Spaces:
Running
Running
| { | |
| "pipeline_stage": "embedding_and_vectorstore", | |
| "embedding_model": "BAAI/bge-m3", | |
| "device": "cpu", | |
| "vectorstore_provider": "qdrant_cloud", | |
| "persist_dir": "data/vectorstore/chroma", | |
| "collection_name": "student_handbook_semantic_v7", | |
| "total_chunks_loaded": 1084, | |
| "total_embeddings_created": 1084, | |
| "retrieval_tests_count": 5, | |
| "retrieval_tests": [ | |
| { | |
| "query": "Điều kiện xét học bổng là gì?", | |
| "top_k": [ | |
| { | |
| "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong2_Dieu6_part_3", | |
| "distance": 0.29059404134750366, | |
| "metadata": { | |
| "article": "Điều 6.", | |
| "chapter": "Chương II - TIÊU CHUẨN ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG VÀ HỌC BỔNG HỖ TRỢ", | |
| "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong2_Dieu6_part_3", | |
| "chunk_type": "regulation", | |
| "cohort": "K51", | |
| "content_type": "regulation_text", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", | |
| "document_title": "Quy định chính sách phát triển người học tài năng tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", | |
| "has_formula": true, | |
| "has_scoring_rule": true, | |
| "has_table": false, | |
| "has_thresholds": true, | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "page_end": 149, | |
| "page_start": 147, | |
| "parent_section_id": "K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong2_Dieu6", | |
| "part": "", | |
| "source_pages": "147,148,149", | |
| "source_type": "structured_section", | |
| "split_strategy": "clause_or_paragraph", | |
| "title": "Tiêu chuẩn đối với sinh viên", | |
| "token_count_approx": 273 | |
| }, | |
| "preview": "Tài liệu: Quy định chính sách phát triển người học tài năng tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương II - TIÊU CHUẨN ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG VÀ HỌC BỔNG HỖ TRỢ\nĐiều: Điều 6.\nTiêu đề: Tiêu chuẩn đối với sinh viên\nNội dung:\nĐiều 6. Tiêu chuẩn đối với sinh " | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K50_reg_K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu27_part_1", | |
| "distance": 0.317119836807251, | |
| "metadata": { | |
| "article": "Điều 27.", | |
| "chapter": "Chương V - HỌC BỔNG, MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ VÀ BẢO LƯU KẾT QUẢ", | |
| "chunk_id": "K50_reg_K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu27_part_1", | |
| "chunk_type": "regulation", | |
| "cohort": "K50", | |
| "content_type": "regulation_text", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", | |
| "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", | |
| "has_formula": true, | |
| "has_scoring_rule": true, | |
| "has_table": false, | |
| "has_thresholds": true, | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "page_end": 73, | |
| "page_start": 71, | |
| "parent_section_id": "K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong5_Dieu27", | |
| "part": "", | |
| "source_pages": "71,72,73", | |
| "source_type": "structured_section", | |
| "split_strategy": "clause_or_paragraph", | |
| "title": "Tiêu chuẩn, mức, quỹ học bổng khuyến khích học tập", | |
| "token_count_approx": 750 | |
| }, | |
| "preview": "Tài liệu: Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương V - HỌC BỔNG, MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ VÀ BẢO LƯU KẾT QUẢ\nĐiều: Điều 27.\nTiêu đề: Tiêu chuẩn, mức, quỹ học bổng khuyến khích học tập\nNội dung:\nĐiều 27. Tiêu chuẩn, mức," | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong2_Dieu7_part_2", | |
| "distance": 0.3231004476547241, | |
| "metadata": { | |
| "article": "Điều 7.", | |
| "chapter": "Chương II - TIÊU CHUẨN ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG VÀ HỌC BỔNG HỖ TRỢ", | |
| "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong2_Dieu7_part_2", | |
| "chunk_type": "regulation", | |
| "cohort": "K51", | |
| "content_type": "regulation_text", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", | |
| "document_title": "Quy định chính sách phát triển người học tài năng tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", | |
| "has_formula": false, | |
| "has_scoring_rule": true, | |
| "has_table": false, | |
| "has_thresholds": true, | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "page_end": 151, | |
| "page_start": 149, | |
| "parent_section_id": "K51_QuyDinhChinhSachPhatTrienNguoiHocTaiNang_Chuong2_Dieu7", | |
| "part": "", | |
| "source_pages": "149,150,151", | |
| "source_type": "structured_section", | |
| "split_strategy": "clause_or_paragraph", | |
| "title": "Tiêu chuẩn đối với học viên sau đại học", | |
| "token_count_approx": 425 | |
| }, | |
| "preview": "Tài liệu: Quy định chính sách phát triển người học tài năng tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương II - TIÊU CHUẨN ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG VÀ HỌC BỔNG HỖ TRỢ\nĐiều: Điều 7.\nTiêu đề: Tiêu chuẩn đối với học viên sau đại học\nNội dung:\nĐiều 7. Tiêu chuẩn đố" | |
| } | |
| ] | |
| }, | |
| { | |
| "query": "Muốn tạm nghỉ học cần mẫu đơn nào?", | |
| "top_k": [ | |
| { | |
| "chunk_id": "K48-K49_reg_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", | |
| "distance": 0.33239465951919556, | |
| "metadata": { | |
| "article": "Điều 16.", | |
| "chapter": "Chương IV - NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI SINH VIÊN", | |
| "chunk_id": "K48-K49_reg_K48_49_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", | |
| "chunk_type": "regulation", | |
| "cohort": "K48-K49", | |
| "content_type": "regulation_text", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", | |
| "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", | |
| "has_formula": false, | |
| "has_scoring_rule": true, | |
| "has_table": false, | |
| "has_thresholds": true, | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "page_end": 28, | |
| "page_start": 27, | |
| "part": "", | |
| "source_pages": "27,28", | |
| "source_type": "structured_section", | |
| "title": "Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và cho thôi học", | |
| "token_count_approx": 689 | |
| }, | |
| "preview": "Tài liệu: Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương IV - NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI SINH VIÊN\nĐiều: Điều 16.\nTiêu đề: Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và cho thôi học\nNội dung:\nĐiều 16. Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và " | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K50_reg_K50_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", | |
| "distance": 0.3324766755104065, | |
| "metadata": { | |
| "article": "Điều 16.", | |
| "chapter": "Chương IV - NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI SINH VIÊN", | |
| "chunk_id": "K50_reg_K50_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", | |
| "chunk_type": "regulation", | |
| "cohort": "K50", | |
| "content_type": "regulation_text", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", | |
| "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", | |
| "has_formula": false, | |
| "has_scoring_rule": true, | |
| "has_table": false, | |
| "has_thresholds": true, | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "page_end": 26, | |
| "page_start": 25, | |
| "part": "", | |
| "source_pages": "25,26", | |
| "source_type": "structured_section", | |
| "title": "Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và cho thôi học", | |
| "token_count_approx": 684 | |
| }, | |
| "preview": "Tài liệu: Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương IV - NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI SINH VIÊN\nĐiều: Điều 16.\nTiêu đề: Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và cho thôi học\nNội dung:\nĐiều 16. Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và " | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", | |
| "distance": 0.33262306451797485, | |
| "metadata": { | |
| "article": "Điều 16.", | |
| "chapter": "Chương IV - NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI SINH VIÊN", | |
| "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyCheDaoTao_Chuong4_Dieu16", | |
| "chunk_type": "regulation", | |
| "cohort": "K51", | |
| "content_type": "regulation_text", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", | |
| "document_title": "Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", | |
| "has_formula": false, | |
| "has_scoring_rule": true, | |
| "has_table": false, | |
| "has_thresholds": true, | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "page_end": 26, | |
| "page_start": 25, | |
| "part": "", | |
| "source_pages": "25,26", | |
| "source_type": "structured_section", | |
| "title": "Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và cho thôi học", | |
| "token_count_approx": 685 | |
| }, | |
| "preview": "Tài liệu: Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương IV - NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI SINH VIÊN\nĐiều: Điều 16.\nTiêu đề: Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và cho thôi học\nNội dung:\nĐiều 16. Nghỉ học tạm thời, tiếp nhận trở lại học và " | |
| } | |
| ] | |
| }, | |
| { | |
| "query": "Phòng Đào tạo xử lý việc gì?", | |
| "top_k": [ | |
| { | |
| "chunk_id": "K48-K49_reg_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu15", | |
| "distance": 0.30933284759521484, | |
| "metadata": { | |
| "article": "Điều 15.", | |
| "chapter": "Chương IV - HỆ THỐNG TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TÁC SINH VIÊN", | |
| "chunk_id": "K48-K49_reg_K48_49_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu15", | |
| "chunk_type": "regulation", | |
| "cohort": "K48-K49", | |
| "content_type": "regulation_text", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", | |
| "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", | |
| "has_formula": false, | |
| "has_scoring_rule": false, | |
| "has_table": false, | |
| "has_thresholds": false, | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "page_end": 47, | |
| "page_start": 47, | |
| "part": "", | |
| "source_pages": "47", | |
| "source_type": "structured_section", | |
| "title": "Phòng Đào tạo", | |
| "token_count_approx": 151 | |
| }, | |
| "preview": "Tài liệu: Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương IV - HỆ THỐNG TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều: Điều 15.\nTiêu đề: Phòng Đào tạo\nNội dung:\nĐiều 15. Phòng Đào tạo\n1. Phối hợp Phòng CTCT và " | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K50_reg_K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu14", | |
| "distance": 0.3230351209640503, | |
| "metadata": { | |
| "article": "Điều 14.", | |
| "chapter": "Chương IV - HỆ THỐNG TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TÁC SINH VIÊN", | |
| "chunk_id": "K50_reg_K50_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu14", | |
| "chunk_type": "regulation", | |
| "cohort": "K50", | |
| "content_type": "regulation_text", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", | |
| "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", | |
| "has_formula": false, | |
| "has_scoring_rule": false, | |
| "has_table": false, | |
| "has_thresholds": false, | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "page_end": 67, | |
| "page_start": 67, | |
| "part": "", | |
| "source_pages": "67", | |
| "source_type": "structured_section", | |
| "title": "Phòng Đào tạo", | |
| "token_count_approx": 148 | |
| }, | |
| "preview": "Tài liệu: Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương IV - HỆ THỐNG TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều: Điều 14.\nTiêu đề: Phòng Đào tạo\nNội dung:\nĐiều 14. Phòng Đào tạo\n1. Phối hợp Phòng CTCT&HSSV triển khai vi" | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu14", | |
| "distance": 0.3230351209640503, | |
| "metadata": { | |
| "article": "Điều 14.", | |
| "chapter": "Chương IV - HỆ THỐNG TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TÁC SINH VIÊN", | |
| "chunk_id": "K51_reg_K51_QuyCheCongTacSinhVien_Chuong4_Dieu14", | |
| "chunk_type": "regulation", | |
| "cohort": "K51", | |
| "content_type": "regulation_text", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", | |
| "document_title": "Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", | |
| "has_formula": false, | |
| "has_scoring_rule": false, | |
| "has_table": false, | |
| "has_thresholds": false, | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "page_end": 65, | |
| "page_start": 65, | |
| "part": "", | |
| "source_pages": "65", | |
| "source_type": "structured_section", | |
| "title": "Phòng Đào tạo", | |
| "token_count_approx": 152 | |
| }, | |
| "preview": "Tài liệu: Quy chế công tác sinh viên đối với sinh viên hệ chính quy tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh\nPhần:\nChương: Chương IV - HỆ THỐNG TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều: Điều 14.\nTiêu đề: Phòng Đào tạo\nNội dung:\nĐiều 14. Phòng Đào tạo\n1. Phối hợp Phòng CTCT&HSSV triển khai " | |
| } | |
| ] | |
| }, | |
| { | |
| "query": "Khoa Công nghệ thông tin có ngành nào?", | |
| "top_k": [ | |
| { | |
| "chunk_id": "K51_program_program_2", | |
| "distance": 0.30364921126072353, | |
| "metadata": { | |
| "chunk_id": "K51_program_program_2", | |
| "chunk_type": "program_directory", | |
| "cohort": "K51", | |
| "content_type": "program_directory", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", | |
| "faculty_name": "Khoa Công nghệ Thông tin", | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "needs_manual_review": false, | |
| "page_end": 179, | |
| "page_start": 178, | |
| "part_index": 1, | |
| "program_name": "Công nghệ Thông tin", | |
| "record_id": "program_2", | |
| "source_pages": "178,179", | |
| "source_type": "program_directory", | |
| "split_from_record": false, | |
| "token_count_approx": 248, | |
| "total_parts": 1 | |
| }, | |
| "preview": "Ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin\nThông tin liên quan:\nKhoa phụ trách: Khoa Công nghệ Thông tin\n2. Ngành Công nghệ Thông tin\nCơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp:\n– Làm việc trong các công ty chuyên về công nghệ thông tin, đặc\nbiệt trong lĩnh vực sản xuất và gia công phần mềm và nội dung số;\n– Làm" | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K50_program_program_2", | |
| "distance": 0.30698907375335693, | |
| "metadata": { | |
| "chunk_id": "K50_program_program_2", | |
| "chunk_type": "program_directory", | |
| "cohort": "K50", | |
| "content_type": "program_directory", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_50", | |
| "faculty_name": "Khoa Công nghệ Thông tin", | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "needs_manual_review": false, | |
| "page_end": 186, | |
| "page_start": 185, | |
| "part_index": 1, | |
| "program_name": "Công nghệ Thông tin", | |
| "record_id": "program_2", | |
| "source_pages": "185,186", | |
| "source_type": "program_directory", | |
| "split_from_record": false, | |
| "token_count_approx": 247, | |
| "total_parts": 1 | |
| }, | |
| "preview": "Ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin\nThông tin liên quan:\nKhoa phụ trách: Khoa Công nghệ Thông tin\nNGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN\nCơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp:\n– Làm việc trong các công ty chuyên về công nghệ thông tin, đặc\nbiệt trong lĩnh vực sản xuất và gia công phần mềm và nội dung số;\n– Làm ch" | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K48-K49_program_program_2", | |
| "distance": 0.30811524391174316, | |
| "metadata": { | |
| "chunk_id": "K48-K49_program_program_2", | |
| "chunk_type": "program_directory", | |
| "cohort": "K48-K49", | |
| "content_type": "program_directory", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", | |
| "faculty_name": "Khoa Công nghệ – Thông tin", | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "needs_manual_review": false, | |
| "page_end": 142, | |
| "page_start": 141, | |
| "part_index": 1, | |
| "program_name": "Công nghệ Thông tin", | |
| "record_id": "program_2", | |
| "source_pages": "141,142", | |
| "source_type": "program_directory", | |
| "split_from_record": false, | |
| "token_count_approx": 241, | |
| "total_parts": 1 | |
| }, | |
| "preview": "Ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin\nThông tin liên quan:\nKhoa phụ trách: Khoa Công nghệ – Thông tin\nNGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN\nCơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp:\n– Làm việc trong các công ty chuyên về công nghệ thông tin, đặc\nbiệt trong lĩnh vực sản xuất và gia công phần mềm và nội dung số;\n– Làm " | |
| } | |
| ] | |
| }, | |
| { | |
| "query": "Quy trình vào ký túc xá như thế nào?", | |
| "top_k": [ | |
| { | |
| "chunk_id": "K48-K49_procedure_ktx_admission_procedure_part_1", | |
| "distance": 0.2508620023727417, | |
| "metadata": { | |
| "chunk_id": "K48-K49_procedure_ktx_admission_procedure_part_1", | |
| "chunk_type": "procedure", | |
| "cohort": "K48-K49", | |
| "content_type": "procedure", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "page_end": 162, | |
| "page_start": 161, | |
| "part_index": 1, | |
| "procedure_id": "ktx_admission_procedure", | |
| "procedure_name": "Quy trình xét sinh viên vào ở Ký túc xá", | |
| "review_status": "auto_extracted", | |
| "source_pages": "161,162", | |
| "source_type": "procedure", | |
| "split_from_record": true, | |
| "token_count_approx": 494, | |
| "total_parts": 2 | |
| }, | |
| "preview": "Quy trình: Quy trình xét sinh viên vào ở Ký túc xá\nCác bước phát hiện:\n- 1. Phó Hiệu trưởng phụ trách Công tác sinh viên – Chủ tịch Hội đồng;\n- 2. Trưởng phòng CTCT và HSSV – Thường trực\n- 3. Giám đốc KTX – Thành viên\n- 4. Các Phó Trưởng phòng CTCT và HSSV – Thành viên\n- 5. Chuyên viên Phòng CTCT và" | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K51_procedure_ktx_admission_procedure_part_1", | |
| "distance": 0.25551428856171965, | |
| "metadata": { | |
| "chunk_id": "K51_procedure_ktx_admission_procedure_part_1", | |
| "chunk_type": "procedure", | |
| "cohort": "K51", | |
| "content_type": "procedure", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_51", | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "page_end": 176, | |
| "page_start": 173, | |
| "part_index": 1, | |
| "procedure_id": "ktx_admission_procedure", | |
| "procedure_name": "Quy trình xét sinh viên vào ở Ký túc xá", | |
| "review_status": "auto_extracted", | |
| "source_pages": "173,174,175,176", | |
| "source_type": "procedure", | |
| "split_from_record": true, | |
| "token_count_approx": 493, | |
| "total_parts": 3 | |
| }, | |
| "preview": "Quy trình: Quy trình xét sinh viên vào ở Ký túc xá\nCác bước phát hiện:\n- 1. Lưu đồ quy trình\n- 2. Diễn giải quy trình và các bước thực hiện\n- – Địa điểm nội trú cho sinh viên;\n- – Số lượng chỗ ở;\n- – Đối tượng ưu tiên tiếp nhận ở nội trú KTX;\n- – Thời gian tiếp nhận ở nội trú KTX;\n- – Thủ tục, quy t" | |
| }, | |
| { | |
| "chunk_id": "K48-K49_procedure_ktx_admission_procedure_part_2", | |
| "distance": 0.30991578102111816, | |
| "metadata": { | |
| "chunk_id": "K48-K49_procedure_ktx_admission_procedure_part_2", | |
| "chunk_type": "procedure", | |
| "cohort": "K48-K49", | |
| "content_type": "procedure", | |
| "document_id": "so_tay_sinh_vien_khoa_48_49", | |
| "index_mode": "semantic", | |
| "page_end": 162, | |
| "page_start": 161, | |
| "part_index": 2, | |
| "procedure_id": "ktx_admission_procedure", | |
| "procedure_name": "Quy trình xét sinh viên vào ở Ký túc xá", | |
| "review_status": "auto_extracted", | |
| "source_pages": "161,162", | |
| "source_type": "procedure", | |
| "split_from_record": true, | |
| "token_count_approx": 374, | |
| "total_parts": 2 | |
| }, | |
| "preview": "3. Người có hộ khẩu thường trú tại vùng cao, vùng có điều kiện\nkinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn;\n4. Người dân tộc thiểu số;\n5. Con mồ côi cả cha lẫn mẹ;\n6. HSSV trong gia đình thuộc hộ nghèo, cận nghèo theo quy định\ncủa Thủ tướng Chính phủ;\n7. Sinh viên nữ;\n8. HSSV tích cực tham gia các hoạt động " | |
| } | |
| ] | |
| } | |
| ], | |
| "status": "completed" | |
| } |