hust_sbert_2 / README.md
hungq's picture
Add new SentenceTransformer model
d7e66d9 verified
metadata
tags:
  - sentence-transformers
  - sentence-similarity
  - feature-extraction
  - dense
  - generated_from_trainer
  - dataset_size:2857
  - loss:CosineSimilarityLoss
base_model: keepitreal/vietnamese-sbert
widget:
  - source_sentence: >-
      Bậc trình đ ộ dựa trên quy đ ịnh tại Bảng 2.1 c ủa Phụ lục II. 

      Đối với các ch ứng ch  APTIS ESOL, Cambridge Assessment English, PEIC:
      Sinh viên đ ạt chứng ch  A1 sẽ thuộc Nhóm 2;  đạt 

      chứng ch  A2 sẽ thuộc Nhóm 3.  
        
      2 
       
       
       Bảng 3.2 Yêu c ầu trình đ  tiếng Anh theo học kỳ  chu ẩn ngoại ngữ đầu ra khi xét t ốt nghi ệp 
      Hạng m ục Yêu cầu 

      Đăng  h ọc tập cho h ọc kỳ 1 Được xếp lớp học theo quy đ ịnh tại Bảng
      3.1  Đăng  h ọc tập cho h ọc kỳ 2 

      Đăng  h ọc tập cho h ọc kỳ 3 Sinh viên ph ải đăng  h ọc song hành h ọc
      phần FL1133  

      Tiếng Anh  sở 3 nếu chưa học hoặc chưa được miễn. 

      Đăng  h ọc tập cho h ọc kỳ 4 Sinh viên ph ải đăng  h ọc song hành h ọc
      phần FL113 4 

      Tiếng Anh  s  4 nếu chưa học hoặc chưa được miễn.
    sentences:
      - >-
        ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TI ẾN (ELITECH) TĂNG CƯ ỜNG NGO ẠI NG Ữ VÀ
        CTĐT H ỢP TÁC QU ỐC TẾ  

         NGO ẠI NG  CHÍNH  TI ẾNG ANH  

        (Kèm theo Quy ết định số              /QĐ-ĐHBK ngày      tháng      năm
        2025  của Giám đ ốc Đại học Bách khoa  N ội) 

        Bảng 4.1 Danh m ục các h ọc phần tiếng Anh thu ộc khối ngo ại ngữ  bản
         đi ều kiện mi ễn học 

        (Bảng 4.1 này không áp d ụng với CTĐT  hợp tác v ới Đại học TROY, Hoa K
        ỳ) 

        TT  h ọc 

        phần Tên h ọc phần Thời lượng Học phần đư ợc miễn  học kỳ xếp lớp học 

        Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 

        1 FL1211  Listening 1  3(3-1-0-6) 

        Kỳ 1 M M M 

        2 FL1212  Speaking 1  3(3-1-0-6) M M M 

        3 FL1213  Reading 1  3(3-0-0-6) M M M 

        4 FL1214  Writing 1  3(3-1-0-6) M M M 

        5 FL1221  Listening 2  2(2-1-0-4) 

        Kỳ 2 Kỳ 1 M M 

        6 FL1222  Speaking 2  1(1-1-0-4) M M
      - >-
        học phần bắt buộc. Lộ trình học tập đối với các học phần ngoại ngữ được
        quy định như 

        sau: 
         
         
        3 
         a. Ban Đào tạo sẽ đăng  các học phần ngoại ngữ đối với 2 học kỳ đầu cho sinh 
        viên dựa theo kết quả phân loại trình độ ngoại ngữ đầu v ào. 

        b. Học kỳ thứ 3: dành cho sinh viên để tự đăng  học lại các học phần
        ngoại ngữ 

        không đạt  2 học kỳ đầu  (nếu có)   chủ động thi chứng chỉ ngoại
        ngữ.  

        c. Từ kỳ thứ 4  trở đi: Ban Đào tạo sẽ thực hiện việc đăng  bắt buộc
        các học phần 

        ngoại ngữ đối với  các sinh viên không đạt  chuẩn  ngoại ngữ theo số
        lượng tín chỉ tích lũy . 

        2. Trong quá trình học tập, nếu sinh viên đạt được chứng chỉ ngoại ngữ 
        theo qu y 

        định sẽ được xét miễn các học phần ngoại ngữ tương ứng với trình độ đạt
        được. Các học
      - "d) Phòng Tài chính-Kế toán chủ trì xây dựng định mức kinh phí hỗ trợ xây dựng bài\r\ngiảng B-Learning theo đặt hàng của Trường và thực hiện các thủ tục tài chính có liên quan.\r\n\r\nđ) Phòng Tô chức cán bộ chủ trì, phối hợp với Phòng Đào tạo thực hiện đánh giá, xét\r\nduyệt khen thưởng giảng viên thực hiện B-Learning hiệu quả theo từng năm học.\r\n\r\nĐiều 9. Hiệu lực thi hành\r\n\r\nQuy định này được áp dụng từ học kỳ 2 năm học 2020-2021. Các quy định trước đây\r\ntrái với Quy định này đều bị bãi bỏ.\r\n\r\nIỀU TRƯỞNG ư\r\n\r\nĐà TRƯỞNG\r\n\r\n\f` PHỤ LỤC\r\n(kèm Quy định về tổ chức hoạt. động đạy-học trên nên tảng công nghệ kết nội và Irực IHUÊN,\r\nbạn hành theo Quyêt định số 1315/QÐ-ĐHBK-ĐT ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Hiệu\r\ntrưởng Trường Đại học Bách khoa Hà nội)"
  - source_sentence: >-
      Căn cứ Quy chế đào tạo theo Quyết định số 5445/QĐ-ĐHBK ngày 28 tháng 5 năm
      2025;

      Căn cứ Quyết định số 126/QĐ-ĐHBK ngày 07 tháng 01 năm 2025 về bảng quy đổi
      chứng chỉ ngoại ngữ;

      Căn cứ Tờ trình số 106/TTr-ĐT ngày 12 tháng 9 năm 2025;

      Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Đào tạo;

      QUYẾT ĐỊNH:

      Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân loại trình độ
      đầu vào, chương trình ngoại ngữ  bản  chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với
      sinh viên đại học hình thức chính quy của Đại học Bách khoa  Nội.

      Điều 2. Các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

      KT. GIÁM ĐỐC

      PHÓ GIÁM ĐỐC

      PGS.TS. Nguyễn Phong Điền

      QUY ĐỊNH Về phân loại trình độ đầu vào, chương trình ngoại ngữ  bản 
      chuẩn ngoại ngữ yêu cầu đối với sinh viên đại học hình thức chính quy
    sentences:
      - >-
        3. Tự nguyện thôi học: Sin h viên thấy không có đủ điều kiện hoặc không
        muốn 

        tiếp tục học tại ĐHBK  Nội   thể làm đơn đề n ghị thôi học  đượ c
        xem xét cho 

        thôi học. Sinh viên đã  quyết định cho thôi học không được tiếp nh ận
        trở lại.  

        Điều 17.  Chuyển chương trình đào  tạo, hình th ức đào t ạo 

        1. Sinh viên hoàn thành năm học thứ nhất được xem xét chuyển sang học
        một 

        CTĐT  khác nếu  đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:  

        a) Đáp ứng điều kiện trúng tuyển  của CTĐT  muốn chuyển sang học ; 

        b)  số TC tích lũy t ối thiểu bằng khối lượng  thiết kế theo kế hoạch
        học tập 

        chuẩn  của CTĐT   không bị điểm F ; 

        c) Xếp loại học lực căn cứ theo điểm trung b ình tích lũy (CPA) đạt từ
        loại khá trở 

        lên; 

        d) Không bị cảnh báo học tập hoặc bị xét thi hành kỷ luật ;
      - >-
        2. Với CTĐT có ngoại ngữ chính khác tiếng Anh: phân loại dựa trên chứng
        chỉ quốc tế tương ứng.

        3. Sinh viên được xét miễn học phần NNCB  xếp lớp phù hợp theo kết quả
        phân loại.

        4. Sinh viên không đủ điều kiện phân loại sẽ học từ học phần đầu tiên
        của khối NNCB.

        Điều 3. Công nhận, xét miễn học phần ngoại ngữ  bản

        1. Các học phần NNCB thuộc khối kiến thức bổ trợ, không tính tín chỉ
        chính khóa.

        2. Sinh viên  chứng chỉ đạt yêu cầu sẽ được miễn học phần tương ứng
        (ghi điểm R).

        3. Chứng chỉ phải còn hạn tại thời điểm nộp đơn xét miễn.

        4. Chứng chỉ phải được thẩm định  cập nhật lên hệ thống trước khi nộp
        đơn.

        5. Hạn nộp đơn xét miễn: muộn nhất 2 tuần trước khi bắt đầu học kỳ.

        Điều 4. Lộ trình học tập các học phần ngoại ngữ  bản

        1. Học kỳ 1–2: xếp lớp theo kết quả phân loại.
      - "2. Phòng Hợp tác đối ngoại có các nhiệm vụ: cung cấp thông tin cho người học\r\nvề các chương trình trao đổi, hợp tác về đào tạo, thực tập, nghiên cứu tại nước ngoài; là\r\nđầu mối liên hệ, hỗ trợ thủ tục, đánh giá hồ sơ đăng ký học tập, nghiên cứu, thực tập tại\r\nnước ngoài theo các chương trình trao đổi, hợp tác của Trường; ; thông kê số liệu và lập\r\nbáo cáo kết quá thực hiện.\r\n\r\n3. Phòng Đào tạo có các nhiệm vụ: Tư vấn, hướng dẫn về quy định và quy irình\r\ncông nhận tín chỉ; duyệt kế hoạch học tập và trình Hiệu trưởng ký quyết định cho phép\r\nngười học được học (tập, nghiên cứu ở đơn vị đôi tác; thực hiện các thủ tục để công nhận\r\ntín chỉ và chuyển đổi kết quả tương đương.\r\n\f4. Phòng Công tác sinh viên có các nhiệm vụ: cung cấp thông tin cho người học"
  - source_sentence: >-
      to the standard study plan or their personalized study plan. This phase
      \ntypically takes place in the first few  weeks of the preceding semester.
      Based on the number of students \nregistered,  HUST  determines how many
      class es are in need to open and then publishes the schedule.  \nb)
      Official class registration: Students select specific classes for the
      courses they registered for. \nFor courses that include multiple
      components (lectures, exercises, practical classes , labs , etc.),
      \nstudents must register for all required components.  \nc) Registration
      adjustment:  Students can change  classes, cancel classes, or add new
      classes, \nincluding  courses  which are  not previously registered.  Each
      main semester includes two adjustment \nperiods which end before the
      semester begins.
    sentences:
      - >-
        Điều 12. Ý kiến phản hồi của người học, đánh giá kết quả học tập 
        ............................  9 

        Điều 13. Đồ án/khóa luận tốt nghiệp đại học 
        ................................ ............................  10 

        Điều 14. Đăng  tốt nghiệp đại học  ................................
        ................................ .........  11 

        Điều 15. Điểm trung bình toàn khóa  hạng tốt nghiệp đại học 
        ..............................  12 

        Điều 16. Nghỉ học tạm thời  tự nguyện thôi học 
        ................................ ...................  12 

        Điều 17. Chuyển chương trình đào tạo, hình thức đào tạo 
        ................................ ........  13 

        Điều 18. Học cùng lúc hai chương trình  ................................
        ................................ .... 14
      - >-
        needs updating or \nadding , and the requirements of the field and
        research topic. A minimum of 4 supplementary  credits  , \nequivalent to
        2 courses, is required.  \nb) For candidates without a master’s degree:
        supplementary courses include all courses in a \nresearch -oriented
        master’s program in the relevant field, excluding the master's thesis. 
        \nc) Doctoral c andidates must take supplementary courses within the
        program s (undergraduate or \nmaster’s  levels ) they are in  and attend
        the corresponding classes of that program.  \n2. Doctoral courses aim to
        deepen theoretical understanding, update the latest knowledge in the
        \nfield, develop research methodology, and improve the application of
        research methods in the chosen \nresearch area or topic.  \na) Each
        candidate must complete a
      - >-
        as stipulated in Clause 2, Article 19 of these \nRegulations  are
        eligible to register  for a limited  credit  load.  \n3. After the
        registration adjustment period, students may request to withdraw from a
        course , then \nthe grade  of that course is not calculated.  \n4. For
        in -class courses, a class  is only  opened  if there  is a minimum of
        20 students register . \nExceptions are handled as follows:  \na)
        Consider opening  classes for ELITECH  majors or  programs with a small
        number of students, \nin order to maximize support for students
        following the standard academic plan.  \n 10 \n \n b) Consider opening
        classes for 5 to 19 registered students, based on student requests, with
        \ntuition fees adjusted according to the applicable multiplier as
        regulated.  \nc) Consider opening
  - source_sentence: >-
      Số tín chỉ tích lũy:
      .........................................................; Điểm CPA:
      .............................

      Đã  chứng chỉ ngoại ngữ (phù hợp với yêu cầu của chương trình học bổng):
      .............

      ...........................................................................................................................................

      Tóm tắt các thành tích (cao nhất) đạt được trong học tập, NCKH tại ĐHBK 
      Nội:

      ...........................................................................................................................................

      ...........................................................................................................................................
    sentences:
      - >-
        Đăng ký thi bù do hoãn thi

        Đăng  thi  do hoãn thi cuối kỳ https://forms.office.com/r/QTh54tSjhm

        (Cần đăng  muộn nhất  5 ngày trước ngày thi)

        Nếu  thắc mắc liên hệ chuyên viên Trần Thị Hạnh:
        hanh.tranthi@hust.edu.vn

        Hướng dẫn chi tiết xem
        https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/EVmtZeRjgWFHi1FAXc42E50B7c_DwLLU5Kk_qSP0P__V-A?e=ihKYj7

        Đăng   do hoãn thi cuối kỳ https://forms.office.com/r/QTh54tSjhm

        32. Reset mật khẩu tài khoản ctt-sis.hust.edu.vn

        Hiện tại đã mở thêm chức năng đăng nhập bằng tài khoản email Office 365,
        do đó trong trường hợp quên mật khẩu thì SV sẽ dùng tài khoản email.

        Thắc mắc về tài khoản Office 365: liên hệ Trung tâm Chuyển đổi số

        Văn phòng: 905A - TV Tạ Quang Bửu

        Điện thoại: 024 38682203

        Email: office.cdt@hust.edu.vn
      - >-
        Điều 10. Phòng Đào tạo: quản lý học tập, hỗ trợ thủ tục, tổ chức phụ
        đạo.

        Điều 11. Phòng Hợp tác đối ngoại: quản  hồ  LHS trao đổi, tổ chức
        giao lưu, hỗ trợ thị thực.

        Điều 12. Đơn vị hỗ trợ học thuật: phối hợp tổ chức giao lưu văn hóa.

        Điều 13. Phòng Công tác sinh viên:

        - Quản  hồ sơ, phổ biến quy định, hỗ trợ hành chính, tổ chức hoạt động
        giao lưu, cập nhật dữ liệu, báo cáo.

        Điều 14. Đơn vị đào tạo: bố trí cố vấn, hướng dẫn học tập, báo cáo tình
        hình học tập.

        Điều 15. Đoàn Thanh niên  Hội Sinh viên: tổ chức giao lưu, chọn sinh
        viên hỗ trợ LHS.

        Chương IV: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

        Điều 16. Tổ chức thực hiện: các đơn vị thực hiện theo chức năng, báo cáo
        vướng mắc về CTSV.

        Điều 17. Hiệu lực:  hiệu lực từ ngày ký, các quy định trước đây trái
        với văn bản này hết hiệu lực.
      - >-
        ...........................................................................................................................................

        Tóm tắt các thành tích (cao nhất) đạt được trong hoạt động phong trào
        Đoàn- Hội tại

        ĐHBK  Nội (nếu có):
        ...................................................................................................

        ...........................................................................................................................................

        ...........................................................................................................................................

        2. Chương trình trao đổi đăng  tham gia:

        a) Tên Chương trình trao đổi:
        ...........................................................................................
  - source_sentence: >-
      ...............  22 \nArticle 34. Master's degree requirements and
      graduation classifications.  ....... 22 \nArticle 35. Temporary leave and
      academic record retention  ...........................  23 \nArticle 36.
      Extension of study period and withdrawal from study  .................. 
      24 \nCHAPTER V : DOCTORAL PROGRAMS  ................................
      ....................  25 \nArticle 37. Planning and progress reporting 
      ................................ ....................  25 \nArticle 38.
      Supplementary courses and doctoral courses 
      ................................ . 25 \nArticle 39. Literature review and
      doctoral thematic studies  ............................  26 \nArticle 40.
      Doctoral dissertation  ................................
      ................................ ...... 26
    sentences:
      - >-
        Điều 45. Công nh ận và chuy ển đổi kết quả học tập, nghiên c ứu
        ..............................  27 

        CHƯƠNG VI T  CHỨC TH ỰC HI ỆN ................................
        ................................ ....... 28 

        Điều 46. Quy  định chuy ển tiếp ................................
        ................................ ..................  28 

        Điều 47. Hi ệu lực thi hành  ................................
        ................................ .........................  28  

        BỘ GIÁO DỤC  ĐÀO TẠO  CỘNG HÒA  HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  

        ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  NỘI  
         Độc lập  Tự do   Hạnh phúc  
         
         
        QUY CHẾ ĐÀO T ẠO 

        (Ban hành kèm theo Quyết định số  4600 /QĐ–ĐHBK    ngày  09 tháng  6 năm
        202 3 

        của Giám đốc  Đại học Bách khoa  Nội)  
         
        CHƯƠNG  I 

        NHỮNG QUY Đ ỊNH CHUNG
      - "4. Hoàn thành nghĩa vụ nộp học phí đối với học phần được công nhận tín chỉ theo\r\nmức học phí tương ứng của Trường.\r\n\r\nĐiều 5. Tô chức thực biện\r\n\r\n1. Các đơn vị chuyên môn khoa/viện có các nhiệm vụ: thông tin đầy đủ về các\r\nchương trình hợp tác, khóa học ngoài Trường tới người học thuộc đơn vị quản lý; chọn\r\nlựa ứng viên đáp ứng đủ điều kiện tham gia; hỗ trợ, tự vẫn người học chọn lựa nội dung\r\nhọc tập/nghiên cứu, xây dựng kế hoạch thực hiện; tổ chức cho người học báo cáo kết\r\nquả học tập, nghiên cứu; tổ chức xét duyệt công nhận tín chỉ đối với các học phần có\r\nliên quan; hỗ trợ người học hoàn thành thủ tục công nhận tín chỉ.\r\n\r\n2. Phòng Hợp tác đối ngoại có các nhiệm vụ: cung cấp thông tin cho người học"
      - >-
        30 \nCHAPTER VI : ORGANIZATION AND IMPLEMENTATION  .................  32
        \nArticle 47. Transitional provisions  ................................
        ................................ ... 32 \nArticle 48. Commencement 
        ................................ ................................
        ..............  32 \n \n  \n 1 \n \nMINISTRY OF EDUCATION AND TRANING 
        \nHANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND  \nTECHNOLOGY  SOCIALIST REPUBLIC OF
        VIETNAM  \nIndependence - Freedom - Happiness  \n \n \nACADEMIC
        REGULATIONS  \n(Issued together with Decision No. 5445/QĐ -ĐHBK, dated
        28/05/2025  \nby the President of Hanoi University of Science and
        Technology)  \nCHAPTER  I \nGENERAL PROVISIONS  \nArticle 1.  Scope and
        Applicability  \n1. These regulations govern the training activities for
        full -time and part -time/in
pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers

SentenceTransformer based on keepitreal/vietnamese-sbert

This is a sentence-transformers model finetuned from keepitreal/vietnamese-sbert. It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.

Model Details

Model Description

  • Model Type: Sentence Transformer
  • Base model: keepitreal/vietnamese-sbert
  • Maximum Sequence Length: 256 tokens
  • Output Dimensionality: 768 dimensions
  • Similarity Function: Cosine Similarity

Model Sources

Full Model Architecture

SentenceTransformer(
  (0): Transformer({'max_seq_length': 256, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'RobertaModel'})
  (1): Pooling({'word_embedding_dimension': 768, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
)

Usage

Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

pip install -U sentence-transformers

Then you can load this model and run inference.

from sentence_transformers import SentenceTransformer

# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("hungq/hust_sbert_2")
# Run inference
sentences = [
    "...............  22 \\nArticle 34. Master's degree requirements and graduation classifications.  ....... 22 \\nArticle 35. Temporary leave and academic record retention  ...........................  23 \\nArticle 36. Extension of study period and withdrawal from study  ..................  24 \\nCHAPTER V : DOCTORAL PROGRAMS  ................................ ....................  25 \\nArticle 37. Planning and progress reporting  ................................ ....................  25 \\nArticle 38. Supplementary courses and doctoral courses  ................................ . 25 \\nArticle 39. Literature review and doctoral thematic studies  ............................  26 \\nArticle 40. Doctoral dissertation  ................................ ................................ ...... 26",
    '30 \\nCHAPTER VI : ORGANIZATION AND IMPLEMENTATION  .................  32 \\nArticle 47. Transitional provisions  ................................ ................................ ... 32 \\nArticle 48. Commencement  ................................ ................................ ..............  32 \\n \\n  \\n 1 \\n \\nMINISTRY OF EDUCATION AND TRANING  \\nHANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND  \\nTECHNOLOGY  SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  \\nIndependence - Freedom - Happiness  \\n \\n \\nACADEMIC REGULATIONS  \\n(Issued together with Decision No. 5445/QĐ -ĐHBK, dated 28/05/2025  \\nby the President of Hanoi University of Science and Technology)  \\nCHAPTER  I \\nGENERAL PROVISIONS  \\nArticle 1.  Scope and Applicability  \\n1. These regulations govern the training activities for full -time and part -time/in',
    'Điều 45. Công nh ận và chuy ển đổi kết quả học tập, nghiên c ứu ..............................  27 \nCHƯƠNG VI T Ổ CHỨC TH ỰC HI ỆN ................................ ................................ ....... 28 \nĐiều 46. Quy  định chuy ển tiếp ................................ ................................ ..................  28 \nĐiều 47. Hi ệu lực thi hành  ................................ ................................ .........................  28  \nBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  \nĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI  \n Độc lập – Tự do  – Hạnh phúc  \n \n \nQUY CHẾ ĐÀO T ẠO \n(Ban hành kèm theo Quyết định số  4600 /QĐ–ĐHBK    ngày  09 tháng  6 năm 202 3 \ncủa Giám đốc  Đại học Bách khoa Hà Nội)  \n \nCHƯƠNG  I \nNHỮNG QUY Đ ỊNH CHUNG',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 768]

# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[1.0000, 0.7949, 0.7070],
#         [0.7949, 1.0000, 0.7457],
#         [0.7070, 0.7457, 1.0000]])

Training Details

Training Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 2,857 training samples
  • Columns: sentence_0, sentence_1, and label
  • Approximate statistics based on the first 1000 samples:
    sentence_0 sentence_1 label
    type string string float
    details
    • min: 3 tokens
    • mean: 210.83 tokens
    • max: 256 tokens
    • min: 3 tokens
    • mean: 210.16 tokens
    • max: 256 tokens
    • min: 0.64
    • mean: 0.75
    • max: 0.86
  • Samples:
    sentence_0 sentence_1 label
    Sinh viên được công nhận tốt nghiệp cử nhân sẽ được cấp bằng cử nhân và chính thức chuyển sang học CTĐT KS 180 TC. Các học phần tích lũy trước sẽ được xét công nhận thuộc CTĐT KS.
    4. Điểm trung bình toàn khóa và hạng tốt nghiệp kỹ sư:
    Điểm học phần bậc KS không dùng để xét học bổng khuyến khích học tập ở bậc cử nhân.
    Điểm trung bình toàn khóa và hạng tốt nghiệp kỹ sư theo quy chế hiện hành.
    Điểm trung bình toàn khóa là trung bình tích lũy của cả giai đoạn cử nhân và kỹ sư, tính theo trọng số tín chỉ từng giai đoạn.
    Người học hoàn thành đủ học phần và đạt chứng chỉ ngoại ngữ tối thiểu B2 sẽ được cấp bằng kỹ sư chuyên sâu đặc thù trình độ Bậc 7 theo Khung trình độ quốc gia Việt Nam.
    5. Thông tin trên hệ thống quản lý học tập:
    Khi sinh viên được công nhận tốt nghiệp cử nhân:
    Theo đề nghị của Trưởng Phòng Đào tạo;
    QUYẾT ĐỊNH:
    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công nhận tín chỉ và chuyển đổi kết quả học phần tương đương của Trường ĐHBK Hà Nội.
    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng từ năm học 2021–2022.
    Điều 3. Các đơn vị liên quan và người học chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
    KT. HIỆU TRƯỞNG
    PHÓ HIỆU TRƯỞNG
    PGS.TS. Nguyễn Phong Điền
    QUY ĐỊNH Về chuyển đổi kết quả học phần tương đương và công nhận tín chỉ tích lũy
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1933/QĐ-ĐHBK-ĐT ngày 08/9/2021)
    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
    1. Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục chuyển đổi kết quả học tập tương đương và công nhận tín chỉ tích lũy.
    0.6376281516217733
    b) Học bổng từ các nguồn hợp tác quốc tế song phương và đa phương:

    Ngoài nguồn học bổng do Đại học cấp, mỗi năm sinh viên ĐHBK Hà Nội còn nhận được hàng trăm suất học bổng tài trợ cho sinh viên sang học tập, thực tập tại nước ngoài từ các nguồn hợp tác quốc tế song phương và đa phương của ĐHBK Hà Nội. Chi tiết các chương trình học bổng tài trợ này sinh viên theo dõi https://www.hust.edu.vn/vi/su-kien-noi-bat/hop-tac-doi-ngoai-truyen-thong/

    5.Học bổng gắn kết quê hương
    5.Học bổng gắn kết quê hương

    Nhằm gắn kết quá trình đào tạo, NCKH với hoạt động kinh doanh, sản xuất, năm 2024 ĐHBK Hà Nội sẽ dành 2 tỷ đồng để cấp Học bổng gắn kết quê hương cho sinh viên, học viên chương trình kỹ sư chuyên sâu đặc thù có đồ án/khóa luận tốt nghiệp (ĐANT) góp phần cải tiến, nâng cao chất lượng, hiệu quả kinh doanh, sản xuất hoặc chất lượng các dịch vụ an sinh xã hội tại quê hương của sinh viên/học viên.

    Mức học bổng: Học bổng có trị giá 5 triệu đồng/ĐATN.

    - Kế hoạch, hồ sơ đăng ký xét cấp HB Gắn kết quê hương học kỳ 2 năm học 2024-2025 xem https://ctt.hust.edu.vn/DisplayWeb/DisplayBaiViet?baiviet=44531

    - Kế hoạch, hồ sơ đăng ký xét cấp HB Gắn kết quê hương học kỳ 1 năm học 2024-2025 xem https://ctt.hust.edu.vn/DisplayWeb/DisplayBaiViet?baiviet=43461
    0.8607079764250578
    thuộc diện miễn làm ngh ĩa vụ quân sự theo quy định hiện hành;
    c) Học sinh, sinh viên đã hoàn thành ngh ĩa vụ quân sự, công an nhân dân.
    4. Đối tượng được tạm hoãn học môn học GDQP&AN:
    a) Học sinh, sinh viên vì lý do s ức khỏe phải dừng học trong th ời gian dài để
    điều trị, phải có giấy xác nhận của bệnh viện nơi học sinh, sinh viên điều trị;
    b) Học sinh, sinh viên là n ữ đang mang thai ho ặc trong th ời gian ngh ỉ chế độ
    thai sản theo quy định hiện hành.
    5. Giám đốc, hiệu trưởng các cơ sở giáo dục xem xét t ạm hoãn h ọc môn học
    GDQP&AN cho các đối tượng quy định tại điểm a, điểm b khoản 4 Điều này. Hết
    thời gian tạm hoãn, các c ơ sở giáo dục bố trí cho h ọc sinh, sinh viên vào h ọc các
    lớp phù hợp để hoàn thành ch ương trình.
    Điều 5. Giáo viên, gi ảng viên GDQP&AN
    lớp phù hợp để hoàn thành ch ương trình.
    Điều 5. Giáo viên, gi ảng viên GDQP&AN
    1. Giáo viên, gi ảng viên GDQP&AN bao g ồm giáo viên, gi ảng viên có trình độ
    chuẩn theo quy định tại khoản 1 và kho ản 2 Điều 6 Nghị định số 13/2014/N Đ-CP
    ngày 25 tháng 02 n ăm 2014 c ủa Chính ph ủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành
    Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh.
    2. Các cơ sở giáo dục xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật kiến
    thức quốc phòng và an ninh, ph ương pháp d ạy học bảo đảm trình độ chuẩn phù
    hợp với yêu cầu giảng dạy ở từng trình độ đào tạo.
    Điều 6. Quản lý giáo viên, gi ảng viên GDQP&AN
    Các cơ sở giáo dục thực hiện quản lý đội ngũ giáo viên, gi ảng viên GDQP&AN
    như giáo viên, gi ảng viên môn h ọc khác. Gi ảng viên GDQP&AN là s ĩ quan quân
    0.8607079764250578
  • Loss: CosineSimilarityLoss with these parameters:
    {
        "loss_fct": "torch.nn.modules.loss.MSELoss"
    }
    

Training Hyperparameters

Non-Default Hyperparameters

  • per_device_train_batch_size: 16
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • num_train_epochs: 1
  • multi_dataset_batch_sampler: round_robin

All Hyperparameters

Click to expand
  • overwrite_output_dir: False
  • do_predict: False
  • eval_strategy: no
  • prediction_loss_only: True
  • per_device_train_batch_size: 16
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • per_gpu_train_batch_size: None
  • per_gpu_eval_batch_size: None
  • gradient_accumulation_steps: 1
  • eval_accumulation_steps: None
  • torch_empty_cache_steps: None
  • learning_rate: 5e-05
  • weight_decay: 0.0
  • adam_beta1: 0.9
  • adam_beta2: 0.999
  • adam_epsilon: 1e-08
  • max_grad_norm: 1
  • num_train_epochs: 1
  • max_steps: -1
  • lr_scheduler_type: linear
  • lr_scheduler_kwargs: {}
  • warmup_ratio: 0.0
  • warmup_steps: 0
  • log_level: passive
  • log_level_replica: warning
  • log_on_each_node: True
  • logging_nan_inf_filter: True
  • save_safetensors: True
  • save_on_each_node: False
  • save_only_model: False
  • restore_callback_states_from_checkpoint: False
  • no_cuda: False
  • use_cpu: False
  • use_mps_device: False
  • seed: 42
  • data_seed: None
  • jit_mode_eval: False
  • bf16: False
  • fp16: False
  • fp16_opt_level: O1
  • half_precision_backend: auto
  • bf16_full_eval: False
  • fp16_full_eval: False
  • tf32: None
  • local_rank: 0
  • ddp_backend: None
  • tpu_num_cores: None
  • tpu_metrics_debug: False
  • debug: []
  • dataloader_drop_last: False
  • dataloader_num_workers: 0
  • dataloader_prefetch_factor: None
  • past_index: -1
  • disable_tqdm: False
  • remove_unused_columns: True
  • label_names: None
  • load_best_model_at_end: False
  • ignore_data_skip: False
  • fsdp: []
  • fsdp_min_num_params: 0
  • fsdp_config: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}
  • fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap: None
  • accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
  • parallelism_config: None
  • deepspeed: None
  • label_smoothing_factor: 0.0
  • optim: adamw_torch_fused
  • optim_args: None
  • adafactor: False
  • group_by_length: False
  • length_column_name: length
  • project: huggingface
  • trackio_space_id: trackio
  • ddp_find_unused_parameters: None
  • ddp_bucket_cap_mb: None
  • ddp_broadcast_buffers: False
  • dataloader_pin_memory: True
  • dataloader_persistent_workers: False
  • skip_memory_metrics: True
  • use_legacy_prediction_loop: False
  • push_to_hub: False
  • resume_from_checkpoint: None
  • hub_model_id: None
  • hub_strategy: every_save
  • hub_private_repo: None
  • hub_always_push: False
  • hub_revision: None
  • gradient_checkpointing: False
  • gradient_checkpointing_kwargs: None
  • include_inputs_for_metrics: False
  • include_for_metrics: []
  • eval_do_concat_batches: True
  • fp16_backend: auto
  • push_to_hub_model_id: None
  • push_to_hub_organization: None
  • mp_parameters:
  • auto_find_batch_size: False
  • full_determinism: False
  • torchdynamo: None
  • ray_scope: last
  • ddp_timeout: 1800
  • torch_compile: False
  • torch_compile_backend: None
  • torch_compile_mode: None
  • include_tokens_per_second: False
  • include_num_input_tokens_seen: no
  • neftune_noise_alpha: None
  • optim_target_modules: None
  • batch_eval_metrics: False
  • eval_on_start: False
  • use_liger_kernel: False
  • liger_kernel_config: None
  • eval_use_gather_object: False
  • average_tokens_across_devices: True
  • prompts: None
  • batch_sampler: batch_sampler
  • multi_dataset_batch_sampler: round_robin
  • router_mapping: {}
  • learning_rate_mapping: {}

Framework Versions

  • Python: 3.12.12
  • Sentence Transformers: 5.1.2
  • Transformers: 4.57.1
  • PyTorch: 2.9.0+cu126
  • Accelerate: 1.11.0
  • Datasets: 4.0.0
  • Tokenizers: 0.22.1

Citation

BibTeX

Sentence Transformers

@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}