metadata
tags:
- sentence-transformers
- sentence-similarity
- feature-extraction
- dense
- generated_from_trainer
- dataset_size:11033
- loss:CosineSimilarityLoss
base_model: keepitreal/vietnamese-sbert
widget:
- source_sentence: >-
or 2 will be lowered by one level if the \nnumber of failed credits in the
semester is less than or equal to 4 . \nđ) Students under academic
probation level 3 will be lowered to level 2 if their total unearned
\ncredits since enrollment is less than or equal to 24 . This downgrade is
applied regardless of the criteria \nfor raising probation status in point
a and b above. \ne) Academic probation is not applicable for s ummer
semesters. \n2. Academic load limitation is enforced for students on
level 2 probation or higher , requiring \nthem to register for a reduced
number of credits in the first semester of the academic year. Specific
sentences:
- >-
3 academic probation for the second consecutive time. \nb) A student
exceeds the maximum study duration or is no longer able to meet
graduation \nrequirements within the permitted timeframe as specified
in Clause 3, Article 3 of this document . \nArticle 20. Disciplinary
actions for student violations \nViolations and corresponding
disciplinary measures are handled in accordance with the current
\nregulations stipulated in the Regulation s on Student Affairs for Full
-Time Undergraduate Students of \nthe University. \n 17 \n \n CHAPTER
III \nENGINEER PROGRAM S \nArticle 21. Academic Registration for
Engine er Program s \n1. Academic
- >-
Chương V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 12. Trách nhiệm của sinh viên được cấp học bổng
1. Phối hợp với Ban Công tác sinh viên và các đơn vị, cơ quan chức năng
liên
quan làm thủ tục xuất cảnh.
2. Chủ động liên hệ với đối tác nước ngoài lập kế hoạch học tập; chịu
trách
nhiệm đảm bảo các hoạt động ở nước ngoài và tiến độ học tập của bản
thân.
3. Tuân thủ các quy định của chương trình học bổng, quy định về việc cấp
học
bổng cho sinh viên đi học tại nước ngoài của ĐHBK Hà Nội, quy định của
đơn vị đối
tác nước ngoài.
4. Nghiêm chỉnh chấp hành các quy định khác của pháp luật Việt Nam, pháp
luật
và phong tục tập quán của nước sở tại.
- >-
thưởng;13
c) Căn cứ vào đề xuất của Hội đồng khen thưởng sinh viên, Ban Công tác
sinh
viên báo cáo Giám đốc đại học ra quyết định khen thưởng sinh viên đủ
điều kiện.
3. Không xét khen thưởng đối với sinh viên đang trong thời gian xem xét
kỷ luật
hoặc đang trong thời gian thi hành kỷ luật, sinh viên học quá thời gian
thiết kế chương
trình đào tạo chuẩn (không tính thời gian sinh viên nghỉ học để điều trị
bệnh, thời gian
sinh viên thực hiện nghĩa vụ quân sự theo quy định của Nhà nước).
Điều 31. Xử lý kỷ luật
1. Hình thức kỷ luật:
a) Khiển trách: áp dụng đối với sinh viên có hành vi vi phạm lần đầu
nhưng
ở mức độ nhẹ;
- source_sentence: >-
Master's thesis ................................
................................ ................ 21 \nArticle 31.
Conditions for master’s thesis defense ................................
........... 21 \nArticle 32. Grades of master's thesis
................................ ................................ 22
\nArticle 33. The second master’s thesis defense
................................ ............... 22 \nArticle 34.
Master's degree requirements and graduation classifications. ....... 22
\nArticle 35. Temporary leave and academic record retention
........................... 23 \nArticle 36. Extension of study period
and
sentences:
- >-
Chi tiết Quy định về việc xét cấp Học bổng tài trợ sinh viên xem
https://husteduvn-my.sharepoint.com/:b:/g/personal/khai_tranquang_hust_edu_vn1/EbEKhfFyCe9CvHP86a1I098BVsIOPCj_oUIwYXEZoZx5Vw?e=hUb8b0;
Chi tiết về các chương trình học bổng tài trợ sinh viên xem
https://sv-ctt.hust.edu.vn/#/hoc-bong
4. Học bổng trao đổi sinh viên quốc tế
- >-
record retention ........................... 23 \nArticle 36.
Extension of study period and withdrawal from study ..................
24 \nCHAPTER V : DOCTORAL PROGRAMS ................................
.................... 25 \nArticle 37. Planning and progress reporting
................................ .................... 25 \nArticle 38.
Supplementary courses and doctoral courses
................................ . 25 \nArticle 39. Literature review
and doctoral thematic studies ............................ 26
\nArticle 40. Doctoral dissertation ................................
................................ ...... 26
- >-
trong Quy chế này sẽ được áp dụng theo các quy chế đào tạo do Bộ Giáo
dục và Đào tạo
(Bộ GDĐT) ban hành 1 2 3.
2. Quy chế này áp dụng cho sinh viên đại học, học viên của chương trình
thạc sĩ, kỹ
sư (kỹ sư chuyên sâu) và nghiên cứu sinh (NCS) của ĐHBK Hà Nội (sau
đây gọi chung là
người học) .
3. Các đơn vị cấp 2 thuộc, trực thuộc ĐHBK Hà Nội được giao nhiệm vụ
thực hiện
công tác đào tạo được gọi tắt là trường/khoa/viện.
Điều 2. Ngành đào t ạo, chương trình đào t ạo
1. Ngành đào tạo (sau đây gọi tắt là ngành) là một lĩnh vực chuyên môn
rộng, có mã
- source_sentence: >-
https://ctsv.hust.edu.vn/#/so-tay-sv/61/hoc-bong
Mọi thắc mắc về Học bổng Gắn kết quê hương xin liên hệ với Ban Công tác
sinh viên (Phòng 103 nhà C1, email: ctsv@hust.edu.vn)
Bản quyền thuộc về Đại học Bách Khoa Hà Nội
sentences:
- >-
M: đư ợc miễn học (ghi đi ểm R); H: b ắt buộc học.
(*): t ừ khóa K69 s ẽ đổi mã và tên h ọc phần thành: FL1801 Ti ếng Pháp
PFIEV 1.
16
Bảng 7.2 Danh m ục các h ọc phần tiếng Pháp yêu c ầu đối với chương trình Công ngh ệ thông tin Vi ệt – Pháp
TT Mã h ọc
phần Tên h ọc phần Thời
lượng Tính tín
chỉ trong
CTĐT Học phần đư ợc miễn/cần học
theo ch ứng ch ỉ đạt được
[1] [2] [3]
1 FL1601(*) Tiếng Pháp VP 1 (*) 3(1-4-0-6) Không M M M
2 FL1602(**) Tiếng Pháp VP 2(**) 2(1-2-0-4) Không M M M
3 FL1803 Tiếng Pháp PFIEV 3 3(1-4-0-6) Không H M M
4 FL1804 Tiếng Pháp PFIEV 4 3(1-4-0-6) Có H M M
- >-
leave. \nđ) Students must submit a request to return to study no later
than one week before the start of \nthe new semester. For those who were
mobilized into the armed forces or assigned international duties, \na
certificate of mission completion must be submitted together with the
request. \n3. If students apply for temporary leave s during the final
exam period of a semester (as defined \nin the Academic Calendar ), the
leave will take effect from the start of the next semester. The student
\nmay request to postpone exams for any unfinished courses. \n4. Once
the temporary leave takes effect, all registered courses for that
semester
- >-
mức:
a) Khối lượng của các học phần phải học lại vượt quá 5% của tổng số TC
của các học
phần được dùng tính điểm trung bình toàn khóa của CTĐT kỹ sư. Quy định
này không xét
tới số TC của các học phần học cải thiện điểm;
b) Học viên đã chịu mức kỷ luật từ cảnh cáo trở lên trong giai đoạn học
CTĐT kỹ sư.
Điều 25. Ngh ỉ học tạm th ời, tự nguy ện thôi h ọc và bu ộc thôi h ọc
1. Đối với học viên được điều động vào lực lượng vũ trang, đi làm nghĩa
vụ quốc gia,
quốc tế, thời gian nghỉ học tạm thời (là thời gian được ghi trong quyết
định của cấp có
thẩm quyền) không tính vào thời gian học tại ĐHBK Hà Nội.
- source_sentence: >-
are not eligible for graduation may request a certificate acknowledging
the \ncourses they have completed in the program . \nArticle 15.
Cumulative GPA (CPA) and undergraduate graduation classification \n1.
The cumulative GPA (CPA) is the overall GPA computed based on the
courses registered for \ngraduation. \n2. Graduation classification is
determined based on the CPA, following the academic \nperformance
classification specified in Clause 6, Article 12. However, in the
following cases, students \nwith a CPA classified as "Good" or higher will
have their graduation classification reduced by one \nlevel: \na) The
number of credits
sentences:
- >-
đánh giá luận văn c ó mặt trong buổi bảo vệ và được làm tròn đến 2 chữ
số thập phân,
trong đó mỗi thành viên chấm điểm theo thang 1 0, có thể lẻ tới 0, 5 .
Hội đồng đánh giá
luận văn cho điểm bảo vệ luận vă n từ 8,5 trở lên chỉ khi học viên có cô
ng bố khoa họ c
b) Điểm thưởng côn g bố khoa học đối với học viên có thành tích công bố
kh oa
học sau đây: có bài báo khoa học liên quan đến nội dung luận văn đã
được công bố
(hoặc chấp nhận đăng) trên tạp chí khoa học hoặc tuyển tập hội nghị khoa
học; có báo
cáo tổng kết đề tài khoa học côn g nghệ cấp Đại học do học viên chủ trì
và đã được 20
- >-
the armed forces (as specified in an official decision by the
\ncompetent authority) will not count toward the total study duration .
\nd) For other temporary leave s for other reasons not specified in
points b and c of Clause 2 of \nthis Article, students must have
completed at least one semester of study. The maximum permitted
\nduration of such leave s is four main semesters, and this period will
count toward the total study 14 \n \n duration . Students in this
category will be subject to academic dismissal if they exceed four
semesters \nof leave. \nđ) Students must submit a request to return to
study no later than one week before the
- >-
xuất và phải được sự đồng ý của người hướng dẫn khoa học.
c) Các chuyên đề tiến sĩ được đánh giá theo hình thức báo cáo khoa học
trước tiểu
ban đánh giá. Chuyên đề tiến sĩ được đánh giá là đạt nếu điểm trung bình
của tiểu ban đạt
từ điểm 5,5 trở lên theo thang điểm 10.
Điều 40. Luận án tiến sĩ
1. Luận án tiến sĩ là kết quả nghiên cứu khoa học của NCS, trong đó chứa
đựng những
đóng góp mới về lý luận và thực tiễn ở lĩnh vực chuyên môn, có giá trị
trong việc phát
triển, gia tăng tri thức khoa học và giải quyết trọn vẹn vấn đề đặt ra
của đề tài luận án.
2. Quyển thuyết minh luận án tiến sĩ phải đáp ứng quy cách theo hướng
dẫn của
- source_sentence: >-
kiện bảo đảm chất lượng, hiệu quả học tập và sự hài lòng của người học đối
với các lớp
học phần.
2. Kết quả học tập trong một học kỳ của sinh viên được đánh giá trên cơ sở
điểm của
các học phần đã đăng ký học thuộc CTĐT nhưng không tính các học phần có
điểm R và
10
các học phần về ngoại ngữ cơ bản, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng -an ninh, thể
hiện bằng các chỉ số sau đây:
a) Tổng số TC của các học phần có điểm đạt trong học kỳ (số TC đạt).
b) Tổng số TC của các học phần có điểm không đạt trong học kỳ (số TC không
đạt).
c) Điểm trung bình học kỳ (GPA).
sentences:
- >-
cho một học phần yêu cầu trong chương trình.
b) Người học được phép học một học phần thay thế được chỉ định để lấy
kết quả
thay cho một học phần yêu cầ u trong chương trình nhưng không còn được
giảng dạ y.
6. Đề cương chi tiết của từng học ph ần thể hiện rõ khối lượng học
tập, điều kiện
tham dự học phần, mục tiêu và kết quả mong đợi, mức độ đáp ứng chuẩn
đầu ra của
chương trình, cách thức đánh giá học phần, nội d ung và kế hoạ ch học
tập, phương thức
và ngôn ngữ giảng dạy, gi áo trình và tà i liệu tham khảo.
Điều 5. Đi ểm học phần
1. Một học phần từ 2 TC trở lên được đánh giá từ hai điểm thành phần là
điểm
- >-
khai thác) hoặc của Trưởng đơn vị đào tạo (với học bổng do đơn vị khai
thác);
b) Biên bản họp Hội đồng xét, cấp học bổng;
c) Văn bản tài trợ học bổng cho sinh viên ĐHBK Hà Nội;
d) Các giấy tờ có liên quan khác (nếu có).
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8. Trách nhiệm của Ban Công tác sinh viên
1. Đăng thông tin về chương trình học bổng trên cổng thông tin sinh viên
hoặc
các trang thông tin chính thống khác của Đại học.
2. Đầu mối tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét học bổng tài trợ do Đại học khai
thác.
3. Chủ trì thẩm định hồ sơ đăng ký xét học bổng tài trợ do Đại học khai
thác.
- >-
c) Điểm trung bình học kỳ (GPA).
3. Kết quả tiến bộ học tập của sinh viên từ đầu khóa được đánh giá trên
cơ sở điểm
của các học phần đã học thuộc CTĐT nhưng không tính các học phần về
ngoại ngữ cơ bản,
Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng -an ninh, thể hiện bằng các chỉ
số sau đây:
a) Số TC tích lũy (số TCTL).
b) Tổng số TC của các học phần đã học nhưng chưa đạt từ đầu khóa (số TC
nợ đọng).
c) Điểm trung bình tích lũy (CPA).
4. Kết quả học tập học kỳ hè được đánh giá ở kỳ chính kế tiếp.
5. Sinh viên được xếp hạng trình độ năm học căn cứ số TC tích lũy (TCTL)
như sau:
Số TCTL < 32 32 - 63 64 - 95 96 -127 ≥ 128
pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers
SentenceTransformer based on keepitreal/vietnamese-sbert
This is a sentence-transformers model finetuned from keepitreal/vietnamese-sbert. It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.
Model Details
Model Description
- Model Type: Sentence Transformer
- Base model: keepitreal/vietnamese-sbert
- Maximum Sequence Length: 256 tokens
- Output Dimensionality: 768 dimensions
- Similarity Function: Cosine Similarity
Model Sources
- Documentation: Sentence Transformers Documentation
- Repository: Sentence Transformers on GitHub
- Hugging Face: Sentence Transformers on Hugging Face
Full Model Architecture
SentenceTransformer(
(0): Transformer({'max_seq_length': 256, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'RobertaModel'})
(1): Pooling({'word_embedding_dimension': 768, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
)
Usage
Direct Usage (Sentence Transformers)
First install the Sentence Transformers library:
pip install -U sentence-transformers
Then you can load this model and run inference.
from sentence_transformers import SentenceTransformer
# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("hungq/hust_sbert")
# Run inference
sentences = [
'kiện bảo đảm chất lượng, hiệu quả học tập và sự hài lòng của người học đối với các lớp \nhọc phần. \n2. Kết quả học tập trong một học kỳ của sinh viên được đánh giá trên cơ sở điểm của \ncác học phần đã đăng ký học thuộc CTĐT nhưng không tính các học phần có điểm R và \n10 \n \n các học phần về ngoại ngữ cơ bản, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng -an ninh, thể \nhiện bằng các chỉ số sau đây: \na) Tổng số TC của các học phần có điểm đạt trong học kỳ (số TC đạt). \nb) Tổng số TC của các học phần có điểm không đạt trong học kỳ (số TC không đạt). \nc) Điểm trung bình học kỳ (GPA).',
'c) Điểm trung bình học kỳ (GPA). \n3. Kết quả tiến bộ học tập của sinh viên từ đầu khóa được đánh giá trên cơ sở điểm \ncủa các học phần đã học thuộc CTĐT nhưng không tính các học phần về ngoại ngữ cơ bản, \nGiáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng -an ninh, thể hiện bằng các chỉ số sau đây: \na) Số TC tích lũy (số TCTL). \nb) Tổng số TC của các học phần đã học nhưng chưa đạt từ đầu khóa (số TC nợ đọng). \nc) Điểm trung bình tích lũy (CPA). \n4. Kết quả học tập học kỳ hè được đánh giá ở kỳ chính kế tiếp. \n5. Sinh viên được xếp hạng trình độ năm học căn cứ số TC tích lũy (TCTL) như sau: \nSố TCTL < 32 32 - 63 64 - 95 96 -127 ≥ 128',
'cho một học phần yêu cầu trong chương trình. \nb) Người học được phép học một học phần thay thế được chỉ định để lấy kết quả \nthay cho một học phần yêu cầ u trong chương trình nhưng không còn được giảng dạ y. \n6. Đề cương chi tiết của từng học ph ần thể hiện rõ khối lượng học tập, điều kiện \ntham dự học phần, mục tiêu và kết quả mong đợi, mức độ đáp ứng chuẩn đầu ra của \nchương trình, cách thức đánh giá học phần, nội d ung và kế hoạ ch học tập, phương thức \nvà ngôn ngữ giảng dạy, gi áo trình và tà i liệu tham khảo. \nĐiều 5. Đi ểm học phần \n1. Một học phần từ 2 TC trở lên được đánh giá từ hai điểm thành phần là điểm',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 768]
# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[1.0000, 0.9360, 0.6081],
# [0.9360, 1.0000, 0.5043],
# [0.6081, 0.5043, 1.0000]])
Training Details
Training Dataset
Unnamed Dataset
- Size: 11,033 training samples
- Columns:
sentence_0,sentence_1, andlabel - Approximate statistics based on the first 1000 samples:
sentence_0 sentence_1 label type string string float details - min: 3 tokens
- mean: 173.46 tokens
- max: 256 tokens
- min: 3 tokens
- mean: 172.3 tokens
- max: 256 tokens
- min: 0.0
- mean: 0.46
- max: 1.0
- Samples:
sentence_0 sentence_1 label 2. Nguồn tài trợ hợp pháp từ các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp.
Điều 5. Nguyên tắc xét cấp học bổng
1. Học bổng được xét, cấp cho người học hoặc nhóm người học có đề tài ĐATN
góp phần cải tiến, nâng cao chất lượng, hiệu quả kinh doanh, sản xuất hoặc chất lượng
các dịch vụ an sinh xã hội trong các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp tại quê hương của
người học.
2. Học bổng được xét, cấp theo học kỳ và được thực hiện vào 2 học kỳ chính của
năm học.
3. Học bổng được xét theo đơn vị quản ngành và theo thứ tự điểm đánh giá về
mức độ ứng dụng của đề tài ĐATN từ cao xuống thấp; trường hợp điểm đánh giá vềmột văn bằng tốt nghiệp duy nhất.
Chương III
TIÊU CHUẨN, HỒ SƠ VÀ QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ XÉT, CẤP HỌC BỔNG
Điều 6. Tiêu chuẩn được đăng ký xét học bổng
1. Tiêu chuẩn đối với sinh viên:
Sinh viên hoặc nhóm sinh viên cùng thực hiện đề tài ĐATN đạt đồng thời các
điều kiện sau được đăng ký xét học bổng:
a) Toàn bộ các thành viên trong nhóm thực hiện đề tài ĐATN phải có điểm học
tập trung bình tích lũy đạt từ loại khá trở lên (CPA ≥ 2.5);
b) Có đề tài ĐATN góp phần cải tiến, nâng cao chất lượng, hiệu quả kinh doanh,
sản xuất hoặc chất lượng các dịch vụ an sinh xã hội tại quê hương của một trong số sinh
viên cùng thực hiện đề tài ĐATN.1.0tắc như sau:
Dải điểm thang 4 Dải điểm thang
10 tương đương Công thức quy đổi
Điểm thang 10 = Điểm thang 4 × a + b
2,0 đến cận 2,5 5,5 đến cận 7,0 a = 3,00; b = −0,5
2,5 đến cận 3,2 7,0 đến cận 8,0 a = 1,42; b = 3,45
3,2 đến cận 3,6 8,0 đến cận 9,0 a = 2,50; b = 0.00
3,6 đến tròn 4,0 9,0 đến tròn 10 a = 2,50; b = 0.00
Điều 13. Đ ồ án/khóa lu ận tốt nghi ệp đại học
Các học phần tốt nghiệp bao gồm đồ án tốt nghiệp cử nhân, khóa luận tốt nghiệp cử
nhân (ĐATN).
1. Sinh viên được giao đề tài ĐATN nếu đảm bảo các điều kiện học phần, bao gồmNgày ...... tháng ...... năm ............
Sinh viên
(Ký và ghi rõ họ tên)0.02. Chương trình trao đổi đăng ký tham gia:
a) Tên Chương trình trao đổi: ...........................................................................................
b) Tên trường đại học/ doanh nghiệp đăng ký học tập/ thực tập tại nước ngoài: .............
...........................................................................................................................................
c) Tên quốc gia đến học tập/ thực tập: .............................................................................
d) Ngôn ngữ đăng ký học tập/ thực tập: ...........................................................................học hình th ức chính quy và các CTĐT k ể từ khóa 70 tr ở về sau, tr ừ các quy đ ịnh sau:
a) Bảng quy đ ổi tương đương các ch ứng ch ỉ ngoại ngữ áp dụng cho toàn b ộ sinh
viên các khóa, đ ối với các ch ứng ch ỉ được cấp kể từ ngày Quy đ ịnh này có hi ệu lực;
b) Đ ối với sinh viên các khóa t ừ 69 tr ở về trước, nếu mức quy đ ổi tương đương
cùng m ột chứng ch ỉ ngoại ngữ theo Quy đ ịnh này khác v ới mức quy đ ổi theo quy đ ịnh
trước đây thì áp d ụng m ức quy đ ổi cao hơn trong hai quy đ ịnh; m ức cao hơn đư ợc xác
định theo Khung năng l ực ngo ại ngữ 6 bậc dùng cho Vi ệt Nam.0.0 - Loss:
CosineSimilarityLosswith these parameters:{ "loss_fct": "torch.nn.modules.loss.MSELoss" }
Training Hyperparameters
Non-Default Hyperparameters
per_device_train_batch_size: 16per_device_eval_batch_size: 16num_train_epochs: 2multi_dataset_batch_sampler: round_robin
All Hyperparameters
Click to expand
overwrite_output_dir: Falsedo_predict: Falseeval_strategy: noprediction_loss_only: Trueper_device_train_batch_size: 16per_device_eval_batch_size: 16per_gpu_train_batch_size: Noneper_gpu_eval_batch_size: Nonegradient_accumulation_steps: 1eval_accumulation_steps: Nonetorch_empty_cache_steps: Nonelearning_rate: 5e-05weight_decay: 0.0adam_beta1: 0.9adam_beta2: 0.999adam_epsilon: 1e-08max_grad_norm: 1num_train_epochs: 2max_steps: -1lr_scheduler_type: linearlr_scheduler_kwargs: {}warmup_ratio: 0.0warmup_steps: 0log_level: passivelog_level_replica: warninglog_on_each_node: Truelogging_nan_inf_filter: Truesave_safetensors: Truesave_on_each_node: Falsesave_only_model: Falserestore_callback_states_from_checkpoint: Falseno_cuda: Falseuse_cpu: Falseuse_mps_device: Falseseed: 42data_seed: Nonejit_mode_eval: Falsebf16: Falsefp16: Falsefp16_opt_level: O1half_precision_backend: autobf16_full_eval: Falsefp16_full_eval: Falsetf32: Nonelocal_rank: 0ddp_backend: Nonetpu_num_cores: Nonetpu_metrics_debug: Falsedebug: []dataloader_drop_last: Falsedataloader_num_workers: 0dataloader_prefetch_factor: Nonepast_index: -1disable_tqdm: Falseremove_unused_columns: Truelabel_names: Noneload_best_model_at_end: Falseignore_data_skip: Falsefsdp: []fsdp_min_num_params: 0fsdp_config: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap: Noneaccelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}parallelism_config: Nonedeepspeed: Nonelabel_smoothing_factor: 0.0optim: adamw_torch_fusedoptim_args: Noneadafactor: Falsegroup_by_length: Falselength_column_name: lengthproject: huggingfacetrackio_space_id: trackioddp_find_unused_parameters: Noneddp_bucket_cap_mb: Noneddp_broadcast_buffers: Falsedataloader_pin_memory: Truedataloader_persistent_workers: Falseskip_memory_metrics: Trueuse_legacy_prediction_loop: Falsepush_to_hub: Falseresume_from_checkpoint: Nonehub_model_id: Nonehub_strategy: every_savehub_private_repo: Nonehub_always_push: Falsehub_revision: Nonegradient_checkpointing: Falsegradient_checkpointing_kwargs: Noneinclude_inputs_for_metrics: Falseinclude_for_metrics: []eval_do_concat_batches: Truefp16_backend: autopush_to_hub_model_id: Nonepush_to_hub_organization: Nonemp_parameters:auto_find_batch_size: Falsefull_determinism: Falsetorchdynamo: Noneray_scope: lastddp_timeout: 1800torch_compile: Falsetorch_compile_backend: Nonetorch_compile_mode: Noneinclude_tokens_per_second: Falseinclude_num_input_tokens_seen: noneftune_noise_alpha: Noneoptim_target_modules: Nonebatch_eval_metrics: Falseeval_on_start: Falseuse_liger_kernel: Falseliger_kernel_config: Noneeval_use_gather_object: Falseaverage_tokens_across_devices: Trueprompts: Nonebatch_sampler: batch_samplermulti_dataset_batch_sampler: round_robinrouter_mapping: {}learning_rate_mapping: {}
Training Logs
| Epoch | Step | Training Loss |
|---|---|---|
| 0.7246 | 500 | 0.0893 |
| 1.4493 | 1000 | 0.0563 |
Framework Versions
- Python: 3.12.12
- Sentence Transformers: 5.1.2
- Transformers: 4.57.1
- PyTorch: 2.8.0+cu126
- Accelerate: 1.11.0
- Datasets: 4.0.0
- Tokenizers: 0.22.1
Citation
BibTeX
Sentence Transformers
@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
month = "11",
year = "2019",
publisher = "Association for Computational Linguistics",
url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}