Adzpro's picture
Add new SentenceTransformer model
d7ac027 verified
|
Raw
History Blame Contribute Delete
54.2 kB
metadata
tags:
  - sentence-transformers
  - sentence-similarity
  - feature-extraction
  - dense
  - generated_from_trainer
  - dataset_size:12720
  - loss:MultipleNegativesRankingLoss
base_model: Adzpro/embedding_e5
widget:
  - source_sentence: >-
      query: Quỹ khen thưởng và phúc lợi của Ngân hàng TMCP Tiên Phong, mã TPB
      năm 2022 thay đổi thế nào so với năm 2019?
    sentences:
      - >-
        passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của Ngân
        hàng TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Quỹ khen thưởng và
        phúc lợi; Các khoản phải trả trong dịch vụ thanh toán chuyển tiền nhanh;
        Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu; Thuế và các khoản phải nộp Nhà
        nước; Thu nhập khác; Tài sản cố định vô hình. [Mã CK: TPB | Năm: 2023 |
        Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [OCB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Ngân
        hàng TMCP Phương Đông (OCB). Các chỉ tiêu trong bảng: Vay và nợ thuê tài
        chính dài hạn; Cho vay khách hàng; Ký quỹ hợp đồng với tổ chức thẻ; Phải
        thu trong nghiệp vụ chuyển tiền nhanh; Quỹ khen thưởng và phúc lợi; Các
        khoản phải trả bên ngoài; Dự phòng rủi ro tín dụng. [Mã CK: OCB | Năm:
        2024 | Loại BCTC: riêng lẻ]
      - >-
        passage: [ACB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2019 của Ngân
        hàng TMCP Á Châu (ACB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế của
        cổ đông của công ty mẹ; Lãi cho vay khách hàng phải thu; Đầu tư tài
        chính ngắn hạn; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài
        hạn khác; Quỹ khen thưởng và phúc lợi; Tạm ứng hoạt động nghiệp vụ; Lưu
        chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư. [Mã CK: ACB | Năm: 2019 | Loại
        BCTC: riêng lẻ]
      - >-
        passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của Ngân
        hàng TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế
        thu nhập doanh nghiệp; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Đầu tư vào
        công ty liên doanh, liên kết; Dự phòng rủi ro tín dụng; Lưu chuyển tiền
        thuần từ hoạt động đầu tư; Quỹ khen thưởng và phúc lợi. [Mã CK: TPB |
        Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của Ngân
        hàng TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tài sản cố định hữu
        hình; Chi phí trả trước dài hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Đặt
        cọc, ký quỹ, thế chấp, cầm cố; Thặng dư vốn cổ phần. [Mã CK: TPB | Năm:
        2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]
      - >-
        passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Ngân
        hàng TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi tiền gửi phải
        trả; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại; Chi phí quản lý doanh
        nghiệp; Quỹ khen thưởng và phúc lợi; Đầu tư tài chính ngắn hạn. [Mã CK:
        TPB | Năm: 2021 | Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của Ngân
        hàng TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận thuần từ
        hoạt động kinh doanh; Các khoản giảm trừ doanh thu; Tài sản cố định hữu
        hình; Chi phí bán hàng; Tạm ứng hoạt động nghiệp vụ; Quỹ khen thưởng và
        phúc lợi. [Mã CK: TPB | Năm: 2019 | Loại BCTC: hợp nhất]
  - source_sentence: >-
      query: Chi phí quản lý doanh nghiệp của MSB (Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt
      Nam) năm 2021 là bao nhiêu?
    sentences:
      - >-
        passage: [VIB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của Ngân
        hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB). Các chỉ tiêu trong bảng: Đầu tư tài
        chính ngắn hạn; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt
        động kinh doanh; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Lợi nhuận sau thuế của cổ
        đông của công ty mẹ. [Mã CK: VIB | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [HDB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của Ngân
        hàng TMCP Phát triển TP.HCM (HDB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tài sản cố
        định hữu hình; Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Vốn điều
        lệ; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Trong đó: Chi phí lãi vay; Chi phí
        thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
        [Mã CK: HDB | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [OCB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của Ngân
        hàng TMCP Phương Đông (OCB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí phải trả
        ngắn hạn; Vốn góp của chủ sở hữu; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài
        chính; Phải trả người lao động; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và
        các tài sản dài hạn khác; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Chi phí
        quản lý doanh nghiệp; Quỹ khen thưởng, phúc lợi. [Mã CK: OCB | Năm: 2021
        | Loại BCTC: riêng lẻ]
      - >-
        passage: [CTG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Ngân
        hàng TMCP Công thương Việt Nam (CTG). Các chỉ tiêu trong bảng: Phải trả
        người lao động; Các khoản phải trả bên ngoài; Cho vay khách hàng; Dự
        phòng rủi ro tín dụng; Các khoản phải trả trong dịch vụ thanh toán
        chuyển tiền nhanh; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Vay và
        nợ thuê tài chính ngắn hạn; Chi phí quản lý doanh nghiệp. [Mã CK: CTG |
        Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ]
      - >-
        passage: [LPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của Ngân
        hàng TMCP Bưu điện Liên Việt (LPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi tiền
        gửi phải trả; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Chi phí quản
        lý doanh nghiệp; Thặng dư vốn cổ phần; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Tài
        sản thuế thu nhập hoãn lại; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Tiền
        chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác. [Mã CK: LPB |
        Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]
      - >-
        passage: [MSB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Ngân
        hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các
        khoản tương đương tiền; Thu nhập khác; Lãi cho vay khách hàng phải thu;
        Chi phí quản lý doanh nghiệp; Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh;
        Tạm ứng hoạt động nghiệp vụ; Lãi tiền gửi phải trả; Lợi nhuận sau thuế
        chưa phân phối. [Mã CK: MSB | Năm: 2021 | Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [NAB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Ngân
        hàng TMCP Nam Á (NAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí khác; Chi phí
        quản lý doanh nghiệp; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Các khoản phải trả
        trong dịch vụ thanh toán chuyển tiền nhanh; Dự phòng rủi ro tín dụng;
        Vốn góp của chủ sở hữu; Lợi nhuận chưa phân phối. [Mã CK: NAB | Năm:
        2020 | Loại BCTC: riêng lẻ]
  - source_sentence: 'query: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được năm 2020 của PNJ'
    sentences:
      - >-
        passage: [SAB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của CTCP
        Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB). Các chỉ tiêu trong bảng:
        Trong đó: Chi phí lãi vay; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh
        doanh; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Các khoản giảm trừ doanh
        thu; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
        đầu tư. [Mã CK: SAB | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [HCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2019 của CTCP
        Chứng khoán TP.HCM (HCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận chưa phân
        phối; Các khoản phải thu ngắn hạn của khách hàng; Tiền vay ngắn hạn, dài
        hạn nhận được; Quỹ đầu tư phát triển; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Thuế
        và các khoản phải nộp Nhà nước. [Mã CK: HCM | Năm: 2019 | Loại BCTC:
        riêng lẻ]
      - >-
        passage: [PNJ] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP
        Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn
        hạn, dài hạn nhận được; Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ;
        Vốn điều lệ; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Chi phí quản lý doanh
        nghiệp. [Mã CK: PNJ | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]
      - >-
        passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP
        Phân bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn
        hạn, dài hạn nhận được; Tiền chi trả nợ gốc vay; Phải trả người lao
        động; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Chi phí bán hàng. [Mã CK:
        DCM | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [PNJ] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP
        Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn
        hạn, dài hạn nhận được; Các khoản giảm trừ doanh thu; Thu nhập khác; Các
        khoản phải thu ngắn hạn của khách hàng; Dự phòng phải trả dài hạn; Chi
        phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều
        lệ; Bất động sản đầu tư. [Mã CK: PNJ | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [PNJ] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP
        Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn
        hạn, dài hạn nhận được; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Trả
        trước cho người bán ngắn hạn; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Trong
        đó: Chi phí lãi vay; Chi phí tài chính; Chi phí bán hàng. [Mã CK: PNJ |
        Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [POW] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Tổng
        Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP (POW). Các chỉ tiêu trong bảng:
        Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Phải trả
        người lao động; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Lợi ích cổ đông
        không kiểm soát; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Tiền vay ngắn hạn,
        dài hạn nhận được. [Mã CK: POW | Năm: 2021 | Loại BCTC: hợp nhất]
  - source_sentence: >-
      query: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (mã CK: BID) có Lãi
      tiền gửi phải trả là bao nhiêu vào năm 2022?
    sentences:
      - >-
        passage: [NAB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Ngân
        hàng TMCP Nam Á (NAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí trả trước ngắn
        hạn; Dự phòng rủi ro tín dụng; Lãi tiền gửi phải trả; Chi phí xây dựng
        cơ bản dở dang; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Lưu chuyển
        tiền thuần từ hoạt động đầu tư. [Mã CK: NAB | Năm: 2024 | Loại BCTC:
        riêng lẻ]
      - >-
        passage: [STB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của Ngân
        hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (STB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi cho vay
        khách hàng phải thu; Thu nhập khác; Lợi nhuận chưa phân phối; Chi phí
        xây dựng cơ bản dở dang; Lãi tiền gửi phải trả. [Mã CK: STB | Năm: 2022
        | Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [VPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Ngân
        hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí
        thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối;
        Phải trả người bán ngắn hạn; Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp;
        Các khoản giảm trừ doanh thu; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các
        tài sản dài hạn khác; Lãi tiền gửi phải trả. [Mã CK: VPB | Năm: 2020 |
        Loại BCTC: riêng lẻ]
      - >-
        passage: [BID] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của Ngân
        hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BID). Các chỉ tiêu trong bảng:
        Lãi tiền gửi phải trả; Các khoản giảm trừ doanh thu; Doanh thu bán hàng
        và cung cấp dịch vụ; Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Phải
        trả người bán ngắn hạn; Tiền gửi không kỳ hạn tại Ngân hàng Nhà nước;
        Chi phí quản lý doanh nghiệp; Chi phí phải trả ngắn hạn. [Mã CK: BID |
        Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [LPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Ngân
        hàng TMCP Bưu điện Liên Việt (LPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tạm ứng
        hoạt động nghiệp vụ; Các khoản giảm trừ doanh thu; Quỹ đầu tư phát
        triển; Lãi tiền gửi phải trả; Dự phòng rủi ro tín dụng; Giá vốn hàng
        bán. [Mã CK: LPB | Năm: 2024 | Loại BCTC: riêng lẻ]
      - >-
        passage: [MBB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Ngân
        hàng TMCP Quân đội (MBB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản
        tương đương tiền; Thặng dư vốn cổ phần; Lợi ích cổ đông không kiểm soát;
        Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Lãi tiền gửi phải trả. [Mã CK: MBB | Năm:
        2021 | Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [OCB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của Ngân
        hàng TMCP Phương Đông (OCB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận chưa
        phân phối; Chi phí phải trả ngắn hạn; Vay và nợ thuê tài chính dài hạn;
        Phải thu trong nghiệp vụ chuyển tiền nhanh; Lưu chuyển tiền thuần từ
        hoạt động kinh doanh; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại; Lãi
        tiền gửi phải trả; Quỹ đầu tư phát triển. [Mã CK: OCB | Năm: 2023 | Loại
        BCTC: hợp nhất]
  - source_sentence: 'query: Tra cứu Tiền chi trả nợ gốc vay PVI 2024'
    sentences:
      - >-
        passage: [SAB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP
        Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Vay
        và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Thu nhập khác; Tiền chi trả nợ gốc vay;
        Vốn góp của chủ sở hữu; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Doanh thu
        chưa thực hiện ngắn hạn. [Mã CK: SAB | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [NKG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP
        Thép Nam Kim (NKG). Các chỉ tiêu trong bảng: Đầu tư vào công ty liên
        doanh, liên kết; Phải trả người bán ngắn hạn; Chi phí thuế thu nhập
        doanh nghiệp hiện hành; Chi phí tài chính; Các khoản phải thu ngắn hạn
        của khách hàng; Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; Tiền chi trả nợ
        gốc vay. [Mã CK: NKG | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]
      - >-
        passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP
        PVI (PVI). Các chỉ tiêu trong bảng: Trả trước cho người bán ngắn hạn;
        Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Bất động sản đầu tư; Chi phí thuế thu nhập
        doanh nghiệp hiện hành; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Tiền và các khoản
        tương đương tiền; Quỹ đầu tư phát triển; Tổng lợi nhuận kế toán trước
        thuế. [Mã CK: PVI | Năm: 2024 | Loại BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [BVH] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Tập
        đoàn Bảo Việt (BVH). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay;
        Chi phí quản lý doanh nghiệp; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí
        phải trả ngắn hạn; Phải trả người lao động. [Mã CK: BVH | Năm: 2020 |
        Loại BCTC: riêng lẻ]
      - >-
        passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP
        PVI (PVI). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Trả trước
        cho người bán ngắn hạn; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí phải trả
        ngắn hạn; Doanh thu hoạt động tài chính; Vốn góp của chủ sở hữu; Quỹ
        khen thưởng, phúc lợi; Dự phòng phải trả dài hạn. [Mã CK: PVI | Năm:
        2021 | Loại BCTC: riêng lẻ]
      - >-
        passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP
        PVI (PVI). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
        đầu tư; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí xây dựng cơ bản dở dang;
        Chi phí tài chính; Tiền và các khoản tương đương tiền; Tiền chi trả nợ
        gốc vay; Các khoản giảm trừ doanh thu. [Mã CK: PVI | Năm: 2024 | Loại
        BCTC: hợp nhất]
      - >-
        passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP
        Phân bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí khác;
        Phải trả người lao động; Vốn điều lệ; Tiền chi trả nợ gốc vay; Tài sản
        cố định hữu hình; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. [Mã CK: DCM | Năm:
        2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]
pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers
metrics:
  - cosine_accuracy@1
  - cosine_accuracy@3
  - cosine_accuracy@5
  - cosine_accuracy@10
  - cosine_precision@1
  - cosine_precision@3
  - cosine_precision@5
  - cosine_precision@10
  - cosine_recall@1
  - cosine_recall@3
  - cosine_recall@5
  - cosine_recall@10
  - cosine_ndcg@10
  - cosine_mrr@10
  - cosine_map@100
model-index:
  - name: SentenceTransformer based on Adzpro/embedding_e5
    results:
      - task:
          type: information-retrieval
          name: Information Retrieval
        dataset:
          name: test eval
          type: test-eval
        metrics:
          - type: cosine_accuracy@1
            value: 0.0875
            name: Cosine Accuracy@1
          - type: cosine_accuracy@3
            value: 0.23375
            name: Cosine Accuracy@3
          - type: cosine_accuracy@5
            value: 0.3475
            name: Cosine Accuracy@5
          - type: cosine_accuracy@10
            value: 0.5875
            name: Cosine Accuracy@10
          - type: cosine_precision@1
            value: 0.0875
            name: Cosine Precision@1
          - type: cosine_precision@3
            value: 0.08125
            name: Cosine Precision@3
          - type: cosine_precision@5
            value: 0.07475
            name: Cosine Precision@5
          - type: cosine_precision@10
            value: 0.06762499999999999
            name: Cosine Precision@10
          - type: cosine_recall@1
            value: 0.055625
            name: Cosine Recall@1
          - type: cosine_recall@3
            value: 0.16
            name: Cosine Recall@3
          - type: cosine_recall@5
            value: 0.2425
            name: Cosine Recall@5
          - type: cosine_recall@10
            value: 0.424375
            name: Cosine Recall@10
          - type: cosine_ndcg@10
            value: 0.23283560259050437
            name: Cosine Ndcg@10
          - type: cosine_mrr@10
            value: 0.20485119047619033
            name: Cosine Mrr@10
          - type: cosine_map@100
            value: 0.18611177104958934
            name: Cosine Map@100

SentenceTransformer based on Adzpro/embedding_e5

This is a sentence-transformers model finetuned from Adzpro/embedding_e5. It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, classification, clustering, and more.

Model Details

Model Description

  • Model Type: Sentence Transformer
  • Base model: Adzpro/embedding_e5
  • Maximum Sequence Length: 512 tokens
  • Output Dimensionality: 768 dimensions
  • Similarity Function: Cosine Similarity
  • Supported Modality: Text

Model Sources

Full Model Architecture

SentenceTransformer(
  (0): Transformer({'transformer_task': 'feature-extraction', 'modality_config': {'text': {'method': 'forward', 'method_output_name': 'last_hidden_state'}}, 'module_output_name': 'token_embeddings', 'architecture': 'XLMRobertaModel'})
  (1): Pooling({'embedding_dimension': 768, 'pooling_mode': 'mean', 'include_prompt': True})
  (2): Normalize({})
)

Usage

Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

pip install -U sentence-transformers

Then you can load this model and run inference.

from sentence_transformers import SentenceTransformer

# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("Adzpro/embedding-e5-finetuned")
# Run inference
queries = [
    'query: Tra cứu Tiền chi trả nợ gốc vay PVI 2024',
]
documents = [
    'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP PVI (PVI). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Chi phí tài chính; Tiền và các khoản tương đương tiền; Tiền chi trả nợ gốc vay; Các khoản giảm trừ doanh thu. [Mã CK: PVI | Năm: 2024 | Loại BCTC: hợp nhất]',
    'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP PVI (PVI). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí phải trả ngắn hạn; Doanh thu hoạt động tài chính; Vốn góp của chủ sở hữu; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Dự phòng phải trả dài hạn. [Mã CK: PVI | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ]',
    'passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí khác; Phải trả người lao động; Vốn điều lệ; Tiền chi trả nợ gốc vay; Tài sản cố định hữu hình; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. [Mã CK: DCM | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]',
]
query_embeddings = model.encode_query(queries)
document_embeddings = model.encode_document(documents)
print(query_embeddings.shape, document_embeddings.shape)
# [1, 768] [3, 768]

# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(query_embeddings, document_embeddings)
print(similarities)
# tensor([[0.6411, 0.4701, 0.0860]])

Evaluation

Metrics

Information Retrieval

Metric Value
cosine_accuracy@1 0.0875
cosine_accuracy@3 0.2338
cosine_accuracy@5 0.3475
cosine_accuracy@10 0.5875
cosine_precision@1 0.0875
cosine_precision@3 0.0813
cosine_precision@5 0.0747
cosine_precision@10 0.0676
cosine_recall@1 0.0556
cosine_recall@3 0.16
cosine_recall@5 0.2425
cosine_recall@10 0.4244
cosine_ndcg@10 0.2328
cosine_mrr@10 0.2049
cosine_map@100 0.1861

Training Details

Training Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 12,720 training samples
  • Columns: sentence_0, sentence_1, sentence_2, sentence_3, sentence_4, sentence_5, sentence_6, and sentence_7
  • Approximate statistics based on the first 100 samples:
    sentence_0 sentence_1 sentence_2 sentence_3 sentence_4 sentence_5 sentence_6 sentence_7
    type string string string string string string string string
    modality text text text text text text text text
    details
    • min: 13 tokens
    • mean: 29.55 tokens
    • max: 53 tokens
    • min: 90 tokens
    • mean: 113.97 tokens
    • max: 140 tokens
    • min: 92 tokens
    • mean: 115.02 tokens
    • max: 141 tokens
    • min: 92 tokens
    • mean: 115.81 tokens
    • max: 139 tokens
    • min: 96 tokens
    • mean: 115.63 tokens
    • max: 146 tokens
    • min: 91 tokens
    • mean: 114.87 tokens
    • max: 140 tokens
    • min: 92 tokens
    • mean: 117.36 tokens
    • max: 149 tokens
    • min: 95 tokens
    • mean: 116.32 tokens
    • max: 137 tokens
  • Samples:
    sentence_0 sentence_1 sentence_2 sentence_3 sentence_4 sentence_5 sentence_6 sentence_7
    query: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính của HDG theo báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; Tiền chi trả nợ gốc vay; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác. [Mã CK: HDG | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ] passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí trả trước dài hạn; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Tài sản cố định hữu hình; Quỹ đầu tư phát triển; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Dự phòng phải trả dài hạn; Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp. [Mã CK: HDG | Năm: 2021 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Chi phí trả trước dài hạn; Thu nhập khác; Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Vốn điều lệ. [Mã CK: HDG | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ] passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Doanh thu hoạt động tài chính; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Giá vốn hàng bán; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí bán hàng. [Mã CK: HDG | Năm: 2019 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [VIC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của Tập đoàn Vingroup - CTCP (VIC). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Chi phí trả trước dài hạn; Chi phí tài chính; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Chi phí khác. [Mã CK: VIC | Năm: 2019 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [REE] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của CTCP Cơ Điện Lạnh (REE). Các chỉ tiêu trong bảng: Các khoản phải thu ngắn hạn của khách hàng; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Chi phí bán hàng; Thặng dư vốn cổ phần; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Các khoản giảm trừ doanh thu. [Mã CK: REE | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ] passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Quỹ đầu tư phát triển; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính. [Mã CK: HDG | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp nhất]
    query: Vốn góp của chủ sở hữu của CTCP Container Việt Nam (mã CK: VSC) năm 2021 là bao nhiêu? passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Doanh thu hoạt động tài chính; Chi phí trả trước ngắn hạn; Vốn góp của chủ sở hữu; Giá vốn hàng bán; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh. [Mã CK: VSC | Năm: 2021 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [REE] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Cơ Điện Lạnh (REE). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Chi phí trả trước dài hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Tài sản cố định vô hình; Giá vốn hàng bán; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: REE | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Vốn góp của chủ sở hữu; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Thu nhập khác; Tiền và các khoản tương đương tiền; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Bất động sản đầu tư; Giá vốn hàng bán; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư. [Mã CK: VSC | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Chi phí trả trước ngắn hạn; Vốn góp của chủ sở hữu; Hàng tồn kho; Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Thặng dư vốn cổ phần. [Mã CK: DCM | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [SAB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Giá vốn hàng bán; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: SAB | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Thu nhập khác; Tài sản cố định hữu hình; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Tiền và các khoản tương đương tiền; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: VSC | Năm: 2024 | Loại BCTC: riêng lẻ] passage: [HPG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP Tập đoàn Hòa Phát (HPG). Các chỉ tiêu trong bảng: Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Vốn góp của chủ sở hữu; Vốn điều lệ; Tài sản cố định vô hình; Tiền và các khoản tương đương tiền. [Mã CK: HPG | Năm: 2024 | Loại BCTC: hợp nhất]
    query: Theo báo cáo hợp nhất năm 2020, Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP) là bao nhiêu? passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương đương tiền; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Hàng tồn kho; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Chi phí trả trước ngắn hạn. [Mã CK: BMP | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương đương tiền; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Chi phí trả trước dài hạn; Quỹ đầu tư phát triển; Chi phí phải trả ngắn hạn. [Mã CK: BMP | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ] passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Thặng dư vốn cổ phần; Tài sản cố định vô hình; Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Phải trả người lao động; Trong đó: Chi phí lãi vay. [Mã CK: BMP | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí tài chính; Doanh thu hoạt động tài chính; Lợi nhuận chưa phân phối; Đầu tư tài chính ngắn hạn; Thặng dư vốn cổ phần; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh. [Mã CK: BMP | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ] passage: [HCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2023 của CTCP Chứng khoán TP.HCM (HCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Các khoản giảm trừ doanh thu; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Quỹ đầu tư phát triển; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Dự phòng phải trả dài hạn. [Mã CK: HCM | Năm: 2023 | Loại BCTC: riêng lẻ] passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Thặng dư vốn cổ phần; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế. [Mã CK: BMP | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [GVR] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP (GVR). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Doanh thu hoạt động tài chính; Dự phòng giảm giá hàng tồn kho; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Người mua trả tiền trước ngắn hạn. [Mã CK: GVR | Năm: 2024 | Loại BCTC: riêng lẻ]
  • Loss: MultipleNegativesRankingLoss with these parameters:
    {
        "scale": 20.0,
        "similarity_fct": "cos_sim",
        "gather_across_devices": false,
        "directions": [
            "query_to_doc"
        ],
        "partition_mode": "joint",
        "hardness_mode": null,
        "hardness_strength": 0.0
    }
    

Training Hyperparameters

Non-Default Hyperparameters

  • per_device_train_batch_size: 16
  • fp16: True
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • multi_dataset_batch_sampler: round_robin

All Hyperparameters

Click to expand
  • per_device_train_batch_size: 16
  • num_train_epochs: 3
  • max_steps: -1
  • learning_rate: 5e-05
  • lr_scheduler_type: linear
  • lr_scheduler_kwargs: None
  • warmup_steps: 0
  • optim: adamw_torch_fused
  • optim_args: None
  • weight_decay: 0.0
  • adam_beta1: 0.9
  • adam_beta2: 0.999
  • adam_epsilon: 1e-08
  • optim_target_modules: None
  • gradient_accumulation_steps: 1
  • average_tokens_across_devices: True
  • max_grad_norm: 1
  • label_smoothing_factor: 0.0
  • bf16: False
  • fp16: True
  • bf16_full_eval: False
  • fp16_full_eval: False
  • tf32: None
  • gradient_checkpointing: False
  • gradient_checkpointing_kwargs: None
  • torch_compile: False
  • torch_compile_backend: None
  • torch_compile_mode: None
  • use_liger_kernel: False
  • liger_kernel_config: None
  • use_cache: False
  • neftune_noise_alpha: None
  • torch_empty_cache_steps: None
  • auto_find_batch_size: False
  • log_on_each_node: True
  • logging_nan_inf_filter: True
  • include_num_input_tokens_seen: no
  • log_level: passive
  • log_level_replica: warning
  • disable_tqdm: False
  • project: huggingface
  • trackio_space_id: None
  • trackio_bucket_id: None
  • trackio_static_space_id: None
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • prediction_loss_only: True
  • eval_on_start: False
  • eval_do_concat_batches: True
  • eval_use_gather_object: False
  • eval_accumulation_steps: None
  • include_for_metrics: []
  • batch_eval_metrics: False
  • save_only_model: False
  • save_on_each_node: False
  • enable_jit_checkpoint: False
  • push_to_hub: False
  • hub_private_repo: None
  • hub_model_id: None
  • hub_strategy: every_save
  • hub_always_push: False
  • hub_revision: None
  • load_best_model_at_end: False
  • ignore_data_skip: False
  • restore_callback_states_from_checkpoint: False
  • full_determinism: False
  • seed: 42
  • data_seed: None
  • use_cpu: False
  • accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
  • parallelism_config: None
  • dataloader_drop_last: False
  • dataloader_num_workers: 0
  • dataloader_pin_memory: True
  • dataloader_persistent_workers: False
  • dataloader_prefetch_factor: None
  • remove_unused_columns: True
  • label_names: None
  • train_sampling_strategy: random
  • length_column_name: length
  • ddp_find_unused_parameters: None
  • ddp_bucket_cap_mb: None
  • ddp_broadcast_buffers: False
  • ddp_static_graph: None
  • ddp_backend: None
  • ddp_timeout: 1800
  • fsdp: None
  • fsdp_config: None
  • deepspeed: None
  • debug: []
  • skip_memory_metrics: True
  • do_predict: False
  • resume_from_checkpoint: None
  • warmup_ratio: None
  • local_rank: -1
  • prompts: None
  • batch_sampler: batch_sampler
  • multi_dataset_batch_sampler: round_robin
  • router_mapping: {}
  • learning_rate_mapping: {}

Training Logs

Epoch Step Training Loss test-eval_cosine_ndcg@10
-1 -1 - 0.0413
0.6289 500 0.5100 -
1.0 795 - 0.2328

Training Time

  • Training: 16.0 minutes

Framework Versions

  • Python: 3.12.13
  • Sentence Transformers: 5.7.0
  • Transformers: 5.13.1
  • PyTorch: 2.11.0+cu128
  • Accelerate: 1.14.0
  • Datasets: 5.0.1
  • Tokenizers: 0.22.2

Additional Resources

Citation

BibTeX

Sentence Transformers

@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}

MultipleNegativesRankingLoss

@misc{oord2019representationlearningcontrastivepredictive,
      title={Representation Learning with Contrastive Predictive Coding},
      author={Aaron van den Oord and Yazhe Li and Oriol Vinyals},
      year={2019},
      eprint={1807.03748},
      archivePrefix={arXiv},
      primaryClass={cs.LG},
      url={https://arxiv.org/abs/1807.03748},
}