Matryoshka Representation Learning
Paper • 2205.13147 • Published • 26
How to use ng3owb/congbot-e5 with sentence-transformers:
from sentence_transformers import SentenceTransformer
model = SentenceTransformer("ng3owb/congbot-e5")
sentences = [
"query: Nội dung nào của quy định về thanh niên xung phong cần được tuyên truyền rộng rãi?",
"passage: # 836_2024_VBHN_BLDTBXH_art2\n\nĐiều 2. Chế độ\n\n1. Chế độ bảo hiểm y tế\n\na) Thanh niên xung phong được Nhà nước mua bảo hiểm y tế như đối với thanh niên xung phong chống Mỹ cứu nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ- TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ.\n\nb) Quyền lợi của người được hưởng chế độ bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định hiện hành.\n\n2. Trợ cấp mai táng\n\na) Thanh niên xung phong chết, người hoặc tổ chức lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng như các đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc do Luật Bảo hiểm xã hội quy định.\n\nb) Trường hợp đối tượng chế từ ngày Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, nếu chưa được hưởng chế độ mai táng phí thì người hoặc tổ chức lo mai táng cho đối tượng được hưởng trợ cấp mai táng theo quy định tại Thông tư này.",
"passage: # 55_2023_NĐ_CP_appendix1\n\nPHỤ LỤC I\n\nMỨC HƯỞNG TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI HẰNG THÁNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VÀ THÂN NHÂN CỦA NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG (Kèm theo Nghị định số 55/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ)\n\nĐơn vị: đồng\n\n| MỨC TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI HẰNG THÁNG | | | |\n|---|---|---|---|\n| STT | Đối tượng | Mức trợ cấp, phụ cấp | |\n| Trợ cấp | Phụ cấp | | |\n| 1 | Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 và thân nhân | | |\n| 1.1 | Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945: | | |\n| | Diện thoát ly | 2.297.000 | 390.000/01 thâm niên |\n| | Diện không thoát ly | 3.899.000 | |\n| 1.2 | Thân nhân của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 từ trần: | | |\n| | Vợ hoặc chồng, con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng được hưởng trợ cấp tuất hằng tháng | 2.055.000 | |\n| | Vợ hoặc chồng sống cô đơn, con mồ côi cả cha mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng thì được hưởng thêm trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng | 1.644.000 | |\n| 2 | Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và thân nhân | | |\n| 2.1 | Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 | 2.125.000 | |\n| 2.2 | Thân nhân của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 từ trần: | | |\n| | Vợ hoặc chồng, con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng được hưởng trợ cấp tuất hằng tháng | 1.153.000 | |\n| | Vợ hoặc chồng sống cô đơn, con mồ côi cả cha mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng thì được hưởng thêm trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng | 1.644.000 | |\n| 3 | Thân nhân liệt sĩ: | | |\n| 3.1 | Thân nhân của 01 liệt sĩ | 2.055.000 | |\n| 3.2 | Thân nhân của 02 liệt sĩ | 4.110.000 | |\n| 3.3 | Thân nhân của 3 liệt sĩ trở lên | 6.165.000 | |\n| 3.4 | Cha đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt sĩ, vợ hoặc chồng liệt sĩ sống cô đơn; con liệt sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng mồ côi cả cha mẹ thì được hưởng thêm trợ cấp tuất nuôi dưỡng | 1.644.000 | |\n| 3.5 | Vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt sĩ đến tuổi trưởng thành hoặc chăm sóc cha đẻ, mẹ đẻ liệt sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt động cách mạng mà không có điều kiện chăm sóc cha đẻ, mẹ đẻ khi còn sống | 2.055.000 | |\n| 4 | Bà mẹ Việt Nam anh hùng | 6.165.000 | 1.722.000 |\n| | Người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh hùng sống ở gia đình | 2.055.000 | |\n| 5 | Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến | 1.722.000 | |\n| 6 | Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B và thân nhân | | |\n| 6.1 | Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B | | |\n| | Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh | Phụ lục II | |\n| Thương binh loại B | Phụ lục III | | |\n| Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | | 1.031.000 | |\n| Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng | | 2.113.000 | |\n| Người phục vụ thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên ở gia đình | 2.055.000 | | |\n| Người phục vụ thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng ở gia đình | 2.640.000 | | |\n| 6.2 | Thân nhân của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên: | | |\n| | Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động , con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên từ trần được hưởng trợ cấp tuất hằng tháng | 1.153.000 | |\n| Cha đẻ, mẹ đẻ sống cô đơn, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động sống cô đơn, con mồ hôi cả cha mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên từ trần được hưởng thêm trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng | 1.644.000 | | |\n| 7 | Bệnh binh và thân nhân | | |\n| 7.1 | Bệnh binh: | | |\n| | Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 41% - 50% | 2.145.000 | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 51% - 60% | 2.673.000 | | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% - 70% | 3.406.000 | | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 71% - 80% | 3.927.000 | | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% - 90% | 4.700.000 | | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 91% - 100% | 5.235.000 | | |\n| Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | | 1.031.000 | |\n| Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng | | 2.055.000 | |\n| Người phục vụ bệnh binh ở gia đình có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | 2.055.000 | | |\n| Người phục vụ bệnh binh ở gia đình có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng | 2.640.000 | | |\n| 7.2 | Thân nhân của bệnh binh: | | |\n| | Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động , con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên từ trần được hưởng trợ cấp tuất hằng tháng | 1.153.000 | |\n| Cha đẻ, mẹ đẻ sống cô đơn, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động sống cô đơn, con mồ côi cả cha mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên từ trần hưởng thêm trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng | 1.644.000 | | |\n| 8 | Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học và thân nhân | | |\n| 8.1 | Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: | | |\n| | Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 21% - 40% | 1.562.000 | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 41% - 60% | 2.610.000 | | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% - 80% | 3.658.000 | | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | 4.685.000 | | |\n| Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | | 1.031.000 | |\n| Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng | | 2.055.000 | |\n| Người phục vụ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên sống ở gia đình | 2.055.000 | | |\n| 8.2 | Thân nhân của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: | | |\n| | Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động , con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên từ trần được hưởng trợ cấp tuất hằng tháng | 1.153.000 | |\n| Cha đẻ, mẹ đẻ sống cô đơn, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động sống cô đơn, con mồ hôi cả cha mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên từ trần được hưởng thêm trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng | 1.644.000 | | |\n| Con đẻ còn sống của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% đến 80% | 1.233.000 | | |\n| Con đẻ còn sống của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | 2.055.000 | | |\n| 9 | Người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | 1.233.000 | |\n| 10 | Người có công giúp đỡ cách mạng: | | |\n| 10.1 | Người được tặng hoặc người trong gia đình được tặng Kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công” hoặc Bằng “Có công với nước” trước cách mạng tháng Tám năm 1945 được hưởng trợ cấp hằng tháng | 2.055.000 | |\n| 10.2 | Người được tặng hoặc người trong gia đình được tặng Huân chương Kháng chiến được hưởng trợ cấp hằng tháng | 1.208.000 | |\n| 10.3 | Trường hợp người được tặng hoặc người trong gia đình được tặng Kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công” hoặc Bằng “Có công với nước” trước cách mạng tháng Tám năm 1945, người được tặng hoặc người trong gia đình được tặng Huân chương Kháng chiến sống cô đơn thì được hưởng thêm trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng | 1.644.000 | |\n| 11 | Trợ cấp ưu đãi hằng tháng khi theo học tại các cơ sở phổ thông dân tộc nội trú, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học: | | |\n| 11.1 | Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B; con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; thân nhân liệt sĩ; con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; con của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, con của bệnh binh, con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên | 2.055.000 | |\n| 11.2 | Con của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 21% đến 60%; con của bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 41% đến 60%; con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 21% đến 60% | 1.031.000 | |",
"passage: # 48_2013_NĐ_CP_art1_part2\n4. Sửa đổi Điều 11:\n\n“Điều 11. Thẩm định quy định về thủ tục hành chính\n\n1. Ngoài việc thẩm định nội dung dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, cơ quan thẩm định có trách nhiệm thẩm định quy định về thủ tục hành chính và thể hiện nội dung này trong Báo cáo thẩm định.\n\n2. Nội dung thẩm định thủ tục hành chính chủ yếu xem xét các tiêu chí quy định tại Điều 10 của Nghị định này.\n\n3. Ngoài thành phần hồ sơ gửi thẩm định theo quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật, cơ quan gửi thẩm định phải có bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 10 của Nghị định này.\n\nCơ quan thẩm định không tiếp nhận hồ sơ gửi thẩm định nếu dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính chưa có bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính và ý kiến góp ý của cơ quan cho ý kiến quy định tại Khoản 1 Điều 9 của Nghị định này.”\n\n5. Sửa đổi về thời hạn ban hành quyết định công bố tại Điều 15:\n\n“Điều 15. Quyết định công bố thủ tục hành chính\n\nQuyết định công bố thủ tục hành chính của các cơ quan quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Nghị định này phải được ban hành chậm nhất trước 20 (hai mươi) ngày làm việc tính đến ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.\n\nQuyết định công bố thủ tục hành chính của các cơ quan quy định tại các Khoản 2 và 3 Điều 13 của Nghị định này phải được ban hành chậm nhất trước 05 (năm) ngày làm việc tính đến ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.”.\n\n6. Sửa đổi Khoản 2 Điều 22:\n\n“Điều 22. Phản ánh, kiến nghị về thủ tục hành chính trong quá trình thực hiện\n\n2. Bộ Tư pháp chịu trách nhiệm thiết lập, duy trì hoạt động của cổng thông tin phản ánh, kiến nghị, kết quả giải quyết về thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và chủ động tổ chức lấy ý kiến cá nhân, tổ chức về thủ tục hành chính quy định trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan chủ trì soạn thảo gửi lấy ý kiến theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 của Nghị định này.”"
]
embeddings = model.encode(sentences)
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities.shape)
# [4, 4]This is a sentence-transformers model finetuned from intfloat/multilingual-e5-base. It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.
SentenceTransformer(
(0): Transformer({'max_seq_length': 512, 'do_lower_case': False}) with Transformer model: XLMRobertaModel
(1): Pooling({'word_embedding_dimension': 768, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
(2): Normalize()
)
First install the Sentence Transformers library:
pip install -U sentence-transformers
Then you can load this model and run inference.
from sentence_transformers import SentenceTransformer
# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("ng3owb/congbot-e5")
# Run inference
sentences = [
'query: Khoản 3a được bổ sung vào điều nào của Nghị định 55/2011/NĐ-CP?',
'passage: # 1766_2020_QĐ_UBND_annex_luat_su_2_tu_van\n| 8 | 1.002198 | Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài | 04 ngày | 3 | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 1.000.000 đồng/hồ sơ | - Luật Luật sư năm 2006 - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ - Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | |\n| 9 | 1.002218 | Hợp nhất công ty luật | 09 ngày | 3 | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ | |\n| 10 | 1.002234 | Sáp nhập công ty luật | 09 ngày | 3 | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ | |\n| 11 | | Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật | 06 ngày | 3 | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ | |\n| 12 | 1.002398 | Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài | 06 ngày | 3 | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 50.000 đồng/hồ sơ | - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | |\n| 13 | 1.002384 | Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | 07 ngày | 3 | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 600.000 đồng/hồ sơ | - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ - Thông tư số 02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp - Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | |\n| 14 | 1.002368 | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài | 09 ngày | 3 | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 2.000.000 đồng/hồ sơ | - Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung năm 2012 - Thông tư số 17/2011/TT-BTP ngày 14/10/2011 của Bộ Tư pháp - Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | |\n| IV | LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT (06 TTHC) | | | | | | | | |\n| IV.1 | Thủ tục hành chính cấp tỉnh (06 TTHC) | | | | | | | | |\n| 1 | 1.000627 | Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật | 04 ngày | 3 | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | - Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ - Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ - Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp - Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp | |\n| 2 | 1.000614 | Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật | 04 ngày | 3 | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | - Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ - Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp - Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp | |\n| 3 | 1.000588 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh | 06 ngày | 3 | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 50.000 đồng/hồ sơ | - Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ - Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp - Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp | |\n| 4 | 1.000426 | Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật | 05 ngày | 3 | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | - Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ - Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ - Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp - Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp | |\n| 5 | 1.000404 | Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật | 07 ngày | 4 | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | - Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ - Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp | |\n| 6 | 1.000390 | Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật | 07 ngày | 3 | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | - Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ - Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp | |',
'passage: # 1766_2020_QĐ_UBND_annex_chung_thuc_cap_huyen_xa\n| I.2 | Thủ tục hành chính cấp huyện (05 TTHC) | | | | | | | | |\n| 1 | 2.000992 | Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp | - Trong ngày (cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ) . - Có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực | 2 | Không | - Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của: UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng Tư pháp. | 10.000 đồng/trường hợp | - Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. | |\n| 2 | 2.001008 | Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp | - Trong ngày (cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ) . - Có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. | 2 | Không | - Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của: UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng Tư pháp. | 10.000 đồng/trường hợp | - Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. | |\n| 3 | 2.001044 | Thủ tục chứng thực hợp đồng giao dịch liên quan đến tài sản là động sản | - Không quả 02 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực); - Có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực | 2 | Không | - Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của: UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng Tư pháp. | 50.000 đồng/trường hợp | - Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. | |\n| 4 | 2.001050 | Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản | - Không quả 02 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực); - Có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực | 2 | Không | - Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của: UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng Tư pháp. | 50.000 đồng/trường hợp | - Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. | |\n| 5 | 2.001052 | Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản | - Không quả 02 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực); - Có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực | 2 | Không | - Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của: UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng Tư pháp. | 50.000 đồng/trường hợp | - Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. | |\n\n| I.3 | Thủ tục hành chính cấp xã (05 TTHC) | | | | | | | | |\n| 1 | 2.001035 | Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | - Không quả 02 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực); - Có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực | 2 | Không | - Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của: UBND cấp xã - Cơ quan giải quyết: UBND cấp xã | 50.000 đồng/trường hợp | - Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. | |\n| 2 | 2.001019 | Thủ tục chứng thực di chứng | - Không quả 02 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực); - Có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực | 2 | Không | - Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của: UBND cấp xã - Cơ quan giải quyết: UBND cấp xã | 50.000 đồng/trường hợp | - Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. | |\n| 3 | 2.001016 | Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | - Không quả 02 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực); - Có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực | 2 | Không | - Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của: UBND cấp xã - Cơ quan giải quyết: UBND cấp xã | 50.000 đồng/trường hợp | - Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. | |\n| 4 | 2.001406 | Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chi di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | - Không quả 02 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực); - Có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực | 2 | Không | - Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của: UBND cấp xã - Cơ quan giải quyết: UBND cấp xã | 50.000 đồng/trường hợp | - Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. | |\n| 5 | 2.001009 | Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | - Không quả 02 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực); - Có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực | 2 | Không | - Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của: UBND cấp xã - Cơ quan giải quyết: UBND cấp xã | 50.000 đồng/trường hợp | - Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. | |',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 768]
# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities.shape)
# [3, 3]
vietnamese-veterans-evalInformationRetrievalEvaluator| Metric | Value |
|---|---|
| cosine_accuracy@1 | 0.5133 |
| cosine_accuracy@3 | 0.7375 |
| cosine_accuracy@5 | 0.8437 |
| cosine_accuracy@10 | 0.9233 |
| cosine_precision@1 | 0.5133 |
| cosine_precision@3 | 0.2458 |
| cosine_precision@5 | 0.1687 |
| cosine_precision@10 | 0.0923 |
| cosine_recall@1 | 0.5133 |
| cosine_recall@3 | 0.7375 |
| cosine_recall@5 | 0.8437 |
| cosine_recall@10 | 0.9233 |
| cosine_ndcg@10 | 0.7167 |
| cosine_mrr@10 | 0.6504 |
| cosine_map@100 | 0.6541 |
sentence_0, sentence_1, and label| sentence_0 | sentence_1 | label | |
|---|---|---|---|
| type | string | string | float |
| details |
|
|
|
| sentence_0 | sentence_1 | label |
|---|---|---|
query: Tổ chức pháp chế ở Bộ có nhiệm vụ gì về kiểm soát thủ tục hành chính? |
passage: # 48_2013_NĐ_CP_art1_part1 |
0.0 |
query: Người được ủy quyền di chuyển hài cốt liệt sĩ được hỗ trợ như thế nào? |
passage: # 773_2018_QĐ_TTg_appendix_2 |
0.0 |
query: Ngày 30 tháng 12 năm 2011 có ý nghĩa gì với người có công ở Hà Nội? |
passage: # 31_2011_QD_UBND_quy_dinh_chuong1_art1_2 |
0.0 |
MatryoshkaLoss with these parameters:{
"loss": "ContrastiveLoss",
"matryoshka_dims": [
768,
512,
256
],
"matryoshka_weights": [
1,
1,
1
],
"n_dims_per_step": -1
}
eval_strategy: stepsper_device_train_batch_size: 16per_device_eval_batch_size: 16num_train_epochs: 6multi_dataset_batch_sampler: round_robinoverwrite_output_dir: Falsedo_predict: Falseeval_strategy: stepsprediction_loss_only: Trueper_device_train_batch_size: 16per_device_eval_batch_size: 16per_gpu_train_batch_size: Noneper_gpu_eval_batch_size: Nonegradient_accumulation_steps: 1eval_accumulation_steps: Nonetorch_empty_cache_steps: Nonelearning_rate: 5e-05weight_decay: 0.0adam_beta1: 0.9adam_beta2: 0.999adam_epsilon: 1e-08max_grad_norm: 1num_train_epochs: 6max_steps: -1lr_scheduler_type: linearlr_scheduler_kwargs: {}warmup_ratio: 0.0warmup_steps: 0log_level: passivelog_level_replica: warninglog_on_each_node: Truelogging_nan_inf_filter: Truesave_safetensors: Truesave_on_each_node: Falsesave_only_model: Falserestore_callback_states_from_checkpoint: Falseno_cuda: Falseuse_cpu: Falseuse_mps_device: Falseseed: 42data_seed: Nonejit_mode_eval: Falseuse_ipex: Falsebf16: Falsefp16: Falsefp16_opt_level: O1half_precision_backend: autobf16_full_eval: Falsefp16_full_eval: Falsetf32: Nonelocal_rank: 0ddp_backend: Nonetpu_num_cores: Nonetpu_metrics_debug: Falsedebug: []dataloader_drop_last: Falsedataloader_num_workers: 0dataloader_prefetch_factor: Nonepast_index: -1disable_tqdm: Falseremove_unused_columns: Truelabel_names: Noneload_best_model_at_end: Falseignore_data_skip: Falsefsdp: []fsdp_min_num_params: 0fsdp_config: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}tp_size: 0fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap: Noneaccelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}deepspeed: Nonelabel_smoothing_factor: 0.0optim: adamw_torchoptim_args: Noneadafactor: Falsegroup_by_length: Falselength_column_name: lengthddp_find_unused_parameters: Noneddp_bucket_cap_mb: Noneddp_broadcast_buffers: Falsedataloader_pin_memory: Truedataloader_persistent_workers: Falseskip_memory_metrics: Trueuse_legacy_prediction_loop: Falsepush_to_hub: Falseresume_from_checkpoint: Nonehub_model_id: Nonehub_strategy: every_savehub_private_repo: Nonehub_always_push: Falsegradient_checkpointing: Falsegradient_checkpointing_kwargs: Noneinclude_inputs_for_metrics: Falseinclude_for_metrics: []eval_do_concat_batches: Truefp16_backend: autopush_to_hub_model_id: Nonepush_to_hub_organization: Nonemp_parameters: auto_find_batch_size: Falsefull_determinism: Falsetorchdynamo: Noneray_scope: lastddp_timeout: 1800torch_compile: Falsetorch_compile_backend: Nonetorch_compile_mode: Noneinclude_tokens_per_second: Falseinclude_num_input_tokens_seen: Falseneftune_noise_alpha: Noneoptim_target_modules: Nonebatch_eval_metrics: Falseeval_on_start: Falseuse_liger_kernel: Falseeval_use_gather_object: Falseaverage_tokens_across_devices: Falseprompts: Nonebatch_sampler: batch_samplermulti_dataset_batch_sampler: round_robin| Epoch | Step | Training Loss | vietnamese-veterans-eval_cosine_ndcg@10 |
|---|---|---|---|
| 0.7375 | 500 | 0.0128 | 0.7100 |
| 1.0 | 678 | - | 0.7167 |
@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
month = "11",
year = "2019",
publisher = "Association for Computational Linguistics",
url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}
@misc{kusupati2024matryoshka,
title={Matryoshka Representation Learning},
author={Aditya Kusupati and Gantavya Bhatt and Aniket Rege and Matthew Wallingford and Aditya Sinha and Vivek Ramanujan and William Howard-Snyder and Kaifeng Chen and Sham Kakade and Prateek Jain and Ali Farhadi},
year={2024},
eprint={2205.13147},
archivePrefix={arXiv},
primaryClass={cs.LG}
}
@inproceedings{hadsell2006dimensionality,
author={Hadsell, R. and Chopra, S. and LeCun, Y.},
booktitle={2006 IEEE Computer Society Conference on Computer Vision and Pattern Recognition (CVPR'06)},
title={Dimensionality Reduction by Learning an Invariant Mapping},
year={2006},
volume={2},
number={},
pages={1735-1742},
doi={10.1109/CVPR.2006.100}
}
Base model
intfloat/multilingual-e5-base
from sentence_transformers import SentenceTransformer model = SentenceTransformer("ng3owb/congbot-e5") sentences = [ "query: Nội dung nào của quy định về thanh niên xung phong cần được tuyên truyền rộng rãi?", "passage: # 836_2024_VBHN_BLDTBXH_art2\n\nĐiều 2. Chế độ\n\n1. Chế độ bảo hiểm y tế\n\na) Thanh niên xung phong được Nhà nước mua bảo hiểm y tế như đối với thanh niên xung phong chống Mỹ cứu nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ- TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ.\n\nb) Quyền lợi của người được hưởng chế độ bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định hiện hành.\n\n2. Trợ cấp mai táng\n\na) Thanh niên xung phong chết, người hoặc tổ chức lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng như các đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc do Luật Bảo hiểm xã hội quy định.\n\nb) Trường hợp đối tượng chế từ ngày Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, nếu chưa được hưởng chế độ mai táng phí thì người hoặc tổ chức lo mai táng cho đối tượng được hưởng trợ cấp mai táng theo quy định tại Thông tư này.", "passage: # 55_2023_NĐ_CP_appendix1\n\nPHỤ LỤC I\n\nMỨC HƯỞNG TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI HẰNG THÁNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VÀ THÂN NHÂN CỦA NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG (Kèm theo Nghị định số 55/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ)\n\nĐơn vị: đồng\n\n| MỨC TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI HẰNG THÁNG | | | |\n|---|---|---|---|\n| STT | Đối tượng | Mức trợ cấp, phụ cấp | |\n| Trợ cấp | Phụ cấp | | |\n| 1 | Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 và thân nhân | | |\n| 1.1 | Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945: | | |\n| | Diện thoát ly | 2.297.000 | 390.000/01 thâm niên |\n| | Diện không thoát ly | 3.899.000 | |\n| 1.2 | Thân nhân của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 từ trần: | | |\n| | Vợ hoặc chồng, con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng được hưởng trợ cấp tuất hằng tháng | 2.055.000 | |\n| | Vợ hoặc chồng sống cô đơn, con mồ côi cả cha mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng thì được hưởng thêm trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng | 1.644.000 | |\n| 2 | Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và thân nhân | | |\n| 2.1 | Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 | 2.125.000 | |\n| 2.2 | Thân nhân của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 từ trần: | | |\n| | Vợ hoặc chồng, con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng được hưởng trợ cấp tuất hằng tháng | 1.153.000 | |\n| | Vợ hoặc chồng sống cô đơn, con mồ côi cả cha mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng thì được hưởng thêm trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng | 1.644.000 | |\n| 3 | Thân nhân liệt sĩ: | | |\n| 3.1 | Thân nhân của 01 liệt sĩ | 2.055.000 | |\n| 3.2 | Thân nhân của 02 liệt sĩ | 4.110.000 | |\n| 3.3 | Thân nhân của 3 liệt sĩ trở lên | 6.165.000 | |\n| 3.4 | Cha đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt sĩ, vợ hoặc chồng liệt sĩ sống cô đơn; con liệt sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng mồ côi cả cha mẹ thì được hưởng thêm trợ cấp tuất nuôi dưỡng | 1.644.000 | |\n| 3.5 | Vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt sĩ đến tuổi trưởng thành hoặc chăm sóc cha đẻ, mẹ đẻ liệt sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt động cách mạng mà không có điều kiện chăm sóc cha đẻ, mẹ đẻ khi còn sống | 2.055.000 | |\n| 4 | Bà mẹ Việt Nam anh hùng | 6.165.000 | 1.722.000 |\n| | Người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh hùng sống ở gia đình | 2.055.000 | |\n| 5 | Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến | 1.722.000 | |\n| 6 | Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B và thân nhân | | |\n| 6.1 | Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B | | |\n| | Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh | Phụ lục II | |\n| Thương binh loại B | Phụ lục III | | |\n| Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | | 1.031.000 | |\n| Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng | | 2.113.000 | |\n| Người phục vụ thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên ở gia đình | 2.055.000 | | |\n| Người phục vụ thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng ở gia đình | 2.640.000 | | |\n| 6.2 | Thân nhân của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên: | | |\n| | Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động , con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên từ trần được hưởng trợ cấp tuất hằng tháng | 1.153.000 | |\n| Cha đẻ, mẹ đẻ sống cô đơn, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động sống cô đơn, con mồ hôi cả cha mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên từ trần được hưởng thêm trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng | 1.644.000 | | |\n| 7 | Bệnh binh và thân nhân | | |\n| 7.1 | Bệnh binh: | | |\n| | Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 41% - 50% | 2.145.000 | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 51% - 60% | 2.673.000 | | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% - 70% | 3.406.000 | | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 71% - 80% | 3.927.000 | | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% - 90% | 4.700.000 | | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 91% - 100% | 5.235.000 | | |\n| Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | | 1.031.000 | |\n| Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng | | 2.055.000 | |\n| Người phục vụ bệnh binh ở gia đình có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | 2.055.000 | | |\n| Người phục vụ bệnh binh ở gia đình có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng | 2.640.000 | | |\n| 7.2 | Thân nhân của bệnh binh: | | |\n| | Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động , con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên từ trần được hưởng trợ cấp tuất hằng tháng | 1.153.000 | |\n| Cha đẻ, mẹ đẻ sống cô đơn, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động sống cô đơn, con mồ côi cả cha mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên từ trần hưởng thêm trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng | 1.644.000 | | |\n| 8 | Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học và thân nhân | | |\n| 8.1 | Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: | | |\n| | Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 21% - 40% | 1.562.000 | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 41% - 60% | 2.610.000 | | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% - 80% | 3.658.000 | | |\n| Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | 4.685.000 | | |\n| Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | | 1.031.000 | |\n| Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng | | 2.055.000 | |\n| Người phục vụ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên sống ở gia đình | 2.055.000 | | |\n| 8.2 | Thân nhân của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: | | |\n| | Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động , con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên từ trần được hưởng trợ cấp tuất hằng tháng | 1.153.000 | |\n| Cha đẻ, mẹ đẻ sống cô đơn, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động sống cô đơn, con mồ hôi cả cha mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên từ trần được hưởng thêm trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng | 1.644.000 | | |\n| Con đẻ còn sống của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% đến 80% | 1.233.000 | | |\n| Con đẻ còn sống của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | 2.055.000 | | |\n| 9 | Người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | 1.233.000 | |\n| 10 | Người có công giúp đỡ cách mạng: | | |\n| 10.1 | Người được tặng hoặc người trong gia đình được tặng Kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công” hoặc Bằng “Có công với nước” trước cách mạng tháng Tám năm 1945 được hưởng trợ cấp hằng tháng | 2.055.000 | |\n| 10.2 | Người được tặng hoặc người trong gia đình được tặng Huân chương Kháng chiến được hưởng trợ cấp hằng tháng | 1.208.000 | |\n| 10.3 | Trường hợp người được tặng hoặc người trong gia đình được tặng Kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công” hoặc Bằng “Có công với nước” trước cách mạng tháng Tám năm 1945, người được tặng hoặc người trong gia đình được tặng Huân chương Kháng chiến sống cô đơn thì được hưởng thêm trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng | 1.644.000 | |\n| 11 | Trợ cấp ưu đãi hằng tháng khi theo học tại các cơ sở phổ thông dân tộc nội trú, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học: | | |\n| 11.1 | Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B; con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; thân nhân liệt sĩ; con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; con của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, con của bệnh binh, con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên | 2.055.000 | |\n| 11.2 | Con của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 21% đến 60%; con của bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 41% đến 60%; con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 21% đến 60% | 1.031.000 | |", "passage: # 48_2013_NĐ_CP_art1_part2\n4. Sửa đổi Điều 11:\n\n“Điều 11. Thẩm định quy định về thủ tục hành chính\n\n1. Ngoài việc thẩm định nội dung dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, cơ quan thẩm định có trách nhiệm thẩm định quy định về thủ tục hành chính và thể hiện nội dung này trong Báo cáo thẩm định.\n\n2. Nội dung thẩm định thủ tục hành chính chủ yếu xem xét các tiêu chí quy định tại Điều 10 của Nghị định này.\n\n3. Ngoài thành phần hồ sơ gửi thẩm định theo quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật, cơ quan gửi thẩm định phải có bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 10 của Nghị định này.\n\nCơ quan thẩm định không tiếp nhận hồ sơ gửi thẩm định nếu dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính chưa có bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính và ý kiến góp ý của cơ quan cho ý kiến quy định tại Khoản 1 Điều 9 của Nghị định này.”\n\n5. Sửa đổi về thời hạn ban hành quyết định công bố tại Điều 15:\n\n“Điều 15. Quyết định công bố thủ tục hành chính\n\nQuyết định công bố thủ tục hành chính của các cơ quan quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Nghị định này phải được ban hành chậm nhất trước 20 (hai mươi) ngày làm việc tính đến ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.\n\nQuyết định công bố thủ tục hành chính của các cơ quan quy định tại các Khoản 2 và 3 Điều 13 của Nghị định này phải được ban hành chậm nhất trước 05 (năm) ngày làm việc tính đến ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.”.\n\n6. Sửa đổi Khoản 2 Điều 22:\n\n“Điều 22. Phản ánh, kiến nghị về thủ tục hành chính trong quá trình thực hiện\n\n2. Bộ Tư pháp chịu trách nhiệm thiết lập, duy trì hoạt động của cổng thông tin phản ánh, kiến nghị, kết quả giải quyết về thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và chủ động tổ chức lấy ý kiến cá nhân, tổ chức về thủ tục hành chính quy định trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan chủ trì soạn thảo gửi lấy ý kiến theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 của Nghị định này.”" ] embeddings = model.encode(sentences) similarities = model.similarity(embeddings, embeddings) print(similarities.shape) # [4, 4]