metadata
tags:
- sentence-transformers
- sentence-similarity
- feature-extraction
- dense
- generated_from_trainer
- dataset_size:2857
- loss:CosineSimilarityLoss
base_model: keepitreal/vietnamese-sbert
widget:
- source_sentence: >-
Bậc trình đ ộ dựa trên quy đ ịnh tại Bảng 2.1 c ủa Phụ lục II.
Đối với các ch ứng ch ỉ APTIS ESOL, Cambridge Assessment English, PEIC:
Sinh viên đ ạt chứng ch ỉ A1 sẽ thuộc Nhóm 2; đạt
chứng ch ỉ A2 sẽ thuộc Nhóm 3.
2
Bảng 3.2 Yêu c ầu trình đ ộ tiếng Anh theo học kỳ và chu ẩn ngoại ngữ đầu ra khi xét t ốt nghi ệp
Hạng m ục Yêu cầu
Đăng ký h ọc tập cho h ọc kỳ 1 Được xếp lớp học theo quy đ ịnh tại Bảng
3.1 Đăng ký h ọc tập cho h ọc kỳ 2
Đăng ký h ọc tập cho h ọc kỳ 3 Sinh viên ph ải đăng ký h ọc song hành h ọc
phần FL1133
Tiếng Anh cơ sở 3 nếu chưa học hoặc chưa được miễn.
Đăng ký h ọc tập cho h ọc kỳ 4 Sinh viên ph ải đăng ký h ọc song hành h ọc
phần FL113 4
Tiếng Anh cơ s ở 4 nếu chưa học hoặc chưa được miễn.
sentences:
- >-
ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TI ẾN (ELITECH) TĂNG CƯ ỜNG NGO ẠI NG Ữ VÀ
CTĐT H ỢP TÁC QU ỐC TẾ
CÓ NGO ẠI NG Ữ CHÍNH LÀ TI ẾNG ANH
(Kèm theo Quy ết định số /QĐ-ĐHBK ngày tháng năm
2025 của Giám đ ốc Đại học Bách khoa Hà N ội)
Bảng 4.1 Danh m ục các h ọc phần tiếng Anh thu ộc khối ngo ại ngữ cơ bản
và đi ều kiện mi ễn học
(Bảng 4.1 này không áp d ụng với CTĐT hợp tác v ới Đại học TROY, Hoa K
ỳ)
TT Mã h ọc
phần Tên h ọc phần Thời lượng Học phần đư ợc miễn và học kỳ xếp lớp học
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4
1 FL1211 Listening 1 3(3-1-0-6)
Kỳ 1 M M M
2 FL1212 Speaking 1 3(3-1-0-6) M M M
3 FL1213 Reading 1 3(3-0-0-6) M M M
4 FL1214 Writing 1 3(3-1-0-6) M M M
5 FL1221 Listening 2 2(2-1-0-4)
Kỳ 2 Kỳ 1 M M
6 FL1222 Speaking 2 1(1-1-0-4) M M
- >-
học phần bắt buộc. Lộ trình học tập đối với các học phần ngoại ngữ được
quy định như
sau:
3
a. Ban Đào tạo sẽ đăng ký các học phần ngoại ngữ đối với 2 học kỳ đầu cho sinh
viên dựa theo kết quả phân loại trình độ ngoại ngữ đầu v ào.
b. Học kỳ thứ 3: dành cho sinh viên để tự đăng ký học lại các học phần
ngoại ngữ
không đạt ở 2 học kỳ đầu (nếu có) và chủ động thi chứng chỉ ngoại
ngữ.
c. Từ kỳ thứ 4 trở đi: Ban Đào tạo sẽ thực hiện việc đăng ký bắt buộc
các học phần
ngoại ngữ đối với các sinh viên không đạt chuẩn ngoại ngữ theo số
lượng tín chỉ tích lũy .
2. Trong quá trình học tập, nếu sinh viên đạt được chứng chỉ ngoại ngữ
theo qu y
định sẽ được xét miễn các học phần ngoại ngữ tương ứng với trình độ đạt
được. Các học
- "d) Phòng Tài chính-Kế toán chủ trì xây dựng định mức kinh phí hỗ trợ xây dựng bài\r\ngiảng B-Learning theo đặt hàng của Trường và thực hiện các thủ tục tài chính có liên quan.\r\n\r\nđ) Phòng Tô chức cán bộ chủ trì, phối hợp với Phòng Đào tạo thực hiện đánh giá, xét\r\nduyệt khen thưởng giảng viên thực hiện B-Learning hiệu quả theo từng năm học.\r\n\r\nĐiều 9. Hiệu lực thi hành\r\n\r\nQuy định này được áp dụng từ học kỳ 2 năm học 2020-2021. Các quy định trước đây\r\ntrái với Quy định này đều bị bãi bỏ.\r\n\r\nIỀU TRƯỞNG ư\r\n\r\nĐà TRƯỞNG\r\n\r\n\f` PHỤ LỤC\r\n(kèm Quy định về tổ chức hoạt. động đạy-học trên nên tảng công nghệ kết nội và Irực IHUÊN,\r\nbạn hành theo Quyêt định số 1315/QÐ-ĐHBK-ĐT ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Hiệu\r\ntrưởng Trường Đại học Bách khoa Hà nội)"
- source_sentence: >-
Căn cứ Quy chế đào tạo theo Quyết định số 5445/QĐ-ĐHBK ngày 28 tháng 5 năm
2025;
Căn cứ Quyết định số 126/QĐ-ĐHBK ngày 07 tháng 01 năm 2025 về bảng quy đổi
chứng chỉ ngoại ngữ;
Căn cứ Tờ trình số 106/TTr-ĐT ngày 12 tháng 9 năm 2025;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Đào tạo;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân loại trình độ
đầu vào, chương trình ngoại ngữ cơ bản và chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với
sinh viên đại học hình thức chính quy của Đại học Bách khoa Hà Nội.
Điều 2. Các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
PGS.TS. Nguyễn Phong Điền
QUY ĐỊNH Về phân loại trình độ đầu vào, chương trình ngoại ngữ cơ bản và
chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy
sentences:
- >-
3. Tự nguyện thôi học: Sin h viên thấy không có đủ điều kiện hoặc không
muốn
tiếp tục học tại ĐHBK Hà Nội có thể làm đơn đề n ghị thôi học và đượ c
xem xét cho
thôi học. Sinh viên đã có quyết định cho thôi học không được tiếp nh ận
trở lại.
Điều 17. Chuyển chương trình đào tạo, hình th ức đào t ạo
1. Sinh viên hoàn thành năm học thứ nhất được xem xét chuyển sang học
một
CTĐT khác nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
a) Đáp ứng điều kiện trúng tuyển của CTĐT muốn chuyển sang học ;
b) Có số TC tích lũy t ối thiểu bằng khối lượng thiết kế theo kế hoạch
học tập
chuẩn của CTĐT và không bị điểm F ;
c) Xếp loại học lực căn cứ theo điểm trung b ình tích lũy (CPA) đạt từ
loại khá trở
lên;
d) Không bị cảnh báo học tập hoặc bị xét thi hành kỷ luật ;
- >-
2. Với CTĐT có ngoại ngữ chính khác tiếng Anh: phân loại dựa trên chứng
chỉ quốc tế tương ứng.
3. Sinh viên được xét miễn học phần NNCB và xếp lớp phù hợp theo kết quả
phân loại.
4. Sinh viên không đủ điều kiện phân loại sẽ học từ học phần đầu tiên
của khối NNCB.
Điều 3. Công nhận, xét miễn học phần ngoại ngữ cơ bản
1. Các học phần NNCB thuộc khối kiến thức bổ trợ, không tính tín chỉ
chính khóa.
2. Sinh viên có chứng chỉ đạt yêu cầu sẽ được miễn học phần tương ứng
(ghi điểm R).
3. Chứng chỉ phải còn hạn tại thời điểm nộp đơn xét miễn.
4. Chứng chỉ phải được thẩm định và cập nhật lên hệ thống trước khi nộp
đơn.
5. Hạn nộp đơn xét miễn: muộn nhất 2 tuần trước khi bắt đầu học kỳ.
Điều 4. Lộ trình học tập các học phần ngoại ngữ cơ bản
1. Học kỳ 1–2: xếp lớp theo kết quả phân loại.
- "2. Phòng Hợp tác đối ngoại có các nhiệm vụ: cung cấp thông tin cho người học\r\nvề các chương trình trao đổi, hợp tác về đào tạo, thực tập, nghiên cứu tại nước ngoài; là\r\nđầu mối liên hệ, hỗ trợ thủ tục, đánh giá hồ sơ đăng ký học tập, nghiên cứu, thực tập tại\r\nnước ngoài theo các chương trình trao đổi, hợp tác của Trường; ; thông kê số liệu và lập\r\nbáo cáo kết quá thực hiện.\r\n\r\n3. Phòng Đào tạo có các nhiệm vụ: Tư vấn, hướng dẫn về quy định và quy irình\r\ncông nhận tín chỉ; duyệt kế hoạch học tập và trình Hiệu trưởng ký quyết định cho phép\r\nngười học được học (tập, nghiên cứu ở đơn vị đôi tác; thực hiện các thủ tục để công nhận\r\ntín chỉ và chuyển đổi kết quả tương đương.\r\n\f4. Phòng Công tác sinh viên có các nhiệm vụ: cung cấp thông tin cho người học"
- source_sentence: >-
to the standard study plan or their personalized study plan. This phase
\ntypically takes place in the first few weeks of the preceding semester.
Based on the number of students \nregistered, HUST determines how many
class es are in need to open and then publishes the schedule. \nb)
Official class registration: Students select specific classes for the
courses they registered for. \nFor courses that include multiple
components (lectures, exercises, practical classes , labs , etc.),
\nstudents must register for all required components. \nc) Registration
adjustment: Students can change classes, cancel classes, or add new
classes, \nincluding courses which are not previously registered. Each
main semester includes two adjustment \nperiods which end before the
semester begins.
sentences:
- >-
Điều 12. Ý kiến phản hồi của người học, đánh giá kết quả học tập
............................ 9
Điều 13. Đồ án/khóa luận tốt nghiệp đại học
................................ ............................ 10
Điều 14. Đăng ký tốt nghiệp đại học ................................
................................ ......... 11
Điều 15. Điểm trung bình toàn khóa và hạng tốt nghiệp đại học
.............................. 12
Điều 16. Nghỉ học tạm thời và tự nguyện thôi học
................................ ................... 12
Điều 17. Chuyển chương trình đào tạo, hình thức đào tạo
................................ ........ 13
Điều 18. Học cùng lúc hai chương trình ................................
................................ .... 14
- >-
needs updating or \nadding , and the requirements of the field and
research topic. A minimum of 4 supplementary credits , \nequivalent to
2 courses, is required. \nb) For candidates without a master’s degree:
supplementary courses include all courses in a \nresearch -oriented
master’s program in the relevant field, excluding the master's thesis.
\nc) Doctoral c andidates must take supplementary courses within the
program s (undergraduate or \nmaster’s levels ) they are in and attend
the corresponding classes of that program. \n2. Doctoral courses aim to
deepen theoretical understanding, update the latest knowledge in the
\nfield, develop research methodology, and improve the application of
research methods in the chosen \nresearch area or topic. \na) Each
candidate must complete a
- >-
as stipulated in Clause 2, Article 19 of these \nRegulations are
eligible to register for a limited credit load. \n3. After the
registration adjustment period, students may request to withdraw from a
course , then \nthe grade of that course is not calculated. \n4. For
in -class courses, a class is only opened if there is a minimum of
20 students register . \nExceptions are handled as follows: \na)
Consider opening classes for ELITECH majors or programs with a small
number of students, \nin order to maximize support for students
following the standard academic plan. \n 10 \n \n b) Consider opening
classes for 5 to 19 registered students, based on student requests, with
\ntuition fees adjusted according to the applicable multiplier as
regulated. \nc) Consider opening
- source_sentence: >-
Số tín chỉ tích lũy:
.........................................................; Điểm CPA:
.............................
Đã có chứng chỉ ngoại ngữ (phù hợp với yêu cầu của chương trình học bổng):
.............
...........................................................................................................................................
Tóm tắt các thành tích (cao nhất) đạt được trong học tập, NCKH tại ĐHBK Hà
Nội:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
sentences:
- >-
Đăng ký thi bù do hoãn thi
Đăng ký thi bù do hoãn thi cuối kỳ https://forms.office.com/r/QTh54tSjhm
(Cần đăng ký muộn nhất là 5 ngày trước ngày thi)
Nếu có thắc mắc liên hệ chuyên viên Trần Thị Hạnh:
hanh.tranthi@hust.edu.vn
Hướng dẫn chi tiết xem
https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/EVmtZeRjgWFHi1FAXc42E50B7c_DwLLU5Kk_qSP0P__V-A?e=ihKYj7
Đăng ký bù do hoãn thi cuối kỳ https://forms.office.com/r/QTh54tSjhm
32. Reset mật khẩu tài khoản ctt-sis.hust.edu.vn
Hiện tại đã mở thêm chức năng đăng nhập bằng tài khoản email Office 365,
do đó trong trường hợp quên mật khẩu thì SV sẽ dùng tài khoản email.
Thắc mắc về tài khoản Office 365: liên hệ Trung tâm Chuyển đổi số
Văn phòng: 905A - TV Tạ Quang Bửu
Điện thoại: 024 38682203
Email: office.cdt@hust.edu.vn
- >-
Điều 10. Phòng Đào tạo: quản lý học tập, hỗ trợ thủ tục, tổ chức phụ
đạo.
Điều 11. Phòng Hợp tác đối ngoại: quản lý hồ sơ LHS trao đổi, tổ chức
giao lưu, hỗ trợ thị thực.
Điều 12. Đơn vị hỗ trợ học thuật: phối hợp tổ chức giao lưu văn hóa.
Điều 13. Phòng Công tác sinh viên:
- Quản lý hồ sơ, phổ biến quy định, hỗ trợ hành chính, tổ chức hoạt động
giao lưu, cập nhật dữ liệu, báo cáo.
Điều 14. Đơn vị đào tạo: bố trí cố vấn, hướng dẫn học tập, báo cáo tình
hình học tập.
Điều 15. Đoàn Thanh niên và Hội Sinh viên: tổ chức giao lưu, chọn sinh
viên hỗ trợ LHS.
Chương IV: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 16. Tổ chức thực hiện: các đơn vị thực hiện theo chức năng, báo cáo
vướng mắc về CTSV.
Điều 17. Hiệu lực: có hiệu lực từ ngày ký, các quy định trước đây trái
với văn bản này hết hiệu lực.
- >-
...........................................................................................................................................
Tóm tắt các thành tích (cao nhất) đạt được trong hoạt động phong trào
Đoàn- Hội tại
ĐHBK Hà Nội (nếu có):
...................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
2. Chương trình trao đổi đăng ký tham gia:
a) Tên Chương trình trao đổi:
...........................................................................................
- source_sentence: >-
............... 22 \nArticle 34. Master's degree requirements and
graduation classifications. ....... 22 \nArticle 35. Temporary leave and
academic record retention ........................... 23 \nArticle 36.
Extension of study period and withdrawal from study ..................
24 \nCHAPTER V : DOCTORAL PROGRAMS ................................
.................... 25 \nArticle 37. Planning and progress reporting
................................ .................... 25 \nArticle 38.
Supplementary courses and doctoral courses
................................ . 25 \nArticle 39. Literature review and
doctoral thematic studies ............................ 26 \nArticle 40.
Doctoral dissertation ................................
................................ ...... 26
sentences:
- >-
Điều 45. Công nh ận và chuy ển đổi kết quả học tập, nghiên c ứu
.............................. 27
CHƯƠNG VI T Ổ CHỨC TH ỰC HI ỆN ................................
................................ ....... 28
Điều 46. Quy định chuy ển tiếp ................................
................................ .................. 28
Điều 47. Hi ệu lực thi hành ................................
................................ ......................... 28
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
QUY CHẾ ĐÀO T ẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4600 /QĐ–ĐHBK ngày 09 tháng 6 năm
202 3
của Giám đốc Đại học Bách khoa Hà Nội)
CHƯƠNG I
NHỮNG QUY Đ ỊNH CHUNG
- "4. Hoàn thành nghĩa vụ nộp học phí đối với học phần được công nhận tín chỉ theo\r\nmức học phí tương ứng của Trường.\r\n\r\nĐiều 5. Tô chức thực biện\r\n\r\n1. Các đơn vị chuyên môn khoa/viện có các nhiệm vụ: thông tin đầy đủ về các\r\nchương trình hợp tác, khóa học ngoài Trường tới người học thuộc đơn vị quản lý; chọn\r\nlựa ứng viên đáp ứng đủ điều kiện tham gia; hỗ trợ, tự vẫn người học chọn lựa nội dung\r\nhọc tập/nghiên cứu, xây dựng kế hoạch thực hiện; tổ chức cho người học báo cáo kết\r\nquả học tập, nghiên cứu; tổ chức xét duyệt công nhận tín chỉ đối với các học phần có\r\nliên quan; hỗ trợ người học hoàn thành thủ tục công nhận tín chỉ.\r\n\r\n2. Phòng Hợp tác đối ngoại có các nhiệm vụ: cung cấp thông tin cho người học"
- >-
30 \nCHAPTER VI : ORGANIZATION AND IMPLEMENTATION ................. 32
\nArticle 47. Transitional provisions ................................
................................ ... 32 \nArticle 48. Commencement
................................ ................................
.............. 32 \n \n \n 1 \n \nMINISTRY OF EDUCATION AND TRANING
\nHANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND \nTECHNOLOGY SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM \nIndependence - Freedom - Happiness \n \n \nACADEMIC
REGULATIONS \n(Issued together with Decision No. 5445/QĐ -ĐHBK, dated
28/05/2025 \nby the President of Hanoi University of Science and
Technology) \nCHAPTER I \nGENERAL PROVISIONS \nArticle 1. Scope and
Applicability \n1. These regulations govern the training activities for
full -time and part -time/in
pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers
SentenceTransformer based on keepitreal/vietnamese-sbert
This is a sentence-transformers model finetuned from keepitreal/vietnamese-sbert. It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.
Model Details
Model Description
- Model Type: Sentence Transformer
- Base model: keepitreal/vietnamese-sbert
- Maximum Sequence Length: 256 tokens
- Output Dimensionality: 768 dimensions
- Similarity Function: Cosine Similarity
Model Sources
- Documentation: Sentence Transformers Documentation
- Repository: Sentence Transformers on GitHub
- Hugging Face: Sentence Transformers on Hugging Face
Full Model Architecture
SentenceTransformer(
(0): Transformer({'max_seq_length': 256, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'RobertaModel'})
(1): Pooling({'word_embedding_dimension': 768, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
)
Usage
Direct Usage (Sentence Transformers)
First install the Sentence Transformers library:
pip install -U sentence-transformers
Then you can load this model and run inference.
from sentence_transformers import SentenceTransformer
# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("hungq/hust_sbert_2")
# Run inference
sentences = [
"............... 22 \\nArticle 34. Master's degree requirements and graduation classifications. ....... 22 \\nArticle 35. Temporary leave and academic record retention ........................... 23 \\nArticle 36. Extension of study period and withdrawal from study .................. 24 \\nCHAPTER V : DOCTORAL PROGRAMS ................................ .................... 25 \\nArticle 37. Planning and progress reporting ................................ .................... 25 \\nArticle 38. Supplementary courses and doctoral courses ................................ . 25 \\nArticle 39. Literature review and doctoral thematic studies ............................ 26 \\nArticle 40. Doctoral dissertation ................................ ................................ ...... 26",
'30 \\nCHAPTER VI : ORGANIZATION AND IMPLEMENTATION ................. 32 \\nArticle 47. Transitional provisions ................................ ................................ ... 32 \\nArticle 48. Commencement ................................ ................................ .............. 32 \\n \\n \\n 1 \\n \\nMINISTRY OF EDUCATION AND TRANING \\nHANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND \\nTECHNOLOGY SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM \\nIndependence - Freedom - Happiness \\n \\n \\nACADEMIC REGULATIONS \\n(Issued together with Decision No. 5445/QĐ -ĐHBK, dated 28/05/2025 \\nby the President of Hanoi University of Science and Technology) \\nCHAPTER I \\nGENERAL PROVISIONS \\nArticle 1. Scope and Applicability \\n1. These regulations govern the training activities for full -time and part -time/in',
'Điều 45. Công nh ận và chuy ển đổi kết quả học tập, nghiên c ứu .............................. 27 \nCHƯƠNG VI T Ổ CHỨC TH ỰC HI ỆN ................................ ................................ ....... 28 \nĐiều 46. Quy định chuy ển tiếp ................................ ................................ .................. 28 \nĐiều 47. Hi ệu lực thi hành ................................ ................................ ......................... 28 \nBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \nĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI \n Độc lập – Tự do – Hạnh phúc \n \n \nQUY CHẾ ĐÀO T ẠO \n(Ban hành kèm theo Quyết định số 4600 /QĐ–ĐHBK ngày 09 tháng 6 năm 202 3 \ncủa Giám đốc Đại học Bách khoa Hà Nội) \n \nCHƯƠNG I \nNHỮNG QUY Đ ỊNH CHUNG',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 768]
# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[1.0000, 0.7949, 0.7070],
# [0.7949, 1.0000, 0.7457],
# [0.7070, 0.7457, 1.0000]])
Training Details
Training Dataset
Unnamed Dataset
- Size: 2,857 training samples
- Columns:
sentence_0,sentence_1, andlabel - Approximate statistics based on the first 1000 samples:
sentence_0 sentence_1 label type string string float details - min: 3 tokens
- mean: 210.83 tokens
- max: 256 tokens
- min: 3 tokens
- mean: 210.16 tokens
- max: 256 tokens
- min: 0.64
- mean: 0.75
- max: 0.86
- Samples:
sentence_0 sentence_1 label Sinh viên được công nhận tốt nghiệp cử nhân sẽ được cấp bằng cử nhân và chính thức chuyển sang học CTĐT KS 180 TC. Các học phần tích lũy trước sẽ được xét công nhận thuộc CTĐT KS.
4. Điểm trung bình toàn khóa và hạng tốt nghiệp kỹ sư:
Điểm học phần bậc KS không dùng để xét học bổng khuyến khích học tập ở bậc cử nhân.
Điểm trung bình toàn khóa và hạng tốt nghiệp kỹ sư theo quy chế hiện hành.
Điểm trung bình toàn khóa là trung bình tích lũy của cả giai đoạn cử nhân và kỹ sư, tính theo trọng số tín chỉ từng giai đoạn.
Người học hoàn thành đủ học phần và đạt chứng chỉ ngoại ngữ tối thiểu B2 sẽ được cấp bằng kỹ sư chuyên sâu đặc thù trình độ Bậc 7 theo Khung trình độ quốc gia Việt Nam.
5. Thông tin trên hệ thống quản lý học tập:
Khi sinh viên được công nhận tốt nghiệp cử nhân:Theo đề nghị của Trưởng Phòng Đào tạo;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công nhận tín chỉ và chuyển đổi kết quả học phần tương đương của Trường ĐHBK Hà Nội.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng từ năm học 2021–2022.
Điều 3. Các đơn vị liên quan và người học chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
PGS.TS. Nguyễn Phong Điền
QUY ĐỊNH Về chuyển đổi kết quả học phần tương đương và công nhận tín chỉ tích lũy
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1933/QĐ-ĐHBK-ĐT ngày 08/9/2021)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục chuyển đổi kết quả học tập tương đương và công nhận tín chỉ tích lũy.0.6376281516217733b) Học bổng từ các nguồn hợp tác quốc tế song phương và đa phương:
Ngoài nguồn học bổng do Đại học cấp, mỗi năm sinh viên ĐHBK Hà Nội còn nhận được hàng trăm suất học bổng tài trợ cho sinh viên sang học tập, thực tập tại nước ngoài từ các nguồn hợp tác quốc tế song phương và đa phương của ĐHBK Hà Nội. Chi tiết các chương trình học bổng tài trợ này sinh viên theo dõi https://www.hust.edu.vn/vi/su-kien-noi-bat/hop-tac-doi-ngoai-truyen-thong/
5.Học bổng gắn kết quê hương5.Học bổng gắn kết quê hương
Nhằm gắn kết quá trình đào tạo, NCKH với hoạt động kinh doanh, sản xuất, năm 2024 ĐHBK Hà Nội sẽ dành 2 tỷ đồng để cấp Học bổng gắn kết quê hương cho sinh viên, học viên chương trình kỹ sư chuyên sâu đặc thù có đồ án/khóa luận tốt nghiệp (ĐANT) góp phần cải tiến, nâng cao chất lượng, hiệu quả kinh doanh, sản xuất hoặc chất lượng các dịch vụ an sinh xã hội tại quê hương của sinh viên/học viên.
Mức học bổng: Học bổng có trị giá 5 triệu đồng/ĐATN.
- Kế hoạch, hồ sơ đăng ký xét cấp HB Gắn kết quê hương học kỳ 2 năm học 2024-2025 xem https://ctt.hust.edu.vn/DisplayWeb/DisplayBaiViet?baiviet=44531
- Kế hoạch, hồ sơ đăng ký xét cấp HB Gắn kết quê hương học kỳ 1 năm học 2024-2025 xem https://ctt.hust.edu.vn/DisplayWeb/DisplayBaiViet?baiviet=434610.8607079764250578thuộc diện miễn làm ngh ĩa vụ quân sự theo quy định hiện hành;
c) Học sinh, sinh viên đã hoàn thành ngh ĩa vụ quân sự, công an nhân dân.
4. Đối tượng được tạm hoãn học môn học GDQP&AN:
a) Học sinh, sinh viên vì lý do s ức khỏe phải dừng học trong th ời gian dài để
điều trị, phải có giấy xác nhận của bệnh viện nơi học sinh, sinh viên điều trị;
b) Học sinh, sinh viên là n ữ đang mang thai ho ặc trong th ời gian ngh ỉ chế độ
thai sản theo quy định hiện hành.
5. Giám đốc, hiệu trưởng các cơ sở giáo dục xem xét t ạm hoãn h ọc môn học
GDQP&AN cho các đối tượng quy định tại điểm a, điểm b khoản 4 Điều này. Hết
thời gian tạm hoãn, các c ơ sở giáo dục bố trí cho h ọc sinh, sinh viên vào h ọc các
lớp phù hợp để hoàn thành ch ương trình.
Điều 5. Giáo viên, gi ảng viên GDQP&ANlớp phù hợp để hoàn thành ch ương trình.
Điều 5. Giáo viên, gi ảng viên GDQP&AN
1. Giáo viên, gi ảng viên GDQP&AN bao g ồm giáo viên, gi ảng viên có trình độ
chuẩn theo quy định tại khoản 1 và kho ản 2 Điều 6 Nghị định số 13/2014/N Đ-CP
ngày 25 tháng 02 n ăm 2014 c ủa Chính ph ủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành
Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh.
2. Các cơ sở giáo dục xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật kiến
thức quốc phòng và an ninh, ph ương pháp d ạy học bảo đảm trình độ chuẩn phù
hợp với yêu cầu giảng dạy ở từng trình độ đào tạo.
Điều 6. Quản lý giáo viên, gi ảng viên GDQP&AN
Các cơ sở giáo dục thực hiện quản lý đội ngũ giáo viên, gi ảng viên GDQP&AN
như giáo viên, gi ảng viên môn h ọc khác. Gi ảng viên GDQP&AN là s ĩ quan quân0.8607079764250578 - Loss:
CosineSimilarityLosswith these parameters:{ "loss_fct": "torch.nn.modules.loss.MSELoss" }
Training Hyperparameters
Non-Default Hyperparameters
per_device_train_batch_size: 16per_device_eval_batch_size: 16num_train_epochs: 1multi_dataset_batch_sampler: round_robin
All Hyperparameters
Click to expand
overwrite_output_dir: Falsedo_predict: Falseeval_strategy: noprediction_loss_only: Trueper_device_train_batch_size: 16per_device_eval_batch_size: 16per_gpu_train_batch_size: Noneper_gpu_eval_batch_size: Nonegradient_accumulation_steps: 1eval_accumulation_steps: Nonetorch_empty_cache_steps: Nonelearning_rate: 5e-05weight_decay: 0.0adam_beta1: 0.9adam_beta2: 0.999adam_epsilon: 1e-08max_grad_norm: 1num_train_epochs: 1max_steps: -1lr_scheduler_type: linearlr_scheduler_kwargs: {}warmup_ratio: 0.0warmup_steps: 0log_level: passivelog_level_replica: warninglog_on_each_node: Truelogging_nan_inf_filter: Truesave_safetensors: Truesave_on_each_node: Falsesave_only_model: Falserestore_callback_states_from_checkpoint: Falseno_cuda: Falseuse_cpu: Falseuse_mps_device: Falseseed: 42data_seed: Nonejit_mode_eval: Falsebf16: Falsefp16: Falsefp16_opt_level: O1half_precision_backend: autobf16_full_eval: Falsefp16_full_eval: Falsetf32: Nonelocal_rank: 0ddp_backend: Nonetpu_num_cores: Nonetpu_metrics_debug: Falsedebug: []dataloader_drop_last: Falsedataloader_num_workers: 0dataloader_prefetch_factor: Nonepast_index: -1disable_tqdm: Falseremove_unused_columns: Truelabel_names: Noneload_best_model_at_end: Falseignore_data_skip: Falsefsdp: []fsdp_min_num_params: 0fsdp_config: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap: Noneaccelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}parallelism_config: Nonedeepspeed: Nonelabel_smoothing_factor: 0.0optim: adamw_torch_fusedoptim_args: Noneadafactor: Falsegroup_by_length: Falselength_column_name: lengthproject: huggingfacetrackio_space_id: trackioddp_find_unused_parameters: Noneddp_bucket_cap_mb: Noneddp_broadcast_buffers: Falsedataloader_pin_memory: Truedataloader_persistent_workers: Falseskip_memory_metrics: Trueuse_legacy_prediction_loop: Falsepush_to_hub: Falseresume_from_checkpoint: Nonehub_model_id: Nonehub_strategy: every_savehub_private_repo: Nonehub_always_push: Falsehub_revision: Nonegradient_checkpointing: Falsegradient_checkpointing_kwargs: Noneinclude_inputs_for_metrics: Falseinclude_for_metrics: []eval_do_concat_batches: Truefp16_backend: autopush_to_hub_model_id: Nonepush_to_hub_organization: Nonemp_parameters:auto_find_batch_size: Falsefull_determinism: Falsetorchdynamo: Noneray_scope: lastddp_timeout: 1800torch_compile: Falsetorch_compile_backend: Nonetorch_compile_mode: Noneinclude_tokens_per_second: Falseinclude_num_input_tokens_seen: noneftune_noise_alpha: Noneoptim_target_modules: Nonebatch_eval_metrics: Falseeval_on_start: Falseuse_liger_kernel: Falseliger_kernel_config: Noneeval_use_gather_object: Falseaverage_tokens_across_devices: Trueprompts: Nonebatch_sampler: batch_samplermulti_dataset_batch_sampler: round_robinrouter_mapping: {}learning_rate_mapping: {}
Framework Versions
- Python: 3.12.12
- Sentence Transformers: 5.1.2
- Transformers: 4.57.1
- PyTorch: 2.9.0+cu126
- Accelerate: 1.11.0
- Datasets: 4.0.0
- Tokenizers: 0.22.1
Citation
BibTeX
Sentence Transformers
@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
month = "11",
year = "2019",
publisher = "Association for Computational Linguistics",
url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}