Spaces:
Running
Running
| { | |
| "case_1": { | |
| "spec": { | |
| "problem": "Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 10. Chiều cao SO vuông góc với đáy tại tâm O, SO=15. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.", | |
| "solution_steps": [ | |
| "Bước 1: Tính diện tích đáy ABCD: S_ABCD = a^2 = 10^2 = 100.", | |
| "Bước 2: Xác định chiều cao khối chóp: SO = 15.", | |
| "Bước 3: Áp dụng công thức thể tích khối chóp: V = (1/3) * S_ABCD * SO = (1/3) * 100 * 15 = 500." | |
| ], | |
| "geometry": [ | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "S", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 0.0, | |
| 0.0, | |
| 15.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "A", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| -5.0, | |
| -5.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "B", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 5.0, | |
| -5.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "C", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 5.0, | |
| 5.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "D", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| -5.0, | |
| 5.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "O", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 0.0, | |
| 0.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "pyramid", | |
| "label": "pyramid_S_A_B_C_D", | |
| "properties": { | |
| "type": "pyramid", | |
| "apex": "S", | |
| "base": [ | |
| "A", | |
| "B", | |
| "C", | |
| "D" | |
| ], | |
| "points": [ | |
| "S", | |
| "A", | |
| "B", | |
| "C", | |
| "D" | |
| ] | |
| } | |
| } | |
| ], | |
| "animations": [ | |
| { | |
| "action": "draw", | |
| "targets": [ | |
| "A", | |
| "B", | |
| "C", | |
| "D", | |
| "AB", | |
| "BC", | |
| "CD", | |
| "DA" | |
| ], | |
| "narration": "Dựng Hình cơ bản: A, B, C, D.", | |
| "duration_hint": 2.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "draw", | |
| "targets": [ | |
| "S", | |
| "O", | |
| "SA", | |
| "SB", | |
| "SC", | |
| "SD" | |
| ], | |
| "narration": "Dựng Điểm và đoạn phụ: S, O.", | |
| "duration_hint": 2.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "rotate_camera", | |
| "targets": [ | |
| "scene_3d" | |
| ], | |
| "narration": "Quan sát khối đa diện trong không gian 3 chiều.", | |
| "duration_hint": 3.0 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "write", | |
| "targets": [ | |
| "step_1" | |
| ], | |
| "narration": "Bước 1: Tính diện tích đáy ABCD: S_ABCD = a^2 = 10^2 = 100.", | |
| "duration_hint": 3.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "write", | |
| "targets": [ | |
| "step_2" | |
| ], | |
| "narration": "Bước 2: Xác định chiều cao khối chóp: SO = 15.", | |
| "duration_hint": 3.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "write", | |
| "targets": [ | |
| "step_3" | |
| ], | |
| "narration": "Bước 3: Áp dụng công thức thể tích khối chóp: V = (1/3) * S_ABCD * SO = (1/3) * 100 * 15 = 500.", | |
| "duration_hint": 3.5 | |
| } | |
| ], | |
| "output_config": { | |
| "quality": "720p", | |
| "format": "mp4", | |
| "language": "vi" | |
| } | |
| }, | |
| "prompt": "Chủ đề / Đề bài: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 10. Chiều cao SO vuông góc với đáy tại tâm O, SO=15. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.\nCác bước giải thích / chứng minh chi tiết:\n 1. Bước 1: Tính diện tích đáy ABCD: S_ABCD = a^2 = 10^2 = 100.\n 2. Bước 2: Xác định chiều cao khối chóp: SO = 15.\n 3. Bước 3: Áp dụng công thức thể tích khối chóp: V = (1/3) * S_ABCD * SO = (1/3) * 100 * 15 = 500.\nCác đối tượng hình học / tọa độ giải được:\n - point_3d (S) - thuộc tính: {'coordinates': [0.0, 0.0, 15.0]}\n - point_3d (A) - thuộc tính: {'coordinates': [-5.0, -5.0, 0.0]}\n - point_3d (B) - thuộc tính: {'coordinates': [5.0, -5.0, 0.0]}\n - point_3d (C) - thuộc tính: {'coordinates': [5.0, 5.0, 0.0]}\n - point_3d (D) - thuộc tính: {'coordinates': [-5.0, 5.0, 0.0]}\n - point_3d (O) - thuộc tính: {'coordinates': [0.0, 0.0, 0.0]}\n - pyramid (pyramid_S_A_B_C_D) - thuộc tính: {'type': 'pyramid', 'apex': 'S', 'base': ['A', 'B', 'C', 'D'], 'points': ['S', 'A', 'B', 'C', 'D']}\nChỉ dẫn hoạt họa (animation beats):\n - Beat 1: draw [đối tượng: A, B, C, D, AB, BC, CD, DA] | Lời thoại: 'Dựng Hình cơ bản: A, B, C, D.'\n - Beat 2: draw [đối tượng: S, O, SA, SB, SC, SD] | Lời thoại: 'Dựng Điểm và đoạn phụ: S, O.'\n - Beat 3: rotate_camera [đối tượng: scene_3d] | Lời thoại: 'Quan sát khối đa diện trong không gian 3 chiều.'\n - Beat 4: write [đối tượng: step_1] | Lời thoại: 'Bước 1: Tính diện tích đáy ABCD: S_ABCD = a^2 = 10^2 = 100.'\n - Beat 5: write [đối tượng: step_2] | Lời thoại: 'Bước 2: Xác định chiều cao khối chóp: SO = 15.'\n - Beat 6: write [đối tượng: step_3] | Lời thoại: 'Bước 3: Áp dụng công thức thể tích khối chóp: V = (1/3) * S_ABCD * SO = (1/3) * 100 * 15 = 500.'" | |
| }, | |
| "case_2": { | |
| "spec": { | |
| "problem": "Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 6, chiều cao SO = 8 vuông góc với đáy tại trọng tâm O của tam giác ABC. Tính thể tích khối chóp S.ABC.", | |
| "solution_steps": [ | |
| "Bước 1: Tính diện tích đáy tam giác đều ABC: S_ABC = (a^2 * sqrt(3)) / 4 = (6^2 * sqrt(3)) / 4 = 9*sqrt(3).", | |
| "Bước 2: Xác định chiều cao SO = 8.", | |
| "Bước 3: Áp dụng công thức thể tích khối chóp: V = (1/3) * S_ABC * SO = (1/3) * 9*sqrt(3) * 8 = 24*sqrt(3)." | |
| ], | |
| "geometry": [ | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "S", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 0.0, | |
| 0.0, | |
| 8.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "A", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| -3.0, | |
| -1.732, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "B", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 3.0, | |
| -1.732, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "C", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 0.0, | |
| 3.464, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "O", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 0.0, | |
| 0.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "pyramid", | |
| "label": "pyramid_S_A_B_C", | |
| "properties": { | |
| "type": "pyramid", | |
| "apex": "S", | |
| "base": [ | |
| "A", | |
| "B", | |
| "C" | |
| ], | |
| "points": [ | |
| "S", | |
| "A", | |
| "B", | |
| "C" | |
| ] | |
| } | |
| } | |
| ], | |
| "animations": [ | |
| { | |
| "action": "draw", | |
| "targets": [ | |
| "A", | |
| "B", | |
| "C", | |
| "AB", | |
| "BC", | |
| "CA" | |
| ], | |
| "narration": "Dựng Hình cơ bản: A, B, C.", | |
| "duration_hint": 2.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "draw", | |
| "targets": [ | |
| "S", | |
| "O", | |
| "SA", | |
| "SB", | |
| "SC" | |
| ], | |
| "narration": "Dựng Điểm và đoạn phụ: S, O.", | |
| "duration_hint": 2.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "rotate_camera", | |
| "targets": [ | |
| "scene_3d" | |
| ], | |
| "narration": "Quan sát khối đa diện trong không gian 3 chiều.", | |
| "duration_hint": 3.0 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "write", | |
| "targets": [ | |
| "step_1" | |
| ], | |
| "narration": "Bước 1: Tính diện tích đáy tam giác đều ABC: S_ABC = (a^2 * sqrt(3)) / 4 = (6^2 * sqrt(3)) / 4 = 9*sqrt(3).", | |
| "duration_hint": 3.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "write", | |
| "targets": [ | |
| "step_2" | |
| ], | |
| "narration": "Bước 2: Xác định chiều cao SO = 8.", | |
| "duration_hint": 3.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "write", | |
| "targets": [ | |
| "step_3" | |
| ], | |
| "narration": "Bước 3: Áp dụng công thức thể tích khối chóp: V = (1/3) * S_ABC * SO = (1/3) * 9*sqrt(3) * 8 = 24*sqrt(3).", | |
| "duration_hint": 3.5 | |
| } | |
| ], | |
| "output_config": { | |
| "quality": "720p", | |
| "format": "mp4", | |
| "language": "vi" | |
| } | |
| }, | |
| "prompt": "Chủ đề / Đề bài: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 6, chiều cao SO = 8 vuông góc với đáy tại trọng tâm O của tam giác ABC. Tính thể tích khối chóp S.ABC.\nCác bước giải thích / chứng minh chi tiết:\n 1. Bước 1: Tính diện tích đáy tam giác đều ABC: S_ABC = (a^2 * sqrt(3)) / 4 = (6^2 * sqrt(3)) / 4 = 9*sqrt(3).\n 2. Bước 2: Xác định chiều cao SO = 8.\n 3. Bước 3: Áp dụng công thức thể tích khối chóp: V = (1/3) * S_ABC * SO = (1/3) * 9*sqrt(3) * 8 = 24*sqrt(3).\nCác đối tượng hình học / tọa độ giải được:\n - point_3d (S) - thuộc tính: {'coordinates': [0.0, 0.0, 8.0]}\n - point_3d (A) - thuộc tính: {'coordinates': [-3.0, -1.732, 0.0]}\n - point_3d (B) - thuộc tính: {'coordinates': [3.0, -1.732, 0.0]}\n - point_3d (C) - thuộc tính: {'coordinates': [0.0, 3.464, 0.0]}\n - point_3d (O) - thuộc tính: {'coordinates': [0.0, 0.0, 0.0]}\n - pyramid (pyramid_S_A_B_C) - thuộc tính: {'type': 'pyramid', 'apex': 'S', 'base': ['A', 'B', 'C'], 'points': ['S', 'A', 'B', 'C']}\nChỉ dẫn hoạt họa (animation beats):\n - Beat 1: draw [đối tượng: A, B, C, AB, BC, CA] | Lời thoại: 'Dựng Hình cơ bản: A, B, C.'\n - Beat 2: draw [đối tượng: S, O, SA, SB, SC] | Lời thoại: 'Dựng Điểm và đoạn phụ: S, O.'\n - Beat 3: rotate_camera [đối tượng: scene_3d] | Lời thoại: 'Quan sát khối đa diện trong không gian 3 chiều.'\n - Beat 4: write [đối tượng: step_1] | Lời thoại: 'Bước 1: Tính diện tích đáy tam giác đều ABC: S_ABC = (a^2 * sqrt(3)) / 4 = (6^2 * sqrt(3)) / 4 = 9*sqrt(3).'\n - Beat 5: write [đối tượng: step_2] | Lời thoại: 'Bước 2: Xác định chiều cao SO = 8.'\n - Beat 6: write [đối tượng: step_3] | Lời thoại: 'Bước 3: Áp dụng công thức thể tích khối chóp: V = (1/3) * S_ABC * SO = (1/3) * 9*sqrt(3) * 8 = 24*sqrt(3).'" | |
| }, | |
| "case_3": { | |
| "spec": { | |
| "problem": "Cho hình chóp cụt tứ giác đều ABCD.A1B1C1D1 có cạnh đáy dưới bằng 8, cạnh đáy trên bằng 4, chiều cao giữa hai đáy h=6. Tính thể tích khối chóp cụt.", | |
| "solution_steps": [ | |
| "Bước 1: Tính diện tích đáy dưới S1 = a^2 = 8^2 = 64.", | |
| "Bước 2: Tính diện tích đáy trên S2 = a1^2 = 4^2 = 16.", | |
| "Bước 3: Áp dụng công thức thể tích khối chóp cụt: V = (1/3) * h * (S1 + S2 + sqrt(S1 * S2)) = (1/3) * 6 * (64 + 16 + sqrt(64 * 16)) = 224." | |
| ], | |
| "geometry": [ | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "A", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| -4.0, | |
| -4.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "B", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 4.0, | |
| -4.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "C", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 4.0, | |
| 4.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "D", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| -4.0, | |
| 4.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "A1", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| -2.0, | |
| -2.0, | |
| 6.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "B1", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 2.0, | |
| -2.0, | |
| 6.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "C1", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 2.0, | |
| 2.0, | |
| 6.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "D1", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| -2.0, | |
| 2.0, | |
| 6.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "O", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 0.0, | |
| 0.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "O1", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 0.0, | |
| 0.0, | |
| 6.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "frustum", | |
| "label": "frustum_A_B_C_D_A1_B1_C1_D1", | |
| "properties": { | |
| "type": "frustum", | |
| "points": [ | |
| "A", | |
| "B", | |
| "C", | |
| "D", | |
| "A1", | |
| "B1", | |
| "C1", | |
| "D1" | |
| ] | |
| } | |
| } | |
| ], | |
| "animations": [ | |
| { | |
| "action": "draw", | |
| "targets": [ | |
| "A", | |
| "B", | |
| "C", | |
| "D", | |
| "AB", | |
| "BC", | |
| "CD", | |
| "DA" | |
| ], | |
| "narration": "Dựng Đáy dưới: A, B, C, D.", | |
| "duration_hint": 2.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "draw", | |
| "targets": [ | |
| "A1", | |
| "B1", | |
| "C1", | |
| "D1", | |
| "O", | |
| "O1", | |
| "A1B1", | |
| "B1C1", | |
| "C1D1", | |
| "D1A1", | |
| "AA1", | |
| "BB1", | |
| "CC1", | |
| "DD1", | |
| "OO1" | |
| ], | |
| "narration": "Dựng Đáy trên và cạnh bên: A1, B1, C1, D1, O, O1.", | |
| "duration_hint": 2.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "rotate_camera", | |
| "targets": [ | |
| "scene_3d" | |
| ], | |
| "narration": "Quan sát khối đa diện trong không gian 3 chiều.", | |
| "duration_hint": 3.0 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "write", | |
| "targets": [ | |
| "step_1" | |
| ], | |
| "narration": "Bước 1: Tính diện tích đáy dưới S1 = a^2 = 8^2 = 64.", | |
| "duration_hint": 3.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "write", | |
| "targets": [ | |
| "step_2" | |
| ], | |
| "narration": "Bước 2: Tính diện tích đáy trên S2 = a1^2 = 4^2 = 16.", | |
| "duration_hint": 3.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "write", | |
| "targets": [ | |
| "step_3" | |
| ], | |
| "narration": "Bước 3: Áp dụng công thức thể tích khối chóp cụt: V = (1/3) * h * (S1 + S2 + sqrt(S1 * S2)) = (1/3) * 6 * (64 + 16 + sqrt(64 * 16)) = 224.", | |
| "duration_hint": 3.5 | |
| } | |
| ], | |
| "output_config": { | |
| "quality": "720p", | |
| "format": "mp4", | |
| "language": "vi" | |
| } | |
| }, | |
| "prompt": "Chủ đề / Đề bài: Cho hình chóp cụt tứ giác đều ABCD.A1B1C1D1 có cạnh đáy dưới bằng 8, cạnh đáy trên bằng 4, chiều cao giữa hai đáy h=6. Tính thể tích khối chóp cụt.\nCác bước giải thích / chứng minh chi tiết:\n 1. Bước 1: Tính diện tích đáy dưới S1 = a^2 = 8^2 = 64.\n 2. Bước 2: Tính diện tích đáy trên S2 = a1^2 = 4^2 = 16.\n 3. Bước 3: Áp dụng công thức thể tích khối chóp cụt: V = (1/3) * h * (S1 + S2 + sqrt(S1 * S2)) = (1/3) * 6 * (64 + 16 + sqrt(64 * 16)) = 224.\nCác đối tượng hình học / tọa độ giải được:\n - point_3d (A) - thuộc tính: {'coordinates': [-4.0, -4.0, 0.0]}\n - point_3d (B) - thuộc tính: {'coordinates': [4.0, -4.0, 0.0]}\n - point_3d (C) - thuộc tính: {'coordinates': [4.0, 4.0, 0.0]}\n - point_3d (D) - thuộc tính: {'coordinates': [-4.0, 4.0, 0.0]}\n - point_3d (A1) - thuộc tính: {'coordinates': [-2.0, -2.0, 6.0]}\n - point_3d (B1) - thuộc tính: {'coordinates': [2.0, -2.0, 6.0]}\n - point_3d (C1) - thuộc tính: {'coordinates': [2.0, 2.0, 6.0]}\n - point_3d (D1) - thuộc tính: {'coordinates': [-2.0, 2.0, 6.0]}\n - point_3d (O) - thuộc tính: {'coordinates': [0.0, 0.0, 0.0]}\n - point_3d (O1) - thuộc tính: {'coordinates': [0.0, 0.0, 6.0]}\n - frustum (frustum_A_B_C_D_A1_B1_C1_D1) - thuộc tính: {'type': 'frustum', 'points': ['A', 'B', 'C', 'D', 'A1', 'B1', 'C1', 'D1']}\nChỉ dẫn hoạt họa (animation beats):\n - Beat 1: draw [đối tượng: A, B, C, D, AB, BC, CD, DA] | Lời thoại: 'Dựng Đáy dưới: A, B, C, D.'\n - Beat 2: draw [đối tượng: A1, B1, C1, D1, O, O1, A1B1, B1C1, C1D1, D1A1, AA1, BB1, CC1, DD1, OO1] | Lời thoại: 'Dựng Đáy trên và cạnh bên: A1, B1, C1, D1, O, O1.'\n - Beat 3: rotate_camera [đối tượng: scene_3d] | Lời thoại: 'Quan sát khối đa diện trong không gian 3 chiều.'\n - Beat 4: write [đối tượng: step_1] | Lời thoại: 'Bước 1: Tính diện tích đáy dưới S1 = a^2 = 8^2 = 64.'\n - Beat 5: write [đối tượng: step_2] | Lời thoại: 'Bước 2: Tính diện tích đáy trên S2 = a1^2 = 4^2 = 16.'\n - Beat 6: write [đối tượng: step_3] | Lời thoại: 'Bước 3: Áp dụng công thức thể tích khối chóp cụt: V = (1/3) * h * (S1 + S2 + sqrt(S1 * S2)) = (1/3) * 6 * (64 + 16 + sqrt(64 * 16)) = 224.'" | |
| }, | |
| "case_4": { | |
| "spec": { | |
| "problem": "Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=4, AD=3, AA'=5. Tính độ dài đường chéo AC'.", | |
| "solution_steps": [ | |
| "Bước 1: Tính bình phương độ dài đường chéo đáy: AC^2 = AB^2 + AD^2 = 4^2 + 3^2 = 25.", | |
| "Bước 2: Áp dụng định lý Pythagoras trong tam giác vuông ACC': AC'^2 = AC^2 + CC'^2 = 25 + 5^2 = 50.", | |
| "Bước 3: Tính độ dài đường chéo không gian: AC' = sqrt(50) = 5*sqrt(2) ≈ 7.07." | |
| ], | |
| "geometry": [ | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "A", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 0.0, | |
| 0.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "B", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 4.0, | |
| 0.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "C", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 4.0, | |
| 3.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "D", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 0.0, | |
| 3.0, | |
| 0.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "A_prime", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 0.0, | |
| 0.0, | |
| 5.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "B_prime", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 4.0, | |
| 0.0, | |
| 5.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "C_prime", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 4.0, | |
| 3.0, | |
| 5.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "point_3d", | |
| "label": "D_prime", | |
| "properties": { | |
| "coordinates": [ | |
| 0.0, | |
| 3.0, | |
| 5.0 | |
| ] | |
| } | |
| }, | |
| { | |
| "type": "cuboid", | |
| "label": "cuboid_A_B_C_D_A_prime_B_prime_C_prime_D_prime", | |
| "properties": { | |
| "type": "cuboid", | |
| "points": [ | |
| "A", | |
| "B", | |
| "C", | |
| "D", | |
| "A_prime", | |
| "B_prime", | |
| "C_prime", | |
| "D_prime" | |
| ] | |
| } | |
| } | |
| ], | |
| "animations": [ | |
| { | |
| "action": "draw", | |
| "targets": [ | |
| "A", | |
| "B", | |
| "C", | |
| "D", | |
| "AB", | |
| "BC", | |
| "CD", | |
| "DA" | |
| ], | |
| "narration": "Dựng Đáy dưới ABCD: A, B, C, D.", | |
| "duration_hint": 2.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "draw", | |
| "targets": [ | |
| "A_prime", | |
| "B_prime", | |
| "C_prime", | |
| "D_prime", | |
| "A_primeB_prime", | |
| "B_primeC_prime", | |
| "C_primeD_prime", | |
| "D_primeA_prime", | |
| "AA_prime", | |
| "BB_prime", | |
| "CC_prime", | |
| "DD_prime" | |
| ], | |
| "narration": "Dựng Đáy trên và cạnh bên: A_prime, B_prime, C_prime, D_prime.", | |
| "duration_hint": 2.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "rotate_camera", | |
| "targets": [ | |
| "scene_3d" | |
| ], | |
| "narration": "Quan sát khối đa diện trong không gian 3 chiều.", | |
| "duration_hint": 3.0 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "write", | |
| "targets": [ | |
| "step_1" | |
| ], | |
| "narration": "Bước 1: Tính bình phương độ dài đường chéo đáy: AC^2 = AB^2 + AD^2 = 4^2 + 3^2 = 25.", | |
| "duration_hint": 3.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "write", | |
| "targets": [ | |
| "step_2" | |
| ], | |
| "narration": "Bước 2: Áp dụng định lý Pythagoras trong tam giác vuông ACC': AC'^2 = AC^2 + CC'^2 = 25 + 5^2 = 50.", | |
| "duration_hint": 3.5 | |
| }, | |
| { | |
| "action": "write", | |
| "targets": [ | |
| "step_3" | |
| ], | |
| "narration": "Bước 3: Tính độ dài đường chéo không gian: AC' = sqrt(50) = 5*sqrt(2) ≈ 7.07.", | |
| "duration_hint": 3.5 | |
| } | |
| ], | |
| "output_config": { | |
| "quality": "720p", | |
| "format": "mp4", | |
| "language": "vi" | |
| } | |
| }, | |
| "prompt": "Chủ đề / Đề bài: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=4, AD=3, AA'=5. Tính độ dài đường chéo AC'.\nCác bước giải thích / chứng minh chi tiết:\n 1. Bước 1: Tính bình phương độ dài đường chéo đáy: AC^2 = AB^2 + AD^2 = 4^2 + 3^2 = 25.\n 2. Bước 2: Áp dụng định lý Pythagoras trong tam giác vuông ACC': AC'^2 = AC^2 + CC'^2 = 25 + 5^2 = 50.\n 3. Bước 3: Tính độ dài đường chéo không gian: AC' = sqrt(50) = 5*sqrt(2) ≈ 7.07.\nCác đối tượng hình học / tọa độ giải được:\n - point_3d (A) - thuộc tính: {'coordinates': [0.0, 0.0, 0.0]}\n - point_3d (B) - thuộc tính: {'coordinates': [4.0, 0.0, 0.0]}\n - point_3d (C) - thuộc tính: {'coordinates': [4.0, 3.0, 0.0]}\n - point_3d (D) - thuộc tính: {'coordinates': [0.0, 3.0, 0.0]}\n - point_3d (A_prime) - thuộc tính: {'coordinates': [0.0, 0.0, 5.0]}\n - point_3d (B_prime) - thuộc tính: {'coordinates': [4.0, 0.0, 5.0]}\n - point_3d (C_prime) - thuộc tính: {'coordinates': [4.0, 3.0, 5.0]}\n - point_3d (D_prime) - thuộc tính: {'coordinates': [0.0, 3.0, 5.0]}\n - cuboid (cuboid_A_B_C_D_A_prime_B_prime_C_prime_D_prime) - thuộc tính: {'type': 'cuboid', 'points': ['A', 'B', 'C', 'D', 'A_prime', 'B_prime', 'C_prime', 'D_prime']}\nChỉ dẫn hoạt họa (animation beats):\n - Beat 1: draw [đối tượng: A, B, C, D, AB, BC, CD, DA] | Lời thoại: 'Dựng Đáy dưới ABCD: A, B, C, D.'\n - Beat 2: draw [đối tượng: A_prime, B_prime, C_prime, D_prime, A_primeB_prime, B_primeC_prime, C_primeD_prime, D_primeA_prime, AA_prime, BB_prime, CC_prime, DD_prime] | Lời thoại: 'Dựng Đáy trên và cạnh bên: A_prime, B_prime, C_prime, D_prime.'\n - Beat 3: rotate_camera [đối tượng: scene_3d] | Lời thoại: 'Quan sát khối đa diện trong không gian 3 chiều.'\n - Beat 4: write [đối tượng: step_1] | Lời thoại: 'Bước 1: Tính bình phương độ dài đường chéo đáy: AC^2 = AB^2 + AD^2 = 4^2 + 3^2 = 25.'\n - Beat 5: write [đối tượng: step_2] | Lời thoại: 'Bước 2: Áp dụng định lý Pythagoras trong tam giác vuông ACC': AC'^2 = AC^2 + CC'^2 = 25 + 5^2 = 50.'\n - Beat 6: write [đối tượng: step_3] | Lời thoại: 'Bước 3: Tính độ dài đường chéo không gian: AC' = sqrt(50) = 5*sqrt(2) ≈ 7.07.'" | |
| } | |
| } |