|
|
vie,bdq,pos
|
|
|
hai,'bar,Từ ghép
|
|
|
hai,bar,Từ ghép
|
|
|
bay,păr,Động từ
|
|
|
ba,pêng,Từ ghép
|
|
|
để,wă,Giới từ
|
|
|
đến,truh,Giới từ
|
|
|
đến,năm,Giới từ
|
|
|
đẹp,liẽm,Tính từ
|
|
|
đẹp,goang,Tính từ
|
|
|
đẹp,alâng,Tính từ
|
|
|
đủ,tôm,Tính từ
|
|
|
nếu,tơ̆ng,Liên từ
|
|
|
nếu,tơdah,Liên từ
|
|
|
nếu,jơh,Liên từ
|
|
|
nặng,trăp,Tính từ
|
|
|
nặng,hngăm,Tính từ
|
|
|
gọi,krău,Động từ
|
|
|
đất,teh,Danh từ
|
|
|
đạn,brâm,Danh từ
|
|
|
được,gơh,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
để,amăn,Giới từ
|
|
|
đặt,amăn,Động từ
|
|
|
đẩy,drŭt,Động từ
|
|
|
đầy,bẽnh,Tính từ
|
|
|
đầy,'bĕng,Tính từ
|
|
|
đầu,kŏl,Danh từ
|
|
|
đầu,kâl,Danh từ
|
|
|
đọc,đõk,Động từ
|
|
|
ống,đing,Danh từ
|
|
|
anh,'nhŏng,Danh từ chỉ loại
|
|
|
anh,nhong,Danh từ chỉ loại
|
|
|
anh,anhong,Danh từ chỉ loại
|
|
|
hiểu,hlôh,Động từ
|
|
|
đôi,hơgop,Từ ghép
|
|
|
đói,pơngot,Động từ
|
|
|
đói,bơngot,Động từ
|
|
|
đêm,măng,Danh từ
|
|
|
đã,sang,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
đã,kah,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
đã,hloi,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
gọi,krao,Động từ
|
|
|
tây,mơmât,Danh từ
|
|
|
hướng,gah,Danh từ
|
|
|
học,hok,Động từ
|
|
|
họ,sư,Đại từ
|
|
|
hẹp,hrăt,Tính từ
|
|
|
gần,jễ,Tính từ
|
|
|
gần,jê̆,Tính từ
|
|
|
buồn,sơangon,Tính từ
|
|
|
buộc,chô̆,Động từ
|
|
|
cột,chỗ,Danh từ
|
|
|
đây,õu,Đại từ
|
|
|
đây,ŏu,Đại từ
|
|
|
đánh,đánh,Động từ
|
|
|
gì,kiơ,Đại từ
|
|
|
hồ,dơnŏu,Danh từ
|
|
|
hỏi,jet,Động từ
|
|
|
khoan,kuer,Động từ
|
|
|
khi,bât,Danh từ
|
|
|
khi,mữk,Danh từ
|
|
|
khi,lai,Danh từ
|
|
|
đánh,tôk,Động từ
|
|
|
đánh,tôn,Động từ
|
|
|
đánh,tôh,Động từ
|
|
|
đánh,teh,Động từ
|
|
|
gà,iẽr,Danh từ
|
|
|
gà,'yĕr,Danh từ
|
|
|
giữa,anễ,Giới từ
|
|
|
khác,phara,Tính từ
|
|
|
khác,pha
|
|
|
khác,nai,Tính từ
|
|
|
khác,pha-ra,Tính từ
|
|
|
khác,anai,Tính từ
|
|
|
khu,dêr,Danh từ
|
|
|
khóc,nhơ̆m,Động từ
|
|
|
khóc,hmoi,Động từ
|
|
|
đuôi,kiẽng,Danh từ
|
|
|
đuôi,kiĕng,Danh từ
|
|
|
đuôi,kyẽng,Danh từ
|
|
|
điện,lơtrik,Danh từ
|
|
|
bà,yă,Danh từ chỉ loại
|
|
|
ăn,sa,Động từ
|
|
|
ông,bõk,Danh từ chỉ loại
|
|
|
bão,hơbŭt,Danh từ
|
|
|
bão,bơbǔt,Danh từ
|
|
|
đi,năm,Động từ
|
|
|
đi,bỗk,Động từ
|
|
|
đi,brŏk,Động từ
|
|
|
đi,bo^k,Động từ
|
|
|
đen,găm,Tính từ
|
|
|
đen,ak,Tính từ
|
|
|
đau,jĭ,Động từ
|
|
|
bán,tech,Động từ
|
|
|
bán,tẽch,Động từ
|
|
|
đá,đă,Danh từ
|
|
|
đá,tơmo,Danh từ
|
|
|
đào,sir,Động từ
|
|
|
xấu,kơnê̆,Tính từ
|
|
|
xấu,immeik,Tính từ
|
|
|
xương,kơting,Danh từ
|
|
|
bò,rơmo,Danh từ
|
|
|
bên,pah,Danh từ
|
|
|
bé,iẽ,Danh từ
|
|
|
nhỏ,iẽ,Tính từ
|
|
|
bão,hơbăt,Danh từ
|
|
|
giết,pơlôch,Động từ
|
|
|
không,ưh,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
khô,hrẽng,Tính từ
|
|
|
khô,kơpen,Tính từ
|
|
|
khô,kro,Tính từ
|
|
|
gió,kial,Danh từ
|
|
|
ít,tõxẽt,Tính từ
|
|
|
áo,ao,Danh từ
|
|
|
ăn,sŏng,Động từ
|
|
|
xe,gre,Danh từ
|
|
|
xa,ataih,Tính từ
|
|
|
vợ,hơkăn,Danh từ
|
|
|
vợ,akăn,Danh từ
|
|
|
xuống,jur,Động từ
|
|
|
bóp,chơpĕt,Từ ghép
|
|
|
đám,tơpôl,Danh từ chỉ loại
|
|
|
đàn,tơpôl,Danh từ chỉ loại
|
|
|
yêu,wă,Động từ
|
|
|
kéo,hor,Động từ
|
|
|
kéo,hiot,Động từ
|
|
|
kéo,dui,Động từ
|
|
|
luôn,leng,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
lau,sut,Động từ
|
|
|
yêu,hưch,Động từ
|
|
|
yêu,bơnôh,Động từ
|
|
|
xấu,kơnễ,Tính từ
|
|
|
với,păng,Giới từ
|
|
|
vỏ,kơđoh,Danh từ
|
|
|
vịt,hơra,Danh từ
|
|
|
vịt,bip,Danh từ
|
|
|
bạc,hu,Danh từ
|
|
|
bơi,glơi,Động từ
|
|
|
ghét,areh,Từ ghép
|
|
|
làng,pơlei,Danh từ
|
|
|
làm,pơm,Động từ
|
|
|
làm,jang,Động từ
|
|
|
lá,hla,Danh từ
|
|
|
làng,pơlẽi,Danh từ
|
|
|
tóc,sõk,Danh từ
|
|
|
lông,sõk,Danh từ
|
|
|
bùn,trôk,Danh từ
|
|
|
xin,apinh,Động từ
|
|
|
xem,năng,Động từ
|
|
|
vào,mât,Giới từ
|
|
|
vào,mơ̆t,Giới từ
|
|
|
vàng,maih,Danh từ
|
|
|
vàng,dreng,Danh từ
|
|
|
về,brõk,Giới từ
|
|
|
về,wih,Giới từ
|
|
|
về,brŏk,Giới từ
|
|
|
vẽ,bieh,Động từ
|
|
|
vẽ,chhơ̆,Động từ
|
|
|
vẫn,hơnâng,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
vườn,pơgar,Danh từ
|
|
|
bảy,tơpơh,Từ ghép
|
|
|
bảng,kơbang,Danh từ
|
|
|
với,hăm,Giới từ
|
|
|
với,hăng,Giới từ
|
|
|
với,sĕm,Giới từ
|
|
|
miệng,bơ̆r,Danh từ
|
|
|
và,păng,Liên từ
|
|
|
vui,chơt,Tính từ
|
|
|
vua,pơtao,Danh từ
|
|
|
viết,chih,Động từ
|
|
|
vai,hơngiĕng,Danh từ
|
|
|
bắt,rôp,Động từ
|
|
|
bắn,pơnah,Động từ
|
|
|
bắn,prah,Động từ
|
|
|
quần,hơbẽn,Danh từ
|
|
|
váy,hơbẽn,Từ ghép
|
|
|
lên,tõk,Động từ
|
|
|
lâu,đunh,Tính từ
|
|
|
lưỡi,rơpiĕt,Danh từ
|
|
|
dưới,tơđa,Giới từ
|
|
|
dính,chĕn,Động từ
|
|
|
váy,hơbăn,Từ ghép
|
|
|
do,yua,Giới từ
|
|
|
bốn,puăn,Từ ghép
|
|
|
uống,nhă,Động từ
|
|
|
uống,huch,Động từ
|
|
|
uống,et,Động từ
|
|
|
tự,kơdih,Đại từ
|
|
|
từ,đâng,Giới từ
|
|
|
bằng,hăng,Giới từ
|
|
|
dì,yang,Danh từ chỉ loại
|
|
|
lớp,lăm,Danh từ
|
|
|
lớn,alõ,Tính từ
|
|
|
lớn,tih,Tính từ
|
|
|
lỗ,trôm,Từ ghép
|
|
|
lửa,ư̆nh,Danh từ
|
|
|
lửa,ŭnh,Danh từ
|
|
|
miệng,'bŏr,Danh từ
|
|
|
bụi,'bruih,Danh từ
|
|
|
tấm,bơlah,Danh từ chỉ loại
|
|
|
tường,tơnăr,Danh từ
|
|
|
tốt,'lơ̆ng,Tính từ
|
|
|
tốt,illang,Tính từ
|
|
|
tốt,alâng,Tính từ
|
|
|
ma,atõu,Danh từ
|
|
|
dây,tơlĕi,Danh từ
|
|
|
dày,hơ'bơ̆l,Tính từ
|
|
|
muối,boh,Danh từ
|
|
|
muối,'boh,Danh từ
|
|
|
mui,muh,Từ ghép
|
|
|
mua,chenh,Động từ
|
|
|
mua,răt,Động từ
|
|
|
dài,kơjung,Tính từ
|
|
|
tàu,khĕch,Danh từ
|
|
|
túi,kơdũng,Danh từ
|
|
|
tôi,ĩnh,Đại từ
|
|
|
tôi,inh,Đại từ
|
|
|
tóc,sŏk,Danh từ
|
|
|
tên,'brơ̆m,Danh từ
|
|
|
bụng,klak,Danh từ
|
|
|
mà,mã,Liên từ
|
|
|
muộn,klui,Tính từ
|
|
|
trễ,klui,Từ ghép
|
|
|
muốn,wă,Động từ
|
|
|
máu,pham,Danh từ
|
|
|
mình,bỡn,Đại từ
|
|
|
mèo,mẽo,Từ ghép
|
|
|
da,akar,Danh từ
|
|
|
bụi,'bui,Danh từ
|
|
|
trẻ,alâp,Tính từ
|
|
|
cha,bã,Danh từ
|
|
|
cha,bă,Danh từ
|
|
|
cửa,amăng,Danh từ
|
|
|
mùi,'bâu,Danh từ
|
|
|
mùa,bơyan,Danh từ
|
|
|
mù,tol,Tính từ
|
|
|
mưa,ami,Danh từ
|
|
|
mưa,'mi,Danh từ
|
|
|
mũi,muh,Danh từ
|
|
|
cứng,arăng,Tính từ
|
|
|
cứng,arăk,Tính từ
|
|
|
cao,kơjung,Tính từ
|
|
|
tên,anăn,Danh từ
|
|
|
tám,tơhngam,Từ ghép
|
|
|
trắng,bơlang,Tính từ
|
|
|
chim,sem,Danh từ
|
|
|
chia,axong,Động từ
|
|
|
mười,jĩt,Từ ghép
|
|
|
mặc,hrũk,Động từ
|
|
|
mặc,hrôp,Động từ
|
|
|
mặc,hrâp,Động từ
|
|
|
mắt,măt,Danh từ
|
|
|
cột,jrăng,Danh từ
|
|
|
cổ,ako,Danh từ
|
|
|
tuổi,sơnăm,Danh từ
|
|
|
trứng,kơtăp,Từ ghép
|
|
|
trống,hơgơ̆r,Từ ghép
|
|
|
trốn,klẽnh,Động từ
|
|
|
trốn,ôn,Động từ
|
|
|
cho,song,Giới từ
|
|
|
cho,axong,Giới từ
|
|
|
mềm,rơmuŏn,Tính từ
|
|
|
mềm,'bônh,Tính từ
|
|
|
mẹ,mẽ,Danh từ
|
|
|
mẹ,mĕ,Danh từ
|
|
|
mẹ,imek,Danh từ
|
|
|
cỏ,angiẽt,Danh từ
|
|
|
cỏ,'nhĕt,Danh từ
|
|
|
cỏ,'ngiet,Danh từ
|
|
|
cắt,kăt,Động từ
|
|
|
cho,ăn,Giới từ
|
|
|
trắng,bak,Tính từ
|
|
|
trắng,́bak,Tính từ
|
|
|
trắng,kok,Tính từ
|
|
|
tránh,weh,Động từ
|
|
|
trán,klẽng,Danh từ
|
|
|
trái,'ngiĕo,Từ ghép
|
|
|
trái,plĕi,Từ ghép
|
|
|
chuồng,hơdrũm,Danh từ
|
|
|
cùng,hơdrum,Tính từ
|
|
|
chung,hơdrum,Tính từ
|
|
|
chung,hơdoi,Tính từ
|
|
|
chung,atũm,Tính từ
|
|
|
chung,hơtũm,Tính từ
|
|
|
chung,atǔm,Tính từ
|
|
|
trăm,hrẽng,Từ ghép
|
|
|
trăm,hrĕng,Từ ghép
|
|
|
tròn,tơwĭl,Tính từ
|
|
|
trên,kơpal,Giới từ
|
|
|
trường,trưng,Danh từ
|
|
|
trước,hơnăp,Giới từ
|
|
|
trước,hơdrol,Giới từ
|
|
|
chín,tơsĭn,Từ ghép
|
|
|
thức,klõng,Động từ
|
|
|
thở,jơhngŏm,Động từ
|
|
|
tiền,jên,Danh từ
|
|
|
tin,lui,Danh từ
|
|
|
chân,jơ̆ng,Danh từ
|
|
|
chân,jing,Danh từ
|
|
|
chà,hơpĕch,Từ ghép
|
|
|
trong,tur,Giới từ
|
|
|
trong,lăr,Giới từ
|
|
|
trong,lăm,Giới từ
|
|
|
trong,hlăng,Giới từ
|
|
|
triệu,mên,Từ ghép
|
|
|
treo,atoh,Động từ
|
|
|
treo,hơtol,Động từ
|
|
|
núp,ôn,Từ ghép
|
|
|
tránh,ôn,Động từ
|
|
|
thổi,hlôm,Động từ
|
|
|
thịt,anhẽm,Danh từ
|
|
|
thịt,sĕch,Danh từ
|
|
|
thịt,nhem,Danh từ
|
|
|
thề,hangah,Động từ
|
|
|
chó,kõ,Danh từ
|
|
|
một,mĩnh,Từ ghép
|
|
|
một,mônh,Từ ghép
|
|
|
mỏng,hơtăng,Từ ghép
|
|
|
mời,tơkơi,Động từ
|
|
|
mới,hle,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
mới,anau,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
mới,anao,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
cắn,kăp,Động từ
|
|
|
chó,kŏ,Danh từ
|
|
|
chính,trŏ,Thán từ
|
|
|
chặt,kăl,Tính từ
|
|
|
cần,kăl,Động từ
|
|
|
cần,wă,Động từ
|
|
|
chưa,tam,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
thích,ameh,Động từ
|
|
|
thêm,thim,Động từ
|
|
|
thiếu,thiu,Tính từ
|
|
|
thường,ga,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
thương,amêm,Động từ
|
|
|
thô,'bui,Tính từ
|
|
|
chơi,ngôi,Động từ
|
|
|
chú,met,Danh từ chỉ loại
|
|
|
thẳng,tơpăt,Tính từ
|
|
|
thật,tơpă,Thán từ
|
|
|
thấy,bôh,Động từ
|
|
|
thấy,'bôh,Động từ
|
|
|
thấp,kơ'deh,Tính từ
|
|
|
cười,'nă,Động từ
|
|
|
tai,'don,Danh từ
|
|
|
sợ,'yŭ,Động từ
|
|
|
sợ,hli,Động từ
|
|
|
sớm,hruôih,Tính từ
|
|
|
theo,kiỡ,Động từ
|
|
|
thay,tơplih,Động từ
|
|
|
chưa,timă,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
nghe,mâng,Động từ
|
|
|
nghe,kơtơ̆ng,Động từ
|
|
|
nghe,kơtâng,Động từ
|
|
|
ngoài,tơnguaih,Giới từ
|
|
|
ngoài,anguaih,Giới từ
|
|
|
nghĩ,chẽng,Động từ
|
|
|
nghĩ,tơchĕng,Động từ
|
|
|
nghe,tơmỡng,Động từ
|
|
|
cùng,hơda,Tính từ
|
|
|
sống,arih,Động từ
|
|
|
sẽ,gô,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
sắt,bơxey,Danh từ
|
|
|
chất,hơdrom,Danh từ
|
|
|
chảy,ro,Động từ
|
|
|
chạy,kơdẫu,Động từ
|
|
|
tay,ti,Danh từ
|
|
|
tai,đon,Danh từ
|
|
|
trỉa,jơmũl,Từ ghép
|
|
|
ngày,năr,Danh từ
|
|
|
ngàn,hơbou,Từ ghép
|
|
|
ngồi,oĕi,Động từ
|
|
|
ngắn,kơdeh,Tính từ
|
|
|
thấp,kơdeh,Tính từ
|
|
|
người,bơngai,Danh từ
|
|
|
cười,pơdăr,Động từ
|
|
|
sàn,kơjung,Danh từ
|
|
|
sàn,hơnă,Danh từ
|
|
|
súng,phao,Danh từ
|
|
|
sông,đak,Danh từ
|
|
|
sông,krong,Danh từ
|
|
|
sông,glung,Danh từ
|
|
|
chết,lôch,Động từ
|
|
|
cười,hiĕk,Động từ
|
|
|
nhanh,hrẽnh,Tính từ
|
|
|
nhanh,hrenh,Tính từ
|
|
|
ngực,toh,Danh từ
|
|
|
ngựa,axeh,Danh từ
|
|
|
ngửi,'bŏu,Từ ghép
|
|
|
ngủ,tep,Động từ
|
|
|
cũ,so,Tính từ
|
|
|
cùng,hơdoi,Tính từ
|
|
|
nhỏ,'yĕ,Tính từ
|
|
|
này,nou,Đại từ
|
|
|
này,'nơ̆u,Đại từ
|
|
|
này,'nu,Đại từ
|
|
|
sinh,rơneh,Động từ
|
|
|
say,suai,Từ ghép
|
|
|
sâu,hơdrông,Tính từ
|
|
|
sân,cham,Danh từ
|
|
|
sáu,tơdrŏu,Từ ghép
|
|
|
nhà,hnam,Danh từ
|
|
|
nhiều,ăl,Tính từ
|
|
|
nhiều,lơ,Tính từ
|
|
|
như,nhen,Liên từ
|
|
|
nhóm,khul,Danh từ
|
|
|
nhìn,nhen,Động từ
|
|
|
nhìn,lăng,Động từ
|
|
|
rừng,rơng,Danh từ
|
|
|
rừng,bri,Danh từ
|
|
|
rộng,să,Tính từ
|
|
|
sao,sơnglŏng,Đại từ
|
|
|
sai,glũi,Tính từ
|
|
|
sai,glãi,Tính từ
|
|
|
sai,glăi,Tính từ
|
|
|
rửa,'nhao,Động từ
|
|
|
như,thoi,Liên từ
|
|
|
cô,duch,Danh từ chỉ loại
|
|
|
cô,yang,Danh từ chỉ loại
|
|
|
cô,nduch,Danh từ chỉ loại
|
|
|
nhớ,blõk,Động từ
|
|
|
nhớ,băt,Động từ
|
|
|
nhỏ,ie,Tính từ
|
|
|
nhỏ,alâp,Tính từ
|
|
|
những,dôm,Từ hạn định
|
|
|
có,hăm,Động từ
|
|
|
có,đẽi,Động từ
|
|
|
nói,pơma,Động từ
|
|
|
nó,sư,Đại từ
|
|
|
nó,hăp,Đại từ
|
|
|
nó,hi,Đại từ
|
|
|
ném,klŏm,Động từ
|
|
|
cây,along,Danh từ
|
|
|
cây,tơm,Danh từ
|
|
|
cây,'long,Danh từ
|
|
|
cát,chuơh,Danh từ
|
|
|
nơi,hơnih,Danh từ
|
|
|
răng,sơnĕng,Đại từ
|
|
|
con,kon,Danh từ
|
|
|
con,bon,Danh từ
|
|
|
phải,trõ,Động từ
|
|
|
phải,sĩ,Động từ
|
|
|
phút,mơnĩt,Danh từ
|
|
|
cá,ka,Danh từ
|
|
|
cuối,hơtuch,Danh từ
|
|
|
quý,amêm,Từ ghép
|
|
|
quét,sơpuih,Động từ
|
|
|
quét,sơquih,Động từ
|
|
|
quay,towih,Động từ
|
|
|
riêng,kơdih,Tính từ
|
|
|
ra,lẽch,Động từ
|
|
|
túi,kơdung,Danh từ
|
|
|
quả,plei,Danh từ
|
|
|
trái,plei,Từ ghép
|
|
|
rất,tôch,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
răng,hơnẽnh,Đại từ
|
|
|
răng,sơnĕnh,Đại từ
|
|
|
nước,'dak,Danh từ
|
|
|
nước,đak,Danh từ
|
|
|
nữa,dỡng,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
nữa,bơih,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
nổi,'dông,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
nồi,gõ,Danh từ
|
|
|
năm,sơnăm,Từ ghép
|
|
|
năm,pơ'dăm,Từ ghép
|
|
|
núi,kông,Danh từ
|
|
|
nóng,tỗ,Tính từ
|
|
|
nóng,tŏ,Tính từ
|
|
|
cánh,pơnăr,Danh từ
|
|
|
cái,tŏ,Thán từ
|
|
|
cái,pôm,Thán từ
|
|
|
nếu,tâng,Liên từ
|
|
|
phải,'ma,Động từ
|
|
|
biển,dơxĩ,Danh từ
|
|
|
đường,trong,Danh từ
|
|
|
đúng,trõ,Tính từ
|
|
|
đúng,trŏ,Tính từ
|
|
|
đông,lơ,Tính từ
|
|
|
biết,lơlĕ,Động từ
|
|
|
biết,băt,Động từ
|
|
|
hát,joh,Động từ
|
|
|
hát,hơri,Động từ
|
|
|
hát,hri,Động từ
|
|
|
hát,hat,Động từ
|
|
|
hơn,hloh,Tính từ
|
|
|
hơn,hlôh,Tính từ
|
|
|
hơn,hloi,Tính từ
|
|
|
gỗ,tỡr,Danh từ
|
|
|
gốc,tơm,Danh từ
|
|
|
hiểu,wao,Động từ
|
|
|
hoa,pơkao,Danh từ
|
|
|
hoa,rang,Danh từ
|
|
|
đứng,dŏng,Động từ
|
|
|
đứng,iung,Động từ
|
|
|
đứng,trŏ,Động từ
|
|
|
đứng,jung,Động từ
|
|
|
ai,bu,Đại từ
|
|
|
đứng dậy,ayung,Động từ - Động từ
|
|
|
hoàn thành,klaih,Động từ
|
|
|
xong,klaih,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
hoàn thành,keh,Động từ
|
|
|
xong,keh,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
hoàn thành,pơkeh,Động từ
|
|
|
số hai,'bar,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
đến,trôih,Giới từ
|
|
|
tới,trôih,Giới từ
|
|
|
đến,blep,Giới từ
|
|
|
tới,blep,Giới từ
|
|
|
đẹp,'lỡng,Tính từ
|
|
|
đẹp,'lâng,Tính từ
|
|
|
đặt tên,anăn,Động từ - Danh từ
|
|
|
đu đủ,rơhŭng·tơneh,Từ ghép
|
|
|
đợi,gô,Động từ
|
|
|
chờ,gô,Động từ
|
|
|
ấm(ấm áp),tơtô,
|
|
|
nấu ăn,xĭn,Động từ
|
|
|
thần nước,yangđak,Danh từ - Danh từ
|
|
|
nước trong,đakhlăng,Danh từ - Giới từ
|
|
|
nữa,dâng,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
lại nữa,dâng,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
thiếu nữ,hơdruch,Động từ - Danh từ
|
|
|
hâm nóng,atỗ,Danh từ - Tính từ
|
|
|
nóng nực,bơhơ̆l,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
nóng tính,brol,Tính từ - Động từ
|
|
|
cánh diều,klang,Danh từ - Danh từ
|
|
|
cái ly,chĕn,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
cái lỗ,trôm,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
cái trống,sơgỡr,Thán từ - Tính từ
|
|
|
phía sau,tơrõng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
phát triển,pơjing,Động từ
|
|
|
ngăn cách,pơgăn,Từ ghép
|
|
|
các,pơ đĩ,Từ hạn định
|
|
|
ngăn,chẽng găn,Từ ghép
|
|
|
phòng,chẽng găn,Danh từ
|
|
|
trở qua,bơglĕch,Động từ - Động từ
|
|
|
xuyên qua,blơ̆r,Động từ - Động từ
|
|
|
sượt qua,breh,Động từ - Động từ
|
|
|
phục vụ,bơwih,Động từ
|
|
|
bằng phẳng,tơmăn,Giới từ - Danh từ
|
|
|
cà phê,kaphê,Danh từ
|
|
|
bơ(quả bơ),bơr,
|
|
|
lắm,dêh,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
quá,dêh,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
quan tâm,kơcheng,Động từ
|
|
|
ghê răng,atĭng,Động từ - Đại từ
|
|
|
nhắc,'blĕk,Động từ
|
|
|
nhớ,'blĕk,Động từ
|
|
|
có thể,hơmõ,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
đây,âu,Đại từ
|
|
|
này,âu,Đại từ
|
|
|
cuối cùng,atuch,Tính từ
|
|
|
con trai,drŏ-nglo,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
chiều rộng,wâl,Danh từ - Tính từ
|
|
|
rộng rãi,rơhơi,Tính từ
|
|
|
thoáng,rơhơi,Từ ghép
|
|
|
tiện,rơhơi,Từ ghép
|
|
|
sai bảo,anha·wơh,Tính từ - Động từ
|
|
|
sực nhớ,'bă,Danh từ - Động từ
|
|
|
nhẹ nhàng,bơdia·bơgia·hơdar,Tính từ
|
|
|
nhẹ nhàng,tơdar,Tính từ
|
|
|
nhẹ nhàng,hơdar,Tính từ
|
|
|
con gái,drŏ-kăn,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
chủ,yăng,Danh từ
|
|
|
trưởng,yăng,Danh từ
|
|
|
lựa chọn,rơih,Động từ
|
|
|
bi sung,pe_eh,Từ ghép
|
|
|
sung túc,jơnap,Từ ghép
|
|
|
vô sinh,bơlao,Từ ghép
|
|
|
hăng say,blôk,Danh từ - Động từ
|
|
|
mai sau,bêl,Danh từ - Danh từ
|
|
|
sau khi,torong,Danh từ - Danh từ
|
|
|
tinh,chăng,Từ ghép
|
|
|
sáng,chăng,Danh từ
|
|
|
ánh sáng,ang,Danh từ
|
|
|
công viên,kơtrong,Danh từ
|
|
|
tình nhân,bơyô,Từ ghép
|
|
|
nhiệt huyết,chơgăm,Từ ghép
|
|
|
như,laik (like),Liên từ
|
|
|
bù nhìn,bul·ngu,Động từ - Động từ
|
|
|
nhẹ nhàng,bơgia,Tính từ
|
|
|
nhẹ nhàng,bơdia,Tính từ
|
|
|
nhưng,mã lẽi,Liên từ
|
|
|
nhưng,mã lei,Liên từ
|
|
|
sách,hla bơar,Danh từ
|
|
|
chăm chỉ,adrim,Động từ - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
chỉ có,pôm,Động từ khiếm khuyết - Động từ
|
|
|
hết sạch,'biah,Động từ - Tính từ
|
|
|
sạch sẽ,rơgoh,Từ ghép
|
|
|
sơn dương,keih,Động từ - Danh từ
|
|
|
săn,chă lua,Động từ
|
|
|
săn,chă hơnguang,Động từ
|
|
|
mất (chết),biŏng·lôch,
|
|
|
định cư,tơnâng,Từ ghép
|
|
|
cũng được,bưh,Động từ khiếm khuyết - Động từ
|
|
|
lớn nhanh,'bơ'blut,Tính từ - Tính từ
|
|
|
cũng
|
|
|
cũng,kũm,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
cùng,kũm,Tính từ
|
|
|
cùng,hơdai,Tính từ
|
|
|
như nhau,hơdai,Liên từ - Danh từ
|
|
|
chắc chắn,kơjăp,Tính từ
|
|
|
chậm chạp,bơk,Từ ghép
|
|
|
chậm,ada,Tính từ
|
|
|
chậm,adar,Tính từ
|
|
|
tổng số,bơlang,Danh từ
|
|
|
sắp xếp,hơmet,Từ ghép
|
|
|
chất độc,bơnhǔl,Danh từ
|
|
|
ỉa chảy,chroh,Danh từ - Động từ
|
|
|
chạy,kơ dâu,Động từ
|
|
|
cảm ơn,bơnê,Động từ
|
|
|
cảm thấy,bôh,Động từ
|
|
|
cảm giác,brẽng,Danh từ
|
|
|
cười duyên,'brach,Động từ - Từ ghép
|
|
|
ngô( bắp),hơbo,
|
|
|
thượng nguồn,tu,Từ ghép
|
|
|
ngắn,kơđeh,Tính từ
|
|
|
thấp,kơđeh,Tính từ
|
|
|
đời người,jơhnơr,Danh từ - Danh từ
|
|
|
chữa,hơmet,Động từ
|
|
|
sửa chữa,hơmet,Động từ
|
|
|
sớm(sáng sớm),hrôih,
|
|
|
đi,rok,Động từ
|
|
|
theo,rok,Động từ
|
|
|
thay đổi,pơglơh,Động từ
|
|
|
thay thế,tơplih,Từ ghép
|
|
|
âm thanh,re·brŏng,Danh từ
|
|
|
chương,chăl,Từ ghép
|
|
|
đoạn,chăl,Danh từ
|
|
|
chương trình,tơdrong,Danh từ
|
|
|
chưa tỉnh,bư,Động từ khiếm khuyết - Danh từ
|
|
|
cầu nguyện,khõp,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
rượu cần,sik·sih,Từ ghép
|
|
|
mức độ,kơnao,Danh từ
|
|
|
mục đích,atôch,Danh từ
|
|
|
nghỉ hưu,pơdơh,Động từ - Động từ
|
|
|
nghĩ,kơkẽng,Động từ
|
|
|
suy nghĩ,kơkẽng,Động từ
|
|
|
chưa,tam mă,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
thiếu,pơ ngât,Tính từ
|
|
|
thường xuyên,anheh,Tính từ
|
|
|
thư,'băng,Danh từ
|
|
|
êm,'băng,Tính từ
|
|
|
thư giãn,'bơ̆t,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
thô sơ,bơbrơ,Tính từ
|
|
|
chơi đùa,hơnul,Động từ - Động từ
|
|
|
cháu,mon,Danh từ chỉ loại
|
|
|
thật,tơ pã,Thán từ
|
|
|
bồi thường,pơhrũ,Động từ
|
|
|
xẻo (thịt),́bal,
|
|
|
chó síu,sĭu,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
mỗi,rim,Từ hạn định
|
|
|
mọi,rim,Từ hạn định
|
|
|
mồ hôi,bu-uh,Danh từ
|
|
|
dẹp mỏng,bat,Danh từ - Tính từ
|
|
|
cẩn thận,bơbrĕ,Tính từ
|
|
|
cẩn thận,bơblĕnh,Tính từ
|
|
|
cầu gỗ,bor,Danh từ - Danh từ
|
|
|
cầu vòng,bơdrĕng,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
cầu thang,kung,Danh từ
|
|
|
chín nũng,bĭr,Từ ghép - Danh từ
|
|
|
đánh thức,bơdriu,Từ ghép
|
|
|
thức dậy,ayung,Động từ - Động từ
|
|
|
đồn thổi,ang,Danh từ - Động từ
|
|
|
thông tin,tơbăt,Danh từ
|
|
|
tim,plei nuih,Danh từ
|
|
|
một triệu,minhmên,Từ ghép - Từ ghép
|
|
|
trang điểm,bơguah·pơguăng,Từ ghép
|
|
|
trách nhiệm,sơnong,Danh từ
|
|
|
khoanh tròn,gơwăl,Động từ - Tính từ
|
|
|
trưởng,tơnũl,Danh từ
|
|
|
cầm đầu,tơnũl,Từ ghép
|
|
|
trước,adrok,Giới từ
|
|
|
trước,adroi,Giới từ
|
|
|
cố gắng,adrin,Động từ
|
|
|
mặt trời,'năr,Danh từ
|
|
|
mặt trời,năr,Danh từ
|
|
|
cỏ tranh,gia,Danh từ - Danh từ
|
|
|
cắn ăn,chĕch,Động từ - Động từ
|
|
|
cắn phá,chah,Động từ - Động từ
|
|
|
bổ,blah,Từ ghép
|
|
|
chiến đấu,blah,Động từ
|
|
|
chiến đấu,tơblah,Động từ
|
|
|
màu trắng,kok,Danh từ - Tính từ
|
|
|
trần truồng,bơrơlun,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
trần truồng,brau,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
trả thù,chăl,Từ ghép
|
|
|
trả lời,tơl,Động từ
|
|
|
chia xa,sơlah,Động từ - Tính từ
|
|
|
chia sẻ,song,Động từ
|
|
|
chia sẻ,axong,Động từ
|
|
|
mẫu,pơtơm,Danh từ
|
|
|
ví dụ,pơtơm,Từ ghép
|
|
|
khoảng,hiong,Tính từ
|
|
|
mất,hiong,Động từ
|
|
|
mảnh vườn,pơgar,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
mười,mĭnh jĭt,Từ ghép
|
|
|
mưa đá,prĕl,Danh từ - Danh từ
|
|
|
mưa,jũm dăr,Danh từ
|
|
|
lườm mắt,bơhrĕng,Động từ - Danh từ
|
|
|
cổ,hơlŏng,Danh từ
|
|
|
chi tiêu,pơhuach,Động từ
|
|
|
cái chai,chai,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
tuần lễ,'blon·giĕng,Từ ghép
|
|
|
ô,kơvăl,Danh từ
|
|
|
ô trống,kơvăl,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
trẻ con,hơioh,Danh từ
|
|
|
non,bơnǔng,Tính từ
|
|
|
trẻ,bơnǔng,Tính từ
|
|
|
cố,bă,Động từ
|
|
|
cửa sổ,amõk,Danh từ
|
|
|
sương mù,tŭk,Từ ghép
|
|
|
bĩu môi,'biêt·'biơt,Động từ - Danh từ
|
|
|
mơ nông,bơnông,Động từ - Danh từ
|
|
|
cái mũi,muh,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
khô cứng,'bơ'broih,Tính từ - Tính từ
|
|
|
tranh,rup,Danh từ
|
|
|
bức tranh,rup,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
phía tây,bơmơ̆t,Danh từ - Danh từ
|
|
|
tài sản,tơman,Danh từ
|
|
|
tìm,chă,Động từ
|
|
|
kiếm,chă,Động từ
|
|
|
bụi bặm,'bơ'bruih,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
màu đỏ,brê,Danh từ - Tính từ
|
|
|
màn,kơ mũng,Danh từ
|
|
|
mùng,kơ mũng,Từ ghép
|
|
|
mượt mà,'bia,Tính từ - Liên từ
|
|
|
ham muốn,'bơch,Động từ - Động từ
|
|
|
máy móc,kơmãi,Danh từ
|
|
|
màu đen,găm,Danh từ - Tính từ
|
|
|
mô tả,pơtil,Động từ
|
|
|
da thịt,akar,Danh từ - Danh từ
|
|
|
cổng,amăng,Danh từ
|
|
|
bụi,'mui teh,Danh từ
|
|
|
tất cả,tôm,Đại từ
|
|
|
tấn công,bơxuh,Động từ
|
|
|
tấm,blah,Danh từ chỉ loại
|
|
|
cái,blah,Thán từ
|
|
|
lòng,jơhngỡm,Danh từ
|
|
|
tấm lòng,jơhngỡm,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
tại,kơtă,Giới từ
|
|
|
ở,kơtă,Giới từ
|
|
|
tại,kơ tã,Giới từ
|
|
|
cháy tốt,chai,Động từ - Tính từ
|
|
|
ma lai,mơlai,Danh từ - Tính từ
|
|
|
gùi dày,hơkăt,Danh từ - Tính từ
|
|
|
non oi.mua,hăk,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
lý do,pơchĕ,Danh từ
|
|
|
con dao,săng,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
tập trung,hơkũm,Động từ
|
|
|
tập trung,hơkõm,Động từ
|
|
|
tập trung,akõm,Động từ
|
|
|
làm bộ,bơgrư̆,Động từ - Danh từ
|
|
|
tự ái,ayeh·bơgơ̆k,Đại từ - Động từ
|
|
|
tự hào,anoh,Từ ghép
|
|
|
từ,nâr,Giới từ
|
|
|
tiếng,nâr,Danh từ
|
|
|
từ chối,sơngăh,Động từ
|
|
|
từ chối,bơjăn,Động từ
|
|
|
lần,amăng,Danh từ
|
|
|
lượt,amăng,Danh từ
|
|
|
con lừa,mrua,Danh từ - Động từ
|
|
|
đánh lừa,bơdăr,Động từ - Động từ
|
|
|
miễn phí,đẽch,Động từ
|
|
|
may mắn,bơhol,Tính từ
|
|
|
mau,axram,Từ ghép
|
|
|
nhanh,axram,Tính từ
|
|
|
mang,'băk,Động từ
|
|
|
đeo,'băk,Động từ
|
|
|
bắt chước,'boi·axǔ,Từ ghép
|
|
|
vuông (lúa),biwong,
|
|
|
bắt lỗi,bơjôch,Động từ - Danh từ
|
|
|
bắt đầu,pơtơm,Động từ
|
|
|
bẩy lên,'băng,Động từ - Động từ
|
|
|
vòng co,bơnei,Danh từ - Động từ
|
|
|
vâng lời,yom,Động từ - Danh từ
|
|
|
lãnh đạo,pơgâr,Danh từ
|
|
|
lãnh đạo,bơgân,Danh từ
|
|
|
lạnh ngắt,bơblĕk,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
lạnh buốt,bơbret,Tính từ - Tính từ
|
|
|
buốt (lạnh),bret,
|
|
|
cộng lại,akŏp,Động từ - Động từ
|
|
|
phép lạ,bơxêh,Danh từ - Tính từ
|
|
|
dưới,ala,Giới từ
|
|
|
dưới,kơ'nơ̆m,Giới từ
|
|
|
dơ bẩn,bơgrĭ,Danh từ - Tính từ
|
|
|
dơ bẩn,bruh,Danh từ - Tính từ
|
|
|
xuôi dòng,aploh,Động từ - Danh từ
|
|
|
cục vàng,mah,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
và,hăm,Liên từ
|
|
|
vẽ hình,char·chhơ̆,Động từ - Danh từ
|
|
|
vấn đề,tơdrong,Danh từ
|
|
|
việc,tơdrong,Danh từ
|
|
|
vấn đề,amek,Danh từ
|
|
|
bạn bè,bôl,Danh từ
|
|
|
lột vỏ,lak,Động từ - Danh từ
|
|
|
con vịt,bĩp,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
thẳng băng,'bruơh·bruơh,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
kẻ thù,ayăt,Danh từ
|
|
|
ghế,tang dõ,Danh từ
|
|
|
kỳ ghét,blĭ,Danh từ - Động từ
|
|
|
làng,pơlei pơla,Danh từ
|
|
|
làm,pơm pãi,Động từ
|
|
|
làm việc,bơ̆,Động từ
|
|
|
lá lách,bla,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
lá trầu,bơlâu,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
mau(nhanh lên),kuăng,
|
|
|
bông tai,chele,Danh từ - Danh từ
|
|
|
xin phép,hơpinh,Động từ - Danh từ
|
|
|
căm xe,rơyŏng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
xây dựng,pơjing,Động từ
|
|
|
xin,hơpĩnh,Động từ
|
|
|
xin phép,hơpĩnh,Động từ - Danh từ
|
|
|
giàu có,pơdrong·pơdrõng,Tính từ
|
|
|
giàu,mơ drong,Tính từ
|
|
|
giàu có,pơdrõng,Tính từ
|
|
|
giàu có,pơdrong,Tính từ
|
|
|
kính trọng,yom,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
kéo,săng kep,Động từ
|
|
|
lo lắng,hiơk,Động từ
|
|
|
gian,tăl,Danh từ
|
|
|
lớp,tăl,Danh từ
|
|
|
linh hồn,bơhol,Từ ghép
|
|
|
linh hồn,bơhngol,Từ ghép
|
|
|
chanh leo,hleo,Danh từ - Động từ
|
|
|
yêu cầu,athẽi,Động từ
|
|
|
yên xe,an,Tính từ - Danh từ
|
|
|
xương sườn,bơnir,Danh từ - Danh từ
|
|
|
phía
|
|
|
bùi,bơngơi,Từ ghép
|
|
|
béo,bơngơi,Tính từ
|
|
|
thưa,brang,Động từ
|
|
|
ít,brang,Tính từ
|
|
|
giật mình,kơdrăt,Động từ
|
|
|
giả vờ,pekelai,Từ ghép
|
|
|
giúp vui,bơxỗ,Động từ - Tính từ
|
|
|
không,hoh hoy,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
không có,kơđẽi,Động từ khiếm khuyết - Động từ
|
|
|
hay khóc,bơblêh,Liên từ - Động từ
|
|
|
mạnh khỏe,pran,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
khắp nơi,jâp,Từ ghép
|
|
|
quý giá,gĩt,Danh từ - Danh từ
|
|
|
giày,chơ khõ,Danh từ
|
|
|
ít,tơ̆ sĕt,Tính từ
|
|
|
âm thanh,brŏng,Danh từ
|
|
|
âm thanh,re,Danh từ
|
|
|
yêu tinh,wir,Động từ - Danh từ
|
|
|
để ý,chăm,Từ ghép
|
|
|
đàn ông,drŏ-nglo,Danh từ
|
|
|
bão,bu hǔt,Danh từ
|
|
|
bây giờ,ahrẽi,Đại từ
|
|
|
chén,bơnhan,Danh từ
|
|
|
bát,bơnhan,Danh từ
|
|
|
buôn bán,pơdrô·pơdro,Động từ
|
|
|
dìu đi,bơgring,Danh từ - Động từ
|
|
|
đam mê,hưch,Động từ
|
|
|
buôn bán,bơdro,Động từ
|
|
|
khuyến khích,bơxỗ,Từ ghép
|
|
|
khuyến khích,athẽi,Từ ghép
|
|
|
khó khăn,tơnat,Tính từ
|
|
|
làm khách,bơgrư̆,Động từ - Danh từ
|
|
|
khách,tơ moi,Danh từ
|
|
|
điện,ũnh hơyuh,Danh từ
|
|
|
lái,git,Động từ
|
|
|
điều khiển,git,Từ ghép
|
|
|
điều độ,xĕn,Từ ghép
|
|
|
giảng bài,tơlang,Danh từ - Danh từ
|
|
|
đàn bà,drŏ-kăn,Danh từ
|
|
|
buổi sáng,pơgê,Danh từ - Danh từ
|
|
|
hứa gả,bơchơ̆ng,Động từ - Động từ
|
|
|
hỗ trợ,tơgũm,Động từ
|
|
|
hồ(tự nhiên),tơnâu,
|
|
|
hồ,sỡ lung,Danh từ
|
|
|
khi nào,la-yơ,Danh từ - Đại từ
|
|
|
máy in,anal,Danh từ - Động từ
|
|
|
hứa hẹn,pơkă,Động từ - Động từ
|
|
|
hứa hẹn,pơkã·pekak,Động từ - Động từ
|
|
|
quáng gà,bôm,Danh từ - Danh từ
|
|
|
đánh vần,biơ̆ng,Động từ - Từ ghép
|
|
|
đánh vần,byơ̆ng,Động từ - Từ ghép
|
|
|
đám cưới,pơkong,Danh từ
|
|
|
đá lửa,tơmotơněh,Động từ - Danh từ
|
|
|
buổi chiều,kơxơ,Danh từ - Danh từ
|
|
|
hạt giống,hơdrech,Từ ghép
|
|
|
hạnh phúc,rơnũk,Danh từ
|
|
|
hạn hán,phang,Từ ghép
|
|
|
nam( hướng),bơba,
|
|
|
học,pơ hơrăm,Động từ
|
|
|
họ,lu sư,Đại từ
|
|
|
họ,kăn hi,Đại từ
|
|
|
gương,bơnĭl,Từ ghép
|
|
|
kính,bơnĭl,Từ ghép
|
|
|
buồn,sỡangon,Tính từ
|
|
|
nỗi buồn,sỡangon,Danh từ - Tính từ
|
|
|
buồn,sỡ ngon,Tính từ
|
|
|
gạch đường,chek,Danh từ - Danh từ
|
|
|
đường viền,kơteh,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
đùa giỡn,bơxuh,Động từ - Từ ghép
|
|
|
biển,'dak dơsĭ,Danh từ
|
|
|
biết(khả năng),gơh,
|
|
|
biết đâu,băt,Động từ - Đại từ
|
|
|
máng gỗ,bơng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
họ hàng,kơtum,Danh từ
|
|
|
hàng rào,kơdrong,Danh từ
|
|
|
huýt sáo,bơhôch,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
hòa bình,rơngei,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
hình vuông,blon,Danh từ - Tính từ
|
|
|
đầu tiên,blũng,Tính từ
|
|
|
thần đất,yangteh,Danh từ - Danh từ
|
|
|
đạt,đẽi yua,Động từ
|
|
|
đặt
|
|
|
đầu,jĩ kâl,Danh từ
|
|
|
đầu tiên,blũng;hơdroil,Tính từ
|
|
|
bay bổng,bơ'dông,Động từ - Từ ghép
|
|
|
đội khăn,angơ̆m,Danh từ - Danh từ
|
|
|
để giống,bơ'joi,Giới từ - Tính từ
|
|
|
hương ước,khôi juăt,Từ ghép
|
|
|
ở trên,tỡ kơpal,Giới từ - Danh từ
|
|
|
bắc cầu,pơ chrơp,Danh từ - Danh từ
|
|
|
cầu treo,hơ neh,Từ ghép
|
|
|
một bãi nhỏ,buluch,
|
|
|
một việc,mĩnh tơdrong,Từ ghép - Danh từ
|
|
|
một ngày,mĩnh năr,Từ ghép - Danh từ
|
|
|
một triệu,minh mên,Từ ghép - Từ ghép
|
|
|
một tỷ,minh ư̆k,Từ ghép - Từ ghép
|
|
|
nghề nghiệp,bỡ jang,Danh từ
|
|
|
ở ngoài,tỡ anguaih,Giới từ - Danh từ
|
|
|
ở ngoài,tơanguaih,Giới từ - Danh từ
|
|
|
ra ngoài,tơanguaih,Động từ - Danh từ
|
|
|
mở rộng ra,bơhoh,Động từ - Động từ
|
|
|
nam châm,'long hiup,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
nam châm,mam hrip,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
tính ngay thẳng,bơbrơ,
|
|
|
xin chào,kơkuh·goăng·xin chào,Động từ - Động từ
|
|
|
xin chào,xin chào,Động từ - Động từ
|
|
|
xung quanh,jum dăr,Danh từ
|
|
|
xung quanh,jũm dar,Danh từ
|
|
|
xung quanh,jũm dăr,Danh từ
|
|
|
vợ chồng,klo hơkăn,Danh từ
|
|
|
không xa,ưh ataih,Động từ khiếm khuyết - Tính từ
|
|
|
ai ai,bu bu,Đại từ - Đại từ
|
|
|
những ai,đe bu,Từ hạn định - Đại từ
|
|
|
anh hùng,nuih kơtang,Danh từ
|
|
|
đẹp,alỡng ; 'lỡng,Tính từ
|
|
|
ăn mạc đẹp,bơhrôp,Danh từ - Tính từ
|
|
|
hai tầng,bar tăl,Từ ghép - Danh từ
|
|
|
dễ hiểu,bônh hlôh,Tính từ - Động từ
|
|
|
hiểu sâu,hlôh jrũ,Động từ - Tính từ
|
|
|
đủ rồi,'bo 'bang,Tính từ - Thán từ
|
|
|
cây viết,along chih,Danh từ - Động từ
|
|
|
luyện viết,pơjuăt chih,Động từ - Động từ
|
|
|
nguồn gốc,tơ angla,Danh từ
|
|
|
chặt,koh,Tính từ
|
|
|
đốn,kăl,Từ ghép
|
|
|
hạ,koh,Động từ
|
|
|
hòa bình,rơ ngei,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
hôm nay,năr õu,Danh từ
|
|
|
hơn nữa,athăm dơ̆ng,Cụm từ khiếm khuyết
|
|
|
sướng hơn,hiôk hlôh,Tính từ - Tính từ
|
|
|
hay là,jah,Liên từ - Động từ
|
|
|
hoặc là,jah,Liên từ - Động từ
|
|
|
hàng hóa,tơmam drăm,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
hình
|
|
|
về hưu,brõr pơdơh,Động từ - Động từ
|
|
|
vài,'bar pêng 'nu,Từ hạn định
|
|
|
ví dụ,pơtih gia,Từ ghép
|
|
|
văn hóa,joh suang,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
văn hóa,wăn hõa,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
bệnh tật,jĩ jăn,Danh từ
|
|
|
khám bệnh,khăm lăng,Động từ - Danh từ
|
|
|
thuốc chữa bệnh,pơgang,
|
|
|
bệnh kinh phong,cheng,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
dịch bệnh,hơ buh,Từ ghép
|
|
|
xã hội,teh đak,Danh từ
|
|
|
xấu(kẻ xấu,kơxễ,
|
|
|
xấu(kẻ xấu,chữ,
|
|
|
bọn xấu),kơxễ,
|
|
|
bọn xấu),chữ,
|
|
|
quần bò,hơnen top,Danh từ - Danh từ
|
|
|
ngồi xếp bằng,amlĭn,Danh từ - Giới từ
|
|
|
hơn
|
|
|
hướng tây,mơ mât,Danh từ - Danh từ
|
|
|
hướng nam,anăp·gah bơbah,Danh từ - Danh từ
|
|
|
hướng đông,alĕch·gah hơlech,Danh từ - Tính từ
|
|
|
hè,phang ang,Danh từ
|
|
|
hạn hán,phang ang,Từ ghép
|
|
|
ốm,akĕ,Từ ghép
|
|
|
ốm,hơkĕ,Từ ghép
|
|
|
gầy.,akĕ,Tính từ -
|
|
|
gầy.,hơkĕ,Tính từ -
|
|
|
gốc tiêu,tơm tiu,Danh từ - Danh từ
|
|
|
xe tăng,gre hơnar,Danh từ
|
|
|
tất cả,đi đăng,Đại từ
|
|
|
tất cả,đĩ đăng,Đại từ
|
|
|
tỏa sáng,hơ dah,Danh từ - Danh từ
|
|
|
tối nay,kơmăng,Danh từ - Đại từ
|
|
|
đêm nay,kơmăng,Danh từ - Đại từ
|
|
|
tạo thành,pơ jing,Động từ - Động từ
|
|
|
lòng,bơnôh,Danh từ
|
|
|
tấm lòng,bơnôh,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
góc nhà,mum hnam,Danh từ - Danh từ
|
|
|
xếp,awa,Động từ
|
|
|
gấp lại,awa,Động từ - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
gần gũi,tơ klep,Từ ghép
|
|
|
bệnh nhân,bơngai jĩ,Danh từ
|
|
|
bệnh viện,hơnam pơgang,Danh từ
|
|
|
tổng kết,tũch lũch,Từ ghép
|
|
|
tội phạm,bơngai ioch,Danh từ
|
|
|
tự hào,pơang,Từ ghép
|
|
|
hãnh diện,pơang,Danh từ - Danh từ
|
|
|
ép uống (rượu),bơgŏ,
|
|
|
một tuần,mĩnh giẽng,Từ ghép - Danh từ
|
|
|
chúa cha,yang bă,Danh từ - Danh từ
|
|
|
che chở,pring wei,Động từ - Động từ
|
|
|
chia rẽ,tơ klah,Động từ - Động từ
|
|
|
đấu tranh,pơgăn,Từ ghép
|
|
|
chia rẽ,pơgăn,Động từ - Động từ
|
|
|
tàu thủy,duk,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
tàu thủy,batô,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
tàu hỏa,gre treng,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
lúc,kơ plah,Danh từ
|
|
|
khi,kơ plah,Danh từ
|
|
|
khoa học,khoa hõk,Danh từ
|
|
|
học bổng,ala pơxrăm,Danh từ
|
|
|
hỏi,oei jet,Động từ
|
|
|
đang hỏi,oei jet,Động từ khiếm khuyết - Động từ
|
|
|
huống hồ,tơ ma,Liên từ
|
|
|
hỗ trợ,tơ gũm,Động từ
|
|
|
làm gì,pơm kiơ,Động từ - Đại từ
|
|
|
tất cả,'dă 'dăng,Đại từ
|
|
|
bụi tre,tơm kram,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
thưởng
|
|
|
trần truồng,bơluh bơlǔn,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
trần truồng,brau·bơluh bơlǔn·bơrơlun,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
loại mối trắng,bơlom,
|
|
|
trẻ con,hơiẽ,Danh từ
|
|
|
trẻ em,hơiẽ,Danh từ
|
|
|
chim hạc,bot glong,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
chiều dài,kojung tor,Danh từ - Tính từ
|
|
|
chiều dài,kơjung tor,Danh từ - Tính từ
|
|
|
cho đến khi,atŏp,
|
|
|
một giờ,mĩnh jơ,Từ ghép -
|
|
|
giữ ở lại,bơkơ̆ng,
|
|
|
ở giữa,tõk bõk,Giới từ - Danh từ
|
|
|
gà mái,iĕr hơkăn,Danh từ - Danh từ
|
|
|
còn trẻ,a druh,Động từ khiếm khuyết - Tính từ
|
|
|
gà trống,iĕr tơmông,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
pha,bơlǔ·bơlǔ bơla,Động từ
|
|
|
trộn,bơlǔ·bơlǔ bơla,Động từ
|
|
|
viền áo,chang lay,Danh từ - Danh từ
|
|
|
trước,hơdroi,Giới từ
|
|
|
chiến trường,tơ blah,Danh từ
|
|
|
thôn trưởng,kơ dra·kơdră,Danh từ - Danh từ
|
|
|
trạm trưởng,chẽp kâl,Từ ghép
|
|
|
tròn trịa,blui tơblui,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
người khác,đe nai,Danh từ - Tính từ
|
|
|
làng khác,pơlei đenai,Danh từ - Tính từ
|
|
|
vũ khí,tơmam tơblah,Danh từ
|
|
|
giếng khoan,đak kuer,Danh từ - Động từ
|
|
|
khoan đã!,gô amơi,
|
|
|
khoan lỗ,kuerbơ lôh,Động từ - Danh từ
|
|
|
vùng,char,Danh từ
|
|
|
khu vực,char,Danh từ
|
|
|
khuấy đục nước,bơbǔk,
|
|
|
khác nhau,pha ra,Tính từ - Danh từ
|
|
|
trả lại,pơ drâu·pơchao,Động từ - Động từ
|
|
|
để cho,wă kơ,Giới từ - Giới từ
|
|
|
cho nên,mã lẽi,Liên từ
|
|
|
chung sống,tơ oẽi,Tính từ - Động từ
|
|
|
nói chung,pơma hơdoi,Cụm từ khiếm khuyết
|
|
|
cá khô,ka kro,Danh từ - Tính từ
|
|
|
không có,kơ đẽi,Động từ khiếm khuyết - Động từ
|
|
|
giải quyết,sek tơlang,Động từ
|
|
|
đã giảm,dã biỡ,Động từ khiếm khuyết - Động từ
|
|
|
vở,hla ar,Danh từ
|
|
|
giấy khen,hla ar,Danh từ - Động từ
|
|
|
giới thiệu,roi tơ'bôh,Động từ
|
|
|
giới thiệu,tơbôh,Động từ
|
|
|
mô tả,tơbôh,Động từ
|
|
|
một trăm,mĩnh hrẽng,Từ ghép - Từ ghép
|
|
|
trưa,năr dâng,Danh từ
|
|
|
buổi trưa,năr dâng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
ý chê bai,'brau,
|
|
|
ngon(món ăn ngon),nham,
|
|
|
ngon(món ăn ngon),băt,
|
|
|
truyền thống,khôi juăt,Danh từ
|
|
|
vải,che,Danh từ
|
|
|
trà chè,che,Danh từ - Danh từ
|
|
|
trách nhiệm,chiu pũ,Danh từ
|
|
|
trái dâu đất,bơkŏng,
|
|
|
trái ớt,hơmrĕ·bahăng (pơhăng),Danh từ - Từ ghép
|
|
|
treo,tơ'băk,Động từ
|
|
|
treo,chrông,Động từ
|
|
|
một triệu,mĩnh trĩu(tơtuh),Từ ghép - Từ ghép
|
|
|
trong đó,lăm anoh,Giới từ - Đại từ
|
|
|
khả năng,tôch kě,Danh từ
|
|
|
khỏe mạnh,grăng akõu,Danh từ - Tính từ
|
|
|
khóc ngất đi,ăr,
|
|
|
khô kiệt,hrẽng kro,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
ít khi,pă gan,Tính từ - Danh từ
|
|
|
bão tố,kial hơbũt,Từ ghép
|
|
|
bên trái,gah·gah 'ngiẽo,Danh từ - Tính từ
|
|
|
buổi trưa,năr dỡng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
thức khuya,trăl măng,Động từ - Tính từ
|
|
|
chuẩn bị,pre hơmet,Động từ
|
|
|
xâu chuỗi,tôt hơdring,Động từ - Từ ghép
|
|
|
chào hỏi,kơkuh jet,Động từ - Động từ
|
|
|
bắp chân,plei pôih,Danh từ - Danh từ
|
|
|
ngón tay chân,anglâu,Danh từ - Danh từ
|
|
|
sợi,bǔi,Danh từ
|
|
|
tim đèn,bǔi,Danh từ - Danh từ
|
|
|
tiêu chuẩn,hơ găt,Danh từ
|
|
|
tiến bộ,anet anet,Từ ghép
|
|
|
bay lượn (chim),axơ̆ng,
|
|
|
máy bay,gre par,Danh từ
|
|
|
đầu tiên,ma pônh,Tính từ
|
|
|
đầy tràn,''bĕng blai,Tính từ - Động từ
|
|
|
kính yêu,tih kơjung,Danh từ - Động từ
|
|
|
giúp đỡ,tơgum,Động từ
|
|
|
đùm bọc,tơgum,Từ ghép
|
|
|
vừa,lăp,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
trung bình,lăp,Tính từ
|
|
|
bẹn (thân thể),bin,
|
|
|
thể thao,pơjuăt hơkõu,Danh từ
|
|
|
tài liệu,sỡp hlabơar,Danh từ
|
|
|
luôn luôn,linh lang,Từ ghép
|
|
|
kinh doanh,mơdro sa,Động từ
|
|
|
kéo dan non,'hreh,
|
|
|
kéo co,dui tơlẽi,Động từ - Động từ
|
|
|
ba mươi,pêng jĩt,Từ ghép - Từ ghép
|
|
|
lần ba,ma pênh,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
tiến bộ,brĕk brĕk,Từ ghép
|
|
|
kiếm tiền,chă jêu,Động từ - Danh từ
|
|
|
tiểu thuyết,roi hơmon,Từ ghép
|
|
|
trang phục,pơ hrôp·pơhrôp,Danh từ
|
|
|
trang trí,pơ rõ,Động từ
|
|
|
thời gian,chơ yơ,Danh từ
|
|
|
khó thở,ah ah,Tính từ - Động từ
|
|
|
thịt chó,nhẽm kõ,Danh từ - Danh từ
|
|
|
chúa con,yang kon,Động từ - Danh từ
|
|
|
làm đau lòng,bơ-ol,Động từ - Tính từ
|
|
|
ghi nhớ,chih blõk,Từ ghép
|
|
|
rất ghét,tôch hơreh,Động từ khiếm khuyết - Tính từ
|
|
|
độn,adreh,Từ ghép
|
|
|
độn,hơdreh,Từ ghép
|
|
|
ghế,adreh,Danh từ
|
|
|
ghế,hơdreh,Danh từ
|
|
|
gia đình,hnam dơnõ,Danh từ
|
|
|
gia đình,ũnh hnam,Danh từ
|
|
|
kế hoạch,đẽi đon,Danh từ
|
|
|
chín(thức ăn,sĩn,
|
|
|
đồ uống),sĩn,
|
|
|
chín (nấu nướng),sĩn,
|
|
|
chín,tơxĩn,Từ ghép
|
|
|
số 9,tơxĩn,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
chín (trái cây),đum,
|
|
|
chính quyền,chinh kuên,Danh từ
|
|
|
cửa chính,amăng tơm,Danh từ - Thán từ
|
|
|
đi thẳng,năm tơpăt,Động từ - Tính từ
|
|
|
chăm sóc,apơ̆n,Động từ
|
|
|
nuôi,apơ̆n,Động từ
|
|
|
thường xuyên,hơnơ̆ng hơnong,Tính từ
|
|
|
thường xuyên,kơ plah,Tính từ
|
|
|
thường xuyên.,anheh anhang,Tính từ -
|
|
|
thiếu thốn,kơbah kơbôch,Từ ghép
|
|
|
đần độn,bơlơ̆ng hưt,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
đần độn,bơlơ̆ng khơ̆ng,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
đầu gối,kul tăng,Từ ghép
|
|
|
làng khác,pơleiđe nai,Danh từ - Tính từ
|
|
|
đây là,anõu·õu jĩ,Đại từ - Động từ
|
|
|
lóc thịt,bơlôih·hlah 'nhĕm,Danh từ - Danh từ
|
|
|
thường,juăt,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
truyền thống,juăt,Danh từ
|
|
|
thấy rõ,bôh nhen,Động từ - Tính từ
|
|
|
hay thật,hơiă tơpă,Liên từ - Thán từ
|
|
|
lẽ thật,tơpăt tơpă,Danh từ - Thán từ
|
|
|
uốn thẳng,'bơ̆ tơpăt·'bơ̆t,Động từ - Tính từ
|
|
|
làm theo,pơm kiỡ,Động từ - Động từ
|
|
|
sức khỏe,jơ hngỡm,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
thoải mái,kơdẫu đỡng,Tính từ
|
|
|
thua kém,chak kơchroih,Từ ghép
|
|
|
thành công,keh kong,Động từ
|
|
|
thành phố,kơ phỗ,Danh từ
|
|
|
một tháng,mĩnh khẽi,Từ ghép - Danh từ
|
|
|
chưa,tam mã,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
đã,tam mã,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
vuốt tóc lên,blơ̆t,
|
|
|
bu lông,wih tuěnh,Động từ - Danh từ
|
|
|
lông chim,arăng gơxor·sŏk,Danh từ - Danh từ
|
|
|
chưa đầy,bơ̆ng bơ,Động từ khiếm khuyết - Tính từ
|
|
|
bảo đảo,cheng nhrĕ,Động từ - Danh từ
|
|
|
hòn đảo,bol đak,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
tơi xốp (đất),broi,
|
|
|
chúng tôi,lu nhôn,Đại từ
|
|
|
căng tai,tôt đon,Động từ - Danh từ
|
|
|
lo chạy trốn,bơdŏ·klĕnh,
|
|
|
thông báo,roi tơbăt,Động từ
|
|
|
báo cáo,pơma·roi tơbăt,Động từ
|
|
|
bây giờ,ahrai,Đại từ
|
|
|
bây giờ,harei,Đại từ
|
|
|
bây giờ,dang ei,Đại từ
|
|
|
ít,'brah 'brah,Tính từ
|
|
|
ỏi,'brah 'brah,Từ ghép
|
|
|
một ít,'biơ̆·tŏ sĕt,Từ hạn định
|
|
|
gạch(chân dưới câu,rek,
|
|
|
từ),rek,Giới từ -
|
|
|
phẩy( dấu phẩy),phẽch,
|
|
|
cây dầu rái,arach,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
lái,hau,Động từ
|
|
|
điều khiển(xe máy),hau,
|
|
|
lãnh đạo,pơ gâr,Danh từ
|
|
|
mọc lên,tơđah,Động từ - Động từ
|
|
|
mầm cây,tơđah,Danh từ - Danh từ
|
|
|
thanh tra,apong blang,Từ ghép
|
|
|
thanh niên( nam),tơdăm,
|
|
|
kiên cố,tơjăp,Tính từ
|
|
|
chắc chắn,tơjăp,Tính từ
|
|
|
chắc (trái,akâu,
|
|
|
hạt),akâu,Danh từ -
|
|
|
máng súc vật,atong,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
súng ống,phaokơ tuang,Danh từ - Danh từ
|
|
|
ông nội,bok tơm,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
ông ngoại,bok hơdrai,Danh từ chỉ loại - Tính từ
|
|
|
ông này,bok õu,Danh từ chỉ loại - Đại từ
|
|
|
nói trôi chảy,bơbrang,Động từ - Từ ghép
|
|
|
sẵn sàng,chang hmang,Tính từ
|
|
|
sẵn sàng,chang hmăng,Tính từ
|
|
|
năm,pơđăm,Từ ghép
|
|
|
số 5,pơđăm,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
dòng họ,adrung,Từ ghép
|
|
|
dòng họ,hơdrung,Từ ghép
|
|
|
hạ lưu sông,bơbah,Danh từ - Danh từ
|
|
|
vang,anhang,Từ ghép
|
|
|
vọng lại,anhang,Động từ - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
sức khỏe,tơ hngâm,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
tai,bluk thôi dom,Danh từ
|
|
|
chiếu sáng,pơ chrang,Danh từ - Danh từ
|
|
|
sáu,tơdrõu,Từ ghép
|
|
|
số 6,tơdrõu,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
vỗ bờ (sóng),anglă,
|
|
|
sinh sống,arih sa,Động từ
|
|
|
dọn vệ sinh,bơguah,Động từ - Động từ
|
|
|
hi sinh,hũt akõu,Động từ
|
|
|
sung sướng,hiôk chơt·hơnũk,Từ ghép
|
|
|
nhà sàn,hnam kơjung,Từ ghép
|
|
|
không chịu (nghe,kơchĩu,
|
|
|
tin),kơchĩu,Danh từ -
|
|
|
bếp lửa,tơnuh ũnh,Danh từ - Danh từ
|
|
|
xin lỗi,pă jỗ,Động từ
|
|
|
lớp học,hõk lăm,Danh từ
|
|
|
lớp học,lăm hok,Danh từ
|
|
|
1- dòng giống,adrĕch,
|
|
|
vô số,'buch 'bang,Từ hạn định
|
|
|
cây sống đời,chăt,
|
|
|
sao hôm,blŏng xê̆,Đại từ - Danh từ
|
|
|
vì sao,thoi yơ,Giới từ - Đại từ
|
|
|
sao mai,wai ning,Đại từ - Danh từ
|
|
|
sao hôm,wong tar,Đại từ - Danh từ
|
|
|
chủ nhật,anăr giẽng,Danh từ
|
|
|
chủ yếu,mã tơpã,Tính từ
|
|
|
con gái,drõ kăn,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
thiếu nữ(con gái),adruh,
|
|
|
người,bơnuih,Danh từ
|
|
|
con người,bơnuih,Danh từ
|
|
|
bàn tay,kepangti·tơpang ti,Danh từ
|
|
|
bày tỏ,wă tơbăt,Động từ
|
|
|
đá lửa,tơmo tơněh,Động từ - Danh từ
|
|
|
sức lực,jơ hngâm,Từ ghép
|
|
|
cái,bơ̆l,Thán từ
|
|
|
chiếc,bơ̆l,Danh từ chỉ loại
|
|
|
lớp,bơ̆l,Danh từ
|
|
|
bèo lục bình,'bleo,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
tỏa sáng,hơdah,Danh từ - Danh từ
|
|
|
chiếu sáng,hơdah,Danh từ - Danh từ
|
|
|
đào rộng thêm,'băi,
|
|
|
trải rộng,lơk să,Động từ - Tính từ
|
|
|
rừng rú,bri brah,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
cây rừng,along bri,Danh từ - Danh từ
|
|
|
thiếu niên(con trai),tơdăm,
|
|
|
con trâu,kơ pô,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
con dơi,hơ miět,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
cuối cùng,tuch luch,Tính từ
|
|
|
to và dài,bơdông,
|
|
|
dày đặc,cher 'ber,Tính từ
|
|
|
nhảy dây,plõng tơlẽi,Động từ - Danh từ
|
|
|
là
|
|
|
đi tiểu tiện,bơyơ̆ng,Động từ - Từ ghép
|
|
|
tôi đi học,inhnămhok,
|
|
|
báo hiệu,krao tơbăt,Từ ghép
|
|
|
sao mai,blŏng tả,Đại từ - Danh từ
|
|
|
quan trọng,git găl,Tính từ
|
|
|
quen thuộc,juăt jue,Tính từ
|
|
|
quá đáng,ăp ăp,Động từ khiếm khuyết - Động từ
|
|
|
vật quý,kăl gĩt,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
thương,kơeng,Động từ
|
|
|
yêu quý,amêm,Động từ - Danh từ
|
|
|
thương yêu,kơeng,Từ ghép
|
|
|
cuối,jih,Danh từ
|
|
|
cuối cùng,jih,Tính từ
|
|
|
cà răng,kăt hơnenh,Động từ - Đại từ
|
|
|
rất nhiều,đẽi lơ,Động từ khiếm khuyết - Tính từ
|
|
|
quả đất,plei teh,Danh từ - Danh từ
|
|
|
quả( trái cây),plẽi,
|
|
|
quả khế,plei khễ,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
quần áo,abẽn ao,Danh từ
|
|
|
thay (quần áo),bơlơh,
|
|
|
tự do,hiôk hian,Từ ghép
|
|
|
quần dài,hơnen tai,Danh từ - Tính từ
|
|
|
áo dài,ao kơjung,Danh từ
|
|
|
bên phải,gah 'ma,Danh từ - Tính từ
|
|
|
cuối cùng,atuch·tuch luch,Tính từ
|
|
|
cục,kơtuăt,Danh từ chỉ loại
|
|
|
hòn,kơtuăt,Từ ghép
|
|
|
cuộn,kơtuăt,Từ ghép
|
|
|
cà phê,cheh phe,Danh từ
|
|
|
rất,tôk,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
hết phần,tôk,Động từ - Danh từ
|
|
|
còn,bơ,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
riêng phần,bơ,Tính từ - Danh từ
|
|
|
còn,bơh,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
riêng,bơh,Tính từ
|
|
|
phần,bơh,Danh từ
|
|
|
bằng phẳng,'biah·'biơh·'blĕr·cheng leng,Giới từ - Danh từ
|
|
|
má hóp,'bŏ bop,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
táy máy,'blonh 'blonh,Động từ - Danh từ
|
|
|
máy móc,kơ mãi,Danh từ
|
|
|
mãi mãi,bưh bưh,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
lại muốn nữa,bơ̆l,
|
|
|
ham muốn,'bưch,Động từ - Động từ
|
|
|
thích,'bưch,Động từ
|
|
|
vậy mà,lẽi mã,Đại từ - Liên từ
|
|
|
nói riêng,pơma kơdih,Cụm từ khiếm khuyết
|
|
|
hơn ,hlôi,Tính từ
|
|
|
cách,hlôi,Danh từ
|
|
|
cái ghế,tang dõ,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
cái đầu,kâl,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
phong tục,tơdrong juăt,Từ ghép
|
|
|
nhớ mãi,'blĕk 'blĕk,Động từ - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
nói mãi,bơi bơi·bơlah,Động từ - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
hai đứa mình,ba,
|
|
|
một mình,mĩnh bỡn,Cụm từ khiếm khuyết
|
|
|
môi trường,rơgoh tơanguanh,Danh từ
|
|
|
má phính,'bŏ tơplǔp,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
phỏng vấn,jet pơma,Động từ
|
|
|
vặn
|
|
|
thủng,bǔt,Tính từ
|
|
|
xuyên qua,bǔt,Động từ - Động từ
|
|
|
phía trước,gah hơnăp,Danh từ - Danh từ
|
|
|
tiêm phòng,bet pơgăn,Động từ - Danh từ
|
|
|
kém(chỉ về giờ,hơtũch,
|
|
|
phút),hơtũch,Danh từ -
|
|
|
chim xòe cánh,bơhiar,
|
|
|
hòn núi,hngol kông,Danh từ - Danh từ
|
|
|
phán xét,tơ pang,Danh từ - Động từ
|
|
|
pháp luât,pơkăp,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
luât pháp,pơkăp,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
phía sau,gah rong,Danh từ - Danh từ
|
|
|
phía sau,gah rõng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
phía sau,đâng rõng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
sau,tơrõng,Danh từ
|
|
|
dân dật (nữ),chĕl,
|
|
|
cửa sổ,'măng 'mŏk,Danh từ
|
|
|
cửa kho,amăng pỡk,Danh từ - Danh từ
|
|
|
da hồng hào,'bruơ̆ng,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
mãi mãi,ling lang,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
sống mãi,arih hơdoi,Động từ - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
cá sấu,bia hong,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
ngăn cách,pơ găn,Từ ghép
|
|
|
tiêu điều,rah rai,Động từ - Danh từ
|
|
|
viên đá,tơ mo,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
được,ahỡm,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
đúng vậy.,ahỡm,
|
|
|
đúng lúc,bơlăng kơ,Tính từ - Danh từ
|
|
|
đúng vậy,trõ bơih,Tính từ - Đại từ
|
|
|
dọc đường,rõk trong,Tính từ - Danh từ
|
|
|
ước mơ,hơ pơi,Danh từ
|
|
|
môi; bép xép,'bĕp,
|
|
|
nữ hộ sinh,bơjâu,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
vùng,dêh,Danh từ
|
|
|
nơi chốn,dêh,Danh từ - Danh từ
|
|
|
rãnh nước,thong đak,Danh từ - Danh từ
|
|
|
xoáy (nước),bơhuich·'băr gŏ,
|
|
|
cái rẫy,tõ mir,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
chữ cái,plei nơ̆r,Danh từ - Thán từ
|
|
|
cái nhẫn,tơ khiěn,Thán từ - Từ ghép
|
|
|
cái võng,neh nun,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
có thể,rõ lăng,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
bài học,bai,Danh từ
|
|
|
bài nhạc,bai,Danh từ - Danh từ
|
|
|
bàn chân,tơpang jơ̆ng,Từ ghép
|
|
|
trồng cây,pơtăm along,Động từ - Danh từ
|
|
|
nói chuyện,pơma đơnuh,Động từ
|
|
|
mùi,'bu,Danh từ
|
|
|
bốc mùi,'bu,Động từ - Danh từ
|
|
|
mũi òng,bơlễ têt,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
mũi lòng,bơleng het,Danh từ - Danh từ
|
|
|
cho biết,wă băt,Động từ - Động từ
|
|
|
biết(hiểu biết),lơ lẽ,
|
|
|
ghép đôi,agrop,Động từ - Từ ghép
|
|
|
ghép đôi,hơgrop,Động từ - Từ ghép
|
|
|
một năm,mĩnh sơnăm,Từ ghép - Từ ghép
|
|
|
nơi ở,anih,Danh từ - Động từ
|
|
|
chốn ở,anih,Danh từ - Giới từ
|
|
|
cây sao cát,hreng,
|
|
|
cháu(của ông bà),sõu,
|
|
|
bà nội,yă tơm,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
cô ấy,duch õu,Danh từ chỉ loại - Đại từ
|
|
|
cô giáo,duch bơtho,Danh từ
|
|
|
những người,lu bơngai,Từ hạn định - Danh từ chỉ loại
|
|
|
niềm vui,pơ chơt,Danh từ - Tính từ
|
|
|
em nhỏ,đe oh,Danh từ - Tính từ
|
|
|
từ nhỏ,đỡng 'lỡp,Giới từ - Tính từ
|
|
|
ban đêm,kơ măng,Danh từ
|
|
|
đóng ván,pơng tỡn,Động từ - Danh từ
|
|
|
mười một,jĩt mônh,Từ ghép - Từ ghép
|
|
|
gây mất ngủ,bơgrong,Động từ - Động từ
|
|
|
cứng cõi,arăng arŏ,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
cứng ngắc,arăk tĭk,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
cứng đờ,arăng chơgơ̆ng,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
nói toạch ra,bơhoh,
|
|
|
nói quá lời,bơhloh,
|
|
|
cây điều,chăm phu,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
nhiều nơi,lơ hơnih,Tính từ - Danh từ
|
|
|
âm nhạc,re hơyuh,Từ ghép
|
|
|
nhận xét,pơ ten,Từ ghép
|
|
|
công nhận,jỗ drõng,Từ ghép
|
|
|
công nhận,jô drơng,Từ ghép
|
|
|
đón nhận,sơng iõk,Từ ghép
|
|
|
quay lại nhìn,'blôk,
|
|
|
nhìn trừng trừng,bơlơ̆n,Động từ - Từ ghép
|
|
|
thắt cổ,hrek hơlŏng·anhok,Động từ - Danh từ
|
|
|
cổ vũ,jrěo ôr,Động từ
|
|
|
long lanh (mắt),bơhiao·bơyao,
|
|
|
trố mắt nhìn,bơgloh,
|
|
|
mặc quần,hrâp hơpẽn,Động từ - Danh từ
|
|
|
mặc áo,hrâp ao,Động từ - Danh từ
|
|
|
mưa phùn,'bui 'bui,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
bà ngoại,yă hơdrai,Danh từ chỉ loại - Tính từ
|
|
|
mỉm cười,'buch 'buch,Động từ - Động từ
|
|
|
người yêu,bơngai hưch,Danh từ - Động từ
|
|
|
trải,hơlỡk,Động từ
|
|
|
ngược lại,hơlỡk,Cụm từ khiếm khuyết
|
|
|
biển hồ,đak tơnueng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
biểu hiện,sơ ngah,Từ ghép
|
|
|
biểu tượng,sơ ngah,Từ ghép
|
|
|
cũng,adoi,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
cũng,hơdoi,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
đều,adoi,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
đều,hơdoi,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
nhanh chóng,tơ tẽnh,Tính từ
|
|
|
nhanh lên,brĕ brĕ,Tính từ - Động từ
|
|
|
khẩn trương,bơbrĕ,Từ ghép
|
|
|
nhanh,bơbrĕ,Tính từ
|
|
|
sốt,bơlŏ,Động từ
|
|
|
cơn sốt,bơlŏ,Từ ghép
|
|
|
định cư,tơ nâng,Từ ghép
|
|
|
cây cỏ tranh,gia,Danh từ - Danh từ
|
|
|
mặt trời,măt năr,Danh từ
|
|
|
nhóm bếp,pơjing ũnh,Danh từ - Danh từ
|
|
|
nhen nhóm,pơ gơp,Danh từ - Danh từ
|
|
|
nghe,tơmâng,Động từ
|
|
|
giỏ,bǔng,Danh từ
|
|
|
cần xế,bǔng,Động từ - Cụm từ khiếm khuyết
|
|
|
ngã chúi mặt,bơlum,
|
|
|
ngôn ngữ,nâr pơma,Danh từ
|
|
|
cấp thpt,lăm kơjung,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
cần thiết,gĩt găl,Tính từ
|
|
|
nghi lễ,kâm giẽng,Từ ghép
|
|
|
suy nghĩ,char 'don·kơcheng,Động từ
|
|
|
đi đây đó,bơbrŏk,Động từ - Đại từ
|
|
|
đó đây,noh nai,Đại từ - Đại từ
|
|
|
nước ngọt,tơnglong đak,Danh từ
|
|
|
nguồn nước,tu đak,Danh từ - Danh từ
|
|
|
ngày hội,năr pơchơt,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
mềm,rơ muăn,Tính từ
|
|
|
xốp,rơ muăn,Từ ghép
|
|
|
mọi người,rĩm anu,Từ hạn định - Danh từ
|
|
|
một số,mĩnh kơxỗ,Từ hạn định
|
|
|
săn bắn,chă hơnguang,Động từ
|
|
|
uống nước,et đak,Động từ - Danh từ
|
|
|
vai động vật,bơleh,Danh từ - Danh từ
|
|
|
bảng đen,kơbang găm,Danh từ - Tính từ
|
|
|
bảo vệ,wei lăng,Động từ
|
|
|
bảo vệ,wẽi wêr,Động từ
|
|
|
vườn nhà,pơgar hnam,Danh từ - Danh từ
|
|
|
bông gòn,kơ paih,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
chắn bùn,gak 'bu,Động từ - Danh từ
|
|
|
bước (bước chân),yak,
|
|
|
con vịt,ada,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
con vịt,hơra·ara·bip,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
vỏ cây,kơ'doh 'long,Danh từ - Danh từ
|
|
|
dân ca,hơri,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
hai mươi,'bar jĭt,Từ ghép - Từ ghép
|
|
|
vỡ(đổ vỡ,pơchah,
|
|
|
vỡ vụn),pơchah,
|
|
|
động vật,kon kiẽk,Danh từ
|
|
|
đâu,hơyơ,Đại từ
|
|
|
ở đâu,hơyơ,Giới từ - Đại từ
|
|
|
anh ấy,anhong anoh,Danh từ chỉ loại - Đại từ
|
|
|
kẻ sọc,pơgong,Danh từ chỉ loại - Động từ
|
|
|
hoa văn,pơgong,Từ ghép
|
|
|
hiện nay,dang ẽi,Danh từ
|
|
|
phạt đền,pơ hră,Động từ - Danh từ
|
|
|
bắt vạ,pơ hră,Từ ghép
|
|
|
anh ấy,sư,Danh từ chỉ loại - Đại từ
|
|
|
cô ấy,sư,Danh từ chỉ loại - Đại từ
|
|
|
hang động vật,adrăng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
hang động vật,par,Danh từ - Danh từ
|
|
|
nhẵn,'bliơh 'bliah,Từ ghép
|
|
|
láng bóng,'bliơh 'bliah,Động từ - Danh từ
|
|
|
tẩu nhỏ bằng đồng,briu,
|
|
|
trút ra,aluh·tuh,Động từ - Động từ
|
|
|
đổ ra,aluh·tuh,Động từ - Động từ
|
|
|
chỉ đủ,anhŏ,Động từ khiếm khuyết - Tính từ
|
|
|
vừa đủ.,anhŏ,
|
|
|
xong ,đang,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
hoàn tất,đang,Động từ
|
|
|
thình lình xuất hiện,blĭl·blŏl·blǔl,Danh từ - Động từ
|
|
|
cảm ơn nhiều,bơnê lơ,Động từ - Tính từ
|
|
|
cấp thcs,lăm lăp ai,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
chòi lá sơ sài,anŭm,
|
|
|
pháp luật,nâr pơkăp,Danh từ
|
|
|
luật pháp,nâr pơkăp,Danh từ
|
|
|
rục (thịt,bluch,
|
|
|
trái cây),bluch,Danh từ -
|
|
|
khi chê,anhăm,Danh từ - Động từ
|
|
|
coi thường,anhăm,Động từ - Tính từ
|
|
|
thấy rõ lồ lộ,bơbuăng·bơbuơ̆ng,
|
|
|
lòng (bàn tay,bơlă,
|
|
|
chân),bơlă,Danh từ -
|
|
|
thiên chúa,'bok kei-dei·bă yang,Từ ghép
|
|
|
em trai,oh drõ nglo,Danh từ - Danh từ
|
|
|
ghi tajc,chĕp lơm 'don,Động từ - Từ ghép
|
|
|
ghi nhớ,chĕp răk·chĕp ́don,Từ ghép
|
|
|
kính yêu,amên tôch bơnê,Danh từ - Động từ
|
|
|
thử xem,bal năng·bol năng,Động từ - Động từ
|
|
|
tài chính( tiền),tai chĩnh,
|
|
|
dấu chấm phảy,chăm phĕch,
|
|
|
em gái,oh drõ kăn,Danh từ - Danh từ
|
|
|
luân phiên,bơyong,Từ ghép
|
|
|
thay đổi,bơyong,Động từ
|
|
|
cấp tiểu học,lăm kơđeh,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
buồn nôn,'blut 'blut·'bơ'blut·bruk bruk,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
buồn nôn,bơlơn,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
buồn mửa,bơlơn,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
buồn nôn,bơdơr,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
buồn mữa,bơdơr,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
chặt thành khúc ngắn,chăl,
|
|
|
mới lú kim (lúa),brĕk,
|
|
|
xắt từng lát mỏng,blat,
|
|
|
mỗi quan hệ,tơjễ lỡm,Từ hạn định - Danh từ
|
|
|
lao động,choh jang,Danh từ
|
|
|
sản xuất,choh jang,Động từ
|
|
|
giống nòi,hơdrẽch,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
dòng họ,hơdrẽch,Từ ghép
|
|
|
bệnh lở loét lưỡi,bơkuh,
|
|
|
lại,adrâp,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
lại,hơdrâp,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
lần nữa.,adrâp,
|
|
|
lần nữa.,hơdrâp,
|
|
|
thon dần lại,adruĕch,
|
|
|
thon dần lại,hơdruĕch,
|
|
|
chạm trỗ,bơ̆ jơ̆ rang,Động từ - Từ ghép
|
|
|
dạy,bo tho,Động từ
|
|
|
tuyên truyền,bo tho,Động từ
|
|
|
hướng dẫn,bo tho,Động từ
|
|
|
bày ra,bơdă,Động từ - Động từ
|
|
|
bày hàng,bơdă,Động từ - Danh từ
|
|
|
hát dân ca,anhông·nâr hơri·nârhơri,Động từ - Từ ghép
|
|
|
cắt đôi,bơgăp,Động từ - Từ ghép
|
|
|
cắp lứa,bơgăp,Động từ - Danh từ
|
|
|
cướp giật,akok,Từ ghép
|
|
|
cướp giật,brỡt,Từ ghép
|
|
|
giật,akok,Động từ
|
|
|
giật,brỡt,Động từ
|
|
|
cướp giật,bơbrơ̆t,Từ ghép
|
|
|
giật mạnh,bơbrơ̆t,Động từ - Tính từ
|
|
|
lời thề,nâr pơkă hơkơt,Danh từ - Động từ
|
|
|
kiểm tra dân số,bơlang,Động từ - Danh từ
|
|
|
kiệt sức,păkẽ,Từ ghép
|
|
|
không còn sức,păkẽ,
|
|
|
là cho kêu la,bơhmoi,
|
|
|
tiếng ái kêu đau.,oăi·ăi,
|
|
|
trang trại,anih pơm jang,Danh từ
|
|
|
ý thức,đon kơ chẽng,Từ ghép
|
|
|
sóng (nước,akol,
|
|
|
sóng (nước,hơkol,
|
|
|
biển),akol,Danh từ -
|
|
|
biển),hơkol,Danh từ -
|
|
|
biểu hiện,bluk thôi dom,Từ ghép
|
|
|
trải ra,bơhiar,Động từ - Động từ
|
|
|
căng ra,bơhiar,Động từ - Động từ
|
|
|
gợi lại chuyện cũ,'bŏk,
|
|
|
đang ,oei,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
ngồi,oei,Động từ
|
|
|
ở,oei,Giới từ
|
|
|
cỏ,nhiẽt ; ' ngiẽt,Danh từ
|
|
|
trái nghĩa với bri,cham,
|
|
|
rung chuyển,tơ drõ,Động từ - Động từ
|
|
|
cử động,tơ drõ,Từ ghép
|
|
|
bay tứ tán,byưi byai,Động từ - Từ ghép
|
|
|
khoan lỗ,kuer bơ lôh,Động từ - Danh từ
|
|
|
loại dơi lớn,bơng bơh·kơpŭng,
|
|
|
đi chậm,adar,Động từ - Tính từ
|
|
|
đi chậm,bỗk adar,Động từ - Tính từ
|
|
|
chết lúc mang thai,axom,
|
|
|
bảo vệ rừng,wei bri,Động từ - Danh từ
|
|
|
văn minh,gơh rơgẽi,Từ ghép
|
|
|
văn hóa,gơh rơgẽi,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
cố gắng,ling kơ cheng,Động từ
|
|
|
tiếp tục cố gắng,khõm,Động từ - Động từ
|
|
|
nhà trẻ,hnam rong alâp,Danh từ - Tính từ
|
|
|
thức giấc,hơnâr,Từ ghép
|
|
|
thức dậy,hơnâr,Động từ - Động từ
|
|
|
thức ăn,bơlun,Danh từ
|
|
|
đồ ăn,bơlun,Từ ghép
|
|
|
chỉ sự ít ỏi,bơ,
|
|
|
cho đến khi,atŏp·atơ̆p ma,
|
|
|
lớp học,hõk lăm·lăm hok,Danh từ
|
|
|
lớp trưởng
|
|
|
dùng mưu để lừa,bơglĕch,
|
|
|
lừa đảo,hơlenh pơ dăr,Từ ghép
|
|
|
chỉ tóc gợn sóng,bơling,
|
|
|
không chịu nổi,pã kẽ,
|
|
|
đủ thứ,tôm tẽch,Tính từ - Danh từ
|
|
|
đầy đủ,tôm tẽch,Tính từ
|
|
|
ca nhạc,re hơyuh,Từ ghép
|
|
|
ca hát,re hơyuh,Danh từ - Động từ
|
|
|
miếng vải thổ cẩm,khăn,
|
|
|
nạy lên,chakơ̆,Động từ - Động từ
|
|
|
bẩy lên,chakơ̆,Động từ - Động từ
|
|
|
mục tiêu,adan·kơnhăm,Danh từ
|
|
|
bia bắn,adan·kơnhăm,Danh từ - Động từ
|
|
|
nhận vào,cher,Động từ - Giới từ
|
|
|
nhét vào,cher,Động từ - Giới từ
|
|
|
con dã nhân,'bŏng 'bŏch,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
đầy gần tràn (nước),bơ̆m,
|
|
|
dây thép gai,ra sô,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
đi tập tễnh,cheng nhrĕ,
|
|
|
rất phấn khởi,hal dêh,Động từ khiếm khuyết - Tính từ
|
|
|
chủ nhà,kơchă hnam·kơdră hnam,Danh từ - Danh từ
|
|
|
bàn tán to nhỏ,bơlăm,
|
|
|
bệnh đau quai bị,bŏ,
|
|
|
con ma nước,apăl yang,
|
|
|
tôi khỏe,ĩnh grăng akõu,Đại từ - Động từ
|
|
|
sức khỏe,jơ hngỡm·tơ hngâm,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
tiếng ơ gọi nhau,ăi,
|
|
|
vui vẻ,xỗ chơt,Tính từ
|
|
|
vui vẻ,xỗ xôn,Tính từ
|
|
|
trệt một bên,apăr pêt,
|
|
|
bệnh bướu cổ,bŏng ko,
|
|
|
mặc quần váy,hơ băn,Động từ - Từ ghép
|
|
|
chỉ cô gái đẹp,bơngơt,
|
|
|
có được không,hăm gơh,
|
|
|
giấy,baar
|
|
|
giật mình thức giấc,'blơ̆·blư̆,Động từ - Từ ghép
|
|
|
trăng rằm,bơnhil,Danh từ - Danh từ
|
|
|
trăng tròn,bơnhil,Danh từ - Tính từ
|
|
|
cố ý,bơhnŏng,Từ ghép
|
|
|
cố tình,bơhnŏng,Từ ghép
|
|
|
con ác là,ak chăk,
|
|
|
màu muối tiêu,akhôl,
|
|
|
màu muối tiêu,bôk·bôk,
|
|
|
chiều dài,kojung tor·kơjung tor,Danh từ - Tính từ
|
|
|
bao tử,pung,Từ ghép
|
|
|
dạ dày,pung,Từ ghép
|
|
|
dạ dày,bung,Từ ghép
|
|
|
bảo tử,bung,Từ ghép
|
|
|
bẩn thịu; xấu,amễ amach,
|
|
|
hướng thượng nguồn,gah tu,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
việc này,tơdrong õu·mă õu,Danh từ - Đại từ
|
|
|
sau này,anỗ anăp·ning mônh,Danh từ
|
|
|
nói nhẹ,bơ'blơ̆ng,Động từ - Tính từ
|
|
|
diu dàng,bơ'blơ̆ng,Từ ghép
|
|
|
đóng góp,tơgũm tơgop·tơgũm tơgop,Động từ
|
|
|
đám cưới,iõk klo hơkăn,Danh từ
|
|
|
đấu kiếm,bơxuh,Động từ - Động từ
|
|
|
đấu dao,bơxuh,Động từ - Danh từ
|
|
|
rèn (dao rựa ),cher·hơjơ̆m,
|
|
|
miệng xin tay lấy,bơbrat,
|
|
|
một loại cây rừng,brui,
|
|
|
con trai,kon drõ nglo,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
con trai,drŏ-nglo·kon drõ nglo,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
sống cùng,oẽi hơdoi,Động từ - Tính từ
|
|
|
ở chung,oẽi hơdoi,Động từ - Tính từ
|
|
|
cho đến khi,atơ̆p ma,
|
|
|
bưng đến trước mặt,bơdŏ,
|
|
|
trường tiểu học,lăm kơđeh,Danh từ - Danh từ
|
|
|
trưởng thành,pơjing,Từ ghép
|
|
|
tạo thành,pơjing,Động từ - Động từ
|
|
|
thả rơi,'blă,Động từ - Động từ
|
|
|
buông ra,'blă,Động từ - Động từ
|
|
|
rất hân hạnh,ană dêh,Động từ khiếm khuyết - Tính từ
|
|
|
quả teng nông,kơdret prit,
|
|
|
mưa dầm,ami hngach·mi hugach,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
râm râm (mưa),'brih 'brih,
|
|
|
họ hàng,kơtam kơ tõng,Danh từ
|
|
|
lây bệnh; bắt chước,'bat,
|
|
|
làm bộ,bơnhan,Động từ - Danh từ
|
|
|
làm khách,bơnhan,Động từ - Danh từ
|
|
|
mót vú mạnh,'bloch 'bloch,
|
|
|
hết rồi,'brau,Động từ - Thán từ
|
|
|
mất rồi,'brau,Động từ khiếm khuyết - Thán từ
|
|
|
cọc,bơnơng·jơngơ̆l,Từ ghép
|
|
|
mồi,bơdrăn,Danh từ
|
|
|
chiến tranh,tơ blah,Danh từ
|
|
|
cất giữ,arăk,Từ ghép
|
|
|
để dành,arăk,Từ ghép
|
|
|
ước mơ,hơpơi,Danh từ
|
|
|
mong muốn,hơpơi,Động từ
|
|
|
mong ước,hơpơi,Từ ghép
|
|
|
dài,tai,Tính từ
|
|
|
nói qua cho biết,bơdia·bơgia,
|
|
|
qua khỏi,năm hloh,Động từ - Động từ
|
|
|
đi qua,năm hloh,Động từ - Động từ
|
|
|
rõ ràng,chak·rơđah,Tính từ
|
|
|
rành mạch,chak·rơđah,Từ ghép
|
|
|
tiếng nói,'bơ̆r,Danh từ
|
|
|
lời nói,'bơ̆r,Từ ghép
|
|
|
nói xấu,bơlach,Động từ - Tính từ
|
|
|
nói hành,bơlach,Động từ - Từ ghép
|
|
|
nói khích bác,aglăk,
|
|
|
nói khích bác,hơglăk,
|
|
|
nhắc nhớ; nhớ lại,'blŏk,
|
|
|
bàn ghế,kơbang tang dõ,Từ ghép
|
|
|
thảo luận,bơdăp,Từ ghép
|
|
|
bàn thảo,bơdăp,Từ ghép
|
|
|
dùng cho câu hỏi,hăm,
|
|
|
gian dối,bơlơ̆m,Từ ghép
|
|
|
trốn việc,'bluich·klĕnh kơ jang,Động từ - Danh từ
|
|
|
mảnh,acheh,Từ ghép
|
|
|
phân chia công việc,bơyong,Động từ - Danh từ
|
|
|
chim nhồi trối,bo,
|
|
|
rơm,bo,Danh từ
|
|
|
đúng mực,'biep,Tính từ - Danh từ
|
|
|
phải phép,'biep,Động từ - Danh từ
|
|
|
cái vó bắt cá,anhă,
|
|
|
cuốn sách,sơp hla bơar,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
xe máy,gre bơbit·gre bơbĩt,Danh từ
|
|
|
mấp máy,'bep 'bap,Động từ - Danh từ
|
|
|
xe khách,gre tih·xe tih,Danh từ
|
|
|
tôi đi học,inhnăm hok,
|
|
|
tiến bộ,anet anet·brĕk brĕk,Từ ghép
|
|
|
vì sao,kơ kơlih,Giới từ - Đại từ
|
|
|
tại sao,kơ kơlih,Cụm từ khiếm khuyết
|
|
|
hồ,tum,Danh từ
|
|
|
tấn công,blǔng,Động từ
|
|
|
xông vào,blǔng,Động từ - Giới từ
|
|
|
tài trợ,pơ dõng,Động từ
|
|
|
cứu trợ,pơ dõng,Từ ghép
|
|
|
mũi tên,brom,Danh từ - Danh từ
|
|
|
viên đạn,brom,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
không được,kơgơh,Động từ khiếm khuyết - Động từ
|
|
|
không biết(khả năng),kơgơh,
|
|
|
làm thành một đôi,bơgap,
|
|
|
ở đâu,tơyo,Giới từ - Đại từ
|
|
|
nơi nào,tơyo,Danh từ - Đại từ
|
|
|
tôi đi học,inh nămhok,
|
|
|
hỏi thăm,a pinh jet,Động từ
|
|
|
huống chi,bơha,Từ ghép
|
|
|
huống hồ,bơha,Liên từ
|
|
|
phình to,bor,Danh từ - Tính từ
|
|
|
háng,ap ĭn,Từ ghép
|
|
|
bụng ỏng,bơranh,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
bụng to,bơranh,Danh từ - Tính từ
|
|
|
chuyển từng đoạn một,bơyôn,
|
|
|
nói đùa,bơ'blơy·bơnhel,Động từ - Động từ
|
|
|
nói chơi,bơ'blơy·bơnhel,Động từ - Động từ
|
|
|
hỉ mũi,adrih,Động từ - Danh từ
|
|
|
hỉ mũi,hơdrih,Động từ - Danh từ
|
|
|
chiêm bao; nằm mơ,apo,
|
|
|
tôi 27 tuổi,nói chuyện,
|
|
|
đồ đạc,tơmũk tơmam,Danh từ
|
|
|
tài sản,tơmũk tơmam,Danh từ
|
|
|
giơ cao,anhơl,Danh từ - Tính từ
|
|
|
giương cao,anhơl,Danh từ - Tính từ
|
|
|
một loại cú mèo,bơdrong,
|
|
|
mình,bân,Đại từ
|
|
|
chúng mình,bân,Đại từ - Đại từ
|
|
|
ta,bân,Đại từ
|
|
|
màu sắc,đak kơ ang,Danh từ
|
|
|
rằn ri nhiều màu,'bronh,
|
|
|
vùng đất bằng phẳng,cheleng,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
cao to,tih kơjung,Tính từ - Tính từ
|
|
|
vĩ đại,tih kơjung,Từ ghép
|
|
|
mùa bội thu,lơ hloh,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
một nắm tay,mĩnh kơđôp,
|
|
|
một cánh tay,mĩnh hơgăt,Từ ghép - Danh từ
|
|
|
phía sau,đâng rong,Danh từ - Danh từ
|
|
|
đằng sau,đâng rong,Danh từ - Danh từ
|
|
|
lọ nồi,'bơmeng gŏ·bơmĕnh gŏ,Danh từ - Danh từ
|
|
|
nổi sùng,'blut,Động từ khiếm khuyết - Từ ghép
|
|
|
nổi giận,'blut,Động từ khiếm khuyết - Động từ
|
|
|
tài trợ,pơdõng,Động từ
|
|
|
cứu trợ,pơdõng,Từ ghép
|
|
|
để mở,bơbuăng,Giới từ - Động từ
|
|
|
ốm da bọc xương,bơkroch,
|
|
|
kéo da non,chăt lom,
|
|
|
các loại thuốc độc,bơnge,
|
|
|
các em,lu hoi oh,Từ hạn định - Danh từ
|
|
|
xưa nữa,đỡng sỡ boih,Danh từ - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
đỏ tươi,bơhăng,Tính từ - Tính từ
|
|
|
đỏ thắm,bơhăng,Tính từ - Tính từ
|
|
|
không đủ,pă đei tôm,Động từ khiếm khuyết - Tính từ
|
|
|
hai tụi nó,bre hăp,
|
|
|
may thành ống,sĩt trôp,
|
|
|
cẩn thận,brĕ,Tính từ
|
|
|
tử tế,brĕ,Từ ghép
|
|
|
một sải tay,mĩnh plaih,
|
|
|
từ mới,nỡr anao,Giới từ - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
tiếng mới,nỡr anao,Danh từ - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
mức độ,atơ̆l,Danh từ
|
|
|
trình độ,atơ̆l,Danh từ
|
|
|
nam châm,'long hiup·mam hrip,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
chúa thánh thần,yang ai,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
thô sơ (dây khố),bơbra,
|
|
|
tình yêu thương,mêm kơeng,Danh từ - Động từ
|
|
|
yêu thương,amêm kơ eng,Động từ
|
|
|
anh nhớ em,'nhongrơnguâ oh,
|
|
|
để giống,a'moch,Giới từ - Tính từ
|
|
|
phối giống,a'moch,Động từ - Tính từ
|
|
|
hoa tai
|
|
|
tròn
|
|
|
tròn
|
|
|
súng ống,phao kơ tuang,Danh từ - Danh từ
|
|
|
hoa văn trên ghè,bơlit,
|
|
|
phim tình cảm,phim amêm băl,Danh từ - Danh từ
|
|
|
căn cứ cách mạng,hơnih tơnơm,Danh từ - Danh từ
|
|
|
để mở,bơbuơ̆ng,Giới từ - Động từ
|
|
|
chơi bóng chuyền,pa bõng lõng,Động từ - Từ ghép
|
|
|
vào lúc,'bă,Giới từ - Danh từ
|
|
|
khi,'bă,Danh từ
|
|
|
ngay lúc,'bă,Thán từ - Danh từ
|
|
|
có xa không?,hăm ataih ưh?,
|
|
|
tuột xuống,'blôih 'blôih,Động từ - Động từ
|
|
|
trượt xuống,'blôih 'blôih,Động từ - Động từ
|
|
|
tụt xuống,'bloih 'bloih,Động từ - Động từ
|
|
|
trươt xuống,'bloih 'bloih,Động từ - Động từ
|
|
|
anh tên gì?,anhong anăn bu?,
|
|
|
đá bóng,kơdah bõnglong·kơdak bõng lõng,Động từ - Danh từ
|
|
|
đánh bóng chuyền,pah bõng lõng,Động từ - Danh từ
|
|
|
toi,bô,Từ ghép
|
|
|
rù,bô,Từ ghép
|
|
|
dịch,bô,Từ ghép
|
|
|
mãi mãi,buh buh,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
đời đời,buh buh,Danh từ - Danh từ
|
|
|
đổi; thay đổi; trao đổi,aplih,
|
|
|
vạc cây làm dấu đường,blak,
|
|
|
đeo vào ngón tay,'bot,
|
|
|
chân,'bot,Danh từ
|
|
|
chỉ ánh lửa leo lét,bơblŏng,
|
|
|
đọt may non ăn được,abŏt,
|
|
|
đẩy củi vào bếp,achǔt,
|
|
|
đẩy củi vào bếp,chǔt,
|
|
|
thân thể,akâu,Danh từ
|
|
|
tên,akâu,Danh từ
|
|
|
chơi bóng đá,đăk bõng lõng,Động từ - Danh từ
|
|
|
xưng hô thiếu lịch sự,broh,
|
|
|
đổi ý bất thường,blĕk blŏk,
|
|
|
muôn đời,bơling bơlai,Từ hạn định - Danh từ
|
|
|
mãi mãi,bơling bơlai,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
chỉ đầu tóc xõa,bơng tơbơng,
|
|
|
năm học mới,sơnăm hõk anao,Danh từ - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
thủ đô,hơnih tơnơm,Danh từ
|
|
|
nơi ở,hơnih tơnơm,Danh từ - Động từ
|
|
|
nơi trốn,hơnih tơnơm,Danh từ - Động từ
|
|
|
biết vâng lời,băt yom nỡr,
|
|
|
còn khó khăn,õei pơmat tat,Động từ khiếm khuyết - Tính từ
|
|
|
dạy,bơtho,Động từ
|
|
|
dạy bảo,bơtho,Động từ - Động từ
|
|
|
hướng dẫn,bơtho,Động từ
|
|
|
nhớ lại. nghĩ lại,blõk lãi,
|
|
|
dòng dõi; đoạn cây dài,ayoi,
|
|
|
xuôi theo dòng nước,abah abah,
|
|
|
mồ hôi,bơ uh,Danh từ
|
|
|
mồ hôi,hŭl hang,Danh từ
|
|
|
chim non mới nở,bar tôn,
|
|
|
càng ngày càng,roi năr roi,Cụm từ khiếm khuyết
|
|
|
chỉ ngọn lửa nhỏ,blel blel,
|
|
|
anh đã đi,anhong hloi năm,
|
|
|
vết bầm tím; máu bầm,blơ̆m,
|
|
|
hái cà phê,phẽ cheh phê,Động từ - Danh từ
|
|
|
cái xăm kéo cá,adrâu,
|
|
|
cái xăm kéo cá,hơdrâu,
|
|
|
phân ra,yơ klab,Động từ - Động từ
|
|
|
chia ra,yơ klab,Động từ - Động từ
|
|
|
cây ăn quả,along sa blẽi,Từ ghép
|
|
|
phao câu (phao câu gà),'buch,
|
|
|
dùng cho câu trả lời,đẽi,
|
|
|
câu(hỏi,trong nâr
|
|
|
trả lời),trong nâr
|
|
|
anh nhớ em,'nhong rơnguâ oh,
|
|
|
luôn luôn mãi mãi,linh lang,Danh từ - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
đời người,anglŏ anglĕch,Danh từ - Danh từ
|
|
|
thế kỷ,anglŏ anglĕch,Danh từ
|
|
|
tủm tỉm cười,'bich 'buch·'bri 'bruch,
|
|
|
du canh du cư,tơpih anihoei,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
nào(chỉ vị trí,a yơ,
|
|
|
địa điểm),a yơ,Danh từ -
|
|
|
buồng chuối,adon,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
buồng chuối,hơdong,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
bông lúa,adon,Danh từ - Danh từ
|
|
|
bông lúa,hơdong,Danh từ - Danh từ
|
|
|
dụng cụ tách hat (bông),bơtă,
|
|
|
bing bông,hòn to hòn nhỏ,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
bảo,akhan,Động từ
|
|
|
bảo,khan,Động từ
|
|
|
nói (xem khan),akhan,
|
|
|
nói (xem khan),khan,
|
|
|
mệt thật,ai ney,Tính từ - Thán từ
|
|
|
khổ thật.,ai ney,
|
|
|
túa ra tứ phía,bơbru bơbra,
|
|
|
mép(chỉ ở áo quần,jih,
|
|
|
trang phục),jih,Danh từ -
|
|
|
thế mà,mă lei,Đại từ - Thán từ
|
|
|
thế nhưng,mă lei,Đại từ - Liên từ
|
|
|
nghèo mà muốn làm sang,bơgrư̆,
|
|
|
khổ cực,anat anot,Tính từ - Tính từ
|
|
|
khó khăn,anat anot,Tính từ
|
|
|
nhựa cây đã khô cứng,chai,
|
|
|
loại kiếm của người lào,'buâ,
|
|
|
họ,đe sư,Đại từ
|
|
|
chúng,đe sư,Đại từ
|
|
|
họ và tên,anan mat·anăn măt,
|
|
|
họ hàng,kơ tum kơ tong,Danh từ
|
|
|
làm hàng rào danh dự,bơgring,
|
|
|
ca rô,bring brông,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
răng ri,bring brông,Đại từ - Đại từ
|
|
|
trạm y tế,hnam pơgang tơring,Danh từ - Danh từ
|
|
|
dai dẳng,bơlah bơlah,Từ ghép
|
|
|
trường ký,bơlah bơlah,Danh từ - Động từ
|
|
|
áo com lê,ao kõm plê,
|
|
|
áo sơ mi,ao sơ mi,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
loại ghè có miệng rộng,abai,
|
|
|
hồ,sơlũng,Danh từ
|
|
|
ao,sơlũng,Danh từ
|
|
|
rất,bơgră·tôch ai·tôch bơneh,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
hết sức,bơgră·tôch ai·tôch bơneh,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
ngưởi không kín miệng,bơlŏng hoch,
|
|
|
há miệng đớp mồi (cá),'bơp,
|
|
|
chỉ vật thoang dài,'blong hơ'blong,
|
|
|
tham quan du lịch,juang tơmam,Động từ - Động từ
|
|
|
hôi hám (cơ thể người),bơ-ih,
|
|
|
bó sát cơ thể,top hơkâu,
|
|
|
cơ thể,akõu jăn,Danh từ
|
|
|
bản thân,akõu jăn,Danh từ
|
|
|
ở ,oẽi,Giới từ
|
|
|
nhắc lại lỗi lầm cũ,bơjôch,
|
|
|
chỉ nước mạch chảy ra,'bơ'blui·bơ'blǔk,
|
|
|
một ôm,achô,Từ ghép - Động từ
|
|
|
một ôm,hơchô,Từ ghép - Động từ
|
|
|
một bó,achô,Từ ghép - Danh từ chỉ loại
|
|
|
một bó,hơchô,Từ ghép - Danh từ chỉ loại
|
|
|
lên mặt nước thở (cá),'blui,
|
|
|
hòn to,bing bong,Danh từ - Tính từ
|
|
|
hòn nhỏ,bing bong,Danh từ - Tính từ
|
|
|
anh nhớ em,'nhongblok kơ oh,
|
|
|
va nhẹ đầu vào,achǔ,
|
|
|
va nhẹ đầu vào,hơchǔ,
|
|
|
có gần không,hăm jễ ưh?,
|
|
|
rẽ sang ( phương hướng),kuẽch,
|
|
|
đuốc làm bằng nan tre,apoih,
|
|
|
gói (cơm,atop,
|
|
|
xôi bằng lá),atop,
|
|
|
từ từ bò đi,'brŏi 'brŏi,
|
|
|
anh yêu em,'nhong hưch oh,
|
|
|
ánh sáng yếu lóe ra,'blet,
|
|
|
ăn trưa,sõng sa nãr dâng,Động từ - Danh từ
|
|
|
mấy giờ rồi,dôm jơ bơih,
|
|
|
giết đè bằng móng tay,cheh,
|
|
|
yêu,băt,Động từ
|
|
|
thương,băt,Động từ
|
|
|
mến,băt,Từ ghép
|
|
|
chuộng,băt,Từ ghép
|
|
|
chỉ đám đông giải tán,bra,
|
|
|
rẽ bên trái,kuẽch gah 'ngiẽo,
|
|
|
bẫy sập để bắt cá,chăn,
|
|
|
chỉ sự vui mừng.,ah ha,
|
|
|
huých vai nhau,bơbeng,
|
|
|
xô đẩy,bơbeng,Danh từ - Động từ
|
|
|
loại đàn dây,brok·brŏ,
|
|
|
máy hát,brok·brŏ,Danh từ - Động từ
|
|
|
xòe (bàn tay),blar,
|
|
|
lật sách,blar,Động từ - Danh từ
|
|
|
rất thành công,đĩ keh kong,Động từ khiếm khuyết - Động từ
|
|
|
cái vành bánh xe,cheng leng,
|
|
|
nhân đức,ai jăng,Từ ghép
|
|
|
đạo đức.,ai jăng,Danh từ -
|
|
|
xem(nhìn) ti vi,lăng ti wi,
|
|
|
phương tiện,hau gre,Danh từ
|
|
|
xe cộ,hau gre,Danh từ
|
|
|
xe công nông,gre kõng nõng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
tiếng gọi bạn trai cưng,bông,
|
|
|
đánh bạc,bẽng bong·pơm bẽng bõng,Động từ
|
|
|
chắc chắn được,ala kơ gơh,Tính từ - Động từ
|
|
|
trăng (dây bằng kim loại),'băch,
|
|
|
chỉ người lớn trần truồng,bơluch,
|
|
|
khi nào,lai yơ,Danh từ - Đại từ
|
|
|
bao giờ,lai yơ,Đại từ
|
|
|
tăng thu nhập,tok đei iok,Động từ - Từ ghép
|
|
|
công việc,jang,Danh từ
|
|
|
việc làm,jang,Danh từ
|
|
|
đỡ đau
|
|
|
nghiêng về một bên,grê minhpah,
|
|
|
cây không đơm kết trái,bơlao,
|
|
|
truyền thống,kiỡ kơ kra sỡ,Danh từ
|
|
|
quyên góp
|
|
|
cây trầm hường,brang,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
(cây gió),brang,
|
|
|
thích,bơnhah,Động từ
|
|
|
say mê,bơnhah,Động từ
|
|
|
sâu ( sâu ,jrũ,
|
|
|
cạn),jrũ,Tính từ -
|
|
|
cạnh,tơtil,Danh từ
|
|
|
bên cạnh,tơtil,Danh từ - Danh từ
|
|
|
gắp thức ăn,yep tơ băng,Động từ - Danh từ
|
|
|
chỉ tàn lửa văng ra,bơbrĕk,
|
|
|
chăm chỉ học hành,chơgăm hõk,Tính từ - Động từ
|
|
|
chỉ mực nước xấp xỉ,amlĕng,
|
|
|
sắp chết,wă jê̆ lôch·'bap 'bap,Động từ khiếm khuyết - Động từ
|
|
|
giúp đỡ lẫn nhau,tơgũm dihbăl,
|
|
|
rẽ bên phải,kuẽch gah 'ma,
|
|
|
ở đậu nhà người ta,bơdŏ,
|
|
|
thiếu nữ ,hơdruh,Động từ - Danh từ
|
|
|
món ăn,hơdruh,Danh từ - Động từ
|
|
|
không đủ sức,pã kẽ,
|
|
|
không nổi,pã kẽ,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
chỉ nổi trên mặt nước,bơ'dông,
|
|
|
nổi tiếng,ang bang,Tính từ
|
|
|
danh tiếng,ang bang,Từ ghép
|
|
|
quê hương
|
|
|
mù mịt,măng mu,Từ ghép
|
|
|
tăm tối,măng mu,Danh từ - Danh từ
|
|
|
môi trường,lăm plenh teh,Danh từ
|
|
|
thiên nhiên,lăm plenh teh,Danh từ
|
|
|
tung bay,byưi byưi·klơ̆m pơ đông,Động từ - Động từ
|
|
|
làm ăn được,jang sa gơh,Động từ - Động từ
|
|
|
chúc dữ,atơ̆m·hiap pơtê̆,Động từ - Tính từ
|
|
|
nguyền rủa,atơ̆m·hiap pơtê̆,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
hòm bia chứng ước,bong tơdra,
|
|
|
hương ước,tơdrong khôi juăt,Từ ghép
|
|
|
quy ước,tơdrong khôi juăt,Từ ghép
|
|
|
ống hở hai đầu,bơlŏng hoh,
|
|
|
gặp đâu xin đó,bơlŏng hoh,
|
|
|
em nhớ anh,rơ ngoạ kơanhongưh,
|
|
|
lần hai,mă ba,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
lần thứ hai,mă ba,
|
|
|
tiếng động cá trong hang,'bơbrǔk 'bơbrăk,
|
|
|
phong tục tập quán,tơ drong juăt,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
tuổi tráng niên từ 25-35 tuổi,bơdrah,
|
|
|
cầu thang lên xuống,kung tõk jur,
|
|
|
chơi cầu lông,pơm ngôi sõk iẽr,
|
|
|
nghiêng về một bên,grê minh pah,
|
|
|
lễ lên nhà mới,tõk hnam anao,
|
|
|
chơi cà kheo,pơm ngôi alonh sơng,Động từ - Từ ghép
|
|
|
cấp trung học cs,lăm lăp ai,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
vịn theo một vật để đi.,apoch,
|
|
|
1- lười biến; 2- chán ngán,alah,
|
|
|
mấp máy môi
|
|
|
mùa đông (dùng trong từ ghép),bơlơih,
|
|
|
phóng đãng,chĕl lăl,Động từ - Từ ghép
|
|
|
dâm dật (nữ),chĕl lăl,
|
|
|
phát triển kinh tế,tơdrong pơjing bỡjang,Động từ - Danh từ
|
|
|
ống tre dùng để bắt cá,brŏng,
|
|
|
mái,bơbǔng,Danh từ
|
|
|
đỉnh,bơbǔng,Danh từ
|
|
|
tách ra
|
|
|
tập trung,akõm·hơkõm·hơkũm,Động từ
|
|
|
tập trung,hơkõm·jơnũm·jơnũm
|
|
|
không sao đâu,huẽi đẽi kiơ ôh,
|
|
|
sạch (lúa,aliĕng,
|
|
|
sạch (lúa,hơliĕng,
|
|
|
đậu đã rê),aliĕng,
|
|
|
đậu đã rê),hơliĕng,
|
|
|
cai trị,bơgơ̆r,Từ ghép
|
|
|
lãnh đạo,bơgơ̆r,Danh từ
|
|
|
chỉ huy,bơgơ̆r,Động từ
|
|
|
lửa chấy phựt lên,blǔk,
|
|
|
cháy bùng,blǔk,Động từ - Từ ghép
|
|
|
ngay lập tức,adrĕl,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
ngay lập tức,hơdrĕl,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
ngay khi,adrĕl,Thán từ - Danh từ
|
|
|
ngay khi,hơdrĕl,Thán từ - Danh từ
|
|
|
khó thở,bơhơ̆t·chơkăl dăng hơlŏng,Tính từ - Động từ
|
|
|
nghẹt thở,bơhơ̆t·chơkăl dăng hơlŏng,Danh từ - Động từ
|
|
|
cùng nhau,bơbĕ·hơdai,Tính từ - Danh từ
|
|
|
cùng nhau,hơdai wang,Tính từ - Danh từ
|
|
|
cùng nhau,hơdai băl,Tính từ - Danh từ
|
|
|
cùng một lúc,adrĭng,
|
|
|
cùng một lúc,hơdrĭng,
|
|
|
một lượt,adrĭng,Từ ghép - Danh từ
|
|
|
một lượt,hơdrĭng,Từ ghép - Danh từ
|
|
|
giai cấp công nhân,khul jang kơmãi,Danh từ - Danh từ
|
|
|
yêu quý nhất,amêm tôch bơ nê,
|
|
|
dễ bị lôi cuốn,'bôk,
|
|
|
dễ tin,'bôk,Tính từ - Động từ
|
|
|
lỗ nhỏ chừa ở vách,arang reh,
|
|
|
lớp trung học phổ thông,lăm kơjung,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
thời kỳ,chăl·jơhnơr,Danh từ
|
|
|
thời đại,chăl·jơhnơr,Từ ghép
|
|
|
ăn khít với nhau
|
|
|
rẽ cỏ để vạch lối đi,blă,
|
|
|
cố gắng làm nhưng không được,'bel,
|
|
|
dùng sau con số chỉ người(bơngai),nu,
|
|
|
ngọn lửa to bùng lên,blêl blêl,
|
|
|
tôi không khỏe,ĩnh ưh grăng akõu,
|
|
|
mẫu hệ,kiỡ kơ pang drõ kăn,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
chỉ tật hay nháp mắt,'blơ̆t 'blơ̆t,
|
|
|
nói hành,blei,Động từ - Từ ghép
|
|
|
nói xấu sau lưng,blei,
|
|
|
xám xám,bôk bôk,Tính từ - Tính từ
|
|
|
màu muối tiêu,bôk bôk,
|
|
|
áo thun dài tay,ao kõm plê,
|
|
|
nắp nồi bằng lá hay vải,bơnơng,
|
|
|
ông,'bok,Danh từ chỉ loại
|
|
|
người,'blê 'bla,Danh từ
|
|
|
vật vô số kể,'blê 'bla,
|
|
|
cùng một lúc,adrỡm,
|
|
|
cùng một lúc,hơdrỡm,
|
|
|
vừa lúc,adrỡm,Động từ khiếm khuyết - Danh từ
|
|
|
vừa lúc,hơdrỡm,Động từ khiếm khuyết - Danh từ
|
|
|
một bó nhỏ (rau cỏ),achĕp,
|
|
|
một bó nhỏ (rau cỏ),hơchĕp,
|
|
|
sắp lặn (mặt trời,bơblep,
|
|
|
trăng,bơblep,Danh từ
|
|
|
rằn ri,bring brŏng,Danh từ - Đại từ
|
|
|
vằn (vật nhỏ),bring brŏng,
|
|
|
có miệng rộng như cái phễu,́bai,
|
|
|
hút nước vào miệng để uống,bop,
|
|
|
chỉ ánh sáng lập lòe,'blet 'blet,
|
|
|
nói pha lẫn thứ tiếng khác,amrah,
|
|
|
"tiếng ""răng răc"" cây gãy",'brǔk 'brăk,
|
|
|
chỉ dãy nhà to hẹp,bruơng bơbơ̆t,
|
|
|
người(đứng sau số đếm thứ tự),anu,
|
|
|
bốn đời,ach,Từ ghép - Danh từ
|
|
|
ông tổ bốn đời,ach,
|
|
|
chỉ cây thẳng nằm chắn ngang,bơbrơ,
|
|
|
thẳng băng,bơbrăng,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
dây căng thật thẳng,bơbrăng,
|
|
|
chỉ nhiều hàng thẳng tắp,brĕch brach,
|
|
|
người địa phương,kon kông·đe kon kông,Danh từ - Danh từ
|
|
|
một số thông tin,mĩnh kơxô wăbăt,Từ hạn định - Danh từ
|
|
|
òng ọc,blŏk blŏk,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
múi,blôm,Từ ghép
|
|
|
quan sát xung quanh,chă dăr lăng,Động từ - Danh từ
|
|
|
quá đáng,bơloi,Động từ khiếm khuyết - Động từ
|
|
|
thêm thắt,bơloi,Động từ - Từ ghép
|
|
|
anh nhớ em,'nhong blok kơ oh,
|
|
|
cái bảng ,kơ bang,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
cái bàn,kơ bang,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
bao nhiêu(dùng cho câu hỏi),dôm yơ,
|
|
|
góp phần,bơgap,Động từ
|
|
|
đóng góp,bơgap,Động từ
|
|
|
theo sát gót không lìa,'brĭl 'brĭl,
|
|
|
bầu lớn căt ngắn đựng gạo,bơng,
|
|
|
sửa máng nước ngọt,ming klang đak,Danh từ - Danh từ
|
|
|
nguồn nước giọt,tu đak tơng lang,
|
|
|
trôi chảy,brai brai,Động từ - Động từ
|
|
|
lưu loát (nói),brai brai,
|
|
|
bu lông bị tuột gai,wih luih,
|
|
|
kể chuyện,bơră,Động từ - Danh từ
|
|
|
tiết lộ,bơră,Từ ghép
|
|
|
chỉ ánh sáng lớn chiếu tỏa,bơblôt,
|
|
|
chỉ ánh sáng nhổ chiếu tỏa,bơblot,
|
|
|
đùa giỡn,bơxôh,Động từ - Từ ghép
|
|
|
tấn công,bơxôh,Động từ
|
|
|
tốt,ake,Tính từ
|
|
|
tốt,hơke,Tính từ
|
|
|
cứng (nói về gỗ),ake,
|
|
|
cứng (nói về gỗ),hơke,
|
|
|
không biết(về mặt nhận thức),kơlẽ,
|
|
|
không biết(về mặt nhận thức),kơlơ,
|
|
|
chỉ bụng to,blo chom,
|
|
|
mông teo,blo chom,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
chỉ bụng ỏng (trẻ em),bleng blong,
|
|
|
tôi 30 tuôi,ĩnh pêng jĩt sơnnăm,
|
|
|
điểm tâm,apơn klak,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
ăn lót lòng,apơn klak,Động từ - Từ ghép
|
|
|
ờm. tiếng ờm khi tăng hắng.,ahỡm,
|
|
|
thương mại dịch vụ,tơdrong pơdrô tơmam,Danh từ - Danh từ
|
|
|
ly dị,achăng,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
ly dị,tơlê·hrĕch achăng,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
bỏ nhau,achăng,Động từ - Danh từ
|
|
|
bỏ nhau,tơlê·hrĕch achăng,Động từ - Danh từ
|
|
|
em tên là gì,oh anăn bu?,
|
|
|
còn thiếu,ưh kơ mah,Động từ khiếm khuyết - Tính từ
|
|
|
thiếu thốn,ưh kơ mah,Từ ghép
|
|
|
con gái chưa có chồng,adruh,
|
|
|
con gái chưa có chồng,hơdruh,
|
|
|
thực tập,biư̆k,Từ ghép
|
|
|
tập tành (con vật),biư̆k,
|
|
|
môi trường,lăm plênh teh·rơgoh tơ anguaih,Danh từ
|
|
|
đời nào,bêl yơ,Danh từ - Đại từ
|
|
|
chẳng khi nào,bêl yơ,
|
|
|
vừa đủ (thường đi với kơ),amoh,
|
|
|
cưới,iõk klo hơkăn,Từ ghép
|
|
|
con cái,akăn,Danh từ
|
|
|
nam nữ,adruh tơdăm,Từ ghép
|
|
|
thanh niên,adruh tơdăm,Danh từ
|
|
|
cảm ơn anh,bơ nê kơ anhong,Động từ - Danh từ chỉ loại
|
|
|
ay ai,tiếng reo mừng,Danh từ - Đại từ
|
|
|
ay ai,ngạc nhiên,Danh từ - Đại từ
|
|
|
đầu tiên; đầu mùa; đầu nguồn,anel,
|
|
|
cửa sông,bah,Từ ghép
|
|
|
cửa suối; nhánh sông,bah,
|
|
|
bạn đến từ đâu ?,e đâng yơ,
|
|
|
xã tôi đẹp lắm,tơring ĩnh alâng dêh,
|
|
|
anh làm ở đâu?,anhõng pơm oẽi kiơ?,
|
|
|
trò chơi giống như cầu lông,bang bay,
|
|
|
trong mỗi đất nước,lâm rĩm the đak,
|
|
|
chỉ ngọn lửa cháy bập bùng,blông blông,
|
|
|
loại kê địa phương (xem tơ'bâu),akŏi,
|
|
|
loại kê địa phương (xem tơ'bâu),tơ'bâu,
|
|
|
son sẻ,bơlơu,Từ ghép
|
|
|
cây không sinh hoa kết trái,bơlơu,
|
|
|
vạc vỏ cây để làm dấu đường,́bak,
|
|
|
gom lại,akŏm,Động từ - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
hội họp,akŏm,Danh từ - Động từ
|
|
|
khoảng trồng dưới đồng dông nhà.,chĕng chĕp,
|
|
|
nhảy xuống đất rồi chạy ngay,chah phǔng,
|
|
|
công chức nhà nước,jang tơdrong tek đak,Danh từ - Danh từ
|
|
|
loại gỗ mềm thường làm đế gùi,cher,
|
|
|
con đầu lòng
|
|
|
lần đầu,amol,Danh từ - Danh từ
|
|
|
lễ đóng cửa kho,giẽng tăng amăng pơh,
|
|
|
nói hành,bơlei,Động từ - Từ ghép
|
|
|
nói xấu (trong từ ghép),bơlei,
|
|
|
cái bẫy,akap,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
cái bẫy,hơkap,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
bẫy,akap,Danh từ
|
|
|
bẫy,hơkap,Danh từ
|
|
|
vui lắm
|
|
|
cây nẹp hai bên mái tranh,chang keng,
|
|
|
miếu thờ (người chết vì tai nạn),bơnơ̆l,
|
|
|
chậm chạp,ada adeh,Từ ghép
|
|
|
thông thả,ada adeh,Danh từ - Động từ
|
|
|
từ từ,adar adar·anet anet·dar deh,Tính từ
|
|
|
chậm chậm,adar adar·anet anet·dar deh,Tính từ - Tính từ
|
|
|
chậm rãi,adar adeh,Tính từ
|
|
|
em người nhỏ hơn,oh bơngai iẽ hloh,
|
|
|
trong lao động sản xuất,lăm choh jang,
|
|
|
họ hàng,kơ tum kơ tong·kơtam kơ tõng,Danh từ
|
|
|
chỉ mực nước bắt đầu dâng lên,chĕch,
|
|
|
nhìn thấy từ xa
|
|
|
nhân vật hoáng đường sống trong rừng,bơhôch,
|
|
|
tháo,bloch,Động từ
|
|
|
gọi em đi học,krao oh năm hõk,
|
|
|
"tiếng ""leng keng"" của lục lạc",bơgring bơgrang,
|
|
|
bộ phận sinh duc nam (trẻ em),beu,
|
|
|
nhá nhám tối,brang brưh,
|
|
|
tờ mờ sáng,brang brưh,Tính từ - Danh từ
|
|
|
mẹ tôi tên lan,mẽ ĩnh anăn lan,
|
|
|
bạn tên là gì?,e ơ năn kyơ?,
|
|
|
hàng rào kiên cố để bảo vệ,bơnơ̆t,
|
|
|
chỉ năm ngủ trần,bơbra,
|
|
|
không chăn chiếu,bơbra,
|
|
|
chỉ mục nước bắt đầu dâng lên,chă,
|
|
|
tiếng trái cây rơi xuống cái bịch,bǔk,
|
|
|
chỉ nhiều vết nổi trên da,'bruh 'brah,
|
|
|
"tiếng ""bịch"" của vật rơi xuống đất.",bê̆,
|
|
|
tuốt da hay móng chân heo,bloch,
|
|
|
gà
|
|
|
vũng đầm lầy (trâu heo đầm mình),bơnung,
|
|
|
loại ghè rất nhỏ để cúng thần,bô̆i·bơlum,
|
|
|
áo thun tay dài,ao dơdui ti tai,
|
|
|
chữa bệnh; điều trị,mig hơmet tơdrong jĩ,
|
|
|
chồi mọc lại sau khi đã chặt,'bur,
|
|
|
chỉ ánh sáng (nhỏ) nhấp nháy,'blet nhĕp,
|
|
|
rắn lục (dùng trong từ ghép),'bih bôm·bơlŏng,
|
|
|
1- ơn phúc; 2- may mắn,ai,
|
|
|
phước.,ai,Danh từ -
|
|
|
dùng cho câu nói không xác định,pơm,
|
|
|
chỉ nhiều tiếng khóc la inh ỏi,bơgrông,
|
|
|
sai trái ( không đúng),ưh kơ trõ,
|
|
|
bạn có khỏe không,ih hăm liem akâu,
|
|
|
bộ lạc sống ở miền đông kontum,bơnơ̆m,
|
|
|
đi lang thang,bơbrŏk,Động từ - Động từ
|
|
|
đi không mục đích,bơbrŏk,
|
|
|
gọn gàng,agah agong·rơgoh,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
gọn gàng,kăp iou,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
sạch sẽ,agah agong·rơgoh,Từ ghép
|
|
|
sạch sẽ,kăp iou,Từ ghép
|
|
|
ăn sạch,sa rơgoh; et rơgoh,Động từ - Tính từ
|
|
|
uống sạch,sa rơgoh; et rơgoh,Động từ - Tính từ
|
|
|
em nhớ anh,rơ ngoạ kơ anhong ưh,
|
|
|
đánh bạc,'bĕng 'bŏng,Động từ
|
|
|
cờ bạc,'bĕng 'bŏng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
giày thể thao,chơ khõ đă bõng lõng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
cứng ngắc,arăk tĭng,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
kéo lôi không nổi.,arăk tĭng,
|
|
|
anh bao nhiêu tuổi,anhong dôm sơnăm ?,
|
|
|
lễ uống rượu mừng xong mùa gặt,bơlêh,
|
|
|
giết bằng cách đè dưới móng tay,chĕch,
|
|
|
tiếng cây gãy răng rắc,'brĭk 'brăk 'brǔk,
|
|
|
thình lình nôi trên mặt nước,blôl blôl,
|
|
|
tách ra,anhaih,Động từ - Động từ
|
|
|
rời ra
|
|
|
học đòi,'bơ'but,Động từ - Động từ
|
|
|
bắt chước thiếu suy nghĩ,'bơ'but,
|
|
|
không có gì đâu,huẽi đẽi kiơ ôh,
|
|
|
không biết chắc chăn,bơbăt·ưh kơ băt hơđăl,
|
|
|
giữ gìn,pơ vẽi·wei răk
|
|
|
6 giờ 15 phút,tơdrõu jơ jĩt đăm,
|
|
|
cho
|
|
|
một loại chim (dùng trong từ kép),brung,
|
|
|
bộ phận sinh dục nữ (trẻ em),'bêl,
|
|
|
anh ở với ai?,anhong oẽi hăm bu?,
|
|
|
chỗ đặt đom,amoh,
|
|
|
đó để bắt cá,amoh,
|
|
|
anh yêu em,anhong wă oh·anhõng wă oh,
|
|
|
1- thân chuối; 2 khúc cây,adret,
|
|
|
1- thân chuối; 2 khúc cây,hơdret,
|
|
|
giũ bớt phần dơ của lá tranh,chah,
|
|
|
chỉ vật nhỏ bay tản mát,brǔng brăng,
|
|
|
thanh liêm,'biah 'blop,Từ ghép
|
|
|
lễ độ,'biah 'blop,Danh từ - Danh từ
|
|
|
thay phiên,tơplih băl,Động từ - Danh từ
|
|
|
thay phiên,bơlơh·bơlơh,Động từ - Danh từ
|
|
|
tôi chưa có vợ,ĩnh tam đei hơkăn,
|
|
|
làng tôi đẹp lắm,pơlẽi ĩnh alâng dêh,
|
|
|
giữ gìn,pơvẽi ; wẽi; wei: wêi·woẽi răk,Từ ghép
|
|
|
cái hũ,bỗi,Thán từ - Từ ghép
|
|
|
cái tĩn (đựng mắm muối),bỗi,
|
|
|
ngắt lời,bơbloh,Động từ - Danh từ
|
|
|
xem vào chuyện người khác,bơbloh,
|
|
|
cục xương lòi ra ở cổ,blach,
|
|
|
trái o,blach,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
cái bát vỡ hết rồi.,pơnhan pơchah đĩ bơih,
|
|
|
chỉ tiếng cây sắp gãy kêu răng rắc,'brĕk'brĕk,
|
|
|
chỉ nhiều ánh sáng lớn lóe lên,'blit 'blat,
|
|
|
nói chung các ché bằng sành sứ,cheh pơnhan,
|
|
|
họ tên chị là gì?,anăn măt mai bu?,
|
|
|
họ xây vách nhà,đe sư man tơnăr hnam,
|
|
|
làm gấp rút
|
|
|
thần số mệnh (thần duới quyền yă gơnŏk)n,bôt,
|
|
|
cô ấy đang dạy học,duch õu oẽi bơtho,
|
|
|
một loại ghè chế tạo tại bình định,aweh,
|
|
|
trong trắng,a 'jă,Giới từ - Tính từ
|
|
|
trong trắng,hơ 'jă·hơlai,Giới từ - Tính từ
|
|
|
trinh nguyên,a 'jă,Từ ghép
|
|
|
trinh nguyên,hơ 'jă·hơlai,Từ ghép
|
|
|
anh thích màu gì?,anhong ameh đak kơang kiơ?,
|
|
|
chẳng có thứ gì,'bơ'brui,
|
|
|
nghèo rớt mông tơi,'bơ'brui,
|
|
|
tập trung một chỗ,'bu'bǔl·'bǔl 'bǔl·pơ pôi minh 'bôt,
|
|
|
được,bloh,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
một loại củ có vị cay và thơm,amrĕ,
|
|
|
nhá nhem tối,brang brih·bring brih,
|
|
|
tờ mờ sáng,brang brih·bring brih,Tính từ - Danh từ
|
|
|
học đòi bắt chước thiếu suy nghĩ,'but 'but,
|
|
|
chỉ cá nhỏ lên mặt nước thở,'bloi 'bloi,
|
|
|
đừng nghe giặc xúi giục,nẽ mâng ayăt pơchũt,
|
|
|
bông hoa
|
|
|
làm quen,'beh,Động từ
|
|
|
kết thân với nhau; thuần hóa,'beh,
|
|
|
chỉ trâu bò kéo cày đi thẳng luống,'bơ'broy,
|
|
|
e về chăn bò,oh brôk achăng sem tơrong,
|
|
|
nhân vật hoang đường sống trong rừng
|
|
|
nhà anh ở đâu,hnam anhong oei hơ yơ,
|
|
|
chúng tôi đào giếng nước,nhôn sir đak sơlũng,
|
|
|
anh có khỏe không,anhong hăm grăng akõu ưh?,
|
|
|
hiện giờ,anang,Danh từ
|
|
|
hiện tại,anang,Danh từ
|
|
|
bây giờ,anang,Đại từ
|
|
|
nhiều vô số kể (con vật lớn),'bơbrĕk 'bơbrak,
|
|
|
loại cà đắng nhỏ bằng đầu ngón út.,bai,
|
|
|
kế hoạch hóa gia đình,chă kon đẽi đon,
|
|
|
anh ấy làm gì,anhong õu bỡ jang kiơ?,
|
|
|
anh ấy làm việc gì?,anhong jang tơdrong kiơ?,
|
|
|
bắp hạt nhỏ màu hung đỏ (6 tháng),breo,
|
|
|
tôi thích màu đỏ,ĩnh ameh đak kơang brê,
|
|
|
chị bao nhiêu tuổi rồi,mai dôm sơnăm bơih,
|
|
|
giết con vật để cúng tế cho người,bơrơ̆m,
|
|
|
áo cộc tay,ao ti djăl·ao dơdui ti kơney,
|
|
|
miếng vải may quần áo,che sĩt hơbăn ao,
|
|
|
rằn ri nhiều màu,'brenh 'bronh,
|
|
|
màu carô nhỏ,'brenh 'bronh,
|
|
|
mẹ tôi làm ruộng,mẽ ĩnh jang mir na,
|
|
|
đẽo
|
|
|
con vật giống người không có đầu gối,bơnơ̆ng,
|
|
|
hứa sẽ cúng thần nếu được toại nguyện,bưn,
|
|
|
địa điểm du lịch,amih thông ngôi,Danh từ - Động từ
|
|
|
vui chơi,amih thông ngôi,Từ ghép
|
|
|
dùng trong câu nói cho công việc nặng,jang,
|
|
|
tiếng khóc oa oa bé mới sinh,ah wa,
|
|
|
tiếng ô chỉ không dám,anai ei,
|
|
|
hạ minh,anai ei,Từ ghép
|
|
|
phức tạp
|
|
|
không có cây lớn chỉ có thảo mộc,'blach,
|
|
|
1- lồng chim,adrǔng,
|
|
|
1- lồng chim,tơdrǔng,
|
|
|
lồng gà; 2- gói,adrǔng,
|
|
|
lồng gà; 2- gói,tơdrǔng,
|
|
|
"""chip chip"" tiếng chip chip gà con",chep chep,
|
|
|
thề hứa cúng thần nếu được toại nguyện,'buăn,
|
|
|
gọi là chút đỉnh cho có lễ phép,bơgia,
|
|
|
gọi là,bơdia,Động từ - Liên từ
|
|
|
chút đỉnh cho có lễ phép,bơdia,
|
|
|
phát quang trừ muỗi,chong pơ anguaih pơlôch hơngenh,
|
|
|
bằng phẳng mênh mông,'blach lơlia 'blia lơ liau,Danh từ - Tính từ
|
|
|
9h kém 15 phút,tơsĩn jơ hơtũch jĩt đăm,
|
|
|
cái nẹp làm bằng hai thanh tre,chen ner,
|
|
|
tôi sợ việc đánh nhau,ĩnh hli tơdrong tơblah,
|
|
|
tôi không nghe,inh bĭ kơtơng·inh ưh kơ tơng,
|
|
|
cây cà hoang,blơ̆n,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
trái có lông ăn được,blơ̆n,
|
|
|
về cẩn thận,brõk alâng
|
|
|
sát chồng,ăng,Tính từ - Danh từ
|
|
|
anh có vợ chưa?,anhong tam đẽi hơ kăn ?,
|
|
|
vợ tôi tên là lan,hơ kăn ĩnh anăn lan,
|
|
|
ráng đỏ lúc xế chiều hay sáng sớm,ang moi,
|
|
|
anh làm việc ở đâu,anhong bơ jang tơ yơ?,
|
|
|
cuộc sống,cahal chal chal erih chal herih chalarihchal harih,Danh từ
|
|
|
dân tộc brau sống giáp ranh kontum - lào,brau,
|
|
|
có phải,hăm sĩ (bana kontum)·hăm trõ ( bana gl),Động từ - Tính từ
|
|
|
chuột chành (loại cào cào lớn màu xanh),blông chông,
|
|
|
loại bọ có nước đái làm phỏng da,chăm be,
|
|
|
9 giờ kém 15 phút,tơsĩn jơ hơtũch jĩt đăm(mơmĩt),
|
|
|
cây sổ,blo,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
có trái chua ăn được (cây rừng),blo,
|
|
|
loại thăn lằn có đường gai trên lưng,bŏr koy,
|
|
|
cơ thể họ cao lớn,akõu jăn sư kơjung tih,
|
|
|
họ học trường nào ra,sư hõk trưng hơyơ lẽch?,
|
|
|
tập tục văn hóa ( phong tục),gah tơdrong juăt,
|
|
|
chữa bệnh bằng phép cách đếm tới số bảy,bơlơih,
|
|
|
bạn ăn trưa ở đâu,bôl sa năr dâng tơyơ?,
|
|
|
con vật hoang đường (chân không có đầu gối),bơnơng,
|
|
|
làn tóc đẹp gợn sóng của phụ nữ,bêm byơi,
|
|
|
1- cái chày giã gạo. 2- trụ rào,adrơi,
|
|
|
1- cái chày giã gạo. 2- trụ rào,hơdrơy,
|
|
|
mày đang làm cái gì vậy,e pơm kyơ noh,
|
|
|
tôi chở mẹ đi chở,ĩnh chơ mẽnămtơ kơ chỡ,
|
|
|
cồn cát,'bôt,Danh từ - Danh từ
|
|
|
mô đất nhô lên ở giữa sông,'bôt,
|
|
|
tự ti,anhŏ,Đại từ - Động từ
|
|
|
mặc cảm
|
|
|
gia đình tôi có 5 người,ũnh hnamĩnhđẽi pơđăm anu,
|
|
|
hạ xuống
|
|
|
rể.,a'nhur,Danh từ -
|
|
|
gia đình tôi có 5 người,ũnh hnam ĩnhđẽipơđăm anu,
|
|
|
e rất thích văn nghệ,oh tôch ameh joh suang,
|
|
|
tiếng dùng ở thể sai khiến : nào,bĕ,
|
|
|
hãy,bĕ,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
anh ngủ lúc mấy giờ?,anhõng tep kơplah dôm jơ?,
|
|
|
cây bần,bơ-ar,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
cây đước (loại cây để làm giấy),bơ-ar,
|
|
|
có nhiều hộ thiếu đói,đẽi lơ ũnh hnam pơngot,
|
|
|
em đang làm gì đó,em đang làm gì đó,
|
|
|
chỉ tiếng cười rộn rã của cô gái,cheng leng,
|
|
|
càng hay,chang hmang,Động từ khiếm khuyết - Liên từ
|
|
|
chỉ nhiều con bọ nhỏ bò trên mình,'bơ'beh 'bơ'brĕk,
|
|
|
tiếng lóng chỉ đám đông lũ lượt tới,bơbĭn bơbăn,
|
|
|
cột tạc hình người quanh hàng rào nhà mồ,biư̆,
|
|
|
(xem xem nghĩa của cụm từ 'bok bul),'bok hôch,
|
|
|
lễ hội hát,hơri pơchơt,Danh từ - Động từ
|
|
|
lễ hội hát,sa et,Danh từ - Động từ
|
|
|
ăn uống,hơri pơchơt,Động từ
|
|
|
ăn uống,sa et,Động từ
|
|
|
chồi non mọc lại ở gốc cây mới chặt,'bu,
|
|
|
nảy mầm,chăt,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
một loại mối nhỏ màu đen hoặc màu trắng,bôch,
|
|
|
chỉ đàn ong hay ruồi nhặng bay vù vù,bơbrǔng,
|
|
|
phải,ĩ,Động từ
|
|
|
phải,ĩnh jĩ kâl dêh,Động từ
|
|
|
tôi đau đầu lắm,ĩ,
|
|
|
tôi đau đầu lắm,ĩnh jĩ kâl dêh,
|
|
|
ba tôi làm công nhân,bã ĩnh jang kông nhẫn,
|
|
|
người bahnar tin vào thần,bơngai bahnar lui kơ yang,
|
|
|
bố tôi làm công nhân,bã ĩnh jang kông nhân,
|
|
|
úi chà. tiếng úi chà khi ăn trái chua.,aih,
|
|
|
cô ấy có xinh không?,duch õu hăm alâng ưh?,
|
|
|
chỉ người lặn làm nước sủi tăm lên,bơblǔk bơblăk,
|
|
|
chỉ vật lớn trồi lên hụp xuống,blôl nhỗp·blǔl nhǔp,
|
|
|
em về chăn gia súc,oh brõk achăng sem tơrong,
|
|
|
làng anh có đẹp không,pơlẽi 'nhong hăm alâng ưh?,
|
|
|
sống du canh du cư,arih sa ưh tơ nâng,
|
|
|
tôi thích nghe a hát,ĩnh ameh mâng anhong hơri,
|
|
|
làm dấu chỗ mình phát rẫy sau này,acham,
|
|
|
làm dấu chỗ mình phát rẫy sau này,hơcham,
|
|
|
nhà anh ở làng nào,hnam ĩnh oei pơlei hơyơ?,
|
|
|
tôi chở mẹ đi chở,ĩnh chơmẽnăm tơ kơ chỡ,
|
|
|
chỉ nhiều ánh lửa leo lét từ xa,blŏng blĕch,
|
|
|
thông phần,bơjôk,Động từ - Danh từ
|
|
|
san sẻ với gia đình người chết,bơjôk,
|
|
|
chỉ tài ăn nói rành rọt,bơ'blơh bơ'blơh,
|
|
|
lưu lót,bơ'blơh bơ'blơh,Từ ghép
|
|
|
một loại lồ ô
|
|
|
hồ ao,âde,Danh từ - Danh từ
|
|
|
con bò có mắt bet móng hồng,'bek,
|
|
|
lưỡi đỏ,'bek,Danh từ - Tính từ
|
|
|
thanh nhỏ cột ở đuôi diều,ben,
|
|
|
để giữ thăng bằng.,ben,
|
|
|
họ mặc trang phục như thế nào?,đesưhrũk pơhrôp thoi yơ,
|
|
|
kẽ ở ngón tay,abak,
|
|
|
chân (người hay vật). x. hơbak,abak,
|
|
|
chỉ lúa,bơbroch,Động từ khiếm khuyết - Danh từ
|
|
|
buổi sáng rảnh bạn làm gì,pơgê wăn bôl pơm kiơ?,
|
|
|
buổi sáng tôi thích đi bộ,pơgê ĩnh meh năm jâng,
|
|
|
chỉ nhiều người hay vật tập trung một chỗ,'bơ'bǔl 'bơ'băl,
|
|
|
chỉ nước da trắng nõn nà của cô gái,'blăng tơhioy,
|
|
|
đánh vô cớ cho bớt giận (giận cá chém thớt),bơhil,
|
|
|
thú vật (dùng trong từ ghép); xác chết,atu,
|
|
|
hồn ma,atu,Danh từ - Danh từ
|
|
|
chỉ hàm răng đều,'breo,
|
|
|
xinh xắn lộ ra khi cười,'breo,
|
|
|
tôi đang gặp chuyện khó khăn,inhoei jrâm tơdrong tơnap tap,
|
|
|
tôi chở mẹ đi chở,ĩnhchơ mẽ năm tơ kơ chỡ,
|
|
|
nhà tôi ở gần đây,hnam ĩnh oẽi tơ jễ õu,
|
|
|
đi nhanh mưa đến rồi,năm mă hrẽnh ami truh bơih,
|
|
|
họ mặc trang phục như thế nào?,đe sư hrũk pơhrôpthoiyơ,
|
|
|
ánh sáng hồng (lúc rạng đông hay hoàng hôn),'brǔng 'brăng,
|
|
|
tôi quen đi bộ buổi sáng,ĩnh juăt brõk jâng bơgê,
|
|
|
bệnh nổi mày đay do bị mắc hơi người khác,anăp,
|
|
|
tôi thích đi bộ buổi sáng,ĩnh ameh năm jâng pơgê,
|
|
|
đem vật từ chỗ thấp lên chỗ cao; tiếp rước,atŏk,
|
|
|
á,aaih,Từ ghép
|
|
|
giữ gìn truyền thống tốt đẹp,woẽi răk khôi juăt lâng,
|
|
|
năm nay tôi 30 tuổi,sơnăm õu ĩnh pêng jĩt sơnăm,
|
|
|
họ mặc trang phục như thế nào?,đe sưhrũkpơhrôp thoi yơ,
|
|
|
từ từ dâng cao (nước) hay đổ xuống (vật),'biư̆ 'biư̆,
|
|
|
họ cư trú ở địa bàn nào?,đe sư oei tơyơ?,
|
|
|
mặt trời tỏa sáng khắp nơi,măt năr hơdah jâp jă,
|
|
|
gia đình tôi có 5 người,ũnh hnamĩnh đẽi pơđăm anu,
|
|
|
tôi có một dây nịt,ĩnh đẽi mĩnh pôm tơlẽi tân,
|
|
|
chị đã có chồng chưa?,mai tam đẽi ũnh om ưh,
|
|
|
một loại lồ ô,ade,
|
|
|
một loại lồ ô,rơde,
|
|
|
chạy suốt dọc theo(từ này dùng trong trang phục),pơ ayoi,
|
|
|
hàng cây bắt ngang trên trính dưới để lót sàn,bơroch,
|
|
|
tôi thích chơi cầu lông,ĩnh ameh pơm ngôi sõk iẽk,
|
|
|
hồng thích chơi đá bóng,hõng ameh kơ dah bõng long,
|
|
|
chỉ ngày mới bắt đầu làm một công việc,atol hla,
|
|
|
năm nay chị bao nhiêu tuổi?,sơnăm õu mai dôm sơnăm,
|
|
|
nơi tham quan du lịch,amih thông ngôi,
|
|
|
chăn thả bò,achăng rơmo,Động từ - Danh từ
|
|
|
chăn thả bò,kơpô lăm pơgar hnam,Động từ - Danh từ
|
|
|
trâu trong vườn nhà,achăng rơmo,
|
|
|
trâu trong vườn nhà,kơpô lăm pơgar hnam,
|
|
|
gọn gàng; vướng víu; khó khăn (ở thể phủ định),bot,
|
|
|
ngày cuối tuần a làm gì?,'năr giẽng anhõng pơm kiơ?,
|
|
|
chăc... chăng
|
|
|
buổi trưa tôi thích ngủ nghỉ,nar dâng ĩnh meh tep,
|
|
|
em gái nhỏ đeo hoa tai,đê oh trõkăn đoh hơle,
|
|
|
năm nay anh bao nhiêu tuổi,sơnăm õu anhong dôm sơnăm,
|
|
|
chỉ hai người,bơbrĕl,
|
|
|
hay hai con vật kề bên nhau,bơbrĕl,
|
|
|
loai cây có thân tráng,chai,
|
|
|
dùng trái để gội đầu,chai,
|
|
|
anh có gia đình chưa?,anhong tam đei ũnh hnam ?,
|
|
|
bắp thịt ở cánh gà,bôn,
|
|
|
hay chân trước của loài vật,bôn,
|
|
|
một năm có 12 tháng,mĩnh sơnăm đẽi mĩnh jĩ bar khẽi,
|
|
|
bạn ăn sáng lúc mấy giờ,bôl sa pơgê kơplah dôm jơ?,
|
|
|
đừng ước mơ việc không có,nẽ hơpơi tơdrong ưh kơ đẽi,
|
|
|
cây dứa rừng,bơnan,
|
|
|
lá dùng đan chiếu hau đuôi mũi tên,bơnan,
|
|
|
tôi chở mẹ đi chợ,ĩnh chơ mẽ năm tơ kơ chơ,
|
|
|
gần thôi,jễ đẽch,Tính từ - Thán từ
|
|
|
gần thôi,hlôi mĩnh tõ mir,Tính từ - Thán từ
|
|
|
cách một cái rẫy,jễ đẽch,
|
|
|
cách một cái rẫy,hlôi mĩnh tõ mir,
|
|
|
chị đang đổ lúa vào cối,mai oẽi tuh ba lăm tơpăl,
|
|
|
cuộc sống,cahal chal chal erih chal herih chal arih chal harih,Danh từ
|
|
|
thanh gỗ dẹp đặt sau lưng phụ nữ để dệt vải,'băn,
|
|
|
tôi không đi chơi làng khác,ĩnh ưh năm ngôi pơlẽi nai,
|
|
|
bức tranh này vẽ nhà rông,rup õu bieh um hnam rông,
|
|
|
nuốt không trôi (do buồn hay không có thức ăn),'blŏ 'blŏ,
|
|
|
dân làng càng ngày càng hiểu biết,kon pơlẽi roinărroi hlôh wao,
|
|
|
"tiếng ""ầm ầm"" thác đổ hay tiếng súng đại bác",bĭng bǔng,
|
|
|
năm liệt chết từ từ (người),bơn,
|
|
|
cây đứng chết từ từ,bơn,
|
|
|
tiếng cảm thán chỉ sự vui mừng hay tức giận,bah hah,
|
|
|
nhắm mắt rồi mở ra nhìn với vẻ ngỡ ngàng,'blĭt 'blĭt,
|
|
|
tấm tranh gấp đôi,bla,
|
|
|
lợp trên nóc nhà để khỏi dột,bla,
|
|
|
tôi nhớ bố mẹ nhiều,inh băt kơ me bă inh lơ,
|
|
|
chỉ hai người nói chuyện to nhỏ thân mật,brĕk brŏk·brŏk brŏk,
|
|
|
tiếng cảm thán chỉ sự thất vọng (trời ơi,bơbĕ,
|
|
|
chết rồi)),bơbĕ,
|
|
|
chỉ miệng nói mà không làm,'bơp 'bơp,
|
|
|
chỉ tây năm ngón,'bơp 'bơp,
|
|
|
nhà sàn được làm bằng gì?,hnam kơ jung pơm ki ơ?,
|
|
|
tôi thích xem tivi buổi trưa,ĩnh ameh lăng tivi nãr dâng,
|
|
|
anh quen mặc áo tay dài,anhong juăt hrũk ao ti tai,
|
|
|
đừng lo lắng tôi vẫn khỏe,nẽ hiơk ĩnh hơmâng grăng akõu,
|
|
|
bác đang cần chày trong tay,mih oẽi chẽp hơdrẽi lăm ti,
|
|
|
chỉ người hay vật nhỏ trồi lên hụp xuống,blol nhŏp·blŏl nhŏp,
|
|
|
dân làng càng ngày càng hiểu biết,konpơlẽiroi năr roi hlôh wao,
|
|
|
tôi không đi chơi làng khác,inh ưh năm ngôi pơlei nai,
|
|
|
bầu cắt bớt để đựng mồi câu cá hay đựng gạo,atô,
|
|
|
1- nuốt chửng. 2- lừa đảo của cải người khác,akơ̆t,
|
|
|
1- nuốt chửng. 2- lừa đảo của cải người khác,hơkơ̆t,
|
|
|
ai ai cũng nói như vậy,bu bu duh khan thoi noh,
|
|
|
xương đòn (xương nối từ ức tới vai),adra kiĕk,
|
|
|
xương đòn (xương nối từ ức tới vai),pơdra kiăk,
|
|
|
nhà anh nuôi con vật gì?,hnam anhõng rong kon yã kiơ?,
|
|
|
vì sao đất tây nguyên màu đỏ,thoi yơtehtây nguyên gôh brê,
|
|
|
gia đình anh có mấy người,ũnh hnam anhong đẽi dôm anu?,
|
|
|
bờ cắt,bơnơ̆t,Danh từ - Động từ
|
|
|
bờ đê,bơnơ̆t,Danh từ - Danh từ
|
|
|
đường tối đi một mình sợ,trong kơmăng năm mĩnh anu hli,
|
|
|
đất bỏ hoang lâu năm cây con đã mọc lên,bri xăr,
|
|
|
mỗi đứa trẻ có áo mới,rim anu đe ohđexi ao hle,
|
|
|
gia đình tôi có 5 người,ũnh hnam ĩnh đẽi pơđăm anu,
|
|
|
những ai thích sống từng làng,đe bu arih sa kơ dih pơlei,
|
|
|
hội thánh tin lành việt nam,khŭl lui tơdrong 'nao 'lơ̆ng việt nam,
|
|
|
nhà tôi cạnh (tiếp giáp) nhà họ,hnam ĩnh tơtil hnam đe sư,
|
|
|
anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõng hămamehsa anhem buh ưh ?,
|
|
|
họ mặc trang phục như thế nào?,đe sư hrũk pơhrôp thoi yơ,
|
|
|
làng anh nhỏ nhưng đẹp lắm,pơlei anhong ĩe mã lẽi alâng dêh,
|
|
|
có 2 cái gùi nhỏ gần em,đẽi bar tõ rẽu jễ oh,
|
|
|
nhà cô ấy ở kon tầng,hnam duch õu oẽi tơ kon tơng,
|
|
|
cô ấy đang cầm chày giã lúa,duch oẽi chẽp hơdrei peh ba,
|
|
|
vạt đất (đất chia ra thành vạt nhỏ để bò dễ cày),biak,
|
|
|
anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõnghămameh sa anhem buh ưh ?,
|
|
|
sáng nay anh có chạy bộ ?,pơgê õu anhõng hăm kơdâu jâng,
|
|
|
"tiếng xoạt khi xé vải hay tiếng ột ột khi sôi bụng,",bruơk,
|
|
|
cái chòi,apăm pơk,Thán từ - Từ ghép
|
|
|
các em gái đeo hoa tai,đe oh drã kăn đoh hơ le,
|
|
|
bức tranh này vẽ hình gì ?,rup õu bieh um ki ơ?,
|
|
|
vì sao đất tây nguyên màu đỏ,thoi yơ teh tây nguyên gôhbrê,
|
|
|
không phải lo gì nữa,ưh pã đẽi hiơk pơngât kiơ dâng boeih,
|
|
|
loại dây rừng luôn luôn quấn theo chiều kim đồng hồ.,'băr 'ngieu,
|
|
|
vì sao đường lầy lội bẩn thỉu,kơ lih trong hlut amễ amach,
|
|
|
anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõng hăm amehsaanhem buh ưh ?,
|
|
|
thế họ có tin ma không?,lẽi đe sư hăm lui atõu ưh?,
|
|
|
anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõng hăm ameh sa anhem buhưh?,
|
|
|
chỉ đất bằng không có cây lớn,'blach lơliau,
|
|
|
chỉ có thảo mộc,'blach lơliau,
|
|
|
một loại chồn lớn,brǔl,
|
|
|
khi blông tông jri kêu báo hiệu trời mưa (xưa),blông tông jri,
|
|
|
tôi thích xem chương trình trên vtv3,ĩnh ameh tơdrong phim lâm vtv3,
|
|
|
mời bạn về nhà tôi chơi,tơ kơi bôl brôk hnam ĩnh ngôi,
|
|
|
họ đã cắt(gặt) lúa xong(hoàn thành) chưa?,sư tam kăt ba keh ?,
|
|
|
anh có thích thịt nướng không,anhong hăm ameh sa anhem buh ưh?,
|
|
|
dân làng càng ngày càng hiểu biết,kon pơlẽi roi năr roihlôh wao,
|
|
|
miếng vai có hoa văn may vào phía sau váy phụ nữ,bơnal,
|
|
|
đứa trẻ nhỏ nặn đất để chơi,đe hơiẽ man teh pơm ngôi,
|
|
|
điềm báo (thấy hay nghe trước cái chết của ai đó),bring bri·bơdreh,
|
|
|
anh trai tôi làm thầy giáo,anhong drõ nglo ĩnh pỡ thâi bơtho,
|
|
|
anh ấy ăn trưa tại rẫy,anhong sa nãr dâng kơ tã tơ mir,
|
|
|
anh có phải là người bahnar ko,anhong hăm trõ jĩ kon bahnar ?,
|
|
|
chỉ di chuyển đông như kiến,bơbuch bơbach,
|
|
|
đoàn người nhiều như kiến bò,bơbuch bơbach,
|
|
|
xa lắm,ataih dêh năm jâng hiong mĩnh nar,Tính từ - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
đi bộ khoảng 1 ngày,ataih dêh năm jâng hiong mĩnh nar,
|
|
|
anh thích chơi môn thể thao gì?,anhong ameh ngôi pơjuăt hơkõu kiơ ?,
|
|
|
chỉ lúa,bơbrôch,Động từ khiếm khuyết - Danh từ
|
|
|
gạo chảy ra và liên tục từ gùi hay bao rách,bơbrôch,
|
|
|
phần chính yếu,akăl,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
phần chính yếu,hơkăl,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
dây,'blech,Danh từ
|
|
|
những đứa trẻ lấy (nặn) đất chơi,đe hơ ĩe man teh pơm ngôi,
|
|
|
to bàng một ngón tay (đơn vị đo bằng bề rộng ngón tay),bơ̆t,
|
|
|
rượu lấy từ thân cây dừa rừng (ngày xưa)
|
|
|
một loại cây dùng lá giã nhỏ đắp vào chỗ răn độc cắn,bơxem,
|
|
|
phải dùng nước bẩn ở khe,yua đak amễ amach đak thong(hơ bong)đak krong,
|
|
|
suối.,yua đak amễ amach đak thong(hơ bong)đak krong,Danh từ -
|
|
|
khuyến khích bà con ngủ phải nằm mùng,athẽi kon pơlẽi tep đẽi kơmũng,
|
|
|
anh có biết đi xe máy không?,anhong hăm gơh hau gre bơbit ưh?,
|
|
|
họ sống chủ yếu bằng gì?,đe sư arih sa mã tơpã păng kiơ?,
|
|
|
buổi chiều tôi thích chơi bóng chuyền,kơ xỡ ĩnh meh pah bong lõng,
|
|
|
bạn thường ngủ dậy lúc mấy giờ,bôl juăt tep ayung kơplah dôm jơ,
|
|
|
tôi làm việc tại mang yang,inh yang tơdrong tơ a pũng mang yang,
|
|
|
trong gia đình tôi có 4 người,lăm ũnh hnam ĩnh đẽi puăn anu,
|
|
|
người địa phương thích ăn lá mì,đe kon kông ameh sa hla blang,
|
|
|
ma quở (khi má nhắc đến tên ai,bâu,
|
|
|
thì người đó bị ốm),bâu,
|
|
|
họ có ngôn ngữ riêng không?,đe sư hăm đei nâr pơma kơdih ưh?,
|
|
|
làng kon kơ tu có xa không,pơlẽi kon kơ tu hăm ataih ưh?,
|
|
|
ba mẹ tôi đi làm ở rẫy,bã mẽ ĩnh năm jang tơ mir,
|
|
|
anh em hãy hỗ trợ(giúp đỡ) lẫn nhau,anhõng oh athẽi tơgum dih bâl,
|
|
|
em ơi,ai,Danh từ -
|
|
|
cưng ơi (tiếng gọi nhau của vợ chồng hay tình nhân),ai,
|
|
|
dân làng càng ngày càng hiểu biết,kon pơlẽi roi năr roi hlôh wao,
|
|
|
vì sao đất tây nguyên màu đỏ,thoi yơ teh tây nguyên gôh brê,
|
|
|
(từ trong từ ghép) ống lồ ô,but,
|
|
|
tre hay nứa dùng làm âm nhạc,but,
|
|
|
bước qua làng họ tôi thấy việc tốt,yak hloh tơ pơlẽi đeĩnhlăng tơdrong alâng,
|
|
|
rung chuyển,kon bahnar hăm oei đei krao anăn kiơ plâng ưh ?,Động từ - Động từ
|
|
|
cử động,kon bahnar hăm oei đei krao anăn kiơ plâng ưh ?,Từ ghép
|
|
|
mong muốn lớp ta thành công trong mọi việc,hơpơilămbân keh kông lâm rim tơdrong,
|
|
|
lâu rồi tôi không gặp hai bác,đunh bơih ĩnh ưh tơbâp bar anu mih,
|
|
|
bước qua làng họ tôi thấy việc tốt,yak hloh tơpơlẽiđe ĩnh lăng tơdrong alâng,
|
|
|
xung quanh làng có đường bê tông(xi măng),jũm dăr pơlẽi đẽi trong si măng,
|
|
|
sáng nay a đi bộ có thoải mái không?,pơgê õu anhong jâng đei kơdẫuưh?,
|
|
|
việc vệ sinh phòng dịch như thế nào?,tơdrong rơgoh,
|
|
|
việc vệ sinh phòng dịch như thế nào?,pơgăn jĩ jăn thoi yơ,
|
|
|
cô ấy đang cầm cái nia trong tay,duch õei chẽp kơ đum lăm ti,
|
|
|
tôi đã có vợ và 2 con,ĩnh sang đẽi hơkăn păng bar anu kon,
|
|
|
đi trước một động từ để làm nổi bật ý nghĩa động từ đó,chă,
|
|
|
mái nhà làm bằng ngói,bơbũng hnam bỡ păng gõch·bơ bũng hnam bỡ păng ngõch,
|
|
|
nhà cháng,bô,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
miếu thờ (để tưởng niệm người chết mà xác không có đó),bô,
|
|
|
anh có chơi thể thao không ?,anhõng hăm gơh ngôi pơjuăt hơkõu ưh ?,
|
|
|
anh ấy sống ăn ở cùng bố mẹ,anhõng arih sa hơdoi hăm mẽ bã,
|
|
|
anh ấy đã hy sinh vì chiến tranh,anhong anoh sang hũt akõu yua tơblah,
|
|
|
anh có thích ăn thịt nướng không?,anhõng hăm ameh sa anhem buh ưh ?,
|
|
|
chỉ gà trống khi đá nhau thường kéo đối thủ về nhà mình,chang kri,
|
|
|
mướn,ala,Động từ
|
|
|
sáng nay a đi bộ có thoải mái không?,pơgê õu anhong jâng đei kơdẫu ưh?,
|
|
|
tôi làm bộ đội ở bệnh viện 211,ĩnh bỡ bô đôi tơ hnam pơgang 211,
|
|
|
nhà tôi nghèo khổ,ĩnh hnam pơmat tat,
|
|
|
nhà tôi nghèo khổ,ưh đẽi tơmuk tơman,
|
|
|
không có tài sản,ĩnh hnam pơmat tat,
|
|
|
không có đồ đạc,ưh đẽi tơmuk tơman,
|
|
|
thiếu các điều kiện phục vụ sản xuất,ưh kơ mah dôm tơmam pơwih jang sa,
|
|
|
bạn về chơi với gia đình tôi không,bôl brõk ngôi păng ũnh hnam ĩnh ưh?,
|
|
|
cây có hạt làm thuốc ói mửa của người dân tộc ala kông hoăc tôlô,awa,
|
|
|
tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ tối,ĩnh juăt năm tep kơplah jĩt jơ kơmăng,
|
|
|
người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngai bahnarđẽidôm bai hơri kiơ ?,
|
|
|
giữ ranh,bơ̆ng kơ̆l,Động từ - Từ ghép
|
|
|
thuốc lá giã thành bột trộn vôi để ngâm
|
|
|
cô ấy có chồng và 1 đứa con,duch õu đẽi klo păng mĩnh anu kon,
|
|
|
anh đã chữa bệnh ở đâu chưa?,anhong tam mig hơmet tơdrong jĩ hơ yơ bơih?,
|
|
|
bước qua làng họ tôi thấy việc tốt,yak hloh tơ pơlẽi đe ĩnh lăng tơdrongalâng,
|
|
|
tua,brui,Từ ghép
|
|
|
dân làng không đi làm rẫy mùa(tháng) mưa,kon pơlẽi ưh năm jang mir khẽi ami,
|
|
|
những người trong hình(ảnh) đang đánh cồng chiêng,đe anoh lâm rup oẽi tôh chĩng chêng,
|
|
|
người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngai bahnar đẽi dôm baihơrikiơ ?,
|
|
|
đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtăm alongưhpơjing pôm tơmo,
|
|
|
đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtăm along ưhpơjingpôm tơmo,
|
|
|
đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtămalongưh pơjing pôm tơmo,
|
|
|
người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngai bahnar đẽidômbai hơri kiơ ?,
|
|
|
áo mẹ không có đường kẻ sọc( hoa văn) nào,ao mẽ ưh kơđẽi trong pơgong(dônh) hơyơ,
|
|
|
học tập làm theo tấm gương,tơdrong rơgẽi jơhngâm đon hô chi minh,
|
|
|
đạo đức hồ chí minh,tơdrong rơgẽi jơhngâm đon hô chi minh,
|
|
|
mùa gặt lúa tất cả dân làng ra đồng,bơyan kăt ba tôm konpơlẽinăm tơ mir na,
|
|
|
đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,tehõu pơtăm along ưh pơjing pôm tơmo,
|
|
|
triều thiên,agăl,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
triều thiên,hơgăl,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
mũ của vua. * agăl jơlal mão gai
|
|
|
mũ của vua. * agăl jơlal mão gai
|
|
|
xưa kia dân làng ăn ở như thế nao?,sỡ ki kon pơlẽi sa,
|
|
|
xưa kia dân làng ăn ở như thế nao?,et thoi yơ?,
|
|
|
giày ba tôi không chắc chắn,chơ khõ bă ĩnh ưh kơjăp·chơ khõ bã ĩnh ưh kơjăp,
|
|
|
họ tin vào linh hồn là người đã mất,đe sư lui bơhngol jĩ bơngai sang lôch,
|
|
|
đi xe khách mất 15 phút đến nơi,năm gre tih hiong jĩt đăm mơnĩt truh hơnih,
|
|
|
mùa gặt lúa tất cả dân làng ra đồng,bơyan kăt batômkon pơlẽi năm tơ mir na,
|
|
|
đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtăm along ưh pơjing pômtơmo,
|
|
|
người sinh sống lâu trong một gia đình trước khi được nhận làm con hay cháu,bông,
|
|
|
người thì,bơ'nah,Danh từ - Liên từ
|
|
|
mong muốn lớp ta thành công trong mọi việc,hơpơi lăm bân keh kông lâm rim tơdrong,
|
|
|
nhà rông người dân bahnar dùng để tập trung,hnam rông kon bahnar yuơ wă hơ kõm,
|
|
|
tôi thích chơi đá bóng vào buổi chiều,ĩnh ameh ngôi đã bõng lõng mât kơ xơ,
|
|
|
hai mép quần có sợi chỉ màu đỏ,bar jih hơben đẽi brai đak kơ ang brê,
|
|
|
người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngaibahnar đẽi dôm bai hơri kiơ ?,
|
|
|
thành phố pleiku gần,kơ phỗ pleiku jễ,
|
|
|
thành phố pleiku gần,năm jâng pêng jĩt mơnĩt,
|
|
|
đi bộ 30 phút,kơ phỗ pleiku jễ,
|
|
|
đi bộ 30 phút,năm jâng pêng jĩt mơnĩt,
|
|
|
bước qua làng họ tôi thấy việc tốt,yak hloh tơ pơlẽi đe ĩnh lăng tơdrong alâng,
|
|
|
dây hà thủ ô,char au,
|
|
|
dùng làm thuốc chữa vết thương hay trị bệnh sốt rét,char au,
|
|
|
anh thích xem thời sự,anhõng ameh lăng tơdrong teh đak,
|
|
|
anh thích xem thời sự,phim păng đã bõng lõng,
|
|
|
phim và đá bóng,anhõng ameh lăng tơdrong teh đak,
|
|
|
phim và đá bóng,phim păng đã bõng lõng,
|
|
|
cả 3 người đều mặc quần áo truyền thống,đĩ pêng anu hơnâng hrũk hơbăn ao khôi juăt,
|
|
|
có nhiều gia đình đang thiếu cơm ăn,đẽi lơ ĩnh hnam oẽi thiu mơh sa,
|
|
|
có nhiều gia đình đang thiếu cơm ăn,ao hrũk,
|
|
|
áo mặc,đẽi lơ ĩnh hnam oẽi thiu mơh sa,Danh từ - Động từ
|
|
|
áo mặc,ao hrũk,Danh từ - Động từ
|
|
|
tôi là người làng mang,ĩnh bơngai kon pơlẽi mang yang,
|
|
|
tôi là người làng mang,adrẽch kon bahnar,
|
|
|
dân tộc bahnar,ĩnh bơngai kon pơlẽi mang yang,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
dân tộc bahnar,adrẽch kon bahnar,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
đi xe máy mất 20 phút đến nơi,năm gre bơ bĩt hiong bar jĩt mơnĩt truh hơnih,
|
|
|
tên riêng của một người buôn bán,bloy,
|
|
|
dùng mưu kế để chiếm đoạt của cải người khác,bloy,
|
|
|
trẻ con có được tiêm phòng đầy đủ không,kon hơi oh đẽi gơh bet pơgăn tôm ưh?,
|
|
|
cô ấy là giáo viên ở trường thcs,duch õu jĩ duch bơtho lăm hnam trưng lăp ai,
|
|
|
người bahnar có những bài hát dân ca nào ?,bơngai bahnar đẽi dôm bai hơri kiơ ?,
|
|
|
đất này trồng cây không phát triển toàn đá sỏi,teh õu pơtăm along ưh pơjing pôm tơmo,
|
|
|
tôi đợi chị ở gần đường,ĩnhgômai tơ jễ trong,
|
|
|
tôi đợi chị ở gần đường,ĩnh păng maigônăm ngôi,
|
|
|
tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnhgômai tơ jễ trong,
|
|
|
tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnh păng maigônăm ngôi,
|
|
|
lấy tay đập nước cho kêu,chah pǔng ha hơ̆i,
|
|
|
vừa tắm vừa vỗ nước để đùa giỡi,chah pǔng ha hơ̆i,
|
|
|
mùa gặt lúa tất cả dân làng ra đồng,bơyankăt ba tôm kon pơlẽi năm tơ mir na,
|
|
|
một loại chim vẹt
|
|
|
1- bên ngoài - lĕch tơ agah: ra ngoài. 2- sạch cỏ
|
|
|
1- bên ngoài - lĕch tơ agah: ra ngoài. 2- sạch cỏ
|
|
|
trong làng anh có những phong tục tập quán gì?,lâm pơlẽi 'nhong đẽi dôm tơrong juăt kiơ ?,
|
|
|
buổi chiều bạn bắt đầu đi làm lúc mấy giờ,tơ kơxỡ bôl pơtơm năm jang kơplah dôm jơ?,
|
|
|
họ đi làm hái cà phê khoán cho chúng ta,đe sư năm jang phẽ chêh phe hơgăt bân,
|
|
|
trong làng những người con bahna làm nhà như thế nào?,lăm pơlei đe bahnar pơm hnam thoi yơ?,
|
|
|
nhà tôi ở thành phố pleiku tỉnh gia lai,hnam ĩnh tơ kơ phỗ pleiku,
|
|
|
nhà tôi ở thành phố pleiku tỉnh gia lai,char gia lai,
|
|
|
dây tròng đau bằng mây quấn quanh cổ trâu cột vào cây neo gơ̆ để giết ăn mừng,bră,
|
|
|
mùa gặt lúa tất cả dân làng ra đồng,bơyan kăt ba tôm kon pơlẽi năm tơ mir na,
|
|
|
ngày nay dân làng nuôi gia súc như thế nào?,nãr 'nõu kon pơlẽi rong sem tơrong thoi yơ?,
|
|
|
đám cưới có rước dâu như người kinh không?,iõk klo hơkăn hăm đei drõ kăn brok nhen yuăn,
|
|
|
tôi thích xem chương trình thời sự và phim vtv6,ĩnh ameh lăng tơdrong teh đak păng phĩm vtv6,
|
|
|
1- trút hơi khi chết
|
|
|
1- trút hơi khi chết
|
|
|
tiếng đệm thêm khi nói của một nhân vật trong câu chuyện thần thoại,bơ,
|
|
|
từ nào cúng thêm bơ,bơ,
|
|
|
tôi đợi chị ở gần đường,ĩnh gô mai tơjễtrong,
|
|
|
tôi đợi chị ở gần đường,ĩnh păng mai gô năm ngôi,
|
|
|
tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnh gô mai tơjễtrong,
|
|
|
tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnh păng mai gô năm ngôi,
|
|
|
cha mẹ hứa hôn cho con cái ngya lúc còn nhỏ bằng một vật bảo chứng (tục lệ xưa),bơchơ̆ng,
|
|
|
chiều nay mẹ tôi đi xe lớn(khách) đi khám bệnh,kơxỗ õu mẽ ĩnh hau gre tih năm khăm lăng,
|
|
|
tôi đợi chị ở gần đường,ĩnh gô mai tơ jễ trong,
|
|
|
tôi đợi chị ở gần đường,ĩnhpăngmai gô năm ngôi,
|
|
|
tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnh gô mai tơ jễ trong,
|
|
|
tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnhpăngmai gô năm ngôi,
|
|
|
bạn có thích chơi thể thao không,bôl hăm meh ngôi pơjuăt hơkõu ưh·bôl hăm meh ngôi pơjuăt hơkõu ưh?,
|
|
|
tôi đợi chị ở gần đường,ĩnhgô mai tơ jễ trong,
|
|
|
tôi đợi chị ở gần đường,ĩnhpăng mai gô năm ngôi,
|
|
|
tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnhgô mai tơ jễ trong,
|
|
|
tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnhpăng mai gô năm ngôi,
|
|
|
dụng cụ phát ra âm thanh chạy bằng nước để đuổi chim,adraih,
|
|
|
dụng cụ phát ra âm thanh chạy bằng nước để đuổi chim,adroih,
|
|
|
hay thú vật đặt ở rẫy.,adraih,
|
|
|
hay thú vật đặt ở rẫy.,adroih,
|
|
|
tôi đợi chị ở gần đường,ĩnh păng mai gônămngôi,
|
|
|
tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnh păng mai gônămngôi,
|
|
|
làm dấu thánh giá: nhân danh cha và con và thánh thần. amen,inh krao măt yangbă-yang kon- yang ai. amen,
|
|
|
sau này sẽ trở thành người có ích cho xã hội,anỗ anăp gô jing bơngai đẽi yua lăm teh đak,
|
|
|
nhà này tôi kiếm từng ( đồng) tiền làm nhà,hnam õu ĩnh chă kơdih jên bỡ hnam·tơkơi mih et đak,
|
|
|
loại dây có trái tròn bằng ngon tay cái,chăn lă,
|
|
|
tôi đợi chị ở gần đường,ĩnh păng mai gô nămngôi,
|
|
|
tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnh păng mai gô nămngôi,
|
|
|
làm dấu thánh giá: nhân danh cha và con và thánh thần. amen,inh krao măt yang bă-yangkon- yang ai. amen,
|
|
|
tôi đợi chị ở gần đường,ĩnh gô mai tơ jễtrong,
|
|
|
tôi và chị sẽ đi chơi,ĩnh gô mai tơ jễtrong,
|
|
|
trò chơi tre em,blil blol,
|
|
|
bạn có sao không?,e hăm hoei ưh? ( bahnar ở kon thụp )·e hăm hoei ưh? (bahnar ở kon thụp ),
|
|
|
thuốc độc lấy từ nhựa dây mrei (tẩm thuốc độc vào mũi tên để bắn thứ dữ hay kẻ thù),agăm,
|
|
|
thuốc độc lấy từ nhựa dây mrei (tẩm thuốc độc vào mũi tên để bắn thứ dữ hay kẻ thù),pơgăm,
|
|
|
làm dấu thánh giá: nhân danh cha và con và thánh thần. amen,inh krao măt yang bă-yang kon- yang ai. amen,
|
|
|
tên ngọn núi cặp vợ chồng người bana ẩn náu khi có lụt lội (theo truyền thuyết người jơlơ̆ng),bơrok,
|
|
|
tên ngọn núi cặp vợ chồng người bana ẩn náu khi có lụt lội (theo truyền thuyết người jơlơ̆ng),kông bơrok,
|
|
|
xưa kia người dân làng có nuôi gia súc như thế nào?,sỡki kon pơlẽi đẽi tơdrong rong sem tơrong thoi yơ?,
|
|
|
mồ hóng,bơdrăng gŏ,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
tôi thường đi làm lúc 6 giờ 30 phút,ĩnh juăt năm jang kơplah tơdõu jơ pêng jĩt ( 6 jơ mĩnh puăt),
|
|
|
p.nah ko dih văn lơng hna ăn vă ăn stk ck lại,p.nah ko dih văn lơng hna ăn vă ăn stk ck lại,
|
|
|
cao -thấp
|
|
|
cái cuốc để xới đất và cây gậy chọc lỗ khi trỉa hạt giống.,anhik choh teh păng along jỡmũl >bet trôm teh hơdrẽch.,
|
|
|
tôi đi làm về lúc 5 giờ 15 phút,ĩnh năm jang brõk kơplah 5 jơ jĩt đăm ( pơđăm jơ jĩt đăm ),
|
|
|
1- (dùng trong từ ghép)ngón tay,adrăng,
|
|
|
1- (dùng trong từ ghép)ngón tay,hơdrăng,
|
|
|
chân
|
|
|
chân
|
|
|
quẹt lửa thô sơ của người bana,'blek,
|
|
|
dùng hai phiến đá đặc biệt đạp vào nhau gây tia lửa đốt cháy bùi nhùi,'blek,
|
|
|
khối u có nhựa rỉ ra ở một vài loại cây,hreng brông,
|
|
|
người ta lấy một vài mạnh của khối u để chữa bệnh,hreng brông,
|
|
|
mùa đông người ta thường bẫy chim bằng cây nhựa dính,bơdrăng,
|
|
|
dân làng càng ngày càng hiểu sâu về việc kế hoạch hóa gđ,kon pơlẽi rôi rãr roi hlôh jrũ tơdrong chã kon đei đon,
|
|
|
bị thần giáng họa,adrĕ,
|
|
|
bị thần giáng họa,hơdrĕ,
|
|
|
phù thủy lên đồng trong tình trạng ngất đi,bơyôn,
|
|
|
vợ tôi làm giáo viên ở trường tiểu học nguyễn trãi ,hơ kăn ĩnh pơm duch bơtho lâm hnam trưng th nguyễn trãi tơ pleiku,
|
|
|
tp pleiku,hơ kăn ĩnh pơm duch bơtho lâm hnam trưng th nguyễn trãi tơ pleiku,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
icnh hơpơi gơh năm lăng lơ hơnih alâng liẽm lăm teh đak wiet nam bân,tôi mong muốn được đi thăm nhiều nơi đẹp ở đất nước vn mình,
|
|
|
gia lai xa hơn kon tum 50 km,gia lai hlôi ataih kon tum đăm jĩt kỡ xỗ,
|
|
|
gia lai xa hơn kon tum 50 km,hau gre bơ bit hiong minh jo,
|
|
|
đi xe máy khoảng 1 giờ,gia lai hlôi ataih kon tum đăm jĩt kỡ xỗ,
|
|
|
đi xe máy khoảng 1 giờ,hau gre bơ bit hiong minh jo,
|
|
|
người phụ nữ góa phụ không được tìm người đàn ông khác khi chưa hết lễ bỏ mạ,bơngai hơkăn hơdro ưh gơh chã klo nai kơplah tam brữ hũt pơxat,
|
|
|
hình cầu vòng cụt,bơda,
|
|
|
ngày xưa người bana tin những người chết dữ (chết bất đắc kỳ tử) thường hiện hồn dưới hình thức cầu vòng cụt gọi là bơda,bơda,
|
|
|
loại dây rừng được xem là có thần,bưk,
|
|
|
anh hùng núp vẫn là biểu tưởng của tinh thần đoàn kết 1 lòng đánh giặc giữ làng giữ nước,nuih kơ tang bok nũp oẽi hơnâng rơh tơnơm mĩnh đon,
|
|
|
anh hùng núp vẫn là biểu tưởng của tinh thần đoàn kết 1 lòng đánh giặc giữ làng giữ nước,mĩnh klơm klah tơ blah wẽi lăng kon pơlẽi wẽi teh đak,
|
|
|
tên tuổi của bác sống mãi trong lòng mỗi người dân việt nam nói chung và nhân dân các dân tộc tây nguyên nói riêng.,anăn măt mih arih hơdoi linh lang lăm jơhngỡm rim kon bơngai adrẽch wiêt nam pơma hơdoi păng kon pơlẽi rĩm adrẽch tơ tay nguyen pơma kơdih.,
|
|
|
bác hồ là người thẫy vĩ đại của cm vn,mih hô jĩ bơngai thâi bơtho tih kơjung lâm kach mang wiêt nam,
|
|
|
bác hồ là người thẫy vĩ đại của cm vn,bơngai pơgâr amêm tôch bơnê lâm kul jang kơ mãi păng đĩ đăng adrẽch teh đak wiêt nam.,
|
|
|
vị lãnh tụ kính yêu của giai cấp công nhân và của cả dân tộc vn.,mih hô jĩ bơngai thâi bơtho tih kơjung lâm kach mang wiêt nam,
|
|
|
vị lãnh tụ kính yêu của giai cấp công nhân và của cả dân tộc vn.,bơngai pơgâr amêm tôch bơnê lâm kul jang kơ mãi păng đĩ đăng adrẽch teh đak wiêt nam.,
|
|
|
anh hùng núp nay ko còn nữa,nuih kơ tang bok nũp dang ẽi pã đẽi bơih,
|
|
|
anh hùng núp nay ko còn nữa,mã lẽi an ăn sơnăm anhõng oẽi chẽp ba linh lang hơdai lăm nâr hơri,
|
|
|
ngưng tên tuổi anh vẫn gắn mãi voeis bản trường ca đất nước đứng lên của đồng bào tây nguyên,nuih kơ tang bok nũp dang ẽi pã đẽi bơih,
|
|
|
ngưng tên tuổi anh vẫn gắn mãi voeis bản trường ca đất nước đứng lên của đồng bào tây nguyên,mã lẽi an ăn sơnăm anhõng oẽi chẽp ba linh lang hơdai lăm nâr hơri,
|
|
|
xưa kia người bahnar có truyền thống phát rừng làm nương rẫy,sỡ ki kon bahnar đẽi tơdrong khôi juăt muih bri jang mir na,
|
|
|
khi,ah,Danh từ
|
|
|
chúng ta,ba,Đại từ
|
|
|
chúng ta (2 người),ba,
|
|
|
không,bĭ,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
rồi,boih,Liên từ
|
|
|
cá lóc,bơ,Từ ghép
|
|
|
dê,bơbe,Từ ghép
|
|
|
sốt rét,bơlŏ,Từ ghép
|
|
|
chúng ta,bơ̆n,Đại từ
|
|
|
chúng ta (nhiều người),bơ̆n,
|
|
|
hai người,bre,Từ ghép - Danh từ
|
|
|
lúa,'ba,Danh từ
|
|
|
nướng,'buh,Động từ
|
|
|
quay,'buh,Động từ
|
|
|
khoai,'bum,Danh từ
|
|
|
khoai lang,'bum ngô,Từ ghép
|
|
|
đem,chĕp,Động từ
|
|
|
mang,chĕp,Động từ
|
|
|
trái thơm,chik,Danh từ - Tính từ
|
|
|
cuốc,choh,Từ ghép
|
|
|
mua,chonh,Động từ
|
|
|
nhưng,chŏng,Liên từ
|
|
|
chim chìa vôi,der,
|
|
|
nhau,dih bal,Danh từ
|
|
|
mấy,dôm,Từ hạn định
|
|
|
chuyện,dơnuh,Danh từ
|
|
|
nữa,dơ̆ng,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
giúp,dŏng,Động từ
|
|
|
giúp đỡ,dŏng,Động từ
|
|
|
đuổi,druh,Động từ
|
|
|
cũng,duh,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
người ta,'de,Danh từ - Đại từ
|
|
|
có,'dĕi,Động từ
|
|
|
hết,'dĭ,Động từ
|
|
|
tất cả,'dĭ-'dăng,Đại từ
|
|
|
mọi,'dĭ-'dăng,Từ hạn định
|
|
|
biết,'don,Động từ
|
|
|
khỉ,'dŏk,Danh từ
|
|
|
đuổi,'druh,Động từ
|
|
|
từ,'dơ̆ng,Giới từ
|
|
|
cháu,e,Danh từ chỉ loại
|
|
|
ấy,ĕi,Đại từ
|
|
|
----,gan,Từ ghép
|
|
|
hột,găr,Từ ghép
|
|
|
thóc,găr,Danh từ
|
|
|
biết,gơh,Động từ
|
|
|
anh ấy,hi,Danh từ chỉ loại - Đại từ
|
|
|
chị ấy,hi,Danh từ chỉ loại - Đại từ
|
|
|
bắp,hơ'bo,Danh từ
|
|
|
lúa giống,hơdrĕch,Danh từ - Danh từ
|
|
|
giữa,hơnễ,Giới từ
|
|
|
ná,hră,Từ ghép
|
|
|
có... không,hơ̆m,
|
|
|
anh,ih,Danh từ chỉ loại
|
|
|
tôi,ĭnh,Đại từ
|
|
|
lưới,jal,Danh từ
|
|
|
gieo,jai,Từ ghép
|
|
|
lắm,jat,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
ngoài,jih,Giới từ
|
|
|
con mang,jĭl,Danh từ - Động từ
|
|
|
làm việc,jang,Động từ
|
|
|
mọc,jing,Động từ
|
|
|
chim nhồng,jong,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
gai,jơla,Từ ghép
|
|
|
thắng,jơnĕi,Động từ
|
|
|
thắng cuộc,jơnĕi,Động từ - Danh từ
|
|
|
nặng,kal,Tính từ
|
|
|
cắt,kắt,Động từ
|
|
|
kắt,kăt,Từ ghép
|
|
|
cái gì,kiơ,Danh từ chỉ loại - Đại từ
|
|
|
rồi đó,klaih,Liên từ - Đại từ
|
|
|
rồi,klaih,Liên từ
|
|
|
sau đó,klaih,Danh từ - Đại từ
|
|
|
chồng,klo,Danh từ
|
|
|
con chó,kŏ,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
----,kơ,Từ ghép
|
|
|
cặp,kơdŭng,Từ ghép
|
|
|
mối,kơlap,Danh từ
|
|
|
chuột,kơne,Từ ghép
|
|
|
đuôn,kơnu,Từ ghép
|
|
|
tôm,kơsŏng,Danh từ
|
|
|
đẻ trứng,kơtăp,Động từ - Danh từ
|
|
|
bồ câu,kơtơp,Từ ghép
|
|
|
làng hoang,kơtu,Danh từ - Tính từ
|
|
|
nhảy xuống,kơtah,Động từ - Động từ
|
|
|
nhảy,kơtah,Động từ
|
|
|
luôn luôn,ling lang,Từ ghép
|
|
|
thích,lăp,Động từ
|
|
|
cào cào,lep,Động từ - Động từ
|
|
|
trong,lơ̆m,Giới từ
|
|
|
đẹp,'lơ̆ng,Tính từ
|
|
|
ngon,'lơ̆ng,Tính từ
|
|
|
chú,ma,Danh từ chỉ loại
|
|
|
tên,măt,Danh từ
|
|
|
rẫy,mir,Danh từ
|
|
|
ruộng,mir,Danh từ
|
|
|
một,mĭnh,Từ ghép
|
|
|
chị,mơmay,Danh từ chỉ loại
|
|
|
vào,mŭt,Giới từ
|
|
|
chúng tôi,nhôn,Đại từ
|
|
|
heo,nhŭng,Danh từ
|
|
|
lợn,nhŭng,Danh từ
|
|
|
đó,noh,Đại từ
|
|
|
mới,'nao,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
ngọt,'ngam,Từ ghép
|
|
|
đem,'nhĕng,Động từ
|
|
|
theo,'nhĕng,Động từ
|
|
|
cuốc,'nhik,Từ ghép
|
|
|
đứa,'nu,Danh từ chỉ loại
|
|
|
ở,oĕi,Giới từ
|
|
|
em,oh,Danh từ
|
|
|
chứ,ôh,Liên từ
|
|
|
ổi,ôi,Từ ghép
|
|
|
nấu,pai,Động từ
|
|
|
nằm,pan,Động từ
|
|
|
bằng,păng,Giới từ
|
|
|
gạo,phe,Danh từ
|
|
|
no,phĭ,Tính từ
|
|
|
chim két,pôt,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
nòng nọc,'lŭn,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
cày,pơchoh,Từ ghép
|
|
|
vườn,pơga,Danh từ
|
|
|
thuốc,pơgang,Danh từ
|
|
|
sáng,pơgê,Danh từ
|
|
|
chồn,pơja,Từ ghép
|
|
|
tre,pơle,Danh từ
|
|
|
làng,pơlĕi,Danh từ
|
|
|
lập,pơm,Động từ
|
|
|
đi làm,pơm,Động từ - Động từ
|
|
|
đê,pơnơ̆t,Danh từ
|
|
|
trồng,pơtăm,Động từ
|
|
|
mùa,pơyan,Danh từ
|
|
|
mạnh,pran,Tính từ
|
|
|
chuối,prit,Từ ghép
|
|
|
sẻ,rĕch,Từ ghép
|
|
|
nuôi,rong,Động từ
|
|
|
hay,rơgĕi,Liên từ
|
|
|
sửa soạn,rơnŏ,Động từ - Từ ghép
|
|
|
đã,săng,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
cho ăn,sĕm,Giới từ - Động từ
|
|
|
vịt sim,sim,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
may,sĭt,Tính từ
|
|
|
ăn cơm,sŏng,Động từ - Danh từ
|
|
|
trên kia,ti,Danh từ - Đại từ
|
|
|
trên đó,ti,Giới từ - Đại từ
|
|
|
trên,ti,Giới từ
|
|
|
kia,to,Đại từ
|
|
|
con,tŏ,Danh từ
|
|
|
ở,tơ,Giới từ
|
|
|
tại,tơ,Giới từ
|
|
|
tới,tơ,Giới từ
|
|
|
chuồng,tơdrang,Danh từ
|
|
|
chuyện,tơdrong,Danh từ
|
|
|
giúp,tơgŭm,Động từ
|
|
|
giúp đỡ,tơgŭm,Động từ
|
|
|
vội vàng,tơluh,Tính từ
|
|
|
hòn đá,tơmo,Danh từ - Danh từ
|
|
|
ba ba,tơpa,Từ ghép
|
|
|
lắm,tơpă,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
ổ,tơpu,Từ ghép
|
|
|
số chín,tơsĭn,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
vỗ,tơtuh,Động từ
|
|
|
mướp,tơyăn,Từ ghép
|
|
|
thả,trah,Động từ
|
|
|
trong,trôm,Giới từ
|
|
|
hang,trôm,Danh từ
|
|
|
tới,truh,Giới từ
|
|
|
không,ưn,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
chuồng,war,Danh từ
|
|
|
rào,wăr,Danh từ
|
|
|
chăn,wĕi,Từ ghép
|
|
|
đâu,yơ,Đại từ
|
|
|
ơi,ơ,
|
|
|
đốt,soh,Động từ
|
|
|
về thực phẩm,tơdrong sa,Giới từ - Danh từ
|
|
|
con ba ba ăn cá và tôm,tơpa sa ka păng ka bơ duh păng kơsŏng,
|
|
|
chim chìa vôi cho con nó ăn mối và cào cào,sem der sĕm kon hăp sa kơlap păng lep,
|
|
|
"con bò của anh tôi ăn cỏ, ăn lúa, ăn bắp","rơmo 'nhŏng ĭnh sa 'nhĕt, sa 'ba, sa hơ'bo",
|
|
|
chim sẻ ăn hột lúa và hột cỏ,rĕch sa găr 'ba păng găr 'nhĕt,
|
|
|
"con heo của tôi ăn nhiều khoai lang, bắp và lúa","nhŭng ĭnh sa lơ 'bum ngô, hơ'bo, păng 'ba",
|
|
|
chim bồ câu ăn hột lúa và hột cỏ,kơtơp sa găr 'ba păng găr 'nhĕt,
|
|
|
"chuột ăn nhiều thứ, nó ăn bắp, lúa, trái thơm, và khoai lang","kơne sa lơ tơdrong, hăp sa hơ'bo, 'ba, chik, duh păng 'bum ngô",
|
|
|
con đuôn ăn cây tre,kơnu sa pơle,
|
|
|
con dê anh của AAA ăn cỏ và nhiều thứ lá,bơbe 'nhŏng AAA sa 'nhĕt păng lơ tơdrong hla,
|
|
|
"cào cào ăn hột lúa, lá cỏ, và lá bắp","lep sa găr 'ba, duh păng hla 'nhĕt păng hla hơ'bo",
|
|
|
vịt và vịt sim ăn nhiều thứ,hơra păng sim sa lơ tơdrong,
|
|
|
vịt ăn nhiều hơn vịt sim,hơra sa lơ hloh kơ sim,
|
|
|
hai con nó ăn lá và cỏ,bre hăp sa hla păng 'nhĕt,
|
|
|
"nó cũng ăn cào cào, ăn mối, ăn hột lúa và hột bắp","hăp duh sa lep, sa kơlap, sa găr 'ba păng găr hơ'bo",
|
|
|
trái cây,plĕi 'long,Danh từ
|
|
|
chim nhồng ăn trái cây,jong sa plĕi 'long,
|
|
|
chim nhồng ăn nhiều trái hơn chim sẻ,jong sa plĕi lơ hloh kơ rĕch,
|
|
|
con mang vào trong rẫy chúng ta,jĭl mŭt tơ mir bơ̆n,
|
|
|
nó ăn lá khoai lang,hi sa hla 'bum ngô,
|
|
|
cá ăn nòng nọc ở dưới nước,ka sa plŭn oĕi lơ̆m 'dak,
|
|
|
chồn vào trong vườn của anh tôi,pơja mŭt tơ pơga 'nhŏng ĭnh,
|
|
|
nó ăn trái thơm và khoai,hăp sa chik păng 'bum,
|
|
|
chúng tôi ăn nòng nọc và thịt khỉ,nhôn sa plŭn păng 'dŏk,
|
|
|
ăn nòng nọc không ngon,sa plŭn bĭ 'lơ̆ng,
|
|
|
ăn thịt khỉ ngon lắm,sa 'dŏk 'lơ̆ng jat,
|
|
|
"chúng tôi ăn nhiều thứ trứng: trứng vịt, trứng vịt sim, và nhiều trứng chim rừng","nhôn sa lơ tơdrong kơtăp: kơtăp hơra, kơtăp sim, duh păng lơ kơtăp sem bri",
|
|
|
chúng tôi cũng ăn nhiều chim rừng,nhôn duh sa lơ tơdrong sem bri,
|
|
|
chúng tôi ăn trái cây nhiều,nhôn sa plĕi lơ,
|
|
|
nói chuyện,tơdrong pơma dơnuh,Động từ
|
|
|
cuộc hội thoại,tơdrong pơma dơnuh,Danh từ - Động từ
|
|
|
anh đi đâu?,ih bỗk tơ yơ?,
|
|
|
tôi trở về nhà,ĭnh wih tơ hnam,
|
|
|
nhà anh ở đâu?,hnam ih tơ yơ?,
|
|
|
nhà tôi ở trong làng kia,hnam ĭnh tơ pơlĕi to,
|
|
|
anh có làm vườn không?,ih hơ̆m pơm pơga?,
|
|
|
có làm chứ,pơm ôh,
|
|
|
vườn anh ở đâu?,pơga ih tơ yơ?,
|
|
|
vườn tôi ở ngoài kia,pơga ĭnh tơ to,
|
|
|
anh trồng gì ngoài kia?,ih pơtăm kiơ tơ to?,
|
|
|
tôi trồng khoai lang và trái thơm,ĭnh pơtăm 'bum ngô păng chik,
|
|
|
vườn anh có rộng không?,pơga ih hơ̆m tih?,
|
|
|
vườn tôi rộng lắm,pơga ĭnh tih jat,
|
|
|
trong vườn của anh có cỏ nhiều không?,tơ pơga ih hơ̆m 'dĕi 'nhĕt lơ?,
|
|
|
vườn tôi không có cỏ,pơga ĭnh ưh kơ 'dĕi 'nhĕt,
|
|
|
tôi cắt cỏ hết rồi,ĭnh kăt 'nhĕt 'dĭ-'dăng,
|
|
|
trong vườn anh có cỏ không?,tơ pơga ih hơ̆m 'dĕi 'nhĕt?,
|
|
|
trong vườn tôi có cỏ nhiều lắm,tơ pơga ĭnh 'dĕi 'nhĕt lơ jat,
|
|
|
cỏ trong vườn tôi nhiều hơn cỏ trong vườn của anh tôi,nhĕt tơ pơga ĭnh lơ hloh kơ 'nhĕt lơ̆m pơga 'nhŏng ĭnh,
|
|
|
khoai lang và trái thơm có mọc tốt không?,bum ngô păng plĕi chik hơ̆m jing 'lơ̆ng?,
|
|
|
lá khoai lang mọc tốt lắm tất cả,hla 'bum ngô jing 'lơ̆ng 'dĭ-'dăng,
|
|
|
lá trái thơm không mọc tốt,hla chik ưh kơ jing 'lơ̆ng,
|
|
|
anh có mấy đứa con?,ih 'dĕi dôm 'nu kon?,
|
|
|
tôi có hai đứa con,ĭnh 'dĕi kon 'bar 'nu,
|
|
|
tên hai đứa nó là gì?,măt bre hăp bu?,
|
|
|
tên nó là AAA và BBB,măt bre hăp AAA păng BBB,
|
|
|
anh có mấy đứa con?,kon ih dôm 'nu?,
|
|
|
tôi cũng có hai đứa con,ĭnh duh 'dĕi 'bar 'nu kon,
|
|
|
AAA và BBB ở đâu?,AAA păng BBB tơ yơ?,
|
|
|
AAA ở trong vườn,AAA oĕi tơ pơga,
|
|
|
nó có biết cắt cỏ không?,hăp hơ̆m gơh kăt 'nhĕt?,
|
|
|
biết chứ,gơh oh,Động từ - Thán từ
|
|
|
nó cắt cỏ giỏi lắm,AAA kăt 'nhĕt rơgĕi,
|
|
|
con anh có biết cắt cỏ không?,kon ih hơ̆m gơh kăt 'nhĕt?,
|
|
|
con tôi cũng biết cắt cỏ,kon ĭnh duh gơh kăt 'nhĕt rơgĕi,
|
|
|
nó cắt cỏ nhiều hơn tôi,hăp kăt 'nhĕt lơ hloh kơ ĭnh,
|
|
|
BBB ở đâu,BBB tơ yơ?,
|
|
|
BBB ở trong làng,BBB oĕi tơ pơlĕi,
|
|
|
nó chơi với gì?,hăp ngôi păng kiơ?,
|
|
|
BBB không chơi,BBB ưh kơ ngôi,
|
|
|
nó làm chuồng vịt sim,hăp pơm tơdrang sim,
|
|
|
con tôi không biết làm chuồng vịt sim,kon inh ưh kơ gơh pơm tơdrang sim,
|
|
|
nó biết làm chuồng heo,hăp gơh pơm war nhŭng,
|
|
|
anh có nhiều vịt sim không?,sim ih hơ̆m lơ?,
|
|
|
tôi có chín con vịt sim,ĭnh 'dĕi tơsĭn tŏ sim,
|
|
|
trái ổi,plĕi ôi,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
làng của anh có cây không?,pơlĕi ih hơ̆m 'dĕi 'long?,
|
|
|
có cây nhiều lắm,'dĕi 'long lơ jat,
|
|
|
trong làng anh có cây gì?,lơ̆m pơlĕi ih 'dĕi 'long kiơ?,
|
|
|
trong làng tôi có cây ổi,tơ pơlĕi ĭnh 'dĕi 'long ôi,
|
|
|
anh ăn trái ổi có ngọt không?,ih sa plĕi ôi hơ̆m 'ngam?,
|
|
|
trái ổi không được ngọt lắm nhưng ngon,plĕi ôi ưh kơ gan 'ngam chŏng 'lơ̆ng,
|
|
|
"khi tôi ngồi chơi trong nhà, tôi ăn trái ổi","ah ĭnh ngôi tơ hnam, ĭnh sa ôi",
|
|
|
anh có trái thơm không?,ih hơ̆m 'dĕi plĕi chik?,
|
|
|
có chứ,'dĕi ôh,Động từ - Thán từ
|
|
|
trái thơm của anh có ngọt không,plĕi chik ih hơ̆m 'ngam?,
|
|
|
ngọt chứ,'ngam ôh,Tính từ - Thán từ
|
|
|
cái ná,pơnah hră,Thán từ - Từ ghép
|
|
|
AAA có cái ná không?,AAA hơ̆m 'dĕi hră?,
|
|
|
nó có ná chứ,Hăp 'dĕi hră ôh,
|
|
|
AAA có biết bắn ná không?,AAA hơ̆m gơh pơnah hră?,
|
|
|
nó bắn ná giỏi lắm,hăp gơh pơnah hră rơgĕi jat,
|
|
|
con tôi không biết bắn ná,kon ĭnh ưh kơ gơh pơnah hră,
|
|
|
một trăm,mĭnh hrĕng,Từ ghép - Từ ghép
|
|
|
AAA bắn cái gì bằng ná?,AAA pơnah kiơ păng hră?,
|
|
|
nó bắn chim rừng nhiều,hăp pơnah sem bri lơ,
|
|
|
"khi nó thấy chim bay đến tổ, nó bắn","ah hăp 'bôh sem păr truh tơ tơpu, hăp pơnah",
|
|
|
AAA bắn chim rừng được mấy con?,AAA pơnah sem bri dôm tŏ?,
|
|
|
nó bắn được một trăm con,hăp pơnah mĭnh hrĕng tŏ sem,
|
|
|
con anh bắn ná giỏi lắm,kon ih pơnah hră rơgĕi jat,
|
|
|
họ đem lúa giống đặt giữa rẫy,'de hăp 'nhĕng hơdrĕch tơ hơnễ mir,
|
|
|
khi họ tới giữa rẫy họ thấy ba con chim sẻ bay tại rẫy,ah 'de hăp truh tơ hơnễ mir 'de hăp 'bôh pêng tŏ rĕch păr tơ mir,
|
|
|
chim sẻ ăn mối tại rẫy,rĕch sa kơlap tơ mir,
|
|
|
nó vỗ cánh,hăp tơtuh pơnăr hăp,Đại từ - Từ ghép
|
|
|
họ gieo từ ngoài rẫy tới giữa rẫy,'de hăp jai dơ̆ng jih mir truh tơ hơnễ mir,
|
|
|
trước khi,adroi,Giới từ - Danh từ
|
|
|
hả?,ah,Thán từ -
|
|
|
tại,ah,Giới từ
|
|
|
thân,akŏu,Danh từ
|
|
|
khó,anat,Tính từ
|
|
|
xin,apĭnh,Động từ
|
|
|
hỏi,apĭnh,Động từ
|
|
|
hơn nữa,atăm,Cụm từ khiếm khuyết
|
|
|
bảo,athai,Động từ
|
|
|
lớn bằng,atŏ,Tính từ - Giới từ
|
|
|
cuối dòng,bah,Danh từ - Danh từ
|
|
|
giỏ lớn,bai,Danh từ - Tính từ
|
|
|
xem thử,băl,Động từ - Động từ
|
|
|
cá sấu,bia-hong,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
không,bĭ,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
____,blŭl,Từ ghép
|
|
|
đi,bô̆k,Động từ
|
|
|
____,bơbrŭng,Từ ghép
|
|
|
sốt rét,bơlŏ,Từ ghép
|
|
|
quá tệ,bơlŭk,Động từ khiếm khuyết - Tính từ
|
|
|
làm,bơ̆,Động từ
|
|
|
đắp đập,bơ̆t,Động từ - Động từ
|
|
|
gùi lớn,brong,Danh từ - Tính từ
|
|
|
cái giỏ,bŭng,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
lủng,bŭt,Từ ghép
|
|
|
(số) hai,'bar,
|
|
|
một ít,'biơ̆,Từ hạn định
|
|
|
thò,'bot,Từ ghép
|
|
|
dễ,'bônh,Tính từ
|
|
|
miệng,'bơ̆r,Danh từ
|
|
|
đốt,'buh,Động từ
|
|
|
đất nước,char,Danh từ
|
|
|
đòi,chăl,Động từ
|
|
|
đem,chĕp,Động từ
|
|
|
nhưng,chŏng,Liên từ
|
|
|
trở lại,chôt,Động từ
|
|
|
cột,chô̆,Danh từ
|
|
|
kỳ,chrih,Danh từ
|
|
|
lạ,chrih,Tính từ
|
|
|
cát,chuah,Danh từ
|
|
|
làm nhanh,dah,Động từ - Tính từ
|
|
|
như,dang,Liên từ
|
|
|
bây giờ,dang-ĕi,Đại từ
|
|
|
con,dăm,Danh từ
|
|
|
____,deh,Từ ghép
|
|
|
đất nước,dêh,Danh từ
|
|
|
đỡ lên,dêk,Động từ - Động từ
|
|
|
cũng,dĭ,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
võng,dĭng-dŭng,Từ ghép
|
|
|
thường thường,dơhia,Động từ khiếm khuyết - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
ngày mai,dơning,Danh từ
|
|
|
từ,dơ̆ng,Giới từ
|
|
|
nằm phơi,drang,Động từ - Động từ
|
|
|
cây đa,drĕi,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
đi sớm,drôih,Động từ - Tính từ
|
|
|
xong,'dang,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
cái gươm,'dao,Thán từ - Từ ghép
|
|
|
có,'dĕi,Động từ
|
|
|
như hồi nãy,'dêl,
|
|
|
hết,'dĭ,Động từ
|
|
|
tất cả,'dĭ-'dăng,Đại từ
|
|
|
trí,'don,Từ ghép
|
|
|
lâu,'dunh,Tính từ
|
|
|
đỡ lên,'dưk,Động từ - Động từ
|
|
|
anh,e,Danh từ chỉ loại
|
|
|
mày,e,Đại từ
|
|
|
sống,erih,Động từ
|
|
|
ấy,ĕi,Đại từ
|
|
|
bên,gah,Danh từ
|
|
|
về,gah,Giới từ
|
|
|
mệt,glêh,Tính từ
|
|
|
quăng,glơ̆m,Từ ghép
|
|
|
chờ,gô-gaĭ,Động từ
|
|
|
đi sấp,gơgŭnh,Động từ - Từ ghép
|
|
|
hả (họng),ha',
|
|
|
hả(cười),ha,
|
|
|
trần truồng,hang-hông,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
hấp tấp,hăt-hot,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
hồi nãy,hĕi,Danh từ - Đại từ
|
|
|
buôn,hĕl-hol,Động từ
|
|
|
ông ấy,hi,Danh từ chỉ loại - Đại từ
|
|
|
____,hĭ,Từ ghép
|
|
|
liền,hloi,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
lủng,hlôh,Từ ghép
|
|
|
kín,hlơp,Tính từ
|
|
|
ngủ mê,hlơ̆k,Động từ - Động từ
|
|
|
để dành,hmŏ,Từ ghép
|
|
|
không muốn nữa,hmơt,
|
|
|
ngáy,hngơr,Từ ghép
|
|
|
đi,hnha,Động từ
|
|
|
nhé,hŏ,Thán từ
|
|
|
hay là,hơdan,Liên từ - Động từ
|
|
|
lúa giống,hơdrĕch,Danh từ - Danh từ
|
|
|
rút,hơ'dah,Động từ
|
|
|
cá trê,hơkĕnh,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
chiếu,kơkok,Danh từ
|
|
|
nói dối,hơlĕnh,Động từ - Từ ghép
|
|
|
ngạnh cá,hơmơ̆ng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
kể chuyện,hơ'mon,Động từ - Danh từ
|
|
|
giữa,hơnê̆,Giới từ
|
|
|
kẹt,hơngơ̆p,Từ ghép
|
|
|
chỗ,hơnih,Danh từ
|
|
|
xa,hơtaih,Tính từ
|
|
|
hơi,hơyuh,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
có …. Không,hơ̆m,
|
|
|
trăm,hrĕng,Từ ghép
|
|
|
hít,hrip,Động từ
|
|
|
không sao,huai,Động từ khiếm khuyết - Thán từ
|
|
|
khỏi,huai,Động từ
|
|
|
____,huay,Từ ghép
|
|
|
nhỏ,iĕ,Tính từ
|
|
|
lấy,iŏk,Động từ
|
|
|
dậy,iung,Động từ
|
|
|
sợ,iŭ,Động từ
|
|
|
tôi,ĭnh,Đại từ
|
|
|
cái lưới,jal,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
đi,jăk,Động từ
|
|
|
gần,jĕ,Tính từ
|
|
|
đau,jĭ,Động từ
|
|
|
là,jĭ,Liên từ
|
|
|
con mang,jĭl,Danh từ - Động từ
|
|
|
không được,jor,Động từ khiếm khuyết - Động từ
|
|
|
lòng,jơhngơm,Danh từ
|
|
|
gặp,jrơ̆m,Động từ
|
|
|
con cá,ka,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
à,kah,Thán từ
|
|
|
nổi,kĕ,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
nói,khan,Động từ
|
|
|
mền,khăn,Từ ghép
|
|
|
đến (bây giờ),khĕ,
|
|
|
dám,khĭn,Động từ
|
|
|
mãi,khŏm,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
tốn,khôch,Động từ
|
|
|
phừng,khơ̆ng,Từ ghép
|
|
|
có lẽ,khu,Cụm từ khiếm khuyết
|
|
|
loại,khul,Danh từ
|
|
|
tại,kiă,Giới từ
|
|
|
theo,kiă,Động từ
|
|
|
đúng,kiăp,Tính từ
|
|
|
con ma,kiĕk,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
con chằng-hiu,kĭt ler,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
ruột,khak,Tính từ
|
|
|
con chó,kŏ,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
đào,kôch,Động từ
|
|
|
đôi,kông,Từ ghép
|
|
|
____,kơ,Từ ghép
|
|
|
bao,kơ'bao,Đại từ
|
|
|
của mình,kơdih,Giới từ - Đại từ
|
|
|
chạy,kơdơ̆u,Động từ
|
|
|
lưng,kơdŭ,Danh từ
|
|
|
con mối,kơlap,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
vì,kơlih,Giới từ
|
|
|
nhìn,kơ'le,Động từ
|
|
|
ngó,kơ'le,Từ ghép
|
|
|
con chuột,kơne,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
chút nữa,kơnh,Từ hạn định - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
nên,kơ'na,Liên từ
|
|
|
lân lần,kơ'neng,Từ ghép - Danh từ
|
|
|
cái khố,kơpen,Thán từ - Từ ghép
|
|
|
lúc,kơplah,Danh từ
|
|
|
chiều,kơsơ̆,Danh từ
|
|
|
lúc (ấy),kơtă,
|
|
|
chim bồ câu,kơtơp,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
đầu,kơl,Danh từ
|
|
|
kêu,krao,Động từ
|
|
|
già,kră,Tính từ
|
|
|
chờ xem,krăp,Động từ - Động từ
|
|
|
mất hôn,krê,Động từ - Động từ
|
|
|
cái gùi,krôh,Thán từ - Từ ghép
|
|
|
dễ sợ,krưp,Tính từ - Động từ
|
|
|
bao giờ,la-yơ,Đại từ
|
|
|
mà,lah,Liên từ
|
|
|
ra,lĕch,Động từ
|
|
|
____,lê̆,Từ ghép
|
|
|
luôn luôn,ling-lang,Từ ghép
|
|
|
hơn,loi,Tính từ
|
|
|
ủa,lôh,Từ ghép
|
|
|
biết,lơlĕ,Động từ
|
|
|
trải,lơ̆k,Động từ
|
|
|
đẹp,'lŏng,Tính từ
|
|
|
tốt,'lŏng,Tính từ
|
|
|
mà phải,mah,Liên từ - Động từ
|
|
|
mà,mă,Liên từ
|
|
|
mặc kệ,măk,Động từ - Từ ghép
|
|
|
tối,măng,Danh từ
|
|
|
ngồi yên,met-mot,Động từ - Tính từ
|
|
|
mẹ,mĕ,Danh từ
|
|
|
cái rẫy,mir,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
tức,mĭl,Từ ghép
|
|
|
một,mĭnh,Từ ghép
|
|
|
lặn,môch,Động từ
|
|
|
mọt,mônh,Từ ghép
|
|
|
huống chi,mơha,Từ ghép
|
|
|
những,mu,Từ hạn định
|
|
|
để,'măn,Giới từ
|
|
|
đặt,'măn,Động từ
|
|
|
bắt chước,moi,Từ ghép
|
|
|
làm trước,'mơĭ,Động từ - Danh từ
|
|
|
coi,năng,Động từ
|
|
|
chán,ngơnh,Từ ghép
|
|
|
mai mốt,ning-mônh,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
thử,nol,Động từ
|
|
|
hả?,nơh,Thán từ -
|
|
|
lời,nơ̆r,Danh từ
|
|
|
gài,'năk,Từ ghép
|
|
|
ngày,'năr,Danh từ
|
|
|
đem theo,'nhĕng,Động từ - Động từ
|
|
|
cái cuốc,'nhik,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
anh,'nhŏng,Danh từ chỉ loại
|
|
|
____,oaih,Từ ghép
|
|
|
ở,oĕi,Giới từ
|
|
|
ồ,ô,Từ ghép
|
|
|
ơi,ô,
|
|
|
ồ,ôh,Từ ghép
|
|
|
dấu,ôn,Danh từ
|
|
|
này,ơ̆u,Đại từ
|
|
|
đây,ơ̆u,Đại từ
|
|
|
rổ,pam,Từ ghép
|
|
|
đậu,pang,Động từ
|
|
|
không,pă,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
với,păng,Giới từ
|
|
|
(số) ba,pêng,
|
|
|
no,phĭ,Tính từ
|
|
|
suốt,plăt,Tính từ
|
|
|
chính nó,po,Thán từ - Đại từ
|
|
|
chính tôi,po,Thán từ - Đại từ
|
|
|
mở,poh,Động từ
|
|
|
(một) cái,pôm,
|
|
|
bể,pơchah,Động từ
|
|
|
nghỉ,pơdơi,Động từ
|
|
|
bụng,pơdŭk,Danh từ
|
|
|
làm cho hết,pơ'dĭ,
|
|
|
làm,pơjing,Động từ
|
|
|
làng,pơlĕi,Danh từ
|
|
|
chim oành-oạch,pơlĕo,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
thử,pơlong,Động từ
|
|
|
cái đập,pơnơ̆t,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
kể,pơră,Động từ
|
|
|
giải nghĩa,pơtĭl,Từ ghép
|
|
|
tin,put,Danh từ
|
|
|
___,pŭng,Từ ghép
|
|
|
càng,rai,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
kể,ră,Động từ
|
|
|
thức dậy,rĭu,Động từ - Động từ
|
|
|
ruồi,roi,Từ ghép
|
|
|
____,rŏ,Từ ghép
|
|
|
nuôi,rŏng,Động từ
|
|
|
đằng sau,rŏng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
mệt,rơgah,Tính từ
|
|
|
giỏi,rơgĕi,Tính từ
|
|
|
Rơh,Rơh,
|
|
|
____,rơheng,Từ ghép
|
|
|
con bò,rơmo,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
sửa soạn,rơnŏ,Động từ - Từ ghép
|
|
|
có chuyện,sar-bar,Động từ - Danh từ
|
|
|
xong,săng,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
con chim,sem,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
ăn cơm,sŏng,Động từ - Danh từ
|
|
|
hớn hở,sô̆-sôn,Danh từ - Thán từ
|
|
|
vui vẻ,sô̆-sôn,Tính từ
|
|
|
cái gùi,sơkă,Thán từ - Từ ghép
|
|
|
không nghĩ lại,sơnêp,Động từ khiếm khuyết - Động từ
|
|
|
buôn,sơ'ngon,Động từ
|
|
|
hồi trước,sơ̆,Danh từ - Danh từ
|
|
|
ngày xưa,sơ̆-ki,Danh từ
|
|
|
cháu,sơ̆u,Danh từ chỉ loại
|
|
|
sớm,srôih,Tính từ
|
|
|
ở dưới,sŭng,Giới từ - Danh từ
|
|
|
cây giáo,tak,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
dộng,tăp,Từ ghép
|
|
|
____,thĕng,Từ ghép
|
|
|
to,lih,Tính từ
|
|
|
lớn bằng,tŏ,Tính từ - Giới từ
|
|
|
cái,tŏ,Thán từ
|
|
|
con,tŏ,Danh từ
|
|
|
lên,lŏk,Động từ
|
|
|
hết,tôch,Động từ
|
|
|
nắng,tô̆,Danh từ
|
|
|
đập,tơbŭ,Động từ
|
|
|
cành cây,tơ'ba,Danh từ - Danh từ
|
|
|
thức ăn,tơ'băng,Danh từ
|
|
|
nghĩ,tơchĕng,Động từ
|
|
|
cử động,tơdrŏ-tơdrơ̆m,Từ ghép
|
|
|
làm mãi,tơhri,Động từ - Động từ khiếm khuyết
|
|
|
vội vàng,tơkan,Tính từ
|
|
|
đồ,tơmam,Danh từ
|
|
|
con thỏ,tơpai,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
thật,tơpă,Thán từ
|
|
|
cuối cùng,tơpo atuch,Tính từ
|
|
|
vỗ,tơpuh,Động từ
|
|
|
nếu,tỡng,Liên từ
|
|
|
ngấm,trăm,Động từ
|
|
|
đúng,trŏ,Tính từ
|
|
|
tùy,tuơ,Từ ghép
|
|
|
bỏ,tŭk,Động từ
|
|
|
lửa,ŭnh,Danh từ
|
|
|
muốn,wă,Động từ
|
|
|
rảnh,wăn,Tính từ
|
|
|
giở,yaih,Từ ghép
|
|
|
____,yao,Từ ghép
|
|
|
cái (gì),yă,
|
|
|
hôm qua,yơ̆ng-bri,Danh từ
|
|
|
hả,ah ,Thán từ
|
|
|
thân,akơ̆u,Danh từ
|
|
|
áo,ao ,Danh từ
|
|
|
hơn nữa,alăm,Cụm từ khiếm khuyết
|
|
|
cá sấu,bia-bong,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
quá tệ,'bơlŭk,Động từ khiếm khuyết - Tính từ
|
|
|
đấp đập,bơ̆t,Danh từ - Động từ
|
|
|
ai,bui,Đại từ
|
|
|
cái giỏ,bŭng,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
ông,'hok,Danh từ chỉ loại
|
|
|
tim,chă,Danh từ
|
|
|
đời,chăl,Danh từ
|
|
|
kỳ,chrilh,Danh từ
|
|
|
lạ,chrilh,Tính từ
|
|
|
thường,dơhia,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
kiếm,'dao,Động từ
|
|
|
ấy,ĕt,Đại từ
|
|
|
hả họng,hai,Thán từ - Từ ghép
|
|
|
hả! (cười),ha,
|
|
|
buôn,hĕi-hol,Động từ
|
|
|
bán,hĕi-hol,Động từ
|
|
|
ông ấy,hĭ,Danh từ chỉ loại - Đại từ
|
|
|
cái nhà,hnam,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
hay là,hơdah,Liên từ - Động từ
|
|
|
kẹt,hơngỡp,Từ ghép
|
|
|
có…không,hơ̆m,
|
|
|
nhỏ,Iĕ,Tính từ
|
|
|
lấy,Iŏk,Động từ
|
|
|
đi,jăk,Động từ
|
|
|
nỗi,kĕ,Danh từ
|
|
|
dám,kbĭn,Động từ
|
|
|
tại,kiă̆,Giới từ
|
|
|
theo,kiă,Động từ
|
|
|
đúng,kiăp,Tính từ
|
|
|
ruột,klah,Tính từ
|
|
|
làng Kon Gũng,Kon Gũng,Danh từ -
|
|
|
lần lần,kơ'neng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
lúc ấy,kơtă,Danh từ - Đại từ
|
|
|
già,kră,Tính từ
|
|
|
chờ xem,krăp,Động từ - Động từ
|
|
|
mất hồn,krê,Động từ - Danh từ
|
|
|
mà,làh,Liên từ
|
|
|
Lào,Lao,
|
|
|
đẹp,'jơ̆ng,Tính từ
|
|
|
tốt,'jơ̆ng,Tính từ
|
|
|
bắt chước,'mơi,Từ ghép
|
|
|
xem thử,năng,Động từ - Động từ
|
|
|
bài học,bai pơrăm,Danh từ
|
|
|
số,mă,Danh từ
|
|
|
số,kơxô̆,Danh từ
|
|
|
tập đọc,pơrăm pơre,Động từ - Động từ
|
|
|
tập viết,pơrăm chih,Động từ - Động từ
|
|
|
đánh vần,chơ chơ̆p,Động từ - Từ ghép
|
|
|
té,pơ̆k,Từ ghép
|
|
|
té,tơkơ̆l,Từ ghép
|
|
|
ngã,pơ̆k,Đại từ
|
|
|
ngã,tơkơ̆l,Đại từ
|
|
|
nô nệ,phĭ-xrăp,Từ ghép
|
|
|
má,mĕ,Danh từ
|
|
|
to,tih,Tính từ
|
|
|
bự,tih,Từ ghép
|
|
|
la,amoi,Từ ghép
|
|
|
kêu,amoi,Động từ
|
|
|
la,krao,Từ ghép
|
|
|
la to,hmrach,Danh từ - Tính từ
|
|
|
la lớn,hmrach,Danh từ - Tính từ
|
|
|
bé,iĕ,Danh từ
|
|
|
bé,iĕn,Danh từ
|
|
|
nhỏ,iĕn,Tính từ
|
|
|
dạ,hâm,Từ ghép
|
|
|
dạ,ya,Từ ghép
|
|
|
dạ to,hiâ,Danh từ - Tính từ
|
|
|
dạ lớn,hiâ,Danh từ - Tính từ
|
|
|
dạ to,ơi,Danh từ - Tính từ
|
|
|
dạ lớn,ơi,Danh từ - Tính từ
|
|
|
đò,plŭng,Danh từ
|
|
|
đi về,wih,Động từ - Động từ
|
|
|
đi ra,lech-tŭk,Động từ - Động từ
|
|
|
đi vô,mŭt,Động từ - Động từ
|
|
|
đi vào,mŭt,Động từ - Giới từ
|
|
|
ở xa,dĕI ataih,Giới từ - Tính từ
|
|
|
xe đạp,xe-jrot,Danh từ
|
|
|
đi xe đạp,tŏk xe-jrot,Động từ - Danh từ
|
|
|
có,deĭ,Động từ
|
|
|
dù,hla-du,Liên từ
|
|
|
ô,hla-du,Danh từ
|
|
|
che,kơdơ̆p,Động từ
|
|
|
che,tu,Động từ
|
|
|
che dù,tu hla-du,Động từ - Giới từ
|
|
|
chợ,kơchơ,Danh từ
|
|
|
đi chợ,bơ̆k kơchơ,Động từ - Danh từ
|
|
|
ghé gỗ,plung plong,Động từ - Danh từ
|
|
|
khỉ,dŏk,Danh từ
|
|
|
chỉ,tơbôh,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
chỉ,hlâu,Động từ khiếm khuyết
|
|
|
ly,kơchŏk,Danh từ
|
|
|
ly,kơly,Danh từ
|
|
|
cà phê,kaphe,Danh từ
|
|
|
quả,pleĭ,Danh từ
|
|
|
trái,pleĭ,Từ ghép
|
|
|
bí ngô,tôl,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
đỏ,'dum,Tính từ
|
|
|
bìa thư,kơdung-thơ,Danh từ - Danh từ
|
|
|
xé,tơhek,Động từ
|
|
|
trò,hok-tro,Danh từ
|
|
|
học sinh,hok-tro,Danh từ
|
|
|
ô tô,xe-hơyuh,Từ ghép
|
|
|
xe hơi,xe-hơyuh,Danh từ
|
|
|
đi ô tô,bôk xe-hơyuh,Động từ - Từ ghép
|
|
|
quả mít,pleĭ mich,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
chín,'dum,Từ ghép
|
|
|
vẽ,chih-um,Động từ
|
|
|
chim sẻ,xem-pơleo,Từ ghép
|
|
|
lùn,kơ̆deh,Từ ghép
|
|
|
thấp,kơ̆deh,Tính từ
|
|
|
cao,kơjung ,Tính từ
|
|
|
lá mít,hla-mich,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
um tùm,lơ-lang,Từ ghép
|
|
|
bút mực,'long chih 'deck mâk,Danh từ - Danh từ
|
|
|
bút chì,long-chih-chi,Danh từ - Danh từ
|
|
|
hót,ơxi,Từ ghép
|
|
|
om sòm,tơông -tơang,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
sợ,iŭ-kơ,Động từ
|
|
|
con cọp,kla,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
tóc,xơ̆k,Danh từ
|
|
|
con cá to,ka-tih,
|
|
|
hôn,chŭm,Động từ
|
|
|
con tôm,kơxŏng,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
cái hộp,kơhơp,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
con ốc,kơ'dĕ,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
ôm,krơp,Động từ
|
|
|
bế,pĭn,Từ ghép
|
|
|
ru ngủ,ôm,Danh từ - Động từ
|
|
|
ru ngủ,tep,Danh từ - Động từ
|
|
|
quả ớt,pơhăng,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
đơn từ,pơm-hlabar,Danh từ - Giới từ
|
|
|
cơn gió,kial,Danh từ - Danh từ
|
|
|
cơm,por,Danh từ
|
|
|
lớp học,lăm pơxrăm,Danh từ
|
|
|
bát,pơnhan,Danh từ
|
|
|
chén,pơnhan,Danh từ
|
|
|
bát cơm,pơnhan por,Danh từ - Danh từ
|
|
|
bàn ghế,kơ bang tong dơ̆,Từ ghép
|
|
|
tan học,dĭ pơxrăm,Động từ - Động từ
|
|
|
về nhà,vih tơham,Động từ - Danh từ
|
|
|
quả cam,krơi,Danh từ - Danh từ
|
|
|
xà gạc,tơgă,Từ ghép
|
|
|
con mắt,măt,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
ăn cơm,xong-por,Động từ - Danh từ
|
|
|
ăn cá,xa-ka,Động từ - Danh từ
|
|
|
cằm,kang,Từ ghép
|
|
|
bắp,hơbo,Danh từ
|
|
|
ăn bắp,xa-hơbo,Động từ - Danh từ
|
|
|
quần cụt,the 'dum,Danh từ - Tính từ
|
|
|
tốt,hơben-kơ'deh,Tính từ
|
|
|
ấm,gŏ,Từ ghép
|
|
|
bình,gŏ,Danh từ
|
|
|
ấm đất,gŏ lơ̆n,Tính từ - Danh từ
|
|
|
mập,bek,Từ ghép
|
|
|
chị,mơmaĭ,Danh từ chỉ loại
|
|
|
chậm chạp,adar-adeh,Từ ghép
|
|
|
con vẹt,xem-det,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
em bé,hơioh ,Danh từ - Danh từ
|
|
|
dép da,kơyep akar,Danh từ - Danh từ
|
|
|
đi dép,trô̆ kơyep,Động từ - Từ ghép
|
|
|
con rết,kơ-ep,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
con rít,kơ-ep,Danh từ - Động từ
|
|
|
con nhện,tung pêng,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
nhà bếp,hram-pai-pôr,Từ ghép
|
|
|
bò,rôi,Danh từ
|
|
|
trên,kơpơ̆ng tơ kơnhư̆,Giới từ
|
|
|
mía,kơtao,Danh từ
|
|
|
gùi,hơka,Từ ghép
|
|
|
con rùa,tơba,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
con cừu,kon-chiĕn,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
con ngựa,tok-ơxeh,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
con voi,rôih,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
hoa,arang,Danh từ
|
|
|
bông,arang,Từ ghép
|
|
|
trời tối,kơ măng,Danh từ - Tính từ
|
|
|
áo đen,ao-găm,Danh từ - Tính từ
|
|
|
câu,ơxai,Danh từ
|
|
|
câu cá,ơxai-ka,Động từ - Danh từ
|
|
|
thầy giáo,thây-bơtho,Từ ghép
|
|
|
con heo,nhŭng,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
kêu la,hmoi,Động từ - Từ ghép
|
|
|
xách,chĕp,Động từ
|
|
|
con ếch,kĭt,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
hình ảnh,um,Danh từ
|
|
|
quả chanh,pleĭ-krơi-ĭu,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
đếm,jô̆,Động từ
|
|
|
bụng,klah,Danh từ
|
|
|
bụng,pơduk,Danh từ
|
|
|
lưng,kơdu,Danh từ
|
|
|
lưng,rŏng,Danh từ
|
|
|
dài,tih,Tính từ
|
|
|
con ong,xat,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
ông,bok,Danh từ chỉ loại
|
|
|
về làng,vih tơpơleĭ,Động từ - Danh từ
|
|
|
thăm,hơpong,Động từ
|
|
|
răng,xơnĕnh,Đại từ
|
|
|
vâng lời,ngua,Động từ - Danh từ
|
|
|
viết thư,chih-thơ,Động từ - Danh từ
|
|
|
bao diêm,kuek,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
tiếp khách,hơpong tơmoi,Động từ - Danh từ
|
|
|
dự tiệc,năm et-xa,Động từ - Danh từ
|
|
|
huýt,hlôm,Từ ghép
|
|
|
ướt áo,hơjuh ao,Tính từ - Danh từ
|
|
|
cá ươn,ka-phùng,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
con chuột,kơ ne,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
con chuồn chuồn,xring-xrông,
|
|
|
nhuộm áo,tâm-ao,Động từ - Danh từ
|
|
|
chiếc guốc,kơ guôk,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
uất ức,mĭk,Từ ghép
|
|
|
tuần lễ,blon,Từ ghép
|
|
|
con bướm,măt-meng,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
ướp cá,tah-boh-ha,Động từ - Danh từ
|
|
|
thước kẻ,kơ thưk,Danh từ - Danh từ chỉ loại
|
|
|
lục soát,chà-năng,Từ ghép
|
|
|
toán cộng,akŏp,Danh từ - Động từ
|
|
|
làm toán,bơ̆ toăng,Động từ - Danh từ
|
|
|
chạy,kơdâu,Động từ
|
|
|
thoăn thoắt,hmenh,Tính từ
|
|
|
lẹ làng,hmenh,Danh từ - Danh từ
|
|
|
mau lẹ,hmenh,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
tóc xoắn,xơk-bĕnh,Danh từ - Động từ
|
|
|
khoét,kuer,Từ ghép
|
|
|
lỗ,bơlôk,Từ ghép
|
|
|
tờ giấy,hlabar,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
yên ngựa,an-ơxeh,Tính từ - Danh từ
|
|
|
ngồi,deĭ,Động từ
|
|
|
nguệch ngoạc,wĕ-wong ,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
chim oanh,xem-doeng,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
cành cây,xơ drai,Danh từ - Danh từ
|
|
|
miệng,'bơr,Danh từ
|
|
|
mồm,'bơr,Danh từ
|
|
|
uống nước,et 'dak,Động từ - Danh từ
|
|
|
nguồn,tu,Danh từ
|
|
|
trường học,hnam pơxrăm,Danh từ
|
|
|
sạch sẽ,xơ gaih,Từ ghép
|
|
|
đẹp đẽ,gnăng,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
đẹp đẽ,lơ̆ng rŏ,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
đẹp đẽ,prăl,Tính từ - Từ ghép
|
|
|
hoanh phí,pơhoach,Danh từ - Danh từ
|
|
|
con hoẵng,hơ drơng,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
thì giờ,jơ năr,Liên từ - Danh từ
|
|
|
ống điếu,tăng,Danh từ - Danh từ
|
|
|
khuây khỏa,rơngơp,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
hút,hơt,Động từ
|
|
|
hút,hrip,Động từ
|
|
|
khuỷu tay,kung keng,Động từ - Danh từ
|
|
|
đêm khuya,kơnang-kơmơ̆t,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
con ruồi,roi,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
cười,nă,Động từ
|
|
|
con hươu,jil,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
rượu cần,xih-ge,Từ ghép
|
|
|
ngồi bên cạnh,dei tơgĕ,
|
|
|
chén rượu,ge-xih,Danh từ - Danh từ
|
|
|
củ khoai,bum,Danh từ chỉ loại - Danh từ
|
|
|
xoay tròn,dơ wil,Động từ - Tính từ
|
|
|
ngoằn ngoèo,wĕ-wŏng ,Danh từ - Từ ghép
|
|
|
ốm yếu,ơkĕ-akong,Danh từ - Tính từ
|
|
|
đường đi,trong bô̆k,Danh từ - Động từ
|
|
|
dẫn tới,tơnhăk-truh,Động từ - Giới từ
|
|
|
một,minh,Từ ghép
|
|
|
ha,bar,Từ ghép
|
|
|
bốn,puơ̆n,Từ ghép
|
|
|
năm,pơdăm,Từ ghép
|
|
|
sáu,tơdrâu,Từ ghép
|
|
|
tám,tơngam,Từ ghép
|
|
|
chín,tơxĭn,Từ ghép
|
|
|
mười,minh-jĭt,Từ ghép
|
|
|
|