Sentence Similarity
sentence-transformers
Safetensors
roberta
feature-extraction
Generated from Trainer
dataset_size:18777
loss:CachedMultipleNegativesRankingLoss
Instructions to use truong1301/NCKH_MLOPS_BI_ENCODE with libraries, inference providers, notebooks, and local apps. Follow these links to get started.
- Libraries
- sentence-transformers
How to use truong1301/NCKH_MLOPS_BI_ENCODE with sentence-transformers:
from sentence_transformers import SentenceTransformer model = SentenceTransformer("truong1301/NCKH_MLOPS_BI_ENCODE") sentences = [ "Người đầu_tiên giành được giải_thưởng Nobel trong lĩnh_vực sinh_hóa của Nhật_Bản là ai ?", "Một_số học_giả cho rằng vào đầu thiên_niên_kỷ thứ nhất TCN , một_số làn_sóng người Celt từ Trung_Âu tràn tới Bồ_Đào_Nha và liên hôn với cư_dân địa_phương , điều này hình_thành nên các bộ_lạc khác nhau . Khảo_cổ_học và nghiên_cứu hiện_đại cho thấy người Celt tại Bồ_Đào_Nha và các nơi khác có một phần nguồn_gốc tại Bồ_Đào_Nha . Đứng đầu trong số các bộ_lạc này là người Lusitania , họ tập_trung chủ_yếu tại khu_vực nội_địa thuộc miền trung Bồ_Đào_Nha , một_số bộ_lạc khác có liên_quan về mặt huyết_thống là người Gallaeci tại miền bắc , người Celtici tại Alentejo , và Cynetes hoặc Conii tại Algarve . Những bộ_lạc nhỏ hơn nằm ở khu_vực lân_cận hoặc giữa các bộ_lạc này là người Bracari , Coelerni , Equaesi , Grovii , Interamici , Leuni , Luanqui , Limici , Narbasi , Nemetati , Paesuri , Quaquerni , Seurbi , Tamagani , Tapoli , Turduli , Turduli_Veteres , Turdulorum_Oppida , Turodi , và Zoelae . Một_vài khu dân_cư duyên_hải nhỏ , bán cố_định , dùng cho thương_mại cũng được người Phoenicia - Carthago lập ra tại Algarve .", "Các nhà nghiên_cứu Nhật cũng đã phần_nào khẳng_định được mình qua các lần đoạt giải Nobel . Hideki Yukawa một trong những nhà khoa_học ưu_tú xuất_thân từ Đại_học Kyoto giành giải Nobel về vật_lý năm 1949 . Sin - Itiro Tomonaga cũng nhận vinh_dự tương_tự năm 1965 . Nhà vật_lý chất_rắn Leo Esaki sau_này xuất_thân từ Đại_học Tokyo cũng đạt được vinh_quang đó năm 1973 . Kenichi_Fukui của Đại_học Kyoto là một trong các nhà khoa_học cùng chia giải Nobel_hóa học năm 1981 . Susumu_Tonegawa , cũng trưởng_thành từ Đại_học Kyoto trở_thành người Nhật đầu_tiên từ 2007 nhận giải này với các thành_tựu về sinh_hóa kể từ khi lãnh_vực này được phát_triển năm 1987 . Các nhà khoa_học nghiên_cứu về hóa học cũng không chịu kém khi lần_lượt nhận giải vào năm 2000 , 2001 : Hideki_Shirakawa ( Viện khoa_học công_nghệ Tokyo ) và Ryoji_Noyori ( Đại_học Kyoto ) . Năm 2002 là nhà vật_lý Masatoshi_Koshiba ( Đại_học Tokyo ) và hóa học gia Koichi Tanaka ( Đại_học Tohoku ) . Năm 2008 , Nhật_Bản có bốn nhà khoa_học nhận giải Nobel gồm có Yoichiro_Nambu , Makoto_Kobayashi , Toshihide_Maskawa và Osamu_Shimomura . Nhật_Bản là đất_nước sở_hữu nhiều khoa_học gia đoạt giải Nobel nhất ở châu Á hiện_nay . Không_những thế , Nhật_Bản cũng là quốc_gia giành được nhiều giải_thưởng Fields nhất châu Á , giải_thưởng được xem là Nobel Toán_học với 3 lần đăng_quang : Kunihiko_Kodaira ( 1954 ) , Hironaka_Heisuke ( 1970 ) , Mori_Shigefumi ( 1990 ) .", "Ẩm_thực Cuba là hỗn_hợp của ẩm_thực Tây_Ban_Nha và các phong_cách ẩm_thực Caribbean . Công_thức chế_biến món ăn của Cuba sử_dụng cùng loại hương_vị và kỹ_thuật với Tây_Ban_Nha , với một_số ảnh_hưởng vùng Caribbean trong gia_vị và mùi_vị . Một bữa ăn truyền_thống của Cuba sẽ không bao_giờ được phục_vụ theo kiểu từng món một ; mà tất_cả thức_ăn sẽ được đưa ra cùng lúc . Bữa ăn đặc_trưng gồm chuối_lá , đậu_đen ( black bean ) và gạo , ropa vieja ( thịt bò thái nhỏ ) , bánh_mì Cuba , thịt lợn với hành , và hoa_quả nhiệt_đới . Đậu_đen và gạo , được gọi là moros y cristianos ( hay nói gọn là moros ) , và chuối_lá là thực_phẩm chủ_lực trong bữa ăn của người Cuba . Nhiều món thị được nấu chín từ từ với nước_chấm nhạt . Tỏi , thìa_là Ai Cập , oregano và lá nguyệt_quế là các loại gia_vị được sử_dụng nhiều ." ] embeddings = model.encode(sentences) similarities = model.similarity(embeddings, embeddings) print(similarities.shape) # [4, 4] - Notebooks
- Google Colab
- Kaggle
Ctrl+K