Spaces:
Sleeping
Sleeping
| { | |
| "bai_info": { | |
| "id": "bai4", | |
| "title": "An toàn thực phẩm tại trường học", | |
| "pages": "91-121", | |
| "overview": "Nội dung về vai trò và tầm quan trọng của công tác đảm bảo an toàn thực phẩm trường học, các mối nguy gây ô nhiễm thực phẩm và ngộ độc thực phẩm, cũng như các biện pháp phòng chống ngộ độc thực phẩm tại trường học." | |
| }, | |
| "chunks": [ | |
| { | |
| "id": "bai4_muc1_1", | |
| "title": "Tầm quan trọng của thực phẩm và an toàn thực phẩm trong trường học", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "91-92", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc1_2", | |
| "bai4_muc2_1" | |
| ], | |
| "summary": "Giới thiệu về tầm quan trọng của đảm bảo an toàn thực phẩm trong trường học, ảnh hưởng của thực phẩm đến sức khỏe học sinh", | |
| "word_count": 236, | |
| "token_count": 375, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": true | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc1_2", | |
| "title": "Vai trò của các bên liên quan trong đảm bảo an toàn thực phẩm - Cơ quan quản lý giáo dục", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "93", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc1_1", | |
| "bai4_muc1_2_2" | |
| ], | |
| "summary": "Trách nhiệm của cơ quan quản lý giáo dục trong việc đảm bảo an toàn thực phẩm tại trường học", | |
| "word_count": 203, | |
| "token_count": 341, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc1_2_2", | |
| "title": "Vai trò của các bên liên quan - Ban Giám hiệu", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "93-94", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc1_2", | |
| "bai4_muc1_2_3" | |
| ], | |
| "summary": "Trách nhiệm của Ban Giám hiệu trong việc đảm bảo an toàn thực phẩm tại trường học", | |
| "word_count": 297, | |
| "token_count": 478, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc1_2_3", | |
| "title": "Vai trò của các bên liên quan - Y tế trường học và Nhân viên bếp ăn", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "94-95", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc1_2_2", | |
| "bai4_muc1_2_4" | |
| ], | |
| "summary": "Trách nhiệm của nhân viên y tế trường học và nhân viên bếp ăn trong việc đảm bảo an toàn thực phẩm", | |
| "word_count": 236, | |
| "token_count": 386, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc1_2_4", | |
| "title": "Vai trò của các bên liên quan - Giáo viên, Học sinh và Phụ huynh", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "95", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc1_2_3", | |
| "bai4_muc2_1" | |
| ], | |
| "summary": "Trách nhiệm của giáo viên, học sinh và phụ huynh trong việc đảm bảo an toàn thực phẩm tại trường học", | |
| "word_count": 172, | |
| "token_count": 286, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc2_1", | |
| "title": "Các khái niệm liên quan đến ngộ độc thực phẩm", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "96", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc1_2_4", | |
| "bai4_muc2_2_1" | |
| ], | |
| "summary": "Định nghĩa các khái niệm cơ bản liên quan đến an toàn thực phẩm, ngộ độc thực phẩm và bệnh truyền qua thực phẩm", | |
| "word_count": 161, | |
| "token_count": 256, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc2_2_1", | |
| "title": "Ngộ độc thực phẩm do tác nhân sinh học - Đường lây nhiễm", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "96-97", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc2_1", | |
| "bai4_muc2_2_1_2" | |
| ], | |
| "summary": "Các con đường lây nhiễm vi sinh vật vào thực phẩm gây ngộ độc thực phẩm", | |
| "word_count": 216, | |
| "token_count": 366, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": true | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc2_2_1_2", | |
| "title": "Ngộ độc thực phẩm do tác nhân sinh học - Các tác nhân", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "98", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc2_2_1", | |
| "bai4_muc2_2_1_3" | |
| ], | |
| "summary": "Các tác nhân sinh học hay gây ngộ độc thực phẩm: vi khuẩn, vi-rút, ký sinh trùng và nấm mốc", | |
| "word_count": 190, | |
| "token_count": 320, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc2_2_1_3", | |
| "title": "Ngộ độc thực phẩm do tác nhân sinh học - Thực phẩm dễ nhiễm và đặc điểm", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "98-99", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc2_2_1_2", | |
| "bai4_muc2_2_2" | |
| ], | |
| "summary": "Các thực phẩm dễ nhiễm tác nhân sinh học và đặc điểm của ngộ độc thực phẩm do sinh vật", | |
| "word_count": 169, | |
| "token_count": 282, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc2_2_2", | |
| "title": "Ngộ độc thực phẩm do hóa chất - Đường lây nhiễm", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "99", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc2_2_1_3", | |
| "bai4_muc2_2_2_2" | |
| ], | |
| "summary": "Các con đường hóa chất xâm nhập vào thực phẩm gây ngộ độc", | |
| "word_count": 142, | |
| "token_count": 242, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc2_2_2_2", | |
| "title": "Ngộ độc thực phẩm do hóa chất - Tác nhân và thực phẩm dễ nhiễm", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "99-100", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc2_2_2", | |
| "bai4_muc2_2_2_3" | |
| ], | |
| "summary": "Các tác nhân hóa chất gây ngộ độc thực phẩm và các loại thực phẩm dễ nhiễm hóa chất", | |
| "word_count": 246, | |
| "token_count": 398, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc2_2_2_3", | |
| "title": "Ngộ độc thực phẩm do hóa chất - Đặc điểm", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "100", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc2_2_2_2", | |
| "bai4_muc2_2_3" | |
| ], | |
| "summary": "Các đặc điểm của ngộ độc thực phẩm do hóa chất", | |
| "word_count": 139, | |
| "token_count": 226, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc2_2_3", | |
| "title": "Ngộ độc do thức ăn chứa các chất độc tự nhiên", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "100-101", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc2_2_2_3", | |
| "bai4_muc2_2_3_2" | |
| ], | |
| "summary": "Con đường dẫn đến ngộ độc, các chất độc tự nhiên và thực phẩm chứa độc tố tự nhiên", | |
| "word_count": 189, | |
| "token_count": 321, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc2_2_3_2", | |
| "title": "Ngộ độc do thức ăn chứa các chất độc tự nhiên - Đặc điểm", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "101", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc2_2_3", | |
| "bai4_muc2_2_4" | |
| ], | |
| "summary": "Đặc điểm của ngộ độc thực phẩm do ăn phải thực phẩm có độc tố tự nhiên", | |
| "word_count": 133, | |
| "token_count": 226, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc2_2_4", | |
| "title": "Ngộ độc thực phẩm do thức ăn bị biến chất", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "101-102", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc2_2_3_2", | |
| "bai4_muc2_2_4_2" | |
| ], | |
| "summary": "Con đường ngộ độc và các chất độc gây ngộ độc do thức ăn bị biến chất", | |
| "word_count": 159, | |
| "token_count": 270, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc2_2_4_2", | |
| "title": "Ngộ độc thực phẩm do thức ăn bị biến chất - Đặc điểm và thực phẩm nguy cơ cao", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "102", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc2_2_4", | |
| "bai4_muc3_1" | |
| ], | |
| "summary": "Các loại thực phẩm dễ gây ngộ độc do biến chất và đặc điểm của loại ngộ độc này", | |
| "word_count": 244, | |
| "token_count": 396, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc3_1", | |
| "title": "Khái niệm và phân loại bếp ăn trong trường học", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "103", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc2_2_4_2", | |
| "bai4_muc3_3" | |
| ], | |
| "summary": "Định nghĩa về bếp ăn trường học và cách phân loại theo quy mô", | |
| "word_count": 93, | |
| "token_count": 150, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc3_3", | |
| "title": "Mối nguy thực phẩm tại bếp ăn trường học", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "103-105", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc3_1", | |
| "bai4_muc4_1_1" | |
| ], | |
| "summary": "Các mối nguy thực phẩm và hình thức hoạt động của bếp ăn trường học", | |
| "word_count": 266, | |
| "token_count": 414, | |
| "contains_table": true, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_1", | |
| "title": "Điều kiện ATTP - Điều kiện về cơ sở (Phần 1)", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "105-106", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc3_3", | |
| "bai4_muc4_1_1_a_2" | |
| ], | |
| "summary": "Các yêu cầu về điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở vật chất, vị trí bếp ăn trường học", | |
| "word_count": 260, | |
| "token_count": 419, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_1_a_2", | |
| "title": "Điều kiện ATTP - Điều kiện về cơ sở (Phần 2)", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "107", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_1", | |
| "bai4_muc4_1_1_a_3" | |
| ], | |
| "summary": "Yêu cầu về thiết kế và bố trí dây chuyền chế biến nấu nướng theo nguyên lý một chiều", | |
| "word_count": 91, | |
| "token_count": 156, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": true | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_1_a_3", | |
| "title": "Điều kiện ATTP - Điều kiện về cơ sở (Phần 3)", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "107-108", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_1_a_2", | |
| "bai4_muc4_1_1_b" | |
| ], | |
| "summary": "Yêu cầu về cấu trúc, hệ thống thông gió, chiếu sáng và các điều kiện vật chất khác của bếp ăn", | |
| "word_count": 261, | |
| "token_count": 420, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_1_b", | |
| "title": "Điều kiện ATTP - Điều kiện về thiết bị và dụng cụ", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "108-109", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_1_a_3", | |
| "bai4_muc4_1_1_c" | |
| ], | |
| "summary": "Yêu cầu về thiết bị, dụng cụ chế biến nấu nướng và chế độ rửa dụng cụ, thiết bị", | |
| "word_count": 293, | |
| "token_count": 451, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_1_c", | |
| "title": "Điều kiện ATTP - Điều kiện về con người (Phần 1)", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "109-110", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_1_b", | |
| "bai4_muc4_1_1_c_2" | |
| ], | |
| "summary": "Yêu cầu về đào tạo, sức khỏe của người nấu nướng, chế biến thực phẩm", | |
| "word_count": 297, | |
| "token_count": 482, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_1_c_2", | |
| "title": "Điều kiện ATTP - Điều kiện về con người (Phần 2)", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "110", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_1_c", | |
| "bai4_muc4_1_2" | |
| ], | |
| "summary": "Yêu cầu vệ sinh cá nhân đối với người trực tiếp tiếp xúc với thực phẩm và quy định về khách tham quan", | |
| "word_count": 119, | |
| "token_count": 200, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_2", | |
| "title": "Kiểm soát nguyên liệu đầu vào", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "110", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_1_c_2", | |
| "bai4_muc4_1_3" | |
| ], | |
| "summary": "Các biện pháp kiểm soát nguyên liệu đầu vào để đảm bảo an toàn thực phẩm", | |
| "word_count": 153, | |
| "token_count": 252, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_3", | |
| "title": "Kiểm soát quy trình chế biến, nấu nướng", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "111", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_2", | |
| "bai4_muc4_1_4" | |
| ], | |
| "summary": "Quy trình chế biến, nấu nướng theo nguyên tắc một chiều để đảm bảo an toàn thực phẩm", | |
| "word_count": 123, | |
| "token_count": 210, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_4", | |
| "title": "Kiểm soát khâu bảo quản thực phẩm - Kho bảo quản", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "111-112", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_3", | |
| "bai4_muc4_1_4_2" | |
| ], | |
| "summary": "Các yêu cầu về kho bảo quản thực phẩm trong trường học", | |
| "word_count": 201, | |
| "token_count": 345, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_4_2", | |
| "title": "Kiểm soát khâu bảo quản thực phẩm - Thực phẩm sống và chín", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "112", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_4", | |
| "bai4_muc4_1_5" | |
| ], | |
| "summary": "Yêu cầu về bảo quản thực phẩm sống trước khi nấu và thực phẩm sau khi nấu chín", | |
| "word_count": 201, | |
| "token_count": 326, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_5", | |
| "title": "Kiểm tra khâu vận chuyển thực phẩm", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "112-113", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_4_2", | |
| "bai4_muc4_1_6" | |
| ], | |
| "summary": "Yêu cầu về phương tiện, chế độ và thời gian vận chuyển thực phẩm", | |
| "word_count": 193, | |
| "token_count": 323, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_6", | |
| "title": "Kiểm soát nơi ăn", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "113", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_5", | |
| "bai4_muc4_1_7" | |
| ], | |
| "summary": "Các yêu cầu đối với nơi ăn và người ăn để đảm bảo an toàn thực phẩm", | |
| "word_count": 137, | |
| "token_count": 222, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": true | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_7", | |
| "title": "Hướng dẫn kiểm thực ba bước - Bước 1", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "114-115", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_6", | |
| "bai4_muc4_1_7_2" | |
| ], | |
| "summary": "Quy trình kiểm tra trước khi chế biến thức ăn (Bước 1 của kiểm thực ba bước)", | |
| "word_count": 163, | |
| "token_count": 296, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_7_2", | |
| "title": "Hướng dẫn kiểm thực ba bước - Bước 2 và 3", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "115", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_7", | |
| "bai4_muc4_1_8" | |
| ], | |
| "summary": "Quy trình kiểm tra trong quá trình chế biến thức ăn và trước khi ăn (Bước 2 và 3 của kiểm thực ba bước)", | |
| "word_count": 268, | |
| "token_count": 435, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_8", | |
| "title": "Lưu mẫu thức ăn - Dụng cụ và cách lấy mẫu", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "115-116", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_7_2", | |
| "bai4_muc4_1_8_c" | |
| ], | |
| "summary": "Yêu cầu về dụng cụ lưu mẫu thức ăn và cách lấy mẫu thức ăn", | |
| "word_count": 195, | |
| "token_count": 337, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_8_c", | |
| "title": "Lưu mẫu thức ăn - Bảo quản mẫu", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "116-117", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_8", | |
| "bai4_muc4_1_9" | |
| ], | |
| "summary": "Yêu cầu về bảo quản mẫu thức ăn lưu", | |
| "word_count": 134, | |
| "token_count": 237, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_1_9", | |
| "title": "Sổ sách ghi chép và kiểm nghiệm nước", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "117", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_8_c", | |
| "bai4_muc4_2" | |
| ], | |
| "summary": "Yêu cầu về hệ thống sổ sách ghi chép và kiểm nghiệm nước dành cho ăn uống", | |
| "word_count": 144, | |
| "token_count": 240, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_2", | |
| "title": "ATTP đối với trường học không có bếp ăn - Hợp đồng cung cấp", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "117", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_9", | |
| "bai4_muc4_2_2" | |
| ], | |
| "summary": "Yêu cầu về hợp đồng cung cấp dịch vụ suất ăn từ bên ngoài", | |
| "word_count": 109, | |
| "token_count": 180, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_2_2", | |
| "title": "ATTP đối với trường học không có bếp ăn - Khu vực chia thức ăn", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "117-118", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_2", | |
| "bai4_muc4_3" | |
| ], | |
| "summary": "Các yêu cầu đối với khu vực chia thức ăn tại trường học khi đặt suất ăn từ bên ngoài", | |
| "word_count": 272, | |
| "token_count": 456, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_3", | |
| "title": "ATTP đối với căng-tin trường học - Tổng quan và lựa chọn thực phẩm", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "118-119", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_2_2", | |
| "bai4_muc4_3_1_b" | |
| ], | |
| "summary": "Giới thiệu về căng-tin trường học và các điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm về lựa chọn, bảo quản thực phẩm", | |
| "word_count": 299, | |
| "token_count": 480, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_3_1_b", | |
| "title": "ATTP đối với căng-tin trường học - Yêu cầu về nhân lực", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "119", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_3", | |
| "bai4_muc4_3_2" | |
| ], | |
| "summary": "Yêu cầu về tập huấn, sức khỏe và vệ sinh cá nhân cho nhân viên căng-tin", | |
| "word_count": 78, | |
| "token_count": 139, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc4_3_2", | |
| "title": "Khuyến nghị về các loại thực phẩm kinh doanh trong căng-tin", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "119-120", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_3_1_b", | |
| "bai4_muc5" | |
| ], | |
| "summary": "Các khuyến nghị về thực phẩm nên bán, hạn chế bán và không được bán trong căng-tin trường học", | |
| "word_count": 201, | |
| "token_count": 350, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc5", | |
| "title": "Hướng dẫn học sinh lựa chọn thức ăn đường phố", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "120-121", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_3_2", | |
| "bai4_muc6" | |
| ], | |
| "summary": "Các hướng dẫn giúp học sinh lựa chọn thức ăn đường phố xung quanh trường học đảm bảo an toàn vệ sinh", | |
| "word_count": 308, | |
| "token_count": 502, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_muc6", | |
| "title": "Thực hành giám sát điều kiện an toàn thực phẩm bếp ăn trường học", | |
| "content_type": "text", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "121", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc5", | |
| "bai4_muc4_1_1" | |
| ], | |
| "summary": "Hướng dẫn thực hành giám sát các điều kiện an toàn thực phẩm tại bếp ăn trường học", | |
| "word_count": 54, | |
| "token_count": 97, | |
| "contains_table": false, | |
| "contains_figure": false | |
| } | |
| ], | |
| "tables": [ | |
| { | |
| "id": "bai4_bang1", | |
| "title": "Các mối nguy thực phẩm thường gặp tại bếp ăn trường học", | |
| "content_type": "table", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "103-104", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc3_3" | |
| ], | |
| "table_columns": [ | |
| "TT", | |
| "Mối nguy", | |
| "Nguồn gốc" | |
| ], | |
| "summary": "Bảng liệt kê các mối nguy và nguồn gốc về vi sinh vật, hóa chất, độc tố tự nhiên và thực phẩm biến chất trong bếp ăn trường học", | |
| "word_count": 295, | |
| "token_count": 452 | |
| } | |
| ], | |
| "figures": [ | |
| { | |
| "id": "bai4_hinh1", | |
| "title": "Tầm quan trọng của thực phẩm và an toàn thực phẩm", | |
| "content_type": "figure", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "92", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc1_1" | |
| ], | |
| "summary": "Sơ đồ minh họa tầm quan trọng của thực phẩm và an toàn thực phẩm đối với sức khỏe, phát triển giống nòi, kinh tế, văn hóa xã hội và an ninh" | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_hinh2", | |
| "title": "Sơ đồ tóm tắt các con đường lây nhiễm tác nhân sinh học vào thực phẩm", | |
| "content_type": "figure", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "97", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc2_2_1" | |
| ], | |
| "summary": "Sơ đồ minh họa các con đường lây nhiễm tác nhân sinh học từ súc vật bị bệnh, môi trường, quá trình chế biến và bảo quản vào thực phẩm" | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_hinh3", | |
| "title": "Sơ đồ nguyên lý bếp một chiều", | |
| "content_type": "figure", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "107", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_1_a_2" | |
| ], | |
| "summary": "Sơ đồ minh họa nguyên lý bếp một chiều từ tiếp nhận nguyên liệu đến bảo quản thức ăn" | |
| }, | |
| { | |
| "id": "bai4_hinh4", | |
| "title": "Các khâu kiểm soát trọng yếu tại bếp ăn tập thể", | |
| "content_type": "figure", | |
| "age_range": [ | |
| 6, | |
| 18 | |
| ], | |
| "pages": "113", | |
| "related_chunks": [ | |
| "bai4_muc4_1_6" | |
| ], | |
| "summary": "Sơ đồ minh họa toàn bộ các khâu kiểm soát trong quy trình đảm bảo an toàn thực phẩm tại bếp ăn tập thể" | |
| } | |
| ], | |
| "metadata_version": "1.0", | |
| "total_items": { | |
| "chunks": 42, | |
| "tables": 1, | |
| "figures": 4 | |
| }, | |
| "document_source": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", | |
| "last_updated": "2024-04-12" | |
| } |