."
205
- 5. Tạo ra các ý tưởng mới:
206
- - "Dựa trên các khái niệm trong [Tài liệu X], hãy thử phát triển một ý tưởng ứng dụng thực tế mới."
207
- - "Nếu kết hợp [Lý thuyết A trong tài liệu 1] với [Phương pháp B trong tài liệu 2], có thể tạo ra một giải pháp mới cho vấn đề [Z] không? Hãy phân tích."
208
- - "Hãy đóng vai một người phản biện và chỉ ra những điểm yếu hoặc thiếu sót trong lập luận tại [Chương Y của sách Z]."
209
- ### VIII. Kết luận
210
-
211
- NotebookLM là một công cụ AI nhiều tiềm năng, mở ra những cách thức mới để sinh viên tương tác với tài liệu học tập, nghiên cứu và các quy định quan trọng. Bằng cách làm chủ công cụ này, người học có thể tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu quả học tập, ôn thi và phát triển kỹ năng tự học một cách chủ động.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/huong_dan/19. Trích sao bảng điểm.md DELETED
@@ -1,43 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "huong_dan"
3
- title: "HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TRÍCH SAO BẢNG ĐIỂM"
4
- ---
5
- # HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TRÍCH SAO BẢNG ĐIỂM
6
- Trong nội dung email cần ghi các thông tin như sau:
7
- Kính gửi: Ban Đào tạo
8
- 1) Mã số SV:
9
- 2) Họ tên:
10
- 3) Lớp SV:
11
- 4) Khóa:
12
- 5) Kỳ in trích sao:
13
- ▪ Nếu trích sao toàn bộ các kỳ: ghi “Toàn bộ”
14
- ▪ Nếu trích sao 1 kỳ: ghi rõ kỳ, ví dụ “Kỳ 2020.1”
15
- ▪ Nếu trích sao nhiều kỳ: ghi rõ trích sao từ kỳ nào đến kỳ nào; ví dụ “Từ kỳ 2019.1 đến kỳ 2020.1”
16
- 6) In theo thang điểm 10 hay thang điểm 4:
17
- ▪ Nếu cần in trích sao theo thang điểm 10 để chuyển trường thì ghi rõ: Thang điểm 10
18
- ▪ Nếu trích sao theo thang 4 thông thường thì ghi rõ: Thang điểm 4
19
- ▪ In cả các môn điểm F hay chỉ lấy các môn đã đạt?
20
- 7) Số lượng bản in:
21
- Trân trọng cảm ơn!
22
- (ghi họ và tên sinh viên)
23
-
24
- ## Một số lưu ý:
25
- - Bảng điểm thang 10:
26
- ▪ chỉ có tiếng Việt
27
- ▪ không có bản song ngữ
28
- ▪ thể hiện đầy đủ các điểm, bao gồm cả điểm F.
29
- - Bảng điểm toàn bộ các kỳ, thang 4:
30
- ▪ Song ngữ
31
- ▪ Có điểm CPA
32
- ▪ Có thể chọn in đầy đủ, gồm cả điểm F
33
- ▪ Có thể chọn in chỉ các môn đã đạt (bỏ điểm F)
34
- - Bảng điểm in đến kỳ hè:
35
- ▪ Song ngữ
36
- ▪ Không có điểm CPA vì điểm kỳ hè sẽ tính vào kết quả học tập kỳ 1 tới.
37
- ▪ Có thể chọn in đầy đủ, gồm cả điểm F
38
- ▪ Có thể chọn in chỉ các môn đã đạt (bỏ điểm F)
39
- - Bảng điểm 1 kỳ, thang 4:
40
- ▪ Song ngữ
41
- ▪ Chỉ có điểm GPA
42
- ▪ Chỉ in đầy đủ gồm cả điểm F.
43
-
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/huong_dan/20. Miễn ngoại ngữ.md DELETED
@@ -1,13 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "huong_dan"
3
- title: "Xét miễn ngoại ngữ"
4
- ---
5
- # Xét miễn ngoại ngữ
6
- ## I. Việc xét miễn ngoại ngữ dựa trên một hoặc nhiều yếu tố sau:
7
- 1. Dựa trên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế: sinh viên cần gửi chứng chỉ ngoại ngữ tới Trung tâm Khảo thí ngoại ngữ và Trao đổi văn hóa (Trung tâm CLA cũ) để thẩm định chứng chỉ. Thông tin liên hệ xem tại đây: https://cla.hust.edu.vn/thu-tuc-hau-kiem-cac-chung-chi-quoc-te/
8
- Khi nào trên tài khoản học tập cá nhân đã có điểm được cập nhật thì có thể gửi email xin miễn học phần tương ứng theo qui định tại đây.
9
- 2. Dựa trên điểm thi TOECIC nội bộ: Khi nào trên tài khoản học tập cá nhân đã có điểm được cập nhật thì có thể gửi email xin miễn học phần tương ứng theo qui định tại đây:
10
- https://ctt.hust.edu.vn/DisplayWeb/DisplayBaiViet?baiviet=38018
11
-
12
- ## II. Email cần có các thông tin sau đây:
13
- Kính gửi: Ban Đào tạo Họ và tên: Mã số sinh viên: Hiện tại em đã có điểm tiếng Anh/tiếng Nhật…..đạt mức (ghi mức điểm đã đạt) Điểm đã có trên hệ thống hay chưa: ghi rõ Đã có hay Chưa có (Chú ý: nếu chưa có điểm thì không gửi email vì không có dữ liệu để giải quyết) Căn cứ trên mức điểm tiếng Anh/tiếng Nhật…đã đạt được em xin miễn các học phần sau: + Mã học phần 1: Tên học phần 1: + Mã học phần 2: Tên học phần 2:… Xin miễn từ kỳ:…..(ghi kỳ xin miễn) Trân trọng cảm ơn! (ghi họ và tên sinh viên)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/huong_dan/Cấp giấy tờ cho sinh viên.md DELETED
@@ -1,18 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "huong_dan"
3
- title: "Cấp giấy tờ cho sinh viên"
4
- ---
5
- # Cấp giấy tờ cho sinh viên (Giấy giới thiệu, giấy chứng nhận, giấy vay vốn ngân hàng, giấy làm Thẻ xe buýt ...)
6
- ## 1. Cách thức đăng ký
7
- Sinh viên đăng ký cấp các loại giấy tờ (Giấy chứng nhận sinh viên, giấy giới thiệu sinh viện, giấy vay vốn ngân hàng, giấy ưu đãi trong giáo dục,...) trên ứng dụng eHUST (tải App eHUST trên App Store hoặc Google Play Store) hoặc trên hệ thống quản lý đào tạo qldt.hust.edu.vn Đối với những giấy tờ không theo mẫu trên hệ thống, hoặc các trường hợp đặc biệt khẩn cấp, sinh viên liên hệ trực tiếp với Ban CTSV (Phòng 103 nhà C1) để được xem xét hỗ trợ.
8
-
9
- ## 2. Quy trình xử lý và giải quyết
10
- - Đối với giấy tờ SV đăng ký trên eHUST hoặc trên qldt.hust.edu.vn: Cán bộ Ban CTSV sẽ xử lý và trả kết quả cho SV sau 2 ngày làm việc.
11
- - Sinh viên đã đăng ký thành công giấy tờ sau 2 ngày làm việc đến Ban CTSV (Phòng 103 nhà C1, bàn số 1) để nhận kết quả.
12
- - Trường hợp do lỗi hệ thống phần mềm sinh viên không đăng ký được thì đến trực tiếp Ban CTSV đề nghị được hỗ trợ. Ban CTSV sẽ có trách nhiệm kiểm tra lại hệ thống đăng ký cấp giấy tờ và hỗ trợ SV kịp thời.
13
- - Đối với giấy tờ SV nộp trực tiếp tại Ban CTSV: Cán bộ Ban CTSV sẽ tiếp nhận và hẹn lịch trả kết quả cho SV. Tùy vào công việc cụ thể, kết quả sẽ được trả chậm nhất trong vòng 05 ngày làm việc.
14
- ## 3. Thời gian trả kết quả:
15
- Kết quả được trả tại Ban Công tác Sinh viên vào giờ làm việc các ngày trong tuần, buổi sáng từ 8h00 đến 11h30; buổi chiều từ 14h00 đến 17h00 (Không kể Thứ 7, Chủ nhật và các ngày Lễ, Tết).
16
- ## Lưu ý:
17
- - Sinh viên đăng ký Giấy tờ cho Đại học cấp thì nhận tại Ban CTSV
18
- - Sinh viên đăng ký Giấy tờ cho Trường/Khoa cấp thì nhận tại Văn phòng Trường/Khoa
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/huong_dan/Huongdan_dangky_tk_tren_VssID 2024.md DELETED
@@ -1,78 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "huong_dan"
3
- title: "HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRÊN ỨNG DỤNG VssID"
4
- status: "reference"
5
- ---
6
- # HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRÊN ỨNG DỤNG VssID
7
-
8
- Ứng dụng VssID là ứng dụng trên nền tảng thiết bị di động chính thức của Bảo hiểm xã Việt Nam nhằm cung cấp thông tin thiết yếu cho người sử dụng về thẻ BHYT; quá trình tham gia bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm y tế (BHYT), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN); thông tin thụ hưởng các chế độ BHXH; lịch sử khám chữa bệnh; hỗ trợ trực tuyến 24/7… giúp người tham gia nắm bắt được quá trình tham gia, thụ hưởng các chính sách, đồng thời tự giám sát, bảo vệ quyền lợi an sinh của mình và tiến tới thay thế thẻ BHYT, sổ BHXH giấy như hiện nay.
9
-
10
- ## I. CÀI ĐẶT ỨNG DỤNG VssID
11
-
12
- 1. Chuẩn bị thông tin để kê khai:
13
-
14
- - -Ảnh chụp mặt trước và mặt sau của chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân .
15
- - -Ảnh chân dung
16
- - -Mã số BHXH (là mã số trên sổ BHXH hoặc 10 số cuối viết liền nhau trên thẻ BHYT hoặc là mã số 10 số trên thẻ BHYT mẫu mới nhất; Trong trường hợp mất thẻ hoặc thẻ đang có là thẻ cũ không có 10 số cuối đuôi thẻ được viết liền nhau thì tìm mã số qua link https://baohiemxahoi.gov.vn/tracuu) .
17
- 2. Tải ứng dụng VssID về máy điện thoại:
18
- - -Đối với hệ điều hành Android: Vào biểu tượng Google Play/CH Play .
19
- - -Đối với hệ điều hành IOS: Vào biểu tượng App Store .
20
- - Gõ vào ô tìm kiếm từ khóa "VssID" và chọn Tìm kiếm .
21
-
22
- chọn " Cài đặt/Install " để cài đặt ứng dụng VssID trên Google Play/CH Play
23
-
24
- chọn "N "Nhận"để cài đặt ứng dụng VssID trên Appstore
25
-
26
- ## II. ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN
27
-
28
- Có 2 cách đăng ký tài khoản:
29
-
30
- - Kê khai qua APP VssID
31
- - Kê khai qua link dịch vụ công:
32
-
33
- https://dichvucong.baohiemxahoi.gov.vn
34
-
35
- - -Người dùng không sử dụng smart phone có thể kê khai trên máy tính qua link dịch vụ công.
36
- - -Người dùng sử dụng smart phone có thể kê khai bằng cả 2 cách: qua App VSSID hoặc qua link dịch vụ công.
37
-
38
- ### 1. TRƯỜNG HỢP KÊ KHAI QUA APP VSSID
39
-
40
- Bước 1: Chọn Đăng ký tài khoản trên ứng dụng VssID
41
-
42
- Bước 2: Kê khai thông tin đăng ký giao dịch điện tử với cơ quan BHXH
43
-
44
- Ngoài việc nhập trực tiếp các thông tin, ứng dụng cung cấp các tính năng tra cứu mã số BHXH, quét mã QR thẻ BHYT (hỗ trợ tự động điền Mã số BHXH, Họ tên), quét mã QR thẻ CCCD (để tự động điền số CCCD, Họ tên, địa chỉ).
45
-
46
- Sau khi nhập đầy đủ các thông tin ở màn hình trên, bấm Tiếp tục .
47
-
48
- Bước 3: Cập nhật ảnh cá nhân, mặt trước, mặt sau CCCD/CMND/Hộ chiếu
49
-
50
- Có thể chụp trực tiếp hoặc tải lên ảnh cá nhân, mặt trước, mặt sau CCCD/CMND/Hộ chiếu.
51
-
52
- Chọn Tiếp tục để chuyển sang bước lựa chọn cơ quan BHXH tiếp nhận tờ khai.
53
-
54
- Bước 4: Lựa chọn cơ quan BHXH quận Hai Bà Trưng thuộc BHXH TP Hà Nội để nộp hồ sơ đăng ký điện tử.
55
-
56
- Tại bước này, có thể đánh dấu vào ô "Gửi email tờ khai" nếu muốn nhận tờ khai qua email.
57
-
58
- Lưu ý: Ngoài việc để nhận tờ khai, email này còn được sử dụng để giao dịch, nhận mã OTP, nhận các thông tin từ cơ quan BHXH .
59
-
60
- Bước 5: Gửi tờ khai
61
-
62
- Trước khi gửi tờ khai, có thể bấm vào nút " Quay lại " để kiểm tra, cập nhật lại các thông tin đã kê khai.
63
-
64
- Sau khi cập nhật đầy đủ, chính xác các thông tin, bấm " Gửi " để gửi tờ khai đến hệ thống tiếp nhận hồ sơ của cơ quan BHXH.
65
-
66
- Sau khi gửi tờ khai thành công, ứng dụng sẽ thông báo như hình trên (sinh viên không phải đến cơ quan BHXH gần nhất để nộp hồ sơ) . Tiếp tục chờ đến khi Hệ thống gửi thông báo Tài khoản và Mật khẩu để đăng nhập vào APP VssID qua email (Sau 1 tuần không nhận được thông báo các em liên hệ với số hotline: 19001068 để được hỗ trợ . Chú ý check mục Spam xem có thông báo Tài khoản và Mật khẩu về không trước khi gọi hotline) .
67
-
68
- ### 2. TRƯỜNG HỢP KÊ KHAI TRÊN MÁY TÍNH
69
-
70
- Đăng nhập vào đường link https://dichvucong.baohiemxahoi.gov.vn và tiếp theo trên màn hình trang chủ, chọn "Đăng ký" thực hiện các bước kê khai như hướng dẫn ở mục 1 (Từ Bước 2 =&gt; Bước 4).
71
-
72
- ## III . HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ỨNG DỤNG VssID
73
-
74
- Bước 1: Nhập tài khoản (mã số BHXH) và mật khẩu (đã gửi trước đó đến số điện thoại đăng ký) vào các ô tương ứng để đăng nhập ứng dụng.
75
-
76
- Bước 2: Sau khi đăng nhập vào ứng dụng VssID, người dùng vào chức năng QUẢN LÝ CÁ NHÂN hiển thị các thông tin của người sử dụng như: mã số BHXH, họ và tên, ngày sinh, CMND/CCCD/Hộ chiếu, số điện thoại, địa chỉ cùng các tính năng khác của ứng dụng VssID: Chức năng thẻ BHYT , quá trình tham gia bảo hiểm , thông tin hưởng các chế độ BHXH, sổ khám chữa bệnh .
77
-
78
- Trong quá trình đăng nhập, sử dụng ứng dụng VssID - Bảo hiểm xã hội số, nếu gặp phải các vướng mắc, người dùng vui lòng liên hệ tổng đài của BHXH Việt Nam 19009068 để được hỗ trợ, giải đáp và hướng dẫn.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/huong_dan/HƯỚNG DẪN VIẾT EMAIL CHUYÊN NGHIỆP DÀNH CHO SINH VIÊN.md DELETED
@@ -1,72 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "huong_dan"
3
- title: "HƯỚNG DẪN VIẾT EMAIL CHUYÊN NGHIỆP DÀNH CHO SINH VIÊN"
4
- status: "reference"
5
- ---
6
- # HƯỚNG DẪN VIẾT EMAIL CHUYÊN NGHIỆP DÀNH CHO SINH VIÊN
7
-
8
- Email đóng vai trò quan trọng trong quá trình học tập và phát triển của sinh viên. Việc sử dụng email đúng cách sẽ giúp sinh viên tận dụng được nhiều lợi ích, tài nguyên, và cơ hội trong quá trình học tập cũng như sau tốt nghiệp. Để giao tiếp email đúng cách, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau đây:
9
-
10
- ## 1. Sử dụng email trường đúng cách
11
-
12
- Email sinh viên HUST có dạng: ten.hd24xxxxx@sis.hust.edu.vn Đây là kênh liên lạc chính thức trong học tập, thực tập, đăng ký học phần, trao đổi với thầy cô, doanh nghiệp... Sinh viên cần kiểm tra email thường xuyên (ít nhất 1 lần/ngày, bằng cách cài ứng dụng outlook trên điện thoại) để không bỏ lỡ các thông báo quan trọng.
13
-
14
- ## 2. Cấu trúc một email chuẩn Tiêu đề email (Subject)
15
-
16
- * Ngắn gọn, rõ ràng, thể hiện nội dung chính của email. * Tránh viết chung chung như: "Giúp em với", "Hỏi thầy", "Em cần hỏi"… * Ví dụ:
17
-
18
- - [EE2025] Xin nghỉ học buổi 15/8
19
- - Đăng ký đề tài nghiên cứu khoa học – Nhóm sinh viên Cơ điện tử K66
20
- - Thắc mắc về điểm thành phần môn Kỹ thuật nhiệt – MSSV 2021xxxx
21
-
22
- ## Lời chào đầu thư
23
-
24
- * Luôn có câu chào mở đầu, thể hiện sự lịch sự và tôn trọng người nhận. * Ví dụ:
25
-
26
- Với thầy cô
27
-
28
- - " Em kính chào thầy/cô,"
29
- - " Kính gửi thầy/cô [Tên đầy đủ hoặc nhóm chuyên môn]"
30
-
31
- Với doanh nghiệp:
32
-
33
- - " Kính gửi Anh/Chị \[Tên hoặc Bộ phận],"
34
-
35
- ## Nội dung email
36
-
37
- * Trình bày ngắn gọn, mạch lạc, dễ hiểu. Tối đa 3–5 đoạn.
38
-
39
- * Luôn giới thiệu bản thân ở đầu thư: tên, MSSV, lớp, ngành học.
40
-
41
- * Nêu mục đích rõ ràng, cụ thể. * Sử dụng ngôn ngữ trang trọng, không viết tắt, không dùng emoji, không viết in hoa toàn bộ. Ví dụ đoạn mở đầu:
42
-
43
- - Em là Nguyễn Bách Khoa – sinh viên K66 ngành CNTT, MSSV 2021xxxx.
44
- - Em viết thư này để xin ý kiến thầy về đề tài đồ án tốt nghiệp của nhóm em.
45
-
46
- Ví dụ đoạn thân bài:
47
-
48
- - Nhóm em đã xây dựng đề cương sơ bộ và rất mong nhận được phản hồi từ thầy. Em xin phép đính kèm file đề cương và file phân công công việc trong nhóm.
49
-
50
- Ví dụ đoạn kết:
51
-
52
- - Em xin cảm ơn thầy đã dành thời gian đọc thư.
53
- - Mong nhận được phản hồi từ thầy trong thời gian sớm.
54
-
55
- ## Chữ ký cuối thư
56
-
57
- * Luôn có chữ ký chuyên nghiệp gồm: Họ tên, MSSV, lớp, ngành, email HUST, số điện thoại (nếu cần) Ví dụ chữ ký:
58
-
59
-
60
- ## Nguyễn Bách Khoa
61
-
62
- Sinh viên K66 – Ngành Công nghệ Thông tin MSSV: 2021xxxx Email: khoa.nb21xxxx@sis.hust.edu.vn Điện thoại: 0987 xxx xxx
63
-
64
- 3. Một số lưu ý quan trọng khác
65
-
66
- Luôn viết bằng tiếng Việt chuẩn hoặc tiếng Anh chuẩn, không dùng ngôn ngữ mạng. Kiểm tra chính tả, ngữ pháp trước khi gửi. Đặt tên file đính kèm rõ ràng (ví dụ: DeCuong\_DATN\_Nhom10.pdf) Không gửi thư trống nội dung, chỉ đính kèm file. Không forward hay reply-all không cần thiết.
67
-
68
- 4. Mẫu email tham khảo
69
-
70
- Subject: [IT3050] Xin xác nhận điểm chuyên cần – Nguyễn Bách Khoa – MSSV 2021xxxx Nội dung: Kính gửi thầy Nguyễn Văn B,
71
-
72
- Em là Nguyễn Bách Khoa, sinh viên lớp IT.E06, ngành CNTT, MSSV 2021xxxx. Em viết thư này để xin xác nhận điểm chuyên cần môn IT3050 vì có một buổi em vắng có lý do chính đáng và đã gửi giấy xác nhận. Em xin đính kèm bản scan giấy xác nhận. Mong thầy xem xét và hỗ trợ. Em xin cảm ơn thầy! Trân trọng, Nguyễn Bách Khoa Sinh viên K66 – Ngành CNTT MSSV: 2021xxxx Email: khoa.nb21xxxx@sis.hust.edu.vn Điện thoại: 0987 xxx xxx
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/huong_dan/HƯỚNG DẪN VỀ VIỆC YÊU CẦU NHẬP ĐIỂM ĐÚNG THỜI HẠN.md DELETED
@@ -1,24 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "huong_dan"
3
- title: "HƯỚNG DẪN VỀ VIỆC YÊU CẦU NHẬP ĐIỂM ĐÚNG THỜI HẠN"
4
- status: "reference"
5
- ---
6
- # HƯỚNG DẪN VỀ VIỆC YÊU CẦU NHẬP ĐIỂM ĐÚNG THỜI HẠN
7
-
8
- Theo quy định hiện nay điểm của học phần sẽ phải bắt buộc phải nhập lên hệ thống trong vòng 15 ngày kể từ ngày thi cuối kỳ theo lịch thi .
9
-
10
- Khi có điểm quá trình và cuối kỳ, các thầy/ cô sẽ nhập điểm lên Quản lý đào tạo (QLĐT) và khi đó các em sẽ xem được điểm của mình; tuy nhiên cần lưu ý như sau:
11
-
12
- + Điểm xem trong tài khoản học tập Cổng thông tin (CTT) mới là điểm chính thức được coi là đã vào hệ thống để tính điểm GPA, CPA;
13
- + Điểm xem trên QLĐT chỉ là điểm tạm thời trước khi đồng bộ vào tài khoản học tập CTT. Do đó nếu có điểm trên QLĐT mà chưa có điểm trên CTT nghĩa là giảng viên chưa bấm nút Gửi điểm để đồng bộ từ QLĐT sang CTT.
14
-
15
- ## Do đó các em lưu ý để yêu cầu quyền lợi về việc được nhập điểm đúng hạn như sau:
16
-
17
- - Thời hạn cuối phải có điểm trong tài khoản học tập CTT là 15 ngày sau ngày thi .
18
- - Đối với các học phần Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp thì thời gian nhập điểm muộn nhất là 1 tuần sau ngày bảo vệ .
19
-
20
- Trong trường hợp quá thời gian trên mà chưa có điểm, các em gửi email tới giảng viên để yêu cầu nhập điểm/gửi điểm đúng hạn để bảo quyền lợi cho các em (ghi rõ mã học phần, mã lớp và lưu trữ lại email làm minh chứng) .
21
-
22
- Trong trường hợp thầy, cô trả lời là đã gửi điểm Phòng Đào tạo (hiện nay là Ban Đào tạo) mà các em vẫn chưa thấy có điểm trên CTT đề nghị chuyển tiếp email trả lời đó tới chuyên viên Lê Quang Ninh để kiểm tra thông tin xem như thế nào: ninh.lequang@hust.edu.vn
23
-
24
- Một số trường hợp điểm học phần đã được đồng bộ vào tài khoản CTT, tuy nhiên điểm GPA, CPA và số tín chỉ tích lũy, tín chỉ nợ…của học kỳ không thay đổi thì điều đó là do điểm đã bị nhập quá muộn, sau cả thời điểm chạy điểm GPA, CPA. Trường hợp này các em phải đợi lần chạy GPA, CPA tiếp theo (nếu có) hoặc điểm sẽ được tính lại vào GPA, CPA từ kỳ kế tiếp.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/huong_dan/Hướng dẫn trả hồ sơ SV ra trường.md DELETED
@@ -1,28 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "huong_dan"
3
- title: "Hướng dẫn trả hồ sơ SV ra trường"
4
- status: "reference"
5
- ---
6
- # Hướng dẫn trả hồ sơ SV ra trường
7
-
8
- ## Với các bạn tốt nghiệp đợt 2023.3, 2024.1 (Lễ tốt nghiệp ngày 10, 11.5.25) các bạn nhận hồ sơ học bạ theo hướng dẫn sau:
9
-
10
- - Ngày 10,11.5.25, Nhà trường trả hồ sơ tại Hội thảo C2, trong buổi Lễ tổ chức tốt nghiệp của các bạn.
11
- - Từ 12 - 22.5.2025. Sinh viên nhận hồ sơ (học bạ) tại phòng 103 - C1 vào:
12
- - Thứ Ba: Buổi sáng 9h00 - 11h30, Buổi chiều 14h30 - 16h00
13
- - Thứ Năm: Buổi sáng 9h00 - 11h30, Buổi chiều 14h30 - 16h00
14
- - Từ 22.5.2025, Sinh viên nhận hồ sơ vào thứ Ba, Năm tại 103 -C1
15
- 1. Thời gian đăng ký: Buổi sáng 9h00 - 10h30, Buổi chiều 14h00 - 15h30
16
- 2. Thời gian Nhận hồ sơ (học bạ): 11h30 sáng và 16h30 chiều
17
-
18
- Lưu ý: Bằng và bảng điểm các bạn nhận tại Văn phòng Trường/Khoa hoặc Ban Đào tạo (tâng 2 nhà C1)
19
-
20
- ## Với sinh viên (K69 hoặc các khóa khác) thôi học rút hồ sơ các bạn làm theo hướng dẫn sau:
21
-
22
- 1. Liên hệ với Ban Đào tạo để được hướng dẫn, làm và nộp đơn xin thôi học.
23
- 2. Chờ và nhận quyết định thôi học từ Ban đào tạo.
24
- 3. Đem quyết định thôi học đến phòng 102 - C1 Bàn 3, để đăng ký và nghe hướng dẫn thủ tục rút hồ sơ.
25
- 4. Làm thủ tục thực hiện cắt chuyển hồ sơ NVQS về địa phương tại phòng 108 nhà B7 KTX BK (với NAM sinh viên)
26
- 5. Sau đó nhận hô sơ (tối thiểu sau 2 ngày đăng ký) tại phòng 103 - C2 vào:
27
- - Thứ Ba: Buổi sáng 9h00 - 11h30, Buổi chiều 14h30 - 16h00
28
- - Thứ Năm: Buổi sáng 9h00 - 11h30, Buổi chiều 14h30 - 16h00
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
data/data_process/huong_dan/Hướng dẫn chụp, công chứng và rút học bạ trong hồ sơ sinh viên.md DELETED
@@ -1,24 +0,0 @@
1
- ---
2
- document_type: "huong_dan"
3
- title: "Hướng dẫn chụp, công chứng và rút học bạ trong hồ sơ sinh viên"
4
- ---
5
- # Hướng dẫn chụp, công chứng và rút học bạ trong hồ sơ sinh viên
6
- Theo yêu cầu quản lý hồ sơ sinh viên của Đại học, sinh viên phải nộp hồ sơ sinh viên bao gồm các giấy tờ và Học bạ cấp 3 bản chính. Trong quá trình học tập, hồ sơ sinh viên được quản lý bởi Phòng CTSV.
7
- Nếu sinh viên có yêu cầu gồm:
8
- ## 1. Chụp ảnh học bạ
9
- - Các bạn có thể vào mục Hồ sơ sinh viên để tải bản mềm ảnh chụp học bạ do các bạn đã tải lên hệ thống khi khai hồ sơ nhập học trực tuyến tại đây: https://ctsv.hust.edu.vn/#/cap-nhat-hoso , đăng nhập bằng tài khoản email trường cấp.
10
- - Nếu chưa tải lên, hoặc ảnh không đảm bảo chất lượng bạn đăng ký chụp lại tại đây: https://ctsv.hust.edu.vn/#/viet-giay/30\_HOSO
11
-
12
- ## 2. Sao y công chứng học bạ
13
- Để nhận bản sao y công chứng học bạ các bạn thực hiện các bước dưới đây:
14
- - B1: Bạn đăng ký công chứng tại đây: https://ctsv.hust.edu.vn/#/viet-giay/30\_HOSO, đăng nhập bằng tài khoản email trường cấp.
15
- - B2: Lên phòng 102-c1, vào bàn 3 gặp thầy Thụy để làm thủ tục nhận bản công chứng học bạ.
16
- Lưu ý: Bản sao y học bạ chỉ cung cấp cho chính sinh viên yêu cầu. Do đó, khi đi làm thủ tục công chứng học bạ sinh viên mang theo thẻ sinh viên và căn cước công dân. Trong trường hợp sinh viên không tự đến được, phụ huynh lấy hộ phải có giấy ủy quyền của sinh viên, bản sao công chứng căn cước công dân của sinh viên và phụ huynh.
17
-
18
- ## 3. Rút học bạ (hồ sơ sinh viên)
19
- Sinh viên chỉ rút học bạ gốc trong các trường hợp có: (1) Quyết định thôi học hoặc (2) Quyết định nghỉ học, bảo lưu học tập do Ban Giám đốc ĐHBK HN ký. Để nhận lại học bạ bản gốc sinh viên thực hiện các bước sau:
20
- - B1: Cầm quyết định thôi học hoặc quyết định nghỉ học bảo lưu học tập đến phòng 102 - c1 vào bàn 3 để được hướng dẫn
21
- - B2: Thực hiện thủ tục thanh toán ra trường, xác nhận không còn công nợ.
22
- - B3: Chờ, đến nhận lại học bạ bản gốc theo lịch hẹn.
23
- Bản chính học bạ chỉ trả cho chính sinh viên yêu cầu. Do đó, khi đi làm thủ tục công chứng học bạ sinh viên cầm theo thẻ căn cước công dân. Trong trường hợp sinh viên không tự đến được, phụ huynh phải có giấy ủy quyền của sinh viên, bản sao công chứng căn cước công dân của sinh viên và phụ huynh.
24
- Nếu muốn được hướng dẫn thêm, Sinh viên đến phòng 102 - C1, gặp cán bộ Phòng CTSV để được hướng dẫn chi tiết.